• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 619/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 ủy quyền thực hiện nhiệm vụ giải quyết thủ tục hành chính KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 26/02/2026 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 619/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố trong việc giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 619/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 619/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 619/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân thành phố trong việc giải quyết
các thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công
nghệ;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công
nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các
vấn đề chung;
Căn cứ Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và
công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển
công nghệ và đổi mới sáng tạo;
619
12
02
2
Căn cứ Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo,
hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp
sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo;
Căn cứ Quyết định số 33/2023/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng
Chính phủ quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện giám định chất lượng và
giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa
học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26/11/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm
định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp
đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ
và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Quyết định số 856/QĐ-BKHCN ngày 10/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban
hành, thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 3200/QĐ-BKHCN ngày 16/10/2025 của Bộ trương
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và
bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và
bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 3578/QĐ-BKHCN ngày 07/11/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và
3
bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 4063/QĐ-BKHCN ngày 08/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và
bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
58/TTr-SKHCN ngày 30/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện
nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định tại
Nghị định số 76/2018/NĐ-CP; Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; Nghị định số
133/2025/NĐ-CP; Nghị định số 262/2025/NĐ-CP; Nghị định số 263/2025/NĐ-
CP; Nghị định số 267/2025/NĐ-CP; Nghị định số 268/2025/NĐ-CP; Quyết định
số 33/2023/QĐ-TTg; Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN; Thông tư số
36/2025/TT-BKHCN trong việc giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa
học và Công nghệ (có danh mục kèm theo).
Điều 2. Thời gian ủy quyền: kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến
hết ngày 28/02/2027, trừ trường hợp quy định của pháp luật về nội dung liên
quan có thay đổi.
Điều 3. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
- Thực hiện các nội dung được ủy quyền trong việc giải quyết các thủ tục
hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ đảm bảo đúng theo quy định của
pháp luật; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân thành phố về
các nội dung được ủy quyền; báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố kết quả thực
hiện nội dung được ủy quyền theo quy định; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ được sử dụng hình thức văn bản, con dấu của Sở Khoa học và Công nghệ
để thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền theo quy định.
- Tổ chức thực hiện công khai danh mục, nội dung thủ tục hành chính;
xây dựng và ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật
quy trình điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành
phố theo quy định.
4
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể tử ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ KH&CN;
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- TT PVHCC TP;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.C.Lai.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Ủy ban nhân dân thành phố)
TT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Căn cứ
1
Thủ tục công nhận trung tâm đổi
mới sáng tạo cấp tỉnh
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Khoản 3 Điều 40 Nghị định
số 268/2025/NĐ-CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
2
Thủ tục công nhận trung tâm đổi
mới sáng tạo
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Khoản 4 Điều 40 Nghị định
số 268/2025/NĐ-CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
3
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận
trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy
công nhận trung tâm đổi mới sáng
tạo cấp tỉnh
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Khoản 5 Điều 40 Nghị định
số 268/2025/NĐ-CP
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
4
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Khoản 3 Điều 40 Nghị định
số 268/2025/NĐ-CP
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
5
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Khoản 4 Điều 40 Nghị định
số 268/2025/NĐ-CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
6
Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm
cá nhân, doanh nghiệp khởi
nghiệp sáng tạo
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Khoản 4 Điều 40 Nghị định
số 268/2025/NĐ-CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
7
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Khoản 4 Điều 40 Nghị định
số 268/2025/NĐ-CP
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
8
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá
nhân khởi nghiệp sáng tạo
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Khoản 4 Điều 40 Nghị định
số 268/2025/NĐ-CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
2
9
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận
trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh,
Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá
nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy
công nhận doanh nghiệp khởi
nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận
chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp
sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu
tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Khoản 5 Điều 40 Nghị định
số 268/2025/NĐ-CP
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
10
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công
nghệ
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Khoản 1 Điều 48 Nghị định
số 268/2025/NĐ-CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
11
Thủ tục cấp thay đổi nội dung,
cấp lại Giấy chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và công nghệ
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Khoản 2 Điều 48 Nghị định
số 268/2025/NĐ-CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
12
Thủ tục đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo không
sử dụng ngân sách nhà nước
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Điểm a, khoản 4, Điều 64,
Nghị định số 268/2025/NĐ-
CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
13
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng
giải thưởng của tổ chức, cá nhân
cư trú hoặc hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Điểm b, khoản 3, Điều 50,
Nghị định số 263/2025/NĐ-
CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
14
Cho phép thành lập và phê duyệt
điều lệ tổ chức và hoạt động của
tổ chức khoa học và công nghệ có
vốn nước ngoài.
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Khoản 5, Điều 13, Nghị định
số 262/2025/NĐ-CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
15
Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Khoản 3, Khoản 7, Điều 12
và Khoản 1, Điều 13, Nghị
định số /2025/NĐ-CP; Khoản
3
3, khoản 4, Điều 5, Thông tư
số 36/2025/TT-BKHCN.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
16
Thủ tục thực hiện điều chỉnh,
chấm dứt thực hiện hợp đồng
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Điểm a, khoản 6 và điểm c,
khoản 7, Điều 16, Nghị định
số /2025/NĐ-CP.
Khoản 1 và điểm b, khoản 2,
Điều 6, Thông tư số
36/2025/TT-BKHCN.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
17
Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ
cao của tổ chức
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Điều 66 Nghị định số
133/NĐ-CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
18
Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ
cao của cá nhân
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Điều 68 Nghị định số
133/NĐ-CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
19
Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận
doanh nghiệp công nghệ cao
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Điều 70 Nghị định số
133/NĐ-CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
20
Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao của tổ chức
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Điều 72 Nghị định số
133/NĐ-CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
21
Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao cho cá nhân
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
Điều 74 Nghị định số
133/NĐ-CP.
Thẩm quyền: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
Tổng số: 21 thủ tục hành chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 619/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố trong việc giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 619/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×