• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2497/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ CNTT

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 27/07/2026 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2497/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bãi bỏ trong lĩnh vực công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2497/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2497/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2497/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành
và bãi bỏ trong lĩnh vực công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010
của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017
của Chính phủ sửa
đổi, bổ
sung
một số điều của các nghị định liên
quan
đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31/10/2017
của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 1781/QĐ-BTC ngày
06/7/2026
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính ngày
ề việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới
ban
hành và thủ tục
hành chính bị bãi bỏ
trong
lĩnh vực công nghệ thông
tin
thuộc phạm
vi
chức năng
quản lý của Bộ Tài chính;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số
9616
/TTr-
STC
ngày 14/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
Công bố kèm
theo
Quyết định này
danh
mục thủ tục hành chính nội
bộ mới
ban
hành và bãi bỏ
trong
lĩnh vực công nghệ thông
tin
thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
22
7
2497
2
Bãi bỏ thủ tục hành chính tại mục
V
danh
mục
ban
hành kèm
theo
Quyết định
số 2040/QĐ-UBND ngày
13/11/2025
của Chủ tịch Ủy
ban
nhân dân tỉnh và
quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại mục
V
danh
mục
ban
hành kèm
theo
Quyết định số 810/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều
3.
Chánh Văn phòng Ủy
ban
nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính
;
Chủ tịch Ủy
ban
nhân dân các xã, phường, đặc
khu
và các tổ chức
,
cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Chủ tịch, PCT Nguyễn Thanh Hà;
- VPUB: PVP NXH, KT;
- TTPVHCC: LĐ, các phòng;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, CT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND, ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN
I
.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI
BAN
HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
1. Danh mục TTHC nội bộ mới ban hành
TT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
1.
Đăng ký mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách
Công nghệ thông
tin
Sở Tài chính
2. Danh mục TTHC nội bộ bị bãi bỏ
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Quyết định công bố thủ tục hành
chính
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
2.002206
Đăng ký mã
số đơn vị có
quan
hệ với
ngân sách
-
Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính;
-
Quyết định số 2040/QĐ-UBND
ngày
13/11/2025
của
UBND
tỉnh
Khánh Hòa.
Công
nghệ
thông
tin
Sở Tài
chính
PHẦN
II
.
NỘI
DUNG
CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
Thủ tục: “Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách”.
1. Trình tự thực hiện:
+
Bước
1:
Đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị dự toán nộp hồ sơ đăng ký mã
số cho Sở Tài chính.
+ Bước 2: Sở tài chính thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ.
Nếu hồ sơ đăng ký mã số ĐVQHNS đầy đủ, hợp lệ thì lập Giấy biên
nhận hồ sơ đăng ký mã số ĐVQHNS
theo
mẫu số
09-MSNS-BTC
tại Phụ lục
kèm
theo
Thông tư số
185/2015/TT-BTC
ngày
17/11/2015
để gửi người nộp hồ
sơ.
Nếu hồ sơ hợp lệ nhưng không đầy đủ, Cơ
quan
tài chính vẫn tiếp nhận
hồ sơ và đề nghị đơn vị bổ
sung
hồ sơ
trong
thời hạn
10
(mười) ngày làm việc kể
2497
22
7
2
từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
Nếu hồ sơ không hợp lệ, Sở
T
ài chính trả lại hồ sơ và hướng dẫn đơn vị
hoàn chỉnh để nộp lại hồ sơ.
2. Cách thức thực hiện:
Hồ sơ đăng ký mã số ĐVQHNS được nộp
cho
Sở
T
ài chính nơi cấp mã số
theo một trong ba phương thức sau:
Nộp hồ sơ trực tiếp;
Nộp hồ sơ qua đường bưu chính;
Nộp hồ sơ qua Dịch vụ công trực tuyến đăng ký mã số ĐVQHNS.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
Trường hợp
1:
Hồ sơ đăng ký mã số ĐVQHNS
cho
các đơn vị dự toán,
đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước, gồm:
Tờ
khai
đăng ký mã số ĐVQHNS dùng
cho
đơn vị dự toán, đơn vị sử
dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác có
quan
hệ với ngân sách
theo
mẫu số
01-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC;
Bảng
t
hống kê đơn vị đề nghị cấp mã số ĐVQHNS (dùng
cho
đơn vị sử
dụng ngân sách, đơn vị dự toán)
theo
mẫu số
07-MSNS-BTC
tại Phụ lục kèm
theo
Thông tư số
185/2015/TT-BTC
được xác nhận thông
tin
bởi cơ
quan
chủ
quản hoặc bản sao hợp lệ văn bản thành lập đơn vị.
Trường hợp
2:
Hồ sơ đăng ký mã số ĐVQHNS
cho
các đơn vị khác có
quan hệ với ngân sách, gồm:
Tờ
khai
đăng ký mã số ĐVQHNS dùng
cho
đơn vị dự toán, đơn vị sử
dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác có
quan
hệ với ngân sách
theo
mẫu số
01-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:
Văn bản thành lập đơn vị;
Các văn bản của cơ
quan
Nhà nước có thẩm quyền
giao
nhiệm vụ,
kinh
phí cho đơn vị.
Trường hợp
3:
Hồ sơ đăng ký mã số ĐVQHNS
cho
các dự án đầu tư tại
giai đoạn chuẩn bị đầu tư, gồm:
Tờ
khai
đăng ký mã số ĐVQHNS dùng
cho
các dự án đầu tư ở
giai
đoạn
chuẩn bị đầu tư
theo
mẫu số
02-MSNS-BTC
tại Phụ lục kèm
theo
Thông tư số
185/2015/TT-BTC.
Bản
sao
hợp lệ Quyết định hoặc Văn bản thông báo của cấp có thẩm
quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án.
Trường hợp
4:
Hồ sơ đăng ký mã số ĐVQHNS
cho
các dự án đầu tư tại
3
giai đoạn thực hiện dự án, gồm:
Tờ
khai
đăng ký mã số ĐVQHNS dùng
cho
các dự án đầu tư ở
giai
đoạn
thực hiện dự án
theo
mẫu số
03-MSNS-BTC
tại Phụ lục kèm
theo
Thông tư số
185/2015/TT-BTC.
Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau đây:
Quyết định đầu tư dự án;
Quyết định phê duyệt báo cáo
kinh
tế
-
kỹ thuật đối với các dự án chỉ lập
báo cáo kinh tế - kỹ thuật;
Các quyết định điều chỉnh dự án (nếu có).
Trường hợp
5:
Đăng ký bổ
sung
thông
tin
chuyển
giai
đoạn dự án đầu
tư, gồm:
Thông báo chuyển
giai
đoạn dự án đầu tư
theo
mẫu số
04-MSNS-BTC
tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau đây:
Quyết định đầu tư dự án;
Quyết định phê duyệt báo cáo
kinh
tế
-
kỹ thuật đối với các dự án chỉ lập
báo cáo kinh tế - kỹ thuật;
Các quyết định điều chỉnh dự án (nếu có).
Trường hợp
6:
Đăng ký
thay
đổi thông
tin
về mã số đơn vị có
quan
hệ
với ngân sách
Trường hợp đơn vị có
quan
hệ với ngân sách nếu có
thay
đổi các chỉ tiêu
đăng ký mã số ĐVQHNS như tên đơn vị, tên dự án, tên chủ đầu tư, địa chỉ đơn
vị, địa chỉ chủ đầu tư, tên cơ
quan
chủ quản cấp trên thì đơn vị gửi Thông báo đến
Cơ quan tài chính nơi đã cấp mã số ĐVQHNS.
Nội
dung
Thông báo thực hiện
theo
Mẫu số
06-MSNS-BTC
tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4.
Thời hạn giải quyết: Thời hạn Sở Tài chính cấp mã số ĐVHQNS và gửi
thông báo cấp Giấy chứng nhận mã số ĐVQHNS điện tử
cho
đơn vị (lần đầu hoặc
cấp lại) là
03
(ba)
n
gày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo
phương thức nộp trực tiếp hoặc
qua
đường bưu chính; là
02
(hai)
ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo
phương thức nộp hồ sơ
qua
Dịch
vụ công trực tuyến đăng ký mã số ĐVQHNS.
5. Đối tượng thực hiện:
+ Các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội.
+
Các tổ chức chính trị xã hội
-
nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
-
nghề nghiệp được ngân sách Nhà nước hỗ trợ theo nhiệm vụ Nhà nước giao.
4
+ Các đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách.
6. Cơ quan thực hiện:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Tài chính.
+
Cơ
quan
hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện (nếu có): Sở Tài chính.
+
Cơ
quan
trực tiếp thực hiện
TTHC
nội bộ: Sở Tài chính có trách nhiệm cấp
mã số ĐVQHNS
cho
các đơn vị thuộc ngân sách địa phương (ngân sách cấp tỉnh,
cấp xã).
7.
Kết quả thực hiện: Cấp giấy chứng nhận mã số đơn vị có
quan
hệ với
ngân sách điện tử.
+
Mẫu Giấy chứng nhận mã số ĐVQHNS điện tử dùng cấp
cho
đơn vị dự
toán, đơn vị sử dụng ngân sách, các đơn vị khác có
quan
hệ với ngân sách
theo
mẫu số
05A-MSNS-BTC
t
ại Phụ lục kèm
theo
Thông tư số
185/2015/TT-BTC
ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
+
Mẫu Giấy chứng nhận mã số ĐVQHNS điện tử dùng cấp
cho
dự án đầu tư
theo
mẫu số
05B-MSNS-BTC
t
ại Phụ lục kèm
theo
Thông tư số
185/2015/TT-
BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+
Trường hợp
1,
2:
Mẫu số
01-MSNS-BTC
-
Mẫu tờ
khai
đăng ký mã số
đơn vị có
quan
hệ với ngân sách dùng
cho
các đơn vị
d
ự toán, đơn vị sử dụng
ngân sách Nhà nước, đơn vị khác có
quan
hệ với ngân sách; Mẫu số
07-MSNS-
BTC
-
Bảng thống kê đơn vị đề nghị cấp mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách
tại Phụ lục kèm
theo
Thông tư số
185/2015/TT-BTC
ngày
17/11/2015
của Bộ Tài
chính.
+
Trường hợp
3:
Mẫu số
02-MSNS-BTC
-
Mẫu tờ
khai
đăng ký mã số đơn
vị có
quan
hệ với ngân sách (Dùng
cho
các dự án đầu tư ở
giai
đoạn chuẩn bị đầu
tư)
t
ại Phụ lục kèm
theo
Thông tư số
185/2015/TT-BTC
ngày
17/11/2015
của Bộ
Tài chính.
+
Trường hợp
4:
Mẫu số
03-MSNS-BTC
-
Mẫu tờ
khai
đăng ký mã số đơn
vị có
quan
hệ với ngân sách (Dùng
cho
các dự án đầu tư ở
giai
đoạn thực hiện dự
án)
t
ại Phụ lục kèm
theo
Thông tư số
185/2015/TT-BTC
ngày
17/11/2015
của Bộ
Tài chính.
+
Trường hợp
5:
Mẫu số
04-MSNS-BTC
-
Mẫu Thông báo chuyển
giai
đoạn
dự án đầu tư
t
ại Phụ lục kèm
theo
Thông tư số
185/2015/TT-BTC
ngày
17/11/2015 của Bộ Tài chính.
+
Trường hợp
6:
Mẫu số
06-MSNS-BTC
-
Thông báo
thay
đổi thông
tin
mã
số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách
t
ại Phụ lục kèm
theo
Thông tư số
5
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Đơn vị đăng ký mã số ĐVQHNS chỉ nộp
01 bộ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ khi thực hiện thủ tục đăng ký mã số ĐVQHNS.
11. Căn cứ pháp lý:
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày
10/3/2026
Quy
định
chi
tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày
21
tháng
02
năm
2025
của Chính
phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày
30
tháng
6
năm
2025
của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày
24
tháng
02
năm
2025
của Chính
phủ
quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày
30
tháng
6
năm
2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày
24
tháng
02
năm
2025
của Chính phủ
quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số
185/2015/TT-BTC
ngày
17/11/2015
của Bộ Tài chính
hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách.
6
1.
Mẫu số
01-MSNS-BTC:
Mẫu tờ
khai
đăng ký mã số đơn vị có
quan
hệ
với ngân sách dùng
cho
các đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước,
đơn vị khác có
quan
hệ với ngân sách
(Ban
hành kèm
theo
Thông tư số
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 01-MSNS-BTC
Bộ, ngành;
Tỉnh/TP:..........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO ĐƠN VỊ DỰ TOÁN, ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC,
ĐƠN VỊ KHÁC CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
1. Tên đơn vị: .....................................................................................
2. Loại hình đơn vị:
01- Đơn vị sự nghiệp kinh tế
02- Đơn vị sự nghiệp nghiên cứu khoa học
03- Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
04- Đơn vị sự nghiệp y tế
05- Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin
06- Đơn vị quản lý hành chính
07- Doanh nghiệp Nhà nước
08- Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
09- Ban quản lý dự án đầu tư
10- Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách
11- Đơn vị khác
3. Chương Ngân sách:
4. Cấp dự toán:
4.1. Đơn vị có được đơn vị nào giao dự toán kinh phí hoạt động không?
Không
o
Có
o
Nếu chọn “Có” đề nghị
ghi
rõ tên đơn vị
giao
dự toán
kinh
phí hoạt động
cho đơn vị:
.............................................................................................……………
4.2. Đơn vị có giao dự toán kinh phí hoạt động cho đơn vị nào không?
Không
o
Có
o
Nếu chọn “Có” đề nghị
ghi
rõ tên từ
1
đến
3
đơn vị được đơn vị
giao
dự toán
kinh phí:
7
- ............................................................................................................
- ............................................................................................................
5. Đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp
Tên đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp:...............................................................
Mã số đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp:...........................................................
6. Văn bản thành lập đơn vị
Số văn bản:.....................................................................................................
Ngày ký văn bản:............................................................................................
Cơ quan ra văn bản:........................................................................................
7. Địa điểm
Tỉnh, thành phố: ............................................................................................
Xã, phường: ...................................................................................................
Số nhà, đường phố: ........................................................................................
8. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
Họ và tên người đại diện:...................................................................................
Điện thoại cơ quan: ............................................................................................
Điện thoại di động: ...........................................................................................
Email: ................................................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN,
TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
8
Mẫu số 01-MSNS-BTC
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
Mẫu tờ
khai
đăng ký mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách dùng
cho
các đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước, các đơn vị khác có
quan hệ với ngân sách
1. Tên đơn vị: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên đơn vị theo quyết định thành lập.
2. Loại hình đơn vị: Ghi mã số loại hình đơn vị tương ứng vào trong ô
3.
Chương Ngân sách:
Ghi
rõ mã số của Chương ngân sách tương ứng của
đơn vị.
4.
Cấp dự toán: Ghi rõ vào ô trống cấp dự toán của đơn vị (cấp I, II, III, IV)
4.1.
Trả lời câu hỏi bằng cách tích
(
ü
)
vào ô
o
tương ứng
.
Nếu chọn câu trả
lời “Có” đề nghị đơn vị
ghi
rõ tên đơn vị đã
giao
dự toán
kinh
phí hoạt động
cho
đơn vị hàng năm.
4.2.
Trả lời câu hỏi bằng cách tích
(
ü
)
vào ô
o
tương ứng
.
Nếu chọn câu trả
lời “Có” đề nghị đơn vị
ghi
rõ tên những đơn vị được đơn vị
giao
dự toán
kinh
phí
hoạt động hàng năm. Nếu đơn vị
giao
dự toán
kinh
phí hoạt động
cho
1
đơn vị
cấp dưới thì
ghi
tên đơn vị đó, nếu
giao
dự toán
kinh
phí
cho
2
đơn vị cấp dưới đề
nghị
ghi
rõ tên
2
đơn vị đó, nếu
giao
dự toán
kinh
phí
cho
nhiều hơn
3
đơn vị thì
chỉ cần ghi tên 3 đơn vị.
5. Đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp
-
Tên đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp:
Ghi
rõ ràng, đầy đủ tên đơn vị cấp
trên quản lý trực tiếp.
-
Mã đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp:
Ghi
mã đơn vị có
quan
hệ với ngân
sách của đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp.
6. Văn bản thành lập đơn vị
- Số văn bản: Số Quyết định hoặc số văn bản thành lập đơn vị.
- Ngày ký văn bản: Ngày ký Quyết định hoặc ký văn bản thành lập đơn vị.
-
Cơ
quan
ra
văn bản: Tên cơ
quan
ra
Quyết định hoặc văn bản thành lập
đơn vị.
7. Địa điểm
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành phố.
- Xã, phường: Ghi rõ tên phường/xã/thị trấn.
9
-
Số nhà, đường phố:
Ghi
rõ số nhà, đường phố là địa chỉ của đơn vị (nếu
có).
8. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
- Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
- Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định.
- Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông
tin
của người đại diện đơn vị để
thực hiện tiếp nhận, xử lý thông
tin
về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ Sở
Tài chính.
Lưu ý:
Sau
khi
lập
xong
tờ
khai
đăng ký mã số và Thủ trưởng đơn vị ký tên
đóng dấu và gửi về Bộ, ngành chủ quản (Vụ Kế hoạch Tài chính hoặc tương
đương) xác nhận
theo
mẫu
07-MSNS-BTC
đối với đơn vị thuộc ngân sách
Trung
ương; Sở,
Ban,
ngành chủ quản đối với đơn vị thuộc Ngân sách tỉnh; Phòng Tài
chính đối với đơn vị thuộc ngân sách xã hoặc bản
sao
hợp lệ văn bản thành lập
đơn vị.
Nếu đơn vị đồng thời là đơn vị chủ quản cấp trên thì không phải xác nhận.
Trường hợp các đơn vị khác có
quan
hệ với
n
gân sách (như các hiệp hội, đoàn
thể) thì không phải xác nhận của đơn vị chủ quản, ngoài mẫu kê
khai
này cần bổ
sung
kèm
theo
01
bản
sao
hợp lệ văn bản thành lập đơn vị và các văn bản của cơ
quan Nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ, kinh phí cho đơn vị.
10
2.
Mẫu số
02-MSNS-BTC
:
Mẫu tờ
khai
đăng ký mã số đơn vị có
quan
hệ
với ngân sách (Dùng
cho
các dự án đầu tư ở
giai
đoạn chuẩn bị đầu tư)
(Ban
hành
kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 02-MSNS-BTC
Bộ, ngành;
Tỉnh/TP:........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
1. Tên dự án đầu tư: ......................................................................................
2. Dự án cấp trên (đối với tiểu dự án):
2.1. Tên dự án cấp trên: ..................................................................................
2.2. Mã dự án cấp trên: .................................................................................
3. Chủ đầu tư:
3.1. Tên chủ đầu tư:......................................................................................
3.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:.................................................
3.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, Thành phố: ..........................................................................
- Xã, phường: .................................................................................
- Số nhà, đường phố:........................................................................
- Điện thoại (cố định hoặc di động):...................................................
- Email:..............................................................................................
4. Ban quản lý dự án (nếu có):
4.1. Tên Ban quản lý dự án:...............................................................
4.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:........................................
4.3. Địa chỉ Ban quản lý dự án:
- Tỉnh, Thành phố: .....................................................................
- Xã, phường................................................................................
- Số nhà, đường phố:.......................................................................
- Điện thoại:.......................................................................................
- Email:..............................................................................................
11
5. Cơ quan chủ quản cấp trên:
5.1. Tên cơ quan chủ quản cấp trên: ..................................................
5.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: .......................................
6. Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư dự án:
6.1. Cơ quan ra Quyết định/văn bản: ........……..….….......................
6.2. Số Quyết định/văn bản:.…………....……………….......................
6.3. Ngày ra Quyết định/văn bản:....................................…………............
6.4. Người ký Quyết định/văn bản…......................................................
6.5. Tổng kinh phí chuẩn bị đầu tư (nếu có):...........................................
6.6. Nguồn vốn
Nguồn vốn Tỉ lệ nguồn vốn
7. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS:
7.1. Họ và tên người đại diện:..................................................................
7.2. Điện thoại cơ quan: ............................................................................
7.3. Điện thoại di động: ..................................................................
7.4. Email: .......................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN,
TỔ
CHỨC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
12
Mẫu số 02-MSNS-BTC
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
Mẫu tờ
khai
đăng ký mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách dùng
cho
các dự án đầu tư ở giai đoạn chuẩn bị đầu tư
1.
Tên dự án đầu tư:
Ghi
rõ ràng, đầy đủ tên dự án đầu tư
theo
Quyết định
hoặc văn bản thông báo chủ trương đầu tư dự án.
2. Dự án cấp trên
2.1.
Tên dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách
ra
từ một dự án
lớn) ghi rõ tên dự án cấp trên.
2.2.
Mã dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách
ra
từ một dự án
lớn), ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của dự án cấp trên.
3. Chủ đầu tư
3.1. Tên chủ đầu tư: Ghi rõ tên của chủ đầu tư.
3.2.
Mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách:
Ghi
rõ mã số đơn vị có
quan
hệ
với ngân sách của chủ đầu tư.
3.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành phố.
- Xã, phường: Ghi rõ tên xã/phường.
-
Số nhà, đường phố:
Ghi
chi
tiết địa chỉ số nhà, đường phố của chủ đầu tư
(nếu có).
-
Điện thoại: Số điện thoại
ghi
rõ mã vùng
-
số điện thoại cố định hoặc số
điện thoại di động.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của đơn vị (nếu có).
4.
Ban
Quản lý dự án đầu tư (nếu có): Chỉ kê
khai
khi
Chủ đầu tư thành
lập Ban quản lý dự án để quản lý dự án
4.1. Tên Ban quản lý dự án: Ghi rõ tên Ban quản lý dự án.
4.2.
Mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách:
Ghi
rõ mã số đơn vị có
quan
hệ
với ngân sách của Ban quản lý dự án đầu tư.
4.3.
Địa chỉ
Ban
quản lý dự án: Kê
khai
rõ địa chỉ
Ban
quản lý dự án
theo
như hướng dẫn kê khai tại mục 3.3.
5. Cơ quan chủ quản cấp trên
5.1.
Tên cơ
quan
chủ quản cấp trên:
Ghi
rõ tên của cơ
quan
chủ quản cấp
trên, trường hợp chủ đầu tư đồng thời là cơ
quan
chủ quản thì
ghi
tên của chủ đầu
tư ở mục 3.1.
5.2.
Mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách:
Ghi
rõ mã số đơn vị có
quan
hệ
với ngân sách của cơ
quan
chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu tư đồng thời là
13
cơ
quan
chủ quản thì
ghi
mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách của chủ đầu tư ở
mục 3.2.
6.
Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư dự
án
6.1.
Cơ
quan
ra
Quyết định/văn bản: Tên cơ
quan
ra
Quyết định hoặc văn
bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư dự án.
6.2.
Số Quyết định/văn bản: Số Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt
chủ trương đầu tư.
6.3.
Ngày
ra
Quyết định/văn bản: Ngày ký Quyết định hoặc văn bản thông
báo phê duyệt chủ trương đầu tư.
6.4.
Người ký Quyết định/văn bản: Người ký Quyết định hoặc văn bản thông
báo phê duyệt chủ trương đầu tư.
6.5.
Tổng
kinh
phí:
Ghi
rõ tổng
kinh
phí quyết định phê duyệt dự toán
chi
phí công tác chuẩn bị đầu tư (nếu có).
6.6.
Nguồn vốn đầu tư:
Ghi
chi
tiết một hoặc nhiều nguồn vốn
theo
nguồn
vốn và tỉ lệ từng nguốn vốn đầu tư và tổng các nguồn vốn đầu tư này phải bằng
100%.
7. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
7.1. Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
7.2.
Điện thoại cơ
quan:
Số điện thoại
ghi
rõ mã vùng – số điện thoại cố
định.
7.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
7.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông
tin
của người đại diện đơn vị đăng
ký mã số để thực hiện tiếp nhận, xử lý thông
tin
về quá trình đăng ký mã số
ĐVQHNS từ Sở Tài chính.
14
3.
Mẫu số
03-MSNS-BTC:
Mẫu tờ
khai
đăng ký mã số đơn vị có
quan
hệ
với ngân sách (Dùng
cho
các dự án đầu tư ở
giai
đoạn thực hiện dự án)
(Ban
hành
kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 03-MSNS-BTC
Bộ, ngành;
Tỉnh/TP:..........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN
1. Tên dự án đầu tư: .............................................................................
2. Nhóm dự án đầu tư
□ Dự án
quan
trọng quốc
gia
□ Dự án nhóm A
□ Dự án nhóm B
□ Dự án nhóm C
3. Hình thức dự án
□ Xây dựng mới
□ Cải tạo mở rộng □ Cải tạo sửa chữa
4. Hình thức quản lý thực hiện dự án
□
Ban
QLDA
đầu tư xây dựng
chuyên ngành
□
Ban
QLDA
đầu tư xây dựng
khu vực
□
Ban
QLDA
đầu tư xây dựng
một dự án đối với các dự án sử dụng
vốn nhà nước
quy
mô nhóm
A
có
công trình cấp đặc biệt, có áp dụng
công nghệ cao
□ Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện
quản lý dự án
□ Quản lý dự án của Tổng thầu
xây dựng (EPC)
□ Thuê tư vấn quản lý dự án
5. Dự án cấp trên (đối với tiểu dự án)
5.1. Tên dự án cấp trên: .........................................................………
5.2. Mã dự án cấp trên: ..............................................................………
6. Chủ đầu tư
6.1. Tên chủ đầu tư: .....................................................................……
15
6.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: ....................................…
6.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, thành phố: ...................................................................……
- Xã, phường: ..........................................................................………
- Số nhà, đường phố: ...............................................................…
- Điện thoại: .......................................................................………
- Email: ........................................................................................
7. Ban quản lý dự án (nếu có)
7.1. Tên Ban Quản lý dự án: .............................................................
7.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:..................................................
7.3. Địa chỉ Ban quản lý dự án:
- Tỉnh, thành phố: ..........................................................................
- Xã, phường: ..................................................................................
- Số nhà, đường phố: ..........................................................................
- Điện thoại: ................................................................................…
- Email: ..........................................................................................
8. Cơ quan chủ quản cấp trên
8.2. Tên cơ quan chủ quản cấp trên: .......................................................
8.1. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: .........................................
9. Quyết định đầu tư
9.1. Cơ quan ra quyết định:.........................................................................
9.2. Số quyết định:.......................................................................................
9.3. Ngày quyết định:..................................................................................
9.4. Người ký quyết định:....….…………………………………....………
9.5. Thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt:……….…………….……….
9.6. Thời gian hoàn thành dự án được duyệt:…………………………..…
9.7. Tổng mức đầu tư xây dựng dự án:
Chi phí xây dựng:............................
Chi phí thiết bị: ..................................
Chi
phí đền bù giải phóng mặt bằng
tái
Chi phí dự phòng:...............
Chi phí quản lý dự án:............
Chi
phí tư vấn đầu tư xây
dựng:......
16
định cư:......................
Chi phí khác:..............
9.8. Nguồn vốn đầu tư:
Nguồn vốn Tỉ lệ nguồn vốn
9.9. Địa điểm thực hiện dự án:
Quốc gia Tỉnh, thành phố Xã, phường
9.10. Ngành kinh tế (nếu có):
Mã ngành kinh tế Tên ngành kinh tế
10.Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
10.1. Họ và tên người đại diện:................................................................
10.2. Điện thoại cơ quan: ..........................................................................
10.3. Điện thoại di động: ...............................................................................
10.4. Email: ...........................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN,
TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
17
Mẫu số 03-MSNS-BTC
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
Mẫu tờ
khai
đăng ký mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách
cho
các dự
án đầu tư ở giai đoạn thực hiện dự án
1.
Tên dự án đầu tư:
Ghi
rõ ràng, đầy đủ tên dự án đầu tư
theo
quyết định
đầu tư.
2.
Nhóm dự án đầu tư: Đánh dấu
X
vào
1
trong
các ô nhóm dự án tương
ứng.
3.
Hình thức dự án: Đánh dấu
X
vào
1
trong
các ô hình thức dự án tương
ứng.
4.
Hình thức quản lý thực hiện dự án: Đánh dấu
X
vào
1
trong
các ô hình
thức quản lý thực hiện dự án tương ứng.
5. Dự án cấp trên
5.1.
Tên dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách
ra
từ một dự án
lớn) ghi rõ tên dự án cấp trên.
5.2.
Mã dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách
ra
từ một dự án
lớn), ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của dự án cấp trên.
6. Chủ đầu tư
6.1. Tên chủ đầu tư: Ghi rõ tên của chủ đầu tư.
6.2.
Mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách:
Ghi
rõ mã số đơn vị có
quan
hệ
với ngân sách của chủ đầu tư dự án.
6.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành phố.
- Xã, phường: Ghi rõ tên xã/phường.
-
Số nhà, đường phố:
Ghi
chi
tiết địa chỉ số nhà, đường phố của chủ đầu tư
(nếu có).
-
Điện thoại: Số điện thoại
ghi
rõ mã vùng
-
số điện thoại cố định hoặc số
điện thoại di động.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của đơn vị (nếu có).
7.
Ban
Quản lý dự án đầu tư (nếu có): Chỉ kê
khai
khi
Chủ đầu tư thành
lập Ban quản lý dự án để quản lý dự án.
7.1. Tên Ban quản lý dự án: Ghi rõ tên Ban quản lý dự án.
7.2.
Mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách:
Ghi
rõ mã số đơn vị có
quan
hệ
với ngân sách của Ban quản lý dự án.
7.3.
Địa chỉ
Ban
quản lý dự án: Kê
khai
rõ địa chỉ
Ban
quản lý dự án đầu tư
theo như hướng dẫn kê khai tại mục 6.3.
18
8. Cơ quan chủ quản cấp trên
8.1.
Tên cơ
quan
chủ quản cấp trên:
Ghi
rõ tên của cơ
quan
chủ quản cấp
trên, trường hợp chủ đầu tư đồng thời là cơ
quan
chủ quản thì
ghi
tên của chủ đầu
tư ở mục 6.1.
8.2.
Mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách:
Ghi
rõ mã số đơn vị có
quan
hệ
với ngân sách của cơ
quan
chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu tư đồng thời là
cơ
quan
chủ quản thì
ghi
mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách của chủ đầu tư ở
mục 6.2.
9. Quyết định đầu tư
9.1. Cơ quan ra quyết định: Tên cơ quan ra quyết định đầu tư.
9.2. Số quyết định: Số quyết định đầu tư.
9.3. Ngày quyết định: Ngày ký quyết định đầu tư.
9.4. Người ký quyết định: Người ký quyết định đầu tư.
9.5.
Thời
gian
bắt đầu thực hiện được duyệt:
Ghi
rõ thời
gian
bắt đầu thực
hiện được duyệt nếu có.
9.6.
Thời
gian
hoàn thành dự án được duyệt:
Ghi
rõ thời
gian
hoàn thành dự
án được duyệt nếu có.
9.7.
Tổng mức đầu tư xây dựng công trình: Mức tối đa
cho
phép của dự án,
ghi chi tiết theo một hoặc tất cả các loại chi phí.
9.8.
Nguồn vốn đầu tư:
Ghi
chi
tiết một hoặc nhiều nguồn vốn
theo
nguồn
vốn và tỉ lệ từng nguồn vốn đầu tư và tổng các nguồn vốn đầu tư này phải bằng
100%.
9.9.
Địa điểm thực hiện dự án:
Ghi
rõ quốc
gia
nơi thực hiện dự án đối với
các dự án của cơ
quan
đại diện Việt
Nam
tại nước ngoài.
Ghi
chi
tiết các địa bàn
(tỉnh/thành phố, xã/phường) nếu dự án được thực hiện ở một hoặc nhiều địa điểm
tại Việt Nam.
9.10.
Ngành
kinh
tế:
Ghi
rõ mã và tên một hoặc nhiều ngành
kin
h
tế
ghi
trong
Quyết định đầu tư (nếu có). Mã và tên ngành
kinh
tế
ghi
theo
Quyết định số
10/2007/QĐ-TTg ngày
23/01/2007
của Thủ tướng Chính phủ
ban
hành hệ thống
ngành
kinh
tế của Việt
Nam
và các văn bản sửa đổi bổ
sung
về hệ thống ngành
kinh tế (nếu có).
10. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
10.1.
Họ và tên người đại diện
:
Người đại diện kê
khai
ghi
rõ họ tên của
mình.
10.2.
Điện thoại cơ
quan
:
Số điện thoại
ghi
rõ mã vùng – số điện thoại cố
định.
10.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
19
10.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông
tin
của người đại diện đơn vị đăng
ký mã số để thực hiện tiếp nhận, xử lý thông
tin
về quá trình đăng ký mã số
ĐVQHNS từ Sở Tài chính.
20
4.
Mẫu số
04-MSNS-BTC:
Mẫu Thông báo chuyển
giai
đoạn dự án đầu tư
(Ban
hành kèm
theo
Thông tư số
185/2015/TT-BTC
ngày
17/11/2015
của Bộ Tài
chính).
Mẫu số: 04-MSNS-BTC
Bộ, ngành;
Tỉnh/TP:.....................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO CHUYỂN GIAI ĐOẠN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Tên dự án đầu tư: .......................................................................................
Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách đã cấp cho dự án đầu tư: ........
Địa chỉ Chủ đầu tư: ...............................................................................
Thông báo
thay
đổi/bổ
sung
chỉ tiêu đăng ký mã số đơn vị có
quan
hệ với
ngân sách dùng cho dự án đầu tư như sau:
1. Nhóm dự án đầu tư
□ Dự án quan trọng quốc gia
□ Dự án nhóm A
□ Dự án nhóm B
□ Dự án nhóm C
2. Hình thức dự án
□ Xây dựng mới □ Cải tạo mở
rộng
□ Cải tạo sửa
chữa
3. Hình thức quản lý thực hiện dự án
□
Ban QLDA
đầu tư xây dựng
chuyên ngành
□
Ban QLDA
đầu tư xây dựng
khu vực
□
Ban
QLDA
đầu tư xây dựng
một dự án đối với các dự án sử dụng
vốn nhà nước
quy
mô nhóm
A
có
công trình cấp đặc biệt, có áp dụng
công nghệ cao
□ Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện
quản lý dự án
□ Quản lý dự án của Tổng thầu xây
dựng (EPC)
□ Thuê tư vấn quản lý dự án
4. Quyết định đầu tư
4.1. Số quyết định: .................................................................................
4.2. Cơ quan ra quyết định: ...................................................................
4.3. Ngày quyết định: ..............................................................................
21
4.4. Người ký quyết định: .....................................................................
4.5. Thời gian bắt đầu thực hiện: ........................................................
4.6. Thời gian hoàn thành dự án: ..................................................
4.7. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình: .......................................
Chi phí xây dựng:..............
Chi phí thiết bị:................
Chi
phí đền bù giải phóng
mặt bằng tái định cư:............
Chi phí dự phòng: ......................
Chi phí quản lý dự án: ................
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:...
Chi phí khác: ................................
4.8. Nguồn vốn đầu tư:
Nguồn vốn Tỉ lệ nguồn vốn
4.9. Địa điểm thực hiện dự án:
Quốc gia Tỉnh, thành phố Xã, phường
5. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
5.1. Họ và tên người đại diện:...................................................................
5.2. Điện thoại cơ quan: .............................................................................
5.3. Điện thoại di động: ..............................................................................
5.4. Email: ....................................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN,
TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
22
Mẫu số 04-MSNS-BTC
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
Mẫu Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu tư
1.
Nhóm dự án đầu tư: Đánh dấu
X
vào
1
trong
các ô nhóm dự án tương
ứng.
2.
Hình thức dự án: Đánh dấu
X
vào
1
trong
các ô hình thức dự án tương
ứng.
3.
Hình thức quản lý thực hiện dự án: Đánh dấu
X
vào
1
trong
các ô hình
thức quản lý thực hiện dự án tương ứng.
4. Quyết định đầu tư:
4.1. Số quyết định: Số quyết định đầu tư.
4.2. Cơ quan ra quyết định: Tên cơ quan ra quyết định đầu tư.
4.3. Ngày quyết định: Ngày ký quyết định đầu tư.
4.4. Người ký quyết định: Người ký quyết định đầu tư.
4.5.
Thời
gian
bắt đầu thực hiện được duyệt:
Ghi
rõ thời
gian
bắt đầu thực
hiện được duyệt nếu có.
4.6.
Thời
gian
hoàn thành dự án được duyệt:
Ghi
rõ thời
gian
hoàn thành dự
án được duyệt nếu có.
4.7.
Tổng mức đầu tư xây dựng dự án: Mức tối đa
cho
phép của dự án,
ghi
chi tiết theo một hoặc tất cả các loại chi phí.
4.8.
Nguồn vốn đầu tư:
Ghi
chi
tiết từng nguồn vốn, tỉ lệ từng nguốn vốn
đầu tư và tổng tỷ lệ các nguồn vốn đầu tư này phải bằng 100%.
4.9.
Địa điểm thực hiện dự án:
Ghi
rõ quốc
gia
nơi thực hiện dự án đối với
các dự án của cơ
quan
đại diện Việt
Nam
tại nước ngoài.
Ghi
chi
tiết các địa bàn
(tỉnh/thành phố, xã/phường) nếu dự án được thực hiện ở một hoặc nhiều địa điểm
tại Việt Nam.
5. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
5.1. Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
5.2.
Điện thoại cơ
quan
:
Số điện thoại
ghi
rõ mã vùng – số điện thoại cố
định.
5.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
5.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông
tin
của người đại diện đơn vị đăng
ký mã số để thực hiện tiếp nhận, xử lý thông
tin
về quá trình đăng ký mã số
ĐVQHNS từ Sở Tài chính.
23
5.
Mẫu số
05A-MSNS-BTC:
Giấy chứng nhận mã số đơn vị có
quan
hệ với
ngân sách điện tử (Dùng
cho
đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách và các đơn
vị khác có
quan
hệ với ngân sách
)
(Ban
hành kèm
theo
Thông tư số
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 Bộ Tài chính).
Mẫu số: 05A-MSNS-BTC
CƠ QUAN TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH ĐIỆN TỬ
(Dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách,
đơn vị khác có quan hệ với ngân sách)
MÃ SỐ
TÊN ĐƠN VỊ
ĐỊA CHỈ ĐƠN VỊ
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
24
Mẫu số
05B-MSNS-BTC:
Giấy chứng nhận mã số đơn vị có
quan
hệ với
ngân sách sử dụng điện tử (Dùng
cho
các dự án đầu tư)
(Ban
hành kèm
theo
Thông
tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 05B-MSNS-BTC
CƠ QUAN TÀI
CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH ĐIỆN TỬ
(Dùng cho dự án đầu tư)
MÃ SỐ
TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐỊA CHỈ CHỦ ĐẦU TƯ
25
6.
Mẫu số
06-MSNS-BTC:
Thông báo
thay
đổi thông
tin
mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách
(Ban
hành kèm
theo
Thông tư số
185/2015/TT-BTC
ngày
17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 06-MSNS-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
THAY ĐỔI THÔNG TIN MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ
VỚI NGÂN SÁCH
1. Tên Đơn vị/Dự án đầu tư: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Mã số ĐVQHNS đã được cấp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Địa chỉ Đơn vị/Chủ đầu tư: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Đơn vị
xin
thông báo
thay
đổi thông
tin
chỉ tiêu đăng ký mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách như sau:
STT Chỉ tiêu thay đổi (1) Thông tin đăng ký cũ
(2)
Thông tin đăng ký
mới (3)
1 Ví dụ
1:
Tiêu chí số
4:
Cấp dự toán
Cấp dự toán: 3 Cấp dự toán: 2
2
...
4. Thông tin về người đại diện đăng ký thay đổi thông tin mã số ĐVQHNS
4.1. Họ và tên người đại diện:...........................................................
4.2. Điện thoại cơ quan: ...............................................................................
4.3. Điện thoại di động: ...........................................................................
4.4. Email: .............................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN,
TỔ
CHỨC, ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu)
26
Mẫu số 06-MSNS-BTC
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
Thông báo thay đổi thông tin mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
1.
Tên Đơn vị /Dự án đầu tư
:
Ghi
rõ ràng, đầy đủ tên đơn vị hoặc tên chủ
đầu tư theo quyết định thành lập.
2.
Mã số ĐVQHNS đã được cấp
:
Ghi
rõ mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân
sách đã được cấp cho đơn vị hoặc cho dự án đầu tư.
3.
Địa chỉ Đơn vị/Chủ đầu tư
:
Ghi
rõ ràng, đầy đủ
chi
tiết địa chỉ của đơn
vị, hoặc chủ đầu tư.
-
Cột
(1):
Chỉ tiêu
ghi
tương ứng trên các mẫu Tờ
khai
đăng ký mã số đơn
vị có quan hệ với ngân sách.
-
Cột
(2):
Ghi
lại nội
dung
thông
tin
đã kê
khai
trong
lần đăng ký mã số
ĐVQHNS gần nhất.
- Cột (3): Ghi chính xác chỉ tiêu mới thay đổi.
4.
Thông
tin
về người đại diện đăng ký
thay
đổi thông
tin
mã số
ĐVQHNS
4.1. Họ và tên người đại diện: người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
4.2.
Điện thoại cơ
quan:
Số điện thoại
ghi
rõ mã vùng
-
số điện thoại cố
định.
4.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
4.4.
Email:
Ghi
rõ địa chỉ
Email
của người đại diện kê
khai
thay
đổi thông
tin mã số.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông
tin
của người đại diện đơn vị đăng
ký
thay
đổi thông
tin
về mã số để thực hiện tiếp nhận, xử lý thông
tin
về quá trình
đăng ký mã số ĐVQHNS từ Sở Tài chính.
27
27
7.
Mẫu số
07-MSNS-BTC:
Bảng thống kê đơn vị đề nghị cấp mã số đơn vị có
quan
hệ với ngân sách (Dùng
cho
đơn vị
sử dụng ngân sách, đơn vị dự toán) (Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 07-MSNS-BTC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG THỐNG KÊ ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
CẤP MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
(Dùng cho đơn vị Chủ quản xác nhận )
1. Bộ, ngành; Tỉnh/thành phố:……………………………………....................................................................................
2. Số lượng đơn vị:........................................................................................................................................................
TT Tên đơn vị
Loại hình
đơn vị
Chương
ngân sách
Cấp dự
toán
Đơn vị cấp trên
quản lý trực tiếp
Địa điểm
Tỉnh/ thành phố Xã/phường
1
2
…
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHỦ QUẢN XÁC NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
8.
Mẫu số
09-MSNS-BTC:
Giấy biên nhận Hồ sơ đăng ký mã số ĐVQHNS
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 09-MSNS-BTC
Cục Công nghệ thông tin và
chuyển đổi số
Hoặc Sở Tài chính...................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY BIÊN NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐVQHNS
1. Tên đơn vị: ……………………………………………………….
2. Tên đơn vị chủ quản...…………………………………..................
3. Họ và tên cán bộ đến đăng ký: .……………………………..………
Hồ sơ đủ Hồ sơ thiếu
4. Tình trạnghồ sơ:
5.
Hồ sơ cần bổ
sung
(Nếu hồ sơ thiếu):
………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………................................
…………………………………………………………………………..............
…………………………………………………………………………...............
6. Ngày trả Giấy chứng nhận mã số ĐVQHNS điện tử:..........................................
7. Điện thoại hỗ trợ của Sở Tài chính nơi cấp mã số ĐVQHNS: .................
8. Tài khoản đăng nhập Dịch vụ công tra cứu kết quả đăng ký mã số:....................
.........., ngày....... tháng....... năm............
Người nhận hồ sơ
(Ký, ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2497/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bãi bỏ trong lĩnh vực công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2497/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×