• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5247/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước Rát, huyện Vĩnh Lộc

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/01/2025 11:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5247/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước Rát, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5247/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5247/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5247/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tháng năm
QUYT ĐNH
V việc phê duyệt Phương án bo v đập, h chứa c Rát,
huyn Vĩnh Lc, tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN N TNH THANH HÓA
n cLuật T chức chính quyền đa phương ny 19/6/2015; Lut sửa
đi, b sung mt số điều của Luật T chc Chính ph và Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Lut Thy lợi ngày 19/6/2017;
n cứ Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 ca Chính ph v
quản an toàn đp, hồ chứa nước;
n cứ Quyết định s36/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 ca UBND tnh
pn ng, phân cp thc hiện quản nhà nước về an toàn đp, h cha nưc
thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ nghị ca Sở Nông nghiệp và PTNT tại Báo cáo thẩm định số
494/BC-SNN&PTNT ngày 27/12/2024 và ng ty TNHH một thành viên Thy
lợi Nam Sông Mã tại Ttrình s 710/TTr-NSM ngày 20/12/2024 (m theo h
sơ) v vic đ ngh phê duyệt Phương án bo vđập, h cha nước t, xã Vĩnh
Thịnh, huyn Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án bo v đp, hồ chứa ớc Rát, huyn Vĩnh
Lc, tỉnh Thanh Hóa do Công ty TNHH mt thành viên Thủy lợi Nam ng Mã
lập (có Phương án m theo).
Điều 2. Quyết đnh y có hiu lực thi hành kể từ ngày ký ban nh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc S Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn; Ch tịch UBND huyện Vĩnh Lc, Chtịch UBND xã Vĩnh Thnh;
Chủ tịch, Giám đc Công ty TNHH mt thành viên Thy lợi Nam Sông Mã và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 2 QĐ;
- Bộ Nông nghip và PTNT b/c);
- Chủ tch, các PCT UBND tỉnh b/c);
- u: VT, NN, TTPVHCC.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Lê Đc Giang
5247
31 12
2024
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
PHƯƠNG ÁN BO VĐẬP, H CHỨA NƯỚC T,
HUYN VĨNH LC, TNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm
ca UBND tỉnh Thanh Hóa)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU VÀ MỤC TU BO V
1. Mục đích
Chủ đng đ ra các phương án phòng ngừa, kp thời phát hiện, đu tranh
nn chặn hành vi xâm hi, bo vệ tuyt đối an toàn đp, h chứaớc và phm
vi vùng phcn công trình nhằm phc vụ sản xut, phát triển kinh tế - xã hội,
góp phần đm bo an ninh, an toàn khu vực.
2. Yêu cầu
- Đm bo an ninh, an toàn tuyệt đi cho công trình, thiết b công ngh,
các công trình thy công, khu vực cơ shạ tầng k thut tại khu đu mi.
- T chức lực lượng bo vệ; ng cường công tác kiểm tra, kiểm soát ca ch
đp và các đơn v liên quan đm bo an ninh, an toàn trật tự khu vực công tnh.
- Phi hợp với các cơ quan có thẩm quyn đa phương đ cm mc
phạm vi bo vệ công trình h chứa nước t gồm: Mc phạm vi bo v đp, tràn
và lòng h ng với cao trình đnh đp (+34.04 m) theo quy đnh, đm bo an
ninh, an toàn tuyt đối cho công trình.
- Thực hiện theo phương châm phòng ngừa là chính, sớm phát hin, ngăn
chặn các nh hung xấu có thxảy ra khi xảy ra sc phải có sphi hợp
đồng b, nhp nhàng ca các đơn vị có liên quan.
- Phân giao nhim vụ bo v ng cường mi quan h với chính quyn,
công an đa phương các đơn vị có liên quan đ tạo mi quan h đoàn kết, hợp
c, giúp đỡ, phi hợp bo v ca nhân dân trong khu vực.
- Đm bo trang thiết b, phương tiện, dng c kinh phí cn thiết phục
vụ cho công c bo vệ đập, hồ chứa nước.
- Thường xuyên làm công c tun truyn, ng cao tinh thn trách nhim
ca cán bộ, công nhân viên, lực lượng bo vcũng như nhân dân trong ng
nhằm bo vệ, qun lý, vnnh tốt đp, h chứaớc.
3. Mục tiêu bo v
- Tchức bo v an toàn tuyệt đối khu vực phạm vi bo vệ đp, hồ chứa
nước Rát bao gm công trình vàng ph cận (Vùng ph cận ca hồ chứaớc
Rát - công trình cấp II, bao gm: vùng ph cận ca đập phạm vinh từ chân
đp trra tối thiểu 100 m và ng ph cn ca lòng hồ chứa có phm vi tính từ
2
đường biên cao trình bng cao tnh đnh đp (+34.04)m tr xung phía
lòng hồ), c thể:
+ Đối với khu công trình đu mi p đt, tràn xả lũ, cng lấy ớc,...)
phải được bo vệ 24/24h nhằm phòng, chng, loi bỏ sớm các mi nguy him v
tấn công bng đường b, đường thủy, đường không hoặc các hình thức chng
phá khác đe da đến hoạt đng khai thác, vn nh, an toàn các hng mục ca
công trình.
+ Đối với vùng phcn của hồ chứa phải thường xuyên tuần tra, kim tra
đ kp thời phát hin, ngăn chặn các hành vi làm ô nhiễm, suy thoái, cn kit
ngun nước, các hành vi phá hoại khác phòng, chng nứt, st lđt bh;
đồng thời, trng bảo vệ rừng đ chống sạt lở đt bờ h đm bảo an toàn công
trình, tạo cnh quan, môi tờng sinh thái.
II. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA NH, THÔNG SK THUẬT, SƠ ĐMẶT BNG
BT CÔNG TNH VÀ CH GIỚI CẮM MỐC PHẠM VI BO V
1. Đặc điểm địa hình
H Rát thuc đa phận xã Vĩnh Thnh, huyn Vĩnh Lc; có lưu vực là
4,97 km² (trong đó: Lưu vực của hồ Đá Kẽm nằm phía thượng lưu hồ Rát là
2,72 km
2
, lưu vực khu giữa từ h Đá Kẽm về hồ Rát là 2,25 km
2
). u vực hồ
chứa thuc khu vực trung du miền i, đa nh có đ dc trung bình. Đa cht
khu đu mi tương đi thuần nht, đất nn là á sét ln si sn, trạng thái cứng,
kết cấu tương đi cht, din phân b rng.
2. Thông s k thut
- MNDBT: (+31.28)m, ứng với W
bt
= 0,265 x 10
6
m
3
.
- MNLTK: (+33.35)m, ứng với W
tk
= 0,431 x 10
6
m
3
.
- MNLKT: (+33.74)m, ng với W
kt
= 0,469 x 10
6
m
3
.
- MNC: (+22.20)m, ng với W
c
= 0,0139 x 10
6
m
3
.
- Đập đt: Chiều dài đập L = 170m, chiu rộng mt đp B = 4m, chiu cao
đp Hmax = 18,59 m; cao trình đnh đp (+34.04) m.
- Tràn xả lũ: Chiu rộng ngưỡng tràn xả lũ B
Tr
= 12,4m, cao trình ngưỡng
tràn (+31.28)m, lưu lượng thiết kế Q
TK
= 59,09m
3
/s, lưu lượng kim tra Q
KT
=
76,50m
3
/s.
- Cống lấy nước: Đường kính 40 cm, cao tnh đáy cng thượng lưu
(+19,5)m, lưu lượng thiết kế Q
TK
= 0,198m
3
/s; vậnnh đóng mbằng van chặn
côn phía hạ lưu.
(Chi tiết tại Phụ lc II)
3. đ mt bng b t công trình và chgiới cắm mc phm vi bo v
a) Sơ đ mặt bng bố t công trình:
- H chứaớc.
3
- ng trình đu mi hồ: Đp, tràn xả lũ, cng lấy ớc các công trình
ph trợ khác liên quan.
b) Ch giới cắm mc phạm vi bo vcông trình (theo hồ phương án cm
mốc bo v ng trình đập, h chứa nước): Bao gm 11 mc chỉ giới trong đó:
- Phm vi bo v công trình đu mi gm 05 mc (CTTL.03, CTTL.04,
CTTL.05, CTTL.06, CTTL07).
- Lòng hồ: Đường biên có cao trình bng cao trình đnh đp (+34.04) m,
gm 06 mc (CTTL.01, CTTL.02, CTTL.08, CTTL.12, CTTL.13, CTTL.14)
trong đó có 03 mc (CTTL.12, CTTL.13, CTTL.14) trùng với mc bảo vệ ca h
Đá Km.
(Chi tiết Ch giới phạm vi bảo vệ công trình đ mặt bng bố trí ng
trình tại Phụ lc III)
III. TÌNH NH QUN , KHAI TC VÀ BO VĐẬP, HỒ CHA
1. Tình hình qun, khai thác công trình
- H chứa ớc Rát y dng m 2005, sửa chữa, nâng cấp chng mi,
chng thấm vào năm 2021 hin đang được ci tạo nâng cấp; h được Công ty
TNHH MTV thy lợi Nam ng Mã nhn qun lý, sdng ny 18/11/2020.
- ng ty TNHH mt thành viên Thủy lợi Nam Sông Mã đã thực hiện các
ni dung về quản lý an toàn đp, h chứa theo đúng quy đnh ca pháp luật và
Ngh đnh s 114/2018/NĐ-CP (gm: kim tra, đánh giá cht lượng an toàn đập,
h chứa; lp tờ khai an toàn đp, hồ chứa; lập quy trình vậnnh hồ chứa; kim
đnh an toàn đp, hồ chứa; lập phương án ứng phó thiên tai và phương án ứng
phó với nh hung khẩn cp; lp h sơ cp phép khai thác ớc mặt; lắp đặt
thiết b quan trắc mực ớc; lập hệ thng cơ sd liệu vhồ chứa, cập nht
thông tin, thông svận nh hồ chứa ng ngày, hàng kỳ và lưu trữ d liu phc
vụ quá trình qun lý, khai thác).
2. Công c bo vệ đp, h chứa nước
ng ty TNHH MTV thủy lợi Nam Sông Mã (trực tiếp là Chi nhánh thủy
nông Vĩnh Lc) đã thành lập t qun lý hồ chứa Rát, b trí lực lượng cán b,
công nn viên thường xuyên theo i, nn chn, phát giác các hành vi xâm
phạm công trình, xâm phm hành lang bo v công trình đm bo an toàn đp,
tràn, cốngphối hợp với chính quyền đa phương và các đơn vị có liên quan
trong qun lý bảo vệ lòng h, bo v ngun nước, ng ph cn ca h chứa.
IV. TCHỨC LỰC LƯỢNG, PN CÔNG TCH NHIỆM VÀ
TRANG THIẾT B HỖ TRỢ CÔNG TÁC BO V ĐP
1. Tchức lực ng
a) Tổ chức lực lượng bo v của đa phương (bo v từ xa, ngoài phm vi
bo v công trình): UBND huyn Vĩnh Lc chỉ đo Công an huyn, UBND xã
Vĩnh Thnh, b trí lực lượng tuần tra, ngăn chặn các hoạt động, hành vi gây ảnh
4
hưởng tới an toàn công trình; tuyên truyn, vn đng nhân dân đa phương cùng
tham gia bo v.
b) Tổ chức lực lượng bo vnội bphạm vi công trình (Công ty TNHH
MTV thủy lợi Nam Sông Mã, các đơn v liên quan):
Trên cơ stiêu chí năng lực ca lực lượng bo v, s lượng, trình đcán
bộ, công nhân hin có ca Công ty TNHH MTV Thy lợi Nam ng Mã và hin
trạng các hạng mc cần bo v, t chức lượng bo vệ như sau:
- Lực lượng nòng ct: 03 người (thuc tổ quản lý, bo vệ hồ), cụ thể: Công
ty ng ty TNHH MTV thy lợi Nam Sông Mã 02 người, UBND xã Vĩnh
Thnh 01 người; thực hiện quản lý, bo v toàn b khu vực công trình đu mi
và khu vực lòng hồ.
- Lực lượng phi hợp: Trong quá trình thực hin nhiệm v, lực lượng bo
vnòng ct u trên phi hợp với lực lượng ca ng ty các đa phương đ
kiểm tra, bo vệ công trình.
2. Trách nhiệm, quyền hạn ca lựcng bo v công tnh
Người đứng đu và lực lượng bo v thuộc các đơn v có tch nhim,
quyn hn như sau:
a) Trách nhim ca người đng đu các đơn v (Công ty TNHH MTV thủy
lợi Nam Sông Mã, UBND huyn Vĩnh Lc và UBND xã Vĩnh Thnh):
- Chu trách nhiệm toàn din về vic bo đm an ninh, trt tự, an toàn con
nời, tài sn ca công trình trong phm vi được giao quản lý, bo vệ; ch đo
xây dựng, tổ chức, kim tra thực hin kế hoạch, ni quy bo v công tnh; ch
đo lực lượng bo v công trình thường xuyên phi hợp với lực lượng công an,
chính quyền đa phương trong vic trin khai kế hoạch, phương án bo v; xây
dng lực lượng bo v công trình trong sạch, vững mnh.
- Bảo đảm điu kin vcơ svt chất, i làm việc, trang thiết b, phương
tin nghiệp v phc vụ hoạt động ca lực lượng bo vệ.
- B trí lực lượng bo vđáp ứng u cầu chuyên môn, nghiệp v lực
ng khác có liên quan (lực lượng qun lý, khai thác công tnh, dân quân, xung
kích,…) tham gia công c bo vệ công trình.
- Xác định các v trí, khu vực xung yếu ca ng tnh, bố trí lực lượng bo
vệ phù hợp, đm bảo an toàn tuyệt đối ng trình.
- Ch trì, phi hợp với cơ quan công an có thm quyn tổ chức đào tạo, bi
dưỡng, hun luyn chuyên môn, nghiệp v cho lực lượng bo v; tổ chức thực
hiện các văn bn ch đo, hướng dẫn nghiệp v về ng c bo đm an ninh, trt
t ti công trình.
b) Trách nhiệm chung ca lực lượng bo v:
- Thực hiện các bin pháp nghiệp v theo quy đnh ca pháp luật hướng
dn nghip vbo v ca lực lượng công an đ phòng ngừa, phát hiện ngăn
5
chặn những hành vi vi phạm pháp luật, vi phạm ni quy bo v công tnh; kp
thời đ xuất với người đng đu cơ quan, đơn v biện pháp xử lý.
- Khi làm nhiệm vụ phải mang biển hiu, giy chứng nhn nhân viên bảo
vệ do Thtrưởng cơ quan, t chức quản lý công trình cấp.
- Lập kế hoch thực hiện din tập phương án bảo vệ công trình.
- Phi hợp với lực lượng công an, quân đi các lực lượng kc tại đa
phương thực hin nhim vụ bo vệ an ninh, an toàn công trình trong mi nh
huống.
- Tham mưu cho người đng đu cơ quan, tổ chức quản lý ng trình xây
dng ni quy bo vệ; ớng dn, kim tra cán b, công chức và những người
làm vic trong công trình thực hin các quy đnh về công c bảo v.
- Tun tra, canh gác bo v ng trình ng ph cn.
- Lập cht bo vđ kiểm soát, kim tra người, phương tiện ra, vào công
trình; xử lý những trường hợp vi phạm quy đnh v công c bo v theo quy
đnh ca pháp luật.
- T chức công c phòng ngừa, phát hin, ngăn chn, đấu tranh với các
hành vi m phạm ng trình.
- Thực hiện các quy đnh vphòng cháy, chữa cháy, bo v an toàn công
trình.
- Trường hợp xảy ra s c, vụ vic liên quan đến công c bo vệ phải có
bin pháp ngăn chn kịp thời, bo v hin trường; đồng thời thông báo ngay cho
nh đo đơn vị và cơ quan công an i gn nht; tiến nh xác minh thc
hiện các yêu cu của cơ quan công an (nếu có).
- Thực hiện những nhiệm v khác liên quan đến công c bo v theo s
hướng dẫn ca lãnh đo đơn v quan, t chức, cá nhân có thm quyn theo
quy định ca pháp luật.
c) Quyn hạn của lực lượng bo vệ:
- Kiểm tra người, phương tin ra, vào công trình; xlý những trường hp
vi phạm quy đnh về công c bảo v theo quy đnh ca pháp luật.
- Được sdng các trang thiết b, phương tin kỹ thuật và các công cụ h
trkhác theo quy chế ca đơn v và pháp lut quy đnh khi thc hin nhiệm v
bo v ng trình.
3. Trang thiết bị hỗ trợ công tác bo v
- Các đơn v trách nhiệm trang bị các thiết b h trcông c bo v
công trình gm: Trang thiết b văn phòng; phương tiện phc v tuần tra, bo vệ
(đèn pin, bo hộ lao đng chuyên dng, trang phc,…);
- Tùy theo yêu cu thực tế v công c bo vệ an ninh, trật tự, nời đứng
đu đơn v quyết đnh vic sdng các loi trang b và phương tin,phc v
6
công c bo vvà phải tuân ththeo quy đnh ca pháp luật có liên quan (cp
phép, quản lý, đăng ký,…).
V. CHĐỘ BÁO O, KIM TRA THƯỜNG XUYÊN, ĐỊNH K VÀ
ĐỘT XUT
1. Chế độ báo cáo, kim tra thưng xuyên, định k
Hàng ngày các cá nhân, tổ chức được giao nhiệm v bo v ghi chép nh
hình an ninh, an toàn trong phm vi bo vệ. Định kng tun, tháng, quý, năm,
bphận quản lý, bo v có trách nhim tổng hợp, lập báo cáo lãnh đo đơn v về
nh hình an ninh, trật tự, an toàn trong phm vi qun lý; đồng thời gửi báo cáo
đến ch đp, h chứa đ tng hợp, theo dõi chỉ đo kịp thời v ngc đm
bo an toàn, an ninh chung cho toàn b công trình đập, h chứa nước.
2. Chế độ báo cáo, kim tra đt xut
Khi làm nhiệm v vận nh, khai thác, bo vệ ng trình phát hin các tình
huống, v vic có nguy cơ gây nh ởng đến an ninh, an toàn công trình, lực
lượng bo vệ phi ch đng xử lý, kp thời ngăn chn, đng thời báo cáo lãnh
đo đơn v đ theo dõi, quản lý. Trường hợp, ợt quá quyn hạn được giao thì
báo cáo lãnh đo đơn v đ kp thời xử lý, đm bo an ninh, an toàn ng trình.
Trường hợp nh hung, vụ vic có nguy cơ gây nhởng đến an ninh, an
toàn công trình ợt quá quyn hạn ca đơn v thì báo cáo SNông nghip và
Phát trin nông thôn, UBND tỉnh đ s ch đo kp thời.
3. Quy định ngưi báo cáo và trách nhiệm
a) Người báo cáo: Lực lượng bo vệ sau khi nhn được thông tin hoc phát
hiện các nh hung, v vic có nguy gây ảnh hưởng đến an ninh, mất an toàn
công trình trong phm vi bo vệ.
b) Trình tự báo cáo:
Khi phát hin các nh hung, v vic nguy cơ gây ảnh ởng đến an ninh,
an toàn ng trình thì báo cáo theo trình tự sau:
- Đối với lực lượng làm nhim v bo vệ: Báo cáo ngay, đồng thời cho
lãnh đo đơn v và ch đp, hồ chứa cththông tin, nh hung đ phi hợp,
xlý.
- Đối với lãnh đo các đơn v: Ch đo x lý kịp thời nh hung trong
quyn hạn được giao; nếu ợt quá quyn hạn được giao thì báo cáo SNông
nghip và Phát trin nông thôn, UBND tỉnh đ kịp thời chỉ đo, thực hin.
c) Trách nhim ca người báo cáo:
- Chu hoàn toàn tch nhim về tính chính xác của thông tin báo cáo.
- Phi báo cáo kịp thời các thông tin khi phát hin công trình có nguy cơ
xảy ra sc hoặc xảy ra s c liên quan đến an ninh, an toàn công tnh; đ xuất
bin pháp xử lý, xin ý kiến ch đo và tổ chức thực hiện theo thẩm quyền.
7
4. Phương thức cung cp thông tin, s liu
a) Việc cung cấp thông tin, s liệu cho các cơ quan, đơn v được thực hin
mt trong các phương thức sau:
- Bằng Fax.
- Chuyển bn tin qua mạng internet (email, zalo,…).
- Thông tin trực tiếp qua điện thoi.
- Hình thức hợp pháp khác.
b) Thông tin liên lạc:
Ti các v trí trực của lực lượng bo v, v trí vận nh, quản lý đều b trí
đin thoi nội b và đường dài đ liên lạc, đm bo thông tin liên lạc xuyên suốt
và nhanh chóng, c thể tại các đơn v như sau:
- ng ty TNHH MTV Thy lợi Nam Sông Mã: 02373.843.001
- Chi nhánh Thủy nông Vĩnh Lc: 02376.298.818
- Trực UBND xã Vĩnh Thnh: 02378.926.001
- Tổ qun lý h Rát: 0985.028.566
- Văn phòng BCH PCTT, TKCN&PTDS huyn Vĩnh Lc:
02373.870.129
- ng an huyn Vĩnh Lc: 02373.870.113
VI. QUY ĐỊNH V GIỚI HẠN HOẶC CM C LOI PHƯƠNG TIỆN
GIAO THÔNG TI TRỌNG LỚN LƯU THÔNG TRONG PHM VI BO
VCÔNG TNH; QUY ĐỊNH V PNG CY, CHỮA CHÁY; BO V
AN TN I U TRỮ TÀI LIU, KHO TÀNG CẤT GI VT LIỆU NỔ,
CHT DỄ CHÁY, CHT ĐỘC HẠI
1. Quy định việc gii hn hoặc cm các loại phương tin giao thông có
ti trng lớn u thông trong phm vi bo vệ công trình
- Cắm h thng biển cm, tch lp bn quy đnh v tải trng loại
phương tiện trước công trình để báo hiu cho mi người biết và thực hin.
- Khi phát hiện người điều khin xe cơ giới có tải trng lớn lưu thông qua
công trình, tổ quản lý bo vệ thông báo, gii thích cho người điều khiển xe cơ
giới biết vic không được phép cho xe qua công trình.
- Trường hợp không thgii thích, tổ quản lý bảo v kiên quyết không cho
xe qua, đng thời ghi nhn li thông tin ca người muốn điu khiển xe qua công
trình (Hn, s CMT, CCCD, đa ch, loi xe, tải trng xe,…) và thông báo đến
cơ quan công an, chính quyền địa phương được biết đ có phương án xử lý.
- Thông báo bng văn bn đến các đa phương có liên quan đ thông báo,
tuyên truyn cho người dân biết vic không cho phép xe quá tải trng lưu thông
qua công trình.
8
2. Quy định v phòng cháy, chữa cháy; bo v an toàn nơi lưu trữ tài
liu, kho tàng ct givt liệu n, cht d cháy, cht đc hi
- Quy đnh về phòng cháy, chữa cháy:
+ Phi hợp với ng an huyn các đơn v liên quan y dựng phương
án trin khai thực hin các ni dung phòng, chng cháy n tại công tnh theo
phương án đã được phê duyt.
+ Thường xuyên tổ chức kim tra nơi lưu tri liệu, kho tàng, nhà van
vận hành cng, các thiết b điện,đ phát hiện, ngăn chặn từ sớm các nguy cơ
mt an toàn.
- Quy đnh vbo van toàn nơi lưu tri liệu, kho tàng ct givt liệu
n, cht d cy, chất đc hi:
+ Nơi lưu tr i liệu phải là i khô thoáng, cách xa những i có kh
năng phát cháy, i liệu ghi chép phi luôn được bo qun đm bảo an toàn tnh
mt mát, thất lạc.
+ Vật liệu nổ, chất d cháy, chất độc hại phi đ đúng nơi quy đnh và phi
đáp ứng đ các điều kin về phòng, chng cháy n, bo vệ môi trường, an toàn
và v sinh lao động theo quy đnh ca pháp luật có liên quan.
+ Trường hợp c đnh đi ợng sử dng chất độc hi thả xung lòng h,
phải thực hin ngay biện pháp khoanh ng hn chế tối đa ảnh hưởng, đng thời
thông báo với các cơ quan công an, quân đi, cơ quan chuyên môn xử lý theo
quy tnh, quy đnh.
+ Vật tư dphòng tại đu mi công trình được quản lý, bo qun tại kho
riêng ca các đơn vị.
VII. TCHỨC KIỂM TRA, KIỂM ST NGƯI VÀ PHƯƠNG TIỆN
RA, VÀO NG TNH
- Thường xuyên tun tra đ phát hin kp thời các đối ợng (người,
phương tiện) ra, vào công trình, xử lý theo quy đnh.
- Kim tra, đôn đốc các bộ phận, đơn v, cán b, công chức và những
nời làm việc trong công trình thực hin nghiêm các quy đnh v công c
bo vệ.
- Phi hợp với chính quyền đa phương kim tra, kiểm soát các hot đng
gây tổn hi hoc đe da đến an toàn của ng trình.
- Phát hin, có biện pháp ngăn chn kp thời và kiến ngh xlý nh vi vi
phạm pháp lut trong phm vi bo vệ ng trình thủy lợi.
- Kiểm tra, giám sát vic thực hin các nội dung trong giy phép (nếu có)
ca t chức, cá nn được cấp phép hot động trong phm vi bo vệ công trình,
đm bảo trong phạm vi bo vệ công trình, các hot đng phi bo đm không
gây cn trở cho việc vậnnh công trình.
9
VIII. PNG NGỪA, PT HIỆN, NGĂN CHN C NH VI M
PHẠM, P HOẠI NG TNH VÀ VÙNG PHỤ CẬN CỦA NG TNH
1. Hành vi các đi tượng đt nhp vào khu vực công tnh, đe da an
ninh, trt tự công tnh
Khi tổ qun lý bo v hồ phát hin vụ vic trên t trực tiếp thực hiện kim
tra nh lý, phương tiện, giy tờ mang theo, lập biên bn kim tra và tạm giữ các
loi giy tờ y thân các loi khí, cht nổ, hóa cht độc hi (nếu có); đồng
thời phi hợp với các lực lượng ca các đơn vị trên đa bàn nhanh chóng bao
vây, khng chế, vô hiu hóa hoạt động ca các đối tượng báo cáo ngay cho t
trưởng, lãnh đo qun lý quan công an thẩm quyn đch đo xlý.
2. Các hành vi xâm phm ng h như lấn chiếm đt lòng h đ canh
tác, xây dựng nhà cửa, n tri trong phạm vi bo vệ đập, lòng h
Khi tổ qun lý, bo vệ h tun tra phát hin các vụ việc nêu trên t phải có
trách nhim báo cáo tổ trưởng, lãnh đo Chi nhánh thủy li Vĩnh Lc, ng ty
TNHH MTV Thy lợi Nam Sông Mã và chính quyn đa phương (UBND
huyện, , ng an huyn,…) có liên quan trực tiếp ch đạo xử lý vi phạm trong
phạm vi được giao quản lý.
3. Hành vi tụ tập bơi lội, đánh bắt cá, n mìn đánh bt cá gn tuyến
đp y mt an toàn đập phá hoi thiết bquan trc, cn tr vic vận
hành h cha
- Khi phát hin có người tụ tp bơi li, đánh bt cá gần khu vực đp,
thượng hạ lưu công trình, tquản lý bảo vệ s nhắc nhở đ gii tán khi khu vực
cm; nếu người vi phạm không thực hiện theo yêu cu, tổ qun lý bo vệ s lập
biên bn, phối hợp với chính quyền đa phương tạm gi người, phương tiện,
dng c vi phm, đng thời báo cáo cho cơ quan chức năng xử lý theo quy đnh
ca pháp lut.
- Khi phát hin có người nổ mìn đánh bt cá gây nguy hi đến an toàn công
trình đp, phá hoại thiết b quan trắc, t qun lý bảo vệ phi hợp với chính
quyn đa phương đ tạm gi người, phương tiện, dụng c và lp biên bn vi
phạm; thông báo cho cơ quan chức năng xử lý theo quy đnh ca pháp lut; trin
khai kim tra mức đ hư hng ca công trình đ tiến hành khc phục kịp thời
(nếu có).
IX. BO VỆ, XỬ KHI NG TNH XẢY RA S CỐ HOẶC CÓ
NGUY XẢY RA SỰ CỐ
1. Mất an toàn đp do bão,
- Đ đảm bo an toàn đp, Công ty TNHH MTV thy lợi Nam Sông Mã
(trực tiếp là Chi nnh thy nông Vĩnh Lc) thực hin nghiêm c đúng theo
Quy trình vận hành hồ chứa ớc Rát đã được cp có thẩm quyn phê duyt.
- Hàng m, trước mùa mưa bão, ng ty TNHH MTV thủy lợi Nam ng
(trực tiếp là Chi nhánh Thủy nông Vĩnh Lc) lp và điu chnh pơng án
ứng phó thiên tai, phương án ng phó với nh hung khn cp, trình cp có
10
thm quyn phê duyt nghiêm túc thực hin theo đúng ni dung phương án
được phê duyt.
- Thực hiện kim tra các tuyến, điểm trọng yếu, thông tin cho các đơn v
liên quan đ khn trương di dời người và i sản đến nơi tránh trú an toàn, bo
vệ, gia c đp khi cn thiết.
2. Mất an toàn đp do kxu kích động, t tập đông ngưi đp phá,
chun bbiểunh, gây rối an ninh, trt tự công trình
- Lực lượng bo vệ phi hợp với lực lượng qun lý, vận hành ngăn chn
ngay từ đầu, không cho các đi ợng tiếp cận phm vi bo v công trình; nắm
chắc diễn biến nh nh, githái đ bình tĩnh đ ng phó với đốiợngy ri;
đồng thời báo cáo ngay cho lãnh đo quản lý, chính quyn đa phương, cơ quan
công an và đơn v liên quan đ kịp thời chỉ đo xử lý.
- Quan sát, m hiểu nguyên nhân, đng cơ, mc đích ca việc gây rối
đối ợng cầm đầu tổ chức, kích đng đ có kế hoạch xử lý phù hợp; ch động
tuyên truyền, giải thích trên tinh thần thượng n pháp luật nng hợp nh, hợp
lý nhằm từng bước giải n đám đông, tránh đ xảy ranh trng manh động, quá
kch dn đến phá hoi i sn.
3. Mất an toàn do cháy nổ
- Khi có cháy nổ xảy ra ti các v trí ng trình đu mi được giao quản lý,
nn viên vận nh đp, lực lượng bo vệ, ch đng tổ chức xlý khoanh
vùng ngay không cho đám cháy nổ lan rộng; tổ chức kim tra, soát phm vi
bo v an toàn đp đphát hin và xlý kịp thời; đng thời báo cáo lãnh đo
quản lý, cnh quyền đa phương, quan công an và đơn v liên quan đ kịp
thời ch đo xlý.
- Khi sccháy n vượt quá khả năng xử lý tại ch ca lực lượng bảo v
và quản lý, vn nh công trình, thì báo cáo lãnh đo đơn v, đng thời báo cáo
chính quyn đa phương, lực lượng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy để huy động
các lực lượng tham gia xử lý sc, đảm bảo an toàn cho công trình.
4. Mất an toàn do đin
- Không đ lưới điện trong khu vực gây mất an toàn trong khu vực lòng h
và khu vực công trình đu mi hồ chứa nước Rát.
- Đảm bảo hành lang an toàn lưới đin theo quy đnh.
- Cấm các hot đng đánh bắt cá bng xung điện.
X. NGUỒN LỰC T CHC THỰC HIỆN PƠNG ÁN
1. V nhân lực
a) Công ty TNHH MTV thủy lợi Nam Sông :
- Tổng nhu cầu dkiến biên chế lực lượng bảo v là 06 người, trong đó 02
nời tại t qun lý hồ Rát được phân công trực tham gia nhiệm v tại công
trình; 04 nời bao gm (01 Giám đc Chi nhánh, 01 Phó Giám đc Chi nnh;
11
01 kỹ thuật Chi nhánh; 01 cán b phòng K thuật Công ty) tham gia lực lượng
bán chuyên tch khi có bão, lũ xảy ra, thực hin thường trực theo quy đnh;
Giám đc Chi nnh là người trực tiếp điềunh, lãnh đo chung.
- Chế đ làm vic kiêm nhiệm; bên cnh công tác bo vệ công trình, còn
có nhiệm vụ qun lý, vnnh công trình mt s nhim vụ khác.
- Để chđng khi có mưa bão hoặc nh hung khn cấp gây mất an toàn
cho đp, h chứa, Ban Ch huy phòng, chng lụt bãong trình phương án c
th phi hợp với UBND huyn Vĩnh Lộc; xã Vĩnh Thnh và chun b lực lượng
thường trực theo ni dung phương án ứng phó vớinh huống khn cấp đã được
cp có thẩm quyền phê duyt.
b) Chính quyền đa phương: 1 người ca UBND xã Vĩnh Thnh tham gia
công c qun lý, bảo vệ đp, h chứa nước Rát theo chế đ làm vic kiêm
nhim và huy động lực lượng dân quân tự vệ cũng n nhân dân trong ng
trong các trường hợp xảy ra s c, tình hung khẩn cấp.
2. V vật lực
a) Công ty TNHH MTV thủy lợi Nam Sông Mã: trách nhim bố trí
ngun kinh phí hợp pháp ca Công ty TNHH MTV thy lợi Nam Sông Mã đ
đm bo cho công c bo vệ phạm vi công trình đp, cng, tràn xả lũ, lòng h
do Công ty quản lý.
b) Chính quyn đa phương: Huy đng vật lực d phòng của đa phương
trong dân trong các tờng hợp xảy ra sc, tình hung khn cp.
(Chi tiết danh mục vt tư dự trữ và trang thiết b h trợ công tác bảo vệ tại
phụ lc IV)
XI. TCH NHIM CỦA C CƠ QUAN, ĐƠN V LIÊN QUAN
1. Công ty TNHH MTV thy lợi Nam Sông
- Sau khi phương án được phê duyệt, phi hợp với UBND huyn Vĩnh
Lc, tổ chức triển khai thực hiện đm bo an ninh, an toàn vận hành công
trình đáp ứng nhim vụ thiết kế; tuyên truyền, phổ biến ng cao ý thức, trách
nhim tới các tổ chức, cá nhân liên quan trong công c bo vcông trình.
- Thc hin đúng các quy đnh v qun lý an toàn đp và chịu trách
nhim trước UBND tỉnh, pháp lut vquản lý, khai thác và bo vệ ng trình hồ
chứa nước t.
- Báo cáo v hin trng an toàn đp, h chứa gửi SNông nghip và Phát
triển nông thôn đnh kỳ theo quy đnh; thực hin đy đ chế đ thông tin, báo
cáo, phi hợp với các cơ quan chức năng, chính quyền đa phương trong phương
án bo vệ đp, h chứa nước Rát được duyệt.
- Lập biên bn và báo cáo cp có thẩm quyền xử lý các hành vi vi phạm
nh hưởng đến an toàn công trình.
- Phi hợp với các đơn vị chức năng (Công an huyện Vĩnh Lộc, Công an
tỉnh, Công ty có dch v đào tạo bo v, bo an,…) t chức các lớp bồi dưỡng,
12
huấn luyện chuyên môn, nghiệp v cho cán b, công nn viên lực lượng bảo
vệ theo quy đnh.
- T chức lực lượng trực bảo vệ công trình đm bo thông tin liên lc
xuyên sut 24/24h.
- Tchức lp trin khai thực hiện phương án cm mc ch giới phạm vi
bo v đập, h chứa nước theo quy định.
- Quản lý vận hành đp, cng, tràn xlũ và các hng mục công trình ca
h chứa đúng với quy trình, quy phm k thut đã được cp có thm quyn
ban nh.
- Nn chặn các nh vi ln chiếm, sdng đt trái phép trong phm vi
bo v các hng mục ng trình được giao quản lý, các hot đng y cản tr
đến vic quản lý, sa chữa vận nh đp, các hành đng m hại đến mc
giới xác định hành lang bo vệ h chứa, công trình.
- Giám sát vic thực hiện các ni dung trong giấy phép của t chc, cá nhân
được cp phép hot động trong phm vi bảo v công tnh thủy lợi (nếu ).
- Giám sát vic tổ chức thực hiện ca lực lượng bo v; kim soát, xử lý
thông tin báo cáo ng ngày từ lực lượng bo vệ và cơ quan an ninh đa phương.
- Chủ trì, phi hợp với các đơn vị liên quan ca huyn Vĩnh Lc thực hin
công c bo vệ an ninh, trật t, an toàn các hạng mục công trình được giao qun
lý; tuyên truyn, ph biến các quy đnh ca pháp lut trong công tác bo v đập,
h chứa nước t.
- Xây dựng quy chế hoạt đng chế đ phcấp cho lực lượng làm ng
c bo v công trình. Hàng năm lập kế hoạch d toán kinh phí mua sm
trang b, nhiên liệu, phương tiện hot đng, hun luyn đào tạo phcấp cho
lực lượng bo vcông trình theo quy đnh.
- Tng kết, đánh giá việc thực hiện phương án bảo vệ hàng năm; báo cáo
UBND tỉnh (qua SNông nghiệp và Phát trin nông thôn) xem xét sửa đi, b
sung phương án nếu cn thiết.
2. y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
- Chỉ đo thực hiện phương án bo v đập, hồ chứa nước Rát; ngăn chặn,
xlý kp thời nh vi vi phạm pháp luật v thủy lợi trong phm vi bo vệ công
trình thực hin quản lý an toàn ng trình đp, h chứa ớc Rát.
- Ch đo huy đng lực lượng, vật , phương tiện bo v công trình đp,
h chứa nước t khi xy ra sc hoc có nguy cơ xảy ra sc theo quy đnh.
- Ch đạo việc kim tra, thanh tra thực hiện các quy đnh ca pháp luật v
bo vệ công trình đp, hồ chứa nước Rát; gii quyết các vấn đ phát sinh trong
quá trình thực hin và quyết đnh vic phê duyt, điu chnh phương án bo v
công trình.
3. SNông nghiệp và Phát triển nông thôn
13
- Chỉ đo, hướng dn, tổ chức kim tra, đôn đc việc thực hiện phương án
bo v công trình đp, hồ chứa nước Rát của đơn vị khai thác công tnh, tổng
hợp, báo cáo UBND tỉnh.
- Chủ t, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thẩm đnh,
trình Ch tịch UBND tỉnh phê duyệt, điều chnh phương án bo vệ khi có đ
ngh ca đơn vị khai thác công trình.
- Giải quyết những vấn đ phát sinh trong quá trình thực hin phương án
bo v theo thẩm quyền hoặc báo cáo UBND tnh đ xem t, giải quyết.
- Kiểm tra, giám sát đnh kỳ về hin trng an toàn đập, hồ chứa nước Rát;
tham mưu cho UBND tỉnh về công c ch đo vn hành công c quản lý,
bo v h chứa phù hợp với các quy đnh ca pháp luật.
- Phi hợp ch đo theo thm quyn công tác bo v tài nguyên rừng, nn
chặn các hành vi khai thác, vn chuyn lâm sn trái phép trong khu vực bo v
công trình.
4. UBND huyện Vĩnh Lc
- Giao nhim v trực tiếp cho UBND xã Vĩnh Thnh trong công c t
chức, tham gia, phối hợp bo vđp, h chứa.
- Quản lý, ngăn chặn nh vi ln chiếm, sdng đt ti phép trong phm
vi bo vệ đp và vùng lòng h chứa, các hot độngy cản trở đến vic quản lý,
sa chữa vn nh đp, các hành đng xâm hi các mc ch giới phạm vi bo
vh chứa nước Rát. Tiến nh hòa gii các tranh chp (nếu có) về khai thác và
bo v ng trình phù hợp với các quy đnh ca pháp luật.
- Chuẩn b đầy đ vật lực, nhân lực được giao theo phương án được phê
duyt và sẵn sàng h trtheo thm quyn khi có đ nghị ca chủ đập, h chứa.
Tchức cứu h đp ca công trình hồ chứa nước Rát kịp thời khi xảy ra s c
hoặc có kh ng xảy ra sc.
- Có trách nhim phi hợp với Công ty TNHH MTV Thuỷ lợi Nam Sông
Mã (trực tiếp là Chi nnh Thủy nông Vĩnh Lc): Thông báo cho nhân dân
đa phương vùng lòng h chứa ớc Rát và hạ lưu đp nh hình các đợt lũ,
cnh báo các nguy cơ có th xảy ra làm thiệt hi về người và i sn, đm bo
an ninh, trật tự trên đa bàn; tuyên truyn cho nời dân biết, hiểu và thực
hiện tốt các quy đnh ca pháp luật về công c bo v an ninh, an toàn đp,
h chứa nước Rát.
- Chtrì, tổ chức trin khai thực hiện các ni dung theo ch đo của Ban
Chỉ huy phòng, chng lt bão công tnh h Rát và theo các phương án ng phó
thiên tai, phương án ng phó với tình hung khẩn cấp h chứa nước t đã được
cp có thẩm quyền phê duyt.
5. UBND Vĩnh Thịnh
14
- Phi hợp với ch đp, hồ chứa nước thực hin quản lý, bo vệ các mc
giới mà ch đp, hồ chứa ớc đã bàn giao cho đa phương đ gii quyết các
vấn đ có liên quan.
- Tuyên truyn, ph biến đến nhân dân trong vùng v các quy đnh ca
pháp luật trong công c bo vệ đp, h chứa nước, hướng dẫn người dân tham
gia bo v an ninh, trật tự, an toàn xã hội trong đơn vị, khu vực bo vệ.
- Huy động lực lượng, vt tư, phương tiện và sẵn sàng tham gia ứng cứu,
bo v ng trình khi xảy ra s c hoặc có nguy cơ xảy ra s c.
6. Các đơn vị khai thác có liên quan
- Có trách nhim phi hợp với Công ty TNHH MTV thủy lợi Nam Sông
Mã (trực tiếp là Chi nhánh Thủy nông Vĩnh Lc) trong công tác qun lý, bo v
đp, hồ chứa nước Rát và tổ chức thực hiện các ni dung liên quan theo đúng
phương án bảo vệ được phê duyệt.
- Tham gia h trứng cu về c nhân lực và vật lực khi công trình xảy ra
s c.
- Thực hiện các ni dung khác theo các quyết đnh ca cấp có thẩm quyn
đã giao nhiệm vụ cho các đơn vị có liên quan./.
PH LC
KÈM THEO PHƯƠNG ÁN BO VĐẬP, HỒ CHA C T, HUYỆN
VĨNH LỘC, TNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ny tháng m
ca UBND tỉnh Thanh Hóa)
PHỤ LỤC I
N CỨ LP PHƯƠNG ÁN
- Luật Thủy li s 08/2017/QH14 ny 19/6/2017.
- Luật phòng, chng thiên tai s 33/2013/QH13 ny 19/6/2013; Lut sửa
đổi, b sung mt s điều ca Lut Phòng, chng thiên tai Lut Đê điều s
60/2020/QH14 ny 17/6/2020.
- Ngh đnh s 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 ca Chính ph về qun lý
an toàn đập, h chứa ớc.
- Thông s 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 ca B trưởng B
Nông nghip và Phát trin nông thôn quy đnh v phòng cháy và chữa cháy rừng.
- Quy trình vận nh công trình thủy lợi h chứa nước Rát, huyn Vĩnh Lc
ban hành kèm theo Quyết định s 4890/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 ca Ch
tịch UBND tỉnh.
- Phương án ứng phó với nh hung khẩn cp cm h chứa nước Đá Km-
Rát, huyn Vĩnh Lc được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyt tại Quyết đnh s
3215/QĐ-UBND ngày 18/7/2024.
- c quy đnh hiện nh ca pháp luật khác liên quan.
PHỤ LỤC II
ĐẶC ĐIỂM CÔNG TNH, V T, QUY MÔ, NHIỆM V
THÔNG SỐ K THUẬT
1. Đặc đim công tnh
H chứa ớc Rát xây dng năm 2005, sửa chữa, ng cp chng mi,
chng thấm o năm 2021 và hin tại h đang được ci tạo nâng cp năm 2024.
H nm trong vùng đi i, có cây ci che ph, đa nh khu vực phức tạp, thay
đổi lớn.
2. Vị trí, quy mô
- V t: H chứa nước t thuộc đa phn Vĩnh Thnh, cách trung m
huyện Vĩnh Lộc 14km cách thành ph Thanh Hóa 43km về phía y Bc.
tọa đđa lý: 20
0
03' 57'' Vĩ đ Bc; 105
0
45' 51'' Kinh đĐông.
- Quy mô:
+ Phân loi ng trình: H chứa nước lớn, điu tiết m.
+ Cp công trình: Cấp II.
3. Nhiệm v
H chứa ớc Rát có nhim vụ cấp nướcới ch đng cho 65 ha đất nông
nghip và cung cp nước sinh hot cho 115 h dân ca xã Vĩnh Thnh, huyn
Vĩnh Lc, tỉnh Thanh Hóa; chung chuyển nước từ hồ Đá Km để tưới cho 87 ha
đt nông nghiệp thuộc nhiệm v ca hồ Đá Kẽm ct gim lũ cho phía hạ du đm
bo an toànnh mạng, i sn ca nhân dân sng trong vùng hạ du hồ chứa.
4. Thông s k thut
TT
Hạng mục
Đơn vị
Tr số
I
Hồ chứa
1
Diện tích lưu vực
km
2
4,97 (trong đó: Lưu
vực hồ Đá Kẽm
phía thượng lưu
2,72 và lưu vực khu
giữa thồ Đá km
v hồ Rát là 2,25)
2
Mực ớc dâng bình thường (MNDBT)
m
+31.28
3
Mực ớc chết
m
+22.20
4
Mực ớc thiết kế (P = 1,0%)
m
+33.35
5
Mực ớc kiểm tra (P = 0,2%)
m
+33.74
6
Dung tích h ứng với MNLKT (P = 0,2%)
10
6
m
3
0,469
7
Dung tích h ứng với MNLTK (P = 1,0%)
10
6
m
3
0,431
8
Dung tích h ứng với MNDBT
10
6
m
3
0,265
2
TT
Hạng mục
Đơn vị
Tr số
9
Dung tích hữu ích
10
6
m
3
0,251
10
Dung tích chết
10
6
m
3
0,0139
11
Chế đ điều tiết
m
II
Đập đt
1
Cao trình đỉnh đp
m
+34.04
2
Chiều rộng mặt đp
m
4
3
Chiều dài đp
m
170
4
Chiều cao đập lớn nht
m
18,59
5
Cao trình cơ h lưu đp
m
24.55
6
Hệ s i thượng lưu
3,0
7
Hệ s i h lưu
2,5; 3,0
III
Tràn x lũ
1
Hình thức tn
Tràn tdo, ngưỡng
đỉnh rộng
2
Cao trình ngưỡng tn
m
+31.28
3
Chiều rộng ngưỡng tràn
m
12,40
4
Lưu lượng x thiết kế (P = 1,0%)
m
3
/s
59,09
5
Ct nước tn thiết kế
m
2,07
6
Lưu lượng x kiểm tra (P = 0,2%)
m
3
/s
76,50
7
Ct nước tn kiểm tra
m
2,46
IV
Cống lấy nước
1
Khu diện
cm
Φ 40
2
Lưu lượng thiết kế
m
3
/s
0,198
3
Cao trình đáy cng TL
m
+19.50
4
Chiều dài cống
m
92,27
5
Hình thức đóng mở
Van chặn côn, phía
h lưu
PHỤ LỤC III
CHGIỚI PHM VI BO VCÔNG TNH VÀ SƠ ĐỒ MẶT BNG B T NG TNH
TT
Tên mốc
Vtrí mốc
(đơn vị
hành chính
cấp xã)
Tọa đVN2000 Kinh tuyến
trc 105°00 múi chiếu
Cao đ
mốc
VN2000
(m)
Khoảng
cách gia
hai mốc
lin kề (m)
Đặc đim đa hình
Ghi chú
X
Y
I
Mốc bảo vệ công trình đầu mối
1
CTTL.03
Xã Vĩnh
Thnh
2217749,475
577727,238
56,50
0,00
Đất trồng rừng sản xuất (do
UBND xã Vĩnh Thnh quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công
trình (phía hạ du chân đập)
2
CTTL.04
Xã Vĩnh
Thnh
2217639,615
577710,820
33,96
99,73
Đất trồng rừng sản xuất (do
UBND xã Vĩnh Thnh quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công
trình (phía hạ du chân đập)
3
CTTL.05
Xã Vĩnh
Thnh
2217611,160
577615,237
19,70
95,62
Đất trồng rừng sản xuất (do
UBND xã Vĩnh Thnh quản lý)
Mốc chỉ giới bảo v công
trình (phía hạ du chân đập)
4
CTTL.06
Xã Vĩnh
Thnh
2217583,877
577523,590
16,68
107,79
Đất trồng rừng sản xuất (do
UBND xã Vĩnh Thnh quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công
trình (phía hạ du chân đập)
5
CTTL.07
Xã Vĩnh
Thnh
2217677,429
577470,041
31,88
137,90
p đưng đất (đường giao
thông nông thôn do UBND xã
Vĩnh Thnh quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công
trình (phía hạ du chân đập)
II
Mốc bảo vệ lòng h
2
TT
Tên mốc
Vtrí mốc
(đơn vị
hành chính
cấp xã)
Tọa đVN2000 Kinh tuyến
trc 105°00 múi chiếu
Cao đ
mốc
VN2000
(m)
Khoảng
cách gia
hai mốc
lin kề (m)
Đặc đim đa hình
Ghi chú
X
Y
1
CTTL.08
Xã Vĩnh
Thnh
2217808,411
577437,553
34,04
320,79
p đưng đất (đường giao
thông nông thôn do UBND xã
Vĩnh Thnh quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công
trình (phía lòng hồ)
2
CTTL.01
Xã Vĩnh
Thnh
2218086,287
577597,828
34,04
275,22
p đưng đất (đường giao
thông nông thôn do UBND xã
Vĩnh Thnh quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công
trình (phía lòng hồ)
3
CTTL.14 (mốc
đã cắm hĐá
Km)
Xã Vĩnh
Thnh
2218215,458
577959,730
40,15
100,00
p đưng đất (đường giao
thông nông thôn do UBND xã
Vĩnh Thnh quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công
trình (phía hạ du chân đập
hồ Đá Kẽm)
4
CTTL.13 (mốc
đã cắm hĐá
Km)
Xã Vĩnh
Thnh
2218237,838
577879,016
34,12
250,09
p đưng đất (đường giao
thông nông thôn do UBND xã
Vĩnh Thnh quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công
trình (phía hạ du chân đập
hồ Đá Kẽm)
5
CTTL.12 (mốc
đã cắm hĐá
Km)
Xã Vĩnh
Thnh
2218283,336
577789,966
32,10
274,71
p đưng đất (đường giao
thông nông thôn do UBND xã
Vĩnh Thnh quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công
trình (phía hạ du chân đập
hồ Đá Kẽm)
6
CTTL.02
Xã Vĩnh
Thnh
2218023,187
577750,673
34,04
111,08
p đưng đất (đường giao
thông nông thôn do UBND xã
Vĩnh Thnh quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công
trình (phía lòng hồ)
H thng các mc này là cơ sđ đơn vị quản lý, khai thác và đa phương thực hin công tác bo v ng trình khi phương án
được cp có thẩm quyền phê duyt.
(Có sơ đ mặt bng b t công trình sơ ha vị trí các mc kèm theo)
SƠ ĐỒ MẶT BNG BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH VÀ SƠ HA VỊ TRÍ CÁC MỐC CHỈ GIỚI
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC VT TƯ DỰ TRỮ CHO CÔNG TNH
TT
Tên vt tư
ĐVT
S lượng
Ghi chú
1
Đá hc
m
3
40
Ti chân công
trình
2
Đá 4x6
m
3
30
3
Đá 1x2
m
3
30
4
Cát
m
3
30
5
R thép
cái
205
Tp kết ti nhà
qun hồ Rát
(dùng chung cho
h Đá Kẽm và h
Rát)
6
Bao tải
cái
1.500
7
Cc tre
cái
700
8
V g
cái
10
9
Bt
m
2
2.200
10
Lưới đen
m
2
400
11
Búa t
cái
4
12
Cuc
cái
4
13
Xẻng
cái
4
14
Dao cht
con
4
15
Dao phát
con
4
16
beng
cái
4
17
Loa tay
cái
2
18
Đèn pin
cái
4
19
Áo phao
cái
20
20
Phao cứu sinh
cái
4

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5247/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước Rát, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×