Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 43/2026/TT-BNNMT về Kiến trúc dữ liệu và quản lý lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 02/10/2026 08:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 43/2026/TT-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Quốc Trị
Trích yếu: Quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT THÔNG TƯ 43/2026/TT-BNNMT

Quy định về Kiến trúc và Quản lý Dữ liệu Lâm nghiệp

Ngày 30/09/2026, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Thông tư 43/2026/TT-BNNMT quy định về Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu trong lĩnh vực lâm nghiệp. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20/11/2026.

Thông tư này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc thu thập, tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu trong lĩnh vực lâm nghiệp.

- Kiến trúc Dữ liệu Lâm nghiệp

Kiến trúc dữ liệu lâm nghiệp bao gồm sơ đồ kiến trúc dữ liệu, thành phần dữ liệu, danh mục dữ liệu, mô hình dữ liệu và mô hình nghiệp vụ, ứng dụng. Các thành phần dữ liệu bao gồm dữ liệu về tài nguyên rừng, phát triển và sử dụng rừng, quản lý và bảo vệ rừng, chế biến và thương mại lâm sản, quản lý rừng đặc dụng và phòng hộ, truy xuất nguồn gốc lâm sản, xử lý vi phạm, dịch vụ môi trường rừng, và dữ liệu thống kê lâm nghiệp.

- Khung Quản trị và Quản lý Dữ liệu

Khung quản trị, quản lý dữ liệu bao gồm nguyên tắc, quy chế, quy trình, tổ chức, thẩm quyền và trách nhiệm để đảm bảo việc thu thập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu được thực hiện thống nhất, hiệu quả và an toàn. Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm chịu trách nhiệm tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu, trong khi Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý dữ liệu tại địa phương.

- Quản lý Chất lượng và Vòng đời Dữ liệu

Việc quản lý chất lượng và vòng đời dữ liệu phải đảm bảo tính chính xác, toàn vẹn, đầy đủ, cập nhật kịp thời và khả năng truy xuất nguồn gốc. Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu được quy định chi tiết trong Phụ lục XII.

- Đánh giá Hiệu suất Dữ liệu

Thông tư quy định việc đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu thông qua bộ chỉ số về chất lượng, mức độ đầy đủ, khả năng đáp ứng khai thác và mức độ tái sử dụng dữ liệu. Kết quả đánh giá là căn cứ để rà soát chất lượng dữ liệu và xác định lộ trình chuẩn hóa, kết nối, chia sẻ và công bố dữ liệu mở.

- Quản lý An ninh, An toàn Dữ liệu

Quản lý an ninh, an toàn dữ liệu tuân thủ quy định về an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ bí mật nhà nước và bảo vệ dữ liệu cá nhân. Các biện pháp bảo vệ dữ liệu được áp dụng tương ứng với danh mục bí mật nhà nước, dữ liệu cá nhân nhạy cảm, dữ liệu cốt lõi và dữ liệu quan trọng.

- Chuyển đổi và Chuẩn hóa Dữ liệu

Thông tư quy định nguyên tắc và các bước chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu từ hệ thống lịch sử, đảm bảo tính kế thừa, liên tục và toàn vẹn của dữ liệu. Lộ trình chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu được chia thành ba giai đoạn, từ đánh giá hệ thống lịch sử đến tích hợp dữ liệu vào hệ thống mới.

Xem chi tiết Thông tư 43/2026/TT-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày 20/11/2026

Tải Thông tư 43/2026/TT-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 43/2026/TT-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

____________

Số: 43/2026/TT-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2026

THÔNG TƯ

Quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 60/2024/QH15, Luật số 116/2025/QH15, Luật số 148/2025/QH15;

Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 116/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Từ điển dữ liệu và việc thu thập, tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quy định tại khoản 1 Điều này.

Đang theo dõi

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Đang theo dõi

1. Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp là tập hợp thông tin, số liệu, hình ảnh, bản đồ, tài liệu và các dạng thông tin khác được thu thập, tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng trong lĩnh vực lâm nghiệp.

Đang theo dõi

2. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp là tập hợp dữ liệu được tổ chức, sắp xếp, liên kết thống nhất để phục vụ quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành, cung cấp dịch vụ công, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng trong lĩnh vực lâm nghiệp.

Đang theo dõi

3. Hệ thống thông tin lĩnh vực lâm nghiệp là tập hợp phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu được thiết lập, vận hành để quản lý, tích hợp, phân tích, xử lý, cung cấp thông tin trong lĩnh vực lâm nghiệp.

Đang theo dõi

4. Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp là tập hợp có hệ thống mô tả chi tiết về tên dữ liệu, trường thông tin, kiểu dữ liệu, độ dài, mối quan hệ, mã từ vựng được sử dụng thống nhất trong quá trình tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, đồng bộ dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.

Đang theo dõi

Điều 3. Nguyên tắc

Đang theo dõi

1. Quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp bảo đảm thống nhất từ trung ương tới địa phương, tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung.

Đang theo dõi

2. Việc thu thập, tạo lập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

3. Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được tạo lập một lần tại nguồn, cập nhật khi phát sinh thay đổi, không thu thập lại dữ liệu đã có trong cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ.

Đang theo dõi

4. Hoạt động kết nối, chia sẻ khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp phải bảo đảm an ninh, an toàn và đúng phạm vi, mục đích, quyền được cấp.

Đang theo dõi

5. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp chịu trách nhiệm thu thập, cập nhật dữ liệu kịp thời, đầy đủ, đáp ứng yêu cầu về chất lượng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý.

Đang theo dõi

Chương II

KIẾN TRÚC DỮ LIỆU

Đang theo dõi

Điều 4. Sơ đồ Kiến trúc dữ liệu

Sơ đồ Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 5. Thành phần dữ liệu

Đang theo dõi

1. Dữ liệu thuộc tính lĩnh vực lâm nghiệp, bao gồm:

Đang theo dõi

a) Dữ liệu về tài nguyên rừng: hiện trạng rừng; theo dõi diễn biến rừng, điều tra rừng; kiểm kê rừng; giám sát, đánh giá tài nguyên rừng;

Đang theo dõi

b) Dữ liệu về phát triển rừng, sử dụng rừng: giống cây trồng lâm nghiệp; mùa vụ trồng rừng; loài cây trồng lâm nghiệp chính; khai thác lâm sản; mã số rừng trồng; vùng nguyên liệu; chứng chỉ quản lý rừng bền vững; phương án quản lý rừng bền vững;

Đang theo dõi

c) Dữ liệu về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng: giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng; chuyển mục đích sử dụng rừng, tạm sử dụng rừng; phòng, trừ sinh vật gây hại rừng; bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng;

Đang theo dõi

d) Dữ liệu về chế biến và thương mại lâm sản: cơ sở chế biến lâm sản; xuất khẩu, nhập khẩu lâm sản; thị trường lâm sản nội địa;

Đang theo dõi

đ) Dữ liệu về quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng: dữ liệu khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ; danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; danh mục loài thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp (CITES); cơ sở nuôi, trồng thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (trừ loài thủy sản) và động vật rừng thông thường; giấy phép CITES;

Đang theo dõi

e) Dữ liệu về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản: thông tin chủ rừng, chủ lâm sản; phương án khai thác; hồ sơ lâm sản; phân loại doanh nghiệp;

Đang theo dõi

g) Dữ liệu về xử lý vi phạm về lâm nghiệp: xử lý vi phạm hành chính; xử lý hình sự;

Đang theo dõi

h) Dữ liệu về dịch vụ môi trường rừng: thông tin về diện tích, loại rừng cung ứng dịch vụ, bên cung ứng, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng; thông tin về chi trả dịch vụ môi trường rừng; tín chỉ các-bon rừng;

Đang theo dõi

i) Dữ liệu thống kê lâm nghiệp: các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp theo quy định về thống kê;

Đang theo dõi

k) Dữ liệu khác phục vụ quản lý điều hành và chia sẻ: thông tin về lực lượng kiểm lâm, lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng; hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về lâm nghiệp; quy hoạch lâm nghiệp; chiến lược, chương trình, dự án, đề án; hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật và các dữ liệu khác.

Đang theo dõi

2. Dữ liệu không gian lĩnh vực lâm nghiệp, gồm: bản đồ, sơ đồ, vị trí địa lý thuộc lĩnh vực lâm nghiệp, sử dụng Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000.

Đang theo dõi

3. Dữ liệu phi cấu trúc lĩnh vực lâm nghiệp bao gồm: hình ảnh, video, âm thanh; dữ liệu trao đổi qua dịch vụ số, tin nhắn, hồ sơ, tài liệu, văn bản điện tử về lĩnh vực lâm nghiệp.

Đang theo dõi

Điều 6. Danh mục dữ liệu

Đang theo dõi

1. Danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được xác định theo các lớp dữ liệu cơ bản, gồm: dữ liệu gốc, dữ liệu tham chiếu (dùng chung), dữ liệu chủ, dữ liệu mở thuộc các nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.

Đang theo dõi

2. Danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp chi tiết theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 7. Mô hình dữ liệu

Đang theo dõi

1. Mô hình dữ liệu tham chiếu:

Đang theo dõi

a) Mô hình dữ liệu tham chiếu mô tả khái quát về mối quan hệ giữa các lớp và các nhóm dữ liệu, cách phân chia và tổ chức các lớp, nhóm dữ liệu, được sử dụng làm khung tham chiếu chung để xác định, xây dựng và tổ chức dữ liệu.

Đang theo dõi

b) Mã định danh là thành phần cốt lõi của mô hình dữ liệu. Mỗi thực thể dữ liệu phải có mã định danh và quy tắc tham chiếu theo quy định trong Từ điển dữ liệu. Trường hợp đối tượng đã có mã định danh quốc gia, mã định danh dùng chung hoặc mã định danh do cơ quan có thẩm quyền quy định thì phải sử dụng mã đó để liên kết, đồng bộ, không cấp mã trùng lặp. Mã định danh phải bảo đảm ổn định trong vòng đời dữ liệu và khả năng truy xuất lịch sử.

Đang theo dõi

c) Sơ đồ mô hình dữ liệu tham chiếu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Mô hình dữ liệu mức khái niệm:

Đang theo dõi

a) Mô hình dữ liệu mức khái niệm mô tả các đối tượng quản lý chính (thực thể) và mối quan hệ giữa các đối tượng theo các nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp, làm cơ sở để xây dựng mô hình dữ liệu mức logic.

Đang theo dõi

b) Sơ đồ mô hình dữ liệu mức khái niệm lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Mô hình dữ liệu mức logic:

Đang theo dõi

a) Mô hình dữ liệu mức logic mô tả các bảng dữ liệu, trường thông tin, kiểu dữ liệu, khóa dữ liệu và quan hệ giữa các thực thể theo các nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp; là căn cứ chuẩn hóa cấu trúc dữ liệu phục vụ tạo lập, thu thập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, tích hợp và khai thác, sử dụng dữ liệu.

Đang theo dõi

b) Sơ đồ mô hình dữ liệu mức logic theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 8. Mô hình nghiệp vụ và Mô hình ứng dụng

Đang theo dõi

1. Mô hình nghiệp vụ:

Đang theo dõi

a) Mô hình nghiệp vụ mô tả quy trình nghiệp vụ cốt lõi, đối tượng quản lý chính, hồ sơ phát sinh và luồng dữ liệu theo các nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.

Đang theo dõi

b) Sơ đồ mô hình nghiệp vụ lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Mô hình ứng dụng:

Đang theo dõi

a) Mô hình ứng dụng mô tả danh mục hệ thống thông tin, phần mềm, nền tảng, dịch vụ số, thành phần tích hợp, thành phần phân tích và công cụ khai thác dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành, tác nghiệp chuyên ngành, cung cấp dịch vụ công và chia sẻ dữ liệu trong lĩnh vực lâm nghiệp.

Đang theo dõi

b) Sơ đồ mô hình ứng dụng lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 9. Mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật dùng chung

Đang theo dõi

1. Mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được thiết kế, vận hành theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về Khung kiến trúc dữ liệu.

Đang theo dõi

2. Hạ tầng kỹ thuật dùng chung lĩnh vực lâm nghiệp được triển khai trên hạ tầng kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm dữ liệu quốc gia hoặc hạ tầng kỹ thuật khác đáp ứng yêu cầu quản lý dữ liệu.

Đang theo dõi

3. Sơ đồ mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật dùng chung theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Chương III

KHUNG QUẢN TRỊ, QUẢN LÝ DỮ LIỆU

Đang theo dõi

Điều 10. Tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu

Đang theo dõi

1. Khung quản trị, quản lý dữ liệu bao gồm: nguyên tắc, quy chế, quy trình, tổ chức, thẩm quyền và trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu để bảo đảm việc thu thập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu được thực hiện thống nhất, hiệu quả và an toàn.

Đang theo dõi

2. Khung quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu:

Đang theo dõi

a) Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm tổ chức quản trị, quản lý và ban hành hướng dẫn kỹ thuật về việc tạo lập, thu thập, cập nhật, lưu trữ, vận hành, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu; trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành quy chế quản trị, quản lý, vận hành nền tảng số lĩnh vực lâm nghiệp và quyết định sửa đổi, bổ sung các yêu cầu kỹ thuật trong quá trình khai thác sử dụng.

Đang theo dõi

b) Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại địa phương; tổ chức tạo lập, thu thập, cập nhật, kết nối, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu từ địa phương với cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp ở trung ương.

Đang theo dõi

c) Chi cục Kiểm lâm hoặc cơ quan, đơn vị được giao quản lý dữ liệu tại địa phương trực tiếp tạo lập, thu thập, cập nhật, khai thác dữ liệu, chịu trách nhiệm về chất lượng dữ liệu.

Đang theo dõi

d) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thu thập, cung cấp dữ liệu theo phạm vi quản lý.

Đang theo dõi

đ) Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản trị, quản lý dữ liệu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 11. Quản lý chất lượng và vòng đời dữ liệu

Đang theo dõi

1. Việc quản lý chất lượng và vòng đời dữ liệu bảo đảm tính chính xác, đúng quy định, toàn vẹn, đầy đủ, cập nhật kịp thời, thống nhất, có khả năng truy xuất nguồn gốc.

Đang theo dõi

2. Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 12. Đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu

Đang theo dõi

1. Đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp thông qua bộ chỉ số, gồm: chỉ số đo lường về chất lượng, mức độ đầy đủ, khả năng đáp ứng khai thác và mức độ tái sử dụng dữ liệu. Bộ chỉ số được rà soát, cập nhật khi có thay đổi về yêu cầu quản lý, công nghệ hoặc quy định pháp luật liên quan.

Đang theo dõi

2. Việc đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được thực hiện định kỳ hằng năm; kết quả đánh giá là căn cứ để rà soát chất lượng dữ liệu, xác định lộ trình chuẩn hóa, kết nối, chia sẻ và công bố dữ liệu mở.

Đang theo dõi

3. Bảng đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 13. Quản lý an ninh, an toàn dữ liệu

Đang theo dõi

1. Quản lý an ninh, an toàn dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tuân thủ theo quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ bí mật nhà nước và bảo vệ dữ liệu cá nhân. Cơ quan, tổ chức quản lý dữ liệu có trách nhiệm phân loại dữ liệu, phân quyền, kiểm soát truy cập, mã hóa khi có yêu cầu, ghi nhật ký, giám sát, cảnh báo rủi ro, sao lưu, khôi phục và ứng cứu sự cố, bảo đảm hoạt động liên tục của hệ thống.

Đang theo dõi

2. Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp thuộc danh mục bí mật nhà nước, dữ liệu cá nhân nhạy cảm, dữ liệu cốt lõi, dữ liệu quan trọng áp dụng biện pháp bảo vệ tương ứng trong toàn bộ vòng đời dữ liệu theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Điều 14. Chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu từ hệ thống lịch sử

Đang theo dõi

1. Nguyên tắc chuyển đổi:

Đang theo dõi

a) Đảm bảo tính kế thừa, liên tục của hoạt động nghiệp vụ trong suốt quá trình chuyển đổi.

Đang theo dõi

b) Ưu tiên bảo toàn dữ liệu lịch sử có giá trị; đảm bảo tính toàn vẹn, chính xác, đầy đủ, cập nhật kịp thời, nhất quán và khả năng truy xuất sau chuyển đổi.

Đang theo dõi

c) Tuân thủ các chuẩn dữ liệu, cấu trúc và từ điển dữ liệu đã được ban hành.

Đang theo dõi

2. Các bước chuyển đổi và chuẩn hóa:

Đang theo dõi

a) Bước 1: Đánh giá, phân loại hệ thống lịch sử.

Đang theo dõi

b) Bước 2: Phân tích dữ liệu lịch sử.

Đang theo dõi

c) Bước 3: Thiết kế phương án chuyển đổi, chuẩn hóa.

Đang theo dõi

d) Bước 4: Xây dựng và kiểm thử chuyển đổi, chuẩn hóa.

Đang theo dõi

đ) Bước 5: Triển khai chuyển đổi, chuẩn hóa chính thức.

Đang theo dõi

e) Bước 6: Vận hành song song và chuyển đổi hoàn tất.

Đang theo dõi

3. Lộ trình chuyển đổi và chuẩn hóa:

Đang theo dõi

a) Giai đoạn 1: hoàn thành đánh giá, phân loại hệ thống, phân tích dữ liệu lịch sử; lập kế hoạch chuyển đổi, chuẩn hóa.

Đang theo dõi

b) Giai đoạn 2: thực hiện chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu.

Đang theo dõi

c) Giai đoạn 3: đánh giá chất lượng dữ liệu sau chuyển đổi, chuẩn hóa; tích hợp dữ liệu vào hệ thống mới; kết thúc vận hành song song, ngừng khai thác hệ thống cũ.

Đang theo dõi

4. Trách nhiệm xây dựng và duyệt phương án chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu:

Đang theo dõi

a) Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tạo lập, vận hành hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tổ chức đánh giá, phân tích hệ thống lịch sử, phân tích dữ liệu và xây dựng phương án chuyển đổi, chuẩn hóa.

Đang theo dõi

b) Cơ quan quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu có trách nhiệm duyệt phương án chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu.

Đang theo dõi

5. Xử lý đối với dữ liệu không thể chuyển đổi:

Đang theo dõi

a) Đối với dữ liệu có cấu trúc, định dạng không thể ánh xạ trực tiếp sang cấu trúc chuẩn, đơn vị quản lý dữ liệu đề xuất phương án xử lý để cơ quan chủ quản hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu xem xét, quyết định.

Đang theo dõi

b) Đối với dữ liệu lịch sử thiếu thông tin cốt lõi hoặc có sai lệch không thể khắc phục, đơn vị quản lý dữ liệu lập danh mục, đánh giá mức độ ảnh hưởng và báo cáo cơ quan chủ quản hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quyết định phương án xử lý; không tự ý sửa, xóa hoặc hủy dữ liệu.

Đang theo dõi

6. Lưu trữ và bảo vệ dữ liệu lịch sử:

Đang theo dõi

a) Dữ liệu lịch sử được cơ quan quản lý dữ liệu lưu trữ đầy đủ, bảo đảm khả năng truy cập, phục vụ tra cứu, kiểm tra, đối soát dữ liệu.

Đang theo dõi

b) Hệ thống cũ sau khi ngừng vận hành phải được bảo quản an toàn, sao lưu và có khả năng khôi phục trong thời hạn lưu trữ theo quy định của pháp luật nếu còn giá trị pháp lý hoặc phục vụ yêu cầu nghiệp vụ.

Đang theo dõi

c) Việc xóa, hủy dữ liệu lịch sử phải tuân thủ quy trình quản lý vòng đời dữ liệu, pháp luật về lưu trữ và quy định pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

7. Kiểm tra, đánh giá chất lượng dữ liệu sau chuyển đổi:

Đang theo dõi

a) Cơ quan quản lý dữ liệu có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá chất lượng dữ liệu sau chuyển đổi, xác nhận tính đầy đủ, chính xác, toàn vẹn, khả năng truy xuất nguồn gốc, giá trị sử dụng và giá trị pháp lý của dữ liệu sau chuyển đổi.

Đang theo dõi

b) Chỉ ngừng vận hành hệ thống cũ sau khi dữ liệu chuyển đổi được đánh giá, đồng bộ và có phương án bảo đảm hoạt động nghiệp vụ liên tục.

Đang theo dõi

Chương IV

TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU VÀ MÔ HÌNH CẤU TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆU

Đang theo dõi

Điều 15. Sơ đồ và cấu trúc Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Đang theo dõi

1. Sơ đồ tổng quát Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Cấu trúc Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp bao gồm tối thiểu các thông tin: Mã từ vựng; mã thực thể cha; tên thực thể hoặc bảng dữ liệu; tên trường nghiệp vụ; tên trường vật lý; loại dữ liệu; kiểu dữ liệu kỹ thuật; độ dài tối đa; tính chất khóa; mối quan hệ; bảng danh mục tham chiếu đối với khóa ngoại; tài liệu viện dẫn; mô tả và quy tắc hợp lệ; mức độ chia sẻ; mức độ bảo mật; phiên bản và trạng thái.

Đang theo dõi

Điều 16. Bảng Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Đang theo dõi

1. Bảng Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp chuẩn hóa toàn bộ các trường thông tin theo quy định tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được đăng ký tích hợp vào Hệ thống Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia theo quy định.

Đang theo dõi

Điều 17. Mô hình và cấu trúc thông tin

Đang theo dõi

1. Lớp siêu dữ liệu:

Đang theo dõi

a) Lớp siêu dữ liệu (SDL) được tổ chức theo hướng dẫn tại Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Từ điển dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường và áp dụng chuẩn ISO 19115. Mọi biến động dữ liệu phải được hệ thống tự động ghi nhận vào lớp SDL, không thực hiện nhập thủ công.

Đang theo dõi

b) Cấu trúc thông tin lớp SDL lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Lớp dữ liệu gốc:

Đang theo dõi

a) Lớp dữ liệu gốc (DLG) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu trong Từ điển dữ liệu; các tập dữ liệu gốc được xác định tại Bảng 1 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, bảo đảm lưu trữ nguyên trạng nguồn thu nhận.

Đang theo dõi

b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp DLG theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp DLG), Bảng 1 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Lớp dữ liệu danh mục dùng chung (tham chiếu):

Đang theo dõi

a) Lớp dữ liệu danh mục dùng chung (lớp DM) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu, là các bảng mã và danh mục tham chiếu dùng chung được xác định tại Bảng 2 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp DM theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp DM), Bảng 2 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

4. Lớp dữ liệu chủ:

Đang theo dõi

a) Lớp dữ liệu chủ (DLC) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu mô tả đối tượng quản lý cốt lõi, có mã định danh duy nhất, làm cơ sở tham chiếu, liên kết và đồng bộ; danh mục tập DLC được xác định tại Bảng 3 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp DLC theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp DLC), Bảng 3 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

5. Lớp dữ liệu giao dịch:

Đang theo dõi

a) Lớp dữ liệu giao dịch (GD) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu, ghi nhận hồ sơ, thủ tục và biến động nghiệp vụ theo thời gian; quy trình quản lý theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp dữ liệu GD theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp GD) và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

6. Lớp dữ liệu tổng hợp và phân tích:

Đang theo dõi

a) Lớp dữ liệu tổng hợp và phân tích (TH) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu, phục vụ báo cáo, thống kê và phân tích điều hành; chỉ số hiệu suất liên quan tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp TH theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp TH) và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

7. Lớp dữ liệu mở:

Đang theo dõi

a) Dữ liệu mở được công bố theo Danh mục dữ liệu mở, giấy phép dữ liệu mở và quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp dữ liệu mở (MO) theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp MO), Bảng 4 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Chương V

THU THẬP, TẠO LẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI, CHIA SẺ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU

Đang theo dõi

Điều 18. Thu thập, tạo lập, cập nhật dữ liệu

Đang theo dõi

1. Thu thập, tạo lập dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Dữ liệu và quy định pháp luật có liên quan, bảo đảm dữ liệu được tạo lập một lần tại nguồn, cập nhật khi phát sinh thay đổi; không thu thập lại dữ liệu đã có trong cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ.

Đang theo dõi

2. Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được thu thập, tạo lập, cập nhật từ các nguồn sau đây:

Đang theo dõi

a) Kết quả điều tra rừng, kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến rừng, giám sát, đánh giá tài nguyên rừng.

Đang theo dõi

b) Hồ sơ, kết quả công nhận giống cây trồng lâm nghiệp, công nhận nguồn giống, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp; hồ sơ về nguồn giống, vật liệu giống, cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp.

Đang theo dõi

c) Báo cáo của cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.

Đang theo dõi

d) Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

Đang theo dõi

đ) Dữ liệu từ hệ thống dự báo, cảnh báo nguy cơ cháy rừng, mất rừng.

Đang theo dõi

e) Dữ liệu từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu có liên quan được kết nối, chia sẻ.

Đang theo dõi

g) Các nguồn khác theo quy định của pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

3. Sử dụng nguồn dữ liệu chính thức và nguồn dữ liệu tham chiếu:

Đang theo dõi

a) Nguồn dữ liệu chính thức lĩnh vực lâm nghiệp được thu nhận, cập nhật từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu do cơ quan, tổ chức tạo lập, xác nhận và cập nhật theo quy định của pháp luật, cho phép được khai thác, sử dụng.

Đang theo dõi

b) Nguồn dữ liệu tham chiếu lĩnh vực lâm nghiệp là nguồn được sử dụng để kiểm tra, đối chiếu, phân tích, không thay thế nguồn dữ liệu chính thức được tạo lập, cập nhật.

Đang theo dõi

4. Tần suất cập nhật dữ liệu:

Đang theo dõi

a) Tần suất cập nhật dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được quy định cụ thể đối với từng tập dữ liệu.

Đang theo dõi

b) Tần suất cập nhật dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 19. Kết nối, chia sẻ dữ liệu

Đang theo dõi

1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu thực hiện theo quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị và quy định pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

2. Phương thức kết nối, chia sẻ và điều phối dữ liệu:

Đang theo dõi

a) Kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu được thực hiện thông qua giao diện, giao thức và định dạng dữ liệu, tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, kiến trúc tích hợp, chia sẻ dữ liệu do cơ quan có thẩm quyền ban hành; sử dụng nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu phù hợp với phạm vi và đối tượng kết nối.

Đang theo dõi

b) Cơ quan tiếp nhận dữ liệu phải thực hiện kiểm tra, kiểm soát an toàn dữ liệu, mã độc và nguy cơ an toàn thông tin phù hợp với phương thức kết nối, chia sẻ trước hoặc trong quá trình tiếp nhận. Khi phát hiện mã độc, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm tạm dừng hoặc từ chối tiếp nhận, cách ly dữ liệu, cảnh báo cơ quan gửi, ghi nhật ký sự cố, tổ chức xử lý, khôi phục và phối hợp xử lý để khôi phục hoạt động kết nối, chia sẻ.

Đang theo dõi

3. Sơ đồ luồng kết nối, chia sẻ và điều phối dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 20. Khai thác, sử dụng dữ liệu và công bố, cung cấp dữ liệu mở

Đang theo dõi

1. Khai thác và sử dụng dữ liệu thực hiện theo quy định của Luật Dữ liệu và quy định pháp luật có liên quan:

Đang theo dõi

a) Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được khai thác, sử dụng phục vụ hoạt động quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành, chuyên môn, nghiệp vụ, cung cấp dịch vụ công và các mục đích hợp pháp khác theo quy định của pháp luật;

Đang theo dõi

b) Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được khai thác thông qua tra cứu, tìm kiếm, truy vấn, tải dữ liệu; kết nối, chia sẻ, tích hợp, đồng bộ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, nền tảng số;

Đang theo dõi

c) Việc khai thác và sử dụng dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp phải bảo đảm đúng mục đích, phạm vi và quyền được khai thác, sử dụng; không được sửa đổi, làm sai lệch, xóa hoặc hủy dữ liệu.

Đang theo dõi

2. Công bố, cung cấp dữ liệu mở thực hiện theo quy định của Luật Dữ liệu và quy định pháp luật có liên quan:

Đang theo dõi

a) Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được xác định là dữ liệu mở theo quy định của pháp luật được công bố, cung cấp để cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật;

Đang theo dõi

b) Dữ liệu mở lĩnh vực lâm nghiệp được cung cấp dưới dạng tập dữ liệu, kèm theo thông tin đặc tả cần thiết và được công khai thông qua Cổng Dữ liệu quốc gia; Cổng dữ liệu mở; Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu ngành hoặc các hình thức khác theo quy định của pháp luật;

Đang theo dõi

c) Cơ quan, đơn vị quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp có trách nhiệm rà soát, xác định, đề xuất danh mục dữ liệu mở thuộc phạm vi quản lý; tổ chức công bố, cung cấp, cập nhật dữ liệu mở, bảo đảm chất lượng, khả năng khai thác, sử dụng dữ liệu mở theo quy định của pháp luật;

Đang theo dõi

d) Danh mục dữ liệu mở lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Bảng 4 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Chương VI

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Đang theo dõi

Điều 21. Trách nhiệm thi hành

Đang theo dõi

1. Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường:

Đang theo dõi

a) Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm: tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại điểm a khoản 3 Điều 10 Thông tư này; chủ trì, phối hợp với Cục Chuyển đổi số và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này; tổ chức tập huấn nghiệp vụ về quản trị, quản lý dữ liệu cho địa phương; duy trì tổ chức cập nhật dữ liệu thường xuyên; bảo đảm kết nối, liên thông, chia sẻ với các cơ sở dữ liệu, nền tảng dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các bộ, ngành, địa phương khác.

Đang theo dõi

b) Cục Chuyển đổi số: vận hành, bảo đảm hạ tầng số, nền tảng dùng chung, an toàn thông tin, an ninh mạng để triển khai, duy trì cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp; phối hợp thực hiện kết nối, tích hợp, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp với cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia và các cơ sở dữ liệu của ngành nông nghiệp và môi trường.

Đang theo dõi

2. Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị trực thuộc:

Đang theo dõi

a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bảo đảm bố trí nguồn lực, hạ tầng và điều kiện cần thiết để xây dựng, vận hành, duy trì, cập nhật và quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại địa phương.

Đang theo dõi

b) Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại điểm b khoản 3 Điều 10 Thông tư này; xây dựng phương án kết nối và đồng bộ dữ liệu; bảo đảm dữ liệu tại địa phương được cập nhật, đáp ứng các tiêu chí chất lượng dữ liệu.

Đang theo dõi

c) Chi cục Kiểm lâm hoặc cơ quan, đơn vị được giao quản lý dữ liệu tại địa phương tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại điểm c khoản 3 Điều 10 Thông tư này; thực hiện quản trị, quản lý dữ liệu theo phân công.

Đang theo dõi

d) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại điểm d khoản 3 Điều 10 Thông tư này; khai thác, sử dụng dữ liệu được cấp quyền phục vụ quản lý nhà nước và nhiệm vụ chuyên môn trên địa bàn.

Đang theo dõi

3. Chủ rừng, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm:

Đang theo dõi

a) Cung cấp, cập nhật thông tin, hồ sơ và dữ liệu thuộc phạm vi trách nhiệm theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

Đang theo dõi

b) Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin, dữ liệu do mình cung cấp hoặc tạo lập.

Đang theo dõi

c) Phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước trong việc kiểm tra, xác minh, cập nhật và chuẩn hóa dữ liệu.

Đang theo dõi

d) Khai thác, sử dụng dữ liệu được cung cấp hoặc được cấp quyền theo đúng thẩm quyền, mục đích và phạm vi sử dụng; tuân thủ quy định về bảo vệ dữ liệu, bí mật nhà nước, an toàn thông tin và các quy định pháp luật có liên quan .

Đang theo dõi

Điều 22. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp đã xây dựng, vận hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục vận hành trong thời gian thực hiện phương án chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu. Việc chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu đang xây dựng, nâng cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực, thực hiện rà soát, điều chỉnh nội dung chưa phù hợp với quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

4. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

Đang theo dõi

5. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Quốc hội, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Văn phòng Chính phủ;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Hội đồng nhân dân; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;

- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);

- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Lưu: VT, PC, LNKL (200).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Quốc Trị

DANH MỤC PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ

Các phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:

Phụ lục I: Từ viết tắt, thuật ngữ kỹ thuật và thuật ngữ nghiệp vụ dữ liệu

Phụ lục II: Sơ đồ Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục III: Danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục IV: Sơ đồ mô hình dữ liệu tham chiếu lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục V: Mô hình dữ liệu mức khái niệm lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục VI: Mô hình dữ liệu mức logic lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục VII: Mô hình nghiệp vụ lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục VIII: Mô hình ứng dụng lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục IX: Sơ đồ mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng dùng chung

Phụ lục X: Khung quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục XI: Trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu theo từng cấp, từng đơn vị

Phụ lục XII: Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu

Phụ lục XIII: Bảng đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu

Phụ lục XIV: Sơ đồ tổng quát Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục XV: Bảng Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục XVI: Cấu trúc siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục I

TỪ VIẾT TẮT, THUẬT NGỮ KỸ THUẬT VÀ THUẬT NGỮ NGHIỆP VỤ DỮ LIỆU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026
 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

I. LỚP DỮ LIỆU

STT

Mã lớp

Tên lớp

Định nghĩa

1

SDL

Siêu dữ liệu (Metadata)

Dữ liệu cung cấp thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng và các đặc tính khác nhằm tạo thuận lợi cho quá trình tìm kiếm, truy nhập, quản lý, lưu trữ và khai thác, sử dụng dữ liệu.

2

DLG

Dữ liệu gốc (Raw Data)

Dữ liệu được tạo lập trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc thu thập, tạo lập từ số hóa bản chính giấy tờ, tài liệu, các dạng vật chất khác.

3

DM

Dữ liệu danh mục (Reference Data)

Bảng mã, danh mục, phân loại do cơ quan nhà nước ban hành, dùng chung để chuẩn hóa và liên kết giữa các hệ thống.

4

DLC

Dữ liệu chủ (Master Data)

Dữ liệu gốc chứa thông tin cơ bản nhất để mô tả một đối tượng cụ thể làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các tập dữ liệu khác nhau.

5

GD

Dữ liệu giao dịch (Transaction Data)

Dữ liệu phát sinh từ hồ sơ, thủ tục hành chính, cấp phép, kiểm tra, xử lý và biến động theo thời gian.

6

TH

Dữ liệu tổng hợp và phân tích

Báo cáo tổng hợp, chỉ tiêu thống kê, kết quả phân tích, dự báo phục vụ điều hành.

7

MO

Dữ liệu mở (Open Data)

Dữ liệu mà mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng.

II. NỀN TẢNG CHIA SẺ, MÔ HÌNH THAM CHIẾU VÀ ĐIỀU HÀNH

Viết tắt

Viết đầy đủ

HTTT

Hệ thống thông tin.

NDOP

Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia.

LDOP

Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu cấp bộ, ngành, địa phương.

NDXP

Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia

AGN

Thành phần bảo mật điểm kết nối giữa LDOP và NDOP.

PRM

Mô hình tham chiếu hiệu suất (Performance Reference Model).

BRM

Mô hình tham chiếu nghiệp vụ (Business Reference Model).

DRM

Mô hình tham chiếu dữ liệu (Data Reference Model).

ARM

Mô hình tham chiếu ứng dụng (Application Reference Model).

IRM

Mô hình tham chiếu hạ tầng (Infrastructure Reference Model).

SRM

Mô hình tham chiếu an ninh (Security Reference Model).

SOC

Trung tâm hoặc hệ thống giám sát an toàn, an ninh mạng.

IOC

Trung tâm điều hành thông minh hoặc bảng điều khiển, giám sát tập trung phục vụ chỉ đạo, điều hành và giám sát dữ liệu, hệ thống

III. AN TOÀN THÔNG TIN, TÍCH HỢP VÀ KIỂM SOÁT TRUY CẬP

Viết tắt

Viết đầy đủ

API

Giao diện lập trình ứng dụng (Application Programming Interface).

API Gateway

Cổng kết nối tập trung quản lý, điều phối và giám sát các API; kiểm soát truy cập và ghi nhật ký giao dịch dữ liệu.

IAM

Quản lý định danh và quyền truy cập (Identity and Access Management).

SSO

Cơ chế đăng nhập một lần (Single Sign-On).

RBAC

Kiểm soát truy cập dựa trên vai trò (Role-Based Access Control).

ABAC

Kiểm soát truy cập dựa trên thuộc tính (Attribute-Based Access Control).

RLS

Bảo mật cấp hàng trong cơ sở dữ liệu; phân quyền theo vai trò, địa bàn hoặc phạm vi được giao.

DLP

Phòng ngừa thất thoát, rò rỉ dữ liệu (Data Loss Prevention).

DAM

Giám sát hoạt động cơ sở dữ liệu (Database Activity Monitoring).

IV. VẬN HÀNH, PHỤC HỒI VÀ ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU

Viết tắt

Viết đầy đủ

HA

Khả năng sẵn sàng cao (High Availability).

DR

Dự phòng, phục hồi sau thảm họa (Disaster Recovery).

RPO

Mức dữ liệu có thể chấp nhận mất (Recovery Point Objective).

RTO

Thời gian mục tiêu phục hồi dịch vụ (Recovery Time Objective).

PITR

Phục hồi dữ liệu tới một thời điểm xác định (Point-In-Time Recovery).

SLA

Thỏa thuận mức cam kết dịch vụ; chỉ tiêu tối thiểu cho chia sẻ, đồng bộ và khai thác dữ liệu.

CDC

Ghi nhận và truyền tải thay đổi dữ liệu gần thời gian thực từ nguồn đến đích (Change Data Capture).

ELT

Trích xuất, nạp, chuyển đổi dữ liệu (Extract, Load, Transform).

ETL

Trích xuất, chuyển đổi và nạp dữ liệu (Extract, Transform, Load).

V. CÔNG NGHỆ DỮ LIỆU, LƯU TRỮ VÀ PHÂN TÍCH

Viết tắt

Viết đầy đủ

AI

Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence).

AI Agent

Hệ thống phần mềm AI tiếp nhận mục tiêu, khai thác dữ liệu và công cụ được phép trong phạm vi kiểm soát.

IoT

Internet vạn vật (Internet of Things).

GIS

Hệ thống thông tin địa lý; quản lý, phân tích, hiển thị dữ liệu không gian

WebGIS

Ứng dụng GIS trên nền web phục vụ tra cứu và quản lý dữ liệu không gian.

camelCase

Quy tắc đặt tên trường vật lý: chữ thường ở từ đầu, chữ hoa ở đầu các từ tiếp theo, không khoảng trắng.

UUID

Chuỗi định danh duy nhất 128 bit dùng cho đối tượng, hồ sơ, giao dịch trong CSDL.

Single-writer

Nguyên tắc một đầu mối duy nhất có quyền ghi, cập nhật chính thức đối với một thực thể hoặc nhóm dữ liệu.

Data lakehouse

Kiến trúc kết hợp Data Lake và Data Warehouse cho dữ liệu đa cấu trúc, viễn thám, log và phân tích.

Data mart

Tập dữ liệu chuyên đề hoặc kho cục bộ phục vụ phân tích theo lĩnh vực, địa phương hoặc nhóm nghiệp vụ.

Object storage

Lưu trữ đối tượng cho dữ liệu phi cấu trúc: tài liệu số, ảnh, video, log, viễn thám.

Streaming

Thu nhận, xử lý, chuyển tiếp dữ liệu sự kiện, log, cảm biến theo thời gian thực hoặc gần thời gian thực.

OLAP

Phân tích trực tuyến đa chiều; phục vụ báo cáo, thống kê và dashboard (lớp TH).

VI. THUẬT NGỮ KỸ THUẬT MÃ HÓA, SIÊU DỮ LIỆU VÀ DANH MỤC

Thuật ngữ

Định nghĩa

Metadata (Siêu dữ liệu)

Dữ liệu cung cấp thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng và các đặc tính khác nhằm tạo thuận lợi cho quá trình tìm kiếm, truy nhập, quản lý, lưu trữ và khai thác, sử dụng dữ liệu.

Data lineage

Thông tin truy vết dòng chảy dữ liệu từ nguồn, bước xử lý đến đầu ra; triển khai tại LNKL_SDL_DongChayDuLieu (Phụ lục XVI).

Dataset ID

Mã tập dữ liệu trong Danh mục dữ liệu (Phụ lục III), cấu trúc DS-[Mã nhóm]-[Số thứ tự 3 chữ số].

CDE

Yếu tố dữ liệu trọng yếu (Critical Data Element); trường bắt buộc kiểm soát chất lượng và gán chủ sở hữu.

NNMT-LNKL

Tiền tố mã Vocabulary ID; NNMT — Bộ NN&MT, LNKL — lĩnh vực lâm nghiệp

Mã từ vựng (Vocabulary ID)

Mã định danh thống nhất nhận diện thực thể và phần tử trong Từ điển dữ liệu (Phụ lục XV) theo cấu trúc NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX-YYYY.

Mã phần tử

Đồng nghĩa mã từ vựng (Vocabulary ID) tại Phụ lục XV; cột «Mã phần tử» trên các dòng trường.

Quy tắc gán lớp đa lớp

Trường hợp một trường dữ liệu có thể thuộc nhiều lớp dữ liệu, lớp ghi trong mã Vocabulary ID được xác định theo thứ tự ưu tiên: (1) DLC — thuộc tính đối tượng chủ ổn định; (2) GD — phát sinh từ giao dịch, hồ sơ, biến động; (3) TH — kết quả tổng hợp, phân tích; (4) DLG — chưa qua chuẩn hóa; (5) DM — chỉ mang tính tham chiếu mã danh mục.

Phần tử dữ liệu cốt lõi

Trường được đánh dấu CDE (C) tại Phụ lục XV; bắt buộc kiểm soát chất lượng và gán chủ sở hữu theo Phụ lục X ban hành kèm theo thông tư.

VII. THUẬT NGỮ NGHIỆP VỤ DỮ LIỆU

- Truy vết dữ liệu (data lineage) đồng nghĩa Data lineage.

- Dữ liệu AI-ready là trạng thái dữ liệu đã chuẩn hóa, gắn siêu dữ liệu, kiểm soát chất lượng và truy vết, sẵn sàng cho huấn luyện mô hình trí tuệ nhân tạo.

- Quản trị dữ liệu (data governance) là thiết lập và thực thi quyền hạn, trách nhiệm, quy trình quản lý tài sản dữ liệu.

- Yếu tố dữ liệu trọng yếu (Critical Data Element - CDE) là trường có tầm quan trọng nghiệp vụ cao, bắt buộc kiểm soát chất lượng và gán chủ sở hữu.

VIII. TIÊU CHUẨN, GIAO THỨC VÀ ĐỊNH DẠNG TRAO ĐỔI

Viết tắt

Viết đầy đủ

QCVN

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; áp dụng hệ thống, hạ tầng và an toàn thông tin.

OGC WMS

Dịch vụ bản đồ web (Web Map Service) công bố và khai thác bản đồ không gian.

OGC WFS

Dịch vụ đối tượng không gian web (Web Feature Service) trao đổi dữ liệu vector.

REST

Kiến trúc API dùng giao thức HTTP trong tích hợp hệ thống thông tin

JSON

Định dạng trao đổi dữ liệu cấu trúc dạng văn bản trong API và tích hợp.

CSV

Định dạng tệp văn bản phân tách dấu phẩy; trao đổi bảng dữ liệu và tập tin mở.

GeoJSON

Mã hóa dữ liệu không gian theo JSON; dùng trong GIS và chia sẻ dữ liệu mở.

VN-2000

Hệ quy chiếu tọa độ quốc gia Việt Nam cho dữ liệu không gian lâm nghiệp.

EPSG

Mã định danh hệ tọa độ (ví dụ EPSG:9210 tương ứng VN-2000).

IX. QUẢN TRỊ DỮ LIỆU VÀ KIẾN TRÚC THAM CHIẾU

Viết tắt

Viết đầy đủ

KPI

Chỉ số đánh giá hiệu suất dữ liệu (Key Performance Indicator)

RACI

Ma trận phân công Responsible, Accountable, Consulted, Informed

FRMS

Forest Resource Management System - Hệ thống Cập nhật diễn biến rừng

DAMA-DMBOK

Bộ kiến thức quản trị dữ liệu DAMA

BVDLCN

Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15

DPIA

Đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân (Data Protection Impact Assessment).

I-P-O

Input - Process - Output (Đầu vào - Xử lý - Đầu ra).

Data Owner

Chủ sở hữu dữ liệu - chịu trách nhiệm đối với dữ liệu được giao.

Data Steward

Người quản trị dữ liệu - bảo đảm chất lượng, chuẩn hóa và quy tắc nghiệp vụ.

Data Custodian

Người lưu giữ/vận hành dữ liệu - quản lý kỹ thuật lưu trữ, bảo mật và vận hành hệ thống.

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục II

SƠ ĐỒ KIẾN TRÚC DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Sơ đồ kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 4 Thông tư này thể hiện 07 thành phần kiến trúc (a)–(g) và mối quan hệ với 10 nhóm dữ liệu (G01–G10), bảo đảm thống nhất với Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia và Khung kiến trúc dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường. Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp kế thừa, ánh xạ với sáu miền dữ liệu lõi quốc gia theo Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia; việc khai thác dữ liệu mặc định thực hiện thông qua dịch vụ dữ liệu, không sao chép đầy đủ dữ liệu gốc, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

1. Sơ đồ tổng quát kiến trúc dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường

Hình 1. SƠ ĐỒ KIẾN TRÚC DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

2. Vị trí kiến trúc dữ liệu lâm nghiệp trong Khung kiến trúc ngành

Dữ liệu lâm nghiệp nằm ở 03 vị trí trong kiến trúc dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường: (1) Hệ thống thông tin chuyên ngành thuộc lớp ứng dụng và nghiệp vụ; (2) Cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp, 10 nhóm G01–G10, thuộc lớp dữ liệu; (3) Cơ sở dữ liệu cấp tỉnh, đồng bộ với CSDL lĩnh vực. Chia sẻ dữ liệu đi qua LDOP của Bộ (kết nối NDOP).


Hình 2. VỊ TRÍ KIẾN TRÚC DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP TRONG KHUNG KIẾN TRÚC DỮ LIỆU NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

3. Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Hình 3. SƠ ĐỒ KIẾN TRÚC DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

 

4. Mô tả thành phần kiến trúc và liên kết dữ liệu

TT

Thành phần

Mô tả

Phụ lục liên quan

1

Nghiệp vụ và quản trị dữ liệu

Dẫn dắt toàn bộ vòng đời dữ liệu; quản trị 10 nhóm nghiệp vụ/CSDL (G01–G10): tài nguyên rừng; phát triển rừng, sử dụng rừng; quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng; chế biến và thương mại lâm sản; quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng; quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản; xử lý vi phạm về lâm nghiệp; dịch vụ môi trường rừng; thống kê lâm nghiệp; quản lý điều hành và chia sẻ

Phụ lục VII, X, XI, XII

2

Thu thập, tạo lập dữ liệu

Thu thập từ: (1) hồ sơ biến động rừng, điều tra, kiểm kê (2) hồ sơ thủ tục hành chính, giao rừng, cho thuê rừng; (3) viễn thám, camera, cảm biến IoT; (4) tích hợp dữ liệu đất đai, dân cư, doanh nghiệp, bản đồ nền quốc gia và CSDL bộ, ngành liên quan, (5) các dữ liệu khác.

Phụ lục IV (DLG), III

3

Tổ chức dữ liệu

Gán định danh chủ rừng, tiểu khu, khoảnh, lô, loại rừng; áp dụng danh mục dùng chung (loài cây, hiện trạng rừng, mục đích sử dụng đất); chuẩn hóa, làm sạch và kiểm duyệt; chuẩn hóa dữ liệu không gian theo hệ tọa độ VN-2000 (theo múi chiếu tương ứng).

Phụ lục IV (DM, DLC), XV, XVI

4

Lưu trữ, phân tích, xử lý

Triển khai theo 03 mô hình: Mô hình 01 — tập trung toàn bộ (xử lý, tín chỉ các-bon, cảnh báo cháy, cổng dữ liệu, báo cáo); Mô hình 02 — kết hợp tập trung/phân tán (2A: tài nguyên, phát triển rừng; 2B: DVMTR/PFES); Mô hình 03 — phân tán một phần (PCCCR và đơn vị tự chủ, đồng bộ dữ liệu lõi về hệ thống trung tâm).

Phụ lục IX, VI

5

Kết nối, tích hợp, chia sẻ, đồng bộ

Luồng: LDOP trung ương (Bộ/điểm đại diện) ↔ LDOP/NDOP tỉnh ↔ Trung tâm dữ liệu Quốc gia. Công nghệ: API, Message Queue, Data Pipeline; GeoJSON, JSON/XML; đồng bộ thời gian thực. Tuân thủ REST API (dữ liệu thuộc tính), GML/GeoJSON (dữ liệu không gian), QCVN 09:2025/BCA, Nghị định 278/2025.

Phụ lục IX, X

6

Khai thác, sử dụng dữ liệu

Cấp Bộ/Cục: thủ tục hành chính, CITES, truy xuất nguồn gốc, báo cáo, cổng dữ liệu mở. Cấp địa phương: thủ tục hành chính và quản lý chuyên ngành. Cổng tích hợp địa phương (ILIG): một màn hình — một tài khoản SSO, Cổng một cửa, Open API, Micro Frontend.

Phụ lục VIII, III, XIII, XIV

7

An toàn và giám sát

An toàn, an ninh dữ liệu xuyên suốt vòng đời; áp dụng khung an toàn thông tin, QCVN 09:2025/BCA; bảo vệ dữ liệu cá nhân (Luật 91/2025, Nghị định 356/2025); kiểm soát tọa độ nhạy cảm (loại rừng, loài quý hiếm) qua DLP, che mờ, nhật ký truy cập; giám sát, cảnh báo và ứng cứu sự cố.

Phụ lục X, XII

 

5. Liên kết 10 nhóm dữ liệu với kiến trúc

Mã

Nhóm dữ liệu

Thành phần kiến trúc chủ đạo

G01

Tài nguyên rừng

(a) quản trị; (b) điều tra, kiểm kê, biến động; (c) lô/khoảnh/chủ rừng; (d) Mô hình 02A; (đ) bản đồ hiện trạng; (e) chia sẻ LDOP

G02

Phát triển rừng, sử dụng rừng

(a) quản trị; (b) giống cây, mùa vụ, vùng trồng; (c) mã vùng, danh mục; (d) Mô hình 02A/2B; (đ) SYS-02, SYS-03; (e) truy xuất qua LDOP

G03

Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng

(b) viễn thám, IoT, tuần tra; (c) điểm cháy, vi phạm; (d) Mô hình 03; (đ) cảnh báo PCCCR; (e) đồng bộ thời gian thực; (g) giám sát 24/7

G04

Chế biến và thương mại lâm sản

(b) khai báo sản lượng, thị trường; (c) phân loại lâm sản; (d) tập trung; (đ) báo cáo XNK; (e) liên thông hải quan

G05

Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng

(b) khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, đề án DLST, nuôi trồng; (c) danh mục loài; (đ) CITES, sổ theo dõi; (g) kiểm soát tọa độ loài quý hiếm

G06

Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

(b) chuỗi cung ứng; (c) mã truy xuất; (đ) cổng truy xuất; (e) liên kết G01, G02, G04; (g) hồ sơ vi phạm

G07

Xử lý vi phạm về lâm nghiệp

(b) hồ sơ VPHC, tội phạm; (c) vị trí vụ vi phạm; (đ) xử phạt; (g) an toàn hồ sơ

G08

Dịch vụ môi trường rừng

(b) hợp đồng DVMTR; (c) lưu vực chi trả; (d) Mô hình 02B (PFES); (đ) báo cáo thu–chi; (e) đồng bộ với G01, G08

G09

Thống kê lâm nghiệp

(a) chỉ tiêu ngành; (b) tổng hợp G01–G08; (c) chuẩn hóa chỉ tiêu; (đ) dashboard, báo cáo; (e) MO 45 bộ qua cổng mở

G10

Quản lý điều hành và chia sẻ

(a) điều hành liên nhóm; (đ) ILIG, cổng dữ liệu mở; (e) LDOP/NDOP; (g) an toàn chia sẻ công khai

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục III

DANH MỤC DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Bảng 1. DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC

STT

Tên dữ liệu gốc

Mô tả chi tiết (từ vựng)

Tần suất

Yêu cầu toàn vẹn và lưu trữ dài hạn

Ghi chú về thu thập dữ liệu thực tế

1

Dữ liệu lô rừng

Dữ liệu về lô rừng

Theo kỳ kiểm kê rừng

Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo dữ liệu diễn biến rừng và có lịch sử lô rừng

Tạo lập trong quá trình kiểm kê rừng và cập nhật trong quá trình dõi diễn biến rừng

2

Dữ liệu chủ rừng

Dữ liệu quản lý về chủ rừng

Theo kỳ kiểm kê rừng

Dữ liệu không thường xuyên thay đổi thông tin, thực hiện lấy các thông tin từ danh mục dùng chung quốc gia

3

Dữ liệu loài cây

Dữ liệu quản lý về loài cây

Theo kỳ kiểm kê rừng/điều tra rừng

Dữ liệu không chỉnh sửa trực tiếp, lưu trữ làm dữ liệu dùng chung

Tạo lập trong quá trình điều tra, kiểm kê rừng

4

Dữ liệu ranh giới rừng

Dữ liệu quản lý khoảnh, tiểu khu, địa danh, ranh giới

Theo kỳ kiểm kê rừng

Lưu nguyên trạng định dạng

Tạo lập trong quá trình kiểm kê rừng

5

Dữ liệu về nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp

Dữ liệu quản lý nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp

Theo đặt hàng/nhu cầu

Lưu trữ không chỉnh sửa.

Trên cơ sở nhu cầu và điều kiện thực tế

6

Dữ liệu về giống cây trồng lâm nghiệp

Quản lý tên giống và đặc điểm giống

Cập nhật theo năm và khi phát sinh

Lưu trữ nguyên trạng không thay đổi

Thu thập qua bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp theo quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

7

Dữ liệu chứng chỉ quản lý rừng bền vững

Quản lý về danh mục thông tin về chứng chỉ rừng

Theo chứng chỉ quản lý rừng bền vững

Thời gian thực hiện phương án quản lý rừng theo quy định

Thu thập qua hồ sơ phương án bao gồm: bản đồ, các bản đánh giá, diện tích quản lý, thông tin liên quan đến chứng chỉ rừng

8

Dữ liệu mã số rừng trồng

Quản lý mã số rừng trồng

Cập nhật khi phát sinh

Lưu trữ bản đồ số và thay đổi theo diễn biến rừng

Thực hiện trích xuất dữ liệu bản đồ hiện trạng tài nguyên rừng.

9

Dữ liệu kho, bến bãi tập kết lâm sản

Quản lý dữ liệu kho, bến bãi tập kết lâm sản: gồm thông tin, địa chỉ,

Cập nhật khi phát sinh

Lưu trữ ổn định, không thay đổi thông tin thường xuyên

Thực hiện lưu trữ: tên loại lâm sản, chủng loại gỗ; số lượng, khối lượng, quy cách sản phẩm; nguồn gốc lâm sản; thời gian nhập kho/bãi và xuất kho/bãi

10

Dữ liệu cảnh báo cháy rừng

Quản lý: điểm cháy rừng, cảnh báo cháy

Hàng ngày

Điểm cháy không thay đổi, tự sinh và lưu trữ

Thực hiện sử dụng dữ liệu bản đồ hiện trạng rừng hàng năm, sử dụng ảnh vệ tinh và các trạm cảnh báo cháy đưa ra các vị trí tọa độ điểm cháy và thông tin về cảnh báo cháy

11

Dữ liệu chuyển mục đích sử dụng rừng

Quản lý: dự án, lô, diện tích, chủ quản lý

Theo hồ sơ phát sinh

Dữ liệu ổn định không thay đổi thông tin hồ sơ

Sử dụng dữ liệu bản đồ hiện trạng rừng; sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp

12

Dữ liệu khu rừng đặc dụng, phòng hộ

Quản lý: thông tin khu, vị trí, chức năng

Khi có phát sinh

Danh sách có tính ổn định, ít khi thay đổi về thông tin

Thực hiện sử dụng dữ liệu bản đồ hiện trạng rừng phục vụ quản lý tuần tra bảo vệ rừng tại các khu rừng; báo cáo của các Ban quản lý rừng.

13

Dữ liệu cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật thực vật rừng

Quản lý: cơ sở nuôi, trồng; loài động vật, thực vật rừng;

Theo hồ sơ

Danh sách cơ sở có tính ổn định, lưu trữ

Thực hiện cập nhật theo hồ sơ trong quá trình nguồn gốc

14

Dữ liệu phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp

Quản lý: thông tin doanh nghiệp, lĩnh vực hoạt động

Theo định kỳ

Danh sách có tính ổn định

Thực hiện theo bảng đăng ký

15

Dữ liệu chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc

Hồ sơ từng sự kiện cứu hộ / tái thả / chăm sóc (biên bản Mẫu 01, 02). Dùng khi cần truy vết; nếu chỉ báo cáo số lượng thì dùng bảng thống kê kỳ.

Theo lần/Khi có phát sinh

Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định)

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

16

Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản

Kiểm tra, giám sát lô hàng/lâm sản theo trình tự

Theo lần/Khi có phát sinh

Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định)

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.

17

Bảng kê lâm sản

Bảng kê do chủ lâm sản lập để kê khai, mô tả thông tin chi tiết về gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ, động vật rừng và sản phẩm của chúng, thực vật rừng ngoài gỗ; động vật/thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm

Theo lần/Khi có phát sinh

Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định)

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.

18

Dữ liệu chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu

Dòng chi tiết gỗ nguyên liệu trên Bảng kê lâm sản: số hiệu/nhãn, tên gỗ, nhóm loài, quy cách, số lượng, khối lượng

Theo lần/Khi có phát sinh

Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định)

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.

19

Dữ liệu chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ

Dòng chi tiết sản phẩm gỗ trên Bảng kê lâm sản

Theo lần/Khi có phát sinh

Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định)

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.

20

Dữ liệu Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản

Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản của tổ chức, hộ kinh doanh;

Theo lần/Khi có phát sinh

Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định)

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.

21

Dữ liệu Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật

Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (giấy hoặc điện tử) và thông tin thông báo đánh dấu gửi cơ quan Kiểm lâm sở tại.

Theo lần/Khi có phát sinh

Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định)

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.

22

Phương án khai thác gỗ

Phương án khai thác gỗ

Theo lần/Khi có phát sinh

Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định)

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.

23

Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu

Hồ sơ/giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

Theo lần/Khi có phát sinh

Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định)

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

24

Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu

Hồ sơ/giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

Theo lần/Khi có phát sinh

Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định)

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

Bảng 2. DANH MỤC DỮ LIỆU THAM CHIẾU (DÙNG CHUNG)

STT

Tên dữ liệu tham chiếu

Mô tả chi tiết (từ vựng)

Tần suất

Ghi chú hướng dẫn áp dụng

1

Dữ liệu phân loại rừng theo mục đích sử dụng

Phân chia rừng theo mục đích sử dụng gồm: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất

Khi có thay đổi

Phân chia rừng theo mục đích sử dụng theo quy định của pháp luật về lâm nghiêp

2

Dữ liệu phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành

Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành gồm:

- Rừng tự nhiên, gồm: rừng nguyên sinh; rừng thứ sinh, gồm: rừng thứ sinh phục hồi và rừng thứ sinh sau khai thác.

- Rừng trồng được phân theo loài cây, cấp tuổi, gồm: rừng trồng mới trên đất chưa có rừng; rừng trồng lại; rừng tái sinh sau khai thác rừng trồng.

Khi có thay đổi

Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành theo quy định của pháp luật về lâm nghiêp

3

Dữ liệu phân loại rừng theo điều kiện lập địa

Phân  chia rừng theo điều kiện lập địa gồm:

- Rừng núi đất

- Rừng núi đá

- Rừng ngập nước

- Rừng đất cát

Khi có thay đổi

Phân chia rừng theo điều kiện lập địa theo quy định của pháp luật về lâm nghiêp

4

Dữ liệu phân loại rừng theo loài cây

Phân chia rừng theo loài cây

- Rừng gỗ

- Rừng tre nứa.

- Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa.

- Rừng cau dừa.

Khi có thay đổi

Phân chia rừng theo loài cây theo quy định của pháp luật về lâm nghiêp

5

Trạng thái rừng

Các trạng thái rừng được phân chia theo tình trạng nguyên sinh/thứ sinh, nguồn gốc hình thành, điều kiện lập địa, loài cây và trữ lượng. Mỗi trạng thái rừng có một ký hiệu riêng thống nhất trên quy mô cả nước.

Khi có thay đổi

Phân chia trạng thái rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

6

Nhóm trạng thái rừng

Tập hợp các trạng thái rừng có cùng một trong các tình trạng: nguyên sinh/thứ sinh, nguồn gốc hình thành, điều kiện lập địa, loài cây

Khi có thay đổi

Phân chia nhóm trạng thái rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

7

Dữ liệu phân loại rừng theo trữ lượng

Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng gồm

- Đối với rừng gỗ, gồm: rừng giàu; rừng trung bình; rừng nghèo; rừng nghèo kiệt và rừng chưa có trữ lượng.

- Đối với rừng tre nứa: rừng được phân theo loài cây, cấp đường kính và cấp mật độ;

Khi có thay đổi

Phân chia rừng theo trữ lượng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

8

Dữ liệu phân loại rừng theo loại đất, loại rừng

Phân chia loại rừng theo loại đất loại rừng bao gồm: Diện tích có rừng và diện tích chưa có rừng

Khi có thay đổi

Phân chia loại rừng theo loại đất loại rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

9

Danh mục loại chủ rừng

Các đối tượng quy định là chủ rừng gồm:

- Ban quản lý rừng đặc dụng, ban quản lý rừng phòng hộ.

- Tổ chức kinh tế

- Đơn vị vũ trang.

- Tổ chức khoa học và công nghệ, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp về lâm nghiệp.

- Hộ gia đình, cá nhân trong nước.

- Cộng đồng dân cư.

- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất.

Khi có thay đổi

Theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp

10

Danh mục nhóm chủ rừng

Danh mục nhóm chủ rừng bao gồm: Chủ rừng nhóm I và Chủ rừng nhóm II

Khi có thay đổi

Theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp

11

Loại hình nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

Thực thể dữ liệu “Loại hình nguồn giống cây lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Thuộc nhóm: G02.1 - Phát triển rừng.

Khi có thay đổi

Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống).

12

Trạng thái phê duyệt nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

Thực thể dữ liệu “Trạng thái phê duyệt nguồn giống” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Thuộc nhóm: G02.1 - Phát triển rừng.

Khi có thay đổi

Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống).

13

Loại hình sản xuất giống cây trồng lâm nghiệp

Thực thể dữ liệu “Loại hình sản xuất giống” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Thuộc nhóm: G02.1 - Phát triển rừng.

Khi có thay đổi

Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống).

14

Danh mục loại chứng chỉ rừng bền vững

Danh mục dùng chung “Danh mục loại chứng chỉ rừng bền vững” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp.

Khi có thay đổi

Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.

15

Danh mục loại hình nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp

Danh mục dùng chung “Danh mục loại hình nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp.

Khi có thay đổi

Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.

16

Danh mục loại hình nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

Danh mục dùng chung “Danh mục loại hình nguồn giống cây trồng lâm nghiệp” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp.

Khi có thay đổi

Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.

17

Danh mục loại hình giống cây trồng lâm nghiệp

Danh mục dùng chung “Danh mục loại hình giống cây trồng lâm nghiệp” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp.

Khi có thay đổi

Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.

18

Danh mục dữ liệu về rừng trồng, loài cây, cơ cấu cây trồng rừng

Danh mục dùng chung “ dữ liệu về rừng trồng, loài cây, cơ cấu cây trồng rừng “ để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp.

Khi có thay đổi

Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.

19

Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính

Danh mục dùng chung “Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính “để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp.

Khi có thay đổi

Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.

20

Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính

Danh mục dùng chung “Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính “để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp.

 

 

21

Danh mục loại công trình phòng cháy chữa cháy rừng

Danh mục/phân loại “Danh mục loại công trình phòng cháy chữa cháy rừng” dùng để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. Thuộc nhóm: G03.4 - Bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng.

Khi có thay đổi

Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp

22

Loại hình sản phẩm lâm sản (theo mã HS Hải quan)

Danh mục loại hình sản phẩm lâm sản lấy theo mã HS.

Khi có thay đổi

Theo quy định pháp luật về quản lý lâm sản.

23

Danh mục Nhóm lâm sản

Danh mục nhóm lâm sản; đối chiếu thuật ngữ (gỗ tròn; gỗ xẻ/đẽo; gỗ nguyên liệu; sản phẩm gỗ; thực vật ngoài gỗ; thực vật rừng thông thường; sản phẩm của động vật…).

Khi có thay đổi

Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.

24

Danh mục loại lâm sản

Danh mục loại lâm sản chi tiết; chuẩn hóa theo định nghĩa khi cập nhật giá trị danh mục.

Khi có thay đổi

Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.

25

Dữ liệu hiện trạng, mật độ phân bố loài tại khu rừng

Hiện trạng loài thực vật, động vật tại khu rừng (không gắn khu bảo tồn): số lượng cá thể ước tính, mật độ, xu hướng.

Khi có biến động

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

26

Danh mục Loại khu rừng

Danh mục loại/khu rừng đặc dụng; rừng phòng hộ  theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp

Khi có thay đổi

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

27

Danh mục Phân loại rừng đặc dụng

Phân loại rừng đặc dụng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp

Khi có thay đổi

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

28

Danh mục Phân loại rừng phòng hộ

Phân loại rừng phòng hộ

Khi có thay đổi

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

29

Danh mục Loại phân khu chức năng

Bảo vệ nghiêm ngặt; phục hồi sinh thái; dịch vụ – hành chính theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp

Khi có thay đổi

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

30

Danh mục Nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm

Nhóm I; Nhóm II theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp

Khi có thay đổi

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

31

Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA, IIA) phục vụ ràng buộc khóa ngoại.

Khi có thay đổi

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

32

Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IB, IIB) phục vụ ràng buộc khóa ngoại.

Khi có thay đổi

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

33

Danh mục loài lâm sản

Danh mục dùng chung “Danh mục loài lâm sản” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp

Khi có thay đổi

Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.

34

Danh mục nhóm doanh nghiệp VNTLAS

Danh mục nhóm doanh nghiệp theo Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam: Nhóm I; Nhóm II.

Khi có thay đổi

Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp

35

Danh mục loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc

Phân loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc (khai thác trong nước, nhập khẩu, mua bán/vận chuyển, xuất khẩu, tại cơ sở chế biến, sau xử lý tài sản…).

Khi có thay đổi

Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp

36

Danh mục hình thức xử lý động vật/tài sản lâm sản

Hình thức xử lý sau tiếp nhận/xác lập quyền: thả về môi trường tự nhiên; cứu hộ; bán; tiêu hủy; chuyển cơ sở bảo tồn; bảo quản nuôi/trồng.

Khi có thay đổi

Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp

37

Danh mục nhóm loài trên bảng kê lâm sản

Nhóm loài ghi trên bảng kê chi tiết: Thông thường; Nguy cấp, quý, hiếm; Phụ lục CITES.

Khi có thay đổi

Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp

38

Dữ liệu danh mục hình thức xử phạt

Thực thể dữ liệu “Hình thức xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có thay đổi

Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp

39

Dữ liệu danh mục biện pháp khắc phục hậu quả

Thực thể dữ liệu “Biện pháp khắc phục hậu quả” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có thay đổi

Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp

40

Dữ liệu danh mục hình thức vi phạm

Thực thể dữ liệu “Hình thức vi phạm” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có thay đổi

Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp;

41

Dữ liệu danh mục phân loại đối tượng xử phạt

Thực thể dữ liệu “Phân loại đối tượng xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có thay đổi

Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp;

42

Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES

Danh mục loài thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES phục vụ ràng buộc khóa ngoại.

Khi có thay đổi

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

43

Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES

Danh mục loài động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES phục vụ ràng buộc khóa ngoại.

Khi có thay đổi

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

44

Danh mục nguồn gốc theo CITES

Danh mục mã nguồn gốc mẫu vật theo CITES (W, C, A, R, U…).

Khi có thay đổi

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

45

Danh mục mục đích giao dịch theo CITES

Danh mục mã mục đích giao dịch theo CITES (T, Z, G, S, B…).

Khi có thay đổi

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

46

Danh mục mã dịch vụ môi trường rừng

Danh mục mã/tên loại dịch vụ môi trường rừng phục vụ chi trả DVMTR.

Khi có thay đổi

Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp

47

Dữ liệu danh mục tình trạng thực hiện quyết định xử phạt

Thực thể dữ liệu “Tình trạng thực hiện quyết định xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp

Bảng 3. DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ

STT

Tên dữ liệu chủ

Mô tả chi tiết (nguồn tham chiếu duy nhất)

Tần suất đồng bộ

Ghi chú, hướng dẫn áp dụng

1

Dữ liệu lô rừng

Đơn vị không gian cơ bản của tài nguyên rừng (lô rừng): vị trí, ranh giới, diện tích, thuộc tính hiện trạng và các khóa liên kết tiểu khu, khoảnh, chủ rừng, phân loại rừng.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền

2

Khoảnh

Đơn vị phân khu khoảnh trong tiểu khu rừng; dùng để tổ chức không gian quản lý rừng và liên kết các lô rừng

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

3

Tiểu khu

Đơn vị phân khu tiểu khu rừng; khung không gian quản lý rừng cấp tiểu khu, chứa khoảnh và lô rừng.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền

4

Dữ liệu lịch sử lô rừng

Hồ sơ lịch sử biến động của lô rừng theo thời gian: thay đổi hiện trạng, chủ quản lý, phân loại và các sự kiện cập nhật liên quan.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền

5

Chủ rừng

Thông tin chủ rừng — tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng được giao, cho thuê hoặc công nhận quyền đối với rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp.

Khi có biến động

Quản lý thông tin chủ rừng (tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng…) phục vụ giao rừng, cho thuê rừng, theo dõi trách nhiệm bảo vệ và phát triển rừng…

6

Dữ liệu giống cây trồng lâm nghiệp

Thực thể dữ liệu “Giống cây trồng lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

7

Dữ liệu giống cây trồng lâm nghiệp chính

Thực thể dữ liệu “Giống cây trồng lâm nghiệp chính” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền

8

Dữ liệu đặc tính và hiện trạng sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp

Thực thể dữ liệu “Đặc tính và hiện trạng sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

9

Dữ liệu tác giả giống cây trồng lâm nghiệp

Thực thể dữ liệu “Tác giả giống cây trồng lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

10

Dữ liệu cây đầu dòng

Thực thể dữ liệu “Cây đầu dòng” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

11

Dữ liệu vườn cây đầu dòng

Thực thể dữ liệu “Vườn cây đầu dòng” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

12

Dữ liệu nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp

Thực thể dữ liệu “Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền

13

Lý lịch giống cây trồng lâm nghiệp

Thực thể dữ liệu “Lý lịch giống cây lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống).

14

Danh mục loài cây phục vụ quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

Danh mục/phân loại “Danh mục loài cây phục vụ quản lý giống” dùng để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp

Khi có biến động

Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống).

15

Đơn vị sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp

Thực thể dữ liệu “Đơn vị sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp “ trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống).

16

Đơn vị nghiên cứu giống cây trồng lâm nghiệp

Thực thể dữ liệu “Đơn vị nghiên cứu giống” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống).

17

Cơ sở chế biến lâm sản

Thông tin cơ sở chế biến lâm sản: tên, địa chỉ, điện thoại, loại hình doanh nghiệp, sản phẩm chính, công suất, sản lượng thực tế, nguồn nguyên liệu.

Khi có biến động

Quản lý danh mục/ hồ sơ cơ sở chế biến phục vụ thống kê và quản lý thương mại lâm sản.

18

Khu rừng đặc dụng, phòng hộ

Đối tượng khu rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ do Ban quản lý/chủ rừng quản lý theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp

Khi có biến động

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

19

Cá nhân bị xử phạt

Thực thể dữ liệu “Cá nhân bị xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

20

Tổ chức bị xử phạt

Thực thể dữ liệu “Tổ chức bị xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

21

Dữ liệu danh mục chương quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp

Thực thể dữ liệu “Chương quy định xử phạt VPHC” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

22

Dữ liệu danh mục điều quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp

Thực thể dữ liệu “Điều quy định xử phạt VPHC” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

23

Dữ liệu danh mục khoản, điểm quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp

Thực thể dữ liệu “Khoản, điểm quy định xử phạt VPHC” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;.

24

Đơn vị có thẩm quyền lập biên bản/xử phạt

Thực thể dữ liệu “Đơn vị có thẩm quyền xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

25

Dữ liệu danh mục phương tiện vi phạm

Thực thể dữ liệu “Phương tiện vi phạm” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền

26

Dữ liệu danh mục sản phẩm lâm sản phục vụ xử phạt

Thực thể dữ liệu “Sản phẩm lâm sản (danh mục xử phạt)” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

27

Dữ liệu danh mục tang vật phục vụ xử phạt VPHC

Danh mục/phân loại “Danh mục tang vật xử phạt” dùng để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền

28

Dữ liệu quản lý cơ sở nuôi, trồng

Đối tượng cơ sở nuôi, trồng loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; loài thuộc Phụ lục CITES; động vật rừng thông thường. Mã định danh cơ sở được khởi tạo trên Hệ thống quản lý và truy xuất nguồn gốc lâm…

Khi có biến động

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và bảo tồn loài thực vật rừng, động vật rừng; quản lý cơ sở nuôi, trồng.

29

Mã số rừng trồng

Mã số rừng trồng gắn với chủ rừng, lô/khoảnh/tiểu khu, loài cây, năm trồng và diện tích.

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

30

Tổ chức lực lượng Kiểm lâm

Thông tin tổ chức đơn vị lực lượng Kiểm lâm do địa phương cung cấp: tên đơn vị, cơ quan chủ quản, địa bàn, cơ cấu tổ chức.

Khi có biến động

Địa phương cung cấp theo G09 — điều hành, chia sẻ;

31

Dữ liệu lực lượng kiểm lâm

Thực thể dữ liệu “Lực lượng kiểm lâm” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

32

Dữ liệu lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng

Thực thể dữ liệu “Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;

33

Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực lâm nghiệp

Thực thể dữ liệu “Văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp

Khi có biến động

Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;.

Bảng 4. DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ

STT

Tên dữ liệu mở

Mô tả (mức tổng hợp)

Định dạng công bố

Tần suất

1

Hiện trạng rừng

Lô rừng, các biểu báo cáo công bố tại Quyết định theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp

API/JSON/XML/CSV/Excel

Theo kỳ công bố

2

Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp

Sơ đồ phân vùng quy hoạch rừng đặc dung, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.

SHP

Theo quy hoạch

3

Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận

Danh sách và thông tin về tên nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên chủ nguồn giống, địa chỉ, loài  cây, khả năng cung ứng (năng suất, sản lượng); hồ sơ/quyết định công nhận nguồn giống

API/JSON/XML/CSV/Excel

Khi có Quyết định công nhận nguồn giống

4

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp

 

Danh sách và thông tin liên quan của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp: Tên chủ cơ sở, địa chỉ, loại hình sản xuất/kinh doanh, khả năng cung ứng (loài cây, số lượng; thời gian xuất vườn/cung ứng); hồ sơ theo dõi sản xuất cây giống

API/JSON/XML/CSV/Excel

Theo hồ sơ công bố

5

Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp

 

Danh sách giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên giống/loài cây, địa chỉ, hồ sơ/quyết định công nhận giống

API/JSON/XML/CSV/Excel

Khi có Quyết định công nhận giống

6

Mùa vụ trồng rừng

Bản đồ mùa vụ trồng rừng, thông tin vùng và loài cây trồng

Shapefile/WMS/GeoJSON/GML/API/JSON/CSV/Excel

Theo định kỳ

7

Loài cây lâm nghiệp chính

Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được công bố/quyết định

API/JSON/XML/CSV/Excel

Theo định kỳ

8

Cây trồng phân tán

Số lượng cây trồng (quy ra diện tích), năm trồng, loài cây

API/JSON/XML/CSV/Excel

Theo định kỳ

9

Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững

Chủ rừng, diện tích, loại rừng, trạng thái (năm trồng, sản lượng); thời gian cấp chứng chỉ

API/JSON/XML/CSV/Excel

Theo định kỳ

10

Phương án quản lý rừng bền vững

Thông tin: chủ rừng, diện tích, loại rừng đã xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững

API/JSON/XML/CSV/Excel

Theo định kỳ

11

Cảnh báo cháy rừng

Thông tin: điểm cháy, cấp độ cảnh báo cháy, thông tin lô rừng phát hiện điểm cháy

Shapefile/WMS/GeoJSON/GML/API/JSON/CSV/Excel

Theo định kỳ

12

Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản

Danh sách các cơ sở/doanh nghiệp chế biến, thương mại (xuất, nhập khẩu lâm sản); thông tin của chủ cơ sở (tên định danh, địa chỉ, đăng ký hoạt động, loại hình sản xuất/kinh doanh)

API/JSON/XML/CSV/Excel

Khi có phát sinh số liệu

13

Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

Thông tin bao gồm: danh sách, tọa độ, vị trí địa lý, thông tin khu rừng, trạng thái khu rừng.

API/JSON/XML/CSV/Excel

Theo định kỳ

14

Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA, IIA) phục vụ ràng buộc khóa ngoại.

API/JSON/XML/CSV/Excel

Khi có thay đổi

15

Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IB, IIB) phục vụ ràng buộc khóa ngoại.

API/JSON/XML/CSV/Excel

Khi có thay đổi

16

Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES

Thông tin danh mục loài thực vật thuộc phụ lục Cites: Phụ lục I,II,III)

API/JSON/XML/CSV/Excel

Khi có thay đổi

17

Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES

Thông tin danh mục loài động vật thuộc phụ lục Cites: Phụ lục I,II,III)

API/JSON/XML/CSV/Excel

Khi có thay đổi

18

Chi trả dịch vụ môi trường rừng

Công khai tài chính tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định (Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng, chủ rừng là tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chính trị - xã hội thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật về tài chính; Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp xã, các đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ chi trả, chịu trách nhiệm công khai danh sách đối tượng được chi trả, số tiền được chi trả, kế hoạch chi trả hàng quý, hàng năm theo Quy chế dân chủ)

API/JSON/XML/CSV/Excel

Khi có thay đổi

 

Đang theo dõi

Phụ lục IV

SƠ ĐỒ MÔ HÌNH DỮ LIỆU THAM CHIẾU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Mô hình dữ liệu tham chiếu lĩnh vực lâm nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này gồm 07 lớp dữ liệu (SDL, DLG, DM, DLC, GD, TH, MO) và được áp dụng thống nhất cho 10 nhóm dữ liệu nghiệp vụ (G01,G02, G03, G04, G05, G06,G07, G08, G09, G10).

          I. SƠ ĐỒ MÔ HÌNH DỮ LIỆU THAM CHIẾU

Hình 1. Sơ đồ mô hình dữ liệu tham chiếu - mối quan hệ 07 lớp dữ liệu

 

 

 

II. BẢNG TỔNG HỢP 07 LỚP DỮ LIỆU THAM CHIẾU THEO 10 NHÓM DỮ LIỆU NGHIỆP VỤ

Mã

Nhóm dữ liệu

Lớp dữ liệu trọng tâm

Đối tượng/tập dữ liệu tiêu biểu

Hệ thống liên quan

G01

Tài nguyên rừng

DLC, DLG, TH

Lô rừng; Chủ rừng; Khoảnh/Tiểu khu; Bản đồ hiện trạng; Diễn biến rừng; Đa dạng sinh học

FRMS (SYS-01)

G02

Phát triển rừng, sử dụng rừng

DLC, GD, DM

Giống cây lâm nghiệp; Mùa vụ trồng rừng; Vùng nguyên liệu; Mã số rừng trồng; Chứng chỉ FSC/PEFC

GC-LN, VT-TR (SYS-02, SYS-03)

G03

Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng

DLG, GD, TH

Điểm cháy; Cảnh báo cháy; Vụ vi phạm; Diện tích thiệt hại; Trạm/chốt kiểm lâm

PCCCR, VP-PCCR (SYS-04, SYS-05)

G04

Chế biến và thương mại lâm sản

DLC, GD, TH

Cơ sở chế biến; Danh mục lâm sản; Thị trường; Kim ngạch XNK

CB-LS (SYS-06)

G05

Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng

DLC, GD, DM

Khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; Đề án du lịch sinh thái; loài được ưu tiên bảo vệ; cơ sở nuôi/trồng; giấy phép CITES

CITES (SYS-07)

G06

Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

GD, DLC, TH

Chuỗi truy xuất gỗ; Doanh nghiệp; Giấy phép khai thác/XNK; Hồ sơ vi phạm

TX-LS (SYS-08)

G07

Xử lý vi phạm về lâm nghiệp

GD, TH

Xử phạt VPHC; xử lý hình sự; vị trí, khu vực xảy ra vụ vi phạm

FVDMS / VP-PCCR

G08

Dịch vụ môi trường rừng

GD, TH, DLC

Hợp đồng DVMTR; Lưu vực chi trả; Báo cáo thu-chi; Tín chỉ các-bon rừng

PFES (SYS-09)

G09

Thống kê lâm nghiệp

TH, MO

Chỉ tiêu thống kê; Báo cáo định kỳ; Dashboard điều hành

TK-LN (SYS-10)

G10

Quản lý điều hành và chia sẻ

SDL, MO, GD

Lực lượng Kiểm lâm và chuyên trách bản vệ rừng; Văn bản QPPL; Chương trình, dự án; Cổng chia sẻ dữ liệu

LDOP, OD-LN (SYS-11, SYS-12)

 

Đang theo dõi

Phụ lục V

MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC KHÁI NIỆM LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Mô hình dữ liệu mức khái niệm mô tả các đối tượng dữ liệu mức thực thể (mức cơ bản nhất) và quan hệ giữa 10 nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại khoản 2 Điều 7 Thông tư này.

Mô hình dữ liệu mức khái niệm

 

Bảng thực thể dữ liệu theo 10 nhóm dữ liệu

STT

Mã nhóm

Nhóm dữ liệu

Thực thể dữ liệu chính

Quan hệ liên nhóm

Lớp DL trọng tâm

Phạm vi

1

G01

Tài nguyên rừng

Lô rừng; Chủ rừng; Khoảnh; Tiểu khu; Lịch sử lô rừng; Ranh giới rừng

Liên kết G02 (giống, mã số rừng trồng), G06 (truy xuất), G09 (thống kê)

DLC, DLG, TH

Toàn quốc

2

G02

Phát triển rừng, sử dụng rừng

Giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận; Nguồn giống; Mã số rừng trồng; Cây phân tán; Mùa vụ trồng rừng; Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững

Liên kết G01 (lô rừng), G04 (lâm sản), G06 (nguồn gốc gỗ)

DLC, GD, DM

Toàn quốc

3

G03

Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng

Giao rừng; Cho thuê rừng; Thu hồi rừng; Tạm sử dụng rừng; Chuyển mục đích sử dụng rừng; Cảnh báo cháy rừng

Liên kết G01 (ranh giới rừng), G10 (điều hành cảnh báo)

DLG, GD, TH

Toàn quốc

4

G04

Chế biến và thương mại lâm sản

Cơ sở chế biến; Danh mục lâm sản; Thị trường; Kim ngạch xuất nhập khẩu

Liên kết G06 (truy xuất), G02 (nguyên liệu)

DLC, GD, TH

Toàn quốc

5

G05

Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng, động vật rừng

Khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; Đề án du lịch sinh thái; loài được ưu tiên bảo vệ; cơ sở nuôi/trồng; giấy phép CITES

Liên kết G01 (phân bố loài), G06 (giấy phép CITES)

DLC, GD, DM

Toàn quốc

6

G06

Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

Lô hàng lâm sản; Bảng kê lâm sản; Vận chuyển lâm sản; Phương án khai thác gỗ; Phân loại doanh nghiệp

Liên kết G01, G02, G04 (chuỗi cung ứng)

GD, DLC, TH

Toàn quốc

7

G07

Xử lý vi phạm về lâm nghiệp

Vụ việc vi phạm; Vi phạm lâm nghiệp; Quyết định xử phạt VPHC; Cá nhân, tổ chức bị xử phạt

Liên kết G01 (lô rừng), G03 (PCCCR), G09 (thống kê)

GD, TH

Toàn quốc

8

G08

Dịch vụ môi trường rừng

Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng; Nộp tiền sử dụng dịch vụ; Diện tích rừng được chi trả; Chi trả cho bên cung ứng

Liên kết G01 (diện tích rừng), G09 (thống kê chi trả)

GD, TH, DLC

Toàn quốc

9

G09

Thống kê lâm nghiệp

Chỉ tiêu thống kê; Báo cáo định kỳ; Dashboard điều hành

Tổng hợp từ G01 đến G08

TH, MO

Toàn quốc

10

G10

Quản lý điều hành và chia sẻ

Lực lượng Kiểm lâm và chuyên trách bảo vệ rừng; Văn bản QPPL; Chương trình/dự án; Cổng chia sẻ dữ liệu (LDOP/NDOP)

Liên kết toàn bộ nhóm qua LDOP/NDOP

SDL, MO, GD

Toàn quốc

 

Đang theo dõi

Phụ lục VI

MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Phụ lục này thuyết minh mô hình dữ liệu mức logic tại khoản 3 Điều 7 của Thông tư, gồm cách tổ chức bảng dữ liệu theo lớp và nhóm nghiệp vụ; nhóm trường thông tin và kiểu dữ liệu; quy tắc xác định khóa dữ liệu; quan hệ giữa các thực thể dữ liệu; dòng chảy dữ liệu và sơ đồ mô hình.

I. PHẠM VI VÀ CÁCH THỂ HIỆN MÔ HÌNH

Các thành phần của mô hình được thể hiện và dẫn chiếu (được dẫn chiếu tại phụ lục III, XV, XVI ban hành kèm thông tư) như sau:

Bảng 1. THÀNH PHẦN CỦA MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC

Thành phần

Nội dung thể hiện

Bảng dữ liệu

Xác định lớp dữ liệu, nhóm nghiệp vụ, các bảng hoặc thực thể chủ yếu và quan hệ với nhóm khác.

Trường thông tin

Xác định các nhóm trường bắt buộc dùng để định danh, mô tả, đo lường, thời gian, không gian, trạng thái và liên kết.

Kiểu dữ liệu

Xác định kiểu logic áp dụng thống nhất gồm chuỗi ký tự, số, ngày giờ, logic, dữ liệu không gian, tệp và liên kết.

Khóa dữ liệu

Quy định nguyên tắc sử dụng khóa chính, khóa ngoại, mã nghiệp vụ và mã định danh duy nhất.

Quan hệ dữ liệu

Mô tả quan hệ 1-1, 1-N, N-N, quan hệ phân cấp, tham chiếu, không gian, thời gian và quan hệ tổng hợp.

Nguồn và luồng dữ liệu

Thể hiện luồng từ thu nhận dữ liệu gốc đến chuẩn hóa, hình thành dữ liệu chủ, dữ liệu giao dịch, tổng hợp, phân tích và công bố mở.

II. CẤU TRÚC LOGIC CHUNG

1. Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được tổ chức theo các lớp dữ liệu. Siêu dữ liệu mô tả và kiểm soát xuyên suốt; danh mục dùng chung được tham chiếu trong các lớp nghiệp vụ; dữ liệu gốc được kiểm tra, chuẩn hóa để hình thành dữ liệu chủ hoặc dữ liệu giao dịch; dữ liệu tổng hợp, phân tích được tạo từ các lớp nguồn; dữ liệu mở là phần dữ liệu đủ điều kiện công bố theo quy định.

Bảng 2. CÁC LỚP DỮ LIỆU TRONG MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC

Mã

Lớp dữ liệu

Chức năng trong mô hình

Ví dụ trong lĩnh vực lâm nghiệp

Quan hệ logic chủ yếu

SDL

Siêu dữ liệu

Mô tả nội dung, cấu trúc, nguồn gốc, chất lượng, bảo mật, phiên bản, quan hệ và dòng chảy dữ liệu.

LNKL_SDL_Chung; LNKL_SDL_ChiTietDuLieu; LNKL_SDL_MoiQuanHe; LNKL_SDL_DongChayDuLieu.

Mỗi bảng, trường và tập dữ liệu phải có thông tin mô tả tương ứng.

DLG

Dữ liệu gốc

Lưu dữ liệu được tạo lập, thu nhận ban đầu từ nguồn hợp pháp trước khi chuẩn hóa hoặc tổng hợp.

Kết quả điều tra, kiểm kê; ảnh viễn thám; quan trắc, cảm biến; hồ sơ, biên bản hoặc tài liệu số hóa.

Là nguồn của DLC, GD và TH; phải truy nguyên được nguồn tạo lập hoặc thu nhận.

DM

Dữ liệu danh mục dùng chung

Cung cấp bảng mã, phân loại và miền giá trị sử dụng thống nhất.

Đơn vị hành chính; loài; loại rừng; trạng thái rừng; đơn vị tính; loại hồ sơ, giấy phép.

Được DLC, GD và TH tham chiếu; một mã danh mục có thể được nhiều bản ghi sử dụng.

DLC

Dữ liệu chủ

Quản lý đối tượng cốt lõi, ổn định, có mã định danh duy nhất và nguồn có thẩm quyền.

Lô rừng; chủ rừng; tổ chức, cá nhân; cơ sở; khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; giống cây lâm nghiệp.

Một đối tượng DLC có thể phát sinh nhiều hồ sơ, sự kiện hoặc giao dịch GD.

GD

Dữ liệu giao dịch

Ghi nhận hồ sơ, thủ tục, sự kiện, biến động và hoạt động nghiệp vụ theo thời gian.

Diễn biến rừng; cấp phép; kiểm tra; vụ cháy; vận chuyển lâm sản; chi trả dịch vụ môi trường rừng; xử lý vi phạm.

Tham chiếu DLC, DM; có thể liên kết nhiều đối tượng qua bảng liên kết.

TH

Dữ liệu tổng hợp và phân tích

Tổng hợp, tính toán, phân tích dữ liệu phục vụ thống kê, báo cáo, dự báo và điều hành.

Chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp; báo cáo hiện trạng; số liệu theo đơn vị hành chính, thời gian và nhóm đối tượng.

Được tạo từ DLG, DLC, GD; phải lưu nguồn, kỳ tổng hợp và quy tắc tính.

MO

Dữ liệu mở

Tổ chức dữ liệu đủ điều kiện công bố để cơ quan, tổ chức, cá nhân tiếp cận, khai thác và sử dụng.

Bộ dữ liệu thống kê, danh mục, bản đồ hoặc thông tin lâm nghiệp được công bố.

Là tập con hoặc sản phẩm dẫn xuất của dữ liệu nguồn; gắn điều kiện công bố và siêu dữ liệu.

 

2. Các trường thông tin trong bảng dữ liệu được phân thành các nhóm sau:

Bảng 3. NHÓM TRƯỜNG THÔNG TIN VÀ KIỂU DỮ LIỆU LOGIC

Nhóm trường

Ví dụ tên trường

Kiểu dữ liệu logic

Ràng buộc hoặc mục đích

Định danh

maDinhDanhLo; maChuRung; maGiaoDich

Chuỗi ký tự hoặc UUID

Khóa chính; duy nhất; không để trống; ổn định trong vòng đời bản ghi.

Tham chiếu

maTinh; maXa; maLoai; maCoSo; maDinhDanhLo

Chuỗi ký tự

Khóa ngoại; cùng kiểu và miền giá trị với khóa được tham chiếu.

Mô tả

ten; moTa; ghiChu; noiDung

Chuỗi ký tự Unicode

Phản ánh đúng ngữ nghĩa nghiệp vụ; quy định độ dài tối đa và điều kiện bắt buộc.

Đo lường và số lượng

dienTich; truLuong; soLuong; soTien; tyLe

Số nguyên hoặc số thực

Gắn đơn vị tính, độ chính xác, khoảng giá trị và quy tắc làm tròn khi có.

Thời gian

ngayCap; thoiDiemPhatSinh; namBaoCao

Ngày, ngày giờ hoặc năm

Dùng để xác định hiệu lực, lịch sử, kỳ báo cáo và thứ tự sự kiện.

Trạng thái và logic

trangThai; conHieuLuc; daXacThuc

Giá trị logic hoặc mã danh mục

Giá trị logic dùng cho đúng/sai; trạng thái nghiệp vụ tham chiếu danh mục dùng chung.

Không gian

geo; toaDoX; toaDoY

Điểm, đường, vùng hoặc tọa độ

Gắn hệ quy chiếu; kiểm tra tính hợp lệ hình học và quan hệ bao chứa, giao cắt hoặc tiếp giáp.

Tệp và liên kết

tepDinhKem; hinhAnh; URL

Tệp nhị phân hoặc chuỗi liên kết

Lưu loại tệp, dung lượng, mã kiểm tra, nơi lưu trữ và quyền truy cập.

 

3. Khóa dữ liệu và quan hệ giữa các bảng được áp dụng theo các nguyên tắc sau:

- Mỗi bảng có ít nhất một khóa chính xác định duy nhất bản ghi; khóa chính không được để trống, không tái sử dụng cho đối tượng khác và không thay đổi khi chỉ thay đổi thuộc tính mô tả.

- Bảng danh mục và dữ liệu chủ ưu tiên mã nghiệp vụ có cấu trúc; dữ liệu gốc và dữ liệu giao dịch có quy mô lớn có thể sử dụng UUID kết hợp mã hồ sơ hoặc mã giao dịch để hiển thị và trao đổi.

- Khóa ngoại phải tham chiếu đến khóa chính hoặc khóa duy nhất đang có hiệu lực; không tự tạo lại mã đối tượng đã có trong dữ liệu chủ hoặc danh mục dùng chung của quốc gia, Bộ hoặc lĩnh vực.

- Quan hệ 1-1 áp dụng khi hai bảng mô tả các phần bắt buộc tương ứng của một đối tượng; quan hệ 1-N áp dụng giữa đối tượng chủ và các hồ sơ, sự kiện phát sinh; quan hệ N-N được thực hiện thông qua bảng liên kết có khóa riêng hoặc khóa ghép.

- Quan hệ phân cấp dùng cho đơn vị hành chính, tiểu khu, khoảnh, lô rừng, nhóm và loại danh mục; quan hệ không gian dùng để xác định bao chứa, giao cắt, tiếp giáp hoặc vị trí; quan hệ thời gian dùng để quản lý hiệu lực, phiên bản và lịch sử biến động.

- Mỗi quan hệ phải xác định bảng nguồn, trường nguồn, bảng đích, trường đích, loại quan hệ và ràng buộc toàn vẹn trong LNKL_SDL_MoiQuanHe; nguồn và các bước xử lý phải được ghi nhận trong LNKL_SDL_DongChayDuLieu.

III. MÔ TẢ LOGIC CÁC NHÓM DỮ LIỆU

Các nhóm dữ liệu dưới đây xác định phạm vi thực thể, khóa liên kết và quan hệ nghiệp vụ chủ yếu. Danh mục đầy đủ từng bảng, tập dữ liệu của mỗi nhóm được xác định tại Phụ lục III; từng trường, kiểu dữ liệu và PK/FK được xác định tại Phụ lục XV.

Bảng 4. THỰC THỂ, KHÓA VÀ QUAN HỆ CHỦ YẾU THEO NHÓM DỮ LIỆU

Mã

Nhóm dữ liệu

Bảng hoặc thực thể logic chủ yếu

Khóa và trường liên kết chính

Quan hệ dữ liệu chính

G01

Tài nguyên rừng

Tiểu khu; khoảnh; lô rừng; ranh giới rừng; lịch sử lô rừng; chủ rừng; trạng thái, loại rừng và trữ lượng.

maTieuKhu; maKhoanh; maDinhDanhLo; maChuRung; maDinhDanhLichSuLo; maTinh; maXa; maTrangThaiRung.

Tiểu khu 1-N khoảnh; khoảnh 1-N lô; chủ rừng 1-N lô; lô 1-N lịch sử lô rừng. Lô rừng tham chiếu đơn vị hành chính, loại rừng, trạng thái và chủ rừng; là đối tượng liên kết trung tâm của các nhóm khác.

G02

Phát triển rừng, sử dụng rừng

Rừng trồng; mã số rừng trồng; cây phân tán; giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận; nguồn giống; nguồn gen; khảo nghiệm giống; xuất khẩu, nhập khẩu giống; cơ sở sản xuất, kinh doanh giống; mùa vụ trồng rừng; thiết kế, dự toán và nghiệm thu công trình lâm sinh; diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững.

maRungTrong; maGiongCay; maNguonGiong; maNguonGen; maKhaoNghiem; maCoSo; maMuaVu; maHoSoThietKe; maNghiemThu; maChungChi; maDinhDanhLo.

Giống cây 1-N nguồn giống, khảo nghiệm, hồ sơ xuất khẩu, nhập khẩu và mùa vụ trồng rừng; thiết kế, dự toán 1-N nghiệm thu công trình lâm sinh; lô rừng 1-N nguồn giống và mã số rừng trồng; chủ rừng 1-N diện tích rừng được cấp chứng chỉ. Tham chiếu G01 và cung cấp nguồn cho G04, G06, G09.

G03

Dữ liệu về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng

Giao rừng; cho thuê rừng; thu hồi rừng; tạm sử dụng rừng; chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; danh mục loại công trình phòng cháy, chữa cháy rừng; cảnh báo cháy rừng.

maGiaoRung; maThueRung; maThuHoiRung; maDuAn; maChuyenMDSDRung; maLoaiCongTrinh; maCanhBao; maDinhDanhLo; maChuRung.

Lô rừng 1-N quyết định giao, thu hồi, tạm sử dụng, chuyển mục đích sử dụng rừng và cảnh báo cháy rừng; chủ rừng 1-N quyết định giao rừng; chuyển mục đích sử dụng rừng tham chiếu phân loại rừng theo mục đích sử dụng. Các sự kiện gắn vị trí và lô rừng G01.

G04

Chế biến và thương mại lâm sản

Cơ sở chế biến; nhóm, loại lâm sản; loại hình sản phẩm (mã HS); hoạt động chế biến; sản phẩm; thị trường; giao dịch, giấy phép xuất nhập khẩu; thống kê xuất khẩu và lâm sản nội địa.

maCoSo; maNhomLamSan; maLoaiLamSan; maHS; maCheBien; maSanPham; maThiTruong; maGiaoDich; maGiayPhep; maLoHangLamSan.

Nhóm 1-N loại lâm sản; cơ sở chế biến 1-N sản phẩm; sản phẩm 1-N giao dịch xuất, nhập khẩu; hoạt động chế biến và sản phẩm tham chiếu lô hàng lâm sản. Liên kết nguồn nguyên liệu từ G01, G02 và chuỗi truy xuất tại G06.

G05

Dữ liệu về quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng, động vật rừng

Khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; loại khu rừng, phân loại rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và loại phân khu chức năng; đề án du lịch sinh thái; bảo vệ rừng và hoạt động du lịch sinh thái tại khu. Loài nguy cấp, quý, hiếm và loài thuộc Phụ lục CITES; hiện trạng loài tại khu; cơ sở nuôi, trồng thực vật rừng, động vật rừng; cứu hộ, tái thả, chăm sóc cá thể; giấy phép CITES nhập khẩu, xuất khẩu.

maKhuRung; maDanhMuc; maDeAn; maHienTrangLoai; maLoai; maCoSo; maSuKien; soGiayPhepNhapKhau; soGiayPhepXuatKhau; maTinh; maXa.

Khu rừng 1-N đề án du lịch sinh thái, số liệu bảo vệ rừng, hoạt động du lịch sinh thái và hiện trạng loài tại khu; hiện trạng loài tham chiếu danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; giấy phép CITES tham chiếu danh mục nguồn gốc và mục đích giao dịch theo CITES. Tham chiếu đơn vị hành chính và dữ liệu tài nguyên rừng G01.

G06

Dữ liệu về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

Lô hàng lâm sản; vận chuyển; kiểm tra, giám sát lô hàng; bảng kê lâm sản và chi tiết bảng kê; hồ sơ xác nhận bảng kê; sổ theo dõi; phương án khai thác gỗ, lô khai thác; phân loại doanh nghiệp; thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến.

maLoHangLamSan; maVanChuyen; maKiemTraGiamSat; maBangKe; maHoSoXacNhan; maPhuongAn; maLoKhaiThac; maPhanLoaiDoanhNghiep; maBienBan; maCoSo.

Lô hàng 1-N lần vận chuyển và kiểm tra, giám sát; phương án khai thác 1-N lô hàng; cơ sở chế biến 1-N kết quả phân loại doanh nghiệp và thanh tra, kiểm tra; lô hàng, lô khai thác tham chiếu lô rừng G01 và danh mục loài lâm sản. Liên kết cơ sở chế biến G04.

G07

Dữ liệu xử lý vi phạm về lâm nghiệp

Vụ việc vi phạm; tang vật; quyết định xử lý; vi phạm lâm nghiệp và xử lý vi phạm; quyết định xử phạt vi phạm hành chính và tình trạng thi hành; cá nhân, tổ chức bị xử phạt; chương, điều, khoản quy định xử phạt; đơn vị có thẩm quyền xử phạt.

maVuViec; maTangVat; maQuyetDinh; maViPham; maXuLy; maQuyetDinhXuPhat; maTinhTrangThiHanh; maCaNhanBiXuPhat; maToChucBiXuPhat; maDieu; maDonViThamQuyen.

Vụ việc 1-N tang vật và quyết định xử lý; vi phạm 1-N lần xử lý; chương 1-N điều, điều 1-N khoản, điểm quy định xử phạt; quyết định xử phạt tham chiếu đơn vị có thẩm quyền, hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và tình trạng thi hành; vụ việc, vi phạm tham chiếu cá nhân hoặc tổ chức bị xử phạt. Tham chiếu nguồn lâm sản G01, G02, sản phẩm G04 và loài hoặc giấy phép G05.

G08

Dịch vụ môi trường rừng

Bên sử dụng dịch vụ; nộp tiền sử dụng dịch vụ; danh mục dịch vụ môi trường rừng; diện tích rừng được chi trả; chi trả cho bên cung ứng.

maCoSo; maDichVu; maTongHop; maChuRung; maTinh; namThanhToan.

Bên sử dụng 1-N khoản nộp tiền; chủ rừng hoặc bên cung ứng 1-N khoản chi trả và số liệu diện tích rừng được chi trả; diện tích được chi trả tham chiếu danh mục dịch vụ môi trường rừng. Tham chiếu G01, đơn vị hành chính và kỳ thanh toán.

G09

Thống kê lâm nghiệp

Hiện trạng rừng; chủ rừng; trồng, khai thác rừng; dự án lâm nghiệp; chỉ tiêu thống kê; số liệu thống kê và số liệu tổng hợp.

maChiTieu; maTongHop; maTrongRung; maKhaiThac; maDuAn; maDinhDanhLo; maChuRung; maTinh; maXa.

Một chỉ tiêu 1-N giá trị theo thời gian, địa bàn và đối tượng; hiện trạng rừng 1-N số liệu trồng rừng, khai thác rừng và thống kê; số liệu được tổng hợp từ G01-G08. Mỗi kết quả phải lưu kỳ báo cáo, nguồn dữ liệu, đơn vị tính và quy tắc tính.

G10

Quản lý điều hành và chia sẻ

Hồ sơ, báo cáo điều hành; văn bản lĩnh vực lâm nghiệp; tổ chức lực lượng Kiểm lâm; lực lượng kiểm lâm; lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng; biên chế, chất lượng và chế độ, chính sách của các lực lượng.

maHoSoBaoCao; maVanBan; maToChucLLKL; maKiemLamVien; maLucLuongDoiChot; maTongHop; maTinh; kyBaoCao.

Tổ chức lực lượng, lực lượng kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng được tổng hợp theo kỳ thành số liệu biên chế, chất lượng, chế độ, chính sách; báo cáo tổng hợp tham chiếu G01-G09 và văn bản lĩnh vực lâm nghiệp; dữ liệu chia sẻ, công bố được mô tả tại LNKL_SDL_DuLieuMo thuộc Phụ lục XVI.

 

 

 

 

IV. SƠ ĐỒ MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC

Sơ đồ dưới đây thể hiện đồng thời chiều tổ chức theo lớp dữ liệu, dòng xử lý từ nguồn đến dữ liệu mở, vai trò xuyên suốt của siêu dữ liệu và chiều phân nhóm nghiệp vụ lĩnh vực lâm nghiệp.

 

 

Đang theo dõi

Phụ lục VII

MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Mô hình nghiệp vụ lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 8 Thông tư này mô tả mối quan hệ giữa nghiệp vụ quản lý nhà nước và 10 nhóm dữ liệu (G01,G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09, G10), gồm chức năng quản lý nhà nước, quy trình trọng tâm, đối tượng quản lý, hồ sơ phát sinh và luồng dữ liệu. Nội dung căn cứ Khung kiến trúc, quản trị và quản lý dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường. Đối chiếu mô hình mức khái niệm tại Phụ lục V, mô hình mức logic tại Phụ lục VI, danh mục dữ liệu tại Phụ lục III và hệ thống ứng dụng tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.

I. SƠ ĐỒ MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

II. BẢNG MÔ TẢ QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ TRỌNG TÂM

Bảng dưới đây mô tả quy trình nghiệp vụ trọng tâm theo từng nhóm dữ liệu (G01–G10), thống nhất với cấu trúc mô tả trong Khung dữ liệu ngành. Chi tiết tập dữ liệu, trường thông tin và luồng kỹ thuật đối chiếu Phụ lục VI, Phụ lục III và Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư này.

Cột “Mô tả vai trò, quy trình nghiệp vụ trọng tâm” gồm: Chức năng QLNN; Quy trình trọng tâm; Đối tượng quản lý; Hồ sơ/TTHC/Báo cáo; Luồng dữ liệu (I-P-O: Đầu vào – Xử lý – Đầu ra); Hệ thống liên quan; Chỉ số quản lý; Vai trò các bên.

STT

Miền nghiệp vụ

Đơn vị chủ quản

Mô tả vai trò, quy trình nghiệp vụ trọng tâm

1

G01 – Tài nguyên rừng

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Chức năng QLNN: Quản lý hiện trạng, diễn biến tài nguyên rừng; chủ rừng; đa dạng sinh học.

Quy trình trọng tâm: Điều tra, kiểm kê → Kiểm tra, xác nhận kết quả → Lập bản đồ hiện trạng → Theo dõi, cập nhật diễn biến rừng; cung cấp dữ liệu cho nghiệp vụ giao, cho thuê rừng

Đối tượng quản lý: Lô rừng; Chủ rừng; Khoảnh/Tiểu khu; Ranh giới rừng.

Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Hồ sơ điều tra, kiểm kê; hồ sơ theo dõi diễn biến; báo cáo hiện trạng rừng; quyết định giao, cho thuê rừng

Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Ảnh viễn thám; khảo sát thực địa; hồ sơ số hóa.

Xử lý: Chồng xếp bản đồ; phân loại rừng; cập nhật diễn biến.

Đầu ra: Bản đồ hiện trạng/diễn biến; báo cáo tổng hợp.

Hệ thống liên quan: Hệ thống Tài nguyên rừng (FRMS).

Chỉ số quản lý: Tỷ lệ che phủ rừng; diện tích theo loại rừng.

Vai trò các bên: Bộ/Cục chủ trì; UBND các cấp; chủ rừng cung cấp dữ liệu.

2

G02 – Phát triển rừng, sử dụng rừng

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Chức năng QLNN: Quản lý trồng rừng, giống cây, vùng nguyên liệu, chứng chỉ rừng bền vững.

Quy trình trọng tâm: hồ sơ giống, nguồn giống, rừng trồng → Kiểm tra, cập nhật kết quả → Quản lý mùa vụ, mã số rừng trồng → Theo dõi phát triển, sử dụng rừng.

Đối tượng quản lý: Giống cây trồng lâm nghiệp; Vùng nguyên liệu; Mã số rừng trồng; Công trình lâm sinh.

Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Hồ sơ giống, nguồn giống; mã số rừng trồng; chứng chỉ quản lý rừng bền vững; phương án quản lý rừng bền vững;sử dụng rừng.

Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Kế hoạch trồng rừng; danh mục giống; báo cáo địa phương.

Xử lý: Chuẩn hóa mã vùng; đối soát diện tích; cập nhật tiến độ.

Đầu ra: Danh mục vùng trồng; báo cáo phát triển rừng.

Hệ thống liên quan: CSDL Giống cây trồng Lâm nghiệp; hệ thống quản lý vùng trồng.

Chỉ số quản lý: Diện tích trồng mới; tỷ lệ cây sống; diện tích được cấp chứng chỉ; số mã số rừng trồng còn hiệu lực.

Vai trò các bên: Cục LNKL; Sở NN&MT; chủ rừng/HTX; doanh nghiệp giống cây.

3

G03 – Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng

 

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Chức năng QLNN: Giao, cho thuê, thu hồi rừng; chuyển mục đích, tạm sử dụng rừng; bảo vệ rừng, phòng trừ sinh vật gây hại; phòng cháy và chữa cháy rừng.

Quy trình trọng tâm: Tiếp nhận hồ sơ → Kiểm tra, cập nhật quyết định theo thẩm quyền; giám sát, cảnh báo → Phối hợp bảo vệ, chữa cháy → Xác định thiệt hại → Cập nhật kết quả.

Đối tượng quản lý: Hồ sơ giao, thuê, thu hồi, chuyển mục đích, tạm sử dụng rừng; lô rừng; điểm cháy; khu vực cảnh báo; công trình PCCCR.

Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Quyết định, hồ sơ về rừng; kế hoạch bảo vệ rừng, PCCCR; báo cáo cháy, sinh vật gây hại và thiệt hại rừng.

Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Dữ liệu viễn thám nhiệt; IoT; báo cáo tuần tra; phản ánh.

Xử lý: Phát hiện điểm nóng; phân loại mức độ;.

Đầu ra: Quyết định và hồ sơ đã cập nhật; cảnh báo; kết quả bảo vệ, chữa cháy, thiệt hại rừng

Hệ thống liên quan: CSDL cảnh báo cháy rừng; hệ thống quản lý vi phạm.

Chỉ số quản lý: Tiến độ cập nhật hồ sơ; thời gian cảnh báo; diện tích thiệt hại; kết quả phòng

Vai trò các bên: Kiểm lâm; lực lượng PCCCR; UBND địa phương; cộng đồng.

4

G04 – Chế biến và thương mại lâm sản

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Chức năng QLNN: Quản lý cơ sở chế biến; thị trường lâm sản; thống kê sản xuất – tiêu thụ.

Quy trình trọng tâm: Đăng ký cơ sở → Khai báo sản lượng → Thống kê thị trường → Báo cáo XNK.

Đối tượng quản lý: Cơ sở chế biến; Danh mục lâm sản; Sản phẩm; Thị trường.

Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Hồ sơ đăng ký cơ sở; Báo cáo sản xuất; Số liệu kim ngạch.

Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Khai báo DN; điều tra cơ bản; dữ liệu hải quan.

Xử lý: Chuẩn hóa phân loại; tổng hợp sản lượng; phân tích thị trường.

Đầu ra: Báo cáo thị trường; danh mục cơ sở cập nhật.

Hệ thống liên quan: Hệ thống quản lý cơ sở chế biến lâm sản.

Chỉ số quản lý: Số cơ sở hoạt động; sản lượng; kim ngạch XNK.

Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Sở NN&MT; doanh nghiệp chế biến.

5

G05 – Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Chức năng QLNN: Bảo tồn đa dạng sinh học; quản lý khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; nuôi/trồng loài nguy cấp; CITES.

Quy trình trọng tâm: Quản lý khu rừng, đề án du lịch sinh thái và hiện trạng loài; tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ cơ sở nuôi, trồng; tiếp nhận, xử lý hồ sơ CITES; cập nhật và giám sát kết quả từng nghiệp vụ.

Đối tượng quản lý: Khu rừng ĐD/PH; Loài CITES; Cơ sở nuôi/trồng; Sổ theo dõi.

Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Giấy phép CITES; Hồ sơ cơ sở; Báo cáo bảo tồn.

Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Khảo sát hiện trạng; hồ sơ nuôi trồng; đề nghị cấp phép.

Xử lý: Đối soát danh mục loài; kiểm tra hồ sơ; cập nhật sổ theo dõi.

Đầu ra: Danh mục loài; giấy phép; bản đồ phân bố.

Hệ thống liên quan: Hệ thống quản lý CITES và loài nguy cấp.

Chỉ số quản lý: Số loài được bảo vệ; số cơ sở đăng ký; số giấy phép CITES.

Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; cơ sở nuôi trồng; CITES Việt Nam.

6

G06 – Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Chức năng QLNN: Quản lý hồ sơ lâm sản, truy xuất nguồn gốc lâm sản và phân loại doanh nghiệp;

Quy trình trọng tâm: Tiếp nhận hồ sơ lâm sản → Đối chiếu nguồn gốc → Kiểm tra, xác nhận → Theo dõi vận chuyển, nhập, xuất và truy xuất.

Đối tượng quản lý: Lô hàng lâm sản; bảng kê và chi tiết bảng kê; phương án khai thác; sổ theo dõi; cơ sở, doanh nghiệp; hồ sơ xác nhận và kiểm tra.

Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Bảng kê lâm sản; hồ sơ xác nhận bảng kê; phương án khai thác; chứng từ nguồn gốc, vận chuyển; kết quả phân loại doanh nghiệp.

Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Hồ sơ DN; dữ liệu khai thác; chứng từ vận chuyển.

Xử lý: Đối soát nguồn gốc; liên kết lô rừng, loài, cơ sở; cập nhật chuỗi lô hàng; phân loại doanh nghiệp và chuyển thông tin vi phạm.

Đầu ra: Hồ sơ lâm sản có khả năng truy xuất; kết quả kiểm tra, xác nhận và phân loại doanh nghiệp;

Hệ thống liên quan: Hệ thống truy xuất nguồn gốc lâm sản.

Chỉ số quản lý: Tỷ lệ hồ sơ truy xuất được nguồn gốc; số doanh nghiệp được phân loại; tỷ lệ hồ sơ cập nhật đầy đủ.

Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; kiểm lâm; doanh nghiệp; hải quan.

7

G07 – Xử lý vi phạm về lâm nghiệp

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Chức năng QLNN: Quản lý dữ liệu xử lý vi phạm hành chính; tiếp nhận, chuyển và theo dõi thông tin xử lý hình sự theo thẩm quyền.

Quy trình trọng tâm: Tiếp nhận, phát hiện → Xác minh, lập hồ sơ → Xử lý hoặc chuyển cơ quan có thẩm quyền → Theo dõi thi hành → Tổng hợp kết quả.

Đối tượng quản lý: Vụ việc; hành vi vi phạm; tang vật, phương tiện; cá nhân, tổ chức liên quan; quyết định xử lý; tình trạng thi hành.

Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Biên bản, hồ sơ vụ việc; quyết định xử phạt; hồ sơ chuyển cơ quan có thẩm quyền; kết quả xử lý và thi hành.

Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Hồ sơ kiểm tra, tuần tra; thông tin chuyển từ G03, G06; dữ liệu đối tượng, lâm sản và kết quả của cơ quan có thẩm quyền.

Xử lý: Kiểm tra hồ sơ; liên kết vụ việc, đối tượng, tang vật; cập nhật quyết định, kết quả xử lý và tình trạng thi hành; kiểm soát quyền truy cập.

Đầu ra: Hồ sơ vi phạm và lịch sử xử lý; kết quả thi hành; báo cáo thống kê theo thẩm quyền; không mặc định công bố hồ sơ chi tiết dưới dạng dữ liệu mở.

Hệ thống liên quan: Hệ thống quản lý vi phạm lâm nghiệp (FVDMS/VP-PCCR, SYS-05); kết nối hệ thống nguồn và thống kê.

Chỉ số quản lý: Số vụ việc; tỷ lệ hồ sơ đầy đủ; tình trạng thi hành quyết định; thời gian cập nhật kết quả.

Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Sở NN&MT; cơ quan kiểm lâm, cơ quan xử lý vụ việc theo thẩm quyền; tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin.

8

G08 – Dịch vụ môi trường rừng

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Chức năng QLNN: Quản lý dữ liệu thu, chi dịch vụ môi trường rừng; tiếp nhận, tham chiếu hồ sơ tín chỉ các-bon rừng từ nguồn có thẩm quyền.

Quy trình trọng tâm: Xác định lưu vực → Ký hợp đồng → Thu-chi DVMTR → Báo cáo chi trả.

Đối tượng quản lý: Lưu vực DVMTR; Chủ rừng hưởng lợi; Đơn vị sử dụng DV; Tín chỉ các-bon.

Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Hợp đồng DVMTR; Báo cáo thu-chi; Hồ sơ tín chỉ các-bon.

Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Diện tích rừng; số tiền thu; danh sách hưởng lợi.

Xử lý: Đối soát diện tích, bên cung ứng và bên sử dụng; tổng hợp thu, chi; đối chiếu hồ sơ các-bon với nguồn chính thức

Đầu ra: Báo cáo chi trả; bản đồ lưu vực DVMTR.

Hệ thống liên quan: CSDL Chi trả dịch vụ môi trường rừng (PFES).

Chỉ số quản lý: Diện tích chi trả; số tiền chi trả; số hộ hưởng lợi.

Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; UBND địa phương; chủ rừng; Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng.

9

G09 – Thống kê lâm nghiệp

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Chức năng QLNN: Tổng hợp chỉ tiêu thống kê ngành LN theo quy định; phục vụ báo cáo điều hành.

Quy trình trọng tâm: Thu thập số liệu → Kiểm tra logic → Tổng hợp → Công bố báo cáo.

Đối tượng quản lý: Chỉ tiêu thống kê; Báo cáo định kỳ; Dashboard.

Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Biểu mẫu thống kê; Báo cáo năm/quý; Số liệu tổng hợp.

Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Số liệu từ G01–G08; báo cáo địa phương; điều tra.

Xử lý: Chuẩn hóa chỉ tiêu; kiểm tra chéo; tổng hợp đa chiều.

Đầu ra: Báo cáo thống kê; bộ chỉ tiêu cập nhật.

Hệ thống liên quan: Hệ thống thống kê lâm nghiệp; BI điều hành.

Chỉ số quản lý: Độ kịp thời báo cáo; tỷ lệ số liệu hợp lệ.

Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; cơ quan thống kê có thẩm quyền; Sở NN&MT; đơn vị cung cấp số liệu.

10

G10 – Điều hành và chia sẻ

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Cục Chuyển đổi số

Chức năng QLNN: Quản lý lực lượng kiểm lâm; văn bản QPPL; chia sẻ dữ liệu qua LDOP/NDOP.

Quy trình trọng tâm: Cập nhật tổ chức lực lượng, văn bản, chương trình, dự án; đăng ký tập dữ liệu → Phân loại, phê duyệt phạm vi chia sẻ → Kết nối, cung cấp và theo dõi khai thác.

Đối tượng quản lý: Lực lượng Kiểm lâm và chuyên trách bảo vệ rừng; Văn bản QPPL; Chương trình/dự án; API chia sẻ.

Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Quyết định/bản tin; Danh mục văn bản; Metadata chia sẻ.

Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Dữ liệu từ các nhóm G01–G09; văn bản điện tử.

Xử lý: Đóng gói API; phân quyền chia sẻ; ẩn danh dữ liệu mở.

Đầu ra: Cổng chia sẻ; danh mục dữ liệu mở; nhật ký truy cập.

Hệ thống liên quan: Nền tảng LDOP Bộ; kết nối NDOP; Cổng thông tin lâm nghiệp.

Chỉ số quản lý: Số lượt chia sẻ; tỷ lệ dữ liệu mở; thời gian phản hồi API.

Vai trò các bên: Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; đơn vị khai thác được ủy quyền.

 

Đang theo dõi

Phụ lục VIII

MÔ HÌNH ỨNG DỤNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Mô hình ứng dụng lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 8 Thông tư này liệt kê các hệ thống thông tin, nền tảng số (phần mềm, ứng dụng, công cụ) đã, đang và có kế hoạch triển khai theo 10 nhóm dữ liệu (G01,G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09, G10). Các hệ thống lấy dữ liệu làm trung tâm, tham chiếu mô hình nghiệp vụ tại Phụ lục VII, danh mục dữ liệu tại Phụ lục III, triển khai hạ tầng tại Phụ lục IX và Từ điển dữ liệu tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư này, bảo đảm kết nối qua nền tảng LDOP, NDOP và tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật ngành.

 

SƠ ĐỒ MÔ HÌNH ỨNG DỤNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

 

Bảng 1: ÁNH XẠ NHÓM DỮ LIỆU VÀ HỆ THỐNG

Bảng dưới đây ánh xạ nhóm dữ liệu với hệ thống/ứng dụng; chức năng, công nghệ và tích hợp tại Bảng 2. Một hệ thống có thể phục vụ nhiều nhóm; mã hệ thống không phải mã tập dữ liệu.

Mã nhóm

Tên nhóm dữ liệu

Mã viết tắt HT

Mã HT

G01

Tài nguyên rừng

TNR

SYS-01

G02

Phát triển rừng, sử dụng rừng

PTR-SDR

SYS-02; SYS-03

G03

Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng

 

PCCCR; VP-PCCR

SYS-04; SYS-05

G04

Chế biến và thương mại lâm sản

CB-LS

SYS-06

G05

Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng

CITES

SYS-07

G06

Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

TX-LS

SYS-08

G07

Xử lý vi phạm về lâm nghiệp

XLVP

SYS-05

G08

Dịch vụ môi trường rừng

PFES

SYS-09

G09

Thống kê lâm nghiệp

TK-LN

SYS-10

G10

Dữ liệu khác phục vụ quản lý điều hành và chia sẻ

LDOP; OD-LN

SYS-11; SYS-12

 

Bảng 2: DANH MỤC HỆ THỐNG/ỨNG DỤNG

Danh mục xác định mã SYS-01 đến SYS-12 để tham chiếu thống nhất với Phụ lục IV và VII. Tình trạng vận hành, phạm vi chức năng thực tế và lộ trình nâng cấp được xác nhận trong phương án triển khai

Mã HT

Tên hệ thống/ứng dụng

Mã viết tắt

Mã nhóm

Chức năng chính

Đơn vị vận hành

Công nghệ

Tiêu chuẩn

Tích hợp

SYS-01

Hệ thống Tài nguyên rừng (FRMS/TNR)

FRMS

G01

Quản lý hiện trạng, diễn biến rừng, bản đồ GIS, chủ rừng

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

WebGIS; PostgreSQL/PostGIS; REST API

ISO 19115; OGC WMS/WFS

LDOP; NDOP; Cổng dữ liệu mở

SYS-02

CSDL Giống cây trồng Lâm nghiệp

GC-LN

G02

Quản lý giống, nguồn gen, cấp phép giống, cơ sở sản xuất

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Ứng dụng web; CSDL quan hệ

Quy chuẩn dữ liệu chủ NN&MT

FRMS; hệ thống rừng trồng

SYS-03

Hệ thống quản lý mã số rừng trồng

VT-TR

G02

Đăng ký, cấp mã,

Cục LN&KL; Sở NN&MT

Web; mã QR truy xuất

Mã định danh rừng trồng

Truy xuất LS; FRMS

SYS-04

CSDL cảnh báo cháy rừng

PCCCR

G03

Giám sát, cảnh báo sớm, điều phối PCCCR

Cục LN&KL; lực lượng PCCCR

Viễn thám; IoT; cảnh báo thời gian thực

QCVN an toàn TT; chuẩn ảnh vệ tinh

FRMS; hệ thống điều hành

SYS-05

Hệ thống quản lý vi phạm lâm nghiệp

XLVP

G07; liên kết G03, G06

Quản lý vụ việc, tang vật, quyết định và thi hành; tiếp nhận thông tin từ bảo vệ rừng, PCCCR và truy xuất lâm sản

Kiểm lâm các cấp

Web/mobile kiểm lâm

Mẫu biểu thống nhất

Thống kê LN; FRMS

SYS-06

Hệ thống quản lý cơ sở chế biến lâm sản

CB-LS

G04

Đăng ký cơ sở, sản lượng, thị trường lâm sản

Cục LN&KL; Sở NN&MT

Web; báo cáo định kỳ

Danh mục dùng chung

Truy xuất LS

SYS-07

Hệ thống quản lý CITES và loài nguy cấp

CITES

G05

Cấp phép, sổ theo dõi nuôi trồng, liên thông CITES

Cục LN&KL; CITES Việt Nam

Web; tích hợp CITES quốc tế

Công ước CITES

Hải quan; FRMS

SYS-08

Hệ thống truy xuất nguồn gốc lâm sản

TX-LS

G06

Chuỗi truy xuất gỗ, phân loại doanh nghiệp

Cục LN&KL

Tích hợp dữ liệu, tự động tạo mã.

Tiêu chuẩn truy xuất gỗ

FRMS

SYS-09

CSDL Chi trả dịch vụ môi trường rừng

PFES

G08

Quản lý hợp đồng, thu-chi, lưu vực chi trả DVMTR

Quỹ BV&PT rừng; Cục LN&KL

Web; tính toán phân bổ

Quy định DVMTR

FRMS;

SYS-10

Hệ thống thống kê lâm nghiệp

TK-LN

G09

Tổng hợp chỉ tiêu, báo cáo điều hành, dashboard

Cục LN&KL;

Web-base

Quy định thống kê ngành

Tất cả CSDL nghiệp vụ

SYS-11

Nền tảng LDOP Bộ NN&MT

LDOP

G10

Chia sẻ, điều phối dữ liệu nội bộ và liên thông

Cục Chuyển đổi số

API gateway; ESB

NĐ 278/2025/NĐ-CP

NDOP; Trung tâm DL Quốc gia

SYS-12

Cổng thông tin/Chia sẻ dữ liệu mở Lâm nghiệp

OD-LN

G10

Công bố dữ liệu mở, tra cứu công khai

Cục LN&KL

Open Data portal; WMS/WFS

Khung DL mở Việt Nam

NDOP; cổng DLQG

Nguyên tắc tích hợp

1. Ứng dụng kết nối phải đăng ký đầu mối, tập dữ liệu, quyền truy cập và dịch vụ chia sẻ trên nền tảng phù hợp. Kết nối điểm–điểm chỉ thực hiện khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép theo quy định và phương án kết nối đã phê duyệt.

2. API chia sẻ tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng; có xác thực, phân quyền, kiểm tra an toàn, ghi nhật ký và cơ chế xử lý lỗi. Giao thức, định dạng cụ thể theo Phụ lục IX và phương án kết nối.

3. DLC lấy từ nguồn có thẩm quyền; mỗi đối tượng có một đầu mối cập nhật chính thức. Bản đồng bộ chỉ cập nhật từ nguồn, có phiên bản và đối soát; không tạo mã trùng lặp.

4. Ứng dụng phân tích (G09 — SYS-10) chỉ đọc từ kho tổng hợp; không ghi ngược vào CSDL nghiệp vụ.

5. Hệ thống thông tin, nền tảng số (phần mềm, ứng dụng, công cụ) gồm hệ thống đã vận hành, đang triển khai và kế hoạch triển khai phải lấy dữ liệu làm trung tâm và tham chiếu mô hình nghiệp vụ tại Phụ lục VII; không xây dựng hệ thống tách rời các nhóm dữ liệu tại Điều 5 Thông tư này.

 

Đang theo dõi

Phụ lục IX

SƠ ĐỒ MÔ HÌNH TRIỂN KHAI KIẾN TRÚC DỮ LIỆU VÀ HẠ TẦNG DÙNG CHUNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật dùng chung lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 9 Thông tư này; mô tả các tầng triển khai vật lý, nền tảng LDOP/NDOP, kho dữ liệu và lớp ứng dụng. Nội dung căn cứ Khung kiến trúc ngành. Đối chiếu mô hình ứng dụng tại Phụ lục VIII, khung quản trị tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.

1. Sơ đồ mô hình triển khai vật lý

- Tầng hạ tầng: Trung tâm Dữ liệu Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Dữ liệu Quốc gia; hạ tầng địa phương (Sở Nông nghiệp và Môi trường, Cổng tích hợp địa phương).

- Tầng nền tảng: Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Bộ (LDOP); Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP); dịch vụ xác thực, nhật ký, giám sát.

- Tầng dữ liệu: 10 nhóm dữ liệu nghiệp vụ; nguồn chính thức và bản đồng bộ được xác định theo từng tập. Mô hình 01 tập trung; mô hình 02 kết hợp tập trung/phân tán mô hình 03 phân tán một phần theo Phụ lục II. Phương án triển khai xác định hệ thống áp dụng, nơi lưu, đầu mối ghi, phạm vi và lịch đồng bộ.

- Tầng ứng dụng: hệ thống thông tin chuyên ngành, cổng dữ liệu, dịch vụ API, dịch vụ bản đồ (WMS/WFS), công cụ phân tích.

Thành phần

Vai trò

Đơn vị vận hành chính

Hệ thống nguồn

Tạo lập, cập nhật dữ liệu nghiệp vụ

Cục LN&KL, Sở NN&MT, đơn vị được giao

LDOP

Điều phối, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ

Cục Chuyển đổi số

NDOP

Điều phối, chia sẻ dữ liệu quốc gia

Cơ quan quản lý NDOP

TDQG

Lưu trữ, cung cấp dữ liệu quốc gia

Trung tâm Dữ liệu Quốc gia

API Gateway

Chuẩn hóa truy cập, ghi nhật ký

Cục CĐS, Cục LN&KL

 

2. Mô hình kết nối, tích hợp và đồng bộ

- Kết nối nội bộ thực hiện qua nền tảng dùng chung theo phạm vi được cấp quyền; liên thông giữa Bộ, địa phương và quốc gia qua LDOP cấp Bộ/địa phương và NDOP quốc gia. Trao đổi theo API hoặc đồng bộ được phê duyệt; JSON/XML cho dữ liệu thuộc tính, GML/GeoJSON hoặc dịch vụ bản đồ cho dữ liệu không gian, có thông tin hệ quy chiếu.

- Chuẩn kết nối: LDOP, NDOP theo Nghị định số 278/2025/NĐ-CP; QCVN 09:2025/BCA về cấu trúc thông điệp trao đổi.

- Nguyên tắc: luồng liên thông qua nền tảng theo quy định; kết nối điểm–điểm phải được phép. Mỗi luồng xác định nguồn, đích, mã tập, quyền ghi/đọc, tần suất, phiên bản, kiểm tra mã độc, nhật ký, xử lý lỗi và đối soát.

 

Đang theo dõi

Phụ lục X

KHUNG QUẢN TRỊ, QUẢN LÝ DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Khung quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 10 Thông tư này quy định 6 lớp khung và nguyên tắc tổ chức, thực hiện quản trị, quản lý, tạo lập, thu thập, cập nhật, lưu trữ, khai thác, sử dụng dữ liệu. Nội dung căn cứ Khung quản trị ngành. Ma trận trách nhiệm tại Phụ lục XI; quy trình vòng đời tại Phụ lục XII; KPI tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.

1. Các lớp của khung quản trị, quản lý dữ liệu

Lớp khung

Nội dung chính

Phụ lục liên quan

Chính sách và quy chế

Quy chế quản trị dữ liệu (DL), hướng dẫn thực hiện

Thông tư; Phụ lục XI

Tổ chức và trách nhiệm

Giao trách nhiệm, thực hiện (ma trận RACI)

Phụ lục XI

Quy trình và vòng đời

7 giai đoạn quản lý vòng đời dữ liệu

Phụ lục XII

Tiêu chuẩn và danh mục

Kiến trúc, danh mục dữ liệu, Từ điển, SDL

Phụ lục II–VIII, XIV–XVI

Đo lường và cải tiến

KPI, đánh giá định kỳ và cải tiến chất lượng

Phụ lục XIII

An toàn và tuân thủ

Phân loại, bảo mật, nhật ký, sao lưu

Điều 13; Phụ lục XI, XII, XVI

2. Nguyên tắc vận hành khung

- Thống nhất với Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia và Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia.

- Việc tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu bảo đảm phân công Người chịu trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu và các bộ phận chức năng theo Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, gồm: bộ phận tuân thủ; bộ phận quản trị dữ liệu; bộ phận kỹ thuật dữ liệu; bộ phận tạo lập dữ liệu; bộ phận đổi mới sáng tạo. Vai trò chủ sở hữu dữ liệu (Data Owner), người quản trị dữ liệu (Data Steward) và người lưu giữ dữ liệu (Data Custodian) được ánh xạ tương thích với Người chịu trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu và các bộ phận chức năng nêu trên theo quy chế quản trị, quản lý dữ liệu. Việc phân công chức năng không mặc nhiên thành lập đơn vị mới; quyền phê duyệt và nhiệm vụ trình Bộ trưởng thực hiện theo Điều 10, Điều 21. Cục Chuyển đổi số đảm nhiệm hạ tầng, nền tảng và phối hợp kỹ thuật; cơ quan quản lý nghiệp vụ chịu trách nhiệm nội dung dữ liệu.

- Lộ trình kiện toàn tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu gồm: (a) Rà soát, phân công người chịu trách nhiệm và các bộ phận chức năng; (b) Chuẩn hóa năng lực và cơ chế phối hợp; (c) Vận hành, đánh giá và cải tiến thường xuyên. Lộ trình chuyển đổi dữ liệu lịch sử thực hiện theo Điều 14; thời hạn và sản phẩm được xác định trong phương án được duyệt. Quản lý an ninh, an toàn dữ liệu thực hiện theo Điều 13. Thay đổi danh mục, từ điển, siêu dữ liệu phải được rà soát, phê duyệt, quản lý phiên bản đúng thẩm quyền.

- Kết quả đánh giá KPI là đầu vào điều chỉnh lộ trình chuẩn hóa, kết nối và công bố dữ liệu mở.

3. Sơ đồ Khung quản trị, quản lý dữ liệu

 

4. Khung chiều chất lượng dữ liệu

Chiều chất lượng

Định nghĩa áp dụng

Liên kết đo lường

Chính xác (Accuracy)

Dữ liệu phản ánh đúng thực tế nghiệp vụ và nguồn gốc

Đối soát giá trị với nguồn chính thức

Đầy đủ (Completeness)

Dữ liệu có đủ trường bắt buộc và giá trị không thiếu

Kiểm tra đủ trường nghiệp vụ bắt buộc; KPI-01 đo riêng mức đáp ứng siêu dữ liệu

Nhất quán (Consistency)

Dữ liệu thống nhất giữa các hệ thống, thời điểm và đơn vị

Đối soát DLC/DM giữa nguồn và bản đồng bộ; kiểm tra cùng đối tượng, phiên bản và thời điểm

Kịp thời (Timeliness)

Dữ liệu cập nhật đúng tần suất và thời hạn quy định

SLA Phụ lục XI; KPI-04

Hợp lệ (Validity)

Dữ liệu tuân thủ định dạng, miền giá trị và quy tắc nghiệp vụ

Quy tắc PL XV; danh mục DM

Duy nhất (Uniqueness)

Không trùng lặp bản ghi, mã định danh duy nhất

Khóa chính; KPI-03; nguyên tắc Single-writer

 

Đang theo dõi

Phụ lục XI

TRÁCH NHIỆM QUẢN TRỊ, QUẢN LÝ DỮ LIỆU THEO TỪNG CẤP, TỪNG ĐƠN VỊ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu tại Điều 10 Thông tư này được thể hiện bằng ma trận trách nhiệm (RACI) và thỏa thuận mức dịch vụ (SLA). Việc phân công trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu theo từng cấp bảo đảm tương thích với mô hình người chịu trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu và 5 bộ phận chức năng theo Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia (bộ phận tuân thủ; bộ phận quản trị dữ liệu; bộ phận kỹ thuật dữ liệu; bộ phận tạo lập dữ liệu; bộ phận đổi mới sáng tạo).

I. MA TRẬN TRÁCH NHIỆM (RACI) THEO CẤP, ĐƠN VỊ

Ma trận phân công theo phạm vi dữ liệu và sản phẩm: Cục LN&KL chịu trách nhiệm nghiệp vụ cấp trung ương; Sở NN&MT chịu trách nhiệm quản lý tại địa phương; Cục Chuyển đổi số chịu trách nhiệm hạ tầng, nền tảng dùng chung. Khung tổng thể tại Phụ lục X; vòng đời tại XII; chỉ số tại XIII; chuyển đổi tại Điều 14.

Chú giải ký hiệu:

A/R - Accountable + Responsible: vừa chịu trách nhiệm cuối cùng vừa trực tiếp thực hiện.

A - Accountable: chịu trách nhiệm cuối cùng và phê duyệt kết quả.

R - Responsible: chịu trách nhiệm chính thực hiện nhiệm vụ.

R/C - Responsible + Consulted: vừa thực hiện vừa cần được tham vấn trước khi hoàn thành.

C - Consulted: được tham khảo ý kiến trước khi quyết định hoặc hoàn thành.

I - Informed: được thông báo kết quả sau khi hoàn thành.

 

 

Chức năng/nhiệm vụ quản lý dữ liệu

Cục LN&KL

UBND Tỉnh

Sở NN&MT

Chi cục Kiểm lâm hoặc cơ quan, đơn vị được giao quản lý dữ liệu tại địa phương

UBND Cấp xã

 

Cục Chuyển đổi số (CĐS); tổ chức, cá nhân liên quan (khác)

1. Xây dựng chuẩn dữ liệu và quản trị tổng thể

Chủ trì xây dựng, cập nhật và trình Bộ trưởng ban hành theo thẩm quyền; hướng dẫn kỹ thuật theo Điều 10

R

C

C

I

I

CĐS: C; khác: I

Xây dựng, cập nhật siêu dữ liệu nghiệp vụ theo Phụ lục XVI

A/R

C

C

I

I

CĐS: C; khác: I

Thu nhận siêu dữ liệu kỹ thuật; áp dụng ISO 19115 cho dữ liệu không gian

A

I

R

R

I

CĐS: R; khác: C

Vận hành LDOP và bảo đảm hạ tầng, an toàn thông tin dùng chung của Bộ

C

I

C

I

I

CĐS: A/R; khác: I

Giám sát tuân thủ Khung dữ liệu ngành; đánh giá KPI định kỳ

A/R

C

C

I

I

CĐS: C; khác: I

Đào tạo, tập huấn nghiệp vụ quản trị dữ liệu

A/R

C

R

R

I

CĐS: C; khác: I

2. Tạo lập, thu thập, cập nhật và chuẩn hóa dữ liệu

Quản lý tạo lập, cập nhật và đồng bộ dữ liệu địa phương; Cục kiểm tra tiếp nhận tại trung ương

C

I

A

R

C

CĐS: R; khác: C

Bảo đảm chất lượng dữ liệu địa phương; Chi cục trực tiếp kiểm tra, Sở quản lý kết quả

C

I

A

R

C

CĐS: R; khác: C

Chuẩn hóa dữ liệu

A/R

C

R

R

C

CĐS: C; khác: I

3. Quản lý dữ liệu chủ (DLC) và danh mục dùng chung (DM)

Quản lý dữ liệu chủ lô rừng, chủ rừng, khu rừng; dùng mã hiện có, không cấp trùng mã

A/R

C

R

R

I

CĐS: C; khác: I

Quản lý danh mục loại rừng, trạng thái rừng, nhóm lâm sản (DM)

A/R

C

I

I

I

CĐS: C; khác: I

Quản lý dữ liệu chủ cơ sở chế biến; tham chiếu mã tổ chức, doanh nghiệp từ nguồn có thẩm quyền

A/R

C

R

R

I

CĐS: C; khác: I

Đồng bộ DLC/DM địa phương theo lịch hoặc khi phát sinh; Cục đối soát kết quả tiếp nhận

C

I

A

R

C

CĐS: R; khác: C

4. Kết nối, chia sẻ, khai thác và công bố dữ liệu

Kết nối kỹ thuật CSDL lâm nghiệp trung ương với LDOP/NDOP và Trung tâm Dữ liệu quốc gia

C

I

C

I

I

CĐS: A/R; khác: I

Kết nối CSDL địa phương với CSDL trung ương; Sở tổ chức thực hiện phía địa phương

C

I

A

R

C

CĐS: R; khác: C

Phân quyền khai thác dữ liệu cho cấp xã và tổ chức ngoài

A/R

C

R

I

C

CĐS: C; khác: I

Rà soát, xử lý bảo vệ thông tin và công bố dữ liệu mở theo Bảng 4 Phụ lục III và Điều 20

A/R

C

I

I

I

CĐS: C; khác: I

Cung cấp API dữ liệu cho người dân, doanh nghiệp, nhà nghiên cứu

A/R

C

C

I

I

CĐS: C; khác: I

5. Quản lý chất lượng, an ninh và vòng đời dữ liệu

Kiểm tra chất lượng; siêu dữ liệu đạt đủ trường bắt buộc áp dụng theo KPI-01

A/R

C

R

R

I

CĐS: C; khác: I

Giám sát ATTT; quản lý tài khoản đặc quyền; ghi log truy cập

C

I

R

C

I

CĐS: A/R; khác: I

Lưu trữ, sao lưu và phục hồi dữ liệu; quản lý vòng đời dữ liệu

A

I

R

C

I

CĐS: R; khác: I

Phân loại dữ liệu nhạy cảm, bí mật nhà nước; áp dụng bảo vệ

A/R

C

C

C

I

CĐS: C; khác: I

2. CHỈ TIÊU SLA VẬN HÀNH DỮ LIỆU

Chỉ tiêu SLA là mức vận hành tối thiểu trong phạm vi được giao; tần suất theo từng tập tại Phụ lục III và lịch được phê duyệt. Đánh giá hằng năm theo Phụ lục XIII.

Nhóm nhiệm vụ

Chỉ tiêu SLA

Thời hạn / tần suất

Đơn vị đo

Nguồn đo / đầu ra

CSDL được cập nhật

90% dữ liệu thuộc kỳ hoặc sự kiện phải cập nhật được xử lý đúng lịch

Theo từng tập tại Phụ lục III và lịch được phê duyệt

% dữ liệu

Báo cáo theo định kỳ

Đồng bộ dữ liệu chủ (DLC/DM)

≥ 98% bản ghi đồng bộ thành công

Theo lịch đồng bộ hoặc khi phát sinh

% bản ghi

Nhật ký LDOP/NDOP

Chia sẻ dữ liệu bắt buộc

100% luồng liên thông đúng tuyến được phép; API sẵn sàng ≥ 98% thời gian theo dõi

Liên tục

% luồng; % thời gian

Nhật ký tích hợp; giám sát Cục CĐS

Chất lượng dữ liệu đầu vào

Tỷ lệ bản ghi lỗi ≤ 2%; lỗi khóa hoặc trường bắt buộc phải xử lý trước tiếp nhận

Hàng quý

% bản ghi lỗi

Báo cáo kiểm tra chất lượng PL XIII

Công bố dữ liệu mở

100% tập MO đủ điều kiện được rà soát

Hàng năm

% tập dữ liệu

Bảng 4 Phụ lục III; hồ sơ rà soát và phê duyệt công bố

Sao lưu và phục hồi

RPO ≤ 24 giờ; RTO ≤ 8 giờ (CSDL trọng yếu)

Định kỳ kiểm tra

Giờ

Nhật ký sao lưu; kịch bản DR

Quản lý phiên bản từ điển

100% thay đổi có phiên bản, căn cứ và phê duyệt đúng thẩm quyền

Khi phát sinh thay đổi

% thay đổi có log

Nhật ký quản trị; Phụ lục XV

 

Đang theo dõi

Phụ lục XII

QUY TRÌNH QUẢN LÝ VÒNG ĐỜI DỮ LIỆU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

1. Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu

Giai đoạn

Mô tả

Trách nhiệm chính

Tài liệu/đầu ra

Điểm kiểm soát

1. Xác định nhu cầu và thiết kế dữ liệu

Xác định đối tượng nghiệp vụ, thông tin cần quản lý; xây dựng cấu trúc dữ liệu, mô hình hóa quan hệ, kiểu dữ liệu và trường thông tin cần thiết theo Từ điển dữ liệu và danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.

Cơ quan, đơn vị được giao quản trị, quản lý dữ liệu; bộ phận quản trị dữ liệu, bộ phận kỹ thuật dữ liệu.

Báo cáo xác định nhu cầu; mô hình dữ liệu; đặc tả trường thông tin; danh mục dữ liệu liên quan.

Phê duyệt phạm vi, mã tập, nguồn chính thức, quyền ghi; đối chiếu Phụ lục III, XV, XVI

2. Thu thập / Tạo lập

Dữ liệu được sinh ra từ các nguồn: hoạt động nghiệp vụ, số hóa từ hồ sơ giấy, kết nối từ hệ thống khác, IoT, hoặc từ các tổ chức, cá nhân.

Các đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ tạo lập dữ liệu.

Biểu mẫu thu thập, file dữ liệu thô, biên bản bàn giao, văn bản chấp thuận chia sẻ dữ liệu.

Đăng ký nguồn và kỳ thu nhận; kiểm tra biểu mẫu; giữ bản gốc và thời điểm tạo lập

3. Kiểm soát và chuẩn hóa

Dữ liệu thô được kiểm tra chất lượng (đầy đủ, đúng định dạng, tuân thủ Từ điển dữ liệu), làm sạch, chuẩn hóa. Dữ liệu không đạt chuẩn được trả lại để xử lý.

Bộ phận Kỹ thuật dữ liệu hoặc đơn vị được phân công.

Nhật ký kiểm tra chất lượng, báo cáo lỗi, dữ liệu đã được chuẩn hóa (tạm thời).

Kiểm tra Điều 11, Phụ lục XV; đối soát mã, khóa và phiên bản; lưu lỗi để xử lý

4. Lưu trữ và quản trị

Dữ liệu đã chuẩn hóa được đưa vào lưu trữ tập trung trong cơ sở dữ liệu dùng chung ngành hoặc cơ sở dữ liệu cấp tỉnh (theo mô hình triển khai). Áp dụng các chính sách phân quyền, sao lưu, mã hóa, phân loại dữ liệu.

Đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu

Cơ sở dữ liệu vật lý, hệ thống sao lưu, nhật ký truy cập, phân quyền, nhãn phân loại dữ liệu.

Phân loại, phân quyền, sao lưu; đăng ký SDL theo Phụ lục XVI; xác định đầu mối ghi chính thức

5. Sử dụng và khai thác

Người dùng được phép truy cập, tra cứu, trích xuất, phân tích dữ liệu thông qua các kênh (API, Cổng tích hợp địa phương, báo cáo).

Đơn vị vận hành, đơn vị sử dụng dữ liệu.

API logs, lịch sử truy cập, báo cáo thống kê, sản phẩm phân tích, kết quả huấn luyện AI.

Phân quyền khai thác; ghi log API; đối chiếu mục đích sử dụng

6. Chia sẻ và cung cấp

Dữ liệu được cung cấp cho các đối tác (cơ quan nhà nước khác, doanh nghiệp, công chúng) theo quy định và thỏa thuận. Dữ liệu mở được công bố trên Cổng dữ liệu quốc gia.

Cơ quan, đơn vị được giao quản lý dữ liệu; đơn vị vận hành thực hiện theo phân quyền

Hợp đồng/Biên bản thỏa thuận chia sẻ dữ liệu, API public, tập dữ liệu mở.

Kiểm tra điều kiện chia sẻ; phê duyệt trường công bố, xử lý thông tin cần bảo vệ; ghi nhật ký nguồn và đích

7. Lưu trữ lịch sử hoặc hủy

Dữ liệu được đánh giá theo thời hạn, căn cứ lưu giữ và giá trị sử dụng. Chỉ chuyển lưu trữ lịch sử hoặc hủy theo quyết định đúng thẩm quyền; không tự ý hủy vì ngừng sử dụng hệ thống. Hủy dữ liệu phải bảo đảm không thể khôi phục theo quy trình đã được duyệt.

Cơ quan quản lý dữ liệu quyết định theo thẩm quyền; đơn vị vận hành thực hiện và lập biên bản

Biên bản hủy dữ liệu, nhật ký xóa dữ liệu, hệ thống lưu trữ lịch sử.

Kiểm tra thời hạn lưu giữ, yêu cầu đối soát; phê duyệt danh mục; lưu biên bản và nhật ký; tuân thủ Điều 14

2. Nguyên tắc quản lý phiên bản và lưu vết

Mọi thay đổi DLC, DM và từ điển phải có phiên bản/mã thay đổi, người và thời điểm thực hiện, nội dung và căn cứ phê duyệt. Giữ mã đối tượng ổn định; lưu lịch sử phiên bản, không ghi đè dữ liệu gốc. Thay đổi nội dung quy định thực hiện đúng thẩm quyền; không thay bằng cập nhật phần mềm.

Nhật ký vòng đời dữ liệu phải bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc, lưu vết và kiểm toán theo quy định về quản trị, quản lý dữ liệu (data lineage). Việc cập nhật, đồng bộ dữ liệu thực hiện theo nguyên tắc tạo lập một lần tại nguồn; khi kết thúc sử dụng, dữ liệu được lưu trữ lịch sử hoặc hủy theo quy định của pháp luật. Chuyển đổi hệ thống lịch sử theo Điều 14 phải có ánh xạ cũ–mới, đối soát, danh mục dữ liệu chưa chuyển được, phương án khôi phục và nghiệm thu trước khi kết thúc vận hành song song.

3. Ma trận tần suất cập nhật theo 10 nhóm dữ liệu

Ma trận thể hiện các tần suất có thể phát sinh theo nhóm, không áp đồng thời cho mọi tập dữ liệu. Tần suất từng tập theo Phụ lục III; lịch cập nhật, đồng bộ, công bố được xác định riêng theo sự kiện và phương án được duyệt. “✓” là tần suất có thể áp dụng trong nhóm; “—” là không đặt mặc định. Bản kiểm kê gốc được giữ nguyên; bản dữ liệu chủ cập nhật khi có biến động.

Mã

Nhóm dữ liệu (Điều 5)

Thời gian thực / gần TGT

Ngày–tuần

Tháng

Quý–năm

Theo hồ sơ phát sinh

Chu kỳ điều tra / kiểm kê

G01

Tài nguyên rừng

—

✓

✓

✓

✓

✓

G02

Phát triển rừng, sử dụng rừng

—

—

✓

✓

✓

—

G03

Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng

✓

✓

✓

✓

✓

—

G04

Chế biến và thương mại lâm sản

—

—

✓

✓

✓

—

G05

Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng

—

—

—

✓

✓

✓

G06

Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

✓

✓

—

—

✓

—

G07

Xử lý vi phạm về lâm nghiệp

✓

✓

—

—

✓

—

G08

Dịch vụ môi trường rừng

—

—

✓

✓

✓

—

G09

Thống kê lâm nghiệp

—

—

✓

✓

—

✓

G10

Dữ liệu khác phục vụ quản lý điều hành và chia sẻ

—

—

✓

✓

✓

—

 

Đang theo dõi

Phụ lục XIII

BẢNG ĐÁNH GIÁ CHỈ SỐ HIỆU SUẤT DỮ LIỆU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Mã KPI

Tên chỉ số

Tử số

Mẫu số

Mức cơ sở (Baseline)

Nguồn đo

Đơn vị chủ trì

KPI-01

Tỷ lệ tập dữ liệu có siêu dữ liệu đạt chuẩn

Số tập dữ liệu có bản ghi LNKL_SDL_Chung đạt ≥90% trường bắt buộc

Tổng số tập dữ liệu đăng ký tại Phụ lục III

70%

Hệ thống quản trị SDL; Phụ lục XVI

Cục LN&KL; Cục CĐS

KPI-02

Tỷ lệ trường có mã Vocabulary ID chuẩn

Số trường có mã NNMT-LNKL-[Lớp]-TV-XXX-YYYY hợp lệ

Tổng số trường tại Phụ lục XV

60%

Báo cáo đối chiếu Phụ lục XV và hệ thống nguồn

Cục LN&KL

KPI-03

Tỷ lệ bản ghi dữ liệu chủ (DLC) đạt chuẩn định danh

Số bản ghi DLC có mã định danh/UUID hợp lệ

Tổng số bản ghi DLC theo danh mục Phụ lục III

75%

Kiểm tra CSDL nguồn; báo cáo chất lượng định kỳ

Cục LN&KL, Sở NN&MT

KPI-04

Tỷ lệ đồng bộ dữ liệu địa phương đúng hạn

Số lần đồng bộ đúng hạn qua LDOP

Tổng số lần đồng bộ theo lịch

80%

Nhật ký LDOP/NDOP; báo cáo Sở NN&MT

Sở NN&MT, Cục LN&KL

KPI-05

Tỷ lệ lớp dữ liệu không gian đạt chuẩn VN-2000

Số lớp GIS có metadata EPSG:3405 (hoặc hệ quy chiếu VN-2000) hợp lệ

Tổng số lớp dữ liệu không gian đăng ký

85%

Kiểm tra metadata không gian; DM_HeToaDo

Cục LN&KL, Sở NN&MT

KPI-06

Thời gian xử lý yêu cầu chia sẻ dữ liệu

Tổng thời gian xử lý các yêu cầu hoàn thành

Số yêu cầu chia sẻ được tiếp nhận

≤7 ngày

Hệ thống quản lý yêu cầu chia sẻ; LDOP

Cục LN&KL

KPI-07

Tỷ lệ thời gian sẵn sàng API dữ liệu

Thời gian API hoạt động bình thường

Tổng thời gian theo dõi trong kỳ

≥98%

Công cụ giám sát hạ tầng; Cục CĐS; đối chiếu SLA Phụ lục XI

Cục CĐS, Cục LN&KL

KPI-08

Tỷ lệ bộ dữ liệu mở được công bố theo danh mục

Số bộ dữ liệu mở đã công bố đủ điều kiện

Số bộ dữ liệu mở trong danh mục Phụ lục III

50%

Cổng dữ liệu mở; danh mục Phụ lục III

Cục LN&KL

 

Đang theo dõi

Phụ lục XIV

SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Sơ đồ tổng quát và cấu trúc Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 15 Thông tư này mô tả cấu trúc logic 07 lớp dữ liệu, 10 nhóm dữ liệu và quy tắc mã Vocabulary ID, danh mục tập dữ liệu tại Phụ lục III, bảng trường chi tiết tại Phụ lục XV, siêu dữ liệu tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư này.

1. Cấu trúc logic Từ điển dữ liệu

Từ điển dữ liệu được tổ chức theo 07 lớp dữ liệu (SDL, DLG, DM, DLC, GD, TH, MO), 10 nhóm dữ liệu nghiệp vụ và 02 cấp mã hóa: cấp thực thể và cấp phần tử.

2. Quy tắc mã từ vựng (Vocabulary ID)

- Cấp thực thể: NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX. Cấp phần tử: NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX-YYYY.

- Mã miền lĩnh vực lâm nghiệp: LNKL.

- Bảng chi tiết trường: tại Phụ lục XV.

3. Sơ đồ tổng quát Từ điển dữ liệu

 

Thành phần

Mô tả

Liên kết

Vocabulary ID

Mã định danh thực thể hoặc phần tử

Phụ lục XV

Thuộc tính nghiệp vụ

Tên trường tiếng Việt, mô tả, quy tắc

Phụ lục XV

Thuộc tính kỹ thuật

Tên vật lý, kiểu, độ dài, PK/FK

Phụ lục XV

Quản trị

Đơn vị được giao quản lý; viện dẫn, mức chia sẻ, bảo mật, phiên bản, trạng thái

Phụ lục XI, XVI

4. Phạm vi lớp SDL và MO trong Từ điển dữ liệu

Lớp SDL và MO thuộc mô hình 07 lớp tại Điều 17. SDL được đặc tả tại Phụ lục XVI và các mã SDL của Phụ lục XV. Các mã MO tại XV mô tả hồ sơ công bố; nội dung tập mở theo Bảng 4 Phụ lục III được cung cấp từ nguồn hoặc sản phẩm dẫn xuất đã phê duyệt, có cấu trúc và truy vết nguồn.

5. Quy tắc chọn lớp khi phân loại đa lớp

Trường hợp một trường dữ liệu có thể thuộc nhiều lớp dữ liệu, lớp ghi trong mã Vocabulary ID được xác định theo thứ tự ưu tiên: (1) DLC - thuộc tính đối tượng chủ ổn định; (2) GD - phát sinh từ giao dịch, hồ sơ, biến động; (3) TH - kết quả tổng hợp, phân tích; (4) DLG - chưa qua chuẩn hóa; (5) DM - mang tính tham chiếu mã danh mục.  Thứ tự này áp dụng khi xác định vai trò nghiệp vụ đa lớp, không dùng để thay mã đã cấp tùy theo nơi khai thác. Mỗi bản biểu diễn được xác định một lớp trong mã; phần tử kế thừa mã thực thể cha. SDL và MO dùng mã lớp tương ứng; bản nguồn, bản chủ và bản công bố liên kết bằng siêu dữ liệu, không nhập làm một bản ghi.

Đang theo dõi

Phụ lục XVI

CẤU TRÚC SIÊU DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Cấu trúc siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại khoản 1 Điều 17 Thông tư này gồm 09 bảng LNKL_SDL_*. Nội dung căn cứ Khung siêu dữ liệu ngành. Mã trường tham chiếu Phụ lục XV; danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại Phụ lục III.

1. Mô hình tổng quát siêu dữ liệu lâm nghiệp

Siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được tổ chức theo 06 nhóm thông tin, triển khai thành 09 bảng LNKL_SDL_* (mục II). Hệ quy chiếu không gian tham chiếu danh mục dùng chung DM_HeToaDo (mục XIII). Khi có biến động dữ liệu (thêm mới, cập nhật, xóa) hệ thống tự động ghi nhận vào lớp siêu dữ liệu; không nhập thủ công. Đồng bộ hai chiều với NDOP thông qua LDOP Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Hình 1. Sơ đồ quan hệ lớp siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp (LNKL_SDL_*).

STT

Tên nhóm

Nội dung chính

Bảng siêu dữ liệu tương ứng

1

Thông tin chung về siêu dữ liệu lâm nghiệp

Định danh bản ghi SDL, liên kết từ điển, loại đối tượng bảng/trường, hiệu lực, lưu trữ.

LNKL_SDL_Chung (đồng bộ NNMT_SDL_Chung cấp ngành khi áp dụng)

2

Thông tin mô tả hệ quy chiếu không gian

CRS, EPSG, kinh tuyến trục, múi chiếu.

Tích hợp trong LNKL_SDL_Chung và LNKL_SDL_ChiTietDuLieu.heQuyChieuKhongGian; danh mục DM_HeToaDo

3

Nhận dạng và mô tả dữ liệu

Tên đối tượng, kiểu dữ liệu, khóa chính/khóa ngoại, bắt buộc, mức nhạy cảm.

LNKL_SDL_Chung

4

Chất lượng dữ liệu

Chỉ số, kết quả, ngày và người kiểm tra.

LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu

5

Phân phối và chia sẻ dữ liệu

Nhật ký hoạt động, bảo mật, dữ liệu mở.

LNKL_SDL_NhatKyHoatDong;

LNKL_SDL_BaoMat; LNKL_SDL_DuLieuMo

6

Đặc tả chi tiết, quan hệ, phiên bản, dòng chảy dữ liệu

Đặc tả thuộc tính/không gian/phi cấu trúc, quan hệ bảng, versioning, lineage.

LNKL_SDL_ChiTietDuLieu; LNKL_SDL_MoiQuanHe; LNKL_SDL_PhienBan; LNKL_SDL_DongChayDuLieu

II. Danh mục 09 bảng siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Mỗi bản ghi siêu dữ liệu mô tả bảng hoặc trường phải bảo đảm điền đầy đủ các trường bắt buộc trong bảng LNKL_SDL_Chung. Tỷ lệ điền đầy đủ ≥ 90% (KPI theo Phụ lục XIII).

STT

Tên bảng

Mục đích

Nhóm trường thông tin tối thiểu

1

LNKL_SDL_Chung

Hồ sơ kỹ thuật trung tâm mô tả bảng/trường trong miền LNKL; liên kết Từ điển dữ liệu.

maSieuDuLieu, maTuDien, loaiDoiTuong, tenDoiTuong, batBuoc, duyNhat, khoaChinh, ngayHieuLuc, nguoiTao, ngayTao, phuongPhapLuuTru

2

LNKL_SDL_ChiTietDuLieu

Đặc tả chi tiết dữ liệu có cấu trúc / không gian / phi cấu trúc (liên kết 1-1 với SDL_Chung).

maChiTietDuLieu, maSieuDuLieu (Unique), kieuDuLieuChinh, phuongPhapLuuTru;

với dữ liệu không gian: kieuDuLieuKhongGian, heQuyChieuKhongGian

3

LNKL_SDL_NhatKyHoatDong

Ghi nhận hoạt động INSERT/UPDATE/DELETE/SELECT/EXPORT phục vụ truy vết, kiểm toán.

maNhatKy, maSieuDuLieu, maDoiTuong, loaiHoatDong, nguoiThucHien, thoiGianThucHien, ketQua

4

LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu

Ghi nhận kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu theo chỉ số.

maChatLuong, maSieuDuLieu, chiSoChatLuong, ketQuaDanhGia, ngayKiemTra, nguoiKiemTra

5

LNKL_SDL_MoiQuanHe

Mô tả quan hệ giữa các thực thể (1-1 / 1-N / N-N).

maQuanHe, maThucTheCha, maThucTheCon, loaiQuanHe

6

LNKL_SDL_PhienBan

Quản lý phiên bản cấu trúc/siêu dữ liệu; không sửa trực tiếp bản ghi cũ.

maPhienBan, maSieuDuLieu, soPhienBan, ngayPhatHanh, noiDungThayDoi

7

LNKL_SDL_BaoMat

Quản lý mức độ bảo mật và quyền truy cập.

maBaoMat, maSieuDuLieu, mucDoBaoMat

8

LNKL_SDL_DongChayDuLieu

Theo dõi dòng chảy dữ liệu (data lineage) từ nguồn đến đích.

maLineage, maNguon, maDich, loaiBienDoi, ngayThucHien, nguoiThucHien

9

LNKL_SDL_DuLieuMo

Đặc tả siêu dữ liệu cho dữ liệu mở (liên kết 1-1 với SDL_Chung).

maDuLieuMo, maSieuDuLieu (Unique), capPhepMo, dinhDangCongBo, ngayCongBo, trangThaiCongKhai, nguoiCongBo, ngayCapNhat, nguoiCapNhat

III. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_Chung

Bảng siêu dữ liệu chính của miền LNKL (Nhóm 1 và Nhóm 3). Liên kết chặt chẽ với Từ điển dữ liệu tại Phụ lục XV.

Trường thông tin

Tên trường (Vật lý)

Kiểu

Mô tả chi tiết

Mã siêu dữ liệu

maSieuDuLieu

String(30)

PK, Unique — mã định danh bản ghi siêu dữ liệu trong miền

Mã từ điển

maTuDien

String(50)

FK → Từ điển dữ liệu (Phụ lục XV)

Loại đối tượng

loaiDoiTuong

String(10)

BANG / TRUONG

Mã cha

maCha

String(30)

FK; mã SDL của bảng cha (chỉ dùng khi loaiDoiTuong = TRUONG)

Tên đối tượng

tenDoiTuong

String(100)

Tên bảng hoặc tên trường vật lý trong cơ sở dữ liệu

Kiểu dữ liệu

kieuDuLieu

String(50)

Kiểu dữ liệu kỹ thuật thực tế được sử dụng

Bắt buộc

batBuoc

Boolean

1 = Có; mặc định 0

Duy nhất

duyNhat

Boolean

1 = Có; mặc định 0

Khóa chính

khoaChinh

Boolean

1 = Có; mặc định 0

Tham chiếu khóa ngoại

thamChieuKhoaNgoai

String(100)

Bảng/trường được tham chiếu (nếu có)

Mức độ nhạy cảm

mucDoNhayCam

String(20)

Thấp / Trung bình / Cao

Ngày hiệu lực

ngayHieuLuc

DateTime

Ngày cấu trúc này có hiệu lực

Ngày hết hiệu lực

ngayHetHieuLuc

DateTime

Ngày cấu trúc hết hiệu lực (nếu có)

Người tạo

nguoiTao

String(50)

Người tạo bản ghi siêu dữ liệu

Ngày tạo

ngayTao

DateTime

Thời điểm tạo bản ghi

Người sửa

nguoiSua

String(50)

Người sửa lần cuối

Ngày sửa

ngaySua

DateTime

Thời điểm sửa lần cuối

Lý do xóa

lyDoXoa

String(500)

Lý do xóa (nếu có)

Phương pháp lưu trữ

phuongPhapLuuTru

String(30)

RDBMS / GIS_DB / OBJECT_STORAGE / DATA_LAKE

Dung lượng ước tính

dungLuongUocTinh

Integer

Dung lượng ước tính; đơn vị byte (thống nhất với LNKL_SDL_ChiTietDuLieu)

IV. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_ChiTietDuLieu

Đặc tả chi tiết kỹ thuật theo loại hình dữ liệu có cấu trúc, không gian hoặc phi cấu trúc (Nhóm 2 và Nhóm 6). Liên kết 1-1 với LNKL_SDL_Chung.

Trường thông tin

Tên trường (Vật lý)

Kiểu

Mô tả chi tiết

Mã chi tiết dữ liệu

maChiTietDuLieu

String(30)

PK, Unique

Mã siêu dữ liệu

maSieuDuLieu

String(30)

FK → LNKL_SDL_Chung, Unique (liên kết 1-1)

Kiểu dữ liệu chính

kieuDuLieuChinh

String(20)

CO_CAU_TRUC / KHONG_GIAN / PHI_CAU_TRUC

Kiểu dữ liệu không gian

kieuDuLieuKhongGian

String(30)

Point / Line / Polygon / Raster… (nếu có)

Hệ quy chiếu không gian

heQuyChieuKhongGian

String(20)

Tham chiếu DM_HeToaDo; mặc định VN-2000

Định dạng file

dinhDangFile

String(50)

PDF / TIFF / JPG / MP4… (áp dụng dữ liệu phi cấu trúc)

Phương pháp lưu trữ

phuongPhapLuuTru

String(30)

RDBMS / GIS_DB / OBJECT_STORAGE / DATA_LAKE

Dung lượng ước tính

dungLuongUocTinh

Integer

Dung lượng ước tính (byte)

Vị trí lưu trữ

viTriLuuTru

String(500)

Đường dẫn lưu trữ (nếu áp dụng)

V. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_NhatKyHoatDong

Ghi nhận toàn bộ hoạt động trên dữ liệu và siêu dữ liệu phục vụ truy vết, kiểm toán (Nhóm 5).

Trường thông tin

Tên trường (Vật lý)

Kiểu

Mô tả chi tiết

Mã nhật ký

maNhatKy

String(36)

PK, Unique (UUID)

Mã siêu dữ liệu

maSieuDuLieu

String(30)

FK → LNKL_SDL_Chung

Mã đối tượng

maDoiTuong

String(50)

Mã bản ghi dữ liệu bị tác động

Loại hoạt động

loaiHoatDong

String(30)

INSERT / UPDATE / DELETE / SELECT / EXPORT…

Người thực hiện

nguoiThucHien

String(50)

Người dùng hoặc service

Thời gian thực hiện

thoiGianThucHien

DateTime

Thời gian thực hiện; độ phân giải đến mili-giây

Giá trị cũ

giaTriCu

String

Giá trị trước thay đổi (dạng JSON)

Giá trị mới

giaTriMoi

String

Giá trị sau thay đổi (dạng JSON)

Lý do

lyDo

String(500)

Lý do thực hiện; bắt buộc khi DELETE

Địa chỉ IP

ipAddress

String(45)

Địa chỉ IP của người/hệ thống

Kết quả

ketQua

String(20)

SUCCESS / FAILED

Mô tả lỗi

moTaLoi

String(500)

Mô tả lỗi (nếu có)

Phân loại dữ liệu truy cập

phanLoaiDuLieuTruyCap

String(50)

Phân loại dữ liệu được truy cập (DLCN / nhạy cảm / bí mật nhà nước)

Thời hạn lưu tối thiểu

thoiHanLuuToiThieu

Integer

Thời hạn lưu nhật ký tối thiểu (tháng)

Cơ chế bảo đảm toàn vẹn

coCheToanVen

String(50)

Cơ chế bảo đảm toàn vẹn nhật ký (ký số / WORM…)

VI. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu

Ghi nhận kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu (Nhóm 4).

Trường thông tin

Tên trường (Vật lý)

Kiểu

Mô tả chi tiết

Mã chất lượng

maChatLuong

String(30)

PK, Unique

Mã siêu dữ liệu

maSieuDuLieu

String(30)

FK → LNKL_SDL_Chung

Chỉ số chất lượng

chiSoChatLuong

String(50)

Độ chính xác / Độ đầy đủ / Tính kịp thời / Nhất quán / Duy nhất…

Kết quả đánh giá

ketQuaDanhGia

String(200)

Đạt / Không đạt / Sai số…

Ngày kiểm tra

ngayKiemTra

DateTime

Ngày thực hiện kiểm tra chất lượng

Người kiểm tra

nguoiKiemTra

String(50)

Người hoặc đơn vị thực hiện kiểm tra

Mô tả kết quả

moTaKetQua

String(500)

Mô tả chi tiết kết quả kiểm tra

VII. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_MoiQuanHe

Mô tả, quản lý mối quan hệ giữa các bảng dữ liệu (Nhóm 6).

Trường thông tin

Tên trường (Vật lý)

Kiểu

Mô tả chi tiết

Mã quan hệ

maQuanHe

String(30)

PK, Unique

Mã thực thể cha

maThucTheCha

String(30)

FK → LNKL_SDL_Chung (bảng cha)

Mã thực thể con

maThucTheCon

String(30)

FK → LNKL_SDL_Chung (bảng con)

Loại quan hệ

loaiQuanHe

String(10)

1-1 / 1-N / N-N

Mô tả quan hệ

moTaQuanHe

String(300)

Mô tả ý nghĩa quan hệ nghiệp vụ

 

VIII. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_PhienBan

Quản lý phiên bản siêu dữ liệu và cấu trúc dữ liệu (Nhóm 6); hỗ trợ theo dõi lịch sử thay đổi.

Trường thông tin

Tên trường (Vật lý)

Kiểu

Mô tả chi tiết

Mã phiên bản

maPhienBan

String(30)

PK, Unique

Mã siêu dữ liệu

maSieuDuLieu

String(30)

FK → LNKL_SDL_Chung

Số phiên bản

soPhienBan

String(20)

Số phiên bản (1.0, 1.1…)

Ngày phát hành

ngayPhatHanh

DateTime

Ngày ban hành phiên bản

Nội dung thay đổi

noiDungThayDoi

String(1000)

Nội dung thay đổi trong phiên bản

IX. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_BaoMat

Quản lý mức độ bảo mật và quyền truy cập (Nhóm 5).

Trường thông tin

Tên trường (Vật lý)

Kiểu

Mô tả chi tiết

Mã bảo mật

maBaoMat

String(30)

PK, Unique

Mã siêu dữ liệu

maSieuDuLieu

String(30)

FK → LNKL_SDL_Chung

Mức độ bảo mật

mucDoBaoMat

String(20)

Thấp / Trung bình / Cao / Tuyệt mật

Danh sách quyền truy cập

danhSachQuyenTruyCap

String(500)

Danh sách vai trò được phép truy cập

Ngày hết hạn

ngayHetHan

DateTime

Ngày hết hạn quyền truy cập (nếu có)

Thuộc danh mục không công bố mở

thuocDanhMucKhongCongBoMo

Boolean

Cờ thuộc danh mục không công bố mở

X. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_DongChayDuLieu

Theo dõi dòng chảy dữ liệu từ nguồn đến đích (Nhóm 6).

Trường thông tin

Tên trường (Vật lý)

Kiểu

Mô tả chi tiết

Mã dòng chảy

maLineage

String(36)

PK, Unique (UUID)

Mã nguồn

maNguon

String(30)

FK → LNKL_SDL_Chung (siêu dữ liệu nguồn)

Mã đích

maDich

String(30)

FK → LNKL_SDL_Chung (siêu dữ liệu đích)

Loại biến đổi

loaiBienDoi

String(50)

COPY / TRANSFORM / AGGREGATE / JOIN…

Mô tả biến đổi

moTaBienDoi

String(500)

Mô tả phép biến đổi nghiệp vụ

Ngày thực hiện

ngayThucHien

DateTime

Ngày thực hiện dòng chảy

Người thực hiện

nguoiThucHien

String(50)

Người hoặc hệ thống thực hiện

XI. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_DuLieuMo

Đặc tả siêu dữ liệu dữ liệu mở (Nhóm 5). Liên kết 1-1 với LNKL_SDL_Chung. Trường mở rộng LNKL được chú thích riêng.

Trường thông tin

Tên trường (Vật lý)

Kiểu

Mô tả chi tiết

Mã dữ liệu mở

maDuLieuMo

String(30)

PK, Unique

Mã siêu dữ liệu

maSieuDuLieu

String(30)

FK → LNKL_SDL_Chung, Unique (liên kết 1-1)

Cấp phép mở

capPhepMo

String(50)

CC0, CC-BY, CC-BY-SA, CC-BY-ND…; có thể áp dụng giấyphép dữ liệu mở Việt Nam khi được phê duyệt

Định dạng công bố

dinhDangCongBo

String(50)

CSV, JSON, GeoJSON, XML, Shapefile, PDF…

Ngày công bố

ngayCongBo

DateTime

Ngày chính thức công bố dữ liệu mở

Mô tả công khai

moTaCongKhai

String(500)

Mô tả ngắn gọn nội dung dữ liệu mở cho người sử dụng bên ngoài

URL công khai

urlCongKhai

String(300)

Đường dẫn công khai (nếu có)

Trạng thái công khai

trangThaiCongKhai

String(20)

ĐANG CÔNG KHAI / ĐÃ CÔNG KHAI / TỪ CHỐI

Người công bố

nguoiCongBo

String(50)

Người hoặc cơ quan chịu trách nhiệm công bố

Ngày cập nhật

ngayCapNhat

DateTime

Ngày cập nhật siêu dữ liệu dữ liệu mở lần cuối

Người cập nhật

nguoiCapNhat

String(50)

Người cập nhật siêu dữ liệu

Đã thẩm định an ninh - quốc phòng

daThamDinhANQP

Boolean

Điều kiện thẩm định trước khi công bố mở

Kênh công bố

kenhCongBo

String(100)

Kênh/cổng công bố dữ liệu mở

XII. Danh mục hệ quy chiếu – Bảng DM_HeToaDo

Danh mục dùng chung phục vụ tham chiếu hệ quy chiếu không gian (Nhóm 2). Không thuộc 09 bảng LNKL_SDL_*. Hệ quy chiếu VN-2000 bắt buộc đối với dữ liệu không gian lâm nghiệp.

Trường thông tin

Tên trường (Vật lý)

Kiểu

Mô tả chi tiết

Mã hệ tọa độ

maHeToaDo

String(50)

PK — mã định danh hệ tham chiếu (theo cấu trúc code chuẩn ISO/EPSG)

Tên hệ quy chiếu

tenHeQuyChieu

String(255)

Tên đầy đủ của hệ quy chiếu tọa độ/độ cao (ví dụ: Hệ tọa độ quốc gia VN-2000)

Loại hệ tham chiếu

loaiHeThamChieu

String(50)

Tọa độ / Độ cao / Trọng lực / Độ sâu

Mã EPSG

maEPSG

String(50)

Mã chuẩn quốc tế EPSG (ví dụ: EPSG:3405)

Kinh tuyến trục

kinhTuyenTruc

Real

Giá trị kinh tuyến trục áp dụng

Kích thước múi chiếu

muiChieu

Real

Kích thước múi chiếu (6 độ, 3 độ) hoặc hệ số biến dạng k0

Cơ quan ban hành

coQuanBanHanh

String(150)

Cơ quan ban hành và bảo trì hệ quy chiếu

Ngày ban hành áp dụng

ngayBanHanh

DateTime

Ngày ban hành áp dụng hệ quy chiếu

 

Đang theo dõi

Phụ lục XV

BẢNG TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Bảng Từ điển dữ liệu tại Điều 16 chuẩn hóa mã thực thể và phần tử. Mỗi mã được đăng ký tại LNKL_SDL_Chung, liên kết từ điển qua maTuDien; cấu trúc siêu dữ liệu gồm 09 bảng LNKL_SDL_* theo khoản 1 Điều 17, phiên bản quản lý tại LNKL_SDL_PhienBan (không sửa trực tiếp bản ghi cũ), chi tiết tại Phụ lục XVI. Khóa định danh và khóa tham chiếu nghiệp vụ phải được kiểm soát chất lượng. Tên bảng/vai trò lớp là đặc tả chuẩn; chuyển đổi tên, kiểu hoặc khóa từ hệ thống cũ phải có ánh xạ, đối soát và lưu lịch sử theo Điều 14.

Quy tắc mã Vocabulary ID: thực thể NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX; phần tử NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX-YYYY. Thứ tự ưu tiên lớp khi đa lớp: (1) DLC; (2) GD; (3) TH; (4) DLG; (5) DM. Mã phần tử gắn ổn định với mã thực thể cha; nhãn sử dụng đa lớp không làm thay đổi mã đã cấp. SDL và MO sử dụng mã lớp tương ứng. DLG lưu bản thu nhận; bản chuẩn hóa, lịch sử và bản công bố liên kết qua siêu dữ liệu. Ràng buộc bắt buộc áp dụng theo loại đối tượng; tham chiếu ngoài được thực hiện qua nguồn có thẩm quyền và đặc tả kết nối, không tự tạo mã thay thế.

1. Thực thể dữ liệu

1.1. Định nghĩa nghiệp vụ

STT

Mã

Từ vựng

Tên nghiệp vụ

Định nghĩa

Ngữ cảnh sử dụng

Lớp dữ liệu

Mối quan hệ

1

NNMT-LNKL-DLC-TV-001

Lô rừng

Dữ liệu Lô rừng

Đơn vị không gian cơ bản của tài nguyên rừng (lô rừng): vị trí, ranh giới, diện tích, thuộc tính hiện trạng và các khóa liên kết tiểu khu, khoảnh, chủ rừng, phân loại rừng.

Quản lý, khai thác dữ liệu đối tượng nền tảng của tài nguyên rừng: lô rừng, khoảnh, tiểu khu, ranh giới, lịch sử, diễn biến, phân loại rừng, chủ rừng, đa dạng sinh học.

DLG, DLC, GD, TH, MO

Khóa chính: Mã định danh lô rừng.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã tiểu khu; Mã Khoảnh; Mã Nguồn gốc hình thành rừng và 8 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

2

NNMT-LNKL-DLC-TV-002

Khoảnh

Dữ liệu về Khoảnh

Đơn vị phân khu khoảnh trong tiểu khu rừng; dùng để tổ chức không gian quản lý rừng và liên kết các lô rừng.

Quản lý, khai thác dữ liệu đối tượng nền tảng của tài nguyên rừng: lô rừng, khoảnh, tiểu khu, ranh giới, lịch sử, diễn biến, phân loại rừng, chủ rừng, đa dạng sinh học.

DLG, DLC, MO

Khóa chính: Mã khoảnh.
Tham chiếu: Mã tiểu khu; Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

3

NNMT-LNKL-DLC-TV-003

Tiểu khu

Dữ liệu về Tiểu khu

Đơn vị phân khu tiểu khu rừng; khung không gian quản lý rừng cấp tiểu khu, chứa khoảnh và lô rừng.

Quản lý, khai thác dữ liệu đối tượng nền tảng của tài nguyên rừng: lô rừng, khoảnh, tiểu khu, ranh giới, lịch sử, diễn biến, phân loại rừng, chủ rừng, đa dạng sinh học.

DLG, DLC, MO

Khóa chính: Mã tiểu khu.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển; Mã hệ tọa độ.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

4

NNMT-LNKL-DLC-TV-033

Lịch sử lô rừng

Dữ liệu Lịch sử lô rừng

Hồ sơ lịch sử biến động của lô rừng theo thời gian: thay đổi hiện trạng, chủ quản lý, phân loại và các sự kiện cập nhật liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu đối tượng nền tảng của tài nguyên rừng: lô rừng, khoảnh, tiểu khu, ranh giới, lịch sử, diễn biến, phân loại rừng, chủ rừng, đa dạng sinh học.

DLC

Khóa chính: Mã định danh lịch sử lô rừng.
Tham chiếu: Mã định danh lô rừng; Mã tỉnh; Mã xã; Mã tiểu khu và 14 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

5

NNMT-LNKL-DM-TV-001

Phân loại rừng theo mục đích sử dụng

Dữ liệu phân loại rừng theo mục đích sử dụng

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo mục đích sử dụng.

Tra cứu phân loại rừng theo mục đích sử dụng (rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất)

DLG, DM, MO

Khóa chính: Mã mục đích sử dụng rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

6

NNMT-LNKL-DM-TV-002

Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành

Dữ liệu phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành.

Tra cứu phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng) phục vụ điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.

DLG, DM

Khóa chính: Mã nguồn gốc hình thành rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

7

NNMT-LNKL-DM-TV-003

Phân loại rừng theo điều kiện lập địa

Dữ liệu phân loại rừng theo điều kiện lập địa

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo điều kiện lập địa.

Tra cứu phân loại rừng theo điều kiện lập địa phục vụ quy hoạch, điều tra và quản lý tài nguyên rừng.

DLG, DM, MO

Khóa chính: Mã Điều kiện lập địa.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

8

NNMT-LNKL-DM-TV-004

Phân loại rừng theo loài cây

Dữ liệu phân loại rừng theo loài cây

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo loài cây.

Tra cứu phân loại rừng theo loài cây phục vụ điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.

DLG, DM, DLC, MO

Khóa chính: Mã loại rừng loài cây.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

9

NNMT-LNKL-DM-TV-005

Trạng thái rừng

Dữ liệu về trạng thái rừng

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về trạng thái rừng.

Tra cứu trạng thái rừng phục vụ phân loại hiện trạng và theo dõi diễn biến rừng.

DLG, DM, DLC, MO

Khóa chính: Mã trạng thái rừng.
Tham chiếu: Mã Nhóm trạng thái rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

10

NNMT-LNKL-DM-TV-006

Nhóm trạng thái rừng

Dữ liệu về nhóm trạng thái rừng

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về nhóm trạng thái rừng.

Tra cứu nhóm trạng thái rừng phục vụ tổng hợp, báo cáo hiện trạng và diễn biến rừng.

DLG, DM, DLC

Khóa chính: Mã nhóm trạng thái rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

11

NNMT-LNKL-DM-TV-007

Phân loại rừng theo trữ lượng

Dữ liệu phân loại rừng theo trữ lượng

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo trữ lượng.

Tra cứu rừng theo trữ lượng phục vụ điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.

DLG, DM, DLC

Khóa chính: Mã loại trữ lượng rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

12

NNMT-LNKL-DM-TV-008

Phân loại rừng theo loại đất loại rừng

Dữ liệu phân loại rừng theo loại đất loại rừng

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo loại đất loại rừng.

Tra cứu theo loại đất, loại rừng phục vụ quản lý đất lâm nghiệp và tài nguyên rừng.

DLG, DM, DLC, MO

Khóa chính: Mã loại đất loại rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

13

NNMT-LNKL-DM-TV-009

Danh mục loại chủ rừng

Danh mục loại chủ rừng

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại chủ rừng.

Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.

DLG, DM, DLC

Khóa chính: Mã loại chủ rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

14

NNMT-LNKL-DM-TV-010

Danh mục nhóm chủ rừng

Danh mục nhóm chủ rừng

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về nhóm chủ rừng.

Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.

DLG, DM, DLC

Khóa chính: Mã nhóm chủ rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

15

NNMT-LNKL-DLC-TV-005

Chủ rừng

Dữ liệu về chủ rừng

Thông tin về tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoặc cộng đồng được giao, cho thuê hoặc công nhận quyền quản lý, sử dụng rừng.

Quản lý thông tin chủ rừng (tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng…) phục vụ giao rừng, cho thuê rừng, theo dõi trách nhiệm bảo vệ và phát triển rừng theo Luật Lâm nghiệp.

DLC, GD, TH

Khóa chính: Mã chủ rừng.
Tham chiếu: Loại chủ rừng; Nhóm chủ rừng; Mã định danh tổ chức; Mã định danh cá nhân; Mã Quyền sử dụng đất và 3 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

16

NNMT-LNKL-DLC-TV-006

Dữ liệu về rừng trồng

Dữ liệu về rừng trồng, loài cây, cơ cấu cây trồng rừng

Thông tin về cơ cấu loài cây trồng rừng: tên loài cây, diện tích, vị trí, loại rừng trồng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất) tuổi cây/năm trồng, năng suất; sản lượng

Phục vụ liên kết loài với giống, nguồn gen, nguồn giống, khảo nghiệm và vật liệu giống; không tạo lại một danh mục loài độc lập nếu dữ liệu dùng chung đã có.

DLC

Khóa chính: Mã rừng trồng.
Tham chiếu: Mã loài cây; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển; Mã hệ tọa độ.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

17

NNMT-LNKL-DLC-TV-007

Giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận

Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận

Danh sách giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên giống/loài cây, địa chỉ, hồ sơ/quyết định công nhận giống

Quản lý giống được công nhận; liên kết với loài cây, tác giả, khảo nghiệm, quyết định công nhận, nguồn giống và vật liệu giống. Không sử dụng trường “mã số lưu hành”.

DLG, DM, DLC, MO

Khóa chính: Mã giống cây trồng lâm nghiệp.
Tham chiếu: Mã loài cây; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

18

NNMT-LNKL-DLC-TV-009

Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp

Dữ liệu nguồn gen cây lâm nghiệp

Thông tin nguồn gen cây lâm nghiệp được thu thập, bảo tồn, đánh giá hoặc quản lý phục vụ bảo tồn, nghiên cứu và chọn tạo giống.

Cập nhật từ nhiệm vụ bảo tồn nguồn gen, cơ sở lưu giữ, kết quả điều tra/nghiên cứu được nghiệm thu hoặc nguồn dữ liệu chuyên ngành có xác nhận.

DLG, DM, DLC, MO

Khóa chính: Mã nguồn gen.
Tham chiếu: Mã loài cây; Mã đơn vị lưu giữ; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển; Mã hệ tọa độ.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

19

NNMT-LNKL-GD-TV-001

Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp

Dữ liệu khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp

Thông tin khảo nghiệm giống gồm: hồ sơ khảo nghiệm; kết quả khảo nghiệm

Chỉ lưu dữ liệu có hồ sơ nguồn; địa điểm được chuẩn hóa bằng Tên địa bàn/vùng sinh thái và dữ liệu không gian khi có, không chỉ ghi văn bản tự do.

DLC, GD

Khóa chính: Mã khảo nghiệm.
Tham chiếu: Mã giống; Mã tổ chức thực hiện; Mã vùng sinh thái; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

20

NNMT-LNKL-DLC-TV-010

Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận

Danh sách và thông tin về tên nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên chủ nguồn giống, địa chỉ, loài  cây, khả năng cung ứng (năng suất, sản lượng); hồ sơ/quyết định công nhận nguồn giống

Thực thể thống nhất cho lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn giống, vườn cây đầu dòng, cây trội và cây đầu dòng; không tách các loại này thành nhiều bảng trùng cấu trúc.

DLG, DM, DLC, MO

Khóa chính: Mã nguồn giống.
Tham chiếu: Mã loài cây; Mã giống; Mã tổ chức quản lý; Mã cá nhân quản lý; Mã lô rừng và 3 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

21

NNMT-LNKL-DLC-TV-032

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp

Danh sách và thông tin liên quan của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp: Tên chủ cơ sở, địa chỉ, loại hình sản xuất/kinh doanh, khả năng cung ứng (loài cây, số lượng; thời gian xuất vườn/cung ứng); hồ sơ theo dõi sản xuất cây giống

Chỉ thu thập khi có hệ thống nghiệp vụ, hồ sơ hoặc chế độ báo cáo chính thức; không duy trì “năng lực sản xuất” và “kế hoạch sản xuất–tiêu thụ” như dữ liệu cốt lõi nếu không có nguồn cập nhật ổn định.

DLC

Khóa chính: Mã cơ sở.
Tham chiếu: Mã định danh tổ chức; Mã định danh cá nhân; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

22

NNMT-LNKL-GD-TV-006

Xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

Dữ liệu xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

Thông tin hồ sơ và kết quả xử lý nghiệp vụ xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp thuộc phạm vi quản lý.

Ưu tiên lấy từ hệ thống thủ tục hành chính và kết nối dữ liệu liên quan; không nhập lại dữ liệu hải quan nếu đã có nguồn chia sẻ chính thức.

GD

Khóa chính: Mã hồ sơ.
Tham chiếu: Mã giống; Mã định danh tổ chức; Mã định danh cá nhân; Mã loài cây; Mã siêu dữ liệu và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

23

NNMT-LNKL-GD-TV-007

Mùa vụ trồng rừng

Thông tin mùa vụ trồng rừng

Khoảng thời gian khuyến nghị hoặc quy định để trồng rừng theo loài/giống và vùng sinh thái hoặc địa bàn.

Chỉ ghi nhận khi có hướng dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn, kết quả nghiên cứu được công nhận hoặc văn bản chuyên môn có nguồn xác định; không nhập theo nhận định chủ quan.

GD

Khóa chính: Mã bản ghi mùa vụ.
Tham chiếu: Mã loài cây; Mã giống; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

24

NNMT-LNKL-GD-TV-008

Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh

Dữ liệu hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh

Thông tin định danh hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh, quyết định phê duyệt, chủ đầu tư, năm thực hiện, phạm vi và tài liệu bản đồ liên quan.

Là nguồn dữ liệu đầu vào cho các hoạt động/công trình lâm sinh có lập thiết kế, dự toán; không áp đặt cho trường hợp pháp luật không yêu cầu lập hồ sơ.

GD

Khóa chính: Mã hồ sơ thiết kế.
Tham chiếu: Mã chủ đầu tư; Mã cơ quan phê duyệt; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

25

NNMT-LNKL-GD-TV-013

Nghiệm thu công trình lâm sinh

Dữ liệu nghiệm thu công trình lâm sinh

Thông tin một lần nghiệm thu hoạt động/công trình lâm sinh, gồm thời điểm, loại nghiệm thu, diện tích/khối lượng, kết quả và tài liệu biên bản.

Dữ liệu nghiệm thu là căn cứ xác nhận kết quả thực hiện và tổng hợp kết quả phát triển rừng; các chỉ tiêu chi tiết chỉ thu thập khi có trong mẫu/hồ sơ nghiệp vụ.

GD

Khóa chính: Mã nghiệm thu.
Tham chiếu: Mã hồ sơ thiết kế; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

26

NNMT-LNKL-DM-TV-042

Loài cây trồng lâm nghiệp chính

Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính

Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được công bố/quyết định

Dùng để xác định loài thuộc danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; có thể liên kết với cờ trên dữ liệu loài phục vụ quản lý giống.

DM

Khóa chính: Mã loài cây.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

27

NNMT-LNKL-DLC-TV-034

Giống cây trồng lâm nghiệp chính

Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính

Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính được công bố/quyết định

Dùng thống nhất khi cần danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính theo văn bản chuyên ngành.

DLC

Khóa chính: Mã giống.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

28

NNMT-LNKL-DLC-TV-030

Cây phân tán

Dữ liệu về cây lâm nghiệp trồng phân tán

Số lượng cây (quy ra diện tích); loài cây

Phục vụ theo dõi trồng cây phân tán ngoài diện tích rừng trồng tập trung; liên kết loài cây và địa bàn khi có.

DLC

Khóa chính: Mã cây phân tán.
Tham chiếu: Mã loài cây; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

29

NNMT-LNKL-DLC-TV-011

Dữ liệu về Mã số rừng trồng

Dữ liệu về Mã số rừng trồng

Mã số rừng trồng gắn với chủ rừng, lô/khoảnh/tiểu khu, loài cây, năm trồng và diện tích.

Quản lý, khai thác dữ liệu sử dụng rừng: mã số rừng trồng, chứng chỉ QLRBV, khai thác rừng trồng.

DLG, DM, DLC, MO

Khóa chính: Mã Rừng trồng.
Tham chiếu: Mã lô rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

30

NNMT-LNKL-DLC-TV-008

Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững

Dữ liệu về diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững

Dữ liệu tổng hợp về diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp.

Quản lý, khai thác dữ liệu sử dụng rừng: mã số rừng trồng, chứng chỉ quản lý rừng bền vững, phương án quản lý rừng bền vững, diện tích/sản lượng khai thác rừng trồng và các chỉ tiêu liên quan (đầu mối Phòng SDR & TMLS).

DLG, DM, DLC

Khóa chính: Mã chứng chỉ.
Tham chiếu: Mã chủ rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

31

NNMT-LNKL-GD-TV-014

Giao rừng

Dữ liệu giao rừng

Thông tin ghi nhận giao rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng.

DLC, GD

Khóa chính: Mã giao rừng.
Tham chiếu: Mã lô rừng; Chủ rừng cũ; Chủ rừng mới; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

32

NNMT-LNKL-GD-TV-015

Cho thuê rừng

Dữ liệu cho thuê rừng

Thông tin ghi nhận cho thuê rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng.

DLC, GD

Khóa chính: Mã cho thuê rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

33

NNMT-LNKL-GD-TV-016

Thu hồi rừng

Dữ liệu thu hồi rừng

Thông tin ghi nhận thu hồi rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng.

DLC, GD

Khóa chính: Mã thu hồi rừng.
Tham chiếu: Mã lô rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

34

NNMT-LNKL-GD-TV-017

Tạm sử dụng rừng

Dữ liệu tạm sử dụng rừng

Thông tin ghi nhận tạm sử dụng rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng.

DLC, GD

Khóa chính: Mã dự án.
Tham chiếu: Mã lô rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

35

NNMT-LNKL-GD-TV-018

Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Dữ liệu chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Thông tin ghi nhận chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng.

DLC, GD

Khóa chính: Mã chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Tham chiếu: Tên Dự án; Mã lô rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

36

NNMT-LNKL-DM-TV-017

Danh mục loại công trình phòng cháy và chữa cháy rừng

Danh mục loại công trình phòng cháy và chữa cháy rừng

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại công trình phòng cháy và chữa cháy rừng.

Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng.

DM, DLC

Khóa chính: Mã loại công trình.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

37

NNMT-LNKL-GD-TV-019

Cảnh báo cháy rừng

Dữ liệu về cảnh báo cháy rừng

Thông tin ghi nhận cảnh báo cháy rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng.

GD

Khóa chính: Mã cảnh báo cháy rừng.
Tham chiếu: Mã lô rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển; Mã hệ tọa độ.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

38

NNMT-LNKL-GD-TV-020

Chế biến sản phẩm lâm sản

Dữ liệu về Chế biến sản phẩm lâm sản

Hồ sơ/giao dịch chế biến lâm sản gắn với lô hàng lâm sản: số lượng, đơn vị tính, nguồn gốc (rừng tự nhiên, rừng trồng, nhập khẩu…), thời gian bắt đầu và kết thúc chế biến.

Theo dõi quá trình chế biến trong chuỗi cung ứng lâm sản tại cơ sở chế biến; phục vụ truy xuất nguồn gốc và đối chiếu hồ sơ lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hồ sơ tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ) và Nghị định số 102/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam.

GD

Khóa chính: Mã chế biến.
Tham chiếu: Mã lô hàng lâm sản; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

39

NNMT-LNKL-GD-TV-021

Sản phẩm chế biến lâm sản

Dữ liệu về Sản phẩm chế biến lâm sản

Thông tin sản phẩm lâm sản sau chế biến: tên mặt hàng, hình thức chế biến, loại sản phẩm, mã QR; liên kết cơ sở/nhà máy chế biến và lô lâm sản đầu vào.

Quản lý sản phẩm đầu ra của cơ sở chế biến phục vụ thương mại, thống kê và truy xuất nguồn gốc theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; gắn với phân loại doanh nghiệp chế biến/xuất khẩu gỗ.

GD

Khóa chính: Mã sản phẩm chế biến lâm sản.
Tham chiếu: Mã cơ sở/nhà máy; Mã lô lâm sản; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

40

NNMT-LNKL-GD-TV-022

Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản

Dữ liệu về Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản

Danh mục/hồ sơ thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản: mã thị trường, quốc gia xuất/nhập khẩu, loại thị trường.

Phân loại thị trường XNK phục vụ thống kê thương mại lâm sản và gắn với giao dịch xuất/nhập khẩu; hỗ trợ quản lý theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hồ sơ lâm sản XNK) và theo dõi thị trường.

DLC, GD

Khóa chính: Mã thị trường.
Tham chiếu: Quốc gia xuất, nhập khẩu; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

41

NNMT-LNKL-GD-TV-023

Giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản

Dữ liệu về Giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản

Giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản theo doanh nghiệp, thị trường và sản phẩm: khối lượng, giá trị, giá mua/bán, đơn vị tiền tệ, năm giao dịch.

Ghi nhận giao dịch XNK chi tiết phục vụ quản lý thương mại lâm sản, đối chiếu thống kê xuất/nhập khẩu và hồ sơ lâm sản XNK theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Nghị định số 102/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam.

GD

Khóa chính: Mã giao dịch.
Tham chiếu: Mã định danh tổ chức; Mã thị trường; Mã sản phẩm xuất, nhập khẩu; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

42

NNMT-LNKL-DLC-TV-012

Cơ sở chế biến lâm sản

Dữ liệu về Cơ sở chế biến lâm sản

Thông tin cơ sở chế biến lâm sản: tên, địa chỉ, điện thoại, loại hình doanh nghiệp, sản phẩm chính, công suất, sản lượng thực tế, nguồn nguyên liệu.

Quản lý danh mục/ hồ sơ cơ sở chế biến phục vụ thống kê và quản lý thương mại lâm sản.

DLG, DM, DLC, GD

Khóa chính: Mã cơ sở/nhà máy.
Tham chiếu: Các loại sản phẩm chính; Mã giấy phép hoạt động; Thị trường tiêu thụ chính; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

43

NNMT-LNKL-DM-TV-018

Loại hình sản phẩm lâm sản

Dữ liệu về Loại hình sản phẩm lâm sản (theo mã HS hải quan)

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại hình sản phẩm lâm sản.

Thay thế cách tiếp cận Nhóm/Loại lâm sản cũ; thống nhất với mã HS trên bảng kê/XNK theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam và Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

DLG, DM, DLC

Khóa chính: Mã HS.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

44

NNMT-LNKL-DM-TV-019

Danh mục Nhóm lâm sản

Dữ liệu về Danh mục Nhóm lâm sản

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về nhóm lâm sản.

Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.

DM, DLC, GD

Khóa chính: Mã nhóm lâm sản.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

45

NNMT-LNKL-DM-TV-020

Danh mục loại lâm sản

Dữ liệu về Danh mục loại lâm sản

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại lâm sản.

Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.

DM, DLC, GD

Khóa chính: Mã loại lâm sản.
Tham chiếu: Mã nhóm lâm sản; Mã CITES; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

46

NNMT-LNKL-GD-TV-024

Giấy phép xuất, nhập khẩu (CITES)

Dữ liệu Giấy phép XNK lâm sản thuộc CITES

Hồ sơ/giấy phép xuất nhập khẩu chỉ áp dụng với lâm sản thuộc CITES.

Không dùng cho toàn bộ XNK thường — chỉ CITES.

GD

Khóa chính: Mã hồ sơ cấp phép xuất, nhậpkhẩu sản phẩm lâm sản.
Tham chiếu: Đơn vị ban hành; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

47

NNMT-LNKL-TH-TV-002

Tổng hợp Xuất khẩu lâm sản

Dữ liệu thống kê Xuất khẩu lâm sản

Thống kê xuất khẩu lâm sản theo loại hình/sản phẩm (mã HS), kim ngạch, thị trường, khối lượng; thông tin doanh nghiệp (tên DN, loại hình SP).

Thống kê xuất khẩu lâm sản theo loại hình/sản phẩm (mã HS), kim ngạch, thị trường, khối lượng; thông tin doanh nghiệp (tên DN, loại hình SP).

TH

Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Mã HS / loại sản phẩm; Thị trường / quốc gia; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

48

NNMT-LNKL-TH-TV-003

Tổng hợp Lâm sản nội địa

Dữ liệu thống kê Lâm sản nội địa

Thống kê tiêu thụ/thương mại lâm sản nội địa theo loại sản phẩm và giá trị.

Thống kê tiêu thụ/thương mại lâm sản nội địa theo loại sản phẩm và giá trị.

TH

Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Mã HS / loại sản phẩm; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

49

NNMT-LNKL-DM-TV-021

Danh mục Loại khu rừng

Danh mục Loại khu rừng

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại khu rừng.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DM, DLC

Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

50

NNMT-LNKL-DM-TV-022

Danh mục Phân loại rừng đặc dụng

Danh mục Phân loại rừng đặc dụng

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng đặc dụng.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DM, DLC

Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

51

NNMT-LNKL-DM-TV-023

Danh mục Phân loại rừng phòng hộ

Danh mục Phân loại rừng phòng hộ

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng phòng hộ.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DM, DLC

Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

52

NNMT-LNKL-DM-TV-024

Danh mục Loại phân khu chức năng

Danh mục Loại phân khu chức năng

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại phân khu chức năng.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DM, DLC

Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

53

NNMT-LNKL-DLC-TV-013

Khu rừng đặc dụng, phòng hộ

Dữ liệu về khu rừng đặc dụng, phòng hộ

Thông tin định danh, phạm vi, loại rừng và chủ thể quản lý của khu rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DLG, DM, DLC

Khóa chính: Mã khu rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển; Mã hệ tọa độ.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

54

NNMT-LNKL-GD-TV-025

Đề án du lịch sinh thái

Dữ liệu về đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí

Hồ sơ đề án DLST phù hợp PA QLRBV. Tình trạng Chưa/Có; khi Có thì ghi QĐ phê duyệt.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DLC, GD

Khóa chính: Mã đề án.
Tham chiếu: Khu rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

55

NNMT-LNKL-TH-TV-004

Tổng hợp Bảo vệ rừng tại khu

Dữ liệu thống kê bảo vệ rừng tại khu (khoán / tự tổ chức)

Chỉ tiêu bảo vệ rừng theo khu–năm–hình thức: khoán BVR hoặc tự tổ chức BVR.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

TH

Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Khu rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

56

NNMT-LNKL-TH-TV-005

Tổng hợp Hoạt động du lịch sinh thái

Dữ liệu hoạt động du lịch sinh thái theo kỳ

Số lượng khách và doanh thu hoạt động DLST tại khu theo năm.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

TH

Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Khu rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

57

NNMT-LNKL-DM-TV-025

Danh mục Nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục Nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DM, DLC

Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

58

NNMT-LNKL-DM-TV-026

Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA/IIA) phục vụ ràng buộc khóa ngoại.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DM, DLC

Khóa chính: Mã loài thực vật NCQH.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

59

NNMT-LNKL-DM-TV-027

Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IB/IIB) phục vụ ràng buộc khóa ngoại.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DM, DLC

Khóa chính: Mã loài động vật NCQH.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

60

NNMT-LNKL-DM-TV-028

Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES

Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES

Danh mục loài thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES phục vụ ràng buộc khóa ngoại.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DM

Khóa chính: Mã loài.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

61

NNMT-LNKL-DM-TV-029

Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES

Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES

Danh mục loài động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES phục vụ ràng buộc khóa ngoại.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DM

Khóa chính: Mã loài.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

62

NNMT-LNKL-DM-TV-030

Danh mục nguồn gốc theo CITES

Danh mục nguồn gốc theo CITES

Danh mục mã nguồn gốc mẫu vật theo CITES (W, C, A, R, U…).

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DM

Khóa chính: Mã nguồn gốc mẫu vật theo CITES.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

63

NNMT-LNKL-DM-TV-031

Danh mục mục đích giao dịch theo CITES

Danh mục mục đích giao dịch theo CITES

Danh mục mã mục đích giao dịch theo CITES (T, Z, G, S, B…).

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DM

Khóa chính: Mã mục đích giao dịch theo CITES.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

64

NNMT-LNKL-TH-TV-022

Tổng hợp Hiện trạng loài tại khu

Dữ liệu hiện trạng, mật độ phân bố loài tại khu rừng

Hiện trạng loài TV/ĐV tại khu rừng (không gắn khu bảo tồn): số lượng cá thể ước tính, mật độ, xu hướng.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DLC, TH

Khóa chính: Mã hiện trạng loài.
Tham chiếu: Khu rừng; Mã loài thực vật; Mã loài động vật; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

65

NNMT-LNKL-DLC-TV-015

Cơ sở nuôi, trồng các loài

Dữ liệu quản lý cơ sở nuôi, trồng

Đối tượng cơ sở nuôi, trồng loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; loài thuộc Phụ lục CITES; động vật rừng thông thường.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và bảo tồn loài thực vật rừng, động vật rừng; quản lý cơ sở nuôi, trồng.

DLG, DLC

Khóa chính: Mã định danh cơ sở nuôi, trồng.
Tham chiếu: Mã định danh tổ chức; Mã loài nuôi, trồng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển; Mã hệ tọa độ.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

66

NNMT-LNKL-GD-TV-026

Cứu hộ, tái thả, chăm sóc cá thể

Dữ liệu chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc

Hồ sơ từng sự kiện cứu hộ / tái thả / chăm sóc (biên bản Mẫu 01, 02). Dùng khi cần truy vết; nếu chỉ báo cáo số lượng thì dùng bảng thống kê kỳ.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DLC, GD

Khóa chính: Mã sự kiện.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

67

NNMT-LNKL-GD-TV-027

Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu

Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu

Hồ sơ/giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

GD

Khóa chính: Số giấy phép nhập khẩu.
Tham chiếu: Mã quốc gia xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu; Mã quốc gia xuất xứ của mẫu vật tái xuất khẩu; Mục đích giao dịch theo CITES; Mã Nguồn gốc; Mã siêu dữ liệu và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

68

NNMT-LNKL-GD-TV-028

Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu

Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu

Hồ sơ/giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.

DLC, GD

Khóa chính: Số giấy phép xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu.
Tham chiếu: Mã quốc gia đến / Mã quốc gia nhập khẩu; Mã quốc gia xuất xứ của mẫu vật tái xuất khẩu; Mục đích giao dịch theo CITES; Mã Nguồn gốc; Mã siêu dữ liệu và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

69

NNMT-LNKL-DM-TV-032

Danh mục loài lâm sản

Danh mục loài lâm sản

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loài lâm sản.

Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.

DM, DLC

Khóa chính: Mã loài lâm sản.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

70

NNMT-LNKL-DM-TV-033

Danh mục nhóm doanh nghiệp VNTLAS

Danh mục nhóm doanh nghiệp VNTLAS

Danh mục nhóm doanh nghiệp theo Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam: Nhóm I; Nhóm II.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

DM

Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

71

NNMT-LNKL-GD-TV-029

Phân loại doanh nghiệp

Dữ liệu về Phân loại doanh nghiệp

Kết quả phân loại doanh nghiệp chế biến, kinh doanh gỗ theo hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam, gồm nhóm phân loại, trạng thái xác minh, công bố và chuyển loại.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp.

DLG, DLC, GD

Khóa chính: Mã phân loại doanh nghiệp.
Tham chiếu: Mã cơ sở/nhà máy; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

72

NNMT-LNKL-DM-TV-034

Danh mục loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc

Danh mục loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

DM

Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

73

NNMT-LNKL-DM-TV-035

Danh mục nhóm loài trên bảng kê

Danh mục nhóm loài trên bảng kê lâm sản

Nhóm loài ghi trên bảng kê chi tiết: Thông thường; Nguy cấp, quý, hiếm; Phụ lục CITES.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

DM

Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

74

NNMT-LNKL-GD-TV-030

Thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến

Dữ liệu về Thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến

Thông tin ghi nhận thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp.

DLG, DLC, GD, TH, MO

Khóa chính: Mã biên bản.
Tham chiếu: Mã cơ sở/nhà máy; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

75

NNMT-LNKL-GD-TV-031

Lô hàng lâm sản

Dữ liệu về Lô hàng lâm sản

Thông tin một lô hàng lâm sản phục vụ truy xuất nguồn gốc, gồm bảng kê, loài, nguồn gốc, số hiệu, quy cách, số lượng và khối lượng.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp.

DLC, GD

Khóa chính: Mã lô lâm sản.
Tham chiếu: Mã loài lâm sản; Mã rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

76

NNMT-LNKL-GD-TV-032

Vận chuyển lâm sản

Dữ liệu về Vận chuyển lâm sản

Vận chuyển lâm sản gắn bảng kê lâm sản; ghi nhận điểm đi/đến, phương tiện; trường hợp không thay đổi chủ sở hữu và khối lượng thì được dùng cùng một bảng kê (Điều 5, 11).

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp.

DLC, GD

Khóa chính: Mã vận chuyển.
Tham chiếu: Mã lô hàng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

77

NNMT-LNKL-GD-TV-033

Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản

Dữ liệu về Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản

Kiểm tra, giám sát lô hàng/lâm sản theo trình tự

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp.

DLG, DLC, GD

Khóa chính: Mã kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản.
Tham chiếu: Mã lô hàng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

78

NNMT-LNKL-GD-TV-034

Bảng kê lâm sản

Dữ liệu về Bảng kê lâm sản

Bảng kê do chủ lâm sản lập để kê khai, mô tả thông tin chi tiết về gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ, động vật rừng và sản phẩm của chúng, thực vật rừng ngoài gỗ; động vật/thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES (trừ loài thủy sản). Gồm Mẫu 01 và Mẫu 02 (tang vật).

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

DLC, GD

Khóa chính: Mã bảng kê lâm sản.
Tham chiếu: Mã chủ lâm sản; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

79

NNMT-LNKL-GD-TV-035

Chi tiết bảng kê gỗ nguyên liệu

Dữ liệu chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu

Dòng chi tiết gỗ nguyên liệu trên Bảng kê lâm sản: số hiệu/nhãn, tên gỗ, nhóm loài, quy cách, số lượng, khối lượng

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

GD

Khóa chính: Mã chi tiết bảng kê gỗ.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

80

NNMT-LNKL-GD-TV-036

Chi tiết bảng kê sản phẩm gỗ

Dữ liệu chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ

Dòng chi tiết sản phẩm gỗ trên Bảng kê lâm sản

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

GD

Khóa chính: Mã chi tiết sản phẩm gỗ.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

81

NNMT-LNKL-GD-TV-037

Chi tiết bảng kê động vật, thực vật ngoài gỗ

Dữ liệu chi tiết bảng kê — động vật/thực vật ngoài gỗ

Dòng chi tiết động vật (cá thể/trứng), sản phẩm động vật hoặc thực vật ngoài gỗ trên Bảng kê lâm sản.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

GD

Khóa chính: Mã chi tiết động vật, thực vật ngoài gỗ.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

82

NNMT-LNKL-GD-TV-038

Hồ sơ xác nhận bảng kê lâm sản

Dữ liệu về xác nhận Bảng kê lâm sản

Hồ sơ đề nghị và kết quả xác nhận Bảng kê lâm sản của cơ quan Kiểm lâm sở tại; gồm đơn đề nghị, biên bản xác minh nguồn gốc (nếu có), trạng thái xác nhận.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

GD

Khóa chính: Mã hồ sơ xác nhận.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

83

NNMT-LNKL-GD-TV-039

Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản

Dữ liệu Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản

Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản của tổ chức, hộ kinh doanh (Mẫu 04); có thể cập nhật bằng sổ giấy hoặc sổ điện tử qua hệ thống quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

GD

Khóa chính: Mã dòng sổ nhập xuất.
Tham chiếu: Mã chủ lâm sản; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

84

NNMT-LNKL-GD-TV-040

Sổ theo dõi xác nhận bảng kê lâm sản

Dữ liệu Sổ theo dõi xác nhận Bảng kê lâm sản

Sổ do cơ quan Kiểm lâm sở tại lập, cập nhật khi xác nhận Bảng kê lâm sản (Mẫu 06).

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

GD

Khóa chính: Mã dòng sổ xác nhận.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

85

NNMT-LNKL-GD-TV-041

Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật

Dữ liệu Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật

Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (giấy hoặc điện tử) và thông tin thông báo đánh dấu gửi cơ quan Kiểm lâm sở tại (Mẫu 13–14).

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

DLG, DLC, GD

Khóa chính: Mã dòng sổ đánh dấu.
Tham chiếu: Mã chủ mẫu vật; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

86

NNMT-LNKL-GD-TV-042

Phương án khai thác gỗ

Dữ liệu về Phương án khai thác gỗ

Thông tin phương án khai thác gỗ, gồm chủ thể đề nghị, khu vực, đối tượng, khối lượng, thời gian và trạng thái phê duyệt.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

DLG, DLC, GD

Khóa chính: Mã phương án khai thác.
Tham chiếu: Mã chủ rừng / chủ lâm sản; Mã lô khai thác; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

87

NNMT-LNKL-GD-TV-043

Lô khai thác

Dữ liệu về Lô khai thác

Diện tích rừng cụ thể được xác định về tọa độ địa lý, ranh giới để khai thác gỗ.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

GD

Khóa chính: Mã lô khai thác.
Tham chiếu: Mã rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

88

NNMT-LNKL-DM-TV-036

Danh mục hình thức xử lý động vật, tài sản lâm sản

Danh mục hình thức xử lý động vật/tài sản lâm sản

Hình thức xử lý sau tiếp nhận/xác lập quyền: thả về môi trường tự nhiên; cứu hộ; bán; tiêu hủy; chuyển cơ sở bảo tồn; bảo quản nuôi/trồng…

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

DM

Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

89

NNMT-LNKL-GD-TV-044

Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng

Dữ liệu về bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng

Thông tin ghi nhận bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, diện tích cung ứng, nộp tiền, chính sách, chi trả và bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng.

DLG, DLC, GD, TH

Khóa chính: Mã cơ sở sử dụng dịch vụ.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

90

NNMT-LNKL-GD-TV-045

Nộp tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng

Dữ liệu về nộp tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng

Thông tin ghi nhận nộp tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, diện tích cung ứng, nộp tiền, chính sách, chi trả và bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng.

DLG, DLC, GD, TH

Khóa chính: Mã cơ sở sử dụng dịch vụ.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

91

NNMT-LNKL-DM-TV-037

Dữ liệu danh mục Dịch vụ môi trường rừng

Danh mục mã dịch vụ môi trường rừng

Danh mục mã/tên loại dịch vụ môi trường rừng phục vụ chi trả DVMTR.

Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, nộp tiền và chi trả DVMTR.

DM

Khóa chính: Mã dịch vụ.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

92

NNMT-LNKL-TH-TV-006

Tổng hợp Diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng

Dữ liệu về diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng

Dữ liệu tổng hợp về diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp.

Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, diện tích cung ứng, nộp tiền, chính sách, chi trả và bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng.

DLC, GD, TH

Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Chủ rừng; Mã dịch vụ MTR; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

93

NNMT-LNKL-TH-TV-007

Tổng hợp Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng

Dữ liệu về chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng

Dữ liệu tổng hợp về chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp.

Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, diện tích cung ứng, nộp tiền, chính sách, chi trả và bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng.

GD, TH

Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Mã chủ rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

94

NNMT-LNKL-DLG-TV-001

Lô rừng (thô)

Dữ liệu lô rừng (thô)

Dữ liệu về lô rừng

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Dữ liệu lô rừng

DLG, DLC, MO

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

95

NNMT-LNKL-DLG-TV-004

Ranh giới rừng (thô)

Dữ liệu ranh giới rừng

Quản lý: khoảnh, tiểu khu, địa danh, ranh giới

Thu thập dữ liệu qua việc chồng ghép bản đồ hiện trạng rừng cấp xã, bản đồ giao đất lên nền ảnh vệ tinh để xây dựng bản đồ phục vụ kiểm kê rừng; xác định cụ thể vị trí, ranh giới của các chủ rừng trên bản đồ phục vụ kiểm kê rừng.

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

96

NNMT-LNKL-DLG-TV-002

Chủ rừng (thô)

Dữ liệu chủ rừng (thô)

Dữ liệu quản lý về chủ rừng

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Dữ liệu chủ rừng

DLG, DLC, TH, MO

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

97

NNMT-LNKL-MO-TV-001

Hiện trạng rừng

Hiện trạng rừng

Lô rừng (bao gồm: Mã chủ rừng; loài cây, năm trồng, mã số rừng trồng; diện tích; sản lượng); các biểu báo cáo công bố tại Quyết định theo Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT

Công bố dữ liệu mở về Hiện trạng rừng

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

98

NNMT-LNKL-MO-TV-002

Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp

Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp

Sơ đồ phân vùng quy hoạch rừng đặc dung, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.

Công bố dữ liệu mở về Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

99

NNMT-LNKL-TH-TV-008

Tổng hợp Hiện trạng rừng

Dữ liệu về hiện trạng rừng

Dữ liệu tổng hợp về hiện trạng rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp.

Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp.

DLG, TH, MO

Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Mã lô rừng; Mã khoảnh rừng; Mã tiểu khu; Loại rừng; Trạng thái rừng và 6 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

100

NNMT-LNKL-TH-TV-009

Tổng hợp Chủ rừng

Dữ liệu thống kê về chủ rừng

Dữ liệu tổng hợp về chủ rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp.

Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp.

DLG, DLC, TH, MO

Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Mã chủ rừng; Mã loại chủ rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

101

NNMT-LNKL-TH-TV-010

Tổng hợp Trồng rừng

Dữ liệu về trồng rừng

Dữ liệu tổng hợp về trồng rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp.

Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp.

GD, TH, MO

Khóa chính: Mã trồng rừng.
Tham chiếu: Mã rừng; Mã loại cây; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển; Mã hệ tọa độ.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

102

NNMT-LNKL-DLC-TV-016

Văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp

Dữ liệu văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm

Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý điều hành, tích hợp LDOP/NDOP, nhật ký hệ thống và chia sẻ dữ liệu.

DLG, DLC, GD

Khóa chính: Mã văn bản.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

103

NNMT-LNKL-GD-TV-003

Hồ sơ, báo cáo phục vụ quản lý điều hành

Dữ liệu hồ sơ, báo cáo phục vụ quản lý điều hành

Dữ liệu tổng hợp về hồ sơ, báo cáo phục vụ quản lý điều hành, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý điều hành, tích hợp LDOP/NDOP, nhật ký hệ thống và chia sẻ dữ liệu.

DLG, GD, TH

Khóa chính: Mã hồ sơ/báo cáo.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

104

NNMT-LNKL-DLC-TV-017

Lực lượng kiểm lâm

Dữ liệu lực lượng kiểm lâm

Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của lực lượng kiểm lâm, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý điều hành, tích hợp LDOP/NDOP, nhật ký hệ thống và chia sẻ dữ liệu.

DLC

Khóa chính: Mã kiểm lâm viên.
Tham chiếu: Mã định danh cá nhân; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

105

NNMT-LNKL-DLC-TV-018

Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng

Dữ liệu lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng

Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý điều hành, tích hợp LDOP/NDOP, nhật ký hệ thống và chia sẻ dữ liệu.

DLG, DLC, TH

Khóa chính: Mã lực lượng/đội/chốt.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

106

NNMT-LNKL-DLC-TV-019

Tổ chức lực lượng Kiểm lâm

Dữ liệu về tổ chức lực lượng Kiểm lâm

Thông tin tổ chức đơn vị lực lượng Kiểm lâm do địa phương cung cấp: tên đơn vị, cơ quan chủ quản, địa bàn, cơ cấu tổ chức.

Quản lý tổ chức bộ máy và lực lượng Kiểm lâm

DLC

Khóa chính: Mã tổ chức lực lượng Kiểm lâm.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

107

NNMT-LNKL-TH-TV-018

Tổng hợp Biên chế và chất lượng lực lượng Kiểm lâm

Dữ liệu thống kê biên chế và chất lượng lực lượng Kiểm lâm

Số liệu tổng hợp biên chế được giao/hiện có, cơ cấu ngạch, trình độ, giới tính, độ tuổi và biến động nhân lực lực lượng Kiểm lâm.

Quản lý nguồn nhân lực Kiểm lâm

TH

Khóa chính: Mã thống kê biên chế Kiểm lâm.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

108

NNMT-LNKL-TH-TV-019

Tổng hợp Chế độ, chính sách của Kiểm lâm

Dữ liệu thống kê chế độ, chính sách của Kiểm lâm

Số liệu người được hưởng các chế độ, chính sách của lực lượng Kiểm lâm (phụ cấp ưu đãi, thâm niên, độc hại, lưu động, thương binh/bệnh binh…).

Quản lý chế độ, chính sách đối với Kiểm lâm

TH

Khóa chính: Mã thống kê.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

109

NNMT-LNKL-TH-TV-020

Tổng hợp Biên chế và chất lượng lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng

Dữ liệu thống kê biên chế và chất lượng lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng

Số liệu tổng hợp biên chế, cơ cấu ngạch/chức danh, trình độ, giới tính, độ tuổi và biến động nhân lực lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng.

Quản lý nguồn nhân lực bảo vệ rừng

TH

Khóa chính: Mã thống kê biên chế LLCTBVR (Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng).
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

110

NNMT-LNKL-TH-TV-021

Tổng hợp Chế độ, chính sách của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng

Dữ liệu thống kê chế độ, chính sách của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng

Số liệu người được hưởng các chế độ, chính sách của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng.

Quản lý chế độ, chính sách đối với lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng

TH

Khóa chính: Mã thống kê chế độ LLCTBVR (Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng).
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

111

NNMT-LNKL-DM-TV-038

Hình thức vi phạm

Dữ liệu danh mục hình thức vi phạm

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về hình thức vi phạm.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLG, DM

Khóa chính: Mã hình thức vi phạm.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

112

NNMT-LNKL-DLC-TV-020

Phương tiện vi phạm

Dữ liệu danh mục phương tiện vi phạm

Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của phương tiện vi phạm, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLC

Khóa chính: Mã phương tiện.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

113

NNMT-LNKL-DLC-TV-021

Sản phẩm lâm sản (danh mục xử phạt)

Dữ liệu danh mục sản phẩm lâm sản phục vụ xử phạt

Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của sản phẩm lâm sản (danh mục xử phạt), phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLC

Khóa chính: Mã sản phẩm lâm sản.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

114

NNMT-LNKL-DLC-TV-022

Danh mục tang vật xử phạt

Dữ liệu danh mục tang vật phục vụ xử phạt VPHC

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về tang vật xử phạt.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLG, DLC

Khóa chính: Mã tang vật danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

115

NNMT-LNKL-GD-TV-046

Vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng

Dữ liệu về vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng

Thông tin ghi nhận vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLG, GD

Khóa chính: Mã vụ việc.
Tham chiếu: Mã kiểu đối tượng vi phạm; Mã đối tượng bị xử phạt; Mã hình thức vi phạm; Mã điều khoản áp dụng; Mã siêu dữ liệu và 2 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

116

NNMT-LNKL-GD-TV-047

Tang vật vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng

Dữ liệu về tang vật vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng

Thông tin ghi nhận tang vật vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

GD

Khóa chính: Mã tang vật.
Tham chiếu: Mã vụ việc; Mã loài động thực vật; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

117

NNMT-LNKL-GD-TV-048

Quyết định xử lý vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng

Dữ liệu về quyết định xử lý vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng

Thông tin ghi nhận quyết định xử lý vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

GD

Khóa chính: Mã quyết định.
Tham chiếu: Mã tang vật; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

118

NNMT-LNKL-GD-TV-004

Vi phạm lâm nghiệp

Dữ liệu về vi phạm lâm nghiệp

Dữ liệu tổng hợp về vi phạm lâm nghiệp, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLG, GD, TH, MO

Khóa chính: Mã vi phạm.
Tham chiếu: Mã rừng; Mã chủ rừng; Mã kiểu đối tượng vi phạm; Mã đối tượng bị xử phạt; Mã hình thức vi phạm và 2 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

119

NNMT-LNKL-DM-TV-039

Hình thức xử phạt

Dữ liệu danh mục hình thức xử phạt

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về hình thức xử phạt.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLG, DM, DLC

Khóa chính: Mã hình thức xử phạt.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

120

NNMT-LNKL-DM-TV-040

Biện pháp khắc phục hậu quả

Dữ liệu danh mục biện pháp khắc phục hậu quả

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về biện pháp khắc phục hậu quả.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLG, DM, DLC

Khóa chính: Mã biện pháp khắc phục hậu quả.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

121

NNMT-LNKL-DM-TV-041

Phân loại đối tượng xử phạt

Dữ liệu danh mục phân loại đối tượng xử phạt

Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại đối tượng xử phạt.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLG, DM

Khóa chính: Mã kiểu đối tượng xử phạt.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

122

NNMT-LNKL-DLC-TV-023

Cá nhân bị xử phạt

Dữ liệu về cá nhân bị xử phạt

Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của cá nhân bị xử phạt, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLG, DLC

Khóa chính: Mã cá nhân bị xử phạt.
Tham chiếu: Mã quốc tịch; Mã định danh cá nhân; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

123

NNMT-LNKL-DLC-TV-024

Tổ chức bị xử phạt

Dữ liệu về tổ chức bị xử phạt

Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của tổ chức bị xử phạt, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLG, DLC

Khóa chính: Mã tổ chức bị xử phạt.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

124

NNMT-LNKL-DLC-TV-025

Chương quy định xử phạt VPHC

Dữ liệu danh mục chương quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp

Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của chương quy định xử phạt VPHC, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLC

Khóa chính: Mã chương.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

125

NNMT-LNKL-DLC-TV-026

Điều quy định xử phạt VPHC

Dữ liệu danh mục điều quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp

Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của điều quy định xử phạt VPHC, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLC

Khóa chính: Mã điều.
Tham chiếu: Mã chương; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

126

NNMT-LNKL-DLC-TV-027

Khoản, điểm quy định xử phạt VPHC

Dữ liệu danh mục khoản, điểm quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp

Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của khoản, điểm quy định xử phạt VPHC, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLG, DLC

Khóa chính: Mã khoản.
Tham chiếu: Mã điều; Mã hình thức xử phạt; Mã tang vật; Mã phương tiện; Mã siêu dữ liệu và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

127

NNMT-LNKL-DM-TV-044

Tình trạng thực hiện quyết định xử phạt

Dữ liệu danh mục tình trạng thực hiện quyết định xử phạt

Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của tình trạng thực hiện quyết định xử phạt, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DM

Khóa chính: Mã tình trạng thi hành.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

128

NNMT-LNKL-DLC-TV-029

Đơn vị có thẩm quyền xử phạt

Dữ liệu về đơn vị có thẩm quyền lập biên bản/xử phạt

Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của đơn vị có thẩm quyền xử phạt, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLG, DLC

Khóa chính: Mã đơn vị thẩm quyền.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

129

NNMT-LNKL-GD-TV-049

Quyết định xử phạt VPHC lâm nghiệp

Dữ liệu về quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lâm nghiệp

Thông tin ghi nhận quyết định xử phạt VPHC lâm nghiệp theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

GD

Khóa chính: Mã quyết định xử phạt.
Tham chiếu: Mã hình thức vi phạm; Mã hình thức xử phạt; Mã biện pháp khắc phục hậu quả; Mã kiểu đối tượng vi phạm; Mã đơn vị có thẩm quyền lập biên bản và 4 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

130

NNMT-LNKL-GD-TV-009

Xử lý vi phạm

Dữ liệu về xử lý vi phạm

Dữ liệu tổng hợp về xử lý vi phạm, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp.

Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

DLG, GD, TH, MO

Khóa chính: Mã xử lý vi phạm.
Tham chiếu: Mã vi phạm; Cơ quan ra quyết định; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

131

NNMT-LNKL-SDL-TV-001

Siêu dữ liệu chung của miền

Siêu dữ liệu chung của miền

Hồ sơ kỹ thuật trung tâm mô tả bảng/trường trong miền LNKL; liên kết Từ điển dữ liệu.

Bảng siêu dữ liệu chính của miền LNKL (Nhóm 1 và Nhóm 3). Liên kết chặt chẽ với Từ điển dữ liệu tại Phụ lục XV.

SDL

Khóa chính: Mã siêu dữ liệu.
Tham chiếu: Mã từ điển; Mã cha.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

132

NNMT-LNKL-SDL-TV-002

Chi tiết mô tả dữ liệu (bảng, trường)

Chi tiết mô tả dữ liệu

Đặc tả chi tiết dữ liệu có cấu trúc / không gian / phi cấu trúc (liên kết 1-1 với SDL_Chung).

Đặc tả chi tiết kỹ thuật theo loại hình dữ liệu có cấu trúc, không gian hoặc phi cấu trúc (Nhóm 2 và Nhóm 6). Liên kết 1-1 với LNKL_SDL_Chung.

SDL

Khóa chính: Mã chi tiết dữ liệu.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Hệ quy chiếu không gian.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

133

NNMT-LNKL-SDL-TV-003

Nhật ký hoạt động

Nhật ký hoạt động

Ghi nhận hoạt động INSERT/UPDATE/DELETE/SELECT/EXPORT phục vụ truy vết, kiểm toán.

Ghi nhận toàn bộ hoạt động trên dữ liệu và siêu dữ liệu phục vụ truy vết, kiểm toán (Nhóm 5).

SDL

Khóa chính: Mã nhật ký.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

134

NNMT-LNKL-SDL-TV-004

Chất lượng dữ liệu

Chất lượng dữ liệu

Ghi nhận kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu theo chỉ số.

Ghi nhận kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu (Nhóm 4).

SDL

Khóa chính: Mã chất lượng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

135

NNMT-LNKL-SDL-TV-005

Mối quan hệ dữ liệu

Mối quan hệ dữ liệu

Mô tả quan hệ giữa các thực thể (1-1 / 1-N / N-N).

Mô tả, quản lý mối quan hệ giữa các bảng dữ liệu (Nhóm 6).

SDL

Khóa chính: Mã quan hệ.
Tham chiếu: Mã thực thể cha; Mã thực thể con.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

136

NNMT-LNKL-SDL-TV-006

Phiên bản dữ liệu

Phiên bản dữ liệu

Quản lý phiên bản cấu trúc/siêu dữ liệu; không sửa trực tiếp bản ghi cũ.

Quản lý phiên bản siêu dữ liệu và cấu trúc dữ liệu (Nhóm 6); hỗ trợ theo dõi lịch sử thay đổi.

SDL

Khóa chính: Mã phiên bản.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

137

NNMT-LNKL-SDL-TV-007

Bảo mật dữ liệu

Bảo mật dữ liệu

Quản lý mức độ bảo mật và quyền truy cập.

Quản lý mức độ bảo mật và quyền truy cập (Nhóm 5).

SDL

Khóa chính: Mã bảo mật.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

138

NNMT-LNKL-SDL-TV-008

Dòng chảy dữ liệu

Dòng chảy dữ liệu

Theo dõi dòng chảy dữ liệu (data lineage) từ nguồn đến đích.

Theo dõi dòng chảy dữ liệu từ nguồn đến đích (Nhóm 6).

SDL

Khóa chính: Mã dòng chảy.
Tham chiếu: Mã nguồn; Mã đích.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

139

NNMT-LNKL-SDL-TV-009

Mô tả dữ liệu mở

Mô tả dữ liệu mở

Đặc tả siêu dữ liệu cho dữ liệu mở (liên kết 1-1 với SDL_Chung).

Đặc tả siêu dữ liệu dữ liệu mở (Nhóm 5). Liên kết 1-1 với LNKL_SDL_Chung.

SDL

Khóa chính: Mã dữ liệu mở.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

140

NNMT-LNKL-TH-TV-011

Tổng hợp Khai thác rừng

Dữ liệu về khai thác rừng

Dữ liệu tổng hợp về khai thác rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp.

Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp.

GD, TH, MO

Khóa chính: Mã khai thác.
Tham chiếu: Mã rừng; Mã tổ chức, doanh nghiệp khai thác; Mã loại cây; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

141

NNMT-LNKL-GD-TV-002

Dự án lâm nghiệp

Dữ liệu về dự án lâm nghiệp

Dữ liệu tổng hợp về dự án lâm nghiệp, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp.

Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp.

GD, TH, MO

Khóa chính: Mã dự án.
Tham chiếu: Đơn vị chủ trì; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

142

NNMT-LNKL-TH-TV-014

Thống kê lâm nghiệp

Dữ liệu về thống kê lâm nghiệp

Dữ liệu tổng hợp về thống kê lâm nghiệp, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp.

Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp.

TH, MO

Khóa chính: Mã thống kê.
Tham chiếu: Mã rừng; Mã tỉnh; Mã xã; Tên tổ chức; Mã chỉ tiêu và 2 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

143

NNMT-LNKL-DLG-TV-003

Loài cây (thô)

Dữ liệu loài cây (thô)

Dữ liệu quản lý về loài cây

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Dữ liệu loài cây

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

144

NNMT-LNKL-DLG-TV-005

Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp (thô)

Dữ liệu về nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp (thô)

Dữ liệu quản lý nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

145

NNMT-LNKL-DLG-TV-006

Giống cây trồng lâm nghiệp (thô)

Dữ liệu về giống cây trồng lâm nghiệp (thô)

Quản lý tên giống và đặc điểm giống

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về giống cây trồng lâm nghiệp

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

146

NNMT-LNKL-DLG-TV-007

Chứng chỉ rừng (thô)

Dữ liệu chứng chỉ rừng (thô)

Quản lý về danh mục thông tin về chứng chỉ rừng

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chứng chỉ rừng

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

147

NNMT-LNKL-DLG-TV-008

Mã số rừng trồng (thô)

Dữ liệu mã số rừng trồng (thô)

Quản lý mã số rừng trồng

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về mã số rừng trồng

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

148

NNMT-LNKL-DLG-TV-011

Chuyển mục đích sử dụng rừng (thô)

Dữ liệu chuyển mục đích sử dụng rừng (thô)

Quản lý: dự án, lô, diện tích, chủ quản lý

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chuyển mục đích sử dụng rừng

DLG, DLC, GD

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

149

NNMT-LNKL-DLG-TV-010

Cảnh báo cháy rừng (thô)

Dữ liệu cảnh báo cháy rừng (thô)

Quản lý: điểm cháy rừng, cảnh báo cháy

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về cảnh báo cháy rừng

DLG, GD

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

150

NNMT-LNKL-DLG-TV-012

Khu rừng đặc dụng, phòng hộ (thô)

Dữ liệu khu rừng đặc dụng, phòng hộ (thô)

Quản lý: thông tin khu, vị trí, chức năng

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về khu rừng đặc dụng, phòng hộ

DLG, DLC

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

151

NNMT-LNKL-DLG-TV-013

Cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng (thô)

Dữ liệu cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng (thô)

Quản lý: cơ sở nuôi, trồng; loài động vật, thực vật rừng

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã định danh tổ chức; Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

152

NNMT-LNKL-DLG-TV-015

Chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc (thô)

Dữ liệu chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc (thô)

Hồ sơ từng sự kiện cứu hộ / tái thả / chăm sóc (biên bản Mẫu 01, 02). Dùng khi cần truy vết; nếu chỉ báo cáo số lượng thì dùng bảng thống kê kỳ.

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

153

NNMT-LNKL-DLG-TV-023

Giấy phép CITES nhập khẩu (thô)

Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu (thô)

Hồ sơ/giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về giấy phép CITES nhập khẩu

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã định danh cá nhân đề nghị cấp phép; Mã định danh tổ chức đề nghị cấp phép; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

154

NNMT-LNKL-DLG-TV-024

Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu (thô)

Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu (thô)

Hồ sơ/giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã định danh cá nhân đề nghị cấp phép; Mã định danh tổ chức đề nghị cấp phép; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

155

NNMT-LNKL-DLG-TV-014

Phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp (thô)

Dữ liệu phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp (thô)

Quản lý: thông tin doanh nghiệp, lĩnh vực hoạt động

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã số doanh nghiệp; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

156

NNMT-LNKL-DLG-TV-009

Kho, bến bãi tập kết lâm sản (thô)

Dữ liệu kho, bến bãi tập kết lâm sản (thô)

Quản lý dữ liệu kho, bến bãi tập kết lâm sản: gồm thông tin, địa chỉ

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về kho, bến bãi tập kết lâm sản

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

157

NNMT-LNKL-DLG-TV-016

Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản (thô)

Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản (thô)

Kiểm tra, giám sát lô hàng/lâm sản theo trình tự

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

158

NNMT-LNKL-DLG-TV-017

Bảng kê lâm sản (thô)

Bảng kê lâm sản (thô)

Bảng kê do chủ lâm sản lập để kê khai, mô tả thông tin chi tiết về gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ, động vật rừng và sản phẩm của chúng, thực vật rừng ngoài gỗ; động vật/thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Bảng kê lâm sản

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

159

NNMT-LNKL-DLG-TV-018

Chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu (thô)

Dữ liệu chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu (thô)

Dòng chi tiết gỗ nguyên liệu trên Bảng kê lâm sản: số hiệu/nhãn, tên gỗ, nhóm loài, quy cách, số lượng, khối lượng

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

160

NNMT-LNKL-DLG-TV-019

Chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ (thô)

Dữ liệu chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ (thô)

Dòng chi tiết sản phẩm gỗ trên Bảng kê lâm sản

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

161

NNMT-LNKL-DLG-TV-020

Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản (thô)

Dữ liệu Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản (thô)

Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản của tổ chức, hộ kinh doanh

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

162

NNMT-LNKL-DLG-TV-021

Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (thô)

Dữ liệu Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (thô)

Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (giấy hoặc điện tử) và thông tin thông báo đánh dấu gửi cơ quan Kiểm lâm sở tại.

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

163

NNMT-LNKL-DLG-TV-022

Phương án khai thác gỗ (thô)

Phương án khai thác gỗ (thô)

Phương án khai thác gỗ

Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Phương án khai thác gỗ

DLG

Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

164

NNMT-LNKL-TH-TV-015

Thống kê tổng hợp

Dữ liệu về thống kê tổng hợp

Dữ liệu tổng hợp về thống kê tổng hợp, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp.

Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp.

TH, MO

Khóa chính: Mã thống kê tổng hợp.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã rừng; Mã chỉ tiêu; Mã siêu dữ liệu và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

165

NNMT-LNKL-DM-TV-011

Chỉ tiêu thống kê

Dữ liệu về chỉ tiêu thống kê

Dữ liệu tổng hợp về chỉ tiêu thống kê, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp.

Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp.

DM, TH, MO

Khóa chính: Mã chỉ tiêu.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.

166

NNMT-LNKL-MO-TV-003

Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận

Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận

Danh sách và thông tin về tên nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên chủ nguồn giống, địa chỉ, loài cây, khả năng cung ứng (năng suất, sản lượng); hồ sơ/quyết định công nhận nguồn giống

Công bố dữ liệu mở về Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

167

NNMT-LNKL-MO-TV-004

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp

Danh sách và thông tin liên quan của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp: Tên chủ cơ sở, địa chỉ, loại hình sản xuất/kinh doanh, khả năng cung ứng (loài cây, số lượng; thời gian xuất vườn/cung ứng); hồ sơ theo dõi sản xuất cây giống

Công bố dữ liệu mở về Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

168

NNMT-LNKL-MO-TV-005

Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp

Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp

Danh sách giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên giống/loài cây, địa chỉ, hồ sơ/quyết định công nhận giống

Công bố dữ liệu mở về Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

169

NNMT-LNKL-MO-TV-006

Mùa vụ trồng rừng

Mùa vụ trồng rừng

Bản đồ mùa vụ trồng rừng, thông tin vùng và loài cây trồng

Công bố dữ liệu mở về Mùa vụ trồng rừng

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

170

NNMT-LNKL-MO-TV-007

Loài cây trồng lâm nghiệp chính

Loài cây trồng lâm nghiệp chính

Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được công bố/quyết định

Công bố dữ liệu mở về Loài cây trồng lâm nghiệp chính

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

171

NNMT-LNKL-MO-TV-008

Cây trồng phân tán

Cây trồng phân tán

Số lượng cây trồng (quy ra diện tích), năm trồng, loài cây

Công bố dữ liệu mở về Cây trồng phân tán

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

172

NNMT-LNKL-MO-TV-009

Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững

Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững

Chủ rừng, diện tích, loại rừng, trạng thái (năm trồng, sản lượng); thời gian cấp chứng chỉ

Công bố dữ liệu mở về Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

173

NNMT-LNKL-MO-TV-010

Phương án quản lý rừng bền vững

Phương án quản lý rừng bền vững

Thông tin: chủ rừng, diện tích, loại rừng đã xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững

Công bố dữ liệu mở về Phương án quản lý rừng bền vững

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

174

NNMT-LNKL-MO-TV-011

Cảnh báo cháy rừng

Cảnh báo cháy rừng

Thông tin: điểm cháy, cấp độ cảnh báo cháy, thông tin lô rừng phát hiện điểm cháy

Công bố dữ liệu mở về Cảnh báo cháy rừng

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

175

NNMT-LNKL-MO-TV-012

Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản

Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản

Danh sách các cơ sở/doanh nghiệp chế biến, thương mại (xuất, nhập khẩu lâm sản); thông tin của chủ cơ sở (tên định danh, địa chỉ, đăng ký hoạt động, loại hình sản xuất/kinh doanh)

Công bố dữ liệu mở về Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

176

NNMT-LNKL-MO-TV-013

Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

Thông tin bao gồm: danh sách, tọa độ, vị trí địa lý, thông tin khu rừng, trạng thái khu rừng.

Công bố dữ liệu mở về Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

177

NNMT-LNKL-MO-TV-014

Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA/IIA) phục vụ ràng buộc khóa ngoại.

Công bố dữ liệu mở về Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

178

NNMT-LNKL-MO-TV-015

Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IB/IIB) phục vụ ràng buộc khóa ngoại.

Công bố dữ liệu mở về Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

179

NNMT-LNKL-MO-TV-016

Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES

Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES

Thông tin danh mục loài thực vật thuộc phụ lục Cites: Phụ lục I,II,III)

Công bố dữ liệu mở về Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

180

NNMT-LNKL-MO-TV-017

Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES

Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES

Thông tin danh mục loài động vật thuộc phụ lục Cites: Phụ lục I,II,III)

Công bố dữ liệu mở về Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

181

NNMT-LNKL-MO-TV-018

Chi trả dịch vụ môi trường rừng

Chi trả dịch vụ môi trường rừng

Công khai tài chính tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định (Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng, chủ rừng là tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chính trị - xã hội thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật về tài chính; Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp xã, các đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ chi trả, chịu trách nhiệm công khai danh sách đối tượng được chi trả, số tiền được chi trả, kế hoạch chi trả hàng quý, hàng năm theo Quy chế dân chủ)

Công bố dữ liệu mở về Chi trả dịch vụ môi trường rừng

MO

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

1.2. Định nghĩa kỹ thuật

STT

Mã

Từ vựng

Tên kỹ thuật

Loại dữ liệu

Chuẩn hóa

Quan hệ thuộc tính

Thuộc tính kỹ thuật

1

NNMT-LNKL-DLC-TV-001

Lô rừng

LNKL_DLC_LoRung

DLC, GD, TH, DLG, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDinhDanhLo;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maTieuKhu → LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu;
FK: maKhoanh → LNKL_DLC_Khoanh.maKhoanh;
FK: maNguonGocHTRung → LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT.maNguonGocHTRung;
FK: maLoaiCay → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay;
FK: maChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maMDSD → LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD;
FK: maDieuKienLapDia → LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia.maDieuKienLapDia;
FK: maLoaiDatLoaiRung → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung.maLoaiDatLoaiRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_LoRung

2

NNMT-LNKL-DLC-TV-002

Khoảnh

LNKL_DLC_Khoanh

DLC, DLG, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maKhoanh;
FK: maTieuKhu → LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_Khoanh

3

NNMT-LNKL-DLC-TV-003

Tiểu khu

LNKL_DLC_TieuKhu

DLC, DLG, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTieuKhu;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_TieuKhu

4

NNMT-LNKL-DLC-TV-033

Lịch sử lô rừng

LNKL_DLC_LichSuLoRung

DLC, GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDinhDanhLichSuLo;
FK: maDinhDanhLo → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maTieuKhu → LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu;
FK: maKhoanh → LNKL_DLC_Khoanh.maKhoanh;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maNguonGocHTRung → LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT.maNguonGocHTRung;
FK: truLuongBinhQuan → LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong.maLoaiTruLuongRung;
FK: maChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maMDSD → LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD;
FK: maMDSDSau → LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD;
FK: maLoaiDatLoaiRung → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung.maLoaiDatLoaiRung;
FK: maLoaiRungLoaiCay → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay;
FK: maDieuKienLapDia → LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia.maDieuKienLapDia;
FK: tinhTrangThanhRung → LNKL_DM_TrangThaiRung.maTrangThaiRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_DLC_LichSuLoRung

5

NNMT-LNKL-DM-TV-001

Phân loại rừng theo mục đích sử dụng

LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD

DLG, DM, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maMDSD;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD

6

NNMT-LNKL-DM-TV-002

Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành

LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT

DLG, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maNguonGocHTRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT

7

NNMT-LNKL-DM-TV-003

Phân loại rừng theo điều kiện lập địa

LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia

DLG, DM, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDieuKienLapDia;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia

8

NNMT-LNKL-DM-TV-004

Phân loại rừng theo loài cây

LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay

DLC, DLG, DM, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLoaiRungLoaiCay;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay

9

NNMT-LNKL-DM-TV-005

Trạng thái rừng

LNKL_DM_TrangThaiRung

DLC, DLG, DM, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTrangThaiRung;
FK: maNhomTrangThaiRung → LNKL_DM_NhomTrangThaiRung.maNhomTrangThaiRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_TrangThaiRung

10

NNMT-LNKL-DM-TV-006

Nhóm trạng thái rừng

LNKL_DM_NhomTrangThaiRung

DLC, DLG, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maNhomTrangThaiRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomTrangThaiRung

11

NNMT-LNKL-DM-TV-007

Phân loại rừng theo trữ lượng

LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong

DLC, DLG, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLoaiTruLuongRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong

12

NNMT-LNKL-DM-TV-008

Phân loại rừng theo loại đất loại rừng

LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung

DLC, DLG, DM, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLoaiDatLoaiRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung

13

NNMT-LNKL-DM-TV-009

Danh mục loại chủ rừng

LNKL_DM_LoaiChuRung

DLC, DLG, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLoaiChuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiChuRung

14

NNMT-LNKL-DM-TV-010

Danh mục nhóm chủ rừng

LNKL_DM_NhomChuRung

DLC, DLG, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maNhomChuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomChuRung

15

NNMT-LNKL-DLC-TV-005

Chủ rừng

LNKL_DLC_ChuRung

DLC, GD, TH

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maChuRung;
FK: phanLoaiChuRung → LNKL_DM_LoaiChuRung.maLoaiChuRung;
FK: nhomChuRung → LNKL_DM_NhomChuRung.maNhomChuRung;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maDinhDanhCaNhan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maGCNQSDD → dữ liệu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất dùng chung;
FK: maCaNhanNhanKhoan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_ChuRung

16

NNMT-LNKL-DLC-TV-006

Dữ liệu về rừng trồng

LNKL_DLC_RungTrong

DLC

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maRungTrong;
FK: maLoaiCay → danh mục loài dùng chung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_RungTrong

17

NNMT-LNKL-DLC-TV-007

Giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận

LNKL_DLC_GiongCayTrongLN

DLC, DLG, DM, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maGiongCay;
FK: maLoaiCay → danh mục loài dùng chung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_GiongCayTrongLN

18

NNMT-LNKL-DLC-TV-009

Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp

LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN

DLC, DLG, DM, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maNguonGen;
FK: maLoaiCay → danh mục loài dùng chung;
FK: maDonViLuuGiu → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN

19

NNMT-LNKL-GD-TV-001

Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp

LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN

DLC, GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maKhaoNghiem;
FK: maGiongCay → LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay;
FK: maToChucThucHien → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maVungSinhThai → danh mục vùng sinh thái;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN

20

NNMT-LNKL-DLC-TV-010

Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

LNKL_DLC_NguonGiongCayLN

DLC, DLG, DM, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maNguonGiong;
FK: maLoaiCay → danh mục loài dùng chung;
FK: maGiongCay → LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay;
FK: maToChucQuanLy → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maCaNhanQuanLy → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_NguonGiongCayLN

21

NNMT-LNKL-DLC-TV-032

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp

LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong

DLC

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maCoSo;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maDinhDanhCaNhan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong

22

NNMT-LNKL-GD-TV-006

Xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maHoSo;
FK: maGiongCay → LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maDinhDanhCaNhan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maLoaiCay → danh mục loài dùng chung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN

23

NNMT-LNKL-GD-TV-007

Mùa vụ trồng rừng

LNKL_GD_MuaVuTrongRung

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maMuaVu;
FK: maLoaiCay → danh mục loài dùng chung;
FK: maGiongCay → LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_MuaVuTrongRung

24

NNMT-LNKL-GD-TV-008

Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh

LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maHoSoThietKe;
FK: maChuDauTu → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maCoQuanPheDuyet → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh

25

NNMT-LNKL-GD-TV-013

Nghiệm thu công trình lâm sinh

LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maNghiemThu;
FK: maHoSoThietKe → LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh.maHoSoThietKe;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh

26

NNMT-LNKL-DM-TV-042

Loài cây trồng lâm nghiệp chính

LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh

DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLoaiCay;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh

27

NNMT-LNKL-DLC-TV-034

Giống cây trồng lâm nghiệp chính

LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh

DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maGiongCay;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh

28

NNMT-LNKL-DLC-TV-030

Cây phân tán

LNKL_DLC_CayPhanTan

DLC

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maCayPhanTan;
FK: maLoaiCay → danh mục loài dùng chung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CayPhanTan

29

NNMT-LNKL-DLC-TV-011

Dữ liệu về Mã số rừng trồng

LNKL_DLC_MaSoRungTrong

DLC, DLG, DM, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maRungTrong;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_MaSoRungTrong

30

NNMT-LNKL-DLC-TV-008

Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững

LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV

DLC, DLG, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maChungChi;
FK: maChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV

31

NNMT-LNKL-GD-TV-014

Giao rừng

LNKL_GD_GiaoRung

DLC, GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maGiaoRung;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maChuRungCu → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maChuRungMoi → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GiaoRung

32

NNMT-LNKL-GD-TV-015

Cho thuê rừng

LNKL_GD_ChoThueRung

DLC, GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maThueRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChoThueRung

33

NNMT-LNKL-GD-TV-016

Thu hồi rừng

LNKL_GD_ThuHoiRung

DLC, GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maThuHoiRung;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ThuHoiRung

34

NNMT-LNKL-GD-TV-017

Tạm sử dụng rừng

LNKL_GD_TamSuDungRung

DLC, GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDuAn;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_TamSuDungRung

35

NNMT-LNKL-GD-TV-018

Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

LNKL_GD_ChuyenMDSDRung

DLC, GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maChuyenMDSDRung;
FK: tenDuAnChuyenMucDich → LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChuyenMDSDRung

36

NNMT-LNKL-DM-TV-017

Danh mục loại công trình phòng cháy và chữa cháy rừng

LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR

DLC, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLoaiCongTrinh;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR

37

NNMT-LNKL-GD-TV-019

Cảnh báo cháy rừng

LNKL_GD_CanhBaoChayRung

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maCanhBao;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_CanhBaoChayRung

38

NNMT-LNKL-GD-TV-020

Chế biến sản phẩm lâm sản

LNKL_GD_CheBienSPLS

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maCheBien;
FK: maLoHangLamSan → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_CheBienSPLS

39

NNMT-LNKL-GD-TV-021

Sản phẩm chế biến lâm sản

LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maSanPham;
FK: maCoSo → LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan.maCoSo;
FK: maLoHangLamSan → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan

40

NNMT-LNKL-GD-TV-022

Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản

LNKL_GD_TTXNKSPLS

DLC, GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maThiTruong;
FK: maQuocGia → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_TTXNKSPLS

41

NNMT-LNKL-GD-TV-023

Giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản

LNKL_GD_GDXNKSPLS

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maGiaoDich;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maThiTruong → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maSanPham → LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan.maSanPham;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GDXNKSPLS

42

NNMT-LNKL-DLC-TV-012

Cơ sở chế biến lâm sản

LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan

DLC, GD, DLG, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maCoSo;
FK: sanPhamChinh → LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS.maHS;
FK: maGiayPhep → dữ liệu giấy phép hoạt động dùng chung;
FK: thiTruongTieuThuChinh → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan

43

NNMT-LNKL-DM-TV-018

Loại hình sản phẩm lâm sản

LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS

DLC, DLG, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maHS;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS

44

NNMT-LNKL-DM-TV-019

Danh mục Nhóm lâm sản

LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan

DLC, GD, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maNhomLamSan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan

45

NNMT-LNKL-DM-TV-020

Danh mục loại lâm sản

LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan

DLC, GD, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLoaiLamSan;
FK: maNhomLamSan → LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan.maNhomLamSan;
FK: maCites → danh mục loài thuộc Phụ lục CITES;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan

46

NNMT-LNKL-GD-TV-024

Giấy phép xuất, nhập khẩu (CITES)

LNKL_GD_GPXNKSPLS

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maGiayCapXNK;
FK: donViBanHanh → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GPXNKSPLS

47

NNMT-LNKL-TH-TV-002

Tổng hợp Xuất khẩu lâm sản

LNKL_TH_XuatKhauLamSan

TH

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTongHop;
FK: maHS → LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS.maHS;
FK: thiTruong → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_XuatKhauLamSan

48

NNMT-LNKL-TH-TV-003

Tổng hợp Lâm sản nội địa

LNKL_TH_LamSanNoiDia

TH

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTongHop;
FK: maHS → LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS.maHS;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_LamSanNoiDia

49

NNMT-LNKL-DM-TV-021

Danh mục Loại khu rừng

LNKL_DM_LoaiKhuRung

DLC, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiKhuRung

50

NNMT-LNKL-DM-TV-022

Danh mục Phân loại rừng đặc dụng

LNKL_DM_PhanLoaiRDD

DLC, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRDD

51

NNMT-LNKL-DM-TV-023

Danh mục Phân loại rừng phòng hộ

LNKL_DM_PhanLoaiRPH

DLC, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRPH

52

NNMT-LNKL-DM-TV-024

Danh mục Loại phân khu chức năng

LNKL_DM_LoaiPhanKhu

DLC, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiPhanKhu

53

NNMT-LNKL-DLC-TV-013

Khu rừng đặc dụng, phòng hộ

LNKL_DLC_KhuRungDDPH

DLC, DLG, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maKhuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_KhuRungDDPH

54

NNMT-LNKL-GD-TV-025

Đề án du lịch sinh thái

LNKL_GD_DeAnDLST

DLC, GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDeAn;
FK: maKhuRung → LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_DeAnDLST

55

NNMT-LNKL-TH-TV-004

Tổng hợp Bảo vệ rừng tại khu

LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu

TH

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTongHop;
FK: maKhuRung → LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu

56

NNMT-LNKL-TH-TV-005

Tổng hợp Hoạt động du lịch sinh thái

LNKL_TH_HoatDongDLST

TH

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTongHop;
FK: maKhuRung → LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_HoatDongDLST

57

NNMT-LNKL-DM-TV-025

Danh mục Nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm

LNKL_DM_NhomLoaiNCQH

DLC, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomLoaiNCQH

58

NNMT-LNKL-DM-TV-026

Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem

DLC, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLoai;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem

59

NNMT-LNKL-DM-TV-027

Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem

DLC, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLoai;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem

60

NNMT-LNKL-DM-TV-028

Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES

LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES

DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLoai;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES

61

NNMT-LNKL-DM-TV-029

Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES

LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES

DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLoai;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES

62

NNMT-LNKL-DM-TV-030

Danh mục nguồn gốc theo CITES

LNKL_DM_NguonGocCITES

DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maNguonGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NguonGocCITES

63

NNMT-LNKL-DM-TV-031

Danh mục mục đích giao dịch theo CITES

LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES

DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maMucDichGiaoDich;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES

64

NNMT-LNKL-TH-TV-022

Tổng hợp Hiện trạng loài tại khu

LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu

DLC, TH

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maHienTrangLoai;
FK: maKhuRung → LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung;
FK: maLoaiTV → LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem.maLoai;
FK: maLoaiDV → LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem.maLoai;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu

65

NNMT-LNKL-DLC-TV-015

Cơ sở nuôi, trồng các loài

LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH

DLC, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maCoSo;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maLoai → danh mục loài dùng chung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH

66

NNMT-LNKL-GD-TV-026

Cứu hộ, tái thả, chăm sóc cá thể

LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe

DLC, GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maSuKien;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe

67

NNMT-LNKL-GD-TV-027

Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu

LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: soGiayPhepNhapKhau;
FK: maQuocGiaXuatKhau → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maQuocGiaXuatXu → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maMucDichGiaoDich → LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES.maMucDichGiaoDich;
FK: maNguonGoc → LNKL_DM_NguonGocCITES.maNguonGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau

68

NNMT-LNKL-GD-TV-028

Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu

LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau

DLC, GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: soGiayPhepXuatKhau;
FK: maQuocGiaNhapKhau → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maQuocGiaXuatXu → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maMucDichGiaoDich → LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES.maMucDichGiaoDich;
FK: maNguonGoc → LNKL_DM_NguonGocCITES.maNguonGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau

69

NNMT-LNKL-DM-TV-032

Danh mục loài lâm sản

LNKL_DM_LoaiLamSan

DLC, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiLamSan

70

NNMT-LNKL-DM-TV-033

Danh mục nhóm doanh nghiệp VNTLAS

LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS

DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS

71

NNMT-LNKL-GD-TV-029

Phân loại doanh nghiệp

LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep

DLC, GD, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maPhanLoaiDoanhNghiep;
FK: maCoSo → LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan.maCoSo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep

72

NNMT-LNKL-DM-TV-034

Danh mục loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc

LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc

DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc

73

NNMT-LNKL-DM-TV-035

Danh mục nhóm loài trên bảng kê

LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe

DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe

74

NNMT-LNKL-GD-TV-030

Thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến

LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien

DLC, GD, TH, DLG, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maBienBan;
FK: maCoSo → LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan.maCoSo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien

75

NNMT-LNKL-GD-TV-031

Lô hàng lâm sản

LNKL_GD_LoHangLamSan

DLC, GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLoHangLamSan;
FK: maLoaiLamSan → LNKL_DM_LoaiLamSan.maDanhMuc;
FK: maRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_LoHangLamSan

76

NNMT-LNKL-GD-TV-032

Vận chuyển lâm sản

LNKL_GD_VanChuyenLamSan

DLC, GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maVanChuyen;
FK: maLoHang → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_VanChuyenLamSan

77

NNMT-LNKL-GD-TV-033

Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản

LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan

DLC, GD, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maKiemTraGiamSat;
FK: maLoHang → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan

78

NNMT-LNKL-GD-TV-034

Bảng kê lâm sản

LNKL_GD_BangKeLamSan

DLC, GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maBangKe;
FK: maChuLamSan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_BangKeLamSan

79

NNMT-LNKL-GD-TV-035

Chi tiết bảng kê gỗ nguyên liệu

LNKL_GD_ChiTietBangKeGo

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maChiTiet;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChiTietBangKeGo

80

NNMT-LNKL-GD-TV-036

Chi tiết bảng kê sản phẩm gỗ

LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maChiTiet;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo

81

NNMT-LNKL-GD-TV-037

Chi tiết bảng kê động vật, thực vật ngoài gỗ

LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maChiTiet;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV

82

NNMT-LNKL-GD-TV-038

Hồ sơ xác nhận bảng kê lâm sản

LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maHoSoXacNhan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan

83

NNMT-LNKL-GD-TV-039

Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản

LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDongSo;
FK: maChuLamSan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan

84

NNMT-LNKL-GD-TV-040

Sổ theo dõi xác nhận bảng kê lâm sản

LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDongSo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe

85

NNMT-LNKL-GD-TV-041

Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật

LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat

DLC, GD, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDongSo;
FK: maChuMauVat → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat

86

NNMT-LNKL-GD-TV-042

Phương án khai thác gỗ

LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo

DLC, GD, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maPhuongAn;
FK: maChuThe → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maLoKhaiThac → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo

87

NNMT-LNKL-GD-TV-043

Lô khai thác

LNKL_GD_LoKhaiThac

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLoKhaiThac;
FK: maRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_LoKhaiThac

88

NNMT-LNKL-DM-TV-036

Danh mục hình thức xử lý động vật, tài sản lâm sản

LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS

DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS

89

NNMT-LNKL-GD-TV-044

Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng

LNKL_GD_BenSuDungDVMTR

DLC, GD, TH, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maCoSo;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_BenSuDungDVMTR

90

NNMT-LNKL-GD-TV-045

Nộp tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng

LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR

DLC, GD, TH, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maCoSo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR

91

NNMT-LNKL-DM-TV-037

Dữ liệu danh mục Dịch vụ môi trường rừng

LNKL_DM_MaDichVuDVMTR

DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDichVu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_MaDichVuDVMTR

92

NNMT-LNKL-TH-TV-006

Tổng hợp Diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng

LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR

DLC, GD, TH

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTongHop;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: tenChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maDVMTR → LNKL_DM_MaDichVuDVMTR;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR

93

NNMT-LNKL-TH-TV-007

Tổng hợp Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng

LNKL_TH_CTCBCUDVMTR

GD, TH

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTongHop;
FK: maChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_CTCBCUDVMTR

94

NNMT-LNKL-DLG-TV-001

Lô rừng (thô)

LNKL_DLG_LoRung

DLC, DLG, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_LoRung

95

NNMT-LNKL-DLG-TV-004

Ranh giới rừng (thô)

LNKL_DLG_RanhGioiRung

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_RanhGioiRung

96

NNMT-LNKL-DLG-TV-002

Chủ rừng (thô)

LNKL_DLG_ChuRung

DLC, TH, DLG, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChuRung

97

NNMT-LNKL-MO-TV-001

Hiện trạng rừng

NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung

98

NNMT-LNKL-MO-TV-002

Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp

NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep

99

NNMT-LNKL-TH-TV-008

Tổng hợp Hiện trạng rừng

LNKL_TH_HienTrangRung

TH, DLG, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTongHop;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maKhoanhRung → LNKL_DLC_Khoanh.maKhoanh;
FK: maTieuKhu → LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu;
FK: maLoaiRung → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung.maLoaiDatLoaiRung;
FK: trangThaiRung → LNKL_DM_TrangThaiRung.maTrangThaiRung;
FK: maChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_HienTrangRung

100

NNMT-LNKL-TH-TV-009

Tổng hợp Chủ rừng

LNKL_TH_ChuRung

DLC, TH, DLG, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTongHop;
FK: maChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maLoaiChuRung → LNKL_DM_LoaiChuRung.maLoaiChuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_ChuRung

101

NNMT-LNKL-TH-TV-010

Tổng hợp Trồng rừng

LNKL_TH_TrongRung

GD, TH, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTrongRung;
FK: maRung → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung;
FK: maLoaiCay → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_TrongRung

102

NNMT-LNKL-DLC-TV-016

Văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp

LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam

DLC, GD, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maVanBan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam

103

NNMT-LNKL-GD-TV-003

Hồ sơ, báo cáo phục vụ quản lý điều hành

LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh

GD, TH, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maHoSoBaoCao;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh

104

NNMT-LNKL-DLC-TV-017

Lực lượng kiểm lâm

LNKL_DLC_LucLuongKiemLam

DLC

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maKiemLamVien;
FK: maDinhDanhCaNhan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_LucLuongKiemLam

105

NNMT-LNKL-DLC-TV-018

Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng

LNKL_DLC_LLCTBVR

DLC, TH, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLucLuongDoiChot;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_LLCTBVR

106

NNMT-LNKL-DLC-TV-019

Tổ chức lực lượng Kiểm lâm

LNKL_DLC_ToChucLLKL

DLC

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maToChucLLKL;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_ToChucLLKL

107

NNMT-LNKL-TH-TV-018

Tổng hợp Biên chế và chất lượng lực lượng Kiểm lâm

LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL

TH

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTongHop;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL

108

NNMT-LNKL-TH-TV-019

Tổng hợp Chế độ, chính sách của Kiểm lâm

LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL

TH

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTongHop;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL

109

NNMT-LNKL-TH-TV-020

Tổng hợp Biên chế và chất lượng lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng

LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR

TH

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTongHop;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR

110

NNMT-LNKL-TH-TV-021

Tổng hợp Chế độ, chính sách của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng

LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR

TH

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTongHop;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR

111

NNMT-LNKL-DM-TV-038

Hình thức vi phạm

LNKL_DM_HinhThucViPham

DLG, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maHinhThucViPham;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_HinhThucViPham

112

NNMT-LNKL-DLC-TV-020

Phương tiện vi phạm

LNKL_DLC_PhuongTienViPham

DLC

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maPhuongTien;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_PhuongTienViPham

113

NNMT-LNKL-DLC-TV-021

Sản phẩm lâm sản (danh mục xử phạt)

LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat

DLC

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maSPLS;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat

114

NNMT-LNKL-DLC-TV-022

Danh mục tang vật xử phạt

LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat

DLC, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTangVatDM;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat

115

NNMT-LNKL-GD-TV-046

Vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng

LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR

GD, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maVuViec;
FK: maKieuDoiTuong → LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat.maKieuDoiTuong;
FK: maDoiTuongBiXuPhat → LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat hoặc LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat;
FK: maHinhThucViPham → LNKL_DM_HinhThucViPham.maHinhThucViPham;
FK: maDieuKhoanApDung → LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC.maDieu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR

116

NNMT-LNKL-GD-TV-047

Tang vật vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng

LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTangVat;
FK: maVuViec → LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR.maVuViec;
FK: maLoai → danh mục loài động vật, thực vật dùng chung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR

117

NNMT-LNKL-GD-TV-048

Quyết định xử lý vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng

LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maQuyetDinh;
FK: maTangVat → LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat.maTangVatDM;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR

118

NNMT-LNKL-GD-TV-004

Vi phạm lâm nghiệp

LNKL_GD_ViPhamLN

GD, TH, DLG, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maViPham;
FK: maRung → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung;
FK: maChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maKieuDoiTuong → LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat.maKieuDoiTuong;
FK: maDoiTuongBiXuPhat → LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat hoặc LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat;
FK: maHinhThucViPham → LNKL_DM_HinhThucViPham.maHinhThucViPham;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ViPhamLN

119

NNMT-LNKL-DM-TV-039

Hình thức xử phạt

LNKL_DM_HinhThucXuPhat

DLC, DLG, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maHinhThucXuPhat;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_HinhThucXuPhat

120

NNMT-LNKL-DM-TV-040

Biện pháp khắc phục hậu quả

LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua

DLC, DLG, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maBienPhapKhacPhuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua

121

NNMT-LNKL-DM-TV-041

Phân loại đối tượng xử phạt

LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat

DLG, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maKieuDoiTuong;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat

122

NNMT-LNKL-DLC-TV-023

Cá nhân bị xử phạt

LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat

DLC, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maCaNhanBiXuPhat;
FK: maQuocTich → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maDinhDanhCaNhan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat

123

NNMT-LNKL-DLC-TV-024

Tổ chức bị xử phạt

LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat

DLC, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maToChucBiXuPhat;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat

124

NNMT-LNKL-DLC-TV-025

Chương quy định xử phạt VPHC

LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC

DLC

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maChuong;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC

125

NNMT-LNKL-DLC-TV-026

Điều quy định xử phạt VPHC

LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC

DLC

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDieu;
FK: maChuong → LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC.maChuong;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC

126

NNMT-LNKL-DLC-TV-027

Khoản, điểm quy định xử phạt VPHC

LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC

DLC, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maKhoan;
FK: maDieu → LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC.maDieu;
FK: maHinhThucXuPhat → LNKL_DM_HinhThucXuPhat.maHinhThucXuPhat;
FK: maTangVatDM → LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat.maTangVatDM;
FK: maPhuongTien → LNKL_DLC_PhuongTienViPham.maPhuongTien;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC

127

NNMT-LNKL-DM-TV-044

Tình trạng thực hiện quyết định xử phạt

LNKL_DM_TTTHQDXP

DLC, DLG, DM

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTinhTrangThiHanh;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_TTTHQDXP

128

NNMT-LNKL-DLC-TV-029

Đơn vị có thẩm quyền xử phạt

LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat

DLC, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDonViThamQuyen;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat

129

NNMT-LNKL-GD-TV-049

Quyết định xử phạt VPHC lâm nghiệp

LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN

GD

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maQuyetDinhXuPhat;
FK: maHinhThucViPham → LNKL_DM_HinhThucViPham.maHinhThucViPham;
FK: maHinhThucXuPhat → LNKL_DM_HinhThucXuPhat.maHinhThucXuPhat;
FK: maBienPhapKhacPhuc → LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua.maBienPhapKhacPhuc;
FK: maKieuDoiTuong → LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat.maKieuDoiTuong;
FK: maDonViThamQuyen → LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat.maDonViThamQuyen;
FK: maTrangThaiQuyetDinh → danh mục trạng thái quyết định xử phạt;
FK: maTinhTrangThiHanh → LNKL_DM_TTTHQDXP.maTinhTrangThiHanh;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN

130

NNMT-LNKL-GD-TV-009

Xử lý vi phạm

LNKL_GD_XuLyViPham

GD, TH, DLG, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maXuLy;
FK: maViPham → LNKL_GD_ViPhamLN.maViPham;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_XuLyViPham

131

NNMT-LNKL-SDL-TV-001

Siêu dữ liệu chung của miền

LNKL_SDL_Chung

SDL

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maCha → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;

maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_Chung

132

NNMT-LNKL-SDL-TV-002

Chi tiết mô tả dữ liệu (bảng, trường)

LNKL_SDL_ChiTietDuLieu

SDL

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maChiTietDuLieu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: heQuyChieuKhongGian → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_ChiTietDuLieu

133

NNMT-LNKL-SDL-TV-003

Nhật ký hoạt động

LNKL_SDL_NhatKyHoatDong

SDL

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maNhatKy;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;

maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_NhatKyHoatDong

134

NNMT-LNKL-SDL-TV-004

Chất lượng dữ liệu

LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu

SDL

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maChatLuong;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;

maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu

135

NNMT-LNKL-SDL-TV-005

Mối quan hệ dữ liệu

LNKL_SDL_MoiQuanHe

SDL

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maQuanHe;
FK: maThucTheCha → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maThucTheCon → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;

maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_MoiQuanHe

136

NNMT-LNKL-SDL-TV-006

Phiên bản dữ liệu

LNKL_SDL_PhienBan

SDL

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maPhienBan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;

maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_PhienBan

137

NNMT-LNKL-SDL-TV-007

Bảo mật dữ liệu

LNKL_SDL_BaoMat

SDL

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maBaoMat;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;

maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_BaoMat

138

NNMT-LNKL-SDL-TV-008

Dòng chảy dữ liệu

LNKL_SDL_DongChayDuLieu

SDL

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maLineage;
FK: maNguon → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maDich → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;

maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_DongChayDuLieu

139

NNMT-LNKL-SDL-TV-009

Mô tả dữ liệu mở

LNKL_SDL_DuLieuMo

SDL

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDuLieuMo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;

maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_DuLieuMo

140

NNMT-LNKL-TH-TV-011

Tổng hợp Khai thác rừng

LNKL_TH_KhaiThacRung

GD, TH, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maKhaiThac;
FK: maRung → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maLoaiCay → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_KhaiThacRung

141

NNMT-LNKL-GD-TV-002

Dự án lâm nghiệp

LNKL_GD_DuAnLN

GD, TH, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDuAn;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_DuAnLN

142

NNMT-LNKL-TH-TV-014

Thống kê lâm nghiệp

LNKL_TH_ThongKeLN

TH, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTongHop;
FK: maRung → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maChiTieu → LNKL_DM_ChiTieuThongKe.maChiTieu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_ThongKeLN

143

NNMT-LNKL-DLG-TV-003

Loài cây (thô)

LNKL_DLG_LoaiCay

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_LoaiCay

144

NNMT-LNKL-DLG-TV-005

Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp (thô)

LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN

145

NNMT-LNKL-DLG-TV-006

Giống cây trồng lâm nghiệp (thô)

LNKL_DLG_GiongCayTrongLN

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_GiongCayTrongLN

146

NNMT-LNKL-DLG-TV-007

Chứng chỉ rừng (thô)

LNKL_DLG_ChungChiRung

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChungChiRung

147

NNMT-LNKL-DLG-TV-008

Mã số rừng trồng (thô)

LNKL_DLG_MaSoRungTrong

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_MaSoRungTrong

148

NNMT-LNKL-DLG-TV-011

Chuyển mục đích sử dụng rừng (thô)

LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung

DLC, GD, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung

149

NNMT-LNKL-DLG-TV-010

Cảnh báo cháy rừng (thô)

LNKL_DLG_CanhBaoChayRung

GD, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_CanhBaoChayRung

150

NNMT-LNKL-DLG-TV-012

Khu rừng đặc dụng, phòng hộ (thô)

LNKL_DLG_KhuRungDDPH

DLC, DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_KhuRungDDPH

151

NNMT-LNKL-DLG-TV-013

Cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng (thô)

LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong

152

NNMT-LNKL-DLG-TV-015

Chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc (thô)

LNKL_DLG_CuuHoTaiTha

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_CuuHoTaiTha

153

NNMT-LNKL-DLG-TV-023

Giấy phép CITES nhập khẩu (thô)

LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maDinhDanhCaNhanDeNghi → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maDinhDanhToChucDeNghi → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau

154

NNMT-LNKL-DLG-TV-024

Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu (thô)

LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maDinhDanhCaNhanDeNghi → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maDinhDanhToChucDeNghi → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau

155

NNMT-LNKL-DLG-TV-014

Phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp (thô)

LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSoDoanhNghiep → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep

156

NNMT-LNKL-DLG-TV-009

Kho, bến bãi tập kết lâm sản (thô)

LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS

157

NNMT-LNKL-DLG-TV-016

Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản (thô)

LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang

158

NNMT-LNKL-DLG-TV-017

Bảng kê lâm sản (thô)

LNKL_DLG_BangKeLamSan

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_BangKeLamSan

159

NNMT-LNKL-DLG-TV-018

Chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu (thô)

LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo

160

NNMT-LNKL-DLG-TV-019

Chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ (thô)

LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo

161

NNMT-LNKL-DLG-TV-020

Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản (thô)

LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS

162

NNMT-LNKL-DLG-TV-021

Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (thô)

LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat

163

NNMT-LNKL-DLG-TV-022

Phương án khai thác gỗ (thô)

LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo

DLG

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo

164

NNMT-LNKL-TH-TV-015

Thống kê tổng hợp

LNKL_TH_ThongKeTongHop

TH, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maTongHop;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maRung → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung;
FK: maChiTieu → LNKL_DM_ChiTieuThongKe.maChiTieu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_ThongKeTongHop

165

NNMT-LNKL-DM-TV-011

Chỉ tiêu thống kê

LNKL_DM_ChiTieuThongKe

TH, DM, MO

LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase.

PK: maChiTieu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_ChiTieuThongKe

166

NNMT-LNKL-MO-TV-003

Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận

NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan

167

NNMT-LNKL-MO-TV-004

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp

NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep

168

NNMT-LNKL-MO-TV-005

Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp

NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep

169

NNMT-LNKL-MO-TV-006

Mùa vụ trồng rừng

NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung

170

NNMT-LNKL-MO-TV-007

Loài cây trồng lâm nghiệp chính

NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh

171

NNMT-LNKL-MO-TV-008

Cây trồng phân tán

NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan

172

NNMT-LNKL-MO-TV-009

Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững

NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung

173

NNMT-LNKL-MO-TV-010

Phương án quản lý rừng bền vững

NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung

174

NNMT-LNKL-MO-TV-011

Cảnh báo cháy rừng

NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung

175

NNMT-LNKL-MO-TV-012

Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản

NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan

176

NNMT-LNKL-MO-TV-013

Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo

177

NNMT-LNKL-MO-TV-014

Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem

178

NNMT-LNKL-MO-TV-015

Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem

179

NNMT-LNKL-MO-TV-016

Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES

NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES

180

NNMT-LNKL-MO-TV-017

Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES

NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES

181

NNMT-LNKL-MO-TV-018

Chi trả dịch vụ môi trường rừng

NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung

MO

NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO.

PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung

 

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 43/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 43/2026/TT-BNNMT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc I. Tu ngu viet tat thuat ngu ky thuat (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc II. So do kien truc du lieu linh vuc lam nghiep (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc III. Danh muc du lieu linh vuc lam nghiep (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải tất cả

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Thông tư 43/2026/TT-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×