- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2823/QĐ-BTC 2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thông tin nợ công
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2823/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Quốc Phương |
| Trích yếu: | Về việc công bố thông tin nợ công | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/08/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2823/QĐ-BTC
Quyết định 2823/QĐ-BTC: Công bố thông tin nợ công giai đoạn 2020-2024
Quyết định số 2823/QĐ-BTC được Bộ Tài chính ban hành vào ngày 14 tháng 8 năm 2025 và có hiệu lực ngay trong ngày ban hành. Quyết định này quy định việc công bố thông tin nợ công giai đoạn 2020-2024 thông qua Biểu công bố thông tin nợ công số 20.
Theo nội dung của Quyết định, nợ công của Việt Nam trong giai đoạn 2020-2024 có các chỉ tiêu đáng chú ý. Cụ thể, tỷ lệ nợ công so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) là 55,9% vào năm 2020 và dự kiến giảm xuống còn 34,0% vào năm 2024. Đặc biệt, nợ Chính phủ từ 49,9% trong năm 2020 giảm xuống còn 31,8% vào năm 2024. Tương tự, nợ Chính phủ bảo lãnh cũng giảm từ 5,8% xuống 2,2% trong cùng các năm.
Thêm vào đó, tỷ lệ nợ nước ngoài của quốc gia cũng giảm từ 47,9% vào năm 2020 xuống 27,9% vào năm 2024. Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ trong giai đoạn này có triển vọng gia tăng từ 5,7% vào năm 2020 lên 7,8% vào năm 2024.
Về tình hình vay và trả nợ của Chính phủ trong giai đoạn 2020-2024, tổng dư nợ của Chính phủ vào năm 2020 là khoảng 135.396 triệu USD, tăng lên 150.597 triệu USD vào năm 2024. Ngoài ra, số tiền vay trong kỳ 2024 dự kiến đạt khoảng 23.422 triệu USD. Tổng trả nợ trong kỳ năm 2024 được dự kiến là 18.477 triệu USD.
Quyết định này nhấn mạnh trách nhiệm của Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan trong việc thực hiện các nội dung quy định.
Việc thực hiện công bố thông tin nợ công không chỉ giúp nâng cao tính minh bạch trong quản lý nợ công mà còn đáp ứng yêu cầu quản lý hiệu quả việc sử dụng nguồn vốn vay, đảm bảo an ninh tài chính quốc gia, đồng thời tạo điều kiện cho người dân và doanh nghiệp nắm bắt được thông tin quan trọng về tình hình nợ công quốc gia.
Xem chi tiết Quyết định 2823/QĐ-BTC có hiệu lực kể từ ngày 14/08/2025
| BỘ TÀI CHÍNH Số: 2823/QĐ-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thông tin nợ công
________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 ngày 23 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính và Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu công bố thông tin nợ công số 20 giai đoạn 2020-2024.
Điều 2. Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Lãnh đạo Bộ (để b/c); - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Cục CNTT&CĐS; - Lưu: VT, QLN(6b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Trần Quốc Phương |
| BỘ TÀI CHÍNH
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BIỂU CÔNG BỐ THÔNG TIN NỢ CÔNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024
(kèm theo Quyết định số 2823/QĐ-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Bộ Tài chính)
Mẫu biểu công bố thông tin số 01
CÁC CHỈ TIÊU VỀ NỢ CÔNG VÀ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA
Thời kỳ báo cáo: 2020 - 2024
| Chỉ tiêu | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 (R) | 2024 (P) |
| 1. Nợ công so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%) | 55,9 | 42,7 | 37,3 | 36,1 | 34,0 |
| a. Nợ Chính phủ so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%) | 49,9 | 38,7 | 34,0 | 33,2 | 31,8 |
| b. Nợ Chính phủ bảo lãnh so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%) | 5,8 | 3,8 | 3,1 | 2,8 | 2,2 |
| c. Nợ Chính quyền địa phương so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%) | 0,7 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 |
| 2. Nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%) | 47,9 | 38,1 | 35,9 | 32,6 | 27,9 |
| 3. Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (%) | 5,7 | 6,2 | 6,9 | 7,7 | 7,8 |
| 4. Nghĩa vụ trả nợ của Chính phủ so với thu ngân sách nhà nước (NSNN) (%) | 21,2 | 21,5 | 15,7 | 17,2 | 18,9 |
Mẫu biểu công bố thông tin số 02
VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
Thời kỳ báo cáo: 2020 - 2024
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 (P) | |||||
| USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ(1) | 135.396,27 | 3.138.620,82 | 142.009,30 | 3.284.107,17 | 137.176,15 | 3.248.468,50 | 142.876,93 | 3.428.046,28 | 150.597,50 | 3.656.055,56 |
| Nợ nước ngoài | 49.008,24 | 1.136.059,94 | 46.552,13 | 1.076.564,56 | 41.171,97 | 974.993,41 | 40.029,13 | 960.418,98 | 36.781,78 | 892.951,35 |
| Nợ trong nước | 86.388,03 | 2.002.560,88 | 95.457,17 | 2.207.542,61 | 96.004,18 | 2.273.475,09 | 102.847,80 | 2.467.627,30 | 113.815,72 | 2.763.104,21 |
| RÚT VỐN TRONG KỲ(2) | 19.166,89 | 444.751,39 | 19.561,23 | 452.901,24 | 11.197,00 | 260.246,27 | 17.211,26 | 409.057,77 | 23.422,60 | 565.281,44 |
| Nợ nước ngoài | 2.230,40 | 51.658,29 | 1.933,36 | 44.688,24 | 1.954,23 | 45.524,27 | 1.626,37 | 38.608,80 | 1.095,04 | 26.392,94 |
| Nợ trong nước | 16.936,49 | 393.093,10 | 17.627,87 | 408.213,00 | 9.242,78 | 214.722,00 | 15.584,89 | 370.448,97 | 22.327,56 | 538.888,50 |
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ(2) | 15.633,04 | 362.802,15 | 15.942,20 | 369.170,14 | 13.614,93 | 316.305,61 | 14.323,25 | 340.512,70 | 18.477,26 | 446.060,06 |
| Nợ nước ngoài | 3.508,12 | 81.384,86 | 3.156,35 | 73.084,91 | 3.412,18 | 79.282,16 | 3.551,89 | 84.480,28 | 4.560,98 | 110.182,52 |
| Nợ trong nước | 12.124,92 | 281.417,29 | 12.785,85 | 296.085,23 | 10.202,75 | 237.023,45 | 10.771,36 | 256.032,42 | 13.916,28 | 335.877,54 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ | 10.705,86 | 248.444,16 | 11.301,31 | 261.698,83 | 9.219,39 | 214.183,91 | 10.159,33 | 241.515,18 | 13.834,95 | 333.990,58 |
| Nợ nước ngoài | 2.785,97 | 64.624,86 | 2.529,21 | 58.561,07 | 2.790,81 | 64.839,41 | 2.729,35 | 64.906,40 | 3.738,01 | 90.301,21 |
| Nợ trong nước | 7.919,89 | 183.819,30 | 8.772,10 | 203.137,76 | 6.428,58 | 149.344,50 | 7.429,98 | 176.608,78 | 10.096,94 | 243.695,59 |
| Tổng trả lãi và phí trong kỳ | 4.927,18 | 114.357,99 | 4.640,90 | 107.471,32 | 4.395,54 | 102.121,70 | 4.163,91 | 98.997,52 | 4.642,31 | 112.063,26 |
| Nợ nước ngoài | 722,15 | 16.760,00 | 627,15 | 14.523,84 | 621,37 | 14.442,75 | 822,54 | 19.573,88 | 822,97 | 19.881,31 |
| Nợ trong nước | 4.205,03 | 97.597,99 | 4.013,75 | 92.947,48 | 3.774,17 | 87.678,95 | 3.341,37 | 79.423,64 | 3.819,34 | 92.181,95 |
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch
Mẫu biểu công khai thông tin số 03
NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ PHẢN ÁNH THEO TỪNG BÊN CHO VAY
Thời kỳ báo cáo: 2020 - 2024
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 (P) | |||||
| USD | VND | USD | VND | USI) | VND | USD | VND | USD | VND | |
| TỔNG CỘNG | 49.008,24 | 1.136.059,94 | 46.552,13 | 1.076.564,56 | 41.171,97 | 974.993,41 | 40.029,13 | 960.418,98 | 36.781,78 | 892.951,35 |
| CÁC CHỦ NỢ CHÍNH THỨC | 47.879,32 | 1.109.890,58 | 45.427,96 | 1.050.567,00 | 40.052,54 | 948.484,27 | 38.914,45 | 933.674,39 | 36.671,84 | 890.282,36 |
| SONG PHƯƠNG | 22.547,52 | 522.674,13 | 20.674,38 | 478.115,77 | 16.863,14 | 399.336,06 | 16.338,88 | 392.018,70 | 15.311,04 | 371.706,20 |
| Nhật Bản | 15.319,82 | 355.128,65 | 13.677,87 | 316.314,41 | 10.655,41 | 252.330,67 | 10.320,58 | 247.621,76 | 9.702.36 | - 235.544,30 |
| Hàn Quốc | 1.454,15 | 33.708,67 | 1.388,98 | 32.121,46 | 1.162,87 | 27.537,98 | 1.233,17 | 29.587,40 | 1.170,45 | 28.414,92 |
| Pháp | 1.385,67 | 32.121,21 | 1.301,39 | 30.096,05 | 1.128.10 | 26.714,49 | 1.116,91 | 26.798,12 | 1.104,77 | 26.820,59 |
| Đức | 598,81 | 13.881,07 | 620,49 | 14.349,36 | 557,09 | 13.192,55 | 563,76 | 13.526,34 | 507,51 | 12.320,87 |
| Các quốc gia khác | 3.789,07 | 87.834,53 | 3.685,66 | 85.234,49 | 3.359,67 | 79.560,37 | 3.104,45 | 74.485,09 | 2.825.95 | 68.605,52 |
| ĐA PHƯƠNG | 25.331,80 | 587.216,45 | 24.753,58 | 572.451,23 | 23.189,40 | 549.148,21 | 22.575,57 | 541.655,69 | 21.360,80 | 518.576,16 |
| ADB | 8.431,74 | 195.456,15 | 8.147,92 | 188.428,91 | 7.683.16 | 181.944,98 | 7.6)9,42 | 182.812,65 | 7.219,69 | 175.272,33 |
| WB | 16.293,02 | 377.688,57 | 16.023,60 | 370.561,86 | 14.967,10 | 354.436,00 | 14.462,45 | 346.997,66 | 13.668.12 | 331.820,89 |
| Các tổ chức khác | 607,04 | 14.071,73 | 582,05 | 13.460,47 | 539,13 | 12.767,23 | 493,70 | 11.845,38 | 473,00 | 1 1.482.94 |
| CÁC CHỦ NỢ TƯ NHÂN | 1.128,91 | 26.169,36 | 1.124,17 | 25.997,56 | 1.119,43 | 26.509,14 | 1.114,68 | 26.744,59 | 109,94 | 2.668,99 |
Mẫu biểu công bố thông tin số 04
NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Thời kỳ báo cáo: 2020 - 2024
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 (P) | |||||
| USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ(1) | 15.867,47 | 367.823,62 | 13.852,06 | 320.342,64 | 12.582,33 | 297.962,32 | 11.817,19 | 283.530,03 | 10.292,19 | 249.863,53 |
| Nợ nước ngoài | 8.701,60 | 201.711,68 | 7.289,88 | 168.585,69 | 6.050,52 | 143.282,44 | 4.790,72 | 114.943,83 | 3.444,98 | 83.633,88 |
| Nợ trong nước | 7.165,87 | 166.11 1,94 | 6.562,18 | 151.756,95 | 6.531.81 | 154.679,88 | 7.026,47 | 168.586,20 | 6.847,21 | 166.229,65 |
| RÚT VỐN TRONG KỲ(2) | 1.430,14 | 33.194,42 | 1.188,87 | 27.537,11 | 815,50 | 18.943,08 | 1.024,45 | 24.351,00 | 0,00 | 0,00 |
| Nợ nước ngoài | 298,08 | 6.919,42 | 259,40 | 6.013,11 | 44,99 | 1.043,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Nợ trong nước | 1.132,06 | 26.275,00 | 929,47 | 21.524,00 | 770.51 | 17.900,00 | 1.024,45 | 24.351,00 | 0,00 | 0,00 |
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ(2) | 3.795,35 | 88.084,25 | 3.842,71 | 88.976,59 | 2.548,14 | 59.139,40 | 2.348,81 | 55.818,61 | 2.047,47 | 49.372,97 |
| Nợ nước ngoài | 1.890,82 | 43.880,52 | 1.875,01 | 43.410,08 | 1.570,97 | 36.438,55 | 1.607,17 | 38.190.00 | 1.643,08 | 39.612,81 |
| Nợ trong nước | 1.904,53 | 44.203,73 | 1.967,70 | 45.566,51 | 977,17 | 22.700,85 | 741,64 | 17.628,61 | 404,39 | 9.760,16 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ | 2.930,24 | 68.006,93 | 3.214,18 | 74.422,72 | 1.923,04 | 44.631,38 | 1.701,47 | 40.441,45 | 1.444,94 | 34.843,47 |
| Nợ nước ngoài | 1.535,23 | 35.629,01 | 1.665,18 | 38.552,16 | 1.275,02 | 29.577,11 | 1.260,25 | 29.953,85 | 1.345,76 | 32.449,59 |
| Nợ trong nước | 1.395,01 | 32.377,92 | 1.549,00 | 35.870,56 | 648.02 | 15.054,27 | 441,22 | 10.487.60 | 99,18 | 2.393.88 |
| Tổng trả lãi và phí trong kỳ | 865,11 | 20.077,32 | 628,53 | 14.553,87 | 625,10 | 14.508,02 | 647,34 | 15.377,16 | 602,51 | 14.529,49 |
| Nợ nước ngoài | 355,59 | 8.251,51 | 209,83 | 4.857,92 | 295,95 | 6.861,44 | 346,92 | 8.236,15 | 297,31 | 7.163,21 |
| Nợ trong nước | 509,52 | 11.825,81 | 418,70 | 9.695,95 | 329,15 | 7.646,58 | 300,42 | 7.141,01 | 305,20 | 7.366,28 |
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch
Mẫu biểu công bố thông tin số 05
NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA phương"’
Thời kỳ báo cáo: 2020 -2024
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| 2020 | 2021 | 2022 | 2023(R) | 2024(P) | |||||
| USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ (2) | 2.024,77 | 46.936,12 | 2.045,93 | 47.314,20 | 2.329,83 | 55.172,75 | 2.631,71 | 63.142,52 | 2.668,48 | 64.782,71 |
| SỐ VAY TRONG KỲ (3) | 629,68 | 14.614,75 | 347,96 | 8.057,87 | 429,46 | 9.976,93 | 350,83 | 8.339,06 | 292,83 | 7.067,71 |
| SỐ TRẢ NỢ TRONG KỲ (3) | 610,90 | 14.178,88 | 230,87 | 5.346,40 | 185,59 | 4.311,40 | 179,84 | 4.274,66 | 259,31 | 6.258,65 |
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số trả gốc trong kỳ | 525,92 | 12.206,45 | 173,08 | 4.008,00 | 143,11 | 3.324,63 | 106,60 | 2.533,77 | 166,78 | 4.025,35 |
| Số trả lãi và phí trong kỳ | 84,98 | 1.972,43 | 57,80 | 1.338,40 | 42,48 | 986,76 | 73,24 | 1.740,89 | 92,53 | 2.233,30 |
(1) Bao gồm cả số liệu địa phương vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và vay VDB;
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ;
(3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.
Mẫu biểu công bố thông tin số 06
NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA
Thời kỳ báo cáo: 2020 - 2024
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 (P) | |||||
|
| USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND |
| DƯ NỢ (1) | 130.118,98 | 3.016.287,89 | 139.529,60 | 3.226.761,46 | 144.857,57 | 3.430.372,18 | 140.416,59 | 3.369.015,15 | 132.510,64 | 3.216.960,74 |
| Nợ nước ngoài của Chính phủ | 49008,24 | 1.136.059,94 | 46.552,13 | 1.076.564,56 | 41.171,97 | 974.993,41 | 40.029,13 | 960.418,98 | 36.781,78 | 892.951,35 |
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp | 81.110,74 | 1.880.227,95 | 92.977,47 | 2.150.196,90 | 103.685,60 | 2.455.378,77 | 100.387,45 | 2.408.596,17 | 95.728,85 | 2.324.009,39 |
| RÚT VỐN VAY TRONG KỲ (2) | 115.365,41 | 2.677.502,74 | 140.918,89 | 3.263.217,02 | 159.078,78 | 3.695.736,59 | 121.154,35 | 2.879.759,00 | 126.154,10 | 3.044.765,82 |
| Vay nước ngoài của Chính phủ | 2230,40 | 51 658,29 | 1 933,36 | 44 688,24 | 1 954,23 | 45 524,27 | 1 626,37 | 38 608,80 | 1.095,04 | 26 392,94 |
| Vay nước ngoài của doanh nghiệp | 113.135,01 | 2.625.844,45 | 138.985,53 | 3.218.528,78 | 157.124,55 | 3.650.212,32 | 119.527,98 | 2.841.150,20 | 125.059,06 | 3.018.372,88 |
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2) | 112.629,84 | 2.614.081,45 | 131.617,00 | 3.047.870,30 | 152.054,06 | 3.532.430,73 | 131.224,52 | 3.119.226,86 | 138.253,70 | 3.336.933,85 |
| Nợ nước ngoài của Chính phủ | 3.508,12 | 81.384,86 | 3.156,35 | 73.084,91 | 3.412,18 | 79.282,16 | 3.551,89 | 84.480,27 | 4.560,98 | 110.182,52 |
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp | 109.121,72 | 2.532.636,59 | 128.460,65 | 2.974.785,39 | 148.641,88 | 3.453.148,57 | 127.672,63 | 3.034.746,59 | 133.692,72 | 3.226.751,33 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ | 109.866,54 | 2.549.946,75 | 129.642,08 | 3.002.136,75 | 149.196,12 | 3.466.029,41 | 125.555,85 | 2.984.461,52 | 133.454,39 | 3.221.081,25 |
| Nợ nước ngoài của Chính phủ | 2.785,97 | 64.624,86 | 2.529,21 | 58.561,07 | 2.790,81 | 64.839,41 | 2.729,35 | 64.906,40 | 3.738,01 | 90.301,21 |
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp | 107.080,57 | 2.485.321,89 | 127.112,87 | 2.943.575,68 | 146.405,31 | 3.401.190,00 | 122.826,50 | 2.919.555,12 | 129.716,38 | 3.130.780,04 |
| Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ | 2.763,30 | 64.134,70 | 1.974,93 | 45.733,55 | 2.857,94 | 66.401,32 | 5.668,68 | 134.765,35 | 4.799,31 | 115.852,61 |
| Nợ nước ngoài của Chính phủ | 722,15 | 16.760,00 | 627,15 | 14.523,84 | 621,37 | 14.442,75 | 822,54 | 19.573,88 | 822,97 | 19.881,31 |
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp | 2.041,15 | 47.374,70 | 1.347,78 | 31.209,71 | 2.236,57 | 51.958,57 | 4.846,14 | 115.191,47 | 3.976,34 | 95.971,30 |
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!