• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6716/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình nội bộ TTHC sửa đổi của Sở KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/01/2025 10:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6716/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6716/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6716/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6716/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
Ph lc 1
DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC NH CHÍNH ĐƯC
SA ĐI/B SUNG NH VC HOẠT ĐNG KHOA HC VÀ CÔNG NGH; NĂNG
NG NGUYÊN T, AN TN BC X VÀ HT NHÂN; TIU CHUN ĐO
NG CHẤT LƯỢNG; S HU T TU THUC THM QUYN GII QUYT
CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH THÀNH PH HÀ NI
( Kèm theo Quyết định s / -UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
STT
Tên quy trình
Mã s
I
LĨNH VC: HOT ĐỘNG KHOA HC VÀ CÔNG NGH
1
Quy trình cp Giy chng nhận đăng hot động ln đu cho t
chc khoa hc và công ngh
QT.01 - 11.2024
2
Quy trình thay đổi, b sung ni dung Giy chng nhận đăng hoạt
đng ca t chc khoa hc công ngh
QT.02 - 11.2024
3
Quy trình cp giy chng nhn hoạt động ln đầu cho văn png đại
din, chi nhánh ca t chc khoa hc và công ngh
QT.03 - 11.2024
4
Quy trình thay đi, b sung ni dung Giy chng nhn hot đng cho
văn png đi din, chi nhánh ca t chc khoa hc công ngh
QT.04 - 11.2024
5
Quy trình đăng ký kết qu thc hin nhim v khoa hc ng
ngh cp tnh, cấp sở s dng ngân sách nhà nước và nhim v
khoa hc và công ngh do qu ca Nhà nước trong nh vc khoa hc
và ng ngh i tr thuc phm vi qun ca tnh, thành ph trc
thuc Trung ương.
QT.05 - 11.2024
6
Quy trình đăng ký kết qu thc hin nhim v khoa hc ng
ngh không s dụng ngân sách nhà c
QT.06 - 11.2024
7
Quy trình đăng thông tin kết qu nghiên cu khoa hc và phát
trin công ngh đưc mua bằng ngân ch nhà nước thuc phm vi
qun lý ca tnh, tnh ph trc thuc Trung ương
QT.07 - 11.2024
II
LĨNH VC: NĂNG LƯNG NGUYÊN T, AN TOÀN BC X VÀ HT NHÂN
8
Quy trình khai báo thiết b X-quang chẩn đn trong y tế
QT.08 - 11.2024
9
Quy tnh cp giy phép tiến nh công vic bc x - S dng thiết b
X-quang chn đoán trong y tế
QT.09 - 11.2024
10
Quy trình gia hn giy phép tiến hành ng vic bc x - S dng
thiết b X-quang chn đoán trong y tế
QT.10 - 11.2024
11
Quy trình sa đổi giy phép tiến nh ng vic bc x - S dng
thiết b X-quang chn đoán trong y tế
QT.11 - 11.2024
12
Quy trình b sung giy phép tiến nh ng vic bc x - S dng
thiết b X-quang chn đoán trong y tế
QT.12 - 11.2024
13
Quy trình cp li giy pp tiến hành ng vic bc x - S dng
thiết b X-quang chn đoán trong y tế
QT.13 - 11.2024
14
Quy trình cp chng ch nhân viên bc x i vi người ph tch
QT.14 - 11.2024
2
an toàn cơ sở X-quang chn đoán trong y tế).
III
LĨNH VC: TU CHUN, ĐO NG, CHT NG
15
Quy trình ch đnh t chức đánh giá sự phù hp hot đng th
nghim, gm định, kiểm đnh, chng nhn
QT.15 - 11.2024
16
Quy trình thay đi, b sung phm vi, nh vc đánh giá sự p hp
đưc ch đnh
QT.16 - 11.2024
17
Quy trình cp li Quyết đnh ch định t chc đánh giá sự phù
hp
QT.17 - 11.2024
IV
LĨNH VC: S HU T TU
18
Quy trình cp giy chng nhn t chc gm định s hu công
nghip
QT.18 - 11.2024
19
Quy trình cp li giy chng nhn t chc gm định s hu công
nghip
QT.19 - 11.2024
20
Quy trình thu hi Giy chng nhn t chức giám đnh s hu ng
nghip
QT.20 - 11.2024
3
Ph lc 2
NI DUNG QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC NH CHÍNH ĐƯC SA
ĐI, B SUNG TRONG NH VC HOT ĐNG KHOA HC VÀ NG NGH;
NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T, AN TOÀN BC X HT NHÂN; TIU CHUN ĐO
NG CHẤT LƯỢNG; S HU T TU THUC THM QUYN GII QUYT
CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH THÀNH PH HÀ NI
( Kèm theo Quyết đnh s / -UBND ny tháng m 2024
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
1. Quy trình cp giy chng nhận đăng ký hoạt đng lần đầu cho t chc khoa hc và
công ngh (QT.01 - 11.2024)
Mc đích:
Quy trình này quy đnh chi tiết tnh t, th tc c bưc thc hin vic cp Giy chng
nhận đăng ký hoạt động lần đu cho t chc khoa hc và ng ngh.
Phạm vi, đi ng:
- Áp dng đi vic t chc, cá nhân nhu cu cp giy chng nhận đăng hoạt đng
khoa hc ng ngh ti thành ph Ni.
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tcnh chính (B phn Mt ca); cán b,
công chc phòng Qun công ngh n b, ng chc phòng ln quan thuc S
Khoa hc và Công ngh tnh ph Ni chu trách nhim thc hin kim soát quy trình
này. Bưu đin Thành ph Hà Ni và c Bưu cục trc thuc tch nhim ph hp, thc
hin quy trình này.
Ni dung quy trình
Cơ s pháp lý
1. Lut Khoa hc và Công ngh s 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013 ca Quc hi. Lut này
có hiu lc t ny 01/01/2014;
2. Ngh đnh s 08/2014/NĐ-CP ny 27/01/2014 ca Cnh ph quy định chi tiết và hướng
dn thi hành mt s điu ca Lut Khoa hc ng ngh;
3. Thông số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 ca B Khoa hc ng ngh
ng dn thành lp và đăng hot động ca t chc khoa hcng ngh,n phòng
đi din, chi nnh ca t chc khoa hc công ngh;
4. Quyết đnh s 97/2009/QĐ-TTg ny 24/7/2009 ca Th ng Chính ph v vic ban
hành danh mục các nh vực cá nhân được thành lp t chc khoa hc và ng ngh;
5. Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của B trưởng Bi chính
quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun lý và s dng phí thm định điu kin hot đng v
khoa hc, công ngh.
6. Quyết định s 4693/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 thông qua phương án đơn giản hóa
TTHC thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc và ng ngh.
7. Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 ca B Khoa hc Công ngh Sa
đi, b sung mt s điu ca Thông tư s 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư s
03/2014/TT-BKHCN.
8. Quyết định s 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/9/2023 ca B Khoa hc Công ngh v
vic công b th tc hành chính được sửa đi, b sung trong lĩnh vực hoạt đng khoa hc và
công ngh thuc phm vi chc năng quản ca B Khoa hc và Công ngh.
9. Quyết đnh s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND tnh ph Ni V vic
công b danh mc th tục hành chính được sửa đi, b sung trong lĩnh vực Hot đng khoa
4
hc và công ngh; Năng lượng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân; Tu chun đo lường
chất ng; S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh
thành ph Hà Ni.
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Đơn đăng ký hoạt đng khoa hc ng ngh;
x
2. Quyết đnh thành lp.
x
3. Điu l t chc và hoạt đng ca t chc khoa hc và
công ngh hoc Quy chế t chc và hot đng do quan
nhà nước có thm quyền ban hành i vi t chc khoa
hc công ngh ng lp).
x
4. H sơ của người đng đu t chc KH&CN bao gm:
- Đơn đề ngh đưc m vic cnh thc i vi t chc
khoa hc ng ngh ngoài công lp).
- Quyết đnh b nhim ca quan, t chc có thm
quyn (tr t chc do cá nhân tnh lp).
- lch khoa hc
- Bn sao các văn bng đào to (có chng thc hp pháp)
x
x
x
x
5. H sơ nhân lc khoa hc ng ngh:
* Đi vi t chc khoa hc ng ngh ng lập
s giáo dục đại hc: Bng danh ch nhân lực được
quan quyết đnh tnh lp hoc qun lý trc tiếp xác nhn.
* Đi vi t chc khoa hc và công ngh ngoài công lp:
- Bng danh sách nhân lc.
- Đối vi nhân lc cnh thc:
+ Đơn đề ngh đưc làm vic chính thc;
+ Bn sao c văn bằng đào tạo ( chng thc hp pháp)
- Đối vi nhân lc km nhim:
+ Đơn đề ngh đưc làm vic kiêm nhim;
+ Bn sao c văn bằng đào tạo ( chng thc hp pháp).
x
x
x
x
x
x
6. H sơ về cơ sở vt cht - k thut ca t chc khoa hc
và công ngh:
* Đối vi t chc khoa hc công ngh công lp: Bng
kê khai cơ sở vt cht - k thuật được cơ quan quyết đnh
thành lp hoc qun trc tiếp xác nhn.
* Đi vi t chc khoa hc và công ngh ngoài công lp:
- Bng khai sở vt cht - k thut;
- Biên bn hp ca những người sáng lp/cácn góp vn
hp c ghi nhng ni dung sau: t l p vn; tng s
vn (bng tin vài sn quy ra đng Việt Nam), trong đó
s vn góp bng tin phi bo đảm đ kinh phí hoạt đng
thưng xuyên ít nht trong 01 năm theo số ng nhân lc
và quy mô hot động ca t chc;
- Cam kết p vn (bng tin i sn) ca tng
nhân/các n p vn hp tác (nếu có);
- Giy t chng minh quyn s hu hoc quyn s dng
đi vi phn vn đã cam kết góp
x
x
x
x
x
7. H sơ về tr s chính ca t chc khoa hc và ng
ngh: Phi mt trong các giy t sau:
5
* Bn sao (có chng thc hp pháp) giy t chng minh
quyn s hu nhà, quyn s dng đất ca t chc khoa
hc công ngh đối với địa điểm nơi đt tr s chính;
* Bn sao (có chng thc hp pháp) giy t chng minh
quyn s hu nhà, quyn s dng đất hoc giy t chng
minh quyền đưc phép cho th, cho mượn ca bên cho
thuê, cho n kèm theo hp đồng th, mượn địa đim
làm tr s chính; trường hp bn sao hp đồng không có
chng thc hp pháp, t chc th xut trình bn chính
đ người tiếp nhn h sơ đi chiếu và ký xác nhn vào bn
sao.
x
x
S ng h
02 b
Thi gian x
14 ngày làm vic k t ny nhn đ h sơ hợp l
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Np h trực tiếp ti : B phn Mt ca - S Khoa hcng ngh thành ph Ni
- Địa ch: Khu liên cơ số 258 Chí Công, Xn La, y H, Ni
- Đăng trc tuyến ti Cng Dch v công quốc gia a ch: dichvucong.gov.vn), hoc
Cng Dch v công tnh ph Hà Nội (địa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Qua h thng bưu chính.
L phí
Thẩm đnh đ cp ln đu: 3.000.000 V
Quy trình x công vic
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
Tiếp nhn h t TTCN
B phn
TN&TKQ
Trong
gi nh
chính
Chuyn h cho Png QLCN
B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
làm vic
Quyết đnh s
07/2016/QĐ-UBND-
Phiếu kim soát quá trình
x lý h
Vào s, giao vic cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đo
Phòng QLCN
0,5 ngày
làm vic
Thm tra h :
Phòng QLCN
02 ngày
làm vic
Nếu h kng đạt yêu cu, tr
h sơ v TN&TKQ m n bn
nêu rõ do
Chuyên viên
Phòng QLCN
Quyết đnh s
07/2016/QĐ-UBND-
Thông báo v/v h sơ
không đ điu kin gii
quyết
Nếu h cn b sung, thông o
cho TCCN b sung
Chuyên viên
Phòng QLCN
Quyết đnh s
07/2016/QĐ-UBND-
Thông báo v vic b sung
h
Nếu h đt yêu cu, trin khai
6
B6
Hoàn thin h
TCCN
05 ngày
làm vic
H sơ đã hn thiện
Thành lp Hi đng
03 ngày
làm vic
D tho Quyết đnh thành lp hi
đng
Chuyên viên
Phòng QLCN
Phiếu thm tra ca Phòng
chuyên môn
- Kim tra ni dung ca d tho
Quyết đnh và trình nh đo S
Lãnh đo
Phòng QLCN
- Quyết đnh thành lp hi
đng
Lãnh đo S
- Gi h
Chuyên viên
Phòng QLCN
Hp hội đng thm định h :
Thành vn
Hi đồng
01 ngày
làm vic
Đánh giá hồ sơ
Thành vn
Hi đồng
Tng hp thành biên bn
Thư ký Hi
đng
Biên bn hp Hi đng
D tho GCN tnh lãnh đo
Phòng
Chuyên viên
Phòng QLCN
0,5 ngày
làm vic
Giy chng nhn đăng ký
hoạt đng KH&CN
Kim tra ni dung D tho GCN:
- Nếu đng ý: in GCN ký nháy
D tho GCN, trình Lãnh đo S
KH&CN.
- Nếu kng đng ý: Chuyn li
B8.
Lãnh đo
Phòng QLCN
0,5 ngày
làm vic
GCN đã ký nháy
Ký GCN
Lãnh đo S
0,5 ngày
làm vic
GCN + D thảo đã ký
Chuyn GCN cho B phn
TN&TKQ, vào s theo i
Chuyên viên
Phòng QLCN
0,5 ngày
làm vic
BIU MU
1. Giy chng nhận đăng hoạt đng KH&CN
2. Đơn đăng hoạt đng KH&CN
3. Điu l t chc hot động ca t chc KH&CN do cá nn thành lp
4. Bng danh sách nhân lc
5. Đơn xin làm vic chính nhim
6. Đơn xin làm vic kiêm nhim
7. lch khoa hc (ca nời đứng đu)
8. Bng kê khai cơ sở vt cht - k thut
9. Quyết đnh thành lp Hội đng
10. Biên bn hp Hi đng
11. Phiếu kim soát quá trình x h
12. Tng báo v vic b sung h
13. Tng báo v/v h kng đ điu kin gii quyết
7
ĐƠN ĐĂNG HOẠT ĐỘNG KHOA HC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính gửi: Bộ Khoa học Công nghệ/ Sở Khoa hc và ng nghtnh/tp
1. Tên tổ chức khoa học công nghệ:
Tên đầy đbằng tiếng Việt:
Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu ):
Tên đầy đbằng tiếng nước ngi (nếu có):
Tên viết tắt bằng tiếng c ngoài (nếu có):
2. Trsở cnh:
Đa ch:
Điện thoại: Email:
3. Cơ quan/tổ chức quyết đnh tnh lập:
Tên cơ quan/tchc:
Quyết định thành lập số: ny
(Hoặc “Bn bản ca Hội đồng sáng lập ngày. ”, đi vi tchức do cá nhân tnh
lp).
4. Ngưi đứng đầu:
H và tên:
S đnh danh nhân/CMND/H chiếu: nơi cp: ngày cấp:
Điện thoại: Email:
Trình đđào tạo: Chc danh khoa học (nếu có):
5. Lĩnh vực hoạt động khoa hc và ng nghệ: ghi tóm tắt (căn cứ o quyết đnh thành lập
và điu ltổ chức và hoạt động ca t chức).
6. Tng svốn:
S tin: triệu đồng
7. Cam kết:
- Chu trách nhiệm vnh chính xác, trung thực của nội dung h đăng hot động.
- Hoạt động theo đúng ni dung Giấy chứng nhận đưc cp, đúng quy đnh ca pháp luật
chu trách nhiệm về mi hoạt động của tổ chức.
N QUAN CHQUN (nếu có)
15/2023/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
N TỔ CHỨC KH&CN
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
. . . . . , ngày tháng năm
Mu 5
NGƯI ĐẠI DIN CỦA T CHỨC
(ký ghi rõ h, tên)
8
Mu 9
15/2023/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH ĐƯỢC LÀM VIỆC CHÍNH THỨC
Kính gửi: ………………
(1)
Tên tôi là:
S đnh danh nhân/CMND/Hchiếu: nơi cấp: ngày cấp:
Đin thoại:
i hiện tại:
Trình đ chuyên ngành đào tạo:
Quá trình đào tạo (kcả các khoá đào to ngắn hn có liên quan):
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Ngành, nh vc đào tạo
Nơi đào tạo
(Tên tờng, quc gia)
Quá trình công c:
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Chức v
(nếu có)
Lĩnh vực chuyên môn
Nơi ng tác
Sau khi nghn cứu Điều lt chc và hoạt động ca ……
(1)
, i thấy kh năng, tnh đ
và điu kiện của mình phù hợp với vị t làm việc chính thức.
Tôi làm đơn này đ nghị được làm việc chính thc và chỉ làm vic chính thức tại ……
(1)
k t khi tổ chức bt đầu hoạt động.
Nếu được chấp nhn, i xin hứa sẽ chấp nh nghm chỉnh mi nội quy, quy chế của t
chức, hn thành tốt nhiệm vđưc giao và thực hiện đúng các quy định của pháp luật có liên
quan.
. . . . . , ngày tháng năm
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(ký ghi rõ họ tên)
(1)
Ghi tên tổ chức khoa học và công nghệ nơi cá nhân đề nghị làm việc chính thức.
9
Mu 10
15/2023/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
ĐƠN ĐỀ NGH ĐƯỢC LÀM VIỆC KIÊM NHIỆM
Kính gửi: …………………………..
(1)
Tên tôi là:
S đnh danh nhân/CMND/H chiếu: nơi cấp: ngày cấp:
Đin thoại:
i hiện tại:
Trình đ chuyên ngành đào tạo:
Hin đang làm việc theo chế đchính thc tại . . . . .
(2)
Quá trình đào tạo (kcả các khoá đào tạo ngn hạn ln quan):
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Ngành, nh vc đào tạo
Nơi đào tạo
(Tên tờng, quc gia)
Quá trình công c:
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Chức v
(nếu có)
Lĩnh vực chuyên môn
Nơi ng tác
Sau khi nghn cứu Điều lt chc và hoạt động ca . . .
(1)
, tôi thấy khảng, trình đ và
điu kiện của mình phù hợp với v trí m việc kiêm nhiệm.
Tôi làm đơn này đ nghị được làm việc kiêm nhiệm tại . . .
(1)
. Nếu đưc chấp nhận,i
xin hứa sẽ chấp hành nghm chỉnh mi nội quy, quy chế của tchc, hn thành tt nhiệm vụ
được giao và thực hiện đúng các quy định ca pháp luật liên quan.
XÁC NHN CHO PP LÀM VIC
KIÊM NHIM
(ký, ghi rõ h tên, chc v đóng dấu)
. . . . . , ny tháng m
NGƯỜI VIT ĐƠN
(ký ghi rõ h n)
(1)
Ghi n t chức khoa học và công nghi cá nhân đnghị làm việc km nhiệm;
(2)
Ghi n cơ quan, tổ chức nơi nhân hiện đangm việc cnh thức (nếu có).
10
Mu 11
15/2023/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
LỊCH KHOA HỌC
(của nời đứng đầu tchức)
1. H và n:
2. S định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu: nơi cấp: ny cấp:
3. Chỗ hin nay: Điện thoại: Email:
4. Quá trình đào to (kể cc kh đào tạo ngắn hạn liên quan):
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Ngành, nh vc đào tạo
Nơi đào tạo
(Tên tờng, nước)
5. Quá trình ng tác:
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Chức v
(nếu có)
Lĩnh vực chuyên môn
Nơi ng tác
7. Trình độ ngoại ng: (loại tiếng, trình độ)
8. Những công trình đã công bố:
(Ghi rõ c công trình, bài báo, báo o khoa học tiêu biểu đã ng b, i ng bố,
năm công bố, nhà xut bản (nếu có)).
Tôi cam đoan chu trách nhiệm vnh cnh xác, trung thực của nội dung bản lý lịch
khoa học, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm tc pháp luật.
XÁC NHN CA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH
THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN
TRỰC TIP (nếu có) VNỘI DUNG CA BN LÝ
LCH KHOA HC
(ký, ghi hn, chức v đóng dấu)
. . . . , ngày tháng năm
NGƯỜI KHAI
(ký ghi rõ họ tên)
11
Mu 7
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
. . . . . , ngày tháng năm
ĐIU LỆ TCHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
CA . . . (ghi tên tchức khoa học công ngh do cá nhân tnh lp)
- Căn c Luật khoa học công nghệ ny 18/6/2013;
- n cNghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điu ca Luật Khoa học và Công nghệ;
- n cứ…(ghi n n bản hin nh ca Th ng Chính ph quy định vnh vực
hot động của tchc khoa hc và ng ngh do nn thành lp);
- Căn cứ Thông tư s 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ tng Bộ Khoa học
và ng nghệ hướng dẫn điều kiện tnh lập đăng hoạt động của tổ chức khoa học
công nghệ, n phòng đi diện, chi nhánh của tchức khoa học và công nghệ,
- Điều ly quy đnh vtổ chc và hoạt động của Viện/Trung tâm/...
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Cơ sở pháp lý cho hoạt động của Viện/Trung tâm/…
Vin/Trung m/ tổ chức khoa học ng nghệ do nhân thành lập, hoạt động
theo Luật khoa học và ng ngh ngày 18/6/2013, Nghị định số 08/2014/-CP ngày
27/01/2014 của Cnh phủ quy định chi tiết và hưng dẫn thinh một số điều của Luật khoa
hc và ng nghệ và các n bản ln quan, chịu squản lý của c cơ quan Nhà c thẩm
quyền.
Mục tiêu, pơngớng hoạt động của Vin/Trung tâm/: ghi tóm tắt, bo đm không vi
phmc quy định tại Điều 8 của Luật khoa học vàng nghệ vàcn bản pháp luật khác
có liên quan.
Điu 2. Tư ch pháp nhân của Viện/Trung tâm/…
1. Tên t chức: (ghi tên đầy đ bằng tiếng Việt)
Tên viết tắt bằng tiếng Việt: (nếu có)
Tên đầy đ tên viết tt bằng tiếng nước ngoài: (nếu có)
2. Tr sở cnh: ghi tng tin địa chỉ, đin thoại email.
Vin/Trung tâm/ thể m văn phòng đại diện, chi nhánh khi có nhu cầu. Vic thành
lp và đăng ký hot động n phòng đại diện, chi nnh tuân theo quy đnh ca pháp luật.
3. Nời đại diện theo pháp lut của Viện/Trung tâm/…: ghi chc danh tên ca người
đứng đầu ( d Vin trưởng, Giám đốc).
4. Vn điều lca Viện/Trung tâm/…: ghi rõ svốn điều lệ của tchc
Điu 3. Ngun tắc hoạt động của Viện/Trung tâm/…
Vin/Trung tâm/ là tổ chức khoa học và công nghệ có tư cách pháp nhân đc lập, có
con du rng, tài khoản rng bng tiền Việt Nam và ngoại ttheo quy định ca pp luật.
Trong quá trình hot động, Vin/Trung m/ tuân thủ c quy định của pháp lut
ca Điều lnày.
12
Điu 4. Tnh viên sáng lp của Viện/Trung m/
1. Danh sách thành vn sáng lp ca Viện/Trung tâm/… đưc liệt m theo Điều lệ
này (nếu ).
2. c thành viên ng lập th tạo tnh Hội đng sáng lập. Ngay khi đi o hot
đng, Hội đồng sáng lập chuyển tnh Hội đồng Viện/Trung m/
3. Viện/Trung tâm/… có thchấp nhận c thành viên mới theo quyết định của Hội đồng
Viện/Trung tâm/. . . Danh sách thđưc thay đổi, bổ sung theo c quy định của Điu l
này. Mỗi ln thay đổi, bổ sung, danh ch được cập nht là phần không thch rời của
Điu l này.
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYN HẠN
Điu 5. Lĩnh vực hoạt động của Viện/Trung tâm/…:
(Ghi đúng theonh vực hoạt động ca t chức khoa hc và công ngh do cá nn tnh
lp theo quy định của Thng Cnh phủ).
Điu 6. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn ca Viện/Trung m/…:
1. Chức ng: u chức ng (nghiên cứu, ứng dụng, dịch v khoa học ng
ngh trong nh vực đăng ký).
2. Nhiệm vụ: u các nội dung hoạt động cụ th đthực hin chc năng ca đơn v. Ví
d:
- Trin khai c hot động nghiên cứu,ng dng trong nh vc…
- Thực hin c dịch vụ khoa học và ng nghệ: (tng tin, tư vấn, chuyển giao ng
ngh trong lĩnh vực….
3. Quyền hạn:
- T tchức bmáy, sdụng nhân lực p hợp vi chức năng, nhiệm vụ.
- T chủ xây dựng kế hoạch hoạt động.
- T chủ ký kết các hợp đồng nghiên cứu, dch v khoa hc và ng nghệ.
- T chủ vi chính.
- Tchquyết định giá cả c sản phẩm nghiên cứu, dịch vụ khoa học công nghệ
theo thỏa thuận qua hp đng.
- Ch động trong ký kết các hp đng,c thỏa thuận hợp tác với t chức, cá nn trong
và ngoài ớc trên stuân th pháp luật.
- Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Chương III
TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điu 7. Cơ cấu tổ chức của Vin/Trung tâm/. . . gm:
Hi đồng Viện/Trung m/(nếu )
1. Hi đồng khoa học (nếu có)
2. Ban điều nh (gm Vin trưởng/Giám đốc/, Phó Vin trưởng/P Gm đốc/)
và Kế tn trưởng
4. Văn png và c Phòng/Ban chức ng
5. Các bộ phận khác (nếu )
13
6. Văn png đại din, Chi nhánh (nếu )
Điu 8. Hội đồng Viện/Trung tâm/ (nếu có)
1. Hi đng Viện/Trung tâm/…
a) Bao gồm c thành viên u tại Điu 4 và quyền quyết định cao nht đối với tổ
chức hoạt đng ca Viện/Trung tâm/...
b) Trường hợp tổ chc khoa học ng nghệ không Hội đồng Viện/Trung m/
thìc thành viên sáng lập c quyền và trách nhiệm như của Hội đng Viện/Trung tâm/
2. Quyền của Hi đng Viện/Trung tâm/
a) Quyết định các vn đ quan trọng liên quan đến t chức hoạt động của đơn v như:
chiến lược phát trin kế hoạch hot động hằng m; bổ sung c thành vn mới ca Hội
đng Viện/Trungm/…; sa đổi, bổ sung điều lệ; cơ cấu tchức; giải thể.
b) Bu, miễn nhiệm, i nhiệm Chủ tịch Hi đồng Viện/Trung tâm/
c) Quyết định nn s Viện tng/Giám đốc/…
d) Bổ sung, min nhiệm c thành viên của Hội đồng khoa học theo đnghị của Vin
trưởng/Giám đốc/
đ) Thông qua kế hoch tài cnh báo cáo tài chính hng năm của đơn vị.
e) Các quyền khác theo quy định của pp lut Điều lệ này.
3. Trách nhiệm của Hội đồng Vin/Trung tâm/…
a) Ban hành các quyết định hợp pháp và phù hợp vi Điều lệ này.
b) Chịu hoàn toàn tch nhiệm vc quyết định của mình.
4. Cơ chế hoạt đng ca Hi đồng Viện/Trung m/
Quy định c thcác trường hợp hp thường kỳ, bất thường, thtục chuẩn bị (mời họp,
chun bị chương trình, nội dung cuộc họp), thành phn tham dự, chế biểu quyết, hình thức
và ni dung của biên bn hp
5. Quyền hạn trách nhiệm của Ch tịch c thành viên Hi đồng Vin/Trung
tâm/
Quy định cụ thquyền hạn trách nhim của Chtch Hội đồng trong việc y dựng
chương tnh hoạt động ca Hội đng, chtrì, điều nh c cuộc họp của Hội đồng, c
quyết định của Hội đng.
Quy định quyền hạn trách nhiệm của c thành viên Hội đồng trong việc tham gia
hp, thảo luận, kiến ngh biểu quyết; quyền được thông tin và các quyền khác p hợp với
quy định của pháp luật; tuân th Điều l của đơn v; chấp hành quyết định của Hội đng và c
nghĩa vkhác (nếu có).
Điu 9. Hội đồng khoa học (nếu )
Quy định về tu chun, tnh phn, quyền nghĩa vụ của Hội đng các thành viên.
Điu 10. Ban Điu hành
Quy định chế bầu, b nhiệm, min nhiệm trách nhiệm, quyền hn của c chc
danh: Viện tng/Gm đốc/…, P Viện trưởng/Giám đc/, kế tn trưởng vàc tởng
ban/ b phận (nếu có).
Riêng đối với Viện tởng/Gm đốc/…, phần trách nhiệm phải ghi rõ:
Vin trưởng/Giám đốc/ người điu hành cao nhất của Viện/Trung m/, chịu
trách nhiệm toàn diện về hoạt động của Vin/Trung tâm/…, tuân thc quy định của Lut
khoa học công ngh, Lut báo chí, Luật xut bản và c pháp luật ln quan.
14
Chương IV
QUẢN LÝ TÀI CNH
Điu 11. Nguồn thu i chính
1. Viện/Trung tâm/ quyền tchvi chính theo nguyên tắc lấy thu bù chi trên cơ
s tuân thủ các quy định về tài chính ca pp luật.
2. Các nguồn i chính của Viện/Trung m/…:
a) Đóng góp ca các tnh vn;
b) Nguồn thu thot động nghiên cứu và phát triển;
c) Ngun thu thoạt đng dịch vụ;
d) Nguồn thu hợp pp khác (ngun i trcủa c t chức, cá nhân trong ngi
nước, nguồn vay t các nn hàng, tổ chứcn dụng).
3. Vn hoạt đng, nguyên tắc tăng, giảm vốn hoạt động
Điu 12. c nguyên tắc tài chính
1. Các khoản thu ca Viện/Trung tâm/… sđưc sdụng vàoc mục đích sau:
a) Trả lương, thù lao, đóng bảo him hội, bảo hiểm y tế cho người m vic trong
Vin/Trung m/
b) Mua sắm, th các phương tiện vật cht - k thut cn thiết cho hoạt động ca đơn v.
c) Các khoản chi khác theo quy đnh hiện hành của pp lut.
2. Sau khi hoàn trcác chi phí, hoàn thành các nghĩa vụ, phn thu nhp còn lại sđưc
s dng cho c Quỹ (ví dụ: Qu đầu tư phát trin, Qu pc li, Qu khen thưng, Qu d
phòng rủi ro).
3. Năm i chính của Viện/Trung m/bt đầu tngày 01 tháng 01 và kết tc ny 31
tháng 12 hằng năm.
Chương V
SÁP NHẬP, CHIA CH, GIẢI THỂ T CHỨC
Điu 13. c điều kiện sáp nhập, chia tách, giải th
Quy định cụ thể các trường hợp sáp nhập, chia tách, gii th.
Điu 14. Trình t, thtục p nhập, chia ch, giải th
Điu kiện, trình tự thtục p nhập, chi ch, giải thtổ chức khoa học ng nghệ
thực hiện theo quy định tại các Điều 13, 14, 15 và 16 Nghđịnh s08/2014/-CP.
Chương VI
ĐIU KHOẢN THI NH
Điu 15. Hiệu lc của Điều l
1. Điu lệ này hiu lực k tngày Viện/Trung tâm/… đưc quan thm quyền
cp Giấy chứng nhận đăng hoạt đng khoa học công nghệ.
2. Vin/Trung tâm/ cam kết thực hiện đúng những quy định của bản Điều lệy, Luật
khoa học công ngh và các quy định pháp luật kc liên quan.
Điu 16. Điều kin sa đổi b sung Điều l
15
1. Khi cần bsung, sửa đổi nội dung Điều lệ này, những người sáng lập hoc Hội đồng
Vin/Trung m/s họp đthông qua quyết đnh nội dung thay đổi.
2. Thể thức họp, thông qua nội dung bổ sung, sửa đổi thực hin theo quy đnh ca Điều
l này và các quy đnh của pp lut hiện hành.
CÁC NN TNH LẬP
(ký và ghi rõ h, tên)
16
Mu 8
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
BẢNG DANH CH NHÂN LỰC
Tên của tchc khoa học ng ngh:
Số
TT
H và tên
Năm sinh
Trình đ
đào tạo, chức
danh khoa
hc
Chuyên
ngành
Chế đm việc
Nơi ng
tác của
ngưi
làm vic
kiêm
nhiệm
(nếu có)
Nam
Nữ
Chính
thc
Kiêm
nhiệm
1
2
3
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TCHC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN TRC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI DUNG BẢNG DANH CH
(ký, ghi họ, tên và đóng dấu)
. . . . . , ngày tháng năm
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA T CHỨC
(ký ghi rõ họ, tên)
17
Mu 12
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
BẢNG KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT - KỸ THUẬT
Tên của tchc khoa học công nghệ:
S
TT
Loi cơ svật cht
- k thuật
S
lưng
Đơn
v
tính
Tr
giá
(triu
đng)
Nguồn
Trong nước
Nưc ngoài
Nhà
nưc
T
chc
Cá
nhân
T
ch
c
Cá
nhân
I
Tr s, nhà ng,
phòng thí nghim,
máy móc thiết b, tài
sn khác...
1
2
II
Vn bằng tiền
(1)
1
2
...
Tng số: ……………….. đồng
(1)
Đối với tổ chc khoa hc và công nghệ ngoài công lập có vốn nước ngoài: khai
s vn bằng tiền bảo đảm đ kinh phí hoạt động thưng xuyên (bao gm tiền lương, tiền ng
và tin chi hoạt động b máy...) ca t chức ít nhất trong 01 năm.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TCHC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN TRC TIẾP (nếu có) VỀ
NỘI DUNG BẢNG KHAI
(ký, ghi họ, tên và đóng dấu)
. . . . . , ngày tháng năm
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA T CHỨC
(ký ghi rõ họ, tên)
18
2. Quy trình thay đi, b sung ni dung Giy chng nhn đăng ký hoạt đng ca t chc
hot đng khoa hc và công ngh (QT.02 - 11.2024)
1
Mc đích:
Quy trình này quy định chi tiết trình t, th tc các c thc hin vic thay đổi, b
sung ni dung Giy chng nhn đăng hoạt động ca t chc khoa hc ng
ngh.
2
Phạm vi, đối tượng:
- Áp dụng đi vi các t chc, nn có nhu cầu thay đổi, b sung ni dung Giy
chng nhn đăng ký hoạt động ca t chc khoa hcng ngh ti Thành ph Hà
Ni.
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính (B phn Mt ca);
cán b, công chc phòng Qun ng ngh cán b, ng chc phòng liên
quan thuc S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni chu trách nhim thc hin
kiểm soát quy trình này. u đin Thành ph Ni và c u cục trc thuc
trách nhim ph hp, thc hin quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Khoa hc ng ngh s 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013 ca Quc hi.
Lut này có hiu lc t ny 01/01/2014;
2. Ngh đnh s 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 ca Cnh ph quy đnh chi tiết
ng dn thi nh mt s điu ca Lut Khoa hc và Công ngh;
3. Tng số 03/2014/TT-BKHCN ny 31/3/2014 ca B Khoa hc và Công ngh
ng dn thành lp và đăng ký hot động ca t chc khoa hc và ng ngh, n
phòng đi din, chi nhánh ca t chc khoa hc công ngh;
4. Quyết định s 97/2009/QĐ-TTg ngày 24/7/2009 ca Th ng Chính ph v vic
ban nh danh mc c nh vực nhân đưc thành lp t chc khoa hc ng
ngh;
5. Thông tư s 298/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí thẩm định điu kin
hoạt đng v khoa hc, công ngh.
6. Quyết đnh s 4693/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 thông qua phương án đơn giản
hóa TTHC thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc và ng ngh.
7. Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 ca B Khoa hc và Công ngh
Sa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN.
8. Quyết định s 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/9/2023 ca B Khoa hcng ngh
v vic ng b th tc nh chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vực hot động
khoa hc ng ngh thuc phm vi chức năng qun lý ca B Khoa hc ng
ngh.
19
9. Quyết định s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Ni
V vic công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong nh vực
Hoạt đng khoa hc ng ngh; ng lượng nguyên t, an toàn bc x ht
nhân; Tiêu chun đo ng cht lượng; S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết
ca S Khoa hc Công ngh thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn cnh
Bn sao
Trưng hợp 1: đăng ký thay đổi tên ca t chc khoa
hc công ngh
1. Đơn đề ngh thay đổi, b sung giy chng nhn đăng
hoạt đng khoa hc và ng ngh (theo mu).
x
2. Bn sao ( chng thc hp pháp) quyết định ca cp có
thm quyn hoc biên bn hp có ch ca những người
sáng lp (đi vi t chc khoa hc và công ngh do nhân
thành lp) v vic đi tên ca t chc khoa hc và công
ngh.
x
3. Bn gc Giy chng nhn đăng ký hoạt đng khoa hc và
công ngh đã được cp.
x
Trưng hp 2: đăng thay đổin cơ quan quyết định
thành lp, quan quản lý trc tiếp ca t chc khoa
hc công ngh
1. Đơn đề ngh thay đổi, b sung giy chng nhn đăng
hoạt đng khoa hc và ng ngh (theo mu).
x
2. Bn sao (có chng thc hp pháp) quyết định đổi n
quan quyết định thành lp, quan quản lý trc tiếp hoc
thay đổi quan quản trc tiếp ca t chc khoa hc
công ngh.
x
3. Bn gc Giy chng nhn đăng ký hoạt đng khoa hc và
công ngh đã được cp.
x
Tng hp 3: đăng ký thay đi địa ch tr s chính ca
t chc khoa hc và công ngh
1. Đơn đề ngh thay đổi, b sung giy chng nhn đăng
hoạt đng khoa hc và ng ngh (theo mu).
x
2. H sơ v tr s chính ca t chc khoa hcng ngh:
Phi có mt trong c giy t sau:
- Bn sao (có chng thc hp pháp) giy t chng minh
quyn s hu nhà, quyn s dụng đất ca t chc khoa hc
và công ngh đi vi địa đim nơi đt tr s cnh;
- Bn sao (có chng thc hp pháp) giy t chng minh
quyn s hu nhà, quyn s dng đất hoc giy t chng
minh quyền được phép cho thuê, cho n ca bên cho
x
x
20
thuê, cho n m theo hp đồng th, mượn địa điểm
làm tr s chính; trường hp bn sao hp đồng không
chng thc hp pháp, t chc th xut trình bn chính để
ngưi tiếp nhn h đi chiếu ký xác nhn vào bn sao.
3. Bn gc Giy chng nhn đăng ký hoạt đng khoa hc và
công ngh đã được cp.
x
Tng hp 4: đăng ký thay đi vn ca t chc khoa
hc công ngh
1. Đơn đề ngh thay đổi, b sung giy chng nhn đăng
hoạt đng khoa hc và ng ngh (theo mu).
x
2. H sơ v s vt cht - k thut ca t chc khoa hc
công ngh: Phi có các giy t sau:
- Đi vi t chc khoa hc và công nghng lp: Bng kê
khai cơ s vt cht - k thut được cơ quan quyết đnh tnh
lp hoc qun trc tiếp xác nhn (theo mu).
- Đối vi t chc khoa hc công ngh ngi công lp
có vn nướcngoài: Bng kê khai cơ sở vt cht - k thut
(theo mu); Bn bn hp ca những người sáng lp/các bên
góp vn hp tác ghi nhng ni dung sau: t l p vn;
tng s vn (bng tin tài sản quy ra đồng Vit Nam),
trong đó số vn góp bng tin phi bo đảm đủ kinh phí hot
đng thường xuyên ít nht trong 01 năm theo số ng nhân
lc và quy mô hoạt động ca t chc; Cam kết p vn
(bng tin vài sn) ca tng cá nhân/các bênp vn hp
tác (nếu ); Giy t chng minh quyn s hu hoc quyn
s dng đối vi phn vốn đã cam kết p.
x
x
3. Bn gc Giy chng nhn đăng ký hoạt đng khoa hc và
công ngh đã được cp.
x
Trưng hp 5: đăng thay đổi người đứng đầu ca t
chc khoa hc công ngh
1. Đơn đề ngh thay đổi, b sung giy chng nhn đăng ký
hoạt đng khoa hc và ng ngh (theo mu).
x
2. H sơ của người đứng đầu t chc khoa hc ng
ngh:
- Đơn đề ngh đưc làm vic chính thc (theo mu) i vi
t chc khoa hc công ngh ngoài công lp).
- Bn sao (có chng thc hp pháp) Quyết đnh b nhim
ca cơ quan, tổ chc có thm quyn (tr t chc do cá nhân
thành lp).
- Lý lch khoa hc c nhn của quan, t chc có thm
x
x
21
quyn (theo mu) (tr t chc do nhân thành lp).
- Bn sao ( chng thc hp pháp) c văn bng đào to.
x
x
3. Bn gc Giy chng nhn đăng ký hoạt đng khoa hc và
công ngh đã được cp.
x
Trưng hp 6: đăng thay đổi, b sung lĩnh vực hot
đng khoa hc ng ngh ca t chc khoa hc
công ngh
1. Đơn đề ngh thay đổi, b sung giy chng nhn đăng
hoạt đng khoa hc và ng ngh (theo mu).
x
2. Bn sao ( chng thc hp pháp) quyết định ca cp có
thm quyn v vic thay đi, b sung lĩnh vực hot đng ca
t chc khoa hc và ng ngh.
x
3. Bng danh ch nhân lc (theo mu).
x
4. Đi vi nhân lc cnh thc
- Đơn đề ngh đưc làm vic chính thc (theo mu);
- Bn sao ( chng thc) các văn bng đào to
x
x
5. Đi vi nn lc kiêm nhim
- Đơn đề ngh đưc làm vic kiêm nhim (theo mu);
- Bn sao ( chng thc) các văn bng đào to.
x
x
6. Bn gc Giy chng nhn đăng ký hoạt đng khoa hc và
công ngh đã được cp.
x
Trưng hp 7: Đăng thay đổi tr s chính (dẫn đến
thay đổi quan cp giy chng nhn)
1. Đơn đề ngh thay đổi, b sung giy chng nhn đăng
hoạt đng khoa hc và ng ngh (theo mu).
x
2. H về tr s chính ca t chc khoa hcng ngh:
Phi có mt trong c giy t sau:
- Bn sao (có chng thc hp pháp) giy t chng minh
quyn s hu nhà, quyn s dụng đất ca t chc khoa hc
và công ngh đi vi địa điểm nơi đặt tr s chính;
- Bn sao (có chng thc hp pháp) giy t chng minh
quyn s hu nhà, quyn s dng đất hoc giy t chng
minh quyền được phép cho thuê, cho n ca bên cho
thuê, cho n m theo hp đồng th, mượn địa điểm
làm tr s chính; trường hp bn sao hp đồng không
chng thc hp pháp, t chc th xut trình bn chính để
ngưi tiếp nhn h đi chiếu ký xác nhn vào bn sao.
x
x
22
3. Báo o nh hình hoạt đng (theo mu).
x
4. n bnc nhn ca S Khoa hc và Công ngh đã cấp
Giy chng nhn hoạt động khoa hc và ng ngh v vic
t chc đã có văn bản đ ngh thay đi tr s chính.
x
3.3
S ng h
02 b
3.4
Thi gian x
09 ngày làm vic k t ny nhn đ h sơ hợp l
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn tiếp nhn và tr kết qu - S Khoa hc Công ngh Ni, Khu liên cơ
S 258 C Công, Xn La, Tây H, Hà Ni.
- Đăng trc tuyến ti Cng Dch vng quc gia (Dichvucong.gov.vn) hoc ti
Cng Dch v công thành ph Hà Ni (dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Qua h thng bưu chính.
3.6
L p
Đi vi c trường hp 1, 2 và 5:
- L phí: 1.000.000 đồng.
Đi vi trường hp 3, 4 7:
- L phí: 1.500.000 đồng.
Đi vi trường hp 6:
- L p: 2.000.000 đồng.
3.7
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ từ TTCN
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
Giy tiếp nhn
hn tr kết qu
B2
Chuyn h cho Png QLCN
B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
làm vic
H sơ theo 3.2
Phiếu kim st
quá trình gii
quyết h
B3
Vào s, giao vic cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đo Phòng
QLCN
Gi
hành
chính
B4
Thẩm đnh h sơ:
Chuyên viên
Phòng QLCN
5 ngày
làm vic
- Nếu h sơ không đạt yêu cu, tr
h v TN&TKQ m n bản
nêu rõ do
Thông báo v
vic h sơ kng
đ điu kin gii
quyết.
23
- Nếu h cn b sung, thông
báo cho TCCN b sung
Thông báo v
vic b sung h
- Nếu h đạt yêu cu, trin khai
B5
B5
D tho GCN trình nh đo
Phòng
Chuyên viên
Phòng QLCN
1 ngày
làm vic
D tho GCN
B6
Kim tra ni dung D tho GCN:
- Nếu đồng ý: in GCN và ký nháy
D tho GCN, trình nh đo S
KH&CN.
- Nếu không đng ý: Chuyn li
B5.
Lãnh đo Phòng
QLCN
1 ngày
làm vic
GCN đã ký nháy
B7
Ký GCN
Lãnh đo S
1 ngày
làm vic
GCN + D tho
đã ký
B8
Chuyn GCN cho B phn
TN&TKQ
Chuyên viên
Phòng QLCN
0,5 ngày
làm vic
GCN + D tho +
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
4
BIU MU
1. Đơn đề ngh thay đổi, b sung, cp li giy chng nhn hoạt động khoa hc và
công ngh (Mu s 13 - Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN)
2. Mu Giy chng nhn (Mu s 3 - Tng tư s 15/2023/TT-BKHCN)
3. Bng danh sách nhân lc (Mu s 8 - Tng tư s 15/2023/TT-BKHCN)
4. Đơn đ ngh đưc làm vic chính thc (Mu s 9 - Thông tư s 15/2023/TT-
BKHCN)
5. Đơn đề ngh đưc m vic kiêm nhim (Mu s 10 - Thông số 15/2023/TT-
BKHCN)
6. lch khoa hc ca người đứng đu t chc (Mu s 11 - Tng số
15/2023/TT-BKHCN)
7. Bảng kê khai s vt cht - k thut (Mu s 12 - Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN)
8. o cáo tình hình hot đng ca t chc khoa hc và công nghng lp (Mu s
18 - Thông s 03/2014/TT-BKHCN)
9. o cáonh hình hot đng ca t chc khoa hc và công ngh ngi công lp và
có vn nước ngi (Mu s 19 - Thông s 03/2014/TT-BKHCN)
10. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
11. Thông báo v vic b sung h
12. Thông báo v vic h kng đủ điu kin gii quyết
13. Giy tiếp nhn và hn tr kết qu
Mu 13
24
03/2014/TT-BKHCN
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUN (nếu )
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGA VIT NAM
N TỔ CHỨC KH&CN/
VĂN PHÒNG ĐI DIỆN/CHI
NHÁNH
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
. . . . . , ngày tng năm
ĐƠN Đ NGHỊ THAY ĐI, BỔ SUNG, CẤP LẠI
GIY CHỨNG NHẬN/GIẤY CHỨNG NHN HOẠT ĐỘNG
(1)
Kính gửi: Bộ Khoa học Công nghệ/SKhoa học và ng nghtỉnh/tp
1. Tên tổ chức khoa hc công ngh/Tên văn phòng đại diện/chi nhánh:
(Ghi tên đầy đ bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài; tên viết tắt bằng tiếng Việt, tiếng nước
ngoài (nếu )).
2. Giy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động
(1)
:
S: do: cp ngày:
3. Trsở cnh của tổ chức/trụ svăn phòng đại diện/chi nhánh:
Đa ch:
Điện thoại: Email:
4. Đ ngh đưc thay đi, b sung, cp li Giấy chng nhận/Giấy chng nhận hoạt
đng
(1)
:
(Tchức khoa hc công nghệ/n phòng đại diện/chi nnh lit một hoặc mt s nội
dung đề nghthay đi, bổ sung hoc lí do đnghị cp lại Giấy chng nhận/Giấy chứng nhận
hot động).
5. Cam kết:
- Chu trách nhiệm vnh chính xác, trung thực của Đơn đ nghị này và các i liệu m
theo.
- Hoạt động theo đúng nội dung Giấy chng nhận/Giấy chứng nhn hoạt động
(1)
được cấp,
đúng quy định của pháp luật.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA T CHỨC/NỜI ĐỨNG
ĐU N PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NNH
(ký, ghi h,n đóng du)
(1)
Ghi “Giấy chng nhận”đi vi t chc khoa hc công ngh; ghi “Giấy chứng nhận hoạt
đng đối với n phòng đại diện/chi nnh.
25
Mu 8
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
BẢNG DANH CH NHÂN LỰC
Tên của tchc khoa học công nghệ:
Số
TT
H và tên
Năm sinh
Trình đ
đào tạo, chức
danh khoa
hc
Chuyên
ngành
Chế đm việc
Nơi ng
tác của
ngưi
làm vic
kiêm
nhiệm
(nếu có)
Nam
Nữ
Chính
thc
Kiêm
nhiệm
1
2
3
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TCHC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN TRC TIẾP (nếu có) VỀ
NỘI DUNG BẢNG DANH SÁCH
(ký, ghi họ, tên và đóng dấu)
. . . . . , ngày tháng năm
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(ký ghi rõ họ, tên)
26
Mu 9
15/2023/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH ĐƯỢC LÀM VIỆC CHÍNH THỨC
Kính gửi: ………………
(1)
Tên tôi là:
S đnh danh nhân/CMND/Hchiếu: nơi cấp: ngày cấp:
Đin thoại:
i hiện tại:
Trình đ chuyên ngành đào tạo:
Quá trình đào tạo (kcả các khoá đào to ngắn hạn ln quan):
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Ngành, nh vc đào tạo
Nơi đào tạo
(Tên tờng, quc gia)
Quá trình công c:
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Chức v
(nếu có)
Lĩnh vực chuyên môn
Nơi ng tác
Sau khi nghn cứu Điều lt chc và hoạt động ca ……
(1)
, i thấy kh năng, tnh đ
và điu kiện của mình phù hợp với v trí m việc chính thức.
Tôi làm đơn này đ nghị được làm việc chính thc và chỉ làm vic chính thức tại ……
(1)
k t khi tổ chức bắt đầu hot động.
Nếu được chấp nhn, i xin hứa sẽ chấp nh nghm chỉnh mi nội quy, quy chế của t
chức, hn thành tốt nhiệm vđưc giao và thực hiện đúng các quy định của pháp luật có liên
quan.
. . . . . , ngày tháng năm
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(ký ghi rõ họ tên)
(1)
Ghi n tổ chức khoa hc công ngh nơi cá nhân đngh làm việc cnh thức.
27
Mu 10
15/2023/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
ĐƠN ĐỀ NGH ĐƯỢC LÀM VIỆC KIÊM NHIỆM
Kính gửi: …………………………..
(1)
Tên tôi là:
S đnh danh cá nhân/CMND/Hchiếu: nơi cấp: ngày cấp:
Đin thoại:
i hiện tại:
Trình đ chuyên ngành đào tạo:
Hin đang làm việc theo chế đchính thc tại . . . . .
(2)
Quá trình đào tạo (kcả các khđào tạo ngn hạn có liên quan):
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Ngành, nh vc đào tạo
Nơi đào tạo
(Tên tờng, quc gia)
Quá trình công c:
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Chức v
(nếu có)
Lĩnh vực chuyên n
Nơi ng tác
Sau khi nghn cứu Điều lt chc và hoạt động ca . . .
(1)
, tôi thấy khảng, trình đ và
điu kiện của mình phù hợp với v trí m việc kiêm nhiệm.
Tôi làm đơn này đ nghị được làm việc kiêm nhiệm tại . . .
(1)
. Nếu đưc chấp nhn, i
xin hứa sẽ chấp hành nghm chỉnh mi nội quy, quy chế của tchc, hn thành tt nhiệm vụ
được giao và thực hiện đúng các quy định ca pháp luật liên quan.
XÁC NHN CHO PP M VIC
KIÊM NHIM
(ký, ghi rõ h tên, chc v đóng dấu)
. . . . . , ngày tháng năm
NGƯỜI VIT ĐƠN
(ký ghi rõ h n)
(1)
Ghi n t chc khoa hc và công ngh nơi nn đ ngh làm vic km nhim;
(2)
Ghi n cơ quan, tổ chc nơi cá nhân hiện đang m việc chính thc (nếu có).
28
Mu 11
15/2023/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
LỊCH KHOA HỌC
(của nời đứng đầu tchức)
1. H và n:
2. S định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu: nơi cấp: ny cấp:
3. Chhiện nay: Điện thoại: Email:
4. Quá trình đào to (kể cc kh đào tạo ngắn hạn liên quan):
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Ngành, nh vc đào tạo
Nơi đào tạo
(Tên tờng, nước)
5. Quá trình ng tác:
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Chức v
(nếu có)
Lĩnh vực chuyên môn
Nơi ng tác
7. Trình độ ngoại ng: (loại tiếng, trình độ)
8. Những công trình đã công bố:
(Ghi rõ c công trình, bài báo, báo o khoa học tiêu biểu đãng bố, nơi công bố,
năm công bố, nhà xut bản (nếu có)).
Tôi cam đoan chu trách nhiệm vnh cnh xác, trung thực của nội dung bản lý lịch
khoa học, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm tc pháp luật.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TCHỨC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN TRC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI DUNG CỦA BN LÝ LỊCH KHOA HỌC
(ký, ghi hn, chức v đóng dấu)
. . . . , ngày tháng năm
NGƯỜI KHAI
(ký ghi rõ họ tên)
29
Mẫu 12
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
BẢNG KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT - KỸ THUẬT
Tên của tchc khoa học công nghệ:
S
TT
Loi cơ svật cht
- k thuật
S
lưng
Đơn
v
tính
Tr
giá
(triu
đng)
Nguồn
Trong nước
Nưc ngoài
Nhà
nưc
T
chc
Cá
nhân
T
ch
c
Cá
nhân
I
Tr s, nng,
phòng t nghim,
máy móc thiết b, tài
sn khác...
1
2
II
Vn bằng tiền
(1)
1
2
...
Tng số: ……………….. đồng
(1)
Đối với tchc khoa học và ng nghngoài ng lập và vốn nước ngoài: kê khai svn
bng tiền bảo đảm đủ kinh phí hot động tng xuyên (bao gồm tin lương, tiền công và tiền chi
hot động by...) của t chc ít nhất trong 01 năm.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TCHC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN TRC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI DUNG BẢNG KÊ KHAI
(ký, ghi họ, tên và đóng dấu)
. . . . . , ngày tháng năm
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA T CHỨC
(ký ghi rõ họ, tên)
30
Mu 18
03/2014/TT-BKHCN
N CƠ QUAN CH QUẢN (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
N TỔ CHỨC KH&CN
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
. . . . . , ngày tng năm
O CÁO
Tình nh hoạt đng của tổ chc khoa học và công nghệ công lập, m...
Kính gửi: Bộ Khoa học Công nghệ/SKhoa học và ng nghtỉnh/Tp…
1. Tên t chc khoa học công ngh(viết bng chin hoa):
2. Giấy chứng nhận đăng hoạt động khoa học công nghệ:
(Ghi rõ số, ngày cấp các Giy chứng nhận đăng hoạt động KH&CN ln đầu, c ln thay
đi, b sung, gia hạn)
3. Văn phòng đại diện/Chi nnh (nếu ):
a) Địa chỉ:
b) Giấy chứng nhận hot động: (ghi số, ny cấp cơ quan cấp)
4. Lĩnh vực hoạt động khoa học công ngh chủ yếu ca đơn vị:
Khoa học Tự nhn Khoa học Kỹ thuật công ngh
Khoa học Y c Khoa học Xã hội
Khoa học Nhân văn Khoa học Nông nghiệp
5. Những ni dung thay đổi trong Giấy chứng nhận chưa đăng :
Tên t chc KH&CN quan quyết đnh thành lập
Tr schính quan quản lý trc tiếp
Tng số vốn Người đứng đầu tổ chức
Quyết định thành lp Lĩnh vực hoạt động
6. Nn lc khoa học và công nghệ:
Đơn vị: người
TT
Phân loại
nhân lực
Chế đm việc
Gii tính
Đ tuổi
Chính
thc
Kiêm
nhiệm
Nam
Nữ
45
> 45 và
60
Trên 60
1
TS
2
ThS
3
ĐH, CĐ
Tng số
7. Cơ s vt cht - k thut:
a) Tổng số vốn (triệu đồng):
b) Tng svốn tại thời điểm hiện tại (triệu đồng (tm tính)):
8. Tìnhnh tài chính của đơn vị trong năm:
Đơn v: triệu đồng
31
TT
Ni dung
S tiền
1
Tng kinh p chi thường xuyên
2
Tng kinh p do thực hiện chương trình, đ tài, dán cấp quốc gia,
cp b, cấp tỉnh và cp cơ s
3
Tng kinh p thu sự nghiệp
(thông qua c hợp đồng chuyển giao ng ngh, áp dụng kết qu
nghiên cứu, bán sn phẩm, đào to, dch vụ khoa hc và công ngh
khác và sản xuất - kinh doanh các sản phẩm là kết qunghiên cứu)
4
Tng doanh thu
5
S tin nộp thuế
6
Thu nhập nh quân tng ca cán bộ, công nhân viên
9. Tìnhnh hoạt đng khoa học và công nghch yếu của đơn vtrong năm:
a) Bảng tổng hp:
TT
Ni dung
S lưng
1
Đ tài, d án thực hin
2
Hợp đồng dịch vụ khoa học ng nghthc hiện
3
Các hoạt động khác
4
Bng ng chế độc quyền được cấp
5
Bng giải pp hữu ích độc quyền được cấp
6
Bài báo đã đưc đăng tn tạp chí chuyên ngành quốc tế
7
Bài báo đã đưc đăng tn tạp chí chuyên nnh trong ớc
b) Bng chi tiết:
Danh mục đề tài, d án KH&CN thực hin trong năm
TT
Tên đi,
d án
Lĩnh vực
nghiên cứu
Thời gian
thc hiện
(t... đến ...)
Kinh phí
(tr.đng)
Nguồn
kinh phí
Kết qu
(công nghệ,
sn phẩm…)
1
2
3
Danh mục hợp đồng dịch v KH&CN thực hiện trong m
TT
Tên
Hp
đng
Loi nh dịch v KH&CN
Giá tr
(tr.
đng)
Thời gian
thc hiện
(t...
đến ...)
Đi
tác
ký
Chuyển
giao
công
ngh
Dch
v
kỹ
thut
Tư
vn
Đào to
chuyên
môn,
nghip
vụ
Khác
1
2
3
32
Các hoạt động khác của đơn v trong năm:
10. Đánh giá chung:
11. Kiến ngh, đ xuất:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CA TỔ CHỨC
(ký, ghi rõ h,n đóng dấu)
33
Mu 19
03/2014/TT-BKHCN
N CƠ QUAN CH QUẢN (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
N TỔ CHỨC KH&CN
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
. . . . . , ngày tháng m
O CÁO
Tình hình hoạt động của tổ chức khoa học và công nghngi công lập, có vốn ớc
ngoài, năm...
Kính gửi: Bộ Khoa học Công nghệ/SKhoa học và ng nghtỉnh/tp…
1. Tên t chc khoa học công ngh(viết bng chin hoa):
2. Giấy chứng nhận đăng hoạt động khoa học công nghệ:
(Ghi rõ số, ngày cấp các Giy chứng nhn đăng ký hoạt đng KH&CN lần đầu, các ln thay
đi, b sung, gia hạn)
3. Văn phòng đại diện/Chi nnh (nếu ):
a) Địa chỉ:
b) Giấy chứng nhận hot động: (ghi số, ny cấp cơ quan cấp)
4. Lĩnh vực hoạt động khoa học công ngh chủ yếu ca đơn vị:
Khoa học Tự nhn Khoa học Kỹ thut và ng ngh
Khoa học Y c Khoa học hội
Khoa học Nhân văn Khoa học ng nghip
5. Những ni dung thay đổi trong Giấy chứng nhận chưa đăng ký:
Tên t chc KH&CN quan quyết đnh thành lập
Tr schính quan quản lý trc tiếp
Tng số vốn Người đứng đầu tổ chức
Quyết định thành lp Lĩnh vực hoạt động
6. Nn lc khoa học và công nghệ:
Đơn vị: người
TT
Phân loại
nhân lực
Chế đm việc
Gii tính
Đ tuổi
Chính
thc
Kiêm
nhiệm
Nam
Nữ
45
> 45 và
60
Trên
60
1
TS
2
ThS
3
ĐH, CĐ
Tng số
(Đối với t chức khoa học và ng ngh nời c ngi m vic cnh nhiệm hoc
kiêm nhiệm: kê khai cththông tin của từng người: h và n, giới tính, quốc tịch, số h
chiếu, ngày và i cấp, chức danh và chế độ làm việc)
7. Cơ sở vật chất - k thuật:
34
a) Tổng số vốn (triệu đồng):
b) Tng svốn tại thời điểm hiện tại (triệu đồng (tạm tính)):
8. Tình hình i chính của đơn vtrong m: Đơn vị: triu đồng
TT
Ni dung
S tiền
1
Tng kinh p chi thường xuyên
2
Tng kinh p do thực hiện chương trình, đ tài, dán cấp quốc gia,
cp b, cấp tỉnh và cp cơ s
3
Tng kinh p do tài tr của tchức, nn
4
Tng kinh p thu sự nghiệp
(thông qua c hợp đồng chuyển giao ng ngh, áp dụng kết qu
nghiên cứu, bán sn phẩm, đào to, dch vụ khoa hc và công nghệ
khác và sản xuất - kinh doanh các sản phẩm là kết qunghiên cứu)
5
Tng doanh thu
6
S tin nộp thuế
7
Thu nhập nh quân tng ca cán bộ, công nhân viên
9. Tình hình hot động khoa hc công nghệ chủ yếu của đơn vtrong năm:
a) Bảng tng hợp:
TT
Ni dung
S lưng
1
Đ tài, d án thực hin
2
Hp đồng dịch vụ khoa học và ng nghthc hiện
3
Các hoạt động khác
4
Bng ng chế độc quyền được cấp
5
Bng giải pp hữu ích độc quyền được cấp
6
Bài báo đã đưc đăng tn tạp chí chuyên nnh quốc tế
7
Bài báo đã đưc đăng tn tạp chí chuyên ngành trong nước
b) Bảng chi tiết:
Các đi, dán KH&CN thc hiện trong m
TT
Tên đ
tài, d án
Lĩnh vực
nghiên cứu
Thời gian
thc hiện
(t... đến ...)
Kinh phí
(tr.đng)
Nguồn
kinh phí
Kết qu
(công nghệ,
sn phẩm…)
1
2
3
Các hợp đồng dịch vụ KH&CN thc hiện trong năm
TT
Tên
Loại nh dịch vKH&CN
G tr
(tr.
Thời gian
thực hiện
(t... đến
Đối tác
ký HĐ
35
Hp
đng
Chuyển
giao
công
nghệ
Dịch v
k thuật
Tư
vn
Đào tạo
chuyên
môn,
nghiệp v
Khác
đng)
...)
1
2
3
Các hoạt động khác của đơn v trong năm:
10. Đánh giá chung:
11. Kiến nghị, đ xuất:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA T CHỨC
(ký, ghi rõ h,n đóng dấu)
3. Quy tnh cp giy chng nhn hoạt đng ln đầu cho văn png đi din, chi nhánh
ca t chc khoa hc và công ngh (QT.03 - 11.2024)
36
1
Mc đích:
Quy tnh này quy định chi tiết trình t, th tục các c thc hin vic cp Giy
chng nhn hot động ln đầu cho n phòng đại din, chi nhánh ca t chc khoa
hc công ngh.
2
Phạm vi, đối tượng
- Áp dng đối vi c t chc, nhân nhu cu cp Giy chng nhn hoạt động
ln đầu cho n phòng đại din, chi nhánh ca t chc khoa hc và ng ngh ti
Thành ph Ni.
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính (B phn Mt ca);
n b, ng chc png Qun lý ng ngh và n b, ng chc phòng có liên
quan thuc S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni chu trách nhim thc hin
kiểm soát quy trình này. u đin Thành ph Ni và c u cục trc thuc
trách nhim ph hp, thc hin quy tnh này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Khoa hc ng ngh s 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013 ca Quc hi.
Lut này có hiu lc t ny 01/01/2014;
2. Ngh đnh s 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 ca Cnh ph quy đnh chi tiết
ng dn thi nh mt s điu ca Lut Khoa hc và Công ngh;
3. Tng số 03/2014/TT-BKHCN ny 31/3/2014 ca B Khoa hc và Công ngh
ng dn thành lp và đăng ký hot động ca t chc khoa hc và ng ngh, n
phòng đi din, chi nhánh ca t chc khoa hc công ngh;
4. Quyết định s 97/2009/QĐ-TTg ngày 24/7/2009 ca Th ng Chính ph v vic
ban nh danh mc c nh vực nhân đưc thành lp t chc khoa hc ng
ngh;
5. Thông tư s 298/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11m 2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí thẩm định điu kin
hoạt đng v khoa hc, công ngh.
6. Quyết đnh s 4693/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 thông qua phương án đơn giản
hóa TTHC thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh.
7. Tng số 15/2023/TT-BKHCN ny 26/7/2023 ca B Khoa hc và Công ngh
Sa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN.
8. Quyết định s 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/9/2023 ca B Khoa hcng ngh
v vic ng b th tc nh chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vực hot động
khoa hc ng ngh thuc phm vi chức năng qun lý ca B Khoa hc ng
ngh.
9. Quyết định s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Ni
V vic công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong nh vực
Hoạt đng khoa hc ng ngh; ng lượng nguyên t, an toàn bc x ht
37
nhân; Tiêu chun đo ng cht lượng; S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết
ca S Khoa hc Công ngh thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn cnh
Bn sao
1. Đơn đăng hoạt động n phòng đại din, chi nhánh
ca t chc khoa hc và công ngh theo mu
x
2. Quyết đnh thành lp văn png đi din, chi nhánh
x
3. Bn sao (có chng thc hp pháp) Giy chng nhn
Điu l t chc hoạt đng ca t chc khoa hc công
ngh ch qun.
x
4. H về nhân lc ca n png đại din, chi nhánh ca
t chc khoa hc công ngh:
- Đối vi n phòng đại din, chi nhánh ca t chc khoa
hc và công ngh công lp và cơ sở giáo dục đi hc: Bng
danh sách nhân lc theo mu được cơ quan quyết đnh
thành lp hoc qun trc tiếp c nhn.
- Đối vi n phòng đại din, chi nhánh ca t chc khoa
hc và công ngh ngoàing lp: Bng danh sách nhân lc
theo mu.
* Đối vi nhân lc chính thc:
- Đơn xin đề ngh đưc m vic chính thc theo mu;
- Bn sao các văn bng đào to (có chng thc hp pháp).
* Đối vi nhân lc kiêm nhim:
- Đơn đề ngh đưc m vic kiêm nhim theo mu có c
nhn cho pp m vic kiêm nhim của quan, t chc
nơi cá nhân đang làm vic chính thc;
- Bn sao các văn bng đào to (có chng thc hp pháp).
x
x
x
x
x
x
5. H sơ ca người đứng đu văn png đại din, chi nhánh
ca t chc khoa hc và công ngh:
- Đơn đề ngh đưc làm vic chính thc theo mu.
- Quyết đnh b nhim ca quan, tổ chc có thm quyn.
- lch khoa hc theo mu c nhn ca cơ quan, tổ
chc có thm quyn.
- Bn sao các văn bng đào to (có chng thc hp pháp).
x
x
x
x
6. H về tr s ca n phòng đại din, chi nhánh: Phi
có mt trong c giy t sau:
- Bn sao (có chng thc hp pháp) giy t chng minh
quyn s hu nhà, quyn s dng đt ca t chc khoa hc
và công ngh đi vi địa đim i đặt tr s chính;
x
38
- Bn sao (có chng thc hp pháp) giy t chng minh
quyn s hu n, quyn s dụng đất hoc giy t chng
minh quyền được phép cho th, cho mượn ca bên cho
thuê, cho mượn m theo hp đồng thuê, mượn địa điểm
làm tr s cnh; trường hp bn sao hp đồng không
chng thc hp pp, t chc có th xut tnh bn cnh đ
ngưi tiếp nhn h đi chiếu ký xác nhn vào bn sao.
x
3.3
S ng h : 02 b
3.4
Thi gian x
14 ngày làm vic k t ny nhn đ h sơ hợp l
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn tiếp nhn và tr kết qu - S Khoa hc và Công ngh Nội, Khu liên
S 258 C Công, Xn La, Tây H, Hà Ni.
- Đăng ký trực tuyến ti Cng Dch v ng quc gia (Dichvucong.gov.vn) hoc ti
Cng Dch v công thành ph Hà Ni (dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Qua h thng bưu chính.
3.6
L p
L p: 3.000.000 đng.
3.7
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ từ TTCN
B phn
TN&TKQ
Trong gi
hành chính
B2
Chuyn h cho Png QLCN
B phn
TN&TKQ
0,5 ngày làm
vic
Phiếu kim soát
quá trình x
h
B3
Vào s, giao vic cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đo
Phòng QLCN
0,5 ngày làm
vic
B4
Thm đnh h :
Chuyên viên
Phòng QLCN
09 ngày làm
vic
- Nếu h kng đạt yêu cu, tr
h sơ v TN&TKQ m n bn
nêu rõ do
Thông báo v/v
h sơ kng đ
điu kin gii
quyết
- Nếu h cần b sung, thông
báo cho TCCN b sung ký xác
nhn vào Mu s 4
Thông o v
vic b sung h
- Nếu h đạt yêu cu, trin khai
B5
B5
D thảo GCN trình lãnh đo
Chuyên viên
01 ngày m
D tho GCN
39
Phòng
Phòng QLCN
vic
B6
Kim tra ni dung D tho GCN:
Nếu đồng ý: in GCN ký nháy
D tho GCN, trình nh đạo S
KH&CN. Nếu không đồng ý:
Chuyn li B5.
Lãnh đo
Phòng QLCN
01 ngày m
vic
GCN đã
nháy
B7
Ký GCN
Lãnh đo S
01 ngày m
vic
GCN + D tho
đã ký
B8
Chuyn GCN cho B phn
TN&TKQ
Chuyên viên
Phòng QLCN
01 ngày m
vic
GCN + D tho
+ Mu s 04-
Ph lc 8
4
BIU MU
1. Đơn đăng ký hoạt động n phòng đại din/chi nhánh ca t chc KH&CN.
2. Bng danh sách nhân lc
3. Đơn xin làm việc chính nhim
4. Đơn xin làm việc km nhim
5. lch khoa hc (ca ngưi đứng đầu)
6. Giy chng nhn hot đng n phòng đi din/chi nhánh
7. Phiếu kim st quá trình x h
8. Thông báo v vic b sung h
9. Thông báo v/v h sơ không đủ điu kin gii quyết
40
Mẫu 14
15/2023/TT-BKHCN
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG N PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
CA TỔ CHỨC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Kính gửi: Sở Khoa hc và ng nghệ tỉnh/tp
1. Tên t chc khoa hc và ng ngh:
2. Giy chng nhận đăng ký hoạt động khoa hc công ngh:
S: do: cp ngày:
3. Tr s chính:
Đa ch: (ghi theo thông tin trên Giy chng nhận đăng hoạt đng khoa hc công
ngh)
Đin thoi: Email:
4. Lĩnh vc hot đng khoa hc công ngh:
5. Người đứng đu t chc:
H và tên:
Chc v:
6. Tóm tt quá trình tnh lp hot động ca t chc:
Sơ c v lch s phát trin, chức năng, nhiệm v hoạt động ca t chc khoa hc
công ngh.
Đ ngh đưc cp Giy chng nhn hot đng n phòng đại din/chi nhánh ti tnh/tnh
phố….. với ni dung c th như sau:
Tên văn png đi diện/chi nhánh:
Tên đầy đbằng tiếng Việt:
Tên viết tắt (nếu có):
Tên đầy đbằng tiếng nước ngi (nếu có):
Tr s n phòng đi diện/chi nnh:
Đa ch:
Đin thoại: Email:
Quyết định thành lập văn png đi diện/chi nhánh:
Tên cơ quan/tchc:
Quyết định thành lập số: ny:
Ngưi đứng đầu văn png đi diện/chi nhánh:
H và tên:
Số định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu: nơi cấp: ngày cấp:
Đin thoại: Email:
N CƠ QUAN CH QUẢN (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
N TỔ CHỨC KH&CN
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
. . . . . , ngày tng năm
41
Trình đđào tạo: Chức danh khoa học (nếu có):
Lĩnh vực hoạt động: ghi tóm tắt (n c quyết định thành lp n phòng đi diện/chi nhánh).
Cam kết
- Chu trách nhim v tính cnh xác, trung thực của ni dung h đăng hoạt đng.
- Hot đng theo đúng ni dung Giấy chứng nhn hoạt đng được cấp, đúng quy định của
pháp luật và chịu trách nhiệm vmi hoạt động của n phòng đại diện/chi nhánh.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TCHC
(ký, ghi hn đóng du)
42
Mu 8
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
BẢNG DANH CH NHÂN LỰC
Tên của tchc khoa học và công nghệ:
Số
TT
H và
tên
Năm sinh
Trình đ
đào tạo, chức
danh khoa
hc
Chuyên
ngành
Chế đm việc
Nơi ng
tác của
ngưi
làm vic
kiêm
nhiệm
(nếu có)
Nam
Nữ
Chính
thc
Kiêm
nhiệm
1
2
3
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TCHC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN TRC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI DUNG BẢNG DANH CH
(ký, ghi họ, tên và đóng dấu)
. . . . . , ngày tháng năm
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA T CHỨC
(ký ghi rõ họ, tên)
43
Mu 9
15/2023/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
ĐƠN ĐỀ NGH ĐƯỢC LÀM VIỆC CHÍNH THỨC
Kính gửi: ………………
(1)
Tên tôi là:
S đnh danh nhân/CMND/Hchiếu: nơi cấp: ngày cấp:
Đin thoại:
i hiện tại:
Trình đ chuyên ngành đào tạo:
Quá trình đào tạo (kcả các khoá đào to ngắn hn có liên quan):
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Ngành, nh vc đào tạo
Nơi đào tạo
(Tên tờng, quc gia)
Quá trình công c:
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Chức v
(nếu có)
Lĩnh vực chuyên môn
Nơi ng tác
Sau khi nghn cứu Điều lệ t chc hoạt đng của
(1)
, i thấy kh năng, tnh đ
và điu kiện của mình phù hợp với v trí m việc chính thức.
Tôi làm đơn này đ nghị được làm việc chính thc và chỉ làm vic chính thức tại ……
(1)
k t khi tổ chức bt đầu hoạt động.
Nếu được chấp nhn, tôi xin hứa schấp hành nghiêm chnh mi nội quy, quy chế của t
chức, hn thành tốt nhiệm vđưc giao và thực hiện đúng các quy định của pháp luật có liên
quan.
. . . . . , ngày tháng năm
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(ký ghi rõ họ tên)
(1)
Ghi n tổ chức khoa hc công ngh nơi cá nhân đngh làm việc cnh thức.
44
Mu 10
15/2023/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC M VIỆC KM NHIỆM
Kính gửi: …………………………..
(1)
Tên tôi là:
S đnh danh nhân/CMND/Hchiếu: nơi cấp: ngày cấp:
Đin thoại:
i hiện tại:
Trình đ chuyên ngành đào tạo:
Hin đang làm việc theo chế đchính thc tại . . . . .
(2)
Quá trình đào tạo (kcả các khoá đào to ngắn hn có liên quan):
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Ngành, nh vc đào tạo
Nơi đào tạo
(Tên tờng, quc gia)
Quá trình công tác:
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Chức v
(nếu có)
Lĩnh vực chuyên môn
Nơi ng tác
Sau khi nghn cu Điều lệ tchức và hot động của . . .
(1)
, i thấy khả năng, trình độ và
điu kiện của mình phù hợp với v trí m việc kiêm nhiệm.
Tôi m đơn này đề nghị được làm việc kiêm nhiệm tại . . .
(1)
. Nếu được chấp nhận, tôi
xin hứa schp nh nghm chnh mọi nội quy, quy chế của tổ chức, hoàn tnh tốt nhim v
được giao và thực hiện đúng các quy định ca pháp luật liên quan.
XÁC NHN CHO PP M VIC
KIÊM NHIM
(ký, ghi rõ h tên, chc v đóng dấu)
. . . . . , ngày tháng năm
NGƯỜI VIT ĐƠN
(ký ghi rõ h n)
(1)
Ghi n t chức khoa học và công nghi cá nhân đnghị làm việc km nhiệm;
(2)
Ghi n cơ quan, tổ chức i nhân hiện đang làm việc cnh thức (nếu ).
45
Mu 11
15/2023/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
LỊCH KHOA HỌC
(của nời đứng đầu tchức)
1. H và n:
2. S định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu: nơi cấp: ny cấp:
3. Chhiện nay: Điện thoại: Email:
4. Quá trình đào to (kể cc kh đào tạo ngắn hạn liên quan):
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Ngành, nh vc đào tạo
Nơi đào tạo
(Tên tờng, nước)
5. Quá trình ng tác:
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Chức v
(nếu có)
Lĩnh vực chuyên môn
Nơi ng tác
7. Trình độ ngoại ng: (loại tiếng, trình độ)
8. Những công trình đã công bố:
(Ghi c ng trình, bài o, o cáo khoa hc tiêu biu đã ng bố, nơi ng bố,
năm công bố, nhà xut bản (nếu có)).
Tôi cam đoan và chu trách nhiệm về tính cnhc, trung thực của nội dung bn lý lịch
khoa học, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm tc pháp luật.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TCHC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN TRC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI DUNG CỦA BN LÝ LỊCH KHOA HỌC
(ký, ghi hn, chức v đóng dấu)
. . . . , ngày tng m
NGƯỜI KHAI
(ký ghi rõ họ tên)
46
4.Quy trình thay đổi, b sung ni dung Giy chng nhn hoạt động cho văn phòng đại
din, chi nhánh ca t chc khoa hc và công ngh (QT.04 - 11.2024)
1
Mc đích:
Quy trình này quy định chi tiết trình t, th tc c bước thc hin việc thay đổi, b
sung ni dung Giy chng nhn hot động cho văn phòng đại din, chi nhánh ca t
chc khoa hc và công ngh.
2
Phạm vi, đi ng:
- Áp dng đối vi c t chc, cá nhân nhu cầu thay đổi, b sung ni dung Giy
chng nhn hot đng cho văn png đi din, chi nnh ca t chc khoa hc công
ngh ti Thành ph Hà Ni.
- B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết th tc nh chính (B phn Mt ca);
cán b, công chc phòng Qun công ngh và cán b, công chc phòng có ln quan
thuc S Khoa hc và Công ngh thành ph Ni chu trách nhim thc hin kim
soát quy trình y. Bưu đin Thành ph Hà Ni và c u cục trc thuc tch
nhim ph hp, thc hin quy trình y.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Khoa hc Công ngh s 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013 ca Quc hi. Lut
này có hiu lc t ny 01/01/2014;
2. Ngh đnh s 08/2014/-CP ngày 27/01/2014 ca Chính ph quy định chi tiết và
ng dn thi nh mt s điu ca Lut Khoa hc và Công ngh;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 ca B Khoa hc và Công ngh
ng dn thành lp đăng hoạt động ca t chc khoa hc ng ngh, n
phòng đi din, chi nhánh ca t chc khoa hc và ng ngh;
4. Quyết định s 97/2009/QĐ-TTg ngày 24/7/2009 ca Th ng Chính ph v vic
ban hành danh mc c lĩnh vc nhân được thành lp t chc khoa hc và công
ngh;
5. Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí thẩm định điu kin
hoạt đng v khoa hc, công ngh.
6. Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 ca B Khoa hc và Công ngh
Sa đổi, b sung mt s điu của Thông số 32/2011/TT-BKHCN Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN.
7. Quyết định s 2105/-BKHCN ngày 18/9/2023 ca B Khoa hc và Công ngh
v vic công b th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung trong nh vực hot động
khoa hc ng ngh thuc phm vi chức ng quản ca B Khoa hc ng
ngh.
8. Quyết đnh s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Hà Ni V
vic ng b danh mc TTHC đưc sửa đi, b sung trong lĩnh vc hot động
KH&CN; ng ng nguyên t, ATBX ht nn; TCĐLCL; S hu trí tu thuc
47
thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh thành ph Hà Ni
3.2
Thành phn h
Bn cnh
Bn sao
Trưng hp 1: đăng ký thay đổi n văn png đại din, chi
nhánh
1. Đơn đề ngh thay đi, b sung, cp li Giy chng nhn
hoạt đng (theo mu).
x
2. Bn sao (có chng thc hp pháp) Giy chng nhn và
Điu l t chc và hoạt đng ca t chc khoa hc và công
ngh ch quan.
x
3. Bn gc Giy chng nhn hot động văn png đi din/chi
nhánh đã đưc cp.
x
Trưng hp 2: đăng ký thay đổi đa ch tr s n phòng đi
din, chi nhánh
1. Đơn đề ngh thay đi, b sung, cp li Giy chng nhn
hoạt đng (theo mu).
x
2. H sơ về tr s của n phòng đi din, chi nhánh: Phi có
mt trong các giy t sau:
- Bn sao ( chng thc hp pháp) giy t chng minh quyn
s hu n, quyn s dụng đất ca t chc khoa hc ng
ngh đối vi đa điểm nơi đt tr s n phòng đại din, chi
nhánh;
- Bn sao ( chng thc hp pháp) giy t chng minh quyn
s hu n, quyn s dụng đất hoc giy t chng minh quyn
đưc pp cho th, cho mưn của bên cho thuê, cho mượn
kèm theo hp đồng th, mưn đa điểm làm tr s n phòng
đi din, chi nnh; trường hp bn sao hp đng không có
chng thc hp pháp, t chc có th xut trình bn chính đ
ngưi tiếp nhn h đi chiếu và ký c nhn o bn sao.
x
x
3. Bn gc Giy chng nhn hot động văn png đi din/chi
nhánh đã đưc cp.
x
Trưng hp 3: đăng ký thay đổi ngưi đng đầu văn png
đi din, chi nnh
1. Đơn đề ngh thay đi, b sung, cp li Giy chng nhn
hoạt đng (theo mu).
x
2. H sơ của người đng đầu văn phòng đại din, chi nhánh:
- Đơn đề ngh đưc làm vic chính thc (theo mu).
- Bn sao ( chng thc hp pháp) Quyết đnh b nhim ca
cơ quan, tổ chc có thm quyn.
x
x
48
- lch khoa hc có c nhn ca cơ quan, tổ chc có thm
quyn (theo mu).
- Bn sao ( chng thc hp pháp) c văn bng đào to.
x
x
3. Bn gc Giy chng nhn hot động văn png đi din/chi
nhánh đã đưc cp.
x
Trưng hp 4: đăng ký thay đổi thông tin ca t chc khoa
hc công ngh ghi trên giy chng nhn hot đng văn
phòng đi din, chi nhánh
1. Đơn đề ngh thay đi, b sung, cp li giy chng nhn
hoạt đng khoa hc và ng ngh
x
2. Giy chng nhn ca t chc khoa hc và công ngh ch
qun.
x
3. Bn gc Giy chng nhn hot động văn png đi din/chi
nhánh đã đưc cp.
x
Trưng hp 5: đăng ký thay đổi, b sung lĩnh vc hot động
khoa hc ng ngh ca văn phòng đại din, chi nhánh
1. Đơn đề ngh thay đi, b sung, cp li Giy chng nhn
hoạt đng (theo mu).
x
2. Bn sao (có chng thc hp pp) Giy chng nhn và
Điu l t chc và hoạt đng ca t chc khoa hc và công
ngh ch quan.
x
3. Bng danh ch nhân lc (theo mu).
x
4. Đi vi nhân lc cnh thc:
- Đơn đề ngh đưc làm vic chính thc (theo mu);
- Bn sao các văn bng đào to (có chng thc hp pháp).
x
x
5. Đi vi nhân lc km nhim:
- Đơn đề ngh đưc làm vic kiêm nhim (theo mu);
- Bn sao các văn bng đào to (có chng thc hp pháp).
x
x
6. Bn gc Giy chng nhn hot động văn png đi din/chi
nhánh đã đưc cp.
x
3.3
S ng h
02 b
3.4
Thi gian x
10 ngày làm vic k t ny nhn đ h sơ hợp l
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Np h sơ trc tiếp ti : B phn Mt ca - S Khoa hc và Công ngh thành ph
Ni - Địa chỉ: Khu liên s 258 Võ C Công, Xuân La, Tây H, Hà Ni
- Đăng trực tuyến ti Cng Dch v ng quc gia a ch: dichvucong.gov.vn),
hoc ti Cng Dch v ng thành ph Hà Ni a ch: dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Qua h thng bưu chính.
49
3.6
L p
Đi với các trường hp 1, 3 và 4:
- L p: 1.000.000 đồng.
Đi với tng hp 2:
- L p: 1.500.000 đồng.
Đi với tng hp 5:
- L p: 2.000.000 đồng.
3.7
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ từ TTCN
B phn
TN&TKQ
Gi nh
chính
Giy tiếp nhn và
hn tr kết qu
B2
Chuyn h cho Png QLCN
B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
làm vic
H sơ theo 3.2
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B3
Vào s, giao vic cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đo
Phòng QLCN
Gi nh
chính
B4
Thẩm đnh h sơ:
Chuyên viên
Phòng QLCN
6 ngày
làm vic
- Nếu h kng đạt yêu cu, tr
h sơ v TN&TKQ m n bn
nêu rõ do
Thông o v
vic h không
đ điu kin gii
quyết.
- Nếu h cn b sung, tng báo
cho TCCN b sung
Thông o v
vic b sung h
- Nếu h đt yêu cu, trin khai
B5
B5
D tho GCN tnh lãnh đo Phòng
Chuyên viên
Phòng QLCN
1 ngày
làm vic
D tho GCN
B6
Kim tra ni dung D tho GCN:
- Nếu đng ý: in GCN ký nháy
D tho GCN, trình Lãnh đạo S
KH&CN.
- Nếu kng đng ý: Chuyn li B5.
Lãnh đo
Phòng QLCN
1 ngày
làm vic
GCN đã ký nháy
B7
GCN
Lãnh đo S
1 ngày
làm vic
GCN + D tho
đã ký
B8
Chuyn GCN cho B phn
TN&TKQ
Chuyên viên
Phòng QLCN
0,5 ngày
làm vic
GCN + D tho
+ Phiếu kim soát
50
quá trình gii
quyết h
4
BIU MU
1.Đơn đ ngh thay đi, b sung, cp li giy chng nhn hoạt đng khoa hc và công
ngh (Mu s 13 - Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN)
2.Mu Giy chng nhn hot động (Mu s 4 - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN)
3. Bng danh ch nhân lc (Mu s 8 - Thông s 15/2023/TT-BKHCN)
4. Đơn đề ngh đưc làm vic cnh thc (Mu s 9 - Tng tư số 15/2023/TT-
BKHCN)
5. Đơn đề ngh đưc làm vic km nhim (Mu s 10 - Tng tư số 15/2023/TT-
BKHCN)
6. lch khoa hc (ca người đứng đu văn png đi din, chi nhánh) p dụng như
đi vi t chc khoa hc và công ngh) (Mu s 11 - Thông tư s 15/2023/TT-
BKHCN)
7.Phiếu kim soát q trình gii quyết h
8.Thông báo v vic b sung h
9.Thông báo v vic h sơ không đ điu kin gii quyết
10. Giy tiếp nhn hn tr kết qu
51
Mu 13
03/2014/TT-BKHCN
N CƠ QUAN CH QUẢN (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
N TỔ CHỨC KH&CN/
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NNH
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
. . . . . , ngày tng năm
ĐƠN ĐỀ NGH THAY ĐI, BSUNG, CP LI
GIY CHỨNG NHẬN/GIẤY CHỨNG NHN HOẠT ĐỘNG
(1)
Kính gửi: Bộ Khoa học Công nghệ/SKhoa học và ng nghtỉnh/tp
2. Tên tổ chức khoa hc công ngh/Tên văn phòng đại diện/chi nhánh:
(Ghi tên đầy đ bằng tiếng Việt, tiếng c ngi; tên viết tắt bằng tiếng Việt, tiếng nưc
ngoài (nếu )).
2. Giy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động
(1)
:
S: do: cp ngày:
3. Trsở chính ca tchức/trsở văn phòng đại din/chi nhánh:
Đa ch:
Điện thoại: Email:
4. Đ ngh đưc thay đi, b sung, cp li Giấy chng nhận/Giấy chng nhận hoạt
đng
(1)
:
(Tchức khoa hc công nghệ/văn phòng đi diện/chi nnh liệt kê một hoc một snội
dung đề nghthay đi, bổ sung hoc lí do đnghị cp lại Giấy chng nhận/Giấy chứng nhận
hot động).
5. Cam kết:
- Chu trách nhiệm vnh chính xác, trung thực của Đơn đ nghị này và các i liệu kèm
theo.
- Hoạt động theo đúng nội dung Giấy chng nhận/Giấy chứng nhn hoạt động
(1)
được cấp,
đúng quy định của pháp luật.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA T CHỨC/NỜI ĐỨNG
ĐU N PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NNH
(ký, ghi h,n đóng du)
(1)
Ghi “Giấy chng nhận”đi vi t chc khoa hc công ngh; ghi “Giấy chứng nhận hoạt
đng đối với n phòng đại diện/chi nnh.
52
Mu 8
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
BẢNG DANH CH NHÂN LỰC
Tên của tchc khoa học công nghệ:
Số
TT
H và tên
Năm sinh
Trình đ
đào tạo, chức
danh khoa
hc
Chuyên
ngành
Chế đm việc
Nơi ng
tác của
ngưi
làm vic
kiêm
nhiệm
(nếu có)
Nam
Nữ
Chính
thc
Kiêm
nhiệm
1
2
3
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TCHC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN TRC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI DUNG BẢNG DANH CH
(ký, ghi họ, tên và đóng dấu)
. . . . . , ngày tháng m
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA T
CHỨC
(ký ghi rõ họ, tên)
53
Mu 9
15/2023/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
ĐƠN ĐỀ NGH ĐƯỢC LÀM VIỆC CHÍNH THỨC
Kính gửi: ………………
(1)
Tên tôi là:
S đnh danh nhân/CMND/Hchiếu: nơi cấp: ngày cấp:
Đin thoại:
i hiện tại:
Trình đ chuyên ngành đào tạo:
Quá trình đào tạo (kcả các khoá đào to ngắn hn có liên quan):
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Ngành, nh vc đào tạo
Nơi đào tạo
(Tên tờng, quc gia)
Quá trình công c:
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Chức v
(nếu có)
Lĩnh vực chuyên môn
Nơi ng tác
Sau khi nghn cứu Điều lt chc và hoạt động ca ……
(1)
, i thấy kh năng, tnh đ
và điu kiện của mình phù hợp với v trí m việc chính thức.
Tôi làm đơn này đ nghị được làm việc chính thc và chỉ làm việc cnh thức tại
(1)
k t khi tổ chức bt đầu hoạt động.
Nếu được chấp nhn, i xin hứa sẽ chấp nh nghm chỉnh mi nội quy, quy chế của t
chức, hn thành tốt nhiệm vđưc giao và thực hiện đúng các quy định của pháp luật có liên
quan.
. . . . . , ny tháng m
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(ký ghi rõ họ tên)
(1)
Ghi n tổ chức khoa hc công ngh nơi cá nhân đngh làm việc cnh thức.
54
Mu 10
15/2023/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
ĐƠN ĐỀ NGH ĐƯỢC LÀM VIỆC KIÊM NHIỆM
Kính gửi: …………………………..
(1)
Tên tôi là:
S đnh danh nhân/CMND/Hchiếu: nơi cấp: ngày cấp:
Đin thoại:
i hiện tại:
Trình đ chuyên ngành đào tạo:
Hin đang làm việc theo chế đchính thc tại . . . . .
(2)
Quá trình đào tạo (kcả các khoá đào to ngắn hn có liên quan):
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Ngành, lĩnh vực đào tạo
Nơi đào tạo
(Tên tờng, quc gia)
Quá trình công c:
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Chức v
(nếu có)
Lĩnh vực chuyên môn
Nơi ng tác
Sau khi nghn cu Điều lệ tchức và hot động của . . .
(1)
, i thấy khả năng, trình độ và
điu kiện của mình phù hợp với v trí m việc kiêm nhiệm.
Tôi m đơn này đề nghị được làm việc kiêm nhiệm tại . . .
(1)
. Nếu được chấp nhận, tôi
xin hứa schp nh nghm chnh mọi nội quy, quy chế của tổ chức, hoàn tnh tốt nhim vụ
được giao và thực hiện đúng các quy định ca pháp luật liên quan.
XÁC NHN CHO PP M VIC
KIÊM NHIM
(ký, ghi rõ h tên, chc v đóng dấu)
. . . . . , ngày tháng năm
NGƯỜI VIT ĐƠN
(ký ghi rõ h n)
(1)
Ghi n t chức khoa học và ng ngh nơi nn đ nghm việc kiêm nhiệm;
(2)
Ghi n cơ quan, tổ chức nơi nhân hiện đangm việc cnh thức (nếu có).
55
Mu 11
15/2023/TT-BKHCN
CỘNG H XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
LỊCH KHOA HỌC
(của nời đứng đầu tổ chức)
1. H và n:
2. S định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu: nơi cấp: ny cấp:
3. Chhiện nay: Điện thoại: Email:
4. Quá trình đào to (kể c các kh đào to ngắn hạn liên quan):
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Ngành, nh vc đào tạo
Nơi đào tạo
(Tên tờng, nước)
5. Quá trình ng tác:
T . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
Chức v
(nếu có)
Lĩnh vực chun n
Nơi ng tác
7. Trình độ ngoại ng: (loại tiếng, trình độ)
8. Những công trình đã công bố:
(Ghi rõ c công trình, bài báo, báo o khoa học tu biểu đã ng bố, nơi ng bố,
năm công bố, nhà xut bản (nếu có)).
Tôi cam đoan chu trách nhiệm vnh chính xác, trung thực ca nội dung bản lý lch
khoa học, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm tc pháp luật.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TCHC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN TRC TIẾP (nếu có)
VỀ NI DUNG CỦA BN LÝ LỊCH KHOA HỌC
(ký, ghi hn, chức v đóng dấu)
. . . . , ngày tháng năm
NGƯỜI KHAI
(ký ghi rõ họ tên)
56
5. Quy trình đăng ký kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh cp tnh, cp cơ s s
dng ngân sách nhà nưc và nhim v khoa hc và công ngh do qu ca Nhà nưc trong lĩnh
vc khoa hc và công ngh tài tr thuc phm vi qun lý ca Tnh, Thành ph trc thuc trung
ương ( QT.05 - 11.2024)
1
Mc đích:
Quy trình này quy đnh chi tiết trình t, th tc c bưc thc hin vic đăng ký kết qu thc hin
nhim v khoa hc và công ngh s dng ngân sách Nhà nưc và nhim v khoa hc và công
ngh do qu ca Nhà nưc trong lĩnh vc khoa hc và công ngh tài tr thuc phm vi qun lý
ca Thành ph Hà Ni.
2
Phm vi, đi tưng:
- Áp dng đi vi t chc ch trì, cá nhân ch nhim đăng ký kết qu thc hin nhim v khoa
hc và công ngh cp tnh, cp cơ s s dng ngân sách nhà nưc và nhim v khoa hc và công
ngh do qu ca Nhà nưc trong lĩnh vc khoa hc và công ngh tài tr thuc phm vi qun lý
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính ( B phn Mt ca); cán b, công
chc Văn phòng S và cán b, công chc phòng có liên quan thuc S Khoa hc và Công ngh
thành ph Hà Ni chu trách nhim thc hin kim soát quy trình này. Bưu đin Thành ph Hà
ni và các Bưu cc trc thuc có trách nhim ph hp, thc hin quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý.
1. Lut Khoa hc và Công ngh ngày 18/6/ 2013.
2. Ngh đnh s 11/2014/-CP ngày 18/02/2014 ca Chính ph v hot đng thông tin
KH&CN.
3. Thông tư s 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 ca B Khoa hc và Công ngh quy đnh
vic thu thp, đăng ký, lưu gi và công b thông tin.
4. Thông tư s 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/6/2023 ca B Khoa hc và Công ngh sa đi,
b sung mt s điu ca Thông tư s 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 ca B Khoa hc và
Công ngh quy đnh v vic thu thp, đăng ký, lưu gi và công b thông tin v nhim v khoa
hc và công ngh và Thông tư s 10/2017/TT-BKHCN ngày 28/6/2017 ngày 28/6/2017 ca B
trưng B khoa hc và Công ngh quy đnh v xây dng, qun lý, khai thác, s dng, duy trì và
phát trin Cơ s d liu quc gia v khoa hc và công ngh;
5. Quyết đnh s 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023 ca B Khoa hc và Công ngh v vic
công b TTHC mi ban hành/ b bãi b trong lĩnh vc hot đng khoa hc và công ngh thuc
phm vi chc năng qu lý ca B Khoa hc và Công ngh;
6. Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic phê
duyt phương án mi, sa đi b sung và thay thế vic y quyn trong gii quyết th tc hành
chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni;
7. Quyết đnh s 923/QĐ-SKHCN ngày 25/9/2024 ca Giám đc S Khoa hc và Công ngh
thành ph Hà Ni v vic y quyn cho Văn phòng S gii quyết 03 th tc hành chính thuc
lĩnh vc Hot đng khoa hc và công ngh;
8. Quyết đnh s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Hà Ni V vic công
b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc Hot đng khoa hc và
công ngh; Năng lưng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân; Tiêu chun đo lưng cht lưng;
S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni.
57
3.2
Thành phn h
Bn chính,
hoc biu
mu đin t
Bn sao,
hoc bn sao
đin t
1
Phiếu đăng ký kết qu thc hin nhim v khoa hc và công
ngh s dng ngân sách Nhà nưc ( Mu 5 ti ph lc ban hành
kèm theo Thông tư s 11/2023/TT-BKHCN)
01
2
Báo cáo tng hp kết qu thc hin nhim v khoa hc và
công ngh có xác nhn hp pháp ca t chc ch trì nhim v
v vic đã hoàn thin kế hoch kết qu thc hin nhim v sau
khi nghim thu chính thc
01
3
Báo cáo tóm tt kết qu thc hin nhim v khoa hc và công
ngh; bn d liu điu tra, kho sát, bn đ, bn v, nh, tài liu
đa phương tin, phn mm (bao gm mã ngun và d liu) và
các tài liu khác (nếu có)
01
4
Biên bn hp Hi đng đánh giá, nghim thu chính thc kết qu
thc hin nhim v khoa hc và công ngh
01
5
Văn bn xác nhn v s tha thun ca các tác gi v s sp xếp
th t tên trong danh sách tác gi thc hin nhim v (nếu có)
01
6
Đơn đăng ký bo h quyn s hu công nghip ( nếu có)
01
7
Phiếu mô t công ngh theo Mu 8 ti ph lc ban hành kèm
theo thông tư s 14/2014/TT-BKHCN đi vi nhim v khoa
hc và công ngh mà sn phm bao gm quy trình công ngh.
01
8
- Thuyết minh nhim v khoa hc và công ngh đưc cp có
thm quyn phê duyt.
- Các văn bn b sung trong quá trình thc hin nhim v ( nếu
có)
01
3.3
S ng h :
01 b
3.4
Thi gian gii quyết
05 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ hp l theo quy đnh
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Np h sơ trc tiếp ti : B phn Mt ca - S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni - Đa
ch: Khu liên cơ s 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây H, Hà Ni
- Đăng trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia (Dichvucong.gov.vn) hoc ti
Cng Dch v công thành ph Hà Ni (dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Qua h thng bưu chính.
3.6
L phí
Không có
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
- Tiếp nhn h sơ:
+ T chc, cá nhân ch trì nhim
v KH&CN đăng ký kết qu thc
hiên nhim v KH&CN không s
dng NSNN đăng ký trc tiếp h
sơ qua b phn mt ca; gi qua
- Cán b, b
phn mt ca.
-T chc, cá
nhân ch trì
nhim v
KH&CN
1/2 ngày
làm vic
- Phiếu đăng ký kết qu
thc hin nhim v
KH&CN s dng NSNN.
- Phiếu mô t công ngh.
58
đưng bưu đin đến S Khoa hc
và Công ngh Hà Ni hoc đăng
ký trc tuyến trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính
Quc gia hoc Thành ph Hà Ni.
+ H sơ đăng ký phi s dng đnh
dng Portable Document(.pdf), s
dng phông ch tiếng Vit
Unicode ( Time new Roman) theo
tiêu chun Vit Nam( TCVN
6909:2001), đưc ký s hoc s
hóa t bn giy, bo đm tính đy
đ, vn toàn, chính xác các ni
dung theo bn giy.
- Trong thi hn 30 ngày làm vic
k t ngày nhim v khoa hc và
công ngh KH&CN cp tnh, cp
cơ s có s dng ngân sách nhà
c đăng ký kết qu thc hin
nhim v KH&CN s dng
NSNN và nhim v khoa hc và
công ngh do qu ca Nhà nưc
trong lĩnh vc khoa hc và công
ngh tài tr thuc phm vi qun lý
ca Thành ph Hà Ni đưc
nghim thu chính thc phi đưc
đăng ký và giao np kết qu thc
hin nhim v.
(Trưng hp kết qu thc hin
nhim v KH&CN có đăng ký bo
h quyn s hu công nghip sau
khi nghim thu chính thc thì trong
thi gian 05 ngày làm vic k t
khi np đơn đăng ký bo h,
nhưng không mun hơn 60 ngày
k t ngày nghim thu chính thc).
- Cán b b phn mt ca nhn HS
B2
- Nhn h sơ t B phn tiếp nhn
và tr kết qu TTHC.
- Chánh Văn phòng phân công cho
chuyên viên Văn phòng, th lý gii
quyết h sơ.
Văn phòng S:
Chánh Văn
phòng
1/2 ngày
làm vic
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- H sơ đăng ký kết qu
theo mc 5.2
B3
Th lý H
Chuyên viên đưc phân công th
lý gii quyết h sơ kim tra tính
đy đ và hp l ca h theo
quy đnh.
- Chánh Văn
phòng;
02 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
59
- Trưng hp h sơ đ điu
kin: Chuyên viên đưc phân
công kim tra, thm đnh h sơ
đăng ký, son tho Giy chng
nhn trình Chánh Văn phòng ký
Giy chng nhn.
- Trưng hp h sơ không đy
đ, hp l: Trong thi hn 03
ngày làm vic k t ngày nhn h
sơ, Chuyên viên phi thông báo
yêu cu b sung h sơ ti t chc.
cá nhân ch trì thc hin nhim v
khoa hc và công ngh.
Trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày nhn đ h sơ hp
l, Văn phòng S có trách nhim
cp: Giy chng nhn đăng ký kết
qu thc hin nhim v KH&CN
s dng NSNN và nhim v khoa
hc và công ngh do qu ca Nhà
c trong lĩnh vc khoa hc và
công ngh tài tr thuc phm vi
qun lý ca Thành ph Hà Ni.
- Chuyên viên
th lý, gii quyết
h sơ.
làm vic.
- Thông báo v vic b
sung, h sơ ( Nếu có)
B4
Trình ký Giy chng nhn:
Chuyên viên th lý, gii quyết h
sơ rà soát, kim tra, thm đnh trình
Chánh Văn phòng ký : Giy
chng nhn đăng ký kết qu thc
hin nhim v KH&CN s dng
NSNN và nhim v khoa hc và
công ngh do qu ca Nhà nưc
trong lĩnh vc khoa hc và công
ngh tài tr thuc phm vi qun lý
ca Thành ph Hà Ni.
- Nếu đng ý: Ký giy chng nhn.
- Nếu không đng ý chuyn li
Chuyên viên
Chánh Văn
phòng S
01 ngày
làm vic
Giy chng nhn
B6
Chuyn Giy chng nhn đăng ký
kết qu thc hin nhim v
KH&CN s dng NSNN và
nhim v khoa hc và công ngh
do qu ca Nhà nưc trong lĩnh
vc khoa hc và công ngh tài tr
thuc phm vi qun lý ca Thành
ph Hà Ni đã ký hoc không
đng ý ký
Chuyên viên th
lý gii quyết h
2 gi
Giy chng nhn
Chuyên viên chuyn phiếu đăng
ký kết qu thc hin nhim v
60
B7
KH&CN s dng NSNN và
nhim v khoa hc và công ngh
do qu ca Nhà nưc trong lĩnh
vc khoa hc và công ngh tài tr
thuc phm vi qun lý ca Thành
ph Hà Ni đến Văn thư S đóng
du
Văn thư S
2 gi
B8
Chuyn kết qu, tr kết qu và lưu
h sơ:
- Chuyên viên th lý h sơ chuyn
giy chng nhn đến b phn mt
ca ( Chuyên viên b phn mt
ca ký nhn vào phiếu kim soát
quá trình gii quyết).
- Văn phòng lưu 01 giy chng
nhn + h sơ gc ca t chc cp
nht vào s theo dõi cp GCN.
- Sao y bn chính GCN.
- Tr đơn v 01 bn chính và bn
sao (nếu có yêu cu).
- Chuyên viên
th lý gii quyết
h sơ.
- Chuyên viên
làm vic ti B
phn Mt ca”
1/2 ngày
làm vic
S theo dõi
4
BIU MU, TÀI LIU
1. Phiếu đăng ký kết qu thc hin nhim v KH&CN s dng NSNN theo mu 5 ti ph lc
ban hành kèm theo Thông tư s 11/2023/TT-BKHCN
2. Phiếu mô t công ngh theo Mu 8 ti ph lc ban hành kèm theo Thông tư s 14/2014/TT-
BKHCN ca B trưng B Khoa hc và Công ngh quy đnh v vic thu thp, đăng ký, lưu gi
và công b thông tin v nhim v khoa hc và công nghê và Thông tư s 10/2017/TTBKHCN
ngày 28/6/2017 B trưng B Khoa hc và Công ngh quy đnh v xây dng, qun lý, khai thác,
s dng, duy trì và phát trin Cơ s d liu quc gia v khoa hc và công ngh
3. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ.
4. Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu.
5. Thông báo v vic b sung h
6. GCN đăng ký kết qu thc hin nhim v KH&CN.
7. S theo dõi
61
Mu 5
11/2023/TT-BKHCN
PHIU ĐĂNG KÝ
KT QU THC HI NHIM V KHOA HC VÀ CÔNG NGH
S DNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯC
1. Tên nhim v(3)
2. Cp qun lý nhim v: Quc gia B Tnh Cơ s
3. Mc đ bo mt: Bình thưng Mt Ti mt Tuyt mt
4. Mã s nhim v (nếu có):
5. Thuc chương trình/ đ tài/ d án (nếu có):
Mã s chương trình/ đ tài/ d án (nếu có):
6. Lĩnh vc nghiên cu:
7. T chc ch trì nhim v:
Đa ch:
Đin thoi:
Website:
Email:
8. Cơ quan cp trên trc tiếp ca t chc ch trì:
9. Cơ quan ch qun ca t chc ch trì:
10. Cơ quan cp kinh phí:
(
1
)
Ghi tên b, ngành hoc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc trung ương quan chủ qun ca t chc
ch trì nhim v khoa hc và công ngh.
(
2
)
Ghi tên đầy đủ ca t chc ch trì nhim v khoa hc và công ngh.
(
3
)
Ghi đúng như tên nhiệm v đưc giao trong quyết định phê duyt hoc hợp đng thc hin nhim v.
CƠ QUAN CH QUN
CA T CHC CH TRÌ NHIM V (1)
T CHC CH TRÌ NHIM V(2)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày.. tháng . năm..
( Đi vi nhim v có mang ni dung bí mt nhà
c, đóng du xác đnh đ mt ca nhim v ti
đây)
62
11. Ch nhim nhim v:
H và tên: Gii tính:
S căn cưc công dân/ H chiếu(4):
Hc hàm, hc v (5): Chc danh ngh nghip (6)
Đin thoi: E-mail
12. Tng kinh phí (triu đng)
Bng ch:
Trong đó, t ngân sách Nhà nưc (triu đng):
13. Thi gian thc hin háng (bt đu t ngày/ tháng/năm đến ngày/tháng/ năm)
14. Danh sách cá nhân tham gia nhim v (ghi h tên, chc danh khoa hc và hc v)(7)
15. Hi đng đánh giá, nghim thu chính thc đưc thành lp theo Quyết đnh s
.ngày..tháng.năm ..ca(8)
16. Hp nghim thu chính thc ngày.tháng..nămti.
17. H sơ giao np (ghi s ng c th)
17.1. Báo cáo tng hp kết qu thc hin nhim v (bn giy và bn đin t):
17.2. Báo cáo tóm tt kết qu thc hin nhim v (bn đin t):
17.3. D liu điu tra, kho sát, bn đ, bn v, nh, tài liu đa phương tin, phn mm (bao gm c mã
ngun và d liu) và các tài liu khác (nếu có).
17.4. Biên bn hp Hi đng đánh giá, nghim thu chính thc kết qu thc hin nhim v khoa hc và
công ngh (bn giy hoc bn đin t).
17.5. văn bn xác nhn v s tha thun ca các tác gi v vic xếp th t tên trong danh sách tác gi thc
hin nhim v (nếu có, bn giy hoc bn đin t).
17.6. Tài liu khác (nếu có):
18. Ngày ........thángnăm. đăng ký kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh.
Tôi cam đoan nhng thông tin trên là đúng s tht và hoàn toàn chu trách nhim v tính xác thc ca h sơ.
XÁC NHN CA T CHC CH TRÌ NHIM V
(Th trưng ký, ghi rõ h tên và đóng du)
CH NHIM NHIM V
(Ký và ghi rõ h tên)
(
4
)
S căn cước công dân hoc s h chiếu đối vi cán b không phi công dân Vit Nam.
(
5
)
Học hàm: Giáo sư, Phó Giáo sư. Học v: Tiến sĩ, Thạc sĩ, K sư, Cử nhân, Bác sỹ….
(
6
)
Chc danh ngh nghip bao gm: Chc danh nghiên cu khoa hc và chc danh công ngh.
63
Mu 8
14/2014/TT-BKHCN
CƠ QUAN CH QUN CA T CHC
CH TRÌ NHIM V(9)
T CHC CH TRÌ NHIM V(10)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
............, ngày.. tháng . năm..
PHIU MÔ T CÔNG NGH
1. Tên công ngh:
2. Thuc nhim v khoa hc và công ngh:
3. T chc ch trì nhim v (nếu có):
4. Cơ quan ch qun ca t chc ch trì nhim v (nếu có):
5. Đơn v qun lý nhim v:
6. Ch nhim nhim v:
7. Tên sn phm:
8 Mô t (sơ lưc quy trình sn xut; sn phm và đc tính k thut; lĩnh vc áp dng; yêu cu nguyên vt liu;
yêu cu nhà xưng, nhiên liu...; yêu cu nhân lc ):
9. Công sut, sn lưng:
10. Mc đ trin khai (nếu có):
11. S liu kinh tế (đơn giá thành phm, giá thiết b, phí đào to, phí vn hành, phí bn quyn, phí bí quyết, t l
xut khu sn phm...nếu có):
12. Hình thc chuyn giao (chìa khóa trao tay, liên doanh, bán thiết b, bán li-xăng ...):
13. Dng tài liu (công ngh, d án, tiến b k thut...) :
14. Đa ch liên h :
XÁC NHN CA T CHC CH TRÌ NHIM V
(Th trưng ký, ghi rõ h tên và đóng du)
CH NHIM NHIM V
(Ký và ghi rõ h tên)
64
Mu 9
TT 11//2023/TT-BKHCN
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HN TR KT QU
Trung tâm Phc v hành chính công/ B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
Tiếp nhn h sơ ca: .................................................................................................................................. …..
Đa ch: ......................................................................................................................................................... …..
S đin thoi:...................................Email.. Ni dung yêu cu
gii quyết: Thành phn h sơ nôp gm:
1
Phiếu đăng ký kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh
2
Báo cáo tng hp kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh
3
Báo cáo tóm tt kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh
4
D liu điu tra, kho sát (nếu có) Ph lc (quyn + bn đin t):
5
Bn đ; Bn v ; nh; Tài liu đa phương tin; Phn mm và d liu; Tài liu khác (nếu
có)
6
Phiếu mô t công ngh (Mu 08)
12
Biên bn hp Hi đng đánh giá, nghim thu chính thc kết qu thc hin nhim v khoa
hc và công ngh
13
Xác nhn v vic sp xếp th t tên trong danh sách tác gi thc hin nhim v (nếu có)
14
Văn bn ca cơ quan có thm quyn xác nhn v s thay đi cá nhân tham gia nhim v
(nếu có)
11
Văn bn xác nhn np đơn đăng ký bo h quyn s hu trí tu (nếu có)
12
Văn bn xác nhn kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh ca cơ quan qun lý
nhà nưc v khoa hc và công ngh có thm quyn (đi vi kết qu thc hin nhim v
không s dng ngân sách nhà nưc)
S ng h sơ: .( b)
Thi gian gii quyết h sơ theo quy đnh là:ngày
Thi gian nhn h sơ:.gi..phút, ngày..tháng..năm
TÊN B NGÀNH/TNH TRUNG TÂM PHC
V HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VÀ TR KT QU
S:../TTPVHCC(BPTNTKQ)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
............, ngày.. tháng . năm..
65
Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ: gi, phút, ngày.thángnăm
Đăng ký nhn kết qu ti:..
Vo S theo dõi h sơ, Quyn sS th t..
________________________________________________________________________________
Ghi chú: Trưng hp chưa thiết lp đưc H thng thông tin mt ca đin t, Giy tiếp nhn và giy
hn tr kết qu h sơ đưc lp thành 2 bn; mt bn giao cho cá nhân np h sơ trong trưng hp np
trc tiếp, np qua dch v BCCI theo QĐ s 45/2016/QĐ-TTg; mt bn chuyn kèm theo Phiếu kim
soát quá trình gii quyết h sơ và đưc lưu li ti Trung tâm hành chính công/ B phn Mt ca;
- T chc, cá nhân có th đăng ký nhn kết qu ti B phn Mt ca hoc ti nhà ( hoc tr s ca t
chc) qua dch v bưu chính
NGƯI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s ca Ngưi tiếp nhn h sơ nếu là biu mu đin t)
66
Mu 10
14/2014/TT-BKHCN
GIY CHNG NHN
ĐĂNG KÝ KT QU THC HIN NHIM V KHOA HC VÀ CÔNG NGH
S DNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯC
S đăng ký..
Tên nhim v:..
....................................................................................................................................................................... ….
Cp nhim v: ............................................................................................................................................. …..
T chc ch trì nhim v: ......................................................................................................................... …..
Ch nhim nhim v: ............................................................................................................................... …..
Cá nhân tham gia: ...................................................................................................................................... …..
....................................................................................................................................................................... .
Hi đng đánh giá nghim thu chính thc kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh đưc
thành lp theo Quyết đnh s: ... ngày... tháng... năm..ca..
Hp ngày tháng năm ti.............................................................................................
đã đăng ký kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh./.
H sơ lưu ti
Tên cơ quan đăng ký:
Đa ch:
S h sơ lưu: ..
., ngày.tháng.năm ...
QUYN HN, CHC V NGƯI KÝ
(Ký và ghi rõ h tên và đóng du)
TÊN CƠ QUAN CH QUN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ(11)
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ(12)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
67
6. Quy trình đăng ký kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh không s dng ngân
sách nhà nưc (QT.06 - 11.2024)
1
Mc đích: Quy trình này quy đnh các bưc thc hin vic đăng ký kết qu thc hin nhim v
khoa hc và công ngh (KH&CN) không s dng ngân sách nhà nưc (NSNN).
2
Phm vi:
- Áp dng cho t chc ch trì, cá nhân ch nhim đăng ký kết qu thc hin nhim v KH&CN
không s dng NSNN.
- B phn Mt ca thuc S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni. Cán b, công chc thuc
S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni chu trách nhim thc hin quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Khoa hc và Công ngh ngày 18/6/ 2013.
2. Ngh đnh s 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 ca Chính ph v hot đng thông tin KH&CN.
3. Thông tư s 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 ca B Khoa hc và Công ngh quy đnh vic
thu thp, đăng ký, lưu gi và công b thông tin.
4. Thông tư s 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/6/2023 ca B Khoa hc và Công ngh sa đi, b
sung mt s điu ca Thông tư s 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 ca B Khoa hc và Công
ngh quy đnh v vic thu thp, đăng ký, lưu gi và công b thông tin v nhim v khoa hc và
công ngh và Thông tư s 10/2017/TT-BKHCN ngày 28/6/2017 ngày 28/6/2017 ca B trưng B
khoa hc và Công ngh quy đnh v xây dng, qun lý, khai thác, s dng, duy trì và phát trin Cơ
s d liu quc gia v khoa hc và công ngh;
5. Quyết đnh s 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023 ca B Khoa hc và Công ngh v vic công
b TTHC mi ban hành/ b bãi b trong lĩnh vc hot đng khoa hc và công ngh thuc phm vi
chc năng qu lý ca B Khoa hc và Công ngh;
6. Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic phê duyt
phương án mi, sa đi b sung và thay thế vic y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc
phm vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni;
7. Quyết đnh s 923/QĐ-SKHCN ngày 25/9/2024 ca Giám đc S Khoa hc và Công ngh
thành ph Hà Ni v vic y quyn cho Văn phòng S gii quyết 03 th tc hành chính thuc lĩnh
vc Hot đng khoa hc và công ngh;
8. Quyết đnh s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Hà Ni V vic công b
danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc Hot đng khoa hc và công
ngh; Năng lưng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân; Tiêu chun đo lưng cht lưng; S hu
trí tu thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính, hoc
biu mu đin t
Bn sao, hoc bn sao
đin t
1
1. Phiếu đăng ký kết qu thc hin nhim v
KH&CN không s dng ngân sách nhà nưc theo
Mu 6 ti Ph lc ban hành kèm theo Thông tư s
14/2014/TT-BKHCN
01
2
Báo cáo tng hp kết qu thc hin nhim v
01
68
KH&CN có xác nhn ca t chc, cá nhân ch trì
nhim v và các báo cáo, tài liu liên quan khác (
Nếu có)
3
Văn bn xác nhn kết qu thc hin nhim v
khoa hc và công ngh không s dng ngân sách
nhà nưc ca cơ quan qun lý nhà nưc v khoa
hc và công ngh có thm quyn.
01
3.3
S ng h
01 b chính
3.4
Thi gian x
Trong 05 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ hp l theo quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Np h sơ trc tiếp ti : B phn Mt ca - S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni - Đa
ch: Khu liên cơ s 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây H, Hà Ni
- Đăng ký trc tuyến ti Dch v công quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng Dch v
công thành ph Hà Ni (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Qua h thng bưu chính
3.6
L phí
Không có
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
- Tiếp nhn h sơ:
+ T chc, cá nhân ch trì nhim
v KH&CN đăng ký kết qu thc
hiên nhim v KH&CN không s
dng NSNN đăng ký trc tiếp h
sơ qua b phn mt ca; gi qua
đưng bưu đin đến S Khoa hc
và Công ngh Hà Ni hoc đăng
ký trc tuyến trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính
Quc gia hoc Thành ph Hà Ni.
+ H sơ đăng ký phi s dng đnh
dng Portable Document(.pdf), s
dng phông ch tiếng Vit
Unicode ( Time neew Roman)
theo tiêu chun Vit Nam( TCVN
6909:2001), đưc ký s hoc s
hóa t bn giy, bo đm tính đy
đ, vn toàn, chính xác các ni
dung theo bn giy.
- Cán b b phn mt ca.
- Cán b, b
phn mt ca.
-T chc, cá
nhân ch trì
nhim v
KH&CN
1/2 ngày làm
vic
Phiếu đăng ký kết qu
thc hin nhim v
KH&CN không s dng
NSNN theo mu
B2
- Nhn h sơ t B phn tiếp nhn
và tr kết qu TTHC.
- Chánh Văn phòng phân công cho
chuyên viên phòng th lý, gii
quyết.
Văn phòng S;
Chánh Văn
phòng
1/2 ngày làm
vic
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu; Phiếu
kim soát quá trình gii
quyết h sơ; H sơ theo
mc 5.2
69
B3
Th lý h : Chuyên viên đưc
phân công kim tra tính đy đ,
hp l ca h sơ, báo cáo lãnh đo
Văn phòng.
- Chánh Văn
phòng
- Chuyên viên
02 ngày làm
vic
Thông báo v vic b
sung, h
Trưng hp h sơ đ điu kin:
trong thi hn 05 ngày làm vic k
t ngày nhn đ h sơ hp l,
chuyên viên có trách nhim kim
tra, thm đnh, son tho Giy
chng nhn
Trưng hp h sơ không đ điu
kin: Đi vi h sơ không đ điu
kin chuyên viên phi thông báo
bng văn bn, hưng dn đơn v
hoàn thin li h sơ theo quy đnh
(trong thi hn 03 ngày k t ngày
tiếp nhn h sơ).Sau khi đơn v
hoàn thin h sơ np li b phm
mt ca.
B4
Cp GCN đăng ký kết qu thc
hin nhim v KH&CN không
thc hin ngân sách nhà nưc:
trong thi hn 05 ngày làm vic k
t ngày nhn đ h sơ hp l,
chuyên viên son tho GCN đăng
ký kết qu thc hin nhim v
KH&CN không s dng NSNN
cho t chc ch trì nhim v
KH&CN trình Chánh Văn phòng.
- Nếu đng ý Chánh Văn phòng ký
nháy giy chng nhn.
- Nếu không đng ý chuyn li
chuyên viên x
- Nếu quá hn gii quyết H sơ
phi gi phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu( Mu 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP) nêu lý do quá
hn và hn li thi hn tr kết qu
ln sau qua phn mm gi cho b
phn mt ca.
Chánh Văn
phòng
1 ngày làm
vic
Giy đăng ký kết qu
thc hin nhim v
KH&CN không s dng
NSNN
B5
Chánh Văn phòng chuyn giy
chng nhn đăng ký kết qu đã ký
hoc không đng ý ký cho chuyên
viên,
Chuyên viên chuyn giy đăng ký
chng nhn đến văn thư S đóng
du
Chánh Văn
phòng; chuyên
viên th lý h sơ;
văn thư
0,5 ngày làm
vic
B6
Chuyn kết qu, tr kết qu và lưu
70
h sơ:
- Chuyên viên th lý h chuyn
giy chng nhn đến b phn mt
ca ( Chuyên viên b phn mt
ca ký nhn vào phiếu kim soát
quá trình gii quyết).
- Văn phòng lưu 01 giy chng
nhn + h sơ gc ca t chc cp
nht vào s theo dõi cp GCN.
- Sao y bn chính GCN.
- Tr đơn v 01 bn chính và bn
sao (nếu có yêu cu).
- Chuyên viên
Văn phòng S.
- Chuyên viên
làm vic ti B
phn Mt ca”
0.5 ngày làm
vic
S theo dõi
4
BIU MU
1. - Phiếu đăng ký kết qu thc hin nhim v KH&CN không s dng NSNN ( Mu 06 ti PL ban
hành kèm theo Thông tư s 14/2014/TT-BKHCN)
2. - Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu.
3. - Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ.
4. - GCN đăng ký kết qu thc hin nhim v KH&CN không s dng NSNN.
5. - S theo dõi
71
Mu 6
14/2014/TT-BKHCN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
............, ngày .. tháng năm
(Nếu nhim v có mang ni dung bí mt
nhà nưc, đóng du xác đnh đ mt
ca nhim v ti đây)
PHIU ĐĂNG KÝ
KT QU THC HIN NHIM V KHOA HC VÀ CÔNG NGH
KHÔNG S DNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯC
1. Tên nhim v(7):
2. Mc đ bo mt: Bình thưng Mt Ti mt Tuyt mt
3. T chc ch trì nhim v (nếu có):
H và tên th trưng:
Đa ch: Tnh/thành ph:
Đin thoi: Fax:
Website:
4. Cơ quan cp trên trc tiếp ca t chc ch trì (nếu có):
Đa ch:
Đin thoi: Website (nếu có):
5. Ch nhim nhim v:
H và tên: Gii tính:
Trình đ hc vn: Chc danh khoa hc:
Chc v:
Đin thoi: Fax:
E-mail:
6. Tng kinh phí (triu đng) :
7. Thi gian thc hin: tháng, bt đu t tháng ... / ...
kết thúc: ... /....
8. Danh sách cá nhân tham gia nhim v (ghi h tên, chc danh khoa hc và hc v):(8)
(
7
)
Ghi đúng như tên nhiệm v đưc ghi trong quyết định phê duyt hoc hợp đồng thc hin nhim v khoa hc
công ngh.
(
8
)
Ghi đúng theo thứ t trong văn bản xác nhn v s tho thun ca các tác gi v vic sp xếp th t tên trong
danh sách tác gi thc hin nhim v (nếu có) hoc theo th t do ch nhim nhim v khoa hc công ngh quy
định.
72
9. Văn bn chng nhn kết qu đã đưc công nhn ca .............................. s............ ngày..... tháng ....
năm(9)
10. Sn phm giao np (ghi s ng c th):
10.1. Báo cáo tng hp kết qu thc hin nhim v (quyn + bn đin t):
10.2. Báo cáo tóm tt kết qu thc hin nhim v (bn đin t):
10.3. Tài liu khác:
11. Ngày ... tháng .... năm .... đăng ký kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh
XÁC NHN CA T CHC CH TRÌ
NHIM V (nếu có)(10)
(Th trưng ký, ghi rõ h tên và đóng du)
CH NHIM NHIM V
(Ký và ghi rõ h tên)
(
9
)
Ghi tên quan nhà c thm quyn thm đnh và công nhn kết qu thc hin nhim v khoa hc công
ngh.
(
10
)
Ghi tên đầy đủ ca t chc ch trì nhim v khoa hc và công ngh.
73
Mu 9
TT 11//2023/TT-BKHCN
TÊN B NGÀNH/TNH TRUNG TÂM PHC
V HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VÀ TR KT QU
S:../TTPVHCC(BPTNTKQ)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
............, ngày.. tháng . năm..
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HN TR KT QU
Trung tâm Phc v hành chính công/ B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
Tiếp nhn h sơ ca: .................................................................................................................................. …..
Đa ch:.......................................................................................................................................................... …..
S đin thoi:...................................Email.. Ni dung yêu
cu gii quyết:
Thành phn h sơ nôp gm:
1
Phiếu đăng ký kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh
2
Báo cáo tng hp kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh
3
Báo cáo tóm tt kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh
4
D liu điu tra, kho sát (nếu có) Ph lc (quyn + bn đin t):
5
Bn đ (nếu có):
6
Bn v (nếu có)
7
nh (nếu có):
8
Tài liu đa phương tin (nếu có)
9
Phn mm và d liu (nếu có):
10
Tài liu khác (nếu có)
11
Phiếu mô t công ngh (Mu 08) (nếu có )
12
Biên bn hp Hi đng đánh giá, nghim thu chính thc kết qu thc hin nhim v khoa
hc và công ngh
13
Xác nhn v vic sp xếp th t tên trong danh sách tác gi thc hin nhim v (nếu có)
14
Văn bn ca cơ quan có thm quyn xác nhn v s thay đi cá nhân tham gia nhim v
74
(nếu có)
11
Văn bn xác nhn np đơn đăng ký bo h quyn s hu trí tu (nếu có)
12
Văn bn xác nhn kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh ca cơ quan qun
lý nhà nưc v khoa hc và công ngh thm quyn (đi vi kết qu thc hin nhim
v không s dng ngân sách nhà nưc)
S ng h sơ: .( b)
Thi gian gii quyết h sơ theo quy đnh là:ngày
Thi gian nhn h sơ:.gi..phút, ngày..tháng..năm
Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ: gi, phút, ngày.thángnăm
Đăng ký nhn kết qu ti:..
Vo S theo dõi h sơ, Quyn sS th t..
__________________________________________________________________________
Ghi chú:
- Trưng hp chưa thiết lp đưc H thng thông tin mt ca đin t, Giy tiếp nhn và giy h tr
kết qu h sơ đưc lp thành 2 bn; mt bn giao cho cá nhân np h sơ trong trưng hp np trc
tiếp, np qua dch v bưu chính công ích theo Quyết đnh s 45/2016/QĐ-TTg; mt bn chuyn
kèm theo Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ và đưc lưu li ti Trung tâm hành chính công/
B phn Mt ca;
- T chc, cá nhân có th đăng ký nhn kết qu ti B phn Mt ca hoc ti nhà ( hoc tr s ca
t chc) qua dch v bưu chính.
NGƯI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
( Ch ký s ca Ngưi tiếp nhn h sơ nếu là biu mu đin t)
Mu 11
14/2014/TT-BKHCN
GIY CHNG NHN
ĐĂNG KÝ KT QU THC HIN NHIM V KHOA HC VÀ
CÔNG NGH KHÔNG S DNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯC
S đăng ký..
1. Tên nhim v:..
2. T chc ch trì nhim v (nếu có): ..................................................................................................... …..
3. Ch nhim nhim v: ............................................................................................................................ …..
4. Cá nhân tham gia: ................................................................................................................................. …..
........................................................................................................................................................................ ....
5. Sn phm đăng ký: ................................................................................................................................ …..
Văn bn thm đnh s..Ngàythángnăm.ca(7)..
đã đăng ký kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh./.
H sơ lưu tài:
Tên cơ quan đăng ký:
Đa ch:
S h sơ lưu: ..
., ngày.tháng.năm ...
QUYN HN, CHC V NGƯI KÝ
(Ký và ghi rõ h tên và đóng du)
(5) Ghi tên cơ quan nhà nưc có thm quyn thm đnh và công nhn kết qu thc hin nhim v
khoa hc và công ngh.
(6) Ghi tên đy đ ca t chc ch trì nhim v khoa hc và công ngh.
(7) Chc danh ca th trưng cơ quan nhà nưc qun lý v khoa hc và công ngh có thm quyn.
( 8) Ghi tên b, ngành hoc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc trung ương là cơ quan ch
qun ca t
chc ch trì nhim v khoa hc và công ngh.
( 9 ) Ghi tên đy đ ca t chc ch trì nhim v khoa hc và công ngh.
( 10 ) Chc danh ca th trưng cơ quan nhà nưc qun lý v khoa hc và công ngh có thm
quyn,.
TÊN CƠ QUAN CH QUN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ(5)
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ(6)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
7. Quy trình đăng thông tin kết qu nghiên cu khoa hc phát trin công
ngh đưc mua bằng ngân sách nhà nước thuc phm vi qun ca tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương (QT.07 - 11.2024)
1
Mc đích:
Quy trình này quy đnh các bưc thc hin vic đăng ký kết qu nghiên cu khoa hc và phát
trin công ngh đưc mua bng ngân sách nhà nưc
2
Phm vi:
- Áp dng cho t chc ch trì, cá nhân ch nhim đăng ký kết qu nghiên cu khoa hc và phát
trin công ngh đưc mua bng ngân sách nhà nưc.
- B phn Mt ca thuc S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni. Cán b, công chc thuc
S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni chu trách nhim thc hin quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Khoa hc và Công ngh ngày 18/6/ 2013.
2. Ngh đnh s 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 ca Chính ph v hot đng thông tin
KH&CN.
3. Thông tư s 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 ca B Khoa hc và Công ngh quy đnh
vic thu thp, đăng ký, lưu gi và công b thông tin.
4. Thông tư s 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/6/2023 ca B Khoa hc và Công ngh sa đi, b
sung mt s điu ca Thông tư s 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 ca B Khoa hc và
Công ngh quy đnh v vic thu thp, đăng ký, lưu gi và công b thông tin v nhim v khoa hc
và công ngh và Thông tư s 10/2017/TT-BKHCN ngày 28/6/2017 ngày 28/6/2017 ca B
trưng B khoa hc và Công ngh quy đnh v xây dng, qun lý, khai thác, s dng, duy trì và
phát trin Cơ s d liu quc gia v khoa hc và công ngh;
5. Quyết đnh s 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023 ca B Khoa hc và Công ngh v vic
công b TTHC mi ban hành/ b bãi b trong lĩnh vc hot đng khoa hc và công ngh thuc
phm vi chc năng qu lý ca B Khoa hc và Công ngh;
6. Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic phê
duyt phương án mi, sa đi b sung và thay thế vic y quyn trong gii quyết th tc hành
chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni;
7. Quyết đnh s 923/QĐ-SKHCN ngày 25/9/2024 ca Giám đc S Khoa hc và Công ngh
thành ph Hà Ni v vic y quyn cho Văn phòng S gii quyết 03 th tc hành chính thuc
lĩnh vc Hot đng khoa hc và công ngh;
8. Quyết đnh s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Hà Ni V vic công
b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc Hot đng khoa hc và
công ngh; Năng lưng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân; Tiêu chun đo lưng cht lưng;
S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính, hoc
biu mu đin t
Bn sao, hoc bn
sao đin t
1
Phiếu đăng ký thông tin kết qu nghiên cu khoa
hc và phát trin công ngh đưc mua bng ngân
sách nhà nưc theo Mu 7 ti ph lc ban hành kèm
01
theo Thông tư s 14/2014/TT-BKHCN
2
Các giy t, tài liu, văn bn liên quan ti kết qu
nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh đưc
mua bng ngân sách nhà nưc.
01
3.3
S ng h
01 b chính
3.4
Thi gian x
05 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Np h sơ trc tiếp ti : B phn Mt ca - S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni - Đa
ch: Khu liên cơ s 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây H, Hà Ni
- Đăng ký trc tuyến ti Dch v công quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng Dch v
công thành ph Hà Ni (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Qua h thng bưu chính
3.6
L phí
Không có
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
+ T chc, cá nhân ch trì
nhim v KH&CN đăng ký kết
qu thc hiên nhim v
KH&CN không s dng
NSNN đăng ký trc tiếp h sơ
qua b phn mt ca; gi qua
đưng bưu đin đến S Khoa
hc và Công ngh Hà Ni hoc
đăng ký trc tuyến trên H
thng thông tin gii quyết th
tc hành chính Quc gia hoc
Thành ph Hà Ni.
+ H sơ đăng ký phi s dng
đnh dng Portable
Document(.pdf), s dng phông
ch tiếng Vit Unicode ( Time
neew Roman) theo tiêu chun
Vit Nam( TCVN 6909:2001),
đưc ký s hoc s hóa t bn
giy, bo đm tính đy đ, vn
toàn, chính xác các ni dung
theo bn giy.
C th:
Trong thi hn 10 ngày làm
vic k t ngày kết qu nghiên
cu khoa hc và phát trin công
ngh đưc mua bng NSNN, t
chc mua kết qu phi thc
- Cán b, b
phn mt ca.
-T chc, cá
nhân ch trì
nhim v
KH&CN
1/2 ngày làm
vic
Phiếu đăng ký kết qu kết
qu nghiên cu khoa hc
và phát trin công ngh
đưc mua bng NSNN
hin đăng ký thông tin kết qu
ti S Khoa hc và Công ngh.
- Cán b b phn mt ca.
B2
- Nhn h sơ t B phn tiếp
nhn và tr kết qu TTHC.
- Chánh Văn phòng phân công
cho chuyên viên phòng th lý,
gii quyết h
Chánh văn
phòng S
1/2 ngày làm
vic
- Giy tiếp nhn h sơ
và tr kết qu.
- H sơ theo mc 5.2
B3
Trưng hp h sơ đ điu kin:
trong thi hn 05 ngày làm vic
k t ngày nhn đ h sơ hp
l, chuyên viên th lý, gii quyết
có trách nhim tham mưu văn
bn: Xác nhn vic đăng ký
thông tin kết qu nghiên cu
khoa hc và phát trin công
ngh đưc mua bng NSNN.
- Chánh văn
phòng.
- Chuyên viên
th lý, gii quyết
02 ngày làm
vic
Trưng hp h sơ không đ
điu kin: Đi vi h sơ không
đ điu kin chuyên viên phi
thông báo bng văn bn, hưng
dn đơn v hoàn thin li h sơ
theo quy đnh (trong thi hn 05
ngày k t ngày tiếp nhn h
sơ).Sau khi đơn v hoàn thin h
sơ np li b phm mt ca.
Chuyên viên
th lý, gii quyết
Thông báo v vic b
sung, h
B4
Xác nhn đăng ký
- Trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày nhn đ h sơ
hp l.
- Nếu đng ý Chánh Văn phòng
S ký giy xác nhn.
- Nếu không đng ý chuyn li
chuyên viên x
- Nếu quá hn gii quyết H sơ
phi gi phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu( Mu 04 Thông
tư 01/2018/TT-VPCP) nêu lý
do quá hn và hn li thi hn
tr kết qu ln sau qua phn
mm gi cho b phn mt ca.
- Chánh văn
phòng.
- Chuyên viên
th lý, gii quyết
01 ngày làm
vic
Chuyên viên th lý h s
chuyn văn bn xác nhn đăng
ký thông tin kết qu nghiên cu
- Chuyên viên
th lý, gii
quyết;
0,5 ngày làm
vic
B5
khoa hc và công ngh đưc
mua bng ngân sách nhà nưc
đến văn thư S đ đóng du
- Văn thư
B6
Chuyn kết qu, tr kết qu và
lưu h sơ:
- Chuyên viên th lý, gii quyết
h sơ gi văn bn đến b phn
mt ca ( Chuyên viên b phn
mt ca ký nhn vào phiếu
kim soát quá trình gii quyết).
- Văn phòng S lưu 01 bn xác
nhn.
- Sao y bn chính văn bn xác
nhn.
- Tr đơn v 01 bn chính và
bn sao (nếu có yêu cu).
- Chuyên viên
Văn phòng S.
- Chuyên viên
làm vic ti B
phn Mt ca”
0,5 ngày làm
vic
S theo dõi
4
BIU MU
1. Phiếu đăng ký thông tin kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh đưc mua bng
NSNN
2. Văn bn xác nhn vic đăng ký thông tin kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh
3. S theo dõi
Mu 7
14/2014/TT-BKHCN
PHIU ĐĂNG KÝ THÔNG TIN KT QU
NGHIÊN CU KHOA HC VÀ PHÁT TRIN CÔNG NGH
ĐƯC MUA BNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯC
1. Tên kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh:
2. Mc đ bo mt: Bình thưng Mt Ti mt Tuyt mt
3. Ch nhim nhim v nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh (nếu có):
H và tên: Gii tính:
Trình đ hc vn: Chc danh khoa hc:
Chc v:
Đin thoi: Fax:
E-mail:
4. T chc ch trì nhim v nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh (nếu có):
H và tên th trưng:
Đa ch: Tnh/thành ph:
Đin thoi: Fax:
Website:
5. T chc mua kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh:
H và tên th trưng:
Đa ch: Tnh/thành ph:
Đin thoi: Fax:
Website:
6. Tng kinh phí mua kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh (triu đng) :
Trong đó, t ngân sách Nhà nưc (triu đng):
7. Hình thc mua:
Quyn s hu kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh
Quyn s dng kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh
8. Lĩnh vc nghiên cu:
9. Tóm tt thông tin kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh:
10. Đa ch, phm vi ng dng kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh:
11. Ngày ... tháng .... năm .... đăng ký kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh.
TH TRƯNG T CHC MUA KT QU
NGHIÊN CU KHOA HC VÀ PHÁT TRIN CÔNG NGH
(Ký, ghi rõ h tên và đóng du)
TT 11//2023/TT-BKHCN
GIY TIP NHN H VÀ HẸN TR KT QU
Trung tâm Phc v nh chính ng/ B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
Tiếp nhn h ca: ............................................................................................................... …..
Đa ch: ..................................................................................................................................... …..
S đin thoi:...................................Email………………… Ni dung yêu cu gii quyết:
Thành phn h sơ p gồm:
1
Phiếu đăng kết qu thc hin nhim v khoa hc công ngh
2
Báo cáo tng hp kết qu thc hin nhim v khoa hc và ng ngh
3
Báo cáo tóm tt kết qu thc hin nhim v khoa hc và ng ngh
4
D liệu điều tra, kho sát (nếu ) Ph lc (quyn + bn đin t):
5
Bn đ (nếu ):
6
Bn v (nếu có)
7
nh (nếu ):
8
Tài liu đa pơng tin (nếu có)
9
Phn mm và d liu (nếu có):
10
Tài liu khác (nếu có)
11
Phiếu mô t công ngh (Mu 08) (nếu có )
12
Biên bn hp Hi đồng đánh giá, nghim thu chính thc kết qu thc hin nhim
v khoa hc công ngh
13
Xác nhn v vic sp xếp th t n trong danh ch c gi thc hin nhim v
TÊN B NNH/TNH TRUNG M
PHC V HÀNH CHÍNH NG (hoc)
B PHN TIP NHN VÀ TR KT QU
S:../TTPVHCC(BPTNTKQ)
CNG H XÃ HI CH NGA VIT
NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
............, ngày.. tháng …. năm……..
(nếu có)
14
Văn bản của quan có thm quyn c nhn v s thay đổi cá nhân tham gia
nhim v (nếu có)
11
Văn bn xác nhn nộp đơn đăng ký bảo h quyn s hu t tu (nếu có)
12
Văn bn xác nhn kết qu thc hin nhim v khoa hc vàng ngh ca cơ quan
quản nhà nưc v khoa hc và công ngh thm quyền (đi vi kết qu thc
hin nhim v không s dụng ngânch n nước).
S ng h : ………………….( b)
Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là:…………ngày
Thi gian nhn h :.giờ…..pt, ngày…..tng…..năm
Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ: ……giờ, phút, ngày…….tháng……m
Đăng nhận kết qu tại:…………………………………………………..
Vo S theo dõi h sơ, Quyn s………………Số th t……………..………..
Ghi c:
1. Trưng hp chưa thiết lp đưc H thng thông tin mt ca đin t, Giy tiếp nhn và giy h tr kết
qu h sơ được lp tnh 2 bn; mt bn giao cho cá nhân np h trong tng hp np trc tiếp, np qua
dch v bưu chính công ích theo Quyết đnh s 45/2016/QĐ-TTg; mt bn chuynm theo Phiếu kim soát
quá trình gii quyết h và được lưu li ti Trung tâm hành chính công/ B phn Mt ca;
2. T chc, nhân có th đăng ký nhn kết qu ti B phn Mt ca hoc ti nhà
( hoc tr s ca t chc) qua dch v u chính.
NGƯỜI NP H
(Ký ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký ghi rõ h tên)
( Ch s của người tiếp nhn h sơ nếu biu mẫu điện t)
83
8. Quy tnh khai o thiết b X-quang chn đoán y tế ( QT.08 - 11.2024)
1
Mc đích: Quy tnh này qui đnh trình t và ch thc cho vic khai o thiết b
X- quang chn đn trong Y tế.
2
Phm vi:
Áp dng đi vi t chc, các nhân có nhu cu khai báo thiết b X - quang chn
đoán trong y tế; công chc S Khoa hc và ng ngh.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Năng lưng nguyên t ngày 03/6/2008;
2. Ngh đnh s 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 ca Chính ph quy đnh v vic tiến
hành công vic bc x và hot đng dch v h tr ng dng năng lưng nguyên t;
3. Thông tư s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B Tài chính quy đnh mc thu,
chế đ thu, np, qun lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vc năng lưng nguyên t;
4. Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn
phòng Chính ph ng dn thi hành mt s điu ca Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 v thc hin cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính;
5. Thông tư 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 ca B Khoa hc và Công ngh
ng dn thi hành mt s điu ca Ngh đnh s 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020
ca Chính ph quy đnh v vic tiến hành công vic bc x và hot đng dch v h tr
ng dng năng lưng nguyên t;
6. Thông số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 ca B Khoa hc và Công
ngh i b mt s n bản quy phm pháp lut do B trưng B Khoa hc
Công ngh ban hành, liên tch ban hành;
7. Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022; QĐ s 6680/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 ca UBND Thành ph Hà Ni; Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày
21/6/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic phê duyt phương án mi, sa đi b
sung và thay thế vic y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi qun lý
ca UBND thành ph Hà Ni;
8. Quyết đnh s 619/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic tiếp tc y quyn cho S Khoa hc và Công ngh gii quyết TTHC lĩnh vc năng
ng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân Tiêu chun đo lưng cht lưng thuc
thm quyn gii quyết ca UBND TP Hà Ni.
9. Quyết đnh s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Hà Ni V
vic công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc Hot
đng khoa hc và công ngh; Năng lưng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân; Tiêu
chun đo lưng cht lưng; S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc
và Công ngh thành ph Hà Ni.
84
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phiếu khai o thiết b X-quang chn đn y tế theo Mu s 07
Ph lc III Ngh định 142/2020/-CP.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
05 ngày làm vic k t ny nhn đủ h khai o
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn Tiếp nhn tr kết qu gii quyết th tc hành chính - S Khoa hc
Công ngh Hà Ni: S 258 Võ Chí ng - Xuân La - Tây H - Hà Ni.
- Đăng ký trc tuyến ti Dch vng quốc giaa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng Dch v công thành ph Hà Ni (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Qua h thng bưu chính
3.6
Phí, l p
Không
3.7
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết qu
c
1
Tiếp nhn h :
B phận Tiếp nhận tr
kết qu gii quyết thủ tục
hành chính tiếp nhn hsơ
theo quy trình
QT.QLVP.05 quy tnh
mt cửa.
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn và Phiếu kim
soát q trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
TNHS&TKQ
1/2
ngày
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Tng
01/2018/ TT-VPCP)
Phân ng x lý h sơ:
Sau khi Nhn h t B
phn Tiếp nhn tr kết
qu gii quyết th tc nh
chính (TNHS&TKQ),
Lãnh đo png Phân ng
cho chuyên viên png x
lý.
Lãnh đạo
phòng
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Tng
01/2018/ TT-VPCP);
- H sơ theo mc 3.2
85
c
2
Thm định h sơ:
Chuyên viên đưc giao th
lý kim tra h sơ, tnhnh
đo phòng xem t; cp
nht tng tin vào H
thng thông tin mt ca
đin t; tr kết qu gii
quyết th tc nh cnh.
- Nếu sau khi kim tra, h
sơ không đủ điu kin gii
quyết, chuyên viên đưc
giao th h sơ o o
lãnh đạo phòng xem xét tr
li h , thông o bằng
văn bản u do t
chi gii quyết theo mu
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (Mẫu s 03
Thông 01/2018/TT-
VPCP) để gi cho t chc,
cá nhân tng qua B phn
TNHS&TKQ. Tng báo
đưc nhp o mc tr kết
qu ca H thng thông tin
mt ca đin t. Thi hn
thông báo phi trong thi
hn gii quyết h sơ theo
quy đnh.
- Trong trường hp đ h
sơ quá thi hn gii quyết
cán b chuyên môn trong
thi hn chm nht 02 ny
trưc ngày hết hn phi
trình nh đạo phòng thông
báo bng văn bản cho B
phn TNHS&TKQ gi
văn bản xin li t chc/
nhân, trong đó ghi do
quá hn, thời gian đ ngh
gia hn tr kết qu theo
mu Phiếu xin li và hn
li ny tr kết qu (Mu
s 04 Tng tư
01/2018/TT-VPCP).
- Trong trường hp h
đt yêu cu: lp d tho T
trình (BM-ATBX-01-02);
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn ược
lãnh đạo
phòng phân
công)
01 ngày
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- BM-ATBX-01-01:
Biên bn thm định h
sơ;
- BM-ATBX-01-02: T
trình;
- Mu s 01, PLVI,
NĐ142/2020/-CP:
Giy xác nhn khai báo.
86
d tho Giy xác nhn khai
báo (Mu s 01, PL VI
Ngh định 142/2020/NĐ-
CP), tnh lãnh đo png.
c
3
Kim tra h , tờ trình:
- Nếu đng ý: ký t tnh,
ký nháy trên Giy xác nhn
khai o trước khi nh
đo S ký phê duyt.
- Nếu h kng đủ điu
kin gii quyết gi Phiếu t
chi tiếp nhn gii quyết h
sơ (Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP) u
lý do kng cp giy xác
nhn khai o qua phn
mm gi cho B phn
TNHS&TKQ tr li h
sơ.
- Nếu không đồng ý:
chuyn li chuyên viên x
lý.
- Nếu quá hn gii quyết h
sơ: Gửi Phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Tng
01/2018/TT-VPCP) u
lý do q hn và hn li
thi hn tr kết qu ln sau
qua phn mm gi cho B
phn TNHS&TKQ.
nh đạo
Phòng chuyên
môn
01 ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- BM-ATBX-01-01:
Biên bn thm định h
sơ;
- BM-ATBX-01-02: T
trình ;
- Mu s 01, PLVI,
NĐ142/2020/-CP:
Giy xác nhn khai báo.
c
4
Kim tra ni dung t
trình h sơ:
- Nếu đồng ý: Giy c
nhn khai báo.
- Nếu không đồng ý:
chuyn lại Lãnh đạo Phòng
chuyên môn x .
Lãnh đo S
01 ngày
H , tờ trình, Giy
xác nhn khai báo.
c
5
Chuyn kết qu
Phòng chuyên môn chuyn
kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
01 ngày
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
87
đến B phn TNHS&TKQ
và B phn TNHS&TKQ
ký nhn o Phiếu kim
soát q trình gii quyết h
sơ (Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- Mu s 01, PLVI,
NĐ142/2020/-CP:
Giy xác nhn khai báo.
c
6
Thng và theo dõi:
- Thng kê các TTHC thc
hin ti đơn vị o phn
mm.
Công chc th
lý H /B
phn TNHS &
TKQ
Gi
hành
chính
S theo dõi h
4
Biu mu
1. Phiếu khai báo thiết b X-quang chẩn đoán y tế theo Mu s 07 Ph lc III Ngh
đnh 142/2020/NĐ-CP
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính ban hànhm theo Tng tư
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim n phòng
Chính ph (Mu s 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá tnh gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
88
9. Quy trình cp giy phép tiến hành công vic bc x - S dng thiết b X- quang
chẩn đoán y tế (QT.09 - 11.2024)
1
Mc đích: Quy trình y quy định trình t cách thc thm định cho vic cp
Giy phép tiến nh công vic bc x (sau đây gọi tt Giy phép) cho c t
chc, nhân s dng thiết b X- quang chn đoán trong y tế.
2
Phm vi:
Áp dng đi vi t chc, các nhân có nhu cu Cp giy phép tiến hànhng vic
bc x-s dng thiết b X-quang chn đoán trong y tế; ng chc S Khoa hc và
Công ngh.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Năng ng nguyên t ngày 03/6/2008;
2. Ngh định s 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 ca Chính ph quy định v
vic tiến hành ng vic bc x và hoạt đng dch v h tr ng dụng ng
ng nguyên t;
3. Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý s dng phí, l ptrong nh vực năng
ng nguyên t;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn png Chính phủ ng dn thi nh mt s điu ca Ngh đnh s
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tng 4 m 2018 về thc hin chế mt ca, mt
ca liên tng trong gii quyết th tc nh cnh;
5. Thông tư 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 ca B Khoa hc và ng
ngh ng dn thi hành mt s điu ca Ngh đnh s 142/2020/-CP ngày
09/12/2020 ca Chính ph quy định v vic tiến hành công vic bc x và hot
đng dch v h tr ng dụng ng lượng nguyên t;
6. Tng tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 ca B Khoa hc và Công
ngh i b mt s n bn quy phm pháp lut do B trưởng B Khoa hc và
Công ngh ban hành, liên tch ban hành;
7. Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022; QĐ s 6680/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 ca UBND Thành ph Hà Ni; Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày
21/6/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic phê duyt phương án mi, sa đi b
sung và thay thế vic y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi qun
lý ca UBND thành ph Hà Ni;
8. Quyết đnh s 619/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic tiếp tc y quyn cho S Khoa hc và Công ngh gii quyết TTHC lĩnh vc năng
ng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân và Tiêu chun đo lưng cht lưng thuc
thm quyn gii quyết ca UBND TP Hà Ni.
9. Quyết đnh s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Hà Ni V
vic công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc Hot
đng khoa hc và công ngh; Năng lưng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân; Tiêu
chun đo lưng cht lưng; S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa
hc và Công ngh thành ph Hà Ni.
89
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1. Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc IV Ngh đnh 142/2020/NĐ-CP.
x
2. Phiếu khai báo nhân vn bc x người ph trách an tn
theo Mu s 01 Ph lc III Ngh đnh 142/2020/NĐ-CP.
x
3. Phiếu khai báo thiết b X-quang chn đoán y tế theo Mu s
07 Ph lc III Ngh định 142/2020/-CP.
x
4. Báo o đánh giá an toàn chng minh đáp ứng đủ các điu
kiện theo quy định ti khoản 2 Điu 8 Ngh định 142/2020/-
CP. Báoo đánh giá an tn thực hin theo Mu s 05 Ph lc
V Ngh định 142/2020/-CP.
x
5. Kế hoch ng phó s c thc hin theo quy định ti Ph lc
II Ngh định 142/2020/NĐ-CP
x
6. Bn sao ca mt trong các loi giy t sau: Quyết đnh tnh
lp t chc; Giy chng nhn đăng doanh nghiệp; Giy
chng nhận đăng đầu ; Giy chng nhn đăng hot
đng khoa hc công ngh; c loi giy t khác giá tr
tương đương. Trường hp giy t b tht lc phi c nhn
ca quan ban hành hoc cp loi giy t đó.
x
7. Bn sao Chng ch nn viên bc x ca người ph tch an
toàn. Trường hp người ph trách an toàn chưa chng ch,
phi np h đ ngh cp Chng ch nhân viên bc x theo
quy đnh ti Điu 35 Ngh định 142/2020/-CP cùng h sơ đề
ngh cp Giy phép tiến hành ng vic bc x.
x
8. Bn sao Giy chng nhn đào tạo an toàn bc x ca nhân
viên bc x.
x
9. Bn sao i liu ca nhà sn xut thông tin v thiết b X-
quang chn đoán y tế như trong phiếu khai báo. Trường hp
không có tài liu ca n sn xut v các thông tin này, t chc,
cá nhân đề ngh cp giy pp phi np kết qu c định thông
s k thut ca thiết b.
x
10. Bn sao Giy chng nhn kim đnh thiết b X- quang chn
đoán y tế.
x
11. Bn sao Biên bn kim x.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
24 ngày k t ngày nhận đ h hp l và phí, l p
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
90
- B phn Tiếp nhn tr kết qu gii quyết th tc nh chính - S Khoa
hc Công ngh Hà Ni: S 258 Võ C Công - Xn La - y H - Hà Ni.
- Đăng trc tuyến ti Dch v công quốc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn)
hoc Cng Dch v công thành ph Hà Nội (địa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Qua h thng bưu chính
3.6
Phí, l p
Thông tư s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B Tài cnh
3.7
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết qu
c
1
Tiếp nhn h :
B phn Tiếp nhn và tr
kết qu gii quyết th tc
hành chính tiếp nhn h
theo quy tnh QT.QLVP.05
quy trình mt ca.
Chuyển hồ cho png
chuyên môn và Phiếu kim
soát quá tnh gii quyết h
sơ (Mẫu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
B phn
TN&TKQ
1/2 ngày
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP).
Phân ng x lý h sơ:
Sau khi Nhn h từ B
phn Tiếp nhn và tr kết
qu gii quyết th tc nh
chính (TNHS&TKQ), Lãnh
đo phòng Pn công cho
chuyên viên png x .
Lãnh đo
Phòng
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP). -
H sơ theo mc 3.2
91
Bưc
2
Thm định h sơ:
Trong thi hn 7 ny k t
ngày nhn h , cán b
đưc phân ng tiến nh
xem t, thm định tài liu
ca h sơ:
- Tng hp h chưa
đầy đủ, hp l, cán b
chuyên môn đưc giao th
lý h o cáo nh đạo
phòng xem xét tngo
bng văn bn u do,
ni dung cn b sung h sơ
theo mu Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(Mu s 02 Thông
01/2018/TT-VPCP) để gi
cho t chc, nhân tng
qua B phn TNHS&TKQ
và tn phn mềm cho đến
khi t chc, nhân b
sung h sơ đầy đ, hp l s
tiếp tc x h .
- Tng hp h kng
đ điu kin gii quyết hoc
b sung không đúng quy
đnh chuyên viên đưc giao
th h sơ o cáo lãnh
đo png xem t tr li
h , thông o bng n
bn nêu rõ do t chi gii
quyết theo mu Phiếu t
chi tiếp nhn gii quyết h
sơ (Mẫu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP) để gi
cho t chc, nhân tng
qua B phn
TNHS&TKQ. Thông o
đưc nhp vào mc tr kết
qu ca H thng thông tin
mt ca đin t. Thi hn
thông báo phi trong thi
hn gii quyết h sơ theo
quy đnh.
- Trường hợp để h quá
thi hn gii quyết, cán b
chuyên n trong thi hn
Chuyên viên
(đưc lãnh
đo png
phân công)
07 ngày
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(Mu s 02 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- BM-ATBX-02-01:
Biên bn thm định h
sơ.
92
chm nht trước khi hết hn
02 ngày, phi trình lãnh đo
phòng thông o bng n
bn cho B phn
TNHS&TKQ và gi văn
bn xin li t chc/ nhân,
trong đó ghi rõ do quá
hn, thời gian đề ngh gia
hn tr kết qu theo mu
Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s 04
Thông 01/2018/TT-
VPCP).
- Trưng hp h đạt yêu
cu: Lp Biên bn thm
đnh h (BM-ATBX-02-
01) chuyn sang c
thẩm định điu kiện đảm
bo an toàn bc x.
c
3
Thm định điu kin đm
bo an toàn bc x:
Trong thi gian 09 ny t
khi h đầy đủ và đạt yêu
cu chuyên viên đưc phân
công, tiến hành thm đnh
điu kiện đảm bo an toàn
bc x theo mu Biên bn
thẩm định điu kin an toàn
bc x (BM-ATBX-02-02).
- Nếu t chc, nhân
không đm bo điu kin an
toàn bc x: o o nh
đo png xem t tr li
h , thông báo bng n
bn nêu rõ do t chi gii
quyết theo mu Phiếu t
chi tiếp nhn gii quyết h
sơ (Mẫu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP) để gi
cho t chc, nhân tng
qua B phn
TNHS&TKQ.
- Nếu t chức, cá nhân đảm
bo điu kin an toàn bc
x: Son tho T trình (BM-
ATBX-02-03), d tho Giy
phép tiến nh ng vic
Chuyên viên
phòng
chuyên môn
09 ngày
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- BM-ATBX-02-02:
Biên bn thẩm đnh
điu kin an tn bc
x;
- BM-ATBX-02-03: T
trình phê duyt Giy
phép;
- Mu s 02 PL VI,
NĐ 142/2020/NĐ-CP:
Giy phép tiến nh
công vic bc x
93
bc x theo (Mu s 02
Ph lc VI, Ngh đnh
142/2020/-CP) m h
sơ trình lãnh đạo Phòng.
c
4
Kim tra h , tờ trình:
- Nếu đồng ý: Ký T trình,
ký nháy trên Giy phép
trước khi Lãnh đạo ký phê
duyt.
- Nếu h không đủ điu
kin gii quyết gi Phiếu t
chi tiếp nhn gii quyết h
sơ (Mẫu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP), nêu
lý do không cp giy phếp
tiến nh công vic bc x
qua phn mm gi cho B
phn TNHS&TKQ tr
li h .
- Nếu không đồng ý:
chuyn li chuyên viên x
lý.
- Nếu q hn gii quyết h
sơ: Gi Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu (Mu
s 04 Tng 01/2018/TT-
VPCP) nêu rõ lý do quá hn
và hn li thi hn tr kết
qu ln sau qua phn mm
gi cho B phn
TNHS&TKQ.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
03 ngày
- H sơ theo mc 5.3;
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- BM-ATBX-02-01:
Biên bn thm định h
sơ;
- BM-ATBX-02-02:
Biên bn thẩm đnh
điu kin an tn bc
x;
- BM-ATBX-02-03: T
trình phê duyt Giy
phép;
- Mu s 02 PL VI,
NĐ 142/2020/NĐ-CP:
Giy phép tiến nh
công vic bc x
c
5
Kim tra ni dung t
trình h sơ:
- Nếu đồng ý: Ký Giy
phép
- Nếu không đồng ý:
Chuyn linh đạo Png
chuyên môn x .
Lãnh đo S
03 ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- BM-ATBX-02-03: T
trình phê duyt Giy
phép;
- Mu s 02 PL VI,
NĐ 142/2020/NĐ-CP:
Giy phép tiến nh
công vic bc x
c
6
Chuyn kết qu
Phòng chuyên n chuyn
kết qu gii quyết TTHC
đến B phn TNHS&TKQ
và B phn TNHS&TKQ
ký nhn o Phiếu kim
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
01 ngày
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
94
soát quá tnh gii quyết h
sơ (Mu s 05 Thông số
01/2018/TT-VPCP)7
(Mu s 04 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư s
01/2018/TT-VPCP);
- Mu s 02 PL VI,
NĐ 142/2020/NĐ-CP:
Giy phép tiến nh
công vic bc x.
c
7
Thng và theo dõi:
Thng các TTHC thc
hin ti đơn v vào phn
mm.
Công chc
th H
sơ/BP TNHS
& TKQ
Gi
hành
chính
S theo dõi h
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh cp Giy pp tiến nh công vic bc x theo Mu s 01 Ph lc
IV Ngh định 142/2020/NĐ-CP
2. Phiếu khai o nhân viên bc x người ph trách an toàn theo Mu s 01
Ph lc III Ngh đnh 142/2020/NĐ-CP
3. Phiếu khai o thiết b X-quang chẩn đoán y tế theo Mu s 07 Ph lc III
Ngh đnh 142/2020/NĐ-CP
4. o cáo đánh g an toàn chứng minh đáp ứng đ c điu kin theo quy đnh
ti khoản 2 Điu 8 Ngh định 142/2020/NĐ-CP. o o đánh giá an toàn thực
hin theo Mu s 05 Ph lc V ca Ngh định 142/2020/NĐ-CP
5. Kế hoch ng p s c thc hin theo quy định ti Ph lc II ca Ngh định
142/2020/-CP
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành cnh ban hành kèm theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim n phòng
Chính ph (Mu s 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá tnh gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
95
Mu s 01,
PL IV NĐ142/2020/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP TIN NH CÔNG VIC BC X
(S dng thiết b X-quang chẩn đn y tế)
Kính gi: S Khoa hc và Công ngh thành ph Ni
1. Tên t chc/nhân đ ngh cp giy phép: …………………………………...
2. Đa ch liên lc: ………………………………………………
3. S đin thoi: ……………… 4. S Fax: …………………………
5. E-mail: …………………………………………………….………
6. Người đứng đầu t chc:
- H và n: ……………………………………………………………….
- Chc v: ……………………………………………………………………………
- S giy CMND/CCCD/H chiếu: …… Ngày cp: …… quan cấp: ...…
7. Đ ngh cp giy phép tiến hành ng vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Đa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
8. Các i liu m theo:
(1)
(2)
., ny .... tng ... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐU T CHC/ CÁ NHÂN
ĐỀ NGH CP GIY PP
(Ký, ghi rõ h n đóng du)
96
Mu s 01, PL III
NĐ142/2020/-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN T CHC, NHÂN KHAI BÁO
1. Tên t chc, nn:………………………………………………..……
2. Đa ch liên lc:…………………………………………..……….
3. S đin thoi:……………………. 4. Số Fax:………………...……
5. E-mail: …………………………………………………………
II. NGƯỜI PH TRÁCH AN TOÀN
1. H và n:…………………………………………..……..……
2. Ngày tháng m sinh: ………………………3. Giới tính: ………………
4. S CMND/CCCD/H chiếu: …………..Ngày cấp: …….. Cơ quan cấp:…...…
5. Chuyên nnh đào tạo:…………………………………………
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:…………………………
S đin thoi: …………………………………………..…………
7. S quyết đnh b nhim ph trách an tn:………… Ký ngày:………………
8. Giy chng nhận đào to v an toàn bc x:
- S giy chng nhận:………………………………………..……
- Ngày cấp: …………………………………………………..………
- T chc cp:…………………………………………………….
9. Chng ch nhân viên bc x
1
:
- S Chng ch: …………………………………………………….…..……
- Ngày cấp: ………………………………………………….….……
- Cơ quan cấp: …………………………………………………………….
III. NHÂN VN BC X KHÁC
Tng s: …………. nn viên
TT
H và tên
Năm
sinh
Gii
tính
Chng nhn
đào tạo an tn
bc x
Chng ch nhân
viên bc x
Chuyên
ngành đào
to
Công vic
đm nhim
1
S chng nhn:
Ngày cp:
T chc cp:
S chng ch:
Ngày cp:
quan cấp:
2
3
NGƯỜI LP PHIU
(Ký, ghi rõ h n)
., ny….tng.m…
NI ĐNG ĐU T CHC/
CÁ NHÂN KHAI O
(Ký, ghi rõ h n đóng du)
97
Mu s 07, PLIII
NĐ142/2020/-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B X-QUANG CHN ĐOÁN TRONG Y TẾ
I. THÔNG TIN T CHC, NHÂN KHAI BÁO
1. Tên t chc, nn:………………………………………….……
2. Đa ch liên lc:…………………………………………..……
3. S đin thoi:…………………….. 4. Số Fax: …………………….…
5. E-mail: …………………………………………………………
II. ĐẶC NH CA THIT B
1. Tên thiết b: ……………………………………………………….
2. Mã hiu (Model): ……………………………………………………
3. Hãng, i sản xut:…………………………………………….
4. Năm sản xuất: ……………………………………………………….
5. Đin áp cc đại (kV): ……………………………………………….…
6. Dòng cực đại (mA):……………………………………………………
7. Mc đích s dng:
Soi, chp chn đoán tng hp Soi, chp chn đoán có ng sáng truyn hình
Chụp Chụp răng
Đo mật đ xương Chp ct lp vi tính
Chụp thú y
Mục đích khác (ghi rõ):
8. C định hay di động:
C định Di động
9. Nơi đặt thiết b c đnh:
III. ĐẦU NG PHÁT TIA X
1. Mã hiu (Model): ………………………………………………
2. S -ri (Serial Number): …………………………………………..…..
3. Hãng, i sản xut:…………………………………………….
4. Năm sản xuất: …………………………………………………….
IV. BÀN ĐIỀU KHIN
1. Mã hiu (Model): ……………………………………………………
2. S -ri (Serial Number): ……………………………………………...
3. Hãng, i sản xut:…………………………………………….
4. Năm sản xuất: …………………………………………………….
V. B PHN TĂNG NG i vi thiết b tăng ng truyn hình)
1. Mã hiu (Model): ………………………………………………………
2. S -ri (Serial Number): ………………………………………………
3. Hãng, i sản xut:………………………………………….
4. Năm sản xuất: …………………………………………………….
NGƯỜI LP PHIU
(Ký, ghi rõ h n)
., ny….tng.m…
NGƯỜI ĐỨNG ĐU T CHC/
CÁ NHÂN KHAI O
(Ký, ghi rõ h n đóng du)
98
Mu s 05, PL V
NĐ142/2020/-CP
N TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CẤP GIẤY PHÉP
(trang bìa cnh)
O O ĐÁNH G AN TN
(Địa danh), tháng năm
99
N TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CẤP GIẤY PHÉP
(trang bìa phụ)
O O ĐÁNH G AN TN
TỔ CHỨC, NN Đ NGHỊ
(Nời đứng đầu tchức , ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng năm
100
O O ĐÁNH G AN TN
(S dng thiết b X-quang chn đoán trong y tế)
Phn I. T chc, cá nn đề ngh cp giy pp
1. Thông tin v t chc, cá nhân
- Tên t chc, cá nhân đ ngh cp giy phép: ……………………....…
- Địa ch tr s chính; địa ch liên lc (nếu khác đa ch tr s chính): ………
- S đin thoi; S Fax, E-mail: …………………………………………
- Địa ch i tiến nh công vic bc x: ………………………………
2. Thông tin v người đứng đu
- H tên: ………………………………………………...……
- Chc v: ……………………………………………………………………
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s Fax; E-mail: ……………………
3. Thông tin v người ph trách an toàn
- H tên: ………………………………………………...……
- Địa ch liên lc; s đin thoi; E-mail: ………………………….
- Trình đ chuyên môn: ……………………………………..……
- Chng nhn đào to an toàn bc x (s giy chng nhận đào tạo an toàn bc x, nơi cấp và ngày
cp giy chng nhn): …………………………
- Chng ch nn viên bc x (s chng chỉ, nơi cp, ngày cp): …………
Phn II. T chc qun lý
1. Sơ đ t chc và v t các phòng ban, đơn vị ca sở trc tiếp tiến hành ng vic bc x.
2. Lit kê c văn bn pp lut liên quan đưc áp dng làm căn c, bao gm:
- Lut Năng lượng nguyên t;
- Ngh định, ngh quyết ca Cnh ph, quyết đnh, ch th ca Th ng Chính ph, thông tư của
B trưng, quy chun k thut quc gia v bo đm an tn bc x ln quan;
3. Danh mc h cần lưu gi; bin pháp pn ng trách nhim lp, quản , u gi cp
nht h sơ liên quan.
Phn III. Các bin pháp bo đm an toàn bc x
1. Mô t ng vic bc x
- Mc đích công vic bc x;
- Mt bng khu vc tiến hành ng vic bc x.
2. Mô t c bin pháp bo v chng chiếu ngoài
-ch thc thiết lp khu vc kim soát, khu vc giám t và bin pháp kim soát người ra vào khu
vc này (kim soát nh cnh, bin cnh o, tín hiu cnh báo);
- Quy đnh v vic ghi nht ký s dng, bo ng, sa cha;
- Thuyết minh các bin pháp che chn bc x ti i sử dng thiết b X-quang, bo đm mc liu
bc x tiềm năng ca môi trường làm vic trong thc tế (kng tính phông bc x t nhiên) như sau:
+ Trong phòng điu khin hoc nơi đặt t điu khin ca thiết b X-quang chn đoán trong y tế (tr
đi vi thiết b X-quang di động) kng vượt quá 10 µSv/gi;
+ Mi v t bên ngoài png đặt thiết b X-quang chẩn đoán trong y tế nơi công chúng đi lại, ni
bnh ngi ch và các png m vic lân cn không vượt quá 0,5 µSv/gi;
101
+ Trường hợp phòng đặt thiết b X-quang chẩn đoán trong y tế lin k khoa sn, khoa nhi hoc nm
trong khun cư, liền k n hoc nơi làm vic phi bo đm sut liu bc x tt c các điểm đo
bên ngoài png đt thiết b bng png bc x t nhiên.
- Thuyết minhc trang thiết b bo h nhân các dng c khi tiến hành công vic bc x, bo
đm:
+ Thiết b X-quang can thip phi các tm che chn bng cao su c lp ti bàn ni bnh đ che
chn các tia bc x ảnh hưởng đến nhân viên h che chn trên thiết b để bo v mt tuyến
giáp ca nhân viên khi theo i người bnh;
+ Có tp d cao su chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang chp răng tn cnh, chp X-quang
tng hp, thiết b X-quang tăng sáng truyn nh, X-quang di động, thiết b chp ct lp vi tính;
+ Có tp d cao su chì, tm cao su chì che tuyến giáp, kính chì, găng tay cao su chì cho nhân viên
vn hành thiết b X-quang can thip, c s, nhân vn làm vic trong png đt thiết b X-quang can
thip và chp mch.
Phn IV. Kim st liu chiếu x ngh nghip và sc khe nn viên bc x
- u rõ quy định ni b v vic s dng liu kế nhân; tn suất đo, đơn vị cung cp dch v đo
liu chiếu x cá nhân; ch thc lp và qun h sơ liu chiếu x nhân ca nhân viên bc x;
quy đnh v vic thông báo kết qu đo liu chiếu x cá nhân cho nhân viên bc x;
- Lit kê danh sách nhân viên bc x được đo liều chiếu x cá nhân;
- u rõ quy đnh v kim tra sc khe khi tuyn dng kim tra sc khe định k cho nhân vn
bc x; tn sut kim tra.
Phn V. Bo đm an tn bc x đối vi bnh nn
- Quy đnh v bo đm an toàn bc x đi vi bnh nhân
Phn VI. Các i liu m theo
- Sơ đồ mt bng tng th nơi công việc bc x đưc tiến hành;
- Bn sao quyết đnh b nhim người ph tch an toàn;
- Bn sao hp đng dch v đo liu chiếu x cá nhân;
- Ni quy an toàn bc x; quy tnh s dng thiết b X-quang.
102
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s .../2020/-CP
ngày ... tháng ... năm 2020 của Chính ph)
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X
TRONG TRƯNG HP KHÔNG P DUYT
Kế hoch ng p s c đối với cơ s s dng thiết b X-quang chn đoán y tế thiết b
phát tia X khác
1. Căn c pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi người b chiếu x quá liu.
3. Báo o kết thúc s c: i nhn, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot đng khc phc s
c đã thc hin, hu qu s c, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Quy định v tch nhim, pơng pháp đánh giá liều theo dõi sc kho ca cá nn b chiếu
x q liu.
103
10. Quy trình gia hn giy pp tiến nh công vic bc x - S dng thiết b
X- quang chẩn đoán trong y tế (QT.10 - 11.2024)
1
Mc đích: Quy trình này quy định trình t và cách thc thẩm định cho vic gia
hn Giy pp tiếnnhng vic bc x (sau đây gọi tt là Giy pp) choc
t chc, cá nhân s dng thiết b X - quang chẩn đoán trong y tế
2
Phm vi:
Áp dng đối vi t chc, c nhân nhu cu xin gia hn Giy phép tiến hành
công vic bc x-s dng thiết b X-quang chn đoán trong y tế; ng chc S
Khoa hc ng ngh.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Năng ng nguyên t ngày 03/6/2008;
2. Ngh đnh s 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 ca Chính ph quy định v
vic tiến nh ng vic bc x và hoạt đng dch v h tr ng dụng ng
ng nguyên t;
3. Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng
ng nguyên t;
4. Thông số 01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Cnh phủ ng dn thi nh mt s điu ca Ngh đnh s
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 về thc hiện cơ chế mt ca, mt
ca liên tng trong gii quyết th tc hành chính;
5. Thông 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 ca B Khoa hc ng
ngh ng dn thi hành mt s điu ca Ngh định s 142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 ca Chính ph quy định v vic tiến hành công vic bc x và hot
đng dch v h tr ng dụng ng lượng nguyên t;
6. Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 ca B Khoa hcng
nghi b mt s n bn quy phm pp lut do B trưng B Khoa hc và
Công ngh ban hành, liên tch ban hành;
7. Quyết định s 4693/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 ca Ch tch UBND thành
ph Ni thông qua phương án đơn gin a th tc nh chính thuc thm
quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh tnh ph Hà Ni;
8. Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022; QĐ s 6680/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 ca UBND Thành ph Hà Ni; Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày
21/6/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic phê duyt phương án mi, sa đi b
sung và thay thế vic y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi qun
lý ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Quyết đnh s 619/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic tiếp tc y quyn cho S Khoa hc và Công ngh gii quyết TTHC lĩnh vc năng
ng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân và Tiêu chun đo lưng cht lưng thuc
thm quyn gii quyết ca UBND TP Hà Ni.
10. Quyết đnh s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Hà Ni
V vic công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc
104
Hot đng khoa hc và công ngh; Năng lưng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân;
Tiêu chun đo lưng cht lưng; S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết ca S
Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1. Đơn đề ngh gia hn giy pp theo Mu s 06 Ph lc IV
Ngh đnh 142/2020/NĐ-CP.
x
2. Phiếu khai báo đối vi nhân vn bc x hoặc người ph
trách an toàn bc x (nếu thay đổi so vi h đề ngh
cp giy pp gn nht) theo Mu s 01 Ph lc III Ngh
đnh 142/2020/NĐ-CP
x
3. Báoo đánh giá an toàn bc x theo Mu s 05 Ph lc
V Ngh đnh 142/2020/NĐ-CP (nếu có thay đổi so vi h sơ
đ ngh cp giy phép gn nht)
x
4. Bn sao Giấy phép đã đưc cp sp hết hn.
x
5. Kết qu đo liu kế nhân trong thi gian hiu lc ca
giấy pp đề ngh gia hn
x
6. Bn sao Kết qu kim x
x
7. Bn sao Giy chng nhn kiểm đnh thiết b
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
24 ngày k t ngày nhận đ h hp l và phí, l p
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành cnh - S Khoa hc
và Công ngh Hà Ni - 258 Võ Chí ng - P.Xuân La - Q.y H - Ni.
- Đăng trc tuyến ti Dch v công quốc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn)
hoc Cng Dch v công thành ph Hà Nội (địa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Qua h thng bưu chính
3.6
Phí, l p
Thông tư s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B Tài cnh
3.7
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết qu
c
1
Tiếp nhn h :
B phận Tiếp nhận và tr kết
qu giải quyết th tục hành
chính tiếp nhận h theo
quy trình QT.QLVP.05 quy
TNHS&TKQ
1/2
ngày
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Tng tư
01/2018/TT-VPCP)
105
trình một cửa.
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn và Phiếu kim
soát quá tnh gii quyết h
sơ (Mu s 05 Tng
01/2018/TT-VPCP).
Lãnh đạo phòng phân
công x
Sau khi Nhn h từ B
phn Tiếp nhn tr kết
qu gii quyết th tc hành
chính (TNHS&TKQ), Lãnh
đo phòng Phân ng cho
chuyên viên png x .
Lãnh đạo
phòng
1/2
ngày
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Tng
01/2018/TT-VPCP);
- H sơ theo mc 3.2
c
2
Thm định h sơ:
Trong thi hn 7 ngày k t
ngày nhn h , cán b
đưc phân ng tiến nh
xem xét, thẩm định tài liu
ca h sơ:
- Trường hp h chưa
đầy đủ, hp l, cán b
chuyên n được giao th
lý h sơ báo o lãnh đo
phòng xem t thông báo
bng văn bản nêu lý do,
ni dung cn b sung h
theo mu Phiếu u cu b
sung, hoàn thin h (Mu
s 02 Thông 01/2018/TT-
VPCP) để gi cho t chc,
cá nhân thông qua B phn
TNHS&TKQ trên phn
mm cho đến khi t chc, cá
nhân b sung h đầy đủ,
hp l s tiếp tc x h
sơ.
- Tng hp h không
đ điu kin gii quyết hoc
b sung không đúng quy
đnh, chuyên viên được
giao th lý h báo o
lãnh đạo phòng xem t tr
li h , thông o bằng
văn bản nêu do t chi
gii quyết theo mu Phiếu t
Chuyên viên
(đưc lãnh
đo png
phân công)
07
ngày
- Phiếu yêu cu b
sung, hn thin h
(Mu s 02 theo Tng
tư 01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Tng tư
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Tng tư
01/2018/TT-VPCP);
- BM-ATBX-03-01:
Biên bn thm đnh h
sơ.
106
chi tiếp nhn gii quyết h
sơ (Mu s 03 Tng
01/2018/TT-VPCP) để gi
cho t chc, nhân thông
qua B phn TNHS&TKQ.
Thông báo được nhp vào
mc tr kết qu ca H
thng tng tin mt cửa điện
t. Thi hn thông o phi
trong thi hn gii quyết h
sơ theo quy đnh.
- Trường hp để h quá
thi hn gii quyết, cán b
chuyên n trong thi hn
chm nht tc khi hết hn
02 ngày, phi trình lãnh đạo
phòng tng o bằng văn
bn cho B phn
TNHS&TKQ gi n
bn xin li t chc/ cá nhân,
trong đó ghi rõ do q
hn, thi gian đ ngh gia
hn tr kết qu theo mu
Phiếu xin li và hn li ny
tr kết qu (Mu s 04
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP).
- Tng hp h đạt yêu
cu: Lp Biên bn thm đnh
h (BM-ATBX-03-01)
chuyển sang bước thẩm đnh
điu kin đảm bo an tn
bc x.
c
3
Thm định điu kiện đm
bo an toàn bc x:
Trong thi gian 09 ngày t
khi h đầy đủ đt yêu
cu chuyên viên được pn
công, tiến nh thm định
điu kin đảm bo an tn
bc x theo mu Biên bn
thẩm định điu kin an toàn
bc x (BM-ATBX-02-02).
- Nếu t chc, nhân
không đảm bảo điu kin an
toàn bc x: báo cáonh
đo phòng xemt tr li h
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
09
ngày
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Tng tư
01/2018/TT-VPCP);
- BM-ATBX-02-02:
Biên bn thm định
điu kin an toàn bc
x;
- BM-ATBX-03-02:
T tnh phê duyt
Giy pp;
- Mu s 02 PL VI,
NĐ 142/2020/-CP:
Giy phép tiến hành
107
sơ, thông o bằng văn bn
nêu lý do t chi gii
quyết theo mu Phiếu t
chi tiếp nhn gii quyết h
sơ (Mu s 03 Tng
01/2018/TT-VPCP) để gi
cho t chc, nhân thông
qua B phn TNHS&TKQ.
- Nếu t chức, nhân đm
bo điều kin an toàn bc
x, son tho T trình (BM-
ATBX-03-02), d tho Giy
phép tiến hành công vic
bc x theo (Mu s 02 Ph
lc VI Ngh đnh
142/2020/-CP) m h
sơ trình lãnh đạo Phòng.
công vic bc x
c
4
Kim tra h , tờ trình:
- Nếu đng ý: ký T trình,
ký nháy trên Giy phép
trước khi nh đo phê
duyt.
- Nếu h sơ kng đủ điu
kin gii quyết gi Phiếu t
chi tiếp nhn gii quyết h
sơ (Mu s 03 Tng
01/2018/TT-VPCP) nêu
lý do không cp giy phếp
tiến nh ng vic bc x
qua phn mm gi cho
TNHS&TKQ tr li h
sơ.
- Nếu kng đng ý: chuyn
li chuyên vn x lý.
- Nếu quá hn gii quyết h
sơ: Gửi Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP) u rõ do quá hn
và hn li thi hn tr kết
qu ln sau qua phn mm
gi cho TNHS&TKQ.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
03
ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Tng tư
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Tng tư
01/2018/TT-VPCP;
- BM-ATBX-03-01:
Biên bn thm đnh h
sơ;
- BM-ATBX-02-02:
Biên bn thẩm đnh
điu kin an toàn bc
x;
- BM-ATBX-03-02:
T tnh phê duyt
Giy pp;
- Mu s 02 PL VI,
NĐ 142/2020/-CP:
Giy phép tiến hành
công vic bc x.
c
5
Kim tra ni dung t tnh
và h sơ:
- Nếu đồng ý: ký Giy phép
- Nếu kng đng ý: chuyn
Lãnh đo S
03
ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- BM-ATBX-03-02:
T tnh phê duyt
Giy pp;
108
li Lãnh đạo Png chuyên
môn x .
- Mu s 02 PL VI,
NĐ 142/2020/-CP:
Giy phép tiến hành
công vic bc x.
c
6
Chuyn kết qu
Phòng chuyên môn chuyn
kết qu gii quyết TTHC
đến B phn TNHS&TKQ
và B phn TNHS&TKQ
ký nhn o Phiếu kim
soát quá tnh gii quyết h
sơ (Mu s 05 Tng tư số
01/2018/TT-VPCP).
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
01
ngày
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Tng tư
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Tng tư
s 01/2018/TT-VPCP);
- Mu s 02 PL VI
Ngh đnh
142/2020/-CP:
Giy phép tiến hành
công vic bc x.
c
7
Thng và theo dõi:
Thng c TTHC thc
hin ti đơn vị o phn
mm.
Công chc
th lý H
sơ/B phn
TNHS &
TKQ
Gi
hành
chính
S theo dõi h
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh gia hn giy phép theo Mu s 06 Ph lc IV ca Ngh định
142/2020/-CP
2. Phiếu khai o đối vi nhân viên bc x hoc ni ph trách an toàn bc x
(nếu có thay đổi so vi h đ ngh cp giy phép gn nht) theo Mu s 01
Ph lc III ca Ngh đnh 142/2020/NĐ-CP
3. o cáo đánh giá an toàn bức x theo Mu s 05 Ph lc V ca Ngh định
142/2020/-CP (nếu có thay đi so vi h đ ngh cp giy phép gn nht)
4. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính ban hànhm theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá tnh gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
109
Mu s06, PL IV
NĐ142/2020/-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH GIA HN GIY PHÉP TIN NH CÔNG VIC BC X
Kính gi:
1
…………
1. Tên t chc/nhân đ ngh gia hn giy phép: ……………………………...
2. Đa ch liên lc: ……………………………………………….
3. S đin thoi: ……………… 4. S Fax: …………………………………..
5. E-mail: …………………………………………………………..
6. Người đứng đầu t chc
2
:
- H và n: ………………………………………………………………...
- Chc v: ………………………………………………………………………….
- S giy CMND/CCCD/H chiếu: ………… Ngày cp: ………………
Cơ quan cấp: ………………………………………………
7. Đ ngh gia hn giy pp sau:
- S giy pp: …………………………………………………………..
- Cp ny: …………………………………………………………
- Có thi hn đến ny: …………………………………………………….
8. Các i liu m theo:
(1)
(2)(3)
., ny .... tng ... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐU T CHC/ CÁ NHÂN
ĐỀ NGH CP GIY PP
(Ký, ghi rõ h n đóng du)
_______________________
1
Ghi rõ n quan thẩm quyn cp giấy phép theo quy đnh ti Điu 28 Ngh đnh 142/NĐ-CP.
2
Là người đi din theo pp lut ca t chc. Tng hp nhân đ ngh cp giy phép t kng
phi khai mc này.
110
Mu s 01, PL III
NĐ142/2020/-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN T CHC, NHÂN KHAI BÁO
1. Tên t chc, nn:………………………………………………..……
2. Đa ch liên lc:………………………………………………..……….
3. S đin thoi:……. 4. S Fax:………… 5. E-mail:………….
II. NGƯỜI PH TRÁCH AN TOÀN
1. H và n:…………………………………………..……..……
2. Ngày tháng m sinh: ………………………3. Giới tính: ………………
4. S CMND/CCCD/H chiếu: …………..Ngày cấp: …….. Cơ quan cấp:…...
5. Chuyên nnh đào tạo:…………………………………………
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:…………………………
S đin thoi: …………………………………………..…………
7. S quyết đnh b nhim ph tch an tn: ………… Ký ngày:………………
8. Giy chng nhn đào to v an toàn bc x:
- S giy chng nhận:………………………………………..……
- Ngày cấp: …………………………………………………..………
- T chc cp:…………………………………………………….
9. Chng ch nhân viên bc x
1
:
- S Chng ch: …………………………………………………….…..……
- Ngày cấp: …………………………………………………….….
- Cơ quan cấp: …………………………………………………………….
III. NHÂN VN BC X KHÁC
Tng s: …………. nn viên
TT
H và tên
Năm
sinh
Gii
tính
Chng nhn
đào tạo an tn
bc x
Chng ch nhân
viên bc x
Chuyên
ngành đào
to
Công vic
đm nhim
1
S chng nhn:
Ngày cp:
T chc cp:
S chng ch:
Ngày cp:
quan cấp:
2
3
NGƯỜI LP PHIU
(Ký, ghi rõ h n)
., ny….tng.m…
NGƯỜI ĐỨNG ĐU T CHC/
CÁ NHÂN KHAI O
(Ký, ghi rõ h n đóng du)
111
Mu s 05, PL V
NĐ142/2020/-CP
N TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CẤP GIẤY PHÉP
(trang bìa cnh)
O O ĐÁNH G AN TN
(Địa danh), tháng năm
112
N TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CẤP GIẤY PHÉP
(trang bìa ph)
O O ĐÁNH G AN TN
TỔ CHỨC, NN Đ NGHỊ
(Nời đứng đầu tchức , ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng năm
113
O O ĐÁNH G AN TN
(S dng thiết b X-quang chn đoán trong y tế)
Phn I. T chc, cá nn đề ngh cp giy pp
1. Thông tin v t chc, cá nhân
- Tên t chc, cá nhân đ ngh cp giy phép: ……………………....…
- Địa ch tr s chính; địa ch liên lc (nếu khác đa ch tr s chính): ………
- S đin thoi; S Fax, E-mail: ……………………………………
- Địa ch i tiến nh công vic bc x: ………………………………
2. Thông tin v người đứng đu
- H tên: ………………………………………………...……
- Chc v: ……………………………………………………………………
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s Fax; E-mail: ……………………
3. Thông tin v ngưi ph trách an toàn
- H tên: ………………………………………………...……
- Địa ch liên lc; s đin thoi; E-mail: ………………………….
- Trình đ chuyên môn: ……………………………………..……
- Chng nhn đào to an toàn bc x (s giy chng nhận đào tạo an toàn bc x, nơi cấp và ngày
cp giy chng nhn): …………………………
- Chng ch nn viên bc x (s chng chỉ, nơi cp, ngày cp): …………
Phn II. T chc qun lý
1. Sơ đ t chc và v t các phòng ban, đơn vị ca sở trc tiếp tiến hành ng vic bc x.
2. Lit kê c văn bn pp luật ln quan được áp dụng làm căn c, bao gm:
- Lut Năng lượng nguyên t;
- Ngh định, ngh quyết ca Cnh ph, quyết đnh, ch th ca Th ng Chính ph, thông tư của
B trưng, quy chun k thut quc gia v bo đm an tn bc x ln quan;
3. Danh mc h cần lưu gi; bin pháp pn ng trách nhim lp, quản , u gi cp
nht h sơ liên quan.
Phn III. Các bin pháp bo đm an toàn bc x
1. Mô t ng vic bc x
- Mc đích công vic bc x;
- Mt bng khu vc tiến hành ng vic bc x.
2. Mô t c bin pháp bo v chng chiếu ngoài
-ch thc thiết lp khu vc kim soát, khu vc giám t và bin pháp kim soát người ra vào khu
vc này (kim soát nh cnh, bin cnh o, tín hiu cnh báo);
- Quy đnh v vic ghi nht ký s dng, bo ng, sa cha;
- Thuyết minh các bin pháp che chn bc x ti i sử dng thiết b X-quang, bo đm mc liu
bc x tiềm năng ca môi trường làm vic trong thc tế (kng tính phông bc x t nhiên) như sau:
+ Trong phòng điu khin hoc nơi đặt t điu khin ca thiết b X-quang chn đoán trong y tế (tr
đi vi thiết b X-quang di động) kng vượt quá 10 µSv/gi;
+ Mi v t bên ngoài png đặt thiết b X-quang chẩn đoán trong y tế nơi công chúng đi lại, ni
bnh ngi ch và các png làm vic lân cận kng vượt q 0,5 µSv/gi;
114
+ Trường hợp phòng đặt thiết b X-quang chẩn đoán trong y tế lin k khoa sn, khoa nhi hoc nm
trong khun cư, liền k n hoc nơi làm vic phi bo đm sut liu bc x tt c các điểm đo
bên ngoài png đt thiết b bng png bc x t nhiên.
- Thuyết minhc trang thiết b bo h nhân các dng c khi tiến hành công vic bc x, bo
đm:
+ Thiết b X-quang can thip phi các tm che chn bng cao su c lp ti bàn ni bnh đ che
chn các tia bc x ảnh hưởng đến nhân viên h che chn tn thiết b để bo v mt tuyến
giáp ca nhân viên khi theo i người bnh;
+ Có tp d cao su chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang chp răng tn cnh, chp X-quang
tng hp, thiết b X-quang ng sáng truyn hình, X-quang di động, thiết b chp ct lp vi tính;
+ Có tp d cao su chì, tm cao su chì che tuyến giáp, kính chì, găng tay cao su chì cho nhân viên
vn hành thiết b X-quang can thip, c s, nhân vn làm vic trong png đt thiết b X-quang can
thip và chp mch.
Phn IV. Kim st liu chiếu x ngh nghip và sc khe nn viên bc x
- u rõ quy định ni b v vic s dng liu kế nhân; tn suất đo, đơn vị cung cp dch v đo
liu chiếu x cá nhân; ch thc lp và qun h sơ liu chiếu x nhân ca nhân viên bc x;
quy đnh v vic thông báo kết qu đo liu chiếu x cá nhân cho nhân viên bc x;
- Lit kê danh sách nhân viên bc x được đo liều chiếu x cá nhân;
- u rõ quy đnh v kim tra sc khe khi tuyn dng kim tra sc khe định k cho nhân vn
bc x; tn sut kim tra.
Phn V. Bo đm an tn bc x đối vi bnh nn
- Quy đnh v bo đm an toàn bc x đi vi bnh nhân
Phn VI. Các i liu m theo
- Sơ đồ mt bng tng th nơi công việc bc x đưc tiến hành;
- Bn sao quyết đnh b nhim người ph tch an toàn;
- Bn sao hp đng dch v đo liu chiếu x cá nhân;
- Ni quy an toàn bc x; quy tnh s dng thiết b X-quang.
115
11. Quy trình sa đổi giy phép tiến hành công vic bc x - S dng thiết b
X- quang chn đoán y tế (QT.11 - 11.2024)
1
Mc đích: Quy trình này quy định trình t cách thc sa đi Giy phép tiến nh
công vic bc x (sau đây gọi tt là Giy phép) cho các t chc, cá nhân s dng máy
X - quang chn đoán trong y tế b X - quang chn đoán trong y tế
2
Phm vi:
Áp dng đối vi t chc, các nhân có nhu cu xin sa đi Giy phép; ng chc S
Khoa hc ng ngh.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Năng ng nguyên t ngày 03/6/2008;
2. Ngh định s 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 ca Chính ph quy định v vic
tiến hànhng vic bc x và hoạt động dch v h tr ng dụng năngng nguyên
t;
3. Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B Tài chính quy định mc
thu, chế đ thu, np, qun lý và s dng phí, l phí trongnh vực năng lượng nguyên
t;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B tng, Ch nhim n
phòng Chính ph ng dn thi hành mt s điu ca Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 về thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc nh cnh;
5. Thông tư 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 ca B Khoa hc ng ngh
ng dn thi hành mt s điu ca Ngh định s 142/2020/-CP ngày 09/12/2020
ca Chính ph quy định v vic tiến hành công vic bc x và hot động dch v h
tr ng dụng ng lượng nguyên t;
6. Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 ca B Khoa hc vàng ngh
bãi b mt s văn bản quy phm pháp lut do B trưởng B Khoa hc Công ngh
ban hành, ln tch ban hành;
7. Quyết định s 4693/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 ca Ch tch UBND thành ph
Hà Nội tng qua phương án đơn giản hóa th tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca S Khoa hc và ng ngh tnh ph Hà Ni;
8. Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022; QĐ s 6680/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 ca UBND Thành ph Hà Ni; Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024
ca UBND thành ph Hà Ni v vic phê duyt phương án mi, sa đi b sung và thay thế
vic y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành
ph Hà Ni;
9. Quyết đnh s 619/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic tiếp
tc y quyn cho S Khoa hc và Công ngh gii quyết TTHC lĩnh vc năng lưng nguyên
t, an toàn bc x và ht nhân và Tiêu chun đo lưng cht lưng thuc thm quyn gii
quyết ca UBND TP Hà Ni.
10. Quyết đnh s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Hà Ni V vic
công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc Hot đng khoa
hc và công ngh; Năng lưng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân; Tiêu chun đo lưng
116
cht lưng; S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc và Công ngh thành
ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1. Đơn đ ngh sa đi giy phép theo Mu s 07 Ph lc IV Ngh đnh
142/2020/NĐ-CP
x
2. Bn gc giy phép cn sa đi
x
3. Các văn bn xác nhn thông tin sa đi cho các trưng hp thay đi tên,
đa ch, s đin thoi, s fax
x
4. Bn sao hp đng chuyn nhưng đi vi trưng hp gim s ng
thiết b bc x do chuyn nhưng; văn bn thông báo ca cơ s v vic
chm dt s dng hoc chm dt vn hành.
x
5. Các văn bn chng minh các thông tin v thiết b bc x trong giy phép
đã cp khác vi thông tin v thiết b bc x trên thc tế và cn hiu đính.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
10 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ hp l và phí, l phí (nếu có)
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính - S Khoa hc và Công ngh
Hà Ni - 258 Võ Chí Công - P.Xuân La - Q.Tây H - Hà Ni.
- Đăng ký trc tuyến ti Dch v công quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng Dch
v công thành ph Hà Ni (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Qua h thng bưu chính
3.6
Phí, l p
Không
3.7
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết qu
c
1
Tiếp nhn h sơ:
B phn Tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tc hành chính tiếp
nhn h sơ theo quy trình
QT.QLVP.05 quy trình mt ca.
Chuyn h sơ cho phòng chuyên
môn và Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ (Mu s 05 Thông
tư 01/2018/TT-VPCP).
TNHS&TKQ
1/2
ngày
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phân công x lý h :
- Sau khi Nhn h sơ t B phn
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
th tc hành chính (TNHS&TKQ),
Lãnh đo phòng Phân công cho
- Lãnh đo
phòng
1/2 ngày
- - Phiếu kim soát
quá trình gii quyết h
sơ (Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- - H sơ theo mc 3.2
117
chuyên viên phòng x lý.
c
2
- Thm đnh h :
- Trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày nhn h sơ, cán b
đưc phân công tiến hành xem xét,
thm đnh tài liu ca h sơ:
- Trưng hp h sơ chưa đầy đ,
hp l, cán b chuyên môn đưc
giao th lý h sơ báo cáo lãnh đo
phòng xem xét tr li h sơ kèm
theo thông báo bng văn bn và nêu
rõ lý do, ni dung cn b sung theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ đ gi cho t chc, cá
nhân thông qua B phn
TNHS&TKQ. Thi gian thông báo
tr li h sơ không quá 03 ngày làm
vic k t ngày tiếp nhn h sơ.
Thi hn gii quyết đưc tính li t
đu sau khi nhn đ h sơ.
- - Nếu sau khi kim tra, h sơ
không đ điu kin gii quyết,
chuyên viên đưc giao th lý h sơ
báo cáo lãnh đo phòng xem xét tr
li h sơ, thông báo bng văn bn
nêu rõ lý do t chi gii quyết theo
mu Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP) đ gi cho t
chc, cá nhân thông qua B phn
TNHS&TKQ. Thông báo đưc
nhp vào mc tr kết qu ca H
thng thông tin mt ca đin t.
Thi hn thông báo phi trong thi
hn gii quyết h sơ theo quy đnh.
- - Trong trưng hp đ h sơ
quá thi hn gii quyết cán b
chuyên môn trong thi hn chm
nht 02 ngày trưc ngày hết hn
phi trình lãnh đo phòng thông báo
bng văn bn cho B phn
TNHS&TKQ và gi văn bn xin
li t chc/ cá nhân, trong đó ghi rõ
lý do quá hn, thi gian đ ngh gia
hn tr kết qu theo mu Phiếu xin
li và hn li ngày tr kết qu (Mu
s 04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP).
- - Trong trưng hp h sơ đt
yêu cu: Lp d tho T trình (BM-
ATBX-04-02); d tho Giy phép
tiến hành công vic bc x theo
- Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
05 ngày
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ (Mu
s 02 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (Mu s
03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- BM-ATBX-04-01:
Biên bn thm đnh h
sơ;
- BM-ATBX-04-02: T
trình;
- Mu s 02 PL VI, NĐ
142/2020/NĐ-CP: Giy
phép tiến hành công vic
bc x.
118
(Mu s 02 Ph lc VI, Ngh đnh
142/2020/NĐ-CP) kèm h sơ trình
lãnh đo Phòng.
c
3
Kim tra h sơ, t trình:
- Nếu đng ý: Ký t trình, ký
nháy trên Giy phép trưc khi Lãnh
đo S ký phê duyt.
- Nếu h sơ không đ điu kin
gii quyết gi Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ (Mu s 03
Thông tư 01/2018/TT-VPCP) nêu
rõ lý do không cp giy phép sa
đi qua phn mm gi cho
TNHS&TKQ và tr li h sơ.
- Nếu không đng ý: Chuyn li
chuyên viên x lý.
- Nếu quá hn gii quyết h sơ:
Gi Phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu (Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP) nêu rõ lý do
quá hn và hn li thi hn tr kết
qu ln sau qua phn mm gi cho
TNHS&TKQ.
Lãnh đo
Phòng chuyên
môn
02 ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu (Mu
s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- BM-ATBX-04-01:
Biên bn thm đnh h
sơ;
- BM-ATBX-04-02:
T trình ;
- Mu s 02 PL VI,
NĐ 142/2020/NĐ-CP:
Giy phép tiến hành
công vic bc x.
Kim tra ni dung t trình và h sơ:
- Nếu đng ý: Ký Giy phép.
- Nếu không đng ý: Chuyn li
Lãnh đo P. chuyên môn XL
Lãnh đo S
01 ngày
H sơ, t trình, Giy
phép.
c
5
Chuyn kết qu
Phòng chuyên môn chuyn kết
qu gii quyết TTHC đến B phn
TNHS&TKQ và B phn
TNHS&TKQ ký nhn vào Phiếu
kim soát quá trình gii quyết h sơ
(Mu s 05 Thông tư s
01/2018/TT-VPCP).
Lãnh đo
Phòng chuyên
môn
01 ngày
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (Mu s
03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ
(Mu s 05 Thông tư s
01/2018/TT-VPCP);
- Mu s 02 PL VI Ngh
đnh 142/2020/NĐ-CP:
Giy phép tiến hành
công vic bc x
c
6
Thng kê và theo dõi:
Thng kê các TTHC thc hin
ti đơn v vào phn mm.
Công chc th
lý H sơ/B
phn TNHS &
TKQ
Gi
hành
chính
S theo dõi h
119
4
Biu mu
1. Đơn đ ngh sa đi giy phép theo Mu s 07 Ph lc IV Ngh đnh 142/2020/NĐ-CP
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính ban hành kèm theo Thông tư s
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph (Mu
s 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
120
Mu s 07, PL IV
NĐ142/2020/-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP
TIN NH CÔNG VIC BC X
Kính gi:
1
…………
1. Tên t chc/nhân đ ngh sửa đi, b sung giy phép: …………..……
2. Đa ch liên lc: ……………………………………………...
3. S đin thoi: ……………… 4. S Fax: ……………………………………
5. E-mail: …………………………………………………………
6. Người đứng đầu t chc
2
:
- H và n: ……………………………………………………………….
- Chc v: ………………………………………………………………………
- S giy CMND/CCCD/H chiếu: ………… Ngày cp: ………………..
quan cấp: …………………………………………………………
7. Đ ngh sa đi, b sung giy phép sau:
- S giy pp: ……………………………………………………
- Cp ny: …………………………………………………….………
- Có thi hn đến ny: ………………………………………………..……
8. Các ni dung đ ngh sa đi, b sung:
(1)
(2)
9. Các i liu m theo:
(1)
(2)
., ny .... tng ... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐU T CHC/ CÁ NHÂN
ĐỀ NGH CP GIY PP
(Ký, ghi rõ h n đóng du)
_________________
1
Ghi rõ tên cơ quan có thm quyn cp giấy phép theo quy định tại Điều 28 Ngh định này.
2
Là ngưi đi din theo pháp lut ca t chc. Trưng hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì
không phi khai mc này.
121
12. Quy trình b sung giy phép tiến hành công vic bc x - S dng thiết b
X - quang chẩn đoán Y tế (QT.12 - 11.2024)
1
Mc đích: Quy tnh này quy đnh trình t vàch thc cho vic b sung Giy
phép tiến hành công vic bc x (sau đây gi tt Giy phép) cho các t chc,
cá nhân s dng thiết b X - quang chn đn trong y tế
2
Phm vi:
Áp dng đối vi t chc, các nhân có nhu cu xin b sung Giy phép tiếnnh
công vic bc x; công chc S Khoa hc và ng ngh.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Năng ng nguyên t ngày 03/6/2008;
2. Ngh định s 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 ca Chính ph quy định v
vic tiến nh ng vic bc x hot động dch v h tr ng dng ng
ng nguyên t;
3. Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca Bi chính quy đnh
mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí, l phí trong nh vực ng
ng nguyên t;
4. Tng tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn png Chính ph ng dn thi nh mt s điu ca Ngh định s
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 m 2018 về thc hin chế mt ca, mt
ca liên tng trong gii quyết th tc nh cnh;
5. Thông 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 ca B Khoa hc và ng
ngh ng dn thi hành mt s điu ca Ngh đnh s 142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 ca Chính ph quy định v vic tiến hành công vic bc x và hot
đng dch v h tr ng dụng ng lượng nguyên t;
6. Tng số 13/2023/TT-BKHCN ny 30/6/2023 ca B Khoa hc và Công
nghi b mt s văn bn quy phm pháp lut do B trưng B Khoa hc và
Công ngh ban hành, liên tch ban hành;
7. Quyết định s 4693/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 ca Ch tch UBND thành
ph Hà Ni thông qua phương án đơn giản a th tc hành chính thuc thm
quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh tnh ph Hà Ni;
8. Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022; QĐ s 6680/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 ca UBND Thành ph Hà Ni; Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày
21/6/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic phê duyt phương án mi, sa đi b
sung và thay thế vic y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi qun
lý ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Quyết đnh s 619/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic tiếp tc y quyn cho S Khoa hc và Công ngh gii quyết TTHC lĩnh vc năng
ng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân và Tiêu chun đo lưng cht lưng thuc
thm quyn gii quyết ca UBND TP Hà Ni.
10. Quyết đnh s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Hà Ni
V vic công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc
122
Hot đng khoa hc và công ngh; Năng lưng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân;
Tiêu chun đo lưng cht lưng; S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết ca S
Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1. Đơn đề ngh b sung giy phép theo Mu s 07 Ph lc IV
Ngh định 142/2020/NĐ-CP.
x
2. Bn gc giy phép cn b sung.
x
3. Phiếu khai o thiết b X-quang chẩn đoán y tế mi theo
Mu s 07 Ph lc III Ngh định 142/2020/NĐ-CP; kèm theo
bn sao i liu ca nhà sn xut cung cp các thông tin như
trong phiếu khai báo.
x
4. o cáo đánh giá an tn theo Mẫu s 05 Ph lc V Ngh
đnh 142/2020/NĐ-CP
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
24 ngày k t ngày nhận đ h sơ hợp l phí, l phí (nếu )
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn tr kết qu gii quyết th tc hành chính - S Khoa hc
và Công ngh Hà Ni - 258 Võ Chí ng - P.Xuân La - Q.y H - Ni.
3.6
Phí, l phí
Không
3.7
Quy trình x công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết qu
c
1
Tiếp nhn h sơ:
B phn Tiếp nhn và tr kết
qu gii quyết th tc nh
chính tiếp nhn h sơ theo quy
trình QT.QLVP.05 quy trình
mt ca.
Chuyn h cho phòng
chuyên môn và Phiếu kim
soát q trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
TNHS&TKQ
1/2
ngày
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
sơ (Mu s 05
Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
123
Phân ng x lý h :
Sau khi Nhn h sơ t B phn
Tiếp nhn và tr kết qu gii
quyết th tc nh chính
(TNHS&TKQ), nh đo
phòng Phân ng cho chuyên
viên phòng x lý.
Lãnh đạo
phòng
1/2
ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (Mẫu s 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- H sơ theo mục
3.2
c
2
Thẩm đnh h sơ:
Trong thi hn 7 ngày k t
ngày nhn h , n b đưc
phân ng tiến hành xem t,
thẩm đnh i liu ca h sơ:
- Trường hp h chưa đy
đ, hp l, cán b chuyên n
đưc giao th lý h sơ báo cáo
lãnh đạo phòng xem t thông
báo bng văn bản nêu lý do,
ni dung cn b sung h
theo mu Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h (Mu s
02 Thông 01/2018/TT-
VPCP) để gi cho t chc,
nhân tng qua B phn
TNHS&TKQ và tn phn
mm cho đến khi t chc, cá
nhân b sung h sơ đầy đủ,
hp l s tiếp tc x lý h sơ.
- Trưng hp h không đ
điu kin gii quyết hoc b
sung kng đúng quy đnh,
chuyên viên được giao th
h báo cáo lãnh đạo phòng
xem xét tr li h sơ, thông báo
bng n bản u do t
chi gii quyết theo mu Phiếu
t chi tiếp nhn gii quyết h
(Mu s 03 Tng tư
01/2018/TT-VPCP) để gi cho
t chc, nhân thông qua B
phn TNHS&TKQ. Tng báo
đưc nhpo mc tr kết qu
ca H thng thông tin mt ca
đin t. Thi hn thông báo
phi trong thi hn gii quyết
h sơ theo quy đnh.
- Trường hp đ h quá
Chuyên vn
(đưc lãnh
đo phòng
phân công)
07
ngày
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(Mu s 02
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ (Mu s 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- Phiếu xin li và
hn li ngày tr kết
qu (Mu s 04
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- BM-ATBX-07-
01: Bn bn thm
đnh h sơ.
124
thi hn gii quyết, n b
chuyên n trong thi hn
chm nht trước khi hết hn 02
ngày, phải tnh lãnh đạo
phòng thông báo bng n bn
cho B phn TNHS&TKQ và
gi văn bn xin li t chc/
nhân, trong đó ghi rõ lý do quá
hn, thời gian đề ngh gia hn
tr kết qu theo mu Phiếu xin
li và hn li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
- Tng hp h sơ đt yêu
cu: Lp Biên bn thm định
h (BM-ATBX-07-01)
chuyn sang bưc thẩm đnh
điu kin đm bo an toàn bc
x.
c
3
Thẩm định điu kin đảm bo
an toàn bc x:
Trong thi gian 09 ngày t khi
h đầy đ và đạt yêu cu
chuyên viên được phân ng,
tiến nh thẩm định điều kin
đm bo an toàn bc x theo
mu Biên bn thẩm định điều
kin an toàn bc x (BM-
ATBX-02-02).
- Nếu t chc, nhân không
đm bo điều kin an toàn bc
x: o o nh đạo phòng
xem xét tr li h sơ, thông báo
bng n bản u do t
chi gii quyết theo mu Phiếu
t chi tiếp nhn gii quyết h
sơ (Mu s 03 Tng
01/2018/TT-VPCP) để gi cho
t chc, nhân thông qua B
phn TNHS&TKQ.
- Nếu t chc, cá nhân đm
bo điu kin an toàn bc x,
son tho T tnh (BM-
ATBX-07-02), d tho Giy
phép tiến nh ng vic bc
x theo (Mu s 02 Ph lc VI
Ngh đnh 142/2020/NĐ-CP)
Chuyên vn
phòng chuyên
môn
09
ngày
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- BM-ATBX-02-
02: Bn bn thm
đnh điu kin an
toàn bc x;
- BM-ATBX-07-
02: T trình;
- Mu s 02 PL VI,
NĐ 142/2020/NĐ-
CP: Giy phép tiến
hành ng vic bc
x
125
kèm h trình lãnh đạo
Phòng.
c
4
Kim tra h , tờ trình:
- Nếu đng ý: ký T trình, ký
nháy trên Giấy phép trước khi
Lãnh đo ký phê duyt.
- Nếu h sơ không đủ điu kin
gii quyết gi Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h sơ
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP) u rõ lý
do không cp giy phếp tiến
hành công vic bc x qua
phn mm gi cho
TNHS&TKQ và tr li h .
- Nếu không đồng ý: chuyn
li chuyên vn x lý.
- Nếu quá hn gii quyết h :
Gi Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s 04
Thông 01/2018/TT-VPCP)
nêu rõ do quá hn và hn li
thi hn tr kết qu ln sau qua
phn mm gi cho
TNHS&TKQ.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
03
ngày
- H sơ theo mục
3.2;
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- (Mu s Phiếu xin
li và hn li ngày
tr kết qu 04
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- BM-ATBX-07-
01: Bn bn thm
đnh h sơ;
- BM-ATBX-02-
02: Bn bn thm
đnh điu kin an
toàn bc x;
- BM-ATBX-07-
02: T trình;
- Mu s 02 PL VI,
Ngh đnh
142/2020/-CP:
Giy pp tiến hành
công vic bc x
c
5
Kim tra ni dung t trình và
h sơ:
- Nếu đồng ý: Ký Giy phép
- Nếu kng đồng ý: Chuyn
li nh đạo Png chuyên
môn x .
Lãnh đo S
03
ngày
- H sơ theo mục
3.2;
- BM-ATBX-07-
02: T trình;
- Mu s 02 PL VI,
Ngh đnh
142/2020/-CP:
Giy pp tiến hành
công vic bc x
c
6
Chuyn kết qu
Phòng chuyên môn chuyn kết
qu gii quyết TTHC đến B
phn TNHS&TKQ và B phn
TNHS&TKQ ký nhn vào
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
01
ngày
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03
Thông tư
01/2018/TT-
126
Phiếu kim st q trình gii
quyết h sơ (Mu s 05 Tng
tư 01/2018/TT-VPCP).
VPCP);
- Phiếu xin li và
hn li ngày tr kết
qu (Mu s 04
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h (Mu s 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- Mu s 03 PL VI,
Ngh đnh
142/2020/-CP:
Chng ch nhân
viên bc x
c
7
Thng kê theo dõi:
Thng c TTHC thc hin
ti đơn v vào phn mm.
Công chc
th lý H
sơ/B phn
TNHS &
TKQ
Gi
hành
chính
S theo dõi h
4
Biu mu
1. Đơn đ ngh b sung giy pp theo Mu s 07 Ph lc IV Ngh đnh
142/2020/-CP
2. Phiếu khai báo thiết b X-quang chẩn đn y tế mi theo Mu s 07 Ph lc
III Ngh đnh 142/2020/NĐ-CP; kèm theo bn sao tài liu ca n sn xut cung
cp các thông tin như trong phiếu khai báo.
3. o o đánh g an tn theo Mu s 05 Ph lc V Ngh đnh 142/2020/-
CP
4. Biu mu theo i, gii quyết th tc hành chính ban nh m theo Tng
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B tng, Ch nhim Văn
phòng Cnh ph (Mu s 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá tnh gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h (Mẫu s 06).
127
Mu s 07, PL IV
142/2020/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP
TIN NH CÔNG VIC BC X
Kính gi:
1
…………
1. Tên t chc/nhân đ ngh sửa đi, b sung giy pp: ……..……
2. Đa ch liên lc: ……………………………………………...
3. S đin thoi: ……………… 4. S Fax: ……………………………………
5. E-mail: …………………………………………………………
6. Người đứng đầu t chc
2
:
- H và n: ……………………………………………………………….
- Chc v: ……………………………………………………………………………
- S giy CMND/CCCD/H chiếu: ………… Ngày cp: ………………..
quan cấp: ………………………………………………………………
7. Đ ngh sa đi, b sung giy phép sau:
- S giy pp: ……………………………………………………
- Cp ny: …………………………………………………….………
- Có thi hn đến ny: ………………………………………………..……
8. Các ni dung đ ngh sa đi, b sung:
(1)
(2)
9. Các i liu m theo:
(1)
(2)
., ny .... tng ... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐU T CHC/ CÁ NHÂN
ĐỀ NGH CP GIY PP
(Ký, ghi rõ h n đóng du)
_________________
1
Ghi rõ n quan thẩm quyn cp giấy phép theo quy đnh ti Điu 28 Ngh đnh này.
2
Là người đi din theo pp lut ca t chc. Tng hp nhân đ ngh cp giy phép t kng
phi khai mc này.
128
Mu s 07, PLIII
NĐ142/2020/-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B X-QUANG CHN ĐN TRONG Y TẾ
I. THÔNG TIN T CHC, NHÂN KHAI BÁO
1. Tên t chc, nn:……………………………………………………
2. Đa ch liên lc:………………………………………………….
3. S đin thoi:………………….. 4. Số Fax:…………………………
5. E-mail: …………………………………………………………..
II. ĐẶC TÍNH CA THIT B
1. Tên thiết b: ……………………………………………………..
2. Mã hiu (Model): ………………………………………………….
3. Hãng, i sản xut:…………………………………………...
4. Năm sản xuất: ……………………………………………………...
5. Đin áp cc đại (kV): ……………………………………………………
6. Dòng cực đại (mA):……………………………………………………..
7. Mc đích s dng:
Soi, chp chn đoán tng hp Soi, chp chẩn đn có tăng ng truyn hình
Chụp Chụp răng
Đo mật đ xương Chp ct lp vi tính
Chụp thú y
Mục đích khác (ghi rõ):
8. C định hay di động:
C định Di động
9. Nơi đặt thiết b c đnh:
III. ĐẦU NG PHÁT TIA X
1. Mã hiu (Model): ……………………………………………………….
2. S -ri (Serial Number): …………………………………………….
3. Hãng, i sản xut:…………………………………………...
4. Năm sản xuất: ……………………………………………………..
IV. BÀN ĐIỀU KHIN
1. Mã hiu (Model): …………………………………………………..
2. S -ri (Serial Number): …………………………………………….
3. Hãng, i sản xut:…………………………………………...
4. Năm sản xuất: ………………………………………………………..
V. B PHN TĂNG NG i vi thiết b tăng ng truyn hình)
1. Mã hiu (Model): ……………………………………………………….
2. S -ri (Serial Number): …………………………………………….
3. Hãng, i sản xut:……………………………………………...
4. Năm sản xuất: ……………………………………………………...
NGƯỜI LP PHIU
(Ký, ghi rõ h n)
., ny….tng.m…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN KHAI O
(Ký, ghi rõ h n đóng du)
129
Mu s 05, PL V
NĐ142/2020/-CP
N TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CẤP GIẤY PHÉP
(trang bìa cnh)
O O ĐÁNH G AN TN
(Địa danh), tháng năm
130
N TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CẤP GIẤY PHÉP
(trang bìa phụ)
O O ĐÁNH G AN TN
TỔ CHỨC, NN Đ NGHỊ
(Nời đứng đầu tchức , ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng năm
131
O O ĐÁNH G AN TN
(S dng thiết b X-quang chn đoán trong y tế)
Phn I. T chc, cá nn đề ngh cp giy pp
1. Thông tin v t chc, cá nhân
- Tên t chc, cá nhân đ ngh cp giy phép: ……………………....…
- Địa ch tr s chính; địa ch liên lc (nếu khác đa ch tr s chính): ………
- S đin thoi; S Fax, E-mail: ……………………………………
- Địa ch i tiến nh công vic bc x: ………………………………
2. Thông tin v người đứng đu
- H tên: ………………………………………………...……
- Chc v: ……………………………………………………………………
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s Fax; E-mail: ……………………
3. Thông tin v ngưi ph trách an toàn
- H tên: ………………………………………………...……
- Địa ch liên lc; s đin thoi; E-mail: ………………………….
- Trình đ chuyên môn: ……………………………………..……
- Chng nhn đào to an toàn bc x (s giy chng nhận đào tạo an toàn bc x, nơi cấp và ngày
cp giy chng nhn): …………………………
- Chng ch nn viên bc x (s chng chỉ, nơi cp, ngày cp): …………
Phn II. T chc qun lý
1. Sơ đ t chc và v t các phòng ban, đơn vị ca sở trc tiếp tiến hành ng vic bc x.
2. Lit kê c văn bn pp lut liên quan đưc áp dng làm căn c, bao gm:
- Lut Năng lượng nguyên t;
- Ngh định, ngh quyết ca Cnh ph, quyết đnh, ch th ca Th ng Chính ph, thông tư của
B trưng, quy chun k thut quc gia v bo đm an tn bc x ln quan;
3. Danh mc h cần lưu gi; bin pháp pn ng trách nhim lp, quản , u gi cp
nht h sơ liên quan.
Phn III. Các bin pháp bo đm an toàn bc x
1. Mô t ng vic bc x
- Mc đích công vic bc x;
- Mt bng khu vc tiến hành ng vic bc x.
2. Mô t c bin pháp bo v chng chiếu ngoài
-ch thc thiết lp khu vc kim soát, khu vc giám t và bin pháp kim soát người ra vào khu
vc này (kim soát nh cnh, bin cnh o, tín hiu cnh báo);
- Quy đnh v vic ghi nht ký s dng, bo ng, sa cha;
- Thuyết minh các bin pháp che chn bc x ti i sử dng thiết b X-quang, bo đm mc liu
bc x tiềm năng ca môi trường làm vic trong thc tế (kng tính phông bc x t nhiên) như sau:
+ Trong phòng điu khin hoc nơi đặt t điu khin ca thiết b X-quang chn đoán trong y tế (tr
đi vi thiết b X-quang di động) kng vượt quá 10 µSv/gi;
+ Mi v t bên ngoài png đặt thiết b X-quang chẩn đoán trong y tế i công chúng đi lại, ni
bnh ngi ch và các png làm vic lân cn không vượt quá 0,5 µSv/gi;
132
+ Trường hợp phòng đặt thiết b X-quang chẩn đoán trong y tế lin k khoa sn, khoa nhi hoc nm
trong khun cư, liền k n hoc nơi làm vic phi bo đm sut liu bc x tt c các điểm đo
bên ngoài png đt thiết b bng png bc x t nhiên.
- Thuyết minhc trang thiết b bo h nhân các dng c khi tiến hành công vic bc x, bo
đm:
+ Thiết b X-quang can thip phi các tm che chn bng cao su chì lp tại bàn ni bệnh đ che
chn các tia bc x ảnh hưởng đến nhân viên h che chn trên thiết b để bo v mt tuyến
giáp ca nhân viên khi theo i người bnh;
+ Có tp d cao su chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang chp răng tn cnh, chp X-quang
tng hp, thiết b X-quang ng sáng truyn hình, X-quang di động, thiết b chp ct lp vi tính;
+ Có tp d cao su chì, tm cao su chì che tuyến giáp, kính chì, găng tay cao su chì cho nhân viên
vn hành thiết b X-quang can thip, c s, nhân vn làm việc trong phòng đặt thiết b X-quang can
thip và chp mch.
Phn IV. Kim st liu chiếu x ngh nghip và sc khe nn viên bc x
- u rõ quy định ni b v vic s dng liu kế nhân; tn suất đo, đơn vị cung cp dch v đo
liu chiếu x cá nhân; ch thc lp và qun h sơ liu chiếu x nhân ca nhân viên bc x;
quy đnh v vic thông báo kết qu đo liu chiếu x cá nhân cho nhân viên bc x;
- Lit kê danh sách nhân viên bc x được đo liều chiếu x cá nhân;
- Nêu rõ quy đnh v kim tra sc khe khi tuyn dng kim tra sc khe định k cho nhân vn
bc x; tn sut kim tra.
Phn V. Bo đm an tn bc x đối vi bnh nn
- Quy đnh v bo đm an toàn bc x đi vi bnh nhân
Phn VI. Các i liu m theo
- Sơ đồ mt bng tng th nơi công việc bc x đưc tiến hành;
- Bn sao quyết đnh b nhim người ph tch an toàn;
- Bn sao hp đng dch v đo liu chiếu x cá nhân;
- Ni quy an toàn bc x; quy tnh s dng thiết b X-quang.
133
13.Quy trình cp li giy pp tiến hành ng vic bc x - S dng thiết b
X-quang chẩn đoán y tế (QT.13 - 11.2024)
1
Mc đích: Quy trìnhy quy định tnh t vàch thc cp li Giy pp tiến nh
công vic bc x (sau đây gi tt Giy phép) cho các t chc, cá nn s dng máy
X - quang chn đoán trong y tế b X - quang chn đoán trong y tế
2
Phm vi:
Áp dng đối vi t chc, các nn có nhu cu xin cp li Giy phép tiến hành công
vic bc x; công chc S Khoa hc Công ngh.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Năng ng nguyên t ngày 03/6/2008;
2. Ngh đnh s 142/2020/-CP ngày 09/12/2020 ca Chính ph quy định v vic
tiếnnhng vic bc x và hot động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên
t;
3. Thông tư s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B Tài chính quy định mc
thu, chế đ thu, np, qun lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng ng nguyên
t;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn
phòng Chính ph ng dn thi hành mt s điu ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tng 4 năm 2018 về thc hin chế mt ca, mt ca liên tng trong gii
quyết th tc nh cnh;
5. Thông tư 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 ca B Khoa hc và Công ngh
ng dn thi hành mt s điu ca Ngh định s 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020
ca Chính ph quy định v vic tiến hành công vic bc x hoạt động dch v h
tr ng dụng ng lượng nguyên t;
6. Thông số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 ca B Khoa hc và ng ngh
bãi b mt s văn bn quy phm pháp lut do B trưng B Khoa hc và Công ngh
ban hành, ln tch ban hành;
7. Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022; QĐ s 6680/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 ca UBND Thành ph Hà Ni; Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày
21/6/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic phê duyt phương án mi, sa đi b sung
và thay thế vic y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi qun lý ca
UBND thành ph Hà Ni;
8. Quyết đnh s 619/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic
tiếp tc y quyn cho S Khoa hc và Công ngh gii quyết TTHC lĩnh vc năng lưng
nguyên t, an toàn bc x và ht nhân và Tiêu chun đo lưng cht lưng thuc thm quyn
gii quyết ca UBND TP Hà Ni.
9. Quyết đnh s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Hà Ni V vic
công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc Hot đng khoa
hc và công ngh; Năng lưng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân; Tiêu chun đo lưng
cht lưng; S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc và Công ngh
thành ph Hà Ni.
134
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1. Đơn đề ngh cp li Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 08 Ph lc IV Ngh đnh 142/2020/NĐ-CP.
x
2. Trưng hp giy phép b ch, t: Bn gc giy phép b rách, nát.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
10 ngày làm vic k t ny nhn đủ h hp l và phí, l p (nếu có)
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn Tiếp nhn tr kết qu gii quyết th tc nh chính - S Khoa hc
Công ngh Hà Ni - 258 Cng - P.Xuân La - Q.Tây H - Ni.
- Đăng trc tuyến ti Dch v ng quốc gia a ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng Dch v công thành ph Hà Ni (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Qua h thng bưu chính
3.6
Phí, l p
Không
3.7
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết qu
c
1
Tiếp nhn h sơ:
B phn Tiếp nhn tr kết qu
gii quyết th tc hành cnh tiếp
nhn h theo quy trình
QT.QLVP.05 quy trình mt ca.
Chuyn h sơ cho png chuyên
môn Phiếu kim st quá tnh
gii quyết h (Mu s 05 Thông
tư 01/2018/TT-VPCP).
TNHS&TKQ
1/2
ngày
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05
Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Phân ng x lý h :
Sau khi Nhn h t B phn
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
th tc hành cnh (TNHS&TKQ),
Lãnh đạo phòng Phân ng cho
chuyên viên png x .
Lãnh đạo
phòng
1/2
ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h (Mu s 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- H theo mc
3.2
c
2
Thẩm đnh h sơ:
Trong thi hn 5 ngày làm vic k
t ny nhn h , n b đưc
Chuyên viên
Phòng
chuyên n
(đưc nh
05 ngày
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ (Mu s 02
Thông tư
135
phân công tiến nh xem xét, thm
đnh tài liu ca h :
- Trường hp h ca đầy đ,
hp l, cán b chuyên n đưc
giao th h o o nh đạo
phòng xem t tr li h kèm
theo tng o bằng văn bản
nêu rõ lý do, ni dung cn b sung
theo mu Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h để gi cho t
chc, nhân thông qua B phn
TNHS&TKQ. Thi gian thông báo
tr li h sơ không quá 03 ngày làm
vic k t ngày tiếp nhn h sơ.
Thi hn gii quyết đưc tính li t
đu sau khi nhn đ h sơ.
.- Nếu sau khi kim tra, h
không đủ điu kin gii quyết,
chuyên viên được giao th h sơ
báo cáonh đo phòng xem xét tr
li h , thông o bng văn bản
nêu rõ do t chi gii quyết theo
mu Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (Mu s 03 Thông
01/2018/TT-VPCP) để gi cho t
chc, nhân thông qua B phn
TNHS&TKQ. Thông o được
nhp vào mc tr kết qu ca H
thng thông tin mt ca điện t.
Thi hn thông báo phi trong thi
hn gii quyết h sơ theo quy đnh.
- Trong tng hp để h sơ quá
thi hn gii quyết cán b chuyên
môn trong thi hn chm nht 02
ngày trước ngày hết hn phi trình
lãnh đo png thông o bng văn
bn cho B phn TNHS&TKQ
gi văn bn xin li t chc/ cá
nhân, trong đó ghi do q hạn,
thời gian đề ngh gia hn tr kết qu
theo mu Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s 04 Thông
tư 01/2018/TT-VPCP).
- Trong trường hp h sơ đạt yêu
cu: lp d tho T trình (BM-
ATBX-05-02); d tho Giy phép
tiếnnhng vic bc x theo
đo phòng
phân công)
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- Phiếu xin li và
hn li ngày tr kết
qu (Mu s 04
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- BM-ATBX-05-
01: Biên bn thm
đnh h sơ;
- BM-ATBX-05-
02: T trình;
- Mu s 02 PL VI,
NĐ 142/2020/-
CP: Giy phép tiến
hành ng vic bc
x.
136
(Mu s 02 Ph lc VI Ngh định
142/2020/-CP) m h trình
lãnh đo Phòng.
c
3
Kim tra h , tờ trình:
- Nếu đng ý: Ký t trình, ký nháy
trên Giấy phép trước khi nh đạo
S ký phê duyt.
- Nếu h sơ không đủ điu kin gii
quyết gi Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s 03 Thông
tư 01/2018/TT-VPCP) nêu rõ lý do
không cp li giy phép qua phn
mm gi cho TNHS&TKQ tr
li h .
- Nếu không đồng ý: chuyn li
chuyên viên x lý.
- Nếu quá hn gii quyết h sơ: Gi
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết
qu (Mu s 04 Thông
01/2018/TT-VPCP) u lý do
quá hn hn li thi hn tr kết
qu ln sau qua phn mm gi cho
TNHS&TKQ.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
02
ngày
- H theo mc
3.2;
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- Phiếu xin li và
hn li ngày tr kết
qu (Mu s 04
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- BM-ATBX-05-
01: Biên bn thm
đnh h sơ;
- BM-ATBX-05-
02: T trình ;
- Mu s 02 PL VI,
NĐ 142/2020/-
CP: Giy phép tiến
hành ng vic bc
x
c
4
Kim tra ni dung t trình và h sơ:
- Nếu đng ý: Ký Giy phép.
- Nếu không đng ý: Chuyn li
Lãnh đo Phòng chuyên môn x lý.
Lãnh đo S
01 ngày
- H , t trình,
Giy pp.
c
5
Chuyn kết qu
Phòng chuyên môn chuyn kết qu
gii quyết TTHC đến B phn
TNHS&TKQ và B phn
TNHS&TKQ nhn o Phiếu
kim soát quá tnh gii quyết h sơ
(Mu s 05 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP).
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
01 ngày
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- Phiếu xin li và
hn li ngày tr kết
qu (Mu s 04
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- Phiếu kim soát
137
quá trình gii quyết
h (Mu s 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- Mu s 02 PL VI,
NĐ 142/2020/-
CP: Giy phép tiến
hành ng vic bc
x
c
6
Thng kê theo dõi:
Thng các TTHC thc hin ti
đơn v o phn mm.
Công chc
th lý H
sơ/B phn
TNHS &
TKQ
Gi
hành
chính
S theo dõi h
4
Biu mu
1. Đơn đ ngh cp li Giy phép tiếnnh công vic bc x theo Mu s 08 Ph lc
IV Ngh định 142/2020/NĐ-CP
2. Biu mu theo i, gii quyết th tc hành chính ban hành kèm theo Tng số
01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính
ph (Mu s 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá tnh gii quyết h (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
138
Mu s 08, PL IV
NĐ142/2020/-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI GIY PHÉP TIN NH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………
1
……………………
1. Tên t chc/nhân đ ngh cp li giy phép tiến hành công vic bc x:
…………………………………………………………………………..
2. Đa ch liên lc: ……………………………………………….
3. S đin thoi: ……………… 4. S Fax: ………………………………….
5. E-mail: …………………………………………………………………………..
6. Người đứng đầu t chc
2
:
- H và n: ………………………………………………………………...
- Chc v: ………………………………………………………………………….
- S giy CMND/CCCD/H chiếu: ……………… Ngày cp: …………
quan cấp: ……………………………………………………….
7. Đ ngh cp li giy phép sau:
- S giy pp: …………………………………………………..
- Ngày cp: ……………………………………………………..
- Có thi hn đến ny: ……………………………………………………
8. Lý do đề ngh cp li: …………………………………………………...
9. Các i liu m theo:
(1)
(2)
., ny .... tng ... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐU T CHC/ CÁ NHÂN
ĐỀ NGH CP GIY PP
(Ký, ghi rõ h n đóng du)
__________________
1
Ghi rõ n quan thẩm quyn cp giấy phép theo quy đnh ti Điu 28 Ngh đnh
142/2020/-CP.
2
Là người đi din theo pháp lut ca t chc. Trưng hp nhân đ ngh cp giy phép t kng
phi khai mc này.
139
14. Quy trình cp chng ch nhân viên bc x i vi ngưi ph trách an toàn cơ sở
X - quang chẩn đoán y tế) (QT.14 - 11.2024)
1
Mc đích: Quy trình này quy định trình t ch thc cho vic cp Chng ch
nhân vn bc x đi vi người ph tch an toàn s X- quang chn đoán trong y
tế (sau đây gọi tt là Chng ch) cho c t chc, cá nhân s dng máy X - quang
chẩn đn trong y tế
2
Phm vi:
Áp dng đi vi t chc,c nn có nhu cu xin cp Chng ch nhân viên bc x
đi vi người ph trách an toàn sở X- quang chn đoán trong y tế; công chc S
Khoa hc ng ngh.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Năng ng nguyên t ngày 03/6/2008;
2. Ngh đnh s 142/2020/NĐ-CP ny 09/12/2020 ca Cnh ph quy định v vic
tiến hành công vic bc x hoạt động dch v h tr ng dng năng ng
nguyên t;
3. Thông tư s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B i cnh quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên t;
4. Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn
phòng Chính ph ng dn thi hành mt s điu ca Ngh đnh s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23 tháng 4 m 2018 về thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết th tc hành cnh;
5. Thông tư 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 ca B Khoa hc ng
ngh ng dn thi hành mt s điu ca Ngh định s 142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 ca Chính ph quy định v vic tiến hành ng vic bc x và hot
đng dch v h tr ng dụng ng lượng nguyên t;
6. Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 ca B Khoa hc Công
ngh bãi b mt s n bản quy phm pháp lut do B trưởng B Khoa hc
Công ngh ban hành, liên tch ban hành;
7. Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022; QĐ s 6680/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 ca UBND Thành ph Hà Ni; Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày
21/6/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic phê duyt phương án mi, sa đi b
sung và thay thế vic y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi qun lý
ca UBND thành ph Hà Ni;
8. Quyết đnh s 619/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic
tiếp tc y quyn cho S Khoa hc và Công ngh gii quyết TTHC lĩnh vc năng lưng
nguyên t, an toàn bc x và ht nhân và Tiêu chun đo lưng cht lưng thuc thm
quyn gii quyết ca UBND TP Hà Ni.
9. Quyết đnh s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Hà Ni V
vic công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc Hot đng
khoa hc và công ngh; Năng lưng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân; Tiêu chun đo
ng cht lưng; S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc và Công
ngh thành ph Hà Ni.
140
3.2
Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn
sao
1. Đơn đ ngh cp Chng ch nhân viên bc x theo Mu s 05 Ph lc
IV Ngh đnh 142/2020/NĐ-CP.
x
2. Bn sao văn bng, chng ch chuyên môn phù hp vi công vic đm
nhim.
x
3. Giy chng nhn đào to an toàn bc x.
x
4. Phiếu khám sc khe ti cơ s y tế t cp huyn tr lên đưc cp
không quá 06 tháng tính đến thi đim np h sơ đ ngh cp chng ch
nhân viên bc x.
x
5. 03 nh c 3 cm x 4 cm trong trưng hp np h sơ trc tiếp hoc qua
bưu đin; tp tin nh c 3 cm x 4 cm trong trưng hp np h sơ trc
tuyến.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
10 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ hp l và phí, l phí theo quy đnh
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính - S Khoa hc và Công
ngh Hà Ni - 258 Võ Chí Công - P. Xuân La - Q.Tây H - Hà Ni.
3.6
Phí, l p
Thông tư s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B Tài chính
3.7
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết qu
c
1
Tiếp nhn h :
B phn Tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tc hành chính tiếp
nhn h sơ theo quy trình
QT.QLVP.05 quy trình mt ca.
Chuyn h sơ cho phòng chuyên
môn và Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ (Mu s 05
Thông tư 01/2018/TT-VPCP).
TNHS&TKQ
1/2 ngày
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
c
2
Phân công x lý h :
Sau khi Nhn h sơ t B phn
Tiếp nhn và tr kết qu gii
quyết th tc hành chính
(TNHS&TKQ), Lãnh đo phòng
Phân công cho chuyên viên
Lãnh đo
phòng
1/2 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP);
- H sơ theo mc 3.2;
141
phòng x lý.
c
3
Thm định h sơ:
Trong thi hn 5 nym vic
k t ngày nhn h , n b
đưc phân công tiến hành xem
xét, thẩm định i liu ca h
sơ:
- Tng hp h chưa đầy
đ, hp l, cán b chuyên n
đưc giao th h báo o
lãnh đạo phòng xem t tr li
h sơ kèm theo thông báo bằng
văn bản và nêu lý do, ni
dung cn b sung theo mu
Phiếu u cu b sung, hn
thin h đ gi cho t chc,
cá nn tng qua B phn
TNHS&TKQ. Thi gian thông
báo tr li h không quá 03
ngày m vic k t ngày tiếp
nhn h . Thi hn gii quyết
đưc nh li t đầu sau khi
nhận đ h sơ.
- Nếu sau khi kim tra, h
không đủ điu kin gii quyết,
chuyên viên đưc giao th
h sơ báo o nh đo png
xem xét tr li h sơ, thông báo
bng n bản nêu do t
chi gii quyết theo mu Phiếu
t chi tiếp nhn gii quyết h
sơ (Mẫu s 03 Thông
01/2018/TT-VPCP) để gi cho
t chc, cá nhân thông qua B
phn TNHS&TKQ. Thông báo
đưc nhp o mc tr kết qu
ca H thng tng tin mt ca
đin t. Thi hn thông o
phi trong thi hn gii quyết
h sơ theo quy đnh.
- Trong trường hp đ h sơ
quá thi hn gii quyết cán b
chuyên môn trong thi hn
chm nht 02 ngày trước ngày
hết hn phi trình lãnh đạo
phòng thông o bng n bản
cho B phn TNHS&TKQ và
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
(đưc nh
đo phòng
phân công)
05 ngày
- Phiếu yêu cu b
sung, hn thin h
(Mu s 02 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- BM-ATBX-06-01:
Biên bn thẩm định
h sơ;
- BM-ATBX-06-02:
T trình;
- Mu s 03 PL VI,
NĐ 142/2020/NĐ-
CP: Chng ch nhân
viên bc x.
142
gi n bản xin li t chc/ cá
nhân, trong đó ghi rõ lý do quá
hn, thời gian đề ngh gia hn
tr kết qu theo mu Phiếu xin
li và hn li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông
01/2018/TT-VPCP).
- Trong trường hp h sơ đt
yêu cu: lp d tho T trình
(BM-ATBX-06-02); d tho
Chng ch nhân vn bc x
(Mu s 03 Ph lc VI, Ngh
đnh 142/2020/NĐ-CP) kèm
h sơ tnh lãnh đạo Png.
c
4
Kim tra h , tờ trình:
- Nếu đồng ý: ký t trình,
nháy trên Chng ch trưc khi
Lãnh đo S ký phê duyt.
- Nếu h sơ kng đ điu kin
gii quyết gi Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông
01/2018/TT-VPCP) u lý
do kng cp chng ch qua
phn mm gi cho
TNHS&TKQ và tr li h .
- Nếu không đồng ý: chuyn li
chuyên viên x lý.
- Nếu quá hn gii quyết h sơ:
Gi Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s 04
Thông 01/2018/TT-VPCP)
nêu rõ do quá hn hn li
thi hn tr kết qu ln sau qua
phn mm gi cho
TNHS&TKQ.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
02
ngày
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- BM-ATBX-06-01:
Biên bn thẩm định
h sơ;
- BM-ATBX-06-02:
T trình;
- Mu s 03 PL VI,
NĐ 142/2020/NĐ-
CP: Chng ch nhân
viên bc x.
c
5
Kim tra ni dung t trình
và h sơ:
- Nếu đng ý: Ký Chng ch.
- Nếu không đồng ý: Chuyn
li Lãnh đạo Png chuyên
môn x lý.
Lãnh đo S
01 ngày
- H sơ, t trình,
Chng ch.
c
6
Chuyn kết qu
Phòng chuyên môn chuyn kết
qu gii quyết TTHC đến B
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
01 ngày
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông
143
phn TNHS&TKQ và B phn
TNHS&TKQ ký nhn o
Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ (Mẫu s 05 Thông
tư 01/2018/TT-VPCP).
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP);
- Mu s 03 PL VI,
Ngh đnh
142/2020/-CP:
Chng ch nhân viên
bc x
c
6
Thng và theo dõi:
Thng các TTHC thc hin
ti đơn v vào phn mm.
Công chc th
lý H sơ/B
phn TNHS &
TKQ
Gi
hành
chính
S theo dõi h
4
Biu mu
1. Đơn đ ngh cp Chng ch nhân viên bc x theo Mu s 05 Ph lc IV Ngh
đnh 142/2020/NĐ-CP
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính ban hànhm theo Thông tư s
01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim Văn phòng Cnh
ph (Mu s 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá tnh gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
144
Mu s 05, PL IV
NĐ142/2020/-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
nh 3x4
ĐƠN Đ NGH CP CHNG CH NHÂN VN BC X
Kính gửi: ……
1
…………
1. Tên nn đề ngh cp chng ch nhân vn bc x: ……………………………
2. Ngày tháng m sinh: ……………………………………………………..
3. S giy CMND/CCCD/H chiếu: ………... Ny cp: ………………….
quan cấp: …………………………………………………………
4. Đa ch liên lc:
5. S đin thoi: 6. E-mail:
7. Đ ngh cp chng ch nhân viên bc x để đm nhim công vic sau:
Kỹ sư trưởng lò phn ng ht nhân;
Trưởng ca vn hành lò phn ng ht nhân;
Người ph trách an toàn;
Người ph trách ty x;
Người ph trách ng phó s c bc x, s c ht nhân;
Người qun lý nhn liu ht nhân;
Nn viên vn nh lò phn ng ht nhân;
Nn viên vn nh máy gia tc;
Nn viên vn nh thiết b chiếu x s dng ngun phóng x;
Nn viên sn xuất đng v png x;
Nn viên chp nh phóng x công nghip.
8. Các i liu m theo:
(1)
(2)
., ny .... tng ... năm....
NGƯỜI ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ h n)
______________________
1
Ghi rõ n quan thẩm quyn cp chng ch theo quy đnh tại Điều 28 Ngh đnh
142/2020/-CP.
145
15. Quy trình ch định t chức đánh giá sự phù hp hot đng th nghiệm, giám định,
kiểm định, chng nhn (QT.15 - 11.2024)
1.
Mc đích:
Quy trình này quy định các bước thc hin vic tiếp nhn và x các h ch định
t chc đánh g s phù hp hot động th nghim, giám đnh, kim đnh, chng nhn.
2.
Phm vi:
Áp dng cho t chức đánh giá s phù hp khi có nhu cu tham gia hoạt động th
nghim, giám định, kim định, chng nhn đi vi các sn phm,nga đưc qun
lý bic quy chun k thut địa pơng do y ban nn dân thành ph Ni ban
hành; công chc S Khoa hc và ng ngh tnh ph Ni
3.
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Cht ng sn phm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
2. Ngh định s 132/2008/-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi nh mt s điu ca Lut Cht ng sn phm, ng hóa;
3. Ngh định s 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Cnh ph v vic sa
đi, b sung mt s điu ca Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ny 31 tháng 12 m
2008 ca Chính ph quy định chi tiết thi nh mt s điu Lut Cht lưng sn phm,
hàng hoá;
4. Ngh định s 154/2018/-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính ph sa đi,
b sung, bãi b mt s quy định v điu kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vc qun
nhà c ca B Khoa hc ng ngh và mt s quy định v kim tra chuyên
ngành;
5. Quyết đnh s 3727/QĐ-BKHCN ngày 06 tháng 12 năm 2018 của B trưng B
Khoa hc và Công ngh v vic ng b th tc hành chính mi ban hành, th tc hành
chính được sa đổi, b sung, th tc hành chính bi b trong lĩnh vực tiêu chun đo
ng cht lượng th tc hành cnh thuc phm vi chức năng qun lý ca B Khoa
hc Công ngh.
6. Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022; QĐ số 6680/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 ca UBND Thành ph Hà Ni; Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024
ca UBND thành ph Hà Ni v vic phê duyt phương án mi, sa đi b sung và thay thế
vic y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành
ph Hà Ni;
7. Quyết đnh s 619/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic tiếp
tc y quyn cho S Khoa hc và Công ngh gii quyết TTHC lĩnh vc năng lưng nguyên
t, an toàn bc x và ht nhân và Tiêu chun đo lưng cht lưng thuc thm quyn gii
quyết ca UBND TP Hà Ni.
8. Quyết đnh s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Hà Ni V vic
công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc Hot đng khoa
hc và công ngh; Năng lưng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân; Tiêu chun đo lưng
cht lưng; S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc và Công ngh TPHN.
146
3.2
Thành phn h
Bn chính
hoc biu mu
đin t
Bn sao
hoc bn
sao điện t
1. Đơn đăng ký ch đnh hot đng đánh giá s phù hp
theo quy đnh ti Mu s 04 Ph lc III ban hành kèm
theo Ngh đnh s 154/2018/NĐ-CP
x
2. Giy chng nhn đăng ký hot đng th nghim,
giám đnh, kim đnh, chng nhn
x
3. Danh sách th nghim viên, giám đnh viên, kim
đnh viên, chuyên gia đánh giá theo quy đnh ti Mu s
05 Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
74/2018/NĐ-CP có bn sao chng ch đào to chuyên
môn, nghip v
x
4. Danh mc tài liu k thut, tiêu chun và quy trình,
th tc th nghim, giám đnh, kim đnh, chng nhn
tương ng theo quy đnh ti Mu s 06 Ph lc ban hành
kèm theo Ngh đnh s 74/2018/NĐ-CP, có bn sao Quy
trình, th tc th nghim, giám đnh, kim đnh, chng
nhn tươngng vi sn phm, hàng hóa, quá trình, môi
trưng đăng ký ch đnh kèm theo
x
5. Danh mc máy móc, thiết b th nghim đi vi lĩnh
vc đăng ký ch đnh (đi vi t chc th nghim, kim
đnh) theo quy đnh ti Mu s 07 Ph lc ban hành kèm
theo Ngh đnh s 74/2018/NĐ-CP, có bn sao Giy
chng nhn kim đnh, hiu chun còn hiu lc kèm
theo
x
6. Chng ch công nhn năng lc th nghim, giám
đnh, kim đnh, chng nhn do t chc công nhn hp
pháp cp (nếu có)
x
7. Kết qu th nghim thành tho hoc so sánh liên
phòng đi vi phương pháp th ca sn phm, hàng hóa
đăng ký ch đnh (đi vi t chc th nghim)
Đi vi các phép th không có đơn v t chc th
nghim thành tho hoc không th thc hin so sánh liên
phòng do không có phòng th nghim nào trong nưc
phân tích thì phi b sung h sơ phương pháp th, xác
nhn giá tr s dng ca phương pháp th và cht chun
đ kim soát cht lưng th nghim.
Trưng hp t chc đánh giá s phù hp đng thi np
h sơ đăng ký hot đng (theo quy đnh ti Ngh đnh s
107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph quy
x
147
đnh điu kin kinh doanh dch v đánh giá s phù hp)
và h sơ đăng ký ch đnh thì t chc đánh giá s phù
hp không phi np kèm theo các thành phn h sơ quy
đnh ti đim b, c, d, đ, e ca khon 1 Điu 18b Ngh
đnh s 74/2018/NĐ-CP.
3.3
Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
1. Điu kin đi vi t chc th nghim đưc ch đnh:
- Đã đưc cp giy chng nhn đăng ký hot đng th nghim theo quy đnh ti Ngh đnh s
107/2016/NĐ-CP, trong đó có lĩnh vc th nghim đăng ký ch đnh;
- Phi thc hin vic th nghim thành tho hoc so sánh liên phòng đi vi phương pháp th
ca sn phm, hàng hóa đăng ký ch đnh.
Đi vi các phép th không có đơn v t chc th nghim thành tho hoc không th thc
hin so sánh liên phòng do không có phòng th nghim nào trong nưc phân tích thì phi b
sung h sơ phương pháp th, xác nhn giá tr s dng ca phương pháp th và cht chun đ
kim soát cht lưng th nghim.
2. Điu kin đi vi t chc kim đnh, giám đnh, chng nhn đưc ch đnh:
- Đã đưc cp giy chng nhn đăng ký hot đng kim đnh, giám đnh, chng nhn theo
quy đnh ti Ngh đnh s 107/2016/NĐ-CP, trong đó có lĩnh vc kim đnh, giám đnh,
chng nhn đăng ký ch đnh.
3.4
S ng h
01 b
3.5
Thi gian x
28 ngày m vic k t ny nộp đủ h sơ hợp l theo quy định, trong đó:
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đăng ký, nếu h
không đầy đ, hp l theo quy đnh: Cơ quan ch định thông báo bngn bản yêu cu
t chc đánh g s phù hp sa đổi, b sung h .
- Trong thi hn 20 ngày k t khi nhn được h sơ hợp l: quan ch định đánh giá
năng lc thc tế ti t chc đánh giá sự phù hp và ký biên bản đánh giá thc tế.
- Trong thi hn 05 ngày m vic k t ngày nhận được o cáo kết qu hành động
khc phc theo biên bn đánh g thc tế, nếu t chc đánh giá sự p hp đápng yêu
cu theo quy định: Cơ quan chỉ định ban nh quyết đnh ch đnh cho t chc đánh g
s phù hp.
Trong trường hp t chi vic ch định, Cơ quan ch định phi thông o lý do bng
văn bn cho t chc đánh giá sự phù hp.
3.6
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc nh chính - S Khoa hc
Công ngh thành ph Hà Ni, s 258 đường Chí ng, phường Xuân La, qun
Tây H, thành ph Hà Ni.
- Đăng trc tuyến ti Dch v ng quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
148
Cng Dch v công thành ph Hà Ni (đa ch: dichvucong.hanoi. gov.vn).
- Qua h thng bưu chính.
3.7
L p
Không
3.8
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Np h
T chc
đánh giá sự
phù hp
Gi m
vic
- H sơ theo mc 3.2
Kim tra vic đáp ng vi điu
kin thc hin TTHC:
- Trường hp đúng quy định:
Tiếp nhn h sơ, hn tr kết qu;
- Tng hợp chưa đúng quy
đnh: ng dn cho s b
sung, hn thin.
B phn
mt ca
B2
Tiếp nhn h
B phn mt ca tiếp nhn h
sơ chuyn h cho phòng
QLC
Phòng
QLC
1/2 ngày
làm vic
- H sơ theo mc 3.2
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu s
01 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
B3
Phân ng x lý h :
Lãnh đạo phòng QLTĐC phân
công chuyên vn x lý h
Lãnh đo
phòng
QLC
1/2 ngày
làm vic
- H sơ theo mc 3.2
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
B4
Thm đnh h sơ:
- Trưng hp h sơ không đầy
đ theo quy định: Chuyên viên
x lý h lp Phiếu yêu cu b
sung hoàn thin h
chuyn B phn mt ca.
- Trưng hp h đầy đủ
nhưng không hợp l: Chuyên
Chuyên
viên phòng
QLC
02 ngày
làm vic
- H sơ theo mc 3.2
- Phiếu yêu cu b sung
và hoàn thin h (Mu
s 02 Thông 01/2018/
TT-VPCP)
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông 01/2018/ TT-
149
viên x h lp Phiếu t
chi tiếp nhn gii quyết h
(nêu do kng tiếp nhn
h ), chuyn B phn mt
ca.
VPCP)
- Biên bn kim tra h sơ
(BM.C.10.01)
- Trường hp h sơ đầy đ
hp l: Chuyên viên x lý h
đ xut, xin ý kiến lãnh đạo v
vic c chuyên gia hoc thành
lp đoàn đánh g.
Son tho các d tho quyết
đnh n bản thông o cho
t chc đánh giá sự p hp v
việc đánh giá ng lực thc tế
ti t chức đánh giá s p hp,
chuyn B7.
02 ngày
làm vic
- Quyết định thành lp
Đoàn đánh giá hoặc c
chuyên gia đánh giá
(BM.C.10.02)
- Thông o v vic đánh
giá ng lực thc tế ti t
chức đánh giá sự phù hp
(BM. TĐC.10. 03)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
B5
Đánh giá ng lực thc tế ti
t chc đánh g s p hp:
- Chuyên gia đánh giá hoc
Đoàn đánh giá lp ký biên
bn đánh giá thc tế.
- Trưng hp, t chức đánh giá
s phù hp phi khc phc c
ni dung quy đnh trong biên
bn đánh giá thc tế, trong thi
hn 30 ngày k t ngày ký biên
bn đánh g thc tế, t chc
đánh giá s phù hp phi gi
báo cáo kết qu nh động khc
phc v S KH&CN; tng
hp phi o i tm thi hn
thì phi u rõ thi hn chính
thc hoàn thành vic khc phc
các ni dung còn li.
Chi p phc v hot đng đánh
giá ca chuyên gia hoc đoàn
đánh giá do tổ chc đánh giá s
phù hp đăng ký ch đnh bo
đm.
Chuyên gia
đánh giá
hoặc Đoàn
đánh giá
15 ngày
làm vic
- Biên bn đánh g ng
lc thc tế ti t chc
đánh giá s p hp
(BM.C. 10.04)
B6
Thm định h sơ sau khi
nhn được báoo kết qu
hành đng khc phc theo
biên bn đánh giá thực tế:
Chuyên
viên phòng
QLTĐC
03 ngày
làm vic
- H sơ theo mc 3.2
- Biên bn kim tra h sơ
(BM.C.10.01)
- Quyết định thành lp
150
- Trường hp t chc đánh giá
s p hp đápng yêu cu
theo quy định: Chuyên viên x
lý h son tho d tho
Quyết định ch đnh t chc
đánh giá sự phù hp. Thi hn
hiu lc ca quyết đnh ch đnh
không quá 05 m kể t ngày
ký ban nh.
- Trường hp t chc đánh giá
s phù hp không đáp ng u
cu theo quy đnh: Chuyên viên
x h sơ son thảo văn bn
thông báo lý do t chi vic ch
đnh cho t chức đánh giá s
phù hp trong thi hn 05 ngày
thc hin đủ các c t B6
đến B9.
Đoàn đánh giá hoặc c
chuyên gia đánh giá
(BM.C.10.02)
- Thông o v vic đánh
giá ng lực thc tế ti t
chức đánh giá s p hp
(BM. TĐC.10.03)
- Biên bn đánh g ng
lc thc tế ti t chc
đánh giá s p hp
(BM.C. 10.04)
- Quyết đnh v vic ch
đnh t chc th nghim/
chng nhn/ giám đnh/
kiểm đnh (Mu s 08
Ph lc Ngh định s
154/2018/ NĐ-CP)
- Tng báo t chi vic
ch đnh t chức đánh giá
s phù hp (nếu )
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
B7
Kim tra h , trình :
- Nếu đồng ý: Ký nháy d tho
văn bản liên quan, tnh nh
đo S xem t.
- Nếu không đồng ý: Tr li
chuyên viên x lý (B4 hoc B6)
Lãnh đo
phòng
QLC
03 ngày
làm vic
- H sơ theo mc 3.2
- Biên bn kim tra h sơ
(BM.C.10.01)
- Quyết định thành lp
Đoàn đánh giá hoặc c
chuyên gia đánh giá
(BM.C.10.02)
- Thông o v vic đánh
giá ng lực thc tế ti t
chức đánh giá sự phù hp
(BM. TĐC.10.03)
- Biên bn đánh g ng
lc thc tế ti t chc
đánh giá s p hp
(BM.C. 10.04)
- Quyết đnh v vic ch
đnh t chc th nghim/
chng nhn/ giám đnh/
kim (Mu s 08 Ph lc
Ngh đnh s
154/2018/-CP)
- Tng báo t chi vic
151
ch đnh t chức đánh giá
s phù hp (nếu )
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
B8
Phê duyt:
- Nếu đồng ý: c n bản
liên quan
- Nếu không đồng ý: Tr li
lãnh đo phòng QLTĐC x lý.
Lãnh đo
S
02 ngày
làm vic
- Quyết định thành lp
đoàn đánh giá hoặc c
chuyên gia đánh giá
(BM.C.10.02)
- Thông o v vic đánh
giá ng lực thc tế ti t
chức đánh giá sự phù hp
(BM. TĐC.10.03)
- Quyết đnh v vic ch
đnh t chc th nghim/
chng nhn/ giám đnh/
kiểm đnh (Mu s 08
Ph lc Ngh định s
154/2018/-CP)
- Tng báo t chi vic
ch đnh t chức đánh giá
s phù hp (nếu )
B9
Ban hành n bn:
Chuyên viên th h nhn
h t nh đạo S; ly s,
đóng dấu chuyn văn bn
cho đoàn đánh g/chuyên gia
đánh g tại B5 hoc chuyn kết
qu TTHC cho B phn mt
ca
Chuyên
viên phòng
QLC/
VP S
01 ngày
làm vic
- Quyết định thành lp
Đoàn đánh giá hoặc c
chuyên gia đánh g
(BM.C.10.02)
- Thông o v vic đánh
giá ng lực thc tế ti t
chức đánh giá sự phù hp
(BM. TĐC.10.03)
- Quyết đnh v vic ch
đnh t chc th nghim/
chng nhn/ giám đnh/
kiểm đnh (Mu s 08
Ph lc Ngh định s
154/2018/-CP)
- Tng báo t chi vic
ch đnh t chức đánh giá
s phù hp (nếu )
B10
Trưng hp đến hn mà h sơ
chưa gii quyết xong phi có
văn bản xin lỗi đối vi h sơ
gii quyết quá hn và hn li
Chuyên
viên phòng
QLC
Gi m
vic
- Phiếu xin li hn
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông 01/ 2018/TT-
VPCP).
152
thi gian tr kết qu (tng thi
gian kng quá 1,3 ln thi gian
quy đnh).
B11
Tr kết qu cho t chc/cá
nhân
B phn
mt ca
Theo
Giy hn
- Quyết định v vic ch
đnh t chc th nghim/
chng nhn/ giám đnh/
kiểm đnh (Mu s 08
Ph lc Ngh định s
154/2018/-CP)
- Tng báo t chi vic
ch đnh t chức đánh giá
s phù hp (nếu )
B12
Lưu hồ sơ, thống theo
dõi:
Chuyên viên x h
trách nhim thng kết qu
thc hin
Chuyên
viên phòng
QLTĐC
Gi
hành
chính
- u h sơ, thng kê theo
quy đnh.
- S theo dõi kết qu x lý
công vic (Mu s 06
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP).
Lưu ý: Phiếu kim soát quá trình gii quyết h phải đưc thc hin ti từng bước
công vic ca Mc 3.8
4
BIU MU
1. Đơn đăng chỉ đnh hoạt động đánh giá sự p hp (Mu s 04 ban hành kèm
theo Ph lc III Ngh đnh s 154/2018/NĐ-CP)
2. Danh ch th nghiệm viên/ giám định viên/kiểm định viên/chuyên gia đánh giá
(Mu s 05 ban nh kèm theo Ph lc Ngh đnh s 74/2018/NĐ-CP)
3. Danh mc i liu k thut, tiêu chun quy tnh, th tc th nghim/giám
đnh/kiểm định/chng nhn (Mu s 06 ban nh kèm theo Ph lc Ngh định s
74/2018/NĐ-CP)
4. Danh mc máy c, thiết b phc v th nghim/ kiểm định (Mu s 07 ban hành
kèm theo Ph lc Ngh đnh s 74/2018/-CP)
5. Biu mu theo i, gii quyết th tc nh chính ban nh m theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim n phòng Chính
ph (Mu s 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá tnh gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h (Mu s 06).
153
Mu s 04
74/2018/-CP
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp T do Hnh pc
.........., ngày..........tháng...........năm.........
ĐƠN ĐĂNG KÝ CH ĐNH
HOT ĐNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHP
Kính gi: ..............(tên cơ quan đầu mi do B qun ngành, nh vc,
UBND tnh, tnh ph trc thuộc Trung ương ch định)
1. Tên t chc: .............................................................................................................................
2. Đa ch liên lc: ........................................................................................................................
Đin thoi:……………….. Fax:………………. E-mail: ................................
3. Quyết đnh tnh lp/Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp/Giy chng nhn đăng đầu tư
s: .............. quan cấp: ................ cấp ngày .….......... ti .........
4. Giy chng nhn đăng lĩnh vực hot động th nghim/gm đnh/kiểm định/chng nhn
s .................. quan cấp: ................. cấp ngày ......................
5. H sơ m theo:
- ......................................................................................................................................................
- ......................................................................................................................................................
6. Sau khi nghiên cu quy định ti Ngh định s 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018
ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 132/2008/-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 ca Cnh ph quy định chi tiết thi hành mt s điu Lut Cht lưng sn phm, hàng hóa
và Ngh định s..../2018/-CP ngày ... tháng... năm 2018 của Chính ph sửa đổi, b sung, bãi b
mt s quy định v điu kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhàc ca B Khoa hc
và ng ngh mt s quy định v kim tra chuyên ngành, chúng tôi nhn thy đủ c điu
kiện để đưc ch định thc hin hot đng th nghiệm/giám định/kim định/chng nhn trong c
lĩnh vc sn phm, ng a, quá trình, i trường (nêu c th n sn phm, hàng hóa, q trình,
môi trưng, quy chun k thut, tên pp th, phương pháp thử).
11
Đ ngh (tên quan đầu mi do b qun ngành, lĩnh vực, UBND tnh, tnh ph trc
thuc trung ương chỉ đnh) xem t để ch định (tên t chức) được hoạt động th nghim/gm
đnh/kiểm đnh/chng nhận đối vi các nh vực, đối ng tương ng.
Chúng tôi cam kết s thc hiện đầy đủ các quy đnh ca pháp lut trong lĩnh vc đánh giá s
phù hợp được ch định và chu tch nhim v các khai o u trên./.
NH ĐO T CHC
(Ký n, đóng dấu)
11
Đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hp nào thì ghi hoạt động đó. Trường hp s liu nhiu thì lp thành Ph lc kèm theo.
Trường hợp đăng ký chỉ định th nghim tm thi thì ghi rõ ch định th nghim tm thi.
154
Mu s 05
74/2018/-CP
TÊN T CHC :.......
DANH SÁCH TH NGHIỆM VN/GIÁM ĐNH VN/
KIỂM ĐỊNH VN/CHUYÊN GIA ĐÁNH G
12
TT
H và tên
Chng ch
đào to
chuyên
môn
Chng ch
đào to h
thng qun
Kinh
nghim
công c
(ghi s năm)
Kinh
nghim
ĐGSPH
(ghi s
cuc)
Loi hp
đng lao
đng đã
Ghi
chú
1
2
3
4
5
....
(tên t chc).... gim theoc tài liu chng minh năng lc ca th nghiệm viên/giám định
viên/kiểm định viên/chuyên gia đánh giá đáp ng yêu cu quy định ti Ngh đnh s 74/2018/-
CP ngày 15/5/2018 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định s 132/2008/-CP
ngày 31/12/2008 ca Chính ph quy định chi tiết thi nh mt s điu Lut Chất lượng sn phm,
hàng a cam đoan các nội dung khai trên đúng và chịu tch nhim v các ni dung đã khai.
........., ny........tng......m.....
NH ĐO T CHC
(Ký n, đóng dấu)
12
Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hot động đó
155
Mu s 06
NĐ 74/2018/-CP
N T CHC:......
DANH MC TÀI LIU K THUT, TIÊU CHUN VÀ QUY TNH,
TH TC TH NGHIỆM/GM ĐỊNH/KIM ĐỊNH/CHNG NHN
13
TT
Tên tài liu
Mã s
Hiu lc t
Cơ quan ban hành
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
....
(tên t chc).... gi m theo quy trình, th tc th nghiệm/giám định /kim định/chng nhn
đã đưc phê duyệt cam đoan c nội dung khai trên đúng chu trách nhim v các ni dung
đã khai./.
........., ngày........tháng......m.....
NH ĐO T CHC
(Ký n, đóng dấu)
13
Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
156
Mu s 07
NĐ 74/2018/-CP
N T CHC TH NGHIM/KIM ĐỊNH:........
DANH MC MÁY MÓC, THIT B PHC V TH NGHIM/KIM ĐNH
14
1. Trang thiết b cn kiểm đnh/hiu chun/th nghim
TT
Tên máy c, thiết b,
kiu loi, thông s k
thut cnh
Năm sn
xut,
c sn
xut
Năm đưa
vào s
dng và
tình trng
thiết b
Ngày kim
đnh/hiu
chun/th
nghim
Đơn vị
kim
đnh/hiu
chun/ th
nghim
Ghi
chú
1
2
3
4
....
2. Trang thiết b kc
TT
Tên thiết b
Đc trưng k thut
Ngày đưa vào s dng
Ghi chú
1
2
..........(tên t chc th nghim/kim định).... gi m theo giy chng nhn kiểm định/hiu
chun/th nghim ca thiết b và cam kết các ni dung khai trên là đúng và chu trách nhim v các
ni dung đã khai.
........., ngày........tháng......năm.....
NH ĐO T CHC
(Ký n, đóng dấu)
14
Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
157
BM.TĐC.10.01
S KHOA HC VÀ NG NGH TP. HÀ NI
PHÒNG QUN LÝ TU CHUN
ĐO NG CHẤT LƯỢNG
––––––
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––––––––
Hà Ni, ny tháng m
BIÊN BN KIM TRA H
Ch định t chc đánh g sự p hp hot đng th nghim,
giám định, kim đnh, chng nhn
––––––––––––
1. Tên t chc: .............................................................................................................................
2. Đa ch liên lc: ........................................................................................................................
Đin thoi: …………………….. Fax: ……………………. E-mail: ...............................
3. Quyết đnh tnh lp/Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp/Giy chng nhn đăng đầu tư
s: .............. quan cp: ................ cấp ny ........... ti .........
4. Giy chng nhn đăng lĩnh vực hot động th nghim/gm đnh/kiểm định/chng nhn
s .................. cơ quan cấp: ................. cấp ngày ......................
5. Đi chiếu h sơ với lĩnh vc Giy chng nhn đăng lĩnh vực hot đng th nghim/giám
đnh/kiểm đnh/chng nhn s..... Đơn đăng ký ch định hot đng đánh giá sự phù hp:
- Đơn đăng ký:
P hp
Kng p hp
Lý do kng p hp: ...........................................................................................................................
- Giy chng nhn ĐK:
P hp
Kng p hp
Lý do kng p hp: ...........................................................................................................................
- Th nghim/giám đnh/kiểm đnh viên:
P hp
Kng p hp
Lý do kng p hp: ...........................................................................................................................
- Tiêu chun, quy tnh và th tc:
P hp
Kng p hp
Lý do kng p hp: ...........................................................................................................................
- y c, thiết b:
P hp
Kng p hp
Lý do kng p hp: ...........................................................................................................................
- Chng ch (nếu có):
P hp
Kng p hp
Lý do kng p hp: ...........................................................................................................................
- Kết qu th nghim thành tho hoc so sánh
liên phòng:
P hp
Kng p hp
Lý do kng p hp: ...........................................................................................................................
H sơ khác: ...........................................................................................................................................
KT QA KIM TRA H SƠ:
Đt u cu
Kng đtu cu
Kc: .................................................................................................................................................
CHUYÊN VIÊN KIM TRA
TRƯỞNG PHÒNG
158
BM.TĐC.10.02
UBND TNH PH NI
S KHOA HC CÔNG NGH
––––––
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––––––––
S: /-SKHCN
Hà Ni, nytháng……. năm..
QUYT ĐỊNH
V vic thành lp Đoàn đánh g năng lực thc tế ti t chức đánh giá s phù hp
15
––––––––––––
GIÁM ĐỐC S KHOA HC CÔNG NGH THÀNH PH NI
Căn c Lut Cht ng sn phm, hàng a ngày 21/11/2007;
Căn cứ Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 ca Cnh ph quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Cht ng sn phm, ng hóa; Ngh định s 74/2018/-CP ny
15/5/2018 ca Chính ph v vic sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu Lut Cht lưng sn phm,
hàng hoá; Ngh định s 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 ca Chính ph sa đi, b sung, bãi b
mt s quy định v điu kin đầu tư, kinh doanh trongnh vực qun lý nc ca B Khoa hc
và Công ngh và mt s quy đnh v kim tra chuyên ngành;
Căn cứ Quyết định s 20/2024/QĐ-UBND ngày 26 tng 02 năm 2024 của UBND tnh ph
Hà Ni v việc quy định chc ng, nhiệm v, quyn hn và cấu t chc ca S Khoa hc
Công ngh tnh ph Ni;
Căn cứ…
Xét đ ngh ca Tng png Qun lý Tu chun Đo lường Cht lưng.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Tnh lp Đn đánh giá tại sở đề ngh ch định cho… (t chức) (đa ch:…..)
thc hin ch đnh t chc đánh giá sự phù hp gm các thành viên sau:
TT
H và tên
Đơn vị công tác
Nhim v
Ghi chú
1
...
Điu 2. Nhim v ca Đoàn đánh g ti s:
1. Tiến hành đánh tại sở theo đúng các nội dung yêu cu…
2. Báoo kết qu đánh giá tại s theo quy đnh v S Khoa hc và Công ngh thành ph
Hà Ni trong thi hn 17 ngày làm vic k t ngày ký Quyết đnh này.
Điu 3. Chi phí và các điu kin khác phc v vic đánh giá tại cơ sở của Đoàn đánh giá do…
bo đm.
Điu 4. Tng phòng Qun Tiêu chun Đo lường Chất lượng,…. và c tnh viên đoàn
đánh giá tại s nêu tại Điu 1 chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu VT, QLTĐC.
GIÁM ĐỐC S
15
Ch định loi hình t chc nào thì ghi tên t chức đó (ví dụ, ch định hoạt động th nghim thì ghi ch định t
chc th nghim).
159
BM.TĐC.10.03
S KHOA HC CÔNG NGH TP HÀ NI
ĐOÀN ĐÁNH G
––––––
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––––––––
Hà Nội, ngày tng……. năm …..
THÔNG O
V vic đánh giá ng lực thc tế ti t chc đánh giá s phù hp
––––––––––––––
Kính gi:
- n t chc đ ngh;
- c thành viên đn đánh g.
1. Quyết đnh thành lp s: ......................................................................................................
2. T chc đ ngh: ....................................................................................................................
- Địa ch tr s chính: ..................................................................................................................
- Đin thoi:……………… Fax:….……… E-mail: .........................................................
- Địa đim thc hin hoạt đng: .................................................................................................
- Đin thoi:……………… Fax:….……… E-mail: .........................................................
3. Ni dung, phân công và tiến độ thc hin:
TT
Ni dung đánh giá
Thành viên chu
trách nhim đánh g
Tiến đ
Thi gian bt đu
Thi gian np
phiếu đánh giá
1
2
3
4. Thi gian hp đn đánh giá để trin khai thc hiện cơng tnh:
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
5. Thi gian hp đn đánh giá để thông qua báo o tng hp:
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
TRƯỞNG ĐN
(, ghi rõ h tên)
160
BM.TĐC.10.04
S KHOA HC VÀ NG NGH TP HÀ NI
ĐOÀN ĐÁNH G
––––––
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––––––––––
Hà Ni, ny…… tng……. năm …..
BIÊN BN
Đánh giá ng lực thc tế ti t chức đánh giá sự phù hp
––––––––––––
Kính gi: S Khoa hc Công ngh thành ph Ni
1. T chức đ ngh: ...................................................................................................................
- Địa ch tr s chính: ...............................................................................................................
- Đin thoi: ……………… Fax:….…… E-mail: .....................................................
2. Đa đim thc hin hot động: .............................................................................................
- Đin thoi: ……………… Fax:….…… E-mail: .....................................................
3. Thi gian đánh giá: ................................................................................................................
4. Kết qu:
a) Lĩnh vực hoạt động đưc đánh g đt yêu cu:
TT
Tên pơng tiện đo,
chuẩn đo ng
Phạm vi đo
Cp/đ
chính xác
Tên hot đng
16
hi chú
1
2
b) Lĩnh vc hot động được đánh giá không đạt yêu cu
TT
Tên phương tiện đo,
chuẩn đo ng
Phạm vi đo
Cp/đ
chính xác
Tên hot đng
6
Ghi chú
1
2
5. Đ xut, kiến ngh:
NGƯỜI ĐNG ĐẦU T CHỨC Đ NGH
(ký, ghi rõ h tên, đóng du)
TRƯỞNG ĐN
(ký, ghi rõ h tên)
16
Ghi rõ tên hoạt động (kiểm định, hiu chun, th nghiệm) đề ngh ch định.
161
Mu s 08
154/2018/NĐ-CP
UBND TNH PH NI
S KHOA HC CÔNG NGH
––––––
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––––––––
S: /-SKHCN
Hà Ni, nytháng……. năm..
QUYT ĐỊNH
V vic ch định t chc th nghim/chng nhn/gm định/kim định
17
––––––––––––––––
(Chức danh người quyết định/Tên cơ quan đu mi do b qun lý ngành,
lĩnh vc/UBND tnh, thành ph trc thuc trung ương chỉ đnh)
Căn c Lut cht ng sn phm, hàng a ny 21 tng 11 m 2007;
Căn c Quyết đnh s.... ny … tháng…. năm. của.... quy định chc năng, nhiệm v, quyn
hn và cơ cu t chc của (tên cơ quan đầu mi do b qun lý ngành, lĩnh vực/y ban nhân dân
tnh, thành ph trc thuc trung ương chỉ đnh);
Căn cứ Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính ph quy định
chi tiết thi nh mt s điu Lut chất lưng sn phm, hàng hóa và Ngh định s 74/2018/NĐ-
CP ny 15 tng 5 m 2018 của Cnh ph sa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh
s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2008 của Chính ph quy đnh chi tiết thi nh mt s
điu Lut cht ng sn phm, ng a và Ngh định s ..../2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... m
2018 sa đi, b sung, bãi b mt s quy đnh v điu kin đu tư, kinh doanh trong lĩnh vực qun
nhà nưc ca B Khoa hc Công ngh mt s quy đnh v kim tra chuyên ngành;
Căn c công văn/Quyết đnh s .ny..tng. năm…. của....(tên b quản lý ngành,nh
vc/ y ban nn dân tnh, thành ph trc thuc trung ương) ng dn c th v điu kin hot
đng th nghiệm/gm đnh/kim đnh/chng nhn các điều kin v ng lc quy đnh ti các quy
chun k thut (nếu có);
Theo đề ngh của ……………….(n đơn vị thuc cơ quan đu mi được giao nhim v thm
xét h sơ đăng ký chỉ đnh),
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ch định ……(tên tổ chức đánh giá sự phù hp) thuc……(tên đơn vị ch qun,
nếu)a ch, đin thoi, fax, email) thc hin vic th nghiệm/giám định/kiểm đnh/chng nhn
trong các nh vc sn phẩm, hàng hóa, quá tnh, môi trường (nêu c th tên sn phm, hàng a,
quá trình, môi tng, quy chun k thut, tên phép th, phương pháp thử)
Điu 2. Thi hn hiu lc ca Quyết đnh này là…. năm, k t ngày.
Điu 3. .……(n tổ chc đánh giá sự p hp).... có trách nhim thc hin vic th
nghim/giám định/kiểm định/chng nhn phc v qun lý nhà nước khi có yêu cu, phi tuân th
các quy định, hướng dn của quan nhà nước có thm quyn và chu hoàn toàn trách nhim v kết
qu đánh giá s phù hp do đơn v nh thc hin.
Điu 4. …. (n t chc đánh g sự phù hp) và các quan, t chc có liên quan chu trách
nhim thi nh Quyết đnh này./.
NH ĐẠO QUAN CH ĐỊNH
(Ký n, đóng du)
17
Ch đnh loi nh t chc o t ghi tên t chc đó
162
16. Quy trình thay đổi, b sung pham vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hp đưc ch định
(QT.16 - 11.2024)
1.
Mc đích:
Quy trình này quy định các bước thc hin vic tiếp nhn x các h sơ thay đổi,
b sung phm vi, lĩnh vực đánh giá s phù hp đưc ch định.
2.
Phm vi:
Áp dng cho t chức đánh g s phù hp đã đưc ch đnh; ng chc S Khoa hc
và Công ngh thành ph Hà Ni
3.
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
6. Lut Cht ng sn phm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
7. Ngh định s 132/2008/-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi nh mt s điu ca Lut Cht ng sn phm, ng hóa;
8. Ngh định s 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Cnh ph v vic sa
đi, b sung mt s điu ca Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm
2008 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu Lut Chất ng sn phm,
hàng hoá;
9. Ngh định s 154/2018/-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính ph sa đi,
b sung, bãi b mt s quy định v điu kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vc qun
nhà c ca B Khoa hc ng ngh và mt s quy định v kim tra chuyên
ngành;
10. Quyết đnh s 3727/QĐ-BKHCN ngày 06 tháng 12 năm 2018 ca B trưởng B
Khoa hc và Công ngh v vic ng b th tc hành chính mi ban hành, th tc hành
chính đưc sa đổi, b sung, th tc hành chính bi b trong lĩnh vực tiêu chun đo
ng cht lượng th tc hành cnh thuc phm vi chức năng qun lý ca B Khoa
hc Công ngh.
3.2
Thành phn h
Bn cnh
hoc
biu mẫu điện
t
Bn sao
hoc bn
sao điện t
1. Đơn đăng chỉ định hot động đánh giá sự p
hp theo quy định ti Mu s 09 Ph lc ban nh
kèm theo Ngh đnh s 74/2018/NĐ-CP
x
2. Giy chng nhận đăng hoạt động th nghim,
giám định, kiểm định, chng nhn; Quyết định ch
đnh t chc đánh g s phù hp
x
3. Danh sách th nghiệm vn, giám đnh viên, kim
đnh viên, chuyên gia đánh giá đối vi phm vi, lĩnh
x
163
vc đăng thay đổi, b sung theo quy định ti
Mu s 05 Ph lc bannh kèm theo Ngh đnh s
74/2018/NĐ-CP có bn sao chng ch đào tạo
chuyên môn, nghip v
4. Danh mc i liu k thut, tiêu chun và quy
trình, th tc th nghiệm, giám đnh, kim định,
chng nhận ơng ứng đối vi phạm vi, nh vực
đăng ký thay đổi, b sung theo quy định ti Mu s
06 Ph lc ban hành m theo Ngh đnh s
74/2018/NĐ-CP, bn sao Quy trình, th tc th
nghim, giám định, kim đnh, chng nhn ơng
ng kèm theo
x
5. Danh mc máy móc, thiết b th nghiệm đi vi
lĩnh vc đăng thay đổi, b sung i vi t chc
th nghim, kiểm định) theo quy định ti Mu s 07
Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
74/2018/NĐ-CP, có bn sao Giy chng nhn kim
đnh, hiu chun còn hiu lc m theo
x
6. Chng ch công nhận năng lc th nghim, giám
đnh, kiểm đnh, chng nhn do t chc ng nhn
hp pp cp (nếu ) đối vi phạm vi, nh vực
đăng thay đi, b sung
x
7. Kết qu th nghim thành tho hoc so nh ln
phòng đối với phương pháp th ca sn phm, hàng
hóa đăng ký thay đổi, b sung (đối vi t chc th
nghim)
Đi vi c phép th không đơn vị t chc th
nghim tnh tho hoc không th thc hin so
sánh liên png do không phòng th nghim nào
trong nưc phân tích thì phi b sung h sơ pơng
pháp th, xác nhn g tr s dng ca pơng
pháp th cht chun đ kim soát chtng th
nghim.
x
3.3
Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh cnh
1. Điu kin đi vi t chc th nghim được ch đnh:
- Đã được cp giy chng nhn đăng ký hoạt đng th nghiệm theo quy định ti Ngh
đnh s 107/2016/NĐ-CP, trong đó có nh vc th nghim đăng ký chỉ đnh;
- Phi thc hin vic th nghim thành tho hoc so nh liên png đối vi pơng
pháp th ca sn phm, hàng a đăng ký ch định.
Đi vi các pp th kng đơn vị t chc th nghim thành tho hoc không th
thc hin so sánh ln phòng do không có phòng th nghim nào trong nước phân tích
thì phi b sung h phương pháp th, xác nhn giá tr s dng của phương pháp thử
164
và cht chun đ kim soát chất lượng th nghim.
2. Điu kin đi vi t chc kiểm định, giám đnh, chng nhn đưc ch đnh:
Đã được cp giy chng nhn đăng hot động kim định, giám định, chng nhn
theo quy định ti Ngh định s 107/2016/NĐ-CP, trong đó lĩnh vực kim đnh, gm
đnh, chng nhn đăng chỉ định.
3.4
S ng h
01 b
3.5
Thi gian x
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ny nhận được h đăng : Cơ quan chỉ
đnh tng báo yêu cu sa đi, b sung h .
- Trong thi hn 20 ny k t khi nhn được h hợp l: Cơ quan ch đnh tiến hành
thm t h , không tổ chc đánh giá năng lực thc tế. Trường hp h đăng
đầy đủ nhưng nội dung không phù hp hoc yêu cu ca quan nhà nước
thm quyn hoc có tng tin, phn ánh v du hiu vi phm liên quan đến h thì
quan ch định t chc đánh giá ng lc thc tế ti t chức đánh giá s phù hp.
đánh gng lc thc tế ti t chc đánh g s phù hp và biên bn đánh giá thc
tế.
- Trong thi hn 05 ny m vic k t ny nhận đưc o o kết qu nh động
khc phc theo biên bn đánh giá thc tế: Cơ quan ch định ban nh quyết định ch
đnh.
3.6
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc nh chính - S Khoa hc
Công ngh thành ph Hà Ni, s 258 đường Chí ng, phường Xuân La, qun
Tây H, thành ph Hà Ni.
- Đăng trc tuyến ti Dch v ng quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng Dch v công thành ph Hà Ni (đa ch: dichvucong.hanoi. gov.vn).
- Qua h thng bưu chính.
3.7
L p
Không
3.8
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Np h
T chc
đánh giá
s phù
hp
Gi m
vic
- H sơ theo mc 3.2
165
Kim tra vic đáp ứng với điu
kin thc hin TTHC:
- Trưng hp đúng quy định:
Tiếp nhn h sơ, hn tr kết qu;
- Tng hp chưa đúng quy
đnh: ng dn cho s b
sung, hn thin.
B phn
mt ca
B2
Tiếp nhn h
B phn mt ca tiếp nhn h
và chuyn h sơ cho phòng
QLC
Phòng
QLC
1/2 ngày
làm vic
- H sơ theo mc 3.2
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu s 01
Thông 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ (Mu s 05
Thông 01/2018/TT-
VPCP)
B3
Phân ng x lý h sơ:
Lãnh đạo phòng QLTĐC phân
công chuyên vn x lý h
Lãnh đo
phòng
QLC
1/2 ngày
làm vic
- H sơ theo mc 3.2
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ (Mu s 05
Thông 01/2018/TT-
VPCP)
B4
Thm đnh h sơ:
- Trưng hp h sơ cần sa
đi, b sung: Chuyên viên x
h lp Phiếu yêu cu b sung và
hoàn thin h chuyn B
phn mt ca.
Chuyên
viên
phòng
QLC
02 ngày
làm vic
- H sơ theo mc 3.2
- Phiếu yêu cu b sung và
hoàn thin h (Mu s
02 Tng 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ (Mu s 05
Thông 01/2018/TT-
VPCP)
- Trường hp h sơ đăng ký đầy
đ và hp l: Chuyên vn x
h son tho d tho Quyết
đnh thay đổi, b sung phm vi,
lĩnh vực đánh giá sự phù hp
đưc ch đnh. Thi hn hiu
lc ca quyết định ch định
không quá 05 m kể t ngày
ký ban nh.
Chuyên
viên
phòng
QLC
02 ngày
làm vic
- Biên bn kim tra h
(BM.TĐC.11.01)
- Quyết định thay đổi, b
sung phạm vi, nh vực
đánh g sự p hp đưc
ch định (BM.C.11.05)
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ (Mu s 05
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Tng hp h sơ đăng ký đầy
đ nng nội dung không
Chuyên
viên
03 ngày
làm vic
- Quyết đnh thành lập đoàn
đánh giá hoc c chuyên
166
phù hp hoc có u cu của cơ
quan n c thm quyn
hoc thông tin, phn ánh v
du hiu vi phm ln quan đến
h : Chuyên viên x h
đ xut, xin ý kiến lãnh đạo v
vic c chuyên gia hoc thành
lp đoàn đánh g.
Son tho các d tho quyết
đnh liên quann bản tng
báo cho t chức đánh giá sự p
hp v vic đánh giá ng lực
thc tế ti t chc đánh giá sự
phù hp, chuyn B7
phòng
QLC
gia đánh giá (nếu )
(BM.C.11. 02)
- Thông báo v việc đánh
giá năng lc thc tế ti t
chức đánh giá sự phù hp
(nếu có) (BM. C.11.03)
B5
Đánh giá ng lực thc tế ti
t chức đánh giá sự phù hp
(nếu có):
- Chuyên gia hoc đoàn đánh
giá đánh giá năng lc thc tế ti
t chc đánh giá sự p hp và
ký bn bn đánh giá thực tế
(nếu có).
- Trưng hp, t chức đánh giá
s phù hp phi khc phc c
ni dung quy đnh trong biên
bn đánh giá thc tế, trong thi
hn 30 ngày k t ngày ký biên
bn đánh g thc tế, t chc
đánh giá s php phi gi
báo cáo kết qu nh động khc
phc v S, nnh được phân
công qun quy chun k
thut địa pơng tương ng;
trưng hp phi o i thêm
thi hn thì phiu rõ thi hn
chính thc hoàn tnh vic khc
phc các ni dung còn li.
Chi p phc v hot đng đánh
giá ca chuyên gia hoc đoàn
đánh giá do tổ chc đánh giá sự
phù hp đăng ký ch đnh bo
đm.
Chuyên
gia đánh
giá hoc
Đoàn
đánh giá
10 ngày
làm vic
- Biên bản đánh giá năng
lc thc tế ti t chc đánh
giá s p hp (nếu có)
(BM.C. 11.04)
B6
Thm định h sơ sau khi
nhn được báoo kết qu
hành đng khc phc theo
Chuyên
viên
phòng
03 ngày
m vic
- Quyết định thay đổi, b
sung phạm vi, nh vực
đánh g sự p hp đưc
167
biên bn đánh giá thực tế:
- Trường hp t chc đánh giá
s p hp đápng yêu cu
theo quy định: Chuyên viên x
lý h son tho d tho
Quyết định thay đổi, b sung
phạm vi, nh vực đánh giá sự
phù hp đưc ch định. Thi
hn hiu lc ca quyết định ch
đnh không quá 05 m kể t
ngày ký ban hành.
- Trường hp t chc đánh giá
s phù hp không đáp ng u
cu theo quy đnh: Chuyên viên
x h sơ son thảo văn bn
thông báo lý do t chi vic ch
đnh cho t chức đánh giá s
phù hp trong thi hn 05 ngày
thc hin đủ các c t B6
đến B9.
QLTĐC
ch định (BM.TĐC.11.05)
- Tng báo t chi vic
ch định t chc đánh giá
s phù hp (nếu có)
B7
Kim tra h , trình :
- Nếu đồng ý: Ký nháy d tho
văn bản liên quan, tnh nh
đo S xem t.
- Nếu không đồng ý: Tr li
chuyên viên x lý (B4 hoc B6)
Lãnh đo
phòng
QLC
02 ngày
làm vic
- H sơ theo mc 3.2
- Biên bn kim tra h
(BM.C.11.01)
- Quyết đnh thành lập đoàn
đánh giá hoc c chuyên
gia đánh giá (nếu )
(BM.C. 11.02)
- Thông báo v việc đánh
giá năng lc thc tế ti t
chức đánh giá sự phù hp
(nếu có) (BM. C.11.03)
- Biên bản đánh giá năng
lc thc tế ti t chc đánh
giá s p hp (nếu có)
(BM.C. 11.04)
- Quyết định thay đổi, b
sung phm vi, lĩnh vực
đánh g sự p hp đưc
ch định (BM.TĐC.11.05)
- Tng báo t chi vic
ch định t chc đánh giá
s phù hp (nếu có)
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ (Mu s 05
Thông 01/2018/TT-
VPCP)
168
B8
Phê duyt:
- Nếu đồng ý: c n bản
liên quan
- Nếu không đồng ý: Tr li
lãnh đo phòng QLTĐC x lý.
Lãnh đo
S
02 ngày
làm vic
- Quyết đnh thành lập đoàn
đánh giá hoc c chuyên
gia đánh giá (nếu )
(BM.C.11.02)
- Thông báo v việc đánh
giá năng lc thc tế ti t
chức đánh giá s phù hp
(nếu có) (BM. C.11. 03)
- Quyết định thay đổi, b
sung phạm vi, nh vực
đánh g sự p hp đưc
ch định (BM.TĐC.11.05)
- Tng báo t chi vic
ch định t chc đánh giá
s phù hp (nếu có)
B9
Ban hành n bn:
Chuyên viên th h sơ nhn
h t nh đạo S; ly s,
đóng dấu chuyn văn bn
cho đoàn đánh g/chuyên gia
đánh g tại B5 hoc chuyn kết
qu TTHC cho B phn mt
ca
Chuyên
viên
phòng
QLC/
VP S
01 ngày
làm vic
- Quyết đnh thành lập đoàn
đánh giá hoc c chuyên
gia đánh giá (nếu )
(BM.C. 11. 02)
- Thông báo v việc đánh
giá năng lc thc tế ti t
chức đánh giá sự phù hp
(nếu có) (BM. C.11. 03)
- Quyết định thay đổi, b
sung phạm vi, nh vực
đánh g sự p hp đưc
ch định (BM.TĐC.11.05)
- Tng báo t chi vic
ch định t chc đánh giá
s phù hp (nếu có)
B10
Trưng hp đến hn mà h sơ
chưa gii quyết xong phi có
văn bản xin lỗi đối vi h sơ
gii quyết quá hn và hn li
thi gian tr kết qu (tng thi
gian kng quá 1,3 ln thi gian
quy đnh).
Chuyên
viên
phòng
QLC
Gi m
vic
- Phiếu xin li hn ngày
tr kết qu (Mu s 04
Thông tư 01/ 2018/TT-
VPCP).
B11
Tr kết qu cho t chc/cá
nhân
B phn
mt ca
Theo
Giy hn
- Quyết định thay đổi, b
sung phạm vi, nh vực
đánh g sự p hp đưc
ch định (BM.TĐC.11.05)
- Tng báo t chi vic
ch định t chc đánh giá
s phù hp (nếu có)
169
B12
Lưu hồ sơ, thống theo
dõi:
Chuyên viên x h sơ
trách nhim thng kê kết qu
thc hin
Chuyên
viên
phòng
QLC
Gi
hành
chính
- Lưu hồ , thng kê theo
quy định.
- S theo i kết qu x
công vic (Mu s 06
Thông 01/2018/TT-
VPCP).
Lưu ý: Phiếu kim soát quá tnh gii quyết h phải đưc thc hin ti từng bước
công vic ca Mc 3.8
BIU MU
1. Đơn đăng ký ch định hot đng đánh g s p hp (Mu s 09 Ph lc ban hành
kèm theo Ngh đnh s 74/2018/NĐ-CP)
2. Danh sách th nghiệm viên/ giám định vn/kim định viên/chuyên gia đánh giá
(Mu s 05 ban nh kèm theo Ph lc Ngh đnh s 74/2018/NĐ-CP)
3. Danh mc i liu k thut, tu chun và quy trình, th tc th nghim/giám
đnh/kiểm định/chng nhn (Mu s 06 ban nh m theo Ph lc Ngh định s
74/2018/NĐ-CP)
4. Danh mc máy c, thiết b phc v th nghim/ kiểm đnh (Mu s 07 bannh
kèm theo Ph lc Ngh đnh s 74/2018/-CP)
5. Bn bn kim tra h (BM.TĐC.11.01)
6. Quyết định thành lp đoàn đánh g hoc c chuyên gia đánh giá (nếu)
(BM.TĐC.11.02)
7. Tng o v vic đánh giá năng lc thc tế ti t chc đánh giá sự p hp (nếu
có) (BM.C.11.03)
8. Bn bn đánh giá năng lực thc tế ti t chức đánh giá sự phù hp (nếu )
(BM.TĐC.11.04)
9. Quyết định thay đổi, b sung phm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hp đưc ch định
(BM.TĐC.11.05)
10. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban nh kèm theo Tng tư s
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhiệm n png Chính
ph (Mu s 01-06):
- Giy tiếp nhn h và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá tnh gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
170
Mu s 09
74/2018/NĐ-CP
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp T do Hnh pc
––––––––––––––––
………, ny.. tng…. năm…..
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI/B SUNG
PHẠM VI/LĨNH VỰC ĐƯỢC CH ĐNH
Kính gi: (tên cơ quan đầu mi do B qun lý nnh, nh vc/
UBND Thành ph ch định)
1. Tên t chc: .............................................................................................................................
2. Đa ch liên lc: ........................................................................................................................
Đin thoi:……………….. Fax:………………. E-mail: ................................
3. Đã được ch đnh thc hin vic th nghim/ giám định/ kiểm định/ chng nhn theo
Quyết định s: ….. ny..../..../.20.. ca...(tên cơ quan đầu mi do B qun ngành, nh
vc/y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc trung ương chỉ định).
4. Hoạt đng ch định th nghim/giám định/kim đnh/chng nhn đ ngh thay đổi/b
sung (nêu c th n sn phm, hàng hóa, q trình, i trường, quy chun k thut ơng
ng).
18
5. H sơ m theo:
- ......................................................................................................................................................
- ......................................................................................................................................................
Đ ngh (tên quan đu mi do B qun ngành, nh vc/y ban nhân dân tnh, thành
ph trc thuộc trung ương ch định) xem t để ch định (tên t chc) đưc thay đổi/b sung
hoạt động th nghim/giám đnh/kim định/chng nhận đi với các lĩnh vực, đối tượng tương
ng.
Chúng tôi cam kết s thc hin đầy đ c quy đnh ca pháp lut trong nh vực đánh g
s phù hợp được ch đnh chu tch nhim v các khai báo i trên./.
NH ĐO T CHC
( tên, đóng du)
18
Đăng ch định thay đi/b sungnh vực hoạt động o tghi tên lĩnh vực hot đng đó.
171
Mu s 05
74/2018/NĐ-CP
TÊN T CHC :.......
DANH SÁCH TH NGHIỆM VN/GIÁM ĐNH VN/
KIỂM ĐỊNH VN/CHUYÊN GIA ĐÁNH G
19
TT
H và tên
Chng ch
đào to
chuyên
môn
Chng ch
đào to h
thng qun
Kinh
nghim
công c
(ghi s năm)
Kinh
nghim
ĐGSPH
(ghi s
cuc)
Loi hp
đng lao
đng đã
Ghi
chú
1
2
3
4
5
....
(tên t chc).... gi kèm theo c i liu chứng minh năng lực ca th nghim vn/giám
đnh viên/kiểm định viên/chuyên gia đánh giá đáp ng yêu cầu quy định ti Ngh đnh s
74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 ca Chính ph sa đi, b sung mt s điu ca Ngh định s
132/2008/-CP ngày 31/12/2008 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu Lut Cht
ng sn phm, ng a cam đoan c nội dung khai trên đúng và chịu trách nhim v c
ni dung đã khai.
........., ny........tng......m.....
NH ĐO T CHC
(Ký n, đóng dấu)
19
Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hot động đó
172
Mu s 06
NĐ 74/2018/-CP
N T CHC:......
DANH MC TÀI LIU K THUT, TIÊU CHUN VÀ QUY TNH,
TH TC TH NGHIỆM/GM ĐỊNH/KIM ĐỊNH/CHNG NHN
20
TT
n i liu
Mã s
Hiu lc t
Cơ quan ban hành
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
....
(tên t chc).... gi kèm theo quy trình, th tc th nghim/giám định /kim đnh/chng nhn
đã được phê duyệt và cam đoan c nội dung khai tn đúng chu trách nhim v các ni dung
đã khai.
........., ngày........tháng......m.....
NH ĐO T CHC
(Ký n, đóng dấu)
20
Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
173
Mu s 07
NĐ 74/2018/-CP
N T CHC TH NGHIM/KIM ĐỊNH:........
DANH MC MÁY MÓC, THIT B PHC V TH NGHIM/KIM ĐNH
21
1. Trang thiết b cn kiểm đnh/hiu chun/th nghim
TT
Tên máy c, thiết b,
kiu loi, thông s k
thut cnh
Năm sn
xut,
c sn
xut
Năm đưa
vào s
dng và
tình trng
thiết b
Ngày kim
đnh/hiu
chun/th
nghim
Đơn vị
kim
đnh/hiu
chun/ th
nghim
Ghi
chú
1
2
3
4
....
2. Trang thiết b kc
TT
Tên thiết b
Đc trưng k thut
Ngày đưa vào s dng
Ghi chú
1
2
..........(tên t chc th nghim/kim định).... gi m theo giy chng nhn kiểm định/hiu
chun/th nghim ca thiết b và cam kết các ni dung khai trên là đúng và chu trách nhim v các
ni dung đã khai.
........., ngày........tháng......năm.....
NH ĐO T CHC
(Ký n, đóng dấu)
21
Đăng ký ch định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vc hoạt động đó.
174
BM.TĐC.11.01
S KHOA HC VÀ NG NGH TP HÀ NI
PHÒNG QUN LÝ TIÊU CHUN
ĐO NG CHẤT LƯỢNG
––––––
CNG H XÃ HI CH NGA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––––––
Hà Ni, ny tháng năm
BIÊN BN KIM TRA H
Thay đi, b sung phm vi lĩnh vực đánh giá s phù hợp được ch đnh
––––––––––––––––
1. Tên t chc: .............................................................................................................................
2. Đa ch liên lc: ........................................................................................................................
Đin thoi: …………………….. Fax: ……………………. E-mail: ...............................
3. Quyết đnh tnh lp/Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp/Giy chng nhn đăng đầu tư
s: .............. quan cấp: ................ cấp ngày .….......... ti .........
4. Giy chng nhn đăng lĩnh vực hot động th nghim/gm đnh/kiểm định/chng nhn
s .................. cơ quan cp: ................. cấp ngày ......................
5. Đi chiếu h sơ với lĩnh vc Giy chng nhận đăng lĩnh vực hot đng th nghim/giám
đnh/kiểm đnh/chng nhn s..... Đơn đăng ký ch định hot đng đánh giá sự phù hp:
- Đơn đăng ký:
P hp
Kng p hp
Lý do kng p hp: ...........................................................................................................................
- Giy chng nhn ĐK:
P hp
Kng p hp
Lý do kng p hp: ...........................................................................................................................
- Th nghim/giám đnh/kiểm đnh viên:
P hp
Kng p hp
Lý do kng p hp: ...........................................................................................................................
- Tiêu chun, quy tnh và th tc:
P hp
Kng p hp
Lý do kng p hp: ...........................................................................................................................
- y c, thiết b:
P hp
Kng p hp
Lý do kng p hp: ...........................................................................................................................
- Chng ch (nếu có):
P hp
Kng p hp
Lý do kng p hp: ...........................................................................................................................
- Kết qu th nghim thành tho hoc so sánh
liên phòng:
P hp
Kng p hp
Lý do kng p hp: ...........................................................................................................................
H sơ khác: ...........................................................................................................................................
KT QA KIM TRA H SƠ:
Đt u cu
Kng đtu cu
Kc: .................................................................................................................................................
CHUYÊN VIÊN KIM TRA
TRƯỞNG PHÒNG
175
BM.TĐC.11.02
UBND TNH PH NI
S KHOA HC CÔNG NGH
––––––
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT
NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––––––––
S: /-SKHCN
Hà Ni, ny tháng năm
QUYT ĐỊNH
V vic thành lập Đn đánh g ti ch thay đi, b sung
phm vi nh vực đánh g sự p hợp đưc ch đnh
––––––––––––
GIÁM ĐỐC S KHOA HC CÔNG NGH THÀNH PH NI
Căn c Lut Cht ng sn phm, hàng a ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ny 31 tng 12 m 2008 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Chất ng sn phm, hàng hóa, Ngh đnh s 74/2018/-
CP ny 15 tháng 5 năm 2018 của Cnh ph v vic sa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s
132/2008/-CP ngày 31 tháng 12m 2008 của Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu
Lut Cht ng sn phm, hàng hoá Ngh đnh s 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 m
2018 ca Chính ph sa đổi, b sung, bãi b mt s quy đnh v điu kin đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản lý nhà nước ca B Khoa hc Công ngh mt s quy đnh v kim tra chuyên
ngành;
Căn cứ Quyết định s 20/2024/QĐ-UBND ngày 26 tng 02 năm 2024 của UBND tnh ph
Hà Ni v vic quy định chc ng, nhiệm v, quyn hn và cấu t chc ca S Khoa hc
Công ngh tnh ph Ni;
Căn cứ…
Xét đ ngh ca Tng png Qun lý Tu chun Đo lường Cht lưng.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Thành lp Đoàn đánh giá tại sở đ ngh ch định cho… (t chc) a ch:…....)
thc hin ch đnh t chc đánh giá sự phù hp gm các thành viên sau:
STT
H và tên
Đơn vị công tác
Nhim v
Ghi chú
1
...
Điu 2. Nhim v ca Đoàn đánh g ti s:
3. Tiến hành đánh tại sở theo đúng các nội dung yêu cu…
4. Báoo kết qu đánh giá tại s theo quy đnh v S Khoa hc và Công ngh thành ph
Hà Ni trong thi hn 17 ngày làm vic k t ngày ký Quyết đnh y.
Điu 3. Chi phí và các điu kin khác phc v vic đánh giá tại cơ sở của Đoàn đánh giá do…
bo đm.
Điu 4. Trưởng phòng Qun lý Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng, . và các tnh vn đoàn
đánh giá tại s nêu tại Điu 1 chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Lưu VT, QLTĐC.
GIÁM ĐỐC
176
BM.TĐC.11.03
S KHOA HC CÔNG NGH TP HÀ NI
ĐOÀN ĐÁNH G
––––––
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT
NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––––––––
Hà Ni, ny…… tng……. năm …..
THÔNG O
Chương tnh đánh giá
––––––
Kính gi:
- n t chc đ ngh;
- c thành viên đoàn đánh giá.
1. Quyết đnh thành lp s: ......................................................................................................
2. T chc đ ngh: ....................................................................................................................
- Địa ch tr s chính: ..................................................................................................................
- Đin thoi:……………… Fax:….……… E-mail: .........................................................
- Địa đim thc hin hoạt đng: .................................................................................................
- Đin thoi:……………… Fax:….……… E-mail: .........................................................
3. Ni dung, phân công và tiến độ thc hin:
TT
Ni dung đánh giá
Thành viên chu tch
nhiánh giá
Tiến đ
Thi gian
bt đầu
Thi gian np
phiếu đánh giá
1
2
3
4. Thi gian hp đn đánh giá để trin khai thc hiện cơng tnh:
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
5. Thi gian hp đn đánh giá để thông qua báo o tng hp:
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
TRƯỞNG ĐN
(, ghi rõ h tên)
177
BM.TĐC.11.04
S KHOA HC CÔNG NGH TP HÀ NI
ĐOÀN ĐÁNH G
––––––
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ny…… tng……. năm …..
BIÊN BN
Đánh giá ng lực thc tế ti t chức đánh giá sự phù hp
––––––––––––
Kính gi: S Khoa hc Công ngh thành ph Ni
1. T chc đ ngh: ....................................................................................................................
- Địa ch tr s chính: ................................................................................................................
- Đin thoi: ……………… Fax:….…… E-mail: ......................................................
2. Đa đim thc hin hot động: ..............................................................................................
- Đin thoi: ……………… Fax:….…… E-mail: ......................................................
3. Thời gian đánh giá: ................................................................................................................
4. Kết qu:
a) Lĩnh vực hoạt động đưc đánh g đt yêu cu:
TT
Tên pơng tiện đo,
chuẩn đo ng
Phạm vi đo
Cp/đ
chính xác
Tên hot đng
22
Ghi chú
1
2
b) Lĩnh vc hot động được đánh giá không đạt yêu cu
TT
Tên pơng tiện đo,
chuẩn đo ng
Phạm vi đo
Cp/đ
chính xác
Tên hot đng
12
Ghi chú
1
2
5. Đ xut, kiến ngh:
NGƯỜI ĐỨNG ĐU T CHC ĐỀ NGH
(ký, ghi rõ h tên, đóng du)
TRƯỞNG ĐOÀN
(ký, ghi rõ h tên)
22
Ghi rõ tên hoạt động (kiểm định, hiu chun, th nghiệm) đề ngh ch đnh.
178
BM.TĐC.11.05
UBND TNH PH NI
S KHOA HC CÔNG NGH
––––––
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT
NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––––––––
S: /-SKHCN
Hà Ni, nytháng……. năm..
QUYT ĐỊNH
V vic thay đi, b sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá s phù hp được ch định
––––––––––
GIÁM ĐỐC S KHOA HC CÔNG NGH THÀNH PH NI
Căn c Lut Cht ng sn phẩm, hàng a ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ny 31 tng 12 m 2008 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Chất ng sn phm, hàng hóa, Ngh đnh s 74/2018/-
CP ny 15 tháng 5 năm 2018 của Cnh ph v vic sa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s
132/2008/-CP ngày 31 tng 12m 2008 của Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu
Lut Cht ng sn phm, hàng hoá Ngh đnh s 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 m
2018 ca Chính ph sa đổi, b sung, bãi b mt s quy đnh v điu kin đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản lý nhà nước ca B Khoa hc Công ngh mt s quy đnh v kim tra chuyên
ngành;
Căn cứ Quyết định s 20/2024/QĐ-UBND ngày 26 tng 02 năm 2024 của UBND tnh ph
Hà Ni v việc quy định chc ng, nhiệm v, quyn hn và cấu t chc ca S Khoa hc
Công ngh tnh ph Ni;
Căn cứ…
Xét đ ngh ca Tng png Qun lý Tu chun Đo lường Cht lưng.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Thay đổi, b sung ………. (tên t chc đánh g sự phù hp) thuộc …….. (tên đơn vị
ch qun, nếu ) (địa chỉ, đin thoi, fax, email) thc hin vic th nghim/giám đnh/kim
đnh/chng nhn trong c nh vực sn phẩm, ng hóa, quá tnh, môi trường (nêu c th tên sn
phẩm, hàng a, q tnh, i trường, quy chun k thut, tên pp th, phương pp th).
23
Điu 2. Thi hn hiu lc ca Quyết đnh này là…. năm, k t ngày.
Điu 3.……(Tên t chc đánh g sự p hp) trách nhim thc hin vic th nghim/gm
đnh/kiểm đnh/chng nhn phc v quản nhà nước khi yêu cu, phi tuân th c quy định,
ng dn ca cơ quan nhà nước thm quyn và chu hoàn toàn trách nhim v kết qu đánh giá
s phù hợp do đơn vị mình thc hin.
Điu 4..(Tên t chc đánh giá sự p hp) c cơ quan, t chc có ln quan chu tch
nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhn:
- Tên t chc ti Điều 1...;
- UBND TP HN b/c);
- B KH&CN biết);
- Tên t chức liên quan (để biết);
- Lưu: VT, TĐC.
23
Ch đnh loi hình t chc nào thì ghi tên t chức đó (ví d, ch đnh hot động th nghim thì ghi ch định t chc th
nghim).
179
17. Quy tnh cp li Quyết định ch đnh t chc đánh giá sự p hp (QT.17 - 11.2024)
1.
Mc đích:
Quy trình y quy định c bước thc hin vic tiếp nhn x lý c h sơ cấp li
Quyết đnh ch định t chc đánh giá sự p hp.
2.
Phm vi:
Áp dng cho t chức đánh giá s p hp đã được ch định; công chc S Khoa hc và
Công ngh tnh ph Ni
3.
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut Cht lượng sn phm, hàng a ny 21 tháng 11 năm 2007;
2. Ngh đnh s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2008 ca Cnh ph quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca Lut Cht ng sn phm, ng hóa;
3. Ngh định s 74/2018/-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính ph v vic sa
đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2008
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu Lut Cht lượng sn phm, ng
hoá;
4. Quyết đnh s 1662/QĐBKHCN ngày 15 tháng 6 m 2018 của B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc hành chính mi ban hành/th tc hành chính b b
trong lĩnh vc tiêu chun đong cht lưng th tc hành chính thuc phm vi chc
năng qun lý ca B Khoa hc và ng ngh.
5. Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022; QĐ s 6680/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 ca UBND Thành ph Hà Ni; Quyết đnh s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024
ca UBND thành ph Hà Ni v vic phê duyt phương án mi, sa đi b sung và thay thế
vic y quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph
Hà Ni;
6. Quyết đnh s 619/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v vic tiếp
tc y quyn cho S Khoa hc và Công ngh gii quyết TTHC lĩnh vc năng ng nguyên t,
an toàn bc x và ht nhân và Tiêu chun đo lưng cht lưng thuc thm quyn gii quyết ca
UBND TP Hà Ni.
7. Quyết đnh s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph Hà Ni V vic
công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc Hot đng khoa hc
và công ngh; Năng lưng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân; Tiêu chun đo lưng cht
ng; S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc và Công ngh TPHN
3.2
Thành phn h
Bn cnh hoc
biu mẫu điện t
Bn sao hoc
bn sao điện t
Đơn đ ngh cp li quyết đnh ch đnh theo
quy đnh ti Mu s 10 Ph lc ban hành kèm
theo Ngh đnh s 74/2018/NĐ-CP
x
Bn chính Quyết đnh ch đnh b hư hng (đi
x
180
vi trưng hp quyết đnh ch đnh b hng).
3.3
Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh cnh
T chc đánh giá s phù hp có Quyết đnh ch đnh còn hiu lc nhưng b mt, tht lc, hư
hng hoc thay đi tên, đa ch hoc thu hp phm vi ch đnh.
3.4
S ng h
01 b
3.5
Thi gian x
- Thi hn gii quyết sau khi h sơ đy đ và hp l: 05 ngày làm vic.
- Trưng hp không đáp ng yêu cu, cơ quan ch đnh có văn bn tr li và nêu rõ lý do.
3.6
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính - S Khoa hc và Công ngh
thành ph Hà Ni, s 258 đưng Võ Chí Công, phưng Xuân La, qun Tây H, thành ph
Ni.
- Đăng ký trc tuyến ti Dch v công quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng Dch
v công thành ph Hà Ni (đa ch: dichvucong.hanoi. gov.vn).
- Qua h thng bưu chính.
3.7
L p
Không
3.8
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Np h
T chc
đánh giá s
phù hp
Gi làm
vic
- H sơ theo mc 3.2
Kim tra vic đáp ng vi điều
kin thc hin TTHC:
- Trưng hp đúng quy đnh: Tiếp
nhn h sơ, hn tr kết qu;
- Trưng hp chưa đúng quy đnh:
ng dn cho cơ s b sung, hoàn
thin.
B phn
mt ca
B2
Tiếp nhn h
B phn mt ca tiếp nhn h
Phòng
QLTĐC
1/2 ngày
làm vic
- H sơ theo mc 3.2
- Giy tiếp nhn h sơ và
181
và chuyn h cho phòng
QLC
hn tr kết qu (Mu s 01
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ (Mu s 05
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
B3
Phân ng x lý h sơ:
Lãnh đo phòng QLTĐC phân
công chuyên viên x lý h
Lãnh đo
phòng
QLTĐC
1/2 ngày
làm vic
- H sơ theo mc 3.2
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ (Mu s 05
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
B4
Thm đnh h sơ:
- Tng hp h sơ không đy đ
theo quy đnh: Chuyên viên x lý h
lp Phiếu yêu cu b sung và hoàn
thin h sơ chuyn B phn mt
ca.
- Trưng hp h sơ đy đ nhưng
không hp l: Chuyên viên x lý h
sơ lp Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (nêu rõ lý do không tiếp
nhn h sơ), chuyn B phn mt
ca.
- Trưng hp h sơ đy đ và hp
l: Chuyên viên x lý h sơ lp Biên
bn kim tra h sơ, d tho Quyết
đnh, chuyn lãnh đo phòng xem
xét, x lý.
Chuyên viên
phòng
QLTĐC
02 ngày
làm vic
- H sơ theo mc 3.2
- Phiếu yêu cu b sung và
hoàn thin h sơ (Mu s 02
Thông tư 01/2018/ TT-
VPCP)
- Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (Mu s 03
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Biên bn kim tra h sơ
(BM.TĐC.12.01)
- Quyết đnh v vic cp li
Quyết đnh ch đnh t chc
đánh giá s phù hp
(BM.TĐC.12.02)
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ (Mu s 05
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
B5
Kim tra h sơ, trình ký:
- Nếu đng ý: Ký nháy d tho
Quyết đnh, trình lãnh đo S xem
xét.
- Nếu không đng ý: Tr li chuyên
viên x lý.
Lãnh đo
phòng
QLTĐC
01 ngày
làm vic
- H sơ theo mc 3.2
- Biên bn kim tra h sơ
(BM.TĐC.12.01)
- Quyết đnh v vic cp li
Quyết đnh ch đnh t chc
đánh giá s phù hp
(BM.TĐC.12.02)
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ (Mu s 05
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
B6
Phê duyt:
Lãnh đo
1/2 ngày
- H sơ theo mc 3.2
182
- Nếu đng ý: Ký Quyết đnh ch
đnh t chc đánh giá s phù hp
(cp li).
- Nếu không đng ý: Tr li lãnh
đo phòng QLTĐC x lý.
S
làm vic
- Biên bn kim tra h sơ
(BM.TĐC.12.01)
- Quyết đnh v vic cp li
Quyết đnh ch đnh t chc
đánh giá s phù hp
(BM.TĐC.12.02)
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ (Mu s 05
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
B7
Ban hành n bn:
Chuyên vn th lý h sơ nhn h
sơ từ nh đo S; ly số, đóng
du chuyển n bản cho B
phn mt ca
Chuyên
viên phòng
QLC/
VP S
1/2 ngày
làm vic
- Quyết định v vic cp
li Quyết định ch định t
chức đánh giá sự phù hp
(BM.C.12.02)
B8
Tr kết qu cho t chc/
nhân
B phn
mt ca
Theo
Giy hn
- Quyết định v vic cp
li Quyết định ch định t
chức đánh giá sự phù hp
(BM.C.12.02)
B9
Trưng hp đến hn h
chưa gii quyết xong phi có văn
bn xin lỗi đối vi h sơ giải
quyết q hn và hn li thi gian
tr kết qu (tng thi gian không
quá 1,3 ln thi gian quy đnh).
Chuyên
viên phòng
QLC
Gi m
vic
- Phiếu xin li hn
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông 01/ 2018/TT-
VPCP).
B10
Lưu hồ , thng kê và theo
dõi:
Chuyên viên x h trách
nhim thng kết qu thc hin
Chuyên
viên phòng
QLC
Gi
hành
chính
- u h sơ, thng kê theo
quy đnh.
- S theo dõi kết qu x lý
công vic (Mu s 06
Thông 01/2018/TT-
VPCP).
Lưu ý: Phiếu kim soát quá trình gii quyết h phi đưc thc hin ti tng c
công vic ca Mc 3.8
BIU MU
1. Đơn đ ngh cp li quyết đnh ch định (Mu s 10 Ph lc bannhm theo Ngh
đnh s 74/2018/NĐ-CP)
2. Bn bn thm định (BM.TĐC.12.01)
3. Quyết định v vic cp li Quyết đnh ch định t chức đánh giá sự phù hp
(BM.TĐC.12.02)
4. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính ban hành m theo Thông số
183
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim n phòng Chính
ph (Mu s 01-06):
- Giy tiếp nhn h và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá tnh gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
184
Mu s 10
NĐ 74/2018/-CP
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp T do Hnh pc
––––––––––––––––
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI QUYẾT ĐỊNH CH ĐNH
Kính gửi: …………………………..
1. Tên t chc: .........................................................................................................................................
2. Đa ch liên lc: ....................................................................................................................................
Đin thoi:……………….. Fax:…………………. E-mail: .............................................
3. Đã đưc ch định thc hin vic th nghiệm/giám đnh/kiểm đnh/chng nhn theo Quyết đnh
s:…… ngày.... tháng.... năm 20... của...(tên quan đu mi do B quản lý ngành, nh
vc/y ban nn n tnh, thành ph trc thuộc trung ương ch định).
4. Lý do đề ngh cp li Quyết đnh ch định th nghiệm/gm đnh/kiểm đnh/chng nhn: ........
5. H sơ m theo:
- ...................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................
Đ ngh (tên cơ quan đầu mi do B qun ngành, nh vực/UBND tnh, thành ph trc thuc
trung ương ch định) xem t cp li Quyết đnh ch định thc hin vic th nghim/giám
đnh/kiểm đnh/chng nhận cho…………… (n t chc).
Chúngi cam kết s thc hin đầy đ c quy đnh ca pháp lut trong lĩnh vực đánh giá sự phù
hp đưc ch đnh và chu trách nhim v các khai báo nói trên./.
NH ĐO T CHC
(Ký n, đóng dấu)
185
BM.TĐC.12.01
S KHOA HC VÀ NG NGH TP HÀ NI
PHÒNG QUN LÝ TIÊU CHUN
ĐO LƯỜNG CHT LƯNG
––––––
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––––––––
Hà Ni, ny .... tháng ..... năm 20....
BIÊN BN KIM TRA H
Cp li Quyết đnh ch đnh t chc đánh g s phù hp
––––––––––––––
1. Tên t chc: ........................................................................................................................................
2. Đa ch liên lc: ..................................................................................................................................
Đin thoi:……………….. Fax:………………. E-mail: ..........................................
3. Quyết định thành lp/Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giy chng nhận đăng đầu tư s:
...................cơ quan cp:............cp ngày.........….ti .......................
4. Giy chng nhận đăng ký nh vực hot động th nghim/giám định/kim định/chng nhn s
.................... quan cấp: .................. cấp ngày ......…..............
5. Đối chiếu h với lĩnh vực Giy chng nhn đăng lĩnh vực hoạt động th nghim/gm
đnh/kiểm đnh/chng nhn s..... Đơn đăng ký ch đnh hot động đánh giá sự p hp:
KT QA KIM TRA H SƠ:
Đạt u cu
Kng đt u cu
Kc: .................................................................................................................
CHUYÊN VIÊN KIM TRA
TRƯỞNG PHÒNG
- Đơn đăng ký:
Phù hp
Kng p hp
Lý do kng p hp : .........................................................................................................................
- Giy chng nhn ĐK:
Phù hp
Kng p hp
Lý do kng p hp : .........................................................................................................................
- Quyết định ch định t chức đánh
giá s phù hp b hỏng i vi
trưng hp quyết định ch đnh b
hng)
Phù hp
Kng p hp
H sơ khác: ...........................................................................................................................................
186
BM.TĐC.12.02
UBND TNH PH NI
S KHOA HC CÔNG
NGH
––––
CNG H XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––––––––
S: /QĐ-SKHCN
Hà Ni, ny tháng m 20
QUYT ĐỊNH
V vic cp li Quyết đnh ch đnh t chc đánh giá sự p hp
––––––––––––
GIÁM ĐỐC S KHOA HC CÔNG NGH THÀNH PH NI
Căn c Lut Cht ng sn phẩm, hàng a ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ny 31 tng 12 m 2008 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Chất ng sn phm, hàng hóa, Ngh đnh s 74/2018/-
CP ny 15 tháng 5 năm 2018 của Cnh ph v vic sa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12m 2008 của Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu
Lut Cht ng sn phm, hàng hoá Ngh đnh s 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 m
2018 ca Chính ph sa đổi, b sung, bãi b mt s quy đnh v điu kin đu , kinh doanh trong
lĩnh vực quản lý nhà nước ca B Khoa hc Công ngh mt s quy đnh v kim tra chuyên
ngành;
Căn cứ Quyết định s 20/2024/QĐ-UBND ngày 26 tng 02 năm 2024 của UBND tnh ph
Hà Ni v việc quy định chc ng, nhiệm v, quyn hn và cấu t chc ca S Khoa hc
Công ngh tnh ph Ni;
Căn cứ…
Xét đ ngh ca Tng png Qun lý Tu chun Đo lường Cht lưng.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Cp li ……. (tên t chc đánh giá sự phù hp) thuc …….. (tên đơn vị ch qun,
nếu)a ch, đin thoi, fax, email) thc hin vic th nghiệm/giám định/kiểm đnh/chng nhn
trong các nh vc sn phẩm, hàng hóa, quá tnh, môi trường (nêu c th tên sn phm, hàng a,
quá trình, môi tng, quy chun k thut, tên phép th, phương pháp thử).
24
Điu 2. Thi hn hiu lc ca Quyết đnh này là…. năm, k t ngày.
Điu 3.……(n tổ chức đánh giá sự phù hp).... tch nhim thc hin vic th
nghim/giám định/kiểm định/chng nhn phc v qun lý nhà nước khi có yêu cu, phi tuân th
các quy định, hướng dn của quan nhà nước có thm quyn và chu hoàn toàn trách nhim v kết
qu đánh giá s phù hp do đơn v nh thc hin.
Điu 4.….(Tên tổ chức đánh g sự phù hp).... các cơ quan, t chc liên quan chu trách
nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhn:
- Tên t chc ti Điu 1;
- UBND TP HN b/cáo);
- B KHCN (để biết);
- Tên t chức liên quan (để biết);
- Lưu: VT, QLC.
GIÁM ĐỐC
24
Ch định loi hình t chc nào thì ghi tên t chức đó (ví dụ, ch định hot động th nghim thì ghi ch định t chc th
nghim).
187
18. Quy tnh cp Giy chng nhn t chức gm định s hu công nghip (QT.18 - 11.2024)
1
Mc đích:
Quy trình này quy định trình t ch thức thẩm định cho việc cấp Giấy chứng
nhn t chức giám đnh s hữu công nghip.
2
Phm vi:
Áp dng đi với các tổ chức có nhu cầu cấp Giấy chứng nhn tổ chức gm định sở
hữu công nghiệp tại thành ph Ni và Cán b, ng chc thuc S Khoa học
Công nghệ Hà Nội.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Luật Sở hữu trí tu ngày 29/11/2005, đưc sa đổi, bổ sung m 2009, được sửa
đi, b sung năm 2019 được sửa đi, b sung năm 2022;
2. Nghị định số 65/2023/-CP ngày 23/8/2023 ca Chính ph quy định chi tiết một
s điều và biện pháp thi nh Lut Sở hữu t tuvề sở hữu công nghiệp, bo vệ
quyền sở hữung nghip, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nưc v sở
hữu t tuệ;
3. Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN ngày 30/11/2023 của Bộ Khoa hc ng
ngh quy định chi tiết một s điều của Luật S hữu t tuệ và biện pháp thi hành Nghị
đnh s65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 m 2023 của Cnh ph quy định chi tiết
mt s điều và biện pháp thi hành Luật S hữu trí tuệ v sở hữung nghiệp, bo v
quyền sở hữung nghip, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nưc v sở
hữu t tuliên quan đến th tụcc lập quyền shữu ng nghiệp và bảo đảm thông
tin sở hữu công nghiệp;
4. Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu,
chế đ thu, nộp, quản lý và sử dng phí, l phí sở hữu công nghiệp, được sửa đi, b
sung theo Tng tư s31/2020/TT-BTC ngày 04 tng 5 năm 2020;
5. Quyết đnh số 2060/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2023 của B trưởng Bộ Khoa hc
Công nghệ về việc công bố thtục hành chính mi ban nh, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực s hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức ng quản lý của Bộ Khoa
hc và ng nghệ;
6. Quyết định số 879/QĐ-UBND ny 14/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội v
vic ng bdanh mục thtục hành cnh mi ban hành/thtục nh chính bị bãi bỏ
lĩnh vực Shữu trí tu thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội;
7. Quyết định s 4610/QĐ-UBND ny 22/11/2022; số 6680/-UBND ngày
29/12/2023 ca UBND Tnh ph Nội; Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày
21/6/2024 của UBND thành ph Hà Nội v việc phê duyệt phương án mi, sửa đi
b sung thay thế vic ủy quyền trong gii quyết thủ tc hành chính thuc phạm vi
qun lý của UBND tnh ph Hà Nội.
8. Quyết định số 4764/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 của UBND thành phố Hà Nội v
vic ủy quyền cho S Khoa học ng nghthành ph Hà Ni giải quyết các th
tc nh chính nh vực khoa học công nghệ thuc thẩm quyền giải quyết của
UBND tnh ph Hà Nội;
188
9. Quyết định s 5473/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của UBND tnh ph Nội v
vic công bdanh mục thtục hành cnh được sa đổi, bổ sung trong nh vc Hoạt
đng khoa hc ng nghệ; ng lượng nguyên tử, an toàn bức x hạt nhân;
Tiêu chun đo ng cht lượng; S hữu trí tuthuc thẩm quyền giải quyết của S
Khoa học Công nghệ tnh ph Nội.
3.2
Điu kin thc hin Th tc nh chính
- Doanh nghip, hpc xã, đơn vị sự nghiệp, tổ chứcnh nghề luật sư đưc thành
lp hoạt động theo quy đnh của pháp luật, trtổ chức nh nghluật c
ngoài hành nghề ti Vit Nam;
- ít nhất một cá nhân có Thẻ gm định viên sở hu công nghip hoạt động cho t
chức đó.
3.3
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1. T khai yêu cu cp Giy chng nhn t chức giám định s hu
công nghip theo Mu s 05 Ph lc VI Ngh đnh s 65/2023/NĐ-
CP.
x
2. Bn sao Quyết định tuyn dng hoc hp đồng lao động gia t
chức giám định viên s hu ng nghip hot động cho t chc
(xut tnh bn chính để đối chiếu, tr trường hp bn sao đã được
chng thc).
x
3. Bn sao chng t np p, l phí (Tng hp np p, l phí qua
dch v u chính hoc np trc tiếp o tài khon ca quan
thm quyn gii quyết th tc).
x
3.4
S ng h
01 b
3.5
Thi gian x
01 tháng k t ngày tiếp nhn h sơ.
3.6
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc nh chính S Khoa hc và
Công ngh Hà Ni: S 258 Võ Chí ng Xuân La Tây H - Ni.
- Đăng trc tuyến ti Dch v công quốc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng Dch v công thành ph Hà Ni (đa ch: dichvucong.hanoi. gov.vn).
- Qua h thng bưu chính.
3.7
Phí, l p
- Phí thẩm đnh h sơ yêu cầu cp Giy chng nhn t chức gm định s hu ng
nghip: 250.000 đồng.
- L p: Không.
3.8
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
189
c
1
Tiếp nhn h sơ:
T chức nộp 01 bộ hồ đến Sở Khoa học
và ng nghệ thành ph Nội theo một
trong các cách thức sau:
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công thành
ph Nội:
https://dichvucong.hanoi.gov.vn
- Trực tiếp hoc thông qua dịch vụ bưu
chính đến B phận tiếp nhận và tr kết qu -
Sở Khoa học và ng ngh Nội.
B phn Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
th tc nh cnh tiếp nhn h sơ theo quy
trình mt ca.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên n và
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông 01/2018/TT-VPCP).
B phn
TN&TKQ
1/2
ngày
- Giy tiếp nhn
h và hn tr
kết qu (Mu s
01 Thông
01/2018/TT-
VPCP;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ
(Mu s 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP).
Phân ng x lý h sơ:
Sau khi Nhn h từ B phn Tiếp nhn
và tr kết qu gii quyết th tc nh chính
(TNHS&TKQ), Lãnh đạo phòng phân công
cho chuyên vn phòng x .
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ
(Mu s 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP).
- H theo
mc 3.3
c
2
Thm đnh h sơ:
Trong thi hn 28 ngày k t ngày nhn h
, n b đưc phân công tiến nh xem
xét, thẩm đnh tài liu ca h sơ:
- Trường hp h hp l, n b chuyên
môn được giao th h báo cáo nh
đo phòng xem t và d tho Quyết định
cp Giy chng nhn t chức giám định s
hu công nghip trình Giám đốc S
KH&CN, đồng thi thông o cho Cc S
hu trí tu v vic cp Giy chng nhn t
chức giám định s hu công nghip trong
thi hn 01 tháng k t ngày ra quyết đnh.
- Trường hợp h sơ thiếu t,n bộ chuyên
môn được giao th hồ o o nh
đo phòng xem xét ra thông báo bằng n
bn dự đnh từ chối chấp nhận h, nêu rõ
lý do, nội dung cn b sung h theo mu
Phiếu u cu b sung, hoàn thin h
(Mu s 02 Thông 01/2018/TT-VPCP) để
Chuyên
viênược
lãnh đạo
phòng
phân công)
28
ngày
- H theo
mc 3.3;
- Thông
báo/công văn t
chi chp nhn
h sơ;
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h
(Mu s 02
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP).
190
gi cho t chc thông qua B phn
TNHS&TKQ và trên phn mm, n định
thi hạn 01 tháng để tổ chức nộp h sửa
chữa hoặc có ý kiến phản đối.
- Tng hp t chc np h không sa
cha thiếu sót, hoc sa chữa không đạt yêu
cu, không ý kiến phản đối hoc ý kiến
phản đi không c đáng, cán bộ chuyên
môn được giao th h báo cáo nh
đo png và d tho quyết đnh t chi cp
Giy chng nhn t chức giám định s hu
công nghip (u rõ do t chi) trình
Giám đốc S KH&CN.
c
3
Chuyn kết qu
Phòng chuyên môn chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến B phn TNHS&TKQ
B phn TNHS&TKQ ký nhn o Phiếu
kim soát q tnh gii quyết h sơ (Mẫu s
05 Thông s 01/2018/TT-VPCP)7
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
01
ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP);
- Quyết định
cp/t chi cp
Giy chng
nhn t chc
giám định s
hu ng
nghip.
- Giy chng
nhn t chc
giám định s
hu ng
nghip (Mu s
07 Ph lc VI
Ngh định s
65/2023/NĐ-
CP)
c
4
Thng và theo dõi:
Thng c TTHC thc hin ti đơn vị
vào phn mm.
Công chc
th lý H
sơ/BP
TNHS &
TKQ
Gi
hành
chính
S theo i h
4
Biu mu
1. T khai yêu cu cp Giy chng nhn t chức giám đnh s hu công nghip theo
Mu s 05 - Ph lc VI Ngh đnh s 65/2023/-CP.
2. Các biu mu theo dõi, gii quyết th tụcnh chính bannhm theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim n png Chính
191
ph (Mu s 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mu s 02);
- Phiếu kim soát quá tnh gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
192
Mu s 05
T KHAI
YÊU CU CP GIY CHNG NHN T CHC
GIÁM ĐNH S HU CÔNG NGHIP
nh gi
………………………………
Ngưi np đơn dưới đây yêu cu cp Giy chng
nhn t chức gm đnh s hu công nghip
DU NHN ĐƠN
(Dành cho cán b nhn đơn)
NGƯỜI NP ĐƠN
(T chc yêu cu cp Giy chng nhn t chc giám đnh s hu công nghip)
Tên đầy đ:
Mã s doanh nghip:
Đa ch:
Đin thoi: Email:
Chuyên ngành giám định:
DANH SÁCH GIÁM ĐNH VIÊN THUC T CHC
ST
T
H và n
S Th giám định
viên
Chuyên ngành
PHÍ, L PHÍ
Loi p, l p
S tin
Phí thẩm đnh h sơ yêu cầu cp Giy chng nhn t chc giám đnh s hu
công nghip
Phí, l phí khác:
Tng s p và l phí np theo đơn :
S chng t (trường hp np phí, l p qua dch v u chính hoặc np trc tiếp vào i khon
ca quan qun lý nhà c v quyn s hu công nghip):
CÁC TÀI LIU CÓ TRONG ĐƠN
T khai theo mu
Bn sao Quyết đnh tuyn dng hoc hp đng lao đng
gia t chc và giám đnh viên thuc t chc
Bn chính để đối chiếu
Bn sao chng t np phí, l p (trường hp np phí, l phí
qua dch v bưu cnh hoc np trc tiếp vào tài khon ca
cơ quan cp Giy chng nhn)
KIM TRA DANH MC TÀI
LIU
(Dành cho n b nhn đơn)
Cán b nhn đơn
(Ký ghi rõ h
tên)
193
CAM KT CA NGƯI NP ĐƠN
Tôi xin cam đoan c thông tin, i liu trong đơn là đúng s tht hn toàn chu trách nhim
trưc pháp lut.
Khai ti:…… ngày tng năm
Ch , h tên ngưi nộp đơn
(Ghi rõ chc v đóng du)
194
19. Quy tnh cp li Giy chng nhn t chc gm đnh s hu công nghip
(QT.19 - 11.2024)
1
Mc đích: Quy trình y quy đnh tnh t cách thc thẩm định cấp lại Giấy
chứng nhận tổ chức gm đnh sở hữu công nghiệp.
2
Phm vi:
Áp dng đối vi các t chc nhu cu cp li Giy chng nhn t chc giám định
s hung nghip ti thành ph Hà Ni; Cán b, công chc thuc S Khoa học và
Công nghệ Hà Nội.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut S hu trí tu s 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sa đổi, b sung
theo Lut s 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Lut s 42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 Luật s 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
2. Ngh định s 65/2023/-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut S hu trí tu v s hu công nghip, bo v quyn
s hu công nghip, quyn đối vi ging cây trng qun lý nhà nước v s hu t
tu;
3. Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN ngày 30/11/2023 ca B Khoa hc và Công
ngh quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut S hu trí tu bin pp thi hành Ngh
đnh s 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tng 8 năm 2023 của Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut S hu trí tu v s hu công nghip, bo v
quyn s hu công nghip, quyền đối vi ging cây trng và qun lý nhà nước v s
hu t tu ln quan đến th tc c lp quyn s hu ng nghip và bo đm thông
tin s hu ng nghip;
4. Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 m 2016 quy định mc thu,
chế độ thu, nộp, qun lý và sử dụng p, lệ p s hu công nghip, được sửa đi, bổ
sung theo Tng tư s31/2020/TT-BTC ngày 04 tng 5 năm 2020;
5. Quyết đnh s 2060/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2023 ca B trưởng B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc nh chính mi ban nh, th tc hành chính b
bãi b trong nh vực s hu trí tu thuc phm vi chc ng qun ca B Khoa
hc Công ngh;
6. Quyết định s 879/-UBND ngày 14/02/2024 ca UBND thành ph Ni v
vic công b danh mc th tc nh cnh mi ban hành/th tc hành chính b bãi b
lĩnh vc S hu trí tu thuc phm vi qun ca UBND Thành ph Hà Ni;
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022; QĐ s6680/-UBND ny
29/12/2023 của UBND Tnh phHà Nội; Quyết định s3204/-UBND ngày
21/6/2024 của UBND thành phHà Nội về việc phê duyệt phương án mi, sửa đổi
b sung thay thế việc ủy quyền trong giải quyết th tc hành chính thuộc phạm vi
qun lý của UBND tnh ph Hà Nội.
8. Quyết đnh s 4764/QĐ-UBND ny 12/9/2024 ca UBND tnh ph Ni v
vic y quyn cho S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni gii quyết các th
tc hành chính lĩnh vực khoa hc và ng ngh thuc thm quyn gii quyết ca
UBND tnh ph Ni;
195
9. Quyết định s 5473/QĐ-UBND ny 17/10/2024 ca UBND thành ph Ni
v vic ng b danh mc th tc nh chính đưc sa đi, b sung trong nh vực
Hoạt động khoa hc ng ngh; Năng ng nguyên t, an toàn bc x ht
nhân; Tiêu chun đo lường cht ng; S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết
ca S Khoa hc Công ngh thành ph Hà Ni.
3.2
Điu kin thc hin Th tc nh chính:
- Giy chng nhn b mt, b li, b hng (rách, bn, phai m...) đến mc không s
dng được;
- Có s thay đi v tng tin đã được ghi nhn trong Giy chng nhn.
3.3
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1. T khai yêu cu cp li Giy chng nhn t chức giám định s
hu công nghip, theo Mu s 06 ti Ph lc VI Ngh định s
65/2023/NĐ-CP
x
2. Bn sao Giy chng nhận đăng kinh doanh hoc Giy chng
nhận đăng hot động đã được sa đổi ca t chc giám định s
hu công nghip trong trường hp có s thay đi tng tin ca t
chc (xut trình bn chính để đối chiếu, tr trưng hp bn sao đã
đưc chng thc), tr trưng hp trong T khai yêu cu cp li Giy
chng nhn t chc gm đnh s hu công nghip đã thông tin về
Mã s doanh nghip
x
3. Bn sao quyết đnh tuyn dng, hp đng lao đng hoc quyết đnh
chm dt hp đồng lao động gia t chức giám định vn s hu
công nghip hoạt đng cho t chc trong trường hp s thay đổi
v giám định viên s hu ng nghip (xut tnh bn chính để đối
chiếu, tr trường hp bn sao đã được chng thc)
x
4. Bn sao chng t np p, l phí (trường hp np phí, l p qua
dch v bưu chính hoặc np trc tiếp o tài khon ca quan
thm quyn gii quyết th tc y)
x
3.4
S ng h
01 b
3.5
Thi gian x
20 ngày k t ngày tiếp nhn h sơ
3.6
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
-B phn Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc nh chính - S Khoa hc
Công ngh Hà Ni - 258 Cng - P.Xuân La - Q.Tây H - Ni.
- B phn Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính S Khoa hc và
Công ngh Hà Ni: S 258 Võ Chí ng - Xuân La Tây H - Hà Ni.
- Đăng trc tuyến ti Dch v ng quc gia a ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng Dch v công thành ph Hà Ni (đa ch: dichvucong.hanoi. gov.vn).
- Qua h thng bưu chính.
196
3.7
Phí, l p
- Phí thẩm định h yêu cầu cp Giy chng nhn t chức gm định s hu công
nghip: 250.000 đồng
- L p: Không
3.8
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c
1
Tiếp nhn h sơ:
T chức np 01 bh đến Sở Khoa học
và ng nghệ tnh ph Hà Nội theo mt
trong các cách thức sau:
- Trực tuyến ti Cổng dịch v ng thành
ph Nội:
https://dichvucong.hanoi.gov.vn
- Trực tiếp hoặc tng qua dịch v bưu
chính đến Bộ phn tiếp nhận và trả kết qu
- S Khoa học và Công nghệ Nội.
B phn Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
th tc hành chính tiếp nhn h theo quy
trình QT.QLVP.05 quy tnh mt ca.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên n
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông 01/2018/TT-VPCP).
TNHS&TKQ
1/2
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s
05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
Phân ng x lý h sơ:
Sau khi Nhn h t B phn Tiếp nhn
và tr kết qu gii quyết th tc hành cnh
(TNHS&TKQ), Lãnh đạo phòng Phân
công cho chuyên viên png x lý.
Lãnh đạo
phòng
1/2
ngày
- Phiếu kim
soát quá tnh
gii quyết h
(Mu s
05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP);
- H sơ theo
mc 3.3
c
2
Thm đnh h sơ:
Trong thi hn 18 ngày k t ngày nhn h
, n b đưc phân công tiến nh xem
xét, thẩm định i liu ca h sơ theo quy
đnh:
- Trưng hp h hợp l, n b chuyên
môn đưc giao th lý h o o lãnh
đo phòng xem t và d tho Quyết định
cp li Giy chng nhn t chc giám đnh
s hung nghip trình Giám đốc S
KH&CN.
- Trường hợp hồ sơ thiếu sót, cán bộ
Chuyên viên
Phòng
chuyên n
(đưc lãnh
đo phòng
phân công)
18
ngày
- H sơ theo
mc 3.3;
- Thông
báo/công n
d định t
chi chp
nhn h ;
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
(Mu s
02 Thông tư
197
chuyên môn được giao th lý hồo cáo
lãnh đo phòng xem xét ra thông o bằng
văn bản dự định t chối chấp nhận hsơ,
nêu lý do, nội dung cn b sung h sơ
theo mu Phiếu u cu b sung, hoàn
thin h (Mu s 02 Thông tư
01/2018/TT-VPCP) để gi cho t chc
thông qua B phn TNHS&TKQ trên
phn mm, ấn định thi hạn 01 tháng để tổ
chức nộp h sửa chữa hoc ý kiến
phn đối.
- Trưng hp t chc np h kng sửa
cha thiếu sót, hoc sa cha không đt
yêu cu, không có ý kiến phn đối hoc ý
kiến phn đối không c đáng, cán bộ
chuyên môn được giao th lý h sơ báo cáo
lãnh đo phòng và d tho Quyết định t
chi cp li Giy chng nhn t chc giám
đnh s hu công nghip (nêu lý do t
chối) trình Giám đc S KH&CN.
01/2018/TT-
VPCP).
c
3
Chuyn kết qu
Phòng chuyên môn chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến B phn TNHS&TKQ và
B phn TNHS&TKQ ký nhn o Phiếu
kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu
s 05 Tng tư số 01/2018/TT-VPCP)7
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
01
ngày
- Phiếu kim
soát quá tnh
gii quyết h
(Mu s
05 Thông tư
s
01/2018/TT-
VPCP);
- Quyết định
cp/t chi
cp li Giy
chng nhn
t chc gm
đnh s hu
công nghip.
- Giy chng
nhn t chc
giám định s
hu ng
nghip (Mu
s 07 Ph
lc VI Ngh
đnh s
65/2023/NĐ-
CP)
c
4
Thng và theo dõi:
Thng c TTHC thc hin tại đơn vị
Công chc
th H
Gi
hành
S theo i
h
198
vào phn mm.
sơ/B phn
TNHS &
TKQ
chính
4
Biu mu
1. T khai yêu cu cp li Giy chng nhn t chc gm định s hu ng nghip
theo Mu s 05 - Ph lc VI Ngh định s 65/2023/-CP.
2. Các biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mu s 02);
- Phiếu kim soát quá tnh gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
199
Mu s 05
T KHAI
YÊU CU CP GIY CHNG NHN T CHC
GIÁM ĐNH S HU CÔNG NGHIP
nh gi
…………………………………………
Ngưi np đơn dưới đây yêu cu cp Giy chng
nhn t chức gm đnh s hu công nghip
DU NHN ĐƠN
(Dành cho cán b nhn đơn)
NGƯỜI NP ĐƠN
(T chc yêu cu cp Giy chng nhn t chc giám đnh s hu công nghip)
Tên đầy đ:
Mã s doanh nghip:
Đa ch:
Đin thoi: Email:
Chuyên ngành giám định:
DANH CH GIÁM ĐNH VIÊN THUC T CHC
ST
T
H và n
S Th giám định
viên
Chuyên ngành
PHÍ, L PHÍ
Loi p, l p
S tin
Phí thẩm đnh h sơ yêu cầu cp Giy chng nhn t chc giám đnh s hu
công nghip
Phí, l phí khác:
Tng s p và l phí np theo đơn :
S chng t (trường hp np phí, l p qua dch v u chính hoặc np trc tiếp vào i khon
ca quan qun lý nhà c v quyn s hu công nghip):
CÁC TÀI LIU CÓ TRONG ĐƠN
T khai theo mu
Bn sao Quyết đnh tuyn dng hoc hp đng lao đng
gia t chc và giám đnh viên thuc t chc
Bn chính để đối chiếu
Bn sao chng t np phí, l p (trường hp np phí, l phí
qua dch v bưu chính hoc np trc tiếp vào tài khon ca
cơ quan cp Giy chng nhn)
KIM TRA DANH MC TÀI
LIU
(Dành cho n b nhn đơn)
Cán b nhn đơn
(Ký ghi rõ h
tên)
200
CAM KT CA NGƯỜI NP ĐƠN
Tôi xin cam đoan c thông tin, i liu trong đơn là đúng s tht hn toàn chu trách nhim
trưc pháp lut.
Khai ti:…… ngày tng năm
Ch , h tên ngưi nộp đơn
(Ghi rõ chc v và đóng dấu)
201
20. Quy tnh thu hi Giy chng nhn t chức gm đnh s hu công nghip
(QT.20 - 11.2024)
1
Mc đích: Quy trình y quy định trình t và cách thc thm định cho vic thu hi
Giy chng nhn t chức gm định s hu công nghip.
2
Phm vi:
Áp dng đối vi các tổ chức yêu cầu thu hồi Giấy chứng nhận tchc giám định
s hữu công nghiệp tại thành ph Hà Nội; Cán b, công chc thuc S Khoa học và
Công nghệ Hà Nội.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s pháp lý
1. Lut S hu trí tu s 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đi, b sung theo
Lut s 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Lut s 42/2019/QH14 ngày 14 tng 6 năm
2019 Lut s 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
2. Ngh định s 65/2023/-CP ngày 23 tháng 8 m 2023 quy định chi tiết mt s
điu bin pp thi hành Lut S hu trí tu v s hu công nghip, bo v quyn
s hung nghip, quyền đi vi ging cây trng qun nhà nưc v s hu trí
tu;
3. Tng số 23/2023/TT-BKHCN ngày 30/11/2023 ca B Khoa hc Công
ngh quy định chi tiết mt s điu ca Lut S hu trí tu bin pháp thinh Ngh
đnh s 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu và bin pháp thinh Lut S hu trí tu v s hu công nghip, bo v
quyn s hu công nghip, quyền đối vi gingy trng và qun lý nc v s
hu trí tu liên quan đến th tc xác lp quyn s hu công nghip và bo đảm tng
tin s hu ng nghip;
4. Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tng 11m 2016 quy định mức thu, chế
đ thu, nộp, qun lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữung nghiệp, được sửa đi, bổ sung
theo Thông s 31/2020/TT-BTC ngày 04 tng 5 năm 2020;
5. Quyết định s 2060/QĐ-BKHCN ny 13/9/2023 ca B trưng B Khoa hc và
Công ngh v vic ng b th tc nh chính mi ban nh, th tc hành chính b
bãi b trong nh vực s hu trí tu thuc phm vi chức ng qun ca B Khoa
hc Công ngh;
6. Quyết định s 4764/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 ca UBND thành ph Ni v
vic y quyn cho S Khoa hc và ng ngh thành ph Ni gii quyết c th
tc nh chính nh vực khoa hc và ng ngh thuc thm quyn gii quyết ca
UBND tnh ph Ni;
7. Quyết định s 879/QĐ-UBND ngày 14/02/2024 ca UBND thành ph Ni v
vic công b danh mc th tc hành chính mi ban hành/th tc hành cnh bi b
lĩnh vc S hu trí tu thuc phm vi qun ca UBND Tnh ph Ni;
8. Quyết định s 5473/-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND tnh ph Ni v
vic công b danh mc th tục hành chính được sa đi, b sung trong lĩnh vực Hot
đng khoa hc và ng ngh; Năng ng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân;
Tiêu chuẩn đo ng chất lượng; S hu trí tu thuc thm quyn gii quyết ca S
Khoa hc ng ngh tnh ph Hà Ni.
202
3.2
Điu kin thc hin Th tc nh chính:
Điu kiện thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định s hữu ng nghip:
- chứng ckhng định rằng Giấy chứng nhận tchức gm định shu ng
nghip được cấp trái với quy định pháp luật;
- Tổ chức được cp Giấy chứng nhận kng còn đáp ứng các điều kiện quy định tại
khon 2 Điều 201 của Luật Sở hữu trí tu;
- Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp chấm dứt hoạt động gm đnh;
- T chc giám định sở hữu công nghip vi phạm quy đnh pp luật bị cơ quan nhà
nước thẩm quyền đề nghị xử bằng nh thc thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám đnh shữu công nghiệp.
3.3
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1. Đơn yêu cầu thu hi Giy chng nhn t chc giám định công
nghip;
x
2. Chng c chng minh căn cứ đ ngh thu hi Giy chng nhn t
chức gm đnh s hu ng nghip.
x
3.4
S ng h
01 b
3.5
Thi gian x
03 tháng k t ngày tiếp nhn h
3.6
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn Tiếp nhn tr kết qu gii quyết th tc nh chính - S Khoa hc
Công ngh Hà Ni - 258 Cng - P.Xuân La - Q.Tây H - Ni.
- Đăng ký trc tuyến ti Dch v công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng Dch v công thành ph Hà Ni (đa ch: dichvucong.hanoi. gov.vn).
- Qua h thng bưu chính.
3.7
Phí, l p
Không quy đnh
3.8
Quy trình x lý ng vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
c
1
Tiếp nhn h sơ:
T chức, nn nộp 01 bộ h đến
Sở Khoa học ng nghệ thành phố
Hà Nội theo một trong c cách thức
sau:
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ ng
thành ph Hà Nội:
https://dichvucong.hanoi.gov.vn
- Trc tiếp hoc thông qua dịch vụ u
TNHS&TKQ
1/2
ngày
- Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu (Mu s
01 Thông
01/2018/TT-
VPCP;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
203
chính đến Bộ phận tiếp nhận tr kết
qu - Sở Khoa học Công nghệ
Ni.
B phn Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết th tc nh cnh tiếp nhn h sơ
theo quy trình QT.QLVP.05 quy trình
mt ca.
Chuyển hồ cho phòng chuyên môn
và Phiếu kim soát quá trình gii quyết
h sơ (Mẫu s 05 Tng tư 01/2018/TT-
VPCP).
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
Phân ng x lý h sơ:
Sau khi Nhn h sơ từ B phn Tiếp
nhn tr kết qu gii quyết th tc
hành cnh (TNHS&TKQ), Lãnh đo
phòng Phân ng cho chuyên viên
phòng x .
Lãnh đo
phòng
1/2
ngày
- Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP);
- H theo mc
3.3
c
2
Thm đnh h sơ:
- Trong thi hn 02 tháng k t ngày
nhận đưc h yêu cầu thu hi Giy
chng nhn t chc giám định s hu
công nghip, cán b đưc phân công th
lý h tiến nh d tho thông o
bng văn bản v yêu cu y cho t
chức đưc cp Giy chng nhn trình
lãnh đạo phòng xem t, ấn định thi
hn là 01 tng k t ngày ra tng o
đ t chc đó ý kiến.
-Trên cơ sở xem xét ý kiến ca các n,
cán b chuyên môn được giao th lý h
sơ o o nh đạo phòng xem t
d tho Quyết đnh thu hi Giy chng
nhn t chức giám định s hu công
nghip hoc Quyết đnh t chi thu hi
Giy chng nhn t chức giám định s
hu ng nghip cho c n tnh
Giám đốc S KH&CN.
Chuyên viên
(đượcnh đo
phòng phân
công)
02
tháng
- H theo mc
3.3;
-Tng o/công
văn về yêu cu
thu hi Giy
chng nhn t
chức giám đnh
s hu ng
nghip
c
3
Chuyn kết qu
Phòng chuyên môn chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến B phn TNHS&TKQ
và B phn TNHS&TKQ nhn vào
Phiếu kim soát quá tnh gii quyết h
sơ (Mẫu s 05 Thông 01/2018/TT-
Lãnh đo
Phòng chuyên
môn
01
ngày
- Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông s
01/2018/TT-
204
VPCP).
VPCP);
- Quyết định thu
hi/t chi thu
hi Giy chng
nhn t chc
giám đnh s
hu công
nghip.
c
4
Thng và theo dõi:
Thng kê c TTHC thc hin ti đơn
v vào phn mm.
Công chc th
lý H /B
phn TNHS &
TKQ
Gi
hành
chính
S theo i h
4
Biu mu
Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban nh m theo Tng số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B tng, Ch nhim n phòng Chính
ph (Mu s 01-06):
- Giy tiếp nhn h và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu kim soát quá tnh gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6716/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình nội bộ TTHC sửa đổi của Sở KHCN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×