• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3801/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi trên đất trồng lúa

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 08/12/2025 13:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3801/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3801/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3801/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3801/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HÓA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ về
quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành danh mục cây lâu năm được chuyển
đổi trên đất lúa còn lại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1467/TTr-SNNMT ngày 29/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu
cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2026.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc
chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm
2026. Tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND tỉnh v kết quả
thực hiện theo quy định.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường căn cứ quy định tại Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ, Nghị định số 226/2025/NĐ-
CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ và Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật
nuôi trên đất trồng lúa của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định này để ban hành
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên địa bàn xã, phường năm 2026. Tổ
3801
05 12
2
chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất
trồng lúa trên địa bàn; tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi
trường) v kết quả thực hiện năm 2026 và lập Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây
trồng năm 2027, đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Xã, phường
Diện tích đất trồng lúa được chuyển đổi (ha)
Tổng diện tích
Đất chuyên
trồng lúa
Đất trồng lúa còn lại
Đất lúa 01
vụ
Đất lúa
nương
Tổng số
1.679,59
1.179,49
476,1
24
Trồng cây hàng năm
988,92
733,62
253,3
2
Trồng cây lâu năm
142,15
120,15
22
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
548,52
445,87
102,65
Trong đó:
1
Phường Đào Duy Từ
69
60,5
8,5
Trồng cây hàng năm
11
2,5
8,5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
58
58
2
Phường Ngọc Sơn
5
5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
5
5
3
Xã Các Sơn
1,25
1,25
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
1,25
1,25
4
Xã Tống Sơn
100
100
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
100
100
5
Xã Hoạt Giang
20
20
Trồng cây hàng năm
2,5
2,5
Trồng cây lâu năm
2
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
17,5
17,5
6
Xã Lĩnh Toại
20,03
20,03
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
20,03
20,03
7
Xã Hậu Lộc
13
9,6
3,4
Trồng cây hàng năm
0,5
0,5
Trồng cây lâu năm
3,4
3,4
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
9,1
9,1
8
Xã Triệu Lộc
3
3
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
3
3
9
Xã Vạn Lộc
3,5
3,5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
3,5
3,5
10
Xã Hoa Lộc
10
10
Trồng cây hàng năm
10
10
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
11
Xã Nga Sơn
5
5
Trồng cây hàng năm
5
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
12
Xã Nga Thắng
6
5
1
Trồng cây hàng năm
1
1
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
5
5
13
Xã Hồ Vương
33,5
28
5,5
Trồng cây hàng năm
33,5
28
5,5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
14
Xã Tân Tiến
3
3
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
3
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
3
3
15
Xã Nga An
11
9
2
Trồng cây hàng năm
5,5
4
1,5
Trồng cây lâu năm
0,5
0,5
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
5
5
16
Xã Hoằng Hóa
5
5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
5
5
17
Xã Hoằng Lộc
200,75
200,6
0,15
Trồng cây hàng năm
165
165
Trồng cây lâu năm
0,15
0,15
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
35,6
35,6
18
Xã Hoằng Tiến
5
5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
5
5
19
Xã Hoằng Thanh
5
5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
5
5
20
Xã Hoằng Châu
23
18
5
Trồng cây hàng năm
7
2
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
16
16
21
Xã Hoằng Phú
20
20
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
20
20
22
Xã Hoằng Sơn
5
5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
5
5
23
Xã Lưu Vệ
2,7
2,7
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
4
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
2,7
2,7
24
Xã Quảng Ninh
5
5
Trồng cây hàng năm
5
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
25
Xã Quảng Bình
5
5
Trồng cây hàng năm
5
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
26
Xã Quảng Chính
5
5
Trồng cây hàng năm
5
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
27
Xã Nông Cống
15
5
10
Trồng cây hàng năm
5
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
10
10
28
Xã Thắng Lợi
25,35
10
15,35
Trồng cây hàng năm
10
10
Trồng cây lâu năm
10
10
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
5,35
5,35
29
Xã Trường Văn
10
10
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
10
10
30
Xã Thăng Bình
5
5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
5
5
31
Xã Thiệu Hóa
5,29
5,29
Trồng cây hàng năm
1
1
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
4,29
4,29
32
Xã Thiệu Trung
40
40
Trồng cây hàng năm
12,5
12,5
Trồng cây lâu năm
5
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
27,5
27,5
33
Xã Thiệu Tiến
6
6
Trồng cây hàng năm
3
3
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
3
3
34
Xã Thiệu Quang
15,7
15,7
Trồng cây hàng năm
0,4
0,4
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
15,3
15,3
35
Xã Yên Định
20
20
Trồng cây hàng năm
20
20
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
36
Xã Yên Trường
20
20
Trồng cây hàng năm
20
20
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
37
Xã Yên Phú
3,6
3,6
Trồng cây hàng năm
3,6
3,6
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
38
Xã Quý Lộc
4
3
1
Trồng cây hàng năm
3
3
Trồng cây lâu năm
1
1
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
39
Xã Định Tân
15
15
Trồng cây hàng năm
15
15
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
40
Xã Định Hòa
6,3
6,3
Trồng cây hàng năm
6,3
6,3
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
41
Xã Thọ Xuân
32,5
32,5
Trồng cây hàng năm
27,5
27,5
Trồng cây lâu năm
6
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
5
5
42
Xã Thọ Long
4
4
Trồng cây hàng năm
2
2
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
2
2
43
Xã Xuân Tín
43
23
20
Trồng cây hàng năm
23
23
Trồng cây lâu năm
20
20
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
44
Xã Vĩnh Lộc
41,2
8,2
33
Trồng cây hàng năm
13,2
8,2
5
Trồng cây lâu năm
7
7
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
21
21
45
Xã Tây Đô
5,3
2,8
2,5
Trồng cây hàng năm
5,3
2,8
2,5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
46
Xã Biện Thượng
0,9
0,9
Trồng cây hàng năm
0,9
0,9
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
47
Xã Triệu Sơn
16,3
1,5
14,8
Trồng cây hàng năm
1,5
1,5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
14,8
14,8
48
Xã Thọ Ngọc
17,5
17,5
Trồng cây hàng năm
17,5
17,5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
49
Xã Thọ Phú
25
25
Trồng cây hàng năm
22
22
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
3
3
50
Xã Hợp Tiến
31
31
Trồng cây hàng năm
30
30
Trồng cây lâu năm
7
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
1
1
51
Xã An Nông
15
15
Trồng cây hàng năm
15
15
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
52
Xã Tân Ninh
26
21
5
Trồng cây hàng năm
16
16
Trồng cây lâu năm
5
5
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
5
5
53
Xã Đồng Tiến
15
15
Trồng cây hàng năm
10
10
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
5
5
54
Xã Thiên Phủ
6
2
4
Trồng cây hàng năm
4
2
2
Trồng cây lâu năm
2
2
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
55
Xã Văn Nho
1
1
Trồng cây hàng năm
1
1
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
56
Xã Bá Thước
3
3
Trồng cây hàng năm
3
3
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
57
Xã Pù Luông
12
3,4
8,6
Trồng cây hàng năm
5,6
3,4
2,2
Trồng cây lâu năm
6,4
6,4
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
58
Xã Thiết Ống
4
4
Trồng cây hàng năm
4
4
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
59
Xã Điền Lư
2,3
2,3
Trồng cây hàng năm
2,3
2,3
8
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
60
Xã Ngọc Liên
1,2
0,7
0,5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
0,5
0,5
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
0,7
0,7
61
Xã Nguyệt Ấn
40
40
Trồng cây hàng năm
14
14
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
26
26
62
Xã Kiên Thọ
8,7
8,7
Trồng cây hàng năm
8,7
8,7
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
63
Xã Cẩm Thạch
4,8
3,8
1
Trồng cây hàng năm
2,8
2,8
Trồng cây lâu năm
1
1
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
1
1
64
Xã Cẩm Thủy
109
98
11
Trồng cây hàng năm
109
98
11
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
65
Xã Cẩm Tú
126
52
74
Trồng cây hàng năm
126
52
74
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
66
Xã Cẩm Vân
8
8
Trồng cây hàng năm
8
8
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
67
Xã Cẩm Tân
8,6
8,6
Trồng cây hàng năm
8,6
8,6
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
68
Xã Xuân Du
37
8
29
Trồng cây hàng năm
26
6
20
9
Trồng cây lâu năm
9
9
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
2
2
69
Xã Mậu Lâm
125,12
72,92
52,2
Trồng cây hàng năm
26,62
26,62
Trồng cây lâu năm
52,2
52,2
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
46,3
46,3
70
Xã Yên Thọ
5,6
2,6
3
Trồng cây hàng năm
5
2
3
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
0,6
0,6
71
Xã Hiền Kiệt
2
1
1
Trồng cây hàng năm
2
1
1
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
72
Xã Phú Xuân
27
7
20
Trồng cây hàng năm
7
7
Trồng cây lâu năm
20
20
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
73
Xã Xuân Hòa
3
3
Trồng cây hàng năm
3
3
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
74
Xã Thiệu Toán
7
7
Trồng cây hàng năm
2
2
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
5
5
75
Xã Thạch Lập
49,6
49,6
Trồng cây hàng năm
49,6
49,6
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
76
Xã Thọ Bình
5
5
Trồng cây hàng năm
5
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
77
Xã Quảng Yên
15
15
Trồng cây hàng năm
15
15
10
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
78
Phường Quang Trung
5
5
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
5
5
79
Xã Kim Tân
10
3
7
Trồng cây hàng năm
6
3
3
Trồng cây lâu năm
4
4
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
80
Phường Đông Sơn
5
5
Trồng cây hàng năm
5
5
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3801/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3801/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3801/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×