• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 693/QĐ-UBND Bến Tre 2025 công bố 01 TTHC mới lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/03/2025 10:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 693/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trúc Sơn
Trích yếu: Về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 693/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 693/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 693/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bến Tre, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới trong
lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 350/QĐ-BLĐTBXH ngày 18 tháng 02 năm 2025
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính
đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành;
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về việc tổ chức lại Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre trên cơ sở hợp
nhất Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bến Tre và Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre;
Căn cứ Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 744/TTr-SNV ngày
28 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành
chính ban hành mới trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
693
04
3
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Sở Nội vụ tham mưu xây dựng dự thảo Quyết định phê duyệt 01 quy
trình nội bộ ban hành mới trong giải quyết thủ tục hành chính công bố tại Điều 1
Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Phòng KGVX, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, Nh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trúc Sơn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực: Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
01
Đăng ký công
bố hợp quy
đối với các
sản phẩm,
hàng hóa
được quản lý
bởi các quy
chuẩn kỹ
thuật quốc gia
do Bộ Lao
động -
Thương binh
và Xã hội ban
hành
(1.013337)
05 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ
công bố
hợp quy
đầy đủ
theo quy
định
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
(Bộ phận
Một cửa
của Sở
Nội vụ),
địa chỉ:
Số 126A,
đường
Nguyễn
Thị Định,
tổ 10, khu
phố 2,
phường
Phú Tân,
thành phố
Bến Tre,
tỉnh Bến
Tre
Theo quy
định tại
Thông tư
số
183/2016/
TT-BTC
ngày
08/11/201
6 của Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý lệ phí
cấp giấy
đăng ký
công bố
hợp chuẩn,
hợp quy
- Luật Tiêu chuẩn
và quy chuẩn kỹ
thuật số
68/2006/QH11
ngày 29/6/2006
của Quốc hội;
- Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng
hoá số
05/2007/QH12
ngày 21/11/2007
của Quốc hội;
- Nghị định số
127/2027/NĐ-CP
ngày 01/8/2007
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông tư
số 28/2012/TT-
BKHCN ngày
12/12/2012 của
693
04
3
2
Bộ Khoa học và
Công nghệ quy
định về công bố
hợp chuẩn, công
bố hợp quy và
phương thức đánh
giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư
số 02/2017/TT-
BKHCN ngày
31/3/2017 của Bộ
Khoa học và Công
nghệ sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Thông tư
số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12
tháng 12 năm
2012 của Bộ Khoa
học và Công nghệ
quy định về công
bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy
và phương thức
đánh giá sự phù
hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật.
Phụ lục II
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Lĩnh vực: Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
Thủ tục: Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa
được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội ban hành (Mã số: 1.013337 - Dịch vụ cung cấp
thông tin trực tuyến).
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân thực hiện công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa
được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội ban hành (Bao gồm: Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết
quả tự đánh giá; trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả đánh giá của tổ
chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận; trường hợp công bố hợp quy
dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận được chỉ định) nộp hồ sơ tại
Sở Nội vụ nơi tổ chức, cá nhân đó đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh theo
quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8
năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
+ Bước 2: Xử lý hồ sơ
Sở Nội vụ tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo trình tự sau:
Đối với hồ sơ công bố hợp quy không đầy đủ theo quy định, trong thời
hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy, cơ quan
chuyên ngành thông báo bằng văn bản đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy
định tới tổ chức, cá nhân công bố hợp quy. Sau thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm
việc kể từ ngày cơ quan chuyên ngành gửi văn bản đề nghị mà hồ sơ công bố
hợp quy không được bổ sung đầy đủ theo quy định, cơ quan chuyên ngành có
quyền hủy bỏ việc xử lý đối với hồ sơ này.
Đối với hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ theo quy định, trong thời gian 05
(năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy, cơ quan
chuyên ngành tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ công bố hợp quy:
+ Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ và hợp lệ, cơ quan chuyên
ngành ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy cho tổ chức, cá
nhân công bố hợp quy (theo Mẫu Phụ lục 1. Bản công bố hợp quy kèm theo
Quyết định này).
693
04
3
2
+ Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ nhưng không hợp lệ, cơ
quan chuyên ngành thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp
quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ.
Sau khi có bản Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan
chuyên ngành, tổ chức, cá nhân được phép lưu thông hàng hóa (đối với trường
hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận đã đăng
ký hoặc được thừa nhận, tổ chức chứng nhận được chỉ định). Trường hợp công
bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá, sau khi nộp hồ sơ công bố hợp quy tại
cơ quan chuyên ngành, tổ chức, cá nhân được phép lưu thông hàng hóa.
- Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Sở Nội vụ nơi tổ
chức, cá nhân sản xuất đăng ký doanh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
địa chỉ: Số 126A, đường Nguyễn Thị Định, tổ 10, khu phố 2, phường Phú Tân,
thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre).
- Thời gian thực hiện: 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ công bố hợp quy đầy đủ theo quy định.
- Thành phần hồ sơ:
Tên giấy tờ
Mẫu đơn, tờ khai
Số lượng
Bản công bố hợp quy.
*
Bản công bố
hợp quy theo
Mẫu 2.
CBHC/HQ quy
định tại Phụ lục
III Thông tư số
Thông tư
số 28/2012/TT-
BKHCN (Phụ
lục 1 ban hành
kèm theo Quyết
định này)
Bản chính: 1
Bản sao: 0
* Đối với trường hợp công bố hợp quy
dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức,
cá nhân:
Báo cáo kết quả tự đánh giá bao gồm
các thông tin sau:
a) Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ; điện
thoại, fax;
b) Tên sản phẩm, hàng hóa, nhà sản xuất;
Bản chính: 1
Bản sao: 0
*
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
3
c) Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
đ) Kết quả thử nghiệm phù hợp với quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia của tổ chức thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
nhóm 2 theo quy định tại quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia tương ứng;
đ) Kết luận sản phẩm, hàng hóa phù hợp
với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
e) Cam kết chất lượng sản phẩm, hàng
hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia, tiêu chuẩn công bố áp dụng và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về
chất lượng sản phẩm, hàng hóa và kết quả
tự đánh giá.
* Đối với trường hợp công bố hợp
quy dựa trên kết quả chứng nhận của tổ
chức chứng nhận đã đăng ký hoặc tổ
chức chứng nhận được chỉ định: Bản sao
y bản chính Giấy chứng nhận phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng kèm theo mẫu
dấu hợp quy do tổ chức chứng nhận đã
đăng ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ
định cấp cho tổ chức, cá nhân.
Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức có liên quan.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ nơi tổ chức, cá nhân đó đăng ký hoạt
động sản xuất, kinh doanh.
- Lệ phí: Theo quy định tại Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí
cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Bản công bố hợp quy (Phụ lục 1 kèm theo).
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy.
- Yêu cầu, điều kiện: Không.
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày
29/6/2006 của Quốc hội;
+ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12 ngày
21/11/2007 của Quốc hội;
4
+ Nghị định số 127/2027/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
+ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
+ Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
+ Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự
phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
+ Thông tư số 13/2024/TT-BLĐTBXH ngày 05/12/2024 của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
26/2018/TT-BLĐTBXH quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có
khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động,
Thương binh và Xã hội;
+ Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp
chuẩn, hợp quy.
5
Phụ lục 1. Bản công bố hợp quy
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN CÔNG BỐ HỢP CHUẨN/HỢP QUY
Số……………..…………
Tên tổ chức, cá nhân: ......................................................... ……………………….
Địa chỉ: .............................................................................. ……………………….
Điện thoại: ……………………….…….Fax: …………………………
E-mail: ...................................................................... …………………………….
CÔNG BỐ:
Sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn
hiệu, đặc trưng kỹ thuật,….)…………………………….................…………………….
Phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên
gọi)…………………………………………………………............................ ………….
Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp chuẩn/hợp quy, phương thức đánh giá
sự phù hợp.)…………………………………………………………………………...…
Loại hình đánh giá:
+ Tổ chức chứng nhận đánh giá (bên thứ ba): Tên tổ chức chứng nhận/tổ chức
chứng nhận được chỉ định, số giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận;
+ Tự đánh giá (bên thứ nhất): Ngày lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận Báo
cáo tự đánh giá.
(Tên tổ chức, cá nhân).... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của
……. (sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường) do mình sản xuất, kinh
doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, khai thác.
……….. , ngày ……tháng ……năm ……
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
1
Đoạn từ : "Loại hình đánh giá: + Tổ chức chứng nhận đánh giá (bên thứ ba): Tên tổ chức chứng nhận/tổ chức
chứng nhận được chỉ định, số giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận + Tự đánh giá (bên thứ nhất): Ngày
lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận Báo cáo tự đánh giá...." được bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1
Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12
tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy
và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm
2017

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 693/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 693/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 693/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×