• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 923/QĐ-UBND Nam Định 2024 vị trí việc làm, mô tả công việc của Đài PTTH

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/05/2024 09:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 923/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nam Định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 923/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 923/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 923/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lp - Tdo - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công vic
và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Đài Phát thanh và
Truyền hình tỉnh Nam Đnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Ngh định s 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 m 2020 của Cnh
ph v v tviệc làm và s lượng ngưi làm việc trong đơn v s nghiệp ng lp;
n cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức; Nghị định số
85/2023/NĐ - CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
n cứ Quy định s 101-QĐ/TW ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Ban
Chấp hành Trung ương về trách nhiệm, quyền hạn việc bổ nhiệm, miễn nhiệm
khen thưởng, kỷ luật lãnh đạo cơ quan báo chí;
Căn cThông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp
vụ chuyên môn dùng chung; htrợ, phục vụ trong quan, tổ chức nh cnh
vị trí việc m chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ
trong đơn vị sự nghiệp công lập; Tng tư số 11/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12
năm 2022 của Bộ trưởng BNội vụ hướng dẫn vvtrí việc làm công chức nghiệp
vụ chuyên ngành nội vụ;
n cứ Thông số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản
lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức
danh nghnghiệp trong đơn vị sự nghip công lập thuộc ngành, lĩnh vực thông tin
truyền thông;
n cứ Thông tư số 17/2023/TT-BKHCN ngày 09 tháng 8 năm 2023 của B
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
chức danh nghề nghiệp chuyên ngành khoa học và công nghệ, cơ cấu viên chức
theo chức danh nghề nghiệp trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập;
Theo đề ngh của Giám đốc Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh tại Tờ trình
số 163/TTr- PTTH ngày 25/4/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình s
1256/TTr-SNV ngày 26/4/2024 về việc đề nghị phê duyệt Đ án vị trí việc làm của
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nam Định.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản t công việc
Khung năng lực từng vị trí việc làm của Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh
Nam Định
1. Danh mục vị trí việc làm gồm 30 vị trí, cụ thể:
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 04 vị trí;
- Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành: 18 vị trí;
- Vt việc m chức danh nghề nghip chun môn dùng chung: 04 vị t;
- Vị trí việc làm hỗ tr, phục vụ: 04 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Bản mô tả công việc Khung ng lc tng v trí vic làm ca Đài Phát
thanh Truyền hình tỉnh Nam Định (chi tiết tại Phlục II, Phlc III kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Đài Phát thanh và Truyn hình tỉnh trách nhiệm:
- n cứ Danh mc vị trí việc làm, Bản tả công việc, Khung năng lực
từng vị trí việc làm đã được phê duyệt và số lượng người làm việc được giao hàng
năm để làm sở thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, quản viên chức lao
động hợp đồng theo đúng quy định hiện hành.
- o cáo UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét điều chỉnh Danh mục vị trí
việc làm, Bản t công việc Khung năng lực từng vị trí việc làm khi đơn vị
sự nghiệp sự thay đổi về chức năng, nhiệm vụ, quyền hn, cấu tổ chức; đơn
vị được tổ chức lại theo quyết định ca quan thẩm quyn hoặc thay đổi
về mức độ phức tạp, tính chất, đặc điểm, quy hoạt động, phạm vi, đối ợng
phc vụ, quy trình quản chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của pháp luật
chuyên ngành.
2. Giám đốc SNội vụ tch nhiệm kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện
của Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số
206/QĐ-UBND ngày 01/02/2023 của UBND tnh Nam Định về việc phê duyệt vị
trí việc làm cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Đài Phát thanh
và Truyền hình tỉnh Nam Định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Đài
Phát thanh Truyền hình tnh các quan, đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ (để báo cáo);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- u: VP1, VP8.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
Phạm Đình Nghị
Phụ lục I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA
ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày /5/ 2024 của UBND tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Mã VTVL
Ngạch/hạng chức
danh nghề nghiệp
I
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ: 04 VỊ TRÍ
1
Giám đốc
PTTH-LĐQL-01
Hạng II hoặc tương
đương trở lên
2
Phó Giám đốc
PTTH-LĐQL-02
Hạng II hoặc tương
đương trở lên
3
Trưởng phòng
PTTH-LĐQL-03
Hạng III hoặc tương
đương trở lên
4
Phó Trưởng phòng
PTTH-LĐQL-04
Hạng III và tương
đương trở lên
II
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN
NGÀNH: 18 VỊ TRÍ
1
Phóng viên hạng II
PTTH-CDNN-01
Phóng viên hạng II
2
Phóng viên hạng III
PTTH- CDNN-02
Phóng viên hạng III
3
Biên tập viên hạng III
PTTH- CDNN-03
Biên tập viên hạng III
4
Phát thanh viên hạng II
PTTH- CDNN-04
Phát thanh viên hạng II
5
Phát thanh viên hạng III
PTTH- CDNN-05
Phát thanh viên hạng III
6
Phát thanh viên hạng IV
PTTH- CDNN-06
Phát thanh viên hạng IV
7
Công nghệ thông tin hạng II
PTTH-CDNN-07
Công nghệ thông tin
hạng II
8
Công nghệ thông tin hạng III
PTTH- CDNN-08
Công nghệ thông tin
hạng III
9
Công nghệ thông tin hạng IV
PTTH- CDNN-09
Công nghệ thông tin
hạng IV
10
K thut dng phim hng III
PTTH- CDNN-10
Kỹ thuật dựng phim
hạng III
11
K thut dng phim hng IV
PTTH- CDNN-11
Kỹ thuật dựng phim
hạng IV
2
12
Quay phim hng II
PTTH-CDNN-12
Quay phim hạng II
13
Quay phim hng III
PTTH- CDNN-13
Quay phim hạng III
14
Quay phim hng IV
PTTH- CDNN-14
Quay phim hạng IV
15
Đạo diễn truyền hình hạng II
PTTH-CDNN-15
Đạo diễn truyền hình
hạng II
16
Đạo diễn truyền hình hạng III
PTTH-CDNN -16
Đạo diễn truyền hình
hạng III
17
Kỹ sư hạng III
PTTH-CDNN -17
Kỹ sư hạng III
18
Kỹ thuật viên hạng IV
PTTH-CDNN -18
Kỹ thuật viên hạng IV
III
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN MÔN
DÙNG CHUNG: 04 V TRÍ
1
Kế toán viên
PTTH- CMDC- 01
Kế toán viên
2
Chuyên viên hành chính – văn
phòng
PTTH- CMDC-02
Chuyên viên
3
Văn thư viên trung cấp
PTTH- CMDC-03
Văn thư viên trung cấp
4
Nhân viên thủ qu
PTTH- CMDC-04
Nhân viên
IV
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ: 04 V TRÍ
1
Nhân viên kỹ thuật
PTTH-HTPV-01
HĐLĐ
2
Nhân viên phục vụ
PTTH-HTPV-02
HĐLĐ
3
Nhân viên lái xe
PTTH-HTPV-03
01Nhân viên, HĐLĐ
4
Nhân viên bảo vệ
PTTH-HTPV-04
HĐLĐ
Tổng cộng: 28 vị trí
Phụ lục II
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC, KHUNG NĂNG LỰC TỪNG
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày /5/2024 ca UBND tnh)
I. V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
Tên VTVL: Giám đốc
Mã vị trí việc làm: PTTH LĐQL-01
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền nh tỉnh Nam Định, s 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lc ợng, Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, tài liệu pháp quy liên quan đến lĩnh vực quản
ngành; nội quy, quy chế, quy trình giải quyết công việc ni b cơ quan.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Giám đốc Đài người đứng đầu đơn vị, lãnh đo, quản lý t chc thc hin chc
năng, nhiệm v v ngành phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh thc hiện các nhim v
khác được cấp thẩm quyn giao; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tch y ban
nhân dân cấp tỉnh, đồng thi chịu trách nhiệm v chun ngành trước B trưởng B Thông tin và
Truyền thông và trước pháp luật v chức trách, nhiệm v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tổ chức lập
kế hoạch
công tác,
phân công
nhiệm vụ.
Chủ trì xây dựng nội dung,
kếhoạch công tác năm, quý, tháng
của đơn vị.
Kế hoạch công tác của đơn vị được
xây dựng phù hợp với chương trình
kế hoạch công tác của quan cấp
trên nhim v được cấp thẩm
quyền giao, được ban hành đúng quy
định.
- Phân công công việc cho Phó
giám đốc, Trưởng phòng, phó
trưởng phòng chuyên môn viên
chức, lao động.
Phân công công việc cụ thể, hợp lý,
hiệu quả, công bằng; không bỏ sót
công việc của đơn vị; một công việc
chỉ do một tổ chức hoặc một người
chịu trách nhiệm chính.
2.2
Tổ chức thực
hiện nhiệm
vụ, công việc
chuyên môn,
nghiệp vụ
của đơn vị
.- Ch đạo, định hướng chiến lược
phát triển của đơn vị; định hướng
công tác thông tin, tuyên truyền;
trc tiếp ch đạo duyệt các
chương trình, tác phẩm báo chí
quan trng, nhy cm.
- T chc thc hiện chịu trách
nhim v vic thc hin nhim v
chuyên môn theo quy định ca
pháp luật theo phân công hoặc
y quyn ca Ủy ban nhân dân cấp
tnh.
- Trin khai thc hiện cơ chế t
ch, t chịu trách nhiệm của đơn vị
- Hoạt động của đơn vị thông suốt;
công việc chung của đơn vị được
thực hiện theo đúng quy trình và
hoàn thành theo tiến độ, chất lượng
của chương trình, kế hoạch.
- Xử lý chính xác, đúng thẩm quyền;
báo cáo kịp thời.
2
s nghiệp công lập theo quy định
của pháp luật.
- Thc hin hợp tác quốc tế v
ngành, lĩnh vực quản lý theo
phân công hoặc y quyn ca y
ban nhân dân cấp tnh.
- T chức nghiên cứu, ng dng
tiến b khoa hc - k thuật công
nghệ; y dựng h thống thông tin,
lưu trữ phc v công tác chuyên
môn nghip v.
-Gii quyết khiếu ni, t cáo,
phòng, chống tham nhũng theo quy
định của pháp luật theo sự phân
công hoặc y quyn ca y ban
nhân dân cấp tnh.
- Quy định c th chức ng, nhiệm
v, quyn hạn phòng chuyên môn
nghip v, phù hợp vi chc năng,
nhim v, quyn hn ca Đài theo
ng dn chung ca B Thông tin
Truyn thông theo quy định
ca Ủy ban nn n cấp tnh.
2.3
Quản lý viên
chức, hợp
đồng lao
động
- Thực hiện quản viên chức
hợp đồng lao động của cơ quan.
- Tổ chức thực hiện các quy định,
quy chế làm việc, chế độ chính
sách, đạo đức công vụ; xây dựng
môi trường làm việc văn hóa và đạt
hiệu quả cao.
Thực hiện việc quản lý viên chức,
hợp đồng lao động theo đúng quy
định pháp luật, phân công, phân cấp
của cơ quan có thẩm quyền, đảm bảo
công khai, công bằng.
2.4
Quản lý hoạt
động chung
Quản lý, điềuhành hoạt động của
đơn vị.
Nắm bắt đầy đủ các thông tin về công
việc của đơn vị đang sẽ triển khai
thực hiện, kịp thời có biện pháp qun
; tập th đoàn kết; đơn vị hn thành
tốt nhiệm vụ, ng việc theo kế hoạch
cácng việc đt xut được cơ
quan có thm quyền giao theo yêu cầu
tiến độ, chất lượng.
Xử lý và quản lý văn bản đến.
Văn bản được xử lý kịp thời, chính
xác và quản lý theo quy định.
trình các văn bản do đơn vị dự
thảo.
Các dự thảo văn bản được chuẩn bị
theo đúng quy trình, đúng tiến độ và
được phê duyệt kịp thời; ban
hành đúng quy chế, quy định.
Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo
tình hình hoạt động của đơn vị với
cơ quan cấp trên trực tiếp.
Cung cấp thông tin, báo cáo chính
xác, kịp thời theo yêu cầu của cơ
quan cấp trên.
3
Đại diện cho đơn vị về mối quan hệ
công tác; ủy quyền cho một cấp
phó đơn vị phụ trách khi vắng mặt
theo quy chế làm việc.
Phân công người chịu trách nhiệm
điều hành đáp ứng yêu cầu công việc
của đơn vị sự nghiệp theo quy định.
2.5
Quản lý tài
chính, tài sản
Tổ chức thực hiện quản lý tài sản,
tài chính của cơ quan.
Tài sản, tài chính của quan được
quản lý, sử dụng theo quy chế, theo
ủy quyền và quy định pháp luật.
2.6
Chủ trì hoặc
tham gia các
cuộc họp, hội
nghị
Tham dự họp quan các cuộc
họp theo quy chế làm việc của đơn
vị.
Tiếp thu phổ biến, quán triệt các
vấn đề thuộc chức năng, nhiệm vụ
của đơn vị; ý kiến chỉ đạo, quyết
định của cấp trên được tổ chức thực
hiện kịp thời.
Chủ trì họp giao ban, triển khai
nhiệm vụ của đơn vị.
Công việc được triển khai thông
tin được trao đổi kịp thời, đúng quy
định.
Tham dự các cuộc họp, hội nghị,
hội thảo theo phân công của lãnh
đạo cơ quan cấp trên trực tiếp.
Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo
quy định; kịp thời báo cáo nội dung
kết quả cuộc họp cho cấp thẩm
quyền.
2.7
Tổ chức thực hiện các nghị quyết của Đài, ngành; định kỳ hoặc đột xuất báo cáo các hoạt
động của đơn vị theo yêu cầu của cấp trên.
2.8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao và
theo quy định của pháp luật
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp chính
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Ch tch Ủy ban nhân dân
tnh.
Viên chức, người lao động
thuc Đài PT-TH tnh.
Các Sở, ban, ngành, UBND
các huyện, thành phố, t chc
Đảng, đoàn thể.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Bộ TTTT; Đài THVN; Đài TNVN, Ban Tuyên giáo
Trung ương; Tỉnh y, HĐND; UBND, các sở, ban,
ngành, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh;
UBND các huyện, thành phố; Trung tâm TT-VH các
huyện, thành phố các quan, đơn vị khác liên
quan
Theo chức năng, nhiệm vụ củaĐài PT-
TH và theo các quy định của pháp luật
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của y ban nhân dân tỉnh liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao.
4
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
5
Được y quyền cho Phó Giám đốc ký thay các văn bản thuộc thẩm quyền điều nh
hoạt động của Đài khi Giám đốc đi công tác.
II
Thẩm quyền trong quản lý viên chức
1
Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các Phó Giám đốc, Lãnh đạo
phòng chuyên môn.
2
Quản lý bộ máy viên chức và người lao động thuộc Đài PT-TH; quản lý và sử dụng có hiệu
quả tài chính, tài sản được giao theo quy định của pháp luật
3
Trực tiếp chỉ đạo một s phòng trực thuộc theo pn công trong lãnh đạo Đài PT- TH
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên, chuyên ngành phù hp vi v trí việc làm của
cơ quan.
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của Tỉnh ủy và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ trợ
- trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính
và tương đương tr lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp S và tương đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản; s dụng được ngoi ng
trình độ tương đương bậc 3 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
- Có chứng ch bồi dưỡng nghip v quản lý nhà nước v báo chí;
Kinh nghiệm
( thành tích công
tác)
- thời gian hoạt động trong lĩnh vực báo chí, xuất bản ít nhất 2 năm.
Trường hợp đặc biệt, do cơ quan chỉ đạo báo chí xem xét, quyết định.
- Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương của
Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần tch nhiệm cao vi công việc với tập thể, phối hợp ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Đài.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đtài, đề án
5
khác
thuộc lĩnh vực chuyên môn, nghiệp vụ của Đài.
- Hiểu biết về lĩnh vực công c của Đài trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho cán bộ trẻ sau
mình.
- trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số liệu hồ
theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của Đài trước mắt cũng như
lâu dài.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lc c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
4
- T chc thc hiện công việc
4
- Son thảo và ban hành văn bản
4
- Giao tiếp ng x
4
- Quan h phi hp
4
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
5
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hin
- Thẩm định văn bản, đề án
- T chc thc hin
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
4
- Quản lý sự thay đổi.
4
- Ra quyết định.
4
- Quản lý ngun lc.
4
- Phát triển nhân viên
4
Tên VTVL: Phó Giám đốc
Mã vị trí việc làm: PTTH – LĐQL-02
Ngày bắt đầu thực hiện: Kể từ ngày được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, số 6 Nguyễn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, tài liệu pháp quy liên quan đến lĩnh vực quản
ngành; nội quy, quy chế, quy trình giải quyết công việc nội bộ cơ quan.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Giám đốc Đài cấp phó của Giám đốc Đài, giúp Giám đốc Đài quản lý, tổ chức
thực hiện một hoặc một số lĩnh vực công tác thuộc chức năng, nhiệm vụ của Đài; chịu trách
nhiệm trước Giám đốc Đài và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia
1. Giúp Giám đốc quản lý, điều hành
- Nắm bắt được tình hình hoạt
6
quản lý, điều
hành một số
công việc do
Giám đốc
phân công
một số lĩnh vực công tác của cơ quan.
- Đối với Phó Giám đốc phụ trách nội
dung:
+ Ph trách nội dung chương trình
phát thanh, truyền hình;Xây dựng kết
cấu khung chương trình phát thanh,
truyền hình; chương trình thời sự phát
thanh, truyền hình; các chuyên đề,
chuyên mục; trang thông tin điện tử;
đánh giá các chương trình phát thanh,
truyền hình nội dung các sản phẩm
trên các nền tảng công nghệ số; khai
thác, sử dụng chương trình, liệu; tổ
chức mạng lưới nắm bắt kịp thời các
sự kiện nóng, nổi bật trong tỉnh, trong
nước để tuyên truyền, định hướng
thông tin dư luận.
+ Xây dựng định mức kinh thế k
thuật, định mức khoán, nhuận bút, thù
lao; công tác pháp chế, thống kê, báo
cáo; giải quyết đơn thư, khiếu nại;
đánh giá cộng tác viên.
- Đối với Phó Giám đốc phụ trách K
thuật:
Ph trách truyn dẫn phát sóng, sn
xuất chương trình;Thc hin, s dng
có hiệu qu các nguồn lc phc v sn
xuất chương trình; truyền dẫn phát
sóng; tăng, tiết kim ngun lc cho
Đài; chiến lược phát triển Đài PT-TH
tỉnh theo hướng chuyển đổi s; ng
dụng công nghệ thông tin, nghiên cứu
đổi mới ci tiến k thuật phát
thanh, truyền hình; ch đạo công tác
an ninh trt t, ni v, thc hin ni
quy, quy chế cơ quan.
2. Tham gia xử các công việc đột
xuất trong phạm vi được giao và báo
cáo xin ý kiến chỉ đạo của Giám đốc
hoặc cơ quan cấp trên trực tiếp đối với
những việc vượt quá phạm vi chức
trách hoặc những vấn đề còn có ý kiến
khác nhau.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá tình
hình thực hiện công việc của đơn vị;
đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ
đối với Trưởng, phó phòngvà các viên
chức, hợp đồng lao động được giao
phụ trách.
động chung của quan; nắm bắt
đầy đủ các thông tin về công việc
thuộc mảng công việc được giao
phụ trách.
- Hoàn thành chức trách, nhiệm
vụ được giao được ủy quyền.
Công việc được xử đúng thẩm
quyền, kịp thời, chính xác đạt
hiệu quả.
- Báo cáo Giám đốc về kết quả
thực hiện nhiệm vụ được giao kịp
thời, theo đúng quy định.
7
4. Điều hành đơn vị khi được Giám
đốc ủy quyền hoặc Lãnh quan cấp
trên giao. Báo cáo v kết quả giải
quyết công việc, kết quả hoạt động
được giao phụ trách hoặc ủy quyền.
5. Chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các
phòng được giao phụ trách, triển khai
thực hiện các công việc được y
quyền hoặc phân công phụ trách; phối
hợp với các cấp phó khác để giải
quyết công việc có liên quan.
6. Báo cáo Giám đốc về các hoạt động
đã tham gia không thuộc phạm vi
nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị
nhưng được cấp thẩm quyền phân
công.
2.2
Quản lý viên
chức và hợp
đồng lao
động
Tham gia quản lý viên chức, hợp đồng
lao động của mảng công việc được
phân công phụ trách.
Thc hin vic qun viên chc,
hp đng lao đng theo đúng quy
đnh, quy chế ca pn công ca
Th trưng đơn vị đm bảo công
khai, công bng.
2.3
Chủ trì hoặc
tham gia các
cuộc họp, hội
nghị
- Tham dự họp quan các cuộc
họp theo quy chế làm việc của
quan.
-Triển khai nhiệm vụ của cơ quan theo
phân công Giám đốc.
- Tham dự các cuộc họp, hội nghị, hội
thảo theo phân công của Giám đốc
hoặc theo phân công của lãnh đạo cơ
quan cấp trên trực tiếp.
- Tiếp thu phổ biến, quán triệt
cho viên chức; ý kiến chỉ đạo,
quyết định của cấp trên được tổ
chức thực hiện kịp thời.
- Công việc được triển khai và
thông tin được trao đổi kịp thời,
đúng quy định.
- Tiếp nhận, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kịp thời báo
cáo nội dung kết quả cuộc họp
cho cấp có thẩm quyền.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Giám đốc giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị
phối hợp chính
Giám đốc Đài
Viên chức, người lao động
thuộc Đài PT-TH tnh.
Các Sở, ban, ngành, UBND
các huyện, thành phố, t chc
Đảng, đoàn thể.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
8
Bộ TTTT; Đài THVN; Ban Tuyên giáo Trung ương; Tỉnh ủy, HĐND;
UBND, các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND
tỉnh; UBND các huyện, thành phố; Trung tâm TT-VH các huyện,
thành phố và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
Theo chức năng, nhiệm
vụ của Đài PT-TH
theo c quy định của
pháp luật
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của y ban nhân dân tỉnh, các sở, ngành liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ được giao theo phân công của Giám đốc.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
II
Thẩm quyền trong quản lý viên chức
1
Tham gia ý kiến vic điều động, tiếp nhận, phân công công tác đi với, viên chức, lao
động.
3
Trực tiếp chỉ đạo một số phòng trực thuộc theo phân công trong lãnh đạo Đài PT-TH tỉnh.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên, chuyên ngành phù hp vi v trí việc làm của
đài phát thanh và truyền hình
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của Tỉnh ủy và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thức bổ trợ
- trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính
và tương đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp S và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản; ti thiu s dụng được
ngoi ng trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
- Có chng ch bồi dưỡng nghip v quản lý nhà nước v báo chí;
Kinh nghiệm
( thành tích công
tác)
- thời gian hot động trong nh vựco chí, xut bn ít nhất 2m. Tng
hp đc bit, do quan ch đạo o c xem xét, quyết định.
- Theo quy định ca Đảng và pháp luật của Nhà nước.
9
Phẩm chất cá nhân
- Tuyt đối trung tnh, tin ởng, nghiêm túc chp hành ch trương của Đảng,
chính ch, pháp luật của Nhà c, quy đnh của pp luật.
- Tinh thần trách nhim cao vi công vic với tp th, phi hp công c tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Đài.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đtài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn, nghiệp vụ của Đài.
- Hiểu biết về lĩnh vực công c của Đài trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho cán bộ trẻ sau
mình.
- trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số liệu hồ
theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của Đài trước mắt cũng như
lâu dài.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
4
- T chc thc hiện công việc
4
- Son thảo và ban hành văn bản
4
- Giao tiếp ng x
4
- Quan h phi hp
4
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
4
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hin
- Thẩm định văn bản, đề án
- T chc thc hin
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
4
- Quản lý sự thay đổi.
4
- Ra quyết định.
4
- Quản lý nguồn lc.
4
- Phát triển nhân viên
4
Tên VTVL: Trưởng phòng
Mã vị trí việc làm: PTTH LĐQL-03
Ngày bắt đầu thực hiện: Kể từ ngày được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, số 6 Nguyễn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan: Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà
nước, của Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh và các văn bản khác có liên quan.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
10
Trưởng phòng thuộc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh người đứng đầu một phòng,
thực hiện các nhiệm vụ tham mưu, tổng hợp; tham mưu về công tác chuyên môn, thực hiện
nhiệm vụ bảo đảm, phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Ban Giám đốc; Trưởng
phòng chịu trách nhiệm trước Giám đốc, Phó Giám đốc Đài phụ trách lĩnh vực được phân công
và trước pháp luật về mọi hoạt động của phòng theo chức năng, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tổ chức lập kế
hoạch công
tác, phân công
nhiệm vụ trong
phòng
- Chủ trì xây dựng nội dung, kế hoạch
công tác năm, 6 tháng, quý, tháng của
phòng theo quy định của cơ quan.
- Kế hoạch công tác của phòng
phù hợp với chương trình, kế
hochngc của quan
nhiệm vụ được nh đạo Đài giao;
được ban nh đúng quy định.
- Phân công công việc cho Phó trưởng
phòng từng viên chức, lao động
thuộc thẩm quyền quản lý.
- Phân công công việc cụ thể,
hợp lý, hiệu quả, công bằng;
không bỏ sót công việc của
phòng; một công việc chỉ do một
người chịu trách nhiệm chính.
- Chỉ đạo hướng dẫn xây dựng phê
duyệt kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của viên chức, lao động.
- Kế hoạch công c của từng vn
chức, người lao động được phê
duyệt đủ cơ sở để xemt đánh
g hoàn tnh tốt nhiệm v của
vn chức,lao động.
2.2
Tổ chức thực
hiện nhiệm vụ,
công việc của
phòng
- Kim tra, đôn đc, điu phi các viên
chc,lao đng thc hin cơng trình, kế
hoch công tác.
- Theo dõi, đánh g việc thc hin kế hoch
công tác ca từng viên chc, hợp đồng lao
đng.
- Chtrì thực hin cơng trình, kế hoch
công tác ca phòng:
-Thamu, xây dng về cnh sách, chiến
lưc, kế hoch phát triển dài hn, 5 năm,
trung hn và hàng năm về pt trin ngành.
- Tham mưu, đ xut vi Ban Giám đc v
lĩnh vực do phòng phtrách; công c tổ
chc by; đối nội, đi ngoại, hp tác
quc tế; phòng chống tham nhũng, lãng phí;
an ninh trt ca đơn vị.
- Phânng nhim vụ, đôn đốc và kim tra
các Phó trưng png, viên chc, ngưi lao
đng thuc phòng thc hiện các nhim v.
- Báo cáo cung cp kp thi cho Ban
giám đốc về kết quả, tiến đ thc hin
nhim vnhm gp cho công c qun
và điunh hoạt đng của Đài được thuận
li và hiu qu.
- Hoạt động của phòng thông
suốt, được thực hiện theo đúng
quy trình công việc hoàn
thành theo tiến độ, chất lượng
của chương trình, kế hoạch.
- Đánh giá kịp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến
thực hiện kế hoạch giải
pháp khắc phục.
- Hoạt động của phòng đồng bộ
phù hợp với chương trình, kế
hoạch công tác của cơ quan.
11
- Xử các công việc đột xuất (trong
phạm vi được giao) xin ý kiến chỉ
đạo của lãnh đạo quan về những việc
vượt quá phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn.
- Xử chính xác, đúng thẩm
quyền; báo cáo kịp thời.
2.3
Quản lý viên
chức và người
lao động
- Chịu trách nhiệm hỗ trợ, theo dõi
đánh giá viên chức,lao động theo phân
cấp.
- Tổ chức thực hiện các quy định, chế
độ chính sách, quy chế làm việc.
Thực hiện việc quản lý viên
chức, hợp đồng lao động theo
đúng quy định, quy chế của đơn
vị, đảm bảo công khai, công
bằng.
2.4
Quản lý hoạt
động chung
- Quản lý, điều hành mọi hoạt động của
phòng.
- Nắm bắt đầy đủ các thông tin
về công việc của phòng triển
khai thực hiện kịp thời biện
pháp quản lý; tập thể đoàn kết;
hoàn thành tốt nhiệm vụ, công
việc theo kế hoạch các công
việc đột xuất được cấp trên giao
theo đúng yêu cầu tiến độ, chất
lượng.
- Xử lý và tổ chức quản lý văn bản đến.
- Văn bản được xử kịp thời,
chính xác và quản lý theo quy
định.
- trình Lãnh đạo đơn vị về các văn
bản do phòng dự thảo.
- Các dự thảo văn bản trình lãnh
đạo được chuẩn bị theo đúng quy
trình nghiệp vụ, quy trình ban
hành văn bản, đúng tiến độ và
được phê duyệt kịp thời; chịu
trách nhiệm về nội dung văn
bản.
- Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình
hình hoạt động của phòng với Lãnh đạo
cơ quan.
- Lãnh đạo được cung cấp thông
tin kịp thời. Đề xuất đúng, kịp
thời các vấn đề để Lãnh đạo giải
quyết.
- Chỉ đạo xây dựng báo cáo công c
năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy
định.
- Báo cáo được cập nhật thông
tin, số liệu chính xác, đúng thời
hạn, phản ảnh đúng kết quả thực
hiện nhiệm vụ, công việc.
- Đại diện cho phòng về mối quan hệ
công tác; bàn giao công việc cho một
cấp phó phụ trách khi vắng mặt theo quy
chế làm việc.
- Phân công người chịu trách
nhiệm điều hành đáp ứng yêu
cầu công việc của phòng theo
quy định.
- Tổ chức quản lý tài sản của đơn vị
được giao.
- Tài sản được quản theo quy
định.
2.5
Chủ trì hoặc
tham gia các
cuộc họp, hội
nghị
- Tham dự họp quan các cuộc họp
theo quy chế làm việc của đơn vị.
- Tiếp thu phổ biến, quán triệt
cho viên chức; ý kiến chỉ đạo,
quyết định của cấp trên được tổ
chức thực hiện kịp thời.
- Chủ trì họp giao ban, triển khai nhiệm
vụ của đơn vị trực tiếp quản lý.
- Công việc được triển khai
thông tin được trao đổi kịp thời,
đúng quy định.
12
- Tham dự các cuộc họp, hội nghị, hội
thảo theo phân công của Thủ trưởng đơn
vị hoặc theo phân công của lãnh đạo
quan cấp trên trực tiếp.
- Tiếp nhận, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kịp thời báo
cáo nội dung kết quả cuộc họp
cho cấp có thẩm quyền.
2.6
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Lãnh đạo cơ quan giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo Đài PT-TH
Phó trưởng phòng viên
chức, lao động thuộc phòng.
Các phòng, đơn vị liên
quan, viên chức, lao động
trong cơ quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c sở, ban, ngành, đơn vsự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh; UBND
các huyện, thành ph các cơ quan, đơn vkhác liên quan
Theo chức năng, nhiệm vụ
lĩnh vực Đài PT - TH
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ được giao
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm vụ
của Phòng và của cơ quan, đơn vị khi được phân công
II
Thẩm quyền trong quản lý viên chức
1
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị về việc tiếp nhận, điều động viên chức của Phòng
2
Được phân công công tác, giao nhiệm vụ cho Phó trưởng phòng, viên chức, lao động dưới
quyền
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
1. V trình độ đào tạo
- Đối vi Trưởng phòng (Phòng Biên tập; Thi sự; Văn nghệ - Giải trí;
Quay phim; Thông tin điện t): Tt nghip đi hc tr lên ngành báo chí,
13
xut bản. Trường hợp bằng tt nghiệp đại học khác chuyên ngành báo
chí, xuất bản thì phải chứng ch bồi dưỡng v nghip v báo chí, xuất
bản do sở đào tạo có thẩm quyn cp hoặc bằng tt nghiệp cao đng,
trung cấp ngành báo chí.
- Đối với Trưởng Phòng Kỹ thut - Công nghệ: Tt nghiệp đại hc tr lên
thuộc lĩnh vực k thuật, công nghệ; ngành công nghệ thông tin hoặc các
ngành gần đào tạo v công nghệ thông tin hoặc ngành, chuyên ngành khác
phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
- Đối với Trưởng phòng Tổ chc - Hành chính: Tt nghiệp đại hc tr lên
với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo v báo chí, xuất bn; tài chính - ngân
hàng bo him; xã hội hc và nhân học; công nghệ thông tin hoc ngành,
chuyên ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
- Đối vi Trưởng phòng Tài v - Quảng cáo: Tt nghiệp đại hc tr lên
thuộc chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính hoặc ngành, chuyên
ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
2. V lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của Tỉnh ủy và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ trợ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp hiện giữ
theo quy định.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở
n.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; s dụng được ngoi
ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng ti thiu lc ngoi ng Vit
Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của phòng trong hthống chính trị và
định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
14
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
4
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hin
- Thẩm định văn bản, đề án
- T chc thc hin
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Phó Trưởng phòng
Mã vị trí việc làm: PTTH - LĐQL.04
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền nh tnh Nam Định, số 6 Nguyễn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan: Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà
nước, của Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh và các văn bản khác có liên quan.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng thuộc là cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hin mt
s nhim v c th được Trưởng phòng giao. Phó Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng
phòng và trước pháp luật v mi hoạt động theo chức năng, nhiệm v được giao.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia quản lý,
điều hành một số
công việc do
trưởng phòng phân
công
1. Giúp trưởng phòng quản lý,
điều hành một s mảng công việc
của Phòng.
2. Tham gia x lý các công việc
đột xut (trong phạm vi được
giao) và báo cáo xin ý kiến ch
đạo của Trưởng phòng đối vi
nhng vic vượt quá phạm vi
chức trách được giao.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá
tình hình thực hiện công việc ca
Phòng.
4. Điều hành Phòng khi được
Trưởng phòng ủy quyn.
1.Nắm bắt được tình hình
hoạt động chung của Phòng; nắm
bắt đầy đủ các thông tin về công
việc thuộc mảng công việc được
giao phụ trách.
2. Các công việc, nhiệm vụ
quản được giao hoàn thành
đúng quy trình, đúng tiến độ.
3.Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ
thay Trưởng phòng trong thời gian
được ủy quyền.
15
2.2
Thực hiện chế độ
hội họp
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo
nh hình hoạt động của mảng ng
việc được giao ph trách với
Tởng phòng hoặc cấp trên trực
tiếp của Trưởng phòng khi yêu
cầu.
2. Tham dự các cuộc họp, hội
nghị về công tác liên quan của
Phòng theo phân công của
Trưởng phòng.
1. Trưởng phòng, Lãnh đạo
cấp trên trực tiếp của Trưởng
phòng được cung cấp thông
tin kịp thời.
2. Tiếp nhận, cung cấp thông tin
theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của bộ phận được giao phụ trách
1. Kế hoạch được xây dựng theo
đúng nội dung kế hoạch công tác
của Phòng
2. Công việc được thực hiện theo
đúng tiến độ kế hoạch
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng và Lãnh đạo cơ quan giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
Trưởng phòng
Viên chức, lao động thuộc mảng
công việc được phân công
Các phòng, đơn vị có liên
quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp trực
thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thành
phố và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
Theo chức năng của Phòng nhiệm vụ
Trưởng phòng giao
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của lãnh đạo trong phm vi nhim v
được giao
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4
Được tham gia các cuc họp liên quan theo quy đnh hoặc theo phân công của Trưởng
phòng.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, viên chức
1
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh v vic tiếp nhận, điều động, phân công công c viên
chức và lao động của Phòng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
1. V trình độ đào to
- Đối vi Phó Trưởng phòng (Phòng Biên tập; Thi sự; Văn nghệ -
16
Giải trí; Quay phim; Thông tin đin t): Tt nghiệp đại hc tr lên
ngành báo chí, xut bản. Trường hợp bằng tt nghiệp đại học khác
chuyên ngành báo chí, xuất bản thì phải chng ch bồi dưỡng v
nghip v báo chí, xuất bản do s đào tạo thẩm quyn cp hoc
có bằng tt nghiệp cao đẳng, trung cấp ngành báo chí.
- Đối vi Phó Trưởng Phòng K thut - Công nghệ: Tt nghiệp đi
hc tr lên thuộc lĩnh vực k thuật, công nghệ; ngành công nghệ thông
tin hoặc các ngành gần đào tạo v công nghệ thông tin hoặc ngành,
chuyên ngành phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
- Đối vi Phó Trưởng phòng Tổ chc - Hành chính: Tt nghiệp đại
hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo v báo chí, xuất bn;
tài chính - ngân hàng - bo hiểm; xã hội học nhân học; công nghệ
thông tin hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác.
- Phó Trưởng phòng Tài v - Quảng cáo: Tt nghiệp đại hc tr lên
với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo v kế toán, kiểm toán; tài chính
ngân hàng - bo him; công nghệ thông tin hoặc các ngành gần đào
to v công nghệ thông tin hoc ngành, chuyên ngành phù hợp vi
ngành, lĩnh vực công tác.
2. V lý luận chính tr: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, quy định của Tỉnh ủy UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo
quản lý.
Kiến thc b tr
- chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp hiện
giữ theo quy định.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương
trở lên.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản; s dụng được ngoi
ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- Có khả ng, đề xut nhng ch tơng, giải pháp giải quyết các vấn đ
thc tin ln quan đến chc ng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị
định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
17
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
4
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hin
- Thẩm định văn bản, đề án
- T chc thc hin
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
II. V TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGH NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tên VTVL: Phóng viên hạng II
Mã vị trí việc làm: PTTH-CDNN -01
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền nh tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản hướng dn v hoạt động ca quan báo chí
nghip v o chí phát thanh,truyền hình; Quy chế quản điều hành của Đài PT- TH tnh v
quy trình sản xut tác phẩm báo chí phátthanh, truyền hình.
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
T chc thc hin vic sn xuất, khai thác tin, bài, chương trình phát sóng trên sóng phát
thanh, truyền hình và trang thông tin điện t tng hp.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
Quy định ti Mục 2 Chương II, Điều 8 Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
ca B trưởng B Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyền hình
thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông.
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Đăng ký đề tài, xây dựng kế hoạch, đề
cương, kịch bản thực hiện viết tin, bài theo
phân công và hướng dẫn của lãnh đạo;
- Khai thác thông tin, tài liệu dựa trên nguồn
thông tin chính thống.
- Tổ chức thực hiện viết, chụp ảnh, quay
phim tin, bài đạt chất lượng khá chịu trách
nhiệm cá nhân về tác phẩm báo chí của mình;
- Phát hiện và đề xuất được các vấn đề để xây
dựng kế hoạch biên tập;
- Viết bài bình luận có nội dung phức tạp;
Tin, bài, chương trình đm
bo chất lượng theo yêu cầu
18
- Tham gia biên soạn chương trình, tài liệu và
tổ chức hướng dẫn nghiệp vụ cho phóng viên
hạng thấp hơn;
- Tham gia chuẩn bị nội dung trao đổi
nghiệp vụ báo chí trong nước và ngoài nước.
- Phối hợp với k thuật sản xuất chương trình
để dựng hậu kỳ tác phẩm trước khi phát sóng.
- Sn xuất các tác phẩm báo chí tham gia
Liên hoan PTTH và các giải Báo chí của tnh,
TW.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ đang
đảm nhiệm.
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực
hiện nhiệm vụ của vị trí đang đảm nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm vềvị
trí đang đảm nhiệm
1. n bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các ni
dung v nghip v theo
phân công đ các tổ chc,
nhân khác hiu, trin
khai được và đạt kết qu.
3. Được quan, tổ chc
lớp đào to, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành.
2.3
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình liên
quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc của đơn
vị
Nội dung tham gia p ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.4
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
- Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
- Tham gia chun b nội dung trao đổi
nghip v báo chí trong và ngoài đơn vị
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các phòng, nhân liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi các nhiệm
v liên quan đến ngành, nh vc nhim v
được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tun
của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm v được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
19
Lãnh đạo phòng
Các viên chức, lao động khác
trong cơ quan, trong phòng
Các đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đon vị có hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Đài có liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành báo chí. Trường hợp bằng tốt
nghiệp đại học khác ngành báo chí thì phải chứng chỉ bồi dưỡng v
nghiệp vụ báo chí do sở đào tạo thẩm quyền cấp hoặc bằng tốt
nghiệp cao đẳng, trung cấp ngành báo chí;
- bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị hoặc giấy xác nhận trình
độ luận chính trị tương đương trung cấp luận chính trị trở lên do
quan có thẩm quyền cấp trước ngày 09/7/2021;
Kiến thc b tr
chứng ch bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức
chuyên ngành phóng viên.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- thời gian giữ chức danh nghề nghiệp phóng viên hạng III hoặc tương
đương tối thiểu 09 năm (đủ 108 tháng, không kể thời gian tập sự, thử
việc). Trường hợp thời gian tương đương thì phải ít nhất 01 năm (đủ
12 tháng) giữ chức danh nghề nghiệp phóng viên hạng III tính đến ngày hết
thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
- Trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp phóng viên hạng III hoặc
tương đương đã chủ tthực hiện ít nhất 01 (một) tác phẩm đạt giải thưởng
cấp bộ, cấp tỉnh hoặc tương đương trở lên hoặc giải thưởng do quan
Đảng Trung ương, tổ chức chính trị - xã hội Trung ương, Hội nhà o
Việt Nam tổ chức; hoặc tham gia viết chuyên đề trong ít nhất 01 (một) đ
tài, chương trình nghiên cứu khoa học chuyên ngành cấp sở trở lên đã
được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
20
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; s dụng được ngoi ng
trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son tho và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Phóng viên hạng III
Mã vị trí việc làm: PTTH-CDNN-02
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề án
được phê duyệt
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền nh tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản ng dn v hong của quan báo chí
nghip v o chí phát thanh,truyền hình; Quy chế quản điều hành của Đài PT- TH tnh v
quy trình sản xuất tác phẩm báo chí phátthanh, truyền hình.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
T chc thc hin vic sn xuất, khai thác tin, bài, chương trình phát sóng trên sóng phát
thanh, truyền hình và trang thông tin điện t tng hp.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Quy định ti Mục 2 Chương II, Điều 9 Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
ca B trưởng B Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyền hình
thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông.
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Nhim v,
mảng công
Công việc c th
21
vic
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Đăng ký đề tài, xây dựng đề cương, kịch bản
thực hiện viết tin, bài theo phân công và hướng
dẫn của lãnh đạo;
- Khai thác thông tin, i liệu dựa trên nguồn
thông tin chính thống.
- Viết, chụp ảnh quay phim các loại tin,
phóng sự, điều tra nội dung phức tạp trung
bình chịu trách nhiệm nhân vtác phẩm
báo chí của mình;
- Tham gia chuẩn bị nội dung trao đổi
nghiệp vụ báo chí trong nước và ngoài nước.
- Phối hợp với k thuật sản xuất chương trình
để dựng hậu kỳ tác phẩm trước khi phát sóng.
Tin, bài, chương trình
đảm bo chất lượng
theo yêu cầu
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ đang
đảm nhiệm.
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính ch
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện
nhiệm vụ của vị trí đang đảm nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm vềvị trí đang
đảm nhiệm.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch,
thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu
cu ca cấp trên.
2. Truyền đạt được
các nội dung v
nghip v theo phân
công để các tổ chc,
nhân khác hiu,
triển khai được và đt
kết qu.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
dưỡng đánh giá hoàn
thành.
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình liên
quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc của đơn vị
Ni dung tham gia
góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
- Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngoài đơn vị theo phân
công.
- Tham gia chun b nội dung trao đổi
nghip v báo chí trong và ngoài đơn vị
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các phòng, cá nhân liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi các nhiệm v
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v được
phân công.
1. Công việc, nhim
v được giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
22
tiến độ kế hoch.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tun
của cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
của đơn vị, cơ quan
nhiệm v được
giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức, lao động khác
trong cơ quan, trong phòng
Các đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đon vị có hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
bng tt nghiệp đại hc tr lên ngành báo chí. Trường hợp bằng tt
nghiệp đi học khác ngành báo chí thì phải chứng ch bồi dưỡng v
nghip v báo chí do sở đào tạo thm quyn cp hoặc bng tt
nghiệp cao đẳng, trung cấp ngành báo chí;
Kiến thc b tr
chứng ch bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức
chuyên ngành phóng viên.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Không có yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
23
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; s dụng được ngoi ng
trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Namtheo yêu
cu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến c
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Biên tập viên hạng III
Mã vị trí việc làm: PTTH-CDNN-03
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề án
được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản hướng dn v hong ca quan báo chí
nghip v báo chí phát thanh,truyền hình; Quy chế quản điều hành của Đài PT- TH tnh v
quy trình sản xuất tác phẩm báo chí phátthanh, truyền hình.
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Biên tập, khai thác, xây dựng kế hoạch phát sóng chương trình phát thanh, truyền hình
đăng tải trên trang thông tin điện t tng hp.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
24
Quy định ti Mục 1 Chương II, Điều 6 Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
ca B trưởng B Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương đối với viên chức biên tp viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyền hình
thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông.
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Khai thác, tổ chức các nguồn liệu, tài liệu,
tin, bài, đề tài, kịch bản, tác phẩm văn học theo
định hướng, kế hoạch đã được phê duyệt;
- Nhận xét, biên tập nhằm nâng cao chất lượng
tưởng, nghệ thuật, khoa học; chịu trách
nhiệm về nội dung bản thảo;
- Chọn, viết tin, bài, lời nói đầu, giới thiệu
chuyên mục do mình phụ trách;
- Thuyết minh về chủ đề tưởng, chỉ dẫn các
yêu cầu trình bày kỹ thuật, mỹ thuật; theo dõi
quá trình dàn dựng, sản xuất;
- Chuẩn bị nội dung tuyên truyền, quảng bá,
quảng cáo, tập hợp, phân ch ý kiến, luận
của người xem, người đọc, người nghe, người
phê bình về nội dung và hình thức các tác
phẩm, bài viết do mình biên tập.
- Tham mưu xây dựng các báo cáo về công tác
thông tin, tuyên truyền của Đài.
Tin, bài, chương trình
được phát sóng đảm
bo chất ng theo
yêu cầu
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ đang
đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính ch
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện
nhiệm vụ của vị trí đang đảm nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm vềvị trí đang
đảm nhiệm
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chức, nhân khác
hiu, triển khai được
và đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
dưỡng đánh giá hoàn
thành.
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình liên
quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc của đơn vi
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.4
Thc hin
nhim v
- Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngoài đơn vị theo phân
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu ý
25
chung, hi
hp.
công
- Tham gia chun b nội dung trao đổi
nghip v báo chí trong và ngoài đơn vị
kiến phát biểu theo yêu
cu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các phòng, cá nhân liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi các nhiệm v
liên quan đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tun
của cá nhân
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của
đơn vị, quan
nhim v được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức, lao động khác
trong cơ quan, trong phòng
Các phòng liên quan
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành báo chí, xuất bản. Trường hợp
có bằng tốt nghiệp đại học khác ngành báo chí, xuất bản thì phải có chứng
chỉ bồi dưỡng về nghiệp vụ báo chí, xuất bản do sở đào tạo thẩm
quyền cấp hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp ngành báo chí,
xuất bản;
Kiến thc b tr
Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành biên tập viên hoặc chứng chỉ hành nghề biên tập viên
(đối với biên tập viên lĩnh vực xuất bản).
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Không có yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi công vic vi tp th, phi hp công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chc năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v nh vực công tác của phòng trong h thống chính tr
định hướng phát triển.
26
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đon vị có hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Phát thanh viên hạng II
Mã vị trí việc làm: PTTH-CDNN-04
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề án
được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản hướng dn v hoạt động của quan báo chí
nghip v báo chí phát thanh,truyền hình; Quy chế quản lý điều hành của Đài PT- TH tnh v
quy trình sản xuất tác phẩm báo chí phátthanh, truyền hình.
- k năng s dụng công ngh thông tin bn; s dụng được ngoi
ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
27
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Đọc, dn lời bình các tin, bài, chương trình phát thanh, truyền hình.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
Quy định ti Mc 3 Chương II, Điều 12Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày
29/12/2017 ca B trưởng B Thông tin và Truyền thôngv quy định tiêu chuẩn chc danh ngh
nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuộc chuyên
ngành Thông tin Truyền thông Khon 10 Điều 1 Thông 07/2022/TT-BTTTT ngày
30/6/2022ca B Thông tin Truyền thông sửa đổi mt s điều của Thông số 46/2017/TT-
BTTTT ngày 29/12/2017 của B Thông tin Truyền thông về quy định tiêu chuẩn chc danh
ngh nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc
chuyên ngành Thông tin và Truyền thông
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Đọc, giới thiệu dẫn lời bình chính xác,
thành thạo các thể loại văn bản với chất
lượng cao; sử dụng ngôn ngữ chuẩn tiếng
Việt, không lẫn từ địa phương.
- Chủ động nắm bắt tinh thần, nội dung văn
bản để thể điều chỉnh ngữ điệu, âm
lượng, giọng đọc phù hợp với tính chất
thể loại văn bản truyền tải; biết phản ứng
linh hoạt đối với những tình huống, trường
hợp đột xuất ngoài kịch bản.
- Phát hiện những sai sót, lỗi ngữ pháp, lỗi
chính tả trong văn bản đọc, giới thiệu; đề
nghị với người trách nhiệm kịp thời sửa
chữa, khắc phục nhằm hoàn thiện chương
trình cả về hình thức lẫn nội dung;
- Thực hiện nghiêm chỉnh nội quy, quy chế,
nguyên tắc hoạt động của phòng thu, phòng
đọc và của đơn vị.
- Hướng dẫn nghiệp vụ cho viên chức Phát
thanh viên hạng dưới.
- Tham gia xây dựng quy trình, quy phạm
nghiệp vụ, kỹ thuật của công tác phát thanh
trên sóng;
- y dựng phong cách, giọng đọc phát
thanh viên mang bản sắc của đơn vị;
- Tổng kết chuyên môn nghiệp vụ; tham gia
chuẩn bị nội dung các hội thảo nghiệp vụ
chuyên ngành ở trong và ngoài nước.
Lời đọc, lời bình đảm
bo chất lượng theo yêu
cu
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hin các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ đang
đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
28
hiện nhiệm vụ của vị trí đang đảm nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
vềvị trí đang đảm nhiệm
2. Truyền đt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chức, cá nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
dưỡng đánh giá hoàn
thành.
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình liên
quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc của đơn
vi
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị
theo phân công
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định và thực thi các nhim v liên
quan đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhim v
được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức, lao động khác
trong cơ quan, trong phòng
Các đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn v có hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
29
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
bằng tt nghip đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
về: Báo chí truyền thông; xuất bn - phát hành; ngh thuật trình diễn
hoc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
Kiến thc b tr
chứng ch bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức
chuyên ngành phát thanh viên.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- thời gian giữ chức danh nghề nghiệp phát thanh viên hạng III hoặc
tương đương tối thiểu là 09 năm (không kể thời gian tập sự, thử việc).
Trường hợp thời gian tương đương thì phải ít nhất 01 năm (đủ 12
tháng) giữ chức danh nghề nghiệp phát thanh viên hạng III tính đến ngày
hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
- Trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp phát thanh viên hạng III hoặc
tương đương đã chủ trì hoặc tham gia đọc ít nhất 01 (một) tác phẩm đạt giải
thưởng cấp bộ, cấp tỉnh hoặc tương đương trở lên; hoặc tham gia ít nhất 01
(một) đề tài, chương trình nghiên cứu khoa học chuyên ngành cấp sở tr
lên đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v nh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; s dụng được ngoi ng
trình độ tương đương bậc 3 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
30
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
Tên VTVL: Phát thanh viên hạng III
Mã vị trí việc làm: PTTH-CDNN-05
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề án
được phê duyệt
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền nh tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản ng dn v hong của quan báo chí
nghip v o chí phát thanh,truyền hình; Quy chế quản điều hành của Đài PT- TH tnh v
quy trình sản xuất tác phẩm báo chí phátthanh, truyền hình.
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Đọc, dn lời bình các tin, bài, chương trình phát thanh, truyền hình.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
Quy định ti Mục 3 Chương II, Điều 13 Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày
29/12/2017 ca B tng B Thông tin và Truyền thông v quy định tiêu chuẩn chc danh ngh
nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuộc chuyên
ngành Thông tin Truyền thông Khoản 11 Điều 1 Thông 07/2022/TT-BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin Truyền thông sửa đổi mt s điều của Thông số 46/2017/TT-
BTTTT ngày 29/12/2017 của B Thông tin Truyền thông về quy định tiêu chuẩn chc danh
ngh nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thut dng phim, quay phim thuc
chuyên ngành Thông tin và Truyền thông.
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Đọc, gii thiệu dẫn lời bình lưu loát
các th loại văn bản như mức độ phc
tạp trung bình, sử dụng ngôn ngữ chun
tiếng Việt, không lẫn t địa phương;
- Ch động nm bt tinh thn, ni dung
văn bản để thể điều chnh ng điệu, âm
ng, giọng đọc phù hợp với tính chất
th loại văn bn truyn ti; biết phn ng
linh hoạt đối vi những tình huống, trường
hợp đột xuất ngoài kịch bn;
- Phát hiện những sai sót, lỗi ng pháp, lỗi
chính tả trong văn bản đọc, gii thiệu; đề
Lời đọc, lời bình đảm
bo chất lượng theo yêu
cu
31
ngh với người trách nhiệm kp thi sa
cha, khc phc nhằm hoàn thiện chương
trình cả v hình thức ln ni dung;
- Thc hiện nghiêm chỉnh ni quy, quy
chế, nguyên tắc hoạt động của phòng thu,
phòng đọc và của đơn vị.
- ng dn nghip v cho viên chức Phát
thanh viên hạng dưới.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định, quy trình thuộc nhiệm
vụ đang đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính
sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các
biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
thực hiện nhiệm vụ của vị trí đang đảm
nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đ bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
vềvị trí đang đảm nhiệm
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chức, cá nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
dưỡng đánh giá hoàn
thành.
2.3
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình
liên quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc
của đơn vi
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.4
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong và ngoài đơn v
theo phân công
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi các nhiệm v
liên quan đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhim v
được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
32
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức, lao động khác
trong cơ quan, trong phòng
Các đơn v liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đon vị hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Đưc yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Đài có liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
về: Báo chí truyền thông; xuất bn - phát hành; ngh thuật trình diễn
hoc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
Kiến thc b tr
chứng ch bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên
chức chuyên ngành phát thanh viên.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Không có yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của phòng trong h thống chính tr
định hướng phát triển.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; s dụng được ngoi
ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm
33
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son tho và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Phát thanh viên hạng IV
Mã vị trí việc làm: PTTH-CDNN-06
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề án
được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản hướng dn v hong của quan báo chí và
nghip v báo chí phát thanh,truyền hình; Quy chế quản điều hành của Đài PT- TH tnh v
quy trình sản xuất tác phẩm báo chí phátthanh, truyền hình.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Đọc, dn lời bình các tin, bài, chương trình phát thanh, truyền hình.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Quy định ti Mục 3 Chương II, Điều 14 Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày
29/12/2017 ca B trưởng B Thông tin và Truyền thông v quy định tiêu chuẩn chc danh ngh
nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuộc chuyên
ngành Thông tin Truyền thông Khoản 12 Điều 1 Thông 07/2022/TT-BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin Truyền thông sửa đổi mt s điều của Thông số 46/2017/TT-
BTTTT ngày 29/12/2017 của B Thông tin Truyền thông về quy định tiêu chuẩn chc danh
ngh nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc
chuyên ngành Thông tin và Truyền thông.
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Đọc, giới thiệu dẫn lời bình lưu loát
các thể loại văn bản như mức độ bản,
sử dụng ngôn ngữ chuẩn tiếng Việt, không
lẫn từ địa phương;
Tin, bài, phóng
sự, chương trình, sự
kiện thực hiện đảm
bảchất lượng, tiến độ
34
- Chủ động nắm bắt tinh thần, nội dung văn
bản để có thể truyền tải chính xác thông tin;
biết phản ứng linh hoạt đối với những tình
huống, trường hợp đột xuất ngoài kịch bản
ở mức độ đơn giản;
- Phát hiện những sai sót, lỗi ngữ pháp, lỗi
chính tả trong văn bản đọc, giới thiệu; báo
cáo với người trách nhiệm xin ý kiến
nhằm hoàn thiện chương trình;
- Thực hiện nghiêm chỉnh nội quy, quy chế,
nguyên tắc hoạt động của phòng thu, phòng
đọc và của đơn vị.
theo quy định.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia triển khai thực hiện các quy
định, quy trình thuộc nhiệm vụ đang đảm
nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực
hiện nhiệm vụ của vị trí đang đảm nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chức, cá nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
dưỡng đánh giá hoàn
thành.
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình liên
quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc của đơn
vi
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ng do người ch trì
giao.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị
theo phân công
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định và thực thi các nhim v liên
quan đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
cht ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
35
vị, cơ quan và nhim v
được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức, lao động khác
trong cơ quan, trong phòng.
Các đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn v hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
bằng tt nghip trung cp tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào
to về: Báo chí và truyền thông; xuất bn - phát hành; nghệ thuật trình
din và ngành, chuyên ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
Kiến thc b tr
Có chứng ch bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên
chức chuyên ngành phát thanh viên.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Không có yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị
định hướng phát triển.
36
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2
- T chc thc hiện công việc
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dụng công nghệ thông tin
1
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
2
- ng dn thc hiện văn bản
2
- Kim tra thc hin
2
- Thẩm định văn bản, đề án
2
- T chc thc hin
2
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
- Quản lý nguồn lc.
1
- Phát triển nhân viên
1
Tên VTVL: Công nghệ thông tin hạng II
Mã vị trí việc làm: PTTH-CDNN-07
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề án
được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành liên quan đến lĩnh vực ngành,
ni quy, quy chế, quy trình quản lý điều hành của Đài PT-TH tnh v sn xuất tác phẩm báo chí
phát thanh, truyền hình.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trin khai thc hin vic truyn dẫn, phát sóng các chương trình phát thanh, truyền hình,
đăng tải trên trang thông tin đin t tng hp và các hạ tng truyn dn, h tng số, đảm bo cht
ợng, an toàn, liên tục.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Quy định ti Điu 10 Thông tư 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 của B Thông tin
Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp và xếp lương viên chức chuyên
ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin.
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Chủ trì hoặc tham gia xây dựng tổ chức
thực hiện các chương trình, đề án, dự án về
công nghệ thông tin của Đài.
- Chủ trì hoặc tham gia phân tích, thiết kế,
phát triển phần mềm, ứng dụng chuyên
ngành; thiết lập, cài đặt, vận hành và bảo
- Thc hiện đảm bo an
toàn, chất lượng tiến độ
theo quy định
- Theo tiêu chí đánh giá
phân loại viên chc, lao
động ca cơ quan
37
đảm an toàn thông tin cho hệ thống thông
tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành;
- Chủ trì hoặc tham gia xây dựng quy chế,
quy trình, tài liệu hướng dẫn kỹ thuật; tham
gia xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
trong phân tích, thiết kế ứng dụng công
nghệ thông tin, an toàn thông tin;
- Kiểm tra, kiểm định, kiểm thử, đánh giá
tính tuân thủ các yêu cầu, quy định, chính
sách về công nghệ thông tin, an toàn thông
tin của các quan, tổ chức các sản
phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin;
- Giải quyết các vấn đề phức tạp về phát
triển, kết nối tích hợp các sản phẩm, dịch
vụ công nghệ thông tin; giải quyết các sự cố
về an toàn thông tin, hệ thống thông tin,
sở dữ liệu khi có yêu cầu;
- Chủ trì hoặc tham gia quản lý, vận hành hệ
thống sở hạ tầng kỹ thuật công nghệ
thông tin, trung tâm tích hợp dữ liệu, các h
thống thông tin, chương trình ứng dụng,
phần mềm dùng chung của Đài
- Chủ trì hoặc tham gia đề tài nghiên cứu
khoa học về công nghệ thông tin; tổng kết,
rút kinh nghiệm chuyên môn, nghiệp vụ,
quản lý kỹ thuật và triển khai ứng dụng công
nghệ thông tin trong thực tiễn;
- Tham gia xây dựng chương trình, tài liệu
tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ cho viên
chức công nghệ thông tin hạng thấp hơn;
- Tham gia thực hiện các nhiệm vụ phối hợp
về an ninh mạng theo quy định hoặc theo
yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ đang
đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực
hiện nhiệm vụ của vị trí đang đảm nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
vềvị trí đang đảm nhiệm
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chức, cá nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, t chc
lp đào tạo, bồing
đánh giá hoàn tnh.
38
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình liên
quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc của đơn
vi
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị
theo phân công
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định và thực thi các nhim v liên
quan đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhim v
được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức, lao động khác
trong cơ quan, trong phòng
Các phòng liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đon vị hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
39
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên các ngành đào tạo về công nghệ thông
tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin;
Kiến thc b tr
chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành công nghệ thông tin.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp công nghệ thông tin hạng III hoặc
tương đương tối thiểu 09 năm (đủ 108 tháng, không kể thời gian tập sự,
thử việc). Trường hợp thời gian tương đương thì phải ít nhất 01 năm
(đủ 12 tháng) giữ chức danh nghề nghiệp công nghệ thông tin hạng III tính
đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
- Trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp công nghệ thông tin hạng III
hoặc tương đương đã chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, xây dựng ít nhất 02
(hai) đề tài, đề án, dự án, chương trình về nh vực công nghệ thông tin từ
cấp cơ sở trở lên mà đơn vị sử dụng viên chức được giao chủ trì nghiên cứu
đã được cấp thẩm quyền nghiệm thu, ban hành; hoặc chủ trì hoặc tham
gia thẩm định ít nhất 02 (hai) dự án công nghệ thông tin được cấp thẩm
quyền phê duyệt; hoặc chủ trì hoặc tham gia xây dựng ít nhất 02 (hai) quy
chế, quy định, quy trình k thuật về công nghệ thông tin được cấp thẩm
quyền ban hành; hoặc tham gia nghiên cứu, phát triển ít nhất 01 (một) giải
pháp công nghệ đạt giải thưởng cấp bộ, cấp tỉnh hoặc tương đương trở lên.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc trin khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- Ti thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 3 khung
năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
40
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Công nghệ thông tin hạng III
Mã vị trí việc làm: PTTH-CDNN-08
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề án
được phê duyt
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành liên quan đến lĩnh vực ngành,
ni quy, quy chế, quy trình quản lý điều hành của Đài PT-TH tnh v sn xuất tác phẩm báo chí
phát thanh, truyền hình.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trin khai thc hin vic truyn dẫn, phát sóng các chương trình phát thanh, truyền hình,
đăng tải trên trang thông tin đin t tng hp và các hạ tng truyn dn, h tng số, đảm bo cht
ợng, an toàn, liên tục.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Quy định tại Điều 11 Thông số 08/2022/TT-BTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin
Truyền thông quy định số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp xếp lương viên chức
chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin.
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Quản lý, vận hành hệ thống sở hạ tầng kỹ
thuật công nghệ thông tin, trung tâm tích hợp
dữ liệu, các hệ thống thông tin, chương trình
ứng dụng, phần mềm dùng chung của Đài
- Kiểm tra, kiểm định, kiểm thử, đánh giá tính
tuân thủ các yêu cầu, quy định, chính sách về
công nghệ thông tin, an toàn thông tin của các
quan, tổ chức và các sản phẩm, dịch vụ
công nghệ thông tin;
- Tham gia xây dựng tổ chức thực hiện các
chương trình, đề án, dự án về công nghệ thông
tin của Đài
- Tham gia phân tích, thiết kế, lập trình, đảm
bảo an toàn thông tin cho hệ thống thông tin,
cơ sở dữ liệu chuyên ngành;
- Tham gia xây dựng quy chế, quy trình, tài
liệu hướng dẫn kỹ thuật; tham gia xây dựng
định mức kinh tế - kthuật trong phân tích,
thiết kế ứng dụng công nghệ thông tin, an
toàn thông tin;tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ
Theo tiêu chí đánh giá
phân loại viên chc, lao
động ca cơ quan
41
cho viên chức công nghệ thông tin hạng thấp
hơn;
- Nghiên cứu khoa học về công nghệ thông tin;
tổng kết, rút kinh nghiệm chuyên môn, nghiệp
vụ, quản k thuật triển khai ứng dụng
công nghệ thông tin trong thực tiễn;
- Tham gia thực hiện các nhiệm vụ phối hợp về
an ninh mạng theo quy định hoặc theo yêu cầu
của cơ quan có thẩm quyền.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ đang
đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính ch
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện
nhiệm vụ của vị trí đang đảm nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về vị trí đang
đảm nhiệm
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian và bo
đảm chất lượng theo yêu
cu ca cấp trên.
2. Truyền đạt được c
ni dung v nghip v
theo phân công đ các t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt kết
qu.
3. Được quan, tổ chc
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành.
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình liên
quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc của đơn vi
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngoài đơn vị theo phân
công
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi các nhiệm v liên quan
đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công
tác phát triển hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tun
của cá nhân
y dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v đưc
giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
42
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức, lao động khác
trong cơ quan, trong phòng
Các phòng liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn v hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên các ngành đào tạo về công nghệ thông
tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin;
Kiến thc b tr
chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành công nghệ thông tin.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Không có yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v nh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- S dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
5.2. Yêu cầu v năng lực
43
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Công nghệ thông tin hng IV
Mã vị trí việc làm: PTTH-CDNN-09
Ngày bắt đầu thc hin: K t khi Đề án
được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lc ợng, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành liên quan đến lĩnh vực ngành,
ni quy, quy chế, quy trình quản lý điều hành của Đài PT-TH tnh v sn xuất tác phẩm báo chí
phát thanh, truyền hình.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trin khai thc hin vic truyn dẫn, phát sóng các chương trình phát thanh, truyền hình,
đăng tải trên trang thông tin đin t tng hp và các hạ tng truyn dn, h tng số, đảm bo cht
ợng, an toàn, liên tục.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Quy định tại Điều 12 Thông số 08/2022/TT-BTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin
Truyền thông quy định số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp xếp lương viên chức
chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin.
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Tham gia phân tích, thiết kế, phát triển, đảm
bảo an toàn thông tin cho hệ thống thông tin,
sở dữ liệu chuyên ngành;
- Tham gia kiểm tra, kiểm định, đánh giá tính
tuân thủ các u cầu, quy định, chính sách về
công nghệ thông tin, an toàn thông tin các
sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin của các
Theo tiêu chí đánh giá
phân loại viên chc, lao
động ca cơ quan
44
quan, tổ chức;
- Tham gia quản lý, vận hành hệ thống sở
hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, các hệ
thống thông tin, chương trình ứng dụng, phần
mềm dùng chung của quan, đơn vị; sửa
chữa, khắc phục các sự cố đơn giản của các hệ
thống thông tin, mạng máy tính, phần mềm,
sở dữ liệu của quan, tổ chức;
- Tham gia thực hiện c nhiệm vụ phối hợp
về an ninh mạng theo quy định hoặc theo yêu
cầu của quan thẩm quyền.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ đang
đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính ch
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện
nhiệm vụ của vị trí đang đảm nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về vị trí đang
đảm nhiệm
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bo
đảm chất lượng theo yêu
cu ca cấp trên.
2. Truyền đạt được các ni
dung v nghip v theo
phân công đ các tổ chc,
nhân khác hiểu, trin
khai được và đạt kết qu.
3. Được quan, t chc
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành.
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình liên
quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc của đơn vi
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngoài đơn vị theo phân
công
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi các nhiệm v liên quan
đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đạt cht lượng,
theo đúng tiến độ kế
hoch.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tun
của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
45
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức lao đng
khác trong đơn vị
Các phòng liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chc, đon vị hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhim v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên các ngành đào tạo về công nghệ
thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin.
Kiến thc b tr
chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành công nghệ thông tin..
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Không có yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của phòng trong h thống chính tr
định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2
- T chc thc hiện công việc
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
46
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dụng công nghệ thông tin
1
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
2
- ng dn thc hiện văn bản
2
- Kim tra thc hin
2
- Thẩm định văn bản, đề án
2
- T chc thc hin
2
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
- Quản lý nguồn lc.
1
- Phát triển nhân viên
1
Tên VTVL: K thut dng phim hng III
Mã vị trí việc làm: PTTH-CDNN-10
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề
án được phê duyệt
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành liên quan đến lĩnh vực ngành,
ni quy, quy chế, quy trình quản điều hành của Đài PT-TH tnh v sn xuất tác phẩm báo
chí phát thanh, truyền hình.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trin khai thc hin vic dựng phim và hoàn thiện các tác phẩm báo chí để phát sóng các
chương trình phát thanh, truyền hình, đăng tải trên trang thông tin điện t tng hợp các hạ
tng truyn dn, h tng số, đảm bo chất lượng, an toàn, liên tục.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Quy định tại Điều 9 Thông tư s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B trưởng B
Thông tin Truyền thông v quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức âm thanh
viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin Truyền
thông Khoản 7 Điều 1 Thông 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin
Truyền thông sửa đi mt s điều của Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của B
Thông tin Truyền thông v quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức âm thanh
viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin Truyền
thông.
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Tham gia chuẩn bị nội dung các hội thảo
nghiệp vụ chuyên ngành trong ngoài
nước;
- Nắm được nội dung phim ý đồ sáng
tác của đạo diễn.
- Tiến hành dựng để cho đạo diễn, dựng
phim xem xét điều chỉnh hoàn thiện tác
Theo tiêu chí đánh g
phân loại viên chc, lao
động ca cơ quan
47
phẩm;
- Hướng dẫn nghiệp vụ cho viên chức k
thuật dựng phim hạng dưới.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ
đang đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính
sách chun môn, nghiệp vụ; đề xuất các
biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
thực hiện nhiệm vụ của vị trí đang đảm
nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
vềvị trí đang đảm nhiệm
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu ca cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các tổ
chức, nhân khác hiu,
triển khai được và đt
kết qu.
3. Được quan, tổ chc
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành.
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình
liên quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc
của đơn vi
Nội dung tham gia p ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht ng
do người ch trì giao.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chun môn trong ngoài đơn vị
theo phân công
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi các nhiệm v
liên quan đến nhim v được phân công.
1. Công vic, nhim v
đưc giao thông sut, to
đưc mi quan h công tác
phát trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.6
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm v
được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức và lao động
khác trong đơn vị
Các phòng liên quan
3.2. Bên ngoài
48
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, t chức, đơn v có hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
bằng tt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành k thut sn xuất chương
trình truyền hình, công nghệ truyền hình, công nghệ truyền thông, truyền
thông đa phương tiện. Trường hp tt nghiệp đại học ngành khác thì phải
có chứng ch bồi dưỡng nghip v dng phim hoặc có bng tt nghip trung
cấp, cao đẳng chuyên ngành dựng phim, k thut sn xuất chương trình
truyền hình, công nghệ truyền hình, công nghệ k thuật điện t truyn
thông.
Kiến thc b tr
chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành kỹ thuật dựng phim.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Không có yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v nh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- S dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
49
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: K thut dng phim hng IV
Mã vị trí việc làm: PTTH-CDNN-11
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề án
được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lc ợng, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành liên quan đến lĩnh vực ngành,
ni quy, quy chế, quy trình quản lý điều hành của Đài PT-TH tnh v sn xuất tác phẩm báo chí
phát thanh, truyền hình.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trin khai thc hin vic dựng phim và hoàn thiện các tác phẩm báo chí đ phát sóng các
chương trình phát thanh, truyền hình, đăng tải trên trang thông tin điện t tng hợp các hạ
tng truyn dn, h tng số, đảm bo chất lượng, an toàn, liên tục.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Quy định tại Điều 10 Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của B trưởng
B Thông tin Truyền thông v quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức âm
thanh viên, phát thanh viên, kỹ thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin
Truyền thông và Khoản 8 Điều 1 Thông 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông
tin Truyền thông sửa đổi mt s điu của Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
ca B Thông tin Truyền thông v quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức âm
thanh viên, phát thanh viên, kỹ thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin
Truyn thông.
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Tham gia thực hiệnc công vic về kỹ thut
quay phim; gin bảo quny móc của đơn
v;
- Thực hiện quay theo kịch bản hoặc theo ý
đồ chỉ đạo của biên tập viên, đạo diễn;
- Thực hiện biên tập kịch bản dựng phim
Theo tiêu chí đánh giá
phân loại viên chc, lao
động ca cơ quan
50
theo chỉ đạo của đạo diễn; phối hợp tốt với
các bộ phận khác trong đơn vị.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ đang
đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực
hiện nhiệm vụ của vị trí đang đảm nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
vềvị trí đang đảm nhiệm
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chức, cá nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
dưỡng đánh giá hoàn
thành.
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình liên
quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc của đơn
vi
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị
theo phân công
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định và thực thi các nhim v liên
quan đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhim v
được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức lao đng
khác trong đơn vị
Các phòng liên quan
51
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, t chức, đơn v hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành k thuật sản xuất
chương trình truyền hình, công nghệ truyền hình, công nghệ kỹ thuật điện
tử, truyền thông. Trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải
chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ dựng phim.
Kiến thc b tr
chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành kỹ thuật dựng phim.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Không có yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2
- T chc thc hiện công việc
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
52
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
2
- ng dn thc hiện văn bn
2
- Kim tra thc hin
2
- Thẩm định văn bản, đề án
2
- T chc thc hin
2
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
- Quản lý nguồn lc.
1
- Phát triển nhân viên
1
Tên VTVL: Quay phim viên hạng II
Mã vị trí việc làm: PTTH-CNNN-12
Ngày bắt đầu thc hin: K t khi Đề án
được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác báo chí, quay phim
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Quay phim, thu thập thông tin bằng hình nh; thc hin truyền hình trực tiếp, ghi hình
các chương trình truyền hình.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Quy định ti Khon 1 Điu 16 Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của B
trưởng B Thông tin Truyền thông v quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức
âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin
Truyền thông và Khoản 14 Điều 1 Thông 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B
Thông tin Truyền thông sửa đổi mt s điều của Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày
29/12/2017 ca B Thông tin Truyền thông về quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghip
viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành
Thông tin và Truyền thông.
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- c giả hình ảnh chịu trách nhiệm về
chất lượng nghệ thuật và kỹ thuật hình ảnh của
bộ phim, đoạn phim;
- Thành thạo k năng quay phim đối với các
thể loại: phóng sự, tài liệu, khoa học, giải trí,
phim ngắn... có nội dung đa dạng đạt chất
lượng kỹ thuật theo tiêu chuẩn ngành điện ảnh;
- Tham gia, phối hợp với đạo diễn, biên tập
viên đánh giá, phân tích, xử kịch bản; chủ
động đxuất ý tưởng xây dựng kịch bản, giải
pháp kỹ thuật, ý đồ nghệ thuật thủ pháp tạo
hình, sáng tạo trong quá trình xây dựng tác
phẩm nhằm đảm bảo nội dung tư tưởng
chất lượng nghệ thuật của bộ phim;
Hình ảnh tin, bài,
chương trình đảm
bo chất lượng theo
yêu cầu
53
- Đề xuất phương án bảo quản phim, băng
hình dữ liệu lưu trữ theo quy chế, quy định;
hướng dẫn bàn giao liệu, điều chỉnh kỹ
thuật quay phim, lưu trữ nguồn phim với
người có trách nhiệm;
- Đề xuất phương án nghệ thuật xây dựng bố
cục, tạo hình để liệu thu được có chất lượng
tốt nhất về nội dung và hình ảnh;
- Xây dựng phương án kỹ thuật, đảm bảo chất
lượng y quay, trang thiết bị hỗ trợ vật
liệu phục vụ quá trình quay phim lưu trữ,
bảo quản dữ liệu sau quay phim;
- Thực hiện nghiêm chỉnh nội quy, quy chế,
nguyên tắc hoạt động công tác quay phim của
đơn vị;
- Tổng kết chuyên môn nghiệp vụ; tham gia
chuẩn bị nội dung các hội thảo nghiệp vụ
chuyên ngành ở trong và ngoài nước;
- Hướng dẫn nghiệp vụ cho viên chức quay
phim hạng dưới.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ đang
đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính ch
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện
nhiệm vụ của vị trí đang đảm nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm vềvị trí đang
đảm nhiệm
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch,
thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu
cu ca cấp trên.
2. Truyền đạt được
các nội dung v
nghip v theo phân
công để các tổ chc,
nhân khác hiểu,
triển khai được và đt
kết qu.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
dưỡng đánh giá hoàn
thành.
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình liên
quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc của đơn vi
Ni dung tham gia
góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngoài đơn vị theo phân
công
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi các nhiệm v liên quan
đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim
v được giao thông
sut, tạo được mi
54
quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tun
của cá nhân
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
của đơn vị, cơ quan
nhiệm v được
giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức và lao động
khác trong đơn vị
Các phòng liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, t chức, đon vị có hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quay phim.
Kiến thc b tr
Có chứng ch bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức
chuyên ngành quay phim.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- thời gian gi chc danh ngh nghip quay phim hng III hoặc tương
ng ti thiếu 09 năm (không kể thi gian tp s, th việc). Trường hp
thời gian tương đương thì phải ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) giữ chc
danh ngh nghip quay phim hạng III tính đến ngày hết thi gian np h sơ
đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
- Trong thi gian gi chc danh ngh nghip quay phim hng III hoc
tương đương đã chủ trì hoặc tham gia quay phim ít nhất 01 (một) tác phẩm
đạt giải thưởng cp b, cp tnh hoặc tương đương tr lên; hoặc tham gia ít
55
nht 01 (một) đề tài, chương trình nghiên cứ khoa học chuyên ngành từ cp
cơ sở tr lên đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghim thu.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; s dụng được ngoi ng
trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son tho và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Quay phim viên hạng III
Mã vị trí việc làm: PTTH-CNNN-13
Ngày bắt đầu thc hin: K t khi Đề án được
phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền nh tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác báo chí, quay phim
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
56
Quay phim, thu thập thông tin bằng hình nh; thc hin truyền hình trực tiếp, ghi hình
các chương trình truyền hình.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Quy định ti Khoản 1 Điều 17 Thông tư s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của B
trưởng B Thông tin Truyền thông v quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức
âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin
Truyền thông và Khoản 15 Điều 1 Thông 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B
Thông tin Truyền thông sửa đổi mt s điều của Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày
29/12/2017 ca B Thông tin Truyền thông về quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghip
viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành
Thông tin và Truyền thông.
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Thành thạo k năng quay phim đối với các
thể loại phim có nội dung không phức tạp hoặc
quay theo từng cảnh, từng phân đoạn của một
bộ phim dài đạt chất lượng kỹ thuật;
- Tham gia, phối hợp với đạo diễn, biên tập
viên, phóng viên đánh giá, phân ch, x lý
kịch bản, giải pháp kỹ thuật, ý đồ nghệ thuật,
sáng tạo trong quá trình xây dựng tác phẩm;
- Đáp ứng quy định, quy trình bản về hình
ảnh, quay theo đúng kịch bản phân cảnh;
- Bảo quản phim, băng hình dữ liệu lưu trữ
theo quy chế, quy định; bàn giao liệu với
những chỉ dẫn cần thiết đề xuất điều chỉnh
trong k thuật quay phim, lưu trữ nguồn phim
với người có trách nhiệm;
- Thực hiện nghiêm chỉnh nội quy, quy chế,
nguyên tắc hoạt động ng tác quay phim của
đơn vị;
- Tham gia chuẩn bị nội dung các hội thảo
nghiệp vụ chun ngành trong ngoài
nước;
- ng dn nghip v cho viên chức quay
phim hạng dưới.
Hình ảnh tin, bài,
chương trình đảm
bo chất lượng theo
yêu cầu
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ đang
đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính ch
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện
nhiệm vụ của vị trí đang đảm nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm vềvị trí đang
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch,
thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu
cu ca cấp trên.
2. Truyền đạt được
các nội dung v
nghip v theo phân
57
đảm nhiệm
công để các tổ chc,
nhân khác hiểu,
triển khai được và đt
kết qu.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
dưỡng đánh giá hoàn
thành.
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình liên
quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc của đơn vi
Ni dung tham gia
góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngoài đơn v theo phân
công
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi các nhiệm v liên quan
đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim
v được giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tun
của cá nhân
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
của đơn vị, cơ quan
nhiệm v được
giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức lao đng
khác trong đơn vị
Các phòng liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, t chức, đon vị hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
58
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quay phim.
Kiến thc b tr
Có chứng ch bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức
chuyên ngành quay phim.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Không có yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; s dụng được ngoi ng
trình độ tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
59
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Quay phim viên hạng IV
Mã vị trí việc làm: PTTH-CNNN-14
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề án
được phê duyệt
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền nh tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác báo chí, quay phim.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Quay phim, thu thập thông tin bằng hình nh; thc hin truyền hình trực tiếp, ghi hình
các chương trình truyền hình.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Quy định ti Khoản 1 Điều 18 Thông tư s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của B
trưởng B Thông tin Truyền thông v quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức
âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin
Truyền thông và Khoản 16 Điều 1 Thông 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B
Thông tin Truyền thông sửa đổi mt s điều của Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày
29/12/2017 ca B Thông tin Truyền thông về quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghip
viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành
Thông tin và Truyền thông.
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Thành thạo k năng quay phim bản đối
với các thể loại phim nội dung không phức
tạp hoặc quay theo từng cảnh, từng phân đoạn
của một bộ phim dài đạt chất lượng kỹ thuật;
- Thực hiện đúng giải pháp k thuật, ý đồ nghệ
thuật, sáng tạo của đạo diễn trong quá trình
xây dựng tác phẩm;
- Thực hiện công tác bảo quản phim, băng
hình và dữ liệu lưu trữ theo quy chế, quy định;
- Thực hiện nghiêm chỉnh nội quy, quy chế,
nguyên tắc hoạt động công tác quay phim của
đơn vị.
Hình ảnh tin, bài,
chương trình đảm bo
chất lượng theo yêu
cu
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ đang
đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính ch
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
60
nhiệm vụ của vị trí đang đảm nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm vềvị trí đang
đảm nhiệm
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chức, nhân khác
hiu, triển khai được
và đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
dưỡng đánh giá hoàn
thành.
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình liên
quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc của đơn vi
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngoài đơn vị theo phân
công
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi các nhiệm v liên quan
đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tun
của cá nhân
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của
đơn vị, quan
nhim v được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức và lao động
khác trong đơn vị
Các phòng liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đon vị hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
61
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Có bằng tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành quay phim;
Kiến thc b tr
Có chứng ch bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chc
chuyên ngành quay phim.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Không có yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của phòng trong hệ thng chính trị và định
hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2
- T chc thc hiện công việc
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
2
- ng dn thc hiện văn bản
2
- Kim tra thc hin
2
- Thẩm định văn bản, đề án
2
- T chc thc hin
2
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi.
1
62
- Ra quyết định.
1
- Quản lý nguồn lc.
1
- Phát triển nhân viên
1
Tên VTVL: Đạo din truyền hình hạng II
Mã vị trí việc làm: PTTH-CNNN-15
Ngày bắt đầu thc hin: K t khi Đề án
được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác báo chí, đạo din
truyền hình
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Quay phim, thu thập thông tin bằng hình nh; thc hin truyền hình trực tiếp, ghi hình
các chương trình truyền hình.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Quy định ti Mục 4 Chương II, Điều 14 Thông tư s 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
ca B trưởng B Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyền hình
thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông (sau đây gi tắt Thông số 13/2022/TT-
BTTTT).
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Đánh giá, phân tích, x kịch bản; xây
dựng ý đồ đạo diễn, kịch bản phân cảnh;
chọn diễn viên, cộng tác viên; sưu tầm
liệu, tài liệu cần thiết phục vụ cho việc dàn
dựng tác phẩm;
- y dựng kế hoạch, đra biện pháp tiến
hành dàn dựng, sản xuất;
- Chỉ đạo diễn xuất của diễn viên, hướng
dẫn cộng tác viên phối hợp với những
người liên quan nhằm thống nhất ý đồ
sáng tạo đảm bảo quy trình hoàn thành tác
phẩm;
- Tổ chức trình duyệt, sửa chữa nâng cao,
bàn giao tác phẩm;
- Theo dõi hiệu quả xã hội của tác phẩm sau
khi đưa ra công chúng rộng rãi nhằm tiếp
tục nâng cao, hoàn thiện tác phẩm;
- Tổng kết kinh nghiệm những tác phẩm đã
dàn dựng khuynh ớng nghệ thuật; xây
dựng và hình thành tính thống nhất về phong
cách nghệ thuật của đơn vị;
- Xây dựng nội dung, chương trình, tài liệu
tổ chức hướng dẫn nâng cao nghiệp vụ
cho đạo diễn truyền hình hạng thấp hơn; tập
Tin, bài, phóng sự,
chương trình, s kin
thc hiện đảm bo cht
ng, tiến độ theo quy
định. định
63
huấn cho diễn viên;
- Tham gia chuẩn bị nội dung cho các cuộc
hội thảo nghiệp vụ chuyên ngành trong,
ngoài nước.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ đang
đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực
hiện nhiệm vụ của vị trí đang đảm nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
vềvị trí đang đảm nhiệm
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chức, cá nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
dưỡng đánh giá hoàn
thành.
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình liên
quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc của đơn
vi
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị
theo phân công
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định và thực thi các nhim v liên
quan đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhim v
được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
64
Lãnh đạo phòng
Các viên chức và lao động
khác trong đơn vị
Các phòng liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, t chức, đon vị có hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành đạo diễn;
Kiến thc b tr
- Có chứng ch bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chc
chuyên ngành đạo din truyền hình.
- bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị hoặc có giấy xác nhận trình
độ luận chính trị tương đương trung cấp lý luận chính trị trở lên do
quan có thẩm quyền cấp trước ngày 09/7/2021;
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- thời gian giữ chức danh nghề nghiệp đạo diễn truyền hình hạng III
hoặc tương đương tối thiểu là 09 năm (đủ 108 tháng, không kể thời gian tập
sự, thử việc). Trường hợp thời gian tương đương thì phải ít nhất 01
năm (đủ 12 tháng) giữ chức danh nghề nghiệp đạo diễn truyền hình III tính
đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
- Trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp đạo diễn truyền hình hạng III
hoặc tương đương đã chủ trì ít nhất 01 (một) tác phẩm đạt giải thưởng cấp
bộ, cấp tỉnh hoặc tương đương trở lên hoặc giải thưởng do quan Đảng
Trung ương, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương, Hội nhà báo Việt Nam
tổ chức; hoặc tham gia viết chuyên đề trong ít nhất 01 (một) đề tài, chương
trình nghiên cứu khoa học chuyên ngành từ cấp sở trở lên đã được cấp
có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc trin khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
65
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; s dụng được ngoi ng
trình độ ơng đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bn
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Đạo din truyền hình hạng III
Mã vị trí việc làm: PTTH-CNNN-16
Ngày bắt đầu thc hin: K t khi Đề án được
phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác báo chí, đạo din
truyền hình
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Quay phim, thu thập thông tin bằng hình nh; thc hin truyền hình trực tiếp, ghi hình
các chương trình truyền hình.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Quy định ti Mục 4 Chương II, Điều 15 Thông tư s 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
ca B trưởng B Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chun chc danh ngh nghip
xếp lương đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyền hình
thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông (sau đây gi tắt Thông số 13/2022/TT-
BTTTT).
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
- Đánh giá, phân tích, x kịch bản: xây
dựng ý đồ đạo diễn, kịch bản phân cảnh;
Tin, bài, phóng sự,
chương trình, s kin
66
chuyên môn,
nghip v.
chọn diễn viên, cộng tác viên; sưu tầm
liệu, tài liệu cần thiết phục vụ cho việc dàn
dựng tác phẩm;
- Xây dựng kế hoạch, đề ra biện pháp tiến
hành dàn dựng, sản xuất;
- Chỉ đạo diễn xuất của diễn viên, hướng
dẫn cộng tác viên và phối hợp với những
người liên quan nhằm thống nhất ý đồ
sáng tạo, đảm bảo quy trình hoàn thành tác
phẩm;
- Tổ chức trình duyệt, sửa chữa nâng cao,
bàn giao tác phẩm;
- Theo dõi hiệu quả xã hội của tác phẩm sau
khi đưa ra công chúng rộng rãi nhằm tiếp
tục nâng cao, hoàn thiện tác phẩm.
thc hiện đảm bo cht
ng, tiến độ theo quy
định. định
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ đang
đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực
hiện nhiệm vụ của vị trí đang đảm nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
vềvị trí đang đảm nhiệm
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chức, cá nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
dưỡng đánh giá hoàn
thành.
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình liên
quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc của đơn
vi
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị
theo phân công
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định và thực thi các nhim v liên
quan đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
67
2.6
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhim v
được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức và lao động
khác trong đơn vị
Các phòng liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, t chức, đon vị có hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành đạo diễn;
Kiến thc b tr
- Có chứng ch bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên
chức chuyên ngành đạo din truyền hình.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Không có yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thn tch nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp công c tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
68
- Hiu biết v nh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị và định
hướng phát triển.
- Có kỹ năng sử dụng công ngh thông tin cơ bản; s dụng được ngoi ng
trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: K sư hạng III
Mã vị trí việc làm: PTTH-CDNN-17
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề án
được phê duyệt
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền nh tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành liên quan đến lĩnh vực ngành,
ni quy, quy chế, quy trình quản điều hành của Đài PT-TH tnh v sn xuất tác phẩm báo chí
phát thanh, truyền hình.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trin khai thc hin vic truyn dẫn, phát sóng các chương trình phát thanh, truyền hình,
đăng tải trên trang thông tin đin t tng hp và các hạ tng truyn dn, h tng số, đảm bo cht
ợng, an toàn, liên tc.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
69
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- y dựng, tổ chức chỉ đạo thực hiện các
nhiệm vụ kỹ thuật được giao nhằm bảo
đảm các hoạt động thường xuyên của quá
trình phát triển, ứng dụng và triển khai
công nghệ;
- Chủ trì các nhiệm vụ khoa học công
nghệ thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Thực hiện hoặc chỉ đạo thực hiện công
tác quản công nghệ trong phạm vi được
giao, tham gia biên soạn và nghiên cứu xây
dựng hoàn chỉnh hệ thống định mức, tiêu
chuẩn kỹ thuật của lĩnh vực công nghệ
đảm nhiệm.
Theo tiêu chí đánh giá
phân loại viên chức, lao
động của cơ quan
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hin các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, quy trình thuộc nhiệm vụ
đang đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính
sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các
biện pháp đnâng cao hiệu lực, hiệu quả
thực hiện nhiệm vụ của vị trí đang đảm
nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
vềvị trí đang đảm nhiệm
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu ca cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt kết
qu.
3. Được quan, tổ chc
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành.
2.3
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình
liên quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc
của đơn vi
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.4
Thc hin
nhim v chung,
hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn trong và ngoài đơn v
theo phân công
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên quan tham
mưu hoạch định thực thi các nhim v
liên quan đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công
tác phát triển hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
Xây dựng, thc hin kế
70
tun của cá nhân
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm v
được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức, lao động khác
trong cơ quan, trong phòng
Các phòng liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật, công nghệ;
Kiến thc b tr
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng ngoại ngữ tương
đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo u cầu của vị trí
việc làm.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng chức danh công nghệ
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Không có yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
71
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v nh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: K thuật viên hạng IV
Mã vị trí việc làm: PTTH-CDNN-18
Ngày bắt đầu thc hin: K t khi Đề án được
phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền nh tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành liên quan đến lĩnh vực ngành,
ni quy, quy chế, quy trình quản điều hành của Đài PT-TH tnh v sn xuất tác phẩm báo chí
phát thanh, truyền hình.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trin khai thc hin vic truyn dẫn, phát sóng các chương trình phát thanh, truyền hình,
đăng tải trên trang thông tin điện t tng hp và các hạ tng truyn dn, h tng số, đảm bo cht
ợng, an toàn, liên tục.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
72
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật, công
nghệ thường xuyên, theo một quy trình
cụ thể;
- Thực hiện nhiệm vụ quản quy trình
công nghệ trong phạm vi được giao theo
sự hướng dẫn của chức danh công nghệ
hạng cao hơn;
Theo tiêu chí đánh giá phân
loại viên chức, lao động ca
cơ quan
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định, quy trình thuộc nhiệm
vụ đang đảm nhiệm
2. Tổ chức việc thực hiện chế độ, chính
sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các
biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
thực hiện nhiệm vụ của vị trí đang đảm
nhiệm
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
vềvị trí đang đảm nhiệm
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoch,
thời gian và bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca cp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo phân
công đ các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, tổ chc lp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành.
2.3
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định, quy trình
liên quan đến vị trí đang đảm nhận hoặc
của đơn vị
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên quan tham
mưu hoạch định thực thi các nhiệm
v liên quan đến nhim v được phân
công.
1. Công vic, nhim v được
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.6
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm v được giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức và lao động
khác trong đơn vị
Các phòng liên quan
3.2. Bên ngoài
73
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đon vị có hoạt động
liên quan đến địa phương, ngành, lĩnh vực
được phân công
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v
cho nhim v được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Đài liên quan đến chức năng, nhiệm v
khi được phân công
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật; công nghệ
Kiến thc b tr
- Có chứng chỉ bồi dưỡng chức danh công nghệ
- knăng sử dụng ng nghệ thông tin bản, tối thiểu sử dụng ngoại
ngữ tương đương bậc 1 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Không có yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2
- T chc thc hiện công việc
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
74
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
2
- ng dn thc hiện văn bản
2
- Kim tra thc hin
2
- Thẩm định văn bản, đề án
2
- T chc thc hin
2
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
- Quản lý nguồn lc.
1
- Phát triển nhân viên
1
III. V TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN NGHIỆP V DÙNG CHUNG
Tên VTVL: Kế toán viên
Mã vị trí việc làm: PTTH –CMDC-01
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề án
được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền nh tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy đnh hiện hành về công tác kế toán của đơn vị;
hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo tình hình thực hiện thu, chi tài chính
của đơn vị cho các đơn v có liên quan theo quy đnh của pháp luật và quy định của đơn vị thuc
ngành lĩnh vực thuc phm vi quản lý.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, tham gia thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, chính sách phối hợp xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp lut,
d án, đề án về công tác kế toán của đơn vị; hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị;
ch trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
2.1
Tham gia xây
dựng văn bản
quy phạm pháp
lut, chiến lược,
quy hoch, kế
hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
- Tham mưu các văn bản liên quan thuc
lĩnh vực tài chính, kế toán, trình lãnh đạo
đơn vị thẩm định.
- Lp Kế hoạch phát triển s nghiệp hàng
năm theo giai đoạn; xây dựng d toán
năm trình Lãnh đạo tng hp.
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược,
quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình,
d án, đề án được cấp
thm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn
- Trin khai thc hiện các văn bản thuc
lĩnh vực kế toán.
- Trin khai thc hin chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các bin
pháp để nâng cao hiệu lc, hiu qu qun
Văn bản được ban hành
đúng tiến độ, kế hoch,
thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu
ca cấp trên.
75
lý về ngành, lĩnh vực kế toán
- Tham gia bồi dưỡng nghip v, v công
tác chính sách về ngành, lĩnh vực kế toán
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bản.
Tham gia t chức kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh giá báo cáo vic
thc hiện các vưn bản liên quan đến
ngành, lĩnh vự kế toán.
- Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
- Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xut kp thi,
đúng kế hoạch, được cp
có thẩm quyền phê duyệt
2.4
Tham gia thm
định các văn
bn.
Tham gia thẩm định, góp ý các văn bản
liên quan đến ngành, lĩnh vực kế toán.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.5
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi các
nhim v liên quan đến ngành, lĩnh vực
nhim v được phân công. Tiếp nhn,
thẩm định các ý kiến tham gia đ xut
sửa đi Quy chế CTNB, các văn bản đề
xut mua sm, sa cha của các phòng
chuyên môn trong đơn vị, tham mưu cho
lãnh đạo đơn vị quy trình thc hin.
Tham mưu các văn bản, kế hoch, d
toán giá thu dch v thuc ngun thu
s nghip.
- Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công
tác phát triển hiu qu
cao.
- Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.6
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Trin khai thc hin các hoạt động
chuyên môn, nghiệp v theo nhim v
được phân công, cụ th:
- Ghi chép, tính toán, tổng hợp phân
tích số liu kế toán phục v cho các phần
hành, phần vic ph trách, cho công tác
quản lý, chỉ đạo, điều hành tại đơn vị.
- T chc thc hin công tác kế toán, lập
báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản
tr, bo quản, lưu trữ tài liệu kế toán,
cung cấp thông tin thuộc phần hành, phần
việc được phân công hoặc ph trách.
- Trin khai thc hiện công tác tự kim
tra tài chính kế toán theo quy định.
- Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử
dụng tài sản, kinh phí thuộc phần hành,
phn vic ph trách đ xut biện pháp
quản lý, sử dng tiết kiệm, hiệu qu
các nguồn vn hoặc kinh phí.
- Tham mưu cho lãnh đạo đơn vị các nội
dung thuộc lĩnh vực tài chính, kế toán; đề
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
vic
76
xuất phương án khắc phc, x lý.
2.7
Thc hin
nhim v
chung, hi hp
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị
theo phân công
Tham d đầy đ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhim v
được giao
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp.
Các viên chức và lao động
trong đơn vị.
Các phòng liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động
liên quan đến ngành, lĩnh vực kế toán thuộc
phm vi được phân công
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi nhim v
được giao theo quy định.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao
5
Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của lãnh
đạo phòng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên thuộc chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài
chính.
Kiến thc b tr
Đối với viên chức chuyên ngành kế toán phải chứng ch bồi dưỡng tiêu
chun chc danh ngh nghip kế toán hoặc chng ch hành nghề theo quy
định của pháp luật.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Không có yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
77
- Tinh thn tch nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hợp công c tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic
Các yêu cầu khác
- khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác
được phân công.
- khả năng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b giải
pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo v
trí việc làm.
- Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản, s dng ngoi ng
trình độ bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo yêu cầu ca v trí
việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
78
Tên VTVL: Chuyên viên hành chính -
văn phòng
Mã vị trí việc làm: PTTH-CMDC -02
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề án được
phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền nh tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan: Các quy định, văn bản của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tham mưu giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị ch đạo, theo dõi tổ chc trin khai
thc hiện các nhiệm v thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bn
quy phạm pháp
lut, chiến lược,
quy hoch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia ch đạo xây dựng và theo
dõi tổ chc trin khai thc hin v
hành chính - văn phòng thuộc lĩnh vực
công tác được phân công; t chức các
k hp; chun b các điu kin phc
v các kỳ họp và các hoạt động Đài
Công tác hành chính,
qun tr công sở được
thc hiện theo quy định.
2.2
ng dẫn triển
khai thc hiện các
văn bản.
Tham gia theo dõi, nắm tình hình thực
tiễn để kp thời tham u, đề xut vi
lãnh đạo xem xét, chỉ đạo x lý những
vấn đề thuộc nh vực công tác được
phân công
Bảo đảm đúng tiến độ,
kế hoch, thi gian, cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Phi hp t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá báo
cáo việc thc hiện lĩnh vực được phân
công theo dõi
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hạn quy định.
2.4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các Chương trình
công tác, Chương trình làm việc ca
Lãnh đạo khi được phân công
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v
Tham gia t chc trin khai thc hin
các hoạt động chuyên môn, nghiệp v
theo nhim v được phân công:
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
kế hoạch, chính sách, chương trình, d
án, đề án của Đài theo s phân công.
- Xây dựng các văn bản hướng dn
thc hiện các quy đnh của Đảng
Nhà nước; các kế hoạch, chính sách,
chương trình đề án của ngành.
- y dựng các ni quy, quy chế, quy
định t chc của Đài.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
vic.
79
- T chức các k hp; chun b các
điều kin phc v các k họp các
hoạt động cơ quan, đơn vị.
- Tham gia thc hin bảo đảm điều
kiện làm việc của quan, đơn vị và
của cán bộ, công chức, viên chức,
người lao động của cơ quan.
- Tham gia thc hiện công tác bảo
đảm v sinh môi trường, phòng làm
việc; phòng chống mối, duy trì cnh
quan sân vườn của cơ quan, trụ s làm
vic.
- Tham gia thc hiện công tác phòng
chống cháy nổ, đảm bo an ninh, an
toàn trụ s.
- Tham gia thc hin công tác mua
sắm tài sản, trang thiết bị, hàng hóa
công cụ, dng c, vật tư, văn phòng
phm…
- Tham gia thc hin bảo đảm thông
tin liên lạc, viễn thông…
- Tham gia theo dõi, quản lý về mt s
dng, sa cha, bảo trì, bảo dưỡng, tài
sn c định, trang thiết b làm việc,
công cụ, dng c phc v công tác
chuyên môn.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn v liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vc nhim v được phân công.
- ng việc, nhim v
được giao thông sut, to
đưc mi quan h công tác
pt triển hiu qu cao.
- Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm v
được giao
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp.
Các viên chức lao đng
trong đơn vị.
Các phòng liên quan
80
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, t chc, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành, lĩnh vực thuc phm vi
được phân công
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v
được giao theo quy định.
4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thc ca thông tin phục v
cho nhim v được giao
5
Được tham gia các cuc họp liên quan theo quy đnh hoặc theo phân công của lãnh đạo
phòng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào to
về: hội học nhân học; Tài chính ngân hàng bo him; Qun tr-
quản hoc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công
tác.
Kiến thc b tr
Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước ngạch chuyên
viên và tương đương
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Không yêu cầu
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công việc, vi tp th, phi hợp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic
Các yêu cầu khác
- khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác
được phân công.
- khả năng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b giải
pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
81
hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo v
trí việc làm.
- Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản, s dng ngoi ng
trình độ bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo yêu cầu ca v trí
việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
3
- ng dn thc hiện văn bản
3
- Kim tra thc hin
3
- Thẩm định văn bản, đề án
3
- T chc thc hin
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi.
3
- Ra quyết định.
3
- Quản lý nguồn lc.
3
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Văn thư viên trung cấp
Mã vị trí việc làm: PTTH-CMDC-03
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề án
được phê duyệt.
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định
thực thi chính sách về văn thư.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Triển khai công tác văn thư, thực hiện các nhiệm v văn thư của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
82
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
2.1
Vận hành hệ
thng quản lý tài
liệu điện t ca
cơ quan, tổ chc
Thc hin quản lưu giữ h sơ, tài
liệu theo quy định của công tác văn
thư; tổ chc vic thống lưu trữ các
tài liệu, s liệu theo yêu cầu ca nghip
v công tác văn thư.
Quản lý, lưu trữ h sơ,
tài liệu theo quy định
trong công tác văn thư.
2.2
Lưu giữ h sơ,
tài liệu.
Thc hin quản lưu giữ h sơ, tài
liệu theo quy định của công tác văn
thư; tổ chc vic thống lưu trữ các
tài liệu, s liệu theo yêu cầu ca nghip
v công tác văn thư.
.2.3
Thc hin
nghip v văn
thư
- Tham gia nghiên cứu, đề xuất xây
dựng tổ chc thc hiện các chương
trình, kế hoạch, văn bn quản lý về
công tác văn thư lưu trữ theo thm
quyền được giao
- Thc hin quản lưu giữ h sơ, tài
liệu theo quy định của công tác văn
thư; tổ chc vic thống lưu trữ các
tài liệu, s liệu theo yêu cầu ca nghip
v công tác văn thư.
- Thu thp h sơ, tài liệu vào Lưu trữ
cơ quan.
- Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử, hướng
dn lp h sơ, tài liệu điện t.
- Phân loại, chỉnh lý, xác định giá trị tài
liu; thc hiện các th tục tiêu hủy tài
liu hết giá trị.
- T chc s dụng tài liệu lưu trữ.
- Giao np h sơ, tài liu thuc din
nộp lưu vào Lưu trữ lch s.
- Thc hin chế độ báo cáo, báo cáo
thống sở v công tác lưu trữ
tài liệu lưu trữ.
- Chương trình, kế
hoạch, văn bản quản
v công tác văn thư lưu
tr được ban hành
- Quản lý, lưu trữ h sơ,
tài liệu theo quy định
trong công tác văn thư.
- Thu đúng danh mục h
sơ ban hành đầu năm.
- T chc quản lý, bảo
qun h vic.
- Chỉnh lý, sắp xếp h
tài liệu theo quy định.
- Phc v việc khai thác
tài liệu đang bảo qun.
- Giao nộp đúng, đủ
thành phần tài liệu và
thời gian bàn giao
- Báo cáo đúng số liệu và
đúng thời gian yêu cầu.
2.4
Phi hp thc
hin.
Phi hp vi các đơn vị, nhân liên
quan thc thi hoạt động nghip v văn
thư liên quan đến nhim v được phân
công.
- Phc v việc khai thác
tài liệu đang bảo qun.
- Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch
2.5
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
83
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm v
được giao
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp.
Các viên chức và lao động
trong đơn vị.
Các phòng liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chc, đơn vị hoạt động
liên quan đến nhim v được phân công
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi nhim v
được giao theo quy định.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao
5
Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của lãnh
đạo phòng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Có bằng tt nghip trung cp tr lên với ngành hoặc chuyên ngành văn thư
hành chính, văn thư – lưu trữ, lưu trữ, lưu trữ quản lý thông tin. Trường
hợp có bằng tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành khác phải có chứng
ch bồi dưỡng nghip v văn thư do cơ sở đào tạo có thẩm quyn cp.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy đnh của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra thẩm định c
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
84
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim
v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
hoạt động và thc thi, k năng x lý các tình huống trong quá trình ng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực hiện công việc theo v
trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2
- T chc thc hiện công việc
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dụng công nghệ thông tin
1
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
2
- ng dn thc hiện văn bản
2
- Kim tra thc hin
2
- Thẩm định văn bản, đề án
2
- T chc thc hin
2
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
- Quản lý nguồn lc.
1
- Phát triển nhân viên
1
Tên VTVL: Nhân viên thủ qu
Mã vị trí việc làm: PTTH –CMDC-04
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề án được
phê duyệt
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác kế toán của đơn vị;
hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo tình hình thực hiện thu, chi tài chính
của đơn vị cho các đơn vị liên quan theo quy định của pháp luật quy định ca đơn vị
thuộc ngành lĩnh vực thuc phm vi quản lý
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Quản lý tiền, tài sản, giy t giá được giao quản được an toàn, đầy đủ, kp thi,
chính xác, đáp ứng yêu cầu quản lý; thc hin nhim v th qu đầy đủ, kp thời, chính xác,
85
đúng quy định; thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm v
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham gia xây
dựng văn bản
quy phạm pháp
luật và các quy
định có liên
quan.
Phi hợp tham gia đối với các văn
bn quy phạm pháp luật, quy trình
nghip vụ; quy định liên quan
đến quản kho, qu đơn vị; quy
trình nghiệp v liên quan đến kim
soát tin mặt, tài sn quý, giấy t
có giá thuộc phm vi quản lý.
Các văn bản quy phạm pháp
luật, quy định, quy trình
nghip v liên quan đến kim
soát tiền mặt, tài sản quý,
giy t giá, được cấp
thm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai
thc hiện các văn bản quy phm
pháp luật, quy định liên quan về
quản kho, quỹ đơn vị; quy trình
nghip v liên quan đến kiểm soát
tin mặt, tài sản quý, giấy t giá
thuc phm vi quản theo phân
công.
2. T chc thc hin chế độ, chính
sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề
xuất các biện pháp để nâng cao
hiu lc, hiu qu quản về qun
kho, quỹ đơn vị; quy trình
nghip v liên quan đến kiểm soát
tin mặt, tài sản quý, giấy t giá
theo phân công.
3. Tham gia c chuyên đề bi
ng nghip v, ph biến kinh
nghim v công c hoạch định
thực thi chính ch về quản kho,
qu đơn vị; quy trình nghip v liên
quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sn
quý, giy t có giá theo phạm vi
quản .
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoch,
thời gian bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca cp
trên.
2. Thc hiện được các ni
dung v nghip v theo phân
công đ các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, tổ chc lp
đào to, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo
cáo việc thc hiện các quy định ca
pháp luật v quản lý kho, qu đơn
vị; quy trình nghiệp v liên quan
đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý,
giy t giá thuộc phm vi qun
lý.
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hiện đúng
thi hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia ý kiến
đối với các văn
bản có liên quan.
Tham gia góp ý các quy định ca
pháp luật liên quan đến nh vực
quản kho, quỹ đơn vị; quy trình
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch, cht
86
nghip v liên quan đến kiểm soát
tin mặt, tài sản quý, giấy t giá
theo phân công.
ợng do người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp v.
T chc trin khai thc hiện các
hoạt động chuyên môn, nghiệp v
theo nhim v được phân công, cụ
th:
- Thc hin thu, chi tin mt, giy
t giá, tài sản quý khác trong
phạm vi được giao.
- Bo quản an toàn tuyệt đối các
loi tin mặt, tài sản quý, giy t
giá tại nơi giao dịch.
- Quản lý, ghi chép cập nht s qu
các sổ sách khác đầy đủ,
ràng, chính xác.
- Chấp hành quy định kiểm tài
sn cuối ngày.
- Làm các báo cáo thống liên
quan khi được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng và hiệu
qu công việc.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
các nhiệm v liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhim v được phân công.
1. Công vic, nhim v được
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt cht ng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác m, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm v được giao.
9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Giám đốc Trung tâm, Phó
Giám đốc Trung tâm
Các viên chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các quan, tổ chức, đơn vị
liên quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động liên
quan đến ngành, lĩnh vực quản kho, qu
đơn vị; quy trình nghiệp v liên quan đến
kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy t giá
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
87
thuc phm vi quản lý của đơn vị.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phục v
cho nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- bằng cp hoặc chuyên ngành đào tạo phù hp với lĩnh vực công
tác và vị trí việc làm.
Kiến thc b tr
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thức theo yêu cầu đối vi VTVL
Kinh nghim
- đủ điu kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Chính phủ v ngch
theo quy định.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy đnh của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công c tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, ngun tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đ
thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn v công tác nguyên tắc, cn thn, bo
mật thông tin.
- khả năng tổ chc trin khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực công tác kho, quỹ và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Son thảo và ban hành văn bản
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
- S dụng công nghệ thông tin
1
- S dng ngoi ng
88
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng các văn bản
2
- ng dn thc hiện văn bản
2
- Kim tra thc hin
2
- Thẩm định văn bản, đề án
2
- T chc thc hin
2
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
- Quản lý nguồn lc.
1
- Phát triển nhân viên
1
IV. V TRÍ VIỆC LÀM HỖ TR, PHC V
Tên VTVL: Nhân viên kỹ thut
Mã vị trí việc làm: PTTH-HTPV-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, s 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan: Nắm bắt quy trình, kỹ thuật về cấu trúc, máy móc, thiết bị, hệ
thống, chương trình hoạt động của hệ thống máy kỹ thuật trong cơ quan.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v nm bắt quy trình, k thut v cấu trúc, máy móc, thiết b, h thng,
chương trình hoạt động ca h thống máy k thuật trong quan, điều hành những công vic
liên quan đến công nghệ, máy kỹ thut của cơ quan, sa cha bảo dưỡng và duy trì hệ thống máy
móc, thiết b công nghệ vận hành có hiệu qu tt nht.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng kế
hoch, vận hành;
bảo dưỡng; duy t
hoạt động của máy
thiết b, h thng
k thuật trong cơ
quan
- Tìm hiểu v cấu trúc máy móc, thiết
b, h thống, chương trình hoạt động
của máy móc.
- Điều hành công việc liên quan đến
công nghệ, máy kỹ thut của cơ quan.
- Bảo dưỡng, duy trì hoạt động ca h
thống công nghệ, máy kỹ thut của cơ
quan.
H thống y k thut
của quan bảo đảm
luôn được vận hành tốt,
chu đáo, kịp thi.
2.2
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các phòng, nhân liên
quan tham mưu thc hin nhim v
được phân công
- Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công
tác phát triển hiu qu
cao.
- Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.3
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
89
2.4
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan và nhim v
được giao
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức và lao động
trong đơn vị.
- Lãnh đạo cơ quan,
- Lãnh đạo và chuyên viên,
nhân viên trong phòng.-
- Các phòng thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
T chức, cá nhân liên quan đến trang thiết b
sa cha, vận hành máy thiết b
Phi hp thc hin vic bảo dưỡng, sa cha
máy thiết b của quan khi đến k bảo dưỡng
hoặc có sự c
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Phi hp thc hiện công tác kỹ thut
2
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v
được giao theo quy định.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của lãnh đạo
phòng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghip t trung cấp chuyên ngành k thut tr lên (ưu tiên chuyên
ngành liên quan đến h thống máy kỹ thut)
Kiến thc b tr
- Kiến thc v vận hành, bảo dưỡng, bảo trì y móc, thiết b trong
quan.
- Kiến thc v an toàn lao động.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Chuyên môn tốt.
- T hc hỏi, sáng tạo trong công việc.
- Tiếp nhn, x lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.
- Làm việc nhóm.
- Có ít nhất t 02 năm làm công việc liên quan đến vận hành, sửa cha h
thống máy kỹ thut
Phm chất cá nhân
- Trung thc, nhanh nhn, nm bắt và xử lý tình huống nhạy bén, có trách
nhim với công việc.
Các yêu cầu khác
- Sc khe tt
5.2. Yêu cầu v năng lực
90
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Quan h phi hp
1
- S dụng công nghệ thông tin
1
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v.
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v.
1
- Kh năng phân tích, tổng hợp, đánh giá.
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
Tên VTVL: Nhân viên phục v
Mã vị trí việc làm PTTH – HTPV-02
Ngày bắt đầu thc hin
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền nh tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hành chính, phục
v.
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Thc hiện công tác phục v các hoạt động đối nội, đối ngoi của lãnh đạo cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện công
tác phục v
- B trí, sắp xếp bàn ghế, phòng họp, hi
trường cơ quan.
- Chun b nước ung phc v hi ngh
theo yêu cầu của lãnh đạo, dn dp, v
sinh phòng họp, hội trường.
- Quét dọn v sinh sân, hành lang, các
phòng, khu vệ sinh quan, thu gon rác,
cht thi chuyển đến nơi tập kết theo quy
định của Công ty vệ sinh môi trường.
- Kim tra, tắt các thiết b s dng sau
gi làm việc ti khu vực được phân công
- Đảm bo thc hin tt,
chu đáo, kịp thi, trang
trng.
- Cn thận, ân cần, sch
s.
2.2
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các phòng, cá nhân liên
quan tham mưu thc hin nhim v được
phân công
- Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát trin hiu
qu cao.
- Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
91
2.3
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
D họp theo đúng quy
định
2.4
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
- Kế hoạch được xây
dựng theo đúng nội
dung kế hoạch công tác
của phòng.
- Công việc được thc
hiện theo đúng tiến độ
kế hoch
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các cá nhân, đơn vị phi
hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức và lao động
trong đơn vị.
- Lãnh đạo cơ quan.
- Lãnh đạo và chuyên viên,
nhân viên cùng tổ chc.
- Các đơn vị thuộc cơ quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Cá nhân, tổ chức ngoài cơ quan đến thăm,
làm việc với cơ quan theo kế hoch hoc
theo yêu cầu của Lãnh đạo.
Phi hp thc hin việc đón tiếp và hướng dn
khách đến làm việc tại cơ quan.
- Thc hiện công tác lễ tân khi lãnh đạo thc
hiện các nhiệm v đối ngoại (chúc mừng,
thăm, viếng, ...).
- Đón, tiếp các đoàn khách đối ngoi.
Các đơn vị có liên quan.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Phi hp thc hiện công tác phục v
2
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi nhim v
được giao theo quy định.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của lãnh
đạo phòng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghip trung hc ph thông trở lên
Kiến thc b tr
- Kiến thc t chc s kin, quan h đối ngoại, đối ni.
- Kiến thc v bo v môi trường, v sinh an toàn lao động
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Giao tiếp tt.
- Tiếp nhn, x lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.
- Phc v tt.
92
Phm chất cá
nhân
Trung thc, nhanh nhn, nm bắt và xử lý tình hung nhy bén, có trách
nhim với công việc
Các yêu cầu khác
- Trang phc gọn gàng lịch s, s dụng và vận hành tốt các thiết b trong
hội trường, phòng họp.
- Sc khe tt
5.2. Yêu cầu v năng lc
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
- S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v.
1
- Kh năng hướng dn thc hin
nghip v.
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
Tên VTVL: Nhân viên Lái xe
Mã vị trí việc làm: PTTH-HTPV-03
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề
án được phê duyt
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết
Xuân, Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Thc hin nhim v lái xe cho cơ quan theo phân công, đảm bo kp thời, chính xác, an
toàn cho người và xe.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hin
nhim v lái
xe
- Đưa đón cán bộ, viên chức khi yêu cầu,
ly ch ký xác nhận, tng hp s km hot
động ca xe khi kết thúc đợt công tác.
- Báo cáo hàng tháng tình trng hoạt động,
sa cha xe.
- Đề ngh thanh toán chi phí xăng dầu xe
- Kp thời, chính
xác.
- Đảm bo an toàn
giao thông
93
2.2
Kim tra an
toàn xe và vệ
sinh xe
Kiểm tra an toàn v sinh xe; kiểm tra các
thông số k thut của xe, đề xut sa cha,
bảo hành, mua sắm công cụ lao động (nếu
có).
- An toàn khi lái xe.
- Sch s, gọn gàng.
- Đảm bo s dng
hiệu qu xe công
v.
2.3
Trực nhà xe
- Trc bo v tại nhà xe theo ca trực hoc
theo gi hành chính.
- Trực điện thoại, liên h lãnh đạo quản lý
để b trí xe đưa đón c đoàn công tác (nếu
có).
- Báo cáo kịp thời lãnh đạo phòng khi sự
c và biện pháp xử lý sự c.
- Đảm bảo tài sản
nhà xe.
- Đảm bảo đưa đón
các đoàn công tác
kp thi.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các cá nhân, đơn vị phi
hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức và lao động
trong đơn vị.
- Lãnh đạo phòng và đồng
nghip.
- Các đơn vị thuộc cơ quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Công ty Bảo him
Thc hiện các giao dch bo hiểm xe ô tô
quan khi được giao
Công ty sữa cha, bảo dưỡng xe ô tô
Thc hiện các giao dịch sa cha, bo
dưỡng xe.
Công ty xăng dầu
Thc hiện các giao dch cung cấp xăng du
xe ô tô.
Cc Cảnh sát giao thông, Bộ Công an
Thc hin giao dịch đăng ký xe ô tô cơ quan
khi được giao nhim v
Các phòng thuộc cơ quan
Phi hợp các hoạt động đưa đón cán bộ,
công chức của quan, phục v hi ngh,
hi thảo, các cuộc họp có liên quan.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao
2
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp các khóa đào tạo lái xe ở các hạng xe theo yêu cầu công tác
Kiến thc b tr
- Nắm được ch trương, đường li của Đảng pháp luật Nhà nước
nói chung.
- kiến thc v Luật Giao thông đường b, v công tác bảo him xe,
các khoản phí, lệ phí, thuế có liên quan.
94
K năng
- Giao tiếp; lp kế hoch; quản lý thông tin.
- K năng nghề.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành đường li,
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy chế,
quy định của cơ quan.
- Có tinh thần trách nhim, trung thc, gi nguyên tc; cn thn, kiên nhn.
- Ch động, linh hot, phc v tốt yêu cầu v nhim vụ, công vụ trong
mọi tình huống.
Các yêu cầu khác
Nm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên môn.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v.
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v.
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
Tên VTVL: Nhân viên Bảo v
Mã vị trí việc làm: PTTH – HTPV-04
Ngày bắt đầu thc hin: K t ngày Đề
án được phê duyệt
Địa điểm làm việc: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Nam Định, S 6 Nguyn Viết Xuân,
Phường Lc ợng, Thành phố Nam Định.
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác bảo v
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Thc hin nhim v bo v tr sở, nơi làm việc của quan theo phân công, đảm bo an
ninh, an toàn theo yêu cầu công tác của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hin nhim
v bo v tr s
cơ qua
- Thc hin nhim v cht cổng vào,
cổng ra cơ quan.
- Thc hin nhim v tuần tra động
tr s cơ quan; trực bo v ti tng
hm; trc ban ti snh tr s cơ quan.
- Trc giám sát, trc báo cháy ti trung tâm
và thông báo đến các cht khi có s c.
- Kp thời, chính xác.
- Đảm bo an ninh, an
toàn trụ s quan theo
nhim v được phân
công
95
2.2
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các phòng, nhân liên
quan tham mưu thực hin nhim v
được phân công
- Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
- Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.3
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d các cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
D họp theo đúng quy
định
2.4
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Kế hoch được x theo
đúng nội dung kế hoch
công tác của Phòng.
- Công việc được thc
hiện theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các cá nhân, đơn vị phi
hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các viên chức và lao động
trong đơn vị.
- Lãnh đạo ph trách và
đồng nghip.
- Các đơn vị thuộc cơ quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Công an phường s ti
Phi hp thc hiện các hoạt động bo v
quan.
Các đơn vị có liên quan.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh gmức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao
2
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghip t trung hc ph thông trở lên qua lớp bồi dưỡng v
nghip v bo v.
Kiến thc b tr
- Nm đưc ch trương, đưng li ca Đng và pháp lut Nhà nưc nói chung.
- Có kiến thc v nghip v bo v
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Giao tiếp; lp kế hoch; quản lý thông tin.
- K năng nghề.
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm
96
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường li, ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nưc, quy chế, quy định
của cơ quan.
- tinh thần trách nhiệm, trung thc, gi nguyên tắc; cn thận, kiên
nhẫn, kiên trì; không chủ quan, nóng vội.
- Ch động, linh hot
Các yêu cầu khác
Nm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên môn.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công vic
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
- S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v.
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v.
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
Phụ lục III
KHUNG CP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC LÀM VIÊN CHỨC THUC
ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH NAM ĐNH
(Kèmtheo Quyết định số: /-UBND ngày /5/2024 của UBND tỉnh)
I. KHUNG CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
CẤP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và bản
lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp ứng
xử
Quan hệ phối
hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra các định
hướng chiến lược.
Phân tích, đánh
giá, phản biện,
hoạch định chính
sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối
tác chiến lược.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước
ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước
thích ứng với yêu cầu
mới của công việc;
phát huy nguồn lực
bên trong bên
ngoài để giải pháp
đảm bảo chất lượng
công việc.
Hiểu biết v vai
trò, tác động
hội của thể chế;
xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc
thực thi chính
sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập
mạng lưới
quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
sử dụng được
nhiều công cụ về
công nghệ thông
tin ở trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
nước ngoài.
2
3
Trách nhiệm cao
với công việc
được giao, gương
mẫu trong thực
hiện.
Đề xuất điều chỉnh
thủ tục, quy trình,
cách thức, phương
pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt
hơn nhu cầu của cơ
quan, địa phương.
Phân tích, đánh
giá, đề xuất chính
sách phù hợp với
chiến lược, định
hướng dài hạn của
quan, đơn vị,
địa phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn
vị.
Tìm kiếm
hội xây dựng
mở rộng
mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản
về công nghệ
thông tin sử
dụng một số phần
mềm nâng cao,
quản trị cơ sở dữ
liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông
tin phức tạp
bằng một ngôn
ngữ nước
ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ
chức thực hiện công
việc nhằm đảm bảo
các tiêu chuẩn chất
lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy
định vai trò, tác
động của hệ thống
văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
văn bản hành
chính của quan
có thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới
quan hệ tốt
trong nội bộ.
Hiểu biết bản
về y tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện
công việc theo tiêu
chuẩn chất lượng,
quy trình có sẵn.
Nắm được các quy
định về n bản
của Đảng, n bản
pháp quy văn
bản hành chính để
áp dụng vào công
việc chuyên môn.
Nghe và trình
bày thông tin
một cách
ràng.
Tạo mối quan
hệ tốt, chủ
động phối hợp
với đồng
nghiệp trong
công việc.
Hiểu biết sử
dụng máy nh
một số phần mềm
cơ bản.
Giao tiếp
bản bằng một
ngôn ngữ
nước ngoài.
3
II. KHUNG CP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
CẤP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng
văn bản thuộc phạm vi quản lý,
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
- Chủ trì nghiên cứu đề xuất
xây dựng các đề án của hệ
thống chính trị hoặc của ngành,
lĩnh vực công tác được phân
công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng chuyên
môn, nghiệp vụ cho cán bộ,
công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân ch đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản tính chất chiến
lược thuộc phạm vi quản
theo nhiệm vụ được phân
công.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt
động thuộc chuyên
môn, nghiệp vụ
tính chất chiến lược
4
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng
các văn bản thuộc phạm vi
quảnlý, trình cấp có thẩm quyền
ban hành.
- Chủ trì xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án
trình cấp có thẩm quyền theo
lĩnh vực công tác được phân
công.
- Chủ trì xây dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các
vănbản thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo
cáotổng kết việc thực hiện
các văn bản thuộc phạm vi
quản lý theo nhiệm vụ được
phân công; đề xuất chủ
trương, biện pháp uốn nắn,
điều chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản
thuộclĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khaithực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ có tính chất
vĩ mô.
4
CẤP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
3
- Tham gia xây dựng các văn
bản thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đ án
trình cấp có thẩm quyền theo
lĩnh vực công tác được phân
công.
- Chủ trì xây dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
- Tham gia xây dựng hướng
dẫn thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp
vụ cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân ch đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc phạm vi quản
lý theo nhiệm vụ được phân
công; đề xuất chủ trương,
biện pháp khắc phục, điều
chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác
được phân công
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt
động thuộc chuyên
môn, nghiệp vụ.
2
- Tham gia y dựng các văn
bản thuộc thẩm quyền ban hành
của cơ quan.
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
các văn bản khác thuộc phần
việc được phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo nh hình về kết
quả thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý; đề
xuất biện pháp khắc phục,
điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản và làm
đúng thẩm quyền,
chức trách, nhiệm vụ
được giao
Chủ động phối hợp
với các đơn vị liên
quan phối hợp với
các công chức khác
triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền
trách nhiệm được
giao.
5
III. KHUNG CP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
CẤP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn của quan,
đơnvị/ ngành,
lĩnhvực/địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
bản trong quan, đơn
vị.
Ra quyết định ảnh
hưởng lớn đến uy tín, hoạt
động của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài
quan, đơn vị.
Tạo môi trường phát
triển, hoàn thiện kiến
thức, k năng, kinh
nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các lĩnh vực phụ
trách, góp phần y dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi
trong các lĩnh vực phụ
trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc
thuộc quyền hạn, chức
năng của lĩnh vực phụ
trách.
Quản lý, phát huy
được nguồn lực của
lĩnh vực phụ trách.
Tạo hội cho cấp dưới
phát triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với
mảng lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi
trong mảng lĩnh vực phụ
trách.
Ra quyết định khó, phức
tạp thuộc quyền hạn, chức
năng củaphòng/lĩnh
vực/nhóm phụ trách.
Quản lý, phát huy
được nguồn lực của tổ
chức cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
và phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện
được các nguyên tắc, yêu
cầu của cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy
được nguồn lực của
nhóm/bộ phận.
Hỗ trợ việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế
hoạch công việc của bản
thân.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi
trong công việc.
Ra quyết định dựa theo
nguyên tắc, quy trình
sẵn.
Tổ chức thực hiện
công việc tiết kiệm,
hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức,
chuyên môn với người
khác.
Ghi chú: Cấp độ được xác định yêu cầu năng lực t cao xung thấp, tương ứng t 5 đến 1.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 923/QĐ-UBND Nam Định 2024 vị trí việc làm, mô tả công việc của Đài PTTH

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×