• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 56/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 điều chỉnh phân bổ ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/10/2025 22:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 56/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Bế Thanh Tịnh
Trích yếu: Điều chỉnh phân bổ ngân sách nhà nước năm 2025 thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cao Bằng sau sắp xếp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 56/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 56/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 56/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 56/NQ-HĐND
Cao Bằng, ngày 08 tháng 8 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh phân bổ ngân sách nhà nước m 2025 thực hiện
c chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cao Bằng sau sắp xếp
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 35 (CHUYÊN ĐỀ)
n cứ Luật Tổ chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Lut Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lp, Luật
Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản thuế, Luật
Thuế thu nhập nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Lut Xử lý vi phạm hành chính
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n cứ Luật Đầu công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công
, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Lut Thuế xuất khẩu, Thuế nhập
khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu công, Luật Quản ký, sử dụng tài sản công ngày
25 tháng 6 năm 2025;
n cứ Nghị quyết số 29/2021/QH15 ngày 8 tháng 7 năm 2021 của Quc
hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
n cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 m 2024 của
Quốc hội vmột số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện các Chương trình mục
tiêu quốc gia;
n cứ Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025
của Ủy ban Thường vụ Quc hội về việc sắp xếp các đơn vhành chính cấp
của tỉnh Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Ngân sách nhà nưc;
n cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính
ph quy định chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc
gia; Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ về
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4
năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thc hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia;
n cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Thủ
ớng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách trung ương năm 2025;
n cứ Quyết định số 570/QĐ-TTg ngày 11 tháng 3 năm 2025 của Thủ
ớng Chính phủ về việc bsung dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
năm 2025 cho các bộ, cơ quan trung ương và các địa phương thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bn vng giai đoạn 2021-2025;
n cứ Quyết định số 778/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Thủ
ớng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước
năm 2025 của các bộ, cơ quan trung ương và các địa phương thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi giai đoạn 2021-2025;
n cứ Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về phân bổ ngân sách nhà nước năm 2025 thực
hiện các chương trình mục tiêu quc gia trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
n cứ Nghquyết số 16/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về phân bổ dự toán kinh phí sự nghiệp năm 2025
thc hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 -
2025 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
n cứ Nghquyết số 23/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về phân b bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân
sách nhà ớc năm 2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh
tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 trên
địa bàn tỉnh Cao Bng;
Xét Tờ trình số 2378/TTr-UBND ny 31 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ban hành Nghị quyết điều chỉnh phân bổ ngân
sách nhà c năm 2025 thực hiện các chương trình mục tu quốc gia trên địa
n tỉnh Cao Bằng sau sắp xếp; Báo cáo thm tra số 432/BC-HĐND ngày 07
tháng 8 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến
thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh phân bổ ngân sách nhà ớc năm 2025 thực hiện các
cơng trình mc tiêu quốc gia trên địan tỉnh Cao Bằng sau sắp xếp, như sau:
1. Chương trình mục tiêu quc gia phát triển kinh tế - xã hing đồng
bào n tộc thiểu số và miền núi vốn nn sách trung ương:
Tổng số vốn điều chỉnh 1.071.857 triệu đồng (Vốn đầu tư: 621.769 triệu
đồng; Vốn sự nghiệp: 450.088 triệu đng).
1.1. Vn đầu tư pt triển:
Điều chỉnh giảm vốn Nn sách trung ương giao cho c chủ đầu ơn vị
nh chính cũ đểng vốn cho các chủ đầu tư/đơn vị hành chính mi theo mônh
chính quyền địa phương 02 cp, với tổng svốn điều chỉnh là 621.769 triệu đng.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
1.2. Vốn sự nghiệp:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Điều chỉnh vốn giao cho các quan/địa phương cũ để chuyển vốn cho các
đơn vị/địa phương mới theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp, với tổng
vốn điều chỉnh là 450.088 triệu đồng, trong đó:
- Nguồn vốn đã giao theo Nghị quyết s23/NQ-HĐND của c sở, ban,
ngành giữ nguyên không thay đổi là 95.962 triệu đồng.
- Điều chỉnh giảm (dự án 5) của huyện Hạ Lang (cũ), tăng cho Sở Dân tộc
và Tôn giáo 300 triệu đồng.
- Điều chỉnh giảm (d án 3) của huyện Nguyên Bình (cũ), tăng cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường 4.821 triệu đồng.
- Điều chỉnh vốn giao cho các quan/địa phương để chuyển vốn cho
các đơn vị/địa phương mới theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp, với tổng
vốn điều chỉnh là 349.005 triệu đồng.
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)
2. Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững:
Tổng số vốn điều chỉnh 588.721,557 triệu đồng (trong đó: Vốn đầu tư Ngân
sách trung ương 227.152,557 triệu đồng; vốn sự nghiệp Ngân sách trung ương:
346.887 triệu đồng; đối ứng ngân sách địa phương (Vốn sự nghiệp) là 14.682 triệu
đồng).
2.1. Vn đầu tư phát triển:
Điều chỉnh giảm vốn Ngân sách trung ương giao cho các chủ đầu /Đơn
vị hành chính cũ để tăng vốn cho các chủ đầu tư/đơn vị hành chính mới theo mô
nh chính quyền địa phương 02 cấp, với tng số vốn điều chỉnh 227.152,557
triệu đồng.
(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo)
2.2. Vốn sự nghiệp: Điều chỉnh vn giao cho các cơ quan/địa pơng cũ để
chuyn vốn cho các đơn vịịa phương mới theo mô nh chính quyền địa phương
02 cấp, với tổng vốn điều chỉnh 361.569 triệu đồng, trong đó: Ngân ch trung
ương: 346.887 triệu đồng. Ngân ch địa phương là 14.682 triệu đồng.
(Chi tiết tại phụ lục 04 kèm theo)
3. Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới:
Tổng số vốn điều chỉnh 90.796,952 triệu đồng (Vốn đầu tư: ngân sách
trung ương 55.850 triệu đồng, đối ng ngân sách địa phương 11.727,952 triệu
đồng; vốn sự nghiệp ngân sách trung ương: 23.219 triệu đồng), trong đó:
3.1. Vốn đầu tư phát triển
Điều chỉnh giảm vốn Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương giao
cho các chủ đầu /đơn vhành chính để tăng vốn cho các chủ đầu tư/đơn vị
nh chính mới theo hình chính quyền địa phương 02 cấp, với tổng s vốn
điều chỉnh là 67.577,952
triệu đồng, trong đó:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
- Điều chỉnh giảm vốn ngân sách trung ương giao cho các quan/địa
phương để tăng vốn cho các đơn vị mới theo hình chính quyền địa
phương 02 cấp là 55.850 triệu đồng.
- Điều chỉnh giảm vốn đối ứng ngân sách địa phương giao cho các
quan/địa phương cũ để tăng vốn cho các đơn vị xã mới theo mô hình chính quyền
địa phương 02 cấp là 11.727,952 triệu đồng.
(Chi tiết tại phụ lục 05 kèm theo)
3.2. Vốn sự nghiệp
Điều chỉnh vốn Ngân sách trung ương giao cho các cơ quan/địa phương cũ
để chuyển vốn cho các đơn v/đa phương mới theo mô hình chính quyền địa
phương 02 cấp, vi tổng vốn điều chỉnh 23.219,0 triệu đồng. Chi tiết sau điều
chnh như sau:
- Phân bổ chung theo quy định (sau điều chnh): 10.703,026 triệu đồng.
- Phân bổ thực hiện 06 Chương trình chuyên đề (sau điều chỉnh):
12.515,974 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục 06 kèm theo)
4. c nội dung khác không điều chỉnh thực hiện theo Nghị quyết số
111/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024; Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày
15 tháng 4 năm 2025; Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực
hiện Nghị quyết này báo o kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo
quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân n tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân
n tỉnh, các Tổ đại biểu đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp
thứ 35 (Chuyên đề) thông qua ngày 08 tháng 8 năm 2025 hiệu lực từ ngày
thông qua./.
CH TỊCH
Bế Thanh Tịnh
Cộng vốn đầu
tư phân bổ
NSTW
Dự án 1 Dự án 2
Dự án
3
Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6
Dự án
7
Dự án 9
Dự án
10
Tổng cộng toàn tỉnh 621.769,000 34.026,769 51.194,000 - 464.633,513 52.502,718 1.012,000 - - 18.400,000 -
Cấp huyện
Cấp đơn vị hành chính
mới
621.769,000 34.026,769 51.194,000 - 464.633,513 52.502,718 1.012,000 - - 18.400,000 -
Xã Quảng Lâm
Xã Thạch Lâm
Xã Thái Sơn
Xã Thái Học
Xã Yên Thổ
Xã Nam Quang
Xã Nam Cao
Xã Vĩnh Phong
Xã Mông Ân
Thị trấn Pác Miầu
Xã Vĩnh Quang
Xã Lý Bôn
Xã Đức Hạnh
Xã Cốc Pàng
Xã Sơn Lộ
Xã Sơn Lập
Xã Hưng Đạo
Xã Hưng Thịnh
Xã Kim Cúc
Thị trấn Bảo Lạc
Xã Bảo Toàn
Xã Hồng Trị
-
-
Phụ lục số 01
(Kèm Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Cơ quan, xã phường mới sau sắp
xếp
Kế hoạch vốn năm 2025 sau điều chỉnh
TT
Cơ quan, địa phương
trước sắp xếp
Đơn vị tình: triệu đồng
ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI NĂM 2025
-
-
-
-
5
-
-
4
4
Xã Bảo Lâm
9.645,000
-
-
-
9.645,000
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Xã Yên Thổ
Xã Quảng Lâm
14.762,097
280,000
9.341,328
-
-
1
1
9.425,000
1.438,000
-
-
-
-
-
-
-
-
3.619,097
2
-
-
9.341,328
-
-
3
3
Xã Nam Quang
15.661,712
3.461,000
-
-
11.118,712
1.082,000
-
5
Xã Lý Bôn
18.758,009
-
10.057,000
-
8.701,009
-
-
-
-
7
7
Xã Sơn Lộ
8.188,000
1.300,000
-
-
6.888,000
8
8
Xã Hưng Đạo
12.218,791
839,000
-
-
9.226,000
-
-
-
-
-
2.153,791
-
-
-
-
-
-
-
6.621,000
173,000
6
6
Xã Cốc Pàng
21.597,854
1.053,000
-
-
12.689,854
-
9
9
Xã Bảo Lạc
14.901,000
510,000
-
-
3.207,000
4.563,000
-
-
7.682,000
-
Cộng vốn đầu
tư phân bổ
NSTW
Dự án 1 Dự án 2
Dự án
3
Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6
Dự án
7
Dự án 9
Dự án
10
Cơ quan, xã phường mới sau sắp
xếp
Kế hoạch vốn năm 2025 sau điều chỉnh
TT
Cơ quan, địa phương
trước sắp xếp
Xã Huy Giáp
Xã Đình Phùng
Xã Phan Thanh
Xã Khánh Xuân
Xã Xuân Trường
Xã Hồng An
Xã Thượng Hà
Xã Cô Ba
Thị trấn Nguyên Bình
Xã Thể Dục
Xã Vũ Minh
Thị trấn Tĩnh Túc
Xã Triệu Nguyên
Vũ Nông
Xã Hưng Đạo
Tam Kim
Xã Hoa Thám
Xã Phan Thanh
Xã Mai Long
Xã Ca Thành
Xã Yên Lạc
Xã Thành Công
Xã Quang Thành
Trương Lương,
Hòa An (cũ)
Xã Minh Tâm
Xã Đức Long
Xã Dân Chủ
Xã Nam Tuấn
Thị trấn Nước Hai
-
-
-
-
-
-
352,000
-
-
-
170,000
-
-
-
13
13
Xã Cô Ba
Xã Huy Giáp
3.799,000
-
-
-
3.447,000
-
10
10
11
11
Xã Khánh Xuân
3.867,000
950,000
-
-
2.747,000
19
19
Xã Thành Công
14.480,000
920,000
-
-
9.934,000
-
3.626,000
-
-
9.164,000
1.777,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
780,870
-
-
-
-
12
12
Xã Xuân Trường
5.218,209
710,000
-
-
2.310,000
2.198,209
-
-
-
-
-
14
14
Xã Nguyên Bình
5.467,771
650,000
-
-
4.817,771
-
-
-
-
-
-
32.401,000
2.105,000
-
-
23.132,000
3.067,000
-
-
-
4.097,000
-
15
15
Xã Tĩnh Túc
8.401,000
-
-
-
7.323,000
1.078,000
16
16
Xã Tam Kim
13.735,063
817,063
-
-
12.918,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
18
18
Xã Ca Thành
10.611,001
700,000
-
-
7.405,000
2.506,001
-
-
-
-
-
17
17
Xã Phan Thanh
10.941,000
20
20
Xã Minh Tâm
7.283,870
360,000
-
-
6.143,000
21
21
Xã Nam Tuấn
8.058,656
1.887,000
-
-
6.171,656
-
22
22
Xã Hòa An
6.979,331
-
-
-
6.979,331
-
-
-
-
-
Cộng vốn đầu
tư phân bổ
NSTW
Dự án 1 Dự án 2
Dự án
3
Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6
Dự án
7
Dự án 9
Dự án
10
Cơ quan, xã phường mới sau sắp
xếp
Kế hoạch vốn năm 2025 sau điều chỉnh
TT
Cơ quan, địa phương
trước sắp xếp
Xã Hồng Việt
Xã Đại Tiến
Xã Bạch Đằng
Xã Bình Dương
Thịnh Vượng
(Nguyên Bình cũ)
Xã Nguyễn Huệ
Xã Quang Trung
Xã Ngũ Lão
Xã Yên Sơn
Xã Ngọc Động
Xã Thanh Long
Xã Cần Nông
Xã Cần Yên
Xã Lương Thông
TT Thông Nông
Xã Lương Can
Xã Đa Thông
TT. Xuân Hòa
Xã Quý Quân
Xã Trường Hà
Xã Sóc Hà
Xã Thượng Thôn
Xã Lũng Nặm
Xã Ngọc Đào
-
-
-
-
-
-
24
Xã Nguyễn Huệ
34.706,217
840,000
7.308,000
-
22.846,087
3.712,130
-
-
12.428,990
473,300
-
-
11.955,690
-
-
-
30
Xã Hà Quảng
15.057,000
-
-
-
-
-
-
22
22
Xã Hòa An
6.979,331
-
-
-
6.979,331
23
23
Xã Bạch Đằng
6.433,180
40,000
-
-
6.393,180
-
25
25
Xã Thanh Long
16.772,010
-
-
-
12.272,010
4.500,000
-
-
-
-
-
24
-
-
-
-
-
-
27
27
Xã Thông Nông
3.650,000
-
-
-
3.650,000
-
-
-
-
-
-
26
26
Xã Cần Yên
-
-
29
29
Xã Lũng Nặm
12.957,000
1.420,000
-
-
11.537,000
-
-
-
-
-
-
28
28
Xã Trường Hà
6.007,000
-
-
-
-
15.057,000
-
-
-
6.007,000
-
-
-
-
-
-
-
-
30
Cộng vốn đầu
tư phân bổ
NSTW
Dự án 1 Dự án 2
Dự án
3
Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6
Dự án
7
Dự án 9
Dự án
10
Cơ quan, xã phường mới sau sắp
xếp
Kế hoạch vốn năm 2025 sau điều chỉnh
TT
Cơ quan, địa phương
trước sắp xếp
Xã Mã Ba
Xã Hồng Sỹ
Xã Tổng Cọt
Xã Nội Thôn
Xã Cải Viên
Thị Trấn Trùng Khánh
Xã Lăng Hiếu
Xã Khâm Thành
Xã Đức Hồng
Xã Đoài Dương
Xã Cao Thăng
Xã Trung Phúc
Xã Đàm Thủy
Xã Chí Viễn
Xã Phong Châu
Xã Phong Nặm
Xã Ngọc Khê
Xã Ngọc Côn
Xã Đình Phong
Xã Quang Hán
Xã Quang Vinh
Xã Quang Trung
Xã Xuân Nội
Xã Tri Phương
Thị Trấn Trà Lĩnh
Xã Cao Chương
Quốc Toản (Quảng
Hòa cũ)
Minh Long
-
-
-
-
-
-
-
30
Xã Hà Quảng
15.057,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
15.057,000
-
-
-
-
-
10.750,160
3.745,000
-
-
-
31
31
Xã Tổng Cọt
11.590,000
-
-
-
11.590,000
-
-
-
-
-
-
30
-
-
-
33
33
Xã Đoài Dương
11.532,080
3.127,580
-
-
8.404,500
-
-
-
-
-
-
32
32
Xã Trùng Khánh
14.495,160
-
34
34
Xã Đàm Thủy
5.036,500
-
-
-
5.036,500
-
-
-
12.749,000
-
35
35
Xã Đình Phong
10.057,260
551,420
-
-
9.505,840
-
36
36
Xã Quang Hán
12.749,000
-
37
37
Xã Quang Trung
11.013,200
-
-
-
11.013,200
-
38
38
Xã Trà Lĩnh
4.802,800
4.802,800
39
39
Xã Lý Quốc
12.529,146
850,000
-
-
11.318,146
361,000
Cộng vốn đầu
tư phân bổ
NSTW
Dự án 1 Dự án 2
Dự án
3
Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6
Dự án
7
Dự án 9
Dự án
10
Cơ quan, xã phường mới sau sắp
xếp
Kế hoạch vốn năm 2025 sau điều chỉnh
TT
Cơ quan, địa phương
trước sắp xếp
Lý Quốc
Đồng Loan
Thị trấn Thanh Nhật
Thống Nhất
Thị Hoa
Thắng Lợi
Xã Đức Quang
Quang Long
Kim Loan
Cô Ngân
Vinh quý
An Lạc
Thị trấn Hòa Thuận
Thị trấn Tà Lùng
Xã Mỹ Hưng
Xã Đại Sơn
Xã Bế Văn Đàn
Xã Cách Linh
Xã Hồng Quang
Xã Quảng Hưng
Xã Độc Lập
Xã Cai Bộ
Thị trấn Quảng Uyên
Xã Phi Hải
Xã Phúc Sen
Xã Chí Thảo
Xã Ngọc Động
Xã Hạnh Phúc
Xã Tự Do
-
-
-
47
47
Xã Hạnh Phúc
10.861,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
41
41
Xã Quang Long
6.663,771
1.329,000
-
-
5.334,771
-
40
40
Xã Hạ Lang
17.525,368
-
-
-
15.639,368
1.886,000
-
-
39
39
Xã Lý Quốc
12.529,146
850,000
-
-
11.318,146
361,000
42
42
Xã Vinh Quý
13.925,715
551,000
-
-
13.374,715
-
-
-
-
-
-
26.134,033
72,000
21.741,000
-
4.321,033
-
-
-
-
-
-
-
-
44
44
Xã Bế Văn Đàn
11.637,000
168,000
-
-
8.473,000
2.996,000
-
-
-
-
-
43
43
Xã Phục Hòa
46
46
Xã Quảng Uyên
8.374,819
96,000
-
-
8.278,819
-
-
-
-
-
-
45
45
Xã Độc Lập
8.839,148
152,000
-
-
-
-
-
-
-
8.687,148
-
-
-
-
-
-
408,000
-
-
10.453,000
Cộng vốn đầu
tư phân bổ
NSTW
Dự án 1 Dự án 2
Dự án
3
Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6
Dự án
7
Dự án 9
Dự án
10
Cơ quan, xã phường mới sau sắp
xếp
Kế hoạch vốn năm 2025 sau điều chỉnh
TT
Cơ quan, địa phương
trước sắp xếp
Minh Khai
Quang Trọng
Canh Tân
Đức Thông
TT Đông K
Đức Xuân
Trọng Con
Đức Long
Thụy Hùng
Lê Lợi
Kim Đồng
Thái Cường
Hồng Nam (Hòa An
cũ)
Xã Lê Lai
Vân Trình
Tiên Thành (Quảng
Hòa cũ)
Phường Sông Hiến
Phường Đề Thám
Phường Hợp Giang
Xã Hưng Đạo
Hoàng Tung (Hòa An
cũ)
Phường Sông Bằng
Phường Ngọc Xuân
Xã Vĩnh Quang
Phường Tân Giang
Phường Hòa Chung
Phường Duyệt Trung
-
-
-
-
Xã Kim Đồng
6.451,320
161,206
51
-
52
-
51
52
-
-
287,000
49
49
Xã Canh Tân
14.384,867
2.987,418
-
-
11.110,449
-
Xã Đức Long
5.264,048
-
-
-
5.264,048
-
-
-
-
-
6.290,114
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
13.922,342
1.559,909
2.255,000
-
9.497,716
579,717
30,000
-
-
-
-
50
50
Xã Đông Khê
10.605,030
1.376,569
-
-
9.228,461
-
-
-
-
-
-
48
48
Xã Minh Khai
53
53
Xã Thạch An
6.710,304
217,304
-
-
6.493,000
-
54
54
Phường Thục Phán
-
-
-
-
-
-
55
55
Phường Nùng Chí Cao
-
-
56
56
Phường Tân Giang
2.337,000
1.512,000
-
-
825,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Cộng vốn đầu
tư phân bổ
NSTW
Dự án 1 Dự án 2
Dự án
3
Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6
Dự án
7
Dự án 9
Dự án
10
Cơ quan, xã phường mới sau sắp
xếp
Kế hoạch vốn năm 2025 sau điều chỉnh
TT
Cơ quan, địa phương
trước sắp xếp
Xã Chu Trinh
Lê Chung (Hòa An cũ)
56
56
Phường Tân Giang
2.337,000
1.512,000
-
-
825,000
-
-
-
-
-
-
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6 Dự án 7 Dự án 8 Dự án 9 Dự án 10
Tổng cộng toàn tỉnh 450.088,000 16.154,000 715,000 284.269,000 48.581,000 56.477,000 20.253,000 4.692,000 4.939,000 6.869,000 7.139,000
A Sở, ban, ngành tỉnh 101.083,000 - - 52.809,000 - 22.012,000 13.765,000 4.245,000 570,000 3.289,000 4.393,000
1
Ban Dân tộc (nay Sở Dân
tộc và Tôn giáo)
24.670,000 19.587,000 2.631,000 2.452,000
2
Sở Nông nghiệp PTNT
(nay Sở Nông nghiệp Môi
trường)
46.002,000 45.919,000 83,000
3
Sở Giáo dục và Đào tạo
1.420,000 1.420,000
4
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
17,000
17,000
5
Sở Lao động, Thương binh
XH cũ (nay là Sở Nội vụ)
1.575,000
1.005,000 570,000 -
6
Sở Văn hóa - Thể thao Du
lịch
13.798,000
13.765,000 33,000
7
Sở Y tế
4.986,000
4.245,000 658,000 83,000
8
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh
45,000
- 45,000
9
Sở Kế hoạch Đầu (nay
là Sở Tài chính)
83,000
83,000
10
Sở Công Thương
4.865,000
4.832,000 33,000
11
Công an tỉnh
17,000
17,000
12
Sở Tư pháp
1.154,000
1.154,000
13
Sở Thông tin Truyền thông
(nay Sở Khoa học
Công nghệ)
33,000
33,000
14
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
33,000
33,000
15
Hội Nông dân tỉnh
865,000
850,000 15,000
16
Sở Ngoại vụ
279,000
279,000
ĐIỀU CHỈNH VỐN SỰ NGHIỆP NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI NĂM 2025
(Kèm Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
TT
CƠ QUAN, ĐI
PHƯƠNG
Đơn vị phường, xã mới sau
sắp xếp
Ngân sách Trung ương
Ghi chú
Cộng vốn sự
nghiệp phân
bổ NSTW
Kế hoạch vốn năm 2025 sau điều chỉnh
Đơn vị tỉnh: triệu đồng
Phụ lục số 02
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6 Dự án 7 Dự án 8 Dự án 9 Dự án 10
TT
CƠ QUAN, ĐI
PHƯƠNG
Đơn vị phường, xã mới sau
sắp xếp
Ngân sách Trung ương
Ghi chú
Cộng vốn sự
nghiệp phân
bổ NSTW
Kế hoạch vốn năm 2025 sau điều chỉnh
17
Tỉnh Đoàn Thanh niên
1.241,000
1.208,000 33,000
B Cấp huyện - 349.005,000 16.154,000 715,000 231.460,000 48.581,000 34.465,000 6.488,000 447,000 4.369,000 3.580,000 2.746,000
Xã Quảng Lâm
Xã Thạch Lâm
Xã Thái Sơn
Xã Thái Học
Xã Yên Thổ
Xã Nam Quang
Xã Nam Cao
Xã Vĩnh Phong
Xã Mông Ân
Thị trấn Pác Miầu
Xã Vĩnh Quang
Xã Lý Bôn
Xã Đức Hạnh
Xã Cốc Pàng
Xã Sơn L
Xã Sơn Lập
Xã Hưng Đạo
Xã Hưng Thịnh
Xã Kim Cúc
Thị trấn Bảo Lạc
Xã Bảo Toàn
Xã Hồng Trị
Xã Huy Giáp
Xã Đình Phùng
Xã Phan Thanh
Xã Khánh Xuân
Xã Xuân Trường
Xã Hồng An
60,000
2.413,000
-
256,300
-
-
5.178,221
-
930,000
97,000
25,860
-
11,820
-
1
Xã Quảng Lâm
8.585,526
1.352,000
30,000
3.679,706
1.885,000
1.530,000
97,000
11,820
-
-
-
2
Yên Thổ
11.635,119
3.738,000
-
6.265,349
-
1.450,000
150,000
31,770
-
-
-
-
4
Xã Bảo Lâm
8.934,612
494,000
-
6.188,882
-
1.798,000
144,000
17,730
-
-
292,000
3
Xã Nam Quang
6.291,081
6
Xã Cốc Pàng
4.898,077
47,000
6.760,077
256,300
-
3.743,000
2.214,000
-
95,652
358,625
-
95,436
7
Xã Sơn Lộ
6.987,761
256,200
-
4.085,000
2.100,000
-
8
Xã Hưng Đạo
5
Xã Lý Bôn
5.159,662
495,000
30,000
3.765,842
-
760,000
97,000
11
Xã Khánh Xuân
6.091,077
-
-
-
7.869,077
256,300
-
5.066,000
2.000,000
-
95,652
2.250,000
-
95,652
358,625
47,000
45,500
45,500
-
358,625
47,000
45,500
47,000
-
358,625
47,000
45,500
45,500
Xã Huy Giáp
4.798,077
256,300
-
2.415,000
1.580,000
-
95,652
-
9
Xã Bảo Lạc
-
358,625
12
Xã Xuân Trường
3.459,777
-
-
2.013,000
900,000
-
95,652
-
358,625
47,000
10
45,500
256,300
-
3.038,000
890,000
480,000
95,652
358,625
359,000
45,500
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6 Dự án 7 Dự án 8 Dự án 9 Dự án 10
TT
CƠ QUAN, ĐI
PHƯƠNG
Đơn vị phường, xã mới sau
sắp xếp
Ngân sách Trung ương
Ghi chú
Cộng vốn sự
nghiệp phân
bổ NSTW
Kế hoạch vốn năm 2025 sau điều chỉnh
Xã Thượng Hà
Xã Cô Ba
Thị trấn Nguyên Bình
Xã Thể Dục
Xã Vũ Minh
Thị trấn Tĩnh Túc
Xã Triệu Nguyên
Vũ Nông
Xã Hưng Đạo
Tam Kim
Xã Hoa Thám
Xã Phan Thanh
Xã Mai Long
Xã Ca Thành
Xã Yên Lạc
Xã Thành Công
Xã Quang Thành
Xã Trương Lương (Hòa
An cũ)
Xã Minh Tâm
Xã Đức Long
Xã Dân Chủ
Xã Nam Tuấn
Thị trấn Nước Hai
Xã Hồng Việt
Xã Đại Tiến
Xã Bạch Đằng
Xã Bình Dương
Xã Thịnh Vượng (Nguyên
Bình cũ)
13
Xã Cô Ba
6.629,077
Xã Thành Công
6.750,000
14
Xã Nguyên Bình
6.378,830
22
Xã Hòa An
90,000
13,000
-
39,000
39,000
-
95,652
-
358,625
47,000
3.456,000
2.370,000
3.817,000
-
1.141,000
-
45,500
-
-
4.433,830
-
1.297,000
452,000
-
-
49,000
147,000
256,300
-
16,210
-
98,000
48,000
16
Xã Tam Kim
10.153,000
-
-
8.609,000
-
1.342,000
-
6,000
-
147,000
49,000
15
Xã Tĩnh Túc
5.120,210
-
-
32,000
18
Xã Ca Thành
7.404,000
-
-
5.873,000
-
1.427,000
-
23,000
-
49,000
32,000
17
Xã Phan Thanh
7.642,000
-
-
5.835,000
51,000
-
1.636,000
88,000
22,000
-
-
-
49,000
33,000
21
Xã Nam Tuấn
5.894,278
1.461,000
-
2.466,278
258,000
1.341,000
212,000
20,000
-
67,000
69,000
20
19
-
-
4.498,000
-
1.923,000
225,000
23
Xã Bạch Đằng
5.474,904
454,000
-
3.703,904
258,000
946,000
48,000
7,000
-
21,000
37,000
6.010,000
861,000
-
2.970,000
1.309,000
689,000
Xã Minh Tâm
6.971,056
740,000
-
5.245,266
129,000
678,000
77,000
16,790
-
34,000
51,000
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6 Dự án 7 Dự án 8 Dự án 9 Dự án 10
TT
CƠ QUAN, ĐI
PHƯƠNG
Đơn vị phường, xã mới sau
sắp xếp
Ngân sách Trung ương
Ghi chú
Cộng vốn sự
nghiệp phân
bổ NSTW
Kế hoạch vốn năm 2025 sau điều chỉnh
Xã Nguyn Huệ
Xã Quang Trung
Xã Ngũ Lão
Xã Yên Sơn
Xã Ngọc Động
Xã Thanh Long
Xã Cần Nông
Xã Cần Yên
Xã Lương Thông
TT Thông Nông
Xã Lương Can
Xã Đa Thông
TT. Xuân Hòa
Xã Quý Quân
Xã Trường Hà
Xã Sóc Hà
Xã Thượng Thôn
Xã Lũng Nặm
Xã Ngọc Đào
Xã Mã Ba
Xã Hồng Sỹ
Xã Tổng Cọt
Xã Nội Thôn
Xã Cải Viên
Thị Trấn Trùng Khánh
Xã Lăng Hiếu
Xã Khâm Thành
Xã Đức Hồng
Xã Đoài Dương
Xã Cao Thăng
98,000
1.500,000
-
1.000,000
-
16,920
300,000
52,000
169,800
100,000
30
Hà Quảng
24
Xã Nguyễn Huệ
Trường Hà
6.296,000
26
Cần Yên
2.967,920
-
-
-
100,000
25
Thanh Long
3.524,200
-
-
1.500,000
600,000
1.000,000
-
5,200
228,000
120,000
71,000
7.928,000
2.131,000
30,000
2.389,000
1.033,000
1.953,000
164,000
30,000
27
Thông Nông
7.255,280
-
-
4.204,000
768,000
1.500,000
445,000
35,880
137,000
85,400
80,000
99,000
29
Lũng Nặm
10.613,680
-
-
8.168,000
1.250,000
800,000
-
30,680
240,000
42,000
83,000
-
-
2.100,000
850,000
2.361,000
500,000
5,200
210,000
28
31
Tổng Cọt
7.735,100
-
-
6.390,000
-
1.000,000
-
-
60,000
-
7.579,820
-
-
4.550,000
1.650,000
1.000,000
-
42,120
205,000
45,700
87,000
-
180,000
85,100
80,000
-
-
230,000
-
33
Xã Trùng Khánh
6.159,000
39,000
-
34
Xã Đoài Dương
6.375,000
225,000
-
3.970,000
1.700,000
250,000
-
3.960,000
2.100,000
-
-
-
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6 Dự án 7 Dự án 8 Dự án 9 Dự án 10
TT
CƠ QUAN, ĐI
PHƯƠNG
Đơn vị phường, xã mới sau
sắp xếp
Ngân sách Trung ương
Ghi chú
Cộng vốn sự
nghiệp phân
bổ NSTW
Kế hoạch vốn năm 2025 sau điều chỉnh
Xã Trung Phúc
Xã Đàm Thủy
Xã Chí Viễn
Xã Phong Châu
Xã Đình Phong
Xã Phong Nặm
Xã Ngọc K
Xã Ngọc Côn
Xã Quang Hán
Xã Quang Vinh
Xã Quang Trung
Xã Xuân Nội
Xã Tri Phương
Thị Trấn Trà Lĩnh
Xã Cao Chương
Quốc Toản (Quảng Hòa
cũ)
Minh Long
Lý Quốc
Đồng Loan
TT Thanh Nhật
Thống Nhất
Thị Hoa
Thắng Lợi
Xã Đức Quang
Quang Long
Kim Loan
Cô Ngân
Vinh quý
An Lạc
41
Quang Long
8.375,000
18,000
-
40
Xã Thanh Nhật
7.088,000
84,000
-
-
-
131,000
76,000
-
-
230,000
-
34
Xã Đoài Dương
6.375,000
225,000
-
3.970,000
1.700,000
250,000
-
35
Xã Đàm Thủy
5.360,000
-
-
4.420,000
800,000
-
-
-
50,000
-
36
Xã Đình Phong
6.696,000
146,000
-
4.750,000
1.650,000
-
-
-
-
140,000
-
-
-
150,000
-
-
-
69,000
-
37
Xã Quang Hán
4.150,000
-
-
38
Xã Quang Trung
3.585,000
231,000
-
2.490,000
795,000
-
-
1.360,000
2.190,000
550,000
-
-
39
Xã Lý Quốc
5.810,000
-
-
5.137,000
450,000
-
147,000
-
-
-
76,000
39
Xã Trà Lĩnh
7.684,762
219,000
-
4.958,762
2.237,000
-
50,000
-
-
190,000
30,000
4.350,000
1.300,000
1.083,000
146,000
6.040,000
2.000,000
-
146,000
-
-
70,000
55,000
-
-
95,000
76,000
42
Vinh q
10.222,000
272,000
-
7.285,000
2.312,000
-
146,000
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6 Dự án 7 Dự án 8 Dự án 9 Dự án 10
TT
CƠ QUAN, ĐI
PHƯƠNG
Đơn vị phường, xã mới sau
sắp xếp
Ngân sách Trung ương
Ghi chú
Cộng vốn sự
nghiệp phân
bổ NSTW
Kế hoạch vốn năm 2025 sau điều chỉnh
Thị trấn Hòa Thuận
Thị trấn Tà Lùng
Xã Mỹ Hưng
Xã Đại Sơn
Xã Bế Văn Đàn
Xã Cách Linh
Xã Hồng Quang
Xã Quảng Hưng
Xã Độc Lập
Xã Cai Bộ
Thị trấn Quảng Uyên
Xã Phi Hải
Xã Phúc Sen
Xã Chí Thảo
Xã Ngọc Động
Xã Hạnh Phúc
Xã Tự Do
Minh Khai
Quang Trọng
Canh Tân
Đức Thông
TTĐông Khê
Đức Xuân
Trọng Con
Đức Long
Thụy Hùng
Lê Lợi
Kim Đồng
Thái Cường
Hồng Nam (Hòa An cũ)
44
Xã Bế Văn Đàn
6.313,067
150,000
-
7,000
-
23,000
23,000
5.893,067
170,000
-
-
-
-
30,000
70,000
-
-
-
-
47
Xã Hạnh Phúc
12.195,649
255,000
-
11.585,649
250,000
-
-
-
-
49
Xã Canh Tân
5.326,000
-
-
1.600,000
90,000
52
Xã Kim Đồng
7.709,000
496,000
-
5.723,000
830,000
455,000
152,000
4.000,000
915,000
321,000
90,000
30,000
75,000
-
-
-
-
-
-
-
70,000
62,000
50,000
43
Xã Phục Hòa
2.129,874
90,000
-
1.360,874
197,000
-
350,000
70,000
-
-
120,000
77,000
45
Xã Độc Lập
3.669,453
105,000
-
3.244,453
200,000
-
46
Xã Quảng Uyên
6.965,574
154,000
-
6.014,574
200,000
-
400,000
-
-
50
Xã Đông Khê
48
Xã Minh Khai
7.280,000
-
625,000
4.000,000
965,000
6.157,000
-
-
4.529,000
51
Xã Đức Long
3.600,000
-
-
3.000,000
500,000
-
100,000
1.473,000
-
155,000
-
-
-
-
-
-
-
-
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6 Dự án 7 Dự án 8 Dự án 9 Dự án 10
TT
CƠ QUAN, ĐI
PHƯƠNG
Đơn vị phường, xã mới sau
sắp xếp
Ngân sách Trung ương
Ghi chú
Cộng vốn sự
nghiệp phân
bổ NSTW
Kế hoạch vốn năm 2025 sau điều chỉnh
Xã Lê Lai
Vân Trình
Tiên Thành (Quảng Hòa
cũ)
Phường Sông Hiến
Phường Đề Thám
Phường Hợp Giang
Xã Hưng Đạo
Hoàng Tung (Hòa An cũ)
Phường Sông Bằng
Phường Ngọc Xuân
Xã Vĩnh Quang
Phường Tân Giang
Phường Hòa Chung
Phường Duyệt Trung
Xã Chu Trinh
Lê Chung (Hòa An cũ)
-
33,000
58,560
-
-
10,000
20,000
-
150,000
56
Phương Tân Giang
1.235,918
-
54
Phương Thục Phán
520,560
60,000
-
-
369,000
53
Xã Thạch An
4.371,621
30,000
-
472,722
248,000
224,000
196,000
3.356,621
805,000
55
Phường Nùng Chí Cao
229,244
-
-
-
-
-
150,000
-
-
30,000
49,244
-
40,000
55,196
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10=11+12+13 11 12 13
TỔNG CỘNG 253.806.000.000 227.152.557.000 227.152.557.000 227.152.557.000 253.806.000.000 253.806.000.000 227.152.557.000 24.616.370.000 2.037.073.000
I Các sở, ban ngành 26.653.443.000 - - - 26.653.443.000 26.653.443.000 - 24.616.370.000 2.037.073.000
-
Trường TC nghề (nay
Trường Cao Đẳng Cao
Bằng)
24.616.370.000 24.616.370.000 24.616.370.000 24.616.370.000
- Sở Nội vụ 2.037.073.000 2.037.073.000 2.037.073.000 2.037.073.000
II Cấp huyện 227.152.557.000 227.152.557.000 227.152.557.000 227.152.557.000 - -
1 Bảo Lâm 26.208.300.000
Ban QLDA Đầu tư
và Xây dựng huyện
Bảo Lâm
26.208.300.000 26.208.300.000
-
-
3.313.149.000
1. Xã Bảo Lâm
3.313.149.000 3.313.149.000 3.313.149.000
9.976.000.000
2. Xã Nam Quang
9.976.000.000 9.976.000.000 9.976.000.000
12.919.151.000
3. Xã Yên Thổ
12.919.151.000 12.919.151.000 12.919.151.000
2 Bảo Lạc 21.512.000.000
Ban QLDA Đầu tư
và Xây dựng huyện
Bảo Lạc
21.512.000.000 21.512.000.000
-
-
485.650.000
4. Xã Bảo Lạc
485.650.000 485.650.000 485.650.000
98.000.000
5. Xã Xuân Trường
98.000.000,00 98.000.000 98.000.000,00
9.606.848.000
6. Xã Huy Giáp
9.606.848.000 9.606.848.000 9.606.848.000
8.288.805.000
7. Xã Hưng Đạo
8.288.805.000 8.288.805.000 8.288.805.000
396.059.000
8. Xã Khánh Xuân
396.059.000 396.059.000 396.059.000
849.308.000
9. Xã Sơn Lộ
849.308.000 849.308.000 849.308.000
1.787.330.000
10. Xã Cô Ba
1.787.330.000 1.787.330.000 1.787.330.000
3 Hạ Lang 31.512.000.000
Ban QLDA Đầu tư
và Xây dựng huyện
Hạ Lang
31.512.000.000 31.512.000.000
-
-
6.044.753.000
11. Xã Hạ Lang
6.044.753.000 6.044.753.000 6.044.753.000
6.605.962.000
12. Xã Lý Quốc
6.605.962.000 6.605.962.000 6.605.962.000
8.549.604.000
13. Xã Vinh Quý
8.549.604.000 8.549.604.000 8.549.604.000
10.311.681.000
14. Xã Quang Long
10.311.681.000 10.311.681.000 10.311.681.000
4 Hà Quảng 35.742.000.000
Ban QLDA Đầu tư
và Xây dựng huyện
Hà Quảng
35.742.000.000 35.742.000.000
-
-
Phụ lục 03
ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025
(Kèm Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: đồng
TT
CƠ QUAN, ĐIẠ
PHƯƠNG
Kế hoạch năm
2025 đã giao tại
Nghị quyết số
111/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024
(Vốn NSTW)
Kế hoạch vốn 2025 sau điều chỉnh
Tổng cộng vốn đầu
Tiểu dự án 1 -Dự
án 4
Tiểu dự án 3 -
Dự án 4
Đơn vị hành chính
mới
Ngân sách trung
ương
Vốn đầu tư
Tiểu dự án 1 - Dự
án 1
Điều chỉnh
Giảm
Tăng
Kế hoạch vốn năm 2025
(theo đơn vị cũ)
Chủ đầu tư/đơn vị
hành chính cũ
Tổng vốn
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10=11+12+13 11 12 13
TT
CƠ QUAN, ĐIẠ
PHƯƠNG
Kế hoạch năm
2025 đã giao tại
Nghị quyết số
111/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024
(Vốn NSTW)
Kế hoạch vốn 2025 sau điều chỉnh
Tổng cộng vốn đầu
Tiểu dự án 1 -Dự
án 4
Tiểu dự án 3 -
Dự án 4
Đơn vị hành chính
mới
Ngân sách trung
ương
Vốn đầu tư
Tiểu dự án 1 - Dự
án 1
Điều chỉnh
Giảm
Tăng
Kế hoạch vốn năm 2025
(theo đơn vị cũ)
Chủ đầu tư/đơn vị
hành chính cũ
Tổng vốn
26.105.000.000
15. Xã Trường Hà
26.105.000.000 26.105.000.000 26.105.000.000
9.637.000.000
16. Xã Tổng Cọt
9.637.000.000 9.637.000.000 9.637.000.000
4.068.126.000
17. Xã Hà Quảng
4.068.126.000 4.068.126.000 4.068.126.000
5 Thạch An 31.512.000.000
-
Ban QLDA Đầu tư
và Xây dựng huyện
Thạch An
27.443.874.000 27.443.874.000
Tồn ngân sách
huyện
4.068.126.000 4.068.126.000
7.080.643.141
18. Xã Đông Khê
7.080.643.141 7.080.643.141 7.080.643.141
9.154.895.859
19. Xã Minh Khai
9.154.895.859 9.154.895.859 9.154.895.859
11.208.335.000
20. Xã Kim Đồng
11.208.335.000 11.208.335.000 11.208.335.000
6 Nguyên Bình 44.972.000.000
Ban QLDA Đầu tư
và Xây dựng huyện
Nguyên Bình
44.972.000.000 44.972.000.000
-
-
13.562.822.000
21. Xã Tĩnh Túc
13.562.822.000 13.562.822.000 13.562.822.000
4.796.463.000
22. Xã Tam Kim
4.796.463.000 4.796.463.000 4.796.463.000
10.722.554.000
23. Xã Phan Thanh
10.722.554.000 10.722.554.000 10.722.554.000
7.592.355.000
24. Xã Thành Công
7.592.355.000 7.592.355.000 7.592.355.000
4.527.798.000
25. Xã Ca Thành
4.527.798.000 4.527.798.000 4.527.798.000
7 Trùng Khánh 35.694.257.000
Ban QLDA Đầu tư
và Xây dựng huyện
Trùng Khánh
35.694.257.000 35.694.257.000 - -
-
7.000.000.000
26. Xã Trùng Khánh
7.000.000.000 7.000.000.000 7.000.000.000
-
3.296.552.000
27. Xã Trà Lĩnh
3.296.552.000 3.296.552.000 3.296.552.000
-
10.142.902.000
28. Xã Đình Phong
10.142.902.000 10.142.902.000 10.142.902.000
-
6.091.000.000
29. Xã Đàm Thuỷ
6.091.000.000 6.091.000.000 6.091.000.000
-
5.800.000.000
30. Xã Đoài Dương
5.800.000.000 5.800.000.000 5.800.000.000
-
3.363.803.000
31. Xã Quang Hán
3.363.803.000 3.363.803.000 3.363.803.000
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10=11+12+13 11 12 13
TT
CƠ QUAN, ĐIẠ
PHƯƠNG
Kế hoạch năm
2025 đã giao tại
Nghị quyết số
111/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024
(Vốn NSTW)
Kế hoạch vốn 2025 sau điều chỉnh
Tổng cộng vốn đầu
Tiểu dự án 1 -Dự
án 4
Tiểu dự án 3 -
Dự án 4
Đơn vị hành chính
mới
Ngân sách trung
ương
Vốn đầu tư
Tiểu dự án 1 - Dự
án 1
Điều chỉnh
Giảm
Tăng
Kế hoạch vốn năm 2025
(theo đơn vị cũ)
Chủ đầu tư/đơn vị
hành chính cũ
Tổng vốn
8 Hòa An
-
-
-
3.770.008.000
32. Xã Bạch Đằng
3.770.008.000 3.770.008.000 3.770.008.000
Dự án 1
Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Tiểu dự án 3 Tổng cộng Trung ương Đối ứng NSĐP Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2
TỔNG CỘNG 361.569.000,000 346.887.000,000 14.682.000,000 49.543.000,000 102.204.000,000 41.807.000,000 12.038.000,000 15.492.000,000 2.500.000,000 4.946.000,000 108.059.000,000 93.377.000,000 14.682.000,000 8.976.000,000 3.875.000,000 12.129.000,000
I Các sở, ban ngành
10.105.000,000 10.105.000,000 - - - - 2.407.000,000 2.859.000,000 - 940.000,000 - 2.690.000,000 500.000,000 709.000,000
1
Sở Nông nghiệp và Môi trường 2.209.000,000 2.209.000,000 - 1.000.000,000 500.000,000 709.000,000
2
Trường Cao dẳng Cao Bằng 1.859.000,000 1.859.000,000 - 1.859.000,000
3
Sở Khoa học và Công ngh 895.000,000 895.000,000 - 895.000,000
4
Sở Y tế 1.747.000,000 1.747.000,000 - 1.747.000,000
5
Sở Nội vụ 940.000,000 940.000,000 - 940.000,000
6
Sở Giáo dục và Đào tạo 660.000,000 660.000,000 - 660.000,000
7
Sở Văn hóa thể thao và Du lịch 1.795.000,000 1.795.000,000 - 1.795.000,000
II Cấp huyện 351.464.000,000 336.782.000,000 14.682.000,000 49.543.000,000 102.204.000,000 41.807.000,000 9.631.000,000 12.633.000,000 2.500.000,000 4.006.000,000 108.059.000,000 93.377.000,000 14.682.000,000 6.286.000,000 3.375.000,000 11.420.000,000
1
Phường Thục Phán 848.000,000 848.000,000 - - 350.000,000 200.000,000 20.000,000 50.000,000 - 21.000,000 - - - 15.000,000 47.000,000 145.000,000
2
Phường Nùng Trí Cao 745.000,000 745.000,000 - - 550.000,000 102.000,000 - - - - - - - 9.000,000 27.000,000 57.000,000
3
Phường Tân Giang 1.701.000,000 1.701.000,000 - - 770.000,000 643.000,000 35.000,000 50.000,000 - 7.000,000 - - - 12.000,000 49.000,000 135.000,000
4
Xã Hòa An 1.608.000,000 1.608.000,000 - - 1.000.000,000 - 115.000,000 150.000,000 - 105.000,000 - - - - 41.000,000 197.000,000
5
Xã Bạch Đằng 2.504.000,000 2.482.000,000 22.000,000 - 1.250.000,000 650.000,000 95.000,000 100.000,000 12.000,000 26.000,000 162.000,000 140.000,000 22.000,000 15.000,000 39.000,000 155.000,000
6
Xã Nam Tuấn 2.597.000,000 2.597.000,000 - - 1.714.000,000 - 146.000,000 150.000,000 - 85.000,000 - - - 223.000,000 49.000,000 230.000,000
7
Xã Nguyễn Huệ 3.778.000,000 3.778.000,000 - - 1.850.000,000 950.000,000 235.000,000 150.000,000 - 51.000,000 - - - 223.000,000 55.000,000 264.000,000
8
Xã Phục Hòa 2.044.000,000 2.044.000,000 - - 1.477.000,000 - 250.000,000 - - - - - - 13.000,000 76.000,000 228.000,000
9
Xã Bế Văn Đàn 3.635.000,000 3.635.000,000 - - 1.090.000,000 1.542.000,000 150.000,000 - - 200.000,000 - - - 385.000,000 76.000,000 192.000,000
10
Xã Độc Lập 2.557.000,000 2.557.000,000 - - 2.041.000,000 - 150.000,000 - - 58.000,000 - - - 50.000,000 76.000,000 182.000,000
11
Xã Quảng Uyên 3.320.000,000 3.320.000,000 - - 2.780.000,000 - 220.000,000 - - - - - - - 76.000,000 244.000,000
12
Xã Hạnh Phúc 6.192.000,000 6.192.000,000 - - 2.240.000,000 2.923.000,000 137.000,000 - - 286.000,000 - - - 290.000,000 83.000,000 233.000,000
13
Xã Trùng Khánh 8.241.000,000 8.105.000,000 136.000,000 1.408.000,000 3.040.000,000 1.253.000,000 258.000,000 320.000,000 96.000,000 112.000,000 1.156.000,000 1.020.000,000 136.000,000 204.000,000 107.000,000 287.000,000
14
Xã Trà Lĩnh 5.013.000,000 4.949.000,000 64.000,000 704.000,000 2.255.000,000 535.000,000 129.000,000 160.000,000 48.000,000 56.000,000 764.000,000 700.000,000 64.000,000 102.000,000 53.000,000 207.000,000
15
Xã Đình Phong 13.543.126,000 13.337.126,000 206.000,000 1.408.000,000 3.177.000,000 1.283.000,000 256.000,000 5.037.126,000 96.000,000 108.000,000 1.586.000,000 1.380.000,000 206.000,000 201.000,000 107.000,000 284.000,000
16
Xã Đàm Thuỷ 7.059.000,000 6.887.000,000 172.000,000 1.056.000,000 2.293.000,000 928.000,000 192.000,000 240.000,000 72.000,000 83.000,000 1.752.000,000 1.580.000,000 172.000,000 152.000,000 79.000,000 212.000,000
17
Xã Đoài Dương 11.110.000,000 10.618.000,000 492.000,000 1.056.000,000 2.891.000,000 1.175.000,000 193.000,000 240.000,000 72.000,000 84.000,000 4.952.000,000 4.460.000,000 492.000,000 151.000,000 80.000,000 216.000,000
18
Xã Quang Hán 6.980.000,000 6.302.000,000 678.000,000 754.000,000 1.862.000,000 774.000,000 129.000,000 160.000,000 49.000,000 56.000,000 2.898.000,000 2.220.000,000 678.000,000 102.000,000 52.000,000 144.000,000
19
Xã Quang Trung 7.692.000,000 7.536.000,000 156.000,000 1.056.000,000 2.465.000,000 999.000,000 193.000,000 240.000,000 72.000,000 84.000,000 2.136.000,000 1.980.000,000 156.000,000 152.000,000 79.000,000 216.000,000
20
Xã Đông Khê 3.471.000,000 3.461.000,000 10.000,000 1.200.000,000 1.300.000,000 500.000,000 - - 36.000,000 37.000,000 70.000,000 60.000,000 10.000,000 45.000,000 68.000,000 215.000,000
21
Xã Minh Khai 4.234.000,000 4.202.000,000 32.000,000 1.050.000,000 1.415.000,000 600.000,000 318.000,000 - 75.000,000 74.000,000 392.000,000 360.000,000 32.000,000 115.000,000 40.000,000 155.000,000
22
Xã Canh Tân 4.346.000,000 4.294.000,000 52.000,000 1.000.000,000 1.400.000,000 600.000,000 341.000,000 - 72.000,000 74.000,000 572.000,000 520.000,000 52.000,000 115.000,000 40.000,000 132.000,000
23
Xã Đức Long 4.964.000,000 4.900.000,000 64.000,000 1.300.000,000 2.200.000,000 435.000,000 259.000,000 - - - 484.000,000 420.000,000 64.000,000 45.000,000 60.000,000 181.000,000
24
Xã Thạch An 4.372.000,000 4.318.000,000 54.000,000 1.050.000,000 1.987.000,000 500.000,000 - - 36.000,000 37.000,000 374.000,000 320.000,000 54.000,000 115.000,000 40.000,000 233.000,000
25
Xã Kim Đồng 5.285.000,000 5.241.000,000 44.000,000 1.000.000,000 1.250.000,000 1.900.000,000 50.000,000 50.000,000 66.000,000 77.000,000 504.000,000 460.000,000 44.000,000 115.000,000 57.000,000 216.000,000
26
Xã Nguyên Bình 5.414.000,000 5.076.000,000 338.000,000
-
1.100.000,000 1.000.000,000 130.000,000 - 42.000,000 71.000,000 2.598.000,000 2.260.000,000 338.000,000 135.000,000 68.000,000 270.000,000
27
Xã Tĩnh Túc 8.168.000,000 7.144.000,000 1.024.000,000 2.027.000,000 1.500.000,000 458.000,000 145.000,000 - 57.000,000 42.000,000 3.644.000,000 2.620.000,000 1.024.000,000 80.000,000 45.000,000 170.000,000
28
Xã Minh Tâm 2.415.000,000 2.371.000,000 44.000,000 - 1.350.000,000 - 170.000,000 50.000,000 12.000,000 56.000,000 444.000,000 400.000,000 44.000,000 65.000,000 53.000,000 215.000,000
29
Xã Tam Kim 11.727.000,000 10.705.000,000 1.022.000,000 2.800.000,000 2.400.000,000 - 100.000,000 - 36.000,000 54.000,000 5.962.000,000 4.940.000,000 1.022.000,000 100.000,000 60.000,000 215.000,000
30
Xã Phan Thanh 6.637.000,000 6.189.000,000 448.000,000 2.000.000,000 1.600.000,000 195.000,000 - 55.000,000 49.000,000 2.428.000,000 1.980.000,000 448.000,000 95.000,000 40.000,000 175.000,000
31
Xã Thành Công 7.600.000,000 7.014.000,000 586.000,000 1.000.000,000 1.693.000,000 500.000,000 90.000,000 - 50.000,000 46.000,000 3.906.000,000 3.320.000,000 586.000,000 85.000,000 50.000,000 180.000,000
32
Xã Ca Thành 7.694.000,000 7.090.000,000 604.000,000 1.500.000,000 1.000.000,000 800.000,000 158.000,000 - 47.000,000 35.000,000 3.924.000,000 3.320.000,000 604.000,000 65.000,000 30.000,000 135.000,000
33
Xã Bảo Lạc 4.120.750,000 3.878.750,000 242.000,000 - 1.520.000,000 535.000,000 - - 20.000,000 59.750,000 1.622.000,000 1.380.000,000 242.000,000 85.000,000 57.000,000 222.000,000
34
Xã Xuân Trường 4.151.472,000 4.099.472,000 52.000,000 1.440.000,000 1.247.000,000 600.000,000 249.722,000 - 20.000,000 59.250,000 252.000,000 200.000,000 52.000,000 83.500,000 42.000,000 158.000,000
Phụ lục 04
Vốn NSTW
Đối ứng NSĐP
Dự án 2
Dự án 3
Dự án 4
Dự án 5
ĐIỀU CHỈNH VỐN SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025
(Kèm Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Nghìn đồng
TT
Cơ quan, địa phương
Vốn sự nghiệp năm 2025 sau điều chỉnh
Tổng cộng vốn sự
nghiệp
Dự án 6
Dự án 7
Dự án 1
Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Tiểu dự án 3 Tổng cộng Trung ương Đối ứng NSĐP Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2
Vốn NSTW
Đối ứng NSĐP
Dự án 2
Dự án 3
Dự án 4
Dự án 5
TT
Cơ quan, địa phương
Vốn sự nghiệp năm 2025 sau điều chỉnh
Tổng cộng vốn sự
nghiệp
Dự án 6
Dự án 7
35
Xã Huy Giáp 2.759.634,000 2.743.634,000 16.000,000 - 1.320.000,000 535.000,000 243.884,000 - 83.000,000 59.250,000 236.000,000 220.000,000 16.000,000 83.500,000 47.000,000 152.000,000
36
Xã Hưng Đạo 9.633.521,468 9.059.521,468 574.000,000 1.830.000,000 1.850.000,000 745.000,000 254.021,468 - 20.000,000 78.000,000 4.474.000,000 3.900.000,000 574.000,000 103.500,000 51.000,000 228.000,000
37
Xã Cốc Pàng 3.978.000,000 3.776.000,000 202.000,000 - 710.000,000 535.000,000 - 110.000,000 47.000,000 87.000,000 2.142.000,000 1.940.000,000 202.000,000 111.000,000 53.000,000 183.000,000
38
Xã Khánh Xuân 4.377.750,000 4.281.750,000 96.000,000 1.120.000,000 1.470.000,000 535.000,000 - - 20.000,000 59.250,000 896.000,000 800.000,000 96.000,000 83.500,000 42.000,000 152.000,000
39
Xã Sơn Lộ 3.799.948,532 3.695.948,532 104.000,000 - 1.370.000,000 535.000,000 264.198,532 - 50.000,000 59.250,000 1.244.000,000 1.140.000,000 104.000,000 83.500,000 42.000,000 152.000,000
40
Xã Cô Ba 7.203.924,000 7.001.924,000 202.000,000 2.210.000,000 1.690.000,000 535.000,000 242.174,000 - 20.000,000 59.250,000 2.162.000,000 1.960.000,000 202.000,000 83.500,000 42.000,000 160.000,000
41
Xã Bảo Lâm 14.754.000,000 14.196.000,000 558.000,000 5.007.000,000 3.000.000,000 1.000.000,000 331.000,000 330.000,000 84.000,000 146.000,000 4.298.000,000 3.740.000,000 558.000,000 150.000,000 78.000,000 330.000,000
42
Xã Quảng Lâm 9.532.000,000 8.698.000,000 834.000,000 - 2.000.000,000 1.000.000,000 220.000,000 220.000,000 57.000,000 94.000,000 5.574.000,000 4.740.000,000 834.000,000 101.000,000 52.000,000 214.000,000
43
Xã Nam Quang 6.683.000,000 6.315.000,000 368.000,000 - 2.000.000,000 - 220.000,000 220.000,000 54.000,000 97.000,000 3.728.000,000 3.360.000,000 368.000,000 98.000,000 52.000,000 214.000,000
44
Xã Lý Bôn 16.786.000,000 15.678.000,000 1.108.000,000 2.480.000,000 2.000.000,000 764.000,000 220.000,000 220.000,000 54.000,000 94.000,000 10.588.000,000 9.480.000,000 1.108.000,000 100.000,000 52.000,000 214.000,000
45
Xã Yên Thổ 11.872.000,000 11.056.000,000 816.000,000 - 1.953.000,000 1.700.000,000 330.000,000 335.000,000 87.000,000 144.000,000 6.773.000,000 5.957.000,000 816.000,000 150.000,000 79.000,000 321.000,000
46
Xã Trường Hà 7.406.430,000 7.280.430,000 126.000,000 - 2.000.000,000 3.350.000,000 261.000,000 231.200,000 100.000,000 105.000,000 826.000,000 700.000,000 126.000,000 180.000,000 100.000,000 253.230,000
47
Xã Thông Nông 4.616.560,000 4.508.560,000 108.000,000 - 2.370.000,000 - 205.000,000 231.200,000 85.000,000 80.000,000 1.228.000,000 1.120.000,000 108.000,000 140.000,000 80.000,000 197.360,000
48
Xã Hà Quảng 8.710.412,000 8.102.412,000 608.000,000 - 2.629.000,000 - 195.000,000 2.663.074,000 50.000,000 74.000,000 2.688.000,000 2.080.000,000 608.000,000 140.000,000 70.000,000 201.338,000
49
Xã Lũng Nặm 13.370.623,000 12.852.623,000 518.000,000 7.487.000,000 1.900.000,000 - 135.000,000 231.200,000 50.000,000 55.000,000 3.218.000,000 2.700.000,000 518.000,000 100.000,000 50.000,000 144.423,000
50
Xã Tổng Cọt 12.090.679,000 11.474.679,000 616.000,000 - 2.500.000,000 1.950.000,000 195.000,000 231.200,000 79.000,000 70.000,000 6.636.000,000 6.020.000,000 616.000,000 150.000,000 79.000,000 200.479,000
51
Xã Cần Yên 6.367.925,000 6.105.925,000 262.000,000 - 2.370.000,000 1.290.000,000 195.000,000 231.200,000 85.000,000 80.000,000 1.682.000,000 1.420.000,000 262.000,000 150.000,000 75.000,000 209.725,000
52
Xã Thanh Long 5.118.245,000 4.940.245,000 178.000,000 - 2.400.000,000 - 185.000,000 231.800,000 85.000,000 80.000,000 1.718.000,000 1.540.000,000 178.000,000 150.000,000 75.000,000 193.445,000
53
Xã Hạ Lang 6.684.155,000 6.450.155,000 234.000,000 1.300.000,000 1.905.000,000 774.000,000 190.000,000 - 57.000,000 66.000,000 1.794.000,000 1.560.000,000 234.000,000 112.155,000 255.000,000 231.000,000
54
Xã Lý Quốc 4.244.150,000 4.236.150,000 8.000,000 1.100.000,000 1.600.000,000 774.000,000 192.000,000 - 58.000,000 69.000,000 108.000,000 100.000,000 8.000,000 112.150,000 - 231.000,000
55
Xã Vinh Quý 10.112.540,000 9.698.540,000 414.000,000 2.880.000,000 2.760.000,000 1.026.000,000 252.000,000 - 76.000,000 88.000,000 2.574.000,000 2.160.000,000 414.000,000 149.540,000 - 307.000,000
56
Xã Quang Long 5.596.155,000 5.406.155,000 190.000,000 1.320.000,000 1.950.000,000 774.000,000 192.000,000 - 58.000,000 69.000,000 890.000,000 700.000,000 190.000,000 112.155,000 - 231.000,000
Tổng NSTW Vốn đối ứng
Chủ đầu tư/Đơn vị
hành chính cũ
Tổng NSTW Vốn đối ứng Giảm Tăng
Đơn vị hành chính
mới
Tổng NSTW Vốn đối ứng
Tổng cộng 67.577,952 55.850,000 11.727,952 67.577,952 55.850,000 11.727,952 67.577,952 67.577,952 - 67.577,952 55.850,000 11.727,952
I Huyện Quảng Hoà 19.800,000 15.100,000 4.700,000 19.800,000
1 Đầu tư cấp huyện 14.050,000 9.350,000 4.700,000
2 Đầu tư cấp xã 5.750,000 5.750,000
-
Xã Đại Sơn 1.390,000 1.390,000 1.390,000
1. Xã Phục Hoà
1.390,000 1.390,000
-
Ban QLDA huyện
Quảng Hòa
663,110 663,110 663,110
2. Xã Bế Văn Đàn
663,110 663,110
-
Xã Độc Lập 4.360,000 4.360,000
-
Ban QLDA huyện
Quảng Hòa
10.012,000 7.476,000 2.536,000
-
Ban QLDA huyện
Quảng Hòa
2.294,890 1.034,000 1.260,890 2.294,890
4. Xã Quảng Uyên
2.294,890 1.034,000 1.260,890
BQLDA huyện Quảng
Hòa
1.080,000 840,000 240,000
II Huyện Hoà An 18.263,580 13.900,000 4.363,580 18.263,580
1 Đầu tư cấp huyện 13.893,580 9.730,000 4.163,580
2 Đầu tư cấp xã 4.370,000 4.170,000 200,000
-
BQLDA huyện Hòa
An
12.530,960 8.367,380 4.163,580 12.530,960
5. Xã Hòa An
12.530,960 8.367,380 4.163,580
-
Xã Nam Tuấn 1.059,185 1.059,185
-
Xã Đức Long 1.780,410 1.580,410 200,000
-
Dự án chưa phân bổ 1.362,620 1.362,620
Xã Hoàng Tung 1.530,405 1.530,405
III Huyện Bảo Lạc 1.340,000 940,000 400,000
Xã Huy Giáp 1.340,000 940,000 400,000
1.340,000
1.340,000
7. Xã Huy Giáp
1.340,000 940,000 400,000
IV Huyện Bảo Lâm 7.314,372 6.750,000 564,372 7.314,372
Xã Lý Bôn 2.290,000 2.290,000 2.290,000
8. Xã Lý Bôn
2.290,000 2.290,000
-
Xã Quảng Lâm 2.844,372 2.280,000 564,372 2.844,372
9. Xã Quảng Lâm
2.844,372 2.280,000 564,372
-
Xã Yên Thổ 2.180,000 2.180,000 2.180,000
10. Xã Yên Thổ
2.180,000 2.180,000
3. Xã Độc Lập
14.372,000
4.202,215
6. Xã Nam Tuấn
4.202,215
4.002,215
200,000
11.836,000
2.536,000
Phụ lục 05
ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025
(Kèm Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Huyện/xã
Kế hoạch năm 2025 đã giao tại Nghị
quyết số 111/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
Kế hoạch vốn giao năm 2025 (chi tiết theo xã cũ)
Điều chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
14.372,000
Tổng NSTW Vốn đối ứng
Chủ đầu tư/Đơn vị
hành chính cũ
Tổng NSTW Vốn đối ứng Giảm Tăng
Đơn vị hành chính
mới
Tổng NSTW Vốn đối ứng
TT
Huyện/xã
Kế hoạch năm 2025 đã giao tại Nghị
quyết số 111/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
Kế hoạch vốn giao năm 2025 (chi tiết theo xã cũ)
Điều chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
V Huyện Hạ Lang 1.190,000 890,000 300,000 1.190,000
Xã Thắng Lợi 400,000 100,000 300,000 400,000
11. Xã Quang Long
400,000 100,000 300,000
-
Xã Thị Hoa 690,000 690,000
-
Xã Thống Nhất 100,000 100,000
VI Huyện Hà Quảng 4.570,000 4.270,000 300,000 4.570,000
xã Ngọc Đào 1.790,000 1.490,000 300,000 1.790,000
13. Xã Hà Quảng
1.790,000 1.490,000 300,000
-
Xã Lương Can 1.390,000 1.390,000 1.390,000
14. Xã Thông Nông
1.390,000 1.390,000
-
Xã Sóc Hà 1.390,000 1.390,000 1.390,000
15. Xã Trường Hà
1.390,000 1.390,000
VII Huyện Nguyên Bình 3.530,000 3.230,000 300,000 3.530,000
Xã Minh Tâm 980,000 680,000 300,000 980,000
16. Xã Minh Tâm
980,000 680,000 300,000
-
Xã Hoa Thám 712,000 712,000 712,000
17. Xã Tam Kim
712,000 712,000
-
Xã Thể Dục 1.008,000 1.008,000
-
Xã Vũ Minh 830,000 830,000
VIII Huyện Thạch An 3.080,000 2.780,000 300,000 3.080,000
Xã Lê Lai 1.690,000 1.390,000 300,000 1.690,000
19. Xã Thạch An
1.690,000 1.390,000 300,000
-
Xã Đức Long 1.390,000 1.390,000 1.390,000
20. Xã Đức Long
1.390,000 1.390,000
IX Huyện Trùng Khánh 6.530,000 6.230,000 300,000 6.530,000
Xã Đàm Thủy 3.420,000 3.420,000
-
Xã Phong Châu 970,000 970,000
-
Xã Cao Chương 1.220,000 920,000 300,000
-
Xã Quốc Toản
-
Xã Ngọc Côn 920,000 920,000 920,000
23. Xã Đình Phong
920,000 920,000
X Thành phố Cao Bằng 1.960,000 1.760,000 200,000 1.960,000
Xã Chu Trinh 1.270,000 1.070,000 200,000 1.270,000
24. Phường Tân
Giang
1.270,000 1.070,000 200,000
-
Xã Hoàng Tung
-
Xã Hưng Đạo 690,000 690,000
2.373,405
25. Phường Thục
Phán
2.373,405
2.373,405
2.300,000
22. Xã Trà Lĩnh
2.300,000
1.760,000
540,000
1.685,000
4.390,000
21. Xã Đàm Thủy
4.390,000
4.390,000
1.685,000
18. Xã Nguyên Bình
1.685,000
790,000
12. Xã Hạ Lang
790,000
790,000
32
23.219.000,00 10.703.026,00 160.000,00 5.111.766,00 480.000,00 150.000,00 190.000,00 92.000,00 390.000,00 1.170.000,00 770.000,00 499.260,00 300.000,00 200.000,00 1.190.000,00 12.515.974,00 3.850.000,00 1.900.000,00 1.379.834,00 4.385.000,00 1.001.140,00
I Cấp Tỉnh 9.881.646,00 5.903.766,00 0,00 2.311.766,00 480.000,00 150.000,00 100.000,00 92.000,00 100.000,00 500.000,00 770.000,00 300.000,00 300.000,00 200.000,00 600.000,00 3.977.880,00 3.677.880,00 0,00 0,00 0,00 300.000,00
1 Văn phòng điều phối tỉnh 5.697.880,00 2.020.000,00 150.000,00 500.000,00 770.000,00 600.000,00
3.677.880,00
3.677.880,00
2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
2.911.766,00 2.911.766,00 2.311.766,00 300.000,00 300.000,00 0,000
3 UB MTTQVN tỉnh 100.000,00 100.000,00 100.000,00 0,000
4
Hội LH Phụ nữ (sau này là UB
MTTQVN tỉnh)
200.000,00 200.000,00 200.000,00 0,000
5
Hội Nông dân (sau này là UB
MTTQVN tỉnh)
92.000,00 92.000,00 92.000,00 0,000
6 Công An tỉnh 300.000,00 0,00 300.000,00 300.000,00
7 Sở Tư pháp 100.000,00 100.000,00 100.000,00 0,00
8
Sở Văn hóa Thể thao và Du
lịch
300.000,00 300.000,00 300.000,00 0,00
9 Liên minh HTX tỉnh 180.000,00 180.000,00 180.000,00 0,00
II Cấp xã, phường 13.337.354,00 4.799.260,00 160.000,00 2.800.000,00 0,00 0,00 90.000,00 0,000 290.000,00 670.000,00 0,00 199.260,00 0,00 0,00 590.000,00 8.538.094,00 172.120,00 1.900.000,00 1.379.834,00 4.385.000,00 701.140,00
1 Phường Thục Phán 1.426.610,65 325.000,00 0,00 300.000,00 25.000,00 1.101.610,65 204.500,00 407.110,65 410.000,00 80.000,00
2 Phường Nùng Trí Cao 500.500,00 25.000,00 0,00 0,00 25.000,00 475.500,00 195.500,00 200.000,00 80.000,00
3 Phường Tân Giang 137.889,35 0,00 0,00 0,00 137.889,35 92.889,35 45.000,00
4 Xã Hoà An 484.440,00 388.300,00 60.000,00 150.000,00 30.000,00 30.000,00 25.000,00 25.000,00 68.300,00 96.140,00 96.140,00
5 Xã Bạch Đằng 25.000,00 25.000,00 0,00 0,00 25.000,00 0,00
6 Xã Nguyễn Huệ 25.000,00 25.000,00 0,00 0,00 25.000,00 0,00
7 Xã Nam Tuấn 391.700,00 391.700,00 60.000,00 250.000,00 25.000,00 25.000,00 31.700,00 0,00
8 Xã Phục Hòa 10.000,00 10.000,00 0,000 0,000 10.000,00 0,00
9 Xã Bế Văn Đàn 10.000,00 10.000,00 0,000 0,000 10.000,00 0,00
10 Xã Độc Lập 60.000,00 10.000,00 0,000 0,000 10.000,00 50.000,00 50.000,00
11 Xã Quảng Uyên 1.305.260,00 809.260,00 0,000 700.000,00 10.000,00 99.260,00 496.000,00 46.000,00 200.000,00 200.000,00 50.000,00
12 Xã Hạnh Phúc 10.000,00 10.000,00 0,000 0,000 10.000,00 0,00
13 Xã Trà Lĩnh 361.000,00 0,00 0,000 0,000 361.000,00 66.000,00 270.000,00 25.000,00
14 Xã Đình Phong 352.000,00 0,00 0,000 0,000 352.000,00 67.000,00 260.000,00 25.000,00
15 Xã Đàm Thuỷ 687.000,00 0,00 0,000 0,00 687.000,00 300.000,00 67.000,00 270.000,00 50.000,00
Cộng
Đẩy mạnh, đa
dạng hình thức
thông tin, truyền
thông; triển khai
phong trào "Cả
nước thi đua xây
dựng nông thôn
mới"
Tổng
Triển khai
Chương trình mỗi
xã một sản phẩm
(OCOP)
Thực hiện
Chương trình
phát triển du lịch
nông thôn trong
xây dựng nông
thôn mới
Hỗ trợ hệ thống
thông tin và
truyền thông
Hỗ trợ các dự án
liên kết, kế hoạch
liên kết chuỗi giá
trị sản phẩm nông
nghiệp
Nâng cao hiệu
quả hoạt động
của các hình
thức tổ chức
sản xuất
Chi hỗ trợ phát
triển thị trường
và xúc tiến
thương mại
nông sản
Phổ biến, giáo
dục pháp luật
hòa giải ở cơ
sở, giải quyết
hòa giải, mâu
thuẫn ở khu
vực nông thôn
Triển khai Phong trào
“Nông dân thi đua
sản xuất kinh doanh
giỏi, đoàn kết giúp
nhau làm giàu và
giảm nghèo bền
vững”; xây dựng các
Chi hội nông dân
nghề nghiệp, Tổ hội
nông dân nghề nghiệp
theo nguyên tắc “5
tự” và “5 cùng”
Nâng cao chất
lượng, phát huy
vai trò của
MTTQVN và
các tổ chức
chính trị - xã
hội trong xây
dựng nông thôn
mới
Nâng cao chất
lượng và hiệu quả
công tác kiếm tra,
giám sát, đánh giá
kết quả thực hiện
Chương trình; xây
dựng hệ thống
giám sát, đánh giá;
nhân rộng mô
hình giám sát an
ninh hiện đại
giám sát cộng
đồng
Đào tạo nâng
cao năng lực
đội ngũ cán bộ
làm công tác
xây dựng nông
thôn mới các
cấp, nâng cao
nhận thức và
chuyển đổi
duy của người
dân và cộng
đồng
Nâng cao hiệu
quả hoạt động
của hệ thống
thiết chế văn
hóa, thể thao
cơ sở
Hỗ trợ tăng
cường quản lý
an toàn thực
phẩm tại các cơ
sở, hộ sản xuất,
kinh doanh
thực phẩm;
đảm bảo vệ sih
môi trường tại
các cơ sở chăn
nuôi, nuôi trồng
thủy sản, cải
thiện vệ sinh hộ
gia đình
Phụ lục 06
ĐIỀU CHỈNH VỐN SỰ NGHIỆP CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2025
(Kèm Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Nghìn đồng
TT
Đơn vị được giao chỉ tiêu kế
hoạch
TỔNG
Phân bổ chung theo quy định (sau điều chỉnh)
Phân bổ thực hiện 06 Chương trình chuyên đề (sau điều chỉnh)
Tổng
Tăng cường đảm
bảo an ninh và trật
tự xã hội nông
thôn
Thực hiện
Chương trình
chuyển đổi số
trong xây dựng
nông thôn mới,
hướng tới nông
thôn mới thông
minh
Thực hiện
Chương trình tăng
cường bảo vệ môi
trường, an toàn
thực phẩm và cấp
nước sạch nông
thôn trong xây
dựng nông thôn
mới
Vun đắp gìn
giữ giá trị tốt
đẹp và phát
triển hệ giá trị
gia đình VN;
thực hiện cuộc
vận động "XD
gia đình 5
không 3 sạch"
33
Đẩy mạnh, đa
dạng hình thức
thông tin, truyền
thông; triển khai
phong trào "Cả
nước thi đua xây
dựng nông thôn
mới"
Tổng
Triển khai
Chương trình mỗi
xã một sản phẩm
(OCOP)
Thực hiện
Chương trình
phát triển du lịch
nông thôn trong
xây dựng nông
thôn mới
Hỗ trợ hệ thống
thông tin và
truyền thông
Hỗ trợ các dự án
liên kết, kế hoạch
liên kết chuỗi giá
trị sản phẩm nông
nghiệp
Nâng cao hiệu
quả hoạt động
của các hình
thức tổ chức
sản xuất
Chi hỗ trợ phát
triển thị trường
và xúc tiến
thương mại
nông sản
Phổ biến, giáo
dục pháp luật
hòa giải ở cơ
sở, giải quyết
hòa giải, mâu
thuẫn ở khu
vực nông thôn
Triển khai Phong trào
“Nông dân thi đua
sản xuất kinh doanh
giỏi, đoàn kết giúp
nhau làm giàu và
giảm nghèo bền
vững”; xây dựng các
Chi hội nông dân
nghề nghiệp, Tổ hội
nông dân nghề nghiệp
theo nguyên tắc “5
tự” và “5 cùng”
Nâng cao chất
lượng, phát huy
vai trò của
MTTQVN và
các tổ chức
chính trị - xã
hội trong xây
dựng nông thôn
mới
Nâng cao chất
lượng và hiệu quả
công tác kiếm tra,
giám sát, đánh giá
kết quả thực hiện
Chương trình; xây
dựng hệ thống
giám sát, đánh giá;
nhân rộng mô
hình giám sát an
ninh hiện đại
giám sát cộng
đồng
Đào tạo nâng
cao năng lực
đội ngũ cán bộ
làm công tác
xây dựng nông
thôn mới các
cấp, nâng cao
nhận thức và
chuyển đổi
duy của người
dân và cộng
đồng
Nâng cao hiệu
quả hoạt động
của hệ thống
thiết chế văn
hóa, thể thao
cơ sở
Hỗ trợ tăng
cường quản lý
an toàn thực
phẩm tại các cơ
sở, hộ sản xuất,
kinh doanh
thực phẩm;
đảm bảo vệ sih
môi trường tại
các cơ sở chăn
nuôi, nuôi trồng
thủy sản, cải
thiện vệ sinh hộ
gia đình
TT
Đơn vị được giao chỉ tiêu kế
hoạch
TỔNG
Phân bổ chung theo quy định (sau điều chỉnh)
Phân bổ thực hiện 06 Chương trình chuyên đề (sau điều chỉnh)
Tổng
Tăng cường đảm
bảo an ninh và trật
tự xã hội nông
thôn
Thực hiện
Chương trình
chuyển đổi số
trong xây dựng
nông thôn mới,
hướng tới nông
thôn mới thông
minh
Thực hiện
Chương trình tăng
cường bảo vệ môi
trường, an toàn
thực phẩm và cấp
nước sạch nông
thôn trong xây
dựng nông thôn
mới
Vun đắp gìn
giữ giá trị tốt
đẹp và phát
triển hệ giá trị
gia đình VN;
thực hiện cuộc
vận động "XD
gia đình 5
không 3 sạch"
16 Xã Đông Khê 125.000,00 10.000,00 0,000 0,00 10.000,00 115.000,00 90.000,00 25.000,00
17 Xã Đức Long 840.000,00 15.000,00 0,000 0,00 15.000,00 825.000,00 400.000,00 400.000,00 25.000,00
18 Xã Thạch An 565.000,00 25.000,00 0,000 0,00 25.000,00 540.000,00 90.000,00 400.000,00 50.000,00
19 Xã Nguyên Bình 150.000,00 150.000,00 0,000 0,00 50.000,00 100.000,00 0,00
20 Xã Tam Kim 250.000,00 250.000,00 0,000 0,00 250.000,00 0,00
21 Xã Bảo Lạc 751.518,00 735.398,00 0,000 700.000,00 3.750,00 7.448,00 24.200,00 16.120,00 16.120,00
22 Xã Hưng Đạo 34.202,00 34.202,00 0,000 0,00 3.750,00 22.552,00 7.900,00 0,00
23 Xã Sơn Lộ 11.650,00 11.650,00 0,000 0,00 3.750,00 7.900,00 0,00
24 Xã Cốc Pàng 8.750,00 8.750,00 0,000 0,000 3.750,00 5.000,00 0,00
25 Xã Cô Ba 3.750,00 3.750,00 0,000 0,000 3.750,00 0,00
26 Xã Khánh Xuân 3.750,00 3.750,00 0,000 0,000 3.750,00 0,00
27 Xã Xuân Trường 3.750,00 3.750,00 0,000 0,000 3.750,00 0,00
28 Xã Huy Giáp 3.750,00 3.750,00 0,000 0,000 3.750,00 0,00
29 Xã Bảo Lâm 162.000,00 152.000,00 0,000 0,000 94.000,00 18.000,00 40.000,00 10.000,00 10.000,00
30 Xã Quảng Lâm 102.000,00 87.000,00 0,000 0,000 29.000,00 18.000,00 40.000,00 15.000,00 15.000,00
31 Xã Nam Quang 102.000,00 87.000,00 0,000 0,000 30.000,00 17.000,00 40.000,00 15.000,00 15.000,00
32 Xã Lý Bôn 97.000,00 82.000,00 0,000 0,000 24.000,00 18.000,00 40.000,00 15.000,00 15.000,00
33 Xã Yên Thổ 102.000,00 87.000,00 0,000 0,000 23.000,00 24.000,00 40.000,00 15.000,00 15.000,00
34 Xã Trường Hà 610.834,00 61.000,00 0,000 0,000 5.000,00 6.000,00 50.000,00 549.834,00 200.000,00 99.834,00 250.000,00
35 Xã Thông Nông 110.000,00 10.000,00 0,000 0,000 4.000,00 6.000,00 100.000,00 100.000,00
36 Xã Hà Quảng 301.000,00 51.000,00 0,000 0,000 5.000,00 6.000,00 40.000,00 250.000,00 250.000,00
37 Xã Lũng Nặm 109.000,00 9.000,00 0,000 0,000 4.000,00 5.000,00 100.000,00 100.000,00
38 Xã Tổng Cọt 110.000,00 10.000,00 0,000 0,000 4.000,00 6.000,00 100.000,00 100.000,00
39 Xã Cần Yên 110.000,00 10.000,00 0,000 0,000 4.000,00 6.000,00 100.000,00 100.000,00
40 Xã Thanh Long 109.000,00 9.000,00 0,000 0,000 4.000,00 5.000,00 100.000,00 100.000,00
41 Xã Hạ Lang 613.750,00 45.000,00 20.000,00 0,00 10.000,00 15.000,00 568.750,00 200.000,00 343.750,00 25.000,00
42 Xã Lý Quốc 443.750,00 55.000,00 20.000,00 0,00 10.000,00 10.000,00 15.000,00 388.750,00 20.000,00 343.750,00 25.000,00
43 Xã Vinh Quý 1.298.750,00 730.000,00 0,00 700.000,00 10.000,00 10.000,00 10.000,00 568.750,00 200.000,00 343.750,00 25.000,00
44 Xã Quang Long 418.750,00 30.000,00 0,000 0,000 10.000,00 10.000,00 10.000,00 388.750,00 20.000,00 343.750,00 25.000,00

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 56/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 điều chỉnh phân bổ ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí, chi phí từ nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ: mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và hoạt động quy hoạch của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×