- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 23/QĐ-TS-KHCN&HTQT 2025 về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm
| Cơ quan ban hành: | Cục Thuỷ sản |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 23/QĐ-TS-KHCN&HTQT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Đình Luân |
| Trích yếu: | Về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/02/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 23/QĐ-TS-KHCN&HTQT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỤC THỦY SẢN Số: 23/QĐ-TS-KHCN&HTQT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm
_________________
CỤC TRƯỞNG CỤC THỦY SẢN
Căn cứ Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;
Căn cứ Quyết định số 1786/2017/QĐ-BNN-TCCB ngày 08/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thủy sản;
Căn cứ Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm hàng hóa và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
Căn cứ hồ sơ đăng kí chỉ định bổ sung của Trung tâm Kiểm nghiệm và Tư vấn ứng dụng khoa học AVATEK - Chi nhánh Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ AVATEK;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định Trung tâm Kiểm nghiệm và Tư vấn ứng dụng khoa học AVATEK - Chi nhánh Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ AVATEK (địa chỉ: số 66/122 đường Bình Thành, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 19003466; email: [email protected]) thực hiện bổ sung phạm vi, lĩnh vực thử nghiệm về thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. Danh mục phép thử được chỉ định bổ sung tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký đến ngày 09/10/2028.
Điều 3. Trung tâm Kiểm nghiệm và Tư vấn ứng dụng khoa học AVATEK có trách nhiệm thực hiện việc thử nghiệm phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả đánh giá sự phù hợp do đơn vị mình thực hiện.
Điều 4. Trung tâm Kiểm nghiệm và Tư vấn ứng dụng khoa học AVATEK và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ KHCN, Tổng cục ĐLC (để biết); - Vụ KHCN&MT (để b/c); - TT Chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp (website Bộ NN&PTNT); - TT Thông tin Thủy sản; - Lưu VT, KHCN&HTQT (03 b). | CỤC TRƯỞNG
Trần Đình Luân |
Phụ lục
DANH MỤC BỔ SUNG PHẠM VI, LĨNH VỰC CHỈ ĐỊNH THỬ NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/QĐ-TS-KHCN&HTQT ngày 03 tháng 02 năm 2025 của Cục trưởng Cục Thuỷ sản)
| TT | Tên phép thử | Giới hạn/định lượng/phạm vi đo | Phương pháp thử |
| I | Thức ăn Thuỷ sản | ||
| 1.1. | Hoá học |
|
|
| 1 | Xác định hàm lượng Vitamin C (Ascorbic acid). Phương pháp HPLC-PDA | LOD = 100 mg/kg LOQ = 300 mg/kg | AVA-KN PP.SK/028 (Ref. AOAC 2012.21, TCVN 8977:2011 (EN 14130:2003)) |
| 2 | Xác định hàm lượng Vitamin B12. Phương pháp LC-MS/MS | LOD = 1,5 mg/kg LOQ = 5,0 mg/kg | AVA-KN-PP.SK/101 (Ref. AOAC 2014.02) |
| 3 | Xác định hàm lượng Vitamin B9. Phương pháp LC-MS/MS | LOD = 1,5 mg/kg LOQ = 5 mg/kg | AVA-KN-PP.SK/032 (Ref. TCVN 9044:2012 (EN 15607:2009)) |
| 4 | Xác định hàm lượng Vitamin H (Biotin). Phương pháp LC-MS/MS | LOD = 1,5 mg/kg LOQ = 5 mg/kg | AVA-KN-PP.SK/031 (Ref. TCVN 9044:2012 (EN 15607:2009)) |
| 5 | Xác định hàm lượng Vitamin B6. Phương pháp LC-MS/MS | LOD =1,5 mg/kg LOQ = 5 mg/kg | AVA-KN PP.SK/030 (Ref. TCVN 9513:2012 (EN 14663:2005)) |
| 6 | Xác định hàm lượng Vitamin B5. Phương pháp LC-MS/MS | LOD = 1,5 mg/kg LOQ = 5 mg/kg | AVA-KN-PP.SK/032 (Ref. TCVN 9044:2012 (EN 15607:2009)) |
| 7 | Xác định hàm lượng Vitamin B3. Phương pháp LC-MS/MS | LOD = 1,5 mg/kg LOQ = 5 mg/kg | AVA-KN PP.SK/029 (Ref. TCVN 9045:2012 (EN 15652:2009)) |
| 8 | Xác định hàm lượng Vitamin B2. Phương pháp LC-MS/MS | LOD = 1,5 mg/kg LOQ = 5 mg/kg | AVA-KN PP.SK/027 (Ref. TCVN 8975:2011 (EN 14152:2003)) |
| 9 | Xác định hàm lượng Vitamin B1. Phương pháp LC-MS/MS | LOD = 1,5 mg/kg LOQ = 5 mg/kg | AVA-KN PP.SK/026 (Ref. TCVN 5164:2008 (EN 14122:2003), AOAC 942.23, AOAC 986.27) |
| 10 | Xác định hàm lượng Vitamin E (alphaTocopherol). Phương pháp LC-MS/MS | LOD = 0,3 mg/kg LOQ = 1,0 mg/kg | AVA-KN PP.SK/025 (Ref. TCVN 8972- 1:2011) |
| 11 | Xác định hàm lượng Vitamin D3 (Cholecalciferol). Phương pháp HPLC-DAD | LOD = 0,3 mg/kg LOQ = 1,0 mg/kg | AVA-KN PP.SK/033 (Ref. TCVN 8972- 1:2011) |
| 12 | Xác định hàm lượng Vitamin A (retinol). Phương pháp HPLC-DAD | LOD = 1 mg/kg LOQ = 3 mg/kg | AVA-KN PP.SK/024 (Ref. TCVN 8674:2011 (ISO 14565:2000)) |
| 13 | Xác định dư lượng nhóm Tetracycline. Phương pháp LC-MS/MS • Chlortetracycline • Doxycyclin • Oxytetracycline • Tetracycline | LOD = 7 µg/kg LOQ = 20 µg/kg | AVA-KN PP.SK/002 (Ref. AOAC 995.09) |
| 14 | Xác định hàm lượng Gossypol tự do và tổng số | - Gossypol tự do: LOD = 10 mg/kg; LOQ = 30 mg/kg - Gossypol tổng số: LOD = 30 mg/kg; LOQ = 90 mg/kg | AVA-KN-PP.HL/303 (Ref TCVN 9125:2011) |
| 15 | Xác định chỉ số peroxide (PV) | LOD = 0,2 meq/kg LOQ = 0,6 meq/kg | AVA-KN-PP.HL/34 (Ref TCVN 6121:2018) |
| 16 | Xác định hàm lượng tạp chất không tan | LOD = 0,1% LOQ = 0,3% | TCVN 6125:2020 |
| 17 | Xác định hàm lượng Florua | LOD = 3,3 mg/kg LOQ = 10 mg/kg | AVA-KN-PP.HL/306 (Ref. AOAC 975.08) |
| 18 | Xác định dư lượng nhóm β agonist. Phương pháp LC-MS/MS • Clenbuterol • Ractopamin • Salbutamol | LOD = 0,15 µg/kg LOQ = 0,5 µg/kg | AVA-KN PP.SK/014 (Ref. AOAC 2011.23, TCVN 11294:2016) |
| 19 | Xác định dư lượng nhóm Phenicol. Phương pháp LC-MS/MS • Chloramphenicol • Florfenicol • Thiamphenicol | LOD = 0,15 µg/kg LOQ = 0,5 µg/kg | AVA-KN PP.SK/003 |
| 20 | Xác định hàm lượng Tylosin. Phương pháp LC-MS/MS | LOD =0,015 mg/kg LOQ =0,050 mg/kg | AVA-KN-PP.SK/103 |
| 21 | Xác định dư lượng Enrofloxacin. Phương pháp LC-MS/MS | LOD = 1,5 µg/kg LOQ = 5,0 µg/kg | AVA-KN PP.SK/007 (Ref. TCVN 11369:2016, FDA, LIB No. 4298, 2003) |
| 22 | Xác định hàm lượng axit cyanhydric (HCN) | LOD = 5 mg/kg LOQ = 15 mg/kg | AVA-KN-PP.HL/46 (Ref TCVN 8763:2012) |
| 1.2 | Sinh học |
|
|
| 1 | Phát hiện Vibrio cholerae | eLOD = 3,7 CFU/25g (mL) | ISO 21872-1:2017/Amd 1:2023 |
| II | Sản phẩm xử lý cải tạo môi trường |
|
|
| 2.1 | Hoá học |
|
|
| 1 | Xác định hàm lượng Formaldehyde | LOD = 1 % LOQ = 3 % | AVA-KN-PP.HL/215 |
| 2 | Xác định hàm lượng Glutaraldehyde | LOD = 2 % LOQ = 6 % | AVA-KN-PP.HL/241 |
| 3 | Xác định hàm lượng Benzalkonium chloride | LOD = 1 % LOQ = 3 % | AVA-KN-PP.HL/242 |
| 4 | Xác định hàm lượng lodine | LOD = 0,17 % LOQ = 0,5 % | AVA-KN-PP.HL/243 |
| 5 | Xác định hàm lượng Kali Permanganat (KMnO4) | LOD = 1,3 % LOQ = 4 % | AVA-KN-PP.HL/244 |
| 6 | Xác định hàm lượng Chì (Pb) | LOD = 0,33 mg/kg LOQ =1 mg/kg | AVA-KN-PP.QP/088 (Ref. TCVN 8900- 7:2012) |
| 7 | Xác định hàm lượng Asen (As) | LOD = 0,33 mg/kg LOQ = 1 mg/kg | AVA-KN-PP.QP/090 (Ref. TCVN 8900- 9:2012) |
| 2.2 | Sinh học |
|
|
| 1 | Phát hiện Salmonella | eLoD5 0 = 4 CFU/25 g (mL) | AVA-KN-PP.VS/073 (Ref. ISO 6579-1:2017) |
| 2 | Định lượng E.coli | - Nền mẫu rắn: LOQ =10 CFU/g; - Nền mẫu lỏng: LOQ =1 CFU/mL | AVA-KN-PP.VS/074 (Ref. ISO 16649-2:2001) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!