Quyết định 06/2023/QĐ-UBND Trà Vinh sửa đổi Phụ lục Quyết định 06/2019/QĐ-UBND

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 06/2023/QĐ-UBND

Quyết định 06/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định 06/2019/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà VinhSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:06/2023/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Lê Văn Hẳn
Ngày ban hành:20/03/2023Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Số: 06/2023/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 20 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC VỀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2019/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 3 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

_________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 66/HĐND-VP ngày 14/3/2022;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 3 năm 2023.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Thành viên UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước Trà Vinh;
- Sở Tài chính, Sở Tư pháp (để tự kiểm tra);
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- BLĐ VP. UBND tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hẳn

PHỤ LỤC

VỀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

STT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG TỐI ĐA

GHI CHÚ

A

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TRANG BỊ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH

I

LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG

I.1

Sở Công Thương

1

Máy camera flycam

cái

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Máy đo điện trở đất, ampe kiềm

cái

1

bổ sung mới

3

Máy đo khoảng cách tia

cái

1

"

4

Thiết bị định vị GPS MAP

cái

1

"

II

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

II.1

Sở Giao thông vận tải

1

Hệ thống thiết bị ứng dụng hệ cơ sở dữ liệu quản lý giấy phép lái xe (máy vi tính có cấu hình cao dùng để cấp phép lái xe)

bộ

2

tăng 1 bộ

2

Máy in chuyên dùng (có cấu hình cao) để in giấy phép lái xe

cái

3

tăng 1 cái

3

Máy ảnh kỹ thuật số có tích hợp wifi (phục vụ thu nhận hồ sơ đầu vào)

cái

2

bổ sung mới

4

Máy in A3 có cấu hình cao

cái

3

"

II.2

Đoạn Quản lý Giao thông thủy bộ

1

Máy in A3 có cấu hình cao

cái

1

bổ sung mới

2

Thiết bị đo khoảng cách

cái

2

"

3

Máy định vị vệ tinh GPS

cái

1

"

4

Máy đo độ sâu

cái

2

"

5

Máy cắt bê tông

cái

2

"

6

Máy cưa

cái

5

"

7

Máy bơm nước

cái

2

"

8

Máy dầm

cái

2

"

9

Máy thủy bình

cái

1

"

III.3

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

1

Cân tải trọng xe lưu động

cái

6

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Máy quay phim phục vụ công tác thanh tra

cái

4

bổ sung mới

3

Máy đo nồng độ cồn

cái

4

"

4

Bộ cân tải trọng lưu động chuyên dùng

bộ

1

"

5

Thiết bị ghi âm

cái

3

"

6

Thiết bị đo âm lượng

cái

1

"

7

Thiết bị đo nồng độ khí thải

cái

3

"

8

Thiết bị trích xuất dữ liệu thông tin từ thiết bị giám sát hành trình

cái

1

"

9

Thiết bị trích xuất dữ liệu hình ảnh từ camera lắp trên xe ô tô kinh doanh vận tải

cái

1

"

III

LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

III.1

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

1

Cân kỹ thuật 3,1 kg

cái

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Cân bàn 60kg

cái

1

"

3

Cân điện tử 240g

cái

1

"

4

Cân điện tử 8.200g

cái

1

"

5

Bộ quả cân chuẩn E2

bộ

1

"

6

Cân bàn 150kg

cái

1

"

7

Bộ quả cân M1 (10kg ÷ 20kg)

bộ

1

"

8

Quả cân M1 (500kg)

quả

24

bổ sung mới

9

Bộ quả cân F1 (1g ÷ 500g)

bộ

1

"

10

Quả cân F1 (1kg)

quả

1

"

11

Bộ quả cân M1 (1g ÷ 500g)

cái

1

"

12

Thiết bị đo chỉ số octan và cetan trong xăng dầu lưu động

bộ

1

"

13

Bộ thiết bị kiểm tra mã số, mã vạch

bộ

1

"

14

Máy huỳnh quang tia X cầm tay (thiết bị dùng để đo chất lượng vàng)

bộ

1

"

15

Thiết bị kiểm tra điện 1 pha, 3 pha cầm tay

bộ

1

"

16

Bộ bình chuẩn kim loại hạng II

bộ

1

"

17

Bộ bình chuẩn thủy tinh nhỏ

bộ

1

"

18

Bộ ống đong

bộ

1

"

19

Bộ thiết bị kiểm tra đồng hồ nước lưu động

bộ

1

"

20

Bộ thiết bị kiểm tra hàng đóng gói sẵn

bộ

1

"

III.2

Trung tâm Thông tin và Ứng dụng khoa học công nghệ

1

Thiết bị kiểm tra công tơ điện 3 pha

cái

1

bổ sung mới

2

Bộ thiết bị chuẩn huyết áp kế

cái

1

"

3

Thiết bị kiểm định đồng hồ áp suất

cái

1

"

4

Bộ quả cân chuẩn E2 1mg-50mg

bộ

1

"

5

Bộ quả cân chuẩn F1 5kg

bộ

1

"

6

Bộ quả cân chuẩn M1 20kg

bộ

1

"

7

Cân chuẩn cấp chính xác

cái

1

"

8

Thiết bị kiểm định máy đo điện tim

cái

1

"

9

Thiết bị kiểm định máy X quang

cái

1

"

10

Thiết bị kiểm định công tơ điện xoay chiều 1 pha

cái

1

"

11

Bộ bình chuẩn kim loại hạng II

bộ

1

"

12

Bộ quả cân chuẩn E2 từ 1g-500g

bộ

1

"

13

Bàn kiểm công tơ điện 3 pha 6 vị trí

cái

1

"

14

Hệ thống thiết bị kiểm định Taximet lưu động

cái

1

"

15

Cân điện tử

cái

2

"

16

Thiết bị kiểm tra đồng hồ đo nước lạnh

cái

2

"

17

Thiết bị chuẩn kiểm định tiêu cự mắt

cái

1

"

18

Thiết bị đo liều bức xạ phòng X quang

cái

1

"

19

Bộ quả cân chuẩn M1 10kg

bộ

1

"

20

Bộ quả cân chuẩn F1 1kg-20kg

bộ

1

"

21

Bộ quả cân chuẩn F1 1kg-5kg

bộ

1

"

22

Bộ quả cân chuẩn E2 1kg

bộ

1

"

23

Thiết bị kiểm định máy Xquang

cái

1

"

24

Thiết bị đọc liều kê cá nhân

cái

1

"

25

Thiết bị đo kiểm xạ phòng X quang và phòng công nghiệp

cái

1

"

26

Thiết bị kiểm định hiệu chuẩn thử nghiệm tủ an toàn sinh học

cái

1

"

27

Thiết bị kiểm định áp kế, huyết áp kế điện tử

cái

1

"

28

Thiết bị kiểm định nhiệt kế điện tử, bức xạ hồng ngoại, nhiệt kế thủy tinh chất lỏng

cái

1

"

29

Thiết bị kiểm định đồng hồ nước lạnh 24 vị trí

hệ thống

1

"

30

Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha điện tử 12 vị trí

hệ thống

1

"

31

Máy phân tích các chỉ tiêu SO2, NO2

cái

1

"

32

Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng

cái

2

"

33

Thiết bị dụng cụ lấy mẫu đất

cái

2

"

34

Máy đo nhiệt độ pH, EC, TDS, DO

cái

4

"

35

Lò vi sóng

cái

2

"

36

Máy lọc nước siêu sạch

cái

2

"

37

Máy cất nước

cái

3

"

38

Tủ ấm lắc

cái

3

"

39

Tủ sấy dụng cụ

cái

3

"

40

Tủ sấy vô trùng

cái

3

"

41

Tủ bảo quản hóa chất

cái

2

"

42

Tủ hút ẩm

cái

2

"

43

Nồi hấp tiệt trùng

cái

4

"

44

Cân phân tích

cái

5

"

45

Bếp đun cách thủy

cái

2

"

46

Thiết bị gia nhiệt

cái

6

"

47

Máy khuấy từ

cái

3

"

48

Tủ hút khí độc

cái

2

"

49

Bộ đếm khuẩn lạc

cái

2

"

50

Máy lắc

cái

3

"

51

Máy vortex

cái

3

"

52

Máy ly tâm

cái

2

"

53

Máy đo đa chỉ tiêu môi trường nước

cái

1

"

54

Máy đo độ ẩm pH đất

cái

1

"

55

Máy định vị cầm tay

cái

1

"

56

Kính hiển vi kỹ thuật số cầm tay

cái

1

"

57

Hệ thống lên men nhân giống vi sinh

cái

1

"

58

Máy sấy phun

cái

1

"

59

Thiết bị đóng gói

cái

2

"

60

Bể rửa siêu âm có gia nhiệt

cái

2

"

61

Máy trộn bột ướt

cái

2

"

62

Tủ ấm lắc tạo giống có điều chỉnh nhiệt

cái

2

"

63

Tủ sấy dung lượng lớn

cái

2

"

64

Tủ lạnh trữ sinh phẩm

cái

8

"

65

Máy ép thực phẩm

cái

2

"

66

Máy cắt lát nguyên liệu

cái

2

"

67

Hệ thống chiên chân không

cái

1

"

68

Máy ghép mí hút chân không

cái

1

"

69

Máy nghiền ướt mẫu

cái

2

"

70

Máy nghiền khô mẫu

cái

2

"

71

Máy trộn nguyên liệu

cái

2

"

72

Máy in ngày tự động

cái

2

"

73

Máy đóng gói dịch lỏng

cái

2

"

74

Tủ cấy vi sinh

cái

2

"

75

Máy đo suất liều bức xạ

cái

1

"

III.3

Trung tâm Thông tin, Thống kê khoa học công nghệ và Đổi mới sáng tạo

1

Máy tính để bàn (cấu hình cao)

bộ

1

bổ sung mới

2

Máy in màu

chiếc

1

"

3

Máy chụp hình, quay phim chất lượng cao

chiếc

1

"

IV

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

IV.1

Ban Quản lý rừng phòng hộ

1

Máy bơm nổi

cái

2

bổ sung mới

2

Vòi chữa cháy

cái

2

"

3

Máy thổi gió

cái

2

"

4

Máy định vị vệ tinh GPS

cái

4

"

5

Máy phun thuốc trừ sâu

cái

2

"

6

Máy cưa gỗ

cái

2

"

7

Flycam (dùng để kiểm tra rừng)

cái

1

"

IV.2

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

1

Máy vi tính xách tay có cấu hình cao

cái

1

bổ sung mới

2

Máy xác định nồng độ tinh trùng

cái

1

"

3

Hệ thống Real-time nguyên khối

hệ thống

1

"

4

Cân kỹ thuật 4 số lẻ

cái

1

"

5

Tủ sấy dụng cụ

cái

1

"

6

Nồi hấp khử trùng

cái

2

"

7

Tủ cấp vô trùng

cái

2

"

8

Tủ mát 2-8 độ

cái

2

"

9

Tủ âm sâu -20 độ

cái

2

"

10

Tủ âm sâu -70 độ

cái

1

"

11

Máy ủ nhiệt khô

cái

1

"

12

Máy ly tâm lạnh

cái

1

"

13

Máy ly tâm thường

cái

1

"

14

Máy ly tâm láng mẫu

cái

1

"

15

Máy cất nước 2 lần

cái

1

"

16

Kính hiển vi

cái

2

"

IV.3

Chi cục Kiểm lâm

1

Máy bơm nổi

cái

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Vòi chữa cháy

cái

1

"

3

Máy thổi gió

cái

3

"

IV.4

Chi cục Thủy sản

1

Máy phân tích PCR

cái

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Hệ thống trạm bờ thông tin liên lạc tầm xa

hệ thống

1

"

3

Máy định vị cầm tay

cái

1

"

V

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

V.1

Sở Tài nguyên và Môi trường

1

Hệ thống trang thiết bị phục vụ công tác quản lý nhà nước về giao khu vực biển, gồm:

1.1

Máy đo độ sâu hồi âm đơn tia

cái

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND là của Phòng Tài nguyên và biển

1.2

Thiết bị định vị vệ tinh và cung cấp số liệu dẫn đường

cái

1

2

Máy quay phim, chụp hình

bộ

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND là của Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường

3

Máy định vị GPS

cái

1

4

Ống nhòm

cái

1

5

Máy bộ đàm

bộ

1

6

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ

2

bổ sung mới

V.2

Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường

1

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ

3

bổ sung mới

2

Máy vi tính xách tay (có cấu hình cao)

cái

3

"

3

Hệ thống máy chủ ảo hóa

bộ

1

"

4

San switch 24 - port quang 16Gb trên rack

bộ

1

"

5

San switch 14 - port quang 16Gb trên chasis

bộ

1

"

6

Thiết bị sao lưu Tape LTO-7

bộ

1

"

7

Thiết bị giao tiếp quang cho lưu trữ (HBA)

bộ

4

"

8

Tủ băng LTO lưu trữ

bộ

1

"

9

Access Switch 24 port UTP, hỗ trợ 2 port quang

bộ

2

"

10

Core Switch 24 port UTP, hỗ trợ 4 port quang

bộ

1

"

11

Access Switch 24 port UTP

bộ

2

"

12

Wireless Access Point

bộ

4

"

13

Máy in A0 (có cấu hình cao)

cái

1

"

14

Switch 48 port

cái

1

"

V.3

Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường

1

Máy in A0 (có cấu hình cao)

cái

2

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Máy in màu A3 (có cấu hình cao)

cái

1

"

3

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ

1

"

4

Máy toàn đạc điện tử

cái

4

"

5

Máy kinh vĩ điện tử

cái

1

"

6

Máy đo sâu tự ghi

cái

1

"

7

Máy bộ đàm

cái

16

"

8

Hệ thống định vị vệ tinh 02 tần số

hệ thống

2

"

9

Máy thủy chuẩn điện tử độ chính xác cao

cái

2

"

10

Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng

bộ

2

"

11

Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích

bộ

2

"

12

Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích tầng sâu

bộ

2

"

13

Thiết bị lấy mẫu thủy sinh

bộ

3

"

14

Thiết bị dụng cụ lấy mẫu đất

bộ

2

"

15

Thiết bị lấy mẫu nước tự động

cái

2

"

16

Bơm lấy mẫu bụi

cái

5

"

17

Bơm lấy mẫu khí

cái

7

"

18

Thiết bị lấy mẫu khí thải

cái

2

"

19

Máy đo lưu lượng dòng chảy (kênh hở)

cái

2

"

20

Máy đo nhiệt độ, pH, EC, TDS, DO, độ mặn, độ đục hiện trường

cái

4

"

21

Máy đo mực nước dưới đất

cái

2

"

22

Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu tốc khí thải ống khói

cái

2

"

23

Máy đo khí thải ống khói

cái

2

"

24

Máy đo độ rung tích phân

cái

2

"

25

Máy đo độ ồn

cái

3

"

26

Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, ánh sáng

cái

4

"

27

Áp kế điện tử hiện số

cái

2

"

28

Máy định vị GPS cầm tay

cái

3

"

29

Hệ thống sắc ký ion

hệ thống

2

"

30

Buret chuẩn độ tự động

cái

4

"

31

Hệ thống sắc ký khí

hệ thống

2

"

32

Máy quang phổ phát xạ Plasma

cái

2

"

33

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS

cái

3

"

34

Máy quang phổ huỳnh quang

cái

2

"

35

Máy phân tích tổng cacbon (TOC)

cái

2

"

36

Máy quang phổ UV

cái

5

"

37

Máy đo nồng độ dầu trong nước

cái

2

"

38

Bếp phá mẫu COD

cái

4

"

39

Tủ BOD

cái

3

"

40

Thiết bị đo oxy hòa tan (DO) để bàn

cái

3

"

41

Bộ phá mẫu kendal

cái

4

"

42

Thiết bị hút và xử lý khí độc

cái

4

"

43

Máy chưng cất đạm

cái

3

"

44

Bộ cất cyanua

bộ

1

"

45

Bộ cất phenol

bộ

1

"

46

Bộ phân hủy thủy ngân và asen

bộ

1

"

47

Bộ cất quay chân không

bộ

2

"

48

Lò vi sóng

cái

2

"

49

Bộ lọc hút chân không

bộ

4

"

50

Máy lọc nước siêu sạch

cái

2

"

51

Máy cất nước

cái

4

"

52

Lò nung

cái

3

"

53

Tủ ấm vi sinh

cái

4

"

54

Tủ sấy

cái

4

"

55

Tủ cấy vô trùng

cái

2

"

56

Tủ lạnh bảo quản các mẫu

cái

6

"

57

Tủ bảo quản hóa chất

cái

2

"

58

Tủ hút ẩm

cái

2

"

59

Nồi hấp tiệt trùng

cái

4

"

60

Cân phân tích

cái

5

"

61

Bếp đun cách thủy

cái

2

"

62

Thiết bị gia nhiệt

cái

6

"

63

Máy khuấy từ

cái

3

"

64

Tủ hút khí độc

cái

2

"

65

Bộ đếm khuẩn lạc

bộ

2

"

66

Máy lắc

cái

4

"

67

Máy vortex

cái

3

"

68

Máy ly tâm

cái

3

"

69

Máy sắc ký khí ghép khối phổ

cái

3

"

70

Máy TDS/EC để bàn

cái

2

"

71

Cân kỹ thuật

cái

3

"

72

pH kế để bàn

cái

4

"

73

Buret điện tử DIGITRATE

cái

4

"

74

Máy nghiền mẫu

cái

3

"

75

Máy đồng nhất mẫu

cái

3

"

76

Tủ lạnh sâu -40

cái

2

"

77

Cân phân tích vi lượng

cái

2

"

78

Hệ thống sắc ký ghép đầu dò khối phố FID/ECD

hệ thống

2

"

79

Máy chủ dell EMC R740

cái

1

"

80

Smart Tivi Samsung 4K 55 inch

cái

1

"

81

Hệ thống camera giám sát hành trình trực tuyến Vietmap icam VN200

hệ thống

10

"

82

Bộ thu thập và truyền dẫn dữ liệu

bộ

15

"

83

Hệ thống năng lượng mặt trời

bộ

15

"

84

Các cảm biến đo mặn, đo EC, đo nhiệt độ, tích hợp đo chung trong cảm biến đo đa thông số

bộ

15

"

85

Bảng điện tử hiển thị tại trung tâm

cái

1

"

86

Hệ thống hạ tầng tiếp nhận dữ liệu, gồm:

"

86.1

Hệ thống máy chủ server

bộ

2

"

86.2

Tường lửa

bộ

1

"

86.3

Thiết bị chuyển mạng

bộ

1

"

86.4

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ

8

"

87

Thiết bị lấy mẫu bụi dung tích lớn và bộ phụ kiện lấy mẫu TSP, PM10. PM2.5

bộ

1

"

88

Trạm quan trắc tự động không khí xung quanh (01 trạm), gồm:

"

88.1

Máy phân tích khí SO2

cái

1

"

88.2

Máy phân tích khí NO2

cái

1

"

88.3

Máy phân tích khí CO

cái

3

"

88.4

Máy phân tích khí O3

cái

1

"

88.5

Máy đo bụi (PM10, PM2.5, TSP)

cái

1

"

88.6

Hệ thống hòa trộn, tạo khí chuẩn, hệ thống trích mẫu, khí chuẩn gồm:

88.6.1

Hệ thống hòa trộn, tạo khí chuẩn, hệ thống trích mẫu, khí chuẩn

cái

1

"

88.6.2

Máy tạo khí sạch

cái

1

"

88.7

Thiết bị đo đa chỉ tiêu

bộ

1

"

88.8

Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm/Sở Tài nguyên và Môi trường

thiết bị

1

"

89

Trạm quan trắc tự động nước mặt (02 trạm) gồm:

89.1

Hệ thống tủ quan trắc tự động liên tục

89.1.1

Tủ điện và phụ kiện

bộ

2

"

89.1.2

Bộ thiết bị hiển thị các chỉ tiêu

bộ

2

"

89.1.3

Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm/Sở Tài nguyên và Môi trường

thiết bị

2

"

89.2

Các thiết bị bên ngoài tủ, gồm:

89.2.1

Đầu đo COD chuyên dụng cho nước nhiễm mặn

cái

2

"

89.2.2

Đầu đo TSS chuyên dụng cho nước nhiễm mặn

cái

2

"

89.2.3

Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ

cái

2

"

89.2.4

Đầu đo DO

cái

2

"

89.2.5

Đầu đo độ dẫn

cái

2

"

89.2.6

Máy phân tích amoni

cái

2

"

89.2.7

Đầu đo nitrate chuyên dụng cho nước nhiễm mặn

cái

2

"

89.2.8

Máy lấy mẫu tự động

cái

2

"

89.2.9

Hệ thống báo cháy, báo khói

hệ thống

2

"

90

Trạm quan trắc tự động nước biển ven bờ (02 trạm), gồm:

"

90.1

Hệ thống tủ quan trắc tự động liên tục chất lượng nước biển ven bờ

90.1.1

Tủ điện và phụ kiện

bộ

2

"

90.1.2

Bộ thiết bị hiển thị các chỉ tiêu

bộ

2

"

90.1.3

Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm/Sở Tài nguyên và Môi trường

thiết bị

2

"

90.2

Các thiết bị bên ngoài tủ, gồm:

90.2.1

Đầu đo TSS chuyên dụng cho nước nhiễm mặn

cái

2

"

90.2.2

Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ

cái

2

"

90.2.3

Đầu đo DO

cái

2

"

90.2.4

Máy phân tích amoni

cái

2

"

90.2.5

Máy phân tích orthophosphate

cái

2

"

90.2.6

Máy đo dầu trong nước (OIW)

cái

2

"

90.2.7

Máy lấy mẫu tự động

cái

2

"

90.2.8

Hệ thống báo cháy, báo khói

hệ thống

2

"

90.3

Màn hình LED

bộ

5

"

91

Hệ thống quan trắc dự báo độ mặn và giám sát chất lượng nước tự động, gồm:

91.1

Máy chủ PowerEdge R640

bộ

2

"

91.2

Màn hình KVM Switch PLANET IIKVM-210-08M

bộ

1

"

92

Máy phân tích các chỉ tiêu: SO2, NO2...

cái

2

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND là của Chi cục Bảo vệ Môi trường (tăng 1 cái)

93

Thiết bị phát và thu ánh sáng

cái

2

tăng 1 cái

94

Thiết bị đo khí tượng: Tốc độ và hướng gió; nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ mặt trời, áp suất

cái

2

tăng 1 cái

95

Máy đo bụi (PM1, PM2.5, PM10, TSP)

cái

2

tăng 1 cái

96

Container/Shelter

cái

2

tăng 1 cái

97

Tấm pin năng lượng mặt trời

cái

40

tăng 39 cái

98

Thiết bị Inverter

cái

2

tăng 1 cái

99

Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm

bộ

2

tăng 1 cái

100

Áp điện thoại IOS và Android

cái

2

tăng 1 cái

101

Màn hình hiển thị (>50 inch)

cái

6

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

V.4

Trung tâm Phát triển quỹ đất

1

Máy toàn đạc điện tử

cái

3

tăng 2 cái

2

Máy định vị GPS 02 tần số (rover)

cái

6

bổ sung mới

3

Hệ thống máy chủ

hệ thống

1

"

4

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ

15

"

5

Máy vi tính xách tay (có cấu hình cao)

cái

5

"

6

Máy in A3 (có cấu hình cao)

cái

3

"

7

Máy in A0 (có cấu hình cao)

cái

1

"

V.5

Văn phòng Đăng ký đất đai

1

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ

160

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Máy vi tính xách tay (có cấu hình cao)

cái

210

tăng 142 cái

3

Máy in A3 (có cấu hình cao)

cái

70

tăng 25 cái

4

Máy scan A4 (có cấu hình cao)

cái

70

tăng 25 cái

5

Máy scan A3

cái

40

tăng 30 cái

6

Máy in A0 (có cấu hình cao)

cái

3

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

7

Máy toàn đạc điện tử

cái

4

"

8

GPS hai tần số (rover)

cái

40

tăng 26 cái

9

GPS thông thường

cái

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

10

Thiết bị lưu trữ backup dự phòng

cái

6

"

11

Trạm Cors

trạm

3

"

12

Máy photocopy tốc độ cao

cái

24

"

13

Máy chủ có cấu hình cao

bộ

9

tăng 3 cái

14

Thiết bị Firewall

cái

12

tăng 10 cái

15

Switch tốc độ cao

cái

60

tăng 43 cái

16

Bộ định tuyến Router

cái

3

tăng 1 cái

17

Máy đọc mã vạch

cái

30

tăng 30 cái

18

Thiết bị đo đạc khoảng cách ngoài trời bằng tia lazer

bộ

11

bổ sung mới

19

Màn hình Led chuyên dùng phục vụ trình chiếu bản đồ dữ liệu không gian

cái

1

bổ sung mới

20

Hệ thống xếp hàng tự động và đánh giá chất lượng phục vụ khách hàng

hệ thống

9

bổ sung mới

VI

LĨNH VỰC PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH (ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TRÀ VINH)

1

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao) dùng phát sóng, phát thanh dành cho biên tập viên, phóng viên ở các phòng chuyên môn

bộ

20

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND (tăng 06 cái)

2

Máy vi tính xách tay (có cấu hình cao) duyệt tin bài cho biên tập viên, phóng viên

cái

6

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND (tăng 02 cái)

3

Hệ thống đèn phim trường

hệ thống

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

4

Hệ thống âm thanh và máy dựng

hệ thống

1

"

5

Hệ thống cách âm phim trường

hệ thống

1

"

6

Hệ thống thiết bị camera bổ sung phim trường

hệ thống

1

"

7

Hệ thống thiết bị phòng máy điều khiển phim trường tổng hợp

hệ thống

1

"

8

Hệ thống thiết bị phòng máy điều khiển phim trường thời sự

hệ thống

1

"

9

Hệ thống mạng và lưu trữ trung tâm

hệ thống

1

"

10

Hệ thống thiết bị phát thanh

hệ thống

1

"

11

Hệ thống lưu trữ tư liệu trung tâm cho chương trình phát thanh và truyền hình, chuẩn file HD/4K, gồm:

11.1

Bộ lưu trữ trung tâm

bộ

8

bổ sung mới

11.2

Bộ SAN Switch 24/12 FC Switch

bộ

8

"

11.3

Máy chủ quản lý SAN Gateway

bộ

8

"

11.4

Bộ tường lửa + Firewall + hệ thống mạng sản xuất chương trình

bộ

4

"

11.5

Hệ thống lưu trữ NAS

hệ thống

4

"

11.6

Hệ thống quản lý tư liệu truyền hình số MAM (quản lý lưu trữ, số user truy cập, cập nhập Codec,...)

hệ thống

4

"

11.7

Máy chủ cơ sở dữ liệu SQL

bộ

4

"

11.8

Bộ lưu điện UPS ≥ 10KVA

bộ

4

"

12

Hệ thống dựng hình và kiểm duyệt nội dung, biên tập chương trình phát thanh truyền hình qua mạng, gồm:

"

12.1

Bộ dựng hình chuẩn HD/4K giao tiếp hệ thống MAM (máy workstation xử lý + phần mềm dựng + phần mềm MAM Client)

bộ

20

"

12.2

Bộ dựng làm đồ họa 3D (máy workstation xử lý + phần mềm dựng + phần mềm MAM Client)

bộ

4

"

12.3

Bộ thu dựng chương trình phát thanh và phát thanh trực tiếp (máy workstation xử lý + phần mềm dựng + phần mềm MAM Client)

bộ

4

"

12.4

Bộ máy thu dựng phát thanh (phần mềm chuyên dụng + card âm thanh chuyên dụng + máy workstation)

bộ

15

"

12.5

Máy biên tập dựng proxy, kèm phần mềm chuyên dụng

bộ

50

"

12.6

Máy vi tính xách tay (kiểm duyệt chương trình hàng ngày, kèm phần mềm chuyên dụng)

bộ

30

"

12.7

Máy tính để bàn biên tập hình ảnh, tin bài kèm UPS

bộ

20

"

12.8

Bộ ghi chép file cho phóng viên kèm phần mềm chuyên dụng nhận dạng tiếng nói chuyển thành chữ viết

bộ

10

"

12.9

Bộ chuyển đổi file tự động cho sản xuất chương trình và chuẩn hóa quy trình dựng tạp với chuẩn HD/4K

bộ

3

"

13

Nâng cấp trang thông tin điện tử tổng hợp THTV, gồm:

13.1

Bộ máy livestream trực tiếp (server xử lý +card in/out + phần mềm livestream)

bộ

4

"

13.2

Thiết bị tường lửa

bộ

2

"

13.3

Hệ thống wifi cập nhật thông tin truyền dữ liệu xử lý tin bài, gồm:

13.3.1

Thiết bị phát sóng wifi

bộ

10

"

13.3.2

Thiết bị chuyển mạch Switch PoE

bộ

8

"

14

Hệ thống máy tính phát sóng tự động cho phát thanh và truyền hình

hệ thống

4

"

15

Hệ thống máy chủ và lưu trữ dùng chung qua mạng internet

hệ thống

3

"

16

Bộ IP truyền dẫn tín hiệu truyền hình trực tiếp từ cơ sở về trung tâm khống chế đài tỉnh

bộ

3

"

17

Hệ thống thiết bị phòng thu âm, phối khí, dàn dựng các chương trình văn nghệ tiếng Việt, tiếng Khmer

hệ thống

4

"

18

Hệ thống camera cho xe truyền hình lưu động và phim trường sản xuất chương trình và các thiết bị hỗ trợ chuyên dùng khác

hệ thống

4

"

19

Bộ camera loại vác vai 4K/HD cho phóng viên tác nghiệp

bộ

6

"

20

Bộ camera loại cầm tay 4K/HD cho phóng viên tác nghiệp

bộ

43

"

21

Hệ thống dàn đèn sản xuất chương trình văn nghệ Khmer ngoài trời, lưu động

bộ

2

"

22

Hệ thống thiết bị trong nhà hát truyền hình, gồm:

22.1

Hệ thống ánh sáng trắng cơ bản và ánh sáng kỹ xảo

hệ thống

1

"

22.2

Bộ tạo khối

bộ

2

"

22.3

Hệ thống màn hình Led cho sân khấu, nhà hát, phim trường

hệ thống

2

"

22.4

Hệ thống âm thanh nhà hát

hệ thống

1

"

22.5

Hệ thống ghế cho nhà hát truyền hình (ghế cố định và ghế chỉnh điện)

hệ thống

1

"

22.6

Bộ camera treo và hệ thống điều khiển

bộ

3

"

22.7

Bộ nhắc lời

bộ

2

"

22.8

Hệ thống máy lạnh nhà hát truyền hình

hệ thống

1

"

23

Anten tự đứng 125 m

bộ

1

"

24

Hệ thống âm thanh di động di động phục vụ sản xuất chương trình ngoài hiện trường

hệ thống

1

"

25

Hệ thống máy lạnh trung tâm kỹ thuật

hệ thống

1

"

26

Máy phát sóng phát thanh FM

hệ thống

2

"

27

Máy phát hình màu UHF

hệ thống

1

"

28

Hệ thống thiết bị đầu cuối truyền dẫn tín hiệu kênh Trà Vinh lên vệ tinh Vinasat 1-1

hệ thống

1

"

29

Hệ thống chống sét và chống nhiễu phim trường

hệ thống

1

"

30

Hệ thống phim trường ảo

hệ thống

1

"

31

Máy chủ cơ sở dữ liệu

bộ

1

"

32

Máy chủ web server

bộ

1

"

33

Máy chủ quản lý xuất bản đa nền tảng

bộ

1

"

34

Hệ thống theo dõi và kiểm tra tín hiệu tổng hợp

hệ thống

1

"

35

Hệ thống thiết bị tổng khống chế phát sóng truyền hình

hệ thống

2

"

36

Máy phát điện tự động có công suất lớn (400KVA)

cái

1

"

VII

LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

VII.1

Sở Thông tin và Truyền thông

1

Máy quay phim

cái

1

bổ sung mới

2

Thiết bị bảo mật

cái

2

"

VII.2

Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông

1

Máy chủ (có cấu hình cao)

bộ

100

tăng 96 bộ

2

Thiết bị bảo mật

cái

40

tăng 10 cái

3

Thiết bị cân bằng tải

cái

2

bổ sung mới

4

Thiết bị lưu trữ

cái

10

tăng 03 cái

5

Tủ Rack

cái

10

bổ sung mới

6

Chassie chứa máy chủ

bộ

4

bổ sung mới

7

Máy tính xách tay (có cấu hình cao phục vụ quản trị hệ thống)

bộ

10

tăng 5 cái

8

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao phục vụ quản lý hệ thống)

bộ

10

bổ sung mới

9

Máy lạnh từ 6.5HP trở lên phục vụ trung tâm dữ liệu

bộ

4

"

10

Hệ thống cảm biến nhiệt độ phòng máy chủ trung tâm dữ liệu

hệ thống

1

"

11

Hệ thống kiểm soát ra vào Trung tâm dữ liệu

hệ thống

1

"

12

Màn hình ghép

cái

12

13

Máy phát điện phục vụ Trung tâm dữ liệu

cái

1

14

Bộ lưu điện UPS phục vụ Trung tâm dữ liệu

bộ

10

"

15

Thiết bị đầu cuối hội nghị trực tuyến (VCS)

cái

3

"

16

Thiết bị chuyển mạch

cái

20

"

VIII

LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

VIII.1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao phục vụ đăng tin)

bộ

1

bổ sung mới

2

Máy in màu A3

cái

1

"

3

Máy quay phim

cái

1

"

VIII.2

Bảo tàng Tổng hợp

1

Máy quay phim

cái

1

bổ sung mới

2

Máy tính xách tay có cấu hình cao

cái

1

"

3

Bộ loa, âm ly phục vụ thuyết minh

bộ

1

"

4

Hệ thống chiếu sáng các phòng trưng bày

hệ thống

5

"

VIII.3

Đoàn nghệ thuật Khmer Ánh Bình Minh

1

Ampli fier crown 1200W

cái

1

bổ sung mới

2

Mixer 32 ngõ vào kỹ thuật số

cái

2

"

3

Micro phone không dây

cái

10

"

4

Hộp nối tín hiệu Suondking AH 108, 12 đường tín hiệu input, 4 output

cái

2

"

5

Loa line array tích hợp ampli

cái

12

"

6

Loa siêu trầm đôi, line array, tích hợp ampli

cái

4

"

7

Pát treo loa line array

cái

2

"

8

Chân trụ treo loa line array

cái

2

"

9

Bàn điều khiển đèn

cái

1

"

10

Bộ trống Jazz Yamaha (xuất xứ Nhật Bản)

cái

1

"

11

Đàn violin

cái

1

"

12

Đàn organ roland EA7

cái

2

"

13

Đàn guitar solo fender

cái

2

"

14

Đàn guita bass (fender)

cái

2

"

15

Trống conga LP

cặp

1

"

16

Trống điện tử roland SPD

cái

1

"

17

Trồng lớn (ngũ âm)

cái

2

"

18

Kồng lớn (ngũ âm)

cái

2

"

19

Kồng nhỏ (ngũ âm)

cái

2

"

20

Đàn Rôniek đek (ngũ âm)

cái

1

"

21

Đàn RôNiek thun (ngũ âm)

cái

2

"

22

Bộ trống Chhay Dam (ngũ âm)

bộ

1

"

23

Bộ trống dù kê

bộ

1

"

24

Loa monitor

cái

4

"

25

Đèn moving head beam

cái

4

"

26

Đàn Khưm

cái

2

"

VIII.4

Thư viện tỉnh

1

Máy chủ có cấu hình cao

cái

1

bổ sung mới

2

Modul SIP2 cho hệ thống mượn trả sách tự động

cái

1

"

3

Trạm lập trình công nghệ hybrid

cái

1

"

4

Trạm lưu thông công nghệ RFID

cái

1

"

5

Trạm tự mượn/trả tài liệu

trạm

1

"

6

Chip/thẻ RFID cho tài liệu

cái

5

"

7

Máy đọc mã vạch, quét cầm tay hoặc tự động

cái

7

"

VIII.5

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao

1

Bộ đàm

bộ

4

bổ sung mới

2

Dàn loa di động ngoài trời

dàn

1

"

3

Môn võ karate, taekwondo

3.1

Thảm tập

bộ

1

"

3.2

Trụ đấm đá lò xo

cây

6

"

3.3

Lật đật tập võ

bộ

4

"

3.4

Vớ điện tử taekwondo

đôi

16

"

3.5

Trụ đá hình người teakwondo

trụ

5

"

3.6

Bộ máy chấm điểm KP&P môn taekwondo

bộ

2

"

3.7

Giáp điện tử KP&P môn taekwondo

cái

16

"

3.8

Nón điện tử KP&P môn taekwondo

cái

16

"

4

Môn judo

4.1

Thảm, sàn lò xo

bộ

1

"

4.2

Hình nộm tập luyện

con

1

"

5

Môn aerobic

5.1

Thảm tập

bộ

1

"

5.2

Gióng

bộ

1

"

6

Môn bóng chuyền

6.1

Thảm

bộ

1

"

6.2

Máy đập bóng

bộ

2

"

7

Môn bắn cung

7.1

Bộ cung 1 dây

bộ

1

"

7.2

Bộ cung 3 dây

bộ

1

"

7.3

Cánh cung 1 dây

bộ

2

"

7.4

Cánh cung 3 dây

bộ

2

"

7.5

Kìm bắn cung

cái

2

"

7.6

Thùng cung

cái

1

"

7.7

Ống nhòm

cái

1

"

7.8

Bán cung 1 dây, 3 dây

cái

1

"

7.9

Thước ngắm

cái

1

"

7.10

Bộ cân bằng cung

cái

1

"

7.11

Máy ép cánh cung

cái

1

"

7.12

Máy cắt tên

cái

1

"

7.13

Máy ép, làm dây cung

cái

1

"

7.14

Kìm cung 1 dây, 3 dây

cái

1

"

7.15

Bộ cần thăng bằng cung 1 dây, 3 dây

bộ

6

"

8

Môn bóng đá

8.1

Bộ đàm chuyên dùng cho khung thành bóng đá

bộ

1

"

9

Môn bơi

9.1

Bục xuất phát

cái

20

"

9.2

Bộ dây phao

bộ

1

"

9.3

Bộ hút cặn

bộ

2

"

9.4

Bảng điện tử

bộ

1

"

10

Môn điền kinh

10.1

Bộ rào chạy

bộ

10

"

10.2

Nệm nhảy cao

bộ

1

"

10.3

Nệm nhảy sào

bộ

1

"

10.4

Lồng và lưới ném búa, dĩa

bộ

1

"

11

Môn cầu lông

11.1

Máy bắn cầu tập

cái

1

"

12

Thiết bị tập luyện thể lực

12.1

Thiết bị tập chân

bộ

1

"

12.2

Thiết bị đạp chân

bộ

1

"

12.3

Thiết bị tập lưng hông

bộ

1

"

12.4

Thiết bị tập đạp xe

bộ

8

"

12.5

Thiết bị tập lưng

bộ

8

"

12.6

Thiết bị tập đẩy tay

bộ

1

"

12.7

Ghế tập ngực ngang

bộ

1

"

12.8

Ghế tập tay

bộ

1

"

12.9

Dàn 2 D

cái

1

"

12.10

Dàn vai đôi

bộ

1

"

12.11

Dàn gánh đùi xiên

bộ

1

"

12.12

Khung gánh đùi có hệ thống bảo hiểm

bộ

1

"

12.13

Khung đá bụng dưới

bộ

1

"

12.14

Ghế đẩy ngực ngang

bộ

1

"

12.15

Ghế đẩy ngực trên

bộ

1

"

12.16

Ghế đẩy ngực dưới

bộ

2

"

12.17

Ghế gập bụng

bộ

1

"

12.18

Ghế bậc lưng dưới

bộ

1

"

12.19

Tạ tròn lắp vào tạ Antes

bộ

2

"

12.20

Tạ dĩa các loại (1.500kg)

bộ

1

"

12.21

Tạ antes chỉ tính lỏi và nắp chụp

bộ

1

"

12.22

Đòn từ 0.4m đến 1m8

bộ

20

"

12.23

Xe đạp cơ tại chỗ

cái

4

"

12.24

Máy chạy bộ

máy

4

"

12.25

Máy đa năng 2 khối

máy

1

"

12.26

Máy đánh đùi tạ khối

máy

1

"

12.27

Máy đẩy ngực + ép ngực

máy

1

"

12.28

Máy đạp đùi tạ rời

máy

1

"

12.29

Máy kéo xô

máy

1

"

12.30

Máy gánh đùi tạ rời

máy

1

"

12.31

Máy đẩy ngực + banh ngực tạ rời

bộ

1

"

12.32

Máy body GS 6.5 phân tích thành phần cơ thể

máy

1

"

12.33

Đồng hồ đeo tay theo dõi các chỉ số của vận động viên trong vận động: nhịp tim, calo, huyết áp, tốc độ, độ cao của địa hình, nhiệt độ,...

cái

11

"

12.34

Áo giáp theo dõi tiêu hao năng lượng của vận động viên trong vận động

bộ

11

"

12.35

Máy điện cơ giúp mat-xa rung cơ khởi động và thả lỏng

máy

1

"

12.36

Máy test phản xạ

máy

2

"

12.37

Máy phế dung kế, đánh giá chức năng hô hấp

máy

2

"

VIII.6

Trung tâm Văn hóa tỉnh

1

Bộ trống di động + micro mồi trống

cái

1

bổ sung mới

2

Bộ tích hợp amli, micro công suất 600W

cái

1

"

3

Đèn Par cob SVT

cái

8

"

4

Đèn Beam 350STV

cái

8

"

5

Bàn điều khiển tiger touch

cái

1

"

6

Tủ điện 3 pha 4U

cái

2

"

7

Loa full đôi Peavey SP6

cái

8

"

8

Power Cret & Carver RMX 6200

cái

4

"

9

Mixer 24 đường kỹ thuật số - QU-24

cái

4

"

10

Loa full 3 way tích hợp công suất 2.000W

cái

10

"

11

Bộ khối thu không dây WS-5810H

bộ

10

"

12

Đàn organ hiệu Yamaha

cái

2

"

13

Micro cầm tay ACT 311 USA

cái

10

"

14

Màn hình Led 50m2 (sử dụng cho các hội thi, hội diễn, sự kiện lớn)

bộ

1

"

15

Máy vi tính xách tay có cấu hình cao (sử dụng cho các hội thi, hội diễn, sự kiện lớn)

cái

1

"

IX

VĂN PHÒNG TỈNH ỦY

1

Máy photocopy tốc độ cao

cái

3

bổ sung mới

2

Máy in A4 màu

cái

1

"

3

Máy vi tính xách tay có cấu hình cao

cái

7

"

4

Hệ thống máy chủ vật lý để ảo hóa

hệ thống

3

"

5

Thiết bị tường lửa

thiết bị

2

"

X

BÁO TRÀ VINH

1

Máy in A3

cái

1

bổ sung mới

XI

VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

1

Hệ thống biểu quyết không dây (gồm 50 máy bấm biểu quyết)

hệ thống

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Máy photocopy tốc độ cao

cái

1

bổ sung mới

XII

VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

XII.1

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

1

Máy photocopy tốc độ cao

cái

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Máy scan A4 (có cấu hình cao)

cái

2

bổ sung mới

XII.2

Trung tâm Tin học - Công báo

1

Hệ thống máy chủ dùng để ảo hóa

hệ thống

2

bổ sung mới

2

Bộ chuyển mạch

bộ

1

"

3

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ

6

"

XII.3

Trung tâm Phục vụ hành chính công

1

Máy bấm số, tra cứu kết quả giải quyết thủ tục hành chính, hồ sơ

cái

1

bổ sung mới

2

Hệ thống thiết bị đánh giá tại chỗ kết quả giải quyết thủ tục hành chính (gồm: 25 máy tính bảng, 02 máy tích hợp màn hình)

hệ thống

1

"

3

Máy tính tích hợp màn hình

cái

2

"

XII.4

Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh

1

Màn hình Led

cái

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Máy giặt thảm

cái

1

"

3

Máy sấy, giặt li tâm

cái

1

"

4

Tủ mát

cái

1

"

5

Lò hầm buffet

cái

1

"

XIII

BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ

XIII.1

Ban Quản lý Khu kinh tế

1

Máy in A3 (có cấu hình cao)

cái

1

bổ sung mới

2

Máy in A4 (có cấu hình cao)

cái

1

"

XIII.2

Trung tâm Quản lý hạ tầng khu kinh tế, khu công nghiệp

1

Đầu dò đo amonia

cái

1

bổ sung mới

2

Moderm kết nối đầu dò amonia

cái

1

"

3

Thiết bị lấy mẫu tự động

cái

1

"

4

Máy vi tính để bàn (theo dõi các thông số nước thải và lưu dữ liệu thông số nước thải)

bộ

1

"

XIV

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

XIV.1

Sở Giáo dục và Đào tạo

1

Máy scan quét bài thi trắc nghiệm

cái

4

tăng 2 cái

2

Máy in bằng tốt nghiệp

bộ

3

tăng 1 cái

3

Máy in màu (in thẻ dự thi cho thí sinh)

cái

4

bổ sung mới

4

Máy vi tính để bàn (chấm thi trắc nghiệm)

bộ

7

bổ sung mới

5

Máy vi tính để bàn (dùng làm phách bài thi tự luận)

bộ

6

bổ sung mới

6

Camera + bộ lưu điện dự phòng + ổ cứng lưu trữ dữ liệu camera (dùng cho các điểm thi, 02 bộ/điểm thi)

bộ

70

bổ sung mới

7

Máy photocopy tốc độ cao (gồm thiết bị nối dài đầu cuối: thiết bị phối trang (tách bộ đề) và thiết bị đập ghim (tự dập ghim))

cái

4

tăng 2 cái

XV

LĨNH VỰC NỘI VỤ

XV.1

Sở Nội vụ

1

Máy in A3

cái

1

bổ sung mới

2

Máy làm sạch bụi và nấm trong tài liệu

bộ

1

"

3

Tủ lạnh âm khử trùng

cái

1

"

4

Máy quét tài liệu khổ A4

cái

4

"

5

Máy hút ẩm

cái

12

"

XVI

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH

XVI.1

Sở Tài chính

1

Máy chủ (có cấu hình cao phục vụ quản lý về cơ sở dự liệu giá)

bộ

1

bổ sung mới

XVII

LĨNH VỰC Y TẾ

XVII.1

Sở Y tế

1

Hệ thống máy chủ dùng để ảo hóa

bộ

6

bổ sung mới

2

Hệ thống máy chủ MCU điều hành hội chẩn từ xa

bộ

2

"

3

Thiết bị bảo mật

cái

2

"

4

Thiết bị cân bằng tải

cái

1

"

5

Thiết bị SAN Switch

bộ

2

"

6

Thiết bị NAS

bộ

1

"

7

Thiết bị Core Switch

bộ

2

"

8

Thiết bị Switch

cái

6

"

9

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao phục vụ quản trị hệ thống)

bộ

1

"

10

Máy vi tính xách tay (có cấu hình cao phục vụ quản trị hệ thống)

bộ

1

"

11

Thiết bị đầu cuối hội nghị trực tuyến

bộ

1

"

12

Màn hình Led hiển thị hệ thống hội chẩn từ xa

cái

1

"

13

Máy in A3 màu (có cấu hình cao)

cái

1

"

14

Máy scan tốc độ cao

cái

6

"

15

Máy điều hòa nhiệt độ 10HP trở lên phục vụ trung tâm dữ liệu

bộ

2

"

16

Hệ thống kiểm soát ra vào an ninh phòng máy chủ

bộ

1

"

17

Hệ thống chống sét phòng máy chủ

bộ

1

"

18

Hệ thống phòng cháy chữa cháy chuyên dùng phòng máy chủ

bộ

1

"

19

Máy hút ẩm phòng máy chủ

cái

1

"

XVIII

LĨNH VỰC XÂY DỰNG

XVIII.1

Sở Xây dựng

1

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ

4

bổ sung mới

XVIII.2

Thanh tra Sở Xây dựng

1

Máy kiểm tra cường độ bê tông (súng bật nẩy)

cái

1

bổ sung mới

2

Máy siêu âm cốt thép

cái

1

bổ sung mới

3

Máy kiểm tra chiều dày bê tông

cái

1

bổ sung mới

4

Máy đo khoảng cách

cái

1

bổ sung mới

5

Máy siêu âm kính

cái

1

bổ sung mới

6

Thước dây dài 60m

cái

1

bổ sung mới

7

Thước hộp 10m

cái

1

bổ sung mới

XIX

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

XIX.1

Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

1

Máy bộ đàm

bộ

2

bổ sung mới

2

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ

1

bổ sung mới

3

Máy scan tốc độ cao

bộ

1

bổ sung mới

XIX.2

Cơ sở Cai nghiện ma túy

1

Máy bộ đàm

bộ

2

bổ sung mới

2

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ

1

bổ sung mới

3

Máy scan tốc độ cao

bộ

1

bổ sung mới

XIX.3

Trung tâm Bảo trợ xã hội

1

Máy bộ đàm

bộ

2

bổ sung mới

2

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ

1

bổ sung mới

3

Máy scan tốc độ cao

bộ

1

bổ sung mới

B

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TRANG BỊ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP HUYỆN

I

VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY, THỊ ỦY, THÀNH ỦY

1

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ/đơn vị

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Máy photocopy tốc độ cao

cái/đơn vị

1

bổ sung mới

II

VĂN PHÒNG HĐND - UBND CẤP HUYỆN

1

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ/đơn vị

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Máy photocopy tốc độ cao

cái/đơn vị

1

bổ sung mới

III

ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

1

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ/đơn vị

1

bổ sung mới

IV

TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO CẤP HUYỆN

1

Bộ chấn tử anten phát + cáp fecder dẫn sóng

bộ/đơn vị

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND là của Đài Phát thanh các huyện, thị xã, thành phố

2

Máy tăng âm

cái/đơn vị

1

"

3

Máy phát sóng FM

cái/đơn vị

1

"

4

Ăngten phát sóng FM

cái/đơn vi

1

"

5

Dàn âm thanh

cái/đơn vị

1

bổ sung mới

6

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ/đơn vị

4

"

7

Hệ thống âm thanh

hệ thống/đơn vị

1

"

8

Hệ thống ánh sáng

hệ thống/đơn vị

1

"

9

Hệ thống thông tin - tuyên truyền

hệ thống/đơn vị

1

"

V

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẤP HUYỆN

1

Máy in (có cấu hình cao phục vụ việc in văn bằng chứng chỉ)

cái/đơn vị

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Máy photocopy tốc độ cao

cái/đơn vị

1

"

VI

PHÒNG NỘI VỤ CẤP HUYỆN

1

Máy in màu (có cấu hình cao)

cái/đơn vị

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

VII

PHÒNG KINH TẾ/NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CẤP HUYỆN

1

Máy đo đa chỉ tiêu môi trường nước

bộ/đơn vị

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Máy đo độ ẩm, pH đất

bộ/đơn vị

1

"

3

Máy định vị cầm tay

bộ/đơn vị

1

"

4

Kính hiển vi kỹ thuật số cầm tay phân cực

bộ/đơn vị

1

"

VIII

PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

1

Máy trắc địa

cái/đơn vị

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

IX

PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP HUYỆN

1

Máy scan tốc độ cao

cái/đơn vị

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Máy định vị cầm tay

cái/đơn vị

1

"

3

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

bộ/đơn vị

1

bổ sung mới

X

PHÒNG VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN CẤP HUYỆN

1

Đàn ghi ta phím lõm biến âm

cây/đơn vị

1

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND

2

Loa thùng monitor

cái/đơn vị

1

"

3

Cục main âm thanh

cục/đơn vị

1

"

4

Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao)

cái/đơn vị

4

"

XI