- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3325/QĐ-UBND 2025 về việc quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn thành phố Huế
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân thành phố Huế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3325/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Hải Minh |
| Trích yếu: | Về việc quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn thành phố Huế | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
21/10/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3325/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 3325/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 3325/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Huế, ngày 21 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn thành phố Huế
_____________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh (nay là UBND thành phố) về việc Ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6064/TTr- SNNMT ngày 08 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành đơn giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn thành phố Huế.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cung ứng dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn thành phố Huế.
b) Không thu giá dịch vụ đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá.
Điều 2. Mức giá tối đa
Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 3. Tổ chức quản lý, sử dụng tiền thu giá dịch vụ
Ban quản lý Cảng cá thành phố Huế có trách nhiệm:
1. Tổ chức thu giá dịch vụ phù hợp với từng đối tượng, đảm bảo không vượt quá đơn giá tối đa quy định tại Quyết định này và sử dụng chứng từ theo đúng quy định hiện hành.
2. Niêm yết, thông báo công khai tại địa điểm thu về khoản mục thu, mức thu, phương thức thu và đơn vị được giao nhiệm vụ thu.
3. Quản lý, sử dụng số tiền thu dịch vụ sử dụng cảng cá đúng các quy định hiện hành của nhà nước; thực hiện các nghĩa vụ về thuế, nghĩa vụ tài chính khác (nếu có) và thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chỉ đạo Ban Quản lý Cảng cá thành phố Huế tổ chức thu giá dịch vụ của các tổ chức, cá nhân đảm bảo đúng quy định tại Quyết định này, quản lý và sử dụng nguồn thu đúng quy định pháp luật, đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính để nghiên cứu, tham mưu đề xuất UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung để phù hợp theo quy định.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thuế thành phố Huế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Ban Quản lý Cảng cá thành phố Huế và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn thành phố Huế
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3325/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND thành phố)
__________________________________
Đơn vị tính: Đồng.
| STT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Giá tối đa |
| I | Tàu cá cập cảng |
|
|
| 1 | Tàu cá có chiều dài từ 6m đến dưới 12m | Đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ) | 40.000 |
| 2 | Tàu cá có chiều dài từ 12m đến dưới 15m | Đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ) | 60.000 |
| 3 | Tàu cá có chiều dài từ 15m đến dưới 24m | Đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ) | 100.000 |
| 4 | Tàu cá có chiều dài từ 24m trở lên | Đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ) | 100.000 |
| II | Phương tiện vận tải |
|
|
| 1 | Xe có trọng tải dưới 1 tấn | đồng/lần vào, ra | 10.000 |
| 2 | Xe có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn | đồng/lần vào, ra | 15.000 |
| 3 | Xe có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn | đồng/lần vào, ra | 30.000 |
| 4 | Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn | đồng/lần vào, ra | 40.000 |
| 5 | Xe có trọng tải trên 10 tấn | đồng/lần vào, ra | 50.000 |
| III | Xe thô sơ (xe máy, xích lô, ba gác chở hàng) | đồng/lần vào, ra | 2.000 |
| IV | Hàng hóa qua cảng |
|
|
| 1 | Hàng thủy sản, động vật tươi sống | đồng/tấn | 20.000 |
| 2 | Dịch vụ nước đá qua Cảng | đồng/tấn | 5.000 |
| 3 | Hàng hóa khác | đồng/tấn | 8.000 |
| V | Giá dịch vụ sử dụng mặt bằng |
|
|
| 1 | Loại có mái che |
|
|
| - | Lô lại I | đồng/m2/năm | 451.000 |
| - | Lô còn lại | đồng/m2/năm | 401.000 |
| 2 | Loại không có mái che |
|
|
| - | Lô lại I | đồng/m2/năm | 120.000 |
| - | Lô còn lại | đồng/m2/năm | 100.000 |
| VI | Phương tiện vận tải đậu trong cảng |
|
|
| 1 | Thời gian sử dụng 1 tháng |
|
|
| - | Xe ô tô dưới 10 tấn | đồng/tháng | 150.000 |
| - | Xe ô tô trên 10 tấn | đồng/tháng | 200.000 |
| 2 | Thời gian sử dụng 2 ngày trở lên |
|
|
| - | Xe ô tô dưới 10 tấn | đồng/2 ngày | 10.000 |
| - | Xe ô tô trên 10 tấn | đồng/2 ngày | 15.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!