• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 969/QĐ-UBND Nam Định 2024 Danh mục vị trí việc làm Thanh tra tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 09/05/2024 15:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 969/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Thanh tra tỉnh Nam Định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 969/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 969/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 969/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng
5
năm 20
2
4
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công vic và
Khung năng lực từng vị trí việc làm của Thanh tra tỉnh Nam Định
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Ngh định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính
ph về vị trí việc làm và biên chế công chức;
n cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Nội v hướng dẫn về vị trí việc làm ng chức lãnh đạo, quản lý;
nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ tr, phc vụ trong quan, tổ chức hành
chính vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ,
phc vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập; Thông số 11/2022/TT-BNV ngày 30
tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ng dẫn vị trí việc làm công chức
nghiệp vụ ngành nội vụ;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-TTCP ny 01tháng 11 năm 2023 của Tổng
Thanh tra Chính phủ ớng dẫn về vị trí việc làm công chc nghiệp vụ chuyên
ngành thanh tra;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh Nam Định tại Ttrình số 11/TTr-
T.Tr ngày 20/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vtại Báo cáo số 928/BC-SNV ngày
29/3/2024 về việc thẩm định Đề án vị trí việc làm của Thanh tra tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản tả công việc
Khung năng lực từng vị trí việc làm của Thanh tra tỉnh
1. Danh mc vị trí việc làm gồm 35 vị trí, cụ thể:
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 16 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 09 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.
(Chi tiết phụ lục I kèm theo)
2
2. Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Thanh tra
tỉnh (chi tiết Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Thanh tra tỉnh căn cứ Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tcông
việc, Khung năng lực từng vị trí việc làm đã được phê duyệt và biên chế được giao
ng năm đlàm sở thực hiện việc tuyển dụng, sdụng, quản lý công chức
lao động hợp đồng theo đúng quy định hiện nh.
2. Giám đốc Sở Nội vụ trách nhiệm kiểm tra, ớng dẫn việc thực hiện
của Thanh tra tỉnh theo quy định.
Điều 3. - Quyết định này hiệu lực kể từ ngày thay thế Quyết định
số 1175/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Bản tả
công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Thanh tra tỉnh.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cnh Thanh tra tỉnh,
Giám đốc S Nội vụ; Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ (để báo cáo);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP8.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
Phạm Đình Nghị
Ph lc I
DANH MC V TRÍ VIỆC LÀM CỦA THANH TRA TNH NAM ĐNH
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày /5/2024 ca UBND tnh)
TT
Mã VTVL
Ngạch công chức
Đơn vị thc
hin
Ghi
chú
I
V trí việc làm lãnh đo quản lý: 06 v trí
1
TTt-LĐQL-01
Thanh tra viên
chính hoặc tương
đương tr lên
2
TTt-LĐQL-02
Thanh tra viên
chính hoặc tương
đương tr lên
3
TTt-LĐQL-03
Thanh tra viên
hoặc tương đương
tr lên
Văn phòng
4
TTt-LĐQL-04
Thanh tra viên
hoặc tương đương
tr lên
Các phòng
chuyên môn
5
TTt-LĐQL-05
Thanh tra viên
hoặc tương đương
tr lên
Văn phòng
6
TTt-LĐQL-06
Thanh tra viên
hoặc tương đương
tr lên
Các phòng
chuyên môn
II
Nhóm vị trí việc làm nghiệp v chuyên ngành: 16 v trí
1
TTt-CMNV-01
Thanh tra viên
chính
Các phòng
chuyên môn
2
TTt- CMNV-02
Thanh tra viên
3
TTt- CMNV-03
Chuyên viên chính
4
TTt- CMNV-04
Chuyên viên
5
TTt- CMNV-05
Thanh tra viên
chính
6
TTt- CMNV-06
Thanh tra viên
7
TTt- CMNV-07
Chuyên viên chính
8
TTt- CMNV-08
Chuyên viên
9
TTt- CMNV-09
Thanh tra viên
chính
10
TTt- CMNV-10
Thanh tra viên
11
TTt- CMNV-11
Chuyên viên chính
2
12
TTt- CMNV-12
Chuyên viên
13
TTt- CMNV-13
Thanh tra viên
chính
14
TTt- CMNV-14
Thanh tra viên
15
TTt- CMNV-15
Chuyên viên chính
16
TTt- CMNV-16
Chuyên viên
III
V trí việc làm nghiệp v chuyên môn dùng chung: 09 v trí
1
TTt-CMDC-01
Chuyên viên
Văn phòng
2
TTt-CMDC-02
Chuyên viên
3
TTt-CMDC-03
Chuyên viên
4
TTt-CMDC-04
Chuyên viên
5
TTt-CMDC-05
Chuyên viên
6
TTt-CMDC-06
Văn thư viên trung
cp
7
TTt-CMDC-07
Cán sự
8
TTt-CMDC-08
Kế toán viên
9
TTt-CMDC-09
Cán sự
IV
V trí việc làm hỗ tr phc v: 04 v trí
1
TTt-HTPV-01
2
TTt-HTPV-02
3
TTt-HTPV-03
4
TTt-HTPV-04
Ph lc II
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC, KHUNG NĂNG LỰC TNG V TRÍ VIỆC LÀM
CA THANH TRA TNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày /5/2024 ca UBND tnh)
I. NHÓM V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUN LÝ
Tên VTVL: Chánh Thanh tra tỉnh
VTVL: TTt-LĐQL-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Các quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật
của Nhà nước, của Thanh tra Chính phủ, ca tnh hin
hành về lĩnh vực thanh tra, gii quyết khiếu ni, t o
và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chánh Thanh tra tỉnh người đứng đầu quan Thanh tra tỉnh, chịu trách
nhiệm lãnh đo, ch đo, quản lý, điều hành hoạt đng ca Thanh tra tnh; tham
mưu giúp UBND tnh thc hin chức năng quản lý nnước v công tác thanh
tra, gii quyết khiếu ni, t cáo phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trên địa
bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hin chc
năng quản
nhà nước v
lĩnh vực thanh
tra, gii quyết
khiếu ni, t cáo
phòng,
chng tham
nhũng, tiêu cực
trên địa bàn tỉnh
1. Xây dựng chương trình, kế hoch
thanh tra trình Ch tch UBND tnh
quyết định và tổ chc thc hiện chương
trình, kế hoạch đó.
2. Xây dựng, trình UBND tỉnh ban hành
c văn bản quy phm pháp luật ca địa
phương về lĩnh vc thanh tra, gii quyết
khiếu ni, t cáo phòng, chng tham
nhũng; kiến ngh sa đổi, b sung c
n bản quy phạm pháp luật,c chế độ,
chính sách thuộc nh vực thanh tra, gii
quyết khiếu ni, t cáo phòng, chống
tham nng, tu cc.
3. Hướng dẫn, đôn đc, kim tra
UBND huyện, Giám đốc S và các đơn
v trc thuc UBND tnh thc hiện các
quy định của Nhà nước v công tác
thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo
và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
4. Ch đạo công tác thanh tra, ng
dn nghip v thanh tra hành chính đối
1. Chương trình, kế
hoch v thanh tra,
tiếp công dân, giải
quyết khiếu ni, t
cáo phòng, chng
tham nhũng, tiêu
cc.
2. Các đề xut, kiến
ngh sửa đổi văn bản
quy phạm pháp luật,
chế độ chính sách
kp thời và hiệu qu.
3. Các văn bản
ng dn nghip
v thanh tra được
thng nhất và quản
lý hiệu qu.
2
vi Thanh tra huyn, Thanh tra s.
5. T chức công tác tổng hợp thông tin,
thống kê, báo cáo hoạt động của ngành
thanh tra thuc phm vi quản lý của
UBND tnh.
6. T chc ch đo việc kết, tng
kết, rút kinh nghiệm hoạt động thanh
tra, gii quyết khiếu ni, t cáo, phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực thuc
phm vi quản của UBND tỉnh, trên
sở đó kiến ngh, b sung, sửa đổi,
hoàn chỉnh các văn bản quy phạm pháp
luật đã đưc cấp thẩm quyn ban
hành; chủ trì hoặc tham gia các đ tài
khoa hc, ng dng khoa hc trong
quản lý nhà nước v công tác thanh tra,
gii quyết khiếu ni, t cáo công tác
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2.2
Thanh tra
1. Lãnh đạo, ch đạo thanh tra vic thc
hiện chính sách, pháp luật và nhim v,
quyn hn ca UBND huyn, sở, các
quan, đơn v trc thuc UBND tnh;
thanh tra đối vi doanh nghiệp nhà
c do Ch tch UBND tnh quyết
định thành lập thanh tra v vic
khác do Chủ tch UBND tnh giao
trong phm vi quản lý của tnh.
2. nh đạo, ch đạo, kim tra ng c
thanh tra trong phm vi qun nhà
c ca UBND tỉnh; nh đạo Thanh
tra tnh thc hin nhim v, quyn hn
theo quy định ca Lut Thanh tra các
quy định khác của pháp luật ln
quan.
3. Ch trì xử việc chng chéo về
phạm vi, đối tượng, ni dung, thi gian
thanh tra giữa các Thanh tra sở, gia
Thanh tra s vi Thanh tra huyn,
thành phố; ch trì phối hp với Chánh
Thanh tra b x việc chồng chéo v
phạm vi, đối tượng, ni dung, thi gian
thanh tra trên địa bàn tỉnh, thành phố
trc thuộc Trung ương.
4. Xem xét xử vấn đề mà Chánh
Thanh tra s không nhất trí với Giám
1. Văn bản báo cáo
kết qu kim tra,
đánh g các Kết
lun thanh tra; Quyết
định x sau thanh
tra đề xut kp
thời, được cp thm
quyền phê duyt x
lý.
2. Hoạt động thanh
tra được đảm bo và
hiu qu.
3
đốc sở, Chánh Thanh tra huyện không
nhất trí vi Ch tch UBND huyn v
công tác thanh tra. Trưng hợp Giám
đốc s không đồng ý với kết qu x
của Chánh Thanh tra tỉnh thì Chánh
Thanh tra tỉnh báo cáo Chủ tch UBND
tỉnh xem xét, quyết định.
5. Quyết định thanh tra li v việc đã
đưc Th trưởng cơ quan được giao
thc hin chức năng thanh tra chuyên
ngành thuộc b, Ch tch UBND tnh
kết luận nhưng phát hiện có du hiu vi
phạm pháp luật khi được B trưởng
giao.
6. Xem xét, quyết định việc phân công
đơn vị, cá nhân thực hin vic thm
định d tho kết lun thanh tra.
7.T chc vic giám sát hoạt động ca
Đoàn thanh tra; theo dõi, đôn đốc vic
thc hin kết lun thanh tra, quyết định
x về thanh tra của mình của Th
trưởng cơ quan quản lý cùng cấp.
2.3
Gii quyết
khiếu ni, t cáo
và phòng,
chng tham
nhũng, tiêu cực
Tham mưu, giúp Chủ tch UBND tnh
t chc, ch đạo, thc hin nhim v
gii quyết khiếu ni, t cáo phòng,
chng tham nhũng, tiêu cực theo quy
định của pháp luật.
Quyết định, thông
báo, biên bản, Kết
lun v gii quyết
khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
2.4
Phi hp thc
hin
Phi hp với quan, tổ chức liên
quan Trung ương địa phương
trong công tác thanh tra, gii quyết
khiếu ni, t cáo phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
Công việc, nhim v
được giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác
được phát huy hiu
qu cao.
2.5
Thc hin
nhim v
chung, hi hp
1. Tham d các cuc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công.
2. Tham d các cuộc họp đơn vị, hp
cơ quan theo quy định.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biu theo
yêu cầu.
3. Phi hp thc hiện công việc với các
thành viên trong cơ quan
Hoạt động của
quan (liên quan đến
lĩnh vực công tác
đưc giao) nhp
nhàng, đúng tiến độ.
4. Quản lý, nhận xét, đánh giá công
Đánh giá, nhận xét
4
chức được giao quản trong vic quy
hoạch, đào to, bi dưỡng, b nhim,
thi đua, khen thưởng.
công chức công tâm,
khách quan, đúng
người, đúng việc.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
của đơn vị, quan
nhiệm v đưc
giao
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
2.8
Đảm bo công việc của 1 trí việc làm
nghip v tương ng ngạch công chức
cao nht trong t chc
Đáp ứng được các yêu cu trong Bn
mô tả v trí việc làm.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
Ch tch UBND tnh
Phó Chánh Thanh tra
tỉnh, lãnh đo, quản lý
cấp phòng, các Thanh tra
viên và chuyên viên
Các quan, t chức, đơn vị
có liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
Thanh tra Chính phủ
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
Các Bộ, ngành và địa phương
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy
định của pháp luật.
- Thu thập thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Quyết đnh việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiu vi phạm pháp luật chịu
trách nhiệm trước Ch tch UBND tnh v quyết định của mình.
2
Quyết định thanh tra li v việc đã được Giám đốc s kết luận nhưng chưa phát
hiện du hiu vi phạm pháp luật khi được Ch tch UBND tnh giao; quyết
định thanh tra li v việc đã được Ch tch UBND cp huyn kết luận nhưng
phát hiện có dấu hiu vi phạm pháp luật.
3
Yêu cầu Giám đốc s, Ch tch UBND cp huyn thanh tra trong phm vi qun
của s, UBND cp huyện khi phát hiện dấu hiu vi phạm pháp lut;
trường hợp Giám đc s, Ch tch UBND cp huyện không đồng ý thì có
5
quyn ra quyết định thanh tra, báo cáo chịu trách nhiệm trước Ch tch
UBND tnh v quyết định của mình.
4
Kiến ngh Ch tch UBND tnh gii quyết vấn đề v công tác thanh tra; trường
hp kiến ngh đó không được chp nhận thì báo cáo Tổng Thanh tra Chính phủ.
5
Quyết định các vấn đ liên quan đến công tác tổ chức cán bộ, tài chính, ci
cách hành chính, phòng chống tham nhũng, thi đua khen thưng, k lut theo
phân cấp.
6
Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiu vi phạm pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Quyết định phân công công tác, điều động, luân chuyển công chức trong Thanh
tra tnh
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy li, Tài chính, Kinh tế,
Kế toán.
+ trình đ đại hc (tr lên) ngành hoặc chuyên ngành phù
hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có thẩm quyền quy định.
- bng cao cấp lý luận chính trị hoc c nhân chính trị hoặc
giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp luận chính trị ca
cơ quan có thẩm quyn
Kiến thc b tr
- văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v ngch Thanh
tra viên chính tr lên.
- Trình độ quản nhà nước: Theo quy đnh của Đảng, pháp luật
của Nhà nước, ca Tnh ủy UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo
quản lý.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp S tương
đương
- V trình độ tin hc, ngoi ng: Có k năng s dng công ngh
thông tin cơ bản s dụng đưc ngoi ng tương đương bc 3
Khung ng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cu ca v trí việc
m
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định của Đảng và pháp luật ca Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đi trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định và
quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cn thn; linh hoạt và nhạy bén.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp; bo mật thông tin.
6
- Kh năng quy tụ, đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Am hiu v lĩnh vực được phân công; khả năng chịu áp lực
công việc lớn, có sức khe tt.
- Kiến thức và am hiểu v thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Có sức khe tốt và chịu áp lực cao.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công việc
4
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dụng công nghệ thông tin
3
S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản
4
ng dn thc hiện văn bản
4
Kim tra thc hin văn bản
4
Thẩm định văn bản
4
T chc thc hiện văn bản
4
Nhóm năng lực quản lý
Tư duy chiến lược
4
Quản lý sự thay đổi
4
Ra quyết định
4
Quản lý nguồn lc
4
Phát triển nhân lực
4
Tên VTVL: Phó Chánh Thanh tra tỉnh
Mã VTVL: TTt-LĐQL-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Các quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật
của Nhà c, của Thanh tra Chính ph, ca tnh hin
hành v lĩnh vc thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo
và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Chánh Thanh tra tỉnh giúp Chánh Thanh tra tnh quản lý, điều hành
đơn vị, được Chánh Thanh tra phân công ph trách một s lĩnh vực, nhim v
công tác thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu
cc; chịu trách nhiệm trước Chánh T hanh tra trước pháp luật v vic thc
hin nhim v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
7
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thanh tra
1. Giúp việc cho Chánh Thanh tra
tnh trong vic ch đạo, điều hành
mt s lĩnh vực công tác của Thanh
tra tnh, chịu trách nhiệm trước
Chánh Thanh tra trước pháp luật
v việc được phân công các công
vic theo y quyn ca Chánh
Thanh tra khi Chánh Thanh tra vng
mt.
2. Khi được Chánh Thanh tra tỉnh
phân công và giao nhim v ý
kiến với quan nhà nước thẩm
quyn sửa đổi, b sung, ban hành
quy định cho phù hp với yêu cầu
quản lý; kiến ngh đình chỉ hoc hy
b quy định trái pháp luật phát hiện
qua công tác thanh tra được giao.
1. Văn bản báo cáo
kết qu kim tra,
đánh giá các Kết
lun thanh tra; Quyết
định x sau thanh
tra đề xut kp
thời, được cấp
thm quyền p
duyt x lý.
2. Hoạt động thanh
tra được đảm bảo
hiu qu.
2.2
Gii quyết khiếu
ni t cáo và
phòng, chống
tham nhũng
Giúp Chánh Thanh tra tnh trong
vic gii quyết khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham nhũng khi được
Chánh Thanh tra tỉnh giao.
Quyết định, thông
báo, biên bản, Kết
lun v gii quyết
khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham
nhũng.
2.3
Công tác nội b
1. Thay mặt Chánh Thanh tra tnh
trong vic ch đạo gii quyết các
công việc chung của Chánh Thanh
tra văn bản khi được Chánh
Thanh tra tnh y quyn.
2. Phân công, hướng dẫn, đôn đc,
kiểm tra các đơn vị thuc Thanh tra
tỉnh được Chánh Thanh tra tỉnh giao
ph trách trong vic thc hiện các
nhim v đưc giao.
3. Quản lý, nhận xét, đánh giá công
chức được giao quản trong vic
quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, b
nhiệm, thi đua, khen thưởng.
- Công việc, nhim
v được giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác
được phát huy hiu
qu cao.
- Đánh giá, nhận xét
công chức công tâm,
khách quan, đúng
người, đúng việc.
2.4
Phi hp thc
hin
Phi hp với quan, tổ chức
liên quan Trung ương địa
phương trong công tác thanh tra,
gii quyết khiếu ni, t cáo
Công vic, nhim v
đưc giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác
8
phòng, chống tham nhũng
được phát huy hiu
qu cao.
2.5
Thc hin nhim
v chung, hi hp
1. Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài cơ quan theo phân công.
2. Tham d các cuc họp đơn v,
họp cơ quan theo quy định.
Tham d đầy đ,
chun b tài liệu ý
kiến phát biu theo
yêu cầu.
3. Phi hp thc hiện công việc vi
các thành viên trong cơ quan
Hoạt động của
quan (liên quan đến
lĩnh vực công tác
đưc giao) nhp
nhàng, đúng tiến độ.
2.6
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
của đơn vị, quan
nhiệm v đưc
giao
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
2.8
Đảm bo công việc của 1 trí việc làm
nghip v tương ng ngạch công chức
cao nhât trong tổ chc
Đáp ứng được các yêu cầu trong Bn
mô tả v trí việc làm.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
- Ch tịch, Phó Chủ tch tnh,
Chánh Thanh tra tỉnh
Quản cấp phòng và các
Thanh tra viên, chuyên viên
Các quan, tổ chc,
đơn vị có liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
Thanh tra Chính phủ
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
Các Bộ, ngành và địa phương
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy
định của pháp luật.
- Thu thập thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị
9
3
Đưc cung cấp thông tin v công tác chỉ đạo điều hành của t chc trong
phm vi nhim v đưc giao
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Tham gia ý kiến vic b nhiệm, điều động, tiếp nhận, phân công công tác đi
với công chức
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh
tế, Kế toán.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà
c, ca Tnh ủy và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- văn bng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v ngch Thanh
tra viên chính.
- Trình độ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính hoặc tương
đương tr lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp S tương
đương
- Có k ng sử dng ng ngh tng tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bc 3 Khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v t việc làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định của Đảng và pháp luật ca Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
-Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn; linh hoạt và nhạy bén.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp; bo mật thông tin.
- Kh năng quy tụ, đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Am hiu v lĩnh vực được phân công; khả năng chịu áp lực
công việc lớn, có sức khe tt.
- Kiến thức am hiu v thanh tra, gii quyết khiếu ni, t o
và phòng, chống tham nhũng.
- sc khe tốt và chịu áp lực cao.
10
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hiện công việc
4
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dụng công nghệ thông tin
3
S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn bản
4
ng dn thc hiện văn bản
4
Kim tra thc hiện văn bản
4
Thẩm định văn bản
4
T chc thc hiện văn bản
4
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
3
Quản lý s thay đổi
3
Ra quyết định
3
Quản lý nguồn lc
3
Phát triển nhân lực
3
Tên VTVL: Chánh Văn phòng Thanh tra tỉnh
Mã VTVL: TTt-LĐQL-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Các quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật
của Nhà nước, của Thanh tra Chính phủ, ca tnh hin
hành về lĩnh vực thanh tra, gii quyết khiếu ni, t o
và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chịu trách nhiệm tham mưu đề xut vi tp th Lãnh đạo quan Thanh
tra tnh, trc tiếp là Chánh Thanh tra tỉnh v ch đạo điều hành các hoạt đng ca
Thanh tra tỉnh thông suốt. Quản lý, điều hành công chức, người lao động Văn
phòng, tham mưu giúp Lãnh đo Thanh tra tnh v lĩnh vực công tác cán b, hành
chính, tổng hợp, tài chính, quản tr, quản lý phương tiện, tài sản của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành
công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Ch trì xác
định ni
dung công
việc, xây
dng
chương
1. Ch trì xác đnh ni dung
công việc, xây dựng chương
trình, kế hoạch công tác theo
năm, quý, tháng của quan
Lãnh đạo cơ quan.
2. Ch trì xây dựng ni dung, kế
1. Chương trình, kế hoch
công tác của quan phù
hp với chương trình kế
hoạch công tác của UBND
tnh, ca Thanh tra tỉnh, đảm
bảo tính kh thi được ban
11
trình, kế
hoạch công
tác theo
năm, quý,
tháng của
quan
Lãnh đạo
quan Thanh
tra tnh
hoạch công tác năm, quý, tháng
của Văn phòng theo quy định
của cơ quan.
3. Phân công công việc cho cp
phó giúp vic quản lý và chịu
trách nhiệm v phân công công
việc cho công chức người lao
động trong Văn phòng.
4. Ch đạo, hướng dẫn xây dng
và phê duyệt nội dung chương
trình, kế hoạch công tác năm, 6
tháng, quý, tháng của phòng.
6. Ch đạo hướng dẫn xây dựng
pduyệt kế hoạch ng tác
năm, quý, tháng, tuần của công
chức, người lao động
hành trước đầu năm, đầu
quý, đầu tháng.
2. Kế hoạch công tác của
Văn phòng được t chức phù
hp vi kế hoạch công tác
của quan nhiệm v
được Lãnh đạo quan giao;
được ban hành trước đầu
năm, quý, tháng.
3. Các phòng không chng
chéo hoặc b sót nhiệm v
của đơn v; mt nhim v ch
do 1 phòng chịu trách nhiệm
chính.
4. Phân công công vic c
th, hợp lý, hiệu quả, công
bằng; không bỏ sót công việc
của Văn phòng; một công
vic ch do một người chu
trách nhiệm chính.
5. Kế hoạch công tác của
từng công chức, người lao
động được phê duyệt thc
hiện đủ sở để xem xét
đánh giá việc hoàn thành
nhim v.
2.2
Ch trì tổ
chc thc
hin nhim
vụ, công
vic của Văn
phòng
1. Ch trì kiểm tra, đôn đốc các
đơn vị thc hiện chương trình, kế
hoạch công tác của cơ quan.
2. Kiểm tra, đôn đốc, điều phi
công chức người lao động
thc hiện chương trình, kế hoch
công tác.
3. Theo dõi, đánh giá việc thc
hin kế hoạch công tác của công
chức và người lao động.
4. Ch trì phối hp với các đơn
v các cơ quan liên quan trong
thc hiện chương trình, kế hoch
công tác của Văn phòng.
5. X các công việc đột xut
(trong phạm vi được giao) và xin
ý kiến ch đạo của Lãnh đạo
quan vi nhng việc vượt quá
phm vi chức trách.
1. Hoạt động của đơn v
đồng b kịp thời đề xut
Lãnh đạo quan bin
pháp điều chnh nhằm đt kết
qu theo kế hoạch công tác
của cơ quan.
2. Hoạt động của Văn phòng
thông suốt; công việc chung
của Văn phòng được thc
hiện theo đúng quy trình
công việc hoàn thành theo
tiến độ, chất lượng ca
chương trình, kế hoch.
3. Đánh giá kịp thời, phát
hin nguyên nhân ảnh hưởng
đến thc hin kế hoạch
giải pháp khc phc; kết qu
đánh giá thc hin kế hoch
sở cho đào to, bi
12
ỡng, đánh giá công chức,
người lao động.
4. Công vic của Văn phòng
hoàn thành theo tiến độ
chương trình, kế hoạch đề ra.
5. X chính xác, đúng
thm quyền báo cáo
kp thi.
2.3
Quản lý
công chức
và người lao
động theo
phân cấp
1. Định k phân công bố trí lại
công việc trong v trí việc làm
đối với công chức người lao
động trong Văn phòng theo phân
cp.
2. Chu trách nhiệm h tr, theo
dõi đánh giá công chức
người lao động theo phân cấp.
3. Theo dõi diễn biến nhân sự,
nhu cầu nhân sự của Văn phòng;
nghiên cứu, tìm hiểu d kiến
nhân sự thay thế, b nhim, b
nhim lại…; báo cáo nh đạo
cơ quan để xin ý kiến.
4. T chc thc hiện các quy
định, chế độ chính ch, quy chế
làm việc, bo mật, đạo đức công
vụ; xây dựng môi trường làm
việc văn hóa.
1. B trí, bố trí lại công vic
theo đúng quy định, quy chế
của quan, đm bảo công
khai, công bằng.
2. Công chức và người lao
động được h tr kp thi;
đánh giá nhận xét công chức
khách quan, công tâm
chính xác; phát hiện tim
năng phát triển của công
chc.
3. Đề xut tuyn chn, b
nhim, min nhiệm, đào tạo,
bồi dưỡng… công chức
người lao động đáp ứng yêu
cầu công vic của Văn
phòng.
4. Phát hiện được các vi
phạm; có biện pháp uốn nm,
x kịp thời; báo cáo hoặc
đề xut vi cp trên đối vi
những trường hợp vượt quá
thm quyn x lý.
2.4
Quản lý hoạt
động chung
1. Xây dựng và t chc thc hin
quy chế làm vic, quy chế phi
hợp công tác trong Văn phòng.
2. Quản lý, điều hành các hot
động của Văn phòng thông suốt.
3. X lý, tổ chc quản lý văn bản
đến.
4. trình Lãnh đạo quan về
văn bản do Văn phòng dự tho.
5. Tha y quyn hoc tha lnh
các văn bn theo quy chế làm
vic của cơ quan.
6. Định k (hoặc đột xuất) báo
cáo tình hình hoạt động của Văn
1. Quy chế làm việc, quy chế
phi hp với các đơn v đưc
ban hành, trin khai.
2. Nm bắt đầy đủ các thông
tin v công việc Văn phòng
đang s trin khai thc
hiện kp thời biện pháp
quản lý; tập th đoàn kết;
Văn phòng hoàn thành nhiệm
vụ, công việc theo kế hoch
các công việc đột xut
đưc cấp trên giao theo đúng
yêu cầu tiến độ, cht lượng.
3. Văn bản được x kịp
13
phòng với Chánh Thanh tra tnh
Phó Chánh Thanh tra tỉnh ph
trách (nếu có).
7. Ch đạo xây dựng báo cáo
tng kết công tác năm, kết 6
tháng, quý, tháng, tuần theo quy
định.
8. Đại diện cho Văn phòng v
mi quan h công tác; bàn giao
công vic cho cấp phó ph trách
khi vng mt theo quy chế làm
vic.
thời, chính xác quản
theo quy định.
4. Các dự thảo văn bản trình
lãnh đạo quan được chun
b theo đúng quy trình nghiệp
vụ, quy trình ban hành văn
bản, đúng tiến độ được
phê duyệt kp thi; chịu trách
nhim v ni dung văn bản.
5. Các văn bản được ban
hành đúng quy chế, quy định
của quan; chịu trách
nhiệm đúng quy trình ban
hành văn bản.
6. Chánh Thanh tra
PhóChánh Thanh tra ph
trách (nếu có) được cung cp
thông tin kịp thi.
7. Báo cáo được cp nht
thông tin, s liệu chính xác,
đúng thời hn, phản ánh
đúng kết qu thc hin
nhim vụ, công việc; đề xut
đúng, kịp thời các vấn đề để
trình Lãnh đạo quan giải
quyết.
8. Luôn ngưi chịu trách
nhiệm điều hành đáp ứng yêu
cầu công việc của Văn phòng
theo quy định.
2.5
Quản lý tài
chính, tài
sn
1. Chịu trách nhiệm v công tác
tham mưu, tổ chc quản lý tài
sn của quan theo y quyn
và theo quy định.
2. Chịu trách nhiệm v công tác
quản lý tài chính của quan,
Văn phòng theo y quyn, theo
quy định.
1. Tài sản được quản theo
quy chế, quy định.
2. Tài chính được quản lý, s
dụng đúng theo quy định ca
Đảng và pháp lut.
2.6
Ch trì hoặc
tham gia các
cuc hp,
hi ngh
1. Tham d họp quan các
cuc hp theo quy chế làm việc
của cơ quan, Văn phòng.
2. Ch trì hp giao ban, trin
khai nhim v của Văn phòng.
3. Tham d các cuộc hp, hi
ngh theo phân công của Lãnh
1. Tiếp thu phổ biến, quán
triệt cho công chức, người
lao động ý kiến ch đo,
quyết định của Lãnh đạo
quan để t chc thc hin kp
thi.
2. Công việc được trin khai
14
đạo cơ quan.
thông tin được trao đi
kp thời, đúng quy định.
3. Tiếp nhn, cung cấp thông
tin theo đúng quy đnh; kp
thời báo cáo nội dung kết qu
cuc hp cho cấp thẩm
quyn.
2.7
Trc tiếp thc hiện các ý kiến ch đạo khác của Lãnh đạo quan theo quy
chế làm việc.
2.8
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm
nghip v tương ng ngạch công chức cao nht
trong t chc
Đáp ứng được các yêu cầu
trong Bản tả v trí việc
làm.
3. Các mối quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi
hợp chính
- Chánh Thanh tra tỉnh, Phó
Chánh Thanh tra tỉnh ph
trách (nếu có)
- Phó Chánh Văn phòng.
- Công chức, người lao
động trong Văn phòng
Các đơn v liên quan trực
tiếp đến công việc và
chuyên môn nghiệp v
đưc giao
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ban, ngành Trung ương
(C th theo chức năng của Văn phòng
và nhiệm v Lãnh đạo cơ quan giao)
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trc
thuộc Trung ương và địa phương
(C th theo chức năng của Văn phòng
và nhiệm v Lãnh đạo cơ quan giao)
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp của Lãnh đạo quan, của quan ngoài
quan có liên quan đến chức năng, nhiệm v đưc giao
3
Đưc tha lệnh Chánh Thanh tra tỉnh một s văn bn theo Quy chế làm
vic.
4
Tha y quyn của Chánh Thanh tra tỉnh trong vic tiếp nhận và xử các
công văn, báo cáo của quan tổ chức các cấp, các công văn giy t hành
chính khác
5
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành của quan trong phạm vi
nhim v
6
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao
7
Đưc y quyền cho Phó Chánh văn phòng thay các văn bn thuc thm
quyền và điều hành hoạt động của Văn phòng khi đi công tác
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
15
1
C công chức của Văn phòng đi công tác theo chương trình, kế hoạch công
tác và giải quyết cho công chức thuộc Văn phòng được ngh 01 ngày
2
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhim v cho Phó Chánh văn
phòng và các công chức, người lao động dưới quyn
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoc chuyên ngành: Luật, Thanh
tra, Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính,
Kinh tế, Kế toán.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà c, ca Tnh ủy UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo
quản lý.
Kiến thc b tr
- văn bng hoc chng ch bồi ng nghip v ngch
Thanh tra viên.
- trình đ quản nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương
đương trở lên
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng
tương đương
- k ng s dng công ngh thông tin bn s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theou cu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy
định và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao vi công việc vi tp th.
-Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn; linh hoạt và nhạy bén.
- Kh năng quy tụ, đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
Văn phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện c đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Văn phòng trong hệ thng
chính tr và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim cho
cán bộ tr sau mình.
16
- trách nhiệm ch đạo bảo quan, lưu gi khoa học, lưu trữ
s liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác
của Văn phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hiện công việc
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản
4
ng dn thc hiện văn bản
4
Kim tra thc hiện văn bản
4
Thẩm định văn bản
4
T chc thc hiện văn bản
3
Nhóm năng lực quản lý
Tư duy chiến lược
3
Quản lý sự thay đổi
3
Ra quyết định
3
Quản lý nguồn lc
3
Phát triển nhân lực
3
Tên VTVL: Trưởng phòng Thanh tra tỉnh
Mã VTVL: TTt-LĐQL-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Các quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật
của Nhà nước, ca Thanh tra Chính phủ, ca tnh hin
hành về lĩnh vực thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo
và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tởng png nời đứng đầu một png, thc hiện c nhim v tham
mưu, tổng hp; tham mưu, quản nhà nước v ngành, chuyên ngành hoặc m
nhim v bảo đm, phc v công c lãnh đạo, ch đạo, điều hành của quan theo
s phân ng của Chánh Thanh tra tỉnh. Trưởng phòng chịu trách nhiệm trưc
Chánh Thanh tra tnh, PCnh Thanh tra tỉnh đưc giao ph trách và trước pháp
lut v mi hot động của phòng theo chc năng, nhiệm v được pn công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Ch trì lập
kế hoch
1. Ch trì xây dựng ni dung,
kế hoạch công tác năm, 6
1. Kế hoạch công tác của phòng
t chức phù hp với chương
17
công tác,
phân công
nhim v
trong phòng
tháng, quý, tháng của phòng
theo quy định của cơ quan.
2. Phân công công vic cho
từng công chc; cấp phó giúp
vic qun lý.
3. Ch đạo hướng dẫn xây
dựng và phê duyệt kế hoch
công tác năm, quý, tháng, tun
của công chức.
trình kế hoạch công tác của
quan nhiệm v được lãnh
đạo giao; được ban hành trước
đầu năm, 6 tháng, quý, tháng.
2. Phân công công việc c th,
hợp lý, hiu quả, công bng;
không bỏ sót công vic ca
phòng; một công việc ch do
một người chịu trách nhiệm
chính.
3. Kế hoch công tác của tng
công chức được phê duyệt thc
hiện và đủ sở để xem xét
đánh giá việc hoàn thành nhiệm
v của công chức.
2.2
Ch trì tổ
chc thc
hin nhim
vụ, công
vic ca
phòng
1. Kiểm tra, đôn đốc công
chc thc hiện chương trình,
kế hoạch công tác.
2. Theo dõi, đánh giá vic
thc hin kế hoạch công tác
của công chức.
3. Ch trì phối hp với các
phòng đơn v liên quan
thc hiện chương trình, kế
hoạch công tác của phòng.
4. X các công việc đột
xut (trong phạm vi được
giao) và xin ý kiến ch đạo ca
cấp trên trực tiếp đối vi
nhng việc vượt quá phm vi
chức trách.
1. Hoạt động của phòng thông
suốt; công việc chung ca
phòng được thc hin theo
đúng quy trình công việc
hoàn thành theo tiến độ, cht
ng của chương trình, kế
hoch.
2. Đánh giá kịp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến
thc hin kế hoạch và giải
pháp khắc phc; kết qu đánh
giá thc hin kế hoạch sở
để đề ngh lãnh đạo quan
đào to, bồi dưỡng, đánh giá
công chức, khen thưởng, k
lut…
3. Họa động của phòng đồng b
phù hp vi hoạt đng theo
kế hoch công tác của cơ quan.
4. X chính xác, đúng thm
quyền; báo cáo kịp thi,
2.3
Quản lý
công chức
trong phòng
1. Chịu trách nhiệm h tr,
theo dõi và đánh g công
chức người lao động theo
phân cấp.
2. Theo dõi diễn biến nhân sự,
nhu cầu nhân sự của phòng;
nghiên cứu, tìm hiểu dự
kiến nhân sự thay thế, b
nhim, b nhim lại…; báo
1. Công chức được h tr kp
thời; đánh giá nhận xét công
chức khách quan, công tâm
chính xác; phát hin tiềm năng
phát triển của công chức.
2. Đề xut tuyn chn, b
nhim, min nhiệm, đào tạo,
bồi dưỡng… công chức
người lao động đáp ứng yêu cầu
18
cáo cấp trên trực tiếp để xin ý
kiến.
3 T chc thc hiện các quy
định, chế độ chính sách, quy
chế làm vic, bo mật, đo
đức công vụ; xây dựng môi
trường làm việc văn hóa.
công việc của phòng.
3. Phát hiện được các vi phm;
có biện pháp uốn nm, x
kp thời; báo cáo hoặc đề xut
vi cấp trên đối vi nhng
trường hợp vượt quá thẩm
quyn x lý. Các công chức yên
tâm công tác, được khích lệ
sáng tạo và tích cực.
2.4
Quản lý hoạt
động chung
1. Quản lý, điều nh các hoạt
động của phòng.
2. X lý, tổ chc quản văn
bản đến.
3. trình Lãnh đạo quan
v văn bản do phòng dự tho.
4. Định k (hoặc đột xuất) báo
cáo tình hình hoạt động ca
phòng với cấp trên trực tiếp.
5. Ch đạo xây dựng báo cáo
tổng kết công tác năm,
kết 6 tháng, quý, tháng, tuần
theo quy định.
6. Đại diện cho phòng v mi
quan h công tác; bàn giao
công việc cho cấp phó phụ
trách khi vắng mt theo quy
chế làm việc.
1. Quy chế làm việc, quy chế
phi hp với các đơn vị đưc
ban hành, trin khai.
2. Nm bắt đầy đủ các thông tin
v công việc phòng đang s
trin khai thc hiện và kịp thi
biện pháp quản lý; tập th
đoàn kết; phòng hoàn thành
nhim vụ, ng vic theo kế
hoạch và các công việc đột xut
đưc cấp trên giao theo đúng
yêu cầu tiến độ, cht lượng.
3. Văn bản được x kịp thi,
chính xác quản theo quy
định.
4. Các dự thảo văn bản trình
lãnh đạo cơ quan được chun b
theo đúng quy trình nghip v,
quy trình ban hành văn bản,
đúng tiến độ được phê duyệt
kp thi; chịu trách nhiệm v
nội dung văn bản.
5. Các văn bản được ban
hành đúng quy chế, quy định
của cơ quan; chịu trách nhiệm
đúng quy trình ban hành văn
bn.
6. Cung cấp thông tin kp thi
với lãnh đạo cơ quan.
7. Báo cáo cập nhật thông tin,
s liệu chính xác, đúng thời
hn, phản ánh đúng kết qu
thc hin nhim vụ, công vic;
đề xuất đúng, kịp thời các vấn
đề đ trình Lãnh đạo quan
gii quyết.
19
8. Luôn có người chịu trách
nhim điều hành đáp ứng yêu
cầu công việc của phòng theo
quy định.
2.5
Quản lý tài
chính, tài
sn
Chịu trách nhiệm v công tác
tham mưu, tổ chc quản tài
sn của quan cấp phát theo
y quyền và theo quy định.
Tài sản được quản theo quy
chế, quy định.
2.6
Ch trì hoặc
tham gia các
cuc hp,
hi ngh
1. Tham d họp quan và
các cuộc hp theo quy chế làm
vic của cơ quan, đơn vị.
2. Ch trì họp giao ban, trin
khai nhim v của phòng.
3. Tham d các cuc hp, hi
ngh theo phân công của Lãnh
đạo cơ quan.
1. Tiếp thu phổ biến, quán
triệt cho công chức, người lao
động ý kiến ch đạo, quyết định
của Lãnh đạo quan để t
chc thc hin kp thi.
2. Công việc được triển khai
thông tin được trao đổi kp thi,
đúng quy định.
3. Tiếp nhn, cung cp thông
tin theo đúng quy đnh; kp thi
báo cáo nội dung kết qu cuc
hp cho cấp có thẩm quyn.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
2.8
Đảm nhiệm ng việc ca 1 v trí việc làm
nghip v tương ng ngạch ng chức cao
nht trong t chc
Đáp ứng được các yêu cầu
trong Bản mô tả v trí việc làm.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Cấp trên trực tiếp
Phó Trưởng phòng
công chức thuộc phòng
Các đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ban, ngành Trung ương
(C th theo chức năng của phòng và
nhim v cấp trên giao)
Các Sở, ban, ngành, địa phương của tnh,
thành phố
(C th theo chức năng của phòng và
nhim v cấp trên giao)
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v đưc
giao
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao
20
4
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài quan liên quan đến chc
năng, nhiệm v của phòng và của cơ quan, đơn vị khi được phân công
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh v vic tiếp nhận, điều động công chc của phòng
2
Được phân công công tác, giao nhiệm v cho công chức dưới quyn
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh
tế, Kế toán.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà
c, ca Tnh ủy và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- văn bng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v ngch Thanh
tra viên.
- trình độ quản nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương
đương trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp phòng tương
đương
- V trình độ tin hc, ngoi ng: k năng sử dụng công nghệ
thông tin bản và s dng được ngoi ng tương đương bc 2
Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cu ca v t
việc m
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
-Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn; linh hoạt và nhạy bén.
- Kh năng quy tụ, đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- kh ng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết c
vn đ thc tiễn liên quan đến chc năng, nhim v của phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của phòng trong hệ thống chính
tr và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim cho
21
cán bộ tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v ng tác của
phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hiện công việc
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hiện văn bản
3
Thẩm định văn bản
3
T chc thc hiện văn bản
3
Nhóm năng lực quản lý
Tư duy chiến lược
3
Quản lý sự thay đổi
3
Ra quyết định
3
Quản lý nguồn lc
3
Phát triển nhân lực
3
Tên VTVL: Phó Chánh Văn phòng Thanh
tra tnh
Mã VTVL: TTt-LĐQL-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Các quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật
của Nhà nước, ca Thanh tra Chính phủ, ca tnh hin
hành về lĩnh vực thanh tra, gii quyết khiếu ni, t o
và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Giúp Chánh Văn phòng và chịu trách nhiệm trước Chánh Văn phòng trong
việc điều hành thực hiện công tác chuyên môn trên lĩnh vực được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim
v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Giúp
Chánh
Văn
phòng
1. Giúp Chánh Văn phòng quản lý, điều
hành công việc của Văn phòng; trực tiếp
ch đạo, đôn đốc, kim tra hoạt động ca
các phòng, lĩnh vực công tác theo sự
1. Nm bắt đầy đ các
thông tin v công việc
thuc mảng công việc
đưc giao, ph trách.
22
trong vic
quản lý, tổ
chc thc
hin
nhim v
chung ca
Văn
phòng
phân công của Chánh Văn phòng.
2. Thc hin nhim v, quyn hn trong
phạm vi được Chánh Văn phòng phân
công y quyn; thc hin chế độ báo
cáo đối với Chánh Văn phòng v tình
hình kết qu thc hin nhim v đưc
phân công.
3. Chu trách nhiệm nhân trước Chánh
Văn phòng, Lãnh đạo quan về ý kiến
đề xut, tiến đ, chất lượng hiu qu vic
thc hin nhim v quy trình giải
quyết công việc được giao.
4. Ký thay Chánh Văn phòng các văn bn
được phân công, ủy quyn.
5. Điều hành Văn phòng khi được Chánh
Văn phòng y quyn hoặc được lãnh đạo
cơ quan giao.
2. Các công việc,
nhim v quản được
giao, được hoàn thành
đúng quy trình, đúng
tiến độ, đóng góp kịp
thời các ý kiến, gii
pháp công tác của Văn
phòng.
3. Thc hiện đúng
nhim v theo s phân
công công việc ca
Chánh Văn phòng.
4. Công văn, giy t
đưc giao x kịp
thời, chính xác.
5. Hoàn thành chức
trách, nhiệm v ca
Chánh Văn phòng
trong thời gian được
y quyn.
2.2
Xây dựng tổ chc thc hin kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tuần ca b phận được phân công
ph trách
1. Kế hoạch được xây
dựng theo đúng nội
dung kế hoch ca
Văn phòng.
2. Kế hoạch được thc
hiện theo đúng tiến độ.
2.3
Thc hin nhim v khác do Chánh Văn phòng và Lãnh đạo cơ quan giao.
2.4
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v
tương ứng ngạch công chức cao nht trong t chc
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bản t v
trí việc làm.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi
hợp chính
Chánh Văn phòng
Công chức, người lao
động trong Văn phòng
Các đơn v liên quan trực
tiếp đến công việc và
chuyên môn nghiệp v
đưc giao
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ngành Trung ương (theo nhiệm v
phân công)
(C th theo chức năng của Văn phòng
nhiệm v Lãnh đạo quan giao,
Chánh Văn phòng giao)
Các Sở, ban, ngành của tỉnh và Văn phòng
(C th theo chức năng của Văn phòng
23
Thanh tra các tỉnh, thành phố trc thuc
Trung ương (theo nhiệm v phân công)
nhiệm v Lãnh đạo giao, Chánh Văn
phòng giao)
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao
4
Được thay Chánh Văn phòng một s công văn, giấy t theo lĩnh vực được
phân công phụ trách và khi được Chánh Văn phòng ủy quyn
5
Được làm việc trc tiếp với Lãnh đạo các phòng thuộc Thanh tra tỉnh khi
yêu cầu
6
Được tham gia các cuộc hp có liên quan
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động, b nhim, tiếp nhn, thc
hin chế độ, chính sách đối với công chức của Văn phòng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh
tế, Kế toán.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
- Có bằng trung cp lý luận chính trị hoặc có giấy xác nhận tương
đương trình độ trung cấp luận chính tr của quan thm
quyn
Kiến thc b tr
- văn bng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v ngch Thanh
tra viên.
- trình độ quản nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương
đương trở lên..
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp phòng tương
đương
- V trình độ tin hc, ngoi ng: kỹ năng sử dụng công nghệ
thông tin bản và s dng được ngoi ng tương đương bc 2
Khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v t
việc m
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
24
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
-Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, gii pháp giải quyết
các vấn đ thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân
công và liên quan đến chức năng, nhiệm v của Văn phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Văn phòng trong hệ thng
chính trị và định hướng phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hiện công việc
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hiện văn bản
3
Thẩm định văn bản
3
T chc thc hiện văn bn
3
Nhóm năng lực quản lý
Tư duy chiến lược
2
Quản lý sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản lý nguồn lc
2
Phát triển nhân lực
2
Tên VTVL: Phó Trưởng phòng Thanh tra
tnh
Mã VTVL: TTt-LĐQL-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Các quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật
của Nnước, của Thanh tra Chính phủ, ca tnh hin
hành v lĩnh vực thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo
và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
25
Giúp Trưởng phòng thực hin mt s nhim v c th được Trưởng phòng
giao. Phó Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật
v mi hoạt động theo chức năng, nhiệm v đưc giao.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim
v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham gia
quản lý,
điều hành
mt s
công việc
do Trưởng
phòng
phân công
1. Giúp Trưởng phòng quản lý, điều
hành một s mảng công vic ca
phòng.
2. Tham gia x các ng việc đột
xut (trong phạm vi được giao)
báo cáo xin ý kiến ch đo ca
Trưởng phòng đối vi nhng vic
ợt quá phạm vi chức trách được
giao.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá tình
hình thực hiện công việc ca phòng.
4. Điều hành phòng khi được
Trưởng phòng ủy quyn.
1. Nm bắt được tình hình
hoạt động chung của phòng;
nm bắt đầy đủ các thông
tin v công việc thuc mng
việc được giao ph trách.
2. Các công việc, nhim v
quản được giao hoàn
thành đúng quy trình, đúng
tiến độ.
3. Hoàn thành chức trách,
nhim v thay Trưởng
phòng trong thời gian được
y quyn.
2.2
Thc hin
chế độ hi
hp
1. Định k (hoặc đột xuất) báo cáo
tình hình hoạt động ca mảng công
việc được giao ph trách với Trưởng
phòng hoặc cp trên trực tiếp ca
Trưởng phòng khi có yêu cu.
2. Tham d các cuộc hp, hi ngh
v công tác liên quan của phòng
theo phân công của Trưởng phòng.
1. Trưởng phòng, lãnh đạo
cấp trên trực tiếp ca
Trưởng phòng được cung
cấp thông tin kịp thi.
2. Tiếp nhn, cung cp
thông tin theo đúng quy
định.
2.3
Xây dựng và tổ chc thc hin kế hoch công tác
năm, quý, tháng, tun ca b phận được phân
công phụ trách
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng nội dung kế
hoch của phòng.
2. Công việc được thc hin
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.3
Thc hin nhim v khác Trưởng phòng giao.
2.4
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm
nghip v tương ng ngạch công chc cao nht
trong t chc
Đáp ứng được các yêu cầu
trong Bản mô tả v trí việc
làm.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi
hợp chính
Trưởng phòng
Công chức thuc mng
công việc được phân
công
Các tổ chức, đơn v liên
quan
26
3.2. Bên ngoài
Sở, ban, ngành địa phương có quan hệ
chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ngành Trung ương (theo nhiệm v
phân công)
(C th theo chức năng của phòng và
nhim v Trưởng phòng giao)
Các đơn vị liên quan địa phương (theo
nhim v phân công)
(C th theo chức năng của phòng và
nhim v Trưởng phòng giao)
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo trong
phm vi nhim v đưc giao
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy đnh hoặc theo phân công
của Trưởng phòng
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh vic tiếp nhận, điều động, phân công công tác
công chức của phòng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh
tế, Kế toán.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
- Có bằng trung cấp lý luận chính trị hoặc có giấy xác nhận tương
đương trình độ trung cấp luận chính tr của quan thm
quyn
Kiến thc b tr
- văn bng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v ngch Thanh
tra viên.
- trình độ quản nhà nước ngch chuyên viên hoặc tương
đương trở lên..
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp phòng tương
đương
- Có k ng sử dng ng ngh tng tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
27
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
-Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đ thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân
công và liên quan đến chức năng, nhiệm v của phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác chuyên môn của phòng đnh
ớng phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hiện công việc
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn bản
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hiện văn bản
3
Thẩm định văn bản
3
T chc thc hiện văn bản
3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến c
3
Quản lý sự thay đổi
3
Ra quyết định
3
Quản lý nguồn lc
3
Phát triển nhân lực
3
II. V TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN NGHIỆP V
Tên VTVL: Thanh tra viên chính về công
tác thanh tra
Mã VTVL: TTt-CMNV-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm vic:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Theo các văn bản, quy định hiện hành về thanh tra
1. Mục tiêu vị trí việc làm
28
- Ch trì, tham gia ng tác tham mưu, t chc thc hiện chính sách, pháp
luật và chiến lược v thanh tra; sơ kết, tng kết trong phạm vi toàn ngành; đề xut
các giải pháp nhằm hoàn thiện cơ chế, chính sách và pháp luật thông qua công tác
thanh tra.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua hoạt động
thanh tra để kiến ngh với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khắc phc,
góp phần nâng cao hiệu lc, hiu qu hoạt đng quản nhà nước, bo v lợi ích
của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; thực hin
các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử theo thm quyn hoc kiến ngh
cấp thẩm quyn x đối với hành vi vi phạm pháp luật của các quan, tổ
chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mng
công việc
Công việc c th
2.1
ng
dn, trin
khai thc
hiện các
văn bản
- Ch trì, tham mưu ng dẫn pháp
lut v thanh tra theo thm quyn.
- Ch trì, tham mưu t chức quán triệt,
tuyên truyền, trin khai thc hiện chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà
c v thanh tra.
Vic ng dẫn được
thc hiện đúng tiến độ,
kế hoch, thời gian
chất lượng.
2.2
Kim tra
Ch trì, tham mưu t chc kim tra
theo thm quyền đối với các nhiệm v
v:
- Tình hình thi hành pháp lut v thanh
tra;
- Tính chính xác, hợp pháp của kết
luận quyết định x lý sau thanh tra;
vic thc hin kết lun, kiến ngh,
quyết định x lý về thanh tra;
- Việc xây dựng tổ chc thc hin
kế hoch thanh tra hằng năm, chế độ
thông tin, báo cáo của ngành Thanh
tra;
- Vic thc hiện công tác đào to, bi
ng, thi đua khen thưởng theo quy
định của pháp luật và phân cấp quản lý
đối với công chức thanh tra;
- Vic thc hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công ca cấp thẩm
quyn;
- Nhng nội dung khác liên quan
đến lĩnh vực thanh tra theo chức năng,
nhim v, quyn hn.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra đối với các nội
dung được kim tra.
2.3
Thanh tra
- Ch trì, tham mưu xây dựng Định
- Định hướng, chương
29
ớng chương trình thanh tra, kế
hoch thanh tra hằng năm của quan
thanh tra.
- Ch trì, tham gia tổ chc thc hin
các cuộc thanh tra theo quy định ti
Điều 49, Điều 50 Luật Thanh tra; giám
sát hoạt động đoàn thanh tra;
- Ch trì, tham gia đôn đốc, theo dõi
tiến độ thc hin kế hoch thanh tra
hằng năm.
- Ch trì, tham gia thực hin vic thm
định d tho kết lun thanh tra.
- Ch trì, tham gia việc giám sát hoạt
động của Đoàn thanh tra.
- Ch trì, tham gia theo dõi, đôn đc
vic thc hin kết lun, kiến ngh,
quyết định x về thanh tra theo quy
định tại Điều 105 Lut Thanh tra.
- Ch trì, tham gia tổ chức rút kinh
nghim, nhận xét, đánh giá việc thc
hin nhim v thanh tra.
trình thanh tra, kế hoch
thanh tra được ban hành.
- Các văn bản được ban
hành theo thẩm quyn
hoc kiến ngh quan,
người thẩm quyn;
báo cáo kết qu thanh tra,
d tho kết lun thanh
tra.
- Các văn bản v công tác
thẩm định, giám sát, theo
dõi, đôn đốc vic thc
hin kết lun, kiến ngh,
quyết định x về thanh
tra.
- Các văn bản khác
liên quan đến vic thc
hin nhim v thanh tra.
2.4
Biên soạn
tài liệu
nghip v
thanh tra
- Ch trì, tham gia biên soạn, xây dng
các tài liệu bồi dưỡng nghip v v
thanh tra.
- Ch trì, tham gia xây dựng tài liệu
ng dn nghip v v thanh tra.
- Ch trì, tham gia tổ chc, tham gia
ging dy, tp hun, bồi dưỡng nghip
v thanh tra.
- Các tài liệu bồi dưỡng,
ng dn nghip v
được ban hành.
- Được quan t chc
lớp đào to, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành công
vic ging dy.
2.5
Sơ kết,
tng kết
vic thc
hiện các
văn bản
Ch trì, tham gia tổ chc thc hiện sơ
kết, tng kết thc tin công tác thanh
tra.
Các văn bản v sơ kết,
tng kết được ban hành.
2.6
Phi hp
thc hin
nhim v
- Ch trì, tham gia phi hợp trong xây
dựng tổ chc thc hin kế hoch
thanh tra hằng năm; x chồng chéo,
trùng lp gia hoạt động thanh tra hng
năm; xử chồng chéo, trùng lp gia
hoạt động thanh tra hoạt đng kim
toán nhà nước, gia hoạt động của c
cơ quan thanh tra.
- Ch trì, tham gia phối hp với các cơ
quan, t chức liên quan trong quá
trình thực hin nhim v thanh tra,
- Kế hoch thanh tra
được ban hành không
ni dung chồng chéo,
trùng lặp.
- Công việc, nhim v
đưc thc hin hiu qu,
to mi quan h tích cc
trong công tác.
30
giám sát hoạt động đoàn thanh tra
x sau thanh tra (như: UBKT TU,
Công an tỉnh, Kiểm toán nhà nước, các
t chức tín dụng, quan, tổ chc
giám định…).
- Ch trì, tham gia phi hp chun b
ni dung phc v các hội ngh, cuc
họp, làm việc ca Tnh ủy, HĐND
tnh, UBND tnh v công tác thanh tra
khi có yêu cầu.
2.7
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
- Ch trì, tham gia các cuộc hp
chuyên môn được phân công.
- Tham d các cuc họp quan, đơn
v theo quy định.
- Tham d đầy đ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
- Kết luận các cuộc hp
đưc giao ch trì.
2.8
Xây dựng và tổ chc thc hin kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tuần ca cá nhân
Kế hoch công tác được
xây dựng thực hiện đảm
bo tiến độ, cht lưng.
2.9
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng cơ quan, đơn vị.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị theo phân công.
Công chức được phân
công quản trc tiếp
hoc theo mng công việc.
Các quan, đơn vị
liên quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến ngành, lĩnh vc
thanhtra thuc phm vi quản của
cơ quan, đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu cộng công chức thuộc đơn
v.
3
Đưc cung cấp thông tin về công tác ch đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin, đánh gmức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
31
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Thanh
tra, Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính,
Kinh tế, Kế toán.
+ Nhóm Ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo khác
phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng
- văn bng hoc chng ch bồi ng nghip v ngch
Thanh tra viên chính.
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên chính tương đương
hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
- k năng s dng công ngh thông tin bn s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 3 Khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theou cu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy
định và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thức bo mật thông tin cao.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim v của cơ
quan, đơn v.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện c đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
3-4
T chc thc hiện công việc
3-4
Son thảo và ban hành văn bản
3-4
Giao tiếp ng x
3-4
Quan h phi hp
3-4
S dụng công nghệ thông tin
3
S dng ngoi ng
32
Nhóm năng lc
chuyên môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng hướng dn thc hiện văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng kim tra thc hin các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng phối hp thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
2-3
Quản lý sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
2-3
Quản lý nguồn lc
2-3
Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Thanh tra viên v công tác
thanh tra
Mã VTVL: TTt-CMNV-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên quan
Theo các văn bản, quy định hiện hành về thanh tra
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia thực hiện các nhiệm v v thanh tra.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua hoạt động
thanh tra để kiến ngh với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khắc phc,
góp phần nâng cao hiệu lc, hiu qu hoạt đng quản nhà nước, bo v lợi ích
của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; thực hin
các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử theo thẩm quyn hoc kiến ngh
cấp thẩm quyn x đối với hành vi vi phm pháp luật của các quan, tổ
chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
ng dn,
trin khai
thc hin
các văn bản
- Tham mưu, tham gia ng dẫn pháp
lut v thanh tra theo thm quyn.
- Tham mưu, tham gia t chức quán
triệt, tuyên truyền, trin khai thc hin
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
c v thanh tra.
Việc hướng dẫn được
thc hiện đúng tiến
độ, kế hoch, thi
gian và chất lượng.
2.2
Kim tra
Tham mưu, tham gia t chc kim tra
theo thm quyền đối với các nhiệm v
v:
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra đối vi
các nội dung đưc
33
- Tình hình thi hành pháp lut v thanh
tra;
- Tính chính xác, hợp pháp của kết lun
quyết định x sau thanh tra; việc
thc hin kết lun, kiến ngh, quyết đnh
x v thanh tra;
- Việc xây dựng tổ chc thc hin kế
hoch thanh tra hằng năm, chế độ thông
tin, báo cáo của ngành Thanh tra;
- Vic thc hiện công tác đào tạo, bi
ỡng, thi đua khen thưởng theo quy
định của pháp luật phân cấp quản
đối với công chc thanh tra;
- Vic thc hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công ca cấp thẩm
quyn;
- Nhng nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực thanh tra theo chức năng, nhiệm
v, quyn hn.
kim tra.
2.3
Thanh tra
- Tham mưu, tham gia xây dựng Định
ớng chương trình thanh tra, kế hoch
thanh tra hằng năm của quan thanh
tra.
- Tham mưu, tham gia t chc thc hin
các cuộc thanh tra theo quy định tại Điều
49, Điều 50 Luật Thanh tra; giám sát
hoạt động đoàn thanh tra;
- Tham mưu, tham gia đôn đốc, theo dõi
tiến độ thc hin kế hoch thanh tra
hằng năm.
- Tham mưu, tham gia thc hin vic
thẩm định d tho kết lun thanh tra.
- Tham mưu, tham gia việc giám sát
hoạt động của Đoàn thanh tra.
- Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đc
vic thc hin kết lun, kiến ngh, quyết
định x về thanh tra theo quy đnh ti
Điu 105 Lut Thanh tra.
- Rút kinh nghiệm, nhận xét, đánh giá
vic thc hin nhim v thanh tra
- Định hướng,
chương trình thanh
tra, kế hoch thanh
tra được ban hành.
- Các văn bản được
ban hành theo thẩm
quyn hoc kiến ngh
quan, người
thm quyền; báo cáo
kết qu thanh tra, d
tho kết lun thanh
tra.
- Các văn bản v
công tác thẩm đnh,
giám sát,theo dõi,
đôn đốc vic thc
hin kết lun, kiến
ngh, quyết đnh x
lý về thanh tra.
- Các văn bản khác
liên quan đến vic
thc hin nhim v
thanh tra.
2.4
Biên soạn
nghip v
thanh tra
- Tham mưu, tham gia biên soạn, xây
dựng các tài liệu bồi dưỡng nghip v v
thanh tra.
- Các tài liệu bi
ỡng, hướng dn
nghip v đưc ban
34
- Tham mưu, tham gia xây dựng tài liệu
ng dn nghip v v thanh tra.
- Tham mưu, tham gia t chc, tham gia
ging dy, tp hun, bồi dưỡng nghip
v thanh tra.
hành.
2.5
Sơ kết, tng
kết vic thc
hiện các văn
bn
- Tham mưu, tham gia t chc thc hin
sơ kết, tng kết thc tiễn công tác thanh
tra.
Các văn bản v
kết, tng kết được
ban hành.
2.6
Phi hp
thc hin
nhim v
- Tham u, tham gia phi hp trong
xây dựng tổ chc thc hin kế hoch
thanh tra hằng năm; xử chồng chéo,
trùng lp gia hoạt động thanh tra hng
năm; xử chồng chéo, trùng lặp gia
hoạt động thanh tra hoạt động kim
toán nhà c, gia hoạt động của các
cơ quan thanh tra.
- Tham mưu, tham gia phi hp với các
cơ quan, tổ chức liên quan trong quá
trình thực hin nhim v thanh tra, giám
sát hoạt động đoàn thanh tra và xử lý sau
thanh tra (như: UBKT TU, Công an tnh,
Kiểm toán nhà nước, các tổ chức tín
dụng, cơ quan, tổ chc giám định…).
- Tham mưu, tham gia phi hp chun b
ni dung phc v các hi ngh, cuc
họp, làm việc ca Tnh ủy, HĐND tnh,
UBND tnh v công tác thanh tra khi
yêu cầu.
- Kế hoch thanh tra
được ban hành không
ni dung chng
chéo, trùng lặp.
- Công việc, nhim
v đưc thc hin
hiu qu, to mi
quan h tích cc
trong công tác.
2.7
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
- Tham d các cuộc hp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn được phân công.
- Tham d các cuộc họp quan, đơn vị
theo quy định.
- Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng tổ chc thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thc hiện đm bo
tiến độ, chất lượng.
2.9
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi
hợp chính
- Th trưởng cơ quan, đơn vị.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị theo phân công.
Công chức được phân công
quản lý trực tiếp hoc theo
mảng công việc.
Các quan, đơn vị
liên quan.
35
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến ngành, lĩnh vc
thanhtra thuc phm vi quản của
cơ quan, đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh
tế, Kế toán.
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào to khác phù
hp vi yêu cầu v trí vic làm.
Bồi dưỡng
- văn bng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v ngch Thanh
tra viên.
- văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v quản nhà
c ngạch chuyên viên hoặc tương đương.
- Có k ng sử dng ng ngh tng tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cu ca v t vic làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
36
- Có ý thức bo mật thông tin cao.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của
quan, đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
T chc thc hin công việc
2-3
Son thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng ng dn thc hiện văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lc
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên chính về công tác
thanh tra
Mã VTVL: TTt-CMNV-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Theo các văn bản, quy định hiện hành về thanh tra
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Ch trì, tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v v thanh tra
có quy mô lớn, phm vi rộng, tính chất phc tp.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua hoạt động
thanh tra để kiến ngh với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khắc phc,
góp phần nâng cao hiu lc, hiu qu hoạt động quản lý nhà nước, bo v lợi ích
37
của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; thực hin
các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử theo thẩm quyn hoc kiến ngh
cấp thẩm quyn x đối với hành vi vi phạm pháp luật của các quan, tổ
chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mng
công việc
Công việc c th
2.1
ng
dn, kim
tra, thanh
tra và đào
to, bi
ng
nghip v
thanh tra
- Ch trì, tham gia t chức quán triệt,
tuyên tuyền, trin khai thc hiện chính
sách của Đảng, pháp lut ca Nhà nước,
chiến lược, định hướng chương trình, kế
hoạch… về thanh tra.
- Tham u, tham gia thanh tra, kiểm
tra.
- T chc tng kết, đánh giá đề xut
các phương án sửa đi, b sung, tăng
ng hiu lc, hiu qu của công tác
quản lý.
- Ch trì, tham gia tp hun, bồi dưỡng
nghip v liên quan đến công tác thanh
tra.
- Việc hướng dẫn được
thc hiện đúng tiến độ,
kế hoch, thời gian
chất lượng.
- Công việc, nhim v
đưc thc hiện đảm bo
chất lượng tiến độ.
- Được cơ quan, t chc
lớp đào to, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc tp hun.
2.2
Phi hp
thc hin
trong công
tác
- Phi hp với các cơ quan, tổ chức, đơn
vị, nhân trong ngoài quan khi
thc hin nhim v.
Công việc, nhim v
đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
tích cực trong công tác.
2.3
Thc hin
chế độ hi
hp
- Ch trì, tham gia các cuộc họp chuyên
môn được phân công.
- Tham d các cuộc họp cơ quan, đơn vị
theo quy định.
- Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cu.
- Kết luận các cuộc hp
đưc giao ch trì.
2.4
Xây dựng tổ chc thc hin kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoch công c được
xây dựng và thc hiện đảm
bo tiến độ, cht lượng.
2.5
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng cơ quan, đơn v.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị.
- Lãnh đạo cấp phòng theo sự
phân công.
Công chức thuc
nhóm công tác đưc
phân công.
Các t chc thuộc cơ quan
38
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến ngành, lĩnh vc
thanh tra thuc phm vi quản của
cơ quan, đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu
cu
Yêu cầu c th
Trình độ đào
to
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy li, Tài chính, Kinh tế,
Kế toán.
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoc chuyên ngành đào tạo khác phù hợp
với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên chính tương đương hoặc
bng cao cấp lý luận chính trị - hành chính
- kỹ ng sử dng ng ngh thông tin bản và sử dng được
ngoi ng tương đương bậc 3 Khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí việc m
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định quy chế
làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
39
- Có ý thức bo mật thông tin cao.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu
khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tin liên quan đến chức năng, nhiệm v của cơ quan, đơn
v.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
3-4
T chc thc hiện công việc
3-4
Son thảo và ban hành văn bản
3-4
Giao tiếp ng x
3-4
Quan h phi hp
3-4
S dụng công nghệ thông tin
3
S dng ngoi ng
Nhóm năng lc
chuyên môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng
văn bản (theo nhim v ca v trí việc
làm)
4
Kh năng hướng dn thc hiện văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng phối hp thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
2-3
Quản lý sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
2-3
Quản lý nguồn lc
2-3
Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Chuyên viên v công tác thanh
tra
Mã VTVL: TTt-CMNV-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Theo các văn bản, quy định hiện hành về thanh tra
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia thực hiện các nhiệm v v thanh tra.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua hoạt động
thanh tra để kiến ngh với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khc phc,
góp phần nâng cao hiệu lc, hiu qu hoạt đng quản nhà nước, bo v lợi ích
40
của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; thực hin
các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử theo thẩm quyn hoc kiến ngh
cấp thm quyn x đi với hành vi vi phạm pháp lut của các quan, tổ
chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mng
công việc
Công việc c th
2.1
ng dn,
kim tra,
thanh tra và
đào tạo, bi
ng
nghip v
thanh tra
- Tham u, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên tuyền, trin khai thc hiện chính
sách của Đảng, pháp lut ca Nhà nước,
chiến lược, định hướng chương trình, kế
hoạch… về thanh tra.
- Tham mưu, tham gia thanh tra, kiểm tra.
- Tham mưu, tham gia tng hợp, đánh giá
hoàn thiện cơ chế, chính sách quản lý.
- Tham mưu, tham gia tng kết, đánh giá
và đề xuất các phương án sửa đổi, b
sung, tăng cường hiu lc, hiu qu ca
công tác quản lý.
Công vic, nhim v
đưc thc hiện đảm
bo chất lượng tiến
độ.
2.2
Phi hp
thc hin
trong công
tác
- Phi hp với các quan, tổ chức, đơn
vị, nhân trong ngoài quan khi
thc hin nhim v.
Công vic, nhim v
đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
tích cực trong công
tác.
2.3
Thc hin
chế độ hi
hp
- Tham d các cuộc hp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn được phân công.
- Tham d các cuộc họp quan, đơn v
theo quy định.
- Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biu theo
yêu cầu.
2.4
Xây dựng tổ chc thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thc hiện đm bo
tiến độ, chất lượng.
2.5
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng cơ quan, đơn vị.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị.
- Lãnh đạo cấp phòng theo
s phân công.
Công chức thuộc nhóm
công tác được phân
công.
Các tổ chc thuộc cơ quan
3.2. Bên ngoài
41
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến ngành, lĩnh vc
thanh tra thuc phm vi quản của
cơ quan, đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, y dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh tế,
Kế toán.
+ Nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo khác phù
hp với lĩnh vực công tác.
Bi dưng
- văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v quản nhà
nước ngạch chuyên viên hoặc tương đương.
- k ng s dụng ng ngh thông tin bản s dụng được
ngoi ng tương đương bc 2 Khung ng lc ngoi ng Vit
Nam theo yêu cu ca v trí việc m
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật ca Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhim cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thc bo mật thông tin cao.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng giải pháp giải quyết các vấn đề thc
tiễn liên quan đến chc năng, nhim v của cơ quan, đơn vị.
- Có sc khe tt.
5.2. Các năng lực
42
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
T chc thc hiện công việc
2-3
Son thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
S dụng công nghệ thông tin
3
S dng ngoi ng
Nhóm năng lc
chuyên môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng hướng dn thc hiện văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng phối hp thc hiện c văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lc
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Thanh tra viên chính về tiếp
công dân và xử lý đơn
Mã VTVL: TTt-CMNV-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Theo c văn bản, quy định hiện hành về tiếp công
dân, xử lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Ch trì, tham mưu đ xuất và tổ chc thc hin các nhiệm v v tiếp công
dân x đơn đối vi nhng v việc nội dung phc tạp, đông ngưi, tn
đọng, kéo dài liên quan đến trách nhiệm ca nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiệu qu công tác tiếp công dân x lý đơn, góp phần nâng
cao hiu lc, hiu qu quản nhà nưc; bo v quyền và lợi ích hợp pháp của t
chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham
mưu xây
dựng văn
bn
- Ch trì xây dng Ngh quyết ca Hi
đồng nhân dân tỉnh, Quyết định ca y
ban nhân dân tỉnh v tiếp công dân, xử
lý đơn thư.
- Các Nghị quyết, Quyết
định được ban hành.
- Các nhiệm v đưc
giao thc hin theo
43
- Tham u, tham gia xây dng kế
hoch v tiếp công dân và xử lý đơn.
đúng tiến độ, đảm bo
chất lượng.
2.2
ng
dẫn và
trin khai
Ch trì, tham mưu t chức quán triệt,
tuyên truyền, trin khai thc hiện chính
sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước
v tiếp công dân và xử lý đơn.
- Nhim v tham mưu
đưc thc hiện đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian và chất lượng.
2.3
Kim tra
Ch trì, tham mưu tổ chc kim tra theo
thm quyền đối với các nhiệm v v:
- Tình hình thi nh pháp lut v tiếp
công dân và x lý đơn.
- Vic thc hiện yêu cu, kiến ngh ca
quan, tổ chức, nhân thm
quyn v tiếp công dân và xử lý đơn.
- Việc xây dựng tổ chc thc hin kế
hoch, chế độ thông tin, o o về
công tác tiếp công dân và xử lý đơn.
- Vic thc hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công của cấp thẩm
quyn.
- Nhng nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực tiếp công dân và x đơn theo
chức năng, nhiệm v, quyn hn.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra đối với các nội
dung được kim tra.
2.4
Tiếp công
dân và xử
lý đơn
- Ch trì, tham mưu tổ chc tiếp công
dân, x đơn tại tr s tiếp công dân
và địa điểm tiếp công dân.
- Ch trì, tham mưu tiếp công dân, x
đơn đối vi nhng v vic tồn đọng,
phc tạp, kép dài, vụ việc đông người.
- Ch trì, tham u theo dõi, đôn đốc
các quan, đơn vị thẩm quyn x
lý, trả li v vic gii quyết khiếu ni, t
cáo, kiến ngh, phản ánh.
- Nhim v tiếp công
dân, xử lý đơn, theo dõi,
đôn đốc được hoàn
thành, đảm bảo đúng
pháp luật.
2.5
Đào tạo
nghip v
tiếp công
dân và xử
lý đơn
- Ch trì, tham gia biên soạn, xây dng
các tài liệu bi dưỡng nghip v tiếp
công dân và x lý đơn.
- Ch trì, tham gia xây dựng tài liệu
ng dn nghip v v tiếp công dân
và xử lý đơn.
- Tham gia, tp hun, bồi dưỡng nghip
v tiếp công dân và xử lý đơn.
- Các tài liệu bồi dưỡng,
ng dn nghip v
được ban hành.
- Được quan tổ chc
lp bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc
ging dy.
2.6
Sơ kết,
tng kết
vic thc
hiện các
văn bản
Ch trì, tham gia tổ chc thc hiện sơ
kết, tng kết thc tin công tác tiếp công
dân và xử lý đơn.
Các văn bn v sơ kết,
tng kết được ban hành.
44
2.7
Phi hp
thc hin
nhim v
- Ch trì, tham gia phối hp với các
quan, t chức, cá nhân liên quan
trong thc hiện công tác tiếp công dân
và xử lý đơn.
- Ch trì, tham gia phối hp chun b
ni dung phc v các hội ngh, cuc
họp, làm việc của ND tỉnh, UBND
tnh v công tác tiếp công dân và x
đơn khi có yêu cầu.
- Công việc, nhim v
đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
tích cực trong công tác.
2.8
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
- Ch trì, tham gia các cuộc họp chuyên
môn được phân công.
- Tham d các cuộc họp cơ quan, đơn vị
theo quy định.
- Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cu.
- Kết luận các cuộc hp
đưc giao ch trì.
2.9
Xây dựng tổ chc thc hin kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch công tác được
xây dựng và thực hin
đảm bo tiến độ, cht
ng.
2.10
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng cơ quan, đơn vị.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị theo phân công.
Công chức được phân
công quản trc tiếp
hoc theo mảng công
vic.
Các cơ quan, đơn v liên
quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến ngành, lĩnh vc
thanh tra thuc phm vi quản của
cơ quan, đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
45
v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Thanh
tra, Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính,
Kinh tế, Kế toán.
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoc chuyên ngành đào tạo khác
phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng
- văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v ngch
Thanh tra viên chính.
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên chính tương đương
hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
- k ng sử dụng ng ngh thông tin cơ bn sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 3 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cu ca v t vic làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật ca Nhà nước, quy định
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thức bo mật thông tin cao.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của
quan, đơn vị.
- khả năng tổ chc trin khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3-4
T chc thc hiện công việc
3-4
Son thảo và ban hành văn bản
3-4
Giao tiếp ng x
3-4
Quan h phi hp
3-4
S dụng công nghệ thông tin
3
46
S dng ngoi ng
Nhóm năng lc
chuyên môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng ng dn thc hiện văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng kim tra thc hin các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
2-3
Quản lý sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
2-3
Quản lý nguồn lc
2-3
Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Thanh tra viên về tiếp công
dân và xử lý đơn
Mã VTVL: TTt-CMNV-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Theo c văn bản, quy định hiện hành về tiếp công
dân, xử lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, t chc thc hiện chính sách,
pháp luật chiến lược v tiếp công dân x đơn; quy hoch, d án, đề án,
kế hoạch, kết, tng kết trong phạm vi toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhm
hoàn thiện chế, chính sách pháp luật thông qua công tác tiếp công dân
x lý đơn.
- Tham mưu, tham gia đ xuất tổ chc thc hiện các nhiệm v v tiếp
công dân và xử lý đơn.
- Nâng cao hiệu qu công tác tiếp công dân x lý đơn, góp phần nâng
cao hiu lc, hiu qu quản lý nhà nước; bo v quyền lợi ích hợp pháp của t
chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu
xây dựng
văn bản
- Tham mưu, tham gia xây dựng Ngh
quyết ca Hội đồng nhân dân tỉnh,
Quyết định ca Ủy ban nhân dân tnh
v tiếp công dân, xử lý đơn thư.
- Tham mưu, tham gia xây dựng kế
hoch v tiếp công dân và xử lý đơn.
- Các Nghị quyết, Quyết
định được ban hành.
- c nhim v đưc
giao thc hin theo
đúng tiến độ, đảm bo
chất lượng.
2.2
ng dn
Tham mưu, tham gia t chức quán triệt,
Nhim v tham mưu
47
và triển
khai thc
hiện các
văn bản
tuyên truyền, trin khai thc hiện chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
v tiếp công dân và xử lý đơn.
đưc thc hiện đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian và chất lượng.
2.3
Kim tra
Tham mưu, tham gia t chc kim tra
theo thm quyền đối với các nhiệm v
v:
- Tình hình thi hành pháp luật v tiếp
công dân và xử lý đơn.
- Vic thc hiện yêu cầu, kiến ngh ca
cơ quan, tổ chức, cá nhân có thm
quyn v tiếp công dân và xử lý đơn.
- Việc xây dựng t chc thc hin
kế hoch, chế độ thông tin, báo cáo v
công tác tiếp công dân và xử lý đơn.
- Vic thc hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công của cấp thẩm
quyn.
- Nhng nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực tiếp công dân xử đơn
theo chức năng, nhiệm v, quyn hn.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra đối với các nội
dung được kim tra.
2.4
Tiếp công
dân và xử
lý đơn
- Tham mưu, tham gia t chc tiếp
công dân, x đơn tại tr s tiếp công
dân và địa điểm tiếp công dân.
- Tham mưu, tham gia tiếp công n,
x đơn đối vi nhng v vic tn
đọng, phc tạp, kép dài, vụ việc đông
ngưi.
- Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn
đốc các cơ quan, đơn vị thm quyn
x lý, trả li v vic gii quyết khiếu
ni, t cáo, kiến ngh, phản ánh.
Nhim v tiếp công dân,
x đơn, theo dõi, đôn
đốc được hoàn thành,
đảm bảo đúng pháp luật.
2.5
Đào tạo
nghip v
tiếp công
dân và xử
lý đơn
- Tham gia biên soạn, xây dựng các tài
liu bồi dưỡng nghip v tiếp công dân
và xử lý đơn.
- Tham gia xây dựng tài liệu hướng dn
nghip v v tiếp công dân x
đơn.
Thc hiện đúng tiến độ,
kế hoch, thời gian
chất lượng các nhiệm v
được phân công
2.6
Sơ kết,
tng kết
vic thc
hiện các
văn bản
Tham mưu, tham gia t chc thc hin
sơ kết, tng kết thc tiễn công tác tiếp
công dân và xử lý đơn.
Các văn bn v sơ kết,
tng kết được ban hành.
2.7
Phi hp
thc hin
- Tham mưu, tham gia phi hp với các
quan, tổ chức, nhân liên quan
- Công việc, nhim v
đưc thc hin hiu
48
nhim v
trong thc hiện công tác tiếp công dân
và xử lý đơn.
- Tham mưu, tham gia phi hp chun
b ni dung phc v các hội ngh, cuc
họp, làm việc của HĐND tnh, UBND
tnh v công tác tiếp công dân x
đơn khi có yêu cầu.
qu, to mi quan h
tích cực trong công tác.
2.8
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
- Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn được phân công.
- Tham d các cuộc họp quan, đơn
v theo quy định.
- Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cu.
2.9
Xây dựng tổ chc thc hin kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch công tác được
xây dựng và thực hin
đảm bo tiến độ, cht
ng.
2.10
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng cơ quan, đơn
v.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị theo phân
công.
Công chức được phân
công quản trực tiếp
hoc theo mảng công
vic.
Các cơ quan, đơn v liên
quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến ngành, lĩnh vc
tiếp công dân x đơn thuc
phm vi quản của quan, đơn
v.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
49
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh
tế, Kế toán.
+ trình đ đại hc tr lên với nhóm ngành hoặc ngành hoc
chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bi dưỡng
- văn bng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v ngch Thanh
tra viên.
- văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v quản nhà
c ngạch chuyên viên hoặc tương đương.
- Có k ng sử dng ng ngh tng tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cu ca v t vic làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thức bo mật thông tin cao.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của
quan, đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
T chc thc hiện công việc
2-3
Son thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
3
50
Kh năng hướng dn thc hin văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng phối hp thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lc
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên chính về tiếp
công dân và xử lý đơn
Mã VTVL: TTt-CMNV-07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Theo các văn bản, quy định hiện hành về tiếp công dân,
x lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Ch trì đề xuất tổ chc thc hiện các nhim v v tiếp công dân và x
lý đơn đối vi nhng v việc có ni dung phc tạp, đông người, tồn đọng, kéo dài
liên quan đến trách nhiệm ca nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiệu qu công tác tiếp công dân x lý đơn, góp phần nâng
cao hiu lc, hiu qu quản lý nhà nước; bo v quyền lợi ích hợp pháp của t
chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu
xây dựng
văn bản
- Ch trì, tham mưu xây dựng, hoàn thin
các văn bản quy phạm pháp luật, các chủ
trương, chính sách về tiếp công dân xử
lý đơn.
- Ch trì, tham u nghiên cứu xây dựng
quy định, quy chế, quy trình nghiệp v v
tiếp công dân và xử lý đơn.
Các văn bản được
ban hành đảm bo
tiến độ, chất lượng.
2.2
ng dn,
kim tra,
tiếp công
dân và xử
lý đơn
- T chc triển khai hướng dẫn, tuyên
truyn, ph biến ch trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chiến
ợng, định hướng… về tiếp công dân
x lý đơn.
- Tham mưu công tác tiếp công dân xử
lý đơn.
- Hoàn thành nhiệm
v đm bo tiến độ,
chất lượng.
- Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh
giá đề xut kp
thời; đúng kế hoch,
51
- Tham gia hoạt động kim tra.
- T chức kết, tng kết vic thc hin
ch trương, chính sách của Đảng, pháp
lut của Nhà nước, chương trình, kế
hoch, d án, đ án v tiếp công dân
x lý đơn.
- Tham gia tp hun, bồi dưỡng nghip v
liên quan đến hoạt động tiếp công dân
x lý đơn thư.
đưc cấp thẩm
quyền p duyệt x
lý.
- Được quan, tổ
chc lớp đào to, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc.
2.3
Thẩm định
đề án có
liên quan
Ch trì, tham gia thẩm định các d tho
đề án, dự án, chương trình, công trình cp
tnh, cp huyện liên quan đến công tác
tiếp công dân và x lý đơn.
Ni dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bo chất lượng, theo
đúng kế hoch.
2.4
Phi hp
thc hin
trong công
tác
Phi hp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị,
cá nhân trong và ngoài cơ quan.
Công vic, nhim v
đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
tích cực trong công
tác.
2.5
Thc hin
chế độ hi
hp
- Ch trì, tham gia các cuộc họp chuyên
môn được phân công.
- Tham d các cuộc họp quan, đơn v
theo quy định.
- Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biu theo
yêu cầu.
- Kết lun các cuộc
họp được giao ch trì.
2.6
Xây dựng tổ chc thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thc hiện đm bo
tiến độ, chất lượng.
2.7
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng cơ quan, đơn vị.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị.
- Lãnh đạo cấp phòng và theo
phân công
Công chức thuc
nhóm công tác đưc
phân công.
Các t chc thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến công tác tiếp
công dân x đơn thuộc phm
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
52
vi quản lý của cơ quan, đơn vị.
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
- Kim tra vic thc hiện các quy định của pháp
lut.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bn quản ca
cơ quan và hướng dẫn, đôn đốc vic thc hin.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh
tế, Kế toán.
+ Nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo khác phù
hp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối với công chc ngạch chuyên viên chính và tương đương hoc
có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
- Có k ng sử dng ng ngh tng tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bc 3 Khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v t vic làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thức bo mật thông tin cao.
- Phm chất khác.
53
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của
quan, đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
3-4
T chc thc hiện công việc
3-4
Son thảo và ban hành văn bản
3-4
Giao tiếp ng x
3-4
Quan h phi hp
3-4
S dụng công nghệ thông tin
3
S dng ngoi ng
Nhóm năng lc
chuyên môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng hướng dn thc hiện văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
2-3
Quản lý sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
2-3
Quản lý nguồn lc
2-3
Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Chuyên viên v tiếp công dân
và xử lý đơn
Mã VTVL: TTt-CMNV-08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm vic:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Theo c văn bản, quy định hiện hành về tiếp công
dân, xử lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia đ xuất tổ chc thc hiện các nhiệm v v tiếp
công dân và xử đơn.
- Nâng cao hiệu qu công tác tiếp công dân x lý đơn, góp phần nâng
cao hiu lc, hiu qu quản lý nhà nước; bo v quyền lợi ích hợp pháp của t
chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
54
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham gia xây
dựng văn bản
- Tham mưu, tham gia xây dựng, hoàn
thiện các văn bản quy phạm pháp lut,
các chủ trương, chính sách v tiếp công
dân và xử lý đơn.
- Tham mưu, tham gia nghiên cứu xây
dng quy đnh, quy chế, quy trình
nghip v v tiếp công dân và xử lý đơn.
Các văn bản được
ban hành đảm bo
tiến độ, chất lượng.
2.2
ng dn,
kim tra, tiếp
công dân và
x lý đơn
- Tham gia ng dẫn, tuyên truyền, ph
biến ch trương, chính sách của Đảng,
pháp lut của Nhà nước, chiến lượng,
định hướng… về tiếp công dân xử
đơn.
- Tham gia công tác tiếp công dân và x
lý đơn.
- Tham gia hoạt động kim tra.
- Tng hợp, đánh giá, hoàn thiện cơ chế,
chính sách quản lý.
- Tham gia kết, tng kết vic thc
hin ch trương, chính sách của Đảng,
pháp luật của Nhà nước, chương trình,
kế hoch, d án, đề án v tiếp công dân
và xử lý đơn.
- Hoàn thành nhim
v đảm bo tiến độ,
chất lượng.
2.3
Thẩm định đề
án có liên
quan đến
công tác tiếp
công dân và
x lý đơn
Tham gia thẩm định các dự thảo đề án,
d án, chương trình, công trình cấp tnh,
cp huyện liên quan đến công tác tiếp
công dân và xử lý đơn.
Ni dung thẩm đnh
được hoàn thành
đảm bo chất lượng,
theo đúng kế hoch.
2.4
Phi hp thc
hin trong
công tác
Ch động phi hp với các quan, tổ
chức, đơn vị liên quan phối hp vi
các công chức khác trong triển khai
công việc, làm đúng thẩm quyền
trách nhiệm được giao.
Công việc, nhim v
đưc giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác
tích cực theo đúng
quy chế, quy định
phi hợp công tác.
2.5
Thc hin chế
độ hi hp
- Tham d các cuộc hp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn được phân công.
- Tham d các cuộc họp quan, đơn vị
theo quy định.
- Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng t chc thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch công c
được xây dựng
thc hiện đảm bo
55
tiến độ, chất lượng.
2.7
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
3. Các mi quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng cơ quan, đơn vị.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị.
- Lãnh đạo cấp phòng và theo
phân công.
Công chc thuộc nhóm
công tác được phân công.
Các tổ chc thuộc
quan, đơn vị.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến công tác tiếp
công dân x đơn thuộc phm
vi quản lý của cơ quan, đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
- Kim tra vic thc hin các quy định của pp
lut.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bn quản ca
cơ quan và hướng dẫn, đôn đốc vic thc hin.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Thanh tra, Nông
nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh tế, Kế toán.
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo khác phù hợp
vi lĩnh vực công tác.
Bi dưng
- văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v quản nhà nước
ngạch chuyên viên hoặc tương đương.
56
- k ng s dụng ng ngh tng tin bn s dng đưc
ngoi ng ơng đương bậc 2 Khung ng lc ngoi ng Vit Nam
theo u cu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy định quy chế
làm vic của cơ quan.
- Trách nhim cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thc bo mật thông tin cao.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chc năng, nhim v của cơ quan, đơn vị.
- Có sc khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
T chc thc hiện công việc
2-3
Son thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
Nhóm năng lc
chuyên môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng hướng dn thc hiện văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng phối hp thc hiện c văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lc
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
57
Tên VTVL: Thanh tra viên chính v gii
quyết khiếu ni, t cáo
Mã VTVL: TTt-CMNV-09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Theo c văn bản, quy định hiện hành về tiếp công
dân, xử lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Ch trì, tham mưu t chc thc hiện chính sách, pháp luật chiến lược
v khiếu ni, t cáo; kết, tng kết trong phạm vi toàn ngành; đ xuất các giải
pháp nhằm hoàn thiện chế, chính sách pháp luật thông qua công tác giải
quyết khiếu ni, t cáo.
- Ch trì, tham mưu gii quyết các vụ việc đông người, v vic tồn đng,
phc tp, kéo dài liên quan đến trách nhiệm ca nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiu qu công tác gii quyết khiếu ni, t cáo, góp phần nâng
cao hiu lc, hiu qu quản lý nhà nước; bo v quyền lợi ích hợp pháp của t
chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham mưu
xây dựng
văn bản
- Ch trì xây dựng Ngh quyết ca Hi
đồng nhân dân tỉnh, Quyết định ca y
ban nhân dân tỉnh v khiếu ni, t cáo.
- Tham mưu, tham gia xây dng v t
chức, cán bộ, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua
khen thưởng, hành chính, qun tr, ci
cách hành chính của ngành Thanh tra.
- Các Nghị quyết,
Quyết định được
ban hành.
- Các nhiệm v
đưc giao thc hin
theo đúng tiến độ,
đảm bo chất lượng.
2.2
ng dn
và triển khai
thc hin
các văn bản
- Ch trì, tham mưu ng dẫn pháp luật
v khiếu ni, t cáo theo thm quyền đối
với các nhiệm v được phân công.
- Ch trì, tham mưu tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, trin khai thc hiện chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
v khiếu ni, t cáo
- Nhim v tham
mưu được thc hin
đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian
chất lượng.
2.3
Kim tra
Ch trì, tham u t chc kim tra theo
thm quyền đối với các nhiệm v v:
- Tình hình thi hành pháp lut v khiếu
ni, t cáo.
- Vic thc hiện yêu cầu, kiến ngh của cơ
quan, t chức, nhân thẩm quyn v
khiếu ni, t o.
- Việc xây dựng và tổ chc thc hin kế
hoch, chế độ thông tin, báo cáo v công
tác gii quyết khiếu ni, t o.
- Vic thc hin công tác cải cách hành
chính theo phân công của cấp có thẩm
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra đối vi
các nội dung được
kim tra.
58
quyn.
- Nhng nội dung khác liên quan đến lĩnh
vc khiếu ni, t cáo theo chức năng,
nhim v, quyn hn.
2.4
Gii quyết
khiếu ni, t
cáo
- Ch trì, tham gia gii quyết các vụ vic
đông người, v vic tồn đọng, phc tp,
kéo dài, liên quan đến nhiều ngành nhiều
địa phương.
- Ch trì, tham gia theo dõi, đôn đốc các
quan, tổ chức, đơn vị, nhân thc
hin quyết định gii quyết khiếu ni, kết
lun ni dung t cáo.
- Nhim v gii
quyết khiếu ni, t
cáo, theo dõi, đôn
đốc được hoàn
thành, đảm bo
đúng pháp luật.
2.5
Đào tạo
nghip v
gii quyết
khiếu ni, t
cáo
- Ch trì, tham gia biên soạn, xây dựng
các tài liệu bồi dưỡng nghip v gii
quyết khiếu ni, t cáo.
- Ch trì, tham gia xây dựng tài liệu
ng dn nghip v v gii quyết khiếu
ni, t cáo.
- Ch trì, tham gia, tp hun, bồi dưỡng
nghip v gii quyết khiếu ni, t cáo.
- Các tài liệu bi
ỡng, hướng dn
nghip v đưc ban
hành.
- Được cơ quan tổ
chc lp bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc ging dy.
2.6
Sơ kết, tng
kết vic thc
hiện các văn
bn
Ch trì, tham gia tổ chc thc hiện sơ kết,
tng kết thc tin công tác gii quyết
khiếu ni, t cáo.
Các văn bản v
kết, tng kết được
ban hành.
2.7
Phi hp
thc hin
nhim v
- Ch trì, tham gia phối hp với các
quan, t chức, nhân liên quan trong
thc hiện công tác gii quyết khiếu ni, t
cáo.
- Ch trì, tham gia phi hp chun b ni
dung phc v các hội ngh, cuc họp, làm
vic của HĐND tỉnh, UBND tnh v công
tác gii quyết khiếu ni, t cáo khi yêu
cu.
- Công việc, nhim
v đưc thc hin
hiu qu, to mi
quan h tích cực
trong công tác.
2.8
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
- Ch trì, tham gia các cuc họp chuyên
môn được phân công.
- Tham d các cuộc họp quan, đơn v
theo quy định.
- Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
- Kết luận các cuộc
họp được giao ch
trì.
2.9
Xây dựng t chc thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch công c
được xây dựng
thc hiện đảm bo
tiến độ, chất lượng.
2.10
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
59
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng cơ quan, đơn vị.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị theo phân công.
Công chức được phân
công quản trc tiếp
hoc theo mảng công
vic.
Các cơ quan, đơn v liên
quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến công tác giải
quyết khiếu ni, t cáo thuc phm
vi quản lý của cơ quan, đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh
tế, Kế toán.
+ Nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo khác phù
hp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng
- văn bng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v ngch Thanh
tra viên chính.
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà c
đối với công chc ngạch chuyên viên chính và tương đương hoc
có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
- Có k ng sử dng ng ngh tng tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bc 3 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cu ca v t vic làm
Kinh nghim
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
60
(thành tích công
tác)
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy định
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thức bo mật thông tin cao.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của
quan, đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3-4
T chc thc hiện công việc
3-4
Son thảo và ban hành văn bản
3-4
Giao tiếp ng x
3-4
Quan h phi hp
3-4
S dụng công nghệ thông tin
3
S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng
văn bản (theo nhim v ca v trí việc
làm)
4
Kh năng hướng dn thc hiện văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng phối hp thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Nhóm năng lc qun
Tư duy chiến lược
2-3
Quản lý sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
2-3
Quản lý nguồn lc
2-3
Phát triển nhân viên
2-3
61
Tên VTVL: Thanh tra viên về gii quyết
khiếu ni, t cáo
Mã VTVL: TTt-CMNV-10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Theo c văn bản, quy định hiện hành về tiếp công
dân, xử lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia tổ chc thc hiện chính sách, pháp luật chiến
c v khiếu ni, t cáo; kết, tng kết trong phạm vi toàn ngành; đ xuất các
giải pháp nhằm hoàn thiện chế, chính sách và pháp luật thông qua công tác
gii quyết khiếu ni, t cáo.
- Tham mưu, tham gia giải quyết các vụ việc đông người, v vic tồn đọng,
phc tp, kéo dài liên quan đến trách nhiệm ca nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiu qu công tác gii quyết khiếu ni, t cáo, góp phần nâng
cao hiu lc, hiu qu quản lý nhà nước; bo v quyền lợi ích hợp pháp của t
chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham mưu
xây dựng
văn bản
- Tham mưu, tham gia xây dng Ngh
quyết ca Hội đồng nhân dân tnh,
Quyết định ca Ủy ban nhân dân tỉnh v
khiếu ni, t cáo.
- Tham mưu, tham gia xây dựng v t
chức, cán bộ, đào to, bồi dưỡng, thi đua
khen thưởng, hành chính, quản tr, ci
cách hành chính của ngành Thanh tra.
Các nhiệm v đưc
giao thc hin theo
đúng tiến độ, đảm
bo chất lượng.
2.2
ng dn
và triển khai
thc hin
các văn bản
- Tham mưu, tham gia ng dẫn pháp
lut v khiếu ni, t cáo theo thm
quyền đối với các nhiệm v được phân
công.
- Tham mưu, tham gia t chức quán
triệt, tuyên truyền, trin khai thc hin
chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà
c v khiếu ni, t cáo
Nhim v đưc thc
hiện đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian
chất lượng.
2.3
Kim tra
Tham mưu, tham gia t chc kim tra
theo thm quyền đối với các nhiệm v
v:
- Tình hình thi hành pháp lut v khiếu
ni, t cáo.
- Vic thc hiện yêu cầu, kiến ngh ca
quan, tổ chức, nhân thm
quyn v khiếu ni, t o.
- Việc xây dựng tổ chc thc hin kế
hoch, chế độ thông tin, báo cáo về công
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra đối vi
các nội dung đưc
kim tra.
62
tác giải quyết khiếu ni, t cáo.
- Vic thc hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công ca cấp thẩm
quyn.
- Nhng nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực khiếu ni, t cáo theo chức
năng, nhiệm v, quyn hn.
2.4
Gii quyết
khiếu ni, t
cáo
- Tham u, tham gia gii quyết các vụ
việc đông người, v vic tồn đọng, phc
tạp, kéo dài, liên quan đến nhiều ngành
nhiều địa phương.
- Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đc
các quan, tổ chức, đơn vị, nhân
thc hin quyết định gii quyết khiếu
ni, kết lun ni dung t cáo.
Nhim v gii quyết
khiếu ni, t cáo, theo
dõi, đôn đốc được
hoàn thành, đảm bo
đúng pháp luật.
2.5
Đào tạo
nghip v
gii quyết
khiếu ni, t
cáo
- Tham gia biên soạn, xây dựng các tài
liu bồi dưỡng nghip v gii quyết
khiếu ni, t cáo.
- Tham gia xây dựng tài liệu hướng dn
nghip v v gii quyết khiếu ni, t
cáo.
Các tài liệu bi
ỡng, hướng dn
nghip v đưc ban
hành.
2.6
Sơ kết, tng
kết vic thc
hiện các văn
bn
Tham mưu, tham gia t chc thc hin
sơ kết, tng kết thc tiễn công tác giải
quyết khiếu ni, t cáo.
Các văn bản v
kết, tng kết được
ban hành.
2.7
Phi hp
thc hin
nhim v
- Tham mưu, tham gia phi hp với các
quan, tổ chức, nhân liên quan
trong thc hiện công tác giải quyết khiếu
ni, t cáo.
- Tham mưu, tham gia phi hp chun b
ni dung phc v các hi ngh, cuc
họp, làm vic của HĐND tỉnh, UBND
tnh v công tác giải quyết khiếu ni, t
cáo khi có yêu cầu.
Công vic, nhim v
đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
tích cực trong công
tác.
2.8
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
- Tham gia các cuộc họp chuyên môn
được phân công.
- Tham d các cuộc họp quan, đơn vị
theo quy định.
- Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biu theo
yêu cầu.
2.9
Xây dựng tổ chc thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thc hiện đm bo
tiến độ, chất lượng.
2.10
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
63
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng cơ quan, đơn
v.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị theo phân
công.
Công chức được phân
công quản trực tiếp
hoc theo mảng công
vic.
Các cơ quan, đơn v liên
quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến công tác giải
quyết khiếu ni, t cáo thuc phm
vi quản lý của cơ quan, đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh
tế, Kế toán.
+ Nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo khác phù
hp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng
- văn bng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v ngch Thanh
tra viên.
- văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v quản nhà
c ngạch chuyên viên hoặc tương đương.
- Có k ng sử dng ng ngh tng tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cu ca v t vic làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
64
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật ca Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thức bo mật thông tin cao.
- Phm cht khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của
quan, đơn vị.
- Có sức khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
T chc thc hiện công việc
2-3
Son thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
Nhóm năng lc
chuyên môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng hướng dn thc hiện văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lc
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên chính về gii
quyết khiếu ni, t cáo
Mã VTVL: TTt-CMNV-11
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Theo các văn bản, quy định hiện hành về tiếp công dân,
x lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
65
- Ch trì, tham mưu t chc thc hiện chính sách, pháp luật chiến lược
v khiếu ni, t cáo; kết, tng kết trong phạm vi toàn ngành; đ xuất các giải
pháp nhằm hoàn thiện chế, chính sách pháp luật thông qua công tác giải
quyết khiếu ni, t cáo.
- Ch trì, tham mưu gii quyết các v việc đông người, v vic tồn đọng,
phc tp, kéo dài liên quan đến trách nhiệm ca nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiu qu công tác gii quyết khiếu ni, t cáo, góp phần nâng
cao hiu lc, hiu qu quản lý nhà nước; bo v quyền lợi ích hợp pháp của t
chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu
xây dựng
văn bản
- Ch txây dựng Ngh quyết ca Hi
đồng nhân dân tỉnh, Quyết định ca y
ban nhân dân tỉnh v khiếu ni, t cáo.
- Tham mưu, tham gia xây dựng v t
chức, cán bộ, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua
khen thưởng, hành chính, quản tr, ci
cách hành chính của ngành Thanh tra.
- Các Nghị quyết,
Quyết định được ban
hành.
- Các nhiệm v đưc
giao thc hin theo
đúng tiến độ, đảm bo
chất lượng.
2.2
ng dn
và triển
khai thc
hiện các
văn bản
- Tham mưu hướng dẫn pháp luật v
khiếu ni, t cáo theo thẩm quyền đối
với các nhiệm v được phân công.
- Tham mưu tổ chức quán triệt, tuyên
truyn, trin khai thc hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước v
khiếu ni, t cáo
Nhim v tham mưu
đưc thc hiện đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian và chất lượng.
2.3
Kim tra
Ch trì, tham mưu t chc kim tra theo
thm quyền đối với các nhiệm v v:
- Tình hình thi hành pháp lut v khiếu
ni, t cáo.
- Vic thc hiện yêu cầu, kiến ngh ca
quan, tổ chức, nhân thm
quyn v khiếu ni, t o.
- Việc xây dựng tổ chc thc hin kế
hoch, chế độ thông tin, báo cáo về công
tác giải quyết khiếu ni, t cáo.
- Vic thc hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công ca cấp thẩm
quyn.
- Nhng nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực khiếu ni, t cáo theo chức
năng, nhiệm v, quyn hn.
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra đối vi
các nội dung được
kim tra.
2.4
Gii quyết
khiếu ni,
- Ch trì, tham gia giải quyết các vụ vic
đông người, v vic tồn đọng, phc tp,
Nhim v gii quyết
khiếu ni, t cáo, theo
66
t cáo
kéo dài, liên quan đến nhiều ngành nhiều
địa phương.
- Ch trì, tham gia theo dõi, đôn đốc các
quan, tổ chức, đơn vị, nhân thực
hin quyết định gii quyết khiếu ni, kết
lun ni dung t cáo.
dõi, đôn đốc được
hoàn thành, đm bo
đúng pháp luật.
2.5
Đào tạo
nghip v
gii quyết
khiếu ni,
t cáo
- Ch trì, tham gia biên soạn, xây dựng
các tài liệu bồi dưỡng nghip v gii
quyết khiếu ni, t cáo.
- Ch trì, tham gia xây dựng tài liệu
ng dn nghip v v gii quyết khiếu
ni, t cáo.
- Ch trì, tham gia, tp hun, bồi dưỡng
nghip v gii quyết khiếu ni, t cáo.
- Các tài liệu bi
ỡng, hướng dn
nghip v đưc ban
hành.
- Được quan tổ
chc lp bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc ging dy.
2.6
Sơ kết,
tng kết
vic thc
hiện các
văn bản
- Ch trì, tham gia t chc thc hiện
kết, tng kết vic thc hin ch trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
ớc; chương trình, kế hoch, d án, đề
án về khiếu ni, t cáo.
- Ch trì, tham gia tổ chc thc hiện sơ
kết, tng kết thc tiễn công tác giải
quyết khiếu ni, t cáo.
Các văn bản v kết,
tng kết được ban
hành.
2.7
Phi hp
thc hin
nhim v
- Ch trì, tham gia phi hp với các
quan, t chức, nhân liên quan
trong thc hiện công tác giải quyết khiếu
ni, t cáo.
- Ch trì, tham gia phối hp chun b ni
dung phc v các hội ngh, cuc hp,
làm việc của HĐND tnh, UBND tnh v
công tác giải quyết khiếu ni, t cáo khi
có yêu cầu.
Công việc, nhim v
đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
tích cực trong công
tác.
2.8
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
- Ch trì, tham gia các cuộc họp chuyên
môn được phân công.
- Tham d các cuộc họp quan, đơn vị
theo quy định.
- Tham d đầy đ,
chun b tài liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cu.
- Kết luận các cuộc
họp được giao ch trì.
2.9
Xây dựng tổ chc thc hin kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch công tác
được xây dựng thực
hiện đảm bo tiến độ,
chất lượng.
2.10
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
67
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng cơ quan, đơn vị.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị theo phân công.
Công chức được phân
công quản trc tiếp
hoc theo mảng công việc.
Các quan, đơn vị
liên quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến công tác giải
quyết khiếu ni, t cáo thuc phm
vi quản lý của cơ quan, đơn vị.
- Tham gia các cuc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh
tế, Kế toán.
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo khác phù
hp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà c
đối với công chc ngạch chuyên viên chính và tương đương hoc
có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
- Có k ng sử dng ng ngh tng tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bc 3 Khung ng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cu ca v t vic làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc của cơ quan.
68
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thức bo mật thông tin cao.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của
quan, đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
3-4
T chc thc hiện công việc
3-4
Son thảo và ban hành văn bản
3-4
Giao tiếp ng x
3-4
Quan h phi hp
3-4
S dụng công nghệ thông tin
3
S dng ngoi ng
Nhóm năng lc
chuyên môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng hướng dn thc hin văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng phối hp thc hiện c văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
2-3
Quản lý sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
2-3
Quản lý nguồn lc
2-3
Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Chuyên viên về gii quyết
khiếu ni, t cáo
Mã VTVL: TTt-CMNV-12
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Theo các văn bản, quy định hiện hành về tiếp công dân,
x lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
69
- Tham mưu, tham gia t chc thc hiện chính sách, pháp luật chiến
c v khiếu ni, t cáo; kết, tng kết trong phạm vi toàn ngành; đ xuất các
giải pháp nhằm hoàn thiện chế, chính sách và pháp luật thông qua công tác
gii quyết khiếu ni, t cáo.
- Tham mưu, tham gia gii quyết các vụ việc đông người, v vic tồn đọng,
phc tp, kéo dài liên quan đến trách nhiệm ca nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiu qu công tác gii quyết khiếu ni, t cáo, góp phần nâng
cao hiu lc, hiu qu quản lý nhà nước; bo v quyn lợi ích hợp pháp của t
chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham mưu
xây dựng
văn bản
- Tham mưu, tham gia xây dựng Ngh
quyết ca Hội đồng nhân dân tỉnh,
Quyết định ca Ủy ban nhân dân tỉnh v
khiếu ni, t cáo.
- Tham mưu, tham gia xây dựng v t
chức, cán bộ, đào to, bồi dưỡng, thi đua
khen thưởng, hành chính, quản tr, ci
cách hành chính của ngành Thanh tra.
- Các Nghị quyết,
Quyết định đưc ban
hành.
- Các nhiệm v đưc
giao thc hin theo
đúng tiến độ, đảm
bo chất lượng.
2.2
ng dn
và triển khai
thc hin
các văn bản
- Tham mưu, tham gia ng dẫn pháp
lut v khiếu ni, t cáo theo thm
quyền đối với các nhiệm v được phân
công.
- Tham mưu, tham gia t chức quán
triệt, tuyên truyền, trin khai thc hin
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
c v khiếu ni, t cáo
Nhim v tham mưu
đưc thc hiện đúng
tiến độ, kế hoch,
thời gian và chất
ng.
2.3
Kim tra
Tham mưu, tham gia t chc kim tra
theo thm quyền đối với các nhiệm v
v:
- Tình hình thi hành pháp lut v khiếu
ni, t cáo.
- Vic thc hiện yêu cầu, kiến ngh ca
quan, tổ chức, nhân thm
quyn v khiếu ni, t o.
- Việc xây dựng tổ chc thc hin kế
hoch, chế độ thông tin, báo cáo về công
tác giải quyết khiếu ni, t cáo.
- Vic thc hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công ca cấp thẩm
quyn.
- Nhng nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực khiếu ni, t cáo theo chức
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra đối vi
các nội dung đưc
kim tra.
70
năng, nhiệm v, quyn hn.
2.4
Gii quyết
khiếu ni, t
cáo
- Tham mưu, tham gia gii quyết các vụ
việc đông người, v vic tồn đọng, phc
tạp, kéo dài, liên quan đến nhiều ngành,
nhiều địa phương.
- Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đc
các quan, tổ chức, đơn vị, nhân
thc hin quyết định gii quyết khiếu
ni, kết lun ni dung t cáo.
Nhim v gii quyết
khiếu ni, t cáo, theo
dõi, đôn đốc được
hoàn thành, đảm bo
đúng pháp luật.
2.5
Đào tạo
nghip v
gii quyết
khiếu ni, t
cáo
- Tham gia biên soạn, xây dựng các tài
liu bồi dưỡng nghip v gii quyết
khiếu ni, t cáo.
- Tham gia xây dựng tài liệu hướng dn
nghip v v gii quyết khiếu ni, t
cáo.
Các tài liệu bi
ỡng, hướng dn
nghip v đưc ban
hành.
2.6
Sơ kết, tng
kết vic thc
hiện các văn
bn
- Tham mưu, tham gia t chc thc hin
kết, tng kết vic thc hin ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật
của Nhà nước; chương trình, kế hoch,
d án, đề án về khiếu ni, t cáo.
- Tham mưu, tham gia t chc thc hin
sơ kết, tng kết thc tiễn công tác giải
quyết khiếu ni, t cáo.
Các văn bản v
kết, tng kết được
ban hành.
2.7
Phi hp
thc hin
nhim v
- Tham mưu, tham gia phi hp với các
quan, tổ chức, nhân liên quan
trong thc hiện công tác giải quyết khiếu
ni, t cáo.
- Tham mưu, tham gia phi hp chun b
ni dung phc v các hi ngh, cuc
họp, làm vic của HĐND tỉnh, UBND
tnh v công tác giải quyết khiếu ni, t
cáo khi có yêu cầu.
Công vic, nhim v
đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
tích cực trong công
tác.
2.8
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
- Tham d các cuộc hp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn được phân công.
- Tham d các cuộc họp quan, đơn vị
theo quy định.
- Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biu theo
yêu cầu.
2.9
Xây dựng tổ chc thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thc hiện đm bo
tiến độ, chất lượng.
2.10
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
71
- Th trưởng cơ quan, đơn vị.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị theo phân công.
Công chức được phân
công quản trực tiếp
hoc theo mảng công việc.
Các quan, đơn vị
liên quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến công tác giải
quyết khiếu ni, t cáo thuộc phm
vi quản lý của cơ quan, đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật,
Thanh tra, Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy li,
Tài chính, Kinh tế, Kế toán.
+ Nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
khác phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng
- văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v quản
nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương đương.
- k ng s dụng ng ngh thông tin bn s
dng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung ng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cu ca v t việc làm
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính ch của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
72
- Có ý thức bo mật thông tin cao.
- Phm cht khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của
quan, đơn vị.
- Có sức khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
T chc thc hiện công việc
2-3
Son thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
Nhóm năng lc
chuyên môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng hướng dn thc hiện văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lc
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Thanh tra viên chính về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Mã VTVL: TTt-CMNV-13
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Theo c văn bản, quy định hiện hành về tiếp công
dân, xử lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Ch trì, tham mưu t chc thc hiện chính sách, pháp luật chiến lược
v phòng, chống tham nhũng, tiêu cc; quy hoch, d án, đề án, kế hoạch, sơ kết,
tng kết trong phạm vi toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện cơ chế,
chính sách và pháp luật thông qua công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Ch trì, tham mưu t chc thc hiện các nhiệm v v phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực tính chất phc tp, liên quan đến trách nhiệm ca nhiu
ngành, địa phương.
73
- Phát hiện h trong chế quản lý, chính sách pháp luật thông qua
công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực để kiến ngh với quan nhà nước
giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần nâng cao hiu lc, hiu qu hot
động quản nhà nước, bo v li ích của Nhà nước, quyền lợi ích hợp pháp
của cơ quan, tổ chức, nhân; thc hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện
x theo thẩm quyn hot kiến ngh cấp thẩm quyn x đối với hành vi vi
phạm pháp luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham mưu
xây dựng
văn bản
- Ch trì xây dựng Ngh quyết ca Hi
đồng nhân dân tỉnh, Quyết đnh ca y
ban nhân dân tnh v phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
- Tham mưuxây dựng v t chức, cán
bộ, đào to, bi dưỡng, thi đua khen
thưởng, hành chính, quản tr, cải cách
hành chính của ngành Thanh tra.
- Các Nghị quyết,
Quyết định được ban
hành.
- Các nhiệm v đưc
giao thc hin theo
đúng tiến độ, đảm bo
chất lượng.
2.2
ng dn
và triển khai
thc hin
các văn bản
- Ch trì, tham mưu ng dẫn pháp
lut v phòng, chống tham nhũng, tiêu
cc theo thm quyền đối với các nhiệm
v được phân công.
- Ch trì, tham mưu tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, trin khai thc hiện chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
v phòng, chống tham nhũng, tiêu cc.
- Việc hướng dn đưc
thc hiện đúng tiến độ,
kế hoch, thời gian
chất lượng.
2.3
Kim tra
Ch trì, tham mưu tổ chc kim tra
theo thm quyền đối với các nhiệm v
v:
- Tình hình thi hành pháp lut v
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Kiểm tra công tác phòng, chng tham
nhũng, tiêu cực theo quy định.
- Vic thc hiện công tác đào to, bi
ỡng, thi đua, khen thưng theo quy
định của pháp luật phân cấp quản
công chức.
- Việc xây dựng t chc thc hin
kế hoch v phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực; chế đ thông tin, báo cáo.
- Vic thc hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công của cấp thẩm
quyn.
- Nhng nội dung khác liên quan đến
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra đối vi
các nội dung được
kim tra.
74
lĩnh vc phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực theo chức năng, nhiệm v,
quyn hn.
2.4
Phòng,
chng tham
nhũng, tiêu
cc
Ch trì tham mưu, tổ chc thc hin
các nhiệm v v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực theo thm quyn:
- Các giải pháp phòng nga tham
nhũng, tiêu cực.
- Phát hiện tham nhũng, tiêu cực.
- X tham nhũng hành vi khác vi
phạm pháp lut v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
- Nhng nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
Các nhiệm v đưc
thc hiện đúng tiến độ,
kế hoch, thời gian
chất lượng.
2.5
Biên soạn
nghip v v
phòng,
chng tham
nhũng, tiêu
cc
- Ch trì, tham gia biên soạn, xây dựng
các tài liệu bồi dưỡng nghip v v
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Ch trì, tham gia xây dựng tài liệu
ng dn nghip v v phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
- Ch trì, tham gia, tp hun, bồi dưỡng
nghip v phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
- Các tài liệu bi
ỡng, hướng dn
nghip v đưc ban
hành.
- Được quan tổ
chc lp bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc ging dy.
2.6
Sơ kết, tng
kết vic thc
hiện các văn
bn
- Ch trì, tham gia tổ chc thc hiện sơ
kết, tng kết vic thc hin ch trương,
chính sách của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực; chiến lược, chương
trình, kế hoch, d án, đề án về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
- Ch trì, tham gia tổ chc thc hiện sơ
kết, tng kết thc tiễn công tác phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
Các văn bản v kết,
tng kết được ban
hành.
2.7
Phi hp
thc hin
nhim v
- Ch trì, tham gia phối hp với các
quan, t chức liên quan trong quá
trình thực hin nhim v phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
- Ch trì, tham gia phối hp chun b
ni dung phc v các hội ngh, cuc
họp, làm việc của HĐND, UBND tỉnh
v công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực khi có yêu cầu.
Công việc, nhim v
đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
tích cực trong công
tác.
2.8
Thc hin
nhim v
- Ch trì, tham gia các cuc hp
chuyên môn được phân công.
- Tham d đầy đ,
chun b tài liệu ý
75
chung, hi
hp
- Tham d các cuc họp quan, đơn
v theo quy định.
kiến phát biểu theo yêu
cu.
- Kết luận các cuộc
họp được giao ch trì.
2.9
Xây dựng tổ chc thc hin kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch công tác
được xây dựng thực
hiện đảm bo tiến độ,
chất lượng.
2.10
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng cơ quan, đơn vị.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị theo phân công.
Công chức được phân
công quản trc tiếp
hoc theo mảng công việc.
Các quan, đơn vị
liên quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến công tác phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực thuc
phm vi quản của quan, đơn
v.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tng hp.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin v ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Thanh
tra, Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thy lợi, Tài chính,
Kinh tế, Kế toán.
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo khác
phù hợp với lĩnh vực công tác.
76
Bồi dưỡng
- văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v ngch
Thanh tra viên chính.
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước
đối với công chức ngch chuyên viên chính tương đương
hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
- kỹ ng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theou cu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thức bo mật thông tin cao.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim v của cơ
quan, đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công vic ln và có sức khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3-4
T chc thc hiện công việc
3-4
Son thảo và ban hành văn bản
3-4
Giao tiếp ng x
3-4
Quan h phi hp
3-4
S dng công nghệ thông tin
3
S dng ngoi ng
Nhóm năng lc
chuyên môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng hướng dn thc hiện văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng phối hp thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
77
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
2-3
Quản lý sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
2-3
Quản lý nguồn lc
2-3
Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Thanh tra viên về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
Mã VTVL: TTt-CMNV-14
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Định
Quy trình công việc liên
quan
Theo c văn bản, quy định hiện hành về tiếp công
dân, xử lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia t chc thc hiện chính sách, pháp luật chiến
c v phòng, chống tham nhũng, tiêu cc; quy hoch, d án, đề án, kế hoch,
kết, tng kết trong phạm vi toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thin
chế, chính sách pháp luật thông qua công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
- Tham mưu, tham gia thc hiện các nhiệm v v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
- Phát hiện h trong chế quản lý, chính sách pháp luật thông qua
công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực để kiến ngh với quan nhà nước
giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần nâng cao hiu lc, hiu qu hot
động qun nhà nước, bo v lợi ích của Nhà nước, quyền lợi ích hợp pháp
của cơ quan, tổ chức, nhân; thc hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện
x theo thẩm quyn hot kiến ngh cấp thẩm quyn x đối với hành vi vi
phạm pháp luật của các cơ quan, t chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham mưu
xây dựng
văn bản
- Tham mưu, tham gia xây dựng Ngh
quyết ca Hội đồng nhân dân tnh,
Quyết định ca Ủy ban nhân dân tỉnh v
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Tham mưu, tham gia xây dựng v t
chức, cán bộ, đào to, bồi dưỡng, thi đua
khen thưởng, hành chính, quản tr, ci
cách hành chính của ngành Thanh tra.
Các nhiệm v đưc
giao thc hin theo
đúng tiến độ, đảm
bo chất lượng.
2.2
ng dn
và triển khai
thc hin
các văn bản
- Tham mưu, tham gia ng dẫn pháp
lut v phòng, chống tham nhũng, tiêu
cc theo thm quyền đối với các nhiệm
v được phân công.
- Tham mưu, tham gia t chc quán
triệt, tuyên truyền, trin khai thc hin
Các nhiệm v đưc
giao thc hin theo
đúng tiến độ, đảm
bo chất lượng.
78
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
c v phòng, chống tham nhũng, tiêu
cc.
2.3
Kim tra
Tham mưu, tham gia t chc kim tra
theo thm quyền đối với các nhiệm v
v:
- Tình hình thi hành pháp lut v phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
- Kim tra công tác phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực theo quy định.
- Vic thc hiện công tác đào tạo, bi
ỡng, thi đua, khen thưởng theo quy
định của pháp luật phân cấp quản
công chức.
- Việc xây dựng tổ chc thc hin kế
hoch v phòng, chống tham nhũng, tiêu
cc; chế độ thông tin, báo cáo.
- Vic thc hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công ca cấp thẩm
quyn.
- Nhng ni dung khác liên quan đến
lĩnh vực phòng, chống tham nhũng, tiêu
cc theo chức năng, nhiệm v, quyn
hn.
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra đối vi
các nội dung đưc
kim tra.
2.4
Phòng,
chng tham
nhũng, tiêu
cc
- Tham mưu, tham gia t chc thc hin
các nhiệm v v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực theo thm quyn:
- Các giải pháp phòng ngừa tham nhũng,
tiêu cực.
- Phát hiện tham nhũng, tiêu cực.
- X tham nhũng và hành vi khác vi
phạm pháp luật v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
- Nhng nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực phòng, chống tham nhũng, tiêu
cc.
Các nhiệm v đưc
thc hiện đúng tiến
độ, kế hoch, thi
gian và chất lượng.
2.5
Biên soạn
nghip v v
phòng,
chng tham
nhũng, tiêu
cc
- Tham mưu, tham gia biên soạn, xây
dựng các tài liệu bi ng nghip v v
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Tham mưu, tham gia t chc thc hin
kết, tng kết thc tiễn công tác phòng
ngừa tham nhũng, tiêu cực.
Các tài liệu bi
ỡng, hướng dn
nghip v đưc ban
hành.
2.6
Sơ kết, tng
kết vic thc
hiện các văn
- Tham mưu, tham gia t chc thc hin
kết, tng kết vic thc hin ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật
Các nhiệm v đưc
thc hiện đúng tiến
độ, kế hoch, thi
79
bn
của Nhà nước v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cc; chiến lược, chương
trình, kế hoch, d án, đề án về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
- Tham mưu, tham gia t chc thc hin
kết, tng kết thc tin công tác
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
gian và chất lượng.
2.7
Phi hp
thc hin
nhim v
- Tham mưu, tham gia phi hp với các
quan, tổ chức liên quan trong quá
trình thực hin nhim v phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
- Tham mưu, tham gia phi hp chun b
ni dung phc v các hi ngh, cuc
họp, làm vic của HĐND, UBND tnh
v công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực khi có yêu cầu.
Công vic, nhim v
đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
tích cực trong công
tác.
2.8
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
- Tham d các cuộc hp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn được phân công.
- Tham d các cuộc họp quan, đơn vị
theo quy định.
- Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biu theo
yêu cầu.
2.9
Xây dựng tổ chc thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thc hiện đm bo
tiến độ, chất lượng.
2.10
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng cơ quan, đơn
v.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị theo phân
công.
Công chức được phân
công quản trực tiếp
hoc theo mảng công
vic.
Các cơ quan, đơn v liên
quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến công tác phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực thuc
phm vi quản của quan, đơn
v.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
80
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Thanh
tra, Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thy lợi, Tài chính,
Kinh tế, Kế toán.
+ Nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo khác
phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng
- văn bng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v ngch
Thanh tra viên.
- văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v quản
nhà nước ngch chuyên viên hoặc tương đương.
- k năng s dng ng ngh thông tin cơ bản và sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theou cu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thức bo mật thông tin cao.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
cơ quan, đơn vị.
- kh năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
81
chung
T chc thc hiện công việc
2-3
Son thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
Nhóm năng lc
chuyên môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng hướng dn thc hiện văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng phi hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lc
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên chính về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
Mã VTVL: TTt-CMNV-15
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Theo c văn bản, quy định hiện hành về tiếp công
dân, xử lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Ch trì, tham mưu t chc thc hiện chính sách, pháp luật chiến lược
v phòng, chống tham nhũng, tiêu cc; quy hoch, d án, đề án, kế hoạch, sơ kết,
tng kết trong phm vi toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện cơ chế,
chính sách và pháp luật thông qua công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Ch trì, tham mưu t chc thc hiện các nhiệm v v phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực tính chất phc tạp, liên quan đến trách nhiệm ca nhiu
ngành, địa phương.
- Phát hiện h trong chế quản lý, chính sách pháp luật thông qua
công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực để kiến ngh với quan nhà nước
giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần nâng cao hiu lc, hiu qu hot
động quản nhà nước, bo v lợi ích của Nhà nước, quyền lợi ích hợp pháp
của cơ quan, tổ chức, nhân; thc hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện
x theo thẩm quyn hot kiến ngh cấp thẩm quyn x đối với hành vi vi
phạm pháp luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
82
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham mưu
xây dựng
văn bản
- Ch trì xây dựng Ngh quyết ca Hi
đồng nhân dân tỉnh, Quyết đnh ca y
ban nhân dân tnh v phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
- Tham mưu xây dng v t chức, cán
bộ, đào to, bi dưỡng, thi đua khen
thưởng, hành chính, quản tr, cải cách
hành chính của ngành Thanh tra.
- Các Nghị quyết,
Quyết định đưc ban
hành.
- Các nhiệm v đưc
giao thc hin theo
đúng tiến độ, đảm bo
chất lượng.
2.2
ng dn
và triển khai
thc hin
các văn bản
- Tham u hướng dẫn pháp luật v
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
theo thm quyền đối với các nhiệm v
được phân công.
- Tham mưu tổ chức quán triệt, tuyên
truyn, trin khai thc hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước v
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Việc hướng dẫn được
thc hiện đúng tiến độ,
kế hoch, thời gian
chất lượng.
2.3
Kim tra
Ch t, tham mưu t chc kim tra theo
thm quyn đối vi c nhim v v:
- Tình hình thi hành pháp lut v
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Kiểm tra công tác phòng, chng tham
nhũng, tiêu cực theo quy định.
- Vic thc hiện công tác đào to, bi
ng, thi đua, khen thưởng theo quy
định của pháp luật phân cấp quản
công chức.
- Việc xây dựng t chc thc hin
kế hoch v phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực; chế độ thông tin, báo cáo.
- Vic thc hin công tác cải cách nh
cnh theo phân công ca cp có thm
quyn.
- Nhng nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực theo chức năng, nhiệm v,
quyn hn.
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra đối vi
các nội dung được
kim tra.
2.4
Phòng,
chng tham
nhũng, tiêu
cc
Ch trì tham mưu, t chc thc hin
các nhiệm v v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực theo thm quyn:
- Các giải pháp phòng nga tham
nhũng, tiêu cực.
- Phát hiện tham nhũng, tiêu cực.
Các nhiệm v đưc
thc hiện đúng tiến độ,
kế hoch, thời gian
chất lượng.
83
- X tham nhũng hành vi khác vi
phạm pháp lut v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
- Nhng nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
2.5
Biên soạn
nghip v v
phòng,
chng tham
nhũng, tiêu
cc
- Ch trì, tham gia biên soạn, xây dựng
các tài liệu bồi dưỡng nghip v v
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Ch trì, tham gia xây dựng tài liệu
ng dn nghip v v phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
- Ch trì, tham gia, tp hun, bồi dưỡng
nghip v phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
- Các tài liệu bi
ỡng, hướng dn
nghip v đưc ban
hành.
- Được quan tổ
chc lp bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc ging dy.
2.6
Sơ kết, tng
kết vic thc
hiện các văn
bn
- Ch trì, tham gia tổ chc thc hiện
kết, tng kết vic thc hin ch trương,
chính sách của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực; chiến lược, chương
trình, kế hoch, d án, đề án về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
- Ch trì, tham gia tổ chc thc hiện sơ
kết, tng kết thc tiễn công tác phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
Các văn bản v kết,
tng kết được ban
hành.
2.7
Phi hp
thc hin
nhim v
- Ch trì, tham gia phối hp với các
quan, t chức liên quan trong quá
trình thực hin nhim v phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
- Ch trì, tham gia phối hp chun b
ni dung phc v các hội ngh, cuc
họp, làm việc của HĐND, UBND tỉnh
v công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực khi có yêu cầu.
Công việc, nhim v
đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
tích cực trong công
tác.
2.8
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
- Ch trì, tham gia các cuc hp
chuyên môn được phân công.
- Tham d các cuc họp quan, đơn
v theo quy định.
- Tham d đầy đủ,
chun b i liệu ý
kiến phát biểu theo u
cu.
- Kết luận các cuộc
họp được giao ch trì.
2.9
Xây dựng tổ chc thc hin kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch công tác
được xây dựng thực
hiện đảm bo tiến độ,
chất lượng.
2.10
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
84
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi
hợp chính
- Th trưởng cơ quan, đơn vị.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị theo phân công.
Công chức được phân
công quản trc tiếp
hoc theo mảng công việc.
Các quan, đơn vị
liên quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến công tác phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực thuc
phm vi quản của quan, đơn
v.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Thanh
tra, Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thy lợi, Tài chính,
Kinh tế, Kế toán.
+ Nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo khác
phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối với công chức ngạch chuyên viên chính tương
đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - nh chính.
- k năng s dng ng ngh thông tin cơ bản và sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 3 Khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theou cu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
85
định và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thức bo mật thông tin cao.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
cơ quan, đơn vị.
- kh năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
3-4
T chc thc hiện công việc
3-4
Son thảo và ban hành văn bản
3-4
Giao tiếp ng x
3-4
Quan h phi hp
3-4
S dụng công nghệ thông tin
3
S dng ngoi ng
Nhóm năng lc
chuyên môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng hướng dn thc hiện văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
4
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
2-3
Quản lý sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
2-3
Quản lý nguồn lc
2-3
Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Chuyên viên v phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
Mã VTVL: TTt-CMNV-16
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Theo các văn bản, quy định hiện hành về tiếp công dân,
x lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
86
- Tham mưu, tham gia t chc thc hiện chính sách, pháp luật chiến
c v phòng, chống tham nhũng, tiêu cc; quy hoch, d án, đề án, kế hoch,
kết, tng kết trong phạm vi toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thin
chế, chính sách pháp luật thông qua công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
- Tham mưu, tham gia và tổ chc thc hiện các nhiệm v v phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực tính chất phc tạp, liên quan đến trách nhiệm ca nhiu
ngành, địa phương.
- Phát hiện h trong chế quản lý, chính sách pháp luật thông qua
công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực để kiến ngh với quan nhà nước
giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần nâng cao hiu lc, hiu qu hot
động quản nhà nước, bo v li ích của Nnước, quyền lợi ích hợp pháp
của cơ quan, tổ chức, nhân; thc hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện
x theo thẩm quyn hot kiến ngh cấp thẩm quyn x đối với hành vi vi
phạm pháp luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu
xây dựng
văn bản
- Tham mưu, tham gia xây dựng Ngh
quyết ca Hội đồng nhân dân tỉnh,
Quyết định ca Ủy ban nhân dân tỉnh
v phòng, chống tham nhũng, tiêu cc.
- Tham mưu, tham gia xây dng v t
chức, cán bộ, đào to, bồi dưỡng, thi
đua khen thưởng, hành chính, qun tr,
cải cách hành chính của ngành Thanh
tra.
Các nhiệm v đưc giao
thc hiện theo đúng tiến
độ, đảm bo chất lượng.
2.2
ng dn
và triển
khai thc
hiện các
văn bản
- Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp
lut v phòng, chống tham nhũng, tiêu
cc theo thm quyền đối với các nhiệm
v được phân công.
- Tham mưu, tham gia tổ chức quán
triệt, tuyên truyền, trin khai thc hin
chính sách của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
Các nhiệm v đưc giao
thc hiện theo đúng tiến
độ, đảm bo chất lượng.
2.3
Kim tra
Tham mưu, tham gia t chc kim tra
theo thm quyền đối với các nhim v
v:
- Tình hình thi hành pháp lut v
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Kiểm tra công tác phòng, chng tham
nhũng, tiêu cực theo quy định.
- Vic thc hiện công tác đào to, bi
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra đối với các nội
dung được kim tra.
87
ỡng, thi đua, khen thưng theo quy
định của pháp luật phân cấp quản
công chức.
- Việc xây dựng t chc thc hin
kế hoch v phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực; chế độ thông tin, báo cáo.
- Vic thc hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công của cấp thẩm
quyn.
- Nhng nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực theo chức năng, nhiệm v,
quyn hn.
2.4
Phòng,
chng tham
nhũng, tiêu
cc
Tham mưu, tham gia t chc thc hin
các nhiệm v v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực theo thm quyn:
- Các giải pháp phòng nga tham
nhũng, tiêu cực.
- Phát hiện tham nhũng, tiêu cực.
- X tham nhũng hành vi khác vi
phạm pháp lut v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
- Nhng nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
Các nhiệm v đưc thc
hiện đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian chất
ng.
2.5
Biên soạn
nghip v
v phòng,
chng tham
nhũng, tiêu
cc
- Tham gia biên soạn, xây dựng các tài
liu bồi dưỡng nghip v v phòng,
chng tham nhũng, tiêu cực.
- Tham gia xây dựng tài liệu hướng dn
nghip v v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
Các tài liệu bồi dưỡng,
ng dn nghip v
được ban hành.
2.6
Sơ kết,
tng kết
vic thc
hiện các
văn bản
- Tham mưu, tham gia t chc thc
hiện sơ kết, tng kết vic thc hin ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật
của Nhà nước v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực; chiến lược, chương
trình, kế hoch, d án, đề án về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
- Tham mưu, tham gia t chc thc
hiện kết, tng kết thc tiễn công tác
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Các văn bn v sơ kết,
tng kết được ban hành.
2.7
Phi hp
thc hin
nhim v
- Tham mưu, tham gia phi hp với các
cơ quan, tổ chức có liên quan trong quá
trình thực hin nhim v phòng, chống
Công việc, nhim v
đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
88
tham nhũng, tiêu cực.
- Tham mưu, tham gia phi hp chun
b ni dung phc v các hội ngh, cuc
họp, làm việc của HĐND, UBND tỉnh
v công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực khi có yêu cầu.
tích cực trong công tác.
2.8
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
- Tham d các cuc hp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn được phân công.
- Tham d các cuộc họp quan, đơn
v theo quy định.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cu.
2.9
Xây dựng tổ chc thc hin kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch công tác được
xây dựng và thực hin
đảm bo tiến độ, cht
ng.
2.10
Thc hin nhim v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng cơ quan, đơn vị.
- Cấp phó của Th trưởng
quan, đơn vị theo phân công.
Công chức được phân
công quản trc tiếp
hoc theo mảng công vic.
Các quan, đơn vị
liên quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến công tác phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực thuc
phm vi quản của quan, đơn
v.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều cộng công chức thuộc đơn vị.
3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
5
Được tham gia các cuộc hp có liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào to
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
89
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh
tế, Kế toán.
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoc chuyên ngành đào tạo khác phù
hp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng
- văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v quản lý nhà
c ngạch chuyên viên hoặc tương đương.
- kỹ năng s dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cu ca v t vic làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật ca Nhà nước, quy định
và quy chế làm vic của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thức bo mật thông tin cao.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- kh ng, đề xut nhng gii pháp giải quyết c vấn đề thc
tiễn liên quan đến chc ng, nhim v của cơ quan, đơn vị.
- Có sức khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
T chc thc hiện công vic
2-3
Son thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
Nhóm năng lc
chuyên môn
Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng hướng dn thc hiện văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng phối hp thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng thẩm đnh, góp ý các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
90
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lc
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
III. V TRÍ VIỆC LÀM NGHIP V CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG
Tên VTVL: Chuyên viên về t chc b máy
Mã VTVL: TTt-CMDC-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoch
định và thực thi chính sách về t chc b máy
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Giúp lãnh đạo phòng tham u lãnh đo Thanh tra tnh v công tác t
chức cán bộ, thc hin chế độ, chính sách, đãi ngộ đối với công chc thuc
Thanh tra tỉnh và toàn ngành Thanh tra Nam Định..
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v
chuyên môn
nghip v
- Trc tiếp thc hin son tho
văn bản liên quan công tác quy
hoạch cán bộ, soát, điu chnh,
b sung quy hoạch cán bộ.
- Trc tiếp thc hin son tho
văn bản liên quan công tác tuyển
dụng công chức.
- Trc tiếp son thảo văn bản liên
quan th tục đề bt, b nhim, b
nhim li, kiện toàn hoạt động ca
các phòng.
- Thc hiện các nhiệm v khác
được lãnh đạo quan, Chánh
Văn phòng giao.
1. Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ng được yêu
cu nhim v đề ra.
2. Thc hiện theo yêu cu
kế hoạch công tác.
3. Các quyết định, biên
bản, báo cáo kết qu công
tác tổ chc b máy
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
T chc thc hin chế độ, chính
sách chuyên môn, nghip vụ; đề
xuất các biện pháp để nâng cao
hiu lc, hiu qu quản của
ngành, lĩnh vc hoc của địa
phương về t chc b máy.
Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo
phân công để các tổ chc,
nhân khác hiu, trin
khai được và đạt kết qu.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
Tham gia t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo vic thc hiện các quy
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
91
các văn bản.
định của Trung ương địa
phương; quy hoạch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoc
của địa phương về t chc b
máy.
định.
2. Nội dung o cáo, đánh
giá có đề xut kp thi,
đúng kế hoạch, được cp
có thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy đnh ca
Trung ương địa phương; chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, d án, đề án
liên quan đến ngành, lĩnh vực
hoc ca địa phương v t chc
b máy.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoch, chất lượng
do người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc
trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn, nghip v theo
nhim v được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoch
v tiến độ, chất lượng
hiu qu ng việc.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhim v được phân
công.
1. Công vic, nhim v
được giao thông suốt, to
đưc mi quan h công
tác phát triển hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.7
Thc hin
nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu và ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các cá nhân, đơn vị phi
hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
Các cơ quan, tổ chức, đơn
vị, nhân thuộc trc
thuc
3.2. Bên ngoài
92
Các cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành, lĩnh vc t chc b
máy thuộc phm vi quản lý của đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bn quản
của cơ quan và hướng dn vic thc hin.
- Triển khai các công tác tổ chức, cán bộ
của cơ quan.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim
v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia c cuộc hp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên vi:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy li, Tài chính, Kinh tế,
Kế toán.
+ Nhóm ngành hoặc chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu
nhim v ca cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thc b tr
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bn sử dng
đưc ngoi ng tương đương bc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cu ca v t vic làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Có đủ điu kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Chính phủ v ngch
chuyên viên
Phm cht
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mật thông tin.
93
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng, để xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của quan,
t chc.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hiện công việc
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn bản
3
ng dn thc hiện văn bản
2
Kim tra thc hiện văn bản
2
Thẩm định văn bản
2
T chc thc hiện văn bản
3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
2
Quản lý sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản lý nguồn lc
2
Phát triển nhân lực
2
Tên VTVL: Chuyên viên về cải cách hành chính
Mã VTVL: TTt-CMDC-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
- Các văn bản của Đảng định hướng v cải cách hành chính
nhà nước.
- Các văn bản quy phạm pháp luật v cải cách hành chính.
- Các văn bản quy phạm pháp luật khác liên quan đến
công tác cải cách hành chính.
1. Mục tiêu vị tviệc làm
Căn cứ ch đạo của lãnh đạo, các quy định hiện hành, các chủ trương, chính
sách, các chương trình đề án của Trung ương của tỉnh để trin khai t chc
thc hin hiu quả. Tham mưu trin khai thc hiện các nhiệm v theo lĩnh vực
phân công đảm bo hiu qu.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
94
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
- Tham gia xây dựng các văn
bn thuc thm quyền ban hành
của cơ quan, đơn vị.
- Son thảo các quy định c th,
các văn bản hướng dẫn để thc
hiện công tác cải cách hành
chính thuc phn việc được
phân công
Nội dung tham gia xây dng
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoch, chất lượng
theo yêu cầu của người ch
trì
2.2
ng dn
ng dn nghip v cho các
đối tượng liên quan (theo
phân công)
Truyền đạt được ni dung v
nghip v để khả năng
thc hiện công việc.
2.3
Kim tra
T chức theo dõi, kiểm tra và
báo cáo tình hình v kết qu
thc hiện công tác cải cách hành
chính trong lĩnh vực được phân
công; đề xut biện pháp uốn
nắn, điều chnh
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra, đánh giá đề
xut kp thời; đúng kế hoch,
đưc cp thm quyền phê
duyt x
2.4
Tham gia
thẩm định các
văn bản.
Tham gia góp ý đối với các văn
bn, h liên quan đến ngành,
lĩnh vực hoc của địa phương về
cải cách hành chính.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc
trin khai thc hiện các hoạt
động chuyên môn, nghip v
theo nhim v được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v
tiến đ, chất lượng và hiệu
qu công việc.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phân công.
1. Công việc, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin
nhim v
chung, hi hp.
Tham d c cuc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngi đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đ, chun b tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm v đưc giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
95
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuc Bộ, địa phương có liên
quan.
(Lưu ý: Việc xác định đơn vị
phi hợp chính cần căn c
vào mối quan h ca t chc
s dng v trí việc làm này)
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành, lĩnh vc cải cách
hành chính thuộc phm vi quản của đơn
v.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy các thông tin thống kê.
- Thc hiện các báo báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v đưc giao
4.4
Được yêu cầu các cơ quan, tổ chc cung cấp các thông tin có liên quan và đánh
giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho nhim v đưc giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công ca th
trưởng đơn vị
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thy lợi, Tài chính, Kinh tế,
Kế toán, Công nghệ thông tin.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thc b tr
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối
với công chức ngch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bn sử dng
đưc ngoi ng tương đương bc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cu ca v t vic làm
Kinh nghim
Có đủ điu kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Chính phủ v ngch
96
(thành tích công
tác)
chuyên viên
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định và
quy chế làm việc của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
-Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có kh năng, để xut nhng giải pháp giải quyết các vấn đề thc
tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan
đến chức năng, nhiệm v của cơ quan, tổ chc.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hiện công việc
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn bản
3
ng dn thc hiện văn bản
2
Kim tra thc hiện văn bản
2
Thẩm định văn bản
2
T chc thc hiện văn bản
3
Nhóm năng lực quản lý
Tư duy chiến lược
2
Quản lý sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản lý nguồn lc
2
Phát triển nhân lực
2
Tên VTVL: Chuyên viên về tng hp
Mã VTVL: TTt-CMDC-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Các quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật
của Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tham mưu giúp lãnh đạo quan, đơn v ch đạo, theo dõi t
chc trin khai thc hiện các nhiệm v thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
97
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
1
Xây dựng văn
bn
Tham gia ch đạo xây dựng, theo
dõi, đôn đốc vic thc hiện chương
trình công tác thuộc lĩnh vực được
phân công theo dõi; chủ t hoặc
tham gia xây dng d thảo văn
bản, báo cáo, đ án, dự án, chương
trình theo d phân công của lãnh
đạo đơn vị.
Tham gia thc hiện công tác bo
v chính trị ni b, bo v mật
nhà nước của cơ quan, đơn vị.
Chương trình công tác
thc hiện đúng tiến độ.
Công tác bảo v chính
tr ni b, bo v
mật nhà nước của cơ
quan, đơn v thc hin
đúng quy định.
2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn bản
Tham gia theo dõi, nắm tình hình
thc tiễn đ kp thời tham mưu, đề
xut với lãnh đạo xem xét, chỉ đạo
x nhng vấn đề thuộc lĩnh vực
công tác được phân công.
Bảo đảm đúng tiến độ,
kế hoch, thi gian,
chất lượng theo u
cu ca cấp trên.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hiện các
văn bản
Phi hp t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo vic thc hiện lĩnh vực
được phân công theo dõi.
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thi hn quy
định.
4
Tham gia thm
định các văn bản
Tham gia góp ý các Chương trình
công tác, Chương trình làm vic
của Lãnh đạo khi được phân công
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
chất lượng do người
ch trì giao.
5
Thc hin các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v
Tham gia t chc trin khai thc
hiện các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v đưc
phân công
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng và hiệu qu
công việc
6
Phi hp thc
hin
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhim v được phân công
Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển
hiu qu cao.
Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
98
cu
8
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Xây dng, thc hin
kế hoạch đúng kế kế
hoạch công tác của
đơn vị, quan
nhim v đưc giao
9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi
hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
Các quan, tổ chức, đơn
v thuộc và trực thuộc có
liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
Các sở, ban, ngành thuộc UBND tnh
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo báo cáo theo yêu
cu.
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
thuc UBND tỉnh các quan, tổ chc
khác có liên quan
- Kiểm tra, hướng dẫn các hoạt đng
chuyên môn.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Thu thập thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc quản lý.
- Lấy thông tin thống kê.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v đưc giao
4.4
Được yêu cầu các quan, tổ chc cung cấp các thông tin liên quan
đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho nhim v đưc giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo s phân công ca
th trưởng đơn vị
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh
99
tế, Kế toán, Quản tr nhân lực, Quản lý nhà nước.
+ Ngành hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim
v ca cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thc b tr
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà c
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k ng sử dng ng ngh tng tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cu ca v t vic làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
đủ điu kiện, tiêu chuẩn theo quy đnh của Chính phủ v
ngạch chuyên viên
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công vic vi tp th, phi hp
công tác tốt.
-Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Phm chất khác
Các yêu cầu khác
- khả năng, để xut nhng giải pháp gii quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên
quan đến chức năng, nhiệm v của cơ quan, đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Hiu biết v h thống cơ quan hành pháp ca h thống chính trị
và định hướng phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hiện công việc
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn bản
3
ng dn thc hiện văn bản
2
Kim tra thc hiện văn bản
2
Thẩm định văn bản
2
T chc thc hiện văn bn
3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
2
Quản lý sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
100
Quản lý nguồn lc
2
Phát triển nhân lực
2
Tên VTVL: Chuyên viên về thi đua, khen
thưởng
Mã VTVL: TTt-CMDC-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
- Các văn bản của Đảng quy định v thi đua, khen thưởng.
- Các văn bản quy phạm pháp luật v thi đua, khen thưởng.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu, tổng hợp triển khai thc hin nhim v v công tác thi đua,
khen thưởng theo phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
1
Xây dựng văn
bn
- Tham gia xây dựng các văn bản
thuc thm quyền ban hành của
quan, đơn vị.
Hoc:
- Son thảo các quy đnh c thể, các
văn bản hướng dẫn để thc hin
công tác thi đua khen, thưởng thuc
phn việc được phân công
Ni dung tham gia
xây dựng được hoàn
thành theo đúng tiến
độ kế hoch, cht
ng theo yêu cầu
của người ch trì
2
ng dn
ng dn nghip v cho cấp dưới
(theo phân công)
Truyền đạt được ni
dung v nghip v
để cấp dưới kh
năng thực hiện công
vic.
3
Kim tra
T chức theo dõi, kiểm tra báo
cáo tình hình về kết qu thc hin
công tác thi đua, khen thưng trong
lĩnh vực được phân công; đề xut
biện pháp uốn nắn, điều chnh
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh
giá và có đề xut kp
thời; đúng kế hoch,
đưc cp thm
quyền phê duyệt x
4
Thẩm định h
khen thưởng
Thẩm định h trình khen thưởng
của ngành, cơ quan theo quy đnh
Đảm bảo đúng quy
trình công tác
theo đúng quy đnh
v tiến độ, cht
ng, hiu qu
công việc
5
Thc hin chế độ
Đưc tham d cuc họp liên quan
Tiếp thu, trao đổi
101
hi hp
đến công tác theo phân công
thông tin trin khai
thc hin theo kết
lun cuc hp
6
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch được xây
dựng trên sở ni
dung kế hoạch công
tác của đơn vị
đưc thc hin theo
đúng tiến độ
7
Thc hiện các nhiệm v khác do thủ trưởng đơn vị giao
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
Các cơ quan, tổ chức, đơn
v thuc B, địa phương có
liên quan.
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan h chính
Bn cht quan h
Lãnh đạo, công chức trong quan và các
đơn vị liên quan tại các trung ương địa
phương
- Tham gia các cuc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy các thông tin thống kê.
- Thc hiện các báo báo cáo theo yêu
cu.
Ủy ban nhân dân tỉnh; các sở, ban, ngành
thuc tnh; Ủy ban nhân dân các huyn,
thành phố.
- Kiểm tra, giám sát c hoạt động
chuyên môn.
- Thu thập thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc quản lý.
- Triển khai công tác tổ chức, cán bộ
theo phân công.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v đưc giao
4.4
Được yêu cầu các quan, tổ chc cung cấp các thông tin liên quan
đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho nhim v đưc giao
4.5
Được tham gia các cuộc hp liên quan
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
102
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh
tế, Kế toán.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca
cấp có thẩm quyn quy định.
Kiến thc b tr
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà c
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- V trình độ tin hc, ngoi ng: kỹ năng sử dụng công nghệ
thông tin bản và s dng được ngoi ng tương đương bc 2
Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cu ca v t
việc m
Kinh nghip
(thành tích công
tác)
đủ điu kiện, tiêu chuẩn theo quy đnh của Chính phủ v
ngạch chuyên viên
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công vic vi tp th, phi hp
công tác tốt.
-Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Phm chất khác
Các yêu cầu khác
- khả năng, để xut nhng giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên
quan đến chức năng, nhiệm v của cơ quan, đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Hiu biết v h thống cơ quan hành pháp ca h thống chính trị
và định hướng phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hiện công việc
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn bản
3
ng dn thc hiện văn bản
2
Kim tra thc hiện văn bản
3
103
Thẩm định văn bản
2
T chc thc hiện văn bản
2
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
2
Quản lý sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản lý nguồn lc
2
Phát triển nhân viên
2
Tên VTVL: Chuyên viên về qun tr công sở
Mã VTVL: TTt-CMDC-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp
lut của Nhà nước
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham mưu giúp lãnh đạo quan, đơn vị ch đạo, thc hiện các công việc
theo đúng trình t, th tc, tiến độ, bảo đảm chất lượng đúng quy đnh, quy
chế làm việc, công tác bảo mt, quản lý, lưu tr h theo quy đnh thuộc lĩnh
vực công tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
1
Thc hiện các
nhim v chuyên
môn
- Tham gia thc hin bảo đảm
điu kiện làm việc của quan,
đơn vị của cán bộ, công chức,
người lao động cơ quan.
- Tham gia thc hiện công tác
bảo đảm v sinh môi trường,
phòng làm việc; phòng chống
mối, duy trì cnh quan ca tr s
cơ quan.
- Tham gia thc hiện công tác
phòng chống cháy nổ, đảm bo
an ninh, an toàn trụ s.
- Tham gia thc hiện công tác
mua sắm tài sản, trang thiết b,
hàng hóa công cụ, dng c, vt
tư, văn phòng, văn phòng
phm…
- Tham gia thc hin bảo đảm
thông tin liên lc, viễn thông,
truyền hình.
- Tham gia theo dõi, quản về
mt s dng, sa cha, bảo trì,
Các công việc được
thc hiện theo đúng
các quy đnh của pháp
luật, không để xy ra
sai sót.
104
bảo dưỡng, tài sản c định, trang
thiết b làm việc, công cụ, dng
c phc v công tác chuyên môn
- Tham gia theo dõi, kim tra,
giám sát, thc hin vic bảo trì,
bảo dưỡng, thay thế các hệ thng
k thut ca tr s cơ quan.
2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn bản
Tham gia theo dõi, nắm tình hình
thc tiễn để kp thời tham mưu,
đề xut với nh đạo xem xét, chỉ
đạo x những vấn đề thuc
lĩnh vực công tác được phân công
Đảm bảo đúng tiến độ,
kế hoch, thi gian,
chất lượng theo yêu
cu ca cấp trên
3
Kiểm tra, sơ kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản
Phi hp t chức sơ, kết, tng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
và báo cáo việc thc hiện lĩnh
vực được phân công theo dõi
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
4
Tham gia thm
định các văn bản
Tham gia góp ý các Chương trình
công tác, Chương trình làm việc
của Lãnh đạo khi được phân công
Ni dung tham gia góp
ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
chất lượng do người
ch trì giao.
5
Thc hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp v
Tham gia t chc trin khai thc
hiện các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v đưc
phân công
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng và hiệu qu
công việc
6
Phi hp thc
hin
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhim v được phân
công
Công việc, nhim v
đưc giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển
hiu qu cao.
Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
7
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d các cuc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cu
8
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Xây dng, thc hin
kế hoạch đúng kế kế
hoạch công tác của
đơn vị, quan
nhim v đưc giao
9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
105
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi
hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
Các quan, tổ chức, đơn
v thuộc và trực thuộc có
liên quan
3.2. Bên ngoài
Sở, ban, ngành địa phương có
quan h chính
Bn cht quan h
Các sở, ban, ngành thuộc UBND
tnh
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy các thông tin thống kê.
- Thc hiện các báo báo cáo theo yêu cầu.
Ủy ban nhân dân các huyện, thành
ph thuc UBND tnh các
quan, t chức khác có liên quan
- Kiểm tra, hướng dẫn các hoạt động chuyên
môn.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Thu thập thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v đưc giao
4.4
Được yêu cầu các quan, tổ chc cung cấp các thông tin liên quan
đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho nhim v đưc giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo s phân công ca
th trưởng đơn vị
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut, Thanh tra,
Nông nghiệp, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Tài chính, Kinh
tế, Kế toán.
+ Ngành hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim
v ca cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thc b tr
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà c
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k ng sử dng ng ngh tng tin bản s dng
106
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cu ca v t vic làm
Kinh nghip
(thành tích công
tác)
đủ điu kiện, tiêu chuẩn theo quy đnh của Chính phủ v
ngạch chuyên viên
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công vic vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng, để xut nhng giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến mảng ng việc được phân công liên
quan đến chức năng, nhiệm v của cơ quan, đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Hiu biết v h thống cơ quan hành pháp ca h thng chính trị
và định hướng phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hiện công việc
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dụng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản
3
ng dn thc hiện văn bản
2
Kim tra thc hiện văn bản
3
Thẩm định văn bản
2
T chc thc hiện văn bản
2
Nhóm năng lực quản lý
Tư duy chiến lược
2
Quản lý sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản lý nguồn lc
2
Phát triển nhân viên
2
107
Tên VTVL: Văn thư viên trung cấp
Mã VTVL: TTr-CMDC-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về văn thư
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v của Văn thư quan: tiếp nhận và xử văn bản đến,
phát hành văn bản đi của quan, quản sử dng con du, thiết b lưu khóa
mật, tham gia thẩm định th thức văn bản do Lãnh đạo quan, đơn vị Văn
phòng ban hành; thực hin mt s công việc hành chính do Chánh Văn phòng
hoặc Phó Chánh Văn phòng giao.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
1
Thc hiện công
tác văn thư
- Tiếp nhn, chuyển và phát hành
tài liệu, công văn, giấy t theo
quy chế công tác văn thư, lưu tr
của cơ quan.
- Cp giy gii thiệu, đi đưng
cho cán bộ, công chức của cơ
quan đi công tác.
- Xác nhận giấy đi đường đối vi
cán bộ đến làm việc tại cơ quan.
- Nhân sao tài liệu.
- Quản sử dng con du,
thiết b lưu khóa mật ca
quan theo đúng quy định.
- Thẩm định th thức văn bản
của cơ quan trước khi ban hành.
- Phc v tra cứu, khai thác tài
liu hiện hành.
- Quản lý, lập h ng văn đi,
đến của cơ quan.
- Tham mưu cho lãnh đo mua
cấp sách, báo, tạp chí, tài liệu
phc v công tác theo quy định
(nếu có)
Văn bản đến được phân
lung x kịp thi,
đúng chức năng, nhiệm
v của đơn vị
nhân có liên quan.
Các khâu được đảm bo
vận hành thông sut,
đúng thời gian và quy
định.
2
Phi hp thc
hin
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham u hoạch định và
thực thi chính sách liên qan đến
ngành, lĩnh vc nhim v đưc
phân công
Công việc, nhim v
được giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác phát trin hiu
qu cao.
Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt cht
108
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
3
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Đưc tham d các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong và ngoài cơ quan theo phân
công
D họp đúng thành
phn, thời gian, địa
điểm quy định.
4
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch được xây
dựng theo đúng nội
dung kế hoạch công tác
ca t chức và được
thc hiện theo đúng tiến
độ
5
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các cá nhân, đơn vị phi
hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các đơn vị trong cơ quan.
- Lãnh đạo và chuyên viên
cùng đơn vị.
- Cán bộ, công chức của các
đơn vị trong cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Bưu cục
- Các cơ quan có liên quan
- Văn phòng Sở Ni v
- Phi hợp phát hành văn bản điện mt.
- Thc hiện các giao dịch gửi và nhận văn bản.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Đề ngh được hướng dn.
- Các đơn vị thuộc cơ quan
- Cán bộ, công chức trong cơ quan
- Thc hiện các giao dịch hành chính, gửi,
nhận, phát hành văn bản.
- ng dẫn, đ ngh lp h nộp lưu hồ
sơ, tài liệu đúng thời gian theo quy định.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic khai
thác và quản lý tài liệu.
- Cung cấp thông tin theo yêu cu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc đưc giao
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v đưc giao
109
4.4
Được yêu cầu các quan, tổ chc cung cấp các thông tin liên quan
đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho nhim v đưc giao
4.5
Được tham gia các cuộc hp liên quan
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
bằng tt nghip trung cp tr lên với ngành hoặc chuyên
ngành văn thư hành chính, văn thư lưu trữ, lưu trữ, lưu tr
quản thông tin. Trưng hợp bng tt nghip trung cp tr
lên chuyên ngành khác phải chứng ch bồi dưỡng nghip v
văn thư do cơ sở đào tạo có thẩm quyn cp.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công vic vi tp th, phi hp
công tác tốt.
-Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Phm chất khác
Các yêu cầu khác
- khả năng, để xut nhng giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên
quan đến chức năng, nhim v của cơ quan, đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Hiu biết v h thống cơ quan hành pháp ca h thống chính trị
và định hướng phát triển.
- Áp dụng thành thạo các kiến th, k thuật xây dựng, ban nh
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2
T chc thc hiện công việc
2
Son thảo và ban hành văn bản
2
Giao tiếp ng x
2
Quan h phi hp
2
S dụng công nghệ thông tin
1
S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn bản
2
ng dn thc hiện văn bản
1
Kim tra thc hiện văn bản
2
Thẩm định văn bản
2
T chc thc hiện văn bản
2
110
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
1
Quản lý sự thay đổi
1
Ra quyết định
1
Quản lý nguồn lc
1
Phát triển nhân viên
1
Tên VTVL: Cán sự v lưu trữ
Mã VTVL: TTr-CMDC-07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Định
Quy trình công việc liên
quan
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoch
định và thực thi chính sách về lưu trữ
1. Mục tiêu vị trí việc làm
T chc thc hiện công tác lưu tr của cơ quan và bảo mt theo mảng công
việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
1
Thc hin
nhim v ca
lưu trữ cơ quan
- Thu thp h sơ, tài liệu vào lưu trữ
cơ quan.
- Quản tài liệu lưu trữ đin t,
ng dn lp h sơ, tài liệu điện t.
- Phân loi, chỉnh lý, xác định giá trị
tài liệu; thc hiện các thủ tục tiêu
hủy tài liệu hết giá trị.
- B trí kho bảo quản thực hin
nghip v bo quản tài liệu.
- T chc s dụng tài liệu lưu trữ.
- Giao np h sơ, tài liu thuc din
lưu vào Lưu trữ lch s.
- Thc hin chế độ báo cáo, báo cáo
thống kê cơ sở v công tác lưu trữ
tài liệu lưu trữ.
Đúng danh mục h sơ,
đúng thời hạn yêu cầu
2
Phi hp thc
hin
Phi hp với các đơn vị, cá nhân liên
quan thc thi hoạt động nghip v
lưu trữ liên quan đến nhim v đưc
phân công
Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển
hiu qu cao.
Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
kế hoch.
3
Thc hin
Tham d các cuc họp liên quan đến
D họp đúng thành
111
nhim v
chung, hi hp
lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài cơ quan theo phân công
phn, thời gian, địa
điểm quy định.
4
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch được xây
dựng theo đúng nội
dung kế hoạch công
tác của t chức
đưc thc hin theo
đúng tiến độ
5
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức
chuyên môn khác
trong đơn vị
- Các đơn vị trong cơ quan.
- Các cá nhân, tổ chc đoàn thể
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Trung tâm Lưu trữ lch s
- quan quản nhà nước v công tác
lưu trữ
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin cn thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn
- Lấy thông tin thống kê
- Thc hiện báo cáo theo yêu cu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v đưc giao
4.4
Được yêu cầu các quan, tổ chc cung cấp các thông tin liên quan
đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho nhim v đưc giao
4.5
Được tham gia các cuộc hp liên quan
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
bằng tt nghiệp cao đẳng chuyên ngành lưu trữ. Trường hp
bằng tt nghiệp cao đẳng tr lên chuyên ngành khác phải
chng ch bồi dưỡng nghip v lưu trữ do sở đào tạo thẩm
quyn cp.
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công vic vi tp th, phi hp
công tác tốt.
112
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cần thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Hiu biết v ngành lưu trữ.
- Trung thc, t m và giữ gìn bí mật nhà nước.
- Có kỹ năng hoạt động nghip v.
- Có năng lực t chc thc hiện công việc.
- Áp dụng thành thạo các kiến th, k thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2
T chc thc hiện công việc
2
Son thảo và ban hành văn bản
2
Giao tiếp ng x
2
Quan h phi hp
2
S dụng công nghệ thông tin
1
S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn bản
2
ng dn thc hiện văn bản
2
Kim tra thc hiện văn bản
2
Thẩm định văn bản
2
T chc thc hiện văn bản
2
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
1
Quản lý sự thay đổi
1
Ra quyết định
1
Quản lý nguồn lc
1
Phát triển nhân viên
1
Tên VTVL: Kế toán viên
Mã VTVL: TTr-CMDC-08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy định liên quan
đến VTVL
- Lut Kế toán và các văn bản hướng dn.
- Quyết định s 29/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 ca
UBND tỉnh Nam Định quy đnh chức năng, nhim v, quyn
hạn và cơ cấu t chc ca Thanh tra tỉnh Nam Định.
- Quyết định s 1295/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 ca UBND
113
tnh v việc thành lập phòng Giám sát, kiểm tra x sau
thanh tra thuc Thanh tra tỉnh Nam Định.
- Các văn bản pháp luật và văn bản hướng dn liên quan khác.
- Quy trình công việc liên quan đến v trí việc làm:
+ Xây dựng chế độ kế toán, chế độ báo cáo tài chính.
+ Quản lý và điều hành quy trình thanh toán của cơ quan.
+ Quy trình tổng hợp báo cáo thu, chi tài chính của cơ quan.
+ Quy trình tổng hp, lập báo cáo quyết toán.
+ Quy trình lập Báo cáo tài chính của cơ quan.
+ Quy trình khác có liên quan đến công tác kế toán.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tng hp, tham gia thẩm định, hoch
định chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính sách và phối hợp xây dựng, hoàn
thiện văn bản quy phạm pháp lut, d án, đề án về công tác kế toán của đơn vị;
hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo tình hình thực hin thu,
chi tài chính của đơn vị cho các đơn vị thuộc lĩnh vực phm vi quản lý, chủ trì, tổ
chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn
nghip v
- Ghi chép, tính toán, tng hợp phân
tích số liu kế toán phục v cho các
phn vic ph trách, cho công tác qun
lý, chỉ đạo, điều hành tại cơ quan.
- T chc thc hiện công tác kế toán,
lập báo cáo tài chính, báo cáo kế toán
qun tr, bảo quan, lưu tr tài liệu kế
toán, cung cấp thông tin thuộc phn
hành, phần việc được phân công hoặc
ph trách.
- Trin khai thc hiện công c tự kim
tra tài chính kế toán theo quy định.
- T chức phân tích, đánh giá tình hình
quản lý, sử dụng tài sản, kinh phí thuộc
phần hành, phn vic ph trách đề
xut biện pháp quản lý, sử dng tiết
kiệm, có hiệu qu các nguồn kinh phí.
- Tham gia ý kiến các văn bn quy
định, hướng dn v chế độ nghip v
kế toán.
- S liu, d liệu báo
cáo, thống được
tng hp, phân tích,
đánh giá đầy đủ, kp
thời, chính xác, đáp
ứng các yêu cầu qun
lý.
- Thc hin nhim v
đúng quy định, kế
hoạch, đảm bo tiến
độ đề ra và chất lượng
công việc.
- Kp thi tng hp
các khó khăn, vướng
mc trong q trình
thc hiện, đề xuất các
giải pháp tháo gỡ,
khc phc.
- S liu, d liệu báo
cáo, thông được
tng hp, phân tích,
đánh giá đầu đủ, kp
thời, chính xác, đáp
114
ứng yêu cầu quản lý.
2
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
Đưc tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài cơ quan theo phân công
D họp đúng thành
phn, thời gian, địa
điểm quy định.
3
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch được xây
dựng theo đúng nội
dung kế hoạch công
tác của đơn vị,
quan và nhiệm v
đưc giao
4
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực
tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức
chuyên môn
khác trong đơn
v
- Các đơn vị trong cơ quan.
- Lãnh đạo chuyên viên cùng đơn
v.
- Cán bộ, công chức của các đơn vị
trong cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Các tổ chức, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao
4.5
Được tham gia các cuộc hp liên quan theo sự phân công của th trưởng
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài
chính
Kiến thc b tr
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà c
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
115
- Có k ng sử dng ng ngh tng tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cu ca v t vic làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
đủ điu kiện, tiêu chuẩn theo quy đnh của Chính phủ v
ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công vic vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cần thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đ thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân
công và liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị đang công
tác.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác kế toán nhà nước định hướng
phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hiện công việc
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dụng công nghệ thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn bản
2
ng dn thc hiện văn bản
2
Kim tra thc hiện văn bản
2
Thẩm định văn bản
2
T chc thc hiện văn bản
2
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến c
2
Quản lý sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản lý nguồn lc
2
Phát triển nhân viên
2
116
Tên VTVL: Cán sự v th qu
Mã VTVL: TTr-CMDC-09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy định liên quan đến
VTVL
Các văn bản quy định hiện hành về ng tác quản kho,
qu của đơn vị; quy trình nghiệp v liên quan đến kim
soát tin mặt, tài sản quý, giấy t giá trị của đơn vị
thuc phm vi quản lý; các văn bản pháp luật văn bn
ng dẫn liên quan khác.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Quản tiền, tài sn, giy t giá được giao quản được an toàn, đy
đủ, kp thời, chính xác, đáp ứng yêu cu quản lý; thực hin nhim v th qu đầy
đủ, kp thời, chính xác, đúng quy đnh; thực thi các nhiệm v chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn
nghip v
Làm báo cáo
thống kê có liên
quan khi được
phân công
- Thc hin thu, chi tin mt, giy
t giá, tài sản quý khác trong
phạm vi được giao.
- Bo quản an toàn tuyệt đối các
loi tin mặt, tài sản quý, giấy t
có giá tại nơi giao dịch.
- Quản lý, ghi chép cập nht s
qu và các sổ ch khác đẩy đủ, rõ
ràng, chính xác.
- Chấp hành quy dnh kiểm tài
sn cuối ngày, nhập kho tiền để
bo quản tài sn khi hết gi làm
việc hàng ngày.
- S liu, d liệu báo cáo, thống
được tng hợp, phân tích, đánh
giá đầy đủ, kp thời, chính xác,
đáp ứng các yêu cầu quản lý.
Thc hin nhim v
đúng quy định, đầy đủ,
kp thi.
2
Phi hp thc
hin
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
các nhiệm v liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhim v đưc
phân công
Công việc, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác phát trin hiu
qu cao.
Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch
117
3
Thc hin
nhim v chung,
hi hp
Đưc tham d các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài quan theo phân
công
D họp đúng thành
phn, thời gian, địa
điểm quy định.
4
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch được xây
dựng theo đúng nội
dung kế hoạch công tác
ca t chức và được
thc hin theo đúng tiến
độ
5
Thc hiện các nhiệm v khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực
tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức
chuyên môn
khác trong đơn
v
- Các đơn vị trong cơ quan.
- Lãnh đạo chuyên viên cùng đơn
v.
- Cán bộ, công chức của các đơn vị
trong cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Các tổ chức, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm
vi nhim v đưc giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao
4.5
Được tham gia các cuộc hp liên quan theo sự phân công của Th trưởng
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào to
Tt nghiệp cao đẳng tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào
tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Có kinh nghiệm công tác phù hợp vi v trí việc làm
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
118
trương, chính sách của Đảng, pháp luật ca Nhà nước, quy định
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cần thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xuát nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân
công liên quan đến chức năng, nhim v của đơn vị đang
công tác.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác thủ qu
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hiện công việc
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dụng công nghệ thông tin
1
S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn bản
2
ng dn thc hin văn bản
2
Kim tra thc hiện văn bản
2
Thẩm định văn bản
2
T chc thc hiện văn bản
2
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
2
Quản lý sự thay đổi
1
Ra quyết định
1
Quản lý nguồn lc
1
Phát triển nhân viên
1
IV. V TRÍ VIỆC LÀM H TR, PHC V
Tên VTVL: Nhân viên kỹ thut
Mã VTVL: TTt-HTPV-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
119
Thc hin nhim v nm bắt quy trình, kỹ thut v cấu trúc, máy móc, thiết
b, h thống, chương trình hoạt động ca h thng máy k thuật trong quan;
điều hành những công việc liên quan đến công nghệ, máy kỹ thut của quan;
sa cha, bảo dưỡng và duy trì hệ thống máy móc, thiết b công nghệ vận hành có
hiu qu tt nht.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng kế
hoch, vận hành;
bảo dưỡng; duy
trì hoạt động ca
máy thiết b, h
thng k thut
trong cơ quan
1. Tìm hiểu v cấu trúc máy móc,
thiết b, h thống, chương trình
hoạt động của máy móc.
2. Điều hành công việc liên quan
đến công nghệ, máy kỹ thut ca
cơ quan.
3. Bảo dưỡng, duy trì hoạt động
ca h thống công nghệ, máy kỹ
thut ca cơ quan.
H thống máy k
thut của quan bo
đảm luôn được vn
hành tốt, chu đáo, kịp
thi.
2.2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân công.
D họp theo đúng
quy định.
2.3
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
1. Kế hoạch được xây
dựng theo đúng nội
dung kế hoạch công
tác của Phòng.
2. Công việc được
thc hiện theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm duyt
kết qu bi
Quản lý
trc tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi
hợp chính
Chánh Văn phòng
Phó Chánh Văn phòng
Lãnh đạo khác có liên quan
- Lãnh đạo cơ quan.
- Lãnh đạo và chuyên viên,
nhân viên cùng tổ chc.
- Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan h chính
Bn cht quan h
T chức, nhân liên quan đến trang thiết
b sa cha, vn hành máy thiết b.
Phi hp thc hin vic bảo dưỡng, sa
chữa máy thiết b của cơ quan khi đến k
bảo dưỡng hoặc có sự c.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Phi hp thc hiện công tác kỹ thut.
120
4.2
Đưc cung cấp thông tin về lịch công tác của quan, của Lãnh đạo để phc
v cho công tác chuyên môn.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.4
Được tham gia các cuộc hp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip t trung cp chuyên ngành k thut tr lên (ưu tiên
chuyên ngành liên quan đến h thống máy kỹ thut).
Kiến thc b tr
- Kiến thc v vận hành, bảo dưỡng, bảo trì máy móc, thiết b
trong cơ quan.
- Kiến thc v an toàn lao động.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Chuyên môn tốt.
- T hc hỏi, sáng tạo trong công việc.
- Tiếp nhn, x lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.
- Làm việc nhóm.
- ít nhất t 02 năm làm công việc liên quan đến vận hành, sửa
cha h thống máy kỹ thuật tòa nhà.
Phm chất cá nhân
- Trung thc, nhanh nhn, nm bắt và xử lý tình hung nhạy bén,
có trách nhiệm với công việc.
Các yêu cầu khác
- Sc khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
1
T chc thc hiện công việc
1
Quan h phi hp
1
S dụng công nghệ thông tin
1
Nhóm năng lc
chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
- Kh năng phân tích, tổng hợp, đánh giá.
1
Nhóm năng lực qun
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên lái xe
Mã VTVL: TTt-HTPV-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v lái xe cho quan theo phân ng, đm bo kp thi,
chính xác, an toàn cho người và xe.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
121
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hin
nhim v lái xe
1. Đưa đón cán bộ, công chc
khi yêu cầu, ly ch xác
nhn, tng hp s km hot
động ca xe khi kết thúc đợt
công tác.
2. Báo cáo hàng tháng tình
trng hoạt động, sa cha xe.
3. Đề ngh thanh toán chi phí
xăng dầu xe.
1. Kp thời, chính xác.
2. Đảm bo an toàn giao
thông.
2.2
Kiểm tra an toàn
xe và vệ sinh xe
Kiểm tra an toàn và vệ sinh xe;
kiểm tra các thông số k thut
của xe, đ xut sa cha, bo
hành, mua sắm công cụ lao
động (nếu có).
1. An toàn khi lái xe.
2. Sch s, gọn gàng.
3. Đảm bo s dụng
hiu qu xe công vụ.
2.2
Trực nhà xe
1. Trc bo v tại nhà xe theo
ca trc hoc theo gi hành
chính.
2. Trực điện thoại, liên hệ lãnh
đạo quản để b trí xe đưa
đón các đoàn công tác (nếu
có).
3. Báo cáo kp thời lãnh đo
phòng khi có s c bin
pháp xử lý sự c.
1. Đảm bảo tài sản nhà
xe.
2. Đảm bảo đưa đón các
đoàn công tác kịp thi.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phòng, lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp vàkiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân,đơn vị phi
hợp chính
- Chánh văn phòng/Trưởng
phòng.
- Phó chánh văn phòng/Phó
trưởng Phòng phụ trách.
- Đội trưởng/Phó đội trưởng đội
xe.
- Lãnh đạo ph trách
đồng nghip.
- Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan h chính
Bn cht quan h
Công ty Bảo him
Thc hiện các giao dịch bo hiểm xe ô tô cơ
quan khi được giao.
Công ty sửa cha, bảo dưỡng xe ô
Thc hiện các giao dịch sa cha, bảo dưỡng
xe.
122
Công ty xăng dầu
Thc hiện các giao dch cung cấp xăng dầu xe
ô tô.
Cc Cảnh sát giao thông, Bộ Công
an
Thc hin giao dịch đăng ký xe ô tô cơ quan
khi được giao nhim v.
Các đơn vị thuộc cơ quan
Phi hợp các hoạt động đưa đón cán bộ, công
chc của cơ quan, phục v hi ngh, hi tho,
các cuộc họp có liên quan.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.2
Được tham gia các cuộc hp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp các khóa đào tạo lái xe ở các hng xe theo yêu cầu
công tác.
Kiến thc b tr
- Nắm được ch trương, đường li ca Đảng và pháp luật Nhà
nước nói chung.
- kiến thc v Luật Giao thông đường b, v công tác bo
hiểm xe, các khoản phí, lệ phí, thuế có liên quan.
K năng
- Giao tiếp; lp kế hoch; quản lý thông tin.
- K năng nghề.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Có kinh nghim theo yêu cầu ít nht 1 hoc 2 năm.
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đưng
li, ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật ca Nhà nưc,
quy chế, quy định của cơ quan.
- Có tinh thần trách nhiệm, trung thc, gi nguyên tắc; cn
thận, kiên nhn.
- Ch động, linh hot, phc v tốt yêu cầu v nhim vụ, công
v trong mọi tình huống.
Các yêu cầu khác
- Nm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác
chuyên môn.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
Nhóm năng lc qun lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
123
Tên VTVL: Nhân viên phục v
Mã VTVL: TTt-HTPV-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hiện công tác phục v các hoạt động đối nội, đối ngoi của Lãnh đạo
cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện công tác
phc v
1. B trí, sp xếp bàn ghế, phòng
hp, hội trường cơ quan.
2. Chun b c ung phc v
hi ngh theo yêu cầu của lãnh
đạo, dn dp, v sinh phòng họp,
hội trường.
3. Quét dọn v sinh sân, hành
lang, các phòng, khu vệ sinh
quan, thu gom rác, cht thi
chuyển đến nơi tập kết theo quy
định của Công ty v sinh môi
trường.
4. Kim tra, tắt các thiết b s
dng sau gi làm việc ti khu vc
được phân công.
1. Đảm bo thc
hin tốt, chu đáo,
kp thi, trang trng.
2. Cn thận, ân cn,
sch s.
2.2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân
công.
D họp theo đúng
quy định.
2.3
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
1. Kế hoạch được
xây dựng theo đúng
ni dung kế hoch
công tác của Phòng.
2. Công việc được
thc hiện theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm duyt
kết qu bi
Quản lý
trc tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi
hợp chính
Trưởng phòng.
- Lãnh đạo cơ quan.
124
Phó trưởng Phòng.
- Lãnh đạo và chuyên
viên, nhân viên cùng tổ
chc.
- Các đơn vị thuộc
quan.
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan h chính
Bn cht quan h
nhân, tổ chức ngoài quan đến thăm,
làm việc vi quan theo kế hoch hoc
theo yêu cầu của Lãnh đạo.
- Phi hp thc hin việc đón tiếp và
ng dẫn khách đến làm việc tại cơ
quan.
- Thc hiện công tác lễ tân khi lãnh đạo
thc hiện các nhiệm v đối ngoại (chúc
mừng, thăm, viếng, ...).
- Đón, tiếp các đoàn khách đối ngoi.
Các đơn vị có liên quan.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Phi hp thc hiện công tác kỹ thut.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về lịch công tác của cơ quan, của Lãnh đạo để phc
v cho công tác chuyên môn.
4.3
Được yêu cu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.4
Được tham gia các cuộc hp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip trung hc ph thông trở lên.
Kiến thc b tr
- Kiến thc t chc s kin, quan h đối ngoại, đối ni.
- Kiến thc v bo v môi trường, v sinh an toàn lao động.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Giao tiếp tt.
- Tiếp nhn, x lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.
- Phc v.
Phm chất cá nhân
- Trung thc, nhanh nhn, nm bắt xử tình huống nhy
bén, có trách nhiệm với công việc.
Các yêu cầu khác
- Trang phc gọn gàng lịch s, s dụng và vận hành tốt các thiết
b trong hội trường, phòng họp.
- Sc khe tt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
- S dng ngoi ng
1
125
Nhóm năng lc
chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
Nhóm năng lực qun
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên bảo v
Mã VTVL: TTt-HTPV -04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
S 146 đường Hùng Vương, tp Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v bo v Tr sở, nơi làm vic của quan theo phân
công, đảm bảo an ninh, an toàn theo yêu cầu công tác của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hin nhim
v bo v tr s
quan
1. Thc hin nhim v cht cng
vào, cổng ra cơ quan.
2. Thc hin nhim v tun tra
động tr s quan; trực bo v
tại phòng bảo v tr s cơ quan.
3. Trực camera giám sát, trực báo
cháy và thông báo khi có sự c.
1. Kp thi, chính
xác.
2. Đảm bo an ninh,
an toàn trụ s
quan theo nhim v
được phân công.
2.2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân
công.
D họp theo đúng
quy định.
2.3
Xây dựng và thực
hin kế hoạch công
tác năm, quý,
tháng, tuần của
nhân
1. Kế hoạch được xây dng theo
đúng nội dung kế hoạch công tác
của Phòng.
2. Công việc được thc hin theo
đúng tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phòng, lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm duyt
kết qu bi
Quản lý
trc tiếp
Các cá nhân, đơn vị
phi hợp chính
- Chánh văn phòng/Trưởng phòng
- Phó chánh văn phòng/Phó trưởng Phòng
ph trách
- T trưởng/Phó tổ trưởng T bo v
- Lãnh đạo ph trách
đồng nghip.
- Các đơn vị thuộc
quan
- Chánh văn phòng/Trưởng phòng
- Phó chánh văn phòng/Phó trưởng Phòng
- Lãnh đạo ph trách
đồng nghip.
126
ph trách
- T trưởng/Phó tổ trưởng T bo v
- Các đơn vị thuộc
quan
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan h chính
Bn cht quan h
Công an Phường s ti
Phi hp thc hiện các hoạt đng bo
v quan.
Các đơn vị thuộc cơ quan
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao
4.2
Được tham gia các cuộc hp liên quan
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghip t trung hc ph thông trở lên qua lớp bi
ng v nghip v bo v.
Kiến thc b tr
- Nắm được ch trương, đường li của Đảng và pháp luật Nhà
ớc nói chung.
- Có kiến thc v nghip v bo v.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Giao tiếp; lp kế hoch; quản lý thông tin.
- K năng nghề.
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
đưng li, ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của N
c, quy chế, quy định của cơ quan.
- Có tinh thần trách nhiệm, trung thc, gi nguyên tắc; cn
thận, kiên nhẫn, kiên trì; không chủ quan, nóng vội.
- Ch động, linh hot.
Các yêu cầu khác
- Nm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác
chuyên môn.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
1
T chc thc hiện công việc
1
Giao tiếp ng x
1
Quan h phi hp
1
S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lc
chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
Nhóm năng lực qun
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Phát triển nhân viên
1
Ph lc III
KHUNG NĂNG LC V TRÍ VIỆC LÀM CA THANH TRA TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2024 của UBND tỉnh)
I. KHUNG CẤP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V C NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ
phối hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước
ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên ngoài
để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc.
Hiểu biết vvai trò, tác
động hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
sử dụng được nhiều
công cụ về công
nghệ thông tin
trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ng
nước ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ tục,
quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt hơn
nhu cầu của quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng mở
rộng mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông
tin sử dụng một
số phần mềm nâng
cao, quản trị sở
dữ liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông tin
phức tp bằng
mt ngôn ng
nước ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn
chất lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy định
vai trò, tác động của
hệ thống văn bản của
Đảng, văn bản pháp
quy văn bản hành
chính của quan
thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Hiểu biết bản về
máy tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
văn bản hành chính để
áp dụng vào công việc
chuyên môn.
Nghe và trình
bày thông tin
một cách
ràng.
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
Hiểu biết sử
dụng y tính
một số phần mềm
cơ bản.
Giao tiếp
bản bằng một
ngôn ngữ nước
ngoài.
2
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng
văn bản thuộc phạm vi quản lý,
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
- Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây
dựng các đề án của h thống
chính trị hoặc của ngành, lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp đào
tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
tính chất chiến lược thuộc
phạm vi quản theo nhiệm
vụ được phân công.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ tính chất
chiến lược
4
- Chtrì nghiên cứu xây dựng c
n bản thuộc phm vi quản ,
trình cấp có thẩm quyền ban hành.
- Chủ trì y dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đ
xuất chủ trương, biện pháp
uốn nắn, điều chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ tính chất
vĩ mô.
3
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ
cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ.
2
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện các văn bản thuộc
Tham gia thẩm định
các văn bản làm
đúng thẩm quyền,
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
3
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
các văn bản khác thuộc phần việc
được phân công.
phạm vi quản lý; đề xuất biện
pháp khắc phục, điều chỉnh.
chức trách, nhiệm vụ
được giao
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn của quan, đơn vị/
ngành, lĩnh vực/địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Ra quyết định có ảnh hưởng
lớn đến uy tín, hoạt động
của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài quan,
đơn vị.
Tạo môi trường phát triển,
hoàn thiện kiến thức, k
năng, kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các lĩnh vực phụ
trách, góp phần xây dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc thuộc
quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của lĩnh vực
phụ trách.
Tạo cơ hội cho cấp dưới
phát triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với mảng
lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định khó, phức tạp
thuộc quyền hạn, chức năng
của phòng/lĩnh vực/nhóm
phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của tổ chức
cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
và phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện được
các nguyên tắc, yêu cầu của
cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của nhóm/bộ
phận.
Hỗ trợ việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế hoạch
công việc của bản thân.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Ra quyết định dựa theo
nguyên tắc, quy trình
sẵn.
Tổ chức thực hiện công
việc tiết kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức, chuyên
môn với người khác.
4
II. KHUNG CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC M CÔNG CHC NGHIP V
CHUYÊN NGÀNH
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Cấp độ
Đạo đức và bản lĩnh
Tổ chức thực hiện công
việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp ứng xử
Quan hệ phối
hợp
Sử dụng ngoại
ngữ
Sử dụng công nghệ
thông tin
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức bản
lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt về vấn
đề mang tính chiến
lược.
Thiết lập các định
hướng quan hệ
đối tác chiến
lược.
Sử dụng thành
thạo ngôn ngữ.
Am hiểu về công nghệ
thông tin khả
năng lập trình phần
mềm chuyên ngành.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với công
việc; hướng dẫn,
kiểm tra việc thực
hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy
nguồn lực bên trong và
bên ngoài để giải
pháp đảm bảo chất lượng
công việc.
Hiểu biết về vai trò,
tác động hội của
chính sách; xây dựng
khung pháp lý hỗ trợ
việc thực thi chính
sách.
Giao tiếp tốt trong
ngoài quan,
đơn vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt.
Am hiểu về công nghệ
thông tin và sử dụng
được nhiều công cụ
trình độ cao.
3
Trách nhiệm cao với
công việc được giao,
gương mẫu trong
thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ
tục, quy trình làm việc...
kịp thời để đáp ứng tốt
hơn nhu cầu của cơ quan,
địa phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn
của cơ quan, đơn vị,
địa phương.
Giao tiếp tốt với tổ
chức trong nội bộ
cơ quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng và mở
rộng mạng lưới
quan hệ.
Trao đổi, giải
thích được những
thông tin phức
tạp.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông tin và
sử dụng một số phần
mềm nâng cao, quản
trị cơ sở dữ liệu.
2
Tự nhận trách nhiệm
với công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc
nhằm đảm bảo các tiêu
chuẩn chất lượng đã
thống nhất.
Nắm vững các quy
định vai trò, tác
động của hệ thống văn
bản của Đảng, văn
bản pháp quy văn
bản hành chính của cơ
quan có thẩm quyền.
Thúc đẩy giao tiếp
hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn.
Hiểu biết bản về
máy tính và sử dụng
một số phần mềm
nâng cao.
1
Trách nhiệm với
công việc được giao,
chuẩn mực trong
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
Nắm được các quy
định về văn bản của
Đảng, văn bản pháp
Nghe trình bày
thông tin một cách
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
Giao tiếp cơ bản.
Hiểu biết sử dụng
máy tính một số
5
thực hiện.
lượng, quy trình có sẵn.
quy văn bản hành
chính để áp dụng vào
công việc chuyên
môn.
rõ ràng.
đồng nghiệp
trong công việc.
phần mềm cơ bản.
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Cấp độ
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn
bản
Thẩm định, góp ý
văn bản
Thực hiện hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
5
Chủ trì nghiên cứu, xây dựng chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách văn bản của hệ thống chính
trị hoặc của ngành, nh vực công tác
được phân công.
- Chủ trì xây dựng ớng dẫn
triển khai thực hiện văn bản về
chuyên môn, nghiệp vụ của
ngành, lĩnh vực công tác được
phân công.
- Chủ trì y dựng giáo trình, tài
liệu, chuyên đề giảng dạy; tham
gia giảng dạy các lớp đào tạo,
bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp
vụ cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc lĩnh vực
công tác được phân công;
đề xuất chủ trương, biện
pháp để thực hiện các quy
định hoặc quyết định quản
lý đạt kết quả.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân
công.
4
- Tham gia xây dựng chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách văn
bản của hệ thống chính trị hoặc của
ngành, lĩnh vực công tác được phân
công.
- Chủ trì xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
ngành, lĩnh vực công tác được phân
công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện văn bản về
chuyên môn, nghiệp v thuộc
lĩnh vực công tác được phân
công.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc lĩnh vực
công tác được phân công.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác
được phân công.
Tham gia tổ chức triển khai
các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công.
3
- Tham gia xây dựng đề án thuộc
ngành, lĩnh vực công c được phân
công
- Tham gia y dựng kế hoạch triển
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
chuyên môn, nghiệp v thuộc
lĩnh vực công tác được phân
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
và báo cáo tình hình thực
hiện các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được phân
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác
được phân công.
Thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân
công.
6
khai thực hiện các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác được phân công.
công.
- Tham gia hướng dẫn thực hiện
chuyên môn, nghiệp vụ cho
công chức cùng ngạch hoặc
ngạch thấp hơn.
công.
2
- Tham gia xây dựng các văn bản
thuộc lĩnh vực công tác được phân
công.
- Soạn thảo các quy định cụ thể, các
văn bản khác thuộc phần việc được
phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
chuyên môn, nghiệp vụ cho
công chức cùng ngạch hoặc
ngạch thấp hơn.
Tham gia vào từng công
đoạn theo sự phân công
Tham gia góp ý văn
bản thuộc lĩnh vực
công tác được phân
công.
Chủ động phối hợp với các
đơn vị liên quan các
công chức khác triển khai
công việc, thực hiện đúng
thẩm quyền trách nhiệm
được giao.
1
Soạn thảo các văn bản thuộc phần
việc được phân công.
Thực hiện đúng quy trình
nghiệp vụ chuyên môn theo sự
phân công, hướng dẫn
Tham gia theo sự phân
công, hướng dẫn của Lãnh
đạo hoặc công chức ngạch
cao hơn
Tham gia theo sự
phân công, hướng
dẫn của Lãnh đạo
hoặc công chức
ngạch cao hơn
Phối hợp với các đơn vị
liên quan và các công chức
khác triển khai công việc,
thực hiện đúng thẩm quyền
và trách nhiệm được giao.
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Cấp độ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn
lực
Phát triển đội
ngũ
5
Định hướng mục tiêu, chiến lược
phát triển dài hạn cho quan,
đơn vị/ ngành, lĩnh vực/ địa
phương.
Nghiên cứu, đề xuất tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Tham mưu, đề xuất quyết định
ảnh hưởng lớn đến uy tín, hoạt
động của cơ quan, đơn vị.
Tham gia huy động
nguồn lực trong và ngoài
cơ quan, đơn vị.
Tạo môi trường phát
triển, hoàn thiện kiến
thức, kỹ năng, kinh
nghiệm.
4
Định hướng mục tiêu của lĩnh
vực công tác được phân công,
góp phần xây dựng chiến lược
tổng thể.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực công tác được
phân công.
Tham mưu, đ xuất quyết định
khó, phức tạp, không theo chuẩn
tắc thuộc quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực công tác được phân công.
Phát huy được nguồn lực
của lĩnh vực công tác
được phân công.
Tạo hội cho đồng
nghiệp phát triển bản
thân.
3
Xây dựng được mục tiêu, định
hướng cho mảng lĩnh vực công
tác được phân công.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực công tác được
phân công.
Tham mưu, đ xuất quyết định
khó, phức tạp thuộc quyền hạn,
chức năng của lĩnh vực công tác
được phân công.
Phát huy được nguồn lực
của đơn vị.
Thúc đẩy học tập liên
tục và phát triển.
2
Xây dựng được mục tiêu, kế
hoạch công việc cho nhóm/bộ
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi cho
Tham mưu, đề xuất quyết định thể
hiện được các nguyên tắc.
Phát huy được nguồn lực
của nhóm/bộ phận.
Hỗ trợ việc phát triển
hoàn thiện bản thân.
7
phận.
nhóm/bộ phận.
1
Xác định được mục tiêu, kế
hoạch công việc cho bản thân.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Tham mưu, đề xuất quyết định dựa
theo nguyên tắc, quy trình có sẵn.
Thực hiện công việc tiết
kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức,
chuyên môn với đồng
nghiệp.
III. KHUNG CẤP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CHUYÊN
MÔN DÙNG CHUNG
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ
phối hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về CNTT
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên ngoài
để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc.
Hiểu biết vvai trò, tác
động hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
sử dụng được nhiều
công cụ về công
nghệ thông tin
trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
nước ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ tục,
quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt hơn
nhu cầu của quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng mở
rộng mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông
tin sử dụng một
số phần mềm nâng
cao, quản trị sở
dữ liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông tin
phức tạp bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn
chất lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy định
vai trò, tác động của
hệ thống văn bản của
Đảng, văn bản pháp
quy văn bản hành
chính của quan
thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Hiểu biết bản về
máy tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
Nghe trình
bày thông tin
một cách
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
Hiểu biết sử
dụng y tính
một số phần mềm
Giao tiếp bản
bằng một ngôn
ngữ nước ngoài.
8
trong thực hiện.
văn bản hành chính để
áp dụng vào công việc
chuyên môn.
ràng.
đồng nghiệp
trong công việc.
cơ bản.
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng
văn bản thuộc phạm vi quản lý,
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
- Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây
dựng các đề án của h thống
chính trị hoặc của ngành, lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp đào
tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
tính chất chiến lược thuộc
phạm vi quản theo nhiệm
vụ được phân công.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ nh chất
chiến lược
4
- Chtrì nghiên cứu xây dựng c
n bản thuộc phm vi quản ,
trình cấp có thẩm quyền ban hành.
- Chủ trì y dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
uốn nắn, điều chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ nh chất
vĩ mô.
3
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ
cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ.
9
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
2
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
các văn bản khác thuộc phần việc
được phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý; đề xuất biện
pháp khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản làm
đúng thẩm quyền,
chức trách, nhiệm vụ
được giao
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
1
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
- Soạn thảo các các văn bản khác
thuộc phần việc được phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện
các văn bản thuộc phạm vi
quản lý; đề xuất biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia góp ý các
văn bản làm đúng
thẩm quyền, chức
trách, nhiệm vụ được
giao
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn của quan, đơn vị/
ngành, lĩnh vực/địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Ra quyết định có ảnh hưởng
lớn đến uy tín, hoạt động
của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài quan,
đơn vị.
Tạo môi trường phát triển,
hoàn thiện kiến thức, k
năng, kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các lĩnh vực phụ
trách, góp phần xây dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc thuộc
quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của lĩnh vực
phụ trách.
Tạo cơ hội cho cấp dưới
phát triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với mảng
lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định khó, phức tạp
thuộc quyền hạn, chức năng
của phòng/lĩnh vực/nhóm phụ
trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của tổ chức
cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
và phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện được
các nguyên tắc, yêu cầu của
cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của nhóm/bộ
phận.
Hỗ trợ việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế hoạch
công việc của bản thân.
Chủ động chuẩn b và thc hiện
tiến tnh thay đi trong công việc.
Ra quyết định dựa theo nguyên
tắc, quy trình có sẵn.
Tổ chức thực hiện công
việc tiết kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức, chuyên
môn với người khác.
Ghi chú: Cấp độ được xác định từ cao xuống thấp, tương ứng từ 5 đến 1.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 969/QĐ-UBND Nam Định 2024 Danh mục vị trí việc làm Thanh tra tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1175/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×