- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3578/QĐ-BKHCN 2025 công bố thủ tục hành chính mới và bãi bỏ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3578/QĐ-BKHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Minh |
| Trích yếu: | Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/11/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông Hành chính Khoa học-Công nghệ | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3578/QĐ-BKHCN
Quyết định 3578/QĐ-BKHCN: Công bố thủ tục hành chính mới và bãi bỏ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
Quyết định số 3578/QĐ-BKHCN được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành vào ngày 07 tháng 11 năm 2025 và sẽ có hiệu lực từ ngày 14 tháng 10 năm 2025. Quyết định này nhằm công bố các thủ tục hành chính mới cũng như những thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Bộ.
Trong phần thủ tục hành chính mới ban hành, có tổng cộng 8 thủ tục cấp trung ương, trong đó bao gồm thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia và thủ tục đề nghị hỗ trợ lãi suất vay. Ở cấp tỉnh, có 16 thủ tục hành chính mới, ví dụ như công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo và cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. Những thủ tục này có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy hoạt động khoa học và công nghệ, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo và phát triển doanh nghiệp.
Bên cạnh đó, Quyết định cũng đề cập đến 6 thủ tục hành chính bị bãi bỏ, bao gồm những thủ tục liên quan đến cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ và thay đổi nội dung Giấy chứng nhận tại cả cấp trung ương và cấp tỉnh. Những thủ tục này bị loại bỏ theo quy định của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025, nhằm thực hiện việc đơn giản hóa quy trình hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.
Quyết định này thể hiện cam kết của Bộ Khoa học và Công nghệ trong việc cải cách thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi hơn cho các tổ chức, cá nhân trong hoạt động nghiên cứu, đổi mới sáng tạo và phát triển công nghệ tại Việt Nam. Các cơ quan liên quan sẽ có trách nhiệm triển khai và đảm bảo thực hiện nghiêm túc những quy định tại Quyết định này.
Xem chi tiết Quyết định 3578/QĐ-BKHCN có hiệu lực kể từ ngày 14/10/2025
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Số: 3578/QĐ-BKHCN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 07 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02/3/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đổi mới sáng tạo và Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Đổi mới sáng tạo, Cục trưởng Cục Khởi nghiệp và Doanh nghiệp công nghệ, Giám đốc Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BKHCN ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
| STT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||
| 1. | Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 2. | Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 3. | Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 4. | Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 5. | Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương |
| 6. | Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo. | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương |
| 7. | Thủ tục đề nghị hỗ trợ lãi suất vay | Hoạt động khoa học và công nghệ | Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia, quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, ngành. |
| 8. | Thủ tục đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher | Hoạt động khoa học và công nghệ | Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia, quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, ngành. |
| B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||
| 1. | Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 2. | Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 3. | Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 4. | Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 5. | Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 6. | Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 7. | Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 8. | Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 9. | Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
| sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
|
|
| 10. | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 11. | Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 12. | Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 13. | Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 14. | Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 15. | Thủ tục đề nghị hỗ trợ lãi suất vay | Hoạt động khoa học và công nghệ | Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của địa phương. |
| 16. | Thủ tục đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher | Hoạt động khoa học và công nghệ | Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của địa phương. |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| 1. | 1.001929 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo (sau đây viết tắt là Nghị định số 268/2025/NĐ-CP). | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Khởi nghiệp và Doanh nghiệp công nghệ) |
| 2. | 1.003636 | Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; Nghị định số 268/2025/NĐ-CP. | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Khởi nghiệp và Doanh nghiệp công nghệ) |
| B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||
| 1. | 2.002278 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; Nghị định số 268/2025/NĐ-CP. | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| 2. | 2.001525 | Thủ tục Cấp thay đổi nội dung/ cấp lại giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; Nghị định số 268/2025/NĐ-CP. | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| 3. | 2.002709 | Thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo (sau đây viết tắt là Nghị định số 267/2025/NĐ-CP). | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 4. | 2.002710 | Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; Nghị định số 267/2025/NĐ-CP. | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 5. | 2.002722 | Thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước | Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; Nghị định số 267/2025/NĐ-CP. | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở) |
| 6. | 2.002723 | Thủ tục tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước | Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; Nghị định số 267/2025/NĐ-CP. | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở) |
LuatVietnam đang cập nhật nội dung bản Word của văn bản…
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!