• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 552/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính khoa học công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 25/04/2026 08:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 552/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ theo Nghị quyết 29/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 552/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 552/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 552/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ theo Nghị quyết số
29/2025/NQ-ND ngày 29/9/2025 ca Hi đng nhân dân thành phHà Ni
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 537/QĐ-TTPVHCC ngày 17/4/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục v hành chính công Thành phố v việc công b thủ tc hành cnh
mi ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ theo Ngh quyết số
29/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Ni;
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 2197/TTr-
SKHCN ngày 13/4/2026 về việc đề nghị công bố thtục hành chính; phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học công nghệ, đổi
552
22
4
2
mới sáng tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân Thành phố lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ theo Nghị quyết số
29/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND thành phố Hà Nội.
(Chi tiết ti Ph lục kèm theo)
Điu 2. S Khoa học và Công nghệ chủ trì, phi hợp với Trungm Phục v
hành cnh công Tnh ph, các cơ quan, đơn v ln quan căn c Quyết định này thiết
lp quy trình đin t để phục v vic tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính tn h
thng thông tin gii quyết th tc nh chính ca Tnh ph theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc kể t ngày ký.
Điu 4. S Khoa học và Công ngh, Trung tâm Phc vhành cnh công Tnh
ph, các Sở, ban, ngành; UBND các , pờng trên địa bàn Thành ph các t
chc, cá nhân có liên quan chịu trách nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(để báo cáo)
3
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THEO
NGHỊ QUYẾT SỐ 29/2025/NQ-HĐND NGÀY 29/9/2025 CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định s /-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
ca Giám đc Trung tâm Phục v hành chính công thành ph Hà Nội)
A. DANH MC QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIỆN T GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
Ghi chú
1
Thtục cho pp thử nghiệm có kiểm soát
QT.01-03.2026
2
Điều chỉnh thử nghiệm kiểm soát
QT.02-03.2026
3
Chấm dứt thử nghiệm có kiểm soát
QT.03-03.2026
4
Hoàn tnh thử nghiệm kiểm soát
QT.04-03.2026
B. NI DUNG QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T TRONG GII
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. I. QUY TRÌNH: CHO PHÉP THNGHIỆM KIỂM SOÁT (QT.01 -
03.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Thủ đô ngày 28/06/2024;
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Căn cứ Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Hà
Nội ngày 29/9/2025 quy định một số nội dung về thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố
Hà Nội;
- Căn cứ Quyết định số 537/QĐ-TTPVHCC ngày 17/4/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ theo Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND
ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên h
Bn sao/bn
chính Đin t
S ng
1
Đơn đăng ký cho phép th nghim có kiểm soát theo
Mu 1.1 tại Ph lc I ban nh kèm Nghị quyết số
29/2025/NQ-ND.
Bản chính
1
2
Giấy phép thành lp, giấy đăng ký hoạt động hoc Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp.
Bản sao
1
Số: 552/QĐ-TTPVHCC; 22/04/2026; 08:47:25;
4
hoặc trong hồ
sơ lưu trên hệ
thống dịch vụ
công của
thành phố
3
Phương án thử nghiệm có kiểm soát theo Mẫu 1.2 tại
Phụ lục I ban hành kèm Nghị quyết số 29/2025/NQ-
HĐND
Bản chính
1
4
Dự thảo Quy chế thử nghiệm kiểm soát của tổ chức,
doanh nghiệp đăng ký sản phẩm thử nghiệm theo theo
Mẫu 1.12 tại Phụ lục I ban hànhm theo Nghị quyết
số 29/2025/NQ-HĐND
Bản chính
1
5
Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức, doanh
nghiệp đăng thử nghiệm: sở vật chất, hạ tầng
công nghệ, thiết bị, máy móc, văn phòng, nhà xưởng,
tài sản sở hữu trí tuệ; nhân lực, lực lượng lao động hiện
có; đội ngũ nhân sự chính tham gia trong quá trình thử
nghiệm; cam kết đáp ứng về tài chính để thực hiện thử
nghiệm có kiểm soát.
Bản sao/bản
chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa ch
1
Trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
2
Thông qua dch v u chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc độ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Việt Nam đồng)
Cung cp dch
v công trc
tuyến
Ngày làm vic
Gi làm vic
Phí
L phí
137 ngày làm việc từ ngày
nhận hồ đầy đủ hợp lệ
theo quy định
1096 giờ
Không
Không
Một phần
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đăng cho phép
thử nghiệm có kiểm soát
Mẫu số 1.1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm
2025 của HĐND Thành phố
2
Phương án thử nghim
kim soát
Mẫu số 1.2 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm
2025 của HĐND Thành phố
5
3
Mẫu đề cương quy chế
th nghim có kim soát
Mẫu số 1.12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm
2025 của HĐND Thành phố
6. Quy trình gii quyết
6
Tên bước
Đơn vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT: Giờ
làm vic)
Biu mu/ kết qu
c 1
Các Chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi tổ
chức.
- Trường hợp không
thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ
gửi tổ chức.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: số hóa
hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và
gửi Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
cho tổ chức; cán bộ
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số chuyển hồ sơ
về Sở Khoa học và
Công nghệ
04 gi làm
vic (0,5
ngày làm
vic)
- Hồ sơ theo mục 2;
- Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Đối với hồ tiếp nhận trực
tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ sơ
không quá 04 giờ làm việc kể từ
khi Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tiếp nhận hồ
hoặc theo thời hạn được quy
định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ tiếp nhận trực
tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa
ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay
đến quan thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải
chuyển hồ giấy, thì quan
tiếp nhận chuyển đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
c 2
c 2.1
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
chỉ đạo
Phân công phòng
chuyên môn thụ lý
tương ứng từng lĩnh
vực của hồ sơ đăng ký
thử nghiệm
04 gi làm
vic (0,5
ngày làm
vic)
- Hồ sơ theo mục 2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
c 2.2
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Phân công công chức
xử lý hồ sơ
04 gi làm
vic (0,5
ngày làm
vic)
- Hồ sơ theo mục 2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
7
c 2.3
Công chức
giải quyết hồ
Thẩm định hồ sơ và
dự thảo văn bản:
a) Trường hợp hồ
đề nghị thử nghiệm
không hợp lệ với tiêu
chí, điều kiện lựa
chọn, dự thảo thông
báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết trả
hồ cho tổ chức,
doanh nghiệp.
b) Trường hợp hồ
đăng thử nghiệm
hợp lệ, dự thảo văn
bản lấy ý kiến c Sở,
ban, ngành, chuyên gia
độc lập liên quan tới
sản phẩm hồ
đăng ký thử nghiệm
kiểm soát
44 gi làm
vic (5,5
ngày làm
vic)
- Văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết
- Hoặc văn bản lấy ý kiến các Sở,
ban, ngành liên quan, chuyên
gia độc lập về sự phù hợp tiêu
chí, điều kiện lựa chọn của thử
nghiệm kiểm soát đối sản
phẩmvà hồ thử nghiệm
kiểm soát.
c 2.4
Công chức
giải quyết hồ
- Dự thảo văn bản các
sở, ban, ngành liên
quan cử chuyên gia
tham gia hội đồng
thẩm định cho phép
thử nghiệm kiểm
soát
- Dự thảo thư mời tới
chuyên gia độc lập
tham gia hội đồng
thẩm định kiểm
soát
(Trong thi
gian 44 gi
làm vic ca
B 2.3)
- Văn bản gửi các Sở, ban, ngành
cử chuyên gia tham gia hội đồng
thẩm định cho phép thử nghiệm
có kiểm soát.
- Thư mời chuyên gia độc lập
tham gia hội đồng thẩm định
kiểm soát
c 3
c 3.1
Sở, ban,
ngành,
chuyên gia
độc lập
Cho ý kiến về hồ sơ
và sản phẩm đăng ký
thử nghiệm có kiểm
soát
80 gi làm
vic (10 ngày
làm vic)
Văn bản cho ý kiến của các Sở,
ban, ngành
Phiếu nhận xét của chuyên gia
độc lập
8
c 3.2
Công chức
giải quyết hồ
Tổng hợp ý kiến của
các Sở, ban, ngành và
chuyên gia.
(Trong thi
gian 80 gi
làm vic ca
bước 3.1)
- Trường hợp ý kiến của các Sở,
ban, ngành và chuyên gia độc lập
đánh giá không phù hợp với các
tiêu chí điều kiện lựa chọn của
thử nghiệm có kiểm soát: dự thảo
thông báo hồ không đủ điều
kiện giải quyết trả hồ cho tổ
chức, doanh nghiệp.
- Trường hợp ý kiến của các Sở,
ban, ngành và chuyên gia độc lập
đánh gphù hợp với các tiêu chí
và điều kiện lựa chọn: Thành lập
hội đồng thẩm định có kiểm soát
c 4
c 4.1
Công chức
giải quyết hồ
T chc thành lp hi
đồng thẩm định v cho
phép th nghim
kim soát
- Tham mưu lãnh đạo
S quyết định thành
lp hội đồng thẩm định
- Gi tài liu cho các
thành viên hội đồng
thẩm đnh xem xét,
đánh giá hồ
80 giờ làm
việc (10 ngày
làm vic)
- Quyết định thành lập hội đồng
thẩm định cho phép thử nghiệm
có kiểm soát
- Giấy mời
- Hồ sơ, tài liệu kèm theo
- Phiếu nhận xét, đánh giá của
Hội đồng
c 4.2
Hội đồng
thẩm định cho
phép thử
nghiệm có
kiểm soát
Họp hội đồng thẩm
định cho phép thử
nghiệm có kiểm soát
(Trong thi
gian 80 gi
làm vic ca
bước 4.1)
Biên bản họp hội đồng thẩm định
phiếu nhận xét, đánh giá của
các thành viên hội đồng
9
c 4.3
Hội đồng
thẩm định
Tổng hợp kết quả hội
đồng: Căn cứ Biên bản
họp hội đồng phiếu
ý kiến nhận xét kết
quả của hội đồng thẩm
định:
+ Trường hợp kết qu
đánh giá không đạt: Sở
Khoa học Công
nghệ thông báo bằng
văn bản kết quả không
đạt nêu lý do
trong thời gian 5 ngày
làm việc (40 giờ làm
việc).
+ Trường hợp cần giải
trình, bổ sung, hoàn
thiện về sản phẩm thử
nghiệm kiểm soát,
phương án thử nghiệm
kiểm soát, kiểm tra
thực tế sở vật chất,
năng lực của tổ chức,
doanh nghiệp (nếu cần
thiết): Tổ chức, doanh
nghiệp đăng ký thử
nghiệm có kiểm soát
hoàn thiện hồ đăng
thử nghiệm, phối
hợp kiểm tra sở vật
chất, năng lực của đơn
vị (nếu cần thiết) trong
thời hạn 10 ngày (80
giờ làm việc).
Hội đồng thẩm định
lấy ý kiến các thành
viên hội đồng, đánh
giá lại phương án thử
nghiệm có kiểm soát
trong thời hạn 07 ngày
làm việc (56 giờ làm
việc)
+ Trường hợp kết qu
đánh giá đạt: Sở Khoa
học Công nghệ
trình UBND xem xét,
quyết định.
136 giờ làm
việc (17 ngày
làm việc)
+ Trường hợp kết quả đánh giá
không đạt: Thông báo của Sở
Khoa học và Công nghệ về kết
quả không đạt và lý do
+ Trường hợp cần giải trình,
hoàn thiện hồ theo yêu cầu của
Hội đồng thẩm định: Thông báo
của Sở Khoa học Công nghệ
về hoàn thiện hồ sơ; hồ sơ của tổ
chức, doanh nghiệp đăng thử
nghiệm kiểm soát sau khi
hoàn thiện, bổ sung; Biên bản
(Văn bản) đánh giá lại của Hội
đồng thẩm định cho phép thử
nghiệm có kiểm soát
+ Trường hợp kết quả đánh giá
đạt: Phiếu nhận xét, đánh g
biên bản họp hội dồng thẩm định
hồ sơ đăng ký thử nghiệm
kiểm soát đánh giá đạt.
c 5
10
c 5.1
Công chức
giải quyết hồ
Tổng hợp kết quả
được hội đồng thẩm
định cho phép thử
nghiệm có kiểm soát
đánh giá đạt, các văn
bản góp ý của Sở, ban,
ngành trình UBND
Thành phố
120 giờ làm
việc ((15
ngày làm
việc)
- Dự thảo Tờ trình của SKhoa
học Công nghệ trình UBND
Thành phố về kết quả thẩm định
đề xuất quan hướng dẫn,
kiểm soát quá trình thử nghiệm.
- Dự thảo văn bản của UBND
Thành phố trình HĐND Thành
phvề phạm vi miễn áp dụng các
quy định của pháp luật đối với dự
án thử nghiệm đã được đánh giá
đạt cho dự án thử nghiệm đã
được đánh giá đạt.
Gừi kèm theo:
- Biên bản họp hội đồng phiếu
ý kiến nhận xét kết quả của
các thành viên hội đồng.
- Văn bản góp ý của các Sở, ban,
ngành chuyên gia độc lập về
phương án thử nghiệm kiểm
soát.
c 5.2
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Kim tra ni dung d
tho các Ttrình của
S Khoa hc ng
nghệ trình UBND
Thành ph
- Nếu đồng ý nháy
d tho T trình.
- Nếu không đồng ý,
chuyn tr li công chức
giải quyết h.
24 giờ làm
việc (3 ngày
làm việc)
- Dthảo Ttrình của Sở Khoa
học Công nghệ báo cáo
UBND Thành phố về kết quả
thẩm định và đề xuất cơ quan
hướng dẫn, kiểm soát quá trình
thử nghiệm đã ký nháy.
- Dự thảo văn bản của UBND
Thành phố trình HĐND Thành
phố về phạm vi miễn áp dụng các
quy định của pháp luật đối với dự
án thử nghiệm đã được đánh giá
đạt cho dự án thử nghiệm đã
được đánh giá đạt.
Gừi kèm theo:
- Biên bản họp hội đồng phiếu
ý kiến nhận xét kết quả của
các thành viên hội đồng.
- Văn bản góp ý của các Sở,
ban, ngành chuyên gia độc
lập về phương án thử nghiệm
kiểm soát.
11
c 5.3
Lãnh dạo Sở
Kim tra ni dung d
tho các Ttrình của
S Khoa hc ng
nghệ trình UBND
Thành phố các dự
tho văn bn kèm theo
- Nếu đng ý Tờ
trình ký nháy dự
tho n bản UBND
Thành ph trình
HĐND Tnh ph.
- Nếu không đồng ý,
chuyn tr lại phòng
chuyên môn
16 giờ làm
việc (2 ngày
làm việc)
- T trình của Sở Khoa học
Công nghệ trình UBND Thành
phố về kết quả thẩm định đề
xuất quan hướng dẫn, kiểm
soát quá trình thử nghiệm.
- nháy các văn bản của
UBND Thành phố trình HĐND
Thành phố.
c 6
c 6.1
UBND Thành
phố và
HĐND Thành
phố
- UBND Thành phố
xem xét, kiểm tra Tờ
trình của Sở Khoa
học và Công nghệ về
kết quả thẩm định
phương án thử
nghiệm kiểm soát;
xem xét đề xuất
quan hướng dẫn,
kiểm soát quá trình
thử nghiệm.
- Xem xét Dự thảo
văn bản của UBND
Thành phố trình
HĐND Thành phố
80 giờ làm
việc (10 ngày
làm việc)
- Các văn bn UBND Thành ph
Trình HĐND Tnh phố
c 6.2
UBND Thành
phố và
HĐND Thành
phố
UBND Thành phố xây
dựng dự thảo Nghị
quyết của HĐND
Thành phố, trình
HĐND Nghị quyết về
phạm vi miễn áp dụng
các quy định của pháp
luật đối với từng
phương án thử nghiệm
kiểm soát theo k
họp của HĐND
384 giờ làm
việc (48 ngày
làm việc)
- Các T trình của UBND Thành
ph gi Ban thưng vụ Thành
uỷ, Thường vụ HĐND, HĐND
Thành ph; c văn bản thm
đnh Nghị quyết; văn bản tổng
hp tiếp thu p ý của các S,
ban, ngành, MTTQ VN Thành
phố Hà Nội…
- D thảo Ngh quyết ca HĐND
Thành ph quy định phm vi
miễn áp dng các quy định ca
pháp lut đối vi từng phương án
th nghim có kim st.
12
c 6.3
UBND Thành
phố và
HĐND Thành
phố
HĐND họp ban hành
Nghị quyết về hạm vi
miễn áp dụng các quy
định của pháp luật đối
với từng dự án thử
nghiệm – Theo kỳ họp
của HĐND Thành
phố.
(Trong thời
gian 384 giờ
làm việc của
Bước 6.2)
Nghị quyết của HĐND Thành
phố về phạm vi miễn áp dụng
pháp luật đối với từng phương án
thử nghiệm có kiểm soát.
c 6.3
UBND Thành
phố và
HĐND Thành
phố
Sau khi Nghị
quyết của HĐND
Thành phố quy định
phạm vi miễn áp
dụng các quy định
của pháp luật đối với
từng phương án thử
nghiệm, UBND
thành phố xem ban
hành c văn bản
sau:
Quyết định của
UBND Thành phố về
việc cho phép thử
nghiệm kiểm soát
(trong đó giao trách
nhiệm cho cơ quan,
hướng dẫn kiểm soát
quá trình thử
nghiệm) kèm quy chế
thử nghiệm đối với
dự án thử nghiệm
kiểm soát đã được
HĐND phê duyệt
120 giờ làm
việc (15 ngày
làm việc)
phê duyệt Quyết định của
UBND Thành phố về việc cho
phép thử nghiệm có kiểm soát
(trong đó giao trách nhiệm cho
quan, hướng dẫn kiểm soát
quá trình thử nghiệm) kèm quy
chế thử nghiệm riêng đối với dự
án thử nghiệm kiểm soát đã
được HĐND phê duyệt
c 6.4
Văn thư
UBND Thành
phố
Tiếp nhận kết quả
giải quyết hồ từ
Lãnh đạo UBND
Thành phố, lấy số,
đóng dấu chuyển
văn bản cho Trung
tâm PVHCC Sở
Khoa học Công
nghệ, quan hướng
dẫn, kiểm soát quá
trình thử nghiệm
(Trong thời
gian 120 giờ
làm việc ở
bước 6.3)
Ban hành Quyết định của UBND
Thành phố về việc cho phép thử
nghiệm kiểm soát (trong đó
giao trách nhiệm cho cơ quan,
hướng dẫn kiểm soát quá trình
thử nghiệm) kèm quy chế thử
nghiệm riêng đối với dự án thử
nghiệm kiểm soát đã được
HĐND phê duyệt
c 7
Các Chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ
hành chính công Trả
kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tng thi gian: 1096 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
13
7. Đối tượng thc hin TTHC: T chc, doanh nghip nhu cầu đăng ký thử
nghim kim soát công ngh, sn phm, dch v hoc hình kinh doanh mi,
tính đổi mi sáng to.
8. quan giải quyết TTHC: y ban nhân dân thành ph Ni ban hành
Quyết định cho phép th nghim.
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy
giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo
thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận trả
kết quả giải quyết TTHC trên
hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024, luật Dữ
liệu 2024 các n bản
pháp luật có liên quan
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 văn bản pháp luật
có liên quan
14
Mẫu 1.1 - Đơn đăng ký cho phép thử nghiệm có kiểm soát
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHO PHÉP THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
.......................(Tên tổ chức đề nghị) đề nghị............ xem xét cho phép thử nghiệm
có kiểm soát công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới với nội dung cụ thể
như sau:
1. Thông tin chung:
a) Tên đơn vị đăng ký: ...........................................
b) Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................
c) Mã số doanh nghiệp: .........................................
d) Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên:........................................................
- Chức vụ: ..........................................................
- Số điện thoại liên hệ: .........................................
- Email liên hệ: ....................................................
2.Thông tin về giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh
mới đăng ký thử nghiệm có kiểm soát:
- Tên giải pháp: ...................................................
- Mô tả giải pháp: ................................................
- Phạm vi, không gian thử nghiệm (địa lý, đối tượng Người dùng...): ..............
- Thời gian dự kiến thử nghiệm: ...............................
- Kế hoạch quản lý rủi ro và biện pháp khắc phục: ............
- Cam kết tuân thủ quy định pháp luật và quy định thử nghiệm
Chúng tôi cam đoan các thông tin nêu tại Đơn đề nghị ngày, Thuyết minh
kèm theo và các hồ sơ gửi đến.... là hoàn toàn đúng sự thật, chịu trách nhiệm v
tính trung thực của thông tin cung cấp đảm bảo việc tuân thcác quy định
pháp luật có liên quan trong quá trình tham gia thử nghiệm.
Kính đề nghị quý cơ quan quan tâm xem xét./.
Đại diện đơn vị đăng ký
(Ký tên, đóng dấu)
15
Mẫu 1.2 - Phương án thử nghim có kim soát
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
PHƯƠNG ÁN TH NGHIM CÓ KIM SOÁT
I. THÔNG TIN V T CHỨC ĐĂNG KÝ THỰC HIN TH NGHIM
1. Thông tin chung:
Tên:
Địa chỉ:
Điện thoại:..................................... Email:.......................................
Website (nếu có):
Đại diện theo pháp luật: ................................ Chức vụ: ................................
Thông tin người liên hệ (tên, chc vụ, địa ch, s điện thoi, email).
2. Mô t v t chc
a) Mô tả bộ máy, cơ cấu tổ chức
b) Ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính
c) Sản phẩm chính (nếu có)
d) Người dùng và các bên liên quan chính (như Ngưi dùng trc tiếp, Người
dùng gián tiếp, nhà cung ứng, đối tác, bên cộng tác…)
đ) Giới thiệu về năng lực của tổ chức
- tả cụ thể về sở vật chất, hạ tầng hiện (như công nghệ, thiết b,
máy móc, văn phòng, nhà xưng, tài sn s hu trí tu chính…)
- Mô tả nhân lực, lực lượng lao động hiện có
- Mô tả vđi ngũ nhân sự chính tham gia trong quá trình th nghiệm (năng lc,
trình đ chuyên môn, kinh nghim thc tế, các tnh tích đã đạt đưc nếu có)
- Thông tin về các thành tựu đạt được, các giải thưởng đã đạt được của tổ
chức, nhân sự chính của tổ chức (nếu có)
- Vốn hiện có
- Các khoản đầu tư huy động được (nếu có)
e) Tình trạng pháp lý
- Thông tin về giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành
lập của tổ chức hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, hộ kinh doanh.
- Tình hình chấp hành các nghĩa vụ về thuế đối với Nhà ớc, bảo hiểm xã hội
cho người lao động các quy định về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp
luật hiện hành.
II. THÔNG TIN V SN PHM TH NGHIỆM ĐỀ XUT CHO
PHÉP TH NGHIM
1. Tên sản phẩm thử nghiệm đề xuất cho phép thử nghiệm có kiểm soát
2. Tính cần thiết phải thử nghiệm có kiểm soát
a) Tổng quan các nghiên cứu hoặc ứng dụng giải pháp công nghệ liên
quan đã được thực hiện bởi tổ chức đề nghị cho phép hoặc các tổ chức khác trong
và ngoài nước
b) Các tồn tại, hạn chế, các vấn đề đặt ra cần phải giải quyết
16
c) do cần phải thử nghiệm theo chế thnghiệm kiểm soát: thuyết
minh về hiện trạng pháp luật liên quan sản phẩm những vướng mắc về pháp
trong việc triển khai thực hiện sản phẩm trên thực tế.3. Mục tiêu của việc thử nghiệm
4. Mô tả về sản phẩm thử nghiệm đề nghị cho phép thử nghiệm
a) tcông nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới đăng tham
gia thử nghiệm, trong đó thể hiện: tính mới hoặc áp dụng công nghệ mới hoặc
tính đổi mới sáng tạo của giải pháp; hình phỏng giải pháp hoặc bản trình
diễn thử (nếu có)
- Đối với dịch vụ, hình kinh doanh mới: Cần mô tả cụ thể mô hình dịch
vụ, hình kinh doanh, đối tượng người dùng, đối tác dự kiến; sự liên kết, tương
tác giữa tổ chức với người dùng đối tác; chi phí, lợi nhuận dự kiến; phương án
quản lý tài chính đối với tổ chức và đối với Người dùng, đối tác.
- Dự kiến những điều chỉnh thể xảy ra đối với sản phẩm thử nghiệm trong
quá trình thử nghiệm.
b) Dự kiến kết quả, sản phẩm sau khi kết thúc thử nghiệm (bao gồm các yêu
cầu về kết quả đạt được, tiêu chí đánh giá)
c) Người dùng tiềm năng, đối tượng thụ hưởng
d) Giá trị, lợi ích của kết quả, sản phẩm; hiệu quả về kinh tế, hội, môi
trường.
5. Yêu cầu về nguồn lực, hệ thống sở hạ tầng, kỹ thuật đối với thử nghiệm
6. Yêu cầu về cơ chế quản lý, giám sát đối với quan quản lý, cơ quan, tổ
chức hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm
7. Rủi ro ảnh hưởng đến tính bảo mật, an ninh, quốc phòng; lợi ích của người dùng
8. Đề xuất cho phép không áp dụng các quy định pháp luật hiện hành về tiêu
chuẩn, quy chuẩn k thuật, về trình tự, thủ tục cho phép, đảm bảo điều kiện kinh
doanh các quy định khác không phù hợp với đặc điểm, tính năng mới của sản
phẩm thử nghiệm.
III. K HOCH TH NGHIM
1. Thời gian đề nghị thử nghiệm (tháng)
2. Địa điểm đề xuất thử nghiệm
3. Quy trình thực hiện thử nghiệm
(Mô t c th trình t thc hin; mua sm thiết b, nguyên vt liu (nếu có);
các th nghim d kiến tiến hành, tiến độ thc hin; các u cu v kết qu đạt
được, tiêu chí đánh giá đi vi mỗi bước th nghiệm…)
4. Mô tả về Người ng, đối tác liên quan trong quá trình thử nghiệm (nếu
có) (như đối tượng, s ng; gii hn s tin thc hin giao dịch)
5. Kế hoạch cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác về sản phẩm thử nghiệm,
lợi ích dự kiến rủi ro trong quá trình thử nghiệm, lấy ý kiến cộng đồng dân cư,
tổ chức, cá nhân có liên quan, các cam kết, thỏa thuận với các bên có liên quan.
(Đối với sản phẩm thử nghiệm dự kiến triển khai tại không gian cộng
đồng dân cư, tổ chức, cá nhân đang hoạt động)
6. Dự kiến nguồn lực thực hiện.
7. Kinh phí thực hiện và khả năng đáp ứng nhu cầu về tài chính của tổ chức.
17
IV. QUY TRÌNH VN HÀNH, QUN RỦI RO PHƯƠNG ÁN
KHC PHC
1. Dự kiến các sự cố thể phát sinh y gián đoạn hoạt động thử nghiệm;
các rủi ro có thể phát sinh trong quá trình thử nghiệm
2. Mô tả phương án vận hành trong trường hợp xảy ra sự cố, rủi ro.
3. Mô tả các phương án, biện pháp khắc phục sự cố, rủi ro.
V. CHẾ GII QUYT KHIU NI CỦA NGƯỜI DÙNG T
CHC LIÊN QUAN TRONG QUÁ TRÌNH TH NGHIM
1. Tổ chức đầu mối tiếp nhận khiếu nại;
2. Thời hạn, trách nhiệm xem xét, giải quyết và phản hồi khiếu nại .
3. tả phạm vi, phương thức bồi thường thit hại (nếu ) đối với người dùng,
cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân liên quan.
V. CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIN SN PHM SAU KHI KT THÚC
TH NGHIM CÓ KIM SOÁT
1. Mục tiêu phát triển sản phẩm sau khi kết thúc thử nghiệm
2. Kế hoạch hoàn thiện sản phẩm mở rộng ứng dụng ở Việt Nam sau khi
kết thúc thử nghiệm
3. Kế hoạch sản xuất, kinh doanh đối với sản phẩm, giải pháp sau khi kết
thúc thử nghiệm
4. Phương án phát triển sản phẩm trong trường hợp việc thử nghiệm không
thành công
VI. PH LC THUYT MINH
Danh sách các hliên quan nếu (như các bảng biu; kết qu phân
tích, kim nghim; các bảng điều tra, bng tính s liu, mu biu, hình chụp, đồ,
quy trình công ngh, bn v… cn minh ha hoc h tr cho thuyết minh)
………,ngày .... tháng ... năm .
T CHC
(Ký, ghi rõ h tên; đóng dấu)
18
Mu 1.12--Mu đ cương quy chế th nghim có kim soát
MU Đ CƯƠNG QUY CHẾ TH NGHIM CÓ KIM SOÁT
(Kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày / /2025 của HĐND
Thành phố)
1. Căn cứ pháp lý
- Lut Th đô số 39/2024/QH15 m 2024;
- Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân thành ph Ni phê duyệt Phương
án/Phương án thử nghim kim soát; Quyết định ca y ban nhân dân thành
ph Hà Ni cho phép th nghim có kim soát (sn phm th nghim)
- Các văn bản pháp luật chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực công ngh/ mô
hình kinh doanh đưc th nghiệm không được min áp dng trong quá trình th
nghim theo Ngh quyết ca Hi đng nhân dân thành ph Hà Ni
2. Thông tin chung v sn phm th nghiệm theo phương án thử nghim
đã đưc phê duyt
- Tên gi, ni dung công ngh, sn phm, dch v hoc mô hình kinh doanh
mới được cp phép th nghim kim soát : Sn phm th nghiệm trong lĩnh
vc [...].
- T chc, doanh nghiệp được phép trin khai th nghim kim soát:
(Doanh nghip, t chc, cá nhân xây dng hoc vn hành sn phm th nghim);
- T chc tham gia th nghim: (trc tiếp, gián tiếp)
-Thi gian th nghim:
- Phm vi gii hn v không gian địa lý, quy th nghim, s ng, phm
vi người dung hoc gii hn cn thiết khác đối vi ni dung th nghim kim
soát
- Nhóm người dùng sn phm th nghim trong quá trình th nghim
3. Những quy định ca pháp luật đưc min áp dng trong quá trình
th nghim theo quyết đnh ca Hội đồng nhân dân thành ph Hà Ni.
4. Quy định c th v s dng sn phm dch v, hình kinh doanh
mi th nghim theo phương án/phương án được phê duyt
5. Cơ quan chu trách nhim hướng dn, kim soát quá trình th
nghim.
- Cơ quan chủ trì hưng dn, kim soát th nghim:
- Cơ quan phối hợp: [...], giám sát, tư vấn và h tr trin khai.
6. Quyền, nghĩa v trách nhim của quan hướng dn, kim soát
quá trình th nghim
7. Quyền, nghĩa vụni dung cam kết trách nhim ca t chc, doanh
nghip thc hin th nghim kim soát, bao gm c mua bo him trách
nhim ngh nghip (nếu có)
19
8. Quyn li và trách nhim của người dùng
9. Phương án phòng ngừa, x lý ri ro và trách nhim pháp lý
- Phương án phòng nga và cnh báo ri ro:
- Phân tích và qun tr các ri ro v công ngh/ hình kinh doanh, bao gm
c vi phm quyền riêng tư, xử lý d liu không an toàn…
- Phương án khắc phc hu qu do ri ro gây ra; phm vi, mức phương
thc bi thưng thit hi theo quy đnh và cam kết đã ký với người dùng.
- Trên sở báo cáo của đơn vị hướng dn, kim soát th nghim, quan
ch trì quyền đình chỉ th nghim nếu ảnh hưởng đến an ninh, an toàn xã hi,
sc khe cộng đồng.
- Gii quyết khiếu ni của người ng u mi tiếp nhn khiếu ni; gii
quyết và phn hi kết qu gii quyết khiếu nại cho người dùng)
10. Gii quyết tranh chp phát sinh trong quá trình th nghim
- Khuyến khích các bên liên quan gii quyết tranh chp bằng thương lưng,
hòa gii.
- Trưng hp không hòa giải được, th la chọn chế gii quyết tranh
chp theo tha thun trong bản đăng ký cho phép thử nghim, bao gm: trng tài,
tòa án, hoặc cơ chế đặc thù (nếu có).
- Trưng hp tranh chp yếu t ri ro h thống, nguy gây ảnh hưởng
lớn đến an toàn công cng, trt t hi hoc quyn li ca nhiều người dùng,
đơn vị hướng dn, kim soát phải báo cáo quan ch trì trình y ban nhân dân
Thành ph tm dng th nghim để x lý tranh chấp trước khi tiếp tc.
10. Cơ chế phi hp, giám sát, đánh giá và tổng kết
- quan chủ trì t chức giám sát định k tháng, quý, năm giám sát đt
xut khi có yêu cu.
- Các tiêu chí đánh giá do quan quản ban hành, bao gm đánh giá sự
hài lòng của người dùng và mc đ tương thích với h thng pháp lut.
- Tng kết th nghim gi báo cáo cho y ban nhân dân Thành ph B
quản lý chuyên ngành để đề xut chính sách, pháp lut liên quan.
11. Trách nhim t chc thc hin th nghim sau khi kết thúc th
nghim
- Nếu th nghim đưc Hội đồng thẩm định đánh giá Kết qu đạt” : t chc
ch trì cần đề xut hoàn thin chính sách, pháp luật, đưa vào quy chuẩn k thut,
tích hp vi h thng pháp lut chính thc.
- Nếu không đạt yêu cu: chm dt th nghim bin pháp khc phc
hu qu (nếu có),
- Đơn vị thc hin th nghim phi hp với cơ quan chức năng trong việc lưu trữ,
bo mt và chuyn giao d liu
20
II. QUY TRÌNH: ĐIỀU CHỈNH THỬ NGHIỆM KIỂM SOÁT (QT.02 -
03.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Thủ đô ngày 28/06/2024;
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Căn cứ Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Hà
Nội ngày 29/9/2025 quy định một số nội dung về thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố
Hà Nội;
- Căn cứ Quyết định số 537/QĐ-TTPVHCC ngày 17/4/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghtheo Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND
ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên h
Bn sao/bn
chính Đin t
S ng
1
Đơn đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát theo
Mẫu 1.4 hoặc đơn đề nghị gia hạn thời gian th
nghiệm có kiểm soát theo mẫu 1.5 tại Phụ lục I ban
hành kèm Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND.
Bản chính
1
2
Báo cáo tiến độ thực hiện thử nghiệm theo Mẫu 1.3
tại Phụ lục I ban hành kèm Nghị quyết số
29/2025/NQ-ND.
Bản chính
1
3
Phương án thử nghiệm có kiểm soát ban đầu được
UBND Thành phố phê duyệt.
Bản sao
1
4
Phương án thử nghiệm có kiểm soát đề xuất điều
chỉnh; ý kiến của cơ quan chủ quản nơi tổ chức thực
hiện thử nghiệm có kiểm soát về điều chỉnh phạm vi,
không gian thử nghiệm có kiểm soát trong phạm vi
quản lý.
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa ch
1
Trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
2
Thông qua dch v u chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
21
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc độ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Việt Nam đồng)
Cung cp dch
v công trc
tuyến
Ngày làm vic
Gi làm vic
Phí
L phí
62 ngày làm việc từ ngày nhận
hồ đầy đủ hợp lệ theo quy
định
496 giờ
Không
Không
Một phần
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị điều chỉnh
thử nghiệm có kiểm soát
Mẫu số 1.4 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm
2025 của HĐND Thành phố
2
Đơn đề nghị gia hạn thời
gian thử nghiệm kiểm
soát
Mẫu số 1.5 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm
2025 của HĐND Thành phố
2
Báo cáo tiến độ thực hiện
thử nghiệm
Mẫu số 1.3 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm
2025 của HĐND Thành phố
6. Quy trình gii quyết
22
Tên
c
Đơn
vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn gii
quyết
(ĐVT: Giờ
làm vic)
Biu mu/ kết qu
c 1
Các Chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hsơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và gửi Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả cho doanh nghiệp; cán bộ
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
chuyển hồ về quan
hướng dẫn, kiểm soát quá
trình thử nghiệm
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
- Thành phần hồ theo quy
định;
- Giấy tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01,
Thông số 03/2025/TT-
VPCP.
- Đối với hồ tiếp nhận trực
tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ
không quá 08 giờ làm việc
kể từ khi Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính
tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời
hạn được quy định tại pháp
luật chuyên ngành.
- Đối với hồ tiếp nhận trực
tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa
ký số hồ điện tử; chuyển
ngay đến quan thẩm
quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải
chuyển hồ sơ giấy, thì cơ quan
tiếp nhận chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
c 2
c
2.1
Lãnh đạo
quan hướng
dẫn, kiểm
soát quá
trình thử
nghiệm.
Phân công phòng chuyên môn
thụ lý tương ứng từng nh vực
của hồ điều chỉnh thử
nghiệm có kiểm soát
04 gi làm
vic (0,5 ngày
làm việc)
- Hồ sơ theo mục 2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
c
2.2
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Phân công công chức xử lý hồ
04 gi làm
vic (0,5 ngày
làm việc)
- Hồ sơ theo mục 2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
c 3
23
c
3.1
Công chức
giải quyết
hồ sơ
Thẩm định thành phần hồ
xem xét phương án điều
chỉnh thử nghiệm kiểm soát
so với phương án thử nghiệm
kiểm soát được cho phép
ban đầu
a) Trường hợp hồ điều
chỉnh thử nghiệm kiểm soát
không hợp lệ, dự thảo thông
báo hồ không đủ điều kiện
giải quyết trả hồ cho tổ
chức, doanh nghiệp.
b) Trường hợp hồ điều
chỉnh thử nghiệm hợp lệ, phù
hợp giữa phương án điều
chỉnh thử nghiệm kiểm soát
so với phương án thử nghiệm
kiểm soát được cho phép
ban đầu: Lấy ý kiến các Sở,
ban ngành, tổ chức thành lập
hội đồng thẩm định điều chỉnh
thử nghiệm có kiểm soát.
148 gi làm
vic (18,5
ngày làm
việc)
- Văn bản thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
- Hoặc văn bản lấy ý kiến S
Khoa học Công nghệ, các
Sở, ban, ngành liên quan,
chuyên gia độc lập về hồ
điều chỉnh thử nghiệm kiểm
soát.
c
3.2
Công chức
giải quyết
hồ sơ
- Dự thảo văn bản xin ý kiến
của Sở Khoa học và Công
nghệ, các Sở, ban, ngành có
liên quan, chuyên gia độc lập
(nếu có).
- Dự thảo văn bản các sở,
ban, ngành có liên quan cử
chuyên gia tham gia hội đồng
thẩm định cho phép thử
nghiệm có kiểm soát
- Dự thảo thư mời tới chuyên
gia độc lập tham gia hội đồng
thẩm định có kiểm soát
(Trong thi
gian 148 gi
làm vic ca
B 3.1)
- Văn bản gửi các Sở, ban,
ngành cử chuyên gia tham gia
hội đồng thẩm định cho phép
thử nghiệm có kiểm soát.
- Thư mời chuyên gia độc lập
tham gia hội đồng thẩm định
có kiểm soát
c
3.3
Công chức
giải quyết
hồ sơ
T chc thành lp hội đồng
thẩm định v điều chnh th
nghim có kim soát.
- Tham mưu lãnh đạo S
quyết định thành lp hội đồng
thẩm định điều chnh th
nghim có kim soát.
- Gi tài liu cho các thành
viên hội đồng thẩm định xem
xét, đánh giá hồ sơ điều chnh
th nghim có kim soát.
(Trong thi
gian 148 gi
làm vic ca
B 3.1)
- Quyết định thành lập hội
đồng thẩm định điều chỉnh thử
nghiệm có kiểm soát
- Giấy mời
- Hồ sơ, tài liệu kèm theo
- Phiếu nhận xét, đánh giá của
thành viên Hội đồng thẩm
định điều chỉnh thử nghiệm
kiểm soát
c
3.4
Hội đồng
thẩm định
điều chỉnh
thử nghiệm
có kiểm soát
Họp hội đồng thẩm định điều
chỉnh thử nghiệm kiểm soát
(Trong thi
gian 148 gi
làm vic ca
B 3.1)
Biên bản họp hội đồng thẩm
định phiếu nhận xét, đánh
giá của các thành viên hội
đồng
24
c
3.5
Hội đồng
thẩm định
Tổng hợp kết quả hội đồng:
Căn cứ Biên bản họp hội đồng
phiếu ý kiến nhận xét kết
quả của hội đồng thẩm định:
+ Trường hợp kết quả đánh
giá không đạt: quan hướng
dẫn, kiểm soát quá trình thử
nghiệm thông báo bằng văn
bản kết quả không đạt nêu
do trong thời gian 5 ngày
làm việc (40 giờ làm việc).
+ Trường hợp cần giải trình,
bổ sung, hoàn thiện về sản
phẩm thử nghiệm kiểm
soát, phương án điều chỉnh
thử nghiệm kiểm soát,
kiểm tra thực tế sở vật chất,
năng lực của tổ chức, doanh
nghiệp (nếu cần thiết): Tổ
chức thực hiện thử nghiệm có
kiểm soát hoàn thiện hồ
điều chỉnh thử nghiệm, phối
hợp kiểm tra sở vật chất,
năng lực của đơn vị (nếu cần
thiết) trong thời hạn 10 ngày
(80 giờ làm việc).
Hội đồng thẩm định lấy ý kiến
các thành viên hội đồng, đánh
giá lại phương án điều chỉnh
thử nghiệm kiểm soát trong
thời hạn 07 ngày làm việc (56
giờ làm việc)
+ Trường hợp kết quả đánh
giá đạt: quan hướng dẫn,
kiểm soát quá trình thử
nghiệm trình UBND xem xét,
quyết định.
136 giờ làm
việc ((17 ngày
làm việc)
+ Trường hợp kết quả đánh giá
không đạt: Thông báo của
quan hướng dẫn, kiểm soát
quá trình thử nghiệm về kết
quả không đạt và lý do
+ Trường hợp cần giải trình,
hoàn thiện hồ theo yêu cầu
của Hội đồng thẩm định:
Thông báo của quan hướng
dẫn, kiểm soát q trình thử
nghiệm về hoàn thiện hồ sơ;
hồ của tổ chức, doanh
nghiệp đăng ký thử nghiệm có
kiểm soát sau khi hoàn thiện,
bổ sung; Biên bản (Văn bản)
đánh giá lại của Hội đồng
thẩm định cho phép thử
nghiệm có kiểm soát
+ Trường hợp kết quả đánh giá
đạt: Phiếu nhận xét, đánh giá
biên bản họp hội đồng thẩm
định hồ đăng ký thử nghiệm
có kiểm soát đánh giá đạt.
c 4
25
c
4.1
Công chức
giải quyết
hồ sơ
Tổng hợp kết quả thẩm định,
hồ sơ về việc điều chỉnh thử
nghiệm có kiểm soát, các văn
bản góp ý của Sở Khoa học
và Công nghệ Sở, ban, ngành
trình UBND Thành phố
80 giờ làm
việc (10 ngày
làm việc)
- Dự thảo Tờ trình của cơ
quan hướng dẫn, kiểm soát
thử nghiệm trình UBND
Thành phố về kết quả thẩm
định điều chỉnh thử nghiệm
có kiểm soát.
Gừi kèm theo:
- Biên bản họp hội đồng và
phiếu ý kiến nhận xét và kết
quả của các thành viên hội
đồng.
- Văn bản góp ý của các Sở,
ban, ngành và chuyên gia độc
lập về phương án điều chỉnh
thử nghiệm có kiểm soát.
- Dự thảo Quyết định điều
chỉnh thử nghiệm có kiểm
soát
- Dự thảo quy chế riêng của
thử nghiệm có kiểm soát được
điều chỉnh.
c
4.2
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra hồ sơ và ký phiếu
trình ký, ký nháy các dự thảo
văn bản
(Trong thời
gian 80 giờ
làm việc ở
Bước 4.1)
Ký phiếu trình, ký nháy tờ
trình của cơ quan hướng dẫn,
kiểm soát quá trình thử
nghiệm
c
4.3
Lãnh đạo
Cơ quan
hướng dẫn,
kiểm soát
quá trình
thử nghiệm
Phê duyệt các văn bản trình
UBND Thành phố
(Trong thời
gian 80 giờ
làm việc ở
Bước 4.1)
- Ký ban hành Tờ trình của cơ
quan hướng dẫn, kiểm soát
quá trình thử nghiệm trình
UBND Thành phố xem xét,
quyết định
Gừi kèm theo:
- Biên bản họp hội đồng và
phiếu ý kiến nhận xét và kết
quả của các thành viên hội
đồng.
- Văn bản góp ý của các Sở,
ban, ngành và chuyên gia độc
lập về phương án thử nghiệm
có kiểm soát.
- Ký nháy Dự thảo Quyết
định điều chỉnh thử nghiệm
có kiểm soát
- Dự thảo quy chế riêng của
thử nghiệm có kiểm soát được
điều chỉnh.
c 5
26
c
5.1
UBND
Thành phố
UBND Thành phố xem xét,
quyết định điều chỉnh thử
nghiệm kiểm soát ban
hành quy chế riêng thử
nghiệm kiểm soát được
điều chỉnh
80 giờ làm
việc (10 ngày
làm việc)
1. Quyết định của UBND
Thành phố về việc điều chỉnh
thử nghiệm có kiểm soát
2. Quy chế thử nghiệm riêng
điều chỉnh đối với phương án
điều chỉnh thử nghiệm kiểm
soát đã được đánh giá đạt.
c
5.2
Cơ quan
hướng dẫn
kiểm soát
quá trình
thử nghiệm
Văn bản kết quả phê duyệt của
UBND Thành phố thông báo
cho tổ chức thực hiện điều
chỉnh thử nghiệm
40 giờ làm
việc (5 ngày
làm việc)
- Văn bản của cơ quan hưng
dn, kiểm soát quá trình th
nghiệm thông báo phê duyệt
điu chnh th nghim có kim
soát cho tổ chc th nghiệm
đưc biết tn th theo quyết
đnh ca Ủy ban nn dân
Thành ph.
c 6
Các Chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Văn bản thông báo của
quan hướng dẫn kiểm soát quá
trình thử nghiệm kết quả quyết
định của UBND Thành phố.
Trả kết quả thực hiện TTHC,
lưu trữ hồ sơ, kết quả giải
quyết
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tng thi gian: 496 giờ làm việc (62 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
7. Đối tượng thc hin TTHC: T chc thc hin th nghim có kim soát có nhu cu
điều chỉnh phương án thử nghim có kiểm soát đã đưc UBND Thành ph cho phép ban đu.
8. Cơ quan giải quyết TTHC: y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải
quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm
bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trả kết quả
giải quyết TTHC trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024,
luật Dữ liệu 2024 các văn
bản pháp luật có liên quan
Lưu trữ hồ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 văn bản
pháp luật có liên quan
27
Mu 1.4 - Đơn đ ngh điu chnh phm vi th nghim, không gian th nghim có kim soát
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH PHẠM VI THỬ NGHIỆM,
KHÔNG GIAN THỬ NGHIỆM
Kính gửi: (Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm)
1. Tên đơn vị đăng ký: ...........................................
2. Tên giải pháp thử nghiệm: ...................................
3. Nội dung điều chỉnh đề xuất:
Phạm vi, không gian thử nghiệm điều chỉnh: ..........................................
Lý do điều chỉnh: ...............................................
4. Tác động dự kiến của điều chỉnh:
Đối với quá trình thử nghiệm: ................................
Đối với đối tượng sử dụng dịch vụ thử nghiệm: .............
5. Kế hoạch điều chỉnh và thời gian thực hiện:
Thời gian bắt đầu áp dụng: ...................................
Các biện pháp quản lý rủi ro sau điều chỉnh: ...............
Phương pháp thử nghiệm điều chỉnh:.............
6. Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm với các nội dung đề xuất điều chỉnh và
thực hiện đầy đủ báo cáo theo yêu cầu.
Đại diện đơn vị thử nghiệm
(Ký tên, đóng dấu)
28
Mu 1.5 - Đơn đề ngh gia hn thi gian th nghim có kim soát
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN Đ NGH GIA HN THI GIAN TH NGHIM
Kính gi: (Cơ quan hưng dn, kim soát quá trình th nghim)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chung v t chc:
Tên:
Địa ch:
Đin thoi:..................................... Email:.........................................
Đại din theo pháp lut: ................................ Chc v: ................................
Thông tin ngưi liên h (tên, chc vụ, địa ch, s điện thoi, email)
2. Thông tin chung v công ngh/sn phm/dch v/mô hình kinh doanh
mi th nghim
a) Tên công ngh/sn phm/dch v/mô hình kinh doanh mới đã được cho
phép th nghim
b) Thông tin v quyết đnh cho phép th nghim, giy phép th nghim (s,
cơ quan cấp, thi gian cp, thi gian cho phép th nghim)
3. Đề xut gia hn
a) Khó khăn, hn chế trong quá trình th nghim
b) Lý do đề xut gia hn
c) Thời gian đề xut gia hn (tháng)
d) Kế hoch th nghim trong thời gian đưc gia hn
(t c th trình t thc hin; mua sm thiết b, nguyên vt liu (nếu );
các th nghim d kiến tiến hành, tiến đ thc hiện; phương pháp th nghim
điều chnh; các yêu cu v kết qu đạt được, tiêu chí đánh giá đi vi mi
bước th nghiệm…)
Đại diện đơn vị th nghim
(Ký tên, đóng du)
29
Mẫu 1.3 - Báo cáo tiến độ thực hiện thử nghiệm có kiểm soát
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
Số:……/BC-Tên viết tắt DN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
BÁO CÁO
Tiến độ thực hiện thử nghiệm
Kính gửi: (Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm)
1. Tên đơn vị thực hiện thử nghiệm: ...............................
2. Thời gian thực hiện báo cáo: ......................................
3. Nội dung chính của thử nghiệm:
Tên giải pháp: ...............................................
Thời gian thử nghiệm: Từ ngày ... đến ngày ...
4. Tiến độ thực hiện:
Các hạng mục đã hoàn thành: ................................
Các khó khăn, vướng mắc gặp phải: ............................
Đề xuất phương án điều chỉnh (nếu có): .........................
5. Kế hoạch trong giai đoạn tiếp theo:
Thời gian và các hạng mục cần hoàn thành: ....................
Yêu cầu hỗ trợ (nếu có): ........................................
Đơn vị chúng tôi cam kết thực hiện nghiêm túc các nội dung đã báo cáo và sẽ
tiếp tục cập nhật đầy đủ cho Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan hướng dẫn,
kiểm soát quá trình thử nghiệm.
Đại diện đơn vị thử nghiệm
(Ký tên, đóng dấu)
30
III. QUY TRÌNH: CHẤM DỨT THỬ NGHIỆM KIỂM SOÁT (QT.03 -
03.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Thủ đô ngày 28/06/2024;
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Căn cứ Luật khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo ngày 27/6/2025;
- Căn cứ Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Hà
Nội ngày 29/9/2025 quy định một số nội dung về thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố
Hà Nội;
- Căn cứ Quyết định số 537/QĐ-TTPVHCC ngày 17/4/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ theo Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND
ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên h
Bn sao/bn
chính Đin t
S ng
1
Đơn đề nghị chấm dứt thử nghiệm có kiểm soát.
Bản chính
1
2
Báo cáo tiến độ thực hiện thử nghiệm theo Mẫu 1.3
tại Phụ lục I ban hành kèm Nghị quyết số
29/2025/NQ-ND.
Bản chính
1
3
Phương án thử nghiệm có kiểm soát ban đầu được
UBND Thành phố phê duyệt.
Bản sao
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa ch
1
Trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
2
Thông qua dch v u chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc độ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Việt Nam đồng)
Cung cp dch
v công trc
tuyến
Ngày làm vic
Gi làm vic
Phí
L phí
29 ngày làm việc từ ngày nhận
hồ đầy đủ hợp lệ theo quy
định
232 giờ
Không
Không
Một phần
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
31
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Báo cáo tiến độ thực hiện
thử nghiệm
Mẫu 1.3 tại Phụ lục I ban hành kèm Nghị quyết số
29/2025/NQ-ND.
6. Quy trình gii quyết
32
Tên
c
Đơn
vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn gii
quyết
(ĐVT: Giờ
làm vic)
Biu mu/ kết qu
c 1
Các Chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hsơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và gửi Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả cho doanh nghiệp; cán bộ
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
chuyển hồ về quan
hướng dẫn, kiểm soát quá
trình thử nghiệm
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo quy
định;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu số 01, Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP.
- Đối với hồ tiếp nhận trực
tuyến: tiếp nhận chuyển hồ
không quá 08 giờ làm việc kể từ
khi Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tiếp nhận hồ
hoặc theo thời hạn được quy
định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ tiếp nhận trực
tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa
số hồ sơ điện tử; chuyển ngay
đến quan thẩm quyền xử
lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải
chuyển hồ giấy, thì quan
tiếp nhận chuyển đến cơ quan
thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ.
c 2
c
2.1
Lãnh đạo
quan hướng
dẫn, kiểm
soát quá
trình thử
nghiệm.
Phân công phòng chuyên môn
thụ lý tương ứng từng nh vực
của hồ chấm dứt thử
nghiệm có kiểm soát
02 gi làm
vic (0,25
ngày làm
việc)
- Hồ sơ theo mục 2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
c
2.2
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Phân công công chức xử lý hồ
02 gi làm
vic (0,25
ngày làm
việc)
- Hồ sơ theo mục 2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
33
c 3
c
3.1
Công chức
giải quyết hồ
Thẩm định thành phần hồ
xem xét kết quả thử nghiệm
thử nghiệm kiểm soát tại
thời điểm chấm dứt so với
phương án thử nghiệm
kiểm soát được cho phép ban
đầu
a) Trường hợp hồ điều
chấm dứt thử nghiệm có kiểm
soát không hợp lệ, dự thảo
thông báo hồ không đủ điều
kiện giải quyết trả hồ cho tổ
chức thử nghiệm kiểm soát.
b) Trường hợp hồ chấm dứt
thử nghiệm hợp lệ: Tổ chức
thành lập hội đồng thẩm định
chấm dứt thử nghiệm có kiểm
soát
48 giờ làm
việc (6 ngày
m việc)
- Văn bản thông báo hồ không
đủ điều kiện giải quyết
c
3.2
Công chức
giải quyết hồ
Tổ chức thành lập hội đồng
thẩm định chấm dứt thử
nghiệm có kiểm soát.
- Tham mưu lãnh đạo quan
hướng dẫn, kiểm soát quá
trình thử nghiệm quyết định
thành lập hội đồng thẩm định
chấm dứt thử nghiệm có kiểm
soát.
- Gửi tài liệu cho các thành
viên hội đồng thẩm định xem
xét, đánh giá hồ chấm dứt
thử nghiệm có kiểm soát.
(Trong thời
gian 48 giờ
làm việc của
B 3.1)
- Quyết định thành lập hội đồng
chấm dứt thử nghiệm kiểm
soát
- Giấy mời
- Hồ sơ, tài liệu kèm theo
- Phiếu nhận xét, đánh giá của
thành viên Hội đồng thẩm định
chấm dứt thử nghiệm kiểm
soát
c
3.3
Hội đồng
thẩm định
chấm dứt
thử nghiệm
có kiểm soát
Họp hội đồng thẩm định chấm
dứt thử nghiệm kiểm soát;
đánh giá kết quả thử nghiệm,
các thiệt hại phát sinh tác
động tinh tế - hội của việc
chấm dứt thử nghiệm có kiểm
soát
(Trong thời
gian 48 giờ
làm việc của
B 3.1)
Biên bản họp hội đồng thẩm định
phiếu nhận xét, đánh giá của
các thành viên hội đồng
c 4
34
c
4.1
Công chức
giải quyết hồ
Tổng hợp kết quả thẩm định,
hồ về việc chấm dứt thử
nghiệm có kiểm soát
Soạn Tờ trình của quan
hướng dẫn, kiểm soát quá
trình thử nghiệm trình HĐND
Thành phố về kết quả thẩm
định các văn bản liên
quan
56 giờ làm
việc (7 ngày
làm việc)
- Dự thảo Tờ trình của quan
hướng dẫn, kiểm soát thử
nghiệm trình UBND Thành phố
về kết quả thẩm định chấm dứt
thử nghiệm có kiểm soát.
Gửi kèm theo:
- Biên bản họp hội đồng phiếu
ý kiến nhận xét kết quả của
các thành viên hội đồng.
- Dự thảo Quyết định chấm dứt
thử nghiệm có kiểm soát
- Báo cáo kết quả thử nghiệm có
kiểm soát tại thời điểm chấm dứt
c
4.2
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra hồ sơ và ký phiếu
trình ký, ký nháy c dự thảo
văn bản
(Trong thời
gian 56 giờ
làm việc ở
Bước 4.1)
phiếu trình, ký nháy tờ trình
của cơ quan hướng dẫn, kiểm
soát quá trình thử nghiệm
c
4.3
Lãnh đạo
quan hướng
dẫn, kiểm
soát quá
trình thử
nghiệm
Phê duyệt các văn bản trình
UBND Thành phố
(Trong thời
gian 56 giờ
làm việc ở
Bước 4.1)
- ban hành Tờ trình của
quan hướng dẫn, kiểm soát quá
trình thử nghiệm trình UBND
Thành phố xem xét, quyết định
Gừi kèm theo:
- Biên bản họp hội đồng phiếu
ý kiến nhận xét kết quả của
các thành viên hội đồng.
- nháy dự thảo Quyết định
của UBND Thành phố chấm dứt
thử nghiệm có kiểm soát.
c 5
UBND
Thành phố
UBND Thành phố xem xét Tờ
trình của quan hướng dẫn
quá trình thử nghiệm và các
văn bản khác liên quan,
quyết định chấm dứt thử
nghiệm có kiểm soát
80 giờ làm
việc (10 ngày
làm việc)
Quyết định của UBND Thành
phố chấm dứt thử nghiệm
kiểm soát;
35
c 6
quan
hướng dẫn,
kiểm soát
quá trình thử
nghiệm
Thông báo cho tổ chức thực
hiện thử nghiệm kết quả phê
duyệt của UBND Thành phố
40 giờ làm
việc (5 ngày
làm việc)
- Thông báo kết quả các quyết
định của UBND Thành phố cho
tổ chức thực hiện thử nghiệm về
hồ sơ chấm dứt thử nghiệm.
- Thông báo các yêu cầu tổ chức
thực hiện thử nghiệm khắc phục
vi phạm, hoàn trả lại mặt bằng
cơ sở vật chất đã được giao hoặc
cho thuê để thực hiện thử
nghiệm có kiểm soát; bồi thường
thiệt hại cho người dùng nếu
phát sinh, báo cáo kết quả khắc
phục, kịp thời thông báo cho
người dùng về việc dừng th
nghiệm, dừng giới thiệu sản
phẩm thử nghiệm cho người
dùng mới
c 7
Các Chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Văn bản thông báo của
quan hướng dẫn kiểm soát quá
trình thử nghiệm kết quả quyết
định của UBND Thành phố.
Trả kết quả thực hiện TTHC,
lưu trữ hồ sơ, kết quả giải
quyết
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tng thi gian: 232 giờ làm việc (29 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
7. Đối tượng thc hin TTHC: T chc thc hin th nghim có kim soát chm
dứt phương án thử nghim có kim soát đã đưc UBND Thành ph cho phép ban đầu.
8. Cơ quan giải quyết TTHC: y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải
quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo
thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trả kết quả
giải quyết TTHC trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024,
luật Dữ liệu 2024 các văn
bản pháp luật có liên quan
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật
có liên quan
36
Mẫu 1.3 - Báo cáo tiến độ thực hiện thử nghiệm có kiểm soát
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
Số:……/BC-Tên viết tắt DN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
BÁO CÁO
Tiến độ thực hiện thử nghiệm
Kính gửi: (Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm)
1. Tên đơn vị thực hiện thử nghiệm: ...............................
2. Thời gian thực hiện báo cáo: ......................................
3. Nội dung chính của thử nghiệm:
Tên giải pháp: ...............................................
Thời gian thử nghiệm: Từ ngày ... đến ngày ...
4. Tiến độ thực hiện:
Các hạng mục đã hoàn thành: ................................
Các khó khăn, vướng mắc gặp phải: ............................
Đề xuất phương án điều chỉnh (nếu có): .........................
5. Kế hoạch trong giai đoạn tiếp theo:
Thời gian và các hạng mục cần hoàn thành: ....................
Yêu cầu hỗ trợ (nếu có): ........................................
Đơn vị chúng tôi cam kết thực hiện nghiêm túc các nội dung đã báo cáo và sẽ
tiếp tục cập nhật đầy đủ cho Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan hướng dẫn,
kiểm soát quá trình thử nghiệm.
Đại diện đơn vị thử nghiệm
(Ký tên, đóng dấu)
37
IV. QUY TRÌNH: HOÀN THÀNH THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT (QT.04 - 03.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Thủ đô ngày 28/06/2024;
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Căn c Ngh quyết số 29/2025/NQ-HĐND ca Hội đng nhân dân tnh phố Hà Ni
ngày 29/9/2025 quy đnh mt snội dung vth nghim có kim st tại thành phố Hà Ni;
- Căn cứ Quyết định số 537/QĐ-TTPVHCC ngày 17/4/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ theo Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND
ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên h
Bn sao/bn
chính Đin t
S ng
1
Báo cáo kết thúc quá trình thử nghiệm có kiểm soát
theo Mẫu 1.6 của Phụ lục I ban hành kèm Nghị quyết
số 29/2025/NQ-HĐND
Bản chính
1
2
Phương án thử nghiệm có kiểm soát ban đầu được
UBND Thành phố phê duyệt.
Bản sao
1
3
Tài liệu chứng minh hiệu quả kinh tế - xã hội của sản
phẩm thử nghiệm có kiểm soát đạt được.
Bản chính
1
4
Các đánh giá về việc tác động đến việc hoàn thiện
thiện các quy định của pháp luật (nếu có).
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa ch
1
Trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
2
Thông qua dch v u chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc độ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Việt Nam đồng)
Cung cp dch
v công trc
tuyến
Ngày làm vic
Gi làm vic
Phí
L phí
42 ngày làm việc từ ngày nhận
hồ đầy đủ hợp lệ theo quy
định
336 giờ
Không
Không
Một phần
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
38
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Báo cáo kết thúc quá
trình thử nghiệm có kiểm
soát
Mẫu số 1.6 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm
2025 của HĐND Thành phố
6. Quy trình gii quyết
39
Tên
c
Đơn
vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn gii
quyết
(ĐVT: Giờ
làm vic)
Biu mu/ kết qu
c 1
Các Chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hsơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và gửi Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả cho doanh nghiệp; cán bộ
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
chuyển hồ về quan
hướng dẫn, kiểm soát quá
trình thử nghiệm
04 giờ làm
việc (0,5 ngày
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo quy
định;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu số 01, Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP.
- Đối với hồ tiếp nhận trực
tuyến: tiếp nhận chuyển hồ
không quá 08 giờ làm việc kể từ
khi Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tiếp nhận hồ
hoặc theo thời hạn được quy
định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ tiếp nhận trực
tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa
số hồ sơ điện tử; chuyển ngay
đến quan thẩm quyền xử
lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải
chuyển hồ giấy, thì quan
tiếp nhận chuyển đến cơ quan
thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ.
c 2
c
2.1
Lãnh đạo
quan hướng
dẫn, kiểm
soát quá
trình thử
nghiệm.
Phân công phòng chuyên môn
thụ lý tương ứng từng nh vực
của hồ điều chỉnh thử
nghiệm có kiểm soát
04 gi làm
vic (0,5 ngày
làm việc)
- Hồ sơ theo mục 2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
c
2.2
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Phân công công chức xử lý hồ
04 gi làm
vic (0,5 ngày
làm việc)
- Hồ sơ theo mục 2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
40
c 3
c
3.1
Công chức
giải quyết hồ
Đánh giá, xem xét sự đầy đủ,
hợp lệ của thành phần hồ
xem xét phương án điều chỉnh
thử nghiệm kiểm soát so
với phương án thử nghiệm
kiểm soát được cho phép ban
đầu.
a) Trường hợp hồ đầy đủ về
thành phần hồ nhưng
không phù hợp về nội dung
báo cáo hoàn thành phương án
thử nghiệm kiểm soát được
cho phép ban đầu: Dự thảo
văn bản hồ không đủ điều
kiện giải quyết trả hồ cho tổ
chức thử nghiệm kiểm soát.
b) Trường hợp hồ đầy đủ
hợp lệ về thành phần hồ sơ,
nội dung báo cáo hoàn thành
thử nghiệm phù hợp với
phương án thử nghiệm
kiểm soát được cho phép ban
đầu: lấy ý kiến bằng n bản
của Sở Khoa học Công
nghệ, các Sở, ngành liên
quan (nếu cần thiết) đồng thời
tổ chức thành lập Hội đồng
thẩm định đánh giá kết quả
thử nghiệm
44 gi làm
vic (5,5 ngày
làm việc)
- Văn bản thông báo hồ không
đủ điều kiện giải quyết
- Hoặc văn bản lấy ý kiến Sở
Khoa học và Công nghệ, các Sở,
ban, ngành có liên quan, chuyên
gia độc lập (nếu có) v hồ
hoàn thành thử nghiệm có kiểm
soát.
c
3.2
Công chức
giải quyết hồ
- Dự thảo văn bản xin ý kiến
của Sở Khoa học và Công
nghệ, các Sở, ban, ngành có
liên quan, chuyên gia độc lập
(nếu cần thiết).
- Dự thảo văn bản các sở, ban,
ngành có liên quan cử chuyên
gia tham gia hội đồng thẩm
định cho phép thử nghiệm
kiểm soát
- D tho thư mời chuyên gia
đc lp tham gia hội đồng thm
đnh có kim soát (nếu có)
(Trong thi
gian 44 gi
làm vic ca
c 3.1)
- Văn bản gửi Sở Khoa học
Công nghê các Sở, ban, ngành
liên quan để lấy ý kiến về hồ
hoàn thành thử nghiệm
kiểm soát.
- Văn bản gửi các Sở, ban, ngành
cử chuyên gia tham gia hội đồng
thẩm định hoàn thành thử
nghiệm có kiểm soát.
- Thư mời chuyên gia độc lập
tham gia hội đồng thẩm định
hoàn thành thử nghiệm có kiểm
soát
41
c
3.3
Sở Khoa học
Công
nghệ, các
Sở, ban,
ngành
liên quan
Cho ý kiến bằng văn bản gửi
cơ quan hướng dẫn, kiểm soát
quá trình thử nghiệm về hồ sơ
hoàn thành thử nghiệm
kiểm soát
80 gi làm
vic (10 ngày
làm việc)
c
3.4
Công chức
giải quyết hồ
T chc thành lp hội đồng
thẩm định v điều chnh th
nghim có kim soát.
- Tham mưu lãnh đạo S
quyết định thành lp hội đồng
thẩm định điều chnh th
nghim có kim soát.
- Gi tài liu cho các thành
viên hội đồng thẩm định xem
xét, đánh giá hồ sơ điều chnh
th nghim có kim soát.
(Trong thi
gian 44 gi
làm vic ca
B 3.1)
- Quyết định thành lập hội đồng
thẩm định hoàn thành thử
nghiệm có kiểm soát
- Giấy mời
- Hồ sơ, tài liệu kèm theo
- Phiếu nhận xét, đánh giá của
thành viên Hội đồng thẩm định
hoàn thành thử nghiệm có kiểm
soát
c
3.5
Hội đồng
thẩm định
hoàn thành
thử nghiệm
có kiểm soát
- Các thành viên hội đồng
thẩm định xem xét, nghiên
cứu, đánh giá hồ hoàn
thành thử nghiệm kiểm soát
- Họp hội đồng thẩm định
hoàn thành thử nghiệm
kiểm soát
80 gi làm
vic (10 ngày
làm việc)
Biên bản họp hội đồng thẩm định
phiếu nhận xét, đánh giá của
các thành viên hội đồng
c
3.6
Hội đồng
thẩm định
hoàn thành
thử nghiệm
có kiểm soát
Tng hp ý kiến đánh giá,
nhn xét ca hội đồng, rà soát
li biên bn hp
(Trong thi
gian 80 gi
làm vic ca
c 3.5)
Biên bản họp hội đồng phiếu
ý kiến nhận xét kết quả của
các thành viên hội đồng thẩm
định.
c 4
c
4.1
Cơ quan
hướng dẫn,
kiểm soát
quá trình
thử nghiệm
Báo cáo UBND Thành ph
xem xét, quyết định v vic
hoàn thành th nghim
kiểm soát, báo cáo đánh giá
kết qu th nghim, c tác
động kinh tế - xã hi ca vic
hoàn thành th nghim
kim soát
120 gi làm
vic (15 ngày
làm việc)
- Tờ trình báo cáo UBND Thành
phố xem xét, quyết định kết quả
thử nghiệm kiểm soát thử
nghiệm có kiểm soát.
- Báo cáo kết quả thẩm định
hoàn thành phương án thử
nghiệm có kiểm soát kèm các
biên bản hội đồng tài liệu
khác kèm theo.
- Văn bản trlời của các Sở, ban,
ngành về hồ hoàn thành thử
nghiệm có kiểm soát.
42
c
4.2
UBND
Thành phố
UBND Thành ph xem xét,
quyết định hoàn thành th
nghim có kim soát
- Trường hp: Kết qu th
nghim có kim soát không
đạt so với phương án thử
nghim kiểm soát được cho
phép ban đầu; hoc cn gia
hn thời gian đ tiếp tc th
nghim kiểm soát đ đạt
kết qu cui cùng.
- Trường hp: Kết qu th
nghim kiểm soát được
đánh giá đạt, hoàn thành th
nghim
(trong thi
gian 120 gi
làm vic)
- Quyết định của UBND Thành
phố chấm dứt thử nghiệm
kiểm soát; hoặc Quyết định gia
hạn thử nghiệm có kiểm soát.
- Quyết định của UBND Thành
phố công nhận hoàn thành thử
nghiệm có kiểm soát
c
4.3
Cơ quan
hướng dẫn,
kiểm soát
quá trình
thử nghiệm
Thông báo cho t chc thc
hin th nghim kết qu phê
duyt ca UBND Thành ph
(trong thi
gian 120 gi
làm vic)
- Văn bản thông báo kết quả
quyết định của UBND Thành
phố công nhận hoàn thành thử
nghiệm kiểm soát cho tổ chức
thực hiện thử nghiệm.
c
5
Các Chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Văn bản thông báo ca
quan hướng dn kim soát quá
trình th nghim kết qu quyết
định hoàn thành th nghim
kim soát ca UBND
Thành ph.
Tr kết qu thc hin TTHC,
lưu trữ h sơ, kết qu gii
quyết
Gi hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tng thi gian: 336 giờ làm việc (42 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
7. Đối tượng thc hin TTHC: T chc thc hin th nghim kim soát hoàn
thành phương án th nghim có kim soát đã được UBND Thành ph cho phép ban đu.
8. Cơ quan giải quyết TTHC: y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải
quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo
thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trả kết quả
giải quyết TTHC trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024,
luật Dữ liệu 2024 các văn
bản pháp luật có liên quan
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật
có liên quan
43
Mu 1.6 - Báo cáo kết thúc thử nghiệm có kiểm soát
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
Số:……/BC-Tên viết tắt DN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
BÁO CÁO
Kết thúc thử nghiệm có kiểm soát
Kính gửi: (Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chung v t chc
Tên:………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………..
Điện thoại:................................... Email:......................................
Đại diện theo pháp luật: ................................ Chức vụ: ...........................
Thông tin người liên hệ (tên, chc vụ, địa ch, s điện thoi, email)
2. Thông tin chung v công ngh/sn phm/dch v/mô hình kinh doanh mi th
nghim
a) Tên công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới đã được cho phép thử
nghiệm
b) Thông tin về quyết định cho phép thử nghiệm, giấy phép thử nghiệm (số, quan
cp, thi gian cp, thi gian cho phép th nghim)
c) Địa điểm thử nghiệm
d) Mục tiêu của việc thử nghiệm
đ) Dự kiến kết quả, sản phẩm sau khi kết thúc thử nghiệm
II. TÌNH HÌNH TH NGHIM VÀ KT QU ĐẠT ĐƯC
1. Nội dung công việc đã và đang thực hiện
a) Các công việc đã hoàn thành
b) Các công việc đang thực hiện
c) Các công việc dự kiến thực hiện (trong trưng hp vic th nghiệm chưa kết thúc)
2. Kết quả đạt được
a) Mô tả kết quả, sản phẩm đạt được (kết qu đạt đưc, tiêu chí đánh giá)
b) Đánh giá mức độ đạt được so với mục tiêu đề ra
3. Kinh phí thực hiện
4. Báo cáo tình hình tuân thủ quy chế thử nghiệm trong quá trình thử nghiệm
5. Báo cáo tình hình tuân thủ các nghĩa vụ và trách nhiệm trong quá trình thử nghiệm
6. Báo cáo tình hình áp dụng các biện pháp kiểm soát rủi ro trong quá trình thử nghiệm
a) Các sự cố phát sinh gây gián đoạn hoạt động thử nghiệm; các rủi ro phát sinh trong
quá trình thử nghiệm
b) Kết quả áp dụng các biện pháp kiểm soát rủi ro trong quá trình thử nghiệm
7. Kế hoạch sản xuất, kinh doanh đối với sản phẩm, giải pháp (trong trường hp đã kết
thúc th nghim)
8. Khó khăn, hạn chế, thách thức trong quá trình thử nghiệm
9. Kinh nghiệm rút ra
III. Đ XUT VÀ KIN NGH
....., ngày .... tháng ... năm ...
T chc thc hin th nghim
(Ký, ghi rõ h tên; đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 552/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ theo Nghị quyết 29/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1778/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×