• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 229/QĐ-UBND 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/02/2026 11:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 229/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 229/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 229/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 229/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tc hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin thủ tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông của Bộ trưởng, Chủ nhim Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghip vụ kiểm soát thủ tục
nh chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Ngh
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thc hin thủ tục
nh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghip Môi trường: số
277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 về vic công b th tục hành chính được sa
đổi, b sung, thay thế, b bãi b lĩnh vc chăn nuôi thú y thuộc phm vi chc
ng qun lý ca B Nông nghip Môi trưng; số 318/QĐ-BNNMT ngày
26/01/2026 về vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung, thay thế, b
i b lĩnh vc thú y thuc phm vi chc năng quản lý ca B Nông nghip và
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đc Sở Nông nghip Môi trường tại Tờ trình số
59/TTr-SNN ngày 30/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm quyn giải quyết của Sở
Nông nghiệp i trường tỉnh Lạng Sơn.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lạng Sơn, ngày tháng 02 năm 2026
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
c thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau đây hết hiệu lực thi hành kể
từ ngày Quyết định này có hiu lực:
1. Thủ tục hành chính số thứ tự 06, 07 Tiểu Mục I, Mục A, Phụ lục I; Thủ
tục hành chính số thứ t11, 12, 13, 14 Tiểu Mục II Mục A Phụ lc I ban hành
kèm theo Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 29/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực
Nông nghiệp, Chăn nuôi, Thủy sản, Thú y, Quản cht ợng Nông lâm sản
Thu sản, Khoa học công nghvà môi trường, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông
thôn, Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường,
UBND cấp huyện, UBND cấp tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính số thứ tự từ 01 đến 11 Tiểu mục I, Mục A, Phụ lục I;
Thủ tục hành chính số thứ tự từ 12 đến 15, số thứ tt22 đến 27 Tiểu mục II
Mục A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định s1431/QĐ-UBND ngày
28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
th tc nh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi,
Thú y, Quản đê điều Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi
trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(TTPL).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Thanh Nhàn
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y THUC
THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TNH LNG SƠN
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày /02/2026 ca Ch tch UBND tnh Lạng Sơn)
I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (13 TTHC)
1
Phn in nghiêng là tên văn bản quy định ni dung sửa đổi, b sung.
TT
S h
TTHC
Tên TTHC
đưc sa đi, b
sung, thay thế
(tên cũ)
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp
1
1
1.0110
31.000.
00.00.
H37
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất sản
phẩm xử
chất thải chăn
nuôi
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận
+ Trường hợp nộp h qua
DVBC hoặc môi trường mạng:
01 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ, tổ chức đánh
giá thực tế: 17 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc
đánh giá thực tế đối với trường
hợp sở đáp ng điều kiện;
trường hợp không cấp thì phải
văn bản thông báo nêu rõ
lý do.
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh/xã,
phường.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
tng tnh Lng
Sơn.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu trc tiếp.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu qua dch
v bưu chính
công ích.
- Tiếp nhn h
trực tuyến
tại địa ch:
https://dichvu
cong.gov.vn
- Lut Chăn nuôi
năm 2018;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định
13/2020/NĐ-CP;
- Nghị định
46/2022/NĐ-CP;
- Điều 13 Nghị
định
32/2026/NĐ-CP
2
2
1.0110
32.000.
00.00.
H37
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất sản
phẩm xử
chất thải chăn
nuôi
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận
+ Trường hợp nộp h qua
DVBC hoặc môi trường mạng:
01 ngày làm việc.
-
Thẩm định nội dung hồ
cấp Giấy chứng nhận:
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh/xã,
phường.
- quan thực
hin: S Nông
nghip i
trưng tnh Lng
Sơn.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu trc tiếp.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu qua dch
v bưu chính
công ích.
- Tiếp nhn h
trực tuyến
tại địa ch:
https://dichvu
cong.gov.vn
- Lut Chăn nuôi
năm 2018;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định
13/2020/NĐ-CP;
- Nghị định
46/2022/NĐ-CP;
- Điều 13 Nghị
định
32/2026/NĐ-CP
3
1.0081
28.000.
00.00.
H37
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
chăn nuôi đối
với chăn nuôi
trang trại quy
mô lớn
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận
+ Trường hợp nộp h qua
DVBC hoặc môi trường mạng:
03 ngày làm việc.
-
Thẩm định nội dung hồ
cấp Giấy chứng nhận: 20
ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Lut Chăn nuôi
năm 2018;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định
13/2020/NĐ-CP;
- Điều 10 Nghị
định
32/2026/NĐ-CP
- Thông
24/2021/TT-
BTC
4
1.0081
29.000.
00.00.
H37
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
chăn nuôi đối
với chăn nuôi
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận
+ Trường hợp nộp h qua
DVBC hoặc môi trường mạng:
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh/xã,
- Tiếp nhn h
trả kết
qu trc tiếp.
- Tiếp nhn h
trả kết
- Lut Chăn nuôi
năm 2018;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định
3
trang trại quy
mô lớn
03 ngày làm việc.
-
Thẩm định nội dung hồ
cấp Giấy chứng nhận: 03
ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
phường.
- quan thực
hin: S Nông
nghip i
trưng tnh Lng
Sơn.
qu qua dch
v bưu chính
công ích.
- Tiếp nhn h
trực tuyến
tại địa ch:
https://dichvu
cong.gov.vn
13/2020/NĐ-CP;
- Điều 10 Nghị
định
32/2026/NĐ-CP
- Thông
24/2021/TT-
BTC
5
1.0081
27.000.
00.00.
H37
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận
+ Trường hợp nộp h qua
DVBC hoặc môi trường mạng:
03 ngày làm việc.
-
Thẩm định nội dung hồ
cấp Giấy chứng nhận:
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Lut Chăn nuôi
năm 2018;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định
13/2020/NĐ-CP;
- Nghị định
46/2022/NĐ-CP;
- Điều 4 Nghị
định
32/2026/NĐ-CP
- Thông
24/2021/TT-BTC
6
1.0081
26.00.0
0.00.H
37
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận
+ Trường hợp nộp hồ qua
DVBC hoặc môi trường mạng:
03 ngày làm việc.
* Đối với sở sản xuất thức ăn
hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung m
Phc vụ hành cnh
công tỉnh/xã,
phường.
- quan thực
hin: S Nông
nghip i
- Tiếp nhn h
tr kết
qu trc tiếp.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu qua dch
v bưu chính
công ích.
- Tiếp nhn h
- Lut Chăn nuôi
năm 2018;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định
13/2020/NĐ-CP;
- Nghị định
46/2022/NĐ-CP;
4
đậm đặc, thức ăn bổ sung:
- Thẩm định hồ thành lập
đoàn đánh giá điều kiện thực tế
của sở: 15 ngày m việc kể
từ ngày nhận được hồ đạt yêu
cầu
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc
đánh giá điều kiện thực tế.
* Đối với sở sản xuất (sản
xuất, chế, chế biến) thức ăn
chăn nuôi truyền thống nhằm
mục đích thương mại, theo đặt
hàng: Thẩm định hồ cấp
Giấy chứng nhận: 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, đạt yêu cầu.
trưng tnh Lng
Sơn.
trực tuyến
tại địa ch:
https://dichvu
cong.gov.vn
- Điều 4 Nghị
định
32/2026/NĐ-CP
- Thông
24/2021/TT-BTC
7
1.0081
22.000.
00.00.
H37
Cấp Giấy
phép nhập
khẩu thức ăn
chăn nuôi
chưa được
công bố thông
tin trên Cổng
thông tin điện
tử của Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận
+ Trường hợp nộp hồ qua
DVBC hoặc môi trường mạng:
01 ngày làm việc.
-
Thẩm định nội dung hồ
cấp Giấy chứng nhận: 10
ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung m
Phc vụ hành cnh
công tỉnh/xã,
phường.
- quan thc
hin: S Nông
nghip i
trưng tnh Lng
Sơn.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu trc tiếp.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu qua dch
v bưu chính
công ích.
- Tiếp nhn h
trực tuyến
tại địa ch:
- Lut Chăn nuôi
năm 2018;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định
13/2020/NĐ-CP;
- Điều 6 Nghị
định
32/2026/NĐ-CP
- Thông
24/2021/TT-BTC
5
8
1.0081
24.000.
00.00.
H37
Đăng kiểm
tra xác nhận
chất lượng
thức ăn chăn
nuôi nhập
khẩu
Thực hiện theo quy định của
pháp luật về chất ợng sản
phẩm, hàng hóa
https://dichvu
cong.gov.vn
- Lut Chăn nuôi
năm 2018;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Điều 7 Nghị
định
32/2026/NĐ-CP;
- Pháp luật về
chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
9
1.0081
25.000.
00.00.
H37
Miễn giảm
kiểm tra chất
lượng thức ăn
chăn nuôi
nhập khẩu
Thực hiện theo quy định của
pháp luật về chất ợng sản
phẩm, hàng hóa
10
3.0001
27.000.
00.00.
H37
Công bố
thông tin sản
phẩm thức ăn
bổ sung sản
xuất trong
nước
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
01 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ công bố
thông tin sản phẩm trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp Môi trường: 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp l
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung m
Phc vụ hành cnh
công tỉnh/xã,
phường.
- quan thực
hin: S Nông
nghip i
trưng tnh Lng
Sơn.
- Tiếp nhn h
trực tuyến
tại địa ch:
https://dichvu
cong.gov.vn
- Lut Chăn nuôi
năm 2018;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Điều 3 Nghị
định
32/2026/NĐ-CP;
11
3.0001
28.000.
00.00.
H37
Công bố
thông tin sản
phẩm thức ăn
bổ sung nhập
khẩu
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
01 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ công bố
thông tin sản phẩm trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp Môi trường: 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp l
6
12
3.0001
29.000.
00.00.
H37
Công bố lại
thông tin sản
phẩm thức ăn
bổ sung
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
01 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ công bố
thông tin sản phẩm trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp Môi trường: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp l
13
3.0001
3.
000.00.
00.H37
Thay đổi
thông tin sản
phẩm thức ăn
bổ sung
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
01 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ công bố
thông tin sản phẩm trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp Môi trường: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp l
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung m
Phc vụ hành cnh
công tỉnh/xã,
phường.
- quan thực
hin: S Nông
nghip i
trưng tnh Lng
Sơn.
- Tiếp nhn h
sơ trực tuyến
ti đa ch:
https://dichvu
cong.gov.vn
- Lut Chăn nuôi
năm 2018;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Điều 3 Nghị
định
32/2026/NĐ-CP;
7
II. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG LĨNH VC THÚ Y (16 TTHC)
2
Phần in nghiêng là tên văn bản quy định ni dung sửa đổi, b sung.
TT
S h sơ
TTHC
Tên TTHC được sa đi, b
sung, thay thế (tên cũ)
Tên TTHC sa đi, b
sung, thay thế (tên mi)
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc
hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
2
1
1.00475
6.000.00.
00.H37
Cấp, gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y (gồm: Sản
xuất, kiểm nghiệm, khảo
nghiệm, xuất khẩu, nhập
khẩu thuốc thú y)
Cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y
05 ngày làm vic k
t ngày nhận được
được h sơ đầy đủ,
hp l
- quan tiếp
nhn và tr kết
qu: Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tnh/xã, png.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trường tnh
Lng Sơn.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu trc tiếp.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu qua dch
v bưu chính
công ích.
- Tiếp nhn h
trực tuyến
tại địa ch:
https://dichvuc
ong.gov.vn
- Lut T y s
79/2015/QH13;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định
35/2016/NĐ-CP;
- Điều 30 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
- Thông
101/2020/TT-BTC;
- Thông
64/2025/TT-BTC
2
2.00106
4.000.00.
00.H37
Cấp, gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y thuộc
thẩm quyền quan quản
chuyên ngành thú y cấp
tỉnh (gồm tiêm phòng,
chữa bệnh, phẫu thuật
động vật; vấn các hoạt
động liên quan đến lĩnh
vực thú y; khám bệnh,
chẩn đoán bệnh, xét
nghiệm bệnh động vật;
buôn bán thuốc thú y)
Gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y
03 ngày làm vic k
t ngày nhn đưc
h sơ đầy đủ, hp l
8
3
1.00473
4.000.00.
00.H37
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề thú y (trong trường
hợp bị mất, sai sót,
hỏng; thay đổi thông tin
liên quan đến nhân đã
được cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y gồm: sản xuất,
kiểm nghiệm, khảo
nghiệm, xuất khẩu, nhập
khẩu thuốc thú y)
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề thú y
03 ngày làm vic k
t ngày nhn đưc
h sơ đầy đủ, hp l
- quan tiếp
nhn và tr kết
qu: Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tnh/xã, png.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trường tnh
Lng Sơn.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu trc tiếp.
- Tiếp nhn h
sơ trả kết
qu qua dch
v bưu chính
công ích.
- Tiếp nhn h
trực tuyến
tại địa ch:
https://dichvuc
ong.gov.vn
- Lut T y s
79/2015/QH13;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định
35/2016/NĐ-CP;
- Điều 30 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
- Thông
101/2020/TT-BTC;
- Thông
64/2025/TT-BTC
1.00531
9.000.00.
00.H37
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề thú y (trong trường
hợp bị mất, sai sót,
hỏng; thay đổi thông tin
liên quan đến nhân đã
được cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y) - Cấp Tỉnh
4
1.00254
9.000.00.
00.H37
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc
xin)
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (tr sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Lut T y s
79/2015/QH13; Luật
số 146/2025/QH15;
- Nghị định
35/2016/NĐ-CP;
Nghị định
123/2018/NĐ-
CP;Nghị định
80/2022/NĐ-CP;
- Điều 22 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
- Thông
101/2020/TT-BTC;
5
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ
sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc-
xin)
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
9
6
1.00243
2.000.00.
00.H37
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y trong trường hợp bị
mất, sai sót, hỏng; thay
đổi thông tin có liên quan
đến tổ chức đăng ký (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ
sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc-
xin) trong trường hợp
bị sai sót, thay đổi
thông tin liên quan
đến tổ chức, nhân
đăng ký
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ.
- quan tiếp
nhn và tr kết
qu: Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tnh/xã, png.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trường tnh
Lng Sơn.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu trc tiếp.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu qua dch
v bưu chính
công ích.
- Tiếp nhn h
trực tuyến
tại địa ch:
https://dichvuc
ong.gov.vn
- Lut Thú y;
- Nghị định
35/2016/NĐ-CP;
Nghị định
123/2018/NĐ-
CP;Nghị định
80/2022/NĐ-CP;
- Điều 22 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
- Thông
101/2020/TT-BTC;
7
1.01380
9.000.00.
00.H37
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc
ty chứa chất ma tuý,
tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
Cp Giấy chng nhn đ
điu kin sn xut thuc
thú y có cha cht ma
tuý, tin cht (trừ sn xuất
thuc thú y dng dưc
phm, vc xin)
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Lut T y s
79/2015/QH13;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định
35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định
123/2018/NĐ-CP;
- Nghị định
105/2018/NĐ-CP;
- Nghị định
80/2022/NĐ-CP;
- Điều 22 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
- Thông
101/2020/TT-BTC;
8
1.01381
3.000.00.
00.H37
Sửa đổi Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y chứa chất ma tuý,
tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
Sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y
chứa chất ma tuý, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm,
vắc xin)
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
9
1.01381
1.000.00.
00.H37
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y chứa chất ma túy,
tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-xin)
Cấp lại Giấy chứng
nhn đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y
chứa chất ma túy, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm,
vắc-xin)
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ
10
10
1.00240
9.000.00.
00.H37
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- quan tiếp
nhn và tr kết
qu: Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tnh/xã, png.
- quan thc
hin: S Nông
nghip Môi
trường tnh
Lng Sơn.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu trc tiếp.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu qua dch
v bưu chính
công ích.
- Tiếp nhn h
trực tuyến
tại địa ch:
https://dichvuc
ong.gov.vn
- Lut T y s
79/2015/QH13;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định
35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định
123/2018/NĐ-CP;
- Nghị định
80/2022/NĐ-CP;
- Điều 26 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
- Thông
101/2020/TT-BTC
11
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
12
1.00237
3.000.00.
00.H37
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y (trong trường
hợp bị mất, sai sót,
hỏng; thay đổi thông tin
liên quan đến tổ chức đăng
ký)
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y trong
trường hợp bị sai sót,
thay đổi thông tin liên
quan đến tổ chức,
nhân đăng ký
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ.
13
1.00168
6.000.00.
00.H37
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc
thú y
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ.
- Lut T y s
79/2015/QH13;
- Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định
35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định
123/2018/-CP;
- Nghị định
80/2022/NĐ-CP;
- Điều 24 Nghị định
32/2026/NĐ-CP
- Thông
101/2020/TT-BTC;
14
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ.
15
1.00483
9.000.00.
00.H37
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ
16
2.00087
3.000.00.
Cp giy chng nhn kim
dịch động vt, sn phm
động vt thy sn vn
Cp giy chng nhn
kim dịch động vt,
sn phẩm động vt
- Tiếp nhn h sơ: 01
ngày làm vic
- quan tiếp
nhn và tr kết
qu: Trung tâm
- Tiếp nhn h
trả kết
qu trc tiếp.
- Lut T y s
79/2015/QH13;
- Luật số
11
00.H37
chuyn ra khỏi địa bàn cp
Tnh
thy sn vn chuyn ra
khỏi địa bàn cp Tnh
- Cp Giy chng
nhn kim dch:
+ 01 ngày làm vic:
Đối với trường hp
kim dịch động vt
thy sn s dng làm
ging xut phát t
s nuôi trng thy
sn an toàn dch
bnh hoặc được giám
sát dch bnh vn
chuyn ra khỏi địa
bàn cp tnh
+ 03 ngày làm vic:
Đối với các trường
hp khác
Phục vụ hành
chính công
tnh/xã, png.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trường tnh
Lng Sơn.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu qua dch
v bưu chính
công ích.
- Tiếp nhn h
trực tuyến
tại địa ch:
https://dichvuc
ong.gov.vn
146/2025/QH15;
- c Điu 4, 5, 6, 7
8 Thông s
03/2026/TT-BNNMT
- Thông
101/2020/TT-BTC;
- Thông số
283/2016/TT-BTC.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 229/QĐ-UBND 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×