• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4890/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Quy trình vận hành Công trình thủy lợi hồ chứa nước Rát

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/12/2024 11:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4890/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Ban hành Quy trình vận hành Công trình thủy lợi hồ chứa nước Rát, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4890/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4890/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4890/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 /-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy trình vận hành công trình thủy lợi
hồ chứa nƣớc Rát, huyện Vĩnh Lc, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Căn cứ các Thông của Bộ trưởng B Nông nghiệp PTNT: số
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi; số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và PTNT;
Căn cứ Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 của UBND
tỉnh phân công, phân cấp thực hiện quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa
nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp PTNT tại Báo cáo kết quả thẩm định
số 442/BC-SNN&PTNT ngày 05/12/2024 Quy trình vận hành Công trình thủy
lợi hồ chứa nước Rát, huyện Vĩnh Lộc (kèm theo dự thảo Quyết định của UBND
tỉnh ban hành Quy trình vận hành công trình thủy lợi hồ chứa nước Rát, huyện
Vĩnh Lộc và hồ sơ liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành này 
Rát.
Điều 2.  ban hành.
4890
11 12
2
ChánPTNT, Chánh
P 
UBND ,   
 
./.
Nơi nhận:
-  2 ;
- và PTNT 
- , các PCT  
- : VT, NN, TTPVHCC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Công trình thủy lợi hồ chứa nƣớc Rát, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh)
CHƢƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.  pháp lý.
, 
Rát 
1
2
60/2020/QH14 ngày 17/6/2020.
3. Lung th s 90/2015/QH13 ngày 23/11/2015.
4. .
528/2023/QH15 ngày 27/11/2023.
6 -CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph nh
chi tit mt s u ca Lung th
7-CP ngày 15/4/2020 ca Chính ph 
 -CP ngày 15/5/2016.
8-

9-
-CP ngày 14/5/2018.
10. -CP 

1153/2024-CP ngày 16/5/2024 

12. Quynh s -TTg ngày 22/4/2021 ca Th ng Chính
ph qnh v d báo, cnh báo, truyn tin thiên tai và c ri ro thiên tai.
13.  05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca B ng B
Nông nghip và PTNT nh chi tit mt s u ca Lut Thy li.
14.  s 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 ca B ng B
Nông nghip PTNT s i, b sung mt s u c   
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018.
2
15. Quy nh s -UBND ngày 12/11/2019 ca UBND tnh
phân công, phân cp thc hin quc v an p, h chc
thy la bàn tnh Thanh Hóa.
16. Các q
-             

- q

-  TCVN 8412:202- quy trình
.
- - quy trình

-        -05:202  công
p- P- c
.
-  TCVN 10778:2015 - x
.
-  TCVN 11699:2023  c- ánh giá
, .
- :- 

- liên quan.
Điều 2.  công trình.

 là (+33.35
P = 0,2(+33.74) m.
2. s
3. 

4.             
    , 
       , 

Điu 3. Nhim v công trình.
C

Hóa; 
3
, 
.
Điều 4. 
1. Rát I, có  :
L  2,72 km
2
, 
  
2
),  m, 
  
  0,0139 ,
 0,265 
3

 0,431 m
3
, 
 tra là 0,469 m
3
.
2. 
 
max
=
18,59 
tr
 tràn (+31.28) m, 
 tràn   Q
TK
= 59,09 m
3
/s,  
KT
= 76,50 m
3
/s;
40 cm, cao trình   (+19.50) m,  
  Q = 0,198 m
3
/s.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
CHƢƠNG II
VẬN HÀNH TƢỚI, CẤP NƢỚC
Mc 1
VẬN HÀNH TƢI, CP NƢC TRONG MÙA KHÔ
Điu 5.  chp, h ch
c tr trong h, d ng thu c,
lc, báo cáo S Nông nghip PTNT thông báo cho
các h c trong h thng.
Điu 6. Trong quá trình vn hành, mc h cha các tháng mùa khô
c th ng hn ch cc trên bi u phi
(Bng 5 - Ph lc III); c th:
Thi gian (tháng)
XI
XII
I
II
III
IV
Mc (m)
+27.50
+27.30
+27.00
+26.50
+26.00
+25.00
Điu 7. Khi nguc h m bo yêu cc, mc h cao
c b ng hn ch cc, t ch  p, h
chm bo c c cho các nhu cc.
Điu 8. Khi nguc h m bo yêu cc, mc
h th ng hn ch cc c cht, t
chp, h cha c h c phi thc hin c bin pháp
4
cc s dc tit kim, hn ch ng hp thic vào cui
mùa khô.
Điu 9. Khi xy ra hn hán, thic, mc h bng hoc th
mc cht, t chp, h cha phi l dng dung
tích cht, báo cáo S Nông nghip và PTNT .
Điu 10. Mt s tng hc bit.
1. Khi d báo tin bão gn, áp thp nhii hoc các hình th thi tit
khác kh n tn khu vi, cc ca công trình, t
chp, h cha phi thc hin c bin pháp cc và s dng
c hn ch, .
u mi ca h chp t, tràn x ng lc)
gp s c hoc có du hiu xy ra s c gây mt an toàn cho công trình, t chc
p, h cha phi trin khai ngay các ni dung  ti khon 5,
u 14 Quy trình.
Mc 2
VẬN HÀNH TƢỚI, CẤP NƢỚC TRONG MÙA MƢA
Điu 11.  chp, h cha phi
thc hin.


, 

liên quan

 

 thiên tai 
án 

Điu 12. Trong quá trình vn hành, mc h ch
c th ng hn ch cctrên bi u phi
(Bng 5 - Ph lc III); c th:
Thi gian (tháng)
V
VI
VII
VIII
IX
X
Mc (m)
+23.50
+22.20
+23.50
+26.50
+27.00
+27.20
Điu 13. u kin thi ting.
1. Mc h c b ng hn ch cc, t
5
chp, h chm bo c c cho các nhu cc
c.
2. Mc h th ng hn ch cc 
mc cht, t chp, h cha c h c phi thc
hin các bin pháp cc và s dc tit kim, hn ch ng hp
thi
Điu 14. Mt s ng hc bit.
1. Khi xy ra hn hán, thic, t chp, h cha thc hin
các nnh tu 9 Quy trình này.
2. Khi d báo tin bão gn, áp thp nhii hoc các hình th thi tit
khác kh n trên khu vi, cc ca công trình; t
chp, h cha thc hin các nnh ti khou 10
Quy trình.
3. Khi mc h kh t mng
(+31.28) m, t chp, h cha phi thông báo cho chính quya
(ti thic khi mc h t +31.28 m)  ph bin
nhân dân vùng h ng thi, ch ng sn sàng
ng phó vi tình hung khn cp  ng phó
thiên tai .
ng hp mc h t quá m t k
(+33.35) m, t chp, h cha  phi hp vi Ban Ch
huy Phòng, chng lt bão công trình, UBND - Ban Ch huy Phòng, chng thiên
tai, tìm kim cu nn Phòng th dân s  
quan theo chm v c giao ch ng trin khai thc hi
án ng phó vi tình hung khn cp  ng phó thiên tai 
trìnhng thi, báo cáo Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kim cu nn
Phòng th dân s tnh, S Nông nghi theo dõi, ch o theo
.
5. u mi ca h cht, tràn x ng lc)
gp s c hoc du hiu xy ra s c gây mt an toàn cho công trình, t chc
p, h cha  phi hp vi Ban Ch huy Phòng, chng lt
bão công trình, UBND - Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kim cu nn và
Phòng thn s  quan theo chm
v c giao, trin khai công tác khc phc s c ngay t gi 
ng phó vi tình hung khn cp  ng phó thiên taim bo an
toàn cho công trìnhng thi, báo cáo Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm
kim cu nn Phòng th dân s tnh, S Nông nghip PTNT  theo i,
ch o .
6
CHƢƠNG III
QUAN TRẮC CÁC YẾU TỐ KHÍ TƢỢNG THỦY VĂN
Điu 15. Quan trng th
1. T chc lt các trng th chuyên dùng, quan trc,
tính toán, d báo báo cáo s ling thnh ti các
Ngh nh ca Chính ph: s -CP ngày 04/9/2018 v qun an
p, h chc; s -nh chi tit
mt s u ca Lung th -CP ngày 15/4/2020
s i, b sung mt s u ca Ngh nh s -CP các tiêu
chun, quy chun liên quan.
2. Vic quan trc, tính toán, d báo ph
báo cáo theo nh.
CHƢƠNG IV
TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
Điu 16. UBND tnh Thanh Hóa.
1. Ch o kim tra, giám sát vic thc hin Quy trình x các hành vi
n, xâm hn vic thc hin Quy trình theo thm quyn; quynh bin
pháp x lý các tình hung bnh trong Quy trình 
ca S ng nghip PTNT.
2. Ch ng nhân lc, v x lý, khc phc các
s c u mi và vùng h ng ht quá kh a
t chp, h cha và chính quyn, xã) liên quan;
báo cáo Th ng Chính ph ng ht quá kh a tnh.
3. Quyu ch ngh ca S Nông nghip PTNT.
Điu 17. Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kim cu nn Phòng
th dân s tnh Thanh Hóa.
1. 

k.
2.  nh,
      
 , 
.

.
Điu 18. S Nông nghip và PTNT.
7
1. Ch ng dn, kic t chp, h cha
 thc hin Quy trình; phi hp vi  liên quan,
xem xét, gii quyt nhng v phát sinh trong quá trình thc hin Quy trình
theo .
cho UBND tnh quynh bin pháp x các tình
hung bnh trong Quy trình này.
3. Phê duy dng dung tích cht ca h cha 
ti iu 9, khou 14 Quy trình này.
u chnh.
Điu 19. UBND, 
.
n, x lý và thông báo cho t chp, h cha nhng
n, xâm hi vic thc hin Quy trình an toàn công trình theo
nh.
2. Thc him, quyn hnh ca pháp lut v
phòng, chng thiên tai, thy li,    nhim v c giao ti
ng phó vi tình hung khn cp và 
công trình.
3. Tuyên truyn, vng Nc hi
nh ca Quy trình tham gia phòng, chng thiên tai, ng phó vi tình hung
khn cp, bo v an toàn công trình.
4. Kin ngh vi t chp, h cha, S Nông nghip và PTNT
xem xét, báo cáo UBND t 
.
Điu 20. T chp, h cha.
1. T chc vn hành công tr o ca UBND
tnh, Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kim cu nn và Phòng th dân s
tnh, S Nông nghip và PTNT, 
.
2. T chc ghi chép quá trình vn hành vào nht ký vn hành công trình và
báo cáo kt qu vn hành ti S Nông nghip PTNT chm nht vào ngày 31

3. Phát hin kp thi, lp biên bn và báo cáo cp có thm quy x lý các
hành vi nn, xâm hn vic thc hin Quy trình nàyan toàn công tnh.
4. này 

.
5. S Nông nghip và PTNT khi xut hing hp
bnh trong Quy trình này.
8
Điu 21. Các h  ng li.
c vi t chp, h cha
  lp k hoch cc, x c hm bo tit kim, hiu
qu và an toàn công trình.
2. Thc hi    nh ca Lut Thy li, Ngh nh s
-CP ngày 04/9/2018, các nh hin hành n vic
qun lý, ành, khai thác và bo v công trình.
3. Tham gia ng phó, x lý s c và bo v công trình.
Điu 22. Ving nhân lc, vn  ng cu, phòng,
chng thiên tai, m bo an toàn công trình h du c
ng phó thiên tai  ng phó vi tình hung khn
cp nh ca Lut Thy li, Lut Phòng, chng thiên
tai và các nh hin hành ca pháp lut có liên quan.
CHƢƠNG V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23.  Rát 

, Công ty TNHH  
Sông này k
-CP ngày 04/9/2018 .

TNT 

Điều 24.  

CÁC PHỤ LỤC
Quy trình vận hành công trình thủy lợi
hồ chứa nƣớc Rát, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh)
PHỤ LỤC I
TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH
1. Đặc điểm công trình.
1.1. Vị trí.

, c
X=2217721,93; Y=577593,02.
V trí h chứa nước Rát, huyn Vĩnh Lộc, tnh Thanh Hóa
1.2. Địa hình, địa cht t nhiên lƣu vc.
              


Hồ chứa nƣớc
Rát xã Vĩnh Thịnh
2
1.3. Đặc trƣng lƣu vc và dòng chy.
TT
Đặc trƣng lƣu vực và dòng chảy
Đơn
vị
Trị số
Ghi chú
Theo số
2713/QĐ-UBND
ngày 03/10/2005
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Thanh Hóa phê
duyệt dự án đầu
tƣ công trình
Theo QĐ số
381/QĐ-NSM
ngày 16/7/2024
của Công ty
TNHH MTV
TL Nam Sông
phê duyệt
hồ sơ chỉ tiêu cơ
bản công trình
1
 tích  
km
2
4,97

L
phía



 
 
2,25)
4,97
(trong 
L
phía



 
 
2,25)
2

km
1,95
3
   bình quân 
 (BQNN) (X
0)
mm
1568
4
  bình quân  
(Q
o
)
m
3
/s
0,078
5
 sâu dòng  BQNN (Y
0
)
mm
745,22
6
 dòng   (M
0
)
(l/s,
km
2
)
23,64
7
  BQNN (W
0
)
10
6
m
3
2,412
8
   P=85% (Q
85%
)
m
3
/s
0,049
9
   P=85%
(W
85%
)
10
6
m
3
1,494
10
     P=1%
m
3
/s
67,06
11
    tra P=0,2%
m
3
/s
85,55
12
     P=1%
10
6
m
3
1,066
13
    tra P=0,2%
10
6
m
3
1,286
14
 tích 
ha
65
65
2. Danh mục các văn bản liên quan
- Quynh s -UBND ngày 20/5/2019 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b danh mc, phân lop, h chc thy la bàn
tnh Thanh Hóa.
- -
3

K

- -Công ty trách
T 


- -Công ty trách
  


- -Công ty trách
 


- -Công ty trách
  


- -Công ty trách
 p 

- - UBND
trình.
4
PH LC II
THNG KÊ CÁC CÔNG TRÌNH CH YU
TT
Hạng mục
Đơn vị
Trị số
Ghi chú
Theo QĐ số
2713/QĐ-UBND
ngày 03/10/2005
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Thanh Hóa phê
duyệt dự án đầu
tƣ công trình
Theo QĐ số
381/QĐ-NSM
ngày 16/7/2024
của Công ty
TNHH MTV
TL Nam Sông
phê duyệt
hồ sơ chỉ tiêu cơ
bản công trình
I
Hồ chứa
1
 công trình
III
II
 
theo quy

hành
2
    
%
1
1
3
   tra
%
0,2
0,2
4
     
%
75
85
 
theo quy

hành
5
  
m
+19.61
+22.20

sang 
VN2000
tính toán


theo quy

hành
6
 ng bình 
m
+31.00
+31.28
7
    
m
+33.50
+33.35
8
    tra
m
+33.74
9
Dung tích 
10
6
0,469


10
Dung tích 

10
6
0,431
11
Dung tích 
10
6
0,265
12
Dung  ích Vhi
10
6
0,251
13
Dung tích  Vc
10
6
0,0139
14
   


II
Đập đất
1
Cao trình  
m
+34.20
+34.04

sang 
VN2000


2

m
+24.20
+24.55
3
  
m
4
4
5
TT
Hạng mục
Đơn vị
Trị số
Ghi chú
Theo QĐ số
2713/QĐ-UBND
ngày 03/10/2005
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Thanh Hóa phê
duyệt dự án đầu
tƣ công trình
Theo QĐ số
381/QĐ-NSM
ngày 16/7/2024
của Công ty
TNHH MTV
TL Nam Sông
phê duyệt
hồ sơ chỉ tiêu cơ
bản công trình
4

m
3
3
5
 dài 
m
170
170
6
 cao  
m
18,59

(
ngang )
7

3
3
8

2,5
2,5
9

3
3
III
Tràn xả
1
Hình  tràn






2
Cao trình  tràn
m
+31.00
+31.28

sang 
VN2000
3

m
12
12,4


4
 (Q
1%
)
m³/s
58,25
59,09
Tính tn,


theo quy

hành
5
(Q
0,2%
)
m³/s
76,50
6

m
2,50
2,07
7

m
2,46
8
Hình  
 tiêu 
 tiêu 
IV
Cống lấy nƣớc
1


thép

BTCT

thép

BTCT
2

m
+18.00
+19.50

sang 
VN2000

, nâng cao
 
6
TT
Hạng mục
Đơn vị
Trị số
Ghi chú
Theo QĐ số
2713/QĐ-UBND
ngày 03/10/2005
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Thanh Hóa phê
duyệt dự án đầu
tƣ công trình
Theo QĐ số
381/QĐ-NSM
ngày 16/7/2024
của Công ty
TNHH MTV
TL Nam Sông
phê duyệt
hồ sơ chỉ tiêu cơ
bản công trình
3

cm
40
40
4

TK
)
m
3
/s
0,198
0,198
5

m
92,27
92,27
6





7
PHỤ LỤC III
CÁC TÀI LIỆU TÍNH TOÁN KỸ THUẬT
1. Kt qu tính toán nhu cu dùng c.
2. Kt qu u tit h cha.
3. Tng hp kt qu u ti
4. Biu  u phi h chc.
5. B th c tính lòng h.
6. Bng tra bi quan h  m cng ng vi các mc
a cng lc.
8
1. Kết qu tính toán nhu cầu dùng nƣớc.
Bảng 1: Tổng nhu cầu dùng nước của các ngành tại đầu mối hồ Rát
Đơn vị: 10
6
m
3
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
W
chiêm xuân
0,352
0,069
0,059
0,052
0,017
-
-
-
-
-
-
-
0,549
W
mùa
-
-
-
-
0,001
0,448
0,053
0,004
0,005
0,001
-
-
0,512
W

0,0005
0,0004
0,0005
0,0005
0,0005
0,0005
0,0005
0,0005
0,0005
0,0005
0,0005
0,0005
0,006
Tổng W
đm
0,353
0,070
0,059
0,053
0,019
0,449
0,053
0,004
0,006
0,002
0,000
0,000
1,067
Bảng 2: Tổng nhu cầu dùng nước của cụm hồ Đá Kẽm –Rát
Đơn vị: 10
6
m
3
Hồ
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
Đá Kẽm
W
chiêm xuân
0,471
0,092
0,079
0,070
0,023
-
-
-
-
-
-
-
0,735
W
mùa
-
-
-
-
0,001
0,600
0,071
0,005
0,007
0,002
-
-
0,686
W

0,007
-
-
-
-
-
-
-
0,001
0,000
0,037
0,027
0,072
Rát
W
chiêm xuân
0,352
0,069
0,059
0,052
0,017
-
-
-
-
-
-
-
0,549
W
mùa
-
-
-
-
0,001
0,448
0,053
0,004
0,005
0,001
-
-
0,512
W

0,0005
0,0004
0,0005
0,0005
0,0005
0,0005
0,0005
0,0005
0,0005
0,0005
0,0005
0,0005
0,006
Tổng nhu cầu tƣới
của cụm hồ
0,831
0,162
0,138
0,123
0,044
1,049
0,124
0,009
0,014
0,004
0,037
0,027
2,560
9
2. Kết qu tính toán điều tiết h cha.
Bảng 2: Kết quả tính toán điều tiết hồ chứa P = 85%
- Diện tích lưu vực : 4,79 km² (trong : F

=2,72 km
2
và F
 
=2,25 km
2
)
- Diện tích tưới liên hồ : F
tưới
= 65 ha
- Dung tích chết : W
c
= 0,0139 (10
6
m
3
)
- Dung tích hiệu dụng : W
hi
= 0,251(10
6
m
3
)
- Dung tích ứng với MNDBT : W
h
= 0,265 (10
6
m
3
)
- Mực nước dâng bình thường : MNDBT = (+31.28)m
Tháng
W
đến
W
cần
(10
6
m
3
)
)
Tính toán tổn thất
W
cần kể
cả tổn thất
(10
6
m
3
)
Điều tiết hồ chứa
∆W
W
tích
(10
6
m
3
)
W
tb
(10
6
m
3
)
F
(km
2
)
∆Z
(mm)
W
tổn thất
∆W
W
tích
(10
6
m
3
)
H
hồ
Wxả
thừa
(10
6
m
3
)
+
-
Bốc hơi
(10
6
m
3
)
Thấm
(10
6
m
3
)
+
-
0,014
0,014
VII
0,074
0,053
0,021
-
0,035
0,024
0,010
15,826
0,0002
0,000
0,054
0,020
-
0,034
24,21
-
VIII
0,100
0,004
0,096
-
0,131
0,083
0,028
10,951
0,0003
0,001
0,006
0,095
-
0,129
28,30
-
IX
0,280
0,006
0,274
-
0,265
0,198
0,046
11,523
0,0005
0,003
0,009
0,271
-
0,265
31,28
0,134
X
0,130
0,002
0,129
-
0,265
0,265
0,064
15,642
0,0010
0,004
0,007
0,124
-
0,265
31,28
0,124
XI
0,131
0,000
0,131
-
0,265
0,265
0,064
15,106
0,0010
0,004
0,005
0,126
-
0,265
31,28
0,126
XII
0,019
0,000
0,019
-
0,265
0,265
0,064
14,460
0,0009
0,004
0,005
0,014
-
0,265
31,28
0,0140
I
0,229
0,353
-
0,124
0,141
0,203
0,047
12,872
0,0006
0,003
0,356
-
0,128
0,138
28,55
-
II
0,064
0,070
-
0,005
0,136
0,139
0,035
10,194
0,0004
0,002
0,072
-
0,008
0,130
28,34
-
III
0,064
0,093
-
0,029
0,107
0,122
0,033
9,511
0,0003
0,002
0,096
-
0,031
0,099
27,38
-
IV
0,096
0,138
-
0,042
0,065
0,086
0,029
10,138
0,0003
0,001
0,140
-
0,043
0,056
25,58
-
V
0,149
0,173
-
0,024
0,041
0,053
0,018
14,977
0,0003
0,001
0,174
-
0,025
0,030
23,94
-
VI
0,156
0,449
-
0,293
0,014
0,028
0,011
19,557
0,0002
0,000
0,450
-
0,293
0,014
22,20
-
Tổng
1,494
1,341
0,669
0,516
0,006
0,026
1,373
0,649
0,528
0,398
9
3. Tổng hợp kết quả tính toán điều tiết lũ.
Bảng 3: Kết quả tính toán điều tiết lũ ứng với các tần suất
Phƣơng án tính
Q
đến max
(m
3
/s)
Q
xả max
(m
3
/s)
W
hồ max
(10
3
m
3
)
Z
hồ max
(m)
H
tràn
(m)
Lũ thiết kế 1%
67,06
59,09
0,431
+33.35
2,07
Lũ kiểm tra 0,2%
85,55
76,50
0,469
+33.74
2,46
Hình 1: Biểu đồ quan hệ (H
tràn
~q

) của tràn xả lũ
Bảng 4: Quan hệ lưu lượng tràn, mực nước hồ, cột nước tràn (Z
hồ
~ H
tràn
~q

)
TT
Z
hồ
(m)
H
tràn
(m)
q
xả
(m
3
/s)
1
31.28
-
-
2
31.50
0,22
2,93
3
32.00
0,72
13,62
4
32.50
1,22
28,63
5
33.00
1,72
46,96
6
33.50
2,22
68,07
7
34.00
2,72
91,65
11
4. Biểu đồ điều phi hồ chứa nƣớc.
Ghi chú:







Hình 2: Biểu đồ điều phối hồ chứa nước
12
Bảng 5: Tung độ biểu đồ điều phối hồ chứa nước
STT
Thời
gian
Đƣờng
hạn chế
cấp nƣớc
(m)
Đƣờng
phòng
phá hoại
(m)
Đƣờng
tần suất
TK 85%
(m)
MNC
(m)
MNDBT
(m)
MNLTK
(m)
MNLKT
(m)
Zđỉnh
đập
(m)
1
1/VII
22.20
22.20
22.20
22.20
31.28
33.35
33.74
34.04
2
1/VIII
23.50
28.00
24.21
22.20
31.28
33.35
33.74
34.04
3
1/IX
26.50
31.28
28.30
22.20
31.28
33.35
33.74
34.04
4
1/X
27.00
31.28
31.28
22.20
31.28
33.35
33.74
34.04
5
1/XI
27.20
31.28
31.28
22.20
31.28
33.35
33.74
34.04
6
1/XII
27.50
31.28
31.28
22.20
31.28
33.35
33.74
34.04
7
1/I
27.30
31.28
31.28
22.20
31.28
33.35
33.74
34.04
8
1/II
27.00
31.00
28.55
22.20
31.28
33.35
33.74
34.04
9
1/III
26.50
30.50
28.34
22.20
31.28
33.35
33.74
34.04
10
1/IV
26.00
30.00
27.38
22.20
31.28
33.35
33.74
34.04
11
1/V
25.00
29.00
25.58
22.20
31.28
33.35
33.74
34.04
12
1/VI
23.50
27.00
23.94
22.20
31.28
33.35
33.74
34.04
30/VI
22.20
22.20
22.20
22.20
31.28
33.35
33.74
34.04
5. Bng tra và đồ th đƣờng đc tính lòng h.
Bảng 6: Bảng quan hệ mực nước, dung tích, diện tích (Z~W~F)
STT
Z (m)
F(ha)
W
(10
6
m
3
)
1
17.00
-
-
2
18.00
0,047
0,000
3
19.00
0,147
0,001
4
20.00
0,283
0,003
5
21.00
0,435
0,007
6
22.00
0,682
0,012
7
23.00
0,930
0,020
8
24.00
1,238
0,031
9
25.00
1,586
0,045
10
26.00
1,951
0,063
11
27.00
2,938
0,087
12
28.00
3,267
0,118
13
29.00
3,730
0,153
14
30.00
4,494
0,194
15
31.00
5,924
0,246
16
32.00
7,677
0,314
17
33.00
9,015
0,397
18
34.00
10,281
0,494
13
19
35.00
11,451
0,602
Hình 3: Biểu đồ quan hệ mực nước, dung tích, diện tích mặt hồ
6. Bảng tra và biểu đồ quan hệ lƣu lƣợng, độ mở cống ứng với các mực
nƣớc thƣợng lƣu của cống lấy nƣớc.
Bảng 7: Bảng tra quan hệ lưu lượng, độ mở cống ứng với các mực nước thượng
lưu của cống cống tưới hồ Rát.
Z
TL
(m)
a (m)
20.00
21.00
22.00
23.00
24.00
26.00
28.00
30.00
32.00
20.00

(m
2
)

tl

3
/s)
0,02
0,0001
0,0002
0,0003
0,0003
0,0004
0,0005
0,0005
0,001
0,001
0,002
0,002
0,04
0,001
0,002
0,002
0,003
0,003
0,004
0,004
0,005
0,005
0,007
0,007
0,06
0,003
0,006
0,008
0,009
0,010
0,013
0,014
0,016
0,017
0,012
0,012
0,08
0,008
0,014
0,018
0,021
0,024
0,029
0,033
0,037
0,040
0,018
0,018
0,10
0,015
0,026
0,034
0,040
0,045
0,054
0,062
0,069
0,075
0,025
0,025
0,15
0,046
0,079
0,102
0,121
0,137
0,165
0,188
0,209
0,229
0,043
0,043
0,20
0,097
0,167
0,216
0,255
0,290
0,348
0,398
0,442
0,483
0,063
0,063
0,25
0,165
0,286
0,369
0,436
0,495
0,594
0,680
0,756
0,824
0,083
0,083
0,30
0,243
0,421
0,544
0,644
0,730
0,877
1,003
1,115
1,217
0,101
0,101
0,40
0,367
0,635
0,820
0,971
1,101
1,323
1,513
1,681
1,834
0,126
0,126
14
Hình 4: Biểu đồ quan hệ lưu lượng, độ mở cống ứng với các mực nước thượng
lưu của cống tưới hồ Rát.
Bảng 8: Bảng tra quan hệ lưu lượng, độ mở cống ứng với các mực nước thượng
lưu của cống điều tiết hồ Đá Kẽm xuống hồ Rát
Z
TL
(m)
a (m)
35.00
36.00
37.00
38.00
39.00
40.00
41.00
42.00
43.00
44.00

(m
2
)

tl

3
/s)
0,02
0,0002
0,000
2
0,000
3
0,000
4
0,000
4
0,000
0,000
0,001
0,001
0,001
0,002
0,04
0,001
0,002
0,002
0,003
0,003
0,004
0,004
0,004
0,004
0,005
0,007
0,06
0,004
0,006
0,008
0,009
0,011
0,012
0,013
0,014
0,014
0,015
0,012
0,08
0,009
0,015
0,019
0,022
0,024
0,027
0,029
0,031
0,033
0,035
0,018
0,10
0,018
0,028
0,035
0,041
0,046
0,051
0,055
0,059
0,063
0,066
0,025
0,15
0,054
0,084
0,106
0,124
0,140
0,154
0,167
0,179
0,191
0,201
0,043
0,20
0,114
0,178
0,224
0,263
0,296
0,326
0,353
0,379
0,403
0,425
0,063
0,25
0,195
0,304
0,383
0,449
0,505
0,557
0,604
0,647
0,688
0,726
0,083
0,30
0,288
0,449
0,565
0,662
0,746
0,822
0,891
0,955
1,015
1,072
0,101
0,40
0,434
0,676
0,852
0,998
1,125
1,239
1,343
1,440
1,530
1,616
0,126
15
Hình 5: Biểu đồ quan hệ lưu lượng, độ mở cống ứng với các mực nước thượng
lưu của cống điều tiết hồ Đá Kẽm xuống hồ Rát

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4890/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy trình vận hành Công trình thủy lợi hồ chứa nước Rát, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4890/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×