• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định sửa đổi bổ sung Nghị định 219/2025/NĐ-CP về lao động nước ngoài tại Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/06/2026 16:20 (GMT+7)
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: 09/06/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Nội vụ Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 25/05/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PH
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /2026/NĐ-CP
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
D THO
NGH ĐỊNH
Sửa đổi, b sung Ngh định s 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2025 ca Chính ph quy định v người lao động nước ngoài làm vic
ti Vit Nam
Căn cứ Lut T chc Chính ph ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ B luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Theo đề ngh ca B trưởng B Ni v;
Chính ph ban hành Ngh đnh sa đổi, b sung Ngh định s 219/2025/NĐ-
CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 ca Chính ph quy định v người lao động nước
ngoài làm vic ti Vit Nam.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Ngh định này quy định v người lao động c ngoài làm vic ti Vit Nam
theo các điu, khon sau đây ca B luật Lao động: Điu kin, trình t, th tc cp,
cp li, gia hn, thu hi giấy phép lao động và xác nhn không thuc din cp giy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm vic ti Việt Nam theo Điều
157 ca B luật Lao động và người lao động nước ngoài làm vic ti Vit Nam
không thuc din cp giấy phép lao đng theo các khoản 1, 2 9 Điu 154 ca
B luật Lao động.
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. Người lao động nước ngoài làm vic ti Việt Nam (sau đây viết tắt là người
lao động nước ngoài) là công dân c ngoài vào làm vic ti các v trí công vic
quy định tại Điều 4 Ngh định này, theo mt trong các hình thức sau đây:
a) Thc hin hợp đồng lao động;
b) Di chuyn trong ni b doanh nghip;
c) Thc hin các loi hợp đồng hoc tha thun v kinh tế, hi giữa
quan, t chc, doanh nghip c ngoài với quan, tổ chc, doanh nghip ti
Vit Nam;
d) Nhà cung cp dch v theo hợp đồng;
đ) Chào bán dịch v;
2
e) Tình nguyn viên;
g) Người chu trách nhim thành lp hin diện thương mại;
h) Được điu chuyn t quan, t chc, doanh nghip c ngoài sang
Vit Nam làm vic tr trường hp di chuyn trong ni b doanh nghip;
i) Tham gia thc hin các gói thu, d án ti Vit Nam;
k) Thân nhân thành viên quan đi diện nước ngoài ti Việt Nam được phép
làm vic ti Việt Nam theo quy đnh tại điều ước quc tế nước Cng hòa xã hi
ch nghĩa Việt Nam là thành viên;
l) Ch tch Hội đồng qun tr, thành viên Hội đng qun tr ca công ty c
phn, ch s hu, thành viên ca công ty trách nhim hu hn giá tr góp vn
i 3 t đng;
m) Thc hin hợp đồng lao động với cơ quan đại din ngoại giao nước ngoài,
t chức nước ngoài ti Vit Nam.
2. Người s dụng người lao động nước ngoài bao gm doanh nghiệp, quan,
t chc, nhà thầu, quan đại din ngoại giao c ngoài ti Vit Nam; nhân
đưc phép hoạt động kinh doanh theo quy đnh ca pháp luật và cơ quan, tổ chc,
cá nhân có liên quan.
Điu 3. Gii thích t ng
1. Di chuyn trong ni b doanh nghip là di chuyn có thi hn trong ni b
doanh nghiệp nước ngoài đã thành lập hin diện thương mại trên lãnh th Vit Nam
đối với người lao động nước ngoài là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia,
lao động k thuật và đã được doanh nghiệp nước ngoài tuyn dụng trước đó ít nhất
12 tháng liên tc.
2. Hin diện thương mại bao gm: t chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài;
văn phòng đại din, chi nhánh của thương nhân nước ngoài ti Việt Nam; văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hp tác kinh doanh.
3. Tình nguyện viên là người làm vic ti Vit Nam theo hình thc t nguyn
không hưởng lương để thc hiện điều ước quc tế nước Cng hòa hi ch
nghĩa Việt Nam thành viên và có xác nhn của quan đi din ngoại giao nước
ngoài hoc t chc quc tế ti Vit Nam.
4. Nhà cung cp dch v theo hợp đồng người lao động nước ngoài làm vic
ít nht 24 tháng trong doanh nghiệp nước ngoài không có hin diện thương mại ti
Vit Nam, vào Vit Nam không quá 90 ngày trong 01 năm tính từ 01 tháng 01 đến
ngày cui cùng của năm để thc hin hợp đồng đã kết với quan, tổ chc,
doanh nghip ti Việt Nam đảm bảo điều kiện chuyên gia theo quy định ti
khoản 3 Điều 4 Ngh định này.
5. Người lao động nước ngoài nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia
lao động k thut vào Vit Nam làm vic ngn hạn người lao động nước ngoài
3
làm vic cho mt hoc nhiều người s dụng lao đng Việt Nam nhưng tổng thi
gian cng dồn không quá 90 ngày trong 01 năm, tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày
cui cùng của năm.
Trường hp phát sinh quan h thuê mướn, s dụng lao đng, tr lương phải
thc hiện đề ngh cp giấy phép lao động theo hình thc thc hin hợp đồng lao động.
Điu 4. V trí công vic của người lao động nước ngoài làm vic ti Vit
Nam
1. Nhà quản người qun doanh nghiệp theo quy định ti khoản 24 Điu
4 Lut Doanh nghip hoặc là người đứng đầu, cp phó của người đứng đầu của cơ
quan, t chc theo quy định ca pháp lut.
2. Giám đốc điều hành thuc một trong các trường hợp sau đây:
a) Người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đi din hoặc địa đim kinh doanh
ca doanh nghip;
b) Người đứng đu và trc tiếp điều hành mt lĩnh vực của cơ quan, tổ chc,
doanh nghip ít nht 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vc phù hp vi v trí
công việc mà người lao động nước ngoài d kiến làm vic ti Vit Nam
3. Chuyên gia thuc một trong các trường hợp sau đây:
a) Có bằng đại hc tr lên hoặc tương đương và có ít nhất 2 năm kinh nghiệm
làm vic phù hp vi v trí công việc người lao động nước ngoài d kiến làm
vic ti Vit Nam;
b) bằng đại hc tr lên trong chuyên ngành được đào tạo đối vi v trí công
việc đối vi chuyên gia làm việc trong lĩnh vực tài chính, khoa hc, công nghệ, đổi
mi sáng to, chuyển đi s quc gia theo tha thun hp tác ca Chính ph Vit
Nam hoc thuc Danh mc công ngh chiến lược và Danh mc sn phm công
ngh chiến lược theo Quyết định ca Th ng Chính ph.
c) Chuyên gia trong mt s ngành, lĩnh vực đặc thù theo Ph lc III kèm theo
Ngh định này.
4. Lao động k thut thuc một trong các trường hợp sau đây:
a) Được đào tạo ít nhất 1 năm ít nhất 2 năm kinh nghiệm phù hp vi v
trí công việc mà người lao động nước ngoài d kiến làm vic ti Vit Nam;
b) ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm vic phù hp vi v trí công vic
người lao động nước ngoài d kiến làm vic ti Vit Nam.
Điu 5. Thm quyn cp, cp li, gia hn, thu hi giấy phép lao đng
giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động
1. y ban nhân dân cp tnh có thm quyn cp, cp li, gia hn, thu hi giy
phép lao động giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động đối vi
người lao động nước ngoài làm việc cho người s dụng lao động tr s, chi
4
nhánh, văn phòng đại din hoặc địa điểm kinh doanh tại địa phương nơi người lao
động nước ngoài d kiến làm vic.
Trường hợp người lao động nước ngoài làm vic cho một người s dng lao
động ti nhiu tnh, thành ph trc thuộc trung ương, y ban nhân dân cp tỉnh nơi
ngưi s dụng lao động tr s chính thm quyn cp, cp li, gia hn, thu
hi giấy phép lao động và giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động.
2. y ban nhân dân cp tnh quyết định vic phân cp, u quyền cho cơ quan có
thm quyn thc hin vic cp, cp li, gia hn, thu hi giấy phép lao động giy
xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động theo quy định ca pháp lut.
Điu 6. Hp pháp hóa lãnh s chng thc các giy t
1. Các giấy tờ của nước ngoài trừ hộ chiếu trong hồ cấp, cấp lại, gia hạn
giấy phép lao động giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
phải hợp pháp hóa lãnh sự trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo
điều ước quốc tế nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam nước ngoài
liên quan đều thành viên hoặc theo nguyên tắc đi lại hoặc theo quy định
của pháp luật.
2. Giy t theo quy định ti khoản 1 Điều này phải được dch ra tiếng Vit và
chng thực theo quy định ca pháp lut.
Điu 7. Quy định v liên thông cp phiếu lý lịch tư pháp
Trường hợp người s dụng lao động nước ngoài đề ngh cp giy phép lao
động kèm đ ngh cp phiếu lch pháp theo y quyn của người lao động nước
ngoài bng hình thc trc tuyến thc hin theo trình t, th tc sau:
1. Người s dụng lao động np h sơ đề ngh cp giy phép lao động kèm h
sơ đề ngh cp Phiếu lý lịch tư pháp tại cng Dch v công quc gia;
2. Cng Dch v công quc gia chuyn h theo quy đnh tại điểm a khon
này đến quan thẩm quyn cp giấy phép lao động quan công an thẩm
quyn cp phiếu lý lịch tư pháp;
3. quan công an thm quyn sau khi nhận được văn bn yêu cu cp
Phiếu lý lch pháp tiến hành thẩm định h sơ, tiếp nhn nếu h hợp l hoc
đề ngh b sung, chnh sa thông tin nếu h chưa đầy đ thông tin hoc hoàn tr
nếu h không hp l. Kết qu gii quyết th tc hành chính Phiếu lch
pháp bản điện t gi v cơ quan có thẩm quyn cp giấy phép lao động;
4. Cơ quan có thm quyn cp giấy phép lao đng thẩm định h sơ và trả kết
qu giấy phép lao động Phiếu lịch pháp bằng bản điện t cho người s
dụng lao động.
Thi hn gii quyết th tc cp Phiếu lý lịch tư pháp cùng vi cp giy phép
lao động là tng thi hn gii quyết cp Phiếu lý lịch tư pháp và cấp giy phép lao
động.
5
Chương II
TRÌNH T, TH TC CP, CP LI VÀ GIA HN GIY XÁC
NHN KHÔNG THUC DIN CP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Mc 1
TRÌNH T, TH TC CP GIY XÁC NHN
KHÔNG THUC DIN CP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Điu 8. Nời lao động nước ngoài không thuc din cp giy phép lao
động
1. Thuc mt trong các trường hợp quy đnh ti các khon 3, 4, 5, 6, 7 8
Điu 154 ca B luật Lao động.
2. Là ch s hu hoc thành viên góp vn giá tr góp vn t 3 t đồng tr
lên ca công ty trách nhim hu hn.
3. Là Ch tch Hi đồng qun tr hoc thành viên Hi đồng qun tr có giá tr
góp vn t 3 t đng tr lên ca công ty c phn.
4.o Việt Nam để cung cp dch v tư vấn v chuyên môn và k thut hoc
thc hin các nhim v khác phc v cho công tác nghiên cu, xây dng, thm
định, theo dõi đánh giá, qun thc hin chương trình, d án s dng ngun
h tr phát trin chính thức theo quy đnh hay tha thun trong các điu ước quc
tế v ngun h tr phát trin chính thc đã ký kết giữa cơ quan thm quyn ca
Việt Nam và nước ngoài.
5. Phóng viên nước ngoài thường trú ti Việt Nam được B Ngoi giao cp
th phóng viên thường trú.
6. Được quan, tổ chc thm quyn của nước ngoài c sang Vit Nam
ging dy, làm nhà quản lý, giám đốc điều hành tại cơ sở giáo dục do cơ quan đại
din ngoi giao nước ngoài, t chc liên chính ph đề ngh thành lp ti Vit Nam
hoc các cơ sở, t chức được thành lập theo các điều ước quc tế mà Việt Nam đã
ký kết, tham gia.
7. Hc sinh, sinh viên, hc viên c ngoài đang học tp tại các trường, sở
đào tạo Vit Nam hoặc nước ngoài có tha thun thc tp hoc thư mời làm vic
trong quan, tổ chc, doanh nghip ti Vit Nam; hc viên thc tp, tp s trên
tàu bin Vit Nam.
8. Thân nhân thành viên cơ quan đi diện nước ngoài ti Việt Nam được phép
làm vic ti Việt Nam theo quy đnh tại điều ước quc tế nước Cng hòa xã hi
ch nghĩa Việt Nam là thành viên.
9. Có h chiếu công v vào làm việc cho quan nhà c, t chc chính tr,
t chc chính tr - xã hi.
10. Người chu trách nhim thành lp hin diện thương mại.
6
11. Tình nguyn viên.
12. Vào Vit Nam thc hin tha thun quc tế cơ quan, tổ chc Trung
ương, cấp tnh ký kết theo quy định ca pháp lut.
13. Người lao động nước ngoài nhà qun , giám đốc điều hành, chuyên
gia, lao động k thut thuc một trong các trường hp sau:
a) Vào Vit Nam làm vic ngn hn;
b) Di chuyn trong ni b doanh nghip thuc phm vi 11 ngành dch v theo
biu cam kết dch v ca Vit Nam vi t chức thương mại thế gii.
14. Người nước ngoài làm vic tại các cơ sở giáo dc, gm:
a) Tham gia ging dy, nghiên cu, chuyển giao chương trình giáo dc quc
tế, gm: ging dạy trong các chương trình liên kết giáo dc, liên kết đào tạo đã
được cơ quan có thm quyn ca Vit Nam phê duyt; tham gia các d án, đ tài,
chương trình hp tác nghiên cu khoa hc, chuyn giao công nghệ, đổi mi sáng
to hoc các d án hp tác quc tế trong lĩnh vc giáo dục được cp có thm quyn
phê duyt hoc ký kết.
b) Làm hiệu trưng, phó hiệu trưởng, giám đốc, phó giám đốc hoc các chc
danh tương đương tại các cơ sở giáo dc.
c) Tham gia các chương trình, dự án hp tác v giáo dục đào tạo giữa
s giáo dục nước ngoài và sở giáo dc ca Việt Nam thông qua văn bn hp tác,
chương trình liên kết đào tạo.
d) Có trình độ thạc sĩ tr lên trong các lĩnh vực STEM, khoa hc, công ngh,
chuyển đổi s, tài chính, kinh tế, qun tr kinh doanh tham gia ging dy, nghiên
cu khoa hc tại cơ sở giáo dc.
đ) Có trình độ tiến sĩ tham gia công tác giảng dy, nghiên cu khoa hc tại
s giáo dc ngh nghip, giáo dục đại hc.
e) Có chức danh giáo sư, phó giáo sư, viện sĩ tham gia giảng dy, nghiên cu,
trao đổi hc thut tại các cơ sở giáo dc.
15. Đưc các bộ, cơ quan ngang b hoc y ban nhân dân cp tnh xác nhn.
16. Các trường hợp được cp th min th thực đặc biệt theo quy định ti Ngh
định s 221/2025/NĐ-CP ngày 08/8/2025 ca Chính ph quy định v vic min th
thc thi hạn cho người nước ngoài thuc diện đối tượng đặc bit cần ưu đãi
phc v phát trin kinh tế - xã hi.
Điu 9. H sơ đề ngh cp giy xác nhn không thuc din cp giy phép
lao động
1. Văn bản đề ngh xác nhận người lao động c ngoài không thuc din cp
giấy phép lao động theo Mu s 01 Ph lc ban hành kèm theo Ngh định này.
2. Giy chng nhn sc kho hoc giy khám sc kho do cơ sở khám bnh,
7
cha bnh thm quyn của nước ngoài cp hoc giy khám sc khe hoc bn
sao giy khám sc kho kèm bản chính để đối chiếu hoc bn sao chng thực điện
t giy khám sc kho của sở khám bnh, cha bnh thm quyn ca Vit
Nam cp, không quá 12 tháng k t ngày được cấp tính đến ngày np h sơ, trừ
trường hp kết qu khám sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin
v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế.
3. 02 ảnh màu (kích thưc 4 cm x 6 cm, phông nn trng, mt nhìn thẳng, đu
để trần, không đeo kính), trừ trường hp thông tin v ảnh đã có trong cơ sở d liu
dùng chung.
4. Bn sao trang nhân thân h chiếu còn thi hn, tr trường hp thông tin v
h chiếu còn thi hạn đã có trong cơ sở d liu dùng chung.
5. Giy t chứng minh người lao động nước ngoài không thuc din cp giy
phép lao động bn chính hoc bn sao kèm bản chính để đối chiếu hoc bn sao
chng thực điện t để đối chiếu ca mt trong các giy t sau:
a) Văn bản của cơ quan thm quyn cấp theo quy định ca pháp luật đối
với trường hợp quy đnh ti khoản 3 Điều 154 B luật Lao động hoc mt trong
các trường hợp quy định ti các khoản 9 và 15 Điều 8 Ngh định này;
b) Văn bn của người s dụng lao đng tại nước ngoài c người lao đng
c ngoài kèm tha thun hoặc điều ước quc tế nước Cng hòa xã hi ch
nghĩa Việt Nam thành viên đối với trường hợp quy định ti khoản 7 Điều 154
ca B luật Lao động hoc một trong các trường hợp quy định ti các khon 4, 11
và 12 Điều 8 Ngh định này.
c) Văn bản của người s dụng lao động tại nước ngoài c người lao động
c ngoài kèm tha thun hoặc điều ước quc tế nước Cng hòa xã hi ch
nghĩa Vit Nam thành viên hoc quyết định thành lập trường quc tế đối vi
trường hợp quy định ti khoản 6 Điều 8 Ngh định này.
d) Văn bản của trường, cơ sở đào tạo của nưc ngoài c hc sinh, sinh viên,
học viên nước ngoài đang học tp kèm tho thun thc tp giữa người s dng
lao động ti Vit Nam với trường, sở đào tạo hoặc thư mời làm vic của người
s dụng lao động ti Vit Nam.
Trường hp hc sinh, sinh viên, học viên nước ngoài đang học tp tại trường,
cơ s đào tạo Vit Nam tho thun thc tp giữa người s dụng lao động ti
Vit Nam với trường, cơ sở đào tạo hoặc thư mời làm vic của người s dng lao
động ti Vit Nam.
đ) Văn bn chng minh là nhà quản lý, giám đốc điu hành, chuyên gia, lao
động k thuật theo quy định ti Điu 20 Ngh định này kèm theo văn bản ca
ngưi s dụng lao động tại nước ngoài c người lao động nước ngoài sang làm
việc đối với trường hợp quy định ti đim b khoản 13 Điều 8 Ngh định này.
8
e) Văn bản của người s dụng lao động tại c ngoài c người lao động nước
ngoài kèm văn bản đã được cp thm quyn phê duyt hoc kết đối với trường
hợp quy định tại điểm a khoản 14 Điều 8 Ngh định này.
g) Văn bản chng minh là nhà quản lý, giám đốc điều hành theo quy định ti
Điu 20 Ngh định này đối với trường hợp quy đnh tại điểm b khoản 14 Điu 8
Ngh định này.
h) Văn bản của người s dụng lao động tại nước ngoài c người lao động nước
ngoài kèm văn bản hợp tác, chương trình liên kết đào tạo đối với trường hp quy
định tại điểm c khoản 14 Điều 8 Ngh định này.
k) Văn bằng, chng ch hoc giy chng nhn chng minh tt nghiệp trình độ
thạc sĩ trở lên đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 14 Điều 8 Ngh định
này.
Điu 10. Trình t, th tc cp giy xác nhn không thuc din cp giy
phép lao động
1. Trong thi hạn 60 ngày không ít hơn 15 ngày tính đến ngày người lao
động nước ngoài d kiến làm việc, người s dụng lao đng np h sơ đ ngh cp
giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao đng trc tiếp hoc thông qua
dch v bưu chính hoặc qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y
quyền đến Trung tâm Phc v hành chính công tại địa phương nơi người lao động
c ngoài d kiến làm vic hoc trc tuyến ti Cng dch v Công quc gia.
2. Trung tâm Phc v hành chính công tại địa phương hoặc Cng dch v
Công quốc gia theo quy định ca pháp lut v thc hin th tục hành chính theo
chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn mt ca và Cng Dch v công quc
gia chuyn h đến cơ quan có thm quyn cp giy xác nhn không thuc din
cp giấy phép lao động.
3. Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h đ ngh cp giy
xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động, quan thẩm quyn cp
giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao đng theo Mu s 02 Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định này.
Trường hp không cp giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao
động phải có văn bn tr li và nêu rõ lý do trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h sơ.
4. Trường hợp quy định ti các khoản 4, 5, 6 và 8 Điu 154 ca B lut Lao
động, quy định ti các khon 2, 3, 5, 8, 10, đim a khoản 13, điểm đ, e khon 14
khoản 16 Điều 8 Ngh định này không phi làm th tc cp giy xác nhn
không thuc din cp giấy phép lao động nhưng phải thông báo với quan
thm quyn cp giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động nơi người
lao động nước ngoài d kiến làm việc trước ít nht 3 ngày làm vic, k t ngày
người lao động nước ngoài d kiến bắt đầu làm vic ti Vit Nam.
Thông báo gm các nội dung bản sau: h tên, ngày tháng năm sinh,
quc tch, s h chiếu, tên người s dụng lao động nước ngoài, địa điểm làm vic,
9
ngày bắt đầu và ngày kết thúc làm việc, trường hp c th nêu ti khoản 4 Điều
này. Thi hn làm việc không vượt quá thi hn ca giy xác nhn không thuc
din cp giấy phép lao động theo quy đnh tại Điều 11 Ngh định này. Trường hp
quy định tại điểm đ khoản 14 Điều 8 Ngh định này thì thi hn làm vic không
quá 03 năm.
quan thẩm quyn cp giy xác nhn không thuc din cp giy phép
lao động trách nhim cp nht thông tin v người lao động nước ngoài vào
s d liệu người lao động nước ngoài làm vic ti Vit Nam.
5. Trường hợp người lao động nước ngoài đã được cp giy xác nhn không
thuc din cp giấy phép lao động nhu cu làm việc cho người s dng lao
động đó tại các địa điểm ngoài địa điểm làm vic trong giy xác nhn không thuc
din cp giấy phép lao động đã được cấp thì trước ít nht 3 ngày d kiến làm vic,
ngưi s dụng lao động phải thông báo cho cơ quan thm quyn cp giy xác
nhn không thuc din cp giấy phép lao động nơi người lao động nước ngoài d
kiến làm việc và nơi cấp.
Thông báo gm các nội dung bản sau: h tên, ngày tháng năm sinh,
quc tch, s h chiếu, s giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao đng,
địa điểm làm vic, ngày bắt đầu ngày kết thúc làm vic. Thi hn làm vic
không vượt quá thi hn ca giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao
động đã được cp.
quan thẩm quyền nơi cấp giy xác nhn không thuc din cp giy
phép lao động nhận được thông báo trách nhim cp nht thông tin v ngưi
lao động nước ngoài vào sở d liệu người lao động nước ngoài làm vic ti
Vit Nam.
Điu 11. Thi hn giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động
Thi hn giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao đng theo thi
hn ca một trong các trường hợp quy định ti Điu 22 Ngh định này nhưng không
quá 02 năm, tr trường hợp quy đnh tại điểm đ khoản 14 Điều 8 ca Ngh định
này.
Mc 2.
TRÌNH T, TH TC CP LI GIY XÁC NHN
KHÔNG THUC DIN CP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Điu 12. Trường hp cp li giy xác nhn không thuc din cp giy
phép lao động
1. Giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao đng n thi hn b
mt hoc b hng không s dụng được.
2. Thay đổi mt trong các ni dung sau: h và tên, quc tch, s h chiếu, địa
10
đim làm việc, đổi tên người s dụng lao động không thay đổi s đnh danh
của người s dụng lao động.
Điu 13. H đ ngh cp li giy xác nhn không thuc din cp giy
phép lao động
2. Bản sao giấy tờ chứng minh việc thay đổi nội dung theo quy định
tại khoản 2 Điều 12 Nghị định này.
Điu 14. Trình t cp li giy xác nhn không thuc din cp giy phép
lao động
1. Người s dụng lao động np h sơ đ ngh cp li giy xác nhn không
thuc din cp giấy phép lao đng trc tiếp hoc thông qua dch v bưu chính
hoc qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền đến Trung
tâm Phc vnh chính công tại địa phương nơi người lao động nước ngoài đang
làm vic hoc trc tuyến ti Cng dch v Công quc gia.
2. Trung tâm Phc v hành chính công hoc trc tuyến ti Cng dch v Công
quc gia tại địa phương chuyển h theo quy định ca pháp lut v thc hin
th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti b phn mt ca
và Cng Dch v công quốc gia đến cơ quan có thẩm quyn cp li giy xác nhn
không thuc din cp giấy phép lao động.
3. Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h đề ngh cp li
giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động, quan có thẩm quyn
cp li giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động.
Trường hp không cp li giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao
động phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
4. Khi nhn giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động, người
s dụng lao động có trách nhim gi giy xác nhn không thuc din cp giy lao
động đã được cấp đến quan thm quyền quy định ti khoản 3 Điu này.
Trường hp np h trực tuyến, quan thẩm quyền quy đnh ti khon 3
Điu này trách nhim cp nht thông tin giy xác nhn không thuc din cp
1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép
lao động của người sử dụng lao động theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định này.
3. Bản sao giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động còn thời
hạn, trừ trường hợp bị mất theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này hoặc
thông tin về giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đã trong
cơ sở dữ liệu dùng chung.
4. 02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng,
đầu để trần, không đeo kính), trừ trường hợp thông tin về ảnh đã trong sở
dữ liệu dùng chung.
11
giấy phép lao động mới được cp vào cơ sở d liu dùng chung.
Điu 15. Thi hn ca giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao
động được cp li
Thi hn ca giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động được
cp li bng thi hn ca giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao động
đã được cp tr đi thời gian người lao động nước ngoài đã làm việc tính đến thi
đim np h đề ngh cp li giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao
động.
Mc 3
TRÌNH T, TH TC GIA HN GIY XÁC NHN KHÔNG
THUC DIN CP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Điu 16. H sơ đ ngh gia hn giy xác nhận người lao động nước ngoài
không thuc din cp giấy phép lao động
1. Văn bn của người s dụng lao động đ ngh gia hn giy xác nhn không
thuc din cp giấy phép lao đng theo Mu s 01 Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định này.
2. Giy chng nhn sc kho hoc giy khám sc kho do cơ sở khám bnh,
cha bnh có thm quyn của nước ngoài cấp theo quy định tại Điều 6 Ngh định
này hoc giy khám sc khe hoc bn sao giy khám sc kho kèm bản chính để
đối chiếu hoc bn sao chng thực điện t giy khám sc kho của sở khám
bnh, cha bnh có thm quyn ca Vit Nam cp, không quá 12 tháng k t ngày
đưc cấp tính đến ngày np h sơ, trừ trường hp kết qu khám sc khỏe đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế.
3. Bn sao giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động còn thi
hạn đã được cp, tr trường hợp khai thác được thông tin v giy xác nhn không
thuc din cp giấy phép lao động đã được cấp trong cơ sở d liu dùng chung.
4. Bn sao trang nhân thân h chiếu còn thi hn, tr trường hp khai thác
đưc thông tin v h chiếu còn thi hạn trong cơ sở d liu dùng chung.
5. 02 ảnh màu (kích thưc 4 cm x 6 cm, phông nn trng, mt nhìn thẳng, đu
để trần, không đeo kính), trừ tng hp thông tin v ảnh đã có trong cơ sở d liu
dùng chung.
6. Giy t chứng minh người lao động nước ngoài không thuc din cp giy
phép lao động là bn chính hoc bn sao kèm bản chính để đối chiếu hoc bn sao
chng thực điện t ca mt trong các giy t sau:
a) Mt trong các giy t quy định ti đim a, b khoản 5 Điu 9 Ngh định
này;
b) Văn bn chng minh là nhà quản lý, giám đốc điu hành, chuyên gia, lao
12
động k thuật theo quy định ti Điu 20 Ngh định này kèm theo văn bản ca
ngưi s dụng lao động tại nước ngoài c người lao động nước ngoài sang làm
vic thi hn ti hin diện thương mi trên lãnh th Việt Nam đối với trường
hợp quy định ti đim b khoản 13 Điều 8 Ngh định này.
Điu 17. Trình t gia hn giy xác nhn không thuc din cp giy phép
lao động
1. Trước ít nhất 10 ngày nhưng không quá 45 ngày trước khi hết hn giy xác
nhn không thuc din cp giấy phép lao động, người s dụng lao động np h
đề ngh gia hn giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao đng trc tiếp
hoc thông qua dch v bưu chính hoặc qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân
hoc qua y quyền đến Trung tâm Phc v hành chính công tại địa phương i
người lao động nước ngoài đang làm vic hoc trc tuyến ti Cng dch v Công
quc gia.
2. Trung m Phc v hành chính công hoc Cng dch v Công quc gia
chuyn h sơ theo quy đnh ca pháp lut v thc hin th tục hành chính theo
chế mt ca, mt ca liên thông ti b phn mt ca Cng Dch v công quc
gia đến quan thẩm quyn gia hn giy xác nhn không thuc din cp giy
phép lao động.
3. Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h đề ngh gia hn
giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động, quan thẩm quyn
thc hin gia hn giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động cho người
lao động nước ngoài.
Trường hp không gia hn giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao
động phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
Điu 18. Thi hn ca giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao
động được gia hn
Thi hn ca giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động được
gia hn theo thi hn ca mt trong các trường hợp quy định tại Điều 22 Ngh định
này nhưng chỉ đưc gia hn mt ln vi thi hn tối đa là 02 năm.
Chương III
TRÌNH T, TH TC CP, CP LI VÀ GIA HN
GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Mc 1
CP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Điu 19. H sơ đề ngh cp giy phép lao động
1. Văn bản của người s dụng lao động báo cáo gii trình nhu cu s dng lao
13
động nước ngoài đ ngh cp giấy phép lao động theo Mu s 03 Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định này.
2. Giy chng nhn sc kho hoc giy khám sc kho do cơ s khám bnh,
cha bnh thm quyn của nước ngoài cp hoc giy khám sc khe hoc bn
sao giy khám sc kho kèm bản chính để đối chiếu hoc bn sao chng thực điện
t giy khám sc kho của sở khám bnh, cha bnh thm quyn ca Vit
Nam cp, không quá 12 tháng k t ngày được cấp tính đến ngày np h sơ, trừ
trường hp kết qu khám sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin
v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ s d liu quc gia v y tế.
3. Bn sao trang nhân thân h chiếu còn thi hn, tr trường hp khai thác
đưc thông tin v h chiếu còn thi hạn trong cơ sở d liu dùng chung.
4. Bn chính hoc bn sao kèm bản chính đ đối chiếu hoc bn sao chng
thực điện t ca phiếu lý lịch tư pháp hoặc văn bản xác nhận người lao động nước
ngoài không phi người đang trong thời gian chp hành hình pht hoặc chưa
đưc xóa án tích hoặc đang trong thi gian b truy cu trách nhim hình s ca
c ngoài hoc ca Vit Nam hoc cp không quá 6 tháng, k t ngày cấp đến
ngày np h sơ, trừ trường hợp đã thực hin liên thông th tc hành chính v cp
Phiếu lý lịch pháp cp giấy phép lao động theo quy đnh ti khoản 3 Điều 7
Ngh định này hoặc khai thác được thông tin v lý lịch tư pháp trong cơ sở d liu
dùng chung.
5. 02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm, phông nn trng, mt nhìn thẳng, đu
để trần, không đeo kính), trừ trường hp thông tin v ảnh đã có trong cơ sở d liu
dùng chung).
6. Giy t chng minh hình thc làm vic ca người lao động nước ngoài là
bn chính hoc bn sao kèm bản chính để đối chiếu hoc bn sao chng thực điện
t ca mt trong các giy t sau:
a) Văn bn ca người s dụng lao động tại nước ngoài c người lao động nước
ngoài sang làm vic thi hn ti hin diện thương mi trên lãnh th Vit Nam
và xác nhận đã được người s dụng lao động tại nước ngoài tuyn dụng trước đó ít
nht 12 tháng liên tục ngay trưc khi vào Vit Nam làm việc đối với trường hp
quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Ngh định này;
b) Văn bn của người s dụng lao động c người lao động nước ngoài kèm
hợp đồng hoc tha thuận được kết đi với trường hợp quy định tại điểm c, điểm
i khoản 1 Điều 2 Ngh định này;
c) Hợp đng cung cp dch v ký kết giữa đối tác Việt Nam và nước ngoài
văn bản chng minh người lao động nước ngoài đã làm việc cho doanh nghip
c ngoài không có hin diện thương mại ti Việt Nam được ít nhất 24 tháng đối
với trường hợp quy định ti đim d khoản 1 Điều 2 Ngh định này;
d) Trường hợp quy định ti điểm đ khoản 1 Điều 2 Ngh định này phải có văn
14
bn ca nhà cung cp dch v c người lao động nước ngoài vào Việt Nam để đàm
phán cung cp dch v;
đ) Văn bản của người s dụng lao động tại nước ngoài c người lao động nước
ngoài sang làm vic ti Vit Nam và phù hp vi v trí d kiến làm việc đối vi
trường hợp quy định ti đim h khoản 1 Điều 2 Ngh định này;
e) Trường hợp quy đnh ti đim l khoản 1 Điều 2 Ngh đnh này phi giy
t chng minh là nhà quản lý theo quy định ti khoản 1 Điều 4 Ngh định này.
7. Bn chính hoc bn sao kèm bản chính đ đối chiếu hoc bn sao chng
thực điện t ca giy t chứng minh người lao động nước ngoài nhà qun lý,
giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động k thut theo quy định ti Điu 20 Ngh
định này.
1. Giy t chứng minh người lao động nước ngoài nhà quản quy định
ti khoản 1 Điều 4 Ngh định này là mt trong các giy t sau:
a) Điều l công ty giy t chng minh nhà qun hoặc văn bn b
nhiệm, điều động đối vi các v trí là nhà quản theo quy định ti khoản 24 Điều
4 Lut Doanh nghip;
b) Giy phép thành lập quan, tổ chc hoặc văn bản b nhiệm, điều đng
đối với người đứng đầu, cp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chc.
2. Giy t chứng minh người lao động nước ngoài giám đốc điều hành quy
định ti khoản 2 Điều 4 Ngh đnh này là mt trong các giy t sau:
a) Giy chng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, giy chng nhận đăng ký
hoạt động văn phòng đi din hoc giy chng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
ca doanh nghip;
b) Điu l công ty hoặc văn bản quy định v cấu t chc của cơ quan, tổ
chức; văn bn xác nhận người s dụng lao động tại nước ngoài v s năm kinh
nghim làm việc trong lĩnh vc phù hp vi v trí công việc người lao đng
c ngoài d kiến làm vic ti Vit Nam.
Trường hợp người lao động nước ngoài đã làm việc ti Việt Nam thì được s
dng giấy phép lao động hoc giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao
động đã được cấp để thay thế giy t chng minh s năm kinh nghiệm làm vic
trong lĩnh vc php vi v trí công việc mà người lao động nước ngoài d kiến
làm vic ti Vit Nam.
3. Giấy tờ chứng minh người lao động nước ngoài chuyên gia quy định
tại khoản 3 Điều 4 Nghị định này là một trong các giấy tờ sau:
a) Văn bằng, chng ch hoc giy chng nhn chng minh tt nghiệp đại hc
tr lên hoặc tương đương văn bản xác nhn của người s dụng lao động ti
Điều 20. Giấy tờ chứng minh người lao động nước ngoài là nhà quản lý,
giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật
15
c ngoài v s năm kinh nghiệm làm vic của chuyên gia đó.
Trường hợp người lao động nước ngoài đã làm việc ti Việt Nam thì được s
dng giấy phép lao động hoc giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao
động đã được cấp để thay thế giy t chng minh s năm kinh nghiệm làm vic
trong lĩnh vc php vi v trí công việc mà người lao động nước ngoài d kiến
làm vic ti Vit Nam;
c) Giy chng nhn thành tích cao, bng cp, kinh nghiệm trong lĩnh vực văn
hóa, th thao đối vi ngh sĩ, huấn luyn viên, vận động viên theo quy đnh ti
Ph lc III Ngh đnh này;
d) Giy phép lái tàu bay, chng ch chuyên môn được phép làm vic trên tàu
bay đi vi tiếp viên hàng không, chng nhận trình độ chuyên môn trong lĩnh vực
bảo dưỡng tàu bay, chng nhn kh năng chuyên môn đi vi thuyền viên nước
ngoài do quan thm quyn ca Vit Nam cấp. Trường hợp do quan
thm quyn của nước ngoài cp phải được B Xây dng xác nhn;
đ) Giy t chng minh v trình độ, trình đ chun đối vi chuyên gia làm
việc trong lĩnh vc giáo dc đào tạo theo quy định ti Ph lc III Ngh định
này. Trường hp chuyên gia làm vic trong Trung tâm ngoi ng, tin hc phi
đảm bo theo quy chế t chc hoạt động ca trung tâm.
e) Giy t chng minh chuyên gia làm vic trong mt s ngh, công việc đc
thù khác theo hướng dn ca B trưởng, Th trưởng quan ngang bộ qun
ngành, công việc đặc thù.
4. Giy t chứng minh người lao động nước ngoài lao đng k thut quy
định ti khoản 4 Điều 4 Ngh định này là mt trong các giy t sau:
a) Văn bng, chng ch hoc giy chng nhn chứng minh đào tạo ít nht 01
năm và văn bản xác nhn của người s dụng lao động tại nước ngoài v s năm
kinh nghim làm vic của lao động k thuật đó.
Trường hợp người lao động nước ngoài đã làm việc ti Việt Nam được s
dng giấy phép lao động hoc giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao
động đã được cp đ thay thế giy t chng minh kinh nghim làm việc trong lĩnh
b) Văn bằng, chng ch hoc giy chng nhn chng minh tt nghiệp đại hc
tr lên hoặc tương đương trong lĩnh vc tài chính, khoa hc, công nghệ, đổi mi
sáng to, chuyển đổi s quốc gia, lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế - xã hi hoc
theo tha thun hp tác ca Chính ph Vit Nam văn bn xác nhận người s
dụng lao động tại nước ngoài v s năm kinh nghiệm làm vic của chuyên gia đó.
Trường hợp người lao động nước ngoài đã làm việc ti Việt Nam được s
dng giấy phép lao động hoc giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao
động đã được cp đ thay thế giy t chng minh kinh nghim làm việc trong lĩnh
vc phù hp vi v trí công việc mà người lao động nước ngoài d kiến làm vic
ti Vit Nam;
16
vc phù hp vi v trí công việc mà người lao động nước ngoài d kiến làm vic
ti Vit Nam.
b) Văn bản xác nhn của người s dụng lao đng tại nước ngoài v s năm
kinh nghim làm vic của lao động k thuật đó.
Trường hợp người lao động nước ngoài đã làm việc ti Việt Nam được s
dng giấy phép lao động hoc giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao
động đã được cp đ thay thế giy t chng minh kinh nghim làm việc trong lĩnh
vc phù hp vi v trí công việc mà người lao động nước ngoài d kiến làm vic
ti Vit Nam.
Điu 21. H đề ngh cp giấy phép lao động đối vi mt s trưng hp
đã được cp giấy phép lao động
1. Trường hợp người lao động nước ngoài đã được cp giấy phép lao động
đang còn hiệu lc có nhu cu làm việc cho người s dụng lao động khác cùng v
trí công việc lĩnh vực làm vic phi thc hin th tc cp giy phép lao động.
H sơ đề ngh cp giấy phép lao động gm:
a) Giy xác nhn của người s dụng lao động v việc người lao động nước
ngoài hiện đang làm việc;
b) Các giy t quy đnh ti các khoản 1, 3, 5 và 6 Điều 19 Ngh định này.
c) Bn sao giấy phép lao động đã được cp, tr trường hợp khai thác được
thông tin v giấy phép lao động đã được cấp trong cơ sở d liu dùng chung;
d) Bn chính hoc bn sao kèm bản chính để đối chiếu hoc bn sao chng
thực điện t giy t chứng minh đối với trường hợp người lao động nước ngoài là
nhà quản lý, giám đốc điều hành.
2. Trường hợp người lao động nước ngoài đã được cp giấy phép lao động
đang còn hiệu lc có nhu cầu thay đổi v trí công vic hoc hình thc làm vic ghi
trong giấy phép lao động nhưng không thay đổi người s dụng lao động phi làm
th tc cp giấy phép lao động mi. H sơ đề ngh cp giấy phép lao động gm:
a) Các giy t quy định ti các khoản 1, 3, 5 Điều 19 Ngh định này;
b) Bn chính hoc bn sao kèm bản chính đ đối chiếu hoc bn sao chng
thực điện t giy t chng minh v trí công việc theo quy định ti Điu 19 Ngh
định này đối với trường hợp thay đổi v trí công vic;
c) Bn chính hoc bn sao kèm bản chính để đối chiếu hoc bn sao chng
thực điện t giy t chng minh hình thc làm việc theo quy định ti khoản 6 Điu
18 Ngh định này đối với trường hợp thay đổi hình thc làm vic;
d) Bản sao giấy phép lao động đã được cấp, trừ trường hợp khai thác được
thông tin về giấy phép lao động đã được cấp trong cơ sở dữ liệu dùng chung.
3. Đối với người lao động nước ngoài đã được gia hn giấy phép lao đng
17
nhu cu tiếp tc làm việc cho người s dụng lao động ti cùng v trí công vic và
lĩnh vc làm vic phi thc hin th tc cp giấy phép lao đng. H đề ngh
cp giấy phép lao động gm:
a) Các giy t quy định ti khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 19 Ngh định này;
b) Bn sao giấy phép lao động đã được cp, tr trường hợp khai thác được
thông tin v giấy phép lao động đã được cấp trong cơ sở d liu dùng chung.
c) Bn chính hoc bn sao kèm bản chính để đi chiếu hoc bn sao chng
thực điện t giy t chứng minh đối với trường hợp người lao động nước ngoài
nhà quản lý, giám đốc điều hành.
Điu 22. Thi hn ca giấy phép lao động, giy xác nhn không thuc
din cp giấy phép lao động
1.Thi hn ca giấy phép lao động, giy xác nhn không thuc din cp giy
phép lao động được cp theo thi hn ca một trong các trường hợp sau đây nhưng
không quá 02 năm:
a) Thi hn ca hợp đồng lao động d kiến s ký kết;
b) Thi hạn trong văn bản của bên nước ngoài c người lao động nước ngoài
sang làm vic ti Vit Nam;
c) Thi hn hợp đồng hoc tha thun ký kết giữa đối tác Việt Nam nước
ngoài, giữa các đối tác Vit Nam;
d) Thi hn hợp đng hoc tha thun cung cp dch v kết giữa đi tác
Việt Nam và nước ngoài;
đ) Thời hạn trong văn bản ca nhà cung cp dch v c người lao động nước
ngoài vào Việt Nam để đàm phán cung cấp dch v;
e) Thi hạn đã được xác định trong giy phép kinh doanh, thành lp, hot
động của cơ quan, tổ chc, doanh nghip;
g) Thi hạn trong văn bản ca nhà cung cp dch v c người lao động nước
ngoài vào Việt Nam để thành lp hin diện thương mi ca nhà cung cp dch v
đó;
h) Thi hạn trong văn bản chứng minh người lao động nước ngoài được tham
gia vào hoạt động ca mt doanh nghiệp nước ngoài đã thành lp hin diện thương
mi ti Vit Nam;
i) Thi hạn trong văn bn của bên nước ngoài c người lao động nước ngoài
theo tha thun hoc điều ước quc tế nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt
Nam là thành viên;
k) Thi hạn trong văn bản của bên nước ngoài c ngưi lao động nước ngoài
theo tha thun quc tế mà cơ quan, tổ chc Trung ương, cấp tnh ký kết.
2. Thi hn ca giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động đối
18
với trường hợp quy định ti khoản 15 Điều 8 Ngh định này là thi hn do các b,
quan ngang bộ hoc y ban nhân dân cp tnh xác nhận, nhưng tối đa không
quá 02 năm.
Điu 23. Trình t cp giấy phép lao động
1. Trong thi hạn 60 ngày nhưng không ít hơn 15 ngày tính đến ngày người
lao động c ngoài d kiến làm việc, người s dụng lao đng np h đ ngh
cp giấy phép lao đng trc tiếp hoc thông qua dch v bưu chính hoặc qua thuê
dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền đến Trung tâm Phc v hành
chính công tại địa phương nơi người lao động nước ngoài d kiến làm vic hoc
trc tuyến ti Cng dch v Công quc gia.
2. Trung tâm Phc v hành chính công tại địa phương hoc Cng dch v
Công quc gia chuyn h theo quy định ca pháp lut v thc hin th tc hành
chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti b phn mt ca và Cng Dch
v công quốc gia đến cơ quan có thẩm quyn cp giấy phép lao động.
3. Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h đ ngh cp giy
phép lao động, quan thẩm quyn xem xét chp thun nhu cu thc hin
cp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài theo Mu s 04 Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định này.
Trường hp không chp thun nhu cu s dụng người lao động nước ngoài
hoc không cp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài phi văn bản
tr li và nêu rõ lý do trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
4. Đối vi người lao động nước ngoài theo quy định tại các đim a và m khon
1 Điều 2 Ngh định y, sau khi ngưi lao động nước ngoài đưc cp giy phép lao
động thì người s dụng lao động người lao động nước ngoài phi kết hp đồng
lao động bằng văn bản theo quy định ca pháp lut lao động Vit Nam trước ngày
d kiếnm vic.
5.Trường hợp người lao động nước ngoài đã đưc cp giy phép lao động
nhu cu làm việc cho người s dụng lao động đó tại các địa điểm khác ngoài địa
đim làm vic trong giấy phép lao động đã được cấp, trước ít nht 3 ngày d kiến
làm việc, người s dụng lao động phải thông báo cho cơ quan có thẩm quyền nơi
người lao động nước ngoài d kiến làm việc và nơi cấp thông tin: h và tên, tui,
quc tch, s h chiếu, s giấy phép lao động, tên người s dụng lao động nước
ngoài, địa điểm làm vic, ngày bắt đầu và ngày kết thúc làm việc không vượt quá
thi hn ca giấy phép lao động đã được cp.
Cơ quan có thẩm quyền nơi cấp giấy phép lao động nhận được thông báo có
trách nhim cp nht thông tin v người lao động nước ngoài vào s d liu
người lao động nước ngoài làm vic ti Vit Nam.
19
Mc 2
CP LI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Điu 24. Các trường hp cp li giấy phép lao động
1. Giấy phép lao động còn thi hn b mt hoc b hỏng không s dng
đưc.
2. Thay đổi mt trong các ni dung ghi trong giấy phép lao động còn thi hn:
h tên; quc tch; s h chiếu; địa điểm làm việc; đổi tên người s dụng lao động
mà không thay đổi mã s định danh của người s dụng lao động.
Điu 25. H đề ngh cp li giấy phép lao động
1. Văn bản đề ngh cp li giấy phép lao đng của người s dụng lao đng
theo Mu s 03 Ph lc ban hành kèm theo Ngh định này.
2. 02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm, phông nn trng, mt nhìn thẳng, đầu
để trần, không đeo kính), tr trường hợp khai thác được thông tin v ảnh trong
s d liu dùng chung.
3. Bn sao giy t chng minh việc thay đổi nội dung theo quy định ti khon
2 Điều 24 Ngh định này.
4. Bn sao giấy phép lao động còn thi hn, tr trường hp b mt theo quy
định ti khoản 1 Điu 24 Ngh định này hoặc khai thác được thông tin v giy
phép lao động trong cơ sở d liu dùng chung.
Điu 26. Trình t cp li giy phép lao động
1. Người s dụng lao động np h sơ đề ngh cp li giy phép lao động trc
tiếp hoc thông qua dch v bưu chính hoặc qua thuê dch v ca doanh nghip, cá
nhân hoc qua y quyền đến Trung tâm Phc v hành chính công tại địa phương
nơi người lao động nước ngoài d kiến làm vic hoc trc tuyến ti Cng dch v
Công quc gia.
2. Trung tâm Phc v hành chính công tại địa phương hoặc Cng dch v
Công quc gia chuyn h theo quy định ca pháp lut v thc hin th tc hành
chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti b phn mt ca và Cng Dch
v công quốc gia đến cơ quan có thẩm quyn cp li giấy phép lao động.
3. Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh cp li
giấy phép lao động, quan thm quyn cp li giấy phép lao động cho người
lao động nước ngoài.
Trường hp không cp li giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài
phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
Điu 27. Thi hn ca giấy phép lao động được cp li
Thi hn ca giấy phép lao động được cp li bng thi hn ca giy phép lao
20
động đã được cp tr đi thời gian người lao động nước ngoài đã làm việc tính đến
thời điểm đề ngh cp li giấy phép lao động.
Mc 3
GIA HN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Điu 28. H sơ đề ngh gia hn giấy phép lao động
1. Văn bn của người s dụng lao động báo cáo gii trình nhu cu s dng lao
động nước ngoài đề ngh gia hn giấy phép lao đng theo Mu s 03 Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định này.
2. Giy chng nhn sc kho hoc giy khám sc kho do cơ sở khám bnh,
cha bnh thm quyn của nước ngoài cp hoc giy khám sc khe hoc bn
sao giy khám sc kho kèm bản chính để đối chiếu hoc bn sao chng thực điện
t giy khám sc kho của sở khám bnh, cha bnh thm quyn ca Vit
Nam cp, không quá 12 tháng k t ngày được cấp tính đến ngày np h sơ, trừ
trường hp kết qu khám sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin
v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế.
3. 02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm, phông nn trng, mt nhìn thẳng, đu
để trần, không đeo kính), trừ trường hp thông tin v ảnh đã có trong cơ sở d liu
dùng chung.
4. Bn sao giấy phép lao động còn thi hạn đã được cp, tr trường hp khai
thác được thông tin v giấy phép lao động đã được cấp trong sở d liu dùng
chung.
5. Bn sao trang nhân thân h chiếu còn thi hn, tr trường hp khai thác
đưc thông tin v h chiếu còn thi hạn trong cơ sở d liu dùng chung.
6. Giy t chng minh hình thc làm vic của người lao động nước ngoài tr
trường hợp người lao động nước ngoài làm việc theo quy đnh tại điểm a khon 1
Điu 2 Ngh định này, là bn chính hoc bn sao kèm bản chính để đối chiếu hoc
bn sao chng thực điện t ca mt trong các giy t sau:
a) Mt trong các giy t quy định tại điểm b, d, đ và e khoản 6 Điều 19 Ngh
định này;
b) Văn bản của người s dụng lao động tại nước ngoài c người lao động nước
ngoài sang làm vic thi hn ti hin diện thương mi trên lãnh th Vit Nam
đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Ngh định này;
c) Hợp đồng cung cp dch v kết giữa đối tác Việt Nam nước ngoài đối
với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 2 Ngh định này.
Điu 29. Trình t gia hn giy phép lao động
1. Trước ít nhất 10 ngày nhưng không quá 45 ngày trưc khi hết hn giy phép
lao động, người s dụng lao động np h đ ngh gia hn giấy phép lao động
21
trc tiếp hoc thông qua dch v bưu chính hoặc qua thuê dch v ca doanh nghip,
nhân hoc qua y quyền đến Trung tâm Phc v hành chính công tại địa phương
nơi người lao động nước ngoài đang làm vic hoc trc tuyến ti Cng Dch v
Công quc gia.
Điu 30. Thi hn ca giy phép lao động đưc gia hn
Thi hn ca giấy phép lao động được gia hn theo thi hn ca mt trong
các trường hợp quy định tại Điều 22 Ngh định này nhưng chỉ đưc gia hn mt
ln vi thi hn tối đa là 02 năm.
Chương IV
THU HI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG HOC GIY XÁC NHN
KHÔNG THUC DIN CP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Điu 31. Tng hp b thu hi giy phép lao động
1. Giấy phép lao động hết hiu lực theo quy định ti các khon 2, 3, 4, 5, 6
7 Điều 156 ca B luật Lao động.
2. Người s dụng lao đng hoặc người lao đng c ngoài không thc hin
đúng quy định v cp, cp li, gia hn giấy phép lao động.
3. Người lao động nước ngoài trong quá trình làm vic Vit Nam không
thc hiện đúng quy định ca pháp lut Vit Nam b khi t, truy cu trách
nhim hình s.
Điu 32. Trình t thu hi giấy phép lao động
1. Đối với trường hợp quy định ti khoản 1 Điều 31 Ngh định này thì trong
thi hn 15 ngày, k t ngày giấy phép lao động hết hiu lực, người s dng lao
động thu hi giấy phép lao động đ np lại quan thẩm quyền đã cấp giy
2. Trung tâm Phc v hành chính công tại địa phương hoc Cng dch v
Công quc gia chuyn h theo quy định ca pháp lut v thc hin th tc hành
chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti b phn mt ca và Cng Dch
v công quốc gia đến cơ quan có thẩm quyn gia hn giấy phép lao động.
3. Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h đề ngh gia hn
giấy phép lao động, quan thẩm quyn xem xét chp thun nhu cu và thc
hin gia hn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài.
Trường hp không chp thun nhu cu s dụng người lao động nước ngoài
hoc không gia hn giấy phép lao động phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
4. Đối với người lao động nước ngoài theo quy định ti các đim a m
khoản 1 Điều 2 Ngh định này, sau khi người lao động nước ngoài được gia hn
giấy phép lao động, người s dụng lao động người lao động nước ngoài phi
kết hợp đồng lao động bằng văn bản theo quy định ca pháp lut lao đng Vit
Nam trước ngày d kiến tiếp tc làm việc cho người s dụng lao động.
22
phép lao động kèm theo văn bản báo cáo trường hp thu hồi. Trường hp không
thu hồi được phi nêu rõ lý do.
2. Đối với trường hợp quy định ti khoản 2, 3 Điều 30 Ngh định này thì
quan có thm quyền đã cấp giấy phép lao đng ra quyết định thu hi giy phép lao
động gửi thông báo cho người s dụng lao động đề ngh np li giấy phép lao động
và Cc Qun lý xut nhp cnh (B Công an) để biết và phi hp qun lý.
quan thẩm quyn cp giấy phép lao động trách nhim cp nht thông
tin v thu hi giấy phép người lao động nước ngoài vào cơ sở d liu.
Điu 33. Trưng hp b thu hi giy xác nhn không thuc din cp giy
phép lao động
1. Làm việc không đúng vi ni dung trong giy xác nhn không thuc din
cp giấy phép lao động đã đưc cp.
2. văn bản thông báo ca người s dụng lao động tại nước ngoài v vic
không tiếp tc làm vic ti Vit Nam.
3. Người s dụng lao đng ti Vit Nam hoặc nước ngoài chm dt hoạt động.
4. Người s dụng lao đng hoặc người lao động nước ngoài không thc hin
đúng quy định v cp, cp li, gia hn giy xác nhn không thuc din cp giy
phép lao động quy định ti Ngh định này.
5. Người lao động nước ngoài trong quá trình làm vic Vit Nam không
thc hiện đúng quy định ca pháp lut Vit Nam b khi t, truy cu trách
nhim hình s.
Điu 34. Trình t thu hi giy xác nhn không thuc din cp giy phép
lao động
1. Đối với trường hợp quy định ti khon 1, 2 và 3 Điu 33 Ngh định này thì
trong thi hn 15 ngày, k t ngày giy xác nhận người lao động nước ngoài không
thuc din cp giấy phép lao động hết hiu lực, người s dụng lao động thu hi
giy xác nhn để np li cơ quan thẩm quyn đã cấp giy xác nhn kèm theo
văn bn báo cáo trường hp thu hi. Tng hp không thu hồi được phi nêu
lý do.
2. Đối với trường hợp quy định ti khon 4 và 5 Điu 33 Ngh định này thì cơ
quan có thm quyn đã cấp giy xác nhận người lao động nước ngoài không thuc
din cp giấy phép lao động ra quyết định thu hi giy xác nhn gi thông báo cho
ngưi s dụng lao động np li giy xác nhn Cc Qun lý xut nhp cnh (B
Công an) để biết và phi hp qun lý.
quan thm quyn giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao
động có trách nhim cp nht thông tin v thu hi giy xác nhn không thuc din
cp giấy phép lao động o cơ sở d liu.
23
Chương V
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 35. Quy định chuyn tiếp
1. Giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động giy phép lao
động đã được cp, cp li, gia hạn theo quy định ti Ngh định s 219/2025/NĐ-
CP và Ngh định s 70/2023/NĐ-CP ca Chính ph ngày 19 tháng 8 năm 2023 v
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Chính ph quy định v người lao động nước ngoài làm vic ti Vit
Nam tuyn dng, quản người lao động Vit Nam làm vic cho t chc,
nhân nước ngoài ti Vit Nam đưc tiếp tc s dụng đến khi hết thi hạn và được
cp, cp li, gia hạn theo quy định ti Ngh định này.
2. Trường hợp người s dụng lao động đã np h sơ đ ngh cp, cp li, gia
hn, thu hi giấy phép lao đng và giy xác nhn không thuc din cp giy phép
lao động trước ngày Ngh định này hiu lc tiếp tục được xem xét, gii quyết
theo quy định ti Ngh định s 219/2025/NĐ-CP.
Điu 36. Hiu lc thi hành
1. Ngh định này có hiu lc thi hành k t ngày tháng năm 2026.
2. Ni dung v lao động nước ngoài làm vic ti Việt Nam quy định ti Ngh
định s 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 ca Chính ph quy định v
người lao động nước ngoài làm vic ti Vit Nam hết hiu lc thi hành k t ngày
Ngh định này có hiu lc.
3. Trường hợp các văn bản dn chiếu ti Ngh định này được sửa đổi, b sung,
thay thế thì thc hiện theo quy định tương ng tại văn bn sửa đổi, b sung, thay
thế đó.
Điu 37. Trách nhim thi hành
1. Trách nhim ca B Ni v:
a) Ch trì, phi hp vi B Công an, quan tổ chc liên quan xây dng,
quản lý cơ sở d liệu người lao động nước ngoài làm vic ti Vit Nam thng nht
t trung ương đến địa phương kết nối, trao đổi d liu với sở d liu quc
gia v xut nhp cảnh và các cơ sở d liu khác có liên quan;
b) Thc hin thng nht quản nhà nước v tuyn dng, quản người lao
động nước ngoài làm vic ti Vit Nam t trung ương đến địa phương;
c) Ch trì và phi hp vi các bộ, cơ quan ngang bộ giám sát, đánh giá, kiểm
tra chuyên ngành hàng năm hoặc đột xuất các quan, tổ chc, doanh nghip,
nhân có liên quan v vic thc hiện các quy định ca pháp lut v người lao đng
c ngoài làm vic ti Vit Nam;
d) Tng hợp khó khăn, vướng mc trong quá trình trin khai thc hin và báo
24
cáo đề xut, kiến ngh cp có thm quyn.
2. Trách nhim ca B Quc phòng:
a) Phi hp với các quan có thẩm quyn quản lý người lao động nước
ngoài, thc hiện các quy định ca pháp lut v đảm bo an ninh, trt t, an toàn xã
hi khu vc biên gii, ca khu, hải đảo, vùng chiến lược, trọng điểm, địa bàn
xung yếu v quc phòng;
b) Ch đo B đội Biên phòng phi hp vi các lực lượng chức năng x lý,
kiểm tra người lao động nước ngoài vào làm vic khu vc biên gii, ca khu,
hải đảo, vùng biên nhm bo v vng chc ch quyn lãnh th, an ninh biên gii
quc gia ca T quc.
3. Trách nhim ca B Công an:
a) Phi hp với các quan thm quyn quản người lao động nước ngoài
làm việc cho người s dụng lao động thc hiện các quy định ca pháp lut v đm
bo an ninh, trt t, an toàn xã hi;
b) Hướng dn vic cp Phiếu lịch pháp từ quan thẩm quyn tiếp
nhn h đề ngh cp giấy phép lao động đến B Công an hoc Công an cp tnh
nơi người lao động đăng ký thường trú hoc tm trú.
4. Trách nhim ca y ban nhân dân cp tnh:
a) Quản , ng dẫn người s dụng lao động tại địa phương thc hin các
quy đnh ca pháp lut v người lao động nước ngoài làm vic ti Vit Nam. Xác
định lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế - xã hi tại địa phương;
b) Tuyên truyn, ph biến pháp lut; kim tra, thanh tra và x lý vi phm theo
quy định ca pháp lut v vic tuyn dng, quản người lao động nước ngoài trên
địa bàn;
c) Ch đạo cp nht, kết ni, chia s sở d liệu trên đa bàn v người lao
động nước ngoài với cơ sở d liu dùng chung.
d) Định k trước ngày 15 tháng 12 hằng năm báo cáo Bộ Ni v v tình hình
người lao động c ngoài làm vic tại địa phương theo biu mu ti Ph lc IV
kèm theo Ngh đnh này hoc khi yêu cu, tr trường hp thông tin v ngưi lao
động nước ngoài khai thác được trong cơ sở d liu dùng chung.
5. Trách nhim của người s dụng lao động
a) Thc hiện các quy định v người lao động nước ngoài làm vic ti Vit
Nam theo quy định ti Ngh định này;
b) Tuyn dng và s dụng người lao động nước ngoài đảm bo an ninh quc
gia và an toàn hi, đáp ng trc tiếp nhu cu của người s dụng lao động, không
cho thuê lại lao động nước ngoài.
c) Qun thông tin v người lao động nước ngoài bng bn giy hoc bn
25
đin t và báo cáo khi cơ quan nhà nước có thm quyn yêu cu.
6. Các B trưởng, Th trưởng quan ngang b, Ch tch y ban nhân dân
cp tỉnh các quan, tổ chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành
Ngh định này./.
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Lê Minh Hưng
26
PH LC I
Mu s 01
V vic cp/cp li/gia hn giy xác nhn không thuc din cp giy
phép lao động
Mu s 02
Mu giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động
Mu s 03
V vic gii trình nhu cu s dng người lao động nước ngoài
cp/cp li/gia hn giấy phép lao động
Mu s 04
Mu giấy phép lao động
27
Mu s 01
TÊN NGƯỜI S DNG LAO ĐỘNG
Số: ……………
V/v cp/cp li/gia hn giy xác nhn
không thuc din cp giấy phép lao động
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: …(Cơ quan có thẩm quyn)
1
I. Thông tin chung v người s dụng lao động
1. Tên người s dng lao động:...…………………………..………………..
2. Loại hình người s dụng lao động
2
: ...…………………………..………..
3. Mã s định danh người s dụng lao động (nếu có): …………………….…
4. Tng s người lao động đang làm việc cho người s dụng lao động:
ngưi.
Trong đó, số người lao động nước ngoài đang làm việc là: …người
5. Địa ch
3
: …………………………………………………………………..
6. Điện thoại: …………………………………………Email (nếu có):…….
7. Giy phép kinh doanh/thành lp/hoạt đng số: …………………………..
Cơ quan cấp: ....……………………………… Có giá trị đến ngày: ……….
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính
4
: …………………………………….
* Trường hp kinh doanh ngành, ngh có điều kin (nếu có):
Giy phép kinh doanh/hoạt động số: ………………………………….…….
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động
5
: …………………………………….……..
Cơ quan cấp: ……………………………. Thời hạn: …………....…
8. Người np h để liên h khi cn thiết (s đin thoi, email):
……………………..….………………………..……………………………..…..
II. Đ ngh cp/cp li/gia hn giy xác nhn không thuc din cp giy
phép lao động
Ngưi s dụng lao động đ ngh …(Cơ quan thẩm quyền)… cấp/cp li/gia
hn giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động cho người lao đng
ớc ngoài theo quy định tại điểm... Khoản… Điều… Nghị định này.
do đề ngh (áp dụng đối với trường hp cp li giy xác nhn không thuc
din cp giấy phép lao động, nêu rõ lý do):………………………………..
1. Thông tin cơ bản
1.1. H và tên (In hoa) / Full name (In capital letters): …………………….
1.2. Ngày, tháng, năm sinh/ Date of birth: ……………………………….…
1.3. Gii tính (Nam/N) / Sex (Male/Female): ……………………………..
1.4. Quc tch / Nationality: ............................................................................
1.5. S h chiếu / Passport number: ……………………………….………..
Có giá tr đến ngày / Date of expiry: ……………………………….………..
1.6. s định danh nhân (nếu có) / Personal Identification Number (If
any): ………………………………………………………………….………..….
28
2. Thông tin v vic làm d kiến
2.1. V trí công vic
6
/ Job assignment:……………………….….….………
C thể, lĩnh vực làm vic
7
/ Job field: ………………………………….……
2.2. Hình thc làm vic (nếu có)
8
/ Working form: ……………………………
2.3. Trình độ chuyên môn k thut (nếu có)
9
/ Technical professional
qualification (If any): ………………………………………………………….
2.4. Làm vic ti (kê khai trong trường hp làm việc cho người s dng lao
động khác với người s dụng lao đng ti mc I) / Working at (To be declared in
the event of working at employer that differs from employer in section I):
Tên người s dụng lao động / Name of employer:
…………………………….………………………………………………..
Loại hình người s dụng lao động
10
/ Type of employer:
…………………………………………………………………………………………
Mã s định danh người s dụng lao đng (nếu có) / Identification Number of
employer (If any): ……..……………………………………………………………
2.5. Địa điểm làm vic (lit c th các địa đim làm vic)
11
/ Working place
(List of place): ……………………………………………………...……….
2.6. Thi hn làm vic / Period of work: T (ngày/tháng/năm) ……………../
from (day/month/year) đến (ngày/tháng/năm) ………… … / to (day/month/year)
3. Hình thc nhn kết qu
Hình thc (trc tuyến/trc tiếp/dch v bưu chính công ích): ……………
Địa ch nhn kết qu
12
: ………………………………………………………
Ngưi s dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu trên đúng s
tht. Nếu sai, người s dụng lao động xin hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp
lut./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ………..
NGƯI S DNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ký s với trường hp np h sơ trực
tuyến
Ghi chú:
(1)
Ghi tên quan thẩm quyn cp/cp li/gia hn giy xác nhn không thuc din cp giy
phép lao động
(2), (10)
Ghi c th: Khu vực nhà nước; Doanh nghip (Doanh nghiệp Nhà nước, Doanh nghip
ngoài Nhà nước, Doanh nghip vốn đầu ớc ngoài); Đơn vị s nghiệp ngoài nhà nước;
Khu vực nước ngoài; Nhà thu; T chức/cơ quan khác
(3), (11), (12)
Ghi rõ theo th t s nhà, đưng ph; thôn, làng, p, bn, buôn, bon, phum, sóc, t dân
ph, khu ph, khi ph, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tnh/thành ph trc thuc trung
ương
(4)
Ghi theo mã ngành kinh tế cp 4 quy định ti Quyết định s 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025
ca Th ng Chính ph v ban hành h thng ngành kinh tế Vit Nam. Trường hp khác ghi
c th.
(5)
Ghi theo danh mc ngành ngh đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định ca pháp lut
(6)
Ghi c th: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; Chuyên gia; Lao động k thut hoc khác
29
(7)
Ghi c th tên công vic/ngh nghip d kiến làm theo mã ngh cp 5 ca Ph lc I Quyết
định s 34/2020/QĐ- TTg ngày 26/11/2020 ca Th ng Chính ph v ban hành danh mc
ngh nghip Vit Nam
(8)
Ghi c th hình thc làm việc theo quy định ti khoản 1 Điều 2 Ngh định này
(9)
Ghi c th (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, Trình độ khác
30
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
GIY XÁC NHN
KHÔNG THUC DIN CP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
CERTIFICATION OF EXEMPTION FROM WORK PERMIT
S GXN
1
/
No CEWP: ….
1. H và tên (In hoa) / Full name (In capital letters): ……………………….
2. Ngày, tháng, năm sinh/ Date of birth: ………………………….…...….…
3. Gii tính (Nam/N) / Sex (Male/Female): ………………………………..
4. Quc tch / Nationality: …………………………………………………..
5. S h chiếu / Passport number: ……………………….…………………
6. s định danh nhân (nếu có) / Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………………..…….
7. Làm vic ti / Working at: ……………………………………………….
7.1. Tên người s dụng lao động / Name of employer:
………………………………………………………………………………
7.2. V trí công vic
2
/ Job assignment:………………………………………
C thể, lĩnh vực làm vic
3
/ Job field: ……………………………………….
7.3. Hình thc làm vic (nếu có)
4
/ Working form: ………………………..
C thể, trường hp không thuc din cp giấy phép lao động
5
:
………………………………………………………………………………..
7.4. Địa điểm làm vic (lit kê c th các địa điểm làm vic)
6
/ Working place:
…………………………………………………………………………………….
7.5. Thi hn làm vic / Period of work: T (ngày/tháng/năm) / from
(day/month/year) đến (ngày/tháng/năm) / to (day/month/year)……………………..
8. Tình trng giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao đng
7
/ Status
of certification of exemption from work permit: …………………………..
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
……………, ngày..... tháng .... năm....
CƠ QUAN CÓ THM QUYN
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ký s với trường hp np h
trc tuyến
Ghi chú:
(1)
S GXN ghi theo th t như sau: mã số tnh, thành ph trc thuộc Trung ương; 2 chữ s cui
của năm cấp; loi giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động (cp mi hiu 1,
nh màu
(4x6cm)
Colour
photo
31
gia hn ký hiu 2, cp li ký hiu 3); s th t (000.001).
d: Giy xác nhn không thuc din cp giấy phép lao động do quan thm quyn ca
Hà Ni cp mới năm 2025: Số GXN: 01.25.1.000.001
(2)
Ghi c th: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; Chuyên gia; Lao động k thut hoc khác
(3)
Ghi c th tên công vic/ngh nghip d kiến làm theo mã ngh cp 5 ca Ph lc I Quyết
định s 34/2020/QĐ- TTg ngày 26/11/2020 ca Th ng Chính ph v ban hành danh mc
ngh nghip Vit Nam
(4)
Ghi c th hình thc làm việc theo quy định ti khoản 1 Điều 2 Ngh định này.
(5)
Ghi c th các trường hợp theo quy định tại Điều 8 Ngh định này.
(6)
Ghi theo th t s nhà, đường ph; thôn, làng, p, bn, buôn, bon, phum, sóc, t dân ph,
khu ph, khi ph, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tnh/thành ph trc thuộc trung ương
(7)
Ghi c th: Cp mi/Cp li (ln …)/Gia hạn
32
Mu s 03
TÊN NGƯỜI S DNG LAO ĐỘNG
Số: ……………
V/v gii trình nhu cu s dụng người lao
động nước ngoài và cp/cp li/gia hn
giấy phép lao động
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: …(Cơ quan có thẩm quyn)
1
I. Thông tin chung v người s dụng lao động
1. Tên người s dng lao động:…….....……………………………………..
2. Loại hình người s dụng lao động
2
: ……....……………………...………
3. Mã s định danh người s dụng lao động (nếu có): ………………..….…
4. Tng s người lao động đang làm việc cho người s dụng lao động:
ngưi.
Trong đó số người lao động nước ngoài đang làm việc là: …người
5. Địa ch
3
: ………………………………………………………….………..
6. Điện thoại: …………………………………………Email (nếu có):..…
7. Giy phép kinh doanh/thành lp/hoạt đng số: ………………………...…
Cơ quan cấp: ....……………………………… Có giá trị đến ngày: ….….…
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính
4
: ………………………………..……
* Trường hp kinh doanh ngành, ngh có điều kin (nếu có):
Giy phép kinh doanh/hoạt động số: ……………………………….…….….
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động
5
: ………………………………….…….…..
Cơ quan cấp: ……………………………. Thời hạn: ….………....…
8. Người np h để liên h khi cn thiết (s đin thoi, email):
…………………….……………………..………………………………………..
II. Báo cáo gii trình nhu cu s dụng lao động nước ngoài trong trường
hp tuyn dụng người lao động nước ngoài vào làm vic theo hình thc quy
định tại điểm a, i điểm m khoản 1 Điều 2 Ngh định này (áp dụng đối vi
trường hp cp và gia hn giấy phép lao động)
Trước ít nhất 05 ngày tính đến thời đim np h sơ, người s dụng lao động
đã thông báo tuyển dụng người lao động Việt Nam theo quy định ti khoản 1 Điều
11 B luật Lao động v tuyn dụng lao động vào các v trí d kiến tuyn dng
người lao động nước ngoài. Thông báo tuyn dng gồm các thông tin bn sau:
V trí công vic (c thể, lĩnh vực làm vic); Hình thc làm việc; Địa điểm làm vic;
Thi hn làm việc; Trình độ chuyên n k thut (nếu có) (văn bản thông báo
tuyn dng kèm theo).
Tuy nhiên, không tuyn dụng được lao đng Vit Nam vào v trí d kiến s
dụng người lao động nước ngoài.
III. Đề ngh cp/cp li/gia hn giấy phép lao động
Ngưi s dụng lao động đ ngh …(Cơ quan thẩm quyền)… cấp/cp li/gia
hn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài sau.
Trường hp cp li giấy phép lao động, đề ngh ghi rõ lý do: …………...….
1. Thông tin cơ bản
33
1.1. H và tên (In hoa) / Full name (In capital letters): ……………….…….
1.2. Ngày, tháng, năm sinh/ Date of birth: …………………………….….…
1.3. Gii tính (Nam/N) / Sex (Male/Female): ……………………….……..
1.4. Quc tch / Nationality: ………………………………………….….…..
1.5. S h chiếu / Passport number: ……………………….……….….……
Có giá tr đến ngày / Date of expiry: …………………………….……..……
1.6. s định danh nhân (nếu có) / Personal Identification Number (If
any): ………………………………………………………………………...…….
2. Thông tin v vic làm d kiến
2.1. V trí công vic
6
/ Job assignment:……………………….………..……
C thể, lĩnh vực làm vic
7
/ Job field: ……………………………………..…
2.2. Hình thc làm vic
8
/ Working form: ……………………………………
2.3. Trình độ chuyên môn k thut (nếu có)
9
/ Technical professional
qualification (If any): …………………………………………………………….
2.4. Làm vic ti (kê khai trong trường hp làm việc cho người s dng lao
động khác với người s dụng lao đng ti mc I) / Working at (To be declared in
the event of working at employer that differs from employer in section I):
Tên người s dụng lao động / Name of employer:
…………………………….………………………………………………………
Loại hình người s dụng lao động
10
/ Type of employer:
…………………………………………………………………………………………
Mã s định danh người s dụng lao đng (nếu có) / Identification Number of
employer (If any): …………………………………………………………………
2.5. Địa điểm làm vic (lit c th các địa đim làm vic)
11
/ Working place
(List of place):………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
2.6. Thi hn làm vic / Period of work: T (ngày/tháng/năm) / from
(day/month/year) đến (ngày/tháng/năm) / to (day/month/year)
3. Quá trình đào tạo (áp dụng đối với trường hp cp giấy phép lao động)
Ghi c th quá trình đào tạo, bng cp (nếu có).
4. Quá trình làm vic (áp dụng đối vi trường hp cp giấy phép lao động)
Ghi c th kinh nghim làm vic (tên người s dụng lao động, thi gian làm
vic, v trí công vic (c th lĩnh vực làm vic)) phù hp vi v trí ng vic
người lao động nước ngoài d kiến làm vic ti Vit Nam.
5. Hình thc nhn kết qu
Hình thc (trc tuyến/trc tiếp dch v bưu chính công ích):……………….
Địa ch nhn kết qu
12
: ………………………………………………………
Ngưi s dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu trên đúng s
tht. Nếu sai, người s dụng lao động xin hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp
lut./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ………..
NGƯI S DNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ký s với trường hp np h trc tuyến
34
Ghi chú:
(1)
Ghi tên quan thẩm quyn cp/cp li/gia hn giy xác nhn không thuc din cp giy
phép lao động
(2), (10)
Ghi c th: Khu vực nhà nước; Doanh nghip (Doanh nghiệp Nhà nước, Doanh nghip
ngoài Nhà nước, Doanh nghip vốn đầu ớc ngoài); Đơn vị s nghiệp ngoài nhà nước;
Khu vực nước ngoài; Nhà thu; T chức/cơ quan khác
(3), (11), (12)
Ghi rõ theo th t s nhà, đưng ph; thôn, làng, p, bn, buôn, bon, phum, sóc, t dân
ph, khu ph, khi ph, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tnh/thành ph trc thuc trung
ương
(4)
Ghi theo mã ngành kinh tế cp 4 quy định ti Quyết định s 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025
ca Th ng Chính ph v ban hành h thng ngành kinh tế Vit Nam. Trường hp khác ghi
c th.
(5)
Ghi theo danh mc ngành ngh đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định ca pháp lut
(6)
Ghi c th: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; Chuyên gia; Lao động k thut hoc khác.
(7)
Ghi c th tên công vic/ngh nghip d kiến làm theo ngh cp 5 ca Ph lc I Quyết
định s 34/2020/QĐ- TTg ngày 26/11/2020 ca Th ng Chính ph v ban hành danh mc
ngh nghip Vit Nam
(8)
Ghi c th hình thc làm việc theo quy định ti khoản 1 Điều 2 Ngh định này
(9)
Ghi c th (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, Trình độ khác
35
Mu s 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
WORK PERMIT
S GP
1
/ No WP: ….
1. H và tên (In hoa) / Full name (In capital letters): ……………………….
2. Ngày, tháng, năm sinh/ Date of birth: ………………………………….…
3. Gii tính (Nam/N) / Sex (Male/Female): ………………………………..
4. Quc tch / Nationality: …………………………………………………..
5. S h chiếu / Passport number: ……………………….…………….……
6. s định danh nhân (nếu có) / Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………...…………….
7. Làm vic ti / Working at:
7.1. Tên người s dụng lao đng / Name of employer:
…………………………………………………………………………………….
7.2. V trí công vic
2
/ Job assignment:………………………….…………..
C thể, lĩnh vực làm vic
3
/ Job field: …………………………….…………
7.3. Hình thc làm vic
4
/ Working form: ……………………………………
7.4. Địa điểm làm vic (lit c th các địa điểm làm vic)
5
/ Working place:
…………………………………………………………………………….
7.5. Thi hn làm vic / Period of work: T (ngày/tháng/năm) / from
(day/month/year) đến (ngày/tháng/năm) / to (day/month/year).
8. Tình trng giấy phép lao động
6
/ Status of work permit:
…………………………………………………………………………………….
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
……, ngày..... tháng .... năm....
CƠ QUAN CÓ THM QUYN
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ký s với trường hp np h sơ
trc tuyến
Ghi chú:
(1)
S GP ghi theo th t như sau: số tnh, thành ph trc thuộc Trung ương; 2 chữ s cui
của năm cấp; loi giấy phép lao đng (cp mi ký hiu 1, gia hn hiu 2, cp li hiu 3);
s th t (000.001).
d: Giấy phép lao động do quan thm quyn ca Ni cp mới năm 2025: Số GP:
01.25.1.000.001
(2)
Ghi c th: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; Chuyên gia; Lao động k thut hoc khác
(3)
Ghi c th tên công vic/ngh nghip d kiến làm theo ngh cp 5 ca Ph lc I Quyết
định s 34/2020/QĐ- TTg ngày 26/11/2020 ca Th ng Chính ph v ban hành danh mc
ngh nghip Vit Nam
(4)
Ghi c th hình thc làm việc theo quy định ti khoản 1 Điều 2 Ngh định này
(5)
Ghi theo th t s nhà, đường ph; thôn, làng, p, bn, buôn, bon, phum, sóc, t dân ph,
khu ph, khi ph, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tnh/thành ph trc thuộc trung ương
(6)
Ghi c th: Cp mi/Cp li (ln …)/Gia hạn
nh màu
(4x6cm)
Colour
photo
36
PH LC II
DANH MC 11 NGÀNH DCH V TRONG BIU CAM KT C TH V
DCH V CA VIT NAM VI WTO
I. CHÚ GII
Ti Ph lc này, các hiệu (*) (**) được s dụng đ nhn mnh rng phân
ngành dch v mang ký hiu (*) hay (**) cu phn ca mt ngành dch v nào
đó.
1. Dch v mang ký hiệu (*) được coi là cu phn ca mt ngành dch v có phm
vi hoc ni hàm rộng hơn nhung chưa xác định được mã CPC c th. d: dch
v t chc hi ngh (convention services) phân loại 87909* đưc coi
cu phn ca mt ngành dch v nào đó được phân loi trong Bng phân loi sn
phm trung tâm và ngành này phm vi hoc ni hàm rộng hơn dịch v t chc
hi ngh.
2. Dch v mang hiệu (**) được coi là cu phn ca mt ngành dch v phm
vi hoc ni hàm rộng hơn nhưng mã CPC rõ ràng. này không mang ký hiu
(**). Ví d, dch v thư thoại có mã là CPC 7523** tc là dch v thư thoại là cu
phn ca dch v truyn ti d liu và tin nhn (có mã CPC 7523).
II. DANH MC 11 NGÀNH DCH V
1. CÁC DCH V KINH DOANH
A. Dch v chuyên môn
a) Dch v pháp (CPC 861 không bao gm: tham gia t tng với cách là người
bào chữa hay đại din cho khách hàng ca mình trước Tòa án Vit Nam; Dch v
giy t pháp lý và công chng liên quan ti pháp lut Vit Nam).
b) Dch v kế toán, kim toán và ghi s kế toán (CPC 862).
c) Dch v thuế (CPC 863).
d) Dch v kiến trúc (CPC 8671).
đ) Dịch v vấn k thut (CPC 8672).
e) Dch v tư vấn k thuật đồng b (CPC 8673).
g) Dch v quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị (CPC 8674).
B. Dch v máy tính và các dch v liên quan (CPC 841 - 845, CPC 849)
C. Dch v nghiên cu và phát trin
Dch v nghiên cu và phát triển đối vi khoa hc t nhiên (CPC 851).
D. Dch v cho thuê không kèm người điều khin
Dch v cho thuê máy bay (CPC 83104).
Đ. Các dịch v kinh doanh khác
a) Dch v qung cáo (CPC 871, tr dch v qung cáo thuc lá).
b) Dch v nghiên cu th trường (CPC 864, tr 86402).
c) Dch v tư vấn qun lý (CPC 865).
d) Dch v liên quan đến vấn qun lý (CPC 866, tr CPC 86602 Dch v trng
tài và hòa giải đối vi tranh chấp thương mại giữa các thương nhân (CPC
86602**)).
đ) Dch v phân tích kiểm định k thut (CPC 8676 ngoi tr vic kiểm định
cp giy chng nhận cho phương tiện vn ti).
e) Dch v liên quan đến nông nghiệp, săn bắn và lâm nghip (CPC 881).
37
g) Dch v liên quan đến khai thác m (CPC 883) không bao gm các hoạt động
sau: cung ng vật tư, thiết b hóa phm, dch v căn cứ, dch v tàu thuyn, dch
v sinh hoạt, đời sng và dch v bay.
h) Dch v liên quan đến sn xut (CPC 884 và 885).
i) Dch v liên quan đến tư vn khoa hc k thut (ch đi vi CPC 86751, 86752
và 86753).
k) Dch v sa cha, bảo dưỡng máy móc, thiết b (không bao gm sa cha, bo
ng tàu bin, máy bay hoặc các phương tiện và thiết b vn ti khác) (CPC 633).
2. CÁC DCH V THÔNG TIN
A. Các dch v chuyn phát (CPC 7512**)
* Dch v chuyn phát nhanh tc dch v gm thu gom, chia chn, vn chuyn
và phát trong nước hoc quc tế:
a) Thông tin dưới dng văn bản, th hin trên bt k hình thc vt lý nào, bao gm
c: dch v lai ghép (hybrid mail service); thông tin qung cáo trc tiếp (direct
mail).
Tr vic x lý các vt gửi là thông tin dưới dạng văn bản có giá cước dch v thp
hơn: 10 lần giá cước ca mt bức thư tiêu chuẩn gửi trong nước nc khối lượng
đầu tiên; 9 đô la M (USD) khi gi quc tế với điều kin tng khối lượng ca các
vt phm này không quá 2000 gam.
b) Kin và các hàng hóa khác
* X lý các vt phẩm không ghi địa ch ngưi nhn (non - addressed items)
B. Dch v vin thông
Các dch v viễn thông cơ bản
a) Các dch v thoi (CPC 7521).
b) Dch v truyn s liu chuyn mch gói (CPC 7523**).
c) Dch v truyn s liu chuyn mch kênh (CPC 7523**).
d) Dch v telex (CPC 7523**).
đ) Dịch v Telegraph (CPC 7523**).
e) Dch v Facsimile (CPC 7521** + 7529**).
g) Dch v thuê kênh riêng (CPC 7522** + 7523**).
h*) Các dch v khác:
- Dch v hi ngh truyn hình (CPC 75292);
- Dch v truyn dn tín hiu video tr truyn qung bá.
- Các dch v thông tin vô tuyến, bao gm:
+ Dch v thoại di động (gồm di động mặt đất và v tinh);
+ Dch v s liệu di động (gồm di động mặt đất và v tinh);
+ Dch v nhn tin;
+ Dch v PCS;
+ Dch v trung kế vô tuyến;
- Dch v kết ni Internet (IXP).
- Dch v mng riêng o (VPN).
Các dch v giá tr gia tăng
a) Thư điện t (CPC 7523**).
b) Thư thoại (CPC 7523**).
c) Thông tin trc tuyến và truy cp ly thông tin t cơ sở d liu (CPC 7523**).
38
d) Trao đi d liệu điện tà (EDI) CPC (7523**).
đ) Các dịch v fascimile gia tăng giá trị, bao gồm lưu tr chuyển, lưu trữ khôi
phc (CPC 7523**).
e) Chuyển đổi mã và giao thc.
g) Thông tin trc tuyến và x lý d liu (bao gm x lý giao dch) (CPC 843**).
h) Dch v khác
Dch v truy nhp Internet IAS
C. Dch v nghe nhìn
a) Dch v sn xut phim (CPC 96112, tr băng hình).
b) Dch v phát hành phim (CPC 96113, tr băng hình).
c) Dch v chiếu phim (CPC 96121).
d) Dch v ghi âm.
3. DCH VY DNG VÀ CÁC DCH V K THUT LIÊN QUAN
A. Thi công xây dng nhà cao tng (CPC 512)
B. Thi công xây dng các công trình k thut dân dng (CPC 513)
C. Công tác lp dng và lắp đặt (CPC 514, 516)
D. Công tác hoàn thin công trình nhà cao tng (CPC 517)
Đ. Các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518)
4. DCH V PHÂN PHI
A. Dch v đại lý hoa hng (CPC 621, 61111, 6113, 6121)
B. Dch v bán buôn (CPC 622, 61111, 6113, 6121)
C. Dch v bán l (CPC 631+632,61112,6113,6121)
D. Dch v nhưng quyền thương mi (CPC 8929)
5. DCH V GIÁO DC
A. Dch v giáo dc ph thông cơ sở (CPC 922)
B. Giáo dc bc cao (CPC 923)
C. Giáo dục cho người ln (CPC 924)
D. Các dch v giáo dc khác (CPC 929 bao gồm đào tạo ngoi ng)
6. DCH V MÔI TRƯỜNG
A. Dch v x lý nước thi (CPC 9401)
B. Dch v x lý rác thi (CPC 9402)
C. Dch v khác
- Dch v làm sch khí thi (CPC 94040) và dch v x lý tiếng n (CPC 94050);
- Dch v đánh giá tác động môi trường (CPC 94090*).
7. DCH V TÀI CHÍNH
A. Bo him và các dch v liên quan đến bo him
a) Bo him gc:
- Bo him nhân th, tr bo him y tế;
- Bo him phi nhân th.
b) Tái bo hiểm và nhượng tái bo him.
c) Trung gian bo hiểm (như môi giới bo hiểm và đại lý bo him).
d) Dch v h tr bo hiểm (như vn, dch v tính toán, đánh giá rủi ro gii
quyết bồi thường).
B. Dch v ngân hàng và các dch v tài chính khác
a) Nhn tin gi và các khon phi tr khác t công chúng.
39
b) Cho vay dưới tt c hình thc, bao gm tín dng tiêu dùng, tín dng cm c thế
chp, bao thanh toán và tài tr giao dịch thương mại.
c) Thuê mua tài chính.
d) Mi dch v thanh toán và chuyn tin, bao gm th tín dng, th thanh toán và
th n, séc du lch và hi phiếu ngân hàng.
đ) Bảo lãnh và cam kết.
e) Kinh doanh trên tài khon ca mình hoc ca khách hàng, ti s giao dch, trên
th trường giao dch tha thun hoc bằng cách khác như dưới đây:
- Công c th trường tin t (bao gm séc, hi phiếu, chng ch tin gi);
- Ngoi hi;
- Các công c t giá lãi sut, bao gm các sn phẩm như hợp đồng hoán đổi, hp
đồng k hn;
- Vàng khi.
g) Môi gii tin t.
h) Qun lý tài sản, nquản tin mt hoc danh mục đầu tư, mọi hình thc qun
lý đầu tư tập th, qun lý qu hưu trí, các dịch v lưu ký và tín thác.
i) Các dch v thanh toán tr tài sn tài chính, bao gm chng khoán, các sn
phm phái sinh và các công c chuyển nhượng khác.
k) Cung cp và chuyn thông tin tài chính và x d liệu tài chính cũng như các
phn mm liên quan ca các nhà cung cp các dch v tài chính khác.
l) Các dch v tư vấn, trung gian môi gii và các dch vi chính ph tr khác đi
vi tt c các hoạt động được nêu t các tiu mục a) đến k), k c tham chiếu
phân tích tín dng, nghiên cứu và vấn đầu danh mục đầu tư, tư vấn v mua
li và v tái cơ cấu và chiến lược doanh nghip.
C. Chng khoán
a) Giao dch cho tài khon ca mình hoc tài khon ca khách hàng ti s giao dch
chng khoán, th trường giao dch trc tiếp (OTC) hay các th trường khác nhng
sn phm sau:
- Các công c phái sinh, bao gm c hợp đồng tương lai hợp đồng quyn la
chn;
- Các chng khoán có th chuyển nhượng;
- Các công c có th chuyển nhượng khác và các tài sn tài chính, tr vàng khi.
b) Tham gia vào các đt phát hành mi loi chng khoán, bao gm bo lãnh phát
hành, làm đi bán (chào bán ra công chúng hoc chào bán riêng), cung cp
các dch v liên quan đến các đợt phát hành đó.
c) Qun lý tài sản như qun danh mục đầu tư, mọi hình thc quản đầu tư tp
th, qun lý qu hưu trí, các dịch v lưu ký và tín thác.
d) Các dch v thanh toán thanh toán bù tr chng khoán, các công c phái sinh
và các sn phẩm liên quan đến chng khoán khác.
đ) Cung cấp chuyn thông tin tài chính, các phn mm liên quan ca các nhà
cung cp dch v chng khoán.
e) Tư vấn, trung gian và các dch v ph tr liên quan đến chng khoán, ngoi tr
các hoạt động ti tiu mc (a), bao gồm vấn nghiên cứu đầu tư, danh mục đầu
tư, tư vn v mua li công ty, lp chiến lược và cơ cấu lại công ty (Đối vi các dch
v khác ti tiu mc (e), tham chiếu tiu mc (e) trong phn cam kết v dch v
40
ngân hàng).
8. DCH V Y T VÀ XÃ HI
A. Dch v bnh vin (CPC 9311)
B. Các dch v nha khoa và khám bnh (CPC 9312)
9. DCH V DU LCH VÀ DCH V LIÊN QUAN
A. Khách sn và nhà hàng bao gm:
- Dch v xếp ch khách sn (CPC 64110).
- Dch v cung cp thức ăn (CPC 642) và đồ ung (CPC 643).
B. Dch v đại lý l hành và điều hành tour du lch (CPC 7471)
10. DCH V GIẢI TRÍ, VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
A. Dch v gii trí (bao gm nhà hát, nhc sng và xiếc) (CPC 9619)
B. Dch v khác
Kinh doanh trò chơi điện t (CPC 964**).
11. DCH V VN TI
A. Dch v vn ti bin
a) Dch v vn ti hành khách, tr vn ti nội địa (CPC 7211).
b) Dch v vn ti hàng hóa, tr vn ti nội địa (CPC 7212).
c) Các dch v h tr vn ti bin
- Dch v xếp dng - ten - (CPC 7411);
- Dch v thông quan;
- Dch v kho bãi công - ten - nơ.
B. Dch v vn ti đường thy nội địa
a) Dch v vn ti hành khách (CPC 7221).
b) Dch v vn ti hàng hóa (CPC 7222).
C. Dch v vn ti hàng không
a) Dch v bán và tiếp th sn phm hàng không.
b) Dch v đt, gi ch bng máy tính.
c) Dch v bảo dưỡng và sa cha máy bay (CPC 8868**).
D. Dch v vn tải đường st
a) Dch v vn ti hành khách (CPC 7111).
b) Dch v vn ti hàng hóa (CPC 7112).
Đ. Dịch v vn tải đường b
a) Dch v vn ti hành khách (CPC 7121+7122).
b) Dch v vn ti hàng hóa (CPC 7123).
E. Dch v h tr mọi phương thức vn ti
a) Dch v xếp d công - ten - nơ, trừ dch v cung cp ti các sân bay (mt phn
ca CPC 7411).
b) Dch v kho bãi (CPC 742).
c) Dch v đại lý vn ti hàng hóa (CPC 748).
d) Các dch v khác (mt phn ca CPC 749)./.
41
PH LC III
TIÊU CHÍ CHUYÊN GIA TRONG MT S LĨNH VỰC ĐẶC THÙ
I. Lĩnh vực giáo dục, đào tạo
TT
Đối tượng
Tiêu chí chuyên gia
1
Chuyên gia trong s giáo dc
mm non
bằng cao đẳng trở lên hoặc tương đương
trong chuyên ngành về giáo dục mầm non
hoặc liên quan đến hoạt động giáo dục, môn
học giảng dạy trong cơ sở giáo dục mầm non
ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm việc
trong cơ sở giáo dục.
2
Chuyên gia trong s giáo dc
ph thông
Tiêu chí chuyên gia theo quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 4 Nghị định này hoặc bằng
đại học trở lên hoặc tương đương trong
chuyên ngành đào tạo phù hợp với hoạt động
giáo dục, môn học giảng dạy.
Trường hp chuyên gia ging
dạy chương trình ngoại ng
ngôn ng m đẻ
bằng đại hc tr lên hoặc tương đương;
chng ch ging dy TESOL hoc các
chng ch ging dy ngoi ng quc tế khác
đưc B Giáo dục Đào tạo công b hoc
ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm vic trong
cơ sở giáo dc.
3
Chuyên gia trong s giáo dc
thưng xuyên
Tiêu chí chuyên gia theo quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 4 Nghị định này hoặc bằng
đại học trở lên hoặc tương đương trong
chuyên ngành đào tạo phù hợp với hoạt động
giáo dục, môn học giảng dạy.
Trường hp chuyên gia ging
dạy chương trình ngoại ng
ngôn ng m đẻ
bằng đại hc tr lên hoặc tương đương;
chng ch ging dy TESOL hoc các
chng ch ging dy ngoi ng quc tế khác
đưc B Giáo dục Đào to công b hoc
ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm vic trong
cơ sở giáo dc.
Chuyên gia trong s giáo dc
ngh nghip
Đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
- bằng đại học trở lên hoặc tương đương
trong chuyên ngành đào tạo phù hợp với hoạt
động giáo dục, môn học giảng dạy ít
nhất 02 năm kinh nghiệm làm việc trong
sở giáo dục đại học hoặc cơ sở giáo dục nghề
nghiệp hoặc viện nghiên cứu.
- Có bằng tiến sĩ trong chuyên ngành đào tạo
phù hợp với hoạt động giáo dục, môn học
giảng dạy.
42
4
Trường hp chuyên gia ging
dạy chương trình ngoại ng
ngôn ng m đẻ
bằng đại hc tr lên hoặc tương đương;
chng ch ging dy TESOL hoc các
chng ch ging dy ngoi ng quc tế khác
đưc B Giáo dục Đào tạo công b hoc
ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm vic trong
sở giáo dc ngh nghip hoặc sở giáo
dục đại hc hoc vin nghiên cu.
Trường hp chuyên gia ging
dy thc hành, tích hp
bằng đại hc tr lên hoặc tương đương
trong chuyên ngành đào tạo phù hp vi môn
hc ging dy; ít nhất 02 năm kinh nghiệm
ging dy thc hành, ch hợp trong sở
giáo dục đại hc hoặc sở giáo dc ngh
nghip hoc vin nghiên cu hoc ít nht
05 năm kinh nghim trc tiếp hành ngh sn
xut, kinh doanh.
Trường hợp đặc bit
năng lực chuyên môn đặc biệt, có bằng
sáng chế hoặc các giải thưởng khoa học,
đóng góp thực tế được chứng minh, được
tổ chức giáo dục quốc tế uy tín đề cử.
5
Chuyên gia trong s giáo dc
đại hc
Đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
- bằng thạc trở lên hoặc tương đương
trong chuyên ngành đào tạo phù hợp với hoạt
động giáo dục, môn học giảng dạy ít
nhất 02 năm kinh nghiệm làm việc trong
sở giáo dục đại học hoặc viện nghiên cứu.
- bằng thạc trở lên hoặc tương đương
trong chuyên ngành đào tạo phù hợp với hoạt
động giáo dục, môn học giảng dạy công
trình nghiên cứu đã được công bố trên các tạp
chí quốc tế thuộc danh mục WoS/Scopus
hoặc công trình nghiên cứu khoa học được
công bố trên các tạp chí khoa học quốc tế có
bình duyệt, sách hoặc chương trình đã xuất
bản.
- Có bằng tiến sĩ trong chuyên ngành đào tạo
phù hợp với hoạt động giáo dục, môn học
giảng dạy.
Trường hp chuyên gia ging
dạy chương trình ngoại ng
ngôn ng m đẻ
bằng đại hc tr lên hoặc tương đương;
chng ch ging dy TESOL hoc các
chng ch ging dy ngoi ng quc tế khác
đưc B Giáo dục Đào tạo công b hoc
ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm vic trong
sở giáo dc ngh nghip hoặc sở giáo
dục đại hc hoc vin nghiên cu.
Trường hp chuyên gia ging
bằng đại hc tr lên hoặc tương đương;
43
dạy chương trình ngoại ng
ngôn ng m đẻ
chng ch ging dy TESOL hoc các
chng ch ging dy ngoi ng quc tế khác
đưc B Giáo dục Đào to công b hoc
ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm vic trong
sở giáo dc ngh nghip hoặc sở giáo
dục đại hc hoc vin nghiên cu.
Trường hp chuyên gia ging
dy thc hành, tích hp
bằng đại hc tr lên hoặc tương đương
trong chuyên ngành đào tạo phù hp vi môn
hc ging dy; ít nhất 02 năm kinh nghiệm
ging dy thc hành, ch hợp trong sở
giáo dục đại hc hoặc sở giáo dc ngh
nghip hoc vin nghiên cu hoc ít nht
05 năm kinh nghim trc tiếp hành ngh sn
xut, kinh doanh.
Trường hợp đặc bit
năng lực chuyên môn đặc biệt, có bằng
sáng chế hoặc các giải thưởng khoa học,
đóng góp thực tế được chứng minh, được
tổ chức giáo dục quốc tế uy tín đề cử.
6
Chuyên gia trong Trung tâm
ngoi ng, tin hc
Tiêu chí chuyên gia theo quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 4 Nghị định này chứng
chỉ giảng dạy TESOL hoặc các chứng chỉ
giảng dạy ngoại ngữ quốc tế khác được Bộ
Giáo dục và Đào tạo công bố.
44
II. Lĩnh vực văn hoá, nghệ thut, th thao
TT
Đối tượng
Tiêu chí chuyên gia
1
Lĩnh vực văn hoá, nghệ thuật
Chuyên gia trong lĩnh vực văn
hoá, ngh thut, gm: Ngh sĩ,
nhà sn xuất phim, đo din,
din viên, nhà hoạt động đin
ảnh, thành viên đoàn phim, n
sn xut âm nhc, nhc công,
nhạc sĩ, ca sĩ, nhà sn xut
chương trình, họa sĩ, nhiếp nh
gia
Tiêu chí chuyên gia theo quy định tại điểm a
hoặc điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị định này
hoặc văn bản xác nhận của quan
thẩm quyền thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật
biểu diễn, điện ảnh, âm nhạc, mỹ thuật, nhiếp
ảnh.
2
Lĩnh vực th thao
Hun luyn viên
Tiêu chí chuyên gia theo quy đnh tại điểm a
hoặc điểm b khoản 3 Điều 4 Ngh định này
hoặc đáp ứng mt trong các tiêu chí sau:
- Bng hun luyn viên của Liên đoàn thể
thao châu lc hoc thế gii còn thi hn;
- Văn bản xác nhn của Liên đoàn th thao
hoc Hip hi th thao ca Vit Nam.
Vận động viên
Tiêu chí chuyên gia theo quy đnh tại điểm a
hoặc điểm b khoản 3 Điều 4 Ngh định này
hoặc đáp ứng mt trong các tiêu chí sau:
- Vận động viên đạt huy chương vàng, bạc,
đồng tại: Đi hi th thao khu vc; Gii thi
đấu dch, giải thi đấu địch tr tng môn
th thao cp khu vc, châu lc và thế gii;
Giải thi đấu do liên đoàn th thao quc tế
tng môn t chc;
- Vận động viên đẳng cấp tương đương với
vận động viên kiện tướng theo quy đnh ca
pháp lut v th dc, th thao;
- Giy chng nhn chuyển nhượng quc tế
(ITC) cp cho cu th bóng đá nước ngoài;
- Văn bản xác nhn của Liên đoàn th thao
hoc Hip hi th thao ca Vit Nam cho
tng môn.
PH LC IV
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI NĂM …
Đơn vị tính: người
S TT
Tng s
lao động
c
ngoài ti
thi
đim báo
cáo
Trong đó
n
Quc
tch
S ng
LĐNN
làm vic
i 1
năm
V trí công vic
Giấy phép lao động
(GPLĐ)
Giy xác nhn không
thuc din cp giy
phép lao động (GNX)
Không phi
thc hin
th tc cp
giy xác
nhn không
thuc din
cp giy
phép lao
động
Thu hi
GPLĐ/
GXN
Doanh nghiệp, cơ quan, t chc, nhà thu
Nhà
qun lý
Giám đốc
điu hành
Chuyên
gia
Lao động
k thut
Cp
Cp li
Gia
hn
Cp
Cp li
Gia
hn
Khu vc
nhà nước
Doanh
nghip
Đơn vị
s
nghip
ngoài
nhà
c
Khu vc
c
ngoài
Nhà
thu
T chc/
cơ quan
khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
I
Châu Âu
.......
Y BAN NHÂN DÂN TNH/ THÀNH PH
S: …
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
46
S TT
Tng s
lao động
c
ngoài ti
thi
đim báo
cáo
Trong đó
n
Quc
tch
S ng
LĐNN
làm vic
i 1
năm
V trí công vic
Giấy phép lao động
(GPLĐ)
Giy xác nhn không
thuc din cp giy
phép lao động (GNX)
Không phi
thc hin
th tc cp
giy xác
nhn không
thuc din
cp giy
phép lao
động
Thu hi
GPLĐ/
GXN
Doanh nghiệp, cơ quan, t chc, nhà thu
Nhà
qun lý
Giám đốc
điu hành
Chuyên
gia
Lao động
k thut
Cp
Cp li
Gia
hn
Cp
Cp li
Gia
hn
Khu vc
nhà nước
Doanh
nghip
Đơn vị
s
nghip
ngoài
nhà
c
Khu vc
c
ngoài
Nhà
thu
T chc/
cơ quan
khác
II
Châu Á
.......
III
Châu Phi
........
IV
Châu M
........
V
Châu Đại
Dương
..........
47
S TT
Tng s
lao động
c
ngoài ti
thi
đim báo
cáo
Trong đó
n
Quc
tch
S ng
LĐNN
làm vic
i 1
năm
V trí công vic
Giấy phép lao động
(GPLĐ)
Giy xác nhn không
thuc din cp giy
phép lao động (GNX)
Không phi
thc hin
th tc cp
giy xác
nhn không
thuc din
cp giy
phép lao
động
Thu hi
GPLĐ/
GXN
Doanh nghiệp, cơ quan, t chc, nhà thu
Nhà
qun lý
Giám đốc
điu hành
Chuyên
gia
Lao động
k thut
Cp
Cp li
Gia
hn
Cp
Cp li
Gia
hn
Khu vc
nhà nước
Doanh
nghip
Đơn vị
s
nghip
ngoài
nhà
c
Khu vc
c
ngoài
Nhà
thu
T chc/
cơ quan
khác
Tng
Ghi chú: (*) (2) = (6) + (7) + (8) + (9) = (10) + (11) + (12) + (13) + (14) + (15) + (16) = (18)+(19) + (20) + (21) + (22) + (23)
CH TCH UBND
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×