• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định quy định chính sách trợ giúp xã hội và trợ cấp hưu trí xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 22/05/2026 14:39 (GMT+7)
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Chính sách Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Y tế Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PHỦ
_________
Số: /2026/NĐ-CP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
D THO
NGHỊ ĐỊNH
Quy định chính sách trợ giúp xã hội tr cấp u trí hội
_____________
n cLuật Tổ chức Cnh phủ s63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trẻ em số 102/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 28/2018/QH14, Luật số 59/2024/QH15 và Luật số 81/2025/QH15;
Căn cứ Luật Người cao tui s 39/2009/QH12 đưc sửa đổi, b sung bi
Lut s 41/2024/QH15;
Căn cứ Luật Người khuyết tt s 51/2010/QH12 được sửa đổi, b sung
bi Lut s 32/2013/QH13;
n cứ Lut Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm min
dịch mắc phải người (HIV/AIDS) s 64/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật số 71/2020/QH14;
n cứ Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 đã được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật s 60/2020/QH14, Luật s18/2023/QH15, Lut
số 47/2024/QH15, Luật số 55/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Theo đề nghị của Bộ Y tế;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chính sách trợ giúp hội trợ
cấp hưu trí xã hội.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điu chnh
Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp hội thường xuyên tại
cộng đồng; trợ cấp hưu trí hội; nhn chăm sc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; trợ
giúp xã hội khẩn cấpchăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Nhn chăm sc, nuôi dưng ti cộng đng là vic h gia đnh, nhân
nhn chăm sc, nuôi ỡng đi ng c hoàn cnh đc bit kh khăn ti h
gia đnh.
2
2. H phi di di khn cấp nhà là h gia đnh phi di di nhà do nguy
cơ sạt l đất, l, lụt, thiên tai, thm ha, hỏa hoạn hoc lý do bất kh kháng khác
theo quyt định ca cơ quan nhà c c thm quyn.
3. Hu qu nghiêm trng do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn giao thông, tai nạn
lao động nghiêm trng hoc sự kin bất kh kháng khác hu qu c người bị
cht hoc bị thương nng.
Điều 3. Nguyên tc
1. Chính sách trợ giúp hội, trợ cấp hưu trí hội được thực hin kịp
thời, công bằng, công khai, minh bạch; hỗ trợ theo mức đkh khăn ưu tiên
tại gia đnh, cộng đồng nơi sinh sống ca đối tượng.
2. Ch độ, chính sách trợ giúp hi, trợ cấp hưu trí xã hội được thay đổi
theo điều kin kinh t đất nước mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
3. Nhà nước khuyn khích, tạo điều kin để quan, t chc và nhân
nuôi dưỡng, chăm sc và trợ giúp đối tượng trợ giúp xã hội.
Điều 4. Mc chun tr giúp xã hi
1. Mức chuẩn trợ giúp hội làm căn cứ để xác định mức trợ cấp hội,
mức trợ cấp hưu trí hội, mc h tr kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng;
mc chăm sc, nuôi dưỡng tại các sở trợ giúp hội, nhà hội, sở chăm
sóc, nuôi dưỡng khác (sau đây gi chung là strợ giúp hội) và các mc
tr giúp xã hi khác.
2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 540.000 đồng.
Tùy theo kh năng cân đối ca ngân sách, tốc độ tăng giá tiêu dùng và tnh
hnh đời sống ca đối tượng thụ hưởng chính sách, quan c thẩm quyền xem
xét, điều chỉnh tăng mức chuẩn trợ giúp hội cho phù hợp; bo đm tương
quan chính sách đối với các đối tượng khác.
Chương II
TR GIP XÃ HỘI THƯNG XUYÊN TI CỘNG ĐỒNG
VÀ TR CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI
Điều 5. Đi tượng
1. Tr em dưới 16 tui thuc mt trong các trường hp quy định sau:
a) Bị bỏ rơi chưa c người nhn làm con nuôi;
b) M côi c cha và m; mồ i cha hoc m và người còn lại không xác
định được;
c) Mồ côi cha hoc m người còn lại bị tuyên bố mất tích theo quy định
ca pháp lut;
d) Mồ côi cha hoc m và người còn lại đang hưng ch độ chăm sc, nuôi
dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội;
3
đ) Mồ côi cha hoc m người còn lại đang trong thi gian chp hành án
pht ti tri giam hoc đang chấp hành quyt định x lý vi phm hành chính ti
trưng go dưng, cơ sgo dục bắt buộc, scai nghin bt buộc;
e) C cha và m bị tuyên bố mt tích theo quy định ca pháp lut;
g) C cha m đang ng ch độ chăm sc, nuôi dưỡng tại strợ
giúp xã hội;
h) C cha m đang trong thi gian chp hành án pht ti tri giam
hoc đang chấp hành quyt định x lý vi phm hành chính tại trường giáo
dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghin bắt buộc;
i) Cha hoc m bị tuyên bố mt tích theo quy định ca pháp lut người
còn lại đang hưởng ch độ chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội;
k) Cha hoc m bị tuyên bố mt tích theo quy đnh ca pháp lut người
còn lại đang trong thời gian chp hành án pht ti tri giam hoc đang chấp
hành quyt định x lý vi phm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục
bắt buộc, cơ sở cai nghin bắt buộc;
l) Cha hoc m đangng ch độ chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp
hội người còn lại đang trong thi gian chp hành án pht ti tri giam
hoc đang chấp hành quyt định x lý vi phm hành chính tại trường giáo
dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghin bắt buộc.
2. Người thuộc din quy định ti khon 1 Điều này đangng trợ cp xã hội
hằng tháng mà đ 16 tuổi đn 22 tuổi nhưng đang tip tục hc giáo dục phổ thông,
giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghip, go dục đại hc n bằng thứ nht
thtip tục đưc hưởng chính sách trợ gp hội cho đn khi kt thúc hc.
3. Tr em nhiễm HIV/AIDS thuộc hộ nghèo.
4. Người thuộc din h nghèo, hộ cn nghèo chưa c chồng hoc chưa c
vợ; đã c chồng hoc vợ nhưng đã cht hoc mất tích theo quy đnh ca pháp
lut và đang nuôi con dưới 16 tuổi (sau đây gi chung là người đơn thân nghèo
nuôi con).
Trường hợp người đơn thân nghèo nuôi con đang hưởng trợ cấp hội
hằng tháng theo quy định tại khon này, nhưng người con đ đ 16 tuổi và đang
tip tục hc giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghip,
đại hc văn bằng thứ nhất th người đơn thân nghèo nuôi con tip tục được
hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng cho đn khi người con kt thúc hc.
5. Người cao tuổi thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây:
a) Người cao tuổi thuộc din hnghèo, không c người c nghĩa vụ
quyền phụng dưỡng hoc c người c nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng
người này đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng;
b) Ni cao tuổi thuộc din hộ ngo, không c ngưi c nga vụ quyn
phụngng; không c điều kin sng ở cộng đồng, đ điều kin tip nhn vào cơ
sở trợ gp xã hội nhưng cni nhn ni ng, chăm sc tại cộng đồng.
4
6. Người khuyt tt nng, người khuyt tt đc bit nng theo quy định
pháp lut về người khuyt tt.
7. Tr em dưới 3 tuổi thuộc din hộ nghèo, hộ cn nghèo không thuộc đối
tượng quy định tại các khon 1, khon 3 khon 6 Điều này đang sống tại địa
bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi đc bit kh khăn.
8. Người nhiễm HIV/AIDS thuộc din hộ nghèo không ctiền ơng, tiền
ng, lương u, trcấp bo hiểm hi hằng tháng.
9. Công dân Vit Nam được hưởng trợ cấp hưu trí xã hội khi c đ các điều
kin sau đây:
a) Từ đ 75 tuổi trở lên;
b) Không hưởng lương hưu hoc trợ cấp bo hiểm hội hằng tháng; hoc
đang hưởng lương hưu hoc trợ cấp bo hiểm hội hằng tháng thấp hơn mức
hưu trí xã hội hằng tháng quy định tại khon 3 Điều 6 Nghị định này;
c) C văn bn đề nghị hưởng trợ cấp hưu trí xã hội.
10. Công dân Vit Nam từ đ 70 tuổi đn dưới 75 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ
cn nghèo theo quy định ca Chính ph đáp ứng đ điều kin quy định tại
điểm b và điểm c khon 9 Điều này được hưởng trợ cấp hưu trí xã hội.
Điều 6. Mc trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng
1. Đối tượng quy định tại các khon 1, khon 2, khon 3, khon 4, khon 5,
khon 6, khon 7 và khon 8 Điều 5 Nghị định này được trợ cấp hội hằng
tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp hội quy định tại khon 2 Điều 4
Nghị định này nhân với h số tương ứng quy định như sau:
a) Đối với đối tượng quy định tại khon 1 Điều 5 Nghị định này:
- H số 2,5 đối với trường hợp dưới 4 tuổi;
- H số 1,5 đối với trường hợp từ đ 4 tuổi trở lên.
b) H số 1,5 đối với đối tượng quy định tại khon 2 Điều 5 Nghị định này.
c) Đối với đối tượng quy định tại khon 3 Điều 5 Nghị định này:
- H số 2,5 đối với đối tượng dưới 4 tuổi;
- H số 2,0 đối với đối tượng từ đ 4 tuổi đn dưới 16 tuổi.
d) Đối với đối tượng quy định tại khon 4 Điều 5 Nghị định này:
H số 1,0 đối với mỗi một con đang nuôi.
đ) Đối với đối tượng quy định tại khon 5 Điều 5 Nghị định này:
- H số 1,5 đối với đối tượng quy định tại điểm a khon 5 từ đ 60 tuổi đn
dưới 75 tuổi;
- H số 2,0 đối với đi tượng quy định ti điểm a khon 5 từ đ 75 tuổi
trở lên;
- H số 3,0 đối với đối tượng quy định tại điểm b khon 5.
e) Đối với đối tượng quy định tại khon 6 Điều 5 Nghị định này:
5
- H số 2,0 đối với người khuyt tt đc bit nng;
- H số 2,5 đối với tr em khuyt tt đc bit nng hoc người cao tuổi
người khuyt tt đc bit nng;
- H số 1,5 đối với người khuyt tt nng;
- H số 2,0 đối với tr em khuyt tt nng hoc người cao tuổi người
khuyt tt nng.
g) H số 1,5 đối với đối tượng quy định tại khon 7 khon 8 Điều 5
Nghị định này.
2. Trường hợp đối tượng thuộc din hưởng các mức theo các h số khác
nhau quy định tại khon 1 Điều này hoc tại các văn bn khác nhau quy định về
ch độ trợ giúp hội, trợ cấp hưu trí hội th chỉ được ởng một mức cao
nhất. Riêng người đơn thân nghèo nuôi con đối tượng quy định tại các khon
5, khon 6 khon 8 Điều 5 Nghị định này th được hưởng c chđộ đối với
đối tượng quy định tại khon 4 Điều 5 ch độ đối với đối tượng quy định tại
các khon 5, khon 6 và khon 8 Điều 5 Nghị định này.
3. Đối tượng quy định tại khon 9 và khon 10 Điều 5 Nghị định này được
hưởng trợ cấp hưu trí hội hằng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp
hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này nhân với h s1,0.
Trường hợp đối tượng quy định tại khon 9 khon 10 Điều 5 Nghị định
này đồng thời thuộc đối tượng hưởng trợ cấp hội hằng tháng th được hưởng
mức trợ cấp xã hội hằng tháng hoc trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng cao hơn.
Điu 7. H đề ngh ng tr cp hi, tr cấp hưu trí hội
h tr kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hng tháng
1. T khai đề ngh tr cp xã hi, tr cấp hưu trí xã hội theo Mu s 01 ban
hành kèm theo Ngh đnh này đi với trường hợp đề ngh tr cp hi, tr cp
hưu trí xã hội hng tháng.
2. T khai đề ngh h tr kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng theo Mu s
02 ban hành kèm theo Ngh định này đối với trường hợp đề ngh h tr kinh phí
nhn chăm sc, nuôi dưỡng hng tháng.
Điu 8. Th tc thc hin tr cp xã hi, tr cấp hưu trí hội và h
tr kinh phí nhn chăm sóc, nuôi dưỡng hng tháng
1. Đối tưng, người giám hộ ca đối tượng h sơ theo quy định tại
Điều 7 Ngh định này gi trên i trường mạng hoc qua t chức bưu chính
hoc trực tip đn Ch tịch y ban nhân dân xã, png, đc khu (sau đây
gi là cấp xã).
2. Trong thời hạn 07 ngày làm vic, kể từ ngày nhn được hồ ca đối
tượng, Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp tổ chức thực hin xác thực chuẩn
ha thông tin liên quan ca đối tượng với sở dữ liu quốc gia về dân cư, xem
xét quyt định trợ cấp hội, trợ cấp u trí hội, hỗ trợ kinh phí nhn chăm
sc, nuôi dưỡng hằng tháng. Thời gian hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí
hội, hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng hằng tháng từ tháng Ch tịch Ủy
6
ban nhân dân cấp xã ký quyt định. Tchức thực hin chi tr ch độ, chính sách
cho đối tượng theo quy định ca pháp lut.
Trường hợp đối tượng không đ điều kin hưởng ch độ, chính sách th
Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tr lời bằng văn bn nêu rõ lý do.
3. Trường hợp đối tượng đang hưởng trợ cấp hội, trợ cấp hưu thội,
hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng hằng tháng thay đổi nơi trú và đề
nghị nhn ch độ chính sách nơi trú mới, Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp
nơi cư trú c quyt định thôi chi tr ch độ, chính sách tại địa bàn c văn bn
gi kèm theo hồ ca đối tượng đn Ch tịch Ủy ban nhân n cấp nơi
trú mới ca đối tượng.
Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú mới căn cứ hồ sơ ca đối tượng
quyt định trợ cấp hội, trợ cấp hưu trí hội, hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc,
nuôi dưỡng hằng tháng theo mức tương ứng áp dụng tại địa bàn từ tháng thôi chi
tr tại nơi cư trú c.
4. Trường hợp đối tượng đang hưởng trợ cấp hội, trợ cấp hưu thội,
hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng hằng tháng bị cht, không còn đ
điều kin hưởng hoc thay đổi điều kin hưởng, Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã xem xét, quyt định thôi hưởng hoc điều chỉnh mức hưởng.
Thời gian thôi hưởng từ kể tháng ngay sau tháng đối tượng cht, không đ
điều kin hưởng. Thời gian điều chỉnh mức hưởng kể từ tháng đối tượng thay
đổi điều kin hưởng.
Điều 9. Điều kiện thôi hưởng, tạm dừng hưởng trợ cấp hội, trợ cấp
hưu trí xã hội và hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng
1. Tạm dừng hưởng trợ cấp hội, trợ cấp hưu trí hội, hỗ trợ kinh phí
chăm sc, nuôi dưỡng hằng tháng trong các trường hợp sau đây:
a) Đối tượng không nhn ch độ, chính sách liên tục từ 03 tháng trở lên;
b) Đối tượng không chấp hành yêu cầu ca quan nhà nước c thẩm
quyền về vic xác định lại mức độ khuyt tt, xác định lại điều kin hưởng trợ
cấp hội, trợ cấp hưu trí xã hội, htrợ kinh phí chăm sc, nuôi dưỡng hằng
tháng hoc thông tin khác phục vụ công tác qun lý đối tượng.
2. Thôi ởng trợ cấp hội, trợ cấp hưu thội hằng tháng khi c một
trong các điều kin như sau:
a) Đối tượng cht hoc mất tích theo quy định ca pháp lut;
b) Đối tượng không còn đ điều kin hưởng theo quy định tại Điều 5 Nghị
định này;
c) Đối tượng chấp hành án phạt trại giam hoc c quyt định ca
quan nhà nước c thẩm quyền về thôi hưởng;
d) Đối tượng từ chối nhn ch độ, chính sách;
đ) Sau 03 tháng kể từ khi c quyt định tạm dừng chi tr chính sách theo quy
định tại điểm b khon 1 Điu y mà đối tượng vẫn không chấp nh yêu cầu ca
7
quan nhà c c thẩm quyền về vic xác định lại mc độ khuyt tt, c định
lại điu kin ng hoc thông tin khác phục vcông tác qun đối tưng.
3. Thôi hưởng hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng hằng tháng khi
c một trong các điều kin sau đây:
a) Đối tượng được nhn chăm sc, nuôi dưỡng hoc người nhn chăm sc,
nuôi dưỡng cht hoc mất tích theo quy định ca pháp lut;
b) Đối tượng được nhn chăm sc, nuôi dưỡng không còn đ điều kin theo
quy định tại khon 1, điểm b khon 5 và khon 6 Điều 5 Nghị định này;
c) Người nhn chăm sc, nuôi dưỡng không đ điều kin theo quy định
tại Điều 19, Điều 20 Nghị định này;
d) Ngưi nhn chăm sc, ni dưỡng b x lý vi phm hành chính trong
nh vực bo trợ, trgiúp hội tr em hoc bị kt án bằng bn án c hiu
lực pháp lut.
4. Trường hợp đã c quyt định tạm dừng hưởng ch độ, chính sách theo
quy định tại khon 1 Điều này, sau khi xem xét đối tượng không thay đổi
điều kin hưởng ch đchính sách th đối tượng tip tục được hưởng ch độ,
chính sách từ thời điểm tạm dừng hưởng ch độ, chính sách.
Trường hợp đối tượng không còn đ điều kin hưởng th Ch tịch Ủy ban
nhân dân cấp quyt định thôi hưởng ch độ, chính sách kể từ thời điểm tạm
dừng. Trường hợp đối tượng thay đổi điều kin hưởng ch độ, chính sách th
thực hin điều chỉnh ch độ, chính sách kể từ thời điểm thay đổi điều kin
hưởng ch độ, chính sách.
Điều 10. Trợ giúp giáo dc, đào tạo và dy nghề
Đối ợng quy định tại Điều 5 Nghị định y đang hc giáo dục mầm non,
giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghnghip, giáo dục đại hc
được hưng chính ch, chđ htrvề giáo dục, đào tạo và dạy ngh theo quy
định ca pp lut.
Điều 11. Hỗ trợ chi phí mai táng
1. Đối tượng hỗ trợ chi phí mai táng khi cht theo quy định như sau:
a) Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội,
trợ cấp hưu trí hội hằng tháng hoc đối tượng đã Tờ khai đề nghị hưởng
ch độ, chính sách đ điều kin hưởng, nhưng Ch tịch Uỷ ban nhân dân cấp
xã chưa ban hành quyt định trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng;
b) Con ca người đơn thân nghèo nuôi con quy định tại khon 4 Điều 5
Nghị định này;
c) Người từ đ 75 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất bo hiểm xã hội hằng tháng,
trợ cấp hằng tháng khác;
d) Người từ đ 70 đn dưới 75 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cn nghèo đang
hưởng trợ cấp tuất bo hiểm xã hội hằng tháng.
2. Mức hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng quy định tại khon 1 Điều
này tối thiểu bằng 20 lần mức chuẩn quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này.
8
Trường hợp đối tượng quy định tại khon 1 Điều này được hỗ trợ chi phí
mai táng, mai táng phí quy định tại các văn bn khác nhau với mức hưởng hỗ trợ
khác nhau th chỉ được hưởng một mức cao nhất.
3. Th tục hỗ trợ chi phí mai táng
a) Th tục hỗ trợ chi phí mai táng thực hin theo quy định tại Điều 11 Nghị
định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 ca Cnh ph quy định vic thực
hin liên thông đin t 02 nhm thtục nh chính: đăng ký khai sinh, đăng
tờng trú, cấp th bo hiểm y t cho tr em dưới 6 tuổi; đăng khai t,
xoá đăng tờng trú, gii quyt mai táng phí, t tuất.
Khi khai Tờ khai đin t liên thông đăng k khai t, x đăng thường
trú, gii quyt maing phí, t tut gii quyt mai táng p theo Mẫu s02 ban
nh kèm theo Nghđịnh s 63/2024/-CP ngày 10/6/2024, trường hợp đ
nghị gii quyt mai táng phí cho đối ợnh hưởng trợ cấp hưu t hội quy
định tại điểm a khon 1 Điều 11 thì đánh dấu “x” vào ô đi tượng đang hưởng
trcấp xã hội hằng tháng; đối với trường hợp đnghị gii quyt mai táng p
cho đối tượng quy định tại điểm c, đim d Điều 11 thđánh dấu “x” vào ô đối
tượng người từ đ80 tui trở lên đang hưởng trợ cấp tuất bo hiểm xã hi.
b) Ch tịch Uỷ ban nhân dân cấp căn cứ hồ đề nghị từ h thống liên
thông đin t đăng khai t, xoá đăng thường trú thông tin, dữ liu từ
các cơ sở dữ liu hin c quyt định hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng.
Chương III
TR GIP KHẨN CẤP
Điều 12. Chế độ, chính sách trợ giúp khn cấp
1. H tr lương thc, nhu yu phm thit yu
a) Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian 01 tháng cho mỗi đợt hỗ
trợ đối với các đối tượng thuộc hộ thiu đi dịp Tt Nguyên đán. Hỗ trợ không
quá 3 tháng cho mỗi đợt hỗ trợ cho đối tượng thiu đi do thiên tai, ha hon,
mất mùa, giáp hạt hoc lý do bt kh kháng khác từ nguồn lực ca địa phương
và nguồn dự trữ quốc gia;
b) Đốing c hn cnh kh khăn do thn tai, hỏa hoạn, dịch bnh hoc lý
do bt khkháng kc mà mất nhà không c kh năng tự bo đmc nhu cu
thit yu th đưc xem xét hỗ tr từ nguồn lực huy động hoc ngun dự trữ quốc
gia: lều bạt, c uống, thc phẩm, chăn màn, xoong nồi, cht đốt, xuồng máy
một smt hàng thit yu khác phục vụ nhu cầu trưc mt, tại chỗ.
2. Người bị thương nng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn
lao động nghiêm trng hoc các do bất kh kháng khác phi cấp cứu
điều trị tại sở y t từ 03 ngày trở lên th được xem xét hỗ trợ với mức thấp
nhất bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị
định này.
3. H tr chi phí mai táng
9
a) Hộ gia đnh c người cht, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bnh; tai
nạn giao thông, tai nạn lao động nghiêm trng hoc các do bất kh kháng
khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức thấp nhất bằng 50 lần mức
chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này;
b) Cơ quan, tổ chc, nhân tổ chức mai ng cho người cht quy định tại
khon 1 Điều này do không c người thân tch nhn tch nhim tổ chức mai táng
thđược xem xét, h tr chi phí mai táng theo chi phí thực t, thấp nht bằng 50 lần
mức chun trợ giúp xã hội quy định ti khon 2 Điều 4 Nghị định này.
4. H tr làm nhà ở, sa chữa nhà ở
a) Hộ nghèo, hộ cn nghèo, hộ gia đnh c hoàn cnh kh khăn c nhà bị
đổ, sp, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoc do bất kh kháng
khác không còn nơi th được xem xét hỗ trợ chi phí làm nhà với mức
thấp nhất 40.000.000 đồng/hộ;
b) Hộ phi di dời nhà khẩn cấp theo quyt định ca quan c thẩm
quyền do nguy sạt lở, l, lụt, thiên tai, hỏa hoạn hoc do bất kh kháng
khác được xem xét htrợ chi phí di dời nhà với mức thấp nhất 30.000.000
đồng/hộ;
c) Hộ nghèo, hộ cn nghèo, hộ gia đnh c hoàn cnh kh khăn c nhà b
hỏng nng do thiên tai, hỏa hoạn hoc do bất kh kháng khác không
được th được xem xét hỗ trợ chi phí sa chữa nhà ở với mức thấp nhất
20.000.000 đồng/hộ.
Điều 13. Tổ chc thực hiện trợ giúp khn cấp
1. Khi pt hin trên đa bàn c h gia đnh hoc đối tượng quy định tại
Điều 12 Ngh đnh này, Ch tch Ủy ban nhân n cấp tổ chc rà soát,
tổng hợp danh sách xem xét quyt đnh hỗ trợ cho hộ gia đnh, đi tượng
tnguồn lc ca đa phương.
2. Trường hợp nhu cầu hỗ trợ vượt quá kh năng ca cấp , Ch tịch Ủy
ban nhân dân cấp c văn bn đề nghị gi Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét hỗ trợ theo quy định ca pháp lut về ngân sách và dự trữ quốc gia.
3. Trường hợp nhu cầu hỗ trợ vượt quá kh năng ca cấp tỉnh, Ch tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh c văn bn đề nghị gi Bi chính xem xét htrợ theo
quy định ca pháp lut về ngân sách và dự trữ quốc gia.
Điều 14. Thăm hỏi, tặng quà đi tượng trợ giúp khn cấp
1. Đối tượng:
a) nn, hgia đnh bnh hưng do thiên tai, dch bnh, ho hoạn, tai nạn
giao tng, tai nạn lao đng nghm trng hoc các do bất kh kháng khác;
b) Cá nhân bị ốm đau, bnh tt, c hoàn cnh kh khăn;
c) Cơ sở trợ giúp hội, sở hỗ trợ nạn nhân mua bán người, sở y t,
quan, tổ chức khác bị thit hại do hu qu thiên tai, dịch bnh, ho hoạn, tai
nạn lao động nghiêm trng hoc các lý do bất kh kháng khác.
10
2. Đối tượng quy định tại khon 1 Điều này được thăm hỏi, tng quà bằng
tiền mt, hin vt với mức thấp nhất như sau:
a) Mức quà tng do Lãnh đạo Đng, Nhà nước, Quốc hội, Ch tịch Ủy ban
Trung ương Mt trn Tổ quốc Vit Nam tng 5.000.000 đồng/cơ quan, đơn vị
hin vt trị giá 500.000 đồng/cơ quan, đơn vị; 3.000.000 đồng/hộ gia đnh
hin vt trị giá 500.000 đồng/hộ gia đnh; 1.000.000 đồng/cá nhân hin vt trị
giá 500.000 đồng/cá nhân;
b) Mức quà tng do nh đạo Bộ, Lãnh đạo cơ quan Trung ương tng
3.000.000 đồng/ quan, đơn vị và hin vt trị giá 500.000 đồng/quan, đơn
vị; 2.000.000 đồng/gia đnh hoc nhân và hin vt trị g 300.000 đồng/h
gia đnh; 1.000.000 đồng/gia đnh hoc cá nn và hin vt tr g 300.000
đồng/cá nhân.
3. Kinh phí thực hin thăm hỏi, tng quà quy định tại khon 1 khon 2
Điều này từ nguồn ngân sách bố trí cho quan, tổ chức hoc các nguồn huy
động hợp pháp khác.
4. Nời đứng đầu quan, tổ chc thực hin thăm hỏi, tng quà xem xét
quyt định đối ợng, mc tng quà thời gian thc hin phù hợp cho mỗi lần
thăm hi, tng quà.
Chương IV
CHĂM SC, NUÔI DƯỠNG TI CỘNG ĐỒNG
Điều 15. Đi tượng
1. Đối tượng quy định tại khon 1, điểm b khon 5 và khon 6 Điều 5 Nghị
định này.
2. Đối tượng cần bo v khẩn cấp theo quy định như sau:
a) Tr em c c cha m bị cht, mất tích theo quy định ca pháp lut mà
không c người thân thích chăm sc, nuôi dưỡng hoc người thân thích không
c kh năng chăm sc, nuôi dưỡng;
b) Nạn nhân ca bạo lực gia đnh; nạn nhân bị xâm hại tnh dục, thân thể;
nạn nhân bị mua bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động cần được bo v khẩn cấp
trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú hoc đưa vào cơ sở trợ giúp xã hội;
c) Tr em, người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi trú
hoc đưa vào cơ sở trợ giúp xã hội;
d) Đối tượng cần bo vkhẩn cấp khác theo quyt định ca Ch tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
Điều 16. Chế độ đi với đi tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
1. Đối tượng quy định tại khon 1 Điều 15 Nghị định này được hưởng c
ch độ sau đây:
a) Trợ cấp xã hội hằng tháng theo quy định tại Điều 6 Nghị định này;
b) Cấp th bo hiểm y t theo quy định ca pháp lut về bo hiểm y t;
11
c) Trợ giúp giáo dục, đào tạo dạy nghề theo quy định tại Điều 10 Nghị
định này;
d) Hỗ trợ chi phí mai táng theo quy định tại Điều 11 Nghị định này.
2. Đối tượng quy định tại khon 2 Điều 15 Nghị định này được hỗ trợ theo
quy định như sau:
a) Tiền ăn trong thời gian sống tại hộ nhn chăm sc, nuôi dưỡng: 100.000
đồng/người/ngày;
b) Chi phí điều trị trong trường hợp phi điều trị tại cơ sở khám bnh, chữa
bnh thực hin như sau:
Đối với đối tượng c th bo hiểm y t thực hin theo quy định ca pháp
lut về bo hiểm y t. Đối với đối tượng không c th bo hiểm y t được hỗ trợ
chi phí khám bnh, chữa bnh bằng mức qubo hiểm y t chi tr cho các đối
tượng c th bo hiểm y t tương ứng;
c) Chi phí đưa đối tượng về nơi trú hoc đn sở trợ giúp xã hội: Mức
chi theo giá phương tin công cộng phổ thông áp dụng tại địa phương. Trường
hợp bố trí bằng phương tin ca cơ quan, đơn vị thực hin theo quy định tại theo
quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 ca Chính
ph quy định tiêu chuẩn, định mức s dụng xe ô tô.
Điều 17. Chế độ đi với hộ gia đình, nhân nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng đi tượng
1. Hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng hằng tháng thấp nhất cho
mỗi đối tượng quy định tại khon 1, điểm b khon 5 Điều 5 Nghị định này bằng
mức chuẩn trợ giúp hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này nhân với
h số tương ứng theo quy định như sau:
a) H số 2,5 đối với trường hợp nhn chăm sc, nuôi dưỡng tr em dưới 04
tuổi là đối tượng quy định tại khon 1 Điều 5 Nghị định này;
b) H số 1,5 đối với trường hợp nhn chăm sc, nuôi dưỡng tr em từ đ 04
tuổi đn dưới 16 tuổi là đối tượng quy định tại khon 1 Điều 5 Nghị định này,
đối tượng quy định tại điểm b khon 5 Điều 5 Nghị định này.
2. Hỗ trợ kinh phí chăm sc, nuôi ỡng hằng tháng thấp nhất cho mỗi đối
tượng quy định tại khon 6 Điều 6 Nghị định này bằng mức chuẩn trợ giúp
hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này nhân với h số tương ứng theo
quy định như sau:
a) Mức hỗ trợ kinh phí chăm sc hằng tháng đối với người khuyt tt đc
bit nng, người khuyt tt nng đang mang thai hoc nuôi con dưới 36 tháng
tuổi được quy định như sau:
- H số 1,5 đối với người khuyt tt đc bit nng, người khuyt tt nng
đang mang thai hoc nuôi một con dưới 36 tháng tuổi;
- H số 2,0 đối với người khuyt tt đc bit nng, người khuyt tt nng
đang mang thai nuôi một con dưới 36 tháng tuổi hoc nuôi hai con dưới 36
tháng tuổi trở lên;
12
Trường hợp người khuyt tt thuộc din hưởng các h số khác nhau quy
định tại điểm này th chỉ được hưởng một h số cao nhất;
Trường hợp c vợ chồng người khuyt tt thuộc din hưởng hỗ trợ
kinh phí chăm sc hằng tháng quy định tại điểm này th chỉ được hưởng một
suất hỗ trợ kinh phí chăm sóc;
b) Trường hợp người khuyt tt đc bit nng, người khuyt tt nng đang
hưởng trợ cấp hội hằng tháng quy định tại khon 6 Điều 5 Nghị định này
nhưng mang thai hoc nuôi con dưới 36 tháng tuổi th vẫn được hưởng kinh p
hỗ trợ chăm sc quy định tại điểm a khon 2 Điều này;
c) H số 1,0 đối với hộ gia đnh đang trực tip chăm sc, nuôi dưỡng mỗi
một người khuyt tt đc bit nng;
d) Hộ gia đnh, nhân nhn chăm sc, nuôi dưỡng người khuyt tt đc
bit nng được hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng với h số được quy
định như sau:
- H số 1,5 đối với trường hợp nhn chăm sc, nuôi dưỡng mỗi một người
khuyt tt đc bit nng;
- H số 2,5 đối với trường hợp nhn chăm sc, nuôi dưỡng mỗi một tr em
khuyt tt đc bit nng.
3. Đưc ớng dẫn, đào tạo nghip vụ, chuyên môn v nhn chăm sc, nuôi
ỡng, ch độ dinh dưỡng phù hợp; sắp xp nơi ở, trợ giúp sinh hoạt cá nhân; tư
vấn, đánh giá tâm, sinh lý; chính sách, pháp lut liên quan và các nghip vụ liên
quan khác.
4. Được ưu tiên vay vốn, giáo dục nghề nghip, tạo vic làm, phát triển
kinh t hộ và ch độ ưu đãi khác theo quy định ca pháp lut liên quan.
Điều 18. Hồ sơ, th tc nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
1. Hồ sơ, th tc nhn chăm sc, ni dưỡng đi tượng quy đnh ti
khon 1 Điều 15 Nghị đnh này thực hin theo quy đnh tại Điu 7 Điều 8
Nghị định này.
2. Th tục nhn chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại khon 2 Điều
15 thực hin quy định như sau:
a) Khi phát hin c đối tượng quy định tại khon 2 Điều 15 đánh giá c
hộ gia đnh, nhân đ điều kin nhn chăm sc, nuôi dưỡng trên địa bàn, Ch
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo kiểm tra, xác minh xem xét quyt định
hỗ trợ; bàn giao đối tượng cho hộ gia đnh, cá nhân nhn chăm sc, nuôi dưỡng;
b) Thời gian nhn chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại khon 2
Điều 15 không q03 tháng. Trường hợp ht thời gian nhn chăm sc, nuôi
dưỡng hộ gia đnh, nhân không tip tục nhn chăm sc, nuôi dưỡng th
Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp quyt định chuyển hộ gia đnh, nhân khác
nhn chăm sc, nuôi dưỡng hoc c văn bn đề nghị sở trợ giúp hội tip
nhn chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở.
13
Điều 19. Điều kiện, trách nhiệm đi với người nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng trẻ em
1. Người nhn chăm sc, nuôi dưỡng tr em phi bo đm các điều kin
sau đây:
a) C năng lực hành vi dân sự đầy đ thực hin tốt ch trương chính
sách ca Đng, pháp lut ca Nhà nước;
b) Tự nguyn nhn chăm sc tr em;
c) C i ở ổn định và chcho trem được nhn chăm sc, nuôi dưỡng;
d) C điều kin về kinh t, sức khỏe, kinh nghim chăm sc tr em;
đ) Đang sống cùng chồng hoc vợ th chồng hoc vợ phi bo đm điều
kin quy định tại các điểm a và khon b khon này.
2. Tng hợp ông, nội, ngoại, cô, d, chú, c, anh, chruột nhn chăm
c, nuôi ỡng trem đối ợng quy định tại khon 1 Điu 5 Ngh định này
không bo đm điều kin quy định tại các điểm a, điểm c, điểm d và đim đ khon
1 Điều này vẫn được xem t ng cnh sách quy định ti Điều 17 Nghị định
y.
3. Người nhn chăm sc, nuôi dưỡng tr em phi thực hin đầy đ trách
nhim sau đây:
a) Bo đm điều kin để tr em được đi hc, chăm sc sức khỏe, vui chơi,
gii trí;
b) Bo đm chỗ ở an toàn, v sinh cho tr em;
c) Đối x bnh đẳng đối với tr em;
d) Thực hin các nghĩa vụ khác theo quy định ca pháp lut.
4. Trường hợp không được tip tục nhn chăm sc, nuôi dưỡng tr em:
a) C hành vi đối x t bạc với tr em được nhn chăm sc, nuôi dưỡng;
b) Lợi dụng vic chăm sc, nuôi dưỡng để trục lợi;
c) C tnh trạng kinh t hoc lý do khác dẫn đn không còn đ kh năng
bo đm chăm sc, nuôi dưỡng tr em;
d) Vi phm nghiêm trng quyền ca trem đưc nhn chăm sc, nuôi dưỡng.
Điều 20. Điều kiện, trách nhiệm đi với hộ gia đình, nhân nhận
chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật và người cao tuổi
1. Người nhn chăm sc, nuôi dưỡng người khuyt tt, người cao tuổi phi
bo đm điều kin và trách nhim theo quy định như sau:
a) C năng lực hành vi dân sự đầy đ thực hin tốt ch trương, chính
sách ca Đng, pháp lut ca Nhà nước;
b) C sức kho, kinh nghim kỹ năng chăm sc người khuyt tt, người
cao tuổi;
c) C nơi ở ổn định và nơi ở cho người khuyt tt, người cao tuổi;
d) C điều kin kinh t;
14
đ) Đang sống cùng chồng hoc vợ th chồng hoc vợ phi bo đm điều
kin quy định tại các điểm a và b khon này.
2. Trường hợp không được tip tục nhn chăm sc, nuôi dưỡng người cao
tuổi, người khuyt tt:
a) C hành vi đối x t bạc đối với người cao tuổi, người khuyt tt;
b) Lợi dụng vic nhn chăm sc, nuôi dưỡng để trục lợi;
c) C tnh trạng kinh t hoc do khác dẫn đn không n bo đm vic
chăm sc, nuôi dưỡng người cao tuổi, người khuyt tt;
d) Vi phm nghiêm trng quyền ca trem đưc nhn chăm sc, nuôi dưỡng.
Chương V
CHĂM SC, NUÔI DƯỠNG TI CƠ SỞ TR GIP XÃ HỘI
Điu 21. Đi tưng
1. Đối tượng quy định tại các khon 1 khon 3 Điều 5 ca Nghị định
này; người cao tuổi theo quy định ca pháp lut về người cao tuổi; nời khuyt
tt nng, người khuyt tt đc bit nng theo quy định ca pháp lut v người
khuyt tt.
2. Đối tượng cần bo v khẩn cấp theo quy định như sau:
a) Nạn nhân ca bạo lực gia đnh; nạn nhân bị xâm hại tnh dục; nạn nhân
bị mua bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động;
b) Tr em, người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú;
c) Đối tượng cần bo v khẩn cấp khác theo quyt định ca Ch tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
d) Thời gian chăm sc, nuôi ng đối ợng quy định tại điểm a, điểm b và
điểm c khon này tại sở trợ giúp xã hội tối đa không quá 03 tháng. Trường hợp
quá 03 tháng mà không thể đưa đối tượng trở về gia đnh, cộng đồng th ngưi
đứng đầu cơ sở trgiúp hội xem xét, quyt định gii pp php.
3. Người chưa thành niên, người không còn kh năng lao động là đối tượng
thuộc din chăm sc, nuôi dưỡng tại sở trợ giúp hội theo quy định ca
pháp lut về x lý vi phạm hành chính.
4. Đối tượng tự nguyn theo quy định như sau:
a) Người cao tuổi thực hin theo hợp đồng y nhim chăm sc;
b) Người không thuộc din quy định tại các khon 1, khon 2 khon 3
Điều này.
Điều 22. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
Nhà nước cấp kinh phí sở trợ giúp hội để thực hin chăm sc, nuôi
dưỡng đối tượng quy định tại các khon 1, khon 2 khon 3 Điều 21 Nghị
định này khi chăm sc, nuôi dưỡng tại sở trợ giúp hội theo mức quy định
như sau:
15
1. Trợ cấp nuôi dưỡng hằng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức
chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này nhân với h số
tương ứng theo quy định sau đây:
a) H số 5,0 đối với tr em dưới 04 tuổi;
b) H số 4,0 đối với các đối tượng từ đ 04 tuổi trở lên;
c) Chi tiền ăn thêm ngày lễ, Tt dương lịch, Tt Nguyên đán, ch độ ăn khi
bị đau ốm không quá 03 lần tiêu chuẩn ngày thường.
2. Mua sm tư trang, vt dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày, chăn,
màn, chiu, quần áo a , quần áo a đông, quần áo lt, kn mt, gy,
p, bàn chi đánh răng, thuốc cha bnh thông thường, v sinh cá nhân hng
tháng đi với đối ợng ntrong đ tuổi sinh đ; sách, v, đ dùng hc tp
đối với đối tượng đang đi hc c chi phí khác cho mỗi đối ng/năm tối
đa bng mức chuẩn trgiúp hội quy định ti khon 2 Điều 4 Ngh đnh này
nhân với h s 10.
3. Chi phí điều trị, thuốc, ha chất, vt y t, dịch vụ kỹ thut các chi
phí khác liên quan không thuộc phạm vi thanh toán ca quỹ bo hiểm y t theo
ha đơn, chứng từ thực t khi đối tượng phi điều trị tại cơ sở y t.
4. Mua thuốc thông thường, mua dụng cụ, phương tin hỗ trợ phục hồi
chức năng, hướng nghip nghề nghip, văn hoá thể thao, hoà nhp với mức tối
đa bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội nhân với h số 20.
5. Chi phí về đin, nước sinh hot hoc mua xăng dầu chạy máy phát đin, lc
ớc, v sinh môi trường, sa chữa đin, ớc, thuê mướn dịch vụ, vt c
khon chi khác với mức tối đa bằng mức chun trgiúp hội nhân với h s15.
6. Cấp th bo hiểm y t theo quy định pháp lut về bo hiểm y t.
7. Chi phí mai táng khi cht mức tối thiểu bằng 50 lần mức chuẩn trợ giúp
xã hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này.
8. Hỗ trợ mua sắm, trang thit bị, phương tin, công cụ, dụng cụ phục vụ
công tác chuyên môn tối đa 15 triu đồng/01 đối tượng/nămkhông quá 1,5 tỷ
đồng/năm.
9. Vic ci to, nâng cp, sa cha, bo tr sở vt cht được thc hin
theo quy đnh ti Ngh định s 104/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 ca
Chính ph quy đnh vic lp d toán, qun lý, s dng quyt toán chi thường
xuyên để thc hin các nhim v quy định tại Điều 40 Lut Ngân sách nhà
c.
10. Trường hợp đối tượng được chăm sc, nuôi dưỡng bán trú ban ngày thì
mức hỗ trợ sc, nuôi dưỡng bằng 75% mức quy định tại các khon 1, khon 2,
khon 3, khon 4 và khon 5, khon 8 Điều này.
Điều 23. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và hướng nghiệp tạo việc làm
Đối tượng quy định ti các khon 1, khon 2 khon 3 Điu 21 Ngh
định này được hưởng ch độ, chính sách h trgiáo dục mầm non, giáo dục
16
thường xuyên, giáo dục nghnghip, giáo dc đi hc hướng nghip to
vicm theo quy định như sau:
1. Đối tượng được chăm sc, nuôi dưỡng tại strợ giúp hội được
hưởng chính sách hỗ trợ hc giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục
thường xuyên, giáo dục nghề nghip, giáo dục đại hc văn bằng thứ nhất theo
quy định ca pháp lut.
2. T 16 tui trở n đang tip tục hc các cấp go dục phổ thông, go dục
thưng xuyên, go dục nghnghip, đại hc văn bng thứ nhất, th tip tục được
chăm sc, ni ỡng ti sở trgiúp hội cho đn khi kt thúc hc.
Trường hợp không tip tục hc giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên,
giáo dục nghề nghip, giáo dục đại hc được đưa trở về nơi trước khi vào
sở trợ giúp hội. Ủy ban nhân dân cấp nơi trước đây ca đối tượng c
trách nhim tip nhn, tạo điều kin để c vic làm, ổn định cuộc sống.
Điu 24. H sơ, thtục tiếp nhận chăm c, nuôi ỡng ti cơ sở trợ
giúp hội
1. Hồ sơ đề nghị tip nhn chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
Tờ khai đề nghị chăm sc, nuôi dưỡng tại sở trợ giúp hội theo Mẫu
số 03 ban hành kèm theo Nghị định này.
2. Th tục tip nhn chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại khon 1
Điều 21 Nghị định này theo quy định như sau:
a) Đối tượng hoc người giám h, nhân viên công tác hội hồ theo
quy định tại khon 1 Điều này gi trực tip hoc qua tổ chức bưu chính hoc
trên môi trường mạng đn Ch tịch uỷ ban nhân dân cấp xã;
b) Trong thi hạn 03 ngày làm vic, kể từ ngày nhn được hồ ca đối
ợng, Ch tịch Ủy ban nhân n cấp thực hin c thc, chuẩn ha thông tin
liên quan ca đi ợng với cơ s d liu quốc gia vdân , xemt điều kin ca
đối ợng và cvăn bn gi cơ strợ gp hội, kèm theo h sơ ca đi tưng.
Trường hợp đối tượng không đđiều kin tip nhn chăm sc, nuôi dưỡng
tại strợ giúp hội th Chtịch Ủy ban nhân dân cấp tr lời bằng văn
bn u rõ lý do;
c) Trong thời hạn 02 ngày làm vic, kể từ ngày nhn được văn bn đề ngh
ca Ch tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã hca đối ng, người đứng đầu cơ sở
tr giúp xã hội xem t, quyt định tip nhn đối tưngo nuôing, chăm sc
tại s trợ giúp xã hội hoc cung cấp dịch vụ chăm sc ti cộng đồng phù hợp.
Trường hợp không đ điều kin chăm sc, nuôi dưỡng tại sở trợ giúp
hội, thì tr lời bằng văn bn và nêu rõ lý do.
3. Trnh tự tip nhn chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại khon 2
khon 3 Điều 21 Nghị định này theo quy định như sau:
Khi nhn được đề nghị ca đại din quan c thẩm quyền, người đứng
đầu sở trợ giúp hội thực hin trnh tự tip nhn đối tượng vào chăm sc,
nuôi dưỡng theo quy định như sau:
17
a) Lp biên bn tip nhn c chữ ký ca cá nhân hoc đại din cơ quan, đơn
vị phát hin ra đối tượng (nu c), chính quyền (hoc công an) cấp xã, đại din
strợ giúp hội. Đối với đối tượng nạn nhân ca bạo lực gia đnh, nạn
nhân bị xâm hại tnh dục, nạn nhân bị mua bán nạn nhân bị cưỡng bức lao
động, biên bn tip nhn c chữ ký ca đối tượng (nu c thể);
b) Thực hin đánh giá về mức độ tổn thương, kh năng phục hồi và nhu cầu
trợ giúp ca đối tượng để c k hoạch trợ giúp đối tượng;
c) Bo đm an toàn và chữa trị những tổn thương về thân thể hoc tinh thần
cho đối tượng kịp thời; đối với tr em bị bỏ rơi, thông báo trên các phương tin
thông tin đại chúng;
d) Quyt định tip nhn chăm sc, nuôi dưỡng tại strợ giúp hội
hoc chuyển đối tượng về gia đnh, cộng đồng;
đ) Hoàn thành các th tục, hồ ca đối tượng theo quy định. Trường hợp
tr em bị bỏ rơi, sở thực hin các th tục khai sinh cho tr theo quy định
ca pháp lut về hộ tịch.
4. Trnh tự tip nhn đối tượng quy định tại khon 4 Điều 21 thực hin
theo quy định như sau:
a) Người đứng đầu sở trợ giúp hội thực hin hợp đồng với đối
tượng, người đại din đối tượng theo nội dung quy định tại điểm b khon này
và quyt định cung cấp dịch vụ trợ giúp xã hội cho đối tượng.
b) Nội dung chính ca hợp đồng ghi thông tin ca đại din s tr
giúp xã hội, đối ợng, người đại din ca đối tượng; trách nhim và quyền
lợi ca s tr gp hội; trách nhim và quyền lợi ca đối ợng; thời
hạn hợp đồng, kinh p những nội dung cần thit khác.
Điều 25. Quản hồ đi tượng chăm c, nuôi dưỡng tại s trợ
giúp xã hội
1. Hsơ ca đi tượng chăm sc, nuôi ng tại cơ s tr giúp hội bao gồm:
a) Các giấy tờ quy định tại Điều 24 Nghị định này.
b) Hồ sơ sức kho ca đối tượng;
c) K hoạch trợ giúp xã hội;
d) Các quyt định dừng trợ giúp xã hội hoc thanh hợp đồng dịch vtrợ
giúp xã hội;
đ) Các văn bn c liên quan đn đối tượng.
2. Cơ sở trợ giúp hội thực hin thit lp qun lý hồ ca đối tượng
quy định tại khon 1 Điều này.
Điều 26. Dừng chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
1. s tr giúp hi dừng chăm sc, nuôi ng khi mt trong các
điu kin theo quy định như sau:
a) Đối tượng không đ điu kin tip nhn chăm sc, nuôi ng tại cơ
s tr giúp xã hi;
18
b) Cơ sở đã kt thúc chăm sc, nuôi dưỡng theo quyt định ca người đứng
đầu cơ sở trợ giúp xã hội;
c) C đại din gia đnh hoc cá nhân đứng ra nhn chăm sc, nuôi dưỡng
tại cộng đng;
d) Đi tượng đưc nhn m con nuôi theo quy định ca pháp lut con nuôi;
đ) Cơ sở trợ giúp xã hội không c kh năng cung cấp dịch vụ trợ chăm sc,
nuôi dưỡng cho đối tượng;
e) Đối tượng không liên h trong vòng 01 tháng;
g) Đối tượng đề nghị dừng hoạt động chăm sc, nuôi dưỡng;
h) Đối tượng cht hoc mất tích theo quy định ca pháp lut;
i) Kt thúc hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sc, nuôi dưỡng;
k) Trường hợp khác theo quy định ca pháp lut.
2. Nời đứng đầu cơ s xem xét, quyt định dng chăm sc, nuôi dưỡng
tại cơ sở tr giúp xã hi.
Chương VI
KINH PHÍ THỰC HIỆN
Điều 27. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp hội thường xuyên,
trợ cấp hưu trí xã hội
1. Kinh phí thực hin ch độ chính sách trợ giúp hội thường xuyên, trợ
cấp hưu trí hội; hỗ trợ nhn chăm sc, nuôi dưỡng tại cộng đồng kinh phí
thực hin chi tr chính sách; tuyên truyền, xét duyt đối tượng; ứng dụng công
ngh thông tin; đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ kiểm tra giám
sát được thực hin theo quy định pháp lut về ngân sách nhà nước.
2. Kinh p bo đm đ chăm sc, nuôi ng đối tưng theo quy định ti các
khon 1, khon 2 và khon 3 Điu 21 Ngh định y thực hin theo quy đnh sau đây:
Đối với sở trợ giúp hội thuộc cấp nào th do ngân sách cấp đ bo
đm trong dự toán chi bo đm xã hội.
3. Kinh phí chi hoạt động thường xuyên, đầu tư xây dựng cơ bn và các chi
phí khác ca sở trợ giúp xã hội thực hin theo quy định ca pháp lut. sở
trợ giúp hội được tip nhn, s dụng qun các nguồn kinh phí hin
vt do các tổ chức, cá nhân đng gp và giúp đỡ từ thin; bo đm s dụng đúng
mục đích, đúng đối tượng và thanh quyt toán theo quy định ca pháp lut.
4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành các khon 1 và khon 2 Điều này.
Điều 28. Kinh phí thực hiện trợ giúp khn cấp
1. Kinh phí thực hin trợ giúp khẩn cấp bao gồm:
a) Ngân sách địa phương tự cân đối theo quy định ca pháp lut về ngân
sách nhà nước;
b) Trợ giúp ca các tổ chức, nhân trong ngoài nước hỗ trợ trực tip
cho địa phương hoc thông qua cơ quan, tổ chức.
19
2. Tờng hợp thiên tai, hỏa hoạn, dịch bnh xy ra trên din rộng y thit
hại nng c ngun kinh phí quy định tại khon 1 Điều này không đ để thc
hin tr giúp khẩn cấp th Ch tchy ban nn dân cp tnho cáo Bộ Tài chính
xemt, quyt định hỗ trợ hàng ha t nguồn d trquốc gia theo quy định.
Điều 29. Quản lý kinh phí trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội
Vic lp dự toán, phân bổ, chấp hành quyt toán kinh phí thực hin
chính sách trợ giúp hội, trợ cấp hưu trí hội theo quy định ca pháp lut
về ngân sách nhà nước.
Chương VII
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30. Thực hiện chi trả chính sách, chế độ trợ giúp hội, trợ cấp
hưu trí xã hội
1. Ch độ, chính sách trợ giúp hội thường xuyên; trợ cấp hưu trí hội;
hỗ trợ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng phi được chi tr kịp thời, đầy đ,
đúng đối tượng.
2. Gi thầu cung cấp dịch vụ chi tr ch độ, chính sách trợ giúp hội
thường xuyên; trợ cấp hưu trí xã hội; hỗ trợ nhn chăm sc, nuôi dưỡng tại cộng
đồng được áp dụng hnh thức lựa chn nhà thầu trong trường hợp đc bit theo
quy định tại điểm u khon 4 Điều 85 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 8 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tit một số điều bin pháp thi
hành Lut Đấu thầu về lựa chn nhà thầu. Tổ chức dịch vchi tr phi đáp ứng
tiêu chí, điều kin lựa chn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành. Vic lựa
chn Tổ chức dịch vụ chi tr theo quy trnh, th tục lựa chn nhà thầu trong
trường hợp đc bit quy định tại khon 1 Điều 85 Nghị định số 214/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tit một số điều
bin pháp thi hành Lut Đấu thầu về lựa chn nhà thầu.
3. Vic chi tr thông qua tổ chức dịch vụ chi tr được lp thành hợp đồng
giữa Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức dịch vụ chi tr. Hợp đồng ghi
phạm vi, đối tượng, phương thức thực hin (chi tr qua tài khon ngân hàng,
tài khon thanh toán đin t hoc chi tr trực tip cho người thụ hưởng), thời
gian, địa điểm, mức chi phí chi tr; thời gian thanh quyt toán, quyền trách
nhim ca các bên và các thỏa thun khác c liên quan đn vic chi tr.
4. Trước ngày 25 hng tháng, Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp căn cứ
danh sách đối tượng thụ hưởng (bao gồm đối tượng tăng, gim; đối tượng hưởng
một lần); số kinh phí chi tr tháng sau (bao gồm c tiền truy lĩnh chi phí mai
táng); số kinh phí chưa chi tr các tháng trước (nu c) thực hin rút dự toán tại
Kho bạc Nhà nước chuyển vào tài khon tiền gi ca tổ chức dịch vụ chi tr;
đồng thời chuyển danh sách chi tr để tổ chức dịch vụ chi tr cho đối tượng th
hưởng tháng sau. Trong thời gian chi tr, Chtịch Ủy ban nhân dân cấp c
người giám sát vic chi tr ca tổ chức dịch vụ chi tr.
5. Hng tháng, tổ chức dịch vụ chi tr tổng hợp danh sách đối tượng đã
nhn tiền, số tiền đã chi tr, đối tượng chưa nhn tiền đ chuyển chi tr vào
20
tháng sau, skinh pcòn lại chưa chi tr và chuyển chứng từ (danh sách đã
nhn chứng từ chuyển khon ngân hàng) cho Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp
trước ngày 20 hng tháng để tổng hợp kinh phí chi tr theo quy định.
Điều 31. Trách nhiệm của các bộ, ngành
1. Bộ Y t c trách nhim:
a) Hướng dẫn thực hin Nghị định này theo quy định;
b) Tuyên truyền, phổ bin chính sách, pháp lut về trợ giúp hội, trợ cấp
hưu trí hội; ứng dụng công ngh thông tin trong gii quyt chính sách
qun đối tượng; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghip vụ cán bộ thực hin
chính sách;
c) Kiểm tra vic thực hin các quy định tại Nghị định này.
2. Các bộ, ngành c liên quan căn cứ chức năng, nhim vụ phối hợp với Bộ
Y t hướng dẫn, triển khai thực hin Nghị định này.
Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tnh
1. Tổ chức thực hin ch độ, chính sách quy định tại Nghị định này.
2. Trường hợp điều kin kinh t - hội địa phương bo đm, trnh Hội
đồng nhân dân cùng cấp quyt định:
a) Mức chuẩn trợ giúp hội, các mức trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí
hội áp dụng trên địa bàn cao hơn mức quy định tại Nghị định này;
b) Quyt định đối tượng khác chưa quy định tại Nghị định này được hưởng
ch độ chính sách trợ giúp xã hội.
3. Bố trí kinh phí bo đm thực hin ch độ, chính sách theo quy định tại
Nghị định này.
4. Ch đạo c quan chuyên môn hướng dẫn, tp hun về nghip vụ,
chuyên môn nhn cm sc, nuôi ỡng, ch độ dinh dưỡng phù hợp; sắp xp nơi
ở, trợ giúp sinh hoạt cá nhân; tư vấn, đánh giá tâm, sinh lý; chính sách, pháp lut
liên quan; các nghip vụ liên quan khác cho hộ gia đnh và nhân nhn chăm
sc, nuôi dưỡng đối tượng.
5. Kiểm tra vic thực hin ch độ, chính sách ở địa phương.
6. Tổng hợp, báo cáo định kỳ kt qu thực hin chính sách theo Mẫu số 04
và Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị định này về Bộ Y t trước ngày 15 tháng
6 và 15 tháng 12 hằng năm.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 33. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối tượng đang hưởng ch độ, chính sách theo quy định tại Nghị định
số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy định chính
sách trợ giúp hội đối với đối tượng bo trợ hội Nghị định số
176/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tit
21
hướng dẫn thi hành một sđiều ca Lut Bo hiểmhội th được chuyển sang
mức tương ứng quy định tại Nghị định này từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Ch tịch y ban nhân dân cp xã rà soát danh sách đối ợng đang
hưởng chính sách quy đnh tại khon 1 Điều y và thực hin chi tr theo
mức tương ứng đi với từng đối tượng theo quy đnh tại Ngh định này k từ
ngày 01 tháng 7 năm 2026.
3. Người đứng đầu sở trợ giúp hội tổ chức thực hin ch độ, chính
sách chăm sc, nuôi dưỡng theo mức quy định tại Nghị định này kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2026.
Điều 34. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này c hiu lực thi hành từ ngày…..tháng…. năm 2026.
2. Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph
quy định chính sách trợ giúp hội đối với đối tượng bo trợ hội; Nghị định
số 76/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph sa đổi, bổ sung
một số điều tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 ca
Chính ph quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bo trhội;
Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph quy
định chi tit hướng dẫn thi hành một số điều ca Lut Bo hiểm hội về trợ
cấp hưu trí hội; các Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 Điều 10 Nghị
định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph quy định v
phân định thẩm quyền ca chính quyền địa phương 02 (hai) cấp trong lĩnh vực
qun lý nhà nước ca Bộ Y t ht hiu lực kể từ ngày Nghị định này c hiu lực.
Điều 35. Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng Bộ Y t, các Bộ trưởng, Th trưởng quan ngang bộ, Th
trưởng quan thuộc Chính ph, Ch tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương chịu trách nhim thi hành Nghị định này./.
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Lê Minh Hưng
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định s /2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội và trợ cấp hưu trí xã hội)
Mẫu số 01
Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội
Mẫu số 02
Tờ khai đề nghị hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng
Mẫu số 03
Tờ khai đề nghị chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
Mẫu số 04
Kt qu thực hin chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội
Mẫu số 05
Kt qu thực hin trợ giúp khẩn cấp
2
Mẫu s 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
T KHAI ĐỀ NGHỊ TR CẤP XÃ HỘI,
TR CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI HẰNG THÁNG
Kính gi: Ch tịch UBND (phường, đc khu)
………………………
S DNG CHO:
Đề ngh tr cp hi, tr cấp hưu trí
xã hội đối với người chưa được hưởng
Đề ngh điu chnh chế độ cho người
đang ng tr cp hi, tr cấp hưu trí
xã hi
Đề ngh thay đổi nơi trú cho ngưi
đang hưởng tr cp xã hội, hưu trí xã hội
ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGH:
□ Trẻ em dưới 16 tui
□ Người t 16 đến 22 tui
□ Trẻ em nhim HIV/AIDS
□ Người đơn thân nghèo nuôi con
□ Người khuyết tt
□ Trẻ em dưới 3 tui nghèo, cn nghèo
□ Người nhim HIV/AIDS
Người cao tui nghèo, không người có
nghĩa vụ và quyn phụng dưỡng
Người cao tui nghèo, không người có
nghĩa vụ quyn phụng dưỡng, ngưi nhn
chăm sóc ti cộng đồng
Người cao tuổi đề ngh hưởng tr cấp hưu trí
xã hi
I. Thông tin của người đề nghị hưởng trợ cấp xã hội
1. H, chữ đm, tên (Vit chữ in hoa): .............................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... / ... / .... Giới tính: ....................... Dân tộc: ………………….
Số căn cước/Số định danh cá nhân: .......................……………………………………...
2. Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): ……………………………….
3. Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): …………………………………………………...
4. Số tài khon ngân hàng: ……………………Ngân hàng …………………………….
5. Chính sách đang hưởng hằng tháng (nếu có):
□ Lương hưu (Mức……….đồng/tháng. Hưởng từ tháng…………… / ………….….)
□ Trợ cấp hưu trí xã hội (Mức………đồng/tháng. Hưởng từ tháng……….../…….………)
□ Trợ cấp BHXH (Mức……………đồng/tháng. Hưởng từ tháng…………/……………...)
□ Trợ cấp xã hội (Mức……………đồng/tháng. Hưởng từ tháng………… /…………....)
3
Trợ cấp ưu đãi Người c công với cách mạng (Mức…… đồng/tháng. Hưởng từ
tháng………/…………..)
□ Trợ cấp, phụ cấp khác (Mức………..đồng/tháng. Hưởng từ tháng………/…….)
6. Thuộc hộ: □ Không thuộc hộ nghèo, cn nghèo □ Nghèo □ Cn nghèo
7. Tnh trạng đi hc (Chỉ khai đối với người dưới 22 tuổi)
□ Chưa đi hc (Lý do: ………………………………………………………………….)
□ Đã nghỉ hc (Lý do: ………………………………………………………………..)
□ Đang đi hc (Ghi cụ thể): ………………………………………………………….)
8. C th BHYT không? □ Không □ C
9. C khuyt tt không? Không C (Giấy xác nhận khuyết tật số
………………….; Ngày cấp ……/……/…….; Nơi cấp ………..;Dạng khuyết tật:
………………….; Mức độ khuyết tật: ………………………………………….)
10. C bị nhiễm HIV/AIDS không? □ Không C (Phát hiện nhiễm HIV từ
ngày ……../……./………)
11. Tnh trạng hôn nhân?
□ C chồng/vợ □ C chồng/vợ đã cht, mất tích theo quy định)
□ C chồng/vợ nhưng đã ly dị □ Chưa c chồng/vợ □ Khác (Ghi cụ thể ……….)
12. Kh năng tham gia lao động (Ghi cụ thể) ...................................................................
13. Thông tin về con đang nuôi (Chỉ khai đối với người đề nghị hưởng trợ cấp hội
là người đơn thân nghèo, cận nghèo đang nuôi con):
13.1. Số con đang nuôi . . . . . .. người. Trong đ dưới 16 tuổi người; từ 16 đn 22 tuổi
đang hc phổ thông, hc nghề, trung cấp chuyên nghip, cao đẳng, đại hc .... . .
người.
1.3.2. Thông tin chi tit về con đang nuôi:
- Người con thứ nhất:
H, tên đm, tên (Vit chữ in hoa): ..................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh:…… /……/…….. Giới tính: ....................... Dân tộc: .................
Số căn cước/Số định danh cá nhân: …………………………………………………….
Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): …………………………………..
Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): ……………………………………………………
Tnh trạng đi hc (Chỉ khai đối với người dưới 22 tuổi)
□ Chưa đi hc (Lý do: ………………………………………………………………….)
□ Đã nghỉ hc (Lý do: ………………………………………………………………….)
□ Đang đi hc (Ghi cụ thể): ……………………………………………………………)
Chính sách đang hưởng hằng tháng (nu c):
□ Trợ cấp BHXH (Mức………………...đồng/tháng. Hưởng từ tháng ……../………)
□ Trợ cấp xã hội (Mức…………… đồng/tháng. Hưởng từ tháng ………./………...)
4
□ Trợ cấp ưu đãi Người c công với cách mạng (Mức ………đồng/tháng. Hưởng từ
tháng ………/……. )
□ Trợ cấp, phụ cấp khác (Mức……… đồng/tháng. Hưởng từ tháng………/……… )
- Thông tin con thứ hai trở đi:
(Khai đầy đủ thông tin như con thứ nhất)
14. Thông tin về cha, m (Chỉ khai đối với trường hợp người dưới 22 tuổi):
- Thông tin về m (Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi ở, việc làm, thu
nhập): …………………………………………………………………………………
- Thông tin về cha (Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi, nghề nghiệp, i ở, việc m, thu
nhập): …………………………………………………………………………………
15. Thông tin về người c nghĩa vụ quyền phụng dưỡng (Chỉ khai đối với người từ
đủ 60 tuổi): □ Không C (Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi ở,
việc làm, thu nhập): ……………………………………………………………………..
16. Quá trnh hoạt động ca bn thân (Không bắt buộc): ................................................
II. Thông tin người giám hộ hoặc người khai thay
(Chỉ khai đối với trường hợp người đề nghị hưởng trợ cấp hội cần người giám
hộ hoặc cần có người khai thay)
1. H, tên đm, tên (Vit chữ in hoa): ..............................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ....... / ……. / …….... Giới tính: ............... Dân tộc: ...................
Số căn cước/Số định danh cá nhân …………………………………………...................
2. Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): ………………………………..
3. Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): …………………………………………………...
4. Quan h với người đề nghị hưởng chính sách: …………………………………….....
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên đúng sự tht, nu c điều g khai không
đúng, tôi xin chịu trách nhim hoàn toàn trước pháp lut.
NGƯI TIẾP NHẬN T KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
……, ngày …. tháng ..... năm ……
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
5
Mẫu s 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
T KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TR KINH PHÍ NHẬN CHĂM SC,
NUÔI DƯỠNG HẰNG THÁNG
Kính gi: Ch tịch UBND xã (phường, đc khu) ……………………
S DNG CHO:
□ Đề ngh h tr kinh phí chăm sóc
□ Đề ngh điều chnh chế độ h tr kinh
phí, chăm sóc
□ Đề ngh thay đổi nơi cư trú của người
chăm sóc
ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGH
Hộ gia đình người khuyết tật đặc bit nng
đang trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc người đó
□ Cá nhân, hộ gia đình nhận nuôi dưỡng, chăm sóc
đối tượng bo tr xã hi ti h gia đình
Người khuyết tt nặng đặc bit nặng đang mang
thai, nuôi con dưới 36 tháng tui
I. Thông tin người đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc (Người đại diện hộ gia đình
người khuyết tật đặc biệt nặng; người đứng ra nhận nuôi dưỡng, chăm sóc; người
khuyết tật đang mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi)
1. H, chữ đm, tên (Vit chữ in hoa): ...........................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ....... / ........ / .......... Giới tính: ....................... Dân tộc: ..............
Số căn cước/Số định danh cá nhân:……………………………………………………..
2. Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): ………………………………..
3. Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): …………………………………………………...
4. Số tài khon ngân hàng: ……………………..Ngân hàng …………………………...
5. Thuộc hộ: □ Không thuộc hộ nghèo, cn nghèo □ Nghèo Cn nghèo
6. Nhà (Ghi cụ thể loại nhà kiên cố, bán kiên cố, nhà tạm; thuộc sở hữu của hộ,
nhà thuê, ở nhờ): ………………………………………………………………………..
7. Thu nhp ca hộ trong 12 tháng qua: ...........................................................................
8. Kinh nghim, kỹ năng chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng (Ghi cụ thể): .......................
9. C khuyt tt không? □ Không C (Giấy xác nhận khuyết tật số
…………... Ngày cấp: //…… Nơi cấp:………. Dạng tật: ………. Mức độ khuyết
tật: …...........)
10. Tnh trạng hôn nhân?
□ C chồng/vợ □ C chồng/vợ đã cht, mất tích theo quy định)
□ C chồng/vợ nhưng đã ly dị □ Chưa c chồng/vợ
□ Khác (Ghi cụ thể ……….)
11. C mắc bnh mạn tính không? □ Không □ C (Ghi bệnh ……………..)
6
12. C bị kt án tù, x phạt vi phạm hành chính (Nếu ghi cụ thể hình thức, thời
gian):……………………………………………………………………………………..
13. Đang mang thai (Chỉ khai đối với trường hợp người khuyết tật nặng, người
khuyết tật đặc biệt nặng): □ Không □ C (Từ tháng/năm:………../……...)
14. Đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi (Chỉ khai đối với trường hợp là người khuyết tật
nặng, người khuyết tật đặc biệt nặng):
a) Con dưới 36 tháng tuổi thứ nhất
- H, chữ đm, tên (Vit chữ in hoa): …………………………………………………
- Ngày, tháng, năm sinh: ……../……../……
- Số căn cước/Số định danh cá nhân : …………………………………………………..
a) Con dưới 36 tháng tuổi thứ hai trở lên
Khai đầy đủ thông tin như người con thứ nhất
II. Thông tin vợ hoặc chồng (Chỉ khai đối với trường hợp nhân, hộ gia đình nhận
nuôi dưỡng chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội tại hộ gia đình):
1. H, chữ đm, tên (Vit chữ in hoa): .............................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ......./……./ .......... Giới tính: ....................... n tộc: .................
Số căn cước/Số định danh cá nhân :.................................................................................
2. Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): …………………………….
3. Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): …………………………………………………..
4. Số tài khon ngân hàng: ……………………….. Ngân hàng ……………………….
5. Kinh nghim, kỹ năng chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng (Ghi cụ thể): ........................
6. C khuyt tt không? □ Không C (Giấy xác nhận khuyết tật số
…………...Ngày cấp:…../……/…… Nơi cấp:……… Dạng tật: ……..Mức độ khuyết
tật:………..)
7. C mắc bnh mạn tính không? □ Không □ C (Ghi bệnh ..................................)
8. C bị kt án tù, x phạt vi phạm hành chính (Nếu ghi cụ thể hình thức, thời
gian):
...........................................................................................................................................
III. Thông tin của những người được nuôi dưỡng, chăm sóc (Người khuyết tật đặc
biệt nặng trong hộ, người được nhận nuôi dưỡng, chăm sóc tại hộ)
1. Người thứ nhất
a) H, chữ đm, tên (Vit chữ in hoa): .............................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: …../...../ ............. Giới tính: ....................... n tộc: ..................
Số căn cước/Số định danh cá nhân : .......................…………………………………….
b) Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): …………………………….
c) Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): …………………………………………………...
d) Số tài khon ngân hàng: …………………….Ngân hàng ……………………………
7
đ) Chính sách hằng tháng đang hưởng (nếu có):
□ Lương hưu (Mức….……………đồng/tháng. Hưởng từ tháng ………../…………)
□ Trợ cấp hưu trí xã hội (Mức.………….……đồng/tháng. Hưởng từ tháng /……)
□ Trợ cấp BHXH (Mức……………..đồng/tháng. Hưởng từ tháng ………/…………)
□ Trợ cấp xã hội (Mức……………đồng/tháng. Hưởng từ tháng ………./…………..)
Trợ cấp ưu đãi Người c công với cách mạng (Mức …………. đồng/tháng. Hưởng
từ tháng ……../……. )
□ Trợ cấp, phụ cấp khác (Mức ………….. đồng/tháng. Hưởng từ tháng …….../……….)
e) Tnh trạng đi hc (Chỉ khai đối với người dưới 22 tuổi)
□ Chưa đi hc (Lý do: ………………………………………………………………….)
□ Đã nghỉ hc (Lý do: ………………………………………………………………….)
□ Đang đi hc (Ghi cụ thể): ……………………………………………………………)
g) C th BHYT không? □ Không □ C
h) C khuyt tt không? □ Không C (Giấy xác nhận khuyết tật số
………….; Ngày cấp……./……./……..; Nơi cấp………………..; Dạng khuyết
tật:…………….; Mức độ khuyết tật:…………………………………………… …….)
i) Thuộc đối tượng: □ Thành viên hộ gia đnh
□ Người được nhn nuôi dưỡng, chăm sc
2. Người thứ hai trở lên
Khai đầy đủ thông tin như người thứ nhất
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên đúng sự tht, nu c điều g khai không
đúng, tôi xin chịu trách nhim hoàn toàn trước pháp lut.
NGƯI TIẾP NHẬN T KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
……… Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
8
Mẫu s 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
T KHAI ĐỀ NGHỊ CHĂM SC, NUÔI DƯỠNG TI CƠ SỞ
TR GIP XÃ HỘI
Kính gi:
- Ủy ban nhân dân xã (phường, đc khu) .................
- Giám đốc Cơ sở trợ giúp xã hội .............................
I. Thông tin của người đề nghị được chăm sóc, nuôi dưỡng
1. H, chữ đm, tên (Vit chữ in hoa): .............................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... / ... / .... Giới tính: ....................... Dân tộc: .............................
Số căn cước/Số định danh cá nhân: ..................................................................................
2. Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): ………………………………..
3. Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): ……………………………………………….......
4. Số tài khon ngân hàng (nếu ):………………Ngân hàng ………………………...
5. Chính sách đang hưởng (nếu có):
□ Lương hưu (Mức …………đồng/tháng. Hưởng từ tháng…………/ ……………)
□ Trợ cấp hưu trí xã hội (Mức………… đồng/tháng. Hưởng từ tháng …. /……….…. )
□ Trợ cấp BHXH (Mức……………… đồng/tháng. Hưởng từ tháng ………../……. ...)
□ Trợ cấp xã hội (Mức………………đồng/tháng. Hưởng từ tháng …….../…………..)
□ Trợ cấp ưu đãi NCCCM (Mức…………đồng/tháng. Hưởng từ tháng ……/……….)
□ Trợ cấp, phụ cấp khác (Mức…………. đồng/tháng. Hưởng từ tháng . . . . / . .. . . . )
6. Thuộc hộ: □ Không thuộc hộ nghèo, cn nghèo □ Nghèo □ Cn nghèo
7. Tnh trạng đi hc (Chỉ khai đối với người dưới 22 tuổi)
□ Chưa đi hc (Lý do: ………………………………………………………………....)
□ Đã nghỉ hc (Lý do: ……………………………………………………………....)
□ Đang đi hc (Ghi cụ thể): …………………………………………………………...)
8. C th BHYT không? □ Không □ C
9. C khuyt tt không? Không C (Giấy xác nhận khuyết tật số
………………….; Ngày cấp …../…../…….; Nơi cấp ………………..; Dạng khuyết
tật: ………; Mức độ khuyết tật: …………………………………………………….)
10. C bị nhiễm HIV/AIDS không? □ Không □ C (Phát hiện từ ngày /…./... )
11. Tnh trạng hôn nhân:
□ C chồng/vợ □ C chồng/vợ đã cht, mất tích theo quy định
□ C chồng/vợ nhưng đã ly dị □ Chưa c chồng/vợ
Khác (Ghi cụ thể …………..)
9
12. Kh năng tham gia lao động (Ghi cụ thể) ...................................................................
13. Thông tin về cha, m (chỉ kê khai đối với người dưới 22 tuổi):
13.1. Thông tin về m (Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi ở, việc làm,
thu nhập): ………………………………………………………………………………
13.2. Thông tin về cha (Nếu có, ghi cụ thh n, tuổi, nghnghiệp, i , vic m, thu
nhp):
…………………………………………………………………………………………...
14. Thông tin về người c nghĩa vụ quyền phụng dưỡng (Chỉ khai đối với người từ
đủ 60 tuổi):
□ Không
C (Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi ở, việc làm, thu nhập):………
…………………………………………………………………………………………...
15. Quá trnh hoạt động ca bn thân (Không bắt buộc): ................................................
II. Thông tin người giám hộ hoặc người khai thay
(Chỉ khai đối với trường hợp người đề nghị tiếp nhận vào sở trgiúp hội cần người
giám hộ hoặc cần có người khai thay)
1. H, chữ đm, tên (Vit chữ in hoa): .............................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: …… /....../ ……. Giới tính: ....................... n tộc: ...................
Số căn cước/Số định danh cá nhân .......................………………………………………
2. Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): ………………………………..
3. Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): …………………………………………………...
4. Quan h với người đề nghị tip nhn vào sở trợ giúp hội:
…………………………. ……………………………………………………………….
III. Nguyện vọng đề nghị của đi tượng
Đề nghị quan c thẩm quyền xem xét, tip nhn hoc trnh quan c thẩm quyền
tip nhn (H, chữ đm, tên đối tượng): ................................... chăm sc, nuôi dưỡng
tại………………………………………………………………………………………..
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên đúng sự tht, nu c điều g khai không
đúng, tôi xin chịu trách nhim hoàn toàn trước pháp lut.
NGƯI TIẾP NHẬN T KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
……… , ngày …. tháng ….. năm ….
NGƯI KHAI
(Ký tên, ghi rõ họ và tên)
10
Mẫu s 04
TÊN CƠ QUAN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........
…….…., ngày….. tháng….. năm 20…..
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TR GIP XÃ HỘI, TR CẤP HƯU TRÍ
XÃ HỘI
S
TT
Ch tiêu
Tổng s
(Người)
Trong đó
Kinh phí
(triệu
đồng)
Nam
(Người)
Nữ
(Người)
I
Trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí
hội
1
Tr em dưới 16 tuổi không c
nguồn nuôi dưỡng
Trong đó: Dưới 4 tuổi
2
Người từ 16 tuổi đn 22 tuổi
3
Tr em nhiễm HIV thuộc hộ nghèo
3.1
Dưới 4 tuổi
3.2
Từ 4 đn dưới 16 tuổi
4
Người đơn thân nghèo ni con
5
Người cao tuổi
5.1
Người cao tuổi nghèo không c
người c nghĩa vụquyền phụng
dưỡng
5.2
Người cao tuổi đang hưởng trợ cấp
hưu trí xã hội
a)
Từ đ 75 trở lên
b)
Từ đ 70 đn dưới 75 tuổi
5.3
Người cao tuổi c người nhn chăm
sc tại cộng đồng.
6
Người khuyt tt
6.1
Người khuyt tt đc bit nng
a)
Dưới 16 tuổi
b)
Từ 16 đn đ 60 tuổi
c)
Từ đ 60 tuổi trở lên
6.2
Người khuyt tt nng
a)
Dưới 16 tuổi
b)
Từ 16 đn đ 60 tuổi
c)
Từ đ 60 tuổi trở lên
7
Tr em dưới 3 tuổi thuộc din hộ
nghèo, hộ cn nghèo
11
8
Người nhiễm HIV/AIDS thuộc din
hộ nghèo
9
Người hưởng trợ cấp xã hội do
HĐND cấp tỉnh quy định
II.
Hỗ trợ kinh phí chăm sóc
1
nhân, hộ gia định nhn nuôi
dưỡng, chăm sc
1.1
Tr em dưới 16 tuổi không
nguồn nuôi dưỡng
Trong đó: Dưới 4 tuổi
1.2
Người khuyt tt đc bit nng
Dưới 16 tuổi
Từ 16 đn đ 60 tuổi
Từ đ 60 tuổi trở lên
1.3
Người cao tuổi c người nhn chăm
sc tại cộng đồng
2.
Hộ gia đnh c người khuyt tt đc
bit nng
3
Người khuyt tt nng, đc bit
nng đang mang thai và nuôi con
dưới 36 tháng tuổi
III
Chăm sóc, nuôi dưỡng trong
sở trợ giúp xã hội
1
Tr em dưới 16 tuổi không c
nguồn nuôi dưỡng
2
Người từ 16 tuổi đn 22 tuổi
3
Người bị nhiễm HIV thuộc hộ
nghèo
3.1
Dưới 16 tuổi
3.2
Từ 16 tuổi trởn
4
Người cao tuổi
5
Người khuyt tt đc bit nng
5.1
Dưới 16 tuổi
5.2
Từ 16 đn đ 60 tuổi
5.3
Từ đ 60 tuổi trở lên
6
Đối tượng cần bo v khẩn cấp
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
(Kýn, đóng dấu)
12
Mẫu s 05
TÊN CƠ QUAN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........
…….…., ngày ... tháng ... năm...
KẾT QUẢ THỰC HIỆN TR GIP KHẨN CẤP
Số
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Số lượng
1
Tình hình thiệt hại
1.1
Số hộ thiu đi
Lượt hộ
1.2
Số người thiu đi
Lượt người
1.3
Số người cht
Người
1.4
Số người mất tích
Người
1.5
Người bị thương
Người
1.6
Hộ c nhà bị đổ, sp, trôi cháy
Hộ
1.7
Hộ c nhà hư hỏng nng
Hộ
1.8
Hộ phi di rời nhà ở
Hộ
2
Kết quả hỗ trợ
2.1
Số hộ được hỗ trợ lương thực
Lượt hộ
2.2
Số người được hỗ trợ lương thực
Lượt người
2.3
Số người cht được hỗ trợ mai táng
Người
2.4
Số người mất tích
Người
2.5
Người bị thương
Người
2.6
Hộ được hỗ trợ làm nhà ở
Nhà
2.7
Hộ được hỗ trợ sa chữa nhà ở
Nhà
2.8
Hộ được hỗ trợ di rời nhà ở
Hộ
3
Nguồn lực hỗ trợ
3.1.
Gạo
Tấn
+ Trung ương cấp
Tấn
+ Địa phương
Tấn
+ Huy động
Tấn
3.2.
Tổng kinh phí
Tỷ đồng
+ Ngân sách trung ương cấp
Tỷ đồng
+ Ngân sách địa phương
Tỷ đồng
+ Huy động (bao gồm c hin vt quy
đổi)
Tỷ đồng
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
13

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định quy định chính sách trợ giúp xã hội và trợ cấp hưu trí xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×