• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2413/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 quyết toán, bổ sung kinh phí tặng quà chúc thọ người cao tuổi

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/10/2024 16:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2413/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Dũng
Trích yếu: Phê duyệt quyết toán và bổ sung kinh phí tặng quà chúc thọ, mừng thọ đối với người cao tuổi năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2413/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2413/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2413/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Nam, ngày
tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quyết toán và bổ sung kinh phí tặng quà
chúc thọ, mừng thọ đối với người cao tuổi năm 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 06/8/2019 của UBND tỉnh về
việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của
HĐND tỉnh quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ đối với người cao tuổi
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;
Căn cứ Quyết định số 2646/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh về
việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách nhà
nước và kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2024;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 509/TTr-STC ngày
09/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quyết toán và bổ sung kinh phí cho các địa phương thực
hiện thăm, tặng quà chúc thọ, mừng thọ đối với người cao tuổi năm 2024, cụ thể
như sau:
1. Phê duyệt quyết toán kinh phí hỗ trợ cho các huyện, thị xã, thành phố
thực hiện thăm, tặng quà chúc thọ, mừng thọ đối với người cao tuổi năm 2024,
với tổng số người cao tuổi là 29.518 người và tổng kinh phí thực hiện thăm, tặng
quà: 18.041.281.000 đồng (Mười tám tỷ, không trăm bốn mươi mốt triệu, hai
trăm tám mươi mốt ngàn đồng).
2. Cấp kinh phí cho các địa phương, tổng số tiền: 9.963.281.000 đồng
(Chín tỷ, chín trăm sáu mươi ba triệu, hai trăm tám mươi mốt ngàn đồng), để bổ
sung nguồn thanh toán kinh phí thăm, tặng quà chúc thọ, mừng thọ đối với
người cao tuổi năm 2024, từ các nguồn:
- Nguồn tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2023 đã được chuyển nguồn sang
năm 2024 tại Quyết định số 2255/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 của UBND tỉnh:
7.000.000.000 đồng.
2
- Nguồn đảm bảo xã hội chưa phân bổ trong dự toán ngân sách tỉnh năm
2024: 840.102.000 đồng.
- Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2024, số tiền: 2.123.179.000 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo dõi, hướng
dẫn, giám sát các địa phương thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
2. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh lập thủ tục cấp kinh phí, kiểm soát
chi, hướng dẫn thanh, quyết toán kinh phí theo quy định.
3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm về số liệu báo cáo
quyết toán và quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, thực hiện chi trả chính
sách hỗ trợ đúng đối tượng, chế độ và thanh, quyết toán kinh phí theo đúng quy
định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Các PVP;
- Lưu: VT, KGVX, KTTH.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
[
daky
]
Lê
Văn
Dũng
Đvt: 1.000 đồng
A B
1=2+3+5+6+8
+10
2 3
4=(2+3)*
500
5 6
7=(5+6)*
600
8 9=8*900 10 11=10*1200 12=1*50
13=4+7+9+
11+12
14 15=13-14
16 17
1
Tam Kỳ
2.144 1.193 390 791.500 285 190 285.000 49 44.100 37 44.400 107.181 1.272.181 484.000 788.181 553.759 234.422 -
2
Hội An
1.931 1.078 345 711.500 217 176 235.800 51 45.900 64 76.800 96.550 1.166.550 527.000 639.550 449.335 190.215 -
3
Điện Bàn
4.619 2.305 736 1.520.500 590 627 730.200 156 140.400 205 246.000 230.930 2.868.030 1.285.000 1.583.030 1.112.205 415.465 55.360
4
Duy Xuyên
2.614 1.352 386 869.000 341 285 375.600 129 116.100 121 145.200 130.700 1.636.600 746.000 890.600 625.718 264.882
5
Đại Lộc
3.426 1.777 524 1.150.500 460 380 504.000 149 134.100 136 163.200 171.300 2.123.100 878.000 1.245.100 874.782 370.318
6
Núi Thành
2.919 1.530 573 1.051.500 408 269 406.200 75 67.500 64 76.800 145.950 1.747.950 777.000 970.950 682.170 288.780
7
Thăng Bình
4.000 1.996 747 1.371.500 650 366 609.600 104 93.600 137 164.400 200.000 2.439.100 1.132.000 1.307.100 918.342 388.758
8
Phú Ninh
1.680 916 268 592.000 232 189 252.600 35 31.500 40 48.000 84.000 1.008.100 462.000 546.100 383.679 162.421
9
Quế Sơn
2.036 1.067 339 703.000 254 197 270.600 85 76.500 94 112.800 101.800 1.264.700 597.000 667.700 469.113 198.587
10
Nông Sơn
640 318 87 202.500 104 79 109.800 27 24.300 25 30.000 30.750 397.350 193.000 204.350 143.572 60.778
11
Tiên Phước
1.318 699 244 471.500 172 137 185.400 40 36.000 26 31.200 65.900 790.000 385.000 405.000 284.545 120.455
12
Hiệp Đức
753 392 117 254.500 118 64 109.200 27 24.300 35 42.000 37.650 467.650 235.000 232.650 163.455 69.195
13
Nam Giang
246 120 53 86.500 43 25 40.800 4 3.600 1 1.200 12.300 144.400 49.000 95.400 67.026 28.374
14
Phước Sơn
178 95 54 74.500 19 5 14.400 1 900 4 4.800 8.900 103.500 42.000 61.500 43.209 18.291
15
Đông Giang
251 128 64 96.000 29 20 29.400 3 2.700 7 8.400 12.550 149.050 58.000 91.050 63.970 27.080
16
Tây Giang
167 62 49 55.500 36 11 28.200 2 1.800 7 8.400 8.350 102.250 56.000 46.250 32.494 13.756
17
Bắc Trà My
441 234 80 157.000 81 32 67.800 6 5.400 8 9.600 22.020 261.820 124.000 137.820 96.830 40.990
18
Nam Trà My
155 73 32 52.500 20 15 21.000 1 900 14 16.800 7.750 98.950 48.000 50.950 35.796 15.154
29.518 15.335 5.088 10.211.500 4.059 3.067 4.275.600 944 849.600 1.025 1.230.000 1.474.581 18.041.281 8.078.000 9.963.281 7.000.000 840.102 2.123.179
Kinh phí
thiếu
NS tỉnh
bổ sung
Tổng kinh phí
địa phương
đã có Quyết
định 2646/QĐ-
UBND ngày
11/12/23
Tổng cộng
Số
lượng
Kinh phí
mừng thọ
Số
lượng
Kinh phí
mừng thọ
Kinh phí
mừng thọ
80 tuổi 85 tuổi
Kinh phí
mừng thọ
Tổng kinh
phí quyết
toán năm
2024
Phụ lục
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Stt Địa phương
Tổng số
người cao
tuổi được tổ
chức chúc
thọ, mừng
thọ năm 2023
NCT 70,75 tuổi NCT 80,85 tuổi NCT 95 tuổi NCT trên 100 tuổi
Kinh phí
làm khung,
bằng chúc
thọ, mừng
thọ
Từ nguồn:
TK chi tại QĐ
số 2255/QĐ-
UBND ngày
26/9/2024 của
UBND tỉnh
Nguồn dự
phòng NS
tỉnh 2024
70 tuổi 75 tuổi
Nguồn
ĐBXH
năm 2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2413/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt quyết toán và bổ sung kinh phí tặng quà chúc thọ, mừng thọ đối với người cao tuổi năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2413/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×