• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 805/QĐ-UBND Nam Định 2024 Danh mục vị trí việc làm UBND huyện Xuân Trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 09/05/2024 15:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 805/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 805/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 805/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 805/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công vic và
Khung năng lực từng vị trí việc làm của UBND huyện Xuân Trường
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
n cứ Ngh định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính
ph về vị trí việc làm và biên chế công chức;
n cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Nội v hướng dẫn về vị trí việc làm ng chức lãnh đạo, quản lý;
nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, t chức hành
chính vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ,
phc vụ trong đơn vị sự nghiệp công lp;
n cứ Thông số 11/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
nội vụ;
n cứ Thông tư số 42/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của B
trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về vị trí việc làm ng chức chuyên
ngành giao thông vận tải trong quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực giao thông
vận tải;
n cứ Thông tư số 06/2023/TT-BCT ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn về vtrí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên
ngành công thương trong các cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực công thương;
n cứ Thông số 03/2023/TT-BKHĐT ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu ớng dẫn vvị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành kế hoạch, đầu tư và thống kê;
n cứ Thông số 06/2023/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 5 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch hướng dẫn về vị trí việc làm công chức
nghiệp vchuyên ngành văn hoá, gia đình, thể dục, thể thao du lịch trong
quan, tổ chức hành chính thuộc ngành, lĩnh vực văn hoá, thể thao và du lịch;
n cứ Thông tư số 19/2023/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Y tế hướng dẫn vị trí việc m công chức nghiệp chuyên ngành y tế;
n cứ Thông số 02/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 6 năm 2023 của B
trưởng Bộ pháp quy định vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
pháp;
2
n cứ Thông số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của B
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông ớng dẫn về v trí việc làm công chức
nghiệp vụ chuyên ngành tng tin truyền thông trong quan, tổ chức thuộc
ngành, lĩnh vực thông tin truyền thông;
n cứ Thông số 05/2023/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường ớng dẫn vtrí việc làm công chức nghiệp
vụ chuyên ngành tài nguyên và môi trường;
n cứ Thông tư số 16/2023/TT-BKHCN ngày 09 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ ớng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp
vụ chuyên ngành về khoa học công nghệ trong quan, tổ chức thuộc ngành,
nh vực khoa học và công nghệ;
n cứ Thông tư số 54/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn vtrí việc làm công chức nghip vụ chuyên ngành
i chính trong cơ quan, tổ chức thuc ngành, lĩnh vực tài chính;
n cứ Thông tư số 15/2023/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 9 năm 2023 của B
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành giáo dục;
n cứ Thông số 02/2023/TT-VPCP ngày 11 tháng 9 năm 2023 của Văn
phòng Chính phủ ớng dẫn về vị t việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
nh vực văn phòng trong các cơ quan, tổ chức hành chính;
n cứ Thông số 06/2023/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 9 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn vị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
n cứ Thông số 10/2023/TT-BLĐTBXH ngày 17 tháng 10 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về vị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chun ngành lao động, người có công xã hội trong cơ quan, tổ
chức thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội;
n cứ Thông số 11/2023/TT-BXD ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về vị t việc làm công chức nghiệp v chuyên
ngành xây dựng;
Căn cTng s01/2023/TT-TTCP ngày 01 tháng 11 m 2023 của Tổng
Thanh tra Chính phủ hướng dẫn v vị trí việcm công chức nghiệp v chuyên ngành
thanh tra;
Theo đề nghị của UBND huyện Xuân Trường tại Tờ trình số 50/TTr-UBND
ngà 22/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ tại Báo cáo số 915/BC-SNV ngày
29/3/2023 về việc thẩm định Đề án vị trí việc làm của UBND huyện Xuân Trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản tả công việc
Khung năng lực từng vị trí việc làm của UBND huyện Xuân Trường
1. Danh mc vị trí việc làm gồm 143 vị trí, cụ thể:
3
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 12 vị trí;
- Vị trí việc làm nghiệp v chuyên ngành: 117 vị trí;
- Vị trí việc làm nghiệp v chuyên môn dùng chung: 10 vị trí;
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị t.
(Chi tiết Phụ lục I kèm theo)
2. Bản mô tcông việc Khung năng lực từng vị trí việc làm của UBND
huyện Xuân Trường (chi tiết Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Chủ tịch UBND huyện Xuân Trưng căn cứ Danh mục vị trí việc làm,
Bản mô tả công việc, Khung năng lực vị trí việc làm đã được phê duyệt biên chế
được giao hằng năm để làm sở thực hin việc tuyển dụng, sử dng, quản lý
công chức và lao động hợp đng theo đúng quy định hiện hành.
2. Giao Sở Nội vụ hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện ca UBND
huyện Xuân Trường.
Điều 3. - Quyết định này hiệu lực kể từ ngày thay thế Quyết định
số 1851/QĐ-UBND ngày 27/8/2021 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt
Bản tả công việc và Khung năng lực của từng vị trí việc làm của UBND huyện
Xuân Trường Quyết định số 1279/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 của UBND tỉnh
về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản tả công việc Khung năng
lực của từng vị trí việc làm của UBND huyện Xuân Trường.
- Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ,
Chtịch UBND huyện Xuân Trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
chu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ (để báo cáo);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP8.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
Phạm Đình Nghị
Ph lc I
DANH MC V TRÍ VIỆC LÀM CỦA HUYN XUÂN TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày /4/2024 ca UBND tnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Mã VTVL
Đơn vị thc
hin
I
V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO QUẢN LÝ
1
Ch tịch HĐND huyện
XT-LĐQL-01
HĐND huyện
2
Phó Chủ tịch HĐND huyện
XT-LĐQL-02
HĐND huyện
3
Ch tch UBND huyn
XT-LĐQL-03
UBND huyn
4
Phó chủ tch UBND huyn
XT-LĐQL-04
UBND huyn
5
Trưởng ban HĐND huyện
XT-LĐQL-05
HĐND huyện
6
Phó Trưởng ban HĐND huyện
XT-LĐQL-06
HĐND huyện
7
Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyn
XT-LĐQL-07
Văn phòng
HĐND và
UBND huyn
8
Chánh Thanh tra huyện
XT-LĐQL-08
Thanh tra huyn
9
Trưởng phòng
XT-LĐQL-09
Các phòng
chuyên môn thuc
UBND huyn
9.1
Ni v
XT-LĐQL-
09.01
Phòng Nội v
9.2
Tư pháp
XT-LĐQL-
09.02
Phòng Tư pháp
9.3
Tài chính - kế hoch
XT-LĐQL-
09.03
Phòng Tài chính
- Kế hoch
9.4
Tài nguyên và Môi trường
XT-LĐQL-
09.04
Phòng Tài nguyên
và Môi trưng
9.5
Nông nghiệp và phát trin
nông thôn
XT-LĐQL-
09.05
Phòng Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
9.6
Kinh tế và Hạ tng
XT-LĐQL-
09.06
Phòng Kinh tế
và Hạ tng
9.7
Lao động - Thương binh và Xã
hi
XT-LĐQL-
09.07
Phòng Lao động
Thương binh và
Xã hội
9.8
Văn hoá và Thông tin
XT-LĐQL-
09.08
Phòng Văn hoá
và Thông tin
9.9
Y tế
XT-LĐQL-
09.09
Phòng Y tế
9.10
Giáo dục và Đào tạo
XT-LĐQL-
09.10
Phòng Giáo dục
và Đào tạo
10
Phó Chánh Văn phòng
HĐND- UBND huyn
XT-LĐQL-10
Văn phòng
HĐND và
UBND huyn
11
Phó Chánh Thanh tra huyn
XT-LĐQL-11
Thanh tra huyn
12
Phó Trưởng phòng
XT-LĐQL-12
Các phòng
chuyên môn thuộc
UBND huyn
2
12.1
Ni v
XT-LĐQL-
12.01
Phòng Nội v
12.2
Tư pháp
XT-LĐQL-
12.02
Phòng Tư pháp
12.3
Tài chính - kế hoch
XT-LĐQL-
12.03
Phòng Tài chính
- Kế hoch
12.4
Tài nguyên và Môi trường
XT-LĐQL-
12.04
Phòng Tài nguyên
và Môi trưng
12.5
Nông nghiệp và phát triển
nông thôn
XT-LĐQL-
12.05
Phòng Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
12.6
Kinh tế và Hạ tng
XT-LĐQL-
12.06
Phòng Kinh tế
và Hạ tng
12.7
Lao động - Thương binh và Xã
hi
XT-LĐQL-
12.07
Phòng Lao động
Thương binh và
Xã hội
12.8
Văn hoá và Thông tin
XT-LĐQL-
12.08
Phòng Văn hoá
và Thông tin
12.9
Y tế
XT-LĐQL-
12.09
Phòng Y tế
12.10
Giáo dục và Đào tạo
XT-LĐQL-
12.10
Phòng Giáo dục
và Đào tạo
II
V TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP V CHUYÊN NGÀNH
Lĩnh vực Ni v
7 v trí
1
Chuyên viên về t chc b
máy
XT-NVCN-01
Phòng Nội v
2
Chuyên viên về quản lý nguồn
nhân lực
XT-NVCN-02
-
3
Chuyên viên về địa giới hành
chính
XT-NVCN-03
-
4
Chuyên viên về cải cách hành
chính
XT-NVCN-04
-
5
Chuyên viên về quản lý văn
thư, lưu trữ
XT-NVCN-05
-
6
Chuyên viên về thi đua, khen
thưởng
XT-NVCN-06
-
7
Chuyên viên về quản lý tín
ngưỡng, tôn giáo
XT-NVCN-07
-
Lĩnh vực Giao thông vận ti
4 v trí
8
Chuyên viên về kết cu h
tầng giao thông
XT-NVCN-08
Phòng Kinh tế
và Hạ tng
9
Chuyên viên về an ninh, an
toàn giao thông
XT-NVCN-09
-
10
Chuyên viên về quản lý vận ti
XT-NVCN-10
-
11
Chuyên viên v qun lý phương tin
và ngưi lái
XT-NVCN-11
-
Lĩnh vực công thương
2 v trí
12
Chuyên viên v qun lý thương mi
trong nưc
XT-NVCN-12
Phòng Kinh tế
và Hạ tng
13
Chuyên viên về quản lý công
nghip
XT-NVCN-13
-
3
Lĩnh vực xây dựng
8 v trí
14
Chuyên viên Quản lý quy
hoạch xây dựng
XT-NVCN-14
Phòng Kinh tế
và Hạ tng
15
Chuyên viên quản lý kiến trúc
XT-NVCN-15
-
16
Chuyên viên quản lý hoạt động
đầu tư xây dựng
XT-NVCN-16
-
17
Chuyên viên quản lý phát triển
đô thị
XT-NVCN-17
-
18
Chuyên viên quản lý hạ tng
k thut
XT-NVCN-18
-
19
Chuyên viên quản lý nhà ở
XT-NVCN-19
-
20
Chuyên viên quản lý công sở
XT-NVCN-20
-
21
Chuyên viên quản lý vật liu
xây dựng
XT-NVCN-21
-
Lĩnh vực Khoa học và Công
ngh
5 v trí
22
Chuyên viên về quản lý khoa
học, công nghệ và đổi mi
sáng tạo (gm c hoạt động và
nhim v khoa hc)
XT-NVCN-22
Phòng Kinh tế
và Hạ tng
23
Chuyên viên về phát triển khởi
nghiệp đổi mới sáng tạo (bao
gồm cả phát triển thị trường và
doanh nghiệp khoa học và
công nghệ)
XT-NVCN-23
-
24
Chuyên viên về quản lý hoạt
động tiêu chuẩn hóa
XT-NVCN-24
-
25
Chuyên viên về quản lý hoạt
động đo lường
XT-NVCN-25
-
26
Chuyên viên về quản lý đánh
giá hợp chuẩn và hợp quy
XT-NVCN-26
-
Lĩnh vực Tư pháp
5 v trí
27
Chuyên viên về xây dựng pháp
lut
XT-NVCN-27
Phòng Tư pháp
28
Chuyên vn về phổ biến, giáo
dục pháp luật, hòa giải sở,
tiếp cận pháp luật
XT-NVCN-28
-
29
Chuyên vn về quản xử vi
phạm hành cnh và theoi
nh hình thi hành pp luật
XT-NVCN-29
-
30
Chuyên vn về kiểm tra văn
bản quy phạm pháp luật
XT-NVCN-30
-
31
Chuyên vn về hành cnh
pháp
XT-NVCN-31
-
Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu
7 v trí
32
Chuyên viên về quản lý kinh tế
tng hp
XT-NVCN-32
Phòng Tài chính
- Kế hoch
33
Chuyên viên về quản lý đầu tư
XT-NVCN-33
-
34
Chuyên viên về quản lý kinh tế
XT-NVCN-34
-
4
đối ngoi
35
Chuyên viên về quản lý quy
hoch
XT-NVCN-35
-
36
Chuyên viên về quản lý đấu
thu
XT-NVCN-36
-
37
Chuyên viên về quản lý doanh
nghip
XT-NVCN-37
-
38
Chuyên viên về quản lý kinh tế
tp th, kinh tế hợp tác
XT-NVCN-38
-
Lĩnh vực Tài chính
3 v trí
39
Chuyên vn về Quản lý tài
cnh - ngânch
XT-NVCN-39
Phòng Tài chính
- Kế hoch
40
Chuyên viên về quản lý tài sản
công
XT-NVCN-40
-
41
Chuyên viên về quản lý giá
XT-NVCN-41
-
Lĩnh vực Nông nghiệp và Pt
trin nông tn
6 v trí
42
Chuyên vn Quản v trng
trt, bo v thc vt
XT-NVCN-42
Phòng Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
43
Chuyên vn Quản v chăn
nuôi, thú y
XT-NVCN-43
-
44
Chuyên vn về qun thy
sn
XT-NVCN-44
-
45
Chuyên vn về qun thy
li, đê điều, phòng chống thn
tai và nước sch ng thôn
XT-NVCN-45
-
46
Chuyên vn về qun cht
ng, chế biến và phát triển th
trường
XT-NVCN-46
-
47
Chuyên vn về phát triển nông
thôn
XT-NVCN-47
-
Lĩnh vực tài nguyên và môi
trường
7 v trí
48
Chuyên viên về Khoáng sản
XT-NVCN-48
Phòng Tài
nguyên và Môi
trường
49
Chuyên vn về đo đạc bản
đồ
XT-NVCN-49
-
50
Chuyên vn về Quản đất đai
XT-NVCN-50
-
51
Chuyên vn về bo tn thn
nhiên đa dạng sinh hc
XT-NVCN-51
-
52
Chuyên vn về môi trưng
XT-NVCN-52
-
53
Chuyên vn về biến đổi k hu
XT-NVCN-53
-
54
Chuyên vn về tài nguyên nước
XT-NVCN-54
-
Lĩnh vực thông tin và truyền
thông
14 v trí
55
Chuyên viên về quản lý báo
chí
XT-NVCN-55
Phòng Văn hoá
và Thông tin
56
Chuyên viên về quản lý phát
thanh, truyền hình
XT-NVCN-56
-
5
57
Chuyên viên về quản lý thông
tin điện t
XT-NVCN-57
-
58
Chuyên viên về quản lý thông
tin cơ sở
XT-NVCN-58
-
59
Chuyên viên về quản lý bưu
chính
XT-NVCN-59
-
60
Chuyên viên về quản lý viễn
thông
XT-NVCN-60
-
61
Chuyên viên về quản lý tần s
vô tuyến điện
XT-NVCN-61
-
62
Chuyên viên về quản lý công
ngh thông tin
XT-NVCN-62
-
63
Chuyên viên v giao dịch điện
t
XT-NVCN-63
-
64
Chuyên viên về quản lý an
toàn thông tin mạng
XT-NVCN-64
-
65
Chuyên viên về quản lý thông
tin đối ngoi
XT-NVCN-65
-
66
Chuyên viên về quản lý Xut
bn
XT-NVCN-66
-
67
Chuyên viên về quản lý in
XT-NVCN-67
-
68
Chuyên viên về quản lý phát
hành
XT-NVCN-68
-
Lĩnh vực văn hoá thể thao và
du lch
6 v trí
69
Chuyên viên về quản lý lĩnh
vc di sản văn hóa
XT-NVCN-69
Phòng Văn hoá
và Thông tin
70
Chuyên viên về quản lý văn
hóa cơ sở (bao gm quản lý
thư viện và quản lý văn hóa
dân tộc)
XT-NVCN-70
-
71
Chuyên viên về quản lý lĩnh
vực gia đình
XT-NVCN-71
-
71
Chuyên viên về quản lý thể
dc th thao cho mi người
XT-NVCN-72
-
73
Chuyên viên về quản lý thể
thao thành tích cao và thể thao
chuyên nghiệp
XT-NVCN-73
-
74
Chuyên viên về quản lý xúc
tiến, quảng bá du lịch
XT-NVCN-74
-
Lĩnh vực lao động, thương
binh, xã hội
16 v trí
-
75
Chuyên viên về tiền lương
XT-NVCN-75
Phòng Lao động
- Thương binh
và Xã hội
76
Chuyên viên v Bo him xã hi
XT-NVCN-76
-
77
Chuyên viên về bình đẳng gii
XT-NVCN-77
-
78
Chuyên viên về an toàn, vệ
sinh lao động
XT-NVCN-78
-
79
Chuyên viên về người có công
XT-NVCN-79
-
80
Chuyên viên về phòng, chống
XT-NVCN-80
-
6
t nạn xã hội
81
Chuyên viên về việc làm
XT-NVCN-81
-
82
Chuyên viên về bo tr xã hội
XT-NVCN-82
-
83
Chuyên viên về giảm nghèo
XT-NVCN-83
-
84
Chuyên viên về tr em
XT-NVCN-84
-
85
Chuyên viên về cơ sở vật chất
và thiết bị
XT-NVCN-85
-
86
Chuyên viên về đào tạo (bao
gồm đào tạo chính quy và đào
tạo thường xuyên)
XT-NVCN-86
-
87
Chuyên viên về công tác học
sinh, sinh viên
XT-NVCN-87
-
88
Chuyên viên về quản lý kỹ
năng nghề
XT-NVCN-88
-
89
Chuyên viên về nhà giáo giáo
dc ngh nghip
XT-NVCN-89
-
90
Chuyên viên về kiểm định và
bảo đảm chất lượng giáo dục
ngh nghip
XT-NVCN-90
-
Lĩnh vực Giáo dục
7 v trí
91
Chuyên vn về quản cơng
trình go dục
XT-NVCN-91
Phòng Giáo dục
và Đào tạo
92
Chuyên vn về quản lý tchức
hoạt động cơ sgiáo dục
XT-NVCN-92
-
93
Chuyên vn về quản bảo
đảm và kiểm định cht lượng
go dục
XT-NVCN-93
-
94
Chuyên vn về quản cơ sở
vật chất, trang thiết bị giáo dục
XT-NVCN-94
-
95
Chuyên vn về quản cnh
ch và phát triển đội ngũ cán
bộ quản go dục (bao gồm
đội ngũ nhà giáo,n bộ quản
, nhân viên ngành Giáo dục)
XT-NVCN-95
-
96
Chuyên vn về quản người
học (bao gồm cả tuyển sinh đào
tạo; chính sách các hoạt động
hỗ trợ đối với nời học)
XT-NVCN-96
-
97
Chuyên vn về quản thi và
n bằng, chứng chỉ
XT-NVCN-97
-
Lĩnh vực Y tế
8 v trí
98
Chuyên viên về Kiểm soát
bnh tt
XT-NVCN-98
Phòng Y tế
99
Chuyên vn về thiết b y tế
công trình y tế
XT-NVCN-99
-
100
Chuyên viên về dược (Bao
gồm cả dược cổ truyền)
XT-NVCN-
100
-
101
Chuyên viên về an toàn thực
phẩm
XT-NVCN-
101
-
102
Chuyên viên về Dân số - Kế
hoạch hóa gia đình
XT-NVCN-
102
-
7
103
Chuyên viên về quản lý khám,
chữa bệnh
XT-NVCN-
103
-
104
Chuyên viên về Bảo hiểm y tế
XT-NVCN-
104
-
105
Chuyên viên về chăm sóc sức
khỏe bà mẹ, trẻ em
XT-NVCN-
105
-
Lĩnh vực Văn phòng
4 v trí
106
Chuyên viên tham mưu tổng
hợp chuyên ngành
XT-NVCN-
106
Văn phòng
HĐND và
UBND huyn
107
Chuyên viên về thư ký - biên
tp
XT-NVCN-
107
-
108
Chuyên viên về kiểm soát thủ
tục hành chính
XT-NVCN-
108
-
109
Chuyên viên về quản lý thông
tin lãnh đạo
XT-NVCN-
109
-
Lĩnh vực Thanh tra
8 v trí
-
110
Thanh tra viên về công tác
thanh tra
XT-NVCN-
110
Thanh tra huyn
111
Chuyên viên về công tác thanh
tra
XT-NVCN-
111
-
112
Thanh tra viên về tiếp công
dân và xử lý đơn
XT-NVCN-
112
-
113
Chuyên viên về tiếp công dân
và xử lý đơn
XT-NVCN-
113
-
114
Thanh tra viên về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
XT-NVCN-
114
-
115
Chuyên viên về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
XT-NVCN-
115
-
116
Thanh tra viên về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
XT-NVCN-
116
-
117
Chuyên viên về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
XT-NVCN-
117
-
III
V TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP V CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG
Lĩnh vực pháp chế
1 v trí
1
Chuyên viên về pháp chế
XT-CMDC-01
Văn phòng
HĐND và
UBND huyn
Lĩnh vực Văn phòng
7 v trí
2
Chuyên viên về hành chính -
văn phòng
XT-CMDC-03
Các cơ quan
chuyên môn
thuc UBND
huyn
3
Chuyên viên về qun tr công
s
XT-CMDC-04
Văn phòng
HĐND và
UBND huyn
4
Văn thư viên
XT-CMDC-05
Các cơ quan
chuyên môn
thuc UBND
huyn
8
5
Văn thư viên trung cấp
XT-CMDC-06
Các cơ quan
chuyên môn
thuc UBND
huyn
6
Chuyên viên về lưu trữ
XT-CMDC-07
Văn phòng
HĐND và
UBND huyn
7
Cán sự v lưu trữ
XT-CMDC-08
-
Lĩnh vực kế hoch - tài chính
3 v trí
8
Kế toán trưởng (hoc ph
trách kế toán)
XT-CMDC-08
Các cơ quan
chuyên môn thuộc
UBND huyn
9
Kế toán viên
XT-CMDC-09
Các cơ quan
chuyên môn thuộc
UBND huyn
10
Nhân viên thủ qu
XT-CMDC-10
Các cơ quan
chuyên môn thuộc
UBND huyn
IV
V TRÍ VIỆC LÀM HỖ TR PHC V
1
Nhân viên kỹ thut
XT-HTPV-01
Văn phòng
HĐND và
UBND huyn
2
Nhân viên phục v
XT-HTPV-02
-
3
Nhân viên lái xe
XT-HTPV-03
-
4
Nhân viên bảo v
XT-HTPV-04
-
Phụ lục II
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC, KHUNG NĂNG LỰC CA TNG
V TRÍ VIỆC LÀM HUYỆN XUÂN TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết đinh s: /-UBND ngày /4/2024 ca UBND tnh)
I.V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO QUẢN LÝ
Tên VTVL: Ch tch Hội đồng nhân dân
huyn
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Lãnh đo, ch đạo hoạt động của Thường trc Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng
nhân dân huyện. Thc hiện các nhim v, quyn hạn theo quy định của pháp luật, quy chế làm
vic ca Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các nhim
v theo quy định ti
Lut T chc chính
quyền địa phương
năm 2015; Luật sa
đổi, b sung mt s
điều Lut T chc
Chính phủ Luật
T chức chính quyền
địa phương năm
2019 Quy chế
hoạt động ca
HĐND
1. Lãnh đạo hoạt động của Thường trực
HĐND huyện, chịu trách nhiệm trước
HĐND huyện về hoạt động của HĐND
huyện hoạt động của Thường trực
HĐND huyện.
2. Chịu trách nhiệm trước HĐND, UBND
tỉnh, Ban Thường vụ Huyện y, về việc
thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của HĐND huyện theo quy định của
pháp luật.
3. Đại diện HĐND huyện trong quan h
công tác với HĐND, UBND tỉnh, các
quan cấp trên, HĐND các huyện, trực
thuộc tỉnh. Giữ mối liên hệ giữa Thường
trực HĐND huyện với Ban Thường vụ
Huyện y, UBND, Ban Thường trực y
ban MTTQ Việt Nam huyện, các cơ quan
nhà nước, các tổ chức hội công dân
ở địa phương.
4. Chỉ đạo việc thể chế hóa Nghị quyết
của HĐND tỉnh, Ban Thường vụ Huyện
ủy thông qua việc ban hành các nghị
quyết tại các kỳ họp HĐND huyện; chỉ
đạo y dựng thực hiện chương trình
hoạt động của HĐND huyện hằng năm
cả nhiệm kỳ.
5. Chủ tọa các kỳ họp HĐND huyện; chủ
t các phiên họp Thường trực ND
huyện.
6. Phân công nhiệm vụ cho Phó Chủ tịch,
các thành viên Thường trực HĐND huyện
Kế hoạch công tác; Nghị
quyết, các kết lun, quy chế
hoạt động
2
để đảm bảo hoạt động thường xuyên của
Thường trực HĐND huyện theo luật định.
7. Ủy quyền cho Phó Chủ tịch HĐND
huyện giải quyết các vấn đề thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch HĐND huyện.
8. Phụ trách công tác tổ chức, cán bộ của
HĐND huyện. Phê chuẩn kết quả bầu cử
Thường trực HĐND cấp xã.
9. chứng thực c Nghị quyết, ký
Biên bản k họp HĐND huyện thay
mặt Thường trực HĐND huyện ký các
loại văn bản khác của HĐND, Thường
trực HĐND huyện. Quyết định những tài
liệu được lưu hành tại kỳ họp HĐND.
10. Tổ chức đối thoại trực tiếp với nhân
dân các xã, thị trấn ít nhất 01 lần/năm.
Tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân của
huyện 01 lần /quý; phân công Phó Chủ
tịch HĐND các y viên Thường trực
HĐND tiếp công dân 01 lần/tháng; Phó
chủ tịch HĐND tiếp công dân tại trụ sở
làm việc; tiếp nhận đơn thư của công dân,
chuyển đến quan thẩm quyền giải
quyết, theo dõi, đôn đốc việc giải quyết
đơn của các cơ quan có thẩm quyền.
2.2
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b HĐND
1. Ch trì xây dựng quy chế làm việc, ni
dung, kế hoạch công tác hàng năm, quý,
tháng của Hội đồng nhân dân huyn;
2. Phân công công việc trong Thường
trc Hội đồng nhân dân huyện;
3. các văn bản theo quy định theo
quy chế làm việc ca Hội đồng nhân dân
huyn;
4. Chịu trách nhiệm v vic s dụng tài
chính, tài sản được cp có thẩm quyn
giao cho Hội đồng nhân dân huyện theo
quy định;
5. Triu tập chủ tọa các k hp, hi
ngh, cuc họp định kỳ, đột xut;
6. Các nhiệm v khác theo quy đnh ca
Đảng, của pháp luật liên quan của
HĐND cấp trên.
Công tác thực hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định ca
Đảng và của pháp luật.
2.3
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp có thm quyền giao theo quy đnh ca pháp luật hin
hành.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn v phi hp
chính
- Huyn y;
- HĐND huyện;
Thường trực HĐND huyện, các Ban
của HĐND, Tổ Đi biểu HĐND, đại
biểu HĐND huyện
UBND huyện, các ban
ngành, đoàn thể huyn
3.2. Bên ngoài
3
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị trấn trên
địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho vic thc hiện công vic
quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyện liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao; Định k hoặc đột xuất báo cáo tình nh hoạt động của Thường trực HĐND,
các Ban của HĐND với cơ quan cấp trên.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công việc cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND huyện, T Đại biu
HĐND, đại biểu HĐND huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc
chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị
học, Quản đất đai, kinh tế Nông nghiệp, Tài chính-ngân hàng, Bảo
hiểm, kế toán, kiểm toán, y dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước,
Quản Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách
công, Kinh tế lao động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công
c
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên chính tương đương hoặc bằng cao
cấp lý luận chính trị - hành chính.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cp huyện tương đương
tr lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà nước, ca Tnh u
UBND tnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quc gia, dân tộc nhân dân;
kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục tiêu,
ng v độc lập dân tộc, ch nghĩa xã hội đường lối đổi mi ca
Đảng.
- lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính tr vững vàng, không dao
4
động trong bt c nh huống nào, kiên quyết đấu tranh bo v Cương
lĩnh, đường li của Đảng, Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần u nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng, quc gia - dân
tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích nhân; sẵn sàng hy sinh sự
nghip của Đảng, vì độc lp, t do ca T quốc, hạnh phúc của nhân
dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không biểu hiện suy
thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của
mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối làm
vic
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám
làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, quan,
đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính xác,
khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Qun lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Lãnh đạo, ch đạo, điều hành hoạt động ca Ủy ban nhân n huyn. Thc hiện c
nhim v, quyn hạn theo quy định của pháp luật, quy chế làm việc ca Ủy ban nhân dân huyện.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
5
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các nhim
v theo quy định ti
Lut t chức chính
quyền địa phương
năm 2015; Luật sa
đổi, b sung mt s
điều Lut t chc
Chính phủ và Luật t
chức chính quyền
địa phương năm
2019 Quy chế
hoạt động ca
UBND huyn Theo
nhim k.
1. Lãnh đạo điều hành công việc
của Ủy ban nhân dân, các thành viên y
ban nhân dân huyện; lãnh đạo, chỉ đạo
các quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân huyện;
2. Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm,
bãi nhiệm Chủ tịch y ban nhân dân, Phó
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; điều
động, đình chỉ công tác, cách chức Chủ
tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã; giao quyền Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp trong trường
hợp khuyết Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
giữa hai kỳ họp Hội đồng nhân dân
cấp xã; bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều động,
cách chức, khen thưởng, kỷ luật cán bộ,
công chức, viên chức thuộc phạm vi quản
lý theo quy định của pháp luật;
3. Lãnh đạo, chỉ đạo việc thực hiện các
nhiệm vụ thi hành Hiến pháp, pháp luật,
các văn bản của quan nhà nước cấp
trên, của Hội đồng nhân dân y
ban nhân dân huyện; bảo đảm quốc
phòng, an ninh trật tự, an toàn hội;
bảo vệ tài sản của quan, tổ chức, bảo
hộ tính mạng, tự do, danh dự, nhân phẩm,
tài sản, các quyền và lợi ích hợp pháp
khác của công dân; thực hiện các biện
pháp quản lý dân cư trên địa bàn huyện;
4. Lãnh đạo chịu trách nhiệm về hoạt
động của hệ thống hành chính nhà nước
từ huyện đến sở, bảo đảm tính thống
nhất, thông suốt của nền hành chính; chỉ
đạo công tác cải cách hành chính và cải
cách công vụ, công chức trong hệ thống
hành chính nhà nước ở địa phương;
5. Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn
bản trái pháp luật của cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện và văn
bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. Đình
chỉ việc thi hành văn bản trái pháp luật
của Hội đồng nhân dân cấp xã, báo
cáo y ban nhân dân huyện để đề nghị
Hội đồng nhân dân huyện bãi bỏ;
6. Chỉ đạo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã; ủy quyền cho Phó Chủ tịch y
ban nhân dân huyện hoặc người đứng đầu
Kế hoạch công tác; Quyết
định, Ch thị, Báo cáo,
Công văn, chương trình
công tác…
6
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân huyện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
trong phạm vi thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện;
7. Quản lý và tổ chức sử dụng có hiệu quả
công sở, tài sản, phương tiện làm việc
ngân ch nhà nước được giao trên địa
bàn huyện theo quy định của pháp luật;
8. Tổ chức việc thanh tra, kiểm tra, giải
quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm
pháp luật, tiếp công dân theo quy định
của pháp luật;
9. Chỉ đạo thực hiện các biện pháp bảo v
môi trường, phòng, chống cháy, nổ; chỉ
đạo và áp dụng các biện pháp để giải
quyết các công việc đột xuất, khẩn cấp
trong phòng, chống thiên tai, dịch bệnh,
an ninh, trật tự, an toàn xã hội trên địa
bàn huyện theo quy định của pháp luật;
10. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn do
quan nhà nước cấp trên phân cấp, ủy
quyền.
2.2
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b UBND
1. nh đạo điều nh công vic ca
Ủy ban nhân dân, các thành viên y ban
nhân dân, phân công nhim v cho Lãnh
đạo UBND thành viên UBND theo
quy định.
2. Quản lý và tổ chc s dụng có hiệu qu
công sở, i sản, phương tiện làm việc
ngân sách nhà ớc được giao theo quy
định của pháp luật.
3. các văn bản theo quy định theo
quy chế làm việc ca UBND huyn.
4. y quyền cho Phó Chủ tch y ban
nhân dân huyện thc hin nhim v,
quyn hn trong phm vi thm quyn ca
Ch tch Ủy ban nhân dân huyện;
Công tác thực hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định ca
Đảng và của pháp luật.
2.3
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp có thm quyền giao theo quy đnh ca pháp luật hin
hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Huyn y;
- HĐND huyện;
- UBND tỉnh; các ban ngành,
đoàn thể tnh;
Các phó Chủ tch UBND huyn, Th
trưởng các quan chuyên môn, đơn
v s nghip thuc huyn
Các ban ngành, đoàn th
huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
7
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị trấn trên
địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong vic trao đổi, thu thập các
thông tin cn thiết cho vic thc hiện công vic
quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyện liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao; Định k hoặc đột xuất báo cáo tình hình hoạt động ca UBND huyn với cơ
quan cấp trên.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Đưc yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công vic cho các Phó Chủ tch UBND huyện, các Ủy viên UBND huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc
chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị
học, Quản đất đai, kinh tế Nông nghiệp, Tài chính-ngân hàng, Bảo
hiểm, kế toán, kiểm toán, y dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước,
Quản Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách
công, Kinh tế lao động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công
c
- Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, của Tỉnh u
UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên chính tương đương hoặc bằng cao
cấp lý luận chính trị - hành chính.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cp huyện tương đương
tr lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà nước, ca Tnh u
UBND tnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc nhân dân;
kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục tiêu,
ng v độc lập dân tộc, ch nghĩa xã hội đường lối đổi mi ca
Đảng.
- lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính tr vững vàng, không dao
động trong bt c tình huống nào, kiên quyết đấu tranh bo v Cương
lĩnh, đường li của Đảng, Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần u nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng, quc gia - dân
tc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích nhân; sẵn sàng hy sinh sự
8
nghip của Đảng, vì độc lp, t do ca T quốc, hạnh phúc của nhân
dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không biểu hiện suy
thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của
mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối làm
vic
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám
làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, quan,
đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính xác,
khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Phó Ch tch Hội đồng nhân dân
huyn
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Giúp Chủ tịch HĐND chỉ đạo hoạt động của Thường trc Hội đồng nhân dân, các Ban
ca Hội đồng nhân dân huyện T Đại biểu HĐND, đại biểu HĐND huyện. Thc hiện các nhim
v, quyn hạn theo quy định của pháp luật, quy chế làm việc ca Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
9
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các nhim
v theo quy định ti
Lut t chức chính
quyền địa phương
năm 2015; Lut sa
đổi, b sung mt s
điều Lut t chc
Chính phủ và Luật t
chức chính quyền
địa phương năm
2019 Quy chế
hoạt động ca
HĐND huyn nhim
k 2021-2026.
1. Thay mặt Chủ tịch HĐND huyện trực
tiếp điều hành công việc hàng ngày của
Thường trực HĐND huyện. Chịu trách
nhiệm tớc Thường trực HĐND huyện và
chịu trách nhiệm nhân về kết quả thực
hiện nhiệm vụ do Chủ tịch HĐND huyện
phân công.
2. Giúp Chủ tịch HĐND huyện ch đạo
xây dựng thực hiện chương trình hoạt
động của HĐND huyện. Ch đạo vic xây
dựng và tổ chc thc hiện chương trình
công tác của Thường trc HĐND huyện.
Ch đạo, điều hòa, phối hp hoạt động
của các Ban HĐND huyện; theo dõi hoạt
động thông tin tuyên truyền của HĐND
huyn.
3. Trc tiếp ph trách chỉ đạo t chc
thc hiện chương trình giám sát của
HĐND huyện, Thường trc HĐND
huyn; ch đạo, đôn đc kiểm tra các hoạt
động giám sát, thẩm tra của Thường trc
HĐND các Ban của HĐND huyện
theo quy định của pháp luật.
4. Tham gia ch tọa c kỳ họp HĐND
huyn; ch trì các hội ngh, cuc hp do
Thường trực HĐND huyện t chc theo
s phân công hoặc y quyn ca Ch tch
HĐND huyện. Giúp Chủ tịch HĐND
huyn ch đo việc xây dựng ni dung,
chương trình các k họp HĐND huyện;
Tham gia công c chun b ni dung
phiên họp định k ca Thường trc
HĐND huyện, chương trình công tác của
Thường trực HĐND huyện. Giúp Chủ
tịch HĐND huyện ch đạo vic chun b
các báo cáo hoạt động công tác định k,
đột xut của Thường trc HĐND huyện;
Theo dõi, đôn đốc th trưởng các cơ quan
có thẩm quyn gii quyết ý kiến c tri; tr
li cht vn của đại biểu HĐND huyn.
Chịu trách nhiệm tng hợp nhóm vấn đề
cht vn tại phiên họp của Thường trc
HĐND và kỳ họp HĐND huyện;
5. Tiếp công dân theo s phân công của
Ch tịch HĐND; d các phiên họp định
k ca UBND huyện dự các cuộc hp
khác của UBND huyn khi Ch tch
UBND huyn mi;
6. Gi mối liên hệ công tác giữa Thường
Kế hoạch công tác; Nghị
quyết, các kết lun, quy chế
hoạt động…
10
trực HĐND huyện với Thường trc
HĐND tỉnh, TT HĐND các huyện; Ban
Thường v Huyn y, các Ban xây dng
Đảng Ban thường trc y ban
MTTQVN huyện, các quan đơn vị ca
địa phương, trung ương tỉnh đóng trên
địa bàn.
7. Trực tiếp chỉ đạo hoạt động của bộ
phận lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng
HĐND UBND huyện được phân công
tham mưu giúp việc hoạt động của
HĐND, Thường trực HĐND huyện. Theo
dõi, đôn đốc việc thực hiện chính sách,
chế độ đối với đại biểu HĐND kinh
phí hoạt động của HĐND huyện.
8. Ký các văn bản của Thường trực
HĐND huyện khi được Chủ tịch HĐND
huyện ủy quyền hoặc phân công.
9. Ph trách công tác đại biểu; theo dõi,
đôn đốc hoạt động các Tổ đại biu
HĐND huyn; tiếp nhận x lý thông
tin của đại biểu HĐND huyện, theo dõi
hoạt động các điều kiện đảm bo cho
hoạt động của đại biểu HĐND huyện;
công tác tổ chc tiếp xúc cử tri, tng hp
ý kiến c tri;
10. Ch đạo, theo dõi công tác bồi dưỡng,
tp hun, cung cấp thông tin, nâng cao
năng lc hoạt động của đại biểu ND
các cấp. Ph trách công tác thi đua khen
thưởng của HĐND.
2.2
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp có thm quyền giao theo quy đnh ca pháp luật hin
hành.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Huyn y;
- HĐND huyện;
các Ban của HĐND huyện, T Đi
biểu HĐND, đại biểu HĐND huyện
UBND huyện, các ban
ngành, đoàn thể huyn
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị trấn trên
địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho vic thc hiện công vic
quản lý
4. Phm vi quyn hn
11
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyện liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao được Ch tịch HĐND y quyền; Định k hoặc đột xuất báo o tình hình
hoạt động của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND với Ch tịch HĐND huyện
với cơ quan cấp trên khi được y quyn.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Tham mưu giúp Chủ tch HĐND huyện phân ng công việc cho Thường trực HĐND,
các Ban của HĐND huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc chuyên
ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị học, Quản
đất đai, kinh tế Nông nghiệp, Tài chính-ngân hàng, bảo hiểm, kế toán,
kiểm toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước,
Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác
- Lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý..
Kiến thc b tr
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyn tương đương trở
lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, ca Tnh u và UBND
tnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc nhân dân;
kiên định ch nghĩa Mác - nin, tưởng H Chí Minh, mục tiêu, lý
ng v độc lập dân tộc, ch nghĩa xã hội và đường lối đổi mi của Đảng.
- lập trường, quan đim, bản lĩnh chính tr vững vàng, không dao đng
trong bt c tình huống nào, kiên quyết đu tranh bo v Cương lĩnh,
đường li của Đảng, Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước.
- Có tinh thần yêu nước nồng nàn, đt lợi ích của Đảng, quc gia - dân tộc,
nhân dân, tập th lên trên lợi ích nhân; sẵn sàng hy sinh s nghip
của Đảng, vì độc lp, t do ca T quốc, vì hạnh phúc của nhân dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không biểu hiện suy
thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng nghiệp.
- Không đngười thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình
để trục lợi.
Tác phong, lề lối làm
vic
- Có trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm,
linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
12
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k
lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, cơ quan, đơn
vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính xác,
khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Phó Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các
văn bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hiện các nhiệm v do Ch tch UBND huyện phân công. Thực hiện các nhim v,
quyn hạn theo quy định của pháp luật, quy chế làm việc ca y ban nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo quy
định ti Lut t
chức chính quyền
địa phương năm
2015; Lut sửa đổi,
b sung mt s điều
Lut t chc Chính
ph Luật t chc
chính quyền địa
phương năm 2019
1. Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện phân công
chỉ đạo, xlý thường xun các công việc cụ
thể; theo dõi, chỉ đạo một số quan chuyên
môn, quan thuộc y ban nhân dân huyện
y ban nhân dân các xã, thị trấn; trách
nhiệm phạm vi giải quyết công việc theo
quy định tại điều 122 Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2015.
2. Trong phạm vi lĩnh vực công việc được giao
hoặc được ủy quyền, Phó Chủ tịch Ủy ban
Quyết định, Kế
hoạch Báo cáo, Công
văn…
13
Quy chế hot
động ca UBND
huyn nhim k
2021-2026.
nhân dân huyện được sử dụng quyền hạn của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, nhân danh
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện giải quyết
chịu trách nhiệm nhân trước Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện, trước pháp luật về những
quyết định của mình.
3. Trong lĩnh vực công tác được phân công,
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện trách
nhiệm và quyền hạn:
a) Chủ động kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn, chỉ
đạo quan chun môn, quan thuộc Ủy
ban nhân dân huyện; Ủy ban nhân dân các xã,
thị trấn trong việc tổ chức thực hiện nghị quyết
của Hội đồng nhân dân huyện, quyết định, chỉ
thị của y ban nhân dân huyện, Chủ tịch y
ban nhân dân huyện, chủ trương, chính sách,
pháp luật nhà nước về lĩnh vực được phân
công;
b) Chỉ đạo việc xây dựng tổ chức thực hiện
quy hoạch, đề án thuộc lĩnh vực phụ trách phù
hợp với Nghị quyết của Huyện y, Hội đồng
nhân dân huyện, Quyết định, Chỉ thị của Ủy
ban nhân dân huyện, quy hoạch ngành, quy
hoạch tổng thể của các quan nhà nước cấp
trên đường lối, chính sách của Đảng, pháp
luật của Nhà nước;
c) Được sử dụng quyền hạn của Chủ tịch y
ban nhân dân huyện trong việc quyết định giải
quyết các công việc thuộc lĩnh vực được phân
công hoặc ủy quyền phải chịu trách nhiệm
trước Chủ tịch y ban nhân dân huyện về
quyết định đó;
d) Báo cáo đề xuất với Chủ tịch y ban
nhân dân huyện xem xét, quyết định xử lý kịp
thời công việc liên quan đến lĩnh vực được
phân công phụ trách đã phối hợp xử lý nhưng ý
kiến chưa thống nhất;
đ) Chỉ được xử lý, giải quyết các công việc
trong phạm vi nhiệm vụ được phân công theo
Quyết định phân công hoặc được y quyền
những công việc khác khi được Chủ tịch y
ban nhân dân huyện giao đích danh.
4. Phó Chủ tịch y ban nhân dân huyện
thay Chủ tịch Ủy ban nhân dân các văn bản
trong phạm vi giải quyết công việc (trừ những
văn bản quy định tại khoản 5 điều 4, Quy chế
này), bao gồm:
a) Các Quyết định, chỉ thị cá biệt của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện khi được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện ủy quyền;
b) Các văn bản để chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm
tra, đôn đốc các quan chuyên môn, quan
14
thuộc Ủy ban nhân dân huyện, các xã, thị trấn
trong tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn được giao;
c) Các văn bản khác được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện ủy quyền.
Các văn bản do Phó Chủ tịch UBND huyện ký
khi được phát hành phải gửi cho Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện để báo cáo.
5. Phó Chủ tịch thường trực y ban nhân dân
huyện ngoài việc thực hiện trách nhiệm
phạm vi giải quyết công việc đã nêu tại khoản
1, 2, 3, 4 Điều này còn được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện ủy quyền lãnh đạo công việc
khác của y ban nhân dân huyện khi Chủ tịch
vắng mặt.
6. Hàng tuần, các Phó Ch tch y ban nhân
dân huyn tng hợp tình hình công việc được
phân công, báo cáo Chủ tch Ủy ban nhân dân
huyn ti cuc hp giao ban tun. Trong ch
đạo điều hành, nếu vấn đề liên quan hoc
thuộc lĩnh vực Ch tch Ủy ban nhân n
huyn trc tiếp ph trách, những vấn đề phát
sinh ngoài kế hoch, nhng vấn đ chưa được
quy định, các Phó Chủ tch y ban nhân dân
huyn ch động đ xuất, báo cáo Ch tch y
ban nhân dân huyn quyết định. Nếu vấn đ
thuc thm quyn ca Ủy ban nhân dân huyn
thì báo cáo Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện đ
đưa ra phiên họp y ban nhân dân huyn tho
lun, quyết định.
2.2
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp có thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật hin
hành.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc qun lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Huyn y;
- HĐND huyện;
- UBND tỉnh; các ban ngành,
đoàn thể tnh;
Th trưởng các quan chuyên môn,
đơn vị s nghip thuc huyn
Các ban ngành, đoàn th
huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho vic thc hiện công vic
quản lý
4. Phm vi quyn hn
15
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyện liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao; Định k hoặc đt xuất báo cáo tình hình hoạt động ca UBND huyn với
quan cấp trên.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Tham mưu giúp Chủ tch UBND huyện phân công công vic cho các Ủy viên UBND
huyn.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc
chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị
học, Quản lý đất đai, kinh tế Nông nghiệp, i chính-ngân hàng bảo
hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước,
Quản Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách
công, Kinh tế lao động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công
c
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và
tương đương tr lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cp huyện tương đương
tr lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy định ca Tnh
u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc nhân dân;
kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục tiêu,
ng v độc lập dân tộc, ch nghĩa xã hội đường lối đổi mi ca
Đảng.
- lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính tr vững vàng, không dao
động trong bt c tình huống nào, kiên quyết đấu tranh bo v Cương
lĩnh, đường li của Đảng, Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần u nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng, quc gia - dân
tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích nhân; sẵn sàng hy sinh sự
nghip của Đảng, vì độc lp, t do ca T quốc, hạnh phúc của nhân
dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không biểu hiện suy
thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của
16
mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối làm
vic
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám
làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, quan,
đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính xác,
khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Trưởng Ban HĐND huyện
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hiện các nhim v, quyn hạn theo quy đnh của pháp lut, quy chế làm việc ca
Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các nhim
v theo quy định ti
Lut t chức chính
quyền địa phương
năm 2015; Luật sa
đổi, b sung mt s
điều Lut t chc
Chính phủ và Luật t
1. Trưởng Ban ND huyện y viên
của Thường trực HĐND huyện, trách
nhim ch đạo, điều hành hoạt động ca
Ban theo luật định. Ch trì cùng với các
thành viên của Ban ph trách xây dựng
quy chế làm việc, phân công nhiệm v c
th cho Phó Trưởng Ban các y viên
ca Ban; gi mối liên hệ với các thành
Kế hoạch công tác; Nghị
quyết, các kết lun, quy chế
hoạt động…
17
chức chính quyền
địa phương năm
2019 Quy chế
hoạt động ca
HĐND huyện,
thường trực HĐND
huyn nhim k
2021-2026.
viên của Ban thay mt Ban gi mi
liên hệ với Thường trực HĐND huyện.
Chịu trách nhiệm tp th v vic thc
hin nhim v quyn hn của TT HĐND,
hoạt động ca Ban; chu trách nhiệm
nhân trước TT HĐND về nhim v quyn
hạn được TTHĐND phân công.
Có trách nhiệm tham d c phiên họp
Thường trực HĐND huyện, tham gia tho
luận quyết định nhng vấn đề thuc
nhim v, quyn hn của Thường trc
HĐND huyện.
2. Chun b các nội dung, chương trình
ti phiên họp Thường trực HĐND huyn
theo s phân công của Thường trc
HĐND huyện.
3. Chịu trách nhiệm, trc tiếp ch đạo, lp
kế hoch, điều hành thc hin nhim v,
quyn hn ca Ban trên sở nh vực
được phân công theo quy định ca Lut
T chức chính quyền địa phương, Luật
Hoạt động giám sát của Quc hội
HĐND năm 2015 nhim v do
Thường trực HĐND huyện giao. Báo cáo
kết qu thc hin nhim v trước Thường
trực HĐND và HĐND huyện.
4. T chc thm tra d tho ngh quyết, báo
cáo, đề án liên quan đến lĩnh vực ph tch.
5. Giúp HĐND giám t hoạt động ca
Toà án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân;
giám sát hoạt động ca Ủy ban nhân dân
các quan chun môn thuộc UBND
trong lĩnh vực ph trách; giám sát văn
bn quy phạm pháp luật thuc phm vi
ph trách.
6. T chc khảo sát tình hình thực hin
các quy định của pháp luật v lĩnh vực
ph trách do HĐND hoặc Thường trc
HĐND phân công.
7. Báo cáo kết qu hoạt động giám sát của
Ban vi Hội đồng nhân dân, Thưng trc
HĐND huyện.
8. Tiếp công dân theo s phân công của
Ch tịch HĐND huyện.
2.2
Thc hiện các nhim v khác do cấp có thm quyền giao theo quy đnh ca pháp luật hin
hành.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Thường trực HĐND huyện;
Phó Ban của HĐND huyện các
Ban HĐND huyện
Các quan, ban ngành,
đoàn thể huyn
18
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- HĐND các xã, thị trấn trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong vic trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho vic thc hiện công vic
quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyện liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao và được Ch tịch HĐND phân công; Định k hoặc đột xuất báo cáo tình hình
hoạt động của Ban HĐND với Thường trực HĐND.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công việc cho Phó Ban và các ủy viên ban Hội đồng nhân dân huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc
chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị
học, Quản lý đất đai, kinh tế Nông nghiệp, Tài chính-ngân hàng bảo
hiểm, kế toán, kiểm toán, y dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước,
Quản Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách
công, Kinh tế lao động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công
c
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng và tương đương
tr lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca Tnh
u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc nhân dân;
kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục tiêu,
ng v độc lập dân tộc, ch nghĩa xã hội đường lối đổi mi ca
Đảng.
- lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính tr vững vàng, không dao
động trong bt c tình huống nào, kiên quyết đấu tranh bo v Cương
19
lĩnh, đường li của Đảng, Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần u nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng, quc gia - n
tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích nhân; sẵn sàng hy sinh sự
nghip của Đảng, vì độc lp, t do ca T quốc, hạnh phúc của nhân
dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không biểu hiện suy
thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của
mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối làm
vic
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám
làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, quan,
đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính xác,
khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-4
- T chc thc hiện công việc
3-4
- Son thảo và ban hành văn bản
3-4
- Giao tiếp ng x
3-4
- Quan h phi hp
3-4
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-4
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-4
- Quản lý sự thay đổi
3-4
- Ra quyết định
3-4
- Quản lý nguồn lc
3-4
- Phát triển nhân viên
3-4
20
Tên VTVL: Phó Trưởng Ban HĐND huyện
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Giúp Trưởng Ban HĐND thực hiện các nhiệm v, quyn hn ca Ban Hội đồng nhân dân
theo quy định của pháp luật, quy chế làm việc ca Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các nhim
v theo quy định ti
Lut t chức chính
quyền địa phương
năm 2015; Luật sa
đổi, b sung mt s
điều Lut t chc
Chính phủ và Luật t
chức chính quyền
địa phương năm
2019 Quy chế
hoạt động ca
HĐND huyn nhim
k 2021-2026.
- Tham mưu giúp Trưởng Ban HĐND
thm tra d tho Ngh quyết, báo cáo, đề
án trước khi trình HĐND huyện; giám
sát, kiến ngh v nhng vấn đề thuộc lĩnh
vc Ban ph trách.
Các báo cáo định kỳ, văn
bn thm tra Ngh quyết,
Kế hoạch…
2.2
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp có thm quyền giao theo quy đnh ca pháp luật hin
hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn v phi hp
chính
- Thường trực HĐND huyện;
- Trưởng Ban HĐND;
Các quan, ban ngành,
đoàn thể huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- HĐND các xã, thị trấn trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho vic thc hiện công vic
quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc họp trong và ngoài đơn vị có liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao. Định k hoặc đột xuất báo cáo tình hình hoạt động của Ban HĐND với
Thường trực HĐND nếu được giao.
21
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc
chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị
học, Quản lý đất đai, kinh tế Nông nghiệp, Tài chính-ngân hàng bảo
hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước,
Quản Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách
công, Kinh tế lao động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công
c
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và
tương đương tr lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng và tương đương
tr lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Văn phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của n phòng trong hệ thống chính
tr và định hướng phát triển.
- Có khả ng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống đ phc v cho nhim v công tác của Văn phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-4
- T chc thc hiện công vic
3-4
- Son thảo và ban hành văn bản
3-4
- Giao tiếp ng x
3-4
- Quan h phi hp
3-4
- S dụng công nghệ thông tin
2
22
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-4
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-4
- Quản lý sự thay đổi
3-4
- Ra quyết định
3-4
- Quản lý nguồn lc
3-4
- Phát triển nhân viên
3-4
Tên VTVL: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân huyện
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND và UBND huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chịu trách nhiệm tham mưu, đề xuất với Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân huyện
về công tác chỉ đạo, điều hành các hoạt động của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
bảo đảm thông suốt, hiệu quả. Quản , điều hành công chức, viên chức, người lao động của
quan Văn phòng. Tham mưu giúp Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân huyện, Chủ tịch Hội
đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện về lĩnh vực hành chính, tổng hợp, tài chính,
quản trị, quản lý phương tiện, tài sản của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Ch trì xác định
nội dung công
việc, xây dựng
chương trình, kế
hoạch công tác
theo năm, quý,
tháng của Hi
đồng nhân dân và
Ủy ban nhân dân
huyn
1. Ch trì xác định nội dung công
việc, xây dựng chương trình, kế
hoạch công tác theo năm, quý, tháng
ca Hội đồng nhân dân y ban
nhân dân huyện.
1. Chương trình, kế hoạch công tác
của quan phù hợp với chương
trình kế hoạch công tác của Hi
đồng nhân dân Ủy ban nhân dân
huyện đảm bảo tính khả thi và được
ban hành trước đầu năm, đầu quý,
đầu tháng.
2. Kế hoạch công tác của n
phòng được t chức phù hợp vi
chương trình kế hoch công tác của
Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân
dân huyện; được ban hành trước
đầu năm, quý, tháng.
2. Phân công nhim v cho công
chc thuộc Văn phòng
3. Phân công công vic c th, hp
lý, hiệu quả, công bằng; không b
sót công việc của Văn phòng; mt
công vic ch do một người chu
trách nhiệm chính.
3. Phân công công việc cho cấp phó
giúp vic quản lý chịu trách
nhim v phân công công vic cho
công chức, người lao động trong
Văn phòng.
4. Ch đạo hướng dẫn xây dựng
4. Kế hoch công tác của tng công
23
phê duyệt kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của công chc,
người lao động.
chức, người lao động được phê duyt
thc hin đủ cơ sở để xem t
đánh giá việc hoàn thành nhim v.
2.2
Ch trì tổ chc
thc hin nhim
vụ, công việc ca
Văn phòng
1. Kiểm tra, đôn đốc, điều phối công
chức, người lao động thc hin
chương trình, kế hoạch công tác.
2. Theo dõi, đánh giá việc thc hin
kế hoạch công tác của công chức,
người lao động.
3. Ch trì hoặc phi hp với các
quan liên quan thực hiện chương
trình, kế hoạch công tác của Văn
phòng.
4. X các công việc đột xut
(trong phạm vi được giao) xin ý
kiến ch đạo ca Hội đồng nhân dân
y ban nhân dân cấp huyn vi
nhng việc vượt quá phạm vi chc
trách.
1. Hoạt động ca Văn phòng thông
suốt; công việc chung của Văn
phòng được thc hiện theo đúng
quy trình công việc hoàn thành
theo tiến độ, chất lượng của chương
trình, kế hoch.
2. Đánh giá kịp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến thc
hin kế hoạch và có giải pháp khắc
phc; kết qu đánh giá thực hin kế
hoạch s cho đào to, bi
dưỡng, đánh giá công chức, người
lao động.
3. X lý chính xác, đúng thẩm
quyền và có báo cáo kịp thi.
2.3
Quản lý công
chức và người lao
động theo phân
cp
1. Định k phân công bố trí lại công
vic trong v trí việc làm đối vi
công chức, người lao động trong
Văn phòng.
1. B trí, b trí lại công việc theo
đúng quy định, quy chế ca
quan, đảm bảo công khai, công
bng
2. Chu trách nhiệm h trợ, theo dõi
đánh giá công chức, người lao
động theo phân cấp.
2. Công chức, người lao động được
h tr kp thời; đánh g nhận xét
công chức khách quan, công tâm và
chính xác; phát hiện tiềm năng phát
trin của công chức
3. T chc thc hiện các quy định,
chế độ chính ch, quy chế làm
vic, bo mật, đạo đức công vụ; xây
dựng môi trường làm việc văn hóa.
3. Phát hiện được các vi phạm;
biện pháp uốn nn, x kịp thi;
báo cáo, hoặc đề xut vi cấp trên
đối vi những trường hợp vượt quá
thm quyn x lý.
2.4
Quản lý hoạt động
chung
1. y dựng t chc thc hin
quy chế làm vic, quy chế phi hp
công tác trong Văn phòng;
2. Quản lý, điều hành các hoạt động
của Văn phòng thông suốt
3. X lý, tổ chc quản văn bản
đến
4.Trình Lãnh đạo Hội đồng nhân
dân Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
huyện ký các văn bản, đề án…
5. Tha y quyn hoc tha lệnh
các văn bn theo quy chế làm việc
ca Hội đồng nhân dân y ban
nhân dân huyện.
6. Định k (hoặc đột xuất) báo cáo
tình hình hoạt động ca Văn phòng
với Lãnh đạo Hội đồng nhân dân
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện.
7. Ch đạo xây dựng báo cáo và tổng
1. Quy chế làm việc, quy chế phi
hp với các đơn vị được ban hành,
trin khai.
2. Nm bắt đầy đủ các thông tin về
công việc Văn phòng đang và sẽ
trin khai thc hiện kịp thi
biện pháp quản lý; tp th đoàn kết;
Văn phòng hoàn thành nhiệm v,
công vic theo kế hoạch các
công việc đột xuất được cấp trên
giao theo đúng yêu cu tiến độ,
chất lượng.
3. Văn bản được x lý kịp thi,
chính xác và quản lý theo quy định.
4. Các d thảo văn bản trình Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân n
huyện được chun b theo đúng quy
trình nghiệp vụ, quy trình ban hành
văn bản, đúng tiến độ được phê
24
kết công tác năm, kết 6 tháng,
quý, tháng, tuần theo quy định.
8. Đại diện cho Văn phòng v mi
quan h công tác; bàn giao công
vic cho mt cấp phó phụ trách khi
vng mt theo quy chế làm việc.
duyt kp thi; chịu trách nhiệm v
nội dung văn bản.
5. Các văn bản được ký ban hành
đúng quy chế, quy định; chịu trách
nhim v nội dung thc
hiệnđúng quy trình ban hành văn
bn.
6. Báo cáo được cp nhật thông tin,
s liu chính xác, đúng thời hn,
phn ảnh đúng kết qu thc hin
nhim vụ, công việc.
7. Luôn người chịu trách nhiệm
điều hành đáp ứng yêu cầu công
vic của Văn phòng theo quy định.
2.5
Quản lý tài chính,
tài sản
Chịu trách nhiệm v công tác tham
mưu, tổ chc quản lý tài sản, tài
chính của cơ quan theo quy định.
1. Tài sản được quản theo quy
chế, quy định.
2. Tài chính được quản , sử dng
đúng quy định của Đảng pháp
lut.
2.6
Ch trì hoặc tham
gia các cuộc hp,
hi ngh
1. Tham d họp quan các
cuc hp theo quy chế làm việc ca
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân
dân và của Văn phòng.
2. Ch trì họp giao ban, trin khai
nhim v của Văn phòng.
3. Tham d các cuộc hp, hi ngh
theo phân công, quy chế làm việc.
1. Công việc được trin khai
thông tin được trao đổi kp thi,
đúng quy định.
2. Tiếp nhn, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kp thời báo
cáo nội dung kết qu cuc hp cho
cấp có thm quyn.
3 . Các mối quan h trong công việc
3.1 . Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Ủy ban nhân dân
Hội đồng nhân dân
Ch tch Hội đồng nhân dân
Ch tch Ủy ban nhân dân
Cán bộ, ng chức, người lao động
trong Văn phòng Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân huyện
- Các Ban thuộc Hội đồng
nhân dân.
- Các cơ quan, đơn vị, các
xã, thị trn
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng Đoàn Đại biểu QH và HĐND tỉnh
- Các Sở, ban, ngành thuộc tnh
- Các Ban HĐND, các cơ quan, đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác Văn phòng
- Kiểm tra, đôn đốc các địa phương thực hin
các nhiệm v do Lãnh đạo huyn giao.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Đưc tham d các cuộc hp ca Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân liên quan đến
25
chức năng, nhiệm v được giao
4.3
Tha y quyn ca Ch tch Hội đồng nhân dân, Chủ tch y ban nhân dân trong vic
tiếp nhận và x các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy
t hành chính khác
4.4
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v
4.5
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao
4.6
Đưc y quyn cho một Phó Chánh văn phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền và
điều hành hoạt động của Văn phòng khi đi công tác
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
C công chức ca Văn phòng đi công tác theo chương trình, kế hoạch công tác giải
quyết cho công chức thuộc Văn phòng được ngh 01 ngày
2
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhim v cho các PChánh văn phòng
các công chức dưới quyn
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr-Quản lý,
Lut, Kinh tế hc, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản lý
Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh
tế lao động, Qun tr kinh doanh, Qun tr văn phòng, Công nghệ
thông tin, Hệ thống thông tin .
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định
- Lý luận Chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình đ quản lý nhà nước đối vi công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- k năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- Có kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Văn phòng;
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng;
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của n phòng trong hệ thống chính
tr và định hướng phát triển.
- Có khả ng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
26
tr sau mình
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống đ phc v cho nhim v công tác của Văn phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hin
- Thẩm định văn bản, đề án
- T chc thc hin
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Chánh Thanh tra huyện
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trungương,
ca tnh, ca huyn v công tác thanh tra, giải quyết khiếu ni, t cáo
và phòng chống tham nhũng
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chánh Thanh tra cấp huyện người đứng đầu quan Thanh tra huyện, chịu trách
nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý, điều hành hoạt động của Thanh tra huyện; cóchức năng tham
mưu, giúp y ban nhân dân huyện quản nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại,
tố cáo và phòng, chống tham nhũng; tiến hành thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo phòng,
chống tham nhũng, tiếp công dân theo quy định của pháp luật.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. y dựng chương trình, kế hoch thanh
tra trình Ch tch y ban nhân dân huyện
quyết định và tổ chc thc hiện chương
trình, kế hoạch đó.
1. Chương trình, kế hoch
v thanh tra, tiếp công dân,
gii quyết khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham
nhũng.
27
2. Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân huyện
ban hành các văn bản quy phạm pháp luật
ca huyn v nh vực thanh tra, gii quyết
khiếu ni, t cáo, phòng, chống tham
nhũng; kiến ngh sửa đi, b sung các văn
bn quy phạm pháp luật, các chế độ, chính
sách thuộc lĩnh vực thanh tra, gii quyết
khiếu ni, t cáo phòng, chống tham
nhũng.
2. Các đề xut, kiến ngh sa
đổi văn bản quy phạm pháp
lut, chế độ chính sách kịp
thời và hiệu qu.
3. khả năng nghiên cứu, đề xuất, xây
dựng, góp ýc văn bản quy phạm pháp
luật các chương trình, kế hoạch, đề án,
các giải pháp phục v cho công tác quản
nhà nước v thanh tra, tiếp công dân, giải
quyết khiếu ni, t cáo và phòng, chống
tham nhũng liên quan đến ngành thanh tra
và địa bàn quản lý.
3. Các văn bản hướng dn
nghip v thanh tra đưc
thng nhất quản hiệu
qu.
2.2
Thanh tra
1. Chánh Thanh tra huyện có nhim v lãnh
đạo, ch đạo, kiểm tra công tác thanh tra
trong phm vi quản lý nhà nước ca y ban
nhân dân cấp huyện; lãnh đạo Thanh tra
huyn thc hinnhim v, quyn hn theo
quy định ca Luật này và các quy định khác
của pháp luật có liên quan.
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra, đánh giá các Kết
lun thanh tra; Quyết định
x lý sau thanh tra đ
xut kp thời, được cpthm
quyền phê duyệt x lý.
2. Làm Trưởng đoàn các Đoàn thanh tra
T trưởng các Tổ th c minh các vụ
việc quy vừa, tình tiết ít phức tp
nhưng liên quan đến nhiều đơn vị, lĩnh vực
tại địa phương.
2. Hoạt động thanh tra được
đảm bảo và hiệu qu.
2.3
Gii quyết khiếu
ni, t cáo và
phòng,chống
tham nhũng
Tham mưu, giúp Chủ tch Ủy ban nhân dân
huyn t chc, ch đạo, thc hin nhim v
gii quyết khiếu ni, t cáo và phòng, chống
tham nhũng theo quy định của pháp luật.
Quyết định, thông báo, biên
bn, Kết lun v gii quyết
khiếu ni, t cáo phòng,
chống tham nhũng
2.4
Phi hp thc
hin
Phi hp với quan, t chức liên quan
huyện trong công c thanh tra, giải quyết
khiếu ni, t cáo phòng chống tham
nhũng
Công việc, nhim v được
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác được
phát huy hiệu qu cao.
2.5
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
1. Tham d các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn trong ngoài quan
theo phân công.
2. Tham d các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
3. Phi hp thc hiện công vic với các
thành viên trong cơ quan
Hoạt động của đơn vị (liên
quan đến lĩnh vực công tác
được giao) nhịp nhàng, đúng
tiến độ.
2.6
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm v được giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
2.8
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v tương
Đáp ứng được các yêu cầu
28
ng ngạch công chức cao nht trong t chc
trong Bản tả v trí vic
làm
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
Ch tịch, Phó Chủ tch UBND
huyện; Chánh Thanh tra tỉnh
Phó Chánh Thanh tra huyện và
Thanh tra viên, công chức, người
lao động trong thanh tra huyn
Các quan chuyên môn thuc
UBND huyn
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
-Thanh tra tnh
-Các Ban của Đảng
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy đnh
pháp luật
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Quyết định việc thanh tra khi phát hiện du hiu vi phạm pháp luật chịu trách
nhiệm trước Ch tch Ủy ban nhân dân cấp huyn v quyết định của mình
2
Kiến ngh với cơ quan nhà nước có thẩm quyn sửa đổi, b sung, ban hành quy định cho
phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến ngh đình chỉ hoc hy b quy định trái pháp luật
phát hiện qua công tác thanh tra.
3
Kiến ngh Ch tch Ủy ban nhân dân cp huyn gii quyết vấn đề v công tác thanh tra;
trường hp kiến ngh đó không được chp nhận thì báo cáo Chánh Thanh tra tỉnh.
4
Kiến ngh Ch tch y ban nhân dân cấp huyện xem xét trách nhiệm, x lý người thuc
quyn quản của Ch tch Ủy ban nhân dân cấp huyện hành vi vi phạm pháp luật
phát hiện qua thanh tra hoặc không thc hin kết lun, quyết định x về thanh tra;
yêu cầu người đứng đầu quan, t chc khác xem xét trách nhim, x lý người thuc
quyn quản lý của cơ quan, tổ chức có hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh tra
hoặc không thực hin kết lun, quyết định x lý về thanh tra.
5
Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiu vi phạm pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công việc cho các Phó Thanh tra huyện.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Pháp Luật, Quản lý đất đai,
Quản lý nhà nước.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có
thm quyền quy định
- Lý luận Chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên hoặc
tương đương trở lên theo quy định.
29
- Có văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng kiến thc ngạch thanh tra viên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương đương trở
lên
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm..
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế làm việc của cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn; linh hoạt và nhạy bén.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp; bo mật thông tin.
- Kh năng quy tụ, đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Am hiu v lĩnh vực được phân công; khả năng chịu áp lực công việc
lớn, có sức khe tt.
- Kiến thức am hiểu v thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và phòng,
chống tham nhũng.
- Có sức khe tốt và chịu áp lực cao.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- K thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Có năng lực tham mưu, tổ chc, thc hiện các chủ
trương, chính sách của Đảng pháp lut của Nhà nước
v công tác thanh tra, giải quyết khiếu ni, t cáo và
phòng, chống tham nhũng.
2-3
- năng lực phân ch, tng hợp, đánh giá thc hiện
chế, chính sách, hệ thng hóa và đề xuất được các phương
pháp để hoàn thiện hoc gii quyết các vấn đề thc tin
đang đặt ra thuc chức năng, nhiệm v ca thanh tra, gii
quyết khiếu ni, t cáo và phòng, chốngtham nhũng.
- khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy
phm pháp luật, hoạch định chiến lược quản
đề xut các giải pháp hiu qu v công tác thanh tra,
gii quyết khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng
trong lĩnh vực ph trách.
- Kh năng thanh tra, kiểm tra giải quyết khiếu ni, t
cáo và phòng, chống tham nhũng
- Có năng lực t chc ch đạo thc hin vic ng dng tiến
b khoa hc k thuật để ci tiến nâng cao chất lượng,
hiu qu trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu ni, t
cáo và phòng, chống tham nhũng.
30
- Có năng lực điều nh; kh ng quy tụ, đoàn kết
công chức, thanh tra viên phát huy sc mnh tp th và
phi hp tt với các quan, t chức liên quan đến
vic thc hin nhim v được giao
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân lực
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Nội v
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-09.01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội v huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Nội vụ người đứng đầu Phòng Nội vụ, quản lý và tổ chức thực hiện
chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực nội vụ trên địa bàn huyện và thực hiện
các nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân
dân huyện, Chủ tịch y ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản lý nhà nước
ngành, lĩnh vực trước Giám đốc Sở Nội vụ quản nhà nước về ngành, lĩnh vực nội vụ trước
pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho Ủy
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn hàng năm; chương trình, kế
hoch, t chc thc hiện các nhiệm v ci
cách hành chính nhà nước ca huyn; d tho
văn bản quy định c th chức năng, nhim v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân cp huyn
d thảo các văn bản thuc thm quyn ban
hành ca Ch tch y ban nhân dân cấp
huyện theo phân công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyn, Ch
tch Ủy ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v
theochức năng,
nhim v được phân
công theo quy định
của pháp luật
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp lut v các lĩnh vực thuc phm vi qun
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định các văn
bn thuc phạm vi trách nhiệm và thẩm quyn
của phòng nội v theo quy định ca pháp lut
theo phân công của y ban nhân dân
huyn.
3. Giúp y ban nhân dân huyện quản lý nhà
nước đối với các hội tổ chức phi chính ph
hoạt động trên địa bàn thuộc lĩnh vực quản
31
của phòng nội v theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vc ni v cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. Tham mưu giúp UBND huyện quản lý tổ
chc b máy, vị trí việc làm, biên chế công
chc, s ợng người làm việc cấu ngch
công chức, chc danh ngh nghip, thc hin
chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi ngộ,
khen thưởng, k luật, đào tạo và bồi dưỡng v
chuyên môn nghiệp v đối với công chức
thuc phm vi quản lý theo quy định của pháp
lut.
6. Thc hiện công c thông tin, báo cáo đnh
k đột xut v nh hình thực hin nhim
v được giao theo quy định ca Ủy ban nhân
dân huyện và Sở Ni v.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp luật;
gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống
tham nhũng, lãng phí theo quy định của pháp
luật phân công của y ban nhân dân
huyn.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; y dựng h thống thông tin, lưu tr
phc v công tác quản lý nhà nước chuyên
môn nghiệp v của cơ quan.
2. Quản lý chịu trách nhim v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật và theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân
dân huyện.
3. Thc hiện công c thông tin, báo cáo đnh
k đột xut v nh hình thực hin nhim
v được giao vi y ban nhân dân cấp huyn,
các Sở, ban, ngành liên quan.
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt, đúng
quy đnh của Đảng
của pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v tương
ng ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu cầu
trong Bản tả v trí việc
làm.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch y ban nhân dân
huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
32
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy
định pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhim
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay c văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chun ngành: Quản tr -Quản lý,
Lut, Lut hiến pháp luật hành chính, Chính trị học, y dựng
Đảng & Chính quyền Nnước, Qun lý Nhà nước, Hành chính học,
Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Chính trị hc,
Triết học, Hán Nôm, Văn hoá học, Công tác thanh thiếu niên, Công
tác xã hội, Lưu trữ hc, Qun tr văn phòng, Bản đồ hc, K thut trc
địa - Bản đồ, Công nghệ thông tin.
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có
thm quyền quy định
- Lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình đ quản lý nhà nước đối vi công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
33
Các yêu cầu khác
-khả ng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cvấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyntrong h thống chính trị
định hướng phát triển.
- Có khả ng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công c của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Tư pháp
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-09.02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pháp, huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng pháp người đứng đầu Phòng pháp, quản và tổ chức thực hiện
chức năng nhiệm vụ quản nhà nước về ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện thực hiện các
nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước y ban nhân dân
huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản lý nhà nước ngành,
lĩnh vực tư pháp trước Giám đốc Sở Tư pháp quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực và trước pháp
luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho Ủy
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện.
1. Trình y ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoch phát trin
trung hạn hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhim v cải cách
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
tch y ban nhân dân
huyện thông qua, ban
34
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản
nhà nước được giao; d thảo văn bản quy đnh
c th chức năng, nhim v, quyn hạn
cu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch y ban nhân dân huyện theo
phân công.
hành.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v
theochức năng,
nhim v được phân
công theo quy định
của pháp luật
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp lut v các lĩnh vực thuc phm vi qun
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhim v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loại văn bn thuc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyn ca phòng pháp theo
quy định của pháp luật theo phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
3. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vực tư pháp cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh
k đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao theo quy định ca Ủy ban nhân dân
huyện và Sở Tư pháp.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp luật; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy đnh của pháp luật
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ
phc v công tác quản nhà nước chuyên
môn nghiệp v của quan chuyên môn cấp
huyn.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo
bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối vi
công chức thuc phm vi quản lý theo quy
định của pháp luật, theo phân công của y ban
nhân dân huyện.
3. Quản lý chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật và theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân dân
huyn.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh
k đột xut v nh hình thực hin nhim v
được giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các Sở,
ban, ngành liên quan.
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt, đúng
quy định của Đảng
của pháp luật.
2.4
Thc hiện c nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch y ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
35
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v tương
ng ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu cầu
trong Bản tả v trí việc
làm.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2 . Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Tư pháp
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy
định pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hnc
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bản thuc thm quyn và
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Pháp luật.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định
- Lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình đ quản lý nhà nước đối vi công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- k năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
36
công tác)
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả ng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cvấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị và
định hướng phát triển.
- Có khả ng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công c của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bn
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
37
Tên VTVL: Trưởng phòng Tài chính - Kế
hoch
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-09.03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
v lĩnh vực Tài chính - Kế hoch
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch là người đứng đầu phòng Tài chính - Kế hoạch, quản
tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản nhà nước về ngành, lĩnh vực tài chính, kế
hoạch trên địa bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu
trách nhiệm trực tiếp trước y ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời
chịu trách nhiệm về quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc Sở Tài chính, Sở Kế
hoạch Đầu quản nhà nước về ngành, lĩnh vực tài chính, kế hoạch trước pháp luật về
chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v,
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyn.
1. Trình y ban nhân dân huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, bin pháp tổ chc thc
hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước
thuộc lĩnh vực quản nhà nước được giao; d
thảo văn bản quy định c th chức năng, nhiệm
v, quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d tho
các văn bn thuc thm quyền ban hành của Ch
tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyn, Ch
tch Ủy ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
2.2
T chc thc
hiện các nhiệm
v theochc
năng, nhiệm v
được phân công
theo quy định
của pháp luật
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp lut v các
lĩnh vực thuc phm vi quản lý được giao; theo
dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân n huyn thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thm định, đăng ký, cấp các
loi giấy phép thuộc phm vi trách nhiệm thẩm
quyn của quan chuyên môn theo quy đnh ca
pháp luật theo phân công của Ủy ban nhân dân
huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nnước
đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế tư nhânhoạt
động trên địa bàn huyện thuộc lĩnh vực quản
của phòng Tài chính - kế hoạch theo quy đnh ca
pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
quản lý của cơ quan chuyên môn cho cán bộ, công
chức xã, thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao theo quy đnh ca Ủy ban nhân dân huyện
s quản lý ngành, lĩnh vực.
38
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chức, nhân trong việc thc
hiện các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu
ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí
theo quy định của pháp luật phân công của y
ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công
tác nội b Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc
v công tác quản lý nhà nước và chuyên môn
nghip v của phòng Tài chính - Kế hoch.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế đ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo và bồi
dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối với công
chc thuc phm vi quản theo quy định ca
pháp luật, theo phân ng của y ban nhân dân
huyn.
3. Quản lý chịu trách nhim v tài chính đưc
giao theo quy định của pháp luật theo phân
công hoặc y quyn ca y ban nhân dân huyn.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các Sở, ban,
ngành liên quan.
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt, đúng
quy đnh của Đảng
của pháp luật.
2.4
Thc hiện c nhiệm v khác do y ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân n huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v tương
ng ngch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các u cầu
trong Bản tả v trí việc
làm.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch y ban nhân dân
huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Tài chính
- S Kế hoạch và Đầu tư
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quản lĩnh vực văn hoá, thông
tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
39
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế, Kinh tế học, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán- Kiểm toán, Khoa học quản lý, Quản d án,
Quản công, Kinh doanh quc tế, Kinh doanh thương mại, Thương mại điện
t, Qun tr kinh doanh, Xây dựng, Quản lý xây dựng, Quản lý doanh nghiệp.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy
định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngch chuyên viên và tương
đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bảnsử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
40
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Tài nguyên và
môi trường
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-03.04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v lĩnh vực tài nguyên và môi trường
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòngTài nguyên Môi trường người đứng đầu phòng Tài ngun Môi
trường, quản lý tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực
tài nguyên môi trường trên địa bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm
quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân n huyện, Chủ tịch y ban nhân dân
huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản nhà nước ngành, lĩnh vực tài nguyên môi
trường trước Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực
trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho Ủy
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết đnh; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hn hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhim v ci
cách hành chính nhà c thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy định c th chc năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện
d tho các văn bn thuc thm quyn ban
hành của Ch tch y ban nhân dân huyện
theo phân công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch tch
Ủy ban nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v
theochức năng,
nhim v được phân
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê
duyệt; thông tin, tuyên truyền, ph biến,
giáo dục pháp luật v các nh vực thuc
41
công theo quy định
của pháp luật
phm vi quản lý được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp y ban nhân dân huyện thc hin
chịu trách nhiệm v vic thẩm định,
đăng ký, cấp các loại giy phép thuộc
phạm vi trách nhiệm thẩm quyn ca
phòng Tài nguyên và Môi trường theo quy
định của pháp luật theo phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
3. Hướng dn chuyên môn, nghiệp v v
lĩnh vực Tài nguyên và môi trường cho cán
bộ, công chức xã, thị trn,
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xut v nh hình thực hin
nhim v được giao theo quy đnh ca y
ban nhân dân huyện sở quản nnh,
lĩnh vực.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân
trong vic thc hiện các quy định ca pháp
lut; gii quyết khiếu ni, t o; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo quy đnh
của pháp luật phân công của y ban
nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa hc,
công nghệ; xây dựng h thống thông tin,
lưu trữ phc v công tác quản nhà nước
chuyên môn nghiệp v của phòng Tài
nguyên và môi trường.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào
tạo và bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v
đối với công chức thuc phm vi quản lý
theo quy định của pháp luật, theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật
theo phân công hoc y quyn ca y ban
nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xut v nh hình thực hin
nhim v được giao vi y ban nhân dân
huyn, các Sở, ban, ngành liên quan.
Công tác thực hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định ca
Đảng và của pháp luật.
2.4
Thc hiện c nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v tương ứng
ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bản tả v trí
việc làm.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
42
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch y ban nhân dân
huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Tài nguyên và Môi trường
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và
môi trường, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, K thuật tài ngun nước,
K thut cấp thoát nước, Qun đất đai, Địa chính, K thuật địa
chính, Khoa học môi trường, K thut trắc địa - bản đồ, K thuật môi
trường, Công nghệ k thuật môi trường, K thuật môi trường, Lut,
Quản lý môi trường, Quản lý tài nguyên nước.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định
- Lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình đ quản lý nhà nước đối vi công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
Theo quy định ca Đảng và pháp luật của Nhà nước
43
công tác)
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả ng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cvấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị và
định hướng phát triển.
- Có khả ng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công c của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-09.05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và PXTT huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Nông nghiệp Phát triển nông thôn người đứng đầu phòng Nông
nghiệp phát triển nông thôn, quản lý và tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản lý nhà
nước về ngành, lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn huyện và thực hiện các
nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân
huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản lý nhà nước ngành,
44
lĩnh vực trước Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn quản lý nhà nước về ngành,
lĩnh vực và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Nhim v,
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyn, Ch tch
y ban nhân dân
huyn.
1. Trình y ban nhân dân huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hin
các nhim v cải cách hành chính nhà nước thuc
lĩnh vực quản lý nhà ớc được giao; d tho văn
bản quy định c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Ch tch Ủy ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
T chc thc
hiện các nhiệm
v theochc
năng, nhiệm v
được phân công
theo quy định
của pháp luật
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các
lĩnh vực thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi
thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chu
trách nhim v vic thm định, đăng ký, cấp các loi
giy phép thuộc phạm vi trách nhim và thm quyn
của phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn theo
quy định của pháp luật theo phân công của y
ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà nước
đối vi hợp tác xã,các hội tổ chức phi chính phủ
hoạt động trên địa bàn thuộc lĩnh vực quản của
phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy
định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chun môn, nghiệp v v lĩnh vực
nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ,
công chức xã, thị trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công ngh;
xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc v công
tác quản lý nhà ớc chuyên môn nghiệp v ca
phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca Ủy ban nhân dân huyện sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chức, nhân trong việc thc
hiện các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu ni,
t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định của pháp luật phân công ca y ban nhân
dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công
tác nội b Phòng
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi dưỡng
v chuyên môn nghip v đối với công chức thuc
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt,
45
phm vi quản theo quy đnh của pháp luật, theo
phân công của y ban nhân dân huyện.
2. Quản chịu trách nhiệm v tài chính được
giao theo quy định của pháp luật theo phân công
hoc y quyn ca y ban nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Sở, ban, ngành liên
quan.
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2.4
Thc hiện c nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v tương ng
ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bản tả v trí
việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Nông, lâm nghiệp thủy sn,
Thú y, Sinh học ng dng, Chăn nuôi, Công ngh k thuật công trình y dựng,
công nghệ k thuật xây dựng, Công nghệ k thut vt liệu xây dựng, K thut
46
xây dựng, K thuật công trình xây dựng, K thuật y dựng công trình thu, K
thuật sở h tng, K thuật tài nguyên nước, K thut cấp thoát nước, Địa k
thuật xây dựng, Công nghệ thc phm, K thut thc phẩm, Công nghệ sau thu
hoạch, Công nghệ chế biến.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo u cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhà nước, quy định
ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình đ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương
đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí
việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật ca Nhà nước
Phm chất cá
nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu
khác
-khả năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h theo
h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trưc mắt cũng như lâu
dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
47
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Kinh tế và Hạ
tng
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-09.06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Kinh tế Hạ tầng người đứng đầu phòng Kinh tế Htầng, quản lý
và tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực công thương, xây
dựng, giao thông vận tải, khoa học công nghệ trên địa bàn huyện và thực hiện các nhiệm vụ khác
được cấp có thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước y ban nhân dân huyện, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản nhà nước ngành, lĩnh vực trước
Giám đốc S Công thương, Sở Xây Dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Khoa học Công
nghệquản nhà nước về ngành, nh vực công thương, xây dựng, giao thông vận tải, khoa học
công nghệ và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Nhim v, Mng
công việc
Công vic c th
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyn.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc
hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước
thuộc lĩnh vực quản nhà nước được giao; d
thảo văn bản quy định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Ch tch y ban nhân dân huyện d tho
các văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch
tch y ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
T chc thc
hiện các nhiệm
v theochc
năng, nhiệm v
được phân công
theo quy định ca
pháp luật
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp lut v các
lĩnh vực thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi
thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện và chịu
trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp các
loi giấy phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm
quyn của phòng Kinh tế hạ tầng theo quy đnh
của pháp luật theo phân công của y ban nhân
dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà c
đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế nhân, các
hội và tổ chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn
thuộc lĩnh vực quản của phòng Kinh tế hạ
tầng theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v nh vc
kinh tế hạ tầng cho cán bộ, công chức xã, th
trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công ngh;
48
xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc v công
tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp v ca
cơ quan chuyên môn cấp huyn.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thc hin nhim v được giao
theo quy định ca y ban nhân dân huyện các
s quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chức, nhân trong việc thc
hiện các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu
ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí
theo quy định của pháp luật phân công của y
ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công
tác nội b Phòng
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế đ
đãi ngộ, khen thưởng, k lut, đào tạo bi
dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối với công chức
thuc phm vi qun lý theo quy định của pháp luật,
theo phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản lý chịu trách nhiệm v tài chính được
giao theo quy định của pháp luật và theo phân công
hoc y quyn ca y ban nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thc hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Sở, ban, ngành
liên quan.
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt, đúng
quy định của Đảng
và của pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dânhuyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v tương ứng
ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bản mô tả v trí
việc làm.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch y ban nhân dân
huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Công thương
- S Xây dựng
- S Giao thông vận ti
- S Khoa học và Công nghệ
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
49
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bản thuc thm quyn và
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc Xây dng, Kinh
tế; K thuật, Tài chính, Luật, K thuật y dựng công trình giao thông, K
thuật sở h tng, Qun lý xây dựng, Công ngh k thuật giao thông, Công
ngh k thut kiến trúc và công trình xây dựng, Khai thác vận ti, Kinh tế vn
tải, Công nghệ thông tin, Kỹ thut vn ti, K thuật ô tô, Kỹ thuật điện t,
K thuật khí động lực, Công nghệ k thuật ô tô, K thuật công trình xây
dựng, y dựng dân dụng, y dựng dân dụng công nghiệp, Công nghệ
k thut kiến trúc công trình xây dựng, Công nghệ k thuật môi trường,
Khoa học xã hội hành vi, Khoa hc s sng, Khoa hc t nhiên, ng
ngh k thuật, Máy tính và Công nghệ thông tin.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định
- luận Chính trị: Theo quy đnh ca Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy
định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngch chuyên viên
tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương đương tr
lên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bảnsử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác ca huyn trong h thống chính tr và định
hướng phát triển.
50
- Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- Có trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Lao động
Thương binh và Xã hội
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-09.07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động- TB&XH huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
v lĩnh vực lao động Thương binh và xã hội
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Lao động - Thương binh hội người đứng đầu phòng Lao động
TB-XH, quản tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản nhà nước về ngành, lĩnh vực
lao động, thương binh hội trên địa bàn huyện và thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp
thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực lao động, thương
binh hội trước Giám đốc Sở Lao động Thương binh và hội trước pháp luật về chức
trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v,
Mảng công vic
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyn.
1. Trình y ban nhân dân huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc
hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước
thuộc lĩnh vực quản nhà nước được giao; d
thảo văn bản quy định c th chức năng, nhiệm
v, quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d tho
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
tch y ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
51
các văn bn thuc thm quyền ban hành của Ch
tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân công.
2.2
T chc thc
hiện các nhiệm
v theochc
năng, nhiệm v
được phân công
theo quy định
của pháp luật
1. T chc thc hin các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp lut v các
lĩnh vực thuc phm vi quản lý được giao; theo
dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thm định, đăng ký, cấp các
loại văn bản thuc phạm vi trách nhiệm thm
quyn của phòng Lao động, Thương binh Xã
hội theo quy định của pháp luật và theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nnước
đối với các hội và tổ chức phi chính phủ hoạt động
trên địa bàn thuộc các lĩnh vực quản lý của phòng
Lao động thương binh hội theo quy định ca
pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
lao động, thương binh hội cho cán bộ, công
chc xã, thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao theo quy đnh ca Ủy ban nhân dân huyện
s Lao động, thương binh và Xã hội.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chức, nhân trong việc thc
hiện các quy định ca pháp luật; gii quyết khiếu
ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí
theo quy định của pháp luật phân công của y
ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công
tác nội b Phòng
1.Thc hin ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc
v công tác quản lý nhà nước và chuyên môn
nghip v của cơ quan chuyên môn cấp huyn.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế đ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo và bồi
dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối với công
chc thuc phm vi quản theo quy định ca
pháp luật, theo phân ng của y ban nhân dân
huyn.
3. Quản lý chịu trách nhim v tài chính đưc
giao theo quy định của pháp luật theo phân
công hoặc y quyn ca y ban nhân dân huyn.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các Sở, ban,
ngành liên quan.
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt, đúng
quy đnh của Đảng
của pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v tương
ng ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu cầu
trong Bản mô tả v trí việc làm.
52
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch y ban nhân dân
huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các cơ quan chuyên môn
thuc huyn.
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Lao động Thương binh và Xã hội
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chc
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Công tác hội, Tâm
học, Giáo dục đặc biệt, hội hc, Kinh tế phát triển, Giới Phát triển,
Quản lý nhà nước, Quan h lao đng, Bo h lao động, Qun tr nhân lực, Kế
toán, Bảo him, Kinh tế lao động, Bo hiểm lao động.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định
- luận Chính trị: Theo quy đnh ca Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy
định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương đương tr
lên
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghim
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
53
(thành tích công
tác)
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có kh năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bn
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Văn hoá và
Thông tin
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-09.08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v lĩnh vực Văn hoá và Thông tin
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Văn hoá Thông tin người đứng đầu phòng Văn hoá Thông tin,
quản tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản nhà nước về ngành, lĩnh vực văn hoá,
thông tin trên địa bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao; chịu
trách nhiệm trực tiếp trước y ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời
54
chịu trách nhiệm về quản nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao
Du Lịch, Sở Thông tin Truyền thông quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Nhim v,
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyn.
1. Trình y ban nhân dân huyện: D tho quyết định;
quy hoch, kế hoạch phát triển trung hạn hàng
năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hiện các
nhim v cải cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh
vc quản lý nhà nước được giao; d thảo văn bn quy
định c th chức năng, nhim v, quyn hạn
cu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d thảo các
n bn thuc thm quyền ban hành của Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch y
ban nhân dân huyện
thông qua, ban
hành.
2.2
T chc thc
hiện các nhiệm
v theochc
năng, nhiệm v
được phân công
theo quy định
của pháp luật
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh
vc thuc phm vi quản được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp y ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp các loi
giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng Văn hoá Thông tin theo quy đnh ca
pháp luật theo phân công của y ban nhân dân
huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà nước đối
với các tổ chc kinh tế tp th, kinh tế nhân, các
hội t chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn
thuộc lĩnh vực quản của phòng Văn hoá và Thông
tin theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chun môn, nghiệp v v lĩnh vực
Văn hoá Thông tin cho cán bộ, công chức xã, thị
trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc v công tác
quản lý nhà nước chuyên môn nghiệp v ca
phòng văn hoá và thông tin.
6. Thc hin công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca Ủy ban nhân dân huyện các s
quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công ph
trách đối vi t chức, cá nhân trong vic thc hiện các
quy định của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy đnh ca
pháp luật và phân công của y ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công
tác nội b S
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi
ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi dưỡng v
chuyên môn nghiệp v đi với công chức thuc phm
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt,
55
vi quản theo quy đnh của pháp luật, theo phân
công của Ủy ban nhân dânhuyện.
2. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính được giao
theo quy đnh của pháp luật theo phân công hoặc
y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Sở, ban, ngành liên
quan.
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.n trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch y ban nhân dân
huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
- S Văn hoá, Thể thao và Du lịch
- S Thông tin và Truyền thông
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định ca pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhim
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bản thuc thm quyn và
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Máy tính Công
ngh thông tin; Báo chí Thông tin; Công ngh k thuật điện t -
viễn thông; Kỹ thuật điện t - vin thông; Báo cTruyền thông;
Truyền thông đa phương tiện; Thông tin thư viện; Xut bn - Phát
hành, Quản lý văn hoá; Văn hoá học; Lch s hc; Quản văn hoá;
56
Bảo tàng học; Vit Nam học; Văn hoá dân gian; Quản lý xã hội; Qun
văn hoá - tưởng; Gia đình học; Kinh tế gia đình; Thể dc, th
thao.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định.
- Lý luận Chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình đ quản lý nhà nước đối vi công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả ng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cvấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị và
định hướng phát triển.
- Có khả ng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công c của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
57
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Y tế
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-09.09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
v lĩnh vực Y tế
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Y tế người đứng đầu phòng Y tế, quản lý tổ chức thực hiện chức
năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về y tế trên địa bàn huyện và thực hiện các nhiệm vụ khác được
cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch y
ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản lý nhà nước trước Giám đốc Sở Y tế về
ngành, lĩnh vực và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Nhim v,
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyn.
1. Trình y ban nhân dân huyn: D tho quyết định;
quy hoch, kế hoạch phát triển trung hạn và hàng
năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hiện các
nhim v cải cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh
vc quản lý nhà nước được giao; d thảo văn bản quy
định c th chức năng, nhim v, quyn hạn cơ
cu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyn
thông qua, ban hành.
2.2
T chc thc
hiện các nhiệm
v theochc
năng, nhiệm v
được phân công
theo quy định
của pháp luật
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh
vc thuc phm vi quản được giao; theo i thi
hành pháp luật.
2. Giúp y ban nhân dân huyện thc hiện chu
trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp các loại
giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng Y tế theo quy định của pháp luật theo
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp y ban nhân dân huyện quản lý nhà nước đối
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế tư nhân, các hội và
t chức phi chính phủ v y tế hoạt động trên địa bàn
thuộc nh vc qun lýcủa phòng Y tế theo quy định
của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực Y
tế cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. Thc hiện công c thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca y ban nhân dân huyện sở qun
lý ngành, lĩnh vực.
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công phụ
58
trách đối vi t chức, cá nhân trong việc thc hiện các
quy định của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy định ca
pháp luật và phân công của y ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công
tác nội b Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc v công tác
quản lý nhà nước chuyên môn nghiệp v ca
phòng Y tế.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế đ đãi
ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi dưỡng v
chuyên môn nghiệp v đi với công chức thuc phm
vi quản theo quy định của pháp luật, theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính được giao
theo quy định của pháp luật theo phân công hoặc
y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
4. Thc hiện công c thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi y ban nhân dân huyện, các Sở, ban, ngành liên
quan.
Công c thc hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt, đúng
quy định của Đảng
và của pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định ca pháp luật.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Y tế
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp lut.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhim
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động ca Phòng khi đi công tác.
59
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Y học; K thut Y
học; Răng - Hàm - Mặt; Điều dưỡng - h sinh; T chức Quản lý y
tế; Dinh dưỡng; Chế biến lương thực, thc phẩm đồ ung; Y tế
công cộng; Dược hc; Quản lý Y tế, Bo him.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định
- Lý luận Chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình đ quản lý nhà nước đối vi công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bi ỡngnh đo, qun cấp phòng tương tr lên
- k năng sử dụng công ngh thông tin bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả ng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cvấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- khả năng tổ chc trin khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị và
định hướng phát triển.
- Có khả ng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công c của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
- Xây dựng văn bản
2-3
60
môn
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
n VTVL: Trưởng phòng Giáo dục và Đào
to
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-09.10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
v lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo là người đứng đầu phòng Giáo dục và ĐT, quản lý và
tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực giáo dục đào tạo
trên địa bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách
nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu
trách nhiệm về quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc Sở giáo dục Đào tạo
trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho Ủy
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện.
1. Trình y ban nhân dân huyện: D tho
quyết đnh; quy hoch, kế hoạch phát trin
trung hạn và hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chc thc hiệnc nhiệm v ci
cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực
quản nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo
phân công.
Văn bản được y ban
nhân n huyện, Ch
tch Ủy ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v
theochức năng,
nhim v được phân
công theo quy định
của pháp luật
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vực thuc phm vi
quản được giao; theo dõi thi hành pháp
lut.
2. Giúp y ban nhân dân huyện thc hin
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loại giấy phép thuc phạm vi trách
nhiệm thm quyn của phòng Giáo dục
Đào tạo theo quy đnh của pháp luật
theo phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
61
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà
nước đối với các sở giáo dục ngoài ng
lập, các hội tổ chức phi chính phủ hot
động trên địa bàn thuộc lĩnh vực quản của
phòng Giáo dục Đào tạo theo quy định
của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v
lĩnh vực giáo dục đào tạo cho cán b,
công chức,viên chức trên địa bàn huyện.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; y dựng h thống thông tin, lưu trữ
phc v công tác quản nhà nước và
chuyên môn nghiệp v của phòng Giáo dc
và đào tạo.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xut v tình hình thực hin
nhim v được giao theo quy định ca y
ban nhân dân huyện Sở Giáo dục Đào
to.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân
trong vic thc hiện các quy định của pháp
lut; gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo quy định
của pháp luật và phân công của y ban nhân
dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo
bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối
với công chức, viên chc thuc phm vi
quản lý theo quy định của pháp luật, theo
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản lý chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật
theo phân công hoc y quyn ca y ban
nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xut v tình hình thực hin
nhim v được giao vi Ủy ban nhân
dânhuyện, các Sở, ban, ngành liên quan.
Công tác thực hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định
của Đảng của pháp
lut.
2.4
Thc hiện c nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
- S Giáo dục và Đào tạo
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
62
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Các trường Mm non, Tiu hc, Trung học
s trên địa bàn huyện
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chun ngành: Khoa học giáo dục, Đào tạo
giáo viên, Quản tr - Quản lý, Kế toán, Tài chính, Công nghệ thông tin
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có thm
quyền quy định
- luận Chính tr: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- Có trình đ quản lý n nước đối với công chức ngạch chuyên viên
tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp phòng tương đương tr
lên.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
63
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công c của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Chánh Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân huyn
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND và UBND huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân huyện giúp Chánh Văn
phòng quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ một số mảng công việc theo phân công của Chánh
Văn phòng; chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chánh Văn phòng về nhiệm vụ được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Nhim v,
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng
chương trình, kế
hoạch công tác
theo năm, quý,
tháng của Hi
đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân
1. Xác định nội dung công việc, xây
dựng chương trình, kế hoạch công tác
theo năm, quý, tháng của Hội đng
nhân dân, Ủy ban nhân dân.
2. Ch đạo hướng dẫn xây dựng phê
duyt kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của công chức, người lao
động.
1. Chương trình, kế hoạch công
tác của quan phù hợp vi
chương trình kế hoạch công tác
ca Hội đồng nhân dân, y ban
nhân dân đảm bảo tính khả thi
được ban hành trước đầu năm,
đầu quý, đầu tháng.
2. Kế hoạch công tác của Văn
phòng được t chức phù hợp vi
chương trình kế hoạch công tác
64
ca Hội đồng nhân dân, y ban
nhân dân được ban nh trước
đầu năm, quý, tháng.
3. Phân công công việc c th,
hợp , hiệu quả, công bằng;
không b sót công việc của Văn
phòng; một công việc ch do mt
người chịu trách nhiệm chính.
4. Kế hoạch ng c của tng
công chức, người lao động đưc
phê duyt thc hiện đủ cơ s để
xem t đánh g việc hoàn thành
nhim v.
2.2
Ch trì tổ chc
thc hin nhim
vụ, công việc
của Văn phòng
1. Kiểm tra, đôn đốc, điều phối công
chức, người lao động thc hiện chương
trình, kế hoạch công tác.
2. Theo dõi, đánh giá việc thchin kế
hoạch công tác của công chức, người
lao động.
3.Ch trì, phối hp với các Ban ca Hi
đồng nhân dân huyện, các quan, đơn
v thuc UBND huyện để thc hin
chương trình, kế hoạch công tác của
Văn phòng.
4. Thm tra, kiểm tra trình tự, th tc
các đề án, chương trình, kế hoạch, báo
cáo, tờ trình, các văn bản pháp quy
phạm pháp luật trước khi trình HĐND
huyn, UBND huyện, nh đạo UBND
huyện ký ban hành.
5. Ch đạo hoạt động ca b phn tiếp
nhận và trả kết qu theo cơ chế mt ca,
kiểm soát thủ tục hành chính.
6. T chc tiếp công n, tiếp nhn, x
kiến nghị, đơn thư khiếu ni, t cáo
của công dân.
7. Thc hiện công tác hành chính - qun
trị, văn thư - lưu trữ, b phn bo vệ, lái
xe, tp vụ, nhà khách; bảo đảm các điều
kiện làm việc tổ chc phc v các
hoạt động ca Thường trực HĐND,
Lãnh đạo UBND huyn.
8. Thc hin chế độ báo cáo thường
xuyên, đột xuất theo quy định;
9. X các công việc đột xut (trong
phạm vi được giao) xin ý kiến ch
đạo của Chánh văn phòng với nhng
việc vượt quá phạm vi chức trách.
10. Thc hin mt s công việc khác
theo s phân công của Chánh Văn
phòng, Thường trực HĐND huyện,
Lãnh đạo UBND huyn
1. Hoạt động của Văn phòng
thông suốt; công việc chung ca
Văn phòng được thc hin theo
đúng quy trình công việc hoàn
thành theo tiến độ, chất lương
của chương trình, kế hoch.
2. Đánh giá kịp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến thc
hin kế hoạch giải pháp
khc phc; kết qu đánh giá thc
hin kế hoạch sở cho đào
to, bồi dưỡng, đánh giá công
chức, người lao động.
3. X lý chính xác, đúng thẩm
quyền và có báo cáo kịp thi.
65
2.3
Ch trì hoặc
tham gia các
cuc hp, hi
ngh
1. Tham d các cuộc họp do Thường
trực HĐND, Lãnh đạo UBND huyn
ch trì theo sự phân công của Chánh
Văn phòng hoặc theo mảng công việc
được giao đảm nhim, ph trách.
2. Ch trì họp giao ban, trin khai
nhim v của Văn phòng nếu được
Chánh Văn phòng ủy quyn
1. Công việc được triển khai
thông tin được trao đổi kp thi,
đúng quy định.
2. Tiếp nhn, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kp thời báo
cáo nội dung kết qu cuc hp
cho cấp có thẩm quyn.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác được Lãnh đạo phân công.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm
nghip v tương ứng ngạch công chức cao nht
trong t chc.
Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản mô
t v trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
Chánh Văn phòng Hội đồng
nhân dân, Chánh văn phòng y
ban nhân dân.
Cán bộ, công chức, người lao
động trong Văn phòng Hội
đồng nhân dân, y ban nhân
dân.
Các Ban của HĐND huyện; các
quan, đơn vị thuc UBND
huyện; UBND các xã, thị trn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Ủy ban nhân dân huyện,
- Hội đồng nhân dân huyện,
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng Đoàn đại biu Quc hội và HĐND
tnh
- Kim tra vic thc hiện các quy định pháp
lut.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc quản lý.
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân huyện liên quan
đến chức năng, nhiệm v được giao.
3
Tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy
t hành chính khác.
4
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
5
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc điều động, tiếp nhận, phân công công tác công chức, viên
chức, người lao động của Văn phòng.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr-Quản lý, Luật, Kinh
tế hc, Qun tr kinh doanh, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Qun
66
lý Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao
động, Qun tr văn phòng, Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp lý luận chính trị hoặc giấy xác nhận tương
đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở lên
theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên.
-kỹ năng sử dụng ng nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vn đ thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Văn phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng.
- Hiu biết v nh vực công tác của Văn phòng trong h thống chínhtr
định hướng phát triển.
- Có kh năng đào to, bi dưng, truyn li kinh nghim cho cán bộ tr sau nh.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Văn phòng trước mt
cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hin
- Thẩm định văn bản, đề án
- T chc thc hin
Nhóm năng lc quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
67
Tên VTVL: Phó Chánh Thanh tra huyn
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-11
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng
dn của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực thanh
tra, gii quyết khiếu ni, t cáo phòng, chống tham
nhũng
1.Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Chánh Thanh tra huyện giúp Chánh Thanh tra huyện quản lý, điều hành đơn vị, được
Chánh Thanh tra phân công phụ trách một số lĩnh vực, nhiệm vụ công tác thanh tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng; chịu trách nhiệm trước Chánh Thanh tra trước
pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thanh tra
1. Giúp việc cho Chánh Thanh tra huyện
trong vic ch đạo, điều hành một s lĩnh
vực công tác của Thanh tra huyn, chu
trách nhiệm trước Chánh Thanh tra và
trước pháp luật v việc được phân công
các công việc theo y quyn ca
Chánh Thanh tra khi Chánh Thanh tra
vng mt.
2. Khi được Chánh Thanh tra tỉnh phân
công giao nhiệm v ý kiến với
quan nhà nước có thẩm quyn sửa đổi, b
sung, ban hành quy định cho phù hợp vi
yêu cầu quản lý; kiến ngh đình chỉ hoc
hy b quy định trái pháp luật phát hiện
qua công tác thanh tra được giao.
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra, đánh g các Kết
lun thanh tra; Quyết định
x lý sau thanh tra đề
xut kp thời, được cp thm
quyền phê duyệt x lý.
2. Hoạt động thanh tra được
đảm bảo và hiệu qu.
2.2
Gii quyết khiếu
ni, t cáo và
phòng,chốngtham
nhũng
Giúp việc cho Chánh Thanh tra huyện
trong vic gii quyết khiếu ni, t cáo và
phòng chống tham nhũng khi được
Chánh Thanh tra huyện giao.
Quyết định, thông báo, biên
bn, Kết lun v gii quyết
khiếu ni, t cáo phòng,
chống tham nhũng.
2.3
Công tác nội b
1. Thay mặt Chánh Thanh tra huyện
trong ch đạo gii quyết các công việc
chung của Chánh Thanh tra và ký văn
bản khi được Chánh Thanh tra ủy quyn.
2. Qun lý, nhận xét, đánh giá công chức
được giao quản trong việc quy hoch,
đào tạo, bồi dưỡng, b nhiệm thi đua,
khen thưởng.
- Công việc, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác được
phát huy hiệu qu cao.
- Đánh giá, nhận xét công
chức công tâm, khách quan,
đúng người, đúng việc.
2.4
Phi hp thc hin
Phi hp với cơ quan, tổ chức có liên
quan huyện trong công tác thanh tra,
gii quyết khiếu ni, t cáo và phòng
chống tham nhũng.
Công việc, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác được
phát huy hiệu qu cao.
2.5
Thc hin nhim v
chung, hi hp
1. Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
68
2. Tham d các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
3. Phi hp thc hiện công vic với các
thành viên trong cơ quan
Hoạt động của đơn vị (liên
quan đến nh vực công tác
được giao) nhịp nhàng, đúng
tiến độ.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm v được giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
- ChánhThanh tra huyện
Quản các Thanh tra viên về
lĩnh vực ph trách
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Thanh tra tnh
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Các quan chuyên môn thuc UBND
huyn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy đnh
pháp luật.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v
được giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Pháp Luật, Quản lý đất
đai, Quản lý nhà nước.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp lý luận chính tr hoặc có giấy xác nhn
tương đương trình độ trung cấp luận chính trị của quan thẩm
quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
tương đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng nghip v ngch Thanh tra viên trở lên.
69
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở
lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Đã chủ trì soạn thảo thông tư, nghị quyết, quyết định, ch th hoc ch trì
đề án, dự án, chương trình từ cp huyn (tr lên) về thanh tra, gii quyết,
khiếu ni, t cáo và phòng chống tham nhũng.
- Có kinh nghiệm trong vic t chc ch đạo hướng dn, thanh tra, kim tra
đối vi nhng v việc có tính cht phc tạp, liên quan đến nhiều ngành,
lĩnh vực.
- kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra quy ln, din rng,
nhiều tình tiết phc tạp và tham mưu về thanh tra, gii quyết, khiếu ni, t
cáo và phòng, chống tham nhũng.
- Kinh nghiệm khác: Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế làm việc của
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn; linh hoạt và nhạy bén.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp; bo mật thông tin.
- Kh năng quy tụ, đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Am hiu v lĩnh vực được phân công; khả năng chịu áp lực công việc
lớn, có sức khe tt.
- Kiến thức am hiu v thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo phòng,
chng tham nhũng.
- Có sức khe tốt và chịu áp lực cao.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- K thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- năng lực tham mưu, tổ chc, thc hiện các chủ trương,
chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước v công tác
thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham
nhũng.
2-3
- năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giá thc hiện
chế, chính sách, hệ thống hóa đ xuất được các phương
pháp để hoàn thiện hoc gii quyết các vấn đề thc tin
đang đặt ra thuc chức năng, nhiệm v ca thanh tra, gii
quyết khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng.
- khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bn quy phm
pháp luật, hoạch định chiến lược quản lý đề xut
các giải pháp hiệu qu v công tác thanh tra, gii quyết
khiếu ni, t cáo phòng, chống tham nhũng trong nh
70
vc ph trách.
- Kh năng thanh tra, kiểm tra giải quyết khiếu ni, t
cáo và phòng, chống tham nhũng
- Kh năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
- Có năng lực t chc ch đạo thc hin vic ng dng tiến
b khoa hc k thuật để ci tiến nâng cao chất lượng,
hiu qu trong công tác thanh tra, gii quyết khiếu ni, t
cáo và phòng, chống tham nhũng.
- Có năng lực điều hành; khả năng quy tụ, đoànkết công
chức, thanh tra viên phát huy sc mnh tp th phối hp
tt với các quan, tổ chức liên quan đến vic thc hin
nhim v được giao
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân lc
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Ni v
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-12.01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội v huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Ptrưởng phòng chịu
trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng phòng
tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyệntheo
nhim v được phân
công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyn: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn và hàng năm; chương trình, bin
pháp t chc thc hiện các nhiệm v cải cách
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vc quản lý
nhà nước được giao; d thảo văn bản quy định
c th chức năng, nhiệm v, quyn hạn
cu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyn ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo
phân công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
tch Ủy ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
2.2
Giúp Trưởng phòng
t chc thc hiện các
nhim v theo chc
năng, nhiệm v được
phân công theo quy
định của pháp luật
theo nhiệm v
1. T chc thc hiện c văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt;
thông tin, tun truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vực thuc phm vi qun
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhim v vic thẩm định các văn
Nhim v được thc
hin theo kế hoạch, đúng
quy định của Đảng
của pháp luật.
71
được phân công.
bn thuc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng nội v theo quy đnh của pháp luật
theo phân công của y ban nhân dân
huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân n huyn quản lý nhà
nước đối với các hội tổ chức phi chính phủ
hoạt động trên địa bàn huyện thuộc lĩnh vc
quản của phòng ni v theo quy định ca
pháp luật.
4. Hướng dẫn chun môn, nghiệp v v lĩnh
vc ni v cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. Tham mưu giúp UBND huyệnquản t
chc b máy, v trí việc làm, biên chế công
chc, s ợng người làm việc, cấu ngch
công chức, chc danh ngh nghip; thc hin
chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi ngộ,
khen thưởng, k luật, đào tạo bồi dưỡng v
chuyên môn nghiệp v đối với công chức
thuc phm vi quản lýtheo quy định của pháp
luật, theo phân công của y ban nhân dân
huyn.
6. Thc hiện công c thông tin, báo cáo định
k đột xut v nh hình thc hin nhim
v được giao theo quy định ca y ban nhân
dân huyện và Phòng quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kim tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp luật; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định ca pháp luật
và phân công của Ủy ban nhân dân huyn.
2.3
Giúp Trưởng phòng
ch đạo, t chc thc
hiện công tác nội b
Phòng theo nhiệm
v được phân công.
1. Thc hinng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ
phc v công tác quản lý nhà nước chun
môn nghiệp v của phòng nội v.
2. Qun chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật và theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân
dân huyện.
3.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định
k đột xut v nh hình thc hin nhim
v được giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
Nhim v được thc
hiện theo đúng kế hoch,
đúng quy định của Đảng
và của pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các cơ quan chuyên môn
thuc huyn.
72
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy định pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến vic phân công công c, giao nhiệm v cho các công chức trong png.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chun ngành: Quản tr -Quản lý, Luật, Lut
hiến pháp luật hành chính, Chính trị học, Xây dựng Đảng & Chính quyền
Nhà nước, Quản lý Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách
công, Kinh tế lao động, Chính trị hc, Triết học, Hán Nôm, Văn hoá hc,
Công tác thanh thiếu niên, Công tác xã hội, Lưu trữ hc, Qun tr văn phòng,
Bản đồ hc, K thut trắc địa - Bản đồ, Công nghệ thông tin.
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyn quy định
- bằng tt nghip trung cấp luận chính tr hoặc giấy xác nhận ơng
đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương đương tr
lên
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bảnsử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
73
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- Có kh năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thng để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hin văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Tư pháp
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-12.02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pháp huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mc tiêu v trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu
trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham mưu
cho Ủy ban nhân
dân huyện, Ch
tch Ủy ban nhân
1. Trình Ủy ban nhân n cấp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hin
các nhiệm v cải ch hành chính nhà nước thuc
lĩnh vực quản lý nhà nước được giao; d thảo văn bản
Văn bản được y
ban nhân dân huyn,
Ch tch y ban
nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
74
dân huyệntheo
nhim v được
phân công.
quy định c th chức năng, nhiệm v, quyn hạn
cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng, nhiệm
v được phân
công theo quy
định của pháp
luật theo
nhim v được
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh
vc thuc phm vi quản được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp các loi
giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
ca phòng pháp theo quy định của pháp luật
theo phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Hướng dẫn chun môn, nghiệp v v lĩnh vực
pháp cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca y ban nhân dân huyện Sở
pháp.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công ph
trách đối vi t chức, nhân trong vic thc hin
các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định của pháp luật và phân công của y ban nhân dân
huyn.
Nhim v được thc
hin theo kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo, t
chc thc hin
công tác nội b
Phòng theo nhiệm
v được phân
công.
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc v công tác
quản nhà nước chuyên môn nghiệp v ca
phòng tư pháp.
2. Thc hin chế độ tin lương, chính sách, chế độ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi ng
v chuyên môn nghiệp v đối với công chức thuc
phm vi quản lýtheo quy định của pháp luật, theo
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính được giao
theo quy định của pháp luật theo phân công hoặc
y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
4.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
Nhim v được thc
hiện theo đúng kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các cơ quan chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
75
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
S Tư pháp
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các ng chức trong
phòng.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Pháp luật.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp lý luận chính trị hoặc giấy xác nhận tương
đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
-trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên ơng
đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên.
- kỹ ng s dụng ng nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vn đ thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
76
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công c của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Tài chính - Kế hoch
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-12.03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu v trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu
trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
GiúpTrưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyntheo
nhim v được
phân công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoch phát triển trung hạn và hàng
năm; chương trình, biện pháp t chc thc hiện các
nhim v cải ch hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước được giao; d tho văn bản quy định
c th chức năng, nhim v, quyn hạn và cấu t
chc của Phòng.
2.Trình Ch tch y ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
GiúpTrưởng
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy hoch,
Nhim v được thc
77
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật và
theo nhim v
được phân
công.
kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin, tuyên
truyn, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh vực
thuc phm vi quản được giao; theo dõi thi hành
pháp luật.
2. Giúp y ban nhân dân huyện thc hiện và chịu trách
nhim v vic thẩm định, đăng ký, cấp các loại giy
phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn ca
phòng Tài chính - Kế hoạch theo quy định ca pháp
luật và theo phân công của y ban nhân dân huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyn qun lý nhà nước đối vi
t chc kinh tế tp th, kinh tế tư nn, hoạt động trên đa
n thuộc các lĩnh vực quản của phòng i chính - kế
hoạch theo quy định ca pháp luật.
4. Hướng dn chuyên n, nghiệp v v lĩnh vực i
cnh, kế hoạch chon bộ, công chức, thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k đột
xut v tình hình thc hin nhim v được giao theo
quy định ca Ủy ban nhân dân huyện và các Sở quản lý
ngành, lĩnh vực.
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công phụ
trách đối vi t chức, nhân trong việc thc hiện các
quy định của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy đnh ca
pháp luật và phân công của y ban nhân dân huyện.
hin theo kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2.3
Giúp Trưởng
phòng ch đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hin ng dng tiến b khoa hc, công nghệ;
xây dựng h thống thông tin, lưu tr phc v công tác
quản lý nhà nước chuyên môn nghiệp v của
quan chuyên môn cấp huyn
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi
ngộ, khen thưng, k luật, đào tạo bồi dưỡng v
chuyên môn nghiệp v đối với công chc thuc phm
vi quản lýtheo quy định của pháp luật, theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
3. Quản chịu trách nhim v tài chính được giao
theo quy đnh của pháp luật theo phân công hoặc y
quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
4.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k và đột
xut v tình hình thực hin nhim v được giao vi y
ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành liên quan.
Nhim v được thc
hiện theo đúng kế
hoạch, đúng quy định
của Đảng của
pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy
định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các cơ quan chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Tài chính
- S Kế hoạch và Đầu tư
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
78
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhim v cho các công chức trong
phòng.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chun ngành: Lut kinh tế, Kinh tế học, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán- Kiểm toán, Khoa học quản lý, Quản dự án,
Quản lý công, Kinh doanh quc tế, Kinh doanh thương mại, Thương mại
điện t, Qun tr kinh doanh, Xây dựng, Quản lý xây dng, Quản doanh
nghip.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có
thm quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác nhận
tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của quan thm
quyn.
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nnước đối với công chức ngạch chuyên viên
tương đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương đương trở
lên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đ
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
79
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- Có trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son tho và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Tài nguyên và Môi
trường
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-12.04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu
trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
GiúpTrưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyntheo
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoch phát triển trung hạn và hàng
năm; chương trình, biện pháp t chc thc hiện các
nhim v cải ch hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước được giao; d thảo văn bản quy định
c th chức năng, nhim v, quyn hạn và cấu t
chc của Phòng.
2.Trình Ch tch y ban nhân dân huyện d thảo các
Văn bản được y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
80
nhim v được
phân công.
văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
2.2
GiúpTrưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật và
theo nhim v
được phân
công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy hoch,
kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin, tuyên
truyn, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh vực
thuc phm vi quản được giao; theo dõi thi hành
pháp luật.
2. Giúp y ban nhân dân huyện thc hiện và chịu trách
nhim v vic thẩm định, đăng ký, cấp các loại giy
phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn ca
phòng Tài nguyên Môi trường theo quy định ca
pháp luật và theo phân công của Ủy ban nhân dân
huyn.
3. Hướng dn chuyên môn, nghiệp v v nh vực tài
nguyên môi trường cho cán bộ, công chức xã, th
trn.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k đột
xut v tình hình thc hin nhim v được giao theo
quy định ca y ban nhân dân huyện và Sở Tài nguyên
và Môi trường.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công phụ
trách đối vi t chức, nhân trong việc thc hiện các
quy định của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy đnh ca
pháp luật và phân công của y ban nhân dân huyện.
Nhim v được thc
hin theo kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hin ng dng tiến b khoa hc, công nghệ;
xây dng h thống thông tin, lưu tr phc v công tác
quản lý nhà nước chuyên môn nghiệp v của
quan chuyên môn cấp huyn.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi
ngộ, khen thưng, k luật, đào tạo bồi dưỡng v
chuyên môn nghiệp v đối với công chức thuc phm
vi quản lýtheo quy định của pháp luật, theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
3. Quản chịu trách nhim v tài chính được giao
theo quy đnh của pháp luật theo phân công hoặc y
quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
4.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k đột
xut v nh hình thực hin nhim v được giao vi y
ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành liên quan.
Nhim v được thc
hiện theo đúng kế
hoạch, đúng quy định
của Đảng của
pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy
định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch y ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Tài nguyên và Môi trường
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
81
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy định ca
pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công chức trong
phòng.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Quản tài nguyên môi
trường, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, K thuật tài nguyên nước, K thut
cấp thoát nước, Quản đất đai, Địa chính, K thuật địa chính, Khoa học
môi trường, K thut trắc địa - bản đ, K thuật môi trường, Công nghệ k
thuật môi trường, K thuật môi trường, Lut, Quản lý môi trường, Quản lý
tài nguyên nước.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có thẩm
quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp lý luận chính trị hoặc có giấy xác nhận tương
đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- Có trình đ quản lý nnước đối với công chức ngạch chun viên
tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp phòng tương đương tr
lên.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo yêu cu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
82
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bn
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-12.05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyn Xuân Tng
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu
trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
GiúpTrưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyntheo
1. Trình Ủy ban nhân dân cp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hạn và
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hin
các nhim v cải cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh
vc quản lý nhà nước được giao; d thảo văn bn quy
định c th chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu
t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d thảo các
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
tch Ủy ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
83
nhim v được
phân công.
văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
2.2
GiúpTrưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật và
theo nhim v
được phân
công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp lut v các lĩnh
vc thuc phm vi quản được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện và chịu
trách nhim v vic thm định, đăng ký, cấp các loại
giy phép thuc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng Nông nghiệp Phát triển nông thôn theo
quy định của pháp luật và theo phân công của y ban
nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà nước đối
vi hợp tác xã, các hội tổ chức phi chính ph hot
động trên địa bàn thuộc lĩnh vực quản của phòng
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy đnh
của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
nông nghiệp phát triển nông thôn cho cán bộ, công
chức xã, thị trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công nghệ; xây
dng h thống thông tin, lưu trữ phc v công tác
quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp v của phòng
nông nghiệp và phát triển nông thôn.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca y ban nhân dân huyện và S Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công phụ
trách đi vi t chức, nhân trong việc thc hin các
quy định của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy đnh ca
pháp luật và phân công của y ban nhân dân huyện.
Nhim v được thc
hin theo kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi
ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi dưỡng v
chuyên môn nghiệp v đối với công chc thuc phm
vi quản lýtheo quy định của pháp luật, theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản chịu trách nhiệm v tài chính được giao
theo quy định của pháp luật theo phân công hoặc
y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
3.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k và đột
xut v tình hình thực hin nhim v được giao vi
Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành liên
quan.
Nhim v được thc
hiện theo đúng kế
hoạch, đúng quy đnh
của Đảng của pháp
lut.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
Công chức, người lao động ca
Các Phòng chức năng
84
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Phòng.
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Trung tâm dịch v Nông nghiệp huyn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc tham gia ý kiến vic phân công công tác, giao nhiệm v cho các công chức trong phòng.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Nông, lâm nghiệp và thủy sn
, Thú y, Sinh học ng dụng, Chăn nuôi, Công nghệ k thuật công trình xây
dựng, công nghệ k thuật xây dựng, Công nghệ k thut vt liệu xây dựng, K
thuật xây dựng, K thuật công trình xây dựng, K thuật xây dựng công trình
thu, K thuật s h tng, K thuật tài nguyên nước, K thut cấp thoát
nước, Địa k thuật xây dựng, Công nghệ thc phm, K thut thc phm,
Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ chế biến.
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp lý luận chính trị hoặc giấy xác nhận tương
đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương
đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên.
- kỹ ng s dụng ng nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
85
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vn đ thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Kinh tế và Hạ tng
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-12.06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu
trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
GiúpTrưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
1. Trình Ủy ban nhân dân cp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát trin trung hạn và
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hin
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
tch Ủy ban nhân dân
86
ban nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyntheo
nhim v được
phân công.
các nhim v cải cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh
vc quản lý nhà nước được giao; d thảo văn bn quy
định c th chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu
t chc của Phòng.
2.Trình Ch tch Ủy ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
huyện thông qua, ban
hành.
2.2
GiúpTrưởng
phòng tổ chc
thc hin các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật và
theo nhim v
được phân
công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp lut v các lĩnh
vc thuc phm vi quản được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện và chịu
trách nhim v vic thm định, đăng ký, cấp các loại
giy phép thuc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng kinh tế hạ tng theo quy định ca pháp
luật và theo phân công của y ban nhân dân huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà nước đối
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế nhân, các hội
t chức phi chính ph hoạt động trên địa bàn thuộc
lĩnh vực quản lý của phòng kinh tế và hạ tng theo quy
định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực kinh
tế, h tầng, giao thông vn ti, khoa học công nghệ
cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công nghệ; xây
dng h thống thông tin, lưu trữ phc v công tác
quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp v của phòng
kinh tế và hạ tng.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca Ủy ban nhân dân huyện các sở
quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công phụ
trách đi vi t chức, nhân trong việc thc hin các
quy định của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy đnh ca
pháp luật và phân công của y ban nhân dân huyện.
Nhim v được thc
hin theo kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính ch, chế độ đãi
ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi dưỡng v
chuyên môn nghiệp v đối với công chức thuc phm
vi quản lýtheo quy định của pháp luật, theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản chịu trách nhiệm v tài chính được giao
theo quy định của pháp luật theo phân công hoc
y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
3.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k và đột
xut v tình hình thực hin nhim v được giao vi
Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành liên
quan.
Nhim v được thc
hiện theo đúng kế
hoạch, đúng quy đnh
của Đảng của pháp
lut.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
87
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Công Thương
- S Xây dựng
- S Giao Thông Vận ti
- S Khoa học và Công nghệ
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhim
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến vic phân công công c, giao nhiệm v cho các công chức trong png.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên nnh: Kiến trúc y dng, Kinh tế;
K thuật, i chính, Lut, K thut y dựng công trình giao thông, Kỹ thut
s h tng, Quản xây dựng, Công nghệ k thuật giao thông, Công nghệ k
thut kiến trúc công trình y dựng, Khai thác vn ti, Kinh tế vn ti, Công
ngh thông tin, Kỹ thut vn ti, K thuật ô , Kỹ thut điện t, K thut
khí động lực, Công nghệ k thut ô , Kỹ thut ng trình xây dựng, Xây dựng
dân dụng, Xây dng n dụng công nghiệp, Công nghệ k thut kiến tc và
công tnh xây dựng, Công ngh k thut môi trưng, Khoa hc hi và hành
vi, Khoa hc s sng, Khoa hc t nhiên,ng nghệ k thut, Máynhng
ngh thông tin.
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hp theo u cầu nhim v ca cấp có thẩm
quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp lý luận chính trị hoặc có giấy xác nhận tương
đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- Có trình đ quản lý nnước đối với công chức ngạch chuyên viên
tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp phòng tương đương tr
lên.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
88
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính tr định
hướng phát triển.
- khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Lao động Thương binh
và Xã hội
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-12.07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội, huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu
trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
89
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
GiúpTrưởng
phòng tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyn, Ch tch y ban
nhân dân huyn theo
nhim v được phân
công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyn: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoch phát triển trung
hạn hàng năm; chương trình, biện pháp t
chc thc hiện các nhim v cải cách hành
chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
được giao; d thảo văn bản quy định c th
chức năng, nhim v, quyn hạn cấu t
chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân
công.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch y
ban nhân dân huyện
thông qua, ban
hành.
2.2
GiúpTrưởng
phòng tổ chc thc hin
các nhiệm v theo chc
năng, nhiệm v được
phân công theo quy
định của pháp luật và
theo nhim v được
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoch sau khi được phê duyệt; thông
tin, tun truyền, ph biến, giáo dục pháp luật
v các nh vực thuc phm vi quản lý được
giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện và
chịu trách nhim v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loại văn bản thuc phạm vi trách nhiệm
và thẩm quyn của phòng Lao động, thương
binh hội theo quy định của pháp luật
theo phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà
nước đối với các hội tổ chức phi chính phủ
hoạt động trên địa bàn thuộc các lĩnh vực qun
của phòng Lao động, thương binh hi
theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vực lao động, thương binh và xã hội cho cán bộ,
công chức xã, thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao theo quy định ca y ban nhân dân
huyện và Phòng quản lý ngành, lĩnh vực.
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, cá nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp luật; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật và
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
Nhim v được
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2.3
Giúp Trưởng phòng chỉ
đạo, t chc thc hin
công tác nội b Phòng
theo nhim v được
phân công.
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc
v công c quản lý nhà nước chuyên môn
nghip v của phòng Lao động, thương binh
Xã hội.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế
Nhim v được
thc hiện theo đúng
kế hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
90
độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi
dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối với công
chc thuc phm vi quản theo quy định ca
pháp luật, theo phân công của Ủy ban nhân dân
huyn.
3. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân dân
huyn.
4.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
và đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Lao Động Thương binh và Xã hội
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện côngc quản nh vực văn h, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến vic phân công công c, giao nhiệm v cho các công chức trong png.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Công tác hội, Tâm
học, Giáo dục đc biệt, hội hc, Kinh tế phát trin, Giới Phát triển,
Quản lý nhà nước, Quan h lao động, Bo h lao động, Qun tr nhân lực,
Kế toán, Bảo him, Kinh tế lao động, Bo hiểm lao động.
91
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo u cầu nhim v ca cấp có thẩm
quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp lý luận chính trị hoặc có giấy xác nhận tương
đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- Có trình đ quản lý nnước đối với công chức ngạch chuyên viên
tương đương trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp phòng tương đương tr
lên
- k năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng t chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính tr định
hướng phát triển.
- khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
92
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Văn hoá và Thông tin
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-12.08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu
trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mng công
vic
Công việc c th
2.1
GiúpTrưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyntheo
nhim v được
phân công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyn: D tho quyết định;
quy hoch, kế hoạch phát triển trung hạn hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v ci
cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản nhà nước
được giao; d thảo văn bản quy định c th chức năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyn d thảo các văn
bn thuc thm quyền ban hành của Ch tch Ủy ban nhân
dân huyện theo phân công.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2.2
GiúpTrưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật và
theo nhim v
được phân
công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut, quy hoch, kế
hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, ph
biến, giáo dục pháp luật v c lĩnh vực thuc phm vi
quản lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp y ban nhân dân huyện thc hiện chịu trách
nhim v vic thẩm định, đăng ký, cấp các loại giấy phép
thuc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn của phòng Văn
hoá thông tin theo quy định của pháp luật theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà ớc đối vi
t chc kinh tế tp th, kinh tế nhân, các hội tổ chc
phi chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc các lĩnh vực
quản lý của phòng Văn hoá thông tin theo quy định ca
pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực văn hoá,
thông tin, truyền thông cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công nghệ; y
dng h thống thông tin, lưu trữ phc v công tác quản
nhà nước chuyên n nghiệp v của phòng văn hoá
thông tin.
6. Thc hiện công c thông tin, báo cáo đnh k và đột
xut v tình hình thc hin nhim v được giao theo quy
định ca Ủy ban nhân dân huyện các sở quản lý ngành,
lĩnh vực.
7. Kim tra theo ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách
đối vi t chức, cá nhân trong việc thc hiện các quy định
của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống
tham nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật và phân
Nhim v được
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
93
công của Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi ngộ,
khen thưởng, k luật, đào tạo bồi dưỡng v chuyên môn
nghip v đối với công chức thuc phm vi quản theo
quy định của pháp luật, theo phân công ca Ủy ban nhân
dân huyện.
2. Quản chịu trách nhiệm v tài chính được giao theo
quy định của pháp luật theo phân công hoc y quyn
ca Ủy ban nhân dân huyện.
3.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k và đột xut
v tình hình thực hin nhim v được giao vi Ủy ban nhân
dân huyện, các Phòng, ban, ngành liên quan.
Nhim v được
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy đnh ca
Đảng của pháp
lut.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định
của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- S Thông tin và Truyền thông
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quảnlĩnh vực văn hoá, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến vic pn ng công c, giao nhim v cho các ng chức trong png.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Máy nh Công
ngh thông tin; Báo chí Thông tin; Công ngh k thuật điện t -
viễn thông; Kỹ thuật điện t - viễn thông; Báo chí Truyền thông;
Truyền thông đa phương tiện; Thông tin thư viện; Xut bn - Phát
94
hành, Quản lý văn hoá; Văn hoá học; Lch s hc; Quản văn hoá;
Bảo tàng học; Vit Nam học; Văn hoá dân gian; Quản lý xã hội; Qun
văn hoá - tưởng; Gia đình học; Kinh tế gia đình; Th dc, th
thao.
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp luận chính tr hoặc giấy xác nhận
tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của quan thẩm
quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- trình đ quản lý nhà nước đối vi công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên
- k năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị
định hướng phát triển.
- Có khả ng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công c của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
95
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Y tế
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-12.09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu
trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
GiúpTrưởng phòng tham
mưu cho Ủy ban nhân
dân huyện, Ch tch y
ban nhân dân huyện theo
nhim v được phân
công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyn: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoch phát triển trung
hạn và hàngm; chương trình, biện pháp tổ
chc thc hiện các nhiệm v cải cách hành chính
nhà nước thuộc nh vực quản nhà nước được
giao; d thảo văn bản quy định c th chức năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca
Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d tho
các văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch
tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2.2
GiúpTrưởng phòng t
chc thc hiện các nhiệm
v theo chức năng,
nhim v được phân
công theo quy định ca
pháp luật theo nhim
v được phân công.
1. T chc thc hiện c văn bản pháp lut, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông
tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp lut v
các lĩnh vực thuc phm vi quản lý được giao;
theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp
các loại giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm
thm quyn của phòng Y tế theo quy định ca
pháp luật theo phân công của Ủy ban nhân
dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà
nước đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, các hội và t chức phi chính phủ hoạt động
trên địa bàn thuộc các lĩnh vc quản của
phòng Y tế theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vc Y tế cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
và đột xut v tình hình thực hin nhim v đưc
Nhim v được
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
96
giao theo quy định ca Ủy ban nhân dân huyện
và Sở Y tế.
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chức, nhân trong vic
thc hiện các quy đnh của pháp luật; gii quyết
khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng,
lãng phí theo quy định của pháp luật phân
công ca Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Giúp Trưởng phòng chỉ
đạo, t chc thc hin
công tác nội b Phòng
theo nhim v được phân
công.
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc
v công tác quản nhà nước chun môn
nghip v của cơ quan chuyên môn cấp huyn.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi
dưỡng v chun môn nghiệp v đối với công
chc thuc phm vi quản lýtheo quy định ca
pháp luật, theo phân công của y ban nhân dân
huyn.
3. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính được
giao theo quy định của pháp luật theo phân
công hoặc y quyn ca y ban nhân dân huyn.
4.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
và đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng,
ban, ngành liên quan.
Nhim v được
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các cơ quan chuyên
mônthuộc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Y tế
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy
định của pháp luật.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công c quản nh vực giáo dục đào
to
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
97
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các ng chức trong
phòng.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Y hc; K thut Y học; Răng
- Hàm - Mặt; Điều dưỡng - h sinh; T chức Quản lý y tế; Dinh dưỡng;
Chế biến lương thực, thc phẩm và đồ ung; Y tế công cộng; Dược hc; Qun
lý Y tế, Bo him.
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp lý luận chính trị hoặc giấy xác nhận tương
đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương
đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên
- kỹ ng s dụng ng ngh thông tin bản s dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đi trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vn đ thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc trin khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
98
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo
Mã vị trí việc làm: XT-LĐQL-12.10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu
trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
GiúpTrưởng phòng
tham mưu cho y ban
nhân dân huyện, Ch
tch Ủy ban nhân dân
huyntheo nhim v
được phân công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, biện pháp t chc thc hin
các nhim v cải cách nh chính nhà nước thuc
lĩnh vực quản lý nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy định c th chc năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được
Ủy ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2.2
Giúp Trưởng phòng tổ
chc thc hiện các
nhim v theo chc
năng, nhiệm v được
phân công theo quy
định của pháp luật
theo nhim v được
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các
lĩnh vực thuc phm vi quản được giao; theo dõi
thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp các loại
giy phép thuc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng Giáo dục và Đào tạo theo quy đnh ca
pháp luật theo phân công ca y ban nhân dân
huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân n huyện quản nhà c
đối với các cơ sở giáo dục ngoài công lập, các hội và
Nhim v được
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
và của pháp luật.
99
t chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn thuc
các lĩnh vực quản lý của phòng Giáo dục Đào to
theo quy định của pháp luật.
4. ng dn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
giáo dục đào tạo cho cán bộ, công chức xã, thị
trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công nghệ; xây
dng h thng thông tin, u tr phc v ng tác qun
nhà nước và chuyên môn nghiệp v ca phòng Go
dục và đào tạo.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v nh hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca Ủy ban nhân dân huyện Sở
Giáo dục và Đào tạo.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chức, nhân trong vic thc
hiện các quy định ca pháp luật; gii quyết khiếu
ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo
quy định của pháp luật phân công của y ban
nhân dân huyện.
2.3
Giúp Trưởng phòng
ch đạo, t chc thc
hiện công tác nội b
Phòng theo nhiệm v
được phân công.
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi dưỡng
v chuyên môn nghiệp v đối với công chức, viên
chc thuc phm vi qun lýtheo quy định ca pháp
luật, theo phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản chịu trách nhiệm v tài chính được
giao theo quy định của pháp luật theo phân công
hoc y quyn ca y ban nhân dân huyn.
3.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v nh hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
Nhim v được
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy định
của Đảng và của
pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- S Giáo dục và đào tạo
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Các trường mm non, Tiu hc, Trung hc
cơ sở trên địa bàn huyện.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy
định của pháp luật.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện côngc quản nh vực go dục đào tạo
4. Phm vi quyn hn
100
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến vic phân công công c, giao nhiệm v cho c ng chức trong png.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Khoa học giáo dục, Đào tạo
giáo viên, Qun tr - Quản lý, Kế toán, Tài chính, Công nghệ thông tin
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo u cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp lý luận chính trị hoặc giấy xác nhận tương
đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương
đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên
- kỹ năng s dụng ng nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vn đ thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
101
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
II. V TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP V CHUYÊN NGÀNH
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-
01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Xuân Trường
Quy trình công việc
liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của Nhà nước, c văn bản
quy phm pháp luật, văn bản chỉ đạo,ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh,
của huyệnvnh vực tổ chức bộ máy
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về tổ chức bộ máy
1
; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
kế hoạch, chính
sách, chương trình,
đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định, kế hochkế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đ án của ngành,
lĩnh vực hoc của địa phương về t
chc b máytrình UBND huyện
Các quy định, văn bản pháp
lut, chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cp
có thẩm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn triển
khai thchiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai thc
hiện các quy định, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của Trung
ương, của tnh, ca huyn v t chc b
máy.
2. T chức, hướng dn, theo dõi việc
thc hin chế độ, chính sách chuyên
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoch,
thời gian bảođảm cht
ợng theo yêu cu ca cp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo phân
1
Lĩnh vực t chc b máy gồm: t chức hành chính, sự nghip nhà nước; chính quyền địa phương; tổ chc
hi, t chc phi chính ph.
102
môn, nghiệp vụ; đề xuất c biện pháp
để nâng cao hiệu lc, hiu qu quản
của ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về t chc b máy.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bi
dưỡng nghip v, ph biến kinh nghim
v công tác hoạch định thực thi
chính sách của ngành, lĩnh vực hoc ca
địa phương về t chc b máy.
công để các t chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được cơ quan, tổ chc lp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh giá báo cáo vic
thc hiện các quy đnh ca B Chính
trị, Ban thư; văn bản pháp luật ca
Quc hi, Ủy ban Thưng v Quc hi,
Chính phủ, Th ớng Chính phủ, B,
ngành; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về t chc b máy.
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hiện đúng
thi hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá
đ xut kp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý các
văn bản.
Tham gia góp ý các quy đnh ca Trung
ương, của tnh, ca huyn v t chc b
máy.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hin các hot
động chuyênmôn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện các hoạt độngchuyên môn,
nghip v theo nhim v được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hochv tiến
độ, chất lượng hiu qu
công việc.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, nh vc nhim v
được phân công.
1. Công việc, nhim v được
giao thông suốt, tạo được mi
quan h công tác phát triển
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d c cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu ý kiến phát biu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phi
hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, viên chức, người lao
động của Phòng.
Các quan chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
103
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
-S Ni v
- UBND các xã, thị trn
- Các tổ chc Hi, qu
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Qun tr - Quản (trừ
chuyên ngành quản d án), Luật, Lut hiến pháp luật hành chính, Chính
tr học, Xây dựng Đảng chính quyền nhà nước, Quản lý nhà ớc, Hành
chính học, Hành chính công, Chính sách công.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối với công
chc ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cu ca v
trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá
nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác tốt.
•Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết ni b.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định các chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề thc
tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
•Có khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương, đưng
li của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác được
phân công.
•Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b giải
104
pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim v ca
đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thc thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng dn, kim tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t chc,
triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng các kiến thc cơ bản nâng cao về nnh, lĩnh vực; có kỹ ng
thuyết tnh, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vc.
•Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chun
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý nguồn
nhân lực
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-02
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyệnvề công tác hoạch định và thực thi chính sách về quản lý nguồn nhân lực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
105
về quản nguồn nhân lực
2
; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đề án
trình UBND huyện v quản nguồn
nhân lực.
Các quy định, văn bản pháp
lut, chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cấp có
thm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn triển
khai thc hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai thc
hiện các quy định, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
Trung ương, của tnh, ca huynv
quản lý nguồn nhân lực.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thc hin chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lc, hiu qu quản lý
của ngành, nh vc hoc của địa
phương về quản lý nguồn nhân lực.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bi
dưỡng nghip v, ph biến kinh nghim
v công tác hoạch định thực thi
chính sách của ngành, lĩnh vực hoc
của địa phương v quản lý nguồn nhân
lc.
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoch,
thời gian bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca cp
trên.
2.Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theophân
công để các tổ chức,cá nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, t chc lp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức sơ kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thc hiện các quy định ca B Chính
trị, Ban thư; văn bản pháp lut ca
Quc hi, y ban Thường v Quc hi,
Chính phủ, Th ớng Chính ph, B,
ngành; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về quản lý nguồn nhân lực.
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hiện đúng
thi hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá
đề xut kp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định ca Trung
ương, của tnh, ca huyn v quản lý
nguồn nhân lực
Nội dung tham gia góp ý được
hoàn thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do người
ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v được phân
Đảm bảo quy trình công tác và
theo đúng kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiệu qu công
2
Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực gồm: quản lý cán bộ, công chức, viên chức và công vụ; quản lý biên chế;
đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; chính sách tiền lương; công tác dân chủ, dân vận; công tác thanh
niên; công tác cán bộ nữ;... và các nội dung khác liên quan đến quản lý nguồn nhân lực.
106
công.
vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vc nhim v
được phân công.
1. Công vic, nhim v được
giao thông suốt, tạo được mi
quan h công tác phát triển
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp đưc
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch ng tác
của đơn vị, quan nhiệm
v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các cơ quan chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
-S Ni v
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- UBND các xã, thị trn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hin công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4.Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Qun tr-Quản lý (trừ chuyên
ngành quản lý dự án), Luật, Lut hiến pháp luật hành chính, Chính tr hc,
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, Quản lý nhà nước, Hành chính học,
Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động,Công tác hội, Công
tác thanh thiếu niên.
107
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối với công
chc ngạch chuyên viên và tương đương.
k năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
•Tinh thần tch nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp ng tác tt.
•Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết ni b.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định các chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề thc
tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
•Có khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương, đường
li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác được
phân công.
•Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b giải
pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
•Hiểu vn dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot động
thc thi, k năng x lý các nh huống trong quá trình ng dn, kim tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thchiện công việc theo v trí việc làm.
•Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t chc,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh vực
chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ ng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
•Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2.Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu y dựng các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
108
Khả năng kim tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về địa giới hành chính
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Xuân Trường
Quy trình công
việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn bản quy
phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyệnvề công tác hoạch định và thực thi chính sách về địa giới hành chính
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về địa giới hành chính; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công vic
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bn
quy phạm pháp lut,
chiến lược, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
trình UBND huyện, Ch tch UBND
huynv địa giới hành chính.
Các quy định, văn bản pháp
lut, chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cấp
thm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn và triển
khai thc hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai thc
hiện các quy định ca B Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hội, Chính phủ,
Th ớng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành,
lĩnh vực hoc của địa phương về địa gii
hành chính.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi vic
thc hin chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiu lc, hiu qu quản lý
của ngành, lĩnh vc hoc của địa phương
v địa giới hành chính.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bi
dưỡng nghip v, ph biến kinh nghim
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoch,
thời gian bảo đảm cht
ợng theo yêu cu ca cp
trên.
2. Truyền đạt được các ni
dung v nghip v theo phân
công để các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được và
đạt kết qu.
3. Được quan, tổ chc lp
đào to, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành côngviệc ging dy.
109
v công tác hoạch định thực thi chính
sách của ngành, lĩnh vực hoc ca địa
phương về địa giới hành chính.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh giá báo cáo vic
thc hiện các quy định ca B Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật ca Quc
hi, y ban Thường v Quc hội, Chính
ph, Th ớng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoc của địa phương về
địa giới hành chính.
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra đưc thc hiện đúng
thi hạn quy định.
2. Nội dung báo o, đánh giá
đề xut kp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm quyn
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy đnh kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đề án
của Trung ương, của tnh, ca huynv
địa giới hành chính.
Ni dung tham gia thẩm định,
góp ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chun môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v tiến độ,
chất lượng và hiu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn v liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, nh vc nhim v
được phân công.
1. Công việc, nhim v được
giao thông suốt, tạo được mi
quan h công tác phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp được
hoàn thành đạt chất lượng,theo
đúng tiến độ kế hoch
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn v
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu và ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các quan chuyên n
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
-S Ni v
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
110
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5.Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Lut dân s và tố tng
dân sự, Lut hiến pháp lut nh chính, Bản đ hc, K thut trc địa - bn
đ.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm cht cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
•Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết ni b.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả ng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra và thẩm định các chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề thc
tiễn liên quan trong phạm vi chứcng, nhiệm v đưc giao.
•Có khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà c lĩnh vực công
tác được phân công.
•Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b giải
pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v
của đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, k năng xử các tình huống trong qtrình hướng dn, kim
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo v trí vic
làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
111
vực chuyên môn đảm nhim.
•Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có k
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip vv ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2.Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về cải cách hành
chính
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyệnvề công tác hoạch định
thực thi chính sách về công tác hoạch định thực thi chính
sách về cải cách hành chính
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về cải cách hành chính; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
112
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, d án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đề án
trình UBND huyện, Ch tch UBND
huynv cải cách hành chính.
Các quy định, văn bản pháp
lut, chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cp
có thẩm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn triển
khai thc hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai thc
hiện các quy định ca B Chính trị, Ban
Bí thư; văn bản pháp luật ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hội, Chính
ph, Th ớng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vc hoc của địa phương v
cải cách hành chính.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thc hin chế độ, chính sáchchuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lc, hiu qu quản lý
của ngành, nh vc hoc ca địa
phương về cải cách hành chính.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bi
dưỡng nghip v, ph biến kinh nghim
v công tác hoạch định thực thi
chính sách của ngành, lĩnh vc hoc
của địa phương về cải cách hành chính.
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoch,
thời gian bảo đảm cht
ợng theo yêucầu ca cp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo phân
công để các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, t chc lp
đào tạo, bồi dưỡngđánh giá
hoàn thành công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức sơ kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thc hin các quy đnh ca B Chính
trị, Ban thư; văn bản pháp lut ca
Quc hi, y ban Thường v Quc hi,
Chính phủ, Th ớng Chính phủ, B,
ngành; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, nh vực hoc của địa
phương về cải cách hành chính.
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hiện đúng
thi hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đ xut kp thời, đúng
kế hoch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý các
văn bản.
Tham gia góp ý các quy định kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đề án
của Trung ương, của tnh, ca huyn v
cải cách hành chính.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất ng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chun môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v tiến
độ, chất lượng và hiệu qu
công vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phân công.
1. Công vic, nhim v được
giao thông suốt, tạo được mi
quan h công tác phát triển
hiu qu cao.
113
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đạt chtlưng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liu ý kiến phát biu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các quan chuyên n
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
-S Ni v
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhimv được
giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Đưc tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5.Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Qun tr -Quản (trừ
chuyên ngành quản d án), Luật, Lut hiến pháp và luật hành chính,
Chính trị học, y dựng Đảng chính quyền nhà nước, Quản nhà
nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao
động, Công nghệ thông tin.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có
thm quyền quy định.
114
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành ch
công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
•Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp côngtác
tt.
•Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết ni b.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các
vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhim v được
giao.
•Có khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
•Có khả năng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vc hot
động thc thi, k năng x các tình huống trong quá trình ng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất và thực hiện công việc theo
v trí việc làm.
•Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
•Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnhvực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh
vc.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2.Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
115
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý
văn thư, lưu trữ
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-05
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyệnvề công tác hoạch định thực
thi chính sách về văn thư, lưu trữ
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch chủ t xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về n
thư, lưu trữ; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng ng việc được
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
trình UBND huyện, Ch tch UBND
huyn v văn thư, lưu trữ.
Các quy định, văn bản pháp
lut, chiến lược, quy hoch,
kế hoch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cp
có thẩm quyền thông qua.
2.2
ng dn triển
khai thc hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai thc
hiện các quy định ca B Chính trị, Ban
Bí thư; văn bản pháp luật ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hội, Chính
ph, Th ớng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoch, kế hoch, chính
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoch,
thời gian bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca cp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
116
sách, chương trình, dự án, đề án của
huyn v văn thư, lưu trữ.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thc hin chế độ, chính sáchchuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiu lc, hiu qu quản lý
ca huyn v văn thư, lưu trữ.
3. Tham gia t chức các chuyên đ bi
dưỡng nghip v, ph biến kinh nghim
v công tác hoạch định thực thi
chính sách huyện v văn thư, lưu trữ.
dung v nghip v theo phân
công đ các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, t chclp
đào tạo, bồi dưỡng đánh g
hoàn thành công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thc hiện các quy đnh ca B Chính
trị, Ban thư; văn bản pháp luật ca
Quc hi, y ban Thường v Quc hi,
Chính phủ, Th ớng Chính phủ, B,
ngành; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về văn thư, lưu trữ.
1. n bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hiện đúng
thi hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá
đ xut kp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý các
văn bản.
Tham gia góp ý các quy đnh kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của Trung ương, của tnh, ca huyn v
văn thư, lưu trữ.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chun môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v tiến
độ, chất lượng và hiệu qu
công việc.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phân công.
1. Công việc, nhim v đưc
giao thông suốt, to đưc mi
quan h công c phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độkế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các cơ quan chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
117
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- UBND các xã, thị trn
•Tham gia các cuộc hp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5.Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr văn phòng, Lưu trữ hc.
- Ngành hoặc chun ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối với công
chc ngạch chuyên viên và tương đương.
k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác tốt.
•Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết ni b.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra và thẩm định các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đi với c vấn đề thc
tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
•Có khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính ch pháp lut của Nhà nước lĩnh vực công tác
được phân công.
•Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b giải
pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim v ca
đơn vị.
118
•Hiểu và vận dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vc hoạt động và
thc thi, k năng x các nh huống trong quá trình hướng dn, kim tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t chc,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đảm nhim.
•Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip vv ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bn
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về thi đua, khen
thưởng
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-06
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyệnvề công tác hoạch định và
thực thi chính sách về thi đua, khen thưởng
119
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về thi đua, khen thưởng; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
trình UBND huyện, Ch tch UBND
huyn v thi đua, khen thưởng.
Các quy định, văn bản pháp
lut, chiến lược, quy hoch,
kế hoch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cp
có thẩm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn triển
khai thc hiện các
văn bản.
1. Tham gia ng dn trin khai thc
hiện các quy định ca B Chính trị, Ban
Bí thư; văn bản pháp luật ca Quc hi,
y ban Thường v Quc hội, Chính
ph, Th ớng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
huyn v thi đua, khen thưởng.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thc hin chế độ, chính sáchchuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lc, hiu qu quản
ca huyn v thi đua, khen thưởng.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bi
dưỡng nghip v, ph biến kinh nghim
v công tác hoạch định thực thi
chính sách của huyn v thi đua, khen
thưởng.
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoch,
thời gian bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca cp
trên.
2. Truyền đạt được các ni
dung v nghip v theo phân
công để các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được cơ quan, tổ chclp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức sơ kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thc hiện các quy định ca B Chính
trị, Ban thư; văn bản pháp lut ca
Quc hi, y ban Thường v Quc hi,
Chính phủ, Th ớng Chính ph, B,
ngành; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về thi đua, khen thưởng.
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hiện đúng
thi hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá
đ xut kp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý các
văn bản.
Tham gia góp ý các quy đnh kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đề án
của Trung ương, của tnh, ca huyn v
thi đua, khen thưởng.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v được phân
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v tiến
độ, chất lượng và hiu qu
120
công.
công việc.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vc nhim v
được phân công.
1. Công vic, nhim v được
giao thông sut, tạo được mi
quan h công tác phát triển
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mi quan h công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng phụ trách
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các quan chuyên n
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
-S Ni v
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- UBND các xã, thị trn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhimv được
giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công ca cấp trên.
5.Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Nnh hoặc Chuyên ngành: Quản tr - Quản lý (tr chuyên
ngành quản d án), Luật, Lut hiến pp lut nh cnh, Chính tr hc, Xây
dng Đảng cnh quyền n c, Quản n c, Hành chính học, nh
121
cnh công, Cnh ch công, Kinh tế lao đng.
- Ngành hoặc chun ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối với công
chc ngạch chuyên viên và tương đương.
k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp ng tác tt.
•Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết ni b.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra và thẩm định các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đi với c vấn đề thc
tiễn liên quan trong phm vi chức năng, nhiệm v được giao.
•Có khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác
được phân công.
•Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni b giải
pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim v ca
đơn vị.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vc hoạt động và
thc thi, k năng x các nh huống trong quá trình hướng dn, kim tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t chc,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đảm nhim.
•Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bn
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2.Yêu cầu v năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công ngh thông tin
122
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý tín
ngưỡng, tôn giáo
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-07
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyệnvề công tác hoạch định và
thực thi chính sách về tín ngưỡng, tôn giáo
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về tín ngưỡng, tôn giáo; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đề án
trình UBND huyện, Ch tch UBND
huyn v tín ngưỡng, tôn giáo.
Các quy định, văn bản pháp
lut, chiến lược, quy hoch,
kế hoch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cp
có thẩm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn và triển
khai thc hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai thc
hiện các quy định ca B Chính trị, Ban
Bí thư; văn bản pháp lut ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hội, Chính
ph, Th ớng Chính phủ, Bộ, ngành;
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoch,
thời gian bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca cp
trên.
123
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoc ca huyn v tín
ngưỡng, tôn giáo.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thc hin chế độ, chính sáchchuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lc, hiu qu quản lý
ca huyn v tín ngưỡng, tôn giáo.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bi
dưỡng nghip v, ph biến kinh nghim
v công tác hoạch định thực thi
chính sách của huyn v tín ngưỡng,
tôn giáo.
2. Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo phân
công đ các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, t chclp
đào tạo, bổi dưỡng đánh g
hoàn thành công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức sơ kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thc hiện các quy định ca B Chính
trị, Ban thư; văn bản pháp lut ca
Quc hi, y ban Thường v Quc hi,
Chính phủ, Th ớng Chính ph, B,
ngành; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về tín ngưỡng, tôn giáo.
1. n bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hiện đúng
thi hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá
đ xut kp thi, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy đnh kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đề án
của Trung ương, của tnh, ca huyn v
tín ngưỡng, tôn giáo.
Ni dung tham gia thẩm định,
góp ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, chất lượng do
ni ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v được phân
công.
Đảm bảo quy trình công c
và theo đúng kế hoch v tiến
độ, chất lượng và hiệu qu
công việc.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vc nhim v
được phân công.
1. Công vic, nhim v được
giao thông sut, tạo được mi
quan h công tác phát triển
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chtlưng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1.Bên trong
124
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các quan chuyên n
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
-S Ni v
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- UBND các xã, thị trn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thc hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi nhimv được
giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5.Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Lut hiến pháp và hành chính, Tôn
giáo học, Triết học, Chính trị học, Hán Nôm, Văn hoá học.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành ch
công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
•Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết ni b.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
125
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, y dng, thc hin, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các
vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được
giao.
•Có khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
•Có khả năng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot
động thc thi, k năng x lý các nh huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
v trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đ tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
•Biết vn dụng các kiến thức cơ bản nâng cao v ngành, lĩnhvực;
k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh
vc.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kim tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
126
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về kết cấu hạ tầng
giao thông
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-08
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện vềnh vực giao thông
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu thực hiện các chức năng quản nhà nước về quản kết cấu hạ tầng giao
thông trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định của pháp luật và phân cấp, uỷ quyền của cấp
thẩm quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mảng công việc
Công việc c th
2.1
Tham gia nghiên cứu, xây
dựng, đề xuất: các văn bn
quy phạm phápluật, đề tài,
đề án, dự án, kế hoch,
chương trình nghiên cứu
khoa hc vkết cu h tng
giao thông, tài sản kết cu h
tầng giao thông, quản lý đầu
y dựng h tng giao
thông theo chức năng, nhiệm
v của cơ quan, đơn vị;
Trình U ban nhân dân huyện Dự
thảo quyết định; quy hoạch, kế
hoạch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chức thực hiện các nhiệm
vụ cải cách hành chính nhà nước
về giao thông vận tải trên địa
bàn.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cu ca cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo
phân công đ các tổ chc,
nhân khác hiu, trin
khai được và đạt kết qu.
2.2
Trin khai thc hiện: các
nhim v chuyên môn,
nghip v chun ngành về
kết cu h tầng giao thông,
tài sản kết cu h tng giao
thông, quản lý đầu y
dng theo chức năng, nhim
v của cơ quan, đơn vị.
1. Trình Uỷ ban nhân dân huyện:
- Các dự án đầu xây dng kết
cu h tầng giao thông trên địa
bàn theo quy định của pháp luật
phân công, phân cp ca y
ban nhân dân tỉnh.
- D tho quyết định phân loại
đường đô thị theo quy định ca
pháp luật.
2. T chc quản lý, bảo trì, bảo
đảm tiêu chuẩn, quy chun k
thut mạng lưới công trình giao
thông đường bộ, đường sắt đô
thị, đường thy nội địa địa
phương đang khai thác do huyện
chịu trách nhiệm quản lý.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng hiệu
qu công việc.
2.3
Phi hp thc hin.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện
quản nhà ớc đối với tổ chức
kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, các
hội tổ chức phi chính phhot
động trên địa n thuộc lĩnh vực
1.Công vic, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
127
quản của Phòng Kinh tế Hạ
tầng theo quy định ca pháp luật.
2. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực
được phân công phụ trách đối với
tổ chức, nhân trong việc thực
hiện các quy định của pháp luật;
giải quyết khiếu nại, tố cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng
phí theo quy định của pháp luật
phân công của Uỷ ban nhân
dân huyện.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hin nhim v chung,
hi hp.
1. o cáo định kỳ, đột xuất tình
hình thực hin nhim v được
giao theo quy định ca U ban
nhân n huyện Sở Giao
thông vận ti.
2. Tham d các cuộc hp liên quan
đến lĩnh vc chuyên môn trong và
ngi đơn v theo pn công.
1. o cáo đầy đủ, đm bo
chất lượng, đúng thời hn
được giao.
2. Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn v, cơ quan
và nhiệm v đưc giao.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ
tng
Công chức, người lao động ca
Phòng
- Các quan chuyên môn thuộc
UBND huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Giao thông vận ti
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- UBND các thị trn, th trn.
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
128
5.Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: K thuật xây dựng
công trình giao thông, Kỹ thuật sở h tng, Quản lý xây dựng, Công
ngh k thuật giao thông.
- Nnh hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca cấp có
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
chuyên môn, nghiệp v trong ngành, lĩnh vực công tác; hiểu
biết v v trí, vai trò của chuyên môn, nghiệp v chuyên ngành giao
thông vận ti;
• Có khả năng tham mưu xử lý các vấn đề v chuyên môn, nghiệp v;
khả năng tổ chức, tham mưu thực hiện các quy đnh, quy chế, quy
trình quản nghiệp v của ngành, lĩnh vực; khả năng tham gia y
dựng đ án, dự án, đ tài, nhiệm v khoa hc công nghệ, chương
trình, quy hoạch, kế hoch thuộc chuyên môn, nghip v hoặc lĩnh vực
hoạt động của quan, tổ chức; năng lực tng hp các vấn đề v
chuyên môn, nghiệp v chuyên ngành; kh năng đ xut giải pháp
v chuyên môn, nghiệp v để đảm bo chất lượng, tiến độ công việc; có
k năng giao tiếp các mi quan h trong lĩnh vực chun môn,
nghip v của mình; có khả năng giúp đỡ, h tr đồng nghip;
• Có đạo đức, bản lĩnh trách nhim với công việc và cơ quan, đơn vị
công tác.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
129
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về an ninh, an toàn
giao thông
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-09
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực giao thông
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu thực hiện các chức năng quản lý nhà nước về quản an ninh, an toàn giao
thông trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định của pháp luật và phân cấp, uỷ quyền của cấp
thẩm quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham gia nghiên cu,
xây dựng, đề xuất: các
văn bản quy phạm pháp
luật, đề tài, đề án, d án,
kế hoạch, chương trình
nghiên cứu khoa hc v
an ninh hoc an toàn
giao thông t chc
thc hiện các quy định
v an ninh hoặc an toàn
giao thông theo chức
1. Trình U ban nhân dân huyện Dự
thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch
phát triển trung hạn và hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ chức thực
hiện các nhiệm vụ cải cách hành
chính nhà nước về giao thông vận tải
trên địa bàn.
2. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
huyện dự thảo các văn bản về giao
thông vận tải thuộc thẩm quyền ban
hành của Chủ tịch Uban nhân dân
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cu ca cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo
phân công đ các tổ chc,
nhân khác hiu, trin
khai được và đạt kết qu.
130
năng, nhiệm v của
quan, đơn vị; ứng phó
s c thiên tai tìm
kiếm cu nn theo thm
quyn
huyện theo phân công.
3. Tổ chức thực hiện theo dõi thi
hành các văn bản quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế hoạch, đề án,
chương trình các văn bản khác về
giao thông vận tải sau khi được cấp
có thẩm quyền phê duyệt.
2.2
Trin khai thc hin:
các nhiệm v chuyên
môn, nghiệp v chuyên
ngành về an ninh hoc
an toàn giao thông theo
chức năng, nhiệm v
của cơ quan, đơn vị
1. Trình U ban nhân dân huyện D
thảo chương trình, giải pháp huy
động, phi hp liên ngành trong thực
hiện công tác bảo đảm trt tự, an toàn
giao thông trên địa bàn.
2. T chc thc hiện các biện pháp
phòng ngừa, ngăn chặn xử lý các
hành vi xâm phạm công trình giao
thông, lấn chiếm hành lang an toàn
giao thông; phối hp với các quan
liên quan trong việc gii ta ln
chiếm hành lang an toàn giao thông
trên địa bàn theo hướng dn của
quan quản lý chun ngành, Sở Giao
thông vận tải chỉ đo ca U ban
nhân dân huyện.
3. Phi hp với các quan liên
quan trin khai hoạt động tìm kiếm
cu nạn đường bộ, đường sắt, đường
thy nội địa xảy ra trên địa bàn
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng và hiệu
qu công việc.
2.3
Phi hp thc hin.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện quản
nhà nước đối với tổ chức kinh tế
tập thể, kinh tế nhân, các hội tổ
chức phi chính phủ hoạt động trên địa
bàn thuộc lĩnh vực quản lý của Phòng
Kinh tế Hạ tầngtheo quy định của
pháp luật.
2. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ
về giao thông vận tải cho cán bộ,
công chức thị trấn, xã trên địa bàn
3. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công phụ trách đối với tổ chức,
nhân trong việc thực hiện các quy
định của pháp luật; giải quyết khiếu
nại, tố cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của
pháp luật phân công của Uỷ ban
nhân dân huyện.
1. Công vic, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất tình hình
thc hin nhim v đưc giao theo
quy định ca U ban nhân n huyện
và Sở Giao thông vận ti.
2. Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong và
ngoài đơn vị theo phân công.
1. Báo cáo đầy đủ, đm bo
chất lượng, đúng thời hn
được giao.
2. Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
131
2.5
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm v đưc giao.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ
tng
Công chức, người lao động ca
Phòng
- Các quan chuyên môn thuộc
UBND huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Giao thông vận ti
- Các cơ quan, đơn vị liên quan
- UBND các xã, thị trn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5.Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Khai thác vn ti, Kinh tế
vn ti, K thuật xây dựng công trình giao thông, K thuật sở h tng,
Luật, Công nghệ thông tin.
- Ngành hoặc chun ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối với công
chc ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và s dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
132
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
chuyên môn, nghiệp v trong ngành, lĩnh vực công tác; hiu biết v
v trí, vai trò của chuyên môn, nghiệp v chuyên ngành giao thông vận ti;
• Có khả năng tham mưu xử lý các vấn đề v chuyên môn, nghiệp v;
• Có khả năng tổ chức, tham mưu thực hiện các quy đnh, quy chế, quy trình
quản lý nghiệp v của ngành, lĩnh vực; kh năng tham gia xây dựng đ
án, dự án, đề tài, nhiệm v khoa học và công nghệ, chương trình, quy hoạch,
kế hoch thuộc chuyên môn, nghiệp v hoặc lĩnh vực hoạt động của cơ
quan, t chức; năng lc tng hợp các vấn đề v chun môn, nghiệp v
chuyên ngành; khả năng đề xut giải pháp về chuyên môn, nghiệp v để
đảm bo chất lượng, tiến độ công việc; có kỹ năng giao tiếp và các mối quan
h trong lĩnh vực chuyên môn, nghiệp v của mình; có khả năng giúp đỡ, h
tr đồng nghip;
• Có đạo đức, bản lĩnh và trách nhiệm với công việc và quan, đơn vị công
tác.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
133
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý vận
tải
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-10
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của Nnước;
các văn bản quy phạm pháp luật, n bản chđạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực giao thông
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu thực hiện các chức năng quản lý nhà nước về quản lý vận tải trên địa bàn huyện
đảm bảo theo quy định của pháp luật và phân cấp, uỷ quyền của cấp có thẩm quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham gia nghiên cu,
xây dựng, đề xuất: các
văn bản quy phạm pháp
luật, đề tài, đề án, dự án,
kế hoạch, chương trình
nghiên cứu khoa hc v
quản lý vận ti, dch v
h tr vn ti theo chc
năng, nhiệm v của
quan, đơn vị;
1. Trình U ban nhân dân huyện Dự
thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch
phát triển trung hạn và hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ chức thực
hiện các nhiệm vụ cải cách hành
chính nhà nước về giao thông vận tải
trên địa bàn.
4. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
huyện dự thảo các văn bản về giao
thông vận tải thuộc thẩm quyền ban
hành của Chủ tịch Uban nhân dân
huyện theo phân công.
5. Tổ chức thực hiện theo dõi thi
hành các văn bản quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế hoạch, đề án,
chương trình các văn bản khác về
giao thông vận tải sau khi được cấp
có thẩm quyền phê duyệt.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cu ca cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo
phân công đ các tổ chc,
nhân khác hiu, trin
khai được và đạt kết qu.
2.2
Trin khai thc hin:
các nhiệm v chuyên
môn, nghiệp v chuyên
ngành về quản lý vn
ti, dch v h tr vn
ti; tng hp chiến lược,
quy hoch, kế hoch, th
chế, chính sách v vn
ti, dch v h tr vn
tải phối hợp các
phương thức vn ti;
Quản lý hoạt động vn tải trên địa
bàn theo quy đnh của pháp luật
hướng dn của quan nhà nước
thm quyn
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng và hiệu
qu công việc.
134
kinh tế tp th hoạt động
trong nh vực giao
thông vận tải được cp
có thẩm quyn giao
2.3
Phi hp thc hin.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện quản
nhà nước đối với tổ chức kinh tế
tập thể, kinh tế nhân, các hội tổ
chức phi chính phủ hoạt động trên địa
bàn thuộc lĩnh vực quản lý của Phòng
Kinh tế Hạ tầngtheo quy định của
pháp luật.
2. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ
về giao thông vận tải cho cán bộ,
công chức thị trấn, xã trên địa bàn
3. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công phụ trách đối với tổ chức,
nhân trong việc thực hiện các quy
định của pháp luật; giải quyết khiếu
nại, tố cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của
pháp luật phân công của Uỷ ban
nhân dân huyện.
1. Công vic, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất tình hình
thực hiện nhiệm vụ được giao theo
quy định của Uban nhân dân huyện
và Sở Giao thông vận tải.
2. Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
3. o cáo đầy đủ, đm bo
chất lượng, đúng thời hn
được giao.
4. Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công c của đơn vị, cơ quan
và nhiệm v đưc giao.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ
tnghuyn
Công chức, người lao động ca
Phòng
- Các quan chuyên môn thuộc
UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Giao thông vận ti
- Các cơ quan, đơn vị liên quan
- UBND các xã, thị trn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
135
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5.Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Khai thác vận ti, Kinh
tế vn ti.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca cấp có
thm quyn quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
chuyên môn, nghiệp v trong ngành, lĩnh vực công tác; hiểu
biết v v trí, vai trò của chuyên môn, nghiệp v chuyên ngành giao
thông vận ti;
• Có khả năng tham mưu xử lý các vấn đề v chuyên môn, nghiệp v;
Có khả ng t chức, tham u thc hin các quy đnh, quy chế, quy trình
qun nghip v của nnh, lĩnh vc; có khả năng tham gia xây dựng đ
án, d án, đ i, nhim v khoa học và công nghệ, cơng trình, quy hoch,
kế hoch thuc chuyên n, nghip v hoặc nh vực hot động ca cơ
quan, t chức; năng lực tng hp các vấn đề v chuyên môn, nghiệp v
chuyên ngành; có kh ng đề xut gii pp về chuyên môn, nghip v để
đm bo cht ng, tiến đ ng việc; kỹ ng giao tiếp c mối
quan h trong nh vực chuyên n, nghip v của mình; có khả năng gp
đ, h tr đng nghip;
• Có đạo đức, bản lĩnh trách nhim với công việc và cơ quan, đơn vị
công tác.
5.2. Yêu cầu v năng lực
136
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý phương
tiện và người lái
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-11
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nnước;
các văn bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện vềnh vực giao thông
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham mưu thực hiện các chức năng quản lý nhà nước về quản phương tiện người lái
trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định của pháp luật phân cấp, uquyền của cấp thẩm
quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
137
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham gia nghiên cu,
xây dựng, đề xuất: các
văn bản quy phạm pháp
luật, đề tài, đề án, dự án,
kế hoạch, chương trình
nghiên cứu khoa hc,
hp tác quốc tế v qun
phương tiện, trang
thiết bị, người lái, nhân
viên chuyên ngành theo
thm quyn
1. Trình U ban nhân dân huyện Dự
thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch
phát triển trung hạn và hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ chức thực
hiện các nhiệm vụ cải cách hành
chính nhà nước về giao thông vận tải
trên địa bàn.
2. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
huyện dự thảo các văn bản về giao
thông vận tải thuộc thẩm quyền ban
hành của Chủ tịch Uban nhân dân
huyện theo phân công.
3. Tổ chức thực hiện theo dõi thi
hành các văn bản quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế hoạch, đề án,
chương trình các văn bản khác về
giao thông vận tải sau khi được cấp
có thẩm quyền phê duyệt.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cu ca cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo
phân công đ các tổ chc,
nhân khác hiu, trin
khai được và đạt kết qu.
2.2
Trin khai thc hin:
các nhiệm v chuyên
môn, nghiệp v chuyên
ngành về quản lý
phương tiện, trang thiết
b, người lái, thuyn
viên, người điều khin
phương tiện, nhân viên
chuyên ngành, người
gii quyết th tc cho
phương tiện vào, ri
cng, bến được cấp có
thm quyn giao
Giúp Uỷ ban nhân dân huyện thc
hiện và chịu trách nhiệm v vic thm
định, đăng ký, cấp các loại giấy phép
thuc phạm vi trách nhim, thm
quyn của Phòng Kinh tế Hạ
tngtheo quy đnh của pháp luật
theo phân công của U ban nhân dân
huyn
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng hiệu
qu công vic.
2.3
Phi hp thc hin.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện quản
nhà nước đối với tổ chức kinh tế
tập thể, kinh tế nhân, các hội tổ
chức phi chính phủ hoạt động trên địa
bàn thuộc lĩnh vực quản lý của Phòng
Kinh tế Hạ tầngtheo quy định của
pháp luật.
2. Hướng dẫn chun môn, nghiệp vụ
về giao thông vận tải cho cán bộ,
công chức thị trấn, xã trên địa bàn
3. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công phụ trách đối với tổ chức,
nhân trong việc thực hiện các quy
định của pháp luật; giải quyết khiếu
nại, tố cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của
pháp luật phân công của Uỷ ban
1. Công vic, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
138
nhân dân huyện.
2.4
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất tình hình
thực hiện nhiệm vụ được giao theo
quy định của Uban nhân dân huyện
và Sở Giao thông vận tải.
2. Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
3. o cáo đầy đủ, đm bo
chất lượng, đúng thời hn
được giao.
4. Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách (nếu
có)
Công chức, người lao động ca
Phòng
- Các chuyên môn thuộc UBND
huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5.Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Giao thông vận ti
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- UBND các xã, thị trn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
139
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Khai thác vn ti, Kinh tế
vn ti, K thuật ô tô, K thuật đin t, K thuật khí động lực, Công
ngh k thuật ô tô.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối với công
chc ngch chuyên viên và tương đương.
Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th, phi hợp công tác tt.
• Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
chuyên môn, nghiệp v trong ngành, lĩnh vực công tác; hiểu biết v
v trí, vai trò của chuyên môn, nghiệp v chuyên ngành giao thông vận ti;
• Có khả năng tham mưu xử lý các vấn đề v chuyên môn, nghiệp v;
khả năng tổ chức, tham mưu thực hiện các quy đnh, quy chế, quy trình
quản lý nghiệp v của ngành, lĩnh vực; có kh năng tham gia xây dựng đề án,
d án, đề tài, nhiệm v khoa học công nghệ, chương trình, quy hoạch, kế
hoch thuộc chuyên môn, nghiệp v hoc lĩnh vc hoạt động ca quan, t
chức; năng lc tng hợp các vấn đề v chuyên môn, nghiệp v chuyên
ngành; kh năng đ xut giải pháp về chuyên môn, nghiệp v đ đảm bo
chất lượng, tiến độ công việc; có kỹ năng giao tiếp c mi quan h trong
lĩnh vực chuyên môn, nghiệp v của mình; khả năng giúp đỡ, h tr đồng
nghip;
đạo đức, bản lĩnh và trách nhiệm với công việc quan, đơn v công
tác.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
Son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
140
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thc hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý thương
mại trong nước
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-12
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng cơ chế, chính sách về quản lý thương mại trong nước; trc tiếp thc thi
các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia y dựng các văn bản
hướng dn thuc thm quyn ban hành
ca UBND cp huyn v quản
thương mại trong nước
3
.
2. Son thảo quy định c thể, văn bản
trin khai thc hin ch th, quyết định,
Các quy định, văn bn thuc
lĩnh vực quản thương mại
trong nước được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế hoch,
đảm bo chất lượng theo yêu
cu của người ch trì.
3
Quản lý nhà nước v lĩnh vực: thương mại thị trường trong nước (bao gm c thương mại nông thôn,
miền núi, vùng u, vùng xa, biên gii, hi đảo vùng dân tộc); xúc tiến thương mại; thương mại điện t, kinh tế
s chuyển đổi s ngành công thương; tổng hợp chung tình hình phát trin thương mại của các địa phương trên c
ớc các hoạt động quản trong lĩnh vực thương mại địa phương được phân cp quản lý theo quy định ca
pháp luật.
141
kế hoch ca UBND cp huyn v
quản lý thương mại trong nước theo
nhim v được phân công.
2.2
ng dn
1. Hướng dn nghip v cho các đơn v
liên quan được phân công theo dõi.
2. Hướng dn nghip v cho công chc
và người dân có liên quan.
Truyền đạt được các nội dung
v nghip v để các đơn vị,
công chức người dân liên
quan thc hiện công việc
chính xác, kịp thi.
2.3
Kim tra
T chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết qu thc hin ch th,
quyết định, kế hoch ca UBND cp
huynv quản lý thương mi trong
nước trong lĩnh vực được phân công,
đề xut ch trương biện pháp chấn
chnh.
Văn bản báo cáo kết qu kim
tra, đánh giá đề xut kp
thời; đúng kế hoạch, được cp
thm quyền phê duyệt x lý.
2.4
Thc hin nhim v
c th
1. Thẩm định, đăng ký, cấp các loại
giy phép thuộc lĩnh vực quản
thương mại trong ớc (xúc tiến
thương mại, xây dựng phát triển
thương hiệu; thc hin nhim v bo
v quyn lợi người tiêu dùng) trên địa
bàn quận/ huyện theo quy định ca
pháp luật và theo phân cấp.
2. Tng hợp tình hình, tiến hành phân
tích tng kết, đánh giá hiệu qu công
việc và báo cáo cấp trên.
3. Tham gia phi hp t chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên môn
nghip v khác của công tác quản
thương mại trong nước theo phân công.
1. Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhim v đề ra.
2. Thc hiện theo yêu cu kế
hoạch công tác.
2.5
Phi hợp công tác
Ch động phi hp với các quan,
đơn vị liên quan phối hp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhim
được giao.
Công việc, nhim v được
giao thông suốt, tạo được mi
quan h công c tích cực theo
đúng quy chế, quy định phi
hợp công tác.
2.6
Thc hin chế độ
hi hp
Đưc tham d các cuộc hp liên quan
đến công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
trin khai thc hin theo kết
lun cuc hp.
2.7
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Kế hoạch được y dựng trên
sở ni dung kế hoch công
tác của đơn vị được thc
hiện theo đúng tiến độ.
2.8
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
Trưởng phòng, Phó trưởng
phòng (phụ trách nếu có)
Công chức được phân công
cùng mảng công tác.
• Các chuyên môn thuộc huyn
3.2. Bên ngoài
142
Các cơ quan tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Công Thương
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- UBND các thị trn, th trn.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
• Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc.
Phối hợp xây dựng các văn bn quản lý của quan
và hướng dn vic thc hin.
• Phối hp triển khai các công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong công tác quản lý thương mại trong nước.
4.3
Đưc cung cấp thông tin v công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim
v được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành kinh tế, thương mại, qun tr
kinh doanh, công nghệ thông tin, luật, tài chính, ngoại ng, ngoi giao
hoặc chuyên ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công thương.
Bồi dưỡng, chng ch
Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc quản lý nhà nước theo tiêu chun
ngạch chuyên viên.
• Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
Sử dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 3 khung năng lc
ngoi ng Vit Nam.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
Tuyệt đi trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
Tinh thần trách nhim cao vi công việc vi tp th, phi hợpngc tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, cn thn.
• Khả năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
khả năng, đề xut nhng giải pháp giải quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của cơ quan, tổ chc.
• Nắm rõ quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết định c
th kiến thc am hiu v lĩnh vực xut nhp khẩu xúc tiến
thương mại.
kỹ năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao
nghiên cứu, tham mưu.
phương pháp nghiên cứu, tng kết và đề xut, ci tiến nghip v
quản lý thương mại trong nước.
năng lực làm việc độc lp hoc phi hợp theo nhóm; năng lực
143
triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu qu.
Am hiểu thc tin, kinh tế - hội v công tác quản thương mại
trong nước.
• Nắm được xu hướng phát trin của lĩnh vực xut nhp khẩu xúc tiến
thương mại.
5.2.Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3
• Tổ chc thc hiện công việc
3
• Kỹ thut son thảo văn bản
3
• Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
3
• Sử dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng xây dựng văn bản
3
• Khả năng hướng dn thc hin
3
• Khả năng kiểm tra thc hin
3
• Khả năng thẩm định đề án
3
• Khả năng phối hp thc hin
3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
2
• Quản lý sự thay đổi
2
• Ra quyết định
2
• Quản lý nguồn lc
2
• Phát triển công chức
2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý công nghiệp
Mã vị trí việc làm: XT-
NVCN-13
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực quản công nghiệp; trc tiếp thc thi
các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
144
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia y dựng các văn bn
hướng dn thuc thm quyền ban hành
của HĐND, UBND, cp huyn v
Quản lý công nghiệp
4
2. Son thảo quy định c thể, văn bn
trin khai thc hin ch th, quyết định,
kế hoch của HĐND, UBND cấp
huyn v Quản lý công nghiệp theo
nhim v được phân công.
Quy định, văn bản thuc lĩnh
vc Quản lý công nghiệp được
hoàn thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bo chất lượng
theo yêu cầu của người ch
trì.
2.2
ng dn
1. Hướng dn nghip v cho các đơn vị
liên quan được phân công theo dõi.
2. Hướng dn nghip v cho công chức
và người dân có liên quan.
Truyền đạt được các nội dung
v nghip v để các đơn vị
liên quan khả năng thực
hiện công vic chính xác, kịp
thi.
2.3
Kim tra
T chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết qu thc hiện thông tư,
ch th, quyết định, kế hoch ca
UBND cp huyn v Quản lý công
nghiệp trong lĩnh vực được phân công,
đề xut ch trương biện pháp chấn
chnh.
Văn bản báo cáo kết qu kim
tra, đánh giá đề xut kp
thời; đúng kế hoạch, đưc cp
thm quyền phê duyệt x lý.
2.4
Thc hin nhim v
c th
1. Phi hợp các đơn vị liên quan
công chức khác trin khai hoạt động
chuyên môn nghiệp v v Qun lý
công nghiệp, bao gm:
- Công nghiệp khí, luyện kim; công
nghiệp khai thác m chế biến
khoáng sản; công nghiệp điện tử; công
nghiệp tiêu dùng; công nghiệp chế biến
khác; công nghiệp h tr;
- Công nghiệp, tiu th công nghiệp;
khuyến công; cụm công nghip; doanh
nghiệp công nghiệp nh vừa; tng
hợp chung tình hình phát triển công
nghiệp thương mi tại các địa
phương trong cả nước.
- An toàn, bảo v i trường trong công
nghip, bao gồm: công nghiệp khí,
luyện kim, công nghiệp khai thác mỏ
chế biến khoáng sản, công nghiệp tiêu
ng, công nghiệp thc phẩm, ng
nghip h tr, công nghiệp môi trường,
công nghiệp công ngh cao; cm công
nghip, tiu th công nghiệp.
- T chức, hướng dn, thc hiện chính
sách khuyến khích các t chc kinh tế
1. Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhim v đề ra.
2. Thc hiện theo yêu cu kế
hoạch công tác.
4
Quản nhà nước tổ chc thực thi pháp luật đối với lĩnh vực ng nghiệp an toàn công nghip, bao
gồm: công nghiệp khí, chế biến chế to, luyện kim; công nghiệp khai thác mỏ chế biến khoáng sản; ng
nghiệp điện tử; công nghiệp tiêu dùng; công nghiệp thc phẩm; công nghip chế biến khác; công nghiệp h trợ; tiêu
th công nghiệp(bao gồm làng nghề tiu th công nghiệp); khuyến công; cụm công nghiệp; doanh nghiệp công
nghip nh và vừa.
145
tp th, kinh tế nhân đầu tư phát
triển công nghiệp, m rng sn xut -
kinh doanh; t chc hoạt động vấn,
chuyển giao công nghệ, xúc tiến
thương mại và đào tạo nguồnnhân lực.
- Tham mưu thực hin quản lý nhà
nước đối vi cụm công nghiệp trên địa
bàn huyn.
- Xây dựng, trình ban hành kế hoch
khuyến công.
2. Tng hợp tình hình, tiến hành phân
tích tổng kết, đánh giá hiệu qu công
việc và báo cáo cấp trên.
3. Ch trì hoặc tham gia t chc trin
khai thc hiện các hoạt động chuyên
môn nghiệp v khác của công tác Quản
lý công nghiệp theo phân công.
2.5
Phi hợp công tác
Ch động phi hp với các quan,
đơn vị liên quan phối hp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhim
được giao.
Công việc, nhim v được
giao thông suốt, tạo được mi
quan h công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định phi
hợp công tác.
2.6
Thc hin chế độ
hi hp
Đưc tham d các cuộc họp liên quan
đến công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
trin khai thc hin theo kết
lun cuc hp.
2.7
Xây dựng thực hin kế hoạch công c năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Kế hoạch được y dựng trên
sở ni dung kế hoch công
tác của đơn vị được thc
hiện theo đúng tiến độ.
2.8
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Trường phòng, Phó trưởng
phòng (phụ trách nếu có)
Công chức, người lao động
của phòng.
• Các chuyên môn thuộc huyn
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Công Thương
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- UBND các xã, thị trn
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
• Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc.
Phối hợp xây dựng các văn bn quản lý của quan
và hướng dn vic thc hin.
• Phối hp triển khai các công việc.
4. Phm vi quyn hn
146
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong công tác quản lý công nghiệp.
4.3
Đưc cung cấp thông tin v công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim
v được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành kinh tế, k thuật, tài chính, luật,
chính sách công, kinh doanh, ngoại ng hoặc chuyên ngành khác phù hợp
với ngành, lĩnh vực công thương.
Bồi dưỡng, chng
ch
• Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc quản lý nhà nước theo tiêu chuẩn ngch
chuyên viên.
• Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
S dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực
ngoi ng Vit Nam
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành ch trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhim cao với công việc vi tp th, phi hp côngc tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, cẩn thn.
• Khả năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
khả năng, đề xut nhng giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm v của cơ quan, tổ chc.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3
• Tổ chc thc hiện công việc
3
• Kỹ thut son thảo văn bản
3
• Giao tiếp ng x
3
• Quan hệ phi hp
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
3
• Sử dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng xây dựng văn bản
3
• Khả năng hướng dn thc hin
3
• Khả năng kiểm tra thc hin
3
• Khả năng thẩm định
3
147
• Khả năng phối hp thc hin
3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
2
• Quản lý sự thay đổi
2
• Ra quyết định
2
• Quản lý nguồn lc
2
• Phát triển công chức
2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý quy hoạch
xây dựng
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-14
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp luật ca N nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca
huyn v lĩnh vc y dựng
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp luật, quy
hoạch chuyên ngành, văn bản hướng dn thực thi trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia y dựng chương trình, đề
án, dự án cấp b/tỉnh các văn bản
quy phạm pháp luật, các quy hoch
chuyên ngành văn bản hướng dn
thực thi trong lĩnh vc quy hoạch y
dng.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dng h
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vc quy
hoạch xây dựng.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyn các văn bản hướng dn
vic t chc thc hiện các hoạt động
trong lĩnh vực quản lý quy hoạch xây
dựng trên địa bàn.
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thut đưc ban
hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính sách của Đảng
Nhà nước, văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng.
2. Hướng dn t chức, nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vc quy hoạch xây dựng.
1. n bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng hp
vic thực thi pháp luật trong lĩnh vực
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đề xut kp thời, đúng
148
quy hoạch xây dựng theo quy định ca
pháp luật.
kế hoạch, được cp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án, đ án quy hoạch đã được phê
duyt t cp b/tỉnh trong lĩnh vc quy
hoạch xây dựng.
2. Thc hiện các hoạt động nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thực hiện các quy trình, th
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công vic
theo đúng kế hoạch: đảm bo
tiến độ, chất ng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, các
quy trình, thủ tục được thc hin
theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học, d
án sự nghip
kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài,
d án cấp cơ sở trong lĩnh vc quy
hoạch xây dựng
Đề tài, dự án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhim phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhim v được giao
thông suốt, tạo được mi quan
h công tác phát trin hiu qu
cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài quan theo
phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, trin khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các chuyên môn thuộc UBND
huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy các thông tin thống kê.
• Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao;
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
149
nhim v được giao.
4.5
Đưc tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây
dựng; Công nghệ k thut kiến trúc công trình xây dng, K
thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng
công nghiệp, Công ngh k thut kiến trúc; Công trình xây dng;
K thuật điện; K thuật điện t - viễn thông; K thuật điều khiển
t động hóa; Giao thông; K thuật xây dựng công trình giao thông;
H tng k thut; Thy li; Thủy điện; Quy hoch; Kinh tế xây
dng;....
- Ngành hoặc chun ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định.
Bi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan:
Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hợp công tác tt:
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe:
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, y dng, thc hin, kiểm tra đề xut
các chủ trương, chính ch, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối vi
các vấn đ thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng, nhiệm v
được giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, nâng cao v lĩnh
vc hoạt động thực thi, k năng x các tình huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực hin
công việc theo v trí việc làm.
Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề tài, đ án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức cơ bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, ging dy, hướng dn nghip v v ngành,
lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc: k thuật y dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
150
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp luật, quy
hoạch chuyên ngành, văn bản hướng dn thực thi trong lĩnh vực kiến trúc.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương trình, đ
án. dự án cấp b/tỉnh các văn bản
quy phạm pháp luật, thiết kế điển hình,
quy hoạch chuyên ngành và văn bản
hướng dn thực thi trong lĩnh vực kiến
trúc.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dng h
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vc kiến
trúc.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyn các văn bản hướng dn
vic t chc thc hiện các hoạt động
trong lĩnh vực quản lý kiến trúc trên địa
bàn.
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý kiến trúc
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN- 15
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp luật ca N nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca
huyn v lĩnh vc quy hoch, kiến trúc
151
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính ch của Đảng và
Nhà nước, văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực kiến trúc.
2. Hướng dn t chức, nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vc kiến trúc.
1. n bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng hp
vic thực thi pháp luật trong lĩnh vực
kiến trúc theo quy định của pháp luật.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đề xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, d
án, đề án, đ án quy hoạch đã được phê
duyt t cp b/tỉnh trong lĩnh vực kiến
trúc.
2. Thc hiện các hoạt động nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thực hiện các quy trình, th
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công việc
theo đúng kế hoạch: đảm bo
tiến độ, chất lượng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, các
quy trình, thủ tục được thc
hiện theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học, d
án sự nghip
kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài,
d án cấp cơ sở trong lĩnh vực kiến
trúc.
Đề tài, dự án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhim v được giao
thông sut, tạo được mi quan
h công tác phát trin hiu qu
cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài quan theo
phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhim v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các chuyên môn thuộc UBND
huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cn thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
152
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4- Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây
dng; Công nghệ k thut kiến trúc công trình xây dựng, K
thuật công trình xây dựng, y dựng dân dụng, Xây dựng dân dng
và công nghiệp, Công nghệ k thut kiến trúc; Công trình xây dựng;
K thuật điện; K thuật đin t - viễn thông; K thuật điều khiển và
t động hóa; Giao thông; Kỹ thuật y dựng công trình giao thông;
H tng k thut; Thy li; Thủy điện; Quy hoch; Kiến trúc; Quản
lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca
cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhim
v được giao.
khả năng c th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chc
153
năng, nhiệm v của đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động thực thi, k năng x các tình huống trong quá trình
hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất và thực hiện công
vic theo v trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh
vc; k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
hướng dn thực thi trong lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
3. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý hoạt động
đầu tư xây dựng
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN- 16
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp luật ca N nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca
huyn v lĩnh vc đầu tư xây dựng
154
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương trình, đề
án, dự án cấp b/tỉnh các văn bản
quy phạm pháp luật, văn bản hướng
dn thc thi trong lĩnh vc hoạt động
đầu tư xây dựng.
2. Tham gia nghiên cứu, y dựng h
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vực hot
động đầu tư xây dựng.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyn các văn bản hướng dn
vic t chc thc hiện các hoạt động
trong lĩnh vực quản lý hoạt động đầu tư
xây dựng trên địa bàn.
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghim thu, ban hành.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính sách của Đảng và
Nhà nước, văn bn quy phạm pháp lut
trong lĩnh vực hoạt động đầu y
dng.
2. Hướng dn t chức, nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vc hoạt động đầu tư xây dựng.
1. Văn bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kim tra, tng hp
vic thực thi pháp luật trong lĩnh vực
hoạt động đầu xây dựng theo quy
định của pháp luật.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đ xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án đã được phê duyệt t cp
b/tỉnh trong lĩnh vực hoạt động đầu
xây dựng lĩnh vc quản hoạt động
đầu tư xây dựng.
2. Thc hiện các hoạt đng nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thực hiện các quy tnh, th
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu trin khai công vic
theo đúng kế hoạch; đảm bo
tiến độ, chất lượng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, các
quy trình, thủ tục được thc hin
theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa hc, d
án sự nghip
kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
hc, d án s nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài,
d án cấp sở trong lĩnh vực hot
động đầu tư xây dựng.
Đề tài, dự án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhim phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhim v đưc giao
thông suốt, tạo được mi quan
h công c phát triển hiu qu
cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
tho liên quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong và ngoài quan theo
phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, trin khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
Xây dựng, thc hin kế hoch
155
tháng, tuần của cá nhân.
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhim v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các cơ quan chuyên môn
thuc UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây
dựng; Công nghệ k thut kiến trúc công trình xây dựng, K
thuật công trình xây dựng, y dựng dân dụng, Xây dựng dân dng
và công nghiệp, Công nghệ k thut kiến trúc; Công trình xây dựng;
K thuật điện; K thuật đin t - viễn thông; K thuật điều khiển và
t động hóa; Giao thông; Kỹ thut y dựng công trình giao thông;
H tng k thut; Thy li; Thủy điện; Quy hoch; Kiến trúc; Quản
lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành ch
156
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca
cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhim
v được giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chc
năng, nhiệm v của đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động thực thi, k năng x các tình huống trong quá trình
hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất và thực hin công
vic theo v trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh
vực; k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thc thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chức
1-2
157
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp luật, quy
hoạch chuyên ngành, văn bản hướng dn thực thi trong lĩnh vực phát triển đô thị.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia y dựng chương trình, đề
án, dự án cấp b/tỉnh các văn bn
quy phạm pháp lut, quy hoạch chuyên
ngành, văn bản hướng dn thc thi
trong lĩnh vực phát triển đô thị.
2. Tham gia nghiên cứu, y dng h
thng quy chun, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vực phát
triển đô thị.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyn các văn bản hướng dn
vic t chc thc hiện c hoạt động
trong lĩnh vực quản lý phát triển đô thị
trên địa bàn.
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đ án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính sách của Đảng
Nhà nước, văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực phát triển đô thị.
2. Hướng dn t chức, nhân về vic
thc hiện quy định pháp lut trong lĩnh
vực phát triển đỏ th.
1. Văn bản hướng dẫn được y
dng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng hp
vic thực thi pháp luật trong lĩnh vực
phát triển đô thị theo quy định ca pháp
lut.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đ xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án, đồ án quy hoạch đã được phê
duyt t cp b/tỉnh trong lĩnh vực phát
trin đô thị.
2. Thc hiện các hoạt động nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thc hiện các quy trình, th
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công vic
theo đúng kế hoạch; đảm bo
tiến đ, chất lượng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip v, các
quy trình, thủ tục được thc hin
theo đúng quy định.
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý phát triển đô
th
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-17
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp luật ca N nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca
huyn v lĩnh vc đô thị
158
2.5
Nghiên cứu đề
lài khoa học, d
án sự nghip
kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài, dự
án cấp cơ sở trong lĩnh vực phát triển đô
th.
Đề tài, dự án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhim phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhim v được giao
thông suốt, tạo được mi quan
h công tác phát triển hiu qu
cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài quan theo phân
công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, trin khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các cơ quan chuyên môn
thuc UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v đưc
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
159
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây
dựng; Công nghệ k thut kiến trúc công trình xây dng, K
thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng
ng nghiệp, Công nghệ k thut kiến trúc; Công trình xây dựng;
K thuật điện; K thuật điện t - viễn thông; K thuật điu khiển và
t động a; Giao thông; K thuật y dựng công trình giao thông;
H tng k thut; Thy li; Quy hoch; Kiến trúc; Quản đô th;
Kinh tế xây dng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có k năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
• Trung thực, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra và thẩm định
các chủ trương, chính ch, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối vi
các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhim v
được giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
và giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động và thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực hiện công việc
theo v trí việc làm.
Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu,
t chc, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đ án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
• Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao v ngành, lĩnh vc;
k năng thuyết trình, giảng dy, hướng dn nghip v v ngành,
lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
160
chung
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp lut, quy
hoch chuyên ngành, văn bản hướng dn thực thi trong lĩnh vực h tng k thut.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương trình, đề
án, dự án cấp b/tỉnh các văn bn
quy phạm pháp luật, quy hoạch chuyên
ngành, văn bản hướng dn thc thi
trong lĩnh vực h tng k thut.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dng h
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vc h tng
k thut.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyn các văn bản hướng dn
vic t chc thc hiện các hoạt động
trong lĩnh vc quản lý h tng k thut
trên địa bàn..
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính sách của Đảng
1. n bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý hạ tng k
thut
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-18
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp lut của Nhà nưc;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca
huyn v lĩnh vc h tng k thut
161
Nhà nước, văn bản quy phạm pháp lut
trong lĩnh vực h tng k thut.
2. Hướng dn t chức, nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vc h tng k thut.
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kim tra, tng hp
vic thực thi pháp luật trong lĩnh vực
h tng k thuật theo quy định của pháp
lut.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đề xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án, đồ án quy hoạch đã được phê
duyt t cp b/tỉnh lĩnh vc h tng k
thut.
2. Thc hiện các hoạt đng nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thực hiện các quy trình, th
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai ng việc
theo đúng kế hoạch; đảm bo
tiến độ, cht ng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, các
quy trình, thủ tục được thc
hiện theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học, d
án sự nghip
kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài,
d án cấp sở trong lĩnh vực h tng
k thut.
Đề tài, dự án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhim v được giao
thông suốt, tạo được mi quan
h công tác phát trin hiu qu
cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài quan theo
phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, trin khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác m, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trc tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các cơ quan chuyên môn
thuc UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cn thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
162
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi nhim v đưc
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Đưc tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây
dng; Công nghệ k thut kiến trúc công trình xây dựng, K
thuật công trình xây dựng, y dựng dân dụng, Xây dựng dân dng
và công nghiệp, Công nghệ k thut kiến trúc; Công trình xây dựng;
K thuật điện; K thuật đin t - viễn thông; K thuật điều khiển và
t động hóa; Giao thông; Kỹ thuật y dựng công trình giao thông;
H tng k thut; Thy li; Quy hoch; Kiến trúc; Quản lý đô th;
Kinh tế xây dng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca
cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhim
v được giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chc
163
năng, nhiệm v của đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động thực thi, k năng x các tình huống trong quá trình
hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất và thực hiện công
vic theo v trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh
vực; k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp luật, văn bản
hướng dn thc thi trong lĩnh vực nhà ở.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
1. Tham gia xây dựng chương trình, đ
1. D thảo các văn bản được cp
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý nhà ở
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-19
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp luật ca N nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca
huyn v lĩnh vc quản lý nhà ở
164
bn
án, dự án và các văn bản quy phm
pháp luật, chiến lược, kế hoạch phát
triển nhà ở; văn bản hướng dn thc thi
trong lĩnh vực nhà ở.
2. Tham gia nghiên cu, xây dng h
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vực nhà ở.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND thành phn các văn bản hướng
dn vic t chc thc hiện các hot
động trong lĩnh vực quản nhà trên
địa bàn.
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính ch của Đảng và
Nnước, văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực nhà ở.
2. Hướng dn t chức, nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vực nhà ở.
1. n bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng hp
vic thực thi pháp luật trong lĩnh vực
nhà ở theo quy định của pháp lut.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đ xut kp thời, đúng
kế hoch, được cp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, d
án, đề án đã được phê duyệt t cp b
tỉnh trong lĩnh vực nhà ở.
2. Thc hiện các hoạt động nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thực hiện các quy trình, th
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai ng vic
theo đúng kế hoạch; đảm bo
tiến độ, chất lượng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, c
quy trình, thủ tục được thc hin
theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học, d
án sự nghip
kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài,
d án cấp cơ sở trong lĩnh vực nhà ở.
Đề tài, dự án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhim v được giao
thông suốt, tạo được mi quan
h công tác phát triển hiu qu
cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d c cuc hp, hi ngh, hi
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài quan theo
phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, trin khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhim v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
165
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các cơ quan chuyên môn
thuc UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. n ngoài
Cơ quan, t chc có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây
dựng; Công nghệ k thut kiến trúc công trình xây dựng, K
thuật công trình xây dựng, y dựng dân dụng, Xây dựng dân dng
và công nghiệp, Công nghệ k thut kiến trúc; Công trình xây dựng;
K thuật điện; K thuật đin t - viễn thông; K thuật điều khiển và
t động hóa; Giao thông; Kỹ thuật y dựng công trình giao thông;
H tng k thut; Thy li; Quy hoch; Kiến trúc; Quản lý đô th;
Kinh tế xây dng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối
vi công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca
cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
166
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhim
v được giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chc
năng, nhiệm v của đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động và thực thi, k năng x các tình huống trong quá trình
hướng dn, kim tra, giám sát, tham mưu, đ xuất và thực hiện công
vic theo v trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh
vực; k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thut xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bn
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chức
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý công sở
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-20
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp luật ca N nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca
167
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
hướng dn thực thi trong lĩnh vực công sở
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương trình, đề
án, d án cấp b/tỉnh các văn bản
quy phạm pháp luật, văn bản hướng
dn thực thi trong lĩnh vực công sở.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dựng h
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vực công sở.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyn các văn bản hướng dn
vic t chc thc hiện c hoạt động
trong lĩnh vực quản công s trên địa
bàn.
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính sách của Đảng và
Nhà nước, văn bản quy phạm pháp lut
trong lĩnh vực công sở.
2. Hướng dn t chức, nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vực công sở.
1. n bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng hp
vic thc thi pháp luật trong lĩnh vực
công sở theo quy định của pháp luật.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đề xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, d
án, đề án đã được phê duyệt t cp
b/tỉnh trong lĩnh vực công sở.
2. Thc hiện các hoạt động nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thực hiện các quy trình, th
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu trin khai công việc
theo đúng kế hoạch; đảm bo
tiến độ, chất ng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, các
quy trình, thủ tục được thc hin
theo đúng quy định
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học, d
án sự nghip
kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài,
d án cấp cơ sở trong lĩnh vực công sở.
Đề tài, dự án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhim phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
ng vic, nhim v được giao
thông suốt, tạo được mi quan
h công tác phát trin hiu qu
cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài quan theo
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thc
hin theo kết lun cuc hp
huyn v lĩnh vc quản lý công sở
168
phân công.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
c công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các chuyên môn thuộc UBND
huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi nhim v đưc
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây
dựng; Công nghệ k thut kiến trúc công trình xây dựng, K
thuật công trình xây dựng, y dựng dân dụng, Xây dựng dân dng
và công nghiệp, Công nghệ k thut kiến trúc; Công trình xây dựng;
K thuật điện; K thuật đin t - viễn thông; K thuật điều khiển và
t động hóa; Giao thông; Kỹ thuật y dựng công trình giao thông;
H tng k thut; Thy li; Thủy điện; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyn quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
169
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca
cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhim
v được giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chc
năng, nhiệm v của đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động thực thi, k năng x các tình huống trong quá trình
hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất và thực hiện công
vic theo v trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh
vực; k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bn
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chức
1-2
170
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
hướng dn thực thi trong lĩnh vực vt liệu xây dựng.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương trình, đ
án, dự án cấp b/tỉnh các văn bản
quy phạm pháp luật, quy hoạch chuyên
ngành, văn bản hướng dn thc thi
trong lĩnh vực vt liệu xây dựng.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dựng h
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vực vt liu
xây dựng.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyn các văn bản hướng dn
vic t chc thc hiện các hoạt động
trong lĩnh vực quản lý vật liệu xây
dựng trên địa bàn.
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghim thu, ban hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính sách của Đảng và
Nhà nước, văn bn quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực vt liệu xây dựng.
2. Hướng dn t chc, cá nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vc vt liệu xây dựng.
1. Văn bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng hp
vic thực thi pháp luật trong lĩnh vực
vt liệu xây dựng theo quy định ca
pháp luật.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đề xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án, đồ án quy hoạch đã được phê
duyt t cp b/tnh trong lĩnh vực vt
liệu xây dựng.
2. Thc hiện các hoạt động nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thực hiện các quy trình, th
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công việc
theo đúng kế hoạch; đm bo
tiến đ, chất lượng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, các
quy trình, thủ tục được thc hin
theo đúng quy định.
Tên V trí vic làm: Chuyên viên Qun lý vt liu xây dng
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-21
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp luật ca N nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca
huyn v lĩnh vc quản lý vật liệu xây dựng
171
2.5
Nghiên cứu đề tài
khoa hc, d án
s nghip kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài,
d án cấp sở trong lĩnh vc vt liu
xây dựng.
Đề tài, d án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhim phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công vic, nhim v đưc giao
thông suốt, tạo được mi quan
h công tác phát triển hiu qu
cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong và ngoài quan theo
phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, trin khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhim v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các chuyên môn thuộc UBND
huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng;
Công ngh k thut kiến trúc và công trình y dng, K thuật công trình
172
xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Công
ngh k thut kiến trúc; Công trình y dng; K thuật điện; K thut
điện t - viễn thông; K thuật điều khiển tự động hóa; Giao thông; K
thuật xây dựng công trình giao thông; Hạ tng k thut; Thy li; Thy
điện; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
• Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đ
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim
v của đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
và thực thi, k năng x lý các tình huống trong quá trình hưng dn, kim
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo v trí vic
làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực; có
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
173
chuyên môn
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chức
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản khoa
học, công nghệ đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt
động nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi mới
sáng tạo)
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-22
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và thực
thi chính sách về quản khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo (gồm cả hoạt động nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi
mới sáng tạo).
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách và xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản
lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo; trong đó, hoạt động khoa học, công nghvà đổi mới sáng tạo gồm cả hoạt
động đổi mới sáng tạo; hoạt động hỗ trợ chuyển giao công nghệ, ứng dụng đổi mới công
nghệ; quản thông tin thống kê khoa học công nghệ); chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của của địa
phương về quản lý khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo).
Cácchiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự
án, đề án được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Trung ương, của
tỉnh, của huyện; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động
nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi mới
sáng tạo).
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
174
cao hiệu lực, hiệu ququản của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về quản
khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo).
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công tác hoạch định thực thi chính
sách của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động
nhiệm vụ khoa học, công nghvà đổi mới
sáng tạo).
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng
kết việc thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện các quy định của Trung ương,
của tỉnh, của huyện; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản lý khoa học,
công nghệ đổi mới sáng tạo (gồm c
hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo).
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định,
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án liên quan
đến ngành, lĩnh vực theo thẩm quyền v
quản khoa học, công nghệ đổi mới
sáng tạo (gồm cả hoạt động nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo).
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chun môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, nh vực, nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
175
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng phụ trách (nếu
có).
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các chuyên môn thuộc UBND
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các cơ quan, đơn vị liên quan
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành,
chuyên ngành: Máy tính Công nghệ thông tin, Khoa học hội
hành vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ k thuật; K
thuật; Nông, lâm nghiệp thusản; kinh doanh quản lý; Quản trị
kinh doanh;Kiến trúc xây dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào
tạo khác phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu tương đương
bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt theo yêu cầu của vị trí việc làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
• Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
176
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể a tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động và thực thi, k năng xử lý các nh huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh
vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về phát triển khởi
nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị
trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-23
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và thực
thi chính sách về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo hoặc
phát triển khởi nghiệp sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường
và doanh nghiệp khoa học và công nghệ).
1. Mục tiêu vị trí việc làm
177
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về phát
triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo (bao gồm cả phát triển
thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ); chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực
thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2.Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoànthành công việc
Nhiệm vụ, mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản quy
phạm pháp luật, chiến
lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đ
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương theo thẩm quyền về phát
triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo
(bao gồm cả phát triển thị trường
doanh nghiệp khoa học công
nghệ).
Các chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp có thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển khai
thực hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
theo thẩm quyền về phát triển khởi
nghiệp đổi mới sáng tạo hoặc phát
triển khởi nghiệp sáng tạo (bao gồm
cả phát triển thị trường doanh
nghiệp khoa học và công nghệ).
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
quản của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về phát triển khởi nghiệp
đổi mới sáng tạo hoặc phát triển khởi
nghiệp sáng tạo (bao gồm cả phát
triển thị trường doanh nghiệp
khoa học và công nghệ).
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định và
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương v phát
triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo
(bao gồm cả phát triển thị trường
doanh nghiệp khoa học công
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công việc
giảng dạy.
178
nghệ).
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng
kết việc thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thực hiện các quy định của
Trung ương, của tỉnh, của huyện;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về phát triển khởi nghiệp đổi
mới sáng tạo hoặc phát triển khởi
nghiệp sáng tạo (bao gồm cả phát
triển thị trường doanh nghiệp
khoa học và công nghệ).
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định các
văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án liên
quan đến ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương theo thẩm quyền về phát
triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo
(bao gồm cả phát triển thị trường
doanh nghiệp khoa học công
nghệ).
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực, nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng phụ trách (nếu
có).
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các cơ quan chuyên môn thuộc
UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
179
- UBND các xã, thị trấn;
- Các tổ chức, đơn vị liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
•Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành,
chuyên ngành: Máy tính Công nghệ thông tin, Khoa học xã hội
hành vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ k thuật; K
thuật; Nông, lâm nghiệp thusản; kinh doanh quản lý; Quản trị
kinh doanh;Kiến trúc xây dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào
tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu tương đương
bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc
làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
• Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch.
Phẩm chất cá nhân
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp công c tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể a tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động và thực thi, k năng xử lý các nh huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
180
vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức vphương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh
vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý hoạt động
tiêu chuẩn hóa
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-24
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định chính
sách về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa, và thực thi quy chuẩn
kỹ thuật.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách và xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản
lý hoạt động tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật; chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực thi
các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản quy
phạm pháp luật, chiến
lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề án, dự
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
cácchiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đán
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương v quản hoạt động tiêu
Các chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
181
án.
chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Trung ương, của
Tỉnh, của huyện; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương vquản lý hoạt
động tiêu chuẩn a, quy chuẩn k
thuật.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương v quản hoạt động tiêu
chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản lý
hoạt động tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn
kỹ thuật.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng
kết việc thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh g và báo
cáo việc thực hiện các quy định của
của Trung ương, của Tỉnh, của huyện;;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đ án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương v quản hoạt động tiêu
chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật.
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định; văn bản pháp luật của HĐND,
UBND huyện; chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án liên quan đến ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản lý
hoạt động tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn
kỹ thuật.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực, nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
182
chung, hội họp.
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng phụ trách (nếu
có)
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các cơ quan chuyên môn trực
thuộc UBND huyện
3. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành,
chuyên ngành: Máy tính Công nghệ thông tin, Khoa học xã hội
hành vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ k thuật; K
thuật; Nông, lâm nghiệp thusản; kinh doanh quản lý; Quản trị
kinh doanh;Kiến trúc xây dựng hoặc ngành hoặc chun ngành đào
tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Bồi dưỡng nghiệp vụ: Kiến thức chung về tiêu chuẩn đo lường chất
lượng.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu tương đương
bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc
làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
• Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
183
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể a và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động và thực thi, k năng xử lý các nh huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh
vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản hoạt
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-25
184
động đo lường
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và thực
thi chính sách về quản lý hoạt động đo lường
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách và xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản
hoạt động đo lường; chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên
môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản quy
phạm pháp luật, chiến
lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý hoạt động đo
lường.
Các chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển khai
thực hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Bộ Chính
trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của
Quốc hội, y ban Thường vụ Quốc
hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản lý
hoạt động đo lường.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
quản của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về quản lý hoạt động đo
lường.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định và
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản lý
hoạt động đo lường.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng
kết việc thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thực hiện các quy định của
Trung ương, của tỉnh, của huyện;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
185
phương về quản lý hoạt động đo
lường.
2.4
Tham gia thẩm định các
văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định; văn bản pháp luật của HĐND,
UBND huyện; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản lý hoạt động đo lường.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực, nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng phụ trách
bộ phận (nếu có)
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các phòng ban chuyên môn
thuộc UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các Cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
186
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành,
chuyên ngành: Máy tính Công nghệ thông tin, Khoa học xã hội
hành vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ k thuật; K
thuật; Nông, lâm nghiệp thusản; kinh doanh quản lý; Quản trị
kinh doanh; Kiến trúc y dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào
tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kng quản lý nhà nước đối với
ng chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Bồi dưỡng nghiệp vụ: Kiến thức chung về tiêu chuẩn đo lường chất
lượng.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu tương đương
bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc
làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
• Theo yêu cầu của vị trí việc làm cụ thể tại cơ quan, đơn vị (nếu có).
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể a tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động và thực thi, k năng xcác tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh
vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành n bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
187
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
n Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý đánh giá
hợp chuẩn và hợp quy
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-26
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và thực
thi chính sách về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt
động đánh giá sự phù hợp.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản
chất lượng sản phẩm, hàng hóa hoạt động đánh giá sự phù hợp; chủ trì hoặc tham gia tổ
chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản quy
phạm pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, đề án,
dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản
chất lượng sản phẩm, hàng a và
hoạt động đánh giá sự phù hợp.
Các chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp có thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển khai
thực hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Trung
ương, của Tỉnh của huyện;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản chất
lượng sản phẩm, hàng hóa hoạt
động đánh giá sự phù hợp.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
188
việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
c biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về
quản lý chất lượng sản phẩm,
hàng hóa hoạt động đánh giá
sự phù hợp.
3. Tham gia tổ chức các chun
đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến
kinh nghiệm về công tác hoạch
định và thực thi chính sách của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản chất ợng sản
phẩm, hàng hóa hoạt động
đánh giá sự phù hợp.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng kết
việc thực hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thực hiện các quy
định của Trung ương, của Tỉnh,
của huyện; chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
và hoạt động đánh giá sự phù hợp.
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định các
văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các
quy định; văn bản pháp luật của
HĐND, UBND huyện; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
liên quan đến ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản
chất lượng sản phẩm, hàng a và
hoạt động đánh giá sự phù hợp.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực, nhiệm vụ được phân
công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ chung,
hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến nh vực chuyên n trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
189
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng phụ trách
bộ phận (nếu có)
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các phòng ban chuyên môn
thuộc UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các Cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5 Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành,
chuyên ngành Máy nh Công nghệ thông tin, Khoa học hội
hành vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ k thuật; K
thuật; Nông, lâm nghiệp thusản; kinh doanh quản lý; Quản trị
kinh doanh;Kiến trúc xây dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào
tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Bồi dưỡng nghiệp vụ: Kiến thức chung về tiêu chuẩn đo lường chất
lượng.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu tương đương
bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc
làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
• Theo yêu cầu của vị trí việc làm cụ thể tại cơ quan, đơn vị (nếu có).
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
190
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động và thực thi, k năng xử lý các nh huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, nh
vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc m: Chuyên viên vxây dựng pháp
luật
vị trí việc làm: XT-NVCN-27
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: Phòng pp huyện Xn Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; các
n bản quy phạm pp luật, văn bản chđạo, ớng dẫn của
191
Trung ương, của tỉnh, của huyện vềng tác xây dựng, cnhch
pháp luật
1. Mục tiêu vị t việcm
Tham gia xây dựng tổ chức triển khai thực hiệnn bản, chủ trương, nhiệm vụ, giải pháp v
công tác xây dựng, chính sách pp luật; tham gia hướng dẫn ng tác xây dựng, chính ch pháp
luật (bao gồm chiến ợc xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật và c nh vực pháp luật: hình s
- hành chính, dân sự - kinh tế, pháp luật quốc tế, hợp tác quốc tế về cải ch pháp pháp luật).
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
Tham gia xây dựng dự thảo văn bản QPPL,
chiến ợc, kế hoạch chương trình, đề án
trong lĩnh vực pp luật: hình sự - nh
cnh, n sự - kinh tế, pháp luật quốc tế,
hợp tác quốc tế về cải cách pháp và pháp
luật và c n bản khác khi được phân
công.
Văn bản được cấp
thẩm quyền phê duyệt,
ban nh đúng tiến độ,
chất lượng.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư;
n bản quy phạm pp luật; chiến ợc,
quy hoạch, kế hoạch, cnh sách, cơng
trình, dự án, đề án của ngành, nh vực hoặc
của địa phương về công tác xây dựng pháp
luật.
2. Tổ chức, ớng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, cnh sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất c biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu qu quản của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về công tác
y dựng pp luật.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề tập
huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác xây dựng pháp luật.
1. n bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian và bảo
đảm chất ợng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để c tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi ỡng
đánh giá hoàn thành công
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, theo
dõi, kiểm tra, phân ch, đánh giá và báo
cáo việc thực hiện văn bản của Bộ Chính
trị, Ban thư; văn bản quy phạm pháp
luật; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về công tác xây dựng pháp luật
1. Đảm bảo theo đúng
quy định, đáp ứng được
yêu cầu, nhiệm vụ đề ra.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chất lượng,
kế hoạch theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.4
Thực hiện c
hoạt động chuyên
n, nghiệp v
Thực hiện c hoạt động chuyên môn
trong lĩnh vực xây dựng pp luật:
- Chtrì thực hiện c n bản quy phạm
pháp luật, cơng trình, kế hoạch các
n bản khác trong lĩnh vực xây dựng
cnh ch, pháp luật sau khi đã được cấp
có thẩm quyền p duyệt.
- Ch t phối hợp xây dựng ngh quyết,
quyết định thuộc thẩm quyền ban hành của
Văn bản chủ trì, tham gia
thực hiện nhiệm vụ được
cấp thẩm quyền phê
duyệt, ban hành đúng tiến
độ, chất lượng.
192
Hội đồng nhân dân, y ban nn dân
huyện do các quan chuyên môn khác
thuộc Ủy ban nhân n huyện chtrì xây
dựng.
- Chủ trì thẩm định dự thảo nghị quyết của
Hội đồng nhân dân, dự thảo quyết định của
Ủy ban nhân dân huyện theo quy định của
pháp luật.
- Tham gia p ý dự thảo VBQPPL thuộc
thẩm quyền ban hành của HĐND, UBND
huyện theo quy định của pháp luật.
2.5
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định và thực thi chính sách liên
quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ được
phân công
Nội dung phối hợp
được hn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch,
chất ợng theo yêu cầu
của cơ quan, tchức.
2.6
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
1. Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong ngi
quan theo phân công.
2. Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng và thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ngc của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.8
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Tởng phòng
- P Tởng phòng
ng chức trong quan
c quan chuyên
n, đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Tư pháp
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quanơn vị liên quan.
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thp các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc chuyên môn;
- Lấy thông tin thống;
- Kiểm tra, ớng dẫn các hoạt động chuyên môn.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều nh của đơn vtrong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức đxác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phânng của cấp trên.
193
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn chuyên nnh Luật.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành ch ng
c)
- Theo quy định vđiu kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của Nhàớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic
c yêu cầu khác
- khả năng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm định các ch
trương, chính ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực
tiễn liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
- Có khng đề xut những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vcủa
đơn vị.
- Hiểu vận dụng đượcc kiến thức chuyênn về lĩnh vực hoạt động và
thực thi, kỹ năng xử c nh huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
gm t, thamu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị t việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng c i liệu, đề i, đề án thuộc nh vực
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản ng cao về ngành, nh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng tnh thạoc kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin
2
- Sdụng ngoại ngữ
Nm ng lực
chuyên môn
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính sách
của ngành, lĩnh vực các kiến thức bản về lĩnh vực
chuyên môn nghiệp vụ được giao.
2-3
194
- Hiểu các mục tiêu đối ợng quản , hệ thống c
nguyên tắc và cơ chế quản của nghiệp vụ thuộc phạm vi
được giao; hiểu được những vấn đề cơ bản về khoa học tâm
, khoa học quản lý; tổ chức khoa học quản.
2-3
- Nắm rõ quy trình xây dựng c phương án, kế hoạch, c
quyết định cụ thể có kiến thức am hiểu về nnh,nh vực
được giao; kỹ năng soạn thảo văn bản và thuyết trình các
vấn đề được giao nghiên cứu, tham mưu.
2-3
- Am hiểu chủ tơng, đường lối, cnh sách của Đảng, pp
luật của Nhà ớc đ vận dụng vào hoạt động chuyên n
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính sách, quy định của
N nước về qun kinh tế, văna, hội.
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2-3
- Khả năng đánh g, tổng hợp báo o về chuyên n, lĩnh
vực.
2-3
- Am hiểunh hình kinh tế - hội.
2-3
- Nắm được quy tnh nghiệp vụ; có khả năng thực hiện
nhiệm vụ được giao.
2-3
Nm năng lực quản
- Tư duy chiếnợc.
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân lực
1-2
Tên Vị trí việc m: Chuyên viên vphổ
biến, giáo dục pháp luật, a giải sở,
tiếp cận pp luật
vị trí việc làm: XT-NVCN-28
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pp huyện Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của N ớc; các
n bản quy phạm pháp luật, n bản chđạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về phổ biến, go dục pháp luật,
a giải sở, tiếp cận pp luật
1. Mục tiêu vị t việcm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợpxây dựng và tổ chức triển khai thực hiện n bản,
chủ trương, nhiệm vụ, giải pháp về công tác phổ biến, giáo dục pháp lut,a giải ở cơ sở, đánh giá,
công nhận , thtrấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (sau đây gọi tiếp cận pp luật); tham gia
ớng dẫn công tác phổ biến, go dục pháp luật, hòa gii ở sở, tiếp cận pp luật; thực hiện công
c phổ biến, go dục pp luật, a giải sở, tiếp cận pháp luật được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
Ch t hoặc tham gia soạn thảo dự thảo
Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị và các văn
bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ch
tịch Ủy ban nhân n huyện về nh vực
phbiến, giáo dục pháp luật, truyền thông
cnh ch trong quá trình xây dựng n
bản QPPL, hòa giải cơ sở, tiếp cận pp
Nội dung soạn thảo, tham
gia đúng tiến độ, chất
ợng, kế hoạch theo yêu
cầu của người giao nhiệm
vụ, chủ t
195
luật
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, của Tỉnh,
của huyện; văn bản quy phạm pháp luật;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về công tác
phbiến, giáo dục pháp luật, truyền thông
cnh ch trong quá trình xây dựng n
bản QPPL, hòa giải cơ sở, tiếp cận pp
luật.
2. Tổ chức, ớng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, cnh sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất c biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu qu quản của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về công tác
phbiến, giáo dục pháp luật, truyền thông
cnh ch trong quá trình xây dựng n
bản QPPL, hòa giải cơ sở, tiếp cận pp
luật.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề tập
huấn, bồi ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác phổ biến, go dục
pháp luật, truyền thông chính sách trong
quá trình xây dựngn bản QPPL, hòa giải
sở, tiếp cận pháp luật.
1. n bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian và bảo
đảm chất ợng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để c tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi ỡng
đánh giá hoàn thành công
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, đôn đốc,
kết, tổng kết
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, theo dõi,
kiểm tra, phân tích, đánh g o o
việc thực hiện n bản của Trung ương,
của Tỉnh, của huyện; văn bản quy phạm
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương tnh, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoc của địa phương v
công tác phổ biến, go dục pháp luật,
truyền thông chính sách trong quá trình xây
dựng văn bản QPPL, a giải ở cơ sở, tiếp
cận pp luật.
1. Đảm bo theo đúng
quy định, đápng được
yêu cầu, nhiệm vụ đề ra.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chất lượng,
kế hoạch theo yêu cầu
của nời chủ t.
2.4
Tham gia thẩm
địnhn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý văn bản về
công tác phổ biến, go dục pháp luật,
truyền thông chính sách trong quá trình xây
dựng n bản QPPL, a giải sở, tiếp
cận pp luật.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao
2.5
Thực hiện c
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
1. Tham mưu thực hiện nhiệm vụ của
quan thường trực Hội đồng phối hợp ph
biến, giáo dục pháp luật cấp huyện.
2. Tham mưu xây dựng, quản đội ngũ
o o viên pháp luật, tuyên truyền viên,
pháp luật, hòa giải viên cơ stheo quy
định của pháp luật.
3. Tham mưu tổ chức triển khai thực hiện
pháp luật về hòa giải sở.
Tham gia đầy đủ, thực
hiện các nhiệm vụ được
giao theo yêu cầu của
người chủ trì.
196
4. Tham u, gp Ủy ban nhân n cấp
huyện thực hiện nhiệm vụ đánh giá, công
nhận cấp đạt chuẩn tiếp cận pháp luật,
tham mưu, thực hin các nhiệm vụ của Hội
đồng đánh g chuẩn tiếp cận pháp luật
theo quy định pháp luật.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách liên
quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ được
phân công
Nội dung phối hợp được
hoàn thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, chất ợng
theo yêu cầu của cơ quan,
tổ chức
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
1. Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong ngoài
quan theo phân công.
2. Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định
Tham d đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ngc của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Tởng phòng
- P Tởng phòng
ng chức trong quan
c cơ quan chuyên n,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S pháp
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị ln quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc chuyên môn;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy đnh.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở n chuyên ngành luật, báo chí, truyền thông,
công nghệ thông tin.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà nước đối với
197
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- Theo quy định vđiu kiện, tiêu chuẩn của ngch
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành chủ trương,
cnh sách của Đảng, pp luật của N nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp ng c
tốt.
- Trung thực, thẳng thn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, y dựng, thực hin, kiểm tra và thẩm định c
chủ trương, cnhch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
- khnăng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
c được phân công.
- khả ng đề xuất những chtrương, y dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử cácnh huống trong q trình hướng dẫn, kiểm
tra, giám t, tham mưu, đxuất thực hiện ng việc theo vị trí việc
m.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vvề ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thut xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin
2
- Sdụng ngoại ngữ
Nm năng lực
chuyên môn
- Nắm vững c quy định của pháp lut, chế độ chính ch của
ngành, nh vực và c kiến thc cơ bản về lĩnh vực chuyên môn
nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu rõ các mục tiêu và đối tượng quản lý, h thốngc nguyên
tắc cơ chế qun của nghiệp vụ thuộc phạm vi được giao;
hiểu được những vấn đề bản về khoa học m , khoa học
quản; tổ chức khoa học quản
2-3
198
- Nắm rõ quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết
định cụ thể và kiến thức am hiểu về ngành, nh vực được
giao; kỹ ng soạn thảo n bản thuyết trình các vấn đề
được giao nghn cứu, tham mưu
2-3
- Am hiểu chủ tơng, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật
của Nớc để vận dụng o hoạt động chuyênn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính ch, quy định của Nhà
ớc vquản kinh tế,n a, hội
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợp báoo về chuyên môn, lĩnh vực
2-3
- Am hiểunh hình kinh tế - hội
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ;khả năng thực hiện nhiệm v
được giao
2-3
Nm năng lực
quản
- Tư duy chiếnợc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân lực
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên vn vquản x vi phạm
nh chính và theo dõi nh hình thi nh pháp luật
vị trí việc làm: XT-NVCN-29
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pp huyện Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thực hin theo quy định của Đảng, pp luật của N c; c
văn bn quy phạm pp lut, văn bn ch đạo, ớng dẫn ca Trung
ương, của tỉnh, của huyện v kim st n bản.
1. Mục tiêu vị t việcm
Chủ t hoặc tham gia xây dựng và tổ chức trin khai thực hiện n bản, chủ trương, nhim vụ,
giải pháp về công tác quản xử vi phạm hành chính theo i tình nh thi nh pháp luật;
tham gia hướng dẫn công tác quản xử vi phạm hành chính theo dõi tình hình thi nh pp
luật; thực hiện công tác quản xử vi phạm nh chính và theo dõi tình nh thi hành pp
luật được phân công.
2.c công việc tiêu c đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
Chủ t hoặc tham gia soạn tho dự tho Nghị
quyết, Quyết định, Chỉ thị và các n bản
khác thuộc thm quyền ban hành của HĐND
huyện, UBND huyện, Chủ tịch UBND huyện
vềngc quản xử vi phạmnh chính
theo i tình nh thi hành pháp luật.
Nội dung soạn thảo,
tham gia đúng tiến độ,
chất lượng, kế hoạch
theo yêu cầu của người
giao nhiệm vụ, chtrì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia ng dẫn triển khai thực hin
các quy định của Trung ương, của Tỉnh, của
huyn; văn bản quy phạm pháp luật; chiến
lược, quy hoch, kế hoạch, chính ch,
cơng tnh, dán, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa pơng v ng tác quản x
vi phạm nh chính và theo i nh nh thi
hành pháp luật.
2. Tổ chức, ớng dẫn, theo i việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
1. n bản, tài liệu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian và
bảo đảm chấtợng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, cá nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
199
vụ; đề xuất c biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu qu quản của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa pơng vng tác quản xử
vi phạm hành cnh theo dõi nh nh
thi nh pp luật.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề tập huấn,
bồi ỡng nghiệp vụ, phbiến kinh nghiệm
vềngc quản xử vi phạmnh chính
theo i tình nh thi hành pháp luật.
kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, theo dõi,
kiểm tra, phân ch, đánh giá báo cáo
việc thực hiện văn bản của Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản quy phạm pháp luật;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về công tác
quản lý xvi phạm hành chính và theo
dõi tình hình thi hành pháp luật.
1. Đảm bo theo đúng
quy định, đápng được
yêu cầu, nhiệm vụ đề ra.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chấtợng,
kế hoạch theo yêu cầu
của nời chủ t.
2.4
Tham gia thm
địnhn bản
Tham gia thẩm định, p ý n bản về ng
c quản lý xử vi phạm hành cnh theo
i tình hình thi nh pp luật.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
ợng do người ch trì
giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
1. y dựng trình Ủy ban nhân dân huyện
ban hành tổ chức thực hiện Kế hoạch theo
i tình hình thi nh pp luật trên địa bàn.
2. Tổng hợp, đề xut với Ủy ban nhân n
huyện về việc xử kết quả theo i tình
nh thi hành pp luật.
3. Theo dõi tình hình thi hành pháp luật trong
nh vực pháp thuộc phạm vi quản nhà
ớc của Ủy ban nhânn huyện.
4. Thực hiện thống về xử vi phm hành
cnh trong phạm vi quản của địa pơng.
5. Huy động cộng tác viên theo dõi tình hình
thi nh pp luật theo quy định.
1. Nội dung tham gia
được hoàn thành theo
đúng tiến đ kế hoch,
chất ợng và theo yêu
cầu của người chủ trì.
2. Việc thực hiện các
hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ kịp thời, chất
ợng, đúng quy định
pháp luật và được p
duyệt.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan
đến nnh, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công
Nội dung phối hợp
được hn thành theo
đúng tiến đ kế hoch,
chất ợng theo yêu cầu
của cơ quan, tchức
2.7
Thực hiện chế đ
hội họp
1. Tham dcác cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài cơ quan
theo phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý, tháng, tun
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng tác của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
200
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Tởng phòng
ng chức trong quan
c cơ quan chuyên n, đơn
vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S pháp
- UBND các xã, thtrấn
- c đơn vị liên quan khác
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc chuyên môn;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vtrong phạm vi nhiệm
vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vcho
nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn chuyên ngành luật.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung ng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- Theo quy định vđiều kiện, tiêu chuẩn của ngch
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
cnh sách của Đảng, pp luật của N nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc, với tập thể, phối hợpng c
tốt.
- Trung thực, thẳng thn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khảng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính ch, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức ng, nhiệm vụ được giao.
- khng cụ thể hoá tchức thực hiện hiệu quả c chtrương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công
201
c được phân công.
- khả ng đề xut những chtrương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ ng xử các nh huống trong q trình ớng
dẫn, kim tra, giám t, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị
trí việcm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, t
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộcnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, nh vực; có
kỹng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghiệp vụ v ngành, nh vực.
- Áp dụng thành tho các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, bannh n bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp
độ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin
2
- Sdụng ngoại ngữ
Nm ng lực chuyên
n
- Nắm vững c quy định của pp luật, chế độ chính ch của
ngành, lĩnh vực và các kiến thức cơ bản về nh vực chuyên n
nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu các mục tu đối ợng quản, h thống các
nguyên tắc cơ chế quản lý của nghiệp vụ thuộc phạm vi được
giao; hiểu được những vấn đề bản về khoa học m , khoa
học quản ; tổ chức khoa học quản
2-3
- Nắm rõ quy trình xây dựngc phương án, kế hoạch,c quyết
định cụ th kiến thức am hiểu về ngành, lĩnh vực được
giao; kỹ năng soạn thảo n bản thuyết trình các vấn đề
được giao nghn cứu, tham mưu
2-3
- Am hiểu chủ trương, đường lối, chính ch của Đảng, pp luật
của Nớc để vận dụng o hoạt động chuyênn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính ch, quy định của Nhà
ớc vquản kinh tế,n a, hội
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợp báoo về chuyên môn, lĩnh vực
2-3
- Am hiểunh hình kinh tế - hội
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; có kh ng thực hiện nhiệm
vụ được giao
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiếnợc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân lực
1-2
202
Tên Vị trí việc m: Chuyên viên vkiểm tra n
bản quy phạm pháp luật
vị trí việc làm: XT-NVCN-30
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pp huyện Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; c
n bản quy phạm pháp luật, n bản chđạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về văn bản quy phạm pháp luật
1. Mục tiêu vị t việcm
Tham gia theo dõi, đôn đốc xử lý văn bản hoặc nội dung không phù hợp pháp luật của văn
bản đã được phát hiện qua kiểm tra, rà soát văn bản; tham gia góp ý, thẩm định văn bản QPPL.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá
hoàn tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
Tham gia xây dựng dự thảo nghị quyết, quyết
định, chthị c n bản khác thuộc thẩm
quyền ban hành của Hội đồng nhân n, Ủy
ban nhân n, Chủ tịch Ủy ban nhân huyện
về lĩnh vực kiểm tra, soát, hệ thống a
n bản QPPL.
Nội dung soạn thảo,
tham gia đúng tiến độ,
chất ợng, kế hoạch
theo yêu cầu của người
giao nhiệm vụ, chtrì
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định ca Trung ương, của Tỉnh, của
huyện; n bản quy phạm pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của ngành, nh
vực hoặc của địa phương ng tác kiểm tra,
rà soát, h thống hóa, hợp nhất n bản
QPPL, pp điển hệ thống QPPL theo quy
định.
2. T chức, ớng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, cnh ch chuyên n, nghiệp
vụ; đxuất c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiệu qu quản của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa pơng về công tác kiểm tra,
soát, hệ thống a, hợp nhất văn bản QPPL,
pháp điển hệ thống QPPL theo quy định.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề tập huấn,
bồi ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công tác kim tra, soát, hệ thống hóa,
hợp nhất văn bản QPPL, pp điển hệ thống
QPPL theo quy định.
1. n bản, i liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian và bảo đảm chất
ợng theo yêu cầu của
cấp tn.
2. Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp vụ
theo pn công để c
tổ chức, cá nn khác
hiểu, triển khai được và
đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành ng việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, theo i,
kiểm tra, phân tích, đánh g báo cáo việc
thực hiện n bản của Bộ Chính trị, Ban
thư; n bản quy phạm pháp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa pơng về kiểm tra, rà soát, hệ thống
a, hợp nhất văn bản QPPL, pháp điển hệ
thống QPPL theo quy định.
1. Đảm bo theo đúng
quy định, đápng
được yêu cầu, nhiệm
vụ đề ra.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chất
ợng, kế hoạch theo
yêu cầu của người ch
trì.
2.4
Tham gia thẩm
địnhn bản
Tham gia thẩm định, góp ý n bản được
phân công
Nội dung tham gia p
ý được hn tnh theo
203
đúng kế hoạch, chất
ợng do người chtrì
giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
1.Về kiểm tra văn bản QPPL
- Thực hiện tự kim tra văn bản QPPL do Ủy
ban nhân n huyện ban nh theo quy định.
- Kiểm tra n bản do cấp huyện ban
nh theo quy định.
- Kiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu,
kiến nghị của c quan, tổ chức, nhân
phản ánh về n bản có dấu hiu trái pháp
luật.
- Kiểm tra văn bản theo địa bàn tại cơ quan
ban hành văn bản; kiểm tra văn bản theo
chuyên đề, nnh, lĩnh vực.
- Tham gia tổ chức Đoàn kim tra văn bản
theo địan.
- Tham mưu tổ chức họp kiểm tra văn bản có
dấu hiệu ti pháp luật.
- Tham mưu, xây dựng dự thảo kết luận kiểm
tra văn bản đối với n bản QPPL trái pháp
luật.
- Theo i, thamu xây dựngngn đôn
đốc việc xửn bn QPPL trái pháp luật.
- Tham gia xây dựng o cáo kết qukiểm
tra văn bản đối với từng n bản hoặc từng
nhómn bản cụ thể.
- Lập hồ sơ kiểm tra văn bản đu trữ theo
quy định của pháp lut.
- Tham gia xây dựng sở dữ liệu phục vụ
công tác kiểm tra, soát, hệ thống hóa văn
bản QPPL.
2. Về soát, hthống hóa văn bn QPPL
- Tham gia thực hiện việc soát, hệ thống
hóa văn bản QPPL thuộc phạm vi trách
nhiệm soát, hệ thống a n bản QPPL
của Ủy ban nn dân huyện theo quy định.
- Tham gia xây dựng Danh mục văn bản
QPPL hết hiệu lực, ngưng hiệu lực thuộc lĩnh
vực quản nhà ớc của Bộ pháp để
trình Chtịch Ủy ban nhân n huyện công
bố định kỳ hằng năm theo quy định.
- Tham gia xây dựng văn bản QPPL để chấm
dứt hiệu lực c n bản do Hội đồng nhân
n, Ủy ban nhânn huyện ban hành kng
còn được áp dụng trên thực tế nhưng chưa có
n bản xác định hết hiệu lực.
- Tham gia thực hiện định kỳ hệ thống a
n bản QPPL theo quy định.
- Tham gia thực hin soátc n bản
QPPL theo chuyên đề, nh vực, địa n khi
được giao.
1. Nội dung tham gia
được hn thành theo
đúng tiến đkế hoạch,
chất lượng và theo yêu
cầu của người chủ trì.
2. Việc kiểm tra văn
bản QPPL theo đúng
quy định, đáp ứng
được yêu cầu, nhiệm
vụ đề ra.
204
- Tham gia thực hiện tổng soát hệ thống
n bản QPPL khi được giao.
- Tham gia cho ý kiến đối với kết quả soát
n bản QPPL theo quy định.
3. Quản cộng tác vn kiểm tra, soát, hệ
thống hóa văn bản QPPL
- Tham mưu quản danh ch cộng tác viên
kiểm tra, soát, h thống hóa n bản
QPPL.
- Tham gia giao n bản QPPL cần kiểm tra,
rà st, hệ thốnga văn bản QPPL cho cộng
c viên; nhn kết quả kiểm tra, soát, hệ
thống hóa văn bản QPPL của cộng tác vn.
- Tham mưu tổ chức nghiệm thu kết qucủa
cộng tác viên kiểm tra, soát, hệ thống hóa
n bản.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với các đơn vln quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
Nội dung phối
hợp được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, chất ợng theo
yêu cầu của quan, tổ
chức
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dc cuộc họp ln quan đếnnh vực
chuyên n trong và ngi đơn v theo
phân công.
Tham d đầy đủ,
chuẩn bị i liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch côngc của đơn
vị, cơ quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Tởng phòng
- P Tởng phòng
ng chức trong quan
c quan chuyên
n, đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S pháp
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị ln quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm v
205
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn chuyên nnh Luật.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- Theo quy định vđiu kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
cnh sách của Đảng, pp luật của N nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp ng c
tốt.
- Trung thực, thẳng thn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định c
chủ trương, cnhch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
- khnăng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà nước nh vực ng
c được phân công.
- khả ng đề xuất những chtrương, y dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử cácnh huống trong q trình hướng dẫn, kiểm
tra, giám t, tham mưu, đxuất thực hiện ng việc theo vị trí việc
m.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vvề ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Cácu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp
độ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn tho ban hành văn bản
2-3
206
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin
2
- Sdụng ngoại ngữ
Nm ng lực
chuyên môn
- Nắm vững c quy định của pháp luật, chế độ chính ch của
ngành, lĩnh vực c kiến thức cơ bản về lĩnh vực chuyên n
nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu rõ c mục tiêu và đối tượng quản , hệ thống các nguyên
tắc chế qun của nghiệp vụ thuộc phạm vi được giao;
hiểu được những vấn đề bản về khoa học m , khoa học
quản; tổ chức khoa học quản
2-3
- Nắm rõ quy tnh xây dựng các pơng án, kế hoạch, các quyết
định cụ thể và có kiến thức am hiểu về ngành,nh vực được giao;
có kỹ năng soạn thảo n bản thuyết trìnhc vấn đđược giao
nghiên cu, tham mưu
2-3
- Am hiểu chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pp luật
của Nớc để vận dụng o hoạt động chuyênn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính sách, quy định của Nhà
ớc vquản kinh tế,n a, hội
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợp báoo về chuyên môn, lĩnh vực
2-3
- Am hiểunh hình kinh tế - hội
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; có khả năng thực hiện nhiệm vụ
được giao
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiếnợc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân lực
1-2
Tên Vị trí việc m: Chuyên viên về hành cnh pp
vị trí việc làm: XT-NVCN-31
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pp huyện Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của N ớc; các
n bản quy phạm pp luật, n bản ch đạo, ớng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về hành chính pháp
1. Mục tiêu vị t việcm
Thực hiệnngc nh chính tư pp được pn công
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
Chtrì hoặc tham gia soạn thảo dự thảo nghị
quyết, quyết định, chỉ thị vàc văn bản khác
thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng
nhân n, Ủy ban nhân n, Chtịch Ủy ban
nhân dân huyện về ng c nh chính
pháp.
Nội dung soạn thảo,
tham gia đúng tiến độ,
chất ợng, kế hoạch
theo yêu cu của nời
giao nhiệm vụ, chtrì
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, của Tỉnh, của
huyện; n bản quy phạm pháp luật; chiến
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian và
207
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của ngành, nh
vực hoặc của địa phương về công c nh
cnh tư pháp.
2. T chức, ớng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, cnh ch chuyên n, nghiệp
vụ; đxuất c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiệu qu quản của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về ng tác nh cnh
pháp.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề tập huấn,
bồi ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về côngc hành chính tư pháp
bảo đảm cht lượng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để c tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được cơ quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh g hoàn thành
công việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, theo i,
kiểm tra, phân tích, đánh g báo o việc
thực hiện n bản của Trung ương, của Tỉnh,
của huyện; văn bản quy phạm pháp luật;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của ngành, nh
vực hoặc của địa pơng v ng tác Phổ
biến, giáo dục pháp luật,a giải sở, tiếp
cận pp luật
1. Đảm bo theo đúng
quy định, đápng được
yêu cầu, nhiệm vụ đề ra.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chất ợng,
kế hoạch theo yêu cầu
của nời chủ t.
2.4
Tham gia thẩm
địnhn bản
Tham gia thẩm định, góp ý văn bản về công
c hành cnh tư pháp.
Nội dung tham gia góp ý
được hn thành theo
đúng kế hoạch, chất
ợng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
1. Lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
- Tham gia thực hiện nghn cứu việc xây
dựng, quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu htịch;
ng dụng ng nghệ thông tin phục vcông
c quản nhà nước về hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực.
- Tham gia giải quyết các việc về h tịch,
chứng thực được phân công theo quy định.
2. Lĩnh vực con nuôi
- Giải quyếtc việc nuôi con ni được
phân công theo quy định.
- Tham gia, phối hợp kiểm tra, theo i nh
nh nuôi con nuôi địa phương; giải quyết
khiếu nại, tố o xử vi phạm pháp luật
trong nh vực nuôi con nuôi theo thẩm
quyền.
Tham gia đầy đủ, thực
hiện nhiệm vụ theo đúng
quy định.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với các đơn vln quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
Nội dung phối hợp được
hoàn tnh theo đúng
tiến độ kế hoạch, chất
ợng theo yêu cầu của
cơ quan, tchức
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
1. Tham dự c cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngi quan
theo phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan
1. Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
208
theo quy định.
2. Tham dự đầy đủ.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ kc do cấp trên giao
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn v
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Tởng phòng
- P Tởng phòng
ng chức trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S pháp
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị ln quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chđạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn chuyên nnh Luật.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hộ tịch
- k năng sử dng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng ơng đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (tnh
ch công tác)
- Theo quy định vđiu kiện, tiêu chuẩn của ngch
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêmc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của Nhàớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
- Trung thực, thẳng thn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
209
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c
chủ tơng, chính ch, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đ
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
- khả ng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà ớc nh vực ng
c được phân công.
- khng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ
của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt động
thực thi, kỹ ng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm
tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị tviệcm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng c i liệu, đ tài, đề án thuc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Cácu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp
độ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin
2
- Sdụng ngoại ngữ
Nm ng lực chuyên
n
- Nắm vững c quy định của pp luật, chế độ chính sách của
ngành, lĩnh vực và các kiến thức bản về lĩnh vực chuyên môn
nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu các mục tu đối ợng quản, h thống các
nguyên tắc cơ chế quản lý của nghiệp vụ thuộc phạm vi được
giao; hiểu được những vấn đề cơ bản về khoa học m , khoa
học quản ; tổ chức khoa học quản
2-3
- Nắm rõ quy trình xây dựngc phương án, kế hoạch, các quyết
định cụ th kiến thức am hiểu về ngành, lĩnh vực được
giao; kỹ năng soạn thảo n bản thuyết trình các vấn đề
được giao nghn cứu, tham mưu
2-3
- Am hiểu chủ trương, đường lối, chính ch của Đảng, pp luật
của Nớc để vận dụng o hoạt động chuyênn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính ch, quy định của Nhà
ớc vquản kinh tế,n a, hội
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợp báo o về chuyên n,nh vực
2-3
- Am hiểunh hình kinh tế - hội
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; có kh ng thực hiện nhiệm
vụ được giao
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiếnợc
1-2
210
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân lực
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về Quản lý
kinh tế tổng hợp
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-32
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường
Quy trình công việc
liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các văn
bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực quản lý kinh tế tổng hợp
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình đ chuyên môn, nghip v bản v quản kinh tế tng hp ca
ngành kế hoạch đầu tư, chịu trách nhiệm nghiên cứu, y dựng t chc thc hiện chính
sách, pháp luật v phát triển kinh tế - hội; ch trì triển khai thực thi các nhiệm v chuyên môn
theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công vic c th
2.1
Xây dựng kếhoạch
pháttriển kinh tế
- xã hội
1. Tham gia xây dựng kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm.
2. Tham gia tổ chức hướng dẫn xây dựng kế
hoạchphát triển kinh tế - xã hội 5 năm
hằng năm.
3. Tham gia tổng hợp, theo dõi, đánh giá
tình hìnhthực hiện kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội định khằng tháng, quý, năm,
giữa kỳ và 5 năm.
4. Tham gia tham gia xây dựng kế hoạch kế
hoạch ngân sách hằng năm.
1. Dự thảo các vănbản, kế
hoạchtrình cấp
thẩmquyền ban hành.
2. Kết qu triểnkhai theo
đúng kế hoạch về tiến
độ,chất lượng theoquy
định.
2.2
Quản lý kinh tế vĩ
1. Tham gia nghiên cứu, đề xuất các chủ
trương, biệnpháp, chế, chính sách trong
lĩnh vực tài chính;
2. Tham gia nghiên cứu, tổng hợp các chủ
trương, cơchế, chính sách, các biện pháp
chỉ đạo điều hành thựchiện kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội;
3. Tham gia y dựng dthảo các n kiện
kế hoạchphát triển kinh tế - xã hội theo quy
định.
4. Phối hợp với các đơn vị liên quan nghiên
cứu, soạnthảo các văn bản quy phạm pháp
luật văn bảnhướng dẫn thuộc ngành lĩnh
vực được phân công;
5. Tham gia nghiên cứu, đề xuất các chủ
trương, biệnpháp, chế, chính sách để hỗ
trợ, thực hiện kếhoạch phát triển kinh tế -
xã hội của lĩnh vực, phạmvi theo dõi.
1. Dự thảo các vănbản, kế
hoạchtrình cấp
thẩmquyền ban hành.
2. Kết qu triểnkhai theo
đúng kếhoạch về tiến
độ,chất lượng theo quy
định.
211
6. Tham gia xác định phương hướng nhiệm
vụ kếhoạch của lĩnh vực tài chínhgắnvới
phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế
- xãhội trong từng thời kỳ kế hoạch.
2.3
Quản lý Kinh tế
ngành, lĩnh vực
Tham gia nghiên cứu, tổng hợp chiếnlược,
đề xuấtcơ chế, chính sách phát triển các
ngành, lĩnh vực.
1. D thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thm quyền ban hành.
2. Kết qu trin khai theo
đúng kế hoch v tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.4
Quản lý Kinh tế
vùng, lãnh thổ
1.Tham gia theo dõi toàn diện về pháttriển
kinh tế -xã hội trên địa bàn huyện;
2. Tham gia xử lý các vấn đề phát sinh
trong quá trìnhtổng hợp, giao kế hoạch
thực hiện kế hoạch củacác đơn vị trên địa
bàn;
3. Tham gia chuẩn bị các báo cáo về
tìnhhình thựchiện kế hoạch phát triển kinh
tế- hội kế hoạchđầu công của
huyện.
1. D thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thm quyền ban hành.
2. Kết qu trin khai theo
đúng kế hoch v tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.5
Nhim v khác
1. Tham mưu lập kế hoạch, chương trình
xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật
thuộc phạm vi quản nhà nước được phân
công.
2. Tham mưu xây dựng, tổ chức thi hành
các văn bảnquy phạm pháp luật liên quan
tới lĩnh vực quản lý.
Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
ng tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
Trưởng phòng hoặc phó trưởng
phòng phụ trách (nếu có)
Các công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
Các cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Kế hoạch và Đầu tư
- S i chính
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcquản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên quan đến
ngành, lĩnh vực.
212
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim v
được giao nhm phc v tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.4
Đưc tham gia các cuộc hp liên quan.
4.5
Đưc tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
4.6
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế; Kinh tế
hc; Quản lý công; Khoa học quản ; Quản lý dự án; Quản tr kinh
doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán - Kiểm toán; Kế toán, phân tích
và kiểm toán.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi ng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dụng ng ngh thông tin cơ bản và s dụng đưc
ngoi ng tương đương bc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim
tra thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii
pháp đối vi các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng,
nhim v được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vc hot
động thực thi, k năng x lý các nh huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực hiện công việc theo
v trí việc làm.
213
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bảnng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, hưng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành n
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
1-2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chc thc hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về Quản lý đầu tư
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-33
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, hướng
dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện vnh vực quản
lý đầu tư
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình độ chun môn, nghiệp v cơ bn v quản lý đầu tư; Tham gia
nghiên cứu, xây dựng tổ chc thc hiện chính sách, pháp lut v quản đầu ; ch trì triển
khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Chính sách đầu
1.Tham gia y dựng các văn bản quy
phạm pháp luật liên quan đến đầu
công, đầu tư kinh doanh;
2. Phối hợp y dựng nguyên tắc, tiêu
chívà định mức phân bổ chi đầu phát
triểnnguồn ngân sách nhà nước.
3. Tham gia xây dựng cơ chế, chính
1. Dự thảo các văn bản,kế
hoạch trình cấp cóthẩm
quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng theo quy
định.
214
sáchhuy động, thu hút khuyến khích
đầutư theo ngành, lĩnh vực;
4. Tham gia theo dõi, hướng dẫn cơ
chế,chính sách đầu trên địa bàn
huyện và theo ngành, lĩnh vực.
5. Tham gia nghiên cứu soạn thảo các
vănbản quy phạm pháp luật trong lĩnh
vựcgiám sát, đánh giá, thẩm định đầu
tư;hướng dẫn về nghiệp vụ thẩm định,
giámsát và đánh giá đầu tư.
6. Tham gia thực hiện các đề án, đề tài
nghiên cứu về các lĩnh vực liên quan.
Chủ trì nghiên cứu, ứng dụng nghiệp vụ
thẩm định, giám sát, đánh giá đầu tư.
2.2
Quản lý Đầu tư
công
1. Tham gia tổng hợp kế hoạch báo
cáotình hình thực hiện kế hoạch đầu
côngtrung hạn và hằng năm.
2. Tổng hợp, đề xuất chế chính sách
quản lý, điều hành chung; tổng hợp, đề
xuất kế hoạch vốn đầu phát triển
nguồn ngân sách trung ương giai đoạn
05năm, hằng năm; tổng hợp giao kế
hoạch thực hiện các chương trình (mục
tiêu, nhiệm vụ vốn đầu tư phát triển
vốn sự nghiệp) giai đoạn 05 năm, hằng
năm.
3. Tham gia tổng hợp các khoản đầu
từdự phòng ngân sách trung ương, các
khoản chi ứng trước cho các dự án đầu
tưtheo quy định của pháp luật về đầu
công.
4. Tham gia tổng hợp, đánh giá tình
hìnhđầu tư công tại địa phương;
5. Tham gia thẩm định chủ trương đầu
các dự án quan trọng quốc gia, c dự
án nm A, B, C theo phân cấp quản.
6. Tham gia làm đầu mối quản lý các
chương trình, dự án; thẩm định nguồn
vốn khả năng cân đối vốn các dự án
sử dụng vốn đầu công thuộc lĩnh vực
được phân công phụ trách;
7. Tham gia tổng hợp vốn đầu phát
triển toàn hội vốn đầu thuộc
ngân sách nhà nước theo ngành, lĩnh
vực.
8. Tham gia theo dõi, đề xuất giải pháp
tháo gỡ trong đầu tư công, giải ngân
vốn đầu tư công.
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng theo quy
định.
2.3
Quản lý Đầu
kinh doanh
1. Tham gia thẩm định,p ý dự án đầutư
theo theo quy định của pháp luật.
2. Tham gia tchức thẩm định, o cáo
cấp thẩm quyền quyết định chủ
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai theo
215
trương đầu hoặc điều chỉnh quyết
định chủtrương đầu tư của các dự án đầu
thuộc thẩm quyền quyết định chủ
trương đầu tư quy định của Luật Đầu tư.
3. Tham gia tham gia kiểm tra, giám
sát,đánh giá hiệu quả đầu đối với c
chương trình, dự án đầu tư theo quy
địnhcủa pháp luật.
đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng theo quy
định.
2.4
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, cơ quan và nhiệm
v được giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mi quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó trưởng
phòng phụ trách (nếu có)
Công chức, người lao động ca
Phòng
Các cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Kế hoạch và Đầu tư
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việthực hiện
công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên quan đến
ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim v
được giao nhm phc v tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
4.6
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế hc; Qun tr
kinh doanh; Kinh doanh quc tế; Kinh doanh thương mại; Thương
mại đin t; Kế toán - Kiểm toán; Kế toán, phân tích kiểm toán;
216
Tài chính - Ngân hàng, Khoa học quản lý, Quản công, Quản dự
án, Luật kinh tế.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyn quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng s dụng công nghệ thông tin bản s dụng đưc
ngoi ng tương đương bc 2 Khung ng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp
kiểm tra thẩm định c chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, gii pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v được giao.
- Có khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước nh
vực công tác được phân công.
- khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
gii pháp giải quyết các vấn đề thc tin ln quan đến chc năng, nhiệm
v của đơn v.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên n về nh vực hot
động thực thi, k ng xử các nh huống trong quá trình ng
dn, kim tra, gm sát, thamu, đề xuấtthực hin công việc theo v
trí việcm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng c kiến thức bản và ng cao về ngành, nh vực;
k ng thuyết trình, giảng dạy, hưng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
217
môn
• Hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chc thc hin văn bản
2-3
Nhóm năng lc quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý kinh tế đối
ngoi
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-34
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài chính - Kế hoch, huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật của Nhà c;
các văn bn quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, ng
dn ca Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vc qun
lý kinh tế đi ngoi
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp v bản v quản lý kinh tế đối ngoi ca
ngành kế hoạch đầu tư, chịu trách nhiệm nghiên cứu, y dựng t chc thc hiện chính
sách, pháp lut v về kinh tế đối ngoại tổng hợp trong phạm vi địa phương và theo phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
1
Quản tổng hợpvề
kinh tế đốingoại
1. Tham gia soạn thảo định hướng, chiến
lược trong lĩnh vực hợp tác phát triển;
soạn thảo hướng dẫn các vănbản quy
phạm pháp luật về lĩnh vực kinh tế đối
ngoại được giao.
2. Tham gia nghiên cứu, tham gia xây
dựng chiến lược, kế hoạch hợp tác các
sáng kiến hợp tác khác.
3. Tham gia theo dõi, đôn đốc báo cáo
tình hình thực hiện các nhiệm vụ
1. Dự thảo các văn bản
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng theo
quy định.
2
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch được y
dựng theo đúng tiến
độ kế hoạch công tác
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
3
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo giao.
3. Các mối quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Trường phòng hoặc phó trưởng
Công chức, người lao động
Các cơ quan chuyên môn, đơn vị
218
phòng phụ trách (nếu có)
của Phòng
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Kế hoạch và Đầu tư
- S Tài chính
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên quan đến
ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp v:
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim
v được giao nhm phc v tốt công việc chung.
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chc của đơn vị.
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế hc, Kinh tế đối
ngoi, Quan h quc tế, Lut kinh tế, Lut quc tế.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà ớc đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ ng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v tviệc làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
219
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp
đối với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhim v
được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước nh vực công
tác được phân công.
- Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni b giải
pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim v ca
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hoạt động
thc thi, k năng x các tình huống trong qtrình hướng dn, kim
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đ án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao v ngành, lĩnh vực; có k
năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dựng, ban hành n bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2.Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chc thc hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về Quản quy
hoạch
vị trí việc làm: XT-NVCN-
35
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, ớng
dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về nh vực quản
lý quy hoạch
1. Mục tiêu vị trí việc làm
220
Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp v v quản lý quy hoch; Tham gia nghiên
cứu, xây dựng và tổ chc thc hiện chính sách, pháp luật v quản lý quy hoạch; ch ttriển khai
thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
3. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựngchính
sách về quy hoạch
1. Tham gia nghiên cứu, đề xuất, tổ chức soạn
thảocác văn bản quy phạm pháp luật,văn bản
hướng dẫn vcông c quy hoạch để trình cấp
thẩm quyền phê duyệt, ban hành.
2. Tham gia nghiên cứu dự báo, thu thập hệ
thống hóa các thông tin về kinh tế phục vụ cho
việc xây dựng quy hoạch phát triển ngành, lĩnh
vực Kế hoạch,đầu tư.
3. Tham mưu xây dựng văn bản chỉ đạo, hướng
dẫn, kiểm tra tổ chức thực hiện các văn bản
quy phạm pháp luật về quy hoạch.
4. Thực hiện tuyên truyền, phổ biến, giáo dục
pháp luật về quy hoạch thuộc phạm vi quản lý.
1. Dự thảo các văn
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.2
Quản lý quy hoạch
1. Phối hợp với các đơn vị liên quan tổng hợp
kếhoạch 5 năm, kế hoạch hàng năm về công tác
quy hoạch.
2. Tham mưu giúp cấp thẩm quyền thực hiện
tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch hoặc thực
hiện nhiệm vụ của cơ quan thường trực lập,
điều chỉnh quy hoạch.
3. Tham mưu giúp cấp thẩm quyền tổ chức
thẩmđịnh quy hoạch trong hthống quy hoạch
quốc gia
4. Tham mưu cấp thẩm quyền để thực hiện
nhiệmvụ thường trực của Hội đồng thẩm định
quy hoạch.
5. Tham mưu tổ chức công bố, công khai quy
hoạch.
6. Theo dõi hướng dẫn, đôn đốc, đánh giá,
thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
về các hoạt động quy hoạch thuộc phạm vi quản
lý.
7. Tham mưu trình cấp có thẩm quyền ban hành
văn bản tham gia ý kiến đối với nhiệm vụ quy
hoạch khi được yêu cầu.
8. Tham mưu tổng hợp báo cáo tình hình thực
hiện, kiến nghị giải pháp thực hiện các hoạt
động quy hoạch được giao nhiệm vụ.
9. Tham mưu xây dựng sở d liệu quy
hoạch; quản lý cung cấp thông tin về quy
hoạch theo quy định của pháp luật.
1. Dự thảo các văn
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
221
10. Tham mưu tổ chức kiểm tra, phân tích đánh
giá, báo cáo tổng kết việc thực hiện nghị quyết,
quyết định,kết luận, quy chế, quy định, chỉ thị,
thông của vềkinh tế - xã hội; đề xuất chủ
trương, biện pháp uốn nắn, điều chỉnh.
11. Tham mưu cho cấp thẩm quyền về việc
ban hành tổ chức thực hiện văn bản quy
phạm pháp luật về quy hoạch tỉnh; kế hoạch,
chính sách, giải pháp, bố trí nguồn lực thực hiện
đánh giá thực hiện quy hoạch tỉnh; tổ chức
lấy ý kiến, tổ chức công bố quy hoạch tỉnh;
cung cấp dữ liệu có liên quan thuộc phạmvi
quản lý của địa phương để cập nhật vào hệ
thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy
hoạch; soát, đề nghị điều chỉnh quy hoạch
tỉnh; báo o vềhoạt động quy hoạch trên địa
bàn hằng năm.
2.3
Xây dựng thực hin kế hoạch công c năm, quý, tháng, tun
của cá nhân.
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của
đơn vị, quan
nhim v được giao.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách (nếu
)
Công chức, người lao động ca
Phòng
Các cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Kế hoạch và Đầu tư
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việcquản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên quan đến ngành,
lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim
v được giao nhm phc v tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.4
Đưc tham gia các cuộc họp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
4.6
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
222
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoc Ngành hoc chuyên ngành: Luật kinh tế, Kinh tế hc,
Qunng, Khoa học qun lý, Tài cnh - Ngânng, Quản tr kinh doanh,
Quy hoch.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được
ngoi ng ơng đương bc 2 Khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công việc, vi tp th, phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia y dựng, thc hin, phi hp kim
tra thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii
pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng,
nhim v được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước nh vực công
tác được phân công.
- khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni b và gii
pháp giải quyết c vấn đề thc tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm v ca
đơn v.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot
động thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất và thực hiện công việc theo v
trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
223
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chc thc hiện văn bn
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về Quản lý đấu thầu
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-36
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nnước; các
n bản quy phạm pháp luật, n bn chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực quản đấu thầu
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình độ chuyên môn, nghiệp vụ bản về đấu thầu trong ngành kế
hoạch đầu tư; chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng tổ chức thực hiện chính sách,
pháp luật về quản lý đấu thầu thuộc nhiệm vụ quản lý nhà nước của ngành kế hoạch đầu
tư.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng chính
sách về đấu thầu
1. Tham gia tổ chức nghiên cứu, soạn
thảo văn bản quy phạm pháp luật về
đấu thầu để trình các quan chức
năng ban hành theo thẩm quyền.
2. Tham gia tổ chức phổ biến, tuyên
truyền, hướng dẫn thực hiện các quy
định của pháp luật về đấu thầu; hướng
dẫn xử tình huống trong đấu thầu.
3. Tham gia xây dựng, quản lý, hướng
dẫn sử dụng hệ thống mạng đấu thầu
quốc gia đấu thầu qua mạng; quản
hệ thống thông tin các sở d
liệu về đấu thầu.
1. Dự thảo các văn bản, kế
hoạch trình cấp thẩm
quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.2
Quản lý đấu thầu
1. Tham gia tổ chức thẩm định kế
hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư,
kết quả lựa chọn nhà đầu
phương án lựa chọn nhà thầu theo quy
định của pháp luật.
2. Tham gia tổ chức thẩm định các nội
dung về đấu thầu theo thẩm quyền
1. Dự thảo các vănbản, kế
hoạch trìnhcấp thẩm
quyềnban hành.
2. Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
224
được giao.
3. Tham gia tổ chức kiểm tra công tác
đấu thầu theo quy định của pháp luật
về đấu thầu; tham gia các hoạt động
thanh tra về đấu thầu.
4. Tham gia theo dõi, giám sát hoạt
động đấu thầu; đánh giá, tổng kết, báo
cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu
thầu của địaphương theo quy định của
pháp luật.
5. Tham gia quản lý công tác đào tạo,
bồi dưỡng về đấu thầu.
2.3
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhiệm
v được giao.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó trưởng
phòng phụ trách (nếu có)
Công chức, người lao động ca
Phòng
Các cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Kế hoạch và Đầu tư
- S Tài chính
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các n bản v liên quan đến
ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim v
được giao nhm phc v tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chc của đơn vị.
4.6
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
225
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế, Kinh tế hc,
Tài chính - Ngân hàng, Xây dựng, Quản lý y dng, Khoa hc quản lý,
Công nghệ k thut kiến trúc công trình y dựng, Công nghệ k thut
công trình xây dựng dân dụng công nghiệp, Quản công, Quản dự
án, Quản tr kinh doanh.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng s dụng ng nghệ thông tin bn và s dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung ng lc ngoi ng Vit Nam theo yêu
cu ca v tviệc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp
đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhim v
được giao.
- kh năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nnước nh vực công
tác được phân công.
- kh năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni b giải
pháp gii quyết c vấn đề thc tin liên quan đến chc năng, nhiệm v ca
đơn v.
- Hiểu vận dng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vc hoạt động
thực thi, k năng x các tình huống trong quá trình hướng dn, kim
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công vic theo v trí việc
làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có k
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hin công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
226
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chc thc hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc m: Chuyên viên vQuản doanh nghiệp
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-
37
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện về lĩnh vực quản lý doanh nghiệp
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình độ chuyên môn, nghiệp vụ bản v hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp nhỏ vừa; đổi mới phát triển doanh nghiệp nhà nước đăng ký hộ kinh doanh,
xâydựng và tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về lĩnh vực được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Doanh nghiệpnhà
nước
1. Tham mưu soạn thảo các văn bản
quy phạm pháp luật về sắp xếp, đổi
mới, tổ chức hoạt động doanh nghiệp
nhà nước, hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp nhỏ vừa c chế,
chính sách, giải pháp đảm bảo môi
trường đầu kinh doanh thuận lợi
trình cấp có thẩm quyền ban hành.
2. Tham mưu soạn thảo các văn bản
quy phạm pháp luật về sắp xếp, đổi
mới, tổ chức hoạt động của doanh
nghiệp nhà nước.
3. Tham mưu xây dựng kế hoạch sắp
xếp, đổi mới phát triển doanh nghiệp
nhà nước; hướng dẫn trình tự, thủ tục
sắp xếp, đổi mới phát triển doanh
nghiệp nhà nước; công bố thông tin
tình hình hoạt động của doanh nghiệp
nhà nước.
4.Tham gia thẩm định, đóng góp ý
kiến cho các đề án thành lập, sắp xếp,
tổ chức lại doanh nghiệp nhà nước;
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
227
tổng hợp tình hình sắp xếp, đổi mới, phát triển
doanh nghiệp nhà nước theo phân công.
5. Tham gia hướng dẫn thực hiện
tham gia ý kiến đối với các vướng
mắc của doanh nghiệp.
2.2
Đăng ký kinh
doanh
1. Tham gia y dựng, soạn thảo
chế, chính sách các văn bản quy
phạm pháp luật về hộ kinh doanh các loại
hình khác theo quy định của pháp luật trình
cấp có thẩm quyền ban hành.
2. Tham gia xây dựng hoặc trình cấp
thẩm quyền ban hành các văn bản hướng
dẫn, chỉ đạo về quy trình chuyên môn, nghiệp
vụ, biểu mẫu, chế độ báo cáo phục vụ công
tác đăng ký hộ kinh doanh các loại hình
khác theo quy định của pháp luật cho quan
đăng ký kinh doanh cấp huyện và các tổ chức,
cá nhân trên phạm vi quản lý.
3. Theo dõi, giám sát, tổng hợp tình
hình thực hiện đăng ký hộ kinh doanh theo
quy định của pháp luật;
4. Tham mưu tổ chức xây dựng, quản lý, vận
hành Hệ thống thông tin hộ kinh doanh.
5. Tham mưu, phối hợp với các
quan liên quan trong việc kết nối
trao đổi thông tin về đăng hộ kinh
doanh và các loại hình khác theo quy định của
pháp luật.
6. Tham gia cung cấp thông tin trong
sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
hộ kinh doanh cho các tổ chức, cá nhân.
7. Tham gia hướng dẫn, đào tạo, bồi dưỡng
chuyên môn, nghiệp vụ đăng kinh doanh
cho quan đăng ký kinh doanh tổ chức,
cá nhân khi có yêu cầu.
8. Tổ chức thực hiện, chịu trách nhiệm
việc tiếp nhận hồ sơ cấp hoặc từ chối cấp
đăng hộ kinh doanh, hướng dẫn hộ kinh
doanh về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hộ
kinh doanh
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.3
Doanh nghiệp
vừa và nhỏ
1. Tham mưu xây dựng các văn bản, chính
sách, pháp luật về hỗ trợ DNNVV trình cấp
có thẩm quyền ban hành;
2. Tham gia xác định mục tiêu, đối tượng,
trọng tâm hỗ trợ để xây dựng và triển khai các
kế hoạch, chương trình, dự án hỗ trợ DNNVV
trên địa bàn; Phối hợp với quan liên quan
tổng hợp ngân sách nhà nước để thực hiện
chương trình, dự án, hoạt động hỗ trợ
DNNVV.
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.4
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
228
công tác của đơn vị, cơ
quan nhiệm v được
giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó trưởng
phòng ph trách (nếu có)
Công chức, người lao động ca
Phòng
Các cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Kế hoạch và Đầu tư
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên quan đến ngành,
lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim v
được giao nhm phc v tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dng công chức của đơn vị.
4.6
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chun ngành: Lut kinh tế, Kinh tế
hc, Quản lý công, Khoa hc quản lý, Quản lý dự án, Quản tr kinh
doanh, Tài chính - Ngân hàng, Quản lý doanh nghiệp.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng s dụng công nghệ thông tin bản s dụng đưc
ngoi ng tương đương bc 2 Khung ng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm cht nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hp công
229
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp
kiểm tra thẩm định c chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm v được giao.
- Có khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước nh
vực công tác được phân công.
- khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
gii pháp giải quyết các vấn đề thc tin ln quan đến chc năng, nhiệm
v của đơn v.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động thực thi, k năng xử các nh huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc
theo v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, nh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành,
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chc thc hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về Quản lý kinh tế tập
thể, kinh tế hợp tác
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-38
Ngày bắt đầu thực hiện:
230
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nớc;
các văn bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng
dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện vlĩnh vực quản
kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình độ chuyên môn, nghiệp vụ bản về lĩnh vực phát triển kinh
tế tập thể, hợp tác xã, chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng tổ chức thực hiện chính
sách, pháp luật về lĩnh vực được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng chính
sách
1. Tham gia soạn thảo các văn bản quy
phạm pháp luật về kinh tế tập thể, hợp
tác xã; các chế, chính sách, giải
pháp nhằm phát triển kinh tế tập thể,
hợp tác trình cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2. Tham gia theo dõi tổng hợp tình
hình thực hiện chính sách hỗ trợ phát
triển kinh tế tập thể đề xuất các giải
pháp cần thiết trình cấp thẩm
quyền.
3. Tham mưu nghiên cứu, tổng kết việc
thực hiện chủ trương, chính sách của
Đảng Nhà nước đối với kinh tế tập
thể, hợp tác xã trong phạm vi quản lý.
1. Dự thảo các văn bản,kế
hoạch trình cấp thẩm
quyền ban hành.
2. Kết qu triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.2
Quản lý hợp tác
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện, kiểm tra, đôn đốc đánh giá
tổng kết việc thực hiện chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề
án, chế chính sách phát triển kinh
tế tập thể, hợp tác đã được phê
duyệt thuộc phạm vi quản lý.
2. Tham gia thực hiện hợp tác quốc tế
về phát triển kinh tế tập thể, hợp tác
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết qu triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.3
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhiệm
v được giao.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó trưởng
phòng phụ trách (nếu có)
Các công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
Các cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
231
- S Kế hoạch và Đầu tư
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên quan
đến ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim v
được giao nhm phc v tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chc của đơn vị.
4.6
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế, Kinh tế hc,
Quản công, Khoa học quản lý, Quản lý dự án, Quản tr kinh doanh, Tài
chính - Ngân hàng.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối với công
chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản s dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cu
ca v trí việc làm
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dng, thc hin, phi hp kim tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp
đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v
được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác
được phân công.
232
- kh năng đ xut nhng ch trương,y dựng quy trình nội b và giải pp
gii quyết các vn đ thc tin liên quan đến chc năng, nhiệm v ca đơn v.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, k ng xử các nh huống trong qtrình ng dn, kim
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực; kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chc thc hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc m: Quản lý i chính - nn sách
vị trí việc làm: XT-NVCN-39
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài cnh - Kế hoạch huyện Xn Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; các
n bản quy phạm pp luật, văn bản chđạo, ớng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về nh vực quản i chính -
ngânch.
1. Mục tiêu vị t việcm
Tham gia nghiên cứu, tham u, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản
i chính - ngân sách; chtrì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên n theo mảng ng
việc được phânng.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp luật,
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy
định trình Huyện ủy, ND và UBND
c quy định, n bản pháp
luật, chiến lược, quy hoạch,
233
chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
huyện; n bản pháp luật; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương trình,
dự án, đán v quản i chính, ngân sách.
kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
n bản.
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của BChính trị, Ban Bí thư;
n bản pháp luật; chiến ợc, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vc hoặc của địa
phương về quản i chính, ngânch.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo i việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất c biện pháp để ng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản tài
cnh, ngân ch.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định và thực thi chính sách
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương về
quảni chính, nn sách.
1. Văn bản, tài liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian và bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để c tổ chức, cá nhân
khác hiểu, triển khai được và
đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi ỡng đánh g
hoàn thành ng việc tập
huấn.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh g o o việc thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí
thư; n bản pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương trình,
dự án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về quản tài chính, nn sách.
1. Văn bản o cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung o o, đánh
g đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c quy định;
n bản pháp luật; chiến ợc, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến ngành, nh vực hoặc
của địa pơng về quản i chính, ngân
ch.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hn thành
theo đúng kế hoạch, cht
ợng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhim vụ được phânng:
1. Tham mưu việc xây dựng phân bdự
toán ngân ch hàng năm, d toán bổ sung
trong m; Thẩm định tổng hợp bổ sung dự
toán d thực hiện nhiệm vụ pt sinh; Kiểm
tra tình hình phân bổ thực hiện dự toán
ngânch hàngm;
2. Hướng dẫn c đơn vị dự toán, UBND
, thtrấn xây dựng dự toán và quyết toán
ngânch hàngm, xây dựng trình UBND
huyện dự tn, quyết toán nn sách
tổng hợp dtoán, quyết toán nn sách theo
ớng dẫn của Si chính;
3. Thẩm định quyết toán ngân ch , th
trấn, các đơn vị d toán; Thẩm định dự
toán, quyết tn kinh p bồi thường GPMB
Đảm bảo quy trình ng tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
qung việc.
234
khi Nnước thu hồi đất;
4. Thực hiện nghiệp vụ định gi sản;
5. Tổng hợp các báo cáo thu, chi ngân ch
định kỳ tháng, quý, 6 tháng, m báo o
UBND huyện, Sở Tài chính theo quy định;
6. Công việc, nhiệm vụ phát sinh.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách liên
quan đến nnh, lĩnh vực nhiệm v được
phân công.
1.ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công c phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn tnh đạt cht ợng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhim vụ
chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên n trong và ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b
i liệu và ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, q, tng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan
nhiệm vụ được giao.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Tởng phòng hoặc ptrưởng
phòng phụ tch (nếu )
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Si chính
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thc hin o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp Đi học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kinh tế học; Kế toán -
Kiểm toán; Kế toán, phân tích kiểm tn; Tài chính - Ngân ng;
Quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
235
Bồi dưỡng, chứng ch
- chng ch bồi ng kiến thc, k ng quản nhà ớc đối vi
công chc ngch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch trương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chu được áp lực trong công việc.
- Tp trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khả ng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim
tra thẩm định c ch trương, cnh ch, nghị quyết, kế hoch, gii
pháp đối vi các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức ng,
nhim v đưc giao.
- kh ng c th h tổ chc thc hin hiu qu c chủ trương,
đưng li của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà nưc lĩnh vực ng
c được phân công.
- khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
gii pháp giải quyết các vấn đề thc tin ln quan đến chc ng, nhiệm
v của đơn v.
- Hiểu vận dng được các kiến thức chuyên n về nh vực hot
động thực thi, k ng xử các nh huống trong quá trình ng
dn, kim tra, gm sát, thamu, đề xuấtthực hin công vic theo v
trí việcm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc v phương pp nghiên cứu, t
chc, trin khai nghiên cứu, xây dựngc tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vc chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có
k ng thuyết trình, ging dạy, hưng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thut xây dựng, ban nh n
bn o ng việc theo yêu cầu ca v t việcm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức bn nh
2-3
Tổ chức thực hiệnng việc
2-3
Soạn thảo và bannhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan h phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nm ng lực chuyên
n
Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
ớng dẫn thực hiện văn bn
2-3
Kiểm tra thực hiệnn bản
2-3
Thẩm định n bản
2-3
Tổ chức thực hiệnn bản
2-3
Nm ng lực quản
duy chiến lược
1-2
Quản lý sthay đổi
1-2
236
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc m: Quản lý i sản ng
vị trí việc làm: XT-NVCN-40
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài cnh - Kế hoạch huyện Xn Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định
thực thi chính sách về quản lý tài sản công
1. Mục tiêu vị t việcm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về quản tài sản công; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp luật,
chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định trình HĐND, UBND huyện; văn
bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án về quản lý tài sản công.
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án,
đề án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
n bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đán của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản tài sản
công.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản lý tài sản công.
3. Tham gia tổ chứcc chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính sách
của ngành, nh vực hoặc của địa pơng
v quản tài sản ng.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công đ các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lp đào tạo, biỡng đánh
g hoàn thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện các quy định của Trung ương,
của Tỉnh, của huyện; văn bản pháp luật;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương về
quản lý tài sản công.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
có thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
Tham gia góp ý các quy định văn bản
Nội dung tham gia thẩm
237
các văn bản.
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý tài sản công.
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình
công c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht ợng
và hiu qu công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách liên
quan đến nnh, lĩnh vực nhiệm v được
phân công.
1.ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác pt
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn tnh đạt chất ợng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhim vụ
chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên n trong và ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu và ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, q, tng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công c của đơn vị, cơ quan
nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Tởng phòng hoặc phó trưởng
phòng phụ tch (nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Si chính
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thc hin o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đxác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp Đi học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kinh tế học; Kế toán -
238
Kiểm toán; Kế toán, phân tích kiểm tn; Tài chính - Ngân ng;
Quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chng ch bồi ng kiến thc, k ng quản nhà ớc đối vi
công chc ngch chuyên vn tương đương.
- k năng s dng công nghệ thông tin bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch trương,
cnh sách của Đng, pp lut của n nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có kh ng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim
tra thẩm định c ch trương, cnh ch, nghị quyết, kế hoch, gii
pháp đối vi các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức ng,
nhim v đưc giao.
- kh ng c th h tổ chc thc hin hiu qu c chủ trương,
đưng li của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà nưc lĩnh vực ng
c được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
gii pháp giải quyết các vấn đề thc tin ln quan đến chc năng, nhiệm
v của đơn v.
- Hiểu vận dng được các kiến thức chuyên n về nh vực hot
động thực thi, k ng xử các nh huống trong quá trình ng
dn, kim tra, gm sát, thamu, đề xuấtthực hin công việc theo v
trí việc m.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc v phương pp nghiên cứu, t
chc, trin khai nghiên cứu, xây dựngc tài liệu, đề tài, đề án thuộcnh
vc chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thc bản và ng cao về ngành, lĩnh vực; có
k ng thuyết trình, giảng dạy, hưng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thut xây dựng, ban hànhn bản
o ng việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức bn nh
2-3
Tổ chức thực hiệnng việc
2-3
Soạn thảo và bannhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan h phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nm ng lực chuyên
n
Tham mưu xây dựngn bản
2-3
ớng dẫn thực hiện văn bn
2-3
Kiểm tra thực hiệnn bản
2-3
Thẩm định n bản
2-3
239
Tổ chức thực hiệnn bản
2-3
Nm ng lực quản
duy chiến lược
1-2
Quản lý sthay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc m: Chuyên viên vquản lý giá
vị trí việc làm: XT-NVCN-41
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài cnh - Kế hoạch huyện Xn Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định
thực thi chính sách về quản lý giá
1. Mục tiêu vị t việcm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về quản lý giá; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc
được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp lut, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, cơng
trình, đ án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định
trình HĐND, UBND huyện các văn bản pháp
luật; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của địa
phương về quản lý giá theo thẩm quyền.
Các quy định, n bản
pp luật, chiến ợc,
quy hoạch, kế hoch,
cnhch, chương trình,
d án, đề án được cấp có
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương về
quản lý giá.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính ch chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản lý giá.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác
hoạch định thực thi chính sách của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về quản lý giá.
1. n bản, tài liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian và bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chức, cá nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện các văn
bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá báo cáo việc thực hiện
các quy định của Trung ương, của tỉnh, của
huyện; văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
240
phương về quản lý giá.
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia
thẩm đnh các văn
bn.
Tham gia thẩm định, góp ý các văn bản pháp
luật; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án liên quan đến
ngành,nh vực hoặc của địa phương v quản
g.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả
công việc.
2.6
Phối hợp
thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công c phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vchung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn ở trong ngoài đơn vị theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác m, q, tháng, tuần của
cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Tởng phòng hoặc ptrưởng
phòng phụ tch
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức có quan hệ cnh
Bản chất quan hệ
- Si chính
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thc hin o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
241
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đxác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp Đi học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kinh tế học; Kế toán -
Kiểm toán; Kế toán, phân ch và kiểm toán; i cnh - Ngân hàng;
Quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chng ch bồi ng kiến thc, k ng quản nhà ớc đối vi
công chc ngch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch trương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khả ng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim
tra thẩm định c ch trương, cnh ch, nghị quyết, kế hoch, gii
pháp đối vi các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức ng,
nhim v đưc giao.
- kh ng c th h tổ chc thc hin hiu qu c chủ trương,
đưng li của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà nưc lĩnh vực ng
c được phân công.
- khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
gii pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn ln quan đến chc năng, nhiệm
v của đơn v.
- Hiểu vận dng được các kiến thức chuyên n về nh vực hot
động thực thi, k ng xử các nh huống trong quá trình ng
dn, kim tra, gm sát, thamu, đề xuấtthực hin công việc theo v
trí việcm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc v phương pp nghiên cứu, t
chc, trin khai nghiên cứu, xây dựngc tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vc chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thc bản và ng cao về ngành, lĩnh vực; có
k ng thuyết trình, giảng dạy, hưng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thut xây dựng, ban hành văn bn
o ng việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức bn nh
2-3
Tổ chức thực hiệnng việc
2-3
Soạn thảo và bannhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
242
Quan h phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nm ng lực chuyên
n
Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
ớng dẫn thực hiện văn bn
2-3
Kiểm tra thực hiệnn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
Tổ chức thực hiệnn bản
2-3
Nm ng lực quản
duy chiến lược
1-2
Quản lý sthay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên Quản lý về trng trt, bo
v thc vt
vị trí việc làm: XT-NVCN-42
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyn Xuân Trưng
Quy trìnhng việc liên quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà ớc; các
n bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vc trng trt.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham u nh đạo phòng gp Ủy ban nhân n huyn ch đạo sn xut ng nghiệp, thu
hoch, bo qun, chế biến sn phm nông nghip; thc hin cơ cấu ging, thi v, k thut canh tác,
chuyển đổi cơ cấu cây trng, vật nuôi trên địa n huyện. Tham mưu xây dựng n bản ng dn,
triển khai cho các cơ quan, đơn vị UBNDc về ngc bảo v thc vt.
2.c công việc tu c đánh giá
TT
Các nhim vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn bn.
1. Tham u xây dựng cơng trình, kế
hoch v nh vc trng trt trình Ch
tch y ban nn n huyện quyết định
tổ chc thc hin chương trình, kế
hoạch đó.
2. Tham u y dựng các n bn quy
phạm pháp luật ca huyn v nh vực
trng trt; kiến ngh sửa đi, b sung các
n bản quy phm pháp luật, các chế đ,
cnh ch thuộc lĩnh vực trng trt, bo
v thc vt
3. khả năng nghiên cứu, đề xut, xây
dng, p ý c văn bản quy phm pháp
lut và c chương trình, kế hoạch, đề án,
các giải pháp phục v cho công c quản
n nước v nh vực trng trt, bo v
thc vt liên quan đến ngành thanh tra
địa bàn quản.
c n bản trình lãnh đạo đơn
v được phê duyt, trin khai
thc hin đúng tiến độ, cht
ng.
2.2
ng dẫn triển
khai thc hiện các
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đán
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chun môn
nghiệp vụ được hoàn thành
đúng tiến độ; nội dung hướng
243
về lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi quản của quan,
đơn vị hoặc của địa phương theo phân
công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản về trồng trọt
bảo vệ thực vật phạm vi quản của
cơ quan, đơn vị hoặc của địa phương.
dẫn hiệu quả, chất lượng,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các n bn.
Tham gia theo dõi, đôn đc, kim tra vic
thc hin c văn bản quy phm pháp
lut, chiến lược, quy hoch, kế hoch,
cnh ch, chế độ, cơng trình, dự án,
đề án chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
trng trt, bo v thc vt thuc phm vi
quản của cơ quan, đơn vị hoc của đa
phương theo phân ng của lãnh đạo
quan, đơn vị.
- Báo o kết qu kim tra
phản ánh đầy đủ ni dung
thông tin theo yêu cầu, cnh
c kịp thi.
- Ni dung báo cáo tổng kết,
đánh giá kịp thời, đề xut gii
pháp, biện pháp, đưc cấp có
thm quyền phê duyt.
2.4
Tham gia góp ý các
n bản.
Tham gia thm định, p ý c văn bản
quy phm pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, cnh sách, chế độ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên n,
nghip v v nh vực trng trt, bo v
thc vtthuc phm vi qun của cơ
quan, đơn v hoc của địa pơng theo
phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn v.
Ni dung tham gia thm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện c hoạt đng chuyên n
nghip v theo nhim v được phân ng
v nh vực trng trt, bo v thc vt.
Đm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v tiến độ,
chất ợng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp vi c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thc thi chính ch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phânng.
Ni dung phi hợp được hoàn
thành đạt cht lượng, theo
đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d c cuc hp liên quan đến lĩnh
vc chuyên n trong và ngi đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liu và ý kiến phát biểu theo
yêu cu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác m, quý, tháng,
tun ca cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhim
v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v kc do cấp tn pn công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn v phi hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
244
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chức quan hệ chính
Bn cht quan h
- S ng nghiệp PXTT
-Trung tâm Dch v Nông nghiệp
-UBND các, th trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc hp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hin báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin ng việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấpc thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v đưc giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ quan theo s phân công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình đ, năng lc
5.1. u cu v trình độ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào to
Tt nghiệp đại hc tr lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Ngành ng nghiệp Trng trt, khoa hc cây trồng hoặc chuyên ngành
khác p hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k năng quản nhà nước đi vi
công chc ngch chuyên vn tương đương.
k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhim cao vi công việc, vi tp th, phi hp ng tác
tt.
Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mật thông tin.
Khả ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lực trongng việc.
• Tập trung, ng tạo, tư duy đc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có kh ng tham u, xây dựng, thc hin, kim tra thẩm định các
ch trương, chính ch, nghị quyết, kế hoch, giải pp đi với c vấn đề
thc tin liên quan trong phm vi chứcng, nhim v đưc giao.
Có khả ng cụ th h tổ chc thc hin hiu qu c chủ trương,
đưng li ca Đng, chính sách pp luật của Nhà c lĩnh vực ng
c được phân công.
khả ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b và
gii pháp giải quyết c vấn đề thc tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn v.
• Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot đng
thực thi, k ng xử lý các nh huống trong quá trình hưng dn, kim
tra, gm t, tham u, đề xuất thực hin công vic theo v trí vic
245
m.
Hiểu vận dụng được c kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vc chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng c kiến thc bản và nâng cao về ngành, nh vực; có
k ng thuyết trình, giảng dạy, hưng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lc
Cấp đ
Nm ng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• T chc thc hin công vic
2-3
Soạn tho và bannhn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
• S dng ngoi ng
2
• S dngng nghệ thông tin
Nm năng lực chuyên
n
Khả ng tham u xây dựngc n bản
2-3
Khả ng ng dn thc hin các văn bản
2-3
Khả ng kim tra vic thc hin cácn bản
2-3
Khả ng thm định, góp ý cácn bản
2-3
Khả năng thực hin hot động chuyên môn, nghiệp
v
2-3
Nm ng lực qun
duy chiến lược
1-2
Quản lý s thay đi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý ngun lc
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên Quản về chăn nuôi, ty
vị trí việc làm: XT-NVCN-43
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyn Xuân Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật của N ớc; các
n bản quy phm pháp lut, văn bản ch đạo, ng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực chăn nuôi.
1. Mục tiêu v trí việc làm
T chc thc hin qun lý công c ging vt nuôi, thc ăn chăn ni, thuốc thú yc vật tư
khác phc v sn xut ngành chăn nuôi trên địa n huyện theo quy định. Thc hin nhim v qun
về giết m động vật theo quy định của pháp luật và hướng dn xây dựng kế hoạch phát triển chăn
nuôi nông hộ (gia tri, trang tri). T chc trin khai thc hiện ng c png chống dịch trên đàn
gia súc, gia cầm, tiêm vacxin png chống dịch trên gia súc, gia cm.
2.c công việc tu c đánh giá
TT
Các nhim vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn bn.
1. Tham u xây dựng cơng trình, kế
hoch v lĩnh vực cn ni trình Ch
tch Ủy ban nn n huyện quyết định
tổ chc thc hin chương trình, kế
hoạch đó.
2. Tham u y dựng các n bn quy
c quy định, văn bản pp
lut, chiến c, quy hoch, kế
hoạch, cnh sách, cơng
trình, dự án, đề án đưc cp có
thm quyền thông qua.
246
phạm pháp luật ca huyn v nh vực
cn nuôi, t y; kiến ngh sửa đổi, b
sung các n bản quy phm pháp lut,
các chế độ, chínhch thuộcnh vực
cn nuôi, t y.
3. khả năng nghiên cứu, đề xut, xây
dng, p ý c văn bản quy phm pháp
lut và c chương trình, kế hoạch, đề án,
các giải pháp phục v cho công c quản
nc v lĩnh vực chăn nuôi, thú y
liên quan đến ngành thanh tra địa bàn
quản.
2.2
ng dẫn triển
khai thc hiện các
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đán
về lĩnh vực chăn nuôi, thú y thuộc phạm
vi quản lý của quan, đơn vị hoặc của
địa phương theo phân công của lãnh
đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản lý về chăn nuôi,
thú y phạm vi quản lý của quan, đơn
vị hoặc của địa phương.
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chuyên môn
nghiệp vụ được hoàn thành
đúng tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các n bn.
Tham gia theo dõi, đôn đc, kim tra vic
thc hin c văn bản quy phm pháp
lut, chiến lược, quy hoch, kế hoch,
cnh ch, chế độ, cơng trình, dự án,
đề án chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
cn nuôi, thú y thuc phm vi qun
của quan, đơn vị hoc của địa phương
theo phân công của lãnh đạo cơ quan,
đơn v.
- Báo o kết qu kim tra
phản ánh đầy đủ ni dung
thông tin theo yêu cầu, cnh
c kịp thi.
- Ni dung báo cáo tổng kết,
đánh giá kịp thời, đề xut gii
pháp, biện pháp, đưc cấp có
thm quyền phê duyt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản.
Tham gia thm định, p ý c văn bản
quy phm pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, cnh sách, chế độ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên n,
nghip v v nh chăn nuôi, thú y thuc
phm vi quản của cơ quan, đơn vị hoc
của địa pơng theo pn công ca lãnh
đạo quan, đơn vị.
Ni dung tham gia thm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện c hoạt đng chuyên n
nghip v theo nhim v được phân ng
v nh vực chăn nuôi, thú y.
Đm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v tiến độ,
chất ợng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp vi c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phânng.
Ni dung phi hợp được hoàn
thành đạt cht lượng, theo
đúng tiến độ kế hoch.
247
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d c cuc hp liên quan đến lĩnh
vc chuyên n trong và ngi đơn v
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liu và ý kiến phát biểu theo
yêu cu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác m, quý, tháng,
tun ca cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhim
v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v kc do cấp tn pn công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn v phi hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chức quan hệ chính
Bn cht quan h
- S ng nghiệp PXTT
- Trungm Dch v ng nghiệp
- UBND các xã, th trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc hp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin ng việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấpc thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v đưc giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ quan theo s phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào to
Tt nghiệp đại hc tr lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
T y, Chăn nuôi hoặc chuyên ngành kc p hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp thẩm quyền quy đnh.
Bồi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k năng quản nhà nước đi vi
công chc ngch chuyên vn tương đương.
kỹ năng sử dng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhim cao vi công việc, vi tp th, phi hp ng tác
tt.
Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mật thông tin.
248
Khả ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lực trongng việc.
• Tập trung, ng tạo, tư duy đc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có kh ng tham u, xây dựng, thc hin, kim tra thẩm định các
ch trương, chính ch, nghị quyết, kế hoch, giải pp đi với c vấn đề
thc tin liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm v đưc giao.
Có khả ng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu c chủ trương,
đưng li ca Đng, chính sách pp luật của Nhà c lĩnh vực ng
c được phân công.
khả ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b và
gii pháp giải quyết c vấn đ thc tin liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn v.
• Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot đng
thực thi, k ng xử lý các nh huống trong quá trình hưng dn, kim
tra, gm t, tham u, đề xuất thực hin công việc theo v trí vic
m.
Hiểu vận dụng được c kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vc chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng c kiến thc bản và nâng cao về ngành, nh vực; có
k ng thuyết trình, giảng dạy, hưng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
o công việc theo yêu cu ca v tviệcm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lc
Cấp đ
Nm ng lc chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• T chc thc hin công vic
2-3
Soạn tho và bannhn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
• S dng ngoi ng
2
• S dngng nghệ thông tin
Nm năng lực chuyên
n
Khả ng tham mưu xây dựng các n bản (theo
nhim v ca v trí việcm)
2-3
Kh ng hướng dn thc hiện c n bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
• Khả ng kim tra vic thc hin c văn bản (theo
nhim v ca v trí việcm)
2-3
• Khả ng thm định, góp ý các n bản (theo nhim
v ca v trí việcm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp
v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nm ng lực qun
duy chiến lược
1-2
Quản lý s thay đi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý ngun lc
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên về quản lý thủy sn
vị trí việc làm: XT-NVCN-44
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và PXTT huyn Xuân Tng
249
Quy trìnhng việc ln quan:
Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp luật của Nhà ớc; c
n bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực thu sn.
1. Mục tiêu v trí việc làm
T chc thc hin qun v thu sn trên địa n huyện theo quy định. Thc hin nhim v
quản về khai thác thuỷ sn theo quy định của pháp luật vàng dn xây dựng kế hoạch phát triển
cn nuôi thu sn. T chc trin khai thc hin công tác phòng chống dch v thu sn.
2. Cácng việc tu c đánh g
TT
Các nhim vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn bn.
1. Tham u xây dựng cơng trình, kế
hoch v nh vực thu sản tnh Chủ tch
Ủy ban nhân n huyn quyết định tổ
chc thc hin cơng trình, kế hoch
đó.
2. Tham u y dựng các n bn quy
phạm pháp luật ca huyn v nh vực
thu sn; kiến ngh sửa đổi, b sung c
n bản quy phm pháp luật, các chế đ,
cnh sách thuộcnh vực thu sn.
3. kh ng nghiên cứu, đề xut, xây
dng, p ý c văn bản quy phm pháp
lut và c chương trình, kế hoạch, đề án,
các giải pháp phục v cho công c quản
n nước v lĩnh vc thu sn ln
quan đến ngành thanh tra địan quản
.
c quy định, văn bn pp
lut, chiến c, quy hoch, kế
hoạch, cnh sách, cơng
trình, dự án, đề án đưc cp có
thm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn triển
khai thc hiện các
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đán
về lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi
quản lý của quan, đơn vị hoặc của
địa phương theo phân công của lãnh
đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản về thủy sản
thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn
vị hoặc của địa phương.
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chun môn
nghiệp vụ được hoàn thành
đúng tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các n bn.
Tham gia theo dõi, đôn đc, kim tra vic
thc hin c văn bản quy phm pháp
lut, chiến lược, quy hoch, kế hoch,
cnh ch, chế độ, chương trình, dự án,
đề án chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
thy sn thuc phm vi quản của cơ
quan, đơn v hoc của địa pơng theo
phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn v.
- Báo o kết qu kim tra
phản ánh đầy đủ ni dung
thông tin theo yêu cầu, cnh
c kp thi.
- Ni dung báo cáo tổng kết,
đánh giá kịp thời, đề xut gii
pháp, biện pháp, đưc cấp có
thm quyền phê duyt.
250
2.4
Tham gia thm định
các văn bản.
Tham gia thm định, p ý c văn bản
quy phm pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, cnh sách, chế độ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên n,
nghip v v lĩnh thy sn thuc phm vi
quản của cơ quan, đơn vị hoc của đa
phương theo phân ng của lãnh đạo
quan, đơn vị.
Ni dung tham gia thm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện c hoạt đng chuyên n
nghip v theo nhim v được phân ng
v nh vực thy sn.
Đm bo quy trình công c và
theo đúng kế hoch v tiến độ,
chất ợng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp vi c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phânng.
Ni dung phi hợp được hoàn
thành đạt cht lượng, theo
đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d c cuc hp liên quan đến lĩnh
vc chuyên n trong và ngi đơn v
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liu và ý kiến phát biểu theo
yêu cu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác m, quý, tháng,
tun ca cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhim
v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v kc do cấp tn pn công.
3.Các mi quan h ng việc
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn v phi hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chức quan hệ chính
Bn cht quan h
- S ng nghiệp PXTT
- Trungm Dch v ng nghiệp
- UBND các xã, th trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc hp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin ng việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấpc thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v đưc giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin đánh giá mức độ xác thực ca thông tin phc v cho
nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ quan theo s phân công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
251
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào to
Tt nghiệp đi hc tr n nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Thy sn, nuôi trng thy sn hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu
cu nhim v ca cp có thm quyền quy đnh.
Bồi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k năng quản nhà nước đi vi
công chc ngạch chuyên vn tương đương.
k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhim cao vi công việc, vi tp th, phi hp ng tác
tt.
Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mật thông tin.
Khả ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lực trongng việc.
• Tập trung, ng tạo, tư duy đc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có kh ng tham u, xây dựng, thc hin, kim tra thẩm định các
ch trương, chính ch, nghị quyết, kế hoch, giải pp đi với c vấn đề
thc tin liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm v đưc giao.
Có khả ng cụ th h tổ chc thc hin hiu qu c chủ trương,
đưng li ca Đng, chính sách pp luật của Nhà nước lĩnh vực ng
c được phân công.
khả ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b và
gii pháp giải quyết c vấn đ thc tin liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn v.
• Hiểu vận dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vực hot đng
thực thi, k ng xử lý các nh huống trong quá trình hưng dn, kim
tra, gm t, tham u, đề xuất thực hin công việc theo v trí vic
m.
Hiểu vận dụng được c kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vc chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng c kiến thc bản và nâng cao về ngành, nh vực; có
k ng thuyết trình, giảng dạy, hưng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dng thành thạo các kiến thc, k thut xây dựng, ban nh văn bản
o ng việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lc
Cấp đ
Nm ng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• T chc thc hin công vic
2-3
• Son tho ban nhn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
• S dng ngoi ng
2
• S dngng nghệ thông tin
Nm năng lực chuyên
n
Khả ng tham u xây dựng các n bản (theo
nhim v ca v trí việcm)
2-3
Kh năng hướng dn thc hiện c n bản (theo
nhim v ca v trí việcm)
2-3
252
• Khả ng kim tra vic thc hin c văn bản (theo
nhim v ca v trí việcm)
2-3
• Khả ng thm định, góp ý các n bản (theo nhim
v ca v trí việcm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp
v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nm ng lực qun
duy chiến lược
1-2
Quản lý s thay đi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý ngun lc
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên về quản lý thủy li, đê điu,
phòng chống thiên tai nước schng tn
vị trí việc làm: XT-NVCN-45
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyn Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật của N ớc; các
n bản quy phm pháp luật, n bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực thu li, đê điều
phòng chống thn tai.
1. Mục tiêu v trí việc làm
ng dn, kim tra vic thc hin các quy định ca Ủy ban nhân n huyn v phân cấp
quản c công trình thủy li cơng trình mục tu cấp, tht ớc ng thôn trên địa n
huyện; hướng dn, kim tra v việc y dựng, khai thác, sử dụng bo v c công tnh thủy li
trên địa n huyn; t chc thc hin chương trình, mục tiêu cấp, thoát nước nông thôn đã được phê
duyệt. Hướng dn, kiểm tra chịu tch nhiệm v xây dựng, khai thác, bo v
công trình png, chng thiên tai; xây dựng phương án, kế hoch, bin pháp tổ chc thc hin
việc phòng, chống thiên tai tn địan huyện theo quy đnh ca pháp luật.
2.c công việc tu c đánh giá
TT
Các nhim vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn bn.
1. Tham u xây dựng cơng trình, kế
hoch v lĩnh vực thu li trình Chủ tch
Ủy ban nhân n huyn quyết định tổ
chc thc hin cơng trình, kế hoch
đó.
2. Tham u y dựng các n bn quy
phạm pháp luật ca huyn v nh vực
thu li; kiến ngh sa đổi, b sung các
n bản quy phm pháp luật, các chế đ,
cnh sách thuộc lĩnh vực thu li, đề
điều png chống thiên tai.
3. khả năng nghiên cứu, đề xut, xây
dng, p ý c văn bản quy phm pháp
lut và c chương trình, kế hoạch, đề án,
các gii pháp phục v cho ng tác qun
n c v lĩnh vc thu li, đề điu
phòng chống thiên tai ln quan đến
ngành thanh tra địan qun .
c quy định, văn bản pháp
lut, chiến c, quy hoch, kế
hoạch, cnh sách, cơng
trình, dự án, đề án đưc cp có
thm quyền thông qua.
253
2.2
ng dẫn triển
khai thc hiện các
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đán
về lĩnh vực thu lợi, đề điều và phòng
chống thn tai thuộc phạm vi quản
của quan, đơn vị hoặc của địa
phương theo phân công của lãnh đạo cơ
quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản lý về thuỷ lợi,
đề điều và phòng chống thiên tai phạm vi
quản lý của quan, đơn vị hoặc của
địa phương.
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chun môn
nghiệp vụ được hoàn thành
đúng tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các n bn.
Tham gia theo dõi, đôn đc, kim tra vic
thc hin c n bản quy phạm pp
lut, chiến lược, quy hoch, kế hoch,
cnh ch, chế độ, cơng trình, d án,
đề án chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
thu li, đ điều và png chống thn tai
thuc phm vi qun của quan, đơn
v hoc của địa phương theo phân ng
của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- Báo o kết qu kim tra
phản ánh đầy đủ ni dung
thông tin theo yêu cầu, chính
c kịp thi.
- Ni dung báo cáo tổng kết,
đánh giá kịp thời, đề xut gii
pháp, biện pháp, đưc cấp có
thm quyền phê duyt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thm định, p ý c văn bản
quy phm pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, cnh sách, chế độ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên n,
nghip v v lĩnh thu li, đề điều
phòng chống thn tai thuc phm vi
quản của cơ quan, đơn vị hoc của đa
phương theo phân ng của lãnh đạo
quan, đơn vị.
Ni dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoc tham gia t chc trin khai
thc hiện c hoạt đng chuyên n
nghip v theo nhim v được phân ng
v nh vực thu li, đ điu và png
chống thiên tai.
Đm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v tiến độ,
chất ợng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp vi c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thc thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phânng.
Ni dung phi hợp được hoàn
thành đạt cht lượng, theo
đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d c cuc hp liên quan đến lĩnh
vc chuyên n trong và ngi đơn v
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liu và ý kiến phát biểu theo
yêu cu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác m, quý, tháng,
tun ca cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhim
v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v kc do cấp tn pn công.
254
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn v phi hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
Các quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chức quan hệ chính
Bn cht quan h
- S ng nghiệp PTNT
- Trungm Dch v ng nghiệp
- UBND các xã, th trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc hp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin ng việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấpc thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v đưc giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ quan theo s phân công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào to
Tt nghiệp đại hc tr n Nm nnh hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
ng nghệ k thut ng tnh xây dựng, Công ngh k thuật xây dựng,
ng nghệ k thut vt liu xây dng, K thut xây dựng, K thuật công
trình xây dựng, K thuật xây dựngng trình thuỷ, K thuật cơ s h tng,
K thuật tài nguyên nước, K thut cp tht nước hoc chuyên ngành
khác p hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k năng quản nhà nước đi vi
công chc ngch chuyên vn tương đương.
kỹ năng sử dng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương,
cnh sách của Đảng, pp luật ca nhàớc, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhim cao vi công việc, vi tp th, phi hp ng tác
tt.
Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mật thông tin.
Khả ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lực trongng việc.
• Tập trung, ng tạo, tư duy đc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có kh ng tham u, xây dựng, thc hin, kim tra thẩm định các
ch trương, chính ch, nghị quyết, kế hoch, giải pp đi với c vấn đề
255
thc tin liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm v đưc giao.
Có khả ng cụ th h tổ chc thc hin hiu qu c chủ trương,
đưng li ca Đng, chính sách pp luật của Nhà c lĩnh vực ng
c được phân công.
khả ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b và
gii pháp giải quyết c vấn đ thc tin liên quan đến chức năng, nhim
v của đơn v.
• Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot đng
thực thi, k ng xử lý các nh huống trong quá trình hưng dn, kim
tra, gm t, tham u, đề xuất thực hin công việc theo v trí vic
m.
Hiểu vận dụng được c kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vc chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng c kiến thc bản và nâng cao về ngành, nh vực; có
k ng thuyết trình, giảng dạy, ng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu ca v trí việc m.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lc
Cấp đ
Nm ng lực chung
• Đạo đức và bn lĩnh
2-3
• T chc thc hin công vic
2-3
Soạn tho và bannhn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
• S dng ngoi ng
2
• S dngng nghệ thông tin
Nm năng lực chuyên
n
Khả ng tham u xây dựng các n bản (theo
nhim v ca v trí việcm)
2-3
Kh ng hướng dn thc hiện c n bản (theo
nhim v ca v trí việcm)
2-3
• Khả ng kim tra vic thc hin c văn bản (theo
nhim v ca v trí việcm)
2-3
• Khả ng thm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việcm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp
v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nm ng lực qun
duy chiến lược
1-2
Quản lý s thay đi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý ngun lc
1-2
256
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên về quản lý chấtng, chế
biến phát trin th trường
vị trí việc làm: XT-NVCN-46
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyn Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pp luật của Nhàớc; các văn
bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực quản chất ng, chế biến
pt triển th trường.
1. Mc tu v trí việcm
ng dn kim tra vic thc hin quy hoch, kế hoạch cơ chế, chính sách lĩnh vực phát triển
nh vực quản chất lượng, chế biến phát triển th trường.T chc thc hiện c văn bản quy
phạm pháp lut, quy hoch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, tiêu chuẩn, quy chun k thut,
định mc kinh tế - k thut đã đưc cấp thẩm quyền ban hành hoặc phê duyt thuộcnh vực qun
cht ng, chế biến và phát triển th trường.
2.c công việc tu c đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn bn.
1. Tham u xây dựng chương trình, kế hoch
v qun chất lượng, chế biến và pt triển th
trường tnh Ch tch Ủy ban nhân n huyn
quyết định và t chc thc hin cơng trình, kế
hoạch đó.
2. Tham u xây dựng c n bản quy phm
pháp lut ca huyn v qun chất lượng, chế
biến phát triển th trường; kiến ngh sa đi,
b sung các văn bn quy phm pháp luật, các
chế độ, chính ch thuộc nh vực quản cht
ng, chế biến và phát trin th tng.
3. khả ng nghiên cứu, đề xut, xây dựng,
p ý các n bản quy phạm pháp luật và c
cơng tnh, kế hoạch, đ án, các giải pháp
phc v cho ng tác quản nhà c v lĩnh
vc qun chất lượng, chế biến phát trin th
trường liên quan đến ngành thanh tra và địa bàn
quản.
c quy định, văn bản
pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, cnh
ch, chương trình, dự án,
đề án đưc cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
ng dẫn và trin
khai thc hiện c
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển khai
thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án về lĩnh vực quản chất
ợng, chế biến pt triển thị tng thuộc
phạm vi quản của quan, đơn vị hoặc của
địa phương theo phân công của lãnh đạo
quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ,
chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
quản chất ợng, chế biến phát triển thị
trường phạm vi quản của quan, đơn vị
hoặc của địa phương.
Kế hoạch văn bản
triển khai, hướng dẫn
chuyên môn nghiệp vụ
được hoàn thành đúng
tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất
lượng, được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
257
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các n bn.
Tham gia theo i, đôn đốc, kim tra vic thc
hiện các văn bn quy phm pháp luật, chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính sách, chế độ,
cơng trình, d án, đề án chuyên n, nghiệp
v v nh vực qun cht lượng, chế biến
phát trin th trưng thuc phm vi qun của
cơ quan, đơn v hoc ca địa phương theo phân
công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- o cáo kết qu kim
tra phn ánh đầy đ ni
dung thông tin theo yêu
cầu, cnh c kịp
thi.
- Ni dung báo o tổng
kết, đánh giá kp thời, đề
xut giải pháp, biện pp,
đưc cp thẩm quyn
phê duyt.
2.4
Tham gia p ý các
n bản.
Tham gia thm định, p ý các n bản quy
phạm pháp luật, chiến c, quy hoch, kế
hoạch, cnh sách, chế độ, chương trình, d án,
đề án chuyên n, nghiệp v v lĩnh vực qun
chất ng, chế biến phát triển th trưng
thuc phm vi qun lý của cơ quan, đơn vị hoc
của địa pơng theo phân ng của nh đạo
quan, đơn vị.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, cht ng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hin c hoạt
động chuyên n,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc
hiện c hoạt động chuyên n nghiệp v theo
nhim v được phân công về nh vực qun
chất lượng, chế biến và pt triển th trường.
Đm bo quy tnh ng
c theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp vi các đơn vị ln quan tham mưu
hoạch định và thực thi cnh sách liên quan đến
ngành, nh vc nhim v đưc pn ng.
Ni dung phi hợp đưc
hoàn thành đạt cht
ng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d c cuc hp ln quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài đơn vị theo phân
công.
Tham d đầy đ, chun
b i liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần ca
cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng tác của đơn
v, quan nhiệm v
đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v kc do cấp tn pn công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn v phi hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng phòng ph trách
(nếu có)
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chức quan hệ chính
Bn cht quan h
- S ng nghiệp PXTT
- Trungm Dch v ng nghiệp
- UBND các xã, th trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc hp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
258
Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin ng việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấpc thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v đưc giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ quan theo s phân công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào to
Tt nghiệp đại hc tr lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
ng nghệ thc phm; K thut thc phm; Công nghệ sau thu hoch;
ng nghệ chế biến thu sn, đảm bo chất lượng an tn thực phm
hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp có thẩm
quyền quy đnh.
Bồi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k năng quản nhà nước đi vi
công chc ngch chuyên vn tương đương.
k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương,
cnh ch ca Đảng, pháp lut ca n nước, quy định ca cơ quan.
• Tinh thần trách nhim cao vi công việc, vi tp th, phi hp ng tác
tt.
Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mật thông tin.
Khả ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lực trongng việc.
• Tập trung, ng tạo, tư duy đc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có kh ng tham u, xây dựng, thc hin, kim tra thẩm định các
ch trương, chính ch, nghị quyết, kế hoch, giải pp đi với c vấn đề
thc tin liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm v đưc giao.
Có khả ng cụ th h tổ chc thc hin hiu qu c chủ trương,
đưng li ca Đng, chính sách pp luật của Nhà c lĩnh vực ng
c được phân công.
khả ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b và
gii pháp giải quyết c vấn đ thc tin liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn v.
• Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot đng
thực thi, k ng xử lý các nh hung trong quá trình hướng dn, kim
tra, gm t, tham u, đề xuất thực hin công việc theo v trí vic
m.
Hiểu vận dụng được c kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vc chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng c kiến thc bản và nâng cao về ngành, nh vực; có
259
k ng thuyết trình, giảng dạy, hưng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cu ca v trí việcm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lc
Cấp đ
Nm ng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• T chc thc hin công vic
2-3
Soạn tho và bannhn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
• S dng ngoi ng
2
• S dngng nghệ thông tin
Nm năng lực chuyên
n
Khả ng tham u xây dựng các n bản (theo
nhim v ca v trí việcm)
2-3
Kh ng hướng dn thc hiện c n bản (theo
nhim v ca v trí việcm)
2-3
• Khả ng kim tra vic thc hin c văn bản (theo
nhim v ca v trí việcm)
2-3
• Khả ng thm định, góp ý các n bản (theo nhim
v ca v trí việcm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp
v (theo nhim v ca v trí vic làm)
2-3
Nm ng lực qun
duy chiến lược
1-2
Quản lý s thay đi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý ngun lc
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên về phát triển nông thôn
vị trí việc làm: XT-NVCN-47
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyn Xn Trưng
Quy trìnhng việc liên quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật của N ớc; các
n bản quy phm pháp luật, n bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v phát triển ng thôn.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham u xây dựng chương trình, kế hoạch công c của Ban ch đạo huyện; xây dựng kế
hoch thc hiện Chương tnh xây dựng nông thôn; kế hoch phi hp ch đạo, kim tra, giámt và
ng dẫn các quan, đơn vị, địa phương triển khai thc hiện Chương trình.Tham mưu xây dựng
kế hoch vốn, phân bổ gm sát tình hình thc hin vốn ngân ch và c nguồn vốn huy động
khác để xây dựngng thôn mới trên địan; tng hp,o cáo kết qu thc hiện Chương trình trên
địa bàn huyện, đề xut giải pháp nhm tháo g nhng vấn đề mới phát sinh, k khăn để thc hin
có hiu qu Chương trình; tổ chức tng tin, tuyên truyền, đào tạo, tp hun, bồiỡngng tác phát
triểnng thôn cho đội nn b các cấp.
2.c công việc tu c đánh giá
TT
Các nhim vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn bn.
1. Tham mưu xây dựng chương trình, kế
hoch v phát triểnng thôn tnh Ch tch
Đảm bo quy trình công c
theo đúng kế hoch v
260
Ủy ban nhân dân huyn quyết định và tổ
chc thc hin cơng trình, kế hoạch đó.
2. Tham u xây dựng các văn bản quy
phạm pháp lut ca huyn v phát triển
ng thôn; kiến ngh sa đổi, b sung c
n bản quy phạm pháp luật, c chế độ,
cnh sách v phát triểnng thôn.
3. khả ng nghiên cứu, đề xut, xây
dng, p ý các n bản quy phm pháp
lut các cơng trình, kế hoạch, đề án,
các giải pháp phc v cho ng tác xây
dng phát triển nông thôn.
tiến độ, cht ợng hiu
qu ng việc.
2.2
ng dn triển
khai thc hin c
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển khai
thực hiện văn bản quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án v nh
vực phát triển nông thôn thuộc phạm vi
quản lý của quan, đơn vị hoặc của địa
phương theo phân công của lãnh đạo
quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế
độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề
xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực,
hiệu quả pt triển nông thôn phạm vi
quản lý của quan, đơn vị hoặc của địa
phương.
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chuyên
môn nghiệp vụ được hoàn
thành đúng tiến độ; nội
dung hướng dẫn hiệu quả,
chất lượng, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các n bn.
Tham gia theo dõi, đôn đốc, kim tra vic
thc hin c n bản quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
ch, chế độ, cơng trình, dự án, đề án
chuyênn, nghiệp v v lĩnh vực phát
triển nông thôn thuc phm vi qun của
cơ quan, đơn vị hoc của địa phương theo
phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn v.
- Báo cáo kết qu kim tra
phản ánh đầy đủ ni dung
thông tin theo yêu cầu, chính
c kịp thi.
- Nội dung báo o tổng kết,
đánh giá kịp thi, đ xut
gii pháp, biện pháp, đưc
cấp thẩm quyền phê
duyt.
2.4
Tham gia góp ý c
n bản.
Tham gia thm định, góp ý các n bản quy
phạm pháp lut, chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, cnh sách, chế độ, chương trình, dự
án, đề án chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vc phát triển nông thôn thuc phm vi
quản của cơ quan, đơn vị hoc của địa
phương theo phânng của nh đạo cơ
quan, đơn vị.
Ni dung tham gia thm
định, p ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch, cht
ng do ngưi ch trì giao.
2.5
Thc hin các hoạt
động chuyên n,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hin các hoạt động chuyên môn nghip
v theo nhim v được phân ng về lĩnh
vc phát triển nông thôn.
Đảm bo quy trình công c
theo đúng kế hoch v
tiến độ, cht ợng hiu
qu ng việc.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính ch liên
quan đến ngành, nh vực nhim v đưc
phân công.
Ni dung phi hợp đưc
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
Tham d c cuộc hp liên quan đến nh
Tham d đầy đủ, chun b tài
261
chung, hi hp.
vc chuyên môn trong và ngi đơn vị
theo phân công.
liu và ý kiến phát biu theo
yêu cu.
2.8
Xây dựng và thc hin kế hoạch công c m, q, tng, tun
của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ quan
nhiệm v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v kc do cấp tn pn công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn v phi hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chức quan hệ chính
Bn cht quan h
- S ng nghiệp PTNT
- Trungm Dch v ng nghiệp
- UBND các xã, th trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc hp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thc hin ng việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấpc thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v đưc giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ quan theo s phân công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào to
Tt nghip đi hc tr lên: Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Kinh tế, Kinh tế ng nghiệp, Pt triển ng thôn hoặc chuyên ngành
khác p hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k năng quản nhà nước đi vi
công chc ngch chuyên vn tương đương.
k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhim cao vi công việc, vi tp th, phi hp ng tác
tt.
Trung thc, thng thn, kiên đnh nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mật thông tin.
262
Khả ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lực trongng việc.
• Tập trung, ng tạo, tư duy đc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có kh ng tham u, y dựng, thc hin, kim tra thẩm định các
ch trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch, giải pháp đối vi các vấn đề
thc tin liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm v đưc giao.
Có khả ng cụ th h tổ chc thc hin hiu qu c chủ trương,
đưng li ca Đng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực ng
c được phân công.
khả ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b và
gii pháp giải quyết c vấn đ thc tin liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn v.
• Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot đng
thực thi, k ng xử lý các nh huống trong quá trình hưng dn, kim
tra, gm t, tham u, đề xuất thực hin công việc theo v trí vic
m.
Hiểu vận dụng được c kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vc chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng c kiến thc bản và nâng cao về ngành, nh vực; có
k ng thuyết trình, giảng dạy, hưng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lc
Cấp đ
Nm ng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• T chc thc hin công vic
2-3
Soạn tho và bannhn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
• S dng ngoi ng
2
• S dngng nghệ thông tin
Nm năng lực chuyên
n
Khả ng tham u xây dựng các n bản (theo
nhim v ca v trí việcm)
2-3
Kh ng hướng dn thc hiện c n bản (theo
nhim v ca v trí việcm)
2-3
• Khả ng kim tra vic thc hin c văn bản (theo
nhim v ca v trí việcm)
2-3
• Khả ng thm định, góp ý các n bản (theo nhim
v ca v trí việcm)
2-3
Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp
v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nm ng lực qun
duy chiến lược
1-2
Quản lý s thay đi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý ngun lc
1-2
263
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên v khoáng sản
vị trí việc làm: XT-NVCN-48
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: PhòngTài nguyên Môi trường huyn Xn Tng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pp lut của N nước; các
n bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực khoáng sản.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về lĩnh vực khoáng sản; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công.
2. c công việc tu c đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia xây dựng c văn bản ớng
dẫn thuộc thẩm quyền ban nh của
HĐND, UBND huyện về quản i
nguyên khoáng sản
2. Soạn thảo quy định cthể, văn bản triển
khai thực hiện chỉ thị, quyết định, kế hoạch
của ND, UBND huyệnvề Quản i
nguyên khoáng sảntheo nhiệm v được
phân công.
Quy định, văn bản thuộc
nh vực Quản tài nguyên
khng sản được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chấtợng theo yêu
cầu của nời chtrì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1.ớng dẫn nghiệp vụ cho các đơn vị ln
quan được pn ng theo dõi.
2. Hướng dẫn nghiệp vcho ng chức và
ngườin có liên quan.
Truyền đạt được các nội
dung về nghip vụ để các
đơn vị ln quan có khả năng
thực hiện công việc cnh
c, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thc
hiện các văn bản.
Tchức theo i, kiểm tra o cáo nh
nh về kết quả thực hiện tng , chỉ thị,
quyết định, kế hoạch của UBND huyện về
quản i nguyên khng sản trong nh
vực được phân công, đề xut chủ trương
biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xut kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử .
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, p ý các quy định
của n bản pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương trình,
dự án, đề án liên quan đến v lĩnh vực
khng sản .
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
ợng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hoạt động chuyên n,
nghiệp vụ theo nhim vụ được phânng.
Đảm bảo quy trình ng tác
theo đúng kế hoạch v
tiến độ, chất lượng hiệu
qung việc.
2.6
Phối hợp côngc
Chủ động phối hợp với c quan, đơn vị
liên quan và phối hợp với c công chức
khác triển khai ng việc, m đúng thẩm
quyền tch nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tácch
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp côngc.
264
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc họp liên quan đến
công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng
trên sở nội dung kế hoạch
công c của đơn v được
thực hiện theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan h trongng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Si nguyên và Môi trường.
- UBND các xã, thtrấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức có liên
quan.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiệnng
việc chuyên môn.
Thực hiện cáco o theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiệnng
việc.
• Phối hợp y dựng các n bản quản của quan và
ớng dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai các công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản i nguyên khoáng sản.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5.Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. u cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại trở lên nhóm nnh hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản
đất đai, Địa chính, Kỹ thuật địa cnh, Kỹ thuật trắc địa - bản đ, Luật hoặc
chuyên nnh khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền
quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
• Có chứng chỉ bồiỡng kiến thức, kỹng quản nhà nước đối vớing
chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và s dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
265
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương, cnh
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp côngc tốt.
- Trung thực, thẳng thn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khng tham mưu, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính ch, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
- khnăng cụ thhóa tổ chức thực hiện hiệu quả c chtrương,
đường lối của Đảng, chính ch pp luật của Nhàớc ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
khnăng đề xuất những chtơng, xây dựng quy trình nội bvà giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt động
thực thi, kỹ ng xử các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm
tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị tviệcm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề tài, đề án thuộc nh vực
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh tho các kiến thức, kỹ thut xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2 Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức bn nh
2-3
Tổ chức thực hiệnng việc
2-3
Soạn thảo và bannhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan h phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nm ng lực chuyên môn
Khảng tham u xây dựngc n bản
2-3
Khảng ớng dẫn thực hiện cácn bản
2-3
Khảng kim tra việc thực hiện các văn bản
2-3
Khảng thm định, góp ý cácn bn
2-3
Khảng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
2-3
Nm ng lực quản
duy chiến lược
1-2
Quản lý sthay đổi
1-2
266
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí vic làm: Chuyên viên v đo đạc và bản đ
vị trí việc làm: XT-NVCN-49
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc:PhòngTài nguyên Môi trường huyn Xn Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
n bn quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, ng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực đo đạc bản đ.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về lĩnh vực đo đạc và bản đồ; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. c công việc tu c đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu c đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia xây dựng các n bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban nh
của HĐND, UBND huyện về đo đạc,
bản đồ.
2. Soạn thảo quy định cụ thể, văn bản
triển khai thực hiện chỉ thị, quyết định,
kế hoạch của ND, UBND huyện về
đo đạc, bản đồ theo nhiệm vụ được phân
công.
Quy định, n bản thuộc nh
vực Quản đất đai được hoàn
thành theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất lượng
theo yêu cầu của nời chủ t.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vcho c đơn v
liên quan được phân công theo i.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho ng chức
người dân có ln quan.
Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ để các đơn vị ln
quan kh ng thực hiện
công việc chínhc, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thc
hiện các văn bản.
Tchức theo dõi, tham gia kiểm tra
o o nh hình về kết quả thực hiện
thông , ch thị, quyết định, kế hoạch
của UBND huyện về đo đạc, bản đ
trong lĩnh vực được phân ng, đề xut
chủ tơng và biện pp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả kiểm
tra, đánh giá đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt xử .
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thm định, p ý các quy định
của văn bản pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến v nh
vực đo đạc và bản đ.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hot động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được pn
công.
Đảm bảo quy tnh công c
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ợng và hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp côngc
Chủ động phối hợp với các quan, đơn
vị ln quan và phối hợp với các ng
chức khác triển khai công việc, làm đúng
ng việc, nhiệm vđược giao
thông suốt, tạo được mối quan
hệ công c ch cực theo đúng
267
thẩm quyền trách nhiệm được giao.
quy chế, quy định phối hợp
công tác.
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc họp liên quan
đến ng tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
cơ sở nội dung kế hoạch ng
c của đơn v được thực
hiện theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. n trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
-Sở Tài nguyên Môi trường.
- UBND các xã, thtrấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức có liên
quan.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiệnng
việc chuyên môn.
Thực hiện cáco o theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiệnng
việc.
• Phối hợp xây dựng các văn bản quản của quan
ớng dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai các công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong ng c quản đất đai.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chđạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5.Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. u cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại trở lênnhóm nnh hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản đất
đai, Địa chính, Kỹ thuật địa chính, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Trắc địa. Luật hoặc
chuyên nnh khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa cấp có thẩm quyền quy
định.
Bồi ỡng, chứng
chỉ
• Có chứng chỉ bồiỡng kiến thức, kỹng quản nhà nước đối vớing chức
ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng s dụng ng nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
268
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cu ca v trí
việc làm.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương, cnh ch
của Đảng, pháp luật ca nhà ớc, quy định ca cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp côngc tốt.
- Trung thực, thẳng thn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khả ng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đthực tiễn
liên quan trong phạm vi chức ng, nhiệm vđược giao.
- khảng cụ tha và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối
của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà ớc nh vực công tác được phân
công.
khnăng đề xuất những chtrương, y dựng quy trình nội bộ và giải pháp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chứcng, nhim vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn vnh vực hot động thực
thi, kỹ ng xử các nh huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám t,
tham mưu, đxuất và thực hiện ng việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức, triển
khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đ i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên n
đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ ng
thuyết tnh, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ vngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh thạo các kiến thức, kỹ thut xây dựng, ban nh văn bản vào công
việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. u cu v ng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức bn nh
2-3
Tổ chức thực hiệnng việc
2-3
Soạn thảo và bannhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan h phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khảng tham u xây dựngc n bản
2-3
Khảng ớng dẫn thực hiện cácn bản
2-3
Khảng kim tra việc thực hiện các văn bản
2-3
Khảng thm định, góp ý cácn bản
2-3
Khảng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
2-3
Nm ng lực quản
duy chiến lược
1-2
269
Quản lý sthay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên v Quản đất đai
vị trí việc làm: XT-NVCN-50
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: PhòngTài nguyên Môi trường huyn Xn Tng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pp lut của N nước; các
n bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vc qun lý đất đai.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về nh vực qun lý đất đai; trc tiếp thực thi các nhiệm
v chuyênn theo mảng ng việc được phân công.
2. c công việc tu c đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia xây dựng các n bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban nh
của ND, UBND huyện về Quản
đất đai.
2. Soạn thảo quy định cụ thể, văn bản
triển khai thực hiện chthị, quyết định,
kế hoạch của ND, UBND huyện về
Quản lý đất đai theo nhim vụ được
phân công.
Quy định,n bản thuộc lĩnh
vực Quản đất đai được hoàn
thành theo đúng tiến đ kế
hoạch, đảm bảo chất ợng theo
yêu cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vcho c đơn v
liên quan được phân công theo i.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho ng chức
người dân có ln quan.
Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ để các đơn vln
quan khả ng thực hiện
công việc chínhc, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tchức theo dõi, tham gia kiểm tra
o o nh hình về kết quả thực hiện
thông , ch thị, quyết định, kế hoạch
của UBND huyện về Quản đất đai
trong lĩnh vực được phân ng, đề xut
chủ tơng và biện pp chấn chỉnh.
Văn bản o o kết qu kiểm
tra, đánh giá đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt xử .
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thm định, p ý các quy định
của văn bản pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến v nh
vực quản đất đai.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hn tnh theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hot động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được pn
công.
Đảm bảo quy tnh ng tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ợng hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp côngc
Chủ động phối hợp với các quan, đơn
vị ln quan và phối hợp với các ng
chức khác triển khai công việc, làm đúng
thẩm quyền trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan
hệ ng tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối hợp
270
công tác.
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc họp liên quan
đến ng tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin triển
khai thực hiện theo kết luận
cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
cơ sở nội dung kế hoạch công
c của đơn vị được thực hiện
theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
-Sở Tài nguyên Môi trường.
- UBND các xã, thtrấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức liên
quan.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc chuyên môn.
Thực hiện cáco o theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng
việc.
• Phối hợp xây dựng c văn bản quản của cơ quan
ớng dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai các công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trongng tác quản lý đất đai.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điu nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh gmức đc thực của tng tin phục vụ cho nhim
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5.Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. u cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại trở lên nhóm nnh hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản
đất đai, Địa chính, Kỹ thuật địa chính, Kỹ thuật trắc địa - bản đ, Trắc địa,
Luật hoặc chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa cấp có thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản n ớc đối với ng
chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
271
ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ tơng, cnh
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp côngc tốt.
- Trung thực, thẳng thn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra thẩm định các chủ
trương, cnh sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề thực
tiễn liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- khng cụ thể hóa và tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ trương, đường
lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà ớc lĩnh vực công tác được
phân công.
khả năng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra,
gm t, thamu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí việcm.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đ tài, đ án thuộc nh vực
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức bản ng cao vnnh, nh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành n bản o
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức bn nh
2-3
Tổ chức thực hiệnng việc
2-3
Soạn thảo và bannhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan h phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khảng tham u xây dựngc n bản
2-3
Khảng ớng dẫn thực hiện cácn bản
2-3
Khảng kim tra việc thực hiện các văn bản
2-3
Khảng thm định, góp ý cácn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp
vụ
2-3
272
Nm ng lực quản
duy chiến lược
1-2
Quản lý sthay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việc m: Chun viên về bo tn
thiên nhiên và đa dạng sinh hc
vị trí việc làm: XT-NVCN-51
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: PhòngTài nguyên Môi tng huyn Xuân Tng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật của N nước; các
n bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực bo tồn thn nhiên
đa dạng sinh hc.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ cnh ch về lĩnh vc bo tn thiên nhiên và đa dạng sinh hc;
trc tiếp thc thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân ng.
2. c công việc tu c đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia xây dựng các n bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban nh
của ND, UBND huyn về bo tn
thiên nhiên đa dạng sinh hc.
2. Soạn thảo quy định cụ thể, văn bản
triển khai thực hiện chthị, quyết định,
kế hoạch của ND, UBND huyện về
bo tồn thiên nhiên đa dạng sinh hc
theo nhiệm vụ được phânng.
Quy định,n bản thuộc lĩnh
vực quản i trường được
hoàn thành theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất ợng theo
yêu cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vcho c đơn v
liên quan được phân công theo i.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho ng chức
người dân có ln quan.
Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ để các đơn vln
quan khả ng thực hiện
công việc cnhc, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tchức theo i, kiểm tra báo o
nh hình về kết quả thực hiện thông ,
chỉ thị, quyết định, kế hoạch của UBND
huyện về bo tn thiên nhn và đa dạng
sinh hc trong lĩnh vực được phân ng,
đề xuất ch trương và biện pháp chấn
chỉnh.
Văn bản o o kết qu kiểm
tra, đánh giá đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt xử .
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thm định, p ý các quy định
của văn bản pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến v nh
vực bo tn thn nhiên đa dạng sinh
hc.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hn tnh theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
Chtrì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hot động chuyên môn,
Đảm bảo quy tnh ng tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
273
nghiệp vụ.
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được pn
công.
chất lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp côngc
Chủ động phối hợp với các quan, đơn
vị ln quan và phối hợp với các ng
chức khác triển khai công việc, làm đúng
thẩm quyền trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan
hệ ng tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối hợp
công tác.
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc họp liên quan
đến ng tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin triển
khai thực hiện theo kết luận
cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
cơ sở nội dung kế hoạch công
c của đơn vị được thực hiện
theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức quan hệ cnh
Bản chất quan hệ
- Si nguyên và Môi trường tỉnh.
- UBND các xã, thtrấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức có liên
quan.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiệnng
việc chuyên môn.
Thực hiện cáco o theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiệnng
việc.
• Phối hợp xây dựng các n bản quản của quan
ớng dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai các công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong ng c quản i tờng.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp ln quan.
5. c yêu cu v tnh độ, năng lực
5.1. u cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản
i nguyên i trường, Khoa học môi trường, Công nghkỹ thuật i
trường, Kỹ thuật môi trường, Quản i trường hoặc chuyên ngành khác
274
phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản n ớc đối với ng
chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp nh chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp côngc tốt.
- Trung thực, thẳng thn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định c chủ
trương, cnh sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực
tiễn liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- khng cụ thể hóa và tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ trương, đường
lối của Đảng, chính ch pháp lut của Nhà nước lĩnh vực công tác được
phân công.
khả năng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra,
gm t, thamu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí việcm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về pơng pháp nghiên cu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức bản ng cao về ngành, nh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụng ngoại ngữ
2
- Sdụngng nghệ thông tin
Nm ng lực chuyên
n
- Khả năng chủ t tham mưu xây dựng c văn bản
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng thẩm định, p ý cácn bản
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiếnợc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
275
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân viên
1-2
Tên V trí việc m: Chun viên về i tng
vị trí việc làm: XT-NVCN-52
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pp lut của Nhà ớc; các
n bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vc qun lý môi tng.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ cnh sách về lĩnh vực qun i trường; trc tiếp thc thi các
nhim v chuyênn theo mảng công việc được phân công.
2. c công việc tu c đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia xây dựng các n bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban hành
của ND, UBND huyện về quản
i trường.
2. Soạn thảo quy định cụ thể, văn bản
triển khai thực hiện chthị, quyết định,
kế hoạch của ND, UBND huyện về
Quản lý môi trường theo nhiệm vụ được
phân công.
Quy định, văn bản thuộc lĩnh vực
quản môi trường được hn
thành theo đúng tiến đ kế
hoạch, đảm bảo chất lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho c đơn v
liên quan được phân công theo i.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho ng chức
người dân có ln quan.
Truyền đạt được các nội dung v
nghiệp vụ đ các đơn v liên
quan kh ng thc hiện ng
việc cnhc, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thc
hiện các văn bản.
Tchức theo dõi, kiểm tra và báo cáo
nh hình về kết quả thực hiện thông tư,
chỉ thị, quyết định, kế hoạch của UBND
huyện về quản i trường trong nh
vực được phân công, đề xut chủ trương
biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản o o kết quả kiểm
tra, đánh giá đ xuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt xử .
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thm định, góp ý các quy định
của văn bản pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, cnh ch, cơng
trình, dự án, đề án liên quan đến v nh
vực quản i trường.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hn thành theo đúng
kế hoạch, chất lượng do người
chủ t giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tchức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên n,
nghiệp vụ theo nhiệm v được pn
công.
Đảm bảo quy trình công c
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả công việc.
2.6
Phối hợp côngc
Ch đng phi hp vi các cơ quan, đơn v
liên quan và phi hp vi các công chc
khác trin khai công vic, làm đúng thm
quyn và trách nhim đưc giao.
ng việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công tác ch cực theo đúng quy
chế, quy định phối hợp công tác.
276
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc họp ln quan
đến ng tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin triển
khai thực hiện theo kết luận cuộc
họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên cơ
sở nội dung kế hoạch ng c
của đơn vị và được thực hiện
theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức quan hệ cnh
Bản chất quan hệ
- Si nguyên và Môi trường tỉnh.
- UBND các xã, thtrấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, t chức có ln
quan.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n.
Thực hiện c báoo theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc.
• Phối hợp xây dựng các văn bản qun lý của cơ quan và
ớng dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai các công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong ng c quản i tờng.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chđạo điều nh của đơn vtrong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. c yêu cu v tnh độ, năng lực
5.1. u cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm nnh hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Qun
i nguyên và môi trường, Khoa học môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi
trường, Kỹ thuật môi trường, Quản i trường hoặc chuyên ngành khác
phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
• Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm..
277
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương, cnh
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm địnhc chủ
trương, chính ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề thực
tiễn liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- Có khng cụ thể a tổ chức thực hiện hiệu quc chtrương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớc lĩnh vực ng tác được
phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bgiải
pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vcủa
đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động và
thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra,
gm t, thamu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí việcm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đ i, đề án thuộc nh vực
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao vngành, nh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh thạo các kiến thức, kỹ thut xây dựng, ban nh n bản o
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụng ngoại ngữ
2
- Sdụngng nghệ thông tin
Nm ng lực chuyên
n
- Khả năng chủ t tham mưu xây dựng c văn bản
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện cácn bản
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng thẩm định, p ý cácn bản
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiếnợc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân viên
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên v biến đổi k
hu
vị trí việc làm: XT-NVCN-53
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài nguyên và Môi tng huyn Xn Tng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
278
n bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực qun biến đi
khí hậu.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực biến đổi k hậu; trc tiếp thc thi các nhiệm
v chuyênn theo mảng ng việc được phân công.
2. c công việc tu c đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g hoàn
tnh công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia y dng các văn bn ớng
dn thuc thm quyn ban nh của
HĐND, UBNDhuyện v biến đổi khí hu.
2. Soạn thảo quy định cụ th, n bản
triển khai thực hiện chthị, quyết định,
kế hoạch của ND, UBND huyệnvề
biến đổi khí hậu theo nhiệm vụ được
phân công.
Quy định, n bản thuộc nh
vực biến đổi khí hậu được
hoàn thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất ợng
theo yêu cầu của nời chủ t.
2.2
ớng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho c đơn vị
liên quan được phân công theo i.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho ng chức
người dân có ln quan.
Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ đểc đơn vị
liên quan khả năng thực
hiện công việc chính xác, kịp
thời.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
T chức theo dõi, kiểm tra báo o
nh hình về kết quả thực hiện thông tư,
chỉ thị, quyết định, kế hoạch của UBND
huyện vbiến đổi k hậu trong lĩnh vực
được phân ng, đề xuất chtrương
biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản o o kết quả kiểm
tra, đánh giá và có đ xuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt xử .
2.4
Tham gia thm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
của văn bản pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến về nh
vực biến đổi khí hậu.
Nội dung tham gia thm định,
p ý được hn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tchức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyênn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác và
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ợng hiệu quả ng
vic.
2.6
Phối hợp côngc
Chủ động phi hợp với c quan, đơn
vị liên quan phối hợp với các công
chức khác triển khai công việc, m đúng
thẩm quyền trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định phối
hợp côngc.
2.7
Thực hiện chế độ
hội họp
Được tham dự c cuộc họp liên quan
đến ng tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
cơ sở nội dung kế hoạch công
c của đơn vị và được thực
hiện theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
279
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Si nguyên và Môi trường tỉnh.
- UBND các xã, thtrấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức
liên quan.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc
chuyên môn.
Thực hiện cáco o theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc.
Phối hợp xây dựng các văn bản quản của quan
ớng dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai các công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong ng việc được giao
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. c yêu cu v tnh độ, năng lực
5.1. u cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở n nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản lý tài nguyên môi tờng, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Kỹ thuật
i nguyên ớc, Khí tượng khí hậu học, Quản i nguyên nước, Khoa
học trái đất hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
• Có chứng chỉ bồiỡng kiến thức, kỹng quản nhà nước đối vớing
chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và s dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung tnh, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp côngc tốt.
- Trung thực, thẳng thn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khng tham mưu, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính ch, ngh quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
280
- khnăng cụ thhóa tổ chức thực hiện hiệu quả c chtrương,
đường lối của Đảng, chính ch pp luật của Nhàớc ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
khnăng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội bvà giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt động
thực thi, kỹ ng xử c nh huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm
tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị tviệcm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề tài, đề án thuộc nh vực
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh tho các kiến thức, kỹ thut xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụng ngoại ngữ
2
- Sdụngng nghệ thông tin
Nm năng lực chuyên
n
- Khả năng chủ t tham mưu xây dựng c văn bản
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng thẩm định, p ý cácn bản
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiếnợc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân viên
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên vn v tài nguyên nước
vị trí việc làm: XT-NVCN-54
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
n bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v nh vực qun lý tài nguyên
c.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vc qun i nguyên c; trc tiếp thc thi
các nhim v chuyên n theo mảng công việc được phân ng.
2. c công việc tu c đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g hoàn thành
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia xây dựng các văn bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban hành
Quy định, văn bản thuộc lĩnh
vực Quản tài nguyên
281
của HĐND, UBNDhuyện v qun i
nguyên nước
2. Soạn thảo quy định cụ thể, văn bản
triển khai thực hiện chthị, quyết định,
kế hoạch của HĐND, UBND huyệnvề
Quản i nguyên ớctheo nhiệm vụ
được pn ng.
ớcđược hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất ợng theo yêu cầu
của nời chủ t.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vcho c đơn v
liên quan được phân công theo i.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho ng chức
người dân có ln quan.
Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ để c đơn vị liên
quan có khả năng thực hiện
công việc chínhc, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thc
hiện các văn bản.
Tchức theo i, kiểm tra báo cáo
nh hình về kết quả thực hiện thông tư,
chỉ thị, quyết định, kế hoạch của UBND
huyện về quản tài nguyên ớctrong
nh vực được phân công, đề xuất ch
trương biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản o o kết qukiểm
tra, đánh g đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt xử .
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thm định, góp ý các quy định
của văn bản pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, cnh ch, cơng
trình, dự án, đề án liên quan đến v lĩnh
vực quản i nguyên mước.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tchức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm v được pn
công.
Đảm bảo quy trình công c
theo đúng kế hoạch vtiến độ,
chất lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp côngc
Chủ động phối hợp với c quan, đơn
vị ln quan và phối hợp với các công
chức khác triển khai ng việc, m
đúng thẩm quyền trách nhiệm được
giao.
ng việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan
hệ ng c ch cực theo đúng
quy chế, quy định phối hợp
công tác.
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc họp ln quan
đến ng tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
cơ sở nội dung kế hoạch ng
c của đơn vị và được thực
hiện theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Si nguyên và Môi trường tỉnh.
- UBND các xã, thtrấn.
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
282
- c Hội, doanh nghiệp, tổ chức có
liên quan.
- c cơ quan, đơn v liên quan
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc
chuyên môn.
Thực hiện cáco o theo yêu cầu.
Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc.
Phối hợp xây dựng c n bản quản của cơ quan vàớng
dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai các công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong ng c quản i nguyên nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chđạo điều nh của đơn vtrong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ c thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. c yêu cu v tnh độ, năng lực
5.1. u cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản
i nguyên i trường, Kinh tế tài nguyên thn nhn, Kỹ thuật tài
nguyên nước, Kỹ thuật cấp thoát nước, Khí tượng và khí hậu học, Quản lý tài
nguyênớc hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản n ớc đối với ng
chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng s dụng công ngh thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương, cnh
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp côngc tốt.
- Trung thực, thẳng thn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định c chủ
trương, cnh sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực
tiễn liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- khng cụ thể hóa và tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ trương, đường
lối của Đảng, chính ch pháp lut của Nhà nước lĩnh vực công tác được
phân công.
khả năng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra,
gm t, thamu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí việcm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về pơng pháp nghiên cu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đ tài, đ án thuộc lĩnh vực
283
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, nh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụng ngoại ngữ
2
- Sdụngng nghệ thông tin
Nm năng lực chuyên
n
- Khả năng chủ t tham mưu xây dựng c văn bản
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện cácn bản
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng thẩm định, p ý cácn bản
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiếnợc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân viên
1-2
Tên VTVL:Chuyên viên về quản lý báo chí
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-55
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực báo in, báo
điện t.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d án, đề án
v báo in, báo điện t; ch trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng
công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh ng việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bn
quy phm pp
lut, quyết đnh,
quy hoch, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, đề
án, d án.
- Tham gia nghiên cu, xây dng, hưng dn, t
chc thc hin, thanh tra kim tra, gm sát vic thi
hành các quy định ca B Chính tr, Ban Bí thư;
văn bản pháp luật; chiến lưc, quy hoch, kế
hoch, cnh sách, chương trình, d án, đ án quan
trng lĩnh vc báo in, o điện t.
Các quy định, n
bn pháp luật, Quyết
đnh, kế hoch, chính
sách, chương trình, dự
án, đề án đưc cp
thm quyền thông qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hin các n bản
1. Tham gia hưng dn trin khai thc hin các
quy đnh ca Trung ương, Chính ph, b chuyên
ngành và của HĐND, UBND tnh; quy hoch, kế
1. Văn bn, tài liệu
đưc ban nh đúng
tiến độ, kế hoch, thi
284
hoch, cnh ch, cơng trình, dự án, đề án ca
huyn v nh vc báo in, báo đin t.
gian và bảo đảm cht
ng theo yêu cầu ca
cp trên.
2. T chức, hưng dn theo dõi vic thc hin
chế độ, chínhch chuyênn nghiệp v; đ xut
các biện pp đ ng cao hiu lc, hiu qu qun
ca huyn v lĩnh vực báo in, o đin t.
2. Truyền đt đưc
các ni dung v nghip
v theo phân công đ
các tổ chức, cá nhân
kc hiểu, trin khai
đưc đt kết qu.
- Tham gia bi ng nghip v, ph biến kinh
nghim v công tác hoạch định và thc thi cnh
sách ca lĩnh vc o in, báo đin t.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
ng đánh giá hn
tnh công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hin các n bản
- Tham gia sơ kết, tng kết, đánh giá o o
vic thc hin các quy định ca B Chính tr, Ban
Bí thư; văn bn pháp luật; chiến lưc, quy hoch,
kế hoch, chính sách, chương trình, dự án, đề án
quan trng lĩnh vực báo in, o điện t
1. Văn bản o o
kết qu kiểm tra đưc
thc hiện đúng thi
hn quy đnh.
2. Ni dung o cáo,
đánh g có đ xut kp
thi, đúng kế hoch,
đưc cấp thẩm
quyn phê duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bản
Tham gia thm định, góp ý các quy đnh ca
Trung ương, của tỉnh (khi được đề ngh); quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án ca huyn v lĩnh vực báo in,
báo đin t
Ni dung tham gia
thm định, p ý được
hn thành theo đúng
kế hoch, chất ng
do người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hot động chuyên
môn, nghiệp v
- Ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc
hin các hot động chuyên n, nghiệp v theo
nhim v đưc phân công: Thẩm đnh, gii quyết
các th tục hành chính thuc lĩnh vc báo in, báo
đin t; hưng dn, kim tra vic t chc thc hin
phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí;
ng dn t chc thc hin các quy đnh ca
pháp lut v s hu trí tu đi vi sn phm o in,
báo đin t theo quy định ca pháp luật; qun
ni dung qung cáo trên o in, báo đin t; t
chc thc hin thi đua khen thưng, hp c quc
tế, gii quyết kiến ngh, khiếu ni, t o trong
lĩnh vc báo in, báo đin t.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu
công việc.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn v liên quan tham u
hoạch định thực thi cnh ch liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhim v đưc phân công.
1. Công việc, nhim
v đưc giao thông
sut, tạo đưc mi
quan h ng c pt
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến đ kế hoch.
285
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d c cuc hp ln quan đến lĩnh vực
chuyên n trong và ngi đơn vị theo phân
công.
Tham d đầy đ,
chun b tài liệu
ý kiến pt biểu theo
yêu cu.
2.8.
Xây dựng thc hin kế hoch công c m, q, tng, tuần của cá
nn.
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoạch công tác ca
đơn vị, cơ quan và
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cấp trên pn công.
3. c mối quan h trong ng việc
3.1. n trong
Đưc qun trc tiếp kim
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
Trưởng phòng và/hoc Phó
Trưởng phòng phụ tch lĩnh vc
Các ng chức chuyên môn
kc trong đơn v.
Các tổ chc thuộc cơ quan theo yêu
cu.
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc quan hệ cnh
Bn cht quan h
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan.
- Tham gia c cuc hp ln quan.
- Cung cp c tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c thông tin cần thiết cho vic thc
hin công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chc thuc đơn v.
4.3
Đưc cung cp thông tin v ng c ch đạo điều nh của cơ quan trong phm vi nhim v
đưc giao.
4.4
Được yêu cầu cung cp tng tin, đánh g mức độ c thc ca thông tin phục v cho nhim
v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài cơ quan theo s pn ng ca th tng.
5. c u cầu v tnh đ, ng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Ngành hoặc chuyên ngành: Báo chí truyền thông,Thông tin,
Quản lý văn hóa, Công nghệ k thuật điện t - viễn thông, k thut
điện t - viễn thông.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy đnh của
quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
286
công tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cu khác
1. khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng, nhiệm v
được giao.
2. khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước lĩnh
vực công tác được phân công.
3. khả năng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
4. Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động thc thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công vic theo
v trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đ án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, nh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2-3
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
287
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý phát thanh,
truyền hình
vị trí việc làm: XT-NVCN-56
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng n hThông tin huyn Xn Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nnước; c
n bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực phát thanh, truyền hình; Ch
trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mng việc được
phân công.
2.c công việc tu c đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh
giá hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựngn bản quy
phạm pháp luật, Quyết
định, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
cơng tnh, đề án,
dự án.
Tham gia nghiên cứu, y dựng các quy
định trình HĐND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện v
quản phát thanh, truyền hình.
c quy định, văn bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện c quy định của Trung ương,
Chính phủ, b chuyên ngành của
HĐND, UBND tỉnh; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, d án, đề án của huyện về quản
phát thanh, truyền hình.
2. Tổ chức, ớng dẫn theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của huyện
vềphát thanh, truyền hình.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phbiến kinh nghiệm
về công tác hoạch định thực thi chính
ch của huyện v quản phát thanh,
truyền hình.
1. n bản, i liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
ợng theo yêu cầu của
cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công đ c
tổ chức, nn khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành ng việc giảng
dy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá o o việc
thực hiện c quy định của Trung ương,
của Chính phủ, của B chuyên ngành;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, cnh
ch, chương trình, dự án, đề án của
huyện về qun lý phát thanh, truyền
hình.
1. n bản o o kết
qukiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
Nội dung tham gia thẩm
288
các văn bản
của Trung ương, của tỉnh (khi được đề
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương trình, dự án, đề án
của huyện về quản lý phát thanh, truyền
hình.
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết các thủ tục
nh chính thuộc lĩnh vực phát thanh,
truyền hình;
- Quản nội dung, chất ợng giá
dịch vụ phát thanh, truyền hình theo
quy định của pháp lut;
- Theo i việc thực hiện c quy định
của pháp luật về nội dung quảng cáo
trên nh chương tnh phát thanh,
truyền hình bản quyn nội dung
cơng trình, nh chương trình phát
thanh, truyền nh;
- Tổ chức thực hin thi đua - khen
thưởng, hợp tác quốc tế, gii quyết kiến
nghị, khiếu nại, tố cáotrong nh vực
phát thanh, truyền nh.
Đảm bảo quy trìnhng
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu qu công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện
Phối hợp với c đơn vliên quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ
được pn ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông sut,
tạo được mối quan hệ
công c phát triển hiệu
qucao.
2. Nội dung phối hợp
được hn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
Tham d c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên môn trong và ngi
đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu có ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, q, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng c của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
289
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điu động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm v
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghip đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên nnh đào tạo
Quảnn hóa, Phát thanh truyền hình, o chí hoặc chuyên ngành khác
phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp thẩm quyn quy đnh.
Bồi ỡng, chứng
chỉ
- chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu kc
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
khng cthể hoá tổ chức thực hiện hiệu quc chủ trương,
đường lối của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực ng
c được phân công.
khả năng đề xut những chủ trương, xây dựng quy tnh nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v
của đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, nâng cao về nh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo v
trí việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao vngành, lĩnh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh n bản
290
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2-3
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chtrì tham mưu xây dựng c n bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng hướng dẫn thực hiện c n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ýc n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý thông tin
đin t
vị trí việc làm: XT-NVCN-57
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng n hThông tin huyn Xn Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà nước;
c văn bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đ án quan trọng lĩnh vực thông tin đin t; Ch trì hoặc
tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh
giá hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp luật,
Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy
định tnh HĐND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, cnh sách,
chương trình, dự án, đề án của huyện về
quản thông tin điện t.
c quy định, văn bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Trung ương, Chính
phủ, bộ chuyên ngành của HĐND,
UBND tỉnh; Quyết định, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đ
án của huyện về quản thông tin điện t.
2. Tổ chức, ớng dẫn theo i việc thực
1. n bản, i liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
ợng theo yêu cầu của
cấp tn.
2. Truyền đạt được các
291
hiện chế độ, chính sách chuyên n
nghiệp vụ; đề xuất c biện pháp để ng
cao hiệu lực, hiệu ququản của huyện
vềthông tin điện t.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghim v
công c hoạch định và thực thi chính sách
của huyện về quản lý thông tin điện t.
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công đ c
tổ chức, nn khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành ng việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá o cáo việc
thực hiện các quy định của Trung ương,
của Chính phủ, của Bộ chuyên ngành;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, d án, đề án của
huyện về quản thông tin điện t.
1. n bản o o kết
qukiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý c quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đề
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnhch, cơng trình, dự án, đề án của
huyện về quản thông tin điện t.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiệnc hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết các thtục hành
cnh thuộc lĩnh vực thông tin điện tử;
- soát, tìm kiếm, thống kê các nội dung
(i viết, video, bình luận, hình nh….) vi
phạm pháp luật Việt Nam tn các nền
tảng internet, mạng vin thông di động, đ
xut bin pháp xử;
- Quản hot động mạng hội trong
ớc;
- Tổ chức thực hiện thi đua - khen tởng,
hợp c quốc tế, giải quyết kiến nghị,
khiếu nại, tố cáo…trong lĩnh vực thông tin
điện tử.
Đảm bảo quy trìnhng
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu qu công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến nnh, lĩnh vực nhiệm v
được pn ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông sut,
tạo được mối quan hệ
công c phát triển hiệu
qucao.
2. Nội dung phối hợp
được hn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên n trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu có ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, q, tháng, tuần
Xây dựng, thực hiện kế
292
của cá nhân.
hoạch theo đúng kế
hoạch ng c của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phtrách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điu động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm v
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghip đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên nnh đào tạo
Quản văn a, kỹ thut điện t, Máy nh, ng nghệ thông tin hoc
chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cu nhim v ca cấp có thẩm quyn
quy định.
Bồi ỡng, chứng
chỉ
- chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c
293
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
khng cthể hoá tổ chức thực hiện hiệu quc chtrương,
đường lối của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực ng
c được phân công.
khả năng đề xut những chủ trương, xây dựng quy tnh nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ
của đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, nâng cao về nh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v
trí việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao vngành,nh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh n bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả ng chủ trì tham u xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng ớng dẫn thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ýc n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý thông tin cơ
s
vị trí việc làm: XT-NVCN-58
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng n hThông tin huyn Xn Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy đnh của Đảng, pháp luật của Nc;
các văn bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
294
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực thông tin sở; ch trì hoặc
tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh
giá hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật, Quyết
định, quy hoạch,
kế hoạch, chính
ch, cơng
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định
trình ND, UBND huyện; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, cơng trình,
dự án, đề án của huyện về quản thông tin
cơ sở.
c quy định, văn bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các n
bản
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, Chính phủ, b
chuyên ngành và của ND, UBND tỉnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về quản
thông tin cơ sở.
2. Tổ chức,ớng dẫn theo dõi việc thực hiện
chế độ, cnh sách chuyên n nghiệp vụ; đ
xut các biện pháp để ng cao hiệu lực, hiệu
ququản của huyện vềthông tin cơ sở.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phbiến kinh nghiệm về công c
hoạch định thực thi chính sách của huyện
về quản thông tin cơ sở.
1. n bản, i liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian và bảo đảm chất
ợng theo yêu cầu của
cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo pn ng để các
tổ chức, cá nn khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh g hoàn
thành ng việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện c
n bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kim tra,
phân ch, đánh g và báo o việc thực hiện
các quy định của Trung ương, của Chính phủ,
của Bộ chuyên ngành; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, cơng trình,
dự án, đề án của huyện về quản thông tin
cơ sở.
1. n bản o o kết
qukim tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh g đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
địnhc n bản
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định của
Trung ương, của tỉnh (khi được đ nghị);
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về quản
thông tin cơ sở.
Nội dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
295
2.5
Thực hiệnc
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Thực hiệnc
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
- Hướng dẫn việc xây dựng và hoạt động của
hệ thống thông tin sở: Đài truyền thanh
cấp; bản tin thông tin cơ sở; tài liệu không
kinh doanh phục vụ hoạt động thông tin
sở; tng tin trực tiếp quao cáo vn, tuyên
truyền vn sở; bảng tin ng cộng, các
nh thức hoạt động thông tin cơ skc
hệ thống đài truyền thanh - truyền nh cấp
huyện.
- Tổ chức cung cấp thông tin, qun nội
dung thông tin của hệ thống thông tin sở
truyền thanh - truyềnnh cấp huyện.
- Xây dựng c nội dung thông tin, tuyên
truyền cơ sở ớng dẫn tổ chức triển
khai thực hiện.
- Thống , điều tra thu thập số liu trong
nh vực thông tin sở; tổng hợp thông tin
phản ánh tcơ sđbáo cáo, kiến nghị cấp
có thẩm quyền.
- Tổ chức thực hiện thi đua - khen thưởng,
hợp tác quốc tế, giải quyết kiến nghị, khiếu
nại, tố cáo…trong lĩnh vực tng tin cơ sở.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
ợng hiệu qung
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với các đơn vliên quan tham u
hoạch định thực thi chính ch liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công c phát triển hiệu
qucao.
2. Nội dung phối hợp
được hn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
Tham dực cuộc họp liên quan đếnnh vực
chuyên môn trong ngi đơn v theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c m, quý, tng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng tác của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên phân ng.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phtrách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
296
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điu động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm v
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu c thể
Tnh đđào to
bằng tt nghip đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên nnh đào tạo
Quản văn hóa, kỹ thuật điện t, công ngh thông tin, Quan h ng
chng hoc chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhim v ca cp có
thm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
chỉ
- chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu kc
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
khng cthể hoá tổ chức thực hiện hiệu quc chủ trương,
đường lối của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực ng
c được phân công.
khả năng đề xut những chủ trương, xây dựng quy tnh nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v
của đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, nâng cao về nh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo v
trí việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
297
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao vngành, lĩnh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh n bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả năng cht tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng hướng dẫn thực hiện c n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Kh ng thẩm định, góp ýc n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý bưu
chính
vị trí việc làm: XT-NVCN-59
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng n hThông tin huyn Xuân Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà nước;
các văn bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực bưu chính; ch trì hoặc tham
gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh
giá hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựngn bản quy
phạm pháp luật, Quyết
định, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
cơng tnh, đề án,
dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định trình ND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, cnh sách,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về
quảnbưu chính.
c quy định, văn bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hiện c quy định của Trung ương,
Chính phủ, b chuyên ngành của
HĐND, UBND tỉnh; Quyết định, quy
1. n bản, i liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian và bảo đảm chất
298
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của huyện v quản
bưu chính.
2. Tổ chc, hướng dẫn theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiu quả quản lý của huyện
về bưu chính.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công tác hoạch định thực thi chính
ch của huyện về quản bưu chính.
ợng theo yêu cầu của
cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo pn ng để c
tổ chức, cá nn khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được cơ quan, t
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh g hoàn
thành ng việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá o cáo việc
thực hiện c quy định của Trung ương,
của Chính phủ, của Bộ chuyên ngành;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, cnh
ch, chương trình, dự án, đề án của
huyện về quản bưu chính.
1. n bản o o kết
qukim tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh g đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản
Tham gia thm định, p ý các quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đề
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, cơng trình, dự án, đề án
của huyện về quản bưu chính.
Nội dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiệnc hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Thực hiệnc hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thm tra thực tế, thẩm định, giải quyết
thtục nh chính lĩnh vực bưu cnh.
- Thực thi về quản lý thị trường, quản
tem u cnh, mạngu chính ng
cộng thống kê;
- Quản cạnh tranh trong nh vực bưu
cnh;
- Tchức điều tra thống dịch vụ u
cnh công ích; thực hiện thống trong
nh vực bưu chính theo quy định pháp
luật về thống ngành thông tin, truyền
thông;
- Hợp c quốc tế, giải quyết kiến nghị,
khiếu nại, t cáo…trong lĩnh vực bưu
cnh.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
ợng hiệu qung
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện
Phối hợp với c đơn vln quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến nnh, lĩnh vực nhiệm vụ
được pn ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan h
công c phát trin hiệu
qucao.
2. Nội dung phối hợp
được hn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
299
2.7.
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
Tham d c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên môn trong và ngi
đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c m, quý, tng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng tác của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân ng.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phtrách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điu động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm v
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghip đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên nnh đào tạo
Quản văn a, kỹ thut đin tử, công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành
khác p hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
chỉ
- chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
300
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
khng cthể hoá tổ chức thực hiện hiệu quc chủ trương,
đường lối của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực ng
c được phân công.
khả năng đề xut những chủ trương, xây dựng quy tnh nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v
của đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, nâng cao về nh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo v
trí việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao vngành, lĩnh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh n bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả ng chủ t tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng ớng dẫn thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ýc n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý
viễn thông
vị trí việc làm: XT-NVCN-60
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng n hThông tin huyn Xn Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pháp luật ca Nhà nước;
301
các văn bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, ng dn
của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực viễn thông; chủ trì hoặc tham
gia t chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh
giá hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật, Quyết
định, quy hoạch,
kế hoạch, chính
ch, cơng
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định
trình ND, UBND huyện; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, cơng trình,
dự án, đề án của huyện về quản vin
thông.
c quy định, văn bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các n
bản
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, Chính phủ, bộ
chuyên ngành của ND, UBND tỉnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về quản
viễn thông.
2. Tổ chức, hướng dẫn theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn nghiệp vụ; đề
xut các biện pp để ng cao hiệu lực, hiệu
ququản của huyện vềviễn thông.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phbiến kinh nghim về ng tác
hoạch định thực thi chính ch của huyện
về quản vin thông.
1. n bản, i liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
ợng theo yêu cầu của
cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo pn ng để c
tổ chức, cá nn khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh g hoàn
thành ng việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện c
n bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân ch, đánh giá báo o việc thực hiện
các quy định của Trung ương, của Tỉnh, của
huyện; Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương trình, d án, đề án của
huyện về quản viễn thông.
1. n bản báo o kết
qukiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
địnhc n bản
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định của
Trung ương, của tỉnh (khi được đề nghị);
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về quản
viễn thông.
Nội dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
302
2.5
Thực hiện c
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết các thủ tụcnh
cnh lĩnh vực viễn thông.
- Thống , pn tích, đánh g công c quản
chuyên ngành viễn thông.
- Giải quyết kiến nghị, khiếu nại, tranh chấp
trong lĩnh vực viễn thông.
- Xây dựng các tiêu chun, quy chuẩn cht
ợng sản phẩm, dịch vtrong lĩnh vực viễn
thông, định mức kinh tế - kỹ thuật, đề tài,
công trình KHCN cấp Bộ thuộc lĩnh vực viễn
thông.
- Gm sát hoạt động vin tng.
- Hợpc quốc tế trong lĩnh vực viễn thông.
Đảm bảo quy trìnhng
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
ợng hiệu qu ng
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham u
hoạch định thực thi chính ch liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công c phát triển hiệu
qucao.
2. Nội dung phối hợp
được hn thành đt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
Tham dực cuộc họp liên quan đếnnh vực
chuyên môn trong ngi đơn vị theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu có ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng c của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phtrách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
303
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điu động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm v
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghiệp đại hc tr n với ngành hoặc chuyên nnh đào tạo
ng ngh thông tin, Kỹ thut điện t viễn thông, Hệ thng tng tin,
ng nghệ k thut điện t - vin thông hoặc chuyên ngành khác phù hợp
theo yêu cu nhim v ca cp thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
chỉ
- chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu kc
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
khng cthể hoá tổ chức thực hiện hiệu quc chủ trương,
đường lối của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực ng
c được phân công.
khả năng đề xut những chủ trương, xây dựng quy tnh nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v
của đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, nâng cao về nh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo v
trí việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao vngành, lĩnh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh n bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
304
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả năng cht tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng hướng dẫn thực hiện c n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Kh ng thẩm định, góp ýc n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý tần s
tuyến điện
vị trí việc làm: XT-NVCN-61
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng n hThông tin huyn Xn Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà nước;
các văn bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực tn s tuyến điện; ch trì
hoc tham gia t chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân
công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh
giá hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, Quyết
định, quy hoạch,
kế hoạch, chính
ch, cơng
trình, đề án, d
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định
trình ND, UBND huyện; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương trình,
dự án, đề án của huyện về quản tn s
tuyến điện.
c quy định, văn bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, Chính phủ, bộ
chuyên ngành của HĐND, UBND tỉnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về quản
tn s vô tuyến điện.
2. Tổ chức, hướng dẫn theoi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn nghiệp vụ; đề
xut các biện pp để ng cao hiệu lực, hiệu
1. n bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
ợng theo yêu cầu của
cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công đ c
305
qu quản của huyện về tn s tuyến
điện.
3. Tham gia tổ chc các chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phbiến kinh nghiệm vng c
hoạch định thực thi cnh sách của huyện
về quản tn s vô tuyến điện.
tổ chức, nhân kc
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh g hoàn
thành ng việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện c
n bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân ch, đánh giá và o cáo việc thực hiện
các quy định của Trung ương, của Chính
phủ, của Bộ chuyên ngành; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương trình,
dự án, đề án của huyện về quản tn s
tuyến điện.
1. n bản o cáo kết
qukiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xut kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
địnhc n bản
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định của
Trung ương, của tỉnh (khi được đề ngh);
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về quản
tn s vô tuyến điện.
Nội dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết các th tục hành
cnh trongnh vực tần stuyến điện.
- Hợp tác quốc tế về kỹ thuật, nghiệp vtần
số tuyến điện theo sự phân cấp của Bộ
trưởng; thực hiện đăng tần s vô tuyến
điện và quỹ đạo vệ tinh với Liên minh Viễn
thông quốc tế (ITU); tổ chức phối hợp tần số
tuyến điện quỹ đạo v tinh với các
ớc, ng nh thổ, tổ chức quốc tế; khiếu
nại giải quyết khiếu nại can nhiễu tần số
tuyến điện của Việt Nam với các ớc,
ng nh thổ, tổ chức quốc tế; tham gia các
cơng trình kiểm soát tần số tuyến điện
quốc tế.
- Kiểm soát việc phát ng tuyến đin của
các đài phát trong nước, c đài nước ngi
phát sóng đến Việt Nam thuộc các nghiệp vụ
tuyến điện theo quy định của pháp luật
Việt Nam điều ước quốc tế Việt Nam
đã kết hoặc gia nhập. Giám t việc triển
khai theo giấy phép sdụng tần số vô tuyến
điện đã cấp. Xử nhiu tuyến điện. Đo
ờng th nghiệm tương thích điện tcho các
thiết bị bức xạ tuyến điện theo quy định
của pp luật.
- Giải quyết khiếu nại, tố o xử các
nh vi vi phạm nh chính trong nh vực
tần stuyến điện theo quy định của pháp
luật.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu qu công
việc.
306
- Thu, quản sử dụng phí, lệ phí vtần s
tuyến điện theo quy định của pháp luật.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham u
hoạch định thực thi chính ch liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công c phát triển hiệu
qucao.
2. Nội dung phối hợp
được hn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thực hiện
nhiệm vchung,
hội họp
Tham dực cuộc họp liên quan đến nh vực
chuyên n trong và ngi đơn vị theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chun
bị i liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, q, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng c của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phtrách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điu động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm v
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
307
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của thtrưởng.
5.c yêu cầu về tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghip đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên nnh đào tạo
K thut điện t viễn thông, Hệ thống thông tin, Công nghệ k thut đin,
đin t viễn tng hoc chuyên ngành kc phù hợp theo yêu cầu
nhim v ca cp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
chỉ
- chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
khng cthể hoá tổ chức thực hiện hiệu quc chtrương,
đường lối của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực ng
c được phân công.
khả năng đề xut những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhim vụ
của đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, nâng cao về nh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v
trí việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao vngành,nh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh n bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
308
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả ng chủ trì tham u xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng ớng dẫn thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ýc n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý công nghệ
thông tin
vị trí việc làm: XT-NVCN-62
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng n hThông tin huyn Xn Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà nước;
các văn bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực công ngh thông tin (bao gồm:
công nghiệp công nghệ thông tin, ng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi s); ch trì hoặc
tham gia t chc trin khai thc hin các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản quy
phạm pháp luật, Quyết
định, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c
quy định trình HĐND, UBND huyện;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương trình, dự án, đề án
của huyện về quản công nghệ
thông tin.
c quy định, văn bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, cnh ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Trung ương,
Chính phủ, b chuyên ngành và của
HĐND, UBND tỉnh; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, cơng
trình, dự án, đề án của huyện về quản
công nghệ thông tin.
2. Tổ chức, ớng dẫn theo i việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n nghiệp vụ; đề xuất c biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản
của huyện về công nghệ thông tin.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh
nghiệm vềng tác hoạch định và thực
thi chính ch của huyện về quản
1. Văn bản, tài liệu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công đc tổ
chức, cá nhân kc hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh g hoàn thành
công việc giảng dạy.
309
công nghệ thông tin.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh g o
cáo việc thực hiện c quy định của
Trung ương, của Tỉnh, của huyện;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương trình, dự án, đề án
của huyện về quản công nghệ thông
tin.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo o,
đánh g có đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định của Trung ương, của tỉnh (khi
được đề nghị); Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, cnh ch, chương trình, dự
án, đề án của huyện về quản công
ngh thông tin.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hot
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Lĩnh vực ứng dụng ng ngh
thông tin trong quan nhà nước
+ Thẩm định, kiểm tra, đánh gviệc
y dựng, t chức trin khai c
cơng trình, kế hoạch, đề án, dự án
về: ứng dụng ng ngh thông tin,
phát triển Chính ph đin tử, Chính
phủ số của c bộ, ngành, địa phương.
+ Xây dựng, quản , duy trì khung
kiến tc chính ph điện tử Việt
Nam, Chính phủ số Việt Nam.
+ ớng dẫn về cấu trúc, bcục, yêu
cầu kỹ thuật đối với Cổng thông tin
điện tử, Cổng dịch vng của
quan nhà ớc.
+ Đánh giá các sản phẩm, gii pp
ng dụng công nghệ thông tin, chuyển
đổi s phục vụ phát triển Chính ph
điện tử, Chính phủ số; quản , gm
t hiu quả, mức độ cung cấp, sử
dụng thông tin của quan nhà nước
trêni trường mạng.
+ Nghiên cứu, tổ chức trin khai các
nhiệm vụ thúc đẩy, phát triển chuyển
đổi số và đô ththông minh.
+ Thẩm định v mục tiêu, kỹ thuật,
công nghệ, quy mô, giải pp, kết qu
dự án, nhiệm vụ ứng dụng
CNTT; thm định thiết kế sở dự
án theo quy định của pp luật.
+ Thống kê, thu thập, tổng hợp số liệu,
phân tích, d o về ng dụng công
nghệ thông tin, phát triển Cnh phủ
điện tử, Chính phủ số, chuyển đổi số.
+ Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ứng
Đảm bảo quy trình ng
c và theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu qu công
việc.
310
dụng ng nghệ tng tin, phát triển
Chính phủ điện tử, Chính ph số,
chuyển đổi squốc gia.
- V chuyển đổi s (bao gồm: chính
phủ số, kinh tế số, xã hội số)
+ Điều phối hoạt động phối hợp liên
ngành giữa c bộ, ngành, địa pơng
để thực hiện các ch trương, chiến
ợc, cơ chế, chính ch tạo i
trường pháp , tc đẩy chuyển đổi
số.
+ Thúc đẩy phát triển, s dụng nền
tảng số
+ Kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu qua
nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc
gia; qun tr dữ liệu số, quản trị chia
sẻ, khai thác dữ liệu strong cơ quan
nhà ớc; gm t việc thực hiện c
hoạt động quản trdữ liệu số, kết nối,
chia sẻ, khai thác dữ liệu số trong cơ
quan n nước; thu thập, công bố,
quản dữ liệu số.
+ Đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển
đổi số của c bộ, ngành, địa phương
của quốc gia
+ Xây dựng, quản vận hành nền
tảng số, cổng dữ liệu số.
+ Hỗ trợ, thúc đẩy chuyển đổi s
doanh nghiệp; xây dựng c tài liệu
đào tạo, ớng dẫn chuyển đổi số;
triển khai c ka đào tạo, tập huấn
về kỹ năng số, chuyển đổi số cho
doanh nghiệp;
+ Xác định chỉ số đánh giá mức độ
chuyển đổi số doanh nghiệp phục vụ
cho các doanh nghiệp tn cnước;
+ Thực hiện các hoạt động hỗ trxúc
tiến đầu , c tiến tơng mại, pt
triển thị tờng kinh tế số;
+ Thúc đẩy phát triển ng dân số;
ng cao nhận thức số, phổ biến kiến
thức số, đào tạo kỹ năng số cho nời
n; h trợ, thúc đẩy hình thành h
sinh thái c nền tảng số, dịch v số
phục vụ phát triển hội số.
+ Thúc đẩy văn hóa số; ng cao mức
độ sdụng c dịch vụ trực tuyến của
người dân; tc đẩyc hoạt động,
giải pháp ng cao nhận thức đảm
bảo tuân thủ các quy tắc ứng xử trên
i trường s trong hội cộng
đồng.
311
+ Xây dựng, cập nhật c chsố, chỉ
tiêu thống , đo lường phát triển kinh
tế số, hội số.
2.6
Phối hợp thực hiện
Phối hợp với c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
cnh sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được pn ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu qu
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu có ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c năm, quý, tng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công c của đơn
vị, quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điu độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm v
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghip đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên nnh đào tạo
Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kc p hợp theo yêu cầu nhim
312
v ca cp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- S dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp ng c
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
khng cthể hoá tổ chức thực hiện hiệu quc chtrương,
đường lối của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực ng
c được phân công.
khả năng đề xut những chủ trương, xây dựng quy tnh nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhim vụ
của đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, nâng cao về nh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo v
trí việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao vngành,nh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh n bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm ng lực chuyên
n
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khnăng kiểm tra thực hin các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
313
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý giao dịch
đin t
vị trí việc làm: XT-NVCN-63
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng n hThông tin huyn Xn Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut của Nớc; các
n bản quy phạm pp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vc giao dịch điện t; ch trì hoặc
tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản quy
phạm pp luật, Quyết
định, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, đề án,
dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy
định tnh ND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, cnh sách,
cơng trình, dự án, đề án ca huyện về
quản giao dịch điện t.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đ
án được cấp có thm
quyền thông qua.
2.2
ớng dẫn và triển
khai thực hiện c
n bản
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Trung ương, Cnh
phủ, bộ chuyên ngành và của HĐND,
UBND tỉnh; Quyết định, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của huyện về quản giao dch
điện t.
2. Tổ chức, ớng dẫn theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính ch chuyên n
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của huyện
về giao dịch điện t.
3. Tham gia tchức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về ng tác hoạch định thực thi cnh
ch của huyện v quản lý giao dch điện
t.
1. Văn bản, i liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
ợng theo yêu cầu của
cấp tn.
2. Truyền đạt được c
nội dung v nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chức, cá nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
314
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản
Tham gia t chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá o cáo việc
thực hiện c quy định của Trung ương,
của Cnh phủ, của Bộ chuyên ngành;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của
huyện về quản giao dịch điện t.
1. Văn bản o cáo kết
qukiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo o,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản
Tham gia thẩm định, p ý các quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đề
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương trình, d án, đề án
của huyện về quản lý giao dịch điện t.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, gii quyết thủ tục hành
cnh vgiao dịch điện tử.
- Tc đẩy pt triển hoạt động giao
dịch điện tử.
- xây dựng các quy định, quy chuẩn, tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật, quản chất
ợng trong nh vực giao dịch điện tử;
ớng dẫn, kiểm tra, giám sát sự tuân th
đối với c hệ thống thông tin phục vụ
giao dịch điện tử theo quy định pháp luật
- Quản phát triển hạ tầng công nghệ
cho hoạt động giao dịch điện t.
Đảm bảo quy tnh ng
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu qung
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ
được pn ng.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công c phát triển hiệu
qucao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
Tham dực cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn ở trong và ngi đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
315
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- Các cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điu động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chđạo điều hành của quan trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
ng nghệ thông tin, Kỹ thut điện t viễn thông, Hệ thống thông tin,ng
ngh k thut điện, điện t và viễn thông hoặc chuyên ngành khác phù hợp
theo yêu cu nhim v ca cp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹng quản nhàớc đối vớing
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dng công ngh thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pp luật của Nớc ở lĩnh vực côngc
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về nh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng x các tình huống trong q trình ớng
dẫn, kim tra, giám sát, thamu, đề xuất thực hiện ng việc theo vị trí
việcm.
316
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có k
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh n bản
o ng việc theo yêu cầu của vị t việc làm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả ng chủ trì tham u xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng ớng dẫn thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ýc n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý an toàn
thông tin mạng
vị trí việc làm: XT-NVCN-64
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng n hThông tin huyn Xn Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pháp lut ca Nhà nước; các
n bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực an toàn thông tin mạng; ch trì
hoc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhim v chuyên môn theo mảng việc được phân
công.
2.c công việc tiêu c đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phm pp luật,
Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh sách, cơng
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy
định trình HĐND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về
quản an toàn thông tin mạng.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, cnh ch,
cơng trình, dự án, đ
án được cấp thẩm
317
trình, đề án, dự án.
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản
1. Tham giaớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, Chính phủ,
bộ chuyên nnh của HĐND, UBND
tỉnh; Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương trình, dự án, đề án của
huyện về quản an toàn thông tin mạng.
2. Tchức, ớng dẫn theo i việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên n
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để ng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của huyện
về an toàn thông tin mạng.
3. Tham gia tổ chứcc chuyên đ bồi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính sách
của huyện về quản an toàn thông tin
mng.
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt đượcc
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để c tổ
chức, cá nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh g hoàn thành
công việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân ch, đánh g và báo cáo việc
thực hiện c quy định của Trung ương,
của Chính phủ, của Bộ chuyên ngành;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, cơng trình, dự án, đề án của huyện
về quản an toàn thông tin mạng.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo o,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản
Tham gia thm định, p ý c quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đề
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương trình, dự án, đề án của
huyện về quản an toàn thông tin mạng.
Nội dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
+ Thẩm định, giải quyết thủ tục hành
cnh lĩnh vực an toàn thông tin mạng.
+ Quản ng c giám sát an tn h
thống tng tin mạng; quản công c
kiểm tra, đánh gan tn thông tin; quản
phát trin phần mềm an toàn theo quy
định.
+ Giám t, thu thập, phân tích, d o,
cảnh o về nguy cơ, độc, scố tấn
công mạng và xu hướng về c hoạt động,
diễn biến trên kng gian mng.
+ Đảm bảo an toàn thông tin mạng; điều
phối ứng cứu sự cố, bảo đảm an toàn
thông tin mạng.
+ Phòng, chống, ngăn chặn tin nhắn c,
thư điện tử rác, điều phối xử lý, ngăn chặn
tin nhắn rác, tđiện tử rác, xây dựng, vận
nh hệ thống kỹ thut quản tên định
danh hệ thống kỹ thuật hỗ trợ phòng,
chống, ngăn chn tin nhắn c, thư điện tử
Đảm bảo quy tnh công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu quả công
việc.
318
rác.
+ Hợp c quốc tế v an tn thông tin
mạng
2.6
Phối hợp thực hiện
Phối hợp với các đơn v ln quan tham
u hoạch định thực thi cnhch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được pn ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công c của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điu động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chđạo điều hành của quan trong phạm vi nhim vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
319
ng nghệ thông tin, An toàn thông tin hoặc chuyên ngành kc p hợp
theo yêu cu nhim v ca cp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹng quản nhàớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pp luật của Nhà ớc ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng x các tình huống trong q trình ớng
dẫn, kim tra, giám sát, thamu, đề xuất thực hiện ng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đ án thuộc nh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có k
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm ng lực chuyên
n
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khnăng kiểm tra thực hin c n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
320
- Kh năng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên v quản lý thông tin
đối ngoi
vị trí việc làm: XT-NVCN-65
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn h và Thông tin huyện Xuân Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca Nhà nước;
các văn bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn
ca Trung ương, tỉnh, thành ph
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vực thông tin đối ngoi; ch trì
hoc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhim v chuyên môn theo mảng việc được phân
công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, cnh ch,
cơng trình, đề
án, dán.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hướng
dn, t chc thc hin, kiểm tra, giám
sát vic thi hành các quy định ca B
Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp
lut; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
quan trọng lĩnh vực thông tin đối ngoi.
c quy định, văn bản pháp
luật, Quyết định, kế hoạch,
cnh ch, chương trình,
dự án, đ án được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch định
thực thi chính sách của lĩnh vực thông
tin đối ngoi.
1.n bản, tài liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất ợng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được c nội
dung v nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
cá nhân khác hiểu, triển
khai được đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi ỡng
đánh giá hoàn thành công
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá
báo cáo vic thc hiện các quy định ca
B Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
lut; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
quan trọng lĩnh vực thông tin đối ngoi.
1. Văn bản báo o kết qu
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung o o, đánh
g có đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
321
2.4
Thực hiệnc hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công:
+ Hướng dẫn nội dung tổ chức cung
cấp thông tin đối ngoại cho các đối
tượng;
+ Tổ chức cung cấp thông tin giải thích,
làm rõ, phản bác các thông tin sai lệnh
về Việt Nam;
+ Theo dõi, tổng hợp luận báo chí
nước ngoài nói về Việt Nam; thông tin
đối ngoại trên báo chí Việt Nam theo
định k, theo chuyên đề hoặc khi sự
kiện trong nước, quốc tế quan trọng;
+ Xây dựng chế trao đổi, phối hợp,
cung cấp thông tin giữa các cơ quan nhà
nước và cơ quan báo chí;
+ Hỗ trợ các cơ quan thông tấn, báo chí,
công ty truyền thông, phóng viên nước
ngoài để quảng hình ảnh Việt Nam
trong nước và nước ngoài;
+ Tổ chức các hoạt động, sự kiện ở
trong ngoài nước để quảng hình
ảnh Việt Nam; đặt hàng các sản phẩm
thông tin đối ngoại;
+ Hợp tác quốc tế trong nh vực thông
tin đối ngoi
Đảm bảo quy trình côngc
theo đúng kế hoạch v
tiến độ, chất ợng hiệu
qung việc.
2.5
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định và thực thi cnh ch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được pn ng.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hcông c
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.6.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên n trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến pt
biểu theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, q, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan và nhiệm vụ được
giao.
2.8
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.c mối quan htrong công vic
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc thành ph
322
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các phường,
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điu động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chđạo điều hành của quan trong phạm vi nhim vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: y tính công nghệ thông tin, Báo chí truyền
thông, Quản văn hoá, Quản trị truyền thông, Quan hệ công chúng,
Luật; Văn hoá học, Xã hội học,..
- Ngành hoặc chun ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹng quản nhàớc đối vớing
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng c
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu qu các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pp luật của Nớc ở lĩnh vực côngc
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về nh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng x các tình huống trong q trình ớng
323
dẫn, kim tra, giám sát, thamu, đề xuất thực hiện ng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cu, tổ
chức, triển khai nghiên cu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có k
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh n bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả ng chủ trì tham u xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng ớng dẫn thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ýc n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên về quản lý
xut bn
vị trí việc làm: XT-NVCN-66
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn h và Thông tin huyện Xuân Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca Nhà nước;
các văn bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tỉnh, thành ph
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vực xut bn; ch trì hoc tham gia
t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựngn bản
quy phm pháp
luật, Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hướng
dn, t chc thc hin, kiểm tra, giám sát
việc thi hành các quy đnh ca B Chính
trị, Ban thư; văn bản pháp luật; chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính sách,
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, d án, đ
án được cấp có thẩm
324
cơng trình, đề
án, dán.
chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh
vc xut bn.
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện c n
bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch định và thực
thi chính sách của lĩnh vực xut bn.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt đượcc
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để c t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hn thành công
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện c
n bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá báo
cáo việc thc hiện các quy định ca B
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp luật;
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng
lĩnh vực xut bn.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh g đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực hiệnc
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công:
+ Thẩm định, giải quyết các thủ tục hành
chính thuộc lĩnh vực xuất bản.
+ Tổ chức đọc, kiểm tra, thẩm định xin
ý kiến chuyên gia vnội dung mảng sách
được giao.
+ Đánh giá nội dung xuất bản phẩm, qua đó
định hướng công tác xuất bản.
+ y dựng các báo cáo chuyên đề liên
quan đến mảng sách được giao.
+ Theo dõi nội dung xuất bản phẩm điện tử
lưu chiểu;
+ T chc thc hiện thi đua - khen thưởng,
hợp tác quc tế, gii quyết kiến ngh, khiếu
ni, t cáo…trong lĩnh vực xut bn.
Đảm bảo quy trình ng
c và theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu qung
việc.
325
2.5
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham u
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến nnh, lĩnh vực nhim vụ được phân
công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu qu
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.6.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài đơn vị theo
phân công.
Tham d đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công c của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.8
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc thành ph
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các phường,
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điu độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chđạo điều hành của quan trong phạm vi nhim vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phânng của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Xuất bản - Phát hành; Máy tính công nghệ thông tin,
Luật; Báo chí Truyền thông, Quản văn hoá, Quản trị truyền thông,
Lut…
326
- Ngành hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pháp luật của Nhà ớc ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về nh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng x các tình huống trong q trình ớng
dẫn, kim tra, giám sát, thamu, đề xuất thực hiện ng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có k
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả ng chủ trì tham u xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng ớng dẫn thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
327
- Khả năng thẩm định, góp ýc n bản (theo
nhiệm vụ của vtrí việc làm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên v quản lý in
vị trí việc làm: XT-NVCN-67
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn h và Thông tin huyện Xuân Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca Nhà nước;
các văn bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tỉnh, thành ph
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đ án quan trọng lĩnh vực in; ch trì hoặc tham gia t
chc trin khai thc hiện các nhim v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh ch, cơng
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hướng
dn, t chc thc hin, kiểm tra, giám
sát việc thi hành các quy định ca B
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp luật;
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án quan
trọng lĩnh vực in.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, d án, đ
án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch định
thực thi chính sách của lĩnh vực in.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt đượcc
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hn thành công
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá
báo cáo vic thc hiện các quy định ca
B Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
lut; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
quan trọng lĩnh vực in.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh g đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
328
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực hiệnc hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công:
+ Thẩm định, giải quyết các thủ tục hành
chính lĩnh vực in;
+ Quản lý thiết bị ngành in;
+ Tổng hợp số liệu lĩnh vực in.
+ T chc thc hiện thi đua - khen
thưởng, hợp tác quốc tế, gii quyết kiến
ngh, khiếu ni, t cáo…trong lĩnh vc
in.
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
ợng hiệu qu ng
việc.
2.5
Phối hợp thực hiện
Phối hợp với c đơn vị ln quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được pn ng.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu qu
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.6.
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
Tham dự các cuộc họp ln quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công c của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.8
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc thành ph
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các phường,
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
329
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điu động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chđạo điều nh của quan trong phạm vi nhim vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Xuất bản Phát hành; Máy tính và công nghệ thông tin,
Công nghệ k thuật điện t - viễn thông, Kỹ thut điện t - viễn thông,
Báo chí Truyền thông, Qun văn hóa; Qun tr truyền thông, Quan
h công chúng, Luật…
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khảng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pp luật của Nhàớc ở lĩnh vựcngc
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng x các tình huống trong q trình ớng
dẫn, kim tra, giám sát, thamu, đề xuất thực hiện ng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghn cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có k
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh n bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
330
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bn.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả ng chủ trì tham u xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng ớng dẫn thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ýc n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên v quản lý phát hành
vị trí việc m: XT-NVCN-68
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn h và Thông tin huyện Xuân Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca Nhà nước;
các văn bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn
ca Trung ương, tỉnh, thành ph
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực phát hành; chủ trì hoặc tham
gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh ch, cơng
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hướng
dn, t chc thc hin, kiểm tra, giám
sát việc thi hành các quy định ca B
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp luật;
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án quan
trọng lĩnh vực phát hành.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, d án, đ
án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch định
thực thi chính sách của lĩnh vực phát
hành.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt đượcc
331
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để c t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hn thành công
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
Tham gia kết, tng kết, đánh g và
báo cáo việc thc hiện các quy định ca
B Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
lut; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
quan trọng lĩnh vực phát hành.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh g đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực hiệnc hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công:
+ Thẩm định, giải quyết các thủ tục hành
chính lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm;
+ Xây dựng kế hoạch trợ cước vận
chuyển xuất bản phẩm nhập khẩu ra
nước ngoài trợ cước vận chuyển
khác;
+ Tổ chức thực hiện Ngày sách Việt
Nam, Hội chợ sách, triển lãm sách…
trong nước và quốc tế;
+ Tổng hợp số liệu lĩnh vực phát hành
xuất bản phẩm
+ T chc thc hiện thi đua - khen
thưởng, hợp tác quốc tế, gii quyết kiến
ngh, khiếu ni, t cáo…trong lĩnh vc
phát hành
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
ợng hiệu qu ng
việc.
2.5
Phối hợp thực hiện
Phối hợp với c đơn vị ln quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được pn ng.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu qu
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.6.
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
Tham dự các cuộc họp ln quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
Xây dựng, thực hiện kế
332
của cá nhân.
hoạch theo đúng kế
hoạch công c của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.8
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc thành ph
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các phường,
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiện c báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điu động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Xuất bản – Phát hành; Máy tính và công ngh thông tin,
Công nghệ k thuật điện t - viễn thông, K thuật điện t - viễn thông,
Báo chí và truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản tr truyền thông, Quan
h công chúng, Luật…
- Ngành hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹng quản nhàớc đối vớing
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đoàn kết nội bộ.
333
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pp luật của Nớc ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên u, ng cao về nh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng x các tình huống trong q trình hướng
dẫn, kim tra, giám sát, thamu, đề xuất thực hiện ng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có k
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh n bản
o ng việc theo yêu cầu của vị t việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả ng chủ trì tham u xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng ớng dẫn thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ýc n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý lĩnh vực di
sn văn hóa
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-69
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Xuân Trường
334
Quy trình công việc liên quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định Quyết đnh, quy hoch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d án, đề án
v quản di sản văn hóa; chủ trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh ng việc
Nhim v, mng
công vic
Công việc c th
2.1
Xây dng văn
bn
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định trình HĐND, UBND huyện: Quyết
định, quy hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vc hoc của địa phương về quản di sản
văn hóa.
Các quy định, văn bản
pháp luật, Quyết định,
quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, dự án, đề án được
cấp thẩm quyn
thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dn trin khai thc hin
các quy định của Trung ương, ca tnh;
Quyết đnh, quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của ngành,
lĩnh vực hoc của địa phương.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc thc
hin chế độ, chính sách chun môn, nghip
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lc, hiu qu quản của ngành, lĩnh vực
hoc ca địa phương về quản lý di sản văn
hóa.
3. Tham gia t chức các chuyên đ bi
dưỡng nghip v, ph biến kinh nghim v
công tác hoạch định thực thi chính sách
của ngành, lĩnh vực hoc của địa phương về
qun lý di sản văn hóa.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu ca cấp trên.
2. Truyn đạt được c
ni dung v nghip v
theo phân ng để c tổ
chức, nhân khác hiu,
trin khai được và đạt kết
qu.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hin c
văn bn
Tham gia t chức kết, tng kết, kim tra,
phân tích, đánh g và báo cáo việc thc
hiện các quy đnh của Trung ương của
tnh; Quyết định, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoc của địa phương v
quản lý di sản văn hóa.
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá đề xut kp
thời, đúng kế hoch,
được cấp thẩm quyn
phê duyệt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bn
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định ca
Trung ương của tnh; Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình,
d án, đề án liên quan đến ngành, lĩnh vc
hoc ca địa phương về quản lý di sản văn
hóa.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất ng do
người ch trì giao.
335
2.5
Thc hiện các
hot động
chuyên môn,
nghip v
Ch t hoc tham gia t chc trin khai thc
hin các hoạt động chuyên n, nghiệp v
theo nhim v được pn ng:
1. Trin khai thc hin kế hoch ng c i
hn, trung hn hàng năm v di sản văn a.
2. Trin khai thc hin Quyết định, đ án, văn
bn v di sn văn a.
3. Tham u hướng dn c t chức, đơn vị
và Nn dân tn địa n huyn thc hin vic
bo v phát huy c giá tr di tích lịch s -
văn a, danh lam thng cnh di sản n
hóa phi vt th.
4. Tham u quản lý nhà c v l hội trên
địa bàn theo quy định của pháp lut.
5. Tham mưu Hướng dẫn chuyên n nghip
v v nh vực với các chc danh chuyên môn
thuc Ủy ban nhânn , th trn.
6. Tham u vic Ch trì, phối hp vi các
quan ln quan kim tra vic chp hành quy
đnh của pp luật v nh vc Di sn văn hóa;
gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống
tham nng, lãng p theo quy định của pp
lut và phân công.
7.ng dng tiến b khoa học, công nghệ; y
dng h thng thông tin, lưu tr phc v công tác
qun n nưc và chuyên môn nghip v.
8. Thc hiện công c tng tin, thống kê, báo
cáo đnh k đt xut v nh nh hoạt đng
văn hóa, gia đình theo quy đnh.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
vic.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhim v được phân
công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v chung,
hi hp
Tham d các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đ, chun b
tài liệu và ý kiến pt biểu
theo yêu cu.
2.8.
Xây dựng thc hin kế hoch công c m, q, tng, tuần
của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công c của đơn v, cơ
quan và nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3. c mối quan h trong ng vic
3.1. n trong
336
Đưc qun trc tiếp kim
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
- Trưởng png
- Phó Tởng phòng phụ trách
lĩnh vc
Công chức, người lao động
của Phòng
Các quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S Văn h, Thể thao Du lịch
- UBND c , th trn
- Các cơ quan, đơn v ln quan
- Tham gia c cuc hp ln quan.
- Cung cp c tng tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hin công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chc thuc đơn v.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đo điu hành ca cơ quan trong phm vi nhim v đưc
giao.
4.4
Đưc yêu cu cung cp thông tin, đánh g mc đ xác thc ca thông tin phc v cho nhim v đưc
giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài cơ quan theo s pn ng ca th tng.
5. c u cầu v tnh đ, ng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Văn hoá học, Lch s hc,
Quản lý văn hoá, Bảo tàng học, Vit Nam hc.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
- S dng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành ch công
tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm cht nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cu khác
1. khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đ
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
2. khả năng cụ th htổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
337
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
3. khả năng đ xut nhng ch trương, y dựng quy trình nội b và
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chc năng, nhiệm
v của đơn vị.
4. Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vc hoạt động
thực thi, k năng xử các nh huống trong quá trình hướng dn, kim
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành n bn
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lc qun
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở
(bao gm quản lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc)
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-70
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
338
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoch định Quyết đnh, quy hoch, kế
hoạch, chính sách và ch trì y dựng, hoàn thiệnn bản quy phạm pp luật, d án, đ án v qun
văn hóa cơ sở (bao gm qun lý t viện và quản lýn a dân tc); ch trì, t chc trin khai thc thi
các nhiệm v chuyên n theo mảng công việc được pn công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn tnh công
vic
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng văn
bn
Tham gia nghn cu, xây dựng các quy định trình
HĐND, UBND huyn; Quyết đnh, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của
huyn v Quản lý văn hóa cơ sở (bao gm qun
lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc).
Các quy định, văn bản
pháp lut, Quyết đnh,
kế hoch, chính ch,
cơng trình, d án, đ
án đưc cp có thm
quyn thông qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hin các n bản
1. Tham gia ng dn trin khai thc hin các quy
đnh ca Trung ương, Chính ph, b chuyên ngành
và ca HĐND, UBND tnh; Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch, cnh sách, chương trình, d án,
đ án ca huyn v Quản văn hóa s (bao
gm quản lý thư viện quản lý văn hóa dân
tc).
2. T chức, hưng dn theo dõi việc thc hin chế
đ, chínhch chuyên môn nghiệp v; đ xut các
bin pháp đ ng cao hiu lc, hiu qu qun lý
ca huyn v Quản lý văn hóa sở (bao gm
quản lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc).
3. Tham gia t chc các chuyên đ bi dưỡng
nghip v, ph biến kinh nghim v côngc
hoạch định thực thi chính ch của huyn v
Quản lý văn hóa sở (bao gm quản lý thư
viện và quản lý văn hóa dân tộc).
1. n bản, i liệu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian và bảo đm cht
ng theo yêu cầu
ca cấp tn.
2. Truyn đạt được các
ni dung v nghip v
theo pn công để c
t chức, nn khác
hiu, trin khai được
và đạt kết qu.
3. Đưc cơ quan, t
chc lp đào to, bi
ng đánh g hn
tnh ng vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bn
Tham gia t chc kết, tng kết, kim tra, pn
tích, đánh g o o việc thc hin c quy
đnh của Trung ương, của Cnh phủ, ca B
chuyên ngành của tnh; Quyết đnh, quy hoch,
kế hoạch, chính ch, cơng trình, dự án, đ án
ca huyn v Quản lý văn hóa sở (bao gm
quản lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc).
1. Văn bản o cáo kết
qu kim tra được
thc hin đúng thi
hn quy đnh.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut kp
thi, đúng kế hoch,
đưc cp có thm quyn
phê duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bản
Tham gia thm định, góp ý các quy đnh ca
Trung ương, của tỉnh (khi được đề ngh); Quyết
đnh, quy hoch, kế hoạch, cnh sách, cơng
trình, d án, đề án ca huyn v Quản lý văn
hóa sở (bao gm qun lý thư viện quản
lý văn hóa dân tộc).
Ni dung tham gia
thm định, góp ý đưc
hn thành theo đúng
kế hoch, chấtng
do người ch trì giao.
2.5
Thc hin c
hot động
chuyên môn,
nghip v
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hin
các hoạt động chuyên môn, nghip v theo nhim
v đưc pn ng:
- Trin khai thc hin kế hoch công c dài hạn,
trung hn ng m về Quản lý văn hóa
Đm bo quy trình
công c theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng và hiu qu
công vic.
339
s (bao gm quản lý thư viện quản lý văn
hóa dân tộc)
- Trin khai thc hin Quyết định, đề án, văn
bn v Quản văn hóa s (bao gm qun
lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc).
- Tham mưu ng dn các tổ chức, đơn v
Nhân n tn địa bàn huyn thc hin phong
to n hóa, n nghệ; xây dng nếp sng n
minh trong vic i, vic tang, l hội; xây dựng
phong tràoTn dân đoàn kết xây dựng đời
sng n a; y dựng và hướng dn xét tng
danh hiệu gia đình, thôn, ng, p, bn, t dân phố
văn a, đơn vị n a, đt chun n a
nông thôn mới; xây dựng, thc hiện ơng ưc,
quy ước.
- Tham mưu quản n nưc v kinh doanh dch
v karaoke, kinh doanh dch v trưng, hot
đng ngh thut biu din trên địa n theo quy
đnh của pp luật.
- Thc hin tiếp nhn tham mưu có văn bản tr
li đi vi tng báo thành lp, sáp nhp, hp nht,
chia, tách, gii th, chm dt hot đng thư viện
của thư vin cấp , thư viện s giáo dc mm
non, cơ s go dc ph thông, s giáo dc ngh
nghip và cơ s giáo dc khác, thư vin tư nhân có
phc v cộng đồng có tr s trên đa bàn.
- Tham mưu Hướng dn, kim tra hot đng ca
các đơn v s nghiệp ng lập, c thiết chế n
hóa cơ sở, c s hot đng dch v trong nh
vc n hóa, điểm vui chơi ng cộng thuc
phm vi qun .
- Tham u quản n nước đối vi t chc
kinh tế tp th, kinh tế nhân; hướng dẫn
kim tra hot động c hội tổ chức phi chính
ph hot động tn địa bàn thuộc c lĩnh vực
Quản lý văn hóa s (bao gồm thư viện
văn hóa dân tộc).
- Tham u Hưng dẫn chuyên môn nghiệp v
v lĩnh vực đi vi c chức danh chuyên môn
thuc Ủy ban nhânn , th trn.
- Tham u vic Ch trì, phối hp vi các cơ
quan ln quan kiểm tra vic chp hành quy định
của pháp luật v lĩnh vực trên địa bàn; gii quyết
khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, ng
phí theo quy đnh ca pháp luật phân công.
- ng dng tiến b khoa học, ng nghệ; xây
dng h thng tng tin, lưu trữ phc v công tác
qun n ớc và chuyên n nghip v.
- Thc hiện công c thông tin, thống , o cáo
đnh k đt xut v tình hình hoạt động n
hóa, gia đình theo quy đnh.
Đm bo quy trình
công c theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng và hiu qu
công vic.
340
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi các đơn v liên quan tham u
hoạch định và thực thi chính sách ln quan đến
ngành, lĩnh vực nhim v đưc phân công.
1.ng việc, nhim
v đưc giao thông
sut, to đưc mi
quan h công c phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn tnh đạt
chất ng, theo đúng
tiến đ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi hp
Tham d c cuc hp ln quan đến nh vực
chuyên n trong và ngi đơn vị theo phân
công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng và thc hin kế hoạch côngc năm, q, tháng, tun của
nn.
Xây dựng, thc hin
kế hoch theo đúng kế
hoạch ng c ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3. c mối quan h trong ng việc
3.1. n trong
Đưc qun trc tiếp kim
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
- Trưởng png
- Phó Tng phòng phụ trách
lĩnh vc
Công chức, người lao động
của Phòng
Các quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc quan h cnh
Bn cht quan h
- S Văn h, Thể thao Du lịch
- UBND c , th trn
- Các cơ quan, đơn v ln quan
- Tham gia c cuc hp ln quan.
- Cung cp c tng tin theo yêu cu.
- Thu thp các tng tin cần thiết cho vic thc
hin công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chc thuc đơn v.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đo điu hành ca cơ quan trong phm vi nhim v đưc
giao.
4.4
Đưc yêu cu cung cp thông tin, đánh g mc đ xác thc ca thông tin phc v cho nhim v đưc
giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài cơ quan theo s pn ng ca th tng.
5. c u cầu v tnh đ, ng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Thông tin - thư vin, Lch s
hc, Văn hoá hc, Vit Nam hc, Văn hoá dân gian, Qun lý văn hoá, Qun lý xã hi,
Qun lý văn hoá - tư tưng.
341
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đi vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm cht nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cu khác
1. Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra thẩm địnhc ch
tơng, chínhch, nghị quyết, kế hoch, gii pp đối vi c vn đ thc tin
liên quan trong phạm vi chc ng, nhiệm v đưc giao.
2. Có khả năng c th h và tổ chc thc hin hiu qu các chủ tơng, đưng
li của Đảng, cnh ch pháp lut ca N c nh vực ng tác đưc
pn công.
3. kh ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni b và giải
pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chc ng, nhiệm v ca
đơn v.
4. Hiểu vận dng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động và thực thi, k năng x lý các tình huống trong quá trình hướng dn,
kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực hiện công vic theo v trí
việc làm.
5. Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao v ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lc
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
342
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý ngun lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý lĩnh vực
gia đình
v trí việc làm: XT-NVCN-71
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà c;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định Quyết đnh, quy hoch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d án, đề án
v quản lý lĩnh vực gia đình; chủ trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh ng việc
Nhim v, mng
công việc
Công vic c th
2.1
Xây dng văn
bn
Tham gia nghiên cứu, y dựng các quy
đnh trình ND, UBND huyn; Quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, cnh sách,
cơng trình, dự án, đ án ca huyn v
Quản lý lĩnh vực gia đình.
Các quy định,n bản pháp
lut, Quyết đnh, kế hoch,
cnh ch, chương trình, d
án, đ án đưc cp có thm
quyn thông qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hin các n bản
1. Tham gia hướng dn trin khai thc hin
các quy đnh ca Trung ương, Chính ph, b
chuyên ngành và ca HĐND, UBND tnh;
Quyết đnh, quy hoch, kế hoch, chính sách,
chương trình, d án, đ án ca huyn v Qun
lý lĩnh vực gia đình.
2. T chc, hưng dn theo dõi vic thc hin
chế đ, chính sách chuyên môn nghip v; đ
xut các bin pháp đ nâng cao hiu lc, hiu
qu qun ca huyn v Qun lĩnh vực gia
đình.
3. Tham gia t chức c chuyên đề bi
dưng nghip v, ph biến kinh nghim v
công c hoch định và thực thi chính ch
ca huyn v Qun lĩnh vực gia đình.
1.n bản,i liu được ban
hành đúng tiến đ, kế hoch,
thi gian và bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca cp
tn.
2. Truyền đạt được các ni
dung v nghip v theo pn
công để c tổ chức, cá nn
kc hiểu, trin khai được và
đt kết qu.
3. Được cơ quan, t chc lp
đào tạo, bồi ng đánh giá
hn thành ng vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hin c
văn bn
Tham gia t chc sơ kết, tng kết, kim tra,
phân tích, đánh giá và báo cáo vic thc hin
các quy đnh của Trung ương, ca Cnh ph,
ca B chuyên ngành và ca tnh; Quyết đnh,
quy hoch, kế hoch, cnh sách, chương
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hn quy đnh.
2. Ni dung báo cáo, đánh giá
có đ xut kp thi, đúng kế
343
trình, d án, đ án ca huyn v Qun nh
vc gia đình.
hoch, đưc cp có thm quyn
phê duyt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bn
Tham gia góp ý các quy định ca Trung
ương, ca tỉnh (khi được đề ngh);
Quyết định, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
huyn v Quản lý lĩnh vực gia đình.
Ni dung tham gia p ý
được hn thành theo đúng
kế hoch, chất ng do
ngưi ch t giao.
.5
Thc hiện các
hot đng
chuyên môn,
nghip v
Ch t hoc tham gia t chc trin khai
thc hin các hoạt động chuyên môn, nghip
v theo nhim v được phân công:
1. Trin khai thc hin kế hoạch ng tác
i hạn, trung hạn và hàng năm về Quản lý
lĩnh vực gia đình.
2. Trin khai thc hin Quyết định, đ
án, văn bn v Qun lĩnh vực gia đình.
3. Tham mưu hưng dn các t chc, đơn v và
Nhân dân trên đa bàn huyn thc hin; xây dng
và hưng dn xét tng danh hiu gia đình văn hóa.
4. Tham mưu qun n ớc đối vi t
chc kinh tế tp th, kinh tế tư nhân; ng
dn kim tra hoạt độngc hội và t chc
phi cnh ph hot động trên địa bàn thuc
các nh vc Qun nh vực gia đình.
5. Tham mưu Hưng dn chuyên môn nghip
v v lĩnh vc đi vi các chc danh chuyên
môn thuc Ủy ban nn n , th trn.
6. Tham mưu vic Ch trì, phi hp vi các cơ
quan liên quan kim tra vic chp hành quy đnh
ca pháp lut v lĩnh vc trên đa bàn; gii quyết
khiếu ni, t cáo; phòng, chng tham nhũng, lãng
phí theo quy đnh ca pháp lut và phân công.
7. ng dng tiến b khoa học, công ngh;
y dựng h thng thông tin,u trữ phc v
công c qun nhà ớc chuyên n
nghip v.
8. Thc hin ng c thông tin, thống ,
báoo đnh k và đột xut v tình hình hoạt
đng qun lýnh vực gia đình theo quy
đnh.
1. Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoch v
tiến đ, chất lưng và hiệu
qu công việc.
2. Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoch v
tiến đ, chất lưng và hiệu
qu công việc.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn vị ln quan tham
mưu hoạch định và thực thi cnh sách
liên quan đến ngành, nh vực nhim v
đưc phân công.
1. Công vic, nhim v
đưc giao thông sut, to
đưc mi quan h công c
pt triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp đưc
hn tnh đạt cht ng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi hp
Tham d các cuộc họp liên quan đến nh
vc chuyên n trong ngi đơn v
theo phân công.
Tham d đầy đ, chun b
tài liu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hin kế hoạch công c năm, quý, tháng, tun
của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
côngc của đơn v, cơ quan
344
và nhiệm v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3. c mối quan h trong ng việc
3.1. n trong
Đưc qun trc tiếp kim
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
- Trưởng png
- Phó Tởng phòng phụ trách
lĩnh vc
Công chức, người lao động
của Phòng
Các quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S Văn h, Thể thao Du lịch
- UBND c , th trn
- Các cơ quan, đơn v ln quan
- Tham gia c cuc hp ln quan.
- Cung cp c tng tin theo yêu cu.
- Thu thp các tng tin cần thiết cho vic thc
hin công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chc thuc đơn v.
4.3
Đưc cung cp thông tin về công c ch đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhim v
đưc giao.
4.4
Được yêu cu cung cấp thông tin, đánh g mc độ xác thc ca thông tin phc v cho nhim
v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài cơ quan theo s pn ng ca th tng.
5. c u cu v tnh đ, ng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Gia đình hc, Qun lý văn hóa,
kinh tế gia đình.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- Có chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối với công
chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm cht nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
345
Các yêu cu khác
1. khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
2. Có khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác
được phân công.
3. Có kh năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni b giải
pháp giải quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
4. Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt động
thực thi, k ng x các tình huống trong quá trình ng dn, kim
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có k
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý thể dc th
thao cho mọi người
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-72
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Xuân Trường
346
Quy trình công việc liên quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định Quyết đnh, quy hoch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d án, đề án
v quản lý thể dc th thao cho mọi người; ch trì, t chc trin khai thực thi các nhim v
chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh ng việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng văn
bn
Tham gia nghiên cu, xây dựng c quy định
trình ND, UBND huyn; Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, chính ch, chương trình, dự
án, đề án của huyn v Quản Th dc Th
thao cho mọi người.
Các quy định, văn bn
pháp lut, Quyết đnh, kế
hoch, chính ch,
cơng trình, d án, đ
án được cp có thm
quyn thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hin các n
bn
1. Tham gia ng dn trin khai thc hiện các
quy đnh ca Trung ương, Chính ph, b chuyên
ngành và của HĐND, UBND tnh; Quyết định,
quy hoch, kế hoch, chính sách, chương trình,
d án, đề án ca huyn v Qun lý Th dc
Th thao cho mọi người.
2. T chc, hưng dn theo i vic thc hin
chế độ, chính ch chuyên n nghip v; đề
xut các bin pháp đ nâng cao hiu lc, hiu
qu qun lý ca huyn v Qun Th dc Th
thao cho mi người.
3. Tham gia t chc c chuyên đề bi ng
nghip v, ph biến kinh nghim v công c
hoạch định thực thi cnhch ca huyn v
Quản lý Th dc Th thao cho mọi người.
1. Văn bn, tài liu đưc
ban hành đúng tiến đ,
kế hoch, thời gian
bo đm cht ng theo
yêu cu ca cp trên.
2. Truyn đạt được c
ni dung v nghip v
theo phân công để c t
chức, cá nhân kc hiu,
trin khai được và đạt kết
qu.
3. Được quan, tổ chc
lp đào tạo, bi dưỡng
đánh giá hoàn tnh
công vic ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bn
Tham gia t chức sơ kết, tng kết, kim tra,
pn ch, đánh giá o cáo vic thc hin
các quy định của Trung ương, của Chính ph,
ca B chuyên ngành; Quyết đnh, quy hoch,
kế hoạch, chính ch, cơng trình, dự án, đ
án ca huyn v Qun Th dc Th thao
cho mọi người.
1. n bản o o kết
qu kim tra đưc thc
hin đúng thi hn quy
đnh.
2. Ni dung o cáo,
đánh giá có đ xut kp
thi, đúng kế hoch,
đưc cp có thm
quyn phê duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn
bn
Tham gia thm định, p ý c quy đnh ca
Trung ương, ca tỉnh (khi được đề ngh);
Quyết đnh, quy hoch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, d án, đề án ca huyn v Qun
Th dc Th thao cho mọi người.
Ni dung tham gia thm
đnh, p ý được hoàn
tnh theo đúng kế
hoch, cht ng do
ngưi ch trì giao.
347
2.5
Thc hin c
hot động
chuyên n,
nghip v
Ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc
hin các hoạt động chuyên môn, nghiệp v theo
nhim v đưc phân công:
1. Trin khai thc hin kế hoạch công tác dài
hn, trung hạn hàng năm về Quản lý Thể
dc Th thao cho mọi người trong lĩnh vực
ph trách.
2. Trin khai thc hin Quyết định, đề án, văn
bn v Qun Th dc Th thao cho mi
ngưi thuc phm vi ph trách.
3. Thamung dnc t chức, đơn vị
nn n trên địa n huyn thc hin phong
to luyn tp th dc, th thao cho mi ni.
4. Tham mưu Hướng dn, kim tra hoạt động
của các đơn vị s nghiệp công lập, các thiết
chế th thao sở, các sở hoạt động dch
v trong lĩnh vực th dc, th thao cho mi
người thuc phm vi quản lý.
5. Tham mưu quản nhà nước đối vi t
chc kinh tế tp th, kinh tế nhân; hướng
dn kiểm tra hoạt động các hội tổ chc
phi chính phủ hoạt động trên địa bàn thuc
các lĩnh vực th dc, th thao cho mọi người
theo quy định của pháp luật.
6. Tham mưu Hưng dn chuyên môn nghiệp v
v nh vực th dc, th thao đối vi c chức
danh chuyên môn thuộc y ban nhânn, th
trn.
7.Tham mưu việc Ch trì, phối hp với các
quan liên quan kim tra vic chấp hành
quy đnh của pháp lut v lĩnh vực th dc,
th thao trên địa bàn; giải quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo
quy định của pháp luật và phân công.
8. ng dng tiến b khoa học, công ngh;
xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc v
công tác quản nhà nước chuyên môn
nghip v.
9. Thc hiện công tác thông tin, thống ,
báo cáo định k và đột xut v tình hình hoạt
động th dc, th thao theo quy định.
Đm bo quy trình ng
tác và theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn vị ln quan tham u
hoạch định và thực thi chính sách ln quan đến
ngành, lĩnh vực nhim v đưc phân công.
1. ng vic, nhim v
đưc giao tng sut, to
đưc mi quan h công
tác phát triển hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đt cht
ng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v chung,
Tham d c cuc hp liên quan đến nh vực
chuyên môn trong và ngi đơn v theo phân
Tham d đầy đ, chun
b i liệu và ý kiến
348
hi hp
công.
pt biểu theo yêu cu.
2.8.
Xây dựng thc hin kế hoạch côngcm, quý, tng, tuần ca
cá nn.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
v, cơ quan và nhim v
đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3. c mối quan h trong ng việc
3.1. n trong
Đưc qun trc tiếp kim
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
- Trưởng png
- Phó Tởng phòng phụ trách
lĩnh vc (ph tch)
Công chức, người lao động
của Phòng
Các quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ cnh
Bn chất quan hệ
- S Văn h, Thể thao Du lịch
- UBND c , th trấn
- Các cơ quan, đơn v ln quan
- Tham gia c cuộc họp có ln quan.
- Cung cấp c tng tin theo yêu cu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho vic thc hiện
công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chc thuc đơn v.
4.3
Đưc cung cp thông tin về công c ch đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhim v
đưc giao.
4.4
Được yêu cu cung cấp thông tin, đánh g mc độ xác thc ca thông tin phc v cho nhim
v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong ngoài cơ quan theo s pn ng ca th tng.
5. c u cầu v tnh đ, ng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên:
-Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Thể dc, th thao, giáo
dc th cht.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dụng ng nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
3. Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
349
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cu khác
1. Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra và thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
2. khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
3. khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
4. Hiểu vn dng được các kiến thc chuyênn v lĩnh vc hoạt động
thc thi, k năng xử c nh huống trong quá trình ng dn, kim tra,
gm sát, tham u, đ xuất và thực hin công việc theo v trí việc m.
5. Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bn
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lc
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản thể thao
thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-73
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Xuân Trường
350
Quy trình công việc liên quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định Quyết đnh, quy hoch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d án, đề án
v Quản th thao thành tích cao thể thao chuyên nghiệp; ch trì, tổ chc trin khai thc thi
các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh ng việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng văn
bn
Tham gia nghiên cứu, y dựng các quy định
trình ND, UBND huyn; Quyết đnh, quy
hoch, kế hoạch, chính ch, cơng trình, dự
án, đề án của huyn v Quản lý th thao
thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp.
Các quy định, n bản
pháp lut, Quyết định, kế
hoch, cnh sách, chương
trình, d án, đ án được
cấp có thm quyn thông
qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hin các n bản
1. Tham gia hưng dn trin khai thc hin các
quy đnh của Trung ương, Chính ph, b
chuyên nnh của HĐND, UBND tỉnh;
Quyết định, quy hoch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, d án, đ án ca huyn v Qun
th thao thành tích cao thể thao
chuyên nghiệp.
2. T chc, hướng dn theo dõi việc thc hin
chế độ, cnh sách chuyên n nghip v; đề
xut c biện pháp để nâng cao hiu lc, hiu
qu qun ca huyn v Quản lý th thao
thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bi dưỡng
nghip v, ph biến kinh nghim v ng c
hoạch định và thực thi cnh ch ca huyn v
Quản lý th thao thành tích cao thể thao
chuyên nghiệp.
1. n bản, i liệu đưc
ban nh đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo
đm cht ợng theo u
cu ca cp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo pn công để các tổ
chức, cá nhân khác hiểu,
trin khai được và đạt kết
qu.
3. Được cơ quan, tổ chc
lp đào tạo, bi dưng
đánh g hn thành công
vic ging dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hin c văn
bn
Tham gia t chc kết, tng kết, kim tra,
pn tích, đánh g báo o vic thc hin
các quy đnh của Trung ương, của Chính phủ,
ca B chuyên ngành; Quyết định, quy hoch,
kế hoch, chính sách, cơng trình, d án, đề
án ca huyn v Quản lý th thao thành tích
cao và thể thao chuyên nghiệp.
1. Văn bảno cáo kết
qu kim tra đưc thc
hin đúng thi hn quy
đnh.
2. Ni dung báo cáo, đánh
giá có đ xut kp thi,
đúng kế hoch, đưc cp có
thm quyn phê duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bản
Tham gia thm định, góp ý các quy định ca
Trung ương, ca tỉnh (khi được đề ngh);
Quyết đnh, quy hoch, kế hoch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án ca huyn v Qun
th thao thành tích cao thể thao
chuyên nghiệp.
Ni dung tham gia thm
đnh, góp ý được hoàn
tnh theo đúng kế hoch,
chất ợng do ngưi ch
trì giao.
2.5
Thc hiện các
hot động
Ch t hoc tham gia t chc trin khai thc
hin các hoạt động chuyên n, nghiệp v
Đm bo quy tnh công
tác theo đúng kế
351
chuyên n,
nghip v
theo nhim v được pn ng:
1. Trin khai thc hin kế hoch công tác dài
hn, trung hn và hàng năm v Quản th
thao thành ch cao thể thao chuyên
nghip trong lĩnh vc ph trách.
2. Trin khai thc hin Quyết định, đ án, văn
bn v Quản th thao thành tích cao
th thao chuyên nghiệp thuc phm vi ph
tch.
3. Tham u hướng dn c t chức, đơn vị
tn địa bàn huyn v th thao thành tích cao
và thể thao chuyên nghiệp.
4. Tham mưu Hướng dn, kim tra hot
động của các đơn vị s nghiệp công lập, các
thiết chế th thao cơ sở, các cơ sở hoạt động
dch v trong lĩnh vc th thao thành tích
cao thể thao chuyên nghiệp thuc phm
vi quản lý.
5. Tham mưu quản nhà nước đối vi t
chc kinh tế tp th, kinh tế nhân; hướng
dẫn và kiểm tra hoạt động các hội và tổ
chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn
thuộc các lĩnh vực th thao thành tích cao và
th thao chuyên nghiệp theo quy định ca
pháp luật.
6. Tham mưu Hướng dn chuyên môn nghip
v v lĩnh vc th dc, th thao đi vi các chc
danh chuyên môn thuộc Ủy ban nn dân ,
th trn.
7. Tham mưu việc Ch trì, phối hp với các
quan liên quan kiểm tra vic chấp hành
quy định của pháp luật v lĩnh vực th dc,
th thao trên địa bàn; giải quyết khiếu ni,
t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí
theo quy định của pháp luật và phân công.
8. ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc
v công tác quản nhà nước chuyên
môn nghiệp v.
9. Thc hiện công tác thông tin, thống kê,
báo cáo đnh k và đột xut v tình hình
hoạt động th dc, th thao theo quy định.
hoch v tiến độ, cht
ng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn v liên quan tham u
hoạch định thc thi chính ch liên quan
đến nnh, lĩnh vc nhim v đưc phân công.
1.ng việc, nhim v
đưc giao thông sut, to
đưc mi quan h ng
tác phát triển hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt cht
ng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
352
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi hp
Tham d c cuộc hp ln quan đến nh vc
chuyênn ở trong và ngoài đơn v theo phân
công.
Tham d đầy đ, chun b
tài liu có ý kiến phát
biu theo yêu cu.
2.8.
Xây dựng và thực hin kế hoch ng tác năm, quý, tháng, tuần ca
cá nn.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công c của đơn vị, cơ
quan và nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3. c mối quan h trong ng việc
3.1. n trong
Đưc qun trc tiếp kim
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
- Trưởng png
- Phó Tởng phòng phụ trách
lĩnh vc
Công chức, người lao động
của Phòng
Các quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S Văn h, Thể thao Du lịch
- UBND c , th trn
- Các cơ quan, đơn v ln quan
- Tham gia c cuc hp ln quan.
- Cung cp c tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho vic thc
hin công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chc thuc đơn v.
4.3
Đưc cung cp thông tin về công c ch đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhim v
đưc giao.
4.4
Được yêu cu cung cấp thông tin, đánh g mc độ xác thc ca thông tin phc v cho nhim
v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong ngoài cơ quan theo s pn ng ca th tng.
5. c u cầu v tnh đ, ng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành: Th dc, th thao.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm cht nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
353
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công vic.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cu khác
1. Có kh năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra và thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
2. khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nnước lĩnh vực công
tác được phân công.
3. khả năng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
4. Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động và thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dn,
kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực hiện công vic theo v trí
việc làm.
5. Hiểu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản ng cao về ngành, nh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bn
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lc qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý xúc tiến,
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-74
354
quảng bá du lịch
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Xuân Trường
Quy trình công việc
liên quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhà nước; các văn bản
quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, tnh,
huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định Quyết đnh, quy hoch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d án, đề án
v quản lý xúc tiến, quảng du lch; ch trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên
môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh ng việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp
lut, Quyết định,
quy hoch, kế
hoch, cnh sách,
chương trình, đ
án, d án.
Tham gia nghiên cứu, y dựng các quy định
trình ND, UBND huyn; Quyết đnh, quy
hoch, kế hoạch, chính ch, cơng trình, dự
án, đề án ca huyn v Xúc tiến, quảng bá du
lch, Quảng cáo.
Các quy định, n bản
pháp lut, Quyết định, kế
hoch, cnh sách, chương
trình, d án, đ án được
cấp có thm quyn thông
qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hin c n
bn
1. Tham gia hưng dn trin khai thc hin c
quy đnh ca Trung ương, Chính phủ, b chuyên
ngành và ca HĐND, UBND tnh; Quyết đnh,
quy hoch, kế hoạch, cnh sách, chương trình,
d án, đề án ca huyn v Xúc tiến, quảng
du lch, Quảng cáo.
2. T chức, ng dn theo dõi vic thc hin
chế đ, chính sách chuyên n nghiệp vụ; đề
xut các bin pp đ nâng cao hiu lc, hiu
qu qun lý ca huyn v Xúc tiến, quảng
du lch, Quảng cáo.
3. Tham gia t chức c chuyên đ bi dưng
nghip v, ph biến kinh nghim v ng c
hoạch đnh và thực thi chính sách của huyn v
Xúc tiến, quảng bá du lịch, Quảng cáo.
1. Văn bản, i liệu đưc
ban nh đúng tiến đ, kế
hoch, thời gian bo
đm cht lượng theo yêu
cu ca cp trên.
2. Truyn đạt được c
ni dung v nghip v
theo phân ng để c tổ
chức, nhân khác hiu,
trin khai được và đạt kết
qu.
3. Được cơ quan, tổ chc
lp đào tạo, bi ng
đánh giá hoàn thành công
vic ging dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hiện các n
bn
Tham gia t chc kết, tng kết, kim tra,
pn tích, đánh g báo o vic thc hin
các quy đnh của Trung ương, của Chính phủ,
ca B chuyên ngành; Quyết định, quy hoch,
kế hoch, chính sách, cơng trình, dự án, đề
án ca huyn v Xúc tiến, quảng bá du lch,
Quảng cáo.
1. Văn bn báo cáo kết qu
kim tra đưc thc hin
đúng thi hn quy đnh.
2. Nội dung báo cáo, đánh
g có đề xut kp thi,
đúng kế hoạch, được cp
có thm quyền phê duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bản
Tham gia thm định, góp ý các quy định ca
Trung ương, ca tnh (khi được đề ngh);
Quyết đnh, quy hoch, kế hoch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án ca huyn v Xúc
tiến, quảng bá du lịch, Quảng cáo.
Ni dung tham gia thm
đnh, góp ý được hoàn
tnh theo đúng kế hoch,
chất ợng do ngưi ch
trì giao.
355
2.5
Thc hiện c
hot động
chuyên môn,
nghip v
Ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc
hin các hoạt động chuyên n, nghip v
theo nhim v được pn ng:
1. Trin khai thc hin kế hoạch ng c i
hn, trung hn vàngm v Xúc tiến,
quảng du lch, Quảng o. trong lĩnh vực
ph trách.
2. Trin khai thc hin Quyết đnh, đề án,n
bn v Xúc tiến, quảng du lịch, Qung
cáo. thuc phm vi ph trách.
3. Tham mưu hướng dẫn các tổ chc, đơn vị
và nhân dân trên địa bàn huyện quản lý, bảo
v, tôn tạo, khai thác, sử dng hợp lý
phát huy giá trị tài nguyên du lịch, môi
trường du lch, khu du lịch, điểm du lch;
công tác quảng cáo trên địa bàn.
4. Tham mưu Hướng dn, kim tra hot
động của các đơn vị s nghiệp công lập, các
thiết chế văn hóa cơ sở, các sở hoạt động
dch v trong lĩnh vực du lịch quảng cáo
thuc phm vi quản lý.
5. Tham mưu quản nhà nước đối vi t
chc kinh tế tp th, kinh tế nhân; hướng
dẫn và kiểm tra hoạt động các hội và tổ
chức phi chính phủ hoạt động trên địa n
thuộc các lĩnh vực du lịch và quảng cáo theo
quy định của pháp luật.
6. Tham mưu Hướng dn chuyên môn nghip
v v lĩnh vc du lịch và quảng cáo đối vớic
chc danh chuyên môn thuộc Ủy ban nhânn
, th trn.
7. Tham mưu việc Ch trì, phối hp vi các
quan liên quan kiểm tra vic chấp hành
quy định của pháp luật v lĩnh vc Du lch
Quảng cáo trên địa bàn; giải quyết khiếu
ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng
phí theo quy định của pháp luật phân
công.
8. ng dng tiến b khoa hc, công ngh;
xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc
v công tác quản nhà nước chuyên
môn nghiệp v.
9. Thc hiện công tác thông tin, thống kê,
báo cáo đnh k đột xut v tình hình
hoạt động du lịch quảng cáo theo quy
định.
Đm bo quy tnh công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ng hiệu qu công
vic.
356
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn v liên quan tham u
hoạch định thc thi chính ch ln quan
đến nnh, lĩnh vc nhim v đưc phân công.
1.ng việc, nhim v
đưc giao thông sut, to
đưc mi quan h ng
tác phát triển hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt cht
ng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
Tham d c cuộc hp ln quan đến nh vc
chuyênn ở trong và ngoài đơn v theo phân
công.
Tham d đầy đ, chun b
tài liu có ý kiến phát
biu theo yêu cu.
2.8.
Xây dng thc hin kế hoch côngcm, q, tháng, tun ca
cá nn.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ
quan nhiệm v đưc
giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3. c mối quan h trong ng việc
3.1. n trong
Đưc qun trc tiếp kim
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
- Trưởng png
- Phó Tởng phòng phụ trách
lĩnh vc
Công chức, người lao động
của Phòng
Các quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S Văn h, Thể thao Du lịch
- UBND c , th trn
- Các cơ quan, đơn v ln quan
- Tham gia c cuc hp ln quan.
- Cung cp c tng tin theo yêu cu.
- Thu thp các tng tin cần thiết cho vic thc
hin công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chc thuc đơn v.
4.3
Đưc cung cp thông tin về công c ch đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhim v
đưc giao.
4.4
Được yêu cu cung cấp thông tin, đánh g mc độ xác thc ca thông tin phc v cho nhim
v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài cơ quan theo s pn ng ca th tng.
5. c u cầu v tnh đ, ng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
phù hợp với lĩnh vực công tác, bao gồm:
- Nhóm ngành, Ngành hoặc chuyên ngành: Du lch, Truyn thông đa phương
tin, Vit Nam hc.
357
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đi vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng s dụng công ngh thông tin bản sử dụng được ngoi
ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm cht nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thn trách nhiệm cao vi ng việc, vi tp th, phi hợp công c tốt.
3. Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cu khác
1. Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các
vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
2. khả năng cụ th htổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
3. Có khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy tnh nội b giải
pp gii quyết các vn đề thc tin ln quan đến chc ng, nhiệm v ca
đơn vị.
4. Hiểu vận dng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động và thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dn,
kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực hiện công việc theo v trí
việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức cơ bản nâng cao v ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công vic.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lc
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn (theo
2-3
358
nhim v ca v trí việc làm).
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
V trí việc làm:Chuyên viên về lao động,
tiền lương
vị trí vic m: XT-NVCN-75
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh và hi huyn Xuân Tng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hiện theo quy đnh ca Đảng, pháp lut của N nước; các
n bản quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, ng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vc lao đng, tiền lương.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực lao động, tiền lương, quan hệ lao động
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội; trc tiếp thực thi các nhiệm v
chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Cácng việc tu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chính sách pháp luật về lĩnh vực lao
động, tiền lương, quan hệ lao động
thuộc trách nhiệm của HĐND, UBND
huyện.
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lý lao
động, tiền lương, quan hệ
lao động được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn thực
hiện văn bản
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi và xử lý
các vấn đề liên quan đến chế độ, chính
sách lao động, tiền lương, quan hệ lao
động đối với các cơ quan đơn vị.
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để cấp
dưới, các cơ quan đơn vị có
khả năng thực hiện công
việc
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
đến việc thực hiện chế độ, chính sách,
pháp luật lao động, tiền lương và quan
hệ lao động của các cơ quan đơn vị theo
lĩnh vực công tác được phân công, đ
xuất biện pháp uốn nắn, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh g đề
xuất giải pháp kịp thời; đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
2.4
Thực hiệnc hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Tham gia kim tra, thu thập thông tin,
thống kê, quản hồ sơ, lưu trữ liệu,
s liệu theo quy định v chế độ, chính
sách lao động, tiền lương, quan hệ lao
động và lập báo cáo định k theo tháng
và báo cáo phát sinh theo yêu cầu.
- Phi hợp các đơn v liên quan và
- Đảm bảo theo đúng quy
định, đáp ứng được yêu cầu
nhim v đề ra.
- Thc hiện theo u cầu kế
hoạch công tác
- y dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
359
công chức trin khai thc hiện các hoạt
động chuyên môn nghip v v lao
động, tiền lương, quan h lao động trên
địa bàn quận/huyện theo quy định ca
pháp luật và theo phân cấp.
- y dựng và thc hin kế hoạch công
tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân.
công tác của đơn vị
nhim v được giao
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
thực hiện đúng thẩm quyền trách
nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.7
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực, Luật, Bảo hiểm,
Kinh tế lao động, Bảo hiểm lao động, Kế toán hoặc chuyên ngành khác
phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cp thẩm quyền quy định.
360
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương;
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm...
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
n
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản lý nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
V trí việc làm:Chuyên viên về Bo him
xã hội
vị trí việc làm: XT-NVCN-76
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: PhòngLao động, Thương binh và hội huyn Xuân Tng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca N nước; các
n bn quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vc bo hiểm hội.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia y dựng chế độ chính sách về lĩnh vực lao động, tiền lương, quan hệ lao động
thuộc trách nhiệm ca ngành Lao động - Thương binh và Xã hội; trc tiếp thực thi các nhiệm v
361
chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Cácng việc tu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hoàn
thiện các chính sách pháp luật, văn bản
quy phạm pháp luật quản nhà nước
thuộc lĩnh vực bảo hiểm hội trong
phạm vi huyện thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh
hội.
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ
chức thực hiện các chiến lược, chế độ,
chính sách về bảo hiểm hội theo quy
định.
Các quy định, c văn bản
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
- Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp vướng mắc
xử các vấn đề liên quan đến chế độ,
chính sách bảo hiểm hội đối với các
quan đơn vị, hướng dẫn nghiệp vụ
về bảo hiểm xã hội cho các quan,
doanh nghiệp các đối tượng khác
theo quy định.
- Tham gia hướng dẫn xây dựng tổ
chức thực hiện công c thông tin, báo
cáo thống về bảo hiểm xã hội theo
quy định.
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để cấp
dưới, các cơ quan đơn vị
khả năng thực hiện công việc.
- Giải quyết vướng mắc về
bảo hiểm xã hội.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
đến chính sách, pháp luật về bảo hiểm
hội của c quan đơn vị theo nh
vực công tác được phân công, đề xuất
biện pháp uốn nắn, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin,
thống kê, quản lý hồ sơ, lưu trữ liệu,
số liệu theo quy định về chế độ, chính
sách bảo hiểm xã hội trong các cơ quan,
đơn vị lập báo cáo định kỳ theo
tháng và báo cáo phát sinh theo yêu
cầu.
- Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật về bảo hiểm xã hội.
- Tham gia nghiên cứu đề tài các
công trình nghiên cứu khoa học theo
phân công của đơn vị.
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác.
362
- Tham gia các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
2.5
Hoạt động hợp tác
quốc tế về lĩnh vực
bảo hiểm xã hội
Tham gia thực hiện các hoạt động hợp
tác với các tổ chức quốc tế về lĩnh vực
bảo hiểm xã hội theo phạm vi trách
nhiệm được giao và phân cấp theo quy
định.
Các hoạt động hợp tác đạt kết
quả cao
2.6
Phối hợp công tác
- Phối hợp với các quan, đơn vị liên
quan về lĩnh vực bảo hiểm hội thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội
- Phối hợp với các thành viên trong đơn
vị thực hiện nhiệm vụ đúng thẩm quyền
và trách nhiệm được giao.
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.7
Lập kế hoạch của cá
nhân
Xây dựng, thực hiện và báo cáo về việc
kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân trên cơ sở phân công
Kế hoạch thực hiện đảm bảo
tiến độ và chất lượng
2.8
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn ng.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
Các quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực, Luật, Bảo hiểm,
Kinh tế lao động, Bảo hiểm lao động hoặc chuyên ngành kc phù hợp
theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
363
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lc
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức bn nh
3
Tổ chức thực hiệnng việc
3
Soạn thảo và bannhn bản
3
Giao tiếp ứng xử
3
Quan h phối hợp
3
Sử dụng ngoại ngữ
3
Sử dụng công nghệ thông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khảng tham u xây dựngc n bản
2
Khảng ớng dẫn thực hiện cácn bản
2
Khảng kim tra việc thực hiện các văn
2
Khảng thm định, góp ý cácn bản
2
Khảng thực hin hoạt động chuyên n, nghiệp v
3
Nm ng lực quản
duy chiến lược
3
Quản lý sthay đổi
3
Ra quyết định
3
Quản lý nguồn lực
3
Phát triển đội ngũ
3
V trí việc làm:Chuyên viên về Bình đng gii
vị trí việc làm: XT-NVCN-77
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh Xã hội huyn Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca N nước; các
n bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vc nh đẳng gii.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực bình đẳng giới thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chun môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Cácng việc tu c đánh g
364
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, y dựng c
chính sách pháp luật về lĩnh vực bình
đẳng giới thuộc trách nhiệm của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
Các quy định, c văn bản
thuộc lĩnh vực được hoàn
thành theo đúng tiến đ kế
hoạch, đảm bảo chất lượng
theo yêu cầu của người chủ
trì.
2.2
Hướng dẫn
- Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp vướng mắc
xử các vấn đề liên quan đến chế độ,
chính sách bình đẳng giới đối với c
cơ quan đơn vị,
- Hướng dẫn nghiệp vụ về bình đẳng
giới cho quan chuyên môn cấp
huyện.
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để cấp
dưới, các cơ quan đơn vị
khả năng thực hiện công việc.
- Tham mưu lãnh đạo giải
đáp được các vướng mắc
trong lĩnh vực bình đẳng giới
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xử các vấn đề liên quan
chính sách, pháp luật vbình đẳng giới
của các quan đơn vị theo lĩnh vực
công tác được phân công, đề xuất biện
pháp xử lý, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin,
thống kê, quản lý hồ sơ, lưu trữ liệu,
số liệu theo quy định về chế độ, chính
sách bình đẳng giới trong các quan,
đơn vị lập báo cáo định kỳ theo
tháng và báo cáo phát sinh theo yêu
cầu.
- Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật về bình đẳng giới
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
365
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, Công tác xã hội, Tâm học, Xã hội học hoặc chuyên ngành khác
phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b.
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
366
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V trí việc làm:Chuyên viên về an toàn, vệ
sinh lao động
vị trí việc làm: XT-NVCN-78
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh Xã hội huyn Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca N nước; các
n bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v an toàn, vệ sinh lao động
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động hoc thi gi
làm việc, thi gi ngh ngơi, bảo hiểm hội v tai nạn lao đng, bnh ngh nghip thuc trách
nhim của ngành Lao đng - Thương binh hi; trc tiếp thực thi các nhim v chuyên
môn theo mảng công việc được phân công.
2. Cácng việc tu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, y dựng c
chính sách pháp luật về lĩnh vực an
toàn, vệ sinh lao động hoặc thời giờ làm
việc, thời giờ nghỉ ngơi, bảo hiểm
hội về tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của HĐND,
UBND huyện
Các quy định, c văn bản
thuộc lĩnh vực quản lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử lý
các vấn đliên quan đến chế độ, chính
sách an toàn, vệ sinh lao động hoặc thời
giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, bảo
hiểm hội về tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp đối với các cơ quan đơn vị.
Nội dung hướng dẫn về công
việc, nghiệp vụ để các đối
tượng, quan đơn vị liên
quan hiểu khả năng
thực hiện.
2.3
Kiểm tra
T chức theo dõi, kiểm tra, thanh tra
báo cáo tình hình v kết qu thc hin
kiểm tra, giám sát x lý các vấn đề
liên quan về pháp luật an toàn, vệ sinh
lao động hoc thi gi làm việc, thi
gi ngh ngơi, bảo him hội v tai
nạn lao động, bnh ngh nghiệp
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
367
chính sách về an toàn, v sinh lao động
của các quan đơn vị theo lĩnh vực
công tác được phân công, đề xut bin
pháp chấn chnh.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
- Phi hợp các đơn v liên quan công
chc trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp v v an toàn, vệ
sinh lao động trên địa bàn quận/huyn
theo quy định của pháp lut theo
phân cấp.
- Xây dựng kế hoch triển khai các
hoạt động v tuyên truyền, ph biến
pháp luật v An toàn, vệ sinh lao động
- y dựng thực hin kế hoạch công
tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực, Luật hoặc
chuyên ngành khác p hợp theo yêu cu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền
368
quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát trin.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
n
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V trí việc làm:Chuyên viên về người có công
vị trí việc làm: XT-NVCN-79
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh Xã hội huyn Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; các
văn bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v chính sách đối vi người có
công
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực người công thuộc trách nhiệm của
369
ngành Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chun môn theo
mảng công việc được phân công
2. Cácng việc tu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, y dựng c
chính sách pháp luật về lĩnh vực người
công thuộc trách nhiệm của HĐND,
UBND huyện
Các quy định, c văn bản
thuộc lĩnh vực người công
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử lý
các vấn đliên quan đến chế độ, chính
sách về người có công đối với c
quan, đơn vị theo phân cấp thuộc phạm
vi quản lý.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp dưới, các
quan đơn vị khả ng
thực hiện công việc.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
đến chính sách, pháp luật vngười
công của các quan đơn vị theo lĩnh
vực công tác được phân công, đề xuất
biện pháp xử lý, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
Phi hợp các đơn vị liên quan công
chc trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp v v lĩnh vực
người có công trên phạm vi huyn
Tham gia tiếp công n, x công
văn, đơn thư các vấn đề liên quan
đối với các đối tượng được phân công
ph trách.
Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động v tuyên truyền, ph biến
pháp luật v lĩnh vực người có công.
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
370
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lc
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, Công tác xã hội, Xã hội học, Bảo hiểm hoặc chuyên ngành kc
phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm...
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
371
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V trí vic làm:Chuyên viên về phòng, chng t nn
xã hội
vị trí việc làm: XT-NVCN-80
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh Xã hội huyn Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca N nước; các
n bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v phòng, chống t nạn xã hội
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên
2. Cácng việc tu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, y dựng c
chính sách pháp luật về v lĩnh vc
Phòng, chống t nạn xã hội thuộc trách
nhiệm của HĐND, UBND huyện
Các quy định, các n bản
thuộc lĩnh vực người công
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của người
chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi x
các vấn đề liên quan đến chế độ, chính
sách phòng, chống tệ nạn xã hội đối với
các quan đơn vị theo phân cấp thuộc
phạm vi quản lý.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp ới, các
cơ quan đơn vị có khả năng
thực hiện công việc.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
về pháp luật phòng, chống tệ nạn hội
chính sách về phòng, chống tệ nạn
hội của c quan đơn vị theo nh
vực công tác được phân công, đề xuất
biện pháp xử lý, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả kiểm
tra, đánh giá đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
Phi hợp các đơn vị liên quan công
chc trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp v v nh vực
- Đảm bảo theo đúng quy định
đáp ứng được yêu cầu nhiệm
vụ đề ra.
372
phòng, chống t nạn hội trên phạm
vi huyn.
Xây dựng kế hoạch triển khai c
hoạt động v tun truyền, ph biến
pháp luật v phòng, chống t nạn xã
hi..
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan phối hợp với c
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan
hệ công tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối hợp
công tác.
2.6
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cầu
u cầu cụ th
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Xã hội học, Tâm lý học, Công tác xã hội, Quản lý nhà nước hoặc
chuyên nnh khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
373
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên
quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cu v năng lc
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp
độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V trí việc làm:Chuyên viên về việc làm
vị trí việc làm: XT-NVCN-81
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh Xã hội huyn Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước;c
n bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v việc làm
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực việc làm thuộc trách nhiệm của ngành
Lao động - Thương binh và Xã hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công
việc được phân công
2. Cácng việc tu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
374
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, y dựng c
chính sách pháp luật về v lĩnh vực vic
làm thuộc trách nhiệm của HĐND,
UBND huyện
Các quy định, c văn bản
thuộc lĩnh vực người công
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử lý
các vấn đliên quan đến chế độ, chính
sách việc làm đối với các quan đơn
vị theo phân cấp thuộc phạm vi quản lý.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp dưới, các
quan đơn vị khả ng
thực hiện công việc.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
đến chính sách, pháp luật về lĩnh vực
việc làm của các quan, đơn vị theo
lĩnh vực công tác được phân công, đề
xuất biện pháp điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
Phi hợp các đơn vị liên quan công
chc trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp v v lĩnh vực vic
làm trên phạm vi huyn.
Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động v tuyên truyền, ph biến
pháp luật v lĩnh vực việc làm
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
375
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực, Luật hoặc
chuyên ngành khác p hợp theo yêu cu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền
quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
1
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
1
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
1
- Khả năng phi hp thực hin các chủ trương, ngh quyết
1
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản lý nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
2
376
V trí việc làm: Chuyên viên về bo tr xã hội
vị trí việc làm: XT-NVCN-82
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh Xã hội huyn Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca N nước; các
n bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực bo tr xã hội
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng tổ chc trin khai văn bản, ch trương, nhiệm v, giải pháp về lĩnh vực
bo tr hội; tham gia ng dẫn thc hin chế độ, chính sách về nh vực bo tr hội
theo phạm vi công việc được phân công.
2. Cácng việc tu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
- Tham gia xây dng d tho Quyết
định ca Ủy ban nhân dân huyện, ch
tch y ban nhân dân huyện v lĩnh vực
bo tr xã hội.
- Tham gia y dựng chương trình, kế
hoạch phát triển v lĩnh vực bo tr xã
hi trong phạm vi được phân công.
Văn bản, đề án, chương trình,
d án được cấp thẩm
quyền phê duyệt, ban hành
đúng tiến độ, chất lượng.
2.2
Hướng dẫn
ng dẫn, theo dõi việc thi hành pháp
luật, hướng dn chuyên môn, nghiệp v
v nh vực bo tr xã hội đề xut
giải pháp giải quyết vướng mc trong
phạm vi công việc được phân công.
- Văn bản tài liệu hướng
dn nghip vụ; đề xut gii
pháp được phê duyệt, ban
hành đúng tiến độ, cht
ng.
- Được đánh giá hoàn thành
xây dựng tài liệu, t chc tp
hun, bồi dưỡng chất lượng,
hiu qu
2.3
Kiểm tra
Kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính
sách, pháp luật về lĩnh vực bảo trợ xã
hội; đề xuất các biện pháp, giải pháp để
thực hiện có hiệu quả trong phạm vi
công việc được phân công.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát; đề xuất các biện
pháp, giải pháp được cấp có
thẩm quyền phê duyệt, đúng
tiến độ.
2.4
Xây dựng và tổ
chức thực hiện kế
hoạch
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ
chức thực hiện chính sách, pháp luật,
dự án, đề án về lĩnh vực bảo trợ hội
trong phạm vi công việc được phân
công.
- Tham gia xây dựng thực hiện kế
hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần.
Kế hoạch được xây dựng
tổ chức thực hiện theo đúng
kế hoạch công tác quan
quản lý nhiệm vụ được
giao.
2.5
Tham gia ý kiến đối
với các văn bản,
chương trình, đề án
Tham gia nghiên cứu để ý kiến đối
với các văn bản, chương trình, đề án
cấp tỉnh, cấp bộ, cấp nhà nước liên quan
nh vực bảo trợ hội trong phạm vi
công việc được phân công.
Ý kiến tham gia được cấp
thẩm quyền phê duyệt và ban
hành đúng tiến độ, chất
lượng.
377
2.6
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ, báo cáo,
thống kê
Tham gia tổ chức triển khai và trực tiếp
thực hiện các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ về lĩnh vực bảo trợ hội;
xây dựng báo cáo, thống kê, quản hồ
lưu trữ, thực hiện quy trình nghiệp
vụ.
Tổng hợp ý kiến phản ánh của tổ chức,
nhân và nhân dân về các vấn đề liên
quan đến lĩnh vực bảo trợ xã hội.
- Các nhiệm vụ chuyên môn,
quy trình nghiệp vụ về lĩnh
vực bảo trợ xã hội được cấp
thẩm quyền phê duyệt,
thực hiện đúng tiến độ, chất
lượng.
- Báo cáo thống kê, tổng hợp
chính xác và kịp thời.
2.7
Tuyên truyền, phổ
biến, giáo dục pháp
luật; hợp tác quốc tế
Tham gia xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các hoạt động tuyên
truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về
lĩnh vực bảo trợ hội trong phạm vi
công việc được phân công.
Kế hoạch tuyên truyền, phổ
biến, giáo dục pháp luật được
cấp thẩm quyền phê duyệt
và triển khai đúng tiến độ.
2.8
Xây dựng và tổ
chức thực hiện kế
hoạch
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ
chức thực hiện chính sách, pháp luật,
dự án, đề án về lĩnh vực bảo trợ hội
trong phạm vi công việc được phân
công.
- Tham gia xây dựng thực hiện kế
hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần.
Kế hoạch được xây dựng
tổ chức thực hiện theo đúng
kế hoạch công tác quan
quản lý nhiệm vụ được
giao.
2.9
Tham gia ý kiến đối
với các văn bản,
chương trình, đề án
Tham gia nghiên cứu để ý kiến đối
với các văn bản, chương trình, đề án
cấp tỉnh, cấp bộ, cấp nhà nước liên quan
lĩnh vực bảo trợ hội trong phạm vi
công việc được phân công.
Ý kiến tham gia được cấp
thẩm quyền phê duyệt và ban
hành đúng tiến độ, chất
lượng.
2.10
Kiểm tra, giám sát
Kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính
sách, pháp luật về nh vực bảo trợ
hội; đề xuất các biện pháp, giải pháp để
thực hiện có hiệu quả trong phạm vi
công việc được phân công.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát; đề xuất các biện
pháp, giải pháp được cấp có
thẩm quyền phê duyệt, đúng
tiến độ.
2.11
Thực hiện các
nhiệm vụ chung, hội
họp
5.1. Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và
ngoài cơ quan theo phân công.
5.2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.12
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác, phát huy
hiệu quả cao.
2.13
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
378
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, Công tác xã hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên nnh phợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy
định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm...
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật ca Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
379
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
2
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V trí việc làm:Chuyên viên về giảm nghèo
vị trí việc làm: XT-NVCN-83
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh Xã hội huyn Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca N nước; các
n bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v giảm nghèo
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực giảm nghèo thuộc trách nhiệm ca
ngành Lao động - Thương binh hi; trc tiếp thực thi các nhim v chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Cácng việc tu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia đề xuất, nghiên cứu, y
dựng các chính sách pháp luật về nh
vực giảm nghèo thuộc trách nhiệm của
HĐND, UBND cấp huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lý lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử lý
các vấn đliên quan đến chế độ, chính
sách, chương trình giảm nghèo đối với
các quan đơn vị, nhân người
dân.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp dưới, các
quan đơn vị, người dân
khả năng thực hiện công việc
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
về chính sách, pháp luật về giảm nghèo
của các quan, đơn vị theo lĩnh vực
công tác được phân công, đề xuất biện
pháp điều chỉnh kịp thời
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
380
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về lĩnh vực giảm
nghèo trên phạm vi huyện.
Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật về giảm nghèo
1. Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, Công tác xã hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học, Kinh tế
phát triển hoặc chuyên nnh phợp theo yêu cầu nhiệm vcủa cấp có
thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm...
Phẩm chất nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
381
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả ng t chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
1
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, ngh
quyết
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
1
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
1
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
1
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
1
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản lý nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
2
V trí việc làm:Chuyên viên về tr em
vị trí việc làm: XT-NVCN-84
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh Xã hội huyn Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca N nước; các
n bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực tr em
1. Mc tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực trẻ em thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh Xã hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc
được phân công
2. Cácng việc tu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
382
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia đề xuất, nghiên cứu, y
dựng các chính sách pháp luật về nh
vực trẻ em thuộc trách nhiệm của
HĐND, UBND cấp huyện
Các quy định, c văn bản
thuộc lĩnh vực quản lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử lý
các vấn đliên quan đến chế độ, chính
sách trẻ em đối với các quan đơn vị;
hướng dẫn nghiệp vụ về lĩnh vực trẻ em
cho cấp tỉnh, huyện, xã.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp dưới, các
quan đơn vị khả ng
thực hiện công việc
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra
xử các vấn đliên quan về pháp
luật, chính sách về trẻ em của các
quan đơn vị theo lĩnh vực công tác
được phân công, đề xuất biện pháp để
các quan, tổ chức, nhân thực hiện
tốt pháp luật, chính sách, các quyền về
trẻ em.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về lĩnh vực trẻ
em trên phạm vi huyện.
Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động.
1. Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
383
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, Công tác xã hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên nnh phợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy
định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hin các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
1
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết
3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
3
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
1
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
384
- Ra quyết định
3
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Chuyên viên về cơ sở vật chất và thiết bị
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-85
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh Xã hội huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
Luật Giáo dục nghề nghiệp và văn bản hướng dẫn thi hành;
các văn bản, quy định hiện hành về công tác quản lý cơ sở
vật chất và thiết bị đào tạo.
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hoàn thiện thể chế, chế, chính sách, pháp luật về
quản lý sở vật chất danh mục thiết bị đào tạo định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo
trong giáo dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh và hội;
trực tiếp thực hiện các hoạt động của Hội thi thiết bị giáo dục nghề nghiệp tự làm Quốc gia; tiếp
nhận áp dụng tiêu chuẩn sở vật chất, danh mục thiết bị giáo dục nghề nghiệp của nước
ngoài; tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ quản sở vật chất thiết bị giáo
dục nghề nghiệp của các sở giáo dục nghề nghiệp; hướng dẫn nghiệp vvề quản cơ sở vật
chất thiết bị đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp cho sở giáo dục nghề nghiệp cán bộ
quản lý giáo dục nghề nghiệp địa phương.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn bản
về lĩnh vực được
phân công
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hoàn thiện
thể chế, cơ chế, chính sách, pháp luật quản
nhà nước về cơ sở vật chất, danh mục thiết bị
đào tạo và định mức kinh tế - kỹ thuật về đào
tạo trong giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của HĐND, UBND huyện.
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực quản
lý lao động được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản
- Tham gia xây dựng hướng dẫn triển khai
các Nghị định, Nghị quyết, Quyết định, Chỉ
thị của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về
quản sở vật chất, danh mục thiết bị đào
tạo định mức kinh tế - kỹ thuật vđào tạo
trong giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
Xã hội.
- Tham gia y dựng, biên soạn các tài liệu
hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ; tổ chức
tập huấn chun đề, bồi dưỡng nghiệp vụ
hoặc phổ biến kiến thức, kinh nghiệm v
quản sở vật chất, danh mục thiết bị đào
tạo định mức kinh tế - kỹ thuật vđào tạo
trong giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
Xã hội.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng dẫn,
tổ chức thực hiện Hội thi thiết bị giáo dục
nghề nghiệp tự làm các cấp; việc tiếp nhận
- Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo
đúng nội dung quy định,
đúng tiến độ và được
cấp có thẩm quyền ký
Ban hành .
- Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, chất lượng theo
yêu cầu của người chủ
trì.
- Được quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc giảng dạy
- Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chức, nhân khác
hiểu, triển khai được
385
áp dụng tiêu chuẩn sở vật chất, danh
mục thiết bị giáo dục nghề nghiệp của nước
ngoài.
- Hướng dẫn nghiệp vụ về quản lý cơ sở vật
chất thiết bị đào tạo trong giáo dục nghề
nghiệp cho sở giáo dục nghề nghiệp
cán bộ quản lý sở giáo dục nghề nghiệp
địa phương.
đạt kết quả
3
Thẩm định các đề
án, văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án, dự án,
văn bản pháp luật về quản lý sở vật chất,
danh mục thiết bị đào tạo định mức kinh
tế - kthuật về đào tạo trong giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội.
Phần nội dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao
4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin,
thống kê, quản lý hồ sơ, lưu trữ liệu, số
liệu theo quy định về quản sở vật chất,
thiết bị đào tạo và định mức kinh tế - kỹ
thuật trong giáo dục nghề nghiệp lập báo
cáo định ktheo tháng báo cáo phát sinh
theo yêu cầu.
- Phối hợp các đơn vị liên quan công chức
triển khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ về về quản sở vật chất,
thiết bị đào tạo và định mức kinh tế - kỹ
thuật trong giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn
quận/ huyện theo quy định của pháp luật
theo phân cấp.
- Xây dựng kế hoạch triển khai các hoạt
động về tuyên truyền, phổ biến pháp luật về
sở vật chất, thiết bị đào tạo và định mức
kinh tế - k thuật trong giáo dục nghề
nghiệp.
- Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận và áp
dụng tiêu chuẩn sở vật chất, danh mục
thiết bị giáo dục nghề nghiệp của nước ngoài.
- Tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ cho đội ngũ
cán bộ quản sở vật chất thiết bị giáo
dục nghề nghiệp của các cơ sở giáo dục nghề
nghiệp
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công tác
5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung, hội
họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn ở trong và ngoài cơ quan
theo phân công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
6
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan và phối hợp với các công chức
khác triển khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
7
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo tình
Văn bản báo cáo kết
386
hình về kết quả thực hiện kiểm tra, giám sát
xlý các vấn đề liên quan về sở vật
chất thiết bị đào tạo trong giáo dục nghề
nghiệp chính sách về quản lý sở vật
chất, thiết bị đào tạo và định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
theo nh vực công tác được phân công, đề
xuất biện pháp khắc phục, điều chỉnh.
quả kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các công việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm các ngành, chuyên ngành Kinh tế lao
động, Công tác hội, Quản lý giáo dục các chun ngành khác
phù hợp với lĩnh vực được giao phụ trách.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi ng vic với tập thể, phối hp công c tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
387
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết, văn
bản pháp luật
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết, văn bản
pháp luật
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp, văn bản
pháp luật
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết,
văn bản pháp luật
2
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V trí việc làm:Chuyên viên về đào to (bao gm
đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên)
vị trí việc làm: XT-NVCN-86
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh Xã hội huyn Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Luật Giáo dục ngh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành
1. Mục tiêu v trí việc làm
Ch trì hướng dn, t chc trin khai thực thi các nhim v chuyên môn về giáo dục ngh
nghiệp đối với đào tạo chính quy ở các cấp trình độ cao đng, trung cấp, đào tạo trình độ cấp,
đào tạo thường xuyên, đào tạo ngh nghiệp cho lao động nông thôn, lao động nữ, người khuyết
tật các đối tượng chính sách khác theo mảng công việc được phân ng; theo dõi, kim tra
vic thc hiện chính sách, pháp lut v giáo dục ngh nghiệp đối với đào tạo chính quy các cấp
trình độ cao đẳng, trung cấp, đào tạo trình độ cấp, đào tạo thường xuyên, đào to ngh nghip
cho lao động nông thôn, lao động nữ, người khuyết tật các đối tượng chính sách khác thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; đề xut ch trương, biện pháp khắc
phục, điều chnh.
2. Cácng việc tu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia xây dựng văn bản liên
quan đến nội dung giáo dục nghề
nghiệp chính quy ở các cấp trình độ đào
tạo cao đẳng, trung cấp, cấp; đào tạo
thường xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho
lao động nông thôn, lao động nữ, người
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lý lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
388
khuyết tật các đối tượng chính sách
khác, quản lý các sở giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của HĐND,
UBND cấp huyện.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện văn
bản
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng
dẫn triển khai các Nghị định, Nghị
quyết, Quyết định, Chỉ thị của Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ về giáo dục
nghề nghiệp đối với đào tạo chính quy
các cấp trình độ cao đẳng, trung cấp,
cấp; đào tạo thường xuyên, đào tạo
nghề nghiệp cho lao động nông thôn,
lao động nữ, người khuyết tật các
đối tượng chính sách khác thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội,
- Tham gia tổ chức tổ chức tập huấn
chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc
phổ biến kiến thức, kinh nghiệm về
giáo dục nghề nghiệp đối với đào tạo
chính quy các cấp trình độ cao đẳng,
trung cấp, cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho lao
động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật các đối tượng chính sách
khác thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội.
- Văn bản hướng dẫn được
xây dựng theo đúng nội dung
quy định, đúng tiến đ
được cấp thẩm quyền
ban hành ;
- Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, chất
lượng theo yêu cầu của người
chủ trì.
- Được quan tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy.
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả
2.3
Thẩm định các đề
án, văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các văn bản,
đề án về giáo dục nghề nghiệp đối với
đào tạo chính quy các cấp trình độ
cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; đào tạo
thường xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho
lao động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật các đối tượng chính sách
khác thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội.
- Báo cáo kết quả thẩm định,
góp ý được phê duyệt
được cấp thẩm quyền
thông qua.
- Phần nội dung tham gia
thẩm định được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao
2.4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về chế độ, chính
sách về giáo dục nghề nghiệp đối với
đào tạo chính quy các cấp trình độ
trung cấp, cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho lao
động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật các đối tượng chính sách
khác trên địa bàn quận/huyện theo quy
định của pháp luật và theo phân cấp.
- Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật về giáo dục nghề nghiệp đối
với đào tạo chính quy ở các cấp trình độ
cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; đào tạo
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng, hiệu quả công
việc
389
thường xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho
lao động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật các đối tượng chính sách
khác.
2.5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung, hội
họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.6
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
về giáo dục nghề nghiệp đối với đào tạo
chính quy các cấp trình độ cao đẳng,
trung cấp, cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho lao
động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật các đối tượng chính sách
khác thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và hội theo lĩnh
vực công tác được phân công; đề xuất
biện pháp uốn nắn, điều chỉnh
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
2.7
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.8
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
390
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, Công tác xã hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên nnh khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền
quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
2
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V trí vic m: Chuyên viên về công tác học sinh, sinh
vị trí việc làm: XT-NVCN-87
391
viên
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh Xã hội huyn Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Luật Giáo dục ngh nghip và các văn bản hướng dẫn thi hành
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tng hp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách tham gia xây dựng, hoàn thiện ch trương, chính sách, văn bản quy phạm pháp
lut, d án, đề án v công tác học sinh, sinh viên thuộc trách nhim của ngành Lao động -
Thương binh Xã hi; ch trì hướng dn, t chc trin khai thực thi các nhim v chuyên môn
v công tác học sinh, sinh viên theo mảng công việc được phân công; theo dõi, kiểm tra vic
thc hiện chính sách, pháp luật v công tác học sinh, sinh viên thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội; đề xut ch trương, biện pháp khắc phục, điều chnh.
2. Cácng việc tu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Tham mưu xây
dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật về công tác học
sinh, sinh viên thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh
hội
Các quy định, c văn bản
thuộc lĩnh vực quản lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản
- Tham gia xây dựng văn bản hướng
dẫn triển khai các nghị định, nghị
quyết, quyết định, chỉ thị của Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ của Bộ
Lao động - Thương binh hội về
công tác học sinh, sinh viên thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng
dẫn thực hiện quy định về quản công
tác học sinh, sinh viên: quy chế công
tác học sinh, sinh viên; quy định về
công tác thi đua, khen thưởng đối với
học sinh, sinh viên; quy định tổ chức
hoạt động thể thao, văn hóa, văn nghệ
cho học sinh, sinh viên; công tác y tế
học đường trong các sở giáo dục
nghề nghiệp; quy định về xây dựng môi
trường giáo dục an toàn, lành mạnh,
thân thiện; phòng, chống bạo lực học
đường; phòng, chống tội phạm, tệ nạn
hội; xây dựng văn hóa ứng xử trong
các sở giáo dục nghề nghiệp; công
tác giáo dục tư tưởng chính trị, đạo đức,
lối sống, văn hóa, thẩm mỹ cho học
sinh, sinh viên.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng
dẫn thực hiện quy định về giáo dục
quốc phòng và an ninh, giáo dục thể
- Văn bản hướng dẫn được
xây dựng theo đúng nội dung
quy định, đúng tiến độ
được cấp thẩm quyền
ban hành ;
- Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, chất
lượng theo u cầu của người
chủ trì.
- Được quan tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
392
chất, chính sách đối với học sinh, sinh
viên các sở giáo dục nghề nghiệp:
công tác giáo dục quốc phòng và an
ninh; quy định chương trình, nội dung
giáo dục quốc phòng và an ninh cho
học sinh, sinh viên; quy chế quản lý,
cấp phát chứng chỉ giáo dục quốc
phòng an ninh cho sinh viên các
trường cao đẳng; công tác giáo dục thể
chất, thể dục thể thao; chính sách tín
dụng đối với học sinh, sinh viên; học
bổng từ ngân ch nhà nước; học phí,
chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ
chi phí đào tạo nghề nghiệp các
chính sách khác đối với người học
chương trình giáo dục nghề nghiệp.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng
dẫn thực hiện quy định về quản lý học
sinh, sinh viên học tập tại nước ngoài
người nước ngoài học tập tại Việt
Nam: quản lý học sinh, sinh viên, thực
tập sinh, người học ra nước ngoài học
tập c trình độ đào tạo trong giáo dục
nghề nghiệp (trừ cao đẳng sư phạm,
trung cấp phạm); người nước ngoài
vào học tập tại các sở giáo dục nghề
nghiệp tại Việt Nam.
Tham mưu cấp thẩm quyền hướng
dẫn thực hiện quy định về đào tạo, bồi
dưỡng, hỗ trợ học sinh, sinh viên các cơ
sở giáo dục nghề nghiệp: đào tạo, bồi
dưỡng nâng cao nghiệp vụ cho cán bộ
làm công tác học sinh, sinh viên; hoạt
động nghiên cứu khoa học của học sinh,
sinh viên; phát triển knăng bổ trợ, kỹ
năng mềm, vấn hướng nghiệp, việc
m hỗ trợ khởi nghiệp cho học sinh,
sinh viên.
- Tham mưu cấp có thẩm quyền tổ chức
các hoạt động, công tác đối với học sinh
sinh viên: công tác giáo dục tưởng
chính trị, đạo đức, lối sống, văn hóa,
thẩm m cho học sinh, sinh viên; công
tác phòng, chống tội phạm, tệ nạn xã
hội việc thực hiện quy định về môi
trường giáo dục an toàn, lành mạnh,
thân thiện, phòng chống bạc lực học
đường; công tác giáo dục thể chất, giáo
dục quốc phòng an ninh; phong trào
văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao của
học sinh, sinh viên; thi đua, khen
thưởng, tuyên dương học sinh, sinh
393
viên xuất sắc, tiêu biểu; công tác y tế
học đường trong các sở giáo dục
nghề nghiệp; công tác hướng nghiệp,
vấn học nghề, việc làm khởi nghiệp
cho học sinh, sinh viên; điều tra, khảo
sát tình hình việc làm của học sinh, sinh
viên học giáo dục nghề nghiệp sau khi
tốt nghiệp; tổ chức hội thi, cuộc thi văn
hóa văn nghệ, thể dục thể thao học sinh,
sinh viên các cấp
- Tham gia xây dựng, biên soạn các tài
liệu hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ;
tổ chức tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng
nghiệp vụ hoặc phổ biến kiến thức, kinh
nghiệm về công tác học sinh, sinh viên
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động
- Thương binh và Xã hội .
2.3
Thẩm định các văn
bản, đề án
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án,
văn bản về công tác học sinh, sinh viên
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động
- Thương binh và Xã hội.
Báo cáo kết quả thẩm định,
góp ý được phê duyệt và
được cấp có thẩm quyền
thông qua.
2.4
Thực hiện các
nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ vchế độ, chính
sách đối với công tác học sinh, sinh
viên trên địa bàn quận/huyện theo quy
định của pháp luật và theo phân cấp.
- Tham gia tổ chức bồi dưỡng nghiệp
vụ cho đội ngũ cán bộ làm công tác
quản học sinh, sinh viên; hội thi văn
hóa văn nghệ, thể dục thể thao học sinh
sinh viên cấp quốc gia.
- Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động theo nhiêm vụ được phân
công
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung, hội
họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.6
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao được thực hiện; quan hệ
công c đúng quy chế, quy
định phối hợp.
2.7
Kiểm tra
Theo dõi, phối hợp với đơn vị liên
quan kiểm tra báo cáo tình hình về
kết quả kiểm tra, giám sát xử lý các
vấn đề liên quan vcông tác học sinh,
sinh viên theo lĩnh vực công c được
phân công, đề xuất biện pháp x lý,
điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
394
2.8
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức có quan hệ cnh
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, Công tác xã hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên nnh khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền
quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- k năng sử dng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi ng việc vi tp th, phi hp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
395
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-88
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh Xã hội huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan: Pháp Luật về Giáo dục nghề nghiệp, Luật Việc làm, Bộ Luật Lao
động vknăng nghề đánh giá cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia các Pháp luật liên
quan khác
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, thẩm định,tổng hợp, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ trương, chính sách, n bản quy phạm pháp
luật, dự án, đề án về kỹ năng nghề, tổ chức các kỳ thi kỹ năng nghề quốc gia, quốc tế và khu vực
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; chủ trì tổ chức triển khai thực
thi các nhiệm vụ chuyên môn về kỹ năng nghề, tổ chức các kỳ thi kỹ năng nghề quốc gia, quốc tế
khu vực theo mảng công việc được phân công; theo dõi, kiểm tra việc thực hiện chính sách,
pháp luật về knăng nghề, tổ chức các kỳ thi kỹ năng nghề quốc gia, quốc tế khu vực thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; đề xuất chủ trương, biện pháp khắc
phục, điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn bản
Tham gia y dựng, trình HĐND,
UBND huyện ban hành các văn bản
quy phạm pháp luật v khung trình độ
kỹ năng nghề quốc gia; việc xây dựng,
Ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc
gia, ngân hàng câu hỏi, đề thi đánh giá
kỹ năng nghề; quản lý và tổ chức các k
thi kỹ năng nghề quốc gia, tham dự các
kỳ thi kỹ năng nghề khu vực và quốc tế;
việc thực hiện các hoạt động đánh giá
kỹ năng nghề quốc gia và cấp chứng chỉ
Nội dung tham gia được Tổ
biên tập hoặc người chủ trì
soạn thảo thông qua, đảm
bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng.
396
kỹ năng nghề quốc gia; việc tổ chức các
kỳ thi kỹ năng nghề quốc gia tham
dự kthi knăng nghề ASEAN thế
giới.
2
Hướng dẫn triển
khai các văn bản
- Tham gia hướng dẫn, kiểm tra tổ
chức thực hiện các văn bản quy phạm
pháp luật về khung trình độ k năng
nghề quốc gia; việc xây dựng, ban hành
tiêu chuẩn k năng nghề quốc gia, ngân
hàng câu hỏi, đề thi đánh g kỹ năng
nghề; việc thực hiện đánh giá kỹ năng
nghề quốc gia cấp chứng chỉ kỹ năng
nghề quốc gia; hướng dẫn sử dụng tiêu
chuẩn k năng nghề quốc gia việc áp
dụng tiêu chuẩn kỹ năng nghề của các
nước khu vực ASEAN thế giới vào
Việt Nam;
- Tham gia hướng dẫn việc tổ chức,
tham dự các kthi knăng nghề các
cấp.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ về
quản lý, đánh giá cấp chứng chỉ kỹ năng
nghề cho các quan, đơn vị liên
quan.
Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
3
Thẩm định các đề án,
văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án,
văn bản về k năng nghề thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
Báo cáo kết quả thẩm định,
góp ý được phê duyệt và
được cấp thẩm quyền
thông qua.
4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ
- Nghiên cứu hồ trình công nhận
các tổ chức dịch vụ kỹ thuật, đào tạo
doanh nghiệp có đủ điều kiện được tham
gia đánh giá kỹ năng nghề quốc gia cho
người lao động.
- Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về quản kỹ
năng nghề trên địa bàn quận/huyện theo
quy định của pháp luật theo phân
cấp.
- Tham gia xây dựng kế hoạch và tổ
chức thực hiện xây dựng, cập nhật tiêu
chuẩn k năng nghề quốc gia; theo dõi,
quản tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia.
- Tham gia xây dựng kế hoạch và tổ
chức thực hiện xây dựng, cập nhật ngân
hàng câu hỏi, đề thi đánh g kỹ năng
nghề quốc gia; theo dõi, quản lý ngân
hàng câu hỏi, đề thi đánh g kỹ năng
nghề quốc gia;
- Nghiên cứu hồ trình cấp, cấp lại,
cấp đổi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc
gia; theo dõi, quản việc cấp và thu hồi
1. Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
397
chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia; xem
xét, trình cấp hoặc thu hồi thẻ đánh giá
viên kỹ năng nghề quốc gia.
- Trực tiếp quản lý, lưu giữ hồ liên
quan đến việc đánh giá, cấp chứng chỉ
kỹ năng nghề quốc gia.
- Tham gia tổ chức kỳ thi tay nghề quốc
gia, k thi k năng nghề khu
vực ASEAN thế giới. Hướng dẫn
việc tổ chức các k thi kỹ năng nghề
các cấp, tham gia kthi knăng nghề
khu vực ASEAN và thế giới.
- Xem xét hồ sơ, trình công nhận hoặc
thừa nhận chứng chỉ k năng nghề do
nước ngoài cấp cho người Việt Nam
hoặc cho người lao động nước ngoài
vào làm việc tại Việt Nam.
- Trực tiếp tổ chức đào tạo, bồi dưỡng
chuyên môn, nghiệp vụ cho đánh giá
viên, chuyên gia xây dựng, thẩm định
tiêu chuẩn knăng nghề quốc gia và đề
thi đánh giá k năng nghề quốc gia;
quản lý, điều phối đội ngũ đánh giá viên
kỹ năng.
- Quản lý hệ thống cơ sở dữ liệu về đánh
giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc
gia.
5
Thực hiện các nhiệm
vụ chung, hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
6
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các cơ quan, đơn
vị liên quan phối hợp với c công
chức khác triển khai công việc, làm
đúng thẩm quyền trách nhiệm được
giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
7
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xử các vấn đề liên quan
về xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề
quốc gia, ngân hàng câu hỏi, đề thi đánh
giá k năng nghề, đánh giá k năng
nghề, thi kỹ năng nghề quốc gia; đề xuất
biện pháp khắc phục, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
398
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các công việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, ng tác hội, Tâm học, Go dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên nnh khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm v của cấp có thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
399
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản ng cao về ngành, lĩnh vực;
knăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành,
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và Ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết,
văn bản pháp luật
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết, n
bản pháp luật
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp, văn
bản pháp luật
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết,
văn bản pháp luật
2
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Tên VTVL: Chuyên viên về nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-89
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh Xã hội huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
Luật Giáo dục nghề nghiệp, Luật viên chức các n bản
hướng dẫn thi hành; các văn bản, quy định hiện hành liên
quan đến nhà giáo giáo dục nghề nghiệp.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ trương, chính sách, văn bản quy
phạm pháp luật, dự án, đề án về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh hội; chủ trì hướng dẫn, tổ chức triển khai thực thi c nhiệm vụ
chuyên môn về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp theo mảng công việc được phân công; theo dõi,
kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; đề xuất chủ trương, biện pháp khắc phục,
điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
Công việc cụ thể
400
công việc
1
Xây dựng văn bản
về lĩnh vực được
phân công
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các chính
sách, văn bản pháp luật quản nhà nước về
nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của HĐND, UBND huyện.
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực quản
lao động được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản
- Tham gia xây dựng văn bản hướng dẫn triển
khai các Nghị định, Nghị quyết, Quyết định,
Chỉ thị của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
của Bộ Lao động - Thương binh hội
về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
Xã hội
- Tham gia xây dựng, biên soạn các tài liệu
hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ; tổ chức
tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ
hoặc phổ biến kiến thức, kinh nghiệm về
quản nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy
định, chính sách đối với nhà giáo giáo dục
nghề nghiệp.
- Hướng dẫn việc thành lập, tổ chức hoạt
động của Khoa phạm giáo dục nghề
nghiệp thuộc trường cao đẳng.
- Hướng dẫn Hội giảng nhà giáo giáo dục
nghề nghiệp các cấp.
- Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo đúng
nội dung quy định, đúng
tiến độ và được cấp có
thẩm quyền ký ban hành
.
- Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, chất lượng theo
yêu cầu của người chủ
trì.
- Được quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy - truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả
3
Thẩm định các đề
án, văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án, văn bản
về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
Xã hội.
Báo cáo kết quả thẩm
định, góp ý được phê
duyệt và được cấp
thẩm quyền thông qua.
4
Thực hiện các
nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin, thống
kê, quản hồ sơ, lưu trữ liệu, số liệu theo
quy định v chế độ, chính sách đối với nhà
giáo giáo dục nghề nghiệp trong các quan,
đơn vị, trong các tổ chức nước ngoài lập
báo cáo định ktheo tháng báo cáo phát
sinh theo yêu cầu.
- Phối hợp các đơn vị liên quan công chức
triển khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ về chế độ, chính sách đối với
n giáo giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn
quận/huyện theo quy định của pháp luật
theo phân cấp.
- y dựng kế hoạch triển khai c hoạt
động về tuyên truyền, phổ biến pháp luật về
nhà giáo giáo dục nghề nghiệp.
- Tham gia tổ chức Hội giảng nhà giáo giáo
dục nghề nghiệp cấp quốc gia.
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
401
- Tham gia tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ
kỹ năng nghề để dạy thực hành cho nhà giáo
giáo dục nghề nghiệp
- Xây dựng kế hoạch tổ chức công tác bồi
dưỡng về chun môn, nghiệp vụ cho nhà
giáo giáo dục nghề nghiệp người dạy các
chương trình đào tạo thường xuyên.
5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong và ngoài quan
theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
6
Phối hợp công tác
- Phối hợp với các cơ quan, đơn vị thuộc
huyện; với các cơ quan tổ chức có liên quan ở
tỉnh về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Phối hợp với các thành viên trong đơn vị
thực hiện nhiệm vụ.
- Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối
hợp công tác.
- Hoạt động của đơn vị
nhịp nhàng, đúng tiến độ.
7
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo tình
hình về kết quả thực hiện kiểm tra, giám sát
xlý c vấn đề liên quan về pháp luật về
nhà giáo giáo dục nghề nghiệp chính sách
về quản lý nhà giáo giáo dục nghề nghiệp của
các quan đơn vị theo lĩnh vực công tác
được phân công, đề xuất biện pháp khắc
phục, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra, đánh giá và
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan hng việc
3.1. n trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2.n ngi
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội;
- c cơ sở go dục nghề nghiệp;
- c cơ quan, đơn v liên quan.
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các công việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
402
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật,ng tác hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học, Quản lý
go dục hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim vụ của cấp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xử các nh huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
có k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh
vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kthuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
403
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết,
văn bản pháp luật
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết, văn
bản pháp luật
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp, n
bản pháp luật
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết,
văn bản pháp luật
2
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Tên VTVL: Chuyên viên về kiểm định bảo đảm
chất lượng giáo dục nghề nghiệp
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-90
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Thương binh Xã hội huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
Luật Giáo dục nghề nghiệp các văn bản hướng dẫn thi hành;
các văn bản, quy định hiện hành về kiểm định, đảm bảo chất
lượng giáo dục nghề nghiệp; Khung trình độ quốc gia Việt Nam
đối với các trình độ giáo dục nghề nghiệp
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Tham gia tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách
và tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ trương, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề
án về kiểm định và đảm bảo chất lượng giáo dục nghề nghiệp, khung trình độ quốc gia Việt Nam
đối với các trình độ giáo dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
và Xã hội; chủ trì hướng dẫn, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn về kiểm định
và đảm bảo chất lượng giáo dục nghề nghiệp, khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình
độ giáo dục nghề nghiệp theo mảng công việc được phân công; theo dõi, kiểm tra việc thực hiện
chính sách, pháp luật về kiểm định đảm bảo chất lượng giáo dục nghề nghiệp, khung trình độ
quốc gia Việt Nam đối với c trình độ giáo dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội; đề xuất chủ trương, biện pháp khắc phục, điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn bản
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng văn bản quy
phạm pháp luật về kiểm định bảo đảm chất
lượng giáo dục nghề nghiệp; Thoả thuận, điều
ước quốc tế về gia nhập hoặc công nhận lẫn
nhau về kiểm định và bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp theo quy định; Khung
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp
quốc gia tham chiếu trình độ khu
vực ASEAN thế giới; tiêu chí, tiêu chuẩn,
quy trình đánh giá và tổ chức thực hiện đánh
giá công nhận trường chất lượng cao, trường
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực
quản lao động
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
404
tiếp cận trình độ các nước khu vực ASEAN và
các nước phát triển.
- Tham gia xây dựng chương trình, đề án, kế
hoạch hoạt động về kiểm định chất lượng
sở giáo dục nghề nghiệp, bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp, Khung trình độ quốc
gia Việt Nam đối với các trình độ giáo dục
nghề nghiệp, chỉ số chất lượng đào tạo nghề,
hoạt động của Tiểu Ban giáo dục nghề
nghiệp; y dựng hệ thống bảo đảm chất
lượng trong sở giáo dục nghề nghiệp; y
dựng chương trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng
kiểm định viên; xây dựng báo o tham chiếu
Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các
trình độ giáo dục nghề nghiệp theo Khung
trình độ ASEAN.
2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản
- Tham gia xây dựng văn bản hướng dẫn triển
khai các Nghị định, Nghị quyết, Quyết định,
Chỉ thị của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ,
HĐND, UBND cấp tỉnh hoặc cấp huyện về
lĩnh vực kiểm định, bảo đảm chất lượng giáo
dục nghề nghiệp, Khung trình độ quốc gia
Việt Nam đối với các trình độ giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao động
- Thương binh và Xã hội.
- Tham gia biên soạn, xây dựng các tài liệu
hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ, phổ biến
kiến thức, kinh nghiệm về lĩnh vực kiểm định,
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp,
Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các
trình độ giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
Xã hội.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng dẫn tổ
chức thực hiện công tác bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp; việc tự đánh giá chất
lượng của các sở giáo dục nghề nghiệp;
Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các
trình độ giáo dục nghề nghiệp.
- Văn bản hướng dẫn
được y dựng theo
đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ
được cấp thẩm
quyền ký ban hành .
- Nội dung tham gia
xây dựng được hoàn
thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, chất
lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
- Được quan tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy
- Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp
vụ theo phân công để
các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai
được và đạt kết quả
3
Thực hiện các
nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin, thống
kê, quản hồ sơ, lưu trữ liệu, số liệu theo
quy định về kiểm định chất lượng bảo đảm
chất lượng giáo dục nghề nghiệp trong các
quan, đơn vị, trong c tổ chức nước ngoài
lập báo cáo định kỳ theo tháng báo o
phát sinh theo yêu cầu.
- Phối hợp các đơn vị liên quan công chức
triển khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ về kiểm định chất lượng
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp trên
địa bàn huyện theo quy định của pháp luật
theo phân cấp.
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng
được yêu cầu nhiệm
vụ đề ra.
- Thực hiện theo u
cầu kế hoạch công tác
405
- Trực tiếp tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, đánh
giá, cấp thẻ kiểm định viên; tổ chức đào tạo,
bồi dưỡng về quản lý bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp cho cán bộ quản , nhà
giáo thực hiện công tác bảo đảm chất lượng.
- Tham gia tổ chức thẩm định hồ đề nghị
cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
nghề nghiệp.
- Thống kê, quản lý danh sách các sở giáo
dục nghề nghiệp các chương trình đào tạo
đã được kiểm định chất lượng giáo dục nghề
nghiệp.
- Thực hiện các hoạt động về tuyên truyền,
phổ biến pháp luật về kiểm định chất lượng
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp.
- Tổ chức các hoạt động triển khai Khung
trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình
độ giáo dục nghề nghiệp; chỉ số chất lượng
đào tạo nghề các hoạt động của Tiểu Ban
giáo dục nghề nghiệp. Đầu mối, theo dõi,
tổng hợp Khung trình độ quốc gia Việt Nam
đối với các trình độ giáo dục nghề nghiệp, chỉ
số chất lượng đào tạo nghề, chỉ số đổi mới
sáng tạo toàn cầu, chỉ số chất lượng giáo dục
nghề nghiệp của Việt Nam trong nước và quốc
tế, các hoạt động của Tiểu Ban giáo dục nghề
nghiệp.
- Thực hiện công nhận văn bằng do co sở đào
tạo của nước ngoài cấp
4
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn ở trong và ngoài cơ quan
theo phân công
- Tham dcác cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với c quan, đơn vị
liên quan và phối hợp với các công chức khác
triển khai công việc, làm đúng thẩm quyền và
trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy
định phối hợp công
tác.
6
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo tình
hình về kết quả thực hiện kiểm tra, giám sát và
xử lý các vấn đề liên quan về pháp luật v
kiểm định chất lượng bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp chính sách về kiểm
định bảo đảm chất lượng chất lượng giáo
dục nghề nghiệp của các quan đơn vị theo
lĩnh vực công tác được phân công, đề xuất
biện pháp uốn nắn, điều chỉnh; kiểm tra, giám
sát thực hiện Khung trình độ quốc gia Việt
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra, đánh
giá và đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử lý
406
Nam đối với các trình độ giáo dục nghề
nghiệp.
7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội;
- c cơ sở go dục nghề nghiệp;
- c cơ quan, đơn v liên quan.
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, Công c xã hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học, Quản
go dục, go dục học hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận;khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với
các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ
được giao.
- khả năng cụ thể h tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
407
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xcác tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc
theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu,
tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực;
knăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành,
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Tên V trí việc m:Chuyên vn v quản lý chương
tnh giáo dục
vị trí việc làm: XT-NVCN-91
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Go dục Đào to huyn Xn Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Các văn bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- c quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế làm
việc các quy định về quy trình, thtục giải quyết ng việc
của cơ quan, tchức.
1. Mục tiêu vị t việcm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, chính sách, quy
hoạch, kế hoạch; chủ t xây dng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đán tổ chức
thực hiện chính sách, pháp luật về quản chương trình giáo dục; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi
các nhim vụ chuyên môn theo mng công việc được phân công.
2.c công việc tu cđánh g
408
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá
hoàn tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pp luật,
chiến ợc, quy
hoạch, kế hoch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy
định tnh HĐND, UBND huyện n bản
pháp luật; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch, chương trình, dự án,
đề án của địa phương về quản chương
trình go dục.
c quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, dự án, đề án được
cấp có thẩm quyền
thông qua.
2.2
triển khai thực
hiện các văn bản.
- Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện c quy định của Bộ Chính trị, Ban
Bí thư;n bản pháp lut; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, d án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản chương
trình go dục.
- Tổ chức, ớng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xut c biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiu quả quản lý của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
cơng trình giáo dục.
- Tham gia t chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công tác hoạch định thực thi chính
ch của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản chương trình giáo dục.
- n bản, i liệu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng
theo yêu cầu của cấp
trên.
- Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp v
theo phân công để c
tổ chức, cá nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
- Được cơ quan, tổ chức
lớp đào tạo, bi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc giảng dạy, bồi
ỡng.
2.3
kết, tổng kết việc
thực hiện các văn
bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện c quy định của BCnh trị,
Ban thư; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của ngành, nh
vực hoặc của địa phương về qun
cơng trình giáo dục.
- Văn bản o o kết
qukiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
- Nội dung o o,
đánh giá đề xut kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định;
n bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, cơng trình, d
án, đề án liên quan đến ngành, nh vực
hoặc của địa phương về quản chương
trình go dục.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiệnc hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhim vụ được phânng.
Đảm bảo quy trìnhng
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu quả ng
việc.
409
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vliên quan tham
u hoạch định và thực thi chính ch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được pn ng.
- Công vic, nhim vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
qucao.
- Nội dung phối hợp
được hoàn tnh đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp.
- Tham d c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên môn trong và ngoài cơ
quan theo phân công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o cáo
công việc
- Xây dựng thực hiện kế hoạch ng
c năm, quý, tng, tuần của nn.
- Báo o nh hình, kết qu công việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng c của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địa bàn huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê, thực hiện báo o theo
yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh g mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
410
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v t
việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững và am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm và
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa và chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm,
chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích cá
nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc và cơ
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng và hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương
công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử lý thông
tin quản lý;
- Có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có kỹ năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
5.2. Cácng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bn
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiệnc văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiệnc văn bản
2-3
Khả năng thẩm định,p ý cácn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghip
vụ
2-3
Nm ng lực quản
Tư duy chiến ợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên vị t việc làm: Chuyên vn v quản tổ chức và hoạt
vị trí việc làm: XT-NVCN-92
411
động cơ sở giáo dục
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Png Go dục và Đào tạo huyện Xn Trường
Quy trìnhng việc liên quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- c quy định chứcng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế m
việc và c quy định vquy tnh, thủ tục giải quyếtng việc
của cơ quan, tchức.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến ợc, chính ch,
quy hoạch, kế hoch; chtrì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dán, đề án t
chức thực hiện chính sách, pp luật về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục; chủ trì, tổ chức
triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên n theo mảng công việc được phânng.
2. Cácng việc tu c đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựngc
quy định trình HĐND, UBND huyện
các n bản pp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, cơng
trình, dự án, đề án của ngành, nh vực
hoặc của địa phương về quản tổ chức
hoạt động cơ sgiáo dục.
c quy định, n bản pháp
luật, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cấp có
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện cácn
bản.
- Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hiện c quy định của B Chính trị,
Ban Bí t; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
tchức và hoạt động cơ sở giáo dục.
- Tổ chức, ớng dẫn, theo i việc
thực hiện chế độ, cnh ch chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để ng cao hiệu lực, hiệu quả quản
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản tổ chức hot
động sở go dục.
- Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công c hoạch định và thực
thi chính sách của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản tổ chức và
hoạt động sở go dục.
- Văn bản, tài liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ theo phân công để
các tổ chức, nhân kc hiểu,
triển khai được đt kết quả.
- Được cơ quan, tchức lớp đào
tạo, bồiỡng đánh g hoàn
thành công việc giảng dạy, bồi
ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g báo cáo việc
thực hiện các quy định của Trung
ương; văn bản pp luật; chiến ợc,
quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về quản
tchức và hoạt động cơ sở giáo dục.
- n bản báo cáo kết quả kiểm
tra được thực hiện đúng thời
hạn quy định.
- Nội dung o cáo, đánh giá có
đề xuất kịp thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền p
duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
Nội dung tham gia thẩm định,
412
các văn bản.
định văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, cơng
trình, dự án, đề án ln quan đến ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
tchức và hoạt động cơ sở giáo dục.
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiệnc hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ t hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên n,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được pn
công.
Đảm bảo quy trình ng c
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị ln quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim vụ
được phânng.
- ng việc, nhiệm v được
giao tng suốt, tạo được mối
quan hệ ng tác phát triển hiệu
qucao.
- Nội dung phối hợp được hn
thành đạt chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp.
- Tham dcác cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong ngoài
cơ quan theo phân ng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chuẩn bị i
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o cáo
công việc
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch công
c năm, quý, tng, tuần của nn.
- o cáo tình hình, kết quả công việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, cơ quan và nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địa bàn huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống , thực hin báo cáo theo
yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điềunh của tchức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh g mức độ c thực của thông tin phục vcho
nhiệm vụ được giao.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
413
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chun ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững và am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm và
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa và chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm,
chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích cá
nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thức hc tập, rèn luyện nâng cao phm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc và cơ
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng và hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương
công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử lý thông
tin quản lý;
- Có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có kỹ năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
5.2. Cácng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bn
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiệnc văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiệnc văn bản
2-3
Khả năng thẩm định,p ý cácn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyênn, nghiệp vụ
2-3
Nm ng lực quản
Tư duy chiến ợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
414
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên vị t việc làm: Chuyên vn v quản bảo đảm
kiểm định chất lượng giáo dục
vị trí việc làm: XT-NVCN-93
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Png Go dục và Đào tạo huyện Xn Tờng
Quy trìnhng việc liên quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- Các quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế m
việc các quy định về quy trình, thtục giải quyết công việc
của cơ quan, tchức.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến ợc, chính ch,
quy hoạch, kế hoch; chtrì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án và tổ
chức thực hiện chính sách, pp luật về quản tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục; chủ trì, tổ chức
triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên n theo mảng công việc được phânng.
2. Cácng việc tu c đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghn cứu, xây dựng các
quy định trình HĐND, UBND
huyệnvăn bản pháp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
tchức và hoạt động cơ sở giáo dục.
c quy định, văn bản pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, cnh sách, chương
trình, dự án, đề án được cấp có
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản.
- Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện c quy định của B Chính trị,
Ban Bí thư; n bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, cnh sách,
cơng trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
tchức và hoạt động cơ sở giáo dục.
- Tổ chức, ớng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, cnh sách chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để ng cao hiệu lực, hiệu quả quản
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý tổ chức và hoạt
động sở go dục.
- Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghip vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định và thực
thi chính sách của ngành, lĩnh vực hoc
của địa pơng về quản tổ chức
hoạt động sở go dục.
- Văn bản, tài liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ theo phân ng để
các tổ chức, cá nn khác hiểu,
triển khai được đt kết quả.
- Được cơ quan, tổ chức lớp đào
tạo, bồiỡng đánh g hn
thành công việc giảng dạy, bồi
ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá và o o việc
thực hiện c quy định của Bộ Chính
- n bản báo o kết quả kiểm
tra được thực hiện đúng thời
hạn quy định.
415
trị, Ban Bí thư; n bản pháp luật;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, d án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa pơng v
quản tổ chức và hoạt động sở giáo
dục.
- Nội dung báo cáo, đánh g
đề xuất kịp thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định,p ý các quy
định văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án ln quan đến ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
tchức và hoạt động cơ sở giáo dục.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiệnc hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ t hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hoạt động chuyên môn,
nghiệp v theo nhiệm vụ được pn
công.
Đảm bảo quy trình ng c
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ợng hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
u hoạch định và thực thi chính ch
liên quan đến nnh,nh vực nhiệm v
được pn ng.
- ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ ng tác phát triển hiệu
qucao.
- Nội dung phối hợp được hn
thành đạt chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp.
- Tham dc cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên n trong ngoài
cơ quan theo phân ng.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chuẩn bị i
liệu ý kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o cáo
công việc
- Xây dựng thực hiện kế hoạch công
c năm, quý, tng, tuần của nn.
- o cáo nh nh, kết qucông việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan và nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địa bàn huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê, thực hiện báo o theo
yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện công việc được giao.
416
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững và am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm và
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa và chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm,
chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích cá
nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thức hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc và cơ
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng và hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương
công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử lý thông
tin quản lý;
- Có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có kỹ năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;.
5.2. Cácng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bn
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghthông tin
Nm ng lực chuyên
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
417
n
Khả năng hướng dẫn thực hiệnc văn bản
2-3
Khng kiểm tra việc thực hiệnc văn bản
2-3
Khả năng thẩm định,p ý cácn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghip
vụ
2-3
Nm ng lực quản
Tư duy chiến ợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên vị t việc làm: Chuyên vn v quản s vật chất,
trang thiết bị giáo dục
vị trí việc làm: XT-NVCN-94
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Png Go dục và Đào tạo huyện Xn Tờng
Quy trìnhng việc liên quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế làm
việc và c quy định v quy tnh, thủ tục giải quyếtng việc
của cơ quan, tchức.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến ợc, chính sách,
quy hoạch, kế hoch; chtrì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án và tổ
chức thực hiện chính sách, pp luật về quản lý tổ chức và hoạt động sở go dục; chủ trì, tổ chức
triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên n theo mảng công việc được phânng.
2. Cácng việc tu c đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựngc
quy định trình HĐND, UBND huyện
n bản pháp lut; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của ngành, nh vực
hoặc của địa phương về quản tổ chức
hoạt động cơ sgiáo dục.
c quy định, n bản pháp
luật, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cấp có
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện cácn
bản.
- Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hiện c quy định của B Chính trị,
Ban Bí t; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về quản
tchức và hoạt động cơ sở giáo dục.
- Tổ chức, ớng dẫn, theo i việc
thực hiện chế độ, chính ch chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để ng cao hiệu lực, hiệu quả quản
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản tổ chức hot
động sở go dục.
- Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
- Văn bản, tài liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ theo phân công để
các tổ chức, nhân kc hiểu,
triển khai được đt kết quả.
- Được cơ quan, tchức lớp đào
tạo, bồi dưỡng đánh g hn
thành công việc giảng dạy, bồi
ỡng.
418
nghiệm về công c hoạch định và thực
thi chính sách của ngành, nh vực hoặc
của địa phương về quản tổ chức và
hoạt động sở go dục.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g báo cáo việc
thực hiện c quy định của B Chính
trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật;
chiến ợc, quy hoạch, kế hoch, chính
ch, chương trình, dự án, đ án của
ngành, nh vực hoặc của địa pơng
về qun tổ chức và hoạt động cơ s
go dục.
- n bản báo cáo kết quả kiểm
tra được thực hiện đúng thời
hạn quy định.
- Nội dung o cáo, đánh giá có
đề xuất kịp thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền p
duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, cơng
trình, dự án, đề án ln quan đến ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
tchức và hoạt động cơ sở giáo dục.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Chủ t hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên n,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được pn
công.
Đảm bảo quy trình ng c
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim vụ
được pn ng.
- ng việc, nhiệm v được
giao tng suốt, tạo được mối
quan hệ ng tác phát triển hiệu
qucao.
- Nội dung phối hợp được hn
thành đạt chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
- Tham dcác cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong ngoài
cơ quan theo phân ng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chuẩn b tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o cáo
công việc
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch công
c năm, quý, tng, tuần của nn.
- o o tình nh, kết qucông việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch ng c
của đơn vị, quan và nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
419
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địa bàn huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê, thực hiện o cáo theo
yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tchức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh g mức độ c thực của thông tin phục vcho
nhiệm vụ được giao.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương
- Có k năng sử dụng công ngh thông tin bản s dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững và am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm và
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa và chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm,
chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích cá nhân;
không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thưng xuyên có ý thc hc tp, rèn luyn nâng cao phm cht, trình đ, năng lc.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc và cơ
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng và hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương
công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử lý thông
tin quản lý;
- Có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có kỹ năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
420
5.2- c năng lực
Nm.ng lực
Tên năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bn
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiệnc văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiệnc văn bản
2-3
Khả năng thẩm định,p ý cácn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyênn, nghiệp vụ
2-3
Nm ng lực quản
Tư duy chiến ợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên vị t việc làm: Chun viên về quản chính sách và
phát triển đội ngũ n bộ quản lý giáo dục (bao gồm đội
ngũ ngiáo, cán bquản lý, nhân viên ngành Giáo dục)
vị trí việc làm: XT-NVCN-95
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Png Go dục và Đào tạo huyện Xn Tờng
Quy trìnhng việc liên quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- Các quy định chức năng, nhim vụ, quyền hạn; quy chế làm
việc c quy định về quy trình, thủ tục giải quyết ng việc
của cơ quan, tchức.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến ợc, chính ch,
quy hoạch, kế hoch; chtrì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án và tổ
chức thực hiện chính sách, pp luật về quản tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục; chủ trì, tổ chức
triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên n theo mảng ng việc được phânng.
2. Cácng việc tu c đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựngc
quy định trình HĐND, UBND huyện
n bản pháp lut; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của ngành, nh vực
hoặc của địa phương về quản chính
ch phát triển đội ngũ cán bộ qun
go dục
c quy định, n bản pháp
luật, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đán được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện cácn
bản.
- Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hiện c quy định của B Chính trị,
Ban Bí t; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
- Văn bản, tài liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
421
cơng trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
chính sách phát triển đội ngũ cán
bộ quản go dục
- Tổ chức, ớng dẫn, theo i việc
thực hiện chế độ, chính ch chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để ng cao hiệu lực, hiệu quả quản
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản chính sách phát
triển đội ngũ cán bộ quản giáo dục
- Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công c hoạch định và thực
thi chính sách của ngành, nh vực hoặc
của địa pơng về quản chính ch
phát triển đội n cán bộ quản
go dục
- Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ theo phân ng để
các tổ chức, nhân kc hiểu,
triển khai được đt kết quả.
- Được cơ quan, tchức lớp đào
tạo, bồiỡng đánh g hoàn
thành công việc giảng dạy, bồi
ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia t chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g báo cáo việc
thực hiện c quy định của Bộ Chính
trị, Ban Bí thư; n bản pháp luật;
chiến ợc, quy hoạch, kế hoch, chính
ch, chương trình, dự án, đ án của
ngành, nh vực hoặc của địa pơng
về quản chính sách phát triển đội
ngũ cán bộ quản go dục
- n bản báo cáo kết quả kiểm
tra được thực hiện đúng thời
hạn quy định.
- Nội dung o cáo, đánh giá có
đề xuất kịp thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền p
duyệt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định của văn bản pháp luật; chiến ợc,
quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án liên quan
đến nnh, nh vực hoặc của địa
phương về quản chính sách phát
triển đội ngũ cán bộ quản giáo dục
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiệnc hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ t hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên n,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được pn
công.
Đảm bảo quy trình ng c
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị ln quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được pn ng.
- ng việc, nhiệm v được
giao tng suốt, tạo được mối
quan hệ ng tác phát triển hiệu
qucao.
- Nội dung phối hợp được hn
thành đạt chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp.
- Tham dcác cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong ngoài
cơ quan theo phân ng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chuẩn bị i
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o cáo
công việc
- Xây dựng và thực hiện kế hoạchng
c năm, quý, tng, tuần của nn.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch ng c
422
- o o tình nh, kết qucông việc
theo quy định.
của đơn vị, quan và nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địa bàn huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống , thực hin báo cáo theo
yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin và đánh g mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chun ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại
ngữ theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững và am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm và
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa và chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm,
chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích cá
nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
423
- Thường xuyên ý thức hc tập, rèn luyện nâng cao phm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc và cơ
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng và hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương
công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử lý thông
tin quản lý;
- Có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có kỹ năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoại
ngữ hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với công chức công tác ở
vùng dân tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2.Cácng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bn
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiệnc văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiệnc văn bản
2-3
Khả năng thẩm định,p ý cácn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghip vụ
2-3
Nm ng lực quản
Tư duy chiến ợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên vị t việc làm: Chuyên vn v quản người học
(bao gồm ctuyển sinh đào tạo; chính sách và c
hoạt động htrợ đối với người học)
vị trí việc làm: XT-NVCN-96
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Png Go dục và Đào tạo huyện Xn Trường
Quy trìnhng việc liên quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế làm
việc và c quy định v quy tnh, thủ tục giải quyếtng việc
của cơ quan, tchức
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thm định, hoạch định chiến ợc, chính sách,
quy hoạch, kế hoch; chtrì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án và tổ
chức thực hiện cnh ch, pp luật về quản người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính
ch c hoạt động hỗ trđối với người học); cht, tổ chức triển khai thực thi c nhiệm vụ
chuyên môn theo mảng công việc được phânng.
2. Cácng việc tu c đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
424
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp luật,
chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định trình ND, UBND huyện n
bản pháp lut; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản người học
c quy định, văn bản pháp
luật, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các văn
bản.
- Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban
Bí thư; n bản pháp luật; chiến ợc,
quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, d án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
người học
- Tổ chức, ớng dẫn, theoi việc thực
hiện chế độ, cnh sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để
ng cao hiệu lực, hiệu quả quản của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương về
quản người học
- Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công tác hoạch định và thực thi cnh
ch của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản người học
- n bản, tài liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất
ợng theo yêu cầu của cấp
trên.
- Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ theo phân ng
để c t chức, nhân khác
hiểu, triển khai được đạt kết
quả.
- Được cơ quan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh g
hoàn thành ng việc giảng
dạy, bồi dưỡng.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia tchức sơ kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g o cáo việc
thực hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban Bí t; n bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, d án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
người học
- n bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
- Nội dung o cáo, đánh giá
có đ xuất kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản.
Tham gia thm định,p ý các quy định
của n bản pp luật; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, cnh ch, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
người học
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiệnc hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tchức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp v theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy tnh ng tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ợng và hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị ln quan tham
u hoạch định thực thi cnh sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm v
được pn ng.
- ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công c phát triển
hiệu quả cao.
- Nội dung phối hợp được
hoàn thành đt chất ợng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
425
2.7
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp.
- Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong ngi
cơ quan theo phân ng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chun bị i
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o cáo
công việc
- Xây dựng thực hiện kế hoạch ng
c năm, quý, tng, tuần của nn.
- o cáo tình nh, kết qucông việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch ng c
của đơn vị, cơ quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địa n huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống , thực hiện o cáo theo
yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điềunh của tchức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh g mức độ c thực của thông tin phục vcho
nhiệm vụ được giao.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững và am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
426
luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm và
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa và chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm,
chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích cá
nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thức hc tập, rèn luyện nâng cao phm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc và cơ
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng và hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương
công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử lý thông
tin quản lý;
- Có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có kỹ năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
5.2. Cácng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bn
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiệnc văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiệnc văn bản
2-3
Khả năng thẩm định,p ý các văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghip vụ
2-3
Nm ng lực quản
Tư duy chiến ợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên vị t việc làm: Chuyên vn vquản lý thi vàn
bằng, chứng chỉ
vị trí việc làm: XT-NVCN-97
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Png Go dục và Đào tạo huyện Xn Trường
Quy trìnhng việc liên quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- c quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế m
việc và c quy định v quy tnh, thủ tục giải quyếtng việc
của cơ quan, tchức.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến ợc, chính ch,
quy hoch, kế hoch; chtrì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án tổ
chức thực hiện chính sách, pp lut vquản thi và văn bằng, chứng chỉ; chủ trì, tổ chức triển khai
thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phânng.
427
2. Cácng việc tu c đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản quy
phạm pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, đề án, d
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định trình ND, UBND huyện
n bản pháp luật; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, cnh ch, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản lý thi và
n bằng, chứng chỉ.
c quy định, n bản pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án được cấp có
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện cácn
bản.
- Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban Bí thư; n bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
thi n bằng, chứng chỉ.
- T chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuấtc biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả qun lý
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương v quản thi văn bằng,
chứng chỉ.
- Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về ng c hoạch định
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản
thi văn bng, chứng chỉ.
- Văn bản, i liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ theo phân công để
các tổ chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đt kết quả.
- Được quan, tổ chức lớp đào
tạo, bồi dưỡng đánh giá hn
thành ng việc giảng dạy, bồi
ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, pn tích, đánh g và o
cáo việc thực hiện các quy định của
Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản
pháp luật; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, cnh sách, cơng tnh, dự
án, đề án của ngành,nh vực hoặc của
địa phương về quản thin bằng,
chứng chỉ.
- n bản báo cáo kết quả kiểm
tra được thực hiện đúng thời
hạn quy định.
- Nội dung báo cáo, đánh giá có
đề xuất kịp thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định của n bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án liên quan
đến ngành, nh vực hoặc của địa
phương v quản thi văn bằng,
chứng chỉ.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện c hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình ng tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả ng
việc.
428
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham u hoạch định và thực thi
cnh ch liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được pn ng.
- ng việc, nhiệm v được
giao tng suốt, tạo được mối
quan hệ công c phát triển hiệu
qucao.
- Nội dung phối hợp được hoàn
thành đạt chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn ở trong và ngi
cơ quan theo phân ng.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b i
liệu và ý kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, báo o
công việc
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch
công tác m, quý, tháng, tuần của
nhân.
- Báo o nh nh, kết quả công việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoch công tác
của đơn vị, cơ quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địa bàn huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê, thực hiện báo o theo
yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiệnng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- k năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
429
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững và am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm và
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa và chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm,
chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích cá
nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thức hc tập, rèn luyện nâng cao phm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc và cơ
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng và hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương
công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử lý thông
tin quản lý;
- Có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có kỹ năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
5.2. Cácng lực
Nm ng lực
Tên năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bn
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiệnc văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiệnc văn bản
2-3
Khả năng thẩm định,p ý cácn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp v
2-3
Nm ng lực quản
Tư duy chiến ợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên về Kim
soát bệnh tt
vị trí việc làm: XT-NVCN-98
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyện Xuân Trường
430
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; các
n bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vc kiểm soát bệnh tt.
1. Mc tiêu v trí việc làm
Thc hin nhim v tham mưu, đ xut giải pháp thực hiện các hoạt động v công tác y tế
d phòng.
2. c ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án...
- Dự thảo các văn bản pháp quy, văn
bản hành chính thông thường về công
tác y tế dự phòng để trình cấp thẩm
quyền ban hành.
- Dự thảo tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ
về y tế dự phòng và các quy định cụ thể
của cơ quan.
Các văn bản được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện văn
bản
Tham gia hướng dẫn các đơn vị liên
quan tổ chức thực hiện các văn bản quy
phạm pháp luật, các hướng dẫn chuyên
môn, các kế hoạch, đề án về công tác y
tế dự phòng thuộc lĩnh vực được giao
Nội dung về nghiệp vụ được
thực hiện đúng, đầy đủ
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết thực hiện
văn bản
Tham gia theo dõi, kiểm tra, giám sát
báo cáo kết quả thực hiện các văn
bản quy phạm pháp luật, các hướng dẫn
chuyên môn, các kế hoạch, đề án của
các đơn vị về công tác y tế dự phòng
trong lĩnh vực được phân công; đề xuất
biện pháp giải quyết, điều chỉnh.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn
nghiệp vụ
- Thu thập thông tin, thống kê, quản lý
hồ sơ, lưu tr liệu, số liệu thực
hiện báo cáo theo quy định.
- Thực hiện các hoạt động thông tin,
giáo dục, truyền thông, đào tạo tập
huấn, nghiên cứu khoa học; trực tiếp
thực thi thừa hành công vụ, nhiệm vụ
thực hiện các nhiệm vụ khác khi
được cấp trên giao.
Đảm bảo thu thập thông tin,
số liệu, thống kê báo cáo theo
đúng quy định, đáp ứng
nhiệm vụ đề ra.
Hoàn thành c hoạt động
theo kế hoạch được giao
2.5
Phối hợp công tác
Phối hợp với các quan, đơn vị liên
quan và phối hợp với các công chức
khác triển khai công việc, làm đúng
thẩm quyền và trách nhiệm được giao.
Thực hiện theo đúng quy chế,
quy định phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện chế độ
hội họp
Được tham dcác cuộc họp liên quan
đến công tác theo phân công
Báo cáo thu hoạch, tóm tắt
nội dung cuộc họp
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoch công tác
của đơn vị, quan nhim
vụ được giao.
2.8
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
431
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng Y tế
- Phó trưởng phòng phụ tch
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, thị trấn
- Trạm y tế c xã, thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đxác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5.c yêu cu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào to
Tt nghip đi hc tr lên nhóm nnh hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Y, Y
hc d phòng, y tế công cộng hoặc chuyên ngành kc phù hợp theo yêu cầu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồing,chng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước đối với ng
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định về tiêu chuẩn, điều kiện của ngạch chuyên viên
Phm cht cá nhân
• Chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt
• Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
• Điềm tĩnh, cẩn thận
• Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
• Khả năng đoàn kết nội bộ
• Phẩm chất khác: Không
432
c yêu cầu khác
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công.
• Có khả năng thực hiện các nghiên cứu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn;
• Hiểu biết về lĩnh vực Y tế dự phòng và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức bn nh
2-3
Tổ chức thực hiệnng việc
2-3
Soạn thảo và bannhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan h phối hợp
2-3
Sử dụng công nghệ thông tin
2
Sử dụng ngoại ngữ
2
Nm ng lực chuyên
n
kiến thức về h thống y tếi chung hệ thống y
tế dự phòngi rng
2-3
Hiểu biết chung về hệ thống lut pháp, các n bản quy
phạm pháp luật, c quy định, quy chếớng dẫn
chuyên môn vcông tác y tế d phòng
2-3
kiến thức hiểu biết chung về c lĩnh vực liên
quan đến công c y tế dự png thuộc lĩnh vực phụ
trách
2-3
khả năng tham mưu đối với công tác y tế dự phòng
thuộc lĩnh vực phụ tch
2-3
Nm ng lực quản
duy chiến lược
2-3
Quản lý sthay đổi
2-3
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên vn v thiết b y tế
công trình y tế
vị trí việc làm: XT-NVCN-99
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyện Xuân Trường
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của N ớc; c
n bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, ng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực trang thiết b y tế
công trình y tế.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Thc hin nhim v theo chức năng, nhiệm v được giao ca quan, tổ chức hành chính
quản lý về thiết b y tế, công trình y tế….
2.ng việc tu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy định, quy
hoạch, kế hoạch,
chương trình, đề án,
dự án
Dự thảo các văn bản hướng dẫn thuộc
thẩm quyền ban hành về quản thiết bị y
tế, công trình y tế.
Dự thảo quy định cụ thể, văn bản triển
khai thực hiện chỉ thị, quyết định, kế
Văn bản thuộc lĩnh vực quản
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
433
hoạch về quản lý thiết bị y tế, công trình y
tế theo nhiệm vụ được phân công.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản.
- Tham gia hướng dẫn về thiết bị y tế,
công trình y tế:
- Triển khai các văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, chế, chính ch, quy
hoạch, kế hoạch.
- Nghiệp vụ quản thiết bị y tế, công
trình y tế cho công chức, viên chức, người
lao động, doanh nghiệp và người dân.
Hoàn thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, chất lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
Được cơ quan tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc hướng
dẫn, giảng dạy.
2.3
Kiểm tra sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
- Tham gia kiểm tra, phân tích đánh giá,
báo cáo tổng kết việc thực hiện các văn
bản quy phạm pháp luật, chiến lược,
chế, chính sách, quy hoạch, kế hoạch,
chương trình, dự án, đề án của Quốc hội,
Chính phủ Bộ Y tế về quản trang
thiết bị, công trình y tế và; đề xuất chủ
trương, biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn
nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức khác triển khai hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ về quản thiết bị y tế,
công trình y tế theo phân công.
- Tổng hợp tình hình, tiến hành phân tích
tổng kết, đánh giá hiệu quả công việc
báo cáo cấp trên.
- Tham gia phối hợp tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ khác của công tác quản thiết
bị y tế, công trình y tế theo phân công.
Đảm bảo theo đúng quy định
đáp ứng được yêu cầu nhiệm
vụ đề ra.
Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác.
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan, đơn
vị liên quan và phối hợp với các công
chức khác triển khai công việc, làm đúng
thẩm quyền và trách nhiệm được giao.
Công việc, nhiệm vụ theo
đúng quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.6
Thực hiện chế độ
hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến công
tác theo phân công.
Báo cáo thu hoạch tóm tắt
nội dung cuộc họp.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c năm, q, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch ng c
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.8
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Tởng phòng Y tế
- P tởng phòng phụ tch
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
434
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, th trấn
- Trạm y tế c xã, thị trấn
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đxác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp tn.
5.c yêu cu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào to
Tt nghiệp đại hc tr lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Tổ
chức quản y tế, thiết b y tế, đin t y sinh hoặc chuyên nnh khác phù
hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa cấp có thẩm quyền quy định.
Bồing,chng ch
- chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà nước đối với ng
chức ngạch chuyên viên tương đương
- k năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm;
- Kiến thức khác:
+ Quy định của Pháp luật v đầu ng, quản trang thiết b y tế;
+ Lĩnh vực kiến trúc/ xây dựng ng trình y tế.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định về tiêu chuẩn, điều kiện của ngạch chuyên viên
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định quy chế làm việc của
cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Sẵn sàng làm ngoài giờ nếu công việc yêu cầu (trường hợp việc phát sinh
đột xuất, việc gấp...). Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
435
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Nắm rõ quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết định cụ thể
và có kiến thức am hiểu về lĩnh vực thiết bị y tế, công trình y tế.
- kỹ năng soạn thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao nghiên
cứu, tham mưu.
- Có phương pháp nghiên cứu, tổng kết đề xuất, cải tiến nghiệp vụ quản
lý thiết bị y tế, công trình y tế.
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; năng lực triển
khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả.
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - hội về công tác quản thiết bị y tế, công
trình y tế.
- Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực quản lý thiết bị y tế, công trình
y tế.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng ngoại ngữ.
2
- Sdụngng nghệ thông tin.
Nm năng lực chuyên
n
- Khả năng chủ t tham mưu xây dựng c văn bản
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện cácn bản
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng thẩm định, p ý cácn bản
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiếnợc.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về dược (Bao gồm
cả dược cổ truyền)
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-100
Ngày bắt đầu thực hiện:
436
Địa điểm làm việc:
Phòng Y tế huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhà nước;
các văn bản quy phm pp lut, văn bản ch đạo,ng dn
của Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vựcc.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ chức hành
chính quản lý về Dược.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
Nhiệm vụ, mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn bản
quy định, quy hoạch,
kế hoạch, chương
trình, đề án, dự án
- Dự thảo các văn bản hướng dẫn thuộc
thẩm quyền ban hành về quản lý dược,
dược cổ truyền và mỹ phẩm.
- Dự thảo quy định cụ thể, văn bản triển
khai thực hiện chỉ thị, quyết định, kế hoạch
về quản lý dược, dược cổ truyền , m phẩm
theo nhiệm vụ được phân công.
Văn bản thuộc lĩnh vực quản
lý được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2. Hướng dẫn và
triển khai thực hiện
các văn bản.
Tham gia hướng dẫn về quản lý dược, dược
cổ truyền và mỹ phẩm:
- Triển khai các văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, chế, chính sách, quy
hoạch, kế hoạch,
- Nghiệp vụ quản ợc, dược cổ truyền
dược cổ truyền và mỹ phẩm cho công chức,
viên chức, người lao động, doanh nghiệp và
người dân.
Hoàn thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, chất lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
Được quan tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc hướng
dẫn, giảng dạy.
2.3. Kiểm tra sơ kết,
tổng kết việc thực hiện
các văn bản
- Tham gia kiểm tra, phân tích đánh giá,
báo cáo tổng kết việc thực hiện các văn bản
quy phạm pháp luật, chiến ợc, cơ chế,
chính sách, quy hoạch, kế hoạch, chương
trình, dự án, đề án của Quốc hội, Chính phủ
và Bộ Y tế về quản lý dược, dược cổ truyền
và mỹ phẩm; đề xuất chủ trương, biện pháp
chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh g đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý.
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức khác triển khai hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ về quản dược, dược cổ truyền
và mỹ phẩm theo phân công.
- Tổng hợp tình hình, tiến hành phân tích
tổng kết, đánh giá hiệu quả công việc
báo cáo cấp trên.
- Tham gia phối hợp tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên môn nghiệp vụ
khác của công tác quản dược, dược cổ
truyền và mỹ phẩm theo phân công.
Đảm bảo theo đúng quy định
đáp ứng được yêu cầu nhiệm
vụ đề ra.
Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác.
2.5. Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan phối hợp với các công chức
khác triển khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao.
Công việc, nhiệm vụ theo
đúng quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.6. Thực hiện chế độ
Tham dự các cuộc họp liên quan đến công
Báo cáo thu hoạch tóm tắt
437
hội họp
tác theo phân công.
nội dung cuộc họp.
2.7. Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. n trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Tởng phòng Y tế
- P tởng phòng phụ tch
(nếu )
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2.n ngi
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, thị trấn
- Trạm y tế c xã, thị trấn
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dược hoặc ngành chuyên ngành khác
phù hợp với lĩnh vực công tác
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nnước đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương;
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm;
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định quy chế làm
việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Sẵn sàng làm ngoài giờ nếu công việc u cầu (trường hợp việc phát
sinh đột xuất, việc gấp...).
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Nắm rõ quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết định cụ
thể kiến thức am hiểu về lĩnh vực dược, dược cổ truyền m
phẩm.
- k năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao
438
nghiên cứu, tham mưu.
- phương pháp nghiên cứu, tổng kết đề xuất, cải tiến nghiệp vụ
quản lý dược, dược cổ truyền và mỹ phẩm.
- Có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; năng lực
triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả.
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - xã hội về công tác quản lý dược, dược c
truyền và mỹ phẩm.
- Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực quản lý dược, dược cổ
truyền và mỹ phẩm.
6. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Kỹ thuật soạn thảo văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng xây dựng văn bản
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện
2-3
- Khả năng thẩm định
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển công chức
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-101
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhà nước;
các văn bản quy phm pp lut, văn bản ch đạo,ng dn
của Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực an toàn thực
phm.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ chức hành
chính quản lý về an toàn thực phẩm.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn bản
về quy hoạch, kế
hoạch, chương trình,
đề án, dự án
- Dự thảo các văn bản hướng dẫn thuộc thẩm
quyền ban hành về an toàn thực phẩm.
- Dự thảo văn bản triển khai thực hiện các Chỉ
thị, Quyết định, Kế hoạch về quản an toàn
thực phẩm theo nhiệm vụ được phân công.
- Tham gia biên son, xây dựng tài liu ng dẫn
chuyên môn, nghip v v an tn thc phm.
Dự thảo được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất lượng
theo u cầu của người
chủ trì.
439
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực hiện
các văn bản.
Tham gia hướng dẫn về quản an toàn thực
phẩm:
- Triển khai các văn bản quy phạm pháp luật,
chiến lược, chế, chính sách, quy hoạch, kế
hoạch, đề án thuộc lĩnh vực được giao.
- Tham gia hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ
quản an toàn thực phẩm cho địa phương,
doanh nghiệp.
Hoàn thành theo đúng tiến
độ, chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
Các văn bản hướng dẫn,
tài liệu chuyên môn,
nghiệp vụ, bài trình bày
ràng, dễ hiểu, phù hợp với
thực tiễn
2.3. Kiểm tra kết,
tổng kết việc thực hiện
các văn bản
Tham gia kiểm tra, phân ch, đánh giá, báo
cáo tổng kết việc thực hiện các văn bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, chế, chính
sách, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự
án, đề án về quản an toàn thực phẩm; đề
xuất chủ trương, biện pháp chấn chỉnh.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát, đánh giá và có đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử .
Các ý kiến nhân thể
hiện được trách nhiệm,
được ghi biên bản
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Triển khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ về an toàn thực phẩm theo
phân công
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
hiệu quả công việc.
2.5. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế
hoạch.
2.6. Thực hiện chế độ
hội họp
Tham dự các cuộc họp hội nghị, hội thảo liên
quan đến công tác theo phân công
Báo cáo thu hoạch tóm tắt
nội dung hội nghị, cuộc
họp
2.7. Thực hiện các nhiệm vụ khác được giao
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Tởng phòng Y tế
- P tởng phòng phụ tch
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, thị trấn
- Trạm y tế c xã, thị trấn
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
440
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Y, Dược, Dinh dưỡng, Thực
phẩm, Luật, Y tế công cộng và các chuyên ngành khác có liên quan.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nnước đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương;
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo u cầu
ca v trí việc làm;
- Kiến thức khác: Theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghiệm
Hoàn thành thời gian tập sự theo quy định.
Phẩm chất cá nhân
phương pháp nghiên cứu, tổng kết đề xuất, cải tiến nghiệp vụ quản
Điềm tĩnh, cẩn thận
Khả năng phân tích, tổng hợp, giải quyết vấn đề
Tinh thần trách nhiệm cao, tự giác, chủ động sáng tạo trong thực hiện
nhiệm vụ, phối hợp công tác tốt
Có năng lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả
Các yêu cầu khác
khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ được giao
khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn Hiểu biết về lĩnh vực an toàn thực phẩm và
định hướng phát triển
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng công nghệ thông tin
2
Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
kiến thức về hệ thống y tế nói chung hệ thống
ATTP nói riêng
2-3
Hiểu biết chung về hệ thống luật pháp, các văn bản
quy phạm pháp luật, các quy định, quy chế và hướng
dẫn chuyên môn về công tác ATTP
2-3
kiến thức hiểu biết chung về các lĩnh vực liên
quan đến ATTP
2-3
khả năng tham mưu đối với công tác quản lý
ATTP
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
2-3
Quản lý sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
441
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-102
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut ca Nhà nước;
các văn bản quy phm pp lut, văn bản ch đạo,ng dn
của Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vựcn số - Kế
hoạch hóa gia đình
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ thẩm quyền được giao của quan quản
lý hành chính về Dân Số - Kế hoạch hóa gia đình
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản về quy hoạch,
kế hoạch, chương
trình, đề án, dự án
Dự thảo các văn bản vlĩnh vực dân số - kế
hoạch hóa gia đình (Quy dân số, cấu
dân số, chất lượng dân số, kế hoạch a gia
đình, chăm sóc sức khỏe dinh dưỡng
người cao tuổi ở cộng đồng).
Dự thảo bảo đảm nội dung
yêu cầu, đúng tiến độ thời
gian theo kế hoạch
2.2. Hướng dẫn và
triển khai thực hiện
các văn bản.
Hướng dẫn, kiểm tra triển khai thực hiện
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách
pháp luật của nhà ớc, các chương trình,
dự án, đề án, kế hoạch, chỉ tiêu, chỉ báo, giải
pháp về dân số - kế hoạch hóa gia đình của
các đơn vị thuộc phạm vi quản lý
- Các hình, đề án được
triển khai;
- Biên bản, báo cáo kết quả
kiểm tra văn bản hướng
dẫn xử lý sau kiểm tra.
2.3. Kiểm tra sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
Tham gia sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân
tích, đánh giá báo cáo việc thực hiện các
quy định pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa
gia đình.
Báo cáo kết quả kiểm tra được
thực hiện đúng thời hạn quy
định.
Báo cáo, đánh giá đề xuất
kịp thời, đúng kế hoạch, được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
- Trực tiếp thu thập hoặc tổ chức thu thập
thông tin qua báo cáo, điều tra, thống
qua các hình thức khác.
- Biên soạn các báo cáo định kỳ, báo cáo
thuộc phạm vi phụ trách.
- Xử lý, tổng hợp thông tin, dự thảo báo cáo,
theo chuyên ngành và lĩnh vực được giao.
- Phổ biến, lưu giữ hệ thống hoá thông tin
thuộc phạm vi được phân công.
- Theo dõi, kiểm tra đôn đốc các quan, tổ
chức, đơn vị cung cấp thông tin theo quy
định.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng hiệu quả
công việc.
2.5. Phối hợp
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
Nội dung phối hợp được hoàn
thành đạt chất lượng, theo
đúng tiến độ kế hoạch.
2.6. Thực hiện
nhiệm vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
442
2.7. Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.8. Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị phân công
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng Y tế
- P tởng phòng phụ tch
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, thị trấn
- Trạm y tế c xã, thị trấn
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành Dân số y tế, y tế công cộng và
các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương
• Bồi dưỡng nghiệp vụ về dân số - kế hoạch hóa gia đình, dân số và phát
triển
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm;
Kinh nghiệm
Hoàn thành thời gian tập sự theo quy định
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
- Phẩm chất khác ...
443
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của ....
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình, dân số
và phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Đề xuất, tham mưu hoạch định chính sách về dân số - kế
hoạch hóa gia đình
2-3
• Phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa và đề xuất các phương
pháp để hoàn thiện thể chế giải quyết các vấn đề thực tiễn
đặt ra về dân số - kế hoạch hóa gia đình
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
2-3
• Quản lý sự thay đổi
2-3
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-103
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhà nước; các
n bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, ca tnh, ca huyn v nh vc qun km, chữa bnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu, tổng hợp triển khai thực hiện nhiệm vụ cụ thể về công tác quản nhà
nước về khám, chữa bệnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1. y dựng văn
bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chương trình, đề án,
dự án,...
- Dự thảo văn bản quản khám chữa bệnh
thuộc lĩnh vực được phân công.
- Dự thảo các quy định cụ thể, văn bản triển
khai thực hiện chỉ thị, quyết định, kế hoạch
về quản khám, chữa bệnh theo nhiệm vụ
được phân công.
- Tham gia xây dựng các văn bản pháp quy,
hướng dẫn về quản khám, chữa bệnh để
trình cấp có thẩm quyền ban hành.
Các văn bản dự thảo được
hoàn thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực hiện
- Hướng dẫn hoặc tham gia hướng dẫn, triển
khai việc thực hiện các văn bản, quy định về
Nội dung qua các cuộc họp,
hội nghị, hội thảo, các đợt
444
các văn bản.
quản lý khám chữa bệnh thuộc thẩm quyền
được giao
kiểm tra, giám sát,...
2.3. Kiểm tra kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
- Kiểm tra hoặc tham gia kiểm tra việc thực
hiện quy định về quản lý khám chữa bệnh
đối với quan, đơn vị thuộc thẩm quyền
được giao.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử lý.
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
- Thu thập thông tin lập hồ quản lý đ
phục vụ các quy trình quản lý công tác về
quản lý khám, chữa bệnh
- Tập hợp thông tin về quản khám chữa
bệnh, tiến hành phân tích tổng kết, đánh giá
hiệu quả và báo cáo nghiệp vụ lên cấp trên
Báo cáo tổng kết, kinh
nghiệm, thông tin, liệu
báo cáo quản lý cấp cao hơn.
Đảm bảo theo đúng quy định
đáp ứng được yêu cầu nhiệm
vụ đề ra.
Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác.
2.5. Phối hợp công tác
- Chủ động phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan phối hợp với các công chức
triển khai các công việc được phân công,
tham gia đúng trách nhiệm với các công việc
liên đới
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.6. Thực hiện chế độ
hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến công
tác theo phân công
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp
2.7. Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng của
cá nhân
Theo đúng kế hoạch công
tác của đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao
2.8. Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- - Tởng phòng Y tế
- P tởng phòng phụ tch
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, thị trấn
- Trạm y tế c xã, thị trấn
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Được cung cấp thông tin xác thực phục vụ cho thực hiện nhiệm vụ được giao.
4.3
Được tham gia dự họp và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm
445
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành sức khỏe: Y khoa, Y
tế công cộng, Điều dưỡng và các chun ngành có liên quan;
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nnước đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương;
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm;.
Kinh nghiệm
Đạt kết quả tập sự theo quy định
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt
• Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
• Điềm tĩnh, cẩn thận
• Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
• Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
• Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến lĩnh vực quản lý khám, chữa bệnh.
• Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
• Hiểu biết về lĩnh vực quản lý khám, chữa bệnh và định hướng phát triển.
5.2. Các năng lực (Các mức từ 1-5)
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Có kiến thức về hệ thống y tế nói chung và hệ thống
khám chữa bệnh nói riêng
2-3
• Hiểu biết chung về hệ thống luật pháp, các văn bản
quy phạm pháp luật, các quy định, quy chế và hướng
dẫn chuyên môn về công tác khám chữa bệnh.
2-3
• Có kiến thức và hiểu biết chung về các lĩnh vực liên
quan đến công tác quản lý khám chữa bệnh
2-3
• Có khả năng tham mưu đối với công tác quản lý
khám chữa bệnh
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên vị trí việc làm:
Chuyên viên về Bảo hiểm y tế
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-104
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhà nước;
các văn bản quy phm pp lut, văn bản ch đạo,ng dn
446
ca Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vc bo him y tế.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tchức quản lý
hành chính về Bảo hiểm y tế.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản quản lý, kế hoạch,
chương trình, đề án,
dự án.
Tham gia y dựng các văn bản quản lý,
chương trình, kế hoạch, đề án của lĩnh vực
Bảo hiểm y tế.
Dự thảo các văn bản quản lý hành chính thông
thường của lĩnh vực
Văn bản được dự thảo, bảo
đảm đáp ứng yêu cầu quản
lý; Thời gian, tiến độ xây
dựng theo đúng kế hoạch
2.2. Hướng dẫn và
triển khai thực hiện
các văn bản.
Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các
quy định pháp luật, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án của
lĩnh vực Bảo hiểm y tế.
ớng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ,
chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu qu
quản lý về lĩnh vực Bảo hiểm y tế.
Văn bản được dự thảo, bảo
đảm đáp ứng yêu cầu quản
lý; Thời gian, tiến độ xây
dựng theo đúng kế hoạch
2.3. Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thực hiện các quy định pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng
của lĩnh vực.
Tài liệu, bài trình bày có
nội dung theo đúng các quy
định của pháp luật BHYT
và các văn bản có liên quan
2.4. Thẩm định văn
bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án liên quan đến
lĩnh vực.
Các ý kiến cá nhân thể hiện
được trách nhiệm, được ghi
biên bản làm được đúng
sai
2.5. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
thực thi chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân công.
Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7. Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài đơn vị theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8. Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Theo đúng kế hoạch công
tác của đơn vị, cơ quan và
nhiệm vụ được giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng Y tế
- P tởng phòng phụ tch
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
447
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, thị trấn
- Trạm y tế c xã, thị trấn
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, kinh tế, tài chính,
bảo hiểm và các chuyên ngành liên quan
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nnước đối vớing
chức ngạch chuyên viên tương đương;
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm;.
- Nghiệp vụ liên quan đến bảo hiểm y tế.
- Kiến thức : Theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghiệm
Đạt yêu cầu tập sự theo quy định
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của Vụ Bảo hiểm y tế.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực bảo hiểm y tế và định hướng phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
448
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Đề xuất, tham mưu hoạch định và phát triển chính
sách về bảo hiểm y tế
2-3
- Phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa và đề xuất các
phương pháp để hoàn thiện thể chế giải quyết các vấn
đề thực tiễn đặt ra về công tác bảo hiểm y tế
2-3
- Xây dựng dự án Luật, pháp lệnh đề án, chương trình
lĩnh vực quản lý bảo hiểm y tế
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-105
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhà nước;
các văn bản quy phm pp lut, văn bản ch đạo,ng dn
của Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực chăm sóc sức
khỏe mẹ, tr em.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ chức hành
chính quản lý về sức khỏe bà mẹ - trẻ em.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, đề án, dự
án...
Dự thảo văn bản quản nhà nước về chăm sóc
sức khỏe sinh sản chăm sóc sức khỏe mẹ,
trẻ em.
Tham gia xây dựng các văn bản về lĩnh vực
chăm sóc sức khỏe sinh sản chăm sóc sức
khỏe bà mẹ, trẻ em:
Thời gian, tiến độ xây
dựng theo đúng kế
hoạch.
Dự thảo văn bản được
xây dựng bảo đảm đúng
tiến độ theo kế hoạch
2.2. Hướng dẫn và triển
khai thực hiện văn bản
- Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các
văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ,
chính sách chun môn, nghiệp vụ; đề xuất các
biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý
về ngành, lĩnh vực.
Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chức, nhân triển
khai được đạt kết
quả
2.3. Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết thực hiện văn
bản
Thực hiện việc theo dõi, giám sát, kiểm tra, đánh
giá nh hình thực hiện các văn bản quy phạm
pháp luật, chiến lược, chính sách, quy hoạch, kế
hoạch, các quy định chuyên môn kthuật, tiêu
chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
chương trình, đề án, dự án, hình liên quan
Văn bản hướng dẫn
được ban hành triển
khai, thực hiện.
449
đến lĩnh vực chăm sóc sức khỏe mẹ, trẻ em
và chăm sóc sức khỏe sinh sản.
2.4. Tham gia thẩm
định các văn bản
Tham gia góp ý các Chương trình công c,
Chương trình làm việc của Lãnh đạo khi được
phân công
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì
giao.
2.5. Thực hiện các hoạt
động chuyên môn
nghiệp vụ
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
2.6. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân công.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7. Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài đơn vị theo phân
công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8. Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của
cá nhân.
Theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. n trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng Y tế
- P tởng phòng phụ tch
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2.n ngi
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, thị trấn
- Trạm y tế c xã, thị trấn
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vcho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm
450
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Y học, Y tế công cộng hoặc
các chuyên ngành khác có liên quan.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên vn tương đương;
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm;
Kinh nghiệm
Không yêu cầu
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe;
- Điềm tĩnh, cẩn thận;
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập;
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính sách của ngành,
lĩnh vực các kiến thức bản về lĩnh vực chăm sóc sức khỏe mẹ,
trẻ em;
- Hiểu rõ các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc và
chế quản lý của nghiệp vụ thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe mẹ,
trẻ em; hiểu được những vấn đề bản về khoa học tâm lý, khoa học
quản lý; tổ chức khoa học quản lý;
- Nắm quy trình y dựng các phương án, kế hoạch, các quyết định
cụ thể kiến thức am hiểu về lĩnh vực chăm sóc sức khỏe mẹ,
trẻ em; kỹ năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được
giao nghiên cứu, tham mưu;
- phương pháp nghiên cứu, tổng kết đxuất, cải tiến nghiệp vụ
quản lý; năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm;
năng lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả;
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - xã hội về công tác quản lý đối với lĩnh
vực chăm sóc sức khỏe mẹ, trẻ em; nắm được xu hướng phát triển
của ngành, lĩnh vực ở trong nước
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Đề xuất, tham mưu hoạch định chính sách về lĩnh
vực chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
2-3
- Phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa và đề xuất các
phương pháp để hoàn thiện thể chế giải quyết các vấn
đề thực tiễn đặt ra về lĩnh vực chăm sóc sức khỏe bà
mẹ, trẻ em
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
451
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên tham mưu tổng
hợp về chuyên ngành
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-106
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tổng hợp, thẩm định, thẩm tra, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách; tham gia y dựng; thẩm định, thẩm tra văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án;
chủ trì, tham gia, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia xây dựng, thẩm định, thẩm tra
các đề án, các văn bản quy phạm pháp luật
của ngành, lĩnh vực được phân công theo
dõi
Các quy định, văn bản quy
phạm pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề
án được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định Đảng, nhà nước, cấp
tỉnh về chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
quan trọng; các văn bản quy phạm pháp
luật của ngành, lĩnh vực được phân công
theo dõi.
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian và bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản về ngành,
lĩnh vực được phân công theo dõi hoặc
của địa phương.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức, cá nhân
khác hiểu, triển khai được và
đạt kết quả.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công tác hoạch định thực thi chính
sách về ngành, lĩnh vực được phân công
theo dõi hoặc của địa phương.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản quy phạm pháp luật của
Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội,
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
452
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
được phân công theo dõi hoặc của địa
phương.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các văn bản
quy phạm pháp luật chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến ngành,
lĩnh vực được phân công theo dõi hoặc
của địa phương.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chun môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công vic
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Cnh Văn png
- P Chánh n phòng
c công chức chuyên n khác
trong đơn vị.
c quan chuyên
n, đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan
hệ cnh
Bản chất quan hệ
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, nnh thuộc
tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c đơn vị liên quan khác.
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc
chuyên môn;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
453
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành Quản trị
- Quản lý, Hệ thống tng tin, Hthống thông tin quản , Luật, Xây dựng
Đảng & Chính quyền Nhà ớc, Quản lý Nhà nước, Hành chính học, Hành
cnh công, Chính sách ng hoặc các ngành khác phù hợp với lĩnh vực
được pn ng phụ tch.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm
Phẩm chất cá nhân
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công
tác được phân công.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị
trí việc làm.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3-5
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
454
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về thư ký - biên tập
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-107
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia biên tập, soạn thảo các văn kiện, báo cáo, các bài phát biểu, trả lời phỏng vấn
của Lãnh đạo và thực hiện các nhiệm vụ khác khi được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia biên tập hoặc soạn thảo các văn
kiện, báo cáo, các bài phát biểu, trả lời
phỏng vấn của Lãnh đạo.
các văn kiện, báo cáo, các
bài phát biểu, trả lời phỏng
vấn được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản.
Phối hợp, đôn đốc biên tập hoặc soạn
thảo các văn kiện, báo cáo, các bài phát
biểu, trả lời phỏng vấn của Lãnh đạo
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian, chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Phối hợp tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện được phân công theo dõi
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đxuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các biên tập
hoặc soạn thảo các văn kiện, báo cáo, các
bài phát biểu, trả lời phỏng vấn của Lãnh
đạo được phân công theo dõi
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
455
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các
hoạt động chun môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Cnh Văn png
- P Chánh n phòng
c công chức chuyên n khác
trong đơn vị.
c quan chuyên
n, đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan
hệ cnh
Bản chất quan hệ
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, nnh thuộc
tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c đơn vị liên quan khác.
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc
chuyên môn;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành Quản tr
n png, Lut, y dựng Đảng & Chính quyền Nnước, Quản Nhà
ớc, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công hoặc c ngành
khác p hợp với lĩnh vực được pn ng phụ trách.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
456
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, ng cao về lĩnh vực
hoạt động thực thi, k năng x các tình huống trong quá trình
hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc
theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3-5
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
2-3
457
vụ của vị trí việc làm)
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên v kiểm soát
th tục nh cnh
vị trí việc làm: XT-NVCN-108
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc:Văn phòng HĐND UBND huyn Xn Trưng
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nnước; c
n bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v kim soát th tục hành chính.
1. Mục tiêu vị t việcm
Tham gia nghiên cứu, tham u, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiệnn bản quy phm pháp luật, dự án, đề án v kiểm
soát thủ tục hành chính; chtrì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên n theo mảng công
việc được phânng.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham mưu y dng chương trình, kế
hoạch v nh vực kiểm soát TTHC trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện quyết định
tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch
đó.
2. Tham u xây dựng các văn bản chỉ đạo
của huyện v lĩnh vực TTHC; kiến nghsửa
đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pp
luật, c chế độ, chính sách thuộc nh vực
TTHC.
3. khả năng nghiên cứu, đề xuất, xây
dựng,p ý cácn bản quy phm pháp luật
c cơng trình, kế hoạch, đề án, các
giải pháp phục vụ cho công c qun n
ớc về nh vực TTHC liên quan đến
ngành và địan quản lý.
1. Chương trình, kế
hoạch về nh vực
TTHC.
2. Các đề xut, kiến nghị
sửa đổi văn bản quy
phạm pháp luật, chế đ
cnh sách kịp thời
hiệu quả.
3. c n bản ớng
dẫn nghiệp vụ TTHC
được thống nhất quản
hiệu quả.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí t;
n bản pp luật của Quốc hội, Ủy ban
Tờng vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương trình,
dự án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về kiểm soát thủ tục nh
cnh..
2. Tổ chức, ớng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên n, nghiệp
vụ; đề xuất c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiệu quả quản của ngành, lĩnh vực
1. n bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để c t
chức, nn khác hiểu,
triển khai được và đạt
kết quả.
3. Được quan, t
chức lớp đào tạo, bồi
458
hoặc của địa phương vkiểm soát thủ tục
nh cnh.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phbiến kinh nghiệm về
công c hoạch định thực thi chính sách
của ngành, nh vực hoặc của địa phương về
kiểm soát thủ tục hành chính.
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc ging
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tchức kết, tổng kết, kim tra,
phân ch, đánh g và báo cáo việc thực
hiện các quy định của Trung ương, của tỉnh,
của huyện; chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, nh vực hoặc của địa phương về
kiểm soát thủ tục hành chính.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh giá có đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định của Trung
ương, của tỉnh; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch, chương trình, dự án, đề
án liên quan đến ngành, nh vực hoặc của
địa phương về kiểm soát thủ tục hành cnh
Nội dung tham giap ý
được hoàn tnh theo
đúng kế hoạch, chất
ợng do người chủ t
giao.
2.5
Thực hiệnc
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
1. Xây dựng kế hoạch triển khai thực
hiện kế hoạch liên đến công c kiểm soát
TTHC hàng năm.
2. Xây dựng kế hoạch tchức thực hiện
việc soát, đánh giá TTHC.
3. Kiểm soát việc nm yết, công khai, theo
i việc thực hiện TTHC niêm yết c
nội dung khác theo quy định.
4. Tiếp nhận phân loại các phản ánh, kiến
nghị của nhân, tổ chức liên quan đến gii
quyết TTHC; đôn đốc, kiểm tra kịp thời
o o c biện pháp cần thiết chấn chỉnh
kỷ luật, kỷ cương hành chính trong việc x
phản ánh, kiến nghị của nhân, tổ chức;
đăng tải công khai kết quả xử , giải quyết
PAKN theo quy định.
5. Tổng hợp, thống số liệu xây dựng
o o định kỳ, đột xuất về tình hình thực
hiện nhiệm vụ kiểm st TTHC cơ chế một
cửa, một cửa liên thông.
6. Thực hin một số nhiệm vụ khác.
Đảm bảo quy tnh công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với các đơn vị ln quan thamu
hoạch định và thực thi chính sách ln quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao tng sut,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
qucao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch
2.7
Thực hiện nhiệm
Tham dự c cuộc họp liên quan đến nh
Tham dự đầy đủ, chuẩn
459
vụ chung, hội họp.
vực chuyên môn trong ngoài đơn v
theo phân công.
bị i liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoch công c năm, q, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công c của đơn
vị, cơ quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhim vụ khác do cấp trên giao
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Cnh Văn png
- P Chánh n phòng
c công chức chuyên n khác
trong đơn vị.
c quan chuyên
n, đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan
hệ cnh
Bản chất quan hệ
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, nnh thuộc
tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c đơn vị liên quan khác.
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc
chuyên môn;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thc của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản
tr- Quản Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản
, Luật, Xây dựng Đảng & Chính quyền N nước, Quản Nớc, Hành
cnh học, Hành chính ng, Chính sách ng hoặc chuyên ngành khác phù
hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa cấp thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ tr
- Có chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với ng
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp nh chủ trương, cnh
ch của Đảng, pháp lut của Nhàớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
460
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả ng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các ch
trương, cnh ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề thực
tiễn liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- khảng cụ thể h tổ chức thực hiện hiu quảc chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớc lĩnh vực ng c được
phân công.
- khng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến chc năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt động
thực thi, kỹ ng xử c nh huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
gm t, thamu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề i, đ án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản và ng cao vngành, nh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành tho các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành n bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp
độ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin
2
- Sdụng ngoại ngữ
Nm ng lực chuyên
n
- Nắm vững c quy định của pp luật, chế độ chính sách của
ngành, lĩnh vực và các kiến thức bản về lĩnh vực chuyên môn
nghiệp vụ được giao.
2-3
- Hiểu các mục tu đối ợng quản, h thống các
nguyên tắc cơ chế quản lý của nghiệp vụ thuộc phạm vi được
giao; hiểu được những vấn đề cơ bản về khoa học m , khoa
học quản ; tổ chức khoa học quản.
2-3
- Nắm rõ quy trình xây dựngc phương án, kế hoạch,c quyết
định cụ th kiến thức am hiểu về ngành, lĩnh vực được
giao; kỹ năng soạn thảo văn bản thuyết trình c vấn đề
được giao nghn cứu, tham mưu.
2-3
- Am hiểu chủ trương, đường lối, chính ch của Đảng, pp luật
của Nớc để vận dụng o hoạt động chuyênn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính ch, quy định của Nhà
ớc vquản kinh tế,n a, hội.
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợp báoo về chuyên môn, lĩnh vực.
2-3
- Am hiểunh hình kinh tế - hội.
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; khả năng thực hiện nhiệm
vụ được giao.
2-3
461
Nm ng lực quản
- Tư duy chiếnợc.
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân lực
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý thông tin
lãnh đạo
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-109
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia biên tập hoặc soạn thảo Chương trình công tác, Chương trình làm việc của
Lãnh đạo HĐND, UBND huyện và thực hiện các nhiệm vụ khác khi được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đ
án, dự án.
Tham gia đề xuất, xây dựng Chương trình
công tác, Chương trình làm việc của Lãnh
đạo HĐND, UBND huyện.
Chương trình công tác,
Chương trình làm việc
được cấp có thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản.
Phối hợp, đôn đốc thực hiện Chương trình
công tác, Chương trình làm việc của lãnh
đạo cơ quan.
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian, chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Phối hợp tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá báo cáo việc thực
hiện Chương trình công tác, Chương trình
làm việc khi được phân công theo dõi
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các Chương trình công
tác, Chương trình làm việc của Lãnh đạo
khi được phân công
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các
hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
Xây dựng, thực hiện kế
462
tuần của cá nhân.
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Cnh Văn png
- P Chánh n phòng
c công chức chuyên n khác
trong đơn vị.
c quan chuyên
n, đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan
hệ cnh
Bản chất quan hệ
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, nnh thuộc
tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c đơn vị liên quan khác.
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc
chuyên môn;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản tr- Quản , Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản , Luật,
Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản lý Nhà nước, nh chính
học hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹng quản lý nhàớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
463
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công
tác được phân công.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình
hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc
theo vị trí việc làm.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3-5
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Thanh tra viên về công tác thanh tra
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-110
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về thanh tra
464
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về thanh tra; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, sơ kết, tổng kết, đề xuất các giải pháp
nhằm hoàn thiện cơ chế, chính sách và pháp luật thông qua công tác thanh tra.
- Tham mưu, tham gia thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra.
- Phát hiện hở trong chế quản , chính sách pháp luật qua hoạt động thanh tra để
kiến nghị với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả hoạt động quản nhà nước, bảo vlợi ích của Nhà nước, quyền lợi ích hợp pháp
của cơ quan, tổ chức, cá nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử lý theo thẩm
quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xử đối với hành vi vi phạm pháp luật của các
quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu
xây dựng văn
bản
1. Tham mưu, tham gia y dựng các nghị quyết
của Hội đồng nhân huyện, quyết định của Ủy ban
nhân dân huyện về thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng kế hoạch, đán,
dự án về thanh tra; về tổ chức, cán bộ, đào tạo, bồi
dưỡng, thi đua, khen thưởng, hợp tác quốc tế,
hành chính, quản trị, tài chính, tài vụ, cải cách
hành chính của ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định, rà soát,
hệ thống hóa, pháp điển hóa các văn bn quy
phạm pháp luật về thanh tra.
Các nhiệm vụ được giao
thực hiện theo đúng tiến
độ, đảm bảo chất lượng.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn
bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp luật về
thanh tra theo thẩm quyền đối với c nhiệm vụ
được nêu tại Mục 2.1 của Phụ lục này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt, tuyên
truyền, triển khai thực hiện chính sách của Đảng,
pháp luật của Nhà nước về thanh tra.
Việc hướng dẫn được
thực hiện đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
chất lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra theo thẩm
quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về thanh tra;
- Tính chính xác, hợp pháp của các kết luận
quyết định xsau thanh tra; việc thực hiện kết
luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra;
- Việc thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng, thi
đua, khen thưởng theo quy định của pháp luật
phân cấp quản lý đối với công chức thanh tra;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch
thanh tra hàng năm, chế độ thông tin, báo cáo của
ngành Thanh tra;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành chính theo
phân công của cấp có thẩm quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh vực
thanh tra theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra đối với các nội
dung được kiểm tra.
2.4
Thanh tra
1. Tham mưu, tham gia xây dựng Định hướng
chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra hàng
năm của cơ quan thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện các cuộc
1. Định hướng chương
trình thanh tra, kế hoạch
thanh tra được ban hành.
2. Các văn bản được ban
465
thanh tra theo quy định tại Điều 49, Điều 50, Điều
56 Luật Thanh tra; giám sát hoạt động đoàn thanh
tra.
3. Tham mưu, tham gia đôn đốc, theo dõi tiến độ
thực hiện kế hoạch thanh tra hàng năm.
4. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đốc việc
thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử về
thanh tra theo quy định tại Điều 105 Luật Thanh
tra.
5. Rút kinh nghiệm, nhận xét, đánh giá việc thực
hiện nhiệm vụ thanh tra.
hành theo thẩm quyền
hoặc kiến nghị quan,
người thẩm quyền;
báo cáo kết quả thanh
tra, dự thảo kết luận
thanh tra.
3. Các văn bản về công
tác theo dõi, đôn đốc
việc thực hiện kết luận,
kiến nghị, quyết định x
lý về thanh tra.
4. Các văn bản khác
liên quan đến việc thực
hiện nhiệm vụ thanh tra.
2.5
Thẩm định
c đề án
công tác và
đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp
vụ
1. Tham gia thẩm định các dự thảo đề án, dự án,
chương trình, công trình về thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây dựng các
tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia xây dựng tài liệu hướng
dẫn nghiệp vụ về thanh tra.
4. Tham mưu, tham gia tổ chức tập huấn, bồi
dưỡng nghiệp vụ thanh tra.
1. Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2. Các tài liệu bồi dưỡng,
hướng dẫn nghiệp vụ
được ban hành.
3. Được quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc.
2.6
Sơ kết, tổng
kết việc thực
hiện các văn
bản
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện kết
tổng kết việc thực hiện chủ trương, chính sách của
Đảng, pháp luật của Nhà nước về thanh tra; chiến
lược, chương trình, kế hoạch, dự án, đề án về
thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện kết,
tổng kết thực tiễn công tác thanh tra.
Các văn bản về sơ kết,
tổng kết được ban hành.
2.7
Phối hợp thực
hiên nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp trong y dựng
và tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra hằng năm;
xử lý chồng chéo, trùng lặp giữa hoạt động thanh
tra hoạt động kiểm toán nhà nước, giữa hoạt
động của các cơ quan thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp với các quan,
tổ chức có liên quan trong quá trình thực hiện
nhiệm vụ thanh tra, giám sát hoạt động đoàn thanh
tra xsau thanh tra như: quan kiểm tra
của Đảng, quan điều tra, Kiểm toán nhà nước,
các tổ chức tín dụng, quan, tổ chức giám định
...).
3. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị nội
dung phục vụ các hội nghị, cuộc họp, làm việc của
các quan Đảng, y ban nhân dân, Hội đồng
nhân dân... về công tác thanh tra khi có yêu cầu.
1. Kế hoạch thanh tra
được ban hành không
nội dung chồng chéo,
trùng lặp.
2. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
tác phát triển hiệu quả
cao.
2.8
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan theo
quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
466
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác được
xây dựng thực hiện
đảm bảo tiến độ, chất
lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Quản lý đất đai... hoặc các
chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách
Bồi dưỡng
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên; chứng chỉ bồi
dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- ít nhất 02 năm làm công tác thanh tra không kể thời gian tập sự hoặc
ít nhất 05 năm công tác trở lên đối với n bộ, công chức, viên chức,
quan Quân đội nhân dân, quan Công an nhân dân, người làm công tác
yếu công c quan, tổ chức, đơn vị khác chuyển sang quan thanh
tra.
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Có kiến thức và am hiểu về công tác thanh tra.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định quy chế làm việc của
cơ quan.
467
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đ
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng
lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng
lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng
lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng
lực quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về công tác thanh tra
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-111
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về thanh tra
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia nghiên cứu, y dựng chính sách, pháp luật, quy hoạch, dự án, đề
án, kế hoạch, tổng hợp, sơ kết, tổng kết về công tác thanh tra.
- Tham mưu, tham gia thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra.
- Phát hiện hở trong chế quản , chính sách pháp luật qua hoạt động thanh tra đề
kiến nghị với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả hoạt động quản nhà nước, bảo vlợi ích của Nhà nước, quyền lợi ích hợp pháp
của cơ quan, tổ chức, cá nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử lý theo thẩm
468
quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xlý đối với hành vi vi phạm pháp luật của các
quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
Tham mưu, tham gia xây dựng, hoàn thiện
thể chế hoặc các văn bản quy phạm pháp
luật, các chủ trương, chính sách, quy định,
quy chế về thanh tra.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm bảo
chất lượng, tiến độ.
2.2
Hướng dẫn, tổng
kết, kiểm tra, thanh
tra và đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chiến
lược, định hướng chương trình, kế hoạch...
về thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia thanh tra, kiểm tra.
3. Tham mưu, tham gia tổng kết, đánh giá
đề xuất các phương án sửa đổi, bổ sung, tăng
cường hiệu lực, hiệu quả của công tác quản
lý.
4. Tham mưu, tham gia công tác đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ thanh tra.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm bảo
chất lượng, tiến độ theo
quy định.
2.3
Thẩm định đề án
Tham gia thẩm định các dự thảo đề án, dự án.
chương trình, công trình về thanh tra.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong công
tác
Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị,
nhân trong ngoài cơ quan khi thực hiện
nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công tác.
2.5
Thực hiện chế độ
hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác được
xây dựng thực hiện
đảm bảo tiến độ, chất
lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
469
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế,
Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản lý đất đai, Kiến trúc và xây dựng,
Quản trị nhân lực... và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được
phân công phụ trách
Bồi dưỡng
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Kiến thức và am hiểu về công tác thanh tra.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
470
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Thanh tra viên về tiếp công dân và
xử lý đơn
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-112
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về tiếp công dân và xử lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về tiếp công dân xlý đơn; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, kết, tổng kết
trong phạm vi toàn ngành: đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện cơ chế, chính sách và pháp luật
thông qua công tác tiếp công dân và xử lý đơn.
- Tham mưu, tham gia đxuất tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về tiếp công dân xử
lý đơn.
- Nâng cao hiệu quả công tác tiếp công dân xử lý đơn, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1.
Tham mưu xây dựng
văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các nghị
quyết của Hội đồng nhân huyện, quyết định
của Ủy ban nhân dân huyện về tiếp công
dân và xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng chiến
lược, chính sách, định hướng, quy hoạch, kế
hoạch, đề án, dự án vtiếp công dân xử
lý đơn; về tổ chức, cán bộ, đào tạo, bồi
dưỡng, thi đua, khen thưởng, hợp tác quốc
tế, hành chính, quản trị, tài chính, tài vụ, cải
cách hành chính của ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định,
rà soát, hệ thống hóa, pháp điển hóa các văn
bản quy phạm pháp luật về tiếp công dân
xử lý đơn.
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm bảo
chất lượng.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp
luật về tiếp công dân và xử lý đơn theo
thẩm quyền đối với các nhiệm vụ được nêu
tại Mục 2.1 của Phụ lục này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước về tiếp
Nhiệm vụ được thực
hiện đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian
chất lượng.
471
công dân và xử lý đơn.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu tham gia tổ chức kiểm tra theo
thẩm quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về tiếp công
dân và xử lý đơn;
- Việc thực hiện yêu cầu, kiến nghị của
quan, tổ chức, nhân thẩm quyền v
tiếp công dân và xử lý đơn;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế
hoạch, chế độ thông tin, báo cáo về công tác
tiếp công dân và xử lý đơn;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công của cấp thẩm
quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến nh
vực tiếp công dân xử đơn theo chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra đối với
các nội dung được
kiểm tra theo đúng quy
định.
2.4
Tiếp công dân và xử
lý đơn
1. Tham mưu, tham gia tổ chức tiếp công
dân, xlý đơn tại trụ s tiếp công dân và
địa điểm tiếp công dân.
2. Tham mưu, tham gia tiếp công dân, xử lý
đơn đối với những vụ việc tồn đọng, phức
tạp, kéo dài, vụ việc đông người.
3. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đốc
các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền xử lý, trả
lời về việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến
nghị, phản ánh.
Nhiệm vụ tiếp công
dân, x lý đơn, theo
dõi, đôn đốc được
hoàn thành, đảm bảo
đúng pháp luật.
2.5
Thẩm định các đề án
công tác và đào tạo
nghiệp vụ
1. Tham mưu, tham gia thẩm định các dự
thảo đề án, dự án, chương trình, công trình
cấp nhà nước, cấp bộ về tiếp công dân và xử
lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây dựng
các tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về tiếp
công dân xử lý đơn; hướng dẫn nghiệp
vụ về tiếp công dân và xử lý đơn.
3. Tham mưu, tham gia giảng dạy, tập huấn,
bồi dưỡng nghiệp vụ về tiếp công dân và x
lý đơn.
Thực hiện
đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian chất lượng
các nhiệm vụ được
phân công
2.6
Sơ kết, tổng kết việc
thực hiện các văn
bản
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết, tổng kết việc thực hiện chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
nước; chương trình, kế hoạch, dự án, đán
về tiếp công dân và xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện sơ
kết, tổng kết thực tiễn công tác tiếp công
dân và xử lý đơn.
Thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời gian
chất lượng các
nhiệm vụ được phân
công.
2.7
Phối hợp thực hiện
nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp với các
quan, tổ chức, nhân có liên quan trong
thực hiện công tác tiếp công dân xử
đơn.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị
nội dung phục vụ các hội nghị, cuộc họp,
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công tác.
472
làm việc của các quan Đảng, Ban chỉ
đạo, Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân
huyện về công tác tiếp công dân xử
đơn khi có yêu cầu.
2.8
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng thực
hiện đảm bảo tiến độ,
chất lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách, pháp luật và các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế,
Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Quản lý đất đai,
Kiến trúc và xây dựng... và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực
được phân công phụ trách
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên; chứng chỉ
bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm;
473
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- ít nhất 02 năm làm công tác tiếp công dân xử đơn không kể
thời gian tập sự hoặc ít nhất 05 năm công tác trở lên đối với cán bộ,
công chức, viên chức, sĩ quan Quân đội nhân dân, sĩ quan Công an nhân
dân. người làm công tác cơ yếu công tác ở cơ quan, tổ chức, đơn vị khác
chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp về tiếp công dân và xử lý đơn.
- Có kiến thức và am hiểu về tiếp công dân và xử lý đơn
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-113
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan:
Theo các văn bản quy định hiện hành về tiếp công dân và xử lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
474
- Tham mưu, tham gia triển khai thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra, thực hiện quyết
định về tiếp công dân và xử lý đơn.
- Nâng cao hiệu quả công tác tiếp công dân xử đơn, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia xây
dựng văn bản
Tham mưu, tham gia xây dựng, hoàn thiện thể
chế hoặc các văn bản quy phạm pháp luật, các
chủ trương, chính sách, quy định, quy chế, quy
trình nghiệp vụ về tiếp công dân và xử lý đơn.
Các văn bản được ban
hành đảm bảo tiến độ,
chất lượng.
2.2
Hướng dẫn, kiểm
tra và đào tạo,
bồi dưỡng nghiệp
vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chiến lược,
định hướng chương trình, kế hoạch... về tiếp
công dân và xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia công tác tiếp công dân
và xử lý đơn.
3. Tham mưu, tham gia kiểm tra theo quy định
của pháp luật về tiếp công dân và xử lý đơn.
4. Tham mưu, tham gia kết, tổng kết, đánh
giá và đề xuất các phương án sửa đổi, bổ sung,
tăng cường hiệu lực, hiệu quả của công tác
quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào tạo, bồi
dưỡng vụ về tiếp công dân và xử lý đơn.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm
bảo chất lượng, tiến độ
theo quy định.
2.3
Thẩm định đề án
Tham mưu, tham gia thẩm định các dự thảo đề
án, dự án, chương trình liên quan đến công tác
tiếp công dân và xử lý đơn.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong
công tác
Phối hợp với các quan, tổ chức, đơn vị,
nhân trong và ngoài cơ quan khi thực hiện
nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu quả,
tạo mối quan hệ tích cực
trong công tác.
2.5
Thực hiện chế độ
hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng
thực hiện kế
hoạch công tác
năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Kế hoạch công c được xây dựng thực hiện đảm bảo tiến
độ, chất lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
475
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế,
Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Quản lý đất đai,
Kiến trúc y dựng... các chuyên ngành khác phù hợp với nh
vực được phân công phụ trách
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên
viên.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Đề xuất các biện pháp tiếp công dân và xử lý đơn.
- Kiến thức và am hiểu về chuyên môn, lĩnh vực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
476
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố
cáo
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-114
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về khiếu nại, tố cáo
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về khiếu nại, tố cáo; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, sơ kết, tổng kết trong phạm vi
toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện chế, chính sách pháp luật thông qua
công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Tham mưu, tham gia việc giải quyết các vụ việc đông người, vụ việc tồn đọng, phức
tạp, kéo dài, liên quan đến trách nhiệm của nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiệu quả công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
ng việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các nghị
quyết của Hội đồng nhân huyện, quyết định của
Ủy ban nhân dân huyện về khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng chiến lược,
chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch,
đề án, dự án về khiếu nại, tố cáo; về tổ chức,
cán bộ, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua, khen
thưởng, hợp tác quốc tế, hành chính, quản trị,
tài chính,
tài vụ, cải cách hành chính của ngành Thanh
tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định,
soát, hệ thống hóa, pháp điển hóa các văn bản
quy phạm pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm bảo
chất lượng
2.2
Hướng dẫn và
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp luật về
Nhiệm vụ được thực
477
triển khai thực
hiện các văn bản
khiếu nại, tố cáo theo thẩm quyền đối với các
nhiệm vụ được nêu tại Mục 2.1 của Phụ lục
này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước về khiếu nại,
tố cáo.
hiện đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian
chất lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra theo
thẩm quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về khiếu nại, tố
cáo;
- Việc thực hiện yêu cầu, kiến nghị của
quan, tổ chức, nhân thẩm quyền về khiếu
nại, tố cáo;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch,
chế độ thông tin, báo cáo về công tác giải quyết
khiếu nại, tố cáo;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành chính
theo phân công của cấp có thẩm quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh vực
khiếu nại, tố cáo theo chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra đối với
các nội dung được
kiểm tra theo đúng
quy định.
2.4
Giải quyết khiếu
nại, tố cáo
1. Tham mưu, tham gia giải quyết các vụ việc
đông người, vụ việc tồn đọng, phức tạp, kéo
dài, liên quan đến nhiều ngành, nhiều địa
phương.
2. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đốc các
quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện
quyết định giải quyết khiếu nại, kết luận nội
dung tố cáo.
Hoàn thành các nhiệm
vụ được giao, báo cáo
cấp thẩm quyền
theo đúng quy định
của pháp luật.
2.5
Thẩm định các đề
án công tác và đào
tạo nghiệp vụ
1. Tham gia thẩm định các dự thảo đề án, dự
án, chương trình, công trình cấp nhà nước, cấp
bộ về khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây dựng
các tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về giải quyết
khiếu nại, tố cáo; hướng dẫn nghiệp vụ về giải
quyết khiếu nại, tố cáo.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức, tham gia giảng
dạy, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ giải quyết
khiếu nại, tố cáo.
1. Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2. Các tài liệu bồi
dưỡng, hướng dẫn
nghiệp vụ được ban
hành.
3. Được quan tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc.
2.6
Sơ kết, tổng kết
việc thực hiện các
văn bản
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết, tổng kết việc thực hiện chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
chương trình, kế hoạch, dự án, đán vkhiếu
nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết, tổng kết thực tiễn công tác giải quyết khiếu
nại, tố cáo.
Các văn bản về kết,
tổng kết được ban
hành.
2.7
Phối hợp thực
1. Tham mưu, tham gia phối hợp với các
Công việc, nhiệm vụ
478
hiện nhiệm vụ
quan, tổ chức, nhân liên quan trong thực
hiện công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị nội
dung phục vụ các hội nghị, cuộc họp, làm việc
của các quan Đảng, Ban chỉ đạo, Ủy ban
nhân dân, Hội đồng nhân dân huyện về công
tác giải quyết khiếu nại, tố cáo khi có yêu cầu.
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công
tác.
2.8
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
1. Chủ trì, tham dự các cuộc họp chuyên môn
được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng và thực
hiện theo đúng tiến độ,
đảm bảo chất lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế,
Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản lý đất đai, Kiến trúc và xây dựng
Quản trị nhân lực... và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được
phân công phụ trách
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên; chứng chỉ bồi
dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chun viên.
479
- Có kỹ năng sử dụng công ngh thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công
tác)
- Có ít nhất 02 năm làm công tác công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo
không kể thời gian tập sự hoặc có ít nhất 05 năm công tác trở lên đối với
cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan Quân đội nhân dân, sĩ quan Công
an nhân dân, người làm công tác cơ yếu công tác ở cơ quan, tổ chức, đơn
vị khác chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp về giải quyết khiếu nại, tố cáo;
- Có kiến thức và am hiểu về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng
lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí
việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị
trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí
việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc
làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-115
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Xuân Trường
480
Quy trình công việc liên
quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về khiếu nại, tố cáo
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về khiếu nại, tố cáo; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, sơ kết, tổng kết trong phạm vi
toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện chế, chính sách pháp luật thông qua
công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Tham mưu, tham gia việc giải quyết các vụ việc đông người, vụ việc tồn đọng, phức
tạp, kéo dài, liên quan đến trách nhiệm của nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiệu quả công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia y dựng, hoàn thiện
thể chế hoặc các văn bản quy phạm pháp luật,
các chủ trương, chính sách, quy định, quy chế
về khiếu nại, tố cáo
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm
bảo chất lượng, tiến
độ.
2.2
Hướng dẫn, tổng
kết, kiểm tra, đào
tạo, bồi dưỡng
nghiệp vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chiến
lược, định hướng chương trình, kế hoạch... về
khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia tchức kiểm tra theo
quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
3. Tham mưu, tham gia giải quyết các vụ việc
khiếu nại, tố cáo; theo dõi, đôn
đốc việc thực hiện thực hiện quyết định, kết
luận về khiếu nại, tố cáo.
4. Tham mưu, tham gia tổ chức kết, tổng
kết, đánh giá đề xuất các phương án sửa
đổi, bổ sung, tăng cường hiệu lực, hiệu quả
của công tác quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ về giải quyết khiếu nại, tố
cáo.
Nhiệm vụ được thực
hiện đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian và
chất lượng theo quy
định.
2.3
Thẩm định các đề
án công tác
Tham mưu, tham gia thẩm định các dự thảo
đề án, dự án, chương trình, công trình về
khiếu nại, tố cáo.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong
công tác
Phối hợp với các quan, tổ chức, đơn vị,
nhân trong ngoài quan khi thực hiện
nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công tác.
2.5
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đển lĩnh
vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu và ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công
tác được xây dựng và
thực hiện theo đúng
tiến độ, đảm bảo chất
481
lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hệ công vic
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản lý đất đai, Kiến trúc và xây dựng,…
các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách.
Bồi dưỡng
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Đề xuất các biện pháp về giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Kiến thức và am hiểu về chuyên môn, lĩnh vực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
482
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Thanh tra viên về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-116
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, kết,
tổng kết; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện cơ chế, chính sách pháp luật thông qua công
tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Tham mưu, tham gia thực hiện c nhiệm vvề phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Phát hiện hở trong cơ chế quản lý, chính sách pháp luật qua phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực để kiến nghị với quan nhà ớc giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần
nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền
lợi ích hợp pháp của quan, tổ chức, nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện
xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xử lý đối với hành vi vi phạm pháp
luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia y dựng các nghị quyết
của Hội đồng nhân huyện, quyết định của Ủy ban
nhân dân huyện về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm bảo
chất lượng.
483
2. Tham mưu, tham gia y dựng chiến lược,
chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch, đ
án, dự án về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực;
về tổ chức, cán bộ, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua,
khen thưởng, hợp tác quốc tế, hành chính, quản
trị, tài chính, tài vụ, cải cách hành chính của
ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định,
soát, hệ thống hóa, pháp điển hóa các văn bản quy
phạm pháp luật về phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp luật về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo thẩm
quyền đối với các nhiệm vụ được nêu tại Mục 2.1
của Phụ lục này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt, tuyên
truyền, triển khai thực hiện chính sách của Đảng,
pháp luật của Nhà nước về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm bảo
chất lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra theo thẩm
quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực;
- Kiểm tra công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực theo quy định;
- Việc thực hiện công c đào tạo, bồi dưỡng, thi
đua, khen thưởng theo quy định của pháp luật
phân cấp quản lý công chức;
- Việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, chế độ thông
tin, báo cáo;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành chính
theo phân công của cấp có thẩm quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh vực
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra đối với
các nội dung được
kiểm tra theo đúng
quy định.
2.4
Phòng, chống
tham nhũng, tiêu
cực
Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện các nhiệm
vụ về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo
thẩm quyền:
- Các giải pháp phòng ngừa tham nhũng, tiêu cực;
- Phát hiện tham nhũng, tiêu cực;
- Xử lý tham nhũng và hành vi khác vi phạm pháp
luật về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh vực
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Các nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời gian
chất lượng theo
đúng quy định.
2.5
Thẩm định các
đề án công tác
và biên soạn
nghiệp vụ
1. Tham gia thẩm định các dự thảo đán, dự án,
chương trình, công trình cấp nhà nước, cấp bộ về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, y dựng các
tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực; hướng dẫn nghiệp vụ về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
1. Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2. Các tài liệu bồi
dưỡng, hướng dẫn
nghiệp vụ được ban
484
3. Tham mưu, tham gia tổ chức, tham gia giảng
dạy, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
hành.
3. Được quan tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc.
2.6
Sơ kết, tổng kết
việc thực hiện
các văn bản.
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện kết,
tổng kết việc thực hiện chủ trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực; chiến lược, chương
trình, kế hoạch, dự án, đề án về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện kết,
tổng kết thực tiễn công tác phòng ngừa tham
nhũng, tiêu cực.
Các nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời gian
và chất lượng.
2.7
Phối hợp thực
hiện nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp với các cơ quan,
tổ chức liên quan trong quá trình thực hiện
nhiệm vụ phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị nội
dung phục vụ các hội nghị, cuộc họp, làm việc
của các quan Đảng, Ban chỉ đạo, Ủy ban nhân
dân, Hội đồng nhân dân huyện về công tác phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực khi có yêu cầu.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công
tác.
2.8
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
1. Tham dcác cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được y dựng
thực hiện theo đúng
tiến độ, đảm bảo chất
lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao;
485
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị;
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao;
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản lý đất đai, Kiến trúc và xây dựng và các
chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách.
Bồi dưỡng
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên; chứng chỉ bồi
dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chun viên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Có ít nhất 02 năm làm công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
không kể thời gian tập sự hoặc có ít nhất 05 năm công tác trở lên đối với
cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan Quân đội nhân dân, sĩ quan Công an
nhân dân, người làm công tác cơ yếu công tác ở cơ quan, tổ chức, đơn vị
khác chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Có kiến thức và am hiểu về công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định và quy chế làm việc của
cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
486
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực
Mã vị trí việc làm: XT-NVCN-117
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên
quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, kết,
tổng kết; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện cơ chế, chính sách pháp luật thông qua công
tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Tham u, tham gia thực hiện các nhiệm vvề phòng, chống tham nng, tiêu cực.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực để kiến nghị với quan nhà ớc có giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần
nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền
lợi ích hợp pháp của quan, tổ chức, nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện
xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xlý đối với nh vi vi phạm pháp
luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu y dựng
văn bản
Tham mưu, tham gia xây dựng, hoàn thiện
thể chế hoặc các văn bản quy phạm pháp luật,
các chủ trương, chính sách, quy định, quy chế
về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm
bảo chất lượng, tiến
độ.
2.2
Hướng dẫn, kiểm tra
đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chiến
lược, định hướng chương trình, kế hoạch... về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện các
các nhiệm vụ về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực theo thẩm quyền.
Nhiệm vụ được thực
hiện đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
chất lượng theo quy
định.
487
3. Tham mưu, tham gia kiểm tra việc thực
hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
4. Tham mưu, tham gia tổ chức kết, tổng
kết, đánh giá đề xuất các phương án sửa
đổi, bổ sung, tăng cường hiệu lực, hiệu qu
của công tác quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
2.3
Thẩm định các đề án
Tham mưu, tham gia thẩm định các dự thảo
đề án, dự án, chương trình, công trình về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong công
tác
Phối hợp với các quan, tổ chức, đơn vị,
nhân trong ngoài quan khi thực hiện
nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công
tác.
2.5
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng và thực
hiện đảm bảo tiến độ,
chất lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tchức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách, pháp luật và các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
488
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản lý đất đai, Kiến trúc và xây dựng và các
chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách.
Bồi dưỡng
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Kiến thức và am hiểu về công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
489
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
III. V TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG
Tên vị trí việc làm: Chuyên viên về pháp chế
Mã vị trí việc làm: XT-CMDC-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND-UBND huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut ca N c;
các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn
ca Trung ương, ca tnh, ca huynv công tác hoạch định
thực thi chính sách về pháp chế.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoch, kế
hoch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bn quy phạm pháp luật, d án, đề án về
pháp chế; ch trì, tổ chc trin khai thực thi các nhim v chuyên môn theo mảng công vic
được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
Tham gia, phi hợp nghiên cứu, xây dng
các quy định trình HĐND, UBND huyện;
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, d án, đề án của địa phương
v ngành, lĩnh vực pháp chế
Các quy định, văn bản pháp
lut, chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, d án, đ án
được cấp thm quyn
thông qua.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn bn.
1. Tham gia hướng dn trin khai thc hin
các quy định Trung ương, của tnh, ca
huyn; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực pháp chế hoc ca huyn.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi vic thc
hin chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiu
lc, hiu qu quản lý v ngành, lĩnh vực
pháp chế hoc ca huyn.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bi
dưỡng nghip v, ph biến kinh nghim v
công tác hoạch định thực thi chính sách
v ngành, lĩnh vực pháp chế hoc của địa
phương.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo
phân công để các tổ chc,
nhân khác hiểu, trin
khai được và đạt kết qu.
3. Được cơ quan, t chc
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công việc.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tng kết vic
thc hiện các văn
bn.
Tham gia t chức kết, tng kết, kim tra,
phân tích, đánh giá và báo cáo việc thc hin
các quy định Trung ương, của tnh, ca
huyn; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
490
chính sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực pháp chế hoc ca huyn.
giá có đề xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy đnh ca
Trung ương, của tnh, ca huyn; chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến ngành, lĩnh
vực pháp chế hoc của địa phương.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc
hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp v
theo nhim v được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng hiệu
qu công việc.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định và thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhim v được phân
công.
1. Công vic, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công c năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. n trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm duyt kết
qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Chánh Văn phòng HĐND-UBND huyn
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-UBND
huyn
Công chức, người lao
động của cơ quan
Các phòng ban chuyên
môn của UBND huyn
3.2. Bên ngoài
quan, t chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biu Quc
hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
491
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên :
- Ngành hoặc chuyên ngành Luật.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có
thm quyền quy định.
Kiến thc b tr
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo u cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo yêu cầu v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành ch trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao với công vic, vi tp th, phi hp ng tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, y dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
- khả năng cụ th htổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước nh vực công tác
được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b giải
pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chun môn về lĩnh vực hoạt động
thc thi, k ng xử các tình huống trong quá trình ng dn, kim
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dựng, ban hành văn bn
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
2-3
492
nhim v ca v trí việc làm)
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về hành chính - văn
phòng
Mã vị trí việc làm: XT-CMDC-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Xuân Trường, tnh
Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Ch trì, tham gia tham mưu giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị ch đạo, theo dõi và tổ chc trin khai
thc hin v hành chính - văn phòng thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
Tham gia xây dựng và theo dõi và tổ
chc trin khai thc hin v hành chính -
văn phòng thuộc nh vực công tác được
phân công; tổ chc các k hp; chun b
các điều kin phc v các k họp các
hoạt động cơ quan, đơn vị.
Công tác hành chính, văn
phòng được thc hin theo
quy định.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn bn.
Tham gia theo dõi, nắm nh hình thực
tiễn để kp thời tham mưu, đề xut vi
lãnh đạo xem xét, chỉ đo x những
vấn đề thuộc lĩnh vực công tác được phân
công.
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoch, thi gian, chất lượng
theo yêu cầu ca cấp trên.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Phi hp t chức kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh g báo cáo vic
thc hiện lĩnh vực được phân công theo
dõi.
Văn bản báo cáo kết qu kim
tra được thc hiện đúng thời
hạn quy định.
2.4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các Chương trình công
tác, Chương trình làm việc của Lãnh đạo
khi được phân công.
Nội dung tham gia góp ý được
hoàn thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do người
ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v.
Tham gia t chc trin khai thc hiện các
hoạt động chuyên môn, nghip v theo
nhim v được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác và
theo đúng kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
1. Công vic, nhim v được
493
hin.
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, nh vực nhim v
được phân công.
giao thông suốt, tạo được mi
quan h công tác phát triển
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch ng tác
của đơn vị, quan nhim
v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyn
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyn
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
- Các chuyên môn, đơn vị thuc
huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biu Quc
hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thc hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành, hoc ngành hoặc chun ngành: Qun tr- Qun , Luật,
Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước, Hành
chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Qun tr
văn phòng
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định
Kiến thc b tr
- Có chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đi vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
494
ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối vi các vấn
đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- Có kh năng đề xut nhng ch trương, y dng quy trình ni b giải
pháp giải quyết các vấn đ thc tin ln quan đến chc năng, nhiệm v ca đơn
v.
- Hiu và vận dng đưc các kiến thc chuyên u, nâng cao về lĩnh vc hot
đng và thc thi, k năng xử lý các tình huống trong q tnh hưng dn, kim
tra, giám t, tham mưu, đ xut và thc hin công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đ tài, đề án thuộc lĩnh
vc chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao v ngành, lĩnh vực; có
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hin các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
495
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về qun tr công sở
Mã vị trí việc làm: XT-CMDC-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v công tác quản tr công sở.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tham mưu giúp lãnh đạo quan, đơn v ch đạo, thc hiện các công việc theo đúng
trình tự, th tc, tiến độ, bo đảm chất lượng và đúng quy định, quy chế làm việc, công tác bảo
mt, quản lý, lưu trữ h sơ theo quy định thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn bn
quy phạm pháp
lut, chiến lược,
quy hoch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
1.Tham gia thc hin bảo đảm điều kin
làm vic của quan, đơn vị của n
bộ, công chức, viên chức, người lao động
của cơ quan.
2. Tham gia thc hiện công tác bảo đảm
v sinh môi trường, phòng làm việc;
phòng chống mối, duy trì cảnh quan
sânvườn của cơ quan, trụ s làm việc.
3.Tham gia thc hiện công tác phòng
chống cháy nổ, đảm bảo an ninh, an toàn
tr s.
4. Tham gia thc hiện công tác mua sm
tài sản, trang thiết bị, hàng hóa công cụ,
dng c, vật tư, văn phòng, văn phòng
phm.
5. Tham gia thc hin bảo đảm thông tin
liên lạc, viễn thông, truyền hình.
6. Tham gia theo dõi, qun về mt s
dng, sa cha, bảo trì, bảo dưỡng, tài
sn c định, trang thiết b làm việc, công
c, dng c phc v công tác chuyên
môn.
7. Tham gia theo dõi, kiểm tra,giám sát,
thc hinvic bảo trì, bảo dưỡng, thay thế
các hệ thng k thut của các tòa nhà trụ
s cơ quan.
Các công việc được thc
hiện theo đúng các quy định
của pháp luật, không để xy
ra sai sót
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn bản.
Tham gia theo dõi, nắm tình hình thực
tiễn để kp thời tham mưu, đề xut vi
lãnh đạo xem xét, chỉ đạo x lý những
vấn đề thuộc lĩnh vực công tác được phân
công.
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoch, thi gian, chất lượng
theo yêu cầu ca cấp trên.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tng kết vic thc
Phi hp t chức kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hiện đúng
496
hiện các văn bản.
thc hiện lĩnh vực được phân công theo
dõi.
thi hạn quy định.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các Chương trình công
tác, Chương trình làm vic ca Lãnh đo
khi được phân công.
Ni dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do người
ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v.
Tham gia t chc trin khai thc hiện các
hoạt động chuyên môn, nghiệp v theo
nhim v được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v tiến
độ, chất lượng hiệu qu
công việc.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vc nhim v
được phân công.
1. Công việc, nhim v được
giao thông sut, tạo được mi
quan h công tác phát trin
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyn
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyn
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các chuyên môn, đơn vị thuc
huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biu Quc
hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
497
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành, hoc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr- Quảnlý, Luật,
Xây dựngĐảng & Chính quyền Nhà nước, Quản lýNhà nước, Hành
chínhhọc, Hành chính công,Chính sách công, Kinhtế lao động, Qun tr
văn phòng
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
- Có chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đi vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn
đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim
v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, nâng cao v nh vực
hoạt động và thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất và thực hiện công việc theo v
trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đ tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
498
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v ca v
trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo nhim v ca v
trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo nhim v ca v trí
việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v ca v trí
việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Văn thư viên
Mã vị trí việc làm: XT-CMDC-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhà nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v công tác văn thư
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trin khai hoạt động n thư của UBND huyn hoc trc tiếp thc hiện các nhiệm v văn
thư theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Vận hành hệ thng
quản lý tài liệu điện
t của quan, t
chc.
Tham gia vn hành h thng qun i liệu
đin t ca cơ quan, t chc; trc tiếp thc
thi nhim v của n thư cơ quan theo quy
đnh.
Vn nh hệ thng quản
i liệu điện t theo quy
định.
2.2
Lưu giữ h sơ, tài
liu.
Thc hin qun lý lưu gi h ,i liệu theo
quy đnh ca công c văn thư; t chc vic
thng kê lưu tr các i liệu, s liệu theo yêu
cu ca nghip v công c n t.
Quản , lưu trữ h sơ, tài
liệu theo quy định trong
ng tác văn thư.
2.3
Thc hin nghip
v văn thư.
Trc tiếp thc thi nhim v công tác văn
thư quan các nhiệm v khác được
cấp trên giao.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng hiệu
qu công việc.
2.4
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị, cá nhân liên
quan thc thi hoạt động nghip v văn
thư liên quan đến nhim v được phân
công.
1. Công việc, nhim v được
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.5
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuc họp liên quan đến lĩnh
vc chuyên n trong ngoài đơn vị
Tham d đầy đủ, chun b
i liệu ý kiến phát biểu
499
theo phân công.
theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công c năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
ng tác của đơn vị, cơ quan
nhiệm v đưc giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyn
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyn
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
- Các chuyên môn, đơn vị thuc
huyn
3.2. n ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biu Quc
hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Đưc tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành văn thư
- lưu trữ, lưu trữ học, lưu trữ học quản tr văn phòng. Trường hợp
bng tt nghiệp đại hc chuyên ngành khác phải chứng ch bồi dưỡng
nghip v văn thư do sở đào tạo thm quyn cp hoặc bằng tt
nghiệp cao đẳng, trung cấp ngành hoặc chuyên ngành văn thư hành chính,
văn thư - lưu trữ, lưu trữ.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
500
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, y dng, thc hin, kim tra vic thc hiện các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
- Có khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà c lĩnh vực công
tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
hoạt động và thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thc hiện công việc theo v
trí việc làm.
- Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng ngoi ng.
2
- S dụng công nghệ thông tin.
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hin các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Văn thư viên trung cấp
Mã vị trí việc làm: XT-CMDC-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và
thực thi chính sách về văn thư.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
501
Đảm nhim mt hoc mt s nhim v văn thư theo yêu cầu cu ca v trí việc làm trong
b phận văn thư của UBND huyn.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành công
vic
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Trc tiếp thc thi nhim v công
tác văn thư quan các
nhim v khác được cấp trên
giao.
Đảm bảo quy trình công tác theo
đúng kế hoch v tiến độ, chất lượng
và hiệu qu công việc.
2.2
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thực thi chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhim v được
phân công.
1. Công việc, nhim v được giao
thông suốt, tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được hoàn
thành đạt chất lượng, theo đúng tiến
độ kế hoch.
2.3
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài liệu và ý
kiến phát biểu theo yêu cầu.
2.4
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch theo
đúng kế hoch công tác của đơn vị, cơ
quan và nhiệm v được giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
- Các chuyên môn thuộc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại
biu Quc hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc hiện công
việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Đưc tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
bằng tt nghip trung cp tr lên với ngành hoặc chuyên ngành văn
thư hành chính, văn thư - lưu trữ, lưu trữ, lưu tr quản lý thông tin.
502
Trường hợp có bng tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành khác phải
chứng ch bồi dưỡng nghip v văn thư do sở đào tạo thm
quyn cp.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi ng việc, vi tp th, phi hợp ng c
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b; Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra và thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn
đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
- Có khả ng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình nội b và
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim
v của đơn vị.
- Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot
động và thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực hiện công việc theo
v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh
vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
ng lc c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng ngoi ng.
2
- S dụng công nghệ thông tin.
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng ch trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
503
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về lưu trữ
Mã vị trí việc làm: XT-CMDC-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và
thực thi chính sách về lưu trữ.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trin khai hoạt động lưu trữ của quan, tổ chc hoc trc tiếp thc hiện các nhiệm v
lưu trữ có yêu cầu cao v trách nhiệm và bảo mt theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng chương
trình, kế hoch,
văn bản quản lý về
công tác lưu trữ.
Tham gia nghiên cứu, đề xuất xây
dựng tổ chc thc hiện các chương
trình, kế hoạch, văn bn quản lý về
công c lưu tr theo thm quyền được
giao.
Chương trình, kế hoạch, văn
bn quản lý về công tác lưu trữ
được cấp thm quyền thông
qua.
2.2
T chc thc hin
các nghiệp v công
c lưu trữ.
Thu thp h sơ, tài liệu vào Lưu trữ
quan.
Thu đúng danh mc h ban
hành đầu năm.
Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử, hướng
dn lp h sơ, tài liệu điện t.
T chc quản lý, bảo qun h
sơ việc.
Phân loại, chỉnh lý, xác định giá trị tài
liu; thc hiện các thủ tục tiêu hủy tài
liu hết giá trị.
Chỉnh , sắp xếp h tài liệu
theo quy định.
T chc s dụng tài liệu lưu trữ.
Phc v việc khai thác tài liệu
đang bảo qun.
Giao np h sơ, tài liệu thuc din np
lưu vào Lưu trữ lch s.
Giao nộp đúng, đủ thành phần
tài liệu và thời gian bàn giao.
Thc hin chế độ báo cáo, o cáo thng
kê sở v công tác lưu trữ và tài liệu lưu
tr.
Đúng số liệu đúng thời gian
yêu cầu.
2.3
Bồi dưỡng, hướng
dẫn chuyên môn,
nghip v.
Tham gia các hoạt động đào tạo, bi
dưỡng v chuyên môn nghiệp v công
tác lưu trữ.
Truyền đạt được các nội dung
v nghip v lưu trữ theo phân
công để các nhân hiu, trin
khai được và đạt kết qu.
2.4
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị, nhân liên
quan thc thi hoạt động nghip v lưu
tr liên quan đến nhim v được phân
công.
1. Công việc, nhim v được
giao thông suốt, tạo được mi
quan h công tác phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đạt cht lượng, theo
đúng tiến độ kế hoch.
504
2.5
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu và ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.6
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoch công tác
của đơn vị, cơ quan nhiệm
v được giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h ng vic
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
- Các chuyên môn thuộc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biu Quc
hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên ngành lưu trữ. Trưng hp tt nghiệp đại
hc tr lên ngành khác phải có chứng ch bồi dưng nghip v lưu tr do
cơ sở đào tạo có thẩm quyn cp hoc có bằng tt nghiệp cao đẳng, trung
cấp ngành lưu trữ.
Kiến thc b tr
- k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao với công vic, vi tp th, phi hp ng tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
505
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra vic thc hin
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các
vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
- Có khả ng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình nội b
giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao v nh vực
hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình
hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thc hiện công việc
theo v trí việc làm.
- Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bn
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng ng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Cán sự v lưu trữ
Mã vị trí việc làm: XT-CMDC-07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND-UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định
506
thực thi chính sách về lưu trữ.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
T chc thc hiện công tác lưu trữ của quan, tổ chức hành chính bảo mt theo mng
công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
T chc thc hin
mt s nghip v
công tác lưu trữ
sau.
Thc hin vic nhp mc lục tài liệu, tu
b, phc chế, bo him, sp xếp vận
chuyển tài liệu.
Đúng quy trình nghip v.
Thc hin thống kê tài liệu lưu trữ, v sinh
kho, tài liệu lưu trữ.
2.2
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị, nhân liên quan
thc thi hoạt động nghip v lưu trữ liên
quan đến nhim v được phân công.
1. Công vic, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.3
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.4
Xây dựng và thực hin kế hoạch công c năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm v được giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
- Các cơ quan chuyên môn thuộc
huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biu Quc
hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
507
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp cao đẳng tr lên ngành lưu trữ. Trường hp tt nghip cao
đẳng tr lên ngành khác phải chứng ch bồi dưỡng nghip v lưu trữ
do cơ sở đào tạo có thẩm quyn cp.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra vic thc hin
các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch, giải pháp đối với các
vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
- Có khả ng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình nội b
giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao v nh vực
hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình
hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thc hiện công việc
theo v trí việc làm.
- Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bn
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
1
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
508
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Kế toán trưởng (ph trách kế toán)
Mã vị trí việc làm: XT-CMDC-08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Cơ quan chuyên môn thuộc huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành v công tác hoạch định thc
thi chính sách về điều hành công tác kế toán của đơn vị; thc hin
hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo tình
hình thực hiện thu, chi tài chính của đơn vị cho các đơn vị liên
quan theo quy định của pháp luật quy định của đơn vị thuc
lĩnh vực phm vi quản lý.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Ch trì tham mưu tổng hp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp lut, d án, đề án về công tác kế
toán của đơn vị; thc hin hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo tình hình
thc hiện thu, chi tài chính của đơn vị cho các đơn vị có liên quan theo quy định của pháp luật và
quy định của đơn vị thuộc lĩnh vực phm vi quản lý; chủ trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm
v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm v
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định trình HĐND,UBND huyện; quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình,
d án, đề án của ngành, lĩnh vực v công
tác kế toán, tài chính của đơn vị; hạch toán
kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị;
báo cáo tình hình thc hiện thu, chi tài
chính thuộc phm vi quản lý hoc của địa
phương.
Các quy định, văn bản pháp
lut, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự
án, đề án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Thc hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hin c hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v được phân công,
c th:
1. Ghi chép, tính toán, tổng hợp phân
tích s liu kế toán phục v cho các phần
hành, phần vic ph trách, cho công tác
quản lý, chỉ đạo, điều hành tại đơn vị.
2. T chc thc hiện ng tác kế toán, lp
báo cáo tài chính, báo o kế toán quản tr,
bo quản, lưu trữ tài liệu kế toán, cung cấp
thông tin thuc phần hành, phần việc được
phân công hoặc ph trách.
3. Trin khai thc hiện công tác tự kim tra
tài chính kế toán theo quy đnh.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v
tiến độ, cht lượng hiệu
qu công vic.
509
4 T chức phân tích, đánh giá tình hình
quản lý, sử dụng tài sản, kinh phí thuộc
phần hành, phần vic ph trách đ xut
biện pháp quản lý, sử dng tiết kiệm,
hiu qu các nguồn vn hoặc kinh phí.
2.3
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi các nhiệm v
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phân công.
1. Công việc, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn v
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.5
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm v được giao.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng hoặc phó trưởng
phòng ph trách
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
- Các chuyên môn thuộc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Kho bạc Nhà nước
- Ngân hàng Nhà nước
- UBND huyn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- trình đ chuyên môn, nghiệp v theo quy định của pháp luật v kế
toán trưởng (hoc ph trách kế toán)
Kiến thc b tr
Theo quy định của pháp luật v kế toán trưởng (hoc ph trách kế toán)
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy định của pháp luật v kế toán trưởng (hoc ph trách kế toán)
510
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim
tra thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii
pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhim v được giao.
- Có khả ng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình nội b
giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot
động và thực thi, k ng x các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
v trí việc làm.
- Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh
vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bn
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
511
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên
Mã vị trí việc làm: XT-CMDC-09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy đnh hiện hành về công tác kế toán của đơn vị;
hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo tình
hình thực hiện thu, chi tài chính của đơn vị cho các đơn vị
liên quan theo quy định của pháp luật và quy định của đơn v
thuộc ngành lĩnh vực thuc phm vi quản lý.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, tham gia thẩm định, hoạch định chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách và phối hợp xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phm pháp lut, d án,
đề án về công tác kế toán của đơn vị; hch toán kế toán v thu, chi i chính của đơn vị; báo cáo
tình hình thực hiện thu, chi tài chính của đơn v choc đơn v thuc lĩnh vc phm vi qun lý; chủ
trì, t chc trin khai thực thic nhiệm v chuyên môn theo mảngng việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm v
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham gia xây dựng
văn bản quy phm
pháp luật, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định trình HĐND,UBND huyn; quy hoch,
kế hoch, chính ch, cơng trình, dự án,
đề án ca nnh, nh vực v công c kế
toán, i chính của đơn vị; hạch toán kế toán
v thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáonh
nh thực hin thu, chi i cnh thuc phm
vi quản hoc ca địa phương.
Các quy định, văn bản pháp
lut, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự
án, đ án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
ng dẫn trin
khai thc hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai thc
hiện các quy định; kế hoạch, chính ch,
chương trình, d án, đề án Trung ương,
ca tnh v ngành, lĩnh vực kế toán.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc thc
hin chế độ, chính sách chuyên môn,
nghip vụ; đ xuất các biện pháp để nâng
cao hiu lc, hiu qu quản về ngành,
lĩnh vực kế toán hoặc của địa phương.
3. Tham gia t chc các chun đề bi
dưỡng nghip v, ph biến kinh nghim v
công tác hoạch định thực thi chính sách
v ngành, lĩnh vực kế toán hoặc của địa
phương.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo
phân công để các tổ chc,
nhân khác hiểu, trin
khai được và đạt kết qu.
3. Được cơ quan, t chc
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chc kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thc hiện các quy định Trung ương, của
tnh, ca huyn; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực kế toán hoặc ca
địa phương.
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá có đề xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
512
2.4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định Trung ương,
ca tnh, ca huyện liên quan đến ngành,
lĩnh vực kế toán hoặc của địa phương.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v được phân công,
c th:
- Ghi chép, tính toán, tổng hợp phân
tích số liu kế toán phc v cho các phn
hành, phần vic ph trách, cho công tác
quản lý, chỉ đạo, điều hành tại đơn vị.
- T chc thc hiện công c kế toán, lp
báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản tr,
bo quản, lưu trữ tài liệu kế toán, cung cấp
thông tin thuộc phần hành, phn việc được
phân công hoặc ph trách.
- Trin khai thc hiện công tác tự kim tra
tài chính kế toán theo quy đnh.
- T chức phân tích, đánh giá tình hình
quản lý, sử dụng tài sản, kinh phí thuộc
phần hành, phn vic ph trách đ xut
biện pháp quản lý, sử dng tiết kiệm,
hiu qu các nguồn vn hoặc kinh phí.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng hiệu
qu công việc.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi các nhiệm v
liên quan đến ngành, nh vc nhim v
được phân công.
1. Công vic, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công c năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Th trưởng cơ quan
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các chuyên môn thuộc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Kho bạc Nhà nước
- Ngân hàng Nhà nước
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- UBND huyn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
513
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính;
Kiến thc b tr
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy định v điều kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao với công vic, vi tp th, phi hp ng tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp
đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v
được giao.
- khả năng cụ th htổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước nh vực công tác
được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b giải
pháp giải quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v nh vực hoạt động
thc thi, k ng xử các tình huống trong quá trình hướng dn, kim
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có k
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bn
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
514
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Nhân viên thủ qu
Mã vị trí việc làm: XT-CMDC-10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác quản lý kho, qu
đơn vị; quy trình nghiệp v liên quan đến kiểm soát tiền mt,
tài sản quý, giấy t giá của đơn v thuc phm vi quản lý;
các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Quản lý tiền, tài sản, giy t giá được giao quản lý được an toàn, đầy đủ, kp thời, chính
xác, đáp ứng yêu cầu quản lý; thực hin nhim v th qu đầy đủ, kp thời, chính xác, đúng quy
định; thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm v
Nhim v, mng
công việc
Công vic c th
2.1
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v.
T chc trin khai thc hiện các hoạt đng
chuyên môn, nghiệp v theo nhim v
được phân công, cụ th:
- Thc hin thu, chi tin mt, giy t
giá, tài sản quý khác trong phạm vi được
giao.
- Bo quản an toàn tuyệt đối các loại tin
mặt, tài sản quý, giy t giá tại nơi giao
dch.
- Quản lý, ghi chép cập nht s qu c
s sách khác đầy đủ, rõ ràng, chính xác.
-Chấp hành quy định kiểm tài sản cui
ngày.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng hiệu
qu công việc.
515
- Làm các báo cáo thng kê liên quan
khi được phân công.
2.2
Phi hp thc hin.
Phi hp vi các đơn v liên quan tham
mưu hoạch định thực thi các nhiệm v
liên quan đến ngành, nh vc nhim v
được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch
2.3
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn trong và ngoài đơn v
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.4
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ
quan và nhiệm v được
giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Th trưởng cơ quan
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các chuyên môn, đơn vị thuc
huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- UBND huyn
- Các cơ quan đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Có bằng cp hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác
và vị trí việc làm.
Kiến thc b tr
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thức theo yêu cầu đối vi v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
516
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim
tra thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii
pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhim v được giao.
- Có khả ng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình nội b
giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thc chuyên môn về lĩnh vực hot
động và thực thi, k ng x các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
v trí việc làm.
- Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh
vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bn
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
517
IV. V TRÍ VIỆC LÀM HỖ TR, PHC V
Tên VTVL: Nhân viên kỹ thut
Mã vị trí việc làm: XT-HTPV-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v nm bt quy trình, kỹ thut v cấu trúc, y móc, thiết b, h thng,
chương trình hoạt động ca h thống máy k thuật trong quan; điều hành những công việc
liên quan đến công nghệ, y k thut của quan; sa cha, bảo dưỡng duy trì h thng
máy móc, thiết b công nghệ vận hành có hiệu qu tt nht.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
y dng kế
hoch, vn
hành; bảo
ỡng; duy trì
hoạt động ca
y thiết b, h
thng k thut
trong cơ quan
1. Tìm hiểu v cấu trúc máy móc,
thiết b, h thống, chương trình
hoạt động của máy móc.
2. Điều hành công việc liên quan
đến công nghệ, y k thut ca
cơ quan.
3. Bảo dưỡng, duy trì hoạt động
ca h thống công nghệ, y kỹ
thut của cơ quan.
H thống máy k thut của
quan bảo đảm luôn được vận hành
tốt, chu đáo, kịp thi.
2.2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân công.
D họp theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
1. Kế hoạch được xây dựng theo
đúng nội dung kế hoạch công tác
của Phòng.
2. Công việc được thc hin theo
đúng tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND.
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-
UBND.
- Lãnh đạo cơ quan.
- Lãnh đạo và chuyên viên, nhân viên
cùng t chc.
- Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
T chức, nhân liên quan đến trang thiết b sa
cha, vận hành máy thiết b.
Phi hp thc hin vic bảo dưỡng, sa cha
máy thiết b của quan khi đến k bảo dưỡng
hoặc có sự c.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Phi hp thc hiện công tác kỹ thut.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về lịch công tác của cơ quan, của Lãnh đạo để phc v cho
công tác chuyên môn.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
518
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip t trung cấp chuyên ngành k thut tr lên (ưu tiên
chuyên ngành liên quan đến h thống máy kỹ thut).
Kiến thc b tr
- Kiến thc v vn hành, bo dưng, bo trì y móc, thiết b trong cơ quan.
- Kiến thc v an toàn lao động.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Chuyên môn tốt.
- T hc hỏi, sáng tạo trong công vic.
- Tiếp nhn, x lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.
- Làm việc nhóm.
- Có ít nhất t 02 năm làm công việc liên quan đến vận hành, sa cha
h thống máy kỹ thuật tòa nhà.
Phm chất cá nhân
- Trung thc, nhanh nhn, nm bắt xử tình huống nhy bén, có
trách nhiệm với công việc.
Các yêu cầu khác
- Sc khe tt.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
1
- T chc thc hiện công việc.
1
- Quan h phi hp.
1
- S dụng công nghệ thông tin.
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp.
1
- Kh năng triển khai nhim v.
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v.
1
- Kh năng phân tích, tổng hợp, đánh giá.
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
Tên VTVL: Nhân viên Phục v
Mã vị trí việc làm: XT-HTPV-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hiện ng c phc v c hoạt động đối ni, đi ngoi ca Lãnh đạo HĐND,UBND
huyn.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện công
tác phục v
1. B trí, sắp xếp bàn ghế, phòng
hp, hội trường cơ quan.
2. Chun b nước ung phc v hi
ngh theo yêu cầu của nh đo, dn
dp, v sinh phòng họp, hội trường.
3. Quét dọn v sinh sân, hành lang,
các phòng, khu vệ sinh quan, thu
gom rác, chất thi chuyển đến nơi
tp kết theo quy định của Công ty vệ
sinh môi trường.
4. Kim tra, tắt các thiết b s dng
1. Đảm bo thc hin tốt, chu đáo,
kp thi, trang trng.
2. Cn thận, ân cần, sch s.
519
sau gi làm việc ti khu vực được
phân công.
2.2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân công.
D họp theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
1. Kế hoch được xây dựng theo
đúng nội dung kế hoạch công tác
của Phòng.
2. Công việc được thc hin theo
đúng tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND và Phó Chánh Văn phòng
HĐND-UBND.
- Lãnh đạo cơ quan; lãnh đạo và
chuyên viên, nhân viên cùng tổ chc;
Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Cá nhân, tổ chức ngoài cơ quan đến thăm, làm
vic với cơ quan theo kế hoch hoặc theo yêu
cu của Lãnh đạo.
- Phi hp thc hin việc đón tiếp và hướng
dẫn khách đến làm việc tại cơ quan.
- Thc hiện công tác lễ tân khi lãnh đạo thc
hiện các nhim v đối ngoại (chúc mừng, thăm,
viếng, ...).
- Đón, tiếp các đoàn khách đối ngoi.
Các đơn vị có liên quan.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Phi hp thc hiện công tác phục v.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về lịch công tác của cơ quan, của Lãnh đạo phc v cho công
tác chuyên môn.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip trung hc ph thông trở lên.
Kiến thc b tr
- Kiến thc t chc s kin, quan h đối ngoại, đối ni.
- Kiến thc v bo v môi trường, v sinh an toàn lao động.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Giao tiếp tt.
- Tiếp nhn, x lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.
- Phc v.
Phm chất cá nhân
- Trung thc, nhanh nhn, nm bắt và x lý tình hung nhy bén,
trách nhiệm với công việc.
Các yêu cầu khác
- Trang phc gọn gàng lịch s, s dụng vận hành tốt các thiết b
trong hội trường, phòng họp.
- Sc khe tt.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
520
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
- S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên Bảo v
Mã vị trí việc làm: XT-HTPV-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v bo v Tr sở, nơi làm việc của cơ quan theo phân công, đảm bo an
ninh, an toàn theo yêu cầu công tác của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hin nhim
v bo v tr s
quan
1. Thc hin nhim v cht cng
vào, cổng ra cơ quan.
2. Thc hin nhim v tuần tra
động tr s quan; trực bo v ti
tng hm; trc ban ti snh tr s
quan.
3. Trực camera giám sát, trực báo
cháy tại trung tâm thông báo đến
các chốt khi có sự c.
1. Kp thời, chính xác.
2. Đảm bảo an ninh, an toàn trụ
s quan theo nhiệm v được
phân công.
2.2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuc họp liên
quan đến công tác theo phân công.
D họp theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thc
hin kế hoạch công
tác năm, quý,
tháng, tuần của cá
nhân
1. Kế hoạch được xây dng theo
đúng nội dung kế hoạch công tác của
Phòng.
2. Công việc được thc hin theo
đúng tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp vàkiểm duyt
kết qu bi
Quản lý trực
tiếp
Các cá nhân,đơn vị phi hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-UBND.
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-UBND.
- Lãnh đạo ph trách và đồng nghip.
- Các đơn vị thuộc cơ quan
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan h chính
Bn cht quan h
Công an địa phương
Phi hp thc hiện các hoạt động bo v cơ quan.
Các đơn vị liên quan
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao
4.2
Được tham gia các cuộc họp liên quan
521
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghip t trung hc ph thông trở lên và qua lớp bồi dưỡng v
nghip v bo v.
Kiến thc b tr
- Nắm được ch trương, đường li của Đảng và pháp luật Nhà nước nói
chung.
- Có kiến thc v nghip v bo v.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Giao tiếp; lp kế hoch; quản lý thông tin.
- K năng nghề.
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường li, ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy chế, quy định
của cơ quan.
- Có tinh thần trách nhiệm, trung thc, gi nguyên tắc; cn thận, kiên
nhẫn, kiên trì; không chủ quan, nóng vội.
- Ch động, linh hot.
Các yêu cầu khác
- Nm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên môn.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
- S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên Lái xe
Mã vị trí việc làm: XT-HTPV-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyn Xuân Trường
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v lái xe cho quan theo phân công, đm bo kp thời, chính xác, an
toàn cho người và xe.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hin nhim
v lái xe
1. Đưa đón cán bộ, công chức khi
yêu cầu, ly ch ký xác nhn, tng
hp s km hoạt động ca xe khi kết
thúc đợt công tác.
2. Báo cáo hàng tháng tình trạng
hoạt động, sa cha xe.
3. Đề ngh thanh toán chi phí xăng
du xe.
1. Kp thời, chính xác.
2. Đảm bảo an toàn giao thông.
2.2
Kiểm tra an toàn xe
và vệ sinh xe
Kiểm tra an toàn và v sinh xe; kim
tra các thông s k thut của xe, đề
1. An toàn khi lái xe.
2. Sch s, gọn gàng.
522
xut sa cha, bảo hành, mua sm
công cụ lao động (nếu có).
3. Đảm bo s dụng hiệu qu
xe công vụ.
2.2
Trực nhà xe
1. Trc bo v tại nhà xe theo ca
trc hoc theo gi hành chính.
2. Trực điện thoại, liên hệ lãnh đạo
quản lý để b trí xe đưa đón các
đoàn công tác (nếu có).
3. Báo cáo kịp thi lãnh đạo phòng
khi sự c biện pháp x sự
c.
1. Đảm bảo tài sản nhà xe.
2. Đảm bảo đưa đón các đoàn
công tác kịp thi.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phòng, lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp vàkiểm duyt
kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân,đơn vị phi hp
chính
- Chánh Văn phòng HĐND-UBND.
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-UBND.
- Lãnh đạo ph trách và đồng
nghip.
- Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan h chính
Bn cht quan h
Công ty Bảo him
Thc hiện các giao dịch bo hiểm xe ô tô cơ quan khi được
giao.
Công ty sửa cha, bảo dưỡng xe ô tô
Thc hiện các giao dịch sa cha, bảo dưỡng xe.
Công ty xăng dầu
Thc hiện các giao dịch cung cấp xăng dầu xe ô tô.
Cc Cảnh sát giao thông, Bộ Công
an
Thc hin giao dịch đăng ký xe ô tô cơ quan khi được giao
nhim v.
Các đơn vị thuộc cơ quan
Phi hợp các hoạt động đưa đón cán bộ, công chức của cơ
quan, phc v hi ngh, hi thảo, các cuc họp có liên
quan.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.2
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghip các ka đào tạo i xe c hạng xe theo u cầu công c.
Kiến thc b tr
- Nắm được ch trương, đường li của Đảng pháp luật Nhà nước
nói chung.
- kiến thc v Luật Giao thông đường b, v công tác bo him
xe, các khoản phí, lệ phí, thuế có liên quan.
K năng
- Giao tiếp; lp kế hoch; quản lý thông tin.
- K năng nghề.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành đường li,
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy chế,
quy định của cơ quan.
- tinh thần trách nhim, trung thc, gi nguyên tắc; cn thận, kiên
nhn.
523
- Ch động, linh hot, phc v tốt u cu v nhim vụ, công vụ trong
mọi tình huống.
Các yêu cầu khác
- Nm chc
các văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên môn.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Ph lc III
KHUNG NĂNG LC CA TNG V TRÍ VIỆC LÀM HUYN XUÂN TRƯNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2024 của UBND tỉnh)
I. KHUNG CẤP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V C NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ
phối hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân ch, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước
ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên ngoài
để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc.
Hiểu biết vvai trò, tác
động hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
sử dụng được nhiều
công cụ về công
nghệ thông tin
trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
nước ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ tục,
quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt hơn
nhu cầu của quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
y dựng mở
rộng mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông
tin sử dụng một
số phần mềm ng
cao, quản trị sở
dữ liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông
tin phức tạp
bằng một ngôn
ngữ nước
ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn
chất lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy định
vai trò, tác động của
hệ thống văn bản của
Đảng, văn bản pháp
quy văn bản hành
chính của quan
thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Hiểu biết bản về
máy tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
văn bản hành chính để
áp dụng vào công việc
chuyên môn.
Nghe trình
bày thông tin
một cách
ràng.
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
Hiểu biết sử
dụng y tính
một số phần mềm
cơ bản.
Giao tiếp
bản bằng một
ngôn ngữ nước
ngoài.
2
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng
văn bản thuộc phạm vi quản lý,
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
- Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây
dựng các đề án của hệ thống
chính trị hoặc của ngành, lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp đào
tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
tính chất chiến lược thuộc
phạm vi quản theo nhiệm
vụ được phân công.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ tính chất
chiến lược
4
- Chtrì nghiên cứu xây dựng c
n bản thuộc phm vi quản lý,
trình cấp có thẩm quyền ban hành.
- Chủ trì y dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
uốn nắn, điều chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ tính chất
vĩ mô.
3
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ
cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ.
2
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện các văn bản thuộc
Tham gia thẩm định
các văn bản làm
đúng thẩm quyền,
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
3
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
các văn bản khác thuộc phần việc
được phân công.
phạm vi quản lý; đề xuất biện
pháp khắc phục, điều chỉnh.
chức trách, nhiệm vụ
được giao
chức khác triển khai
ng việc, làm đúng
thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn của quan, đơn vị/
ngành, lĩnh vực/địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Ra quyết định có ảnh hưởng
lớn đến uy tín, hoạt động
của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài quan,
đơn vị.
Tạo môi trường phát triển,
hoàn thiện kiến thức, kỹ
năng, kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các lĩnh vực phụ
trách, góp phần xây dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc thuộc
quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của lĩnh vực
phụ trách.
Tạo cơ hội cho cấp dưới
phát triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với mảng
lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định khó, phức tạp
thuộc quyền hạn, chức năng
của phòng/lĩnh vực/nhóm
phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của tổ chức
cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
và phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện được
các nguyên tắc, yêu cầu của
cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của nhóm/bộ
phận.
Hỗ trợ việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế hoạch
công việc của bản thân.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Ra quyết định dựa theo
nguyên tắc, quy trình
sẵn.
Tổ chức thực hiện công
việc tiết kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức, chuyên
môn với người khác.
4
II. KHUNG CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC M CÔNG CHC NGHIP V
CHUYÊN NGÀNH
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Cấp độ
Đạo đức và bản lĩnh
Tổ chức thực hiện công
việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp ứng xử
Quan hệ phối
hợp
Sử dụng ngoại
ngữ
Sử dụng công nghệ
thông tin
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức bản
lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt về vấn
đề mang tính chiến
lược.
Thiết lập các định
hướng quan hệ
đối tác chiến
lược.
Sử dụng thành
thạo ngôn ngữ.
Am hiểu về công nghệ
thông tin khả
năng lập trình phần
mềm chuyên ngành.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với công
việc; hướng dẫn,
kiểm tra việc thực
hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy
nguồn lực bên trong và
bên ngoài để giải
pháp đảm bảo chất lượng
công việc.
Hiểu biết về vai trò,
tác động hội của
chính sách; xây dựng
khung pháp lý hỗ trợ
việc thực thi chính
sách.
Giao tiếp tốt trong
ngoài quan,
đơn vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt.
Am hiểu về công nghệ
thông tin và sử dụng
được nhiều công cụ
trình độ cao.
3
Trách nhiệm cao với
công việc được giao,
gương mẫu trong
thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ
tục, quy trình làm việc...
kịp thời để đáp ứng tốt
hơn nhu cầu của cơ quan,
địa phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn
của cơ quan, đơn vị,
địa phương.
Giao tiếp tốt với tổ
chức trong nội bộ
cơ quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng và mở
rộng mạng lưới
quan hệ.
Trao đổi, giải
thích được những
thông tin phức
tạp.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông tin và
sử dụng một số phần
mềm nâng cao, quản
trị cơ sở dữ liệu.
2
Tự nhận trách nhiệm
với công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc
nhằm đảm bảo các tiêu
chuẩn chất lượng đã
thống nhất.
Nắm vững các quy
định vai trò, tác
động của hệ thống văn
bản của Đảng, văn
bản pháp quy văn
bản hành chính của cơ
quan có thẩm quyền.
Thúc đẩy giao tiếp
hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn.
Hiểu biết bản về
máy tính và sử dụng
một số phần mềm
nâng cao.
1
Trách nhiệm với
công việc được giao,
chuẩn mực trong
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
Nắm được các quy
định về văn bản của
Đảng, văn bản pháp
Nghe trình bày
thông tin một cách
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
Giao tiếp cơ bản.
Hiểu biết sử dụng
máy tính một số
5
thực hiện.
lượng, quy trình có sẵn.
quy văn bản hành
chính để áp dụng vào
công việc chuyên
môn.
rõ ràng.
đồng nghiệp
trong công việc.
phần mềm cơ bản.
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Cấp độ
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn
bản
Thẩm định, góp ý
văn bản
Thực hiện hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
5
Chủ trì nghiên cứu, y dựng chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách văn bản của hệ thống chính
trị hoặc của ngành, nh vực công tác
được phân công.
- Chủ trì xây dựng ớng dẫn
triển khai thực hiện văn bản về
chuyên môn, nghiệp vụ của
ngành, lĩnh vực công tác được
phân công.
- Chủ trì y dựng giáo trình, tài
liệu, chuyên đề giảng dạy; tham
gia giảng dạy các lớp đào tạo,
bồi dưỡng chun môn, nghiệp
vụ cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc nh vực
công tác được phân công;
đề xuất chủ trương, biện
pháp để thực hiện các quy
định hoặc quyết định quản
lý đạt kết quả.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân
công.
4
- Tham gia xây dựng chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách văn
bản của hệ thống chính trị hoặc của
ngành, lĩnh vực công c được phân
công.
- Chủ trì xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
ngành, lĩnh vực công c được phân
công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện văn bản về
chuyên môn, nghiệp vụ thuộc
lĩnh vực công tác được phân
công.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho n bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc nh vực
công tác được phân công.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác
được phân công.
Tham gia tổ chức triển khai
các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công.
3
- Tham gia xây dựng đề án thuộc
ngành, lĩnh vực công c được phân
công
- Tham gia y dựng kế hoạch triển
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
chuyên môn, nghiệp vụ thuộc
lĩnh vực công tác được phân
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
và báo cáo tình hình thực
hiện các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được phân
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác
được phân công.
Thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân
công.
6
khai thực hiện các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác được phân công.
công.
- Tham gia hướng dẫn thực hiện
chuyên môn, nghiệp vụ cho
công chức cùng ngạch hoặc
ngạch thấp hơn.
công.
2
- Tham gia xây dựng các văn bản
thuộc lĩnh vực công tác được phân
công.
- Soạn thảo các quy định cụ thể, các
văn bản khác thuộc phần việc được
phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
chuyên môn, nghiệp vụ cho
công chức cùng ngạch hoặc
ngạch thấp hơn.
Tham gia vào từng công
đoạn theo sự phân công
Tham gia góp ý văn
bản thuộc lĩnh vực
công c được phân
công.
Chủ động phối hợp với các
đơn vị liên quan các
công chức khác triển khai
công việc, thực hiện đúng
thẩm quyền trách nhiệm
được giao.
1
Soạn thảo các văn bản thuộc phần
việc được phân công.
Thực hiện đúng quy trình
nghiệp vụ chuyên môn theo sự
phân công, hướng dẫn
Tham gia theo sự phân
công, hướng dẫn của Lãnh
đạo hoặc công chức ngạch
cao hơn
Tham gia theo sự
phân công, hướng
dẫn của Lãnh đạo
hoặc công chức
ngạch cao hơn
Phối hợp với các đơn vị
liên quan và các công chức
khác triển khai công việc,
thực hiện đúng thẩm quyền
và trách nhiệm được giao.
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Cấp độ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn
lực
Phát triển đội
ngũ
5
Định hướng mục tiêu, chiến lược
phát triển dài hạn cho quan,
đơn vị/ ngành, lĩnh vực/ địa
phương.
Nghiên cứu, đề xuất tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Tham mưu, đề xuất quyết định
ảnh hưởng lớn đến uy tín, hoạt
động của cơ quan, đơn vị.
Tham gia huy động
nguồn lực trong và ngoài
cơ quan, đơn vị.
Tạo môi trường phát
triển, hoàn thiện kiến
thức, k năng, kinh
nghiệm.
4
Định hướng mục tiêu của lĩnh
vực công tác được phân công,
góp phần xây dựng chiến lược
tổng thể.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực công tác được
phân công.
Tham mưu, đề xuất quyết định
khó, phức tạp, không theo chuẩn
tắc thuộc quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực công tác được phân công.
Phát huy được nguồn lực
của nh vực công tác
được phân công.
Tạo hội cho đồng
nghiệp phát triển bản
thân.
3
Xây dựng được mục tiêu, định
hướng cho mảng lĩnh vực công
tác được phân công.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực công tác được
phân công.
Tham mưu, đề xuất quyết định
khó, phức tạp thuộc quyền hạn,
chức năng của lĩnh vực công tác
được phân công.
Phát huy được nguồn lực
của đơn vị.
Thúc đẩy học tập liên
tục và phát triển.
2
Xây dựng được mục tiêu, kế
hoạch công việc cho nhóm/bộ
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi cho
Tham mưu, đề xuất quyết định thể
hiện được các nguyên tắc.
Phát huy được nguồn lực
của nhóm/bộ phận.
Hỗ trợ việc phát triển
hoàn thiện bản thân.
7
phận.
nhóm/bộ phận.
1
Xác định được mục tiêu, kế
hoạch công việc cho bản thân.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Tham mưu, đề xuất quyết định dựa
theo nguyên tắc, quy trình có sẵn.
Thực hiện công việc tiết
kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức,
chuyên môn với đồng
nghiệp.
III. KHUNG CẤP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CHUYÊN
MÔN DÙNG CHUNG
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ
phối hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân ch, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về CNTT
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên ngoài
để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc.
Hiểu biết vvai trò, tác
động hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
sử dụng được nhiều
công cụ về công
nghệ thông tin
trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
nước ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ tục,
quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt hơn
nhu cầu của quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng mở
rộng mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông
tin sử dụng một
số phần mềm ng
cao, quản trị sở
dữ liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông tin
phức tạp bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn
chất lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy định
vai trò, tác động của
hệ thống văn bản của
Đảng, n bản pháp
quy văn bản hành
chính của quan
thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Hiểu biết bản về
máy tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
Nghe trình
bày thông tin
một cách
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
Hiểu biết sử
dụng y tính
một số phần mềm
Giao tiếp bản
bằng một ngôn
ngữ nước ngoài.
8
trong thực hiện.
văn bản hành chính để
áp dụng vào công việc
chuyên môn.
ràng.
đồng nghiệp
trong công việc.
cơ bản.
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng
văn bản thuộc phạm vi quản lý,
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
- Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây
dựng các đề án của hệ thống
chính trị hoặc của ngành, lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp đào
tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
tính chất chiến lược thuộc
phạm vi quản theo nhiệm
vụ được phân công.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ nh chất
chiến lược
4
- Chtrì nghiên cứu xây dựng c
n bản thuộc phm vi quản,
trình cấp có thẩm quyền ban hành.
- Chủ trì y dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
uốn nắn, điều chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ nh chất
vĩ mô.
3
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ
cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ.
9
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
2
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
các văn bản khác thuộc phần việc
được phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý; đề xuất biện
pháp khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản làm
đúng thẩm quyền,
chức trách, nhiệm vụ
được giao
Chủ động phối hợp với
các đơn v liên quan
phối hợp với các công
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
1
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
- Soạn thảo các các văn bản khác
thuộc phần việc được phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện
các văn bản thuộc phạm vi
quản lý; đề xuất biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia góp ý các
văn bản làm đúng
thẩm quyền, chức
trách, nhiệm vụ được
giao
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển dài
hạn của quan, đơn vị/
ngành, lĩnh vực/địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Ra quyết định có ảnh hưởng
lớn đến uy tín, hoạt động
của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài quan,
đơn vị.
Tạo môi trường phát triển,
hoàn thiện kiến thức, kỹ
năng, kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các lĩnh vực phụ
trách, góp phần xây dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc thuộc
quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của lĩnh vực
phụ trách.
Tạo cơ hội cho cấp dưới
phát triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với mảng
lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định k, phức tạp
thuc quyền hạn, chức năng của
phòng/nh vc/nhóm phụ tch.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của tổ chức
cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
và phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện được
các nguyên tắc, yêu cầu của
cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của nhóm/bộ
phận.
Hỗ trợ việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế hoạch
công việc của bản thân.
Chủ động chuẩn bị thực hiện
tiến trình thay đổi trong công
việc.
Ra quyết định dựa theo nguyên
tắc, quy trình có sẵn.
Tổ chức thực hiện công
việc tiết kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức, chuyên
môn với người khác.
Ghi chú: Cấp độ được xác định từ cao xuống thấp, tương ứng từ 5 đến 1.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 805/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 805/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1108/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 805/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×