• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 750/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/05/2026 08:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 750/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 750/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 750/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 750/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghđịnh s118/2025/NĐCP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ vviệc thực hiện thủ tục hành chính theo chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1908/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2026 của Bộ Khoa học
Công nghệ về việc Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tập trung của B Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 577/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành thuộc lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ
thuộc phạm vi qun lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội;
750
19
5
2
Theo đnghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 2475/TTr -
SKHCN ngày 24/04/2026 về việc công bthủ tục hành chính phê duyệt quy
trình nội bộ gii quyết TTHC lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ thuộc
phạm vi quản lý của Sở Khoa học vàng nghệ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết đnh này 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Ni.
(Chi tiết tại Phlc m theo)
Điều 2. SKhoa học và Công nghệ chủ trì, phi hợp với Trung tâm Phục v
hành chính công Thành phố, c quan, đơn vln quan căn cứ Quyết định y thiết
lập quy trình điện tử để phục vụ vic tiếp nhn, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ
thống tng tin giải quyết thủ tc nh chính của Tnh phtheo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lc kể từ ny ký.
Điều 4. Sở Khoa học Công nghệ, Trung m Phc vhành chính ng Tnh
phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành ph c t
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn v trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TNH NI BỘ GIẢI QUYT THỦ TỤC NH CHÍNH
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHTHUỘC PHẠM VI
QUẢN CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGH
(Kèm theo Quyết định số / -TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1
Quy trình hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức (cấp tỉnh)
QT.01 - 04.2026
2
Quy trình hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học (cấp tỉnh)
QT.02 - 04.2026
3
Quy trình hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu
tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế (cấp tỉnh)
QT.03 - 04.2026
4
Quy trình hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam
(cấp tỉnh)
QT.04 - 04.2026
750
19 5
4
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số / -TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Quy trình: Hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo phổ biến tri thức (cấp tỉnh) (QT.01 - 04.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo về chương
trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo một số quy định về thúc
đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ Quy định quản hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học công
nghệ;
- Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Quyết định số 1908/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ
về việc Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Căn cứ Quyết định số 577/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành thuộc lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản
của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
cnh
Slượng
1
Đơn đăng ký đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-08 Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
Bn chính
1
2
Thuyết minh chi tiết kế hoch hot đng theo Mu NCNL-09
Phụ lục ban hành kèm theo Tng tư s 43/2025/TT-BKHCN
ny 30/11/2025
Bn chính
1
750
19 5
5
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết qu
Địa chỉ
1
Trực tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phục v nh
cnh công Tnh ph.
2
Tng qua dch vbưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ ng Quc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, p, l phí, mc đcung cấp dịch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dch v công
trc tuyến
Ngày làm vic
Gi làm vic
Phí
L phí
30 ngày làm việc từ ngày nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định.
240 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ s pháp lý
1
Đơn đăng ký đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-08
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025
Mẫu NCNL-08 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số
43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
2
Thuyết minh chi tiết kế hoch hot động theo Mẫu
NCNL-09 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025
Mu NCNL-09 Ph lc ban hành
kèm theo Thông tư s
43/2025/TT-BKHCN ngày
3
Cam kết của cơ quan, tổ chức phối hợp triển khai hoạt
động truyền thông khoa học và công nghệ, phổ biến tri
thức được đề xuất (nếu có)
Bản chính
01
4
Thuyết minh năng lực của cơ quan, tổ chức đề nghị hỗ trợ
theo Mẫu NCNL-10 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025
Bản chính
01
5
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ) theo Mẫu NCNL-11 Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025
Bản chính
01
6
30/11/2025
3
Thuyết minh ng lc ca cơ quan, tchc đề ngh
htr theo Mẫu NCNL-10 Ph lục ban hành m
theo Thông tư s43/2025/TT-BKHCN ny
30/11/2025
Mu NCNL-10 Ph lc ban hành
kèm theo Thông tư s
43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
4
Dtoán kinh phí đề nghhỗ trợ) theo Mẫu NCNL-
11 Phlc ban hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025
Mu NCNL-11 Ph lc ban hành
kèm theo Thông tư s
43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Áp dụng cho các đối tượng áp ứng điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 46 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo, phổ biến tri thức
được đề xuất bởi các tổ chức khoa học và công nghệ, cơ sở giáo dục, cơ quan báo chí -
truyền thông, doanh nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội;
- kế hoạch hoạt động cụ thể với mục tiêu ràng, hướng đến nâng cao nhận thức
cộng đồng, lan tỏa kiến thức, thúc đẩy ứng dụng khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo;
- Có đơn vị phối hợp triển khai hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo, phổ biến tri thức được đề xuất.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Các Chi nhánh
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức/cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết cấp tỉnh
hoặc thuộc thủ tục hành chính cấp
trung ương/Quỹ Phát triển khoa học và
công nghệ quốc gia: lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ hoặc hướng dẫn tổ
chức/cá nhân thực hiện trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính
01 ngày
- Thành phần hồ sơ theo
quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ/hướng dẫn
thực hiện đúng thẩm
quyền (nếu có).
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả;
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
7
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/kết quả
tập trung của Bộ Khoa học và Công
nghệ/Cổng Dịch vụ công quốc gia theo
quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số
hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và
Công nghệ để tham mưu xử lý.
Bước
2.1
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Phân công phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ theo lĩnh vực, nội dung đề nghị
hỗ trợ.
0,5 ngày
- Hồ sơ theo quy định.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Bước
2.2
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
0,5 ngày
- Hồ sơ theo quy định.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Bước
3.1
Công chức giải
quyết hồ sơ
Kiểm tra, thẩm định thành phần hồ sơ
và điều kiện hỗ trợ đối với thủ tục hỗ
trợ hoạt động truyền thông khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ
biến tri thức.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ: dự thảo Thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng
điều kiện xem xét hỗ trợ: dự thảo văn
bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo văn
bản/Tờ trình tham mưu UBND Thành
phố hoặc cơ quan, đơn vị được UBND
Thành phố giao thực hiện nhiệm vụ
của cơ quan hỗ trợ hoạt động thành lập
Hội đồng khoa học và công nghệ để tư
vấn xét duyệt hồ sơ; dự thảo Quyết
định thành lập Hội đồng, Giấy mời và
chuyển hồ sơ, tài liệu cho thành viên
Hội đồng.
03 ngày
- Thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có).
- Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện
giải quyết (nếu có).
- Dự thảo văn bản/Tờ
trình đề xuất thành lập
Hội đồng; dự thảo
Quyết định thành lập
Hội đồng; Giấy mời; hồ
sơ, tài liệu gửi Hội
đồng.
Bước
3.2
Hội đồng khoa
học và công
nghệ
Tổ chức họp hoặc lấy ý kiến Hội đồng
khoa học và công nghệ để tư vấn xét
duyệt hồ sơ; đánh giá nội dung đề nghị
hỗ trợ, dự toán kinh phí và khả năng
đđáp ứng điều kiện hỗ trợ; kiến nghị
hỗ trợ/không hỗ trợ và mức kinh phí
hỗ trợ tương ứng.
10 ngày
- Biên bản họp Hội
đồng hoặc văn bản tổng
hợp ý kiến Hội đồng.
- Phiếu nhận xét, đánh
giá của thành viên Hội
đồng.
- Kiến nghị của Hội
8
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/kết quả
đồng về việc hỗ
trợ/không hỗ trợ.
Bước
3.3
Công chức giải
quyết hồ sơ
Tổng hợp kết quả tư vấn xét duyệt của
Hội đồng khoa học và công nghệ.
Trường hợp cần thiết, tham mưu lấy
thêm ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập
khác trước khi trình quyết định.
- Trường hợp Hội đồng không đề xuất
tài trợ hoặc hồ sơ không đủ điều kiện:
dự thảo văn bản thông báo không hỗ
trợ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp Hội đồng đề xuất tài trợ:
hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Tờ trình của
Sở Khoa học và Công nghệ trình
UBND Thành phố/cơ quan hỗ trợ hoạt
động cấp tỉnh và dự thảo Quyết định
hỗ trợ đối với thủ tục hỗ trợ hoạt động
truyền thông khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức.
05 ngày
- Báo cáo tổng hợp kết
quả Hội đồng/ý kiến
chuyên gia tư vấn độc
lập (nếu có).
- Dự thảo văn bản thông
báo không hỗ trợ (nếu
có).
- Dự thảo Tờ trình của
Sở Khoa học và Công
nghệ.
- Dự thảo Quyết định
hỗ trợ.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Kiểm tra hồ sơ, kết quả tổng hợp và dự
thảo văn bản.
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo Tờ trình
và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: chuyển trả công
chức giải quyết hồ sơ để hoàn thiện.
03 ngày
- Dự thảo Tờ trình đã
ký nháy.
- Dự thảo Quyết định
hỗ trợ/văn bản thông
báo không hỗ trợ đã ký
nháy.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Xem xét hồ sơ, kết quả Hội đồng/ý
kiến chuyên gia tư vấn độc lập và dự
thảo văn bản.
- Nếu đồng ý: ký Tờ trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình UBND Thành
phố/cơ quan hỗ trợ hoạt động cấp tỉnh.
- Nếu không đồng ý: chuyển trả phòng
chuyên môn để hoàn thiện.
02 ngày
- Tờ trình của Sở Khoa
học và Công nghệ.
- Dự thảo Quyết định
hỗ trợ hoặc văn bản
thông báo không hỗ trợ
đã ký nháy.
- Hồ sơ, tài liệu kèm
theo.
Bước 6
Bước
6.1
UBND Thành
phố
Xem xét hồ sơ, Tờ trình của Sở Khoa
học và Công nghệ, kết quả tư vấn xét
duyệt của Hội đồng khoa học và công
nghệ/ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập
(nếu có); quyết định hỗ trợ hoặc ban
hành văn bản thông báo không hỗ trợ
đối với thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền
thông khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo phổ biến tri thức.
05 ngày
- Quyết định hỗ trợ;
hoặc
- Văn bản thông báo
không hỗ trợ, nêu rõ lý
do.
9
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/kết quả
Bước
6.2
Văn thư UBND
Thành phố
Phát hành kết quả giải quyết; chuyển
kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố và Sở Khoa học
và Công nghệ để trả kết quả, lưu hồ sơ.
(Trong thời
gian Bước
6.1)
- Quyết định hỗ trợ/văn
bản thông báo không hỗ
trợ đã phát hành.
Bước 7
Các Chi nhánh
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính; cập nhật trạng thái hồ sơ, lưu
trữ thông tin tiếp nhận và trả kết quả
theo quy định.
Giờ hành
chính
- Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính đã trả
cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian: Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ theo quy định.
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Tr h sơ, kết qu
gii quyết TTHC
Tr h , kết qu bn giy
gii quyết TTHC
- Tr kết qu gii quyết TTHC bản điện
t trên Cng Dch v công Quc gia
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC bn
giy ti cá nhân, t chc (nếu có yêu cu)
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến vic tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết
TTHC theo quy đnh ca
Luật lưu trữ 2024 và các
văn bản pháp lut có liên
quan.
- Lưu trữ h sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định ca pháp lut v lưu trữ 2024,
Lut d liệu 2024 và văn bản pháp lut có
liên quan.
10
Mẫu NCNL-08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG TRUYỀN THÔNG KHOA HỌC, CÔNG
NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, PHỔ BIẾN TRI THỨC
Kính gửi: ………………………………………………………….
1. Thông tin về cơ quan/tổ chức:
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện/chức vụ:
- Tài khoản ngân hàng:
2. Giới thiệu tóm tắt về chương trình, lý do, mục đích đề nghị hỗ trợ:………
3. Cơ quan, tổ chức phối hợp triển khai (nếu có):……………………………
Danh sách tài liệu kèm theo:
- Thuyết minh chi tiết kế hoạch hoạt động;
- Cam kết của cơ quan, tổ chức phối hợp triển khai hoạt động truyền thông khoa học
công nghệ, phổ biến tri thức được đề xuất (nếu có);
- Thuyết minh năng lực của cơ quan, tổ chức đề nghị hỗ trợ;
- Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ.
Chúng tôi cam kết sẽ hoàn thành tốt, đầy đủ các nội dung đã đề xuất, chấp hành đầy đủ
và đúng quy định.
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
…, ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
11
Mẫu NCNL-09
THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG TRUYỀN THÔNG KHOA HỌC,
CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, PHỔ BIẾN TRI THỨC
I. Giới thiệu về cơ quan, tổ chức
II. Thuyết minh hoạt động truyền thông khoa học và công nghệ, phổ biến tri thức
(Giới thiệu về chương trình dự kiến được truyền thông, mục tiêu, đối tượng,
phương tiện truyền thông, phương thức, hình thức thực hiện, kết quả dự kiến, khả năng
lan tỏa...)
…, ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
12
Mẫu NCNL-10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc
THUYẾT MINH NĂNG LỰC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
HOẠT ĐỘNG TRUYỀN THÔNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI
SÁNG TẠO, PHỔ BIẾN TRI THỨC
I. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện hoạt động
Họ và tên
Chức vụ
Vai trò trong
hoạt động
Kinh nghiệm
liên quan
Các sản phẩm truyền thông
đã thực hiện (nếu có)
…..
II. Kinh nghiệm của cơ quan/tổ chức trong triển khai hoạt động truyền thông
khoa học và công nghệ
Liệt kê các nhiệm vụ/dự án đã thực hiện trong 05 năm gần đây (3-5 hoạt động tiêu
biểu):
Tên dự án/hoạt động
Thời gian thực
hiện
Kết quả đạt
được
Đối tác phối hợp
(nếu có)
…..
III. Năng lực cơ sở vật chất của cơ quan/tổ chức
(Hệ thống thiết bị, phần mềm, công cụ phục vụ truyền thông, hạ tầng số, cơ sở vật chất
khác có liên quan để triển khai hoạt động,…)
IV. Tài liệu minh chứng năng lực của cơ quan/tổ chức
(Hồ sơ, liên kết (link), tài liệu, sản phẩm truyền thông minh họa, các bằng khen,
chứng nhận, giải thưởng (nếu có),…)
…, ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
13
Mẫu NCNL-11
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG TRUYỀN THÔNG
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, PHỔ BIẾN TRI THỨC
(Kèm theo Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo, phổ biến tri thức ngày ….tháng….năm…..)
TT
Nội dung
Dự toán
Các khoản
chi phí được
tổ chức/cá
nhân khác
cam kết tài
trợ (nếu có)
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
2
3
4
5
6
I
Chi phí xây dựng và sản
xuất nội dung truyền
thông
1
….
II
Chi phí tổ chức sự kiện
truyền thông và phổ
biến kiến thức
1
Chi hội trường
2
Chi phí thiết bị và kỹ
thuật
3
Chi trang trí và thiết kế
4
Chi truyền thông và
marketing
….
III
Chi phí truyền thông đại
chúng và truyền thông
số
Tổng cộng
……..., ngày …….. tháng …… năm 20…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
14
II. Quy trình: Hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học (cấp tỉnh) (QT.02 -
04.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo về chương
trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo một số quy định về thúc
đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ Quy định quản hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công
nghệ;
- Thông tư số 27/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghquy định về bài báo khoa học và đánh giá, xếp loại tạp chí khoa
học Việt Nam.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi
mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Quyết định số 1908/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ
về việc Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Căn cứ Quyết định số 577/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành thuộc lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản
của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
cnh
Slượng
1
Đơn đăng ký đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-03 Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
Bn chính
01
2
Danh sách lý lịch của các thành viên Hội đng biên tập tp
c
Bn chính
01
3
Kế hoạch nâng cao chất lượng, chuẩn mực của tạp chí
Bản chính
01
15
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết qu
Địa chỉ
1
Trực tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phục v nh
cnh công Tnh ph.
2
Tng qua dch vbưu cnh công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ ng Quc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dch v công
trc tuyến
Ngày làm vic
Gi làm vic
Phí
L phí
30 ngày làm việc từ ngày nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định.
240 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ s pháp lý
1
Đơn đăng ký đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-03
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025
Mẫu NCNL-03 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số
43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
2
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ theo Mẫu
NCNL-04 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025
Mẫu NCNL-04 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số
43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Áp dụng cho các đối tượng đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 8 Thông số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025, cụ thể:
- Là tạp chí khoa học Việt Nam đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 2 Điều 10
Thông tư số 27/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định về bài báo khoa học và đánh giá, xếp loại tạp chí khoa học
Việt Nam;
- quy trình tiếp nhận, thẩm định công bố bài o theo quy định tại Điều 38
Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi
4
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-04 Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025
Bản chính
01
16
tiết và ớng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết:
17
Tên
bước
Đơn
vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT:
Ngày làm
vic)
Biu mu/kết qu
c
1
Các Chi
nhánh -
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
Thành ph
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ:
- Trường hp h chưa đầy
đủ hoc không hp lệ: hướng
dn, b sung, hoàn thin h
vào Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gửi t chc/cá
nhân.
- Trường hp h không
thuc thm quyn tiếp nhn,
gii quyết cp tnh hoc thuc
th tc hành chính cp trung
ương/Quỹ Phát trin khoa hc
công ngh quc gia: lp
Phiếu t chi tiếp nhn h
hoặc hướng dn t chc/cá
nhân thc hin trên H thng
thông tin gii quyết th tc
hành chính tp trung ca B
Khoa hc Công ngh/Cng
Dch v công quc gia theo
quy định.
- Trường hp h đầy đủ, hp
l: s hóa h vào Hệ thng
thông tin gii quyết th tc
hành chính và gi Giy tiếp
nhn h hẹn tr kết qu;
chuyn h đến S Khoa hc
và Công ngh để tham mưu xử
lý.
01 ngày
- Thành phn h
theo quy định.
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ (nếu có).
- Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ/hướng
dn thc hiện đúng
thm quyn (nếu có).
- Giy tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết qu;
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ.
c
2
c
2.1
Lãnh đạo
S Khoa
hc và
Công ngh
Phân công phòng chuyên môn
th lý h sơ theo lĩnh vực, ni
dung đề ngh h tr.
0,5 ngày
- H sơ theo quy
định.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ.
c
2.2
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Phân công công chc x lý h
sơ.
0,5 ngày
- H sơ theo quy
định.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ.
18
c
3
c
3.1
Công chc
gii quyết
h
Kim tra, thẩm định thành
phn h sơ và điều kin h tr
đối vi th tc h tr phát
trin tp chí khoa hc.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, chưa hợp l: d tho
Thông báo yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ.
- Trường hp h sơ không đáp
ứng điều kin xem xét h tr:
d thảo văn bản thông báo h
sơ không đủ điều kin gii
quyết.
- Trường hp h sơ hợp l: d
thảo văn bản/T trình tham
mưu UBND Thành phố thành
lp Hội đồng khoa hc và
công ngh để tư vấn xét duyt
h sơ; dự tho Quyết định
thành lp Hội đồng, Giy mi
và chuyn h sơ, tài liệu cho
thành viên Hội đồng.
03 ngày
- Thông báo yêu cu
b sung, hoàn thin
h sơ (nếu có).
- Văn bản thông báo
h sơ không đủ điều
kin gii quyết (nếu
có).
- D thảo văn bản/T
trình đề xut thành
lp Hội đồng; d tho
Quyết định thành lp
Hội đồng; Giy mi;
h sơ, tài liệu gi Hi
đồng.
c
3.2
Hội đồng
khoa hc
và công
ngh
T chc hp hoc ly ý kiến
Hội đồng khoa hc và công
ngh để tư vấn xét duyt h
sơ; đánh giá nội dung đề ngh
h tr, d toán kinh phí và kh
năng đáp ứng điều kin h tr;
kiến ngh h tr/không h tr
và mc kinh phí h tr tương
ng.
10 ngày
- Biên bn hp Hi
đồng hoặc văn bản
tng hp ý kiến Hi
đồng.
- Phiếu nhn xét,
đánh giá của thành
viên Hội đồng.
- Kiến ngh ca Hi
đồng v vic h
tr/không h tr.
19
c
3.3
Công chc
gii quyết
h
Tng hp kết qu tư vấn xét
duyt ca Hội đồng khoa hc
và công nghệ. Trường hp cn
thiết, tham mưu lấy thêm ý
kiến chuyên gia tư vấn độc lp
khác trước khi trình quyết
định.
- Trường hp Hội đồng không
đề xut tài tr hoc h
không đủ điều kin: d tho
văn bản thông báo không h
tr, nêu rõ lý do.
- Trường hp Hội đồng đề
xut tài tr: hoàn thin h sơ,
d tho T trình ca S Khoa
hc và Công ngh trình
UBND Thành ph và d tho
Quyết định h tr đối vi th
tc h tr phát trin tp chí
khoa hc.
05 ngày
- Báo cáo tng hp
kết qu Hội đồng/ý
kiến chuyên gia tư
vấn độc lp (nếu có).
- D thảo văn bản
thông báo không h
tr (nếu có).
- D tho T trình
ca S Khoa hc và
Công ngh.
- D tho Quyết định
h tr.
c
4
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Kim tra h sơ, kết qu tng
hp và d thảo văn bản.
- Nếu đồng ý: ký nháy d tho
T trình và d thảo văn bản
trình Lãnh đạo S.
- Nếu không đồng ý: chuyn
tr công chc gii quyết h
để hoàn thin.
03 ngày
- D tho T trình đã
ký nháy.
- D tho Quyết định
h trợ/văn bản thông
báo không h tr đã
ký nháy.
c
5
Lãnh đạo
S Khoa
hc và
Công ngh
Xem xét h sơ, kết qu Hi
đồng/ý kiến chuyên gia tư vấn
độc lp và d thảo văn bản.
- Nếu đồng ý: ký T trình và
ký nháy d thảo văn bản trình
UBND Thành ph.
- Nếu không đồng ý: chuyn
tr phòng chuyên môn để
hoàn thin.
02 ngày
- T trình ca S
Khoa hc và Công
ngh.
- D tho Quyết định
h tr hoặc văn bản
thông báo không h
tr đã ký nháy.
- H sơ, tài liệu kèm
theo.
c
6
20
c
6.1
UBND
Thành ph
Xem xét h sơ, Tờ trình ca
S Khoa hc và Công ngh,
kết qu tư vấn xét duyt ca
Hội đồng khoa hc và công
ngh/ý kiến chuyên gia tư vấn
độc lp (nếu có); quyết định
h tr hoặc ban hành văn bản
thông báo không h tr đối
vi th tc h tr phát trin
tp chí khoa hc.
05 ngày
- Quyết định h tr;
hoc
- Văn bản thông báo
không h tr, nêu rõ
lý do.
c
6.2
Văn thư
UBND
Thành ph
Phát hành kết qu gii quyết;
chuyn kết qu cho Trung tâm
Phc v hành chính công
Thành ph và S Khoa hc và
Công ngh để tr kết quả, lưu
h sơ.
(Trong thi
gian Bước
6.1)
- Quyết định h
trợ/văn bản thông
báo không h tr đã
phát hành.
c
7
Các Chi
nhánh -
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
Thành ph
Tr kết qu gii quyết th tc
hành chính; cp nht trng
thái h sơ, lưu trữ thông tin
tiếp nhn và tr kết qu theo
quy định.
Gi hành
chính
- Kết qu gii quyết
th tục hành chính đã
tr cho t chc/cá
nhân.
Tổng thời gian: Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ theo quy định.
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Tr h sơ, kết qu
gii quyết TTHC
Tr h , kết qu bn giy
gii quyết TTHC
- Tr kết qu gii quyết TTHC bản điện
t trên Cng Dch v công Quc gia
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC bn
giy ti cá nhân, t chc (nếu có yêu cu)
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến vic tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết
TTHC theo quy đnh ca
Luật lưu trữ 2024 và các
văn bản pháp lut có liên
quan.
- Lưu trữ h sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định ca pháp lut v lưu trữ 2024,
Lut d liệu 2024 và văn bản pháp lut có
liên quan.
21
Mẫu NCNL-03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TẠP CHÍ KHOA HỌC
Kính gửi: …………………………………………..
Tên tạp chí:
Cơ quan chủ quản:
Mã số ISSN:
Đề nghị Qu xem xét, hỗ trợ kinh phí đphát triển tạp chí nhằm nâng cao chất lượng học
thuật, chuẩn hóa quy trình biên tập, phản biện, tăng cường khả năng hội nhập quốc tế và vị thế
của tạp chí.
Danh sách tài liệu kèm theo:
1. Kế hoạch nâng cao chất lượng, chuẩn mực của tạp chí;
2. Danh sách và lý lịch của các thành viên Hội đồng biên tập tạp chí;
3. Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ.
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
………, ngày … tháng… năm ……..
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(Ký, ghi rõ chức vụ, họ tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN TẠP CHÍ
(ký, họ tên và đóng dấu
22
Mẫu NCNL-04
DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TẠP CHÍ KHOA HỌC
(Kèm theo đơn đề nghị hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học ngày…tháng…năm….)
Đơn vị: đồng
TT
Nội dung
Dự toán
Ghi chú
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
2
3
4
5
6
I
Kinh phí thuê
chuyên gia nước
ngoài tư vấn xuất
bản tạp chí
1
2
II
Phí xuất bản
1
2
III
Kinh phí thuê biên
tập tiếng Anh
1
2
Tổng cộng
……..., ngày …….. tháng …… năm 20…
ĐẠI DIỆN TẠP CHÍ
(ký, họ tên và đóng dấu)
23
III. Quy trình: Hỗ trợ tham dự báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội
nghị, hội thảo khoa học quốc tế (cấp tỉnh) (QT.03 - 04.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo về chương
trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo một số quy định về thúc
đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ Quy định quản hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học công
nghệ;
- Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Quyết định số 1908/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ
về việc Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Căn cứ Quyết định số 577/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành thuộc lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản
của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
cnh
Slượng
1
Đơn đề nghh trợ theo Mẫu NCNL-22 Ph lc ban hành kèm
theo Thông tư s43/2025/TT-BKHCN ny 30/11/2025
Bn chính
01
2
Báo cáo khoa học dự kiến được tnh bày ti hội nghị, hội tho
khoa học quc tế
Bn chính
01
3
T mời trình y o cáo khoa học ti hi nghị, hi thảo khoa
học quốc tế
Bản chính
01
4
lịch của người np đơn đ ngh hỗ tr theo Mẫu NCNL-14
Phụ lục ban hành kèm theo Tng tư s 43/2025/TT-BKHCN
ny 30/11/2025 và các i liệu chng minh đáp ng tiêu chuẩn
của nhà khoa hc trẻ i năng, k sư trẻ i ng (nếu có)
Bản chính
01
5
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-23 Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025
Bản chính
01
24
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết qu
Địa chỉ
1
Trực tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phục v nh
cnh công Tnh ph.
2
Tng qua dch vbưu cnh công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ ng Quc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dch v công
trc tuyến
Ngày làm vic
Gi làm vic
Phí
L phí
30 ngày làm việc từ ngày nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định.
240 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ s pháp lý
1
Đơn đ ngh hỗ tr theo Mu NCNL-22 Phụ lc ban
hành kèm theo Thông tư s 43/2025/TT-BKHCN
ny 30/11/2025
Mu NCNL-22 Ph lc ban hành
kèm theo Thông tư s
43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
2
Dự toán kinh phí đề nghhỗ trợ theo Mẫu NCNL-
23 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025
Mẫu NCNL-23 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số
43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
3
lịch của người nộp đơn đề nghị hỗ trợ theo
Mẫu NCNL-14 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025
các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn của
nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (nếu
có)
Mẫu NCNL-14 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số
43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Áp dụng cho các đối tượng đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 16 Thông
tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025, cụ thể:
- Nhà khoa học trong nước có báo cáo khoa học được chấp nhận báo cáo trực tiếp
tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế.
- Nội dung hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế phù hợp với lĩnh vực chuyên môn
của nhà khoa học trong nước.
25
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết:
26
Tên
bước
Đơn
vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT:
Ngày làm
vic)
Biu mu/kết qu
Bước
1
Các Chi
nhánh -
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn,
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi tổ chức/cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ không
thuộc thẩm quyền tiếp nhận,
giải quyết cấp tỉnh hoặc thuộc
thủ tục hành chính cấp trung
ương/Quỹ Phát triển khoa học
và công nghệ quốc gia: lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
hoặc hướng dẫn tổ chức/cá nhân
thực hiện trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính
tập trung của Bộ Khoa học và
Công nghệ/Cổng Dịch vụ công
quốc gia theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ
sơ đến Sở Khoa học và Công
nghệ để tham mưu xử lý.
01 ngày
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ/hướng
dẫn thực hiện đúng
thẩm quyền (nếu
có).
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả; Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
Bước
2.1
Lãnh đạo
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Phân công phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ theo lĩnh vực, nội
dung đề nghị hỗ trợ.
0,5 ngày
- Hồ sơ theo quy
định.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
Bước
2.2
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Phân công công chức xử lý hồ
sơ.
0,5 ngày
- Hồ sơ theo quy
định.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
Bước
3
27
Bước
3.1
Công chức
giải quyết
hồ sơ
Kiểm tra, thẩm định thành phần
hồ sơ và điều kiện hỗ trợ đối
với thủ tục hỗ trợ tham dự và
báo cáo kết quả nghiên cứu tại
hội nghị, hội thảo khoa học
quốc tế.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa hợp lệ: dự thảo Thông
báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đáp
ứng điều kiện xem xét hỗ trợ:
dự thảo văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo văn bản lấy ý kiến nhận xét
của ít nhất ba (03) chuyên gia tư
vấn độc lập; gửi hồ sơ, tài liệu
và Phiếu nhận xét cho chuyên
gia.
03 ngày
- Thông báo yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu
có).
- Văn bản thông báo
hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết (nếu
có).
- Văn bản lấy ý kiến
chuyên gia tư vấn
độc lập; Phiếu nhận
xét; hồ sơ, tài liệu
gửi chuyên gia.
Bước
3.2
Chuyên gia
tư vấn độc
lập
Nghiên cứu hồ sơ đề nghị hỗ
trợ; cho ý kiến nhận xét, đánh
giá việc đáp ứng điều kiện xem
xét hỗ trợ; đánh giá đề nghị tài
trợ hoặc không đề nghị tài trợ
đối với hồ sơ.
10 ngày
Phiếu nhận xét/ý
kiến đánh giá của
chuyên gia tư vấn
độc lập; kết quả
đánh giá đề nghị tài
trợ hoặc không đề
nghị tài trợ.
Bước
3.3
Công chức
giải quyết
hồ sơ
Tổng hợp ý kiến nhận xét của
chuyên gia tư vấn độc lập.
- Trường hợp hồ sơ không được
ít nhất 2/3 số chuyên gia đánh
giá đề nghị tài trợ hoặc không
đủ điều kiện: dự thảo văn bản
thông báo không hỗ trợ, nêu rõ
lý do.
- Trường hợp hồ sơ được ít nhất
2/3 số chuyên gia đánh giá đề
nghị tài trợ: hoàn thiện hồ sơ,
dự thảo Tờ trình của Sở Khoa
học và Công nghệ trình UBND
Thành phố và dự thảo Quyết
định hỗ trợ đối với thủ tục hỗ
trợ tham dự và báo cáo kết quả
nghiên cứu tại hội nghị, hội
thảo khoa học quốc tế.
- Trường hợp cần thiết, tham
mưu lấy thêm ý kiến chuyên gia
tư vấn độc lập khác trước khi
trình quyết định.
05 ngày
- Báo cáo tổng hợp
ý kiến chuyên gia tư
vấn độc lập.
- Dự thảo văn bản
thông báo không hỗ
trợ (nếu có).
- Dự thảo Tờ trình
của Sở Khoa học và
Công nghệ.
- Dự thảo Quyết
định hỗ trợ.
28
Bước
4
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Kiểm tra hồ sơ, kết quả tổng
hợp và dự thảo văn bản.
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
Tờ trình và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: chuyển trả
công chức giải quyết hồ sơ để
hoàn thiện.
03 ngày
- Dự thảo Tờ trình
đã ký nháy.
- Dự thảo Quyết
định hỗ trợ/văn bản
thông báo không hỗ
trợ đã ký nháy.
Bước
5
Lãnh đạo
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Xem xét hồ sơ, kết quả ý kiến
chuyên gia tư vấn độc lập và dự
thảo văn bản.
- Nếu đồng ý: ký Tờ trình và ký
nháy dự thảo văn bản trình
UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý: chuyển trả
phòng chuyên môn để hoàn
thiện.
02 ngày
- Tờ trình của Sở
Khoa học và Công
nghệ.
- Dự thảo Quyết
định hỗ trợ hoặc
văn bản thông báo
không hỗ trợ đã ký
nháy.
- Hồ sơ, tài liệu kèm
theo.
Bước
6
Bước
6.1
UBND
Thành phố
Xem xét hồ sơ, Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ, ý kiến
chuyên gia tư vấn độc lập;
quyết định hỗ trợ hoặc ban hành
văn bản thông báo không hỗ trợ
đối với thủ tục hỗ trợ tham dự
và báo cáo kết quả nghiên cứu
tại hội nghị, hội thảo khoa học
quốc tế.
05 ngày
- Quyết định hỗ trợ;
hoặc
- Văn bản thông báo
không hỗ trợ, nêu rõ
lý do.
Bước
6.2
Văn thư
UBND
Thành phố
Phát hành kết quả giải quyết;
chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành
phố và Sở Khoa học và Công
nghệ để trả kết quả, lưu hồ sơ.
(Trong thời
gian Bước
6.1)
- Quyết định hỗ
trợ/văn bản thông
báo không hỗ trợ đã
phát hành.
Bước
7
Các Chi
nhánh -
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Thành phố
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính; cập nhật trạng thái
hồ sơ, lưu trữ thông tin tiếp
nhận và trả kết quả theo quy
định.
Giờ hành
chính
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
đã trả cho tổ
chức/cá nhân.
Tổng thời gian: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
29
Tr h sơ, kết qu
gii quyết TTHC
Tr h , kết qu bn giy
gii quyết TTHC
- Tr kết qu gii quyết TTHC bản điện
t trên Cng Dch v công Quc gia
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC bn
giy ti cá nhân, t chc (nếu có yêu cu)
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến vic tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết
TTHC theo quy đnh ca
Luật lưu trữ 2024 và các
văn bản pháp lut có liên
quan.
- Lưu trữ h sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định ca pháp lut v lưu trữ 2024,
Lut d liệu 2024 và văn bản pháp lut có
liên quan.
30
Mẫu NCNL-22
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
THAM DỰ VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU TẠI HỘI NGHỊ,
HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC TẾ
Kính gửi: ……………………………………………………
Họ và tên: ..........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .....................................................................................
Số định danh cá nhân: ........................................................................................
Học hàm, học vị: ................................................................................................
Cơ quan công tác: ..............................................................................................
Tên, địa điểm, thời gian tổ chức hội nghị, hội thảo: ………………………………
Địa chỉ trang tin điện tử đăng tải thông tin về hội nghị, hội thảo: ……………………
Thuyết minh về chất lượng hội nghị, hội thảo (đơn vị tổ chức, ban tổ chức, ban
chương trình, nhà khoa học tham gia, chất lượng các lần tổ chức trước đó, chỉ số ảnh
hưởng nếu có): …………………………………………………………………………..
Báo cáo với tiêu đề “………..” kết quả nghiên cứu của tôi đã được Ban tổ chức
xét duyệt và chấp nhận để trình bày tại hội nghị, hội thảo nêu trên.
Tóm tắt ý nghĩa của báo cáo khoa học và việc tham dự hội nghị, hội thảo: ……
Thời gian ... ngày, từ ngày …./……/…… đến ……/……/……(bao gồm thời
gian đi lại).
Tôi cam kết đảm bảo những điều sau:
- Các nội dung báo cáo trình bày tại hội nghị, hội thảo khoa học không vi phạm
các vấn đề liên quan đến liêm chính học thuật, đạo đức nghiên cứu, an ninh chính trị,
chủ quyền của Việt Nam và bí mật Nhà nước theo quy định hiện hành.
31
- Hoàn thành tốt, đầy đủ nội dung khi tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, chấp
hành nghiêm túc pháp luật của Nhà nước Việt Nam và của nước sở tại i tổ chức Hội
nghị, hội thảo.
Danh sách tài liệu kèm theo:
- Thư mời trình bày báo cáo khoa học tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế;
- Báo cáo khoa học dự kiến được trình bày tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế;
- lịch của người đề nghị hỗ trợ các tài liệu chứng minh đáp ng tiêu chuẩn
của nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (nếu có);
- Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ.
Đề nghị Qu xem xét hỗ trợ.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
CÔNG TÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, và đóng dấu)
………, ngày ….. tháng …… năm
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
32
Mẫu NCNL-14
LÝ LCH
I. THÔNG TIN CHUNG
1. H và tên: .................................................... Gii tính: ............
2. Ngày sinh: ....................... Nơi sinh: ........................................
3. Chc vụ: …................................................... Cơ quan công tác:.....................
4. Địa ch liên h: ...................................................................................................
5. Điện thoi: ................................ Email: ..............................................
6. Hc hàm, hc v: ........................
7. Lĩnh vực nghiên cu/chuyên môn: .................................. Ngành: ..............
T khóa tương ứng với hướng nghiên cu chính, chuyên môn hot động: …
8. Ngoi ng s dng: ..............................................................
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
Bc hc
Ngành đào
to
Cơ sở đào tạo
Năm tốt
nghip
Hình thc đào
to
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC VÀ KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
(Tóm tt tối đa 100 t v ng vic chính, nh vực chuyên môn, kinh nghim R&D, chuyn
giaong ngh, qun nhim v KH&CN hoc đi ming to.)
Thi gian
Đơn vị công tác
Chc danh/chc
v
Lĩnh vc công vic
33
Mẫu NCNL-23
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THAM DỰ VÀ BÁO CÁO KẾT
QUẢ NGHIÊN CỨU TẠI HỘI NGHỊ, HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC T
(Kèm theo đơn đề nghị hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị,
hội thảo khoa học quốc tế ngày.........tháng....năm.....)
Đơn vị: USD
TT
Nội dung
Tổng dự
toán
Trong đó
Ghi chú
Đề nghị
Quỹ hỗ
trợ
Nguồn
khác
1
2
3
4
5
6
1
Công tác phí
2
Tiền vé MB, tàu, xe
- Vé máy bay khứ hồi
……người x ……USD
- Tiền thuê phương tiện từ sân
bay, ga tàu, bến xe, cửa khẩu
khi nhập cảnh và ngược lại:
……người x ……USD
3
Tiền tiền thuê phòng nghỉ
… người x …. ngày x …USD
4
Tiền tiền ăn và tiêu vặt
… người x … đêm x …. USD
5
Phí, lệ phí liên quan
- Phí tham dự hội nghị, hội
thảo khoa học theo quy định
của Ban tổ chức
- Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
Tổng cộng
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
CÔNG TÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, và đóng dấu)
………, ngày ….. tháng …… năm
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
34
IV. Quy trình: Hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam (cấp tỉnh)
(QT.04 - 04.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo về chương
trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo một số quy định về thúc
đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ Quy định quản hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học công
nghệ;
- Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Quyết định số 1908/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ
về việc Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà ớc của Bộ Khoa học
và Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Căn cứ Quyết định số 577/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành thuộc lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản
của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết qu
Địa chỉ
STT
Tên hồ
Bản sao/bản
cnh
Slượng
1
Đơn đề nghh trợ theo Mẫu NCNL-01 Ph lc ban hành kèm
theo Thông tư s43/2025/TT-BKHCN ny 30/11/2025
Bn chính
01
2
Văn bn cho phép t chức hi tho khoa hc ca cp có thm
quyền
Bn chính
01
3
Danh sách, lý lịch và o cáo khoa hc ca c nhà khoa hc
nước ngoài đnghị hỗ trợ kinh phí tham dhội tho khoa học
Bản chính
01
4
Dtoán kinh phí đề nghhỗ trợ theo Mu NCNL-02 Phụ lc
ban nh kèm theo Thông tư s43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
Bản chính
01
35
1
Trực tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phục v nh
cnh công Tnh ph.
2
Tng qua dch vbưu cnh công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quc gia.
https://dichvucong.gov.vn
5. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dch v công
trc tuyến
Ngày làm vic
Gi làm vic
Phí
L phí
30 ngày làm việc từ ngày nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định.
240 giờ
Không
Không
Toàn trình
6. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ s pháp lý
1
Đơn đ ngh hỗ tr theo Mu NCNL-01 Phụ lc ban
hành kèm theo Thông tư s 43/2025/TT-BKHCN
ny 30/11/2025
Mu NCNL-01 Ph lc ban hành
kèm theo Thông tư s
43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
2
Dự tn kinh p đ nghhtr theo Mẫu NCNL-02
Phụ lục ban hành m theo Thông tư s 43/2025/TT-
BKHCN ngày 30/11/2025
Mu NCNL-02 Ph lc ban hành
kèm theo Thông tư s
43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Áp dụng cho các đối tượng đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 7 Thông số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025, cụ thể:
- Được tổ chức bởi các tổ chức có uy tín trong lĩnh vực: trang thông tin điện tử
(website) giới thiệu chính thức về hội thảo; Có các nhà khoa học uy tín trong lĩnh vực
đăng ký tham gia và trình bày báo cáo khoa học.
- Nội dung phù hợp với lĩnh vực hoạt động của đơn vị tổ chức.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết:
36
Tên
c
Đơn
vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii
quyết
(ĐVT:
Ngày
làm vic)
Biu mu/ kết qu
Bước
1
Các Chi
nhánh -
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ
chức/cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ không
thuộc thẩm quyền tiếp nhận,
giải quyết cấp tỉnh hoặc
thuộc thủ tục hành chính cấp
trung ương/Quỹ Phát triển
khoa học và công nghệ quốc
gia: lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ hoặc hướng dẫn
tổ chức/cá nhân thực hiện
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tập
trung của Bộ Khoa học và
Công nghệ/Cổng Dịch vụ
công quốc gia theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả; chuyển hồ sơ đến
Sở Khoa học và Công nghệ
để tham mưu xử lý.
01 ngày
- Thành phần hồ sơ theo
quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận
hồ sơ/hướng dẫn thực
hiện đúng thẩm quyền
(nếu có).
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả; Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
Bước
2.1
Lãnh đạo
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Phân công phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ theo lĩnh
vực, nội dung đề nghị hỗ trợ.
0,5 ngày
- Hồ sơ theo quy định.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Bước
2.2
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Phân công công chức xử lý
hồ sơ.
0,5 ngày
- Hồ sơ theo quy định.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
37
Bước
3.1
Công chức
giải quyết
hồ sơ
Kiểm tra, thẩm định thành
phần hồ sơ và điều kiện hỗ
trợ đối với thủ tục hỗ trợ tổ
chức hội thảo khoa học tại
Việt Nam.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa hợp lệ: dự thảo
Thông báo yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng điều kiện xem xét
hỗ trợ: dự thảo văn bản
thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
dự thảo văn bản lấy ý kiến
nhận xét của ít nhất ba (03)
chuyên gia tư vấn độc lập;
gửi hồ sơ, tài liệu và Phiếu
nhận xét cho chuyên gia.
03 ngày
- Thông báo yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có).
- Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện
giải quyết (nếu có).
- Văn bản lấy ý kiến
chuyên gia tư vấn độc
lập; Phiếu nhận xét; hồ
sơ, tài liệu gửi chuyên
gia.
Bước
3.2
Chuyên gia
tư vấn độc
lập
Cho ý kiến nhận xét đối với
hồ sơ đề nghị hỗ trợ; đánh
giá việc đáp ứng điều kiện
hỗ trợ và kiến nghị đề nghị
tài trợ/không đề nghị tài trợ.
10 ngày
- Phiếu nhận xét/ý kiến
của chuyên gia tư vấn độc
lập.
- Kiến nghị đề nghị tài
trợ/không đề nghị tài trợ.
Bước
3.3
Công chức
giải quyết
hồ sơ
Tổng hợp ý kiến nhận xét
của chuyên gia tư vấn độc
lập.
- Trường hợp hồ sơ không
được ít nhất 2/3 số chuyên
gia đánh giá đề nghị tài trợ
hoặc không đủ điều kiện: dự
thảo văn bản thông báo
không hỗ trợ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ được ít
nhất 2/3 số chuyên gia đánh
giá đề nghị tài trợ: hoàn
thiện hồ sơ, dự thảo Tờ trình
của Sở Khoa học và Công
nghệ trình UBND Thành phố
và dự thảo Quyết định hỗ trợ
đối với thủ tục hỗ trợ tổ chức
hội thảo khoa học tại Việt
Nam.
- Trường hợp cần thiết, tham
mưu lấy thêm ý kiến chuyên
gia tư vấn độc lập khác trước
khi trình quyết định.
05 ngày
- Báo cáo tổng hợp ý kiến
chuyên gia tư vấn độc
lập.
- Dự thảo văn bản thông
báo không hỗ trợ (nếu
có).
- Dự thảo Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ.
- Dự thảo Quyết định hỗ
trợ.
38
Bước
4
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Kiểm tra hồ sơ, kết quả tổng
hợp và dự thảo văn bản.
- Nếu đồng ý: ký nháy dự
thảo Tờ trình và dự thảo văn
bản trình Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: chuyển
trả công chức giải quyết hồ
sơ để hoàn thiện.
03 ngày
- Dự thảo Tờ trình đã ký
nháy.
- Dự thảo Quyết định hỗ
trợ/văn bản thông báo
không hỗ trợ đã ký nháy.
Bước
5
Lãnh đạo
Sở Khoa
học và
Công nghệ
- Xem xét hồ sơ, kết quả ý
kiến chuyên gia tư vấn độc
lập và dự thảo văn bản.
- Nếu đồng ý: ký Tờ trình và
ký nháy dự thảo văn bản
trình UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý: chuyển
trả phòng chuyên môn để
hoàn thiện.
02 ngày
- Tờ trình của Sở Khoa
học và Công nghệ.
- Dự thảo Quyết định hỗ
trợ hoặc văn bản thông
báo không hỗ trợ đã ký
nháy.
- Hồ sơ, tài liệu kèm theo.
Bước
6.1
UBND
Thành phố
Xem xét hồ sơ, Tờ trình của
Sở Khoa học và Công nghệ,
ý kiến chuyên gia tư vấn độc
lập; quyết định hỗ trợ hoặc
ban hành văn bản thông báo
không hỗ trợ đối với thủ tục
hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa
học tại Việt Nam.
05 ngày
- Quyết định hỗ trợ; hoặc
- Văn bản thông báo
không hỗ trợ, nêu rõ lý
do.
c
7
Cán b các
Chi nhánh
Trung
tâm Phc
v hành
chính công
thành ph
Trung tâm phc v hành
chính công Tr kết qu thc
hiện TTHC, lưu trữ h sơ,
kết qu gii quyết
Gi hành
chính
Kết qu th tc hành
chính.
Tổng thời gian: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
39
Tr h sơ, kết qu
gii quyết TTHC
Tr h , kết qu bn giy
gii quyết TTHC
- Tr kết qu gii quyết TTHC bản điện
t trên Cng Dch v công Quc gia
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC bn
giy ti cá nhân, t chc (nếu có yêu cu)
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến vic tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết
TTHC theo quy định ca
Luật lưu trữ 2024 và các
văn bản pháp lut có liên
quan.
- Lưu trữ h sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định ca pháp lut v lưu trữ 2024,
Lut d liệu 2024 và văn bản pháp lut có
liên quan.
40
Mẫu NCNL-01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh Phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
TỔ CHỨC HỘI THẢO KHOA HỌC TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: ………………………………………….
1. Thông tin về tổ chức chủ trì hội thảo:
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện và điện thoại/email liên hệ:
- Tài khoản ngân hàng:
2. Thông tin về hội thảo:
- Tên hội thảo:
- Thuộc ngành/lĩnh vực khoa học và công nghệ:
- Thời gian và địa điểm tổ chức:
- Thành phần của Ban tổ chức/Ban chương trình và thông tin liên hệ:
- Địa chỉ trang thông tin điện tử giới thiệu về hội thảo:
- Lý do, mục đích và sự cần thiết tổ chức hội thảo:
- Quy (thành phần và số lượng đại biểu tham dự; số chuyên gia ớc ngoài tham
dự và có báo cáo trình bày tại hội thảo):
- Các cơ quan/tổ chức tham gia bảo trợ/hỗ trợ (kèm theo n bản cam kết đồng tài trợ
hoặc bố trí nguồn lực tổ chức hội thảo):
- Tổng kinh phí (dự kiến):
- Trong đó, kinh phí đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ: ………………….. (dự toán kinh phí
chi tiết được gửi kèm theo).
- Kết quả các hội thảo đã được tổ chức định kỳ trước đây (nếu có):………….
Danh sách tài liệu kèm theo:
1. Văn bản cho phép tổ chức hội thảo khoa học của cấp có thẩm quyền;
2. Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ;
3. Danh sách, lịch báo cáo khoa học của các nhà khoa học nước ngoài đề nghị hỗ
trợ kinh phí tham dự hội thảo khoa học.
Chúng tôi cam kết:
41
- Các nội dung báo cáo trình bày tại hội thảo khoa học không vi phạm các vấn đề
liên quan đến liêm chính học thuật, đạo đức nghiên cứu, an ninh chính trị, bảo vệ chủ quyền
của Việt Nam và bảo vệ bí mật Nhà nước theo quy định hiện hành;
- Tổ chức hội thảo sử dụng nguồn kinh phí được hỗ trợ theo đúng các quy định
hiện hành.
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
…, ngày … tháng … năm…
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ HỘI THẢO
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu)
42
Mu NCNL-02
D TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGH H TR T CHC HI THO KHOA HC
TI VIT NAM
(Kèm theo Đơn đề ngh h tr h tr t chc hi tho khoa hc ti Vit Nam
ngày….tháng….năm….)
Đơn vị: đng
TT
Ni dung
D toán
Ghi chú
S ng
Đơn giá
Thành tin
1
2
3
4
5
6
I
Chi phí ăn ở, đi lại
cho nhà khoa hc
c ngoài
1
Tin ăn
…. người x … ngày
2
Tin thuê ch
… người x ... đêm
3
Chi phí đi li
II
Chi phí ăn ở, đi lại
ca Ban t chc.
1
Tin ăn
…. người x … ngày
2
Tin thuê ch
… người x ... đêm
3
Chi phí đi li
III
Chi phí thuê đa
đim, phòng hp, hi
trưng, thiết b k
thut
Tng cng
……..., ngày …… tháng …… năm 20…
TH TRƯỞNG
T CHC CH TRÌ HI THO
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng du)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 750/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính KHCN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×