- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 43/2026/TT-BNNMT về Kiến trúc dữ liệu và quản lý lâm nghiệp
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 43/2026/TT-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Quốc Trị |
| Trích yếu: | Quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 43/2026/TT-BNNMT
Quy định về Kiến trúc và Quản lý Dữ liệu Lâm nghiệp
Ngày 30/09/2026, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Thông tư 43/2026/TT-BNNMT quy định về Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu trong lĩnh vực lâm nghiệp. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20/11/2026.
Thông tư này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc thu thập, tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu trong lĩnh vực lâm nghiệp.
- Kiến trúc Dữ liệu Lâm nghiệp
Kiến trúc dữ liệu lâm nghiệp bao gồm sơ đồ kiến trúc dữ liệu, thành phần dữ liệu, danh mục dữ liệu, mô hình dữ liệu và mô hình nghiệp vụ, ứng dụng. Các thành phần dữ liệu bao gồm dữ liệu về tài nguyên rừng, phát triển và sử dụng rừng, quản lý và bảo vệ rừng, chế biến và thương mại lâm sản, quản lý rừng đặc dụng và phòng hộ, truy xuất nguồn gốc lâm sản, xử lý vi phạm, dịch vụ môi trường rừng, và dữ liệu thống kê lâm nghiệp.
- Khung Quản trị và Quản lý Dữ liệu
Khung quản trị, quản lý dữ liệu bao gồm nguyên tắc, quy chế, quy trình, tổ chức, thẩm quyền và trách nhiệm để đảm bảo việc thu thập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu được thực hiện thống nhất, hiệu quả và an toàn. Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm chịu trách nhiệm tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu, trong khi Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý dữ liệu tại địa phương.
- Quản lý Chất lượng và Vòng đời Dữ liệu
Việc quản lý chất lượng và vòng đời dữ liệu phải đảm bảo tính chính xác, toàn vẹn, đầy đủ, cập nhật kịp thời và khả năng truy xuất nguồn gốc. Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu được quy định chi tiết trong Phụ lục XII.
- Đánh giá Hiệu suất Dữ liệu
Thông tư quy định việc đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu thông qua bộ chỉ số về chất lượng, mức độ đầy đủ, khả năng đáp ứng khai thác và mức độ tái sử dụng dữ liệu. Kết quả đánh giá là căn cứ để rà soát chất lượng dữ liệu và xác định lộ trình chuẩn hóa, kết nối, chia sẻ và công bố dữ liệu mở.
- Quản lý An ninh, An toàn Dữ liệu
Quản lý an ninh, an toàn dữ liệu tuân thủ quy định về an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ bí mật nhà nước và bảo vệ dữ liệu cá nhân. Các biện pháp bảo vệ dữ liệu được áp dụng tương ứng với danh mục bí mật nhà nước, dữ liệu cá nhân nhạy cảm, dữ liệu cốt lõi và dữ liệu quan trọng.
- Chuyển đổi và Chuẩn hóa Dữ liệu
Thông tư quy định nguyên tắc và các bước chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu từ hệ thống lịch sử, đảm bảo tính kế thừa, liên tục và toàn vẹn của dữ liệu. Lộ trình chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu được chia thành ba giai đoạn, từ đánh giá hệ thống lịch sử đến tích hợp dữ liệu vào hệ thống mới.
Xem chi tiết Thông tư 43/2026/TT-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày 20/11/2026
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ____________ Số: 43/2026/TT-BNNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
THÔNG TƯ
Quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 60/2024/QH15, Luật số 116/2025/QH15, Luật số 148/2025/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 116/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Từ điển dữ liệu và việc thu thập, tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.
2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
1. Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp là tập hợp thông tin, số liệu, hình ảnh, bản đồ, tài liệu và các dạng thông tin khác được thu thập, tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng trong lĩnh vực lâm nghiệp.
2. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp là tập hợp dữ liệu được tổ chức, sắp xếp, liên kết thống nhất để phục vụ quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành, cung cấp dịch vụ công, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng trong lĩnh vực lâm nghiệp.
3. Hệ thống thông tin lĩnh vực lâm nghiệp là tập hợp phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu được thiết lập, vận hành để quản lý, tích hợp, phân tích, xử lý, cung cấp thông tin trong lĩnh vực lâm nghiệp.
4. Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp là tập hợp có hệ thống mô tả chi tiết về tên dữ liệu, trường thông tin, kiểu dữ liệu, độ dài, mối quan hệ, mã từ vựng được sử dụng thống nhất trong quá trình tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, đồng bộ dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.
Điều 3. Nguyên tắc
1. Quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp bảo đảm thống nhất từ trung ương tới địa phương, tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung.
2. Việc thu thập, tạo lập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật.
3. Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được tạo lập một lần tại nguồn, cập nhật khi phát sinh thay đổi, không thu thập lại dữ liệu đã có trong cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ.
4. Hoạt động kết nối, chia sẻ khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp phải bảo đảm an ninh, an toàn và đúng phạm vi, mục đích, quyền được cấp.
5. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp chịu trách nhiệm thu thập, cập nhật dữ liệu kịp thời, đầy đủ, đáp ứng yêu cầu về chất lượng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý.
Chương II
KIẾN TRÚC DỮ LIỆU
Điều 4. Sơ đồ Kiến trúc dữ liệu
Sơ đồ Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Thành phần dữ liệu
1. Dữ liệu thuộc tính lĩnh vực lâm nghiệp, bao gồm:
a) Dữ liệu về tài nguyên rừng: hiện trạng rừng; theo dõi diễn biến rừng, điều tra rừng; kiểm kê rừng; giám sát, đánh giá tài nguyên rừng;
b) Dữ liệu về phát triển rừng, sử dụng rừng: giống cây trồng lâm nghiệp; mùa vụ trồng rừng; loài cây trồng lâm nghiệp chính; khai thác lâm sản; mã số rừng trồng; vùng nguyên liệu; chứng chỉ quản lý rừng bền vững; phương án quản lý rừng bền vững;
c) Dữ liệu về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng: giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng; chuyển mục đích sử dụng rừng, tạm sử dụng rừng; phòng, trừ sinh vật gây hại rừng; bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng;
d) Dữ liệu về chế biến và thương mại lâm sản: cơ sở chế biến lâm sản; xuất khẩu, nhập khẩu lâm sản; thị trường lâm sản nội địa;
đ) Dữ liệu về quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng: dữ liệu khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ; danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; danh mục loài thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp (CITES); cơ sở nuôi, trồng thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (trừ loài thủy sản) và động vật rừng thông thường; giấy phép CITES;
e) Dữ liệu về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản: thông tin chủ rừng, chủ lâm sản; phương án khai thác; hồ sơ lâm sản; phân loại doanh nghiệp;
g) Dữ liệu về xử lý vi phạm về lâm nghiệp: xử lý vi phạm hành chính; xử lý hình sự;
h) Dữ liệu về dịch vụ môi trường rừng: thông tin về diện tích, loại rừng cung ứng dịch vụ, bên cung ứng, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng; thông tin về chi trả dịch vụ môi trường rừng; tín chỉ các-bon rừng;
i) Dữ liệu thống kê lâm nghiệp: các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp theo quy định về thống kê;
k) Dữ liệu khác phục vụ quản lý điều hành và chia sẻ: thông tin về lực lượng kiểm lâm, lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng; hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về lâm nghiệp; quy hoạch lâm nghiệp; chiến lược, chương trình, dự án, đề án; hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật và các dữ liệu khác.
2. Dữ liệu không gian lĩnh vực lâm nghiệp, gồm: bản đồ, sơ đồ, vị trí địa lý thuộc lĩnh vực lâm nghiệp, sử dụng Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000.
3. Dữ liệu phi cấu trúc lĩnh vực lâm nghiệp bao gồm: hình ảnh, video, âm thanh; dữ liệu trao đổi qua dịch vụ số, tin nhắn, hồ sơ, tài liệu, văn bản điện tử về lĩnh vực lâm nghiệp.
Điều 6. Danh mục dữ liệu
1. Danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được xác định theo các lớp dữ liệu cơ bản, gồm: dữ liệu gốc, dữ liệu tham chiếu (dùng chung), dữ liệu chủ, dữ liệu mở thuộc các nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.
2. Danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp chi tiết theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 7. Mô hình dữ liệu
1. Mô hình dữ liệu tham chiếu:
a) Mô hình dữ liệu tham chiếu mô tả khái quát về mối quan hệ giữa các lớp và các nhóm dữ liệu, cách phân chia và tổ chức các lớp, nhóm dữ liệu, được sử dụng làm khung tham chiếu chung để xác định, xây dựng và tổ chức dữ liệu.
b) Mã định danh là thành phần cốt lõi của mô hình dữ liệu. Mỗi thực thể dữ liệu phải có mã định danh và quy tắc tham chiếu theo quy định trong Từ điển dữ liệu. Trường hợp đối tượng đã có mã định danh quốc gia, mã định danh dùng chung hoặc mã định danh do cơ quan có thẩm quyền quy định thì phải sử dụng mã đó để liên kết, đồng bộ, không cấp mã trùng lặp. Mã định danh phải bảo đảm ổn định trong vòng đời dữ liệu và khả năng truy xuất lịch sử.
c) Sơ đồ mô hình dữ liệu tham chiếu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Mô hình dữ liệu mức khái niệm:
a) Mô hình dữ liệu mức khái niệm mô tả các đối tượng quản lý chính (thực thể) và mối quan hệ giữa các đối tượng theo các nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp, làm cơ sở để xây dựng mô hình dữ liệu mức logic.
b) Sơ đồ mô hình dữ liệu mức khái niệm lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Mô hình dữ liệu mức logic:
a) Mô hình dữ liệu mức logic mô tả các bảng dữ liệu, trường thông tin, kiểu dữ liệu, khóa dữ liệu và quan hệ giữa các thực thể theo các nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp; là căn cứ chuẩn hóa cấu trúc dữ liệu phục vụ tạo lập, thu thập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, tích hợp và khai thác, sử dụng dữ liệu.
b) Sơ đồ mô hình dữ liệu mức logic theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 8. Mô hình nghiệp vụ và Mô hình ứng dụng
1. Mô hình nghiệp vụ:
a) Mô hình nghiệp vụ mô tả quy trình nghiệp vụ cốt lõi, đối tượng quản lý chính, hồ sơ phát sinh và luồng dữ liệu theo các nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.
b) Sơ đồ mô hình nghiệp vụ lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Mô hình ứng dụng:
a) Mô hình ứng dụng mô tả danh mục hệ thống thông tin, phần mềm, nền tảng, dịch vụ số, thành phần tích hợp, thành phần phân tích và công cụ khai thác dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành, tác nghiệp chuyên ngành, cung cấp dịch vụ công và chia sẻ dữ liệu trong lĩnh vực lâm nghiệp.
b) Sơ đồ mô hình ứng dụng lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 9. Mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật dùng chung
1. Mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được thiết kế, vận hành theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về Khung kiến trúc dữ liệu.
2. Hạ tầng kỹ thuật dùng chung lĩnh vực lâm nghiệp được triển khai trên hạ tầng kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm dữ liệu quốc gia hoặc hạ tầng kỹ thuật khác đáp ứng yêu cầu quản lý dữ liệu.
3. Sơ đồ mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật dùng chung theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương III
KHUNG QUẢN TRỊ, QUẢN LÝ DỮ LIỆU
Điều 10. Tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu
1. Khung quản trị, quản lý dữ liệu bao gồm: nguyên tắc, quy chế, quy trình, tổ chức, thẩm quyền và trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu để bảo đảm việc thu thập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu được thực hiện thống nhất, hiệu quả và an toàn.
2. Khung quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu:
a) Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm tổ chức quản trị, quản lý và ban hành hướng dẫn kỹ thuật về việc tạo lập, thu thập, cập nhật, lưu trữ, vận hành, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu; trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành quy chế quản trị, quản lý, vận hành nền tảng số lĩnh vực lâm nghiệp và quyết định sửa đổi, bổ sung các yêu cầu kỹ thuật trong quá trình khai thác sử dụng.
b) Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại địa phương; tổ chức tạo lập, thu thập, cập nhật, kết nối, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu từ địa phương với cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp ở trung ương.
c) Chi cục Kiểm lâm hoặc cơ quan, đơn vị được giao quản lý dữ liệu tại địa phương trực tiếp tạo lập, thu thập, cập nhật, khai thác dữ liệu, chịu trách nhiệm về chất lượng dữ liệu.
d) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thu thập, cung cấp dữ liệu theo phạm vi quản lý.
đ) Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản trị, quản lý dữ liệu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 11. Quản lý chất lượng và vòng đời dữ liệu
1. Việc quản lý chất lượng và vòng đời dữ liệu bảo đảm tính chính xác, đúng quy định, toàn vẹn, đầy đủ, cập nhật kịp thời, thống nhất, có khả năng truy xuất nguồn gốc.
2. Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 12. Đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu
1. Đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp thông qua bộ chỉ số, gồm: chỉ số đo lường về chất lượng, mức độ đầy đủ, khả năng đáp ứng khai thác và mức độ tái sử dụng dữ liệu. Bộ chỉ số được rà soát, cập nhật khi có thay đổi về yêu cầu quản lý, công nghệ hoặc quy định pháp luật liên quan.
2. Việc đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được thực hiện định kỳ hằng năm; kết quả đánh giá là căn cứ để rà soát chất lượng dữ liệu, xác định lộ trình chuẩn hóa, kết nối, chia sẻ và công bố dữ liệu mở.
3. Bảng đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 13. Quản lý an ninh, an toàn dữ liệu
1. Quản lý an ninh, an toàn dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tuân thủ theo quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ bí mật nhà nước và bảo vệ dữ liệu cá nhân. Cơ quan, tổ chức quản lý dữ liệu có trách nhiệm phân loại dữ liệu, phân quyền, kiểm soát truy cập, mã hóa khi có yêu cầu, ghi nhật ký, giám sát, cảnh báo rủi ro, sao lưu, khôi phục và ứng cứu sự cố, bảo đảm hoạt động liên tục của hệ thống.
2. Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp thuộc danh mục bí mật nhà nước, dữ liệu cá nhân nhạy cảm, dữ liệu cốt lõi, dữ liệu quan trọng áp dụng biện pháp bảo vệ tương ứng trong toàn bộ vòng đời dữ liệu theo quy định của pháp luật.
Điều 14. Chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu từ hệ thống lịch sử
1. Nguyên tắc chuyển đổi:
a) Đảm bảo tính kế thừa, liên tục của hoạt động nghiệp vụ trong suốt quá trình chuyển đổi.
b) Ưu tiên bảo toàn dữ liệu lịch sử có giá trị; đảm bảo tính toàn vẹn, chính xác, đầy đủ, cập nhật kịp thời, nhất quán và khả năng truy xuất sau chuyển đổi.
c) Tuân thủ các chuẩn dữ liệu, cấu trúc và từ điển dữ liệu đã được ban hành.
2. Các bước chuyển đổi và chuẩn hóa:
a) Bước 1: Đánh giá, phân loại hệ thống lịch sử.
b) Bước 2: Phân tích dữ liệu lịch sử.
c) Bước 3: Thiết kế phương án chuyển đổi, chuẩn hóa.
d) Bước 4: Xây dựng và kiểm thử chuyển đổi, chuẩn hóa.
đ) Bước 5: Triển khai chuyển đổi, chuẩn hóa chính thức.
e) Bước 6: Vận hành song song và chuyển đổi hoàn tất.
3. Lộ trình chuyển đổi và chuẩn hóa:
a) Giai đoạn 1: hoàn thành đánh giá, phân loại hệ thống, phân tích dữ liệu lịch sử; lập kế hoạch chuyển đổi, chuẩn hóa.
b) Giai đoạn 2: thực hiện chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu.
c) Giai đoạn 3: đánh giá chất lượng dữ liệu sau chuyển đổi, chuẩn hóa; tích hợp dữ liệu vào hệ thống mới; kết thúc vận hành song song, ngừng khai thác hệ thống cũ.
4. Trách nhiệm xây dựng và duyệt phương án chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu:
a) Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tạo lập, vận hành hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tổ chức đánh giá, phân tích hệ thống lịch sử, phân tích dữ liệu và xây dựng phương án chuyển đổi, chuẩn hóa.
b) Cơ quan quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu có trách nhiệm duyệt phương án chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu.
5. Xử lý đối với dữ liệu không thể chuyển đổi:
a) Đối với dữ liệu có cấu trúc, định dạng không thể ánh xạ trực tiếp sang cấu trúc chuẩn, đơn vị quản lý dữ liệu đề xuất phương án xử lý để cơ quan chủ quản hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu xem xét, quyết định.
b) Đối với dữ liệu lịch sử thiếu thông tin cốt lõi hoặc có sai lệch không thể khắc phục, đơn vị quản lý dữ liệu lập danh mục, đánh giá mức độ ảnh hưởng và báo cáo cơ quan chủ quản hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quyết định phương án xử lý; không tự ý sửa, xóa hoặc hủy dữ liệu.
6. Lưu trữ và bảo vệ dữ liệu lịch sử:
a) Dữ liệu lịch sử được cơ quan quản lý dữ liệu lưu trữ đầy đủ, bảo đảm khả năng truy cập, phục vụ tra cứu, kiểm tra, đối soát dữ liệu.
b) Hệ thống cũ sau khi ngừng vận hành phải được bảo quản an toàn, sao lưu và có khả năng khôi phục trong thời hạn lưu trữ theo quy định của pháp luật nếu còn giá trị pháp lý hoặc phục vụ yêu cầu nghiệp vụ.
c) Việc xóa, hủy dữ liệu lịch sử phải tuân thủ quy trình quản lý vòng đời dữ liệu, pháp luật về lưu trữ và quy định pháp luật có liên quan.
7. Kiểm tra, đánh giá chất lượng dữ liệu sau chuyển đổi:
a) Cơ quan quản lý dữ liệu có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá chất lượng dữ liệu sau chuyển đổi, xác nhận tính đầy đủ, chính xác, toàn vẹn, khả năng truy xuất nguồn gốc, giá trị sử dụng và giá trị pháp lý của dữ liệu sau chuyển đổi.
b) Chỉ ngừng vận hành hệ thống cũ sau khi dữ liệu chuyển đổi được đánh giá, đồng bộ và có phương án bảo đảm hoạt động nghiệp vụ liên tục.
Chương IV
TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU VÀ MÔ HÌNH CẤU TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều 15. Sơ đồ và cấu trúc Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp
1. Sơ đồ tổng quát Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Cấu trúc Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp bao gồm tối thiểu các thông tin: Mã từ vựng; mã thực thể cha; tên thực thể hoặc bảng dữ liệu; tên trường nghiệp vụ; tên trường vật lý; loại dữ liệu; kiểu dữ liệu kỹ thuật; độ dài tối đa; tính chất khóa; mối quan hệ; bảng danh mục tham chiếu đối với khóa ngoại; tài liệu viện dẫn; mô tả và quy tắc hợp lệ; mức độ chia sẻ; mức độ bảo mật; phiên bản và trạng thái.
Điều 16. Bảng Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp
1. Bảng Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp chuẩn hóa toàn bộ các trường thông tin theo quy định tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được đăng ký tích hợp vào Hệ thống Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia theo quy định.
Điều 17. Mô hình và cấu trúc thông tin
1. Lớp siêu dữ liệu:
a) Lớp siêu dữ liệu (SDL) được tổ chức theo hướng dẫn tại Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Từ điển dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường và áp dụng chuẩn ISO 19115. Mọi biến động dữ liệu phải được hệ thống tự động ghi nhận vào lớp SDL, không thực hiện nhập thủ công.
b) Cấu trúc thông tin lớp SDL lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Lớp dữ liệu gốc:
a) Lớp dữ liệu gốc (DLG) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu trong Từ điển dữ liệu; các tập dữ liệu gốc được xác định tại Bảng 1 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, bảo đảm lưu trữ nguyên trạng nguồn thu nhận.
b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp DLG theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp DLG), Bảng 1 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Lớp dữ liệu danh mục dùng chung (tham chiếu):
a) Lớp dữ liệu danh mục dùng chung (lớp DM) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu, là các bảng mã và danh mục tham chiếu dùng chung được xác định tại Bảng 2 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp DM theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp DM), Bảng 2 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Lớp dữ liệu chủ:
a) Lớp dữ liệu chủ (DLC) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu mô tả đối tượng quản lý cốt lõi, có mã định danh duy nhất, làm cơ sở tham chiếu, liên kết và đồng bộ; danh mục tập DLC được xác định tại Bảng 3 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp DLC theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp DLC), Bảng 3 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Lớp dữ liệu giao dịch:
a) Lớp dữ liệu giao dịch (GD) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu, ghi nhận hồ sơ, thủ tục và biến động nghiệp vụ theo thời gian; quy trình quản lý theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp dữ liệu GD theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp GD) và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Lớp dữ liệu tổng hợp và phân tích:
a) Lớp dữ liệu tổng hợp và phân tích (TH) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu, phục vụ báo cáo, thống kê và phân tích điều hành; chỉ số hiệu suất liên quan tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp TH theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp TH) và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Lớp dữ liệu mở:
a) Dữ liệu mở được công bố theo Danh mục dữ liệu mở, giấy phép dữ liệu mở và quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư này.
b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp dữ liệu mở (MO) theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp MO), Bảng 4 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương V
THU THẬP, TẠO LẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI, CHIA SẺ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU
Điều 18. Thu thập, tạo lập, cập nhật dữ liệu
1. Thu thập, tạo lập dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Dữ liệu và quy định pháp luật có liên quan, bảo đảm dữ liệu được tạo lập một lần tại nguồn, cập nhật khi phát sinh thay đổi; không thu thập lại dữ liệu đã có trong cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ.
2. Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được thu thập, tạo lập, cập nhật từ các nguồn sau đây:
a) Kết quả điều tra rừng, kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến rừng, giám sát, đánh giá tài nguyên rừng.
b) Hồ sơ, kết quả công nhận giống cây trồng lâm nghiệp, công nhận nguồn giống, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp; hồ sơ về nguồn giống, vật liệu giống, cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp.
c) Báo cáo của cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.
d) Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.
đ) Dữ liệu từ hệ thống dự báo, cảnh báo nguy cơ cháy rừng, mất rừng.
e) Dữ liệu từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu có liên quan được kết nối, chia sẻ.
g) Các nguồn khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
3. Sử dụng nguồn dữ liệu chính thức và nguồn dữ liệu tham chiếu:
a) Nguồn dữ liệu chính thức lĩnh vực lâm nghiệp được thu nhận, cập nhật từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu do cơ quan, tổ chức tạo lập, xác nhận và cập nhật theo quy định của pháp luật, cho phép được khai thác, sử dụng.
b) Nguồn dữ liệu tham chiếu lĩnh vực lâm nghiệp là nguồn được sử dụng để kiểm tra, đối chiếu, phân tích, không thay thế nguồn dữ liệu chính thức được tạo lập, cập nhật.
4. Tần suất cập nhật dữ liệu:
a) Tần suất cập nhật dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được quy định cụ thể đối với từng tập dữ liệu.
b) Tần suất cập nhật dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 19. Kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu thực hiện theo quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị và quy định pháp luật có liên quan.
2. Phương thức kết nối, chia sẻ và điều phối dữ liệu:
a) Kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu được thực hiện thông qua giao diện, giao thức và định dạng dữ liệu, tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, kiến trúc tích hợp, chia sẻ dữ liệu do cơ quan có thẩm quyền ban hành; sử dụng nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu phù hợp với phạm vi và đối tượng kết nối.
b) Cơ quan tiếp nhận dữ liệu phải thực hiện kiểm tra, kiểm soát an toàn dữ liệu, mã độc và nguy cơ an toàn thông tin phù hợp với phương thức kết nối, chia sẻ trước hoặc trong quá trình tiếp nhận. Khi phát hiện mã độc, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm tạm dừng hoặc từ chối tiếp nhận, cách ly dữ liệu, cảnh báo cơ quan gửi, ghi nhật ký sự cố, tổ chức xử lý, khôi phục và phối hợp xử lý để khôi phục hoạt động kết nối, chia sẻ.
3. Sơ đồ luồng kết nối, chia sẻ và điều phối dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 20. Khai thác, sử dụng dữ liệu và công bố, cung cấp dữ liệu mở
1. Khai thác và sử dụng dữ liệu thực hiện theo quy định của Luật Dữ liệu và quy định pháp luật có liên quan:
a) Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được khai thác, sử dụng phục vụ hoạt động quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành, chuyên môn, nghiệp vụ, cung cấp dịch vụ công và các mục đích hợp pháp khác theo quy định của pháp luật;
b) Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được khai thác thông qua tra cứu, tìm kiếm, truy vấn, tải dữ liệu; kết nối, chia sẻ, tích hợp, đồng bộ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, nền tảng số;
c) Việc khai thác và sử dụng dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp phải bảo đảm đúng mục đích, phạm vi và quyền được khai thác, sử dụng; không được sửa đổi, làm sai lệch, xóa hoặc hủy dữ liệu.
2. Công bố, cung cấp dữ liệu mở thực hiện theo quy định của Luật Dữ liệu và quy định pháp luật có liên quan:
a) Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được xác định là dữ liệu mở theo quy định của pháp luật được công bố, cung cấp để cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật;
b) Dữ liệu mở lĩnh vực lâm nghiệp được cung cấp dưới dạng tập dữ liệu, kèm theo thông tin đặc tả cần thiết và được công khai thông qua Cổng Dữ liệu quốc gia; Cổng dữ liệu mở; Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu ngành hoặc các hình thức khác theo quy định của pháp luật;
c) Cơ quan, đơn vị quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp có trách nhiệm rà soát, xác định, đề xuất danh mục dữ liệu mở thuộc phạm vi quản lý; tổ chức công bố, cung cấp, cập nhật dữ liệu mở, bảo đảm chất lượng, khả năng khai thác, sử dụng dữ liệu mở theo quy định của pháp luật;
d) Danh mục dữ liệu mở lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Bảng 4 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương VI
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 21. Trách nhiệm thi hành
1. Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
a) Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm: tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại điểm a khoản 3 Điều 10 Thông tư này; chủ trì, phối hợp với Cục Chuyển đổi số và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này; tổ chức tập huấn nghiệp vụ về quản trị, quản lý dữ liệu cho địa phương; duy trì tổ chức cập nhật dữ liệu thường xuyên; bảo đảm kết nối, liên thông, chia sẻ với các cơ sở dữ liệu, nền tảng dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các bộ, ngành, địa phương khác.
b) Cục Chuyển đổi số: vận hành, bảo đảm hạ tầng số, nền tảng dùng chung, an toàn thông tin, an ninh mạng để triển khai, duy trì cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp; phối hợp thực hiện kết nối, tích hợp, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp với cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia và các cơ sở dữ liệu của ngành nông nghiệp và môi trường.
2. Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị trực thuộc:
a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bảo đảm bố trí nguồn lực, hạ tầng và điều kiện cần thiết để xây dựng, vận hành, duy trì, cập nhật và quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại địa phương.
b) Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại điểm b khoản 3 Điều 10 Thông tư này; xây dựng phương án kết nối và đồng bộ dữ liệu; bảo đảm dữ liệu tại địa phương được cập nhật, đáp ứng các tiêu chí chất lượng dữ liệu.
c) Chi cục Kiểm lâm hoặc cơ quan, đơn vị được giao quản lý dữ liệu tại địa phương tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại điểm c khoản 3 Điều 10 Thông tư này; thực hiện quản trị, quản lý dữ liệu theo phân công.
d) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại điểm d khoản 3 Điều 10 Thông tư này; khai thác, sử dụng dữ liệu được cấp quyền phục vụ quản lý nhà nước và nhiệm vụ chuyên môn trên địa bàn.
3. Chủ rừng, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm:
a) Cung cấp, cập nhật thông tin, hồ sơ và dữ liệu thuộc phạm vi trách nhiệm theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
b) Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin, dữ liệu do mình cung cấp hoặc tạo lập.
c) Phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước trong việc kiểm tra, xác minh, cập nhật và chuẩn hóa dữ liệu.
d) Khai thác, sử dụng dữ liệu được cung cấp hoặc được cấp quyền theo đúng thẩm quyền, mục đích và phạm vi sử dụng; tuân thủ quy định về bảo vệ dữ liệu, bí mật nhà nước, an toàn thông tin và các quy định pháp luật có liên quan .
Điều 22. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2026.
2. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp đã xây dựng, vận hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục vận hành trong thời gian thực hiện phương án chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu. Việc chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.
3. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu đang xây dựng, nâng cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực, thực hiện rà soát, điều chỉnh nội dung chưa phù hợp với quy định tại Thông tư này.
4. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
5. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
|
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Hội đồng nhân dân; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố; - Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Lưu: VT, PC, LNKL (200). |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị |
DANH MỤC PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ
Các phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:
Phụ lục I: Từ viết tắt, thuật ngữ kỹ thuật và thuật ngữ nghiệp vụ dữ liệu
Phụ lục II: Sơ đồ Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp
Phụ lục III: Danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp
Phụ lục IV: Sơ đồ mô hình dữ liệu tham chiếu lĩnh vực lâm nghiệp
Phụ lục V: Mô hình dữ liệu mức khái niệm lĩnh vực lâm nghiệp
Phụ lục VI: Mô hình dữ liệu mức logic lĩnh vực lâm nghiệp
Phụ lục VII: Mô hình nghiệp vụ lĩnh vực lâm nghiệp
Phụ lục VIII: Mô hình ứng dụng lĩnh vực lâm nghiệp
Phụ lục IX: Sơ đồ mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng dùng chung
Phụ lục X: Khung quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp
Phụ lục XI: Trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu theo từng cấp, từng đơn vị
Phụ lục XII: Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu
Phụ lục XIII: Bảng đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu
Phụ lục XIV: Sơ đồ tổng quát Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp
Phụ lục XV: Bảng Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp
Phụ lục XVI: Cấu trúc siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp
Phụ lục I
TỪ VIẾT TẮT, THUẬT NGỮ KỸ THUẬT VÀ THUẬT NGỮ NGHIỆP VỤ DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. LỚP DỮ LIỆU
|
STT |
Mã lớp |
Tên lớp |
Định nghĩa |
|
1 |
SDL |
Siêu dữ liệu (Metadata) |
Dữ liệu cung cấp thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng và các đặc tính khác nhằm tạo thuận lợi cho quá trình tìm kiếm, truy nhập, quản lý, lưu trữ và khai thác, sử dụng dữ liệu. |
|
2 |
DLG |
Dữ liệu gốc (Raw Data) |
Dữ liệu được tạo lập trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc thu thập, tạo lập từ số hóa bản chính giấy tờ, tài liệu, các dạng vật chất khác. |
|
3 |
DM |
Dữ liệu danh mục (Reference Data) |
Bảng mã, danh mục, phân loại do cơ quan nhà nước ban hành, dùng chung để chuẩn hóa và liên kết giữa các hệ thống. |
|
4 |
DLC |
Dữ liệu chủ (Master Data) |
Dữ liệu gốc chứa thông tin cơ bản nhất để mô tả một đối tượng cụ thể làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các tập dữ liệu khác nhau. |
|
5 |
GD |
Dữ liệu giao dịch (Transaction Data) |
Dữ liệu phát sinh từ hồ sơ, thủ tục hành chính, cấp phép, kiểm tra, xử lý và biến động theo thời gian. |
|
6 |
TH |
Dữ liệu tổng hợp và phân tích |
Báo cáo tổng hợp, chỉ tiêu thống kê, kết quả phân tích, dự báo phục vụ điều hành. |
|
7 |
MO |
Dữ liệu mở (Open Data) |
Dữ liệu mà mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng. |
II. NỀN TẢNG CHIA SẺ, MÔ HÌNH THAM CHIẾU VÀ ĐIỀU HÀNH
|
Viết tắt |
Viết đầy đủ |
|
HTTT |
Hệ thống thông tin. |
|
NDOP |
Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia. |
|
LDOP |
Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu cấp bộ, ngành, địa phương. |
|
NDXP |
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia |
|
AGN |
Thành phần bảo mật điểm kết nối giữa LDOP và NDOP. |
|
PRM |
Mô hình tham chiếu hiệu suất (Performance Reference Model). |
|
BRM |
Mô hình tham chiếu nghiệp vụ (Business Reference Model). |
|
DRM |
Mô hình tham chiếu dữ liệu (Data Reference Model). |
|
ARM |
Mô hình tham chiếu ứng dụng (Application Reference Model). |
|
IRM |
Mô hình tham chiếu hạ tầng (Infrastructure Reference Model). |
|
SRM |
Mô hình tham chiếu an ninh (Security Reference Model). |
|
SOC |
Trung tâm hoặc hệ thống giám sát an toàn, an ninh mạng. |
|
IOC |
Trung tâm điều hành thông minh hoặc bảng điều khiển, giám sát tập trung phục vụ chỉ đạo, điều hành và giám sát dữ liệu, hệ thống |
III. AN TOÀN THÔNG TIN, TÍCH HỢP VÀ KIỂM SOÁT TRUY CẬP
|
Viết tắt |
Viết đầy đủ |
|
API |
Giao diện lập trình ứng dụng (Application Programming Interface). |
|
API Gateway |
Cổng kết nối tập trung quản lý, điều phối và giám sát các API; kiểm soát truy cập và ghi nhật ký giao dịch dữ liệu. |
|
IAM |
Quản lý định danh và quyền truy cập (Identity and Access Management). |
|
SSO |
Cơ chế đăng nhập một lần (Single Sign-On). |
|
RBAC |
Kiểm soát truy cập dựa trên vai trò (Role-Based Access Control). |
|
ABAC |
Kiểm soát truy cập dựa trên thuộc tính (Attribute-Based Access Control). |
|
RLS |
Bảo mật cấp hàng trong cơ sở dữ liệu; phân quyền theo vai trò, địa bàn hoặc phạm vi được giao. |
|
DLP |
Phòng ngừa thất thoát, rò rỉ dữ liệu (Data Loss Prevention). |
|
DAM |
Giám sát hoạt động cơ sở dữ liệu (Database Activity Monitoring). |
IV. VẬN HÀNH, PHỤC HỒI VÀ ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU
|
Viết tắt |
Viết đầy đủ |
|
HA |
Khả năng sẵn sàng cao (High Availability). |
|
DR |
Dự phòng, phục hồi sau thảm họa (Disaster Recovery). |
|
RPO |
Mức dữ liệu có thể chấp nhận mất (Recovery Point Objective). |
|
RTO |
Thời gian mục tiêu phục hồi dịch vụ (Recovery Time Objective). |
|
PITR |
Phục hồi dữ liệu tới một thời điểm xác định (Point-In-Time Recovery). |
|
SLA |
Thỏa thuận mức cam kết dịch vụ; chỉ tiêu tối thiểu cho chia sẻ, đồng bộ và khai thác dữ liệu. |
|
CDC |
Ghi nhận và truyền tải thay đổi dữ liệu gần thời gian thực từ nguồn đến đích (Change Data Capture). |
|
ELT |
Trích xuất, nạp, chuyển đổi dữ liệu (Extract, Load, Transform). |
|
ETL |
Trích xuất, chuyển đổi và nạp dữ liệu (Extract, Transform, Load). |
V. CÔNG NGHỆ DỮ LIỆU, LƯU TRỮ VÀ PHÂN TÍCH
|
Viết tắt |
Viết đầy đủ |
|
AI |
Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence). |
|
AI Agent |
Hệ thống phần mềm AI tiếp nhận mục tiêu, khai thác dữ liệu và công cụ được phép trong phạm vi kiểm soát. |
|
IoT |
Internet vạn vật (Internet of Things). |
|
GIS |
Hệ thống thông tin địa lý; quản lý, phân tích, hiển thị dữ liệu không gian |
|
WebGIS |
Ứng dụng GIS trên nền web phục vụ tra cứu và quản lý dữ liệu không gian. |
|
camelCase |
Quy tắc đặt tên trường vật lý: chữ thường ở từ đầu, chữ hoa ở đầu các từ tiếp theo, không khoảng trắng. |
|
UUID |
Chuỗi định danh duy nhất 128 bit dùng cho đối tượng, hồ sơ, giao dịch trong CSDL. |
|
Single-writer |
Nguyên tắc một đầu mối duy nhất có quyền ghi, cập nhật chính thức đối với một thực thể hoặc nhóm dữ liệu. |
|
Data lakehouse |
Kiến trúc kết hợp Data Lake và Data Warehouse cho dữ liệu đa cấu trúc, viễn thám, log và phân tích. |
|
Data mart |
Tập dữ liệu chuyên đề hoặc kho cục bộ phục vụ phân tích theo lĩnh vực, địa phương hoặc nhóm nghiệp vụ. |
|
Object storage |
Lưu trữ đối tượng cho dữ liệu phi cấu trúc: tài liệu số, ảnh, video, log, viễn thám. |
|
Streaming |
Thu nhận, xử lý, chuyển tiếp dữ liệu sự kiện, log, cảm biến theo thời gian thực hoặc gần thời gian thực. |
|
OLAP |
Phân tích trực tuyến đa chiều; phục vụ báo cáo, thống kê và dashboard (lớp TH). |
VI. THUẬT NGỮ KỸ THUẬT MÃ HÓA, SIÊU DỮ LIỆU VÀ DANH MỤC
|
Thuật ngữ |
Định nghĩa |
|
Metadata (Siêu dữ liệu) |
Dữ liệu cung cấp thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng và các đặc tính khác nhằm tạo thuận lợi cho quá trình tìm kiếm, truy nhập, quản lý, lưu trữ và khai thác, sử dụng dữ liệu. |
|
Data lineage |
Thông tin truy vết dòng chảy dữ liệu từ nguồn, bước xử lý đến đầu ra; triển khai tại LNKL_SDL_DongChayDuLieu (Phụ lục XVI). |
|
Dataset ID |
Mã tập dữ liệu trong Danh mục dữ liệu (Phụ lục III), cấu trúc DS-[Mã nhóm]-[Số thứ tự 3 chữ số]. |
|
CDE |
Yếu tố dữ liệu trọng yếu (Critical Data Element); trường bắt buộc kiểm soát chất lượng và gán chủ sở hữu. |
|
NNMT-LNKL |
Tiền tố mã Vocabulary ID; NNMT — Bộ NN&MT, LNKL — lĩnh vực lâm nghiệp |
|
Mã từ vựng (Vocabulary ID) |
Mã định danh thống nhất nhận diện thực thể và phần tử trong Từ điển dữ liệu (Phụ lục XV) theo cấu trúc NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX-YYYY. |
|
Mã phần tử |
Đồng nghĩa mã từ vựng (Vocabulary ID) tại Phụ lục XV; cột «Mã phần tử» trên các dòng trường. |
|
Quy tắc gán lớp đa lớp |
Trường hợp một trường dữ liệu có thể thuộc nhiều lớp dữ liệu, lớp ghi trong mã Vocabulary ID được xác định theo thứ tự ưu tiên: (1) DLC — thuộc tính đối tượng chủ ổn định; (2) GD — phát sinh từ giao dịch, hồ sơ, biến động; (3) TH — kết quả tổng hợp, phân tích; (4) DLG — chưa qua chuẩn hóa; (5) DM — chỉ mang tính tham chiếu mã danh mục. |
|
Phần tử dữ liệu cốt lõi |
Trường được đánh dấu CDE (C) tại Phụ lục XV; bắt buộc kiểm soát chất lượng và gán chủ sở hữu theo Phụ lục X ban hành kèm theo thông tư. |
VII. THUẬT NGỮ NGHIỆP VỤ DỮ LIỆU
- Truy vết dữ liệu (data lineage) đồng nghĩa Data lineage.
- Dữ liệu AI-ready là trạng thái dữ liệu đã chuẩn hóa, gắn siêu dữ liệu, kiểm soát chất lượng và truy vết, sẵn sàng cho huấn luyện mô hình trí tuệ nhân tạo.
- Quản trị dữ liệu (data governance) là thiết lập và thực thi quyền hạn, trách nhiệm, quy trình quản lý tài sản dữ liệu.
- Yếu tố dữ liệu trọng yếu (Critical Data Element - CDE) là trường có tầm quan trọng nghiệp vụ cao, bắt buộc kiểm soát chất lượng và gán chủ sở hữu.
VIII. TIÊU CHUẨN, GIAO THỨC VÀ ĐỊNH DẠNG TRAO ĐỔI
|
Viết tắt |
Viết đầy đủ |
|
QCVN |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; áp dụng hệ thống, hạ tầng và an toàn thông tin. |
|
OGC WMS |
Dịch vụ bản đồ web (Web Map Service) công bố và khai thác bản đồ không gian. |
|
OGC WFS |
Dịch vụ đối tượng không gian web (Web Feature Service) trao đổi dữ liệu vector. |
|
REST |
Kiến trúc API dùng giao thức HTTP trong tích hợp hệ thống thông tin |
|
JSON |
Định dạng trao đổi dữ liệu cấu trúc dạng văn bản trong API và tích hợp. |
|
CSV |
Định dạng tệp văn bản phân tách dấu phẩy; trao đổi bảng dữ liệu và tập tin mở. |
|
GeoJSON |
Mã hóa dữ liệu không gian theo JSON; dùng trong GIS và chia sẻ dữ liệu mở. |
|
VN-2000 |
Hệ quy chiếu tọa độ quốc gia Việt Nam cho dữ liệu không gian lâm nghiệp. |
|
EPSG |
Mã định danh hệ tọa độ (ví dụ EPSG:9210 tương ứng VN-2000). |
IX. QUẢN TRỊ DỮ LIỆU VÀ KIẾN TRÚC THAM CHIẾU
|
Viết tắt |
Viết đầy đủ |
|
KPI |
Chỉ số đánh giá hiệu suất dữ liệu (Key Performance Indicator) |
|
RACI |
Ma trận phân công Responsible, Accountable, Consulted, Informed |
|
FRMS |
Forest Resource Management System - Hệ thống Cập nhật diễn biến rừng |
|
DAMA-DMBOK |
Bộ kiến thức quản trị dữ liệu DAMA |
|
BVDLCN |
Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 |
|
DPIA |
Đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân (Data Protection Impact Assessment). |
|
I-P-O |
Input - Process - Output (Đầu vào - Xử lý - Đầu ra). |
|
Data Owner |
Chủ sở hữu dữ liệu - chịu trách nhiệm đối với dữ liệu được giao. |
|
Data Steward |
Người quản trị dữ liệu - bảo đảm chất lượng, chuẩn hóa và quy tắc nghiệp vụ. |
|
Data Custodian |
Người lưu giữ/vận hành dữ liệu - quản lý kỹ thuật lưu trữ, bảo mật và vận hành hệ thống. |
Phụ lục II
SƠ ĐỒ KIẾN TRÚC DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Sơ đồ kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 4 Thông tư này thể hiện 07 thành phần kiến trúc (a)–(g) và mối quan hệ với 10 nhóm dữ liệu (G01–G10), bảo đảm thống nhất với Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia và Khung kiến trúc dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường. Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp kế thừa, ánh xạ với sáu miền dữ liệu lõi quốc gia theo Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia; việc khai thác dữ liệu mặc định thực hiện thông qua dịch vụ dữ liệu, không sao chép đầy đủ dữ liệu gốc, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
1. Sơ đồ tổng quát kiến trúc dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường
Hình 1. SƠ ĐỒ KIẾN TRÚC DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

2. Vị trí kiến trúc dữ liệu lâm nghiệp trong Khung kiến trúc ngành
Dữ liệu lâm nghiệp nằm ở 03 vị trí trong kiến trúc dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường: (1) Hệ thống thông tin chuyên ngành thuộc lớp ứng dụng và nghiệp vụ; (2) Cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp, 10 nhóm G01–G10, thuộc lớp dữ liệu; (3) Cơ sở dữ liệu cấp tỉnh, đồng bộ với CSDL lĩnh vực. Chia sẻ dữ liệu đi qua LDOP của Bộ (kết nối NDOP).
Hình 2. VỊ TRÍ KIẾN TRÚC DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP TRONG KHUNG KIẾN TRÚC DỮ LIỆU NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

3. Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp
Hình 3. SƠ ĐỒ KIẾN TRÚC DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

4. Mô tả thành phần kiến trúc và liên kết dữ liệu
|
TT |
Thành phần |
Mô tả |
Phụ lục liên quan |
|
1 |
Nghiệp vụ và quản trị dữ liệu |
Dẫn dắt toàn bộ vòng đời dữ liệu; quản trị 10 nhóm nghiệp vụ/CSDL (G01–G10): tài nguyên rừng; phát triển rừng, sử dụng rừng; quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng; chế biến và thương mại lâm sản; quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng; quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản; xử lý vi phạm về lâm nghiệp; dịch vụ môi trường rừng; thống kê lâm nghiệp; quản lý điều hành và chia sẻ |
Phụ lục VII, X, XI, XII |
|
2 |
Thu thập, tạo lập dữ liệu |
Thu thập từ: (1) hồ sơ biến động rừng, điều tra, kiểm kê (2) hồ sơ thủ tục hành chính, giao rừng, cho thuê rừng; (3) viễn thám, camera, cảm biến IoT; (4) tích hợp dữ liệu đất đai, dân cư, doanh nghiệp, bản đồ nền quốc gia và CSDL bộ, ngành liên quan, (5) các dữ liệu khác. |
Phụ lục IV (DLG), III |
|
3 |
Tổ chức dữ liệu |
Gán định danh chủ rừng, tiểu khu, khoảnh, lô, loại rừng; áp dụng danh mục dùng chung (loài cây, hiện trạng rừng, mục đích sử dụng đất); chuẩn hóa, làm sạch và kiểm duyệt; chuẩn hóa dữ liệu không gian theo hệ tọa độ VN-2000 (theo múi chiếu tương ứng). |
Phụ lục IV (DM, DLC), XV, XVI |
|
4 |
Lưu trữ, phân tích, xử lý |
Triển khai theo 03 mô hình: Mô hình 01 — tập trung toàn bộ (xử lý, tín chỉ các-bon, cảnh báo cháy, cổng dữ liệu, báo cáo); Mô hình 02 — kết hợp tập trung/phân tán (2A: tài nguyên, phát triển rừng; 2B: DVMTR/PFES); Mô hình 03 — phân tán một phần (PCCCR và đơn vị tự chủ, đồng bộ dữ liệu lõi về hệ thống trung tâm). |
Phụ lục IX, VI |
|
5 |
Kết nối, tích hợp, chia sẻ, đồng bộ |
Luồng: LDOP trung ương (Bộ/điểm đại diện) ↔ LDOP/NDOP tỉnh ↔ Trung tâm dữ liệu Quốc gia. Công nghệ: API, Message Queue, Data Pipeline; GeoJSON, JSON/XML; đồng bộ thời gian thực. Tuân thủ REST API (dữ liệu thuộc tính), GML/GeoJSON (dữ liệu không gian), QCVN 09:2025/BCA, Nghị định 278/2025. |
Phụ lục IX, X |
|
6 |
Khai thác, sử dụng dữ liệu |
Cấp Bộ/Cục: thủ tục hành chính, CITES, truy xuất nguồn gốc, báo cáo, cổng dữ liệu mở. Cấp địa phương: thủ tục hành chính và quản lý chuyên ngành. Cổng tích hợp địa phương (ILIG): một màn hình — một tài khoản SSO, Cổng một cửa, Open API, Micro Frontend. |
Phụ lục VIII, III, XIII, XIV |
|
7 |
An toàn và giám sát |
An toàn, an ninh dữ liệu xuyên suốt vòng đời; áp dụng khung an toàn thông tin, QCVN 09:2025/BCA; bảo vệ dữ liệu cá nhân (Luật 91/2025, Nghị định 356/2025); kiểm soát tọa độ nhạy cảm (loại rừng, loài quý hiếm) qua DLP, che mờ, nhật ký truy cập; giám sát, cảnh báo và ứng cứu sự cố. |
Phụ lục X, XII |
5. Liên kết 10 nhóm dữ liệu với kiến trúc
|
Mã |
Nhóm dữ liệu |
Thành phần kiến trúc chủ đạo |
|
G01 |
Tài nguyên rừng |
(a) quản trị; (b) điều tra, kiểm kê, biến động; (c) lô/khoảnh/chủ rừng; (d) Mô hình 02A; (đ) bản đồ hiện trạng; (e) chia sẻ LDOP |
|
G02 |
Phát triển rừng, sử dụng rừng |
(a) quản trị; (b) giống cây, mùa vụ, vùng trồng; (c) mã vùng, danh mục; (d) Mô hình 02A/2B; (đ) SYS-02, SYS-03; (e) truy xuất qua LDOP |
|
G03 |
Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng |
(b) viễn thám, IoT, tuần tra; (c) điểm cháy, vi phạm; (d) Mô hình 03; (đ) cảnh báo PCCCR; (e) đồng bộ thời gian thực; (g) giám sát 24/7 |
|
G04 |
Chế biến và thương mại lâm sản |
(b) khai báo sản lượng, thị trường; (c) phân loại lâm sản; (d) tập trung; (đ) báo cáo XNK; (e) liên thông hải quan |
|
G05 |
Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng |
(b) khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, đề án DLST, nuôi trồng; (c) danh mục loài; (đ) CITES, sổ theo dõi; (g) kiểm soát tọa độ loài quý hiếm |
|
G06 |
Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản |
(b) chuỗi cung ứng; (c) mã truy xuất; (đ) cổng truy xuất; (e) liên kết G01, G02, G04; (g) hồ sơ vi phạm |
|
G07 |
Xử lý vi phạm về lâm nghiệp |
(b) hồ sơ VPHC, tội phạm; (c) vị trí vụ vi phạm; (đ) xử phạt; (g) an toàn hồ sơ |
|
G08 |
Dịch vụ môi trường rừng |
(b) hợp đồng DVMTR; (c) lưu vực chi trả; (d) Mô hình 02B (PFES); (đ) báo cáo thu–chi; (e) đồng bộ với G01, G08 |
|
G09 |
Thống kê lâm nghiệp |
(a) chỉ tiêu ngành; (b) tổng hợp G01–G08; (c) chuẩn hóa chỉ tiêu; (đ) dashboard, báo cáo; (e) MO 45 bộ qua cổng mở |
|
G10 |
Quản lý điều hành và chia sẻ |
(a) điều hành liên nhóm; (đ) ILIG, cổng dữ liệu mở; (e) LDOP/NDOP; (g) an toàn chia sẻ công khai |
Phụ lục III
DANH MỤC DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Bảng 1. DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC
|
STT |
Tên dữ liệu gốc |
Mô tả chi tiết (từ vựng) |
Tần suất |
Yêu cầu toàn vẹn và lưu trữ dài hạn |
Ghi chú về thu thập dữ liệu thực tế |
|
1 |
Dữ liệu lô rừng |
Dữ liệu về lô rừng |
Theo kỳ kiểm kê rừng |
Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo dữ liệu diễn biến rừng và có lịch sử lô rừng |
Tạo lập trong quá trình kiểm kê rừng và cập nhật trong quá trình dõi diễn biến rừng |
|
2 |
Dữ liệu chủ rừng |
Dữ liệu quản lý về chủ rừng |
Theo kỳ kiểm kê rừng |
Dữ liệu không thường xuyên thay đổi thông tin, thực hiện lấy các thông tin từ danh mục dùng chung quốc gia |
|
|
3 |
Dữ liệu loài cây |
Dữ liệu quản lý về loài cây |
Theo kỳ kiểm kê rừng/điều tra rừng |
Dữ liệu không chỉnh sửa trực tiếp, lưu trữ làm dữ liệu dùng chung |
Tạo lập trong quá trình điều tra, kiểm kê rừng |
|
4 |
Dữ liệu ranh giới rừng |
Dữ liệu quản lý khoảnh, tiểu khu, địa danh, ranh giới |
Theo kỳ kiểm kê rừng |
Lưu nguyên trạng định dạng |
Tạo lập trong quá trình kiểm kê rừng |
|
5 |
Dữ liệu về nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp |
Dữ liệu quản lý nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp |
Theo đặt hàng/nhu cầu |
Lưu trữ không chỉnh sửa. |
Trên cơ sở nhu cầu và điều kiện thực tế |
|
6 |
Dữ liệu về giống cây trồng lâm nghiệp |
Quản lý tên giống và đặc điểm giống |
Cập nhật theo năm và khi phát sinh |
Lưu trữ nguyên trạng không thay đổi |
Thu thập qua bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp theo quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
7 |
Dữ liệu chứng chỉ quản lý rừng bền vững |
Quản lý về danh mục thông tin về chứng chỉ rừng |
Theo chứng chỉ quản lý rừng bền vững |
Thời gian thực hiện phương án quản lý rừng theo quy định |
Thu thập qua hồ sơ phương án bao gồm: bản đồ, các bản đánh giá, diện tích quản lý, thông tin liên quan đến chứng chỉ rừng |
|
8 |
Dữ liệu mã số rừng trồng |
Quản lý mã số rừng trồng |
Cập nhật khi phát sinh |
Lưu trữ bản đồ số và thay đổi theo diễn biến rừng |
Thực hiện trích xuất dữ liệu bản đồ hiện trạng tài nguyên rừng. |
|
9 |
Dữ liệu kho, bến bãi tập kết lâm sản |
Quản lý dữ liệu kho, bến bãi tập kết lâm sản: gồm thông tin, địa chỉ, |
Cập nhật khi phát sinh |
Lưu trữ ổn định, không thay đổi thông tin thường xuyên |
Thực hiện lưu trữ: tên loại lâm sản, chủng loại gỗ; số lượng, khối lượng, quy cách sản phẩm; nguồn gốc lâm sản; thời gian nhập kho/bãi và xuất kho/bãi |
|
10 |
Dữ liệu cảnh báo cháy rừng |
Quản lý: điểm cháy rừng, cảnh báo cháy |
Hàng ngày |
Điểm cháy không thay đổi, tự sinh và lưu trữ |
Thực hiện sử dụng dữ liệu bản đồ hiện trạng rừng hàng năm, sử dụng ảnh vệ tinh và các trạm cảnh báo cháy đưa ra các vị trí tọa độ điểm cháy và thông tin về cảnh báo cháy |
|
11 |
Dữ liệu chuyển mục đích sử dụng rừng |
Quản lý: dự án, lô, diện tích, chủ quản lý |
Theo hồ sơ phát sinh |
Dữ liệu ổn định không thay đổi thông tin hồ sơ |
Sử dụng dữ liệu bản đồ hiện trạng rừng; sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp |
|
12 |
Dữ liệu khu rừng đặc dụng, phòng hộ |
Quản lý: thông tin khu, vị trí, chức năng |
Khi có phát sinh |
Danh sách có tính ổn định, ít khi thay đổi về thông tin |
Thực hiện sử dụng dữ liệu bản đồ hiện trạng rừng phục vụ quản lý tuần tra bảo vệ rừng tại các khu rừng; báo cáo của các Ban quản lý rừng. |
|
13 |
Dữ liệu cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật thực vật rừng |
Quản lý: cơ sở nuôi, trồng; loài động vật, thực vật rừng; |
Theo hồ sơ |
Danh sách cơ sở có tính ổn định, lưu trữ |
Thực hiện cập nhật theo hồ sơ trong quá trình nguồn gốc |
|
14 |
Dữ liệu phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp |
Quản lý: thông tin doanh nghiệp, lĩnh vực hoạt động |
Theo định kỳ |
Danh sách có tính ổn định |
Thực hiện theo bảng đăng ký |
|
15 |
Dữ liệu chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc |
Hồ sơ từng sự kiện cứu hộ / tái thả / chăm sóc (biên bản Mẫu 01, 02). Dùng khi cần truy vết; nếu chỉ báo cáo số lượng thì dùng bảng thống kê kỳ. |
Theo lần/Khi có phát sinh |
Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. |
|
16 |
Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản |
Kiểm tra, giám sát lô hàng/lâm sản theo trình tự |
Theo lần/Khi có phát sinh |
Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. |
|
17 |
Bảng kê lâm sản |
Bảng kê do chủ lâm sản lập để kê khai, mô tả thông tin chi tiết về gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ, động vật rừng và sản phẩm của chúng, thực vật rừng ngoài gỗ; động vật/thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm |
Theo lần/Khi có phát sinh |
Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. |
|
18 |
Dữ liệu chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu |
Dòng chi tiết gỗ nguyên liệu trên Bảng kê lâm sản: số hiệu/nhãn, tên gỗ, nhóm loài, quy cách, số lượng, khối lượng |
Theo lần/Khi có phát sinh |
Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. |
|
19 |
Dữ liệu chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ |
Dòng chi tiết sản phẩm gỗ trên Bảng kê lâm sản |
Theo lần/Khi có phát sinh |
Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. |
|
20 |
Dữ liệu Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản |
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản của tổ chức, hộ kinh doanh; |
Theo lần/Khi có phát sinh |
Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. |
|
21 |
Dữ liệu Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật |
Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (giấy hoặc điện tử) và thông tin thông báo đánh dấu gửi cơ quan Kiểm lâm sở tại. |
Theo lần/Khi có phát sinh |
Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. |
|
22 |
Phương án khai thác gỗ |
Phương án khai thác gỗ |
Theo lần/Khi có phát sinh |
Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. |
|
23 |
Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu |
Hồ sơ/giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. |
Theo lần/Khi có phát sinh |
Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. |
|
24 |
Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu |
Hồ sơ/giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. |
Theo lần/Khi có phát sinh |
Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. |
Bảng 2. DANH MỤC DỮ LIỆU THAM CHIẾU (DÙNG CHUNG)
|
STT |
Tên dữ liệu tham chiếu |
Mô tả chi tiết (từ vựng) |
Tần suất |
Ghi chú hướng dẫn áp dụng |
|
1 |
Dữ liệu phân loại rừng theo mục đích sử dụng |
Phân chia rừng theo mục đích sử dụng gồm: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất |
Khi có thay đổi |
Phân chia rừng theo mục đích sử dụng theo quy định của pháp luật về lâm nghiêp |
|
2 |
Dữ liệu phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành |
Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành gồm: - Rừng tự nhiên, gồm: rừng nguyên sinh; rừng thứ sinh, gồm: rừng thứ sinh phục hồi và rừng thứ sinh sau khai thác. - Rừng trồng được phân theo loài cây, cấp tuổi, gồm: rừng trồng mới trên đất chưa có rừng; rừng trồng lại; rừng tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
Khi có thay đổi |
Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành theo quy định của pháp luật về lâm nghiêp |
|
3 |
Dữ liệu phân loại rừng theo điều kiện lập địa |
Phân chia rừng theo điều kiện lập địa gồm: - Rừng núi đất - Rừng núi đá - Rừng ngập nước - Rừng đất cát |
Khi có thay đổi |
Phân chia rừng theo điều kiện lập địa theo quy định của pháp luật về lâm nghiêp |
|
4 |
Dữ liệu phân loại rừng theo loài cây |
Phân chia rừng theo loài cây - Rừng gỗ - Rừng tre nứa. - Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa. - Rừng cau dừa. |
Khi có thay đổi |
Phân chia rừng theo loài cây theo quy định của pháp luật về lâm nghiêp |
|
5 |
Trạng thái rừng |
Các trạng thái rừng được phân chia theo tình trạng nguyên sinh/thứ sinh, nguồn gốc hình thành, điều kiện lập địa, loài cây và trữ lượng. Mỗi trạng thái rừng có một ký hiệu riêng thống nhất trên quy mô cả nước. |
Khi có thay đổi |
Phân chia trạng thái rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
6 |
Nhóm trạng thái rừng |
Tập hợp các trạng thái rừng có cùng một trong các tình trạng: nguyên sinh/thứ sinh, nguồn gốc hình thành, điều kiện lập địa, loài cây |
Khi có thay đổi |
Phân chia nhóm trạng thái rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
7 |
Dữ liệu phân loại rừng theo trữ lượng |
Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng gồm - Đối với rừng gỗ, gồm: rừng giàu; rừng trung bình; rừng nghèo; rừng nghèo kiệt và rừng chưa có trữ lượng. - Đối với rừng tre nứa: rừng được phân theo loài cây, cấp đường kính và cấp mật độ; |
Khi có thay đổi |
Phân chia rừng theo trữ lượng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
8 |
Dữ liệu phân loại rừng theo loại đất, loại rừng |
Phân chia loại rừng theo loại đất loại rừng bao gồm: Diện tích có rừng và diện tích chưa có rừng |
Khi có thay đổi |
Phân chia loại rừng theo loại đất loại rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
9 |
Danh mục loại chủ rừng |
Các đối tượng quy định là chủ rừng gồm: - Ban quản lý rừng đặc dụng, ban quản lý rừng phòng hộ. - Tổ chức kinh tế - Đơn vị vũ trang. - Tổ chức khoa học và công nghệ, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp về lâm nghiệp. - Hộ gia đình, cá nhân trong nước. - Cộng đồng dân cư. - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất. |
Khi có thay đổi |
Theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp |
|
10 |
Danh mục nhóm chủ rừng |
Danh mục nhóm chủ rừng bao gồm: Chủ rừng nhóm I và Chủ rừng nhóm II |
Khi có thay đổi |
Theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp |
|
11 |
Loại hình nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
Thực thể dữ liệu “Loại hình nguồn giống cây lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Thuộc nhóm: G02.1 - Phát triển rừng. |
Khi có thay đổi |
Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống). |
|
12 |
Trạng thái phê duyệt nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
Thực thể dữ liệu “Trạng thái phê duyệt nguồn giống” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Thuộc nhóm: G02.1 - Phát triển rừng. |
Khi có thay đổi |
Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống). |
|
13 |
Loại hình sản xuất giống cây trồng lâm nghiệp |
Thực thể dữ liệu “Loại hình sản xuất giống” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Thuộc nhóm: G02.1 - Phát triển rừng. |
Khi có thay đổi |
Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống). |
|
14 |
Danh mục loại chứng chỉ rừng bền vững |
Danh mục dùng chung “Danh mục loại chứng chỉ rừng bền vững” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. |
Khi có thay đổi |
Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. |
|
15 |
Danh mục loại hình nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp |
Danh mục dùng chung “Danh mục loại hình nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. |
Khi có thay đổi |
Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. |
|
16 |
Danh mục loại hình nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
Danh mục dùng chung “Danh mục loại hình nguồn giống cây trồng lâm nghiệp” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. |
Khi có thay đổi |
Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. |
|
17 |
Danh mục loại hình giống cây trồng lâm nghiệp |
Danh mục dùng chung “Danh mục loại hình giống cây trồng lâm nghiệp” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. |
Khi có thay đổi |
Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. |
|
18 |
Danh mục dữ liệu về rừng trồng, loài cây, cơ cấu cây trồng rừng |
Danh mục dùng chung “ dữ liệu về rừng trồng, loài cây, cơ cấu cây trồng rừng “ để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. |
Khi có thay đổi |
Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. |
|
19 |
Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính |
Danh mục dùng chung “Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính “để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. |
Khi có thay đổi |
Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. |
|
20 |
Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính |
Danh mục dùng chung “Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính “để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. |
|
|
|
21 |
Danh mục loại công trình phòng cháy chữa cháy rừng |
Danh mục/phân loại “Danh mục loại công trình phòng cháy chữa cháy rừng” dùng để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. Thuộc nhóm: G03.4 - Bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng. |
Khi có thay đổi |
Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp |
|
22 |
Loại hình sản phẩm lâm sản (theo mã HS Hải quan) |
Danh mục loại hình sản phẩm lâm sản lấy theo mã HS. |
Khi có thay đổi |
Theo quy định pháp luật về quản lý lâm sản. |
|
23 |
Danh mục Nhóm lâm sản |
Danh mục nhóm lâm sản; đối chiếu thuật ngữ (gỗ tròn; gỗ xẻ/đẽo; gỗ nguyên liệu; sản phẩm gỗ; thực vật ngoài gỗ; thực vật rừng thông thường; sản phẩm của động vật…). |
Khi có thay đổi |
Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. |
|
24 |
Danh mục loại lâm sản |
Danh mục loại lâm sản chi tiết; chuẩn hóa theo định nghĩa khi cập nhật giá trị danh mục. |
Khi có thay đổi |
Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. |
|
25 |
Dữ liệu hiện trạng, mật độ phân bố loài tại khu rừng |
Hiện trạng loài thực vật, động vật tại khu rừng (không gắn khu bảo tồn): số lượng cá thể ước tính, mật độ, xu hướng. |
Khi có biến động |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
|
26 |
Danh mục Loại khu rừng |
Danh mục loại/khu rừng đặc dụng; rừng phòng hộ theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp |
Khi có thay đổi |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
|
27 |
Danh mục Phân loại rừng đặc dụng |
Phân loại rừng đặc dụng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp |
Khi có thay đổi |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
|
28 |
Danh mục Phân loại rừng phòng hộ |
Phân loại rừng phòng hộ |
Khi có thay đổi |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
|
29 |
Danh mục Loại phân khu chức năng |
Bảo vệ nghiêm ngặt; phục hồi sinh thái; dịch vụ – hành chính theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp |
Khi có thay đổi |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
|
30 |
Danh mục Nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm |
Nhóm I; Nhóm II theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp |
Khi có thay đổi |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
|
31 |
Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA, IIA) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. |
Khi có thay đổi |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
|
32 |
Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IB, IIB) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. |
Khi có thay đổi |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
|
33 |
Danh mục loài lâm sản |
Danh mục dùng chung “Danh mục loài lâm sản” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp |
Khi có thay đổi |
Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. |
|
34 |
Danh mục nhóm doanh nghiệp VNTLAS |
Danh mục nhóm doanh nghiệp theo Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam: Nhóm I; Nhóm II. |
Khi có thay đổi |
Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp |
|
35 |
Danh mục loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc |
Phân loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc (khai thác trong nước, nhập khẩu, mua bán/vận chuyển, xuất khẩu, tại cơ sở chế biến, sau xử lý tài sản…). |
Khi có thay đổi |
Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp |
|
36 |
Danh mục hình thức xử lý động vật/tài sản lâm sản |
Hình thức xử lý sau tiếp nhận/xác lập quyền: thả về môi trường tự nhiên; cứu hộ; bán; tiêu hủy; chuyển cơ sở bảo tồn; bảo quản nuôi/trồng. |
Khi có thay đổi |
Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp |
|
37 |
Danh mục nhóm loài trên bảng kê lâm sản |
Nhóm loài ghi trên bảng kê chi tiết: Thông thường; Nguy cấp, quý, hiếm; Phụ lục CITES. |
Khi có thay đổi |
Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp |
|
38 |
Dữ liệu danh mục hình thức xử phạt |
Thực thể dữ liệu “Hình thức xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có thay đổi |
Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp |
|
39 |
Dữ liệu danh mục biện pháp khắc phục hậu quả |
Thực thể dữ liệu “Biện pháp khắc phục hậu quả” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có thay đổi |
Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp |
|
40 |
Dữ liệu danh mục hình thức vi phạm |
Thực thể dữ liệu “Hình thức vi phạm” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có thay đổi |
Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp; |
|
41 |
Dữ liệu danh mục phân loại đối tượng xử phạt |
Thực thể dữ liệu “Phân loại đối tượng xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có thay đổi |
Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp; |
|
42 |
Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES |
Danh mục loài thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES phục vụ ràng buộc khóa ngoại. |
Khi có thay đổi |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
|
43 |
Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES |
Danh mục loài động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES phục vụ ràng buộc khóa ngoại. |
Khi có thay đổi |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
|
44 |
Danh mục nguồn gốc theo CITES |
Danh mục mã nguồn gốc mẫu vật theo CITES (W, C, A, R, U…). |
Khi có thay đổi |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
|
45 |
Danh mục mục đích giao dịch theo CITES |
Danh mục mã mục đích giao dịch theo CITES (T, Z, G, S, B…). |
Khi có thay đổi |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
|
46 |
Danh mục mã dịch vụ môi trường rừng |
Danh mục mã/tên loại dịch vụ môi trường rừng phục vụ chi trả DVMTR. |
Khi có thay đổi |
Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp |
|
47 |
Dữ liệu danh mục tình trạng thực hiện quyết định xử phạt |
Thực thể dữ liệu “Tình trạng thực hiện quyết định xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp |
Bảng 3. DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ
|
STT |
Tên dữ liệu chủ |
Mô tả chi tiết (nguồn tham chiếu duy nhất) |
Tần suất đồng bộ |
Ghi chú, hướng dẫn áp dụng |
|
1 |
Dữ liệu lô rừng |
Đơn vị không gian cơ bản của tài nguyên rừng (lô rừng): vị trí, ranh giới, diện tích, thuộc tính hiện trạng và các khóa liên kết tiểu khu, khoảnh, chủ rừng, phân loại rừng. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền |
|
2 |
Khoảnh |
Đơn vị phân khu khoảnh trong tiểu khu rừng; dùng để tổ chức không gian quản lý rừng và liên kết các lô rừng |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
3 |
Tiểu khu |
Đơn vị phân khu tiểu khu rừng; khung không gian quản lý rừng cấp tiểu khu, chứa khoảnh và lô rừng. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền |
|
4 |
Dữ liệu lịch sử lô rừng |
Hồ sơ lịch sử biến động của lô rừng theo thời gian: thay đổi hiện trạng, chủ quản lý, phân loại và các sự kiện cập nhật liên quan. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền |
|
5 |
Chủ rừng |
Thông tin chủ rừng — tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng được giao, cho thuê hoặc công nhận quyền đối với rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Quản lý thông tin chủ rừng (tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng…) phục vụ giao rừng, cho thuê rừng, theo dõi trách nhiệm bảo vệ và phát triển rừng… |
|
6 |
Dữ liệu giống cây trồng lâm nghiệp |
Thực thể dữ liệu “Giống cây trồng lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
7 |
Dữ liệu giống cây trồng lâm nghiệp chính |
Thực thể dữ liệu “Giống cây trồng lâm nghiệp chính” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền |
|
8 |
Dữ liệu đặc tính và hiện trạng sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp |
Thực thể dữ liệu “Đặc tính và hiện trạng sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
9 |
Dữ liệu tác giả giống cây trồng lâm nghiệp |
Thực thể dữ liệu “Tác giả giống cây trồng lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
10 |
Dữ liệu cây đầu dòng |
Thực thể dữ liệu “Cây đầu dòng” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
11 |
Dữ liệu vườn cây đầu dòng |
Thực thể dữ liệu “Vườn cây đầu dòng” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
12 |
Dữ liệu nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp |
Thực thể dữ liệu “Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền |
|
13 |
Lý lịch giống cây trồng lâm nghiệp |
Thực thể dữ liệu “Lý lịch giống cây lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống). |
|
14 |
Danh mục loài cây phục vụ quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
Danh mục/phân loại “Danh mục loài cây phục vụ quản lý giống” dùng để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp |
Khi có biến động |
Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống). |
|
15 |
Đơn vị sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp |
Thực thể dữ liệu “Đơn vị sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp “ trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống). |
|
16 |
Đơn vị nghiên cứu giống cây trồng lâm nghiệp |
Thực thể dữ liệu “Đơn vị nghiên cứu giống” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống). |
|
17 |
Cơ sở chế biến lâm sản |
Thông tin cơ sở chế biến lâm sản: tên, địa chỉ, điện thoại, loại hình doanh nghiệp, sản phẩm chính, công suất, sản lượng thực tế, nguồn nguyên liệu. |
Khi có biến động |
Quản lý danh mục/ hồ sơ cơ sở chế biến phục vụ thống kê và quản lý thương mại lâm sản. |
|
18 |
Khu rừng đặc dụng, phòng hộ |
Đối tượng khu rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ do Ban quản lý/chủ rừng quản lý theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp |
Khi có biến động |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
|
19 |
Cá nhân bị xử phạt |
Thực thể dữ liệu “Cá nhân bị xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
20 |
Tổ chức bị xử phạt |
Thực thể dữ liệu “Tổ chức bị xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
21 |
Dữ liệu danh mục chương quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp |
Thực thể dữ liệu “Chương quy định xử phạt VPHC” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
22 |
Dữ liệu danh mục điều quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp |
Thực thể dữ liệu “Điều quy định xử phạt VPHC” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
23 |
Dữ liệu danh mục khoản, điểm quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp |
Thực thể dữ liệu “Khoản, điểm quy định xử phạt VPHC” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;. |
|
24 |
Đơn vị có thẩm quyền lập biên bản/xử phạt |
Thực thể dữ liệu “Đơn vị có thẩm quyền xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
25 |
Dữ liệu danh mục phương tiện vi phạm |
Thực thể dữ liệu “Phương tiện vi phạm” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền |
|
26 |
Dữ liệu danh mục sản phẩm lâm sản phục vụ xử phạt |
Thực thể dữ liệu “Sản phẩm lâm sản (danh mục xử phạt)” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
27 |
Dữ liệu danh mục tang vật phục vụ xử phạt VPHC |
Danh mục/phân loại “Danh mục tang vật xử phạt” dùng để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền |
|
28 |
Dữ liệu quản lý cơ sở nuôi, trồng |
Đối tượng cơ sở nuôi, trồng loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; loài thuộc Phụ lục CITES; động vật rừng thông thường. Mã định danh cơ sở được khởi tạo trên Hệ thống quản lý và truy xuất nguồn gốc lâm… |
Khi có biến động |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và bảo tồn loài thực vật rừng, động vật rừng; quản lý cơ sở nuôi, trồng. |
|
29 |
Mã số rừng trồng |
Mã số rừng trồng gắn với chủ rừng, lô/khoảnh/tiểu khu, loài cây, năm trồng và diện tích. |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
30 |
Tổ chức lực lượng Kiểm lâm |
Thông tin tổ chức đơn vị lực lượng Kiểm lâm do địa phương cung cấp: tên đơn vị, cơ quan chủ quản, địa bàn, cơ cấu tổ chức. |
Khi có biến động |
Địa phương cung cấp theo G09 — điều hành, chia sẻ; |
|
31 |
Dữ liệu lực lượng kiểm lâm |
Thực thể dữ liệu “Lực lượng kiểm lâm” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
32 |
Dữ liệu lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
Thực thể dữ liệu “Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền; |
|
33 |
Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực lâm nghiệp |
Thực thể dữ liệu “Văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp |
Khi có biến động |
Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;. |
Bảng 4. DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ
|
STT |
Tên dữ liệu mở |
Mô tả (mức tổng hợp) |
Định dạng công bố |
Tần suất |
|
1 |
Hiện trạng rừng |
Lô rừng, các biểu báo cáo công bố tại Quyết định theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Theo kỳ công bố |
|
2 |
Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp |
Sơ đồ phân vùng quy hoạch rừng đặc dung, rừng phòng hộ và rừng sản xuất. |
SHP |
Theo quy hoạch |
|
3 |
Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận |
Danh sách và thông tin về tên nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên chủ nguồn giống, địa chỉ, loài cây, khả năng cung ứng (năng suất, sản lượng); hồ sơ/quyết định công nhận nguồn giống |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Khi có Quyết định công nhận nguồn giống |
|
4 |
Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp
|
Danh sách và thông tin liên quan của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp: Tên chủ cơ sở, địa chỉ, loại hình sản xuất/kinh doanh, khả năng cung ứng (loài cây, số lượng; thời gian xuất vườn/cung ứng); hồ sơ theo dõi sản xuất cây giống |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Theo hồ sơ công bố |
|
5 |
Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp
|
Danh sách giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên giống/loài cây, địa chỉ, hồ sơ/quyết định công nhận giống |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Khi có Quyết định công nhận giống |
|
6 |
Mùa vụ trồng rừng |
Bản đồ mùa vụ trồng rừng, thông tin vùng và loài cây trồng |
Shapefile/WMS/GeoJSON/GML/API/JSON/CSV/Excel |
Theo định kỳ |
|
7 |
Loài cây lâm nghiệp chính |
Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được công bố/quyết định |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Theo định kỳ |
|
8 |
Cây trồng phân tán |
Số lượng cây trồng (quy ra diện tích), năm trồng, loài cây |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Theo định kỳ |
|
9 |
Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững |
Chủ rừng, diện tích, loại rừng, trạng thái (năm trồng, sản lượng); thời gian cấp chứng chỉ |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Theo định kỳ |
|
10 |
Phương án quản lý rừng bền vững |
Thông tin: chủ rừng, diện tích, loại rừng đã xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Theo định kỳ |
|
11 |
Cảnh báo cháy rừng |
Thông tin: điểm cháy, cấp độ cảnh báo cháy, thông tin lô rừng phát hiện điểm cháy |
Shapefile/WMS/GeoJSON/GML/API/JSON/CSV/Excel |
Theo định kỳ |
|
12 |
Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản |
Danh sách các cơ sở/doanh nghiệp chế biến, thương mại (xuất, nhập khẩu lâm sản); thông tin của chủ cơ sở (tên định danh, địa chỉ, đăng ký hoạt động, loại hình sản xuất/kinh doanh) |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Khi có phát sinh số liệu |
|
13 |
Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ |
Thông tin bao gồm: danh sách, tọa độ, vị trí địa lý, thông tin khu rừng, trạng thái khu rừng. |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Theo định kỳ |
|
14 |
Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA, IIA) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Khi có thay đổi |
|
15 |
Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IB, IIB) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Khi có thay đổi |
|
16 |
Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES |
Thông tin danh mục loài thực vật thuộc phụ lục Cites: Phụ lục I,II,III) |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Khi có thay đổi |
|
17 |
Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES |
Thông tin danh mục loài động vật thuộc phụ lục Cites: Phụ lục I,II,III) |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Khi có thay đổi |
|
18 |
Chi trả dịch vụ môi trường rừng |
Công khai tài chính tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định (Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng, chủ rừng là tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chính trị - xã hội thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật về tài chính; Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp xã, các đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ chi trả, chịu trách nhiệm công khai danh sách đối tượng được chi trả, số tiền được chi trả, kế hoạch chi trả hàng quý, hàng năm theo Quy chế dân chủ) |
API/JSON/XML/CSV/Excel |
Khi có thay đổi |
Phụ lục IV
SƠ ĐỒ MÔ HÌNH DỮ LIỆU THAM CHIẾU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mô hình dữ liệu tham chiếu lĩnh vực lâm nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này gồm 07 lớp dữ liệu (SDL, DLG, DM, DLC, GD, TH, MO) và được áp dụng thống nhất cho 10 nhóm dữ liệu nghiệp vụ (G01,G02, G03, G04, G05, G06,G07, G08, G09, G10).
I. SƠ ĐỒ MÔ HÌNH DỮ LIỆU THAM CHIẾU
Hình 1. Sơ đồ mô hình dữ liệu tham chiếu - mối quan hệ 07 lớp dữ liệu

II. BẢNG TỔNG HỢP 07 LỚP DỮ LIỆU THAM CHIẾU THEO 10 NHÓM DỮ LIỆU NGHIỆP VỤ
|
Mã |
Nhóm dữ liệu |
Lớp dữ liệu trọng tâm |
Đối tượng/tập dữ liệu tiêu biểu |
Hệ thống liên quan |
|
G01 |
Tài nguyên rừng |
DLC, DLG, TH |
Lô rừng; Chủ rừng; Khoảnh/Tiểu khu; Bản đồ hiện trạng; Diễn biến rừng; Đa dạng sinh học |
FRMS (SYS-01) |
|
G02 |
Phát triển rừng, sử dụng rừng |
DLC, GD, DM |
Giống cây lâm nghiệp; Mùa vụ trồng rừng; Vùng nguyên liệu; Mã số rừng trồng; Chứng chỉ FSC/PEFC |
GC-LN, VT-TR (SYS-02, SYS-03) |
|
G03 |
Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng |
DLG, GD, TH |
Điểm cháy; Cảnh báo cháy; Vụ vi phạm; Diện tích thiệt hại; Trạm/chốt kiểm lâm |
PCCCR, VP-PCCR (SYS-04, SYS-05) |
|
G04 |
Chế biến và thương mại lâm sản |
DLC, GD, TH |
Cơ sở chế biến; Danh mục lâm sản; Thị trường; Kim ngạch XNK |
CB-LS (SYS-06) |
|
G05 |
Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng |
DLC, GD, DM |
Khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; Đề án du lịch sinh thái; loài được ưu tiên bảo vệ; cơ sở nuôi/trồng; giấy phép CITES |
CITES (SYS-07) |
|
G06 |
Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản |
GD, DLC, TH |
Chuỗi truy xuất gỗ; Doanh nghiệp; Giấy phép khai thác/XNK; Hồ sơ vi phạm |
TX-LS (SYS-08) |
|
G07 |
Xử lý vi phạm về lâm nghiệp |
GD, TH |
Xử phạt VPHC; xử lý hình sự; vị trí, khu vực xảy ra vụ vi phạm |
FVDMS / VP-PCCR |
|
G08 |
Dịch vụ môi trường rừng |
GD, TH, DLC |
Hợp đồng DVMTR; Lưu vực chi trả; Báo cáo thu-chi; Tín chỉ các-bon rừng |
PFES (SYS-09) |
|
G09 |
Thống kê lâm nghiệp |
TH, MO |
Chỉ tiêu thống kê; Báo cáo định kỳ; Dashboard điều hành |
TK-LN (SYS-10) |
|
G10 |
Quản lý điều hành và chia sẻ |
SDL, MO, GD |
Lực lượng Kiểm lâm và chuyên trách bản vệ rừng; Văn bản QPPL; Chương trình, dự án; Cổng chia sẻ dữ liệu |
LDOP, OD-LN (SYS-11, SYS-12) |
Phụ lục V
MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC KHÁI NIỆM LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mô hình dữ liệu mức khái niệm mô tả các đối tượng dữ liệu mức thực thể (mức cơ bản nhất) và quan hệ giữa 10 nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại khoản 2 Điều 7 Thông tư này.

Mô hình dữ liệu mức khái niệm
Bảng thực thể dữ liệu theo 10 nhóm dữ liệu
|
STT |
Mã nhóm |
Nhóm dữ liệu |
Thực thể dữ liệu chính |
Quan hệ liên nhóm |
Lớp DL trọng tâm |
Phạm vi |
|
1 |
G01 |
Tài nguyên rừng |
Lô rừng; Chủ rừng; Khoảnh; Tiểu khu; Lịch sử lô rừng; Ranh giới rừng |
Liên kết G02 (giống, mã số rừng trồng), G06 (truy xuất), G09 (thống kê) |
DLC, DLG, TH |
Toàn quốc |
|
2 |
G02 |
Phát triển rừng, sử dụng rừng |
Giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận; Nguồn giống; Mã số rừng trồng; Cây phân tán; Mùa vụ trồng rừng; Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững |
Liên kết G01 (lô rừng), G04 (lâm sản), G06 (nguồn gốc gỗ) |
DLC, GD, DM |
Toàn quốc |
|
3 |
G03 |
Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng |
Giao rừng; Cho thuê rừng; Thu hồi rừng; Tạm sử dụng rừng; Chuyển mục đích sử dụng rừng; Cảnh báo cháy rừng |
Liên kết G01 (ranh giới rừng), G10 (điều hành cảnh báo) |
DLG, GD, TH |
Toàn quốc |
|
4 |
G04 |
Chế biến và thương mại lâm sản |
Cơ sở chế biến; Danh mục lâm sản; Thị trường; Kim ngạch xuất nhập khẩu |
Liên kết G06 (truy xuất), G02 (nguyên liệu) |
DLC, GD, TH |
Toàn quốc |
|
5 |
G05 |
Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng, động vật rừng |
Khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; Đề án du lịch sinh thái; loài được ưu tiên bảo vệ; cơ sở nuôi/trồng; giấy phép CITES |
Liên kết G01 (phân bố loài), G06 (giấy phép CITES) |
DLC, GD, DM |
Toàn quốc |
|
6 |
G06 |
Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản |
Lô hàng lâm sản; Bảng kê lâm sản; Vận chuyển lâm sản; Phương án khai thác gỗ; Phân loại doanh nghiệp |
Liên kết G01, G02, G04 (chuỗi cung ứng) |
GD, DLC, TH |
Toàn quốc |
|
7 |
G07 |
Xử lý vi phạm về lâm nghiệp |
Vụ việc vi phạm; Vi phạm lâm nghiệp; Quyết định xử phạt VPHC; Cá nhân, tổ chức bị xử phạt |
Liên kết G01 (lô rừng), G03 (PCCCR), G09 (thống kê) |
GD, TH |
Toàn quốc |
|
8 |
G08 |
Dịch vụ môi trường rừng |
Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng; Nộp tiền sử dụng dịch vụ; Diện tích rừng được chi trả; Chi trả cho bên cung ứng |
Liên kết G01 (diện tích rừng), G09 (thống kê chi trả) |
GD, TH, DLC |
Toàn quốc |
|
9 |
G09 |
Thống kê lâm nghiệp |
Chỉ tiêu thống kê; Báo cáo định kỳ; Dashboard điều hành |
Tổng hợp từ G01 đến G08 |
TH, MO |
Toàn quốc |
|
10 |
G10 |
Quản lý điều hành và chia sẻ |
Lực lượng Kiểm lâm và chuyên trách bảo vệ rừng; Văn bản QPPL; Chương trình/dự án; Cổng chia sẻ dữ liệu (LDOP/NDOP) |
Liên kết toàn bộ nhóm qua LDOP/NDOP |
SDL, MO, GD |
Toàn quốc |
Phụ lục VI
MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Phụ lục này thuyết minh mô hình dữ liệu mức logic tại khoản 3 Điều 7 của Thông tư, gồm cách tổ chức bảng dữ liệu theo lớp và nhóm nghiệp vụ; nhóm trường thông tin và kiểu dữ liệu; quy tắc xác định khóa dữ liệu; quan hệ giữa các thực thể dữ liệu; dòng chảy dữ liệu và sơ đồ mô hình.
I. PHẠM VI VÀ CÁCH THỂ HIỆN MÔ HÌNH
Các thành phần của mô hình được thể hiện và dẫn chiếu (được dẫn chiếu tại phụ lục III, XV, XVI ban hành kèm thông tư) như sau:
Bảng 1. THÀNH PHẦN CỦA MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC
|
Thành phần |
Nội dung thể hiện |
|
Bảng dữ liệu |
Xác định lớp dữ liệu, nhóm nghiệp vụ, các bảng hoặc thực thể chủ yếu và quan hệ với nhóm khác. |
|
Trường thông tin |
Xác định các nhóm trường bắt buộc dùng để định danh, mô tả, đo lường, thời gian, không gian, trạng thái và liên kết. |
|
Kiểu dữ liệu |
Xác định kiểu logic áp dụng thống nhất gồm chuỗi ký tự, số, ngày giờ, logic, dữ liệu không gian, tệp và liên kết. |
|
Khóa dữ liệu |
Quy định nguyên tắc sử dụng khóa chính, khóa ngoại, mã nghiệp vụ và mã định danh duy nhất. |
|
Quan hệ dữ liệu |
Mô tả quan hệ 1-1, 1-N, N-N, quan hệ phân cấp, tham chiếu, không gian, thời gian và quan hệ tổng hợp. |
|
Nguồn và luồng dữ liệu |
Thể hiện luồng từ thu nhận dữ liệu gốc đến chuẩn hóa, hình thành dữ liệu chủ, dữ liệu giao dịch, tổng hợp, phân tích và công bố mở. |
II. CẤU TRÚC LOGIC CHUNG
1. Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được tổ chức theo các lớp dữ liệu. Siêu dữ liệu mô tả và kiểm soát xuyên suốt; danh mục dùng chung được tham chiếu trong các lớp nghiệp vụ; dữ liệu gốc được kiểm tra, chuẩn hóa để hình thành dữ liệu chủ hoặc dữ liệu giao dịch; dữ liệu tổng hợp, phân tích được tạo từ các lớp nguồn; dữ liệu mở là phần dữ liệu đủ điều kiện công bố theo quy định.
Bảng 2. CÁC LỚP DỮ LIỆU TRONG MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC
|
Mã |
Lớp dữ liệu |
Chức năng trong mô hình |
Ví dụ trong lĩnh vực lâm nghiệp |
Quan hệ logic chủ yếu |
|
SDL |
Siêu dữ liệu |
Mô tả nội dung, cấu trúc, nguồn gốc, chất lượng, bảo mật, phiên bản, quan hệ và dòng chảy dữ liệu. |
LNKL_SDL_Chung; LNKL_SDL_ChiTietDuLieu; LNKL_SDL_MoiQuanHe; LNKL_SDL_DongChayDuLieu. |
Mỗi bảng, trường và tập dữ liệu phải có thông tin mô tả tương ứng. |
|
DLG |
Dữ liệu gốc |
Lưu dữ liệu được tạo lập, thu nhận ban đầu từ nguồn hợp pháp trước khi chuẩn hóa hoặc tổng hợp. |
Kết quả điều tra, kiểm kê; ảnh viễn thám; quan trắc, cảm biến; hồ sơ, biên bản hoặc tài liệu số hóa. |
Là nguồn của DLC, GD và TH; phải truy nguyên được nguồn tạo lập hoặc thu nhận. |
|
DM |
Dữ liệu danh mục dùng chung |
Cung cấp bảng mã, phân loại và miền giá trị sử dụng thống nhất. |
Đơn vị hành chính; loài; loại rừng; trạng thái rừng; đơn vị tính; loại hồ sơ, giấy phép. |
Được DLC, GD và TH tham chiếu; một mã danh mục có thể được nhiều bản ghi sử dụng. |
|
DLC |
Dữ liệu chủ |
Quản lý đối tượng cốt lõi, ổn định, có mã định danh duy nhất và nguồn có thẩm quyền. |
Lô rừng; chủ rừng; tổ chức, cá nhân; cơ sở; khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; giống cây lâm nghiệp. |
Một đối tượng DLC có thể phát sinh nhiều hồ sơ, sự kiện hoặc giao dịch GD. |
|
GD |
Dữ liệu giao dịch |
Ghi nhận hồ sơ, thủ tục, sự kiện, biến động và hoạt động nghiệp vụ theo thời gian. |
Diễn biến rừng; cấp phép; kiểm tra; vụ cháy; vận chuyển lâm sản; chi trả dịch vụ môi trường rừng; xử lý vi phạm. |
Tham chiếu DLC, DM; có thể liên kết nhiều đối tượng qua bảng liên kết. |
|
TH |
Dữ liệu tổng hợp và phân tích |
Tổng hợp, tính toán, phân tích dữ liệu phục vụ thống kê, báo cáo, dự báo và điều hành. |
Chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp; báo cáo hiện trạng; số liệu theo đơn vị hành chính, thời gian và nhóm đối tượng. |
Được tạo từ DLG, DLC, GD; phải lưu nguồn, kỳ tổng hợp và quy tắc tính. |
|
MO |
Dữ liệu mở |
Tổ chức dữ liệu đủ điều kiện công bố để cơ quan, tổ chức, cá nhân tiếp cận, khai thác và sử dụng. |
Bộ dữ liệu thống kê, danh mục, bản đồ hoặc thông tin lâm nghiệp được công bố. |
Là tập con hoặc sản phẩm dẫn xuất của dữ liệu nguồn; gắn điều kiện công bố và siêu dữ liệu. |
2. Các trường thông tin trong bảng dữ liệu được phân thành các nhóm sau:
Bảng 3. NHÓM TRƯỜNG THÔNG TIN VÀ KIỂU DỮ LIỆU LOGIC
|
Nhóm trường |
Ví dụ tên trường |
Kiểu dữ liệu logic |
Ràng buộc hoặc mục đích |
|
Định danh |
maDinhDanhLo; maChuRung; maGiaoDich |
Chuỗi ký tự hoặc UUID |
Khóa chính; duy nhất; không để trống; ổn định trong vòng đời bản ghi. |
|
Tham chiếu |
maTinh; maXa; maLoai; maCoSo; maDinhDanhLo |
Chuỗi ký tự |
Khóa ngoại; cùng kiểu và miền giá trị với khóa được tham chiếu. |
|
Mô tả |
ten; moTa; ghiChu; noiDung |
Chuỗi ký tự Unicode |
Phản ánh đúng ngữ nghĩa nghiệp vụ; quy định độ dài tối đa và điều kiện bắt buộc. |
|
Đo lường và số lượng |
dienTich; truLuong; soLuong; soTien; tyLe |
Số nguyên hoặc số thực |
Gắn đơn vị tính, độ chính xác, khoảng giá trị và quy tắc làm tròn khi có. |
|
Thời gian |
ngayCap; thoiDiemPhatSinh; namBaoCao |
Ngày, ngày giờ hoặc năm |
Dùng để xác định hiệu lực, lịch sử, kỳ báo cáo và thứ tự sự kiện. |
|
Trạng thái và logic |
trangThai; conHieuLuc; daXacThuc |
Giá trị logic hoặc mã danh mục |
Giá trị logic dùng cho đúng/sai; trạng thái nghiệp vụ tham chiếu danh mục dùng chung. |
|
Không gian |
geo; toaDoX; toaDoY |
Điểm, đường, vùng hoặc tọa độ |
Gắn hệ quy chiếu; kiểm tra tính hợp lệ hình học và quan hệ bao chứa, giao cắt hoặc tiếp giáp. |
|
Tệp và liên kết |
tepDinhKem; hinhAnh; URL |
Tệp nhị phân hoặc chuỗi liên kết |
Lưu loại tệp, dung lượng, mã kiểm tra, nơi lưu trữ và quyền truy cập. |
3. Khóa dữ liệu và quan hệ giữa các bảng được áp dụng theo các nguyên tắc sau:
- Mỗi bảng có ít nhất một khóa chính xác định duy nhất bản ghi; khóa chính không được để trống, không tái sử dụng cho đối tượng khác và không thay đổi khi chỉ thay đổi thuộc tính mô tả.
- Bảng danh mục và dữ liệu chủ ưu tiên mã nghiệp vụ có cấu trúc; dữ liệu gốc và dữ liệu giao dịch có quy mô lớn có thể sử dụng UUID kết hợp mã hồ sơ hoặc mã giao dịch để hiển thị và trao đổi.
- Khóa ngoại phải tham chiếu đến khóa chính hoặc khóa duy nhất đang có hiệu lực; không tự tạo lại mã đối tượng đã có trong dữ liệu chủ hoặc danh mục dùng chung của quốc gia, Bộ hoặc lĩnh vực.
- Quan hệ 1-1 áp dụng khi hai bảng mô tả các phần bắt buộc tương ứng của một đối tượng; quan hệ 1-N áp dụng giữa đối tượng chủ và các hồ sơ, sự kiện phát sinh; quan hệ N-N được thực hiện thông qua bảng liên kết có khóa riêng hoặc khóa ghép.
- Quan hệ phân cấp dùng cho đơn vị hành chính, tiểu khu, khoảnh, lô rừng, nhóm và loại danh mục; quan hệ không gian dùng để xác định bao chứa, giao cắt, tiếp giáp hoặc vị trí; quan hệ thời gian dùng để quản lý hiệu lực, phiên bản và lịch sử biến động.
- Mỗi quan hệ phải xác định bảng nguồn, trường nguồn, bảng đích, trường đích, loại quan hệ và ràng buộc toàn vẹn trong LNKL_SDL_MoiQuanHe; nguồn và các bước xử lý phải được ghi nhận trong LNKL_SDL_DongChayDuLieu.
III. MÔ TẢ LOGIC CÁC NHÓM DỮ LIỆU
Các nhóm dữ liệu dưới đây xác định phạm vi thực thể, khóa liên kết và quan hệ nghiệp vụ chủ yếu. Danh mục đầy đủ từng bảng, tập dữ liệu của mỗi nhóm được xác định tại Phụ lục III; từng trường, kiểu dữ liệu và PK/FK được xác định tại Phụ lục XV.
Bảng 4. THỰC THỂ, KHÓA VÀ QUAN HỆ CHỦ YẾU THEO NHÓM DỮ LIỆU
|
Mã |
Nhóm dữ liệu |
Bảng hoặc thực thể logic chủ yếu |
Khóa và trường liên kết chính |
Quan hệ dữ liệu chính |
|
G01 |
Tài nguyên rừng |
Tiểu khu; khoảnh; lô rừng; ranh giới rừng; lịch sử lô rừng; chủ rừng; trạng thái, loại rừng và trữ lượng. |
maTieuKhu; maKhoanh; maDinhDanhLo; maChuRung; maDinhDanhLichSuLo; maTinh; maXa; maTrangThaiRung. |
Tiểu khu 1-N khoảnh; khoảnh 1-N lô; chủ rừng 1-N lô; lô 1-N lịch sử lô rừng. Lô rừng tham chiếu đơn vị hành chính, loại rừng, trạng thái và chủ rừng; là đối tượng liên kết trung tâm của các nhóm khác. |
|
G02 |
Phát triển rừng, sử dụng rừng |
Rừng trồng; mã số rừng trồng; cây phân tán; giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận; nguồn giống; nguồn gen; khảo nghiệm giống; xuất khẩu, nhập khẩu giống; cơ sở sản xuất, kinh doanh giống; mùa vụ trồng rừng; thiết kế, dự toán và nghiệm thu công trình lâm sinh; diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững. |
maRungTrong; maGiongCay; maNguonGiong; maNguonGen; maKhaoNghiem; maCoSo; maMuaVu; maHoSoThietKe; maNghiemThu; maChungChi; maDinhDanhLo. |
Giống cây 1-N nguồn giống, khảo nghiệm, hồ sơ xuất khẩu, nhập khẩu và mùa vụ trồng rừng; thiết kế, dự toán 1-N nghiệm thu công trình lâm sinh; lô rừng 1-N nguồn giống và mã số rừng trồng; chủ rừng 1-N diện tích rừng được cấp chứng chỉ. Tham chiếu G01 và cung cấp nguồn cho G04, G06, G09. |
|
G03 |
Dữ liệu về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng |
Giao rừng; cho thuê rừng; thu hồi rừng; tạm sử dụng rừng; chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; danh mục loại công trình phòng cháy, chữa cháy rừng; cảnh báo cháy rừng. |
maGiaoRung; maThueRung; maThuHoiRung; maDuAn; maChuyenMDSDRung; maLoaiCongTrinh; maCanhBao; maDinhDanhLo; maChuRung. |
Lô rừng 1-N quyết định giao, thu hồi, tạm sử dụng, chuyển mục đích sử dụng rừng và cảnh báo cháy rừng; chủ rừng 1-N quyết định giao rừng; chuyển mục đích sử dụng rừng tham chiếu phân loại rừng theo mục đích sử dụng. Các sự kiện gắn vị trí và lô rừng G01. |
|
G04 |
Chế biến và thương mại lâm sản |
Cơ sở chế biến; nhóm, loại lâm sản; loại hình sản phẩm (mã HS); hoạt động chế biến; sản phẩm; thị trường; giao dịch, giấy phép xuất nhập khẩu; thống kê xuất khẩu và lâm sản nội địa. |
maCoSo; maNhomLamSan; maLoaiLamSan; maHS; maCheBien; maSanPham; maThiTruong; maGiaoDich; maGiayPhep; maLoHangLamSan. |
Nhóm 1-N loại lâm sản; cơ sở chế biến 1-N sản phẩm; sản phẩm 1-N giao dịch xuất, nhập khẩu; hoạt động chế biến và sản phẩm tham chiếu lô hàng lâm sản. Liên kết nguồn nguyên liệu từ G01, G02 và chuỗi truy xuất tại G06. |
|
G05 |
Dữ liệu về quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng, động vật rừng |
Khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; loại khu rừng, phân loại rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và loại phân khu chức năng; đề án du lịch sinh thái; bảo vệ rừng và hoạt động du lịch sinh thái tại khu. Loài nguy cấp, quý, hiếm và loài thuộc Phụ lục CITES; hiện trạng loài tại khu; cơ sở nuôi, trồng thực vật rừng, động vật rừng; cứu hộ, tái thả, chăm sóc cá thể; giấy phép CITES nhập khẩu, xuất khẩu. |
maKhuRung; maDanhMuc; maDeAn; maHienTrangLoai; maLoai; maCoSo; maSuKien; soGiayPhepNhapKhau; soGiayPhepXuatKhau; maTinh; maXa. |
Khu rừng 1-N đề án du lịch sinh thái, số liệu bảo vệ rừng, hoạt động du lịch sinh thái và hiện trạng loài tại khu; hiện trạng loài tham chiếu danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; giấy phép CITES tham chiếu danh mục nguồn gốc và mục đích giao dịch theo CITES. Tham chiếu đơn vị hành chính và dữ liệu tài nguyên rừng G01. |
|
G06 |
Dữ liệu về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản |
Lô hàng lâm sản; vận chuyển; kiểm tra, giám sát lô hàng; bảng kê lâm sản và chi tiết bảng kê; hồ sơ xác nhận bảng kê; sổ theo dõi; phương án khai thác gỗ, lô khai thác; phân loại doanh nghiệp; thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến. |
maLoHangLamSan; maVanChuyen; maKiemTraGiamSat; maBangKe; maHoSoXacNhan; maPhuongAn; maLoKhaiThac; maPhanLoaiDoanhNghiep; maBienBan; maCoSo. |
Lô hàng 1-N lần vận chuyển và kiểm tra, giám sát; phương án khai thác 1-N lô hàng; cơ sở chế biến 1-N kết quả phân loại doanh nghiệp và thanh tra, kiểm tra; lô hàng, lô khai thác tham chiếu lô rừng G01 và danh mục loài lâm sản. Liên kết cơ sở chế biến G04. |
|
G07 |
Dữ liệu xử lý vi phạm về lâm nghiệp |
Vụ việc vi phạm; tang vật; quyết định xử lý; vi phạm lâm nghiệp và xử lý vi phạm; quyết định xử phạt vi phạm hành chính và tình trạng thi hành; cá nhân, tổ chức bị xử phạt; chương, điều, khoản quy định xử phạt; đơn vị có thẩm quyền xử phạt. |
maVuViec; maTangVat; maQuyetDinh; maViPham; maXuLy; maQuyetDinhXuPhat; maTinhTrangThiHanh; maCaNhanBiXuPhat; maToChucBiXuPhat; maDieu; maDonViThamQuyen. |
Vụ việc 1-N tang vật và quyết định xử lý; vi phạm 1-N lần xử lý; chương 1-N điều, điều 1-N khoản, điểm quy định xử phạt; quyết định xử phạt tham chiếu đơn vị có thẩm quyền, hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và tình trạng thi hành; vụ việc, vi phạm tham chiếu cá nhân hoặc tổ chức bị xử phạt. Tham chiếu nguồn lâm sản G01, G02, sản phẩm G04 và loài hoặc giấy phép G05. |
|
G08 |
Dịch vụ môi trường rừng |
Bên sử dụng dịch vụ; nộp tiền sử dụng dịch vụ; danh mục dịch vụ môi trường rừng; diện tích rừng được chi trả; chi trả cho bên cung ứng. |
maCoSo; maDichVu; maTongHop; maChuRung; maTinh; namThanhToan. |
Bên sử dụng 1-N khoản nộp tiền; chủ rừng hoặc bên cung ứng 1-N khoản chi trả và số liệu diện tích rừng được chi trả; diện tích được chi trả tham chiếu danh mục dịch vụ môi trường rừng. Tham chiếu G01, đơn vị hành chính và kỳ thanh toán. |
|
G09 |
Thống kê lâm nghiệp |
Hiện trạng rừng; chủ rừng; trồng, khai thác rừng; dự án lâm nghiệp; chỉ tiêu thống kê; số liệu thống kê và số liệu tổng hợp. |
maChiTieu; maTongHop; maTrongRung; maKhaiThac; maDuAn; maDinhDanhLo; maChuRung; maTinh; maXa. |
Một chỉ tiêu 1-N giá trị theo thời gian, địa bàn và đối tượng; hiện trạng rừng 1-N số liệu trồng rừng, khai thác rừng và thống kê; số liệu được tổng hợp từ G01-G08. Mỗi kết quả phải lưu kỳ báo cáo, nguồn dữ liệu, đơn vị tính và quy tắc tính. |
|
G10 |
Quản lý điều hành và chia sẻ |
Hồ sơ, báo cáo điều hành; văn bản lĩnh vực lâm nghiệp; tổ chức lực lượng Kiểm lâm; lực lượng kiểm lâm; lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng; biên chế, chất lượng và chế độ, chính sách của các lực lượng. |
maHoSoBaoCao; maVanBan; maToChucLLKL; maKiemLamVien; maLucLuongDoiChot; maTongHop; maTinh; kyBaoCao. |
Tổ chức lực lượng, lực lượng kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng được tổng hợp theo kỳ thành số liệu biên chế, chất lượng, chế độ, chính sách; báo cáo tổng hợp tham chiếu G01-G09 và văn bản lĩnh vực lâm nghiệp; dữ liệu chia sẻ, công bố được mô tả tại LNKL_SDL_DuLieuMo thuộc Phụ lục XVI. |
IV. SƠ ĐỒ MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC
Sơ đồ dưới đây thể hiện đồng thời chiều tổ chức theo lớp dữ liệu, dòng xử lý từ nguồn đến dữ liệu mở, vai trò xuyên suốt của siêu dữ liệu và chiều phân nhóm nghiệp vụ lĩnh vực lâm nghiệp.

Phụ lục VII
MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mô hình nghiệp vụ lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 8 Thông tư này mô tả mối quan hệ giữa nghiệp vụ quản lý nhà nước và 10 nhóm dữ liệu (G01,G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09, G10), gồm chức năng quản lý nhà nước, quy trình trọng tâm, đối tượng quản lý, hồ sơ phát sinh và luồng dữ liệu. Nội dung căn cứ Khung kiến trúc, quản trị và quản lý dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường. Đối chiếu mô hình mức khái niệm tại Phụ lục V, mô hình mức logic tại Phụ lục VI, danh mục dữ liệu tại Phụ lục III và hệ thống ứng dụng tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
I. SƠ ĐỒ MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

II. BẢNG MÔ TẢ QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ TRỌNG TÂM
Bảng dưới đây mô tả quy trình nghiệp vụ trọng tâm theo từng nhóm dữ liệu (G01–G10), thống nhất với cấu trúc mô tả trong Khung dữ liệu ngành. Chi tiết tập dữ liệu, trường thông tin và luồng kỹ thuật đối chiếu Phụ lục VI, Phụ lục III và Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư này.
Cột “Mô tả vai trò, quy trình nghiệp vụ trọng tâm” gồm: Chức năng QLNN; Quy trình trọng tâm; Đối tượng quản lý; Hồ sơ/TTHC/Báo cáo; Luồng dữ liệu (I-P-O: Đầu vào – Xử lý – Đầu ra); Hệ thống liên quan; Chỉ số quản lý; Vai trò các bên.
|
STT |
Miền nghiệp vụ |
Đơn vị chủ quản |
Mô tả vai trò, quy trình nghiệp vụ trọng tâm |
|
1 |
G01 – Tài nguyên rừng |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chức năng QLNN: Quản lý hiện trạng, diễn biến tài nguyên rừng; chủ rừng; đa dạng sinh học. Quy trình trọng tâm: Điều tra, kiểm kê → Kiểm tra, xác nhận kết quả → Lập bản đồ hiện trạng → Theo dõi, cập nhật diễn biến rừng; cung cấp dữ liệu cho nghiệp vụ giao, cho thuê rừng Đối tượng quản lý: Lô rừng; Chủ rừng; Khoảnh/Tiểu khu; Ranh giới rừng. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Hồ sơ điều tra, kiểm kê; hồ sơ theo dõi diễn biến; báo cáo hiện trạng rừng; quyết định giao, cho thuê rừng Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Ảnh viễn thám; khảo sát thực địa; hồ sơ số hóa. Xử lý: Chồng xếp bản đồ; phân loại rừng; cập nhật diễn biến. Đầu ra: Bản đồ hiện trạng/diễn biến; báo cáo tổng hợp. Hệ thống liên quan: Hệ thống Tài nguyên rừng (FRMS). Chỉ số quản lý: Tỷ lệ che phủ rừng; diện tích theo loại rừng. Vai trò các bên: Bộ/Cục chủ trì; UBND các cấp; chủ rừng cung cấp dữ liệu. |
|
2 |
G02 – Phát triển rừng, sử dụng rừng |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chức năng QLNN: Quản lý trồng rừng, giống cây, vùng nguyên liệu, chứng chỉ rừng bền vững. Quy trình trọng tâm: hồ sơ giống, nguồn giống, rừng trồng → Kiểm tra, cập nhật kết quả → Quản lý mùa vụ, mã số rừng trồng → Theo dõi phát triển, sử dụng rừng. Đối tượng quản lý: Giống cây trồng lâm nghiệp; Vùng nguyên liệu; Mã số rừng trồng; Công trình lâm sinh. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Hồ sơ giống, nguồn giống; mã số rừng trồng; chứng chỉ quản lý rừng bền vững; phương án quản lý rừng bền vững;sử dụng rừng. Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Kế hoạch trồng rừng; danh mục giống; báo cáo địa phương. Xử lý: Chuẩn hóa mã vùng; đối soát diện tích; cập nhật tiến độ. Đầu ra: Danh mục vùng trồng; báo cáo phát triển rừng. Hệ thống liên quan: CSDL Giống cây trồng Lâm nghiệp; hệ thống quản lý vùng trồng. Chỉ số quản lý: Diện tích trồng mới; tỷ lệ cây sống; diện tích được cấp chứng chỉ; số mã số rừng trồng còn hiệu lực. Vai trò các bên: Cục LNKL; Sở NN&MT; chủ rừng/HTX; doanh nghiệp giống cây. |
|
3 |
G03 – Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chức năng QLNN: Giao, cho thuê, thu hồi rừng; chuyển mục đích, tạm sử dụng rừng; bảo vệ rừng, phòng trừ sinh vật gây hại; phòng cháy và chữa cháy rừng. Quy trình trọng tâm: Tiếp nhận hồ sơ → Kiểm tra, cập nhật quyết định theo thẩm quyền; giám sát, cảnh báo → Phối hợp bảo vệ, chữa cháy → Xác định thiệt hại → Cập nhật kết quả. Đối tượng quản lý: Hồ sơ giao, thuê, thu hồi, chuyển mục đích, tạm sử dụng rừng; lô rừng; điểm cháy; khu vực cảnh báo; công trình PCCCR. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Quyết định, hồ sơ về rừng; kế hoạch bảo vệ rừng, PCCCR; báo cáo cháy, sinh vật gây hại và thiệt hại rừng. Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Dữ liệu viễn thám nhiệt; IoT; báo cáo tuần tra; phản ánh. Xử lý: Phát hiện điểm nóng; phân loại mức độ;. Đầu ra: Quyết định và hồ sơ đã cập nhật; cảnh báo; kết quả bảo vệ, chữa cháy, thiệt hại rừng Hệ thống liên quan: CSDL cảnh báo cháy rừng; hệ thống quản lý vi phạm. Chỉ số quản lý: Tiến độ cập nhật hồ sơ; thời gian cảnh báo; diện tích thiệt hại; kết quả phòng Vai trò các bên: Kiểm lâm; lực lượng PCCCR; UBND địa phương; cộng đồng. |
|
4 |
G04 – Chế biến và thương mại lâm sản |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chức năng QLNN: Quản lý cơ sở chế biến; thị trường lâm sản; thống kê sản xuất – tiêu thụ. Quy trình trọng tâm: Đăng ký cơ sở → Khai báo sản lượng → Thống kê thị trường → Báo cáo XNK. Đối tượng quản lý: Cơ sở chế biến; Danh mục lâm sản; Sản phẩm; Thị trường. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Hồ sơ đăng ký cơ sở; Báo cáo sản xuất; Số liệu kim ngạch. Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Khai báo DN; điều tra cơ bản; dữ liệu hải quan. Xử lý: Chuẩn hóa phân loại; tổng hợp sản lượng; phân tích thị trường. Đầu ra: Báo cáo thị trường; danh mục cơ sở cập nhật. Hệ thống liên quan: Hệ thống quản lý cơ sở chế biến lâm sản. Chỉ số quản lý: Số cơ sở hoạt động; sản lượng; kim ngạch XNK. Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Sở NN&MT; doanh nghiệp chế biến. |
|
5 |
G05 – Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chức năng QLNN: Bảo tồn đa dạng sinh học; quản lý khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; nuôi/trồng loài nguy cấp; CITES. Quy trình trọng tâm: Quản lý khu rừng, đề án du lịch sinh thái và hiện trạng loài; tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ cơ sở nuôi, trồng; tiếp nhận, xử lý hồ sơ CITES; cập nhật và giám sát kết quả từng nghiệp vụ. Đối tượng quản lý: Khu rừng ĐD/PH; Loài CITES; Cơ sở nuôi/trồng; Sổ theo dõi. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Giấy phép CITES; Hồ sơ cơ sở; Báo cáo bảo tồn. Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Khảo sát hiện trạng; hồ sơ nuôi trồng; đề nghị cấp phép. Xử lý: Đối soát danh mục loài; kiểm tra hồ sơ; cập nhật sổ theo dõi. Đầu ra: Danh mục loài; giấy phép; bản đồ phân bố. Hệ thống liên quan: Hệ thống quản lý CITES và loài nguy cấp. Chỉ số quản lý: Số loài được bảo vệ; số cơ sở đăng ký; số giấy phép CITES. Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; cơ sở nuôi trồng; CITES Việt Nam. |
|
6 |
G06 – Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chức năng QLNN: Quản lý hồ sơ lâm sản, truy xuất nguồn gốc lâm sản và phân loại doanh nghiệp; Quy trình trọng tâm: Tiếp nhận hồ sơ lâm sản → Đối chiếu nguồn gốc → Kiểm tra, xác nhận → Theo dõi vận chuyển, nhập, xuất và truy xuất. Đối tượng quản lý: Lô hàng lâm sản; bảng kê và chi tiết bảng kê; phương án khai thác; sổ theo dõi; cơ sở, doanh nghiệp; hồ sơ xác nhận và kiểm tra. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Bảng kê lâm sản; hồ sơ xác nhận bảng kê; phương án khai thác; chứng từ nguồn gốc, vận chuyển; kết quả phân loại doanh nghiệp. Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Hồ sơ DN; dữ liệu khai thác; chứng từ vận chuyển. Xử lý: Đối soát nguồn gốc; liên kết lô rừng, loài, cơ sở; cập nhật chuỗi lô hàng; phân loại doanh nghiệp và chuyển thông tin vi phạm. Đầu ra: Hồ sơ lâm sản có khả năng truy xuất; kết quả kiểm tra, xác nhận và phân loại doanh nghiệp; Hệ thống liên quan: Hệ thống truy xuất nguồn gốc lâm sản. Chỉ số quản lý: Tỷ lệ hồ sơ truy xuất được nguồn gốc; số doanh nghiệp được phân loại; tỷ lệ hồ sơ cập nhật đầy đủ. Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; kiểm lâm; doanh nghiệp; hải quan. |
|
7 |
G07 – Xử lý vi phạm về lâm nghiệp |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chức năng QLNN: Quản lý dữ liệu xử lý vi phạm hành chính; tiếp nhận, chuyển và theo dõi thông tin xử lý hình sự theo thẩm quyền. Quy trình trọng tâm: Tiếp nhận, phát hiện → Xác minh, lập hồ sơ → Xử lý hoặc chuyển cơ quan có thẩm quyền → Theo dõi thi hành → Tổng hợp kết quả. Đối tượng quản lý: Vụ việc; hành vi vi phạm; tang vật, phương tiện; cá nhân, tổ chức liên quan; quyết định xử lý; tình trạng thi hành. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Biên bản, hồ sơ vụ việc; quyết định xử phạt; hồ sơ chuyển cơ quan có thẩm quyền; kết quả xử lý và thi hành. Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Hồ sơ kiểm tra, tuần tra; thông tin chuyển từ G03, G06; dữ liệu đối tượng, lâm sản và kết quả của cơ quan có thẩm quyền. Xử lý: Kiểm tra hồ sơ; liên kết vụ việc, đối tượng, tang vật; cập nhật quyết định, kết quả xử lý và tình trạng thi hành; kiểm soát quyền truy cập. Đầu ra: Hồ sơ vi phạm và lịch sử xử lý; kết quả thi hành; báo cáo thống kê theo thẩm quyền; không mặc định công bố hồ sơ chi tiết dưới dạng dữ liệu mở. Hệ thống liên quan: Hệ thống quản lý vi phạm lâm nghiệp (FVDMS/VP-PCCR, SYS-05); kết nối hệ thống nguồn và thống kê. Chỉ số quản lý: Số vụ việc; tỷ lệ hồ sơ đầy đủ; tình trạng thi hành quyết định; thời gian cập nhật kết quả. Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Sở NN&MT; cơ quan kiểm lâm, cơ quan xử lý vụ việc theo thẩm quyền; tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin. |
|
8 |
G08 – Dịch vụ môi trường rừng |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chức năng QLNN: Quản lý dữ liệu thu, chi dịch vụ môi trường rừng; tiếp nhận, tham chiếu hồ sơ tín chỉ các-bon rừng từ nguồn có thẩm quyền. Quy trình trọng tâm: Xác định lưu vực → Ký hợp đồng → Thu-chi DVMTR → Báo cáo chi trả. Đối tượng quản lý: Lưu vực DVMTR; Chủ rừng hưởng lợi; Đơn vị sử dụng DV; Tín chỉ các-bon. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Hợp đồng DVMTR; Báo cáo thu-chi; Hồ sơ tín chỉ các-bon. Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Diện tích rừng; số tiền thu; danh sách hưởng lợi. Xử lý: Đối soát diện tích, bên cung ứng và bên sử dụng; tổng hợp thu, chi; đối chiếu hồ sơ các-bon với nguồn chính thức Đầu ra: Báo cáo chi trả; bản đồ lưu vực DVMTR. Hệ thống liên quan: CSDL Chi trả dịch vụ môi trường rừng (PFES). Chỉ số quản lý: Diện tích chi trả; số tiền chi trả; số hộ hưởng lợi. Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; UBND địa phương; chủ rừng; Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng. |
|
9 |
G09 – Thống kê lâm nghiệp |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chức năng QLNN: Tổng hợp chỉ tiêu thống kê ngành LN theo quy định; phục vụ báo cáo điều hành. Quy trình trọng tâm: Đối tượng quản lý: Chỉ tiêu thống kê; Báo cáo định kỳ; Dashboard. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Biểu mẫu thống kê; Báo cáo năm/quý; Số liệu tổng hợp. Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Số liệu từ G01–G08; báo cáo địa phương; điều tra. Xử lý: Chuẩn hóa chỉ tiêu; kiểm tra chéo; tổng hợp đa chiều. Đầu ra: Báo cáo thống kê; bộ chỉ tiêu cập nhật. Hệ thống liên quan: Hệ thống thống kê lâm nghiệp; BI điều hành. Chỉ số quản lý: Độ kịp thời báo cáo; tỷ lệ số liệu hợp lệ. Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; cơ quan thống kê có thẩm quyền; Sở NN&MT; đơn vị cung cấp số liệu. |
|
10 |
G10 – Điều hành và chia sẻ |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Cục Chuyển đổi số |
Chức năng QLNN: Quản lý lực lượng kiểm lâm; văn bản QPPL; chia sẻ dữ liệu qua LDOP/NDOP. Quy trình trọng tâm: Cập nhật tổ chức lực lượng, văn bản, chương trình, dự án; đăng ký tập dữ liệu → Phân loại, phê duyệt phạm vi chia sẻ → Kết nối, cung cấp và theo dõi khai thác. Đối tượng quản lý: Lực lượng Kiểm lâm và chuyên trách bảo vệ rừng; Văn bản QPPL; Chương trình/dự án; API chia sẻ. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Quyết định/bản tin; Danh mục văn bản; Metadata chia sẻ. Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Dữ liệu từ các nhóm G01–G09; văn bản điện tử. Xử lý: Đóng gói API; phân quyền chia sẻ; ẩn danh dữ liệu mở. Đầu ra: Cổng chia sẻ; danh mục dữ liệu mở; nhật ký truy cập. Hệ thống liên quan: Nền tảng LDOP Bộ; kết nối NDOP; Cổng thông tin lâm nghiệp. Chỉ số quản lý: Số lượt chia sẻ; tỷ lệ dữ liệu mở; thời gian phản hồi API. Vai trò các bên: Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; đơn vị khai thác được ủy quyền. |
Phụ lục VIII
MÔ HÌNH ỨNG DỤNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mô hình ứng dụng lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 8 Thông tư này liệt kê các hệ thống thông tin, nền tảng số (phần mềm, ứng dụng, công cụ) đã, đang và có kế hoạch triển khai theo 10 nhóm dữ liệu (G01,G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09, G10). Các hệ thống lấy dữ liệu làm trung tâm, tham chiếu mô hình nghiệp vụ tại Phụ lục VII, danh mục dữ liệu tại Phụ lục III, triển khai hạ tầng tại Phụ lục IX và Từ điển dữ liệu tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư này, bảo đảm kết nối qua nền tảng LDOP, NDOP và tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật ngành.
SƠ ĐỒ MÔ HÌNH ỨNG DỤNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

Bảng 1: ÁNH XẠ NHÓM DỮ LIỆU VÀ HỆ THỐNG
Bảng dưới đây ánh xạ nhóm dữ liệu với hệ thống/ứng dụng; chức năng, công nghệ và tích hợp tại Bảng 2. Một hệ thống có thể phục vụ nhiều nhóm; mã hệ thống không phải mã tập dữ liệu.
|
Mã nhóm |
Tên nhóm dữ liệu |
Mã viết tắt HT |
Mã HT |
|
G01 |
Tài nguyên rừng |
TNR |
SYS-01 |
|
G02 |
Phát triển rừng, sử dụng rừng |
PTR-SDR |
SYS-02; SYS-03 |
|
G03 |
Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng
|
PCCCR; VP-PCCR |
SYS-04; SYS-05 |
|
G04 |
Chế biến và thương mại lâm sản |
CB-LS |
SYS-06 |
|
G05 |
Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng |
CITES |
SYS-07 |
|
G06 |
Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản |
TX-LS |
SYS-08 |
|
G07 |
Xử lý vi phạm về lâm nghiệp |
XLVP |
SYS-05 |
|
G08 |
Dịch vụ môi trường rừng |
PFES |
SYS-09 |
|
G09 |
Thống kê lâm nghiệp |
TK-LN |
SYS-10 |
|
G10 |
Dữ liệu khác phục vụ quản lý điều hành và chia sẻ |
LDOP; OD-LN |
SYS-11; SYS-12 |
Bảng 2: DANH MỤC HỆ THỐNG/ỨNG DỤNG
Danh mục xác định mã SYS-01 đến SYS-12 để tham chiếu thống nhất với Phụ lục IV và VII. Tình trạng vận hành, phạm vi chức năng thực tế và lộ trình nâng cấp được xác nhận trong phương án triển khai
|
Mã HT |
Tên hệ thống/ứng dụng |
Mã viết tắt |
Mã nhóm |
Chức năng chính |
Đơn vị vận hành |
Công nghệ |
Tiêu chuẩn |
Tích hợp |
|
SYS-01 |
Hệ thống Tài nguyên rừng (FRMS/TNR) |
FRMS |
G01 |
Quản lý hiện trạng, diễn biến rừng, bản đồ GIS, chủ rừng |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
WebGIS; PostgreSQL/PostGIS; REST API |
ISO 19115; OGC WMS/WFS |
LDOP; NDOP; Cổng dữ liệu mở |
|
SYS-02 |
CSDL Giống cây trồng Lâm nghiệp |
GC-LN |
G02 |
Quản lý giống, nguồn gen, cấp phép giống, cơ sở sản xuất |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Ứng dụng web; CSDL quan hệ |
Quy chuẩn dữ liệu chủ NN&MT |
FRMS; hệ thống rừng trồng |
|
SYS-03 |
Hệ thống quản lý mã số rừng trồng |
VT-TR |
G02 |
Đăng ký, cấp mã, |
Cục LN&KL; Sở NN&MT |
Web; mã QR truy xuất |
Mã định danh rừng trồng |
Truy xuất LS; FRMS |
|
SYS-04 |
CSDL cảnh báo cháy rừng |
PCCCR |
G03 |
Giám sát, cảnh báo sớm, điều phối PCCCR |
Cục LN&KL; lực lượng PCCCR |
Viễn thám; IoT; cảnh báo thời gian thực |
QCVN an toàn TT; chuẩn ảnh vệ tinh |
FRMS; hệ thống điều hành |
|
SYS-05 |
Hệ thống quản lý vi phạm lâm nghiệp |
XLVP |
G07; liên kết G03, G06 |
Quản lý vụ việc, tang vật, quyết định và thi hành; tiếp nhận thông tin từ bảo vệ rừng, PCCCR và truy xuất lâm sản |
Kiểm lâm các cấp |
Web/mobile kiểm lâm |
Mẫu biểu thống nhất |
Thống kê LN; FRMS |
|
SYS-06 |
Hệ thống quản lý cơ sở chế biến lâm sản |
CB-LS |
G04 |
Đăng ký cơ sở, sản lượng, thị trường lâm sản |
Cục LN&KL; Sở NN&MT |
Web; báo cáo định kỳ |
Danh mục dùng chung |
Truy xuất LS |
|
SYS-07 |
Hệ thống quản lý CITES và loài nguy cấp |
CITES |
G05 |
Cấp phép, sổ theo dõi nuôi trồng, liên thông CITES |
Cục LN&KL; CITES Việt Nam |
Web; tích hợp CITES quốc tế |
Công ước CITES |
Hải quan; FRMS |
|
SYS-08 |
Hệ thống truy xuất nguồn gốc lâm sản |
TX-LS |
G06 |
Chuỗi truy xuất gỗ, phân loại doanh nghiệp |
Cục LN&KL |
Tích hợp dữ liệu, tự động tạo mã. |
Tiêu chuẩn truy xuất gỗ |
FRMS |
|
SYS-09 |
CSDL Chi trả dịch vụ môi trường rừng |
PFES |
G08 |
Quản lý hợp đồng, thu-chi, lưu vực chi trả DVMTR |
Quỹ BV&PT rừng; Cục LN&KL |
Web; tính toán phân bổ |
Quy định DVMTR |
FRMS; |
|
SYS-10 |
Hệ thống thống kê lâm nghiệp |
TK-LN |
G09 |
Tổng hợp chỉ tiêu, báo cáo điều hành, dashboard |
Cục LN&KL; |
Web-base |
Quy định thống kê ngành |
Tất cả CSDL nghiệp vụ |
|
SYS-11 |
Nền tảng LDOP Bộ NN&MT |
LDOP |
G10 |
Chia sẻ, điều phối dữ liệu nội bộ và liên thông |
Cục Chuyển đổi số |
API gateway; ESB |
NĐ 278/2025/NĐ-CP |
NDOP; Trung tâm DL Quốc gia |
|
SYS-12 |
Cổng thông tin/Chia sẻ dữ liệu mở Lâm nghiệp |
OD-LN |
G10 |
Công bố dữ liệu mở, tra cứu công khai |
Cục LN&KL |
Open Data portal; WMS/WFS |
Khung DL mở Việt Nam |
NDOP; cổng DLQG |
Nguyên tắc tích hợp
1. Ứng dụng kết nối phải đăng ký đầu mối, tập dữ liệu, quyền truy cập và dịch vụ chia sẻ trên nền tảng phù hợp. Kết nối điểm–điểm chỉ thực hiện khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép theo quy định và phương án kết nối đã phê duyệt.
2. API chia sẻ tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng; có xác thực, phân quyền, kiểm tra an toàn, ghi nhật ký và cơ chế xử lý lỗi. Giao thức, định dạng cụ thể theo Phụ lục IX và phương án kết nối.
3. DLC lấy từ nguồn có thẩm quyền; mỗi đối tượng có một đầu mối cập nhật chính thức. Bản đồng bộ chỉ cập nhật từ nguồn, có phiên bản và đối soát; không tạo mã trùng lặp.
4. Ứng dụng phân tích (G09 — SYS-10) chỉ đọc từ kho tổng hợp; không ghi ngược vào CSDL nghiệp vụ.
5. Hệ thống thông tin, nền tảng số (phần mềm, ứng dụng, công cụ) gồm hệ thống đã vận hành, đang triển khai và kế hoạch triển khai phải lấy dữ liệu làm trung tâm và tham chiếu mô hình nghiệp vụ tại Phụ lục VII; không xây dựng hệ thống tách rời các nhóm dữ liệu tại Điều 5 Thông tư này.
Phụ lục IX
SƠ ĐỒ MÔ HÌNH TRIỂN KHAI KIẾN TRÚC DỮ LIỆU VÀ HẠ TẦNG DÙNG CHUNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật dùng chung lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 9 Thông tư này; mô tả các tầng triển khai vật lý, nền tảng LDOP/NDOP, kho dữ liệu và lớp ứng dụng. Nội dung căn cứ Khung kiến trúc ngành. Đối chiếu mô hình ứng dụng tại Phụ lục VIII, khung quản trị tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Sơ đồ mô hình triển khai vật lý

- Tầng hạ tầng: Trung tâm Dữ liệu Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Dữ liệu Quốc gia; hạ tầng địa phương (Sở Nông nghiệp và Môi trường, Cổng tích hợp địa phương).
- Tầng nền tảng: Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Bộ (LDOP); Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP); dịch vụ xác thực, nhật ký, giám sát.
- Tầng dữ liệu: 10 nhóm dữ liệu nghiệp vụ; nguồn chính thức và bản đồng bộ được xác định theo từng tập. Mô hình 01 tập trung; mô hình 02 kết hợp tập trung/phân tán mô hình 03 phân tán một phần theo Phụ lục II. Phương án triển khai xác định hệ thống áp dụng, nơi lưu, đầu mối ghi, phạm vi và lịch đồng bộ.
- Tầng ứng dụng: hệ thống thông tin chuyên ngành, cổng dữ liệu, dịch vụ API, dịch vụ bản đồ (WMS/WFS), công cụ phân tích.
|
Thành phần |
Vai trò |
Đơn vị vận hành chính |
|
Hệ thống nguồn |
Tạo lập, cập nhật dữ liệu nghiệp vụ |
Cục LN&KL, Sở NN&MT, đơn vị được giao |
|
LDOP |
Điều phối, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ |
Cục Chuyển đổi số |
|
NDOP |
Điều phối, chia sẻ dữ liệu quốc gia |
Cơ quan quản lý NDOP |
|
TDQG |
Lưu trữ, cung cấp dữ liệu quốc gia |
Trung tâm Dữ liệu Quốc gia |
|
API Gateway |
Chuẩn hóa truy cập, ghi nhật ký |
Cục CĐS, Cục LN&KL |
2. Mô hình kết nối, tích hợp và đồng bộ
- Kết nối nội bộ thực hiện qua nền tảng dùng chung theo phạm vi được cấp quyền; liên thông giữa Bộ, địa phương và quốc gia qua LDOP cấp Bộ/địa phương và NDOP quốc gia. Trao đổi theo API hoặc đồng bộ được phê duyệt; JSON/XML cho dữ liệu thuộc tính, GML/GeoJSON hoặc dịch vụ bản đồ cho dữ liệu không gian, có thông tin hệ quy chiếu.
- Chuẩn kết nối: LDOP, NDOP theo Nghị định số 278/2025/NĐ-CP; QCVN 09:2025/BCA về cấu trúc thông điệp trao đổi.
- Nguyên tắc: luồng liên thông qua nền tảng theo quy định; kết nối điểm–điểm phải được phép. Mỗi luồng xác định nguồn, đích, mã tập, quyền ghi/đọc, tần suất, phiên bản, kiểm tra mã độc, nhật ký, xử lý lỗi và đối soát.
Phụ lục X
KHUNG QUẢN TRỊ, QUẢN LÝ DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Khung quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 10 Thông tư này quy định 6 lớp khung và nguyên tắc tổ chức, thực hiện quản trị, quản lý, tạo lập, thu thập, cập nhật, lưu trữ, khai thác, sử dụng dữ liệu. Nội dung căn cứ Khung quản trị ngành. Ma trận trách nhiệm tại Phụ lục XI; quy trình vòng đời tại Phụ lục XII; KPI tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Các lớp của khung quản trị, quản lý dữ liệu
|
Lớp khung |
Nội dung chính |
Phụ lục liên quan |
|
Chính sách và quy chế |
Quy chế quản trị dữ liệu (DL), hướng dẫn thực hiện |
Thông tư; Phụ lục XI |
|
Tổ chức và trách nhiệm |
Giao trách nhiệm, thực hiện (ma trận RACI) |
Phụ lục XI |
|
Quy trình và vòng đời |
7 giai đoạn quản lý vòng đời dữ liệu |
Phụ lục XII |
|
Tiêu chuẩn và danh mục |
Kiến trúc, danh mục dữ liệu, Từ điển, SDL |
Phụ lục II–VIII, XIV–XVI |
|
Đo lường và cải tiến |
KPI, đánh giá định kỳ và cải tiến chất lượng |
Phụ lục XIII |
|
An toàn và tuân thủ |
Phân loại, bảo mật, nhật ký, sao lưu |
Điều 13; Phụ lục XI, XII, XVI |
2. Nguyên tắc vận hành khung
- Thống nhất với Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia và Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia.
- Việc tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu bảo đảm phân công Người chịu trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu và các bộ phận chức năng theo Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, gồm: bộ phận tuân thủ; bộ phận quản trị dữ liệu; bộ phận kỹ thuật dữ liệu; bộ phận tạo lập dữ liệu; bộ phận đổi mới sáng tạo. Vai trò chủ sở hữu dữ liệu (Data Owner), người quản trị dữ liệu (Data Steward) và người lưu giữ dữ liệu (Data Custodian) được ánh xạ tương thích với Người chịu trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu và các bộ phận chức năng nêu trên theo quy chế quản trị, quản lý dữ liệu. Việc phân công chức năng không mặc nhiên thành lập đơn vị mới; quyền phê duyệt và nhiệm vụ trình Bộ trưởng thực hiện theo Điều 10, Điều 21. Cục Chuyển đổi số đảm nhiệm hạ tầng, nền tảng và phối hợp kỹ thuật; cơ quan quản lý nghiệp vụ chịu trách nhiệm nội dung dữ liệu.
- Lộ trình kiện toàn tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu gồm: (a) Rà soát, phân công người chịu trách nhiệm và các bộ phận chức năng; (b) Chuẩn hóa năng lực và cơ chế phối hợp; (c) Vận hành, đánh giá và cải tiến thường xuyên. Lộ trình chuyển đổi dữ liệu lịch sử thực hiện theo Điều 14; thời hạn và sản phẩm được xác định trong phương án được duyệt. Quản lý an ninh, an toàn dữ liệu thực hiện theo Điều 13. Thay đổi danh mục, từ điển, siêu dữ liệu phải được rà soát, phê duyệt, quản lý phiên bản đúng thẩm quyền.
- Kết quả đánh giá KPI là đầu vào điều chỉnh lộ trình chuẩn hóa, kết nối và công bố dữ liệu mở.
3. Sơ đồ Khung quản trị, quản lý dữ liệu

4. Khung chiều chất lượng dữ liệu
|
Chiều chất lượng |
Định nghĩa áp dụng |
Liên kết đo lường |
|
Chính xác (Accuracy) |
Dữ liệu phản ánh đúng thực tế nghiệp vụ và nguồn gốc |
Đối soát giá trị với nguồn chính thức |
|
Đầy đủ (Completeness) |
Dữ liệu có đủ trường bắt buộc và giá trị không thiếu |
Kiểm tra đủ trường nghiệp vụ bắt buộc; KPI-01 đo riêng mức đáp ứng siêu dữ liệu |
|
Nhất quán (Consistency) |
Dữ liệu thống nhất giữa các hệ thống, thời điểm và đơn vị |
Đối soát DLC/DM giữa nguồn và bản đồng bộ; kiểm tra cùng đối tượng, phiên bản và thời điểm |
|
Kịp thời (Timeliness) |
Dữ liệu cập nhật đúng tần suất và thời hạn quy định |
SLA Phụ lục XI; KPI-04 |
|
Hợp lệ (Validity) |
Dữ liệu tuân thủ định dạng, miền giá trị và quy tắc nghiệp vụ |
Quy tắc PL XV; danh mục DM |
|
Duy nhất (Uniqueness) |
Không trùng lặp bản ghi, mã định danh duy nhất |
Khóa chính; KPI-03; nguyên tắc Single-writer |
Phụ lục XI
TRÁCH NHIỆM QUẢN TRỊ, QUẢN LÝ DỮ LIỆU THEO TỪNG CẤP, TỪNG ĐƠN VỊ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu tại Điều 10 Thông tư này được thể hiện bằng ma trận trách nhiệm (RACI) và thỏa thuận mức dịch vụ (SLA). Việc phân công trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu theo từng cấp bảo đảm tương thích với mô hình người chịu trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu và 5 bộ phận chức năng theo Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia (bộ phận tuân thủ; bộ phận quản trị dữ liệu; bộ phận kỹ thuật dữ liệu; bộ phận tạo lập dữ liệu; bộ phận đổi mới sáng tạo).
I. MA TRẬN TRÁCH NHIỆM (RACI) THEO CẤP, ĐƠN VỊ
Ma trận phân công theo phạm vi dữ liệu và sản phẩm: Cục LN&KL chịu trách nhiệm nghiệp vụ cấp trung ương; Sở NN&MT chịu trách nhiệm quản lý tại địa phương; Cục Chuyển đổi số chịu trách nhiệm hạ tầng, nền tảng dùng chung. Khung tổng thể tại Phụ lục X; vòng đời tại XII; chỉ số tại XIII; chuyển đổi tại Điều 14.
Chú giải ký hiệu:
A/R - Accountable + Responsible: vừa chịu trách nhiệm cuối cùng vừa trực tiếp thực hiện.
A - Accountable: chịu trách nhiệm cuối cùng và phê duyệt kết quả.
R - Responsible: chịu trách nhiệm chính thực hiện nhiệm vụ.
R/C - Responsible + Consulted: vừa thực hiện vừa cần được tham vấn trước khi hoàn thành.
C - Consulted: được tham khảo ý kiến trước khi quyết định hoặc hoàn thành.
I - Informed: được thông báo kết quả sau khi hoàn thành.
|
Chức năng/nhiệm vụ quản lý dữ liệu |
Cục LN&KL |
UBND Tỉnh |
Sở NN&MT |
Chi cục Kiểm lâm hoặc cơ quan, đơn vị được giao quản lý dữ liệu tại địa phương |
UBND Cấp xã |
Cục Chuyển đổi số (CĐS); tổ chức, cá nhân liên quan (khác) |
|
1. Xây dựng chuẩn dữ liệu và quản trị tổng thể |
||||||
|
Chủ trì xây dựng, cập nhật và trình Bộ trưởng ban hành theo thẩm quyền; hướng dẫn kỹ thuật theo Điều 10 |
R |
C |
C |
I |
I |
CĐS: C; khác: I |
|
Xây dựng, cập nhật siêu dữ liệu nghiệp vụ theo Phụ lục XVI |
A/R |
C |
C |
I |
I |
CĐS: C; khác: I |
|
Thu nhận siêu dữ liệu kỹ thuật; áp dụng ISO 19115 cho dữ liệu không gian |
A |
I |
R |
R |
I |
CĐS: R; khác: C |
|
Vận hành LDOP và bảo đảm hạ tầng, an toàn thông tin dùng chung của Bộ |
C |
I |
C |
I |
I |
CĐS: A/R; khác: I |
|
Giám sát tuân thủ Khung dữ liệu ngành; đánh giá KPI định kỳ |
A/R |
C |
C |
I |
I |
CĐS: C; khác: I |
|
Đào tạo, tập huấn nghiệp vụ quản trị dữ liệu |
A/R |
C |
R |
R |
I |
CĐS: C; khác: I |
|
2. Tạo lập, thu thập, cập nhật và chuẩn hóa dữ liệu |
||||||
|
Quản lý tạo lập, cập nhật và đồng bộ dữ liệu địa phương; Cục kiểm tra tiếp nhận tại trung ương |
C |
I |
A |
R |
C |
CĐS: R; khác: C |
|
Bảo đảm chất lượng dữ liệu địa phương; Chi cục trực tiếp kiểm tra, Sở quản lý kết quả |
C |
I |
A |
R |
C |
CĐS: R; khác: C |
|
Chuẩn hóa dữ liệu |
A/R |
C |
R |
R |
C |
CĐS: C; khác: I |
|
3. Quản lý dữ liệu chủ (DLC) và danh mục dùng chung (DM) |
||||||
|
Quản lý dữ liệu chủ lô rừng, chủ rừng, khu rừng; dùng mã hiện có, không cấp trùng mã |
A/R |
C |
R |
R |
I |
CĐS: C; khác: I |
|
Quản lý danh mục loại rừng, trạng thái rừng, nhóm lâm sản (DM) |
A/R |
C |
I |
I |
I |
CĐS: C; khác: I |
|
Quản lý dữ liệu chủ cơ sở chế biến; tham chiếu mã tổ chức, doanh nghiệp từ nguồn có thẩm quyền |
A/R |
C |
R |
R |
I |
CĐS: C; khác: I |
|
Đồng bộ DLC/DM địa phương theo lịch hoặc khi phát sinh; Cục đối soát kết quả tiếp nhận |
C |
I |
A |
R |
C |
CĐS: R; khác: C |
|
4. Kết nối, chia sẻ, khai thác và công bố dữ liệu |
||||||
|
Kết nối kỹ thuật CSDL lâm nghiệp trung ương với LDOP/NDOP và Trung tâm Dữ liệu quốc gia |
C |
I |
C |
I |
I |
CĐS: A/R; khác: I |
|
Kết nối CSDL địa phương với CSDL trung ương; Sở tổ chức thực hiện phía địa phương |
C |
I |
A |
R |
C |
CĐS: R; khác: C |
|
Phân quyền khai thác dữ liệu cho cấp xã và tổ chức ngoài |
A/R |
C |
R |
I |
C |
CĐS: C; khác: I |
|
Rà soát, xử lý bảo vệ thông tin và công bố dữ liệu mở theo Bảng 4 Phụ lục III và Điều 20 |
A/R |
C |
I |
I |
I |
CĐS: C; khác: I |
|
Cung cấp API dữ liệu cho người dân, doanh nghiệp, nhà nghiên cứu |
A/R |
C |
C |
I |
I |
CĐS: C; khác: I |
|
5. Quản lý chất lượng, an ninh và vòng đời dữ liệu |
||||||
|
Kiểm tra chất lượng; siêu dữ liệu đạt đủ trường bắt buộc áp dụng theo KPI-01 |
A/R |
C |
R |
R |
I |
CĐS: C; khác: I |
|
Giám sát ATTT; quản lý tài khoản đặc quyền; ghi log truy cập |
C |
I |
R |
C |
I |
CĐS: A/R; khác: I |
|
Lưu trữ, sao lưu và phục hồi dữ liệu; quản lý vòng đời dữ liệu |
A |
I |
R |
C |
I |
CĐS: R; khác: I |
|
Phân loại dữ liệu nhạy cảm, bí mật nhà nước; áp dụng bảo vệ |
A/R |
C |
C |
C |
I |
CĐS: C; khác: I |
2. CHỈ TIÊU SLA VẬN HÀNH DỮ LIỆU
Chỉ tiêu SLA là mức vận hành tối thiểu trong phạm vi được giao; tần suất theo từng tập tại Phụ lục III và lịch được phê duyệt. Đánh giá hằng năm theo Phụ lục XIII.
|
Nhóm nhiệm vụ |
Chỉ tiêu SLA |
Thời hạn / tần suất |
Đơn vị đo |
Nguồn đo / đầu ra |
|
CSDL được cập nhật |
90% dữ liệu thuộc kỳ hoặc sự kiện phải cập nhật được xử lý đúng lịch |
Theo từng tập tại Phụ lục III và lịch được phê duyệt |
% dữ liệu |
Báo cáo theo định kỳ |
|
Đồng bộ dữ liệu chủ (DLC/DM) |
≥ 98% bản ghi đồng bộ thành công |
Theo lịch đồng bộ hoặc khi phát sinh |
% bản ghi |
Nhật ký LDOP/NDOP |
|
Chia sẻ dữ liệu bắt buộc |
100% luồng liên thông đúng tuyến được phép; API sẵn sàng ≥ 98% thời gian theo dõi |
Liên tục |
% luồng; % thời gian |
Nhật ký tích hợp; giám sát Cục CĐS |
|
Chất lượng dữ liệu đầu vào |
Tỷ lệ bản ghi lỗi ≤ 2%; lỗi khóa hoặc trường bắt buộc phải xử lý trước tiếp nhận |
Hàng quý |
% bản ghi lỗi |
Báo cáo kiểm tra chất lượng PL XIII |
|
Công bố dữ liệu mở |
100% tập MO đủ điều kiện được rà soát |
Hàng năm |
% tập dữ liệu |
Bảng 4 Phụ lục III; hồ sơ rà soát và phê duyệt công bố |
|
Sao lưu và phục hồi |
|
Định kỳ kiểm tra |
Giờ |
Nhật ký sao lưu; kịch bản DR |
|
Quản lý phiên bản từ điển |
100% thay đổi có phiên bản, căn cứ và phê duyệt đúng thẩm quyền |
Khi phát sinh thay đổi |
% thay đổi có log |
Nhật ký quản trị; Phụ lục XV |
Phụ lục XII
QUY TRÌNH QUẢN LÝ VÒNG ĐỜI DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu
|
Giai đoạn |
Mô tả |
Trách nhiệm chính |
Tài liệu/đầu ra |
Điểm kiểm soát |
|
1. Xác định nhu cầu và thiết kế dữ liệu |
Xác định đối tượng nghiệp vụ, thông tin cần quản lý; xây dựng cấu trúc dữ liệu, mô hình hóa quan hệ, kiểu dữ liệu và trường thông tin cần thiết theo Từ điển dữ liệu và danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp. |
Cơ quan, đơn vị được giao quản trị, quản lý dữ liệu; bộ phận quản trị dữ liệu, bộ phận kỹ thuật dữ liệu. |
Báo cáo xác định nhu cầu; mô hình dữ liệu; đặc tả trường thông tin; danh mục dữ liệu liên quan. |
Phê duyệt phạm vi, mã tập, nguồn chính thức, quyền ghi; đối chiếu Phụ lục III, XV, XVI |
|
2. Thu thập / Tạo lập |
Dữ liệu được sinh ra từ các nguồn: hoạt động nghiệp vụ, số hóa từ hồ sơ giấy, kết nối từ hệ thống khác, IoT, hoặc từ các tổ chức, cá nhân. |
Các đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ tạo lập dữ liệu. |
Biểu mẫu thu thập, file dữ liệu thô, biên bản bàn giao, văn bản chấp thuận chia sẻ dữ liệu. |
Đăng ký nguồn và kỳ thu nhận; kiểm tra biểu mẫu; giữ bản gốc và thời điểm tạo lập |
|
3. Kiểm soát và chuẩn hóa |
Dữ liệu thô được kiểm tra chất lượng (đầy đủ, đúng định dạng, tuân thủ Từ điển dữ liệu), làm sạch, chuẩn hóa. Dữ liệu không đạt chuẩn được trả lại để xử lý. |
Bộ phận Kỹ thuật dữ liệu hoặc đơn vị được phân công. |
Nhật ký kiểm tra chất lượng, báo cáo lỗi, dữ liệu đã được chuẩn hóa (tạm thời). |
Kiểm tra Điều 11, Phụ lục XV; đối soát mã, khóa và phiên bản; lưu lỗi để xử lý |
|
4. Lưu trữ và quản trị |
Dữ liệu đã chuẩn hóa được đưa vào lưu trữ tập trung trong cơ sở dữ liệu dùng chung ngành hoặc cơ sở dữ liệu cấp tỉnh (theo mô hình triển khai). Áp dụng các chính sách phân quyền, sao lưu, mã hóa, phân loại dữ liệu. |
Đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu |
Cơ sở dữ liệu vật lý, hệ thống sao lưu, nhật ký truy cập, phân quyền, nhãn phân loại dữ liệu. |
Phân loại, phân quyền, sao lưu; đăng ký SDL theo Phụ lục XVI; xác định đầu mối ghi chính thức |
|
5. Sử dụng và khai thác |
Người dùng được phép truy cập, tra cứu, trích xuất, phân tích dữ liệu thông qua các kênh (API, Cổng tích hợp địa phương, báo cáo). |
Đơn vị vận hành, đơn vị sử dụng dữ liệu. |
API logs, lịch sử truy cập, báo cáo thống kê, sản phẩm phân tích, kết quả huấn luyện AI. |
Phân quyền khai thác; ghi log API; đối chiếu mục đích sử dụng |
|
6. Chia sẻ và cung cấp |
Dữ liệu được cung cấp cho các đối tác (cơ quan nhà nước khác, doanh nghiệp, công chúng) theo quy định và thỏa thuận. Dữ liệu mở được công bố trên Cổng dữ liệu quốc gia. |
Cơ quan, đơn vị được giao quản lý dữ liệu; đơn vị vận hành thực hiện theo phân quyền |
Hợp đồng/Biên bản thỏa thuận chia sẻ dữ liệu, API public, tập dữ liệu mở. |
Kiểm tra điều kiện chia sẻ; phê duyệt trường công bố, xử lý thông tin cần bảo vệ; ghi nhật ký nguồn và đích |
|
7. Lưu trữ lịch sử hoặc hủy |
Dữ liệu được đánh giá theo thời hạn, căn cứ lưu giữ và giá trị sử dụng. Chỉ chuyển lưu trữ lịch sử hoặc hủy theo quyết định đúng thẩm quyền; không tự ý hủy vì ngừng sử dụng hệ thống. Hủy dữ liệu phải bảo đảm không thể khôi phục theo quy trình đã được duyệt. |
Cơ quan quản lý dữ liệu quyết định theo thẩm quyền; đơn vị vận hành thực hiện và lập biên bản |
Biên bản hủy dữ liệu, nhật ký xóa dữ liệu, hệ thống lưu trữ lịch sử. |
Kiểm tra thời hạn lưu giữ, yêu cầu đối soát; phê duyệt danh mục; lưu biên bản và nhật ký; tuân thủ Điều 14 |
2. Nguyên tắc quản lý phiên bản và lưu vết
Mọi thay đổi DLC, DM và từ điển phải có phiên bản/mã thay đổi, người và thời điểm thực hiện, nội dung và căn cứ phê duyệt. Giữ mã đối tượng ổn định; lưu lịch sử phiên bản, không ghi đè dữ liệu gốc. Thay đổi nội dung quy định thực hiện đúng thẩm quyền; không thay bằng cập nhật phần mềm.
Nhật ký vòng đời dữ liệu phải bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc, lưu vết và kiểm toán theo quy định về quản trị, quản lý dữ liệu (data lineage). Việc cập nhật, đồng bộ dữ liệu thực hiện theo nguyên tắc tạo lập một lần tại nguồn; khi kết thúc sử dụng, dữ liệu được lưu trữ lịch sử hoặc hủy theo quy định của pháp luật. Chuyển đổi hệ thống lịch sử theo Điều 14 phải có ánh xạ cũ–mới, đối soát, danh mục dữ liệu chưa chuyển được, phương án khôi phục và nghiệm thu trước khi kết thúc vận hành song song.
3. Ma trận tần suất cập nhật theo 10 nhóm dữ liệu
Ma trận thể hiện các tần suất có thể phát sinh theo nhóm, không áp đồng thời cho mọi tập dữ liệu. Tần suất từng tập theo Phụ lục III; lịch cập nhật, đồng bộ, công bố được xác định riêng theo sự kiện và phương án được duyệt. “✓” là tần suất có thể áp dụng trong nhóm; “—” là không đặt mặc định. Bản kiểm kê gốc được giữ nguyên; bản dữ liệu chủ cập nhật khi có biến động.
|
Mã |
Nhóm dữ liệu (Điều 5) |
Thời gian thực / gần TGT |
Ngày–tuần |
Tháng |
Quý–năm |
Theo hồ sơ phát sinh |
Chu kỳ điều tra / kiểm kê |
|
G01 |
Tài nguyên rừng |
— |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
|
G02 |
Phát triển rừng, sử dụng rừng |
— |
— |
✓ |
✓ |
✓ |
— |
|
G03 |
Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
— |
|
G04 |
Chế biến và thương mại lâm sản |
— |
— |
✓ |
✓ |
✓ |
— |
|
G05 |
Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng |
— |
— |
— |
✓ |
✓ |
✓ |
|
G06 |
Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản |
✓ |
✓ |
— |
— |
✓ |
— |
|
G07 |
Xử lý vi phạm về lâm nghiệp |
✓ |
✓ |
— |
— |
✓ |
— |
|
G08 |
Dịch vụ môi trường rừng |
— |
— |
✓ |
✓ |
✓ |
— |
|
G09 |
Thống kê lâm nghiệp |
— |
— |
✓ |
✓ |
— |
✓ |
|
G10 |
Dữ liệu khác phục vụ quản lý điều hành và chia sẻ |
— |
— |
✓ |
✓ |
✓ |
— |
Phụ lục XIII
BẢNG ĐÁNH GIÁ CHỈ SỐ HIỆU SUẤT DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Mã KPI |
Tên chỉ số |
Tử số |
Mẫu số |
Mức cơ sở (Baseline) |
Nguồn đo |
Đơn vị chủ trì |
|
KPI-01 |
Tỷ lệ tập dữ liệu có siêu dữ liệu đạt chuẩn |
Số tập dữ liệu có bản ghi LNKL_SDL_Chung đạt ≥90% trường bắt buộc |
Tổng số tập dữ liệu đăng ký tại Phụ lục III |
70% |
Hệ thống quản trị SDL; Phụ lục XVI |
Cục LN&KL; Cục CĐS |
|
KPI-02 |
Tỷ lệ trường có mã Vocabulary ID chuẩn |
Số trường có mã NNMT-LNKL-[Lớp]-TV-XXX-YYYY hợp lệ |
Tổng số trường tại Phụ lục XV |
60% |
Báo cáo đối chiếu Phụ lục XV và hệ thống nguồn |
Cục LN&KL |
|
KPI-03 |
Tỷ lệ bản ghi dữ liệu chủ (DLC) đạt chuẩn định danh |
Số bản ghi DLC có mã định danh/UUID hợp lệ |
Tổng số bản ghi DLC theo danh mục Phụ lục III |
75% |
Kiểm tra CSDL nguồn; báo cáo chất lượng định kỳ |
Cục LN&KL, Sở NN&MT |
|
KPI-04 |
Tỷ lệ đồng bộ dữ liệu địa phương đúng hạn |
Số lần đồng bộ đúng hạn qua LDOP |
Tổng số lần đồng bộ theo lịch |
80% |
Nhật ký LDOP/NDOP; báo cáo Sở NN&MT |
Sở NN&MT, Cục LN&KL |
|
KPI-05 |
Tỷ lệ lớp dữ liệu không gian đạt chuẩn VN-2000 |
Số lớp GIS có metadata EPSG:3405 (hoặc hệ quy chiếu VN-2000) hợp lệ |
Tổng số lớp dữ liệu không gian đăng ký |
85% |
Kiểm tra metadata không gian; DM_HeToaDo |
Cục LN&KL, Sở NN&MT |
|
KPI-06 |
Thời gian xử lý yêu cầu chia sẻ dữ liệu |
Tổng thời gian xử lý các yêu cầu hoàn thành |
Số yêu cầu chia sẻ được tiếp nhận |
|
Hệ thống quản lý yêu cầu chia sẻ; LDOP |
Cục LN&KL |
|
KPI-07 |
Tỷ lệ thời gian sẵn sàng API dữ liệu |
Thời gian API hoạt động bình thường |
Tổng thời gian theo dõi trong kỳ |
|
Công cụ giám sát hạ tầng; Cục CĐS; đối chiếu SLA Phụ lục XI |
Cục CĐS, Cục LN&KL |
|
KPI-08 |
Tỷ lệ bộ dữ liệu mở được công bố theo danh mục |
Số bộ dữ liệu mở đã công bố đủ điều kiện |
Số bộ dữ liệu mở trong danh mục Phụ lục III |
50% |
Cổng dữ liệu mở; danh mục Phụ lục III |
Cục LN&KL |
Phụ lục XIV
SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Sơ đồ tổng quát và cấu trúc Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 15 Thông tư này mô tả cấu trúc logic 07 lớp dữ liệu, 10 nhóm dữ liệu và quy tắc mã Vocabulary ID, danh mục tập dữ liệu tại Phụ lục III, bảng trường chi tiết tại Phụ lục XV, siêu dữ liệu tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Cấu trúc logic Từ điển dữ liệu
Từ điển dữ liệu được tổ chức theo 07 lớp dữ liệu (SDL, DLG, DM, DLC, GD, TH, MO), 10 nhóm dữ liệu nghiệp vụ và 02 cấp mã hóa: cấp thực thể và cấp phần tử.
2. Quy tắc mã từ vựng (Vocabulary ID)
- Cấp thực thể: NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX. Cấp phần tử: NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX-YYYY.
- Mã miền lĩnh vực lâm nghiệp: LNKL.
- Bảng chi tiết trường: tại Phụ lục XV.
3. Sơ đồ tổng quát Từ điển dữ liệu

|
Thành phần |
Mô tả |
Liên kết |
|
Vocabulary ID |
Mã định danh thực thể hoặc phần tử |
Phụ lục XV |
|
Thuộc tính nghiệp vụ |
Tên trường tiếng Việt, mô tả, quy tắc |
Phụ lục XV |
|
Thuộc tính kỹ thuật |
Tên vật lý, kiểu, độ dài, PK/FK |
Phụ lục XV |
|
Quản trị |
Đơn vị được giao quản lý; viện dẫn, mức chia sẻ, bảo mật, phiên bản, trạng thái |
Phụ lục XI, XVI |
4. Phạm vi lớp SDL và MO trong Từ điển dữ liệu
Lớp SDL và MO thuộc mô hình 07 lớp tại Điều 17. SDL được đặc tả tại Phụ lục XVI và các mã SDL của Phụ lục XV. Các mã MO tại XV mô tả hồ sơ công bố; nội dung tập mở theo Bảng 4 Phụ lục III được cung cấp từ nguồn hoặc sản phẩm dẫn xuất đã phê duyệt, có cấu trúc và truy vết nguồn.
5. Quy tắc chọn lớp khi phân loại đa lớp
Trường hợp một trường dữ liệu có thể thuộc nhiều lớp dữ liệu, lớp ghi trong mã Vocabulary ID được xác định theo thứ tự ưu tiên: (1) DLC - thuộc tính đối tượng chủ ổn định; (2) GD - phát sinh từ giao dịch, hồ sơ, biến động; (3) TH - kết quả tổng hợp, phân tích; (4) DLG - chưa qua chuẩn hóa; (5) DM - mang tính tham chiếu mã danh mục. Thứ tự này áp dụng khi xác định vai trò nghiệp vụ đa lớp, không dùng để thay mã đã cấp tùy theo nơi khai thác. Mỗi bản biểu diễn được xác định một lớp trong mã; phần tử kế thừa mã thực thể cha. SDL và MO dùng mã lớp tương ứng; bản nguồn, bản chủ và bản công bố liên kết bằng siêu dữ liệu, không nhập làm một bản ghi.
Phụ lục XVI
CẤU TRÚC SIÊU DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Cấu trúc siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại khoản 1 Điều 17 Thông tư này gồm 09 bảng LNKL_SDL_*. Nội dung căn cứ Khung siêu dữ liệu ngành. Mã trường tham chiếu Phụ lục XV; danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại Phụ lục III.
1. Mô hình tổng quát siêu dữ liệu lâm nghiệp
Siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được tổ chức theo 06 nhóm thông tin, triển khai thành 09 bảng LNKL_SDL_* (mục II). Hệ quy chiếu không gian tham chiếu danh mục dùng chung DM_HeToaDo (mục XIII). Khi có biến động dữ liệu (thêm mới, cập nhật, xóa) hệ thống tự động ghi nhận vào lớp siêu dữ liệu; không nhập thủ công. Đồng bộ hai chiều với NDOP thông qua LDOP Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Hình 1. Sơ đồ quan hệ lớp siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp (LNKL_SDL_*).
|
STT |
Tên nhóm |
Nội dung chính |
Bảng siêu dữ liệu tương ứng |
|
1 |
Thông tin chung về siêu dữ liệu lâm nghiệp |
Định danh bản ghi SDL, liên kết từ điển, loại đối tượng bảng/trường, hiệu lực, lưu trữ. |
LNKL_SDL_Chung (đồng bộ NNMT_SDL_Chung cấp ngành khi áp dụng) |
|
2 |
Thông tin mô tả hệ quy chiếu không gian |
CRS, EPSG, kinh tuyến trục, múi chiếu. |
Tích hợp trong LNKL_SDL_Chung và LNKL_SDL_ChiTietDuLieu.heQuyChieuKhongGian; danh mục DM_HeToaDo |
|
3 |
Nhận dạng và mô tả dữ liệu |
Tên đối tượng, kiểu dữ liệu, khóa chính/khóa ngoại, bắt buộc, mức nhạy cảm. |
LNKL_SDL_Chung |
|
4 |
Chất lượng dữ liệu |
Chỉ số, kết quả, ngày và người kiểm tra. |
LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu |
|
5 |
Phân phối và chia sẻ dữ liệu |
Nhật ký hoạt động, bảo mật, dữ liệu mở. |
LNKL_SDL_NhatKyHoatDong; LNKL_SDL_BaoMat; LNKL_SDL_DuLieuMo |
|
6 |
Đặc tả chi tiết, quan hệ, phiên bản, dòng chảy dữ liệu |
Đặc tả thuộc tính/không gian/phi cấu trúc, quan hệ bảng, versioning, lineage. |
LNKL_SDL_ChiTietDuLieu; LNKL_SDL_MoiQuanHe; LNKL_SDL_PhienBan; LNKL_SDL_DongChayDuLieu |
II. Danh mục 09 bảng siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp
Mỗi bản ghi siêu dữ liệu mô tả bảng hoặc trường phải bảo đảm điền đầy đủ các trường bắt buộc trong bảng LNKL_SDL_Chung. Tỷ lệ điền đầy đủ ≥ 90% (KPI theo Phụ lục XIII).
|
STT |
Tên bảng |
Mục đích |
Nhóm trường thông tin tối thiểu |
|
1 |
LNKL_SDL_Chung |
Hồ sơ kỹ thuật trung tâm mô tả bảng/trường trong miền LNKL; liên kết Từ điển dữ liệu. |
maSieuDuLieu, maTuDien, loaiDoiTuong, tenDoiTuong, batBuoc, duyNhat, khoaChinh, ngayHieuLuc, nguoiTao, ngayTao, phuongPhapLuuTru |
|
2 |
LNKL_SDL_ChiTietDuLieu |
Đặc tả chi tiết dữ liệu có cấu trúc / không gian / phi cấu trúc (liên kết 1-1 với SDL_Chung). |
maChiTietDuLieu, maSieuDuLieu (Unique), kieuDuLieuChinh, phuongPhapLuuTru; với dữ liệu không gian: kieuDuLieuKhongGian, heQuyChieuKhongGian |
|
3 |
LNKL_SDL_NhatKyHoatDong |
Ghi nhận hoạt động INSERT/UPDATE/DELETE/SELECT/EXPORT phục vụ truy vết, kiểm toán. |
maNhatKy, maSieuDuLieu, maDoiTuong, loaiHoatDong, nguoiThucHien, thoiGianThucHien, ketQua |
|
4 |
LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu |
Ghi nhận kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu theo chỉ số. |
maChatLuong, maSieuDuLieu, chiSoChatLuong, ketQuaDanhGia, ngayKiemTra, nguoiKiemTra |
|
5 |
LNKL_SDL_MoiQuanHe |
Mô tả quan hệ giữa các thực thể (1-1 / 1-N / N-N). |
maQuanHe, maThucTheCha, maThucTheCon, loaiQuanHe |
|
6 |
LNKL_SDL_PhienBan |
Quản lý phiên bản cấu trúc/siêu dữ liệu; không sửa trực tiếp bản ghi cũ. |
maPhienBan, maSieuDuLieu, soPhienBan, ngayPhatHanh, noiDungThayDoi |
|
7 |
LNKL_SDL_BaoMat |
Quản lý mức độ bảo mật và quyền truy cập. |
maBaoMat, maSieuDuLieu, mucDoBaoMat |
|
8 |
LNKL_SDL_DongChayDuLieu |
Theo dõi dòng chảy dữ liệu (data lineage) từ nguồn đến đích. |
maLineage, maNguon, maDich, loaiBienDoi, ngayThucHien, nguoiThucHien |
|
9 |
LNKL_SDL_DuLieuMo |
Đặc tả siêu dữ liệu cho dữ liệu mở (liên kết 1-1 với SDL_Chung). |
maDuLieuMo, maSieuDuLieu (Unique), capPhepMo, dinhDangCongBo, ngayCongBo, trangThaiCongKhai, nguoiCongBo, ngayCapNhat, nguoiCapNhat |
III. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_Chung
Bảng siêu dữ liệu chính của miền LNKL (Nhóm 1 và Nhóm 3). Liên kết chặt chẽ với Từ điển dữ liệu tại Phụ lục XV.
|
Trường thông tin |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Mô tả chi tiết |
|
Mã siêu dữ liệu |
maSieuDuLieu |
String(30) |
PK, Unique — mã định danh bản ghi siêu dữ liệu trong miền |
|
Mã từ điển |
maTuDien |
String(50) |
FK → Từ điển dữ liệu (Phụ lục XV) |
|
Loại đối tượng |
loaiDoiTuong |
String(10) |
BANG / TRUONG |
|
Mã cha |
maCha |
String(30) |
FK; mã SDL của bảng cha (chỉ dùng khi loaiDoiTuong = TRUONG) |
|
Tên đối tượng |
tenDoiTuong |
String(100) |
Tên bảng hoặc tên trường vật lý trong cơ sở dữ liệu |
|
Kiểu dữ liệu |
kieuDuLieu |
String(50) |
Kiểu dữ liệu kỹ thuật thực tế được sử dụng |
|
Bắt buộc |
batBuoc |
Boolean |
1 = Có; mặc định 0 |
|
Duy nhất |
duyNhat |
Boolean |
1 = Có; mặc định 0 |
|
Khóa chính |
khoaChinh |
Boolean |
1 = Có; mặc định 0 |
|
Tham chiếu khóa ngoại |
thamChieuKhoaNgoai |
String(100) |
Bảng/trường được tham chiếu (nếu có) |
|
Mức độ nhạy cảm |
mucDoNhayCam |
String(20) |
Thấp / Trung bình / Cao |
|
Ngày hiệu lực |
ngayHieuLuc |
DateTime |
Ngày cấu trúc này có hiệu lực |
|
Ngày hết hiệu lực |
ngayHetHieuLuc |
DateTime |
Ngày cấu trúc hết hiệu lực (nếu có) |
|
Người tạo |
nguoiTao |
String(50) |
Người tạo bản ghi siêu dữ liệu |
|
Ngày tạo |
ngayTao |
DateTime |
Thời điểm tạo bản ghi |
|
Người sửa |
nguoiSua |
String(50) |
Người sửa lần cuối |
|
Ngày sửa |
ngaySua |
DateTime |
Thời điểm sửa lần cuối |
|
Lý do xóa |
lyDoXoa |
String(500) |
Lý do xóa (nếu có) |
|
Phương pháp lưu trữ |
phuongPhapLuuTru |
String(30) |
RDBMS / GIS_DB / OBJECT_STORAGE / DATA_LAKE |
|
Dung lượng ước tính |
dungLuongUocTinh |
Integer |
Dung lượng ước tính; đơn vị byte (thống nhất với LNKL_SDL_ChiTietDuLieu) |
IV. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
Đặc tả chi tiết kỹ thuật theo loại hình dữ liệu có cấu trúc, không gian hoặc phi cấu trúc (Nhóm 2 và Nhóm 6). Liên kết 1-1 với LNKL_SDL_Chung.
|
Trường thông tin |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Mô tả chi tiết |
|
Mã chi tiết dữ liệu |
maChiTietDuLieu |
String(30) |
PK, Unique |
|
Mã siêu dữ liệu |
maSieuDuLieu |
String(30) |
FK → LNKL_SDL_Chung, Unique (liên kết 1-1) |
|
Kiểu dữ liệu chính |
kieuDuLieuChinh |
String(20) |
CO_CAU_TRUC / KHONG_GIAN / PHI_CAU_TRUC |
|
Kiểu dữ liệu không gian |
kieuDuLieuKhongGian |
String(30) |
Point / Line / Polygon / Raster… (nếu có) |
|
Hệ quy chiếu không gian |
heQuyChieuKhongGian |
String(20) |
Tham chiếu DM_HeToaDo; mặc định VN-2000 |
|
Định dạng file |
dinhDangFile |
String(50) |
PDF / TIFF / JPG / MP4… (áp dụng dữ liệu phi cấu trúc) |
|
Phương pháp lưu trữ |
phuongPhapLuuTru |
String(30) |
RDBMS / GIS_DB / OBJECT_STORAGE / DATA_LAKE |
|
Dung lượng ước tính |
dungLuongUocTinh |
Integer |
Dung lượng ước tính (byte) |
|
Vị trí lưu trữ |
viTriLuuTru |
String(500) |
Đường dẫn lưu trữ (nếu áp dụng) |
V. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
Ghi nhận toàn bộ hoạt động trên dữ liệu và siêu dữ liệu phục vụ truy vết, kiểm toán (Nhóm 5).
|
Trường thông tin |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Mô tả chi tiết |
|
Mã nhật ký |
maNhatKy |
String(36) |
PK, Unique (UUID) |
|
Mã siêu dữ liệu |
maSieuDuLieu |
String(30) |
FK → LNKL_SDL_Chung |
|
Mã đối tượng |
maDoiTuong |
String(50) |
Mã bản ghi dữ liệu bị tác động |
|
Loại hoạt động |
loaiHoatDong |
String(30) |
INSERT / UPDATE / DELETE / SELECT / EXPORT… |
|
Người thực hiện |
nguoiThucHien |
String(50) |
Người dùng hoặc service |
|
Thời gian thực hiện |
thoiGianThucHien |
DateTime |
Thời gian thực hiện; độ phân giải đến mili-giây |
|
Giá trị cũ |
giaTriCu |
String |
Giá trị trước thay đổi (dạng JSON) |
|
Giá trị mới |
giaTriMoi |
String |
Giá trị sau thay đổi (dạng JSON) |
|
Lý do |
lyDo |
String(500) |
Lý do thực hiện; bắt buộc khi DELETE |
|
Địa chỉ IP |
ipAddress |
String(45) |
Địa chỉ IP của người/hệ thống |
|
Kết quả |
ketQua |
String(20) |
SUCCESS / FAILED |
|
Mô tả lỗi |
moTaLoi |
String(500) |
Mô tả lỗi (nếu có) |
|
Phân loại dữ liệu truy cập |
phanLoaiDuLieuTruyCap |
String(50) |
Phân loại dữ liệu được truy cập (DLCN / nhạy cảm / bí mật nhà nước) |
|
Thời hạn lưu tối thiểu |
thoiHanLuuToiThieu |
Integer |
Thời hạn lưu nhật ký tối thiểu (tháng) |
|
Cơ chế bảo đảm toàn vẹn |
coCheToanVen |
String(50) |
Cơ chế bảo đảm toàn vẹn nhật ký (ký số / WORM…) |
VI. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
Ghi nhận kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu (Nhóm 4).
|
Trường thông tin |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Mô tả chi tiết |
|
Mã chất lượng |
maChatLuong |
String(30) |
PK, Unique |
|
Mã siêu dữ liệu |
maSieuDuLieu |
String(30) |
FK → LNKL_SDL_Chung |
|
Chỉ số chất lượng |
chiSoChatLuong |
String(50) |
Độ chính xác / Độ đầy đủ / Tính kịp thời / Nhất quán / Duy nhất… |
|
Kết quả đánh giá |
ketQuaDanhGia |
String(200) |
Đạt / Không đạt / Sai số… |
|
Ngày kiểm tra |
ngayKiemTra |
DateTime |
Ngày thực hiện kiểm tra chất lượng |
|
Người kiểm tra |
nguoiKiemTra |
String(50) |
Người hoặc đơn vị thực hiện kiểm tra |
|
Mô tả kết quả |
moTaKetQua |
String(500) |
Mô tả chi tiết kết quả kiểm tra |
VII. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_MoiQuanHe
Mô tả, quản lý mối quan hệ giữa các bảng dữ liệu (Nhóm 6).
|
Trường thông tin |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Mô tả chi tiết |
|
Mã quan hệ |
maQuanHe |
String(30) |
PK, Unique |
|
Mã thực thể cha |
maThucTheCha |
String(30) |
FK → LNKL_SDL_Chung (bảng cha) |
|
Mã thực thể con |
maThucTheCon |
String(30) |
FK → LNKL_SDL_Chung (bảng con) |
|
Loại quan hệ |
loaiQuanHe |
String(10) |
1-1 / 1-N / N-N |
|
Mô tả quan hệ |
moTaQuanHe |
String(300) |
Mô tả ý nghĩa quan hệ nghiệp vụ |
VIII. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_PhienBan
Quản lý phiên bản siêu dữ liệu và cấu trúc dữ liệu (Nhóm 6); hỗ trợ theo dõi lịch sử thay đổi.
|
Trường thông tin |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Mô tả chi tiết |
|
Mã phiên bản |
maPhienBan |
String(30) |
PK, Unique |
|
Mã siêu dữ liệu |
maSieuDuLieu |
String(30) |
FK → LNKL_SDL_Chung |
|
Số phiên bản |
soPhienBan |
String(20) |
Số phiên bản (1.0, 1.1…) |
|
Ngày phát hành |
ngayPhatHanh |
DateTime |
Ngày ban hành phiên bản |
|
Nội dung thay đổi |
noiDungThayDoi |
String(1000) |
Nội dung thay đổi trong phiên bản |
IX. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_BaoMat
Quản lý mức độ bảo mật và quyền truy cập (Nhóm 5).
|
Trường thông tin |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Mô tả chi tiết |
|
Mã bảo mật |
maBaoMat |
String(30) |
PK, Unique |
|
Mã siêu dữ liệu |
maSieuDuLieu |
String(30) |
FK → LNKL_SDL_Chung |
|
Mức độ bảo mật |
mucDoBaoMat |
String(20) |
Thấp / Trung bình / Cao / Tuyệt mật |
|
Danh sách quyền truy cập |
danhSachQuyenTruyCap |
String(500) |
Danh sách vai trò được phép truy cập |
|
Ngày hết hạn |
ngayHetHan |
DateTime |
Ngày hết hạn quyền truy cập (nếu có) |
|
Thuộc danh mục không công bố mở |
thuocDanhMucKhongCongBoMo |
Boolean |
Cờ thuộc danh mục không công bố mở |
X. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_DongChayDuLieu
Theo dõi dòng chảy dữ liệu từ nguồn đến đích (Nhóm 6).
|
Trường thông tin |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Mô tả chi tiết |
|
Mã dòng chảy |
maLineage |
String(36) |
PK, Unique (UUID) |
|
Mã nguồn |
maNguon |
String(30) |
FK → LNKL_SDL_Chung (siêu dữ liệu nguồn) |
|
Mã đích |
maDich |
String(30) |
FK → LNKL_SDL_Chung (siêu dữ liệu đích) |
|
Loại biến đổi |
loaiBienDoi |
String(50) |
COPY / TRANSFORM / AGGREGATE / JOIN… |
|
Mô tả biến đổi |
moTaBienDoi |
String(500) |
Mô tả phép biến đổi nghiệp vụ |
|
Ngày thực hiện |
ngayThucHien |
DateTime |
Ngày thực hiện dòng chảy |
|
Người thực hiện |
nguoiThucHien |
String(50) |
Người hoặc hệ thống thực hiện |
XI. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_DuLieuMo
Đặc tả siêu dữ liệu dữ liệu mở (Nhóm 5). Liên kết 1-1 với LNKL_SDL_Chung. Trường mở rộng LNKL được chú thích riêng.
|
Trường thông tin |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Mô tả chi tiết |
|
Mã dữ liệu mở |
maDuLieuMo |
String(30) |
PK, Unique |
|
Mã siêu dữ liệu |
maSieuDuLieu |
String(30) |
FK → LNKL_SDL_Chung, Unique (liên kết 1-1) |
|
Cấp phép mở |
capPhepMo |
String(50) |
CC0, CC-BY, CC-BY-SA, CC-BY-ND…; có thể áp dụng giấyphép dữ liệu mở Việt Nam khi được phê duyệt |
|
Định dạng công bố |
dinhDangCongBo |
String(50) |
CSV, JSON, GeoJSON, XML, Shapefile, PDF… |
|
Ngày công bố |
ngayCongBo |
DateTime |
Ngày chính thức công bố dữ liệu mở |
|
Mô tả công khai |
moTaCongKhai |
String(500) |
Mô tả ngắn gọn nội dung dữ liệu mở cho người sử dụng bên ngoài |
|
URL công khai |
urlCongKhai |
String(300) |
Đường dẫn công khai (nếu có) |
|
Trạng thái công khai |
trangThaiCongKhai |
String(20) |
ĐANG CÔNG KHAI / ĐÃ CÔNG KHAI / TỪ CHỐI |
|
Người công bố |
nguoiCongBo |
String(50) |
Người hoặc cơ quan chịu trách nhiệm công bố |
|
Ngày cập nhật |
ngayCapNhat |
DateTime |
Ngày cập nhật siêu dữ liệu dữ liệu mở lần cuối |
|
Người cập nhật |
nguoiCapNhat |
String(50) |
Người cập nhật siêu dữ liệu |
|
Đã thẩm định an ninh - quốc phòng |
daThamDinhANQP |
Boolean |
Điều kiện thẩm định trước khi công bố mở |
|
Kênh công bố |
kenhCongBo |
String(100) |
Kênh/cổng công bố dữ liệu mở |
XII. Danh mục hệ quy chiếu – Bảng DM_HeToaDo
Danh mục dùng chung phục vụ tham chiếu hệ quy chiếu không gian (Nhóm 2). Không thuộc 09 bảng LNKL_SDL_*. Hệ quy chiếu VN-2000 bắt buộc đối với dữ liệu không gian lâm nghiệp.
|
Trường thông tin |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Mô tả chi tiết |
|
Mã hệ tọa độ |
maHeToaDo |
String(50) |
PK — mã định danh hệ tham chiếu (theo cấu trúc code chuẩn ISO/EPSG) |
|
Tên hệ quy chiếu |
tenHeQuyChieu |
String(255) |
Tên đầy đủ của hệ quy chiếu tọa độ/độ cao (ví dụ: Hệ tọa độ quốc gia VN-2000) |
|
Loại hệ tham chiếu |
loaiHeThamChieu |
String(50) |
Tọa độ / Độ cao / Trọng lực / Độ sâu |
|
Mã EPSG |
maEPSG |
String(50) |
Mã chuẩn quốc tế EPSG (ví dụ: EPSG:3405) |
|
Kinh tuyến trục |
kinhTuyenTruc |
Real |
Giá trị kinh tuyến trục áp dụng |
|
Kích thước múi chiếu |
muiChieu |
Real |
Kích thước múi chiếu (6 độ, 3 độ) hoặc hệ số biến dạng k0 |
|
Cơ quan ban hành |
coQuanBanHanh |
String(150) |
Cơ quan ban hành và bảo trì hệ quy chiếu |
|
Ngày ban hành áp dụng |
ngayBanHanh |
DateTime |
Ngày ban hành áp dụng hệ quy chiếu |
Phụ lục XV
BẢNG TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Bảng Từ điển dữ liệu tại Điều 16 chuẩn hóa mã thực thể và phần tử. Mỗi mã được đăng ký tại LNKL_SDL_Chung, liên kết từ điển qua maTuDien; cấu trúc siêu dữ liệu gồm 09 bảng LNKL_SDL_* theo khoản 1 Điều 17, phiên bản quản lý tại LNKL_SDL_PhienBan (không sửa trực tiếp bản ghi cũ), chi tiết tại Phụ lục XVI. Khóa định danh và khóa tham chiếu nghiệp vụ phải được kiểm soát chất lượng. Tên bảng/vai trò lớp là đặc tả chuẩn; chuyển đổi tên, kiểu hoặc khóa từ hệ thống cũ phải có ánh xạ, đối soát và lưu lịch sử theo Điều 14.
Quy tắc mã Vocabulary ID: thực thể NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX; phần tử NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX-YYYY. Thứ tự ưu tiên lớp khi đa lớp: (1) DLC; (2) GD; (3) TH; (4) DLG; (5) DM. Mã phần tử gắn ổn định với mã thực thể cha; nhãn sử dụng đa lớp không làm thay đổi mã đã cấp. SDL và MO sử dụng mã lớp tương ứng. DLG lưu bản thu nhận; bản chuẩn hóa, lịch sử và bản công bố liên kết qua siêu dữ liệu. Ràng buộc bắt buộc áp dụng theo loại đối tượng; tham chiếu ngoài được thực hiện qua nguồn có thẩm quyền và đặc tả kết nối, không tự tạo mã thay thế.
1. Thực thể dữ liệu
1.1. Định nghĩa nghiệp vụ
|
STT |
Mã |
Từ vựng |
Tên nghiệp vụ |
Định nghĩa |
Ngữ cảnh sử dụng |
Lớp dữ liệu |
Mối quan hệ |
|
1 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-001 |
Lô rừng |
Dữ liệu Lô rừng |
Đơn vị không gian cơ bản của tài nguyên rừng (lô rừng): vị trí, ranh giới, diện tích, thuộc tính hiện trạng và các khóa liên kết tiểu khu, khoảnh, chủ rừng, phân loại rừng. |
Quản lý, khai thác dữ liệu đối tượng nền tảng của tài nguyên rừng: lô rừng, khoảnh, tiểu khu, ranh giới, lịch sử, diễn biến, phân loại rừng, chủ rừng, đa dạng sinh học. |
DLG, DLC, GD, TH, MO |
Khóa chính: Mã định danh lô rừng. |
|
2 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-002 |
Khoảnh |
Dữ liệu về Khoảnh |
Đơn vị phân khu khoảnh trong tiểu khu rừng; dùng để tổ chức không gian quản lý rừng và liên kết các lô rừng. |
Quản lý, khai thác dữ liệu đối tượng nền tảng của tài nguyên rừng: lô rừng, khoảnh, tiểu khu, ranh giới, lịch sử, diễn biến, phân loại rừng, chủ rừng, đa dạng sinh học. |
DLG, DLC, MO |
Khóa chính: Mã khoảnh. |
|
3 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-003 |
Tiểu khu |
Dữ liệu về Tiểu khu |
Đơn vị phân khu tiểu khu rừng; khung không gian quản lý rừng cấp tiểu khu, chứa khoảnh và lô rừng. |
Quản lý, khai thác dữ liệu đối tượng nền tảng của tài nguyên rừng: lô rừng, khoảnh, tiểu khu, ranh giới, lịch sử, diễn biến, phân loại rừng, chủ rừng, đa dạng sinh học. |
DLG, DLC, MO |
Khóa chính: Mã tiểu khu. |
|
4 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-033 |
Lịch sử lô rừng |
Dữ liệu Lịch sử lô rừng |
Hồ sơ lịch sử biến động của lô rừng theo thời gian: thay đổi hiện trạng, chủ quản lý, phân loại và các sự kiện cập nhật liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu đối tượng nền tảng của tài nguyên rừng: lô rừng, khoảnh, tiểu khu, ranh giới, lịch sử, diễn biến, phân loại rừng, chủ rừng, đa dạng sinh học. |
DLC |
Khóa chính: Mã định danh lịch sử lô rừng. |
|
5 |
NNMT-LNKL-DM-TV-001 |
Phân loại rừng theo mục đích sử dụng |
Dữ liệu phân loại rừng theo mục đích sử dụng |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo mục đích sử dụng. |
Tra cứu phân loại rừng theo mục đích sử dụng (rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất) |
DLG, DM, MO |
Khóa chính: Mã mục đích sử dụng rừng. |
|
6 |
NNMT-LNKL-DM-TV-002 |
Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành |
Dữ liệu phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành. |
Tra cứu phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng) phục vụ điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng. |
DLG, DM |
Khóa chính: Mã nguồn gốc hình thành rừng. |
|
7 |
NNMT-LNKL-DM-TV-003 |
Phân loại rừng theo điều kiện lập địa |
Dữ liệu phân loại rừng theo điều kiện lập địa |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo điều kiện lập địa. |
Tra cứu phân loại rừng theo điều kiện lập địa phục vụ quy hoạch, điều tra và quản lý tài nguyên rừng. |
DLG, DM, MO |
Khóa chính: Mã Điều kiện lập địa. |
|
8 |
NNMT-LNKL-DM-TV-004 |
Phân loại rừng theo loài cây |
Dữ liệu phân loại rừng theo loài cây |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo loài cây. |
Tra cứu phân loại rừng theo loài cây phục vụ điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng. |
DLG, DM, DLC, MO |
Khóa chính: Mã loại rừng loài cây. |
|
9 |
NNMT-LNKL-DM-TV-005 |
Trạng thái rừng |
Dữ liệu về trạng thái rừng |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về trạng thái rừng. |
Tra cứu trạng thái rừng phục vụ phân loại hiện trạng và theo dõi diễn biến rừng. |
DLG, DM, DLC, MO |
Khóa chính: Mã trạng thái rừng. |
|
10 |
NNMT-LNKL-DM-TV-006 |
Nhóm trạng thái rừng |
Dữ liệu về nhóm trạng thái rừng |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về nhóm trạng thái rừng. |
Tra cứu nhóm trạng thái rừng phục vụ tổng hợp, báo cáo hiện trạng và diễn biến rừng. |
DLG, DM, DLC |
Khóa chính: Mã nhóm trạng thái rừng. |
|
11 |
NNMT-LNKL-DM-TV-007 |
Phân loại rừng theo trữ lượng |
Dữ liệu phân loại rừng theo trữ lượng |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo trữ lượng. |
Tra cứu rừng theo trữ lượng phục vụ điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng. |
DLG, DM, DLC |
Khóa chính: Mã loại trữ lượng rừng. |
|
12 |
NNMT-LNKL-DM-TV-008 |
Phân loại rừng theo loại đất loại rừng |
Dữ liệu phân loại rừng theo loại đất loại rừng |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo loại đất loại rừng. |
Tra cứu theo loại đất, loại rừng phục vụ quản lý đất lâm nghiệp và tài nguyên rừng. |
DLG, DM, DLC, MO |
Khóa chính: Mã loại đất loại rừng. |
|
13 |
NNMT-LNKL-DM-TV-009 |
Danh mục loại chủ rừng |
Danh mục loại chủ rừng |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại chủ rừng. |
Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. |
DLG, DM, DLC |
Khóa chính: Mã loại chủ rừng. |
|
14 |
NNMT-LNKL-DM-TV-010 |
Danh mục nhóm chủ rừng |
Danh mục nhóm chủ rừng |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về nhóm chủ rừng. |
Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. |
DLG, DM, DLC |
Khóa chính: Mã nhóm chủ rừng. |
|
15 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-005 |
Chủ rừng |
Dữ liệu về chủ rừng |
Thông tin về tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoặc cộng đồng được giao, cho thuê hoặc công nhận quyền quản lý, sử dụng rừng. |
Quản lý thông tin chủ rừng (tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng…) phục vụ giao rừng, cho thuê rừng, theo dõi trách nhiệm bảo vệ và phát triển rừng theo Luật Lâm nghiệp. |
DLC, GD, TH |
Khóa chính: Mã chủ rừng. |
|
16 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-006 |
Dữ liệu về rừng trồng |
Dữ liệu về rừng trồng, loài cây, cơ cấu cây trồng rừng |
Thông tin về cơ cấu loài cây trồng rừng: tên loài cây, diện tích, vị trí, loại rừng trồng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất) tuổi cây/năm trồng, năng suất; sản lượng |
Phục vụ liên kết loài với giống, nguồn gen, nguồn giống, khảo nghiệm và vật liệu giống; không tạo lại một danh mục loài độc lập nếu dữ liệu dùng chung đã có. |
DLC |
Khóa chính: Mã rừng trồng. |
|
17 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-007 |
Giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận |
Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận |
Danh sách giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên giống/loài cây, địa chỉ, hồ sơ/quyết định công nhận giống |
Quản lý giống được công nhận; liên kết với loài cây, tác giả, khảo nghiệm, quyết định công nhận, nguồn giống và vật liệu giống. Không sử dụng trường “mã số lưu hành”. |
DLG, DM, DLC, MO |
Khóa chính: Mã giống cây trồng lâm nghiệp. |
|
18 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-009 |
Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp |
Dữ liệu nguồn gen cây lâm nghiệp |
Thông tin nguồn gen cây lâm nghiệp được thu thập, bảo tồn, đánh giá hoặc quản lý phục vụ bảo tồn, nghiên cứu và chọn tạo giống. |
Cập nhật từ nhiệm vụ bảo tồn nguồn gen, cơ sở lưu giữ, kết quả điều tra/nghiên cứu được nghiệm thu hoặc nguồn dữ liệu chuyên ngành có xác nhận. |
DLG, DM, DLC, MO |
Khóa chính: Mã nguồn gen. |
|
19 |
NNMT-LNKL-GD-TV-001 |
Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp |
Dữ liệu khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp |
Thông tin khảo nghiệm giống gồm: hồ sơ khảo nghiệm; kết quả khảo nghiệm |
Chỉ lưu dữ liệu có hồ sơ nguồn; địa điểm được chuẩn hóa bằng Tên địa bàn/vùng sinh thái và dữ liệu không gian khi có, không chỉ ghi văn bản tự do. |
DLC, GD |
Khóa chính: Mã khảo nghiệm. |
|
20 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-010 |
Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận |
Danh sách và thông tin về tên nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên chủ nguồn giống, địa chỉ, loài cây, khả năng cung ứng (năng suất, sản lượng); hồ sơ/quyết định công nhận nguồn giống |
Thực thể thống nhất cho lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn giống, vườn cây đầu dòng, cây trội và cây đầu dòng; không tách các loại này thành nhiều bảng trùng cấu trúc. |
DLG, DM, DLC, MO |
Khóa chính: Mã nguồn giống. |
|
21 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-032 |
Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp |
Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp |
Danh sách và thông tin liên quan của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp: Tên chủ cơ sở, địa chỉ, loại hình sản xuất/kinh doanh, khả năng cung ứng (loài cây, số lượng; thời gian xuất vườn/cung ứng); hồ sơ theo dõi sản xuất cây giống |
Chỉ thu thập khi có hệ thống nghiệp vụ, hồ sơ hoặc chế độ báo cáo chính thức; không duy trì “năng lực sản xuất” và “kế hoạch sản xuất–tiêu thụ” như dữ liệu cốt lõi nếu không có nguồn cập nhật ổn định. |
DLC |
Khóa chính: Mã cơ sở. |
|
22 |
NNMT-LNKL-GD-TV-006 |
Xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
Dữ liệu xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
Thông tin hồ sơ và kết quả xử lý nghiệp vụ xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp thuộc phạm vi quản lý. |
Ưu tiên lấy từ hệ thống thủ tục hành chính và kết nối dữ liệu liên quan; không nhập lại dữ liệu hải quan nếu đã có nguồn chia sẻ chính thức. |
GD |
Khóa chính: Mã hồ sơ. |
|
23 |
NNMT-LNKL-GD-TV-007 |
Mùa vụ trồng rừng |
Thông tin mùa vụ trồng rừng |
Khoảng thời gian khuyến nghị hoặc quy định để trồng rừng theo loài/giống và vùng sinh thái hoặc địa bàn. |
Chỉ ghi nhận khi có hướng dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn, kết quả nghiên cứu được công nhận hoặc văn bản chuyên môn có nguồn xác định; không nhập theo nhận định chủ quan. |
GD |
Khóa chính: Mã bản ghi mùa vụ. |
|
24 |
NNMT-LNKL-GD-TV-008 |
Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh |
Dữ liệu hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh |
Thông tin định danh hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh, quyết định phê duyệt, chủ đầu tư, năm thực hiện, phạm vi và tài liệu bản đồ liên quan. |
Là nguồn dữ liệu đầu vào cho các hoạt động/công trình lâm sinh có lập thiết kế, dự toán; không áp đặt cho trường hợp pháp luật không yêu cầu lập hồ sơ. |
GD |
Khóa chính: Mã hồ sơ thiết kế. |
|
25 |
NNMT-LNKL-GD-TV-013 |
Nghiệm thu công trình lâm sinh |
Dữ liệu nghiệm thu công trình lâm sinh |
Thông tin một lần nghiệm thu hoạt động/công trình lâm sinh, gồm thời điểm, loại nghiệm thu, diện tích/khối lượng, kết quả và tài liệu biên bản. |
Dữ liệu nghiệm thu là căn cứ xác nhận kết quả thực hiện và tổng hợp kết quả phát triển rừng; các chỉ tiêu chi tiết chỉ thu thập khi có trong mẫu/hồ sơ nghiệp vụ. |
GD |
Khóa chính: Mã nghiệm thu. |
|
26 |
NNMT-LNKL-DM-TV-042 |
Loài cây trồng lâm nghiệp chính |
Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính |
Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được công bố/quyết định |
Dùng để xác định loài thuộc danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; có thể liên kết với cờ trên dữ liệu loài phục vụ quản lý giống. |
DM |
Khóa chính: Mã loài cây. |
|
27 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-034 |
Giống cây trồng lâm nghiệp chính |
Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính |
Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính được công bố/quyết định |
Dùng thống nhất khi cần danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính theo văn bản chuyên ngành. |
DLC |
Khóa chính: Mã giống. |
|
28 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-030 |
Cây phân tán |
Dữ liệu về cây lâm nghiệp trồng phân tán |
Số lượng cây (quy ra diện tích); loài cây |
Phục vụ theo dõi trồng cây phân tán ngoài diện tích rừng trồng tập trung; liên kết loài cây và địa bàn khi có. |
DLC |
Khóa chính: Mã cây phân tán. |
|
29 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-011 |
Dữ liệu về Mã số rừng trồng |
Dữ liệu về Mã số rừng trồng |
Mã số rừng trồng gắn với chủ rừng, lô/khoảnh/tiểu khu, loài cây, năm trồng và diện tích. |
Quản lý, khai thác dữ liệu sử dụng rừng: mã số rừng trồng, chứng chỉ QLRBV, khai thác rừng trồng. |
DLG, DM, DLC, MO |
Khóa chính: Mã Rừng trồng. |
|
30 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-008 |
Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững |
Dữ liệu về diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững |
Dữ liệu tổng hợp về diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu sử dụng rừng: mã số rừng trồng, chứng chỉ quản lý rừng bền vững, phương án quản lý rừng bền vững, diện tích/sản lượng khai thác rừng trồng và các chỉ tiêu liên quan (đầu mối Phòng SDR & TMLS). |
DLG, DM, DLC |
Khóa chính: Mã chứng chỉ. |
|
31 |
NNMT-LNKL-GD-TV-014 |
Giao rừng |
Dữ liệu giao rừng |
Thông tin ghi nhận giao rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. |
DLC, GD |
Khóa chính: Mã giao rừng. |
|
32 |
NNMT-LNKL-GD-TV-015 |
Cho thuê rừng |
Dữ liệu cho thuê rừng |
Thông tin ghi nhận cho thuê rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. |
DLC, GD |
Khóa chính: Mã cho thuê rừng. |
|
33 |
NNMT-LNKL-GD-TV-016 |
Thu hồi rừng |
Dữ liệu thu hồi rừng |
Thông tin ghi nhận thu hồi rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. |
DLC, GD |
Khóa chính: Mã thu hồi rừng. |
|
34 |
NNMT-LNKL-GD-TV-017 |
Tạm sử dụng rừng |
Dữ liệu tạm sử dụng rừng |
Thông tin ghi nhận tạm sử dụng rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. |
DLC, GD |
Khóa chính: Mã dự án. |
|
35 |
NNMT-LNKL-GD-TV-018 |
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Dữ liệu chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Thông tin ghi nhận chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. |
DLC, GD |
Khóa chính: Mã chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác. |
|
36 |
NNMT-LNKL-DM-TV-017 |
Danh mục loại công trình phòng cháy và chữa cháy rừng |
Danh mục loại công trình phòng cháy và chữa cháy rừng |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại công trình phòng cháy và chữa cháy rừng. |
Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. |
DM, DLC |
Khóa chính: Mã loại công trình. |
|
37 |
NNMT-LNKL-GD-TV-019 |
Cảnh báo cháy rừng |
Dữ liệu về cảnh báo cháy rừng |
Thông tin ghi nhận cảnh báo cháy rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. |
GD |
Khóa chính: Mã cảnh báo cháy rừng. |
|
38 |
NNMT-LNKL-GD-TV-020 |
Chế biến sản phẩm lâm sản |
Dữ liệu về Chế biến sản phẩm lâm sản |
Hồ sơ/giao dịch chế biến lâm sản gắn với lô hàng lâm sản: số lượng, đơn vị tính, nguồn gốc (rừng tự nhiên, rừng trồng, nhập khẩu…), thời gian bắt đầu và kết thúc chế biến. |
Theo dõi quá trình chế biến trong chuỗi cung ứng lâm sản tại cơ sở chế biến; phục vụ truy xuất nguồn gốc và đối chiếu hồ sơ lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hồ sơ tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ) và Nghị định số 102/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam. |
GD |
Khóa chính: Mã chế biến. |
|
39 |
NNMT-LNKL-GD-TV-021 |
Sản phẩm chế biến lâm sản |
Dữ liệu về Sản phẩm chế biến lâm sản |
Thông tin sản phẩm lâm sản sau chế biến: tên mặt hàng, hình thức chế biến, loại sản phẩm, mã QR; liên kết cơ sở/nhà máy chế biến và lô lâm sản đầu vào. |
Quản lý sản phẩm đầu ra của cơ sở chế biến phục vụ thương mại, thống kê và truy xuất nguồn gốc theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; gắn với phân loại doanh nghiệp chế biến/xuất khẩu gỗ. |
GD |
Khóa chính: Mã sản phẩm chế biến lâm sản. |
|
40 |
NNMT-LNKL-GD-TV-022 |
Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản |
Dữ liệu về Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản |
Danh mục/hồ sơ thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản: mã thị trường, quốc gia xuất/nhập khẩu, loại thị trường. |
Phân loại thị trường XNK phục vụ thống kê thương mại lâm sản và gắn với giao dịch xuất/nhập khẩu; hỗ trợ quản lý theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hồ sơ lâm sản XNK) và theo dõi thị trường. |
DLC, GD |
Khóa chính: Mã thị trường. |
|
41 |
NNMT-LNKL-GD-TV-023 |
Giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản |
Dữ liệu về Giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản |
Giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản theo doanh nghiệp, thị trường và sản phẩm: khối lượng, giá trị, giá mua/bán, đơn vị tiền tệ, năm giao dịch. |
Ghi nhận giao dịch XNK chi tiết phục vụ quản lý thương mại lâm sản, đối chiếu thống kê xuất/nhập khẩu và hồ sơ lâm sản XNK theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Nghị định số 102/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam. |
GD |
Khóa chính: Mã giao dịch. |
|
42 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-012 |
Cơ sở chế biến lâm sản |
Dữ liệu về Cơ sở chế biến lâm sản |
Thông tin cơ sở chế biến lâm sản: tên, địa chỉ, điện thoại, loại hình doanh nghiệp, sản phẩm chính, công suất, sản lượng thực tế, nguồn nguyên liệu. |
Quản lý danh mục/ hồ sơ cơ sở chế biến phục vụ thống kê và quản lý thương mại lâm sản. |
DLG, DM, DLC, GD |
Khóa chính: Mã cơ sở/nhà máy. |
|
43 |
NNMT-LNKL-DM-TV-018 |
Loại hình sản phẩm lâm sản |
Dữ liệu về Loại hình sản phẩm lâm sản (theo mã HS hải quan) |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại hình sản phẩm lâm sản. |
Thay thế cách tiếp cận Nhóm/Loại lâm sản cũ; thống nhất với mã HS trên bảng kê/XNK theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam và Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
DLG, DM, DLC |
Khóa chính: Mã HS. |
|
44 |
NNMT-LNKL-DM-TV-019 |
Danh mục Nhóm lâm sản |
Dữ liệu về Danh mục Nhóm lâm sản |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về nhóm lâm sản. |
Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. |
DM, DLC, GD |
Khóa chính: Mã nhóm lâm sản. |
|
45 |
NNMT-LNKL-DM-TV-020 |
Danh mục loại lâm sản |
Dữ liệu về Danh mục loại lâm sản |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại lâm sản. |
Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. |
DM, DLC, GD |
Khóa chính: Mã loại lâm sản. |
|
46 |
NNMT-LNKL-GD-TV-024 |
Giấy phép xuất, nhập khẩu (CITES) |
Dữ liệu Giấy phép XNK lâm sản thuộc CITES |
Hồ sơ/giấy phép xuất nhập khẩu chỉ áp dụng với lâm sản thuộc CITES. |
Không dùng cho toàn bộ XNK thường — chỉ CITES. |
GD |
Khóa chính: Mã hồ sơ cấp phép xuất, nhậpkhẩu sản phẩm lâm sản. |
|
47 |
NNMT-LNKL-TH-TV-002 |
Tổng hợp Xuất khẩu lâm sản |
Dữ liệu thống kê Xuất khẩu lâm sản |
Thống kê xuất khẩu lâm sản theo loại hình/sản phẩm (mã HS), kim ngạch, thị trường, khối lượng; thông tin doanh nghiệp (tên DN, loại hình SP). |
Thống kê xuất khẩu lâm sản theo loại hình/sản phẩm (mã HS), kim ngạch, thị trường, khối lượng; thông tin doanh nghiệp (tên DN, loại hình SP). |
TH |
Khóa chính: Mã tổng hợp. |
|
48 |
NNMT-LNKL-TH-TV-003 |
Tổng hợp Lâm sản nội địa |
Dữ liệu thống kê Lâm sản nội địa |
Thống kê tiêu thụ/thương mại lâm sản nội địa theo loại sản phẩm và giá trị. |
Thống kê tiêu thụ/thương mại lâm sản nội địa theo loại sản phẩm và giá trị. |
TH |
Khóa chính: Mã tổng hợp. |
|
49 |
NNMT-LNKL-DM-TV-021 |
Danh mục Loại khu rừng |
Danh mục Loại khu rừng |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại khu rừng. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DM, DLC |
Khóa chính: Mã danh mục. |
|
50 |
NNMT-LNKL-DM-TV-022 |
Danh mục Phân loại rừng đặc dụng |
Danh mục Phân loại rừng đặc dụng |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng đặc dụng. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DM, DLC |
Khóa chính: Mã danh mục. |
|
51 |
NNMT-LNKL-DM-TV-023 |
Danh mục Phân loại rừng phòng hộ |
Danh mục Phân loại rừng phòng hộ |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng phòng hộ. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DM, DLC |
Khóa chính: Mã danh mục. |
|
52 |
NNMT-LNKL-DM-TV-024 |
Danh mục Loại phân khu chức năng |
Danh mục Loại phân khu chức năng |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại phân khu chức năng. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DM, DLC |
Khóa chính: Mã danh mục. |
|
53 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-013 |
Khu rừng đặc dụng, phòng hộ |
Dữ liệu về khu rừng đặc dụng, phòng hộ |
Thông tin định danh, phạm vi, loại rừng và chủ thể quản lý của khu rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DLG, DM, DLC |
Khóa chính: Mã khu rừng. |
|
54 |
NNMT-LNKL-GD-TV-025 |
Đề án du lịch sinh thái |
Dữ liệu về đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí |
Hồ sơ đề án DLST phù hợp PA QLRBV. Tình trạng Chưa/Có; khi Có thì ghi QĐ phê duyệt. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DLC, GD |
Khóa chính: Mã đề án. |
|
55 |
NNMT-LNKL-TH-TV-004 |
Tổng hợp Bảo vệ rừng tại khu |
Dữ liệu thống kê bảo vệ rừng tại khu (khoán / tự tổ chức) |
Chỉ tiêu bảo vệ rừng theo khu–năm–hình thức: khoán BVR hoặc tự tổ chức BVR. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
TH |
Khóa chính: Mã tổng hợp. |
|
56 |
NNMT-LNKL-TH-TV-005 |
Tổng hợp Hoạt động du lịch sinh thái |
Dữ liệu hoạt động du lịch sinh thái theo kỳ |
Số lượng khách và doanh thu hoạt động DLST tại khu theo năm. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
TH |
Khóa chính: Mã tổng hợp. |
|
57 |
NNMT-LNKL-DM-TV-025 |
Danh mục Nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm |
Danh mục Nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DM, DLC |
Khóa chính: Mã danh mục. |
|
58 |
NNMT-LNKL-DM-TV-026 |
Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA/IIA) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DM, DLC |
Khóa chính: Mã loài thực vật NCQH. |
|
59 |
NNMT-LNKL-DM-TV-027 |
Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IB/IIB) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DM, DLC |
Khóa chính: Mã loài động vật NCQH. |
|
60 |
NNMT-LNKL-DM-TV-028 |
Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES |
Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES |
Danh mục loài thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES phục vụ ràng buộc khóa ngoại. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DM |
Khóa chính: Mã loài. |
|
61 |
NNMT-LNKL-DM-TV-029 |
Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES |
Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES |
Danh mục loài động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES phục vụ ràng buộc khóa ngoại. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DM |
Khóa chính: Mã loài. |
|
62 |
NNMT-LNKL-DM-TV-030 |
Danh mục nguồn gốc theo CITES |
Danh mục nguồn gốc theo CITES |
Danh mục mã nguồn gốc mẫu vật theo CITES (W, C, A, R, U…). |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DM |
Khóa chính: Mã nguồn gốc mẫu vật theo CITES. |
|
63 |
NNMT-LNKL-DM-TV-031 |
Danh mục mục đích giao dịch theo CITES |
Danh mục mục đích giao dịch theo CITES |
Danh mục mã mục đích giao dịch theo CITES (T, Z, G, S, B…). |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DM |
Khóa chính: Mã mục đích giao dịch theo CITES. |
|
64 |
NNMT-LNKL-TH-TV-022 |
Tổng hợp Hiện trạng loài tại khu |
Dữ liệu hiện trạng, mật độ phân bố loài tại khu rừng |
Hiện trạng loài TV/ĐV tại khu rừng (không gắn khu bảo tồn): số lượng cá thể ước tính, mật độ, xu hướng. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DLC, TH |
Khóa chính: Mã hiện trạng loài. |
|
65 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-015 |
Cơ sở nuôi, trồng các loài |
Dữ liệu quản lý cơ sở nuôi, trồng |
Đối tượng cơ sở nuôi, trồng loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; loài thuộc Phụ lục CITES; động vật rừng thông thường. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và bảo tồn loài thực vật rừng, động vật rừng; quản lý cơ sở nuôi, trồng. |
DLG, DLC |
Khóa chính: Mã định danh cơ sở nuôi, trồng. |
|
66 |
NNMT-LNKL-GD-TV-026 |
Cứu hộ, tái thả, chăm sóc cá thể |
Dữ liệu chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc |
Hồ sơ từng sự kiện cứu hộ / tái thả / chăm sóc (biên bản Mẫu 01, 02). Dùng khi cần truy vết; nếu chỉ báo cáo số lượng thì dùng bảng thống kê kỳ. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DLC, GD |
Khóa chính: Mã sự kiện. |
|
67 |
NNMT-LNKL-GD-TV-027 |
Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu |
Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu |
Hồ sơ/giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
GD |
Khóa chính: Số giấy phép nhập khẩu. |
|
68 |
NNMT-LNKL-GD-TV-028 |
Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu |
Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu |
Hồ sơ/giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. |
Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. |
DLC, GD |
Khóa chính: Số giấy phép xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu. |
|
69 |
NNMT-LNKL-DM-TV-032 |
Danh mục loài lâm sản |
Danh mục loài lâm sản |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loài lâm sản. |
Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. |
DM, DLC |
Khóa chính: Mã loài lâm sản. |
|
70 |
NNMT-LNKL-DM-TV-033 |
Danh mục nhóm doanh nghiệp VNTLAS |
Danh mục nhóm doanh nghiệp VNTLAS |
Danh mục nhóm doanh nghiệp theo Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam: Nhóm I; Nhóm II. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
DM |
Khóa chính: Mã danh mục. |
|
71 |
NNMT-LNKL-GD-TV-029 |
Phân loại doanh nghiệp |
Dữ liệu về Phân loại doanh nghiệp |
Kết quả phân loại doanh nghiệp chế biến, kinh doanh gỗ theo hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam, gồm nhóm phân loại, trạng thái xác minh, công bố và chuyển loại. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp. |
DLG, DLC, GD |
Khóa chính: Mã phân loại doanh nghiệp. |
|
72 |
NNMT-LNKL-DM-TV-034 |
Danh mục loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc |
Danh mục loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
DM |
Khóa chính: Mã danh mục. |
|
73 |
NNMT-LNKL-DM-TV-035 |
Danh mục nhóm loài trên bảng kê |
Danh mục nhóm loài trên bảng kê lâm sản |
Nhóm loài ghi trên bảng kê chi tiết: Thông thường; Nguy cấp, quý, hiếm; Phụ lục CITES. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
DM |
Khóa chính: Mã danh mục. |
|
74 |
NNMT-LNKL-GD-TV-030 |
Thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến |
Dữ liệu về Thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến |
Thông tin ghi nhận thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp. |
DLG, DLC, GD, TH, MO |
Khóa chính: Mã biên bản. |
|
75 |
NNMT-LNKL-GD-TV-031 |
Lô hàng lâm sản |
Dữ liệu về Lô hàng lâm sản |
Thông tin một lô hàng lâm sản phục vụ truy xuất nguồn gốc, gồm bảng kê, loài, nguồn gốc, số hiệu, quy cách, số lượng và khối lượng. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp. |
DLC, GD |
Khóa chính: Mã lô lâm sản. |
|
76 |
NNMT-LNKL-GD-TV-032 |
Vận chuyển lâm sản |
Dữ liệu về Vận chuyển lâm sản |
Vận chuyển lâm sản gắn bảng kê lâm sản; ghi nhận điểm đi/đến, phương tiện; trường hợp không thay đổi chủ sở hữu và khối lượng thì được dùng cùng một bảng kê (Điều 5, 11). |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp. |
DLC, GD |
Khóa chính: Mã vận chuyển. |
|
77 |
NNMT-LNKL-GD-TV-033 |
Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản |
Dữ liệu về Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản |
Kiểm tra, giám sát lô hàng/lâm sản theo trình tự |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp. |
DLG, DLC, GD |
Khóa chính: Mã kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản. |
|
78 |
NNMT-LNKL-GD-TV-034 |
Bảng kê lâm sản |
Dữ liệu về Bảng kê lâm sản |
Bảng kê do chủ lâm sản lập để kê khai, mô tả thông tin chi tiết về gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ, động vật rừng và sản phẩm của chúng, thực vật rừng ngoài gỗ; động vật/thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES (trừ loài thủy sản). Gồm Mẫu 01 và Mẫu 02 (tang vật). |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
DLC, GD |
Khóa chính: Mã bảng kê lâm sản. |
|
79 |
NNMT-LNKL-GD-TV-035 |
Chi tiết bảng kê gỗ nguyên liệu |
Dữ liệu chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu |
Dòng chi tiết gỗ nguyên liệu trên Bảng kê lâm sản: số hiệu/nhãn, tên gỗ, nhóm loài, quy cách, số lượng, khối lượng |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
GD |
Khóa chính: Mã chi tiết bảng kê gỗ. |
|
80 |
NNMT-LNKL-GD-TV-036 |
Chi tiết bảng kê sản phẩm gỗ |
Dữ liệu chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ |
Dòng chi tiết sản phẩm gỗ trên Bảng kê lâm sản |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
GD |
Khóa chính: Mã chi tiết sản phẩm gỗ. |
|
81 |
NNMT-LNKL-GD-TV-037 |
Chi tiết bảng kê động vật, thực vật ngoài gỗ |
Dữ liệu chi tiết bảng kê — động vật/thực vật ngoài gỗ |
Dòng chi tiết động vật (cá thể/trứng), sản phẩm động vật hoặc thực vật ngoài gỗ trên Bảng kê lâm sản. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
GD |
Khóa chính: Mã chi tiết động vật, thực vật ngoài gỗ. |
|
82 |
NNMT-LNKL-GD-TV-038 |
Hồ sơ xác nhận bảng kê lâm sản |
Dữ liệu về xác nhận Bảng kê lâm sản |
Hồ sơ đề nghị và kết quả xác nhận Bảng kê lâm sản của cơ quan Kiểm lâm sở tại; gồm đơn đề nghị, biên bản xác minh nguồn gốc (nếu có), trạng thái xác nhận. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
GD |
Khóa chính: Mã hồ sơ xác nhận. |
|
83 |
NNMT-LNKL-GD-TV-039 |
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản |
Dữ liệu Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản |
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản của tổ chức, hộ kinh doanh (Mẫu 04); có thể cập nhật bằng sổ giấy hoặc sổ điện tử qua hệ thống quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
GD |
Khóa chính: Mã dòng sổ nhập xuất. |
|
84 |
NNMT-LNKL-GD-TV-040 |
Sổ theo dõi xác nhận bảng kê lâm sản |
Dữ liệu Sổ theo dõi xác nhận Bảng kê lâm sản |
Sổ do cơ quan Kiểm lâm sở tại lập, cập nhật khi xác nhận Bảng kê lâm sản (Mẫu 06). |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
GD |
Khóa chính: Mã dòng sổ xác nhận. |
|
85 |
NNMT-LNKL-GD-TV-041 |
Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật |
Dữ liệu Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật |
Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (giấy hoặc điện tử) và thông tin thông báo đánh dấu gửi cơ quan Kiểm lâm sở tại (Mẫu 13–14). |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
DLG, DLC, GD |
Khóa chính: Mã dòng sổ đánh dấu. |
|
86 |
NNMT-LNKL-GD-TV-042 |
Phương án khai thác gỗ |
Dữ liệu về Phương án khai thác gỗ |
Thông tin phương án khai thác gỗ, gồm chủ thể đề nghị, khu vực, đối tượng, khối lượng, thời gian và trạng thái phê duyệt. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
DLG, DLC, GD |
Khóa chính: Mã phương án khai thác. |
|
87 |
NNMT-LNKL-GD-TV-043 |
Lô khai thác |
Dữ liệu về Lô khai thác |
Diện tích rừng cụ thể được xác định về tọa độ địa lý, ranh giới để khai thác gỗ. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
GD |
Khóa chính: Mã lô khai thác. |
|
88 |
NNMT-LNKL-DM-TV-036 |
Danh mục hình thức xử lý động vật, tài sản lâm sản |
Danh mục hình thức xử lý động vật/tài sản lâm sản |
Hình thức xử lý sau tiếp nhận/xác lập quyền: thả về môi trường tự nhiên; cứu hộ; bán; tiêu hủy; chuyển cơ sở bảo tồn; bảo quản nuôi/trồng… |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
DM |
Khóa chính: Mã danh mục. |
|
89 |
NNMT-LNKL-GD-TV-044 |
Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng |
Dữ liệu về bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng |
Thông tin ghi nhận bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, diện tích cung ứng, nộp tiền, chính sách, chi trả và bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng. |
DLG, DLC, GD, TH |
Khóa chính: Mã cơ sở sử dụng dịch vụ. |
|
90 |
NNMT-LNKL-GD-TV-045 |
Nộp tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng |
Dữ liệu về nộp tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng |
Thông tin ghi nhận nộp tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, diện tích cung ứng, nộp tiền, chính sách, chi trả và bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng. |
DLG, DLC, GD, TH |
Khóa chính: Mã cơ sở sử dụng dịch vụ. |
|
91 |
NNMT-LNKL-DM-TV-037 |
Dữ liệu danh mục Dịch vụ môi trường rừng |
Danh mục mã dịch vụ môi trường rừng |
Danh mục mã/tên loại dịch vụ môi trường rừng phục vụ chi trả DVMTR. |
Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, nộp tiền và chi trả DVMTR. |
DM |
Khóa chính: Mã dịch vụ. |
|
92 |
NNMT-LNKL-TH-TV-006 |
Tổng hợp Diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng |
Dữ liệu về diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng |
Dữ liệu tổng hợp về diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, diện tích cung ứng, nộp tiền, chính sách, chi trả và bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng. |
DLC, GD, TH |
Khóa chính: Mã tổng hợp. |
|
93 |
NNMT-LNKL-TH-TV-007 |
Tổng hợp Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng |
Dữ liệu về chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng |
Dữ liệu tổng hợp về chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, diện tích cung ứng, nộp tiền, chính sách, chi trả và bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng. |
GD, TH |
Khóa chính: Mã tổng hợp. |
|
94 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-001 |
Lô rừng (thô) |
Dữ liệu lô rừng (thô) |
Dữ liệu về lô rừng |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Dữ liệu lô rừng |
DLG, DLC, MO |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
95 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-004 |
Ranh giới rừng (thô) |
Dữ liệu ranh giới rừng |
Quản lý: khoảnh, tiểu khu, địa danh, ranh giới |
Thu thập dữ liệu qua việc chồng ghép bản đồ hiện trạng rừng cấp xã, bản đồ giao đất lên nền ảnh vệ tinh để xây dựng bản đồ phục vụ kiểm kê rừng; xác định cụ thể vị trí, ranh giới của các chủ rừng trên bản đồ phục vụ kiểm kê rừng. |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
96 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-002 |
Chủ rừng (thô) |
Dữ liệu chủ rừng (thô) |
Dữ liệu quản lý về chủ rừng |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Dữ liệu chủ rừng |
DLG, DLC, TH, MO |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
97 |
NNMT-LNKL-MO-TV-001 |
Hiện trạng rừng |
Hiện trạng rừng |
Lô rừng (bao gồm: Mã chủ rừng; loài cây, năm trồng, mã số rừng trồng; diện tích; sản lượng); các biểu báo cáo công bố tại Quyết định theo Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT |
Công bố dữ liệu mở về Hiện trạng rừng |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
98 |
NNMT-LNKL-MO-TV-002 |
Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp |
Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp |
Sơ đồ phân vùng quy hoạch rừng đặc dung, rừng phòng hộ và rừng sản xuất. |
Công bố dữ liệu mở về Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
99 |
NNMT-LNKL-TH-TV-008 |
Tổng hợp Hiện trạng rừng |
Dữ liệu về hiện trạng rừng |
Dữ liệu tổng hợp về hiện trạng rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. |
DLG, TH, MO |
Khóa chính: Mã tổng hợp. |
|
100 |
NNMT-LNKL-TH-TV-009 |
Tổng hợp Chủ rừng |
Dữ liệu thống kê về chủ rừng |
Dữ liệu tổng hợp về chủ rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. |
DLG, DLC, TH, MO |
Khóa chính: Mã tổng hợp. |
|
101 |
NNMT-LNKL-TH-TV-010 |
Tổng hợp Trồng rừng |
Dữ liệu về trồng rừng |
Dữ liệu tổng hợp về trồng rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. |
GD, TH, MO |
Khóa chính: Mã trồng rừng. |
|
102 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-016 |
Văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp |
Dữ liệu văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm |
Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý điều hành, tích hợp LDOP/NDOP, nhật ký hệ thống và chia sẻ dữ liệu. |
DLG, DLC, GD |
Khóa chính: Mã văn bản. |
|
103 |
NNMT-LNKL-GD-TV-003 |
Hồ sơ, báo cáo phục vụ quản lý điều hành |
Dữ liệu hồ sơ, báo cáo phục vụ quản lý điều hành |
Dữ liệu tổng hợp về hồ sơ, báo cáo phục vụ quản lý điều hành, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý điều hành, tích hợp LDOP/NDOP, nhật ký hệ thống và chia sẻ dữ liệu. |
DLG, GD, TH |
Khóa chính: Mã hồ sơ/báo cáo. |
|
104 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-017 |
Lực lượng kiểm lâm |
Dữ liệu lực lượng kiểm lâm |
Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của lực lượng kiểm lâm, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý điều hành, tích hợp LDOP/NDOP, nhật ký hệ thống và chia sẻ dữ liệu. |
DLC |
Khóa chính: Mã kiểm lâm viên. |
|
105 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-018 |
Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
Dữ liệu lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý điều hành, tích hợp LDOP/NDOP, nhật ký hệ thống và chia sẻ dữ liệu. |
DLG, DLC, TH |
Khóa chính: Mã lực lượng/đội/chốt. |
|
106 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-019 |
Tổ chức lực lượng Kiểm lâm |
Dữ liệu về tổ chức lực lượng Kiểm lâm |
Thông tin tổ chức đơn vị lực lượng Kiểm lâm do địa phương cung cấp: tên đơn vị, cơ quan chủ quản, địa bàn, cơ cấu tổ chức. |
Quản lý tổ chức bộ máy và lực lượng Kiểm lâm |
DLC |
Khóa chính: Mã tổ chức lực lượng Kiểm lâm. |
|
107 |
NNMT-LNKL-TH-TV-018 |
Tổng hợp Biên chế và chất lượng lực lượng Kiểm lâm |
Dữ liệu thống kê biên chế và chất lượng lực lượng Kiểm lâm |
Số liệu tổng hợp biên chế được giao/hiện có, cơ cấu ngạch, trình độ, giới tính, độ tuổi và biến động nhân lực lực lượng Kiểm lâm. |
Quản lý nguồn nhân lực Kiểm lâm |
TH |
Khóa chính: Mã thống kê biên chế Kiểm lâm. |
|
108 |
NNMT-LNKL-TH-TV-019 |
Tổng hợp Chế độ, chính sách của Kiểm lâm |
Dữ liệu thống kê chế độ, chính sách của Kiểm lâm |
Số liệu người được hưởng các chế độ, chính sách của lực lượng Kiểm lâm (phụ cấp ưu đãi, thâm niên, độc hại, lưu động, thương binh/bệnh binh…). |
Quản lý chế độ, chính sách đối với Kiểm lâm |
TH |
Khóa chính: Mã thống kê. |
|
109 |
NNMT-LNKL-TH-TV-020 |
Tổng hợp Biên chế và chất lượng lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
Dữ liệu thống kê biên chế và chất lượng lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
Số liệu tổng hợp biên chế, cơ cấu ngạch/chức danh, trình độ, giới tính, độ tuổi và biến động nhân lực lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng. |
Quản lý nguồn nhân lực bảo vệ rừng |
TH |
Khóa chính: Mã thống kê biên chế LLCTBVR (Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng). |
|
110 |
NNMT-LNKL-TH-TV-021 |
Tổng hợp Chế độ, chính sách của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
Dữ liệu thống kê chế độ, chính sách của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
Số liệu người được hưởng các chế độ, chính sách của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng. |
Quản lý chế độ, chính sách đối với lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
TH |
Khóa chính: Mã thống kê chế độ LLCTBVR (Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng). |
|
111 |
NNMT-LNKL-DM-TV-038 |
Hình thức vi phạm |
Dữ liệu danh mục hình thức vi phạm |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về hình thức vi phạm. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLG, DM |
Khóa chính: Mã hình thức vi phạm. |
|
112 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-020 |
Phương tiện vi phạm |
Dữ liệu danh mục phương tiện vi phạm |
Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của phương tiện vi phạm, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLC |
Khóa chính: Mã phương tiện. |
|
113 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-021 |
Sản phẩm lâm sản (danh mục xử phạt) |
Dữ liệu danh mục sản phẩm lâm sản phục vụ xử phạt |
Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của sản phẩm lâm sản (danh mục xử phạt), phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLC |
Khóa chính: Mã sản phẩm lâm sản. |
|
114 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-022 |
Danh mục tang vật xử phạt |
Dữ liệu danh mục tang vật phục vụ xử phạt VPHC |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về tang vật xử phạt. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLG, DLC |
Khóa chính: Mã tang vật danh mục. |
|
115 |
NNMT-LNKL-GD-TV-046 |
Vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng |
Dữ liệu về vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng |
Thông tin ghi nhận vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLG, GD |
Khóa chính: Mã vụ việc. |
|
116 |
NNMT-LNKL-GD-TV-047 |
Tang vật vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng |
Dữ liệu về tang vật vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng |
Thông tin ghi nhận tang vật vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
GD |
Khóa chính: Mã tang vật. |
|
117 |
NNMT-LNKL-GD-TV-048 |
Quyết định xử lý vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng |
Dữ liệu về quyết định xử lý vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng |
Thông tin ghi nhận quyết định xử lý vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
GD |
Khóa chính: Mã quyết định. |
|
118 |
NNMT-LNKL-GD-TV-004 |
Vi phạm lâm nghiệp |
Dữ liệu về vi phạm lâm nghiệp |
Dữ liệu tổng hợp về vi phạm lâm nghiệp, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLG, GD, TH, MO |
Khóa chính: Mã vi phạm. |
|
119 |
NNMT-LNKL-DM-TV-039 |
Hình thức xử phạt |
Dữ liệu danh mục hình thức xử phạt |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về hình thức xử phạt. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLG, DM, DLC |
Khóa chính: Mã hình thức xử phạt. |
|
120 |
NNMT-LNKL-DM-TV-040 |
Biện pháp khắc phục hậu quả |
Dữ liệu danh mục biện pháp khắc phục hậu quả |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về biện pháp khắc phục hậu quả. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLG, DM, DLC |
Khóa chính: Mã biện pháp khắc phục hậu quả. |
|
121 |
NNMT-LNKL-DM-TV-041 |
Phân loại đối tượng xử phạt |
Dữ liệu danh mục phân loại đối tượng xử phạt |
Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại đối tượng xử phạt. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLG, DM |
Khóa chính: Mã kiểu đối tượng xử phạt. |
|
122 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-023 |
Cá nhân bị xử phạt |
Dữ liệu về cá nhân bị xử phạt |
Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của cá nhân bị xử phạt, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLG, DLC |
Khóa chính: Mã cá nhân bị xử phạt. |
|
123 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-024 |
Tổ chức bị xử phạt |
Dữ liệu về tổ chức bị xử phạt |
Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của tổ chức bị xử phạt, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLG, DLC |
Khóa chính: Mã tổ chức bị xử phạt. |
|
124 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-025 |
Chương quy định xử phạt VPHC |
Dữ liệu danh mục chương quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp |
Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của chương quy định xử phạt VPHC, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLC |
Khóa chính: Mã chương. |
|
125 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-026 |
Điều quy định xử phạt VPHC |
Dữ liệu danh mục điều quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp |
Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của điều quy định xử phạt VPHC, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLC |
Khóa chính: Mã điều. |
|
126 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-027 |
Khoản, điểm quy định xử phạt VPHC |
Dữ liệu danh mục khoản, điểm quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp |
Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của khoản, điểm quy định xử phạt VPHC, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLG, DLC |
Khóa chính: Mã khoản. |
|
127 |
NNMT-LNKL-DM-TV-044 |
Tình trạng thực hiện quyết định xử phạt |
Dữ liệu danh mục tình trạng thực hiện quyết định xử phạt |
Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của tình trạng thực hiện quyết định xử phạt, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DM |
Khóa chính: Mã tình trạng thi hành. |
|
128 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-029 |
Đơn vị có thẩm quyền xử phạt |
Dữ liệu về đơn vị có thẩm quyền lập biên bản/xử phạt |
Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của đơn vị có thẩm quyền xử phạt, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLG, DLC |
Khóa chính: Mã đơn vị thẩm quyền. |
|
129 |
NNMT-LNKL-GD-TV-049 |
Quyết định xử phạt VPHC lâm nghiệp |
Dữ liệu về quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lâm nghiệp |
Thông tin ghi nhận quyết định xử phạt VPHC lâm nghiệp theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
GD |
Khóa chính: Mã quyết định xử phạt. |
|
130 |
NNMT-LNKL-GD-TV-009 |
Xử lý vi phạm |
Dữ liệu về xử lý vi phạm |
Dữ liệu tổng hợp về xử lý vi phạm, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
DLG, GD, TH, MO |
Khóa chính: Mã xử lý vi phạm. |
|
131 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-001 |
Siêu dữ liệu chung của miền |
Siêu dữ liệu chung của miền |
Hồ sơ kỹ thuật trung tâm mô tả bảng/trường trong miền LNKL; liên kết Từ điển dữ liệu. |
Bảng siêu dữ liệu chính của miền LNKL (Nhóm 1 và Nhóm 3). Liên kết chặt chẽ với Từ điển dữ liệu tại Phụ lục XV. |
SDL |
Khóa chính: Mã siêu dữ liệu. |
|
132 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-002 |
Chi tiết mô tả dữ liệu (bảng, trường) |
Chi tiết mô tả dữ liệu |
Đặc tả chi tiết dữ liệu có cấu trúc / không gian / phi cấu trúc (liên kết 1-1 với SDL_Chung). |
Đặc tả chi tiết kỹ thuật theo loại hình dữ liệu có cấu trúc, không gian hoặc phi cấu trúc (Nhóm 2 và Nhóm 6). Liên kết 1-1 với LNKL_SDL_Chung. |
SDL |
Khóa chính: Mã chi tiết dữ liệu. |
|
133 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-003 |
Nhật ký hoạt động |
Nhật ký hoạt động |
Ghi nhận hoạt động INSERT/UPDATE/DELETE/SELECT/EXPORT phục vụ truy vết, kiểm toán. |
Ghi nhận toàn bộ hoạt động trên dữ liệu và siêu dữ liệu phục vụ truy vết, kiểm toán (Nhóm 5). |
SDL |
Khóa chính: Mã nhật ký. |
|
134 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-004 |
Chất lượng dữ liệu |
Chất lượng dữ liệu |
Ghi nhận kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu theo chỉ số. |
Ghi nhận kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu (Nhóm 4). |
SDL |
Khóa chính: Mã chất lượng. |
|
135 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-005 |
Mối quan hệ dữ liệu |
Mối quan hệ dữ liệu |
Mô tả quan hệ giữa các thực thể (1-1 / 1-N / N-N). |
Mô tả, quản lý mối quan hệ giữa các bảng dữ liệu (Nhóm 6). |
SDL |
Khóa chính: Mã quan hệ. |
|
136 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-006 |
Phiên bản dữ liệu |
Phiên bản dữ liệu |
Quản lý phiên bản cấu trúc/siêu dữ liệu; không sửa trực tiếp bản ghi cũ. |
Quản lý phiên bản siêu dữ liệu và cấu trúc dữ liệu (Nhóm 6); hỗ trợ theo dõi lịch sử thay đổi. |
SDL |
Khóa chính: Mã phiên bản. |
|
137 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-007 |
Bảo mật dữ liệu |
Bảo mật dữ liệu |
Quản lý mức độ bảo mật và quyền truy cập. |
Quản lý mức độ bảo mật và quyền truy cập (Nhóm 5). |
SDL |
Khóa chính: Mã bảo mật. |
|
138 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-008 |
Dòng chảy dữ liệu |
Dòng chảy dữ liệu |
Theo dõi dòng chảy dữ liệu (data lineage) từ nguồn đến đích. |
Theo dõi dòng chảy dữ liệu từ nguồn đến đích (Nhóm 6). |
SDL |
Khóa chính: Mã dòng chảy. |
|
139 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-009 |
Mô tả dữ liệu mở |
Mô tả dữ liệu mở |
Đặc tả siêu dữ liệu cho dữ liệu mở (liên kết 1-1 với SDL_Chung). |
Đặc tả siêu dữ liệu dữ liệu mở (Nhóm 5). Liên kết 1-1 với LNKL_SDL_Chung. |
SDL |
Khóa chính: Mã dữ liệu mở. |
|
140 |
NNMT-LNKL-TH-TV-011 |
Tổng hợp Khai thác rừng |
Dữ liệu về khai thác rừng |
Dữ liệu tổng hợp về khai thác rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. |
GD, TH, MO |
Khóa chính: Mã khai thác. |
|
141 |
NNMT-LNKL-GD-TV-002 |
Dự án lâm nghiệp |
Dữ liệu về dự án lâm nghiệp |
Dữ liệu tổng hợp về dự án lâm nghiệp, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. |
GD, TH, MO |
Khóa chính: Mã dự án. |
|
142 |
NNMT-LNKL-TH-TV-014 |
Thống kê lâm nghiệp |
Dữ liệu về thống kê lâm nghiệp |
Dữ liệu tổng hợp về thống kê lâm nghiệp, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. |
TH, MO |
Khóa chính: Mã thống kê. |
|
143 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-003 |
Loài cây (thô) |
Dữ liệu loài cây (thô) |
Dữ liệu quản lý về loài cây |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Dữ liệu loài cây |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
144 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-005 |
Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp (thô) |
Dữ liệu về nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp (thô) |
Dữ liệu quản lý nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
145 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-006 |
Giống cây trồng lâm nghiệp (thô) |
Dữ liệu về giống cây trồng lâm nghiệp (thô) |
Quản lý tên giống và đặc điểm giống |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về giống cây trồng lâm nghiệp |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
146 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-007 |
Chứng chỉ rừng (thô) |
Dữ liệu chứng chỉ rừng (thô) |
Quản lý về danh mục thông tin về chứng chỉ rừng |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chứng chỉ rừng |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
147 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-008 |
Mã số rừng trồng (thô) |
Dữ liệu mã số rừng trồng (thô) |
Quản lý mã số rừng trồng |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về mã số rừng trồng |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
148 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-011 |
Chuyển mục đích sử dụng rừng (thô) |
Dữ liệu chuyển mục đích sử dụng rừng (thô) |
Quản lý: dự án, lô, diện tích, chủ quản lý |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chuyển mục đích sử dụng rừng |
DLG, DLC, GD |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
149 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-010 |
Cảnh báo cháy rừng (thô) |
Dữ liệu cảnh báo cháy rừng (thô) |
Quản lý: điểm cháy rừng, cảnh báo cháy |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về cảnh báo cháy rừng |
DLG, GD |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
150 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-012 |
Khu rừng đặc dụng, phòng hộ (thô) |
Dữ liệu khu rừng đặc dụng, phòng hộ (thô) |
Quản lý: thông tin khu, vị trí, chức năng |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về khu rừng đặc dụng, phòng hộ |
DLG, DLC |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
151 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-013 |
Cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng (thô) |
Dữ liệu cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng (thô) |
Quản lý: cơ sở nuôi, trồng; loài động vật, thực vật rừng |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
152 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-015 |
Chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc (thô) |
Dữ liệu chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc (thô) |
Hồ sơ từng sự kiện cứu hộ / tái thả / chăm sóc (biên bản Mẫu 01, 02). Dùng khi cần truy vết; nếu chỉ báo cáo số lượng thì dùng bảng thống kê kỳ. |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
153 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-023 |
Giấy phép CITES nhập khẩu (thô) |
Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu (thô) |
Hồ sơ/giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về giấy phép CITES nhập khẩu |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
154 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-024 |
Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu (thô) |
Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu (thô) |
Hồ sơ/giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
155 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-014 |
Phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp (thô) |
Dữ liệu phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp (thô) |
Quản lý: thông tin doanh nghiệp, lĩnh vực hoạt động |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
156 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-009 |
Kho, bến bãi tập kết lâm sản (thô) |
Dữ liệu kho, bến bãi tập kết lâm sản (thô) |
Quản lý dữ liệu kho, bến bãi tập kết lâm sản: gồm thông tin, địa chỉ |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về kho, bến bãi tập kết lâm sản |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
157 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-016 |
Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản (thô) |
Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản (thô) |
Kiểm tra, giám sát lô hàng/lâm sản theo trình tự |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
158 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-017 |
Bảng kê lâm sản (thô) |
Bảng kê lâm sản (thô) |
Bảng kê do chủ lâm sản lập để kê khai, mô tả thông tin chi tiết về gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ, động vật rừng và sản phẩm của chúng, thực vật rừng ngoài gỗ; động vật/thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Bảng kê lâm sản |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
159 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-018 |
Chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu (thô) |
Dữ liệu chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu (thô) |
Dòng chi tiết gỗ nguyên liệu trên Bảng kê lâm sản: số hiệu/nhãn, tên gỗ, nhóm loài, quy cách, số lượng, khối lượng |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
160 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-019 |
Chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ (thô) |
Dữ liệu chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ (thô) |
Dòng chi tiết sản phẩm gỗ trên Bảng kê lâm sản |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
161 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-020 |
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản (thô) |
Dữ liệu Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản (thô) |
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản của tổ chức, hộ kinh doanh |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
162 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-021 |
Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (thô) |
Dữ liệu Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (thô) |
Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (giấy hoặc điện tử) và thông tin thông báo đánh dấu gửi cơ quan Kiểm lâm sở tại. |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
163 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-022 |
Phương án khai thác gỗ (thô) |
Phương án khai thác gỗ (thô) |
Phương án khai thác gỗ |
Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Phương án khai thác gỗ |
DLG |
Khóa chính: Mã dữ liệu gốc. |
|
164 |
NNMT-LNKL-TH-TV-015 |
Thống kê tổng hợp |
Dữ liệu về thống kê tổng hợp |
Dữ liệu tổng hợp về thống kê tổng hợp, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. |
TH, MO |
Khóa chính: Mã thống kê tổng hợp. |
|
165 |
NNMT-LNKL-DM-TV-011 |
Chỉ tiêu thống kê |
Dữ liệu về chỉ tiêu thống kê |
Dữ liệu tổng hợp về chỉ tiêu thống kê, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. |
DM, TH, MO |
Khóa chính: Mã chỉ tiêu. |
|
166 |
NNMT-LNKL-MO-TV-003 |
Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận |
Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận |
Danh sách và thông tin về tên nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên chủ nguồn giống, địa chỉ, loài cây, khả năng cung ứng (năng suất, sản lượng); hồ sơ/quyết định công nhận nguồn giống |
Công bố dữ liệu mở về Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
167 |
NNMT-LNKL-MO-TV-004 |
Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp |
Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp |
Danh sách và thông tin liên quan của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp: Tên chủ cơ sở, địa chỉ, loại hình sản xuất/kinh doanh, khả năng cung ứng (loài cây, số lượng; thời gian xuất vườn/cung ứng); hồ sơ theo dõi sản xuất cây giống |
Công bố dữ liệu mở về Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
168 |
NNMT-LNKL-MO-TV-005 |
Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp |
Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp |
Danh sách giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên giống/loài cây, địa chỉ, hồ sơ/quyết định công nhận giống |
Công bố dữ liệu mở về Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
169 |
NNMT-LNKL-MO-TV-006 |
Mùa vụ trồng rừng |
Mùa vụ trồng rừng |
Bản đồ mùa vụ trồng rừng, thông tin vùng và loài cây trồng |
Công bố dữ liệu mở về Mùa vụ trồng rừng |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
170 |
NNMT-LNKL-MO-TV-007 |
Loài cây trồng lâm nghiệp chính |
Loài cây trồng lâm nghiệp chính |
Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được công bố/quyết định |
Công bố dữ liệu mở về Loài cây trồng lâm nghiệp chính |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
171 |
NNMT-LNKL-MO-TV-008 |
Cây trồng phân tán |
Cây trồng phân tán |
Số lượng cây trồng (quy ra diện tích), năm trồng, loài cây |
Công bố dữ liệu mở về Cây trồng phân tán |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
172 |
NNMT-LNKL-MO-TV-009 |
Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững |
Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững |
Chủ rừng, diện tích, loại rừng, trạng thái (năm trồng, sản lượng); thời gian cấp chứng chỉ |
Công bố dữ liệu mở về Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
173 |
NNMT-LNKL-MO-TV-010 |
Phương án quản lý rừng bền vững |
Phương án quản lý rừng bền vững |
Thông tin: chủ rừng, diện tích, loại rừng đã xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững |
Công bố dữ liệu mở về Phương án quản lý rừng bền vững |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
174 |
NNMT-LNKL-MO-TV-011 |
Cảnh báo cháy rừng |
Cảnh báo cháy rừng |
Thông tin: điểm cháy, cấp độ cảnh báo cháy, thông tin lô rừng phát hiện điểm cháy |
Công bố dữ liệu mở về Cảnh báo cháy rừng |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
175 |
NNMT-LNKL-MO-TV-012 |
Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản |
Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản |
Danh sách các cơ sở/doanh nghiệp chế biến, thương mại (xuất, nhập khẩu lâm sản); thông tin của chủ cơ sở (tên định danh, địa chỉ, đăng ký hoạt động, loại hình sản xuất/kinh doanh) |
Công bố dữ liệu mở về Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
176 |
NNMT-LNKL-MO-TV-013 |
Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ |
Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ |
Thông tin bao gồm: danh sách, tọa độ, vị trí địa lý, thông tin khu rừng, trạng thái khu rừng. |
Công bố dữ liệu mở về Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
177 |
NNMT-LNKL-MO-TV-014 |
Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA/IIA) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. |
Công bố dữ liệu mở về Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
178 |
NNMT-LNKL-MO-TV-015 |
Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IB/IIB) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. |
Công bố dữ liệu mở về Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
179 |
NNMT-LNKL-MO-TV-016 |
Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES |
Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES |
Thông tin danh mục loài thực vật thuộc phụ lục Cites: Phụ lục I,II,III) |
Công bố dữ liệu mở về Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
180 |
NNMT-LNKL-MO-TV-017 |
Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES |
Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES |
Thông tin danh mục loài động vật thuộc phụ lục Cites: Phụ lục I,II,III) |
Công bố dữ liệu mở về Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
|
181 |
NNMT-LNKL-MO-TV-018 |
Chi trả dịch vụ môi trường rừng |
Chi trả dịch vụ môi trường rừng |
Công khai tài chính tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định (Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng, chủ rừng là tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chính trị - xã hội thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật về tài chính; Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp xã, các đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ chi trả, chịu trách nhiệm công khai danh sách đối tượng được chi trả, số tiền được chi trả, kế hoạch chi trả hàng quý, hàng năm theo Quy chế dân chủ) |
Công bố dữ liệu mở về Chi trả dịch vụ môi trường rừng |
MO |
PK: maDuLieuMo; |
1.2. Định nghĩa kỹ thuật
|
STT |
Mã |
Từ vựng |
Tên kỹ thuật |
Loại dữ liệu |
Chuẩn hóa |
Quan hệ thuộc tính |
Thuộc tính kỹ thuật |
|
1 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-001 |
Lô rừng |
LNKL_DLC_LoRung |
DLC, GD, TH, DLG, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDinhDanhLo; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_LoRung |
|
2 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-002 |
Khoảnh |
LNKL_DLC_Khoanh |
DLC, DLG, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maKhoanh; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_Khoanh |
|
3 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-003 |
Tiểu khu |
LNKL_DLC_TieuKhu |
DLC, DLG, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTieuKhu; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_TieuKhu |
|
4 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-033 |
Lịch sử lô rừng |
LNKL_DLC_LichSuLoRung |
DLC, GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDinhDanhLichSuLo; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_DLC_LichSuLoRung |
|
5 |
NNMT-LNKL-DM-TV-001 |
Phân loại rừng theo mục đích sử dụng |
LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD |
DLG, DM, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maMDSD; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD |
|
6 |
NNMT-LNKL-DM-TV-002 |
Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành |
LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT |
DLG, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maNguonGocHTRung; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT |
|
7 |
NNMT-LNKL-DM-TV-003 |
Phân loại rừng theo điều kiện lập địa |
LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia |
DLG, DM, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDieuKienLapDia; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia |
|
8 |
NNMT-LNKL-DM-TV-004 |
Phân loại rừng theo loài cây |
LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay |
DLC, DLG, DM, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLoaiRungLoaiCay; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay |
|
9 |
NNMT-LNKL-DM-TV-005 |
Trạng thái rừng |
LNKL_DM_TrangThaiRung |
DLC, DLG, DM, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTrangThaiRung; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_TrangThaiRung |
|
10 |
NNMT-LNKL-DM-TV-006 |
Nhóm trạng thái rừng |
LNKL_DM_NhomTrangThaiRung |
DLC, DLG, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maNhomTrangThaiRung; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomTrangThaiRung |
|
11 |
NNMT-LNKL-DM-TV-007 |
Phân loại rừng theo trữ lượng |
LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong |
DLC, DLG, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLoaiTruLuongRung; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong |
|
12 |
NNMT-LNKL-DM-TV-008 |
Phân loại rừng theo loại đất loại rừng |
LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung |
DLC, DLG, DM, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLoaiDatLoaiRung; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung |
|
13 |
NNMT-LNKL-DM-TV-009 |
Danh mục loại chủ rừng |
LNKL_DM_LoaiChuRung |
DLC, DLG, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLoaiChuRung; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiChuRung |
|
14 |
NNMT-LNKL-DM-TV-010 |
Danh mục nhóm chủ rừng |
LNKL_DM_NhomChuRung |
DLC, DLG, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maNhomChuRung; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomChuRung |
|
15 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-005 |
Chủ rừng |
LNKL_DLC_ChuRung |
DLC, GD, TH |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maChuRung; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_ChuRung |
|
16 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-006 |
Dữ liệu về rừng trồng |
LNKL_DLC_RungTrong |
DLC |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maRungTrong; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_RungTrong |
|
17 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-007 |
Giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận |
LNKL_DLC_GiongCayTrongLN |
DLC, DLG, DM, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maGiongCay; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_GiongCayTrongLN |
|
18 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-009 |
Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp |
LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN |
DLC, DLG, DM, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maNguonGen; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN |
|
19 |
NNMT-LNKL-GD-TV-001 |
Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp |
LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN |
DLC, GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maKhaoNghiem; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN |
|
20 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-010 |
Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
LNKL_DLC_NguonGiongCayLN |
DLC, DLG, DM, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maNguonGiong; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_NguonGiongCayLN |
|
21 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-032 |
Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp |
LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong |
DLC |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maCoSo; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong |
|
22 |
NNMT-LNKL-GD-TV-006 |
Xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maHoSo; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN |
|
23 |
NNMT-LNKL-GD-TV-007 |
Mùa vụ trồng rừng |
LNKL_GD_MuaVuTrongRung |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maMuaVu; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_MuaVuTrongRung |
|
24 |
NNMT-LNKL-GD-TV-008 |
Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh |
LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maHoSoThietKe; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh |
|
25 |
NNMT-LNKL-GD-TV-013 |
Nghiệm thu công trình lâm sinh |
LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maNghiemThu; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh |
|
26 |
NNMT-LNKL-DM-TV-042 |
Loài cây trồng lâm nghiệp chính |
LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh |
DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLoaiCay; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh |
|
27 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-034 |
Giống cây trồng lâm nghiệp chính |
LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh |
DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maGiongCay; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh |
|
28 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-030 |
Cây phân tán |
LNKL_DLC_CayPhanTan |
DLC |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maCayPhanTan; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CayPhanTan |
|
29 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-011 |
Dữ liệu về Mã số rừng trồng |
LNKL_DLC_MaSoRungTrong |
DLC, DLG, DM, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maRungTrong; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_MaSoRungTrong |
|
30 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-008 |
Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững |
LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV |
DLC, DLG, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maChungChi; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV |
|
31 |
NNMT-LNKL-GD-TV-014 |
Giao rừng |
LNKL_GD_GiaoRung |
DLC, GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maGiaoRung; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GiaoRung |
|
32 |
NNMT-LNKL-GD-TV-015 |
Cho thuê rừng |
LNKL_GD_ChoThueRung |
DLC, GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maThueRung; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChoThueRung |
|
33 |
NNMT-LNKL-GD-TV-016 |
Thu hồi rừng |
LNKL_GD_ThuHoiRung |
DLC, GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maThuHoiRung; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ThuHoiRung |
|
34 |
NNMT-LNKL-GD-TV-017 |
Tạm sử dụng rừng |
LNKL_GD_TamSuDungRung |
DLC, GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDuAn; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_TamSuDungRung |
|
35 |
NNMT-LNKL-GD-TV-018 |
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
LNKL_GD_ChuyenMDSDRung |
DLC, GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maChuyenMDSDRung; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChuyenMDSDRung |
|
36 |
NNMT-LNKL-DM-TV-017 |
Danh mục loại công trình phòng cháy và chữa cháy rừng |
LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR |
DLC, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLoaiCongTrinh; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR |
|
37 |
NNMT-LNKL-GD-TV-019 |
Cảnh báo cháy rừng |
LNKL_GD_CanhBaoChayRung |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maCanhBao; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_CanhBaoChayRung |
|
38 |
NNMT-LNKL-GD-TV-020 |
Chế biến sản phẩm lâm sản |
LNKL_GD_CheBienSPLS |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maCheBien; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_CheBienSPLS |
|
39 |
NNMT-LNKL-GD-TV-021 |
Sản phẩm chế biến lâm sản |
LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maSanPham; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan |
|
40 |
NNMT-LNKL-GD-TV-022 |
Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản |
LNKL_GD_TTXNKSPLS |
DLC, GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maThiTruong; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_TTXNKSPLS |
|
41 |
NNMT-LNKL-GD-TV-023 |
Giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản |
LNKL_GD_GDXNKSPLS |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maGiaoDich; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GDXNKSPLS |
|
42 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-012 |
Cơ sở chế biến lâm sản |
LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan |
DLC, GD, DLG, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maCoSo; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan |
|
43 |
NNMT-LNKL-DM-TV-018 |
Loại hình sản phẩm lâm sản |
LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS |
DLC, DLG, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maHS; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS |
|
44 |
NNMT-LNKL-DM-TV-019 |
Danh mục Nhóm lâm sản |
LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan |
DLC, GD, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maNhomLamSan; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan |
|
45 |
NNMT-LNKL-DM-TV-020 |
Danh mục loại lâm sản |
LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan |
DLC, GD, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLoaiLamSan; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan |
|
46 |
NNMT-LNKL-GD-TV-024 |
Giấy phép xuất, nhập khẩu (CITES) |
LNKL_GD_GPXNKSPLS |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maGiayCapXNK; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GPXNKSPLS |
|
47 |
NNMT-LNKL-TH-TV-002 |
Tổng hợp Xuất khẩu lâm sản |
LNKL_TH_XuatKhauLamSan |
TH |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTongHop; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_XuatKhauLamSan |
|
48 |
NNMT-LNKL-TH-TV-003 |
Tổng hợp Lâm sản nội địa |
LNKL_TH_LamSanNoiDia |
TH |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTongHop; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_LamSanNoiDia |
|
49 |
NNMT-LNKL-DM-TV-021 |
Danh mục Loại khu rừng |
LNKL_DM_LoaiKhuRung |
DLC, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDanhMuc; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiKhuRung |
|
50 |
NNMT-LNKL-DM-TV-022 |
Danh mục Phân loại rừng đặc dụng |
LNKL_DM_PhanLoaiRDD |
DLC, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDanhMuc; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRDD |
|
51 |
NNMT-LNKL-DM-TV-023 |
Danh mục Phân loại rừng phòng hộ |
LNKL_DM_PhanLoaiRPH |
DLC, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDanhMuc; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRPH |
|
52 |
NNMT-LNKL-DM-TV-024 |
Danh mục Loại phân khu chức năng |
LNKL_DM_LoaiPhanKhu |
DLC, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDanhMuc; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiPhanKhu |
|
53 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-013 |
Khu rừng đặc dụng, phòng hộ |
LNKL_DLC_KhuRungDDPH |
DLC, DLG, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maKhuRung; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_KhuRungDDPH |
|
54 |
NNMT-LNKL-GD-TV-025 |
Đề án du lịch sinh thái |
LNKL_GD_DeAnDLST |
DLC, GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDeAn; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_DeAnDLST |
|
55 |
NNMT-LNKL-TH-TV-004 |
Tổng hợp Bảo vệ rừng tại khu |
LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu |
TH |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTongHop; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu |
|
56 |
NNMT-LNKL-TH-TV-005 |
Tổng hợp Hoạt động du lịch sinh thái |
LNKL_TH_HoatDongDLST |
TH |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTongHop; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_HoatDongDLST |
|
57 |
NNMT-LNKL-DM-TV-025 |
Danh mục Nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm |
LNKL_DM_NhomLoaiNCQH |
DLC, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDanhMuc; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomLoaiNCQH |
|
58 |
NNMT-LNKL-DM-TV-026 |
Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem |
DLC, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLoai; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem |
|
59 |
NNMT-LNKL-DM-TV-027 |
Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem |
DLC, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLoai; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem |
|
60 |
NNMT-LNKL-DM-TV-028 |
Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES |
LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES |
DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLoai; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES |
|
61 |
NNMT-LNKL-DM-TV-029 |
Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES |
LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES |
DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLoai; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES |
|
62 |
NNMT-LNKL-DM-TV-030 |
Danh mục nguồn gốc theo CITES |
LNKL_DM_NguonGocCITES |
DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maNguonGoc; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NguonGocCITES |
|
63 |
NNMT-LNKL-DM-TV-031 |
Danh mục mục đích giao dịch theo CITES |
LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES |
DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maMucDichGiaoDich; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES |
|
64 |
NNMT-LNKL-TH-TV-022 |
Tổng hợp Hiện trạng loài tại khu |
LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu |
DLC, TH |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maHienTrangLoai; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu |
|
65 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-015 |
Cơ sở nuôi, trồng các loài |
LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH |
DLC, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maCoSo; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH |
|
66 |
NNMT-LNKL-GD-TV-026 |
Cứu hộ, tái thả, chăm sóc cá thể |
LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe |
DLC, GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maSuKien; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe |
|
67 |
NNMT-LNKL-GD-TV-027 |
Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu |
LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: soGiayPhepNhapKhau; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau |
|
68 |
NNMT-LNKL-GD-TV-028 |
Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu |
LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau |
DLC, GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: soGiayPhepXuatKhau; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau |
|
69 |
NNMT-LNKL-DM-TV-032 |
Danh mục loài lâm sản |
LNKL_DM_LoaiLamSan |
DLC, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDanhMuc; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiLamSan |
|
70 |
NNMT-LNKL-DM-TV-033 |
Danh mục nhóm doanh nghiệp VNTLAS |
LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS |
DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDanhMuc; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS |
|
71 |
NNMT-LNKL-GD-TV-029 |
Phân loại doanh nghiệp |
LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep |
DLC, GD, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maPhanLoaiDoanhNghiep; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep |
|
72 |
NNMT-LNKL-DM-TV-034 |
Danh mục loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc |
LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc |
DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDanhMuc; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc |
|
73 |
NNMT-LNKL-DM-TV-035 |
Danh mục nhóm loài trên bảng kê |
LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe |
DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDanhMuc; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe |
|
74 |
NNMT-LNKL-GD-TV-030 |
Thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến |
LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien |
DLC, GD, TH, DLG, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maBienBan; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien |
|
75 |
NNMT-LNKL-GD-TV-031 |
Lô hàng lâm sản |
LNKL_GD_LoHangLamSan |
DLC, GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLoHangLamSan; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_LoHangLamSan |
|
76 |
NNMT-LNKL-GD-TV-032 |
Vận chuyển lâm sản |
LNKL_GD_VanChuyenLamSan |
DLC, GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maVanChuyen; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_VanChuyenLamSan |
|
77 |
NNMT-LNKL-GD-TV-033 |
Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản |
LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan |
DLC, GD, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maKiemTraGiamSat; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan |
|
78 |
NNMT-LNKL-GD-TV-034 |
Bảng kê lâm sản |
LNKL_GD_BangKeLamSan |
DLC, GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maBangKe; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_BangKeLamSan |
|
79 |
NNMT-LNKL-GD-TV-035 |
Chi tiết bảng kê gỗ nguyên liệu |
LNKL_GD_ChiTietBangKeGo |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maChiTiet; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChiTietBangKeGo |
|
80 |
NNMT-LNKL-GD-TV-036 |
Chi tiết bảng kê sản phẩm gỗ |
LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maChiTiet; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo |
|
81 |
NNMT-LNKL-GD-TV-037 |
Chi tiết bảng kê động vật, thực vật ngoài gỗ |
LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maChiTiet; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV |
|
82 |
NNMT-LNKL-GD-TV-038 |
Hồ sơ xác nhận bảng kê lâm sản |
LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maHoSoXacNhan; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan |
|
83 |
NNMT-LNKL-GD-TV-039 |
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản |
LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDongSo; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan |
|
84 |
NNMT-LNKL-GD-TV-040 |
Sổ theo dõi xác nhận bảng kê lâm sản |
LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDongSo; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe |
|
85 |
NNMT-LNKL-GD-TV-041 |
Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật |
LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat |
DLC, GD, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDongSo; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat |
|
86 |
NNMT-LNKL-GD-TV-042 |
Phương án khai thác gỗ |
LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo |
DLC, GD, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maPhuongAn; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo |
|
87 |
NNMT-LNKL-GD-TV-043 |
Lô khai thác |
LNKL_GD_LoKhaiThac |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLoKhaiThac; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_LoKhaiThac |
|
88 |
NNMT-LNKL-DM-TV-036 |
Danh mục hình thức xử lý động vật, tài sản lâm sản |
LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS |
DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDanhMuc; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS |
|
89 |
NNMT-LNKL-GD-TV-044 |
Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng |
LNKL_GD_BenSuDungDVMTR |
DLC, GD, TH, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maCoSo; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_BenSuDungDVMTR |
|
90 |
NNMT-LNKL-GD-TV-045 |
Nộp tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng |
LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR |
DLC, GD, TH, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maCoSo; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR |
|
91 |
NNMT-LNKL-DM-TV-037 |
Dữ liệu danh mục Dịch vụ môi trường rừng |
LNKL_DM_MaDichVuDVMTR |
DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDichVu; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_MaDichVuDVMTR |
|
92 |
NNMT-LNKL-TH-TV-006 |
Tổng hợp Diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng |
LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR |
DLC, GD, TH |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTongHop; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR |
|
93 |
NNMT-LNKL-TH-TV-007 |
Tổng hợp Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng |
LNKL_TH_CTCBCUDVMTR |
GD, TH |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTongHop; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_CTCBCUDVMTR |
|
94 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-001 |
Lô rừng (thô) |
LNKL_DLG_LoRung |
DLC, DLG, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_LoRung |
|
95 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-004 |
Ranh giới rừng (thô) |
LNKL_DLG_RanhGioiRung |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_RanhGioiRung |
|
96 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-002 |
Chủ rừng (thô) |
LNKL_DLG_ChuRung |
DLC, TH, DLG, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChuRung |
|
97 |
NNMT-LNKL-MO-TV-001 |
Hiện trạng rừng |
NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung |
|
98 |
NNMT-LNKL-MO-TV-002 |
Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp |
NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep |
|
99 |
NNMT-LNKL-TH-TV-008 |
Tổng hợp Hiện trạng rừng |
LNKL_TH_HienTrangRung |
TH, DLG, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTongHop; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_HienTrangRung |
|
100 |
NNMT-LNKL-TH-TV-009 |
Tổng hợp Chủ rừng |
LNKL_TH_ChuRung |
DLC, TH, DLG, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTongHop; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_ChuRung |
|
101 |
NNMT-LNKL-TH-TV-010 |
Tổng hợp Trồng rừng |
LNKL_TH_TrongRung |
GD, TH, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTrongRung; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_TrongRung |
|
102 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-016 |
Văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp |
LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam |
DLC, GD, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maVanBan; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam |
|
103 |
NNMT-LNKL-GD-TV-003 |
Hồ sơ, báo cáo phục vụ quản lý điều hành |
LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh |
GD, TH, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maHoSoBaoCao; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh |
|
104 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-017 |
Lực lượng kiểm lâm |
LNKL_DLC_LucLuongKiemLam |
DLC |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maKiemLamVien; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_LucLuongKiemLam |
|
105 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-018 |
Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
LNKL_DLC_LLCTBVR |
DLC, TH, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLucLuongDoiChot; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_LLCTBVR |
|
106 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-019 |
Tổ chức lực lượng Kiểm lâm |
LNKL_DLC_ToChucLLKL |
DLC |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maToChucLLKL; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_ToChucLLKL |
|
107 |
NNMT-LNKL-TH-TV-018 |
Tổng hợp Biên chế và chất lượng lực lượng Kiểm lâm |
LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL |
TH |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTongHop; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL |
|
108 |
NNMT-LNKL-TH-TV-019 |
Tổng hợp Chế độ, chính sách của Kiểm lâm |
LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL |
TH |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTongHop; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL |
|
109 |
NNMT-LNKL-TH-TV-020 |
Tổng hợp Biên chế và chất lượng lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR |
TH |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTongHop; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR |
|
110 |
NNMT-LNKL-TH-TV-021 |
Tổng hợp Chế độ, chính sách của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR |
TH |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTongHop; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR |
|
111 |
NNMT-LNKL-DM-TV-038 |
Hình thức vi phạm |
LNKL_DM_HinhThucViPham |
DLG, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maHinhThucViPham; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_HinhThucViPham |
|
112 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-020 |
Phương tiện vi phạm |
LNKL_DLC_PhuongTienViPham |
DLC |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maPhuongTien; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_PhuongTienViPham |
|
113 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-021 |
Sản phẩm lâm sản (danh mục xử phạt) |
LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat |
DLC |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maSPLS; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat |
|
114 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-022 |
Danh mục tang vật xử phạt |
LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat |
DLC, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTangVatDM; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat |
|
115 |
NNMT-LNKL-GD-TV-046 |
Vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng |
LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR |
GD, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maVuViec; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR |
|
116 |
NNMT-LNKL-GD-TV-047 |
Tang vật vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng |
LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTangVat; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR |
|
117 |
NNMT-LNKL-GD-TV-048 |
Quyết định xử lý vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng |
LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maQuyetDinh; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR |
|
118 |
NNMT-LNKL-GD-TV-004 |
Vi phạm lâm nghiệp |
LNKL_GD_ViPhamLN |
GD, TH, DLG, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maViPham; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ViPhamLN |
|
119 |
NNMT-LNKL-DM-TV-039 |
Hình thức xử phạt |
LNKL_DM_HinhThucXuPhat |
DLC, DLG, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maHinhThucXuPhat; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_HinhThucXuPhat |
|
120 |
NNMT-LNKL-DM-TV-040 |
Biện pháp khắc phục hậu quả |
LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua |
DLC, DLG, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maBienPhapKhacPhuc; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua |
|
121 |
NNMT-LNKL-DM-TV-041 |
Phân loại đối tượng xử phạt |
LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat |
DLG, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maKieuDoiTuong; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat |
|
122 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-023 |
Cá nhân bị xử phạt |
LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat |
DLC, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maCaNhanBiXuPhat; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat |
|
123 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-024 |
Tổ chức bị xử phạt |
LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat |
DLC, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maToChucBiXuPhat; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat |
|
124 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-025 |
Chương quy định xử phạt VPHC |
LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC |
DLC |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maChuong; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC |
|
125 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-026 |
Điều quy định xử phạt VPHC |
LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC |
DLC |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDieu; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC |
|
126 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-027 |
Khoản, điểm quy định xử phạt VPHC |
LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC |
DLC, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maKhoan; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC |
|
127 |
NNMT-LNKL-DM-TV-044 |
Tình trạng thực hiện quyết định xử phạt |
LNKL_DM_TTTHQDXP |
DLC, DLG, DM |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTinhTrangThiHanh; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_TTTHQDXP |
|
128 |
NNMT-LNKL-DLC-TV-029 |
Đơn vị có thẩm quyền xử phạt |
LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat |
DLC, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDonViThamQuyen; |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat |
|
129 |
NNMT-LNKL-GD-TV-049 |
Quyết định xử phạt VPHC lâm nghiệp |
LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN |
GD |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maQuyetDinhXuPhat; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN |
|
130 |
NNMT-LNKL-GD-TV-009 |
Xử lý vi phạm |
LNKL_GD_XuLyViPham |
GD, TH, DLG, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maXuLy; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_XuLyViPham |
|
131 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-001 |
Siêu dữ liệu chung của miền |
LNKL_SDL_Chung |
SDL |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maSieuDuLieu; |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_Chung |
|
132 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-002 |
Chi tiết mô tả dữ liệu (bảng, trường) |
LNKL_SDL_ChiTietDuLieu |
SDL |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maChiTietDuLieu; |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_ChiTietDuLieu |
|
133 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-003 |
Nhật ký hoạt động |
LNKL_SDL_NhatKyHoatDong |
SDL |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maNhatKy; |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_NhatKyHoatDong |
|
134 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-004 |
Chất lượng dữ liệu |
LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu |
SDL |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maChatLuong; |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu |
|
135 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-005 |
Mối quan hệ dữ liệu |
LNKL_SDL_MoiQuanHe |
SDL |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maQuanHe; |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_MoiQuanHe |
|
136 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-006 |
Phiên bản dữ liệu |
LNKL_SDL_PhienBan |
SDL |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maPhienBan; |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_PhienBan |
|
137 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-007 |
Bảo mật dữ liệu |
LNKL_SDL_BaoMat |
SDL |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maBaoMat; |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_BaoMat |
|
138 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-008 |
Dòng chảy dữ liệu |
LNKL_SDL_DongChayDuLieu |
SDL |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maLineage; |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_DongChayDuLieu |
|
139 |
NNMT-LNKL-SDL-TV-009 |
Mô tả dữ liệu mở |
LNKL_SDL_DuLieuMo |
SDL |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_DuLieuMo |
|
140 |
NNMT-LNKL-TH-TV-011 |
Tổng hợp Khai thác rừng |
LNKL_TH_KhaiThacRung |
GD, TH, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maKhaiThac; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_KhaiThacRung |
|
141 |
NNMT-LNKL-GD-TV-002 |
Dự án lâm nghiệp |
LNKL_GD_DuAnLN |
GD, TH, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDuAn; |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_DuAnLN |
|
142 |
NNMT-LNKL-TH-TV-014 |
Thống kê lâm nghiệp |
LNKL_TH_ThongKeLN |
TH, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTongHop; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_ThongKeLN |
|
143 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-003 |
Loài cây (thô) |
LNKL_DLG_LoaiCay |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_LoaiCay |
|
144 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-005 |
Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp (thô) |
LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN |
|
145 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-006 |
Giống cây trồng lâm nghiệp (thô) |
LNKL_DLG_GiongCayTrongLN |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_GiongCayTrongLN |
|
146 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-007 |
Chứng chỉ rừng (thô) |
LNKL_DLG_ChungChiRung |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChungChiRung |
|
147 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-008 |
Mã số rừng trồng (thô) |
LNKL_DLG_MaSoRungTrong |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_MaSoRungTrong |
|
148 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-011 |
Chuyển mục đích sử dụng rừng (thô) |
LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung |
DLC, GD, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung |
|
149 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-010 |
Cảnh báo cháy rừng (thô) |
LNKL_DLG_CanhBaoChayRung |
GD, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_CanhBaoChayRung |
|
150 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-012 |
Khu rừng đặc dụng, phòng hộ (thô) |
LNKL_DLG_KhuRungDDPH |
DLC, DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_KhuRungDDPH |
|
151 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-013 |
Cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng (thô) |
LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong |
|
152 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-015 |
Chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc (thô) |
LNKL_DLG_CuuHoTaiTha |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_CuuHoTaiTha |
|
153 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-023 |
Giấy phép CITES nhập khẩu (thô) |
LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau |
|
154 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-024 |
Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu (thô) |
LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau |
|
155 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-014 |
Phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp (thô) |
LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep |
|
156 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-009 |
Kho, bến bãi tập kết lâm sản (thô) |
LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS |
|
157 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-016 |
Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản (thô) |
LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang |
|
158 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-017 |
Bảng kê lâm sản (thô) |
LNKL_DLG_BangKeLamSan |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_BangKeLamSan |
|
159 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-018 |
Chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu (thô) |
LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo |
|
160 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-019 |
Chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ (thô) |
LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo |
|
161 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-020 |
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản (thô) |
LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS |
|
162 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-021 |
Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (thô) |
LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat |
|
163 |
NNMT-LNKL-DLG-TV-022 |
Phương án khai thác gỗ (thô) |
LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo |
DLG |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maDulieuGoc; |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo |
|
164 |
NNMT-LNKL-TH-TV-015 |
Thống kê tổng hợp |
LNKL_TH_ThongKeTongHop |
TH, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maTongHop; |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_ThongKeTongHop |
|
165 |
NNMT-LNKL-DM-TV-011 |
Chỉ tiêu thống kê |
LNKL_DM_ChiTieuThongKe |
TH, DM, MO |
LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. |
PK: maChiTieu; |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_ChiTieuThongKe |
|
166 |
NNMT-LNKL-MO-TV-003 |
Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận |
NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan |
|
167 |
NNMT-LNKL-MO-TV-004 |
Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp |
NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep |
|
168 |
NNMT-LNKL-MO-TV-005 |
Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp |
NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep |
|
169 |
NNMT-LNKL-MO-TV-006 |
Mùa vụ trồng rừng |
NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung |
|
170 |
NNMT-LNKL-MO-TV-007 |
Loài cây trồng lâm nghiệp chính |
NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh |
|
171 |
NNMT-LNKL-MO-TV-008 |
Cây trồng phân tán |
NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan |
|
172 |
NNMT-LNKL-MO-TV-009 |
Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững |
NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung |
|
173 |
NNMT-LNKL-MO-TV-010 |
Phương án quản lý rừng bền vững |
NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung |
|
174 |
NNMT-LNKL-MO-TV-011 |
Cảnh báo cháy rừng |
NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung |
|
175 |
NNMT-LNKL-MO-TV-012 |
Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản |
NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan |
|
176 |
NNMT-LNKL-MO-TV-013 |
Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ |
NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo |
|
177 |
NNMT-LNKL-MO-TV-014 |
Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem |
|
178 |
NNMT-LNKL-MO-TV-015 |
Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem |
|
179 |
NNMT-LNKL-MO-TV-016 |
Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES |
NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES |
|
180 |
NNMT-LNKL-MO-TV-017 |
Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES |
NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES |
|
181 |
NNMT-LNKL-MO-TV-018 |
Chi trả dịch vụ môi trường rừng |
NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung |
MO |
NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. |
PK: maDuLieuMo; |
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!