• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 324/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi, bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động, lĩnh vực lao động, tiền lương

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/03/2025 14:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 324/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động, lĩnh vực lao động, tiền lương, quan hệ lao động thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 324/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 324/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 324/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Gi
ang, ngày
28
tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi
bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động, lĩnh vực lao động,
tiền lương, quan hệ lao động thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phvề
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều ca các ngh định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành cnh;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chỉnh phvề
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn c Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưng, Ch
nhim Văn phòng Chính phhướng dẫn nghiệp v v kiểm soát thủ tc nh cnh;
Căn c Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của B trưởng, Chủ
nhim Văn png Chính phủ ng dẫn thinh một số quy định ca Ngh định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
n cứ Quyết định số 350/QĐ-BLĐTBXH ngày 18/02/2025 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh hi về việc công bố thủ tục hành chính đăng
công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản bởi c quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành;
n cứ Quyết định số 462/QĐ-BLĐTBXH ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh hội về việc công bố thủ tục hành chính đưc
sa đổi, b sung, bbãi bvề nh vc lao động, tiền lương, quan hệ lao động thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước ca B Lao động - Thương binh Xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh hội tại T
trình số 22/TTr-STBXH ngày 28/02/2025;
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thtục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn vệ sinh lao
động, lĩnh vực lao động, tiền ơng, quan hệ lao động thuộc phạm vi, chức
năng quản nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (theo phụ lục
01, phụ lục 02 đính kèm).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh hội tham mưu
xây dựng phê duyệt quy trình nội bộ đối với các thủ tục hành chính u tại
Điều 1. Phối hợp với Sở Thông tin Truyền thông cập nhật quy trình điện t
và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động -
Thương binh hội, Sở Thông tin Truyền thông, UBND các huyện, thị
xã, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức, nhân liên quan
căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- N
h
ư Điều 3;
-
Văn phòng Chính phủ (Cục KSTT);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP,
TTPVHCC, KGVX;
- Lưu: VT, NC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Main
STT
Lĩnh vực/Tên TTHC
Loại hình
liên
thông
Thời hạn giải quyết
theo quy định
(ngày làm việc)
Thời hạn giải quyết sau cắt
giảm của các cơ quan, các
cấp
(ngày làm việc)
Phí,
lệ phí
Thực hiện qua dịch
vụ bưu chính công
ích
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan có
liên quan
Tiếp nhận
hồ sơ
Trả
kết quả
I
Lĩnh vực an toàn v sinh lao động
1.
Đăng công bố hợp quy đối
vi các sn phm, hàng hóa
được qun bi các quy
chun k thut quc gia do B
Lao động - Thương binh
hi ban hành
MC
05
05
05
-
theo quy định ti Thông
s 183/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưởng
B Tài Chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun lý
l phí cp giấy đăng ký công
b hp chun, hp quy
x
x
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/th tc hành chính
Văn bản bãi b TTHC
( quyết định công b TTHC, VB QPPL cp trên)
1
2
3
4
Lĩnh vực Lao động, tiền lương, quan h lao động
1
1.004959
Gii quyết tranh chấp lao động tp th v quyn
VBQPPL bãi b: B lut Lao động năm 2019
3
II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH (Được quy
định ti Quyết định s 350/QĐ-BLĐTBXH ngày 18 tháng 02 m 2025 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội)
1. Đăng công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng a được
quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động Thương
binh và Xã hội ban hành
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, nhân thực hiện công b hợp quy các sản phẩm, hàng hóa
được quản bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động Thương
binh hội ban hành (Bao gồm: Trường hợp ng bố hợp quy dựa trên kết
quả tự đánh giá; trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả đánh giá của tổ
chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận; trường hợp công bố hợp quy
dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận được chỉ định) nộp hồ tại
Sở Lao động - Thương binh hội nơi tổ chức, nhân đó đăng hoạt
động sản xuất, kinh doanh theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
Bước 2: Xử lý hồ
Sở Lao động - Thương binh hội tiếp nhận kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ theo trình tự sau:
- Đối với hồ công bố hợp quy không đầy đtheo quy định, trong thời
hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy, cơ quan
chuyên ngành thông báo bằng văn bản đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy
định tới tổ chức, cá nhân công bố hợp quy. Sau thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm
việc kể từ ngày quan chuyên ngành gửi văn bản đề nghị hồ công bố
hợp quy không được bổ sung đầy đủ theo quy định, quan chuyên ngành
quyền hủy bỏ việc xử lý đối với hồ sơ này.
- Đối với hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ theo quy định, trong thời gian 05
(năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ công bố hợp quy, quan
chuyên ngành tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ công bố hợp quy:
+ Trường hợp hồ công bố hợp quy đầy đủ hợp lệ, quan chuyên
ngành ban hành Thông báo tiếp nhận hồ công bố hợp quy cho tổ chức,
nhân công bố hợp quy (theo Mẫu Phụ lục 1. Bản công bố hợp quy kèm theo
Quyết định này).
+ Trường hợp hồ công bhợp quy đầy đủ nhưng không hợp lệ,
quan chuyên ngành thông báo bằng văn bản cho tổ chức, nhân công bố hợp
quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ.
- Sau khi có bản Thông báo tiếp nhận hồ công bố hợp quy của quan
chuyên ngành, tổ chức, nhân được phép lưu thông hàng hóa (đối với trường
hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận đã đăng
hoặc được thừa nhận, tổ chức chứng nhận được chỉ định). Trường hợp công
bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá, sau khi nộp hồ công bố hợp quy tại
cơ quan chuyên ngành, tổ chức, cá nhân được phép lưu thông hàng hóa.
1.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội nơi tổ chức, cá nhân sản xuất đăng ký doanh.
1.3. Thời gian thực hiện: 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ công bố hợp quy đầy đủ theo quy định.
1.4. Thành phần hồ sơ
Tên giấy tờ
Mẫu đơn, tờ
khai
Số lượng
Bản công bố hợp quy.
Bản công bố hợp
quy theo Mẫu 2.
CBHC/HQ quy
định tại Phụ lục
III Thông tư số
Thông tư
số 28/2012/TT-
BKHCN (Phụ
lục 1 ban hành
kèm theo Quyết
định này)
Bản chính:
1
Bản sao: 0
* Đối với trường hợp công bố hợp quy dựa
trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân:
Báo cáo kết quả tự đánh giá bao gồm các thông
tin sau:
a) Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ; điện thoại, fax;
b) Tên sản phẩm, hàng hóa, nhà sản xuất;
c) Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
đ) Kết quả thử nghiệm phù hợp với quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia của tổ chức thử nghiệm chất
lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 theo quy định
tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng;
đ) Kết luận sản phẩm, hàng hóa phù hợp với quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia;
e) Cam kết chất lượng sản phẩm, hàng hóa phù
hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn
công bố áp dụng hoàn toàn chịu trách nhiệm
Bản chính:
1
Bản sao: 0
trước pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
và kết quả tự đánh giá.
* Đối với trường hợp công bố hợp quy dựa
trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng
nhận đã đăng ký hoặc tổ chức chứng nhận được
chỉ định: Bản sao y bản chính Giấy chứng nhận
phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng kèm theo
mẫu dấu hợp quy do tổ chức chứng nhận đã đăng
ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp cho
tổ chức, cá nhân.
Bản chính:
0
Bản sao: 1
1.5. Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức có liên quan.
1.6. quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh hội nơi tổ
chức, cá nhân đó đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh.
1.7. Lệ phí: theo quy định tại Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.
1.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Bản công bố hợp quy (Phụ lục 1 kèm theo).
1.9. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy.
1.10. Yêu cầu, điều kiện: Không có.
1.11. Căn cứ pháp
Số ký hiệu
Trích yếu
Ngày ban
hành
Cơ quan
ban hành
68/2006/QH11
Luật 68/2006/QH11 - Tiêu chuẩn và
quy chuẩn kỹ thuật
29/06/2006
Quốc Hội
127/2007/NĐ-
CP
Nghị định 127/2007/NĐ-CP - Quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ
thuật
01/8/2007
Chính phủ
05/2007/QH12
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá
21/11/2007
Quốc Hội
132/2008/NĐ-
CP
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP Quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
31/12/2008
Chính phủ
28/2012/TT-
BKHCN
Thông số 28/2012/TT-BKHCN quy
định về công bố hợp chuẩn, công bố
hợp quy phương thức đánh giá sự
phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật
12/12/2012
Bộ Khoa học
và Công
nghệ
02/2017/TT-
BKHCN
Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12
tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ quy định về
công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy
phương thức đánh giá sphù hợp
với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật,
hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng
5 năm 2017.
31/3/2017
Bộ Khoa học
và Công
nghệ
13/2024/TT-
BLĐTBXH
Thông tư số 13/2024/TT-BLĐTBXH
sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH
05/12/2024
Bộ Lao động
-Thương
binh và Xã
hội
Phụ lục 1. Bản công bố hợp quy
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN CÔNG BỐ HỢP CHUẨN/HỢP QUY
Số……………..…………
Tên tổ chức, cá nhân: ............................................... ……………………….
Địa chỉ: .................................................................... ……………………….
Điện thoại: ……………………….…….Fax: …………………………
E-mail: ............................................................. …………………………….
CÔNG BỐ:
Sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại,
nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật,….)………………………. ……………………….
Phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, hiệu, tên
gọi)…………………………………………………………. ................ ………….
Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp chuẩn/hợp quy, phương thức đánh
giá sự phù hợp.)………………………………………………………………...…
Loại hình đánh giá:
+ Tổ chức chứng nhận đánh giá (bên thứ ba): Tên tổ chức chứng nhận/tổ
chức chứng nhận được chỉ định, số giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận;
+ Tự đánh giá (bên thứ nhất): Ngày lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận
Báo cáo tự đánh giá.
(Tên tổ chức, cá nhân).... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của
……. (sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường) do mình sản xuất,
kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, khai thác.
……….. , ngày ……tháng ……năm …
Đại din T chc, cá nhân
(Ký tên, chc vụ, đóng dấu)
_____________
1
Đoạn từ : "Loại hình đánh giá: + Tổ chức chứng nhận đánh giá (bên thứ ba): Tên tổ chức
chứng nhận/tổ chức chứng nhận được chỉ định, số giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng
nhận + Tự đánh giá (bên thứ nhất): Ngày lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận Báo cáo tự
đánh giá...." được bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm
2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, có hiệu lực kể từ
ngày 15 tháng 5 năm 2017.
STT
mã TTHC
Lĩnh vực/Tên
TTHC
Loại
hình liên
thông
Thời hạn giải quyết
theo quy định
Văn bản quy định sửa đổi
Phí,
lệ phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
1
1.004964.00
0.00.00.H02
Gii quyết chế độ
tr cp mt lần đối
với người được c
làm chuyên gia
sang giúp Lào,
Căm-pu-chi-a
MCLT
-UBND cấp xã: 15
ngày làm việc
- Chủ tịch UBND cấp
huyện, Phòng Lao
động TB&XH cấp
huyện: 05 ngày làm
việc
- Chủ tịch UBND tỉnh,
Sở Lao động
TB&XH: 05 ngày làm
việc
Thông s 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày
29 tháng 8 năm 2023 của B trưởng B
Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi,
b sung, bãi b mt s điu ca các Thông
tư, Thông liên tịch quy định liên
quan đến vic np, xut trình s h khu
giy, s tm trú giy hoc giy t yêu
cu xác nhận nơi trú khi thực hin th
tc hành chính thuộc lĩnh vực qun nhà
nước ca B Lao động - Thương binh
Xã hi
Không
x
x
2
II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH (Được quy
định ti Quyết đnh s 462/QĐ-BLĐTBXH ngày 24 tháng 02 năm 2025 ca B trưng
B Lao đng - Thương binh và Xã hi)
1. Thủ tục “Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử
làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a”.
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Người hưởng trợ cấp hoặc thân nhân người hưởng trợ cấp nộp 01
bộ hồ theo quy định cho Ủy ban nhân dân cấp xã (UBND) nơi người lập Tờ
khai đăng ký thường trú.
Bước 2. UBND cấp xã:
a) Hướng dẫn người hưởng trợ cấp hoặc thân nhân người hưởng trợ cấp lập
hồ sơ theo quy định tại Thông tư liên tịch này;
b) Kiểm tra, hướng dẫn người hưởng trợ cấp hoặc thân nhân người ởng
trợ cấp hoàn thiện hồ sơ chưa hợp lệ;
c) Hàng tháng tiếp nhận hồ hợp lệ của người hưởng trợ cấp hoặc thân
nhân người hưởng trợ cấp đăng thường trú tại địa phương; tổng hợp, lập
danh sách đ nghị người hưởng trợ cấp theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC (được sửa đổi, bsung
tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH) xong trước ngày 10 hàng tháng;
d) Công khai danh sách người hưởng trợ cấp trong thời hạn 10 ngày ktừ
ngày tổng hợp xong danh sách đề nghị người hưởng trợ cấp; tiếp nhận ý kiến
liên quan đến người hưởng trợ cấp hoặc thân nhân người hưởng trợ cấp trong
thời gian công khai danh sách; thông báo lại nội dung ý kiến phản ánh liên quan
cho người hưởng trợ cấp hoặc thân nhân người hưởng trợ cấp; tổng hợp ý kiến
báo cáo UBND cấp huyện xem xét, quyết định;
đ) Gửi danh ch m theo hồ của người ng trcấp về UBND cấp
huyện thông qua Phòng Lao động - Thương binh và hội trong thời hạn 05 ngày
m việc kể từ ngày hết hạn ng khai danh sách đ ngh nời ởng trợ cấp;
ớc 3. UBND cấp huyện chđạo Phòng Lao động - Thương binh hội:
a) Tiếp nhận danh sách và hồ sơ của người hưởng trợ cấp do UBND cấp xã
lập, có giấy bàn giao, tiếp nhận hồ sơ;
b) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; chuyển trả hồ không hợp lệ cho
UBND cấp xã để chuyển trả người nộp hồ sơ hoàn thiện;
c) Tổng hợp danh sách đnghị người hưởng trợ cấp theo Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC (được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH); báo cáo UBND cấp huyện
xem xét, duyệt danh sách kèm hồ người hưởng trợ cấp, gửi UBND cấp
tỉnh thông qua Sở Lao động - Thương binh Xã hội trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận danh sách hcủa người hưởng trợ cấp do
UBND cấp xã lập.
Bước 4. UBND cấp tỉnh chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
a) Tiếp nhận danh sách và hồ của người hưởng trợ cấp do UBND cấp
huyện lập, có giấy bàn giao, tiếp nhận hồ sơ;
b) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; chuyển trả hồ không hợp lệ cho
UBND cấp huyện để chuyển trả người nộp hồ sơ hoàn thiện;
c) Thẩm định hồ người hưởng trợ cấp; tổng hợp, trình Chủ tịch UBND
cấp tỉnh quyết định về việc giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được
cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a theo Mẫu số 04 kèm theo Danh
sách người hưởng trợ cấp theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông liên tịch
số 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC (được sửa đổi, b sung tại Thông số
08/2023/TT-BLĐTBXH) trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
danh sách và hồ sơ người hưởng trợ cấp của UBND cấp huyện.
d) Gửi quyết định danh sách đối tượng hưởng trợ cấp cho các quan,
tổ chức, nhân liên quan để thực hiện, đồng thời gửi về Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội (01 bản) để theo dõi, kiểm tra.
đ) Lưu trữ hồ sơ người hưởng trợ cấp một lần theo quy định;
e) Chủ trì kiểm tra việc thực hiện chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định số
57/2013/QĐ-TTg và giải quyết những vướng mắc, phát sinh tại địa phương.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
hoặc trực tuyến khi đủ điều kiện.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
b) Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ khai của người hưởng trợ cấp (01 bản) lập theo Mẫu số 18 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023.
Trường hợp người hưởng trợ cấp đã chết thì thân nhân trực tiếp của người
hưởng trợ cấp lập Tờ khai của thân nhân người hưởng trợ cấp (01 bản) theo Mẫu
số 19 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày
29/8/2023.
Trường hợp người hưởng trợ cấp đã chết từ 02 thân nhân trực tiếp trở
lên thì người đứng tên lập Tờ khai phải có Giấy ủy quyền hợp pháp của các thân
nhân trực tiếp còn lại.
Thân nhân trực tiếp của người hưởng trợ cấp bao gồm: vợ hoặc chồng, con
đẻ, con nuôi, bố đẻ, mẹ đẻ hoặc người nuôi dưỡng hợp pháp của người hưởng
trợ cấp.
(2) Quyết định cử đi Quyết định về nước của quan thẩm quyền
(bản chính hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền) đối với người được cử làm
chuyên gia sang giúp Lào giai đoạn từ ngày 01 tháng 5 năm 1975 đến ngày 31
tháng 12 năm 1988, sang giúp Căm-pu-chi-a giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm
1979 đến ngày 31 tháng 8 năm 1989.
Trường hợp người ởng trợ cấp bị thất lạc hoặc không đủ Quyết định
cử đi, Quyết định về nước nêu trên thì phải Giấy xác nhận thời gian làm
chuyên gia tại Lào, Căm-pu-chi-a theo quy định sau đây:
a) Đối với người hưởng trợ cấp đang công tác tại quan, tổ chức, đơn vị
của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - hội thì
Giấy xác nhận thời gian làm chuyên gia tại Lào, Căm-pu-chi-a của đối tượng
phải do thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác căn cứ vào hồ sơ quản
lý ký, đóng dấu xác nhận.
b) Đối với người hưởng trợ cấp không thuộc đối tượng quy định tại điểm a
nêu trên thì phải Giấy xác nhận thời gian làm chuyên gia tại Lào, Căm-pu-
chi-a lập theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông liên tịch số
17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC do thủ trưởng quan, đơn vị trực tiếp cử đi
ký, đóng dấu xác nhận.
Trường hợp người hưởng trợ cấp do nhiều quan, đơn vị khác nhau cử đi
thì phải có Giấy xác nhận thời gian làm chuyên gia tại Lào, Căm-pu-chi-a do thủ
trưởng của các cơ quan, đơn vị trực tiếp cử đi ký, đóng dấu xác nhận.
Trường hợp quan thẩm quyền xác nhận đã sáp nhập hoặc giải ththì
thủ trưởng quan, đơn vị mới được thành lập sau sáp nhập hoặc thủ trưởng
quan, đơn vị cấp trên trực tiếp của cơ quan đã giải thể xác nhận.
(3) Quyết định nghỉ hưu (bản chính hoặc bản sao của quan thẩm
quyền) đối với người đã nghỉ hưu hoặc Quyết định nghỉ việc do mất sức lao
động (bản chính hoặc bản sao của quan thẩm quyền) đối với người nghỉ
việc do mất sức lao động của cơ quan thẩm quyền tại Quyết định chưa có
khoản trợ cấp theo quy định tại Khoản 7 Điều 2 Quyết định số 87-CT ngày 01
tháng 3 năm 1985 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về chế độ, chính sách đối
với cán bộ sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a.
Trường hợp thất lạc Quyết định nghỉ hưu hoặc Quyết định nghỉ việc do mất
sức lao động thì người hưởng trợ cấp liên hệ với quan Bảo hiểm hội cấp
tỉnh nơi hưởng lương hưu hoặc hưởng trợ cấp mất sức lao động để sao lại Quyết
định nghỉ hưu hoặc Quyết định nghỉ việc do mất sức lao động.
(4) Quyết định nghỉ việc chờ hưởng chế độ hưu trí đối với người nghỉ việc
chờ hưởng chế độ hưu trí, Quyết định thôi việc đối với người đã thôi việc của cơ
quan, đơn vị, doanh nghiệp nơi người hưởng trợ cấp nghỉ việc chờ hưởng chế độ
hưu trí hoặc thôi việc và hồ sơ lý lịch khai trước khi nghỉ việc chờ hưởng chế độ
hưu trí hoặc thôi việc xác nhận của quan quản (bản chính hoặc bản sao
của cơ quan có thẩm quyền).
Trường hợp không Quyết định nghỉ việc chờ hưởng chế độ hưu trí thì
thay thế bằng Giấy chứng nhận chờ hưởng chế độ hưu trí của cơ quan Bảo hiểm
hội cấp tỉnh hoặc Sổ Bảo hiểm hội đã được quan Bảo hiểm hội cấp
tỉnh chốt sổ.
Trường hợp không Quyết định thôi việc thì thay thế bằng Quyết định
chấm dứt hợp đồng lao động của quan, đơn vị, doanh nghiệp nơi người
hưởng trợ cấp thôi việc.
1.4. Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc (số ngày cụ thể được thể hiện
chi tiết tại các bước của trình tự thực hiện).
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người làm việc trong quan Đảng, Nhà nước, lực lượng trang, Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội hưởng lương từ ngân sách nhà
nước được cử làm chuyên gia sang giúp Lào Căm-pu-chi-a theo yêu cầu của
bạn công nhân viên đi làm nhiệm vụ phục vụ chuyên gia trên đất bạn (sau
đây gọi là chuyên gia), gồm:
+ Người đã nghỉ hưu hoặc nghỉ việc mất sức lao động nhưng chưa được
hưởng chế độ trợ cấp theo quy định tại Khoản 7 Điều 2 Quyết định số 87-CT
ngày 01/3/1985 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về chế độ, chính sách đối với
cán bộ sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a;
+ Người đang công tác hoặc người nghỉ việc chờ hưởng chế độ hưu trí hoặc
người đã thôi việc.
* Không áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
(1) Đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 62/2015/QĐ-TTg
ngày 04/12/2015 đã chết không còn vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, bố đẻ,
mẹ đẻ hoặc người nuôi dưỡng hợp pháp;
(2) Cán bộ, chiến quân tình nguyện Việt Nam làm nhiệm vụ quốc tế
Lào và Căm-pu-chi-a.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tụcnh chính: UBND cấp, Phòng Lao động
- Thương binh hội, Chủ tịch UBND cấp huyện, Sở Lao động - Thương binh
hội, Chủ tch UBND cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Quyết định hưởng ởng trợ
cấp một lần.
1.8. Lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ khai của người hưởng trợ cấp (Mẫu số 18 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023);
- Tờ khai của thân nhân người hưởng trợ cấp (Mẫu số 19 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
-Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 01/8/2014 của
liên Bộ Lao động - Thương binh hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện
trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào Căm-
pu-chi-a theo Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông số 08/2023/TTLT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
các Thông tư, Thông liên tịch quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình
sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ yêu cầu xác nhận nơi trú khi
thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ tướng Chính
phủ về trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào
Căm-pu-chi-a;
- Quyết định số 62/2015/QĐ-TTg ngày 04/12/2015 của Thủ tướng Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày
14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ vtrợ cấp một lần đối với người được cử
làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a.
*Ghi chú: Thủ tục này được sửa đổi, bổ sung về trình tự thực hiện;
thành phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai, căn cứ pháp lý; chuyển từ lĩnh
vực Người có công sang lĩnh vực Lao động, tiền lương và quan hệ lao động.
Mu s 18 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI CỦA NGƯỜI HƯỞNG TR CP
1. H và tên: .....................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................
3. S định danh nhân/Chng minh nhân dân:......................cp
ngày.......tháng....... năm.......nơi cấp: .......................................................................
4. Loại đối tượng hưởng tr cp: .....................................................................
5. Cơ quan, đơn vị công tác: ............................................................................
THỜI GIAN ĐƯC C LÀM CHUYÊN GIA GIÚP LÀO, CĂM-PU-
CHI-A
T ngày tháng
năm đến ngày
tháng năm
ớc được c
đến làm
chuyên gia
Chc v khi được
c làm chuyên gia
Tên cơ quan, tổ chc c đi
Thi gian thc tế làm chuyên gia tại Lào, Căm-pu-chi-a
là:................................năm ................................................................. tháng.
Các giy t kèm theo:
1. .....................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
3. .....................................................................................................................
Tng s gm: ................... loi giy t.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut.
................, ngày. .. tháng... .năm 20......
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên)
Mu s 19 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI CỦA THÂN NHÂN NGƯỜI HƯỞNG TR CP
A. Phn khai v thân nhân người hưởng tr cp
1. H và tên: ....................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................
3. S định danh nhân/Chng minh nhân dân:...................cp
ngày......tháng......năm.....nơi cấp ...........................................................................
4. Cơ quan, đơn vị công tác: ...........................................................................
5. Quan h với đối tượng khai dưới đây là: ....................................................
B. Phn khai v người hưởng tr cp
1. H và tên: ....................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................
3. S định danh nhân/Chứng minh nhân dân:…………cấp
ngày.....tháng.........năm......nơi cấp………....
4. Đã mất: Ngày ....... tháng................ năm ................. ti: ...............................
5. S giy chng t ................. do UBND xã, phường..........thc hin.
6. Loại đối tượng hưởng tr cp: ....................................................................
7. Cơ quan, đơn vị công tác: ...........................................................................
THỜI GIAN ĐƯỢC C LÀM CHUYÊN
GIA GIÚP LÀO, CĂM-PU-CHI-A
T ngày tháng năm
đến ngày tháng năm
ớc được c đến
làm chuyên gia
Chc v khi được
c làm chuyên gia
Tên cơ quan, tổ
chc c đi
Thi gian thc tế làm chuyên gia tại Lào, Căm-pu-chi-a là:
...................................năm ............................................................................ tháng.
Các giy t kèm theo:
1. .....................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
3. .....................................................................................................................
Tng s gm: .................. loi giy t.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut.
................, ngày. .. tháng... .năm 20......
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên)
Ghi chú: Phn ánh thông tin trong mu s 18 và mu s 19 như sau:
- Mục “Loại đối tượng hưởng tr cấp ” ghi cụ th mt trong các loại đối tượng sau: đang công
tác, hưu trí, mất sức lao động, ngh vic ch ng chế độ hưu trí, thôi việc.
- Mục “Cơ quan, đơn vị công tác” ghi tên quan, đơn v nơi người hưởng tr cp công tác
trưc khi ngh hưu, nghỉ vic mt sức lao động, ngh vic ch hưởng chế độ hưu trí, thôi vic hoc
nơi người hưởng tr cấp đang công tác.
- Mục “Các giấy t kèm theo ghi tên loại giy t s loi giy t theo tng loại đối
ng kèm theo h sơ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 324/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi, bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động, lĩnh vực lao động, tiền lương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×