Quyết định 3675/QĐ-BKHCN 2017 thủ tục hành chính lĩnh vực sở hữu trí tuệ sửa đổi

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

-----------

Số: 3675/QĐ-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------

Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

 trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý

của Bộ Khoa học và Công nghệ

---------------------------

BỘ TRƯỞNG

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ và Chánh Văn phòng Bộ;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Các Thứ trưởng;

- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);

- Trung tâm Công nghệ thông tin;

- Lưu: VT, SHTT, VPB.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký và đóng dấu)

 

Phạm Đại Dương

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ  
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3675/QĐ-BKHCN  ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ )
nhay03 thủ tục hành chính liên quan đến Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 đã được công bố tại Quyết định số 3675/QĐ-BKHCN bị bãi bỏ bởi Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ kèm theo Quyết định số 2306/QĐ-BKHCN theo quy định tại Điều 2.nhay
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

1       

B-BKC-282298-TT

Thủ tục đăng ký sáng chế

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN[1]

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC[2]

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

2     

B-BKC-282299-TT

Thủ tục đăng ký sáng chế theo Hiệp ước PCT có chỉ định Việt Nam

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

3     

B-BKC-282300-TT

Thủ tục đăng ký sáng chế theo Hiệp ước PCT có chọn Việt Nam

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

4     

B-BKC-282301-TT

Thủ tục đăng ký sáng chế theo Hiệp ước PCT có nguồn gốc Việt Nam

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

5     

B-BKC-282302-TT

Thủ tục đăng ký kiểu dáng công nghiệp

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

6     

B-BKC-282303-TT

Thủ tục đăng ký nhãn hiệu

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

7     

B-BKC-282304-TT

Thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

8     

B-BKC-282305-TT

Thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

9     

B-BKC-282306-TT

Thủ tục đăng ký chỉ dẫn địa lý

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

10   

B-BKC-282307-TT

Thủ tục đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

11   

B-BKC-282308-TT

Thủ tục sửa đổi, bổ sung, tách đơn đăng ký sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

12   

B-BKC-282309-TT

Thủ tục yêu cầu ghi nhận chuyển giao đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

13   

B-BKC-282310-TT

Thủ tục duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

14   

B-BKC-282311-TT

Thủ tục gia hạn hiệu lực Văn bằng bảo hộ

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

15   

B-BKC-282312-TT

Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

16   

B-BKC-282313-TT

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

17   

B-BKC-282314-TT

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

18   

B-BKC-282315-TT

Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

19   

B-BKC-282316-TT

Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

20   

B-BKC-282338-TT

Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

21   

B-BKC-282317-TT

Thủ tục chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

22   

B-BKC-282318-TT

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

23   

B-BKC-282319-TT

Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

24   

B-BKC-282320-TT

Thủ tục sửa đổi Văn bằng bảo hộ

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

25   

B-BKC-282321-TT

Thủ tục yêu cầu cấp bản sao tài liệu

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

26   

B-BKC-282322-TT

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

27   

B-BKC-282323-TT

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

28   

B-BKC-282324-TT

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

29   

B-BKC-282325-TT

 Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

30   

B-BKC-282326-TT

Thủ tục ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

31   

B-BKC-282327-TT

 Thủ tục ghi nhận thay đổi về tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/Người đại diện sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

32   

B-BKC-282328-TT

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN[3]

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

33   

B-BKC-282329-TT

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

34   

B-BKC-282330-TT

Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

35   

B-BKC-282331-TT

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

36   

B-BKC-282332-TT

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

37   

B-BKC-282333-TT

Thủ tục đăng ký chủ trì thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020

Quyết định số 2553/QĐ-BKHCN[4]

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

38   

B-BKC-282334-TT

Thủ tục gia hạn thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020

Quyết định số 2553/QĐ-BKHCN

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

B-BKC-282335-TT

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Sở Khoa học và Công nghệ

2

B-BKC-282336-TT

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

- Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Sở Khoa học và Công nghệ

3

B-BKC-282337-TT

Thủ tục đăng ký chủ trì thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020

- Quyết định số 2553/QĐ-BKHCN

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC

Sở hữu trí tuệ

Sở Khoa học và Công nghệ


[1]Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14 tháng 02 năm 2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30 tháng 7 năm 2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22 tháng 7 năm 2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20 tháng 02 năm 2013.

[2]Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

[3] Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN ngày 25/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn việc cấp, thu hồi thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp và giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp,  được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số04/2009/TT-BKHCN ngày 27/3/2009, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 và Thông tư số 04/2012/TT-BKHCN ngày 13/02/2012.

[4] Quyết định số 2553/QĐ-BKHCN ngày 08/9/2016 của Bộ trưởng Bộ KH&CN về việc quy định Quy chế quản lý Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020.

 

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

1. Thủ tục đăng ký sáng chế

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tiếp nhận đơn

Đơn đăng ký có thể nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện tới trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Bước 2: Thẩm định hình thức đơn

Kiểm tra việc tuân thủ các quy định về hình thức đối với đơn, từ đó đưa ra kết luận đơn có được coi là hợp lệ hay không (Ra quyết định chấp nhận đơn hợp lệ/từ chối chấp nhận đơn[5]).

+ Trường hợp đơn hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định chấp nhận đơn hợp lệ;

+ Trường hợp đơn không hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo dự định từ chối chấp nhận đơn trong đó nêu rõ các lý do, thiếu sót khiến cho đơn có thể bị từ chối chấp nhận và ấn định thời hạn tháng để người nộp đơn có ý kiến hoặc sửa chữa thiếu sót. Nếu người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu/không có ý kiến phản đối/ý kiến phản đối không xác đáng thì Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định từ chối chấp nhận đơn.

- Bước 3: Công bố đơn

Sau khi có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ, đơn sẽ được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp.

- Bước 4: Thẩm định nội dung đơn

+ Được tiến hành khi có yêu cầu thẩm định nội dung;

+ Đánh giá khả năng được bảo hộ của đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ (tính mới, trình độ sáng tạo, khả năng áp dụng công nghiệp), qua đó xác định phạm vi bảo hộ tương ứng.

- Bước 5: Ra quyết định cấp/từ chối cấp văn bằng bảo hộ

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn không đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ, Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ;

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ, và người nộp đơn nộp phí, lệ phí đầy đủ, đúng hạn thì Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp văn bằng bảo hộ, ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về sáng chế và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp.

b. Cách thức thực hiện:

 - Nộp trực tiếp tại trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Nộp qua bưu điện.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Tờ khai đăng ký sáng chế (02 bản);

+ Bản mô tả sáng chế và yêu cầu bảo hộ sáng chế (02 bản, bao gồm cả hình vẽ, nếu có);

+ Bản tóm tắt sáng chế (02 bản);

+ Tài liệu xác nhận quyền đăng ký nếu người nộp đơn thụ hưởng quyền đăng ký của người khác;

+ Tài liệu chứng minh cơ sở hưởng quyền ưu tiên, nếu có yêu cầu hưởng quyền ưu tiên (bản sao đơn (các đơn) đầu tiên có xác nhận của cơ quan nhận đơn, trừ đơn PCT).

Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ);

+ Giấy ủy quyền (nếu nộp đơn thông qua đại diện);

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

d. Thời hạn giải quyết:

- Thẩm định hình thức: trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày nộp đơn;

- Công bố đơn: trong tháng thứ 19 kể từ ngày ưu tiên đối với đơn được hưởng quyền ưu tiên hoặc ngày nộp đơn, nếu đơn không có ngày ưu tiên hoặc trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày chấp nhận đơn hợp lệ, tuỳ theo ngày nào muộn hơn;

- Thẩm định nội dung: không quá 18 tháng kể từ ngày công bố đơn nếu yêu cầu thẩm định nội dung được nộp trước ngày công bố đơn hoặc kể từ ngày nhận được yêu cầu thẩm định nội dung nếu yêu cầu đó được nộp sau ngày công bố đơn.

- Cấp văn bằng bảo hộ: trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày người nộp đơn nộp đầy đủ và đúng hạn các khoản phí và lệ phí[6]

- Công bố quyết định cấp văn bằng bảo hộ trên Công báo Sở hữu công nghiệp: 60 ngày kể từ ngày ra quyết định.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Sở hữu trí tuệ.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyết định cấp/từ chối cấp bằng độc quyền sáng chế hoặc bằng độc quyền giải pháp hữu ích.

- Bằng độc quyền sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích.

h. Phí, lệ phí[7]:

- Lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng (cho mỗi đơn)

- Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên: 600.000 đồng (mỗi đơn/yêu cầu)

- Phí công bố đơn: 120.000 đồng (từ hình thứ 2 trở đi: 60.000 đồng/1 hình)

- Phí công bố thông tin từ trang bản mô tả thứ 7 trở đi: 10.000 đồng/trang

- Phí thẩm định: 900.000 đồng (cho mỗi yêu cầu bảo hộ độc lập)

    + Phí thẩm định hình thức: 20% x 900.000 đồng (mỗi yêu cầu bảo hộ độc lập)

                               + Phí thẩm định nội dung: 80% x 900.000 đồng (mỗi yêu cầu bảo hộ độc lập)

    + Bản mô tả có trên 6 trang, từ trang thứ 7 trở đi phải nộp thêm 40.000 đồng/trang

- Phí tra cứu thông tin nhằm phục vụ việc thẩm định: 600.000 đồng (cho mỗi yêu cầu bảo hộ độc lập)

- Phí phân loại quốc tế về sáng chế: 100.000 đồng/phân nhóm

- Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng (cho 1 yêu cầu bảo hộ độc lập)

(từ yêu cầu bảo hộ độc lập thứ 2 trở đi: 100.000 đồng/1 yêu cầu bảo hộ độc lập)

- Phí công bố Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng (từ hình thứ 2 trở đi: 60.000 đồng/1 hình).

- Phí đăng bạ Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng.

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Tờ khai đăng ký sáng chế (Mẫu kèm theo);

Lưu ý: tại mục “Phân loại sáng chế quốc tế” trong Tờ khai, nếu người nộp đơn không tự phân nhóm, phân loại hoặc phân nhóm, phân loại không chính xác thì Cục sở hữu trí tuệ sẽ thực hiện việc này và người nộp đơn phải nộp phí dịch vụ phân nhóm, phân loại theo quy định.

- Tờ khai yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế (Mẫu kèm theo).

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện sau có quyền đăng ký sáng chế:

+ Tác giả tạo ra sáng chế bằng công sức và chi phí của mình;

+ Tổ chức, cá nhân đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất cho tác giả dưới hình thức giao việc, thuê việc, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác và thoả thuận đó không trái với quy định của pháp luật;

+ Trường hợp nhiều tổ chức, cá nhân cùng nhau tạo ra hoặc đầu tư để tạo ra sáng chế thì các tổ chức, cá nhân đó đều có quyền đăng ký và quyền đăng ký đó chỉ được thực hiện nếu tất cả các tổ chức, cá nhân đó đồng ý;

+ Trường hợp sáng chế được tạo ra do sử dụng cơ sở vật chất - kỹ thuật, kinh phí từ ngân sách nhà nước:

Ÿ Trường hợp sáng chế được tạo ra trên cơ sở Nhà nước đầu tư toàn bộ kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật, quyền đăng ký sáng chế thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước được giao quyền chủ đầu tư có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện quyền đăng ký sáng chế;

Ÿ Trường hợp sáng chế được tạo ra trên cơ sở Nhà nước góp vốn (kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật), một phần quyền đăng ký sáng chế tương ứng với tỷ lệ góp vốn thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước là chủ phần vốn đầu tư của Nhà nước có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện phần quyền đăng ký sáng chế;

 

Ÿ Trường hợp sáng chế được tạo ra trên cơ sở hợp tác nghiên cứu - phát triển giữa tổ chức, cơ quan nhà nước với tổ chức, cá nhân khác, nếu trong thoả thuận hợp tác nghiên cứu - phát triển không có quy định khác thì một phần quyền đăng ký sáng chế tương ứng với tỷ lệ đóng góp của tổ chức, cơ quan nhà nước trong việc hợp tác đó, thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước tham gia hợp tác nghiên cứu - phát triển có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện quyền đăng ký sáng chế.

- Người có quyền đăng ký sáng chế có quyền chuyển giao quyền đăng ký cho tổ chức, cá nhân khác dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản, để thừa kế hoặc kế thừa theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp đã nộp đơn đăng ký.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

- Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010;

- Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013;

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ;

   - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

TỜ KHAI

 ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ

 

     Kính gửi:   Cục Sở hữu trí tuệ

                     386 Nguyễn Trãi, Hà Nội

 

Chủ đơn dưới đây yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ xem xét đơn và cấp*:                — Bằng độc quyền sáng chế

                        — Bằng độc quyền giải pháp hữu ích

 

 DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


j                                                                    NGUỒN GỐC ĐƠN

 

 

— Đơn này được nộp trên cơ sở đơn PCT số:                                          Ngày nộp đơn quốc tế:

    Công bố quốc tế số:                        ngày:                                           Ngày chọn Việt Nam (nếu có):  

    — Có sửa đổi, bổ sung tại thời điểm vào pha quốc gia (thuyết minh nội dung sửa đổi khai tại trang bổ sung)

— Đơn tách: Đơn này được tách ra từ đơn số:                                         Ngày nộp đơn:

— Đơn chuyển đổi: Đơn này được chuyển đổi từ đơn số:                         Ngày nộp đơn:

j                            TÊN SÁNG CHẾ

PHÂN LOẠI SÁNG CHẾ QUỐC TẾ (IPC)*

(chi tiết đến chỉ số hạng thứ ba)

 

 

 

 

k                                                                        CHỦ ĐƠN

(Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích)

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

— Chủ đơn đồng thời là tác giả sáng chế

— Ngoài chủ đơn khai tại mục này còn có những chủ đơn khác khai tại trang bổ sung

l                                                                     ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN

 

 

Mã đại diện:

— là người đại diện theo pháp luật của chủ đơn

 

— là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được uỷ quyền của chủ đơn

— là người khác được uỷ quyền của chủ đơn                                                                                                 

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

     
 

m                                                                        TÁC GIẢ

Tên đầy đủ                                                                                          Quốc tịch:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

— Ngoài tác giả khai tại mục này còn có những tác giả khác khai tại trang bổ sung

n         YÊU CẦU HƯỞNG QUYỀN ƯU TIÊN

CHỈ DẪN VỀ ĐƠN (CÁC ĐƠN)

LÀ CĂN CỨ ĐỂ XÁC ĐỊNH NGÀY ƯU TIÊN

— Theo đơn (các đơn) đầu tiên nộp tại Việt Nam

— Theo đơn (các đơn) nộp theo Công ước Paris

— Theo thỏa thuận khác:  

Số đơn

 

Ngày nộp đơn

 

Nước nộp đơn

 

o         YÊU CẦU THẨM ĐỊNH NỘI DUNG

— Yêu cầu thẩm định nội dung

 

p                      CHUYỂN ĐỔI ĐƠN

— Đề nghị chuyển thành đơn đăng ký sáng chế có yêu cầu cấp Bằng độc quyền giải pháp hữu ích nếu giải pháp không đáp ứng điều kiện về trình độ sáng tạo

q                                                                        PHÍ, LỆ PHÍ

Loại phí, lệ phí

Số đối tượng tính phí

Số tiền

— Lệ phí nộp đơn

 (áp dụng cho cả đơn tách, đơn chuyển đổi)

đơn

 

— Phí thẩm định hình thức

..... điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

      —  Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi)

..... trang

 

— Phí phân loại quốc tế về sáng chế

..... phân nhóm

 

— Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên

..... yêu cầu/đơn ưu tiên

 

— Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn

(đối với đơn quốc tế có sửa đổi, bổ sung khi vào pha quốc gia)

..... nội dung sửa đổi

 

— Phí công bố đơn

đơn

 

     — Đơn có trên 1 hình (từ hình thứ 2 trở đi)

..... hình

 

     — Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi)

..... trang

 

— Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung

..... điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

— Phí thẩm định nội dung

..... điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

    — Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi)

..... trang

 

Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:

 

Số chứng từ (trường hợp nộp qua bưu điện hoặc chuyển khoản):

           

 

 

 

s CHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN

 

r                         CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

Tài liệu tối thiểu:

— Tờ khai, gồm ....... trang   x ... bản

— Bản mô tả, bằng tiếng ......., gồm ..... trang

— Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ)

Tài liệu khác:

— Bản tóm tắt, bằng tiếng .............., gồm ..... trang

— Bản dịch tiếng Việt, gồm ........... trang

— Giấy uỷ quyền bằng tiếng ........

    — bản dịch tiếng Việt, gồm ........ trang

    — bản gốc  

    — bản sao (— bản gốc sẽ nộp sau

                     — bản gốc đã nộp theo đơn số:............................)

— Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên

— Bản sao đơn đầu tiên, gồm ..... bản

— Giấy chuyển nhượng quyền ưu tiên (nếu thụ hưởng từ người khác)

— Tài liệu xác nhận quyền đăng ký (nếu thụ hưởng từ người khác)

— Có tài liệu bổ trợ khai tại trang bổ sung

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

—

—

—

 

 

—

—

—

—

 


—

 

—

—

—

—

—

—

—

s                                                               CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                                                               Khai tại: ................. ngày ... tháng ... năm ...

                                                                                                   Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                                                             (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Còn ... trang bổ sung

 

 


Trang bổ sung số:

 

 


             

 

            NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

 

— Tên chủ đơn

— Địa chỉ của chủ đơn

— Nội dung khác:

 

Thuyết minh sửa đổi, bổ sung: (Có thể dùng trang bổ sung, nếu cần)

k                                                                    CHỦ ĐƠN KHÁC

(Ngoài chủ đơn thứ nhất đã khai tại trang đầu tiên)

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                       Email:

— Chủ đơn này đồng thời là tác giả sáng chế

— Có yêu cầu cấp phó bản Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                      Email:

— Chủ đơn này đồng thời là tác giả sáng chế

— Có yêu cầu cấp phó bản Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích

m                                                                    TÁC GIẢ KHÁC

(Ngoài tác giả thứ nhất đã khai tại trang thứ hai)

 

Tên đầy đủ:                                                                                         Quốc tịch:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

 

 

Tên đầy đủ:                                                                                        Quốc tịch:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                       Email:

r                                                                    CÁC TÀI LIỆU KHÁC

(Khai chi tiết từng loại tài liệu: tên, số trang...)

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                         Còn ... trang bổ sung

 

s CHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN

 

TỜ KHAI

YÊU CẦU THẨM ĐỊNH

NỘI DUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ

 

    Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ

                 386 Nguyễn Trãi, Hà Nội

 

Người có tên dưới đây yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế*

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

 

j   ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ ĐƯỢC YÊU CẦU THẨM ĐỊNH NỘI DUNG          

Số đơn:                                                                                                      

k                                  NGƯỜI YÊU CẦU THẨM ĐỊNH NỘI DUNG

(Tổ chức, cá nhân yêu cầu thẩm định nội dung)

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:                                                                                                      

Điện thoại:                                           Fax:                                       E-mail:

— là chủ đơn

— là người thứ ba

l                                      ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI YÊU CẦU        

— là người đại diện theo pháp luật của người yêu cầu thẩm định nội dung

Mã đại diện;

— là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được uỷ quyền của người yêu cầu thẩm định nội dung

— là người khác được uỷ quyền của người yêu cầu thẩm định nội dung

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                           Fax:                                      E-mail:

m                                                          PHÍ, LỆ PHÍ

Loại phí, lệ phí

Số đối tượng tính phí

Số tiền

— Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung

......điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

— Phí thẩm định nội dung

......điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

      — Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi)

..... trang

 

Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:                                                     

 

Số chứng từ (trường hợp nộp qua bưu điện hoặc chuyển khoản):                                         

n                    CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

— Tờ khai, gồm.......trang  x .......bản

— Giấy uỷ quyền bằng tiếng.......

                — Bản gốc                 

                — Bản sao (  — bản gốc sẽ nộp sau     

                                      — bản gốc đã nộp theo đơn số:.......................)

                — Bản dịch tiếng Việt, gồm.......trang  

— Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ)

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

—

 


—

 

—

—

—

—

 

 

o                                                 CAM KẾT CỦA NGƯỜI YÊU CẦU

 

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.                                                                                  

  Khai tại: ............. ngày ... tháng ... năm ...

                                                                                                   Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                                                             (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

                

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thủ tục đăng ký sáng chế theo Hiệp ước PCT có chỉ định Việt Nam

a. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tiếp nhận đơn

Đơn đăng ký có thể nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện tới trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Bước 2: Thẩm định hình thức đơn

Kiểm tra việc tuân thủ các quy định về hình thức đối với đơn, từ đó đưa ra kết luận đơn có được coi là hợp lệ hay không (Ra quyết định chấp nhận đơn hợp lệ/từ chối chấp nhận đơn[9])

+ Trường hợp đơn hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định chấp nhận đơn hợp lệ;

+ Trường hợp đơn không hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo dự định từ chối chấp nhận đơn trong đó nêu rõ các lý do, thiếu sót khiến cho đơn có thể bị từ chối chấp nhận và ấn định thời hạn 2 tháng để người nộp đơn có ý kiến hoặc sửa chữa thiếu sót. Nếu người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu/không có ý kiến phản đối/ý kiến phản đối không xác đáng thì Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định từ chối chấp nhận đơn.

  •  Bước 3: Công bố đơn

 Sau khi có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ, đơn sẽ được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp.

- Bước 4: Thẩm định nội dung đơn

+ Được tiến hành khi có yêu cầu thẩm định nội dung;

+ Đánh giá khả năng được bảo hộ của đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ (tính mới, trình độ sáng tạo, khả năng áp dụng công nghiệp), qua đó xác định phạm vi bảo hộ tương ứng.

- Bước 5: Ra quyết định cấp/từ chối cấp văn bằng bảo hộ

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn không đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ, Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ;

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ, và người nộp đơn nộp phí, lệ phí đầy đủ, đúng hạn thì Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp văn bằng bảo hộ, ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về sáng chế và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp.

b. Cách thức thực hiện:

- Nộp trực tiếp tại trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Nộp qua bưu điện.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Tờ khai (02 bản);

+ Bản sao đơn quốc tế (trường hợp người nộp đơn yêu cầu vào giai đoạn quốc gia trước ngày công bố quốc tế);

+ Bản dịch ra tiếng Việt của đơn quốc tế: bản mô tả, gồm phần mô tả, yêu cầu bảo hộ, chú thích các hình vẽ và bản tóm tắt (bản công bố hoặc bản gốc nộp ban đầu, nếu đơn chưa được công bố và bản sửa đổi và bản giải thích phần sửa đổi, nếu đơn quốc tế có sửa đổi theo Điều 19 của Hiệp ước);

Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ);

+ Giấy ủy quyền (nếu nộp đơn thông qua đại diện);

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

d. Thời hạn giải quyết:

- Thẩm định hình thức: 01 tháng từ ngày nộp đơn;

- Công bố đơn: trong tháng thứ 19 kể từ ngày ưu tiên hoặc ngày nộp đơn, nếu đơn không có ngày ưu tiên hoặc trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày chấp nhận đơn hợp lệ, tuỳ theo ngày nào muộn hơn;

- Thẩm định nội dung: không quá 18 tháng kể từ ngày công bố đơn nếu yêu cầu thẩm định nội dung được nộp trước ngày công bố đơn hoặc kể từ ngày nhận được yêu cầu thẩm định nội dung nếu yêu cầu đó được nộp sau ngày công bố đơn.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Sở hữu trí tuệ.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyết định cấp/từ chối cấp bằng độc quyền sáng chế hoặc bằng độc quyền giải pháp hữu ích.

- Bằng độc quyền sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích.

h. Phí, lệ phí[10]:

- Lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng (cho mỗi đơn)

- Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên: 600.000 đồng (mỗi đơn/yêu cầu)

- Phí công bố đơn: 120.000 đồng (từ hình thứ 2 trở đi: 60.000 đồng/1 hình)

- Phí công bố thông tin từ trang bản mô tả thứ 7 trở đi: 10.000 đồng/trang

- Phí thẩm định: 900.000 đồng (cho mỗi yêu cầu bảo hộ độc lập)

    + Phí thẩm định hình thức: 20% x 900.000 đồng (mỗi yêu cầu bảo hộ độc lập)

                               + Phí thẩm định nội dung: 80% x 900.000 đồng (mỗi yêu cầu bảo hộ độc lập)

    +Bản mô tả có trên 6 trang, từ trang thứ 7 trở đi phải nộp thêm 40.000 đồng/trang

- Phí tra cứu thông tin nhằm phục vụ việc thẩm định: 600.000 đồng (cho mỗi yêu cầu bảo hộ độc lập)

- Phí phân loại quốc tế về sáng chế: 100.000 đồng/phân nhóm

- Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng (cho 1 yêu cầu bảo hộ độc lập)

(từ yêu cầu bảo hộ độc lập thứ 2 trở đi: 100.000 đồng/1 yêu cầu bảo hộ độc lập)

- Phí công bố Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng (từ hình thứ 2 trở đi: 60.000 đồng/1 hình).

- Phí đăng bạ Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng.

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Tờ khai đăng ký sáng chế (Mẫu kèm theo);

Lưu ý: tại mục “Phân loại sáng chế quốc tế” trong Tờ khai, nếu người nộp đơn không tự phân nhóm, phân loại hoặc phân nhóm, phân loại không chính xác thì Cục sở hữu trí tuệ sẽ thực hiện việc này và người nộp đơn phải nộp phí dịch vụ phân nhóm, phân loại theo quy định.

- Tờ khai yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế (Mẫu kèm theo).

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện sau có quyền đăng ký sáng chế:

+ Tác giả tạo ra sáng chế bằng công sức và chi phí của mình;

+ Tổ chức, cá nhân đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất cho tác giả dưới hình thức giao việc, thuê việc, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác và thoả thuận đó không trái với quy định của pháp luật;

+ Trường hợp nhiều tổ chức, cá nhân cùng nhau tạo ra hoặc đầu tư để tạo ra sáng chế thì các tổ chức, cá nhân đó đều có quyền đăng ký và quyền đăng ký đó chỉ được thực hiện nếu tất cả các tổ chức, cá nhân đó đồng ý;

+ Trường hợp sáng chế được tạo ra do sử dụng cơ sở vật chất - kỹ thuật, kinh phí từ ngân sách nhà nước:

Ÿ Trường hợp sáng chế được tạo ra trên cơ sở Nhà nước đầu tư toàn bộ kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật, quyền đăng ký sáng chế thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước được giao quyền chủ đầu tư có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện quyền đăng ký sáng chế;

Ÿ Trường hợp sáng chế được tạo ra trên cơ sở Nhà nước góp vốn (kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật), một phần quyền đăng ký sáng chế tương ứng với tỷ lệ góp vốn thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước là chủ phần vốn đầu tư của Nhà nước có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện phần quyền đăng ký sáng chế;

Ÿ Trường hợp sáng chế được tạo ra trên cơ sở hợp tác nghiên cứu - phát triển giữa tổ chức, cơ quan nhà nước với tổ chức, cá nhân khác, nếu trong thoả thuận hợp tác nghiên cứu - phát triển không có quy định khác thì một phần quyền đăng ký sáng chế tương ứng với tỷ lệ đóng góp của tổ chức, cơ quan nhà nước trong việc hợp tác đó, thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước tham gia hợp tác nghiên cứu - phát triển có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện quyền đăng ký sáng chế.

- Người có quyền đăng ký có quyền chuyển giao quyền đăng ký cho tổ chức, cá nhân khác dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản, để thừa kế hoặc kế thừa theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp đã nộp đơn đăng ký.

Để được vào giai đoạn quốc gia, trong thời hạn 31 tháng kể từ ngày nộp đơn quốc tế hoặc kể từ ngày ưu tiên (nếu đơn có yêu cầu hưởng quyền ưu tiên)[11], người nộp đơn phải nộp đơn cho Cục Sở hữu trí tuệ.

- Người nộp đơn không được nộp đơn trực tiếp mà phải thông qua một đại diện hợp pháp tại Việt Nam.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

- Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010;

- Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013;

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ;

   - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

 

 

 

TỜ KHAI

 ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ

 

     Kính gửi:   Cục Sở hữu trí tuệ

                     386 Nguyễn Trãi, Hà Nội

 

Chủ đơn dưới đây yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ xem xét đơn và cấp*:                — Bằng độc quyền sáng chế

                        — Bằng độc quyền giải pháp hữu ích

 

 DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


j                                                                    NGUỒN GỐC ĐƠN

 

 

— Đơn này được nộp trên cơ sở đơn PCT số:                                          Ngày nộp đơn quốc tế:

    Công bố quốc tế số:                        ngày:                                           Ngày chọn Việt Nam (nếu có):  

    — Có sửa đổi, bổ sung tại thời điểm vào pha quốc gia (thuyết minh nội dung sửa đổi khai tại trang bổ sung)

— Đơn tách: Đơn này được tách ra từ đơn số:                                         Ngày nộp đơn:

— Đơn chuyển đổi: Đơn này được chuyển đổi từ đơn số:                         Ngày nộp đơn:

j                            TÊN SÁNG CHẾ

PHÂN LOẠI SÁNG CHẾ QUỐC TẾ (IPC)**

(chi tiết đến chỉ số hạng thứ ba)

 

 

 

 

k                                                                        CHỦ ĐƠN

(Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích)

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

— Chủ đơn đồng thời là tác giả sáng chế

— Ngoài chủ đơn khai tại mục này còn có những chủ đơn khác khai tại trang bổ sung

l                                                                     ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN

 

Mã đại diện:

— là người đại diện theo pháp luật của chủ đơn 

 

— là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được uỷ quyền của chủ đơn

— là người khác được uỷ quyền của chủ đơn                                                                                                 

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

     
 

m                                                                        TÁC GIẢ

Tên đầy đủ                                                                                          Quốc tịch:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

— Ngoài tác giả khai tại mục này còn có những tác giả khác khai tại trang bổ sung

n         YÊU CẦU HƯỞNG QUYỀN ƯU TIÊN

CHỈ DẪN VỀ ĐƠN (CÁC ĐƠN)

LÀ CĂN CỨ ĐỂ XÁC ĐỊNH NGÀY ƯU TIÊN

— Theo đơn (các đơn) đầu tiên nộp tại Việt Nam

— Theo đơn (các đơn) nộp theo Công ước Paris

— Theo thỏa thuận khác:  

Số đơn

 

Ngày nộp đơn

 

Nước nộp đơn

 

o         YÊU CẦU THẨM ĐỊNH NỘI DUNG

— Yêu cầu thẩm định nội dung

 

p                      CHUYỂN ĐỔI ĐƠN

— Đề nghị chuyển thành đơn đăng ký sáng chế có yêu cầu cấp Bằng độc quyền giải pháp hữu ích nếu giải pháp không đáp ứng điều kiện về trình độ sáng tạo

q                                                                        PHÍ, LỆ PHÍ

Loại phí, lệ phí

Số đối tượng tính phí

Số tiền

— Lệ phí nộp đơn

 (áp dụng cho cả đơn tách, đơn chuyển đổi)

đơn

 

— Phí thẩm định hình thức

..... điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

      —  Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi)

..... trang

 

— Phí phân loại quốc tế về sáng chế

..... phân nhóm

 

— Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên

..... yêu cầu/đơn ưu tiên

 

— Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn

(đối với đơn quốc tế có sửa đổi, bổ sung khi vào pha quốc gia)

..... nội dung sửa đổi

 

— Phí công bố đơn

đơn

 

     — Đơn có trên 1 hình (từ hình thứ 2 trở đi)

..... hình

 

     — Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi)

..... trang

 

— Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung

..... điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

— Phí thẩm định nội dung

..... điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

    — Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi)

..... trang

 

Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:

 

Số chứng từ (trường hợp nộp qua bưu điện hoặc chuyển khoản):

           

 

 

s CHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN

 

r                         CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

Tài liệu tối thiểu:

— Tờ khai, gồm ....... trang   x ... bản

— Bản mô tả, bằng tiếng ......., gồm ..... trang

— Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ)

Tài liệu khác:

— Bản tóm tắt, bằng tiếng .............., gồm ..... trang

— Bản dịch tiếng Việt, gồm ........... trang

— Giấy uỷ quyền bằng tiếng ........

    — bản dịch tiếng Việt, gồm ........ trang

    — bản gốc  

    — bản sao (— bản gốc sẽ nộp sau

                     — bản gốc đã nộp theo đơn số:............................)

— Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên

— Bản sao đơn đầu tiên, gồm ..... bản

— Giấy chuyển nhượng quyền ưu tiên (nếu thụ hưởng từ người khác)

— Tài liệu xác nhận quyền đăng ký (nếu thụ hưởng từ người khác)

— Có tài liệu bổ trợ khai tại trang bổ sung

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

—

—

—

 

 

—

—

—

—

 


—

 

—

—

—

—

—

—

—

s                                                               CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                                                               Khai tại: ................. ngày ... tháng ... năm ...

                                                                                                   Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                                                             (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Còn ... trang bổ sung

 

 

Trang bổ sung số:

 

             

 

            NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

 

— Tên chủ đơn

— Địa chỉ của chủ đơn

— Nội dung khác:

 

Thuyết minh sửa đổi, bổ sung: (Có thể dùng trang bổ sung, nếu cần)

k                                                                    CHỦ ĐƠN KHÁC

(Ngoài chủ đơn thứ nhất đã khai tại trang đầu tiên)

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                       Email:

— Chủ đơn này đồng thời là tác giả sáng chế

— Có yêu cầu cấp phó bản Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                      Email:

— Chủ đơn này đồng thời là tác giả sáng chế

— Có yêu cầu cấp phó bản Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích

m                                                                    TÁC GIẢ KHÁC

(Ngoài tác giả thứ nhất đã khai tại trang thứ hai)

 

Tên đầy đủ:                                                                                         Quốc tịch:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

 

 

Tên đầy đủ:                                                                                        Quốc tịch:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                       Email:

r                                                                    CÁC TÀI LIỆU KHÁC

(Khai chi tiết từng loại tài liệu: tên, số trang...)

 

 

 

 

 

Còn ... trang bổ sung

 

s CHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN

 

TỜ KHAI

YÊU CẦU THẨM ĐỊNH

NỘI DUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ

 

    Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ

                 386 Nguyễn Trãi, Hà Nội

 

Người có tên dưới đây yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế*

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

 

j   ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ ĐƯỢC YÊU CẦU THẨM ĐỊNH NỘI DUNG          

Số đơn:                                                                                                     

k                                  NGƯỜI YÊU CẦU THẨM ĐỊNH NỘI DUNG

(Tổ chức, cá nhân yêu cầu thẩm định nội dung)

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:                                                                                                      

Điện thoại:                                           Fax:                                       E-mail:

— là chủ đơn

— là người thứ ba

l                                      ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI YÊU CẦU        

— là người đại diện theo pháp luật của người yêu cầu thẩm định nội dung
Mã đại diện: 

 


— là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được uỷ quyền

 

    của người yêu cầu thẩm định nội dung

— là người khác được uỷ quyền của người yêu cầu thẩm định nội dung

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                           Fax:                                      E-mail:

m                                                          PHÍ, LỆ PHÍ

Loại phí, lệ phí

Số đối tượng tính phí

Số tiền

— Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung

......điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

— Phí thẩm định nội dung

......điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

      — Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi)

..... trang

 

Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:                                                            

 

Số chứng từ (trường hợp nộp qua bưu điện hoặc chuyển khoản):                                              

       
 

n                    CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

— Tờ khai, gồm.......trang  x .......bản

— Giấy uỷ quyền bằng tiếng.......

                — Bản gốc                

                — Bản sao (  — bản gốc sẽ nộp sau     

                                      — bản gốc đã nộp theo đơn số:.......................)

                — Bản dịch tiếng Việt, gồm.......trang  

— Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ)

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

—

 


—

 

—

—

—

—

 

o                                                 CAM KẾT CỦA NGƯỜI YÊU CẦU

 

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.                                                                                  

  Khai tại: ............. ngày ... tháng ... năm ...

                                                                                                   Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                                                             (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

                

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Thủ tục đăng ký sáng chế theo Hiệp ước PCT có chọn Việt Nam

a. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tiếp nhận đơn

Đơn đăng ký có thể nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện tới trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Bước 2: Thẩm định hình thức đơn

Kiểm tra việc tuân thủ các quy định về hình thức đối với đơn, từ đó đưa ra kết luận đơn có được coi là hợp lệ hay không (Ra quyết định chấp nhận đơn hợp lệ/từ chối chấp nhận đơn[12]).

+ Trường hợp đơn hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định chấp nhận đơn hợp lệ;

+ Trường hợp đơn không hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo dự định từ chối chấp nhận đơn trong đó nêu rõ các lý do, thiếu sót khiến cho đơn có thể bị từ chối chấp nhận và ấn định thời hạn 2 tháng để người nộp đơn có ý kiến hoặc sửa chữa thiếu sót. Nếu người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu/không có ý kiến phản đối/ý kiến phản đối không xác đáng thì Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định từ chối chấp nhận đơn.

- Bước 3: Công bố đơn

Sau khi có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ, đơn sẽ được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp.

- Bước 4: Thẩm định nội dung đơn

+ Được tiến hành khi có yêu cầu thẩm định nội dung;

+ Đánh giá khả năng được bảo hộ của đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ (tính mới, trình độ sáng tạo, khả năng áp dụng công nghiệp), qua đó xác định phạm vi bảo hộ tương ứng.

- Bước 5: Ra quyết định cấp/từ chối cấp văn bằng bảo hộ

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn không đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ, Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ;

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ, và người nộp đơn nộp phí, lệ phí đầy đủ, đúng hạn thì Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp văn bằng bảo hộ, ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về sáng chế và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp.

b. Cách thức thực hiện:

 - Nộp trực tiếp tại trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Nộp qua bưu điện.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Tờ khai (02 bản);

+ Bản dịch ra tiếng Việt của đơn quốc tế: bản mô tả, gồm phần mô tả, yêu cầu bảo hộ, chú thích các hình vẽ và bản tóm tắt (bản công bố hoặc bản gốc nộp ban đầu, nếu đơn chưa được công bố và bản sửa đổi và bản giải thích phần sửa đổi, nếu đơn quốc tế có sửa đổi theo Điều 19 và/hoặc Điều 34(2)(b) của Hiệp ước);

+ Bản dịch ra tiếng Việt của các phụ lục báo cáo xét nghiệm sơ bộ quốc tế (khi có yêu cầu thẩm định nội dung đơn);

Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ);

+ Giấy ủy quyền (nếu nộp đơn thông qua đại diện);

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

d. Thời hạn giải quyết:

- Thẩm định hình thức: 01 tháng từ ngày nộp đơn;

- Công bố đơn: trong tháng thứ 19 kể từ ngày ưu tiên hoặc ngày nộp đơn, nếu đơn không có ngày ưu tiên hoặc trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày chấp nhận đơn hợp lệ, tuỳ theo ngày nào muộn hơn;

- Thẩm định nội dung: không quá 18 tháng kể từ ngày công bố đơn nếu yêu cầu thẩm định nội dung được nộp trước ngày công bố đơn hoặc kể từ ngày nhận được yêu cầu thẩm định nội dung nếu yêu cầu đó được nộp sau ngày công bố đơn.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Sở hữu trí tuệ.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyết định cấp/từ chối cấp bằng độc quyền sáng chế hoặc bằng độc quyền giải pháp hữu ích.

- Bằng độc quyền sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích.

h. Phí, lệ phí[13]:

- Lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng (cho mỗi đơn)

- Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên: 600.000 đồng (mỗi đơn/yêu cầu)

- Phí công bố đơn: 120.000 đồng (từ hình thứ 2 trở đi: 60.000 đồng/1 hình)

- Phí công bố thông tin từ trang bản mô tả thứ 7 trở đi: 10.000 đồng/trang

- Phí thẩm định: 900.000 đồng (cho mỗi yêu cầu bảo hộ độc lập)

    + Phí thẩm định hình thức: 20% x 900.000 đồng (mỗi yêu cầu bảo hộ độc lập)

                               + Phí thẩm định nội dung: 80% x 900.000 đồng (mỗi yêu cầu bảo hộ độc lập)

    + Bản mô tả có trên 6 trang, từ trang thứ 7 trở đi phải nộp thêm 40.000 đồng/trang

- Phí tra cứu thông tin nhằm phục vụ việc thẩm định: 600.000 đồng (cho mỗi yêu cầu bảo hộ độc lập)

- Phí phân loại quốc tế về sáng chế: 100.000 đồng/phân nhóm

- Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng (cho 1 yêu cầu bảo hộ độc lập)

(từ yêu cầu bảo hộ độc lập thứ 2 trở đi: 100.000 đồng/1 yêu cầu bảo hộ độc lập)

- Phí công bố Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng (từ hình thứ 2 trở đi: 60.000 đồng/1 hình).

- Phí đăng bạ Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng.

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Tờ khai đăng ký sáng chế (Mẫu kèm theo);

Lưu ý: tại mục “Phân loại sáng chế quốc tế” trong Tờ khai, nếu người nộp đơn không tự phân nhóm, phân loại hoặc phân nhóm, phân loại không chính xác thì Cục sở hữu trí tuệ sẽ thực hiện việc này và người nộp đơn phải nộp phí dịch vụ phân nhóm, phân loại theo quy định.

- Tờ khai yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế (Mẫu kèm theo).

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện sau có quyền đăng ký sáng chế:

+ Tác giả tạo ra sáng chế bằng công sức và chi phí của mình;

+ Tổ chức, cá nhân đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất cho tác giả dưới hình thức giao việc, thuê việc, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác và thoả thuận đó không trái với quy định của pháp luật;

+ Trường hợp nhiều tổ chức, cá nhân cùng nhau tạo ra hoặc đầu tư để tạo ra sáng chế thì các tổ chức, cá nhân đó đều có quyền đăng ký và quyền đăng ký đó chỉ được thực hiện nếu tất cả các tổ chức, cá nhân đó đồng ý;

+ Trường hợp sáng chế được tạo ra do sử dụng cơ sở vật chất - kỹ thuật, kinh phí từ ngân sách nhà nước:

Ÿ Trường hợp sáng chế được tạo ra trên cơ sở Nhà nước đầu tư toàn bộ kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật, quyền đăng ký sáng chế thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước được giao quyền chủ đầu tư có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện quyền đăng ký sáng chế;

Ÿ Trường hợp sáng chế được tạo ra trên cơ sở Nhà nước góp vốn (kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật), một phần quyền đăng ký sáng chế tương ứng với tỷ lệ góp vốn thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước là chủ phần vốn đầu tư của Nhà nước có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện phần quyền đăng ký sáng chế;

Ÿ Trường hợp sáng chế được tạo ra trên cơ sở hợp tác nghiên cứu - phát triển giữa tổ chức, cơ quan nhà nước với tổ chức, cá nhân khác, nếu trong thoả thuận hợp tác nghiên cứu - phát triển không có quy định khác thì một phần quyền đăng ký sáng chế tương ứng với tỷ lệ đóng góp của tổ chức, cơ quan nhà nước trong việc hợp tác đó, thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước tham gia hợp tác nghiên cứu - phát triển có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện quyền đăng ký sáng chế.

- Người có quyền đăng ký có quyền chuyển giao quyền đăng ký cho tổ chức, cá nhân khác dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản, để thừa kế hoặc kế thừa theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp đã nộp đơn đăng ký.

Việc chọn Việt Nam phải được thực hiện trong thời hạn 22 tháng kể từ ngày ưu tiên hoặc 03 tháng kể từ ngày báo cáo tra cứu quốc tế được chuyển tới người nộp đơn hoặc thực hiện việc công bố theo Điều 17.2 (a) của Hiệp ước hoặc đưa ra ý kiến chính thức theo Quy tắc 43bis của Quy chế thi hành Hiệp ước, tùy theo thời điểm nào kết thúc muộn hơnĐể được vào giai đoạn quốc gia, trong thời hạn 31 tháng kể từ ngày nộp đơn quốc tế hoặc kể từ ngày ưu tiên (nếu đơn có yêu cầu hưởng quyền ưu tiên)[14], người nộp đơn phải nộp đơn cho Cục Sở hữu trí tuệ.

- Người nộp đơn không được nộp đơn trực tiếp mà phải thông qua một đại diện hợp pháp tại Việt Nam.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

- Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010;

- Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013;

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ;

   - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

 

j                                                                    NGUỒN GỐC ĐƠN

 

 

— Đơn này được nộp trên cơ sở đơn PCT số:                                          Ngày nộp đơn quốc tế:

    Công bố quốc tế số:                        ngày:                                           Ngày chọn Việt Nam (nếu có):  

    — Có sửa đổi, bổ sung tại thời điểm vào pha quốc gia (thuyết minh nội dung sửa đổi khai tại trang bổ sung)

— Đơn tách: Đơn này được tách ra từ đơn số:                                         Ngày nộp đơn:

— Đơn chuyển đổi: Đơn này được chuyển đổi từ đơn số:                         Ngày nộp đơn:

j                            TÊN SÁNG CHẾ

PHÂN LOẠI SÁNG CHẾ QUỐC TẾ (IPC)**

(chi tiết đến chỉ số hạng thứ ba)

 

 

 

 

k                                                                        CHỦ ĐƠN

(Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích)

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

— Chủ đơn đồng thời là tác giả sáng chế

— Ngoài chủ đơn khai tại mục này còn có những chủ đơn khác khai tại trang bổ sung

l                                                                     ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN

 

Mã đại diện


— là người đại diện theo pháp luật của chủ đơn

 

— là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được uỷ quyền của chủ đơn

— là người khác được uỷ quyền của chủ đơn                                                                                                 

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

     
 

m                                                                        TÁC GIẢ

Tên đầy đủ                                                                                          Quốc tịch:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

— Ngoài tác giả khai tại mục này còn có những tác giả khác khai tại trang bổ sung

n         YÊU CẦU HƯỞNG QUYỀN ƯU TIÊN

CHỈ DẪN VỀ ĐƠN (CÁC ĐƠN)

LÀ CĂN CỨ ĐỂ XÁC ĐỊNH NGÀY ƯU TIÊN

— Theo đơn (các đơn) đầu tiên nộp tại Việt Nam

— Theo đơn (các đơn) nộp theo Công ước Paris

— Theo thỏa thuận khác:  

Số đơn

 

Ngày nộp đơn

 

Nước nộp đơn

 

o         YÊU CẦU THẨM ĐỊNH NỘI DUNG

— Yêu cầu thẩm định nội dung

 

p                      CHUYỂN ĐỔI ĐƠN

— Đề nghị chuyển thành đơn đăng ký sáng chế có yêu cầu cấp Bằng độc quyền giải pháp hữu ích nếu giải pháp không đáp ứng điều kiện về trình độ sáng tạo

q                                                                        PHÍ, LỆ PHÍ

Loại phí, lệ phí

Số đối tượng tính phí

Số tiền

— Lệ phí nộp đơn

 (áp dụng cho cả đơn tách, đơn chuyển đổi)

đơn

 

— Phí thẩm định hình thức

..... điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

      —  Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi)

..... trang

 

— Phí phân loại quốc tế về sáng chế

..... phân nhóm

 

— Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên

..... yêu cầu/đơn ưu tiên

 

— Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn

(đối với đơn quốc tế có sửa đổi, bổ sung khi vào pha quốc gia)

..... nội dung sửa đổi

 

— Phí công bố đơn

đơn

 

     — Đơn có trên 1 hình (từ hình thứ 2 trở đi)

..... hình

 

     — Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi)

..... trang

 

— Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung

..... điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

— Phí thẩm định nội dung

..... điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

    — Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi)

..... trang

 

Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:

 

Số chứng từ (trường hợp nộp qua bưu điện hoặc chuyển khoản):

           

 

            s CHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN

 

 

 

r                         CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

Tài liệu tối thiểu:

— Tờ khai, gồm ....... trang   x ... bản

— Bản mô tả, bằng tiếng ......., gồm ..... trang

— Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ)

Tài liệu khác:

— Bản tóm tắt, bằng tiếng .............., gồm ..... trang

— Bản dịch tiếng Việt, gồm ........... trang

— Giấy uỷ quyền bằng tiếng ........

    — bản dịch tiếng Việt, gồm ........ trang

    — bản gốc  

    — bản sao (— bản gốc sẽ nộp sau

                     — bản gốc đã nộp theo đơn số:............................)

— Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên

— Bản sao đơn đầu tiên, gồm ..... bản

— Giấy chuyển nhượng quyền ưu tiên (nếu thụ hưởng từ người khác)

— Tài liệu xác nhận quyền đăng ký (nếu thụ hưởng từ người khác)

— Có tài liệu bổ trợ khai tại trang bổ sung

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

—

—

—

 

 

—

—

—

—

 


—

 

—

—

—

—

—

—

—

s                                                               CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                                                               Khai tại: ................. ngày ... tháng ... năm ...

                                                                                                   Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                                                             (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Còn ... trang bổ sung

 

Trang bổ sung số:

 

             

 

            NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

 

— Tên chủ đơn

— Địa chỉ của chủ đơn

— Nội dung khác:

 

Thuyết minh sửa đổi, bổ sung: (Có thể dùng trang bổ sung, nếu cần)

k                                                                    CHỦ ĐƠN KHÁC

(Ngoài chủ đơn thứ nhất đã khai tại trang đầu tiên)

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                       Email:

— Chủ đơn này đồng thời là tác giả sáng chế

— Có yêu cầu cấp phó bản Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                      Email:

— Chủ đơn này đồng thời là tác giả sáng chế

— Có yêu cầu cấp phó bản Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích

m                                                                    TÁC GIẢ KHÁC

(Ngoài tác giả thứ nhất đã khai tại trang thứ hai)

 

Tên đầy đủ:                                                                                         Quốc tịch:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

 

 

Tên đầy đủ:                                                                                        Quốc tịch:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                       Email:

r                                                                    CÁC TÀI LIỆU KHÁC

(Khai chi tiết từng loại tài liệu: tên, số trang...)

 

 

 

 

 

 

Còn ... trang bổ sung

 

s CHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN

 

TỜ KHAI

YÊU CẦU THẨM ĐỊNH

NỘI DUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ

 

    Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ

                 386 Nguyễn Trãi, Hà Nội

 

Người có tên dưới đây yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế*

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

 

j   ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ ĐƯỢC YÊU CẦU THẨM ĐỊNH NỘI DUNG          

Số đơn:                                                                                                     

k                                  NGƯỜI YÊU CẦU THẨM ĐỊNH NỘI DUNG

(Tổ chức, cá nhân yêu cầu thẩm định nội dung)

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:                                                                                                      

Điện thoại:                                           Fax:                                       E-mail:

— là chủ đơn

— là người thứ ba

l                                      ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI YÊU CẦU        

— là người đại diện theo pháp luật của người yêu cầu thẩm định nội dung
Mã đại diện 

 


— là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được uỷ quyền

 

    của người yêu cầu thẩm định nội dung

— là người khác được uỷ quyền của người yêu cầu thẩm định nội dung

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                           Fax:                                      E-mail:

m                                                          PHÍ, LỆ PHÍ

Loại phí, lệ phí

Số đối tượng tính phí

Số tiền

— Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung

......điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

— Phí thẩm định nội dung

......điểm yêu cầu bảo hộ độc lập

 

      — Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi)

..... trang

 

Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:                                                            

 

Số chứng từ (trường hợp nộp qua bưu điện hoặc chuyển khoản):                                              

       
 

n                    CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

— Tờ khai, gồm.......trang  x .......bản

— Giấy uỷ quyền bằng tiếng.......

                — Bản gốc                

                — Bản sao (  — bản gốc sẽ nộp sau     

                                      — bản gốc đã nộp theo đơn số:.......................)

                — Bản dịch tiếng Việt, gồm.......trang  

— Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ)

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

—

 


—

 

—

—

—

—

 

o                                                 CAM KẾT CỦA NGƯỜI YÊU CẦU

 

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.                                                                                  

  Khai tại: ............. ngày ... tháng ... năm ...

                                                                                                   Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                                                             (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

                

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Thủ tục đăng ký sáng chế theo Hiệp ước PCT có nguồn gốc Việt Nam

a. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tiếp nhận đơn

Đơn đăng ký có thể nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện tới trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Bước 2: Xử lý đơn

Cục Sở hữu trí tuệ sẽ:

+ Xác định đối tượng yêu cầu bảo hộ có thuộc diện bí mật quốc gia hay không; 

+ Thông báo các khoản phí[15], lệ phí cần phải nộp và thông báo cho người nộp đơn để chuyển cho Văn phòng quốc tế;

+ Gửi một bản (bản hồ sơ) của đơn quốc tế có nguồn gốc Việt Nam cho Văn phòng quốc tế và một bản (bản tra cứu) cho cơ quan tra cứu quốc tế.

b. Cách thức thực hiện

 - Nộp trực tiếp tại trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Nộp qua bưu điện.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Đơn quốc tế nguồn gốc Việt Nam phải được làm bằng tiếng Anh;

- Mỗi đơn được làm thành 03 bản;

- Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ).

d. Thời hạn giải quyết: Không quy định.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Sở hữu trí tuệ.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Trong trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thông báo về việc nộp lệ phí đơn đăng ký sáng chế theo Hiệp ước PCT;

- Trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo kết quả thẩm định hình thức đơn đăng ký sáng chế theo Hiệp ước PCT.

h. Phí, lệ phí[16]:

- Phí kiểm tra sơ bộ về mặt hình thức đơn sáng chế quốc tế để nộp cho văn phòng quốc tế và cơ quan tra cứu quốc tế (không bao gồm các khoản phí phải nộp cho Văn phòng quốc tế và phí bưu điện): 300.000 đồng

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khaiTheo quy định của Hiệp ước PCT.

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

- Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010;

- Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013;

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ;

   - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

 

5. Thủ tục đăng ký kiểu dáng công nghiệp

a. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tiếp nhận đơn

Đơn đăng ký có thể nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện tới trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Bước 2: Thẩm định hình thức đơn

Kiểm tra việc tuân thủ các quy định về hình thức đối với đơn, từ đó đưa ra kết luận đơn có được coi là hợp lệ hay không (Ra quyết định chấp nhận đơn hợp lệ/từ chối chấp nhận đơn[17]).

+ Trường hợp đơn hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định chấp nhận đơn hợp lệ;

+ Trường hợp đơn không hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo dự định từ chối chấp nhận đơn trong đó nêu rõ các lý do, thiếu sót khiến cho đơn có thể bị từ chối chấp nhận và ấn định thời hạn tháng để người nộp đơn có ý kiến hoặc sửa chữa thiếu sót. Nếu người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu/không có ý kiến phản đối/ý kiến phản đối không xác đáng thì Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định từ chối chấp nhận đơn.

- Bước 3: Công bố đơn

Sau khi có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ, đơn sẽ được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp.

- Bước 4: Thẩm định nội dung đơn

Đánh giá khả năng được bảo hộ của đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ (có tính mới, có tính sáng tạo, có khả năng áp dụng công nghiệp), qua đó xác định phạm vi bảo hộ tương ứng.

- Bước 5: Ra quyết định cấp/từ chối cấp văn bằng bảo hộ:

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn không đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ, Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ;

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ, và người nộp đơn nộp phí, lệ phí đầy đủ, đúng hạn thì Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp văn bằng bảo hộ, ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về kiểu dáng công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp.

b. Cách thức thực hiện:

- Nộp trực tiếp tại trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng;

- Nộp qua bưu điện.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Tờ khai (02 bản);

+ Bộ ảnh chụp/Bản vẽ (04 bộ);

+ Bản mô tả (01 bản);

+ Giấy ủy quyền (nếu nộp đơn thông qua đại diện);

+ Tài liệu chứng minh quyền đăng ký nếu người nộp đơn thụ hưởng quyền đăng ký của người khác;

+ Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên, nếu có yêu cầu hưởng quyền ưu tiên;

Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ).

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

d. Thời hạn giải quyết:

- Thẩm định hình thức: 01 tháng từ ngày nộp đơn;

- Công bố đơn: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày chấp nhận đơn hợp lệ;                                                   

- Thẩm định nội dung: không quá 07 tháng từ ngày công bố đơn.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Sở hữu trí tuệ.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyết định cấp/từ chối cấp bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp.

- Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp.

h. Phí, lệ phí[18]:

- Lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng (cho mỗi đơn)

- Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên: 600.000 đồng (mỗi đơn/mỗi yêu cầu)

- Phí công bố đơn: 120.000 đồng (cho 1 hình/ảnh)

(từ hình/ảnh thứ 2 trở đi: 60.000 đồng/1 hình/ảnh)

- Phí thẩm định đơn: 700.000 đồng (cho mỗi phương án)

- Phí phân loại quốc tế kiểu dáng công nghiệp: 100.000 đồng/mỗi phân nhóm

- Phí tra cứu thông tin nhằm phục vụ việc thẩm định: 120.000 đồng (cho mỗi phương án)

- Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng (cho 1 phương án)

(từ phương án thứ 2 trở đi: 100.000 đồng/1 phương án)

- Phí công bố Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng (cho 1 hình/ảnh)

(từ hình/ảnh thứ 2 trở đi: 60.000 đồng)

- Phí đăng bạ Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng

 

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai đăng ký kiểu dáng công nghiệp (Mẫu kèm theo).

Lưu ý: tại mục “Phân loại quốc tế KDCN” trong Tờ khai, nếu người nộp đơn không tự  phân loại hoặc phân loại không chính xác thì Cục Sở hữu trí tuệ sẽ thực hiện việc này và người nộp đơn phải nộp phí dịch vụ phân loại theo quy định.

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện sau có quyền đăng ký kiểu dáng công nghiệp:

+ Tác giả tạo ra kiểu dáng công nghiệp bằng công sức và chi phí của mình;

+ Tổ chức, cá nhân đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất cho tác giả dưới hình thức giao việc, thuê việc, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác và thoả thuận đó không trái với quy định của pháp luật;

+ Trường hợp nhiều tổ chức, cá nhân cùng nhau tạo ra hoặc đầu tư để tạo ra kiểu dáng công nghiệp thì các tổ chức, cá nhân đó đều có quyền đăng ký và quyền đăng ký đó chỉ được thực hiện nếu tất cả các tổ chức, cá nhân đó đồng ý;

+ Trường hợp kiểu dáng công nghiệp được tạo ra do sử dụng cơ sở vật chất - kỹ thuật, kinh phi từ ngân sách nhà nước:

Ÿ Trường hợp kiểu dáng công nghiệp được tạo ra trên cơ sở Nhà nước đầu tư toàn bộ kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật, quyền đăng ký kiểu dáng công nghiệp thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước được giao quyền chủ đầu tư có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện quyền đăng ký kiểu dáng công nghiệp;

Ÿ Trường hợp kiểu dáng công nghiệp được tạo ra trên cơ sở Nhà nước góp vốn (kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật), một phần quyền đăng ký kiểu dáng công nghiệp tương ứng với tỷ lệ góp vốn thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước là chủ phần vốn đầu tư của Nhà nước có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện phần quyền đăng ký kiểu dáng công nghiệp;

Ÿ Trường hợp kiểu dáng công nghiệp được tạo ra trên cơ sở hợp tác nghiên cứu - phát triển giữa tổ chức, cơ quan nhà nước với tổ chức, cá nhân khác, nếu trong thoả thuận hợp tác nghiên cứu - phát triển không có quy định khác thì một phần quyền đăng ký kiểu dáng công nghiệp tương ứng với tỷ lệ đóng góp của tổ chức, cơ quan nhà nước trong việc hợp tác đó, thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước tham gia hợp tác nghiên cứu - phát triển có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện quyền đăng ký kiểu dáng công nghiệp.

- Người có quyền đăng ký có quyền chuyển giao quyền đăng ký cho tổ chức, cá nhân khác dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản, để thừa kế hoặc kế thừa theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp đã nộp đơn đăng ký.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

- Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010;

- Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013;

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ;

   - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

 

TỜ KHAI

ĐĂNG KÝ KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP

 

    Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ

                  386 Nguyễn Trãi, Hà Nội

 

Chủ đơn dưới đây yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ xem xét đơn và cấp Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp*

 

 DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

 

 

— Đơn tách: Đơn này được tách ra từ đơn số:                              Ngày nộp đơn:

j  TÊN KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP

 

PHÂN LOẠI QUỐC TẾ KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP **

 

k                                                                                                                                          CHỦ ĐƠN                                           

   (Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp)

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                      Email:

— Chủ đơn đồng thời là tác giả kiểu dáng công nghiệp

—  Ngoài chủ đơn khai tại mục này còn có những chủ đơn khác khai tại trang bổ sung

l                                                                                                        ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN
 

 

Mã đại diện


— là người đại diện theo pháp luật của chủ đơn

 

— là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được uỷ quyền của chủ đơn

— là người khác được uỷ quyền của chủ đơn

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                      Email:

m                                                                                                                                  TÁC GIẢ

Tên đầy đủ                                                                                          Quốc tịch:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                      Email:

— Ngoài tác giả khai tại mục này còn có những tác giả khác khai tại trang bổ sung

n YÊU CẦU HƯỞNG QUYỀN ƯU TIÊN

CHỈ DẪN VỀ ĐƠN (CÁC ĐƠN) LÀ CĂN CỨ ĐỂ

XÁC ĐỊNH NGÀY ƯU TIÊN

— Theo đơn (các đơn) đầu tiên nộp tại Việt Nam

— Theo đơn (các đơn) nộp theo Công ước Paris

— Theo thoả thuận khác:

Số đơn

 

Ngày nộp đơn

 

Nước nộp đơn

 

o                                                                         PHÍ, LỆ PHÍ

Loại phí, lệ phí

Số đối tượng tính phí

Số tiền

—  Lệ phí nộp đơn

đơn

 

—  Phí phân loại quốc tế về kiểu dáng công nghiệp

..... phân nhóm

 

—  Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên

..... yêu cầu/đơn ưu tiên

 

—  Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định đơn

..... phương án

(của mỗi sản phẩm)

 

—  Phí thẩm định đơn

..... phương án

(của mỗi sản phẩm)

 

—  Phí công bố đơn

đơn

 

      —  Đơn có trên 1 hình (từ hình thứ 2 trở đi)                                                   

..... hình

 

Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:

 

Số chứng từ (trường hợp nộp qua bưu điện hoặc chuyển khoản):

p                    CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

                                

Tài liệu tối thiểu:

— Tờ khai, gồm.......trang x .......bản 

— Bản mô tả bằng tiếng......., gồm.......trang

— Bộ ảnh chụp/bản vẽ, gồm.......ảnh  x .......bộ

— Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ)

Tài liệu khác:

— Giấy uỷ quyền bằng tiếng........

     — bản dịch tiếng Việt, gồm.......trang

— bản gốc

— bản sao (  — bản gốc sẽ nộp sau

                    — bản gốc đã nộp theo đơn số:..............................)

— Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên:

— Bản sao đơn đầu tiên, gồm.......bản

— Giấy chuyển nhượng quyền ưu tiên (nếu thụ hưởng từ người khác)

— Tài liệu xác nhận quyền đăng ký (nếu thụ hưởng từ người khác)  

— Có tài liệu bổ trợ khai tại trang bổ sung

 

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

—

—

—

—

 

 

 

 

—

—

—

—

—

—

—

—

—

—

q                                               CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                                                          Khai tại: ............. ngày ... tháng ... năm ...

                                                                                                   Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                                                             (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

 

 

                 

Còn…trang bổ sung

 

Trang bổ sung số:

k                                                              CHỦ ĐƠN KHÁC

(Ngoài chủ đơn thứ nhất đã khai tại trang đầu tiên)

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                      Email:

— Chủ đơn này đồng thời là tác giả kiểu dáng công nghiệp

— Có yêu cầu cấp Phó bản bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                      Email:

— Chủ đơn này đồng thời là tác giả kiểu dáng công nghiệp

— Có yêu cầu cấp Phó bản bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp

m                                                      TÁC GIẢ KHÁC

(Ngoài tác giả thứ nhất đã khai tại trang đầu tiên)

 

Tên đầy đủ:                                                                                         Quốc tịch:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

 

 

Tên đầy đủ:                                                                                         Quốc tịch:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

p                                                             CÁC TÀI LIỆU KHÁC

(Khai chi tiết từng loại tài liệu: tên, số trang...)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                        Còn ... trang bổ sung

 

q CHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN

 

 

6. Thủ tục đăng ký nhãn hiệu

a. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tiếp nhận đơn

Đơn đăng ký có thể nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện tới trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Bước 2: Thẩm định hình thức đơn

Kiểm tra việc tuân thủ các quy định về hình thức đối với đơn, từ đó đưa ra kết luận đơn có được coi là hợp lệ hay không (Ra quyết định chấp nhận đơn hợp lệ/từ chối chấp nhận đơn[19]).

+ Trường hợp đơn hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định chấp nhận đơn hợp lệ;

+ Trường hợp đơn không hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo dự định từ chối chấp nhận đơn hợp lệ trong đó nêu rõ các lý do, thiếu sót khiến cho đơn có thể bị từ chối chấp nhận và ấn định thời hạn 2 tháng để người nộp đơn có ý kiến hoặc sửa chữa thiếu sót. Nếu người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu/không có ý kiến phản đối/ý kiến phản đối không xác đáng thì Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định từ chối chấp nhận đơn.

- Bước 3: Công bố đơn

Sau khi có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ, đơn sẽ được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp.

- Bước 4: Thẩm định nội dung đơn

Đánh giá khả năng được bảo hộ của đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ, qua đó xác định phạm vi bảo hộ tương ứng.

- Bước 5: Ra quyết định cấp/từ chối cấp văn bằng bảo hộ:

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn không đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ, Cục Sở hữu trí tuệ sẽ ra quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ;

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ, và người nộp đơn nộp phí, lệ phí đầy đủ, đúng hạn thì Cục Sở hữu trí tuệ sẽ ra quyết định cấp văn bằng bảo hộ, ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp.

b. Cách thức thực hiện:

- Nộp trực tiếp tại trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Nộp qua bưu điện.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Tờ khai (02 bản);

Mẫu nhãn hiệu (05 mẫu kích thước 80 x 80 mm) và danh mục hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu;

+ Đối với đơn đăng ký nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận phải có:

       Ÿ  quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể/nhãn hiệu chứng nhận;

       Ÿ  bản thuyết minh về tính chất, chất lượng đặc trưng (hoặc đặc thù) của sản phẩm mang nhãn hiệu (nếu nhãn hiệu được đăng ký là nhãn hiệu tập thể dùng cho sản phẩm có tính chất đặc thù hoặc là nhãn hiệu chứng nhận chất lượng của sản phẩm hoặc là nhãn hiệu chứng nhận nguồn gốc địa lý);

       Ÿ  bản đồ khu vực địa lý (nếu nhãn hiệu đăng ký là nhãn hiệu chứng nhận nguồn gốc địa lý của sản phẩm, hoặc nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận có chứa địa danh hoặc dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý của đặc sản địa phương);

      Ÿ  văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cho phép đăng ký nhãn hiệu (nếu nhãn hiệu đăng ký là nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận có chứa địa danh hoặc dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý của đặc sản địa phương);

+ Giấy ủy quyền (nếu nộp đơn thông qua đại diện);

+ Tài liệu chứng minh quyền đăng ký nếu người nộp đơn thụ hưởng quyền đăng ký từ người khác;

+ Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên, nếu yêu cầu hưởng quyền ưu tiên;

+ Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ).

- Số lượng hồ sơ:  01 (bộ).

d. Thời hạn giải quyết:

- Thẩm định hình thức: 01 tháng từ ngày nộp đơn;

- Công bố đơn: trong thời hạn 02 tháng từ ngày chấp nhận đơn hợp lệ;

- Thẩm định nội dung đơn: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Sở hữu trí tuệ.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyết định cấp/từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu.

- Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu.

h. Phí, lệ phí[20]:

- Lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng (cho mỗi đơn)

- Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên: 600.000 đồng/mỗi đơn/mỗi yêu cầu

- Phí công bố đơn: 120.000 đồng

- Phí thẩm định nội dung: 550.000 đồng (cho mỗi nhóm có 6 sản phẩm/dịch vụ)

(từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi trong mỗi nhóm: 120.000 đồng/1 sản phẩm/dịch vụ)

- Phí tra cứu thông tin nhằm phục vụ việc thẩm định: 180.000 đồng (cho mỗi nhóm có 6 sản phẩm/dịch vụ, từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi: 30.000 đồng/1 sản phẩm/dịch vụ)

- Phí phân loại quốc tế hàng hóa/dịch vụ: 100.000 đồng (cho mỗi nhóm có 6 sản phẩm/dịch vụ, từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi: 20.000 đồng/1 sản phẩm/dịch vụ)

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: 120.000 đồng (cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ đầu tiên, từ nhóm sản phẩm/dịch vụ thứ 2 trở đi: 100.000 đồng/1nhóm)

- Phí đăng bạ Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng

- Phí công bố Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng.

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khaiTờ khai đăng ký nhãn hiệu (Mẫu kèm theo).

Lưu ý: tại phần “Danh mục các hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu” trong Tờ khai, nếu người nộp đơn không tự phân loại hoặc phân loại không chính xác thì Cục Sở hữu trí tuệ sẽ thực hiện việc này và người nộp đơn phải nộp phí dịch vụ phân loại theo quy định.

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện sau có quyền đăng ký nhãn hiệu:

+ Tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp;

+ Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động thương mại hợp pháp có quyền đăng ký nhãn hiệu cho sản phẩm mà mình đưa ra thị trường nhưng do người khác sản xuất với điều kiện người sản xuất không sử dụng nhãn hiệu đó cho sản phẩm và không phản đối việc đăng ký đó;

+ Tổ chức tập thể được thành lập hợp pháp có quyền đăng ký nhãn hiệu tập thể để các thành viên của mình sử dụng theo quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể; đối với dấu hiệu chỉ nguồn gốc địa lý của hàng hoá, dịch vụ, tổ chức có quyền đăng ký là tổ chức tập thể của các tổ chức, cá nhân tiến hành sản xuất, kinh doanh tại địa phương đó; đối với địa danh, dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý, đặc sản địa phương của Việt Nam thì việc đăng ký phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép;

+ Tổ chức có chức năng kiểm soát, chứng nhận chất lượng, đặc tính, nguồn gốc hoặc tiêu chí khác liên quan đến hàng hoá, dịch vụ có quyền đăng ký nhãn hiệu chứng nhận với điều kiện không tiến hành sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ đó; đối với địa danh, dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý, đặc sản địa phương của Việt Nam thì việc đăng ký phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép;

+ Hai hoặc nhiều tổ chức, cá nhân có quyền cùng đăng ký một nhãn hiệu để trở thành đồng chủ sở hữu với điều kiện (i) việc sử dụng nhãn hiệu đó phải nhân danh tất cả các đồng chủ sở hữu hoặc sử dụng cho hàng hóa, dịch vụ mà tất cả các đồng chủ sở hữu đều tham gia vào quá trình sản xuất, kinh doanh; (ii) việc sử dụng nhãn hiệu đó không gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng về nguồn gốc của hàng hóa, dịch vụ.

- Người có quyền đăng ký, kể cả người đã nộp đơn đăng ký có quyền chuyển giao quyền đăng ký cho tổ chức, cá nhân khác dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản, để thừa kế hoặc kế thừa theo quy định của pháp luật với điều kiện các tổ chức, cá nhân được chuyển giao phải đáp ứng các điều kiện đối với người có quyền đăng ký tương ứng.

- Đối với nhãn hiệu được bảo hộ tại một nước là thành viên của Điều ước quốc tế có quy định cấm người đại diện hoặc đại lý của chủ sở hữu nhãn hiệu đăng ký nhãn hiệu đó mà Việt Nam cũng là thành viên thì người đại diện hoặc đại lý đó không được phép đăng ký nhãn hiệu nếu không được sự đồng ý của chủ sở hữu nhãn hiệu, trừ trường hợp có lý do chính đáng.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

- Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010;

- Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013;

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ;

   - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

TỜ KHAI

ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU

 

    Kính gửi:  Cục Sở hữu trí tuệ

                    386 Nguyễn Trãi, Hà Nội

 

 

Chủ đơn dưới đây yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ xem xét đơn và cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu*

 

 

 DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

                                                   

 

 

 

 

 

 

 

 

— Đơn tách: Đơn này được tách ra từ đơn số:                              Ngày nộp đơn:

j                                                NHÃN HIỆU                                           

Mẫu nhãn hiệu

                                

 

 

 

 

                                                                   

 

Loại nhãn hiệu yêu cầu đăng ký

 

— Nhãn hiệu tập thể      

— Nhãn hiệu liên kết 

— Nhãn hiệu chứng nhận   

Mô tả nhãn hiệu:

Màu sắc:

Mô tả:

 

 

 

 

 

k                                                      CHỦ ĐƠN

(Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu)

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

— Ngoài chủ đơn khai tại mục này còn có những chủ đơn khác khai tại trang bổ sung

l                                                                             ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN
 

Mã đại diện


— là người đại diện theo pháp luật của chủ đơn

 

— là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được uỷ quyền của chủ đơn

— là người khác được uỷ quyền của chủ đơn                                                                                                 

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

m     YÊU CẦU HƯỞNG QUYỀN ƯU TIÊN

CHỈ DẪN VỀ ĐƠN (CÁC ĐƠN) LÀ CĂN CỨ ĐỂ XÁC ĐỊNH NGÀY ƯU TIÊN

— Theo đơn (các đơn) đầu tiên nộp tại Việt Nam

— Theo đơn (các đơn) nộp theo Công ước Paris

— Theo thoả thuận khác:

 

Số đơn

 

Ngày nộp đơn

 

Nước nộp đơn

 

n                                                       PHÍ, LỆ PHÍ

Loại phí, lệ phí

Số đối tượng tính phí

Số tiền

—  Lệ phí nộp đơn

đơn

 

—  Phí phân loại quốc tế về nhãn hiệu

..... nhóm

 

     —  Mỗi nhóm có trên 6 sản phẩm/dịch vụ (từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi )

..... sản phẩm/dịch vụ

 

—  Phí  thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên                                                   

..... yêu cầu/đơn ưu tiên

 

—  Phí công bố đơn

đơn

 

— Phí tra cứu phục vụ việc thẩm định đơn     

..... nhóm

 

     —  Mỗi nhóm có trên 6 sản phẩm/dịch vụ (từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi )

..... sản phẩm/dịch vụ

 

—  Phí thẩm định đơn

.....nhóm

 

     —  Mỗi nhóm có trên 6 sản phẩm/dịch vụ (từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi )

..... sản phẩm/dịch vụ

 

Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là:                                                                      

 

Số chứng từ (trường hợp nộp qua bưu điện hoặc chuyển khoản):

               

 

r CHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN

 

 

 

o                  CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

Tài liệu tối thiểu:

— Tờ khai, gồm...trang x ...bản (có danh mục sản phẩm, dịch vụ mang nhãn hiệu)

— Mẫu nhãn hiệu, gồm.......mẫu

— Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ)

Tài liệu khác:

— Giấy uỷ quyền bằng tiếng ...............           

    — bản gốc  

    — bản sao (— bản gốc sẽ nộp sau

                     — bản gốc đã nộp theo đơn số:..........................................)

    — bản dịch tiếng Việt, gồm ....... trang   

— Tài liệu xác nhận được phép sử dụng các dấu hiệu đặc biệt (biểu tượng, cờ, huy hiệu, con dấu…), gồm.......trang

— Tài liệu xác nhận quyền đăng ký nhãn hiệu 

— Tài liệu xác nhận thụ hưởng quyền đăng ký từ người khác

— Quy chế sử dụng NH tập thể/chứng nhận, gồm.......trang x .......bản

— Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên

— Bản sao đơn đầu tiên, gồm.......bản

— Bản dịch tiếng Việt, gồm.......bản

— Giấy chuyển nhượng quyền ưu tiên

— Bản đồ khu vực địa lý

— Văn bản của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cho phép sử dụng địa danh hoặc dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý của đặc sản địa phương

— Có tài liệu bổ trợ khai tại trang bổ sung

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

 

—

 

—

—

 

—

—

—

—

—

—

 

—

—

—

—

—

—

 

—

 

—

—

 

—                                                                                            

 

r CHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN

 

 

 

 

p                   DANH MỤC VÀ PHÂN LOẠI HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MANG NHÃN HIỆU**

(Ghi tuần tự từng nhóm theo Bảng phân loại quốc tế về hàng hoá, dịch vụ theo Thoả ước Ni-xơ; sử dụng dấu “;” giữa các sản phẩm, dịch vụ trong nhóm; kết thúc mỗi nhóm ghi tổng số sản phẩm/dịch vụ trong nhóm đó)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

q                       MÔ TẢ TÓM TẮT ĐẶC TÍNH CỦA HÀNG HÓA/DỊCH VỤ ĐƯỢC CHỨNG NHẬN

                                                           (đối với nhãn hiệu chứng nhận)

— Nguồn gốc địa lý:

 

 

 

— Chất lượng:

 

 

 

— Đặc tính khác:

 

 

r                                                  CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Khai tại:……….ngày…… tháng……năm……

                                                                                                    Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                                                      (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Còn......trang bổ sung

Trang bổ sung số:

 

k                                                              CHỦ ĐƠN KHÁC

(Ngoài chủ đơn thứ nhất đã khai tại trang đầu tiên)

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

— Có yêu cầu cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

— Có yêu cầu cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

— Có yêu cầu cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

— Có yêu cầu cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu

o                                                             CÁC TÀI LIỆU KHÁC

(Khai chi tiết từng loại tài liệu: tên, số trang . . . )

 

 

 

 

 

 

Còn ...... trang bổ sung

 

r CHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN

 

 

7. Thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam

a. Trình tự thực hiện:

- Tiếp nhận đơn: Đơn đăng ký có thể nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện tới trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

b. Cách thức thực hiện:

- Nộp trực tiếp tại trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Nộp qua bưu điện.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Tờ khai theo mẫu;

+ Đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu theo mẫu;

+ Mẫu nhãn hiệuvà danh mục hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu;

+ Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ).

- Số lượng hồ sơ:  01 (bộ).

d. Thời hạn giải quyết:

          Cục Sở hữu trí tuệ có trách nhiệm chuyển đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cho Văn phòng quốc tế trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ tài liệu hợp lệ theo quy định.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Sở hữu trí tuệ.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thông báo về việc nộp lệ phí cho đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu theo hệ thống Madrid;

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo kết quả xem xét đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu theo hệ thống Madrid.

h. Phí, lệ phí[21]:

- Phí thực hiện thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu – không bao gồm các khoản phí phải nộp cho Văn phòng quốc tế: 2.000.000 đồng.

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khaiTờ khai yêu cầu đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam (Mẫu kèm theo).

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu chỉ định nước muốn được đăng ký bảo hộ là thành viên Thoả ước Madrid và không chỉ định bất kỳ nước nào là thành viên Nghị định thư Madrid phải được làm bằng tiếng Pháp.

- Đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu chỉ định ít nhất một nước là thành viên Nghị định thư Madrid, kể cả đồng thời chỉ định nước là thành viên Thoả ước Madrid phải được làm bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp.

- Người đã nộp đơn đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam và người đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam có quyền đăng ký quốc tế nhãn hiệu tương ứng theo hệ thống Madrid.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

- Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010;

- Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013;

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ;

   - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

 

 

 

 

 

 

 

TỜ KHAI

YÊU CẦU ĐĂNG KÝ QUỐC TẾ NHÃN HIỆU

CÓ NGUỒN GỐC VIỆT NAM

 

    Kính gửi:  Cục Sở hữu trí tuệ

                  386 Nguyễn Trãi, Hà Nội

 

 

Chủ đơn dưới đây đề nghị Cục Sở hữu trí tuệ làm thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu tại nước hoặc các nước*:

 — chỉ là Thành viên Nghị định thư Madrid

— vừa là Thành viên Thoả ước Madrid, vừa là Thành viên Nghị định thư Madrid

 

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

j                                                                 NHÃN HIỆU QUỐC TẾ

 

Mẫu nhãn hiệu 

(giống như mẫu nhãn hiệu trong Đơn ĐKNH cơ sở

hoặc GCNĐKNH cơ sở)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn ĐKNH cơ sở nộp tại VN hoặc GCNĐKNH cơ sở đã được cấp tại Việt Nam

 

 

— Đơn đăng ký nhãn hiệu cơ sở        

— Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu cơ sở

 

Số đơn/Số GCN:

Ngày nộp đơn/ngày cấp GCN:

Nhóm hàng hoá, dịch vụ:

Chủ đơn/Chủ GCN (tên, địa chỉ):

k                                                                         CHỦ ĐƠN

                                              (Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký quốc tế nhãn hiệu)

 

Tên đầy đủ:                                                                                                                                                

Địa chỉ:                                                                                                      

Điện thoại:                                           Fax:                                       Email:

(Tên và  địa  chỉ phải ghi thống nhất với Đơn ĐKNH cơ sở hoặc Giấy CNĐKNH cơ sở)

     
 

l                                                           ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN

 

 

Mã đại diện


— là người đại diện theo pháp luật của chủ đơn

 

— là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được uỷ quyền của chủ đơn

— là người khác được uỷ quyền của chủ đơn

 

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                           Fax:                                       Email:

 

m                            TÊN VÀ MÃ NƯỚC CHỈ ĐỊNH ĐĂNG KÝ QUỐC TẾ NHÃN HIỆU

1. Tên nước:

    Mã nước:

2. Tên nước:

    Mã nước:

3. Tên nước:

    Mã nước:

4. Tên nước:

    Mã nước:

5. Tên nước:

    Mã nước:

6. Tên nước:

    Mã nước:

7. Tên nước:

    Mã nước:

8. Tên nước:

    Mã nước:

n                                                                  PHÍ, LỆ PHÍ

Loại phí, lệ phí

Số tiền

— Phí thực hiện thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc VN

    (không bao gồm các khoản phí phải nộp cho Văn phòng quốc tế)

 

Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là

 

  Số chứng từ (trường hợp nộp qua bưu điện hoặc chuyển khoản):

     

 

                                                                     

p CHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN

 

 

 

 

o                    CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

—  Tờ khai, gồm ....... trang x ....bản

— Mẫu đăng ký của Văn phòng quốc tế, mẫu số................... làm bằng tiếng....... gồm.......trang x ....bản

—  Mẫu nhãn hiệu, gồm.......mẫu

—  Bản sao Tờ khai yêu cầu cấp GCN đăng ký nhãn hiệu cơ sở

—  Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu cơ sở

—  Bản cam kết sẽ sử dụng NH tại nước yêu cầu đăng ký bảo hộ (nếu chỉ định vào các quốc gia có yêu cầu như vậy (Ai-len, Singapore, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ,...)

—  Giấy uỷ quyền bằng tiếng.......

                — bản dịch tiếng Việt, gồm.......trang   

                — bản gốc                

                — bản sao (  — bản gốc sẽ nộp sau      

                                   — bản gốc đã nộp theo đơn số:………………)

—  Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ)

—  Có tài liệu bổ trợ khai tại trang bổ sung

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

—

 

—

—

—

—

 

 

 

 

—           

—

—

—

—

—

 

—

p                                                          CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

 

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                                              Khai tại:...............................ngày  …   tháng  …   năm …

                                                                                   Chữ ký, họ tên của chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                             (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

                        

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Còn ... trang bổ sung

 

8. Thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam

a. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tiếp nhận đơn

Đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam được Văn phòng quốc tế gửi qua bưu điện tới trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội.

- Bước 2: Thẩm định nội dung đơn

Sau khi nhận được thông báo của Văn phòng quốc tế về đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam, Cục Sở hữu trí tuệ tiến hành thẩm định nội dung đơn theo thủ tục áp dụng đối với đơn đăng ký nhãn hiệu nộp trực tiếp tại Cục Sở hữu trí tuệ để đánh giá khả năng được bảo hộ của đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ, qua đó xác định phạm vi bảo hộ tương ứng.

- Bước 3: Ra quyết định cấp/từ chối chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam:

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn không đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ, Cục Sở hữu trí tuệ sẽ ra thông báo tạm thời[22] từ chối chấp nhận bảo hộ từng phần/toàn bộ nhãn hiệu;

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ, Cục Sở hữu trí tuệ sẽ ra quyết định chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp.

b. Cách thức thực hiện:

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không

d. Thời hạn giải quyết:

- Thẩm định nội dung đơn: 12 tháng kể từ ngày Văn phòng quốc tế ra thông báo, Cục Sở hữu trí tuệ ra kết luận về khả năng bảo hộ của nhãn hiệu.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Sở hữu trí tuệ.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyết định chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam.

Quyết định từ chối chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký đăng ký quốc tế tại Việt Nam.

h. Phí, lệ phí: Theo quy định của Văn phòng quốc tế

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khaiKhông.

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện sau có quyền đăng ký nhãn hiệu:

+ Tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp;

+ Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động thương mại hợp pháp có quyền đăng ký nhãn hiệu cho sản phẩm mà mình đưa ra thị trường nhưng do người khác sản xuất với điều kiện người sản xuất không sử dụng nhãn hiệu đó cho sản phẩm và không phản đối việc đăng ký đó;

+ Tổ chức tập thể được thành lập hợp pháp có quyền đăng ký nhãn hiệu tập thể để các thành viên của mình sử dụng theo quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể; đối với dấu hiệu chỉ nguồn gốc địa lý của hàng hoá, dịch vụ, tổ chức có quyền đăng ký là tổ chức tập thể của các tổ chức, cá nhân tiến hành sản xuất, kinh doanh tại địa phương đó; đối với địa danh, dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý, đặc sản địa phương của Việt Nam thì việc đăng ký phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép;

+ Tổ chức có chức năng kiểm soát, chứng nhận chất lượng, đặc tính, nguồn gốc hoặc tiêu chí khác liên quan đến hàng hoá, dịch vụ có quyền đăng ký nhãn hiệu chứng nhận với điều kiện không tiến hành sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ đó; đối với địa danh, dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý, đặc sản địa phương của Việt Nam thì việc đăng ký phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép;

+ Hai hoặc nhiều tổ chức, cá nhân có quyền cùng đăng ký một nhãn hiệu để trở thành đồng chủ sở hữu với điều kiện (i) việc sử dụng nhãn hiệu đó phải nhân danh tất cả các đồng chủ sở hữu hoặc sử dụng cho hàng hóa, dịch vụ mà tất cả các đồng chủ sở hữu đều tham gia vào quá trình sản xuất, kinh doanh; (ii) việc sử dụng nhãn hiệu đó không gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng về nguồn gốc của hàng hóa, dịch vụ.

- Người có quyền đăng ký, kể cả người đã nộp đơn đăng ký có quyền chuyển giao quyền đăng ký cho tổ chức, cá nhân khác dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản, để thừa kế hoặc kế thừa theo quy định của pháp luật với điều kiện các tổ chức, cá nhân được chuyển giao phải đáp ứng các điều kiện đối với người có quyền đăng ký tương ứng.

- Đối với nhãn hiệu được bảo hộ tại một nước là thành viên của Điều ước quốc tế có quy định cấm người đại diện hoặc đại lý của chủ sở hữu nhãn hiệu đăng ký nhãn hiệu đó mà Việt Nam cũng là thành viên thì người đại diện hoặc đại lý đó không được phép đăng ký nhãn hiệu nếu không được sự đồng ý của chủ sở hữu nhãn hiệu, trừ trường hợp có lý do chính đáng.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

- Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010;

- Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013;

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;

   - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

 

9. Thủ tục đăng ký chỉ dẫn địa lý

a. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tiếp nhận đơn

Đơn đăng ký có thể nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện tới trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Bước 2: Thẩm định hình thức đơn

Kiểm tra việc tuân thủ các quy định về hình thức đối với đơn, từ đó đưa ra kết luận đơn có được coi là hợp lệ hay không (Ra quyết định chấp nhận đơn hợp lệ/từ chối chấp nhận đơn[23]).

+ Trường hợp đơn hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định chấp nhận đơn hợp lệ;

+ Trường hợp đơn không hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo dự định từ chối chấp nhận đơn trong đó nêu rõ các lý do, thiếu sót khiến cho đơn có thể bị từ chối chấp nhận và ấn định thời hạn 2 tháng để người nộp đơn có ý kiến hoặc sửa chữa thiếu sót. Nếu người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu/không có ý kiến phản đối/ý kiến phản đối không xác đáng thì Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định từ chối chấp nhận đơn.

- Bước 3: Công bố đơn

Sau khi có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ, đơn sẽ được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp.

- Bước 4: Thẩm định nội dung đơn

Đánh giá khả năng được bảo hộ của đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ.

- Bước 5: Ra quyết định cấp/từ chối cấp văn bằng bảo hộ

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn không đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ, Cục Sở hữu trí tuệ sẽ ra quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ;

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ và người nộp đơn nộp phí, lệ phí đầy đủ, đúng hạn thì Cục Sở hữu trí tuệ sẽ ra quyết định cấp văn bằng bảo hộ, ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về chỉ dẫn địa lý và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp.

b. Cách thức thực hiện:

- Nộp trực tiếp tại trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Nộp qua bưu điện.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Tờ khai (2 bản);

+ Mẫu trình bày chỉ dẫn địa lý (10 mẫu, nếu chỉ dẫn địa lý không phải là từ ngữ, kích thước không lớn hơn 80mm x 80mm và không nhỏ hơn 20mm x 20mm );

+ Bản mô tả tính chất/chất lượng/danh tiếng của sản phẩm (02 bản);

+ Bản đồ khu vực địa lý tương ứng với chỉ dẫn địa lý (02 bản);

+ Giấy ủy quyền (nếu nộp đơn thông qua đại diện);

+ Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ).

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

d. Thời hạn giải quyết:

- Thẩm định hình thức: 01 tháng từ ngày nộp đơn;

- Công bố đơn: trong thời hạn 02 tháng từ ngày chấp nhận đơn hợp lệ;

- Thẩm định nội dung đơn: không quá 06 tháng kể từ ngày công bố đơn.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Sở hữu trí tuệ.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyết định cấp/từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý.

- Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý.

h. Phí, lệ phí[24]:

- Lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng (mỗi đơn)

- Phí công bố đơn: 120.000 đồng

- Phí thẩm định đơn: 1.200.000 đồng

- Phí tra cứu thông tin nhằm phục vụ việc thẩm định: 180.000 đồng

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý: 120.000 đồng

- Phí đăng bạ Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng

- Phí công bố Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai đăng ký chỉ dẫn địa lý (Mẫu kèm theo).

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý của Việt Nam thuộc về Nhà nước.

- Nhà nước cho phép tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý, tổ chức tập thể đại diện cho các tổ chức, cá nhân đó hoặc cơ quan quản lý hành chính địa phương nơi có chỉ dẫn địa lý thực hiện quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý. Người thực hiện quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý không trở thành chủ sở hữu chỉ dẫn địa lý.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

- Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010;

- Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013;

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ;

   - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

 

 

 

 

TỜ KHAI

ĐĂNG KÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ

 

    Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ

                   386 Nguyễn Trãi, Hà Nội

 

Chủ đơn dưới đây yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ xem xét đơn và cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý*

 

  DẤU NHẬN ĐƠN

    (Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

 

 

 

 

 

 

 

j                                                             TÊN CHỈ DẪN ĐỊA LÝ

Chỉ dẫn địa lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chú thích

— Chỉ dẫn địa lý đã được bảo hộ ở nước xuất xứ, cụ thể là:

     Đăng ký số:

     Ngày:                           Nước:

—  Chỉ dẫn địa lý chưa được đăng ký

 

k                                                                                    CHỦ ĐƠN   

(Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý)

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                      Email:

l                                                    ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN 

— là người đại diện theo pháp luật của chủ đơn

Mã đại diện

 


— là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được chủ đơn uỷ quyền

 

— là người khác được chủ đơn uỷ quyền

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                      Email:

m                                       TỔ CHỨC QUẢN LÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ                                            

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                      Email:

     
 

 

n                                SẢN PHẨM MANG CHỈ DẪN ĐỊA LÝ

Tên sản phẩm:

Tóm tắt tính chất/chất lượng đặc thù và/hoặc danh tiếng của sản phẩm:

 

 

 

o                                                                     PHÍ, LỆ PHÍ

Loại phí, lệ phí

Số đối tượng tính phí

Số tiền

— Lệ phí nộp đơn            

đơn

 

— Phí công bố đơn

đơn

 

— Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định đơn                                                                                    

đơn

 

— Phí thẩm định đơn                                                                                     

đơn

 

Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:

 

Số chứng từ (trường hợp nộp qua bưu điện hoặc chuyển khoản):

p                        CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

Tài liệu tối thiểu:

— Tờ khai, gồm.........trang  x .........bản

— Bản mô tả tính chất/chất lượng/danh tiếng của sản phẩm,

    gồm.......trang  x .......bản

— Bản đồ khu vực địa lý gồm.......trang x .......bản

— Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ)

 

Tài liệu khác:

— Tài liệu chứng minh CDĐL đang được bảo hộ ở nước xuất xứ,

     gồm.... trang

— Bản dịch tiếng Việt, gồm……trang   

— Giấy uỷ quyền bằng tiếng……..

    — bản dịch tiếng Việt, gồm…….trang

— bản gốc

— bản sao (  — bản gốc sẽ nộp sau

                    — bản gốc đã nộp theo đơn số:…….)

— Có tài liệu bổ trợ khai tại trang bổ sung

 KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

—

 

—

—

 

 

 

 

 

 

—

 

—

—

—

—

—

—

—

q                                                  CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                                                          Khai tại: ............. ngày ... tháng ... năm ...

                                                                                                   Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                                                             (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       

Còn …trang bổ sung

 

Trang bổ sung số:

p                                                                                                       CÁC TÀI LIỆU KHÁC

(Khai chi tiết từng loại tài liệu: tên, số trang . . . )

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Còn ... trang bổ sung

 

 

q CHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN

 

 

 

 

10. Thủ tục đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tiếp nhận đơn

Đơn đăng ký có thể nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện tới trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

Bước 2Thẩm định hình thức đơn

Kiểm tra việc tuân thủ các quy định về hình thức đối với đơn, từ đó đưa ra kết luận đơn có được coi là hợp lệ hay không (Ra quyết định chấp nhận đơn hợp lệ/từ chối chấp nhận đơn[25]).

+ Trong trường hợp đơn hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ gửi cho người nộp đơn quyết định chấp nhận đơn hợp lệ, đồng thời nêu rõ đối tượng nêu trong đơn có khả năng được cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí;

+ Trong trường hợp đơn không hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ gửi cho người nộp đơn quyết định từ chối chấp nhận đơn.

Bước 3Công bố đơn

Sau khi có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ, đơn sẽ được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp.

Bước 4: Thông báo dự định cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí

Nếu sau thời hạn 03 tháng kể từ ngày thiết kế bố trí được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp mà không có ý kiến của người thứ ba phản đối việc đăng ký thiết kế bố trí hoặc mặc dù có ý kiến phản đối nhưng kết quả xử lý chứng minh rằng ý kiến phản đối không xác đáng thì Cục Sở hữu trí tuệ thông báo dự định cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí đối với đối tượng nêu trong đơn và ấn định thời hạn 03 tháng kể từ ngày ra thông báo để người nộp đơn nộp phí công bố, phí đăng bạ và lệ phí cấp văn bằng bảo hộ

- Bước 5: Ra quyết định cấp/từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí

b. Cách thức thực hiện:

- Nộp trực tiếp tại trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Nộp qua bưu điện.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Tờ khai (02 bản);

+ Bộ ảnh chụp hoặc bộ bản vẽ thiết kế bố trí (04 bộ);

+ Mẫu mạch tích hợp được sản xuất theo thiết kế (04 mẫu), nếu thiết kế bố trí đã được khai thác thương mại;

+ Bản mô tả mạch tích hợp;

+ Giấy ủy quyền (nếu nộp đơn thông qua đại diện);

Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ).

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

d. Thời hạn giải quyết:

- Thẩm định hình thức: 01 tháng từ ngày nộp đơn;

- Công bố đơn: trong thời hạn 02 tháng từ ngày chấp nhận đơn hợp lệ;

- Thông báo dự định cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí: trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày thiết kế bố trí được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp;

- Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí: trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày người nộp đơn nộp đầy đủ và đúng hạn các khoản phí và lệ phí.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Sở hữu trí tuệ.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyết định cấp/từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí.

- Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí.

h. Phí, lệ phí[26]:

- Lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng (mỗi đơn).

- Phí công bố đơn: 120.000 đồng.

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí: 120.000 đồng.

- Phí đăng bạ Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng.

- Phí công bố Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Tờ khai đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp (Mẫu kèm theo).

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện sau có quyền đăng ký thiết kế bố trí:

+ Tác giả tạo ra thiết kế bố trí bằng công sức và chi phí của mình;

+ Tổ chức, cá nhân đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất cho tác giả dưới hình thức giao việc, thuê việc, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác và thoả thuận đó không trái với quy định của pháp luật;

+ Trường hợp nhiều tổ chức, cá nhân cùng nhau tạo ra hoặc đầu tư để tạo ra thiết kế bố trí thì các tổ chức, cá nhân đó đều có quyền đăng ký và quyền đăng ký đó chỉ được thực hiện nếu tất cả các tổ chức, cá nhân đó đồng ý;

+ Trường hợp thiết kế bố trí được tạo ra do sử dụng cơ sở vật chất - kỹ thuật, kinh phí từ ngân sách nhà nước:

Ÿ Trường hợp thiết kế bố trí được tạo ra trên cơ sở Nhà nước đầu tư toàn bộ kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật, quyền đăng ký thiết kế bố trí thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước được giao quyền chủ đầu tư có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện quyền đăng ký thiết kế bố trí;

Ÿ Trường hợp thiết kế bố trí được tạo ra trên cơ sở Nhà nước góp vốn (kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật), một phần quyền đăng ký thiết kế bố trí tương ứng với tỷ lệ góp vốn thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước là chủ phần vốn đầu tư của Nhà nước có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện phần quyền đăng ký thiết kế bố trí;

Ÿ Trường hợp thiết kế bố trí được tạo ra trên cơ sở hợp tác nghiên cứu - phát triển giữa tổ chức, cơ quan nhà nước với tổ chức, cá nhân khác, nếu trong thoả thuận hợp tác nghiên cứu - phát triển không có quy định khác thì một phần quyền đăng ký thiết kế bố trí tương ứng với tỷ lệ đóng góp của tổ chức, cơ quan nhà nước trong việc hợp tác đó, thuộc về Nhà nước. Tổ chức, cơ quan nhà nước tham gia hợp tác nghiên cứu - phát triển có trách nhiệm đại diện Nhà nước thực hiện quyền đăng ký thiết kế bố trí.

- Người có quyền đăng ký có quyền chuyển giao quyền đăng ký cho tổ chức, cá nhân khác dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản, để thừa kế hoặc kế thừa theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp đã nộp đơn đăng ký.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

- Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010;

- Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013;

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;

   - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

 

 

 

 

 

 

TỜ KHAI

ĐĂNG KÝ THIẾT KẾ BỐ TRÍ

MẠCH TÍCH HỢP BÁN DẪN

 

    Kính gửi:    Cục Sở hữu trí tuệ

                          386 Nguyễn Trãi, Hà Nội

 

Chủ đơn dưới đây yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ xem xét đơn và cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn*

 DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

j                 MÔ TẢ MẠCH TÍCH HỢP BÁN DẪN SẢN XUẤT THEO THIẾT KẾ BỐ TRÍ

                    

Tên gọi/Ký hiệu:

 

 

Ngày tạo ra thiết kế bố trí:

Khai thác thương mại lần đầu tiên:

Tại nước:                              Ngày:

Phân loại:

 

(1) Chức năng

— Nhớ

— Logic

— Chức năng khác:

(2) Cấu trúc

— Lưỡng cực

— MOS

— Bi-MOS

 

— Quang - Điện tử

— Cấu trúc khác:

(3) Công nghệ

— TTL

— DTL

— ECL

— ITL

— CMOS

— NMOS

— PMOS

— Công nghệ khác:

Mô tả vắn tắt (các đặc điểm phân biệt với các mạch tích hợp bán dẫn khác trên thị trường):

k                                                                   CHỦ ĐƠN

(Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký TKBT)

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

— Chủ đơn đồng thời là tác giả thiết kế bố trí

— Ngoài chủ đơn khai tại mục này còn có những chủ đơn khác khai tại trang bổ sung

l                                                     ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN

Mã đại diện

 


— là người đại diện theo pháp luật của chủ đơn

 

— là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được uỷ quyền của chủ đơn

— là người khác được uỷ quyền của chủ đơn

 

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

 

             
 
 

m                                                                         TÁC GIẢ

Tên đầy đủ                                                                                          Quốc tịch:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

— Ngoài tác giả khai tại mục này còn có những tác giả khác khai tại trang bổ sung

n                                                                        PHÍ, LỆ PHÍ

Loại phí, lệ phí

Số đối tượng tính phí

Số tiền

—  Lệ phí nộp đơn

đơn

 

—  Phí thẩm định đơn

đơn

 

—  Phí công bố đơn

đơn

 

            — Đơn có trên 1 hình (từ hình thứ 2 trở đi)

 ...... hình

 

Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là:

 

Số chứng từ (trường hợp nộp qua bưu điện hoặc chuyển khoản):

o                     CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

Tài liệu tối thiểu:

— Tờ khai, gồm.......trang   x .......bản

— Bộ ảnh chụp hoặc bản vẽ TKBT gồm.......trang x .......bộ

— Mẫu mạch tích hợp, gồm.......mẫu

— Bản mô tả, gồm.......trang   x .......bản

— Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ)

Tài liệu khác:

— Giấy uỷ quyền bằng tiếng.....

— bản gốc

— bản sao (  — bản gốc sẽ nộp sau

                    — bản gốc đã nộp theo đơn số:..................................)

    — bản dịch tiếng Việt, gồm.......trang

— Tài liệu xác nhận quyền đăng ký (nếu thụ hưởng từ người khác)

— Có tài liệu bổ trợ khai tại trang bổ sung

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

—

—

— 

—

 

 

 

 

 

—

—

—                         

—                                           

—                          

—

—

p                                                   CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

 

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                                                          Khai tại: ............. ngày ... tháng ... năm ...

                                                                                                   Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                                                             (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

 

 

Còn ... trang bổ sung

Trang bổ sung số:

k                                                                          CHỦ ĐƠN KHÁC

(Ngoài chủ đơn thứ nhất đã khai tại trang đầu tiên)

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                       Email:

 

— Chủ đơn này đồng thời là tác giả thiết kế bố trí

— Có yêu cầu cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí

Tên đầy đủ:

                                                                                                                                                                 

Địa chỉ:

                                                                                                                 

Điện thoại:                                              Fax:                                       Email:

 

— Chủ đơn này đồng thời là tác giả thiết kế bố trí

— Có yêu cầu cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí

m                                                                    TÁC GIẢ KHÁC

(Ngoài tác giả thứ nhất đã khai tại trang thứ hai)

 

Tên đầy đủ:                                                                                         Quốc tịch:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                              Fax:                                     Email:

 

Tên đầy đủ:                                                                                        Quốc tịch:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                               Fax:                                     Email:

o                                                                    CÁC TÀI LIỆU KHÁC

(Khai chi tiết từng loại tài liệu: tên, số trang . . . )

 

 

 

 

 

 

Còn… trang bổ sung

p CHỦ ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN KÝ TÊN

 

11. Thủ tục sửa đổi, bổ sung, tách đơn đăng ký sở hữu công nghiệp

  a. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tiếp nhận đơn

Đơn yêu cầu có thể nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện tới trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Bước 2: Xử lý đơn

+ Trường hợp đơn không có thiếu sót, Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo ghi nhận sửa đổi đơn và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp nếu đơn đã được chấp nhận hợp lệ;

+ Trường hợp đơn có thiếu sót, không hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ sẽ ra thông báo dự định từ chối ghi nhận sửa đổi đơn, nêu rõ lý do để người yêu cầu sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối. Nếu người yêu cầu không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc ý kiến phản đối không xác đáng thì Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo từ chối sửa đổi đơn.

+ Đối với trường hợp tách đơn, đơn tách được mang số đơn mới và được lấy ngày nộp đơn của đơn ban đầu hoặc (các) ngày ưu tiên của đơn ban đầu. Đơn tách được thẩm định về hình thức và tiếp tục được xử lý theo các thủ tục chưa hoàn tất đối với đơn ban đầu. Đơn tách được công bố lại nếu việc tách đơn được thực hiện sau khi đã có thông báo chấp nhận đơn hợp lệ đối với đơn ban đầu. Đơn ban đầu tiếp tục được xử lý theo thủ tục thông thường.

b. Cách thức thực hiện:

- Nộp trực tiếp tại trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Nộp qua bưu điện.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Tờ khai (02 bản);

+ Tài liệu yêu cầu sửa đổi, bổ sung, tách đơn:

        Ÿ Đối với yêu cầu sửa đổi, bổ sung nội dung đơn: bản mô tả, bản tóm tắt sáng chế (đối với sáng chế); 04 bộ ảnh chụp hoặc bộ bản vẽ, bản mô tả mạch tích hợp sản xuất theo thiết kế bố trí (đối với thiết kế bố trí); 04 bản vẽ hoặc 04 bộ ảnh chụp, bản mô tả (đối với kiểu dáng công nghiệp);05 mẫu nhãn hiệu, danh mục hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu (đối với nhãn hiệu); bản mô tả tính chất, chất lượng, danh tiếng của sản phẩm, bản đồ khu vực địa lý tương ứng với chỉ dẫn địa lý đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý.;

        Ÿ Đối với yêu cầu tách đơn: công văn yêu cầu tách đơn, nêu rõ lý do của việc tách và nội dung tách đơn.

        Ÿ Đối với yêu cầu sửa đổi sai sót về tên, địa chỉ của người nộp đơn, tác giả: tài liệu chứng minh việc thay đổi đó.

+ Giấy uỷ quyền (nếu nộp hồ sơ thông qua đại diện);                                             

+ Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ).

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

d. Thời hạn giải quyết: 01 tháng kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Sở hữu trí tuệ.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo ghi nhận sửa đổi/Thông báo từ chối ghi nhận sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp.

h. Phí, lệ phí[27]:

- Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn: 160.000 đồng

- Phí công bố thông tin sửa đổi: 120.000 đồng  (từ hình thứ 2 trở đi: 60.000 đồng/hình)- Phí công bố bản mô tả từ trang thứ 7 trở đi: 10.000 đồng/trang

- Trường hợp tách đơn, người nộp đơn phải nộp lệ phí nộp đơn, phí công bố và phí thẩm định như thông thường cho mỗi đơn  mới.

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai sửa đổi đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (Mẫu kèm theo).

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

                           - Việc sửa đổi, bổ sung đơn không được mở rộng phạm vi (khối lượng) bảo hộ, vượt quá nội dung đã bộc lộ trong bản mô tả đối với đơn sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, trong danh mục hàng hóa, dịch vụ đối với đơn nhãn hiệu và không được làm thay đổi bản chất của đối tượng nêu trong đơn.

   - Nếu việc sửa đổi làm mở rộng phạm vi (khối lượng) bảo hộ hoặc làm thay đổi bản chất đối tượng thì người nộp đơn phải nộp đơn mới và mọi thủ tục được tiến hành lại từ đầu.

- Trường hợp tách đơn: tách một hoặc một số giải pháp kỹ thuật trong đơn sáng chế, một hoặc một số kiểu dáng công nghiệp trong đơn kiểu dáng công nghiệp, một hoặc một số thành phần của nhãn hiệu hoặc một phần danh mục hàng hóa, dịch vụ trong đơn đăng ký nhãn hiệu sang một hoặc nhiều đơn mới.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

- Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013;

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ;

   - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

 

 

 

TỜ KHAI

SỬA ĐỔI ĐƠN ĐĂNG KÝ

ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

 

    Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ

                  386 Nguyễn Trãi, Hà Nội

 

Chủ đơn dưới đây yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ sửa đổi đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp*         

        

 

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

j                                                                    CHỦ ĐƠN

(Tổ chức, cá nhân yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký đối tượng SHCN)

Tên đầy đủ:                                                                                                                                                

 

Địa chỉ:                                                                                                      

 

Điện thoại:                                        Fax:                                         E-mail:

k                                                          ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN

 

— là người đại diện theo pháp luật của chủ đơn

 




— là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được uỷ quyền của chủ đơn

 

— là người khác được uỷ quyền của chủ đơn

 

 

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:

 

Điện thoại:                                         Fax:                                         E-mail:

l ĐƠN YÊU CẦU SỬA ĐỔI

— Đơn đăng ký sáng chế

— Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp

— Đơn đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

— Đơn đăng ký nhãn hiệu

— Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý

 

Số đơn:

 

 

m NỘI DUNG YÊU CẦU SỬA ĐỔI

— Tên chủ đơn

— Địa chỉ của chủ đơn

— Nội dung khác:

 

Đề nghị sửa lại thành: (Có thể dùng trang bổ sung, nếu cần)

 

 

 

 

 

 

 

 

       
 

n                                                                        PHÍ, LỆ PHÍ

Loại phí, lệ phí

Số đối tượng tính phí

Số tiền

— Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn

… nội dung sửa đổi

       (của mỗi đơn)

 

— Phí công bố thông tin sửa đổi

đơn

 

     — Đơn có trên 1 hình (từ hình thứ 2 trở đi)

..... hình

 

     — Bản mô tả sáng chế có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi)

..... trang

 

Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là:

 

Số chứng từ (trường hợp nộp qua bưu điện hoặc chuyển khoản):

 

o CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

— Tờ khai, gồm…….trang 

— Tài liệu xác nhận việc sửa đổi hợp pháp, bằng tiếng…….

— Bản dịch tiếng Việt, gồm …….trang    

— Tài liệu chứng minh sự thay đổi chủ đơn do thừa kế, kế thừa

— Giấy ủy quyền bằng tiếng…….

— bản dịch tiếng Việt, gồm …….trang    

— bản gốc

— bản sao (  — bản gốc sẽ nộp sau

                    — bản gốc đã nộp theo đơn số:………………. )

— Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ)

— Tài liệu khác, cụ thể:

    

 KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

—

—

 


—

 

—

—

—

—

—

—

 

 

—

p                                                                 CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

 

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                                                    Khai tại:…………...ngày…… tháng……năm……

                                                                                    Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                                                   (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       

 

 

12. Thủ tục yêu cầu ghi nhận chuyển nhượng đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp[28]

  a. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tiếp nhận đơn

Đơn yêu cầu có thể nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện tới trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Bước 2: Xử lý đơn

+ Trường hợp đơn không có thiếu sót, Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo ghi nhận chuyển nhượng đơn và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp nếu đơn đã được chấp nhận hợp lệ;

+ Trường hợp đơn có thiếu sót, không hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ sẽ ra thông báo dự định từ chối ghi nhận chuyển nhượng đơn, nêu rõ lý do để người yêu cầu sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối. Nếu người yêu cầu không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc ý kiến phản đối không xác đáng thì Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo từ chối chuyển nhượng đơn.

b. Cách thức thực hiện:

- Nộp trực tiếp tại trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc 2 Văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Nộp qua bưu điện.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Tờ khai (02 bản);

+ Tài liệu (hợp đồng) về việc chuyển nhượng;

+ Tài liệu chứng minh người được chuyển nhượng đáp ứng yêu cầu về quyền đăng ký.

+ Giấy uỷ quyền (nếu nộp hồ sơ thông qua đại diện);                                            

+ Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ).

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

d. Thời hạn giải quyết: 01 tháng kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Sở hữu trí tuệ.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo ghi nhận chuyển nhượng/Thông báo từ chối ghi nhận chuyển nhượng đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp.

h. Phí, lệ phí[29]:

- Phí thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đơn: 160.000 đồng

- Phí công bố chuyển nhượng đơn: 120.000 đồng

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai yêu cầu ghi nhận chuyển nhượng đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (Mẫu kèm theo).

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

   - Người nhận chuyển nhượng phải đáp ứng các yêu cầu về quyền đăng ký.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

- Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013;

- Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ;

   - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

TỜ KHAI

YÊU CẦU GHI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG ĐƠN

ĐĂNG KÝ ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

 

    Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ

                    386 Nguyễn Trãi, Hà Nội

 

Chủ đơn dưới đây yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ ghi nhận việc chuyển nhượng đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp*                 

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

j                                                                         CHỦ ĐƠN

(Tổ chức, cá nhân yêu cầu ghi nhận việc chuyển nhượng đơn)

Tên đầy đủ:                                                                                                                                                

Địa chỉ:                                                                                                      

Điện thoại:                                                  Fax:                                         E-mail:

— là bên chuyển nhượng

— là bên nhận chuyển nhượng

k                                                           ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN     

Mã đại diện

 

 


— là người đại diện theo pháp luật của chủ đơn

 

— là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được uỷ quyền của chủ đơn

— là người khác được uỷ quyền của chủ đơn

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                                  Fax:                                         E-mail:

l                              BÊN THỨ HAI TRONG HỢP ĐỒNG (KHÔNG ĐỨNG TÊN CHỦ ĐƠN)

Tên đầy đủ:                                                                                                                                                

Địa chỉ:                                                                                                      

Điện thoại:                                                   Fax:                                         E-mail:     

m                                                          ĐƠN ĐƯỢC CHUYỂN NHƯỢNG

— Đơn đăng ký sáng chế

— Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp

— Đơn đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

— Đơn đăng ký nhãn hiệu

Số đơn:  

 

n                                                                        PHÍ, LỆ PHÍ

Loại phí, lệ phí

Số đối tượng tính phí

Số tiền

— Phí thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đơn

..... đơn

 

— Phí công bố thông tin chuyển nhượng đơn

..... đơn

 

Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:

 

Số chứng từ (trường hợp nộp qua bưu điện hoặc chuyển khoản):

       
 
 

o                CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

— Tờ khai, gồm …….trang x …….bản 

— Văn bản chuyển nhượng đơn, bằng tiếng…….

— Văn bản đồng ý của những chủ đơn khác (trường hợp nhiều người cùng có quyền nộp đơn)

— Bản dịch tiếng Việt, gồm  …….trang

— Giấy uỷ quyền bằng tiếng…….

     — bản dịch tiếng Việt, gồm…….trang

— bản gốc

— bản sao (  — bản gốc sẽ nộp sau

                    — bản gốc đã nộp theo đơn số:………………..)

— Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ)

— Tài liệu khác, cụ thể:

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

—

—

 

—


—

 

—

—

—

— 

— 

 

—

p                                                             CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

 

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là tru