• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1060/QĐ-UBND Bạc Liêu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 26/05/2025 11:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1060/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Huỳnh Hữu Trí
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1060/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1060/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1060/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bạc Liêu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành cnh;
Căn c Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc
hành chính;
Căn cNgh đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Cnh ph
v thực hiện chế mt ca, mt cửa liên thông trong giải quyết thủ tục nh chính;
Căn c Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tng 12 năm 2021 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thtục hành chính;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phớng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 m 2018 của Chính phủ thực hiện
chế một cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ
ng nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực
Trồng trọt Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ
ng nghiệp và Môi trường;
n cứ Quyết định số 1049/QĐ-BNNMTngày 23 tháng 4 năm 2025 của Bộ
ng nghip và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Quản chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi quản lý nhà ớc của
Bộ Nông nghip và Môi tng;
n cứ Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
ng nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
m nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nớc của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
2
Theo đề nghị của Giám đc Sở ng nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
230/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 45 (bốn mươi lăm) thủ
tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Bạc Liêu, gồm các lĩnh vực:
- nh vực: Lâm nghiệp và Kiểm lâm: 24 TTHC;
- nh vực: Bảo vệ thực vật: 07 TTHC;
- nh vực: Trồng trọt: 11 TTHC;
- nh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản: 03 TTHC.
(kèm Phụ lục)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh; Giám đốc Sở ng nghiệp
và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnhcác tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (để b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Sở KHCN;
- Bưu điện tỉnh;
- Cổng TT điện tử tỉnh;
- Trưởng phòng KSTTHC;
- Lưu: VT; KSTTHC (Thuý-076).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Huỳnh Hu Trí
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC CHUN HÓA
THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG TNH BC LIÊU
(Kèm theo Quyết định S: /-UBND ngày tháng năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Bc Liêu)
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thẩm quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (24 TTHC)
1.012921.
000.00.00.
H04
Thanh rừng trồng
thuộc thẩm quyền
quyết định của đa
phương
- Trực tiếp;
- Trực tuyến một
phần tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 30
ngày kể từ
ngày nhận h
sơ đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính
phquy định vthanh
rừng trồng
1.012687.
000.00.00.
H04
Phê duyệt điều
chỉnh phân khu chức
năng của khu rừng
đặc dụng thuộc đa
phương quản lý
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 55
ngày kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
Chtịch
UBND tỉnh
Ngh định s
91/2024/-CP ny
18/7/2024 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s
156/2018/-CP ngày 16
tng 11 năm 2018 của
Cnh ph quy đnh chi
tiết thi nh mt s điu
ca Lut m nghip.
2
1.011470.
000.00.00.
H04
Phê duyệt Phương
án khai thác thực vật
rừng thông thường
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở
Nông nghiệp Môi
trường hoặc
quan thẩm quyn
phê duyệt nguồn
vốn trồng rừng
- Trực tiếp;
- Trực tuyến một
phần tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 10
ngày kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
- Thông số
26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
Nông nghiệp PTNT
quy định về quản lý, truy
xuất nguồn gốc lâm sản;
- Thông số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn, sửa đổi,
bổ sung một số điều của
các Thông trong lĩnh
vực lâm nghiệp.
3.000198.
000.00.00.
H04
Công nhận, công
nhận lại nguồn
giống cây trồng lâm
nghiệp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 18
ngày làm
vic, kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Phí:
- Công nhận
lâm phần
tuyển chọn:
600.000
đồng/lô
giống;
- Công nhận
ờn giống:
2.400.000
đồng/vườn
giống;
- Bình tuyển,
công nhận
cây mẹ, cây
Chi cục
Kiểm lâm
Thông số 22/2021/TT-
BNNPTNT ngày 29 tháng
12 m 2021 của Bộ Nông
nghip Phát triển ng
tn quy định danh mục
loài cây trồng lâm nghiệp
chính; công nhận giống
và nguồn giống cây trồng
lâm nghiệp.
3
đầu dòng lâm
nghiệp, rừng
giống:
2.400.000
đồng
- Bình tuyển,
công nhận
ờn giống
cây lâm
nghiệp, rừng
giống:
6.000.000
đồng
1.007918.
000.00.00.
H04
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công
trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu
công đối với các dự
án do Chủ tịch Uỷ
ban nhân n cấp
tỉnh quyết định đầu
- Trực tiếp;
- Trực tuyến một
phần tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 15
ngày kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Nghị định số
58/2024/-CP ny
24/5/2024 của Chính phủ
về một số cnh sách đầu
tư trong m nghiệp.
1.007917.
000.00.00.
H04
Phê duyệt Phương
án trồng rừng thay
thế đối với trường
hợp chủ dự án tự
trồng rừng thay thế
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
- Trong 30
ngày kể t
ngày nhận
được hồ
hợp lệ (Đối
Không
quy định
UBND tỉnh
Thông số 24/2024/TT-
BNNPTNT ngày
12/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
PTNT về sửa đổi, bổ
4
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
với trường
hợp không
phải kiểm tra,
đánh giá
Phương án
trồng rừng tại
thực địa)
- Trong 45
ngày kể t
ngày nhận
được hồ
hợp lệ (Đối
với trường
hợp phải
kiểm tra,
đánh giá
Phương án
trồng rừng tại
thực địa)
sung một số điều của các
thông trong lĩnh vc
lâm nghiệp.
1.007916.
000.00.00.
H04
Chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế
đối với trường hợp
chdự án không tự
trồng rừng thay thế
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
- Trường hp
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
bố trí đất để
trồng rừng
trên địa bàn:
Trong 22
ngày kể t
ngày nhận
được hồ
Không
quy định
UBND tỉnh
- Thông số
25/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn quy định
về trồng rừng thay thế khi
chuyển mục đích sdụng
rừng sang mục đích khác;
- Thông số
22/2023/TT-BNNPTNT
5
đầy đủ, hợp
lệ.
- Trường hp
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
không bố trí
được đất để
trồng rừng
trên địa bàn:
+ Trường hợp
chủ dự án
không đề
nghị nộp
ngay số tiền
trồng rừng
thay thế theo
đơn giá trồng
rừng của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp
tiền: trong 57
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đy đủ, hợp lệ.
+ Trường hợp
ch dự án đ
nghị nộp
ngày 15/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông
trong lĩnh vực lâm
nghiệp;
- Điều 2 Thông s
24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các thông
trong lĩnh vực lâm
nghiệp.
6
ngay số tin
trồng rừng
thay thế theo
đơn giá trồng
rừng của y
ban nhân dân
cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp
tiền: trong 37
ngày kể t
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp lệ
đối với
trường hợp số
tiền đã nộp
theo đơn giá
trồng rừng
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh nơi đề
nghị nộp tin
thấp hơn số
tiền phải nộp
theo đơn giá
trồng rừng
của tỉnh nơi
tiếp nhn
trồng rừng
7
thay thế;
Trong 42
ngày kể t
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp lệ
đối với
trường hợp số
tiền đã nộp
theo đơn giá
trồng rừng
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh nơi đề
nghị nộp tin
cao hơn số
tiền phải nộp
theo đơn giá
trồng rừng
của tỉnh nơi
tiếp nhn
trồng rừng
thay thế.
1.000084.
000.00.00.
H04
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
ỡng, giải trí trong
rừng đặc dụng thuộc
địa phương quản lý
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
Trong 45
ngày, kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
Ch tch
UBND tnh
Nghị định số
91/2024/-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của
8
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Luật Lâm
nghiệp.
1.000081.
000.00.00.
H04
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
ỡng, giải trí trong
rừng phòng hộ hoc
rừng sản xuất thuộc
địa phương quản lý
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucon.
baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 45
ngày, kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
Ch tch
UBND tnh
Nghị định số
91/2024/-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Luật Lâm
nghiệp.
1.000071.
H04
Phê duyệt chương
trình, dự án hot
động phi dán được
hỗ trtài chính của
Qubo vệ phát
triển rừng cấp tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 40
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
UBND tnh
Điều 84 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phquy đnh chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp.
1.000058.
H04
Miễn, giảm tiền dịch
vụ môi trường rừng
ối với bên sử dụng
dịch vụ môi trường
rừng trong phạm vi
địa giới hành chính
của một tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến một
phần tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
Trong 15
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
UBND tnh
Điều 75 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phquy đnh chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp.
9
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
1.000055.
000.00.00.
H04
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản rng bền
vững của chủ rng
là tổ chức
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 28
ngày kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
UBND tnh
- Thông số
28/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
quy định về quản lý rừng
bền vững.
- Thông số
13/2023/TT-BNNPTNT
ngày 30/11/2023 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
28/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
quy định về quản lý rừng
bền vững.
1.012692.
000.00.00.
H04
Quyết định điều
chỉnh ch trương
chuyển mục đích s
dụng rừng sang mc
đích khác
- Trực tiếp;
- Trực tuyến một
phần tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
- Trong 35
ngày, k t
ngày nhận đủ
h hợp l
(Hội đồng
nhân dân cp
tnh xem xét,
Không
quy định
Hội đồng
nhân dân tỉnh
Ngh định s
91/2024/-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph
v sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 ca Chính
10
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
quyết định
điu chnh
ch trương
chuyn mc
đích sử dng
rng sang
mc đích khác)
- Trong 48
ngày, k t
ngày nhận đủ
h hợp l
(Trường hp
din tích rng
chuyn mc
đích sử dng
sang mc
đích khác
thuc phm vi
qun ca
ch rng
các đơn vị
trc thuc các
b, ngành)
ph quy đnh chi tiết thi
hành mt s điu ca
Lut Lâm nghip.
1.012691.
000.00.00.
H04
Quyết định thu hồi
rừng đối với tổ chc
tự nguyện trả lại
rừng
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
Trong 20
ngày kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
UBND tỉnh
Ngh định s
91/2024/-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph
v sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày
11
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
16/11/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết thi
hành mt s điu ca
Lut Lâm nghip.
1.012689.
000.00.00.
H04
Quyết định chuyn
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác đối với tchức
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 20
ngày, kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
UBND tỉnh
Nghị định số
91/2024/-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp.
1.012688.
000.00.00.
H04
Quyết định giao
rừng cho tổ chức
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
- Trong 35
ngày kể t
ngày nhận
được hồ
hợp lệ.
- Bàn giao
rừng tại thực
địa cho tổ
chức: Trong
10 ngày ktừ
ngày nhận
được Quyết
định giao
rừng của Ủy
Không
quy định
UBND tỉnh
Nghị định số
91/2024/-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
156/2018/-CP ngày
16/11/2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi nh
một số điều của Luậtm
nghip.
12
ban nhân dân
cấp tỉnh
1.012690.
000.00.00.
H04
Phê duyệt Phương
án sử dụng rừng đối
với các công trình
kết cấu hạ tầng phục
vụ bảo vệ và phát
triển rừng thuộc địa
phương quản lý
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 15
ngày, kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
UBND tỉnh
Nghị định số
91/2024/-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp.
1.012413.
000.00.00.
H04
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
- Trong 12
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
(Trường hợp
diện tích rừng
tạm sử dụng
thuộc phạm vi
quản của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
- Trong 20
ngày làm
việc, kể từ
Không
quy định
Chủ tịch
UBND tỉnh
Nghị định số
27/2024/-CP ngày
06/3/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp.
13
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
(Trường hợp
diện tích rừng
tạm sử dụng
thuộc phạm vi
quản của
chủ rừng là
các đơn vị
trực thuộc
các bộ, ngành
chủ quản)
3.000160.
000.00.00.
H04
Phân loại doanh
nghiệp trồng, khai
thác cung cấp gỗ
rừng trồng, chế biến,
nhập khẩu, xuất
khẩu g
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucon
g.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucon
g.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
- Trong 05
ngày làm
việc k t
ngày nhn
đưc h
đầy đủ, hp
l (Trường
hợp không
kiểm tra, xác
minh)
- Trong 13
ngày làm
việc k t
ngày nhn
đưc h
đầy đủ, hp
Không
quy định
Chi cục
Kiểm lâm
Chương III Nghđịnh số
102/2020/NĐ-CP; khoản
12, khoản 13, khoản 14,
khoản 15, khoản 16,
khoản 17, khoản 18 Điều
1 khoản 8 Điều 2 Nghị
định số 120/2024/NĐ-CP
14
l (Trường
hợp phải
kiểm tra, xác
minh)
3.000159.
000.00.00.
H04
Xác nhận nguồn gốc
gỗ trước khi xut
khẩu
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucon
g.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucon
g.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
- Trong 04
ngày làm
việc k t
ngày nhn
đưc h
đầy đủ, hp
l.
- Trong 06
ngày làm
việc k t
ngày nhn
đưc h
đầy đủ, hp
l (Trường
hợp thông
tin vi phạm)
Không
quy định
Chi cục
Kiểm lâm
Nghị định số
102/2020/NĐ-CP; khoản
7, khoản 8, khoản 9 Điều
1 khoản 4, khoản 5,
khoản 6, khoản 7 Điều 2
Nghị định số
120/2024/NĐ-CP.
3.000152.
000.00.00.
H04
Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucon
g.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucon
g.gov.vn;
* Trường hợp
Quyết định
chủ trương
chuyển mục
đích sử dụng
rừng sang
mục đích
khác thuộc
thẩm quyền
Không
quy định
Hội đồng
nhân dân tnh
Ngh định số
91/2024/NĐ-CP ny
18/7/2024 của Chính
phủ vsửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều
15
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
của Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh: Trong
35 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
* Trường hợp
diện tích
rừng chuyển
mục đích sử
dụng sang
mục đích
khác thuộc
phạm vi quản
của chủ
rừng các
đơn vị trực
thuộc các bộ,
ngành: Trong
48 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
của Luật Lâm nghiệp.
1.004815.
000.00.00.
H04
Đăng số sở
nuôi, trồng các loài
động vật rừng, thực
vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm Nhóm II
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucon
g.baclieu.gov.vn
- Thời gian
cấp số:
Trong 05
ngày làm
việc, kể từ
Không
quy định
Chi cục
Kim lâm
- Nghị định số
06/2019/-CP ngày
22/01/2019 của Chính
phủ về quản thực vật
16
động vật, thực vật
hoang nguy cấp
thuộc Phụ lục II
III CITES
hoặc
https://dichvucon
g.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
ngày nhận
được h
hợp lệ.
Trường hợp
cần kiểm tra
thực tế các
điều kiện
nuôi, trồng,
không quá 30
ngày.
- Đối với các
loài động vật
hoang
thuộc Phụ lục
CITES thuộc
các lớp thú,
chim, sát
lần đầu tiên
đăng nuôi
tại cơ sở:
+ Thời gian
quan cấp
số gửi văn
bản đề nghị
xác nhận đến
quan
khoa học
CITES Việt
Nam: Trong
rừng, động vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm và thực
thi Công ước về buôn
bán quốc tế các loài động
vật, thực vật hoang
nguy cấp.
- Nghị định số
84/2021/-CP ngày
22/9/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
06/2019/-CP ngày 22
tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ về quản
thực vật rừng, động vật
rừng nguy cấp, quý, hiếm
thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang
dã nguy cấp.
17
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.
+ Thời gian
quan
khoa học
CITES Việt
Nam trả lời
bằng n
bản: Trong
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được văn bản
của quan
cấp mã số.
- Thời gian
quan cấp
số gửi
thông tin v
quan
thẩm quyền
quản lý
CITES Việt
Nam để đăng
tải số đã
cấp lên Cổng
thông tin điện
18
tử của
quan thẩm
quyền quản
CITES
Việt Nam:
Trong 01
ngày làm
việc, kể từ
ngày cấp
số sở nuôi,
trồng.
1.000047.
000.00.00.
H04
Phê duyệt phương
án khai thác đng
vật rừng thông
thường từ tự nhiên
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 10
ngày kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
Chi cục
Kiểm lâm
Điều 7 Thông số
26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định
về quản lý, truy xuất
nguồn gốc lâm sản.
1.000045.
000.00.00.
H04
Xác nhận bảng
lâm sản.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Trong 02
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
(Trường hợp
không phải
xác minh)
Không
quy định
Chi cục
Kiểm lâm
- Thông số
26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định
về quản lý, truy xuất
nguồn gốc lâm sản;
- Thông số
19
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
- Trong 04
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
(Trường hợp
phi xác minh)
- Không quá
08 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
(Trường hợp
xác minh
nhiều nội
dung phc
tp)
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của
các Thông trong lĩnh
vực lâm nghiệp;
- Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày
01 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ quy định Hệ
thống bảo đảm g hợp
pháp Việt Nam;
- Nghị định số
84/2021/-CP ngày
22/9/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 06/2019/NĐ-CP
ngày 22 tháng 01 năm
2019 của Chính phủ về
quản thực vật rừng,
động vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm thực thi
Công ước về buôn bán
quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang nguy
cấp;
- Nghị định số
06/2019/-CP ngày 22
20
tháng 01 năm 2019 về
quản thực vật rừng,
động vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm thực thi
Công ước về buôn bán
quốc tế các loài động vật,
thc vt hoang dã nguy cp.
II. LĨNH VỰC: BẢO VỆ THỰC VẬT (07 TTHC)
1.004493.
000.00.00.
H04
Cấp Giấy xác nhận
nội dung quảng cáo
thuốc bảo vệ thực
vật (thuộc thẩm
quyền giải quyết của
cấp tỉnh)
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Phí:
600.000
đồng/lần
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thc vật
- Luật Bảo vệ kiểm
dịch thực vật số
41/2013/QH13.
- Căn cứ Nghị định số
181/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 11 năm 2013
của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số
điu ca Lut Quảng cáo.
- Thông số
21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08 tháng 6 năm
2015 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển
nông thôn quy định về
Quản thuốc bảo vệ
thực vật.
- Thông số
33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
21
chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí trong hoạt
động kiểm dịch và bảo v
thực vật lĩnh vực nông
nghiệp.
1.004363.
000.00.00.
H04
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 13
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Phí:
800.000
đồng/lần
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
- Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật số
41/2013/QH13- Thông
số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08
tháng 6 năm 2015 của B
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn quy định
về Quản thuốc bảo vệ
thực vật.
- Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày
01/07/2016 Quy định
điều kiện đầu kinh
doanh về bảo vệ kiểm
dịch thực vật; giống cây
trng.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 về sửa đổi bổ
sung một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp
22
- Thông số
11/2022/TT-BNNPTNT
ngày 20/9/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
sửa đổi, bổ sung một số
quy định về thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bảo
vệ và kiểm dịch thực vật.
1.004346.
000.00.00.
H04
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 13
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Phí:
800.000
đồng/lần
Chi cục
Trồng trọt và
Bảo vệ thực
vật
- Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật số
41/2013/QH13;
- Thông số
21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/6/2015 của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn quy định
về Quản thuốc bảo vệ
thực vật.
- Thông số
11/2022/TT-BNNPTNT
ngày 20/9/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
sửa đổi, bổ sung một số
quy định về thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bảo
vệ và kiểm dịch thực vật.
23
1.003984.
000.00.00.
H04
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch thực
vật đối với các vật
thể vận chuyển từ
vùng nhiễm đối
tượng kiểm dịch
thực vật
Trực tiếp
Trong 24 giờ
Theo quy
định tại
Thông tư s
33/2021/TT-
BTC ngày
17/5/2021
(Mục III,
Biểu phí
trong hoạt
động kiểm
dịch và bảo
vệ thực vật)
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
- Luật Bảo vệ Kiểm
dịch thực vật số
41/2013/QH13 ngày 25
tháng 11 năm 2013;
- Thông 35/2015/TT-
BNNPTNT ngày
14/10/2015 của Bộ Nông
nghiệp PTNT quy
định v kiểm dịch thực
vật nội địa.
- Thông số
33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí trong hoạt
động kiểm dịch bo vệ
thực vật lĩnh vực nông
nghiệp.
1.007931.
000.00.00.
H04
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 13
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Phí:
500.000
đồng/01 cơ
sở/lần
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
- Luật Trồng trọt
số 31/2018/QH14, ngày
19/11/2018;
- Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2019 của
Chính phủ quy định vê
quản lý phân bón;
- Nghị định số
130/2022/NĐ-CP ngày
24
13/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2019 của
Chính phủ quy định vê
quản lý phân bón;
- Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 của Chính
phủ, qui định chi tiết một
số điều của Luật Trồng
trọt về giống cây trồng
canh tác;
- Thông số
14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài
Chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 207/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực trồng trọt và
giống cây lâm nghiệp.
1.007932.
000.00.00.
H04
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
- Trong 13
ngày làm việc
đối với
trường hợp
Phí:
200.000
đồng/01 cơ
sở/lần
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
- Luật Trồng trọt
số 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
25
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
cấp lại do
thay đổi về
địa điểm
buôn bán
phân bón
- Trong 05
ngày làm
việc đối với
trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
bị mất,
hỏng; thay
đổi nội dung
thông tin tổ
chức, nhân
ghi trên Giấy
chứng nhận
- Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2019 của
Chính phủ quy định vê
quản lý phân bón;
- Nghị định số
130/2022/NĐ-CP ngày
13/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2019 của
Chính phủ quy định vê
quản lý phân bón;
- Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 của Chính
phủ, qui định chi tiết một
số điều của Luật Trồng
trọt vgiống cây trồng
canh tác
- Thông số
14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài
Chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 207/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
26
dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực trồng trọt
giống cây lâm nghiệp.
1.007933.
000.00.00.
H04
Xác nhận nội dung
quảng cáo phân bón
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
- Luật Trồng trọt
số 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018.
- Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2019 của
Chính phủ quy định vê
quản lý phân bón;
- Nghị định số
130/2022/NĐ-CP ngày
31/12/2022 sửa đổi bổ
sung một số điều của
Nghị định 84/2019/NĐ-
CP ngày 14/11/2019
III. LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT (11 TTHC)
1.008003.
000.00.00.
H04
Cấp Quyết định,
phục hồi Quyết định
công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng, cây công
nghiệp, cây ăn quả
lâu năm nhân giống
bằng phương pháp
vô tính.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
- Cấp Quyết
định công
nhận cây đầu
dòng, vườn
cây đầu dòng:
Trong 25
ngày làm
việc.
- Phục hồi
Quyết định
Không
quy định
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
- Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
- Ngh đnh
số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 của
Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của luật
trồng trọt về giống cây
trồng và canh tác lúa.
27
công nhận
cây đầu dòng,
vườn cây đầu
dòng: Trong
05 ngày làm
việc
1.012075.
H04
Quyết định cho phép
tổ chức, nhân
khác sử dụng giống
cây trồng được bảo
hộ kết quả của
nhiệm vụ khoa học
công nghệ sử
dụng ngân sách nhà
nước
- Trực tiếp;
- Trực tuyến một
phần tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 7 ngày
kể từ ngày
nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
Cơ quan có
thẩm quyền
phê duyệt
nhiệm vụ
khoa học và
công nghệ.
Ngh đnh s 79/2023/NĐ-
CP ngày 15/11/2023 của
Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Sở
hữu trí tuệ về quyền đối
với giống cây trồng.
1.012074.
H04
Giao quyền Đăng
đối với giống cây
trồng kết quả của
nhiệm vụ khoa học
công nghệ sử
dụng ngân sách nhà
nước
- Trực tiếp;
- Trực tuyến một
phần tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 24
ngày kể từ
ngày nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
Đại diện ch
sở hữu nhà
nước
Ngh đnh s 79/2023/NĐ-
CP ngày 15/11/2023 của
Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Sở
hữu trí tuệ về quyền đối
với giống cây trồng.
1.012004.
000.00.00.
Cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám
- Trực tiếp;
- Trong 15
ngày kể từ
Không
quy định
UBND tỉnh
Ngh định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 của
28
H04
định quyền đối với
giống cây trồng
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
Giấy chứng
nhận t chức
giám định
quyền đối với
giống cây
trồng bị lỗi
do quan
nhà nước gây
ra: Trong 05
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được
yêu cầu của
tổ chức giám
định quyền
đối với giống
cây trồng.
Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều biện
pháp thi hành luật Sở hu
trí tuệ về Sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng
qun nhà nước về sở
hữu trí tuệ.
1.012003.
000.00.00.
H04
Cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám
định quyền đối với
giống cây trồng
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
Trong 01
tháng kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
UBND tỉnh
- Ngh đnh
số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của
Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều biện
pháp thi hành luật Sở hu
trí tuệ về Sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền
29
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
đối với giống cây trồng
qun nhà nước về sở
hữu trí tuệ.
1.012002.
000.00.00.
H04
Cấp lại thẻ giám
định viên quyền đối
với giống cây trồng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 15
ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
Giấy chứng
nhận t chức
giám định
quyền đối với
giống cây
trồng bị lỗi
do quan
nhà nước gây
ra: Trong 05
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được
yêu cầu của
tổ chức giám
định quyền
đối với giống
cây trồng.
Không
quy định
Ủy ban nhân
dân tỉnh
- Ngh đnh
số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành luật Sở hữu trí tuệ
về Sở hữu công nghiệp,
bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối
với giống cây trồng
quản nhà nước về sở
hữu trí tuệ.
1.012001.
000.00.00.
H04
Cấp thẻ giám định
viên quyền đối với
giống cây trồng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Trong 01
tháng kể từ
ngày nhận h
Không
quy định
UBND tỉnh
Ngh đnh s 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều biện
30
đầy đủ,
hợp lệ
pháp thi hành luật Sở hu
trí tuệ về Sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng
qun nhà nước về sở
hữu trí tuệ.
1.012000.
000.00.00.
H04
Thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám
định quyền đối với
giống cây trồng theo
yêu cầu của tổ chức,
cá nhân
- Trực tiếp
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 02
tháng kể từ
ngày nhận
được yêu cầu
thu hồi đến
khi tổ chức
được cấp
Giấy chứng
nhận ý
kiến
Không
quy định
UBND tỉnh
- Ngh đnh
số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành luật Sở hữu trí tuệ
về Sở hữu công nghiệp,
bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối
với giống cây trồng
quản nhà nước về sở
hữu trí tuệ.
1.011999.
000.00.00.
H04
Thu hồi Thẻ giám
định viên quyền đối
với giống cây trồng
theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 02
tháng kể từ
ngày nhận
được yêu cầu
thu hồi đến
khi tổ chức
được cấp
Giấy chứng
nhận ý
kiến
Không
quy định
UBND tỉnh
Ngh đnh s 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều biện
pháp thi hành luật Sở hu
trí tuệ về Sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng
31
qun nhà nước về sở
hữu trí tuệ.
1.012848.
H04
Nộp tiền để nhà
nước bổ sung diện
tích đất chuyên
trồng lúa bị mất
hoặc tăng hiệu quả
sử dụng đất trồng
lúa đối với công
trình có diện tích đất
chuyên trồng lúa
trên địa bàn 2 huyện
trở lên
- Trực tiếp;
- Trực tuyến mt
phần tại địa chỉ
http://dichvucong.
baclieu.gov.vn
hoc
http://dichvucong.
gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trong thời
hạn 07 ngày,
kể từ khi nhận
được Bản
khai hợp lệ,
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
thẩm định
ban hành văn
bản xác nhận
diện tích đt
chuyên trồng
lúa phải nộp.
- Trong 05
ngày, S Tài
chính xác
định số tin
phải nộp, gửi
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
người
được nhà
ớc giao
đất, cho th
đất.
Không
quy định
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
và Môi trưng.
- quan
phối hợp: Sở
Tài chính.
Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết về đất
trồng lúa.
32
- Trong 30
ngày, người
được nhà
ớc giao
đất, cho th
đất thực hiện
trách nhiệm
nộp tiền tại
quan kho bạc
theo thông
báo của Sở
Tài chính.
1.012847.
H04
Thẩm định phương
án sử dụng tầng đất
mặt đối với công
trình có diện tích đất
chuyên trồng lúa
trên địa bàn 2 huyện
trở lên
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoặc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Trong 20
ngày kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
UBND tỉnh
Ngh đnh số 112/2024/NĐ-
CP ngày 11/9/2024 của
Chính phủ Quy định chi
tiết về đất trồng lúa.
IV. LĨNH VỰC: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (03 TTHC)
2.001827.
000.00.00.
H04
Cấp Giấy chứng
nhận sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với sở
sản xuất, kinh
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ:
http://dichvucong.
baclieu.gov.vn
hoặc
Trong 15
ngày kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Phí:
- 700.000
đồng/cơ sở.
Chi cục Chất
ợng, Chế
biến Phát
triển thị
trường
- Luật An toàn thc phẩm
số 55/2010/QH12 ngày
17/6/ 2010.
- Thông số
38/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 ca Bộ
33
doanh thực phm
nông, lâm, thủy sản
http://dichvucong.
gov.vn.
- Dịch vụ bưu
chính công ích.
- 350.000
đồng đối với
thẩm định
đánh giá định
kỳ điều kiện
an toàn thực
phẩm
Nông nghiệp Phát triển
nông thôn quy định việc
thẩm định, chứng nhận
sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm,
thủy sản đủ điều kiện an
toàn thực phẩm thuộc
phạm vi quản của Bộ
Nông nghiệp Phát triển
nông thôn.
- Thông số
17/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/11/2024 của Bộ
Nông nghiệp Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ
sung một số Thông số
38/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018.
- Thông số
286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính và được sa
đổi, bổ sung tại Thông
số 44/2018/TT-BTC ngày
07/5/2018 ca B Tài
cnh.
34
2.001241.
000.00.00.
H04
Cấp giấy chứng
nhận xuất xứ (hoặc
Phiếu kiểm soát thu
hoạch) cho
nguyên liệu nhuyn
th hai mnh v
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình tại địa chỉ:
http://dichvucong.
baclieu.gov.vn
hoặc
http://dichvucong.
gov.vn.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 01
ngày làm
vic kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
Chi cục Chất
ợng, Chế
biến và Phát
triển thị
trường
Thông số 33/2015/TT-
BNNPTNT ngày
08/10/2015 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về giám sát
vệ sinh, ATTP trong thu
hoạch nhuyễn thể hai
mảnh vỏ.
2.001838.
000.00.00.
H04
Cấp đổi Phiếu kiểm
soát thu hoạch sang
Giấy chứng nhận
xuất xứ cho
nguyên liệu nhuyễn
thể hai mảnh vỏ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn
trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong
.baclieu.gov.vn
hoc
https://dichvucong
.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
Trong 01
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận h
đầy đủ,
hợp lệ
Không
quy định
Chi cục Chất
ợng, Chế
biến và Phát
triển thị
trường
Thông số 33/2015/TT-
BNNPTNT ngày
08/10/2015 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về giám sát
vệ sinh, ATTP trong thu
hoạch nhuyễn thể hai
mảnh vỏ.
Tổng số: 45 TTHC./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1060/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1060/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×