• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 297/QĐ-UBND-HC Đồng Tháp 2024 TTHC thuộc thẩm quyền của Sở Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/04/2024 14:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 297/QĐ-UBND-HC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thiện Nghĩa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, bãi bỏ và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 297/QĐ-UBND-HC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 297/QĐ-UBND-HC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 297/QĐ-UBND-HC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND-HC
Đồng Tháp, ngày tháng
4
năm 202
4
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, bãi bỏ và
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 22 tháng 02 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 405/QĐ-BKHCN ngày 19 tháng 3 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính trong
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
ban hành mới, bãi bỏ và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ, cụ thể như sau:
1. Thủ tục hành chính ban hành mới: 02 thủ tục;
2. Thủ tục hành chính bãi bỏ: 01 thủ tục.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Công bố mới 02 thủ tục hành chính và bãi bỏ 01 thủ tục hành chính tại
Quyết định 1083/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KS TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Các PCT/UBND Tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công Tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC (H).
Phạm Thiện Nghĩa
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND-HC ngày tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
ST
T
M s
h sơ
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đng)
Căn cứ pháp lý
Cách thức thực
hiện
Nộp h
sơ
Trả
h sơ
I
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
1
1.012353
Thủ tục xác định
dự án đầu tư có
hoặc không sử
dụng công nghệ
lạc hậu, tiềm ẩn
nguy cơ gây ô
nhiễm môi
trường, thâm
dụng tài nguyên
(trừ trường hợp
thuộc thẩm
quyền giải quyết
của Bộ Khoa học
và Công nghệ)
- Trường
hợp dự đầu
tư quy mô
đơn giản:
23 ngày làm
việc;
- Trường
hợp dự án
đầu tư quy
mô lớn
phức tạp: 43
ngày làm
việc
Bộ phận
TN&TKQ
của Sở
KH&CN
tại Trung
tâm Hành
chính công
tỉnh Đồng
Tháp
Không
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6
năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12
năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định hồ sơ,
trình tự, thủ tục xác định dự án đầu tư sử dụng công
nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi
trường, thâm dụng tài nguyên.
- Trực
tiếp;
- Hoặc
dịch vụ
BCCI;
- Hoặc
qua
DVC
trực
tuyến.
- Trực
tiếp;
- Hoặc
qua
BCCI.
2
3.000259
Thủ tục đặt và
tặng giải thưởng
về khoa học và
công nghệ của
tổ chức, cá nhân
cư trú hoặc hoạt
25 ngày
làm việc
Bộ phận
TN&TKQ
của Sở
KH&CN
tại Trung
tâm Hành
Không
- Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15 ngày
15/6/2022;
- Nghị định số 18/2024/NĐ-CP ngày 21 tháng 02
năm 2024 của Chính phủ về Giải thưởng Hồ Chí
Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng
- Trực
tiếp;
- Hoặc
dịch vụ
BCCI;
- Hoặc
- Trực
tiếp;
- Hoặc
qua
BCCI.
2
động hợp pháp
tại Việt Nam
chính công
tỉnh Đồng
Tháp
khác về khoa học và công nghệ.
qua
DVC
trực
tuyến.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
STT
M s
h sơ
Tên thủ tục
hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đng)
Căn cứ pháp lý
Cách thức thực
hiện
Nộp h
sơ
Trả
h sơ
I
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
1
2.000058
Thủ tục đặt và
tặng giải thưởng
về khoa học và
công nghệ của
tổ chức, cá nhân
cư trú hoặc hoạt
động hợp pháp
tại Việt Nam
25
ngày
làm
việc
Bộ phận
TN&TKQ
của Sở
KH&CN
tại Trung
tâm Hành
chính
công tỉnh
Đồng
Tháp
Không
- Điều 66, Điều 67, Điều 68 Luật thi đua, khen thưởng
năm 2003;
- Điều 77 Luật khoa học và công nghệ ngày 18/6/2013;
- Điều 29 Nghị định số 78/2014/NĐ-CP ngày
30/7/2014 của Chính phủ về giải thưởng Hồ Chí Minh,
giải thưởng nhà nước và các giải thưởng khác về khoa
học và công nghệ;
- Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 60/2019/NĐ-CP ngày
05/7/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 78/2014/NĐ-CP ngày 30/7/2014 của
Chính phủ về Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng
Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và
công nghệ.
- Trực
tiếp;
- Hoặc
dịch vụ
BCCI;
- Hoặc
qua DVC
trực
tuyến.
- Trực
tiếp;
-
Hoặc
qua
BCCI.
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND-HC ngày tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
1. Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi
trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi chú
Bước 1
Nộp hồ sơ thủ
tục hành
chính: Tổ
chức, cá nhân
chuẩn bị hồ sơ
đầy đủ theo quy
định và nộp hồ
sơ qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh Đồng Tháp (Địa chỉ: Số
85, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
Nộp trực tiếp: Sáng:
từ 07 giờ đến 11 giờ
30 phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ của
các ngày làm việc.
2. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch vụ công của
tỉnh Đồng Tháp: https://dichvucong.dongthap.gov.vn/
Không quy định
(nộp 24/24h)
2
Bước 2
Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu
chính thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho Sở Khoa học và Công nghệ để giải quyết theo
quy trình.
Chuyển ngay hồ sơ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
(không để quá 3 giờ
làm việc) hoặc
chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
3
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến thông qua Cổng Dịch
vụ công của tỉnh, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định thì thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng
đến cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo được thực hiện
thông qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp lệ thì tiếp
nhận và chuyển cho Sở Khoa học và Công nghệ để giải
quyết theo quy trình.
Không quá 02 ngày
kể từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước 3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Kể từ khi tiếp nhận được hồ sơ; Sở Khoa học và Công nghệ
xem xét hồ sơ và xác định các điều kiện tổ chức việc đánh
giá:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đủ các tài liệu theo quy định, phải
thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung trong thời hạn 30
ngày làm việc;
+ Văn bản thông báo nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung,
hoàn thiện; thời hạn sửa đổi, bổ sung.
+ Thời gian thông báo trả lại hồ sơ trong thời hạn 02 ngày
làm việc. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Thông báo trong thời
hạn 02 ngày làm việc,
trong đó:
- Tiếp nhận hồ sơ (BP TN&TKQ)
0,5 ngày
4
- Công chức phòng QLCN
0,5 ngày
- Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày
- Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
- Văn thư
0,5 ngày
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
2.1. Trường hợp dự án đầu tư quy mô đơn giản
Thực hiện trong thời
hạn 23 ngày làm việc
trong đó:
- Tiếp nhận hồ sơ (BP TN&TKQ)
0,5 ngày
- Công chức phòng QLCN:
(1) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản
gửi Sở Tài nguyên và Môi trường, cơ quan quản lý chuyên
ngành cùng cấp liên quan để lấy ý kiến phối hợp. Trường
hợp cần thiết, Sở Khoa học và Công nghệ lấy thêm ý kiến
tổ chức, chuyên gia độc lập để tham vấn về chuyên môn,
xác định công nghệ của dự án đầu tư.
(2) Trong thời hạn 15 ngày làm việc, cơ quan được lấy ý
kiến phối hợp, tổ chức, chuyên gia độc lập có ý kiến bng
văn bản gửi Sở Khoa học và Công nghệ.
17,5 ngày
- Lãnh đạo phòng QLCN
03 ngày
- Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
- Văn thư
01 ngày
5
2.2. Trường hợp dự án đầu tư quy mô lớn, phức tạp:
Thực hiện trong thời
hạn 43 ngày làm việc
trong đó:
- Tiếp nhận hồ sơ (B/p TN&TKQ)
0,5 ngày
- Công chức phòng QLCN:
(1) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản
gửi Sở Tài nguyên và Môi trường, cơ quan quản lý chuyên
ngành cùng cấp liên quan để lấy ý kiến phối hợp. Trường
hợp cần thiết, Sở Khoa học và Công nghệ lấy thêm ý kiến
tổ chức, chuyên gia độc lập để tham vấn về chuyên môn,
xác định công nghệ của dự án đầu tư.
(2) Trong thời hạn 15 ngày làm việc, cơ quan được lấy ý
kiến phối hợp, tổ chức, chuyên gia độc lập có ý kiến bng
văn bản gửi Sở Khoa học và Công nghệ.
(3) Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp,
trong trường hợp cần thiết, trong thời hạn 20 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học và
Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn khoa học
và công nghệ, tổ chức khảo sát thực tế để xác định công
nghệ của dự án đầu tư.
37,5 ngày
- Lãnh đạo phòng QLCN
03 ngày
- Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
- Văn thư
01 ngày
6
Bước 4
Trả kết quả
giải quyết thủ
tục hành chính
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhập vào sổ theo dõi hồ sơ
và phần mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân biết trước qua tin nhắn,
thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng xã hội được cấp có
thẩm quyền cho phép đối với hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo thời gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (xuất
trình giấy hẹn trả kết quả). Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu người đến nhận kết quả ký
nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ bưu chính
công ích (đăng ký theo hướng dẫn của Bưu điện).
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, nhận
kết quả trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công, khi đi
mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp lại cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả; trường hợp đăng ký nhận kết quả
trực tuyến thì thông qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến (nếu
có).
0,5 ngày
(Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc)
1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị xác định công nghệ (Bản chính);
(2) Thuyết minh hiện trạng công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư (Bản chính);
7
(3) Chứng thư giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư còn hiệu lực (Bản chính có
hiệu lực trong 12 tháng).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
1.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.
1.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác định công nghệ dự án đầu tư.
1.6. Phí, lệ phí: Không
1.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
(i) Văn bản đề nghị xác định công nghệ theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục của Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg;
(ii) Thuyết minh hiện trạng công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục của Quyết định số
29/2023/QĐ-TTg;
(iii) Chứng thư giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư còn hiệu lực theo Mẫu số
03 quy định tại Phụ lục của Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg.
1.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Dự án đầu tư đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư;
- Việc xem xét, xác định dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài
nguyên thực hiện khi nhà đầu tư có nhu cầu gia hạn thời gian hoạt động của dự án đầu tư.
1.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục
xác định dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên.
8
1.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Văn bản xác định công nghệ dự án đầu tư.
Phòng Quản lý công nghệ
và chuyên ngành
Tối đa 02 năm, sau đó chuyển
hồ sơ đến kho lưu trữ của cơ
quan.
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính.
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả
Mẫu số 01
29/2023/QĐ-TTg
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
..., ngày ... tháng ... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ XC ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh....
1. Tên nhà đầu tư: …………………………….…………………………
2. Địa chỉ: …………………………………….…………………………
3. Số điện thoại/fax: …………………………………………………….
Email: …………………….. Website: ……………….…………………
4. Người đại diện pháp luật: ……………………………………………
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…….(mã số), do …….. (cơ quan) cấp ngày...
tháng... năm….
6. Dự án đầu tư: .................................... (tên, địa điểm thực hiện dự án).
7. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký dự án đầu tư số
(mã số)….....do (cơ quan)............... cấp ngày... tháng... năm…
Đề nghị được xác định công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư. Hồ sơ đề nghị xác định công
nghệ gửi kèm văn bản này gồm các tài liệu sau:
1. Thuyết minh hiện trạng công nghệ;
2. Chứng thư giám định số …. ngày … tháng … năm do ….(tên tổ chức giám định) cấp;
......... (tên nhà đầu tư) cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và hợp
pháp của các tài liệu nêu trên.
ĐẠI DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ
(Ký tên, đóng dấu)
10
Mẫu số 02
29/2023/QĐ-TTg
THUYẾT MINH HIỆN TRẠNG CÔNG NGHỆ S DỤNG TRONG DỰ N ĐẦU TƯ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ N ĐẦU TƯ
1. Tên dự án đầu tư:...........................................................................................
2. Địa điểm thực hiện dự án: .........................................................................
3. Địa chỉ liên hệ: ................. Điện thoại: ....................................................
Email: …………………….. Website: ……………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng ký dự án đầu tư: …......................... (ngày tháng năm cấp; cơ quan
cấp; mã số).
5. Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của dự án đầu tư:.........................................
6. Quy mô dự án:
- Sản lượng:................ đơn vị sản phẩm/năm
- Lao động:................. người
- Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): .............. m
2
hoặc ha
- Tổng vốn đầu tư của dự án: ......... (bằng chữ) đồng
7. Thời gian bắt đầu hoạt động:………..… ……………………………....
8. Thời hạn hoạt động: .................................................................................
II. THUYẾT MINH HIỆN TRẠNG CÔNG NGHỆ
1. Quy trình công nghệ, đặc điểm của dây chuyền công nghệ:
- Tên công nghệ;
- Quy trình, đặc điểm của dây chuyền công nghệ (trong đó thuyết minh quy trình, thông số kỹ
thuật, sơ đồ dây chuyền công nghệ,…);
- Quy mô công suất/hiệu suất hiện tại và so với thiết kế;
- Sự hoàn thiện của công nghệ, phù hợp của công nghệ; phân tích ưu nhược điểm của công
nghệ, so sánh với công nghệ cùng loại đang sử dụng phổ biến trong và ngoài nước (nếu có);
- Quy chuẩn kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của tiêu chuẩn về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo
vệ môi trường áp dụng đối với dây chuyền công nghệ.
2. Nguyên vật liệu, nhiên liệu năng lượng của dây chuyền công nghệ:
- Thống kê nguyên, vật liệu (chủng loại, khối lượng);
- Mức độ tiêu thụ nguyên, vật liệu, năng lượng hiện tại so với thiết kế;
3. Sản phẩm của dây chuyền công nghệ:
- Tên các loại sản phẩm, quy mô sản lượng (năng suất);
- Tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm.
4. Thống kê loại chất thải, khối lượng chất thải trong quá trình sản xuất.
5. Hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm của dây chuyền công nghệ, việc tuân thủ tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
6. Hoạt động duy tu, bảo dưỡng theo định kỳ, sửa chữa, thay thế máy móc, thiết bị (kèm theo
hồ sơ sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ máy móc, thiết bị).
7. Thuyết minh máy móc, thiết bị có tuổi vượt quá 10 năm không thuộc công nghệ lạc hậu,
tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (theo hướng dẫn của Bộ Khoa
học và Công nghệ).
11
8. Danh mục máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ:
Số
TT
Tên máy móc,
thiết bị
Năm
sản
xuất
Nhà
sản
xuất
Nước
sản
xuất
(xuất
xứ)
Nhãn
hiệu
Số
hiệu
Kiểu loại
(model)
Thông số
kỹ thuật
cơ bản
Mã HS
I
Máy móc, thiết bị có tuổi không vượt quá 10 năm
1
...
.....
II
Máy móc, thiết bị có tuổi vượt quá 10 năm
1
...
.....
Lưu ý: Trường hợp một dự án đầu tư có nhiều dây chuyền sản xuất thì liệt kê và thuyết
minh chi tiết hiện trạng công nghệ của từng dây chuyền sản xuất trong dự án đó.
.............., ngày.... tháng.... năm 20....
NHÀ ĐẦU TƯ
(Ký tên, đóng dấu)
12
Mẫu số 03
29/2023/QĐ-TTg
TỔ CHC GIM ĐỊNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………
........, ngày......tháng ..... năm......
CHNG THƯ GIM ĐỊNH
Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án đầu tư: ………………………………..…………..………..
2. Ngày thực hiện giám định:…………………………………………….
3. Địa điểm giám định:………………. ………………………………….
4. Phương pháp giám định:……………………………………………....
II. KẾT QUẢ GIM ĐỊNH
1. Dây chuyền công nghệ:
1.1. Dây chuyền công nghệ thứ nhất:
- Tên dây chuyền công nghệ:…
- Công suất (hoặc hiệu suất):
Theo thiết kế:…… thực tế:…… đạt: ...% (so với thiết kế)
- Tiêu hao nguyên, vật liệu, năng lượng:
Theo thiết kế:…… thực tế:…… đạt: ...% (so với thiết kế)
- Đánh giá mức độ đáp ứng của dây chuyền công nghệ khi hoạt động theo quy định của Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường. Trường
hợp không có QCVN về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường liên quan đến dây
chuyền công nghệ của dự án thì có thể áp dụng chỉ tiêu kỹ thuật của tiêu chuẩn quốc gia
(TCVN) của Việt Nam hoặc tiêu chuẩn quốc gia của một trong các nước G7, Hàn Quốc về an
toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường (Mức độ đáp ứng quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn
về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường)[2]: ………
1.2. Dây chuyền công nghệ tiếp theo: (trình bày tương tự như dây chuyền công nghệ thứ
nhất).................................... ....................... .................................
2. Máy móc, thiết bị có mã hàng hóa (mã số HS) thuộc các Chương 84 và 85 Danh mục hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có tuổi không vượt quá 10 năm:
2.1. Danh mục máy móc thiết bị:
Số TT
Tên máy móc,
thiết bị
Nhà
sản
xuất
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu/số
hiệu/ kiểu
loại
(model)
Mã
HS
Mức độ đáp ứng quy
chuẩn hoặc tiêu chuẩn
về an toàn, tiết kiệm
năng lượng, bảo vệ môi
trường
1
2
13
....
.......
2.2. Đánh giá chung về mức độ đáp ứng quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn về an toàn, tiết kiệm năng
lượng, bảo vệ môi trường của toàn bộ máy móc, thiết bị có tuổi không vượt quá 10 năm:…......
........ ........ ........ ........ ........ ........ ........ ........
3. Máy móc, thiết bị có mã hàng hóa (mã số HS) thuộc các Chương 84 và 85 Danh mục hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có tuổi vượt quá 10 năm:
3.1. Danh mục máy móc thiết bị:
Số TT
Tên máy móc,
thiết bị
Nhà
sản
xuất
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu/số
hiệu/kiểu
loại
(model)
Mã
HS
Mức độ đáp ứng quy
chuẩn hoặc tiêu chuẩn
về an toàn, tiết kiệm
năng lượng, bảo vệ môi
trường
1
2
....
.......
3.2. Đánh giá máy móc, thiết bị về việc đáp ứng các tiêu chí xác định máy móc, thiết bị trong
một số lĩnh vực có tuổi vượt quá 10 năm không thuộc công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây
ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ).
4. Hiệu lực của chứng thư giám định: 12 tháng (kể từ ngày cấp chứng thư).
GIM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
TỔ CHC GIM ĐỊNH
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên)
[1] Trường hợp không có QCVN, TCVN và tiêu chuẩn quốc gia của các nước G7, Hàn
Quốc thì nêu rõ trong Chứng thư giám định.
[2] Trường hợp không có QCVN, TCVN và tiêu chuẩn quốc gia của các nước G7, Hàn
Quốc thì nêu rõ trong Chứng thư giám định.
2. Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam
2.1. Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi chú
Bước 1
Nộp hồ sơ thủ
tục hành
chính: Tổ
chức, cá nhân
chuẩn bị hồ sơ
đầy đủ theo quy
định và nộp hồ
sơ qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh Đồng Tháp (Địa chỉ: số 85,
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp).
Nộp trực tiếp: Sáng:
từ 07 giờ đến 11 giờ
30 phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ của
các ngày làm việc.
2. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch vụ công của
tỉnh Đồng Tháp: https://dichvucong.dongthap.gov.vn/
Không quy định
(nộp 24/24h)
Bước 2
Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu
chính thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
Chuyển ngay hồ sơ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
(không để quá 3 giờ
làm việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày.
15
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi chú
định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho Sở Khoa học và Công nghệ để giải quyết theo
quy trình.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến thông qua Cổng Dịch
vụ công của tỉnh, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định thì thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng
đến cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo được thực hiện
thông qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp lệ thì tiếp
nhận và chuyển cho Sở Khoa học và Công nghệ để giải
quyết theo quy trình.
Không quá 01 ngày
kể từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước 3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính từ Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả, công chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
25 ngày làm việc,
trong đó:
16
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi chú
1. Tiếp nhận hồ sơ
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ, trong đó:
+ Chuyên viên Văn phòng
+ Lãnh đạo Văn phòng
+ Lãnh đạo Sở
+ Văn thư
+ UBND Tỉnh
12 ngày
0,5 ngày
01 ngày
0,5 ngày
10 ngày
- Công chức được giao xử lý hồ sơ thẩm định, nếu hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, dự thảo Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; cập nhật thông tin vào
Phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
- Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, báo cáo cấp
thẩm quyền trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bng văn bản
và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân
thông qua Bộ phận Một cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ
sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể
về thời gian. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Trả lại hồ sơ không
quá 03 ngày làm việc
Bước 4
Trả kết quả
giải quyết thủ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhập vào sổ theo dõi hồ sơ
và phần mềm điện tử thực hiện như sau:
0,5 ngày
17
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi chú
tục hành
chính
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân biết trước qua tin nhắn,
thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng xã hội được cấp có
thẩm quyền cho phép đối với hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo thời gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu người
đến nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ bưu chính
công ích (đăng ký theo hướng dẫn của Bưu điện).
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, nhận
kết quả trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công, khi đi mang
theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp lại cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả; trường hợp đăng ký nhận kết quả trực tuyến
thì thông qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến (nếu có).
(Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc)
2.2. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đăng ký đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ (bản chính);
(2) Dự thảo Quy chế xét tặng giải thưởng quy định về tên giải thưởng, đối tượng, nguyên tắc, điều kiện, tiêu chuẩn, thủ tục
xét tặng giải thưởng, quyền lợi của tổ chức, cá nhân được tặng giải thưởng, thời gian tổ chức xét tặng giải thưởng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
18
2.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam được đặt và
tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ tại Việt Nam.
2.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
2.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc đồng ý hoặc không đồng ý cho tổ
chức, cá nhân tổ chức xét tặng giải thưởng.
2.6. Phí, lệ phí: Không.
2.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đăng ký đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ (Mẫu số 11).
2.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không.
2.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15 ngày 15/6/2022;
- Nghị định số 18/2024/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ về Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà
nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ.
2.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Văn bản trả lời của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đồng ý hoặc không
đồng ý cho tổ chức, cá nhân tổ chức xét tặng giải thưởng hoặc Văn
bản trả lời đối với hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện.
Văn phòng Sở
Tối đa 02 năm, sau đó
chuyển hồ sơ đến kho lưu trữ
của cơ quan.
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả
19
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính.
Mẫu số 11
(Nghị định số 18/2024/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
…, ngày …… tháng ……. năm ………
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẶT VÀ TẶNG GIẢI THƯỞNG VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
Kính gửi: ………………………….……..
1. Thông tin tổ chức/cá nhân đăng ký giải thưởng:
Đối với tổ chức
Tên tổ chức: ………………………………………………………………………….
Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. E-mail:………………………………
Số Quyết định thành lập: ……………………………………………………………
Lĩnh vực đăng ký hoạt động chính (đăng ký kinh doanh): ……………………………
…………………………………………………………………………………………
Họ và tên người đứng đầu tổ chức: …………………………………………………..
Đối với cá nhân
Họ và tên: ……………………………………………..Quốc tịch: …………………
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………………
Số CCCD/Hộ chiếu:………………. Ngày cấp:…………Nơi cấp:……………….
Nơi ở hiện nay: ………………………………………………………………………
Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………..E-mail: ………………………
21
2. Đăng ký giải thưởng:
2.1. Tên giải thưởng: …………………………………………………………..
(Trường hợp đăng ký giải thưởng sử dụng tên của tổ chức, cá nhân, hồ sơ đăng ký
phải kèm theo văn bản đồng ý của tổ chức, cá nhân đó hoặc đại diện hợp pháp của tổ
chức, cá nhân đó hoặc cơ quan có thẩm quyền.)
2.2. Ý nghĩa của giải thưởng: ………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………….
2.3. Lĩnh vực đăng ký giải thưởng: …………………………………………………
2.4. Mục đích đặt và tặng giải thưởng: ………………………………………………
2.5. Quy mô giải thưởng: ………………………………………………………………
2.6. Nguồn kinh phí: ………………………………………………………………….
2.7. Đối tượng áp dụng cho giải thưởng: ……………………………………………
2.8. Tóm tắt nguyên tắc, điều kiện xét tặng, tiêu chuẩn xét tặng giải thưởng: …….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
(Kèm theo dự thảo Quy chế xét tặng giải thưởng)
Tôi/Chúng tôi cam kết:
22
- Tên giải thưởng mới không trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với tên giải thưởng về
khoa học và công nghệ đã được đặt, tặng;
- Tổ chức, cá nhân (hoặc người đại diện hợp pháp) hoặc cơ quan có thẩm quyền đã
đồng ý cho tôi/chúng tôi sử dụng tên của tổ chức, cá nhân đó để đặt tên giải thưởng về
khoa học và công nghệ (trường hợp đăng ký giải thưởng sử dụng tên của tổ chức, cá
nhân);
- Không xâm phạm lợi ích của nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân;
không trái với đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc.
TỔ CHC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 297/QĐ-UBND-HC của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, bãi bỏ và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 297/QĐ-UBND-HC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×