- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Nghị định quy định chính sách trợ giúp xã hội và trợ cấp hưu trí xã hội
Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 22/05/2026 14:39 (GMT+7)
| Lĩnh vực: | Lao động-Tiền lương Chính sách | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Đang cập nhật... | Loại dự thảo: | Nghị định |
| Hạn gửi góp ý: | Đang cập nhật... | Link góp ý: | Đang cập nhật... |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Bộ Y tế | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | Đang cập nhật... |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

CHÍNH PHỦ
_________
Số: /2026/NĐ-CP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
DỰ THẢO
NGHỊ ĐỊNH
Quy định chính sách trợ giúp xã hội và trợ cấp hưu trí xã hội
_____________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trẻ em số 102/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 28/2018/QH14, Luật số 59/2024/QH15 và Luật số 81/2025/QH15;
Căn cứ Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 41/2024/QH15;
Căn cứ Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 32/2013/QH13;
Căn cứ Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) số 64/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật số 71/2020/QH14;
Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 đã được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số 60/2020/QH14, Luật số 18/2023/QH15, Luật
số 47/2024/QH15, Luật số 55/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Theo đề nghị của Bộ Y tế;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chính sách trợ giúp xã hội và trợ
cấp hưu trí xã hội.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh
Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại
cộng đồng; trợ cấp hưu trí xã hội; nhn chăm sc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; trợ
giúp xã hội khẩn cấp và chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Nhn chăm sc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là vic hộ gia đnh, cá nhân
nhn chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng c hoàn cnh đc bit kh khăn tại hộ
gia đnh.
2
2. Hộ phi di dời khẩn cấp nhà ở là hộ gia đnh phi di dời nhà ở do nguy
cơ sạt lở đất, l, lụt, thiên tai, thm ha, hỏa hoạn hoc lý do bất kh kháng khác
theo quyt định ca cơ quan nhà nước c thẩm quyền.
3. Hu qu nghiêm trng do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn giao thông, tai nạn
lao động nghiêm trng hoc sự kin bất kh kháng khác là hu qu c người bị
cht hoc bị thương nng.
Điều 3. Nguyên tc
1. Chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội được thực hin kịp
thời, công bằng, công khai, minh bạch; hỗ trợ theo mức độ kh khăn và ưu tiên
tại gia đnh, cộng đồng nơi sinh sống ca đối tượng.
2. Ch độ, chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội được thay đổi
theo điều kin kinh t đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
3. Nhà nước khuyn khích, tạo điều kin để cơ quan, tổ chức và cá nhân
nuôi dưỡng, chăm sc và trợ giúp đối tượng trợ giúp xã hội.
Điều 4. Mc chun trợ giúp xã hội
1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội làm căn cứ để xác định mức trợ cấp xã hội,
mức trợ cấp hưu trí xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng;
mức chăm sc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội, cơ sở chăm
sóc, nuôi dưỡng khác (sau đây gi chung là cơ sở trợ giúp xã hội) và các mức
trợ giúp xã hội khác.
2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 540.000 đồng.
Tùy theo kh năng cân đối ca ngân sách, tốc độ tăng giá tiêu dùng và tnh
hnh đời sống ca đối tượng thụ hưởng chính sách, cơ quan c thẩm quyền xem
xét, điều chỉnh tăng mức chuẩn trợ giúp xã hội cho phù hợp; bo đm tương
quan chính sách đối với các đối tượng khác.
Chương II
TR GIP XÃ HỘI THƯNG XUYÊN TI CỘNG ĐỒNG
VÀ TR CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI
Điều 5. Đi tượng
1. Tr em dưới 16 tuổi thuộc một trong các trường hợp quy định sau:
a) Bị bỏ rơi chưa c người nhn làm con nuôi;
b) Mồ côi c cha và m; mồ côi cha hoc m và người còn lại không xác
định được;
c) Mồ côi cha hoc m và người còn lại bị tuyên bố mất tích theo quy định
ca pháp lut;
d) Mồ côi cha hoc m và người còn lại đang hưởng ch độ chăm sc, nuôi
dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội;

3
đ) Mồ côi cha hoc m và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án
phạt tù tại trại giam hoc đang chấp hành quyt định x lý vi phạm hành chính tại
trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghin bắt buộc;
e) C cha và m bị tuyên bố mất tích theo quy định ca pháp lut;
g) C cha và m đang hưởng ch độ chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ
giúp xã hội;
h) C cha và m đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam
hoc đang chấp hành quyt định x lý vi phạm hành chính tại trường giáo
dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghin bắt buộc;
i) Cha hoc m bị tuyên bố mất tích theo quy định ca pháp lut và người
còn lại đang hưởng ch độ chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội;
k) Cha hoc m bị tuyên bố mất tích theo quy định ca pháp lut và người
còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoc đang chấp
hành quyt định x lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục
bắt buộc, cơ sở cai nghin bắt buộc;
l) Cha hoc m đang hưởng ch độ chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp
xã hội và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam
hoc đang chấp hành quyt định x lý vi phạm hành chính tại trường giáo
dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghin bắt buộc.
2. Người thuộc din quy định tại khon 1 Điều này đang hưởng trợ cấp xã hội
hằng tháng mà đ 16 tuổi đn 22 tuổi nhưng đang tip tục hc giáo dục phổ thông,
giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghip, giáo dục đại hc văn bằng thứ nhất
th tip tục được hưởng chính sách trợ giúp xã hội cho đn khi kt thúc hc.
3. Tr em nhiễm HIV/AIDS thuộc hộ nghèo.
4. Người thuộc din hộ nghèo, hộ cn nghèo chưa c chồng hoc chưa c
vợ; đã c chồng hoc vợ nhưng đã cht hoc mất tích theo quy định ca pháp
lut và đang nuôi con dưới 16 tuổi (sau đây gi chung là người đơn thân nghèo
nuôi con).
Trường hợp người đơn thân nghèo nuôi con đang hưởng trợ cấp xã hội
hằng tháng theo quy định tại khon này, nhưng người con đ đ 16 tuổi và đang
tip tục hc giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghip,
đại hc văn bằng thứ nhất th người đơn thân nghèo nuôi con tip tục được
hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng cho đn khi người con kt thúc hc.
5. Người cao tuổi thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây:
a) Người cao tuổi thuộc din hộ nghèo, không c người c nghĩa vụ và
quyền phụng dưỡng hoc c người c nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng
người này đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng;
b) Người cao tuổi thuộc din hộ nghèo, không c người c nghĩa vụ và quyền
phụng dưỡng; không c điều kin sống ở cộng đồng, đ điều kin tip nhn vào cơ
sở trợ giúp xã hội nhưng c người nhn nuôi dưỡng, chăm sc tại cộng đồng.

4
6. Người khuyt tt nng, người khuyt tt đc bit nng theo quy định
pháp lut về người khuyt tt.
7. Tr em dưới 3 tuổi thuộc din hộ nghèo, hộ cn nghèo không thuộc đối
tượng quy định tại các khon 1, khon 3 và khon 6 Điều này đang sống tại địa
bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi đc bit kh khăn.
8. Người nhiễm HIV/AIDS thuộc din hộ nghèo không c tiền lương, tiền
công, lương hưu, trợ cấp bo hiểm xã hội hằng tháng.
9. Công dân Vit Nam được hưởng trợ cấp hưu trí xã hội khi c đ các điều
kin sau đây:
a) Từ đ 75 tuổi trở lên;
b) Không hưởng lương hưu hoc trợ cấp bo hiểm xã hội hằng tháng; hoc
đang hưởng lương hưu hoc trợ cấp bo hiểm xã hội hằng tháng thấp hơn mức
hưu trí xã hội hằng tháng quy định tại khon 3 Điều 6 Nghị định này;
c) C văn bn đề nghị hưởng trợ cấp hưu trí xã hội.
10. Công dân Vit Nam từ đ 70 tuổi đn dưới 75 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ
cn nghèo theo quy định ca Chính ph và đáp ứng đ điều kin quy định tại
điểm b và điểm c khon 9 Điều này được hưởng trợ cấp hưu trí xã hội.
Điều 6. Mc trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng
1. Đối tượng quy định tại các khon 1, khon 2, khon 3, khon 4, khon 5,
khon 6, khon 7 và khon 8 Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hằng
tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khon 2 Điều 4
Nghị định này nhân với h số tương ứng quy định như sau:
a) Đối với đối tượng quy định tại khon 1 Điều 5 Nghị định này:
- H số 2,5 đối với trường hợp dưới 4 tuổi;
- H số 1,5 đối với trường hợp từ đ 4 tuổi trở lên.
b) H số 1,5 đối với đối tượng quy định tại khon 2 Điều 5 Nghị định này.
c) Đối với đối tượng quy định tại khon 3 Điều 5 Nghị định này:
- H số 2,5 đối với đối tượng dưới 4 tuổi;
- H số 2,0 đối với đối tượng từ đ 4 tuổi đn dưới 16 tuổi.
d) Đối với đối tượng quy định tại khon 4 Điều 5 Nghị định này:
H số 1,0 đối với mỗi một con đang nuôi.
đ) Đối với đối tượng quy định tại khon 5 Điều 5 Nghị định này:
- H số 1,5 đối với đối tượng quy định tại điểm a khon 5 từ đ 60 tuổi đn
dưới 75 tuổi;
- H số 2,0 đối với đối tượng quy định tại điểm a khon 5 từ đ 75 tuổi
trở lên;
- H số 3,0 đối với đối tượng quy định tại điểm b khon 5.
e) Đối với đối tượng quy định tại khon 6 Điều 5 Nghị định này:

5
- H số 2,0 đối với người khuyt tt đc bit nng;
- H số 2,5 đối với tr em khuyt tt đc bit nng hoc người cao tuổi là
người khuyt tt đc bit nng;
- H số 1,5 đối với người khuyt tt nng;
- H số 2,0 đối với tr em khuyt tt nng hoc người cao tuổi là người
khuyt tt nng.
g) H số 1,5 đối với đối tượng quy định tại khon 7 và khon 8 Điều 5
Nghị định này.
2. Trường hợp đối tượng thuộc din hưởng các mức theo các h số khác
nhau quy định tại khon 1 Điều này hoc tại các văn bn khác nhau quy định về
ch độ trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội th chỉ được hưởng một mức cao
nhất. Riêng người đơn thân nghèo nuôi con là đối tượng quy định tại các khon
5, khon 6 và khon 8 Điều 5 Nghị định này th được hưởng c ch độ đối với
đối tượng quy định tại khon 4 Điều 5 và ch độ đối với đối tượng quy định tại
các khon 5, khon 6 và khon 8 Điều 5 Nghị định này.
3. Đối tượng quy định tại khon 9 và khon 10 Điều 5 Nghị định này được
hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã
hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này nhân với h số 1,0.
Trường hợp đối tượng quy định tại khon 9 và khon 10 Điều 5 Nghị định
này đồng thời thuộc đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng th được hưởng
mức trợ cấp xã hội hằng tháng hoc trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng cao hơn.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội và
hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng
1. Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội theo Mẫu số 01 ban
hành kèm theo Nghị định này đối với trường hợp đề nghị trợ cấp xã hội, trợ cấp
hưu trí xã hội hằng tháng.
2. Tờ khai đề nghị hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng theo Mẫu số
02 ban hành kèm theo Nghị định này đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ kinh phí
nhn chăm sc, nuôi dưỡng hằng tháng.
Điều 8. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội và hỗ
trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng
1. Đối tượng, người giám hộ ca đối tượng có hồ sơ theo quy định tại
Điều 7 Nghị định này gi trên môi trường mạng hoc qua tổ chức bưu chính
hoc trực tip đn Ch tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đc khu (sau đây
gi là cấp xã).
2. Trong thời hạn 07 ngày làm vic, kể từ ngày nhn được hồ sơ ca đối
tượng, Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hin xác thực và chuẩn
ha thông tin liên quan ca đối tượng với cơ sở dữ liu quốc gia về dân cư, xem
xét quyt định trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội, hỗ trợ kinh phí nhn chăm
sc, nuôi dưỡng hằng tháng. Thời gian hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã
hội, hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng hằng tháng từ tháng Ch tịch Ủy

6
ban nhân dân cấp xã ký quyt định. Tổ chức thực hin chi tr ch độ, chính sách
cho đối tượng theo quy định ca pháp lut.
Trường hợp đối tượng không đ điều kin hưởng ch độ, chính sách th
Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tr lời bằng văn bn và nêu rõ lý do.
3. Trường hợp đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội,
hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng hằng tháng thay đổi nơi cư trú và đề
nghị nhn ch độ chính sách ở nơi cư trú mới, Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi cư trú c quyt định thôi chi tr ch độ, chính sách tại địa bàn và c văn bn
gi kèm theo hồ sơ ca đối tượng đn Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư
trú mới ca đối tượng.
Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú mới căn cứ hồ sơ ca đối tượng
quyt định trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội, hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc,
nuôi dưỡng hằng tháng theo mức tương ứng áp dụng tại địa bàn từ tháng thôi chi
tr tại nơi cư trú c.
4. Trường hợp đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội,
hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng hằng tháng bị cht, không còn đ
điều kin hưởng hoc thay đổi điều kin hưởng, Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã xem xét, quyt định thôi hưởng hoc điều chỉnh mức hưởng.
Thời gian thôi hưởng từ kể tháng ngay sau tháng đối tượng cht, không đ
điều kin hưởng. Thời gian điều chỉnh mức hưởng kể từ tháng đối tượng thay
đổi điều kin hưởng.
Điều 9. Điều kiện thôi hưởng, tạm dừng hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp
hưu trí xã hội và hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng
1. Tạm dừng hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội, hỗ trợ kinh phí
chăm sc, nuôi dưỡng hằng tháng trong các trường hợp sau đây:
a) Đối tượng không nhn ch độ, chính sách liên tục từ 03 tháng trở lên;
b) Đối tượng không chấp hành yêu cầu ca cơ quan nhà nước c thẩm
quyền về vic xác định lại mức độ khuyt tt, xác định lại điều kin hưởng trợ
cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sc, nuôi dưỡng hằng
tháng hoc thông tin khác phục vụ công tác qun lý đối tượng.
2. Thôi hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng khi c một
trong các điều kin như sau:
a) Đối tượng cht hoc mất tích theo quy định ca pháp lut;
b) Đối tượng không còn đ điều kin hưởng theo quy định tại Điều 5 Nghị
định này;
c) Đối tượng chấp hành án phạt tù ở trại giam hoc c quyt định ca cơ
quan nhà nước c thẩm quyền về thôi hưởng;
d) Đối tượng từ chối nhn ch độ, chính sách;
đ) Sau 03 tháng kể từ khi c quyt định tạm dừng chi tr chính sách theo quy
định tại điểm b khon 1 Điều này mà đối tượng vẫn không chấp hành yêu cầu ca

7
cơ quan nhà nước c thẩm quyền về vic xác định lại mức độ khuyt tt, xác định
lại điều kin hưởng hoc thông tin khác phục vụ công tác qun lý đối tượng.
3. Thôi hưởng hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng hằng tháng khi
c một trong các điều kin sau đây:
a) Đối tượng được nhn chăm sc, nuôi dưỡng hoc người nhn chăm sc,
nuôi dưỡng cht hoc mất tích theo quy định ca pháp lut;
b) Đối tượng được nhn chăm sc, nuôi dưỡng không còn đ điều kin theo
quy định tại khon 1, điểm b khon 5 và khon 6 Điều 5 Nghị định này;
c) Người nhn chăm sc, nuôi dưỡng không đ điều kin theo quy định
tại Điều 19, Điều 20 Nghị định này;
d) Người nhn chăm sc, nuôi dưỡng bị x lý vi phạm hành chính trong
lĩnh vực bo trợ, trợ giúp xã hội và tr em hoc bị kt án bằng bn án c hiu
lực pháp lut.
4. Trường hợp đã c quyt định tạm dừng hưởng ch độ, chính sách theo
quy định tại khon 1 Điều này, mà sau khi xem xét đối tượng không thay đổi
điều kin hưởng ch độ chính sách th đối tượng tip tục được hưởng ch độ,
chính sách từ thời điểm tạm dừng hưởng ch độ, chính sách.
Trường hợp đối tượng không còn đ điều kin hưởng th Ch tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã quyt định thôi hưởng ch độ, chính sách kể từ thời điểm tạm
dừng. Trường hợp đối tượng thay đổi điều kin hưởng ch độ, chính sách th
thực hin điều chỉnh ch độ, chính sách kể từ thời điểm thay đổi điều kin
hưởng ch độ, chính sách.
Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này đang hc giáo dục mầm non,
giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghip, giáo dục đại hc
được hưởng chính sách, ch độ hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy
định ca pháp lut.
Điều 11. Hỗ trợ chi phí mai táng
1. Đối tượng hỗ trợ chi phí mai táng khi cht theo quy định như sau:
a) Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội,
trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng hoc đối tượng đã có Tờ khai đề nghị hưởng
ch độ, chính sách và đ điều kin hưởng, nhưng Ch tịch Uỷ ban nhân dân cấp
xã chưa ban hành quyt định trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng;
b) Con ca người đơn thân nghèo nuôi con quy định tại khon 4 Điều 5
Nghị định này;
c) Người từ đ 75 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất bo hiểm xã hội hằng tháng,
trợ cấp hằng tháng khác;
d) Người từ đ 70 đn dưới 75 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cn nghèo đang
hưởng trợ cấp tuất bo hiểm xã hội hằng tháng.
2. Mức hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng quy định tại khon 1 Điều
này tối thiểu bằng 20 lần mức chuẩn quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này.

8
Trường hợp đối tượng quy định tại khon 1 Điều này được hỗ trợ chi phí
mai táng, mai táng phí quy định tại các văn bn khác nhau với mức hưởng hỗ trợ
khác nhau th chỉ được hưởng một mức cao nhất.
3. Th tục hỗ trợ chi phí mai táng
a) Th tục hỗ trợ chi phí mai táng thực hin theo quy định tại Điều 11 Nghị
định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 ca Chính ph quy định vic thực
hin liên thông đin t 02 nhm th tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng
ký thường trú, cấp th bo hiểm y t cho tr em dưới 6 tuổi; đăng ký khai t,
xoá đăng ký thường trú, gii quyt mai táng phí, t tuất.
Khi khai Tờ khai đin t liên thông đăng khí khai t, xoá đăng ký thường
trú, gii quyt mai táng phí, t tuất gii quyt mai táng phí theo Mẫu số 02 ban
hành kèm theo Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024, trường hợp đề
nghị gii quyt mai táng phí cho đối tượnh hưởng trợ cấp hưu trí xã hội quy
định tại điểm a khon 1 Điều 11 thì đánh dấu “x” vào ô đối tượng đang hưởng
trợ cấp xã hội hằng tháng; đối với trường hợp đề nghị gii quyt mai táng phí
cho đối tượng quy định tại điểm c, điểm d Điều 11 th đánh dấu “x” vào ô đối
tượng người từ đ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất bo hiểm xã hội.
b) Ch tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã căn cứ hồ sơ đề nghị từ h thống liên
thông đin t đăng ký khai t, xoá đăng ký thường trú và thông tin, dữ liu từ
các cơ sở dữ liu hin c quyt định hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng.
Chương III
TR GIP KHẨN CẤP
Điều 12. Chế độ, chính sách trợ giúp khn cấp
1. Hỗ trợ lương thực, nhu yu phẩm thit yu
a) Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian 01 tháng cho mỗi đợt hỗ
trợ đối với các đối tượng thuộc hộ thiu đi dịp Tt Nguyên đán. Hỗ trợ không
quá 3 tháng cho mỗi đợt hỗ trợ cho đối tượng thiu đi do thiên tai, hỏa hoạn,
mất mùa, giáp hạt hoc lý do bất kh kháng khác từ nguồn lực ca địa phương
và nguồn dự trữ quốc gia;
b) Đối tượng c hoàn cnh kh khăn do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bnh hoc lý
do bất kh kháng khác mà mất nhà ở và không c kh năng tự bo đm các nhu cầu
thit yu th được xem xét hỗ trợ từ nguồn lực huy động hoc nguồn dự trữ quốc
gia: lều bạt, nước uống, thực phẩm, chăn màn, xoong nồi, chất đốt, xuồng máy và
một số mt hàng thit yu khác phục vụ nhu cầu trước mắt, tại chỗ.
2. Người bị thương nng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn
lao động nghiêm trng hoc các lý do bất kh kháng khác mà phi cấp cứu và
điều trị tại cơ sở y t từ 03 ngày trở lên th được xem xét hỗ trợ với mức thấp
nhất bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị
định này.
3. Hỗ trợ chi phí mai táng

9
a) Hộ gia đnh c người cht, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bnh; tai
nạn giao thông, tai nạn lao động nghiêm trng hoc các lý do bất kh kháng
khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức thấp nhất bằng 50 lần mức
chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này;
b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân tổ chức mai táng cho người cht quy định tại
khon 1 Điều này do không c người thân thích nhn trách nhim tổ chức mai táng
th được xem xét, hỗ trợ chi phí mai táng theo chi phí thực t, thấp nhất bằng 50 lần
mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này.
4. Hỗ trợ làm nhà ở, sa chữa nhà ở
a) Hộ nghèo, hộ cn nghèo, hộ gia đnh c hoàn cnh kh khăn c nhà ở bị
đổ, sp, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoc lý do bất kh kháng
khác mà không còn nơi ở th được xem xét hỗ trợ chi phí làm nhà ở với mức
thấp nhất 40.000.000 đồng/hộ;
b) Hộ phi di dời nhà ở khẩn cấp theo quyt định ca cơ quan c thẩm
quyền do nguy cơ sạt lở, l, lụt, thiên tai, hỏa hoạn hoc lý do bất kh kháng
khác được xem xét hỗ trợ chi phí di dời nhà ở với mức thấp nhất 30.000.000
đồng/hộ;
c) Hộ nghèo, hộ cn nghèo, hộ gia đnh c hoàn cnh kh khăn c nhà ở bị
hư hỏng nng do thiên tai, hỏa hoạn hoc lý do bất kh kháng khác mà không ở
được th được xem xét hỗ trợ chi phí sa chữa nhà ở với mức thấp nhất
20.000.000 đồng/hộ.
Điều 13. Tổ chc thực hiện trợ giúp khn cấp
1. Khi phát hin trên địa bàn c hộ gia đnh hoc đối tượng quy định tại
Điều 12 Nghị định này, Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức rà soát,
tổng hợp danh sách và xem xét quyt định hỗ trợ cho hộ gia đnh, đối tượng
từ nguồn lực ca địa phương.
2. Trường hợp nhu cầu hỗ trợ vượt quá kh năng ca cấp xã, Ch tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã c văn bn đề nghị gi Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét hỗ trợ theo quy định ca pháp lut về ngân sách và dự trữ quốc gia.
3. Trường hợp nhu cầu hỗ trợ vượt quá kh năng ca cấp tỉnh, Ch tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh c văn bn đề nghị gi Bộ Tài chính xem xét hỗ trợ theo
quy định ca pháp lut về ngân sách và dự trữ quốc gia.
Điều 14. Thăm hỏi, tặng quà đi tượng trợ giúp khn cấp
1. Đối tượng:
a) Cá nhân, hộ gia đnh bị nh hưởng do thiên tai, dịch bnh, ho hoạn, tai nạn
giao thông, tai nạn lao động nghiêm trng hoc các lý do bất kh kháng khác;
b) Cá nhân bị ốm đau, bnh tt, c hoàn cnh kh khăn;
c) Cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở hỗ trợ nạn nhân mua bán người, cơ sở y t,
cơ quan, tổ chức khác bị thit hại do hu qu thiên tai, dịch bnh, ho hoạn, tai
nạn lao động nghiêm trng hoc các lý do bất kh kháng khác.

10
2. Đối tượng quy định tại khon 1 Điều này được thăm hỏi, tng quà bằng
tiền mt, hin vt với mức thấp nhất như sau:
a) Mức quà tng do Lãnh đạo Đng, Nhà nước, Quốc hội, Ch tịch Ủy ban
Trung ương Mt trn Tổ quốc Vit Nam tng 5.000.000 đồng/cơ quan, đơn vị và
hin vt trị giá 500.000 đồng/cơ quan, đơn vị; 3.000.000 đồng/hộ gia đnh và
hin vt trị giá 500.000 đồng/hộ gia đnh; 1.000.000 đồng/cá nhân và hin vt trị
giá 500.000 đồng/cá nhân;
b) Mức quà tng do Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo cơ quan Trung ương tng là
3.000.000 đồng/cơ quan, đơn vị và hin vt trị giá 500.000 đồng/cơ quan, đơn
vị; 2.000.000 đồng/gia đnh hoc cá nhân và hin vt trị giá 300.000 đồng/hộ
gia đnh; 1.000.000 đồng/gia đnh hoc cá nhân và hin vt trị giá 300.000
đồng/cá nhân.
3. Kinh phí thực hin thăm hỏi, tng quà quy định tại khon 1 và khon 2
Điều này từ nguồn ngân sách bố trí cho cơ quan, tổ chức hoc các nguồn huy
động hợp pháp khác.
4. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức thực hin thăm hỏi, tng quà xem xét
quyt định đối tượng, mức tng quà và thời gian thực hin phù hợp cho mỗi lần
thăm hỏi, tng quà.
Chương IV
CHĂM SC, NUÔI DƯỠNG TI CỘNG ĐỒNG
Điều 15. Đi tượng
1. Đối tượng quy định tại khon 1, điểm b khon 5 và khon 6 Điều 5 Nghị
định này.
2. Đối tượng cần bo v khẩn cấp theo quy định như sau:
a) Tr em c c cha và m bị cht, mất tích theo quy định ca pháp lut mà
không c người thân thích chăm sc, nuôi dưỡng hoc người thân thích không
c kh năng chăm sc, nuôi dưỡng;
b) Nạn nhân ca bạo lực gia đnh; nạn nhân bị xâm hại tnh dục, thân thể;
nạn nhân bị mua bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động cần được bo v khẩn cấp
trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú hoc đưa vào cơ sở trợ giúp xã hội;
c) Tr em, người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú
hoc đưa vào cơ sở trợ giúp xã hội;
d) Đối tượng cần bo v khẩn cấp khác theo quyt định ca Ch tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
Điều 16. Chế độ đi với đi tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
1. Đối tượng quy định tại khon 1 Điều 15 Nghị định này được hưởng các
ch độ sau đây:
a) Trợ cấp xã hội hằng tháng theo quy định tại Điều 6 Nghị định này;
b) Cấp th bo hiểm y t theo quy định ca pháp lut về bo hiểm y t;

11
c) Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định tại Điều 10 Nghị
định này;
d) Hỗ trợ chi phí mai táng theo quy định tại Điều 11 Nghị định này.
2. Đối tượng quy định tại khon 2 Điều 15 Nghị định này được hỗ trợ theo
quy định như sau:
a) Tiền ăn trong thời gian sống tại hộ nhn chăm sc, nuôi dưỡng: 100.000
đồng/người/ngày;
b) Chi phí điều trị trong trường hợp phi điều trị tại cơ sở khám bnh, chữa
bnh thực hin như sau:
Đối với đối tượng c th bo hiểm y t thực hin theo quy định ca pháp
lut về bo hiểm y t. Đối với đối tượng không c th bo hiểm y t được hỗ trợ
chi phí khám bnh, chữa bnh bằng mức quỹ bo hiểm y t chi tr cho các đối
tượng c th bo hiểm y t tương ứng;
c) Chi phí đưa đối tượng về nơi cư trú hoc đn cơ sở trợ giúp xã hội: Mức
chi theo giá phương tin công cộng phổ thông áp dụng tại địa phương. Trường
hợp bố trí bằng phương tin ca cơ quan, đơn vị thực hin theo quy định tại theo
quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 ca Chính
ph quy định tiêu chuẩn, định mức s dụng xe ô tô.
Điều 17. Chế độ đi với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng đi tượng
1. Hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng hằng tháng thấp nhất cho
mỗi đối tượng quy định tại khon 1, điểm b khon 5 Điều 5 Nghị định này bằng
mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này nhân với
h số tương ứng theo quy định như sau:
a) H số 2,5 đối với trường hợp nhn chăm sc, nuôi dưỡng tr em dưới 04
tuổi là đối tượng quy định tại khon 1 Điều 5 Nghị định này;
b) H số 1,5 đối với trường hợp nhn chăm sc, nuôi dưỡng tr em từ đ 04
tuổi đn dưới 16 tuổi là đối tượng quy định tại khon 1 Điều 5 Nghị định này,
đối tượng quy định tại điểm b khon 5 Điều 5 Nghị định này.
2. Hỗ trợ kinh phí chăm sc, nuôi dưỡng hằng tháng thấp nhất cho mỗi đối
tượng quy định tại khon 6 Điều 6 Nghị định này bằng mức chuẩn trợ giúp xã
hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này nhân với h số tương ứng theo
quy định như sau:
a) Mức hỗ trợ kinh phí chăm sc hằng tháng đối với người khuyt tt đc
bit nng, người khuyt tt nng đang mang thai hoc nuôi con dưới 36 tháng
tuổi được quy định như sau:
- H số 1,5 đối với người khuyt tt đc bit nng, người khuyt tt nng
đang mang thai hoc nuôi một con dưới 36 tháng tuổi;
- H số 2,0 đối với người khuyt tt đc bit nng, người khuyt tt nng
đang mang thai và nuôi một con dưới 36 tháng tuổi hoc nuôi hai con dưới 36
tháng tuổi trở lên;

12
Trường hợp người khuyt tt thuộc din hưởng các h số khác nhau quy
định tại điểm này th chỉ được hưởng một h số cao nhất;
Trường hợp c vợ và chồng là người khuyt tt thuộc din hưởng hỗ trợ
kinh phí chăm sc hằng tháng quy định tại điểm này th chỉ được hưởng một
suất hỗ trợ kinh phí chăm sóc;
b) Trường hợp người khuyt tt đc bit nng, người khuyt tt nng đang
hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng quy định tại khon 6 Điều 5 Nghị định này
nhưng mang thai hoc nuôi con dưới 36 tháng tuổi th vẫn được hưởng kinh phí
hỗ trợ chăm sc quy định tại điểm a khon 2 Điều này;
c) H số 1,0 đối với hộ gia đnh đang trực tip chăm sc, nuôi dưỡng mỗi
một người khuyt tt đc bit nng;
d) Hộ gia đnh, cá nhân nhn chăm sc, nuôi dưỡng người khuyt tt đc
bit nng được hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng với h số được quy
định như sau:
- H số 1,5 đối với trường hợp nhn chăm sc, nuôi dưỡng mỗi một người
khuyt tt đc bit nng;
- H số 2,5 đối với trường hợp nhn chăm sc, nuôi dưỡng mỗi một tr em
khuyt tt đc bit nng.
3. Được hướng dẫn, đào tạo nghip vụ, chuyên môn về nhn chăm sc, nuôi
dưỡng, ch độ dinh dưỡng phù hợp; sắp xp nơi ở, trợ giúp sinh hoạt cá nhân; tư
vấn, đánh giá tâm, sinh lý; chính sách, pháp lut liên quan và các nghip vụ liên
quan khác.
4. Được ưu tiên vay vốn, giáo dục nghề nghip, tạo vic làm, phát triển
kinh t hộ và ch độ ưu đãi khác theo quy định ca pháp lut liên quan.
Điều 18. Hồ sơ, thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
1. Hồ sơ, th tục nhn chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại
khon 1 Điều 15 Nghị định này thực hin theo quy định tại Điều 7 và Điều 8
Nghị định này.
2. Th tục nhn chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại khon 2 Điều
15 thực hin quy định như sau:
a) Khi phát hin c đối tượng quy định tại khon 2 Điều 15 và đánh giá c
hộ gia đnh, cá nhân đ điều kin nhn chăm sc, nuôi dưỡng trên địa bàn, Ch
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo kiểm tra, xác minh và xem xét quyt định
hỗ trợ; bàn giao đối tượng cho hộ gia đnh, cá nhân nhn chăm sc, nuôi dưỡng;
b) Thời gian nhn chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại khon 2
Điều 15 không quá 03 tháng. Trường hợp ht thời gian nhn chăm sc, nuôi
dưỡng mà hộ gia đnh, cá nhân không tip tục nhn chăm sc, nuôi dưỡng th
Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyt định chuyển hộ gia đnh, cá nhân khác
nhn chăm sc, nuôi dưỡng hoc c văn bn đề nghị cơ sở trợ giúp xã hội tip
nhn chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở.
13
Điều 19. Điều kiện, trách nhiệm đi với người nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng trẻ em
1. Người nhn chăm sc, nuôi dưỡng tr em phi bo đm các điều kin
sau đây:
a) C năng lực hành vi dân sự đầy đ và thực hin tốt ch trương chính
sách ca Đng, pháp lut ca Nhà nước;
b) Tự nguyn nhn chăm sc tr em;
c) C nơi ở ổn định và chỗ ở cho tr em được nhn chăm sc, nuôi dưỡng;
d) C điều kin về kinh t, sức khỏe, kinh nghim chăm sc tr em;
đ) Đang sống cùng chồng hoc vợ th chồng hoc vợ phi bo đm điều
kin quy định tại các điểm a và khon b khon này.
2. Trường hợp ông, bà nội, ngoại, cô, d, chú, bác, anh, chị ruột nhn chăm
sóc, nuôi dưỡng tr em là đối tượng quy định tại khon 1 Điều 5 Nghị định này
không bo đm điều kin quy định tại các điểm a, điểm c, điểm d và điểm đ khon
1 Điều này vẫn được xem xét hưởng chính sách quy định tại Điều 17 Nghị định
này.
3. Người nhn chăm sc, nuôi dưỡng tr em phi thực hin đầy đ trách
nhim sau đây:
a) Bo đm điều kin để tr em được đi hc, chăm sc sức khỏe, vui chơi,
gii trí;
b) Bo đm chỗ ở an toàn, v sinh cho tr em;
c) Đối x bnh đẳng đối với tr em;
d) Thực hin các nghĩa vụ khác theo quy định ca pháp lut.
4. Trường hợp không được tip tục nhn chăm sc, nuôi dưỡng tr em:
a) C hành vi đối x t bạc với tr em được nhn chăm sc, nuôi dưỡng;
b) Lợi dụng vic chăm sc, nuôi dưỡng để trục lợi;
c) C tnh trạng kinh t hoc lý do khác dẫn đn không còn đ kh năng
bo đm chăm sc, nuôi dưỡng tr em;
d) Vi phạm nghiêm trng quyền ca tr em được nhn chăm sc, nuôi dưỡng.
Điều 20. Điều kiện, trách nhiệm đi với hộ gia đình, cá nhân nhận
chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật và người cao tuổi
1. Người nhn chăm sc, nuôi dưỡng người khuyt tt, người cao tuổi phi
bo đm điều kin và trách nhim theo quy định như sau:
a) C năng lực hành vi dân sự đầy đ và thực hin tốt ch trương, chính
sách ca Đng, pháp lut ca Nhà nước;
b) C sức kho, kinh nghim và kỹ năng chăm sc người khuyt tt, người
cao tuổi;
c) C nơi ở ổn định và nơi ở cho người khuyt tt, người cao tuổi;
d) C điều kin kinh t;

14
đ) Đang sống cùng chồng hoc vợ th chồng hoc vợ phi bo đm điều
kin quy định tại các điểm a và b khon này.
2. Trường hợp không được tip tục nhn chăm sc, nuôi dưỡng người cao
tuổi, người khuyt tt:
a) C hành vi đối x t bạc đối với người cao tuổi, người khuyt tt;
b) Lợi dụng vic nhn chăm sc, nuôi dưỡng để trục lợi;
c) C tnh trạng kinh t hoc lý do khác dẫn đn không còn bo đm vic
chăm sc, nuôi dưỡng người cao tuổi, người khuyt tt;
d) Vi phạm nghiêm trng quyền ca tr em được nhn chăm sc, nuôi dưỡng.
Chương V
CHĂM SC, NUÔI DƯỠNG TI CƠ SỞ TR GIP XÃ HỘI
Điều 21. Đối tượng
1. Đối tượng quy định tại các khon 1 và khon 3 Điều 5 ca Nghị định
này; người cao tuổi theo quy định ca pháp lut về người cao tuổi; người khuyt
tt nng, người khuyt tt đc bit nng theo quy định ca pháp lut về người
khuyt tt.
2. Đối tượng cần bo v khẩn cấp theo quy định như sau:
a) Nạn nhân ca bạo lực gia đnh; nạn nhân bị xâm hại tnh dục; nạn nhân
bị mua bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động;
b) Tr em, người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú;
c) Đối tượng cần bo v khẩn cấp khác theo quyt định ca Ch tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
d) Thời gian chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại điểm a, điểm b và
điểm c khon này tại cơ sở trợ giúp xã hội tối đa không quá 03 tháng. Trường hợp
quá 03 tháng mà không thể đưa đối tượng trở về gia đnh, cộng đồng th người
đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội xem xét, quyt định gii pháp phù hợp.
3. Người chưa thành niên, người không còn kh năng lao động là đối tượng
thuộc din chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội theo quy định ca
pháp lut về x lý vi phạm hành chính.
4. Đối tượng tự nguyn theo quy định như sau:
a) Người cao tuổi thực hin theo hợp đồng y nhim chăm sc;
b) Người không thuộc din quy định tại các khon 1, khon 2 và khon 3
Điều này.
Điều 22. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
Nhà nước cấp kinh phí cơ sở trợ giúp xã hội để thực hin chăm sc, nuôi
dưỡng đối tượng quy định tại các khon 1, khon 2 và khon 3 Điều 21 Nghị
định này khi chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội theo mức quy định
như sau:

15
1. Trợ cấp nuôi dưỡng hằng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức
chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này nhân với h số
tương ứng theo quy định sau đây:
a) H số 5,0 đối với tr em dưới 04 tuổi;
b) H số 4,0 đối với các đối tượng từ đ 04 tuổi trở lên;
c) Chi tiền ăn thêm ngày lễ, Tt dương lịch, Tt Nguyên đán, ch độ ăn khi
bị đau ốm không quá 03 lần tiêu chuẩn ngày thường.
2. Mua sắm tư trang, vt dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày, chăn,
màn, chiu, quần áo mùa hè, quần áo mùa đông, quần áo lt, khăn mt, giày,
dép, bàn chi đánh răng, thuốc chữa bnh thông thường, v sinh cá nhân hằng
tháng đối với đối tượng nữ trong độ tuổi sinh đ; sách, vở, đồ dùng hc tp
đối với đối tượng đang đi hc và các chi phí khác cho mỗi đối tượng/năm tối
đa bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này
nhân với h số 10.
3. Chi phí điều trị, thuốc, ha chất, vt tư y t, dịch vụ kỹ thut và các chi
phí khác liên quan không thuộc phạm vi thanh toán ca quỹ bo hiểm y t theo
ha đơn, chứng từ thực t khi đối tượng phi điều trị tại cơ sở y t.
4. Mua thuốc thông thường, mua dụng cụ, phương tin hỗ trợ phục hồi
chức năng, hướng nghip nghề nghip, văn hoá thể thao, hoà nhp với mức tối
đa bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội nhân với h số 20.
5. Chi phí về đin, nước sinh hoạt hoc mua xăng dầu chạy máy phát đin, lc
nước, v sinh môi trường, sa chữa đin, nước, thuê mướn dịch vụ, vt tư và các
khon chi khác với mức tối đa bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội nhân với h số 15.
6. Cấp th bo hiểm y t theo quy định pháp lut về bo hiểm y t.
7. Chi phí mai táng khi cht mức tối thiểu bằng 50 lần mức chuẩn trợ giúp
xã hội quy định tại khon 2 Điều 4 Nghị định này.
8. Hỗ trợ mua sắm, trang thit bị, phương tin, công cụ, dụng cụ phục vụ
công tác chuyên môn tối đa 15 triu đồng/01 đối tượng/năm và không quá 1,5 tỷ
đồng/năm.
9. Vic ci tạo, nâng cấp, sa chữa, bo tr cơ sở vt chất được thực hin
theo quy định tại Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 ca
Chính ph quy định vic lp dự toán, qun lý, s dụng và quyt toán chi thường
xuyên để thực hin các nhim vụ quy định tại Điều 40 Lut Ngân sách nhà
nước.
10. Trường hợp đối tượng được chăm sc, nuôi dưỡng bán trú ban ngày thì
mức hỗ trợ sc, nuôi dưỡng bằng 75% mức quy định tại các khon 1, khon 2,
khon 3, khon 4 và khon 5, khon 8 Điều này.
Điều 23. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và hướng nghiệp tạo việc làm
Đối tượng quy định tại các khon 1, khon 2 và khon 3 Điều 21 Nghị
định này được hưởng ch độ, chính sách hỗ trợ giáo dục mầm non, giáo dục

16
thường xuyên, giáo dục nghề nghip, giáo dục đại hc và hướng nghip tạo
vic làm theo quy định như sau:
1. Đối tượng được chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội được
hưởng chính sách hỗ trợ hc giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục
thường xuyên, giáo dục nghề nghip, giáo dục đại hc văn bằng thứ nhất theo
quy định ca pháp lut.
2. Từ 16 tuổi trở lên đang tip tục hc các cấp giáo dục phổ thông, giáo dục
thường xuyên, giáo dục nghề nghip, đại hc văn bằng thứ nhất, th tip tục được
chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội cho đn khi kt thúc hc.
Trường hợp không tip tục hc giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên,
giáo dục nghề nghip, giáo dục đại hc được đưa trở về nơi ở trước khi vào cơ
sở trợ giúp xã hội. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở trước đây ca đối tượng c
trách nhim tip nhn, tạo điều kin để c vic làm, ổn định cuộc sống.
Điều 24. Hồ sơ, thủ tục tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ
giúp xã hội
1. Hồ sơ đề nghị tip nhn chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
Tờ khai đề nghị chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội theo Mẫu
số 03 ban hành kèm theo Nghị định này.
2. Th tục tip nhn chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại khon 1
Điều 21 Nghị định này theo quy định như sau:
a) Đối tượng hoc người giám hộ, nhân viên công tác xã hội có hồ sơ theo
quy định tại khon 1 Điều này gi trực tip hoc qua tổ chức bưu chính hoc
trên môi trường mạng đn Ch tịch uỷ ban nhân dân cấp xã;
b) Trong thời hạn 03 ngày làm vic, kể từ ngày nhn được hồ sơ ca đối
tượng, Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hin xác thực, chuẩn ha thông tin
liên quan ca đối tượng với cơ sở dữ liu quốc gia về dân cư, xem xét điều kin ca
đối tượng và c văn bn gi cơ sở trợ giúp xã hội, kèm theo hồ sơ ca đối tượng.
Trường hợp đối tượng không đ điều kin tip nhn chăm sc, nuôi dưỡng
tại cơ sở trợ giúp xã hội th Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tr lời bằng văn
bn và nêu rõ lý do;
c) Trong thời hạn 02 ngày làm vic, kể từ ngày nhn được văn bn đề nghị
ca Ch tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và hồ sơ ca đối tượng, người đứng đầu cơ sở
trợ giúp xã hội xem xét, quyt định tip nhn đối tượng vào nuôi dưỡng, chăm sc
tại cơ sở trợ giúp xã hội hoc cung cấp dịch vụ chăm sc tại cộng đồng phù hợp.
Trường hợp không đ điều kin chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã
hội, thì tr lời bằng văn bn và nêu rõ lý do.
3. Trnh tự tip nhn chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại khon 2
và khon 3 Điều 21 Nghị định này theo quy định như sau:
Khi nhn được đề nghị ca đại din cơ quan c thẩm quyền, người đứng
đầu cơ sở trợ giúp xã hội thực hin trnh tự tip nhn đối tượng vào chăm sc,
nuôi dưỡng theo quy định như sau:

17
a) Lp biên bn tip nhn c chữ ký ca cá nhân hoc đại din cơ quan, đơn
vị phát hin ra đối tượng (nu c), chính quyền (hoc công an) cấp xã, đại din
cơ sở trợ giúp xã hội. Đối với đối tượng là nạn nhân ca bạo lực gia đnh, nạn
nhân bị xâm hại tnh dục, nạn nhân bị mua bán và nạn nhân bị cưỡng bức lao
động, biên bn tip nhn c chữ ký ca đối tượng (nu c thể);
b) Thực hin đánh giá về mức độ tổn thương, kh năng phục hồi và nhu cầu
trợ giúp ca đối tượng để c k hoạch trợ giúp đối tượng;
c) Bo đm an toàn và chữa trị những tổn thương về thân thể hoc tinh thần
cho đối tượng kịp thời; đối với tr em bị bỏ rơi, thông báo trên các phương tin
thông tin đại chúng;
d) Quyt định tip nhn chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
hoc chuyển đối tượng về gia đnh, cộng đồng;
đ) Hoàn thành các th tục, hồ sơ ca đối tượng theo quy định. Trường hợp
là tr em bị bỏ rơi, cơ sở thực hin các th tục khai sinh cho tr theo quy định
ca pháp lut về hộ tịch.
4. Trnh tự tip nhn đối tượng quy định tại khon 4 Điều 21 thực hin
theo quy định như sau:
a) Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội thực hin ký hợp đồng với đối
tượng, người đại din đối tượng theo nội dung quy định tại điểm b khon này
và quyt định cung cấp dịch vụ trợ giúp xã hội cho đối tượng.
b) Nội dung chính ca hợp đồng ghi rõ thông tin ca đại din cơ sở trợ
giúp xã hội, đối tượng, người đại din ca đối tượng; trách nhim và quyền
lợi ca cơ sở trợ giúp xã hội; trách nhim và quyền lợi ca đối tượng; thời
hạn hợp đồng, kinh phí và những nội dung cần thit khác.
Điều 25. Quản lý hồ sơ đi tượng chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ
giúp xã hội
1. Hồ sơ ca đối tượng chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội bao gồm:
a) Các giấy tờ quy định tại Điều 24 Nghị định này.
b) Hồ sơ sức kho ca đối tượng;
c) K hoạch trợ giúp xã hội;
d) Các quyt định dừng trợ giúp xã hội hoc thanh lý hợp đồng dịch vụ trợ
giúp xã hội;
đ) Các văn bn c liên quan đn đối tượng.
2. Cơ sở trợ giúp xã hội thực hin thit lp và qun lý hồ sơ ca đối tượng
quy định tại khon 1 Điều này.
Điều 26. Dừng chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
1. Cơ sở trợ giúp xã hội dừng chăm sc, nuôi dưỡng khi có một trong các
điều kin theo quy định như sau:
a) Đối tượng không đ điều kin tip nhn chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ
sở trợ giúp xã hội;

18
b) Cơ sở đã kt thúc chăm sc, nuôi dưỡng theo quyt định ca người đứng
đầu cơ sở trợ giúp xã hội;
c) C đại din gia đnh hoc cá nhân đứng ra nhn chăm sc, nuôi dưỡng
tại cộng đồng;
d) Đối tượng được nhn làm con nuôi theo quy định ca pháp lut con nuôi;
đ) Cơ sở trợ giúp xã hội không c kh năng cung cấp dịch vụ trợ chăm sc,
nuôi dưỡng cho đối tượng;
e) Đối tượng không liên h trong vòng 01 tháng;
g) Đối tượng đề nghị dừng hoạt động chăm sc, nuôi dưỡng;
h) Đối tượng cht hoc mất tích theo quy định ca pháp lut;
i) Kt thúc hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sc, nuôi dưỡng;
k) Trường hợp khác theo quy định ca pháp lut.
2. Người đứng đầu cơ sở xem xét, quyt định dừng chăm sc, nuôi dưỡng
tại cơ sở trợ giúp xã hội.
Chương VI
KINH PHÍ THỰC HIỆN
Điều 27. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên,
trợ cấp hưu trí xã hội
1. Kinh phí thực hin ch độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, trợ
cấp hưu trí xã hội; hỗ trợ nhn chăm sc, nuôi dưỡng tại cộng đồng và kinh phí
thực hin chi tr chính sách; tuyên truyền, xét duyt đối tượng; ứng dụng công
ngh thông tin; đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ và kiểm tra giám
sát được thực hin theo quy định pháp lut về ngân sách nhà nước.
2. Kinh phí bo đm để chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng theo quy định tại các
khon 1, khon 2 và khon 3 Điều 21 Nghị định này thực hin theo quy định sau đây:
Đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc cấp nào th do ngân sách cấp đ bo
đm trong dự toán chi bo đm xã hội.
3. Kinh phí chi hoạt động thường xuyên, đầu tư xây dựng cơ bn và các chi
phí khác ca cơ sở trợ giúp xã hội thực hin theo quy định ca pháp lut. Cơ sở
trợ giúp xã hội được tip nhn, s dụng và qun lý các nguồn kinh phí và hin
vt do các tổ chức, cá nhân đng gp và giúp đỡ từ thin; bo đm s dụng đúng
mục đích, đúng đối tượng và thanh quyt toán theo quy định ca pháp lut.
4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành các khon 1 và khon 2 Điều này.
Điều 28. Kinh phí thực hiện trợ giúp khn cấp
1. Kinh phí thực hin trợ giúp khẩn cấp bao gồm:
a) Ngân sách địa phương tự cân đối theo quy định ca pháp lut về ngân
sách nhà nước;
b) Trợ giúp ca các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tip
cho địa phương hoc thông qua cơ quan, tổ chức.

19
2. Trường hợp thiên tai, hỏa hoạn, dịch bnh xy ra trên din rộng gây thit
hại nng và các nguồn kinh phí quy định tại khon 1 Điều này không đ để thực
hin trợ giúp khẩn cấp th Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính
xem xét, quyt định hỗ trợ hàng ha từ nguồn dự trữ quốc gia theo quy định.
Điều 29. Quản lý kinh phí trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội
Vic lp dự toán, phân bổ, chấp hành và quyt toán kinh phí thực hin
chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội theo quy định ca pháp lut
về ngân sách nhà nước.
Chương VII
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30. Thực hiện chi trả chính sách, chế độ trợ giúp xã hội, trợ cấp
hưu trí xã hội
1. Ch độ, chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên; trợ cấp hưu trí xã hội;
hỗ trợ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng phi được chi tr kịp thời, đầy đ,
đúng đối tượng.
2. Gi thầu cung cấp dịch vụ chi tr ch độ, chính sách trợ giúp xã hội
thường xuyên; trợ cấp hưu trí xã hội; hỗ trợ nhn chăm sc, nuôi dưỡng tại cộng
đồng được áp dụng hnh thức lựa chn nhà thầu trong trường hợp đc bit theo
quy định tại điểm u khon 4 Điều 85 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 8 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tit một số điều và bin pháp thi
hành Lut Đấu thầu về lựa chn nhà thầu. Tổ chức dịch vụ chi tr phi đáp ứng
tiêu chí, điều kin lựa chn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành. Vic lựa
chn Tổ chức dịch vụ chi tr theo quy trnh, th tục lựa chn nhà thầu trong
trường hợp đc bit quy định tại khon 1 Điều 85 Nghị định số 214/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tit một số điều và
bin pháp thi hành Lut Đấu thầu về lựa chn nhà thầu.
3. Vic chi tr thông qua tổ chức dịch vụ chi tr được lp thành hợp đồng
giữa Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức dịch vụ chi tr. Hợp đồng ghi
rõ phạm vi, đối tượng, phương thức thực hin (chi tr qua tài khon ngân hàng,
tài khon thanh toán đin t hoc chi tr trực tip cho người thụ hưởng), thời
gian, địa điểm, mức chi phí chi tr; thời gian thanh quyt toán, quyền và trách
nhim ca các bên và các thỏa thun khác c liên quan đn vic chi tr.
4. Trước ngày 25 hằng tháng, Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ
danh sách đối tượng thụ hưởng (bao gồm đối tượng tăng, gim; đối tượng hưởng
một lần); số kinh phí chi tr tháng sau (bao gồm c tiền truy lĩnh và chi phí mai
táng); số kinh phí chưa chi tr các tháng trước (nu c) thực hin rút dự toán tại
Kho bạc Nhà nước và chuyển vào tài khon tiền gi ca tổ chức dịch vụ chi tr;
đồng thời chuyển danh sách chi tr để tổ chức dịch vụ chi tr cho đối tượng thụ
hưởng tháng sau. Trong thời gian chi tr, Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã c
người giám sát vic chi tr ca tổ chức dịch vụ chi tr.
5. Hằng tháng, tổ chức dịch vụ chi tr tổng hợp danh sách đối tượng đã
nhn tiền, số tiền đã chi tr, đối tượng chưa nhn tiền để chuyển chi tr vào

20
tháng sau, số kinh phí còn lại chưa chi tr và chuyển chứng từ (danh sách đã ký
nhn và chứng từ chuyển khon ngân hàng) cho Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã trước ngày 20 hằng tháng để tổng hợp kinh phí chi tr theo quy định.
Điều 31. Trách nhiệm của các bộ, ngành
1. Bộ Y t c trách nhim:
a) Hướng dẫn thực hin Nghị định này theo quy định;
b) Tuyên truyền, phổ bin chính sách, pháp lut về trợ giúp xã hội, trợ cấp
hưu trí xã hội; ứng dụng công ngh thông tin trong gii quyt chính sách và
qun lý đối tượng; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghip vụ cán bộ thực hin
chính sách;
c) Kiểm tra vic thực hin các quy định tại Nghị định này.
2. Các bộ, ngành c liên quan căn cứ chức năng, nhim vụ phối hợp với Bộ
Y t hướng dẫn, triển khai thực hin Nghị định này.
Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tnh
1. Tổ chức thực hin ch độ, chính sách quy định tại Nghị định này.
2. Trường hợp điều kin kinh t - xã hội địa phương bo đm, trnh Hội
đồng nhân dân cùng cấp quyt định:
a) Mức chuẩn trợ giúp xã hội, các mức trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã
hội áp dụng trên địa bàn cao hơn mức quy định tại Nghị định này;
b) Quyt định đối tượng khác chưa quy định tại Nghị định này được hưởng
ch độ chính sách trợ giúp xã hội.
3. Bố trí kinh phí bo đm thực hin ch độ, chính sách theo quy định tại
Nghị định này.
4. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn hướng dẫn, tp huấn về nghip vụ,
chuyên môn nhn chăm sc, nuôi dưỡng, ch độ dinh dưỡng phù hợp; sắp xp nơi
ở, trợ giúp sinh hoạt cá nhân; tư vấn, đánh giá tâm, sinh lý; chính sách, pháp lut
liên quan; các nghip vụ liên quan khác cho hộ gia đnh và cá nhân nhn chăm
sc, nuôi dưỡng đối tượng.
5. Kiểm tra vic thực hin ch độ, chính sách ở địa phương.
6. Tổng hợp, báo cáo định kỳ kt qu thực hin chính sách theo Mẫu số 04
và Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị định này về Bộ Y t trước ngày 15 tháng
6 và 15 tháng 12 hằng năm.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 33. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối tượng đang hưởng ch độ, chính sách theo quy định tại Nghị định
số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy định chính
sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bo trợ xã hội và Nghị định số
176/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tit và

21
hướng dẫn thi hành một số điều ca Lut Bo hiểm xã hội th được chuyển sang
mức tương ứng quy định tại Nghị định này từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát danh sách đối tượng đang
hưởng chính sách quy định tại khon 1 Điều này và thực hin chi tr theo
mức tương ứng đối với từng đối tượng theo quy định tại Nghị định này kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2026.
3. Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội tổ chức thực hin ch độ, chính
sách chăm sc, nuôi dưỡng theo mức quy định tại Nghị định này kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2026.
Điều 34. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này c hiu lực thi hành từ ngày…..tháng…. năm 2026.
2. Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bo trợ xã hội; Nghị định
số 76/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph sa đổi, bổ sung
một số điều tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 ca
Chính ph quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bo trợ xã hội;
Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph quy
định chi tit và hướng dẫn thi hành một số điều ca Lut Bo hiểm xã hội về trợ
cấp hưu trí xã hội; các Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị
định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph quy định về
phân định thẩm quyền ca chính quyền địa phương 02 (hai) cấp trong lĩnh vực
qun lý nhà nước ca Bộ Y t ht hiu lực kể từ ngày Nghị định này c hiu lực.
Điều 35. Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng Bộ Y t, các Bộ trưởng, Th trưởng cơ quan ngang bộ, Th
trưởng cơ quan thuộc Chính ph, Ch tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương chịu trách nhim thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đng;
- Th tướng, các Ph Th tướng Chính ph;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban ca Đng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Ch tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban ca Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Vin kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mt trn Tổ quốc Vit Nam;
- Cơ quan trung ương ca các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KGVX (2)
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Lê Minh Hưng

PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số /2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội và trợ cấp hưu trí xã hội)
Mẫu số 01
Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội
Mẫu số 02
Tờ khai đề nghị hỗ trợ kinh phí nhn chăm sc, nuôi dưỡng
Mẫu số 03
Tờ khai đề nghị chăm sc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
Mẫu số 04
Kt qu thực hin chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội
Mẫu số 05
Kt qu thực hin trợ giúp khẩn cấp

2
Mẫu s 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
T KHAI ĐỀ NGHỊ TR CẤP XÃ HỘI,
TR CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI HẰNG THÁNG
Kính gi: Ch tịch UBND xã (phường, đc khu)
…………………………
SỬ DỤNG CHO:
□ Đề nghị trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí
xã hội đối với người chưa được hưởng
□ Đề nghị điều chỉnh chế độ cho người
đang hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí
xã hội
□ Đề nghị thay đổi nơi cư trú cho người
đang hưởng trợ cấp xã hội, hưu trí xã hội
ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGHỊ:
□ Trẻ em dưới 16 tuổi
□ Người từ 16 đến 22 tuổi
□ Trẻ em nhiễm HIV/AIDS
□ Người đơn thân nghèo nuôi con
□ Người khuyết tật
□ Trẻ em dưới 3 tuổi nghèo, cận nghèo
□ Người nhiễm HIV/AIDS
□ Người cao tuổi nghèo, không có người có
nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng
□ Người cao tuổi nghèo, không có người có
nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng, có người nhận
chăm sóc tại cộng đồng
□ Người cao tuổi đề nghị hưởng trợ cấp hưu trí
xã hội
I. Thông tin của người đề nghị hưởng trợ cấp xã hội
1. H, chữ đm, tên (Vit chữ in hoa): .............................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... / ... / .... Giới tính: ....................... Dân tộc: ………………….
Số căn cước/Số định danh cá nhân: .......................……………………………………...
2. Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): ……………………………….
3. Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): …………………………………………………...
4. Số tài khon ngân hàng: ……………………Ngân hàng …………………………….
5. Chính sách đang hưởng hằng tháng (nếu có):
□ Lương hưu (Mức………….đồng/tháng. Hưởng từ tháng…………… / ………….…….)
□ Trợ cấp hưu trí xã hội (Mức………đồng/tháng. Hưởng từ tháng……….../…….………)
□ Trợ cấp BHXH (Mức……………đồng/tháng. Hưởng từ tháng…………/……………...)
□ Trợ cấp xã hội (Mức……………đồng/tháng. Hưởng từ tháng………… /…………....)

3
□ Trợ cấp ưu đãi Người c công với cách mạng (Mức……… đồng/tháng. Hưởng từ
tháng………/…………..)
□ Trợ cấp, phụ cấp khác (Mức………..đồng/tháng. Hưởng từ tháng………/……….)
6. Thuộc hộ: □ Không thuộc hộ nghèo, cn nghèo □ Nghèo □ Cn nghèo
7. Tnh trạng đi hc (Chỉ khai đối với người dưới 22 tuổi)
□ Chưa đi hc (Lý do: ………………………………………………………………….)
□ Đã nghỉ hc (Lý do: ………………………………………………………………..)
□ Đang đi hc (Ghi cụ thể): ………………………………………………………….)
8. C th BHYT không? □ Không □ C
9. C khuyt tt không? □ Không □ C (Giấy xác nhận khuyết tật số
………………….; Ngày cấp ……/……/…….; Nơi cấp ………..;Dạng khuyết tật:
………………….; Mức độ khuyết tật: ………………………………………….)
10. C bị nhiễm HIV/AIDS không? □ Không □ C (Phát hiện nhiễm HIV từ
ngày ……../……./………)
11. Tnh trạng hôn nhân?
□ C chồng/vợ □ C chồng/vợ đã cht, mất tích theo quy định)
□ C chồng/vợ nhưng đã ly dị □ Chưa c chồng/vợ □ Khác (Ghi cụ thể ……….)
12. Kh năng tham gia lao động (Ghi cụ thể) ...................................................................
13. Thông tin về con đang nuôi (Chỉ khai đối với người đề nghị hưởng trợ cấp xã hội
là người đơn thân nghèo, cận nghèo đang nuôi con):
13.1. Số con đang nuôi . . . . . .. người. Trong đ dưới 16 tuổi người; từ 16 đn 22 tuổi
đang hc phổ thông, hc nghề, trung cấp chuyên nghip, cao đẳng, đại hc .... . .
người.
1.3.2. Thông tin chi tit về con đang nuôi:
- Người con thứ nhất:
H, tên đm, tên (Vit chữ in hoa): ..................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh:…… /……/…….. Giới tính: ....................... Dân tộc: .................
Số căn cước/Số định danh cá nhân: …………………………………………………….
Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): …………………………………..
Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): ……………………………………………………
Tnh trạng đi hc (Chỉ khai đối với người dưới 22 tuổi)
□ Chưa đi hc (Lý do: ………………………………………………………………….)
□ Đã nghỉ hc (Lý do: ………………………………………………………………….)
□ Đang đi hc (Ghi cụ thể): ……………………………………………………………)
Chính sách đang hưởng hằng tháng (nu c):
□ Trợ cấp BHXH (Mức………………...đồng/tháng. Hưởng từ tháng ……../………)
□ Trợ cấp xã hội (Mức…………… đồng/tháng. Hưởng từ tháng …………./………...)
4
□ Trợ cấp ưu đãi Người c công với cách mạng (Mức …………đồng/tháng. Hưởng từ
tháng ………/……. )
□ Trợ cấp, phụ cấp khác (Mức……… đồng/tháng. Hưởng từ tháng…………/……… )
- Thông tin con thứ hai trở đi:
(Khai đầy đủ thông tin như con thứ nhất)
14. Thông tin về cha, m (Chỉ khai đối với trường hợp người dưới 22 tuổi):
- Thông tin về m (Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi ở, việc làm, thu
nhập): ……………………………………………………………………………………
- Thông tin về cha (Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi ở, việc làm, thu
nhập): ……………………………………………………………………………………
15. Thông tin về người c nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng (Chỉ khai đối với người từ
đủ 60 tuổi): □ Không □ C (Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi ở,
việc làm, thu nhập): ……………………………………………………………………..
16. Quá trnh hoạt động ca bn thân (Không bắt buộc): ................................................
II. Thông tin người giám hộ hoặc người khai thay
(Chỉ khai đối với trường hợp người đề nghị hưởng trợ cấp xã hội cần có người giám
hộ hoặc cần có người khai thay)
1. H, tên đm, tên (Vit chữ in hoa): ..............................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ....... / ……. / …….... Giới tính: ............... Dân tộc: ...................
Số căn cước/Số định danh cá nhân …………………………………………...................
2. Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): ………………………………..
3. Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): …………………………………………………...
4. Quan h với người đề nghị hưởng chính sách: …………………………………….....
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên là đúng sự tht, nu c điều g khai không
đúng, tôi xin chịu trách nhim hoàn toàn trước pháp lut.
NGƯI TIẾP NHẬN T KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
……, ngày …. tháng ..... năm ……
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)

5
Mẫu s 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
T KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TR KINH PHÍ NHẬN CHĂM SC,
NUÔI DƯỠNG HẰNG THÁNG
Kính gi: Ch tịch UBND xã (phường, đc khu) ……………………
SỬ DỤNG CHO:
□ Đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc
□ Đề nghị điều chỉnh chế độ hỗ trợ kinh
phí, chăm sóc
□ Đề nghị thay đổi nơi cư trú của người
chăm sóc
ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGHỊ
□ Hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng
đang trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc người đó
□ Cá nhân, hộ gia đình nhận nuôi dưỡng, chăm sóc
đối tượng bảo trợ xã hội tại hộ gia đình
□ Người khuyết tật nặng đặc biệt nặng đang mang
thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi
I. Thông tin người đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc (Người đại diện hộ gia đình
người khuyết tật đặc biệt nặng; người đứng ra nhận nuôi dưỡng, chăm sóc; người
khuyết tật đang mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi)
1. H, chữ đm, tên (Vit chữ in hoa): ...........................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ....... / ........ / .......... Giới tính: ....................... Dân tộc: ..............
Số căn cước/Số định danh cá nhân:……………………………………………………..
2. Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): ………………………………..
3. Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): …………………………………………………...
4. Số tài khon ngân hàng: ……………………..Ngân hàng …………………………...
5. Thuộc hộ: □ Không thuộc hộ nghèo, cn nghèo □ Nghèo □ Cn nghèo
6. Nhà ở (Ghi cụ thể loại nhà ở kiên cố, bán kiên cố, nhà tạm; thuộc sở hữu của hộ,
nhà thuê, ở nhờ): ………………………………………………………………………..
7. Thu nhp ca hộ trong 12 tháng qua: ...........................................................................
8. Kinh nghim, kỹ năng chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng (Ghi cụ thể): .......................
9. C khuyt tt không? □ Không □ C (Giấy xác nhận khuyết tật số
…………... Ngày cấp: …/…/…… Nơi cấp:………. Dạng tật: ………. Mức độ khuyết
tật: …...........)
10. Tnh trạng hôn nhân?
□ C chồng/vợ □ C chồng/vợ đã cht, mất tích theo quy định)
□ C chồng/vợ nhưng đã ly dị □ Chưa c chồng/vợ
□ Khác (Ghi cụ thể ………….)
11. C mắc bnh mạn tính không? □ Không □ C (Ghi bệnh ……………..)

6
12. C bị kt án tù, x phạt vi phạm hành chính (Nếu có ghi cụ thể hình thức, thời
gian):……………………………………………………………………………………..
13. Đang mang thai (Chỉ khai đối với trường hợp là người khuyết tật nặng, người
khuyết tật đặc biệt nặng): □ Không □ C (Từ tháng/năm:………../……...)
14. Đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi (Chỉ khai đối với trường hợp là người khuyết tật
nặng, người khuyết tật đặc biệt nặng):
a) Con dưới 36 tháng tuổi thứ nhất
- H, chữ đm, tên (Vit chữ in hoa): …………………………………………………
- Ngày, tháng, năm sinh: ……../……../………
- Số căn cước/Số định danh cá nhân : …………………………………………………..
a) Con dưới 36 tháng tuổi thứ hai trở lên
Khai đầy đủ thông tin như người con thứ nhất
II. Thông tin vợ hoặc chồng (Chỉ khai đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình nhận
nuôi dưỡng chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội tại hộ gia đình):
1. H, chữ đm, tên (Vit chữ in hoa): .............................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ......./……./ .......... Giới tính: ....................... Dân tộc: .................
Số căn cước/Số định danh cá nhân :.................................................................................
2. Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): ……………………………….
3. Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): …………………………………………………..
4. Số tài khon ngân hàng: ……………………….. Ngân hàng ……………………….
5. Kinh nghim, kỹ năng chăm sc, nuôi dưỡng đối tượng (Ghi cụ thể): ........................
6. C khuyt tt không? □ Không □ C (Giấy xác nhận khuyết tật số
…………...Ngày cấp:…../……/…… Nơi cấp:……… Dạng tật: ……..Mức độ khuyết
tật:………..)
7. C mắc bnh mạn tính không? □ Không □ C (Ghi bệnh ..................................)
8. C bị kt án tù, x phạt vi phạm hành chính (Nếu có ghi cụ thể hình thức, thời
gian):
...........................................................................................................................................
III. Thông tin của những người được nuôi dưỡng, chăm sóc (Người khuyết tật đặc
biệt nặng trong hộ, người được nhận nuôi dưỡng, chăm sóc tại hộ)
1. Người thứ nhất
a) H, chữ đm, tên (Vit chữ in hoa): .............................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: …../...../ ............. Giới tính: ....................... Dân tộc: ..................
Số căn cước/Số định danh cá nhân : .......................…………………………………….
b) Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): ……………………………….
c) Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): …………………………………………………...
d) Số tài khon ngân hàng: …………………….Ngân hàng ……………………………
7
đ) Chính sách hằng tháng đang hưởng (nếu có):
□ Lương hưu (Mức…….……………đồng/tháng. Hưởng từ tháng ………../…………)
□ Trợ cấp hưu trí xã hội (Mức.………….……đồng/tháng. Hưởng từ tháng ……/……)
□ Trợ cấp BHXH (Mức……………..đồng/tháng. Hưởng từ tháng …………/…………)
□ Trợ cấp xã hội (Mức………………đồng/tháng. Hưởng từ tháng ………./…………..)
□ Trợ cấp ưu đãi Người c công với cách mạng (Mức …………. đồng/tháng. Hưởng
từ tháng ……../……. )
□ Trợ cấp, phụ cấp khác (Mức ………….. đồng/tháng. Hưởng từ tháng …….../……….)
e) Tnh trạng đi hc (Chỉ khai đối với người dưới 22 tuổi)
□ Chưa đi hc (Lý do: ………………………………………………………………….)
□ Đã nghỉ hc (Lý do: ………………………………………………………………….)
□ Đang đi hc (Ghi cụ thể): ……………………………………………………………)
g) C th BHYT không? □ Không □ C
h) C khuyt tt không? □ Không □ C (Giấy xác nhận khuyết tật số
………….; Ngày cấp……./……./……..; Nơi cấp………………..; Dạng khuyết
tật:…………….; Mức độ khuyết tật:…………………………………………… …….)
i) Thuộc đối tượng: □ Thành viên hộ gia đnh
□ Người được nhn nuôi dưỡng, chăm sc
2. Người thứ hai trở lên
Khai đầy đủ thông tin như người thứ nhất
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên là đúng sự tht, nu c điều g khai không
đúng, tôi xin chịu trách nhim hoàn toàn trước pháp lut.
NGƯI TIẾP NHẬN T KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
……… Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)

8
Mẫu s 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
T KHAI ĐỀ NGHỊ CHĂM SC, NUÔI DƯỠNG TI CƠ SỞ
TR GIP XÃ HỘI
Kính gi:
- Ủy ban nhân dân xã (phường, đc khu) .................
- Giám đốc Cơ sở trợ giúp xã hội .............................
I. Thông tin của người đề nghị được chăm sóc, nuôi dưỡng
1. H, chữ đm, tên (Vit chữ in hoa): .............................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... / ... / .... Giới tính: ....................... Dân tộc: .............................
Số căn cước/Số định danh cá nhân: ..................................................................................
2. Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): ………………………………..
3. Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): ……………………………………………….......
4. Số tài khon ngân hàng (nếu có):………………Ngân hàng ………………………...
5. Chính sách đang hưởng (nếu có):
□ Lương hưu (Mức ……………đồng/tháng. Hưởng từ tháng…………/ ………………)
□ Trợ cấp hưu trí xã hội (Mức………… đồng/tháng. Hưởng từ tháng …. /……….…. )
□ Trợ cấp BHXH (Mức……………… đồng/tháng. Hưởng từ tháng ………../……. ...)
□ Trợ cấp xã hội (Mức………………đồng/tháng. Hưởng từ tháng …….../…………..)
□ Trợ cấp ưu đãi NCCCM (Mức…………đồng/tháng. Hưởng từ tháng ……/……….)
□ Trợ cấp, phụ cấp khác (Mức…………. đồng/tháng. Hưởng từ tháng . . . . / . .. . . . )
6. Thuộc hộ: □ Không thuộc hộ nghèo, cn nghèo □ Nghèo □ Cn nghèo
7. Tnh trạng đi hc (Chỉ khai đối với người dưới 22 tuổi)
□ Chưa đi hc (Lý do: ………………………………………………………………....)
□ Đã nghỉ hc (Lý do: ………………………………………………………………....)
□ Đang đi hc (Ghi cụ thể): …………………………………………………………...)
8. C th BHYT không? □ Không □ C
9. C khuyt tt không? □ Không □ C (Giấy xác nhận khuyết tật số
………………….; Ngày cấp …../…../…….; Nơi cấp ………………..; Dạng khuyết
tật: ………; Mức độ khuyết tật: ……………………………………………………….)
10. C bị nhiễm HIV/AIDS không? □ Không □ C (Phát hiện từ ngày …/…./…... )
11. Tnh trạng hôn nhân:
□ C chồng/vợ □ C chồng/vợ đã cht, mất tích theo quy định
□ C chồng/vợ nhưng đã ly dị □ Chưa c chồng/vợ
□ Khác (Ghi cụ thể …………..)
9
12. Kh năng tham gia lao động (Ghi cụ thể) ...................................................................
13. Thông tin về cha, m (chỉ kê khai đối với người dưới 22 tuổi):
13.1. Thông tin về m (Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi ở, việc làm,
thu nhập): ………………………………………………………………………………
13.2. Thông tin về cha (Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi ở, việc làm, thu
nhập):
…………………………………………………………………………………………...
14. Thông tin về người c nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng (Chỉ khai đối với người từ
đủ 60 tuổi):
□ Không
□ C (Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi ở, việc làm, thu nhập):………
…………………………………………………………………………………………...
15. Quá trnh hoạt động ca bn thân (Không bắt buộc): ................................................
II. Thông tin người giám hộ hoặc người khai thay
(Chỉ khai đối với trường hợp người đề nghị tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội cần có người
giám hộ hoặc cần có người khai thay)
1. H, chữ đm, tên (Vit chữ in hoa): .............................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: …… /....../ ……. Giới tính: ....................... Dân tộc: ...................
Số căn cước/Số định danh cá nhân .......................………………………………………
2. Nơi cư trú (Ghi cụ thể theo nơi đăng ký thường trú): ………………………………..
3. Nơi ở (Ghi cụ thể nơi ở hiện nay): …………………………………………………...
4. Quan h với người đề nghị tip nhn vào cơ sở trợ giúp xã hội:
…………………………. ……………………………………………………………….
III. Nguyện vọng đề nghị của đi tượng
Đề nghị cơ quan c thẩm quyền xem xét, tip nhn hoc trnh cơ quan c thẩm quyền
tip nhn (H, chữ đm, tên đối tượng): ................................... chăm sc, nuôi dưỡng
tại………………………………………………………………………………………..
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên là đúng sự tht, nu c điều g khai không
đúng, tôi xin chịu trách nhim hoàn toàn trước pháp lut.
NGƯI TIẾP NHẬN T KHAI
(Ký, ghi rõ họ và tên)
……… , ngày …. tháng ….. năm ….
NGƯI KHAI
(Ký tên, ghi rõ họ và tên)

10
Mẫu s 04
TÊN CƠ QUAN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........
…….…., ngày….. tháng….. năm 20…..
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TR GIP XÃ HỘI, TR CẤP HƯU TRÍ
XÃ HỘI
S
TT
Ch tiêu
Tổng s
(Người)
Trong đó
Kinh phí
(triệu
đồng)
Nam
(Người)
Nữ
(Người)
I
Trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã
hội
1
Tr em dưới 16 tuổi không c
nguồn nuôi dưỡng
Trong đó: Dưới 4 tuổi
2
Người từ 16 tuổi đn 22 tuổi
3
Tr em nhiễm HIV thuộc hộ nghèo
3.1
Dưới 4 tuổi
3.2
Từ 4 đn dưới 16 tuổi
4
Người đơn thân nghèo nuôi con
5
Người cao tuổi
5.1
Người cao tuổi nghèo không c
người c nghĩa vụ và quyền phụng
dưỡng
5.2
Người cao tuổi đang hưởng trợ cấp
hưu trí xã hội
a)
Từ đ 75 trở lên
b)
Từ đ 70 đn dưới 75 tuổi
5.3
Người cao tuổi c người nhn chăm
sc tại cộng đồng.
6
Người khuyt tt
6.1
Người khuyt tt đc bit nng
a)
Dưới 16 tuổi
b)
Từ 16 đn đ 60 tuổi
c)
Từ đ 60 tuổi trở lên
6.2
Người khuyt tt nng
a)
Dưới 16 tuổi
b)
Từ 16 đn đ 60 tuổi
c)
Từ đ 60 tuổi trở lên
7
Tr em dưới 3 tuổi thuộc din hộ
nghèo, hộ cn nghèo

11
8
Người nhiễm HIV/AIDS thuộc din
hộ nghèo
9
Người hưởng trợ cấp xã hội do
HĐND cấp tỉnh quy định
II.
Hỗ trợ kinh phí chăm sóc
1
Cá nhân, hộ gia định nhn nuôi
dưỡng, chăm sc
1.1
Tr em dưới 16 tuổi không có
nguồn nuôi dưỡng
Trong đó: Dưới 4 tuổi
1.2
Người khuyt tt đc bit nng
Dưới 16 tuổi
Từ 16 đn đ 60 tuổi
Từ đ 60 tuổi trở lên
1.3
Người cao tuổi c người nhn chăm
sc tại cộng đồng
2.
Hộ gia đnh c người khuyt tt đc
bit nng
3
Người khuyt tt nng, đc bit
nng đang mang thai và nuôi con
dưới 36 tháng tuổi
III
Chăm sóc, nuôi dưỡng trong cơ
sở trợ giúp xã hội
1
Tr em dưới 16 tuổi không c
nguồn nuôi dưỡng
2
Người từ 16 tuổi đn 22 tuổi
3
Người bị nhiễm HIV thuộc hộ
nghèo
3.1
Dưới 16 tuổi
3.2
Từ 16 tuổi trở lên
4
Người cao tuổi
5
Người khuyt tt đc bit nng
5.1
Dưới 16 tuổi
5.2
Từ 16 đn đ 60 tuổi
5.3
Từ đ 60 tuổi trở lên
6
Đối tượng cần bo v khẩn cấp
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

12
Mẫu s 05
TÊN CƠ QUAN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........
…….…., ngày ... tháng ... năm...
KẾT QUẢ THỰC HIỆN TR GIP KHẨN CẤP
Số
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Số lượng
1
Tình hình thiệt hại
1.1
Số hộ thiu đi
Lượt hộ
1.2
Số người thiu đi
Lượt người
1.3
Số người cht
Người
1.4
Số người mất tích
Người
1.5
Người bị thương
Người
1.6
Hộ c nhà bị đổ, sp, trôi cháy
Hộ
1.7
Hộ c nhà hư hỏng nng
Hộ
1.8
Hộ phi di rời nhà ở
Hộ
2
Kết quả hỗ trợ
2.1
Số hộ được hỗ trợ lương thực
Lượt hộ
2.2
Số người được hỗ trợ lương thực
Lượt người
2.3
Số người cht được hỗ trợ mai táng
Người
2.4
Số người mất tích
Người
2.5
Người bị thương
Người
2.6
Hộ được hỗ trợ làm nhà ở
Nhà
2.7
Hộ được hỗ trợ sa chữa nhà ở
Nhà
2.8
Hộ được hỗ trợ di rời nhà ở
Hộ
3
Nguồn lực hỗ trợ
3.1.
Gạo
Tấn
+ Trung ương cấp
Tấn
+ Địa phương
Tấn
+ Huy động
Tấn
3.2.
Tổng kinh phí
Tỷ đồng
+ Ngân sách trung ương cấp
Tỷ đồng
+ Ngân sách địa phương
Tỷ đồng
+ Huy động (bao gồm c hin vt quy
đổi)
Tỷ đồng
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
13
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Nghị định quy định chính sách trợ giúp xã hội và trợ cấp hưu trí xã hội
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.