Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 23/2023/QĐ-UBND Sơn La sửa đổi Phụ lục 01 kèm theo Quyết định 48/2021/QĐ-UBND

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/08/2023 16:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 23/2023/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/08/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 23/2023/QĐ-UBND

Quyết định 23/2023/QĐ-UBND: Sửa đổi, bổ sung quy định về giá dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh Sơn La

Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành vào ngày 02 tháng 8 năm 2023, có hiệu lực từ ngày 12 tháng 8 năm 2023. Văn bản này nhằm sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 01 đi kèm theo Khoản 1 Điều 1 của Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ban hành ngày 20 tháng 12 năm 2021, quy định về giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Quyết định này nhấn mạnh việc điều chỉnh giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ KM70, Thị trấn Nông trường Mộc Châu. Cụ thể, mức giá được quy định lại cho các quầy hàng khác nhau với các mức giá dao động từ 20.000 đồng/m2/tháng đến 75.000 đồng/m2/tháng tùy thuộc vào vị trí và loại hình kinh doanh. Những thay đổi này có thể sẽ giúp cân đối nguồn thu cho ngân sách địa phương và cải thiện công tác quản lý chợ.

Ngoài ra, Quyết định cũng đề cập đến giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ trung tâm xã Tà Xùa, huyện Bắc Yên. Với khung giá đề nghị sửa đổi, bổ sung cho các dãy ki ốt mái tôn với mức giá 60.000 đồng/m2/tháng cho dãy B và 35.000 đồng/m2/tháng cho dãy A, đối với hộ kinh doanh không cố định còn có mức giá ngày từ 3.000 đồng đến 5.000 đồng/m2/ngày cho các loại hàng hóa khác nhau.

Sở Tài chính là cơ quan chịu trách nhiệm toàn diện về việc trình UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung tại Quyết định này. Sở cũng có trách nhiệm tổ chức thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện sai phạm và báo cáo kịp thời cho UBND tỉnh theo quy định.

Với những điều chỉnh này, Quyết định 23/2023/QĐ-UBND không chỉ hoàn thiện khung pháp lý về quản lý dịch vụ công, mà còn tạo sự thuận lợi hơn nữa cho các hộ kinh doanh tại địa phương, góp phần vào việc phát triển kinh tế và tạo nguồn thu cho ngân sách tỉnh Sơn La. Những người dân và doanh nghiệp có liên quan cần thực hiện theo nội dung quy định trong Quyết định này để đảm bảo tuân thủ pháp luật.

Xem chi tiết Quyết định 23/2023/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 12/08/2023

Tải Quyết định 23/2023/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 23/2023/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 23/2023/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Số: 23/2023/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 02 tháng 8 năm 2023

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC 01 BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2021/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2021 CỦA UBND TỈNH QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ DO NHÀ NƯỚC ĐỊNH GIÁ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012; Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá, Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 203/TTr-STC ngày 25/7/2023; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 339/BC-STP ngày 25/7/2023 và ý kiến tán thành của các đồng chí thành viên UBND tỉnh tại Phiên họp thứ 25 - UBND tỉnh khóa XV (ngày 27/7/2023).

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La.

(Chi tiết phụ biểu kèm theo)

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/8/2023.

2. Các nội dung không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh về việc quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La.

3. Sở Tài chính chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, nội dung trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La. Chủ động tổ chức thanh tra, kiểm tra nếu phát hiện sai phạm, vướng mắc (nếu có), kịp thời báo cáo UBND tỉnh để chỉ đạo giải quyết kịp thời, đồng thời chịu trách nhiệm toàn diện trước các kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán và các cơ quan pháp luật Nhà nước.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài nguyên và Môi trường; (b/c)
- Bộ Tài chính; (b/c)
- TT Tỉnh ủy; (b/c)
- TT HĐND tỉnh; (b/c)
- Đoàn Đại biểu Quốc hội; (b/c)
- UB MTTQ và các Đoàn thể tỉnh (p/h);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Như Điều 3;
- Sở Tư pháp;
- Sở Tài chính;
- Văn phòng UBND tỉnh (LĐ, TH);
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TH (Đức Anh).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Hậu

 

PHỤ BIỂU 01

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ KM70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG MỘC CHÂU, HUYỆN MỘC CHÂU (TẠI PHỤ LỤC 1, BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1, ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2021/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2021 CỦA UBND TỈNH SƠN LA)
(Kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Sơn La)

 

STT

Đối tượng

(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá cụ thể

Ghi chú

B

CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG

 

 

 

I

NHÀ CHỢ CHÍNH

 

 

 

1

Các quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

2

Các quầy: 20; 21; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123; 125; 126

Đồng/m2/tháng

45.000

 

3

Các quầy: 1; 2; 16; 25; 33; 43; 53; 63; 73; 83; 42; 52; 62; 72; 82; 92; 105; 106

Đồng/m2/tháng

35.000

 

4

Các quầy: 15; 26; 17; 18; 19; 22; 23; 24; 99; 100; 104; 107; 111; 112;

Đồng/m2/tháng

30.000

 

5

Các quầy: 34; 41; 84; 91; 101; 102; 103; 108; 109; 110; 104; 36; 46; 56; 66; 76; 86; 93; 94; 37; 47; 57; 67; 77; 87; 95; 38; 48; 58; 68; 78; 88; 96; 39; 49; 59; 69; 79; 89; 97; 98

Đồng/m2/tháng

25.000

 

6

Các quầy: 44; 54; 64; 74; 35; 45; 55; 65; 75; 85; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 51; 61; 71; 81; 113; 124

Đồng/m2/tháng

20.000

 

7

Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ)

 

 

 

7.1

Dãy quầy phía trước và 4 đầu hồi nhà chợ chính

 

 

 

 

Quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13

Đồng/m2/tháng

45.000

 

 

Quầy 01; 02; 125; 126

Đồng/m2/tháng

35.000

 

 

Quầy 15; 26; 99; 112

Đồng/m2/tháng

25.000

 

7.2

Dãy quầy hàng khô

 

 

 

 

Quầy 114; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123

Đồng/m2/tháng

35.000

 

7.3

Dãy quầy hai bên nhà chợ chính

 

 

 

 

Các quầy 33; 43; 53; 63; 73; 83; 42; 52; 62; 72; 82; 92

Đồng/m2/tháng

30.000

 

II

HÀNG RAU, THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG

 

 

 

1

Rau xanh

 

 

 

1.1

Nhà số 1

 

 

 

 

Các ô số 1; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

 

Các ô số: 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23

Đồng/m2/tháng

50.000

 

 

Các ô số: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 24; 25; 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

 

Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) ô số 13 đến 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

1.2

Nhà số 2

 

 

 

 

Các ô số 1; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

 

Các ô số: 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17

Đồng/m2/tháng

50.000

 

 

Các ô số: 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

2

Hàng tươi sống

 

 

 

2.1

Nhà số 1

 

 

 

 

Các ô số 1; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

 

Các ô số: 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17

Đồng/m2/tháng

50.000

 

 

Các ô số: 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

2.2

Nhà số 2

 

 

 

 

Các ô số 1; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

 

Các ô số: 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18;

Đồng/m2/tháng

50.000

 

 

Các ô số: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

III

Quầy ki ốt loại II

 

 

 

1

Dãy A

 

 

 

 

Ki ốt A1; A2

Đồng/m2/tháng

75.000

 

 

Ki ốt A3; A4

Đồng/m2/tháng

65.000

 

 

Ki ốt A5; A6; A7

Đồng/m2/tháng

55.000

 

 

Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ): ki ốt A1 đến A7

Đồng/m2/tháng

45.000

 

2

Dãy B

 

 

 

 

Ki ốt: B1

Đồng/m2/tháng

65.000

 

 

Ki ốt: B2; B3; B4; B5; B6; B7

Đồng/m2/tháng

55.000

 

3

Dãy C

 

 

 

 

Ki ốt: C7

Đồng/m2/tháng

65.000

 

 

Ki ốt C1; C2; C3; C4; C5; C6

Đồng/m2/tháng

55.000

 

 

Diện tích mặt sân đầu hồi quầy ki ốt loại 2: C1, D7

Đồng/m2/tháng

45.000

 

4

Dãy D

 

 

 

 

Ki ốt: D7

Đồng/m2/tháng

55.000

 

 

Ki ốt: D5; D6

Đồng/m2/tháng

45.000

 

 

Ki ốt: D1; D2; D3; D4;

Đồng/m2/tháng

40.000

 

IV

Hàng chợ tạm

 

 

 

1

Hàng ăn

 

 

 

 

Quầy 1; 2; 3; 4

Đồng/m2/tháng

60.000

 

 

Quầy 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14

Đồng/m2/tháng

50.000

 

 

Quầy 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23

Đồng/m2/tháng

40.000

 

2

Hàng giò, chả, cá

 

 

 

 

Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11

Đồng/m2/tháng

40.000

 

 

Quầy 14; 15; 16; 17

Đồng/m2/tháng

35.000

 

 

Quầy 12; 13; 18; 19

Đồng/m2/tháng

30.000

 

3

Hàng tôm tép, gia cầm

 

 

 

 

Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 9; 14; 15; 24

Đồng/m2/tháng

40.000

 

 

Quầy 16; 23

Đồng/m2/tháng

35.000

 

 

Quầy 7; 8; 10; 11; 12; 13; 17; 18; 19; 20; 21; 22

Đồng/m2/tháng

30.000

 

 

PHỤ BIỂU 02

BỔ SUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ TRUNG TÂM XÃ TÀ XÙA, HUYỆN BẮC YÊN (TẠI PHỤ LỤC 1, BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1, ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2021/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2021 CỦA UBND TỈNH SƠN LA)
(Kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Sơn La)

 

STT

Đối tượng

(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Mức giá tại Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021

Mức giá đề nghị sửa đổi, bổ sung

I

Đơn giá đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên

 

 

 

1

Dãy kiot mái tôn, có tường và cửa sắt xếp (dãy B)

Đ/m2/tháng

Chưa quy định

60.000

2

Dãy kiot mái tôn, cột xây trụ, không có tường (dãy A)

Đ/m2/tháng

Chưa quy định

35.000

II

Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên

 

 

 

1

Hàng tươi sống, thức ăn chín

Đ/m2/ngày

Chưa quy định

5.000

2

Hàng rau, hoa quả

Đ/m2/ngày

Chưa quy định

3.000

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 23/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 48/2021/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×