- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 816/QĐ-BNN-KL 2024 công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2023
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 816/QĐ-BNN-KL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quốc Trị |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/03/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 816/QĐ-BNN-KL
Công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2023
Ngày 20 tháng 3 năm 2024, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định số 816/QĐ-BNN-KL công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2023. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi ban hành và một số nội dung chính được ghi nhận.
Diện tích rừng toàn quốc hiện tại là 14.860.309 hectare, trong đó có 10.129.751 hectare là rừng tự nhiên và 4.730.557 hectare là rừng trồng. Đối với diện tích rừng đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ là 13.927.122 hectare, chiếm tỷ lệ che phủ rừng toàn quốc là 42,02%.
Số liệu chi tiết về diện tích rừng
Diện tích và loại rừng: Tổng diện tích rừng bao gồm 14.860.309 hectare, trong đó 2.208.890 hectare là rừng đặc dụng, 4.693.945 hectare là rừng phòng hộ, và 7.957.474 hectare là rừng sản xuất. Rừng tự nhiên chiếm 10.129.751 hectare, trong khi rừng trồng là 4.730.557 hectare.
Phân loại theo mục đích sử dụng: Diện tích rừng được phân loại:
- Rừng tự nhiên: 10.129.751 hectare
- Rừng trồng: 4.730.557 hectare
- Theo điều kiện lập địa: 13.578.560 hectare là rừng trên núi đất, 1.001.266 hectare là rừng trên núi đá, 236.208 hectare là rừng trên đất ngập nước, và 44.275 hectare là rừng trên cát.
Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Cục Kiểm lâm thiết lập cơ sở dữ liệu để theo dõi diễn biến rừng và tổ chức quản lý, sử dụng số liệu này trên phạm vi toàn quốc.
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có trách nhiệm xác nhận số liệu hiện trạng rừng của địa phương và chỉ đạo triển khai các biện pháp để duy trì, phục hồi diện tích rừng, đặc biệt là các khu vực có diện tích rừng tự nhiên giảm. Điều này bao gồm việc rà soát, kiểm tra và đề xuất giải pháp khắc phục cho các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Bản công bố này, cùng với các phụ lục chi tiết về diện tích rừng phân theo loại và mục đích sử dụng, cung cấp cái nhìn sâu sắc về tình trạng rừng của cả nước, từ đó hỗ trợ công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng bền vững.
Xem chi tiết Quyết định 816/QĐ-BNN-KL có hiệu lực kể từ ngày 20/03/2024
Tải Quyết định 816/QĐ-BNN-KL
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ___________ Số: 816/QĐ-BNN-KL | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________________ Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2023
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng; Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm lâm.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2023 như sau:
1. Diện tích rừng (gồm diện tích rừng chưa đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ): 14.860.309 ha, trong đó:
a) Rừng tự nhiên: 10.129.751 ha.
b) Rừng trồng: 4.730.557 ha.
2. Diện tích rừng đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ: 13.927.122 ha, trong đó: Rừng tự nhiên 10.129.751 ha, rừng trồng 3.797.371 ha. Tỷ lệ che phủ rừng toàn quốc: 42,02%.
(Chi tiết số liệu tại các Phụ lục I, II, III kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:
1. Cục Kiểm lâm
a) Thiết lập cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng theo quy định của pháp luật và Quyết định số 1439/QĐ-BNN-TCLN ngày 25/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành Lâm nghiệp.
b) Tổ chức quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng trên phạm vi toàn quốc.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Chịu trách nhiệm về số liệu công bố hiện trạng rừng của địa phương; chỉ đạo các đơn vị chức năng triển khai thực hiện:
a) Giao Ủy ban nhân dân các cấp (huyện, xã), thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp.
b) Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng nghiêm túc thực hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm theo quy định.
c) Đối với các địa phương có diện tích rừng tự nhiên giảm trong năm 2023, tổ chức rà soát, kiểm tra làm rõ nguyên nhân và thực hiện các giải pháp phục hồi diện tích rừng bị giảm; xem xét trách nhiệm (nếu có) của các tổ chức, cá nhân liên quan theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kiểm lâm, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Văn phòng Trung ương Đảng (để báo cáo); - Văn phòng Chính phủ (để báo cáo); - Văn phòng Quốc hội (để báo cáo); - Bộ trưởng Lê Minh Hoan (để báo cáo); - Các Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Các Bộ: KHĐT, TC, TNMT, QP, CA; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc Bộ; - Sở NN và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Lưu: VT, KL. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị |
Phụ lục I. DIỆN TÍCH VÀ TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Tính đến 31/12/2023
(Kèm theo Quyết định số: 816/QĐ-BNN-KL ngày 20 tháng 3 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Vùng | Tỉnh/Thành phố | Tổng (ha) | Rừng tự nhiên (ha) | Rừng trồng (ha) | Tỷ lệ che phủ rừng (%) |
|
| TOÀN QUỐC | 14.860.309 | 10.129.751 | 4.730.557 | 42,02 |
| Vùng trung du và miền núi phía Bắc | Tổng | 5.439.645 | 3.738.381 | 1.701.264 | 54,04 |
| Hà Giang | 477.787 | 387.357 | 90.430 | 58,90 | |
| Cao Bằng | 368.910 | 345.709 | 23.201 | 54,06 | |
| Lạng Sơn | 578.021 | 257.194 | 320.828 | 64,00 | |
| Bắc Giang | 161.177 | 55.044 | 106.133 | 37,80 | |
| Phú Thọ | 168.423 | 47.388 | 121.035 | 39,70 | |
| Thái Nguyên | 183.013 | 62.439 | 120.574 | 47,08 | |
| Bắc Kạn | 374.027 | 271.805 | 102.222 | 73,38 | |
| Tuyên Quang | 426.710 | 233.055 | 193.656 | 65,18 | |
| Lào Cai | 391.115 | 258.233 | 132.882 | 58,50 | |
| Yên Bái | 462.536 | 217.358 | 245.178 | 63,00 | |
| Lai Châu | 483.148 | 454.497 | 28.650 | 52,35 | |
| Sơn La | 676.890 | 593.269 | 83.621 | 47,50 | |
| Điện Biên | 423.129 | 413.420 | 9.709 | 44,01 | |
| Hoà Bình | 264.759 | 141.614 | 123.145 | 51,61 | |
| Vùng đồng bằng sông Hồng | Tổng | 489.406 | 182.225 | 307.181 | 21,26 |
| TP Hà Nội | 19.513 | 7.593 | 11.920 | 5,57 | |
| TP Hải Phòng | 13.806 | 9.063 | 4.742 | 8,67 | |
| Hải Dương | 9.250 | 2.241 | 7.009 | 5,31 | |
| Hưng Yên | - | - | - | - | |
| Vĩnh Phúc | 33.431 | 12.049 | 21.382 | 25,00 | |
| Bắc Ninh | 556 | - | 556 | 0,68 | |
| Thái Bình | 4.216 | - | 4.216 | 2,47 | |
| Nam Định | 3.259 | 114 | 3.145 | 1,87 | |
| Hà Nam | 5.410 | 4.291 | 1.119 | 6,26 | |
| Ninh Bình | 28.012 | 23.143 | 4.869 | 19,62 | |
| Quảng Ninh | 371.954 | 123.730 | 248.224 | 55,00 | |
| Vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung | Tổng | 5.621.185 | 3.777.522 | 1.843.663 | 54,23 |
| Thanh Hoá | 647.437 | 393.361 | 254.076 | 53,75 | |
| Nghệ An | 1.018.788 | 790.353 | 228.435 | 58,33 | |
| Hà Tĩnh | 338.063 | 217.276 | 120.787 | 52,58 | |
| Quảng Bình | 591.368 | 469.961 | 121.407 | 68,70 | |
| Quảng Trị | 248.189 | 126.694 | 121.495 | 49,40 | |
| T.Thiên Huế | 306.433 | 205.587 | 100.845 | 57,16 | |
| TP Đà Nẵng | 62.733 | 43.062 | 19.671 | 44,77 | |
| Quảng Nam | 681.156 | 462.321 | 218.836 | 58,88 | |
| Quảng Ngãi | 332.889 | 106.712 | 226.176 | 51,39 | |
| Bình Định | 381.696 | 214.084 | 167.612 | 57,32 | |
| Phú Yên | 257.170 | 126.954 | 130.216 | 47,16 | |
|
| Khánh Hoà | 244.606 | 176.430 | 68.176 | 45,58 |
| Ninh Thuận | 161.589 | 147.811 | 13.778 | 47,25 | |
| Bình Thuận | 349.069 | 296.915 | 52.153 | 43,08 | |
| Vùng Tây Nguyên | Tổng | 2.585.700 | 2.093.587 | 492.113 | 46,34 |
| Kon Tum | 632.928 | 552.287 | 80.641 | 63,69 | |
| Gia Lai | 649.997 | 478.687 | 171.310 | 40,95 | |
| Đắk Lắk | 506.667 | 411.931 | 94.736 | 38,04 | |
| Đăk Nông | 258.139 | 196.008 | 62.131 | 39,07 | |
| Lâm Đồng | 537.970 | 454.674 | 83.296 | 54,37 | |
| Vùng Đông Nam Bộ | Tổng | 479.730 | 258.859 | 220.871 | 19,60 |
| TP HCM | 33.540 | 13.509 | 20.032 | 15,92 | |
| Đồng Nai | 181.627 | 124.329 | 57.298 | 28,92 | |
| Bà Rịa - V.Tàu | 28.704 | 16.627 | 12.077 | 13,78 | |
| Bình Dương | 9.865 | 1.809 | 8.057 | 3,04 | |
| Bình Phước | 159.502 | 55.977 | 103.525 | 22,57 | |
| Tây Ninh | 66.491 | 46.608 | 19.883 | 16,21 | |
| Vùng đồng bằng sông Cửu Long | Tổng | 244.643 | 79.178 | 165.464 | 5,40 |
| TP Cần Thơ | - | - | - | - | |
| Long An | 21.186 | 838 | 20.348 | 4,23 | |
| Tiền Giang | 2.436 | - | 2.436 | 0,92 | |
| Bến Tre | 4.441 | 1.239 | 3.202 | 1,78 | |
| Trà Vinh | 9.620 | 2.955 | 6.665 | 4,10 | |
| Vĩnh Long | - | - | - | - | |
| An Giang | 13.806 | 1.117 | 12.688 | 3,65 | |
| Đồng Tháp | 6.006 | - | 6.006 | 1,67 | |
| Kiên Giang | 75.897 | 58.015 | 17.883 | 11,78 | |
| Hậu Giang | 3.828 | - | 3.828 | 1,71 | |
| Sóc Trăng | 10.300 | 1.727 | 8.573 | 2,53 | |
| Bạc Liêu | 4.361 | 1.848 | 2.513 | 1,62 | |
| Cà Mau | 92.760 | 11.439 | 81.322 | 14,58 |
Phụ lục II. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số: 816/QĐ-BNN-KL ngày 20 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Tổng cộng | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH CÓ RỪNG | 14.860.309 | 2.208.890 | 4.693.945 | 7.957.474 |
| I | RỪNG THEO NGUỒN GỐC | 14.860.309 | 2.208.890 | 4.693.945 | 7.957.474 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 10.129.751 | 2.114.190 | 4.062.583 | 3.952.978 |
| 2 | Rừng trồng | 4.730.557 | 94.700 | 631.362 | 4.004.496 |
| II | RỪNG THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 14.860.309 | 2.208.890 | 4.693.945 | 7.957.474 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 13.578.560 | 1.884.762 | 4.049.544 | 7.644.254 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1.001.266 | 285.259 | 512.681 | 203.326 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 236.208 | 38.552 | 117.087 | 80.569 |
| 4 | Rừng trên cát | 44.275 | 318 | 14.633 | 29.325 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN THEO LOÀI CÂY | 10.129.751 | 2.114.190 | 4.062.583 | 3.952.978 |
| 1 | Rừng gỗ | 8.732.460 | 1.917.398 | 3.590.577 | 3.224.484 |
| 2 | Rừng tre nứa | 230.928 | 28.183 | 66.411 | 136.334 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1.162.335 | 168.499 | 405.383 | 588.453 |
| 4 | Rừng cau dừa | 4.029 | 110 | 213 | 3.707 |
Phụ lục III. DIỆN TÍCH RỪNG PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số: 816/QĐ-BNN-KL ngày 20 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Tổng | Ban quản lý rừng đặc dụng | Ban quản lý rừng phòng hộ | Tổ chức kinh tế | Lực lượng vũ trang | Tổ chức KH&CN, ĐT, GD | Hộ gia đình, cá nhân trong nước | Cộng đồng dân cư | Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | UBND xã |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH CÓ RỪNG | 14.860.309 | 2.172.482 | 3.122.326 | 1.784.825 | 188.368 | 112.004 | 3.115.587 | 1.094.476 | 15.093 | 3.255.148 |
| I | RỪNG THEO NGUỒN GỐC | 14.860.309 | 2.172.482 | 3.122.326 | 1.784.825 | 188.368 | 112.004 | 3.115.587 | 1.094.476 | 15.093 | 3.255.148 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 10.129.751 | 2.073.897 | 2.566.128 | 1.158.360 | 120.979 | 54.246 | 1.294.487 | 956.169 | 1.925 | 1.903.561 |
| 2 | Rừng trồng | 4.730.557 | 98.585 | 556.198 | 626.465 | 67.389 | 57.758 | 1.821.099 | 138.308 | 13.168 | 1.351.587 |
| II | RỪNG THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 14.860.309 | 2.172.482 | 3.122.326 | 1.784.825 | 188.368 | 112.004 | 3.115.587 | 1.094.476 | 15.093 | 3.255.148 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 13.578.559 | 1.883.005 | 2.909.988 | 1.748.495 | 174.789 | 97.949 | 2.887.205 | 944.294 | 15.048 | 2.917.786 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1.001.266 | 252.624 | 103.360 | 7.213 | 2.815 | 6.973 | 195.593 | 148.892 | 31 | 283.764 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 236.208 | 35.871 | 96.419 | 27.054 | 10.646 | 6.834 | 26.511 | 99 | 13 | 32.762 |
| 4 | Rừng trên cát | 44.275 | 982 | 12.559 | 2.063 | 117 | 248 | 6.278 | 1.192 | 0 | 20.836 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN THEO LOÀI CÂY | 10.129.751 | 2.073.897 | 2.566.128 | 1.158.360 | 120.979 | 54.246 | 1.294.487 | 956.169 | 1.925 | 1.903.561 |
| 1 | Rừng gỗ | 8.732.460 | 1.874.172 | 2.292.691 | 1.000.749 | 100.214 | 42.732 | 1.012.578 | 797.519 | 1.537 | 1.610.267 |
| 2 | Rừng tre nứa | 230.928 | 29.641 | 44.716 | 19.797 | 7.955 | 1.497 | 53.623 | 21.911 | 302 | 51.485 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1.162.335 | 170.000 | 228.543 | 137.813 | 12.809 | 10.017 | 226.007 | 136.664 | 86 | 240.397 |
| 4 | Rừng cau dừa | 4.029 | 85 | 177 | 0 | 0 | 0 | 2.280 | 75 | 0 | 1.412 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!