• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 189/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 Quy trình vận hành Hệ thống thủy lợi sông Lèn

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 24/01/2026 11:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 189/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Ban hành Quy trình vận hành Hệ thống thủy lợi sông Lèn, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 189/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 189/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 189/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ny tng m 2026
QUYT ĐỊNH
Ban nh Quy trình vận hành Hệ thng thủy lợi sông n, tỉnh Thanha
CHTỊCH U BAN NN N TỈNH THANH H
Căn cứ Lut Tổ chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cLut Thy lợi ngày 19/6/2017;
Căn cứ Nghđịnh số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính ph về
qun lý an toàn đập, h chứa nước;
Căn cứ Nghđịnh số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính ph quy
định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp môi trường;
Căn cứ các Thông tư của Bộ tởng Bộ Nông nghiệp PTNT (nay là Bộ
Nông nghiệp Môi trường): S 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 quy
định chi tiết một số điều của Lut Thy lợi; số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày
16/6/2022 sửa đi, b sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/5/2018;
Theo đnghcủa Sở Nông nghiệp i trường ti Báoo kết qu thm
định số 22/BC-SNNMT ngày 12/01/2026 (kèm theo h sơ liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành Hthng
thủy lợi sông Lèn, tỉnh Thanh Hóa.
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các s: Nông nghiệp Môi
trường, Xây dựng; Chánh Văn phòng Văn phòng Chỉ huy phòng, chng thn tai
tỉnh; Chủ tịch UBNDc xã, phường: Hà Trung, Tống Sơn, Hà Long, Hoạt
Giang, Lĩnh Toại, Triệu Lc, Đông Thành, Hậu Lc, Hoa Lc, Vạn Lộc, Nga
Sơn, Nga Thắng, H Vương, Tân Tiến, Nga An, Ba Đình, Bỉm Sơn, Quang
189
14 01
2
Trung; Chủ tịch, Gm đc Công ty TNHH Mt thành vn thủy lợi Bắc Sông Mã
và Th trưởng các đơn vị ln quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp Môi trưng (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu VT, NNMT, CN, TTPVHCC.
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Cao Văn ờng
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUY TRÌNH VẬN NH
Hệ thống thủy li ng Lèn, tỉnh Thanha
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng m
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. sở pháp
Mi hoạt đng liên quan đến quản , khai thác và bảo vệ hệ thống thủy
lợi ng Lèn đều phải tuân th:
1. Các Luật
- Luật Thy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Tài ngun nước số 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 ny 19 tháng 6 năm 2013
của Quc hi nước Cộng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
- Luật Đê điều số 05/VBHN-VPQH ny 15 tháng 7 năm 2020;
- Luật sửa đi, b sung một số điều của Luật Phòng, chng thiên tai và
Luật Đê điều số 60/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Luật Khí ợng Thy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015;
- Luật Bảo v i trường số 72/2020/QH14 ny 17 tháng 11 năm 2020
của Quc hi nước Cộng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
- Luật Giao thông đường thủy ni địa ny 15 tháng 6 năm 2004 và Luật
Sửa đi, b sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy ni địa ngày 17
tháng 6 năm 2014;
- Luật Phòng thủ dân sự số 18/2023/QH15 ngày 20 tháng 6 năm 2023.
2. Các Nghị định, Tng tư, Quyết định
a) c Nghị định của Chính ph: Số 67/2018/-CP ngày 14 tháng 5 năm
2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Thy lợi; số 40/2023/NĐ-CP ny
27 tháng 6 năm 2023 v sửa đi, b sung một số điều của Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018; số 06/2021/-CP ngày 26 tháng
01 năm 2021 quy định chi tiết mt số nội dung vquản chất lượng, thi ng
xây dựng và bảo trì ng trình xây dựng; số 66/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 7
năm 2021 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chng thn
tai và Luật sửa đi, b sung một số điều của Luật Phòng, chng thn tai và Luật
2
Đê điều; số 03/2022/NĐ-CP ny 06 tháng 01 năm 2022 về quy định xphạt vi
phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chng thn tai; thy lợi; đê điều; số
38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính ph về quy định chi tiết
một số điều của Luật Khí ợng thy văn; số 08/2025/-CP ngày 09 tháng 01
năm 2025 quy định việc quản lý, sử dng và khai thác tài sản kết cấu htầng
thủy lợi; số 08/2021/NĐ-CP ny 28 tháng 01 năm 2021 quy định về hoạt đng
đường thy ni địa; số 200/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật Phòng thủ dân sự.
b) Quyết định số 18/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2021 của Thủ
tướng Chính ph quy định vdự báo, cảnh báo, truyền tin thn tai và cấp đ ri
ro thiên tai.
c) c Thông tư của B trưởng B Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(nay là B Nông nghiệp Môi trường): Số 05/2018/TT-BNNPTNT ny 15
tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; số
03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 6 năm 2022 vsửa đi, b sung một số
điều của Thông 05/2018/TT-BNNPTNT ny 15 tháng 5 năm 2018; số
18/2022/TT-BTNMT ny 21 tháng 11 năm 2022 quy định ni dung quan trắc
khí tượng thủy văn đi với trạm thuc mạng lưới trạm khí ợng thy văn
quc gia.
d) Các Thông tư ca B trưởng B Giao thông vận tải (nay là B Xây
dng): Số 42/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 quy định v công
c điều tiết khng chế đảm bảo an toàn giao thông, chng va trôi và hạn chế
giao thông đường thy ni địa; số 46/2016/TT-BGTVT ny 29 tháng 12 năm
2016 quy định cấp kthuật đường thy ni địa; số 10/2021/TT-BGTVT ngày 29
tháng 4 năm 2021 sửa đi, b sung một số điều của Thông số 46/2016/TT-
BGTVT ny 29 tháng 12 năm 2016; số 08/2020/TT-BGTVT ngày 17 tháng 4
năm 2020 ban hành Quy chuẩn kthuật Quc gia vbáo hiệu đường thủy ni
địa Việt Nam và TCVN 5664:2009 - Phân cấp kỹ thuật đường thy nội địa; n
bản hợp nhất số 01/VBHN-BGTVT ny 12 tháng 01 năm 2022 Thông tư quy
định cấp kthuật đường thủy ni địa.
3. c quy chuẩn, tiêu chuẩn
- QCVN 04:05:2022/BNNPTNT: Quy chuẩn kỹ thuật Quc gia - Công
trình thủy lợi c quy định ch yếu về thiết kế.
- TCVN 8367:2020: Công trình thủy lợi - Yêu cầu vquan trắc, giám sát
và dự báo chất ợng.
- TCVN 8412:2020: Công trình thủy lợi Hướng dẫn lập quy trình
vận hành.
- TCVN 8643:2020: Công trình thủy lợi Cấp hạn hán đi với ngun nước
tưới và cây trồng được ới.
- TCVN 8641:2011: Công trình thủy lợi Kỹ thuật ới tiêu nước cho y
lương thực thực phẩm.
3
- TCVN 8304:2009: Công tác thủy văn trong hệ thống thy lợi.
- TCXDVN 33-2006: Cấp nước mạng ới đường ng và ng trình tu
chuẩn thiết kế.
Điu 2. Nguyên tắc vận hành công trình
Vận hành hệ thống công trình thy lợi ng Lèn phải đảm bảo:
1. Thng nhất trong toàn hệ thống, không chia cắt theo địa giới hành chính.
2. Bảo đảm an toàn cho ng trình, giao thông thông sut, an toàn cho
người và tài sản trong khu vực, hài hoà lợi ích giữa các nhu cầu sử dng nước,
phát huy hiệu qu khai thác tổng hợp, phc vụ đa mục tiêu của công trình
thủy lợi.
3. Không đxảy ra tranh chấp vnguồn nước ng như hạn chế tác đng
bất lợi đến các vùng liên quan.
4. Không vượt quá các chỉ tiêu thiết kế ng trình và năng lực thc tế của
hệ thống.
5. Phát huy ti đa năng lực của toàn b hệ thống nhằm giảm thiểu năng
ợng khi vận hành ới, tu bằng đng lực, phát huy ti đa khnăng ới, tiêu
trọng lực.
Điu 3. Nhiệm v của hệ thốngng trình
Kiểm soát mặn, ngt tạo ngun cấp nước ới cho 18.821 ha đất canh tác,
4.834 ha đất thủy sản, nguồn nước sinh hoạt cho 771.176 nời và phc v chăn
nuôi, 2.073 ha c khu công nghiệp; tiêu cho 3.930 ha đất nông nghiệp; cải thiện
i trường sinh thái trong khu vực dán; kết hợp bảo đảm giao thông thông
sut, trật tự, an toàn trên các tuyến đường thủy, đường b trong khu vực.
(Tổng quan hệ thng thy lợi ti Phụ lục I).
Điu 4. Các công trình tham gia vận hành
c ng trình tham gia vận hành như sau:
1. Cống kiểm soát mặn, ngọt ng Lèn với khẩu đ thông nước 120 m, âu
thuyền rng 14 m, dài 202 m;
2. Cống kiểm soát mặn, ngọt kênh De với khẩu đ thông nước 20 m, âu
thuyền rng 11 m, dài 120 m;
3. Cống kiểm soát mặn, ngọt ng n với khẩu độ thông nước 32 m, âu
thuyền rng 5 m, dài 40 m;
4. Các hạng mục h trợ ới, tiêu tại huyện Hà Trung (nay các xã Hà
Trung, Hà Long, Lĩnh Toại, Hoạt Giang, Tống Sơn) và thị Bỉm Sơn (nay
các Bỉm Sơn, Quang Trung):
- Cống Triết Giang, quy mô 02 cửa (3x4) m.
- Trạm bơm Triết Giang, ng suất 10,41 m
3
/s.
4
- Trạm bơm tiêu Hà Hải, công suất 10,58 m
3
/s.
- Trạm bơm tưới, tiêu kết hợp Hà Yên 1, công suất 5,82 m
3
/s.
(Chi tiết thông số kthut các công trình ti Phụ lục II).
Điu 5. Thời gian c a trong năm
1. Mùa khô: tđầu tháng 11 đến hết tháng 4 năm sau.
2. Mùa mưa: t đầu tháng 5 đến hết tháng 10.
3. V a: từ cui tháng 5 đến cui tháng 10.
4. V chiêm xuân: từ cui tháng 12 năm trước đến cui tháng 5 năm sau.
Điu 6. Thuật ngsử dng trong Quy trình vận hành
1. Mtự do: là trạng thái vận hành công trình đnước chảy tự do qua công
trình theo điều kiện thủy lực.
2. Đóng kín: là trạng tháing trình không cho nước chảy qua.
3. Mtiêu: là trạng thái vận hành công trình để nước chảy từ thượng lưu v
hạ lưu.
4. Sự cố i trường: là sự cố xảy ra trong quá trình hoạt đng của con
người hoặc do biến đi bất thường của tnhn, gây ô nhiễm, suy thoái i
trường nghiêm trọng.
5. Ô nhiễm i trường: là sự biến đi nh chất vật , hóa hc, sinh hc
của thành phần i trường không phù hợp với quy chuẩn k thuật i trường,
tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khe con người, sinh vật và
tự nhiên.
6. Mc nước quy định: là mc nước duy trì tại thượng u các cống ng
n, Sông Lèn nh De đạt cao trình +1.8m khi vận hành đóng cống vào
thời điểm nồng đ mặn phía hu các cống lớn hơn 1 và mực nước hu
thấp hơn mực nước thượng lưu đ kiểm soát mặn, nhằm tr nước, phc v
lấy nước.
7. Ny, tháng vận hành hệ thống công trình tính theo dương lịch.
5
Chương II
VN NH TƯỚI, CẤP NƯỚC
Mục 1
VN NH TƯỚI, CẤP NƯỚC TRONG MÙA KHÔ
Điu 7. Trường hợp ngun nước đảm bảo yêu cầu dùng nước
1. Trường hợp nguồn nước đảm bảo u cầu ng nước của hthng được
giới hạn theo Bảng 1.
Bảng 1. Thông số về nguồn nước trong trường hợp đảm bảou cầu dùng nước
TT
V t kim soát
Độ mn cho phép
1
Thượng u cống Sông Lèn
< 1,00
2
Thượng u cốngnh De
< 1,00
3
Thượng u cống Sông Càn
< 1,00
2. Khi nng độ mặn tại hu các cống ng Lèn, Kênh De, Sông Càn nhỏ
hơn 1,00‰, mở tdo các cửa van cống.
3. Tại vtrí lấy nước của cống Triết Giang, khi nhu cầu lấy nước tại khu
vc và mực nước ngoài ng cao hơn trong đng, mở cửa cống Triết Giang đ
cấp nước tự chảy với u ợng ti đa 2,35 m
3
/s. Trong trường hợp mực nước
ngoài ng thấp hơn trong đng, mcửa cống Triết Giang, đóng cửa cống điều
tiết vào bhút, vận hành trạm bơm cấp nước với u lượng tối đa 3,47 m
3
/s cho
u ợng thiết kế 2,35 m
3
/s và ợng nước n thừa 1,12 m
3
/s thì mở cống b
xtrạm bơm xquay lại ng Hoạt.
4. Khi mc nước trên ng Lèn tại vtrí cống Lộc Động đạt (+1.28) m, vận
hành mở cống Lc Đng đlấy nước vào ng Trà Giang, cống Văn Thắng vận
hành linh hoạt theo nhu cầu để lấy nước.
Điu 8. Trường hợp ngun nước không đảm bảo yêu cầu dùng nước
1. Khi nguồn nước không đảm bảo yêu cầu ng nước, đóng kín các cống
ng Lèn, Kênh De, ng Càn, chủ đng trữ nước phía thượng u c cống đ
vận hành ới, cấp nước.
2. Tại vị trí lấy nước của cống Triết Giang, vận hành như khoản 3 Điều 7.
3. Trong thời gian đóng kín c cống Sông Lèn, Kênh De, ng n, phải
theo dõi chặt chmực nước thượng u. Trong trường hợp mực nước thượngu
các cống ng Lèn, cống Kênh De, cống ng n lớn hơn mực nước quy định
(+1.80) m, vận hành cửa van cống theo đ mở cửa van (đ mcửa van với lưu
lượng qua cống quy định ti Ph lc IV) đduy trì mực nước thượng u các
cống không vượt quá mực nước quy định.
4. Tổng hợp quy định vận hành các công trình trong hệ thống tại Bảng 2.
6
Bảng 2. Tổng hợp quy định vận hành ới, cấp nước trong mùa khô
TT
ng trình
Quy định vận hành
1
Cống sông Lèn
- Mặn tại h lưu cống ≥ 1,00 ‰: Đóng kín
- Khi mực nước thượng lưu cống:
+ Sông Lèn > (+1,80) m: vn hành m 1 phần cửa van;
+ Kênh De > (+1,80) m: vn hành m 1 phn cửa van;
+ Sông Càn > (+1,80) m: vận hành m 1 phần cửa van.
2
Cống kênh De
3
Cống sông Càn
4
Cống Triết Giang
Khi nhu cầu lấy nước tại khu vực, mực nước ngoài
sông lớn hơn trong đồng: m tự do
5
TB Triết Giang
Khi có nhu cầu lấy nước tại khu vực, mực nước
ngoài ng nh hơn trong đồng: vận hành trạm bơm
cấp nước với u lượng tối đa 3,47 m
3
/s cho lưu
ợng thiết kế 2,35 m
3
/s và ợng nước n thừa
1,12 m
3
/s thì mở cống bxả trạm bơm xquay lại
ng Hoạt.
Điu 9. Trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn và ô nhiễm
ngun nước thượng u
1. Đóng kín các cống ng Lèn, Kênh De, ng Càn, ch động tr nước
phía thượng u các cống.
2. Vận hành ới, cấp nước theo th tự ưu tiên đi với các đi ợng dùng
nước như sau: sinh hoạt; nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; công nghiệp, kinh
doanh dịch v; đường thủy, ni địa hàng hải; tạo cảnh quan i trường, phát
triển du lịch,...
3. Hạn chế vận hành âu thuyền.
4. Khi nng đ mặn thượng u cống lớn hơn 1,00 và ảnh hưởng đến
vận hành ới, cấp nước, ô nhiễm nguồn nước thượng lưu, mở tiêu tại các cống
bxâm nhập mặn đtháo nước đẩy mặn vhu cống khi mực nước thượng
u cống cao hơn hạ lưu cống.
5. Khi hết thời k hạn hán, thiếu nước, vận hành theo khoản 3 Điều 8.
Điu 10. Vận hành trong trường hợp đặc biệt
1. Dbáo tin bão gần, áp thấp nhiệt đới hoặc mưa lớn ảnh hưởng đến h
thống mở tự do để thoát .
2. Khi cửa van cống, cửa van âu thuyền sự cố không đóng, mđược,
triển khai ngay biện pháp xử sự cố, đng thời báo cáo Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự các cấp và y ban nhân dân tỉnh v
sự cố và biện pháp khắc phc để xin ý kiến chỉ đạo.
7
3. Trong thời gian đóng kín cửa van cống, đ phòng trường hợp bùn, cát
lấp phía dưới các cửa van cống gây khó khăn cho việc vận hành, lựa chn thời
điểm khi triều xuống, chênh lệch mc nước thượng lưu lớn hơn mực nước h
u cống, vận hành mở cửa van cống đh thấp mc nước thượng u, đng
thời thau rửa n cát tích t phía dưới cửa van, chống bi lấp cửa van trong thời
gian dài.
4. Ngay sau khi phát hiện sự cố i trường như tràn dầu, ô nhiễm môi
trường phía thượng u cống, Công ty TNHH Mt thành viên thủy lợi Bắc Sông
Mã phải thông báo kịp thời đến Ban Chỉ huy Phòng th dân sự cấp và y ban
nhân dân cấp nơi xảy ra sự cố và phi hợp thực hiện ứng phó với sự cố i
trường theo quy định Điều 125 Luật Bảo vmôi trường 2020. Khi chất ợng
nước trở lại bình thường, các cống được vận hành trở lại theo các trường hợp
quy định tại quy trình này.
Điu 11. Vận hành đảm bảo giao thông thu
1. Được phép vận hành âu thuyền đảm bảo giao tng thủy trong mọi
trường hợp, trừ các trường hợp ng trình xảy ra sự cố, sự cố i trường hoặc
các nh hung phát sinh khác ảnh hưởng đến việc vận hành âu thuyền đảm
bảo giao thông thy.
2. Khi cống trong trạng thái đóng kín, mở tiêu và vận hành một phần cửa
van, tàu thuyền không được tới gần các khoang cống. Đậu thuyền vào phía
hướng ng qua âu thuyền, cách tim âu thuyền 90 m.
3. Khi các cống mở tdo, cho phép tàu thuyền đi qua các khoang cống. Tất
cả các loại tàu thuyền khi đi qua các khoang cống phải cách tr pin mỗi bên ti
thiểu là 5,0 m qua cống ng Lèn, 2,5 m qua cống Kênh De và 3,5 m qua cống
ng n, đđảm bảo an toàn cho ng trình chiều cao tĩnh không tại cống
ng Lèn không vượt quá (+9.50) m, cống Sông Càn không vượt quá (+3.50) m,
cống nh De không vượt quá (+7.00) m. Khi mở cửa van, chờ đến khi mực
nước thượng u h u cân bằng thuyền mới được phép di chuyển qua
ca van.
4. Điều tiết mực nước trong âu thuyền cho các trường hợp.
a) Trường hợp thuyền tthượng u vh u: Đóng cửa âu hu, vận
hành mở cửa âu thượng u đến khi mực nước thượng lưu cống và trong bung
âu cân bằng, cho thuyền di chuyển vào trong âu. Đóng cửa âu thượng u, sau
đó mcửa van xnước trên cửa âu hu đnước trong bung âu cân bằng với
mực nước hu. Khi mực nước trong bung âu ngang bằng mực nước hạ lưu,
mở cửa âu hạ lưu cho u thuyền di chuyển về hạ lưu.
b) Trường hợp thuyền thu lên thượng u: Đóng cửa âu thượng u,
vận hành mở cửa âu hu đến khi mực nước hu cống và trong bung âu
cân bằng, cho thuyền di chuyển vào trong âu. Đóng cửa âu hạ u, sau đó mở
cửa van xả nước trên cửa âu thượng u đnước trong bung âu cân bằng với
mực nước thượng u. Khi mực nước trong bung âu ngang bằng mực nước
thượng u, mở cửa âu thượng u chou thuyền di chuyển về thượng lưu.
8
Mục 2
VN NH TƯỚI, CẤP NƯỚC TRONG MÙA MƯA
Điu 12. Trong điều kiện thời tiết bình thường
1. Khi đ mặn hu cống lớn hơn 1,00‰, vận hành như khoản 1, khoản
3 Điều 8.
2. Tại vị trí cống Lc Đng đạt (+1.28) m, vận hành như khoản 4 Điều 7.
3. Việc vận hành các công trình trong hệ thống như tại Bảng 2.
Điu 13. Quy định về lấy nước tchảy trong v Mùa
1. Trong trường hợp lấy nước tự chảy cho vụ Mùa, vận hành như khoản 1,
khoản 3 Điều 8.
2. Tại vị trí lấy nước của cống Triết Giang, vận hành như khoản 3 Điều 7.
3. Tại vị trí cống Lc Đng đạt (+1.28) m, vận hành như khoản 4 Điều 7.
Điu 14. Trong trường hợp thời tiết không bình thường, nắng kéo dài, diện
ch hạn phát triển rộng
Vận hành tương tự như quy định tại Điều 8 quy trình này.
Điu 15. Khi d báo tin bão gần, áp thấp nhiệt đới hoặc mưa lớn kh
năng gây ngập lụt, úng (mưa, lũ, bão…)
1. Trường hợp bình thường
Vận hành tương tự như quy định tại Điều 12 quy trình này.
2. Trường hợp gặp ktriều cường
Khi d báo tin bão gần, áp thấp nhiệt đới hoặc mưa lớn khả năng gây
ngập lụt, úng, mở tiêu nước các cống ng Lèn, Kênh De, ng Càn hthấp
mực nước thượng u c cống. Mtiêu nước cống Triết Giang đhthấp mực
nước thượng u cống.
9
Chương III
VN NH TIÊU, THOÁT NƯỚC
Mục 1
VN NH TIÊU, THOÁT NƯỚC TRONG MÙA KHÔ
Điu 16. Trường hợp đang dẫn nước ới cho toàn hệ thống và có khu vực
cần tiêu nước cục b
1. Khi dẫn nước ới cho toàn hthống và khu vc cần tiêu nước cục
bộ. Tại khu vc cống Triết Giang, cống tiêu tự chảy của trạm bơm Hà Yên 1,
cống Thạch Quật (cống tu t chảy khu vực trạm bơm Hà Hải), cống Văn
Thắng, cống Lc Động, cống Ph, cống Na, cống Bông, cống Tứ Thôn và các
cống khác trong h thống nhu cầu tu khi mực nước trong đng cao hơn
ngoài ng, vận hành mở tu đtiêu tự chảy ra ngoài ng. Trong trường hợp
cần thiết, vận hành các trạm bơm tu tại c khu vực nhu cầu tiêu. Khi mực
nước thượng u c cống ng Lèn, cống Kênh De và cống ng n lớn hơn
(+1.80) m, vận hành cửa van cống theo đ mở cửa van (đ mcửa van với lưu
lượng qua cống quy định ti Ph lc IV) đduy trì mực nước thượng u các
cống không vượt quá mực nước quy định.
2. Trong tình hung khi mực nước ng Lèn, mực nước ng Càn lớn hơn
mực nước ng Hoạt, đóng âu Báo Văn, đóng âu MQuan Trang và đóng các
cống dc sông, vận hành công trình cống Tứ Thôn theo quy trình vận hành, cống
Văn Thắng đóng kín và vận hành linh hoạt trạm bơm n Thắng theo nhu cầu
để tiêu nước.
3. Tổng hợp quy định vận hành các công trình trong hệ thống tại Bảng 3.
Bảng 3. Tổng hợp quy định vận hành tiêu, thoát nước trong mùa khô
TT
ng tnh
Quy đnh vn hành
1
Cống ng Lèn
Vận hành 01 phần cửa van đhthấp mực
nước thượng u c cống (+1.80) m.
2
Cống kênh De
Vận hành 01 phần cửa van đhthấp mực
nước thượng u c cống (+1.80) m.
3
Cống ng n
Vận hành 01 phần cửa van đhthấp mực
nước thượng u c cống (+1.80) m.
4
Cống Triết Giang
Khi nhu cầu tu nước tại khu vc, mực
nước trong đng cao hơn ngoài sông: m t
do
5
Cống tiêu tự chảy Hà n 1
6
Cống Thạch Quật
7
Trạm bơm Triết Giang
Vận hành bơm tiêu nước khi mực nước b
hút (+1.00) m
8
Trạm bơm Hà Hải
Vận hành bơm tiêu nước khi mực nước b
hút (+0.70) m
9
Trạm bơm Hà Yên 1
Vận hành bơm tiêu nước khi mực nước b
hút (+0.80) m
10
Điu 17. Vận hành công trình tu sau mỗi đợt tưới
1. Sau khi vận hành công trình tiêu sau mỗi đợtới, khi cần tiêu nước, vận
hành mở tu tchảy tại các cống đtiêu nước. Trong trường hợp cần thiết, vận
hành các trạm bơm tiêu tại các khu vực nhu cầu tiêu.
2. Các ng trình ni đồng vận hành như khoản 1 Điều 16.
3. Việc vận hành các công trình trong hthng như tại Bảng 3.
Mục 2
VN NH TIÊU, THOÁT NƯỚC TRONG MÙA MƯA
Điu 18. Vận hành tiêu thoát nước
1. Trường hợp 1: mưa nh hơn mưa thiết kế (mưa trung bình u vực ứng
với tần suất 10% tại Bảng PL1-5), gặp kỳ triều cường.
a) Tại khu vc cống Triết Giang, cống tiêu tự chảy của trạm bơm Hà Yên
1, cống Thạch Quật (cống tiêu tự chảy khu vực trạm bơm Hà Hải), cống Văn
Thắng, cống Lc Động, cống Ph, cống Na, cống Bông, cống Tứ Thôn và các
cống khác trong h thống nhu cầu tu khi mực nước trong đng cao hơn
ngoài ng, vận hành mở tiêu để tu tự chảy ra ngoàing.
b) Trong tình hung khi mực ớc ng Lèn, ng Càn lớn hơn mực nước
ng Hoạt, đóng âu Báo Văn, đóng âu MQuan Trang và đóng các cống dc
ng, vận hành công trình cống Tứ Thôn theo quy trình vận hành, cống Văn
Thắng đóng kín và vận hành linh hoạt trạm bơm Văn Thắng theo nhu cầu đ
tiêu nước.
2. Trường hợp 2: mưa nh hơn mưa thiết kế (mưa trung bình u vực ứng
với tần suất 10% tại Bảng PL1-5), gặp kỳ triều kém.
a) Các cống Sông Lèn, Kênh De, ng Càn mở tdo.
b) c ng trình ni đng vận hành tiêu nước như điểm a, điểm b khoản
1 Điều 18.
3. Trường hợp 3: mưa nh hơn mưa thiết kế (mưa trung bình u vực ứng
với tần suất 10% tại Bảng PL1-5), gặp ktriều kém, lũ ng cao (mc nước tại
trạm Lèn lên cấp BĐI (+4.00) m).
a) Các cống Sông Lèn, Kênh De, ng Càn mở tdo.
b) Đóng kín cng Triết Giang khi mực nước ngoài ng cao hơn
trong đng.
c) Trong nh hung khi mực nước ng Lèn, mực nước ng Càn lớn hơn
mực nước ng Hoạt, vận hành như điểm b khoản 1 Điều 18.
4. Trường hợp 4: mưa lớn hơn mưa thiết kế (mưa trung bình lưu vực ứng
với tần suất 10% tại Bảng PL1-5), gặp ktriều kém, ng thấp (mực nước tại
trạm Lèn nh hơn BĐI (+4.00) m).
a) Các cống Sông Lèn, Kênh De, ng Càn mở tự do.
11
b) c công trình ni đng vận hành tiêu nước như điểm a, điểm b khoản
1 Điều 18.
c) Vận hành các trạm bơm tiêu với lưu lượng ti đa 10,41 m
3
/s tại trạm
bơm Triết Giang, 10,58 m
3
/s tại trạm bơm Hà Hải và 5,82 m
3
/s tại trạm bơm
Hà n 1.
d) Trong nh hung khi mực nước ng Lèn, mực nước ng Càn lớn hơn
mực nước ng Hoạt, vận hành như điểm b khoản 1 Điều 18.
5. Trường hợp 5: mưa lớn hơn mưa thiết kế (mưa trung bình lưu vực ứng
với tần suất 10% tại Bảng PL1-5), gặp kỳ triều ờng, ng cao (mực nước tại
trạm Lèn lên cấp BĐI (+4.00) m).
a) Các cống Sông Lèn, Kênh De, ng Càn mở tự do.
b) Đóng kín cống Triết Giang khi mực nước ngoài sông cao hơn
trong đng.
c) Vận hành các trạm bơm tiêu với u ợng 10,41 m
3
/s tại trạm bơm Triết
Giang, 10,58m
3
/s tại trạm bơm Hà Hải 5,82 m
3
/s tại trạm bơm Hà Yên 1.
Ngừng vận hành bơm tại các trạm bơm tiêu khi mực nước trên ng Hoạt và
ng Báo Văn đạt (+4.00) m.
d) Trong nh hung khi mực nước ng Lèn, mực nước ng Càn lớn hơn
mực nước ng Hoạt, vận hành như điểm b khoản 1 Điều 18.
6. Trường hợp 6: mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp ktriều ờng, ng
thấp (mực nước tại trạm Lèn nh hơn BĐI (+4.00) m)
a) Các công trình ni đng vận hành tiêu nước như điểm a, điểm b khoản
1 Điều 18.
b) Vận hành các trạm bơm tu với u ợng tối đa 10,41 m
3
/s tại trạm
bơm Triết Giang, 10,58 m
3
/s tại trạm bơm Hà Hải và 5,82 m
3
/s tại trạm bơm
Hà n 1.
7. Trường hợp 7: mưa nh hơn mưa thiết kế, gặp ktriều ờng, ng
cao (mực nước tại trạm Lèn lên cấp BĐI (+4.00) m)
a) Các cống Sông Lèn, Kênh De, ng Càn mở tự do.
b) Đóng kín cống Triết Giang khi mực nước ngoài sông cao hơn
trong đng.
c) Trong nh hung khi mực nước ng Lèn, mực nước ng n lớn hơn
mực nước ng Hoạt, vận hành như điểm b khoản 1 Điều 18.
8. Trường hợp 8: mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp k triều kém, lũ sông cao
(mực nước tại trạm Lèn n cấp BĐI (+4.00) m)
a) Các cống Sông Lèn, nh De, ng Càn mở tự do.
b) c công trình ni đng vận hành tiêu nước như điểm a, điểm b khoản
1 Điều 18.
12
c) Vận hành các trạm bơm tiêu với lưu lượng ti đa 10,41 m
3
/s tại trạm
bơm Triết Giang, 10,58 m
3
/s tại trạm bơm Hà Hải và 5,82 m
3
/s tại trạm bơm Hà
Yên 1. Ngng vận hành bơm tại c trạm bơm tiêu khi mực nước trênng Hoạt
đạt (+4.00) m và ng Báo Văn đạt (+4.00) m.
9. Tổng hợp quy định vận hành các công trình trong hệ thống tại Bảng 4.
Bảng 4. Tổng hợp quy định vận hành tiêu, thoát nước trong mùa mưa
TT
Công trình
Quy định vận hành
1
Trường hp 1: mưa nhhơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường
a
Cống sông Lèn
- Mở tự do
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Vn hành tiêu tự chảy
Cống tiêu tự chy Hà Yên 1
Cống Thạch Quật
c
Trạm bơm Triết Giang
Vn hành các trạm m tiêu khi có nhu cầu
Trạm bơm Hà Hi
Trạm bơm Hà Yên 1
2
Trường hp 2: mưa nhhơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém
a
Cống sông Lèn
Mở tự do
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Vn hành tiêu tự chảy
Cống tiêu tự chy Hà Yên 1
Cống Thạch Quật
c
Trạm bơm Triết Giang
Vn hành các trạm m tiêu khi có nhu cầu
Trạm bơm Hà Hi
Trạm bơm Hà Yên 1
3
Trường hp 3: mưa nhhơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém,sông cao
a
Cống sông Lèn
Mở tự do
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Đóng kín
c
Trạm bơm Triết Giang
Vn hành các trạm m tiêu khi có nhu cầu
Trạm bơm Hà Hi
Trạm bơm Hà Yên 1
4
Trường hp 4: mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông thấp
a
Cống sông Lèn
Mở tự do
13
TT
Công trình
Quy định vận hành
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Mở tiêu với lưu lượng tối đa 15,8 m
3
/s
Cống tiêu tự chy Hà Yên 1
Vn hành tiêu tự chảy
Cống Thạch Quật
c
Trạm bơm Triết Giang
Vn hành các trạm m tiêu với lưu lượng
tối đa 10,41 m
3
/s tại trạm bơm Triết Giang,
10,58 m
3
/s tại trạmm Hà Hải 5,82 m
3
/s
tại trạm bơm Hà Yên 1
Trạm bơm Hà Hi
Trạm bơm Hà Yên 1
5
Trường hp 5: mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, sông cao
a
Cống sông Lèn
Mở tự do
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Đóng kín
c
Trạm bơm Triết Giang
- Vận hành c trạm m tiêu với lưu lượng
tối đa 10,41 m
3
/s tại Triết Giang, 10,58 m
3
/s
tại Hà Hải 5,82 m
3
/s tại Hà Yên 1.
- Ngừng vận hành bơm tại các trạm m tiêu
khi mực nước trên sông Hoạt sông Báo
Văn đạt (+4.00) m
Trạm bơm Hà Hi
Trạm bơm Hà Yên 1
6
Trường hp 6: mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, sông thấp
a
Cống sông Lèn
- Mở tự do
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Mở tiêu với lưu lượng tối đa 15,8 m
3
/s.
Cống tiêu tự chy Hà Yên 1
Vn hành tiêu tự chảy
Cống Thạch Quật
c
Trạm bơm Triết Giang
Vn hành các trạm m tiêu với lưu lượng
tối đa 10,41 m
3
/s tại trạm bơm Triết Giang,
10,58 m
3
/s tại trạmm Hà Hải 5,82 m
3
/s
tại trạm bơm Hà Yên 1.
Trạm bơm Hà Hi
Trạm bơm Hà Yên 1
7
Trường hp 7: mưa nhhơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông cao
a
Cống sông Lèn
Mở tự do
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Đóng kín
c
Trạm bơm Triết Giang
Vn hành các trạm m tiêu khi có nhu cầu
Trạm bơm Hà Hi
14
TT
Công trình
Quy định vận hành
Trạm bơm Hà Yên 1
8
Trường hp 8: mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông cao
a
Cống sông Lèn
Mở tự do
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Mở tiêu với lưu lượng tối đa 15,8 m
3
/s.
Cống tiêu tự chy Hà Yên 1
Vn hành tiêu tự chảy
Cống Thạch Quật
c
Trạm bơm Triết Giang
- Vận hành các trạm bơm tiêu với lưu lượng
tối đa 10,41 m
3
/s tại trạm bơm Triết Giang,
10,58 m
3
/s tại trạmm Hà Hải 5,82 m
3
/s
tại trạm bơm Hà Yên 1.
- Ngừng vận hànhm tại c trạm m tiêu
khi mực nước trên sông Hoạt sông Báo
Văn đạt (+4.00) m
Trạm bơm Hà Hi
Trạm bơm Hà Yên 1
Điu 19. Vận hành thoát , ngăn lũ, ngăn triều cường
1. Khi thượng ngun xu thế dâng cao mực nước tại trạm Cẩm Thy
n cấp BĐI (+17.50) m hoặc mc nước tại trạm Lèn lên cấp BĐI (+4.00) m, m
tự do các cống và âu thuyền ng Lèn, Kênh De, ng n, đóng kín cống
Triết Giang.
2. Khi gặp triều ờng, nng đ mặn tại hu các cống lớn hơn 1,00 ‰,
vận hành đóng kín các cống Sông Lèn, Kênh De, Sông n và cống Triết Giang
để kiểm soát mặn.
3. Các công trình ni đng vận hành tiêu nước như điểm a, điểm b khoản
1 Điều 18.
4. Tổng hợp quy định vận hành c ng trình trong hệ thng tại Bảng 5.
Bảng 5. Tổng hợp quy định thoát lũ, ngăn , nn triều ờng
TT
ng trình
Quy định vận hành
1
Vận hành thoát lũ, nn
a
Cống sông Lèn
Mtự do, khi mực nước tại trạm Cẩm Thủy n cấp
BĐI (+17.50) m hoặc mực nước tại trạm Lèn n cấp
BĐI (+4.00) m
Cống kênh De
Cống sông Càn
b
Cống Triết Giang
Đóng kín
2
Vận hành ngăn triều ờng
a
Cống sông Lèn
Vn hành đóng kín khi mn tại h lưu cống ≥ 1,00 ‰.
Cống kênh De
15
TT
ng trình
Quy định vận hành
Cống sông Càn
b
Cống Triết Giang
Đóng kín
Điu 20. Vận hành tu nước đệm
1. Khi tin d báo mưa lớn, bão gần, áp thấp nhiệt đới hoặc các hình thái
gây mưa lớn trong hthống, vận hành mở tu tối đa các cống ng Lèn, Kênh
De, Sông n và cống Triết Giang trước thời điểm xuất hiện mưa lớn ti thiểu
01 ngày để tiêu nước đệm, tăng khnăng thoát lũ cho u vực.
2. Khi mực nước trong đng cao hơn ngoài sông, vận hành tiêu qua cống t
chảy tại c trạm bơm tiêu Hà Hải, Hà n 1. Khi mực nước trong đng nh
hơn ngoài ng, vận hành các trạm bơm tu tại c trạm bơm Triết Giang, Hà
Hải và Hà Yên 1 khi nhu cầu tiêu tại từng khu vực.
3. Trong nh hung khi mực nước ng Lèn, mực nước ng Càn lớn hơn
mực nước ng Hoạt, vận hành tu nước như điểm b khoản 1 Điều 18.
Điu 21. Vận hành trong trường hợp đặc biệt
1. Khi mở cửa van điều tiết, cửa van âu thuyền sự cố không vận hành
mở được hoặc các nh hung sự cố khác chưa được quy định trong quy trình,
triển khai ngay biện pháp xử sự cố ngay giđầu để giảm thiểu đến mức tối đa
nguy gia tăng mất an toàn cho công trình, đng thời báo cáo Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Ban Chhuy Phòng thủ dân sự c cấp và y ban nhân dân tỉnh
về sự cố và biện pháp khắc phc để chỉ đạo xử .
2. Trong trường hợp các vật cản như cây cối và vật dng trôi ni do
cuốn từ thượng lưu xung mắc kẹt lại cửa khoang cống, thc hiện vớt b các
loại vật dng này và đng thời kiểm tra lại những vtrí này đnhững biện
pháp x kịp thời, đảm bảo công trình vận hành bình thường.
3. Ngay sau khi phát hiện sự cố i trường như tràn dầu, ô nhiễm i
trường phía thượng u cống, phải thông báo kịp thời đến Ban Chỉ huy Phòng
thủ dân sự cấp và y ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố phi hợp thực
hiện ứng phó với sự cố i trường theo quy định Điều 125 Luật Bảo vi
trường năm 2020. Khi chất ợng nước trở lại bình thường, các cống được vận
hành trở lại theo các trường hợp quy định tại quy trình này.
4. Trường hợp sự cố vđập các h chứa phía thượng u; bão, áp
thấp nhiệt đới, mưa tiểu mãn lớn, mưa lũ bất thường thượng u ng trình:
m tự do các cống ng Lèn, Kênh De, ng Càn; đóng kín cống Triết Giang;
báo cáo Sở Nông nghiệp Môi trường, Ban Chỉ huy Phòng th dân sự c cấp,
y ban nhân dân tỉnh đxem xét chỉ đạo vận hành; đng thời, phi hợp với
chính quyền địa phương đsẵn sàng triển khai các hoạt động ng phó thn tai
theo phương án ng phó thiên tai của công trình.
16
Chương IV
QUAN TRẮC CÁC YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG THỦY N
Điu 22. Các trạm, điểm đo và theo dõi ợng mưa, mực nước u ợng
1. c trạm quan trắc được sử dng bao gồm: (i) Trạm Cẩm Thy quan trắc
u ợng, mc nước (ii) Trạm Lèn và các trạm tại vtrí cống quan trắc mực
nước, đ mặn tại thượng u, hu c cống đầu mối, trạm bơm; (iii) Các trạm
tại vị trí cống quan trắc về mưa và chất ợng nước đvận hành hệ thống.
2. Công ty TNHH Mt thành viên thy lợi Bắc ng Mã trách nhiệm
theo dõi các yếu tố khí ợng thy văn và chất lượng nước phc v u cầu vận
hành công trình theo các chỉ tiêu mưa, mực nước của các trạm quan trắc.
Điu 23. Chế đ quan trắc theoa, v sản xuất
1. Chế đ quan trắc do c đơn vquản , khai thác công trình thủy lợi
trong h thống thực hiện theo các quy phạm, tiêu chuẩn hiện hành, đảm bảo
phc v vận hành hệ thống và đảm bảo sản xuất.
a) Quan trắc mùa mưa: mỗi ny quan trắc 24 lần vào giờ tròn (0, 1, 2, 3...,
23 giờ); trước và sau lúc xuất hiện tốc đ lớn nhất của dòng triều xung, dòng
triều lên (nếu không dòng triều lên thì trước và sau lúc xuất hiện tc đ lớn
nhất và nh nhất của dòng triều xung), lúc chuyển dòng triều, cách 30 phút
quan trắc một lần.
b) Quan trắc mùa khô: Mi ny quan trắc 12 lần vào: 01 giờ, 03 giờ, 05
giờ, 07 giờ, 09 giờ, 11 giờ, 13 giờ, 15 giờ, 17 giờ, 19 giờ, 21 giờ và 23 giờ.
2. Các tài liệu quan trắc hàng năm phải được chỉnh đưa vào u trữ,
một bản tại trạm, một bản tại đơn vị quản lý, khai thác ng trình thy lợi.
Điu 24. Đo kiểm tra định kỳ, chất lượng nước của hệ thống
1. Thực hiện lấy mẫu, phân ch chất lượng nước định k mi tháng ti
thiểu 01 lần trước thời điểm lấy nước phc v sản xuất tại các cống ng Lèn,
Kênh De và Sông Càn để kiểm tra chất ợng nước phía thượng u cống.
2. Các thiết bđo mc nước phải được bảo quản, bảo dưỡng định kỳ, đảm
bảo quan trắc chính xác. Nếu thiết bhư hng phải kịp thời sửa chữa hoặc thay
thế. Khi thay đi vtrí điểm đo mực nước phải ghi rõ ngày tháng thay đi cao đ
số0” của thước nước đo cũ và mới.
Điu 25. Quy định chế đ báo cáo, sử dng và u trữ i liệu khí ợng
thủy văn
c tài liệu quan trắc hàng năm phải được chỉnh lưu tr tại trạm quan
trắc theo Luật khí ợng thủy văn, c nghị định, thông hướng dẫn cụ thể với
các ni dung chính như sau:
- Tổ chức tiếp nhận thông tin, dữ liệu, kiểm tra danh mục, khi ợng, cấu
17
trúc, định dạng, mức đ an toàn thông tin, dliệu.
- Khi phát hiện thông tin dliệu không đảm bảo an toàn, chưa đúng thời
gian cung cấp, cấu trúc, định dạng, không đúng danh mục, khi ợng theo quy
định, đơn vị thu nhận thông báo ngay cho c tổ chc, nhân đ biện pháp
khắc phc.
- Thông báo kết quthu nhận thông tin, dliệu quan trắc khí ợng thu
văn chuyên dùng.
- Báo cáo 2 lần/ngày theo c khung gi7h 19h. Khi mưa, lũ mực
nước ng trên báo đng I thực hiện quan trắc, báo cáo 4 lần/ngày theo các
khung gi: 3 gi30, 9 gi00, 15 gi30 và 21 gi00. Khi xảy ra nắng nóng, hạn
hán, xâm nhập mặn mỗi ny ban hành 03 bản tin vào c: 8 gi00, 14 gi00
và 20 gi00.
Điu 26. Quy định chế đ kiểm tra định kcác thiết bị, dng cụ quan trắc
khí ợng thủy văn
Quy định chế đ kiểm tra định kỳ các thiết bị, dng cụ quan trắc khí tượng
thủy văn theo quy định theo Luật khí ợng thủy văn, các nghị định, thông
hướng dẫn cụ thể với các ni dung chính như sau:
- Hằng năm, sau a mưa lũ, phải sơn klại thước đo, kiểm tra số 0” của
thước đo, của cọc hay bệ đặt máy tự ghi hoặc các cảm biến.
- Hằng tháng, kiểm tra nh năng máy tự ghi và sự chính xác của đng h
trongy t ghi mực nước (hoặc các cảm biến), nếu thấy sai phải sửa/hiệu
chỉnh hoặc thay thế.
- Nếu đặt máy khu vực phù sa bi lắng, phải thường xun kiểm tra, nạo
vét để máy hoạt đngn định, chínhc.
- Các thiết bđo đ mặn, chất ợng nước phải được làm sạch sau mỗi lần
đo, phải hiệu chuẩn máy theo quy định đđảm bảo thông số quan trắc được
chính c.
- Nội dung quy trình kiểm tra do tổ chức kiểm định xây dựng trên sở
quy trình khung do B Nông nghiệp và Môi trường ban hành. Trường hợp chưa
quy trình khung, tổ chức kiểm định xây dựng, ban hành quy trình kiểm định
(bao gm cả Biên bản kiểm định) cho từng loại thiết bị trên cơ sở các tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật quc gia. Các hạng mục và phương pháp kiểm tra phải được
thể hiện trong từng quy trình cụ thể.
- Ngay sau khi kết thúc kiểm tra, thiết bị, dng cụ khí ợng thủy văn đạt
yêu cầu phải được dán tem kiểm định vị trí không bị che khuất, dễ quan sát và
tránh được c đng không lợi của i trường.
18
Chương V
TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
Điu 27. Quy định nhiệm v và quyền hạn trong việc vận hành hthng
1. y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
a) Thường xun chỉ đạo kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy trình.
b) Ngăn chặn, xử những hành vi vi phạm hoặc cản trở việc điều hành,
vận hành hệ thng theo Quy trình này.
c) Báo o Th ớng Chính ph trong tình hung khẩn cấp vượt quá kh
năng ứng phó của địa phương.
d) Chỉ đạo việc đảm bảo an toàn, quyết định biện pháp xử cácnh hung
chưa được quy định trong Quy trình.
đ) Huy đng nhân lực, vật đ đảm bảo an toàn các công trình thủy lợi
thuc h thống theo quy định của Luật Thy lợi, Luật Phòng, chống thiên tai,
Luật Phòng thủ dân sự và các quy định hiện hành của pháp luật liên quan.
e) Phi hợp giải quyết nh hung nếu có xung đt lợi ích của các địa
phương trong vùng dự án.
f) Quyết định sửa đổi, b sung Quy trình theo đnghị của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
2. Ban Chỉ huy Phòng th dân sự tỉnh Thanh Hóa
a) Tổ chc thường trực, theo dõi chặt chdiễn biến thời tiết, thiên tai, mưa
lũ, sự cố ng trình và sự cố i trường đtham u kịp thời cho UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo triển khai các biện pháp ứng phó, khắc phc hậu
quả theo quy định, đảm bảo an toàn cho công trình.
b) Báo cáo Trưởng Ban Ch đạo Phòng thủ dân sự Quc gia trong tình
hung khẩn cấp vượt quá khnăng ng phó ca địa phương.
c) Chỉ đạo Ban Chỉ huy Phòng th dân sự cấp xã ln quan và Ban Chỉ
huy Phòng, chng lt bão ng trình, triển khai kịp thời và hiệu qucác
phương án ng phó thiên tai.
3. y ban nhân dân cấp xã trong khu vực d án
a) Thực hiện nghiêm các nội dung của Quy trình theo thẩm quyền.
b) Phi hợp với đơn vquản lý, vận hành đngăn chặn, xnhững hành
vi nhằm cản trở, m hại đến việc thực hiện quy trình vận hành.
c) Thc hiện phương án phòng, chng thn tai trên địa bàn trong trường
hợp công trình xảy ra sự cố; huy đng nhân lực, vật của địa phương, phi hợp
với đơn vquản lý, vận hành triển khai ng tác phòng, chng thiên tai, bảo v
và xlý sự cố công trình.
19
d) Tun truyền, vận đng nhân dân địa phương thực hiện đúng các quy
định của Quy trình.
đ) Kiến nghvới đơn vquản lý, vận hành, Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đsửa đổi, b sung Quy trình khi bất
cập xảy ra.
4. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc đơn vquản , vận hành ng
trình thực hiện đúng Quy trình này.
b) Phi hợp với các ngành, đơn v liên quan, xem xét, giải quyết những
vấn đphát sinh trong quá trình thc hiện Quy trình theo thẩm quyền.
c) Trình Ch tịch UBND tỉnh về việc sửa đi, b sung Quy trình.
d) Tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh quyết định biện pháp vận hành đảm
bảo an toàn ng trình khi xảy ra các trường hợp đặc biệt tại Điều 10 và Điều 21
của Quy trình.
5. Công ty TNHH Mt thành viên thủy lợi Bắc ng Mã
a) Thực hiện đầy đ ni dung Quy trình này để vận hành đảm bảo nhiệm v
thiết kế và an toànng trình.
b) B trí, lắp đặt báo hiệu, phương án điều tiết, phi hợp với các đơn v
quản đường thy ni địa trên các tuyến ng tại địa phương đảm bảo giao
thông thy khi vận hành âu thuyền, đóng cống ngăn mặn.
c) Trong quá trình khai thác, hàng năm phải tổng kết, đánh giá việc thc
hiện Quy trình; nếu thấy bất cập, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh (qua SNông
nghiệp và Môi trường) để xem xét sửa đi, b sung Quy trình.
d) Lập biên bản và báo cáo cấp thẩm quyền đxử các hành vi nn
cản, xâm hại đến việc thực hiện Quy trình.
e) Kịp thời báo cáo và thc hiện nghiêm túc chỉ đạo của Ch tịch UBND
tỉnh, Trưởng Ban Ch huy Phòng thủ dân sự tỉnh, S Nông nghiệp Môi
trường khi xảy ra tình hung quy định tại Điều 10 và Điều 21 của Quy trình.
6. Đi với các đơn vị hưởng lợi.
a) Thực hiện nghiêm c ni dung của Quy trình theo thẩm quyền.
b) Hàng năm, ký hợp đng dùng nước với đơn vquản , vận hành đ
căn cứ lập kế hoạch cấp nước, xả nước hợp, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả và an
toàn ng trình.
c) Thực hiện nghiêm các quy định của Luật Tài nguyên nước, Luật Phòng,
chống thiên tai, Luật Thy lợi, Luật Phòng thủ dân sự và các văn bản pháp
liên quan đến việc quản lý, vận hành các ng trình thuc Hthng công trình
thủy lợi sông Lèn.
d) Tham gia ứng phó, xử sự cố và bảo vệ công trình.
20
Điu 28. Nhiệm vụ và quyền hạn đi với việc phòng, chng thiên tai, đảm
bảo an toànng trình
Việc huy đng nhân lực, vật tư, phương tiện đ ứng cứu, phòng, chng
thiên tai, đảm bảo an toàn công trình của c quan, đơn vtheo phương án
ng phó thiên tai của công trình tuân thủ quy định của Luật Thy lợi, Luật
Phòng, chng thiên tai, Luật Phòng thủ dân sự và c quy định hiện hành của
pháp luật liên quan.
21
Chương VI
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điu 29. Điều khoản thi hành
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Công ty TNHH Mt thành vn thủy lợi
Bắc Sông Mã ng b công khai Quy trình này theo quy định tại Điều 11 Thông
số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của B Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết mt số điều của Luật Thy lợi.
Điu 30. Nguyên tắc sửa đi, b sung Quy trình vận hành Hthống thủy
lợi ng Lèn
Trong quá trình thực hiện Quy trình, nếu ni dung cần điều chỉnh, c
quan, đơn vliên quan báo cáo, đxuất gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường
để tổng hợp, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Hthống thủy lợi ng Lèn ng trình xây dng mới, chưa được kiểm
nghiệm trong thực tiễn, nhất là ng tác vận hành thoát lũ, nn lũ, đảm bảo an
toàn các tuyến đê, phòng chống ngập úng trong đng và trong các trường hợp
đặc biệt. u cầu Công ty TNHH Mt thành viên thủy lợi Bắc ng Mã trong
quá trình thực hiện vận hành phải kiểm tra, đánh g, so sánh với thực tiễn đ
kịp thời phát hiện, hiệu chỉnh và trình cấp thẩm quyền điều chỉnh quy trình
vận hành, đảm bảo an toàn và nhiệm v cho công trình.
Điu 31. Hình thức x vi phạm Quy trình vận hành Hthống thủy lợi
ng Lèn theo quy định của pháp luật
Tổ chc, nhân thực hiện tt Quy trình sẽ được khen thưởng theo quy
định. Mi hành vi vi phạm Quy trình sẽ bị xlý theo pháp luật hiện hành./.
C PHỤ LỤC
Quy trình vn nh Hệ thống thủy lợi ng Lèn, tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh a)
Phụ lc I
TỔNG QUAN HỆ THỐNG THỦY LỢI SÔNG N
1. Đc đim hệ thống
1.1. Quá trình y dựng, nhiệm vụ
Kiểm soát mặn, ngọt tạo nguồn cấp nước ới cho 18.821ha đất canh c,
thủy sản 4.834ha, nguồn nước sinh hoạt cho 771.176 nời và phc v chăn nuôi,
2.073ha các khu công nghiệp; tiêu cho 3.930ha; cải thiện i trường sinh thái
trong khu vực dán; kết hợp cải thiện giao thông thủy, đường b trong khu vc
(Hình PL1-1).
1.2. Vtrí địa lý
Vùng hệ thống thủy lợi ng Lèn được giới hạn bởi:
- Phía Bắc gp tỉnh Ninh Bình, được phân chia bởi dãy núi Tam Điệp và
ng Càn.
- Phía Đông là vịnh Bắc bộ.
- Phía Tây và phía Tây Nam gp huyện Thạch Thành (tại vtrí Ngc
Trạo hiện nay) và ng Mã.
Hình PL1-1. Vtrí vùng hthống thy lợi ng Lèn
2
1.3. Đặc điểm địa hình
Địa hình vùng dự án chia làm 3 dạng chính: Địa hình đi núi, địa hình đng
bằng và địa hình đng bằng ven biển.
- Địa hình đi núi: Dạng địa hình này hầu hết nằm dc theo ranh giới phía
Bắc như dãy Tam Điệp, theo phía Tây và Tây Nam như dãy đi Mai Lng Khê
(thuc các xã, phường của huyện Hà Trung và thị Bỉm Sơn nay các ,
phường: Tống Sơn, Hà Long, Bỉm Sơn, Quang Trung tỉnh Thanh Hóa). Dạng
địa hình này nguyên nhân chính gây ra lụt cho vùng đng bằng của huyện
Hà Trung, Bỉm Sơn và Nga Sơn trước đây vì lũ núi tập trung nhanh, các sông
ni đồng tu thoát không kịp.
- Địa hình đồng bằng: Đây là khu vực canh tác chính của vùng d án, dạng
địa hình này được chia thành các tiểu khu như sau:
+ Vùng Bắc ng Lèn Hà Trung (nay c xã: Hà Trung, Hà Long,
Lĩnh Toại, Hoạt Giang, Tống Sơn, tỉnh Thanh Hóa), Nga Sơn (nay các :
Nga An, H ơng, Nga Thắng, Tân Tiến, Nga Sơn, Ba Đình, tỉnh Thanh Hóa),
Bỉm Sơn (nay các phường: Bỉm Sơn, Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa): Dạng
địa hình đồng bằng bao gồm hầu hết diện ch canh c của khu vực Hà Trung,
Bỉm Sơn và một phần của Nga Sơn.
+ Vùng Nam ng Lèn Hậu Lc (nay các : Hoa Lc, Triệu Lc,
Đông Thành, Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa): Dạng địa hình này giới hạn từ Tây
kênh De, ng Cùng, Nam ng Lèn và Bắc ng Mã cao đ từ (+1.10) m ÷
(+ 4.50) m.
- Địa hình đng bằng ven biển: Vùng này chạy dc theo chiều dài bbiển
khoảng 30 km, bao gồm vùng biển Nga Sơn (nay các : Tân Tiến, Nga Sơn
tỉnh Thanh Hóa) và Hậu Lc (nay là các : Hoa Lc, Vạn Lc tỉnh Thanh Hóa).
1.5. Hệ thng ng kênh ng trình thy lợi
ng Mã: Hthng ng Mã mật đ ới ng 0,66 km/km
2
, hsố un
khúc 1,7; hsố hình dạng 0,17; hsố không đối xứng của lưu vực là 0,7. Độ dc
bình quân u vực 17,6%; ch hẹp nhất 42 km, ng Mã 39 sông nhánh
cấp I và 2 phân lưu quan trọng ng Lèn và ng Lạch Trường phía btả.
Phần thượng ngun ng tới Chiềng Khương, ng chạy theo hướng Tây Bắc -
Đông Nam, lòng ng hẹp, sâu, hai bên vách núi thẳng đứng, nhiều thác
ghềnh. Từ Mường Lát tới sui Vạn Mai, ng chảy gần như hướng Tây Đông.
Từ Vạn Mai tới Bá Thước ng chảy theo hướng Bắc Nam, từ Bá Thước tới
ng chảy theo hướng Nam Bắc. Từ Điền Lư tới cửa Hới ng chảy theo hướng
Tây Bắc - Đông Nam và đ ra biển Đông.
Trước khi đ ra biển, ng Mã phân nước qua ng Lèn tại n ba Bông và
đ ra biển tại Cửa Lạch Sung. Tới nba Gng ng Mã nhận nước của ng
Chu một nhánh lớn của ng Mã phía bhữu sau đó khoảng 5 km, ng Mã lại
phân một phần lượng nước qua ng Tào và đ ra cửa Lạch Trường. Dòng chính
3
ng Mã chảy qua núi Ngọc, núi Rồng ri được mở rộng hơn và chảy ra biển tại
Cửa Hới.
ng Lèn: Sông Lèn một phân u cấp I của ng Mã nó phân chia
ngun nước với sông Mã tại n ba Bông và đ ra biển tại cửa Lạch Sung.
Trong a lũ ng Lèn tải cho ng Mã 15 ÷ 17%uợng ra biển. Trong mùa
kiệt lưu ợng kiệt ng Mã phân vào ng Lèn tới 27 ÷ 45%. Sông Lèn
nhiệm v cung cấp nước cho 4 huyện Hà Trung, Nga Sơn, Hậu Lc, Bỉm Sơn.
Tổng chiều dài ng Lèn là 40 km, hai bên đê bảo vệ dân sinh và sản xuất của
các huyện ven ng.
ng Lạch Trường: Sông Lạch Trường phân chia dòng chảy với ng Mã
tại ngã ba Tuần chảy theo hướng Tây - Đông đ ra biển tại cửa Lạch Trường.
Chiều dài ng chính 22 km, ng bãi rng. Trong mùa lũ, ng Lạch Trường
nhận từ ng Mã tải ra biển vi u ợng khoảng 4 ÷ 6%. Trong a kiệt,
ng Lạch Trường chịu tác đng của thutriều cả 2 phía ng Mã và biển.
ng Lạch Trường trục nhận nước tiêu quan trọng của ng Hoằng Hoá và
Hậu Lc.
ng Hot: ng Hoạt mt ng nh u vực rất đc lập. Sông Hoạt
đ vào ng Lèn tại Báo Văn và đ ra biển tại cửa Càn. Tổng diện tích lưu vc
ng Hoạt 432 km
2
trong đó 40% đi núi trọc. Đhạn chế cho vùng trũng
Hà Trung - Bỉm Sơn, đây đã xây dựng kênh Tam Điệp ch ly nước của 78
km
2
vùng đi núi và dùng âu thuyền MQuan Trang đch ra cửa Càn. Do
đó, ng Hoạt trở thành mt chi u của ng Lèn và là chi u cấp II của ng
Mã. Như vậy, ng Hoạt đảm nhiệm cả 3 nhiệm v: Dẫn lũ, tu và cấp nước
ới cho ng Hà Trung - Nga Sơn - Bỉm Sơn
1.5. Đặc điểm khí hu
a) Nhiệt đ
Nhiệt đ năm trên toàn u vực ng Mã chênh lệch đáng ktheo từng v
trí, theo vĩ đ. Nhiệt đ trung bình năm đạt 23,6
o
C tại Thanh Hoá, vùng đng
bằng ng Mã và đạt 23
o
C vùng Hi Xuân trung u ng Mã, 21,0
o
C vùng
Tuần Giáo hoặc thung lũng huyện ng Mã (thượng lưu ng Mã). Lưu vc
ng Chu nhiệt đ trung bình năm đạt 23,3
o
C tại Như Xuân, Bái Thượng. Càng
n vùng cao, nhiệt đ năm càng giảm, biệt những thung lũng nhiệt đ
trung bình năm xung thấp trong năm.
Mùa lạnh từ tháng 12 tới tháng 3, tháng lạnh nhất tháng 1 với nhiệt đ
trung bình tháng biến đi từ 15 ÷ 17
o
C. Nhiệt đ trung bình tháng nh nhất
tháng 1 đạt 17
o
C, nhiệt đ tối thấp tuyệt đi đo được 5,4
o
C tháng 1/1932 (trạm
Thanh Hoá).
Bảng PL1-1. Nhiệt đ trung bình tháng và năm tại vùng nghn cứu
Đơn vị:
o
C
Trạm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Năm
Hồi Xuân
17,1
18,4
21,1
24,6
26,8
27,6
27,5
27,1
25,9
23,6
20,8
17,8
23,2
Yên Định
17,4
18,2
20,3
23,7
27,1
28,8
28,9
28,0
26,8
24,7
21,5
18,5
23,7
4
Trạm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Năm
Như Xuân
17,1
18,2
20,3
23,8
27,2
29,1
29,0
27,9
26,6
24,4
21,3
18,1
23,6
Bái Tng
17,2
18,3
20,6
24,1
27,0
28,5
28,6
27,9
26,7
24,7
21,6
18,5
23,7
Thanh Hóa
17,1
17,7
19,9
23,6
27,2
29,0
29,2
28,3
27,0
24,7
21,7
18,6
23,7
Tĩnh Gia
17,2
17,9
20,0
23,6
27,3
29,4
29,6
28,5
27,1
24,8
21,6
18,8
23,8
Nguồn: Trung tâm số liệu – Cục quản lý mạng lưới KTTV Bộ TN&MT
b) Đ m
Độ ẩm không khí tại vùng nghn cứu thay đi theo a nhưng sự chênh
lệch đ ẩm gia các mùa không lớn. Đ ẩm ơng đi trung bình nhiều năm
dao đng từ 85 ÷ 86%. Biến trình đ ẩm trong năm đạt cao nhất vào tháng 3, 4
khi mưa phùn ẩm ướt, đạt 88 - 90% Thanh Hoá, Bái Thượng, Như Xuân.
Độ ẩm thấp nhất xảy ra vào tháng 7 khi gió Tây Nam hoạt đng mạnh, đạt
79% nh Gia, 80% Như Xuân, 81% Thanh Hoá, và 83% ở Bái Thượng.
Bảng PL1-2. Đ ẩm ơng đi trung bình tháng và năm tại vùng nghn cứu
Đơn vị: %
Trạm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Năm
Bái Tng
86.0
87.0
88.0
88.0
84.0
84.0
83.0
86.0
86.0
84.0
83.0
83.0
85.0
Thanh Hóa
86.0
88.0
90.0
88.0
84.0
82.0
81.0
85.0
86.0
84.0
83.0
83.0
85.0
Như Xuân
87.0
89.0
90.0
89.0
82.0
81.0
80.0
85.0
87.0
85.0
84.0
84.0
85.0
Yên Định
85.0
87.0
89.0
89.0
85.0
84.0
83.0
87.0
88.0
86.0
83.0
83.0
86.0
Tĩnh Gia
89.0
91.0
93.0
91.0
85.0
81.0
79.0
85.0
87.0
85.0
84.0
85.0
86.0
(Nguồn: Trung tâm số liệu Cục quản lý mạng lưới KTTV Bộ TN&MT)
c) S giờ nng
Tổng số ginắng bình quân trong năm từ 1.600 ÷ 1.800 giờ. Các tháng
số giờ nắng nhiều nhất trong năm ttháng 5 đến tháng 8, đạt từ 237 ÷ 288
giờ/tháng, các tháng 12 và tháng 1 với mức đ 200 ÷ 500 cal/cm
2
/ngày. Bc xạ
nhiệt tng cộng đo được tại trạm Thanh Hóa đạt 119 Kcal/cm
2
.
d) Gió
Khu vực nằm trong vùng đồng bằng ven biển Bắc B, hàng năm 3
a gió:
- Gió Bắc (n gi gió Bấc): Do không khí lạnh từ bắc cực qua lãnh thổ
Trung Quc thi vào.
- Gió Tây Nam: Từ vịnh Belgan qua nh th Thái Lan, Lào thổi vào, g
rất nóng nên gọi gLào hay gphơn Tây Nam. Trong ny, thời gian chịu
ảnh hưởng của không khí nóng xảy ra từ 10 gisáng đến 12 giờ đêm.
- Gió Đông Nam (còn gọi gió nm): Thổi từ biển vào mang theo không
khí mát mẻ. Vào a hè, hướng g hướng Đông và Đông Nam, các tháng
a đông hướng gió là hướng Bắc và Đông Bắc.
Tốc đ gió trung bình năm từ 1,3 ÷ 2m/s, tốc đ gió mạnh nhất trong bão từ
30 ÷ 40m/s, tc đ gió trong gió mùa Đông Bắc mạnh trên dưới 20m/s.
5
e) Mưa
Mùa a tại vùng nghiên cứu bắt đầu từ tháng 5 và kết thúc vào tháng 10,
năm vào tháng 11. Trong khi đó, phía thượng lưu (phần phía Bắc của u
vc ng Mã) a mưa bắt đầu và kết thúc sơm hơn (từ tháng 4 đến tháng 9).
Tại vùng nghiên cứu, thuc h u ng Mã, ợng mưa năm trung bình nh
hơn, giao động trong khoảng 1.400 ÷ 2.300 mm. Lượng mưa năm lớn nhất xuất
hiện tại trạm Cự Thôn trong vùng nghiên cứu (2.957 mm, năm 1994) và trạm
Cửa Đạt lân cận vùng nghn cứu (3.436 mm, năm 1994). Vphân b giá trị
mưa năm, đ lệch chuẩn ợng a năm biến đi từ 367 ÷ 552 mm/năm ơng
đương với 21,69 ÷ 38,76% g tr a trung bình nhiều năm, cho thấy ợng
mưa năm trong nhiều năm của vùng nghiên cứu biến đngmức đ vừa phải so
với giá trị trung bình.
Bảng PL1-3. Đặc trưng thng kê mưa năm các trạm a trong và lân cận vùng
nghn cứu
Trạm
Lớn nhất
Trung bình
Trung vị
Nhỏ nhất
Độ lệch chuẩn
Cự Thôn
2.957
1.554
1.527
814
404
Thanh Hóa
2.595
1.692
1.706
932
367
Yên Định
2.393
1.414
1.472
843
549
Kim Tân
2.527
1.424
1.401
848
552
Cẩm Thủy
2.499
1.728
1.681
1.131
325
Cửa Đạt
3.436
2.286
2.205
1.450
479
Như Xuân
2.633
1.653
1.643
710
376
Tĩnh Gia
2.981
1.837
1.755
942
460
Bảng PL1-4. Lượng mưa ngày lớn nhất (mm)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Năm
Cự Thôn
65.8
26.9
73.2
75.8
159.5
158.9
250.7
353.5
320.4
287.2
68.5
32.4
353.5
Thanh Hóa
38.2
69.6
86.9
112.5
123.7
182.8
219.4
239.7
261.0
388.5
218.4
44.2
388.5
n Đnh
57.3
26.7
116.4
202.8
166.4
201.2
163.1
137.1
205.6
211.8
314.7
36.8
314.7
Kim Tân
58.6
45.2
129.7
292.3
117.7
119.7
202.7
145.7
199.3
291.9
268.1
25.9
292.3
Cẩm Thy
116.5
44.0
89.0
116.0
189.0
132.0
164.0
163.4
194.4
229.4
319.8
36.0
319.8
Cửa Đạt
106.3
35.0
106.0
162.3
221.9
156.1
183.3
248.0
323.0
259.8
291.7
104.6
323.0
Như Xuân
113.3
33.1
43.3
83.0
210.2
120.2
254.9
197.4
376.7
267.0
236.6
45.0
376.7
nh Gia
58.4
48.1
87.2
81.9
156.2
175.9
275.5
265.3
314.3
560.7
221.1
99.9
560.7
Bảng PL1-5. Lượng mưa trung bình lớn nhất theo tần suất tính toán (mm/ngày)
P%
Cự Thôn
Thanh Hóa
Yên Định
Kim Tân
Cẩm Thy
Mưa trung
bình lưu vực
1,0
340
348
275
292
282
307
2,0
326
308
234
290
244
280
5,0
287
260
211
269
201
246
10
254
242
206
205
185
218
20
213
226
194
182
163
196
6
1.6. Đặc điểm thuỷ văn
Dòng chảy năm trung bình nhiều năm trên u vực ng Mã 18 tỷ m
3
ơng
ng với u ợng trung bình nhiều năm 570 m
3
/s, số dòng chảy năm
trung bình 20,1 l/s.km
2
. Trong đó, phần dòng chảy sản sinh tại Việt Nam
14,1 tỷ m
3
với số 25,3 l/s.km
2
và tại Lào 3,9 tỷ m
3
với số trung bình 11,4
l/s.km
2
. Dòng chảy năm phân phi không đều theo không gian và thời gian. H
số biến đi Cv ng Mã đạt 0,2 tại Cẩm Thu và 0,28 tại Cửa Đạt.
Thượng nguồn ng Mã tại Là khng chế diện tích u vc là 6.430 km
2
chiếm 22,6% diện tích toàn u vực tổng ợng dòng chảy là 3,82 tỷ m
3
. Tại
Cẩm Thu, diện tích 17.500 km
2
, tổng ợng dòng chảy đạt 10,41 tỷ m
3
, tại
Hi Xuân diện ch lưu vc 15.500 km
2
, tổng ợng dòng chảy 8,01 tỷ m3. Khu
giữa từ Là tới Hi Xuân diện ch lưu vc 9.070 km
2
, chiếm 31,9% diện
ch toàn lưu vực nhưng tổng lượng dòng chảy ch chiếm 23,2% tổng ợng
dòng chảy trên toàn lưu vực. Từ Hi Xuân tới Cẩm Thy diện ch u vc
2.000km
2
chiếm 10,8% diện tích toàn u vực nhưng tổng ợng dòng chảy năm
chiếm 2,4 tỷ m
3
đạt 13,3% tổng ợng dòng chảy toàn u vực. Điều này cho
thấy phần dòng chảy phát sinh khu giữa trung lưu dòng chính mô số lớn,
đóng góp nhiều vào dòng chảy ng Mã h u. Trên ng Chu tại Xuân
Khánh diện tích lưu vực 7.460 km
2
chiếm 26,3% diện tích toàn lưu vực
nhưng tổng lượng dòng chảy năm 4,42 tỷ m
3
chiếm 24,5% tổng ợng dòng
chảy toàn lưu vực. Tại Cửa Đạt trên ng Chu diện ch u vực 6.170 km2
chiếm 21,7% diện tích u vực tổng lượng ng chảy năm 4,03 tỷ m
3
chiếm
22,3% tổng lượng dòng chảy trên toàn u vực.
Vào a , tại Cẩm Thy, tổng lượng 7 ny lớn nhất trung bình nhiều
năm đạt 973 triệu m
3
. Năm 1996 tổng ợng 7 ngày lớn nhất đạt 2,12 tỷ
m
3
; Năm 1973 đạt 1,981 tỷ m
3
tương ứng với tần suất P=2,8%; Năm 1975 đạt
1,952 tỷ m
3
ơng đương P=3,0%; Năm 2007 đạt 1,672 tỷ m
3
mức tần suất
7,0%, thấp hơn các năm 1996, 1973, 1975, 1960. Tại trạm Cửa Đạt trên ng
Chu, tổng ợng 7 ngày lớn nhất xảy ra vào năm 1988, tiếp theo các năm
1962, 2007, 1963, và 1980.
Vào a kiệt, tại trạm Cẩm Thu, dòng chảy kiệt từ tháng 11 tới tháng 5
chiếm 25% tng ợng dòng chảy năm. Ba tháng dòng chảy kiệt nhất là tháng
2, 3, và 4. Trong đó, tháng 3 dòng chảy tháng kiệt nhất đạt trung bình 102
m
3
/s với số trung bình tháng 5,8 l/s/km
2
. Dòng chảy 30 ngày ln tục nh
nhất trung bình đạt 91,1 m
3
/s, với số 5,36 l/s/km
2
. Dòng chảy nh nhất
số 2,0 l/s/km
2
.
Bảng PL1-6. Lưu ợng kiệt tháng và kiệt ngày nh nhất trong năm
STT
Trạm
F
(km
2
)
Q
th-min
(m
3
/s)
Tháng
M
tháng
(l/s/km
2
)
Q
min
-tb
(m
3
/s)
M
tb
(l/s/km
2
)
Q
min
(m
3
/s)
M
min
(m
3
/s/km
2
)
Thời gian
1
6.430
37,8
3
5,88
25,2
3,93
13,2
2,053
27/5/1987
2
Cẩm Thuỷ
17.500
108,3
3
6,19
60,0
3,4
1999
3
Cửa Đạt
5.994
40,1
3
6,70
28,2
4,71
16,8
2,803
22/3/1999
7
1.7. Diễn biến m nhp mn
Trên sở số liệu quan trắc được trong các đợt điều tra thể khái quát
nh trạng m nhập mặn sâu vào ni địa như sau:
- Trên ng Lèn, đ mặn lớn nhất đã đo được tại Lạch Sung cách cửa sông
2,5 km 28,3 ‰.
+ Độ mặn lớn nhất đã đo được tại MĐiền ch cửa ng khoảng 3,5km
24,6 ‰.
+ Tại Quang Lc cách cửa ng 16,5 km, đ mặn lớn nhất đã đo được
14,1 ‰.
- Trên ng Mã, đ mặn lớn nhất đo được tại Hoàng Tân cách cửa ng
8km 23,2 ‰.
+ Đ mặn lớn nhất đã đo được tại Hàm Rồng cách ca ng 18,7 km
12,6 ‰.
+ Tại Giàng cách cửa sông Mã 25 km, đ mặn lớn nhất đã đo được
1,50 ‰.
- Trên ng De, đ mặn lớn nhất đã đo được tại Hải Lc cách cửa ng
1,50 km là 24,9 ‰.
+ Tại Cầu De ch cửa ng De 6,3 km, đ mặn lớn nhất đã đo được
22,2 ‰.
- Trên ng n tại Chính Đại cách cửa ng 13,0 km, đ mặn lớn nhất đã
đo được là 12,1 ‰.
- Trên ng Lạch Trường tại Hoàng Yến cách cửa ng 6,5 km đ mặn lớn
nhất đã đo được 24,9 ‰.
+ Tại Hoàng Hà cách cửa sông 9,5 km đ mặn lớn nhất đã đo được
23,8 ‰.
Nước biển dâng sẽ làm gia ng tình trạng m nhập mặn, ngập lụt, sạt lở
bng, bbiển. Tại các huyện ven biển, đặc biệt là vùng cửa sông trong nhng
năm gần đây, hạn hán, xâm nhập mặn xảy ra gay gắt trên diện rộng, một số
tuyến ng đ mặn xâm nhập đạt mức cao nhất lịch sử, cao hơn với số liệu đo
trung bình nhiều năm gấp 4,5 lần. Gần đây, năm 2018 đ mặn 1,00‰ đã vào sâu
trong cửa ng gây m nhập mặn vùng ven biển, ảnh hưởng trực tiếp đến sử
dng ngun nước phc v hoạt đng sản xuất và sinh hoạt, cụ thể: Trên ng
Mã, đ mặn 1,00 khnăng m nhập vào cửa ng tới 23 km. Trên sông
Lèn: đ mặn 1,00 khả năng xâm nhập vào cửa ng tới 14 km.
1.2. Danh mục các văn bn liên quan đến hệ thng thủy lợi ng Lèn
a) Quyết định số 5011/QĐ-BNN-HTQT ny 04/12/2015 của B Nông
nghiệp Phát triển Nông thôn này B Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt
báo cáo nghn cứu khthi Dự án.
b) c Quyết định ca B Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt điều
chỉnh báo cáo nghiên cứu khthi (dán đầu ) D án: số 950/QĐ-BNN-HTQT
8
ngày 25/3/2016; số 4436/QĐ-BNN-XD ngày 9/11/2018; số 2906/QĐ-BNN-XD
ngày 02/8/2022; số 3589/QĐ-BNN-XD ngày 24/8/2023.
c) Quyết định số 5132/QĐ-BNN-XD ny 25/12/2018 của B Nông nghiệp
và Môi trường phê duyệt thiết kế kỹ thuật dự toán của Dán.
d) Quyết định số 2452/QĐ-BNN-XD ny 26/6/2019 của B Nông nghiệp
và Môi trường phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của Dự án.
e) c Quyết định của Ban Quản lý Trung ương c dán thủy lợi phê
duyệt điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công và dtoán của Dự án: số 18/-CPO-
ny 15/01/2020; số 296/QĐ-CPO- ngày 03/9/2020; số 83/QĐ-CPO-
ngày 27/4/2022; số 446/QĐ-CPO- ngày 13/12/2022; số 261/-CPO-
ngày 22/7/2024; số 425/QĐ-CPO-ny 24/10/2024.
f) Quyết định số 1493/UBND-NN ny 30/01/2024 của y ban nhân dân
tỉnh Thanh Hóa v việc chủ trương bàn giao hạng mục công trình hoàn thành
Cụm công trình đầu mối Triết Giang thuc Tiểu dự án Hệ thng thủy lợi
ng Lèn.
g) Quyết định số 162/QĐ-CPO- ngày 24 tháng 6 năm 2024 về phê duyệt
kết qulựa chọn nhà thầu gói thầu số 31/TV-A: Xây dng quy trình quảnvận
hành (6ng trình), Tiểu dự án: Hthống thy lợi ng Lèn, D án KEXIM1.
h) Quyết định số 14487/UBND-NN ny 02/10/2024 của y ban nhân dân
tỉnh Thanh Hóa về việc kiểm tra ng c nghiệm thu và quản lý, tiếp nhậnng
trình hoàn thành đưa vào sử dụng c hạng mục ng trình thuc Tiểu d án H
thống thy lợi ng Lèn, dự án KEXIM1.
9
Phụ lc II
THỐNG KÊ CÁC CÔNG TRÌNH CHỦ YẾU
1. Thông số kthuật các công trình trong hệ thng
Thông số k thuật c ng trình liên quan đến hthống thy lợi ng Lèn
thể hiện từ Bảng PL2-1 đến Bảng PL2-2.
Bảng PL2-1. Danh mục công trình đầu mi hệ thng thủy lợi ng Lèn
TT
Thông số kỹ thuật
Đơn
vị
Giá tr
Sông Lèn
Kênh De
Sông Càn
I
Vtrí
K32+650 đê
sông Lèn
K2+600 kênh
De
K43+300 đê
sông Càn
II
Mực nước
1
MNTL Max (P=0,5%)
Mực nước hin tại
m
+3.49
+3.34
+3.66
KH 100 năm
m
+3.71
+3.60
+3.80
2
MNTL Max (P=1%)
Mực nước hin tại
m
+3.30
+3.23
+3.62
KH 100 năm
+3.56
+3.51
+3.76
3
Mực nước thấp thiết kế
P=95%
m
-1.46
-1.50
-1.44
4
Mức đảm bảo tưới P=85%
Hmax (NBD đến năm 2100)
m
+1.01
+1.01
+0.79
Hmin (NBD đến năm 2100)
m
+0.04
0.22
+0.04
5
Mực nước đỉnh triều
Hiện tại
m
+1.96
+1.95
+1.96
KH 50 năm
m
+2.05
+2.01
+1.98
KH 100 năm
m
+2.24
+2.10
+1.99
6
Mực nước chân triều
Hiện tại
m
-1.93
-1.93
-1.93
KH 50 năm
m
-1.84
-1.87
-1.91
KH 100 năm
m
-1.65
-1.78
-1.90
7
Mực nước giao thông thy
Mực nưc 98% tần suất mực
nước gi
m
-0.91
-0.83
-0.56
8
Mực nước 5% tần suất mực
nước gi
Hiện tại
m
+1.32
+1.43
+1.55
KH 50 năm
m
+1.41
+1.49
+1.57
KH 100 năm
m
+1.60
+1.58
+1.58
8
Cấp công tnh
II
III
II
III
Cống ngăn mặn, giữ ngọt
10
TT
Thông số kỹ thuật
Đơn
vị
Giá tr
Sông Lèn
Kênh De
Sông Càn
1
V trí
Thuộc lòng
dẫn chính
Thuộc lòng
dẫn chính
Thuộc lòng
dẫn chính
2
Kiểu kết cấu
Truyền thống
Truyền thống
Truyền thống
3
Số khoang
khoang
3
1
2
4
Chiu rộng tht nước
m
(3 x 40) =120
(1 x 20) = 20
(2 x 16) = 32
5
Cao tnh ngưỡng cống
m
-5.00
-4.00
-3.50
6
Cao tnh đỉnh trụ pin
m
+4.00
+4.00
+4.00
7
Loại cửa van
Cửa phẳng
Cửa phẳng
Cửa phẳng
8
Cao tnh đỉnh cửa van
m
+2.60
+2.20
+2.60
9
Kết cấu chính
BTCT M40
BTCT M40
BTCT M40
IV
Âu thuyền
1
V trí
Bên tsông
Bên hu sông
Bên tsông
2
Cấp k thuật đưng thu
I
III
VI
3
Chiu rộng âu thuyền
m
14
11
5
4
Chiu i thân âu
m
202
120
40
5
Chiu cao tĩnh không
m
9,5
7,0
3,5
6
Cao tnh đáy âu thuyền
m
-5.00
-4.20
-3.00
7
Kết cấu chính
BTCT M250
BTCT M250
BTCT M250
V
Cầu giao thông
1
V trí
Vuông góc
với tuyến âu
Vuông góc
với tuyến âu
2
Kết cấu
BTCT
BTCT
3
Tải trọng
HL93
HL93
4
Số nhp
nhịp
10
4
5
Chiu i nhp nhnhất
m
21,50
7,40
6
Chiu i nhp ln nhất
m
32,60
17,7
7
Tổng chiều dài cầu
m
313,70
69,05
8
Chiu rộng cầu (2 làn xe)
m
7,5
7
VI
Khu quản lý vận hành
1
V trí
Bên tsông
Bên hu sông
Bên tsông
2
Cao tnh nền khu quản lý
m
+5.00
+4.70
+4.70
3
Diện tích sử dụng nhà quản lý
m2
250
120
108,5
Bảng PL2-2. Danh mục các công trình h trợ Hthng ới, tiêu huyện Hà
Trung (cũ) và Thị xã Bỉm Sơn (cũ) thuc hệ thống thy lợi ng Lèn
T
T
Hạng mc
Đơn
vị
Thông số
1
Cống Triết Giang
V trí tuyến
Tại khu vực cống tiêu Triết Giang
Hình thc kết cấu
Cống lộ thiên BTCT
Số khoang
2
11
T
T
Hạng mc
Đơn
vị
Thông số
Chiu rộng mỗi khoang
m
3
Lưu ng tưới
m
3
/s
2,35
Lưu ng tiêu
m
3
/s
15,8
Loại cửa van
Van phng bằng thép
Loại máy đóng m
Máy t
2
Trạm bơm Triết Giang
V trí tuyến
Tại khu vực Trạm m dã chiến Triết
Giang
Lưu ng thiết kế
m
3
/s
10,41
Kết cấu nhà trạm
BTCT và gạch xây
Loại máy m
Hướng trục - trục đứng
Số tmáy
Tổ
3
Cột nước thiết kế khi tưới
m
+4.58
Cột nước thiết kế khi tiêu
m
+5.80
Cột nước ln nhất
m
+7.04
Cột nước nhnhất
m
+3.40
Hiệu sut m thiết kế, hiệu suất
bơm cao nhất
%
≥82 (nằm giữa khoảng cột nưc từ
4,58m ÷ 5,8m)
Số vòng quay
v/phút
490 (có thđiều chnh nhhơn)
Đường kính thân bơm, ống x
m
≥1,2
Động điện
Kiểu
Không đồng bộ, 3 pha trc đứng
Số lượng
cái
3
Công suất định mức
kW
≤300
Điện áp định mức
kV
0,4
Hiệu sut
%
≥90
Số vòng quay
v/phút
490
Tần s
Hz
50
Cosφ
%
≥83
Cấp cách đin
Cấp F
Cấp bảo vệ
IP44
3
Trạm bơm Hà Hải
V trí tuyến
Tại khu vực Trạm m Hà Hải cũ
Lưu ng thiết kế
m
3
/s
10,58
Kết cấu nhà trạm
BTCT và gạch xây
Loại máy m
Hướng trục - trục đứng
Số tmáy
Tổ
3
Cột nước thiết kế khi tưới
m
Cột nước thiết kế khi tiêu
m
+5.70
Cột nước ln nhất
m
+6.51
Cột nước nhnhất
m
+1.86
Hiệu sut m thiết kế, hiệu suất
bơm cao nhất
%
≥82 (nằm giữa khoảng cột nưc từ
4,5m ÷ 5,7m)
Số vòng quay
v/phút
490 (có thđiều chnh nhhơn)
12
T
T
Hạng mc
Đơn
vị
Thông số
Đường kính thân bơm, ống x
m
≥1,2
Động điện
Kiểu
Không đồng bộ, 3 pha trc đứng
Số lượng
cái
3
Công suất định mức
kW
≤300
Điện áp định mức
kV
0,4
Hiệu sut
%
≥90
Số vòng quay
v/phút
490
Tần s
Hz
50
Cosφ
%
≥83
Cấp cách điện
Cấp F
Cấp bảo vệ
IP44
4
Trạm bơm Hà Yên 1
V trí tuyến
Cách cống T3 của trạm m Hà Yên
khoảng 01km về phía thượng lưu
Lưu ng thiết kế
m
3
/s
5,82
Kết cấu nhà trạm
BTCT và gạch xây
Loại máy m
Hướng trục - trục đứng
Số tmáy
Tổ
3
Cột nước thiết kế khi tưới
m
Cột nước thiết kế khi tiêu
m
+3.74
Cột nước ln nhất
m
+4.49
Cột nước nhnhất
m
+0.74
Hiệu sut m thiết kế, hiệu suất
bơm cao nhất
%
≥80 (nằm giữa khoảng cột nưc từ
4,5m ÷ 5,7m)
Số vòng quay
v/phút
580 (có thđiều chnh nhhơn)
Đường kính thân bơm, ống x
m
≥1,2
Động điện
Kiểu
Không đồng bộ, 3 pha trc đứng
Số lượng
cái
3
Công suất định mức
kW
≤140
Điện áp định mức
kV
0,4
Hiệu sut
%
≥90
Số vòng quay
v/phút
580
Tần s
Hz
50
Cosφ
%
≥83
Cấp cách đin
Cấp F
Cấp bảo vệ
IP44
13
Phụ lc III
TỔNG HỢP VN NH CÔNG TRÌNH
1. QUY ĐNH VẬN NH TƯỚI, CẤP NƯỚC (MÙA K MÙA MƯA)
TT
Công trình
Quy định vận hành
1
Cống sông Lèn
- Mặn tại h lưu cống ≥ 1,00 ‰: Đóng kín
- Khi mực nước thượng lưu cống lớn hơn (+1,80) m,
vận hành m 1 phn cửa van để duy trì mực nước
thượng lưu cống đạt cao trình theo mực nước quy định;
2
Cống nh De
3
Cống sông n
4
Cống Triết Giang
Khi nhu cầu lấy nước tại khu vực, mực nước ngoài
sông lớn hơn trong đồng: m tự do
5
TB Triết Giang
Khi nhu cầu lấy nước tại khu vực, mực nước ngoài
sông nhhơn trong đồng: vận hành trạm bơm cấp nước
với lưu lượng tối đa 3,47 m
3
/s cho lưu lượng thiết kế
2,35 m
3
/s lượng nước còn thừa 1,12 m
3
/s thì m cống
bể xtrạm m x quay lại sông Hoạt.
6
Cống Lộc Động
Khi mực nước tại cống đạt (+1.28) m, vận hành m
cống Lộc Động để lấy nước vào sông TGiang, cống
Văn Thng vận hành linh hoạt theo nhu cầu để lấy nước
7
Âu thuyền
Vn hành như Khoản 4 Điều 11
2. QUY ĐNH VẬN NH TIÊU, THOÁT NƯỚC (MÙA MƯA MÙA K)
TT
Công trình
Quy định vận hành
1
Trường hp 1: mưa nhhơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường
a
Cống sông Lèn
- Mở tự do
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Vn hành tiêu tự chảy
Cống tiêu tự chy Hà Yên 1
Cống Thạch Quật
c
Trạm bơm Triết Giang
Vn hành các trạm m tiêu khi có nhu cầu
Trạm bơm Hà Hi
Trạm bơm Hà Yên 1
2
Trường hp 2: mưa nhhơn mưa thiết kế, gp kỳ triều kém
a
Cống sông Lèn
Mở tự do
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Vn hành tiêu tự chảy
Cống tiêu tự chy Hà Yên 1
14
TT
Công trình
Quy định vận hành
Cống Thạch Quật
c
Trạm bơm Triết Giang
Vn hành các trạm m tiêu khi có nhu cầu
Trạm bơm Hà Hi
Trạm bơm Hà Yên 1
3
Trường hp 3: mưa nhhơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém,sông cao
a
Cống sông Lèn
Mở tự do
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Đóng kín
c
Trạm bơm Triết Giang
Vn hành các trạm m tiêu khi có nhu cầu
Trạm bơm Hà Hải
Trạm bơm Hà Yên 1
4
Trường hp 4: mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông thp
a
Cống sông Lèn
Mở tự do
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Mở tiêu với lưu lượng tối đa 15,8 m
3
/s
Cống tiêu tự chy Hà Yên 1
Vn hành tiêu tự chảy
Cống Thạch Quật
c
Trạm bơm Triết Giang
Vn hành các trạm m tiêu với lưu lượng
tối đa 10,41 m
3
/s tại trạm bơm Triết Giang,
10,58 m
3
/s tại trạmm Hà Hải 5,82 m
3
/s
tại trạm bơm Hà Yên 1
Trạm bơm Hà Hi
Trạm bơm Hà Yên 1
5
Trường hp 5: mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông cao
a
Cống sông Lèn
Mở tự do
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Đóng kín
c
Trạm bơm Triết Giang
- Vận hành c trạm m tiêu với lưu lượng
tối đa 10,41 m
3
/s tại Triết Giang, 10,58 m
3
/s
tại Hà Hải 5,82 m
3
/s tại Hà Yên 1.
- Ngừng vận hành bơm tại các trạm bơm
tiêu khi mực nước trên sông Hoạt sông
Báo Văn đạt (+4.00) m
Trạm bơm Hà Hi
Trạm bơm Hà Yên 1
6
Trường hp 6: mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông thp
a
Cống sông Lèn
- Mở tự do
Cống nh De
15
TT
Công trình
Quy định vận hành
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Mở tiêu với lưu lượng tối đa 15,8 m
3
/s.
Cống tiêu tự chy Hà Yên 1
Vn hành tiêu tự chảy
Cống Thạch Quật
c
Trạm bơm Triết Giang
Vn hành các trạm m tiêu với lưu lượng
tối đa 10,41 m
3
/s tại trạm bơm Triết Giang,
10,58 m
3
/s tại trạmm Hà Hải 5,82 m
3
/s
tại trạm bơm Hà Yên 1.
Trạm bơm Hà Hi
Trạm bơm Hà Yên 1
7
Trường hp 7: mưa nhhơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông cao
a
Cống sông Lèn
Mở tự do
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Đóng kín
c
Trạm bơm Triết Giang
Vn hành các trạm m tiêu khi có nhu cầu
Trạm bơm Hà Hi
Trạm bơm Hà Yên 1
8
Trường hp 8: mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông cao
a
Cống sông Lèn
Mở tự do
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Mở tiêu với lưu lượng tối đa 15,8 m
3
/s.
Cống tiêu tự chy Hà Yên 1
Vn hành tiêu tự chảy
Cống Thạch Quật
9
Vn hành thoát lũ, ngăn
a
Cống sông Lèn
Mtự do, khi mực nước tại trạm Cẩm Thủy
lên cấp BĐI (+17.50) m hoặc mực nước tại
trạm Lèn lên cấp BĐI (+4.00) m
Cống nh De
Cống sông n
b
Cống Triết Giang
Đóng kín
10
Cống Hà Yên 1, cống Thạch
Quật, cống Văn Thng, cống Lộc
Động, cống Phủ, cống Na, cống
Bông, cống TThôn các cống
khác trong h thống
Vn hành m tiêu để tiêu tự chảy ra ngoài
sông
11
Khi mực nước sông Lèn, sông
n lớn hơn mực nước sông
Hoạt, đóng âu Báo Văn
Đóng âu Mỹ Quan Trang đóng các cống
dọc sông, vận hành công trình cống TThôn
theo quy trình vận hành, cống Văn Thắng
đóng kín và vận hành linh hoạt trạm bơm
Văn Thng theo nhu cầu để tiêu nước.
16
Phụ lc IV
BẢNG QUAN HỆ VĐMCỬA CỐNG VỚI U ỢNG DÒNG
CHY QUA CÁC CỐNG
1. CỐNG SÔNG N
Độ m
cửa (m)
Lưu ng qua cống (m3/s)
Độ m
cửa (m)
Lưu ng qua cống (m3/s)
Mở 1 cửa
Mở 2 cửa
Mở 3 cửa
Mở 1 cửa
Mở 2 cửa
Mở 3 cửa
0.20
43
85
128
3.80
811
1621
2432
0.40
85
171
256
4.00
853
1706
2559
0.60
128
256
384
4.20
896
1792
2687
0.80
171
341
512
4.40
938
1877
2815
1.00
213
427
640
4.60
981
1962
2943
1.20
256
512
768
4.80
1024
2048
3071
1.40
299
597
896
5.00
1066
2133
3199
1.60
341
683
1024
5.20
1109
2218
3327
1.80
384
768
1152
5.40
1152
2304
3455
2.00
427
853
1280
5.60
1194
2389
3583
2.20
469
938
1408
5.80
1237
2474
3711
2.40
512
1024
1536
6.00
1280
2559
3839
2.60
555
1109
1664
6.20
1322
2645
3967
2.80
597
1194
1792
6.40
1365
2730
4095
3.00
640
1280
1920
6.60
1408
2815
4223
3.20
683
1365
2048
6.80
1450
2901
4351
3.40
725
1450
2176
7.00
1493
2986
4479
3.60
768
1536
2304
7.20
1536
3071
4607
2. CỐNG SÔNG CÀN
Độ m
cửa (m)
Lưu ng qua cống (m3/s)
Độ m
cửa (m)
Lưu ng qua cống (m3/s)
Mở 1 cửa
Mở 2 cửa
Mở 1 cửa
Mở 2 cửa
0.20
17
34
2.80
239
478
0.40
34
68
3.00
256
512
0.60
51
102
3.20
273
546
0.80
68
137
3.40
290
580
1.00
85
171
3.60
307
614
1.20
102
205
3.80
324
648
1.40
119
239
4.00
341
683
1.60
137
273
4.20
358
717
1.80
154
307
4.40
375
751
2.00
171
341
4.60
392
785
2.20
188
375
4.80
410
819
2.40
205
410
5.00
427
853
2.60
222
444
5.20
444
887
17
3. CỐNG KÊNH DE
Độ m cửa (m)
Lưu ng qua cống (m3/s)
Độ m cửa (m)
Lưu ng qua cống (m3/s)
0.20
21
2.80
299
0.40
43
3.00
320
0.60
64
3.20
341
0.80
85
3.40
363
1.00
107
3.60
384
1.20
128
3.80
405
1.40
149
4.00
427
1.60
171
4.20
448
1.80
192
4.40
469
2.00
213
4.60
491
2.20
235
4.80
512
2.40
256
5.00
533
2.60
277
5.20
555
Ghi chú: Trong thời gian vận hành công trình cần phải đo đạc thực tế tại các cống để xác
định lại quan hệ này
18
Phụ lc V
VTRÍ CÁC KHOANG CỐNG
1. CỐNG SÔNG LÈN
PHÍA ĐỒNG
Khoang K3
Khoang K2
Khoang K1
Âu
thuyền
PHÍA BIN
Ngun tắc vận hành thứ tự cửa van cống sông Lèn, cửa van âu thuyền phải tuân
thủ Quy trình k thuật vận hành của công trình, cụ thể:
Mhoàn toàn 1 cửa đóng các cửa còn lại: M1 cửa K2.
Mhoàn toàn 2 cửa đóng các cửa còn lại: M2 cửa tại K1 và K2.
2. CỐNG SÔNG CÀN
PHÍA ĐỒNG
Khoang K2
Khoang K1
Âu
thuyền
PHÍA BIN
Ngun tắc vận hành thứ tự cửa van cống ng Càn, cửa van âu thuyền phải
tuân thủ Quy trình kỹ thuật vận hành của công trình, cụ thể:
Mhoàn toàn 1 cửa đóng các cửa còn lại: M1 cửa K1.
23
Phụ lc VI: BẢN ĐHỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Phlc VI-1: BẢN ĐỒ VTRÍ CÁC TRẠM GIÁM SÁT MỰC NƯỚC, CHẤT LƯỢNG NƯỚC
24
Phụ lc VI-2: BẢN ĐHIỆN TRẠNG HỆ THỐNG THỦY LỢI SÔNG LÈN VÀ PHÂN VÙNG ỚI, TIÊU NƯỚC
25

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 189/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy trình vận hành Hệ thống thủy lợi sông Lèn, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×