• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 765/QĐ-UBND Nam Định 2024 Danh mục vị trí việc làm của UBND huyện Trực Ninh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/04/2024 16:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 765/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 765/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 765/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 765/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công vic và
Khung năng lực từng vị trí việc làm của UBND huyện Trực Ninh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Ngh định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 m 2020 của Chính
ph về vị trí việc làm và biên chế công chức;
n cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý;
nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, tổ chức hành
chính vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ,
phc vụ trong đơn vị sự nghiệp công lp;
n cứ Thông số 11/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc m công chức nghip vchuyên ngành
nội vụ;
n cứ Thông tư số 42/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về vị trí việc làm công chức chuyên
ngành giao thông vận tải trong quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực giao thông
vận tải;
n cứ Thông tư số 06/2023/TT-BCT ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn về vtrí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên
ngành công thương trong các cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực công thương;
n cứ Thông số 03/2023/TT-BKHĐT ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu ớng dẫn vvị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành kế hoạch, đầu tư và thống kê;
n cứ Thông số 06/2023/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 5 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch hướng dẫn về vị trí việc làm công chức
nghiệp vchuyên ngành văn hoá, gia đình, thể dục, thể thao du lịch trong
quan, tổ chức hành chính thuộc ngành, lĩnh vực văn hoá, thể thao và du lịch;
n cứ Thông tư số 19/2023/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Y tế hướng dẫn vị trí việc m công chức nghiệp chuyên ngành y tế;
n cứ Thông số 02/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 6 năm 2023 của B
trưởng Bộ pháp quy định vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
pháp;
2
n cứ Thông số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của B
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức
nghiệp vụ chuyên ngành tng tin truyền thông trong quan, tổ chức thuộc
ngành, lĩnh vực thông tin truyền thông;
n cứ Thông số 05/2023/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp
vụ chuyên ngành tài nguyên và môi trường;
n cứ Thông tư số 16/2023/TT-BKHCN ngày 09 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp
vụ chuyên ngành về khoa học công nghệ trong quan, tổ chức thuộc ngành,
nh vực khoa học và công nghệ;
n cứ Thông tư số 54/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
i chính trong cơ quan, tổ chức thuc ngành, lĩnh vực tài chính;
n cứ Thông tư số 15/2023/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 9 năm 2023 của B
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành giáo dục;
n cứ Thông số 02/2023/TT-VPCP ngày 11 tháng 9 năm 2023 của Văn
phòng Chính phhướng dẫn về vị trí việc làm ng chức nghiệp vụ chuyên ngành
nh vực văn phòng trong các cơ quan, tổ chức hành chính;
n cứ Thông tư số 06/2023/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 9 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn vị trí vic làm công
chức nghiệp vụ chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
n cứ Thông số 10/2023/TT-BLĐTBXH ngày 17 tháng 10 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về vị tviệc làm công
chức nghiệp vụ chun ngành lao động, người có công và xã hội trong cơ quan, tổ
chức thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội;
n cứ Thông số 11/2023/TT-BXD ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp v chuyên
ngành xây dựng;
Căn c Tng tư s01/2023/TT-TTCP ny 01 tháng 11 năm 2023 của Tổng
Thanh tra Chính phủ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
thanh tra;
Theo đề nghị của UBND huyện Trực Ninh tại Tờ trình số 59/TTr-UBND
ngày 19/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ tại Báo cáo số 895/BC-SNV 29/3/2024
về việc thẩm định Đề án vị trí vic làm của UBND huyện Trực Ninh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản tả công việc
Khung năng lực từng vị trí việc làm của UBND huyện Trực Ninh
1. Danh mc vị trí việc làm gồm 143 vị trí, cụ thể:
3
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 12 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp v chuyên ngành: 117 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp v chuyên môn dùng chung: 10 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.
(Chi tiết phụ lục I kèm theo)
2. Bản mô tcông việc Khung năng lực từng vị trí việc làm của UBND
huyện Trực Ninh (chi tiết Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Chtịch UBND huyện Trực Ninh căn cứ Danh mc vị trí việc làm, Bản
mô tả công việc, Khung năng lực vị tviệc làm đã được phê duyệt biên chế
được giao hằng năm để làm sở thực hiện việc tuyển dụng, sử dng, quản lý
công chức và lao động hợp đồng theo đúng quy định hiện hành.
2. Giao Sở Nội vụ hướng dẫn, theo i, kiểm tra việc thực hiện của UBND
huyện Trực Ninh.
Điều 3. - Quyết định này hiệu lực kể từ ngày thay thế Quyết định
số 1888/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt
Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vtrí việc làm ca UBND huyện
Trực Ninh và Quyết định số 2156/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt Danh mục vtrí việc làm, Bản tả công việc Khung năng lực
của từng vị trí việc làm của UBND huyện Trực Ninh.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ
tịch UBND huyện Trực Ninh; thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ (để báo cáo);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP8.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
Phạm Đình Nghị
Ph lc I
DANH MC V TRÍ VIỆC LÀM CỦA HUYN TRC NINH
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày /4/2024 ca UBND tnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Mã VTVL
Đơn vị thc
hin
I
V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO QUN : 12 V TRÍ
1
Ch tịch HĐND huyện
TN-LĐQL-01
HĐND huyện
2
Phó Chủ tịch HĐND huyện
TN-LĐQL-02
HĐND huyện
3
Ch tch UBND huyn
TN-LĐQL-03
UBND huyn
4
Phó chủ tch UBND huyn
TN-LĐQL-04
UBND huyn
5
Trưởng ban HĐND huyện
TN-LĐQL-05
HĐND huyện
6
Phó Trưởng ban HĐND huyện
TN-LĐQL-06
HĐND huyện
7
Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyn
TN-LĐQL-07
Văn phòng
HĐND và
UBND huyn
8
Chánh Thanh tra huyện
TN-LĐQL-08
Thanh tra huyn
9
Trưởng phòng
TN-LĐQL-09
Các phòng
chuyên môn thuc
UBND huyn
9.1
Ni v
TN-LĐQL-09.01
Phòng Nội v
9.2
Tư pháp
TN-LĐQL-09.02
Phòng Tư pháp
9.3
Tài chính - kế hoch
TN-LĐQL-09.03
Phòng Tài chính
- Kế hoch
9.4
Tài nguyên và Môi trường
TN-LĐQL-09.04
Phòng Tài nguyên
và i trưng
9.5
Nông nghiệp và phát trin
nông thôn
TN-LĐQL-09.05
Phòng Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
9.6
Kinh tế và Hạ tng
TN-LĐQL-09.06
Phòng Kinh tế
và Hạ tng
9.7
Lao động - Thương binh và Xã
hi
TN-LĐQL-09.07
Phòng Lao động
Thương binh và
Xã hội
9.8
Văn hoá và Thông tin
TN-LĐQL-09.08
Phòng Văn hoá
và Thông tin
9.9
Y tế
TN-LĐQL-09.09
Phòng Y tế
9.10
Giáo dục và Đào tạo
TN-LĐQL-09.10
Phòng Giáo dục
và Đào tạo
10
Phó Chánh Văn phòng
HĐND- UBND huyn
TN-LĐQL-10
Văn phòng
HĐND và
UBND huyn
2
11
Phó Chánh Thanh tra huyn
TN-LĐQL-11
Thanh tra huyn
12
Phó Trưởng phòng
TN-LĐQL-12
Các phòng
chuyên môn thuc
UBND huyn
12.1
Ni v
TN-LĐQL-12.01
Phòng Nội v
12.2
Tư pháp
TN-LĐQL-12.02
Phòng Tư pháp
12.3
Tài chính - kế hoch
TN-LĐQL-12.03
Phòng Tài chính
- Kế hoch
12.4
Tài nguyên và Môi trường
TN-LĐQL-12.04
Phòng Tài nguyên
và i trưng
12.5
Nông nghiệp và phát triển
nông thôn
TN-LĐQL-12.05
Phòng Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
12.6
Kinh tế và Hạ tng
TN-LĐQL-12.06
Phòng Kinh tế
và Hạ tng
12.7
Lao động - Thương binh và Xã
hi
TN-LĐQL-12.07
Phòng Lao động
Thương binh và
Xã hội
12.8
Văn hoá và Thông tin
TN-LĐQL-12.08
Phòng Văn hoá
và Thông tin
12.9
Y tế
TN-LĐQL-12.09
Phòng Y tế
12.10
Giáo dục và Đào tạo
TN-LĐQL-12.10
Phòng Giáo dục
và Đào tạo
II
V TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP V CHUYÊN NGÀNH: 117 V TRÍ
Lĩnh vực Ni v
7 v trí
1
Chuyên viên về t chc b máy
TN-NVCN-
01
Phòng Nội v
2
Chuyên viên về quản lý nguồn
nhân lực
TN-NVCN-
02
-
3
Chuyên viên về địa giới hành chính
TN-NVCN-
03
-
4
Chuyên viên về cải cách hành
chính
TN-NVCN-
04
-
5
Chuyên viên về quản lý văn thư,
lưu trữ
TN-NVCN-
05
-
6
Chuyên viên về thi đua, khen
thưởng
TN-NVCN-
06
-
7
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng,
tôn giáo
TN-NVCN-
07
-
Lĩnh vực Giao thông vận ti
4 v trí
8
Chuyên viên về kết cu h tng
giao thông
TN-NVCN-
08
Phòng Kinh tế
và Hạ tng
9
Chuyên viên về an ninh, an toàn
giao thông
TN-NVCN-
09
-
10
Chuyên viên về quản lý vận ti
TN-NVCN-
10
-
3
11
Chuyên viên v qun lý phương tin và
ngưi lái
TN-NVCN-
11
-
Lĩnh vực công thương
2 v trí
12
Chuyên viên v qun lý thương mi
trong nưc
TN-NVCN-
12
Phòng Kinh tế
và Hạ tng
13
Chuyên viên về quản lý công
nghip
TN-NVCN-
13
-
Lĩnh vực xây dựng
8 v trí
14
Chuyên viên Quản lý quy hoạch
xây dng
TN-NVCN-
14
Phòng Kinh tế
và Hạ tng
15
Chuyên viên quản lý kiến trúc
TN-NVCN-
15
-
16
Chuyên viên quản lý hoạt động đầu
tư xây dựng
TN-NVCN-
16
-
17
Chuyên viên quản lý phát triển đô
th
TN-NVCN-
17
-
18
Chuyên viên quản lý hạ tng k
thut
TN-NVCN-
18
-
19
Chuyên viên quản lý nhà ở
TN-NVCN-
19
-
20
Chuyên viên quản lý công sở
TN-NVCN-
20
-
21
Chuyên viên qun vt liu xây dng
TN-NVCN-
21
-
Lĩnh vực Khoa học và Công ngh
5 v trí
22
Chuyên viên về quản lý khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
(gm c hoạt động và nhiệm v
khoa hc)
TN-NVCN-
22
Phòng Kinh tế
và Hạ tng
23
Chuyên viên về phát triển khởi
nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm
cả phát triển thị trường và doanh
nghiệp khoa học và công nghệ)
TN-NVCN-
23
-
24
Chuyên viên về quản lý hoạt động
tiêu chuẩn hóa
TN-NVCN-
24
-
25
Chuyên viên về quản lý hoạt động
đo lường
TN-NVCN-
25
-
26
Chuyên viên về quản lý đánh giá
hợp chuẩn và hợp quy
TN-NVCN-
26
-
Lĩnh vực Tư pháp
5 v trí
27
Chuyên viên về xây dựng pháp luật
TN-NVCN-
27
Phòng Tư pháp
28
Chuyên vn về phổ biến, go dục
pháp luật, hòa giải cơ sở, tiếp cận
pháp luật
TN-NVCN-
28
-
29
Chuyên vn về quản xử vi
phạm nh chính và theo dõi nh
nh thi hành pp luật
TN-NVCN-
29
-
30
Chuyên vn về kiểm tra n bản quy
phạm pháp lut
TN-NVCN-
30
-
31
Chuyên vn về hành cnh pp
TN-NVCN-
31
-
4
Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư
7 v trí
32
Chuyên viên về quản lý kinh tế
tng hp
TN-NVCN-
32
Phòng Tài chính
- Kế hoch
33
Chuyên viên về quản lý đầu tư
TN-NVCN-
33
-
34
Chuyên viên về quản lý kinh tế đối
ngoi
TN-NVCN-
34
-
35
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
TN-NVCN-
35
-
36
Chuyên viên về quản lý đấu thu
TN-NVCN-
36
-
37
Chuyên viên về quản lý doanh
nghip
TN-NVCN-
37
-
38
Chuyên viên về quản lý kinh tế tp
th, kinh tế hợp tác
TN-NVCN-
38
-
Lĩnh vực Tài chính
3 v trí
39
Chuyên vn về Quản i chính -
ngân sách
TN-NVCN-
39
Phòng Tài chính
- Kế hoch
40
Chuyên viên về quản lý tài sản
công
TN-NVCN-
40
-
41
Chuyên viên về quản lý giá
TN-NVCN-
41
-
Lĩnh vc Nông nghip và Pt trin
nông tn
6 v trí
42
Chuyên vn Qun về trng trt,
bo v thc vt
TN-NVCN-
42
Phòng Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
43
Chuyên vn Qun về cn ni,
thú y
TN-NVCN-
43
-
44
Chuyên vn về qun thủy sn
TN-NVCN-
44
-
45
Chuyên vn về qun thủy li, đê
điều, phòng chống thiên tai nước
sch ng thôn
TN-NVCN-
45
-
46
Chuyên vn về qun chất lưng,
chế biến pt trin th trường
TN-NVCN-
46
-
47
Chuyên vn về pt trin nông thôn
TN-NVCN-
47
-
Lĩnh vực tài nguyên và môi
trường
7 v trí
48
Chuyên viên về Khoáng sản
TN-NVCN-
48
Phòng Tài nguyên
và Môi tng
49
Chuyên vn về đo đạc và bản đ
TN-NVCN-
49
-
50
Chuyên vn về Quản đất đai
TN-NVCN-
50
-
51
Chuyên vn về bo tn thn nhiên
đa dng sinh hc
TN-NVCN-
51
-
52
Chuyên vn về môi trường
TN-NVCN-
52
-
53
Chuyên vn về biến đổi khí hậu
TN-NVCN-
53
-
5
54
Chuyên vn về tài nguyên nước
TN-NVCN-
54
-
Lĩnh vực thông tin và truyền
thông
14 v trí
55
Chuyên viên về quản lý báo chí
TN-NVCN-
55
Phòng Văn hoá
và Thông tin
56
Chuyên viên về quản lý phát thanh,
truyền hình
TN-NVCN-
56
-
57
Chuyên viên về quản lý thông tin
điện t
TN-NVCN-
57
-
58
Chuyên viên về quản lý thông tin
đối ngoi
TN-NVCN-
58
-
59
Chuyên viên về quản lý thông tin
cơ sở
TN-NVCN-
59
-
60
Chuyên viên về quản lý xuất bn
TN-NVCN-
60
-
61
Chuyên viên về quản lý in
TN-NVCN-
61
-
62
Chuyên viên về quản lý phát hành
TN-NVCN-
62
-
63
Chuyên viên về quản lý bưu chính
TN-NVCN-
63
-
64
Chuyên viên về quản lý viễn thông
TN-NVCN-
64
-
65
Chuyên viên về quản lý tần s
tuyến điện
TN-NVCN-
65
-
66
Chuyên viên về quản lý công nghệ
thông tin
TN-NVCN-
66
-
67
Chuyên viên về giao dịch điện t
TN-NVCN-
67
-
68
Chuyên viên về quản lý an toàn
thông tin mạng
TN-NVCN-
68
-
Lĩnh vực văn hoá thể thao và du
lch
6 v trí
69
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực di
sn văn hóa
TN-NVCN-
69
Phòng Văn hoá
và Thông tin
70
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ
s (bao gm quản lý thư viện và
quản lý văn hóa dân tộc)
TN-NVCN-
70
-
71
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực
gia đình
TN-NVCN-
71
-
72
Chuyên viên về quản lý thể dc th
thao cho mọi người
TN-NVCN-
72
-
73
Chuyên viên v qun lý th thao thành
tích cao và th thao chuyên nghip
TN-NVCN-
73
-
74
Chuyên viên về quản lý xúc tiến,
quảng bá du lịch
TN-NVCN-
74
-
Lĩnh vực lao động, thương binh,
xã hội
16 v trí
-
75
Chuyên viên về tiền lương
TN-NVCN-
75
Phòng Lao động
- Thương binh
và Xã hội
6
76
Chuyên viên v Bo him xã hi
TN-NVCN-
76
-
77
Chuyên viên về bình đẳng gii
TN-NVCN-
77
-
78
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao
động
TN-NVCN-
78
-
79
Chuyên viên về người có công
TN-NVCN-
79
-
80
Chuyên viên về phòng, chống t
nạn xã hội
TN-NVCN-
80
-
81
Chuyên viên về việc làm
TN-NVCN-
81
-
82
Chuyên viên về bo tr xã hội
TN-NVCN-
82
-
83
Chuyên viên về giảm nghèo
TN-NVCN-
83
-
84
Chuyên viên về tr em
TN-NVCN-
84
-
85
Chuyên viên về cơ sở vật chất và
thiết bị
TN-NVCN-
85
-
86
Chuyên viên về đào tạo (bao gm
đào tạo chính quy và đào tạo
thường xuyên)
TN-NVCN-
86
-
87
Chuyên viên về công tác học sinh,
sinh viên
TN-NVCN-
87
-
88
Chuyên viên về quản lý kỹ năng
ngh
TN-NVCN-
88
-
89
Chuyên viên v nhà giáo giáo dục
ngh nghip
TN-NVCN-
89
-
90
Chuyên viên về kiểm định và bảo
đảm chất lượng giáo dục ngh
nghip
TN-NVCN-
90
-
Lĩnh vực Giáo dục
7 v trí
91
Chuyên vn về quản chương trình
go dục
TN-NVCN-
91
Phòng Giáo dc
và Đào tạo
92
Chuyên vn về quản tchức và
hoạt động sgo dục
TN-NVCN-
92
-
93
Chuyên vn về quản bảo đảm
kiểm định chấtợng go dục
TN-NVCN-
93
-
94
Chuyên vn về quản sở vật
chất, trang thiết bị go dục
TN-NVCN-
94
-
95
Chuyên vn về quản chínhch
phát triển đội ngũ cán bộ quản
go dục (bao gồm đội n ngiáo,
cán bquản , nn viên ngành
Go dục)
TN-NVCN-
95
-
96
Chuyên vn về quản người học
(bao gồm cả tuyển sinh đào tạo;
cnh sách và các hoạt động hỗ tr
đối với người học)
TN-NVCN-
96
-
97
Chuyên vn về quản thi văn
bằng, chứng ch
TN-NVCN-
97
-
7
Lĩnh vực Y tế
8 v trí
98
Chuyên viên về Kiểm soát bnh tt
TN-NVCN-
98
Phòng Y tế
99
Chuyên vn về thiết b y tế và ng
trình y tế
TN-NVCN-
99
-
100
Chuyên viên về dược (Bao gồm cả
dược cổ truyền)
TN-NVCN-
100
-
101
Chuyên viên về an toàn thực phẩm
TN-NVCN-
101
-
102
Chuyên viên về Dân số - Kế hoạch
hóa gia đình
TN-NVCN-
102
-
103
Chuyên viên về quản lý khám,
chữa bệnh
TN-NVCN-
103
-
104
Chuyên viên về Bảo hiểm y tế
TN-NVCN-
104
-
105
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe
bà mẹ, trẻ em
TN-NVCN-
105
-
Lĩnh vực Văn phòng
4 v trí
106
Chuyên viên tham mưu tổng hp
chuyên ngành
TN-NVCN-
106
Văn phòng
HĐND và
UBND huyn
107
Chuyên viên về thư ký - biên tập
TN-NVCN-
107
-
108
Chuyên viên v kiểm soát thủ tc
hành chính
TN-NVCN-
108
-
109
Chuyên viên về quản lý thông tin
lãnh đạo
TN-NVCN-
109
-
Lĩnh vực Thanh tra
8 v trí
-
110
Thanh tra viên về công tác thanh
tra
TN-NVCN-
110
Thanh tra huyn
111
Chuyên viên về công tác thanh tra
TN-NVCN-
111
-
112
Thanh tra viên về tiếp công dân và
x lý đơn
TN-NVCN-
112
-
113
Chuyên viên về tiếp công dân và
x đơn
TN-NVCN-
113
-
114
Thanh tra viên về giải quyết khiếu
nại, tố cáo
TN-NVCN-
114
-
115
Chuyên viên về giải quyết khiếu
nại, tố cáo
TN-NVCN-
115
-
116
Thanh tra viên về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
TN-NVCN-
116
-
117
Chuyên viên về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
TN-NVCN-
117
-
III
V TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP V CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG: 10 V TRÍ
Lĩnh vực pháp chế
1 v trí
1
Chuyên viên về pháp chế
TN-CMDC-01
Văn phòng
HĐND và
UBND huyn
Lĩnh vực Văn phòng
6 v trí
2
Chuyên viên về hành chính -
văn phòng
TN-CMDC-02
-
8
3
Chuyên viên về qun tr công
s
TN-CMDC-03
-
4
Văn thư viên
TN-CMDC-04
-
5
Văn thư viên trung cấp
TN-CMDC-05
-
6
Chuyên viên về lưu trữ
TN-CMDC-06
-
7
Cán sự v lưu trữ
TN-CMDC-07
-
Lĩnh vực kế hoch - tài chính
3 v trí
8
Kế toán trưởng (hoc ph
trách kế toán)
TN-CMDC-08
Các cơ quan
chuyên môn thuc
UBND huyn
9
Kế toán viên
TN-CMDC-09
-
10
Nhân viên thủ qu
TN-CMDC-10
-
IV
V TRÍ VIỆC LÀM HỖ TR PHC V: 04 V TRÍ
1
Nhân viên kỹ thut
TN-HTPV-01
Văn phòng
HĐND và
UBND huyn
2
Nhân viên phục v
TN-HTPV-02
-
3
Nhân viên lái xe
TN-HTPV-03
-
4
Nhân viên bảo v
TN-HTPV-04
-
Phụ lục II
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC, KHUNG NĂNG LỰC CA
TNG V TRÍ VIỆC LÀM HUYỆN TRC NINH
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày /4/2024 ca UBND tnh)
I.V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO QUẢN LÝ
Tên VTVL: Ch tch Hội đồng nhân
dân huyn
v trí việc làm: TN-LĐQL-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Lãnh đạo, ch đạo hoạt động của Thường trc Hội đồng nhân dân, các Ban
ca Hội đồng nhân dân huyn. Thc hiện các nhim v, quyn hạn theo quy định
của pháp luật, quy chế làm việc ca Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo
quy định ti Lut
t chức chính
quyền địa phương
năm 2015; Lut
sửa đổi, b sung
mt s điu Lut
t chức Chính
ph Luật t
chức chính quyền
địa phương năm
2019 và Quy chế
hoạt động ca
HĐND huyện
nhim k 2021-
2026.
1. Lãnh đạo hoạt động của Thường
trực HĐND huyện, chịu trách
nhiệm trước HĐND huyện vhoạt
động của HĐND huyện hoạt
động của Thường trực HĐND
huyện.
2. Chịu trách nhiệm trước HĐND,
UBND tỉnh, Ban Thường vụ Huyện
ủy, v việc thực hiện chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của HĐND
huyện theo quy định của pháp luật.
3. Đại diện HĐND huyện trong
quan hệ công tác với HĐND,
UBND tỉnh, các quan cấp trên,
ND các huyện, thị xã, trực
thuộc tỉnh. Giữ mối liên hệ giữa
Thường trực HĐND huyện với Ban
Thường vụ Huyện ủy, UBND, Ban
Thường trực Ủy ban MTTQ Việt
Nam huyện, các quan nhà nước,
các tổ chức hội công dân
địa phương.
4. Chỉ đạo việc thể chế hóa Nghị
quyết của HĐND tỉnh, Ban Thường
vụ Huyện ủy thông qua việc ban
Kế hoạch công tác;
Ngh quyết, các kết
lun, quy chế hot
động…
2
hành các nghị quyết tại các kỳ họp
HĐND huyện; chỉ đạo xây dựng
thực hiện chương trình hoạt động
của HĐND huyện hằng năm và cả
nhiệm kỳ.
5. Chủ tọa các kỳ họp HĐND
huyện; chủ trì các phiên họp
Thường trực HĐND huyện.
6. Phân công nhiệm vụ cho Phó
Chủ tịch, các thành viên Thường
trực HĐND huyện để đảm bảo hoạt
động thường xuyên của Thường
trực HĐND huyện theo luật định. 7.
Ủy quyền cho Phó Chủ tịch HĐND
huyện giải quyết các vấn đề thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch HĐND
huyện.
8. Phụ trách công tác tổ chức, cán
bộ của HĐND huyện. Phê chuẩn
kết quả bầu cử Thường trực HĐND
cấp xã.
9. chứng thực các Nghị quyết,
Biên bản kỳ họp HĐND huyện
thay mặt Thường trực HĐND
huyện các loại n bản khác của
HĐND, Thường trực HĐND
huyện. Quyết định những tài liệu
được lưu hành tại kỳ họp HĐND.
10. Tổ chức đối thoại trực tiếp với
nhân dân các xã, thị trấn ít nhất 01
lần/năm. Tiếp công dân tại trụ sở
tiếp công dân của huyện 01 lần
/quý; phân công Phó Chủ tịch
HĐND các thành viên Thường
trực HĐND tiếp công dân 01
lần/tháng; Phó chủ tịch HĐND tiếp
công dân thường xuyên tại trụ sở
làm việc; tiếp nhận đơn thư của
công dân, chuyển đến quan
thẩm quyền giải quyết, theo dõi,
đôn đốc việc giải quyết đơn của các
cơ quan có thẩm quyền.
2.2
Ch đạo, t chc
thc hiện công
1. Ch trì xây dng quy chế làm
vic, ni dung, kế hoch công tác
Công tác thc hin theo
đúng kế hoạch được
3
tác nội b HĐND
hàng năm, quý, tháng ca Hội đồng
nhân dân huyn;
2. Phân công công vic trong
Thường trc Hội đồng nhân dân
huyn;
3. Ký các văn bản theo quy định
theo quy chế làm vic ca Hội đồng
nhân dân huyn;
4. Chịu trách nhim v vic s
dụng tài chính, tài sản được cấp
thm quyn giao cho Hi đồng
nhân dân huyn theo quy định;
5. Triu tập chủ tọa các kỳ hp,
hi ngh, cuc họp định kỳ, đt
xut;
6. Các nhiệm v khác theo quy định
của Đảng, của pháp luật liên
quan và của HĐND cấp trên.
phê duyệt, đúng quy
định của Đảng của
pháp luật.
2.3
Thc hiện các nhim v khác do cấp thm quyền giao theo quy đnh ca
pháp luật hiện hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Huyn y;
- HĐND huyn;
Thường trực HĐND huyn, các
Ban của HĐND huyn các
Thành viên HĐND
UBND huyn, các ban
ngành, đoàn thể huyn
3.2 . Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng y, HĐND, UBND các xã, thị
trấn trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể
huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thp
các thông tin cn thiết cho vic thc hin
công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
4
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyn liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao; Định k hoặc đột xuất báo cáo tình hình hot
động ca Thường trực HĐND, các Ban của HĐND với cơ quan cấp trên.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi đưc cấp trên giao theo quy đnh ca
pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công vic cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND huyn.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành
hoặc chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế
học, Chính trị học, Quản đất đai, kinh tế Nông nghiệp, Tài
chính-ngân hàng bảo hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng
Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước, Hành
chính học, nh chính công, Chính sách công, Kinh tế lao
động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về bổ nhiệm.
Kiến thc b tr
- trình đ quản nhà nước đối với công chức ngch
chuyên viên chính tương đương tr lên hoặc bng cao
cấp lý luận chính trị - hành chính.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp huyện
tương đương trở n.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 3 khung năng lực ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc
nhân dân; kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng H Chí
Minh, mục tiêu, lý tưởng v độc lập dân tộc, ch nghĩa xã hội
và đường lối đổi mi của Đảng.
- lập trường, quan đim, bản lĩnh chính trị vững vàng,
không dao đng trong bt c tình huống nào, kiên quyết đấu
tranh bo v Cương lĩnh, đường li của Đảng, Hiến pháp
pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng, quc
5
gia - dân tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích nhân; sẵn
sàng hy sinh s nghip của Đảng, độc lp, t do ca T
quốc, vì hạnh phúc của nhân dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, cơ hội, vụ lợi; không có biểu
hiện suy thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự
chuyển hóa”.
- lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng,
giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng
nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền
hạn của mình để trục lợi.
Tác phong, lề li làm
vic
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám
nghĩ, dám làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k
lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương,
cơ quan, đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai công khai tài sản, thu nhập theo
quy định.
- Báo o đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin
chính xác, khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực:
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hin văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
6
Tên VTVL: Ch tch y ban nhân dân
huyn
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: y ban nhân dân huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Lãnh đạo, ch đạo hoạt động ca Ủy ban nhân dân huyện. Thc hiện các
nhim v, quyn hạn theo quy định của pháp lut, quy chế làm việc ca y ban
nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo
quy định ti Lut
t chức chính
quyền địa phương
năm 2015; Lut
sửa đổi, b sung
mt s điu Lut
t chức Chính
ph Luật t
chức chính quyền
địa phương năm
2019 và Quy chế
hoạt động ca
UBND huyn
nhim k 2021-
2026.
1. Lãnh đạo và điều hành công việc
của y ban nhân dân, các thành
viên Ủy ban nhân dân huyện; lãnh
đạo, chỉ đạo các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện;
2. Phê chuẩn kết quả bầu, miễn
nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy
ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã; điều động,
đình chỉ công tác, cách chức Chủ
tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; giao
quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp trong trường hợp khuyết
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
giữa hai kỳ họp Hội đồng nhân dân
cấp xã; bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều
động, cách chức, khen thưởng, kỷ
luật cán bộ, công chức, viên chức
thuộc phạm vi quản theo quy
định của pháp luật;
3. Lãnh đạo, chỉ đạo việc thực hiện
các nhiệm vụ thi hành Hiến pháp,
pháp luật, các văn bản của quan
nhà nước cấp trên, của Hội đồng
nhân dân Ủy ban nhân dân
huyện; bảo đảm quốc phòng, an
ninh trật tự, an toàn hội; bảo
vệ tài sản của quan, tổ chức, bảo
hộ tính mạng, tự do, danh dự, nhân
Kế hoạch công tác;
Quyết đnh, Ch th,
Báo cáo, Công văn,
chương trình công
tác…
7
phẩm, tài sản, các quyền lợi ích
hợp pháp khác của công dân; thực
hiện các biện pháp quản lý dân
trên địa bàn huyện;
4. Lãnh đạo chịu trách nhiệm về
hoạt động của hệ thống hành chính
nhà nước từ huyện đến sở, bảo
đảm tính thống nhất, thông suốt của
nền hành chính; chỉ đạo công tác
cải cách hành chính cải cách
công vụ, công chức trong hệ thống
hành chính nhà nước ở địa phương;
5. Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi
bỏ văn bản trái pháp luật của cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân huyện văn bản trái
pháp luật của Ủy ban nhân dân,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
Đình chỉ việc thi hành văn bản trái
pháp luật của Hội đồng nhân dân
cấp xã, báo cáo Ủy ban nhân dân
huyện để đề nghị Hội đồng nhân
dân huyện bãi bỏ;
6. Chỉ đạo Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã; ủy quyền cho Phó Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện hoặc
người đứng đầu quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
trong phạm vi thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện;
7. Quản tổ chức sử dụng
hiệu quả công sở, tài sản, phương
tiện làm việc ngân sách n
nước được giao trên địa bàn huyện
theo quy định của pháp luật;
8. Tổ chức việc thanh tra, kiểm tra,
giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi
phạm pháp luật, tiếp công dân theo
quy định của pháp luật;
9. Chỉ đạo thực hiện các biện pháp
bảo vệ môi trường, phòng, chống
cháy, nổ; chỉ đạo áp dụng các
biện pháp đ giải quyết các công
8
việc đột xuất, khẩn cấp trong
phòng, chống thiên tai, dịch bệnh,
an ninh, trật tự, an toàn
hội trên địa bàn huyện theo quy
định của pháp luật;
10. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
do quan nhà nước cấp trên phân
cấp, ủy quyền.
2.2
Ch đạo, t chc
thc hiện công
tác nội b UBND
1. Lãnh đạo điều hành công vic
ca Ủy ban nhân dân, các thành
viên Ủy ban nhân dân, phân công
nhim v cho Lãnh đạo UBND
thành viên UBND theo quy định.
2. Quản tổ chc s dụng
hiu qu công sở, tài sản, phương
tiện làm việc ngân sách n
ớc được giao theo quy định ca
pháp luật.
3. các văn bản theo quy định và
theo quy chế làm vic ca UBND
huyn.
4. y quyền cho Phó Chủ tch y
ban nhân dân huyện thc hin
nhim v, quyn hn trong phm vi
thm quyn ca Ch tch y ban
nhân dân huyn;
Công tác thực hin theo
đúng kế hoạch được
phê duyệt, đúng quy
định của Đảng của
pháp luật.
2.3
Thc hiện các nhim v khác do cấp thm quyền giao theo quy đnh ca
pháp luật hiện hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trc tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Huyn y;
- HĐND huyn;
- UBND tnh; các ban
ngành, đoàn thể tnh;
Các phó Chủ tch UBND huyn,
Th trưởng các quan chuyên
môn, đơn vị s nghip thuc
huyn
Các ban ngành, đoàn
th huyn
3.2 . Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
9
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị
trấn trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể
huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thp
các thông tin cn thiết cho vic thc hin
công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyn liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao; Định k hoặc đột xuất báo cáo tình hình hoạt
động ca UBND huyn với cơ quan cấp trên.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi đưc cấp trên giao theo quy đnh ca
pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công vic cho các Phó Chủ tch UBND huyn, các y viên
UBND huyn.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành
hoặc chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế
học, Chính trị học, Quản đất đai, kinh tế Nông nghiệp, i
chính-ngân hàng bảo hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng
Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước, Hành
chính học, nh chính công, Chính sách công, Kinh tế lao
động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về bổ nhiệm.
Kiến thc b tr
- trình đ quản nhà nước đối với công chức ngch
chuyên viên chính tương đương tr lên hoặc bằng cao
cấp lý luận chính trị - hành chính.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp huyện
tương đương trở n.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 3 khung ng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
10
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích ca Đảng, ca quốc gia, n tộc
nhân dân; kiên đnh ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí
Minh, mục tiêu, lý tưởng v độc lập dân tộc, ch nghĩa xã hội
và đường lối đổi mi của Đảng.
- lập trường, quan đim, bản lĩnh chính trị vững vàng,
không dao động trong bt c tình huống nào, kiên quyết đấu
tranh bo v Cương lĩnh, đường li của Đảng, Hiến pháp
pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng, quc
gia - dân tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích nhân; sẵn
sàng hy sinh s nghip của Đảng, độc lp, t do ca T
quốc, vì hạnh phúc của nhân dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, cơ hội, vụ lợi; không có biểu
hiện suy thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự
chuyển hóa”.
- lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng,
giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng
nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền
hạn của mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối làm
vic
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám
nghĩ, dám làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k
lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương,
cơ quan, đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai công khai tài sản, thu nhập theo
quy định.
- Báo o đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin
chính xác, khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực:
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
- Xây dựng văn bản
3-5
11
chuyên môn
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Phó Ch tch Hội đồng
nhân dân huyện
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Giúp Chủ tịch HĐND chỉ đạo hoạt động của Thường trc Hi đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân huyện. Thc hiện các nhiệm v, quyn hn
theo quy định của pháp luật, quy chế làm vic ca Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo
quy định ti Lut
t chức chính
quyền địa phương
năm 2015; Lut
sửa đổi, b sung
mt s điu Lut
t chức Chính
ph Luật t
chức chính quyền
địa phương năm
2019 và Quy chế
hoạt động ca
HĐND huyện
nhim k 2021-
2026.
1. Thay mặt Chủ tịch HĐND huyện
trực tiếp điều nh công việc ng
ngày của Thường trực HĐND
huyện. Chịu trách nhiệm trước
Thường trực ND huyện chịu
trách nhiệm cá nhân về kết quả thực
hiện nhiệm vụ do Chủ tịch HĐND
huyện phânng.
2. Giúp Chủ tịch HĐND huyện ch
đạo xây dựng thc hiện chương
trình hoạt động của HĐND huyện.
Ch đạo việc xây dựng tổ chc
thc hiện chương trình công tác của
Thường trực HĐND huyện. Ch
đạo, điều hòa, phi hp hoạt động
của các Ban HĐND huyện; theo dõi
hoạt động thông tin tuyên truyền
của HĐND huyn.
3. Trc tiếp ph trách và chỉ đạo t
chc thc hiện chương trình giám
Kế hoạch công tác;
Ngh quyết, các kết
lun, quy chế hot
động…
12
sát của HĐND huyện, Thường trc
HĐND huyện; ch đạo, đôn đốc
kiểm tra các hoạt động giám sát,
thm tra của Thường trực HĐND
các Ban của HĐND huyện theo
quy định của pháp luật.
4. Tham gia ch tọa các kỳ hp
HĐND huyện; ch trì các hội ngh,
cuc họp do Thường trực HĐND
huyn t chc theo s phân công
hoc y quyn ca Ch tịch HĐND
huyện. Giúp Chủ tịch HĐND huyện
ch đạo việc xây dng ni dung,
chương trình các k họp HĐND
huyện; Tham gia công tác chuẩn b
nội dung phiên họp định k ca
Thường trực HĐND huyện, chương
trình công tác của Thường trc
HĐND huyện. Giúp Chủ tch
ND huyn ch đạo vic chun b
các báo cáo hoạt động công tác
định kỳ, đột xut của Thường trc
HĐND huyện; Theo dõi, đôn đc
th trưởng các quan thẩm
quyn gii quyết ý kiến c tri; tr
li cht vn của đại biểu HĐND
huyn. Chu trách nhiệm tng hp
nhóm vấn đề cht vn tại phiên họp
ca Tng trực HĐND k hp
HĐND huyn;
5. Tiếp công dân theo s phân công
ca Ch tịch HĐND; dự các phiên
họp định k ca UBND huyện
d các cuộc họp khác của UBND
huyn khi Ch tch UBND huyn
mi;
6. Gi mi liên hệ công tác gia
Thường trực HĐND huyện vi
Thường trực HĐND tỉnh, TT
HĐND các huyện; Ban Thường v
Huyn ủy, các Ban xây dựng Đảng
Ban thường trc y ban
MTTQVN huyện, c quan đơn
v của địa phương, trung ương
13
tỉnh đóng trên địa bàn.
7. Trực tiếp chỉ đạo hoạt động của
bộ phận lãnh đạo, chuyên viên Văn
phòng Huyện ủy, HĐND UBND
huyện được phân công tham mưu
giúp việc hoạt động của HĐND,
Thường trực HĐND huyện. Theo
dõi, đôn đốc việc thực hiện chính
sách, chế độ đối với đại biểu
HĐND kinh phí hoạt động của
HĐND huyện.
8. các văn bản của Thường trực
HĐND huyện khi được Chủ tịch
HĐND huyện ủy quyền hoặc phân
công.
9. Ph trách công tác đại biu; theo
dõi, đôn đốc hoạt động các Tổ đi
biểu HĐND huyện; tiếp nhận xử
thông tin của đại biểu HĐND
huyện, theo dõi hoạt động các
điu kiện đm bo cho hoạt động
của đi biểu HĐND huyện; công
tác tổ chc tiếp c c tri, tng hp
ý kiến c tri;
10. Ch đạo, theo dõi công tác bồi
ng, tp hun, cung cấp thông
tin, nâng cao năng lc hoạt đng
của đại biểu HĐND các cấp. Ph
trách công tác thi đua khen thưng
của HĐND.
2.2
Thc hiện các nhim v khác do cấp thm quyền giao theo quy đnh ca
pháp luật hiện hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Huyn y;
- HĐND huyn;
các Ban của HĐND huyện
các Thành viên HĐND
UBND huyện, các ban
ngành, đoàn thể huyn
3.2 . Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
14
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị
trấn trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể
huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thp
các thông tin cn thiết cho vic thc hin
công việc qun
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao và được Ch tịch HĐND ủy quyền; Định k hoc
đột xuất báo cáo tình hình hoạt động ca Thường trực HĐND, các Ban của
HĐND vi Ch tịch HĐND huyện với quan cấp trên khi được y
quyn.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi đưc cấp trên giao theo quy đnh ca
pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chc
1
Tham mưu giúp Chủ tịch HĐND huyện phân công công việc cho Thường
trực HĐND, các Ban của HĐND huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với: - Nhóm ngành, hoặc ngành
hoặc chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế
học, Chính trị học, Quản đất đai, kinh tế Nông nghiệp, i
chính-ngân hàng bảo hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng
Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước, Hành
chính học, nh chính công, Chính sách công, Kinh tế lao
động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về bổ nhiệm.
Kiến thc b tr
- trình đ quản nhà nước đối với công chức ngch
chuyên viên và tương đương tr n.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp huyện
tương đương trở n.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
15
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Vit Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc
nhân dân; kiên đnh ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí
Minh, mục tiêu, lý tưởng v độc lập dân tộc, ch nghĩa xã hội
và đường lối đổi mi của Đảng.
- lập trường, quan đim, bản lĩnh chính trị vững vàng,
không dao động trong bt c tình huống nào, kiên quyết đấu
tranh bo v Cương lĩnh, đường li của Đảng, Hiến pháp
pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng, quc
gia - dân tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích nhân; sn
sàng hy sinh s nghip của Đảng, độc lp, t do ca T
quốc, vì hạnh phúc của nhân dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, cơ hội, vụ lợi; không có biểu
hiện suy thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự
chuyển hóa”.
- lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng,
giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng
nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền
hạn của mình để trục lợi.
Tác phong, l lối làm
vic
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám
nghĩ, dám làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k
lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương,
cơ quan, đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai công khai tài sản, thu nhập theo
quy định.
- Báo o đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin
chính xác, khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
2
16
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Phó Ch tch Ủy ban nhân
dân huyện
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Ủy ban nhân dân huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hiện các nhiệm v khi được Ch tch UBND huyện phân công. Thực
hiện các nhim v, quyn hạn theo quy đnh của pháp luật, quy chế làm việc ca
Ủy ban nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v,
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo
quy định ti Lut
t chức chính
quyền địa
phương năm
2015; Lut sa
đổi, b sung mt
s điu Lut t
chức Chính phủ
Luật t chc
chính quyền địa
phương năm
2019 Quy chế
hoạt động ca
UBND huyn
nhim k 2021-
1. Phó Chtịch Ủy ban nhân dân huyện
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
phân công chỉ đạo, xử thường xuyên
các công việc cụ thể; theo dõi, chỉ đạo
một số quan chuyên môn, quan
thuộc Ủy ban nhân dân huyện và Ủy
ban nhân dân các xã, thị trấn; trách
nhiệm và phạm vi giải quyết công việc
theo quy định tại điều 122 Luật Tổ chức
chính quyền địa phương năm 2015.
2. Trong phạm vi lĩnh vực công việc
được giao hoặc được ủy quyền, Phó
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện được
sử dụng quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện, nhân danh Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện giải quyết chịu
trách nhiệm nhân trước Chủ tịch Ủy
Quyết đnh, Kế
hoạch Báo cáo,
Công văn…
17
2026.
ban nhân dân huyện, trước pháp luật về
những quyết định của mình.
3. Trong lĩnh vực công tác được phân
công, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện có trách nhiệm và quyền hạn:
a) Chủ động kiểm tra, đôn đốc, hướng
dẫn, chỉ đạo quan chuyên môn,
quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện; Ủy
ban nhân dân các xã, thị trấn trong việc
tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội
đồng nhân dân huyện, quyết định, chỉ
thị của Ủy ban nhân dân huyện, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện, chủ
trương, chính sách, pháp luật nhà nước
về lĩnh vực được phân công;
b) Chỉ đạo việc xây dựng tổ chức
thực hiện quy hoạch, đề án thuộc lĩnh
vực phụ trách phù hợp với Nghị quyết
của Huyện ủy, Hội đồng nhân dân
huyện, Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban
nhân dân huyện, quy hoạch ngành, quy
hoạch tổng thể của các quan nhà
nước cấp trên đường lối, chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
c) Được sử dụng quyền hạn của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện trong việc
quyết định giải quyết các công việc
thuộc lĩnh vực được phân công hoặc ủy
quyền phải chịu trách nhiệm trước
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện về
quyết định đó;
d) Báo cáo đề xuất với Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện xem xét, quyết định
xử lý kịp thời công việc liên quan đến
lĩnh vực được phân công phụ trách đã
phối hợp xử nhưng ý kiến chưa thống
nhất;
đ) Chỉ được xlý, giải quyết các công
việc trong phạm vi nhiệm vụ được phân
công theo Quyết định phân công hoặc
được ủy quyền và những công việc khác
khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện giao đích danh.
4. Phó Chtịch Ủy ban nhân dân huyện
18
thay Chtịch Ủy ban nhân dân các
văn bản trong phạm vi giải quyết công
việc (trừ những văn bản quy định tại
khoản 5 điều 4, Quy chế này), bao gồm:
a) Các Quyết định, chỉ thị biệt của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện khi
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
ủy quyền;
b) Các văn bản để chỉ đạo, hướng dẫn,
kiểm tra, đôn đốc các quan chuyên
môn, quan thuộc Ủy ban nhân dân
huyện, các xã, thị trấn trong tổ chức
thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn được giao;
c) Các văn bản khác được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện ủy quyền.
Các văn bản do Phó Chủ tịch UBND
huyện khi được phát hành phải gửi
cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện để
báo cáo.
5. Phó Chủ tịch thường trực Ủy ban
nhân dân huyện ngoài việc thực hiện
trách nhiệm phạm vi giải quyết công
việc đã nêu tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều này
còn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện ủy quyền lãnh đạo công việc
khác của Ủy ban nhân dân huyện khi
Chủ tịch vắng mặt.
6. Hàng tuần, các Phó Chủ tch y ban
nhân dân huyn tng hợp tình hình công
việc được phân công, báo cáo Chủ tch
Ủy ban nhân dân huyn ti cuc hp
giao ban tun. Trong ch đạo điều hành,
nếu vấn đ liên quan hoặc thuộc lĩnh
vc Ch tch Ủy ban nhân dân huyn
trc tiếp ph trách, những vấn đề phát
sinh ngoài kế hoch, nhng vấn đề chưa
được quy định, các Phó Chủ tch y ban
nhân dân huyn ch động đ xuất, báo
cáo Chủ tch y ban nhân dân huyn
quyết định. Nếu vấn đ thuc thm
quyn ca Ủy ban nhân dân huyện thì
báo cáo Chủ tch Ủy ban nhân dân
huyện để đưa ra phiên họp Ủy ban nhân
19
dân huyn tho lun, quyết định.
2.2
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp có thẩm quyền giao theo quy đnh ca
pháp luật hiện hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Huyn y;
- HĐND huyn;
- UBND tnh; các ban
ngành, đoàn thể tnh;
Th trưởng các quan chuyên
môn, đơn vị s nghip thuc
huyn
Các ban ngành, đoàn
th huyn
3.2 . Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị
trấn trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể
huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thp
các thông tin cn thiết cho vic thc hin
công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v pơng pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao; Định k hoặc đột xuất báo cáo tình hình hot
động ca UBND huyn với cơ quan cấp trên.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi đưc cấp trên giao theo quy đnh ca
pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công việc cho các Phó Chủ tch UBND huyện, các Ủy viên
UBND huyn.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
20
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành
hoặc chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế
học, Chính trị học, Quản đất đai, kinh tế Nông nghiệp, i
chính-ngân hàng bảo hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng
Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước, Hành
chính học, nh chính công, Chính sách công, Kinh tế lao
động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu chuẩn
lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình đ quản nhà nước đối với công chức ngch
chuyên viên và tương đương tr n.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp huyện
tương đương trở n.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc
nhân dân; kiên đnh ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí
Minh, mục tiêu, lý tưởng v độc lập dân tộc, ch nghĩa xã hội
và đường lối đổi mi của Đảng.
- lập trường, quan đim, bản lĩnh chính trị vững vàng,
không dao đng trong bt c tình huống nào, kiên quyết đấu
tranh bo v Cương lĩnh, đường li của Đảng, Hiến pháp
pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng, quc
gia - dân tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích nhân; sẵn
sàng hy sinh s nghip của Đảng, độc lp, t do ca T
quốc, vì hạnh phúc của nhân dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, cơ hội, vụ lợi; không có biểu
hiện suy thoái vđạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự
chuyển hóa”.
- lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng,
giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng
nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền
hạn của mình để trục lợi.
Tác phong, lề li
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám
21
làm việc
nghĩ, dám làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k
lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương,
cơ quan, đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai công khai tài sản, thu nhập theo
quy định.
- o o đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin
chính xác, khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bn
3-5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lc quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Trưởng Ban HĐND huyện
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Thc hiện các nhiệm v, quyn hạn theo quy định của pháp lut, quy chế
làm việc ca Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công vic c th
2.1
Thc hiện các
1. Trưởng Ban HĐND huyện y
Kế hoạch công tác;
22
nhim v theo
quy định ti Lut
t chức chính
quyền địa phương
năm 2015; Lut
sửa đổi, b sung
mt s điu Lut
t chức Chính
ph Luật t
chức chính quyền
địa phương năm
2019 và Quy chế
hoạt động ca
HĐND huyện
nhim k 2021-
2026.
viên của Thường trực HĐND
huyện, có trách nhiệm ch đạo, điều
hành hoạt động ca Ban theo lut
định. Ch trì cùng với các thành
viên của Ban ph trách xây dng
quy chế làm việc, phân công nhiệm
v c th cho Trưởng, Phó Trưởng
Ban và các thành viên của Ban; gi
mối liên hệ với các thành viên của
Ban thay mặt Ban gi mối liên
h với Thường trực HĐND huyện.
Chịu trách nhiệm nhân về mi
hoạt động của Ban và chịu trách
nhim v kết qu thc hin nhim
v do Ch tịch HĐND huyện phân
công. trách nhiệm tham d đầy
đủ các phiên họp Thường trc
HĐND huyện, tham gia tho lun
quyết đnh nhng vấn đề thuc
nhim v, quyn hn của Thường
trc ND huyện.
2. Chun b các nội dung, chương
trình ti phiên họp Thường trc
HĐND huyn theo s phân công
của Thường trc ND huyện.
3. Chịu trách nhiệm, trc tiếp ch
đạo, lp kế hoạch, điều hành thực
hin nhim v, quyn hn ca Ban
trên sở lĩnh vực được phân công
theo quy định ca Lut T chc
chính quyền địa phương, Luật Hot
động giám sát của Quc hội
HĐND năm 2015 nhiệm v do
Thường trực HĐND huyện giao.
Báo cáo kết qu thc hin nhim v
trước Thường trực HĐND
HĐND huyn.
4. T chc thm tra d tho ngh
quyết, báo cáo, đề án liên quan đến
lĩnh vực ph trách.
5. Giúp HĐND giám sát hoạt động
của Toà án nhân dân, Vin kiểm sát
nhân dân; giám sát hoạt động ca
Ủy ban nhân dân các quan
Ngh quyết, các kết
lun, quy chế hot
động…
23
chuyên môn thuộc UBND trong
lĩnh vực ph trách; giám sát văn
bn quy phạm pháp lut thuc
phm vi ph trách.
6. T chc kho sát tình hình thực
hiện các quy đnh của pháp luật v
lĩnh vực ph trách do HĐND hoặc
Thường trực HĐND phân công.
7. Báo cáo kết qu hoạt động giám
sát của Ban vi Hội đồng nhân dân,
Thường trực HĐND huyện.
8. Tiếp công dân theo s phân công
ca Ch tch HĐND.
2.2
Thc hiện các nhim v khác do cấp thm quyền giao theo quy đnh ca
pháp luật hiện hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Thường trc HĐND
huyn;
các Phó Ban của ND huyện
và các Thành viên HĐND
Các quan, ban
ngành, đoàn thể huyn
3.2 . Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- HĐND các xã, th trấn trên địa bàn
huyn.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể
huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thp
các thông tin cn thiết cho vic thc hin
công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao và được Ch tịch HĐND ủy quyền; Định k hoc
đột xuất báo cáo tình hình hoạt động ca Ban HĐND vi Thường trc
HĐND.
24
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi đưc cấp trên giao theo quy đnh ca
pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công vic cho Phó Ban Hội đồng nhân dân huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành
hoặc chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế
học, Chính trị học, Quản đất đai, kinh tế Nông nghiệp, i
chính-ngân hàng bảo hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng
Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước, Hành
chính học, nh chính công, Chính sách công, Kinh tế lao
động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác
- luận Chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về bổ nhiệm.
Kiến thc b tr
- trình đ quản nhà nước đối với công chức ngch
chuyên viên và tương đương tr n
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng
tương đương trở n.
- kỹ năng s dụng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh
ca Tnh u và UBND tnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc
nhân dân; kiên đnh ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí
Minh, mục tiêu, lý tưởng v độc lập dân tộc, ch nghĩa xã hội
và đường lối đổi mi của Đảng.
- lập trường, quan đim, bản lĩnh chính trị vững vàng,
không dao đng trong bt c tình huống nào, kiên quyết đấu
tranh bo v Cương lĩnh, đường li của Đảng, Hiến pháp
pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng, quc
gia - dân tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích nhân; sẵn
sàng hy sinh s nghip của Đảng, độc lp, t do ca T
quốc, vì hạnh phúc của nhân dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, cơ hội, vụ lợi; không có biểu
hiện suy thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự
25
chuyển hóa”.
- lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng,
giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng
nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền
hạn của mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối làm
vic
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám
nghĩ, dám làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k
lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương,
cơ quan, đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai công khai tài sản, thu nhập theo
quy định.
- Báo o đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin
chính xác, khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực:
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-4
- T chc thc hiện công việc
3-4
- Son thảo và ban hành văn bản
3-4
- Giao tiếp ng x
3-4
- Quan h phi hp
3-4
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-4
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-4
- Quản lý sự thay đổi
3-4
- Ra quyết định
3-4
- Quản lý nguồn lc
3-4
- Phát triển nhân viên
3-4
Tên VTVL: Phó Trưởng Ban HĐND
huyn
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
26
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Giúp Trưởng Ban HĐND thực hiện các nhiệm v, quyn hn ca Ban Hi
đồng nhân dân theo quy đnh của pháp luật, quy chế làm vic ca Hội đồng nhân
dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo
quy định ti Lut
t chức chính
quyền địa phương
năm 2015; Lut
sửa đổi, b sung
mt s điu Lut
t chức Chính
ph Luật t
chức chính quyn
địa phương năm
2019 và Quy chế
hoạt động ca
HĐND huyện
nhim k 2021-
2026.
- Tham mưu giúp Trưởng Ban
HĐND thẩm tra Ngh quyết, báo
cáo, đề án trước khi trình HĐND
huyện; giám sát, kiến ngh v
nhng vấn đề thuộc lĩnh vc Ban
ph trách.
Các báo cáo định k,
văn bản thm tra Ngh
quyết, Kế hoạch…
2.2
Thc hiện các nhim v khác do cấp thm quyền giao theo quy đnh ca
pháp luật hiện hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Qun trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Thường trực HĐND
huyn;
- Trưởng Ban HĐND;
Các quan, ban
ngành, đoàn thể huyn
3.2 . Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
27
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- HĐND các xã, th trấn trên địa bàn
huyn.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể
huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thp
các thông tin cn thiết cho vic thc hin
công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp trong ngoài đơn v liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao. Định k hoặc đột xuất báo cáo tình hình hoạt
động của Ban HĐND với Thường trực HĐND nếu được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi đưc cấp trên giao theo quy đnh ca
pháp luật.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành
hoặc chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế
học, Chính trị học, Quản đất đai, kinh tế Nông nghiệp, i
chính-ngân hàng bảo hiểm, kế tn kiểm toán, Xây dựng
Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước, Hành
chính học, nh chính công, Chính sách công, Kinh tế lao
động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác
- luận Chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về bổ nhiệm.
Kiến thc b tr
- trình đ quản nhà nước đối với công chức ngch
chuyên viên và tương đương tr n.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng
tương đương tr n.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của pháp lut.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
28
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Yêu cầu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim
v của Văn phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Văn phòng trong hệ
thống chính trị và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim
cho cán bộ tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu
tr s liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v
công tác của Văn phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực:
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-4
- T chc thc hin công việc
3-4
- Son thảo và ban hành văn bản
3-4
- Giao tiếp ng x
3-4
- Quan h phi hp
3-4
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-4
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-4
- Quản lý sự thay đổi
3-4
- Ra quyết định
3-4
- Quản lý nguồn lc
3-4
- Phát triển nhân viên
3-4
Tên VTVL: Chánh Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND và UBND huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn
29
1.Mục tiêu v trí việc làm
Chịu trách nhiệm tham mưu đề xuất với Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân
dân huyện về chỉ đạo điều hành các hoạt động của Hội đồng nhân dân Ủy ban
nhân dân thông suốt. Quản lý điều hành công chức, viên chức, người lao động Văn
phòng, tham mưu giúp Hội đồng nhân dân y ban nhân dân huyện Chủ tịch
Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện về lĩnh vực hành chính, tổng
hợp, tài chính, quản trị, quản lý phương tiện, tài sản của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Ch trì xác
định ni dung
công việc, xây
dựng chương
trình, kế hoch
công tác theo
năm, quý, tháng
ca Hi đồng
nhân dân và Ủy
ban nhân dân
huyn
1. Ch t xác định ni dung
công việc, xây dựng chương
trình, kế hoạch công tác theo
năm, quý, tháng của Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân
huyn.
1. Chương trình, kế hoch
công tác của quan phù hợp
với chương trình kế hoch
công tác của Hội đồng nhân
dân Ủy ban nhân dân
huyn đảm bảo tính khả thi và
được ban hành trước đầu năm,
đầu quý, đầu tháng.
2. Kế hoạch công tác của Văn
phòng đưc t chức phù hợp
vi chương trình kế hoch
công tác của Hội đồng nhân
dân y ban nhân dân
huyện; được ban hành trước
đầu năm, quý, tháng.
2. Phân công nhiệm v cho
công chức thuộc Văn phòng
3. Phân công công việc c th,
hợp lý, hiệu quả, công bằng;
không bỏ sót công việc ca
Văn phòng; một công vic ch
do một người chịu trách
nhiệm chính.
3. Phân công công việc cho
cấp phó giúp việc quản
chịu trách nhim v phân công
công việc cho công chức,
người lao động trong Văn
phòng.
4. Ch đạo hướng dẫn xây
dựng và phê duyệt kế hoch
công tác năm, quý, tháng, tuần
của công chức, người lao động.
4. Kế hoạch ng tác của tng
ng chc, người lao động
đưc phê duyt thc hiện đủ
sở để xem xét đánh giá vic
hoàn thành nhiệm v.
2.2
Ch trì tổ chc
thc hin
nhim vụ, công
1. Kiểm tra, đôn đốc, điều phi
công chức, người lao động
thc hiện chương trình, kế
1. Hoạt động của Văn phòng
thông suốt; công việc chung
của Văn phòng được thc hin
30
vic của Văn
phòng
hoạch công tác.
2. Theo dõi, đánh giá vic thc
hin kế hoạch công tác của
công chức, người lao động.
3. Ch trì hoặc phi hp vi
các quan liên quan thc
hiện chương trình, kế hoch
công tác của Văn phòng.
4. X lý các công việc đột xut
(trong phạm vi được giao)
xin ý kiến ch đạo ca Hi
đồng nhân dân y ban nhân
dân cấp huyn vi nhng vic
ợt quá phạm vi chức trách.
theo đúng quy trình công vic
hoàn thành theo tiến độ,
chất lượng của chương trình,
kế hoch.
2. Đánh giá kp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến
thc hin kế hoạch giải
pháp khắc phc; kết qu đánh
giá thực hin kế hoạch
s cho đào to, bồi dưỡng,
đánh giá công chức, người lao
động.
3. X chính xác, đúng thm
quyền và có báo cáo kịp thi.
2.3
Quản lý công
chức và người
lao động theo
phân cấp
1. Định k phân ng b trí lại
công vic trong v trí việc làm
đối với công chức, người lao
động trong Văn phòng.
1. B trí, b trí lại công vic
theo đúng quy đnh, quy chế
của quan, đảm bảo công
khai, công bằng
2. Chịu trách nhiệm h tr,
theo dõi đánh giá công
chức, người lao động theo
phân cấp.
2. Công chức, người lao động
đưc h tr kp thời; đánh giá
nhận xét công chức khách
quan, công tâm chính xác;
phát hiện tiềm năng phát trin
của công chức
3. T chc thc hiện các quy
định, chế đ chính sách, quy
chế làm việc, bo mật, đạo đức
công vụ; xây dựng môi trường
làm việc văn hóa.
3. Phát hiện được các vi
phạm; biện pháp uốn nn,
x kịp thời; báo cáo, hoặc
đề xut vi cấp trên đối vi
những trường hợp vượt quá
thm quyn x lý.
2.4
Quản lý hoạt
động chung
1. Xây dựng tổ chc thc
hin quy chế làm việc, quy chế
phi hợp công tác trong Văn
phòng;
2. Quản lý, điều hành các hoạt
động ca Văn phòng thông
sut
3. X lý, tổ chc quản văn
bản đến
4. trình Hội đồng nhân dân
Ủy ban nhân dân huyện,
Ch tch Hội đồng nhân
Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn v các văn bản do Văn
1. Quy chế làm vic, quy chế
phi hp với các đơn vị đưc
ban hành, trin khai.
2. Nm bắt đầy đủ các thông
tin v công việc Văn phòng
đang và s trin khai thc hin
kịp thời biện pháp quản
lý; tập th đoàn kết; Văn
phòng hoàn thành nhim v,
công việc theo kế hoạch
các công việc đột xuất đưc
cấp trên giao theo đúng yêu
cu tiến độ, chất lượng.
3. Văn bản được x kịp
31
phòng dự tho.
5. Tha y quyn hoc tha
lệnh các văn bản theo quy
chế làm việc ca Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân
huyn.
6. Định k (hoặc đột xuất) báo
cáo tình hình hoạt động ca
Văn phòng vi Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân huyện.
7. Ch đạo xây dựng báo cáo
tổng kết công tác năm,
kết 6 tháng, quý, tháng, tun
theo quy định.
8. Đại diện cho Văn phòng
vmi quan h công tác; bàn
giao công việc cho mt cp
phó ph trách khi vng mt
theo quy chế làm việc.
thời, chính xác và quản lý theo
quy định.
4. Các dự thảo văn bản trình
Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân huyện được chun b
theo đúng quy trình nghiệp v,
quy trình ban hành văn bản,
đúng tiến độ được phê
duyt kp thi; chịu trách
nhim v nội dung văn bản.
5. Các văn bản được ký ban
hành đúng quy chế, quy định;
chịu trách nhim v ni dung
thực hiệnđúng quy trình
ban hành văn bản.
6. Báo cáo được cp nht
thông tin, số liệu chính xác,
đúng thời hn, phn ảnh đúng
kết qu thc hin nhim v,
công việc.
7. Luôn người chịu trách
nhiệm điều hành đáp ứng yêu
cầu công việc của Văn phòng
theo quy định.
2.5
Quản lý tài
chính, tài sản
Chịu trách nhiệm v công tác
tham mưu, tổ chc quản tài
sản, tài chính của quan theo
y quyền, theo quy định.
1. Tài sản được quản theo
quy chế, quy định.
2. Tài chính đưc quản lý, s
dụng đúng quy định của Đảng
và pháp luật.
2.6
Ch trì hoặc
tham gia các
cuc hp, hi
ngh
1. Tham d họp cơ quan và các
cuc hp theo quy chế làm
vic ca Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân của Văn
phòng.
2. Ch t họp giao ban, trin
khai nhim v của Văn phòng.
3. Tham d các cuộc hp, hi
ngh theo phân công, quy chế
làm việc.
1. Công việc được trin khai
thông tin được trao đi kp
thời, đúng quy định.
2. Tiếp nhn, cung cấp thông
tin theo đúng quy đnh; kp
thời báo cáo nội dung kết qu
cuc hp cho cấp thẩm
quyn.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1 . Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Ủy ban nhân dân
Cán bộ, công chức, người lao
- Các Ban thuộc Hi
32
Hội đồng nhân dân
Ch tch Hội đồng nhân
dân
Ch tch Ủy ban nhân dân
động trong Văn phòng Hi
đồng nhân dân, Ủy ban nhân
dân huyện
đồng nhân dân.
- Các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân
dân.
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng Đoàn Đại biểu QH và
HĐND tỉnh
- Các Sở, ban, ngành thuộc tnh
- Các Ban thuộc HĐND, các cơ quan
chuyên môn thuộc UBND huyn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cn thiết cho
vic thc hiện công tác văn phòng
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Đưc tham d các cuộc hp ca Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân liên
quan đến chức năng, nhiệm v đưc giao
4.3
Tha y quyn ca Ch tch Hội đồng nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân
trong vic tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các
cấp, các công văn giấy t hành chính khác
4.4
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phm vi nhim v
4.5
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao
4.6
Đưc y quyn cho một Phó Chánh văn phòng thay các văn bn thuc
thm quyền và điều hành hoạt động của Văn phòng khi đi công tác
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
C công chc của Văn phòng đi công tác theo chương trình, kế hoạch công
tác và giải quyết cho công chức thuộc Văn phòng được ngh 01 ngày
2
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhim v cho các Phó Chánh văn
phòng và các công chức dưới quyn
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Qun tr-
Quản lý, Luật, Kinh tế học, Xây dựng Đảng & Chính quyền
Nhà nước, Quản Nhà ớc, nh chính học, Hành chính
công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Qun tr kinh
doanh, Qun tr văn phòng, Công ngh thông tin, Hệ thng
33
thông tin .
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định
- Lý luận Chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v b
nhim.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chc ngch
chuyên viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và
tương đương trở n.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc
ngoi ng Vit Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- Có kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim
v của Văn phòng;
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng;
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của n phòng trong hệ
thống chính trị và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim
cho cán bộ tr sau mình
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu
tr s liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v
công tác của Văn phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
34
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hin
- Thẩm định văn bản, đề án
- T chc thc hin
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Chánh Thanh tra huyện
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyn Trc Ninh
Quy trình công việc
liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước,
các văn bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng
dn của Trungương, của tnh, ca huyn v công tác thanh
tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và phòng chống tham nhũng
1.Mục tiêu vị trí việc làm
Chánh Thanh tra cấp huyện người đứng đầu quan Thanh tra huyện,
chịu trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý, điều hành hoạt động của Thanh tra
huyện; chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà nước về
công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo phòng, chống tham nhũng; tiến
hành thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiếp công
dân theo quy định của pháp luật.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Xây dựng chương trình, kế hoch
thanh tra trình Chủ tch Ủy ban nhân
dân huyện quyết định và tổ chc thc
hiện chương trình, kế hoạch đó.
1. Chương trình, kế
hoch v thanh tra, tiếp
công dân, gii quyết
khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham
nhũng.
2. Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân
huyện ban hành các văn bn quy
phạm pháp lut ca huyn v lĩnh vực
thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo,
phòng, chống tham nhũng; kiến ngh
sửa đổi, b sung các văn bản quy
phạm pháp luật, các chế độ, chính
2. Các đề xut, kiến
ngh sửa đổi văn bản
quy phạm pháp luật, chế
độ chính sách kp thi
và hiệu qu.
35
sách thuộc lĩnh vực thanh tra, gii
quyết khiếu ni, t cáo phòng,
chống tham nhũng.
3. kh năng nghiên cứu, đề xut,
xây dựng, góp ý các văn bn quy
phạm pháp luật các chương trình,
kế hoạch, đ án, các giải pháp phục
v cho công tác quản nhà nước v
thanh tra, tiếp công dân, giải quyết
khiếu ni, t cáo phòng, chng
tham nhũng liên quan đến ngành
thanh tra và địa bàn quản lý.
3. Các văn bản hướng
dn nghip v thanh tra
đưc thng nhất và quản
lý hiệu qu.
2.2
Thanh tra
1. Chánh Thanh tra huyện nhiệm
v lãnh đạo, ch đạo, kiểm tra công
tác thanh tra trong phm vi quản
nhà nước ca Ủy ban nhân dân cp
huyện; lãnh đạo Thanh tra huyn thc
hinnhim v, quyn hn theo quy
định ca Luật này các quy định
khác của pháp luật có liên quan.
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh giá
các Kết lun thanh tra;
Quyết định x sau
thanh tra và đ xut
kp thời, được cpthm
quyền phê duyệt x lý.
2. Làm Trưởng đoàn các Đoàn thanh
tra Tổ trưởng các Tổ th xác
minh các v việc có quy vừa, tình
tiết ít phức tạp nhưng liên quan đến
nhiều đơn vị, lĩnh vực tại địa phương.
2. Hoạt động thanh tra
được đm bảo hiệu
qu.
2.3
Gii quyết
khiếu ni, t
cáo và
phòng,chống
tham nhũng
Tham mưu, giúp Chủ tch y ban
nhân dân huyn t chc, ch đạo, thc
hin nhim v gii quyết khiếu ni, t
cáo và phòng, chống tham nhũng theo
quy định của pháp luật.
Quyết định, thông báo,
biên bản, Kết lun v
gii quyết khiếu ni, t
cáo phòng, chống
tham nhũng
2.4
Phi hp thc
hin
Phi hp với quan, t chức liên
quan huyện trong công tác thanh
tra, gii quyết khiếu ni, t cáo
phòng chống tham nhũng
Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác được phát huy
hiu qu cao.
2.5
Thc hin
nhim v
chung, hi hp
1. Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài cơ quan theo phân công.
2. Tham d các cuộc họp đơn vị, hp
cơ quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
3. Phi hp thc hiện công vic vi
các thành viên trong cơ quan
Hoạt động của đơn vị
(liên quan đến lĩnh vực
công tác được giao) nhp
36
nhàng, đúng tiến độ.
2.6
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoch công tác của đơn
vị, quan nhim v
đưc giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
2.8
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v
tương ứng ngạch công chức cao nht trong t chc
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bản tả v
trí việc làm
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Ch tịch, Phó Chủ tch
UBND huyện; Chánh
Thanh tra tnh
Phó Chánh Thanh tra huyện
và Thanh tra viên, công
chức, người lao động trong
thanh tra huyn
Các cơ quan chuyên môn
thuc UBND huyn
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
-Thanh tra tnh
-Các Ban của Đảng
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các
quy định pháp luật
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công vic quản lý.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Quyết đnh việc thanh tra khi phát hiện dấu hiu vi phạm pháp luật
chịu trách nhiệm trước Ch tch Ủy ban nhân dân cấp huyn v quyết định
của mình
2
Kiến ngh với quan nhà nước thẩm quyn sửa đổi, b sung, ban hành
quy định cho phợp với yêu cu quản lý; kiến ngh đình chỉ hoc hy b
quy định trái pháp luật phát hiện qua công tác thanh tra.
3
Kiến ngh Ch tch Ủy ban nhân dân cấp huyn gii quyết vấn đề v công
tác thanh tra; trường hp kiến ngh đó không được chp nhận thì báo cáo
Chánh Thanh tra tỉnh.
4
Kiến ngh Ch tch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét trách nhim, x
37
ngưi thuc quyn quản ca Ch tch Ủy ban nhân dân cp huyện
hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh tra hoc không thực hin kết
lun, quyết định x v thanh tra; yêu cầu người đứng đầu quan, t
chức khác xem xét trách nhim, x người thuc quyn quản ca
quan, t chức hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh tra hoc
không thực hin kết lun, quyết định x về thanh tra.
5
Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiu vi phạm pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công việc cho các Phó Thanh tra huyện.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Pháp Luật, Qun
lý đất đai, Quản lý nhà nước.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định
- Lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
ớc, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v b nhim.
Kiến thc b tr
- trình đ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên hoặc tương đương trở lên theo quy định.
- văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng kiến thc ngch thanh
tra viên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp phòng tương
đương trở lên
- k năng s dụng công ngh thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Đã chủ trì soạn thảo thông tư, nghị quyết, quyết định, ch th
hoc ch trì đề án, dự án, chương trình t cp huyn (tr lên) về
thanh tra, gii quyết, khiếu ni, t cáo và phòng chống tham
nhũng.
- kinh nghiệm trong vic t chc ch đạo hướng dn, thanh
tra, kiểm tra đối vi nhng v việc tính chất phc tạp, liên
quan đến nhiều ngành, lĩnh vực.
- Có kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra có quy mô lớn, din
rng, nhiều tình tiết phc tạp tham mưu v thanh tra, gii
quyết, khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng.
- Kinh nghiệm khác: Theo quy định của Đảng pháp lut ca
Nhà nước
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định,
quy chế làm việc của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
38
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn; linh hoạt và nhạy bén.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp; bo mật thông tin.
- Kh năng quy tụ, đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Am hiu v lĩnh vực được phân công; khả năng chịu áp lực
công việc lớn, có sức khe tt.
- Kiến thức am hiu v thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo
và phòng, chống tham nhũng.
- Có sức khe tốt và chịu áp lực cao.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- K thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- năng lực tham mưu, tổ chc, thc hiện c
ch trương, chính sách của Đảng và pháp lut ca
Nhà nước v công tác thanh tra, gii quyết khiếu
ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng.
2-3
- năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giá thc
hiện chế, chính sách, hệ thng hóa đ xut
được các phương pháp đ hoàn thin hoc gii
quyết các vấn đề thc tiễn đang đặt ra thuc chc
năng, nhiệm v ca thanh tra, gii quyết khiếu
ni, t cáo và phòng, chốngtham nhũng.
- khả năng nghiên cứu, xây dng các văn bản
quy phạm pháp lut, hoạch định chiến c qun
và đ xuất các giải pháp hiu qu v
công tác thanh tra, giải quyết khiếu ni, t cáo và
phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vc ph
trách.
- Kh năng thanh tra, kiểm tra giải quyết khiếu
ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng
- năng lực t chc ch đạo thc hin vic ng
dng tiến b khoa hc k thuật để ci tiến và nâng
cao chất lượng, hiu qu trong công tác thanh tra,
gii quyết khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham
nhũng.
- năng lực điều hành; kh năng quy tụ,
đoàn kết công chức, thanh tra viên phát huy sc
39
mnh tp th phối hp tt với các quan, tổ
chức liên quan đến vic thc hin nhim v
đưc giao
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân lực
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Nội v
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-09.01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội v huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Nội vụ người đứng đầu Phòng Nội vụ, quản tổ chức
thực hiện chức năng nhiệm vụ quản lý nhà ớc về ngành, lĩnh vực nội vụ trên địa
bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu
trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản nhà nước ngành, lĩnh vực trước
Giám đốc Sở Nội vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực nội vụ và trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyn.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D
tho quyết định; quy hoch, kế hoch
phát triển trung hạn hàng m;
chương trình, kế hoch, t chc thc
hiện các nhiệm v cải cách hành chính
nhà nước ca huyn; d thảo văn bản
quy định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t chc ca
Phòng.
2.Trình Ch tch Ủy ban nhân dân cấp
huyn d thảo các văn bản thuc thm
quyền ban hành của Ch tch y ban
nhân dân cấp huyện theo phân công.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch y
ban nhân dân huyện
thông qua, ban
hành.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v
theochức năng,
nhim v đưc
1. T chc thc hiện các văn bản pháp
lut, quy hoch, kế hoạchsau khi đưc
phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, ph
biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh vực
40
phân công theo
quy định ca
pháp luật
thuc phm vi quản được giao; theo
dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyn thc
hiện chịu trách nhim v vic thm
định các văn bn thuc phạm vi trách
nhiệm và thẩm quyn ca phòng nội v
theo quy định của pháp luật và theo
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện qun
nhà ớc đối với các hội tổ chc
phi chính phủ hoạt động trên địa bàn
thuộc lĩnh vc quản của phòng nội
v theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v
v lĩnh vực ni v cho cán bộ, công
chức xã, th trn.
5. Tham mưu giúp UBND huyn qun
tổ chc b máy, vị trí việc làm, biên
chế công chức, s ợng người làm
việc cấu ngch công chc, chc
danh ngh nghip, thc hin chế độ
tiền lương, chính sách, chế độ đãi ngộ,
khen thưởng, k luật, đào tạo bồi
ng v chuyên môn nghip v đối
với công chức thuc phm vi quản
theo quy định của pháp luật.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo
cáo đnh k đột xut v tình hình
thc hin nhim v đưc giao theo quy
định ca Ủy ban nhân dân huyện Sở
Ni v.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công ph trách đối vi t chức, cá
nhân trong việc thc hiện các quy định
của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng
phí theo quy định của pháp luật
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công
tác nội b Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa
học, công nghệ; xây dựng h thng
thông tin, lưu tr phc v công tác
quản nhà ớc chuyên môn
nghip v của cơ quan.
2. Quản chịu trách nhim v tài
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt,
đúng quy đnh ca
Đảng của pháp
lut.
41
chính được giao theo quy đnh ca
pháp luật và theo phân công hoc y
quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo
cáo đnh k đột xut v tình hình
thc hin nhim v đưc giao vi y
ban nhân dân cp huyện, các Sở, ban,
ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn giao hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v
tương ứng ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bản t v
trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyn
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các
quy định pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó tởng phòng ký thay các văn bn thuc thm
quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
42
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Qun tr -
Quản lý, Luật, Lut hiến pháp luật hành chính, Chính tr
học, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản
Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách
công, Kinh tế lao động, Chính trị hc, Triết học, Hán Nôm,
Văn hoá học, Công tác thanh thiếu niên, Công tác hi,
Lưu tr hc, Qun tr văn phòng, Bản đ hc, K thut trc
địa - Bản đồ, Công nghệ thông tin.
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định
- Lý luận Chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v b
nhim.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngch
chuyên viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và
tương đương trở n
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải
quyết cácvấn đ thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyntrong h thng
chính trị và định hướng phát triển.
43
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim
cho cán bộ tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu
tr s liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v
công tác của Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Tư pháp
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-09.02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pháp, huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, ca tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng pháp người đứng đầu Phòng pháp, quản tổ
chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản nhà nước về ngành, lĩnh vực trên địa
bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu
trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản nhà nước ngành, lĩnh vực pháp
trước Giám đốc Sở pháp quản nhà nước về ngành, lĩnh vực trước pháp
luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D
Văn bản được y
44
Ủy ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyn.
tho quyết định; quy hoch, kế hoch
phát triển trung hạn hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ chc thc
hiện các nhiệm v cải cách hành chính
nhà nước thuộc lĩnh vực qun lý nhà
ớc được giao; d thảo văn bn quy
định c th chức năng, nhiệm v, quyn
hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân
huyn d thảo các văn bản thuc thm
quyền ban hành của Ch tch y ban
nhân dân huyn theo phân công.
ban nhân dân
huyn, Ch tch
y ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v
theochức năng,
nhim v đưc
phân công theo
quy định ca
pháp luật
1. T chc thc hiện các văn bản pháp
lut, quy hoch, kế hoạchsau khi được
phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, ph
biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh vực
thuc phm vi quản lý được giao; theo
dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc
hiện chịu trách nhiệm v vic thm
định, đăng ký, cp các loại văn bản
thuc phạm vi trách nhiệm và thm
quyn ca phòng Tư pháp theo quy đnh
của pháp luật theo phân công ca y
ban nhân dân huyện.
3. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v
v lĩnh vực pháp cho cán bộ, công
chức xã, thị trn.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xut v tình hình thc
hin nhim v được giao theo quy đnh
ca Ủy ban nhân dân huyện và Sở
pháp.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công ph trách đối vi t chức,
nhân trong việc thc hiện các quy đnh
của pháp lut; gii quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí
theo quy đnh của pháp luật và phân
công ca Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công
tác nội b Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa hc,
công nghệ; xây dựng h thống thông tin,
lưu tr phc v công tác quản lý nhà
ớc chuyên môn nghip v của
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt,
đúng quy đnh ca
45
quan chuyên môn cấp huyn.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính
sách, chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k
luật, đào tạo bồi dưỡng v chuyên
môn nghiệp v đối với công chức thuc
phm vi quản lý theo quy đnh ca pháp
luật, theo phân công ca Ủy ban nhân
dân huyện.
3. Quản chịu trách nhiệm v tài
chính được giao theo quy đnh của pháp
luật theo phân công hoc y quyn
ca Ủy ban nhân dân huyện.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xut v tình hình thc
hin nhim v đưc giao vi y ban
nhân dân huyện, các Sở, ban, ngành liên
quan.
Đảng của pháp
lut.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch y ban nhân dân
huyn giao hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v
tương ứng ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được c yêu
cu trong Bản t v
trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân
dân huyện.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2 . Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Tư pháp
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các
quy định pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
46
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Đưc yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuc thm
quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong qun lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhim v cho các Phó trưng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên: Nhóm ngành: Pháp luật.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
- Lý luận Chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v b
nhim.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngch
chuyên viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và
tương đương trở n.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải
quyết cácvấn đ thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các
47
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thng
chính trị và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim
cho cán bộ tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu
tr s liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v
công tác của Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoch
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-09.03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực Tài chính - Kế hoch
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch là người đứng đầu phòng Tài chính - Kế
hoạch, quản tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản nhà nước v
ngành, lĩnh vực i chính, kế hoạch trên địa bàn huyện và thực hiện các nhiệm vụ
khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân
dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản
nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư
quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực tài chính, kế hoạch và trước pháp luật về chức
trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
48
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v,
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham mưu
cho y ban
nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyn.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v ci
cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực
quản nhà ớc được giao; d thảo văn
bản quy đnh c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện
d thảo các văn bản thuc thm quyn ban
hành của Ch tch Ủy ban nhân dân huyện
theo phân công.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch y
ban nhân dân huyện
thông qua, ban
hành.
2.2
T chc thc
hiện các
nhim v
theochc
năng, nhiệm
v được phân
công theo quy
định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp
lut, quy hoch, kế hoạchsau khi được phê
duyệt; thông tin, tuyên truyền, ph biến,
giáo dục pháp lut v các lĩnh vực thuc
phm vi quản được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hin
chịu trách nhiệm v vic thẩm định,
đăng ký, cấp các loại giấy phép thuộc
phạm vi trách nhiệm và thẩm quyn của
quan chuyên môn theo quy đnh của pháp
luật theo phân công của Ủy ban nhân
dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản
nhà nước đối vi t chc kinh tế tp th,
kinh tế nhânhoạt động trên địa bàn
huyn thuộc lĩnh vực quản của phòng
Tài chính - kế hoạch theo quy định ca
pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghip v v
lĩnh vực quản của quan chuyên môn
cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xut v tình hình thực hin
nhim v được giao theo quy đnh ca y
ban nhân dân huyện s quản ngành,
lĩnh vực.
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
49
phân công ph trách đối vi t chức,
nhân trong việc thc hiện các quy đnh ca
pháp luật; gii quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo
quy định của pháp luật phân công của
y ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t
chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa hc,
công nghệ; xây dựng h thống thông tin,
lưu trữ phc v công tác quản nnước
chuyên môn nghiệp v của phòng Tài
chính - Kế hoch.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưng, k lut, đào
tạo và bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v
đối với công chc thuc phm vi qun
theo quy định của pháp luật, theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Quản lý và chịu trách nhim v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật
theo phân công hoc y quyn ca y ban
nhân dân huyn.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xut v tình hình thực hin
nhim v đưc giao vi Ủy ban nhân dân
huyện, các Sở, ban, ngành liên quan.
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt,
đúng quy đnh ca
Đảng của pháp
lut.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân
huyn giao hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công vic ca 1 v trí việc m nghiệp v
tương ứng ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bản t v
trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch y ban nhân
dân huyện.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Tài chính
- S Kế hoạch và Đầu tư
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
50
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công tác quản lĩnh vc
văn hoá, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bản thuc thm
quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhim v cho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế,
Kinh tế hc, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán- Kiểm toán, Khoa
hc quản lý, Quản lý dự án, Quản lý công, Kinh doanh quốc tế,
Kinh doanh thương mại, Thương mại điện t, Qun tr kinh
doanh, Xây dựng, Quản lý xây dựng, Quản lý doanh nghiệp.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cp có thẩm quyền quy định
- luận Chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v b nhim.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngch
chuyên viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản cấp phòng
tương đương trở n
- kỹ năng s dụng công ngh thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng ơng đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công c)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
51
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật ca Nhà nước, quy
định của pháp lut.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
cácvấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thng
chính trị và định ớng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim cho
cán bộ tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ
s liu h sơ theo hệ thống để phc v cho nhim v ng tác
của Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lc qun lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Tài nguyên
và môi trường
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-03.04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa đim làm việc: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Trc Ninh
52
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực tài nguyên và môi trường
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòngTài nguyên và Môi trường là người đứng đầu phòng Tài
nguyên Môi trường, quản tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản
nhà nước về ngành, lĩnh vực tài nguyên môi trường trên địa bàn huyện thực
hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp
trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch y ban nhân dân huyện, đồng thời chịu
trách nhiệm về quản nnước ngành, lĩnh vực tài nguyên môi trường trước
Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường quản nhà nước về ngành, lĩnh vực
trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyn.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D
tho quyết định; quy hoch, kế hoch
phát triển trung hạn và hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ chc thc
hiện các nhiệm v cải cách hành
chính nhà nước thuộc lĩnh vc qun
nhà ớc được giao; d thảo văn
bản quy định c th chức năng,
nhim v, quyn hạn cấu t
chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân
huyn d thảo các văn bản thuc
thm quyền ban hành của Ch tch
Ủy ban nhân dân huyện theo phân
công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
tch Ủy ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v
theochức năng,
nhim v đưc
phân công theo
quy định ca
pháp luật
1. T chc thc hiện các văn bản
pháp luật, quy hoch, kế hochsau
khi được phê duyệt; thông tin, tuyên
truyn, ph biến, giáo dục pháp luật
v các lĩnh vực thuc phm vi qun
được giao; theo dõi thi hành pháp
lut.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc
hiện chịu trách nhim v vic
thẩm định, đăng ký, cấp các loại giy
phép thuộc phm vi trách nhiệm
thm quyn của phòng Tài nguyên
Môi trường theo quy đnh ca
53
pháp luật theo phân công của y
ban nhân dân huyện.
3. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp
v v lĩnh vực Tài nguyên môi
trường cho cán bộ, công chức xã, th
trn,
4. Thc hiện công tác thông tin, báo
cáo đnh k đột xut v tình hình
thc hin nhim v đưc giao theo
quy định ca Ủy ban nhân dân huyện
và sở quản lý ngành, lĩnh vực.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực
được phân công ph trách đối vi t
chức, nhân trong việc thc hin
các quy định của pháp luật; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định của pháp luật phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công
tác nội b Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa
học, công nghệ; xây dựng h thng
thông tin, lưu tr phc v công tác
quản lý nhà ớc và chuyên môn
nghip v của phòng Tài nguyên
môi trường.
2. Thc hin chế đ tiền lương,
chính sách, chế độ đãi ngộ, khen
thưng, k luật, đào tạo bồi
ng v chuyên môn nghiệp v đi
với công chức thuc phm vi quản lý
theo quy định của pháp lut, theo
phân công ca Ủy ban nhân dân
huyn.
2. Quản lý chịu trách nhim v tài
chính được giao theo quy đnh ca
pháp luật theo phân công hoặc y
quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo
cáo đnh k đột xut v tình hình
thc hin nhim v đưc giao vi
Ủy ban nhân dân huyện, các Sở, ban,
ngành liên quan.
Công tác thc hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt, đúng
quy đnh của Đảng
của pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân
huyn giao hoặc theo quy định của pháp luật.
54
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghip v
tương ứng ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bản mô tả
v trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân
dân huyện.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Tài nguyên và Môi trường
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cn thiết cho
vic thc hiện công tác quản lĩnh vc
được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuc thm
quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
55
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Quản i
nguyên và môi trường, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, K
thuật tài nguyên nước, K thut cấp thoát nước, Quản đất
đai, Địa chính, Kỹ thuật địa chính, Khoa học môi trường,
K thut trắc địa - bản đồ, K thuật môi trường, Công nghệ
k thuật môi trường, K thuật môi trưng, Lut, Quản
môi trường, Quản lý tài nguyên nước.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định
- Lý luận Chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v b
nhim.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngch
chuyên viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và
tương đương trở n
- kỹ năng s dng công nghệ thông tin bản sử
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải
quyết cácvấn đ thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thng
chính trị và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim
cho cán bộ tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu
tr s liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v
công tác của Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
56
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hin văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-09.05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp PTNT huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Nông nghiệp Phát triển nông thôn người đứng đầu
phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn, quản và tổ chức thực hiện chức
năng nhiệm vụ quản nhà nước về ngành, lĩnh vực nông nghiệp phát triển
nông thôn trên địa bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm
quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước y ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản nhà nước ngành, lĩnh
vực trước Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn quản nhà nước về
ngành, lĩnh vực và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
Nhim v,
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham mưu
cho y ban
nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v cải cách
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
57
nhân dân
huyn.
nhà nước được giao; d thảo văn bản quy
định c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo
phân công.
ban hành.
2.2
T chc thc
hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v
được phân
công theo quy
định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vc thuc phm vi qun
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loại giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyn ca phòng Nông
nghiệp phát triển nông thôn theo quy đnh
của pháp luật theo phân công của y ban
nhân dân huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân n huyn quản lý nhà
c đi vi hợp tác xã,các hội và tổ chc phi
chính phủ hot động tn địan thuộcnh vc
qun của phòng Nông nghip và Pt triển
nông thôn theo quy đnh của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vực nông nghiệp phát triển nông thôn cho
cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu tr
phc v ng tác quản lý nhà nước và chuyên
môn nghiệp v của phòng nông nghiệp
phát triển nông thôn.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh
k đột xut v tình hình thực hin nhim
v được giao theo quy đnh ca Ủy ban nhân
dân huyện sở Nông nghip Phát triển
nông thôn.
7. Kim tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, cá nhân trong
vic thc hiện các quy đnh của pháp luật;
gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống
tham nhũng, lãng phí theo quy đnh của pháp
luật phân công ca Ủy ban nhân dân
huyn.
58
2.3
Ch đạo, t
chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào to
bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối
với công chức thuc phm vi quản theo
quy đnh của pháp luật, theo phân ng ca
Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật
theo phân công hoặc y quyn ca y ban
nhân dân huyn.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh
k đột xut v tình hình thực hin nhim
v đưc giao vi Ủy ban nhân dân huyện,
các Sở, ban, ngành liên quan.
Công tác thc
hiện theo đúng kế
hoạch được p
duyệt, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do y ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân
huyn giao hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v
tương ứng ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bản mô tả
v trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp Phát triển nông
thôn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cn
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công tác quản lĩnh vc
được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
59
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bản thuc thm
quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu
cu
Yêu cầu c th
Trình độ đào
to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Nông, lâm nghiệp và
thy sản, Thú y, Sinh học ng dụng, Chăn nuôi, Công ngh k thut
công trình xây dựng, công ngh k thuật xây dựng, Công nghệ k
thut vt liệu xây dựng, K thuật xây dng, K thuật ng trình xây
dng, K thuật xây dựng công trình thuỷ, K thuật cơ s h tng, K
thuật tài nguyên nước, K thut cp thoát ớc, Địa k thuật xây
dựng, Công nghệ thc phm, K thut thc phẩm, Công nghệ sau
thu hoạch, Công nghệ chế biến.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định.
- luận Chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
ớc, quy định ca Tnh u UBND tnh v b nhim.
Kiến thc b
tr
- Có trình đ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở n theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nnước, quy định của pháp
lut.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
60
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu
khác
-Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị
và định hướng phát triển.
- Có kh năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ
tr sau mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo h thng để phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hin văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Kinh tế và
H tng
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-09.06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Kinh tế Hạ tầng là người đứng đầu phòng Kinh tế Hạ
tầng, quản lý và tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành,
lĩnh vực công thương, xây dựng, giao thông vận tải, khoa học công nghệ trên địa
bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu
trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
61
huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản nhà nước ngành, lĩnh vực trước
Giám đốc Sở Công thương, Sở Xây Dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Khoa học
Công nghệquản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực công thương, xây dựng, giao thông
vận tải, khoa học công nghệ và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v,
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân
dân huyện,
Ch tch y
ban nhân dân
huyn.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn và hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v ci
cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vc
quản nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bn thuc thm quyn ban
hành của Ch tch Ủy ban nhân dân huyện
theo phân công.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2.2
T chc thc
hiện các nhiệm
v theochc
năng, nhiệm
v được phân
công theo quy
định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê
duyệt; thông tin, tuyên truyn, ph biến,
giáo dục pháp luật v các lĩnh vực thuc
phm vi quản lý được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hin
chịu trách nhiệm v vic thẩm định,
đăng ký, cấp các loi giấy phép thuộc phm
vi trách nhiệm thẩm quyn của phòng
Kinh tế hạ tng theo quy định của pháp
luật theo phân công ca Ủy ban nhân
dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà
ớc đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, các hội tổ chức phi chính phủ
hoạt động trên địa bàn thuộc lĩnh vực qun
của phòng Kinh tế hạ tng theo quy
định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v
lĩnh vực kinh tế và hạ tầng cho cán bộ, công
chức xã, thị trn.
62
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dng h thng thông tin, lưu trữ
phc v công tác quản nhà nước
chuyên môn nghiệp v của quan chuyên
môn cấp huyn.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xut v tình hình thực hin
nhim v được giao theo quy đnh ca y
ban nhân dân huyện và các sở quản
ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công ph trách đối vi t chức, cá nhân
trong vic thc hiện các quy đnh của pháp
lut; gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng,
chng tham nhũng, lãng phí theo quy đnh
của pháp luật và phân công của y ban
nhân dân huyn.
2.3
Ch đạo, t
chc thc hin
công tác nội b
Phòng
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào
tạo bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v
đối với công chc thuc phm vi quản
theo quy định của pháp luật, theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật
theo phân công hoặc y quyn ca y ban
nhân dân huyn.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xut v tình hình thực hin
nhim v đưc giao vi Ủy ban nhân dân
huyện, các Sở, ban, ngành liên quan.
Công tác thc
hiện theo đúng kế
hoạch được phê
duyệt, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Ch tch y ban nhân
dânhuyện giao hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v
tương ứng ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bn mô tả
v trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
63
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Công thương
- S Xây dựng
- S Giao thông vận ti
- S Khoa học và Công nghệ
- Các quan chuyên môn thuộc UBND
huyn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hin công tác quản lĩnh vc
được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bản thuc thm
quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào
to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc Xây
dng, Kinh tế; K thuật, Tài chính, Luật, K thuật xây dựng công
trình giao thông, Kỹ thuật sở h tng, Quản xây dựng, Công
ngh k thuật giao thông, Công ngh k thut kiến trúc công
trình xây dựng, Khai thác vận ti, Kinh tế vn tải, Công nghệ
thông tin, K thut vn ti, K thuật ô tô, K thuật cơ đin t, K
thuật khí đng lực, Công ngh k thuật ô tô, Kỹ thuật công
trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng công
nghiệp, Công nghệ k thut kiến trúc công trình xây dng,
Công nghệ k thuật môi trường, Khoa học xã hội và hành vi, Khoa
hc s sng, Khoa hc t nhiên, Công nghệ k thuật, Máy tính
Công nghệ thông tin.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
64
cấp có thẩm quyền quy định
- luận Chính trị: Theo quy đnh của Đảng, pháp luật của Nhà
ớc, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v b nhim.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
-kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Vit
Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu
khác
- kh năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
cácvấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị
và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim cho cán
b tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lc c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lc
chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
65
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Lao động
Thương binh và Xã hội
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-09.07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động- TB&XH huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực lao động Thương binh và xã hội
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Lao động - Thương binh hội người đứng đầu phòng
Lao động TB-XH, quản tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản nhà
nước về ngành, lĩnh vực lao động, thương binh hội trên địa bàn huyện
thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực
tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời
chịu trách nhiệm về quản nhà nước ngành, lĩnh vực lao động, thương binh và xã
hội trước Giám đốc Sở Lao động Thương binh và hội trước pháp luật về
chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v,
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham mưu
cho y ban
nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyn.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v ci
cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực
quản nhà ớc được giao; d thảo văn
bản quy đnh c th chức năng, nhim v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện
d thảo các văn bản thuc thm quyn ban
hành của Ch tch Ủy ban nhân dân huyện
theo phân công.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch y
ban nhân dân huyện
thông qua, ban
hành.
2.2
T chc thc
hiện các
nhim v
1. T chc thc hiện các văn bản pháp
lut, quy hoch, kế hoạchsau khi được phê
duyệt; thông tin, tuyên truyền, ph biến,
66
theochc
năng, nhiệm
v được phân
công theo quy
định của pháp
lut
giáo dục pháp lut v các lĩnh vc thuc
phm vi quản được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hin
và chịu trách nhiệm v vic thẩm định,
đăng ký, cấp các loại văn bn thuc phm
vi trách nhiệm và thẩm quyn ca phòng
Lao động, Thương binh và Xã hội theo quy
định của pháp luật theo phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản
nhà nước đi với các hội tổ chc phi
chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc các
lĩnh vực quản của phòng Lao động
thương binh hội theo quy định của pháp
lut.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v
lĩnh vực lao động, thương binh xã hi
cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xut v tình hình thực hin
nhim v được giao theo quy đnh ca y
ban nhân dân huyện s Lao động,
thương binh và Xã hội.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công ph trách đối vi t chức,
nhân trong việc thc hiện các quy đnh ca
pháp luật; gii quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo
quy định của pháp luật phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t
chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
1.Thc hin ng dng tiến b khoa hc,
công nghệ; xây dựng h thống thông tin,
lưu trữ phc v công tác quản nnước
chuyên môn nghiệp v của quan
chuyên môn cấp huyn.
2. Thc hin chế độ tin ơng, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưng, k luật, đào
to và bồi ng v chuyên n nghip v
đối với ng chc thuc phm vi qun
theo quy đnh ca pháp luật, theo phân ng
ca y ban nhân dân huyn.
3. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt,
đúng quy đnh ca
Đảng của pháp
lut.
67
theo phân công hoặc y quyn ca y ban
nhân dân huyn.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k và đột xut v tình hình thực hin
nhim v đưc giao vi Ủy ban nhân dân
huyện, các Sở, ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Ch tch y ban nhân dân
huyn giao hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v
tương ứng ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bản mô tả v
trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân
dân huyện.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các cơ quan chuyên
môn thuộc huyn.
3.2 . Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Lao động Thương binh và Xã hội
- Các quan chuyên môn thuộc UBND
huyn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công tác quản lĩnh vc
được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bản thuc thm
quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
68
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào
to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Công tác
hội, Tâm lý học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội hc, Kinh tế phát triển,
Giới Phát triển, Quản nhà nước, Quan h lao động, Bo h
lao động, Qun tr nhân lc, Kế toán, Bảo him, Kinh tế lao động,
Bo hiểm lao động.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cp có thẩm quyền quy định
- luận Chính trị: Theo quy đnh của Đảng, pháp luật của Nhà
ớc, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v b nhim.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương
đương trở lên
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu
khác
- kh năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
cácvấn đề thc tin liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị
và định hướng phát triển.
- khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán
b tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s
69
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Văn hoá
Thông tin
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-09.08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực Văn hoá và Thông tin
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Văn hoá Thông tin là người đứng đầu phòng Văn hoá
Thông tin, quản và tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản nhà nước về
ngành, lĩnh vực văn hoá, thông tin trên địa bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ
khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân
dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản
nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du Lịch, Sở
Thông tin và Truyền thông quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực và trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
Nhim v,
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham mưu
cho y ban
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
Văn bản được
Ủy ban nhân dân
70
nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyn.
trung hạn hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v cải cách
hành chính nnước thuộc lĩnh vc quản
nhà nước được giao; d thảo văn bản quy
định c th chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo
phân công.
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông
qua, ban hành.
2.2
T chc thc
hiện các
nhim v
theochc
năng, nhiệm
v được phân
công theo quy
định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut,
quy hoch, kế hochsau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dc
pháp luật v các lĩnh vực thuc phm vi qun
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện và
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loại giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyn của phòng Văn hoá
Thông tin theo quy đnh của pháp luật theo
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà
ớc đi với các tổ chc kinh tế tp th, kinh
tế nhân, các hội t chức phi chính phủ
hoạt động trên địa bàn thuộc lĩnh vc quản
của phòng Văn hoá và Thông tin theo quy
định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vực Văn hoá Thông tin cho cán bộ, công
chức xã, thị trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu tr
phc v công tác quản nhà nước và chuyên
môn nghiệp v của phòng văn hoá thông
tin.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định
k đột xut v tình hình thực hin nhim
v được giao theo quy định ca y ban nhân
dân huyện và các sở qun lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp luật; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của pháp lut
71
và phân công của y ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t
chc thc
hiện công tác
ni b S
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo
bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối
với công chức thuc phm vi quản lý theo quy
định của pháp luật, theo phân công của y
ban nhân dânhuyện.
2. Quản chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật và theo
phân công hoc y quyn ca Ủy ban nhân
dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định
k đột xut v tình hình thực hin nhim
v đưc giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các
Sở, ban, ngành liên quan.
Công tác thc
hiện theo đúng
kế hoạch được
phê duyệt, đúng
quy đnh ca
Đảng của
pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân
huyn giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- y ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân
dân huyện.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Văn hoá, Thể thao và Du lịch
- S Thông tin và Truyền thông
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cn thiết cho
vic thc hiện công tác quản lĩnh vc
được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
72
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuc thm
quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoc ngành hoặc Chuyên ngành: Máy tính và
Công nghệ thông tin; Báo chí Thông tin; Công ngh k
thuật điện t - viễn thông; K thuật điện t - viễn thông;
Báo chí Truyền thông; Truyền thông đa phương tin;
Thông tin thư viện; Xut bn - Phát hành, Quản văn hoá;
Văn hoá học; Lch s hc; Quản lý văn hoá; Bảo tàng hc;
Vit Nam học; Văn hoá dân gian; Quản hội; Quản
văn hoá - tưởng; Gia đình hc; Kinh tế gia đình; Thể dc,
th thao.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cp có thẩm quyền quy định.
- Lý luận Chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v b
nhim.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngch
chuyên viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và
tương đương trở n.
- k năng s dụng công nghệ thông tin bản sử
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
73
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii
quyết cácvấn đ thc tiễn liên quan đến chc năng, nhiệm
v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thng
chính trị định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim
cho cán bộ tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu
tr s liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v
công tác của Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Y tế
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-09.09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực Y tế
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Y tế người đứng đầu phòng Y tế, quản tổ chức thực
hiện chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về y tế trên địa bàn huyện và thực hiện
các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước
Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách
74
nhiệm về quản nhà nước trước Giám đốc Sở Y tế về ngành, lĩnh vực trước
pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v,
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham mưu
cho y ban
nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyn.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát trin
trung hạn hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v cải cách
hành chính nhà c thuộc lĩnh vực quản
nhà nước được giao; d thảo văn bản quy
định c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bn thuc thm quyn ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo
phân công.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2.2
T chc thc
hiện các
nhim v
theochc
năng, nhiệm
v được phân
công theo quy
định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dc
pháp luật v các lĩnh vực thuc phm vi qun
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện và
chịu trách nhim v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loi giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyn của phòng Y tế theo
quy định của pháp luật và theo phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản n
ớc đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, các hội tổ chc phi chính phủ v y tế
hoạt động trên địa bàn thuộc lĩnh vực qun
lýcủa phòng Y tế theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vc Y tế cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh
k đột xut v tình hình thc hin nhim
v được giao theo quy định ca Ủy ban nhân
dân huyện và sở quản lý ngành, lĩnh vực.
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp luật;
75
gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống
tham nhũng, lãng phí theo quy đnh của pháp
luật và phân công ca Ủy ban nhân dân
huyn.
2.3
Ch đạo, t
chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu tr
phc v công tác quản lý nhà nước chuyên
môn nghiệp v của phòng Y tế.
2. Thc hin chế đ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào to
bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối
với công chức thuc phm vi quản lý theo quy
định của pháp luật, theo phân công của y
ban nhân dân huyện.
3. Quản chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy đnh của pháp luật và theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân
dân huyện.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh
k đột xut v tình hình thc hin nhim
v đưc giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các
Sở, ban, ngành liên quan.
Công tác thc
hiện theo đúng kế
hoạch được phê
duyệt, đúng quy
định của Đảng
ca pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn v phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân
dân huyện.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Y tế
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công tác quản lĩnh vc
được phân công.
76
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuc thm
quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Y hc; K
thut Y học; Răng - m - Mt; Điều dưỡng - h sinh; T
chức Quản y tế; Dinh dưỡng; Chế biến lương thực,
thc phẩm đồ ung; Y tế ng cộng; Dược hc; Quản
Y tế, Bo him.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định
- Lý luận Chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v b
nhim.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngch
chuyên viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bi dưỡng lãnh đạo, qun cấp phòng
ơng tr lên
-Có kỹ năng s dụng công ngh thông tin cơ bản và sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi công vic vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
77
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải
quyết cácvấn đ thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thng
chính trị và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim
cho cán bộ tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa hc, lưu
tr s liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v
công tác của Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Giáo dục
và Đào tạo
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-09.10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực giáo dục và đào tạo
78
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Giáo dục Đào tạo người đứng đầu phòng Giáo dục
ĐT, quản tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản nhà nước về ngành,
lĩnh vực giáo dục đào tạo trên địa bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác
được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân n
huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản
nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc Sở giáo dục Đào tạo trước pháp
luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyn.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D
tho quyết định; quy hoch, kế hoch
phát triển trung hạn hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ chc thc
hiện các nhiệm v cải cách hành chính
nhà nước thuộc lĩnh vực quản nhà
ớc được giao; d thảo văn bn quy
định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hn và cấu t chc ca
Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân
huyn d thảo các văn bn thuc thm
quyền ban hành của Ch tch y ban
nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v
theochức năng,
nhim v đưc
phân công theo
quy định ca
pháp luật
1. T chc thc hiện các văn bản pháp
lut, quy hoch, kế hoạchsau khi được
phê duyệt; thông tin, tuyên truyền,
ph biến, giáo dục pháp luật v các
lĩnh vực thuc phm vi quản được
giao; theo dõi thi hành pháp lut.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyn thc
hiện và chịu trách nhim v vic thm
định, đăng , cấp các loại giấy phép
thuc phạm vi trách nhiệm và thẩm
quyn của phòng Giáo dục Đào tạo
theo quy đnh của pháp luật theo
phân công của Ủy ban nhân dân
huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện qun
lý nhà nước đối với các cơ sở giáo dục
ngoài công lp, các hội tổ chc phi
chính phủ hoạt động trên địa bàn
79
thuộc lĩnh vực quản của phòng
Giáo dục Đào tạo theo quy định
của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v
v lĩnh vực giáo dục đào tạo cho
cán bộ, công chức,viên chức trên đa
bàn huyện.
5. T chc ng dng tiến b khoa hc,
công nghệ; xây dựng h thống thông
tin, lưu trữ phc v công tác quản lý
nhà nước chuyên môn nghip v
của phòng Giáo dục và đào tạo.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo
cáo định k đột xut v tình hình
thc hin nhim v đưc giao theo
quy định ca Ủy ban nhân dân huyện
và Sở Giáo dục và Đào tạo.
7. Kim tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công phụ trách đối vi t chc,
nhân trong việc thc hiện các quy
định của pháp luật; gii quyết khiếu
ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng,
lãng phí theo quy đnh của pháp lut
phân công của Ủy ban nhân dân
huyn.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công
tác nội b Phòng
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính
sách, chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k
luật, đào tạo bồi dưỡng v chuyên
môn nghiệp v đi với công chức,
viên chức thuc phm vi quản theo
quy đnh của pháp luật, theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản và chịu trách nhiệm v tài
chính được giao theo quy đnh ca
pháp luật và theo phân công hoc y
quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo
cáo định k đột xut v tình hình
thc hin nhim v đưc giao vi y
ban nhân dânhuyện, các Sở, ban,
ngành liên quan.
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt,
đúng quy định ca
Đảng và của pháp
lut.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân
huyn giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
80
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân
dân huyện.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Giáo dục và Đào tạo
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Các trường Mm non, Tiu hc, Trung
học cơ sở trên địa bàn huyện
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công tác quản lĩnh vc
được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bản thuc thm
quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Khoa học giáo
dục, Đào tạo giáo viên, Quản tr - Quản lý, Kế toán, Tài chính,
Công nghệ thông tin
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định
81
- luận Chính trị: Theo quy đnh của Đảng, pháp luật của Nhà
c, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v b nhim.
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà ớc đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
-Có kỹ năng s dụng công ngh thông tin cơ bản và sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit
Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết
cácvấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính
tr và định hướng phát triển.
- Có khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán
b tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công c ca
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
82
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Chánh Văn phòng Hội
đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
huyn
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND và UBND huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân huyện giúp
Chánh Văn phòng chỉ đạo điều hành hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân theo phân công; chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chánh
văn phòng về nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Nhim v,
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng
chương trình,
kế hoạch công
tác theo năm,
quý, tháng
ca Hội đồng
nhân dân, Ủy
ban nhân dân
1. Xác đnh nội dung công
việc, xây dựng chương trình,
kế hoạch công tác theo năm,
quý, tháng ca Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân.
2. Ch đạo hướng dẫn xây
dựng phê duyệt kế hoch
công tác năm, quý, tháng, tuần
của công chức, người lao
động.
1. Chương trình, kế hoạch công
tác của quan phù hợp vi
chương trình kế hoạch công tác
ca Hội đồng nhân dân, y ban
nhân dân đảm bảo tính khả thi
được ban hành trước đầu
năm, đầu quý, đầu tháng.
2. Kế hoch công tác của Văn
phòng được t chức phù hợp vi
chương trình kế hoạch công tác
ca Hội đồng nhân dân, y ban
nhân dân được ban hành trước
đầu năm, quý, tháng.
3. Phân công công việc c th,
hợp lý, hiệu quả, công bằng;
không bỏ sót công việc của Văn
phòng; một công việc ch do mt
ngưi chịu trách nhiệm chính.
83
4. Kế hoạch ng tác của tng
ng chc, người lao động đưc
phê duyt thc hin đủ sở
để xem xét đánh g việc hoàn
thành nhiệm v.
2.2
Ch trì tổ
chc thc
hin nhim
vụ, công việc
của Văn
phòng
1. Kiểm tra, đôn đốc, điều
phối công chức, người lao
động thc hiện chương trình,
kế hoạch công tác.
2. Theo dõi, đánh giá vic
thchin kế hoạch công tác
của công chức, người lao
động.
3. Ch trì hoặc phi hp vi
các quan chuyên môn ca,
Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân các quan liên
quan thc hiện chương trình,
kế hoạch công tác của Văn
phòng.
5. X các công việc đột
xut (trong phạm vi được
giao) và xin ý kiến ch đạo ca
Chánh văn phòng với nhng
việc vượt quá phm vi chc
trách.
1. Hoạt động của Văn phòng
thông suốt; công việc chung ca
Văn phòng được thc hin theo
đúng quy trình công việc
hoàn thành theo tiến độ, cht
lương củachương trình, kế
hoch.
2. Đánh giá kịp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến
thc hin kế hoạch và có giải
pháp khắc phc; kết qu đánh
giá thc hin kế hoạch sở
cho đào to, bồi dưỡng, đánh giá
công chức, người lao động.
3. X chính xác, đúng thm
quyền và có báo cáo kịp thi.
2.3
Ch trì hoặc
tham gia các
cuc hp, hi
ngh
1. Tham d họp quan
các cuộc hp theo quy chế
làm việc ca Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân, của
Văn phòng.
2. Ch trì họp giao ban, trin
khai nhim v của Văn phòng.
3. Tham d các cuộc hp, hi
ngh theo phân công, quy chế
làm việc.
1. Công việc được triển khai
thông tin được trao đổi kp thi,
đúng quy định.
2. Tiếp nhn, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kp thời báo
cáo nội dung kết qu cuc hp
cho cấp có thẩm quyn.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác được Lãnh đạo phân công.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc
làm nghiệp v tương ứng ngạch công
chc cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu cầu trong
Bản mô tả v trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
84
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
Chánh Văn phòng Hi
đồng nhân dân, Chánh văn
phòng Ủy ban nhân dân.
Cán bộ, ng chức, người
lao động trong n phòng
Hội đồng nhân dân, y
ban nhân dân.
Các Ban chuyên môn của
Hội đồng nhân cấp, các
quan chuyên môn của y
ban nhân dân.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bn cht quan h
- Ủy ban nhân dân huyện,
- Hội đồng nhân dân huyện,
- Văn phòng UBND tnh
- Văn phòng Đoàn đại biu Quc hội
HĐND tỉnh
- Kim tra vic thc hiện các quy định
pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc quản lý.
- UBND các xã, thị trn
-Văn phòng thống kê các xã, thị trn
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công vic được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Hội đồng nhân dân liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các
công văn giấy t hành chính khác.
4
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
5
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc điều động, tiếp nhn, phân công công tác công
chức, viên chức, người lao động của Văn phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào
to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr-Quản lý,
Lut, Kinh tế hc, Qun tr kinh doanh, Xây dựng Đảng & Chính
quyền Nnước, Quản Nhà nước, Hành chính học, Hành chính
công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Qun tr văn phòng,
Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định
- bằng tt nghip trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác
85
nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị của quan
có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b
tr
- trình đ quản nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương
đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
-kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tin liên quan đến chức năng, nhim v của Văn
phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Văn phòng trong hệ thng
chínhtrị và định hướng phát triển.
- khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán
b tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác ca
Văn phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
86
- Kim tra thc hin
- Thẩm định văn bản, đề án
- T chc thc hin
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Chánh Thanh tra huyện
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-11
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn
bn ch đạo, hướng dn của Trung ương, ca tnh,
ca huyn v lĩnh vực thanh tra, gii quyết khiếu
ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Chánh Thanh tra huyện giúp Chánh Thanh tra huyện quản lý, điều hành
đơn vị, được Chánh Thanh tra phân công phụ trách một số lĩnh vực, nhiệm vụ công
tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố o phòng, chống tham nhũng; chịu trách
nhiệm trước Chánh Thanh tra trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm vđược
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thanh tra
1. Giúp vic cho Chánh Thanh tra
huyn trong vic ch đạo, điều hành
mt s lĩnh vực công tác ca Thanh tra
huyn, chu trách nhim trưc Chánh
Thanh tra và trưc pháp lut v vic
đưc pn công và các công vic theo
y quyn ca Chánh Thanh tra khi
Chánh Thanh tra vng mt.
2. Khi được Chánh Thanh tra tnh
phân công giao nhim v ý
kiến với quan nhà nước thẩm
quyn sửa đổi, b sung, ban hành
quy định cho phù hợp với yêu cầu
quản lý; kiến ngh đình chỉ hoc
hy b quy định trái pháp luật phát
hiện qua công tác thanh tra đưc
giao.
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh giá
các Kết lun thanh tra;
Quyết định x sau
thanh tra đ xut
kp thi, được cp thm
quyền phê duyệt x lý.
2. Hoạt động thanh tra
được đm bảo và hiệu
qu.
87
2.2
Gii quyết khiếu
ni, t cáo và
phòng,chống
tham nhũng
Giúp việc cho Chánh Thanh tra
huyn trong vic gii quyết khiếu
ni, t cáo và phòng chống tham
nhũng khi được Chánh Thanh tra
huyn giao.
Quyết định, thông báo,
biên bản, Kết lun v
gii quyết khiếu ni, t
cáo phòng, chống
tham nhũng.
2.3
Công tác nội b
1. Thay mặt Chánh Thanh tra
huyn trong ch đo gii quyết các
công việc chung của Chánh Thanh
tra văn bản khi được Chánh
Thanh tra y quyn.
2. Quản lý, nhận xét, đánh giá công
chức được giao quản trong việc
quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, b
nhiệm thi đua, khen thưởng.
- Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác được phát huy
hiu qu cao.
- Đánh giá, nhận xét
công chức công tâm,
khách quan, đúng người,
đúng việc.
2.4
Phi hp thc
hin
Phi hp với quan, tổ chức
liên quan huyện trong công tác
thanh tra, gii quyết khiếu ni, t
cáo và phòng chống tham nhũng.
Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác được phát huy
hiu qu cao.
2.5
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
1. Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài cơ quan theo phân công.
2. Tham d các cuộc họp đơn vị,
họp cơ quan theo quy định.
3. Phi hp thc hiện công việc vi
các thành viên trong cơ quan
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
Hoạt động của đơn v
(liên quan đến lĩnh vực
công tác được giao)
nhịp nhàng, đúng tiến
độ.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm v
đưc giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân
dân huyện.
- ChánhThanh tra huyện
Quản lý các Thanh tra viên
v lĩnh vực ph trách
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
3.2. Bên ngoài
88
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bn cht quan h
- Thanh tra tnh
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Các quan chuyên môn thuộc
UBND huyn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các
quy định pháp luật.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc quản lý.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v đưc giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Pháp Luật,
Quản lý đất đai, Quản lý nhà nước.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
- Có bằng tt nghip trung cp lý luận chính trị hoặc có giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính tr của
quan có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng nghip v ngch Thanh tra viên trở
lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương
đương trở lên.
-Trình độ tin hc, ngoi ng theo quy đnh của pháp luật v tiêu
chun ngạch thanh tra viên trở lên.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Đã chủ tson thảo thông tư, ngh quyết, quyết định, ch th
hoc ch trì đề án, dự án, chương trình t cp huyn (tr lên) về
thanh tra, gii quyết, khiếu ni, t cáo phòng chống tham
nhũng.
- kinh nghim trong vic t chc ch đạo hướng dn, thanh
tra, kiểm tra đi vi nhng v việc tính cht phc tạp, liên
89
quan đến nhiều ngành, lĩnh vực.
- kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra quy ln,
din rng, nhiều tình tiết phc tạp và tham mưu v thanh tra,
gii quyết, khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng.
- Kinh nghiệm khác: Theo quy định của Đảng pháp luật ca
Nhà nước.
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định,
quy chế làm việc của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn; linh hoạt và nhạy bén.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp; bo mật thông tin.
- Kh năng quy tụ, đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Am hiu v lĩnh vực được phân công; có kh năng chịu áp lực
công việc lớn, có sức khe tt.
- Kiến thức am hiểu v thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo
và phòng, chống tham nhũng.
- Có sức khe tốt và chịu áp lực cao.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- K thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Có năng lực tham mưu, tổ chc, thc hiện các
ch trương, chính sách của Đảng và pháp luật
của Nhà nước v công tác thanh tra, gii quyết
khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng.
2-3
- Có năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giá
thc hiện cơ chế, chính sách, hệ thống hóa
đề xuất được các phương pháp để hoàn thiện
hoc gii quyết các vấn đề thc tiễn đang đặt ra
thuc chức năng, nhiệm v ca thanh tra, gii
quyết khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham
nhũng.
- Có khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn
bn quy phạm pháp luật, hoạch định chiến lược
quản lý vĩ mô và đề xuất các giải pháp có hiệu
qu v ng tác thanh tra, giải quyết khiếu ni,
90
t cáo và phòng, chống tham nhũng trong lĩnh
vc ph trách.
- Kh năng thanh tra, kiểm tra và giải quyết
khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng
- Kh năng thẩm định các văn bản, đề án của
các cấp
- Có năng lực t chc ch đạo thc hin vic
ng dng tiến b khoa hc k thuật để ci tiến
và nâng cao chất lượng, hiu qu trong công tác
thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và phòng,
chống tham nhũng.
- Có năng lực điều hành; có khả năng quy tụ,
đoànkết công chức, thanh tra viên phát huy sức
mnh tp th phối hp tt với các cơ quan,
t chức có liên quan đến vic thc hin nhim
v đưc giao
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân lực
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng
phòng
Ni v
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-12.01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội v huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, ca tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vtrưởng phòng
giao. Ptrưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
T
T
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
GiúpTrưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyn: D
tho quyết định; quy hoch, kế hoạch phát
trin trung hạn và hàng năm; chương trình,
biện pháp tổ chc thc hiện c nhim v
cải cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực
Văn bản được y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
91
tch y ban
nhân dân
huyntheo
nhim v
được phân
công.
quản nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy đnh c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân n huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyn ban
hành của Ch tch Ủy ban nhân dân huyện
theo phân công.
2.2
GiúpTrưởng
phòng tổ
chc thc
hiện các
nhim v
theo chc
năng, nhiệm
v đưc
phân công
theo quy
định ca
pháp luật
theo nhim
v đưc
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạch sau khi được phê
duyệt; thông tin, tuyên truyền, ph biến,
giáo dục pháp luật v các lĩnh vc thuc
phm vi quản lý được giao; theo dõi thi
hành pháp lut.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện và
chu trách nhiệm v vic thẩm định các văn
bn thuc phạm vi trách nhiệm và thẩm
quyn của phòng nội v theo quy định ca
pháp luật và theo phân công của y ban
nhân dân huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà
ớc đối với các hội tổ chức phi chính
ph hoạt động trên địa bàn huyện thuc lĩnh
vc quản lý của phòng ni v theo quy đnh
của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghip v v
lĩnh vc ni v cho cán bộ, ng chức xã,
th trn.
5. Tham mưu giúp UBND huynquản tổ
chc b máy, vị trí việc làm, biên chế công
chc, s ợng người làm việc, cơ cấu ngch
công chức, chc danh ngh nghip; thc
hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo và bồi
ng v chuyên môn nghiệp v đối vi
công chức thuc phm vi quản theo quy
định của pháp luật, theo phân công của y
ban nhân dân huyện.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đt xut v tình hình thc hin
nhim v được giao theo quy đnh ca y
ban nhân dân huyện Phòng quản
ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, cá nhân
Nhim v đưc thc
hin theo kế hoch,
đúng quy đnh ca
Đảng của pháp
lut.
92
trong vic thc hiện các quy đnh của pháp
lut; gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo quy đnh
của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân
dân huyện.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ
đạo, t chc
thc hin
công tác nội
b Phòng
theo nhim
v đưc
phân công.
1. Thc hinng dng tiến b khoa hc,
công nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu
tr phc v công tác quản nhà nước và
chuyên môn nghiệp v của phòng nội v.
2. Quản chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy đnh của pháp luật
theo phân công hoc y quyn ca y ban
nhân dân huyn.
3.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định
k đột xut v tình hình thc hin nhim
v đưc giao vi Ủy ban nhân dân huyện,
các Phòng, ban, ngành liên quan.
Nhim v đưc thc
hiện theo đúng kế
hoạch, đúng quy định
của Đảng của
pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định ca
pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các cơ quan chuyên
môn thuộc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy định
pháp luật.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến chc
93
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công c, giao nhiệm v cho các ng
chc trong phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào
to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr -Quản lý,
Lut, Lut hiến pháp luật nh chính, Chính trị học, Xây dựng
Đảng & Chính quyền Nhà c, Quản Nhà nước, Hành chính
học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Chính
tr hc, Triết học, Hán Nôm, Văn hoá học, Công tác thanh thiếu
niên, Công tác hội, Lưu tr hc, Qun tr văn phòng, Bản đồ
hc, K thut trắc địa - Bản đồ, Công nghệ thông tin.
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định
- bằng tt nghip trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác
nhận tương đương trình đ trung cấp lý luận chính trị của quan
có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chc ngạch chuyên
viên và tương đương trở n theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Vit
Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
94
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị
và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán
b tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Tư
pháp
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-12.02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pháp huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị tviệc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vtrưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
95
T
T
Các công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
GiúpTrưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyntheo
nhim v
đưc pn
công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cp huyn: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung
hạn hàng năm; chương trình, biện pháp t
chc thc hiện các nhiệm v cải cách hành
chính nhà nước thuộc lĩnh vc quản lý nhà nước
đưc giao; d tho văn bản quy đnh c th
chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t
chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyn d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân
công.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ
chc thc
hiện các
nhim v
theo chc
năng, nhiệm
v đưc
phân công
theo quy
định ca
pháp luật và
theo nhim
v đưc
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông
tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật
v các lĩnh vực thuc phm vi quản được
giao; theo dõi thi hành pháp lut.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện và
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ,
cấp các loi giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyn của phòng pháp theo
quy định của pháp luật theo phân công ca
Ủy ban nhân dân huyện.
3. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vực tư pháp cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thc hin nhim v
được giao theo quy định ca Ủy ban nhân dân
huyện và S Tư pháp.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, cá nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp lut; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chng tham
nhũng, lãng phí theo quy đnh của pháp luật
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
Nhim v đưc
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ
đạo, t chc
thc hin
công tác nội
b Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu tr phc
v công tác quản nhà nước chuyên môn
nghip v của phòng tư pháp.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bi
Nhim v đưc
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy định
của Đảng của
pháp luật.
96
theo nhim
v đưc
phân công.
ng v chuyên môn nghip v đối với công
chc thuc phm vi quản lýtheo quy đnh ca
pháp luật, theo phân công của Ủy ban nhân dân
huyn.
3. Quản lý và chịu trách nhim v tài chính
đưc giao theo quy định của pháp luật theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân dân
huyn.
4.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
và đột xut v tình hình thực hin nhim v
đưc giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định ca
pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trực tiếp
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các cơ quan chuyên
môn thuộc huyn.
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị quan h
chính
Bn cht quan h
S Tư pháp
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cn thiết cho
vic thc hiện công tác quản lĩnh vc
được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
97
phc v cho nhim v đưc giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công c, giao nhiệm v cho các ng
chc trong phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào
to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Pháp luật.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyn quy định.
- bằng tt nghip trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị của quan
có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b
tr
- trình đ qun nhà ớc đối với ng chc ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị
và định hướng phát triển.
- khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán
b tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
98
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng
phòng Tài chính - Kế hoch
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-12.03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
T
T
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyn theo
nhim v
1. Trình Ủy ban nhân dân cp huyn: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v cải cách
hành chính nhà c thuộc lĩnh vc quản
nhà nước được giao; d thảo n bản quy định
c th chức năng, nhiệm v, quyn hạn
cu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyn thông qua,
ban hành.
99
được phân
công.
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân
công.
2.2
GiúpTrưởng
phòng tổ
chc thc
hiện các
nhim v
theo chc
năng, nhiệm
v đưc
phân công
theo quy
định ca
pháp luật và
theo nhim
v đưc
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vực thuc phm vi qun
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký,
cp các loại giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm và thẩm quyn của phòng Tài chính - Kế
hoạch theo quy định của pháp luật và theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyn qun nhà
c đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, hoạt động trên địa n thuộc c nh vực
quản của phòng Tài chính - kế hoch theo quy
định của pháp luật.
4. Hướng dn chuyên môn, nghiệp v v nh
vc i chính, kế hoạch cho n bộ, ng chức
, thị trn.
5. Thc hin công tác thông tin, báo cáo định
k đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao theo quy đnh ca Ủy ban nhân dân
huyện và các S quản lý ngành, lĩnh vực.
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp luật; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng ptheo quy đnh của pháp luật
phân công ca Ủy ban nhân dân huyện.
Nhim v đưc
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ
đạo, t chc
thc hin
công tác nội
b Phòng
theo nhim
v đưc
phân công.
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu tr
phc v công tác quản nnước chuyên
môn nghiệp v của quan chuyên môn cp
huyn
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo và bồi
ng v chuyên môn nghiệp v đối với công
chc thuc phm vi quản lýtheo quy đnh ca
pháp luật, theo phân công ca Ủy ban nhân dân
huyn.
3. Quản và chịu trách nhim v tài chính
Nhim v đưc
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng và của pháp
lut.
100
được giao theo quy đnh của pháp luật theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân dân
huyn.
4.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
và đột xut v tình hình thực hin nhim v
đưc giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc
theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các cơ quan chuyên
môn thuộc huyn.
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Tài chính
- S Kế hoạch và Đầu tư
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công tác quản lĩnh vc
được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công
chức trong phòng.
101
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Lut kinh tế,
Kinh tế học, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán- Kiểm toán, Khoa
hc quản lý, Quản lý d án, Quản lý công, Kinh doanh quc tế,
Kinh doanh thương mại, Thương mại điện t, Qun tr kinh
doanh, Xây dựng, Quản lý xây dựng, Quản lý doanh nghiệp.
- Ngành hoc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp luận chính trị hoặc giấy
xác nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị ca
cơ quan có thẩm quyn.
Kiến thc b tr
- Có trình đ quản lý nhà nước đối với công chc ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dng công ngh thông tin bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công c)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính
tr và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim cho
cán bộ tr sau mình.
- trách nhim ch đo bo quản, lưu giữ khoa hc, lưu trữ s
liu h theo h thống để phc v cho nhim v công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
102
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng
phòng Tài nguyên và Môi
trưng
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-12.04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vtrưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
T
T
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
1. Trình Ủy ban nhân dân cp huyn: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v cải cách
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vc quản
nhà nước được giao; d thảo n bản quy định
c th chức năng, nhiệm v, quyn hạn
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
103
huyn theo
nhim v
được phân
công.
cu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyn d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân
công.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ
chc thc
hiện các
nhim v
theo chc
năng, nhiệm
v đưc
phân công
theo quy
định ca
pháp luật và
theo nhim
v đưc
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vực thuc phm vi qun
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyn thc hiện
chu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loại giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm và thẩm quyn của phòng Tài nguyên và
Môi trường theo quy định của pháp luật và theo
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Hướng dẫn chuyên môn, nghip v v lĩnh
vực tài nguyên và môi trường cho cán bộ, công
chức xã, thị trn.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh
k đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao theo quy đnh ca Ủy ban nhân dân
huyện và S Tài nguyên và Môi tng.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp luật; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng ptheo quy đnh của pháp luật
phân công của y ban nhân dân huyện.
Nhim v đưc
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ
đạo, t chc
thc hin
công tác nội
b Phòng
theo nhim
v đưc
phân công.
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu tr
phc v công tác quản nnước chuyên
môn nghiệp v của quan chuyên môn cp
huyn.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo và bồi
ng v chuyên môn nghiệp v đối vi công
chc thuc phm vi quản lýtheo quy đnh ca
pháp luật, theo phân công ca Ủy ban nhân dân
huyn.
3. Quản và chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy đnh của pháp luật theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân dân
huyn.
Nhim v đưc
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng và của pháp
lut.
104
4.Thc hin công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thc hin nhim v
đưc giao vi y ban nhân dân huyện, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc
theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch y ban nhân dân
huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2 - Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Tài nguyên Môi
trường
- Các quan, đơn v liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết
cho vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic
thc hiện công tác quản lý lĩnh vực được
phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công vic được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công
chức trong phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý tài
105
nguyên môi trưng, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Kỹ thut
tài nguyên nước, K thut cấp thoát nước, Quản đất đai, Địa
chính, Kỹ thuật địa chính, Khoa học môi trường, K thut trắc địa
- bản đồ, K thuật môi trường, Công nghệ k thuật môi trường,
K thuật môi trường, Lut, Quản môi trường, Qun lý tài
nguyên nước.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
- bng tt nghip trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan
có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà ớc đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu
khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính
tr và định hướng phát triển.
- Có khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán
b tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
106
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bn
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng
phòng Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-12.05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng ng nghiệp Phát triển nông thôn huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vtrưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
T
T
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyn theo
nhim v
được phân
công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cp huyn: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn và hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v cải cách
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản
nhà nước được giao; d thảo văn bản quy định
c th chức năng, nhim v, quyn hạn
cu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
107
phân công.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ
chc thc
hiện các
nhim v
theo chc
năng, nhiệm
v đưc
phân công
theo quy
định ca
pháp luật và
theo nhim
v đưc
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vực thuc phm vi qun
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhim v vic thm định, đăng ký,
cấp các loại giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyn của phòng Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn theo quy đnh ca
pháp luật theo phân công của Ủy ban nhân
dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân n huyn quản nhà
ớc đối vi hợp tác xã, các hội và t chc phi
chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc lĩnh
vc qun của phòng Nông nghiệp Phát
triển nông thôn theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vực nông nghiệp phát triển nông thôn cho
cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
ngh; xây dng h thống thông tin, lưu trữ
phc v công tác quản nhà nước chuyên
môn nghiệp v ca phòng nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh
k đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao theo quy định ca Ủy ban nhân dân
huyện Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đi vi t chc, nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp luật; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy đnh của pháp luật
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
Nhim v đưc
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng và
của pháp luật.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ
đạo, t chc
thc hin
công tác nội
b Phòng
theo nhim
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào to
bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v đi
với công chc thuc phm vi quản theo quy
định của pháp luật, theo phân công của y ban
nhân dân huyn.
2. Quản chịu trách nhiệm v tài chính
Nhim v đưc
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy đnh ca
Đảng của pháp
lut.
108
v đưc
phân công.
được giao theo quy định của pháp luật theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân
dân huyện.
3.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định
k đột xut v tình hình thực hin nhim v
đưc giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định ca
pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp Phát triển nông
thôn
- Trung tâm dịch v Nông nghiệp huyn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công tác quản lĩnh vc
được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc tham gia ý kiến vic phân công công tác, giao nhim v cho các công chc
trong phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
109
Nhóm yêu cầu
u cu c th
Trình độ đào
to
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Nông, lâm nghiệp
thủy sản , Thú y, Sinh học ng dụng, Chăn nuôi, ng ngh k
thuật công trình xây dựng, công ngh k thuật xây dựng, Công
ngh k thut vt liệu xây dng, K thuật xây dựng, K thuật công
trình xây dng, K thuật xây dựng công trình thu, K thuật cơ sở
h tng, K thuật tài nguyên nước, K thut cấp thoát nước, Địa k
thuật y dựng, Công nghệ thc phm, K thut thc phẩm, Công
ngh sau thu hoạch, Công nghệ chế biến.
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác
nhận tương đương trình đ trung cấp luận chính trị của quan
có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b
tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chc ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị
và định hướng phát triển.
- khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán
b tr sau mình.
- trách nhim ch đo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s
110
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng
phòng Kinh tế và H tng
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-12.06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
T
T
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
1. Trình Ủy ban nhân dân cp huyn: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát trin
trung hạn và hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v cải cách
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản
nhà nước được giao; d thảo văn bản quy định
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
111
nhân dân
huyn theo
nhim v
được phân
công.
c th chức năng, nhim v, quyn hạn
cu t chc của Phòng.
2.Trình Ch tch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo
phân công.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ
chc thc
hin các
nhim v
theo chc
năng, nhiệm
v đưc
phân công
theo quy
định ca
pháp luật và
theo nhim
v đưc
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vực thuc phm vi qun
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhim v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loại giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyn của phòng kinh tế h
tầng theo quy định của pháp luật theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà
ớc đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, các hội tổ chức phi chính ph hot
động trên địa bàn thuộc lĩnh vực quản của
phòng kinh tế hạ tầng theo quy đnh ca
pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vc kinh tế, h tầng, giao thông vn ti, khoa
học công ngh cho cán bộ, công chức xã,
th trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ
phc v công tác quản nhà nước chuyên
môn nghiệp v của phòng kinh tế và hạ tng.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh
k đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao theo quy định ca Ủy ban nhân dân
huyện và các s quản lý ngành, lĩnh vc.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đi vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp luật; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy đnh của pháp luật và
phân công của y ban nhân dân huyện.
Nhim v đưc
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng và
của pháp luật.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ
đạo, t chc
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào to
bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v đi
Nhim v đưc
thc hin theo
đúng kế hoch,
112
thc hin
công tác nội
b Phòng
theo nhim
v đưc
phân công.
với công chức thuc phm vi quản theo quy
định của pháp luật, theo phân công của y ban
nhân dân huyn.
2. Quản chịu trách nhiệm v tài chính
đưc giao theo quy định của pháp luật theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân
dân huyện.
3.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh
k đột xut v tình hình thực hin nhim v
đưc giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
đúng quy đnh ca
Đảng của pháp
lut.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc
theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao đng
của Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Công Thương
- S Xây dựng
- S Giao Thông Vận ti
- S Khoa học và Công nghệ
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Ban Quản dự án đầu xây dựng
huyn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công tác quản lĩnh vc
được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hin các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
113
1
Đưc tham gia ý kiến vic phân công công tác, giao nhim v cho các công
chc trong phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc Xây
dng, Kinh tế; K thut, Tài chính, Lut, K thuật y dựng ng
trình giao tng, Kỹ thuật sở h tng, Quản xây dựng, Công
ngh k thut giao thông, Công ngh k thut kiến trúc vàng tnh
xây dựng, Khai thác vận ti, Kinh tế vn ti, Công ngh thông tin, Kỹ
thut vn ti, K thut ô , K thuật cơ điện t, K thut cơ k đng
lc, ng nghệ k thuật ô tô, K thut ng trình y dựng, Xây
dng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghip, Công nghệ k
thut kiến trúc ng trình y dựng, ng nghệ k thuật môi
trưng, Khoa hc xã hội vành vi, Khoa học s sng, Khoa hc t
nhiên, Công nghệ k thut, y nh Công ngh thông tin.
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hp theo yêu cầu nhim v ca
cp có thẩm quyn quy định.
- bng tt nghip trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan
có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
-trình độ quản nhà ớc đối với công chức ngch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu
khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài,
114
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính
tr và định hướng phát triển.
- Có khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán
b tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng
phòng Lao động Thương
binh và Xã hội
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-12.07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động Thương binh và Xã hi, huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vtrưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
115
T
T
Các công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn
thành công
vic
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyn theo
nhim v
được phân
công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyn: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung
hạn hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc
thc hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà
c thuộc lĩnh vực quản nhà nước được giao;
d thảo văn bản quy định c th chức năng, nhiệm
v, quyn hạn và cơ cu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d tho
các văn bản thuc thm quyền ban hành ca Ch
tch Ủy ban nhân n huyện theo phân công.
Văn bản được
y ban nhân
dân huyện,
Ch tch y
ban nhân dân
huyện thông
qua, ban hành.
2.2
GiúpTrưởng
phòng tổ
chc thc
hiện các
nhim v
theo chc
năng, nhiệm
v đưc
phân công
theo quy
định ca
pháp luật và
theo nhim
v đưc
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các
lĩnh vc thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi
thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyn thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp các
loại văn bn thuc phạm vi trách nhiệm thẩm
quyn của phòng Lao động, thương binh hội
theo quy đnh của pháp luật theo phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp y ban nhân dân huyện quản nhà c
đối với các hội và tổ chức phi chính phủ hoạt động
trên địa bàn thuộc các lĩnh vực quản của phòng
Lao động, thương binh và xã hội theo quy đnh ca
pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
lao động, thương binh xã hội cho cán bộ, công
chức xã, th trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thc hin nhim v đưc giao
theo quy đnh ca Ủy ban nhân dân huyện
Phòng quản lý ngành, lĩnh vực.
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đi vi t chức, cá nhân trong việc thc
hiện các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu
ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí
theo quy định của pháp luật và phân công của y
ban nhân dân huyện.
Nhim v
đưc thc
hin theo kế
hoch, đúng
quy định ca
Đảng ca
pháp luật.
116
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ
đạo, t chc
thc hin
công tác nội
b Phòng
theo nhim
v đưc
phân công.
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu tr phc v
công tác quản lý nớc chuyên môn nghip
v của phòng Lao động, thương binh và Xã hi.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi
ng v chuyên môn nghiệp v đối với công chức
thuc phm vi quản lýtheo quy định của pháp luật,
theo phân công của y ban nhân dân huyện.
3. Quản lý chịu trách nhiệm v tài chính đưc
giao theo quy định của pháp luật và theo phân công
hoc y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
4.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thc hin nhim v đưc giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
Nhim v
đưc thc
hiện theo đúng
kế hoch,
đúng quy định
của Đảng
của pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo
quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Lao Động Thương binh và Xã
hi
-Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hin công c quản nh vc n
hoá, tng tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
117
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến vic phân công công tác, giao nhim v cho các công
chc trong phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Công tác
hội, Tâm lý học, Giáo dục đặc biệt, hội hc, Kinh tế phát
trin, Giới Phát trin, Quản nhà nước, Quan h lao động,
Bo h lao động, Qun tr nhân lực, Kế toán, Bảo him, Kinh tế
lao động, Bo hiểm lao động.
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
- bng tt nghip trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan
có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà ớc đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu
khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả ng t chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài,
118
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính
tr và định hướng phát triển.
- Có khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim cho cán
b tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bn
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng
phòng Văn hoá và Thông tin
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-12.08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh ca Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vtrưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
119
T
T
Các công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
GiúpTrưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyntheo
nhim v
được phân
công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hạn
ng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc
hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước
thuộc lĩnh vc quản nhà nước được giao; d tho
văn bản quy định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyn d tho
các văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch
tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được
Ủy ban nhân
dân huyện, Ch
tch y ban
nhân dân huyện
thông qua, ban
hành.
2.2
GiúpTrưởng
phòng tổ
chc thc
hiện các
nhim v
theo chc
năng, nhiệm
v đưc
phân công
theo quy
định ca
pháp luật và
theo nhim
v đưc
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyn, ph biến, giáo dục pháp luật v các
lĩnh vực thuc phm vi quản được giao; theo dõi
thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp các loi
giấy phép thuộc phạm vi trách nhiệm và thẩm quyn
của phòng Văn hoá thông tin theo quy đnh ca
pháp luật theo phân công của Ủy ban nhân dân
huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà nước
đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế nhân, các
hội tổ chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn
thuộc các lĩnh vực quản của phòng Văn hoá và
thông tin theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vc
văn hoá, thông tin, truyền thông cho cán bộ, công
chức xã, thị trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dựng h thống thông tin, lưu tr phc v công
tác quản nnước chuyên môn nghiệp v ca
phòng văn hoá và thông tin.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo o định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v đưc giao
theo quy đnh ca y ban nhân dân huyện các sở
quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đi vi t chức, cá nhân trong việc thc
hiện các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu
Nhim v đưc
thc hin theo
kế hoạch, đúng
quy định ca
Đảng của
pháp luật.
120
ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo
quy định của pháp luật và phân công của y ban
nhân dân huyn.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ
đạo, t chc
thc hin
công tác nội
b Phòng
theo nhim
v đưc
phân công.
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi dưỡng
v chuyên môn nghiệp v đối với công chức thuc
phm vi quản lýtheo quy đnh của pháp lut, theo
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản và chịu trách nhiệm v tài chính được
giao theo quy đnh của pháp luật theo phân công
hoc y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
3.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v đưc giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
Nhim v đưc
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy đnh
của Đảng
của pháp lut.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo
quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao đng
của Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Văn hoá, Thể thao và Du lịch
- S Thông tin và Truyền thông
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
thiết cho vic thc hiện công việc chuyên
môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hin công tác quản lý lĩnh vực n
hoá, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
121
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhim v cho các công
chc trong phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Máy tính
Công nghệ thông tin; Báo chí Thông tin; Công ngh
k thuật điện t - viễn thông; Kỹ thuật điện t - viễn thông;
Báo chí Truyền thông; Truyền thông đa phương tin;
Thông tin thư viện; Xut bn - Phát hành, Quản văn hoá;
n hoá hc; Lch s hc; Quản văn hoá; Bảo tàng hc;
Vit Nam học; Văn hoá dân gian; Quản hội; Quản
văn hoá - tưởng; Gia đình học; Kinh tế gia đình ; Thể
dc, th thao.
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
- Có bng tt nghip trung cấp lý luận chính trị hoặc có giấy
xác nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị
của cơ quan có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngch
chuyên viên tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng
tương đương trở n
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải
122
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim
v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thng
chính trị và định hướng phát trin.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim
cho cán bộ tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu
tr s liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v
công tác của Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng
phòng Y tế
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-12.09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vtrưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
123
T
T
Các công việc
Tiêu chí
đánh giá
hoàn thành
công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyn theo
nhim v
được phân
công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hạn hàng
năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hiện các
nhim v cải cách hành chính nc thuc lĩnh vực
quản nhà nước được giao; d thảo văn bản quy đnh
c th chức năng, nhim v, quyn hạn cấu t
chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành ca Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản
đưc y
ban nhân
dân huyện,
Ch tch y
ban nhân
dân huyện
thông qua,
ban hành.
2.2
GiúpTrưởng
phòng tổ
chc thc
hin c
nhim v
theo chc
năng, nhiệm
v đưc
phân công
theo quy
định ca
pháp luật và
theo nhim
v đưc
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy hoch,
kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin, tuyên
truyn, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh vực
thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi thi hành pháp
lut.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu trách
nhim v vic thẩm định, đăng ký, cấp các loi giy
phép thuộc phạm vi trách nhiệm thm quyn ca
phòng Y tế theo quy định của pháp luật theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà ớc đối
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế tư nhân, các hội và tổ
chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc các
lĩnh vực quản lý của phòng Y tế theo quy đnh của pháp
lut.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vc Y tế
cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k đột
xut v tình hình thực hin nhim v đưc giao theo
quy định ca y ban nhân dân huyện và Sở Y tế.
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công phụ
trách đối vi t chức, nhân trong việc thc hiện các
quy đnh của pháp lut; gii quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy đnh ca
pháp luật và phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
Nhim v
đưc thc
hin theo kế
hoạch, đúng
quy định
của Đảng và
của pháp
lut.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ
đạo, t chc
thc hin
1. Thc hin ng dng tiến b khoa hc, công nghệ; xây
dng h thng thông tin, lưu tr phc v công tác qun
nhà nước và chuyên môn nghiệp v của quan
chuyên môn cấp huyn.
Nhim v
đưc thc
hin theo
đúng kế
124
công tác nội
b Phòng
theo nhim
v đưc
phân công.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi
ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi dưỡng v
chuyên môn nghiệp v đối với công chức thuc phm vi
quản lýtheo quy định của pháp luật, theo phân công ca
Ủy ban nhân dân huyện.
3. Quản chịu trách nhiệm v tài chính đưc giao
theo quy định của pháp luật theo phân ng hoc y
quyn ca Ủy ban nhân dân huyn.
4.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k và đột
xut v tình hình thực hin nhim v đưc giao vi y
ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành liên quan.
hoạch, đúng
quy định
của Đảng và
của pháp
lut.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy
định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các cơ quan chuyên
mônthuộc huyn.
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Y tế
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các
quy định của pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công tác quản lĩnh vc
giáo dục và đào tạo
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công vic được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
125
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công
chức trong phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào
to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Y hc; K thut
Y học; Răng - Hàm - Mặt; Điều dưỡng - h sinh; T chức Quản
y tế; Dinh dưỡng; Chế biến lương thực, thc phẩm đồ ung;
Y tế công cộng; Dược hc; Quản lý Y tế, Bo him.
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cp lý luận chính trị của quan
có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b
tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chc ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, cn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị
và định hướng phát triển.
- khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán
b tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s
126
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng
phòng Giáo dục và Đào tạo
Mã vị trí việc làm: TN-LĐQL-12.10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật vnhiệm vụ trưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
T
T
Các công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn
thành công
vic
Mảng công
vic
ng vic c th
2.1
GiúpTrưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyn: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung
hạn hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc
thc hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà
Văn bản được
Ủy ban nhân
dân huyện,
Ch tch y
127
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyntheo
nhim v
được phân
công.
c thuộc lĩnh vực quản nhà nước được giao;
d tho văn bản quy định c th chức ng, nhiệm
v, quyn hạn và cơ cu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d tho
c văn bản thuc thm quyền ban hành ca Ch
tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân công.
ban nhân dân
huyện thông
qua, ban hành.
2.2
GiúpTrưởng
phòng tổ
chc thc
hiện các
nhim v
theo chc
năng, nhiệm
v đưc
phân công
theo quy
định ca
pháp luật và
theo nhim
v đưc
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các
lĩnh vc thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi
thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp các
loi giấy phép thuộc phạm vi trách nhiệm thm
quyn của phòng Giáo dục Đào tạo theo quy
định của pháp luật theo phân công của y ban
nhân dân huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà c
đối với các sở giáo dục ngoài công lập, các hội
tổ chức phi chính phủ hoạt động tn địa bàn
thuộc các lĩnh vực quản của phòng Giáo dục
Đào tạo theo quy định ca pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
giáo dục đào tạo cho cán bộ, công chức xã, thị
trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa hc, ng ngh;
xây dựng h thống tng tin, lưu trữ phc v côngc
qun lý nớc chuyên môn nghip v ca
png Giáo dục và đào to.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thc hin nhim v đưc giao
theo quy đnh ca Ủy ban nhân dân huyện Sở
Giáo dục và Đào tạo.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đi vi t chức, nhân trong việc thc
hiện các quy đnh của pháp luật; gii quyết khiếu
ni, t o; phòng, chống tham nhũng, lãng phí
theo quy đnh của pháp luật và phân công của y
ban nhân dân huyện.
Nhim v
đưc thc
hin theo kế
hoạch, đúng
quy định ca
Đảng của
pháp luật.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ
đạo, t chc
thc hin
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi
ng v chuyên môn nghip v đi với công
chức, viên chức thuc phm vi quản theo quy
Nhim v
đưc thc
hiện theo đúng
kế hoch,
128
công tác nội
b Phòng
theo nhim
v đưc
phân công.
định của pháp luật, theo phân công ca y ban
nhân dân huyn.
2. Quản lý chịu trách nhiệm v tài chính đưc
giao theo quy định của pháp luật và theo phân công
hoc y quyn ca y ban nhân dân huyện.
3.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thc hin nhim v đưc giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
đúng quy định
của Đảng
của pháp lut.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo
quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp chính
- Ủy ban nhân dân huyn.
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao
động của Phòng.
Các Phòng chức năng thuộc
huyn.
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- S Giáo dục và đào tạo
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Các trường mm non, Tiu hc,
Trung học cơ sở trên địa bàn huyện.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các
quy định của pháp luật.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công tác quản nh vực giáo
dc đào tạo
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành trong phm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công c, giao nhim v cho c ng
chc trong phòng.
129
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào
to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Khoa học giáo
dục, Đào tạo giáo viên, Quản tr - Quản , Kế toán, Tài chính,
Công nghệ thông tin
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
- bằng tt nghip trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị của quan
có thẩm quyn tr lên.
Kiến thc b
tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chc ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật ca Nhà nước.
Phm cht
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị
và định hướng phát triển.
- khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim cho cán
b tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
130
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Qun lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
II. V TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP V CHUYÊN NGÀNH
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên
về tổ chức bộ máy
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Trực Ninh
Quy trình công
việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đng, pp luật của Nhà nước,c
n bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyệnv lĩnh vực tổ chức bộ máy
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy
phạm pháp luật, dự án, đề án về tổ chức bộ máy
1
; chủ trì, tổ chức triển khai thực
thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut, kế
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các quy định, kế hochkế hoch,
chính sách, chương trình, d án,
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược,
quy hoch, kế hoch,
1
Lĩnh vực t chc b máy gồm: t chức hành chính, sự nghip nhà nước; chính quyền địa phương; tổ chc
hi, t chc phi chính ph.
131
hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
án.
đề án của ngành, lĩnh vực hoc
của địa phương v t chc b
máytrình UBND huyện
chính sách, chương trình,
d án, đề án đưc cp
thm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai
thchiện các văn
bn.
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hiện các quy định, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án,
đề án của Trung ương, của tnh,
ca huyn v t chc b máy.
2. T chc, hướng dẫn, theo dõi
vic thc hin chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xut
các biện pháp đ nâng cao hiu
lc, hiu qu quản của ngành,
lĩnh vc hoc của địa phương về
t chc b máy.
3. Tham gia t chức các chuyên
đề bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoch
định và thực thi chính sách của
ngành, lĩnh vc hoc của đa
phương về t chc b máy.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoch, thời gian
bm chất lượng theo
yêu cầu ca cấp trên.
2. Truyn đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các t
chức, nhân khác hiu,
triển khai được và đạt kết
qu.
3. Được quan, tổ chc
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành công
vic ging dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hin các văn
bn.
Tham gia t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thc hiện các quy
định ca B Chính trị, Ban Bí thư;
văn bản pháp luật ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hi,
Chính phủ, Th ớng Chính phủ,
Bộ, ngành; chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vc hoc của địa phương v t
chc b máy.
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đ xut kp
thời, đúng kế hoch,
đưc cấp thẩm quyn
phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy đnh ca
Trung ương, ca tnh, ca huyn
v t chc b máy.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động
chuyênmôn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc
trin khai thc hiện các hoạt
độngchuyên môn, nghiệp v theo
nhim v được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hochv tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
vic.
132
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vc nhim v được phân
công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
đưc mi quan h công
tác phát triển hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm v
đưc giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi
hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, viên chức, người
lao động của Phòng.
Các quan chuyên
môn thuộc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
-S Ni v
- UBND các xã, thị trn
- Các tổ chc Hi, qu
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
133
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo s phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào
to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Qun tr - Quản
(tr chuyên ngành quản dự án), Luật, Lut hiến pháp lut
hành chính, Chính trị hc, Xây dựng Đảng chính quyền nhà
c, Quản nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính
sách công.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chng ch
chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng s dụng ng ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành ch
công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá
nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca
cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
•Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết ni b.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu
khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch, giải pháp
đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng,
nhim v đưc giao.
•Có khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
•Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chc
năng, nhiệm v của đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực
134
hoạt động và thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình
ng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hin
công việc theo v trí việc làm.
•Hiểu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng c kiến thc cơ bản và ng cao về ngành, nh vc;
kỹ ng thuyết trình, ging dy, hướng dn nghip v v ngành,
nh vực.
•Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lc
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lc
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng c văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên
môn, nghiệp v (theo nhim v ca v trí
việc làm)
2-3
Nhóm năng lc qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
quản lý nguồn nhân lực
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-02
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Trực Ninh
135
Quy trình công việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng,
pháp luật của Nhà nước, các văn bản
quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo,
hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh,
của huyệnvề công tác hoạch định và
thực thi chính sách về quản nguồn
nhân lực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đán về quản nguồn nhân lực
2
; chủ trì, tổ chức triển khai thực
thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp luật, chiến
c, quy hoch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đ án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dng
các quy định; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, d án, đề án trình
UBND huyn v qun nguồn
nhân lực.
Các quy định, văn bn
pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, d án,
đề án được cấp thm
quyền thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai
thc hiện các quy định, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án,
đề án của Trung ương, của tnh,
ca huynv quản nguồn nhân
lc.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi
vic thc hin chế độ, chính ch
chuyên môn, nghiệp vụ; đ xut
các biện pháp để nâng cao hiệu
lc, hiu qu quản của ngành,
lĩnh vực hoc của địa phương về
quản lý nguồn nhân lực.
3. Tham gia t chức các chuyên
đề bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bo
đảm chất lượng theo yêu
cu ca cấp trên.
2.Truyền đạt được các nội
dung v nghip v
theophân công đ các tổ
chức,cá nhân khác hiểu,
trin khai đưc đạt kết
qu.
3. Được quan, tổ chc
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành công
vic ging dy.
2
Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực gồm: quản lý cán bộ, công chức, viên chức và công vụ; quản lý biên chế;
đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; chính sách tiền lương; công tác dân chủ, dân vận; công tác thanh
niên; công tác cán bộ nữ;... và các nội dung khác liên quan đến quản lý nguồn nhân lực.
136
định thực thi chính sách của
ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương v quản nguồn nhân
lc.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hiện các văn
bn.
Tham gia t chức sơ kết, tng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá
báo cáo việc thc hiện các quy
định ca B Chính trị, Ban Bí thư;
văn bản pháp luật ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hi,
Chính phủ, Th ng Chính phủ,
Bộ, ngành; chiến lưc, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vc hoc của địa phương về qun
lý nguồn nhân lực.
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đ xut kp thi,
đúng kế hoạch, được cp
có thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định ca
Trung ương, của tnh, ca huyn
v quản lý nguồn nhân lực
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng do
ngưi ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp v.
Ch trì hoặc tham gia t chc
trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp v theo
nhim v được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoch
v tiến độ, chất lượng
hiu qu ng việc.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhim v được phân
công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
đưc mi quan h ng tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biu
theo yêu cu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
137
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các quan chuyên
môn thuộc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
-S Ni v
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- UBND các xã, thị trn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4.Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ quan theo s phân công ca cp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Qun tr-
Quản (trừ chuyên ngành quản lý dự án), Luật, Lut hiến
pháp luật hành chính, Chính tr học, Xây dựng Đảng
chính quyền nhà nước, Quản nhà nước, Hành chính học,
Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động,Công tác
xã hội, Công tác thanh thiếu niên.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
• Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
138
Phm chất cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
•Tinh thn tch nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hp
ng c tốt.
•Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết ni b.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi
chức năng, nhim v đưc giao.
•Có khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà
c nh vực công tác được phân công.
•Có khả năng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực
hoạt động thực thi, k năng x các tình huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất
thchiện công việc theo v trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng c kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip v
v ngành, lĩnh vc.
•Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2.Yêu cầu v ng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dn thc hiện các văn
2-3
139
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên
môn, nghip v (theo nhim v ca v trí
việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
địa giới hành chính
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Trực Ninh
Quy trình
công việc
liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyệnvề công tác hoạch định và thực thi
chính sách về địa giới hành chính
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy
phạm pháp luật, dự án, đề án về địa giới hành chính; chủ trì, tổ chức triển khai thực
thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut, chiến
c, quy hoch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đ án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các quy định; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án trình
UBND huyn, Ch tch UBND
huynv địa gii hành chính.
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án,
đề án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hiện các quy định ca B
Chính trị, Ban thư; văn bn
pháp luật ca Quc hi, y ban
Thường v Quc hội, Chính phủ,
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cu ca cấp trên.
140
Th ng Chính ph, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đ
án của ngành, lĩnh vực hoc ca
địa phương về địa gii hành chính.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi
vic thc hin chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đ xut
các biện pháp để nâng cao hiệu
lc, hiu qu quản của ngành,
lĩnh vực hoc của địa phương về
địa giới hành chính.
3. Tham gia t chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch
định thực thi chính sách của
ngành, lĩnh vực hoc của đa
phương về địa gii hành chính.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các tổ
chức, nhân khác hiu,
triển khai được đạt kết
qu.
3. Được quan, tổ chc
lớp đào to, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
côngviệc ging dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thc hiện các quy
định ca B Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp luật ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hi,
Chính phủ, Th ớng Chính phủ,
Bộ, ngành; chiến lược, quy hoch,
kế hoch, chính sách, chương
trình, d án, đề án của ngành, lĩnh
vc hoc của địa phương về địa
giới hành chính.
1. Văn bản báo cáo kết
qu kim tra đưc thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung báo cáo, đánh
giá đề xut kp thi,
đúng kế hoạch, được cp
có thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các quy đnh kế
hoạch, chính sách, chương trình,
d án, đề án của Trung ương, ca
tnh, ca huynv địa gii hành
chính.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
chất lượng do người ch
trì giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp v.
Ch trì hoc tham gia t chc trin
khai thc hin các hoạt động
chuyên môn, nghip v theo nhim
v được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoch
v tiến độ, chất lượng
hiu qu ng việc.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhim v được phân công.
1. Công vic, nhim v
được giao thông suốt, to
đưc mi quan h công
tác phát triển hiu qu
cao.
141
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt cht
ợng,theo đúng tiến độ
kế hoch
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu và ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ
quan nhiệm v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các quan chuyên
môn thuộc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
-S Ni v
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v đưc giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
142
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Lut, Lut dân sự
và t tụng dân sự, Lut hiến pháp lut hành cnh, Bn đ hc,
K thut trắc đa - bản đ.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá
nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
•Trung thực, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết ni b.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có kh ng tham u, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính ch, ngh quyết, kế hoch, giải pháp
đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhim v đưc giao.
•Có khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
•Có kh năng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội
b giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực
hot động thc thi, k năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham u, đ xuất thực
hiện công việc theo v trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
•Biết vn dụng các kiến thức bản ng cao v ngành, lĩnh
vực; có kỹ năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip vv
143
ngành, lĩnh vực.
Áp dng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2.Yêu cầu v ng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
Son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan h phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
• Khả năng ng dn thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thc hin hoạt động chuyên
môn, nghiệp v (theo nhim v ca v trí
việc làm)
2-3
Nhóm năng lc qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
cải cách hành chính
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ
đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyệnvề công tác hoạch định và thực thi chính sách về
công tác hoạch định thực thi chính sách về cải cách
hành chính
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm
144
pháp luật, dự án, đề án về cải cách hành chính; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi
các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut, chiến
c, quy hoch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dng
các quy định; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, d án, đ án trình
UBND huyn, Ch tch UBND
huynv cải cách hành chính.
Các quy định, văn bn
pháp luật, chiến lược,
quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình,
d án, đề án được cấp
thm quyn thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hiện các quy đnh ca B
Chính trị, Ban thư; văn bn
pháp luật ca Quc hi, y ban
Thường v Quc hội, Chính phủ,
Th ớng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoc
của địa phương về cải cách hành
chính.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi
vic thc hin chế độ, chính
sáchchuyên môn, nghiệp vụ; đề
xuất các biện pháp để nâng cao
hiu lc, hiu qu quản của
ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về cải cách hành chính.
3. Tham gia t chức các chuyên
đề bi ng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch
định và thực thi chính sách của
ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về cải cách hành chính.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoch, thời gian
bảo đm chất lượng theo
yêucầu ca cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các tổ
chức, nhân khác hiu,
triển khai được và đt kết
qu.
3. Được quan, tổ chc
lớp đào tạo, bi
ỡngđánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hiện các văn
bn.
Tham gia t chức kết, tng kết,
kim tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thc hiện các quy
định ca B Chính trị, Ban Bí thư;
văn bản pháp luật ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hi,
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đ xut kp
145
Chính phủ, Th ng Chính phủ,
Bộ, ngành; chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, d án, đ án của ngành, lĩnh
vc hoc của địa phương v ci
cách hành chính.
thời, đúng kế hoch,
đưc cấp thẩm quyn
phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy đnh kế
hoạch, chính sách, chương trình,
d án, đề án của Trung ương, của
tnh, ca huyn v cải cách hành
chính.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc
trin khai thc hiện các hoạt đng
chuyên môn, nghiệp v theo
nhim v được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vc nhim v được phân
công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
đưc mi quan h công
tác phát triển hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chtlượng, theo đúng tiến
độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan và nhim v
đưc giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các quan chuyên
môn thuộc huyn.
3.2. Bên ngoài
146
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
-S Ni v
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn ca đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhimv được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo s phân công ca
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Quản tr -
Quản (trừ chuyên ngành qun lý dự án), Luật, Lut hiến
pháp luật hành chính, Chính trị học, Xây dựng Đảng
chính quyền nhà nước, Quản nhà nước, Hành chính học,
Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Công
ngh thông tin.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối vi công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng s dụng công ngh thông tin cơ bản s dng
đưc ngoi ng ơng đương bậc 2 Khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi
hợp côngtác tốt.
•Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
147
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết ni b.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham u, xây dng, thc hin, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phm
vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
•Có khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật ca
Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
•Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vc hoạt động thực thi, k năng x các tình hung
trong qtrình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề
xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
•Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnhvực; k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn
nghip v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2.Yêu cầu v ng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
148
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên
môn, nghiệp v (theo nhim v ca v trí
việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên
về quản lý văn thư, lưu trữ
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-05
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ
đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyệnvề
công tác hoạch định thực thi chính sách về văn thư,
lưu trữ
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghn cứu, tham u, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến ợc,
quy hoạch, kế hoạch, chính ch chủ trì y dựng, hoàn thiện n bản quy phạm
pháp lut, dự án, đán về n t, u trữ; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi c
nhiệm vụ chuyên môn theo mảng ng việc được phân ng.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut, chiến
c, quy hoch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các quy định; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, d án, đ án trình
UBND huyn, Ch tch UBND
huyn v văn thư, lưu trữ.
Các quy định, văn bn
pháp luật, chiến lược,
quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình,
d án, đề án được cp
thm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hiện các quy đnh ca B
Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật ca Quc hi, y ban
Thường v Quc hội, Chính phủ,
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu ca cấp trên.
149
Th ớng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án,
đề án của huyn v văn thư, lưu
tr.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi
vic thc hin chế độ, chính
sáchchuyên môn, nghip vụ; đ
xuất các biện pháp đ nâng cao
hiu lc, hiu qu quản của
huyn v văn thư, lưu trữ.
3. Tham gia t chức các chuyên
đề bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v ng tác hoạch
định thực thi chính sách huyện
v văn thư, lưu tr.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các tổ
chức, nhân khác hiu,
triển khai được đạt kết
qu.
3. Được quan, tổ
chclớp đào to, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hiện các văn
bn.
Tham gia t chức sơ kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá và
báo cáo việc thc hiện các quy
định ca B Chính trị, Ban Bí thư;
văn bản pháp luật ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hi,
Chính phủ, Th ớng Chính phủ,
Bộ, ngành; chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vc hoc của địa phương về văn
thư, lưu trữ.
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá đ xut kp
thời, đúng kế hoch,
đưc cấp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định kế
hoạch, chính sách, chương trình,
d án, đề án của Trung ương, của
tnh, ca huyn v văn thư, lưu
tr.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc
trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp v theo
nhim v được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vc nhim v được phân
công.
1. Công việc, nhim v
đưc giao thông sut, to
đưc mi quan h ng tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt cht
150
ợng, theo đúng tiến
độkế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
v, cơ quan nhiệm v
đưc giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các cơ quan chuyên
môn thuộc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- UBND các xã, thị trn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo s phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
151
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr văn phòng, Lưu trữ hc.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá
nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy đnh
của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
•Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết ni b.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cu
khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp
đối với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng,
nhim v đưc giao.
•Có khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
•Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội
b và giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chc
năng, nhim v của đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vc
hoạt động thực thi, k năng x các tình huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực
hiện công việc theo v trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
•Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip vv
ngành, lĩnh vc.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành
152
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên
môn, nghiệp v (theo nhim v ca v trí
việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
thi đua, khen thưởng
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-06
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyệnvề công tác hoạch định thực thi chính sách
về thi đua, khen thưởng
153
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đán về thi đua, khen thưởng; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi
các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp luật, chiến
c, quy hoch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đ án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các quy định; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, d án, đề án trình
UBND huyn, Ch tch UBND
huyn v thi đua, khen thưởng.
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược,
quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình,
d án, đề án được cp
thm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hiện các quy định ca B
Chính trị, Ban thư; văn bn
pháp luật ca Quc hi, y ban
Thường v Quc hội, Chính phủ,
Th ớng Chính ph, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án,
đề án ca huyn v thi đua, khen
thưng.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi
vic thc hin chế độ, chính
sáchchuyên môn, nghip vụ; đề
xuất các biện pháp để nâng cao
hiu lc, hiu qu quản của
huyn v thi đua, khen thưởng.
3. Tham gia t chức các chuyên
đề bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch
định và thực thi chính sách của
huyn v thi đua, khen thưởng.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến đ,
kế hoch, thời gian và
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu ca cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các tổ
chức, nhân khác hiu,
triển khai được và đt kết
qu.
3. Được quan, tổ
chclớp đào tạo, bi
ỡng đánh g hoàn
thành công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hiện các văn
bn.
Tham gia t chức sơ kết, tng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá
báo cáo việc thc hiện các quy
định ca B Chính trị, Ban Bí thư;
văn bản pháp luật ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hi,
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xut kp
154
Chính phủ, Th ng Chính phủ,
Bộ, ngành; chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án của ngành, lĩnh
vc hoc của địa phương về thi
đua, khen tng.
thời, đúng kế hoch,
đưc cấp thẩm quyn
phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy đnh kế
hoạch, chính sách, chương trình,
d án, đề án của Trung ương, của
tnh, ca huyn v thi đua, khen
thưng.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc
trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp v theo
nhim v được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhim v được phân
công.
1. Công vic, nhim v
được giao thông sut, to
đưc mi quan h công
tác phát trin hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt cht
ng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm v
đưc giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mi quan h công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng phụ
trách
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các quan chuyên
môn thuộc huyn.
3.2. Bên ngoài
155
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- UBND các xã, thị trn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhimv được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo s phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nm ngành hoc Nnh hoặc Chuyên ngành: Quản tr - Quản lý
(tr chuyên ngành quản lý dự án), Lut, Lut hiến pháp luật nh
chính, Cnh tr học, Xây dựng Đảng chính quyền nhà nưc,
Quản lý nhà c, Hành chính học, Hành cnh công, Cnh ch
công, Kinh tế lao động.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá
nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy đnh
của cơ quan.
Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp công
tác tốt.
156
•Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết ni b.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu
khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp
đối với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng,
nhim v đưc giao.
•Có khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
•Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội
b và giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chc
năng, nhiệm v của đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vc
hoạt động thực thi, k năng x các tình huống trong quá
trình hướng dn, kim tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực
hiện công việc theo v trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
•Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2.Yêu cầu v ng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
157
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thc hin hoạt động chuyên
môn, nghiệp v (theo nhim v ca v trí
việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-07
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyệnvề công tác hoạch định thực thi chính sách
về tín ngưỡng, tôn giáo
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đề án về tín ngưỡng, tôn giáo; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi
các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp luật, chiến
c, quy hoch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dng
các quy định; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, d án, đề án trình
UBND huyn, Ch tch UBND
huyn v tín ngưỡng, tôn giáo.
Các quy định, văn bn
pháp luật, chiến lược,
quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình,
d án, đề án được cp
thm quyền thông qua.
158
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai
thc hiện các quy định ca B
Chính trị, Ban thư; văn bn
pháp luật ca Quc hi, y ban
Thường v Quc hội, Chính phủ,
Th ớng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án,
đề án của ngành, lĩnh vc hoc
ca huyn v tín ngưỡng, tôn
giáo.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi
vic thc hin chế độ, chính
sáchchuyên môn, nghiệp vụ; đề
xuất các biện pháp để nâng cao
hiu lc, hiu qu quản ca
huyn v tín ngưỡng, tôn giáo.
3. Tham gia t chức các chuyên
đề bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch
định và thực thi chính sách của
huyn v tín ngưỡng, tôn giáo.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu ca cấp trên.
2. Truyn đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các tổ
chức, nhân khác hiu,
triển khai được đạt kết
qu.
3. Được quan, tổ
chclớp đào to, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hiện các văn
bn.
Tham gia t chức sơ kết, tng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá
báo cáo việc thc hiện các quy
định ca B Chính trị, Ban Bí thư;
văn bản pháp luật ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hi,
Chính phủ, Th ng Chính phủ,
Bộ, ngành; chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án của ngành, lĩnh
vc hoc của địa phương về tín
ngưỡng, tôn giáo.
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá đ xut kp
thời, đúng kế hoch,
đưc cấp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các quy đnh kế
hoạch, chính sách, chương trình,
d án, đề án của Trung ương, của
tnh, ca huyn v tín ngưỡng, tôn
giáo.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do
ngưi ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc
trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp v theo
nhim v được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
vic.
159
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhim v được phân
công.
1. Công vic, nhim v
được giao thông suốt, to
đưc mi quan h công
tác phát trin hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chtlượng, theo đúng tiến
độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
v, cơ quan nhiệm v
đưc giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các quan chuyên
môn thuộc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
-S Ni v
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- UBND các xã, thị trn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
160
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo s phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Lut hiến pháp hành
chính, Tôn giáo học, Triết học, Chính trị học, Hán Nôm, Văn
hoá học.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối vi công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nước, quy
định ca cơ quan.
•Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
•Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết ni b.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đi với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm
vi chức năng, nhim v đưc giao.
•Có khả năng cụ th htổ chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật ca
Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
•Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm v ca đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh
vc hoạt động thực thi, k năng x các tình huống
trong quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ
161
xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
•Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnhvực; kỹ năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn
nghip v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kim tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên
môn, nghip v (theo nhim v ca v trí
việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên
về kết cấu hạ tầng giao thông
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-08
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật
162
của Nhà nước; các n bản quy phạm pháp luật,
n bản ch đạo, ớng dẫn của Trung ương,
của tỉnh, của huyện về lĩnh vực giao thông
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu thực hiện các chức năng quản nhà nước về quản kết cấu hạ
tầng giao thông trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định của pháp luật phân
cấp, uỷ quyền của cấp có thẩm quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v, mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham gia nghiên cứu,
xây dựng, đ xuất: các
văn bản quy phm
phápluật, đ tài, đ án,
d án, kế hoạch, chương
trình nghiên cu khoa
hc vkết cu h tng
giao thông, tài sản kết
cu h tng giao thông,
quản đầu tư xây dựng
h tầng giao thông theo
chức năng, nhiệm v
của cơ quan, đơn vị;
Trình Uỷ ban nhân dân
huyện Dự thảo quyết định;
quy hoạch, kế hoạch phát
triển trung hạn và hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ
chức thực hiện các nhiệm vụ
cải cách hành chính n
nước về giao thông vận tải
trên địa bàn.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian và bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chức, nhân khác
hiu, triển khai được và
đạt kết qu.
2.2
Trin khai thc hiện: các
nhim v chuyên môn,
nghip v chuyên ngành
v kết cu h tng giao
thông, tài sản kết cu h
tầng giao thông, quản
đầu xây dng theo
chc năng, nhiệm v
của cơ quan, đơn vị.
1. Trình Uỷ ban nhân dân
huyn:
- Các dự án đầu xây dng
kết cu h tầng giao thông
trên địa bàn theo quy định
của pháp luật phân công,
phân cấp ca Ủy ban nhân
dân tỉnh.
- D tho quyết định phân
loại đường đô thị theo quy
định của pháp luật.
2. T chc quản lý, bảo trì,
bảo đảm tiêu chuẩn, quy
chun k thut mạng lưới
công trình giao thông đưng
bộ, đường sắt đô thị, đường
thy nội địa địa phương
đang khai thác do huyện
chịu trách nhiệm quản lý.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến đ,
chất lượng hiệu qu
công việc.
163
2.3
Phi hp thc hin.
1. Gp Uỷ ban nhân n
huyn quản lý nhà ớc đối
với tổ chức kinh tế tập thể,
kinh tế nhân, các hội và tổ
chc phi chính phhoạt động
trên địan thuộc lĩnh vực
quản lý của Phòng Kinh tế
Hạ tầng theo quy định của
pháp luật.
2. Kiểm tra theo ngành, lĩnh
vực được phân công phụ
trách đối với tổ chức,
nhân trong việc thực hiện
các quy định của pháp luật;
giải quyết khiếu nại, tố cáo;
phòng, chống tham nhũng,
lãng phí theo quy định của
pháp luật phân công của
Uỷ ban nhân dân huyện.
1.Công vic, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
1. Báo cáo đnh kỳ, đột xut
tình hình thc hin nhim v
được giao theo quy định ca
U ban nhân dân huyện
S Giao thông vận ti.
2. Tham d các cuc hp liên
quan đến nh vc chuyên môn
trong ngoài đơn v theo
phân công.
1. Báo cáo đầy đủ, đảm
bo chất lượng, đúng
thi hạn được giao.
2. Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biểu theo yêu
cu.
2.5
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoch theo đúng kế
hoch ng tác của đơn
vị, quan và nhiệm v
đưc giao.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng Kinh tế
và Hạ tng
Công chức, người lao
động của Phòng
- Các quan chuyên môn
thuc UBND huyn
3.2. Bên ngoài
164
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Giao thông vận ti
- Các cơ quan, đơn v có liên quan.
- UBND các thị trn, th trn.
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v đưc giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo s phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Kỹ thuật xây
dựng công trình giao thông, Kỹ thuật sở h tng, Quản
xây dựng, Công nghệ k thuật giao thông.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối vi công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Có kỹ năng sử dụng công ngh thông tin cơ bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm nh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
165
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
chuyên môn, nghiệp v trong ngành, lĩnh vực công tác;
hiểu biết v v trí, vai trò của chuyên môn, nghip v
chuyên ngành giao thông vận ti;
khả năng tham mưu x các vấn đề v chuyên môn,
nghip v;
khả năng tổ chức, tham mưu thực hiện các quy đnh,
quy chế, quy trình quản nghip v của ngành, lĩnh vực;
kh năng tham gia xây dựng đề án, d án, đề tài, nhiệm v
khoa học công nghệ, chương trình, quy hoạch, kế hoch
thuc chuyên môn, nghiệp v hoặc lĩnh vực hot động của cơ
quan, t chức; ng lc tng hợp các vấn đề v chuyên
môn, nghiệp v chuyên ngành; có khả năng đề xut giải pháp
v chuyên môn, nghiệp v để đảm bo chất lượng, tiến độ
công việc; có kỹ năng giao tiếp và các mối quan h trong lĩnh
vực chuyên môn, nghiệp v của mình; khả năng giúp đỡ,
h tr đồng nghip;
đạo đc, bản lĩnh tch nhim với công việc
quan, đơn vị công tác.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên
môn, nghiệp v (theo nhim v ca v trí
việc làm)
2-3
166
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên
về an ninh, an toàn giao thông
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-09
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật của
Nhà nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
ch đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện vềnh vực giao thông
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu thực hiện các chức năng quản lý nhà nước vquản an ninh, an
toàn giao thông trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định của pháp luật phân
cấp, uỷ quyền của cấp có thẩm quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham gia nghiên
cứu, xây dựng, đề
xuất: các văn bn
quy phạm pháp luật,
đề tài, đ án, dự án,
kế hoạch, chương
trình nghiên cứu
khoa hc v an ninh
hoặc an toàn giao
thông t chc
thc hiện các quy
định v an ninh hoc
an toàn giao thông
theo chức năng,
nhim v của
quan, đơn v; ng
phó s c thiên tai
tìm kiếm cu nn
1. Trình Uỷ ban nhân dân huyện
Dự thảo quyết định; quy hoạch,
kế hoạch phát triển trung hạn và
hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chức thực hiện các
nhiệm vụ cải cách hành chính
nhà nước vgiao thông vận tải
trên địa bàn.
2. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân huyện dự thảo các văn bản
về giao thông vận tải thuộc
thẩm quyền ban hành của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân huyện
theo phân công.
3. Tổ chức thực hiện theo dõi
thi hành các văn bản quy phạm
pháp luật, quy hoạch, kế hoạch,
đề án, chương trình và các văn
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian và bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để c
t chức, nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết qu.
167
theo thm quyn
bản khác về giao thông vận tải
sau khi được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.2
Trin khai thc hin:
các nhiệm v chuyên
môn, nghiệp v
chuyên ngành về an
ninh hoặc an toàn
giao thông theo chức
năng, nhiệm v ca
cơ quan, đơn vị
1. Trình Uỷ ban nhân dân huyện
D tho chương trình, giải pháp
huy đng, phi hợp liên ngành
trong thc hiện công tác bảo
đảm trt tự, an toàn giao thông
trên địa bàn.
2. T chc thc hiện các biện
pháp phòng ngừa, ngăn chặn
x các hành vi xâm phm
công trình giao thông, ln chiếm
hành lang an toàn giao thông;
phi hp với các cơ quan có liên
quan trong vic gii ta ln
chiếm hành lang an toàn giao
thông trên địa bàn theo hướng
dn của quan quản chuyên
ngành, Sở Giao thông vn tải
ch đạo ca U ban nhân dân
huyn.
3. Phi hp với các quan
liên quan triển khai hoạt động
tìm kiếm cu nạn đường b,
đưng sắt, đường thy nội địa
xảy ra trên địa bàn
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến đ,
chất lượng hiệu qu
công việc.
2.3
Phi hp thc hin.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện
quản nhà nước đối với tổ
chức kinh tế tập thể, kinh tế tư
nhân, các hội t chức phi
chính phủ hoạt động trên địa
bàn thuộc lĩnh vực quản của
Phòng Kinh tế Hạ tầngtheo
quy định của pháp luật.
2. Hướng dẫn chuyên môn,
nghiệp vụ vgiao thông vận tải
cho cán bộ, công chức thị trấn,
xã trên địa bàn
3. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực
được phân công phụ trách đối
với tổ chức, nhân trong việc
thực hiện các quy định của pháp
luật; giải quyết khiếu nại, tố
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
168
cáo; phòng, chống tham nhũng,
lãng phí theo quy định của pháp
luật phân công của Uỷ ban
nhân dân huyện.
2.4
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
1. Báo cáo định k, đt xuất tình
hình thc hin nhim v đưc
giao theo quy định ca U ban
nhân dân huyện Sở Giao
thông vận ti.
2. Tham d các cuc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài đơn vị theo
phân công.
1. Báo cáo đầy đủ, đảm
bo chất lượng, đúng
thi hạn được giao.
2. Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biểu theo yêu
cu.
2.5
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoch theo đúng kế
hoch ng tác của đơn
vị, quan và nhiệm v
đưc giao.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng Kinh tế
H tng
Công chức, người lao
động của Phòng
- Các quan chuyên môn
thuc UBND huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Giao thông vận ti
- Các cơ quan, đơn v có liên quan
- UBND các xã, thị trn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn ca đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v đưc giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
169
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo s phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Khai thác vn ti,
Kinh tế vn ti, K thuật xây dựng công trình giao thông, K
thuật cơ sở h tng, Luật, Công nghệ thông tin.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công ngh thông tin cơ bản và sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Vit
Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy đnh
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu
khác
chuyên môn, nghip v trong ngành, lĩnh vực công tác;
hiu biết v v trí, vai trò của chuyên môn, nghiệp v chuyên
ngành giao thông vận ti;
• Có khả năng tham mưu x lý các vấn đ v chuyên môn, nghiệp
v;
kh năng tổ chức, tham u thực hiện c quy định, quy
chế, quy trình quản lý nghiệp v của ngành, lĩnh vực; có khả năng
tham gia xây dựng đề án, dự án, đề tài, nhiệm v khoa học
công nghệ, chương trình, quy hoch, kế hoch thuộc chuyên môn,
nghip v hoặc lĩnh vực hoạt động của quan, tổ chức; năng
lc tng hợp các vấn đề v chuyên môn, nghip v chuyên
ngành; khả năng đ xut giải pháp về chuyên môn, nghiệp v
để đảm bo chất lượng, tiến độ công việc; có k năng giao tiếp và
các mối quan h trong lĩnh vực chuyên môn, nghiệp v của mình;
có khả năng giúp đỡ, h tr đồng nghip;
170
đạo đức, bản lĩnh trách nhiệm vi công việc quan,
đơn vị công tác.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên
môn, nghiệp v (theo nhim v ca v trí
việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý
vận tải
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-
10
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước; các n bản quy phạm pp luật, văn bản
ch đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện vềnh vực giao thông
171
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu thực hiện các chức năng quản lý nhà nước về quản vận tải trên
địa bàn huyện đảm bảo theo quy định của pháp luật và phân cấp, uỷ quyền của cấp
có thẩm quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham gia nghiên
cứu, xây dựng, đề
xuất: các văn bn
quy phạm pháp luật,
đề tài, đ án, dự án,
kế hoch, chương
trình nghiên cứu
khoa hc v quản
vn ti, dch v h
tr vn ti theo chc
năng, nhiệm v ca
cơ quan, đơn vị;
1. Trình Uỷ ban nhân dân huyện
Dự thảo quyết định; quy hoạch,
kế hoạch phát triển trung hạn và
hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chức thực hiện các
nhiệm vụ cải cách hành chính
nhà nước vgiao thông vận tải
trên địa bàn.
4. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân huyện dự thảo các văn bản
về giao thông vận tải thuộc
thẩm quyền ban hành của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân huyện
theo phân công.
5. Tổ chức thực hiện theo dõi
thi hành các văn bản quy phạm
pháp luật, quy hoạch, kế hoạch,
đề án, chương trình và các văn
bản khác về giao thông vận tải
sau khi được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian và bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chức, nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết qu.
2.2
Trin khai thc hin:
các nhiệm v chuyên
môn, nghiệp v
chuyên ngành v
qun vận ti, dch
v h tr vn ti;
tng hp chiến lược,
quy hoch, kế hoch,
th chế, chính sách
v vn ti, dch v
h tr vn tải
phi hợp các phương
thc vn ti; kinh tế
tp th hoạt động
trong lĩnh vực giao
Quản hoạt động vn tải trên
địa bàn theo quy đnh của pháp
luật hướng dn của quan
nhà nước có thẩm quyn
Đảm bảo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng và hiu qu
công việc.
172
thông vn tải được
cấp thẩm quyn
giao
2.3
Phi hp thc hin.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện
quản n nước đối với tổ
chức kinh tế tập thể, kinh tế
nhân, các hội t chức phi
chính phủ hoạt động trên địa
bàn thuộc lĩnh vực quản của
Phòng Kinh tế Hạ tầngtheo
quy định của pháp luật.
2. Hướng dẫn chuyên môn,
nghiệp vụ vgiao thông vận tải
cho cán bộ, công chức thị trấn,
trên địa bàn
3. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực
được phân công phụ trách đối
với tổ chức, nhân trong việc
thực hiện các quy định của pháp
luật; giải quyết khiếu nại, tố
o; phòng, chống tham nhũng,
lãng phí theo quy định của pháp
luật phân công của Uỷ ban
nhân dân huyện.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất
tình hình thực hiện nhiệm vụ
được giao theo quy định của Uỷ
ban nhân dân huyện Sở Giao
thông vận tải.
2. Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài đơn vị theo
phân công.
3. Báo cáo đầy đủ, đảm
bo chất lượng, đúng
thi hạn được giao.
4. Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biểu theo yêu
cu.
2.5
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoch theo đúng kế
hoch ng tác của đơn
vị, quan và nhiệm v
đưc giao.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
173
Lãnh đạo phòng Kinh tế
H tng huyn
Công chức, người lao
động của Phòng
- Các quan chuyên môn
thuc UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Giao thông vận ti
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- UBND các xã, thị trn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn ca đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo s phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Khai thác
vn ti, Kinh tế vn ti.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối vi công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Có kỹ năng sử dụng công ngh thông tin cơ bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
174
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
chuyên môn, nghiệp v trong ngành, lĩnh vực công tác;
hiểu biết v v trí, vai trò của chuyên môn, nghip v
chuyên ngành giao thông vận ti;
khả năng tham mưu x các vấn đề v chuyên môn,
nghip v;
khả năng t chức, tham mưu thc hiện c quy định, quy
chế, quy trình qun lý nghiệp v ca ngành, lĩnh vực; có kh
năng tham giay dựng đ án, d án, đ i, nhiệm v khoa hc
và công nghệ, chương trình, quy hoạch, kế hoch thuc chuyên
môn, nghip v hoặc nh vực hoạt động ca cơ quan, tổ chc;
có ng lc tng hp các vn đề v chuyên môn, nghip v
chuyên nnh; có khả ng đề xut gii pháp về chuyên môn,
nghip v đ đảm bo cht lưng, tiến độ công việc; có kỹ ng
giao tiếp và các mi quan h trong lĩnh vc chuyên môn, nghiệp
v của mình; có kh ng giúp đỡ, h tr đng nghip;
đạo đc, bản lĩnh trách nhim với công việc
quan, đơn vị công tác.
5.2. Yêu cầu v năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên
môn, nghiệp v (theo nhim v ca v trí
2-3
175
việc làm)
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý
phương tiện và người lái
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-
11
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước; các n bản quy phạm pp luật, văn bản
ch đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện vềnh vực giao thông
1. Mc tiêu vị tviệc làm
Tham mưu thực hiện các chức năng quản nhà nước về quản phương tiện
người lái trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định của pháp luật và phân cấp,
uỷ quyền của cấp có thẩm quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham gia nghiên
cứu, xây dựng, đề
xuất: các văn bn
quy phạm pháp luật,
đề tài, đ án, dự án,
kế hoạch, chương
trình nghiên cứu
khoa hc, hp tác
quc tế v quản
phương tiện, trang
thiết bị, người lái,
nhân viên chuyên
ngành theo thẩm
quyn
1. Trình Uỷ ban nhân dân huyện
Dự thảo quyết định; quy hoạch,
kế hoạch phát triển trung hạn và
hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chức thực hiện các
nhiệm vụ cải ch hành chính
nhà nước vgiao thông vận tải
trên địa bàn.
2. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân huyện dự thảo các văn bản
về giao thông vận tải thuộc
thẩm quyền ban hành của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân huyện
theo phân công.
3. Tổ chức thực hiện theo dõi
thi hành các văn bản quy phạm
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian và bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chức, nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết qu.
176
pháp luật, quy hoạch, kế hoạch,
đề án, chương trình và các văn
bản khác về giao thông vận tải
sau khi được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.2
Trin khai thc hin:
các nhiệm v chuyên
môn, nghiệp v
chuyên ngành v
quản phương tiện,
trang thiết b, người
lái, thuyền viên,
người điều khin
phương tiện, nhân
viên chuyên ngành,
ngưi gii quyết th
tc cho phương tiện
vào, rời cng, bến
đưc cấp thm
quyn giao
Giúp Uỷ ban nhân dân huyện
thc hiện và chịu trách nhiệm v
vic thẩm định, đăng ký, cp
các loại giấy phép thuộc phm
vi trách nhiệm, thm quyn ca
Phòng Kinh tế Hạ tngtheo
quy định của pháp luật theo
phân công của U ban nhân dân
huyn
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến đ,
chất lượng hiệu qu
công việc.
2.3
Phi hp thc hin.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện
quản nhà nước đối với tổ
chức kinh tế tập thể, kinh tế
nhân, các hội t chức phi
chính phủ hoạt động trên địa
bàn thuộc lĩnh vực quản của
Phòng Kinh tế Hạ tầngtheo
quy định của pháp luật.
2. ớng dẫn chuyên môn,
nghiệp vụ vgiao thông vận tải
cho cán bộ, công chức thị trấn,
xã trên địa bàn
3. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực
được phân công phụ trách đối
với tổ chức, nhân trong việc
thực hiện các quy định của pháp
luật; giải quyết khiếu nại, tố
o; phòng, chống tham nhũng,
lãng phí theo quy định của pháp
luật phân công của Uỷ ban
nhân dân huyện.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất
tình hình thực hiện nhiệm vụ
được giao theo quy định của Uỷ
3. Báo cáo đầy đủ, đảm
bo chất lượng, đúng
thi hạn được giao.
177
ban nhân dân huyện Sở Giao
thông vận tải.
2. Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài đơn vị theo
phân công.
4. Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biểu theo yêu
cu.
2.5
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm
v đưc giao.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
Công chức, người lao
động của Phòng
- Các chuyên môn thuc
UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
4. Phm v quyn hn
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Giao thông vận ti
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- UBND các xã, thị trn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo s phân công của
cấp trên.
178
5.1. Yêu cầu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào
to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Khai thác vn ti,
Kinh tế vn ti, K thuật ô tô, Kỹ thuật cơ điện t, K thuật cơ khí
động lực, Công nghệ k thuật ô tô.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chng ch
• Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối
với công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit
Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp công
tác tt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu
khác
chuyên môn, nghiệp v trong ngành, lĩnh vực công tác;
hiu biết v v trí, vai trò của chuyên môn, nghip v chuyên
ngành giao thông vận ti;
khả năng tham mưu xử các vấn đề v chuyên môn, nghiệp
v;
• Có khả năng tổ chức, tham mưu thc hiện các quy định, quy chế,
quy trình quản nghiệp v của ngành, lĩnh vực; khả năng
tham gia xây dựng đề án, dự án, đề tài, nhiệm v khoa học
công nghệ, chương trình, quy hoch, kế hoch thuộc chuyên môn,
nghip v hoặc lĩnh vc hoạt động của quan, t chức; năng
lc tng hợp các vấn đ v chuyên môn, nghip v chuyên ngành;
khả năng đề xut giải pháp về chuyên môn, nghip v để đảm
bo chất lượng, tiến độ ng việc; có kỹ năng giao tiếp và các mối
quan h trong lĩnh vực chuyên môn, nghiệp v ca mình; kh
năng giúp đỡ, h tr đồng nghip;
đạo đc, bản lĩnh trách nhim với công việc quan,
đơn vị công tác.
179
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hin công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hin hoạt động chuyên
môn, nghiệp v (theo nhim v ca v trí
việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
quản lý thương mại trong nước
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-12
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chế, chính sách về qun thương mại trong nước;
trc tiếp thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
180
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng các văn
bản hướng dn thuc thm quyn
ban hành của UBND cp huyn
v quản thương mại trong
c
3
.
2. Son thảo quy định c thể, văn
bn trin khai thc hin ch th,
quyết định, kế hoch ca
UBNDcp huynv quản
thương mại trong nước theo
nhim v được phân công.
Các quy định, văn bn
thuộc lĩnh vực quản
thương mại trong nước
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoch,
đảm bo chất lượng theo
yêu cầu của người ch trì.
2.2
ng dn
1. Hướng dn nghip v cho các
đơn vị liên quan được phân công
theo dõi.
2. Hướng dn nghip v cho công
chc và người dân có liên quan.
Truyền đạt được các ni
dung v nghip v để các
đơn vị, công chức
người dân liên quan thực
hiện ng việc chính xác,
kp thi.
2.3
Kim tra
T chức theo dõi, kiểm tra báo
cáo tình hình về kết qu thc hin
ch th, quyết định, kế hoch ca
UBND cp huynv quản
thương mại trong nước trong lĩnh
vực được phân công, đ xut ch
trương và biện pháp chấn chnh.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra, đánh giá
đề xut kp thời; đúng kế
hoạch, được cp thm
quyền phê duyệt x lý.
2.4
Thc hin nhim
v c th
1. Thẩm định, đăng ký, cấp các
loi giấy phép thuộc lĩnh vực
quản lý thương mại trong nước
(xúc tiến thương mại, xây dựng
và phát triển thương hiệu; thc
hin nhim v bo v quyn li
người tiêu dùng) trên địa bàn
qun/ huyện theo quy định ca
pháp luật và theo phân cấp.
2. Tng hợp tình hình, tiến hành
1. Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhim v đ ra.
2. Thc hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác.
3
Quản lý nhà nước v lĩnh vực: thương mại thị trường trong nước (bao gm c thương mại nông thôn,
miền núi, vùng u, vùng xa, biên gii, hi đảo vùng dân tộc); xúc tiến thương mại; thương mại điện t, kinh tế
s chuyển đổi s ngành công thương; tổng hợp chung tình hình phát triển thương mại của các địa phương trên c
ớc các hoạt động quản trong lĩnh vực thương mại địa phương được phân cp quản theo quy định ca
pháp luật.
181
phân tích tổng kết, đánh giá hiu
qu công việc báo cáo cp
trên.
3. Tham gia phi hp t chc
trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp v khác của
công tác quản lý thương mại
trong nước theo phân công.
2.5
Phi hợp công
tác
Ch động phi hp với các cơ
quan, đơn vị liên quan và phi
hp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao.
Công việc, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác tích
cực theo đúng quy chế,
quy định phi hp công
tác.
2.6
Thc hin chế độ
hi hp
Đưc tham d các cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân
công.
Tiếp thu, trao đổi thông
tin trin khai thc hin
theo kết lun cuc hp.
2.7
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng
trên s ni dung kế
hoạch công tác của đơn vị
được thc hin theo
đúng tiến độ.
2.8
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Trưởng phòng, Phó trưởng
phòng (phụ trách nếu có)
Công chức được phân
công cùng mảng công
tác.
Các chuyên môn thuc
huyn
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan t chức có quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Công Thương
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- UBND các thị trn, th trn.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
• Thực hiện các báo cáo theo yêu cu.
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic
thc hiện công việc.
Phối hợp xây dựng các văn bn quản của
cơ quan và hướng dn vic thc hin.
• Phối hp triển khai các công việc.
182
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong công tác quản thương mại trong
c.
4.3
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
• Tốt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành kinh tế, thương mi,
qun tr kinh doanh, công nghệ thông tin, luật, tài chính, ngoi
ng, ngoi giao hoặc chuyên ngành khác phù hp với ngành,
lĩnh vực công thương.
Bồi dưỡng, chng
ch
• Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc quản lý nhà nước theo tiêu
chun ngch chuyên viên.
• Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
• Sử dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 3 khung
năng lực ngoi ng Vit Nam.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
ng c tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, cẩn thn.
• Khả năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
khả năng, đề xut nhng giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của quan, tổ
chc.
Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các
quyết định c th kiến thc am hiu v lĩnh vực xut
nhp khẩu và xúc tiến thương mi.
kỹ năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề
được giao nghiên cứu, tham mưu.
phương pháp nghiên cứu, tng kết đề xut, ci tiến
nghip v quản lý thương mại trong nước.
năng lực làm việc độc lp hoc phi hợp theo nhóm;
183
năng lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng
hiu qu.
Am hiểu thc tin, kinh tế - xã hội v công tác quản
thương mại trong nước.
Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực xut nhp khu
và xúc tiến thương mại.
5.2.Yêu cầu v ng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3
• Tổ chc thc hiện công việc
3
• Kỹ thut son thảo văn bản
3
• Giao tiếp ng x
3
• Quan hệ phi hp
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
3
• Sử dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
3
• Khả năng hướng dn thc hin
3
• Khả năng kiểm tra thc hin
3
• Khả năng thẩm định đề án
3
• Khả năng phi hp thc hin
3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
2
• Quản lý sự thay đổi
2
• Ra quyết định
2
• Quản lý nguồn lc
2
• Phát triển công chức
2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên
về quản lý công nghiệp
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-13
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp
luật của Nhà nước, các văn bản quy phạm
pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực quản công nghiệp; trc
184
tiếp thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng các văn
bản hướng dn thuc thm quyn
ban hành của HĐND, UBND,
cp huyn v Quản công
nghip
4
2. Son thảo quy định c thể, văn
bn trin khai thc hin ch th,
quyết đnh, kế hoch ca HĐND,
UBND cp huyn v Quản
công nghiệp theo nhim v đưc
phân công.
Quy định, văn bản thuc
lĩnh vc Quản công
nghiệp được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bo cht
ợng theo yêu cầu ca
ngưi ch trì.
2.2
ng dn
1. Hướng dn nghip v cho các
đơn vị liên quan được phân công
theo dõi.
2. Hướng dn nghip v cho
công chức người dân liên
quan.
Truyền đạt được các nội
dung v nghip v để các
đơn vị liên quan có khả
năng thực hiện công việc
chính xác, kịp thi.
2.3
Kim tra
T chức theo dõi, kiểm tra và báo
cáo tình hình v kết qu thc
hiện thông tư, chỉ th, quyết định,
kế hoch ca UBND cp huyn
v Quản công nghip trong
lĩnh vực được phân công, đ xut
ch trương biện pháp chấn
chnh.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra, đánh giá
đề xut kp thời; đúng kế
hoạch, được cp thm
quyền phê duyệt x lý.
2.4
Thc hin nhim
v c th
1. Phi hợp các đơn vị liên quan
và công chức khác triển khai hot
động chuyên môn nghip v v
Quản lý công nghiệp, bao gm:
- Công nghiệp khí, luyện kim;
công nghiệp khai thác mỏ chế
biến khoáng sản; công nghiệp
đin tử; công nghiệp tiêu dùng;
công nghiệp chế biến khác; công
1. Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhim v đ ra.
2. Thc hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác.
4
Quản nhà nước tổ chc thực thi pháp luật đối với lĩnh vực ng nghiệp an toàn công nghiệp, bao
gồm: công nghiệp khí, chế biến chế to, luyn kim; công nghiệp khai thác mỏ chế biến khoáng sản; ng
nghiệp điện tử; công nghiệp tiêu dùng; công nghiệp thc phẩm; công nghip chế biến khác; công nghiệp h trợ; tiêu
th công nghiệp(bao gồm làng nghề tiu th công nghiệp); khuyến công; cụm công nghiệp; doanh nghiệp công
nghip nh và vừa.
185
nghip h tr;
- Công nghiệp, tiu th công
nghip; khuyến công; cụm công
nghip; doanh nghiệp công
nghip nh va; tng hp
chung tình hình phát triển công
nghiệp thương mại tại các địa
phương trong cả c.
- An toàn, bảo v môi trưng
trong ng nghip, bao gồm: ng
nghiệp khí, luyện kim, công
nghip khai thác m chế biến
khng sản, ng nghiệp tu
ng, ng nghip thc phm,
ng nghip h tr, công nghiệp
môi trường, công nghiệp công
ngh cao; cụm công nghiệp, tiu
th công nghiệp.
- T chức, hướng dn, thc hin
chính sách khuyến khích các t
chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân đầu phát triển công
nghip, m rng sn xut - kinh
doanh; t chc hoạt động vấn,
chuyển giao công nghệ, xúc tiến
thương mại đào to
nguồnnhân lực.
- Tham mưu thực hin quản
nhà nước đối vi cụm công
nghiệp trên địa bàn huyn.
- Xây dựng, trình ban hành kế
hoch khuyến công.
2. Tng hợp tình hình, tiến hành
phân tích tổng kết, đánh ghiệu
qu công việc báo cáo cấp
trên.
3. Ch trì hoặc tham gia t chc
trin khai thc hiện các hoạt
động chuyên môn nghip v khác
của công tác Quản công
nghiệp theo phân công.
2.5
Phi hợp công
tác
Ch động phi hp với các cơ
quan, đơn vị liên quan và phi
hp với các công chức khác triển
Công việc, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác tích
186
khai công việc, làm đúng thm
quyền và trách nhiệm được giao.
cực theo đúng quy chế,
quy định phi hợp công
tác.
2.6
Thc hin chế độ
hi hp
Đưc tham d các cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân
công.
Tiếp thu, trao đổi thông
tin trin khai thc hin
theo kết lun cuc hp.
2.7
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dng
trên s ni dung kế
hoạch công tác của đơn vị
được thc hin theo
đúng tiến độ.
2.8
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hp
chính
Trường phòng, Phó
trưởng phòng (phụ trách
nếu có)
Công chức, người lao
động của phòng.
Các chuyên môn thuc
huyn
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan t chức có quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Công Thương
- Các cơ quan, đơn v có liên quan
- UBND các xã, thị trn
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
• Thực hiện các báo cáo theo yêu cu.
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic
thc hiện công việc.
Phối hợp xây dựng các văn bn quản của
cơ quan và hướng dn vic thc hin.
• Phối hp triển khai các công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong công tác quản lý công nghiệp.
4.3
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Được yêu cu cung cấp thông tin, đánh giá mức đ xác thực ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
187
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành kinh tế, k thuật, i
chính, luật, chính sách công, kinh doanh, ngoi ng hoặc chuyên
ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công thương.
Bồi dưỡng,
chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà nước theo tiêu
chun ngạch chuyên viên.
• Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
S dụng được ngoi ng trình độ tương đương bc 3 khung
năng lực ngoi ng Vit Nam
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thn trách nhim cao vi ng việc vi tp th, phi hp
ng c tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, cẩn thn.
• Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
kh năng, đề xut nhng giải pháp gii quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của quan, tổ
chc.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3
• Tổ chc thc hiện công việc
3
• Kỹ thut son thảo văn bản
3
• Giao tiếp ng x
3
• Quan hệ phi hp
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
3
• Sử dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
3
• Khả ng hướng dn thc hin
3
• Khả năng kiểm tra thc hin
3
• Khả năng thẩm định
3
• Khả năng phối hp thc hin
3
188
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
2
• Quản lý sự thay đổi
2
• Ra quyết định
2
• Quản lý nguồn lc
2
• Phát triển công chức
2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên
Quản lý quy hoạch xây dựng
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-14
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước; các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực xây dựng
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp
lut, quy hoạch chuyên ngành, văn bản ng dn thực thi trong lĩnh vc quy
hoạch xây dựng.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương
trình, đ án, d án cấp b/tnh
các văn bản quy phạm pháp lut,
các quy hoạch chuyên ngành
văn bản hướng dn thc thi trong
lĩnh vực quy hoạch xây dựng.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dng h thng quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mc kinh tế k thut
trong lĩnh vực quy hoạch xây
dng.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu
cho UBND huyn các văn bản
ng dn vic t chc thc hin
các hoạt động trong lĩnh vc qun
quy hoạch xây dựng trên địa
bàn.
1. D thảo các văn bn
đưc cấp thm quyn
ban hành.
2. Chương trình, đ án, d
án được nghim thu, ban
hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn,
định mc kinh tế k thut
được ban hành.
189
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng
dn ch trương, chính sách của
Đảng Nhà ớc, văn bản quy
phạm pháp luật trong lĩnh vc
quy hoạch xây dựng.
2. Hướng dn t chức, cá nhân v
vic thc hiện quy định pháp luật
trong lĩnh vực quy hoạch xây
dng.
1. Văn bản hướng dẫn được
xây dựng theo đúng ni
dung quy định, đúng tiến
độ.
2. Tham gia thc hin, ph
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt đng.
2.3
Theo dõi,
kim tra
Tham gia theo dõi, kim tra, tng
hp vic thực thi pháp lut trong
lĩnh vực quy hoạch xây dựng theo
quy định của pháp luật.
Báo cáo kết qu kim tra,
đánh giá đề xut kp
thời, đúng kế hoạch, được
cp thm quyền phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, dự án, đề án, đ án quy
hoạch đã được phê duyệt t cp
b/tỉnh trong lĩnh vc quy hoch
xây dựng.
2. Thc hiện các hoạt động
nghip v theo quy định pháp
lut.
3. Ch trì thực hiện các quy trình,
th tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công
việc theo đúng kế hoch:
đảm bo tiến đ, chất lượng
theo quy định.
2. Các hoạt động nghip v,
các quy trình, thủ tục được
thc hiện theo đúng quy
định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học,
d án sự
nghip kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa hc, d án s nghip kinh tế
cp b/tnh, ch trì nghiên cứu
các đề tài, d án cấp sở trong
lĩnh vực quy hoạch xây dựng
Đề tài, d án được nghim
thu mc đạt tr n
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc
hiện các công việc liên quan theo
phân công.
Công việc, nhim v đưc
giao thông sut, tạo được
mi quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh,
hi thảo liên quan đến lĩnh vc
chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, triển khai
thc hin theo kết lun
cuc hp
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhim v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
190
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các chuyên môn thuộc
UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cn thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy các thông tin thống kê.
• Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao;
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v đưc giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc
xây dựng; Công ngh k thut kiến trúc công trình
xây dựng, K thuật công trình xây dựng, y dựng dân
dụng, Xây dựng dân dụng công nghiệp, Công nghệ k
thut kiến trúc; Công trình xây dng; K thuật điện; K
thuật điện t - viễn thông; Kỹ thuật điều khiển tự động
hóa; Giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
H tng k thut; Thy li; Thủy điện; Kinh tế xây dựng....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim
v ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối với công chc ngạch chuyên viên tương
đương.
•Có k năng s dụng công nghệ thông tin bản s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc
191
ngoi ng Vit Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của cơ quan:
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hp công tác tốt:
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe:
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kiểm tra
đề xuất các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch,
giải pháp đối vi các vấn đ thc tiễn liên quan trong phm
vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật ca
Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
kh năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy
trình nội b và giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vc hoạt động thc thi, k năng xử các
tình huống trong quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát,
tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo v trí việc
làm.
Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản và nâng cao về ngành,
lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn
nghip v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc: k thuật xây dng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v t việc
làm.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
192
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bn
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp
lut, quy hoạch chuyên ngành, văn bản hướng dn thực thi trong lĩnh vực kiến trúc.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương
trình, đ án. d án cấp b/tỉnh
các văn bản quy phạm pháp lut,
thiết kế điển hình, quy hoạch
chuyên ngành văn bản hướng
dn thực thi trong lĩnh vc kiến
trúc.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dng h thng quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mc kinh tế k thut
trong lĩnh vực kiến trúc.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu
cho UBND huyn các văn bản
1. D thảo các văn bn
đưc cấp thẩm quyn
ban hành.
2. Chương trình, đ án, dự
án được nghim thu, ban
hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn,
định mc kinh tế k thut
được ban hành.
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý kiến
trúc
Mã vị trí việc làm: TN-
NVCN- 15
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước; các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vc quy hoch, kiến trúc
193
ng dn vic t chc thc hin
các hoạt động trong lĩnh vc qun
lý kiến trúc trên địa bàn.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng
dn ch trương, chính sách của
Đảng Nhà nước, văn bản quy
phạm pháp luật trong lĩnh vực
kiến trúc.
2. Hướng dn t chức, nhân v
vic thc hin quy định pháp luật
trong lĩnh vực kiến trúc.
1. Văn bản hướng dẫn được
xây dựng theo đúng ni
dung quy định, đúng tiến
độ.
2. Tham gia thc hin, ph
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt đng.
2.3
Theo dõi,
kim tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng
hp vic thực thi pháp luật trong
lĩnh vực kiến trúc theo quy đnh
của pháp luật.
Báo cáo kết qu kim tra,
đánh giá đ xut kp
thời, đúng kế hoạch, được
cp thm quyền phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, d án, đề án, đồ án quy
hoạch đã được phê duyệt t cp
b/tỉnh trong lĩnh vực kiến trúc.
2. Thc hiện các hoạt động
nghip v theo quy định pháp
lut.
3. Ch trì thực hiện các quy trình,
th tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công
việc theo đúng kế hoch:
đảm bo tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2. Các hoạt động nghip v,
các quy trình, thủ tục được
thc hiện theo đúng quy
định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học,
d án sự
nghip kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa hc, d án sự nghip kinh tế
cp b/tnh, ch trì nghiên cứu
các đề tài, dự án cấp sở trong
lĩnh vực kiến trúc.
Đề tài, dự án được nghim
thu mc đạt tr n
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc
hiện các công việc liên quan theo
phân công.
Công việc, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh,
hi thảo liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, trin khai
thc hin theo kết lun
cuc hp
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v đưc
giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
194
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các chuyên môn thuộc
UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cn thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc
xây dng; Công ngh k thut kiến trúc công trình
xây dựng, K thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân
dụng, Xây dựng dân dụng công nghiệp, Công ngh k
thut kiến trúc; Công trình xây dng; K thuật điện; K
thuật điện t - viễn thông; Kỹ thuật điu khiển tự động
hóa; Giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
H tng k thut; Thy li; Thủy điện; Kinh tế xây
dng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim
v ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối với công chc ngạch chuyên viên tương
đương.
195
•Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực
ngoi ng Vit Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước,
quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đi với các vấn đề thc tiễn liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật ca
Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy
trình ni b giải pháp giải quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vc hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống
trong quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu,
đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các
tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm
nhim.
• Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành,
lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dy, hướng dn
nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc
làm.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
196
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Kh năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp
luật, văn bản hướng dn thực thi trong lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2 Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương
trình, đề án, dự án cấp b/tỉnh
các văn bn quy phạm pháp lut,
văn bản hướng dn thc thi trong
lĩnh vực hoạt động đầu xây
dng.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dng h thng quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mc kinh tế k thut
trong lĩnh vực hoạt động đầu
xây dựng.
3. Ch trì nghiên cứu, tham u
1. D thảo các văn bản
đưc cấp thẩm quyn
ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự
án được nghim thu, ban
hành.
3. Quy chun, tiêu chuẩn,
định mc kinh tế k thut
được ban hành.
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên
Quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN- 16
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh ca Đảng, pháp lut ca
Nhà nước; các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vc đầu tư xây dựng
197
cho UBND huyn các văn bản
hướng dn vic t chc thc hin
các hoạt động trong lĩnh vc qun
lý hoạt động đầu tư xây dựng trên
địa bàn.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng
dn ch trương, chính sách của
Đảng Nhà ớc, văn bản quy
phạm pháp luật trong lĩnh vực
hoạt động đầu tư xây dựng.
2. Hướng dn t chức, cá nhân về
vic thc hiện quy định pháp luật
trong lĩnh vực hoạt động đầu
xây dựng.
1. Văn bản hướng dẫn được
xây dựng theo đúng nội
dung quy định, đúng tiến
độ.
2. Tham gia thc hin, ph
biến, hướng dẫn pháp lut
theo lĩnh vực hoạt đng.
2.3
Theo dõi,
kim tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng
hp vic thc thi pháp luật trong
lĩnh vực hoạt động đầu xây
dựng theo quy định của pháp luật.
Báo cáo kết qu kim tra,
đánh giá và đ xut kp
thời, đúng kế hoạch, được
cp thm quyền phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, dự án, đề án đã được phê
duyt t cp b/tỉnh trong lĩnh
vc hoạt động đầu xây dng
lĩnh vực quản hoạt động đầu tư
xây dựng.
2. Thc hiện các hot động
nghip v theo quy định pháp
lut.
3. Ch trì thực hiện các quy trình,
th tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công
việc theo đúng kế hoch;
đảm bo tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2. Các hoạt động nghip v,
các quy trình, thủ tục được
thc hiện theo đúng quy
định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học,
d án sự
nghip kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa hc, d án s nghip kinh tế
cp b/tnh, ch t nghiên cứu
các đ tài, dự án cấp sở trong
lĩnh vực hoạt động đầu xây
dng.
Đề tài, dự án được nghim
thu mc đạt tr n
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc
hiện các công việc liên quan theo
phân công.
Công việc, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh,
hi thảo liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, triển khai
thc hin theo kết lun cuc
hp
2.8
Xây dựng thc hin kế hoch công tác năm,
Xây dựng, thc hin kế
198
quý, tháng, tuần của cá nhân.
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các cơ quan chuyên môn
thuc UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thc hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc
xây dựng; Công nghệ k thut kiến trúc công trình
xây dng, K thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân
dụng, Xây dựng dân dụng công nghiệp, Công nghệ k
thut kiến trúc; Công trình xây dng; K thuật điện; K
thuật điện t - viễn thông; Kỹ thuật điều khiển tự động
hóa; Giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
199
H tng k thut; Thy li; Thủy điện; Kinh tế xây
dng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim
v ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi ng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối với công chc ngạch chuyên viên tương
đương.
•Có kỹ năng sử dng công ngh thông tin bản s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nnước,
quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th,
phi hợp công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra và
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan
trong phm vi chức năng, nhim v đưc giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu
các chủ trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy
trình nội b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
Hiểu vn dụng được các kiến thức chuyên môn về
lĩnh vực hoạt động thực thi, k năng xử các tình
huống trong quá trình hưng dn, kiểm tra, giám sát, tham
mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
Hiểu vn dụng được c kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các
tài liệu, đ tài, đ án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm
nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản và nâng cao v
ngành, lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng
dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng,
ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí
việc làm.
200
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp
lut, quy hoạch chuyên ngành, văn bản hướng dn thực thi trong lĩnh vực phát triển
đô thị.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các gii pháp,
biện pháp xử lý vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương
trình, đề án, d án cấp b/tnh
các văn bản quy phạm pháp lut,
quy hoạch chuyên ngành, văn bn
1. D thảo các văn bn
đưc cấp thẩm quyn
ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự
Tên Vị trí việc làm: Chuyên
viên Quản lý phát triển đô thị
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-17
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước; các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực đô thị
201
ng dn thực thi trong lĩnh vc
phát triển đô thị.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dng
h thng quy chuẩn, tiêu chun,
định mc kinh tế k thut trong
lĩnh vực phát triển đô thị.
3. Ch trì nghiên cứu, tham u
cho UBND huyn các văn bản
ng dn vic t chc thc hin
các hoạt động trong lĩnh vực qun
lý phát triển đô thị trên địa bàn.
án được nghim thu, ban
hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyt.
4. Quy chuẩn, tiêu chun,
định mc kinh tế k thut
được ban hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng
dn ch trương, chính sách của
Đảng Nhà ớc, văn bản quy
phạm pháp luật trong lĩnh vc
phát triển đô thị.
2. Hướng dn t chức, nhân về
vic thc hiện quy định pháp lut
trong lĩnh vực phát triển đỏ th.
1. Văn bản hướng dẫn được
xây dựng theo đúng nội
dung quy định, đúng tiến
độ.
2. Tham gia thc hin, ph
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt đng.
2.3
Theo dõi,
kim tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng
hp vic thực thi pháp luật trong
lĩnh vực phát triển đô thị theo quy
định của pháp luật.
Báo cáo kết qu kim tra,
đánh giá đ xut kp
thời, đúng kế hoạch, được
cp thm quyền phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, dự án, đề án, đồ án quy
hoạch đã được phê duyệt t cp
b/tỉnh trong lĩnh vực phát triển
đô thị.
2. Thc hiện các hoạt động nghip
v theo quy định pháp luật.
3. Ch tthc hiện các quy trình,
th tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công
việc theo đúng kế hoch;
đảm bo tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2. Các hoạt động nghip v,
các quy trình, th tục được
thc hiện theo đúng quy
định.
2.5
Nghiên cứu đ
lài khoa học,
d án sự
nghip kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa hc, d án sự nghip kinh tế
cp b/tnh, ch trì nghiên cứu các
đề tài, dự án cấp sở trong lĩnh
vực phát triển đô thị.
Đề tài, dự án được nghim
thu mc đạt tr n
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc
hiện các công việc liên quan theo
phân công.
Công việc, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh,
hi tho liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài
Tham d đầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, triển khai
thc hin theo kết lun cuc
202
quan theo phân công.
hp
2.8
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các cơ quan chuyên môn
thuc UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc
xây dựng; Công nghệ k thut kiến trúc công trình
xây dng, K thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân
dụng, Xây dng dân dụng công nghiệp, Công nghệ k
203
thut kiến trúc; Công trình xây dng; K thuật điện; K
thuật điện t - viễn thông; Kỹ thuật điều khiển tự động
hóa; Giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
H tng k thut; Thy li; Thủy điện; Kinh tế xây
dng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim
v ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi ng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối với công chc ngạch chuyên viên tương
đương.
•Có kỹ năng sử dng công ngh thông tin bản s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th,
phi hợp công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra và
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu
các chủ trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy
trình nội b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
Hiểu vn dụng được các kiến thức chuyên môn về
lĩnh vực hoạt động thực thi, k năng xử các tình
huống trong quá trình hưng dn, kiểm tra, giám sát, tham
mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các
tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm
nhim.
• Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về
ngành, lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng
dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
204
• Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng,
ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí
việc làm.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công ngh thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp
lut, quy hoạch chuyên ngành, văn bản hướng dn thực thi trong lĩnh vực h tng
k thut.
Ch trì hoc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
1. Tham gia xây dựng chương
1. D thảo các văn bn
Tên Vị trí việc làm: Chuyên
viên Quản lý hạ tng k thut
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-18
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước; các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực h tng k thut
205
bn
trình, đ án, dự án cấp b/tỉnh
các văn bn quy phạm pháp luật,
quy hoạch chuyên ngành, văn bn
ng dn thực thi trong lĩnh vực
h tng k thut.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dng h thng quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mc kinh tế k thut
trong lĩnh vực h tng k thut.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu
cho UBND huyn các văn bản
hướng dn vic t chc thc hin
các hoạt động trong lĩnh vc qun
lý hạ tng k thut trên địa bàn..
đưc cấp thẩm quyn
ban hành.
2. Chương trình, đ án, dự
án được nghim thu, ban
hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn,
định mc kinh tế k thut
được ban hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng
dn ch trương, chính sách ca
Đảng Nhà nước, văn bản quy
phạm pháp luật trong lĩnh vực h
tng k thut.
2. Hướng dn t chức, nhân v
vic thc hin quy định pháp luật
trong lĩnh vực h tng k thut.
1. Văn bản hướng dẫn được
xây dựng theo đúng ni
dung quy định, đúng tiến
độ.
2. Tham gia thc hin, ph
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt đng.
2.3
Theo dõi,
kim tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng
hp vic thực thi pháp luật trong
lĩnh vực h tng k thut theo quy
định của pháp luật.
Báo cáo kết qu kim tra,
đánh giá đ xut kp
thời, đúng kế hoạch, được
cp thm quyền phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, d án, đề án, đồ án quy
hoạch đã được phê duyệt t cp
b/tỉnh lĩnh vực h tng k thut.
2. Thc hiện các hoạt động
nghip v theo quy định pháp
lut.
3. Ch trì thc hiện các quy trình,
th tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công
việc theo đúng kế hoch;
đảm bo tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2. Các hoạt động nghip v,
các quy trình, thủ tục được
thc hin theo đúng quy
định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học,
d án sự
nghip kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa hc, d án sự nghip kinh tế
cp b/tnh, ch trì nghiên cu
các đề tài, dự án cấp sở trong
lĩnh vực h tng k thut.
Đề tài, dự án được nghim
thu mc đạt tr n
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc
hiện các công việc liên quan theo
phân công.
Công việc, nhim v đưc
giao thông sut, tạo được
mi quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
206
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh,
hi thảo liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, triển khai
thc hin theo kết lun
cuc hp
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các cơ quan chuyên môn
thuc UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc
207
xây dựng; Công nghệ k thut kiến trúc công trình
xây dựng, K thuật công trình y dựng, Xây dựng dân
dụng, Xây dựng dân dụng công nghiệp, Công nghệ k
thut kiến trúc; Công trình xây dng; K thuật điện; K
thuật điện t - viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động
hóa; Giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
H tng k thut; Thy li; Thủy điện; Quy hoch; Kiến
trúc; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim
v ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối với công chức ngạch chuyên viên tương
đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước,
quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th,
phi hợp công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
• Có khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật ca
Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy
trình nội b giải pháp giải quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vc hoạt động thực thi, k năng x các tình huống
trong quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham u,
đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các
tài liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm
nhim.
208
• Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về
ngành, lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng
dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cu ca v trí việc
làm.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp
luật, văn bản hướng dn thực thi trong lĩnh vực nhà .
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
Tên Vị trí việc làm: Chuyên
viên Quản lý nhà ở
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-19
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước; các văn bn quy phm pp lut, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực quản lý nhà ở
209
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương
trình, đề án, d án các n bn
quy phạm pháp lut, chiến lược,
kế hoạch phát triển nhà ở; văn
bản hướng dn thực thi trong lĩnh
vực nhà ở.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dng h thng quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mc kinh tế k thut
trong lĩnh vực nhà ở.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu
cho UBND thành phn các văn
bản hướng dn vic t chc thc
hiện các hoạt động trong lĩnh vực
quản lý nhà ở trên địa bàn.
1. D thảo các văn bản
đưc cp thẩm quyn
ban hành.
2. Chương trình, đ án, dự
án được nghim thu, ban
hành.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn,
định mc kinh tế k thut
được ban hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng
dn ch trương, chính sách của
Đảng Nhà nước, văn bản quy
phạm pháp luật trong lĩnh vực
nhà ở.
2. Hướng dn t chức, nhân v
vic thc hiện quy định pháp luật
trong lĩnh vực nhà ở.
1. Văn bản hướng dẫn được
xây dựng theo đúng nội
dung quy định, đúng tiến
độ.
2. Tham gia thc hin, ph
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt đng.
2.3
Theo dõi,
kim tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng
hp vic thực thi pháp luật trong
lĩnh vực nhà theo quy đnh ca
pháp luật.
Báo cáo kết qu kim tra,
đánh giá đề xut kp
thời, đúng kế hoạch, được
cp thm quyn phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, dự án, đ án đã được phê
duyt t cp b tỉnh trong lĩnh
vực nhà ở.
2. Thc hiện các hoạt động
nghip v theo quy định pháp
lut.
3. Ch trì thực hiện các quy trình,
th tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công
việc theo đúng kế hoch;
đảm bo tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2. Các hoạt động nghip v,
các quy trình, thủ tục được
thc hiện theo đúng quy
định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học,
d án sự
nghip kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa hc, d án sự nghip kinh tế
cp b/tnh, ch trì nghiên cứu
các đề tài, dự án cấp sở trong
lĩnh vực nhà ở.
Đề tài, d án được nghim
thu mc đạt tr n
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc
hiện các công việc liên quan theo
phân công.
Công vic, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác phát
210
trin hiu qu cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh,
hi thảo liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, triển khai
thc hin theo kết lun
cuc hp
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các cơ quan chuyên môn
thuc UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
quan, t chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc
211
xây dựng; Công nghệ k thut kiến trúc công trình xây
dng, K thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây
dựng dân dụng và công nghiệp, Công nghệ k thut kiến trúc;
Công trình xây dng; K thuật điện; K thuật điện t - vin
thông; Kỹ thuật điều khiển t động hóa; Giao thông; K
thuật xây dựng công trình giao thông; H tng k thut; Thy
li; Thủy điện; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà c
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung ng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
• Có kh năng cụ th hoá và t chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
c nh vực công tác được phân công.
kh năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vc
hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực
hiện công việc theo v trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
nh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vc.
212
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bn
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phm pháp
luật, văn bản hướng dn thc thi trong lĩnh vực công sở
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương
trình, đề án, d án cấp b/tỉnh
các văn bản quy phạm pháp luật,
văn bản hướng dn thc thi trong
1. D thảo các văn bn
đưc cấp thm quyn
ban hành.
2. Chương trình, đ án, d
Tên Vị trí việc làm: Chuyên
viên Quản lý công sở
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-20
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước; các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực quản lý công sở
213
lĩnh vực công sở.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dng h thng quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mc kinh tế k thut
trong lĩnh vực công sở.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu
cho UBND huyn các văn bản
ng dn vic t chc thc hin
các hoạt động trong lĩnh vực qun
lý công sở trên địa bàn.
án được nghim thu, ban
hành.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn,
định mc kinh tế k thut
được ban hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng
dn ch trương, chính sách của
Đảng Nhà nước, văn bn quy
phạm pháp luật trong lĩnh vc
công sở.
2. Hướng dn t chức, nhân về
vic thc hiện quy định pháp luật
trong lĩnh vực công sở.
1. Văn bản hướng dẫn được
xây dựng theo đúng ni
dung quy định, đúng tiến
độ.
2. Tham gia thc hin, ph
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt đng.
2.3
Theo dõi,
kim tra
Tham gia theo dõi, kim tra, tng
hp vic thực thi pháp lut trong
lĩnh vực công sở theo quy định
ca pháp luật.
Báo cáo kết qu kim tra,
đánh giá đề xut kp
thời, đúng kế hoạch, được
cp thm quyền phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, dự án, đề án đã được phê
duyt t cp b/tỉnh trong lĩnh
vực công sở.
2. Thc hiện các hoạt động
nghip v theo quy định pháp
lut.
3. Ch trì thực hiện các quy trình,
th tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công
việc theo đúng kế hoch;
đảm bo tiến đ, chất lượng
theo quy định.
2. Các hoạt động nghip v,
các quy trình, thủ tục được
thc hiện theo đúng quy
định
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học,
d án sự
nghip kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa hc, d án sự nghip kinh tế
cp b/tnh, ch trì nghiên cứu
các đ tài, d án cấp sở trong
lĩnh vực công sở.
Đề tài, d án được nghim
thu mc đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc
hiện các công việc liên quan theo
phân công.
Công việc, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh,
hi thảo liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, triển khai
thc hin theo kết lun
cuc hp
214
2.8
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần ca cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
kim duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các chuyên môn thuộc
UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc
xây dựng; Công nghệ k thut kiến trúc công trình
xây dng, K thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân
dụng, Xây dựng dân dụng công nghiệp, Công nghệ k
thut kiến trúc; Công trình xây dng; K thuật điện; K
215
thuật điện t - vin thông; Kỹ thuật điều khiển tự động
hóa; Giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
H tng k thut; Thy li; Thủy điện; Kinh tế xây
dng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim
v ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi ng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối với công chc ngạch chuyên viên tương
đương.
•Có kỹ năng sử dng công ngh thông tin bản s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nnước,
quy định ca cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th,
phi hợp công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra và
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu
các chủ trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy
trình nội b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
Hiểu vn dụng được các kiến thức chuyên môn về
lĩnh vực hoạt động thực thi, k năng xử các tình
huống trong quá trình hưng dn, kiểm tra, giám sát, tham
mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
Hiểu vn dụng được c kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các
tài liệu, đ tài, đ án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm
nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản và nâng cao v
ngành, lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng
dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng,
216
ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí
việc làm.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp
luật, văn bản hướng dn thực thi trong lĩnh vực vt liệu xây dựng.
Ch thoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương
trình, đề án, d án cấp b/tỉnh
các văn bản quy phạm pháp lut,
quy hoạch chuyên ngành, văn bản
1. D thảo các văn bn
đưc cấp thm quyn
ban hành.
2. Chương trình, đ án, dự
Tên Vị trí việc làm: Chuyên
viên Quản lý vt liu xây dựng
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-21
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước; các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực quản lý vật liệu xây dựng
217
ng dn thực thi trong lĩnh vc
vt liệu xây dựng.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dng h thng quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mc kinh tế k thut
trong lĩnh vực vt liệu xây dựng.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu
cho UBND huyn các văn bản
ng dn vic t chc thc hin
các hoạt động trong lĩnh vực
quản lý vật liệu xây dựng trên địa
bàn.
án được nghim thu, ban
hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn,
định mc kinh tế k thut
được ban hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng
dn ch trương, chính sách của
Đảng Nhà nước, văn bn quy
phạm pháp luật trong lĩnh vực vt
liệu xây dựng.
2. Hướng dn t chức, nhân v
vic thc hiện quy định pháp luật
trong lĩnh vực vt liệu xây dựng.
1. n bản hướng dẫn được
xây dựng theo đúng ni
dung quy định, đúng tiến
độ.
2. Tham gia thc hin, ph
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt đng.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kim tra, tng
hp vic thực thi pháp luật trong
lĩnh vc vt liệu xây dựng theo
quy định của pháp luật.
Báo cáo kết qu kim tra,
đánh g đề xut kp
thời, đúng kế hoạch, được
cp thm quyền phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, d án, đề án, đồ án quy
hoạch đã được phê duyệt t cp
b/tỉnh trong lĩnh vực vt liu
xây dựng.
2. Thc hiện các hoạt động
nghip v theo quy định pháp
lut.
3. Ch trì thực hiện các quy trình,
th tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công
việc theo đúng kế hoch;
đảm bo tiến đ, chất lượng
theo quy định.
2. Các hoạt động nghip v,
các quy trình, th tục được
thc hiện theo đúng quy
định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học,
d án sự
nghip kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa hc, d án sự nghip kinh tế
cp b/tnh, ch trì nghiên cu
các đề tài, d án cấp sở trong
lĩnh vực vt liệu xây dng.
Đề tài, dự án được nghim
thu mc đạt tr n
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc
hiện các công việc liên quan theo
phân công.
Công việc, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2.7
Hp, hi ngh,
Tham d các cuộc hp, hi ngh,
Tham d đầy đ, tiếp thu,
218
hi tho
hi thảo liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
trao đổi thông tin, triển khai
thc hin theo kết lun cuc
hp
2.8
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các chuyên môn thuộc
UBND huyn
- UBND các xã, thị trn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v đưc giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc
xây dựng; Công nghệ k thut kiến trúc công trình
xây dng, K thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân
219
dụng, Xây dựng dân dụng công nghiệp, Công nghệ k
thut kiến trúc; Công trình xây dựng; K thuật điện; K
thuật điện t - viễn thông; Kỹ thuật điều khiển tự động
hóa; Giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
H tng k thut; Thy li; Thủy điện; Kinh tế xây
dng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim
v ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi ng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối với công chc ngạch chuyên viên tương
đương.
•Có kỹ năng sử dng công ngh thông tin bản s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nnước,
quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th,
phi hợp công tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra và
thẩm định các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế
hoch, giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan
trong phm vi chc năng, nhiệm v đưc giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu
các chủ trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy
trình nội b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
Hiểu vn dụng được các kiến thức chuyên môn về
lĩnh vực hoạt động thc thi, k năng xử các tình
huống trong quá trình hưng dn, kim tra, giám sát, tham
mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
Hiểu vn dụng được c kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng c
tài liệu, đ tài, đ án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm
nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản và nâng cao v
ngành, lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng
220
dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng,
ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí
việc làm.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Kỹ thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chức
1-2
Tên Vị tviệc làm: Chuyên viên về quản
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo)
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-22
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch
định thực thi chính sách về quản khoa học, công
nghệ đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo).
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đề án về quản khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo (gồm
cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; trong đó, hoạt
động khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo gồm cả hoạt động đổi mới sáng
tạo; hoạt động hỗ trợ chuyển giao công nghệ, ứng dụng đổi mới công nghệ;
quản thông tin thống khoa học công nghệ); chủ trì hoặc tham gia tổ
chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
221
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế
hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề
án của của địa phương về quản
khoa học, ng nghệ đổi mới
sáng tạo (gồm cả hoạt động
nhiệm vụ khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo).
Cácchiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự
án, đề án được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp
luật của Quốc hội, Ủy ban Thường
vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản lý khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động
và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo).
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm
cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo).
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản lý
khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo (gồm cả hoạt động
nhiệm vụ khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo).
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp v
theo phân công để các
tổ chức, nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
222
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo
cáo việc thực hiện các quy định của
Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản
pháp luật của Quốc hội, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả
hoạt động và nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo).
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án liên quan đến ngành, lĩnh
vực theo thẩm quyền về quản lý
khoa học, công nghệ và đổi mi
sáng tạo (gồm cả hoạt động
nhiệm vụ khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo).
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực, nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ chung,
hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn ở trong và
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
223
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng phụ trách
(nếu có).
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các chuyên môn thuộc
UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các cơ quan, đơn vị liên quan
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên
ngành, chuyên ngành: Máy tính ng nghệ thông tin, Khoa
học hội hành vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên;
Công nghệ kỹ thuật; Kỹ thuật; Nông, lâm nghiệp thuỷ sản;
kinh doanh quản lý; Quản trị kinh doanh;Kiến trúc xây
dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phợp với lĩnh
vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu
tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo
yêu cầu của vị trí việc làm.
Tin học: kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở
lên.
224
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
• Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
khnăng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn vlĩnh
vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong
quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và
thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
• Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2 Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
• Tổ chức thực hiện công việc
• Soạn thảo và ban hành văn bản
• Giao tiếp ứng xử
• Quan hệ phối hợp
• Sử dụng ngoại ngữ
• Sử dụng công nghệ thông tin
225
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn
bản
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
• Quản lý sự thay đổi
• Ra quyết định
• Quản lý nguồn lực
• Phát triển đội ngũ
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về phát triển
khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả
phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa
học và công nghệ)
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-
23
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về phát triển khởi nghiệp
đổi mới sáng tạo hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo
(bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp
khoa học và công nghệ).
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đề án về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo hoặc phát triển
khởi nghiệp sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường doanh nghiệp khoa học
công nghệ); chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ
chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoànthành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dán, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương theo thẩm quyền về phát
triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo
(bao gồm cả phát triển thị trường
Các chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự
án, đ án được cấp
thẩm quyền thông qua.
226
doanh nghiệp khoa học công
nghệ).
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
theo thẩm quyền về phát triển khởi
nghiệp đổi mới sáng tạo hoặc phát
triển khởi nghiệp sáng tạo (bao gồm
cả phát triển thị trường doanh
nghiệp khoa học và công nghệ).
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về phát triển khởi
nghiệp đổi mới sáng tạo hoặc phát
triển khởi nghiệp sáng tạo (bao gồm
cả phát triển thị trường và doanh
nghiệp khoa học và công nghệ).
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về phát
triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo
(bao gồm cả phát triển thị trường
doanh nghiệp khoa học công
nghệ).
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp v
theo phân công để các
tổ chức, nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thực hiện các quy định của
Bộ Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật của Quốc hội, y ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dán, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về phát triển khởi nghiệp
đổi mới sáng tạo hoặc phát triển
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
227
khởi nghiệp sáng tạo (bao gồm cả
phát triển thị trường doanh
nghiệp khoa học và công nghệ).
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dán, đề
án liên quan đến ngành, nh vực
hoặc của địa phương theo thẩm
quyền về phát triển khởi nghiệp đổi
mới sáng tạo hoặc phát triển khởi
nghiệp sáng tạo (bao gồm cả phát
triển thị trường doanh nghiệp
khoa học và công nghệ).
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực, nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ chung,
hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng phụ trách
(nếu có).
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các cơ quan chuyên môn
thuộc UBND huyện
3.2. Bên ngoài
228
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các tổ chức, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
•Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên
ngành, chuyên ngành: Máy tính và Công nghệ thông tin, Khoa
học hội hành vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên;
Công nghệ kỹ thuật; Kỹ thuật; Nông, lâm nghiệp thuỷ sản;
kinh doanh quản lý; Quản trị kinh doanh;Kiến trúc xây
dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh
vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu
tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo
yêu cầu của vị trí việc làm.
Tin học: kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở
lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
• Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
229
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
khnăng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong
quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất
thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
• Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
• Tổ chức thực hiện công việc
• Soạn thảo và ban hành văn bản
• Giao tiếp ứng xử
• Quan hệ phối hợp
• Sử dụng ngoại ngữ
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn
bản
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
• Quản lý sự thay đổi
230
• Ra quyết định
• Quản lý nguồn lực
• Phát triển đội ngũ
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý
hoạt động tiêu chuẩn hóa
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-24
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch
định chính sách về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa,
và thực thi quy chuẩn kỹ thuật.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính sách xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đề án về quản hoạt động tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật;
chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
cácchiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dán, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản hoạt động tiêu
chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật.
Các chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự
án, đề án được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
luật của Quốc hội, Ủy ban Thường
vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa,
quy chuẩn kỹ thuật.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp v
theo phân công để các
tổ chức, nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
231
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý hoạt động
tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản
hoạt động tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn
kỹ thuật.
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thực hiện các quy định của
Bộ Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật của Quốc hội, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dán, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản hoạt động tiêu
chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định; văn bản pháp luật của HĐND,
UBND huyện; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa,
quy chuẩn kỹ thuật.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực, nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
ng tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
232
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ chung,
hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
-Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
c công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các cơ quan chuyên môn
trực thuộc UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên
ngành, chuyên ngành: Máy tính và Công nghệ thông tin, Khoa
học hội hành vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên;
Công nghệ kỹ thuật; Kỹ thuật; Nông, lâm nghiệp thuỷ sản;
kinh doanh quản lý; Quản trị kinh doanh;Kiến trúc xây
233
dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh
vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Bồi dưỡng nghiệp vụ: Kiến thức chung về tiêu chuẩn đo
lường chất lượng.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu
tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo
yêu cầu của vị trí việc làm.
Tin học: kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở
lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
• Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đthực tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
khnăng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn vlĩnh
vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong
quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất
thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
• Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
234
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị tviệc làm: Chuyên viên về quản
hoạt động đo lường
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-25
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về quản lý hoạt động đo
lường
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật,
dự án, đề án về quản hoạt động đo lường; chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dán, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
Các chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự
án, đ án được cấp
235
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
phương về quản hoạt động đo
lường.
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
luật của Quốc hội, Ủy ban Thường
vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản lý hoạt động đo lường.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý hoạt động
đo lường.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản
hoạt động đo lường.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp v
theo phân công để các
tổ chức, nhân khác
hiểu, triển khai được và
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thực hiện các quy định của
Bộ Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật của Quốc hội, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dán, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương v quản hoạt động đo
lường.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo o,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định; văn bản pháp luật của HĐND,
UBND huyện; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
236
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản lý hoạt động đo lường.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực, nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ chung,
hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng phụ
trách bộ phận (nếu có)
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các phòng ban chuyên
môn thuộc UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các Cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
237
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên
ngành, chuyên ngành: Máy tính và Công nghệ thông tin, Khoa
học hội hành vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên;
Công nghệ kỹ thuật; Kỹ thuật; Nông, lâm nghiệp thuỷ sản;
kinh doanh quản lý; Quản trị kinh doanh;Kiến trúc xây
dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh
vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Bồi dưỡng nghiệp vụ: Kiến thức chung về tiêu chuẩn đo
lường chất lượng.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu
tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam hoặc
sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với công chức công
tác ở vùng dân tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Tin học: kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở
lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo yêu cầu của vtrí việc làm cụ thể tại quan, đơn vị
(nếu có).
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả các
238
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
khnăng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn vlĩnh
vực hoạt động thực thi, kỹ ng xử lý các tình huống trong
quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất
thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
• Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
• Tổ chức thực hiện công việc
• Soạn thảo và ban hành văn bản
• Giao tiếp ứng xử
• Quan hệ phối hợp
• Sử dụng ngoại ngữ
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn
bản
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
• Quản lý sự thay đổi
• Ra quyết định
• Quản lý nguồn lực
• Phát triển đội ngũ
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý
đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-26
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch
239
quan:
định và thực thi chính sách về quản lý chất lượng sản
phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đề án về quản chất lượng sản phẩm, ng hóa và hoạt động
đánh giá sự phù hợp; chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ
chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dán, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản chất lượng sản
phẩm, hàng hóa hoạt động đánh
giá sự phù hợp.
Các chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự
án, đ án được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
luật của Quốc hội, Ủy ban Thường
vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản chất lượng sản phẩm,
hàng hóa hoạt động đánh giá sự
phù hợp.
2. Tchức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương v quản chất
lượng sản phẩm, hàng hóa hoạt
động đánh giá sự phù hợp.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp v
theo phân công để các
tổ chức, nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
240
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
hoạt động đánh giá sự phù hợp.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thực hiện các quy định của
Bộ Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật của Quốc hội, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dán, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản chất lượng sản
phẩm, hàng hóa hoạt động đánh
giá sự phù hợp.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định; văn bản pháp luật của HĐND,
UBND huyện; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản chất lượng sản phẩm,
hàng hóa hoạt động đánh giá sự
phù hợp.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực, nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ chung,
hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
Xây dựng, thực hiện kế
241
tháng, tuần của cá nhân.
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng phụ
trách bộ phận (nếu có)
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các phòng ban chuyên
môn thuộc UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các Cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên
ngành, chuyên ngành Máy tính Công nghệ thông tin, Khoa
học hội hành vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên;
Công nghệ kỹ thuật; Kỹ thuật; Nông, lâm nghiệp thuỷ sản;
kinh doanh quản lý; Quản trị kinh doanh;Kiến trúc xây
dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh
vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Bồi dưỡng nghiệp vụ: Kiến thức chung về tiêu chuẩn đo
lường chất lượng.
242
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu
ơng đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo
yêu cầu của vị trí việc làm.
Tin học: kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở
lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo yêu cầu của vtrí việc làm cụ thể tại quan, đơn vị
(nếu có).
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
khnăng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn vlĩnh
vực hoạt động thực thi, kỹ ng xử lý các tình huống trong
quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất
thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
• Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
• Tổ chức thực hiện công việc
243
• Soạn thảo và ban hành văn bản
• Giao tiếp ứng xử
• Quan hệ phối hợp
• Sử dụng ngoại ngữ
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn
bản
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
• Quản lý sự thay đổi
• Ra quyết định
• Quản lý nguồn lực
• Phát triển đội ngũ
Tên Vị t việc m: Chuyên viên
về y dựng pháp luật
vị trí việc làm: TN-NVCN-27
Ngày bắt đu thc hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pp huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
ớc; các văn bn quy phạm pháp lut,n bản chỉ đạo,
ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về công
c xây dựng, chính sách pp luật
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia y dựng tổ chức triển khai thực hiện văn bản, chtrương, nhiệm
vụ, giải pháp vcông c xây dựng, chính sách pháp lut; tham gia hướng dẫn ng
c xây dựng, cnh sách pp luật (bao gồm chiến ợc xây dựng, hoàn thin hệ
thống pháp luật và cácnh vực pp luật: hình sự - nh chính,n s - kinh tế, pp
luật quốc tế, hợp c quốc tế về cải cách pháp và pp luật).
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh g
hn tnh công việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n
bản
Tham gia xây dựng dự thảo văn bn
QPPL, chiến ợc, kế hoạch chương
trình, đề án trong lĩnh vực pháp luật:
nh sự - nh chính, dân sự - kinh
tế, pháp luật quốc tế, hợp tác quốc tế
về cải ch pháp pháp luật
các n bản khác khi đưc phân
Văn bản được cấp
thẩm quyền phê
duyt, ban nh đúng
tiến độ, chất lượng.
244
ng.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia hướng dẫn trin khai
thc hiện các quy định của Bộ Cnh
trị, Ban t; n bản quy phạm
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đán của ngành, nh vực hoặc
của địa phương về ng c y
dựng pháp lut.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thc hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để ng cao hiu lực, hiệu qu
quản lý của nnh, lĩnh vc hoặc của
địa phương về công c xây dựng
pháp luật.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề
tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về công tác xây
dựng pháp luật.
1. n bản, i liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thi
gian bảo đảm chất
ợng theo u cầu
của cp trên.
2. Truyền đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng để c tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành ng việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tổng kết
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
theo dõi, kiểm tra, phân tích, đánh
giá báo cáo việc thực hiện văn
bản của Bộ Chính trị, Ban thư;
văn bản quy phạm pháp luật; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về công tác xây dựng pháp
luật
1. Đảm bảo theo
đúng quy định, đáp
ứng được yêu cầu,
nhiệm vụ đề ra.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chất
lượng, kế hoạch theo
yêu cầu của người
chủ trì.
2.4
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ
Thực hiện các hoạt động chuyên
môn trong lĩnh vực xây dựng pháp
luật:
- Chtrì thc hiện c văn bản quy
phạm pháp luật, cơng trình, kế
hoạch và cácn bn khác trong lĩnh
vực xây dựng chính ch, pháp luật
sau khi đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
Văn bản chủ trì, tham
gia thực hiện nhiệm
vụ được cấp có thm
quyn phê duyệt, ban
nh đúng tiến độ,
cht ợng.
245
- Ch trì phối hợp y dựng ngh
quyết, quyết định thuộc thẩm quyền
ban nh của Hội đồng nn dân,y
ban nhân n huyện do c quan
chuyên môn khác thuộc Ủy ban nn
n huyện chủ trì xây dựng.
- Chủ trì thẩm định dự thảo nghị
quyết của Hội đồng nhân dân, d
thảo quyết định củay ban nn n
huyn theo quy định của pp luật.
- Tham gia p ý dự thảo VBQPPL
thuộc thẩm quyền ban nh của
HĐND, UBND huyn theo quy định
của pp luật.
2.5
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn v liên quan
tham mưu hoch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm v được pn công
Nội dung phối hợp
được hoàn thành theo
đúng tiến đkế hoạch,
cht ợng theo u
cầu của cơ quan, tổ
chc.
2.6
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội hp
1. Tham dự c cuộc họp ln quan
đến nh vực chuyên môn trong
ngi quan theo phân công.
2. Tham dc cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bi liệu và ý
kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.7
Xây dựng thc hin kế hoạch ng tác m, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Xây dựng, thc hiện
kế hoạch theo đúng kế
hoạch ng c của
đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn v phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
ng chc trong quan
c quan chuyên
môn, đơn vị thuộc
huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan h
chính
Bản chất quan h
- Sở Tư pháp
- UBND c , thị trấn.
- c quan,đơn vị liên quan.
- Tham gia c cuộc họp ln quan;
- Cung cấp các thông tin theo u cầu;
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực
246
hiện ng việc chuyên môn;
- Lấy tng tin thống kê;
- Kiểm tra, hướng dẫn c hoạt động chun
môn.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin vềng tác chỉ đạo điều hành của đơn vtrong phm
vi nhiệm vđược giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi quan theo sự phân ng của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lc
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn chuyên ngành Luật.
Bồi ỡng,
chng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà c
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..ng theo yêu cầu của
vị trí vic m.
Kinh nghiệm
(tnh ch ng
c)
- Theo quy định v điều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, chính ch ca Đảng, pháp luật của N c, quy định
của cơ quan.
- Tinh thn tch nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic
c yêu cầu
khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định các chtrương, cnh sách, nghị quyết, kế hoch, giải pp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chc năng,
nhiệm vụ được giao.
- Có khnăng cụ thh tổ chức thc hiện hiu quả c ch
trương, đưng lối của Đảng, chính ch pp luật của Nớc
247
nh vực ng tác được phân công.
- Có khả ng đ xuất những chủ trương, y dựng quy tnh nội
bộ và giải pp giải quyết các vấn đthc tiễn ln quan đến chc
ng, nhim vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc chuyên n vlĩnh vực
hoạt động thc thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá
trình ớng dẫn, kim tra, giám t, tham mưu, đề xuất thực
hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghn cứu, y dựng c i liệu, đề tài,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thc bn nâng cao về nnh, lĩnh
vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghip vvề
ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạoc kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban nh
n bản o công việc theo yêu cu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm ng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếpng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghthông tin
2
- Sử dụng ngoại ng
Nhóm ng lực
chuyên môn
- Nắm vững c quy định của pháp luật, chế độ
chính ch của ngành, lĩnh vực c kiến thức cơ
bản về lĩnh vực chuyên môn nghip vụ được giao.
2-3
- Hiu c mục tiêu đối tượng qun , hệ
thống các nguyên tc cơ chế quản của nghiệp
vụ thuộc phạm vi được giao; hiểu đưc những vấn
đề bản về khoa học tâm lý, khoa học quản lý; t
chc khoa học quản .
2-3
- Nắm rõ quy trình y dựng c pơng án, kế
hoạch, c quyết định c thể có kiến thc am
hiểu về nnh, nh vc đưc giao; có kỹ ng soạn
thảo n bản thuyết trình c vấn đề được giao
nghiên cứu, tham mưu.
2-3
- Am hiểu chtrương, đường lối, chính ch của
Đảng, pháp luật của Nhà ớc để vận dụng o
hoạt động chuyên môn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, cnh ch, quy
định của Nhà ớc về quản kinh tế, n hóa, xã
hội.
2-3
248
- Khả năng phối hợp thực hiệnc chủ trương, ngh
quyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợp báo o về chuyên
môn, lĩnh vực.
2-3
- Am hiểu tình nh kinh tế - hội.
2-3
- Nắm được quy tnh nghiệp vụ; có khng thực
hiện nhiệm vđược giao.
2-3
Nhóm ng lực
quản
- duy chiến ợc.
1-2
- Quản sthay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân lực
1-2
Tên Vị t việc m: Chuyên viên về
phổ biến, go dục pháp luật, hòa
giải cơ sở, tiếp cận pp luật
vị trí việc làm: TN-NVCN-28
Ngày bắt đu thc hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pp huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà
ớc; c n bản quy phạm pháp luật, văn bản ch
đạo,ớng dn của Trung ương, của tỉnh, của huyện v
phbiến, giáo dục pháp luật, hòa giải sở, tiếp cận
pháp luật
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợpxây dựng tổ chức triển khai thực
hiện văn bản, chtrương, nhiệm vụ, giải pháp về công c phbiến, giáo dục pháp
luật, hòa giải sở, đánh giá, công nhận xã, thtrấn đạt chuẩn tiếp cận pp luật
(sau đây gọi tiếp cn pháp luật); tham gia ng dẫn công c phổ biến, giáo dục
pháp luật, hòa giải cơ sở, tiếp cận pháp luật; thực hiện công tác phbiến, giáo dục
pháp luật, hòa giải cơ sở, tiếp cận pháp luật được phân ng.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh g
hn tnh công việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản
Chtrì hoặc tham gia son thảo dự
thảo Nghị quyết, Quyết định, Chỉ th
c n bản khác thuộc thm
quyn ban nh của Hội đồng nhân
n, Ủy ban nhân n, Chủ tịch y
ban nhân n huyện về nh vực ph
biến, giáo dục pháp luật, truyền
thông chính sách trong quá trình xây
dựng n bản QPPL, hòa giải
sở, tiếp cận pháp luật
Nội dung soạn thảo,
tham gia đúng tiến độ,
cht ợng, kế hoạch
theo yêu cầu của
người giao nhiệm vụ,
chtrì
249
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện c n
bản.
1. Tham gia hướng dẫn trin khai
thc hiện các quy định của Bộ Cnh
trị, Ban t; n bản quy phạm
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đán của ngành, nh vực hoặc
của địa phương về ng c phổ
biến, giáo dục pháp luật, truyền
thông chính sách trong quá trình xây
dựng n bản QPPL, hòa giải
sở, tiếp cận pháp luật.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thc hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để ng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý của nnh, lĩnh vc hoặc của
địa phương vềngc ph biến,
giáo dục pháp luật, truyền thông
chính sách trong quá trình y dựng
n bản QPPL, hòa giải ở cơ sở, tiếp
cận pp luật.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề
tập huấn, bồi ỡng nghiệp vụ, ph
biến kinh nghiệm về công tác ph
biến, giáo dục pháp luật, truyền
thông chính sách trong quá trình xây
dựng n bản QPPL, hòa giải
sở, tiếp cận pháp luật.
1. n bản, i liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thi
gian bảo đảm chất
ợng theo u cầu
của cp trên.
2. Truyền đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng để c tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành ng việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, đôn
đốc, kết,
tổng kết
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
theo i, kiểm tra, phân tích, đánh
giá báo o việc thực hiện n
bản của Bộ Chính trị, Ban thư;
n bản quy phạm pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vc hoặc của địa pơng
về công tác phbiến, giáo dục pháp
luật, truyền thông cnh ch trong
quá trình xây dựng văn bản QPPL,
a giải sở, tiếp cận pháp luật.
1. Đảm bảo theo đúng
quy định, đáp ứng
được yêu cầu, nhiệm
vụ đề ra.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chất
ợng, kế hoch theo
yêu cầu của người ch
trì.
250
2.4
Tham gia thẩm
định văn bn.
Tham gia thẩm định, góp ý n bản
về công tác phbiến, giáo dục pháp
luật, truyền thông cnh ch trong
quá trình xây dựng văn bản QPPL,
a giải sở, tiếp cận pháp lut.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất ợng
do người chủ trì giao
2.5
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
1. Tham mưu thực hiện nhiệm v
của cơ quan thường trc Hội đồng
phối hợp ph biến, go dục pháp
luật cấp huyện.
2. Tham mưu xây dựng, quản đội
ngũ báo o viên pháp luật, tuyên
truyền viên, pháp luật, hòa giải viên
stheo quy định của pháp lut.
3. Tham mưu tổ chc triển khai thực
hiện pháp luật v hòa gii sở.
4. Tham mưu, giúp Ủy ban nn dân
cấp huyện thc hiện nhiệm vụ đánh
giá, công nhận cấp đạt chun tiếp
cận pháp luật, tham u, thc hiện
c nhiệm vụ của Hội đồng đánh giá
chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy
định pháp luật.
Tham gia đầy đủ, thực
hiện c nhiệm vụ
được giao theo u
cầu của người chủ trì.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn v liên quan
tham mưu hoch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vđược phân công
Nội dung phối hợp
được hoàn thành theo
đúng tiến đkế hoạch,
cht ợng theo u
cầu của cơ quan, tổ
chc
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội hp.
1. Tham dự c cuộc họp ln quan
đến nh vực chuyên môn trong
ngi quan theo phân ng.
2. Tham dc cuộc họp đơn vị, hp
quan theo quy định
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bi liệu và ý
kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thc hin kế hoạch ng tác m, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Xây dựng, thc hiện
kế hoạch theo đúng kế
hoạch ng c của
đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc tiếp
trong đơn v
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
ng chc trong quan
c cơ quan chuyên
251
- Phó Trưởng phòng
môn, đơn vị thuộc
huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan h
chính
Bản chất quan h
- Sở Tư pháp
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị ln quan
- Tham gia c cuộc họp có ln quan;
- Cung cấp các thông tin theo u cầu;
- Thu thp c thông tin cần thiết cho việc thc
hiện ng việc chuyên môn;
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pp thực hiện công vic được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin vng tác ch đạo điều nh của đơn vtrong
phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân ng của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn chuyên ngành luật
Bồi ỡng, chng
ch
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kng quản lý nhàc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin cơ bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm
(tnh ch công
c)
- Theo quy định v điều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nhân
- Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp lut của Nhà c, quy
định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật thông tin.
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- kh ng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra
252
thẩm định c chtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chc năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khảng cthể h tchc thc hiện hiệu quảc chủ
trương, đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của N
ớc nh vc ng c được pn công.
- khả ng đề xuất nhng chủ trương, xây dựng quy trình
nội b giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức ng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vc
hoạt động và thc thi, kỹ ng xử c nh huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, thamu, đề xuất thực
hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghn
cứu, tổ chức, trin khai nghiên cứu, xây dựng c i liệu, đề
i, đ án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản và ng cao về ngành,
nh vực; có kỹ năng thuyết trình, ging dạy, hướng dẫn nghiệp
vụ về nnh, nh vc.
- Áp dụng thành thạo c kiến thc, kỹ thuật y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp
độ
Nhóm ng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếpng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghthông tin
2
- Sử dụng ngoại ng
Nhóm ng lực
chuyên môn
- Nắm vững c quy định của pháp luật, chế độ chính
ch của ngành, nh vực c kiến thc cơ bản về lĩnh
vực chuyên môn nghiệp vđược giao
2-3
- Hiểu rõ các mục tiêu đối tượng quản lý, hệ thống các
nguyên tắc và chế quản của nghip vụ thuộc phạm
vi được giao; hiểu được những vấn đề bản về khoa
học tâm lý, khoa học quản ; tổ chức khoa học quản lý
2-3
- Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch,
c quyết định cụ thể kiến thức am hiểu về nnh,
nh vực đưc giao; kỹ năng soạn thảo văn bản
thuyết trình c vấn đề được giao nghn cứu, tham mưu
2-3
- Am hiểu chtrương, đường lối, chính ch của Đảng,
pháp luật của N nước để vận dụng vào hoạt động
2-3
253
chuyên môn
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, cnhch, quy định của
N nước v quản kinh tế, văn a, hội
2-3
- Kh ng phối hợp thực hiện c ch trương, nghị
quyết
2-3
- Khả ng đánh g, tổng hợp o o về chuyên n,
lĩnh vực
2-3
- Am hiểu tình nh kinh tế - hội
2-3
- Nắm được quy trình nghip vụ; có khnăng thực hiện
nhiệm vụ được giao
2-3
Nhóm ng lực
quản
- duy chiến ợc
1-2
- Quản sthay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân lực
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
quản xử vi phạm hành chính
theo dõi tình hình thi hành pháp
luật
vị trí việc làm: TN-NVCN-29
Ngày bắt đu thc hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pp huyn Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy đnh của Đảng, pháp luật của Nhà
nưc; c văn bản quy phạm pp luật, văn bản chđạo,
hưng dẫn của Trung ương, của tnh, của huyện về kiểm
st n bản.
1. Mục tiêu vtrí việc m
Chtrì hoặc tham gia xây dựng tổ chức trin khai thực hiện n bản, chủ
trương, nhiệm vụ, giải pháp về ng tác quản xử vi phạm nh chính theo
dõi nh nh thi nh pháp luật; tham gia hướng dẫn ng c quản x lý vi phm
nh chính theo dõi nh hình thi nh pháp luật; thực hiện ng tác quản lý x lý
vi phạm hành cnh và theo dõi tình nh thi hành pháp luật đưc phân ng.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh g
hn tnh công
việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản
Ch trì hoặc tham gia soạn thảo dự
thảo Nghị quyết, Quyết định, Chthị
các văn bản khác thuộc thẩm quyền
ban hành của ND huyện, UBND
huyn, Chủ tịch UBND huyện vng
c quản lý xử vi phạm nh chính
theo i nh nh thi nh pháp
luật.
Nội dung soạn thảo,
tham gia đúng tiến
độ, chất ợng, kế
hoạch theo yêu cầu
của người giao
nhiệm vụ, chủ trì.
254
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện c n
bản.
1. Tham gia ng dẫn trin khai thc
hiện c quy định của B Chính trị,
Ban t; văn bn quy phm pháp
luật; chiến c, quy hoch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dán, đề án
ca ngành, nh vực hoc của địa
pơng về công c qun xử lý vi
phạm nh cnh và theo dõi tình hình
thi nh pp luật.
2. Tổ chức, ớng dẫn, theo i việc
thc hin chế độ, cnh ch chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
đểng cao hiệu lực, hiệu quả quản
của ngành, nh vực hoặc của địa
phương về ng c quản xử lý vi
phạmnh chính theoi tình hình
thi hành pháp luật.
3. Tham gia tổ chc các chun đề tập
huấn, bồi ỡng nghiệp vụ, phbiến
kinh nghim về công tác qun lý xử
vi phạm nh chính theo i nh
nh thi hành pháp luật.
1. n bản, i liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian và bảo đảm
cht ng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng để c tchc,
nhân khác hiểu,
triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chc lp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hn
thành ng việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
Tham gia t chức sơ kết, tổng kết, theo
dõi, kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo vic thực hiện văn bản ca B
Cnh trị, Ban Bí thư; văn bản quy
phạm pháp lut; chiến lược, quy hoch,
kế hoch, cnh ch, chương trình, dự
án, đ án ca nnh, lĩnh vc hoc của
đa pơng v công tác qun lý xử lý vi
phạm hành chính và theo dõi tình nh
thi hành pháp lut.
1. Đảm bảo theo
đúng quy định, đáp
ng được yêu cầu,
nhiệm vụ đ ra.
2. Nội dung tham
gia đúng tiến độ,
cht lượng, kế hoạch
theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.4
Tham gia thẩm
định n bản
Tham gia thẩm định, góp ýn bn v
ng c qun xử vi phạm nh
chính theo i nh hình thi nh
pháp luật.
Nội dung tham gia
p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
1. y dựng trình Ủy ban nhânn
huyn ban nh tổ chc thực hin
Kế hoạch theo i nh nh thi nh
pháp luật trên địa n.
2. Tổng hợp, đề xuất với Ủy ban nhân
n huyện vviệc xử lý kết quả theo
i tình hình thi nh pháp luật.
1. Nội dung tham
gia được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, chất ợng
theo yêu cầu của
người chủ trì.
2. Việc thực hiện các
255
3. Theo i nh hình thi hành pháp
luật trong lĩnh vực pháp thuộc
phạm vi quản nhàớc của Ủy ban
nhân n huyện.
4. Thực hiện thống về xử vi
phạm hành chính trong phạm vi quản
của địa phương.
5. Huy động cộng c viên theo dõi
nh hình thi hành pháp lut theo quy
định.
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ kịp
thời, chất ng,
đúng quy định pháp
luật đưc phê
duyt.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp vớic đơn vị liên quan
tham u hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm v được pn công
Nội dung phối hợp
được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, cht ng
theo u cầu của
quan, tchức
2.7
Thực hiện chế
độ hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
ngi quan theo phân ng.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu và ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c m, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Xây dựng, thực hin
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công c
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
ng chc trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan h
chính
Bản chất quan h
- Sở Tư pháp
- UBND c , thị trấn
- c đơn vị liên quan kc
- Tham gia c cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo u cầu;
- Thu thp c thông tin cần thiết cho việc thc
hiện ng việc chuyên môn;
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
256
STT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin vng tác ch đạo điều nh của đơn vtrong
phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân ng của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn chuyên ngành luật.
Bồi ỡng, chng
ch
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kng quản lý nhàc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin cơ bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Kinh nghiệm
(tnh ch công
c)
- Theo quy định v điều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nhân
- Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp nh ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của N nước, quy
định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- kh ng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra
thẩm định c chtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chc năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khảng cthể h tchc thc hiện hiệu quảc chủ
trương, đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của N
ớc nh vc ng c được pn công.
- khả ng đề xuất nhng chủ trương, xây dựng quy trình
nội b giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức ng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vc
hoạt động và thc thi, kỹ ng xử lý c nh huống trong quá
257
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, thamu, đề xuất và thc
hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghn
cứu, tổ chức, trin khai nghiên cứu, xây dựng c i liệu, đ
i, đán thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản và ng cao về ngành,
nh vực; có kỹ năng thuyết trình, ging dạy, hướng dẫn nghiệp
vụ về nnh, nh vc.
- Áp dụng thành thạo c kiến thc, kỹ thuật y dựng, ban
hành n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếpng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghthông tin
2
- Sử dụng ngoại ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Nắm vững c quy định của pp luật, chế độ
chính ch của nnh, nh vực c kiến thức
bản về lĩnh vực chuyên môn nghip vụ được giao
2-3
- Hiểu rõ c mục tiêu đối ng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc cơ chế qun của nghiệp
vụ thuộc phm vi được giao; hiu được những vấn
đề bản về khoa học tâm lý, khoa học quản lý; t
chc khoa học quản
2-3
- Nắm quy trình xây dựng c phương án, kế
hoạch, c quyết định cụ th có kiến thc am
hiểu về ngành, nh vực được giao; có kỹ ng soạn
thảo n bản thuyết trình c vấn đề được giao
nghiên cứu, tham mưu
2-3
- Am hiểu chtrương, đường lối, chính sách của
Đảng, pháp luật của N ớc để vận dụng vào
hoạt động chuyên môn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính ch, quy
định của Nhà ớc về quản kinh tế, văn hóa,
hội
2-3
- Khả năng phối hợp thực hin các chủ trương, nghị
quyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợp báo o về chuyên
môn, lĩnh vực
2-3
- Am hiểu tình nh kinh tế - hội
2-3
- Nắm được quy tnh nghiệp vụ; khả ng thực
2-3
258
hiện nhiệm vụ được giao
Nhóm năng lực qun
- duy chiến ợc
1-2
- Quản sthay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân lực
1-2
Tên Vị t việc m: Chuyên viên về
kiểm tra văn bản quy phạm pp
luật
vị trí việc làm: TN-NVCN-30
Ngày bắt đu thc hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pp huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nớc; các văn bản quy phạm pháp luật,n bản
chđạo, ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyn về văn bản quy phạm pháp luật
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia theo dõi, đôn đốc xử lý văn bản hoặc nội dung không phù hợp pháp
luật của văn bản đã được phát hiện qua kiểm tra, soát văn bản; tham gia góp ý,
thẩm định văn bản QPPL.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh g
hn tnh công
việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản
Tham gia xây dựng dự thảo nghị
quyết, quyết định, ch th và c n
bản khác thuộc thm quyền ban nh
của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân
n, Chủ tịch y ban nhân huyện về
nh vực kiểm tra, soát, hệ thống hóa
n bản QPPL.
Nội dung soạn thảo,
tham gia đúng tiến
độ, cht ng, kế
hoạch theo yêu cầu
của người giao
nhiệm vụ, chủ trì
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện c n
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thc
hiện c quy định của B Chính trị,
Ban thư; n bản quy phạm pháp
luật; chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đ án
của ngành, nh vực hoặc của địa
phương công tác kiểm tra, soát, hệ
thống hóa, hợp nht văn bản QPPL,
pháp điển hệ thống QPPL theo quy
định.
2. Tổ chức, ớng dẫn, theo i việc
thc hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xut các biện pháp
1. n bản, i liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch,
thời gian bảo
đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng để các tchức,
nhân kc hiểu,
triển khai được
259
để ng cao hiệu lực, hiệu quả quản
của ngành, nh vực hoặc của địa
phương về ng c kiểm tra, rà soát,
hệ thống hóa, hợp nht văn bản QPPL,
pháp điển hệ thng QPPL theo quy
định.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề tập
huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến
kinh nghiệm vcông c kiểm tra,
soát, hệ thống a, hợp nhất n bản
QPPL, pháp điển hệ thống QPPL theo
quy định.
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo,
bồi ỡng đánh giá
hoàn tnh công
việc ging dy.
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tổng kết
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, theo
i, kiểm tra, phân ch, đánh g
o cáo việc thực hin văn bản của Bộ
Chính trị, Ban thư; văn bản quy
phạm pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, cnh sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, nh vực
hoặc của địa phương về kiểm tra,
soát, hệ thống a, hợp nhất n bản
QPPL, pháp điển hệ thống QPPL theo
quy định.
1. Đảm bảo theo
đúng quy định, đáp
ng được yêu cầu,
nhiệm vụ đ ra.
2. Nội dung tham
gia đúng tiến độ,
cht ợng, kế hoạch
theo u cầu của
người chủ trì.
2.4
Tham gia thẩm
định n bản
Tham gia thẩm định, p ý văn bản
được pn công
Nội dung tham gia
p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng
do người ch trì
giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
1.Về kiểm tra n bản QPPL
- Thc hiện tự kiểm tra n bản QPPL
do Ủy ban nhân dân huyện ban nh
theo quy định.
- Kiểm tra n bản do cấp huyện ban
nh theo quy định.
- Kiểm tra văn bản khi nhận được yêu
cầu, kiến ngh của các cơ quan, tổ
chc, nn phản ánh về văn bản có
dấu hiệu trái pháp luật.
- Kiểm tra n bn theo địa n tại cơ
quan ban nh n bản; kiểm tra văn
bản theo chuyên đề, ngành, lĩnh vực.
- Tham gia tổ chức Đoàn kiểm tra n
bản theo địa n.
1. Nội dung tham
gia được hoàn thành
theo đúng tiến đkế
hoạch, chất ng và
theo u cầu của
người chủ trì.
2. Việc kiểm tra văn
bản QPPL theo
đúng quy định, đáp
ng được yêu cầu,
nhiệm vụ đ ra.
260
- Tham mưu tổ chức họp kiểm tra văn
bản dấu hiệu trái pháp luật.
- Tham mưu, xây dựng dự thảo kết
luận kiểm tra n bản đối với văn bn
QPPL trái pp luật.
- Theo i, tham mưu xây dựng ng
n đôn đốc việc xử văn bản QPPL
trái pháp luật.
- Tham gia xây dựng o cáo kết qu
kiểm tra n bản đối với tng văn bản
hoặc từng nhóm n bản cụ thể.
- Lập h kiểm tra n bản đu trữ
theo quy định của pháp luật.
- Tham gia xây dựng sở dữ liu
phục vụ ng c kim tra, soát, hệ
thống hóan bản QPPL.
2. V soát, hệ thống a n bản
QPPL
- Tham gia thực hiện vic soát, hệ
thống a văn bản QPPL thuộc phạm
vi trách nhiệm soát, hệ thống hóa
n bản QPPL của Ủy ban nhân dân
huyn theo quy định.
- Tham gia xây dựng Danh mục văn
bản QPPL hết hiệu lực, ngưng hiệu lc
thuộc lĩnh vực quản nhà ớc của
Bộ pháp để trình Chủ tịch y ban
nhân dân huyện công bố định kỳ hằng
m theo quy định.
- Tham gia y dựng văn bn QPPL đ
chấm dứt hiệu lực các văn bản do Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân n
huyn ban nh kng n được áp
dụng trên thc tế nhưng chưa có văn
bản xác định hết hiệu lực.
- Tham gia thc hiện định k hệ thống
a văn bản QPPL theo quy định.
- Tham gia thực hiện soát c n
bản QPPL theo chuyên đề, nh vực,
địa bàn khi được giao.
- Tham gia thc hiện tổng rà soát hệ
thống văn bản QPPL khi được giao.
- Tham gia cho ý kiến đối với kết qu
soát n bn QPPL theo quy định.
261
3. Quản cộng tác viên kiểm tra,
soát, h thống a n bản QPPL
- Tham mưu quản danh sách cộng
c viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa
văn bản QPPL.
- Tham gia giao văn bản QPPL cần
kiểm tra, rà soát, hệ thống hóan bản
QPPL cho cộng tác viên; nhận kết quả
kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản
QPPL của cộng tác viên.
- Tham u tổ chức nghiệm thu kết
quả của cộngc viên kiểm tra, rà soát,
hệ thống a văn bản.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vđược phân công.
Nội dung phối
hợp được hoàn
thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, chất
ợng theo yêu cầu
của cơ quan, tchức
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội hp.
Tham dự c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên môn trong ngi
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bi liệu ý
kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch ng tác
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc tiếp
trong đơn v
Các đơn vị phối
hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
ng chc trong quan
c quan chuyên
môn, đơn vị thuộc
huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan h
chính
Bản chất quan h
- Sở Tư pháp
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan;
- Cung cấp các thông tin theo u cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện ng việc chuyên môn;
262
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin vng tác ch đạo điều nh của đơn vtrong
phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo s phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn chuyên ngành Luật.
Bồi ỡng, chng
ch
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kng quản lý nhàc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin cơ bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nhân
- Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp lut của Nhà c, quy
định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- kh ng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra
thẩm định c chtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chc năng, nhiệm vđược giao.
- Có khảng cthể h tchc thc hiện hiệu quảc chủ
trương, đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của N
ớc nh vc ng c được pn công.
- khả ng đề xuất nhng chủ trương, xây dựng quy trình
nội b giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức ng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vc
263
hoạt động và thc thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, thamu, đề xuất và thc
hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghn
cứu, tổ chức, trin khai nghiên cứu, xây dựng c i liệu, đề
i, đán thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản ng cao về ngành,
nh vực; có k ng thuyết trình, ging dạy, hướng dẫn nghiệp
vụ về nnh, nh vc.
- Áp dụng thành thạo c kiến thc, kỹ thuật y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. c yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp
độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếpng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghthông tin
2
- Sử dụng ngoại ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Nắm vững c quy định của pp lut, chế độ chính
ch của ngành, nh vực c kiến thức bản về
nh vực chuyên môn nghip vđược giao
2-3
- Hiểu rõ các mục tiêu đối tượng quản , hệ thống
c nguyên tc cơ chế quản lý của nghip v thuộc
phạm vi được giao; hiểu được những vấn đề bản về
khoa học m , khoa học quản lý; tổ chc khoa học
quản
2-3
- Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch,
c quyết định cụ th kiến thức am hiểu về
ngành, nh vực được giao; có kỹ ng soạn thảo n
bản thuyết trình c vấn đề được giao nghiên cứu,
tham mưu
2-3
- Am hiểu chủ tơng, đường lối, chính sách của Đảng,
pháp luật của Nhà c để vận dụng vào hoạt động
chuyên môn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính ch, quy định
của Nnước vquản kinh tế,n hóa, hội
2-3
- Khả năng phối hợp thc hiện c chủ trương, ngh
quyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợpo cáo v chuyên môn,
nh vực
2-3
- Am hiểu tình nh kinh tế - hội
2-3
264
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; khả ng thc
hiện nhiệm vụ được giao
2-3
Nhóm năng lực qun
- duy chiến ợc
1-2
- Quản sthay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân lực
1-2
Tên Vị t việc m: Chuyên viên
về nh cnh pp
vị trí việc làm: TN-NVCN-31
Ngày bắt đu thc hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pp huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nớc; các văn bản quy phạm pháp lut, văn bn
chđạo, ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyn về hành chính tư pháp
1. Mục tiêu vtrí việc m
Thực hiện công tácnh chính pp được pn công.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh giá
hn tnh công
việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản
Ch trì hoặc tham gia soạn tho dự
thảo nghị quyết, quyết định, chthvà
c văn bản khác thuộc thẩm quyền
ban hành của Hội đồng nn dân, Ủy
ban nhân n, Chủ tịch Ủy ban nn
n huyện vcông c nh cnh
pháp.
Nội dung soạn thảo,
tham gia đúng tiến
độ, cht ng, kế
hoạch theo u cầu
của người giao
nhiệm vụ, chủ trì
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thc
hiện c quy định của B Chính trị,
Ban thư; n bản quy phạm pháp
luật; chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, d án, đ án
của ngành, nh vực hoặc của địa
phương về công c nh chính
pháp.
2. Tổ chc, ớng dẫn, theo i việc
thc hiện chế độ, chính ch chuyên
môn, nghip vụ; đề xut các biện pháp
để ng cao hiệu lực, hiệu quả qun lý
của ngành, nh vực hoặc của địa
phương về công c nh cnh tư
pháp.
1. n bản, i liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian và bảo
đảm chất ng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo pn
ng để c tổ chức,
nhân khác hiu,
triển khai được
đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
265
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề tập
huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến
kinh nghiệm về công tácnh chính tư
pháp
chc lớp đào tạo,
bồi ỡng đánh g
hoàn tnh ng
việc ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, theo
i, kiểm tra, phân ch, đánh giá
o cáo việc thực hiện n bản của Bộ
Chính trị, Ban thư; văn bn quy
phạm pháp luật; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của ngành, nh vực
hoặc của địa phương về công tác Phổ
biến, go dục pháp luật, hòa giải
sở, tiếp cận pháp luật
1. Đảm bảo theo
đúng quy định, đáp
ng được yêu cầu,
nhiệm vụ đ ra.
2. Nội dung tham
gia đúng tiến độ,
cht ợng, kế hoạch
theo u cầu của
người chủ trì.
2.4
Tham gia thẩm
định n bản
Tham gia thẩm định, góp ý n bản về
ng c nh cnh pp.
Nội dung tham gia
p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng
do người ch t
giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
1. nh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thc
- Tham gia thực hiện nghn cứu việc
y dựng, quản , khai thác sở dữ
liệu hộ tịch; ng dụng ng nghệ
thông tin phục vụng tác quản lý nhà
ớc vhộ tịch, quốc tịch, chng thực.
- Tham gia giải quyết c việc về hộ
tịch, chng thc được phân ng theo
quy định.
2. Lĩnh vực con nuôi
- Giải quyết c vic nuôi con nuôi
được pn công theo quy định.
- Tham gia, phối hợp kiểm tra, theo
i nh nh nuôi con nuôi địa
phương; giải quyết khiếu nại, tố cáo và
xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực
nuôi con nuôi theo thẩm quyền.
Tham gia đầy đủ,
thc hin nhiệm vụ
theo đúng quy định.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vđược phân công.
Nội dung phối
hợp được hoàn
thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, chất
ợng theo yêu cầu
của cơ quan, tchức
266
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội hp.
1. Tham dự c cuộc họp ln quan
đến nh vực chuyên môn trong
ngi quan theo phân ng.
2. Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
1. Tham dự đầy đủ,
chuẩn bi liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2. Tham dự đầy đủ.
2.8
Xây dựng và thc hiện kế hoạch ng c năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan hệ trong công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc tiếp
trong đơn v
Các đơn vị phối
hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
ng chc trong quan
c quan chuyên
môn, đơn vị thuộc
huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan h
chính
Bản chất quan h
- Sở Tư pháp
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan;
- Cung cấp các thông tin theo u cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thc
hiện ng việc chuyên môn;
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin vng tác ch đạo điều nh của đơn vtrong
phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao;
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn chuyên ngành Luật.
Bồi ỡng, chng
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản nhà nước
267
ch
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- chứng chỉ bồi ỡng nghiệp vụ htịch
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm
(tnh ch công
c)
- Theo quy định v điều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nhân
- Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp lut của N ớc, quy
định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- kh ng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra
thẩm định c chtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chc năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khảng cthể h tchc thc hiện hiệu quảc chủ
trương, đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của N
ớc nh vc ng c được pn công.
- khả ng đề xuất nhng chủ trương, y dựng quy trình
nội b giải pháp giải quyết các vấn đề thực tin liên quan
đến chức ng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vc
hoạt động và thc thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, gmt, tham mưu, đề xut và thực
hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghn
cứu, tổ chức, trin khai nghiên cứu, xây dựng c i liệu, đề
i, đán thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản và ng cao về ngành,
nh vực; có kỹ năng thuyết trình, ging dạy, hướng dẫn nghiệp
vụ về nnh, nh vc.
- Áp dụng thành thạo c kiến thc, kỹ thuật y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. c yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp
độ
Nhóm năng lực
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
268
chung
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếpng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghtng tin
2
- Sử dụng ngoại ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính
ch của ngành, nh vực c kiến thức bản về
nh vực chuyên môn nghip vđược giao
2-3
- Hiu rõ các mục tiêu đối tưng quản lý, hệ thống
c nguyên tắc và cơ chế quản lý của nghiệp vụ thuộc
phạm vi được giao; hiểu được những vấn đ bản v
khoa học tâm , khoa học quản lý; tchc khoa học
quản
2-3
- Nắm quy trình y dựngc phương án, kế
hoạch, c quyết định cthể có kiến thức am hiểu
về ngành, nh vực đưc giao; kỹ ng soạn tho
n bản thuyết trình c vấn đề được giao nghn
cứu, tham mưu
2-3
- Am hiu chủ tơng, đường lối, chínhch của
Đảng, pháp lut của N ớc để vận dụng o hot
động chuyên môn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, cnh sách, quy định
của Nnước vquản kinh tế,n hóa, hội
2-3
- Khng phi hợp thực hin các chủ trương, nghị
quyết
2-3
- Khả ng đánh giá, tổng hợp báo o về chuyên
môn, lĩnh vực
2-3
- Am hiểu tình nh kinh tế - hội
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; có khả ng thực
hiện nhiệm vụ được giao
2-3
Nhóm năng lực qun
- duy chiến ợc
1-2
- Quản sthay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân lực
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
Quản lý kinh tế tổng hợp
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-32
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh
Quy trình công việc
liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo,
269
hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh
vực quản kinh tế tổng hợp
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình độ chuyên môn, nghiệp v bản v qun kinh tế
tng hp ca ngành kế hoạch đầu tư, chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng
t chc thc hiện chính sách, pháp lut v phát triển kinh tế - hội; ch trì triển
khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng
kếhoạch
pháttriển kinh tế
- xã hội
1. Tham gia xây dựng kế hoạch phát
triển kinh tế - hội 5 năm hàng
năm.
2. Tham gia tổ chức hướng dẫn xây
dựng kế hoạchphát triển kinh tế -
hội 5 năm và hằng năm.
3. Tham gia tổng hợp, theo dõi, đánh
giá tình hìnhthực hiện kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội định kỳhằng
tháng, quý, năm, giữa kỳ và 5 năm.
4. Tham gia tham gia xây dựng kế
hoạch kế hoạch ngân sách hằng năm.
1. Dự thảo các
vănbản, kế hoạchtrình
cấp có thẩmquyền ban
hành.
2. Kết qu triểnkhai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ,chất lượng
theoquy định.
2.2
Quản lý kinh tế
vĩ mô
1. Tham gia nghiên cứu, đxuất các
chủ trương, biệnpháp, chế, chính
sách trong lĩnh vực tài chính;
2. Tham gia nghiên cứu, tổng hợp các
chủ trương, cơchế, chính sách, các
biện pháp chỉ đạo điều hành thực
hiện kế hoạch phát triển kinh tế -
hội;
3. Tham gia xây dựng dự thảo các
văn kiện kế hoạch phát triển kinh tế -
xã hội theo quy định.
4. Phối hợp với các đơn vị liên quan
nghiên cứu, soạn thảo các văn bản
quy phạm pháp luật và văn bảnhướng
dẫn thuộc ngành lĩnh vực được phân
công;
5. Tham gia nghiên cứu, đề xuất các
chủ trương, biện pháp, chế, chính
sách để hỗ trợ, thực hiện kếhoạch
phát triển kinh tế - hội của lĩnh
vực, phạm vi theo dõi.
1. Dự thảo các văn
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Kết qu triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
270
6. Tham gia xác định phương hướng
nhiệm vụ kế hoạch của lĩnh vực tài
chínhgắnvới phương hướng, nhiệm
vụ phát triển kinh tế - hội trong
từng thời kỳ kế hoạch.
2.3
Quản lý Kinh tế
ngành, lĩnh vực
Tham gia nghiên cứu, tổng hợp
chiếnlược, đề xuấtcơ chế, chính sách
phát triển các ngành, lĩnh vực.
1. D thảo các văn
bn, kế hoạch trình
cấp thẩm quyn
ban hành.
2. Kết qu trin khai
theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.4
Quản lý Kinh tế
vùng, lãnh thổ
1.Tham gia theo dõi toàn diện về
pháttriển kinh tế -hội trên địa bàn
huyện;
2. Tham gia x các vấn đề phát
sinh trong quá trìnhtổng hợp, giao kế
hoạch thực hiện kế hoạch củacác
đơn vị trên địa bàn;
3. Tham gia chuẩn bị các báo cáo về
tìnhhình thựchiện kế hoạch phát triển
kinh tế- hội và kế hoạchđầu tư
công của huyện.
1. D thảo các văn
bn, kế hoạch trình
cấp thẩm quyn
ban hành.
2. Kết qu trin khai
theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.5
Nhim v khác
1. Tham mưu lập kế hoạch, chương
trình xây dựng cácvăn bản quy phạm
pháp luật thuộc phạm vi quản lýnhà
nước được phân công.
2. Tham mưu xây dựng, tổ chức thi
hành các văn bảnquy phạm pháp luật
liên quan tới lĩnh vực quản lý.
Kết quả triển khaitheo
đúng kếhoạch về tiến
độ,chất lượng theoquy
định.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoạch công tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách
Các công chức chuyên
môn khác trong cơ quan
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
271
(nếu có)
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Kế hoạch và Đầu tư
- S Tài chính
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việcquản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên
quan đến ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm
vi nhim v đưc giao nhm phc v tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.4
Được tham gia các cuộc hp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
4.6
Đưc kiến ngh v ng tác cán b thuc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế;
Kinh tế hc; Quản lý công; Khoa học quản lý; Quản lý d án;
Qun tr kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán - Kim
toán; Kế toán, phân tích và kiểm toán.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng qun lý nhà
ớc đối vi công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k ng s dụng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi
ng Việt Nam theo yêu cu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
272
- Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham u, tham gia xây dng, thc hin, phi
hp kiểm tra thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị
quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đ thc tiễn liên
quan trong phm vi chức năng, nhim v đưc giao.
- khả ng c th hoá t chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca
Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vc hoạt động và thực thi, k năng x các tình huống trong
quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và
thc hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thc bản vàng cao v nnh,nh
vc; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, ng dn nghip v
v ngành,nh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
1-2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Thẩm địnhn bn
2-3
• Tổ chc thc hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
273
• Quản lý s thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên
viên về Quản lý đầu tư
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-33
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn
bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh,
của huyện về lĩnh vực quản lý đầu
1. Mục tiêu vị trí việc làm
ng chức trình đ chuyên môn, nghiệp v bn v quản đầu tư;
Tham gia nghiên cứu, xây dựng và tổ chc thc hiện chính sách, pháp luật v qun
đầu tư; ch trì triển khai thực thi c nhiệm v chun môn theo mảng công việc
được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Chính sách đầu
1.Tham gia xây dựng các văn bản
quy
phạm pháp luật liên quan đến đầu
tư công, đầu tư kinh doanh;
2. Phối hợp xây dựng nguyên tắc,
tiêu chí định mức phân bổ chi
đầu phát triển nguồn ngân sách
nhà nước.
3. Tham gia xây dựng chế,
chính sáchhuy động, thu hút
khuyến khích đầutư theo ngành,
lĩnh vực;
4. Tham gia theo dõi, hướng dẫn
chế,chính sách đầu trên địa
bàn huyện và theo ngành, lĩnh
vực.
5. Tham gia nghiên cứu soạn thảo
các văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực giám sát, đánh giá,
thẩm định đầu tư;hướng dẫn về
nghiệp vụ thẩm định, giámsát
đánh giá đầu tư.
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
cóthẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng theo quy
định.
274
6. Tham gia thực hiện các đề án,
đề tài nghiên cứu vcác lĩnh vực
liên quan.
Chủ trì nghiên cứu, ứng dụng
nghiệp vụ thẩm định, giám sát,
đánh giá đầu tư.
2.2
Quản lý Đầu tư
công
1. Tham gia tổng hợp kế hoạch
báo cáo tình hình thực hiện kế
hoạch đầu công trung hạn
hằng năm.
2. Tổng hợp, đề xuất chế chính
sách quản lý, điều hành chung;
tổng hợp, đề xuất kế hoạch vốn
đầu phát triển nguồn ngân sách
trung ương giai đoạn 05năm, hằng
năm; tổng hợp giao kế hoạch
thực hiện các chương trình (mục
tiêu, nhiệm vụ vốn đầu tư phát
triển vốn sự nghiệp) giai đoạn
05 năm, hằng năm.
3. Tham gia tổng hợp các khoản
đầu từ d phòng ngân sách
trung ương, các khoản chi ứng
trước cho các dự án đầu tưtheo
quy định của pháp luật về đầu
công.
4. Tham gia tổng hợp, đánh giá
tình hình đầu tư ng tại địa
phương;
5. Tham gia thẩm định chtrương
đầu c dự án quan trọng quốc
gia, c dự án nhóm A, B, C theo
phân cấp quản lý.
6. Tham gia làm đầu mối quản
các chương trình, dự án; thẩm
định nguồn vốn khả năng cân
đối vốn các d án sử dụng vốn
đầu công thuộc lĩnh vực được
phân công phụ trách;
7. Tham gia tổng hợp vốn đầu
phát triển toàn hội vốn đầu
thuộc ngân sách nhà nước theo
ngành, lĩnh vực.
8. Tham gia theo dõi, đề xuất giải
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng theo quy
định.
275
pháp tháo gỡ trong đầu công,
giải ngân vốn đầu tư công.
2.3
Quản Đầu
kinh doanh
1. Tham gia thẩm định,p ý d án
đutư theo theo quy định ca pháp
luật.
2. Tham gia tổ chức thẩm định,
báo o cấp thẩm quyền quyết
định chủ trương đầu hoặc điều
chỉnh quyết định chủ trương đầu
tư của các dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền quyết định chủ trương đầu
tưquy định của Luật Đầu tư.
3. Tham gia tham gia kiểm tra,
giám sát,đánh giá hiệu quả đầu
đối với các chương trình, dự án
đầu tư theo quy định của pháp
luật.
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng theo quy
định.
2.4
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhiệm v
đưc giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân
công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
Công chức, người lao
động của Phòng
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Kế hoạch và Đầu tư
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên
quan đến ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
276
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm
vi nhim v đưc giao nhm phc v tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.4
Được tham gia các cuộc hp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
4.6
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế hc;
Qun tr kinh doanh; Kinh doanh quc tế; Kinh doanh
thương mại; Thương mại điện t; Kế toán - Kiểm toán; Kế
toán, phân tích kiểm toán; Tài chính - Ngân hàng, Khoa
hc quản lý, Quản lý công, Quản lý dự án, Luật kinh tế.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối vi công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dng công nghệ thông tin bản sử
dụng được ngoi ng ơng đương bậc 2 Khung năng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- kh ng tham mưu, tham gia xây dng, thc hin,
phi hp kiểm tra thẩm định các chủ trương, chính sách,
ngh quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đ thc tin
liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các
ch trương, đưng li của Đảng, chính sách pháp lut ca
Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
277
- kh ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp giải quyết c vấn đề thc tiễn liên quan
đến chc ng, nhim v của đơn v.
- Hiểu vận dng được c kiến thc chuyên n về lĩnh
vc hot động thực thi, k năng xử lý các tình hung trong
quá trình hưng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất
thc hin ng vic theo v trí việcm.
- Hiểu vn dng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dng c kiến thc bản ng cao về ngành,
nh vực; có kỹ năng thuyết trình, ging dạy, hưng dn
nghip v v ngành, nh vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Thẩm địnhn bn
2-3
• Tổ chc thc hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý kinh
tế đối ngoi
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-
34
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài chính - Kế hoch, huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca
Nhà ớc; c văn bn quy phm pháp luật, văn
bn ch đạo, hướng dn của Trung ương, ca tnh,
ca huyn v nh vc quản kinh tế đối ngoi
1. Mục tiêu vị trí việc làm
278
công chức trình độ chuyên môn, nghiệp v bản v quản kinh tế
đối ngoi của ngành kế hoạch và đầu tư, chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng và
t chc thc hiện chính sách, pháp luật v về kinh tế đối ngoại tổng hợp trong
phạm vi địa phương và theo phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
1
Quản
tổng hợp về
kinh tế đối
ngoại
1. Tham gia soạn thảo định hướng,chiến
lược trong lĩnh vực hợp tác pháttriển;
soạn thảo hướng dẫn các vănbản quy
phạm pháp luật về lĩnh vực kinh tế đối
ngoại được giao.
2. Tham gia nghiên cứu, tham gia xây
dựng chiến lược, kế hoạch hợp tác các
sáng kiến hợp tác khác.
3. Tham gia theo dõi, đôn đốc báocáo
tình hình thực hiện các nhiệm vụ
1. Dự thảo các văn
bản kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất
lượng theo quy ịnh.
2
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch được xây
dựng theo đúng tiến
độ kế hoạch công tác
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
3
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo giao.
3. Các mi quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hợp chính
Trường phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
Công chức, người lao
động của Phòng
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
279
- S Kế hoạch và Đầu tư
- S Tài chính
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việcquản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên
quan đến ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghip v:
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc đưc giao.
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm
vi nhim v đưc giao nhm phc v tốt công việc chung.
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
Được tham gia các cuộc hp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế hc,
Kinh tế đối ngoi, Quan h quc tế, Lut kinh tế, Lut quc tế.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyn quy định.
Bồi dưỡng,
chng ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nnước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng s dụng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định
ca cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
280
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp
kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đi với các vấn đề thc tiễn liên quan trong
phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội
b giải pháp giải quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiu vn dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vc
hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực
hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh
vực; k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2.Yêu cầu v ng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Thẩm địnhn bn
2-3
T chc thc hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
281
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
Quản lý quy hoạch
Mã vị trí việc m: TN-NVCN-35
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước; c văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện về lĩnh vực quản lý quy hoạch
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp v v quản lý quy hoch; Tham
gia nghiên cứu, xây dựng và tổ chc thc hiện chính sách, pháp luật v quản lý quy
hoch; ch trì triển khai thc thi c nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc
được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng chính
sách về quy
hoạch
1. Tham gia nghiên cứu, đề xuất, tổ chức
soạn thảo các văn bản quy phạm pháp
luật,văn bản hướng dẫn về công tác quy
hoạch để trình cấp thẩm quyền phê
duyệt, ban hành.
2. Tham gia nghiên cứu dự báo, thu thập
hệ thống hóa các thông tin về kinh tế
phục vụ cho việc xây dựng quy hoạch
phát triển ngành, lĩnh vực Kế hoạch, đầu
tư.
3. Tham mưu xây dựng văn bản chỉ đạo,
hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện
các văn bản quy phạm pháp luật về quy
hoạch.
4. Thực hiện tuyên truyền, phổ biến, giáo
dục pháp luật về quy hoạch thuộc phạm
vi quản lý.
1. Dự thảo các
vănbản, kế hoạch
trình cấp thẩm
quyền ban hành.
2. Kết quả triển
khai theo đúng kế
hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy
định.
2.2
Quản lý quy
hoạch
1. Phối hợp với các đơn vị liên quan tổng
hợp kế hoạch 5 năm, kế hoạch hàng năm
về công tác quy hoạch.
2. Tham mưu giúp cấp có thẩm quyền
thực hiện tổ chức lập, điều chỉnh quy
hoạch hoặc thực hiện nhiệm vụ của cơ
quan thường trực lập, điều chỉnh quy
1. Dự thảo các văn
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Kết quả triểnkhai
theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất
282
hoạch.
3. Tham mưu giúp cấp thẩm quyền tổ
chức thẩm định quy hoạch trong hệ
thống quy hoạch quốc gia
4. Tham mưu cấp thẩm quyền để thực
hiện nhiệm vụ thường trực của Hội đồng
thẩm định quy hoạch.
5. Tham mưu tổ chức công bố, công khai
quy hoạch.
6. Theo dõi hướng dẫn, đôn đốc, đánh
giá, thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu
nại, tố cáo về các hoạt độngquy hoạch
thuộcphạm vi quản lý.
7. Tham mưu trình cấp thẩm quyền
ban hành văn bản tham gia ý kiến đối với
nhiệm vụ quy hoạch khi được yêucầu.
8. Tham mưu tổng hợp báo cáo tình hình
thực hiện, kiến nghị giải pháp thực hiện
các hoạt động quy hoạch được giao
nhiệm vụ.
9. Tham mưu xây dựng cơ sở dữ liệu quy
hoạch; quản cung cấp thông tin về
quy hoạch theo quy định của pháp luật.
10. Tham mưu tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng kết việc thực
hiện nghị quyết, quyết định, kết luận,
quy chế, quy định, chỉ thị, thông tư của
vềkinh tế - hội; đề xuất chủ trương,
biện pháp uốn nắn, điều chỉnh.
11. Tham mưu cho cấp thẩm quyền
vềviệc ban hành và tổ chức thực hiện văn
bản quy phạm pháp luật vềquy hoạch
tỉnh; kế hoạch, chính sách, giải pháp,
bốtrí nguồn lực thực hiện đánh g
thực hiện quy hoạch tỉnh; tổ chức lấy ý
kiến, tổ chức công bố quy hoạch tỉnh;
cung cấp dữ liệu liên quan thuộc
phạmvi quản của địa phương để cập
nhật vào hệ thống thông tin sở dữ
liệu quốc gia về quy hoạch; soát, đề
nghị điều chỉnh quy hoạch tỉnh; báo cáo
về hoạt động quy hoạch trên địa bàn
hằng năm.
lượng theo quy
định.
2.3
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
Xây dựng, thc
283
tháng, tuần của cá nhân.
hin kế hoch theo
đúng kế hoạch công
tác của đơn vị, cơ
quan nhiệm v
đưc giao.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Trưởng phòng hoặc p
trưởng phòng phụ trách (nếu
có)
Công chức, người lao
động của Phòng
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Kế hoạch và Đầu tư
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcquản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên quan đến
ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm
vi nhim v đưc giao nhm phc v tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.4
Được tham gia các cuộc hp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
4.6
Được kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoc Nnh hoc chuyên ngành: Lut kinh tế, Kinh
tế hc, Qun lý công, Khoa hc qun lý, Tài cnh - Ngân hàng,
Qun tr kinh doanh.
284
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối với công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp
công c tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- kh năng tham mưu, tham gia xây dng, thc hin, phi
hp kiểm tra thẩm định các chủ trương, chính sách, ngh
quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đ thc tiễn liên
quan trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà
c nh vực công tác được phân công.
- Có khả ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni
b và giải pp giải quyết các vấn đ thc tin liên quan đến chc
ng, nhim v của đơn v.
- Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực
hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
285
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Thẩm địnhn bn
2-3
• Tổ chc thc hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý ngun lc
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên
về Quản lý đấu thầu
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-36
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện về lĩnh vực quản lý đấu thầu
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình độ chuyên môn, nghiệp vụ bản về đấu thầu trong
ngành kế hoạch và đầu tư; chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng và tổ chức thực
hiện chính sách, pháp luật về quản đấu thầu thuộc nhiệm vụ quản nhà nước
của ngành kế hoạch và đầu tư.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng chính
sách về đấu thầu
1. Tham gia tổ chức nghiên cứu,
soạn thảo văn bản quy phạm pháp
luật về đấu thầu để trình các
quan chức năng ban hành theo
thẩm quyền.
2. Tham gia tổ chức phổ biến,
tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện
1. Dự thảo các vănbản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
286
các quy định của pháp luật về đấu
thầu; hướng dẫn xử tình huống
trong đấu thầu.
3. Tham gia xây dựng, quản lý,
hướng dẫn sử dụng hệ thống
mạng đấu thầu quốc gia và đấu
thầu qua mạng; quản hthống
thông tin các sở dữ
liệu về đấu thầu.
2.2
Quản lý đấu thầu
1. Tham gia tổ chức thẩm định kế
hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu
tư, kết quả lựa chọn nhà đầu tư
phương án lựa chọn nhà thầu theo
quy định của pháp luật.
2. Tham gia tổ chức thẩm định
các nội dung về đấu thầu theo
thẩm quyền được giao.
3. Tham gia tổ chức kiểm tra công
tác đấu thầu theo quy định của
pháp luật về đấu thầu; tham gia
các hoạt động thanh tra về đấu
thầu.
4. Tham gia theo dõi, giám sát
hoạt động đấu thầu; đánh giá,
tổng kết, báo cáo tình hình thực
hiện hoạt động đấu thầu của địa
phương theo quy định của pháp
luật.
5. Tham gia quản lý công tác đào
tạo,
bồi dưỡng về đấu thầu.
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chấtlượng theo quy định.
2.3
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm v
đưc giao.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân
công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
287
Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
Công chức, người lao
động của Phòng
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Kế hoạch và Đầu tư
- S Tài chính
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việcquản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên
quan đến ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm
vi nhim v đưc giao nhm phc v tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
4.6
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế,
Kinh tế học, Tài chính - Ngân hàng, Xây dựng, Quản xây
dng, Khoa hc quản lý, Công ngh k thut kiến trúc công
trình xây dựng, Công nghệ k thut công trình xây dựng dân
dụng và công nghip, Quản công, Quản dự án, Quản tr
kinh doanh.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
Bi ng, chng
ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
288
tác)
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dng, thc hin, phi
hp kiểm tra thẩm định các chủ trương, chính sách, ngh
quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề thc tin liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
- kh ng đ xut nhng ch tơng, y dựng quy tnh ni
b và giải pp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan đến chc
ng, nhim v của đơn v.
- Hiu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động thực thi, k năng x các tình huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực
hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đ tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao v ngành, lĩnh
vực; k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v
v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dn thc hiện văn bản
2-3
289
• Kiểm tra thc hin văn bản
2-3
• Thẩm địnhn bn
2-3
• Tổ chc thc hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về Quản lý
doanh nghiệp
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-37
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn
bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh,
của huyện về lĩnh vực quản lý doanh nghiệp
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ bản về hỗ trợ phát triển
doanh nghiệp nhỏ và vừa; đổi mới và phát triển doanh nghiệp nhà nước và đăng ký
hộ kinh doanh, xâydựng tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về lĩnh vực
được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Doanh nghiệp
nhà nước
1. Tham mưu soạn thảo các văn
bản
quy phạm pháp luật về sắp xếp, đổi
mới, tổ chức hoạt động doanh nghiệp
nhà nước, hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp nhỏ vừa các chế,
chính sách, giải pháp đảm bảo môi
trường đầu kinh doanh thuận lợi
trình cấp có thẩm quyền ban hành.
2. Tham mưu soạn thảo các văn
bản quy phạm pháp luật về sắp xếp, đổi
mới, tổ chức hoạt động của doanh
nghiệp nhà nước.
3. Tham mưu xây dựng kế hoạch
sắp xếp, đổi mới phát triển doanh
nghiệp nhà nước; hướng dẫn trình tự,
1. Dự thảo các văn
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
290
thủ tục sắp xếp, đổi mới và phát triển
doanh nghiệp nhà nước; công bthông
tin tình hình hoạt động của doanh
nghiệp nhà nước.
4.Tham gia thẩm định, đóng góp ý
kiến cho các đề án thành lập, sắp xếp,
tổ chức lại doanh nghiệp nhà nước;
tổng hợp tình hình sắp xếp, đổi mới,
phát triển doanh nghiệp nhà nước theo
phân công.
5. Tham gia hướng dẫn thực hiện
tham gia ý kiến đối với các vướng
mắc của doanh nghiệp.
2.2
Đăng kinh
doanh
1. Tham gia xây dựng, soạn thảo cơ
chế, chính sách và các văn bản quy
phạm pháp luật về hộ kinh doanh
các loạihình khác theo quy định của
pháp luậttrình cấp thẩm quyền ban
hành.
2. Tham gia xây dựng hoặc trình
cấp thẩm quyền ban hành các văn
bản hướng dẫn, chỉ đạo về quy trình
chuyên môn, nghiệp vụ, biểu mẫu, chế
độ báo cáo phục vụ công tác đăng
hộ kinh doanh và các loại hình khác
theo quy định củapháp luật cho cơ quan
đăng kinh doanh cấp huyện các
tổ chức, cá nhân trên phạm vi quản lý.
3. Theo dõi, giám sát, tổng hợp tình
hình thực hiện đăng hộ kinh doanh
theo quy định của phápluật;
4. Tham mưu tổ chức xây dựng,
quảnlý, vận hành Hệ thống thông tin hộ
kinh doanh.
5. Tham mưu, phối hợp với các
quan có liên quan trong việc kết nối
và trao đổi thông tin về đăng hộ
kinh doanh các loại hình khác theo
quy định của pháp luật.
6. Tham gia cung cấp thông tin trong
sở dữ liệu quốc gia về đăng
hộ kinh doanh cho các tổ chức,
nhân.
7. Tham gia hướng dẫn, đào tạo, bồi
1. Dự thảo các văn
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
291
dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đăng ký
kinh doanh cho quan đăng kinh
doanh tổ chức, nhân khi yêu
cầu.
8. Tổ chức thực hiện, chịu trách nhiệm
việc tiếp nhận hồ sơ cấp hoặc từ chối
cấp đăng hộ kinh doanh, hướng dẫn
hộ kinh doanh về hồ sơ, trình tự, th
tục đăng ký hộ kinh doanh
2.3
Doanh nghiệp
vừa và nhỏ
1. Tham mưu xây dựng các văn bản,
chính sách, pháp luật về hỗ trợDNNVV
trình cấp có thẩm quyền ban hành;
2. Tham gia xác định mụctiêu, đối
tượng, trọng tâm hỗ trợ để xây dựng
triển khai các kế hoạch,chương trình,
dự án hỗ trợ DNNVV trên địa bàn;
Phối hợp với quan liên quan tổng
hợp ngân sách nhà nước đthực hiện
chương trình, d án, hoạt động hỗ
trợDNNVV.
1. Dự thảo các văn
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.4
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoạch công tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
Công chức, người lao
động của Phòng
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Kế hoạch và Đầu tư
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcquản lý.
292
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên quan đến
ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thc hiện công việc được giao.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm
vi nhim v đưc giao nhm phc v tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.4
Được tham gia các cuộc hp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
4.6
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh
tế, Kinh tế hc, Quản công, Khoa hc quản , Quản
d án, Quản tr kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Quản
doanh nghip.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối vi công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dng công ngh thông tin bản sử
dụng được ngoi ng ơng đương bậc 2 Khung năng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- kh năng tham mưu, tham gia xây dng, thc hin,
phi hp kim tra thẩm định các chủ trương, chính sách,
ngh quyết, kế hoch, gii pháp đối với các vấn đ thc tin
liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các
293
ch trương, đưng li của Đảng, chính sách pháp luật ca
Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
- kh ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp giải quyết c vấn đề thc tiễn liên quan
đến chc ng, nhim v của đơn v.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh
vc hoạt động và thực thi, k năng x các tình huống
trong quá trình hưng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề
xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản và nâng cao v ngành,
lĩnh vực; k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn
nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Thẩm địnhn bn
2-3
• Tổ chc thc hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên
về Quản lý kinh tế tập thể, kinh
tế hợp tác
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-38
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
N nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn
294
bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh,
của huyện về lĩnh vực quản kinh tế tập thể, kinh
tế hợp tác
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cơ bản về lĩnh vực phát triển
kinh tế tập thể, hợp tác xã, chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng tổ chức thực
hiện chính sách, pháp luật về lĩnh vực được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng chính
sách
1. Tham gia soạn thảo các văn bản
quy phạm pháp luật vkinh tế tập
thể, hợp tác xã; các chế, chính
sách, giải pháp nhằm phát triển
kinh tế tập thể,hợp tác xã trình
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Tham gia theo dõi tổng hợp
tình hình thực hiện chính sách hỗ
trợ phát triển kinh tế tập thể đề
xuất các giải pháp cần thiết trình
cấp có thẩm quyền.
3. Tham mưu nghiên cứu, tổng
kết việc thực hiện chủ trương,
chính sách của Đảng và Nhà nước
đối với kinh tế tập thể, hợp tác
trong phạm vi quản lý.
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.2
Quản lý hợp tác
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện, kiểm tra, đôn đốc và
đánh giá tổng kết việc thực hiện
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chương trình, đề án, chế chính
sách phát triển kinh tế tập thể, hợp
tác đã được phê duyệt thuộc
phạm vi quản lý.
2. Tham gia thực hiện hợp tác
quốc tế v phát triển kinh tế tập
thể, hợp tác
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.3
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm v
295
đưc giao.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân
công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp
và kiểm duyt kết qu
bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Trưng phòng hoc phó trưng
phòng ph trách (nếu có)
Các công chức chuyên
môn khác trong cơ quan
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Kế hoạch và Đầu tư
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việcquản lý.
- Phi hp xây dựng các văn bản v liên
quan đến ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm
vi nhim v đưc giao nhm phc v tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.4
Được tham gia các cuộc hp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức ca đơn vị.
4.6
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế,
Kinh tế hc, Quản công, Khoa học quản lý, Quản dự án,
Qun tr kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà c
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản s dng
296
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dng, thc hin, phi
hp kiểm tra thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị
quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đ thc tiễn liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- Có khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đưng li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
- Có kh ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni b
và gii pháp gii quyếtc vn đ thc tin ln quan đến chc năng,
nhim v của đơn v.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hot động thc thi, k năng x các nh huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực
hiện công vic theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v ngành, nh
vực; có k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
297
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dn thc hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bn
2-3
• Tổ chc thc hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực qun
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị t việc m: Quản tài cnh -
nn ch
vị trí việc làm: TN-NVCN-39
Ngày bắt đu thc hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thực hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
ớc; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo,
ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh
vực quản tài chính - ngân sách.
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghn cứu, tham u, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến ợc,
quy hoạch, kế hoạch, chính ch chủ trì y dựng, hn thiện n bản quy phạm
pháp luật, dán, đán về quản i chính - nn ch; chtrì, tổ chức triển khai thc
thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch,
kế hoạch, chính
ch, cơng
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghn cứu, xây dựng c
quy định trình Huyện ủy, HĐND
UBND huyện; n bản pháp luật;
chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương tnh, dự án, đề
án về quản lý tài chính, ngân sách.
c quy định, văn bản
pháp lut, chiến c,
quy hoạch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, dự án, đán được
cấp có thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện c văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thc hiệnc quy định của Bộ Chính
trị, Ban Bí thư; n bản pháp luật;
chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
1. Văn bản, i liệu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chấtợng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
298
phương về quản tài chính, nn
ch.
2. Tchức, ớng dẫn, theo i việc
thc hiện chế độ, chính ch chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất c biện
pháp để ng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về quản lý i chính,
ngân ch.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đ
bồi ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về ng tác hoạch định
thc thi chính sách của nnh, nh
vực hoặc của địa phương vquản
i chính, nn sách.
nội dung về nghiệp vụ
theo pn công đểc t
chc, cá nn kc hiểu,
triển khai được và đạt
kết quả.
3. Đưc cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành ng việc tập
huấn.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện c văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá o
o việc thực hiện c quy định của
Bộ Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch, chương trình, d
án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa pơng về qun lý tài chính,
ngân ch.
1. Văn bản báo o kết
qukiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o cáo,
đánh giá có đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, p ý c quy
định; n bản pháp luật; chiến ợc,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án liên quan
đến ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản tài chính, nn
ch.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tổ chức trin
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân ng:
1. Tham mưu việc xây dựng phân
bổ dự toán ngân ch hàng m, dự
toán bổ sung trong năm; Thẩm định
tổng hợp b sung d toán dể thực
hiện nhiệm vụ phát sinh; Kiểm tra
nh nh phân bổ thực hiện dự
toán ngân ch ng năm;
2. Hướng dẫn c đơn vị dự toán,
UBND , thị trấn xây dựng dự tn
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu qu ng
việc.
299
quyết tn nn sách ng năm,
y dựng trình UBND huyện dự
toán, quyết toán nn sách tổng
hợp dự toán, quyết toán nn sách
theo ng dẫn của Sở Tài chính;
3. Thẩm định quyết toán ngân ch
, thị trấn,c đơn vdự tn; Thẩm
định dự toán, quyết toán kinh p bồi
thường GPMB khi Nớc thu hồi
đất;
4. Thc hiện nghiệp vụ định giá i
sản;
5. Tổng hợp các o o thu, chi
ngân sách định kỳ tháng, quý, 6
tháng, năm báo cáo UBND huyn,
STài chính theo quy định;
6. ng việc, nhiệm vphát sinh.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vđược phân công.
1. ng việc, nhiệm v
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
ng c phát triển hiệu
qucao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
cht ng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong
ngi đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liu ý kiến phát
biểu theo yêu cu.
2.8
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng tác của đơn
vị, cơ quan nhiệm v
được giao.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
Tởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phtrách
(nếu )
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tài chính
- Tham gia c cuộc họp có ln quan.
300
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Cung cp các thông tin theo u cu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hin ng việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thc hin o o theo yêu cu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điềunh của tổ chức trong phạm vi nhiệm
vụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi quan theo sự pn ng của cấp
trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp Đại học trlên:
- Nhóm nnh hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kinh tế học;
Kế toán - Kiểm toán; Kế tn, phân tích và kiểm toán; Tài
chính - Ngân hàng; Quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành
khác phù hp theo yêu cầu nhim vụ của cấp thẩm quyền
quy định.
Bồi ỡng, chng chỉ
- Có chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản n
c đối vi ng chc ngch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng s dụng công ngh thông tin bản sử
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung tnh, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà c, quy
định ca quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi ng vic, vi tp th, phi
hp công tác tốt.
- Trung thc, thng thn, kiên định nng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh ng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tp trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham u, tham gia xây dựng, thc hin, phi
hp kim tra thẩm định c chủ trương, chính ch, ngh
quyết, kế hoch, giải pháp đối với c vấn đề thc tiễn liên
quan trong phm vi chc ng, nhim v đưc giao.
- khả ng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các
301
ch trương, đưng li của Đảng, cnh sách pp luật của N
c lĩnh vực ng tác được phân công.
- kh ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp giải quyết c vấn đề thc tiễn liên quan
đến chc ng, nhim v của đơn v.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vc hot động thực thi, k năng xử lý các tình hung trong
quá trình hưng dn, kim tra, giám sát, tham mưu, đ xuất
thc hin ng vic theo v trí việcm.
- Hiểu vn dụng đượcc kiến thc v pơng pp
nghiên cứu, t chc, trin khai nghiên cứu, y dựng c tài
liệu, đ tài, đ án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
- Biết vn dụng c kiến thc bản ng cao về ngành,
nh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dy, ng dn
nghip v v ngành, nh vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu ca v t việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụng công nghthông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Tham mưu y dựng văn bản
2-3
ớng dẫn thực hiện văn bản
2-3
Kiểm tra thc hiện n bản
2-3
Thẩm định văn bản
2-3
Tổ chức thực hiện văn bn
2-3
Nhóm năng lực qun
duy chiến ợc
1-2
Quản sthay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lc
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị t việc m: Quản tài sản công
vị trí việc làm: TN-NVCN-40
Ngày bắt đu thc hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về quản lý tài sản công
1. Mục tiêu vtrí việc làm
302
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đề án về quản tài sản công; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi
các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch,
kế hoạch, chính
ch, cơng
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các quy định trình HĐND, UBND
huyện; văn bản pháp luật; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án về
quản lý tài sản công.
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, dự án, đề án
được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện c văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản
lý tài sản công.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về
quản lý tài sản công.
3. Tham gia tchức các chuyên đề
bồi ỡng nghip vụ, ph biến kinh
nghiệm về ng tác hoch định và
thực thi cnh sách của ngành, lĩnh
vc hoặc của địa phương về qun lý
tài sản ng.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu
của cấp trên.
2. Truyền đạt được
các nội dung về
nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo, bồi
dưng đánh g hoàn
tnhng việc ging
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện c văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thực hiện các quy
định của Bộ Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được
thực hiện đúng thời
hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất
kịp thời, đúng kế
303
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý tài sản công.
hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia góp ý các quy định văn
bản pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án liên
quan đến ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về quản tài sản
công.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất ợng
do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện c hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm
vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình
công c và theo đúng
kế hoch về tiến độ,
cht ng và hiệu qu
công việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vđược phân công.
1. Công việc, nhiệm v
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
ng c phát triển hiệu
qucao.
2. Nội dung phối hp
đưc hn tnh đạt
cht ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong
ngi đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng tác năm, q,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng c của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ trong ng vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
Tởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phtrách
(nếu )
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tài chính
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp có ln quan.
- Cung cp các thông tin theo u cu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
304
thc hin ng việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thc hin o o theo yêu cu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều hành của tổ chc trong phạm vi nhiệm
vụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp Đại học trlên:
- Nhóm nnh hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kinh tế học;
Kế toán - Kiểm toán; Kế tn, phân tích kiểm toán; i
chính - Ngân hàng; Quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành
khác phù hp theo yêu cầu nhim vụ của cấp thẩm quyền
quy định.
Bồi ỡng, chng chỉ
- Có chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản n
c đối vi ng chc ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng s dụng công ngh thông tin bản sử
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung tnh, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà c, quy
định ca quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi ng vic, vi tp th, phi
hp công tác tốt.
- Trung thc, thng thn, kiên định nng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh ng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tp trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham u, tham gia y dng, thc hin, phi
hp kim tra thẩm định c ch trương, chính ch, nghị
quyết, kế hoch, giải pháp đối với c vấn đề thc tiễn liên
quan trong phm vi chc ng, nhim v đưc giao.
- khả ng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các
ch trương, đưng li của Đảng, cnh sách pp luật của N
305
c nh vc ng c được phân công.
- kh ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp giải quyết c vấn đề thc tiễn liên quan
đến chc ng, nhim v của đơn v.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vc hot động thực thi, k năng xử lý các tình hung trong
quá trình hưng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất
thc hin ng vic theo v trí việcm.
- Hiểu vn dụng đượcc kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, trin khai nghiên cứu, y dựng c tài
liệu, đ tài, đ án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
- Biết vn dụng c kiến thc bản ng cao về ngành,
nh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dy, ng dn
nghip v v ngành, nh vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu ca v t việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếpng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụng công nghthông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Tham mưu y dựng văn bản
2-3
ớng dẫn thực hiện văn bản
2-3
Kiểm tra thc hiện n bản
2-3
Thẩm định văn bản
2-3
Tổ chức thực hiện văn bn
2-3
Nhóm năng lực qun
duy chiến ợc
1-2
Quản sthay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lc
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị t việc m: Chuyên viên về quản
giá
vị trí việc làm: TN-NVCN-41
Ngày bắt đu thc hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về quản lý giá
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm
306
pháp luật, dự án, đề án về quản lý giá; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm
vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật,
chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định trình HĐND, UBND
huyện các văn bản pháp luật; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
địa phương về quản lý giá theo thẩm
quyền.
Các quy định, n bản
pp lut, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, dự án, đ án được
cp thẩm quyền
tng qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
luật; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý giá.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý giá.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về ng tác hoạch định và
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản
giá.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu
của cấp trên.
2. Truyền đạt được
các nội dung về
nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tổng kết
việc thực hiện
các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thực hiện các quy định của
Bộ Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý giá.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được
thực hiện đúng thời
hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất
kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia
Tham gia thẩm định, góp ý các văn
Nội dung tham gia
307
thẩm định các
văn bn.
bản pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến
nnh, lĩnh vực hoặc của địa pơng
v quản lý giá.
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất lượng
do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vtheo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả
công việc.
2.6
Phối hợp
thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực
hiện nhiệm v
chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng tác năm, q,
tháng, tuần của cá nn.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng c của đơn
vị, cơ quan nhim v
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
Tởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phtrách
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tài chính
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp có ln quan.
- Cung cp các thông tin theo u cu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hin ng việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thc hin o o theo yêu cu.
4. Phạm vi quyền hạn
308
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công vic được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều hành của tổ chc trong phạm vi nhiệm
vụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp Đại học trn:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên nnh: Kinh tế học;
Kế toán - Kiểm toán; Kế toán, pn tích kiểm toán; i
chính - Ngân hàng; Quản tr kinh doanh hoặc chuyên nnh
khác phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyn
quy định.
Bồi ỡng, chng chỉ
- Có chng ch bi dưng kiến thc, k ng quản lý nhà nưc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- Có k năng s dụng công nghệ thông tin cơ bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghm túc chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp lut ca n nước, quy định
ca cơ quan.
- Tinh thần tch nhim cao với công vic, vi tp th, phi hp
ng c tốt.
- Trung thc, thng thn, kiên định nng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh ng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tp trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham u, tham gia xây dựng, thc hin, phi
hp kim tra thẩm định các chủ trương, cnh ch, nghị
quyết, kế hoch, giải pháp đối với c vấn đ thc tin ln
quan trong phm vi chc ng, nhim v đưc giao.
- Có khả ng c th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đưng li ca Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
c lĩnh vực ng tác được phân ng.
- khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chc năng, nhim v của đơn v.
- Hiểu và vận dụng đưc các kiến thc chuyên môn về nh vc
309
hoạt động thực thi, k ng xử c nh huống trong quá
trình hưng dn, kiểm tra, giám t, tham u, đề xuất và thực
hiện ng vic theo v trí vic m.
- Hiểu và vận dng đượcc kiến thc v phương pháp nghn
cu, t chc, trin khai nghiên cứu, y dựng c i liệu, đề
i, đ án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng c kiến thc bản ng cao về ngành,
nh vực; có kỹ ng thuyết trình, ging dy, hưng dn nghip
v v nnh, nh vc.
- Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thut y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu ca v t việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếpng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụng công nghthông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Tham mưu y dựng văn bản
2-3
ớng dẫn thực hiện văn bản
2-3
Kiểm tra thc hiện n bản
2-3
Thẩm định văn bản
2-3
Tổ chức thực hiện văn bn
2-3
Nhóm năng lực qun
duy chiến ợc
1-2
Quản sthay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên
Quản về trng trt, bo v thc
vt
vị trí việc làm: TN-NVCN-42
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp PTNT huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật ca N
c; c văn bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo,
ng dn của Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh
vc trng trt.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham mưu nh đạo png giúp y ban nhân n huyn ch đo sn xut nông
nghip, thu hoch, bo qun, chế biến sn phmng nghiệp; thc hiện cấu ging,
thi v, k thuật canh c, chuyển đổi cu cây trồng, vt ni trên địa n huyn.
310
Tham mưu xây dựng n bản ng dn, trin khai cho c quan, đơn vị
UBND các về công tác bảo v thc vt.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhim v, mng
ng vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng n
bn.
1. Tham mưu xây dng cơng
trình, kế hoch v lĩnh vực trng
trọt tnh Ch tch Ủy ban nn dân
huyn quyết định tổ chc thc
hiện chương trình, kế hoạch đó.
2. Thamu xây dựngc văn
bn quy phm pháp lut ca huyn
v lĩnh vực trng trt; kiến ngh
sa đổi, b sung c văn bản quy
phạm pháp luật, c chế độ, cnh
ch thuộc nh vực trng trt, bo
v thc vt
3. Có kh năng nghiên cứu, đ
xuất, y dựng, góp ý c n bản
quy phm pháp luật và c chương
trình, kế hoch, đề án, c giải
pháp phc v cho ng c quản
nhà nước v lĩnh vực trng trt,
bo v thc vt liên quan đến
ngành thanh tra địan quản lý.
c n bản trình lãnh
đạo đơn v được phê
duyt, trin khai thc hin
đúng tiến độ, cht lưng.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện c văn bn.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn
triển khai thực hiện văn bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án về lĩnh
vực trồng trọt, bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi quản của
quan, đơn vị hoặc của địa phương
theo phân công của lãnh đạo
quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu
quả quản về trồng trọt bảo
vệ thực vật phạm vi quản của
quan, đơn vị hoặc của địa
phương.
Kế hoạch văn bản
triển khai, hướng dẫn
chuyên môn nghiệp vụ
được hoàn thành đúng
tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
311
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện c văn bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kim
tra vic thc hiện c n bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chế
độ, chương trình, dự án, đề án
chuyên môn, nghip v v nh vực
trng trt, bo v thc vt thuc
phm vi qun của quan, đơn
v hoc ca địa phương theo phân
ng của lãnh đạo quan, đơn vị.
- Báo cáo kết qu kim tra
phản ánh đầy đ ni dung
thông tin theo u cầu,
chính xác kịp thi.
- Ni dung o cáo tổng
kết, đánh giá kịp thi, đề
xut giải pháp, biện pp,
đưc cp thm quyn
phê duyt.
2.4
Tham gia góp ý
c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý cácn
bn quy phạm pháp luật, chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính
ch, chế độ, chương trình, dự án,
đề án chuyên n, nghiệp v v
nh vc trng trt, bo v thc
vtthuc phm vi quản của
quan, đơn vị hoc ca địa phương
theo phân công của lãnh đạo
quan, đơn vị.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
chất ng do ngưi ch
trì giao.
2.5
Thc hin các
hoạt động chuyên
môn, nghip v.
Ch trì hoc tham gia t chc trin
khai thc hin c hoạt động
chuyên n nghip v theo nhim
v đưc phân ng về lĩnh vực
trng trt, bo v thc vt.
Đm bảo quy trình công
c và theo đúng kế hoch
v tiến độ, cht ợng
hiu qu công vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp vi c đơn vị liên quan
tham u hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
nh vực nhim v đưc phân ng.
Ni dung phi hp được
hoàn tnh đt chấtng,
theo đúng tiến độ kế
hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc hp liên quan
đến nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo phân ng.
Tham d đầy đủ, chun b
i liệu và ý kiến phát biểu
theo u cầu.
2.8
Xây dựng thc hin kế hoch công c năm, quý,
tháng, tuần ca cá nn.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
ngc của đơn vị,
quan và nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. n trong
Đưc quản trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
312
-Tởng phòng
-P Tng phòng phụ
trách (nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, t chức quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp PTNT
-Trung tâm Dịch v Nông nghiệp
-UBND c xã, th trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có ln quan.
Cung cấp c tng tin theo u cu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hin ng việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điềunh ca t chc trong phm vi nhim
v được giao theo quy đnh.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia c cuộc hp trong và ngi cơ quan theo sự pn công của cp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghip đại hc tr n nm nnh hoặc ngành hoc
chuyên ngành: Nnh ng nghiệp, Trng trt, khoa hc cây
trng hoc chuyên nnh khác phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cp thm quyền quy định.
Bi ng, chng ch
• Có chng ch bồing kiến thc, k ng quản nhà c
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm chất nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm túc chấp nh chủ
trương, cnhch của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy định
ca cơ quan.
Tinh thần tch nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hp
ng c tốt.
Trung thực, thng thn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lực trong công vic.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
313
c yêu cầu khác
khả ng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra
thẩm định c ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch,
giải pháp đối với c vấn đề thc tin liên quan trong phm vi
chứcng, nhiệm v đưc giao.
• Có kh ng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đưng li ca Đảng, chính ch pháp luật ca N
c lĩnh vực ng tác được phân ng.
khả ng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chc ng, nhim v của đơn v.
• Hiểu và vn dng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực
hoạt động và thực thi, k năng xử các tình huống trong q
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thc
hiện ng vic theo v trí vic m.
• Hiểu và vận dng đưc các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghn cứu, y dựng c i liệu, đề
i, đ án thuc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng c kiến thc bản ng cao về ngành,
nh vực; có kỹ ng thuyết trình, ging dy, ng dn nghip
v v nnh, nh vc.
Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thut y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu ca v trí việcm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chc thc hin công việc
2-3
Soạn tho và ban nh văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phi hp
2-3
Sử dng ngoi ng
2
Sử dụng công ngh tng tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
Kh ng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
Kh ng ng dn thc hin c văn bản
2-3
Khả ng kiểm tra vic thc hiện c văn
bn
2-3
Kh ng thẩm định, góp ý c văn bản
2-3
Kh ng thực hin hot động chuyên môn,
nghip v
2-3
Nhóm ng lực qun
duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý ngun lc
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
314
Tên V trí việcm: Chuyên viên
Quản về chăn nuôi, t y
vị trí việc làm: TN-NVCN-43
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp PTNT huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca Nhà
c; c văn bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo,
ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vc chăn nuôi.
1. Mục tiêu v trí việc làm
T chc thc hin qun lý công tác giống vt nuôi, thc ăn chăn nuôi, thuốc thú
y c vật khác phục v sn xut ngành chăn nuôi tn địa n huyn theo quy
định. Thc hin nhim v qun về giết m động vt theo quy định của pháp luật
ng dn y dựng kế hoạch pt triển chăn nuôi ng hộ (gia tri, trang tri). T
chc trin khai thc hiện công tác phòng chống dịch trên đàn gia c, gia cầm, tiêm
vacxin phòng chống dch trên giac, gia cầm.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhim v, mng
ng vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng n
bn.
1. Tham mưu xây dựng chương
trình, kế hoch v lĩnh vực chăn
nuôi trình Chủ tch Ủy ban nhân
n huyn quyết định tổ chc
thc hin chương trình, kế hoch
đó.
2. Thamu xây dựngc văn
bn quy phm pháp lut ca huyn
v lĩnh vc chăn nuôi, thú y; kiến
ngh sa đổi, b sung c n bản
quy phm pháp luật, c chế độ,
chính ch thuộc nh vực chăn
nuôi, t y.
3. kh năng nghiên cứu, đ
xuất, y dựng, góp ý c n bản
quy phm pháp luật và c chương
trình, kế hoch, đề án, c giải
pháp phc v cho ng c quản
nhà c v nh vực chăn nuôi,
thú y liên quan đến ngành thanh tra
địa bàn quản lý.
c quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính
ch, cơng tnh, dự án,
đề án đưc cp thẩm
quyn tng qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện c văn bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn
triển khai thực hiện văn bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
Kế hoạch văn bản
triển khai, hướng dẫn
chuyên môn nghiệp vụ
được hoàn thành đúng
315
chương trình, dự án, đề án về lĩnh
vực chăn nuôi, thú y thuộc phạm
vi quản lý của cơ quan, đơn v
hoặc của địa phương theo phân
công của lãnh đạo quan, đơn
vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu
quả quản về chăn nuôi, thú y
phạm vi quản lý của quan, đơn
vị hoặc của địa phương.
tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện c văn bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kim
tra vic thc hiện c n bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chế
độ, chương trình, dự án, đề án
chuyên môn, nghip v v nh vực
chăn nuôi, thú y thuc phm vi
quản của quan, đơn vị hoc
ca địa pơng theo pn công của
nh đạo quan, đơn v.
- Báo cáo kết qu kim tra
phản ánh đầy đ ni dung
thông tin theo u cầu,
chính xác kịp thi.
- Ni dung o cáo tổng
kết, đánh giá kịp thi, đề
xut giải pháp, biện pháp,
đưc cp thm quyn
phê duyt.
2.4
Tham gia thm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý cácn
bn quy phạm pháp luật, chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính
ch, chế độ, chương trình, dự án,
đề án chuyên n, nghiệp v v
nh cn nuôi, thú y thuc phm vi
quản của quan, đơn vị hoc
ca địa pơng theo pn công của
nh đạo quan, đơn v.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
chất ng do ngưi ch
trì giao.
2.5
Thc hin các
hoạt động chuyên
môn, nghip v.
Ch trì hoc tham gia t chc trin
khai thc hin c hoạt động
chuyên n nghip v theo nhim
v đưc phân ng về lĩnh vực
chăn nuôi, t y.
Đm bảo quy trình công
c và theo đúng kế hoch
v tiến độ, cht ợng
hiu qu công vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp vi c đơn vị liên quan
tham u hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
nh vực nhim v đưc phân ng.
Ni dung phi hp được
hoàn tnh đt chấtng,
theo đúng tiến độ kế
hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc hp liên quan
đến nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo phân ng.
Tham d đầy đủ, chun b
i liệu và ý kiến phát biu
theo u cầu.
316
2.8
Xây dựng thc hin kế hoch công c năm, quý,
tháng, tun ca cá nn.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
ngc của đơn vị,
quan và nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. n trong
Đưc quản trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ
trách (nếu có)
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, t chức quan h cnh
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp PTNT
- Trung tâm Dch v Nông nghiệp
- UBND c , thị trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có ln quan.
Cung cấp c tng tin theo u cu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hin ng việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điềunh ca t chc trong phm vi nhim
v được giao theo quy đnh.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia c cuộc hp trong và ngi cơ quan theo sự pn công của cp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghip đại hc tr n nm nnh hoặc ngành hoc
chuyên nnh: T y, Cn nuôi hoặc chuyên nnh khác p
hp theo u cu nhim v ca cp thẩm quyền quy đnh.
Bi ng, chng ch
• Có chng ch bồing kiến thc, k ng quản nhà c
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
Có k năng s dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
317
Phm chất nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm túc chấp nh chủ
trương, cnhch của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy định
ca cơ quan.
Tinh thần tch nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hp
ng c tốt.
Trung thực, thng thn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lực trong công vic.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cầu khác
khả ng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra
thẩm định c ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch,
giải pháp đối với c vn đề thc tin liên quan trong phm vi
chứcng, nhiệm v đưc giao.
• Có kh ng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đưng li ca Đảng, chính ch pháp luật ca N
c lĩnh vực ng tác được phân ng.
khả ng đề xut nhng ch trương, y dng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chc ng, nhim v của đơn v.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực
hoạt động và thực thi, k năng xử các nh hung trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thc
hiện ng vic theo v trí vic m.
• Hiểu và vận dng đưc các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghn cứu, y dựng c i liệu, đề
i, đ án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
Biết vn dng c kiến thc bản ng cao về ngành,
nh vực; có kỹ ng thuyết trình, ging dy, ng dn nghip
v v nnh, nh vc.
Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thut y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cu ca v t việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chc thc hin công việc
2-3
Soạn tho và ban nh văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phi hp
2-3
Sử dng ngoi ng
2
Sử dụng công ngh tng tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng tham mưu xây dựngc văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dn thc hin c văn bản
2-3
318
(theo nhim v ca v trí việc làm)
Kh ng kiểm tra vic thc hiện c văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Kh ng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
• Kh ng thc hin hot động chuyên
môn, nghiệp v (theo nhim v ca v t
việcm)
2-3
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý ngun lc
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về
quản thy sn
vị trí việc làm: TN-NVCN-44
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Png Nông nghip PTNT huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca N
c; c văn bản quy phm pp luật, n bản ch
đạo, ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v nh vc thu sn.
1. Mục tiêu v trí việc làm
T chc thc hin quản v thu sn trên địa n huyện theo quy định. Thc
hin nhim v quản về khai thác thuỷ sn theo quy định của pháp luật hướng
dn xây dựng kế hoạch pt trin chăn nuôi thu sn. T chc trin khai thc hin
ng c phòng chống dch v thu sn.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhim v, mng
ng vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng n
bn.
1. Tham mưu xây dựng chương
trình, kế hoch v nh vực thu sn
trình Chủ tch Ủy ban nhânn
huyn quyết định tổ chc thc
hiện chương trình, kế hoạch đó.
2. Thamu xây dựngc văn
bn quy phm pháp lut ca huyn
v nh vực thu sn; kiến ngh sa
đổi, b sung cácn bn quy phm
pháp luật, c chế độ, chính ch
thuộc nh vực thu sn.
3. kh năng nghiên cứu, đ
xuất, y dựng, góp ý c n bản
quy phm pháp luật và c chương
c quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính
ch, cơng tnh, dự án,
đề án đưc cp thẩm
quyn tng qua.
319
trình, kế hoch, đề án, c giải
pháp phc v cho ng c quản
nhà c v lĩnh vực thu sn ln
quan đến ngành thanh tra địa
n quản lý.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện c văn bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn
triển khai thực hiện văn bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án về lĩnh
vực thủy sản thuộc phạm vi quản
lý của cơ quan, đơn vị hoặc của
địa phương theo phân công của
lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu
quả quản lý về thủy sản thuộc
phạm vi quản lý của cơ quan, đơn
vị hoặc của địa phương.
Kế hoạch văn bản
triển khai, hướng dẫn
chuyên môn nghiệp vụ
được hoàn thành đúng
tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện c văn bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kim
tra vic thc hiện c n bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chế
độ, chương trình, dự án, đề án
chuyên môn, nghip v v nh vực
thy sn thuc phm vi quản
ca quan, đơn vị hoc của địa
phương theo phân ng của lãnh
đạo quan, đơn v.
- Báo cáo kết qu kim tra
phản ánh đầy đ ni dung
thông tin theo u cầu,
chính xác kịp thi.
- Ni dung o cáo tổng
kết, đánh giá kịp thi, đề
xut giải pháp, biện pp,
đưc cp thm quyn
phê duyt.
2.4
Tham gia thm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý cácn
bn quy phạm pháp luật, chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính
ch, chế độ, chương trình, dự án,
đề án chuyên n, nghiệp v v
nh thủy sn thuc phm vi qun
của cơ quan, đơn vị hoc của địa
phương theo phân ng của nh
đạo quan, đơn v.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
chất ng do ngưi ch
trì giao.
2.5
Thc hin các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp v.
Ch trì hoc tham gia t chc trin
khai thc hin c hoạt động
chuyên n nghip v theo nhim
v đưc phân công về lĩnh vực
Đm bảo quy trình công
c và theo đúng kế hoch
v tiến độ, cht ợng
hiu qu công vic.
320
thy sn.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp vi c đơn vị liên quan
tham u hoạch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
nh vực nhim v đưc pn công.
Ni dung phi hp được
hoàn tnh đt chấtng,
theo đúng tiến độ kế
hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc hp liên quan
đến nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo phân ng.
Tham d đầy đủ, chun b
i liệu và ý kiến phát biểu
theo u cầu.
2.8
Xây dựng thc hin kế hoch công c năm, quý,
tháng, tuần ca cá nn.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
ngc của đơn vị,
quan và nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. n trong
Đưc quản trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ
trách (nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, t chức quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp PTNT
- Trung tâm Dch v Nông nghiệp
- UBND c , thị trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có ln quan.
Cung cấp c tng tin theo u cu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hin ng việc chuyên môn.
Lấy tng tin thng kê.
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điềunh ca t chc trong phm vi nhim
v đưc giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia c cuộc hp trong và ngi cơ quan theo sự pn công của cp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
321
Tnh đ đào tạo
Tt nghip đại hc tr n nhóm ngành hoặc ngành hoc
chuyên ngành: Thy sn, nuôi trng thy sn hoc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp thm
quyn quy định.
Bi ng, chng ch
• Có chng ch bồing kiến thc, k ng quản nhà c
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm túc chấp nh chủ
trương, cnhch của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy định
ca cơ quan.
Tinh thần tch nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hp
ng c tốt.
Trung thực, thng thn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lực trong công vic.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cầu khác
khả ng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra
thẩm định c ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch,
giải pháp đối với c vấn đề thc tin liên quan trong phm vi
chứcng, nhiệm v đưc giao.
• Có kh ng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đưng li ca Đảng, chính ch pháp luật ca N
c lĩnh vực ng tác được phân ng.
khả ng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chc ng, nhim v của đơn v.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực
hoạt động và thực thi, k năng xử các nh huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thc
hiện ng vic theo v trí việcm.
• Hiểu và vận dng đưc các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghn cứu, y dựng c i liệu, đề
i, đ án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng c kiến thc bản ng cao về ngành,
lĩnh vc; có kỹ ng thuyết trình, ging dy, ng dn nghip
v v nnh, nh vc.
Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thut y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu ca v t việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
322
Tổ chc thc hin công việc
2-3
Soạn tho và ban nh văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phi hp
2-3
Sử dng ngoi ng
2
Sử dụng công ngh tng tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
Khả ng tham mưu y dựng c n bản
(theo nhim v ca v t việc làm)
2-3
Khả năng hưng dn thc hin các văn bn
(theo nhim v ca v t việc làm)
2-3
Khả ng kiểm tra vic thc hiện c văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả ng thẩm định, p ý các n bản
(theo nhim v ca v t việc làm)
2-3
Kh ng thực hin hot động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việcm)
2-3
Nhóm ng lực qun
duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý ngun lc
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về
quản thy li, đê điều, phòng
chống thiên tai nước sạch ng
thôn
vị trí việc làm: TN-NVCN-45
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm vic: Png Nông nghip PTNT huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca Nhà
c; c văn bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo,
ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vc thu li, đê điều và phòng chống thiên tai.
1. Mục tiêu v trí việc làm
ng dn, kim tra vic thc hiệnc quy định ca y ban nn dân huyn v
phân cấp qun c công trình thủy lợi và chương trình mục tiêu cấp, thoát nước
ng thôn trên địa n huyện; ng dn, kim tra v việc xây dựng, khai thác, sử
dng bảo v c công trình thủy li trên địa bàn huyn; t chc thc hiện chương
trình, mục tiêu cấp, tht nước ng tn đã đưc phê duyệt. Hướng dn, kim tra và
chịu trách nhiệm v y dựng, khai thác, bảo v công trình phòng, chng thn tai;
y dựng phương án, kế hoch, biện pp tổ chc thc hin vic phòng, chng
thn tai trên địa bàn huyn theo quy đnh ca pp luật.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
ng vic
Công việc c th
323
2.1
Xây dựng n
bn.
1. Tham mưu xây dựng chương
trình, kế hoch v nh vực thu li
trình Chủ tch Ủy ban nhânn
huyn quyết định tổ chc thc
hiện chương trình, kế hoạch đó.
2. Thamu xây dựngc văn
bn quy phm pháp lut ca huyn
v nh vực thu li; kiến ngh sa
đổi, b sung cácn bn quy phm
pháp luật, c chế độ, chính ch
thuộc nh vực thu li, đề điều
phòng chống thn tai.
3. kh năng nghiên cứu, đ
xuất, y dựng, góp ý c n bản
quy phm pháp luật và c chương
trình, kế hoch, đề án, c giải
pháp phc v cho ng c quản
nhà nước v nh vực thu li, đề
điều phòng chống thiên tai liên
quan đến ngành thanh tra địa
n quản lý.
c quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính
ch, cơng tnh, dự án,
đề án đưc cp thẩm
quyn tng qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện c văn bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn
triển khai thực hiện văn bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án về lĩnh
vực thuỷ lợi, đề điều phòng
chống thn tai thuộc phạm vi
quản của quan, đơn vị hoặc
của địa phương theo phân công
của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu
quả quản vthuỷ lợi, đề điu và
phòng chống thn tai phạm vi
quản của quan, đơn vị hoặc
của địa phương.
Kế hoạch văn bản
triển khai, hướng dẫn
chuyên môn nghiệp vụ
được hoàn thành đúng
tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
324
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện c văn bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kim
tra vic thc hiện c n bn quy
phạm pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính ch, chế
độ, chương trình, dự án, đề án
chuyên môn, nghip v v nh vực
thu li, đề điu phòng chng
thn tai thuc phm vi qun lý của
quan, đơn vị hoc ca địa
phương theo phân ng của lãnh
đạo quan, đơn v.
- Báo cáo kết qu kim tra
phản ánh đầy đ ni dung
thông tin theo u cầu,
chính xác kịp thi.
- Ni dung o cáo tổng
kết, đánh giá kịp thi, đề
xut giải pháp, biện pp,
đưc cp thm quyn
phê duyt.
2.4
Tham gia thm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý cácn
bn quy phạm pháp luật, chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính
ch, chế độ, chương trình, dự án,
đề án chuyên n, nghiệp v v
lĩnh thu li, đề điều phòng
chống thn tai thuc phm vi qun
của cơ quan, đơn v hoc của địa
phương theo phân ng của nh
đạo quan, đơn v.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
chất ng do ngưi ch
trì giao.
2.5
Thc hin các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp v.
Ch trì hoc tham gia t chc trin
khai thc hin c hoạt động
chuyên n nghip v theo nhim
v đưc phân ng về lĩnh vực
thu li, đề điu phòng chng
thn tai.
Đm bảo quy trình công
c và theo đúng kế hoch
v tiến độ, cht ợng
hiu qu công vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp vi c đơn vị liên quan
tham u hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
nh vực nhim v đưc phân ng.
Ni dung phi hp được
hoàn tnh đt chấtng,
theo đúng tiến độ kế
hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc hp liên quan
đến nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo phân ng.
Tham d đầy đủ, chun b
i liệu và ý kiến phát biu
theo u cầu.
2.8
Xây dựng thc hin kế hoch công c năm, quý,
tháng, tuần ca cá nn.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
ngc của đơn vị,
quan và nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. n trong
Đưc quản trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
325
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ
trách (nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
Các quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, t chức quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp PTNT
- Trung tâm Dch v Nông nghiệp
- UBND c , thị trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có ln quan.
Cung cấp c tng tin theo u cu.
• Thu thập c thông tin cn thiết cho vic
thc hin ng việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4.Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điềunh ca t chc trong phm vi nhim
v được giao theo quy đnh.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuộc hp trong và ngi quan theo sự pn công của cp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghiệp đi hc tr lên Nhóm ngành hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: ng ngh k thut ng trình y dựng, ng
ngh k thuật xây dựng, Công nghệ k thut vt liu xây dựng,
K thuậty dựng, K thuật công trìnhy dng, K thut xây
dng ng trình thuỷ, K thuật sở h tng, K thuật i
nguyênc, K thut cấp thoát nưc hoặc chuyên ngành kc
phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp thẩm quyn quy
định.
Bi ng, chng ch
• Có chng ch bồing kiến thc, k ng quản nhà c
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm túc chấp nh chủ
trương, cnhch của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy định
ca cơ quan.
Tinh thần tch nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hp
ng c tốt.
326
Trung thực, thng thn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lực trong ng vic.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cầu khác
khả ng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra
thẩm định c ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch,
giải pháp đối với c vấn đề thc tin liên quan trong phm vi
chứcng, nhiệm v đưc giao.
• Có kh ng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đưng li ca Đảng, chính ch pháp luật ca N
c lĩnh vực ng tác được phân ng.
khả ng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết c vấn đề thc tin liên quan
đến chc ng, nhim v của đơn v.
• Hiểu và vn dng đượcc kiến thc chuyên môn v lĩnh vc
hoạt động và thực thi, k năng xử các nh huống trong quá
trình hướng dn, kim tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thc
hiện ng vic theo v trí vic m.
• Hiểu và vận dng đưc các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghn cứu, y dựng c i liệu, đề
i, đ án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng c kiến thc bản ng cao về ngành,
nh vực; có kỹ ng thuyết trình, ging dy, ng dn nghip
v v nnh, nh vc.
Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thut y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu ca v t việc m.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chc thc hin công việc
2-3
Soạn tho và ban nh văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phi hp
2-3
Sử dng ngoi ng
2
Sử dụng công ngh tng tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
Khả ng tham mưu y dựng c n bản
(theo nhim v ca v t việc làm)
2-3
Khả năng hưng dn thc hin các văn bn
(theo nhim v ca v t việc làm)
2-3
327
Khả ng kiểm tra vic thc hiện c văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả ng thẩm định, p ý các n bản
(theo nhim v ca v t việc làm)
2-3
Kh ng thực hin hot động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việcm)
2-3
Nhóm ng lực qun
duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý ngun lc
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về
quản chấtng, chế biến phát
trin th trưng
vị trí việc làm: TN-NVCN-46
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc:Phòng Nông nghiệp PTNT huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut của N
c; c n bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo,
ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn v nh
vc quản lý chất lưng, chế biến phát trin th trưng.
1. Mục tiêu v trí việc làm
ng dn kim tra vic thc hin quy hoch, kế hoạch cơ chế, cnh ch nh
vc phát triển nh vực quản lý chất ng, chế biến phát triển th trường.T chc
thc hiệnc văn bản quy phạm pháp luật, quy hoch, kế hoạch, chương trình, đề án,
d án, tiêu chuẩn, quy chun k thuật, định mc kinh tế - k thuật đã được cp
thm quyền ban nh hoặc p duyt thuc nh vực quản chất ng, chế biến và
phát triển th trường.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
ng vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng n
bn.
1. Tham mưu xây dựng chương
trình, kế hoch v qun cht
ng, chế biến và phát triển th
trưng tnh Chủ tch y ban nhân
n huyn quyết định tổ chc
thc hin chương trình, kế hoch
đó.
2. Thamu xây dựngc văn
bn quy phm pháp lut ca huyn
v quản chất ng, chế biến và
c quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính
ch, cơng tnh, dự án,
đề án đưc cp thẩm
quyn tng qua.
328
phát trin th trưng; kiến ngh sa
đổi, b sung cácn bn quy phm
pháp luật, c chế độ, chính ch
thuộc nh vực quản chất ng,
chế biến phát trin th trường.
3. kh năng nghiên cứu, đ
xuất, y dựng, góp ý c n bản
quy phm pháp luật và c chương
trình, kế hoch, đề án, c giải
pháp phc v cho ng c quản
nhà c v nh vực quản cht
ng, chế biến và phát triển th
trưng liên quan đến ngành thanh
tra và địa n quản .
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện c văn bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn
triển khai thực hiện văn bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dán, đề án vlĩnh
vực quản cht ợng, chế biến
pt triển thị tờng thuộc phạm
vi quản lý của cơ quan, đơn v
hoặc của địa phương theo phân
công của lãnh đạo quan, đơn
vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu
quả qun lý cht ợng, chế biến
phát trin thị trường phạm vi quản
của quan, đơn vị hoặc của
địa phương.
Kế hoạch văn bản
triển khai, hướng dẫn
chuyên môn nghiệp vụ
được hoàn thành đúng
tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện c văn bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kim
tra vic thc hiện c n bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chế
độ, chương trình, dự án, đề án
chuyên môn, nghip v v nh vực
quản lý chất lượng, chế biến
phát triển th trưng thuc phm vi
quản của quan, đơn vị hoc
ca địa pơng theo pn công của
nh đạo quan, đơn v.
- Báo cáo kết qu kim tra
phản ánh đầy đ ni dung
thông tin theo u cầu,
chính xác kịp thi.
- Ni dung o cáo tổng
kết, đánh giá kịp thi, đề
xut giải pháp, biện pp,
đưc cp thm quyn
phê duyt.
329
2.4
Tham gia góp ý
c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý cácn
bn quy phạm pháp luật, chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính
ch, chế độ, chương trình, dự án,
đề án chuyên n, nghiệp v v
nh vực quản cht ng, chế
biến pt triển th trưng thuc
phm vi qun của quan, đơn
v hoc ca địa phương theo phân
ng của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
chất ng do ngưi ch
trì giao.
2.5
Thc hin các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp v.
Ch trì hoc tham gia t chc trin
khai thc hin c hoạt động
chuyên n nghip v theo nhim
v đưc phân ng về lĩnh vực
quản lý chất lượng, chế biến
phát triển th trường.
Đm bảo quy trình công
c và theo đúng kế hoch
v tiến độ, cht ợng
hiu qu công vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp vi c đơn vị liên quan
tham u hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
nh vực nhim v đưc phân ng.
Ni dung phi hp được
hoàn tnh đt chấtng,
theo đúng tiến độ kế
hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc hp liên quan
đến nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo phân ng.
Tham d đầy đủ, chun b
i liệu và ý kiến phát biu
theo u cầu.
2.8
Xây dựng thc hin kế hoch công c năm, quý,
tháng, tuần ca cá nn.
y dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
ngc của đơn vị,
quan và nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. n trong
Đưc quản trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ
trách (nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, t chức quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp PTNT
- Trung tâm Dch v Nông nghiệp
- UBND c , thị trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có ln quan.
Cung cấp c tng tin theo u cu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hin ng việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
330
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điềunh ca t chc trong phm vi nhim
v được giao theo quy đnh.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia c cuộc hp trong ngi cơ quan theo sự pn công của cp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghip đại hc tr n nm nnh hoặc ngành hoc
chuyên ngành: ng ngh thc phm; K thut thc phm;
ng nghệ sau thu hoạch; Công nghệ chế biến thu sản, đảm
bo chất lượng an toàn thực phm.hoc chuyên nnh khác
phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp thẩm quyn quy
định.
Bi ng, chng ch
• Có chng ch bồing kiến thc, k ng quản nhà c
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm cht cá nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm túc chấp nh chủ
trương, cnhch của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy định
ca cơ quan.
Tinh thần tch nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hp
ng c tốt.
Trung thực, thng thn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lực trong công vic.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cầu khác
khả ng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra
thẩm định c ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch,
giải pháp đối với c vấn đề thc tin liên quan trong phm vi
chứcng, nhiệm v đưc giao.
• Có kh ng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đưng li ca Đảng, chính ch pháp luật ca N
331
c lĩnh vực ng tác được phân ng.
khả ng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chc ng, nhim v của đơn v.
• Hiểu và vn dng đưc các kiến thc chuyên môn về nh vc
hoạt động và thực thi, k năng xử các nh huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thc
hiện ng vic theo v trí vic m.
• Hiểu và vận dng đưc các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghn cứu, y dựng c i liệu, đề
i, đ án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng c kiến thc bản ng cao về ngành,
nh vực; có kỹ ng thuyết trình, ging dy, ng dn nghip
v v nnh, nh vc.
Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thut y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu ca v t việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chc thc hin công vic
2-3
Soạn tho và ban nh văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phi hp
2-3
Sử dng ngoi ng
2
Sử dụng công ngh tng tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
Khả ng tham mưu y dựng c n bản
(theo nhim v ca v t việc làm)
2-3
Khả năng hưng dn thc hin các văn bn
(theo nhim v ca v t việc làm)
2-3
Khả ng kiểm tra vic thc hiện c văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả ng thẩm định, p ý các n bản
(theo nhim v ca v t việc làm)
2-3
Kh ng thực hin hot động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việcm)
2-3
Nhóm ng lực qun
duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý ngun lc
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về
pt triển ng thôn
vị trí việc làm: TN-NVCN-47
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Png Nông nghip PTNT huyn Trc Ninh
332
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca Nhà
c; c văn bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo,
ng dn của Trung ương, ca tnh, ca huyn v pt
trin nông thôn.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham u y dựng chương trình, kế hoạch ng c của Ban ch đạo huyn;
y dựng kế hoch thc hin Cơng trình y dựng nông thôn; kế hoch phi hp
ch đạo, kiểm tra, giám sát hướng dẫn c cơ quan, đơn vị, địa phương trin khai
thc hin Cơng trình.Tham mưu xây dựng kế hoch vn, phân bổ gm sát nh
nh thực hin vn ngân sách các nguồn vn huy động khác để xây dựng ng
thôn mới trên địa bàn; tng hợp, o cáo kết qu thc hin Chương trình trên địa n
huyn, đ xut gii pp nhm tháo g nhng vn đ mới phát sinh, khó kn đ thc
hiện hiệu qu Cơng trình; tổ chức thông tin, tuyên truyn, đào tạo, tp hun, bi
ng công tác phát triển nông thôn cho đội ngũ cán bộ các cấp.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh g
hn tnh công vic
Nhim v, mng
ng vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng n
bn.
1. Tham u y dựng chương trình,
kế hoch v pt triển nông tn trình
Ch tch y ban nhân dân huyn quyết
định tổ chc thc hin chương
trình, kế hoch đó.
2. Tham u xây dựng c n bản
quy phạm pháp luật ca huyn v phát
trin nông thôn; kiến ngh sa đổi, b
sung c văn bn quy phạm pháp lut,
c chế độ, chính ch về phát triển
ng thôn.
3. kh ng nghiên cứu, đề xut,
y dựng, góp ý các n bản quy phm
pháp luật c chương trình, kế
hoạch, đề án, c giải pháp phc v
cho ng tác xây dựng pt triển
ng thôn.
Đm bo quy trình
ng tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất ợng hiệu qu
ng vic.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện c văn bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm
pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án về lĩnh vực phát triển ng
thôn thuộc phạm vi quản của
Kế hoạch và văn bản
triển khai, hướng dẫn
chuyên môn nghiệp vụ
được hoàn thành đúng
tiến độ; nội dung
hướng dẫn hiệu quả,
333
quan, đơn vị hoặc của địa phương
theo phân công của lãnh đạo cơ quan,
đơn vị.
- Hướng dẫn, theo i việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để
nâng cao hiệu lực, hiệu quả phát triển
ng thôn phạm vi quản lý của cơ
quan, đơn vị hoặc của địa phương.
chất lượng, được cấp
thẩm quyền phê
duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện c văn bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kim tra
vic thc hin c n bản quy phm
pháp luật, chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chế độ, chương
trình, dự án, đề án chuyên môn, nghip
v v lĩnh vực phát triển nông thôn
thuc phm vi qun của quan,
đơn vị hoc của địa phương theo pn
ng của lãnh đạo quan, đơn vị.
- o o kết qu kim
tra phn ánh đầy đủ ni
dung thông tin theo u
cu, chính c kp
thi.
- Nội dung o o tổng
kết, đánh giá kịp thi,
đề xut gii pp, bin
pháp, đưc cp có thẩm
quyn p duyt.
2.4
Tham gia góp ý
c n bản.
Tham gia thẩm định, p ý c n
bn quy phạm pháp lut, chiến c,
quy hoch, kế hoạch, chính sách, chế
độ, chương trình, dự án, đề án chuyên
môn, nghip v v nh vực pt trin
ng thôn thuc phm vi qun của
quan, đơn vị hoc ca địa phương
theo phân công của lãnh đạo quan,
đơn vị.
Ni dung tham gia
thẩm định, p ý đưc
hoàn tnh theo đúng
kế hoch, cht lượng do
ngưi ch t giao.
2.5
Thc hiện c
hoạt động chuyên
môn, nghiệp v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin
khai thc hiện các hoạt động chuyên
môn nghiệp v theo nhim v đưc
phân ng về nh vực phát triển ng
thôn.
Đm bo quy trình
ng tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất ợng hiệu qu
ng vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị ln quan tham
mưu hoạch định thc thi cnh ch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim
v được phân ng.
Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b i liệu ý kiến pt
biểu theo yêu cu.
2.4
Xây dựng thực hin kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần ca cá nn.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng tác của đơn
v, quan và nhim v
334
đưc giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3.Các mi quan h công việc
3.1. n trong
Đưc quản trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ
trách (nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, t chức quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp PTNT
- Trung tâm Dch v Nông nghiệp
- UBND c , thị trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có ln quan.
Cung cấp c tng tin theo u cu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hin ng việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điềunh ca t chc trong phm vi nhim
v được giao theo quy đnh.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia c cuộc hp trong và ngi cơ quan theo sự pn công của cp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghip đại hc tr lên: Nhóm ngành hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: Kinh tế, Kinh tế ng nghiệp, Phát triển ng
thôn hoặc chuyên ngành kc php theo yêu cầu nhim v
ca cp thm quyền quy định.
Bi ng, chng ch
• Có chng ch bồing kiến thc, k ng quản nhà c
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm chất nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm túc chấp nh chủ
trương, cnhch của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy định
ca cơ quan.
Tinh thần tch nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hp
335
ng c tốt.
Trung thực, thng thn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lực trong công vic.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cầu khác
khả ng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra
thẩm định c ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch,
giải pháp đối với c vấn đề thc tin liên quan trong phm vi
chứcng, nhiệm v đưc giao.
• Có kh ng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đưng li ca Đảng, chính ch pháp luật ca N
c lĩnh vực ng tác được phân ng.
khả ng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chc ng, nhim v của đơn v.
• Hiểu và vn dng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực
hoạt động và thực thi, k năng xử các nh huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thc
hiện ng vic theo v trí vic m.
• Hiểu và vận dng đưc các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghn cứu, y dựng c i liệu, đề
i, đ án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng c kiến thc bản ng cao về ngành,
nh vực; có kỹ ng thuyết trình, ging dy, ng dn nghip
v v ngành, nh vc.
Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thut y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu ca v t việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chc thc hin công việc
2-3
Soạn tho và ban nh văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phi hp
2-3
Sử dng ngoi ng
2
Sử dụng công ngh tng tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
Khả ng tham mưu y dựng c n bản
(theo nhim v ca v t việc làm)
2-3
336
Khả năng hưng dn thc hin các văn bn
(theo nhim v ca v t việc làm)
2-3
Khả ng kiểm tra vic thc hiện c văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Khả ng thẩm định, p ý các n bản
(theo nhim v ca v t việc làm)
2-3
Kh ng thực hin hot động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việcm)
2-3
Nhóm ng lực qun
duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý ngun lc
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên
viên về khoáng sn
vị trí việc làm: TN-NVCN-48
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: PngTài nguyên Môi tng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pp luật của Nhà
c;cn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo,
ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vc khng sn.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đề án về lĩnh vực khoáng sản; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi
các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hn tnh công
việc
Mảng công việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản
1. Tham gia y dựng c n bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban nh
của HĐND, UBNDhuyện v quản i
nguyên khoáng sản
2. Soạn thảo quy định cụ thể, văn bản
triển khai thc hiện chỉ thị, quyết định,
kế hoạch của ND, UBND huyệnv
Quản i nguyên khng sảntheo
nhiệm vụ được pn công.
Quy định, n bản
thuộc nh vực Quản
i nguyên khoáng
sản được hn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo cht
ợng theo yêu cầu
của nời chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thc
1. ớng dn nghiệp vụ cho các đơn v
liên quan được phân công theo i.
Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp v
337
hiện c văn bản.
2. ớng dẫn nghip vcho công chc
người dân liên quan.
để c đơn vị liên
quan có khả ng
thc hiện ng việc
chính xác, kịp thi.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic thực
hiện c văn bản.
Tchức theo i, kiểm tra o cáo
tình nh về kết quả thực hiện thông ,
chỉ thị, quyết định, kế hoạch của UBND
huyn về quản i nguyên khng
sảntrong nh vực được phân ng, đề
xuất ch trương biện pháp chấn
chỉnh.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra, đánh g
có đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, đưc
cấp thẩm quyền phê
duyt xử .
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, p ýc quy định
của n bản pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, cnh ch, cơng
trình, dự án, đề án liên quan đến về nh
vực khng sn .
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
ợng do ni chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tchc triển khai
thc hiện c hoạt động chuyên môn,
nghiệp v theo nhiệm vụ được phân
ng.
Đảm bảo quy trình
ng c và theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
cht ợng hiệu
qucông việc.
2.6
Phối hợp công tác
Chđộng phối hợp vi c cơ quan, đơn
vị ln quan phối hợp với các ng
chc khác triển khai công vic, làm
đúng thẩm quyền và trách nhiệm được
giao.
ng vic, nhim vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan h
ng tác tích cực theo
đúng quy chế, quy
định phối hợp ng
c.
2.7
Thực hin chế độ
hội họp
Được tham dự c cuộc họp ln quan
đến công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi
thông tin triển khai
thc hiện theo kết
luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch côngc năm, q, tng,
tuần của nn.
Kế hoạch được xây
dựng trên sở nội
dung kế hoạch công
c của đơn vị
được thực hiện theo
đúng tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
Quan hệ phối hợp trc
Các đơn vị phối hợp cnh
338
kiểm duyệt kết quả bởi
tiếp trong đơn v
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ
trách (nếu )
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan tchc quan hệ chính
Bản chất quan h
-Sở Tài nguyên Môi trường.
- UBND c , thị trấn.
- c Hội, doanh nghip, tổ chức
liên quan.
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện ng việc chuyên môn.
Thực hiện các o cáo theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện ng việc.
Phối hợp y dựng c n bản quản của
quan ớng dn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai c công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong công c quản i nguyên khoáng sản.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chđạo điều hành của đơn vtrong phạm
vi nhiệm vđược giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin phục
vụ cho nhiệm vụ đưc giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại tr n nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản lý đất đai, Địa chính, Kỹ thuật địa chính, Kỹ thut
trc địa - bản đồ, Luật, Địa chất học hoc chuyên nnh khác phù
hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ng, chng
ch
chứng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng quản nhà ớc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm c chấp nh ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà c, quy định
của cơ quan.
- Tinh thn tch nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
339
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- kh năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định c chủ trương, cnh sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức ng,
nhiệm vụ được giao.
- Có khả ng cụ thể a và tổ chức thực hin hiệu quả c ch
trương, đưng lối của Đảng, cnh sách pp luật của Nhàớc
nh vực ng tác được phân công.
khng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đ thực tiễn liên quan đến chc
ng, nhim vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng đưc các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá
trình ớng dẫn, kim tra, giám t, tham mưu, đề xuất thực
hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu vận dụng đưc c kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghn cứu, xây dựng các i liệu, đề tài,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao về nnh, lĩnh
vực; có kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh
n bản o công việc theo yêu cu của vị trí việc làm.
5.2 Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếpng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụng công nghthông tin
Nhómng lực chuyên
môn
Khng tham mưu xây dựng c n bản
2-3
Khng ớng dẫn thực hin c văn bản
2-3
Khng kim tra vic thực hiện c n
bản
2-3
Khng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
340
Khng thc hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực qun
duy chiến ợc
1-2
Quản sthay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lc
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên
v đo đạc bản đồ
vị trí việc làm: TN-NVCN-49
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc:PhòngTài nguyên Môi trường huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca Nhà
c; c văn bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo,
ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn v nh
vc đo đạc bản đ.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đề án về lĩnh vực đo đạc và bản đồ; chủ trì, tổ chức triển khai
thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản
1. Tham gia y dựng các văn bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban
nh của HĐND, UBND huyện v
đo đạc, bản đ.
2. Soạn thảo quy định cụ th, n
bản triển khai thực hiện chỉ thị,
quyết định, kế hoạch của HĐND,
UBND huyện về đo đạc, bản đồ
theo nhiệm vụ được phân công.
Quy định, n bản thuộc
nh vực Quản lý đất đai
được hn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
cht ợng theo yêu cầu
của nời chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện c văn bản.
1. Hướng dẫn nghiệp vụ cho c
đơn vị liên quan được phân ng
theo i.
2. ớng dẫn nghiệp vcho công
chc người dân có liên quan.
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để các
đơn vị liên quan kh
ng thực hiệnng việc
chính xác, kịp thi.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic thực
hiện c văn bản.
T chức theo i, tham gia kiểm
tra o o tình hình về kết qu
thc hiện thông , chthị, quyết
định, kế hoạch của UBND huyện
về đo đạc, bản đồ trong lĩnh vực
Văn bản báo o kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thi; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyn phê duyệt xử.
341
được phân công, đề xuất ch
trương biện pháp chấn chỉnh.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các
quy định của n bản pháp lut,
chiến c, quy hoch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến v nh vực đo
đạc và bản đồ.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
cht lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức trin
khai thc hiện c hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được pn công.
Đảm bảo quy trình ng c
theo đúng kế hoch về
tiến độ, chất lượng hiệu
qucông việc.
2.6
Phối hợp công tác
Ch động phối hợp với các
quan, đơn vị ln quan và phối hp
với c ng chc khác trin khai
ng việc, làm đúng thẩm quyn
và trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công c tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công c.
2.7
Thực hiện chế độ
hội họp
Được tham dự các cuộc họp ln
quan đến công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thực hiện theo
kết luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dng
trên sở nội dung kế
hoạch ng tác của đơn vị
được thực hiện theo
đúng tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách (nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan tchc quan hệ chính
Bản chất quan h
-Sở Tài nguyên Môi trường.
- UBND c , thị trấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức
liên quan.
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện ng việc chuyên môn.
Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thc
hiện ng việc.
342
Phối hợp y dựng các văn bản quản lý của
quan ớng dn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai c công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công vic được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong công c quản đất đai.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phạm
vi nhiệm vđược giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độc thc của thông tin phục
vụ cho nhiệm vụ đưc giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại trnnhóm nnh hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Qun đất đai, Địa cnh, Kỹ thuật địa chính, Kỹ thuật
trc địa - bản đồ, Trắc địa, Luật hoặc chuyên ngành khác phù
hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ng, chứng
ch
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thc, kỹ năng quản nhà nước
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, cnh sách của Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi ng việc, với tp thể, phối hợp
ng c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khả ng tham mưu, xây dựng, thc hiện, kiểm tra thm
địnhc chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii pháp
đối với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức ng,
nhiệm vụ được giao.
- Có khả ng cụ thể a tchức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính ch pháp lut của Nhà nước
lĩnh vực công c được pn công.
343
khả năng đxuất những chtrương, y dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến
chc năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ ng xử các nh huống trong quá
trình ớng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực
hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề i,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụngc kiến thức bản ng cao về ngành, nh
vực; có kỹng thuyết trình, giảng dạy,ớng dẫn nghiệp vụ v
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành
n bản o công việc theo yêu cu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm ng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếpng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụng công nghthông tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
Khng tham mưu xây dựng c n bản
2-3
Khng ớng dẫn thực hiện các n bản
2-3
Khả ng kiểm tra việc thc hiện c n
bản
2-3
Khng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
• Kh ng thực hiện hot động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm ng lực
quản
duy chiến ợc
1-2
Quản sthay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lc
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên
vị trí việc làm: TN-NVCN-50
344
viên về Qun đất đai
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: PngTài nguyên Môi tng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pp luật của Nhà
c;cn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo,
ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vc quản lý đất đai.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia y dựng chế độ cnh ch về nh vực qun lý đất đai; trc tiếp thc
thi các nhiệm v chuyên môn theo mng công việc được pn công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản
1. Tham gia y dựng các văn bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban
nh của HĐND, UBND huyện v
Quản đất đai.
2. Soạn thảo quy định cụ th, n
bản triển khai thực hiện chỉ thị,
quyết định, kế hoạch của HĐND,
UBND huyện về Quản đất đai
theo nhiệm vụ được phân công.
Quy định, văn bản thuộc lĩnh
vực Quản lý đất đai được
hoàn tnh theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
ợng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện c văn bản.
1. Hướng dẫn nghiệp vụ cho c
đơn vị liên quan được phân ng
theo i.
2. ớng dẫn nghiệp vcho công
chc người dân có liên quan.
Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp vụ để c
đơn vị ln quan có khả năng
thc hiện ng việc chính
c, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic thực
hiện c văn bản.
Tổ chức theo i, tham gia kiểm
tra o o tình hình về kết qu
thc hiện thông , chthị, quyết
định, kế hoạch của UBND huyện
về Quản đất đai trong lĩnh vực
được phân công, đề xuất ch
trương biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản o o kết qu
kiểm tra, đánh giá có đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyt xử .
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các
quy định của n bản pháp lut,
chiến c, quy hoch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến về lĩnh vực
quản đt đai.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn tnh
theo đúng kế hoạch, chất
ợng do nời chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức trin
khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được pn công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
qucông việc.
345
2.6
Phối hợp công tác
Ch động phối hợp với các
quan, đơn vị ln quan và phối hp
với c công chc khác trin khai
ng việc, làm đúng thẩm quyn
trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công c.
2.7
Thực hiện chế độ
hội họp
Được tham dự các cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch đưc xây dựng
trên cơ sở nội dung kế hoch
ng c của đơn vị được
thc hin theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ
trách (nếu )
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan tchc quan hệ chính
Bản chất quan h
-Sở Tài nguyên Môi trường.
- UBND c , thị trấn.
- c Hội, doanh nghip, tổ chức
liên quan.
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện ng việc chuyên môn.
Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện ng việc.
Phối hợp y dựng c n bản quản của
quan ớng dn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai c công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong công c quản đất đai.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phạm
vi nhiệm vđược giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độc thc của tng tin phục
vụ cho nhiệm vụ đưc giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
346
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đi tr lên nm ngành hoặc nnh hoặc chuyên
ngành: Qun đất đai, Địa cnh, Kỹ thut địa cnh, Kỹ thuật
trc địa - bản đồ, Trắc địa, Luật hoặc chuyên nnh khác phù hợp
theo u cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ng, chng
ch
Có chứng chbồi dưỡng kiến thc, kỹ ng quản nhà c
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, cnh sách của Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi ng việc, với tp thể, phối hợp
ng c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khả ng tham mưu, xây dng, thực hiện, kiểm tra và thẩm
định c chủ trương, chính ch, nghquyết, kế hoạch, giải pháp
đối với c vấn đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
- kh ng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của N ớc
lĩnh vực công c được pn công.
khng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội
bộ và giải pp giải quyết các vấn đthực tiễn liên quan đến
chc năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức chuyên môn về nh vc
hoạt động thc thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kim tra, giám t, tham mưu, đề xuất thực
hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghn cứu, xây dựng các i liu, đề i,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thc cơ bản nâng cao về ngành, lĩnh
vực; có kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh tho các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh
n bản o công việc theo yêu cu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
347
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếpng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụng công nghthông tin
Nhómng lực chuyên
môn
Khng tham mưu xây dựng c n bản
2-3
Khng ớng dẫn thực hin các văn bản
2-3
Khng kim tra việc thc hiện các văn
bản
2-3
Khng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Khng thc hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực quản
duy chiến ợc
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lc
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việcm: Chun viên v
bo tồn thiên nhn và đa dạng sinh
hc
vị trí việc làm: TN-NVCN-51
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: PhòngTài nguyên và Môi tng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pp luật của Nhà
c;cn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo,
ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vc bo tn thiên nhn và đa dạng sinh hc.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ cnh sách v nh vực bo tn thiên nhn đa dạng
sinh hc; trc tiếp thc thi các nhim v chuyên môn theo mảngng việc được phân
ng.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ th
348
2.1
Xây dựng n
bản
1. Tham gia y dựng các văn bản
ớng dẫn thuộc thm quyền ban
nh của HĐND, UBND huyện v
bo tn thiên nhiên và đa dạng
sinh hc.
2. Soạn thảo quy định cụ thể, n
bản triển khai thực hiện chỉ thị,
quyết định, kế hoạch của ND,
UBND huyện về bo tn thiên
nhn đa dng sinh hc theo
nhiệm vụ được pn công.
Quy định, n bản thuộc
nh vc quản lý môi trường
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
cht ợng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thc
hiện c văn bản.
1. Hướng dẫn nghiệp vụ cho các
đơn vị liên quan được phân ng
theo i.
2. ớng dẫn nghiệp vcho công
chc người dân có liên quan.
Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp vụ để các
đơn vị liên quan kh
ng thc hiện công việc
chính xác, kịp thi.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic thực
hiện c văn bản.
Tchức theo i, kim tra báo
o tình hình vkết quả thực hiện
thông tư, chỉ thị, quyết định, kế
hoạch của UBND huyện v bo
tn thn nhn đa dng sinh
hc trong lĩnh vực được phân
ng, đề xuất chtrương biện
pháp chấn chỉnh.
Văn bản o o kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyn phê duyệt xử.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các
quy định của n bản pháp luật,
chiến c, quy hoch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến về lĩnh vực
bo tn thiên nhiên và đa dạng
sinh hc.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hn tnh
theo đúng kế hoch, chất
ợng do nời chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chc triển
khai thực hiện c hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được pn công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch về
tiến độ, chất ợng và hiu
qucông việc.
2.6
Phối hợp công tác
Ch động phối hợp với các cơ
quan, đơn vị ln quan và phối hợp
với c ng chức khác triển khai
ng việc, m đúng thẩm quyền
trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ ng c ch
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công c.
2.7
Thực hin chế độ
hội họp
Được tham dự c cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân ng.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp.
349
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng
trên sở nội dung kế
hoạch công c của đơn v
được thực hiện theo đúng
tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng ph
trách (nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn
vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan tchc quan hệ cnh
Bản chất quan h
- Sở Tài nguyên i trường tỉnh.
- UBND c , thị trấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức
liên quan.
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện ng việc chuyên môn.
Thực hiện các o cáo theo yêu cu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện ng việc.
• Phối hợp y dựng c n bản quản của cơ
quan ớng dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai c công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động v phương pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong công c quản môi trường.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điềunh của đơn vị trong phm vi
nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh g mc độ c thc của thông tin phục
vụ cho nhiệm vụ đưc giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học tr n nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản i nguyên môi trường, Khoa học môi trường,
ng nghệ k thuật môi tờng, Kthuật môi tờng, Quản môi
trường hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo u cầu nhiệm vụ
của cp có thẩm quyền quy định.
350
Bồi ng, chng
ch
• Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nớc đối
với công chức ngạch chuyên vn vàơng đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, cnh sách của Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi ng việc, với tp thể, phối hợp
ng c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thc hiện, kiểm tra thẩm
định c chủ trương, cnh ch, nghquyết, kế hoạch, giải pháp
đối với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
- khng cụ th a tchc thc hiện hiệu quc ch
trương, đường lối của Đảng, cnh ch pháp lut của Nhà ớc
nh vực ng tác được phân công.
khả ng đề xut nhng chủ trương,y dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết c vấn đề thc tin liên quan đến chc
ng, nhim vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động và thc thi, kỹng x lý c nh huống trong q trình
ớng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đxut thực hiện
ng việc theo vị t việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, y dựng c tài liệu, đề tài, đ
án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức bản ng cao về ngành, nh
vực; có kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vv
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh
n bản o công việc theo yêu cu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếpng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
351
- Sử dụng ngoại ng
2
- Sử dụng công nghthông tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
- Khả ng chủ trì tham u xây dựng c
n bản
2-3
- Khng ớng dẫn thực hiện các n bản
2-3
- Khả ng kiểm tra việc thực hiện c n
bản
2-3
- Khng phối hợp thc hiện c n bn
2-3
- Khng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Nhóm năng lực quản
- duy chiến ợc
1-2
- Quản sthay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên V trí việcm: Chun viên v
môi trường
vị trí việc làm: TN-NVCN-52
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài nguyên i trưng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pp luật của Nhà
c;cn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo,
ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vc quản lý môi trưng.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ cnh ch về nh vực quản môi trưng; trc tiếp
thc thi c nhim v chuyên môn theo mảng ng việc đưc phân ng.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản
1. Tham gia y dựng cácn bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban
nh của HĐND, UBND huyện
về quản môi trường.
2. Soạn tho quy định cụ th, n
bản triển khai thực hiện ch thị,
quyết định, kế hoạch của HĐND,
UBND huyện về Qun môi
trường theo nhiệm v được phân
ng.
Quy định, n bản thuộc nh
vực quản lý môi trường được
hoàn tnh theo đúng tiến độ
kế hoch, đảm bảo chất
ợng theo yêu cu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện c văn bản.
1. ng dẫn nghip vụ cho c
đơn vị liên quan được phân ng
theo i.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho ng
chc người dân có liên quan.
Truyền đạt được các nội
dung về nghip v đ các
đơn vị liên quan kh năng
thc hiện ng việc chính
c, kịp thời.
352
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện c văn bản.
Tchức theo dõi, kiểm tra và o
o tình nh v kết quả thc hiện
thông , chỉ thị, quyết định, kế
hoạch của UBND huyện về quản
i trường trong lĩnh vực được
phân ng, đề xut chủ trương
biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản o o kết qu
kiểm tra, đánh g đ
xuất kịp thời; đúng kế hoch,
được cấp thẩm quyền phê
duyt xử .
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các
quy định của n bn pháp luật,
chiến ợc, quy hoch, kế hoch,
chính ch, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến về nh vực
quản môi tờng.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
ợng do nời chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tchc triển
khai thực hiện c hot động
chuyên n, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được pn công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất ng hiệu
qucông việc.
2.6
Phối hợp công tác
Ch động phối hợp với các
quan, đơn vliên quan và phối hp
với c ng chức khác triển khai
ng việc, làm đúng thẩm quyền
trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm v được
giao thông suốt, tạo đưc
mối quan hệ công tác ch
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công c.
2.7
Thực hiện chế độ
hội họp
Được tham dc cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi tng tin
triển khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp.
2.8
Xây dng và thực hiện kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch được y dựng
trên snội dung kế hoạch
ng c của đơn vị và được
thc hin theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ
trách (nếu )
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan tchức cóquan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tài nguyên i trường tỉnh.
- UBND c , thị trấn.
- c Hội, doanh nghip, tổ chức
liên quan.
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện ng việc chuyên môn.
353
- c quan, đơn vị có liên quan
Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện ng việc.
Phối hợp y dựng c n bản quản của
quan ớng dn việc thực hin.
Phối hợp triển khai c công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong công c quản môi trường.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chđạo điu hành của đơn vị trong phạm
vi nhiệm vđược giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độc thc của thông tin phục
vụ cho nhiệm vụ đưc giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình đ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghip đại học trlên nm nnh hoặc ngành hoc chuyên
ngành: Quản lý tài nguyên môi tờng, Khoa học môi trường,
ng nghệ kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật môi trường, Quản
môi trường hoặc chuyên nnh kc p hợp theo yêu cầu nhiệm
vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ng, chng
ch
chứng chbồi ng kiến thc, kỹ ng quản nhà ớc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, cnh sách của Đảng, pháp luật của nhà c, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi ng việc, với tp thể, phối hợp
ng c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- kh năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm
định c chủ trương, cnh sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức ng,
nhiệm vụ được giao.
- Có khả ng cụ thể a và tổ chức thực hin hiệu quả c ch
354
trương, đưng lối của Đảng, chính ch pp lut của N nước
nh vực ng tác được phân công.
khng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đ thực tiễn liên quan đến chc
ng, nhim vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc chuyên n về nh vực
hoạt động thực thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá
trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề xuất thực
hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu vận dụng đưc c kiến thức về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghn cứu, xây dựng các i liệu, đề tài,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao về nnh, lĩnh
vực; có kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh
n bản o công việc theo yêu cu của vị trí vic m.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếpng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ng
2
- Sử dụng công nghthông tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
- Khả ng chủ trì tham u xây dựng c
n bản
2-3
- Khng ớng dẫn thực hiện các n bản
2-3
- Khả ng kiểm tra việc thực hiện c n
bản
2-3
- Khng phối hợp thc hiện cácn bản
2-3
- Khng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Nhóm năng lực quản
- duy chiến ợc
1-2
- Quản sthay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên v
biến đổi k hu
vị trí việc làm: TN-NVCN-53
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài nguyên i trường huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut ca Nhà
c; c n bản quy phm pháp luật, n bản ch
355
đạo, ng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
v nh vc qun biến đổi k hậu.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dng chế đ cnh sách về lĩnh vc biến đổi khí hậu; trc tiếp thc
thi các nhiệm v chuyên môn theo mng công việc được pn công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản
1. Tham gia xây dựng c n bản
ớng dẫn thuộc thm quyn ban
nh của ND, UBNDhuyện về
biến đổi khí hậu.
2. Soạn thảo quy định cụ thể, n
bản triển khai thực hiện chỉ thị,
quyết định, kế hoạch của HĐND,
UBND huyệnvề biến đổi khí hậu
theo nhiệm vụ được phân công.
Quy định, n bản thuộc
nh vực biến đổi khí hậu
được hoàn tnh theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
cht ợng theo yêu cầu
của nời chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện c văn bản.
1. ớng dẫn nghip vụ cho c
đơn vị liên quan đưc phân công
theo i.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho công
chc người dân có liên quan.
Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp vụ để các
đơn vị liên quan có khả
ng thực hiện ng việc
chính xác, kịp thi.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic thực
hiện c văn bản.
Tchức theo dõi, kim tra báo
o tình nh về kết quthực hiện
thông , chỉ thị, quyết định, kế
hoạch của UBND huyện v biến
đổi khí hu trong lĩnh vực được
phân công, đxuất chủ tơng
biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản o o kết quả
kiểm tra, đánh giá và có đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyn phê duyệt xử.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định của n bản pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đ án
liên quan đến về lĩnh vực biến đổi
khí hậu.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý đưc hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
cht lượng do nời chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện c hoạt động
chuyên môn, nghip vụ theo nhiệm
vụ được phân ng.
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế hoch
về tiến độ, chất ợng
hiệu qucông việc.
2.6
Phối hợp công tác
Ch động phối hợp với c
quan, đơn vị liên quan phối hợp
với c ng chc khác triển khai
ng việc,m đúng thẩm quyền và
trách nhiệm được giao.
ng việc, nhim vụ được
giao thông suốt, tạo đưc
mối quan hệ ng c ch
cực theo đúng quy chế,
quy định phi hợp công
356
c.
2.7
Thực hiện chế độ
hội họp
Được tham dự c cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi tng tin
triển khai thực hiện theo
kết luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoch ng c năm, q,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch đưc y dựng
trên sở nội dung kế
hoạch công c của đơn vị
được thực hiện theo
đúng tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ
trách (nếu )
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn
vị thuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan tchc có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tài nguyên i trường tỉnh.
- UBND c , thị trấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức
liên quan.
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện ng việc chuyên môn.
Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện ng việc.
Phối hợp xây dng các n bản quản của
quan ớng dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai c công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong công việc được giao
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chđạo điều hành của đơn vtrong phạm
vi nhiệm vđược giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thc của thông tin phục
vụ cho nhiệm vụ đưc giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
357
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học tr n nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quảni nguyên môi trường, Kinh tếi nguyên thiên
nhn, K thuật i nguyên ớc, Khí ng và khí hậu học, Quản
i nguyênớc, Khoa học ti đất hoặc chuyên nnh kc phù
hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chng
ch
• Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nớc đối
với công chức ngạch chuyên vn vàơng đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, cnh sách của Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi ng việc, với tp thể, phối hợp
ng c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham u, xây dựng, thc hiện, kiểm tra thẩm
định c chủ trương, cnh ch, nghquyết, kế hoạch, giải pháp
đối với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
- khng cụ th a tchc thc hiện hiệu quc ch
trương, đường lối của Đảng, cnh ch pháp lut của Nhà ớc
nh vực ng tác được phân công.
khả ng đề xut nhng chủ trương,y dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết c vấn đề thc tin liên quan đến chc
ng, nhim vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động và thc thi, kỹng x lý c nh huống trong q trình
ớng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đxut thực hiện
ng việc theo vị t việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, y dựng c tài liệu, đề tài, đ
án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức bản ng cao về ngành, nh
vực; có kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vv
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh
n bản o công việc theo yêu cu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
358
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếpng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ng
2
- Sử dụng công nghthông tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bản
2-3
- Khng ớng dẫn thực hiện các n bản
2-3
- Khng kiểm tra việc thực hiện c n bản
2-3
- Khng phối hợp thc hiện c n bn
2-3
- Khng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Nhóm ng lực quản
- duy chiến ợc
1-2
- Quản sthay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên V trí việcm:Chun viên về tài
ngun nưc
vị trí việc làm: TN-NVCN-54
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài nguyên i trưng huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut ca Nhà
c; c n bản quy phạm pháp luật, n bản ch
đạo, ng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
v nh vc qun i nguyên c.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia y dựng chế độ cnh ch về nh vực quản lý tài nguyên nước; trc
tiếp thực thi c nhim v chuyên môn theo mảng ng việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu c đánh giá hn
thành công vic
Mảng công việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản
1. Tham gia y dựng các văn bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban
nh của ND, UBNDhuyn v
quản tài nguyên nước
2. Soạn thảo quy định cụ th, n
bản triển khai thực hiện chỉ thị,
quyết định, kế hoạch của HĐND,
UBND huyệnv Quản tài
nguyên ctheo nhiệm vụ được
phân ng.
Quy định, văn bản thuộc
nh vực Quản i
nguyên ớcđược hoàn
thành theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất lượng
theo yêu cầu của người ch
trì.
359
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện c văn bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho các
đơn vị liên quan được phân ng
theo i.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho công
chc người dân có liên quan.
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để các
đơn vị liên quan kh
ng thực hiệnng việc
chính xác, kịp thi.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic thực
hiện c văn bản.
Tchc theo dõi, kiểm tra o
o tình hình vkết quả thực hiện
thông tư, chỉ thị, quyết định, kế
hoạch của UBND huyện vquản
i nguyên ớctrong lĩnh vực
được phân công, đề xuất ch
trương biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản báo o kết qu
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, đưc cấp thẩm
quyn phê duyệt xử.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các
quy định của n bản pháp lut,
chiến c, quy hoch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến về lĩnh vực
quản tài nguyên mước.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
cht lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức trin
khai thc hiện c hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được pn công.
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất ợng
hiệu qucông vic.
2.6
Phối hợp công tác
Ch động phối hợp với các
quan, đơn vị ln quan và phối hp
với c ng chc khác trin khai
ng việc, làm đúng thẩm quyn
trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công c ch
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công c.
2.7
Thực hiện chế độ
hội họp
Được tham dự các cuộc họp ln
quan đến công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thực hiện theo
kết luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoch công tác m, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dng
trên sở nội dung kế
hoạch ng tác của đơn vị
được thực hiện theo
đúng tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ
trách (nếu )
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn
vị thuộc huyn
360
3.2. n ngi
Cơ quan tchc có quan h
chính
Bản chất quan h
- STài nguyên Môi trường
tỉnh.
- UBND c , thị trấn.
- c Hội, doanh nghiệp, t
chc liên quan.
- c quan, đơn vị có liên
quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thc hiện
ng việc chuyên môn.
Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thc hiện
ng việc.
• Phối hợp y dựng các n bản quản lý của quan
ng dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai c công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong công c quản i nguyên ớc.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chđạo điều hành của đơn vtrong phạm
vi nhiệm vđược giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thc của thông tin phc
vụ cho nhiệm vụ đưc giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghip đại học trlên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Qun i nguyên môi trường, Kinh tế tài nguyên
thn nhiên, Kỹ thuật i nguyên ớc, Kỹ thuật cấp thoát ớc,
K ợng k hậu học, Quản lý tài nguyên c hoc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thm
quyn quy định.
Bồi ng, chng
ch
chứng chbồi ng kiến thc, kỹ ng quản nhà ớc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, cnh sách của Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi ng việc, với tp thể, phối hợp
ng c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
361
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- kh năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm
định c chủ trương, cnh ch, ngh quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức ng,
nhiệm vụ được giao.
- Có khả ng cụ thể a và tổ chức thực hin hiệu quả c ch
trương, đưng lối của Đảng, chính ch pp lut của Nớc
nh vực ng tác được phân công.
khng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đ thực tiễn liên quan đến chc
ng, nhim vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc chuyên n về nh vực
hoạt động thực thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá
trình ớng dẫn, kim tra, giám t, tham mưu, đề xuất thực
hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu vận dụng đưc c kiến thức về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghn cứu, y dựng c tài liệu, đề tài,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao về nnh, lĩnh
vực; có kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thut xây dựng, ban nh
n bản o công việc theo yêu cu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếpng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ng
2
- Sử dụng công nghthông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bản
2-3
- Khng ớng dẫn thực hiện các n bản
2-3
- Kh ng kiểm tra việc thực hiện c n bản
2-3
- Khng phối hợp thc hiện c n bn
2-3
- Khng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Nhóm năng lực quản
- duy chiến ợc
1-2
- Quản sthay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản nguồn lc
1-2
362
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL:Chuyên viên về quản lý báo
chí
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-55
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước; các văn bản quy phạm pháp luật, n bản
ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca
huyn v lĩnh vực báo in, báo điện t.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phm
pháp luật, d án, đề án về báo in, báo đin t; ch trì, tổ chc trin khai thc thi
các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn tnh
công vic
Nhim
v, mng ng
vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut,
quyết định, quy
hoch, kế
hoch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
- Tham gia nghiên cu, xây dựng, ng
dn, t chc thc hin, thanh tra kim tra,
giámt vic thi nh các quy định ca B
Cnh tr, Ban Bí t; n bản pháp lut;
chiến c, quy hoch, kế hoch, chính
sách, cơng trình, d án, đề án quan trng
lĩnh vc o in, o đin t.
Các quy định,n
bn pháp luật,
Quyết định, kế
hoch, cnh ch,
chương trình, dự
án, đ án đưc cp
có thẩm quyn
tng qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hin các văn
bn
1. Tham gia ng dn trin khai thc
hin các quy đnh ca Trung ương, Cnh
ph, b chuyên ngành và của HĐND,
UBND tnh; quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án ca huyn
v lĩnh vực báo in, o điện t.
1. Văn bản, i
liu đưc ban hành
đúng tiến độ, kế
hoch, thi gian
bo đm cht
ng theo yêu cu
ca cp trên.
2. T chc,ng dn theo dõi vic thc
hin chế đ, chính sách chuyên môn
nghip v; đề xuất c bin pháp để ng
cao hiu lc, hiu qu qun lý ca huyn
v lĩnh vực báo in, o điện t.
2. Truyền đt
đưc c ni dung
v nghip v theo
pn công để các
t chức, nhân
kc hiu, trin
khai được đt
kết qu.
- Tham gia bi dưng nghip v, ph
3. Được quan,
363
biến kinh nghim v công tác hoch định
và thc thi cnh ch của lĩnh vực báo in,
báo đin t.
t chc lp đào
to, bi dưng
đánh g hn
tnh công vic
ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
các n bản
- Tham gia sơ kết, tng kết, đánh giá và
báo cáo vic thc hin c quy đnh ca B
Cnh tr, Ban Bí t; n bản pháp lut;
chiến c, quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án quan
trng lĩnh vực báo in, o điện t
1. n bản o
cáo kết qu kim
tra đưc thc hin
đúng thi hn quy
đnh.
2. Ni dung o
cáo, đánh giá có đề
xut kp thời, đúng
kế hoch, đưc cp
có thẩm quyn p
duyt.
2.4
Tham gia thm
định các văn
bn
Tham gia thẩm định, p ý các quy định
ca Trung ương, của tnh (khi đưc đề
ngh); quyết định, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đ án ca
huyn v lĩnh vực o in, o điện t
Ni dung tham
gia thẩm định, p
ý đưc hoàn thành
theo đúng kế
hoch, chất ng
do người ch trì
giao.
2.5
Thc hin các
hot động
chuyên n,
nghip v
- Ch trì hoc tham gia t chc trin khai
thc hin các hot động chuyên môn,
nghip v theo nhim v đưc pn công:
Thm đnh, gii quyếtc thủ tc hành
cnh thuộc lĩnh vực báo in, báo đin t;
ng dn, kim tra vic t chc thc hin
phát ngôn cung cp thông tin cho o
c; ng dn và t chc thc hin các
quy đnh ca pháp luật v s hu trí tu đi
vi sn phm báo in, báo đin t theo quy
đnh của pháp lut; qun ni dung qung
cáo trên o in, báo điện t; t chc thc
hin thi đua khen thưng, hp tác quc
tế, gii quyết kiến ngh, khiếu ni, t o
trong nh vực báo in, báo đin t.
Đảm bảo quy trình
công tác theo
đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính ch
liên quan đến ngành, lĩnh vc nhim v
đưc phân ng.
1. Công vic,
nhim v đưc
giao tng suốt, to
đưc mi quan h
công c phát triển
364
hiu qu cao.
2. Ni dung phi
hp được hn
tnh đạt cht
ng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi hp
Tham d các cuộc họp liên quan đến nh
vc chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và
có ý kiến phát biu
theo u cầu.
2.8.
Xây dựng và thực hin kế hoch công tác m, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc
hin kế hoch theo
đúng kế hoch
công c ca đơn
vị, cơ quan và
nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hp chính
Trưng png và/hoặc P
Trưng png ph trách nh
vc
Các công chc chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các tổ chc thuc quan theo
yêu cu.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Sở Tng tin truyền tng
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan.
- Tham gia các cuộc hp ln quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin ng việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống .
- Thc hin c o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin ng việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu động công chức thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp tng tin v ng c ch đạo điu nh của cơ quan trong phạm
vi nhim v đưc giao.
4.4
Được yêu cu cung cp tng tin, đánh giá mc đ c thực của thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công ca th
trưng.
365
5. Các u cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
Có bằng tt nghip đại hc tr lên với:
- Ngành hoặc chuyên ngành: Báo chí truyền thông hoặc
Thông tin hoặc Quản văn hóa hoặc Công ngh k thut
đin t - viễn thông, kỹ thuật điện t - viễn thông.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp vi
ngành, lĩnh vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi ng kiến thc, k năng quản lý n
ớc đối vi công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm cht nhân
1. Tuyệt đi trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước,
quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th,
phi hợp công tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các u cầu khác
1. Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra và
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch,
giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm
vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
2. khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu
các chủ trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước nh vực công tác được phân công.
3. kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy
trình nội b giải pháp giải quyết các vấn đ thc tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
4. Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về
lĩnh vực hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống
trong quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề
xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
5. Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức cơ bản nâng cao về
ngành, lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng
366
dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng,
ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí vic
làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2-3
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây
dựng các văn bn (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc
làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện c
văn bản (theo nhim v ca v trí việc
làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc
làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm:Chuyên viên về
quản lý phát thanh, truyền hình
vị trí việc làm: TN-NVCN-56
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Png Văn hoá Tng tin huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca
Nớc; các văn bản quy phạm pháp luật,n bn
ch đạo, ng dn ca Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vực phát
thanh, truyền hình; Chủ trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v
chuyên môn theo mảng việc được phân công.
367
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
ng vic
Nhiệm
vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật,
Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, chính
ch, cơng
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghn cứu, y dựng c
quy định trình ND, UBND huyện;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của huyện về quản phát thanh,
truyền hình.
c quy định, n
bản pháp luật,
Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, dự án,
đề án được cấp
thẩm quyền thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
trin khai
thc hiện các
n bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thc
hiệnc quy định của Trung ương,
Chính phủ, bộ chuyên ngành của
HĐND, UBND tỉnh; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, cnh sách, cơng
trình, dự án, đán của huyện về quản
phát thanh, truyền hình.
2. Tchức, ng dẫn theo dõi vic
thc hiện chế độ, cnh ch chuyên
môn nghiệp vụ; đ xuất c biện pháp
để ng cao hiệu lực, hiu quả quản
của huyện vềphát thanh, truyền hình.
3. Tham gia tổ chứcc chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh
nghiệm v công c hoạch định và
thc thi chính sách ca huyn về qun
phát thanh, truyền hình.
1. Văn bản, tài liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo
đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyn đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng đểc tổ chức,
nhân kc hiểu,
triển khai được
đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo,
bồi ỡng đánh g
hoàn thành ng
việc ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hiện
c n bản
Tham gia t chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá o
o việc thc hiện các quy định của
Trung ương, của Chính phủ, của Bộ
chuyên nnh; Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, cnh ch, cơng trình,
dự án, đề án của huyện về quản lý
phát thanh, truyền hình.
1. Văn bản o o
kết qu kim tra
được thc hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung o
o, đánh giá có đề
xuất kịp thời, đúng
kế hoch, được cấp
thẩm quyền phê
duyt.
2.4
Tham gia
Tham gia thẩm định, p ý c quy
Nội dung tham gia
368
thẩm định c
n bản
định của Trung ương, của tỉnh (khi
được đề nghị); Quyết định, quy hoch,
kế hoạch, cnh ch, chương trình,
dự án, đề án của huyện về quản lý
phát thanh, truyền hình.
thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế hoạch,
cht ợng do người
chtrì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết các thtục
nh cnh thuộcnh vực pt thanh,
truyền hình;
- Quản nội dung, chất lượng và giá
dịch vụ phát thanh, truyền nh theo
quy định của pháp lut;
- Theo i việc thực hiện c quy
định của pháp luật v nội dung quảng
o trên nh chương trình pt
thanh, truyền nh bản quyền nội
dung chương trình, nh chương
trình phát thanh, truyền hình;
- Tổ chức thực hiện thi đua - khen
thưởng, hợp tác quc tế, giải quyết
kiến nghị, khiếu nại, to… trong
nh vực phát thanh, truyền hình.
Đảm bảo quy trình
ng tác theo
đúng kế hoch về
tiến độ, chất ợng
hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp
thc hin
Phối hợp vớic đơn vị ln quan
tham u hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vđược phân công.
1. ng việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ công tác
phát triển hiệu qu
cao.
2. Nội dung phối
hợp được hoàn
thành đạt chất
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn ở trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liu
ý kiến phát biểu
theo u cầu.
2.8.
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công c
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3. Các mối quan htrong công việc
369
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Tởng phòng phụ
trách lĩnh vực
c công chc chuyên
môn khác trong
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Tng tin truyền tng
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chđạo điều nh của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đc thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự pn công của thủ
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghip đại hc tr n với ngành hoặc chuyên
ngành đào tạo Quảnn hóa, Phát thanh truyềnnh,o c
hoặc chuyên ngành kc phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của cơ quan.
• Tinh thần tch nhim cao với công việc, với tp thể, phối hợp
ng c tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
370
Khng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra thẩm
địnhc chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pp
đối vi các vấn đề thc tin ln quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ th hoá và tổ chức thực hiện hiu quảc ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pp lut của Nhàớc
lĩnh vực công c được pn công.
khng đề xuất nhng chủ trương, y dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết c vấn đthực tiễn ln quan đến
chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyênu, nâng cao về
nh vực hot động thực thi, kỹ năng xử các nh huống
trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
xuất thực hin ng việc theo vị t việc làm.
• Hiu và vận dụng được các kiến thc về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu,y dựng các tài liệu, đi,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và ng cao về nnh, lĩnh
vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vụ
về ngành,nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí vic m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếpng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng công nghthông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chtrì tham mưu xây dựng các
n bản (theo nhim vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thc hiệnc văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thc hiện c văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, p ý c n bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản
- duy Quyết định.
1-2
- Quản sthay đổi.
1-2
371
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm:Chuyên viên về
quản lý thông tin điện t
vị trí việc làm: TN-NVCN-57
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Png Văn hoá Tng tin huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca
Nớc; các văn bản quy phạm pháp luật,n bn
ch đạo, ng dn của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vực thông
tin điện t; Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhim v chuyên
môn theo mng việc được phân công.
2. Các công việc tu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
ng vic
Nhiệm
vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dng n
bản quy phạm
pháp luật,
Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, cnh
ch, cơng
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cu, xây dựng c
quy định trình HĐND, UBND huyện;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của huyện về quản thông tin điện
t.
c quy định, n
bản pháp lut,
Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, dự án,
đề án được cấp
thẩm quyền thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
trin khai
thc hiện các
n bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thc
hiệnc quy định của Trung ương,
Chính phủ, bộ chuyên ngành của
HĐND, UBND tỉnh; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, cơng
trình, dự án, đề án của huyện về quản
thông tin điện t.
2. Tchức, hướng dẫn theo i việc
thc hiện chế độ, chính ch chuyên
môn nghiệp vụ; đxut các biện pp
để ng cao hiệu lực, hiệu quả qun lý
của huyện vềthông tin điện t.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
1. Văn bản, tài liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo
đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyn đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng đểc tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được và
đạt kết quả.
372
nghiệm v công c hoạch định
thc thi chính ch của huyện về quản
thông tin điện t.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo,
bồi ỡng đánh giá
hoàn tnh ng
việc ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hin
c n bản
Tham gia tổ chc kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá báo
o việc thc hiện các quy định của
Trung ương, của Chính phủ, của Bộ
chuyên nnh; Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, cnh ch, chương trình,
dự án, đề án của huyện về quản
thông tin điện t.
1. Văn bản báo cáo
kết qu kim tra
được thc hiện đúng
thời hn quy định.
2. Nội dung o cáo,
đánh g có đ xut
kp thi, đúng kế
hoạch, được cp có
thm quyn p
duyệt.
2.4
Tham gia
thẩm định c
n bản
Tham gia thm định, góp ý các quy
định của Trung ương, của tỉnh (khi
được đề nghị); Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, cnh ch, chương trình,
dự án, đề án của huyện về quản
thông tin điện t.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
cht ợng do người
chtrì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết c th tục
nh chính thuộc nh vực thông tin
điện tử;
- soát, tìm kiếm, thống c nội
dung (bài viết, video, nh luận, nh
ảnh….) vi phạm pháp luật Việt Nam
trên c nền tảng internet, mạng viễn
thông di động, đề xuất biện pháp x
lý;
- Quản hoạt động mạng xã hội
trong ớc;
- T chức thực hiện thi đua - khen
thưởng, hp tác quốc tế, giải quyết
kiến nghị, khiếu nại, tố o…trong
nh vực thông tin điện t.
Đảm bảo quy trình
ng tác theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất ợng
hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp
thc hin
Phối hợp với các đơn vị ln quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vđược phân công.
1. ng việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ ng c
phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối
hợp được hoàn
373
thành đạt chất
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn ở trong ngi
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liu và
ý kiến phát biểu
theo u cầu.
2.8.
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
của đơn vị, quan
nhiệm vụ đưc
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng ph
trách lĩnh vực
c ng chc chuyên
môn khác trong
quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, t chức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tng tin truyền tng
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chđạo điều nh của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đc thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự pn công của th
374
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghip đại hc tr n với ngành hoặc chuyên
ngành đào tạo Quản n hóa, kỹ thuật điện t, y tính,
Công ngh tng tin hoặc chuyên ngành kc phù hợp theo yêu
cu nhim v ca cp thm quyền quy đnh.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước
đối với ng chức ngch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nưc, quy định
của cơ quan.
• Tinh thần tch nhim cao với công việc, với tp thể, phối hợp
ng c tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật thông tin.
Khng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra thẩm
địnhc chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, gii pháp
đối vi các vấn đề thc tin ln quan trong phạm vi chứcng,
nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ th hoá và tổ chức thực hiện hiu quảc ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pp lut của Nhàớc
lĩnh vực công c được pn công.
khng đề xuất nhng chủ trương, y dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết c vấn đthực tiễn ln quan đến
chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyênu, nâng cao về
nh vực hot động thực thi, kỹ năng xử c nh huống
trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
xuất thực hin ng việc theo vị t việc làm.
• Hiu và vận dụng được các kiến thc về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu,y dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và ng cao về nnh, lĩnh
vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vụ
về ngành,nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban
375
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếpng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghthông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chtrì tham mưu xây dựng các
n bản (theo nhim vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thc hiệnc văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thc hiện c văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, p ý c n bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản
- duy Quyết định.
1-2
- Quản sthay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về
quản lý thông tin đối ngoi
vị trí việc làm: TN-NVCN-58
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá Tng tin huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca
Nớc; các văn bản quy phm pháp luật, văn bản
ch đạo, ng dn của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vực thông
tin đối ngoi; ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhim v
chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
ng vic
Nhiệm
vụ, mảng ng
việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật,
Quyết định,
Tham gia nghiên cứu, xây dựng,
ng dn, t chc thc hin, kim
tra, giám sát việc thi hành các quy
định ca B Chính trị, Ban thư;
c quy định, văn
bản pháp luật,
Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
376
quy hoạch, kế
hoạch, cnh
ch, chương
trình, đề án, dự
án.
văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, d án, đề án quan trọng lĩnh
vực thông tin đối ngoi.
chương trình, dán,
đề án được cấp có
thẩm quyền thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai
thc hiện c
n bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph
biến kinh nghim v công tác hoch
định thực thi chính sách của lĩnh
vực thông tin đối ngoi.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch,
thời gian bảo
đảm cht lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng để các tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo,
bồi dưỡng đánh giá
hoàn tnh công
việc ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hin
c n bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá
báo cáo vic thc hiện các quy
định ca B Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, d án, đề án quan trọng lĩnh
vực thông tin đối ngoi.
1. Văn bản o o
kết qu kiểm tra
được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung o
o, đánh g có đề
xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê
duyt.
377
2.4
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công:
+ Hướng dẫn nội dung tổ chức
cung cấp thông tin đối ngoại cho các
đối tượng;
+ Tổ chức cung cấp thông tin giải
thích, làm rõ, phản bác các thông tin
sai lệnh về Việt Nam;
+ Theo dõi, tổng hợp luận báo
chí nước ngoài nói về Việt Nam;
thông tin đối ngoại trên báo chí Việt
Nam theo định kỳ, theo chuyên đề
hoặc khi có sự kiện trong nước, quốc
tế quan trọng;
+ Xây dựng cơ chế trao đổi, phối
hợp, cung cấp thông tin giữa các
quan nhà nước và cơ quan báo chí;
+ Hỗ trợ các quan thông tấn, báo
chí, công ty truyền thông, phóng
viên nước ngoài đ quảng hình
ảnh Việt Nam trong nước nước
ngoài;
+ Tổ chức các hoạt động, sự kiện
trong ngoài nước để quảng
hình ảnh Việt Nam; đặt hàng các sản
phẩm thông tin đối ngoại;
+ Hợp tác quốc tế trong lĩnh vc
thông tin đối ngoi
Đảm bảo quy tnh
ng c theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
hiệu qucông
việc.
2.5
Phối hợp
thc hin
Phối hợp với các đơn vị ln quan
tham u hoch định và thực thi
chính ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vđược phân công.
1. ng việc, nhiệm
vụ được giao tng
suốt, tạo được mối
quan hệ ng tác
phát triển hiu quả
cao.
2. Nội dung phối
hợp được hn
thành đạt chất
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.6.
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn ở trong và ngi
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liu
ý kiến phát biểu
378
họp
theo u cầu.
2.7
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hiện
kế hoch theo đúng
kế hoạch ng c
của đơn vị, quan
nhim vụ được
giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng png phụ
trách lĩnh vực
c ng chức chuyên
môn kc trong cơ
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tng tin Truyền thông
- UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chđạo điều nh của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đc thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự pn công của th
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Ngành hoặc chuyên ngành: Máy tính Công nghệ thông
tin, Báo chí và truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản tr
truyền thông, Quan hệ công chúng, Luật, Văn hhọc,
hi hc,
379
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim
v ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng quản nhà nước
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nưc, quy định
của cơ quan.
• Tinh thần tch nhim cao với công việc, với tp thể, phối hợp
ng c tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
Khng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thm
địnhc chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pp
đối vi các vấn đề thc tin ln quan trong phạm vi chứcng,
nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ th hoá và tổ chức thực hiện hiu quảc ch
trương, đường lối của Đảng, chínhch pp lut của Nớc
lĩnh vực công c được pn công.
khng đề xuất nhng chủ trương, y dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết c vấn đthực tiễn ln quan đến
chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
• Hiểu và vn dụng đượcc kiến thức chuyênu, nâng cao về
nh vực hot động thực thi, kỹ năng xử các nh huống
trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
xuất thực hin ng việc theo vị t việc làm.
• Hiu và vận dụng được các kiến thc về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu,y dựng các tài liệu, đi,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và ng cao về nnh, lĩnh
vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vụ
về ngành,nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công vic.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
380
- Giao tiếpng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghthông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chtrì tham u xây dựng c
n bản (theo nhiệm vcủa vị trí việcm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thc hiện c văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, p ý c n bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản
- duy Quyết định.
1-2
- Quản sthay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm:Chuyên viên về
quản lý thông tin cơ sở
vị trí việc làm: TN-NVCN-59
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Png Văn hoá Tng tin huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca
Nớc; các văn bản quy phạm pháp luật,n bn
ch đạo, ng dn của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vực thông
tin sở; ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên
môn theo mng việc được phân công.
3. Các công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
ng vic
Nhiệm
vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dng n
bản quy phạm
pháp luật,
Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, cnh
ch, cơng
Tham gia nghiên cu, xây dựng c
quy định trình HĐND, UBND huyện;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của huyện về quản thông tin cơ sở.
c quy định, n
bản pháp lut,
Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, dự án,
đề án được cấp
thẩm quyền thông
381
trình, đề án, dự
án.
qua.
2.2
Hướng dẫn
trin khai
thc hiện các
n bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thc
hiệnc quy định của Trung ương,
Chính phủ, bộ chuyên ngành của
HĐND, UBND tỉnh; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, cơng
trình, dự án, đề án của huyện về quản
thông tin cơ sở.
2. Tchức, hướng dẫn theo i việc
thc hiện chế độ, chính ch chuyên
môn nghiệp vụ; đề xuất c biện pp
để ng cao hiệu lực, hiệu quả qun lý
của huyện vềthông tin cơ sở.
3. Tham gia tổ chứcc chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm v công c hoạch định
thc thi chính ch của huyện về quản
thông tin cơ sở.
1. Văn bản, tài liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo
đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyn đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng đểc tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được và
đạt kết quả.
3. Được quan, t
chc lớp đào tạo,
bồi ỡng đánh giá
hoàn tnh ng
việc ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hin
c n bản
Tham gia tổ chc kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá báo
o việc thc hiện các quy định của
Trung ương, của Chính phủ, của Bộ
chuyên nnh; Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, cnh ch, chương trình,
dự án, đề án của huyện về quản
thông tin cơ sở.
1. n bản o o
kết qu kim tra
được thực hiện
đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o
o, đánh giá có đề
xuất kịp thi, đúng
kế hoch, được cấp
thẩm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định c
n bản
Tham gia thẩm định, p ý c quy
định của Trung ương, của tỉnh (khi
được đề nghị); Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, cnh ch, chương trình,
dự án, đề án của huyện về quản
thông tin cơ sở.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
cht ợng do người
chtrì giao.
382
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
- ng dẫn việc xây dựng và hoạt
động của hệ thng tng tin sở:
Đài truyền thanh cấp xã; bản tin thông
tin sở; i liệu không kinh doanh
phục vụ hoạt động thông tin sở;
thông tin trực tiếp qua o o vn,
tuyên truyền viên cơ sở; bảng tinng
cộng, các nh thức hoạt động thông
tin sở khác hthống đài truyền
thanh - truyền hình cấp huyện.
- Tổ chức cung cấp thông tin, quản
nội dung thông tin của hệ thống thông
tin cơ sở và truyền thanh - truyềnnh
cấp huyện.
- y dựng các nội dung thông tin,
tuyên truyền cơ sở và hướng dẫn t
chc trin khai thực hiện.
- Thống kê, điều tra thu thập số liệu
trong nh vực thông tin sở; tổng
hợp thông tin phản ánh từ sở để
o o, kiến nghcấp thẩm quyền.
- T chức thực hiện thi đua - khen
thưởng, hp tác quốc tế, giải quyết
kiến nghị, khiếu nại, tố o…trong
nh vực thông tin sở.
Đảm bảo quy trình
ng tác theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất ợng
hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp
thc hin
Phối hợp với các đơn vị ln quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vđược phân công.
1. Công việc, nhim
v đưc giao thông
sut, to đưc mi
quan h công tác pt
trin hiệu qucao.
2. Nội dung phối
hợp được hoàn
thành đạt chất
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thc hin
nhiệm v
chung, hội họp
Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn ở trong ngi
đơn vị theo phân công.
Tham d đy đ,
chun b tài liu và có ý
kiến phát biu theo yêu
cu.
2.8.
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
của đơn vị, quan
nhiệm vụ đưc
383
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Tởng phòng phụ
trách lĩnh vực
c công chc chuyên
môn khác trong
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tng tin truyền tng
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động công chc thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chđạo điều nh của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đc thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngi cơ quan theo sự phân công của th
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghip đại hc tr n với ngành hoặc chuyên
ngành đào to Quản lý văn a, Quản thông tin, ng nghệ
thông tin, Quan h công chúng hoặc chuyên ngành khác phù
hp theo u cu nhim v ca cp thẩm quyền quy đnh.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghm túc chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nưc, quy định
của cơ quan.
384
• Tinh thần tch nhim cao với công việc, với tp thể, phối hợp
ng c tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
Khng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra thẩm
địnhc chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối vi các vấn đề thc tin ln quan trong phạm vi chứcng,
nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ th hoá và tổ chức thực hiện hiu quảc ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pp lut của Nhàớc
lĩnh vực công c được pn công.
khng đề xuất nhng chủ trương, y dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết c vấn đthực tiễn ln quan đến
chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyênu, nâng cao về
nh vực hot động thc thi, kỹ ng xử c nh huống
trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
xuất thực hin ng việc theo vị t việc làm.
• Hiu và vận dụng được các kiến thc về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng cáci liệu, đề tài,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và ng cao về nnh, lĩnh
vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vụ
về ngành,nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếpng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghthông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chtrì tham mưu xây dựng các
n bản (theo nhim vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thc hiệnc văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thc hiện c văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
385
- Kh ng thẩm định, p ý c n bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản
- duy Quyết định.
1-2
- Quản sthay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về
quản lý xuất bn
vị trí việc làm: TN-NVCN-60
Ngày bắt đu thc hin:
Đa điểm làm việc: Phòng Văn hoá Tng tin huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca
Nớc; các văn bản quy phạm pháp luật,n bn
ch đạo, ng dn của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vực xut
bn; ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn
theo mng việc được phân công.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
ng vic
Nhiệm
vụ, mảng ng
việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựngn
bản quy phạm
pháp luật,
Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, cnh
ch, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng,
ng dn, t chc thc hin, kim
tra, giám sát việc thi hành các quy
định ca B Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án quan trọng lĩnh
vc xut bn.
c quy định, n
bản pháp luật,
Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, dự án,
đề án được cấp có
thẩm quyền thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai
thc hiện c
n bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph
biến kinh nghim v công tác hoạch
định thực thi chính sách của lĩnh
vc xut bn.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo
đảm cht lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt đưc
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng đểc tổ chức,
386
nhân kc hiểu,
triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo,
bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công
việc ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hin
c n bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá
báo o vic thc hiện các quy
định ca B Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án quan trọng lĩnh
vc xut bn.
1. Văn bản o o
kết qu kiểm tra
được thc hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung o
o, đánh giá đề
xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê
duyt.
2.4
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công:
+ Thẩm định, giải quyết các thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực xuất bản.
+ Tổ chức đọc, kiểm tra, thẩm định
và xin ý kiến chuyên gia về nội dung
mảng sách được giao.
+ Đánh giá nội dung xuất bản phẩm,
qua đó định hướng công tác xuất
bản.
+ Xây dựng các báo cáo chuyên đề
liên quan đến mảng sách được giao.
+ Theo dõi nội dung xuất bản phẩm
điện tử lưu chiểu;
+ T chc thc hiện thi đua - khen
thưởng, hợp tác quốc tế, gii quyết
kiến ngh, khiếu ni, t cáo…trong
lĩnh vực xut bn.
Đảm bảo quy trình
ng c theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất ợng
hiệu qu ng
việc.
387
2.5
Phối hp
thc hin
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham u hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vđược phân công.
1. ng việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ ng tác
phát triển hiu quả
cao.
2. Nội dung phối
hợp được hn
thành đạt chất
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.6.
Thực hiện
nhiệm v
chung, hội
họp
Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn ở trong ngi
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu và
ý kiến phát biểu
theo u cầu.
2.7
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công c m, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hin
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công c
của đơn vị, cơ quan
nhiệm vụ đưc
giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Tởng phòng phụ
trách lĩnh vực
c công chc chuyên
môn khác trong
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tng tin Truyền thông
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các o cáo theo yêu cu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chđạo điều nh của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
388
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đc thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân ng của th
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lc
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Xuất bản - Phát hành; Máy tính và công nghệ
thông tin, Luật; Báo chí và truyền thông; Quản văn hóa;
Qun tr truyền thông, Lut…
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim
v ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin cơ bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
• Tinh thần tch nhim cao với công việc, với tp thể, phối hợp
ng c tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
Khng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong ng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra thẩm
địnhc chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pp
đối vi các vấn đề thc tin liên quan trong phạm vi chức ng,
nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ th hoá và tổ chức thực hiện hiu quảc ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pp lut của Nhàớc
lĩnh vực công c được pn công.
khng đề xuất nhng chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết c vấn đthực tiễn ln quan đến
chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyênu, nâng cao về
nh vực hot động thực thi, kỹ năng xử các nh huống
trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
xuất thực hin ng việc theo vị t việc làm.
• Hiu và vận dụng được các kiến thc về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu,y dựng các tài liệu, đi,
389
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và ng cao về nnh, lĩnh
vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vụ
về ngành,nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếpng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghthông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chtrì tham mưu xây dựng các
n bản (theo nhim vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thc hiệnc văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thc hiện c văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, p ý c n bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản
- duy Quyết định.
1-2
- Quản sthay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về
quản lý in
vị trí việc làm: TN-NVCN-61
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá Tng tin huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca
Nớc; các văn bản quy phạm pháp luật,n bn
ch đạo, ng dn của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vực in; ch
trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng
việc được phân công.
2.Các công vic tiêu chí đánh giá
390
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
ng vic
Nhiệm
vụ, mảng ng
việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựngn
bản quy phạm
pháp luật,
Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, cnh
ch, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng,
ng dn, t chc thc hin, kim
tra, giám sát việc thi hành các quy
định ca B Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án quan trọng lĩnh
vc in.
c quy định, n
bản pháp luật,
Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, dự án,
đề án được cấp có
thẩm quyền thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai
thc hiện c
n bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph
biến kinh nghim v công tác hoạch
định thực thi chính sách của lĩnh
vc in.
1. Văn bản, i liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo
đảm cht lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt đưc
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng đểc tổ chức,
nhân kc hiểu,
triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo,
bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công
việc ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hin
c n bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá
báo cáo vic thc hiện các quy
định ca B Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án quan trọng lĩnh
vc in.
1. Văn bản o o
kết qu kiểm tra
được thc hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung o
o, đánh giá đề
xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê
duyt.
391
2.4
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công:
+ Thẩm định, giải quyết các thủ tục
hành chính lĩnh vực in;
+ Quản lý thiết bị ngành in;
+ Tổng hợp số liệu lĩnh vực in.
+ T chc thc hiện thi đua - khen
thưng, hợp tác quốc tế, gii quyết
kiến ngh, khiếu ni, t cáo…trong
lĩnh vực in.
Đảm bảo quy tnh
ng c theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
hiệu qucông
việc.
2.5
Phối hp
thc hin
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham u hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vđược phân công.
1. ng việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ ng tác
phát triển hiu quả
cao.
2. Nội dung phối
hợp được hn
thành đạt chất
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.6.
Thực hiện
nhiệm v
chung, hội
họp
Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn ở trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu và
ý kiến phát biu
theo u cầu.
2.7
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công c m, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hin
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công c
của đơn vị, quan
nhiệm vụ đưc
giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Tởng phòng phụ
trách lĩnh vực
c công chc chuyên
môn khác trong
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngi
392
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tng tin Truyền thông
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công vic được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chđạo điều nh của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đxác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân ng của th
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Xuất bản Phát hành; Máy tính và công nghệ
thông tin, Công nghệ k thuật điện t - viễn thông, K thut
đin t - viễn thông, Báo chí và truyền thông, Lut…
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim
v ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nưc, quy định
của cơ quan.
• Tinh thần tch nhim cao với công việc, vi tập thể, phối hợp
ng c tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
Khng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra thẩm
địnhc chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pp
đối vi các vấn đề thc tin ln quan trong phạm vi chứcng,
393
nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ th hoá và tổ chức thực hiện hiu quảc ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pp lut của Nhàớc
lĩnh vực công c được pn công.
khng đề xuất nhng chủ trương, y dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến
chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyênu, nâng cao về
nh vực hot động thực thi, kỹ năng xử các nh huống
trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
xuất thực hiện ng việc theo vtrí việcm.
• Hiu và vận dụng được các kiến thc về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu,y dựng các tài liệu, đi,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và ng cao vngành,nh
vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vụ
về ngành,nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếpng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghthông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chtrì tham mưu xây dựng các
n bản (theo nhim vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thc hiệnc văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thc hiện c văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, p ý c n bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản
- duy Quyết định.
1-2
- Quản sthay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về
quản lý phát hành
vị trí việc làm: TN-NVCN-62
Ngày bắt đu thc hin:
394
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá Tng tin huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca
Nớc; các văn bản quy phạm pháp luật,n bn
ch đạo, ng dn của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực phát
hành; chủ trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện c nhiệm v chuyên môn
theo mng việc được phân công.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
ng việc
Nhiệm
vụ, mảng ng
việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật,
Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, cnh
ch, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng,
ng dn, t chc thc hin, kim
tra, giám sát việc thi hành các quy
định ca B Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh
vực phát hành.
c quy định, n
bản pháp luật,
Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, dự án,
đề án được cấp
thẩm quyền thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai
thc hiện c
n bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph
biến kinh nghim v công tác hoch
định thực thi chính sách của lĩnh
vực phát hành.
1. Văn bản, tài liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo
đảm cht lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyn đạt được
c nội dung về
nghiệp vtheo pn
ng đểc tổ chc,
nhân kc hiểu,
triển khai được và
đạt kết quả.
3. Đưc cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo,
bồi ỡng đánh giá
hoàn thành ng
việc ging dy.
395
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hin
c n bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá
báo cáo việc thc hiện các quy
định ca B Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh
vực phát hành.
1. Văn bản o o
kết qu kiểm tra
được thc hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung o
o, đánh giá có đề
xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê
duyt.
2.4
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công:
+ Thẩm định, giải quyết các thủ tục
hành chính lĩnh vực phát hành xuất
bản phẩm;
+ y dựng kế hoạch tr cước vận
chuyển xuất bản phẩm nhập khẩu ra
nước ngoài trợ cước vận chuyển
khác;
+ Tổ chức thực hiện Ngày sách Việt
Nam, Hội chợ sách, triển lãm sách…
trong nước và quốc tế;
+ Tổng hợp số liệu lĩnh vực phát
hành xuất bản phẩm
+ T chc thc hiện thi đua - khen
thưng, hợp tác quốc tế, gii quyết
kiến ngh, khiếu ni, t cáo…trong
lĩnh vực phát hành
Đảm bảo quy tnh
ng c theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
hiệu qucông
việc.
2.5
Phối hợp
thc hin
Phối hợp với các đơn vị ln quan
tham mưu hoch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vđược phân công.
1. ng việc, nhim
vụ được giao tng
suốt, tạo được mối
quan hệ ng c
phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối
hợp được hn
thành đạt cht
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.6.
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn ở trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu
ý kiến pt biểu
396
họp
theo u cầu.
2.7
Xây dựng và thực hiện kế hoạch ng tác m, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hin
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công c
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng png phụ
trách lĩnh vực
c ng chức chuyên
môn kc trong cơ
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tng tin Truyền thông
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điu động ng chc thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chđạo điều nh của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đc thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân ng của th
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Xuất bản Phát hành; Máy tính và công nghệ
thông tin, Công nghệ k thuật điện t - viễn thông, K thut
đin t - viễn thông, Báo chí truyền thông; Quản văn
hóa; Quản tr truyền thông, Quan h công chúng, Luật…
397
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim
v ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nưc, quy định
của cơ quan.
• Tinh thần tch nhim cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng c tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
Khng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra thẩm
địnhc chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pp
đối vi các vấn đề thc tin ln quan trong phạm vi chứcng,
nhiệm vụ được giao.
Có khả năng cụ th hoá và tổ chức thực hiện hiu quảc ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pp lut của Nhàớc
lĩnh vực công c được pn công.
khng đề xuất nhng chủ trương, y dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết c vấn đthực tiễn liên quan đến
chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyênu, nâng cao về
nh vực hot động thực thi, kỹ năng xử các nh huống
trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
xuất thực hiện ng việc theo vtrí việcm.
• Hiu và vận dụng được các kiến thc về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu,y dựng các tài liệu, đi,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và ng cao vngành,nh
vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vụ
về ngành,nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
398
- Giao tiếpng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghthông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chtrì tham u xây dựng c
n bản (theo nhim vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thc hiện c văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, p ý c n bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản
- duy Quyết định.
1-2
- Quản sthay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm:Chuyên viên về
quản lý bưu chính
vị trí việc làm: TN-NVCN-63
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Png Văn hoá Tng tin huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca
Nớc; các văn bản quy phạm pháp luật,n bn
ch đạo, ng dn của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực bưu
chính; chủ trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhim v chuyên môn
theo mng việc được phân công.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
ng việc
Nhiệm
vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dng n
bản quy phạm
pháp luật,
Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, cnh
ch, cơng
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cu, xây dựng c
quy định trình HĐND, UBND huyện;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dự án, đề án
của huyện về quản lýbưu chính.
c quy định, văn
bản pháp luật,
Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, dự án,
đề án được cấp
thẩm quyn thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thc
1. n bản, i liệu
399
trin khai
thc hiện các
n bản
hiệnc quy định của Trung ương,
Chính phủ, bộ chuyên ngành của
HĐND, UBND tỉnh; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, cnh sách, chương
trình, dự án, đề án của huyện về qun
bưu chính.
2. Tchức, hướng dẫn theo i việc
thc hiện chế độ, chính sách chuyên
môn nghiệp vụ; đxuất các biện pp
để ng cao hiu lực, hiu quả quản lý
của huyện về bưu chính.
3. Tham gia tổ chứcc chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định thực
thi cnh sách của huyện về quản
bưu chính.
được bannh đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo
đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng đểc tổ chc,
nhân khác hiểu,
triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo,
bồi ng đánh giá
hoàn tnh công
việc ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hin
c n bản
Tham gia tổ chc sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh g o
o việc thc hiện c quy định của
Trung ương, của Chính phủ, của Bộ
chuyên nnh; Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, cnh sách, chương trình,
dự án, đề án của huyện về quản u
chính.
1. n bản o o
kết qu kiểm tra
được thực hiện
đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo
o, đánh giá đề
xuất kịp thời, đúng
kế hoch, được cấp
thẩm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định c
n bản
Tham gia thẩm định, p ý c quy
định của Trung ương, của tỉnh (khi
được đề nghị); Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, cơng trình,
dự án, đề án của huyện về quản u
chính.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
cht ợng do người
chtrì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm tra thực tế, thẩm định, giải
quyết thủ tục hành chính nh vực bưu
chính.
- Thực thi vquản thị trường, quản
temu chính, mạng bưu chính
ng cộng thống ;
- Quản cạnh tranh trong nh vực
u chính;
- T chức điều tra thống dịch v
Đảm bảo quy trình
ng tác theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, cht ợng
hiệu qu ng
việc.
400
u chính công ích; thc hiện thống
trong nh vực u chính theo quy
định pháp lut về thống ngành
thông tin, truyn thông;
- Hợp tác quốc tế, giải quyết kiến
nghị, khiếu nại, tố o…trong nh
vực u chính.
2.6
Phối hợp
thc hin
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vđược phân công.
1. ng việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ ng c
phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối
hợp được hoàn
thành đạt chất
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn ở trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu
ý kiến phát biểu
theo u cầu.
2.8.
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch ng c
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Tởng phòng phụ
trách lĩnh vực
c công chc chuyên
môn khác trong
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tng tin truyền tng
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
401
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chđạo điều nh của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đc thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân ng của th
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghip đại hc tr n với ngành hoặc chuyên
ngành đào tạo Quản n hóa, kỹ thut điện tử, công nghệ
thông tin hoặc chuyên nnh khác phù hợp theo yêu cầu nhim
v ca cấp thm quyn quy định.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nưc, quy định
của cơ quan.
• Tinh thần tch nhim cao với công việc, vi tập thể, phối hợp
ng c tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
Khng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra thẩm
địnhc chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pp
đối vi các vấn đề thc tin ln quan trong phạm vi chứcng,
nhiệm vụ được giao.
khảng cụ thể hoá tổ chức thc hiện hiệu quảc ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pp lut của Nhàớc
lĩnh vực công c được pn công.
khng đề xuất nhng chủ trương, y dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến
chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
402
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyênu, nâng cao về
nh vực hot động thực thi, kỹ năng xử các nh huống
trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
xuất thực hiện ng việc theo vtrí việcm.
• Hiu và vận dụng được các kiến thc về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu,y dựng các tài liệu, đi,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và ng cao vngành,nh
vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vụ
về ngành,nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếpng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghthông tin.
2
- Sử dụng ngoại ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chtrì tham mưu xây dựng các
n bản (theo nhim vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thc hiệnc văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thc hiện c văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, p ý c n bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản
- duy Quyết định.
1-2
- Quản sthay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về
quản lý viễn thông
vị trí việc làm: TN-NVCN-64
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Png Văn hoá Tng tin huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca
Nớc; các văn bản quy phạm pháp luật,n bn
ch đạo, ng dn của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vc vin
403
thông; chủ thoặc tham gia t chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn
theo mng việc được phân công.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
ng việc
Nhiệm
vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật,
Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, chính
ch, cơng
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghn cứu, y dựng c
quy định trình ND, UBND huyện;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của huyện về quản viễn thông.
c quy định, n
bản pháp luật,
Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, dự án,
đề án được cấp
thẩm quyền thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai
thc hiện các
n bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thc
hiệnc quy định của Trung ương,
Chính phủ, bộ chuyên ngành của
HĐND, UBND tỉnh; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, cnh sách, cơng
trình, dự án, đán của huyện về quản
viễn thông.
2. Tchức, ng dẫn theo dõi vic
thc hiện chế độ, cnh ch chuyên
môn nghiệp vụ; đề xut các biện pp
đểng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý
của huyện vềvin thông.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh
nghiệm v công c hoạch định và
thc thi chính sách của huyện vquản
viễn thông.
1. Văn bản, tài liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo
đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyn đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng đểc tổ chức,
nhân kc hiểu,
triển khai được
đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo,
bồi ỡng đánh g
hoàn thành ng
việc ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hiện
c n bản
Tham gia t chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá o
o việc thc hiện các quy định của
Trung ương, của Cnh phủ, của Bộ
chuyên nnh; Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, cnh ch, cơng trình,
dự án, đề án của huyện về quản lý
viễn thông.
1. Văn bản o o
kết qu kim tra
được thc hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut
kp thi, đúng kế
hoch, đưc cp có
thm quyn phê duyt.
404
2.4
Tham gia
thẩm định c
n bản
Tham gia thẩm định, p ý c quy
định của Trung ương, của tỉnh (khi
được đề nghị); Quyết định, quy hoch,
kế hoạch, chính ch, chương trình,
dự án, đề án của huyện về quản lý
viễn thông.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế hoạch,
cht ợng do người
chtrì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết c th tục
nh chính nh vc vin thông.
- Thống , phân ch, đánh giá công
c quản chuyên ngành viễn thông.
- Giải quyết kiến nghị, khiếu ni, tranh
chp trong lĩnh vực viễn thông.
- Xây dựng các tiêu chuẩn, quy chun
cht ợng sản phẩm, dịch vụ trong
nh vực vin thông, định mức kinh tế
- kỹ thuật, đề i, ng trình KHCN
cấp Bộ thuộc lĩnh vực viễn tng.
- Giám sát hoạt động viễn thông.
- Hợp c quốc tế trong nh vực viễn
thông.
Đảm bảo quy trình
ng tác theo
đúng kế hoch về
tiến độ, chất ợng
hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp
thc hin
Phối hợp vớic đơn vị liên quan
tham u hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vđược phân công.
1. ng việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ ng c
phát triển hiệu qu
cao.
2. Nội dung phối
hợp được hoàn
thành đạt chất
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn ở trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liu
ý kiến phát biểu
theo u cầu.
2.8.
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công c
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên pn công.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
405
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Tởng phòng ph
trách lĩnh vực
c công chc chuyên
môn khác trong
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tng tin truyền tng
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chđạo điều nh của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đxác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân ng của th
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghip đại hc tr n với ngành hoặc chuyên
ngành đào tạo ng ngh thông tin, Kỹ thuật điện t vin
thông, Hệ thống thông tin, Công nghệ k thut điện t - vin
thông hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cu nhim v
ca cp thm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nưc, quy định
của cơ quan.
• Tinh thần tch nhim cao vi công việc, với tập thể, phối hợp
ng c tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
406
Khng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra thẩm
địnhc chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pp
đối vi các vấn đề thc tin ln quan trong phạm vi chứcng,
nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ th hoá và tổ chức thực hiện hiu quảc ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pp lut của Nhàớc
lĩnh vực công c được pn công.
khng đề xuất nhng chủ trương, y dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đthực tiễn ln quan đến
chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyênu, nâng cao về
nh vực hot động thực thi, kỹ năng xử các nh huống
trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
xuất thực hin ng việc theo vị t việc làm.
• Hiu và vận dụng được các kiến thc về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu,y dựng các tài liệu, đi,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bảnng cao v ngành, nh
vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vụ
về ngành,nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếpng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghthông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chtrì tham u xây dựng c
n bản (theo nhim vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thc hiện c văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, p ý c n bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản
- duy Quyết định.
1-2
- Quản sthay đổi.
1-2
407
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm:Chuyên viên về
quản lý tần s vô tuyến điện
vị trí việc làm: TN-NVCN-65
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Png Văn hoá Tng tin huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca
Nớc; các văn bản quy phạm pháp luật,n bn
ch đạo, ng dn của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vực tn s
tuyến điện; ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thực thi các nhiệm v
chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
ng vic
Nhiệm
vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật,
Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, chính
ch, cơng
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cu, xây dựng c
quy định trình ND, UBND huyện;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của huyện vquản tn s tuyến
đin.
c quy định, n
bản pháp lut,
Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, dự án,
đề án được cấp
thẩm quyền thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai
thc hiện các
n bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thc
hiệnc quy định của Trung ương,
Chính phủ, bộ chuyên ngành của
HĐND, UBND tỉnh; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, cơng
trình, dự án, đán của huyện về quản
tn s vô tuyến điện.
2. Tchức, ng dẫn theo dõi việc
thc hiện chế độ, cnh ch chuyên
môn nghiệp vụ; đề xuất các biện pp
để ng cao hiệu lực, hiệu quả qun lý
của huyện về tn s vô tuyến điện.
3. Tham gia tổ chứcc chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm v công c hoạch định và
1. Văn bản, tài liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo
đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyn đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng đểc tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được và
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
408
thc thi chính sách ca huyn về quản
tn s vô tuyến điện.
chc lớp đào tạo,
bồi ỡng đánh giá
hoàn tnh ng
việc ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hiện
c n bản
Tham gia t chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá báo
o việc thc hiện các quy định của
Trung ương, của Chính phủ, của B
chuyên nnh; Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, cnh ch, cơng trình,
dự án, đề án của huyện về quản lý tn
s vô tuyến điện.
1. n bản o o
kết qu kim tra
được thực hiện
đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o
o, đánh giá có đề
xuất kịp thi, đúng
kế hoch, được cấp
thẩm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định c
n bản
Tham gia thẩm định, p ý c quy
định của Trung ương, của tỉnh (khi
được đề nghị); Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, cnh ch, cơng trình,
dự án, đề án của huyện về quản lý tn
s vô tuyến điện.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
cht ợng do người
chtrì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết c th tục
nh chính trong lĩnh vực tần số
tuyến điện.
- Hp c quốc tế về kỹ thuật, nghiệp
vụ tần số tuyến điện theo sự phân
cấp của Bộ trưởng; thực hiện đăng ký
tần số tuyến điện qu đạo vệ
tinh với Ln minh Viễn thông quốc tế
(ITU); tổ chc phối hợp tần số vô
tuyến điện qu đạo vệ tinh với các
ớc, ng nh thổ, tổ chức quốc tế;
khiếu nại giải quyết khiếu nại can
nhiễu tần số tuyến điện của Việt
Nam với các c, ng nh thổ, tổ
chc quốc tế; tham gia các chương
trình kiểm soát tần số tuyến điện
quốc tế.
- Kiểm st việc phát sóng tuyến
điện của c đài phát trong ớc, c
đài nước ngi phát ng đến Việt
Nam thuộc c nghiệp vụ tuyến
điện theo quy định của pháp luật Việt
Nam điều ước quốc tế mà Việt
Đảm bảo quy trình
ng tác theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất ợng
hiệu quả ng
việc.
409
Nam đã kết hoặc gia nhập. Giám
t việc trin khai theo giấy pp sử
dụng tần số tuyến điện đã cấp. Xử
nhiễu tuyến điện. Đo ờng th
nghiệm tương thích điện từ cho c
thiết bị bức xạ vô tuyến điện theo quy
định của pháp luật.
- Gii quyết khiếu nại, tố cáo và xử
c hành vi vi phạm hành chính trong
nh vực tần số vô tuyến điện theo quy
định của pháp luật.
- Thu, quản sử dụng phí, lệ phí
về tần svô tuyến điện theo quy định
của pp luật.
2.6
Phối hợp
thc hin
Phối hợp vớic đơn vị ln quan
tham u hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vđược phân công.
1. ng việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ ng c
phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối
hợp được hoàn
thành đạt chất
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn ở trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liu và
ý kiến phát biểu
theo u cầu.
2.8.
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
của đơn vị, quan
nhiệm vụ đưc
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Tởng phòng phụ
trách lĩnh vực
c công chc chuyên
môn khác trong
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
410
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Tng tin truyền tng
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chđạo điều nh của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đc thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự pn công của thủ
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghip đại hc tr n với ngành hoặc chuyên
ngành đào tạo K thuật điện t viễn tng, Hệ thống thông tin ,
ng nghệ k thuật điện, điện t viễn thông hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo u cầu nhim v ca cấp thẩm
quyn quy định.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước
đối với ng chức ngch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nưc, quy định
của cơ quan.
• Tinh thần tch nhim cao với công việc, với tp thể, phối hợp
ng c tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật thông tin.
Khng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra thẩm
địnhc chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, gii pháp
đối vi các vấn đề thc tin ln quan trong phạm vi chứcng,
411
nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ th hoá và tổ chức thực hiện hiu quảc ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pp lut của Nhàớc
lĩnh vực công c được pn công.
khng đề xuất nhng chủ trương, y dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết c vấn đthực tiễn ln quan đến
chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyênu, nâng cao về
nh vực hot động thực thi, kỹ ng xử các nh huống
trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
xuất thực hin ng việc theo vị t việc làm.
• Hiu và vận dụng được các kiến thc về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu,y dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và ng cao về nnh, lĩnh
vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vụ
về ngành,nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban
hành n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếpng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghthông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chtrì tham mưu xây dựng các
n bản (theo nhim vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thc hiệnc văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thc hiện c văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, p ý c n bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản
- duy Quyết định.
1-2
- Quản sthay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm:Chuyên viên về
quản lý công nghệ thông tin
vị trí việc làm: TN-NVCN-66
Ngày bắt đu thc hin:
412
Địa điểm làm việc: Png Văn hoá Tng tin huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca
Nớc; các văn bản quy phạm pháp luật,n bn
ch đạo, ng dn của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực công
ngh thông tin (bao gồm: công nghiệp công ngh thông tin, ng dụng công nghệ
thông tin, chuyển đổi s); ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện các
nhim v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
ng vic
Nhiệm
vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật,
Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, chính
ch, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghn cứu, y dựng c
quy định trình HĐND, UBND
huyn; Quyết định, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương tnh, dự
án, đề án của huyện vquản công
ngh thông tin.
c quy định, n
bản pháp luật, Quyết
định, kế hoạch, chính
ch, chương trình,
dự án, đề án được
cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai
thc hin các
n bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thc hiện c quy định của Trung
ương, Chính phủ, bchuyên nnh và
của ND, UBND tỉnh; Quyết định,
quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, dán, đán của huyện
về quản công nghệ thông tin.
2. Tổ chức, ớng dẫn theo i việc
thc hiện chế độ, chính ch chuyên
môn nghiệp vụ; đề xuấtc biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu ququản
của huyện về công nghệ thông tin.
3. Tham gia t chức c chuyên đề
bồi ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm vềngc hoạch đnh
thc thi chính sách ca huyện về qun
công nghệ thông tin.
1. Văn bản, tài liu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm
cht ợng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng để các tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được
đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc
giảng dạy.
413
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hiện
c n bản
Tham gia tổ chc kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá và o
o việc thực hiện c quy định của
Trung ương, của Chính phủ, của Bộ
chuyên ngành; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của huyện về qun
công nghệ thông tin.
1. n bản o o
kết quả kiểm tra
được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung o cáo,
đánh giá đề xuất
kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp có
thẩm quyền phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định các
n bản
Tham gia thẩm định, góp ý c quy
định của Trung ương, của tỉnh (khi
được đề nghị); Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của huyện về qun
công nghệ thông tin.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế hoạch,
cht lượng do người
chtrì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Lĩnh vực ứng dụng công nghệ
thông tin trong quan nhà nước
+ Thẩm định, kiểm tra, đánh giá vic
y dựng, tổ chc triển khai c
chương tnh, kế hoch, đề án, dự án
về: ng dụng ng nghệ thông tin,
phát trin Chính phủ đin tử, Cnh
ph số của các bộ, ngành, địa
phương.
+ y dựng, quản , duy t khung
kiến trúc chính ph điện tử Việt
Nam, Chính phsố Việt Nam.
+ Hướng dẫn về cấu tc, bố cục, yêu
cầu kỹ thuật đối với Cổng thông tin
điện tử, Cổng dịch vụ công của cơ
quan nhà ớc.
+ Đánh giá c sản phẩm, giải pp
ng dụng công nghệ thông tin,
chuyển đổi số phục v phát triển
Chính phủ điện tử, Chính ph s;
quản lý, gm t hiệu quả, mức độ
cung cấp, s dụng thông tin của
quan nhà ớc trên môi trường
mạng.
+ Nghn cứu, tổ chức trin khai c
nhiệm vụ thúc đẩy, phát trin chuyển
đổi số đô ththông minh.
+ Thẩm định về mục tiêu, k thuật,
Đảm bảo quy trình
ng tác theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất ợng
hiệu quả công
việc.
414
ng ngh, quy mô, giải pp, kết
qu dự án, nhiệm vụ ng dụng
CNTT; thẩm định thiết kế cơ sở dự
án theo quy định của pp luật.
+ Thống kê, thu thập, tổng hợp s
liệu, phân ch, dự o về ứng dụng
ng ngh thông tin, phát triển Chính
ph đin tử, Chính phủ số, chuyển
đổi số.
+ Hợp c quốc tế trong lĩnh vực ng
dụng ng ngh thông tin, phát triển
Chính ph điện tử, Chính phủ số,
chuyển đổi số quốc gia.
- Vchuyển đổi s(bao gồm: chính
phsố, kinh tế số, hội số)
+ Điều phối hoạt động phối hp liên
ngành giữa các bộ, ngành, địa
phương đthực hin các chủ trương,
chiến lưc, chế, chínhch tạo
môi tờng pp lý, thúc đẩy chuyển
đổi số.
+ Thúc đẩy phát triển, sử dụng nền
tảng số
+ Kết nối, tích hợp, chia sẻ dliệu
qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu
quốc gia; quản trdữ liệu số, quản trị
chia sẻ, khai thác dữ liệu strong cơ
quan n ớc; giám sát việc thực
hiện c hoạt động quản tr dữ liệu
số, kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu
số trong cơ quan nhà nước; thu thp,
ng bố, quản dữ liệu số.
+ Đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển
đổi số của các bộ, ngành, địa phương
của quốc gia
+ Xây dựng, quản lý vậnnh nền
tảng số, cổng dữ liệu số.
+ Hỗ trợ, thúc đẩy chuyển đổi số
doanh nghiệp; xây dựng c tài liệu
đào tạo, ớng dẫn chuyển đổi số;
triển khai các khóa đào tạo, tập hun
về kng số, chuyn đổi số cho
doanh nghiệp;
+ c định chsố đánh giá mức độ
415
chuyển đổi số doanh nghiệp phục v
cho c doanh nghiệp trên cảớc;
+ Thực hin các hoạt động hỗ trợ xúc
tiến đầu tư, xúc tiến thương mi, pt
triển thị trường kinh tế số;
+ Tc đẩy pt triển ng n số;
ng cao nhận thc số, phổ biến kiến
thc số, đào tạo kỹ năng số cho
người n; hỗ trợ, thúc đẩy nh
thành h sinh thái c nền tảng số,
dịch vụ sphục vụ phát triển hội
số.
+ Thúc đẩyn hóa số; nâng cao
mức độ sử dụng các dịch vụ trc
tuyến của người n; thúc đẩy các
hoạt động, giải pp nâng cao nhận
thc và đảm bảo tuân thủ các quy tắc
ng xtrên môi trường số trong
hội cộng đồng.
+ Xây dựng, cập nhật c ch số, ch
tiêu thống , đo lường phát trin
kinh tế số, xã hội số.
2.6
Phối hợp
thc hin
Phối hợp với c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vđược phân công.
1. Công việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo đưc mối
quan hệ ng tác
phát triển hiệu qu
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hn thành đạt
cht lượng, theo
đúng tiến đ kế
hoạch.
2.7.
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
Tham d các cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu
ý kiến pt biu
theo u cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch ng tác
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
416
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Tởng phòng phụ
trách lĩnh vực
c công chc chuyên
môn khác trong cơ
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tng tin truyền tng
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp c tng tin theo u cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công vic được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chđạo điều nh của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đc thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân ng của th
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghip đại hc tr n với ngành hoặc chuyên
ngành đào tạo Công ngh tng tin hoặc chuyên ngành khác
phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có thẩm quyn quy
định.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước
đối với công chc ngạch chuyên vn ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nưc, quy định
của cơ quan.
• Tinh thần tch nhim cao với công việc, với tp thể, phối hợp
ng c tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
417
Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
Khng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra thẩm
địnhc chủ trương, chínhch, nghị quyết, kế hoch, giải pp
đối vi các vấn đề thc tin ln quan trong phạm vi chứcng,
nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ th hoá và tổ chức thực hiện hiu quảc ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pp lut của Nhàớc
nh vực công tác được phân ng.
khng đề xuất nhng chủ trương, y dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết c vấn đthực tiễn ln quan đến
chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyênu, nâng cao về
lĩnh vực hoạt động thực thi, kỹ ng xử c nh huống
trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
xuất thực hin ng việc theo vị t việc làm.
• Hiu và vận dụng được các kiến thc về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cu, xây dựng các i liệu, đềi,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và ng cao về nnh, lĩnh
vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vụ
về ngành,nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban nh văn bản.
2-3
- Giao tiếpng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghthông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chtrì tham mưu xây dựng các
n bản (theo nhim vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thc hiệnc văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thc hiện c văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, p ý c n bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
- duy Quyết định.
1-2
418
quản
- Quản sthay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm:Chuyên viên về
quản lý giao dịch điện t
vị trí việc làm: TN-NVCN-67
Ngày bt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Png Văn hoá Tng tin huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca
Nớc; các văn bản quy phạm pháp luật,n bn
ch đạo, ng dn của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vực giao
dịch điện t; ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v
chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
ng vic
Nhiệm
vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật,
Quyết định,
quy hoch, kế
hoạch, chính
ch, cơng
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cu, xây dựng c
quy định trình ND, UBND huyện;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của huyện về quản giao dịch điện
t.
c quy định, n
bản pháp luật,
Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, dự án,
đề án được cấp
thẩm quyền thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai
thc hiện các
n bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thc
hiệnc quy định của Trung ương,
Chính phủ, bộ chuyên ngành của
HĐND, UBND tỉnh; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, cơng
trình, dự án, đán của huyện về quản
giao dịch điện t.
2. Tchức, ng dẫn theo dõi việc
thc hiện chế độ, cnh ch chuyên
môn nghiệp vụ; đề xuất các biện pp
để ng cao hiệu lực, hiu quả quản
của huyện về giao dịch điện t.
3. Tham gia tổ chứcc chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
1. Văn bản, tài liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo
đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyn đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng đểc tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được và
đạt kết quả.
419
nghiệm v công c hoạch định và
thc thi chính sách ca huyn về quản
giao dịch điện t.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo,
bồi ỡng đánh giá
hoàn tnh ng
việc ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hiện
c n bản
Tham gia t chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá báo
o việc thc hiện các quy định của
Trung ương, của Chính phủ, của B
chuyên nnh; Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, cnh ch, cơng trình,
dự án, đề án của huyện về quản
giao dịch điện t.
1. n bản o o
kết qu kim tra
được thực hiện
đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o
o, đánh giá có đề
xuất kịp thi, đúng
kế hoch, được cấp
thẩm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định c
n bản
Tham gia thẩm định, p ý c quy
định của Trung ương, của tỉnh (khi
được đề nghị); Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, cnh ch, cơng trình,
dự án, đề án của huyện về quản
giao dch đin t.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
cht ợng do người
chtrì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết thủ tục nh
chính về giao dịch điện tử.
- Thúc đẩy phát triển hoạt động giao
dịch điện tử.
- xây dựng c quy định, quy chuẩn,
tiêu chun, yêu cầu kỹ thuật, quản lý
cht ợng trong lĩnh vực giao dịch
điện tử; ớng dẫn, kiểm tra, giám t
sự tuân thủ đối với các hệ thng thông
tin phục vụ giao dịch điện tử theo quy
định pháp luật
- Quản lý pt triển hạ tầng công nghệ
cho hoạt động giao dch điện t.
Đảm bảo quy trình
ng tác theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất ợng
hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp
thc hin
Phối hợp vớic đơn vị ln quan
tham u hoạch định thc thi
chính ch liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vđược phân công.
1. ng việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ ng c
phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối
hợp được hoàn
thành đạt chất
420
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn ở trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liu và
ý kiến phát biểu
theo u cầu.
2.8.
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
của đơn vị, quan
nhiệm vụ đưc
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trc tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Tởng phòng phụ
trách lĩnh vực
c công chc chuyên
môn khác trong
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tng tin truyền tng
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động ng chc thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chđạo điều nh của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đc thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
421
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân ng của th
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghip đại hc tr n với ngành hoặc chuyên
ngành đào tạo ng ngh thông tin, Kỹ thuật điện t vin
thông, Hệ thống thông tin Công nghệ k thuật điện, điện t
viễn thông hoc chun nnh khác p hợp theo yêu cầu
nhim v ca cp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ năng quản nhà ớc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nưc, quy định
của cơ quan.
• Tinh thần tch nhim cao với công việc, với tp thể, phối hợp
ng c tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
Khng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra và thẩm
địnhc chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pp
đối vi các vấn đề thc tin ln quan trong phạm vi chứcng,
nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ th hoá và tổ chức thực hiện hiu quảc ch
trương, đường lối của Đảng, chínhch pp lut của Nhàc
lĩnh vực công c được pn công.
khng đề xuất nhng chủ trương, y dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết c vấn đthực tiễn ln quan đến
chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thc chuyênu, nâng cao về
nh vực hot động thực thi, kỹ năng xử các nh huống
trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
xuất thực hin ng việc theo vị t việc làm.
• Hiu và vận dụng được các kiến thc về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu,y dựng các tài liệu, đi,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và ng cao về nnh, lĩnh
vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vụ
422
về ngành,nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếpng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghthông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chtrì tham mưu xây dựng các
n bản (theo nhim vcủa vtrí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thc hiệnc văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thc hiện c văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, p ý c n bản
(theo nhim v của vị t việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản
- duy Quyết định.
1-2
- Quản sthay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm:Chuyên viên về
quản lý an toàn thông tin mạng
vị trí việc làm: TN-NVCN-68
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Png Văn hoá Tng tin huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca
Nớc; các văn bản quy phạm pháp luật,n bn
ch đạo, ng dn của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vc an
toàn thông tin mạng; ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhim
v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
ng vic
Nhiệm
vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
Tham gia nghiên cu, xây dựng c
quy định trình ND, UBND huyện;
c quy định, n
bản pháp lut,
423
pháp luật,
Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, chính
ch, cơng
trình, đề án, dự
án.
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của huyện về quản lý an toàn thông
tin mng.
Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, dự án,
đề án được cấp
thẩm quyền thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai
thc hiện các
n bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thc
hiệnc quy định của Trung ương,
Chính phủ, bộ chuyên ngành của
HĐND, UBND tỉnh; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, cơng
trình, dự án, đán của huyện về quản
an toàn thông tin mạng.
2. Tchức, ng dẫn theo dõi việc
thc hiện chế độ, cnh ch chuyên
môn nghiệp vụ; đề xuất các biện pp
để ng cao hiệu lực, hiệu quả qun lý
của huyện về an toàn thông tin mạng.
3. Tham gia tổ chứcc chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm v công c hoạch định và
thc thi chính sách ca huyn về quản
an toàn thông tin mạng.
1. Văn bản, tài liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo
đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyn đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng đểc tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo,
bồi ỡng đánh giá
hoàn tnh ng
việc ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hiện
c n bản
Tham gia t chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá báo
o việc thc hiện các quy định của
Trung ương, của Chính phủ, của B
chuyên nnh; Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, cnh ch, cơng trình,
dự án, đề án của huyện về quản lý an
toàn thông tin mạng.
1. n bản o o
kết qu kim tra
được thực hiện
đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o
o, đánh giá có đề
xuất kịp thi, đúng
kế hoch, được cấp
thẩm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định c
n bản
Tham gia thẩm định, p ý c quy
định của Trung ương, của tỉnh (khi
được đề nghị); Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, cnh sách, chương trình,
dự án, đề án của huyện về quản lý an
toàn thông tin mạng.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
cht ợng do người
chtrì giao.
424
2.5
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
+ Thẩm định, giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vc an toàn thông tin mạng.
+ Quản ng c giám t an toàn
hệ thống tng tin mạng; quản công
c kiểm tra, đánh giá an tn thông
tin; quản phát triển phần mềm an
toàn theo quy định.
+ Giám t, thu thập, phân ch, dự
o, cảnh o về nguy , độc, s
cố tấn công mng và xu ớng về c
hoạt động, din biến trên không gian
mạng.
+ Đảm bảo an tn thông tin mạng;
điều phối ứng cứu sự cố, bảo đảm an
toàn thông tin mạng.
+ Png, chống, ngăn chặn tin nhắn
c, thư điện tử c, điều phối xử lý,
ngăn chặn tin nhắn c, thư điện tử
c, xây dựng, vận hành hệ thống kỹ
thuật quản lý tên định danh hệ
thống kỹ thuật hỗ tr phòng, chống,
ngăn chặn tin nhắn c, thư điện tử
rác.
+ Hợp tác quốc tế v an toàn thông tin
mạng
Đảm bảo quy trình
ng tác theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất ợng
hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp
thc hin
Phối hợp vớic đơn vị ln quan
tham u hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vđược phân công.
1. ng việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ ng c
phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối
hợp được hoàn
thành đạt chất
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
Tham dự c cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liu và
ý kiến phát biểu
theo u cầu.
2.8.
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công c
của đơn vị, quan
425
nhiệm vụ đưc
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- Phó Tởng phòng ph
trách lĩnh vực
c công chc chuyên
môn khác trong
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Tng tin truyền tng
- UBND c , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chđạo điều nh của cơ quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đc thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân ng của th
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghip đại hc tr n với ngành hoặc chuyên
ngành đào tạo ng nghệ thông tin, An toàn thông tin hoc
chuyên ngành kc phợp theo yêu cu nhim v ca cp
thm quyền quy đnh.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng ơng đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nưc, quy định
426
của cơ quan.
• Tinh thần tch nhim cao vi công việc, vi tập th, phối hợp
ng c tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
Khng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hin, kiểm tra thẩm
địnhc chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pp
đối vi các vấn đề thc tin ln quan trong phạm vi chứcng,
nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ th hoá và tổ chức thực hiện hiu quảc ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pp lut của Nhàớc
lĩnh vực công c được pn công.
khng đề xuất nhng chủ trương, y dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết c vấn đthực tiễn liên quan đến
chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyênu, nâng cao về
nh vực hot động thực thi, kỹ năng xử các nh huống
trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
xuất thực hiện ng việc theo vị trí việcm.
• Hiu và vận dụng được các kiến thc về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu,y dựng các tài liệu, đi,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao vngành,nh
vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghip vụ
về ngành,nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban
nh n bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếpng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghthông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chtrì tham u xây dựng c
n bản (theo nhim vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thc hiện c văn bản
2-3
427
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
- Kh ng thẩm định, p ý c n bản
(theo nhim vcủa vị t việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản
- duy Quyết định.
1-2
- Quản sthay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
quản lý lĩnh vực di sản văn hóa
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-69
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
ớc; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch
đạo, hướng dn của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u, tng hp, thẩm định, hoạch định Quyết
định, quy hoch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy
phạm pháp lut, d án, đ án về quản di sản văn hóa; chủ trì, t chc trin khai
thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
c nhim vụ, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn tnh
công vic
Nhim
v, mng ng
vic
Công vic c th
2.1
Xây dng văn
bn
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định trình HĐND, UBND
huyn: Quyết định, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đ án của ngành, lĩnh vực hoc
của địa phương v quản lý di sản văn
hóa.
Các quy định, văn
bản pháp luật,
Quyết định, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, dự án, đề án
đưc cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
ng dn
triển khai
thc hin các
văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai
thc hiện các quy định B Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật ca
Quc hi, Ủy ban Thường v Quc
hội, Chính phủ, Th ớng Chính
ph, Bộ, ngành của tnh; Quyết
định, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoc của địa
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành
đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian
bảo đm chất lượng
theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyn đt đưc
các nội dung v
428
phương.
2. T chức, hướng dẫn, theo i việc
thc hin chế độ, chính sách chuyên
môn, nghip vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lc, hiu qu
quản lý của ngành, lĩnh vực hoc ca
địa phương v quản lý di sản văn
hóa.
3. Tham gia t chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghip v, ph biến kinh
nghim v công tác hoạch định
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vc hoc của địa phương về quản
di sản văn hóa.
nghip v theo pn
công đ các tổ chc,
cá nhân khác hiểu,
trin khai đưc
đt kết qu.
3. Được cơ quan, t
chc lớp đào tạo,
bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công
vic ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
các n bản
Tham gia t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thc hiện các quy định B
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
lut ca Quc hi, y ban Thường
v Quc hội, Chính phủ, Th ng
Chính phủ, Bộ, ngành và của tnh;
Quyết định, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đề
án của ngành, lĩnh vc hoc của địa
phương về quản lý di sản văn hóa.
1. Văn bản báo cáo
kết qu kim tra
đưc thc hin
đúng thời hn quy
định.
2. Nội dung báo
cáo, đánh giá đề
xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cp
thẩm quyền phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định các
văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định B Chính trị, Ban thư; văn
bản pháp lut ca Quc hi, y ban
Thường v Quc hội, Chính phủ,
Th ng Chính phủ, Bộ, ngành
ca tnh; Quyết định, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án liên quan đến ngành, lĩnh
vc hoc của địa phương về quản
di sản văn hóa.
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế
hoch, chất lượng
do người ch trì
giao.
2.5
Thc hiệnc
hot động
chuyên môn,
nghip v
Ch trì hoc tham gia t chc trin
khai thc hin c hot đng chuyên
môn, nghiệp v theo nhim v đưc
pn ng:
1. Trin khai thc hin kế hoạch ng
tác i hn, trung hạn ng năm về
di sn n a.
2. Trin khai thc hin Quyết định, đ
án, n bản v di sản văn a.
Đảm bảo quy trình
công tác theo
đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
hiệu qu công
vic.
Đảm bảo quy trình
công tác theo
đúng kế hoch v
429
3. Tham mưu ng dn các t chc,
đơn v và Nn dân trên địan huyn
thc hin vic bo v phát huy các
g tr di ch lịch s - văn a, danh
lam thng cnh di sản văn hóa phi
vt th.
4. Tham mưu quản nhà c v l
hội tn địa bàn theo quy đnh của pháp
lut.
5. Tham mưu Hướng dn chuyên môn
nghip v v nh vc vi các chức
danh chuyên môn thuộc Ủy ban nn
dân , th trn.
6. Tham mưu vic Ch trì, phối hp
vi các cơ quan ln quan kiểm tra vic
chp hành quy đnh của pháp luật v
lĩnh vc Di sản văn hóa; gii quyết
khiếu ni, t o; phòng, chng tham
nng, ng phí theo quy định ca
pp luật và phân công.
7.ng dng tiến b khoa hc, công
ngh; xây dựng h thng thông tin, u
tr phc v công tác qun lý n c
và chuyên môn nghip v.
8. Thc hin công tác tng tin, thống
kê, báo cáo đnh k và đt xut v tình
hình hoạt động n hóa, gia đình theo
quy đnh.
tiến độ, chất lượng
hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp với các đơn v liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vc nhim v được phân công.
1. Công vic,
nhim v đưc
giao thông suốt, to
đưc mi quan h
công tác phát triển
hiu qu cao.
2. Ni dung phi
hợp được hoàn
thành đạt cht
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đ,
chun b tài liu và ý
kiến pt biu theo
yêu cu.
430
2.8.
Xây dựng thực hin kế hoch ng c m, quý,
tng, tun ca nn.
Xây dng, thc hin
kế hoch theo đúng
kế hoạch công c
ca đơn vị, quan
và nhiệm v đưc
giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hp chính
- Tng png
- P Tởng phòng phụ
trách nh vc
Công chức, ngưi lao
đng ca Png
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Văn hoá, Th thao Du lịch
- UBND c , thị trn
- Các cơ quan, đơn vị ln quan
- Tham gia các cuộc hp ln quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp c thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống .
- Thc hin c o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin ng việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu động công chức thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đo điu hành ca cơ quan trong phạm vi
nhim v đưc giao.
4.4
Đưc yêu cu cung cp thông tin, đánh giá mc đ xác thc ca thông tin phc v
cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân ng của th
trưng.
5. Các u cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
Có bằng tt nghip đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Văn hoá học,
Lch s hc, Qun lý văn hoá, Bảo tàng học, Vit Nam hc.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chng ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
- S dụng được ngoi ng trình độ tương đương bc 2 khung
431
năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm cht
nn
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy đnh
của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các u cầu
kc
1. khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
2. khả năng cụ th htổ chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c nh vực công tác được phân công.
3. khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
4. Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vc hoạt động thc thi, k năng xử các tình huống trong
quá trình ng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất và
thc hiện công việc theo v trí việc làm.
5. Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
432
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lc
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lc
quản lý
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên
v quản lý văn hóa cơ sở (bao
gm quản lý thư viện và quản lý
văn hóa dân tộc)
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-70
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
ớc; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch
đạo, hướng dn của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cu, tham mưu, tổng hp, thm định, hoch định Quyết định,
quy hoch, kế hoch, chính ch và ch trì y dựng, hoàn thiện n bản quy phm
pp luật, d án, đề án v qunn hóa cơ sở (bao gm quản thư vin và qun lý
văn hóa dân tc); ch trì, tổ chc trin khai thc thi các nhim v chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn tnh
công vic
Nhim
v, mng ng
vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn
bn
Tham gia nghiên cứu, y dựng c quy
định trình HĐND, UBND huyn; Quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, cnh ch,
chương trình, dự án, đề án của huyn v
Quản văn hóa s (bao gm qun
lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc).
Các quy đnh, văn
bn pháp lut,
Quyết đnh, kế
hoch, chính sách,
cơng trình, dự
án, đ án đưc cp
có thẩm quyn
433
thông qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hin các n
bn
1. Tham gia ng dn trin khai thc
hin các quy đnh ca Trung ương, Chính
ph, b chuyên ngành và của HĐND,
UBND tnh; Quyết định, quy hoch, kế
hoch, chính sách, cơng trình, d án, đ
án ca huyn v Quản lý văn hóa s
(bao gm quản thư viện và quản
văn hóa dân tộc).
2. T chc, hưng dn theo dõi việc thc
hin chế đ, chính ch chuyên môn
nghip v; đề xut các bin pháp đ ng
cao hiu lc, hiu qu qun lý ca huyn
v Quản lý văn hóa cơ sở (bao gm
quản thư viện quản văn hóa
dân tộc).
3. Tham gia t chức c chuyên đ bi
ng nghip v, ph biến kinh nghim
v công tác hoạch định thực thi cnh
sách ca huyn v Quản văn hóa
s (bao gm quản thư viện và quản
lý văn hóa dân tộc).
1. Văn bản, i
liu đưc ban
hành đúng tiến
đ, kế hoch, thi
gian bảo đm
cht ng theo
yêu cu ca cp
trên.
2. Truyền đt
đưc các nội
dung v nghip
v theo phân
công để các tổ
chc, nhân
kc hiu, trin
khai được và đạt
kết qu.
3. Được quan,
t chc lp đào
to, bồi ng
đánh giá hoàn
tnh công việc
ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc
hin các văn
bn
Tham gia t chức sơ kết, tng kết, kim
tra, pn tích, đánh g và o o vic
thc hin các quy định ca Trung ương,
ca Chính ph, ca B chuyên ngành và
ca tnh; Quyết định, quy hoch, kế
hoch, chính sách, chương trình, dự án,
đ án ca huyn v Quản văn hóa
s (bao gm quản thư viện và quản
lý văn hóa dân tộc).
1. n bản o
cáo kết qu kim
tra đưc thc hin
đúng thi hn quy
đnh.
2. Ni dung báo
cáo, đánh giá có đ
xut kp thi, đúng
kế hoch, đưc cp
có thm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định các
văn bản
Tham gia thẩm đnh, p ý các quy đnh
ca Trung ương, ca tnh (khi được đ
ngh); Quyết đnh, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
ca huyn v Qun văn hóa sở
(bao gm quản thư viện quản
văn hóa dân tộc).
Ni dung tham
gia thm đnh,
góp ý đưc hn
tnh theo đúng
kế hoch, cht
ng do người
ch t giao.
2.5
Thc hiện các
hot động
Ch trì hoc tham gia t chc trin khai
thc hin c hoạt động chuyên môn,
Đm bo quy
trình ng c
434
chuyên môn,
nghip v
nghip v theo nhim v được pn
công:
- Trin khai thc hin kế hoch công tác
dài hạn, trung hn và ng m về Qun
văn hóa sở (bao gm quản thư
viện và quản lý văn hóa dân tộc)
- Trin khai thc hin Quyết định, đ
án, văn bn v Quản văn hóa sở
(bao gm quản thư viện và quản
văn hóa dân tộc).
- Tham mưu ng dn các tổ chc, đơn
v Nn dân trên địa n huyn thc
hin phong trào văn hóa, n nghệ; y
dng nếp sng văn minh trong việci,
vic tang, l hội; y dựng phong trào
Toàn n đn kết xây dựng đi sng
văn a”; y dựng ng dn t
tng danh hiu gia đình, thôn, làng, p,
bn, t n ph n hóa, đơn vị n hóa,
xã đt chun văn hóang tn mi; xây
dng, thc hin ơng ưc, quy ưc.
- Tham mưu quản lý n nưc v kinh
doanh dch v karaoke, kinh doanh dch
v trưng, hot động ngh thut biu
din trên địa n theo quy đnh ca pp
lut.
- Thc hin tiếp nhn tham mưu có n
bn tr li đối vi thông báo thành lp, sáp
nhp, hp nht, chia, tách, gii th, chm
dt hot đng thư vin ca thư vin cp
xã, t vin cơ sở go dc mm non, cơ
s giáo dục ph thông, cơ s giáo dc
ngh nghiệp cơ sở go dc khác, thư
vin tư nn có phục v cng đng có tr
s trên địa bàn.
- Tham mưu Hưng dn, kim tra hot
đng ca c đơn vị s nghiệp công lập,
các thiết chế văn a sở, các sở
hot đng dch v trongnh vựcn hóa,
điểm vui ci ng cộng thuc phm vi
qun lý.
- Tham mưu quản lý nhà c đi vi t
chc kinh tế tp th, kinh tế tư nhân;
ng dn và kim tra hot động c hội
theo đúng kế
hoch v tiến đ,
cht lưng
hiu qu ng
vic.
Đm bo quy
trình ng c
theo đúng kế
hoch v tiến đ,
cht lưng
hiu qu ng
vic.
435
và t chc phi chính ph hot đng trên
địa bàn thuộc các lĩnh vực Quản văn
hóa sở (bao gồm thư viện văn
hóa dân tộc).
- Tham mưu Hướng dn chuyên môn
nghip v v nh vực đi vi c chức
danh chuyên môn thuc Ủy ban nn dân
xã, thị trn.
- Tham mưu vic Ch trì, phi hp vi
các cơ quan liên quan kim tra vic chp
hành quy đnh ca pháp luật v nh vực
trên địa n; gii quyết khiếu ni, t cáo;
png, chống tham nhũng, ng phí theo
quy đnh ca pp lut và phân công.
- ng dng tiến b khoa hc, ng nghệ;
xây dựng h thng thông tin, lưu tr phc
v công c qun nhà ớc và chuyên
môn nghip v.
- Thc hin công c thông tin, thng kê,
báo cáo đnh k và đột xut v nh hình
hot động văn hóa, gia đình theo quy
đnh.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi các đơn v ln quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính ch
liên quan đến nnh, lĩnh vực nhim v
đưc phân ng.
1. ng vic,
nhim v đưc
giao thông sut,
to đưc mi
quan h ng c
pt triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi
hp đưc hoàn
tnh đt cht
ng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
Tham d các cuc hp liên quan đến
lĩnh vc chuyên môn trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu
có ý kiến phát
biểu theo yêu
cu.
2.8.
Xây dng thc hin kế hoch công tác năm, q, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc
hin kế hoch
theo đúng kế
hoch ng tác
ca đơn vị,
436
quan nhim v
đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hp chính
- Tng png
- P Trưởng png ph
trách nh vc
Công chức, ngưi lao
đng ca Png
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Văn hoá, Th thao Du lịch
- UBND c , thị trn
- Các cơ quan, đơn vị ln quan
- Tham gia các cuộc hp ln quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống .
- Thc hin c o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin ng việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu động công chức thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đo điu hành ca cơ quan trong phm vi
nhim v đưc giao.
4.4
Đưc yêu cu cung cp thông tin, đánh giá mc đ xác thc ca thông tin phc v
cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong ngi cơ quan theo sự pn ng của th
trưng.
5. Các u cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
Có bằng tt nghip đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Thông tin - thư
vin, Lch s hc, Văn hoá hc, Vit Nam hc, Văn hoá dân gian,
Qun lý văn hoá, Qun lý xã hi, Qun lý văn hoá - tư tưng.
- Ngành hoặc chuyên ngành phợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chng ch
- Có chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung ng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
437
Phm cht
nn
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nước, quy
định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhim cao với công vic, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các u cầu
kc
1. kh ng tham mưu, y dựng, thc hin, kiểm tra và thm
định các ch trương, cnh ch, ngh quyết, kế hoch, gii pp
đi vi các vấn đ thc tin liên quan trong phạm vi chc năng,
nhim v đưc giao.
2. Có kh ng c th hoá và t chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đưng li của Đảng, cnhch pháp lut ca N nưc
lĩnh vực công tác được pn công.
3. khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b và gii pháp giải quyết các vấn đề thc tin liên quan đến
chứcng, nhiệm v của đơn vị.
4. Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh
vc hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống trong
quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất
thc hiện công việc theo v trí việc làm.
5. Hiểu và vận dng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn
2-3
438
bn (theo nhim v ca v trí việc làm).
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
quản lý lĩnh vực gia đình
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-71
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
ch đạo, hướng dn của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tng hp, thẩm định, hoạch định Quyết
định, quy hoch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy
phạm pháp luật, d án, đề án về quản lĩnh vực gia đình; chủ trì, tổ chc trin
khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn tnh công
vic
Nhim
v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dng văn
bn
Tham gia nghiên cu, xây dựng các
quy định trình HĐND, UBND
huyn; Quyết đnh, quy hoch, kế
hoch, chính ch, chương trình, dự
án, đ án của huyn v Qun lĩnh
vc gia đình.
Các quy đnh,n bn
pháp luật, Quyết đnh,
kế hoạch, cnh ch,
cơng trình, dự án,
đ án đưc cp có
thm quyn thông
qua.
2.2
ng dn
trin khai
thc hiện các
văn bản
1. Tham gia ng dn trin khai thc
hin các quy đnh ca Trung ương,
Chính ph, b chuyên ngành ca
HĐND, UBND tnh; Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch, cnh sách, chương
trình, d án, đ án ca huyn v Qun
lý lĩnh vc gia đình.
2. T chc, ng dn theo dõi vic
thc hin chế đ, chính ch chuyên
1. n bản, i liu
đưc ban nh đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ng theo yêu cu ca
cp trên.
2. Truyền đt đưc các
ni dung v nghip v
theo pn công đ các
439
môn nghip v; đ xut các bin pháp
đ nâng cao hiu lc, hiu qu qun lý
ca huyn v Qun lý lĩnh vc gia
đình.
3. Tham gia t chc c chuyên đề
bi dưng nghip v, ph biến kinh
nghim v ng c hoạch định
thc thi cnhch của huyn v
Quản lý nh vực gia đình.
t chc, cá nhân kc
hiu, triển khai được
đt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lp đào tạo, bi
ng đánh giá hoàn
tnh công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
các n bản
Tham gia t chc sơ kết, tng kết,
kim tra, pn tích, đánh g và báo
cáo vic thc hin các quy định ca
Trung ương, ca Chính phủ, ca B
chuyên ngành và ca tnh; Quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, d án, đề án ca
huyn v Qun lý lĩnh vực gia đình.
1. Văn bản o o kết
qu kiểm tra đưc thc
hin đúng thi hn quy
đnh.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut kp
thi, đúng kế hoch,
đưc cp có thm quyn
phê duyt.
2.4
Tham gia p
ý các n bn
Tham gia góp ý các quy định ca
Trung ương, của tỉnh (khi được
đề ngh); Quyết định, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của huyn v
Quản lý lĩnh vực gia đình.
Ni dung tham gia góp
ý đưc hn tnh theo
đúng kế hoch, cht
ng do ngưi ch trì
giao.
2.5
Thc hin các
hot đng
chuyên môn,
nghip v
Ch trì hoc tham gia t chc trin
khai thc hin các hoạt động chuyên
môn, nghiệp v theo nhim v đưc
pn ng:
1. Trin khai thc hin kế hoch
công c dài hạn, trung hạn hàng
năm v Quản lĩnh vực gia đình.
2. Trin khai thc hin Quyết
định, đ án, văn bn v Qun lý
lĩnh vực gia đình.
3. Tham mưu hưng dn các t chc,
đơn v và Nhân dân trên đa bàn huyn
thc hin; xây dng và hưng dn xét
tng danh hiu gia đình văn hóa.
4. Tham mưu qun lý nhà ớc đối
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế tư
nn;ng dn và kiểm tra hot
động c hội và tổ chc phi chính
ph hoạt đng trên địa bàn thuộc c
lĩnh vc Qun lý nh vực gia đình.
1. Đảm bảo quy tnh
công tác theo đúng
kế hoch v tiến đ,
cht ợng hiệu qu
công việc.
2. Đảm bo quy trình
công c theo đúng
kế hoch v tiến độ,
cht ợng và hiệu qu
công việc.
440
5. Tham mưu Hưng dn chuyên
môn nghip v v lĩnh vc đi vi các
chc danh chuyên môn thuc y ban
nhân dân xã, th trn.
6. Tham mưu vic Ch trì, phi hp
vi các cơ quan liên quan kim tra vic
chp hành quy đnh ca pháp lut v
lĩnh vc trên đa bàn; gii quyết khiếu
ni, t cáo; phòng, chng tham nhũng,
lãng phí theo quy đnh ca pháp lut và
phân công.
7. ng dng tiến b khoa hc, công
ngh; y dựng h thng thông tin,
lưu tr phc v công tác quản n
c và chuyên môn nghiệp v.
8. Thc hin công tác thông tin,
thng , báo cáo định k và đt
xut v tình hình hoạt động quản
lĩnh vực gia đình theo quy định.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thc thi
chính sách ln quan đến ngành,
lĩnh vc nhim v được phân công.
1. Công vic, nhim
v được giao tng
sut, to đưc mi
quan h ng c phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn tnh đạt
cht ng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
Tham d c cuộc hp liên quan
đến nh vực chuyên môn trong
và ngi đơn v theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b i liệu và
ý kiến phát biu theo
yêu cu.
2.8.
Xây dng thc hin kế hoch công c năm, q,
tng, tun ca nn.
Xây dựng, thc hin kế
hoch theo đúng kế
hoch công tác ca đơn
vị, cơ quan và nhim
v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hp chính
- Trưởng phòng
Công chức, ngưi lao
Các cơ quan chuyên môn,
441
- Phó Trưởng phòng phụ
trách lĩnh vực
đng ca Png
đơn vị thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Văn hoá, Th thao Du lịch
- UBND c , thị trn
- Các cơ quan, đơn vị ln quan
- Tham gia các cuộc hp ln quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các tng tin cn thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống .
- Thc hin c o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin ng việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu động công chức thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điềunh của cơ quan trong phm
vi nhim v đưc giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân ng của th
trưng.
5. Các u cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
Có bằng tt nghip đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Gia đình hc,
Qun lý văn hóa, kinh tế gia đình.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm cht
nn
1. Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nnước, quy định
của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
442
6. Chịu được áp lực trong công vic.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cu
kc
1. kh năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii
pháp đối với các vấn đề thc tin liên quan trong phm vi chc
năng, nhiệm v đưc giao.
2. Có kh năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
3. khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b và giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
4. Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực
hoạt động và thực thi, k năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thc
hiện công việc theo v trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lc
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v t việc
làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hin các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
- Tư duy Quyết định.
1-2
443
quản lý
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý ngun lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên
v quản lý thể dc th thao cho
mọi người
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-72
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
ch đạo, hướng dn của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u, tng hp, thẩm định, hoạch định Quyết
định, quy hoch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy
phạm pháp luật, d án, đ án về quản lý thể dc th thao cho mi người; ch trì, tổ
chc trin khai thực thi các nhim v chuyên môn theo mảng công việc được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn tnh
công vic
Nhim
v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng
văn bn
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định trình HĐND, UBND huyn;
Quyết đnh, quy hoch, kế hoch, cnh
sách, cơng trình, dự án, đề án ca
huyn v Qun Th dc Th thao
cho mọi người.
Các quy định, văn
bn pháp luật, Quyết
đnh, kế hoch,
cnh ch, chương
trình, dự án, đ án
đưc cp có thm
quyn thông qua.
2.2
ng dn
và trin khai
thc hin các
văn bản
1. Tham gia ng dn trin khai thc
hin các quy định của Trung ương,
Cnh ph, b chuyên nnh và ca
HĐND, UBND tỉnh; Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, cnh sách, cơng
trình, dự án, đề án ca huyn v Quản lý
Th dc Th thao cho mọi người.
2. T chc, hưng dn theo i vic
thc hin chế độ, chính sách chuyên
môn nghip vụ; đ xuất các bin pháp
đ ng cao hiu lc, hiu qu qun lý
ca huyn v Qun lý Th dc Th thao
cho mọi ngưi.
1. Văn bản, i liu
đưc ban nh đúng
tiến độ, kế hoch,
thi gian bảo
đm cht lượng
theo yêu cầu ca
cp tn.
2. Truyền đt đưc
các ni dung v
nghip v theo phân
công đ các t chc,
cá nn khác hiu,
trin khai đưc
444
3. Tham gia t chức các chuyên đ bi
ng nghip v, ph biến kinh
nghim v ng tác hoạch định thc
thi chính ch của huyn v Quản lý
Th dc Th thao cho mọi người.
đt kết qu.
3. Được quan, t
chc lp đào tạo,
bồi dưng đánh giá
hn thành ng
vic ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc
hin các n
bn
Tham gia t chc sơ kết, tng kết, kim
tra, phân ch, đánh giá và o cáo việc
thc hin c quy định ca Trung
ương, của Chính ph, ca B chuyên
nnh; Quyết định, quy hoch, kế
hoch, chính ch, chương trình, dự án,
đ án ca huyn v Qun Th dc
Th thao cho mọi người.
1. Văn bn báo cáo
kết qu kim tra
đưc thc hin
đúng thi hn quy
đnh.
2. Ni dung o
cáo, đánh g đề
xut kp thời, đúng
kế hoch, đưc cp
có thm quyền phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định
các n bản
Tham gia thm định, góp ý các quy
đnh của Trung ương, ca tnh (khi
đưc đ ngh); Quyết đnh, quy hoch,
kế hoch, cnh sách, cơng trình, d
án, đề án ca huyn v Qun lý Th
dc Th thao cho mọi người.
Ni dung tham gia
thẩm định, p ý
đưc hoàn tnh
theo đúng kế hoch,
cht lượng do ni
ch t giao.
2.5
Thc hin
các hot
động chuyên
môn, nghip
v
Ch trì hoc tham gia t chc trin khai
thc hin các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v được pn
công:
1. Trin khai thc hin kế hoch công tác
dài hn, trung hn và hàng năm v Qun
lý Th dc Th thao cho mọi ngưi trong
lĩnh vc ph trách.
2. Trin khai thc hin Quyết định, đề
án, n bn v Qun lý Thể dc Th
thao cho mọi ngưi thuc phm vi ph
trách.
3. Tham mưu hưng dn c t chc,
đơn v và nn dân trên địa n huyn
thc hin phong trào luyn tp th dc,
th thao cho mọi người.
4. Tham mưu Hướng dn, kim tra
hoạt động của các đơn vị s nghip
công lập, các thiết chế th thao sở,
các cơ sở hoạt động dch v trong lĩnh
vc th dc, th thao cho mọi người
Đm bo quy trình
công c theo
đúng kế hoch v
tiến độ, cht ng
và hiu qu công
vic.
445
thuc phm vi quản lý.
5. Tham mưu quản nhà nước đối
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế tư
nhân; hướng dẫn kiểm tra hot
động các hội và tổ chức phi chính phủ
hoạt động trên địa bàn thuộc các lĩnh
vc th dc, th thao cho mọi người
theo quy định của pháp luật.
6. Tham mưu Hưng dn chuyên môn
nghip v v lĩnh vực th dc, th thao
đi vi các chc danh chuyên môn thuc
y ban nn n xã, th trn.
7.Tham mưu việc Ch trì, phối hp
với các cơ quan liên quan kiểm tra
vic chấp hành quy định của pháp luật
v lĩnh vực th dc, th thao trên địa
bàn; giải quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí
theo quy định của pháp luật và phân
công.
8. ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dng h thống thông tin,
lưu trữ phc v công tác quản n
ớc và chuyên môn nghiệp v.
9. Thc hiện công tác thông tin,
thống kê, báo cáo định k và đt xut
v tình hình hoạt động th dc, th
thao theo quy định.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp với các đơn v ln quan tham
mưu hoch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, nh vực nhim v
đưc phân ng.
1.ng việc, nhim
v được giao thông
sut, to đưc mi
quan h công c
pt trin hiu qu
cao.
2. Ni dung phi
hp đưc hn
tnh đt cht
ng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
Tham d các cuc hp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngi
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu
có ý kiến phát biu
theo u cầu.
2.8.
Xây dựng thc hin kế hoạch ng c m, quý,
Xây dựng, thc
446
tng, tun ca nn.
hin kế hoch theo
đúng kế hoạch ng
tác của đơn vị, cơ
quan và nhim v
đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hp chính
- Tng png
- P Trưởng png ph
trách nh vc (ph trách)
Công chức, ngưi lao
đng ca Png
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bn chất quan h
- SVăn hoá, Ththao Du lịch
- UBND c , thị trn
- c cơ quan, đơn vị ln quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thực hiện ng việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống .
- Thực hiện các o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin ng việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu động công chức thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin về công tác ch đo điu hành của cơ quan trong phm
vi nhim v đưc giao.
4.4
Được yêu cu cung cp thông tin, đánh giá mức độ xác thc của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong ngi cơ quan theo sự pn ng của th
trưng.
5. Các u cầu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
Có bằng tt nghip đại hc tr lên:
-Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Thể dc, th
thao, giáo dục th cht.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v
ca cp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chng ch
- Có chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
447
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm cht
nn
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nước, quy
định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các u cầu
kc
1. kh năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
gii pháp đối với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
2. kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà
c nh vực công tác được phân công.
3. kh năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
4. Hiểu và vn dng được các kiến thc chun môn về lĩnh vực
hot động thc thi, k năng xử lý các nh hung trong quá
trình ng dn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề xut và thực
hin công vic theo v trí việc làm.
5. Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản và nâng cao về ngành,
lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
448
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên
v quản lý thể thao thành tích
cao và thể thao chuyên nghiệp
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-73
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bn
ch đạo, hướng dn của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u, tng hp, thẩm định, hoạch định Quyết
định, quy hoch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy
phạm pháp luật, d án, đề án về Quản lý th thao thành tích cao và thể thao chuyên
nghip; ch trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng
công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn tnh
công vic
Nhim
v, mng ng
vic
Công vic c th
2.1
Xây dng văn
bn
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c
quy đnh trình HĐND, UBND huyn;
Quyết định, quy hoch, kế hoch,
chính ch, chương trình, d án, đề án
ca huyn v Quản th thao thành
tích cao và thể thao chuyên nghiệp.
Các quy định, văn
bn pháp lut, Quyết
đnh, kế hoch, chính
sách, chương trình,
d án, đề án đưc
cp có thm quyn
thông qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hin các n
bn
1. Tham gia hưng dn trin khai thc
hin các quy định của Trung ương,
Cnh ph, b chuyên nnh và ca
HĐND, UBND tnh; Quyết đnh, quy
1. n bản, i liệu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch,
thi gian và bảo đảm
449
hoch, kế hoch, cnh sách, cơng
trình, dự án, đ án ca huyn v Qun
th thao thành tích cao th thao
chuyên nghiệp.
2. T chc, hướng dn theo dõi vic
thc hin chế độ, cnh sách chuyên
môn nghip v; đ xuất các bin pháp
đ nâng cao hiu lc, hiu qu qun lý
ca huyn v Quản th thao thành
tích cao và th thao chuyên nghiệp.
3. Tham gia t chức c chuyên đề bi
ng nghip v, ph biến kinh
nghim v công tác hoạch định thc
thi chính ch ca huyn v Quản
th thao thành tích cao th thao
chuyên nghiệp.
cht ng theo yêu
cu ca cp tn.
2. Truyn đt đưc
các ni dung v
nghip v theo phân
công để các t chc,
cá nn khác hiu,
trin khai được
đt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lp đào to, bi
ng đánh giá
hn thành công
vic ging dy.
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tng kết
vic thc hin
các n bản
Tham gia t chc sơ kết, tng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh g o
cáo việc thc hin c quy định ca
Trung ương, của Chính phủ, ca B
chuyên ngành; Quyết đnh, quy hoch,
kế hoch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án ca huyn v Quản th
thao thành tích cao th thao
chuyên nghiệp.
1. Văn bn báo o
kết qu kim tra
đưc thc hiện đúng
thi hn quy đnh.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut
kp thi, đúng kế
hoch, đưc cp có
thm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định các
văn bản
Tham gia thm định, p ý các quy
đnh ca Trung ương, ca tnh (khi
đưc đ ngh); Quyết định, quy hoch,
kế hoch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án ca huyn v Quản th
thao thành tích cao th thao
chuyên nghiệp.
Ni dung tham gia
thẩm định, p ý
đưc hoàn thành
theo đúng kế hoch,
cht lưng do ngưi
ch t giao.
2.5
Thc hin
các hoạt
động chuyên
môn, nghip
v
Ch trì hoặc tham gia t chc trin
khai thc hin c hoạt động chuyên
môn, nghip v theo nhim v đưc
pn ng:
1. Trin khai thc hin kế hoch công
tác i hn, trung hn hàng năm v
Quản th thao thành tích cao
th thao chuyên nghiệp trong lĩnh vc
ph trách.
2. Trin khai thc hin Quyết định, đề
án, văn bn v Quản th thao thành
Đm bo quy tnh
công c theo
đúng kế hoch v
tiến độ, cht lưng
và hiu qu công
vic.
450
tích cao thể thao chuyên nghiệp
thuc phm vi ph trách.
3. Tham mưu ng dn c tổ chc,
đơn v tn đa bàn huyn v th thao
thành tích cao và th thao chuyên
nghip.
4. Tham mưu ng dn, kim tra
hoạt động của các đơn v s nghip
công lập, các thiết chế th thao
sở, các cơ sở hoạt động dch v trong
lĩnh vc th thao thành tích cao
th thao chuyên nghiệp thuc phm
vi quản lý.
5. Tham mưu quản nnước đối
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế tư
nhân; hướng dẫn và kiểm tra hot
động các hội tổ chức phi chính
ph hoạt động trên địa bàn thuộc các
lĩnh vc th thao thành tích cao
th thao chuyên nghiệp theo quy
định của pháp luật.
6. Tham mưu Hưng dn chuyên môn
nghip v v lĩnh vc th dc, th thao
đi vi c chức danh chuyên môn
thuc y ban nn dân xã, th trn.
7. Tham mưu vic Ch trì, phối hp
với các quan liên quan kiểm tra
vic chấp hành quy định của pháp
lut v lĩnh vực th dc, th thao trên
địa bàn; giải quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí
theo quy đnh của pháp luật phân
công.
8. ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; y dng h thống thông tin,
lưu tr phc v công tác quản nhà
ớc và chuyên môn nghiệp v.
9. Thc hiện công tác thông tin,
thống kê, báo cáo định k đột
xut v tình hình hoạt động th
dc, th thao theo quy định.
451
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoch định và thực thi cnhch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim
v đưc phân công.
1. ng việc, nhim
v đưc giao thông
sut, to đưc mi
quan h ng c
pt triển hiu qu
cao.
2. Ni dung phi
hp đưc hoàn
tnh đt cht
ng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
Tham d các cuộc hp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu
có ý kiến phát biu
theo u cầu.
2.8.
Xây dựng và thực hin kế hoạch ng tác năm, quý,
tng, tun ca nn.
Xây dựng, thc hin
kế hoch theo đúng
kế hoạch công c
ca đơn vị, cơ quan
nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hp chính
- Tng png
- P Trưởng png ph
trách nh vc
Công chức, ngưi lao
đng ca Png
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Văn hoá, Th thao Du lịch
- UBND c , thị trn
- Các cơ quan, đơn vị ln quan
- Tham gia các cuộc hp ln quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống .
- Thc hin c o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin ng việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu động công chức thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin về công tác ch đo điu hành của cơ quan trong phm
452
vi nhim v đưc giao.
4.4
Được yêu cu cung cp thông tin, đánh giá mức độ xác thc của thông tin phục
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong ngi cơ quan theo sự pn ng của th
trưng.
5. Các u cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
Có bằng tt nghip đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành: Th dc, th thao.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chng ch
- Có chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm cht
nn
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu
kc
1. kh năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối với các vấn đề thc tin liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
2. kh năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà
c nh vực công tác được phân công.
3. kh năng đ xut nhng ch trương, xây dng quy trình
ni b giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhim v của đơn vị.
4. Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vc hoạt động và thc thi, k năng xử các tình huống trong
quá trình hướng dn, kim tra, giám sát, tham mưu, đ xuất
thc hiện công việc theo v trí việc làm.
453
5. Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lc
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-74
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Trc Ninh
Quy trình công
việc liên quan
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u, tng hp, thẩm định, hoạch định Quyết
định, quy hoch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy
phạm pháp lut, d án, đề án về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch; ch trì, tổ chc
trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
454
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn tnh
công vic
Nhim
v, mng ng
vic
Công vic c th
2.1
Xây dng n
bn quy phm
pháp lut,
Quyết đnh, quy
hoch, kế
hoch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, y dựng c
quy đnh trình ND, UBND huyn;
Quyết định, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
ca huyn v Xúc tiến, quảng du
lch, Quảng cáo.
Các quy định, n
bn pháp lut, Quyết
đnh, kế hoch, chính
sách, cơng trình,
d án, đề án đưc
cp có thẩm quyn
thông qua.
2.2
ng dn
và trin khai
thc hin c
văn bản
1. Tham gia ng dn trin khai thc
hin các quy đnh của Trung ương,
Cnh ph, b chuyên nnh ca
HĐND, UBND tỉnh; Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, cnh sách, cơng
trình, d án, đ án của huyn v Xúc
tiến, quảng bá du lịch, Quảng cáo.
2. T chc, ng dn theo dõi vic
thc hin chế độ, chính sách chuyên
môn nghip v; đề xut các bin pháp
đ ng cao hiu lc, hiu qu quản lý
ca huyn v Xúc tiến, quảng du
lch, Quảng cáo.
3. Tham gia t chức c chuyên đ bi
ng nghip v, ph biến kinh
nghim v công c hoch đnh thực
thi chính ch ca huyn v Xúc tiến,
quảng bá du lịch, Quảng cáo.
1. n bản, tài liu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch,
thi gian và bảo
đm cht lưng theo
yêu cu ca cp trên.
2. Truyn đt đưc
các nội dung v
nghip v theo pn
công đ các tổ chc,
cá nhân khác hiểu,
trin khai đưc
đt kết qu.
3. Đưc cơ quan, t
chc lớp đào to, bi
ng đánh giá
hn thành công
vic ging dy.
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tng kết
vic thc hin
các n bản
Tham gia t chc kết, tng kết,
kiểm tra, pn tích, đánh g o
cáo việc thc hiện c quy định ca
Trung ương, của Chính phủ, ca B
chuyên nnh; Quyết đnh, quy hoch,
kế hoch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án ca huyn v Xúc tiến,
quảng bá du lịch, Quảng cáo.
1. Văn bn báo cáo
kết qu kim tra đưc
thc hin đúng thi
hn quy đnh.
2. Ni dungo cáo,
đánh giá đề xut
kp thời, đúng kế
hoch, đưc cp có
thm quyền phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định c
Tham gia thẩm định, góp ý c quy
đnh ca Trung ương, của tnh (khi
Ni dung tham gia
thẩm định, p ý
455
văn bản
đưc đ ngh); Quyết đnh, quy hoch,
kế hoch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án ca huyn v Xúc tiến,
quảng bá du lịch, Quảng cáo.
đưc hoàn thành
theo đúng kế hoch,
cht lượng do người
ch t giao.
2.5
Thc hin c
hot đng
chuyên môn,
nghip v
Ch trì hoặc tham gia t chc trin
khai thc hin c hoạt động chuyên
môn, nghip v theo nhim v đưc
pn ng:
1. Trin khai thc hin kế hoạch ng
tác i hạn, trung hn và ng m về
Xúc tiến, quảng du lịch, Qung
cáo. trong nh vc ph trách.
2. Trin khai thc hin Quyết đnh, đề
án, văn bn v Xúc tiến, quảng bá du
lch, Quảng cáo. thuc phm vi ph
trách.
3. Tham mưu hướng dẫn các tổ chc,
đơn vị nhân dân trên địa bàn
huyn quản lý, bảo vệ, tôn to, khai
thác, sử dng hợp phát huy giá
tr tài nguyên du lịch, môi trường du
lch, khu du lịch, đim du lịch; công
tác quảng cáo trên địa bàn.
4. Tham mưu Hướng dn, kim tra
hoạt động của các đơn v s nghip
công lập, các thiết chế văn hóa cơ sở,
các sở hoạt động dch v trong
lĩnh vực du lch quảng cáo thuộc
phm vi quản lý.
5. Tham mưu quản nhà nước đối
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân; hướng dẫn và kiểm tra hot
động các hội t chức phi chính
ph hoạt động trên địa bàn thuộc các
lĩnh vc du lịch quảng cáo theo
quy định của pháp luật.
6. Tham mưu Hưng dn chuyên môn
nghip v v lĩnh vực du lch và qung
cáo đối vi các chức danh chuyên môn
thuc y ban nn dân xã, th trn.
7. Tham mưu vic Ch trì, phối hp
với các quan liên quan kim tra
vic chấp hành quy định của pháp
lut v lĩnh vực Du lịch Quảng
Đm bo quy trình
công c theo
đúng kế hoch v
tiến độ, cht lưng
và hiu qu công
vic.
456
cáo trên địa bàn; gii quyết khiếu
ni, t o; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định ca
pháp luật và phân công.
8. ng dng tiến b khoa hc, công
nghệ; xây dng h thống thông tin,
lưu tr phc v công tác quản nhà
ớc và chuyên môn nghip v.
9. Thc hiện công tác thông tin,
thống kê, báo cáo định k và đột
xut v tình hình hoạt động du lch
và quảng cáo theo quy định.
2.6
Phi hp
thc hin
Phi hp vi các đơn v liên quan tham
mưu hoạch định và thc thi chính sách
liên quan đến nnh, nh vực nhim
v đưc phân công.
1. ng việc, nhim
v đưc giao tng
sut, to đưc mi
quan h ng c
pt triển hiu qu
cao.
2. Ni dung phi
hp đưc hoàn
tnh đt cht
ng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
Tham d c cuc hp ln quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong và ngi
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đ,
chun b tài liu
có ý kiến phát biu
theo u cầu.
2.8.
Xây dựng thực hin kế hoạch ng tác năm, q,
tng, tun ca nn.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
ca đơn vị, cơ quan
và nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hp chính
- Tng png
- P Trưởng png ph
trách nh vc
Công chức, ngưi lao
đng ca Png
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Văn hoá, Th thao Du lịch
- Tham gia các cuộc hp ln quan.
457
- UBND c , thị trn
- Các cơ quan, đơn vị ln quan
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp c thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống .
- Thc hin c o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin ng vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu động công chức thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điềunh của cơ quan trong phm
vi nhim v đưc giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mc đ c thực ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân ng của th
trưng.
5. Các u cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên
ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác, bao gồm:
- Nhóm ngành, Ngành hoặc chuyên ngành: Du lch, Truyn
thông đa phương tin, Vit Nam hc.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v
ca cấp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chng ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối vi công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lc
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm cht
nn
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
2. Tinh thn tch nhim cao ving việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các u cầu khác
1. khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch,
458
giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
2. khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca
Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
3. kh ng đ xut nhng ch trương, xây dng quy tnh ni
b gii pháp giải quyết c vấn đề thc tiễn liên quan đến chc
năng, nhiệm v của đơn v.
4. Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh
vc hoạt động và thc thi, k năng x các tình hung trong
quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và
thc hiện công việc theo v trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn
nghip v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
459
V trí việc làm:Chuyên viên về lao
động, tiền lương
vị trí việc làm: TN-NVCN-75
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh hội huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut ca N
c; c n bản quy phạm pháp luật, n bản ch
đạo, ng dn ca Trung ương, ca tnh, ca huyn
v nh vc lao động, tiền ơng.
1. Mục tu v t việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực lao động, tiền lương, quan
h lao động thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội; trc
tiếp thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc tu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các chính sách pháp luật về lĩnh
vực lao động, tiền lương, quan hệ
lao động thuộc trách nhiệm của
HĐND, UBND huyện.
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực
quản lý lao động, tiền
lương, quan h lao
động được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn thực
hiện văn bản
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp câu
hỏi xử các vấn đề liên quan
đến chế độ, chính sách lao động,
tiền lương, quan hệ lao động đối
với các cơ quan đơn vị.
Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
để cấp dưới, các
quan đơn vị khả
năng thực hiện công
việc
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic thc
hiện c văn bản.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo
cáo tình hình về kết quả thực hiện
kiểm tra, giám sát và xử các
vấn đề liên quan đến việc thực
hiện chế độ, chính sách, pháp luật
lao động, tiền lương quan hệ
lao động của các quan đơn vị
theo lĩnh vực công tác được phân
công, đxuất biện pháp uốn nắn,
điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra, đánh giá
đề xuất giải pháp
kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
2.4
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
- Tham gia kim tra, thu thp
thông tin, thống kê, quản lý hồ sơ,
lưu trữ tư liệu, s liu theo quy
định v chế độ, chính sách lao
- Đảm bảo theo đúng
quy định, đáp ứng được
yêu cầu nhim v đ ra.
- Thc hiện theo yêu
460
động, tiền lương, quan h lao
động lập báo cáo định k theo
tháng và báo cáo phát sinh theo
yêu cầu.
- Phi hợp các đơn vị liên quan
công chc trin khai thc hin
các hoạt động chuyên môn nghiệp
v v lao động, tiền lương, quan
h lao động trên địa bàn
qun/huyện theo quy đnh ca
pháp luật và theo phân cấp.
- Xây dựng và thực hin kế hoch
công tác năm, quý, tháng, tun
của cá nhân.
cu kế hoạch công tác
- Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
v nhiệm v đưc
giao
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan và phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, thực hiện đúng
thẩm quyền trách nhiệm được
giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài cơ quan theo phân công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị,
họp cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.7
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan h công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bn chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội
- UBND huyện
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị, doanh nghiệp
liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
461
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin ch đạo điều nh của t chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân ng của cấp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học tr lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị
nhân lực, Luật; Bảo hiểm, Kinh tế lao động, Bảo hiểm lao
động, Kế toán hoặc chuyên nnh khác phù hợp theo yêu cầu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chng chỉ
- chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng qun lý n nước
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương;
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm...
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc
được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công định hướng phát
trin.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
462
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ
trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương,
nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các
cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết
3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản lý nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
V trí việc làm:Chuyên viên về Bo
hiểm xã hội
vị trí việc làm: TN-NVCN-76
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: PhòngLao động, Thương binh hội huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
c; c n bản quy phạm pp luật, n bn ch
đạo, ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v nh vc bo him hội.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực lao đng, tiền lương, quan
h lao động thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; trc
tiếp thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng văn
bản
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng,
hoàn thiện các chính sách pháp
luật, văn bản quy phạm pháp luật
quản nhà nước thuộc lĩnh vực
bảo hiểm xã hội trong phạm vi
huyện thuộc trách nhiệm của
Các quy định, các văn
bản được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
463
ngành Lao động - Thương binh và
Xã hội.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
tổ chức thực hiện các chiến lược,
chế độ, chính sách về bảo hiểm xã
hội theo quy định.
2.2
Hướng dẫn
- Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp
vướng mắc x các vấn đề
liên quan đến chế độ, chính sách
bảo hiểm hội đối với các
quan đơn vị, hướng dẫn nghiệp vụ
về bảo hiểm xã hội cho các cơ
quan, doanh nghiệp và các đối
tượng khác theo quy định.
- Tham gia hướng dẫn xây dựng
tổ chức thực hiện công tác
thông tin, báo cáo thống kê về bảo
hiểm xã hội theo quy định.
- Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ đ
cấp dưới, các quan
đơn vị khnăng thực
hiện công việc.
- Giải quyết vướng mắc
về bảo hiểm xã hội.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo
cáo tình nh vkết quả thực hiện
kiểm tra, giám sát và xử các
vấn đề liên quan đến chính sách,
pháp luật về bảo hiểm hội của
các quan đơn vị theo lĩnh vực
công tác được phân công, đề xuất
biện pháp uốn nắn, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
- Tham gia kiểm tra, thu thập
thông tin, thống kê, quản lý hồ sơ,
lưu trữ liệu, số liệu theo quy
định về chế độ, chính sách bảo
hiểm xã hội trong các cơ quan,
đơn vị và lập báo cáo định kỳ theo
tháng và báo cáo phát sinh theo
yêu cầu.
- Xây dựng kế hoạch triển khai
các hoạt động về tuyên truyền,
phổ biến pháp luật về bảo hiểm xã
hội.
- Tham gia nghiên cứu đề tài
các công trình nghiên cứu khoa
học theo phân công của đơn vị.
- Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác.
464
và ngoài đơn vị theo phân công.
- Tham gia các cuộc họp đơn vị,
họp cơ quan theo quy định.
2.5
Hoạt động hợp
tác quốc tế về
lĩnh vực bảo
hiểm xã hội
Tham gia thực hiện các hoạt động
hợp tác với các tổ chức quốc tế về
lĩnh vực bảo hiểm hội theo
phạm vi trách nhiệm được giao và
phân cấp theo quy định.
Các hoạt động hợp tác
đạt kết quả cao
2.6
Phối hợp công
tác
- Phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan về lĩnh vực bảo hiểm
hội thuộc trách nhiệm của ngành
Lao động - Thương binh
hội
- Phối hợp với các thành viên
trong đơn vị thực hiện nhiệm vụ
đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao.
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan h công
tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.7
Lập kế hoạch của
cá nhân
Xây dựng, thực hiện báo cáo
về việc kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của nhân trên
cơ sở phân công
Kế hoạch thực hiện đảm
bảo tiến độ và chất lượng
2.8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan h công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội
- UBND huyện
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị, doanh nghiệp
liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin ch đạo điều nh của t chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
465
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân ng của cấp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn nhóm ngành hoặc nnh hoặc
chuyên ngành: Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị
nhân lực, Luật, Bảo hiểm, Kinh tế lao động, Bảo hiểm lao
động hoặc chuyên nnh kc p hp theo u cầu nhiệm v
của cp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chng chỉ
- chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng qun lý n ớc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm...
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii
quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến mảng công vic
được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công định hướng phát
trin.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
Tổ chức thực hiện công việc
3
Soạn thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếpng xử
3
Quan hệ phối hợp
3
Sử dụng ngoại ng
3
Sử dụng công nghthông tin
466
Nhóm ng lực
chuyên môn
Khng tham mưu xây dựng c n bản
2
Khng ớng dẫn thực hiện các n bản
2
Khng kiểm tra việc thực hiện c n
2
Khng thẩm định, góp ý c n bản
2
Khả năng thc hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
3
Nhóm năng lực quản
duy chiến ợc
3
Quản sthay đổi
3
Ra quyết định
3
Quản nguồn lc
3
Phát triển đội ngũ
3
V trí việc làm:Chuyên viên về Bình
đẳng gii
vị trí việc làm: TN-NVCN-77
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh hi huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
c; c n bản quy phạm pp luật, n bn ch
đạo, ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v nh vc nh đẳng gii.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực bình đẳng giới thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm
vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các chính sách pháp luật về lĩnh
vực bình đẳng giới thuộc trách
nhiệm của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực được
hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
- Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp
vướng mắc x các vấn đề
liên quan đến chế độ, chính sách
bình đẳng giới đối với các
quan đơn vị,
- Hướng dẫn nghiệp vụ về bình
đẳng giới cho quan chuyên
môn cấp huyện.
- Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ đ
cấp dưới, các quan
đơn vị khả năng thực
hiện công việc.
- Tham mưu lãnh đạo
giải đáp được các vướng
mắc trong lĩnh vực bình
đẳng giới
467
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo
cáo tình hình về kết quả thực hiện
kiểm tra, giám sát và xử các
vấn đề liên quan chính sách, pháp
luật về bình đẳng giới của các
quan đơn vị theo lĩnh vực công
tác được phân công, đề xuất biện
pháp xử lý, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
- Tham gia kiểm tra, thu thập
thông tin, thống kê, quản lý hồ sơ,
lưu trữ liệu, số liệu theo quy
định v chế độ, chính sách bình
đẳng giới trong các quan, đơn
vị và lập báo cáo định kỳ theo
tháng và báo cáo phát sinh theo
yêu cầu.
- Xây dựng kế hoạch triển khai
các hoạt động v tuyên truyền,
phổ biến pháp luật về bình đẳng
giới
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan và phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan h công
tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan h công vic
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội
- UBND huyện
-UBND c xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
liên quan
- Tham gia c cuộc họp có ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
468
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động v phương pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin ch đạo điều nh của t chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học tr lên nm nnh hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: Luật, ng c hội, Tâm lý học, Xã hội học
hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chng chỉ
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng qun lý nhà c
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b.
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc
được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công định hướng phát
trin.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
469
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ
trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương,
nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các
cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết
3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V trí việc làm:Chuyên viên về an
toàn, vệ sinh lao đng
vị trí việc làm: TN-NVCN-78
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh hi huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
c; c n bản quy phạm pp luật, n bn ch
đạo, ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v an toàn, vệ sinh lao động
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính ch về lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động
hoc thi gi làm việc, thi gi ngh ngơi, bảo hiểm hi v tai nạn lao động,
bnh ngh nghip thuộc trách nhim ca ngành Lao đng - Thương binh
hi; trc tiếp thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các chính sách pháp luật về lĩnh
vực an toàn, vệ sinh lao động
hoặc thời giờ làm việc, thời giờ
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực quản
lao động được hoàn
thành theo đúng tiến độ
470
nghỉ ngơi, bảo hiểm hội vtai
nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
thuộc trách nhiệm của HĐND,
UBND huyện
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp câu
hỏi xử các vấn đề liên quan
đến chế độ, chính sách an toàn, vệ
sinh lao động hoặc thời giờ làm
việc, thời giờ nghỉ ngơi, bảo hiểm
hội về tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp đối với các quan
đơn vị.
Nội dung hướng dẫn về
công việc, nghiệp vụ để
các đối tượng, quan
đơn vị liên quan hiểu
và có khả năng thực hiện.
2.3
Kiểm tra
T chức theo dõi, kiểm tra, thanh
tra và báo cáo tình hình về kết qu
thc hin kiểm tra, giám sát xử
các vấn đề liên quan về pháp
luật an toàn, v sinh lao động
hoc thi gi làm vic, thi gi
ngh ngơi, bo hiểm hội v tai
nạn lao động, bnh ngh nghip
chính sách về an toàn, vệ sinh
lao động ca các quan đơn vị
theo lĩnh vực công tác được phân
công, đề xut biện pháp chấn
chnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
- Phi hợp các đơn vị liên quan và
công chức trin khai thc hiện các
hoạt động chuyên môn nghiệp v
v an toàn, vệ sinh lao động trên
địa bàn quận/huyện theo quy đnh
của pháp luật và theo phân cấp.
- Xây dựng kế hoạch triển khai
các hoạt động v tuyên truyền,
ph biến pháp luật v An toàn, vệ
sinh lao động
- Xây dựng thc hin kế hoch
công tác năm, quý, tháng, tun
của cá nhân
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan và phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan h công
tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối
471
hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan h công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội
- UBND huyện
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị, doanh nghiệp
liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin ch đạo điều nh của t chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học tr lên nm nnh hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị
nhân lực, Luật hoặc chuyên nnh phù hợp theo yêu cầu nhiệm
vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chng chỉ
- chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng qun lý n ớc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
472
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc
được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công định hướng phát
trin.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng ch
trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương,
nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các
cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết
3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V trí việc làm:Chuyên viên về người
có công
vị trí việc làm: TN-NVCN-79
Ngày bắt đu thc hin:
473
Địa đim làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh hi huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
c; c n bản quy phạm pp luật, n bn ch
đạo, ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v chính sách đối với người có công
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực người công thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm
vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các chính sách pháp luật về lĩnh
vực người công thuộc trách
nhiệm của HĐND, UBND huyện
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực người
công được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp câu
hỏi xử các vấn đề liên quan
đến chế độ, chính sách về người
công đối với các quan, đơn
vị theo phân cấp thuộc phạm vi
quản lý.
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để cấp
dưới, các quan đơn vị
khả năng thực hiện
công việc.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo
cáo tình hình về kết quả thực hiện
kiểm tra, giám sát và xử các
vấn đề liên quan đến chính sách,
pháp luật về người công của
các quan đơn vị theo lĩnh vực
công tác được phân công, đề xuất
biện pháp xử lý, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
Phi hợp các đơn v liên quan
công chức trin khai thc hiện các
hoạt động chuyên môn nghip v
v lĩnh vực người có công trên
phm vi huyn
Tham gia tiếp công dân, xử
công văn, đơn thư các vấn đề
liên quan đối với các đối tượng
được phân công phụ trách.
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
474
Xây dng kế hoạch triển khai
các hoạt động v tuyên truyền,
ph biến pháp luật v lĩnh vực
người có công.
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan và phối
hợp với các công chức khác triển
khai ng việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan h công
tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan h công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội
- UBND huyện
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị, doanh nghiệp
liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công vic được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin ch đạo điều nh của t chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc Ngành hoặc
chuyên ngành: Luật, Công tác hội, Xã hội học, Bảo hiểm
hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của
475
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chng chỉ
- chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng qun lý n nước
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm...
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii
quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến mảng công vic
được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn v.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công định hướng phát
trin.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ
trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương,
nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các
cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết
3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
476
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V trí việc làm:Chuyên viên về
phòng, chống t nạn xã hội
vị trí việc làm: TN-NVCN-80
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh hi huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
c; c n bản quy phạm pp luật, n bn ch
đạo, ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v phòng, chống t nạn xã hội
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh và hội; trực tiếp thực thi
các nhiệm vụ chuyên
2. Các công vic và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các chính sách pháp luật về v
lĩnh vực Phòng, chống t nạn
hi thuộc trách nhiệm của
HĐND, UBND huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực người
công được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp câu
hỏi xử các vấn đề liên quan
đến chế độ, chính sách phòng,
chống tệ nạn xã hội đối với các cơ
quan đơn vị theo phân cấp thuộc
phạm vi quản lý.
Truyền đạt được các nội
dung vnghiệp vụ để cấp
dưới, các quan đơn vị
khả năng thực hiện
công việc.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo
cáo tình hình về kết quả thực hiện
kiểm tra, giám sát và xử các
vấn đề liên quan về pháp luật
phòng, chống tệ nạn hội và
chính sách về phòng, chống tệ nạn
xã hội của các quan đơn vị
theo lĩnh vực công tác được phân
công, đề xuất biện pháp xử lý,
điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
477
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
Phi hợp các đơn v liên quan
ng chc trin khai thc hiện các
hoạt động chuyên môn nghiệp v
v lĩnh vực phòng, chống t nn
xã hội trên phạm vi huyn.
Xây dựng kế hoạch và triển khai
các hoạt động v tuyên truyền,
ph biến pháp luật v phòng,
chng t nạn xã hi..
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan và phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế,
quy định phối hợp công
tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan h công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, t chức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội
- UBND huyện
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị, doanh nghiệp
liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin ch đạo điều nh của t chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân ng của cấp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
478
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghip đại học tr n nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: hội học, Tâm học, Công tác hội, Quản nhà
nước hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chng
ch
- Có chng chbi dưỡng kiến thức, k ng qun lý nnước
đối với ng chức ngch chuyên viên tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung ng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm...
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- khả năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân
công và liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- khả năng tổ chc trin khai nghiên cứu, thc hin các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công định hướng phát
trin.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương,
nghị quyết
2
- Kh năng ng dn thực hin ch trương, ngh quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các
cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
3
479
nghị quyết
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V trí việc làm:Chuyên viên về vic
làm
vị trí việc làm: TN-NVCN-81
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh Xã hội huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut ca Nhà
c; c n bản quy phạm pháp luật, văn bản ch
đạo, ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v việc làm
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực việc làm thuộc trách nhiệm
của ngành Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ
chuyên môn theo mảng công việc được phân công
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các chính sách pháp luật về v
lĩnh vực việc làm thuộc trách
nhiệm của HĐND, UBND huyện
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực người
công được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp câu
hỏi xử các vấn đề liên quan
đến chế độ, chính sách việc làm
đối với các quan đơn vị theo
phân cấp thuộc phạm vi quản lý.
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để cấp
dưới, các quan đơn vị
khả năng thực hiện
công việc.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo
cáo tình hình về kết quả thực hiện
kiểm tra, giám sát và xử các
vấn đề liên quan đến chính sách,
pháp luật về lĩnh vực việc làm của
các quan, đơn vị theo lĩnh vực
công tác được phân công, đề xuất
biện pháp điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
480
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
Phi hợp các đơn v liên quan
công chức trin khai thc hiện các
hoạt động chuyên môn nghiệp v
v lĩnh vực việc làm trên phạm vi
huyn.
Xây dng kế hoạch triển khai
các hoạt động v tuyên truyền,
ph biến pháp luật v lĩnh vực
việc làm
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan h công
tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cp trên phân công.
3.Các mối quan h công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội
- UBND huyện
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị, doanh nghiệp
liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin ch đạo điều nh của t chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
481
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học tr lên nm nnh hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị
nhân lực, Luật hoặc chuyên ngành kc p hợp theo yêu cầu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chng chỉ
- chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng qun lý n ớc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii
quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến mảng công vic
được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công định hướng phát
trin.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
1
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ
trương, nghị quyết
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương,
nghị quyết
1
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết
1
- Khả năng thm định các văn bản, đề án ca các cp
1
482
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết
1
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản lý nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
2
V trí việc làm:Chuyên viên về bo
tr xã hội
vị trí việc làm: TN-NVCN-82
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh hi huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
c; c n bản quy phạm pp luật, n bn ch
đạo, ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v lĩnh vực bo tr xã hội
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng tổ chc triển khai văn bản, ch trương, nhiệm v, giải pháp
v lĩnh vực bo tr hội; tham gia hướng dẫn và thực hin chế độ, chính sách về
lĩnh vực bo tr xã hội theo phạm vi công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2,1
Xây dựng văn
bản
- Tham gia xây dng d tho
Quyết định ca Ủy ban nhân dân
huyn, ch tch Ủy ban nhân dân
huyn v lĩnh vực bo tr hội.
- Tham gia xây dựng chương
trình, kế hoch phát triển v lĩnh
vc bo tr hội trong phm vi
được phân công.
Văn bản, đề án, chương
trình, d án được cấp
thm quyền phê duyệt,
ban hành đúng tiến độ,
chất lượng.
2.2
Hướng dẫn
ng dẫn, theo dõi việc thi hành
pháp luật, hướng dẫn chuyên
môn, nghiệp v v lĩnh vc bo
tr xã hội và đề xut giải pháp
gii quyết vướng mc trong phm
vi công việc được phân công.
- Văn bản tài liệu
ng dn nghip vụ; đ
xut giải pháp được p
duyệt, ban hành đúng
tiến độ, cht lượng.
- Được đánh giá hoàn
thành xây dựng tài liu,
t chc tp hun, bi
ng chất lượng, hiu
qu
2.3
Kiểm tra
Kiểm tra, giám sát việc thực hiện
chính sách, pháp luật về lĩnh vực
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát; đề xuất các
483
bảo trợ xã hội; đề xuất các biện
pháp, giải pháp để thực hiện có
hiệu quả trong phạm vi công việc
được phân công.
biện pháp, giải pháp
được cấp thẩm quyền
phê duyệt, đúng tiến độ.
2.4
Xây dựng và tổ
chức thực hiện
kế hoạch
- Tham gia xây dựng kế hoạch
tổ chức thực hiện chính sách,
pháp luật, dự án, đề án về lĩnh vực
bảo trợ xã hội trong phạm vi công
việc được phân công.
- Tham gia xây dựng và thực hiện
kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần.
Kế hoạch được xây dựng
tchức thực hiện theo
đúng kế hoạch công tác
quan quản
nhiệm vụ được giao.
2.5
Tham gia ý kiến
đối với các văn
bản, chương
trình, đề án
Tham gia nghiên cứu để có ý kiến
đối với các văn bản, chương trình,
đề án cấp tỉnh, cấp bộ, cấp nhà
nước liên quan lĩnh vực bảo trợ xã
hội trong phạm vi công việc được
phân công.
Ý kiến tham gia được
cấp thẩm quyền phê
duyệt ban hành đúng
tiến độ, chất lượng.
2.6
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ, báo
cáo, thống kê
Tham gia tổ chức triển khai và
trực tiếp thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về lĩnh
vực bảo trợ xã hội; xây dựng báo
cáo, thống kê, quản lý hồ sơ lưu
trữ, thực hiện quy trình nghiệp vụ.
Tổng hợp ý kiến phản ánh của tổ
chức, cá nhân và nhân dân về các
vấn đề liên quan đến lĩnh vực bảo
trợ xã hội.
- Các nhiệm vụ chuyên
môn, quy trình nghiệp v
về lĩnh vực bảo trợ xã hội
được cấp thẩm quyền
phê duyệt, thực hiện
đúng tiến độ, chất lượng.
- Báo cáo thống kê, tổng
hợp chính xác kịp
thời.
2.7
Tuyên truyền,
phổ biến, giáo
dục pháp luật;
hợp tác quốc tế
Tham gia xây dựng kế hoạch và
triển khai thực hiện các hoạt động
tuyên truyền, phổ biến, giáo dục
pháp luật về lĩnh vực bảo trợ xã
hội trong phạm vi công việc được
phân công.
Kế hoạch tuyên truyền,
phổ biến, giáo dục pháp
luật được cấp thẩm
quyền phê duyệt triển
khai đúng tiến độ.
2.8
Xây dựng và tổ
chức thực hiện
kế hoạch
- Tham gia xây dựng kế hoạch
tổ chức thực hiện chính sách,
pháp luật, dự án, đề án về lĩnh vực
bảo trợ hội trong phạm vi công
việc được phân công.
- Tham gia xây dựng thực hiện
kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần.
Kế hoạch được xây dựng
tchức thực hiện theo
đúng kế hoạch công tác
quan quản
nhiệm vụ được giao.
484
2.9
Tham gia ý kiến
đối với các văn
bản, chương
trình, đề án
Tham gia nghiên cứu đcó ý kiến
đối với các văn bản, chương trình,
đề án cấp tỉnh, cấp bộ, cấp nhà
nước liên quan lĩnh vực bảo trợ xã
hội trong phạm vi công việc được
phân công.
Ý kiến tham gia được
cấp thẩm quyền phê
duyệt ban hành đúng
tiến độ, chất lượng.
2.10
Kiểm tra, giám
sát
Kiểm tra, giám sát việc thực hiện
chính sách, pháp luật về lĩnh vực
bảo trợ hội; đ xuất các biện
pháp, giải pháp để thực hiện
hiệu quả trong phạm vi công việc
được phân công.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát; đề xuất các
biện pháp, giải pháp
được cấp thẩm quyền
phê duyệt, đúng tiến độ.
2.11
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
5.1. Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong và ngoài quan theo phân
công.
5.2. Tham dự các cuộc họp đơn
vị, họp cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.12
Phối hợp công
c
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan và phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan h công
tác, phát huy hiệu quả
cao.
2.13
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan h công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội
- UBND huyện
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
485
4.3
Được cung cấp c thông tin ch đạo điều nh của t chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học tr lên nm nnh hoặc nnh hoặc
chuyên nnh: Luật,ng tác xã hội, Tâm học, Giáo dục đặc
biệt, Xã hội học hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chng chỉ
- chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng qun lý n ớc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm...
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc
được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công định hướng phát
trin.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
486
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ
trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương,
nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các
cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết
2
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V trí việc làm:Chuyên viên về gim
nghèo
vị trí việc làm: TN-NVCN-83
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh hi huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
c; c n bản quy phạm pp luật, n bn ch
đạo, ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v giảm nghèo
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dng chế độ chính sách về lĩnh vc giảm nghèo thuộc trách
nhim của ngành Lao đng - Thương binh hi; trc tiếp thực thi các nhiệm
v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia đề xuất, nghiên cứu,
xây dựng các chính sách pháp luật
về lĩnh vực giảm nghèo thuộc
trách nhiệm của HĐND, UBND
cấp huyện
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực quản
lao động được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp câu
hỏi xử các vấn đề liên quan
đến chế độ, chính sách, chương
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để cấp
dưới, các quan đơn vị,
người dân có khả năng
487
trình giảm nghèo đối với các
quan đơn vị, nhân người
dân.
thực hiện công việc
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo
cáo tình hình về kết quả thực hiện
kiểm tra, giám sát và xử các
vấn đ liên quan về chính sách,
pháp luật về giảm nghèo của các
quan, đơn vị theo lĩnh vực
công tác được phân công, đề xuất
biện pháp điều chỉnh kịp thời
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức triển khai thực hiện các
hoạt động chuyên môn nghiệp v
về lĩnh vực giảm nghèo trên phạm
vi huyện.
Xây dựng kế hoạch triển khai
các hoạt động về tuyên truyền,
phổ biến pháp luật về giảm nghèo
1. Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công tác
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan và phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan h công
tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan h công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
488
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin ch đạo điều nh của t chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học tr lên nm nnh hoặc ngành hoặc
chuyên nnh: Luật,ng tác xã hội, Tâm học, Giáo dục đặc
biệt, Xã hội học, Kinh tế phát triển hoặc chuyên ngành phù
hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chng chỉ
- chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng qun lý n ớc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm...
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc
được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công định hướng phát
trin.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
489
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
1
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ
trương, nghị quyết
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương,
nghị quyết
1
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết
1
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các
cấp
1
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết
1
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản lý nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
2
V trí việc làm:Chuyên viên về tr
em
vị trí việc làm: TN-NVCN-84
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh hi huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
c; c n bản quy phạm pp luật, n bn ch
đạo, ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v lĩnh vực tr em
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực trẻ em thuộc trách nhiệm
của ngành Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ
chuyên môn theo mảng công việc được phân công
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia đề xuất, nghiên cứu,
xây dựng các chính sách pháp luật
về lĩnh vực trẻ em thuộc trách
nhiệm của HĐND, UBND cấp
huyện
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực quản
lao động được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
490
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp câu
hỏi xử các vấn đề liên quan
đến chế độ, chính sách trẻ em đối
với các cơ quan đơn vị; hướng
dẫn nghiệp vụ về lĩnh vực trẻ em
cho cấp tỉnh, huyện, xã.
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để cấp
dưới, các quan đơn vị
khả năng thực hiện
công việc
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo
cáo tình hình về kết quả thực hiện
kiểm tra xử các vấn đề liên
quan về pháp luật, chính sách về
trẻ em của các cơ quan đơn vị
theo lĩnh vực công tác được phân
công, đề xuất biện pháp để các
quan, tchức, nhân thực hiện
tốt pháp luật, chính sách, các
quyền về trẻ em.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức triển khai thực hiện các
hoạt động chuyên môn nghiệp vụ
về lĩnh vực trẻ em trên phạm vi
huyện.
Xây dựng kế hoạch triển khai
các hoạt động.
1. Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công tác
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan và phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan h công
tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan h công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội
- UBND huyện
-UBND c xã, thtrấn
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
491
- c quan, đơn vị có liên quan
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin ch đạo điều nh của t chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học tr lên nm nnh hoặc nnh hoặc
chuyên nnh: Luật,ng tác xã hội, Tâm học, Giáo dục đặc
biệt, Xã hội học hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chng chỉ
- chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng qun lý n nước
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm....
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii
quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến mảng công vic
được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công định hướng phát
trin.
5.2. Yêu cầu v năng lực
492
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
1
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ
trương, nghị quyết
3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương,
nghị quyết
3
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các
cấp
3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết
1
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
3
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Chuyên viên về cơ sở vật chất và
thiết bị
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-
85
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh hi huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan
Luật Giáo dục nghề nghiệp và văn bản hướng dẫn
thi hành; các văn bản, quy định hiện hành về công
tác quản lý cơ sở vật chất và thiết bị đào tạo.
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hoàn thiện thể chế, chế, chính sách,
pháp luật về quản sở vật chất và danh mục thiết bị đào tạo và định mức kinh
tế - kỹ thuật về đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành
Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực hiện các hoạt động của Hội thi
thiết bị giáo dục nghề nghiệp tự làm Quốc gia; tiếp nhận áp dụng tiêu chuẩn
sở vật chất, danh mục thiết bgiáo dục nghề nghiệp của nước ngoài; tổ chức bồi
dưỡng nghiệp vụ cho đội ngũ cán bquản sở vật chất thiết bị giáo dục
nghề nghiệp của các sở giáo dục nghề nghiệp; hướng dẫn nghiệp vụ về quản lý
sở vật chất thiết bị đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp cho sở giáo dục
nghề nghiệp và cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp địa phương.
2.Các công việc và tiêu chí đánh giá
493
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn
bản về lĩnh vực
được phân công
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hoàn
thiện thể chế, cơ chế, chính sách, pháp
luật quản n nước về sở vật
chất, danh mục thiết bị đào tạo
định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo
trong giáo dục nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm của HĐND, UBND
huyện.
Các quy định, các
văn bản thuộc lĩnh
vực quản lao
động được hoàn
thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo
yêu cầu của người
chủ trì.
2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản
- Tham gia xây dựng hướng dẫn triển
khai các Nghị định, Nghị quyết,
Quyết định, Chỉ thị của Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ và của Bộ Lao
động - Thương binh và hội về
quản sở vật chất, danh mục thiết
bị đào tạo định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo trong giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành
Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Tham gia xây dựng, biên soạn các
tài liệu hướng dẫn chuyên môn nghiệp
vụ; tổ chức tập huấn chuyên đề, bồi
dưỡng nghiệp vụ hoặc phổ biến kiến
thức, kinh nghiệm v quản sở
vật chất, danh mục thiết bị đào tạo
định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo
trong giáo dục nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Tham mưu cấp thẩm quyền
hướng dẫn, tổ chức thực hiện Hội thi
thiết bị giáo dục nghề nghiệp tự làm
các cấp; việc tiếp nhận và áp dụng tiêu
chuẩn sở vật chất, danh mục thiết
bị giáo dục nghề nghiệp của nước
ngoài.
- Hướng dẫn nghiệp vụ về quản
sở vật chất và thiết bị đào tạo trong
giáo dục nghề nghiệp cho sở giáo
dục nghề nghiệp cán bộ quản
sở giáo dục nghề nghiệp địa phương.
- Văn bản hướng
dẫn được xây dựng
theo đúng nội dung
quy định, đúng tiến
độ được cấp có
thẩm quyền Ban
hành .
- Nội dung tham gia
xây dựng được hoàn
thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, chất
lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
- Được quan tổ
chức lớp đào tạo,
bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công
việc giảng dạy
- Truyền đạt được
các nội dung về
nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được
đạt kết quả
494
3
Thẩm định các đề
án, văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án,
dự án, văn bản pháp luật về quản lý cơ
sở vật chất, danh mục thiết bị đào tạo
định mức kinh tế - kỹ thuật về đào
tạo trong giáo dục nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội.
Phần nội dung tham
gia thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người
chủ trì giao
4
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông
tin, thống kê, quản hồ sơ, lưu trữ
liệu, số liệu theo quy định về quản
sở vật chất, thiết bị đào tạo định
mức kinh tế - kthuật trong giáo dục
nghề nghiệp lập báo cáo định kỳ
theo tháng báo cáo phát sinh theo
yêu cầu.
- Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức triển khai thực hiện các
hoạt động chuyên môn nghiệp vụ về
về quản sở vật chất, thiết bị đào
tạo và định mức kinh tế - kỹ thuật
trong giáo dục nghề nghiệp trên địa
bàn quận/ huyện theo quy định của
pháp luật và theo phân cấp.
- Xây dựng kế hoạch và triển khai các
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật về s vật chất, thiết bị
đào tạo định mức kinh tế - kỹ thuật
trong giáo dục nghề nghiệp.
- Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận
áp dụng tiêu chuẩn cơ sở vật chất,
danh mục thiết bị giáo dục nghề
nghiệp của nước ngoài.
- Tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ cho
đội ngũ cán bộ quản sở vật chất
thiết bị giáo dục nghề nghiệp của
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp
- Đảm bảo theo
đúng quy định đáp
ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công
tác
5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công.
- Tham dcác cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu và ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
6
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông
suốt, tạo được mối
495
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
quan hệ công tác
tích cực theo đúng
quy chế, quy định
phối hợp công tác.
7
Kiểm tra
Tchức theo dõi, kiểm tra o cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm
tra, giám sát xử các vấn đề liên
quan về sở vật chất thiết bị đào
tạo trong giáo dục nghề nghiệp
chính sách về quản sở vật chất,
thiết bị đào tạo định mức kinh tế -
kỹ thuật về đào tạo trong giáo dục
nghề nghiệp theo lĩnh vực công tác
được phân công, đề xuất biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Văn bản báo o kết
quả kiểm tra, đánh
giá và có đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử
8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan h công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội
- UBND huyện
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các công việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
496
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm các ngành, chuyên ngành
Kinh tế lao động, Công tác hội, Quản giáo dục các
chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được giao phụ
trách.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công ngh thông tin bản và sử
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.....
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương,
nghị quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị
quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các
cấp, văn bản pháp luật
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết, văn bản pháp luật
2
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
497
V trí việc làm:Chuyên viên về đào
to (bao gồm đào tạo chính quy và
đào tạo thường xuyên)
vị trí việc làm: TN-NVCN-86
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh hi huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Luật Giáo dục ngh nghiệp các văn bản hướng
dẫn thi hành
1. Mục tiêu v trí việc làm
Ch trì hướng dn, t chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn về
giáo dục ngh nghiệp đối với đào tạo chính quy các cấp trình độ cao đẳng, trung
cấp, đào tạo trình độ cấp, đào tạo thường xuyên, đào to ngh nghip cho lao
động nông thôn, lao động nữ, người khuyết tật các đối tượng chính sách khác
theo mảng công việc được phân công; theo dõi, kim tra vic thc hiện chính sách,
pháp luật v giáo dục ngh nghiệp đối với đào tạo chính quy các cấp trình độ cao
đẳng, trung cấp, đào tạo trình độ cấp, đào tạo thường xuyên, đào to ngh
nghip cho lao động nông thôn, lao đng nữ, người khuyết tật các đối tượng
chính sách khác thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hi;
đề xut ch trương, biện pháp khắc phục, điều chnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia xây dựng văn bản có
liên quan đến nội dung giáo dục
nghề nghiệp chính quy các cấp
trình độ đào tạo cao đẳng, trung
cấp, sơ cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho
lao động nông thôn, lao động nữ,
người khuyết tật các đối tượng
chính sách khác, quản các
sở giáo dục nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm của HĐND, UBND
cấp huyện.
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực quản
lao động được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện văn bản
- Tham mưu cấp thẩm quyền
hướng dẫn triển khai các Nghị
định, Nghị quyết, Quyết định, Chỉ
thị của Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ v giáo dục nghề
nghiệp đối với đào tạo chính quy
các cấp trình độ cao đẳng, trung
cấp, sơ cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho
lao động nông thôn, lao động nữ,
- Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo đúng
nội dung quy định, đúng
tiến độ và được cấp có
thẩm quyền ban hành
;
- Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, chất lượng theo
498
người khuyết tật các đối tượng
chính sách khác thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội,
- Tham gia tổ chức tổ chức tập
huấn chuyên đề, bồi dưỡng
nghiệp vụ hoặc phổ biến kiến
thức, kinh nghiệm về giáo dục
nghề nghiệp đối với đào tạo chính
quy các cấp trình độ cao đẳng,
trung cấp, cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho
lao động nông thôn, lao động nữ,
người khuyết tật các đối tượng
chính sách khác thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội.
yêu cầu của người chủ
trì.
- Được quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành công
việc giảng dạy.
- Truyền đạt được các
nội dung v nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả
2.3
Thẩm định các
đề án, văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các
văn bản, đề án về giáo dục nghề
nghiệp đối với đào tạo chính quy
các cấp trình độ cao đẳng, trung
cấp, sơ cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho
lao động nông thôn, lao động nữ,
người khuyết tật các đối tượng
chính sách khác thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Báo cáo kết quả thẩm
định, góp ý được phê
duyệt được cấp
thẩm quyền thông qua.
- Phần nội dung tham gia
thẩm định được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao
2.4
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan và
công chức triển khai thực hiện các
hoạt động chuyên môn nghiệp vụ
về chế độ, chính sách về giáo dục
nghề nghiệp đối với đào tạo chính
quy các cấp trình độ trung cấp,
cấp; đào tạo thường xuyên, đào
tạo nghề nghiệp cho lao động
nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật các đối tượng chính
sách khác trên địa bàn quận/huyện
theo quy định của pháp luật và
theo phân cấp.
- Xây dựng kế hoạch triển khai
các hoạt động về tuyên truyền,
phổ biến pháp luật về giáo dục
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng, hiệu quả công
việc
499
nghề nghiệp đối với đào tạo chính
quy các cấp trình độ cao đẳng,
trung cấp, cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho
lao động nông thôn, lao động nữ,
người khuyết tật các đối tượng
chính sách khác.
2.5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài cơ quan theo phân công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị,
họp cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.6
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và báo
cáo tình hình về kết quả thực hiện
kiểm tra, giám sát và xử các
vấn đề liên quan về giáo dục nghề
nghiệp đối với đào tạo chính quy
các cấp trình độ cao đẳng, trung
cấp, sơ cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho
lao động nông thôn, lao động nữ,
người khuyết tật các đối tượng
chính sách khác thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh hội theo lĩnh
vực công tác được phân công; đề
xuất biện pháp uốn nắn, điều
chỉnh
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
2.7
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan và phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan h công
tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan h công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
500
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội
- UBND huyện
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin ch đạo điều nh của t chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học tr lên nm nnh hoặc nnh hoặc
chuyên nnh: Luật,ng tác xã hội, Tâm học, Giáo dục đặc
biệt, Xã hội học hoặc chuyên nnh kc p hợp theo yêu cầu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chng chỉ
- chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng qun lý nhà nước
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii
quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến mảng công vic
được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
501
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công định hướng phát
trin.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ
trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương,
nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các
cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết
2
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V trí việc làm: Chuyên viên về công
tác học sinh, sinh viên
vị trí việc làm: TN-NVCN-87
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh hi huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Luật Giáo dục ngh nghiệp các văn bản hướng
dẫn thi hành
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia nghiên cu, tng hp, thẩm đnh, hoạch định chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách tham gia xây dựng, hoàn thin ch trương, chính
sách, văn bn quy phạm pháp luật, d án, đề án về công tác học sinh, sinh viên
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hi; ch trì hướng
dn, t chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn về công tác học sinh,
sinh viên theo mảng công việc được phân công; theo dõi, kiểm tra vic thc hin
chính sách, pháp luật v công tác học sinh, sinh viên thuộc trách nhiệm ca ngành
502
Lao động - Thương binh và hội; đề xut ch trương, biện pháp khắc phục, điều
chnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2,1
Tham mưu xây
dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu xây dựng
văn bản quy phạm pháp luật về
công tác học sinh, sinh viên thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực quản
lao động được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản
- Tham gia xây dựng văn bản
hướng dẫn triển khai các nghị
định, nghị quyết, quyết định, chỉ
thị của Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ của Bộ Lao động -
Thương binh hội về công
tác học sinh, sinh viên thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Tham mưu cấp thẩm quyền
hướng dẫn thực hiện quy định về
quản lý công tác học sinh, sinh
viên: quy chế công tác học sinh,
sinh viên; quy định về công tác thi
đua, khen thưởng đối với học
sinh, sinh viên; quy định tổ chức
hoạt động thể thao, văn hóa, văn
nghệ cho học sinh, sinh viên;
công tác y tế học đường trong các
s giáo dục nghề nghiệp; quy
định về xây dựng môi trường giáo
dục an toàn, lành mạnh, thân
thiện; phòng, chống bạo lực học
đường; phòng, chống tội phạm, tệ
nạn hội; xây dựng văn hóa ứng
xử trong các sở giáo dục nghề
nghiệp; công tác giáo dục
tưởng chính trị, đạo đức, lối sống,
văn hóa, thẩm mỹ cho học sinh,
sinh viên.
- Tham mưu cấp thẩm quyền
- Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo đúng
nội dung quy định, đúng
tiến độ và được cấp có
thẩm quyền ban hành
;
- Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, chất lượng theo
yêu cầu của người chủ
trì.
- Được quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành công
việc giảng dạy
- Truyền đạt được các
nội dung v nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
503
hướng dẫn thực hiện quy định về
giáo dục quốc phòng an ninh,
giáo dục thể chất, chính sách đối
với học sinh, sinh viên các sở
giáo dục nghề nghiệp: công tác
giáo dục quốc phòng an ninh;
quy định chương trình, nội dung
giáo dục quốc phòng an ninh
cho học sinh, sinh viên; quy chế
quản lý, cấp phát chứng chỉ giáo
dục quốc phòng an ninh cho
sinh viên các trường cao đẳng;
công tác giáo dục thể chất, thể
dục thể thao; chính sách tín dụng
đối với học sinh, sinh viên; học
bổng từ ngân sách nhà nước; học
phí, chính sách miễn, giảm học
phí, hỗ trợ chi phí đào tạo nghề
nghiệp và các chính sách khác đối
với người học chương trình giáo
dục nghề nghiệp.
- Tham mưu cấp thẩm quyền
hướng dẫn thực hiện quy định về
quản học sinh, sinh viên học
tập tại nước ngoài người nước
ngoài học tập tại Việt Nam: quản
lý học sinh, sinh viên, thực tập
sinh, người học ra nước ngoài học
tập các trình độ đào tạo trong giáo
dục nghnghiệp (trừ cao đẳng sư
phạm, trung cấp phạm); người
nước ngoài vào học tập tại các
sở giáo dục nghề nghiệp tại Việt
Nam.
Tham mưu cấp thẩm quyền
hướng dẫn thực hiện quy định về
đào tạo, bồi dưỡng, hỗ trợ học
sinh, sinh viên các sở giáo dục
nghề nghiệp: đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao nghiệp vụ cho cán bộ
làm công tác học sinh, sinh viên;
hoạt động nghiên cứu khoa học
của học sinh, sinh viên; phát triển
kỹ năng btrợ, knăng mềm,
504
vấn hướng nghiệp, việc làm và hỗ
trợ khởi nghiệp cho học sinh, sinh
viên.
- Tham mưu cấp có thẩm quyền tổ
chức các hoạt động, công tác đối
với học sinh sinh viên: công tác
giáo dục tưởng chính trị, đạo
đức, lối sống, văn hóa, thẩm mỹ
cho học sinh, sinh viên; công tác
phòng, chống tội phạm, tnạn
hội việc thực hiện quy định về
môi trường giáo dục an toàn, lành
mạnh, thân thiện, phòng chống
bạc lực học đường; công tác giáo
dục thể chất, giáo dục quốc phòng
an ninh; phong trào văn hóa,
văn nghệ, thể dục, thể thao của
học sinh, sinh viên; thi đua, khen
thưởng, tuyên dương học sinh,
sinh viên xuất sắc, tiêu biểu; công
tác y tế học đường trong các cơ sở
giáo dục nghề nghiệp; công tác
hướng nghiệp, vấn học nghề,
việc làm khởi nghiệp cho học
sinh, sinh viên; điều tra, khảo sát
tình hình việc làm của học sinh,
sinh viên học giáo dục nghề
nghiệp sau khi tốt nghiệp; tổ chức
hội thi, cuộc thi văn hóa văn nghệ,
thể dục thể thao học sinh, sinh
viên các cấp
- Tham gia xây dựng, biên soạn
các tài liệu hướng dẫn chuyên
môn nghiệp vụ; tổ chức tập huấn
chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ
hoặc phổ biến kiến thức, kinh
nghiệm về công tác học sinh, sinh
viên thuộc trách nhiệm của ngành
Lao động - Thương binh
hội .
2.3
Thẩm định các
văn bản, đề án
Tham gia thẩm định, góp ý các đề
án, văn bản về công tác học sinh,
sinh viên thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh và
Báo cáo kết quả thẩm
định, góp ý được phê
duyệt được cấp
thẩm quyền thông qua.
505
Xã hội.
2.4
Thực hiện các
nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan và
công chức triển khai thực hiện các
hoạt động chuyên môn nghiệp vụ
về chế độ, chính sách đối với
công tác học sinh, sinh viên trên
địa bàn quận/huyện theo quy định
của pháp luật và theo phân cấp.
- Tham gia tổ chức bồi dưỡng
nghiệp vụ cho đội ngũ n bộ làm
công tác quản lý học sinh, sinh
viên; hội thi văn hóa văn nghệ,
thể dục thể thao học sinh sinh
viên cấp quốc gia.
- Xây dựng kế hoạch triển khai
các hoạt động theo nhiêm vụ được
phân công
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
2.5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài cơ quan theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị,
họp cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.6
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan và phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao được thực
hiện; quan hệ ng tác
đúng quy chế, quy định
phối hợp.
2.7
Kiểm tra
Theo dõi, phối hợp với đơn v
liên quan kiểm tra báo cáo tình
hình về kết quả kiểm tra, giám sát
xử các vấn đề liên quan về
công tác học sinh, sinh viên theo
lĩnh vực công tác được phân công,
đề xuất biện pháp x lý, điều
chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan h công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
506
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội
- UBND huyện
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin ch đạo điều nh của t chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học tr lên nm nnh hoặc ngành hoặc
chuyên nnh: Luật,ng tác xã hội, Tâm học, Giáo dục đặc
biệt, Xã hội học hoặc chuyên nnh kc p hợp theo yêu cầu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyn quy định.
Bồi ỡng, chng chỉ
- chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng qun lý n ớc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung ng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc
được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
507
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công định hướng phát
trin.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương,
nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
2
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản kỹ năng
nghề
vị trí việc làm: TN-
NVCN-88
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh hi huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan
Pháp Luật về Giáo dục nghề nghiệp, Luật Việc
làm, Bộ Luật Lao động về kỹ năng nghề đánh
giá cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia các
Pháp luật liên quan khác
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Tham gia nghiên cứu, thẩm định,tổng hợp, hoạch định chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ trương, chính
sách, văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về kỹ năng nghề, tổ chức các kỳ thi
kỹ năng nghề quốc gia, quốc tế khu vực thuộc trách nhiệm của ngành Lao động
- Thương binh hội; chủ trì tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên
môn về kỹ năng nghề, tổ chức các kỳ thi kỹ năng nghề quốc gia, quốc tế khu
vực theo mảng công việc được phân công; theo dõi, kiểm tra việc thực hiện chính
sách, pháp luật về kỹ năng nghề, tổ chức các kỳ thi kỹ năng nghề quốc gia, quốc tế
508
và khu vực thuộc tch nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; đề
xuất chủ trương, biện pháp khắc phục, điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn bản
Tham gia xây dựng, trình HĐND,
UBND huyện ban hành các văn
bản quy phạm pháp luật về khung
trình đ kỹ năng nghề quốc gia;
việc xây dựng, Ban hành tiêu
chuẩn kỹ năng nghề quốc gia,
ngân hàng câu hỏi, đề thi đánh giá
kỹ năng nghề; quản tổ chức
các kỳ thi kỹ năng nghề quốc gia,
tham dự các kỳ thi kỹ năng nghề
khu vực quốc tế; việc thực hiện
các hoạt động đánh giá kỹ năng
nghề quốc gia và cấp chứng chỉ kỹ
năng nghề quốc gia; việc tổ chức
các kỳ thi kỹ năng nghề quốc gia
tham dự kỳ thi kỹ năng
nghề ASEAN và thế giới.
Nội dung tham gia
được Tổ biên tập hoặc
người chủ trì soạn thảo
thông qua, đảm bảo
quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng.
2
Hướng dẫn
triển khai các văn
bản
- Tham gia hưng dn, kim tra và t
chức thực hiện các văn bn quy phm
pháp lut v khung trình đ kỹ năng
ngh quc gia; vic y dựng, ban
hành tiêu chuẩn k ng ngh quc
gia, nn hàng câu hi, đ thi đánh
giá k năng ngh; vic thc hiện đánh
giá kỹ ng ngh quc gia và cp
chứng ch k năng ngh quc gia;
hưng dn s dng tu chun k
năng ngh quc gia vic áp dng
tiêu chun k năng ngh ca các c
khu vc ASEAN và thế gii vào Vit
Nam;
- Tham gia hướng dẫn việc tổ
chức, tham dự các kỳ thi kỹ năng
nghề ở các cấp.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ
về quản lý, đánh giá cấp chứng chỉ
kỹ năng nghề cho các cơ quan,
đơn vị có liên quan.
Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, chất lượng
theo yêu cầu của người
chủ trì.
509
3
Thẩm định các đề
án, văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các đề
án, văn bản về kỹ năng nghề thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội.
Báo cáo kết quả thẩm
định, góp ý được phê
duyệt và được cấp có
thẩm quyền thông qua.
4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ
- Nghiên cứu hồ trình công
nhận các tổ chức dịch vụ kỹ thuật,
đào tạo doanh nghiệp đủ
điều kiện được tham gia đánh giá
kỹ năng nghề quốc gia cho người
lao động.
- Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức triển khai thực hiện các
hoạt động chuyên môn nghiệp vụ
về quản kỹ năng nghề trên địa
bàn quận/huyện theo quy định của
pháp luật và theo phân cấp.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
tổ chức thực hiện xây dựng, cập
nhật tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc
gia; theo dõi, quản tiêu chuẩn kỹ
năng nghề quốc gia.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
tổ chức thực hiện xây dựng, cập
nhật ngân hàng câu hỏi, đề thi
đánh giá kỹ năng nghề quốc gia;
theo dõi, quản ngân hàng câu
hỏi, đthi đánh giá kỹ năng nghề
quốc gia;
- Nghiên cứu hồ trình cấp,
cấp lại, cấp đổi chứng chỉ kỹ năng
nghề quốc gia; theo dõi, quản
việc cấp thu hồi chứng chỉ kỹ
năng nghề quốc gia; xem xét, trình
cấp hoặc thu hồi thẻ đánh giá viên
kỹ năng nghề quốc gia.
- Trực tiếp quản lý, lưu gihồ
liên quan đến việc đánh giá, cấp
chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.
- Tham gia tổ chức kỳ thi tay nghề
quốc gia, kỳ thi kỹ năng nghề khu
vực ASEAN thế giới. Hướng
dẫn việc tổ chức các kỳ thi kỹ
năng nghề các cấp, tham gia kỳ
thi kỹ năng nghề khu
1. Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ng được
yêu cầu nhiệm vụ đề
ra.
2. Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công tác
510
vực ASEAN và thế giới.
- Xem xét hồ sơ, trình công nhận
hoặc thừa nhận chứng chỉ kỹ năng
nghề do nước ngoài cấp cho người
Việt Nam hoặc cho người lao
động nước ngoài vào làm việc tại
Việt Nam.
- Trực tiếp tổ chức đào tạo, bồi
dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho
đánh giá viên, chuyên gia xây
dựng, thẩm định tiêu chuẩn kỹ
năng nghề quốc gia đề thi đánh
giá k năng nghề quốc gia; quản
lý, điều phối đội ngũ đánh giá viên
kỹ năng.
- Quản hệ thống sở dữ liệu
về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ
năng nghề quốc gia.
5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham dcác cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài cơ quan theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị,
họp cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
6
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan và phối hợp
với các công chức khác triển khai
công việc, làm đúng thẩm quyền
và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
7
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo
cáo tình hình về kết quả thực hiện
kiểm tra, giám sát và xử lý các vấn
đề liên quan về xây dựng tiêu
chuẩn kỹ năng nghề quốc gia,
ngân hàng câu hỏi, đề thi đánh giá
kỹ năng nghề, đánh giá kỹ năng
nghề, thi kỹ năng nghề quốc gia;
đề xuất biện pháp khắc phục, điều
chỉnh.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra, đánh giá
đxuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền p
duyệt xử lý
8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan hng việc
3.1. n trong
511
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội
- UBND huyện
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các công việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đi học trn nm ngành hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: Luật, Công c hội, Tâm học, Giáo dục
đặc biệt, Xã hội học hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo
yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản n
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
512
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đthực tiễn liên quan trong phạm
vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cthể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả c
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của
Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn vlĩnh
vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình huống
trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề
xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản và nâng cao về ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và Ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ
trương, nghị quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, ngh
quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các
cấp, văn bản pháp luật
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết, văn bản pháp luật
2
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
513
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Tên VTVL: Chuyên viên về nhà giáo giáo
dục nghề nghiệp
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-89
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh hi huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan
Luật Giáo dục nghề nghiệp, Luật viên chức các
văn bản hướng dẫn thi nh; các n bản, quy định
hiện hành liên quan đến nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ
trương, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án vnhà giáo giáo dục
nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; chủ
trì hướng dẫn, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn về nhà giáo
giáo dục nghề nghiệp theo mảng công việc được phân công; theo dõi, kiểm tra việc
thực hiện chính sách, pháp luật về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh và hội; đxuất chủ trương, biện
pháp khắc phục, điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn
bản về lĩnh vực
được phân công
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chính sách, văn bản pháp luật quản
nhà nước về nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của HĐND,
UBND huyện.
Các quy định, các
văn bản thuộc lĩnh
vực quản lao động
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản
- Tham gia xây dựng văn bản hướng
dẫn triển khai các Nghị định, Nghị
quyết, Quyết định, Chỉ thị của Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ của Bộ
Lao động - Thương binh hội về
nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội
- Tham gia xây dựng, biên soạn các tài
liệu hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ;
tổ chức tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng
nghiệp vụ hoặc phổ biến kiến thức,
- Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo
đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ
được cấp thẩm
quyền ký ban hành .
- Nội dung tham gia
xây dựng được hoàn
thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, chất
lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
514
kinh nghiệm về quản nhà giáo giáo
dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh
hội.
- Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện
các quy định, chính sách đối với nhà
giáo giáo dục nghề nghiệp.
- Hướng dẫn việc thành lập, tổ chức
hoạt động của Khoa phạm giáo dục
nghề nghiệp thuộc trường cao đẳng.
- Hướng dẫn Hội giảng nhà giáo giáo
dục nghề nghiệp các cấp.
- Được quan tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy - truyền đạt được
các nội dung về
nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt
kết quả
3
Thẩm định các
đề án, văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án,
văn bản về nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành
Lao động - Thương binh và Xã hội.
Báo cáo kết quả thẩm
định, góp ý được phê
duyệt được cấp
thẩm quyền thông
qua.
4
Thực hiện các
nhiệm vchuyên
môn, nghiệp vụ
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin,
thống kê, quản hồ sơ, lưu trữ tư liệu,
số liệu theo quy định vchế độ, chính
sách đối với nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp trong các cơ quan, đơn vị, trong
các tổ chức nước ngoài lập báo cáo
định kỳ theo tháng và báo cáo phát
sinh theo yêu cầu.
- Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn nghiệp vụ về chế độ,
chính sách đối với nhà giáo giáo dục
nghề nghiệp trên địa bàn quận/huyện
theo quy định của pháp luật và theo
phân cấp.
- Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật v nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp.
- Tham gia tổ chức Hội giảng nhà giáo
giáo dục nghề nghiệp cấp quốc gia.
- Tham gia t chức đánh giá, cấp
chứng chỉ kỹ năng nghề để dạy thực
hành cho nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp
- Xây dựng kế hoạch tchức công
tác bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng
được yêu cầu nhiệm
vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công
tác
515
vụ cho nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
người dạy các chương trình đào tạo
thường xuyên.
5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
6
Phối hợp công
tác
- Phối hợp với các cơ quan, đơn vị
thuộc huyện; với các quan tổ chức
liên quan tỉnh về nhà giáo giáo
dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh
hội.
- Phối hợp với các thành viên trong
đơn vị thực hiện nhiệm vụ.
- Công việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy
chế, quy định phối
hợp công tác.
- Hoạt động của đơn
vị nhịp nhàng, đúng
tiến độ.
7
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xử các vấn đề liên quan
về pháp luật về nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp chính sách về quản nhà
giáo giáo dục nghề nghiệp của các
quan đơn vị theo lĩnh vực công tác
được phân công, đề xuất biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra, đánh
giá đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử
8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan hng việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội;
- c sở giáo dục nghề nghiệp;
- c quan, đơn vị có liên quan.
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
516
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các công việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chđạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: Luật, ng tác xã hội, Tâm học, Giáo dục
đặc biệt, Xã hội học, Quản go dục hoặc chuyên ngành kc
phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy
định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản n
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm
vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của
Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội b giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vực hoạt động thực thi, kỹ năng x các tình huống
trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
517
xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương,
nghị quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị
quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các
cấp, văn bản pháp luật
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết, văn bản pháp luật
2
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Tên VTVL: Chuyên viên về kiểm định bảo
đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp
vị trí việc làm: TN-NVCN-
90
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động, Tơng binh hi huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Luật Giáo dục nghề nghiệp các văn bản hướng dẫn
thi nh; các văn bản, quy định hiện hành về kiểm định,
đảm bảo chất lượng giáo dục nghề nghiệp; Khung trình
độ quốc gia Việt Nam đối với các trình độ giáo dục nghề
nghiệp
518
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Tham gia tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ trương, chính sách, văn bản quy
phạm pháp luật, dự án, đề án về kiểm định đảm bảo chất lượng giáo dục nghề
nghiệp, khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình độ giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; chủ trì
hướng dẫn, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vchuyên môn về kiểm định
đảm bảo chất lượng giáo dục nghề nghiệp, khung trình độ quốc gia Việt Nam đối
với các trình độ giáo dục nghề nghiệp theo mảng công việc được phân công; theo
dõi, kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về kiểm định đảm bảo chất
lượng giáo dục nghề nghiệp, khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình
độ giáo dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
Xã hội; đề xuất chủ trương, biện pháp khắc phục, điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn
bản
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng n
bản quy phạm pháp luật về kiểm định
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề
nghiệp; Thoả thuận, điều ước quốc tế
về gia nhập hoặc công nhận lẫn nhau về
kiểm định bảo đảm chất lượng giáo
dục nghề nghiệp theo quy định; Khung
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề
nghiệp quốc gia tham chiếu trình độ
khu vực ASEAN thế giới; tiêu chí,
tiêu chuẩn, quy trình đánh giá và tổ
chức thực hiện đánh giá công nhận
trường chất lượng cao, trường tiếp cận
trình độ các nước khu vực ASEAN
các nước phát triển.
- Tham gia xây dựng chương trình, đề
án, kế hoạch hoạt động về kiểm định
chất lượng sgiáo dục nghề nghiệp,
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề
nghiệp, Khung trình độ quốc gia Việt
Nam đối với các trình độ giáo dục nghề
nghiệp, chỉ số chất lượng đào tạo nghề,
hoạt động của Tiểu Ban giáo dục nghề
nghiệp; xây dựng hệ thống bảo đảm
chất lượng trong sở giáo dục nghề
nghiệp; Xây dựng chương trình, tài liệu
đào tạo, bồi dưỡng kiểm định viên; xây
Các quy định, các
văn bản thuộc lĩnh
vực quản lao
động được hoàn
thành theo đúng
tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất
lượng theo yêu
cầu của người chủ
trì.
519
dựng báo cáo tham chiếu Khung trình
độ quốc gia Việt Nam đối với các trình
độ giáo dục nghề nghiệp theo Khung
trình độ ASEAN.
2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản
- Tham gia xây dựng văn bản hướng
dẫn triển khai các Nghị định, Nghị
quyết, Quyết định, Chỉ thị của Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, HĐND,
UBND cấp tỉnh hoặc cấp huyện về lĩnh
vực kiểm định, bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp, Khung trình độ
quốc gia Việt Nam đối với các trình đ
giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Tham gia biên soạn, xây dựng các tài
liệu hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ,
phổ biến kiến thức, kinh nghiệm về lĩnh
vực kiểm định, bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp, Khung trình độ
quốc gia Việt Nam đối với các trình đ
giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng
dẫn tổ chức thực hiện công tác bảo đảm
chất lượng giáo dục nghề nghiệp; việc
tự đánh giá chất lượng của các sở
giáo dục nghề nghiệp; Khung trình độ
quốc gia Việt Nam đối với các trình độ
giáo dục nghề nghiệp.
- Văn bản hướng
dẫn được xây
dựng theo đúng
nội dung quy định,
đúng tiến độ
được cấp thẩm
quyền ký ban hành
.
- Nội dung tham
gia xây dựng được
hoàn thành theo
đúng tiến độ kế
hoạch, chất lượng
theo yêu cầu của
người chủ trì.
- Được quan tổ
chức lớp đào tạo,
bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành
công việc giảng
dạy
- Truyền đạt được
các nội dung v
nghiệp vụ theo
phân công để các
tổ chức, nhân
khác hiểu, triển
khai được đạt
kết quả
3
Thực hiện các
nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin,
thống kê, quản hồ sơ, lưu trữ liệu,
số liệu theo quy định về kiểm định chất
lượng bảo đảm chất lượng giáo dục
nghề nghiệp trong các quan, đơn vị,
trong các tổ chức nước ngoài và lập báo
cáo định kỳ theo tháng báo cáo phát
sinh theo yêu cầu.
- Phối hợp các đơn vị liên quan và công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về kiểm định
- Đảm bảo theo
đúng quy định đáp
ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo
yêu cầu kế hoạch
công tác
520
chất lượng bảo đảm chất lượng giáo
dục nghề nghiệp trên địa bàn huyện
theo quy định của pháp luật và theo
phân cấp.
- Trực tiếp tổ chức đào tạo, bồi dưỡng,
đánh giá, cấp thẻ kiểm định viên; tổ
chức đào tạo, bồi dưỡng về quản
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề
nghiệp cho cán bộ quản lý, nhà giáo
thực hiện công tác bảo đảm chất lượng.
- Tham gia tổ chức thẩm định hồ đề
nghị cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
chất lượng giáo dục nghề nghiệp.
- Thống kê, quản danh sách các
sở giáo dục nghề nghiệp các chương
trình đào tạo đã được kiểm định chất
lượng giáo dục nghề nghiệp.
- Thực hiện các hoạt động về tuyên
truyền, phổ biến pháp luật về kiểm định
chất lượng bảo đảm chất lượng giáo
dục nghề nghiệp.
- Tổ chức các hoạt động triển khai
Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối
với các trình độ giáo dục nghề nghiệp;
chỉ số chất lượng đào tạo nghề c
hoạt động của Tiểu Ban giáo dục nghề
nghiệp. Đầu mối, theo dõi, tổng hợp
Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối
với các trình độ giáo dục nghề nghiệp,
chỉ số chất lượng đào tạo nghề, chỉ số
đổi mới sáng tạo toàn cầu, chỉ số chất
lượng giáo dục nghề nghiệp của Việt
Nam trong nước và quốc tế, các hoạt
động của Tiểu Ban giáo dục nghề
nghiệp.
- Thực hiện công nhận văn bằng do co
sở đào tạo của nước ngoài cấp
4
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu và
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
5
Phối hợp công
Chủ động phối hợp với các quan,
Công việc, nhiệm
521
tác
đơn v liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền và trách nhiệm
được giao
vụ được giao
thông suốt, tạo
được mối quan h
công tác tích cực
theo đúng quy chế,
quy định phối hợp
công tác.
6
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xử lý các vấn đliên quan
về pháp luật về kiểm định chất lượng
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề
nghiệp chính sách vkiểm định
bảo đảm chất lượng chất lượng giáo
dục nghề nghiệp của các quan đơn
vị theo lĩnh vực công tác được phân
công, đxuất biện pháp uốn nắn, điều
chỉnh; kiểm tra, giám sát thực hiện
Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối
với các trình độ giáo dục nghề nghiệp.
Văn bản báo cáo
kết quả kiểm tra,
đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng
kế hoạch, được
cấp thẩm quyền
phê duyệt xử
7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan h công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Lao động Thương binh hội;
- c sở giáo dục nghề nghiệp;
- c quan, đơn vị có liên quan.
- Tham gia c cuộc họp ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo u cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đxác thực của thông tin
522
phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học tr n nhóm ngành hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: Luật, ng tác hội, Tâm học, Giáo dục
đặc biệt, Xã hội học, Quản lý giáo dục, go dục học hoặc
chuyên ngành khác phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận;khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm
vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của
Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy
trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vực hoạt động thực thi, knăng xử các tình huống
trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề
xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành,
lĩnh vực; k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
523
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị t việc
làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
2
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Tên V trí việcm:Chun viên về
quản cơng trình giáo dục
vị trí việc làm: TN-NVCN-91
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Go dục và Đào tạo huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
c văn bản của Đảng, quy định pp luật liên quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy
chế làm việc các quy định v quy trình, thủ tục gii
quyết ng việc của quan, tchức.
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoch định chiến ợc,
chính sách, quy hoạch, kế hoạch; chủ ty dng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp
luật, dự án, đề án và tổ chức thực hiện chính sách, pp luật về quản lý chương trình
giáo dục; chtrì, tổ chức triển khai thực thi c nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
ng việc được phân công.
2.Các công vic tiêu chí đánh giá
524
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh g
hn tnh công
việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, cnhch,
chương trình, đề
án, dán.
Tham gia nghn cứu, y dựng
c quy định trình ND,
UBND huyện văn bản pháp
luật; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, cơng trình,
dự án, đề án của địa phương về
quản cơng trình giáo dục.
c quy định, văn bản
pháp lut, chiến ợc,
quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, dự án, đề án
được cấp có thẩm
quyn thông qua.
2.2
triển khai thực
hiện c văn bản.
- Tham gia hướng dẫn triển khai
thc hiện các quy định của B
Chính trị, Ban thư; n bản
pháp lut; chiến c, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, dự án, đán của
ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản chương trình
giáo dục.
- Tổ chc, ớng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, chính
ch chuyên môn, nghiệp vụ; đề
xuất c biện pháp để ng cao
hiệu lực, hiệu qu quản của
ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản chương trình
giáo dục.
- Tham gia tổ chc c chuyên
đề bồi ng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm v ng tác
hoạch định và thực thi chính
ch của ngành, nh vực hoc
của địa phương về quản
chương trình giáo dục.
- Văn bản, i liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
ợng theo yêu cầu
của cp trên.
- Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp v
theo phân công để c
tổ chức, nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
- Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành ng việc ging
dạy, bồi ng.
2.3
Sơ kết, tổng kết
việc thc hiện c
n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh
giá o o việc thực hiện
c quy định của Bộ Chính trị,
Ban thư; n bản pháp luật;
chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, cơng trình,
dự án, đề án của ngành, lĩnh vc
hoặc của địa phương về quản
chương trình giáo dục.
- Văn bn o o kết
qu kiểm tra được
thc hiện đúng thời
hạn quy định.
- Nội dung báoo,
đánh giá đề xut
kịp thi, đúng kế
hoạch, được cấp
thẩm quyền phê
duyt.
525
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, p ý c
quy định; n bản pháp luật;
chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, cơng trình,
dự án, đề án liên quan đến
ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản chương trình
giáo dục.
Nội dung tham gia
thẩm định, p ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, cht
ợng do người chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện c hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình
ng tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
cht ợng hiệu
qucông việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định và
thc thi chính sách ln quan
đến ngành, nh vực nhiệm vụ
được pn công.
- Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan h
ng c phát trin
hiệu qucao.
- Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
cht ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
- Tham dực cuộc họp ln
quan đến nh vực chuyên môn
trong ngoài quan theo
phân ng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, báo cáo
ng việc
- Xây dựng và thực hiện kế
hoạch công tác m, quý, tháng,
tuần của nn.
- Báo cáo nh nh, kết qu
ng việc theo quy đnh.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng kế
hoạch ng c của
đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hphối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngi
526
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Go dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địan
huyn
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống , thực hiện báo
o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp, kế hoạch thc hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chđạo điều nh của tổ chc trong phạm vi
nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên,
hoặc chuyên nnh kc p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Phẩm chất
nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác -
Lênin, tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường
lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tquốc Hiến pháp
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ
quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của
pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp
trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành
chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công
tâm gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa
chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần,
kiệm, liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để
mưu cầu lợi ích nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí,
tiêu cực;
- Thường xuyên có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất,
trình độ, năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về
527
ngành, lĩnh vực công tác, các mục tiêu đối tượng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc chế quản nghiệp vụ thuộc phạm vi
công tác;
- khả năng tham gia xây dựng và hướng dẫn thực hiện chế độ,
chính sách, quy định về quản nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực
hoặc địa phương công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục
vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ
năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao
tham mưu, đề xuất;
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sdụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. c ng lc
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản lĩnh
2-3
Tchc thc hiện công việc
2-3
Soạn tho ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ngữ
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưuy dựng các n bn
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hin c văn
bản
2-3
Khả năng thẩm định,p ý c văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến ợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Pt triển đội ngũ
1-2
Tên vtrí việcm: Chuyên viên về quản tổ
chức và hoạt động sở giáo dục
vị trí việc làm: TN-NVCN-
92
Ngày bắt đu thc hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Go dục Đào tạo huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy
chế làm việc các quy định v quy trình, thủ tục gii
quyết ng việc của quan, tchức.
528
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch đnh chiến lược,
chính sách, quy hoạch, kế hoạch; chủ trì y dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pp
luật, dự án, đề án tổ chức thc hiện chính sách, pháp luật về quản tổ chức và
hoạt động sở go dục; chủ trì, tổ chức triển khai thc thi c nhiệm vụ chuyên
môn theo mảng ng việc đưc phân ng.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dng văn bản
quy phạm pp
luật, chiến ợc,
quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, đ
án, dán.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
c quy định trình ND,
UBND huyn các n bản pháp
luật; chiếnợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, cơng trình,
dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương vquản
tổ chức hoạt động cơ sở giáo
dục.
c quy định, n bản
pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính
ch, cơng tnh, d án,
đề án được cấp thẩm
quyn thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện c văn bản.
- Tham gia ớng dẫn triển khai
thc hiện c quy định của Bộ
Chính trị, Ban t; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của nnh, lĩnh
vực hoặc của địa pơng về quản
t chức hoạt động cơ s
giáo dục.
- T chức, ớng dẫn, theo i
việc thc hiện chế độ, cnh sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đxut
c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiu ququn của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về
quản tổ chc hoạt động
sở giáo dục.
- Tham gia tổ chức các chuyên đ
bồi ỡng nghiệp vụ, ph biến
kinh nghiệm về công c hoạch
định thc thi chính ch của
ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản lý tổ chức và
hoạt động sở giáo dục.
- n bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm cht lưng theo yêu
cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân ng để c tổ chc,
nhân khác hiểu, triển
khai đưc đạt kết quả.
- Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi ỡng
đánh giá hoàn thành ng
việc ging dy, bồi dưỡng.
529
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic thc
hiện c văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
oo việc thực hiệnc quy
định của Bộ Cnh trị, Ban Bí
thư; n bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý tổ chức và
hoạt động sở giáo dục.
- n bản o o kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
- Nội dung o o, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, đưc cấp
thẩm quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c
quy định văn bản pp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án
liên quan đến ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương vquản
tổ chức hoạt động cơ sở giáo
dục.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
cht lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chc
triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên n, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được pn công.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế hoch
về tiến độ, chất ng
hiệu qucông việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp vớic đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thc thi
chính sách liên quan đến nnh,
nh vực nhiệm vụ đưc phân
ng.
- Công việc, nhim vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng c
phát triển hiệu quả cao.
- Nội dung phi hợp được
hoàn tnh đạt chất ợng,
theo đúng tiến độ kế
hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
- Tham dự các cuộc họp liên
quan đến nh vực chuyên môn
trong ngi quan theo pn
ng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu và ý kiến phát biểu
theo u cầu.
2.8
Kế hoạch, báo cáo
ng việc
- y dựng và thực hin kế hoạch
ng tác năm, q, tháng, tuần
của cá nn.
- o o tình hình, kết qu công
việc theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
530
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Go dục đào tạo
- UBND huyện
- c s GD ĐT trên địa bàn
huyn
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống , thực hiện báo
o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp, kế hoạch thc hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c tng tin ch đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin và đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên
hoặc chuyên ngành kc p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Phẩm chất
nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác -
Lênin, tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường
lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp
nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của
Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của
pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân ng nhiệm vụ của cấp
trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành
chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công
531
tâm gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa
chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần,
kiệm, liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để
mưu cầu lợi ích cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí,
tiêu cực;
- Thường xuyên ý thc hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm
chất, trình độ, năng lc.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về
ngành, nh vực công tác, các mục tiêu đối ợng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc và cơ chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi
công tác;
- khả năng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế
độ, chính sách, quy định về quản nhà ớc thuộc ngành, lĩnh
vực hoặc địa phương công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu
phục vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ
năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao
tham mưu, đề xuất;
5.2. c ng lc
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản lĩnh
2-3
Tchc thc hiện công việc
2-3
Soạn tho ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ngữ
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưuy dựng các n bn
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hin c văn
bản
2-3
Khả ng thẩm định,p ý c văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến ợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Pt triển đội ngũ
1-2
Tên vtrí việcm: Chuyên viên về quản bảo
đảm kiểm định chất lượng giáo dục
vị trí việc làm: TN-NVCN-93
Ngày bắt đu thc hiện:
532
Địa điểm làm việc:
Phòng Go dục Đào tạo huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy
chế làm việc các quy định v quy trình, thủ tục gii
quyết ng việc của quan, tchức.
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược,
chính sách, quy hoạch, kế hoạch; chủ trì y dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pp
luật, dự án, đề án tổ chức thc hiện chính sách, pháp luật về quản tổ chức và
hoạt động sở go dục; chủ trì, tchức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên
môn theo mảng ng việc đưc phân ng.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dng văn bản
quy phạm pp
luật, chiến ợc,
quy hoch, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, đ
án, dán.
Tham gia nghn cu, y dựng
c quy định trình HĐND,
UBND huynvăn bản pháp lut;
chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, cơng trình, dự án,
đề án của ngành, nh vực hoặc
của địa phương về quản tổ
chc hoạt động sở giáo
dục.
c quy định, n bản
pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, d án,
đề án được cấp thẩm
quyn thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện c văn bản.
- Tham gia ng dẫn triển khai
thc hiện các quy đnh của B
Chính trị, Ban thư; n bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của ngành,nh
vực hoặc của địa phương về quản
t chc hot động cơ s
giáo dục.
- T chức, ớng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, cnh sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiu ququản của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về
quản lý tổ chc hot động
sở giáo dục.
- Tham gia tổ chức các chuyên đề
bồi ỡng nghiệp vụ, phổ biến
- n bản, i liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm cht lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp v theo
phân ng để c tổ chc,
nhân khác hiểu, triển
khai đưc đạt kết quả.
- Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi ỡng
đánh giá hoàn thành công
việc ging dy, bồi ng.
533
kinh nghiệm về ng c hoạch
định thực thi chính ch của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý tổ chc và
hoạt động sở giáo dục.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic thc
hiện c văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo vic thực hin các quy
đnh ca Bộ Chính trị, Ban Bí thư;
văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoạch, kế hoch, cnh sách,
cơng trình, dự án, đ án ca
ngành, nh vc hoc ca đa
phương về qun lý t chc và hoạt
đng cơ sở giáo dục.
- n bản o o kết qu
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
- Nội dung o o, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thm đnh, góp ý các quy
đnh văn bn pháp luật; chiếnc,
quy hoch, kế hoch, chính sách,
cơng trình, d án, đ án ln
quan đến ngành, lĩnh vc hoc ca
đa phương v qun lý t chc và
hot đng cơ s giáo dc.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
cht lượng do ni chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoc tham gia tổ chc
triển khai thực hin các hoạt động
chuyên n, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được pn công.
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, cht ng
hiệu qucông việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phi hp vi các đơn vliên quan
tham mưu hoch đnh và thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vc nhim v đưc phân công.
- Công việc, nhim vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng tác
phát triển hiệu quả cao.
- Ni dung phi hp đưc
hoàn thành đt cht lưng,
theo đúng tiến đ kế hoch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
- Tham dự các cuộc họp liên quan
đến nh vực chuyên n trong
ngi quan theo phân công.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu và ý kiến pt biểu
theo u cầu.
2.8
Kế hoạch, báo cáo
ng việc
- y dựng thực hiện kế hoch
ng tácm, quý, tng, tuần
của cá nn.
- o cáo nh nh, kết quả công
việc theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
534
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Go dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địan
huyn
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống , thực hiện báo
o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp, kế hoạch thc hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c tng tin chđạo điu nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin và đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên
hoặc chuyên nnh kc phù hợp theo yêu cầu nhim vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Phẩm chất
nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác -
Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững và am hiểu sâu đường
lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của
Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của
pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp
trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành
535
chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công
tâm gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa
chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần,
kiệm, liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để
mưu cầu lợi ích cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí,
tiêu cực;
- Thường xuyên ý thc hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm
chất, trình độ, năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về
ngành, nh vực công tác, các mục tiêu đối ợng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc và cơ chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi
công tác;
- khả năng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế
độ, chính sách, quy định về quản lý nnước thuộc ngành, lĩnh
vực hoặc địa phương công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu
phục vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ
năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao
tham mưu, đề xuất;
5.2. c ng lc
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản lĩnh
2-3
Tchc thc hiện công việc
2-3
Soạn tho ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ngữ
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưuy dựng các n bn
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hin c văn
bản
2-3
Khả năng thẩm định,p ý c văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến ợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Pt triển đội ngũ
1-2
536
Tên vtrí việcm: Chuyên viên về quản
sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
vị trí việc làm: TN-NVCN-94
Ngày bắt đu thc hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Go dục Đào tạo huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy
chế làm việc các quy định v quy trình, thủ tục gii
quyết ng việc của quan, tchức.
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch đnh chiến lược,
chính sách, quy hoạch, kế hoạch; chủ ty dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp
luật, dự án, đề án tổ chức thc hiện chính sách, pháp luật về quản tổ chức và
hoạt động sở go dục; chủ trì, tchức triển khai thực thi các nhiệm vụ chun
môn theo mảng ng việc đưc phân ng.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dng văn bản
quy phạm pp
luật, chiến ợc,
quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, đ
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
c quy định trình ND,
UBND huyện n bản pháp luật;
chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, cơng trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoc
của địa phương v quản lý t
chc hoạt động cơ sở giáo
dục.
c quy định, n bản
pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính
ch, cơng tnh, d án,
đề án được cấp thẩm
quyn thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện c văn bản.
- Tham gia ớng dẫn triển khai
thc hiện c quy định của Bộ
Chính trị, Ban t; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của nnh, lĩnh
vực hoặc của địa pơng về quản
t chức hoạt động s
giáo dục.
- T chức, ớng dẫn, theo i
việc thc hiện chế độ, cnh ch
chuyên môn, nghiệp vụ; đxut
c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiu ququn của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về
quản tổ chc hoạt động
sở giáo dục.
- n bản, i liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm cht lưng theo yêu
cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân ng để c tổ chc,
nhân khác hiểu, triển
khai đưc đạt kết quả.
- Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành ng
việc ging dy, bồi dưỡng.
537
- Tham gia tổ chức các chuyên đ
bồi ỡng nghiệp vụ, ph biến
kinh nghiệm về ng c hoạch
định thc thi chính ch của
ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản lý tổ chức và
hoạt động sở giáo dục.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic thc
hiện c văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
oo việc thực hiệnc quy
định của Bộ Cnh trị, Ban Bí
thư; n bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về quản lý tổ chức và
hoạt động sở giáo dục.
- n bản o o kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
- Nội dung o o, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, đưc cấp
thẩm quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c
quy định văn bản pp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án
liên quan đến ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương vquản
tổ chức hoạt động cơ sở giáo
dc.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
cht lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tchức
triển khai thực hiện c hoạt động
chuyên môn, nghiệp vtheo
nhiệm vđược phân công.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế hoch
về tiến độ, chất ng
hiệu qucông việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị ln quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách ln quan đến ngành,
nh vực nhiệm vđưc phân
ng.
- Công việc, nhim vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng c
phát triển hiệu quả cao.
- Nội dung phi hợp được
hoàn tnh đạt cht ợng,
theo đúng tiến độ kế
hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
- Tham dự các cuộc họp liên
quan đến nh vực chuyên môn
trong ngi quan theo pn
ng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu và ý kiến phát biểu
theo u cầu.
2.8
Kế hoạch, báo cáo
- y dựng và thực hiện kế hoạch
Xây dựng, thực hiện kế
538
ng việc
ng tác năm, q, tháng, tuần
của cá nn.
- o o tình hình, kết qu công
việc theo quy định.
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Go dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địan
huyn
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống , thực hiện báo
o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoch thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c tng tin chđạo điu nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin và đánh giá mức đxác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên
hoặc chuyên nnh kc phù hợp theo yêu cầu nhim vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất
nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác -
Lênin, tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường
lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp
539
nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của
Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của
pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp
trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành
chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công
tâm gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa
chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần,
kiệm, liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để
mưu cầu lợi ích cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí,
tiêu cực;
- Thường xuyên ý thc hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm
chất, trình độ, năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về
ngành, nh vực công tác, các mục tiêu đối ợng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc và cơ chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi
công tác;
- khả năng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế
độ, chính sách, quy định về quản nhà ớc thuộc ngành, lĩnh
vực hoặc địa phương công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu
phục vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ
năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao
tham mưu, đề xuất;
5.2. c ng lc
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản lĩnh
2-3
Tchc thc hiện công việc
2-3
Soạn tho ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ngữ
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưuy dựng các n bn
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hin c văn bản
2-3
Khả năng thẩm định,p ý c văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ
2-3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến ợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
540
Quản nguồn lực
1-2
Pt triển đội ngũ
1-2
Tên vtrí việcm: Chuyên viên về quản chính
ch và phát triển đội n cán bquản go
dục (bao gồm đội nnhà go, cán bquản lý,
nn viên ngành Go dục)
vị trí việc làm: TN-NVCN-
95
Ngày bắt đu thc hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Go dục Đào tạo huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy
chế làm việc các quy định v quy trình, thủ tục gii
quyết ng việc của quan, tchức.
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch đnh chiến lược,
chính sách, quy hoạch, kế hoạch; chủ trì y dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pp
luật, dự án, đề án tổ chức thc hiện chính sách, pháp luật về quản tổ chức và
hoạt động sở go dục; chủ trì, tchức triển khai thực thi các nhiệm vụ chun
môn theo mảng ng việc đưc phân ng.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, chiến c,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dán.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
c quy định trình ND,
UBND huyện n bản pháp luật;
chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, cơng trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoc
của địa phương về quản chính
ch phát trin đội ngũ n bộ
quản go dục
c quy định, n bản
pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính
ch, cơng tnh, d án,
đề án được cấp thẩm
quyn thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thc
hiện c văn bản.
- Tham gia ớng dẫn trin khai
thc hiện c quy định của Bộ
Chính trị, Ban t; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của nnh, lĩnh
vực hoặc của địa pơng về quản
cnh ch và phát triển đội
ngũ cán bộ quản lý giáo dục
- T chức, ớng dẫn, theo i
việc thc hiện chế độ, cnh sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đxut
- n bản, i liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm cht lưng theo yêu
cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân ng để c tổ chc,
nhân khác hiểu, triển
khai đưc đạt kết quả.
- Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
541
c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiu ququn của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về
quản cnh ch và phát triển
đội ngũ cán bộ qun lý giáo dục
- Tham gia tổ chức các chuyên đ
bồi ỡng nghiệp vụ, ph biến
kinh nghiệm về công c hoạch
định thc thi chính ch của
ngành, nh vực hoặc của địa
phương vquản lý chính sách và
phát trin đội ngũ cán bộ quản lý
giáo dục
đánh giá hoàn thành ng
việc ging dy, bồi dưỡng.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic thc
hiện c văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
oo việc thực hiệnc quy
định của Bộ Cnh trị, Ban Bí
thư; n bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương vquản lý chính sách và
phát trin đội ngũ cán bộ quản lý
giáo dục
- n bản o o kết quả
kiểm tra được thực hin
đúng thời hạn quy định.
- Nội dung o o, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c
quy định của n bản pháp luật;
chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, cơng trình, dự án,
đề án liên quan đến nnh, nh
vực hoặc của địa pơng về quản
cnh ch và phát triển đội
ngũ cán bộ quản lý giáo dục
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
cht lượng do người chủ t
giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chc
triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên n, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được pn công.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế hoch
về tiến độ, chất ng và
hiệu qucông việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp vớic đơn vị ln quan
tham mưu hoạch định và thc thi
chính sách liên quan đến nnh,
nh vực nhiệm vụ đưc phân
ng.
- Công việc, nhim vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng c
phát trin hiệu qucao.
- Nội dung phi hợp được
hoàn tnh đạt cht ợng,
theo đúng tiến độ kế
hoạch.
542
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
- Tham dự các cuộc họp liên
quan đến nh vực chuyên môn
trong ngi quan theo pn
ng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu và ý kiến phát biểu
theo u cầu.
2.8
Kế hoạch, báo cáo
ng việc
- y dựng và thực hin kế hoạch
ng tác năm, q, tháng, tuần
của cá nn.
- o o tình hình, kết qu công
việc theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Go dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địan
huyn
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống , thực hiện báo
o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp, kế hoạch thc hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c tng tin chđạo điu nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin và đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lc
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên
hoặc chuyên nnh kc phù hợp theo yêu cầu nhim vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
543
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Phẩm chất
nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác -
Lênin, tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường
lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp
nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của
Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của
pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân ng nhiệm vụ của cấp
trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành
chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công
tâm gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa
chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần,
kiệm, liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để
mưu cầu lợi ích cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí,
tiêu cực;
- Thường xuyên ý thức hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm
chất, trình độ, năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về
ngành, nh vực công tác, các mục tiêu đối ợng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc và cơ chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi
công tác;
- khả năng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế
độ, chính sách, quy định về quản nhà ớc thuộc ngành, lĩnh
vực hoặc địa phương công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu
phục vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý;
- Có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ
năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao
tham mưu, đề xuất;
5.2. c ng lc
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản lĩnh
2-3
Tchc thc hiện công việc
2-3
Soạn tho ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ngữ
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưuy dựng các n bn
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
544
Khả năng kiểm tra việc thực hin c văn bản
2-3
Khả năng thẩm định,p ý c văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp v
2-3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến ợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Pt triển đội ngũ
1-2
Tên vtrí việcm: Chuyên viên về quản
nời học (bao gồm ctuyển sinh đào tạo;
chính sách các hoạt động hỗ trđối với
nời học)
vị trí việc làm: TN-NVCN-96
Ngày bắt đu thc hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Go dục Đào tạo huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- c quy định chc ng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy
chế làm việc c quy định về quy trình, thtục gii
quyết ng việc của quan, tchức
1. Mục tiêu vtrí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch đnh chiến lược,
chính sách, quy hoạch, kế hoạch; chủ trì y dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pp
luật, dán, đề án tổ chc thc hiện chính ch, pháp luật về qun người học
(bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; cnh ch các hoạt động htrợ đối với người
học); chtrì, tổ chc triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công
việc được pn công.
2. Các công việc tu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, chiến ợc,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dán.
Tham gia nghiên cứu, y dựng
c quy định trìnhND, UBND
huyn văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, cnh
ch, cơng tnh, dự án, đ án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về qun người học
c quy định, văn bản
pháp lut, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án,
đề án đưc cấp thẩm
quyn thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện c văn bản.
- Tham gia ớng dẫn trin khai
thc hiện c quy định của Bộ
Chính trị, Ban thư; n bản
pháp luật; chiến ợc, quy hoạch,
kế hoạch, chính ch, chương
trình, d án, đề án của ngành, nh
vực hoặc của địa phương về quản
- Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian và bảo
đảm chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
- Truyn đạt được các nội
dung v nghiệp vụ theo
545
người học
- Tổ chức, ớng dn, theo i
việc thực hiện chế độ, chính ch
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiu quả qun của nnh,
nh vực hoặc của địa phương về
quản nời học
- Tham gia tổ chc c chuyên đề
bồi ỡng nghiệp vụ, phổ biến
kinh nghiệm về ng c hoch
định thc thi chính sách của
ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về qun người học
phân công đc tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai đưc đạt kết quả.
- Được cơ quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi ng
đánh giá hoàn thành công
việc ging dy, bồi dưỡng.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện c văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
o o việc thc hiện các quy
định của Bộ Chính trị, Ban Bí t;
n bản pháp lut; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, cnh ch,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về qun người học
- n bản o cáo kết quả
kiểm tra được thc hiện
đúng thời hạn quy định.
- Nội dung o o, đánh
giá có đề xuất kịp thời,
đúng kế hoch, được cấp
thẩm quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các
quy định của n bản pháp luật;
chiến lược, quy hoch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản
người học
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý đưc hoàn
thành theo đúng kế hoch,
cht ợng do người chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tổ chức trin
khai thực hin c hoạt động
chuyên môn, nghiệp v theo
nhiệm vụ được pn công.
Đảm bảo quy trình ng
c và theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
hiệu qucông việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị ln quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành,
nh vực nhiệm vụ được phân
ng.
- ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng
c phát triển hiệu quả
cao.
- Nội dung phối hợp được
hoàn tnh đạt cht lượng,
theo đúng tiến đ kế
hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
- Tham d c cuộc họp liên quan
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
546
vụ chung, hội họp.
đến lĩnh vực chuyên môn trong
ngi quan theo phân công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
i liệu và ý kiến phát biểu
theo u cầu.
2.8
Kế hoạch, báo o
ng việc
- Xây dựng thực hiện kế hoạch
ng tác năm, quý, tháng, tuần của
nhân.
- o o tình nh, kết quả công
việc theo quy định.
Xây dựng, thc hiện kế
hoạch theo đúng kế hoch
ngc của đơn vị, cơ
quan và nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Go dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địan
huyn
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống , thực hiện o
o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp, kế hoạch thc hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c tng tin chđạo điu nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin và đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên
hoặc chuyên nnh kc phù hợp theo yêu cầu nhim vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản s dng
547
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Phẩm chất
nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác -
Lênin, tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường
lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp
nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của
Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của
pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp
trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành
chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công
tâm gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa
chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần,
kiệm, liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để
mưu cầu lợi ích cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí,
tiêu cực;
- Thường xuyên ý thc hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm
chất, trình độ, năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về
ngành, nh vực công tác, các mục tiêu đối ợng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc và cơ chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi
công tác;
- khả năng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế
độ, chính sách, quy định về quản nhà nước thuộc ngành, lĩnh
vực hoặc địa phương công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu
phục vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ
năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao
tham mưu, đề xuất;
5.2. c ng lc
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản lĩnh
2-3
Tchc thc hiện công việc
2-3
Soạn tho ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ngữ
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưuy dựng các n bn
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hin c văn bản
2-3
Khả năng thẩm định,p ý các văn bản
2-3
548
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp v
2-3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến ợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Pt triển đội ngũ
1-2
Tên vtrí việcm: Chuyên viên về quản thi
n bằng, chứng ch
vị trí việc làm: TN-NVCN-97
Ngày bắt đu thc hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Go dục Đào tạo huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy
chế làm việc các quy định v quy trình, thủ tục gii
quyết ng việc của quan, tchức.
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch đnh chiến lược,
chính sách, quy hoạch, kế hoạch; chủ ty dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pp
luật, dán, đề án tổ chức thc hiện chính ch, pháp luật về qun thi n
bằng, chứng chỉ; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi c nhim vụ chuyên n theo
mảng công việc được pn công.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, chiến ợc,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dán.
Tham gia nghiên cứu, y dựng
c quy định trình HĐND,
UBND huyện văn bản pháp lut;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương tnh, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý thi và
n bằng, chứng chỉ.
c quy định, n bản
pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính
ch, cơng tnh, dự án,
đề án đưc cấp thẩm
quyn thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện c
n bản.
- Tham gia ớng dẫn trin khai
thc hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban thư; n bản
pháp luật; chiến c, quy
hoạch, kế hoạch, cnh ch,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý thi văn
bằng, chứng chỉ.
- Tổ chức, hướng dẫn, theo i
việc thực hin chế độ, chính ch
- n bản, i liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chấtợng theo u
cầu của cấp trên.
- Truyn đạt được các nội
dung về nghip vụ theo
phân công để c tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai đưc đạt kết quả.
- Được cơ quan, tổ chức
549
chuyên n, nghiệp vụ; đề xuất
c biện pháp để nâng cao hiu
lực, hiệu quả quản lý của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về
quản thi và n bằng, chứng
chỉ.
- Tham gia tổ chức các chuyên
đề bồi ỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về công tác
hoạch định thực thi chính
ch của ngành, nh vc hoặc
của địa phương về quản lý thi và
n bằng, chứng chỉ.
lớp đào tạo, bồi ỡng
đánh giá hn thành công
việc ging dy, bồi dưỡng.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện c văn bản.
Tham gia tổ chc kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh g
o o việc thực hiện các
quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoch, chính
ch, chương trình, dự án, đán
của ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản lý thi văn
bằng, chứng chỉ.
- n bản o o kết qu
kiểm tra được thc hiện
đúng thời hạn quy định.
- Nội dung báo o, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
có thẩm quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c
quy định của n bản pháp luật;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương tnh, dự án,
đề án liên quan đến ngành, nh
vực hoặc của địa phương về
quản thi và n bằng, chứng
chỉ.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
cht lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện c hot
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chc
triển khai thc hiện c hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy tnh ng
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, cht ng
hiệu qucông việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi cnhch ln quan đến
ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân ng.
- ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công c
phát triển hiệu quả cao.
- Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất ợng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhim
vụ chung, hội họp.
- Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chun môn ở
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biểu
550
trong và ngi quan theo
phân ng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
theo u cầu.
2.8
Kế hoạch, o o
ng việc
- y dựng thc hiện kế
hoạch công tác năm, q, tháng,
tuần của nn.
- Báo cáo tình hình, kết quả công
việc theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng c của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng phụ
trách
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Go dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địan
huyn
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống , thực hiện báo
o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp, kế hoạch thc hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c tng tin chđạo điu nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin và đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên
hoặc chuyên nnh kc phù hợp theo yêu cầu nhim vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản s dng
551
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Phẩm chất
nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác -
Lênin, tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững và am hiểu sâu đường
lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp
nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của
Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của
pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp
trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành
chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công
tâm gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa
chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần,
kiệm, liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để
mưu cầu lợi ích cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí,
tiêu cực;
- Thường xuyên ý thc hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm
chất, trình độ, năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về
ngành, nh vực công tác, các mục tiêu đối tượng quản , hệ
thống các nguyên tắc và cơ chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi
công tác;
- khả năng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế
độ, chính sách, quy định về quản nhà nước thuộc ngành, lĩnh
vực hoặc địa phương công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu
phục vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ
năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao
tham mưu, đề xuất;
5.2. c ng lc
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản lĩnh
2-3
Tchc thc hiện công việc
2-3
Soạn tho ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ngữ
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưuy dựng các n bản
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hin c văn
bản
2-3
552
Khả năng thẩm định,p ý c văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến ợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Pt triển đội ngũ
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về
Kiểm soát bệnh tt
vị trí việc làm: TN-NVCN-98
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut của N
c; c n bản quy phạm pp luật, n bn ch
đạo, ng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
v nh vc kiểm st bệnh tt.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Thc hin nhim v tham mưu, đ xut giải pháp thc hiện các hoạt động v
công tác y tế d phòng.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh g hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng vic
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án...
- Dự thảo các văn bản pháp quy,
văn bản hành chính thông thường
về công tác y tế dự phòng để trình
cấp có thẩm quyền ban hành.
- Dự thảo tài liệu hướng dẫn
nghiệp vụ về y tế dự phòng và các
quy định cụ thể của cơ quan.
Các văn bản được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện văn bản
Tham gia hướng dẫn các đơn vị
liên quan tổ chức thực hiện các
văn bản quy phạm pháp luật, các
hướng dẫn chuyên môn, các kế
hoạch, đề án về công tác y tế dự
phòng thuộc lĩnh vực được giao
Nội dung về nghiệp vụ
được thực hiện đúng, đầy
đủ
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết thực
hiện văn bản
Tham gia theo dõi, kiểm tra, giám
sát báo cáo kết quả thực hiện
các văn bản quy phạm pháp luật,
các hướng dẫn chuyên môn, các
kế hoạch, đề án của các đơn vị về
công tác y tế dự phòng trong lĩnh
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
553
vực được phân công; đề xuất biện
pháp giải quyết, điều chỉnh.
2.4
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn
nghiệp vụ
- Thu thập thông tin, thống kê,
quản hồ sơ, lưu trữ liệu, số
liệu và thực hiện báo cáo theo quy
định.
- Thực hiện các hoạt động thông
tin, giáo dục, truyền thông, đào
tạo tập huấn, nghiên cứu khoa
học; trực tiếp thực thi thừa hành
công vụ, nhiệm vụ thực hiện
các nhiệm vụ khác khi được cấp
trên giao.
Đảm bảo thu thập thông
tin, số liệu, thống báo
cáo theo đúng quy định,
đáp ứng nhiệm vụ đề ra.
Hoàn thành các hoạt
động theo kế hoạch được
giao
2.5
Phối hợp công
tác
Phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công
việc, làm đúng thẩm quyền
trách nhiệm được giao.
Thực hiện theo đúng quy
chế, quy định phối hợp
công tác.
2.6
Thực hiện chế đ
hội họp
Được tham dự các cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân công
Báo cáo thu hoạch, tóm
tắt nội dung cuộc họp
2.7
Xây dựng thực hin kế hoạch ng c năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hin kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ngc của đơn vị, cơ
quan và nhiệm vụ được
giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan h công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng Y tế
- Phó trưởng phòng phụ
trách (nếu )
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Y tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND c xã, thtrấn
- Trạm y tế các , thị trấn
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
554
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều hành của tổ chc trong phạm vi nhiệm
vụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghip đại hc tr n nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên
ngành: Y học, c sĩ Y khoa, Kỹ thut y hc, Điu ng , H
sinh, T chc qun lý y tế hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo
yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bidưng,chng
ch
- Có chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà c
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng s dng công nghệ thông tin bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(tnh tích ng
c)
Theo quy định vtiêu chun, điều kiện của ngạch chuyên viên
Phm chất nn
• Chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt
• Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
• Điềm tĩnh, cẩn thận
• Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
• Khả năng đoàn kết nội bộ
• Phẩm chất khác: Không
c yêu cầu khác
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân
công.
• Có khả năng thực hiện các nghiên cứu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn;
• Hiểu biết về lĩnh vực Y tế dự phòng và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếpng xử
2-3
555
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng công nghthông tin
2
Sử dụng ngoại ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
kiến thức về hệ thống y tế i chung hệ
thống y tế dự phòng nói riêng
2-3
Hiểu biết chung về hệ thống luật pháp, các n
bản quy phạm pp luật, c quy định, quy chế
ng dẫn chuyên môn về công tác y tế dự
phòng
2-3
kiến thức hiểu biết chung về c lĩnh
vực liên quan đến ng c y tế dphòng thuộc
nh vực phụ trách
2-3
khả ng tham mưu đối với ng c y tế
dự phòng thuộc lĩnh vực phụ trách
2-3
Nhóm năng lực qun
duy chiến ợc
2-3
Quản sthay đổi
2-3
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lc
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên V trí việcm:Chun viên về thiết
b y tế và công trình y tế
vị trí việc làm: TN-NVCN-99
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyện Trực Ninh
Quy trình ng việc ln
quan
Thc hiện theo quy đnh ca Đảng, pháp luật ca Nhà
c;cn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đo,
ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vc trang thiết b y tế và công trình y tế.
1. Mục tiêu vtrí việc làm
Thc hin nhim v theo chức năng, nhiệm v đưc giao của quan, tổ
chức hành chính quản lý về thiết b y tế, công trình y tế….
2. Công việc tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh g hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dựng văn
bản quy định,
quy hoạch, kế
hoạch, chương
trình, đề án, dự
án
Dự thảo các văn bản hướng dẫn
thuộc thẩm quyền ban hành vquản
lý thiết bị y tế, công trình y tế.
Dự thảo quy định cụ thể, văn bản
triển khai thực hiện chỉ thị, quyết
định, kế hoạch về quản thiết bị y
tế, công trình y tế theo nhiệm vụ
được phân công.
Văn bản thuộc lĩnh vực
quản được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
556
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản.
- Tham gia hướng dẫn về thiết bị y
tế, công trình y tế:
- Triển khai các văn bản quy phạm
pháp luật, chiến lược, chế, chính
sách, quy hoạch, kế hoạch.
- Nghiệp vụ quản thiết bị y tế,
công trình y tế cho công chức, viên
chức, người lao động, doanh nghiệp
và người dân.
Hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
Được quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc hướng dẫn,
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra sơ kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản
- Tham gia kiểm tra, phân tích đánh
giá, báo cáo tổng kết việc thực hiện
các văn bản quy phạm pháp luật,
chiến lược, chế, chính sách, quy
hoạch, kế hoạch, chương trình, dự
án, đề án của Quốc hội, Chính phủ
Bộ Y tế về quản trang thiết bị,
công trình y tế và; đề xuất chủ
trương, biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp có thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn
nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức khác triển khai hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về quản
thiết bị y tế, công trình y tế theo
phân công.
- Tổng hợp tình hình, tiến hành
phân tích tổng kết, đánh giá hiệu
quả công việc và báo cáo cấp trên.
- Tham gia phối hợp tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ khác của
công tác quản thiết bị y tế, công
trình y tế theo phân công.
Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác.
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan và phối hợp với
các công chức khác triển khai công
việc, làm đúng thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
Công việc, nhiệm vụ
theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện chế độ
hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến công tác theo phân công.
Báo cáo thu hoạch tóm
tắt nội dung cuộc họp.
2.7
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng c của đơn
vị, cơ quan nhim v
được giao.
557
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên pn công.
3.Các mối quan h công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
Tởng phòng Y tế
- Phó trưởng phòng ph
trách (nếu )
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Y tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND c xã, thtrấn
- Trạm y tế các , thị trấn
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều hành của tổ chc trong phạm vi nhiệm
vụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghip đại hc tr n nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Tổ chức quản y tế, thiết b y tế, đin t y sinh hoặc
chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm
quyn quy định.
Bidưng,chng
ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên vn vàơng đương
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm;
- Kiến thức khác:
+ Quy định ca Pháp luật v đầu tư công, quản trang thiết b y tế;
+ nh vc kiến trúc/ xây dựng công trình y tế.
Kinh nghim
(tnh ch công
c)
Theo quy định về tiêu chuẩn, điu kiện của ngạch chuyên viên
558
Phm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định và
quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Sẵn sàng làm ngoài giờ nếu công việc yêu cầu (trường hợp việc
phát sinh đột xuất, việc gấp...). Tập trung, sáng tạo, duy độc lp
logic.
c yêu cầu
khác
- Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Nắm rõ quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết
định cụ thể và có kiến thức am hiểu về lĩnh vực thiết bị y tế, công
trình y tế.
- Có kỹ năng soạn thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được
giao nghiên cứu, tham mưu.
- Có phương pháp nghiên cứu, tổng kết và đề xuất, cải tiến nghiệp
vụ quản lý thiết bị y tế, công trình y tế.
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có năng
lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả.
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - xã hội về công tác quản lý thiết bị y
tế, công trình y tế.
- Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực quản lý thiết bị y tế,
công trình y tế.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lc
Năng lực cụ th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếpng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
- Sử dụng công nghthông tin.
Nhóm ng lực chuyên
môn
- Khả ng chtrì tham mưu xây dựng c
n bản
2-3
- Khng ớng dẫn thực hiện các n bản
2-3
- Khả ng kiểm tra việc thực hiện c văn
bản
2-3
- Khng phối hợp thc hiện c n bn
2-3
- Khng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Nhóm năng lực qun
- duy chiến ợc.
1-2
559
- Quản sthay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về dược
(Bao gồm cả dược cổ truyền)
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-100
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Y tế huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy đnh ca Đng, pháp lut của Nhà
c; c n bn quy phm pp luật,n bn ch
đạo, hướng dn của Trung ương, ca tnh, ca huyn
v nh vc Dược.
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Thực hiện nhiệm vtheo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ
chức hành chính quản lý về Dược.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản quy định, quy
hoạch, kế hoạch,
chương trình, đề án,
dự án
- Dự thảo các văn bản hướng dẫn
thuộc thẩm quyền ban hành vquản
lý dược, dược cổ truyền và mỹ phẩm.
- Dự thảo quy định cụ thể, văn bản
triển khai thực hiện chỉ thị, quyết
định, kế hoạch về quản lý dược, dược
cổ truyền , mỹ phẩm theo nhiệm vụ
được phân công.
Văn bản thuộc lĩnh vực
quản được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực hiện
các văn bản.
Tham gia hướng dẫn về quản
dược, dược cổ truyền và mỹ phẩm:
- Triển khai các văn bản quy phạm
pháp luật, chiến lược, chế, chính
sách, quy hoạch, kế hoạch,
- Nghiệp vụ quản dược, dược cổ
truyền dược cổ truyền mỹ phẩm
cho công chức, viên chức, người lao
động, doanh nghiệp và người dân.
Hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
Được quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc hướng dẫn,
giảng dạy.
2.3. Kiểm tra sơ
kết, tổng kết việc
thực hiện các văn
bản
- Tham gia kiểm tra, phân tích đánh
giá, báo cáo tổng kết việc thực hiện
các văn bản quy phạm pháp luật,
chiến lược, chế, chính sách, quy
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp có thẩm
560
hoạch, kế hoạch, chương trình, dự
án, đề án của Quốc hội, Chính phủ và
Bộ Y tế v quản dược, dược cổ
truyền mỹ phẩm; đề xuất chủ
trương, biện pháp chấn chỉnh.
quyền phê duyệt xử lý.
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn nghiệp v
- Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức khác triển khai hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về quản lý
dược, dược cổ truyền mỹ phẩm
theo phân công.
- Tổng hợp tình hình, tiến nh phân
tích tổng kết, đánh giá hiệu quả công
việc và báo cáo cấp trên.
- Tham gia phối hợp tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ khác của công tác
quản dược, dược cổ truyền và mỹ
phẩm theo phân công.
Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác.
2.5. Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền và trách nhiệm
được giao.
Công việc, nhiệm vụ
theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.6. Thực hiện chế
độ hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
công tác theo phân công.
Báo cáo thu hoạch tóm
tắt nội dung cuộc họp.
2.7. Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
Tởng phòng Y tế
- Phó trưởng phòng ph
trách (nếu )
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Y tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND c xã, thtrấn
- Trạm y tế các , thị trấn
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4.Phạm vi quyền hạn
561
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dược và chuyên ngành có
liên quan
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- Có chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng quản lý nhà c
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương;
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm;
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Sẵn sàng làm ngoài giờ nếu công việc yêu cầu (trường hợp
việc phát sinh đột xuất, việc gấp...).
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan, tổ
chức.
- Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các
quyết định cụ thể kiến thức am hiểu vlĩnh vực dược,
dược cổ truyền và mỹ phẩm.
- kỹ năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề
được giao nghiên cứu, tham mưu.
- phương pháp nghiên cứu, tổng kết và đề xuất, cải tiến
nghiệp vụ quản lý dược, dược cổ truyền và mỹ phẩm.
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm;
năng lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và
hiệu quả.
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - xã hội về công tác quản lý dược,
dược cổ truyền và mỹ phẩm.
- Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực quản dược,
dược cổ truyền và mỹ phẩm.
562
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Kỹ thuật soạn thảo văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng xây dựng văn bản
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện
2-3
- Khả năng thẩm định
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển công chức
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-101
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy đnh ca Đng, pháp luật ca
N nước; các n bản quy phm pp luật, văn bản
ch đạo, ng dn của Trung ương, ca tnh, ca
huyn v nh vực an toàn thc phm.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vtheo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ
chức hành chính quản lý về an toàn thực phẩm.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản về quy hoạch,
kế hoạch, chương
trình, đề án, dự án
- D tho các văn bn hưng dn thuc thm
quyn ban hành v an toàn thc phm.
- Dự thảo văn bản triển khai thực hiện
các Chỉ thị, Quyết định, Kế hoạch về
quản an toàn thực phẩm theo nhiệm
vụ được phân công.
- Tham gia biên soạn, xây dựng tài liệu
hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về
an toàn thực phẩm.
Dự thảo được hoàn
thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
2.2. Hướng dẫn
Tham gia hướng dẫn về quản lý an toàn
Hoàn thành theo đúng
563
triển khai thực hiện
các văn bản.
thực phẩm:
- Triển khai các văn bản quy phạm
pháp luật, chiến lược, chế, chính
sách, quy hoạch, kế hoạch, đề án thuộc
lĩnh vực được giao.
- Tham gia hướng dẫn chuyên môn,
nghiệp vụ quản an toàn thực phẩm
cho địa phương, doanh nghiệp.
tiến độ, chất lượng
theo yêu cầu của người
chủ trì.
Các văn bản hướng
dẫn, tài liệu chuyên
môn, nghiệp vụ, bài
trình bày ràng, dễ
hiểu, phù hợp với thực
tiễn
2.3. Kiểm tra sơ
kết, tổng kết việc
thực hiện các văn
bản
Tham gia kiểm tra, phân tích, đánh giá,
báo cáo tổng kết việc thực hiện các văn
bản quy phạm pháp luật, chiến lược,
chế, chính sách, quy hoạch, kế hoạch,
chương trình, dự án, đề án vquản
an toàn thực phẩm; đề xuất chủ trương,
biện pháp chấn chỉnh.
Báo cáo kết quả kiểm
tra, giám sát, đánh giá
đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được
cấp có thẩm quyền p
duyệt xử lý. Các ý
kiến nhân thể hiện
được trách nhiệm,
được ghi biên bản
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ về an toàn thực
phẩm theo phân công
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả
công việc.
2.5. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.6. Thực hiện chế
độ hội họp
Tham dự các cuộc họp hội nghị, hội
thảo liên quan đến công tác theo phân
công
Báo cáo thu hoạch tóm
tắt nội dung hội nghị,
cuộc họp
2.7. Thực hiện các nhiệm vụ khác được giao
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. n trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
Tởng phòng Y tế
- Phó trưởng phòng ph
trách (nếu )
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Y tế tỉnh
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
564
-UBND c xã, thtrấn
- Trạm y tế các , thị trấn
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn v
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, năng lực
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Y, ợc, Dinh
dưỡng, Thực phẩm, Luật, Y tế công cộng các chuyên ngành
khác có liên quan.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- Có chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng quản lý nhà c đối
với công chức ngạch chuyên vn vàơng đương;
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm;
- Kiến thức khác: Theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghiệm
Hoàn thành thời gian tập sự theo quy định.
Phẩm chất cá
nhân
Có phương pháp nghiên cứu, tổng kết và đề xuất, cải tiến
nghiệp vụ quản lý
Điềm tĩnh, cẩn thận
Khả năng phân tích, tổng hợp, giải quyết vấn đề
Tinh thần trách nhiệm cao, tự giác, chủ động sáng tạo trong
thực hiện nhiệm vụ, phối hợp công tác tốt
Có năng lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và
hiệu quả
Các yêu cầu khác
Có khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đthực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân ng
và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao
Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn Hiểu biết về lĩnh vực an toàn
thực phẩm và định hướng phát triển
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
565
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng công nghệ thông tin
2
Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
kiến thức vhệ thống y tế nói chung và hệ
thống ATTP nói riêng
2-3
Hiểu biết chung về hệ thống luật pháp, các văn
bản quy phạm pháp luật, các quy định, quy chế
và hướng dẫn chuyên môn về công tác ATTP
2-3
kiến thức hiểu biết chung về các lĩnh
vực liên quan đến ATTP
2-3
khả năng tham mưu đối với công tác quản
lý ATTP
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
2-3
Quản lý sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về Dân số - Kế hoạch hóa gia
đình
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-102
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy đnh ca Đng, pháp luật của Nhà
c; c n bn quy phm pp luật,n bn ch
đạo, hướng dn của Trung ương, ca tnh, ca huyn
v nh vc n số - Kế hoạch hóa gia đình
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ thẩm quyền được giao của cơ
quan quản lý hành chính về Dân S- Kế hoạch hóa gia đình
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng
văn bản về quy
hoạch, kế hoạch,
chương trình, đề
án, dự án
Dự thảo các văn bản về lĩnh vực dân
số - kế hoạch hóa gia đình (Quy
dân số, cấu dân số, chất lượng dân
số, kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc
sức khỏe và dinh dưỡng người cao tuổi
ở cộng đồng).
Dự thảo bảo đảm nội
dung yêu cầu, đúng tiến
độ thời gian theo kế
hoạch
2.2. Hướng dẫn
và triển khai thực
hiện các văn bản.
Hướng dẫn, kiểm tra triển khai thực
hiện chủ trương, đường lối của Đảng,
chính sách pháp luật của nhà nước,
các chương trình, dự án, đề án, kế
hoạch, chỉ tiêu, chỉ báo, giải pháp về
- Các hình, đề án
được triển khai;
Bn bn, báo cáo kết qu
kim tra và văn bn hưng
dn x sau kiểm tra.
566
dân số - kế hoạch hóa gia đình của các
đơn vị thuộc phạm vi quản lý
2.3. Kiểm tra sơ
kết, tổng kết việc
thực hiện các văn
bản
Tham gia kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá và báo cáo việc
thực hiện các quy định pháp luật; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đán của ngành,
lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia
đình.
Báo cáo kết quả kiểm tra
được thực hiện đúng thời
hạn quy định.
Báo cáo, đánh giá đề
xuất kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyt.
2.4. Thực hiện
các hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Trực tiếp thu thập hoặc tổ chức thu
thập thông tin qua báo cáo, điều tra,
thống kê và qua các hình thức khác.
- Biên soạn các báo cáo định kỳ, báo
cáo thuộc phạm vi phụ trách.
- Xử lý, tổng hợp thông tin, dự thảo
báo cáo, theo chuyên ngành và lĩnh
vực được giao.
- Phổ biến, lưu giữ h thống hoá
thông tin thuộc phạm vi được phân
công.
- Theo dõi, kiểm tra đôn đốc các
quan, tổ chức, đơn vị cung cấp thông
tin theo quy định.
Đảm bảo quy trình công
tác và theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
hiệu quả công việc.
2.5. Phối hợp
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi chính
sách liên quan đến ngành, lĩnh vực
nhiệm vụ được phân công.
Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất
lượng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.6. Thực hiện
nhiệm vụ chung,
hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.7. Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Theo đúng kế hoạch công
tác của đơn vị, cơ quan và
nhiệm vụ được giao.
2.8. Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị phân công
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. n trong
Được quản lý trc tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng Y tế
- Phó trưởng phòng ph
trách (nếu )
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngi
567
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Y tế tỉnh
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND c xã, thtrấn
- Trạm y tế các , thị trấn
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành Dân số y tế, y tế
công cộng các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực
được phân công phụ trách
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
Có chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng quản lý nhà ớc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương;
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm;
• Bồi dưỡng nghiệp vụ về dân số - kế hoạch hóa gia đình, dân
số và phát triển
Kinh nghiệm
Hoàn thành thời gian tập sự theo quy định
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
- Phẩm chất khác ...
Các yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân
công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của ....
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
568
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác dân số - kế hoạch hóa gia
đình, dân số và phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Đề xuất, tham mưu hoạch định chính
sách về dân s- kế hoạch hóa gia đình
2-3
• Phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa và đề
xuất các phương pháp để hoàn thiện thể
chế giải quyết các vấn đề thực tiễn đặt ra
về dân số - kế hoạch hóa gia đình
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
2-3
• Quản lý sự thay đổi
2-3
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm:Chuyên viên về quản lý
khám, chữa bệnh
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-
103
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan
Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pp luật của Nhà
c; c n bn quy phm pp luật,n bn ch đạo,
ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vc quản lý khám, chữa bnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Tham mưu, tổng hợp triển khai thực hiện nhiệm vụ cụ thể về công tác
quản lý nhà nước về khám, chữa bệnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
- Dự thảo văn bản quản khám chữa
bệnh thuộc lĩnh vực được phân công.
- Dự thảo các quy định cụ thể, văn bản
triển khai thực hiện chỉ thị, quyết định,
Các văn bản d thảo
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo
569
kế hoạch, chương
trình, đề án, dự
án,...
kế hoạch về quản khám, chữa bệnh
theo nhiệm vụ được phân công.
- Tham gia xây dựng các văn bản pháp
quy, hướng dẫn về quản lý khám, chữa
bệnh để trình cấp thẩm quyền ban
hành.
yêu cầu của người chủ
trì.
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
- Hướng dẫn hoặc tham gia hướng
dẫn, triển khai việc thực hiện các văn
bản, quy định về quản khám chữa
bệnh thuộc thẩm quyền được giao
Nội dung qua các cuộc
họp, hội nghị, hội thảo,
các đợt kiểm tra, giám
sát,...
2.3. Kiểm tra
kết, tổng kết việc
thực hiện các n
bản
- Kiểm tra hoặc tham gia kiểm tra việc
thực hiện quy định về quản khám
chữa bệnh đối với quan, đơn vị
thuộc thẩm quyền được giao.
Báo cáo kết quả kiểm
tra, giám sát, đánh giá
đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt
xử lý.
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
- Thu thập thông tin lập hồ sơ quản
để phục vcác quy trình quản công
tác về quản lý khám, chữa bệnh
- Tập hợp thông tin về quản khám
chữa bệnh, tiến hành phân tích tổng
kết, đánh giá hiệu quả báo cáo
nghiệp vụ lên cấp trên
Báo cáo tổng kết, kinh
nghiệm, thông tin,
liệu báo cáo quản cấp
cao hơn.
Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác.
2.5. Phối hợp công
tác
- Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với
các công chức triển khai các công việc
được phân công, tham gia đúng trách
nhiệm với các công việc liên đới
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6. Thực hiện chế
độ hội họp
Tham dcác cuộc họp liên quan đến
công tác theo phân công
Tiếp thu, trao đổi thông
tin triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp
2.7. Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng của cá nhân
Theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao
2.8. Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
- - Trưởng phòng Y tế
c công chức chun môn
c quan chuyên môn,
570
- Phó trưởng phòng ph
trách (nếu )
khác trong cơ quan
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Y tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND c xã, thtrấn
- Trạm y tế các , thị trấn
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Được cung cấp thông tin xác thực phục vụ cho thực hiện nhiệm vụ được
giao.
4.3
Được tham gia dự họp và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành sức khỏe:
Y khoa, Y tế công cộng, Điều dưỡng và các chuyên ngành có
liên quan;
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- Có chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng quản lý nhà c
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương;
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm;.
Kinh nghiệm
Đạt kết quả tập sự theo quy định
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt
• Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
• Điềm tĩnh, cẩn thận
• Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
• Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến lĩnh vực quản khám, chữa
bệnh.
khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
• Hiểu biết về lĩnh vực quản lý khám, chữa bệnh và định hướng
phát triển.
571
5.2. Các năng lực:
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Có kiến thức về hệ thống y tế nói chung và
hệ thống khám chữa bệnh nói riêng
2-3
• Hiểu biết chung về hệ thống luật pháp, các
văn bản quy phạm pháp luật, các quy định,
quy chế và hướng dẫn chuyên môn về công
tác khám chữa bệnh.
2-3
• Có kiến thức và hiểu biết chung về các lĩnh
vực liên quan đến công tác quản lý khám
chữa bệnh
2-3
• Có khả năng tham mưu đối với công tác
quản lý khám chữa bệnh
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên vị trí việc làm: Chuyên viên về Bảo
hiểm y tế
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-104
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy đnh ca Đng, pháp luật ca
N nước; các n bản quy phm pp luật, văn bản
ch đạo, ng dn của Trung ương, ca tnh, ca
huyn v nh vực bo him y tế.
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Thực hiện nhiệm vtheo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ
chức quản lý hành chính về Bảo hiểm y tế.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản quản lý, kế
hoạch, chương
Tham gia xây dựng các văn bản quản
lý, chương trình, kế hoạch, đề án của
lĩnh vực Bảo hiểm y tế.
Văn bản được dự thảo,
bảo đảm đáp ứng yêu
cầu quản lý; Thời gian,
572
trình, đề án, dự án.
Dự thảo các văn bản quản hành
chính thông thường của lĩnh vực
tiến độ xây dựng theo
đúng kế hoạch
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực hiện
các văn bản.
Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định pháp luật, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của lĩnh vực Bảo hiểm y tế.
ớng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế
độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ;
đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản về lĩnh vực Bảo
hiểm y tế.
Văn bản được dự thảo,
bảo đảm đáp ứng yêu
cầu quản lý; Thời gian,
tiến độ xây dựng theo
đúng kế hoạch
2.3. Kiểm tra, sơ
kết, tổng kết việc
thực hiện các văn
bản.
kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích,
đánh giá báo cáo việc thực hiện các
quy định pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án quan trọng của lĩnh
vực.
Tài liệu, bài trình bày
nội dung theo đúng
các quy định của pháp
luật BHYT các văn
bản có liên quan
2.4. Thẩm định văn
bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định pháp luật, chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án liên quan đến lĩnh vực.
Các ý kiến cá nhân thể
hiện được trách nhiệm,
được ghi biên bản làm
rõ được đúng sai
2.5. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện
các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả
công việc.
2.6. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu thực thi chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7. Thực hiện
nhiệm vụ chung,
hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dđầy đủ, chuẩn
bị tài liệu và ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8. Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ
quan và nhiệm vụ được
giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng Y tế
- Phó trưởng phòng ph
trách (nếu )
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
573
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Y tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND c xã, thtrấn
- Trạm y tế các , thị trấn
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Y học, Dược học,
kinh tế, tài chính, bảo hiểm và các chuyên ngành liên quan phù
hợp với lĩnh vực công tác của vị trí việc làm
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- Có chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng quản lý nhà c
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương;
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm;.
- Kiến thức : Theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghiệm
Đạt yêu cầu tập sự theo quy định
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân
công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Vụ Bảo hiểm
y tế.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
574
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực bảo hiểm y tế và định hướng phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Đề xuất, tham mưu hoạch định và phát triển
chính sách về bảo hiểm y tế
2-3
- Phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa và đề xuất
các phương pháp để hoàn thiện thể chế giải
quyết các vấn đề thực tiễn đặt ra về công tác
bảo hiểm y tế
2-3
- Xây dựng dự án Luật, pháp lệnh đề án,
chương trình lĩnh vực quản lý bảo hiểm y tế
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ,
trẻ em
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-105
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy đnh ca Đng, pháp luật ca
N nước; các n bản quy phm pp luật, văn bản
ch đạo, ng dn của Trung ương, ca tnh, ca
huyn v nh vực cm c sức khỏe m, tr em.
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Thực hiện nhiệm vtheo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ
chức hành chính quản lý về sức khỏe bà mẹ - trẻ em.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
Dự thảo văn bản quản nhà nước về
Thời gian, tiến độ
575
bản quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề án,
dự án...
chăm sóc sức khỏe sinh sản chăm sóc
sức khỏe bà mẹ, trẻ em.
Tham gia xây dựng các văn bản về lĩnh
vực chăm sóc sức khỏe sinh sản chăm
sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em:
xây dựng theo đúng
kế hoạch.
Dự thảo văn bản
được xây dựng bảo
đảm đúng tiến độ
theo kế hoạch
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực hiện
văn bản
- Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các văn bản pháp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế
độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ;
đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực.
Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian
Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp
vụ theo phân công
để các tổ chức,
nhân triển khai được
và đạt kết quả
2.3. Kiểm tra, sơ
kết, tổng kết thực
hiện văn bản
Thực hiện việc theo dõi, giám sát, kiểm
tra, đánh gtình hình thực hiện các văn
bản quy phạm pháp luật, chiến lược,
chính sách, quy hoạch, kế hoạch, các quy
định chuyên môn kỹ thuật, tiêu chuẩn
quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
chương trình, đề án, dán, hình liên
quan đến lĩnh vực chăm sóc sức khỏe bà
mẹ, trẻ em và chăm sóc sức khỏe sinh
sản.
Văn bản hướng dẫn
được ban hành
triển khai, thực hiện.
2.4. Tham gia thẩm
định các văn bản
Tham gia góp ý các Chương trình công
tác, Chương trình làm việc của Lãnh đạo
khi được phân công
Nội dung tham gia
góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng
do người chủ trì
giao.
2.5. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn nghiệp v
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các
hoạt động chuyên môn, nghiệp v theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình
công tác theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
hiệu qu công
việc.
2.6. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vliên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm v
được phân công.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo
đúng tiến độ kế
hoạch.
2.7. Thực hiện
Tham dcác cuộc họp liên quan đến lĩnh
Tham dự đầy đủ,
576
nhiệm vụ chung,
hội họp.
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
chuẩn bị tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8. Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm
vụ được giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng Y tế
- Phó trưởng phòng ph
trách (nếu )
c công chức chun môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Sở Y tế
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND c xã, thtrấn
- Trạm y tế các , thị trấn
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Y học, Điều
dưỡng, Y tế công cộng hoặc c chuyên ngành khác phù hợp
với lĩnh vực công tác của vị trí việc làm.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- chng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhàớc
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương;
- Có kỹ năng sử dụng công ngh thông tin cơ bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm;
Kinh nghiệm
Không yêu cầu
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
577
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe;
- Điềm tĩnh, cẩn thận;
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập;
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính sách
của ngành, lĩnh vực các kiến thức bản về lĩnh vực
chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em;
- Hiểu rõ các mục tiêu đối tượng quản lý, hthống các
nguyên tắc chế quản của nghiệp vụ thuộc lĩnh vực
chăm sóc sức khỏe mẹ, trẻ em; hiểu được những vấn đề
bản về khoa học m lý, khoa học quản ; tổ chức khoa
học quản lý;
- Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các
quyết định cụ thể kiến thức am hiểu về lĩnh vực chăm
sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em; có kỹ năng soạn thảo văn bản và
thuyết trình các vấn đề được giao nghiên cứu, tham mưu;
- phương pháp nghiên cứu, tổng kết đề xuất, cải tiến
nghiệp vụ quản lý; năng lực làm việc độc lập hoặc phối
hợp theo nhóm; năng lực triển khai công việc bảo đảm
tiến độ, chất lượng và hiệu quả;
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - hội về ng tác quản đối
với lĩnh vực chăm sóc sức khỏe mẹ, trẻ em; nắm được xu
hướng phát triển của ngành, lĩnh vực ở trong nước
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Đề xuất, tham mưu hoạch định chính sách về
lĩnh vực chămc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
2-3
- Phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa và đề xuất
các phương pháp để hoàn thiện thể chế giải
quyết các vấn đề thực tiễn đặt ra về lĩnh vực
chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
578
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên tham
mưu tổng hợp về chuyên ngành
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-106
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp
luật của Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tổng hợp, thẩm định, thẩm tra, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách; tham gia xây dựng; thẩm định, thẩm tra văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đề án; chủ trì, tham gia, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ
chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy
hoạch, kế
hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia xây dựng, thẩm định,
thẩm tra các đề án, các văn bản quy
phạm pháp luật của ngành, lĩnh vực
được phân công theo dõi
Các quy định, văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định Đảng, nhà
nước, cấp tỉnh về chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án quan
trọng; các văn bản quy phạm pháp
luật của ngành, lĩnh vực được phân
công theo dõi.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất c
biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu
quả quản lý về ngành, lĩnh vực được
phân công theo dõi hoặc của địa
phương.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề
3. Được quan, tổ
579
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định
thực thi chính sách v ngành, lĩnh
vực được phân công theo dõi hoặc
của địa phương.
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tổng kết
việc thực hiện
c văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thực hiện các quy định Bộ
Chính trị, Ban thư; văn bản quy
phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy
ban Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực được phân công
theo dõi hoặc của địa phương.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các văn
bản quy phạm pháp luật chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án liên quan
đến ngành, lĩnh vực được phân công
theo dõi hoặc của địa phương.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng và hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dđầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
580
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan htrong ng vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc tiếp
trong đơn v
Các đơn vị phối
hợp chính
- Chánh Văn phòng
- Phó Chánh Văn phòng
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
c quan chuyên
môn, đơn vị thuộc
huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan h
chính
Bản chất quan h
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, nnh thuộc tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c đơn vị liên quan kc.
- Tham gia c cuộc họp ln quan;
- Cung cấp các thông tin theo u cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện ng việc chuyên môn;
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên
ngành Quản tr- Quản lý, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông
tin quản lý, Lut, y dựng Đảng & Chính quyền Nnước,
Quản lý N nước, Hành cnh học, nh chính ng, Chính
ch ng hoặc c ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân
ng phtrách.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.’
- kỹ năng s dng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
581
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh
vực hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống trong
quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất
thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp
vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3-5
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
582
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về thư ký -
biên tập
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-
107
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp
luật của Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia biên tập, soạn thảo các văn kiện, báo cáo, các bài phát biểu, trả lời
phỏng vấn của Lãnh đạo và thực hiện các nhiệm vụ khác khi được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia biên tập hoặc soạn thảo
các văn kiện, báo cáo, các bài phát
biểu, trả lời phỏng vấn của Lãnh
đạo.
các văn kiện, báo cáo,
các bài phát biểu, trả lời
phỏng vấn được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
Phối hợp, đôn đốc biên tập hoặc
soạn thảo các văn kiện, báo cáo,
các bài phát biểu, trả lời phỏng vấn
của Lãnh đạo
Bảo đảm đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian, chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Phối hợp tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thực hiện được phân công
theo dõi
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
583
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các n
bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các biên
tập hoặc soạn thảo các văn kiện,
báo cáo, các bài phát biểu, trả lời
phỏng vấn của Lãnh đạo được phân
công theo dõi
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan h
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc tiếp
trong đơn v
Các đơn vị phối
hợp chính
- Chánh Văn phòng
- Phó Chánh Văn phòng
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
c quan chuyên
môn, đơn vị thuộc
huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan
hcnh
Bản chất quan h
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, nnh thuộc
tỉnh
- Tham gia c cuộc họp ln quan;
- Cung cấp các thông tin theo u cầu;
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực hiện
584
- UBND c , thị trấn.
- c đơn vị liên quan
khác.
ng việc chuyên môn;
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên
ngành Quản tr n phòng, Luật, Xây dựng Đảng & Chính
quyn Nhà ớc, Quản Nhà nước, Hành cnh học, nh
chính công, Cnh ch ng hoặc c ngành khác phù hợp với
nh vực được phân công phụ trách.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.’
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
585
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao
về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử các tình
huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham
mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp
vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2.Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3-5
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về
kiểm soát thủ tc hành cnh
vị trí việc làm: TN-NVCN-108
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc:n phòng ND UBND huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật ca
586
N ớc; c n bn quy phạm pháp luật, n
bn ch đạo, ng dn ca Trung ương, của tnh,
ca huyn v kiểm st th tục hành cnh.
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghn cứu, tham u, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến c,
quy hoạch, kế hoạch, chính ch chủ trì y dựng, hn thiện n bản quy phạm
pháp luật, dự án, đ án về kiểm st thtục hành chính; ch t, tchức trin khai thc
thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được pn công.
2. Các công việc tu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu chí đánh g
hn tnh công
việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ th
2.1
Xây dng văn
bản
1. Tham mưu xây dựng chương trình,
kế hoạch về lĩnh vực kiểm soát
TTHC trình Ch tịch Ủy ban nhân
n huyn quyết định tổ chức thực
hiện chương trình, kế hoạch đó.
2. Tham u xây dựng các n bản
chđạo của huyện vlĩnh vực TTHC;
kiến ngh sửa đổi, bổ sung các n
bản quy phạm pháp luật, các chế độ,
chính sách thuộc lĩnh vực TTHC.
3. kh ng nghn cứu, đề xuất,
y dựng,p ý cácn bn quy
phạm pháp luật các chương trình,
kế hoạch, đán, c giải pháp phục
vụ cho công c quản lý nhà ớc v
nh vực TTHC liên quan đến ngành
địa bàn quản lý.
1. Chương trình, kế
hoạch về nh vực
TTHC.
2. c đề xut, kiến
nghị sửa đổi văn bản
quy phạm pháp luật,
chế độ chính sách
kịp thời hiệu quả.
3. c văn bản
ớng dẫn nghiệp v
TTHC được thống
nhất quản lý hiệu
quả.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện c văn
bản.
1. Tham gia ớng dẫn triển khai
thc hin c quy định của Bộ Chính
trị, Ban thư; văn bản pháp luật của
Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc
hội, Chính phủ, Thủ ớng Chính
phủ, Bộ, ngành; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của ngành, nh
vực hoặc của địa phương về kiểm
soát thtục hành chính..
2. Tổ chức, ớng dẫn, theo i việc
thc hiện chế độ, chính ch chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất c biện
pháp để ng cao hiệu lực, hiệu qu
1. n bản, i liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian và bảo đảm
cht lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt đưc
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng để c tổ chc,
nhân khác hiểu,
triển khai được
đạt kết quả.
3. Được cơ quan, t
587
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa pơng về kim soát thủ tụcnh
chính.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề
bồi ng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm v ng tác hoạch định
thc thi cnh ch của nnh, lĩnh
vực hoặc của địa phương về kiểm
soát thtục hành chính.
chc lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thc hiện
c n bản.
Tham gia tổ chc kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá o
o việc thực hiện c quy định của
Trung ương, của tỉnh, của huyện;
chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương tnh, dự án, đề
án của ngành, nh vc hoc của địa
phương v kiểm soát thủ tục hành
chính.
1. n bản báo o
kết quả kiểm tra
được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung o o,
đánh giá có đề xuất
kịp thời, đúng kế
hoạch, đưc cấp
thẩm quyền phê
duyt.
2.4
Tham gia p ý
c n bản.
Tham gia góp ý các quy định của
Trung ương, của tỉnh; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, d án, đề án liên quan đến
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về kiểm st thủ tụcnh chính
Nội dung tham gia
p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
1. y dựng kế hoạch triển khai
thc hin kế hoạch liên đến công tác
kiểm st TTHC hàng m.
2. y dng kế hoạch và tổ chức
thc hiện việc soát, đánh giá
TTHC.
3. Kiểm st việc niêm yết, ng
khai, theo i việc thực hiện TTHC
niêm yết c nội dung khác theo
quy định.
4. Tiếp nhận phân loại c phản
ánh, kiến nghị của nn, tổ chc
liên quan đến giải quyết TTHC; đôn
đốc, kiểm tra kịp thời o o c
biện pháp cần thiết chấn chnh kỷ
luật, kỷ ơng nh chính trong vic
xử phản ánh, kiến ngh của
nhân, tchc; đăng tải công khai kết
quả xử , gii quyết PAKN theo quy
Đảm bảo quy tnh
ng c theo
đúng kế hoch về
tiến độ, cht ợng
hiệu qu ng
việc.
588
định.
5. Tổng hợp, thống kê số liệu y
dựng báo o định kỳ, đột xuất về
nh nh thc hiện nhiệm vụ kiểm
soát TTHC chế một cửa, một cửa
liên thông.
6. Thực hiện một snhiệm vkhác.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vị liên quan
tham u hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vđược phân công.
1. Công việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ ng tác
phát triển hiu qu
cao.
2. Nội dung phối
hợp được hoàn tnh
đạt chất ợng, theo
đúng tiến độ kế
hoạch
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội hp.
Tham dự các cuộc hp ln quan đến
nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liu và ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch ng tác
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc tiếp
trong đơn v
Các đơn vị phối
hợp chính
- Chánh Văn phòng
- Phó Chánh Văn phòng
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
c quan chuyên
môn, đơn vị thuộc
huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có
quan hệ cnh
Bản chất quan h
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, nnh
thuộc tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- Tham gia c cuộc họp ln quan;
- Cung cấp các thông tin theo u cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic thc hin
ng việc chuyên môn;
589
- c đơn vị liên quan
khác.
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chđạo điều nh của đơn v trong
phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mc độ c thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vđưc giao;
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong và ngi cơ quan theo sự pn công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào
tạo
Tốt nghip đại học trlên nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản tr- Qun Công nghệ tng tin, Hệ thống thông
tin,H thống thông tin quản lý, Lut, Xây dựng Đng & Chính
quyn Nhà nước, Quản lý Nhà nước, Hành chính học, nh chính
ng, Chính sách ng hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu
cầu nhiệm vcủa cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thc bổ
tr
- Có chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹng quản lý nc đi
với công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất
nhân
- Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghm túc chấp nh ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần tch nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bo mật tng tin.
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu
khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định c chtrương, cnh sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
- khả ng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớc
nh vực ng tác được phân ng.
590
- Có kh ng đề xut nhng chủ trương, xây dựng quy trình nội
bộ gii pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chc
ng, nhim vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc chuyên n về nh vực
hoạt động thực thi, kỹng xử lý các tình huống trong q trình
ớng dẫn, kiểm tra, gm sát, tham mưu, đxuất thực hiện
ng việc theo vị t việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cu, xây dng cáci liệu, đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thc bản ng cao về ngành, nh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thc, kỹ thuật xây dựng, ban nh
n bản o công việc theo yêu cu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lc
n ng lực
Cấp
độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếpng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghthông tin
2
- Sử dụng ngoại ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính
ch của ngành, nh vực c kiến thức bản về
nh vực chuyên môn nghip vđược giao.
2-3
- Hiu rõ các mục tiêu đối tưng quản lý, hệ thống
c nguyên tắc và chế quản lý của nghiệp vụ thuộc
phạm vi được giao; hiểu được những vấn đ bản v
khoa học tâm , khoa học quản lý; tchc khoa học
quản .
2-3
- Nắm quy trình y dựng các phương án, kế
hoạch, c quyết định cụ thể có kiến thức am hiểu
về ngành, nh vực đưc giao; kỹ ng soạn tho
n bản thuyết trình c vấn đề được giao nghn
cứu, tham mưu.
2-3
- Am hiu chủ tơng, đường lối, chínhch của
Đảng, pháp lut của N ớc để vận dụng o hot
động chuyên môn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, cnh sách, quy định
của Nnước vquản kinh tế,n hóa, hội.
2-3
- Khng phi hợp thực hin các chủ trương, nghị
2-3
591
quyết
- Khả ng đánh giá, tổng hợp o o v chuyên
môn, lĩnh vực.
2-3
- Am hiểu tình nh kinh tế - hội.
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; có khả ng thực
hiện nhiệm vụ được giao.
2-3
Nhóm năng lực
quản
- duy chiến ợc.
1-2
- Quản sthay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân lực
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý
thông tin lãnh đạo
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-
109
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Trực Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp
luật của Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia biên tập hoặc soạn thảo Chương trình công tác, Chương trình làm
việc của Lãnh đạo ND, UBND huyện và thực hiện các nhiệm vụ khác khi được
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia đề xuất, xây dựng Chương
trình công tác, Chương trình làm
việc của Lãnh đạo HĐND, UBND
huyện.
Chương trình công tác,
Chương trình làm việc
được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn
bản.
Phối hợp, đôn đốc thực hiện Chương
trình công tác, Chương trình làm
việc của lãnh đạo cơ quan.
Bảo đảm đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian,
chất lượng theo yêu cầu
của cấp trên.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Phối hợp tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thực hiện Chương trình
công tác, Chương trình làm việc khi
được phân công theo dõi
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2.4
Tham gia thẩm
Tham gia góp ý các Chương trình
Nội dung tham gia góp
592
định các văn
bản.
công tác, Chương trình làm việc của
Lãnh đạo khi được phân công
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch v tiến độ,
chất lượng hiệu quả
công việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ chung,
hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan htrong công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc tiếp
trong đơn v
Các đơn vị phối
hợp chính
- Chánh Văn phòng
- Phó Chánh Văn phòng
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
c quan chuyên
môn, đơn vị thuộc
huyn
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có
quan hệ cnh
Bản chất quan h
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, nnh
thuộc tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c đơn vị liên quan
khác.
- Tham gia c cuộc họp ln quan;
- Cung cấp các thông tin theo u cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện
ng việc chuyên môn;
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
593
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học tr n nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản tr- Quản , Hệ thống thông tin, Hthống thông
tin quản lý, Luật, y dựng Đảng & Chính quyền N ớc,
Quản Nc,nh chính học hoặc chuyên ngành kc p
hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- Có chng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản lý n c
đối với ng chức ngch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao
về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử các tình
594
huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham
mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp
vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3-5
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Thanh tra viên về công tác
thanh tra
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-110
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Trực Ninh
Quy trình công việc
liên quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về thanh tra
1. Mục tiêu vị trí việc làm
595
- Tham u, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách,
pháp luật chiến lược về thanh tra; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, kết,
tổng kết, đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện chế, chính sách pháp luật
thông qua công tác thanh tra.
- Tham u, tham gia thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua hoạt động
thanh tra để kiến nghị với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khắc phục,
góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản nhà nước, bảo vệ lợi ích
của Nhà nước, quyền lợi ích hợp pháp của quan, tổ chức, nhân; thực hiện
các biện pháp phòng ngừa, phát hiện xử theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp
thẩm quyền xử đối với hành vi vi phạm pháp luật của các quan, tổ chức,
cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu
xây dựng
văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các nghị
quyết của Hội đồng nhân huyện, quyết
định của Ủy ban nhân dân huyện về thanh
tra.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng kế
hoạch, đề án, dự án về thanh tra; về tổ
chức, cán bộ, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua,
khen thưởng, hợp tác quốc tế, hành
chính, quản trị, tài chính, tài vụ, cải cách
hành chính của ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định,
soát, hệ thống hóa, pháp điển hóa các
văn bản quy phạm pháp luật về thanh tra.
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
bảo chất lượng.
2.2
Hướng dẫn
và triển
khai thực
hiện các văn
bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp
luật về thanh tra theo thẩm quyền đối với
các nhiệm vụ được nêu tại Mục 2.1 của
Phụ lục này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về
thanh tra.
Việc hướng dẫn được
thực hiện đúng tiến
độ, kế
hoạch, thời gian
chất lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra theo
thẩm quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về thanh
tra;
- Tính chính xác, hợp pháp của các kết
luận quyết định xử sau thanh tra;
việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra đối với
các nội dung được
kiểm tra.
596
định xử lý về thanh tra;
- Việc thực hiện công tác đào tạo, bồi
dưỡng, thi đua, khen thưởng theo quy định
của pháp luật phân cấp quản đối với
công chức thanh tra;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế
hoạch thanh tra hàng năm, chế độ thông
tin, báo cáo của ngành Thanh tra;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công của cấp có thẩm
quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh
vực thanh tra theo chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn.
2.4
Thanh tra
1. Tham mưu, tham gia xây dựng Định
hướng chương trình thanh tra, kế hoạch
thanh tra hàng năm của cơ quan thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
các cuộc thanh tra theo quy định tại Điều
49, Điều 50, Điều 56 Luật Thanh tra; giám
sát hoạt động đoàn thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia đôn đốc, theo dõi
tiến độ thực hiện kế hoạch thanh tra hàng
năm.
4. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đốc
việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết
định xvề thanh tra theo quy định tại
Điều 105 Luật Thanh tra.
5. Rút kinh nghiệm, nhận xét, đánh giá
việc thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
1. Định
hướng chương
trình thanh tra, kế
hoạch thanh tra được
ban hành.
2. Các văn bản được
ban hành theo thẩm
quyền hoặc kiến nghị
quan, người
thẩm quyền; báo cáo
kết quả thanh tra, dự
thảo kết luận thanh
tra.
3. Các văn bản về
công tác theo dõi, đôn
đốc việc thực hiện kết
luận, kiến nghị, quyết
định xử lý về thanh
tra.
4. Các văn bản khác
liên quan đến việc
thực hiện nhiệm v
thanh tra.
2.5
Thẩm định
các đ án
công tác
đào tạo, bồi
dưỡng
nghiệp vụ
1. Tham gia thẩm định các dự thảo đề án,
dự án, chương trình, công trình về thanh
tra.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây
dựng các tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về
thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia xây dựng tài liệu
1. Nội dung thẩm
định được hoàn thành
đảm bảo chất lượng,
theo đúng kế hoạch.
2. Các tài liệu bồi
dưỡng, hướng dẫn
nghiệp vụ được ban
597
hướng dẫn nghiệp vụ về thanh tra.
4. Tham mưu, tham gia tổ chức tập huấn,
bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra.
hành.
3. Được quan tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc.
2.6
kết, tổng
kết việc
thực hiện
các văn bản
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết tổng kết việc thực hiện chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
nước về thanh tra; chiến lược, chương
trình, kế hoạch, dự án, đề án về thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết, tổng kết thực tiễn ng tác thanh
tra.
Các văn bản về
kết, tổng kết được
ban hành.
2.7
Phối hợp
thực hiên
nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp trong
xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch
thanh tra hằng năm; xử lý chồng chéo,
trùng lặp giữa hoạt động thanh tra hoạt
động kiểm toán nhà nước, giữa hoạt động
của các cơ quan thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp với các
quan, tổ chức liên quan trong quá
trình thực hiện nhiệm vụ thanh tra, giám
sát hoạt động đoàn thanh tra xsau
thanh tra như: cơ quan kiểm tra của Đảng,
quan điều tra, Kiểm toán nhà nước, các
tổ chức tín dụng, quan, tổ chức giám
định ...).
3. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị
nội dung phục vcác hội nghị, cuộc họp,
làm việc của các quan Đảng, Ủy ban
nhân dân, Hội đồng nhân dân... về công
tác thanh tra khi có yêu cầu.
1. Kế hoạch thanh tra
được ban hành không
nội dung chồng
chéo, trùng lặp.
2. Công việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2.8
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
1. Tham d các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn được phân
công.
2. Tham dcác cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thực hiện đảm bảo
tiến độ, chất lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ công vic
3.1. n trong
598
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hphối hp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
Chánh Thanh tra, P
Chánh thanh tra
c ng chức chuyên
môn khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản
kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực... và
các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác của vị trí
việc làm
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên; chứng
chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Có ít nhất 02 năm làm công tác thanh tra không kể thời gian tập
sự hoặc ít nhất 05 năm công tác trở lên đối với cán bộ, công
chức, viên chức, quan Quân đội nhân dân, quan Công an
nhân dân, người làm công tác cơ yếu công tác cơ quan, tổ chức,
đơn vị khác chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Có kiến thức và am hiểu về công tác thanh tra.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
599
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu
khác
- khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan,
đơn vị.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về công tác thanh
tra
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-111
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Trực Ninh
Quy trình công việc
liên quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về thanh tra
600
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia nghiên cứu, xây dựng chính sách, pháp luật, quy
hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, tổng hợp, sơ kết, tổng kết về công tác thanh tra.
- Tham mưu, tham gia thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua hoạt động
thanh tra đề kiến nghị với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khắc phục,
góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản nhà nước, bảo vệ lợi ích
của Nhà nước, quyền lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, nn; thực hiện
các biện pháp phòng ngừa, phát hiện xử theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp
thẩm quyền xử đối với hành vi vi phạm pháp luật của các quan, tổ chức,
cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
Tham mưu, tham gia xây dựng, hoàn
thiện thể chế hoặc các văn bản quy
phạm pháp luật, các chủ trương, chính
sách, quy định, quy chế về thanh tra.
Công việc, nhiệm v
được thực hiện đảm
bảo chất lượng, tiến
độ.
2.2
Hướng dẫn, tổng
kết, kiểm tra,
thanh tra và đào
tạo, bồi dưỡng
nghiệp vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán
triệt, tuyên truyền, triển khai thực hiện
chính sách của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, chiến lược, định hướng
chương trình, kế hoạch... về thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia thanh tra, kiểm
tra.
3. Tham mưu, tham gia tổng kết, đánh
giá đề xuất các phương án sửa đổi,
bổ sung, tăng cường hiệu lực, hiệu quả
của công tác quản lý.
4. Tham u, tham gia công tác đào
tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra.
Công việc, nhiệm v
được thực hiện đảm
bảo chất lượng, tiến
độ theo quy định.
2.3
Thẩm định đề án
Tham gia thẩm định các dự thảo đề án,
dự án. chương trình, công trình về
thanh tra.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành
đảm bảo chất lượng,
theo đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong
công tác
Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn
vị, nhân trong ngoài quan khi
thực hiện nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm v
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công
tác.
2.5
Thực hiện chế độ
hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn được phân
công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu và ý
kiến phát biểu theo
601
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy định
yêu cầu.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thực hiện đảm bảo
tiến độ, chất lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
Chánh Thanh tra, P
Chánh thanh tra
c ng chức chuyên
môn khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bsung chế, chính sách, pháp luật các biện
pháp hành chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn
vị trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý
kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản lý đất đai, Kiến
trúc và xây dựng, Quản trị nhân lực... và các chuyên ngành
khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách
Bồi dưỡng
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch
chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
602
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Kiến thức và am hiểu về công tác thanh tra.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đ
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan, tổ
chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng
các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc
làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
603
Tên VTVL: Thanh tra viên về tiếp công
dân và xử lý đơn
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-112
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyn Trực Ninh
Quy trình công việc
liên quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về tiếp công dân và
xử lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham u, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách,
pháp luật và chiến lược về tiếp công dân xử đơn; quy hoạch, dự án, đề án, kế
hoạch, sơ kết, tổng kết trong phạm vi toàn ngành: đề xuất các giải pháp nhằm hoàn
thiện chế, chính sách pháp luật thông qua công tác tiếp công dân và xử
đơn.
- Tham mưu, tham gia đề xuất tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về tiếp
công dân và xử lý đơn.
- Nâng cao hiệu quả công tác tiếp công dân và xử lý đơn, góp phần nâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức,
cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1.
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các
nghị quyết của Hội đồng nhân
huyện, quyết định của Ủy ban nhân
dân huyện về tiếp công dân và xử
đơn.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng
chiến lược, chính sách, định hướng,
quy hoạch, kế hoạch, đán, dự án về
tiếp công dân và x lý đơn; về t
chức, n bộ, đào tạo, bồi dưỡng, thi
đua, khen thưởng, hợp tác quốc tế,
hành chính, quản trị, tài chính, tài vụ,
cải cách hành chính của ngành
Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm
định, soát, h thống hóa, pháp
điển hóa các văn bản quy phạm pháp
luật về tiếp công dân và xử lý đơn.
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
bảo chất lượng.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn
pháp luật về tiếp công dân x
đơn theo thẩm quyền đối với các
nhiệm vụ được nêu tại Mục 2.1 của
Phụ lục này.
Nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời
gian và chất lượng.
604
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán
triệt, tuyên truyền, triển khai thực
hiện chính sách của Đảng, pháp luật
của Nhà nước về tiếp công dân và xử
lý đơn.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu tham gia tổ chức kiểm tra
theo thẩm quyền đối với các nhiệm
vụ về:
- nh hình thi hành pháp luật về tiếp
công dân và xử lý đơn;
- Việc thực hiện yêu cầu, kiến nghị
của Cơ quan, tổ chức, cá nhân có
thẩm quyền về tiếp công dân xử
lý đơn;
- Việc xây dựng và tổ chức thực hiện
kế hoạch, chế độ thông tin, báo cáo
về công tác tiếp công dân xử
đơn;
- Việc thực hiện công tác cải cách
hành chính theo phân công của cấp
có thẩm quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực tiếp công dân xử đơn
theo chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn.
Văn bản báo cáo
kết quả kiểm tra đối
với các nội dung
được kiểm tra theo
đúng quy định.
2.4
Tiếp công dân và
xử lý đơn
1. Tham mưu, tham gia tổ chức tiếp
công dân, xử đơn tại trụ sở tiếp
công dân và địa điểm tiếp công dân.
2. Tham mưu, tham gia tiếp công
dân, xử lý đơn đối với những vụ việc
tồn đọng, phức tạp, kéo dài, vụ việc
đông người.
3. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn
đốc các quan, đơn vị thẩm
quyền xử lý, trả lời về việc giải
quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị,
phản ánh.
Nhiệm vụ tiếp công
dân, xử đơn, theo
dõi, đôn đốc được
hoàn thành, đảm
bảo đúng pháp luật.
2.5
Thẩm định các đề
án công tác và đào
tạo nghiệp vụ
1. Tham mưu, tham gia thẩm định
các dự thảo đề án, dự án, chương
trình, công trình cấp nhà nước, cấp
bộ về tiếp công dân và xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn,
xây dựng các tài liệu bồi dưỡng
nghiệp vụ vtiếp công dân xử
Thực hiện
đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian
chất lượng các
nhiệm vụ được
phân công
605
đơn; hướng dẫn nghiệp vụ về tiếp
công dân và xử lý đơn.
3. Tham mưu, tham gia giảng dạy,
tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về
tiếp công dân và xử lý đơn.
2.6
Sơ kết, tổng kết
việc thực hiện các
văn bản
1. Tham mưu, tham gia tchức thực
hiện kết, tổng kết việc thực hiện
chủ trương, chính sách của Đảng,
pháp luật của Nhà nước; chương
trình, kế hoạch, dán, đề án về tiếp
công dân và xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia tchức thực
hiện kết, tổng kết thực tiễn công
tác tiếp công dân và xử lý đơn.
Thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời
gian và chất lượng
các nhiệm v được
phân công.
2.7
Phối hợp thực
hiện nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp với
các quan, tổ chức, nhân liên
quan trong thực hiện công tác tiếp
công dân và xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp
chuẩn bị nội dung phục vụ các hội
nghị, cuộc họp, làm việc của các
quan Đảng, Ban chỉ đạo, Ủy ban
nhân dân, Hội đồng nhân dân huyện
về công tác tiếp công dân xử
đơn khi có yêu cầu.
Công việc, nhiệm
vụ được thực hiện
hiệu quả, tạo mối
quan hệ tích cực
trong công tác.
2.8
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn được phân
công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thực hiện đảm bảo
tiến độ, chất lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Chánh Thanh tra, P
Chánh thanh tra
c ng chức chuyên
môn khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. n ngi
606
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách, pháp luật và các biện
pháp hành chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản
kinh tế, Tài chính, Kế toán, Quản lý đất đai, Kiến trúc
xây dựng... các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực
công tác của vị trí việc làm
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên;
chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch
chuyên viên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng ơng đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm;
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- ít nhất 02 năm làm công tác tiếp công dân xử đơn
không kể thời gian tập sự hoặc có ít nhất 05 năm công tác trở
lên đối với cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan Quân đội
nhân dân, quan Công an nhân dân. người làm ng tác
yếu công tác quan, tổ chức, đơn vị khác chuyển sang cơ
quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp về tiếp công dân và xử lý đơn.
- Có kiến thức và am hiểu về tiếp công dân và xử lý đơn
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp nh chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
607
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ
chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng
các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc
làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về tiếp công dân và
xử lý đơn
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-
113
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Trực Ninh
Quy trình công việc
liên quan:
Theo các văn bản quy định hiện hành về tiếp công dân và
xử lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
608
- Tham mưu, tham gia triển khai thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra, thực
hiện quyết định về tiếp công dân và xử lý đơn.
- Nâng cao hiệu quả công tác tiếp công dân và xử lý đơn, góp phần nâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức,
cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia xây
dựng văn bản
Thamu, tham gia xây dựng, hoàn
thiện thể chế hoặc các văn bản quy
phạm pháp luật, các chủ trương, chính
sách, quy định, quy chế, quy trình
nghiệp vụ về tiếp công dân và xử
đơn.
Các văn bản được ban
hành đảm bảo tiến độ,
chất lượng.
2.2
Hướng dẫn,
kiểm tra và
đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp
vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán
triệt, tuyên truyền, triển khai thực hiện
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, chiến lược, định hướng chương
trình, kế hoạch... về tiếp công dân và xử
lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia công tác tiếp
công dân và xử lý đơn.
3. Tham mưu, tham gia kiểm tra theo
quy định của pháp luật về tiếp công dân
và xử lý đơn.
4. Tham u, tham gia kết, tổng kết,
đánh giá đề xuất các phương án sửa
đổi, bsung, tăng cường hiệu lực, hiệu
quả của công tác quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào
tạo, bồi dưỡng vvề tiếp công dân
xử lý đơn.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm
bảo chất lượng, tiến
độ theo quy định.
2.3
Thẩm định đề
án
Tham mưu, tham gia thẩm định các dự
thảo đề án, dự án, chương trình liên
quan đến công tác tiếp công dân xử
lý đơn.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong
công tác
Phối hợp với các quan, tổ chức, đơn
vị, nhân trong ngoài quan khi
thực hiện nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công
tác.
2.5
Thực hiện chế
độ hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn được phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
609
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định.
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.6
Xây dựng và
thực hiện kế
hoạch công tác
năm, quý,
tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác được xây dựng và thực hiện đảm bảo tiến
độ, chất lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
Chánh Thanh tra, P
Chánh thanh tra
c ng chức chuyên
môn khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách, pháp luật và các biện
pháp hành chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản
kinh tế, Tài chính, Kế toán, Quản đất đai, Kiến trúc
xây dựng... các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực
được phân công phụ trách
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản nhà ớc ngạch
chuyên viên và tương đương.
610
- kỹ năng s dng công nghệ thông tin cơ bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Đề xuất các biện pháp tiếp công dân và xử lý đơn.
- Kiến thức và am hiểu về chuyên môn, lĩnh vực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nnước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan, tổ
chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng
các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc
làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
611
Tên VTVL: Thanh tra viên về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-114
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Trực Ninh
Quy trình công việc
liên quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về khiếu nại, tố cáo
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách,
pháp luật chiến lược về khiếu nại, tố cáo; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch,
kết, tổng kết trong phạm vi toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện
cơ chế, chính sách và pháp luật thông qua công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Tham mưu, tham gia việc giải quyết các vụ việc đông người, vviệc tồn
đọng, phức tạp, kéo dài, liên quan đến trách nhiệm của nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiệu quả công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, góp phần nâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức,
cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các
nghị quyết của Hội đồng nhân huyện,
quyết định của Ủy ban nhân dân huyện
về khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng chiến
lược, chính sách, định hướng, quy
hoạch, kế hoạch, đề án, dự án vkhiếu
nại, tố cáo; về tổ chức, cán bộ, đào tạo,
bồi dưỡng, thi đua, khen thưởng, hợp tác
quốc tế, hành chính, quản trị, tài chính,
tài vụ, cải cách hành chính của ngành
Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm
định, soát, hệ thống hóa, pháp điển
hóa các văn bản quy phạm pháp luật về
khiếu nại, tố cáo.
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
bảo chất lượng
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn
bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp
luật về khiếu nại, tố cáo theo thẩm quyền
đối với các nhiệm vđược nêu tại Mục
2.1 của Phụ lục này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán
triệt, tuyên truyền, triển khai thực hiện
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
Nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời
gian và chất lượng.
612
nước về khiếu nại, tố cáo.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra
theo thẩm quyền đối với các nhiệm vụ
về:
- Tình hình thi hành pháp luật về khiếu
nại, tố cáo;
- Việc thực hiện yêu cầu, kiến nghị của
cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền
về khiếu nại, tố cáo;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế
hoạch, chế độ thông tin, báo cáo về công
tác giải quyết khiếu nại, tố cáo;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công của cấp thẩm
quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực khiếu nại, tố cáo theo chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn.
Văn bản báo cáo
kết quả kiểm tra
đối với các nội
dung được kiểm tra
theo đúng quy
định.
2.4
Giải quyết
khiếu nại, tố
cáo
1. Tham mưu, tham gia giải quyết các vụ
việc đông người, vụ việc tồn đọng, phức
tạp, kéo dài, liên quan đến nhiều ngành,
nhiều địa phương.
2. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn
đốc các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá
nhân thực hiện quyết định giải quyết
khiếu nại, kết luận nội dung tố cáo.
Hoàn thành các
nhiệm vụ được
giao, báo cáo cấp
thẩm quyền theo
đúng quy định của
pháp luật.
2.5
Thẩm định các
đề án công tác
và đào
tạo nghiệp vụ
1. Tham gia thẩm định các dự thảo đề
án, dự án, chương trình, công trình cấp
nhà nước, cấp bộ về khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây
dựng các tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ
về giải quyết khiếu nại, tố cáo; hướng
dẫn nghiệp vụ về giải quyết khiếu nại, tố
cáo.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức, tham
gia giảng dạy, tập huấn, bồi dưỡng
nghiệp vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo.
1. Nội dung thẩm
định được hoàn
thành đảm bảo chất
lượng, theo đúng
kế hoạch.
2. Các tài liệu bồi
dưỡng, hướng dẫn
nghiệp vụ được ban
hành.
3. Được quan tổ
chức lớp đào tạo,
bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công
việc.
2.6
Sơ kết, tổng kết
việc thực hiện
các văn bản
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực
hiện kết, tổng kết việc thực hiện chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật
của Nhà nước; chương trình, kế hoạch,
Các văn bản về
kết, tổng kết được
ban hành.
613
dự án, đề án về khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực
hiện kết, tổng kết thực tiễn công tác
giải quyết khiếu nại, tố cáo.
2.7
Phối hợp thực
hiện nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp với các
quan, tổ chức, nhân liên quan
trong thực hiện công tác giải quyết khiếu
nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn
bị nội dung phục vụ các hội nghị, cuộc
họp, làm việc của các cơ quan Đảng,
Ban chỉ đạo, Ủy ban nhân dân, Hội đồng
nhân dân huyện về công tác giải quyết
khiếu nại, tố cáo khi có yêu cầu.
Công việc, nhiệm
vụ được thực hiện
hiệu quả, tạo mối
quan hệ tích cực
trong công tác.
2.8
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp
1. Chủ trì, tham dự các cuộc họp chuyên
môn được phân công.
2. Tham dcác cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.9
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng và
thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
bảo chất lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
Chánh Thanh tra, P
Chánh thanh tra
c ng chức chuyên
môn khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện
pháp hành chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
614
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Luật, Quản kinh
tế, Tài chính, Kế toán, Quản lý đất đai, Kiến trúc và xây dựng,
Quản trị nhân lực... các chuyên ngành khác phù hợp với
lĩnh vực được phân công phụ trách
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên;
chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản nhà nước ngạch
chuyên viên.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công
tác)
- Có ít nhất 02 năm làm công tác công tác giải quyết khiếu nại,
tố cáo không kể thời gian tập shoặc ít nhất 05 năm công
tác trở lên đối với n bộ, công chức, viên chức, sĩ quan Quân
đội nhân dân, quan Công an nhân dân, người làm công tác
yếu công tác quan, tổ chức, đơn vị khác chuyển sang
cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp về giải quyết khiếu nại, tố cáo;
- kiến thức am hiểu về công tác giải quyết khiếu nại, tố
cáo.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan, tổ
chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
615
Nhóm năng
lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng
lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng
lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng
các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc
làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng
lực quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về giải quyết khiếu
nại, tố cáo
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-
115
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Trực Ninh
Quy trình công việc
liên quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về khiếu nại, tố cáo
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách,
pháp luật chiến lược về khiếu nại, tố cáo; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch,
kết, tổng kết trong phạm vi toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện
chế, chính sách và pháp luật thông qua công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Tham mưu, tham gia việc giải quyết các vviệc đông người, vụ việc tồn
đọng, phức tạp, kéo dài, liên quan đến trách nhiệm của nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiệu quả công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, góp phần nâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức,
cá nhân.
616
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng,
hoàn thiện thể chế hoặc các văn bản
quy phạm pháp luật, các chủ trương,
chính sách, quy định, quy chế về khiếu
nại, tố cáo
Công việc, nhiệm
vụ được thực hiện
đảm bảo chất
lượng, tiến độ.
2.2
Hướng dẫn, tổng
kết, kiểm tra,
đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán
triệt, tuyên truyền, triển khai thực hiện
chính sách của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, chiến lược, định hướng
chương trình, kế hoạch... về khiếu nại,
tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm
tra theo quy định của pháp luật về
khiếu nại, tố cáo.
3. Tham mưu, tham gia giải quyết các
vụ việc khiếu nại, tố cáo; theo dõi, đôn
đốc việc thực hiện thực hiện quyết
định, kết luận về khiếu nại, tố cáo.
4. Tham mưu, tham gia tổ chức kết,
tổng kết, đánh giá đề xuất các
phương án sửa đổi, bổ sung, tăng
cường hiệu lực, hiệu quả của công tác
quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào
tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về giải quyết
khiếu nại, tố cáo.
Nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời
gian và chất lượng
theo quy định.
2.3
Thẩm định c
đề án công tác
Tham mưu, tham gia thẩm định các d
thảo đề án, dự án, chương trình, công
trình về khiếu nại, tố cáo.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành
đảm bảo chất
lượng, theo đúng kế
hoạch.
2.4
Phối hợp trong
công tác
Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn
vị, nhân trong ngoài quan khi
thực hiện nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm
vụ được thực hiện
hiệu quả, tạo mối
quan hệ tích cực
trong công tác.
2.5
Thực hiện
nhiệm vụ chung,
hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan
đển lĩnh vực chuyên môn được phân
công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
617
cơ quan theo quy định.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch công
tác được xây dựng
thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
bảo chất lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
Chánh Thanh tra, P
Chánh thanh tra
c ng chức chuyên
môn khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện
pháp hành chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản
kinh tế, Tài chính, Kế toán, Quản đất đai, Kiến trúc và xây
dựng,… các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được
phân công phụ trách.
Bồi dưỡng
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch
chuyên viên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
618
theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Đề xuất các biện pháp về giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Kiến thức và am hiểu về chuyên môn, lĩnh vực.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu
khác
- khả ng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng
các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc
làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
619
Tên VTVL: Thanh tra viên về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-116
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Trực Ninh
Quy trình công việc
liên quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách,
pháp luật chiến lược về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; quy hoạch, dự án,
đề án, kế hoạch, kết, tổng kết; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện chế,
chính sách và pháp luật thông qua công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Tham mưu, tham gia thực hiện c nhiệm vụ về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực để kiến nghị với quan nhà nước giải pháp, biện
pháp khắc phục, góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước,
bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền lợi ích hợp pháp của quan, tổ chức,
nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện xử theo thẩm quyền
hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xử đối với hành vi vi phạm pháp luật của các
cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu
xây dựng văn
bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các nghị
quyết của Hội đồng nhân huyện, quyết
định của Ủy ban nhân dân huyện về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng
chiến lược, chính sách, định hướng, quy
hoạch, kế hoạch, đề án, dự án về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực; về t chức,
cán bộ, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua, khen
thưởng, hợp tác quốc tế, hành chính, quản
trị, tài chính, tài vụ, cải cách hành chính
của ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm
định, soát, hệ thống hóa, pháp điển hóa
các văn bản quy phạm pháp luật về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
bảo chất lượng.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp
luật về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
theo thẩm quyền đối với các nhiệm vụ
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
620
bản
được nêu tại Mục 2.1 của Phụ lục này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
bảo chất lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra
theo thẩm quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực;
- Kiểm tra công tác phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực theo quy định;
- Việc thực hiện công tác đào tạo, bồi
dưỡng, thi đua, khen thưởng theo quy
định của pháp luật phân cấp quản
công chức;
- Việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế
hoạch về phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực, chế độ thông tin, báo cáo;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công của cấp có thẩm
quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh
vực phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn.
Văn bản báo cáo
kết quả kiểm tra
đối với các nội
dung được kiểm tra
theo đúng quy
định.
2.4
Phòng, chống
tham nhũng,
tiêu cực
Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
các nhiệm vụ về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực theo thẩm quyền:
- Các giải pháp phòng ngừa tham nhũng,
tiêu cực;
- Phát hiện tham nhũng, tiêu cực;
- Xử tham nhũng hành vi khác
vi phạm pháp luật về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh
vực phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Các nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời
gian chất lượng
theo đúng quy
định.
2.5
Thẩm định các
đề án công tác
và biên soạn
nghiệp vụ
1. Tham gia thẩm định các dự thảo đán,
dự án, chương trình, công trình cấp nhà
nước, cấp bộ về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây
dựng các tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực;
hướng dẫn nghiệp vụ về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
1. Nội dung thẩm
định được hoàn
thành đảm bảo chất
lượng, theo đúng
kế hoạch.
2. Các tài liệu bồi
dưỡng, hướng dẫn
nghiệp vụ được
ban hành.
621
3. Tham mưu, tham gia tổ chức, tham gia
giảng dạy, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ
về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
3. Được quan tổ
chức lớp đào tạo,
bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công
việc.
2.6
Sơ kết, tổng
kết việc thực
hiện các văn
bản.
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết, tổng kết việc thực hiện chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của N
nước về phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực; chiến lược, chương trình, kế hoạch,
dự án, đề án về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết, tổng kết thực tiễn công tác phòng
ngừa tham nhũng, tiêu cực.
Các nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời
gian và chất lượng.
2.7
Phối hợp thực
hiện nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp với các
quan, tổ chức liên quan trong quá
trình thực hiện nhiệm vụ phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị
nội dung phục vụ các hội nghị, cuộc họp,
làm việc của các quan Đảng, Ban ch
đạo, Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân
huyện về công tác phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực khi có yêu cầu.
Công việc, nhiệm
vụ được thực hiện
hiệu quả, tạo mối
quan hệ tích cực
trong công tác.
2.8
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dcác cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.9
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
bảo chất lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
Chánh Thanh tra, P
Chánh thanh tra
c ng chức chuyên
môn khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. n ngi
622
quan, tổ chức có quan hchính
Bản chất quan h
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hin ng việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao;
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị;
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao;
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý
kinh tế, Tài chính, Kế toán, Quản lý đất đai, Kiến trúc và xây
dựng,… và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công
tác của vị trí việc làm.
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên;
chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản nhà nước ngạch chuyên
viên.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Có ít nhất 02 năm làm công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực không kể thời gian tập sự hoặc ít nhất 05 năm ng tác
trở lên đối với cán bộ, công chức, viên chức, quan Quân đội
nhân dân, sĩ quan Công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu
công tác quan, tổ chức, đơn vị khác chuyển sang quan
thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Có kiến thức và am hiểu về công tác phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể.
623
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đthực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vcủa cơ
quan, đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng
các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc
làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
624
Tên VTVL: Chuyên viên về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
Mã vị trí việc làm: TN-NVCN-117
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Trực Ninh
Quy trình công việc
liên quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách,
pháp luật chiến lược về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; quy hoạch, dự án,
đề án, kế hoạch, kết, tổng kết; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện chế,
chính sách và pháp luật thông qua công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Tham mưu, tham gia thc hiện các nhiệm vụ v phòng, chống tham nhũng, tiêu
cc.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực để kiến nghị với quan nhà nước giải pháp, biện
pháp khắc phục, góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước,
bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền lợi ích hợp pháp của quan, tổ chức,
nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện xử theo thẩm quyền
hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xử đối với hành vi vi phạm pháp luật của các
cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu
xây dựng văn
bản
Tham mưu, tham gia xây dựng, hoàn thiện
thể chế hoặc các văn bản quy phạm pháp
luật, các chủ trương, chính sách, quy định,
quy chế về phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực.
Công việc, nhiệm
vụ được thực hiện
đảm bảo chất
lượng, tiến độ.
2.2
Hướng dẫn,
kiểm tra
đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp
vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
chiến lược, định hướng chương trình, kế
hoạch... về phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực
hiện các các nhiệm vụ về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực theo thẩm quyền.
3. Tham mưu, tham gia kiểm tra việc thực
hiện pháp luật v phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
4. Tham u, tham gia tổ chức sơ kết,
Nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời
gian chất lượng
theo quy định.
625
tổng kết, đánh giá đề xuất các phương
án sửa đổi, bổ sung, tăng cường hiệu lực,
hiệu quả của công tác quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào tạo,
bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
2.3
Thẩm định
các đề án
Tham mưu, tham gia thẩm định các dự
thảo đề án, dự án, chương trình, công trình
về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Nội dung thẩm
định được hoàn
thành đảm bảo chất
lượng, theo đúng
kế hoạch.
2.4
Phối hợp
trong công tác
Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị,
nhân trong ngoài quan khi thực
hiện nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm
vụ được thực hiện
hiệu quả, tạo mối
quan hệ tích cực
trong công tác.
2.5
Thực hiện
nhiệm v
chung, hội
họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng và
thực hiện đảm bảo
tiến độ, chất lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ công vic
3.1. n trong
Được quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp cnh
Chánh Thanh tra, P
Chánh thanh tra
c ng chức chuyên
môn khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấp các thông tin theo u cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hin công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
626
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách, pháp luật và các biện
pháp hành chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản
kinh tế, Tài chính, Kế toán, Quản đất đai, Kiến trúc xây
dựng,… các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công
tác của vị trí việc làm.
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản nhà nước ngạch
chuyên viên.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Kiến thức am hiểu về công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ
chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
627
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các
văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
II. V TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG
Tên vị trí việc làm: Chuyên viên về pháp
chế
Mã vị trí việc làm: TN-CMDC-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND-UBND huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy đnh ca Đảng, pháp lut ca Nhà
ớc; các n bn quy phạm pháp luật, văn bn ch
đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca
huynv công tác hoạch định thực thi chính sách về
pháp chế.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tng hp, thẩm đnh, hoạch định chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách ch trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phm
pháp luật, d án, đề án v pháp chế; ch trì, tổ chc trin khai thc thi các nhim
v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
Tham gia, phi hợp nghiên cứu, xây
dựng các quy định trình HĐND,
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược,
628
UBND huyn; chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của địa phương về ngành,
lĩnh vực pháp chế
quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, dự án, đề án được
cấp thẩm quyn
thông qua.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dn trin khai thc
hiện các quy định Trung ương, của
tnh, ca huyn; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vc
pháp chế hoc ca huyn.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi vic
thc hin chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiu lc, hiu qu quản lý
v ngành, lĩnh vực pháp chế hoc ca
huyn.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bi
ng nghip v, ph biến kinh
nghim v ng tác hoạch định
thực thi chính sách về ngành, lĩnh vực
pháp chế hoc của địa phương.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các
t chức, nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc.
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bản.
Tham gia t chức sơ kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thc hiện các quy đnh Trung
ương, của tnh, ca huyn; chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành,
lĩnh vực pháp chế hoc ca huyn.
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đ xut kp
thời, đúng kế hoch,
đưc cấp có thẩm quyn
phê duyệt.
2.4
Tham gia góp
ý các văn bản.
Tham gia thm định, góp ý các quy
định của Trung ương, của tnh, ca
huyn; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án liên quan đến ngành, lĩnh
vực pháp chế hoc của địa phương.
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin
khai thc hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp v theo nhim v đưc
phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng và hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
629
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vc nhim v được phân công.
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan nhim v
đưc giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm duyt
kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi
hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-UBND
huyn
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-UBND
huyn
Công chức, người lao
động của cơ quan
Các phòng ban
chuyên môn của
UBND huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại
biu Quc hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo s phân công của
th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
630
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên :
- Ngành hoặc chuyên ngành Luật.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thc b tr
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo yêu cầu v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá
nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi công vic, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp
đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng,
nhim v đưc giao.
- khả năng c th hoá t chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội
b giải pháp giải quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động thc thi, k năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực
hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh
vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
631
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về hành chính -
văn phòng
Mã vị trí việc làm: TN-CMDC-
02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut của Nhà
ớc; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo,
ng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Ch trì, tham gia tham mưu giúp lãnh đạo quan, đơn vị ch đạo, theo dõi tổ
chc trin khai thc hin v hành chính - văn phòng thuộc lĩnh vực công tác được
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
632
2.1
Xây dựng văn
bn
Tham gia xây dựng theo dõi
t chc trin khai thc hin v
hành chính - văn phòng thuộc lĩnh
vực công tác được phân công; t
chức các kỳ hp; chun b các điều
kin phc v các kỳ họp và các
hoạt động cơ quan, đơn vị.
Công tác hành chính, văn
phòng được thc hin
theo quy định.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
Tham gia theo dõi, nắm tình hình
thc tiễn để kp thời tham mưu, đ
xut với lãnh đạo xem xét, ch đạo
x những vấn đ thuộc lĩnh vực
công tác được phân công.
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoch, thi gian, cht
ợng theo yêu cu ca
cấp trên.
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bản.
Phi hp t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo
cáo việc thc hiện lĩnh vực được
phân công theo dõi.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hạn quy định.
2.4
Tham gia thm
định các văn
bn.
Tham gia góp ý các Chương trình
công tác, Chương trình làm việc
của Lãnh đạo khi được phân công.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch t
giao.
2.5
Thc hin các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Tham gia t chc trin khai thc
hiện các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v đưc
phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoch
v tiến đ, chất lượng
hiu qu ng việc.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhim v được phân công.
1. Công vic, nhim v
được giao thông suốt, to
đưc mi quan h công
tác phát trin hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.7
Thc hin
nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát
biu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
633
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyn
- Phó Chánh Văn phòng
HĐND-UBND huyn
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại
biu Quc hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc trởlên với:
- Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr- Qun
lý, Luật, Xây dng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản
Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách
công, Kinh tế lao động, Qun tr
văn phòng
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định
Kiến thc b tr
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng s dụng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
634
tác)
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
- Có khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà
c nh vực công tác được phân công.
- Có kh năng đ xut nhng ch trương, y dng quy tnh ni b
và gii pháp gii quyết c vấn đ thc tin liên quan đến chc
năng, nhim v của đơn v.
- Hiu và vận dng được các kiến thc chuyên sâu, nâng cao về
lĩnh vc hot đng thực thi, k ng xử lý cácnh hung trong
quá trìnhng dn, kim tra, gmt, tham mưu, đ xut và thực
hin ng vic theo v trí vic m.
- Hiểu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành,
lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
635
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên v qun tr
công sở
Mã vị trí việc làm: TN-CMDC-
03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut của Nhà
ớc; các văn bản quy phạm pháp lut, văn bản ch đạo,
ng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn v công
tác quản tr công sở.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tham mưu giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị ch đạo, thc hiện các công việc
theo đúng trình t, th tc, tiến độ, bảo đảm cht lượng và đúng quy đnh, quy chế
làm việc, công tác bảo mt, quản lý, lưu tr h theo quy định thuộc lĩnh vc
công tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mng công
vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp luật, chiến
c, quy
hoch, kế
hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
án.
1.Tham gia thc hin bảo đảm điều
kiện làm việc của quan, đơn vị
của cán bộ, công chức, viên
chức, người lao động của cơ quan.
2. Tham gia thc hiện công tác bảo
đảm v sinh môi trường, phòng làm
việc; phòng chống mi, duy tcảnh
quan sânvườn của quan, trụ s
làm việc.
3.Tham gia thc hiện công tác
phòng chống cháy nổ, đảm bo an
ninh, an toàn trụ s.
Các công việc được
thc hiện theo đúng các
quy định của pháp luật,
không để xẩy ra sai sót
636
4. Tham gia thc hiện công tác mua
sắm tài sản, trang thiết bị, ng hóa
công cụ, dng c, vật tư, văn
phòng, văn phòng phẩm.
5. Tham gia thc hin bảo đảm
thông tin liên lc, vin thông, truyền
hình.
6. Tham gia theo dõi, quản về
mt s dng, sa cha, bảo trì, bo
ỡng, tài sản c định, trang thiết b
làm việc, công cụ, dng c phc v
công tác chuyên môn.
7. Tham gia theo dõi, kiểm tra,giám
sát, thực hinvic bảo trì, bảo
ng, thay thế các hệ thng k
thut ca các a nhà tr s
quan.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn
bn.
Tham gia theo dõi, nắm tình hình
thc tiễn để kp thời tham mưu, đề
xut với lãnh đạo xem xét, chỉ đo
x những vn đề thuộc lĩnh vc
công tác được phân công.
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoch, thi gian, cht
ợng theo yêu cu ca
cp trên.
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bản.
Phi hp t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thc hiện lĩnh vực được
phân công theo dõi.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hạn quy định.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các Chương trình
công tác, Chương trình làm việc ca
Lãnh đạo khi được phân công.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.5
Thc hiện các
hot động
chuyên môn,
nghip v.
Tham gia t chc trin khai thc
hiện các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v được phân
công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng và hiu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
đưc mi quan h công
tác phát triển hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt cht
ợng, theo đúng tiến độ
637
kế hoch.
2.7
Thc hin
nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm v
đưc giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyn
- Phó Chánh Văn phòng
HĐND-UBND huyn
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng ND và Đoàn Đại
biu Quc hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
th trưởng.
5. Các yêu cầu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc trởlên với:
- Nhóm ngành, hoc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr -
Qun lý, Luật, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước,
Quản Nhà nước, Hành chính học, nh chính công,Chính
sách công, Kinh tế lao động, Qun tr
638
văn phòng
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước
đối với công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng s dụng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- kh năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch,
giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
- Có khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà
c nh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao
v lĩnh vực hoạt động và thực thi, k năng xử lý các tình huống
trong quá trình ng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ
xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; có k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
639
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng
lc
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng
lc chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng
lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng
lc quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý ngun lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Văn thư
viên
Mã vị trí việc làm: TN-CMDC-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND-UBND huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy đnh ca Đảng, pháp lut của Nhà
ớc; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo,
ng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn v công
tác văn thư
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trin khai hoạt động văn thư của UBND huyn hoc trc tiếp thc hiện các
nhim v văn thư theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Vận hành hệ
thng quản tài
liệu điện t ca
Tham gia vn hành h thng qun lý
tài liu đin t của quan, tổ chc;
trc tiếp thc thi nhim v ca văn
Vn hành hệ thng qun
tài liệu điện t theo
quy định.
640
cơ quan, tổ chc.
t quan theo quy định.
2.2
Lưu gi h sơ,
tài liệu.
Thc hin quản lý lưu gi h , i
liu theo quy định ca công tác văn
thư; t chc vic thng kê u tr các
tài liu, s liệu theo yêu cầu ca
nghip v công tác n t.
Quản lý, lưu trữ h sơ,
tài liệu theo quy định
trong công tácn thư.
2.3
Thc hin nghip
v văn thư.
Trc tiếp thc thi nhim v công
tác văn thư quan các nhiệm
v khác được cp trên giao.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng hiu qu công
vic.
2.4
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị, nhân
liên quan thực thi hoạt động nghip
v văn thư liên quan đến nhim v
được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.5
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong và
ngi đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cu.
2.6
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm v
đưc giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyn
- Phó Chánh Văn phòng
HĐND-UBND huyn
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biu
Quc hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
641
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên
ngành văn thư - lưu trữ, lưu trữ học, lưu trữ học quản tr văn
phòng. Trường hợp bằng tt nghiệp đại học chuyên ngành
khác phải chứng ch bồi dưỡng nghip v văn thư do s
đào tạo thẩm quyn cp hoặc bằng tt nghiệp cao đng,
trung cấp ngành hoặc chuyên ngành n thành chính, văn
thư - lưu trữ, lưu trữ.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra vic
thc hiện các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii
pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi chc
năng, nhiệm v đưc giao.
- khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
642
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về
lĩnh vc hoạt động thc thi, k năng xử các tình huống
trong quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ
xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh
vực; k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dẫn chuyên
môn, nghiệp v.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng ngoi ng.
2
- S dụng công nghệ thông tin.
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hin các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Văn thư viên trung cấp
Mã vị trí việc làm: TN-CMDC-
05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND-UBND huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về văn thư.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
643
Đảm nhim mt hoc mt s nhim v văn thư theo yêu cầu cu ca v trí
việc làm trong bộ phn văn thư của UBND huyn.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Trc tiếp thc thi nhim v
công tác văn thư cơ quan
các nhiệm v khác được cp
trên giao.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu công
vic.
2.2
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thực thi chính ch liên
quan đến ngành, lĩnh vực
nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được mi
quan h công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hợp được hoàn
thành đạt chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.3
Thc hin
nhim v chung,
hi hp.
Tham d các cuc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên
môn ở trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b i
liệu ý kiến phát biểu theo yêu
cu.
2.4
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhiệm v
đưc giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các chuyên môn thuộc
huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn
Đại biu Quc hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
644
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo s phân công của
th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
bằng tt nghip trung cp tr lên với ngành hoặc chuyên
ngành văn thư hành chính, văn thư - lưu trữ, lưu trữ, lưu trữ
quản lý thông tin. Trường hợp có bằng tt nghip trung cp tr
lên chuyên ngành khác phải có chứng ch bồi dưỡng nghip v
văn thư do cơ sở đào tạo có thẩm quyn cp.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hp
ng c tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b; Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, y dng, thc hin, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
gii pháp đối với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các
ch trương, đưng li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà
c nh vực công tác được phân công.
- khả năng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiểu vn dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vc hoạt động và thc thi, k năng xử các tình hung trong
quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất và
thc hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
645
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn
nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng ngoi ng.
2
- S dụng công nghệ thông tin.
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
lưu trữ
Mã vị trí việc làm: TN-CMDC-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về ng tác hoạch
định và thực thi chính sách về lưu trữ.
1.Mục tiêu vị trí việc làm
Trin khai hoạt động lưu trữ của cơ quan, tổ chc hoc trc tiếp thc hiện các
nhim v lưu trữ có yêu cầu cao v trách nhiệm và bảo mt theo mảng công việc
được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng
chương trình, kế
Tham gia nghiên cứu, đề xuất xây
dựng và tổ chc thc hiện các
Chương trình, kế hoch,
văn bản quản lý về công
646
hoạch, văn bản
quản lý về công
tác lưu trữ.
chương trình, kế hoạch, văn bản
quản về công tác lưu trữ theo
thm quyền được giao.
tác lưu tr đưc cấp
thm quyền thông qua.
2.2
T chc thc
hiện các nghiệp
v công tác lưu
tr.
Thu thp h sơ, tài liệu vào Lưu
tr cơ quan.
Thu đúng danh mục h
ban hành đầu năm.
Quản tài liệu lưu trữ đin t,
ng dn lp h sơ, tài liệu điện
t.
T chc quản lý, bảo qun
h sơ việc.
Phân loại, chỉnh lý, xác định giá
tr tài liu; thc hiện các thủ tc
tiêu hủy tài liệu hết giá trị.
Chỉnh lý, sắp xếp h tài
liệu theo quy định.
T chc s dụng tài liệu lưu trữ.
Phc v việc khai thác tài
liệu đang bảo qun.
Giao np h sơ, tài liu thuc
din nộp lưu vào Lưu trữ lch s.
Giao nộp đúng, đ thành
phần tài liệu thời gian
bàn giao.
Thc hin chế độ báo cáo, o cáo
thng kê sở v ng c lưu trữ
và i liu u tr.
Đúng s liệu đúng thi
gian yêu cầu.
2.3
Bồi dưỡng,
ng dn
chuyên môn,
nghip v.
Tham gia các hoạt động đào to,
bồi dưỡng v chuyên môn nghip
v công tác lưu trữ.
Truyền đạt được các nội
dung v nghip v lưu trữ
theo phân công đ các
nhân hiểu, triển khai được
và đạt kết qu.
2.4
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị, nhân
liên quan thc thi hoạt động
nghip v lưu trữ liên quan đến
nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
đưc mi quan h công c
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế
hoch.
2.5
Thc hin
nhim v chung,
hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác m,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhim v đưc
giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
647
Đưc quản lý trực tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các chuyên môn thuộc
huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biu
Quc hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên ngành lưu trữ. Trường hp tt
nghiệp đại hc tr lên ngành khác phải có chứng ch bi
ng nghip v lưu trữ do sở đào tạo thm quyn cp
hoặc có bằng tt nghiệp cao đẳng, trung cấp ngành lưu trữ.
Kiến thc b tr
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k ng quản lý nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
648
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- kh năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra vic
thc hiện các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà
nước lĩnh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao
v lĩnh vc hoạt động thực thi, k năng xử các tình
huống trong quá trình ng dn, kim tra, giám sát, tham
mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, trin khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn
chuyên môn, nghiệp v.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
649
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Cán sự v lưu
tr
Mã vị trí việc làm: TN-CMDC-07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND -UBND huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy đnh hiện hành về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về lưu trữ.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
T chc thc hiện công tác lưu trữ của cơ quan, tổ chức hành chính và bảo mt
theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
2.1
T chc thc
hin mt s
nghip v công
tác lưu trữ sau.
Thc hin vic nhp mc lục tài
liu, tu b, phc chế, bo him, sp
xếp và vận chuyển tài liệu.
Đúng quy trình nghiệp
v.
Thc hin thống tài liệu lưu trữ,
v sinh kho, tài liệu lưu trữ.
2.2
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị, cá nhân
liên quan thc thi hoạt động nghip
v lưu trữ liên quan đến nhim v
được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.3
Thc hin
nhim v chung,
hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.4
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan nhim v
đưc giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
Quan h phi hp trc
Các đơn vị phi hợp chính
650
kim duyt kết qu bi
tiếp trong đơn vị
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các cơ quan chuyên môn
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biu
Quc hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp cao đng tr lên ngành lưu trữ. Trường hp tt
nghiệp cao đẳng tr lên ngành khác phải chứng ch bi
ng nghip v lưu trữ do cơ sở đào tạo có thẩm quyn cp.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật ca nhà c, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- kh năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra vic
thc hiện các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà
c nh vực công tác được phân công.
651
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao
v lĩnh vc hoạt động thực thi, k năng xử các tình
huống trong quá trình ng dn, kiểm tra, giám sát, tham
mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn
chuyên môn, nghiệp v.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kim tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Kế toán trưởng (ph trách
kế toán)
Mã vị trí việc làm: TN-CMDC-
08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Cơ quan chuyên môn thuộc huyn Trc Ninh
652
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy đnh hiện hành v công tác hoạch định
thực thi chính sách v điều hành công tác kế toán của
đơn v; thc hin hạch toán kế toán về thu, chi tài chính
của đơn vị; báo cáo tình hình thc hiện thu, chi tài chính
của đơn vị cho các đơn vị có liên quan theo quy định ca
pháp luật và quy đnh ca đơn v thuộc lĩnh vực phm vi
quản lý.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Ch trì tham mưu tng hp, thẩm định, hoch định chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d
án, đề án về công tác kế toán của đơn vị; thc hin hạch toán kế toán về thu, chi tài
chính của đơn vị; o cáo tình hình thc hin thu, chi tài chính của đơn vị cho các
đơn vị liên quan theo quy đnh của pháp luật quy đnh của đơn vị thuộc lĩnh
vc phm vi quản lý; chủ trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn
theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm v
Nhim v,
mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
Tham gia nghiên cứu, y dựng các
quy định trình HĐND,UBND huyện;
quy hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vc v công tác kế toán,
tài chính của đơn vị; hạch toán kế
toán về thu, chi tài chính của đơn vị;
báo cáo tình hình thc hin thu, chi
tài chính thuộc phm vi quản hoặc
của địa phương.
Các quy định, văn bản
pháp luật, quy hoch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đ
án được cấp thm
quyền thông qua.
2.2
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin
khai thc hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp v theo nhim v đưc
phân công, c th:
1. Ghi chép, tính toán, tổng hợp
phân tích số liu kế toán phục v cho
các phần hành, phn vic ph trách,
cho công tác quản lý, chỉ đạo, điều
hành tại đơn vị.
2. T chc thc hiện công tác kế
toán, lập báo cáo tài chính, báo cáo
kế toán quản tr, bo quản, lưu trữ tài
liu kế toán, cung cấp thông tin
thuc phần hành, phn việc được
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
vic.
653
phân công hoặc ph trách.
3. Trin khai thc hiện công tác t
kiểm tra tài chính kế toán theo quy
định.
4 T chức phân tích, đánh giá tình
hình quản lý, sử dụng tài sn, kinh
phí thuộc phần hành, phn vic ph
trách và đ xut biện pháp quản lý,
s dng tiết kiệm, hiu qu các
ngun vn hoặc kinh phí.
2.3
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên quan
tham mưu hoạch định thực thi các
nhim v liên quan đến ngành, lĩnh
vc nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong và
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biu theo yêu cầu.
2.5
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm v
đưc giao.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các chuyên môn thuộc
huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Kho bạc Nhà nước
- Ngân hàng Nhà nước
- UBND huyn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
654
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- trình độ chuyên môn, nghiệp v theo quy đnh ca pháp
lut v kế toán trưởng (hoc ph trách kế toán)
Kiến thc b tr
Theo quy định của pháp luật v kế toán trưởng (hoc ph trách
kế toán)
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của pháp luật v kế toán trưởng (hoc ph trách
kế toán)
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp
công c tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi
hp kiểm tra thẩm định c chủ trương, chính sách, nghị
quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên
quan trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà
c nh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vc hoạt động thực thi, k năng x các tình hung trong
quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và
thc hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
655
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn
nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Kế toán
viên
Mã vị trí việc làm: TN-CMDC-09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác kế toán
của đơn vị; hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của
đơn vị; báo cáo tình hình thực hiện thu, chi tài chính
của đơn vị cho các đơn vị liên quan theo quy đnh
của pháp luật quy định của đơn vị thuộc ngành lĩnh
vc thuc phm vi quản lý.
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, tham gia thẩm định, hoch định
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính sách và phối hợp xây dựng, hoàn thiện n
bn quy phạm pháp luật, d án, đề án về công tác kế toán của đơn vị; hạch toán kế
656
toán về thu, chi tài chính của đơn vị; o o tình hình thực hin thu, chi tài chính
của đơn vị cho các đơn vị thuộc lĩnh vực phm vi qun lý; ch trì, tổ chc trin khai
thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm v
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
2.1
Tham gia xây
dựng văn bản
quy phạm pháp
lut, quy hoch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định trình HĐND,UBND huyn;
quy hoch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực v công tác kế toán,i cnh
ca đơn vị; hạch toán kế toán về thu,
chi tài chính của đơn vị; báo o tình
nh thc hin thu, chii cnh thuộc
phm vi qun hoc ca địa phương.
Các quy định, văn bản
pháp luật, quy hoch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, d án, đề
án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dn trin khai
thc hiện các quy định; kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đề
án Trung ương, của tnh v ngành,
lĩnh vực kế toán.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thc hin chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lc, hiu qu
quản về ngành, lĩnh vực kế toán
hoc của địa phương.
3. Tham gia t chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghip v, ph biến kinh
nghim v công tác hoạch định
thực thi chính sách về ngành, lĩnh
vc kế toán hoặc của địa phương.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đm cht
ợng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chức, nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, t
chc lớp đào tạo, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hiện các
văn bản.
Tham gia t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thc hiện các quy đnh
Trung ương, của tnh, ca huyn;
chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đề
án của ngành, lĩnh vực kế toán hoặc
của địa phương.
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đ xut kp
thời, đúng kế hoch,
đưc cấp có thẩm quyn
phê duyệt.
2.4
Tham gia thm
định các văn
bn.
Tham gia góp ý các quy đnh Trung
ương, của tnh, ca huyện liên quan
đến ngành, lĩnh vc kế toán hoặc
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
657
của địa phương.
hoch, chất lượng do
ngưi ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin
khai thc hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp v theo nhim v đưc
phân công, cụ th:
- Ghi chép, tính toán, tng hợp
phân tích số liu kế toán phục v
cho các phần hành, phn vic ph
trách, cho công tác quản lý, chỉ đạo,
điều hành tại đơn vị.
- T chc thc hiện công c kế
toán, lập báo cáo tài chính, báo cáo
kế toán quản tr, bo quản, lưu trữ
tài liệu kế toán, cung cấp thông tin
thuc phần hành, phần việc được
phân công hoặc ph trách.
- Trin khai thc hiện công tác t
kiểm tra tài chính kế toán theo quy
định.
- T chức phân tích, đánh giá tình
hình quản lý, sử dụng tài sản, kinh
phí thuộc phần hành, phần vic ph
trách đề xut biện pháp quản lý,
s dng tiết kiệm, có hiu qu các
ngun vn hoặc kinh phí.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng và hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
các nhiệm v liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin
nhim v chung,
hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn ở trong và
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan nhim v
đưc giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
658
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Th trưởng cơ quan
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các chuyên môn thuộc
huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Kho bạc Nhà nước
- Ngân hàng Nhà nước
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- UBND huyn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Ly thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo s phân công ca
th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đi hc tr lên với chuyên ngành kế toán, kiểm
toán, tài chính;
Kiến thc b tr
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn ca ngch
Phm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thn tch nhiệm cao vi ng vic, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
659
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dng, thc hin, phi
hp kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị
quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đ thc tiễn liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- khả năng cụ th ht chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội
b và giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vc
hoạt động thc thi, k năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực
hin công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh
vực; có kỹ năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lc c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lc
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
2-3
660
nhim v ca v trí việc làm).
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Nhân viên thủ qu
Mã vị trí việc làm: TN-CMDC-
10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành v công tác quản
kho, qu đơn vị; quy trình nghiệp v liên quan đến
kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy t giá của
đơn v thuc phm vi quản lý; các văn bản pháp luật
và văn bản hướng dẫn liên quan khác.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Quản tiền, tài sn, giy t gđược giao quản được an toàn, đầy đủ, kp
thời, chính xác, đáp ứng yêu cầu quản lý; thực hin nhim v th qu đầy đủ, kp
thời, chính xác, đúng quy định; thực thi các nhim v chuyên môn theo mảng công
việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành nhiệm v
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
T chc trin khai thc hiện các hoạt
động chuyên môn, nghiệp v theo
nhim v được phân công, cụ th:
- Thc hin thu, chi tin mt, giy t
giá, tài sản quý khác trong phm
vi được giao.
- Bo quản an toàn tuyệt đối các loại
tin mặt, tài sản quý, giấy t giá
tại nơi giao dịch.
- Quản lý, ghi chép cập nht s qu
các sổ sách khác đầy đủ, ràng,
chính xác.
-Chấp hành quy định kiểm kê tài sản
cuối ngày.
- Làm các báo cáo thống kê liên
quan khi được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
vic.
2.2
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi các
nhim v liên quan đến ngành, lĩnh
1. Công vic, nhim v
đưc giao thông suốt,
tạo được mi quan h
661
vc nhim v được phân công.
công tác phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch
2.3
Thc hin
nhim v chung,
hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên n trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.4
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhim v
đưc giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Th tởng cơ quan
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- UBND huyn
- Các cơ quan đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công vic được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Có bằng cp hoc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh
vực công tác và vị trí việc làm.
662
Kiến thc b tr
- Có chứng ch bi dưỡng kiến thức theo yêu cầu đối vi v trí
việc làm.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi
hợp công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi
hp kiểm tra thẩm định c chủ trương, chính sách, nghị
quyết, kế hoch, gii pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên
quan trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà
c nh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giải pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vc hoạt động thực thi, k năng x các tình hung trong
quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và
thc hiện công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cứu, t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề i, đ án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn
nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các
2-3
663
chuyên môn
văn bản (theo nhim v ca v trí việc làm).
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
IV. V TRÍ VIỆC LÀM HỖ TR PHC V
Tên VTVL: Nhân viên kỹ
thut
Mã vị trí việc làm: TN-HTPV-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v nm bắt quy trình, kỹ thut v cấu trúc, máy móc, thiết
b, h thống, chương trình hoạt động ca h thống máy kỹ thuật trong quan;
điều hành những công việc liên quan đến công nghệ, máy k thut của quan;
sa cha, bảo dưỡng và duy trì h thng máy móc, thiết b công nghệ vận hành có
hiu qu tt nht.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng kế
hoch, vn
hành; bảo
ỡng; duy trì
hoạt đng ca
máy thiết b,
h thng k
thuật trong
quan
1. Tìm hiu v cấu trúc máy
móc, thiết b, h thng,
chương trình hoạt động ca
máy móc.
2. Điều hành công việc liên
quan đến công nghệ, máy k
thut của cơ quan.
3. Bảo dưỡng, duy trì hoạt
động ca h thống công nghệ,
máy kỹ thut của cơ quan.
H thống máy k thut của cơ
quan bảo đảm luôn được vn
hành tốt, chu đáo, kịp thi.
2.2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuộc hp
liên quan đến công tác theo
phân công.
D họp theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm,
1. Kế hoạch được xây dựng
664
quý, tháng, tuần của cá nhân.
theo đúng ni dung kế hoch
công tác của Phòng.
2. Công việc được thc hin
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi hp
chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND.
- Phó Chánh Văn phòng
HĐND-UBND.
- Lãnh đạo cơ quan.
- Lãnh đạo và chuyên viên,
nhân viên cùng tổ chc.
- Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị quan hệ chính
Bn cht quan h
T chức, cá nhân liên quan đến trang thiết
b sa cha, vn hành máy thiết b.
Phi hp thc hin vic bảo dưỡng, sa
chữa máy thiết b của quan khi đến
k bảo dưỡng hoặc có sự c.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Phi hp thc hiện công tác kỹ thut.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về lịch công tác của cơ quan, của Lãnh đạo để
phc v cho công tác chuyên môn.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.4
Được tham gia các cuộc hp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip t trung cấp chuyên ngành kỹ thut tr lên (ưu
tiên chuyên ngành liên quan đến h thống máy kỹ thut).
Kiến thc b tr
- Kiến thc v vn hành, bảo ng, bo trì máy móc, thiết b
trong cơ quan.
- Kiến thc v an toàn lao động.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Chuyên môn tốt.
- T hc hỏi, sáng tạo trong công vic.
- Tiếp nhn, x lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.
- Làm việc nhóm.
- ít nhất t 02 năm làm công việc liên quan đến vn
hành, sửa cha h thống máy kỹ thut tòa nhà.
Phm chất cá nhân
- Trung thc, nhanh nhn, nm bắt và xử lý tình hung nhy
bén, có trách nhiệm với công việc.
Các yêu cầu khác
- Sc khe tt.
5.2. Yêu cầu v năng lực
665
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
1
- T chc thc hiện công việc.
1
- Quan h phi hp.
1
- S dụng công nghệ thông tin.
1
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng làm việc độc lp.
1
- Kh năng triển khai nhim v.
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v.
1
- Kh năng phân tích, tổng hợp, đánh giá.
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
Tên VTVL: Nhân viên Phục v
Mã vị trí việc làm: TN-HTPV-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên
quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin ng tác phục v các hot động đối ni, đối ngoi của Lãnh đạo
HĐND,UBND huyn.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Thc hin
công tác phục
v
1. B trí, sắp xếp bàn ghế,
phòng họp, hội trường cơ quan.
2. Chun b c ung phc v
hi ngh theo yêu cầu của lãnh
đạo, dn dp, v sinh phòng
hp, hội trường.
3. Quét dn v sinh sân, hành
lang, các phòng, khu vệ sinh
quan, thu gom rác, cht thi
chuyển đến nơi tập kết theo
quy định của Công ty vệ sinh
môi trường.
4. Kim tra, tắt các thiết b s
dng sau gi làm việc ti khu
vực được phân công.
1. Đảm bo thc hin tt, chu
đáo, kịp thi, trang trng.
2. Cn thận, ân cần, sch s.
2.2
Chế độ hi
hp
Đưc tham d các cuộc hp
liên quan đến công c theo
phân công.
D họp theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tuần của cá nhân.
1. Kế hoạch được xây dng
theo đúng nội dung kế hoch
666
công tác của Phòng.
2. Công việc được thc hin
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi hp
chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND và Phó Chánh Văn
phòng HĐND-UBND.
- Lãnh đạo cơ quan; lãnh đạo và
chuyên viên, nhân viên cùng tổ
chức; Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
Cá nhân, tổ chức ngoài cơ quan đến thăm,
làm việc với cơ quan theo kế hoch hoc
theo yêu cầu của Lãnh đạo.
- Phi hp thc hin việc đón tiếp và
ng dẫn khách đến làm việc tại cơ
quan.
- Thc hiện công tác lễ tân khi lãnh đạo
thc hiện các nhiệm v đối ngoại (chúc
mừng, thăm, viếng, ...).
- Đón, tiếp các đoàn khách đối ngoi.
Các đơn vị có liên quan.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Phi hp thc hiện công tác phục v.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về lịch công tác của cơ quan, của Lãnh đạo phc
v cho công tác chuyên môn.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.4
Được tham gia các cuộc hp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip trung hc ph thông trở lên.
Kiến thc b tr
- Kiến thc t chc s kin, quan h đối ngoại, đối ni.
- Kiến thc v bo v môi trường, v sinh an toàn lao
động.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Giao tiếp tt.
- Tiếp nhn, x thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính
xác.
- Phc v.
Phm chất cá nhân
- Trung thc, nhanh nhn, nm bắt xử tình huống
nhạy bén, có trách nhiệm với công việc.
Các yêu cầu khác
- Trang phc gọn gàng lịch s, s dụng và vận hành tốt các
thiết b trong hội trường, phòng hp.
- Sc khe tt.
667
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
- S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên Bảo v
Mã vị trí việc làm: TN-HTPV-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v bo v Tr sở, nơi làm việc của quan theo phân công,
đảm bảo an ninh, an toàn theo yêu cầu công tác của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hin nhim
v bo v tr s
cơ quan
1. Thc hin nhim v cht
cổng vào, cổng ra cơ quan.
2. Thc hin nhim v tun tra
cơ động tr s quan; trực
bo v ti tng hm; trc ban
ti snh tr s cơ quan.
3. Trực camera giám sát, trc
báo cháy tại trung tâm và thông
báo đến các chốt khi có sự c.
1. Kp thời, chính xác.
2. Đảm bo an ninh, an toàn
tr s quan theo nhim
v được phân công.
2.2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuộc hp
liên quan đến công tác theo
phân công.
D họp theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng
thc hin kế
hoạch công tác
năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng nội dung kế hoch
công tác của Phòng.
2. Công việc được thc hin
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
668
Đưc quản lý trực tiếp vàkiểm
duyt kết qu bi
Quản lý
trc tiếp
Các cá nhân,đơn vị phi hp
chính
- Chánh Văn phòng HĐND-UBND.
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-
UBND.
- Lãnh đo ph trách đồng
nghip.
- Các đơn vị thuộc cơ quan
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan h chính
Bn cht quan h
Công an địa phương
Phi hp thc hiện các hoạt động bo v
quan.
Các đơn vị liên quan
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao
4.2
Được tham gia các cuộc hp liên quan
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghip t trung hc ph thông trở lên và qua lớp bi
ng v nghip v bo v.
Kiến thc b tr
- Nắm được ch trương, đường li của Đảng và pháp luật Nhà
ớc nói chung.
- Có kiến thc v nghip v bo v.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Giao tiếp; lp kế hoch; quản lý thông tin.
- K năng nghề.
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
đưng li, ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy chế, quy định của cơ quan.
- Có tinh thần trách nhiệm, trung thc, gi nguyên tắc; cn
thận, kiên nhẫn, kiên trì; không chủ quan, nóng vội.
- Ch động, linh hot.
Các yêu cầu khác
- Nm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác
chuyên môn.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
- S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
669
- Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên Lái xe
Mã vị trí việc làm: TN-HTPV-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyn Trc Ninh
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v lái xe cho cơ quan theo phân công, đảm bo kp thi,
chính xác, an toàn cho người và xe.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hin nhim
v lái xe
1. Đưa đón cán bộ, công chc
khi có yêu cầu, ly ch ký xác
nhn, tng hp s km hot
động ca xe khi kết thúc đợt
công tác.
2. Báo cáo hàng tháng tình
trng hoạt động, sa cha xe.
3. Đề ngh thanh toán chi phí
xăng dầu xe.
1. Kp thời, chính xác.
2. Đảm bảo an toàn giao
thông.
2.2
Kiểm tra an toàn
xe và vệ sinh xe
Kiểm tra an toàn và vệ sinh xe;
kiểm tra các thông số k thut
của xe, đề xut sa cha, bo
hành, mua sắm công cụ lao
động (nếu có).
1. An toàn khi lái xe.
2. Sch s, gọn gàng.
3. Đảm bo s dụng có hiệu
qu xe công v.
2.2
Trực nhà xe
1. Trc bo v tại nhà xe theo
ca trc hoc theo gi hành
chính.
2. Trực điện thoại, liên hệ lãnh
đạo quản lý để b trí xe đưa
đón các đoàn công tác (nếu có).
3. Báo cáo kịp thời lãnh đạo
phòng khi có s c và bin
pháp xử lý sự c.
1. Đảm bảo tài sản nhà
xe.
2. Đảm bảo đưa đón các
đoàn công tác kịp thi.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phòng, lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp vàkiểm
duyt kết qu bi
Qun lý trực tiếp
Các cá nhân,đơn vị phi
hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND.
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-
UBND.
- Lãnh đạo ph trách
đồng nghip.
- Các đơn vị thuộc cơ quan.
670
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan h chính
Bn cht quan h
Công ty Bảo him
Thc hiện các giao dịch bo hiểm xe ô tô cơ quan
khi được giao.
Công ty sửa cha, bảo dưỡng
xe ô tô
Thc hiện các giao dịch sa cha, bảo dưỡng xe.
Công ty xăng dầu
Thc hiện các giao dch cung cấp xăng dầu xe ô tô.
Cc Cảnh sát giao thông, Bộ
Công an
Thc hin giao dịch đăng ký xe ô tô cơ quan khi
đưc giao nhim v.
Các đơn vị thuộc cơ quan
Phi hợp các hoạt động đưa đón cán bộ, công chức
của cơ quan, phục v hi ngh, hi thảo, các cuộc
họp có liên quan.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.2
Được tham gia các cuộc hp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp các khóa đào tạo lái xe c hạng xe theo u cầu
công tác.
Kiến thc b tr
- Nắm được ch trương, đường li của Đảng pháp lut
Nhà nước nói chung.
- kiến thc v Lut Giao thông đường b, v công tác
bo hiểm xe, các khoản phí, lệ phí, thuế liên quan.
K năng
- Giao tiếp; lp kế hoch; quản lý thông tin.
- K năng nghề.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
đưng li, ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy chế, quy định của cơ quan.
- tinh thần trách nhiệm, trung thc, gi nguyên tắc; cn
thận, kiên nhẫn.
- Ch động, linh hot, phc v tốt yêu cầu v nhim v,
công vụ trong mọi tình huống.
Các yêu cầu khác
- Nm chc
các văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên môn.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Giao tiếp ng x
1
671
- Quan h phi hp
1
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Ph lc III
KHUNG NĂNG LC CA TNG V TRÍ VIỆC LÀM HUYN TRC NINH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /4/2024 của UBND tỉnh)
I. KHUNG CẤP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V C NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ
phối hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước
ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên ngoài
để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc.
Hiểu biết vvai trò, tác
động xã hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
sử dụng được nhiều
công cụ về công
nghệ thông tin
trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
nước ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ tục,
quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt hơn
nhu cầu của cơ quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng mở
rộng mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông
tin sử dụng một
số phần mềm nâng
cao, quản trị sở
dữ liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông tin
phức tạp bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn
chất lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy định
vai trò, tác động của
hệ thống văn bản của
Đảng, văn bản pháp
quy văn bản hành
chính của quan
thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Hiểu biết bản về
máy tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
văn bản hành chính để
áp dụng vào công việc
chuyên môn.
Nghe trình
bày thông tin
một cách
ràng.
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
Hiểu biết sử
dụng y tính
một số phần mềm
cơ bản.
Giao tiếp
bản bằng một
ngôn ngữ nước
ngoài.
2
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
- Chủ trì nghiên cứu y dựng
văn bản thuộc phạm vi quản lý,
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
- Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây
dựng các đề án của hệ thống
chính trị hoặc của ngành, lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp đào
tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
tính chất chiến lược thuộc
phạm vi quản lý theo nhiệm
vụ được phân công.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ tính chất
chiến lược
4
- Chtrì nghiên cứu xây dựng các
n bản thuộc phm vi quản ,
trình cấp thẩm quyền ban hành.
- Chủ trì y dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các n bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
uốn nắn, điều chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ tính chất
vĩ mô.
3
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ
cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ.
2
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện các văn bản thuộc
Tham gia thẩm định
các văn bản làm
đúng thẩm quyền,
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
3
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
các văn bản khác thuộc phần việc
được phân công.
phạm vi quản lý; đề xuất biện
pháp khắc phục, điều chỉnh.
chức trách, nhiệm vụ
được giao
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng y dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn của quan, đơn vị/
ngành, lĩnh vực/địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Ra quyết định có ảnh hưởng
lớn đến uy tín, hoạt động
của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài quan,
đơn vị.
Tạo môi trường phát triển,
hoàn thiện kiến thức, k
năng, kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các lĩnh vực phụ
trách, góp phần y dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc thuộc
quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của lĩnh vực
phụ trách.
Tạo cơ hội cho cấp dưới
phát triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với mảng
lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định khó, phức tạp
thuộc quyền hạn, chức năng
của phòng/lĩnh vực/nhóm
phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của tổ chức
cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
và phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện được
các nguyên tắc, yêu cầu của
cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của nhóm/b
phận.
Hỗ trợ việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế hoạch
công việc của bản thân.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Ra quyết định dựa theo
nguyên tắc, quy trình
sẵn.
Tổ chức thực hiện công
việc tiết kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức, chuyên
môn với người khác.
4
II. KHUNG CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC M CÔNG CHC NGHIP V
CHUYÊN NGÀNH
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Cấp độ
Đạo đức và bản
lĩnh
Tổ chức thực hiện công
việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp ứng xử
Quan hệ phối
hợp
Sử dụng ngoại
ngữ
Sử dụng công nghệ
thông tin
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức bản
lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt về vấn
đề mang tính chiến
lược.
Thiết lập các
định hướng quan
hệ đối tác chiến
lược.
Sử dụng thành
thạo ngôn ngữ.
Am hiểu về công nghệ
thông tin khả
năng lập trình phần
mềm chuyên ngành.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với công
việc; hướng dẫn,
kiểm tra việc thực
hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy
nguồn lực bên trong và
bên ngoài để giải
pháp đảm bảo chất lượng
công việc.
Hiểu biết về vai trò,
tác động xã hội của
chính sách; xây dựng
khung pháp hỗ trợ
việc thực thi chính
sách.
Giao tiếp tốt trong
ngoài quan,
đơn vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt.
Am hiểu về công nghệ
thông tin và sử dụng
được nhiều công cụ
trình độ cao.
3
Trách nhiệm cao với
công việc được giao,
gương mẫu trong
thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ
tục, quy trình làm việc...
kịp thời để đáp ứng tốt
hơn nhu cầu của
quan, địa phương.
Phân tích, đánh giá,
đề xuất chính sách
phù hợp với chiến
lược, định hướng dài
hạn của quan, đơn
vị, địa phương.
Giao tiếp tốt với tổ
chức trong nội bộ
cơ quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng và mở
rộng mạng lưới
quan hệ.
Trao đổi, giải
thích được những
thông tin phức
tạp.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông tin
sử dụng một số
phần mềm nâng cao,
quản trị cơ sở dữ liệu.
2
Tự nhận trách nhiệm
với công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc
nhằm đảm bảo các tiêu
chuẩn chất lượng đã
thống nhất.
Nắm vững các quy
định vai trò, tác
động của hệ thống văn
bản của Đảng, văn
bản pháp quy văn
bản hành chính của cơ
quan có thẩm quyền.
Thúc đẩy giao tiếp
hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn.
Hiểu biết bản về
máy tính và sử dụng
một số phần mềm
nâng cao.
1
Trách nhiệm với
công việc được giao,
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
Nắm được các quy
định về văn bản của
Nghe trình bày
thông tin một cách
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
Giao tiếp cơ bản.
Hiểu biết sử dụng
máy tính một số
5
chuẩn mực trong
thực hiện.
lượng, quy trình có sẵn.
Đảng, văn bản pháp
quy và văn bản hành
chính để áp dụng vào
công việc chuyên
môn.
rõ ràng.
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
phần mềm cơ bản.
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Cấp độ
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn
bản
Thẩm định, góp ý
văn bản
Thực hiện hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
5
Chủ trì nghiên cứu, xây dựng chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách văn bản của hệ thống chính
trị hoặc của ngành, lĩnh vực công tác
được phân công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện văn bản về
chuyên môn, nghiệp vụ của
ngành, nh vực công tác được
phân công.
- Chủ trì xây dựng giáo trình, tài
liệu, chuyên đề giảng dạy; tham
gia giảng dạy các lớp đào tạo,
bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp
vụ cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc lĩnh vực
công tác được phân công;
đề xuất chủ trương, biện
pháp để thực hiện các quy
định hoặc quyết định quản
lý đạt kết quả.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân
công.
4
- Tham gia y dựng chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách văn
bản của hệ thống chính trị hoặc của
ngành, lĩnh vực công c được phân
công.
- Chủ trì xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
ngành, lĩnh vực công c được phân
công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện văn bản về
chuyên môn, nghiệp v thuộc
lĩnh vực công tác được phân
công.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc lĩnh vực
công tác được phân công.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác
được phân công.
Tham gia tổ chức triển khai
các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công.
3
- Tham gia xây dựng đề án thuộc
ngành, lĩnh vực công c được phân
công
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
chuyên môn, nghiệp v thuộc
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình thực
hiện các văn bản thuộc lĩnh
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác
Thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân
6
- Tham gia xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác được phân công.
lĩnh vực công tác được phân
công.
- Tham gia hướng dẫn thực hiện
chuyên môn, nghiệp vụ cho
công chức cùng ngạch hoặc
ngạch thấp hơn.
vực công tác được phân
công.
được phân công.
công.
2
- Tham gia xây dựng các văn bản
thuộc lĩnh vực công c được phân
công.
- Soạn thảo các quy định cụ thể, các
văn bản khác thuộc phần việc được
phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
chuyên môn, nghiệp vụ cho
công chức cùng ngạch hoặc
ngạch thấp hơn.
Tham gia vào từng công
đoạn theo sự phân công
Tham gia góp ý văn
bản thuộc lĩnh vực
công tác được phân
công.
Chủ động phối hợp với các
đơn vị liên quan các
công chức khác triển khai
công việc, thực hiện đúng
thẩm quyền trách nhiệm
được giao.
1
Soạn thảo các văn bản thuộc phần
việc được phân công.
Thực hiện đúng quy trình
nghiệp vụ chun môn theo sự
phân công, hướng dẫn
Tham gia theo sự phân
công, hướng dẫn của Lãnh
đạo hoặc công chức ngạch
cao hơn
Tham gia theo sự
phân công, hướng
dẫn của Lãnh đạo
hoặc công chức
ngạch cao hơn
Phối hợp với các đơn vị
liên quan các công chức
khác triển khai công việc,
thực hiện đúng thẩm quyền
và trách nhiệm được giao.
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Cấp độ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn
lực
Phát triển đội
ngũ
5
Định hướng mục tiêu, chiến lược
phát triển dài hạn cho quan,
đơn vị/ ngành, lĩnh vực/ địa
phương.
Nghiên cứu, đề xuất tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Tham mưu, đề xuất quyết định
ảnh hưởng lớn đến uy tín, hoạt
động của cơ quan, đơn vị.
Tham gia huy động
nguồn lực trong và ngoài
cơ quan, đơn vị.
Tạo môi trường phát
triển, hoàn thiện kiến
thức, kỹ năng, kinh
nghiệm.
4
Định hướng mục tiêu của lĩnh
vực công tác được phân công,
góp phần xây dựng chiến lược
tổng thể.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực công tác được
phân công.
Tham mưu, đề xut quyết định khó,
phức tạp, không theo chuẩn tắc
thuộc quyền hạn, chức năng của lĩnh
vực công tác được phân ng.
Phát huy được nguồn
lực của lĩnh vực công
tác được phân công.
Tạo hội cho đồng
nghiệp phát triển bản
thân.
3
Xây dựng được mục tiêu, định
hướng cho mảng lĩnh vực công
tác được phân công.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng nh vực công tác được
phân công.
Tham mưu, đề xuất quyết định
khó, phức tạp thuộc quyền hạn,
chức năng của lĩnh vực công tác
được phân công.
Phát huy được nguồn
lực của đơn vị.
Thúc đẩy học tập liên
tục và phát triển.
7
2
Xây dựng được mục tiêu, kế
hoạch công việc cho nhóm/bộ
phận.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Tham mưu, đề xuất quyết định thể
hiện được các nguyên tắc.
Phát huy được nguồn
lực của nhóm/bộ phận.
Hỗ trợ việc phát triển
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định được mục tiêu, kế
hoạch công việc cho bản thân.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Tham mưu, đề xuất quyết định dựa
theo nguyên tắc, quy trình có sẵn.
Thực hiện công việc tiết
kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức,
chuyên môn với đồng
nghiệp.
III. KHUNG CẤP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CHUYÊN
MÔN DÙNG CHUNG
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ
phối hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về CNTT
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên ngoài
để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc.
Hiểu biết vvai trò, tác
động xã hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
sử dụng được nhiều
công cụ về công
nghệ thông tin
trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
nước ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ tục,
quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt hơn
nhu cầu của cơ quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng mở
rộng mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông
tin sử dụng một
số phần mềm nâng
cao, quản trị sở
dữ liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông tin
phức tạp bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn
chất lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy định
vai trò, tác động của
hệ thống văn bản của
Đảng, văn bản pháp
quy văn bản hành
chính của quan
thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Hiểu biết bản về
máy tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
8
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
văn bản hành chính để
áp dụng vào công việc
chuyên môn.
Nghe trình
bày thông tin
một cách
ràng.
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
Hiểu biết sử
dụng y tính
một số phần mềm
cơ bản.
Giao tiếp bản
bằng một ngôn
ngữ nước ngoài.
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
- Chủ trì nghiên cứu y dựng
văn bản thuộc phạm vi quản lý,
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
- Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây
dựng các đề án của hệ thống
chính trị hoặc của ngành, lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp đào
tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
tính chất chiến lược thuộc
phạm vi quản lý theo nhiệm
vụ được phân công.
Chủ t tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ nh chất
chiến lược
4
- Chtrì nghiên cứu xây dựng các
n bản thuộc phm vi quản ,
trình cấp thẩm quyền ban hành.
- Chủ trì y dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
uốn nắn, điều chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ nh chất
vĩ mô.
3
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ
cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ.
9
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
- Chủ trì xây dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
2
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
các văn bản khác thuộc phần việc
được phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý; đề xuất biện
pháp khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản làm
đúng thẩm quyền,
chức trách, nhiệm vụ
được giao
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
1
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
- Soạn thảo các các văn bản khác
thuộc phần việc được phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện
các văn bản thuộc phạm vi
quản lý; đề xuất biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia góp ý các
văn bản và làm đúng
thẩm quyền, chức
trách, nhiệm vụ được
giao
Chủ động phối hợp với các
đơn vị liên quan phối
hợp với các công chức khác
triển khai ng việc, làm
đúng thẩm quyền và trách
nhiệm được giao.
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng y dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn của quan, đơn vị/
ngành, lĩnh vực/địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Ra quyết định có ảnh hưởng
lớn đến uy tín, hoạt động
của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài quan,
đơn vị.
Tạo môi trường phát triển,
hoàn thiện kiến thức, k
năng, kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các lĩnh vực phụ
trách, góp phần y dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc thuộc
quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của lĩnh vực
phụ trách.
Tạo cơ hội cho cấp dưới
phát triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với mảng
lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định khó, phức tạp thuộc
quyền hạn, chức năng của
phòng/lĩnh vực/nhóm phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của tổ chức
cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
và phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện được
các nguyên tắc, yêu cầu của
cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của nhóm/bộ
phận.
Hỗ trợ việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế hoạch
công việc của bản thân.
Chủ động chuẩn bị thực hiện
tiến trình thay đổi trong công việc.
Ra quyết định dựa theo nguyên
tắc, quy trình có sẵn.
Tổ chức thực hiện công
việc tiết kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức, chuyên
môn với người khác.
Ghi chú: Cấp độ được xác định từ cao xuống thấp, tương ứng từ 5 đến 1.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 765/QĐ-UBND Nam Định 2024 Danh mục vị trí việc làm của UBND huyện Trực Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2156/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×