- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 16/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 16/2017/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Xuân Quang |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/06/2017 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 16/2017/QĐ-UBND
Quyết định 16/2017/QĐ-UBND: Quy định giá dịch vụ công ích thủy lợi tại Quảng Bình
Quyết định 16/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình được ban hành ngày 09 tháng 6 năm 2017, có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 6 năm 2017, quy định cụ thể về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi do địa phương quản lý. Quyết định này thay thế các quy định trước đó tại Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND và Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND.
Quy định giá dịch vụ công ích thủy lợi: Giá dịch vụ thủy lợi cho đất trồng lúa được chia theo các vùng với mức giá cụ thể. Cụ thể:
- Đối với vùng miền núi, giá tưới tiêu bằng động lực là 1.811.000 đồng/ha/vụ, và bằng trọng lực là 1.267.000 đồng/ha/vụ.
- Tại các vùng khác, giá cho tưới tiêu bằng động lực là 1.409.000 đồng/ha/vụ, bằng trọng lực là 986.000 đồng/ha/vụ.
Các mức giá sẽ điều chỉnh tùy theo hình thức tưới tiêu cụ thể, ví dụ như nếu tưới tiêu chủ động một phần, mức giá sẽ giảm xuống 60% so với quy định tương ứng.
Giá dịch vụ công ích cho lúa vụ hè thu ngắn ngày (lúa tái sinh) được xác định là 60% mức giá của lúa chính vụ. Đối với diện tích không trồng lúa, như trồng rau, màu và các cây công nghiệp ngắn ngày, giá dịch vụ thuỷ lợi bằng 40% mức giá lúa.
Giá sản phẩm cho các dịch vụ thủy lợi khác cũng được quy định cụ thể, chẳng hạn như nuôi trồng thủy sản hay sản xuất muối, với tỷ lệ tính trên giá trị sản phẩm cụ thể.
Thực hiện và công khai thông tin: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh danh mục và biện pháp tưới tiêu, cũng như công khai thông tin về giá và sản phẩm theo quy định.
Quyết định này nhằm đảm bảo tính minh bạch trong việc quản lý và khai thác, sử dụng các nguồn lực thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho người nông dân trong sản xuất nông nghiệp hiệu quả.
Xem chi tiết Quyết định 16/2017/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 19/06/2017
Tải Quyết định 16/2017/QĐ-UBND
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH ---------- Số: 16/2017/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------- Quảng Bình, ngày 09 tháng 6 năm 2017 |
| TT | Vùng và biện pháp công trình | Mức giá (1.000đồng/ha/vụ) |
| I | Vùng miền núi | |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | 1.811 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.267 |
| 3 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.539 |
| II | Các vùng khác | |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | 1.409 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 986 |
| 3 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.197 |
| Các đối tượng dùng nước (kể cả miền núi) | Đơn vị | Thu theo các biện pháp công trình | ||||
| Bơm điện | Hồ đập, kênh cống | |||||
| - Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi - Nuôi cá bè | % Giá trị sản lượng | 5% - 8% 6% - 8% | 5% 6% | |||
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Uỷ ban MTTQVN tỉnh; - Sở Tư pháp; - Báo Quảng Bình; - Đài Phát thanh - Truyền hình QB; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, CVNN. | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Nguyễn Xuân Quang |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!