Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 63/2026/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh Quy định mật độ chăn nuôi đến 2030

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 18/08/2026 16:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 63/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Minh Thạnh
Trích yếu: Ban hành Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 63/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 63/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 63/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 63/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

Số: 63/2026/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030

 

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 32/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 21578/TTr-SNNMT-CCCNTY ngày 10 tháng 7 năm 2026 và ý kiến của Thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố;

Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Đang theo dõi

Điều 2. Mật độ chăn nuôi

Mật độ chăn nuôi bình quân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030 tối đa không quá 2,0 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp. Căn cứ điều kiện thực tế về quỹ đất nông nghiệp, môi trường và định hướng phát triển chăn nuôi, mật độ chăn nuôi tối đa tại các xã, phường, đặc khu có hoạt động chăn nuôi được quy định cụ thể như sau:

Đang theo dõi

1. Phường Tân Tạo: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

2. Phường Bình Quới: tối đa không quá 0,9 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

3. Phường Bình Trưng: tối đa không quá 0,4 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

4. Phường Cát Lái: tối đa không quá 0,2 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

5. Phường Long Bình: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

6. Phường Long Phước: tối đa không quá 0,2 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

7. Phường Long Trường: tối đa không quá 0,4 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

8. Phường Tam Bình: tối đa không quá 0,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

9. Phường Tăng Nhơn Phú: tối đa không quá 0,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

10. Xã Bình Lợi: tối đa không quá 0,2 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

11. Xã Tân Nhựt: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

12. Xã Tân Vĩnh Lộc: tối đa không quá 1,9 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

13. Xã Vĩnh Lộc: tối đa không quá 1,1 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

14. Xã An Nhơn Tây: tối đa không quá 2,6 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

15. Xã Bình Mỹ: tối đa không quá 1,8 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

16. Xã Củ Chi: tối đa không quá 1,2 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

17. Xã Nhuận Đức: tối đa không quá 1,8 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

18. Xã Phú Hòa Đông: tối đa không quá 3,0 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

19. Xã Tân An Hội: tối đa không quá 1,2 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

20. Xã Thái Mỹ: tối đa không quá 2,0 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

21. Xã Bà Điểm: tối đa không quá 2,0 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

22. Xã Đông Thạnh: tối đa không quá 2,2 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

23. Xã Hóc Môn: tối đa không quá 1,2 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

24. Xã Xuân Thới Sơn: tối đa không quá 1,0 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

25. Phường Thới An: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

26. Xã Bình Chánh: tối đa không quá 0,5 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

27. Xã Bình Hưng: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

28. Xã Hưng Long: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

29. Xã An Thới Đông: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

30. Xã Bình Khánh: tối đa không quá 0,2 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

31. Xã Cần Giờ: tối đa không quá 0,2 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

32. Xã Hiệp Phước: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

33. Xã Nhà Bè: tối đa không quá 0,4 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

34. Phường Bến Cát: tối đa không quá 0,5 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

35. Phường Hòa Lợi: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

36. Phường Long Nguyên: tối đa không quá 2,8 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

37. Phường Phú An: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

38. Phường Bình Cơ: tối đa không quá 0,4 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

39. Phường Bình Dương: tối đa không quá 0,8 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

40. Phường Chánh Hiệp: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

41. Xã Bắc Tân Uyên: tối đa không quá 0,8 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

42. Xã Bàu Bàng: tối đa không quá 0,5 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

43. Xã Trừ Văn Thố: tối đa không quá 3,8 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

44. Xã Thanh An: tối đa không quá 0,9 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

45. Xã An Long: tối đa không quá 3,4 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

46. Phường Chánh Phú Hòa: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

47. Phường Tân Đông Hiệp: tối đa không quá 1,1 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

48. Phường Tân Hiệp: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

49. Phường Tân Khánh: tối đa không quá 0,5 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

50. Phường Vĩnh Tân: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

51. Phường Phú Lợi: tối đa không quá 0,4 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

52. Xã Thường Tân: tối đa không quá 1,0 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

53. Xã Dầu Tiếng: tối đa không quá 0,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

54. Xã Long Hòa: tối đa không quá 2,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

55. Xã Minh Thạnh: tối đa không quá 2,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

56. Xã Phú Giáo: tối đa không quá 3,0 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

57. Xã Phước Hòa: tối đa không quá 4,0 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

58. Xã Phước Thành: tối đa không quá 3,0 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

59. Phường Tây Nam: tối đa không quá 0,4 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

60. Phường Tân Uyên: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

61. Phường Phước Thắng: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

62. Xã Long Sơn: tối đa không quá 0,1 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

63. Phường Phú Mỹ: tối đa không quá 0,4 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

64. Phường Tân Thành: tối đa không quá 3,0 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

65. Phường Tân Phước: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

66. Phường Tân Hải: tối đa không quá 0,2 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

67. Xã Châu Pha: tối đa không quá 0,8 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

68. Phường Long Hương: tối đa không quá 0,2 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

69. Phường Tam Long: tối đa không quá 0,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

70. Xã Ngãi Giao: tối đa không quá 1,1 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

71. Xã Bình Giã: tối đa không quá 1,0 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

72. Xã Kim Long: tối đa không quá 0,9 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

73. Xã Châu Đức: tối đa không quá 1,2 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

74. Xã Xuân Sơn: tối đa không quá 2,6 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

75. Xã Nghĩa Thành: tối đa không quá 1,0 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

76. Xã Đất Đỏ: tối đa không quá 0,8 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

77. Xã Long Hải: tối đa không quá 0,4 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

78. Xã Long Điền: tối đa không quá 0,5 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

79. Xã Phước Hải: tối đa không quá 2,4 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

80. Xã Hồ Tràm: tối đa không quá 2,1 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

81. Xã Xuyên Mộc: tối đa không quá 3,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

82. Xã Hòa Hội: tối đa không quá 1,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

83. Xã Bàu Lâm: tối đa không quá 0,8 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

84. Xã Bình Châu: tối đa không quá 0,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

85. Xã Hòa Hiệp: tối đa không quá 0,8 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

86. Đặc khu Côn Đảo: tối đa không quá 0,1 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

87. Phường Linh Xuân: tối đa không quá 2,8 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

88. Phường An Phú Đông: tối đa không quá 0,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

89. Phường Tân Thới Hiệp: tối đa không quá 1,0 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

90. Phường Thới Hòa: tối đa không quá 0,4 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

91. Phường Bình Hòa: tối đa không quá 0,5 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

92. Phường An Phú: tối đa không quá 0,2 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

93. Phường Thuận An: tối đa không quá 0,4 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp;

Đang theo dõi

94. Phường Lái Thiêu: tối đa không quá 0,2 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.

Đang theo dõi

Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan

Đang theo dõi

1. Sở Nông Nghiệp và Môi trường

Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương;

Chủ trì, phối hợp Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu xác định diện tích đất nông nghiệp làm căn cứ cho các địa phương tính toán, xác định điều chỉnh kế hoạch phát triển chăn nuôi cho phù hợp;

Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương; điều kiện chăn nuôi, công nghệ chăn nuôi và môi trường sinh thái và các điều kiện liên quan khác để chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh mật độ chăn nuôi của các vùng chăn nuôi trên địa bàn Thành phố ở từng thời điểm cụ thể.

Đang theo dõi

2. Sở Văn hóa và Thể thao

Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan chỉ đạo các cơ quan báo chí tuyên truyền về mật độ chăn nuôi, các quy định pháp luật về chăn nuôi trên môi trường số.

Đang theo dõi

3. Các sở, ngành liên quan căn cứ Quyết định này triển khai các nội dung thuộc thẩm quyền.

Đang theo dõi

4. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh và các tổ chức thành viên của Mặt trận triển khai tuyên truyền, vận động thực hiện quy định này.

Đang theo dõi

Điều 4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu

Tổ chức triển khai Quy định này trên địa bàn; căn cứ quy định về mật độ chăn nuôi để tổ chức quản lý hoạt động chăn nuôi trên địa bàn, định hướng xây dựng kế hoạch chăn nuôi của địa phương;

Tổ chức tuyên truyền Quyết định này cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi của địa phương;

Phối hợp với các sở, ngành của thành phố để thẩm định, giám sát việc thực hiện các dự án đầu tư chăn nuôi trên địa bàn theo đúng quy hoạch và yêu cầu về mật độ chăn nuôi; quản lý hoạt động chăn nuôi theo đúng quy định của pháp luật;

Kiểm tra, rà soát và đề xuất Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn trong trường hợp cần thiết;

Chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác kiểm tra, xử lý các vi phạm có liên quan trên địa bàn theo thẩm quyền.

Đang theo dõi

Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn Thành phố

Đang theo dõi

1. Có quy mô chăn nuôi phù hợp với loại hình chăn nuôi, vùng quy hoạch chăn nuôi, quy mô dự án chăn nuôi được cấp có thẩm quyền phê duyệt và kế hoạch phát triển chăn nuôi của địa phương để đảm bảo mật độ chăn nuôi theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Tuân thủ các quy định của Nhà nước về hoạt động chăn nuôi.

Đang theo dõi

Điều 6. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Quyết định này thay thế các Quyết định:

Đang theo dõi

a) Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030.

Đang theo dõi

b) Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương đến năm 2030.

Đang theo dõi

c) Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2030.

Đang theo dõi

Điều 7. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTrVB và TCTHPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- Văn phòng Thành ủy;
- Sở Tư pháp (Phòng kiểm tra văn bản);
- VPUB: các CPVP;
- Phòng ĐT; Trung tâm TTĐT TP.HCM;
- Các Sở, ban ngành thành phố;
- Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố;
- UBND các phường, xã, đặc khu;
- Lưu: VT, (ĐT/Thi).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Minh Thạnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 63/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 63/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 63/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×