• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 177/KH-UBND Thanh Hóa phòng chống Cúm gia cầm Lở mồm long móng Dịch tả lợn Châu Phi 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/06/2026 17:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 177/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Phòng, chống các bệnh Cúm gia cầm, Lở mồm long móng và Dịch tả lợn Châu Phi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 177/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 177/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 177/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
Số: /KH-UBND
Thanh Hóa, ny tháng năm 2026
K HOCH
Phòng, chng các bnh m gia cm, L mm long móng
và Dch tả ln Châu Phi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030
Thực hin Quyết đnh s 779/-TTg ngày 02/5/2026 ca Th tướng
Chính phvề vic ban hành Kế hoch quc gia phòng, chng các bệnh m gia
cm, Lmm long móng Dch tả lợn Châu Phi, giai đoạn 2026 - 2030; y
ban nhân dân tỉnh ban nh Kế hoạch phòng, chống các bnh m gia cm, L
mm long móng Dch tả lợn Châu Phi trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đon
2026 - 2030, với các ni dung n sau:
I. MỤC TIÊU
1. Mc tiêu chung
a) Nâng cao năng lc qun lý, giám sát, chn đoán, xét nghim, cảnh báo
sớm, điều tra dch tễ, thực nh an toàn sinh hc, tiêm phòng, kiểm dch, kim
soát giết m và xây dựng cơ sở, vùng an toàn dch bnh (ATDB); từng bước xây
dng h thng phòng, chống dch bnh đng vật hiện đi, đng b, hiu lực,
hiệu qu, đáp ứng yêu cầu thực tế công tác phòng, chng dịch và phát triển chăn
nuôi ca tỉnh Thanh Hóa, phù hợp với mônh chính quyền địa phương 02 cấp,
góp phn phát trin chăn nuôi bn vững theo đúng đnh hướng phát triển chăn
nuôi tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn 2045 tại Quyết đnh s
4010/-UBND ngày 13/10/2020.
b) Chủ đng giám sát, phát hin sớm, cảnh báo và ứng phó kp thời với
các dch Cúm gia cầm (CGC), Lmm long móng (LMLM) và Dch tả lợn
Châu Phi (DTLCP); giảm thiu tác động tiêu cc ca bnh CGC, LMLM,
DTLCP đi với sản xuất chăn nuôi, sc khe cng đng, an toàn thực phẩm,
môi trường và các hot động thương mi.
2. Mục tiêu c th
a) Đối với phòng, chng bnh CGC
- Giảm ti thiểu 30% s dch CGC so với trung bình của c giai đon
2019 - 2025.
- Trên 70% tổng đàn gia cm thuộc diện tiêm phòng bt buc được tiêm
phòng vc xin CGC.
- Phát hin kp thời các biến chủng vi t CGC mới xâm nhập lưu
hành, c đnh được tỷ l lưu hành sphân b ca chúng theo không gian,
thời gian và có giải pháp xử lý kịp thời, hiệu quả.
177
04 6
2
- Xây dng, duy trì được tối thiu 35 cơ sở, vùng ATDB CGC theo tiêu
chun Việt Nam, phù hợp yêu cu thị trường trong nước xuất khẩu.
b) Đối với phòng, chng bnh LMLM
- Gim tối thiểu 30% s dch LMLM sgia súc buộc phải tiêu hủy so
với trung bình ca c giai đon 2021 - 2025.
- Trên 70% tổng đàn gia súc thuộc diện tiêm phòng bt buc được tiêm
phòng vc xin LMLM.
- Phát hin được các biến chủng ca vi t LMLM xác đnh được tỷ l
lưu hành, sphân b ca cng theo không gian, thời gian và gii pháp xử lý
kp thời, hiu quả.
- Xây dng, duy trì được tối thiu 60 cơ sở, vùng chăn nuôi gia súc
ATDB đi với bnh LMLM theo tiêu chuẩn Vit Nam.
c) Đi với phòng, chng bnh DTLCP
- Gim tối thiu 30% s dch s lợn buc phải tiêu hủy do bnh
DTLCP so với trung bình ca cgiai đon 2020 - 2025.
- Phát hin sớm vi t lưu nh, các biến chủng mới ca vi t DTLCP
xác đnh được tỷ l lưu hành, sphân b ca cng theo không gian, thời gian
và gii pháp xử lý kp thời, hiu quả.
- Xây dng và duy trì tối thiu 35 cơ sở, vùng chăn nuôi lợn ATDB đi
với bnh DTLCP, đáp ứng tiêu dùng trong ớc và hướng tới xuất khẩu lợn, sn
phẩm tht lợn.
- Tiếp tục triển khai, hướng dn vic tiêm phòng vắc xin DTLCP đảm bo
hiệu quả, an toàn dch bnh, phù hợp với chng vi t lưu nh thực đa theo
hướng dẫn ca B Nông nghiệp và Môi tờng, Cục Chăn nuôi và Thú y.
II. NHIỆM VỤ, GII PP
1. Công tác tham mưu, chỉ đo, điều hành
Căn c các n bn quy phạm pháp luật, ch đo ca Chính ph, Th
ớng Chính phủ, B Nông nghip và Môi trường, Cục Chăn nuôi và Thú y, Sở
Nông nghip Môi trường kịp thời tham mưu, ban hành các văn bn ch đo,
hướng dn kỹ thuật v phòng, chng bnh CGC, LMLM DTLCP bo đm
hiệu lc, hiệu quả, thống nhất với mô nh chính quyn đa phương 02 cp và
các quy đnh pháp luật có liên quan.
2. Chăn nuôi an toàn sinh học
Tchức thực hin chăn nuôi an toàn sinh học theo chui giá tr, phù hợp
với loài vật nuôi, quy mô chăn nuôi, phương thức chăn nuôi và điều kiện thực tế
ca từng đa phương; ưu tiên áp dng tại cơ schăn nuôi tập trung, khu vực
nguy cơ cao, đa bàn giáp biên giới, khu vực có lưu lượng vận chuyển, buôn bán
động vt và sản phẩm đng vt lớn, cơ sở giết m, chợ buôn bán động vật sng
và vùng đã từng xảy ra dch bnh.
3
Ưu tiên lồng ghép, huy đng sdng hiu qucác chính sách h tr
nâng cao hiệu qu chăn nuôi theo quy đnh hin hành, trong đó có các chính
sách hỗ trthực hiện chăn nuôi theo tiêu chí an toàn sinh học, an toàn dch bnh,
xlý cht thải chăn nuôi và công trình khí sinh học, phù hợp với điu kin, đi
ợng, trình tự, thtục và khng cân đi ngân sách ca đa phương theo quy
đnh ca pháp luật.
a) Thực hin kê khai, quản lý hot đng chăn nuôi theo quy định của pháp
luật v chăn nuôi, thú y và n bn hướng dn thi hành; hướng dn cơ schăn
nuôi áp dng các bin pháp an toàn sinh hc theo mc đ phù hợp với quy mô
nông h, hộ chăn nuôi chun nghip, trang trại và cơ stham gia chui sn xut.
b) Đối với chăn nuôi nông h tập trung thực hiện các biện pháp an toàn
sinh học, bao gm: quản lý con ging, thức ăn, nước ung, vệ sinh, tiêu đc, kh
trùng, xlý chất thải, xác động vt, kim soát người phương tiện ra vào khu
vực chăn nuôi, không s dng thức ăn tha chưa qua xử lý theo quy đnh
khai báo kp thời khi phát hin động vt m, chết bt thường.
c) Đối với chăn nuôi trang tri thực hiện các biện pháp an toàn sinh học,
bao gm: quản lý con ging, thức ăn, nước uống, xlý chất thi, c đng vt,
kiểm soát người phương tiện ra o khu vực chăn nuôi, không sdng thức
ăn tha chưa qua xử lý theo quy đnh, khai báo kp thời khi phát hiện đng vật
m, chết bt thường; cách ly, v sinh, tiêu đc, kh trùng, kiểm soát ra o,
kiểm soát động vật trung gian truyền bnh, truy xuất ngun gốc, qun lý nội b
v an toàn sinh học và các yêu cầu khác theoớng dn ca B Nông nghip và
Môi trường và quan quản lý chuyên nnh chăn nuôi thú y.
d) T chức đnh kỳ và đột xuất vệ sinh, tiêu đc, khử trùng tại cơ schăn
nuôi, đim tập kết, chợ, cơ sgiết m, phương tiện vận chuyển địa bàn nguy
cơ cao bng vôi bt hoặc hóa chất khử trùng được phép sdng trong t y theo
quy đnh; triển khai các đợt tổng vệ sinh, tiêu đc, khử tng môi trường do B
Nông nghip Môi trường phát động và chđng tổ chức bsung theo nh
hình thực tế ca đa phương.
đ) Không đưa ra khỏi cơ schăn nuôi đang dch hoc nghi có dch con
ging, thức ăn chăn nuôi, chất đn chung, chất thi, xác đng vt, vật, dng
c và các vt phẩm có nguy cơ mang mầm bnh khi chưa được xlý theo quy
đnh ca pháp luật.
3. Phòng bnh bng vc xin
a) Trên cơ sđánh giá nguy cơ, đc đim dch tễ, cơ cu đàn vật nuôi,
tổng s gia súc, gia cầm trong diện tiêm phòng, mùa vụ, kết qugiám sát lưu
hành vi rút tn đa bàn tỉnh Thanh Hóa và trên cớc, kết quđánh giá hiu
lực vắc xin ch đo ca B Nông nghip Môi trường, hướng dn cơ quan
quản lý chuyên ngành chăn nuôi thú y Trung ương, SNông nghip và Môi
trường ch đo, triển khai, hướng dn công c tiêm phòng vắc xin trên đa bàn
4
tỉnh. Thực hin tiêm phòng theo đt, tiêm phòng b sung và giám sát sau tiêm
phù hợp với mc đ nguy cơ, mc tiêu kiểm soát dch bnh khng bo
đm nguồn lực ca tỉnh và từng , phường trên địa bàn tnh…
b) Đi với bnh DTLCP, căn cứ kết qu giám sát lưunh vit, loi vắc
xin được phép lưu nh, đối ợng s dng, ớng dn ca cơ quan quản lý
chuyên ngành chăn nuôi và thú y để lựa chn loại vắc xin phù hợp.
c) Vic tiêm phòng vc xin cn được thực hin đng thời với các biện
pháp an toàn sinh hc, giám sát, kim soát vận chuyển, kim soát giết m x
lý dch bnh đng vật theo hướng dn ca quan quản lý chuyên nnh chăn
nuôi và thú y.
4. Giám sát dịch bnh
a) T chức giám sát dch bnh dựa trên nguy cơ, bao gm: giám sát ch
động, giám sát b đng, giám sát sau tiêm phòng, giám sát tại cơ schăn nuôi,
chợ, điểm tập kết, cơ sgiết m, tuyến vn chuyn, khu vực biên giới, đa bàn
có nguy cơ cao, đa bàn xây dng cơ sở, vùng ATDB; khi cần thiết thực hin
giám sát trên đng vật hoang dã, sản phm động vật, môi trường cn nuôi và
các yếu t nguy cơ khác.
b) SNông nghiệp và Môi trường căn ctình hình dch tễ, nguy cơ dch
bnh, phương thức chăn nuôi và điều kin thực tế của đa phương đ xây dựng,
trình cp có thẩm quyền phê duyệt kinh phí và tổ chức thc hin kế hoch giám
sát dch bnh trên đa bàn (Kinh phí thực hin giám sát được phê duyệt chung
với kế hoạch phòng, chống dch hàng m). Ch đo Chi cc Chăn nuôi và Thú
y ch trì, phi hợp với UBND cấp tổ chức giám sát dch bệnh đến tận thôn,
bn, tổ dân ph cơ schăn nuôi, lấy mẫu xét nghiệm, chẩn đoán phân biệt đi
với đàn vật nuôi nghi mắc bnh, đng vật tiếp xúc với động vt mắc bnh, động
vt hoang dãm, chết bt tờng mu môi trường; chủ sở chăn nuôi, thú y
cơ svà các tổ chức, cá nn có liên quan có trách nhim theo dõi, phát hin,
báo cáo kp thời khi có du hiệu nghi ngdịch bệnh.
c) SNông nghip và Môi trường xây dng, trình cp thm quyền phê
duyệt kinh phí và tổ chức thực hiện kế hoạch lấy mu giám sát sau tiêm phòng
đ đánh giá hiu qu sdng vắc xin trên đa bàn theo hướng dẫn chuyên môn
ca B Nông nghip Môi trường.
d) SNông nghip và Môi trường phi hợp với Cc Chăn nuôi và Thú y
xây dựng kế hoch tổ chc thực hin giám sát các loi mm bnh tại các
vùng trng điểm, vùng nguy cơ cao, xây dựng an toàn dch bnh vùng cn
nuôi phục vụ xut khẩu.
đ) SNông nghip và Môi trường phối hợp, hướng dẫn các doanh nghip,
cơ schăn nuôi trên đa bàn tnh xây dng kế hoch, tổ chức thực hiện giám sát
đnh kỳ các loi dịch bệnh truyền nhiễm nguy him tại các cơ schăn nuôi tập
trung nhm khuyến khích các cơ schăn nuôi tự giác chđộng thực hiện khai báo,
5
giám sát dch bệnh nâng cao hiu quả công tác phòng, chng dch bnh, s dụng
kết quả giám sát định k để đánh giá chứng nhận, duy trì cơ sở chăn nuôi an toàn
dch bnh đi với bnh đó hoc làm th tục kiểm dch vn chuyển theo quy đnh.
e) Tăng cường năng lc, chuyên môn nghip v cho h thng cán b
chuyên môn t tnh đến xã thc hin giám sát dch bnh, ly mu, chẩn đoán
lâm sàng, điu tra dch, tng hp phân tích báo cáo s liu…
g) Đối với bệnh CGC, thực hiện cơ chế phi hợp giám sát, chia s thông
tin cảnh báo nguy cơ gia nnh nông nghip và môi trường với nnh y tế
theo phương pháp tiếp cn Mt sức khe; kịp thời xử lý cácnh hung nguy
cơ nh hưởng đến sc khỏe cộng đồng.
5. X lý khi có dịch
a) Khi phát hiện dch phi tổ chc xử lý nhanh, kịp thời, trit đ theo
quy đnh của pháp luật về thú y và các văn bản quy phạm pháp lut có liên quan;
ưu tiên phát hin sớm, xlý ngay từ dch đu tiên, không đ dch bnh lây lan
din rộng, kéo dài.
b) Chi cc Chăn nuôi và Thú y phi hợp với UBND cp xã các cơ
quan liên quan xác đnh nguyên nhân, truy xuất ngun lây, phm vi dch, vùng
có dch, ng b dch uy hiếp, vùng đm tổ chức áp dng các biện pháp
phòng, chng dch phù hợp với từng bnh, từng đa bàn và mức đ nguy cơ.
c) Tùy theo đặc điểm ca từng bệnh và tình hình thực tế, áp dng đồng b
các bin pháp kỹ thuật như cách ly đng vt mc bnh, nghi mắc bnh; ly mẫu,
xét nghim; tiêu hủy đng vật mắc bnh, sn phẩm động vật mang mầm bnh;
v sinh, tiêu đc, khtng; kim soát vận chuyển, kiểm soát giết m; quản lý
sn phẩm động vt và các bin pháp kỹ thuật khác theo quy đnh hướng dn
ca cơ quan quản lý chuyên nnh cn nuôi thú y.
d) Tăng cường các biện pháp phòng bnh tại đa bàn giáp ranh, tuyến vận
chuyn, đu mi giao thông, cơ scn nuôi quy mô lớn, chui sn xuất ng
hóa tập trung, khu vực có nguy cơ cao; trường hợp dch có nguy cơ lây lan liên
xã, liên tỉnh, S Nông nghip Môi trường tham mưu cho y ban nhân dân
tỉnh có trách nhim kp thời ch đo, h trhoc trực tiếp t chức thực hiện theo
thẩm quyền.
đ) Vic công b dch, công bhết dch, h trkhắc phục hậu quả, khôi
phục sn xuất sau dch các chính sách có liên quan được thực hin theo đúng
thẩm quyền, trình tự, thủ tục quy định của pháp luật hin nh.
6. Kiểm dịch vn chuyển, kim soát giết m kiểm tra vệ sinh t y
a) Thực hiện kim dch vận chuyn nội đa, xut khẩu, nhp khu đi với
động vật, sn phm động vật theo quy đnh ca pháp luật v thú y và các văn
bn quy phạm pháp luật có liên quan.
6
b) Trên cơ sđánh giá nguy cơ quyết đnh của cp có thẩm quyền, tổ
chc lc lượng liên ngành tại các đu mi giao thông, tuyến vn chuyển, đa bàn
biên giới, cửa khẩu, cng bin, đường mòn, li mở, đim nóng v buôn bán, vn
chuyển trái phép đng vật, sn phẩm đng vt đ kiểm soát, ngăn chặn xâm
nhim và lây lan dch bnh.
c) Kim soát chặt chviệc vận chuyn qua biên giới đi với đng vt, sản
phẩm đng vật, phương tiện, dng cụ, bao bì, chất thi và các vật phẩm có nguy
cơ mang mm bnh; xlý theo quy đnh ca pháp luật đi với các lô hàng động
vt, sản phẩm động vật nhập lu, không rõ ngun gốc b phát hiện, bt gi.
d) soát, sắp xếp, cng c mng lưới cơ sgiết m; ng cường kim
tra, phát hin, xlý nh vi giết m trái phép, giết m không bo đm điều kin
v sinh thú y; kim soát chặt ch hot động giết m, chế biến, lưu thông, phân
phi sn phm đng vt theo quy định của pháp lut.
đ) Thc hin đồng bộ, có sphi hợp liên ngành trong kiểm soát an toàn
thực phm đi với sản phm động vật trong các khâu giết m, lưu thông, phân
phi, tiêu ththeo quy đnh ca pháp lut v an toàn thực phm và pháp luật có
liên quan.
7. Xây dựng cơ s, vùng an toàn dịch bnh
a) Vic xây dựng cơ sở, vùng ATDB được thực hiện theo quy đnh ca
pháp luật; gắn với i cơ cu ngành cn nuôi, kiểm soát dch bnh bền vững, an
toàn thực phẩm, truy xuất ngun gc, liên kết chui giá tr, mrộng th trường
tiêu th trong nước xuất khẩu.
b) Khuyến khích doanh nghip, hợp c , hiệp hi, cơ schăn nuôi, cơ
sgiết m, cơ schế biến tham gia xây dng cơ sở, vùng ATDB theo chui giá
tr; ưu tiên đa bàn có đnh ớng xuất khẩu, đa bàn trng đim chăn nuôi, đa
bàn nguy cơ cao và địa bàn có yêu cầu kiểm soát dch bnh chặt ch.
c) Căn cứ vàonh hình thực tế, Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu
ban hành kế hoch, trình cp có thm quyền phê duyệt kinh phí và trin khai
thực hin xây dựng cơ sở, vùng ATDB trên đa bàn; lựa chọn địa bàn, chui, cơ
sưu tiên; phân công Chi cc Chăn nuôi và Thú y phối hợp với chính quyền cp
xã t chức thực hin; theo i, đánh giá, duy trì báo cáo kết qu thực hin.
8. Công c thông tin, tuyên truyn và đào tạo, tập hun
a) Xây dựng nội dung truyền thông nguy cơ phù hợp với từng nhóm đi
ợng, từng loại nh truyền thông từng bnh; tập trung o nguy cơ xâm
nhim, nguy cơ tái phát dch bnh, khai báo dch bnh, chăn nuôi an toàn sinh
hc, tiêm phòng, vệ sinh, tiêu đc, khtng, xử lý xác động vt, không buôn
bán, vận chuyển, giết m đng vật mắc bnh, nghi mắc bnh sn phẩm đng
vt không bo đm an toàn.
7
b) Đa dng hóa nh thức tun truyền trên các phương tiện thông tin đi
chúng, nền tảng s và hthng thông tin cơ sở; khuyến khích y dng thông
đip ngắn, i liu trc quan, đi thoi cng đồng các hình thức truyền thông
phù hợp với từng đa bàn, từng nhóm đối tượng.
c) T chức tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn cho cán b quản lý, cán bộ
chăn nuôi, thú y, khuyến nông, người chăn nuôi, người vận chuyển, buôn bán,
giết m, kinh doanh sn phẩm đng vật và các tổ chức, cá nn có liên quan v
công c phòng, chống dch, đc biệt là vic giám sát, xlý, điều tra dch,
truyền thông nguy cơ và phi hợp liên ngành.
d) Đối với bnh CGC, lng ghép ni dung phòng ngừa phơi nhim
người, truyền thông nguy cơ đi với sức khỏe cộng đồng và phi hợp liên nnh
theo tiếp cn Mt sức khỏe; ưu tiên nhóm có nguy cơ phơi nhim nghề nghip
và nhóm có nguy cơ cao.
đ) Cung cp kp thời thông tin về nh hình dch bnh, cung - cu, giá c
và ngun cung thực phm có ngun gc động vật trên th trường, nht là trong
thời đim xảy ra dch bnh, thiên tai hoc s can toàn thực phẩm, góp phần n
đnh th trường, tnh gây hoang mang cho người tiêu dùng và bảo đm lợi ích
hợp pháp ca ssn xuất, kinh doanh hợp pháp.
9. Chn đoán, xét nghiệm, nghn cứu khoa hc và phát triển công ngh
a) Tăng cường năng lc chẩn đoán t nghim cho Chi cc Chăn nuôi và
Thú y tnh như phi hp vi Trung m Chn đoán và Xét nghim Thú y Trung
ương y dng nâng cp phòng xét nghim ca Chi cc đt tiêu chun phòng
xét nghim đt an toàn sinh học đ đáp ứng đưc u cu chẩn đoán t
nghim phc v công c phòng, chng dch, kim dch, kim soát giết m và an
toàn thc phm kp thời trên đa bàn tnh.
b) Tham gia các cuc hi thảo, đào tạo tp hun nâng cao k thut chn
đoán, xét nghim dch bnh động vt cho cán b k thut ca Chi cc Chăn nuôi
và Thú y cán b thú y s.
10. Hpc quc tế
a) Cp nhật kp thời thông tin v tình hình dch bnh CGC, LMLM,
DTLCP trên thế giới và trong khu vực thông qua B Nông nghiệp và Môi
trường; ng cường chia s kinh nghim, thông tin dch tễ, cnh báo sớm, kết
quả đánh giá nguy cơ và gii pháp kim soát dch bnh.
b) Tăng cường phi hợp với tnh Ha Phăn ca ớc bn Lào và các tổ
chc quc tế đ kim soát dch bnh, vận chuyển, buôn bán, nhp lu động vật,
sn phẩm động vt qua biên giới; ưu tiên cơ chế chia s thông tin, cảnh báo sm,
điu tra dch tễ khu vực giáp ranh và phi hợp ứng phó khi phát sinh dch bnh
có nguy cơ lan truyền qua biên giới.
8
c) Tranh thhỗ trk thut, i chính, đào tạo, chuyển giao công nghệ,
chuyn đi s, kinh nghim qun lý, nghiên cứu, xây dựng cơ sở, chuỗi, vùng an
toàn dch bnh, kim dch vận chuyển, kiểm soát giết m mcửa th trường
đối với sn phẩm chăn nuôi an toàn dịch bệnh ca Vit Nam.
11. Kiểm tra ng tác phòng chng dịch
Thường xuyên, đnh kỳ kim tra, đôn đc, ớng dẫn, giám sát vic thực
hiện công c phòng, chng dch bệnh gia súc, gia cm, động vật thy sn, công
c tiêm phòng trên đa bàn tỉnh, đc biệt là vic thực hin các gii pháp phòng,
chng dch theo các ni dung, kế hoạch, ch đạo ca UBND tỉnh; kp thời phát
hiện yếu m, sai sót đ xuất các gii pháp khắc phc đảm bo hiu quả công
c phòng, chng dịch bệnh.
12. Chun bị vt , hóa cht phòng, chng dịch
Chuẩn b đy đ các loi trang thiết b, dng cụ, bo h, vật , hóa chất
sát trùng, vc xin d phòng kp thời phục v cho công c bao vây, khng chế,
dp tắt dch bệnh khi có nh hung dch bnh xảy ra theo quy định.
III. KINH P THC HIỆN KHOẠCH
Kinh phí thc hin Kế hoch phòng, chng các bệnh Cúm gia cm, L
mm long móng Dch tả lợn Châu Phi trên đa bàn tnh Thanh Hóa, giai đoạn
2026 - 2030 t ngun ngân sách nhà nưc theo phân cp hiện hành và c ác
ngun huy đng hp pháp khác theo quy định ca pháp luật.
IV. TCHC THỰC HIỆN
1. S ng nghiệpi trường
a) Tham mưu cho UBND tỉnh ch đo, tổ chức trin khai thực hin Kế
hoch phòng, chống dch bnh tn đa bàn tỉnh; là cơ quan đu mi tổ chức
trin khai Kế hoạch; hướng dn chun môn, kỹ thut; kim tra, đôn đc, tổng
hợp, đánh giá kết quả thực hin Kế hoạch, báo cáo UBND tỉnh theo quy đnh;
ban hành hoặc trình cp có thẩm quyn bannh theo quy định các văn bản ch
đo, ớng dn k thuật, hướng dn thực hin các biện pháp phòng chng dịch
đúng quy định.
b) Chtrì, tham mưu cho UBND tỉnh ban hành Kế hoạch phòng, chng
các bnh Cúm gia cm, Lmm long móng Dch tả lợn Châu Phi trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa hằng năm; phi hợp với các sở, ngành cp tỉnh ch đo
UBND các xã, phường theo dõi cht ch nh nh dch bnh, t chức thực hiện
nghiêm các bin pháp phòng, chng dch bnh theo quy đnh; thường xuyên
kiểm tra, đôn đốc, hướng dn việc tổ chức thực hin công c phòng, chng dịch
bnh động vật tại các đơn v.
c) Ch đo Chi cục Chăn nuôi Thú y ng dn các bin pháp phòng,
chng dch bnh đi vi bnh CGC, LMLM, DTLCP (gm điu tra dch, giám
9
sát, chẩn đoán, ly mu gi t nghim x lý dch). T chc đào tạo, tp
hun chuyên môn, nghip v cho cán b thú y cơ sở, người chăn nuôi về chăn
nuôi an toàn sinh hc, k năng nhn biết sm dch bnh, x lý nh hung phát
sinh s dng vc xin phòng bnh hiu qu. Hướng dẫn, đôn đc, kim tra các
đa phương thực hin bin pháp k thut, tiêm phòng, y dựng cơ s, vùng
ATDB, kim soát giết m, v sinh t y; btrí cán b chuyên môn thực hiện
kiểm dch động vt, sản phẩm đng vật 24/24 tại các trạm kiểm dch để kp thời
phát hin, ngăn chặn dch bnh m nhim vào đa bàn tỉnh; xử lý nghiêm các
trường hợp vi phạm quy đnh về phòng, chng dch bnh; t chc sơ kết, tng
kết, đánh giá vic thc hin Kế hoch.
d) Ch đo Chi cục Chăn nuôi và Thú y tnh tham mưu xây dựng cơ s,
vùng ATDB trên đa bàn tnh; la chọn các xã, phường, chuỗi, cơ s ưu tiên;
phân công Chi cc Chăn nuôi Thú y hưng dn các , phường t chc
thc hin, theo i, đánh giá, duy trì báo cáo kết qu thc hin.
đ) Phi hợp Báo và Phát thanh, truyền nh Thanh Hóa triển khai tuyên
truyền các biện pháp phòng, chng dch bnh động vật đ Nn dân chủ động áp
dng các bin pháp phòng, chng dch hiệu qu.
e) Căn c ch đo ca B Nông nghip Môi trường, UBND tỉnh, nh
hình thực tế u cầu công c phòng, chng dch trên đa bàn tỉnh và các tiêu
chun, đnh mc, mc chi ,xây dựng d toán kinh phí thực hin Kế hoch
phòng, chng dch bnh trên đa bàn tỉnh gửi STài cnh thm đnh báo cáo
UBND tỉnh xem t, phê duyệt đ thực hiện Kế hoch.
g) Ch đo Chi cc Chăn nuôi và Thú y căn c thực tế tình hình din biến
dch bnh, lưu nh vi t trên đa bàn tỉnh, xây dựng kế hoch, lựa chn s
dng chng, p, loi vắc xin phù hợp, hiu qutheo đúng quy đnh, đ hướng
dn chuẩn b đy đ s lượng, chủng loi vc xin cung ứng kịp thời cho các
xã, phường tổ chức tiêm phòng vắc xin cho đàn gia súc, gia cm đạt tỷ l bo hộ
cao và đáp ứng được yêu cu công c phòng, chng dch; Chi cc Chăn nuôi và
Thú y ch đng phi hợp với Trung m Kim soát bnh tật tỉnh ban nh quy
chế phi hợp trong phòng, chng bnh lây truyền từ động vt sang người.
2. S i chính
Hằng m, trên cơ sđ ngh ca các đơn v và căn ckhng cân đi
ngân sách, tổng hợp, tham mưu trình cp có thm quyền b trí kinh phí thực
hiện Kế hoch theo các quy định ca pháp luật hiện hành.
3. S Y tế
a) Theo dõi, giám sát và ng cu kp thi nhng trường hp b nghi
nhim mt s bnh lây truyn t đng vt sang người. Phi hp trong công c
giám sát dch Cúm trên ni, chia s thông tin dch t, cảnh báo nguy cơ lây
truyn t đng vt sang người và t chc ứng phó theo phương thc tiếp cn
"Mt Sc khe" đi vi bnh CGC.
10
b) Phi hp vi S Nông nghip và Môi trưng, các s ngành liên quan
trong vic kim tra, giám sát đm bo v sinh an toàn thc phm, bo v sc
khe người tiêu dùng liên quan đến dch bệnh đng vt.
4. Công an tỉnh
a) Ch đo lc lượng công an phối hợp với lc lượng chức ng ca các
Sở, ngành các cơ quan, đơn v có liên quan đu tranh, ngăn chặn, xlý các
trường hợp buôn bán, vận chuyển, giết m gia súc, gia cm, sn phm gia súc,
gia cm không nguồn gc; tổ chức dng phương tin giao thông ra, vào vùng
có dch, vùng b dch uy hiếp và ng đm theo quy định đ thực hin vic kim
soát vận chuyển v sinh, khtrùng, tiêu đc.
b) Chỉ đạo lc lượng công an lập chuyên án đu tranh với các đi ợng
vn chuyển, buôn bán gia súc, gia cm, sn phẩm gia súc, gia cm nhập lu qua
biên giới.
c) Ch đo các đơn vị nghip v, công an các xã, phường chđng nắm
chc nh hình, phi hợp với các cơ quan, ban, ngành kịp thời phát hin nn
chn không đ nguy cơ làm lây lan dch bnh, gây thit hại cho nền kinh tế,
ngành sn xuất, chăn nuôi trong ớc; làm phương thức, thđon, nguyên
nhân và điều kin phát sinh tội phm liên quan đến nh vi làm lây lan dch
bnh, vi phm van toàn thực phẩm, vi phm vmôi trường, vi phạm pháp luật
v kim dch để có biện pháp đu tranh, phòng ngừa hiu quả.
5. B Ch huy quân s tnh
a) Ch đo các cơ quan chức năng trực thuc B phi hp cht ch vi các
đơn vị chc ng ca các S, ngành và chính quyn đa phương trong việc nn
chn nhp lu gia súc, gia cm, sn phm gia súc, gia cm trên tuyến biên gii,
ca khẩu, đưng mòn, li m và tuyến bin; đng thi làm tt ng tác giáo dc
chính tr, ng tun truyn cho Nhân dân khu vc biên gii v c hi ca
vic vn chuyn, kinh doanh gia súc, gia cm, sn phm ca gia súc, gia cm
nhp khẩu trái phép đ ngưi dân hiu, không tham gia, tiếp tay cho buôn lu.
b) Ch đo lực lượng trang phi hp cht ch vi S Nông nghip i
trường, các s, ngành liên quan và chính quyền đa phương trong vic t chc trin
khai, thc hin hiu qu các bin pháp phòng, chng bnh CGC, LMLM, DTLCP
trong các đơn vị Quân đi; h tr vic tiêu hy, x lý dch khi có s ng ln gia
súc, gia cm buc phi tiêu hủy để ngăn chn dch bnh lây lan.
6. S ng Thương
a) Ch đo lực lượng qun lý th tờng và các đơn vị có liên quan phi
hp vi lc lượng thú y, công an, đa phương các cơ quan có liên quan đu
tranh, x lý các trường hp buôn bán, vn chuyn gia súc, gia cm, sn phm
gia súc, gia cm không ngun gc xut x, chưa qua kim dch tn th trường
nhm ngăn chặn bnh CGC, LMLM, DTLCP; tăng cường giám sát, x lý vic
mua bán đng vt, sn phm đng vt không qua kim dch theo quy đnh trên
các nn tng trc tuyến.
11
b) Tăng cường kim tra, kim soát th trường; nn chặn hành vi đầu cơ,
găm ng, gian lận thương mi, đy giá bt hp lý y thit hi cho người tiêu
dùng và ảnh hưởng đến phát trin chăn nuôi ca tnh.
c) Ch trì, phi hp S Nông nghip Môi trường S Tài cnh đánh
giá, d báo c đng ca dch bnh ti cung - cu, giá c, an ninh lương thc và
th trường ng hóa; có phương án phối hp liên nnh đ điu tiết th tng
khi xy ra thiếu ht ngun cung do dch bnh; xây dng kch bn nh n giá
bo đm lưu thông hàng hóa thiết yếu khi dch bnh bùng phát.
7. S Khoa hc và Công ngh
Căn c chc ng, nhim v đưc giao, phi hp vi S Nông nghip
Môi trường, thc hin quản lý nhà nước v khoa hc công ngh, hướng dn, h
tr tc đy ng dng, chuyn giao các kết qu nghiên cu, tiến b khoa hc,
công ngh và đi mi sáng to; h tr gii pháp, nn tng qun tr d liu
phc v ng tác phòng, chng bnh CGC, LMLM, DTLCP.
8. S Văn hóa, Thể thao và Du lch
Chủ trì, phi hợp với SNông nghiệp và Môi trường cùng các đơn v liên
quan ch đo, hướng dn các cơ quan báo chí, hthng thông tin cơ sđy mạnh
công c thông tin, tun truyền v nguy cơ, c hi và các bin pháp phòng,
chng bnh CGC, LMLM, DTLCP; ng cao nhn thức, trách nhim của nời
dân trong công c phòng, chng dch bnh; thông tin đy đ, kp thời, chính xác
nhằm tnh y hoang mang trong Nn dân và giúp người dân ch đng thực
hiện hiệu qu các biện pháp phòng bnh.
9. Ban Ch đo chng buôn lu, gian ln thương mi và hàng gi tnh
(Ban Ch đo 389 tnh)
Tp trung t chc trin khai lc lượng tun tra, kim soát, kp thi phát
hiện, ngăn chn x lý nghiêm hành vi buôn lu, vn chuyển trái phép đng
vt, sn phẩm đng vt ra, vào đa bàn tnh; phi hp cht ch vi các s, ngành,
đa phương, chủ đng nm bt các thông tin, d liu, trin khai các bin pháp
phòng, chng dch bệnh đng vật theo quy đnh ca pháp lut hin nh.
10. Ngân hàng Nhà nước khu vc 7
Đề ngh Ngân ng N nước khu vc 7 theo dõi sátnh hình dch bnh,
ch đo các t chc n dng xem t to điu kin tiếp cn n dng, cơ cu li
thi hn tr n các bin pháp h tr phù hợp theo quy đnh ca pháp lut đi
vi t chc, cá nhân b thit hi do dch bnh có nhu cu khôi phc sn xut
sau dch bnh.
11. Thng kê tnh Thanh Hóa
Phi hp vi S Nông nghip và Môi trường, các đơn vị liên quan trong
việc điu tra, thống kê đàn vật nuôi, tng hp, thng nht và chia s s liu đàn
vt nuôi trên đa bàn tnh đ phc v công c phòng, chng dch bnh.
12
12. c tổ chức chính tr- xã hi trên địa bàn tỉnh
Đề ngh y ban Mt trn Tổ quc Việt Nam tỉnh Thanh Hoá và các t chức
chính tr - xã hội trên đa bàn tỉnh ch đo trong hệ thng từ tnh đến cơ s, vn
động hi viên, đoàn viên thực hin nghiêm công c phòng, chng dịch bệnh gia
súc, gia cầm, đng vt thủy sn trong gia đình cộng đồng theo Kế hoch này.
13. y ban nhân dân các xã, phường
a) Chịu tch nhim về công tác phòng, chng dch bnh tn đa bàn quản
lý; căn cvào kế hoạch ca UBND tỉnh y dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch
phòng chng dch bệnh theo quy đnh; chuẩn b đầy đ lc lượng các ngun
lực đ phc v kịp thời cho công c phòng, chng dch và tiêm phòng; phân
công lực lượng ph trách đa bàn chỉ đo, kiểm tra, đôn đốc vic thực hin công
c phòng, chng dch bnh đng vật trên đa bàn; chu trách nhim về nh kp
thời, trung thc ca thông tin, sliu và vic huy đng lc lượng tại ch đ xử
lý ban đu khi phát sinh nguy cơ, dch.
b) Thng kê đàn vật nuôi, h chăn nuôi, cơ sở giết m; tiếp nhận khai báo,
giám sát chặt ch nh nh dch bnh, phát hiện sớm, báo cáo kịp thời dch,
du hiệu nghi ngmc bnh cácnh hung nguy lây lan dch bnh tn
đa bàn quản lý.
c) Tchức, triển khai các đợt tiêm phòng vc xin, vệ sinh, tiêu đc, kh
trùng môi trường; t chức lc lượng tại ch, khoanh ng, quản lý đa bàn, áp
dng biện pháp xlý ban đu và phi hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành
chăn nuôi và thú y triển khai các biện pháp phòng, chng dch theo quy đnh.
d) Tun truyền, vận động tổ chức, cá nhân trên đa bàn chp hành pháp
luật vchăn nuôi, thú y, an toàn sinh hc, tiêm phòng, khai báo dch bnh, xử lý
xác đng vật và các bin pháp phòng, chng dch bnh kc.
đ) Kim tra, phát hin, lập hồ sơ, xử lý hoặc kiến nghị cơ quan có thm
quyền xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y theo quy đnh
ca pháp lut; kiểm tra, giám sát, đánh giá kết qu thực hin; xlý hoặc kiến
ngh xử lý trách nhim đi với cơ quan, tổ chức, cá nhân không hoàn thành
nhim vtheo quy đnh.
e) Tổ chức theo dõi, cp nhật, chun hóa và báo cáo s liu đnh k, đột
xuất theo b ch s giám sát, đánh giá do B Nông nghip và Môi tờng, S
Nông nghip và Môi tờng hướng dn; kp thời điu chnh kế hoch, bin pháp
và phân bngun lực khi nguy cơ dch bnh thay đi.
g) Phi hợp với Chi cc Chăn nuôi Thú y t chức xây dng, giám sát,
đánh giá, duy t cơ sở, ng ATDB; xác đnh chuỗi, cơ sở, đa bàn ưu tiên; hỗ
trthực hiện theo khả năng ngân sách đa phương quy định ca pháp luật.
13
h) Đi với nhim vụ, nh hung hoặc đa bàn liên quan từ 02 đơn v hành
chính cấp xã trlên, ch động chỉ đo, điều phối và tổ chức thực hin theo thm
quyền; bo đm thng nhất vk thuật, ngun lc trách nhim chỉ huy, điu nh.
i) Báo cáo đnh k đột xut nh hình dch bnh đng vật, công c
phòng, chng dch bnh đng vật trên đa bàn , phường cho UBND tỉnh qua
(SNông nghiệp và Môi trường - Thường trc Ban ch đo phòng, chng dch
động vt tỉnh).
14. c hip hi, doanh nghip, người chăn nuôi, vận chuyn, buôn
bán, giết m, tiêu th sn phẩm chăn nuôi gia súc, gia cm
a) Chp hành quy đnh ca pháp lut v chăn nuôi, thú y, an toàn sinh
hc, tiêm phòng, khai báo dch bnh, x lýc đng vt, buôn bán, vn chuyn,
giết m và tiêu th sn phm đng vt; chấp nh hướng dn, u cu của cơ
quan qun lý chuyên ngành cn nuôi và thú y; chủ đng thc hin các bin
pháp phòng, chng dch bnh thuc trách nhim ca mình.
b) Phi hp vi Chi cục Chăn nuôi Thú y trong xây dựng, duy trì cơ
s, ng an toàn dch bnh, giám sát dch bnh, cung cp thông tin, ly mu xét
nghiệm, điu tra dch, truy xut ngun gc x lý nh hung dch bnh.
c) Kp thời thông báo cho cơ quan chức năng khi phát hiện đng vt mc
bnh, nghi mc bnh, du hiu dch bnh, hành vi buôn bán, vn chuyn, giết
m trái phép, vứt xác đng vt ra môi trường hoc các nh vi vi phm khác có
liên quan.
d) Chu trách nhim trước pháp lut v vic che giu dch bnh, không
khai báo, cung cp thông tin không trung thc hoc thc hin các hành vi làm
lây lan dch bệnh theo quy đnh ca pháp lut./.
TM. ỦY BAN NHÂN N
KT. CHTCH
P CHỦ TCH
Cao Văn Cưng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 177/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phòng, chống các bệnh Cúm gia cầm, Lở mồm long móng và Dịch tả lợn Châu Phi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 170/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định 041/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×