• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3801/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi trên đất trồng lúa

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 08/12/2025 13:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3801/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3801/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3801/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3801/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN N
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
TNH THANH HÓA
Độc lp - T do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic ban nh Kế hoch chuyển đổi cơ cu cây trồng,
vt nuôi trên đất trồng lúa m 2026
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Lut Trồng trọt số 31/2018/QH14;
Căn cứ Nghđịnh số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính ph về
quy định chi tiết về đt trồng lúa;
Căn cứ Ngh định số 226/2025/-CP ny 15/8/2025 của Chính ph
sửa đi, bổ sung một số điều của các Ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật
Đất đai;
Căn cứ Quyết đnh số 272/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh a vviệc ban nh danh mục cây u m được chuyển
đổi trên đt lúa n lại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ ngh của Sở Nông nghiệp Môi tờng ti Tờ trình số
1467/TTr-SNNMT ny 29/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đi cấu
cây trồng, vật nuôi trên đất trồnga tỉnh Thanh Hóa năm 2026.
Điu 2. Tổ chức thc hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra, đôn đc việc
chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm
2026. Tng hợp, báo cáo B Nông nghiệp và Môi trường, UBND tỉnh v kết qu
thực hiện theo quy đnh.
2. Chtịch y ban nhân dân c xã, phường căn cứ quy đnh tại Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính ph, Nghđịnh số 226/2025/NĐ-
CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ và Kế hoạch chuyển đi cơ cấu y trồng, vật
ni trên đất trồng lúa của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định này đban hành
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu y trồng trên địa bàn xã, phường năm 2026. Tổ
3801
05 12
2
chức hướng dẫn, kiểm tra, giám t việc chuyển đi cấu y trồng trên đất
trồng lúa trên địa bàn; tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp vài
trường) v kết quthực hiện năm 2026 lập Kế hoạch chuyển đổi cấu cây
trồng năm 2027, đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực ktừ ngày ký ban hành.
Chánh Văn png UBND tỉnh, Gm đc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Chủ tịch UBND c xã, phường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn v liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp Môi trường (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi tn đất trồng lúa m 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Xã, phường
Diện tích đất trồng lúa được chuyển đổi (ha)
Tổng diện tích
Đất chuyên
trồng lúa
Đất trồng lúa còn lại
Đất lúa 01
vụ
Đất lúa
nương
Tổng s
1.679,59
1.179,49
476,1
24
Trồng cây hàng năm
988,92
733,62
253,3
2
Trồng cây lâu năm
142,15
120,15
22
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thy sản
548,52
445,87
102,65
Trong đó:
1
Phường Đào Duy Từ
69
60,5
8,5
Trồng cây hàng năm
11
2,5
8,5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
58
58
2
Phường Ngọc Sơn
5
5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
5
5
3
Xã Các Sơn
1,25
1,25
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
1,25
1,25
4
Xã Tống Sơn
100
100
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
100
100
5
Xã Hoạt Giang
20
20
Trồng cây hàng năm
2,5
2,5
Trồng cây lâu năm
2
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
17,5
17,5
6
Xã nh Toại
20,03
20,03
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
20,03
20,03
7
Xã Hậu Lộc
13
9,6
3,4
Trồng cây hàng năm
0,5
0,5
Trồng cây lâu năm
3,4
3,4
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
9,1
9,1
8
Xã Triệu Lộc
3
3
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
3
3
9
Xã Vạn Lộc
3,5
3,5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
3,5
3,5
10
Xã Hoa Lộc
10
10
Trồng cây hàng năm
10
10
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
11
Xã Nga Sơn
5
5
Trồng cây hàng năm
5
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
12
Xã Nga Thắng
6
5
1
Trồng cây hàng năm
1
1
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
5
5
13
Xã Hồ Vương
33,5
28
5,5
Trồng cây hàng năm
33,5
28
5,5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
14
Xã Tân Tiến
3
3
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
3
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
3
3
15
Xã Nga An
11
9
2
Trồng cây hàng năm
5,5
4
1,5
Trồng cây lâu năm
0,5
0,5
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
5
5
16
Xã Hoằng Hóa
5
5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
5
5
17
Xã Hoằng Lộc
200,75
200,6
0,15
Trồng cây hàng năm
165
165
Trồng cây lâu năm
0,15
0,15
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
35,6
35,6
18
Xã Hoằng Tiến
5
5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
5
5
19
Xã Hoằng Thanh
5
5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
5
5
20
Xã Hoằng Châu
23
18
5
Trồng cây hàng năm
7
2
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thy sản
16
16
21
Xã Hoằng Phú
20
20
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
20
20
22
Xã Hoằng Sơn
5
5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
5
5
23
Xã Lưu Vệ
2,7
2,7
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
4
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
2,7
2,7
24
Xã Quảng Ninh
5
5
Trồng cây hàng năm
5
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
25
Xã Quảng nh
5
5
Trồng cây hàng năm
5
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
26
Xã Quảng Chính
5
5
Trồng cây hàng năm
5
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
27
Xã Nông Cống
15
5
10
Trồng cây hàng năm
5
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
10
10
28
Xã Thắng Lợi
25,35
10
15,35
Trồng cây hàng năm
10
10
Trồng cây lâu năm
10
10
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thy sản
5,35
5,35
29
Xã Trường Văn
10
10
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
10
10
30
Xã Thăng Bình
5
5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thy sản
5
5
31
Xã Thiu Hóa
5,29
5,29
Trồng cây hàng năm
1
1
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
4,29
4,29
32
Xã Thiu Trung
40
40
Trồng cây hàng năm
12,5
12,5
Trồng cây lâu năm
5
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
27,5
27,5
33
Xã Thiu Tiến
6
6
Trồng cây hàng năm
3
3
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
3
3
34
Xã Thiu Quang
15,7
15,7
Trồng cây hàng năm
0,4
0,4
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
15,3
15,3
35
Xã Yên Định
20
20
Trồng cây hàng năm
20
20
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
36
Xã Yên Trường
20
20
Trồng cây hàng năm
20
20
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
37
Xã Yên Phú
3,6
3,6
Trồng cây hàng năm
3,6
3,6
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
38
Xã Quý Lộc
4
3
1
Trồng cây hàng năm
3
3
Trồng cây lâu năm
1
1
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
39
Xã Định Tân
15
15
Trồng cây hàng năm
15
15
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
40
Xã Định Hòa
6,3
6,3
Trồng cây hàng năm
6,3
6,3
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
41
Xã ThXuân
32,5
32,5
Trồng cây hàng năm
27,5
27,5
Trồng cây lâu năm
6
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
5
5
42
Xã ThLong
4
4
Trồng cây hàng năm
2
2
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
2
2
43
Xã Xuân Tín
43
23
20
Trồng cây hàng năm
23
23
Trồng cây lâu năm
20
20
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
44
Xã nh Lộc
41,2
8,2
33
Trồng cây hàng năm
13,2
8,2
5
Trồng cây lâu năm
7
7
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
21
21
45
Xã Tây Đô
5,3
2,8
2,5
Trồng cây hàng năm
5,3
2,8
2,5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
46
Xã Bin Thượng
0,9
0,9
Trồng cây hàng năm
0,9
0,9
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
47
Xã Triệu Sơn
16,3
1,5
14,8
Trồng cây hàng năm
1,5
1,5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
14,8
14,8
48
Xã ThNgọc
17,5
17,5
Trồng cây hàng năm
17,5
17,5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
49
Xã ThPhú
25
25
Trồng cây hàng năm
22
22
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
3
3
50
Xã Hợp Tiến
31
31
Trồng cây hàng năm
30
30
Trồng cây lâu năm
7
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
1
1
51
Xã An Nông
15
15
Trồng cây hàng năm
15
15
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
52
Xã Tân Ninh
26
21
5
Trồng cây hàng năm
16
16
Trồng cây lâu năm
5
5
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
5
5
53
Xã Đồng Tiến
15
15
Trồng cây hàng năm
10
10
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
5
5
54
Xã Thiên Ph
6
2
4
Trồng cây hàng năm
4
2
2
Trồng cây lâu năm
2
2
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
55
Xã Văn Nho
1
1
Trồng cây hàng năm
1
1
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
56
Xã Thước
3
3
Trồng cây hàng năm
3
3
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
57
Xã Luông
12
3,4
8,6
Trồng cây hàng năm
5,6
3,4
2,2
Trồng cây lâu năm
6,4
6,4
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
58
Xã Thiết ng
4
4
Trồng cây hàng năm
4
4
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
59
Xã Đin
2,3
2,3
Trồng cây hàng năm
2,3
2,3
8
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
60
Xã Ngọc Liên
1,2
0,7
0,5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
0,5
0,5
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
0,7
0,7
61
Xã Nguyệt Ấn
40
40
Trồng cây hàng năm
14
14
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
26
26
62
Xã Kiên Th
8,7
8,7
Trồng cây hàng năm
8,7
8,7
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
63
Xã Cẩm Thạch
4,8
3,8
1
Trồng cây hàng năm
2,8
2,8
Trồng cây lâu năm
1
1
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
1
1
64
Xã Cẩm Thy
109
98
11
Trồng cây hàng năm
109
98
11
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
65
Xã Cẩm
126
52
74
Trồng cây hàng năm
126
52
74
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
66
Cẩm Vân
8
8
Trồng cây hàng năm
8
8
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
67
Xã Cẩm Tân
8,6
8,6
Trồng cây hàng năm
8,6
8,6
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
68
Xã Xuân Du
37
8
29
Trồng cây hàng năm
26
6
20
9
Trồng cây lâu năm
9
9
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
2
2
69
Xã Mậu Lâm
125,12
72,92
52,2
Trồng cây hàng năm
26,62
26,62
Trồng cây lâu năm
52,2
52,2
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
46,3
46,3
70
Xã Yên Th
5,6
2,6
3
Trồng cây hàng năm
5
2
3
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
0,6
0,6
71
Xã Hin Kit
2
1
1
Trồng cây hàng năm
2
1
1
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
72
Xã Phú Xuân
27
7
20
Trồng cây hàng năm
7
7
Trồng cây lâu năm
20
20
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
73
Xã Xuân Hòa
3
3
Trồng cây hàng năm
3
3
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
74
Xã Thiu Toán
7
7
Trồng cây hàng năm
2
2
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
5
5
75
Xã Thạch Lập
49,6
49,6
Trồng cây hàng năm
49,6
49,6
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
76
Xã ThBình
5
5
Trồng cây hàng năm
5
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
77
Xã Quảng Yên
15
15
Trồng cây hàng năm
15
15
10
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
78
Phường Quang Trung
5
5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
5
5
79
Xã Kim Tân
10
3
7
Trồng cây hàng năm
6
3
3
Trồng cây lâu năm
4
4
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản
80
Phường Đông Sơn
5
5
Trồng cây hàng năm
5
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hp với nuôi
trồng thy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3801/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi trên đất trồng lúa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×