- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13691-4:2023 Máy kéo bánh hơi dùng trong nông nghiệp - Phần 4
| Số hiệu: | TCVN 13691-4:2023 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/07/2023 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 13691-4:2023
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13691-4:2023 về Móc nối kiểu thanh cho máy kéo nông nghiệp
Ngày 31/07/2023, Bộ Khoa học và Công nghệ đã công bố Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13691-4:2023 ISO 11001-4:1994 quy định về "Máy kéo bánh hơi dùng trong nông nghiệp - Móc nối cơ cấu treo ba điểm - Phần 4: Móc nối kiểu thanh". Tiêu chuẩn này có hiệu lực từ ngày công bố và được biên soạn bởi Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 23.
Tiêu chuẩn áp dụng cho các máy kéo bánh hơi loại 1, 2N, 2, 3N, 3, 4N, và 4 được quy định trong ISO 730-1. Tiêu chuẩn quy định các kích thước chủ yếu cho bộ phận nối với công cụ trên cơ cấu treo ba điểm, nhằm đảm bảo sự tương thích giữa máy kéo và công cụ nông nghiệp.
Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước và thông số kỹ thuật cho hệ thống móc nối treo ba điểm, là bộ phận nối giúp kết nối giữa máy kéo và công cụ nông nghiệp. Nó bao gồm các chi tiết về cách cấu thành và thiết kế của móc nối kiểu thanh.
Nguyên lý của hệ thống móc nối kiểu thanh
Hệ thống móc nối kiểu thanh có nhiệm vụ kết nối cơ cấu treo của máy kéo với thanh ngang, giúp nâng hạ công cụ một cách hiệu quả. Điều này giúp cho công việc vận hành trở nên nhẹ nhàng hơn và tăng tính linh hoạt trong việc lắp đặt và tháo gỡ công cụ.
Kích thước và thông số kỹ thuật
Các kích thước quan trọng của bộ phận móc nối kiểu thanh được quy định trong tiêu chuẩn, bao gồm các thông số về chiều dài, chiều rộng và chiều cao, thể hiện qua các biểu đồ và bảng trong tài liệu. Ví dụ, kích thước thanh ngang phải tuân theo quy định cụ thể như sau:
- Loại N1: Chiều dài l1 là 825 mm, chiều dài l2 là 585 mm, chiều cao h là 60 mm, độ dày D ±1 là 45 mm.
Cơ cấu khóa
Tiêu chuẩn cũng quy định cơ cấu khóa với móc cài nhằm ngăn chặn việc tách rời không tự ý giữa công cụ và máy kéo trong quá trình sử dụng.
Tiêu chuẩn TCVN 13691-4:2023 không chỉ giúp chuẩn hóa các thông số kỹ thuật mà còn đảm bảo an toàn trong việc sử dụng máy kéo và các công cụ nông nghiệp, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất trong ngành nông nghiệp.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 13691-4:2023
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13691-4:2023
ISO 11001-4:1994
MÁY KÉO BÁNH HƠI DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP
- MÓC NỐI CƠ CẤU TREO BA ĐIỂM -
PHẦN 4: MÓC NỐI KIỂU THANH
Agricultural wheeled tractors and Implements - Three-point hitch couplers - Part 4: Bar coupler
Lời nói đầu
TCVN 13691-4:2023 hoàn toàn tương đương ISO 11001-4:1994
TCVN 13691-4:2023 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 23, Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 13691 (ISO 11001) Máy kéo bánh hơi dùng trong nông nghiệp - Móc nối cơ cấu treo ba điểm, gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 13691-1:2023 (ISO 11001-1:2016), Phần 1: Móc nối khung chữ U;
- TCVN 13691-2:2023 (ISO 11001-2:1993), Phần 2: Móc nối khung chữ A;
- TCVN 13691-3:2023 (ISO 11001-3:2009), Phần 3: Móc nối kiểu khớp cầu;
- TCVN 13691-4:2023 (ISO 11001-4:1994), Phần 4: Móc nối kiểu thanh.
MÁY KÉO BÁNH HƠI DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP - MÓC NỐI CƠ CẤU TREO BA ĐIỂM - PHẦN 4: MÓC NỐI KIỂU THANH
Agricultural wheeled tractors and Implements - Three-point hitch couplers - Part 4: Bar coupler
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định những kích thước chủ yếu cho bộ phận nối với công cụ trên cơ cấu treo ba điểm đến phần sau của máy kéo bánh hơi dùng trong nông nghiệp được trang bị một cơ cấu treo ba điểm theo ISO 730-1 và một bộ phận móc nối kiểu thanh.
CHÚ THÍCH Nói chung các kích thước liên quan với máy kéo và công cụ để sử dụng với bộ phận móc nối treo thì tương tự như các kích thước đối với cơ cấu treo ba điểm quy định trong ISO 730-1. Do cấu trúc đặc biệt và chức năng của bộ phận móc nối kiểu thanh nó sẽ lấn vào khoảng trống quy định trong ISO 2332.
Hệ thống bộ phận móc nối treo ba điểm tạo ra một cách lắp treo công cụ đặc biệt. Bộ phận móc nối treo là một thành phần bổ sung được đặt giữa cơ cấu treo ba điểm của máy kéo và công cụ, làm cho nó có thể móc nối và nhả móc nối từ chỗ ngồi của người vận hành.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại máy kéo bánh hơi nông nghiệp loại 1, 2N, 2, 3N, 3, 4N, và 4 như nêu trong ISO 730-1.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4065:2007 (ISO 2332:1993), Máy kéo và máy nông nghiệp - Lắp nối công cụ vào cơ cấu treo ba điểm - Khoảng không gian trống xung quanh công cụ
ISO 730 -1, Agricultural Wheeled Tractors - Rear-Mounted Three-Point Linkage - Part 1: Categories 1, 2, 3 And 4 (Máy kéo bánh hơi nông nghiệp - Cơ cấu treo ba điểm lắp sau - Phần 1: Loại 1, 2, 3 và 4)
3 Nguyên lý của hệ thống móc nối kiểu thanh
Hệ thống móc nối kiểu thanh là một bộ phận móc nối công cụ hai pha ở đó cơ cấu treo của máy kéo được bắt với một thanh ngang giữa các điểm treo dưới và công cụ được nhấc lên bởi thanh (xem Hình 1).
4 Kích thước
Kích thước phải theo Hình 2 và 3, và Bảng 1. Đối với vùng trống cơ cấu treo, xem ISO 2332.
5 Cơ cấu khoá
Cơ cấu khóa có móc cài để ngăn ngừa công cụ bị tách ra ngoài ý muốn (xem Hình 1).

Hình 1 - Nguyên lý của bộ phận móc nối kiểu thanh
Kích thước tính bằng milimet

Kích thước tính bằng milimet

Hình 3 - Kích thước phụ kiện móc treo công cụ
Bảng 1 - Kích thước thanh ngang
Kích thước tính bằng milimet
| Loại | N1) | l1 +2 0 | l2
| h | D ±1
| l3 +5 0 | b min
|
| 2 | 825 ± 1,5 | 585 | 60 | 45 | 50 | 255 | 475 |
| 3 | 965 ± 1,5 | 700 | 60 | 45 | 60 | 370 | 590 |
| 1) theo ISO 730-1 | |||||||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!