• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3940/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/10/2024 11:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3940/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3940/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3940/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3940/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CỘNG A HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /-UBND
Thanh Hóa, ngày
tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bố th tc hành chính nội bộ trong hệ thng
hành chính nhà nước lĩnh vực Lao đng - Tơng binh và Xã hội
thuc phm vi chức năng quản lý của UBND tnh Thanh Hóa
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut Tổ chc Chính ph Lut T chc
chính quyền đa pơng ngày 22 tháng 11 m 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính
nội bộ trong hthng hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ny 26 tháng 10 năm 2022 của
Chtịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch st, đơn gin hóa th
tc hành chính ni btrong hthng hành chính nhà nước trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Công văn s 5990/VPCP-KSTT ngày 22 tháng 8 năm 2024 ca
Văn phòng Chính ph v việc ng bố, soát, đơn giản hóa thtục hành chính
nội bộ;
Theo đề nghcủa Giám đốc SLao động - Thương binh và hi ti T
trình s 149/TTr-SLĐTBXH ngày 16 tháng 9 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b kèm theo Quyết đnh y 04 thủ tc hành chính nội b
trong hthống nh cnh nhà ớc trong lĩnh vc Lao động - Tơng binh
Xã hi thuộc phạm vi, chức ng quản lý ca UBND tỉnh Thanh Hóa (có Ph
lc kèm theo).
Điu 2. Quyết đnh y có hiu lực thi hành k từ ngày .
3940
02 10
2
Điu 3. Chánh Văn png UBND tỉnh; Giám đc các sở; Th tởng các
ban, nnh cp tnh; Chủ tịch UBND các huyn, th , thành ph; Th trưởng
các cơ quan, đơn v và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhim thi
hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Cục Kim soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Bộ Lao động - TB&XH (đb/c);
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- Cổng thông tin đin tử tnh đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT.
CH TỊCH
PCHỦ TỊCH
Nguyn n Thi
Phụ lục
THỦ TC NH CHÍNH NI BTRONG NH VC LAO ĐỘNG -
TƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHC NĂNG QUN LÝ
N C CỦA Y BAN NHÂN N TNH THANH HÓA
(kèm theo Quyết đnh số /-UBND ngày tng năm 2024
của Ch tịch y ban nn dân tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TC NH CNH NI B
STT
Tên th tc hành chính
ni bộ
Lĩnh vc
quan
thực hiện
1
Xét tng hng viên chc t
Nn viên công tác xã hi lên
ng c xã hi viên.
Lao động -
Thương binh và
Xã hi
Đơn vị s nghip
ng lp
2
Xét thăng hng viên chc t
ng tác hi viên lên ng
tác hi viên cnh.
Lao động -
Thương binh và
Xã hi
Đơn vị snghiệp
công lập
3
Xét thăng hng viên chc t
K thut viên kim định k
thut an toàn lao đng lên
Kiểm định viên k thut an
toàn lao đng.
Lao động -
Thương binh và
Xã hi
Đơn vị snghiệp
công lập
4
Xét thăng hng viên chc t
Kiểm định viên k thut an
toàn lao đng lên Kim đnh
viên chính k thut an toàn
lao đng.
Lao động -
Thương binh và
Xã hi
Đơn vị snghiệp
công lập
2
PHẦN B. NI DUNG CỤ TH
Th tc 1: Xét thăng hng viên chc t Nhân viên công tác xã hi lên
ng tác xã hi viên.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cviên chức t thăng hng chức danh ngh nghip (Điều 35,
Nghị đnh số 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điều 31 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP,
người đứng đầu đơn v snghip công lập lập danh sách viên chc có đtiêu
chuẩn, điu kin đăng ký t thăng hạng chức danh nghnghiệp, báo cáo người
đứng đầu cơ quan có thm quyn qun lý viên chức xem xét, quyết đnh cử viên
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
t chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo thẩm quyền quy định.
- quan, đơn v c viên chức t thăng hạng chc danh nghnghip
chịu trách nhim trước pháp lut v tiêu chuẩn, điu kiện ca viên chức được cử
tham t thăng hng lưu giữ, qun lý hồ sơ đăng ký t thăng hạng của viên
chức theo quy đnh của pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/-CP)
- Khi t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp, cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip phải y dựng Đề án
t chức t thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lượng viên chc ng với chức danh ngh nghiệp xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v tvic làm đxut chỉ tiêu thăng
hạng chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kin được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
3
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng t thăng hạng chc danh nghề
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thc xét thăng hạng chc danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ tổ chức kỳ xét
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ chức t thăng hạng chức danh ngh
nghip viên chức thành lập Hội đng t thăng hạng chức danh nghề nghip, tổ
chức t thăng hạng chức danh ngh nghip theo quy đnh ca pháp luật.
Bước 3: Hội đng t thăng hng chức danh ngh nghiệp (Điều 38 Ngh
định số 115/2020/-CP)
1. Hội đồng t thăng hạng chc danh nghnghip do người đứng đu cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip
tnh lp. Hi đng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tịch Hi đng là người đứng đu hoặc cp phó ca nời đứng đu
cơ quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- P Chủ tịch Hi đồng là người đứng đu hoặc cp phó ca người đứng
đầu b phận tham mưu về t chức cán b của cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ
chức t thăng hạng chức danh ngh nghip;
- Các ủy viên Hội đng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
việc t chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp do người đứng đu quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp quyết
đnh, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư Hội đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chức danh nghnghiệp làm vic theo nguyên
tc tập thể, quyết đnh theo đa số; trường hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tịch Hội đng đã biu quyết. Hi đng thực hin các
nhim v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm t thăng hạng chức danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phận giúp việc: Ban đthi, Ban coi thi, Ban pch,
Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo (nếu có) khi tổ chức thi tng hạng chức
danh ngh nghip hoặc Ban thẩm đnh h sơ, Ban kiểm tra, sát hạch khi tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghip. Tờng hợp cần thiết, Chủ tịch Hi đng
tnh lp T thư ký giúp việc;
c) T chức thu phí t thăng hạng s dng theo quy đnh;
4
d) T chức thi, chấm thi, chấm phúc khảo hoặc t chức xét hsơ, kiểm
tra, sát hch theo quy chế;
đ) o cáo người đứng đu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức t
tng hạng chức danh ngh nghiệp công nhận kết qu k t thăng hng chức
danh nghề nghip;
e) Gii quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình t chức k t thăng hạng
chức danh ngh nghip;
g) Hi đng xét thăng hng chức danh ngh nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
3. Không b trí những nời quan hlà cha, mẹ, anh, chị, em rut của
người xét thăng hng hoc của bên v (chồng) ca nời t thăng hng; vợ
hoặc chng, con đhoặc con nuôi ca người t thăng hạng hoặc những ngưi
đang trong thời hn x lý kỷ luật hoặc đang thi nh quyết đnh kỷ luật làm
tnh viên Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hi đồng xét tng hạng chức danh nghề nghip.
Bước 4: Nội dung, hình thc xét thăng hng (Khoản 19 Điều 1 Ngh định
s 85/2023/NĐ-CP sửa đi Điều 39 Nghđịnh s115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ứng các u cu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chc dxét
tng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh h
Bước 5: Xác định viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khoản
20 Điều 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi Điu 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét tng hạng là người đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh ti Điều 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP, được
người đứng đu cơ quan, đơn v tchức xét thăng hạng công nhận kết qu trúng
tuyển kỳ t thăng hng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có s lượng viên chức dự xét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hng đã được p duyt thì việc c định viên chc
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành ch cao n trong hot đng ngh nghiệp đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là nời dân tc thiểu s;
5
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, m sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được người tng tuyển trong kxét thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bản báo cáo với nời đứng đu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyn theo ý kiến của người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc..
Bước 6: Thông báo kết qu t thăng hng
1. Trong thời hn 15 ngày k t ngày hoàn thành việc thm đnh h sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyn, Chủ tch Hi đng xét
tng hạng có văn bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức t
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thi hn 05 ngày làm việc kể tngày có quyết đnh phê duyệt
kết quk xét thăng hng, Hội đng t thăng hạng có trách nhim thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dxét thăng hng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin đin tử hoặc Cổng Thông tin điện tử ca cơ quan, đơn vị, tổ
chức t tng hạng
Bước 7: B nhiệm và xếp lương chức danh ngh nghip đối với viên chc
trúng tuyển k t thăng hạng chức danh nghnghiệp (Điều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ t thăng hạng chức danh nghnghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, y quyền phi thc hin việc bổ
nhim xếp lương chc danh nghnghip mới đi với viên chức trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong k t thăng hạng nng sau
đó bị xem t xlý klut hoặc b k luật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
x thì chưa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp tng
tuyển. Khi hết thời hn xlý k luật không b klut hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k luật hoặc sau khi có quyết định của cấp có thẩm quyền đi
vi trường hp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn c o cơ cấu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyt tại thời điểm xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyn quyết định vic b nhim và xếp lương
6
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời điểm ởng lương mới, thời gian xét ng bc
lương lần sau, việc o dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hiện theo
quy đnh ca pháp lut.
2. ch thc thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính
3. Thành phn, s ng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h : (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hiện hành đưc lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ t thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhận t, đánh giá ca người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip ng lp v các tiêu chun, điu kiện đăng ký t thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc là Nhân viên
ng tác xã hi (hng 4).
6. quan giải quyết th tc nh chính:
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip ng lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip ng lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
7
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S, Th trưởng đơn vị s
nghip ng lp thuc UBND tnh, Ch tch UBND cp huyn Công nhn kết
qu t tuyn tng hng b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi
vi viên chc thuc thm quyn qun lý.
- quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp; Các s, ban,
ngành cp tnh; UBND cp huyn.
- quan phối hp: S Ni v thm đnh đ án, trình UBND tnh p
duyt ch tiêu thăng hạng án); Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chc m vic tại Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xun, chi đu ; t đm bo chi thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn v s nghip công
lp thuc s; th trưởng đơn vị s nghip công lp thuộc đơn vị s nghip thuc
UBND tnh; th trưởng đơn vị s nghip công lp thuc UBND cp huyn Công
nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc thm quyn qun lý
và b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên chc thuc thm
quyn qun lý.
- Cơ quan thc hin TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc sở; đơn vị
s nghip ng lp thuc đơn v s nghip thuc UBND tnh; đơn vị s nghip
ng lp thuc UBND cp huyn.
- Cơ quan phối hp: Các s, ban, ngành cp tnh; UBND cp huyn; Đơn
v s nghip công lp thuc UBND tnh tng hp, gi S Ni v thm đnh,
trình UBND tnh quyết đnh ch tiêu thăng hạng (Đề án).
(khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Văn bn công nhn phê duyt
kết qu t thăng hạng; Thông báo kết qu t thăng hạng; đng thi thông báo
ng khai trên Trang/ Cng thông tin đin t của cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhim xếp lương.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1. Vn chc được đăng ký d t thăng hng lên chc danh ngh
nghiệp cao hơn liền k khi đáp ứng đủ các tiêu chun, điều kin sau (Điều 32
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đưc sửa đi ti khoản 16 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/-CP):
8
- Được xếp loi cht lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm công tác lin k trước m dự t thăng hạng chc danh ngh nghip; có
phm cht chính tr, đạo đc ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k
lut; không trong thi gian thc hin các quy đnh liên quan đến k lut theo quy
đnh ca Đng và ca pp lut;
- Có ng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hạng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch vàu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t thăng hạng. Trường hp ti thi đim xét thăng
hng mà B qun lý chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành chưa ban
hành quy đnh ni dung, cơng trình, hình thức, thi gian bi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điu 64 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ng
yêu cu v chng ch bi dưng chc danh ngh nghip; viên chức đưc xét
tng hạng được coi là đáp ng tiêu chun, điu kin ca hạng được t;
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hng dưới lin k theo u cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hạng, tr trường hợp t thăng hạng chc danh ngh nghip mà chc
danh ngh nghiệp đó theo quy đnh ti thi đim t không có hạng dưới lin k.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không tính thi gian tp s theo quy đnh ti khoản 2 Điu 21
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bo
him xã hi bt buc, làm vic v trí vic làm có yêu cu v tnh đ chuyên
môn, nghip v phù hp (nếu có thi gian công tác không liên tục mà ca nhn
tr cp bo him xã hi mt lần thì được cng dn) và thời gian đó được nh
làm căn c xếp lương chc danh ngh nghip hin gi tđược tính là ơng
đương vi hng chc danh ngh nghip hin gi.
Trường hp nh thi gian ơng đương thì phi có thi gian gi chc
danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng chc danh ngh nghip d xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn np h đăng ký d xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung v đo đc ngh nghip ca viên chc chun
ngành ng tác xã hi (Điều 3 Thông tư s 26/2022/TT-BLĐTBXH ngày
12/12/2022)
- Có phm cht chính tr, đạo đức tốt; chấp nh chủ tơng, chính sách
của Đng v pp luật của Nhà ớc.
9
- Đặt lợi ích ca đi tượng là mục tiêu quan trng nht trong hoạt động
nghnghip, có ý thc bảo v lợi ích lâu i liên tc cho đi ợng; tôn trọng
đời , quyền tquyết quyn bảo mật ca đi tượng; khuyến khích, h trợ đi
tượng thực hiện những mục tiêu phù hợp.
- Không lợi dng mi quan hệ ngh nghip đv lợi cá nhân ảnh hưởng
đến công tác trgiúp đi tượng.
- Tôn trng, ci mở, đoàn kết, đng cm chia svới các đng nghip
trong hoạt đng nghề nghiệp.
- Thực hiện đúng và đầy đcác nghĩa vụ ca người viên chức trong hot
đng ngh nghip.
- Thường xuyên học tập nâng cao trình đ nghiệp vụ công c xã hội.
10.3 Viên chc t chc danh ngh nghip nhân viên công tác xã hin
chc danh ngh nghip ng tác xã hi viên phi đáp ng tu chun, điu kin
(ti khon 4 Điu 5 Thông tư s 26/2022/TT-BLĐTBXH ngày 12/12/2022 ca
B Lao đng - Thương binh và hi). C th như sau:
- Được xếp loi cht lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm công tác lin k trước m dự t thăng hạng chc danh ngh nghip; có
phm cht chính tr, đạo đc ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k
lut; không trong thi gian thc hin các quy đnh liên quan đến k lut theo quy
đnh ca Đng và ca pháp lut (quy đnh ti đim a khon 1 Điu 32 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đi ti Khoản 16 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP);
- Tiêu chun v trình đ đào tạo, bi dưỡng (Khon 2, Điu 5 Thông tư s
26/2022/TT-BLĐTBXH):
+ Tt nghip đi hc tr lên thuc các chuyên ngành công c xã hi, xã
hi hc, tâm lý hc, giáo dc đặc bit hoc c chuyên ngành khoa hc hi
phù hp vi nhim v ng tác hi.
Trường hp có bng tt nghip đi hc chun ngành khác phi có chng
ch hoc chng nhn đào to, bi dưỡng nghip vng tác xã hi do cơ s đào
to hoặc cơ quan, tổ chc có thm quyn cấp theo chương trình do Bộ Lao đng
- Tơng binh và Xã hi ban hành hoc có bng tt nghip cao đng, trung cp,
chng ch sơ cp ngành công tác hi.
+ Có chng ch bi dưỡng tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành công c hi.
10
- Tiêu chun v ng lc chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điu 5 Thông
tư s 26/2022/TT-BLĐTBXH):
+ kh ng đc lp, thc hin tnh tho các k ng, nghip v ng
tác xã hi;
+ kh ng nắm bt các lý thuyết và phương pp thực hành trong q
trình thc hin nhim v vng tác xã hi p hp;
+ kh ng chủ t, phi hp vi các t chc, cá nhân trong quá tnh
thc hin nhim v v ng tác xã hi; chu trách nhiệm cá nhân về kết qu thực
hiện nhiệm vụ được giao;
+ Có kh năng hướng dẫn nghiệp v, ph biến kinh nghiệm và tham gia
nghiên cứu khoa hc trong lĩnh vực công tác hội;
+ Nhận biết nhu cu trợ giúp ca đi tượng và xác đnh các biện pháp giải
quyết.
+ Có kỹ năng sử dng công nghệ thông tin cơ bản, s dng được ngoại
ng hoc tiếng dân tộc thiểu sđối với viên chức công tác ng dân tc thiểu
stheou cầu v t việc làm.
- Có thời gian công c gichức danh nghề nghip nhân viên công c xã
hội hoặc tương đương từ đ02 (hai) m trlên (không k thời gian tập sự, thử
vic) đi với trình đ cao đẳng hoặc từ đ 03 (ba) m trở lên (không kể thi
gian tập sự, thử vic) đi với trình đ trung cấp. Tờng hợp có thời gian tương
đương thì phải ti thiu 01 m (12 tháng) đang gi chc danh nhân viên
công tác xã hội tính đến ngày hết thời hạn np h sơ đăng dự t thăng hạng.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Viên chc m 2010;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông s 26/2022/TT-BLĐTBXH ny 12/12/2022 ca B trưởng
B Lao động - Thương binh và Xã hội quy đnh mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip và xếp lương viên chức chuyên ngành công tác hi;
11
- Quyết đnh s 08/2022/-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pnng, pn cp qun lý t chc b máy, biên chế cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
12
Mẫu số 05
N BỘ, NNH, ĐỊA PHƯƠNG:…………….
O CÁO S LƯNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIN CÓ Đ NGHỊ S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC M
...
TT
n cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slượng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin có
Đề ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
ngh
nghip
hạng
III
Chức
danh
ngh
nghip
hạng IV
Chức danh
ngh
nghip
hạng V
Chức
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
ngh
nghip
hạng
III
Chức
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
ngh
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
13
Mẫu số 06
N BỘ, NNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VN CHỨC ĐỦ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam N
Chc
v
hoc
chc
danh
ng
c
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chc
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n hưởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cu của
hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Được min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
s
chc
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
14
Th tc 2: Xét thăng hng viên chc t ng tác xã hi viên lên Công
tác xã hi viên cnh.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp.
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cử viên chức xét thăng hng chức danh nghề nghiệpiu 35,
Nghị đnh số 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điều 31 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP,
người đứng đầu đơn v snghip công lập lập danh sách viên chc có đtiêu
chuẩn, điu kin đăng ký t thăng hạng chức danh nghnghip, báo cáo người
đứng đầu cơ quan có thm quyn qun lý viên chức xem xét, quyết đnh cử viên
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
t chức xét tng hạng chức danh nghề nghip theo thm quyn quy định.
- quan, đơn v c viên chc xét thăng hạng chc danh nghnghip
chịu trách nhim trước pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham t thăng hng lưu giữ, qun lý hồ sơ đăng ký t thăng hạng của viên
chức theo quy đnh của pháp lut.
Bước 2: Tchức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/-CP)
- Khi t chức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp, cơ quan, đơn v có
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip phải y dựng Đề án
t chức xét tng hạng. Nội dung ca Đề án gm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghipt
tng hạng còn thiếu theo u cu của v tvic làm đxut chỉ tiêu thăng
hạng chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 05 ban nh kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điu kiện được c xét thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hi đng t thăng hạng chc danh nghề
nghip;
15
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ tổ chức kỳ xét
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ chức t thăng hạng chức danh ngh
nghip viên chức thành lập Hội đng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, tổ
chức t thăng hạng chức danh ngh nghip theo quy đnh ca pháp luật.
Bước 3: Hội đng t thăng hng chức danh ngh nghiệp (Điu 38 Ngh
định số 115/2020/-CP)
1. Hội đồng t thăng hạng chc danh nghnghiệp do người đng đu cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip
tnh lp. Hi đng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tịch Hi đng là người đứng đu hoặc cp phó ca nời đứng đu
cơ quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- P Chủ tịch Hi đồng là người đứng đu hoặc cp phó ca người đứng
đầu b phận tham mưu về t chức cán b của cơ quan, đơn v có thm quyn tổ
chức t thăng hạng chức danh ngh nghip;
- Các ủy viên Hội đng là người có chuyên môn, nghiệp v liên quan đến
việc t chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp do người đứng đu quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp quyết
đnh, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư Hội đồng.
2. Hi đồng t thăng hng chức danh nghnghiệp làm vic theo nguyên
tc tập thể, quyết đnh theo đa số; trường hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Chủ tịch Hi đng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhim v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm t thăng hạng chức danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phận giúp việc: Ban đthi, Ban coi thi, Ban phách,
Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo (nếu có) khi tổ chức thi tng hạng chức
danh ngh nghiệp hoặc Ban thẩm đnh h sơ, Ban kiểm tra, sát hạch khi t chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghip. Tờng hợp cần thiết, Chủ tịch Hi đng
tnh lập T thư ký giúp vic;
c) T chức thu phí t thăng hạng s dng theo quy đnh;
d) T chức thi, chấm thi, chấm phúc khảo hoặc tổ chc xét h sơ, kim
tra, sát hch theo quy chế;
16
đ) o cáo người đứng đu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức t
tng hạng chức danh ngh nghiệp công nhn kết quả k t thăng hng chức
danh nghề nghip;
e) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức k xét thăng hạng
chức danh ngh nghip;
g) Hội đng t thăng hạng chức danh ngh nghip tự giải th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
3. Không b trí những nời quan hlà cha, mẹ, anh, chị, em rut của
người xét thăng hạng hoc của bên v (chồng) của người t thăng hạng; vợ
hoặc chng, con đhoặc con nuôi ca người t thăng hạng hoặc những ngưi
đang trong thời hạn x lý kỷ luật hoặc đang thi hành quyết đnh kỷ lut làm
tnh viên Hi đồng xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, thành viên các b
phận giúp việc của Hi đồng xét tng hạng chức danh nghề nghip.
Bước 4: Nội dung, hình thc xét thăng hng (Khoản 19 Điều 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sửa đi Điu 39 Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chc dxét
tng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh h
Bước 5: Xác định viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điều 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét tng hạng là người đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy định tại Điu 32 Ngh đnh s 115/2020/-CP, được
người đứng đu cơ quan, đơn v tchức xét tng hạng công nhn kết qu trúng
tuyển kỳ t thăng hng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có s lượng viên chức dự xét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu tng hạng đã được p duyệt thì vic xác đnh viên chức
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành ch cao hơn trong hoạt động ngh nghip đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là người dân tộc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, m sinh);
17
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được người tng tuyển trong kxét thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng có
văn bản báo cáo với nời đứng đu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến ca người đứng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc..
Bước 6: Thông báo kết qu t thăng hng
1. Trong thời hn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thm đnh h sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyn, Chủ tịch Hội đng t
tng hạng có văn bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức t
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thi hn 05 ngày làm việc kể tngày có quyết đnh phê duyệt
kết quk t thăng hạng, Hi đồng t thăng hạng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức d t thăng hạng; đồng thi thông báo công khai
trên trang thông tin đin tử hoặc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức t tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh ngh nghip đi vi viên chức
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghđnh s
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ t tng hạng chức danh nghnghip, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, y quyền phi thực hiện việc b
nhim xếp lương chc danh nghnghip mới đi với viên chức trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý klut hoặc b k luật hoặc b khởi tố, điều tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp tng
tuyển. Khi hết thời hn xlý k luật không b klut hoc hết thời gian thi
hành quyết định k luật hoặc sau khi có quyết định của cấp có thẩm quyền đi
vi trường hợp b khi tố, điều tra, truy t, t xthì căn cvào cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyt tại thời điểm xem t,
quyết đnh b nhim, cp có thm quyền quyết định vic b nhiệm xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời điểm ởng lương mới, thời gian xét ng bc
18
lương lần sau, việc o dài thời gian ng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thc hin theo
quy đnh ca pháp lut.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoặc qua bưu chính.
3. Thành phn, s ng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khoản 3 Điu 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hiện hành đưc lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ t thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhận t, đánh giá ca người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip ng lp v các tiêu chun, điu kiện đăng ký t thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc là công tác xã
hi viên (hng 3).
6. quan giải quyết th tc nh chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn vị s nghip ng lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip ng lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh, Ch tch UBND tnh
ng nhn kết qu thăng hạng, b nhim xếp lương viên chức.
19
- Cơ quan thc hin TTHC:
+ Đơn vị s nghip công lp thuc sở; đơn vị s nghip công lp thuc
đơn v s nghip thuc UBND tnh; đơn vị s nghip công lp thuc UBND cp
huyn lp danh sách;
+ Các s, ban, ngành cp tnh; UBND cp huyện; Đơn vị s nghip công
lp thuc UBND tnh tng hp ch tiêu.
+ S Ni v ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan tham mưu cho
UBND tnh, Ch tch UBND tnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
t hng III đến hng II (xếp lương loi A2).
- Cơ quan phi hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
*) Vn chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xun, chi đu ; t đm bo chi thường xun:
+ Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s; th trưởng đơn vị s nghip công lp thuộc đơn vị s nghip thuc
UBND tnh; th trưởng đơn vị s nghip công lp thuc UBND cp huyn công
nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc thm quyn qun lý
và b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên chc thuc thm
quyn qun lý.
+ Cơ quan thực hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc sở; đơn vị
s nghip ng lp thuc đơn v s nghip thuc UBND tnh; đơn vị s nghip
ng lp thuc UBND cp huyn.
+ Cơ quan phối hp: Các s, ban, ngành cp tnh; UBND cp huyn; Đơn
v s nghip công lp thuc UBND tnh tng hp, gi S Ni v thm đnh,
trình UBND tnh quyết đnh ch tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND
tnh.
(khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Văn bn công nhn phê duyt
kết qu t thăng hạng; Thông báo kết qu t thăng hạng; đng thi thông báo
công khai trên Trang/ Cng tng tin đin t của cơ quan, đơn v; Văn bản b
nhim và xếp lương.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
20
10.1. Vn chc được đăng ký d t thăng hng lên chc danh ngh
nghiệp cao hơn liền k khi đáp ứng đủ các tiêu chun, điều kiện sau (Điều 32
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP):
- Được xếp loi cht lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm công tác lin k trước m dự t thăng hng chc danh ngh nghip; có
phm cht chính tr, đạo đc ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k
lut; không trong thi gian thc hin các quy đnh liên quan đến k lut theo quy
đnh ca Đng và ca pp lut;
- Có ng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hạng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch vàu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t thăng hạng. Trường hp ti thi đim xét thăng
hng mà B qun lý chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành chưa ban
hành quy đnh ni dung, cơng trình, hình thức, thi gian bi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điu 64 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ng
yêu cu v chng ch bi dưng chc danh ngh nghip; viên chức đưc xét
tng hạng được coi là đáp ng tiêu chun, điu kin ca hạng được t;
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hng dưới lin k theo u cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hạng, tr trường hợp t thăng hạng chc danh ngh nghip mà chc
danh ngh nghiệp đó theo quy đnh ti thi đim t không có hạng dưới lin k.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã có thi
gian công tác (không nh thi gian tp s theo quy đnh ti khoản 2 Điu 21
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bo
him xã hi bt buc, làm vic v trí vic làm có yêu cu v tnh đ chuyên
môn, nghip v phù hp (nếu có thi gian công c không liên tục mà ca nhn
tr cp bo him xã hi mt lần thì được cng dn) và thời gian đó được nh
làm căn c xếp lương chc danh ngh nghip hin gi tđược tính là ơng
đương vi hng chc danh ngh nghip hin gi.
Trường hp nh thời gian tương đương thì phi có thi gian gi chc
danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng chc danh ngh nghip d xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn np h đăng ký d xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung v đo đc ngh nghip ca viên chc chun
ngành ng tác xã hi (Điều 3 Thông tư s 26/2022/TT-BLĐTBXH ngày
12/12/2022)
21
- Có phm cht chính tr, đạo đức tốt; chấp nh chủ tơng, chính sách
của Đng v pp luật của Nhà ớc.
- Đặt lợi ích ca đi tượng là mục tiêu quan trọng nhất trong hoạt đng
nghnghip, có ý thc bảo v lợi ích lâu i liên tc cho đi ợng; tôn trọng
đời , quyền tquyết quyn bảo mật ca đi tượng; khuyến khích, h trợ đi
tượng thực hiện những mục tiêu phù hợp.
- Không lợi dụng mi quan hệ ngh nghiệp đ vlợi cá nhân nh ởng
đến công tác trgiúp đi tượng.
- Tôn trng, ci mở, đoàn kết, đng cm chia svới các đng nghip
trong hoạt đng nghề nghiệp.
- Thực hiện đúng và đầy đcác nghĩa vụ ca người viên chức trong hoạt
đng ngh nghiệp.
- Thường xuyên học tập nâng cao trình đ nghiệp vụ công c xã hội.
10.3. Viên chứct thăng hng t chc danh ngh nghip ng tác xã hi
viên n công tác hi viên chính phi đáp ứng đủ:
*) Các điều kiện quy đnh ti điểm a khon 4 Điu 4 Thông tư số
26/2022/TT-BLĐTBXH gm:
- Được xếp loi cht lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm công tác lin k trước m dự t thăng hạng chc danh ngh nghip; có
phm cht chính tr, đạo đc ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k
lut; không trong thi gian thc hin các quy đnh liên quan đến k lut theo quy
đnh ca Đng và ca pháp lut (quy đnh ti đim a khon 1 Điu 32 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đi ti Khoản 16 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP);
- Các tiêu chuẩn chức danh nghnghiệp ng tác xã hi viên chính (quy
đnh tại khoản 2, khon 3 Điu 4 Thông s 26/2022/TT-BLĐTBXH).
+ Tt nghip đại hc trlên thuc các chuyên ngành công c xã hội,
hội hc, m lý hc, giáo dục đặc bit hoặc các chuyên ngành khoa hc xã hội
p hợp với nhiệm vụ công tác xã hi.
Trường hợp có bng tốt nghip đi học chuyên nnh khác phải có chứng
chỉ hoặc chứng nhận đào to, bồi dưỡng nghiệp vụng tác xã hi do cơ s đào
to hoặc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo chương trình do Bộ Lao đng
- Tơng binh và Xã hội ban hành hoặc có bng tốt nghip cao đẳng, trung cấp,
chứng chỉ sơ cấp ngành công tác xã hội;
22
+ Có chứng ch bi dưỡng tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp viên chức
chun ngành công tác hội.
+ ng lực ch t tổ chức, ch đo và thực hin các hoạt đng nghip
v công c xã hi;
+ Có ng lực tổ chức phi hợp hiệu quả với các cơ quan, đơn v cá
nhân liên quan trong quá trình thc hiện nhim vụ về công tác xã hội;
+ ng lực phân tích, tổng hợp, khái qt các hoạt động liên quan đến
nghip v chuyên môn đcó những đ xuất gii pháp ng cao hiu qutrin
khai thc hin các hoạt đng công tác xã hi;
+ kh ng hướng dẫn nghiệp v công tác xã hi p hợp với chuyên
ngành được đào tạo;
+ Có kỹ năng sử dng công nghệ thông tin cơ bản, s dng được ngoại
ng hoc tiếng dân tc thiểu s đi với viên chức công tác ở vùng dân tc thiểu
stheou cầu v t việc làm.
- thời gian công c gichức danh công c hi viên hoặc tương
đương từ đ 09 (chín) năm trlên (kng kể thời gian tập sự, thử việc). Trường
hp có thời gian ơng đương t phi có ít nht 01 năm (đủ 12 tháng) đang gi
chức danh ngh nghiệp công c xã hi viên nh đến ngày hết thời hạn np h
sơ đăng dthi hoc xét thăng hạng.
*) Đáp ng một trong các điu kin sau đây: Ch trì hoc tham gia ít nht
01 công tnh nghiên cu v lĩnh vc công tác hi hoặc các lĩnh vực có liên
quan như xây dng d án, đ án, chuyên đ hoặc đ tài, chương tnh nghiên cu
khoa hc, văn bản quy phm pháp lut, sáng kiến trong lĩnh vực an sinh hi
t cấp cơ s tr lên đã đưc cp có thm quyn ban hành, nghim thu hoc phê
duyt; c gi ca bài báo khoa hc v ng c xã hi đã công b trên tp c
khoa học được tính đim; tham gia biên son sách v lĩnh vc côngc hi
các lĩnh vực liên quan đã được xut bn; có Bng khen ca Ch tch y ban
nhân dân cp tnh tr lên hoc Bng khen ca B trưởng v thành ch trong
ng tác xã hi.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Viên chc m 2010;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
23
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông s 26/2022/TT-BLĐTBXH ny 12/12/2022 ca B trưởng
B Lao động - Thương binh và Xã hội quy đnh mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip và xếp lương viên chức chuyên ngành công tác hi;
- Quyết đnh s 08/2022/-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, pn cp qun lý t chc b máy, biên chế cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
24
Mẫu số 05
N BỘ, NNH, ĐỊA PHƯƠNG:…………….
O CÁO S LƯNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIN CÓ Đ NGHỊ S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
n cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slượng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin có
Đề ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
ngh
nghip
hạng
III
Chức
danh
ngh
nghip
hạng IV
Chức danh
ngh
nghip
hạng V
Chức
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
ngh
nghip
hạng
III
Chức
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
ngh
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
25
Mẫu số 06
N BỘ, NNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VN CHỨC ĐỦ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam N
Chc
v
hoc
chc
danh
ng
c
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chc
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n hưởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cu của
hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Được miễn
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
s
chc
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
26
Th tc 3: Xét thăng hng viên chc t K thut viên kim đnh k thut
an toàn lao đng lên Kiểm đnh viên k thut an toàn lao đng.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp
1.3. Trình t thc hin:
Bước 1: Cviên chức t thăng hng chức danh ngh nghip (Điều 35,
Nghị đnh số 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điều 31 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP,
người đứng đầu đơn v snghip công lập lập danh sách viên chc có đtiêu
chuẩn, điu kin đăng ký t thăng hạng chức danh nghnghiệp, báo cáo người
đứng đầu cơ quan có thm quyn qun lý viên chức xem xét, quyết đnh cử viên
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
t chức xét tng hạng chức danh nghề nghip theo thẩm quyền quy đnh.
- quan, đơn v c viên chức t thăng hạng chc danh nghnghip
chịu trách nhim trước pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham t thăng hng lưu giữ, qun lý hồ sơ đăng ký t thăng hạng của viên
chức theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/-CP)
- Khi t chức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp, cơ quan, đơn v có
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip phải xây dựng Đ án
t chức xét tng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghipt
tng hạng còn thiếu theo u cu của v t vic làm và đ xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 05 ban nh kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điu kiện được c xét thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng t thăng hạng chc danh nghề
nghip;
27
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ tổ chức kỳ xét
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ chức t thăng hạng chức danh ngh
nghip viên chức thành lập Hội đng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, tổ
chức t thăng hạng chức danh ngh nghip theo quy đnh ca pháp luật.
Bước 3: Hội đng t thăng hng chức danh ngh nghiệp (Điều 38 Ngh
định số 115/2020/-CP)
1. Hội đồng t thăng hạng chc danh nghnghiệp do người đng đu cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip
tnh lp. Hi đng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
- Ch tịch Hi đng là người đứng đu hoặc cp phó ca nời đứng đu
cơ quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- P Chủ tịch Hi đồng là người đứng đu hoặc cp phó ca người đứng
đầu b phn tham mưu v tổ chức cán b của cơ quan, đơn v có thm quyn tổ
chức t thăng hạng chức danh ngh nghip;
- Các ủy viên Hội đng là người có chuyên môn, nghiệp v liên quan đến
việc t chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp do người đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp quyết
đnh, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư Hội đồng.
2. Hi đồng t thăng hng chức danh nghnghiệp làm vic theo nguyên
tc tập thể, quyết đnh theo đa số; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tịch Hội đng đã biu quyết. Hi đng thực hin các
nhim v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm t thăng hạng chức danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phận giúp vic: Ban đ thi, Ban coi thi, Ban pch,
Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo (nếu có) khi tổ chức thi tng hạng chức
danh ngh nghiệp hoặc Ban thẩm đnh h sơ, Ban kiểm tra, sát hạch khi t chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghip. Tờng hợp cn thiết, Chủ tịch Hội đồng
tnh lp T thư ký giúp việc;
c) T chức thu phí t thăng hạng s dng theo quy đnh;
d) T chức thi, chấm thi, chấm phúc khảo hoặc tổ chc xét h sơ, kim
tra, sát hch theo quy chế;
28
đ) o cáo người đứng đu cơ quan, đơn v có thm quyn tổ chc t
tng hạng chức danh ngh nghiệp công nhận kết qu k t thăng hng chức
danh nghề nghip;
e) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức k xét thăng hạng
chức danh ngh nghip;
g) Hội đng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
3. Không b trí những nời quan hlà cha, mẹ, anh, chị, em rut của
người xét thăng hạng hoc của bên v (chồng) của người t thăng hạng; vợ
hoặc chng, con đhoặc con nuôi ca ngườit tng hng hoặc những người
đang trong thời hn x lý kỷ luật hoặc đang thi nh quyết đnh kỷ luật làm
tnh viên Hi đồng xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, thành viên các b
phận giúp việc của Hi đồng xét tng hạng chức danh nghề nghip.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (khoản 19 Điu 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sửa đi Điu 39 Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chức dxét
tng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh h
Bước 5: Xác định viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điều 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét tng hạng là ngưi đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP, được
người đứng đu cơ quan, đơn v tchức xét tng hạng công nhn kết qu trúng
tuyển kỳ t thăng hng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có s lượng viên chc dt thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hng đã được p duyt thì việc c định viên chc
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành ch cao hơn trong hoạt động ngh nghip đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là nời dân tc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, m sinh);
29
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được người tng tuyển trong kxét thăng
hạng viên chức thì người đng đu cơ quan, đơn v tchức xét thăng hạng có
văn bản báo cáo với nời đứng đu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến ca người đứng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc..
Bước 6: Thông báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thời hn 15 ngày k t ngày hoàn thành việc thm đnh h sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyn, Chủ tịch Hội đng t
tng hạng có văn bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức t
tng hạng phê duyt kết quk xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thi hn 05 ngày làm việc kể tngày có quyết đnh phê duyệt
kết quk t thăng hạng, Hi đồng t thăng hạng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dxét thăng hng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin đin tử hoặc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức t tng hạng.
Bước 7: B nhiệm và xếp lương chức danh ngh nghiệp đi với vn chc
trúng tuyển k t thăng hạng chức danh nghnghiệp (Điều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ t thăng hạng chức danh nghnghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, y quyền phi thực hiện việc b
nhim xếp lương chc danh nghnghip mới đi với viên chức trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong k t thăng hạng nng sau
đó bị xem t xlý klut hoặc b k luật hoặc b khởi tố, điều tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp tng
tuyển. Khi hết thời hn xử lý k luật không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k luật hoặc sau khi có quyết định của cấp có thẩm quyền đi
vi trường hợp b khi tố, điều tra, truy t, t xthì căn cvào cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được p duyt tại thi đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyn quyết định vic b nhim và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời điểm ởng lương mới, thời gian xét ng bc
30
lương lần sau, việc o dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thc hin theo
quy đnh ca pháp lut.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoặc qua bưu chính.
3. Thành phần, s ng hồ :
3.1. Tnh phn h : (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khoản 3 Điu 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hiện hành đưc lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ t thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhận t, đánh giá ca người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thm quyn qun lý đơn vị
s nghip ng lp v các tiêu chun, điu kiện đăng ký t thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc nh chính: Viên chc là K thut viên
kiểm định k thut an toàn lao đng (hng 4).
6. quan giải quyết th tc nh chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn vị s nghip ng lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip ng lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S, Th trưởng đơn vị s
nghip công lp thuc UBND tnh, Ch tch UBND cp huyn ng nhn kết
31
qu t tuyn tng hng b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi
vi viên chc thuc thm quyn qun lý.
- quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp; Các s, ban,
ngành cp tnh; UBND cp huyn.
- quan phối hp: S Ni v thm định đ án, trình UBND tnh phê
duyt ch tiêu thăng hạng án); Văn phòng UBND tỉnh.
*) Vn chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xun, chi đu ; t đm bo chi thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s; th trưởng đơn vị s nghip công lp thuộc đơn vị s nghip thuc
UBND tnh; th trưởng đơn vị s nghip công lp thuc UBND cp huyn Công
nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc thm quyn qun lý
và b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên chc thuc thm
quyn qun lý.
- Cơ quan thc hin TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc sở; đơn vị
s nghip ng lp thuc đơn v s nghip thuc UBND tnh; đơn vị s nghip
ng lp thuc UBND cp huyn.
- Cơ quan phối hp: Các s, ban, ngành cp tnh; UBND cp huyn; Đơn
v s nghip công lp thuc UBND tnh tng hp, gi S Ni v thm đnh,
trình UBND tnh quyết đnh ch tiêu thăng hạng án).
(khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Văn bn công nhn phê duyt
kết qu t thăng hạng; Thông báo kết qu t thăng hạng; đng thi thông báo
ng khai trên Trang/ Cng thông tin đin t của cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhim và xếp lương.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1. Vn chức được đăng ký d t thăng hng lên chc danh ngh
nghiệp cao hơn liền k khi đáp ứng đủ các tiêu chun, điều kiện sau (Điều 32
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP):
- Được xếp loi cht lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm công tác lin k trước m dự t thăng hạng chc danh ngh nghip; có
phm cht chính tr, đạo đc ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k
32
lut; không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k lut theo quy
đnh ca Đng và ca pp lut;
- Có ng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hạng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ng u cu v văn bng, chng ch vàu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t thăng hạng. Trường hp ti thi đim xét thăng
hng mà B qun lý chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành chưa ban
hành quy đnh ni dung, cơng trình, hình thc, thi gian bi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điu 64 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ng
yêu cu v chng ch bi dưng chc danh ngh nghip; viên chức đưc xét
tng hạng được coi là đáp ng tiêu chun, điu kin ca hạng được t;
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hng dưới lin k theo u cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hạng, tr trường hợp t thăng hạng chc danh ngh nghip mà chc
danh ngh nghiệp đó theo quy đnh ti thi đim t không có hạng dưới lin k.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không nh thi gian tp s theo quy đnh ti khoản 2 Điu 21
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bo
him xã hi bt buc, làm vic v trí vic làm có yêu cu v tnh đ chuyên
môn, nghip v phù hp (nếu có thi gian công tác không liên tục mà ca nhn
tr cp bo him xã hi mt lần thì được cng dn) và thời gian đó được nh
làm căn c xếp lương chc danh ngh nghip hin gi tđược tính là ơng
đương vi hng chc danh ngh nghip hin gi.
Trường hp nh thời gian tương đương thì phi có thi gian gi chc
danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng chc danh ngh nghip dt ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn np h đăng ký d xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung v đo đc ngh nghip ca viên chc chun
ngành kim đnh k thut an toàn lao đng (Điều 3 Thông tư s 30/2022/TT-
BLĐTBXH)
Kch quan, thn trng, nghiêmc, có tinh thn trách nhim đi vi
ng việc được giao; ch cc tham gia nghiên cu khoa hc để phát trin ngh
nghip; tuân th các quyền và nghĩa v ca viên chc theo quy định ti Lut
Viên chức và các quy đnh khác ca pháp lut liên quan đến lĩnh vc kiểm đnh
k thut an toàn lao đng trong quá tnh thc hin nghip v.
10.3 Tu chun v trình đ đào to, bồi dưỡng (khon 2 Điều 5 Thông tư
s 30/2022/TT-BLĐTBXH)
33
- Có bng tốt nghip đại hc trlên thuộc các chuyên ngành k thut phù
hp với phạm vi thực hin kim định;
- Có chứng chỉ bi dưỡng chc danh nghề nghip viên chức chun ngành
kiểm đnh kỹ thuật an toàn lao đng hoặc chứng ch kim đnh viên kiểm định
k thuật an toàn lao động.
10.4 Tiêu chun v năng lực chun môn, nghip v (khon 3 Điều 5
Thông tư s 30/2022/TT-BLĐTBXH)
- Có kh năng làm vic đc lp và thực hin các nghiệp v về công tác
kiểm đnh k thut an toàn lao động trong phạm vi được phân công phù hợp với
chun ngành đào tạo;
- Có kh năng nm bt áp dụng các phương pp, công nghệ tiên tiến
trong quá tnh thực hiện nhim vđược giao vcông tác kim đnh kỹ thut an
toàn lao đng phù hợp với chuyên ngành được đào tạo;
- Có kh năng ch trì phi hợp với các tổ chc, cá nhân trong quá trình
thực hin nhiệm vụ được giao vcông tác kiểm đnh k thuật an toàn phù hợp
vi chuyên ngành được đào tạo;
- kh năng hướng dẫn nghiệp v, ph biến kinh nghim tham gia
nghiên cứu khoa hc phục vcông tác kim đnh k thut an toàn lao đng;
- Nhn biết được các nguy cơ sc và thiết lập bin pháp phòng nga s
c trong khi thc hiện nhim vụ kiểm đnh;
- Có kh ng ứng dng công nghệ thông tin trong thực hiện các nhiệm vụ
của kim định viên k thut an toàn lao đng có khnăng sử dng ngoại ng
trong một số nhiệm v c thđược giao.
10.5. Yêu cu v thi gian công tác ti thiểu đi vi viên chc d thi hoc
xét thăng hạng chc danh Kiểm đnh viên k thut an toàn lao đng: Có thi
gian công c gi chc danh K thut viên kiểm đnh k thut an toàn lao đng
hoặc tương đương từ đ 02 năm trở lên. Tng hp có thi gian gi chc danh
ngh nghip tương đương thì phải có ít nhất 01m (đ 12 tháng) gi chc danh
K thut viên kiểm đnh k thut an toàn lao đng tính đến ny hết thi hn
np h sơ đăng ký d thi hoc xét thăng hng (ti Khoản 4 Điu 5 Thôngsố
30/2022/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2022 ca B Lao động - Thương binh và Xã
hi).
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Viên chc m 2010;
34
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sa đi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông s 30/2022/TT-BLĐTBXH ny 28/12/2022 ca B trưởng
B Lao động - Thương binh và Xã hi quy định mã s tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc chun ngành kim đnh k thut an toàn lao đng;
- Quyết đnh s 08/2022/-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, pn cp qun lý t chc b máy, biên chế cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
35
Mẫu số 05
N BỘ, NNH, ĐỊA PHƯƠNG:…………….
O CÁO S LƯNG, CƠ CU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN CÓ VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC M
...
TT
n cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slượng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin có
Đề ngh số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
ngh
nghip
hạng
III
Chức
danh
ngh
nghip
hạng IV
Chức danh
ngh
nghip
hạng V
Chức
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
ngh
nghip
hạng
III
Chức
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
ngh
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
36
Mẫu số 06
N BỘ, NNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VN CHỨC ĐỦ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam N
Chc
v
hoc
chc
danh
ng
c
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chc
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n hưởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Được miễn
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
s
chc
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Th tc 4: Xét thăng hng viên chc t Kim đnh viên k thut an toàn
lao đng lên Kiểm đnh viên chính k thut an toàn lao đng.
37
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp.
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cử viên chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp (Điều 35,
Nghị đnh số 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điều 31 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP,
người đứng đầu đơn v snghip công lập lập danh sách viên chc có đủ tiêu
chuẩn, điu kin đăng ký t thăng hạng chức danh nghnghiệp, báo cáo người
đứng đầu cơ quan có thm quyn qun lý viên chức xem xét, quyết đnh cử viên
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo thm quyn quy đnh.
- quan, đơn v c viên chức t thăng hạng chc danh nghnghip
chịu trách nhim trước pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham t thăng hng lưu giữ, qun lý hồ sơ đăng t thăng hạng của viên
chức theo quy đnh của pháp lut.
Bước 2: Tchức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/-CP)
- Khi t chức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp, cơ quan, đơn v có
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip phải y dựng Đề án
t chức xét tng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghipt
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca vị t vic làm đxut ch tiêu thăng
hạng chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 05 ban nh kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điu kiện được c xét thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng t thăng hạng chc danh nghề
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghip;
38
+ D kiến thời gian, đa đim và các nội dung khác đt chức k t
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ chức t thăng hạng chức danh ngh
nghip viên chức thành lập Hội đng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, tổ
chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh ca pháp luật.
Bước 3: Hội đng t thăng hng chức danh ngh nghiệp (Điều 38 Ngh
định số 115/2020/-CP)
1. Hội đồng t thăng hạng chc danh nghnghiệp do người đng đu cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip
tnh lp. Hi đng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tịch Hi đng là người đứng đu hoặc cp phó ca nời đứng đu
cơ quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- P Chủ tịch Hi đồng là người đứng đu hoặc cp phó của người đứng
đầu b phận tham mưu về t chức cán b của cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ
chức t thăng hạng chức danh ngh nghip;
- Các ủy viên Hội đng là người có chuyên môn, nghiệp v liên quan đến
việc t chức xét thăng hng chức danh ngh nghip do người đng đu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp quyết
đnh, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư Hội đồng.
2. Hi đồng t thăng hng chức danh nghnghiệp làm vic theo nguyên
tc tập thể, quyết đnh theo đa s; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tịch Hội đng đã biu quyết. Hi đng thực hin các
nhim v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm t thăng hạng chức danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phận giúp việc: Ban đthi, Ban coi thi, Ban pch,
Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo (nếu có) khi tổ chức thi tng hạng chức
danh ngh nghiệp hoặc Ban thẩm đnh h sơ, Ban kiểm tra, sát hạch khi t chức
xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp. Trường hợp cn thiết, Ch tch Hi đồng
tnh lp T thư ký giúp việc;
c) T chức thu phí t thăng hạng s dng theo quy đnh;
d) T chức thi, chấm thi, chấm phúc khảo hoặc tổ chc xét h sơ, kim
tra, sát hch theo quy chế;
39
đ) o cáo người đứng đu cơ quan, đơn v có thm quyn tổ chức t
tng hạng chức danh ngh nghiệp công nhận kết qu k t thăng hng chức
danh nghề nghip;
e) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức k xét thăng hạng
chức danh ngh nghip;
g) Hội đng t thăng hạng chức danh nghề nghip tự giải th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
3. Không b trí những nời quan hlà cha, mẹ, anh, chị, em rut của
người xét thăng hạng hoc của bên v (chồng) của người t thăng hạng; vợ
hoặc chng, con đ hoặc con nuôi của nời t thăng hạng hoặc những người
đang trong thời hn x lý kỷ luật hoặc đang thi nh quyết đnh kỷ luật làm
tnh viên Hi đồng xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, thành viên các b
phận giúp việc của Hi đồng xét tng hạng chc danh nghề nghip.
Bước 4: Nội dung, hình thc xét thăng hng (Khoản 19 Điều 1 Nghị đnh
s 85/2023/NĐ-CP sửa đi Điu 39 Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chc dxét
tng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh h
Bước 5: Xác định viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điều 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP, được
người đứng đu cơ quan, đơn v tchức xét tng hạng công nhn kết qu trúng
tuyển kỳ t thăng hng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có s lượng viên chức dxét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hng đã được p duyt thì việc c định viên chc
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành ch cao hơn trong hoạt động ngh nghip đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là nời dân tc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, m sinh);
40
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được người tng tuyển trong kt tng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bản báo cáo với nời đứng đu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến ca người đứng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc..
Bước 6: Thông báo kết qu t thăng hng
1. Trong thời hn 15 ngày k t ngày hoàn thành việc thm đnh h sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyn, Chủ tịch Hội đng t
tng hạng có văn bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thi hn 05 ngày làm việc kể tngày có quyết đnh phê duyệt
kết quk t thăng hạng, Hi đồng t thăng hạng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bn về kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dxét thăng hng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin đin tử hoặc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức t tng hạng
Bước 7: Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyn k t thăng hạng chức danh nghnghip (Điều 42 Nghđnh s
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày kể từ ngày nhận được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ t thăng hạng chức danh nghnghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, y quyền phi thực hiện việc b
nhim xếp lương chc danh nghnghip mới đi với viên chức trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong k t thăng hạng nng sau
đó bị xem t xlý klut hoặc b k luật hoặc b khởi tố, điều tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hn xlý k luật không b klut hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k luật hoặc sau khi có quyết định của cấp có thẩm quyền đi
vi trường hợp b khi tố, điều tra, truy t, t xthì căn cvào cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghiệp đã được phê duyt tại thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyn quyết định vic b nhim và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời điểm ởng lương mới, thời gian xét ng bc
41
lương lần sau, việc o dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thc hin theo
quy đnh ca pháp lut.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoặc qua bưu chính.
3. Thành phn, s ng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h : (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khoản 3 Điu 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hiện nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ t thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhận t, đánh giá ca người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip ng lp v các tiêu chun, điu kiện đăng ký t thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc là Kim đnh
viên k thut an toàn lao đng (hng 3)
6. quan giải quyết th tc nh chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn vị s nghip ng lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip ng lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh, Ch tch UBND tnh
ng nhn kết qu thăng hạng, b nhim xếp lương viên chức.
42
- Cơ quan thc hin TTHC:
+ Đơn vị s nghip công lp thuc sở; đơn vị s nghip công lp thuc
đơn v s nghip thuc UBND tnh; đơn vị s nghip công lp thuc UBND cp
huyn lp danh sách;
+ Các s, ban, ngành cp tnh; UBND cp huyn; Đơn v s nghip công
lp thuc UBND tnh tng hp ch tiêu.
+ S Ni v ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan tham mưu cho
UBND tnh, Ch tch UBND tnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
t hng III đến hng II (xếp lương loi A2).
- Cơ quan phi hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
*) Vn chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xun, chi đu ; t đm bo chi thường xun:
+ Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s; th trưởng đơn vị s nghip công lp thuộc đơn vị s nghip thuc
UBND tnh; th trưởng đơn vị s nghip công lp thuc UBND cp huyn công
nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc thm quyn qun lý
và b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đối vi viên chc thuc thm
quyn qun lý.
+ Cơ quan thực hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc sở; đơn vị
s nghip ng lp thuc đơn v s nghip thuc UBND tnh; đơn vị s nghip
ng lp thuc UBND cp huyn.
+ Cơ quan phối hp: Các s, ban, ngành cp tnh; UBND cp huyn; Đơn
v s nghip công lp thuc UBND tnh tng hp, gi S Ni v thm đnh,
trình UBND tnh quyết đnh ch tiêu thăng hạng (Đ án); Văn phòng UBND
tnh.
(khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Văn bn công nhn phê duyt
kết qu t thăng hạng; Thông báo kết qu t thăng hạng; đng thi thông báo
ng khai trên Trang/ Cng thông tin đin t của cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhim và xếp lương.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
43
10.1. Vn chc được đăng ký d t thăng hng lên chc danh ngh
nghiệp cao hơn liền k khi đáp ứng đủ các tiêu chun, điều kin sau (Điều 32
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP):
- Được xếp loi cht lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm công tác lin k trước m dự t thăng hạng chc danh ngh nghip; có
phm cht chính tr, đạo đc ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k
lut; không trong thi gian thc hin các quy đnh liên quan đến k lut theo quy
đnh ca Đng và ca pp lut;
- Có ng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hạng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch vàu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t thăng hạng. Trường hp ti thi đim xét thăng
hng mà B qun lý chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành chưa ban
hành quy đnh ni dung, cơng trình, hình thức, thi gian bi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điu 64 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ng
yêu cu v chng ch bi dưng chc danh ngh nghip; viên chức đưc xét
tng hạng được coi là đáp ng tiêu chun, điu kin ca hạng được xét;
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hng dưới lin k theo u cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hạng, tr trường hợp t thăng hạng chc danh ngh nghip mà chc
danh ngh nghiệp đó theo quy đnh ti thi đim t không có hạng dưới lin k.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không nh thi gian tp s theo quy đnh ti khoản 2 Điu 21
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bo
him xã hi bt buc, làm vic v trí vic làm có yêu cu v tnh đ chuyên
môn, nghip v phù hp (nếu có thi gian công tác không liên tục mà ca nhn
tr cp bo him xã hi mt lần thì được cng dn) và thời gian đó được nh
làm căn c xếp lương chc danh ngh nghip hin gi tđược tính là ơng
đương vi hng chc danh ngh nghip hin gi.
Trường hp nh thời gian tương đương thì phi có thi gian gi chc
danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng chc danh ngh nghip d xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn np h đăng ký d xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung v đo đc ngh nghip ca viên chc chun
ngành kim đnh k thut an toàn lao đng (Điu 3 Thông tư số 30/2022/TT-
BLĐTBXH)
44
Kch quan, thn trng, nghiêmc, có tinh thn trách nhim đi vi
ng việc được giao; ch cc tham gia nghiên cu khoa hc để phát trin ngh
nghip; tuân th các quyền và nghĩa v ca viên chc theo quy định ti Lut
Viên chc và các quy đnh khác ca pháp lut liên quan đến lĩnh vực kim định
k thut an toàn lao đng trong quá tnh thc hin nghip v.
10.3 Tu chun v trình đ đào to, bồi dưỡng (khon 2 Điều 4 Thông tư
s 30/2022/TT-BLĐTBXH)
- bng tt nghip đại hc tr lên thuc các chuyên ngành k thut p
hp vi phm vi thc hin kiểm đnh;
- chng ch bi dưỡng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành
kiểm định k thut an toàn lao đng hoc chng ch kiểm đnh viên kiểm đnh
k thut an toàn lao đng.
10.4 Tiêu chun v năng lực chun môn, nghip v (khon 3 Điều 4
Thông tư s 30/2022/TT-BLĐTBXH)
- ng lc ch trì t chc, trin khai các hoạt đng nghip v kim
đnh k thut an toàn lao động và đ xut gii pp nâng cao hiu qu trin khai
thc hin các hot đng thuc lĩnh vc kiểm đnh;
- Có ng lc t chc phi hp vi các t chc, nn có liên quan khác
trong quá tnh thc hin nhim v v hot đng kim đnh k thut an toàn lao
đng;
- kh ng hướng dn nghip v v lĩnh vc kim đnh k thut an
toàn lao đng phù hp với chuyên nnh được đào to;
- Đã chủ trì 01 nhim v khoa hc và công ngh cp b, cp tnh mc
đt tr lên liên quan đến lĩnh vực kim đnh k thuật an toàn lao đng hoc tham
gia ít nht 02 nhim v khoa hc và ng ngh cp b, cp tnh được nghim thu
mức đạt tr lên liên quan đến lĩnh vực kiểm định;
- kh năng ng dng công ngh tng tin trong thc hin các nhim v
ca kiểm đnh viên cnh k thut an toàn lao đng và có kh năng s dng
ngoi ng trong mt s nhim v c th đưc giao.
10.5. Yêu cu v thi gian công tác ti thiểu đi vi viên chc d thi hoc
xét thăng hạng chc danh Kiểm đnh viên chính k thut an toàn lao đng: Có
thi gian công c gi chc danh Kiểm đnh viên k thut an toàn lao đng hoc
tương đương t đ 09 năm trở lên (không k thi gian tp s, th việc). Trưng
hp có thi gian gi chc danh ngh nghiệp tương đương thì phải có ít nht 01
năm 12 tng) gi chc danh Kim định viên k thut an toàn lao đng tính
đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d thi hoc t thăng hng (ti Khon
45
4 Điều 4 Thông tư s 30/2022/TT-BTBXH ngày 28/12/2022 ca B Lao đng
- Thương binh hi).
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Viên chc m 2010;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sa đi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư s 30/2022/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2022 ca B trưởng
B Lao động - Thương binh và Xã hi quy định mã s tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc chun ngành kim đnh k thut an toàn lao đng;
- Quyết đnh s 08/2022/-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, pn cp qun lý t chc b máy, biên chế cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý./.
46
Mẫu số 05
N BỘ, NNH, ĐỊA PHƯƠNG:…………….
O CÁO S LƯNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIN ĐỀ NGHỊ S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC M
...
TT
n cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slượng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin có
Đề ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
ngh
nghip
hạng
III
Chức
danh
ngh
nghip
hạng IV
Chức danh
ngh
nghip
hạng V
Chức
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
ngh
nghip
hạng
III
Chức
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
ngh
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
47
Mẫu số 06
N BỘ, NNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VN CHỨC ĐỦ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam N
Chc
v
hoc
chc
danh
ng
c
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chc
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n hưởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cu của
hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Được miễn
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
s
chc
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3940/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3940/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×