• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 411/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/03/2026 07:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 411/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Phước Hiền
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 411/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 411/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 411/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ
-
UBND
Quảng Ngãi, ngày
02
năm
202
6
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 672/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
16/TTr-SKHCN ngày 02 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC)
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
411
2
Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm công khai đầy đủ Danh mục
TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở; niêm yết công khai tại cơ quan;
cập nhật các TTHC được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu
Quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay
thế các TTHC số thứ tự 27, 28 Mục II tại Danh mục kèm theo Quyết định số
771/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc công bố Danh mục TTHC chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng
Ngãi; TTHC số thứ tự 01, 02 Mục VI tại Danh mục kèm theo Quyết định số
1104/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Khoa
học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (báo cáo);
- Cục KSTTHC-BTP (báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh (để c/đ);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ PCVP-Trà Thanh Trí (đ/b)
+ Phòng KGVX (đ/b)
+ Cổng TTĐT tỉnh (để t/h)
- Lưu: VT, TTHC
.NTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 411/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
2.002249
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đăng ký
gia hạn, sửa
đổi, bổ sung
nội dung
chuyển giao
công nghệ
(trừ những
trường hợp
thuộc thẩm
quyền của Bộ
Khoa học và
Công nghệ)
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ theo
quy định
Nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi; địa chỉ
số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm
Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại
số 492 đường Trần
Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng
Ngãi thông qua các
cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trực tuyến tại địa
chỉ:
Đối với các
hợp đồng
chuyển
giao công
nghệ đề
nghị đăng
ký sửa đổi,
bổ sung thì
phí thẩm
định hợp
đồng
chuyển
giao công
nghệ được
tính theo tỷ
lệ bằng
0,1% (một
phần
nghìn) tổng
giá trị của
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều
của Luật Chuyển giao công
nghệ.
- Thông tư số 02/2018/TT-
BKHCN ngày 15/5/2018
của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định
chế độ báo cáo thực hiện
hợp đồng chuyển giao công
nghệ thuộc Danh mục công
nghệ hạn chế chuyển giao;
mẫu văn bản trong hoạt
động cấp Giấy phép
2
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
dichvucong.gov.vn.
hợp đồng
sửa đổi, bổ
sung nhưng
tối đa
không quá
05 (năm)
triệu đồng
và tối thiểu
không dưới
03 (ba)
triệu đồng.
chuyển giao công nghệ,
đăng ký gia hạn, sửa đổi,
bổ sung nội dung chuyển
giao công nghệ.
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm
định hợp đồng chuyển giao
công nghệ.
- Thông tư số 58/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025
sửa đổi một số thông tư để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của bộ khoa học và
công nghệ.
2
1.013918
Thủ tục chấp
thuận chuyển
giao công
nghệ
30 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi; địa chỉ
Mức thu
phí thẩm
định đối
với xem
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
3
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm
Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại
số 492 đường Trần
Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng
Ngãi thông qua các
cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trực tuyến tại địa
chỉ:
dichvucong.gov.vn.
xét, chấp
thuận
chuyển
giao công
nghệ là 10
(mười)
triệu đồng
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm
định hợp đồng chuyển giao
công nghệ.
- Thông tư số 58/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025
sửa đổi một số thông tư để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của bộ khoa học và
công nghệ.
4
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
3
1.013927
Thủ tục cấp
Giấy phép
chuyển giao
công nghệ
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi; địa chỉ
số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm
Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại
số 492 đường Trần
Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng
Ngãi thông qua các
cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trực tuyến tại địa
chỉ:
dichvucong.gov.vn.
Mức thu
phí thẩm
định hợp
đồng
chuyển
giao công
nghệ để
cấp Giấy
phép
chuyển
giao công
nghệ được
tính theo tỷ
lệ bằng
0,1% (một
phần
nghìn)
tổng giá trị
của hợp
đồng
chuyển
giao công
nghệ
nhưng tối
đa không
quá 10
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm
định hợp đồng chuyển giao
công nghệ.
- Thông tư số 58/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025
sửa đổi một số thông tư để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất,
5
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(mười)
triệu đồng
và tối thiểu
không
dưới 05
(năm) triệu
đồng.
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của bộ khoa học và
công nghệ.
4
1.011812
Thủ tục công
nhận kết quả
nghiên cứu
khoa học và
phát triển
công nghệ do
tổ chức, cá
nhân tự đầu tư
nghiên cứu
- Gửi thông báo cho
tổ chức, cá nhân về
kết quả xem xét hồ
sơ và yêu cầu sửa
đổi, bổ sung (nếu
có): 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ;
- Thực hiện việc
đánh giá hồ sơ thông
qua hội đồng đánh
giá: 15 ngày làm
việc;
- Công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học
và phát triển công
nghệ do tổ chức, cá
nhân tự đầu tư
Nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi; địa chỉ
số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm
Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại
số 492 đường Trần
Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng
Ngãi thông qua các
cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính.
Không
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều
của Luật Chuyển giao công
nghệ.
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ ban hành
Biểu mẫu hồ sơ thực hiện
thủ tục hành chính quy
định tại một số điều của
Nghị định số 76/2018/NĐ-
6
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghiên cứu: 07 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được kết quả
đánh giá hồ sơ của
hội đồng.
CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của
Luật Chuyển giao công
nghệ.
- Thông tư số 58/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025
sửa đổi một số thông tư để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của bộ khoa học và
công nghệ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 411/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 411/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×