• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 541/QĐ-CN-TACN 2024 chỉ định phòng thử nghiệm lĩnh vực thức ăn chăn nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 15/11/2024 21:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Chăn nuôi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 541/QĐ-CN-TACN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Tất Thắng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 541/QĐ-CN-TACN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 541/QĐ-CN-TACN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 541/QĐ-CN-TACN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 541/QĐ-CN-TACN DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC CHĂN NUÔI

__________

Số: 541/QĐ-CN-TACN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm2024

 

 

QUYẾT ĐỊNH
Về việc chỉ định phòng thử nghiệm lĩnh vực thức ăn chăn nuôi

__________

CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI

 

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;

Căn cứ Quyết định số 4066/QĐ-BNN-TCCB ngày 04/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;

Căn cứ hồ sơ đăng ký chỉ định phòng thử nghiệm của Công ty Cổ phần SCI-TECH;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Chỉ định Công ty Cổ phần SCI-TECH (Địa chỉ: Lô II-1, đường số 1, nhóm CN2, khu công nghiệp Tân Bình, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0909050466; Email: [email protected]) là phòng thử nghiệm lĩnh vực thức ăn chăn nuôi phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước. Danh sách các phép thử chỉ định tại Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành đến ngày 22 tháng 2 năm 2029.

Điều 3. Công ty Cổ phần SCI-TECH có trách nhiệm thực hiện việc thử nghiệm phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có tham quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả thử nghiệm do đơn vị mình thực hiện.

Điều 4. Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng đơn vị có tên nêu tại Điều 1, các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Vụ KHCN & MT (để biết);
- Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường (để biết);
- TT. CĐS & Thống kê nông nghiệp (để đăng tải)
- Bộ KH & CN (để b/c);
- PCT. Phạm Kim Đăng (để biết);
- Lưu: VT, TACN.

CỤC TRƯỞNG

 

 

 

Dương Tất Thắng

 

 

Phụ lục

DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH THỬ NGHIỆM LĨNH VỰC THỨC ĂN CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 541/QĐ-CN-TACN, ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Cục trưởng Cục Chăn nuôi)

Số TT

Tên phép thử

Đối tượng phép thử

Giới hạn (LOQ)(*)

Phương pháp thử

1

Xác định hàm lượng ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác

TACN

0,1 %

TCVN 4326:2001

2

Xác định hàm lượng chất Béo

TACN

0,1 %

TCVN 4331:2001

3

Xác định hàm lượng Calcium (Ca)

TACN

0,1 %

TCVN 1526-1:2007

4

Xác định hàm lượng Chloride hòa tan (tính theo NaCl)

TACN

0,5 %

TCVN 4806-1:2018

5

Xác định hàm lượng đạm tiêu hóa

TACN

0,5 %

AOAC 971.09

6

Xác định hàm lượng Đường tổng

TACN

0,5 %

AOAC 974.06

7

Xác định hàm lượng Nitơ Amoniac

TACN

2,0 mg/100g

TCVN 10494:2014

8

Xác định hàm lượng

Nitơ tổng và tính protein thô

TACN

Nitơ tổng: 0,1 %;

Protein thô: 1,0 %

TCVN 4328-1:2007

9

Xác định hàm lượng Phospho

TACN

0,05%

TCVN 1525:2001

10

Xác định hàm lượng tạp chất không tan

TACN

0,01%

CH.TM-0234 (Tham khảo TCVN 6125:2020)

11

Xác định hàm lượng tinh bột

TACN

0,8%

CH.TM-0235 (Tham khảo AOAC 925.50)

12

Xác định hàm lượng tổng Nitơ bazơ bay hơi (TVBN).

TACN

15,0 mg/100g

TCVN 10326:2014

13

Xác định hàm lượng Tro không tan trong HCl

TACN

0,1 %

TCVN 9474:2012

14

Xác định hàm lượng Tro tổng

TACN

0,1 %

TCVN 4327:2007

15

Xác định hàm lượng Xơ thô

TACN

0,1 %

TCVN 4329:2007

16

Xác định trị số Peroxide

TACN

0,15 meq/kg

CH.TM-0240 (Tham khảo TCVN 6121:2018)

17

Xác định hàm lượng Gossypol tự do và Gossypol tổng số

TACN

Gossypol tổng số: 40,0 mg/kg;

Gossypol tự do: 4,0 mg/kg

TCVN 9125:2011

18

Xác định hàm lượng Canxi (Ca), Magie (Mg), Sắt (Fe), Kẽm (Zn), Đồng (Cu), Mangan (Mn), Natri (Na), Kali (k)

TACN

Ca, Mg, Fe: 10,0 mg/kg;

Zn, Cu, Mn, Na, K: 5,0 mg/kg

CH.TM-2004 (Tham khảo TCVN 10916:2015)

19

Xác định hàm lượng Asen vô cơ (As)

TACN

0,2 mg/kg

CH.TM-2006 (Tham khảo EN 16278:2012)

20

Xác định hàm lượng Thủy ngân (Hg)

TACN

0,040 mg/kg

AOAC 971.21

21

Xác định hàm lượng Asen (As)

TACN

0,1 mg/kg

AOAC 986.15

22

Xác định hàm lượng Chì (Pb)

TACN

0,12 mg/kg

TCVN 7602:2007

23

Xác định hàm lượng

Cadimi (Cd)

TACN

0,012 mg/kg

TCVN 7603:2007

24

Xác định hàm lượng nhóm Beta-agonists (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine).

Phương pháp LCMSMS

TACN

1,0 µg/kg

CH.TM-3000 (Tham khảo AEMS-2015, page 58-61)

25

Xác định hàm lượng nhóm Amphenicol (Chloramphenicol, Florfenicol).

Phương pháp LCMSMS.

TACN

Chloramphenicol:

0,60 µg/kg,

Florfenicol:

1,2 µg/kg)

CH.TM-3006 (Tham khảo FDA/ ORA/ DFS No. 4290)

26

Xác định hàm lượng nhóm Fluoro-quinolone (Enrofloxacin, Ciprofloxacin).

Phương pháp LCMSMS.

TACN

6,0 µg/kg

CH.TM-3008 (Ref. J. of Food and Drug Analysis, Vol.18, No.2,2010, Page 87­97)

27

Xác định hàm lượng nhóm Tetracyline (Chlortetracycline, Doxycyline, Oxytetracycline, Tetracycline).

Phương pháp LCMSMS.

TACN

60,0 µg/kg

CH.TM-3012 (Tham khảo O. J. Chem., Vol. 33(5), 2459­2469. 2017)

28

Xác định hàm lượng Ethoxyquin.

Phương pháp HPLC

TACN

3,0 mg/kg

TCVN 11283:2016

29

Xác định hàm lượng Aflatoxin B1, B2, G1, G2 và tổng số.

Phương pháp HPLC

TACN

1,5 µg/kg

CH.TM-3027 (Tham khảo TCVN 7596:2007, ISO 16050:2003)

30

Định lượng vi sinh vật (TPC) ở 30oC.

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TACN

10,0 CFU/g;

1,0 CFU/ml

ISO 4833-

1:2013/Amd.1:2022

31

Định lượng Coliforms Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TACN

10,0 CFU/g;

1,0 CFU/ml

TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)

32

Định lượng E. coli dương tính β- glucuronidase Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TACN

10,0 CFU/g;

1,0 CFU/ml

TCVN 7924-2:2008

(ISO 16649-2:2001)

33

Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và một sô loài khác) Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TACN

10,0 CFU/g;

1,0 CFU/ml

ISO 6888-

1:2021/Amd.1:2023

34

Định lượng

Staphylococcus aureus Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TACN

10,0 CFU/g;

1,0 CFU/ml

AOAC 975.55

35

Định lượng Bacillus cereus giả định Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TACN

10,0 CFU/g;

1,0 CFU/ml

ISO 7932:2004/

Amd.1:2020

36

Định lượng nấm men, nấm mốc

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0.95

TACN

10,0 CFU/g

1,0 CFU/ml

TCVN 8275-1:2010

(ISO 21527-1:2008)

37

Định lượng nấm men, nấm mốc

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0.95

TACN

10,0 CFU/g

1,0 CFU/ml

TCVN 8275-2:2010 (ISO 21527-2:2008)

38

Phát hiện Salmonella spp

TACN

eLOD50: 3,0 CFU/25g;

eLOD50:

3,0 CFU/25ml

ISO 6579-1:2017/

Amd.1:2020

TCVN 13370:2021

*: LOQ: Giới hạn định lượng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 541/QĐ-CN-TACN của Cục Chăn nuôi về việc chỉ định phòng thử nghiệm lĩnh vực thức ăn chăn nuôi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 541/QĐ-CN-TACN

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Hiệp định về việc chấp nhận các quy định kỹ thuật hài hòa của Liên Hợp Quốc đối với phương tiện giao thông đường bộ, phụ tùng và thiết bị được lắp, sử dụng trên phương tiện và điều kiện thừa nhận lẫn nhau đối với phê duyệt kiểu loại được cấp trên cơ sở các quy định này của Liên Hợp Quốc (Hiệp định UNECE 1958)

Giao thông

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×