• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2309/QĐ-UBND Sơn La 2026 Bộ tiêu chí thôn bản nông thôn mới 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/09/2026 16:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2309/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Công
Trích yếu: Ban hành Bộ tiêu chí về thôn/bản nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2309/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2309/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2309/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban nh B tiêu c v thôn/bn nông thôn mi
giai đon 2026-2030 trên đa bàn tnh Sơn La
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 19/2026/QĐ-TTg ngày 28/4/2026 của Thủ tướng
Chính phủ quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ xét, công nhận, công bố
thu hồi quyết định công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, đạt nông thôn mới
hiện đại tỉnh, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai
đoạn 2026-2030;
Căn c Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND ny 27/8/2026 ca y ban nn
n tnh Sơn La v vic ban nh B tiêu chí v ng thôn mi, B tiêu chí t
đim xã ng tn mi hin đi giai đon 2026-2030 tn địa bàn tnh Sơn La;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1058/TTr-SNNMT ngày 06/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí về thôn/bản nông
thôn mới giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Sơn La (bao gồm: Tổ, thôn, bản,
tiểu khu).
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
Bộ tiêu chí ban hành tại Điều 1 Quyết định này là căn cứ để đánh giá thực
trạng, mức độ đạt các tiêu chí nông thôn mới đối với các thôn/bản trên địa bàn
tỉnhđể thẩm định, xét công nhận thôn/bản đạt chuẩn nông thôn mới.
2309
10
2
Điều 3. Đối tượng áp dụng
1. Quyết định này áp dng đối vi c s, ban, ngành, y ban nhân n cp ,
tn/bnc cơ quan, t chc có ln quan trong q trình trin khai thc hin B
tu c v tn/bn ng thôn mi giai đon 2026-2030 trên địa bàn tnh Sơn La.
2. Quyết định này áp dụng đối với các thôn/bản thuộc các phường diện
tích đất nông nghiệp chiếm từ 70% trở lên so với tổng diện tích đất tự nhiên của
thôn/bản đó.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Hội Nông
dân tỉnh
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, hướng dẫn của các bộ, ngành,
quan Trung ương các văn bản liên quan, chủ động ban hành hướng dẫn triển
khai thực hiện các nội dung thuộc lĩnh vực quản được giao tại Bộ tiêu chí về
thôn/bản nông thôn mới quy định tại Điều 1 Quyết định này, phù hợp với điều
kiện thực tế và nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì xây dựng, ban hành Hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục công
nhận thôn/bản đạt chuẩn nông thôn mới.
b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành hướng dẫn, đôn đốc Ủy ban
nhân dân cấptriển khai thực hiện.
c) Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu vấn đề phát sinh, chủ trì,
phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan Ủy ban nhân dân cấp xã nghiên cứu,
rà soát, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh Bộ tiêu chí phù
hợp với điều kiện thực tế.
d) Định kỳ 6 tháng hằng năm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành,
quan, đơn vị liên quan Ủy ban nhân dân cấp tng hp kết quy dng
tn/bn ng tn mi trên địa n toàn tnh, tham mưu cho y ban nhân dân tnh
báo cáo theo quy đnh.
3. Ủy ban nhân dân cấp
a) Căn cứ Bộ tiêu chí về thôn/bản nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 quy
định tại Điều 1 Quyết định này, hướng dẫn của các sở, ban, ngành tỉnh điều
kiện thực tế tại địa phương, tổ chức triển khai thực hiện hiệu lực, hiệu quả
nhiệm vụ xây dựng thôn/bản nông thôn mới trên địa bàn.
b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức
chính trị - hội cùng cấp hằng năm tổ chức thực hiện các thủ tục công nhận,
3
kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện xây dựng thôn/bản nông thôn mới trên địa bàn.
c) Định kỳ 6 tháng hằng năm cập nhật, công khai báo cáo kết quả thực
hiện xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tại trụ sở xã, phường trên Cổng
thông tin điện tử của xã, phường.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban,
ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban quản thôn/bản; Thủ trưởng các
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Văn phòng ĐP Trung ương Chương trình MTQG;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 5;
- Lưu: VT, THKT, Phú.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Công
Phụ lục
BỘ TIÊU CHÍ VỀ THÔN/BẢN NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
TT
Tiêu chí
Nội dung tiêu chí
Yêu cầu
quan phụ trách
hướng dẫn, đánh giá
1.1. Hệ thống đường giao thông nông thôn (đường trục
chính của thôn, bản; đường nội thôn, bản; ngõ, xóm) trên
địa bàn bản đảm bảo kết nối thuận lợi, được cứng hóa và
được bảo trì hằng năm; tỷ lệ tuyến đường được trồng cây
xanh đạt ≥50%
- 100% đường trục chính của thôn, bản được cứng
hóa (bê tông hóa hoặc nhựa hóa) đạt tối thiểu cấp C
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10380:2014 Đường
giao thông nông thôn - Yêu cầu thiết kế.
- tối thiểu 90% đường nội thôn, bản; ngõ, xóm
được cứng hóa (bê tông hóa hoặc nhựa hóa).
- Có tối thiểu 50% tuyến đường trục chính của thôn,
bản; đường nội thôn, bản; ngõ, xóm được trồng hoa,
cây xanh.
- Hệ thống đường giao thông nông thôn trên địa bàn
được tổ chức thực hiện công tác bảo trì, đảm bảo kết
nối giao thông thuận lợi, đi lại thuận tiện quanh năm.
Sở Xây dựng
1.2. Đảm bảo yêu cầu chủ động về phòng, chống thiên
tai theo phương châm 4 tại chỗ
Đạt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
1.3. Tỷ lệ hộđăngtrực tiếpđược sử dụng điện
sinh hoạt, sản xuất đảm bảo an toàn, tin cậyổn định
100%
Sở Công Thương
1
Hạ tầng
kinh tế -
hội
1.4. Có hạ tầng viễn thông đảm bảo phủ sóng, internet
đến 100% khu dân nông thôn
Đạt
Sở Khoa học và Công
nghệ
2.1. Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người
≥9,5%
Thốngtỉnh
2
Phát triển
kinh tế
nông thôn
2.2. Tỷ lệ hộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi theo
quy định
≥40%
Hội Nông dân tỉnh
2309
10
2
TT
Tiêu chí
Nội dung tiêu chí
Yêu cầu
quan phụ trách
hướng dẫn, đánh giá
3.1. Nhà văn hóa - Khu thể thao bản đạt chuẩn theo quy
định
Đạt
3.2. Đạt danh hiệu bản văn hóa theo quy định
Đạt
3
Văn hóa
3.3. Có ít nhất 01 câu lạc bộ văn hóa, nghệ thuật và 01
câu lạc bộ thể dục, thể thao hoạt động thường xuyên
Đạt
Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
4.1. Tỷ lệ nghèo đa chiều
≤9%
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
4.2. Tỷ lệ hộ có nhà kiên cố
≥75%
Sở Xây dựng
4.3. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn
≥60% (bao gồm tỷ lệ hộ sử dụng nước
sạch từ công trình cấp nước hộ gia đình
công trình cấp nước tập trung (nếu có))
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
4.4. Tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn “5 không, 3 sạch, 3 an”
Đạt
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
4.5. Đảm bảo bình đẳng giới và phòng ngừa, ứng phó
với bạo lực trên sở giới
Đạt
Sở Nội vụ
4.6. Có hoạt động phòng, chống xâm hại trẻ em; chăm
sóc, nuôi dưỡng, trợ giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
trên địa bàn (nếu có)
Đạt
Sở Y tế
4
Giảm
nghèo và
An sinh xã
hội
4.7. Đảm bảo an toàn thực phẩm
100% số hộ gia đình, sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm tại địa bàn bản tuân thủ các quy định
về đảm bảo an toàn thực phẩm
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
3
TT
Tiêu chí
Nội dung tiêu chí
Yêu cầu
quan phụ trách
hướng dẫn, đánh giá
5.1. Hệ thống thu gom, vận chuyển, xửchất thải rắn
(nếu có) trên địa bàn đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi
trường; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu
gom, xửđạt ≥80%; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt chôn
lấp trực tiếp ≤50% tổng lượng chất thải rắn phát sinh
Đạt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
5.2. Tỷ lệ chất thải chăn nuôi, chất thải hữu cơ, phụ
phẩm nông nghiệp được thu gom, xử lý, tái chế thành
sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, phân bón
100%
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
5.3. Tỷ lệ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, làng nghề
(nếu có) theo quy hoạch và tuân thủ quy định của pháp
luật về bảo vệ môi trường
100%
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
5
Môi trường
cảnh
quan nông
thôn
5.4. Cảnh quan, không gian xanh - sạch - đẹp - an toàn;
có mô hình cải tạo, phục hồi cảnh quan, xửchất
lượng nước mặt ao, hồ, kênh, mương trên địa bàn
Đạt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
6.1. Trong 02 năm liên tục liền kề với năm xét công
nhận, Chi bộ không có đảng viên bị thi hành kỷ luật từ
hình thức cảnh cáo trở lên
Đạt
Sở Nội vụ
6.2. An ninh, trật tự được bảo đảm; lực lượng tham gia
bảo vệ an ninh, trật tự sở phát huy hiệu quả
Đạt
Công an tỉnh
6
Hệ thống
chính trị
an ninh trật
tự
6.3. Có hệ thống camera giám sát an ninh
Đạt
Công an tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2309/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Bộ tiêu chí về thôn/bản nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2309/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2309/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×