• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 454/BHXH-QLT 2025 giao chỉ tiêu phát triển người tham gia, giảm số tiền chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 17/04/2025 13:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 454/BHXH-QLT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Lê Hùng Sơn
Trích yếu: Về việc giao chỉ tiêu phấn đấu phát triển người tham gia, giảm số tiền chậm đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và hướng dẫn tổ chức thực hiện nhiệm vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Bảo hiểm Lao động-Tiền lương

TÓM TẮT CÔNG VĂN 454/BHXH-QLT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 454/BHXH-QLT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 454/BHXH-QLT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Công văn 454/BHXH-QLT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

Số: 454/BHXH-QLT
V/v giao chỉ tiêu phấn đấu phát triển người tham gia, giảm số tiền chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN và hướng dẫn tổ chức thực hiện nhiệm vụ

Hà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 2025

 

 

Kính gửi:

- Bảo hiểm xã hội các khu vực;
- Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là tỉnh).

 

Tiếp theo Quyết định số 418/QĐ-BHXH ngày 28/2/2025 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc giao dự toán thu, chi năm 2025, để hoàn thành các chỉ tiêu bao phủ bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm y tế (BHYT), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) tại Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 08/01/2025 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2025, BHXH Việt Nam giao chỉ tiêu phấn đấu phát triển người tham gia, giảm số tiền chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN năm 2025, hướng dẫn BHXH các khu vực/tỉnh và các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam thực hiện, cụ thể:

1. BHXH Việt Nam giao chỉ tiêu phấn đấu phát triển người tham gia, giảm số tiền chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN năm 2025 cho BHXH các khu vực/tỉnh (theo Phụ lục đính kèm).

2. BHXH khu vực/tỉnh Giao chỉ tiêu phát triển người tham gia, giảm số tiền chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN năm 2025 cho BHXH cấp huyện, giao chỉ tiêu phát triển người tham gia đến từng tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT trên địa bàn. Đồng thời, xây dựng kịch bản phát triển người tham gia, giảm số tiền chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN năm 2025 để tổ chức thực hiện chỉ tiêu được giao. Kịch bản phải cụ thể, chi tiết các nhiệm vụ, công việc theo từng tháng, quý, đảm bảo rõ việc, rõ người, rõ trách nhiệm, rõ thời gian, rõ kết quả.

3. Xây dựng kế hoạch, hướng dẫn nội dung, hình thức, thời gian, địa điểm truyền thông theo tháng, quý, tập trung vào các hội nghị trực tiếp/hội nghị trực tuyến (livestream) truyền thông khách hàng, vận động trực tiếp từng người, vận động theo nhóm nhỏ tại cấp xã theo hướng dẫn tại Công văn số 03/BHXH-TST ngày 02/01/2025 của BHXH Việt Nam về việc định hướng triển khai một số nội dung trong vận động, phát triển người tham gia BHXH tự nguyện, BHYT tự đóng của tổ chức dịch vụ. Nhân dịp tháng kỷ niệm những ngày lễ lớn (ngày 30/4, Quốc tế lao động 01/5; Tháng vận động triển khai BHXH toàn dân; Ngày BHYT Việt Nam 01/7, ngày Quốc khánh Việt Nam 02/9,...) tổ chức các cuộc ra quân tuyên truyền, vận động phát triển người tham gia BHXH tự nguyện, BHYT hộ gia đình. Phân bổ đầy đủ kinh phí tổ chức thực hiện các nội dung.

4. Thực hiện phân cấp, phân công nhiệm vụ triển khai công tác thu, phát triển người tham gia, giảm số tiền chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN theo Công văn số 453/BHXH-QLT ngày 14/04/2025 của BHXH Việt Nam về việc hướng dẫn phân công nhiệm vụ thu, phát triển người tham gia và giảm số tiền chậm đóng.

5. Giao Thủ trưởng các đơn vị:

- Ban Quản lý thu và phát triển người tham gia chủ trì, phối hợp với các Ban nghiệp vụ chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các nội dung tại công văn này. Hằng tháng, tổng hợp báo cáo Giám đốc BHXH Việt Nam để chỉ đạo.

- Ban Tài chính - Kế toán chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý thu và phát triển người tham gia, Ban Tuyên truyền và Hỗ trợ người tham gia bố trí nguồn kinh phí, hướng dẫn sử dụng, quản lý kinh phí thu, phát triển người tham gia theo đúng quy định.

- Các đơn vị: Thanh tra BHXH Việt Nam, Tổ chức cán bộ, Văn phòng chịu trách nhiệm theo chức năng nhiệm vụ hướng dẫn, giám sát, đánh giá, đôn đốc tình hình tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo từng tháng, quý.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị phản ánh về BHXH Việt Nam để được hướng dẫn./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Tài chính (để b/c);
- Các Phó Giám đốc;
- Các đơn vị: ĐU, TCCB, TCKT, TTr, TTHT;
- Lưu: VT, QLT.

GIÁM ĐỐC


Lê Hùng Sơn


 

PHỤ LỤC

CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU PHÁT TRIỂN SỐ NGƯỜI THAM GIA, GIẢM SỐ TIỀN CHẬM ĐÓNG BHXH, BHYT, BHTN NĂM 2025
(Kèm theo Công văn số 454/BHXH-QLT ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam)

TT

BHXH

Tỉnh/TP

Số người tham gia

Tỷ lệ giảm số tiền chậm đóng

BHXH bắt buộc

BHXH tự nguyện

BH thất nghiệp

Bảo hiểm y tế

Quý I

Quý II

Quý III

Quý IV

Tỷ lệ tổng tiền chậm đóng

Tỷ lệ chậm đóng phải tính lãi

Tỷ lệ tổng tiền chậm đóng

Tỷ lệ chậm đóng phải tính lãi

Tỷ lệ tổng tiền chậm đóng

Tỷ lệ chậm đóng phải tính lãi

Tỷ lệ tổng tiền chậm đóng

Tỷ lệ chậm đóng phải tính lãi

Toàn quốc

18,582,946

2,947,418

16,763,568

97,572,880

4.83%

3.96%

4.15%

3.42%

3.78%

3.10%

3.00%

2.55%

1

Khu vực I

TP Hà Nội

2,498,396

143,531

2,400,527

8,600,723

6.13%

6.01%

5.25%

5.16%

4.81%

4.73%

4.38%

4.30%

2

Khu vực IV

Bình Dương

1,162,955

29,349

1,140,854

2,756,292

3.96%

2.55%

3.38%

2.18%

3.09%

1.99%

1.93%

1.24%

3

Khu vực VI

Thanh Hóa

468,165

140,391

441,800

3,517,513

5.96%

4.23%

5.19%

3.92%

4.61%

3.45%

3.84%

3.13%

4

Khu vực VII

Nghệ An

313,939

178,629

289,367

3,206,117

6.37%

3.75%

5.55%

3.47%

4.94%

3.05%

4.11%

2.78%

5

BHXH khu vực X

Tổng cộng

272,973

72,577

256,009

1,628,171

2.44%

2.23%

2.08%

1.90%

1.90%

1.74%

1.19%

1.09%

Bắc Kạn

25,184

23,422

19,293

318,530

3.81%

3.50%

3.25%

2.99%

2.97%

2.73%

1.86%

1.71%

Thái Nguyên

247,788

49,155

236,716

1,309,641

2.36%

2.16%

2.03%

1.86%

1.87%

1.71%

1.10%

1.00%

6

BHXH khu vực XI

Tổng cộng

884,063

102,488

848,579

3,347,624

3.62%

2.92%

3.06%

2.47%

2.78%

2.25%

1.86%

1.50%

Bắc Giang

409,029

70,207

390,398

1,833,1 11

3.25%

2.15%

2.80%

1.85%

2.57%

1.70%

1.51%

1.00%

Bắc Ninh

475,034

32,281

458,181

1,514,513

4.17%

3.72%

3.53%

3.15%

3.21%

2.86%

2.14%

1.91%

7

BHXH khu vực XVII

Tổng cộng

131,378

78,275

114,294

1,579,778

4.68%

2.80%

4.08%

2.59%

3.62%

2.28%

3.02%

2.08%

Lào Cai

68,745

31,592

60,302

762,031

5.69%

4.14%

4.96%

3.83%

4.41%

3.37%

3.67%

3.07%

Yên Bái

62,634

46,683

53,992

817,748

4.53%

1.99%

3.83%

1.68%

3.48%

1.53%

2.32%

1.02%

8

BHXH khu vực XIX

Tổng cộng

115,730

66,236

99,034

1.669,186

3.72%

2.49%

3.24%

2.17%

2.88%

1.93%

2.40%

1.61%

Hà Giang

48,634

28,801

39,189

879,061

5.36%

3.05%

4.67%

2.65%

4.15%

2.36%

3.46%

1.96%

Tuyên Quang

67,097

37,435

59,845

790,125

3.02%

2.72%

2.60%

2.34%

2.39%

2.15%

1.40%

1.27%

9

BHXH khu vực XXII

Tổng cộng

508,059

78,376

485,573

2,679,107

5.54%

4.38%

4.59%

3.63%

4.11%

3.26%

3.16%

2.51%

TP Đà Nẵng

282,571

38,828

274,526

1,179,725

5.62%

4.75%

4.66%

3.94%

4.18%

3.53%

3.21%

2.72%

Quảng Nam

225,488

39,548

211,047

1,499.381

5.44%

3.92%

4.50%

3.25%

4.04%

2.92%

3.11%

2.24%

10

BHXH khu vực XXXII

Tổng cộng

110,987

74,213

97,856

1,978,490

5.63%

3.97%

4.90%

3.68%

4.36%

3.23%

3.63%

2.94%

Bạc Liêu

42,102

26,560

36,788

840,154

5.53%

4.29%

4.59%

3.55%

4.11%

3.19%

3.16%

2.45%

Cà Mau

68,885

47,653

61,068

1,138,336

6.04%

4.34%

5.26%

4.02%

4.67%

3.54%

3.89%

3.22%

11

 

TP Hồ Chí Minh

3,098,897

110,841

3,014,698

9,369,556

5.98%

5.86%

5.12%

5.02%

4.70%

4.60%

4.27%

4.18%

12

 

TP Cần Thơ

164,489

43,844

156,967

1,219,136

5.77%

4.30%

4.78%

3.57%

4.29%

3.20%

3.30%

2.46%

13

 

Đồng Nai

912,698

40,149

892,559

3,216,914

3.53%

3.00%

3.02%

2.56%

2.76%

2.34%

1.72%

1.46%

14

 

TP Hải Phòng

555,558

52,145

533,635

2,027,960

5.59%

4.61%

5.23%

4.27%

4.69%

3.76%

3.61%

3.41%

15

 

Thái Bình

260,421

85,401

248,792

1,760,151

4.45%

2.84%

3.76%

2.40%

3.42%

2.18%

2.28%

1.45%

16

 

Cao Bằng

38,816

34,935

30,523

524,823

2.36%

2.14%

2.03%

1.84%

1.87%

1.69%

1.10%

1.00%

17

 

Lạng Sơn

60,714

31,674

50,850

788,269

5.29%

1.93%

4.38%

1.60%

3.93%

1.43%

3.02%

1.10%

18

 

Hải Dương

427,593

67,634

412,998

1,849,478

2.36%

2.15%

2.03%

1.85%

1.87%

1.70%

1.10%

1.00%

19

 

Quảng Ninh

296,442

47,607

283,718

1,323,665

4.79%

4.10%

4.06%

3.47%

3.69%

3.15%

2.46%

2.10%

20

 

Nam Định

245,301

46,356

234,373

1,784,779

5.39%

3.46%

5.04%

3.24%

4.52%

2.90%

3.48%

2.23%

21

 

Ninh Bình

165,552

37,943

157,531

980,540

5.48%

4.68%

4.59%

3.92%

4.14%

3.54%

2.96%

2.53%

22

 

Hà Nam

193,390

35,337

185,542

852,604

5.05%

2.48%

4.35%

2.08%

3.93%

1.88%

2.81%

1.34%

23

 

Hưng Yên

278,593

33,173

268,965

1,230,581

5.43%

4.91%

4.67%

4.12%

4.22%

3.72%

3.02%

2.66%

24

 

Hòa Bình

89,709

33,418

81,254

859,361

5.68%

3.00%

4.94%

2.61%

4.40%

2.32%

3.66%

1.94%

25

 

Sơn La

65,918

47,225

55,269

1,249,751

2.37%

2.14%

2.04%

1.85%

1.88%

1.70%

1.10%

1.00%

26

 

Điện Biên

41,531

31,748

33,887

626,868

5.69%

2.51%

4.96%

2.18%

4.41%

1.94%

3.67%

1.62%

27

 

Lai Châu

32,107

22,181

26,061

478,686

2.63%

2.26%

2.27%

1.94%

2.08%

1.79%

1.22%

1.05%

28

 

Phú Thọ

219,969

79,480

207,732

1,449,935

4.01%

2.15%

3.39%

1.82%

3.08%

1.65%

2.06%

1.10%

29

 

Vĩnh Phúc

268,443

35,673

259,066

1,178,611

3.25%

2.85%

2.80%

2.45%

2.57%

2.25%

1.51%

1.32%

30

 

Hà Tĩnh

105,198

92,885

93,893

1,222,167

5.13%

4.09%

4.42%

3.43%

3.99%

3.09%

2.85%

2.21%

31

 

Quảng Bình

81,194

57,583

73,177

864,169

5.96%

4.86%

5.19%

4.50%

4.61%

3.96%

3.85%

3.60%

32

 

Quảng Trị

61,611

37,009

54,214

635,560

4.89%

3.02%

4.14%

2.56%

3.76%

2.32%

2.51%

1.55%

33

 

TP Huế

146,969

41,069

138,098

1,175,811

5.93%

4.88%

5.08%

4.18%

4.66%

3.83%

4.23%

3.49%

34

 

Bình Định

151,150

34,185

140,824

1,476,026

6.07%

4.37%

5.29%

4.02%

4.70%

3.67%

3.92%

3.49%

35

 

Quảng Ngãi

148,745

36,976

137,966

1,203,117

5.26%

4.74%

4.53%

3.97%

4.09%

3.58%

2.92%

2.56%

36

 

Khánh Hòa

170,946

36,531

162,184

1,221,554

5.68%

4.18%

4.95%

3.87%

4.40%

3.41%

3.67%

3.10%

37

 

Phú Yên

67,507

37,128

60,380

836,513

5.56%

3.89%

4.61%

3.22%

4.13%

2.89%

3.18%

2.22%

38

 

Đắk Lắk

123,704

39,469

111,642

1,798,117

5.88%

4.13%

5.04%

3.54%

4.62%

3.24%

4.20%

2.95%

39

 

Đắk Nông

37,321

26,919

31,560

634,026

6.03%

3.81%

5.25%

3.53%

4.67%

3.11%

3.89%

2.83%

40

 

Gia Lai

91,680

37,679

79,586

1,461,980

5.89%

2.25%

5.13%

1.96%

4.56%

1.74%

3.80%

1.45%

41

 

Kon Tum

44,552

27,803

38,046

549,448

3.09%

2.42%

2.66%

2.08%

2.44%

1.91%

1.44%

1.12%

42

 

Lâm Đồng

112,718

39,373

103,678

1,282,223

3.47%

2.06%

2.96%

1.76%

2.71%

1.61%

1.69%

1.00%

43

 

Ninh Thuận

50,514

22,472

45,370

574,104

4.72%

3.50%

3.99%

2.96%

3.63%

2.69%

2.42%

1.79%

44

 

Bà Rịa - Vũng Tàu

255,705

31,276

246,451

1,133,568

3.93%

3.02%

3.36%

2.58%

3.07%

2.36%

1.92%

1.47%

45

 

Bình Thuận

109,677

34,284

100,667

1,205,863

6.33%

4.28%

5.51%

3.97%

4.90%

3.49%

4.08%

3.17%

46

 

Bình Phước

169,550

31,740

160,215

1,006,326

2.36%

2.15%

2.03%

1.85%

1.86%

1.70%

1.10%

1.00%

47

 

Tây Ninh

249,027

23,250

237,168

1,131,737

4.21%

2.15%

3.56%

1.82%

3.24%

1.65%

2.16%

1.10%

48

 

An Giang

128,470

39,698

117,680

1,777,823

4.69%

2.55%

3.97%

2.16%

3.61%

1.96%

2.41%

1.31%

49

 

Đồng Tháp

117,628

42,747

107,945

1,536,020

5.03%

2.51%

4.71%

2.35%

4.22%

2.11%

3.25%

1.62%

50

 

Hậu Giang

71,754

37,233

66,300

696,661

5.00%

2.96%

4.31%

2.48%

3.89%

2.24%

2.78%

1.60%

51

 

Kiên Giang

117,237

40,985

106,518

1,630,332

5.41%

1.78%

4.71%

1.55%

4.19%

1.38%

3.49%

1.15%

52

 

Sóc Trăng

78,229

37,815

70,779

1,221,635

5.38%

4.39%

4.63%

3.68%

4.18%

3.32%

2.99%

2.37%

53

 

Trà Vinh

78,775

39,042

71,308

962,754

5.29%

1.74%

4.38%

1.44%

3.93%

1.29%

3.02%

1.00%

54

 

Long An

402,275

30,738

387,353

1,629,168

4.78%

3.66%

4.04%

3.10%

3.68%

2.81%

2.45%

1.88%

55

 

Tiền Giang

228,817

40,849

217,038

1,673,439

2.99%

2.64%

2.57%

2.27%

2.36%

2.09%

1.39%

1.23%

56

 

Bến Tre

112,411

32,015

103,231

1,254,370

3.49%

2.56%

2.98%

2.19%

2.72%

2.00%

1.70%

1.25%

57

 

Vĩnh Long

119,800

37,834

112,373

976,698

4.79%

1.89%

4.12%

1.58%

3.73%

1.43%

2.66%

1.02%

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 454/BHXH-QLT của Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc giao chỉ tiêu phấn đấu phát triển người tham gia, giảm số tiền chậm đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và hướng dẫn tổ chức thực hiện nhiệm vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Công văn 454/BHXH-QLT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×