- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 24/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 24/2014/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đàm Văn Bông |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/12/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 24/2014/QĐ-UBND
Quyết định 24/2014/QĐ-UBND: Các quy định quan trọng về thuê đất và mặt nước tại tỉnh Hà Giang
Quyết định 24/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành ngày 30 tháng 12 năm 2014, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, thiết lập các quy định về mức tỷ lệ phần trăm để xác định đơn giá cho thuê đất và thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thay thế Quyết định số 1402/2011/QĐ-UBND.
Quy định trong quyết định này ảnh hưởng trực tiếp đến các tổ chức, doanh nghiệp, và cá nhân có nhu cầu thuê đất hoặc mặt nước trên địa bàn tỉnh. Cụ thể, các mức tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất và mặt nước được phân loại theo từng khu vực, với những tỷ lệ cụ thể như sau:
- Thành phố Hà Giang: Khu vực các phường có tỷ lệ 3%, khu trung tâm xã 2,5%, và các khu vực khác thuộc xã 2%.
- Các huyện Vị Xuyên và Bắc Quang: Tương tự, khu vực thị trấn và trung tâm huyện lỵ cũng có tỷ lệ 3%.
- Các huyện còn lại: Các khu vực thị trấn cũng áp dụng tỷ lệ 3%, trong khi đó các khu vực khác có mức thấp hơn, từ 1% đến 2%.
Quyết định cũng quy định đơn giá thuê mặt nước:
- Diện tích thuê mặt nước có kế hoạch lập dự án sẽ được thẩm định cụ thể theo từng dự án mà Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
- Đối với diện tích thuê nhỏ lẻ không cần lập dự án, mức giá được quy định là 750 đồng/m²/năm cho Thành phố Hà Giang, huyện Vị Xuyên và Bắc Quang; và 600 đồng/m²/năm cho các huyện khác.
Ngoài ra, quyết định cũng nêu rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc thẩm định giá đất, xác định diện tích, và đảm bảo việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. Cụ thể:
- Cơ quan Tài chính: Chịu trách nhiệm chủ trì xác định đơn giá thuê đất dựa trên đề xuất từ cơ quan Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan Tài nguyên và Môi trường: Cần xác định chính xác địa điểm, loại đất và mục đích sử dụng đất để làm căn cứ tính đơn giá thuê.
- Cơ quan Thuế: Phải xác định đơn giá thuê đất theo mỗi khu vực và mục đích sử dụng đất.
Tóm lại, Quyết định 24/2014/QĐ-UBND quy định rõ ràng về mức phí thuê đất và mặt nước, cũng như trách nhiệm của các cơ quan liên quan nhằm tạo điều kiện thuận lợi và minh bạch cho các đối tượng có nhu cầu thuê đất và mặt nước tại tỉnh Hà Giang.
Xem chi tiết Quyết định 24/2014/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015
Tải Quyết định 24/2014/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG ------- Số: 24/2014/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Giang, ngày 30 tháng 12 năm 2014 |
| Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và MT; - Tổng Cục Thuế; - T.Tr Tỉnh ủy; - T.Tr HĐND tỉnh; - TTr UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Sở Tư Pháp tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Hội doanh nghiệp tỉnh; - Trung tâm công báo - tin học tỉnh; - Lưu VT, CN, TH, KT, NNTNMT; | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đàm Văn Bông |
(Kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh)
| STT | Khu vực | Tỷ lệ % tính thu tiền thuê đất | ||
| Đất trên bề mặt và phần ngầm CT XD trên mặt đất | XD Công trình ngầm (không phải là công trình ngầm của CT XD trên mặt đất) | Đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật đất | ||
| I | Thành phố Hà Giang | | | |
| 1 | Khu vực các phường | 3 | 0,9 | 2,4 |
| 2 | Khu vực TT xã | 2,5 | 0,75 | 2 |
| 3 | Các khu vực khác thuộc xã | 2 | 0,6 | 1,6 |
| 4 | Đất cho hoạt động khoáng sản, sản xuất VLXD, thủy điện | 3 | 0,9 | 2,4 |
| II | Huyện Vị xuyên, Bắc Quang | | | 0 |
| 1 | Khu vực thị trấn, trung tâm huyện lỵ | 3 | 0,9 | 2,4 |
| 2 | Khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy | 3 | 0,9 | 2,4 |
| 3 | Đất khu, cụm công nghiệp | 2 | 0,6 | 1,6 |
| 4 | Đất cho hoạt động khoáng sản, sản xuất VLXD | 3 | 0,9 | 2,4 |
| 5 | Đất thuộc các xã nhưng có vị trí nằm ven các trục đường quốc lộ, đất giáp danh với thị trấn | 2 | 0,6 | 1,6 |
| 6 | Khu vực TT xã, cụm xã không thuộc xã 135 | 1,8 | 0,54 | 1,44 |
| 7 | Các vị trí khác của các xã không thuộc xã 135 | 1,5 | 0,45 | 1,2 |
| 8 | Khu vực TT xã, cụm xã của các xã 135 | 1,2 | 0,36 | 0,96 |
| 9 | Các vị trí khác của các xã 135 | 0,8 | 0,24 | 0,64 |
| III | Các Huyện còn lại | | | 0 |
| 1 | Khu vực thị trấn, trung tâm huyện | 3 | 0,9 | 2,4 |
| 2 | Đất khu, cụm công nghiệp | 1,8 | 0,54 | 1,44 |
| 3 | Đất cho hoạt động khoáng sản, sản xuất VLXD, thủy điện | 3 | 0,9 | 2,4 |
| 4 | Đất thuộc các xã nhưng có vị trí nằm ven các trục đường quốc lộ, đất giáp danh với thị trấn | 1,8 | 0,54 | 1,44 |
| 5 | Khu vực TT xã, cụm xã không thuộc xã 135 | 1,5 | 0,45 | 1,2 |
| 6 | Các vị trí khác của các xã không thuộc xã 135 | 1,2 | 0,36 | 0,96 |
| 7 | Khu vực TT xã, cụm xã của các xã 135 | 1 | 0,3 | 0,8 |
| 8 | Các vị trí khác của các xã 135 | 0,8 | 0,24 | 0,64 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!