• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 297/QĐ-UBND-HC Đồng Tháp 2024 TTHC thuộc thẩm quyền của Sở Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/04/2024 14:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 297/QĐ-UBND-HC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thiện Nghĩa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, bãi bỏ và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 297/QĐ-UBND-HC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 297/QĐ-UBND-HC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 297/QĐ-UBND-HC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND-HC
Đồng Tháp, ngày tháng
4
năm 202
4
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bDanh mục th tục nh cnh ban nh mi, bãi bỏ và
Quy trình ni bộ giải quyết thủ tc hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
ca SKhoa hc và Công nghệ
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
th tục hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
n cứ Quyết đnh số 156/QĐ-BKHCN ngày 22 tháng 02 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
n cứ Quyết định số 405/QĐ-BKHCN ngày 19 tháng 3 m 2024 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính trong
nh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng qun lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
ng bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
ban hành mới, bãi bỏ và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ, cụ thể như sau:
1. Thủ tục hành chính ban hành mới: 02 thủ tục;
2. Thủ tục hành chính bãi bỏ: 01 thủ tục.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
ng bố mới 02 thủ tục hành chính và bãi bỏ 01 thủ tục hành chính tại
Quyết định 1083/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2023 của Chtịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục thủ tục nh chính và Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công ngh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
Công nghệ, Thủ tởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KS TTHC, Văn phòng Chính ph;
- Các PCT/UBND Tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công Tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC (H).
Phạm Thiện Nghĩa
PHN I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND-HC ngày tháng 4 năm 2024 ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH
ST
T
M s
h
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
Cách thc thc
hin
Np h
Tr
h
I
Lĩnh vc hot đng khoa hc và công ngh
1
1.012353
Thủ tục xác định
dự án đầu tư có
hoặc không sử
dụng công nghệ
lạc hậu, tiềm ẩn
nguy gây ô
nhiễm môi
trường, thâm
dụng tài nguyên
(trừ trường hợp
thuộc thẩm
quyền giải quyết
của Bộ Khoa học
và Công nghệ)
- Trường
hp d đầu
quy
đơn giản:
23 ngàym
vic;
- Trường
hp d án
đầu quy
ln
phc tp: 43
ngày làm
vic
B phn
TN&TKQ
ca S
KH&CN
ti Trung
tâm Hành
chính công
tỉnh Đồng
Tháp
Không
- Luật Đầu số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6
năm 2020;
- Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2021 ca Chính ph quy định chi tiết ng
dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
- Quyết định s 29/2023/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12
năm 2023 ca Th ng Chính ph quy định h sơ,
trình t, th tục xác định d án đầu sử dng công
ngh lc hu, tim ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi
trưng, thâm dng tài nguyên.
- Trc
tiếp;
- Hoc
dch v
BCCI;
- Hoc
qua
DVC
trc
tuyến.
- Trc
tiếp;
- Hoc
qua
BCCI.
2
3.000259
Thủ tục đặt
tặng giải thưởng
về khoa học
công nghệ của
tổ chức, cá nhân
trú hoặc hoạt
25 ngày
làm vic
B phn
TN&TKQ
ca S
KH&CN
ti Trung
tâm Hành
Không
- Luật Thi đua, khen thưng s 06/2022/QH15 ngày
15/6/2022;
- Ngh định s 18/2024/NĐ-CP ngày 21 tháng 02
năm 2024 của Chính ph v Giải thưởng H Chí
Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng
- Trc
tiếp;
- Hoc
dch v
BCCI;
- Hoc
- Trc
tiếp;
- Hoc
qua
BCCI.
2
động hợp pháp
tại Việt Nam
chính công
tỉnh Đồng
Tháp
khác v khoa hc và công ngh.
qua
DVC
trc
tuyến.
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH BÃI B
STT
M s
h
Tên th tc
hành chính
Thi
hn
gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
Cách thc thc
hin
Np h
Tr
h
I
Lĩnh vc hot đng khoa hc và công ngh
1
2.000058
Thủ tục đặt
tặng giải thưởng
về khoa học và
công nghệ của
tổ chức, nhân
trú hoặc hoạt
động hợp pháp
tại Việt Nam
25
ngày
làm
vic
B phn
TN&TKQ
ca S
KH&CN
ti Trung
tâm Hành
chính
công tnh
Đồng
Tháp
Không
- Điều 66, Điều 67, Điu 68 Lut thi đua, khen thưng
năm 2003;
- Điu 77 Lut khoa hc và công ngh ngày 18/6/2013;
- Điu 29 Ngh định s 78/2014/NĐ-CP ngày
30/7/2014 ca Chính ph v giải thưởng H Chí Minh,
giải thưởng nhà nước các giải thưởng khác v khoa
hc và công ngh;
- Khoản 12 Điều 1 Ngh định s 60/2019/NĐ-CP ngày
05/7/2019 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh định s 78/2014/NĐ-CP ngày 30/7/2014 ca
Chính ph v Giải thưởng H Chí Minh, Giải thưởng
Nhà nước các giải thưởng khác v khoa hc
công ngh.
- Trc
tiếp;
- Hoc
dch v
BCCI;
- Hoc
qua DVC
trc
tuyến.
- Trc
tiếp;
-
Hoc
qua
BCCI.
PHN II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA
S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND-HC ngày tháng 4 năm 2024 của Ch tch y ban nhân dân Tnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. Lĩnh vc hoạt động khoa hc và công ngh
1. Th tục xác định d án đầu hoặc không s dng công ngh lc hu, tim ẩn nguy gây ô nhiễm môi
trưng, thâm dng tài nguyên (tr trưng hp thuc thm quyn gii quyết ca B Khoa hc và Công ngh)
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi chú
Bước 1
Nộp hồ sơ thủ
tục hành
chính: Tổ
chức, cá nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định và nộp hồ
qua các
cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh Đồng Tháp (Địa chỉ: S
85, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp).
Nộp trực tiếp:ng:
từ 07 giờ đến 11 giờ
30 phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ của
các ngày làm việc.
2. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch vụ công của
tỉnh Đồng Tháp: https://dichvucong.dongthap.gov.vn/
Không quy định
(nộp 24/24h)
2
Bước 2
Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
thủ tục hành
chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu
chính thì Bộ phận tiếp nhận trả kết quả xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ hồ
điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải hướng dẫn đại
diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy
định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định thì lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời,
chuyển cho Sở Khoa học Công nghệ để giải quyết theo
quy trình.
Chuyển ngay hồ sơ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
(không để quá 3 giờ
làm việc) hoặc
chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày.
3
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến thông qua Cổng Dịch
vụ công của tỉnh, Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hchưa đầy đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định thì thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng
đến cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo được thực hiện
thông qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp lệ thì tiếp
nhận chuyển cho Sở Khoa học Công nghệ đ giải
quyết theo quy trình.
Không quá 02 ngày
kể từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước 3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Kể từ khi tiếp nhận được hồ sơ; Sở Khoa học và Công nghệ
xem xét hồ sơ xác định các điều kiện tổ chức việc đánh
giá:
1. Trường hợp hồ chưa đủ các tài liệu theo quy định, phải
thông báo đtổ chức, nhân bsung trong thời hạn 30
ngày làm việc;
+ Văn bản thông báo nêu do, nội dung cần bổ sung,
hoàn thiện; thời hạn sửa đổi, bổ sung.
+ Thời gian thông báo trả lại hồ trong thời hạn 02 ngày
làm việc. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
Thông báo trong thời
hạn 02 ngày làm việc,
trong đó:
- Tiếp nhận hồ sơ (BP TN&TKQ)
0,5 ngày
4
- Công chức phòng QLCN
0,5 ngày
- Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày
- Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
- Văn thư
0,5 ngày
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
2.1. Trường hợp dự án đầu tư quy mô đơn giản
Thực hiện trong thời
hạn 23 ngày làm việc
trong đó:
- Tiếp nhận hồ sơ (BP TN&TKQ)
0,5 ngày
- Công chức phòng QLCN:
(1) Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được
h đầy đủ, hp l, S Khoa hc Công ngh có văn bản
gi S Tài nguyên và Môi trường, cơ quan quản chuyên
ngành cùng cấp liên quan đ ly ý kiến phi hợp. Trường
hp cn thiết, S Khoa hc Công ngh ly thêm ý kiến
t chức, chuyên gia độc lập để tham vn v chuyên môn,
xác định công ngh ca d án đầu tư.
(2) Trong thi hn 15 ngày làm việc, quan đưc ly ý
kiến phi hp, t chức, chuyên gia đc lp ý kiến bng
văn bản gi S Khoa hc và Công ngh.
17,5 ngày
- Lãnh đạo phòng QLCN
03 ngày
- Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
- Văn thư
01 ngày
5
2.2. Trường hợp dự án đầu tư quy mô lớn, phức tạp:
Thực hiện trong thời
hạn 43 ngày làm việc
trong đó:
- Tiếp nhận hồ sơ (B/p TN&TKQ)
0,5 ngày
- Công chức phòng QLCN:
(1) Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được
h đầy đủ, hp l, S Khoa hc Công ngh có văn bản
gi S Tài nguyên và Môi trường, cơ quan quản chuyên
ngành cùng cấp liên quan đ ly ý kiến phi hợp. Trường
hp cn thiết, S Khoa hc Công ngh ly thêm ý kiến
t chức, chuyên gia độc lập để tham vn v chuyên môn,
xác định công ngh ca d án đầu tư.
(2) Trong thi hn 15 ngày làm việc, quan đưc ly ý
kiến phi hp, t chức, chuyên gia đc lp ý kiến bng
văn bản gi S Khoa hc và Công ngh.
(3) Đối vi d án đầu quy ln, công ngh phc tp,
trong trường hp cn thiết, trong thi hn 20 ngày làm vic
k t khi nhận được h đầy đủ, hp l, S Khoa hc
Công ngh quyết định thành lp Hội đồng vấn khoa hc
công ngh, t chc kho sát thc tế để xác định công
ngh ca d án đầu tư.
37,5 ngày
- Lãnh đạo phòng QLCN
03 ngày
- Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
- Văn thư
01 ngày
6
Bước 4
Trả kết qu
giải quyết thủ
tục hành chính
B phn tiếp nhn tr kết qu nhp vào s theo dõi h
và phn mềm điện t thc hiện như sau:
- Thông báo cho t chc, nhân biết trước qua tin nhn,
thư điện tử, điện thoi hoc qua mng hội được cp
thm quyền cho phép đối vi h sơ giải quyết th tc hành
chính trước thi hạn quy định.
- T chc, nhân nhn kết qu gii quyết th tc hành
chính theo thời gian, địa điểm ghi trên Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (xut
trình giy hn tr kết qu). B phn tiếp nhn tr kết qu
kim tra phiếu hn yêu cầu người đến nhn kết qu
nhn vào s và trao kết qu.
- Trường hp nhn kết qu thông qua dch v bưu chính
công ích (đăng ký theo hướng dn của Bưu điện).
- Trường hp np h qua dịch v công trc tuyến, nhn
kết qu trc tiếp tại Trung tâm Hành chính công, khi đi
mang theo h gốc đ đi chiếu np li cho B phn
tiếp nhn và tr kết qu; trường hợp đăng nhn kết qu
trc tuyến thì thông qua Cng Dch v công trc tuyến (nếu
có).
0,5 ngày
(Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc)
1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề ngh xác định công ngh (Bn chính);
(2) Thuyết minh hin trng công ngh s dng trong d án đầu tư (Bn chính);
7
(3) Chứng thư giám định máy móc, thiết b, dây chuyn công ngh s dng trong d án đầu tư còn hiệu lc (Bn chính có
hiu lc trong 12 tháng).
b) S ng h sơ: 01 bộ.
1.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Doanh nghip, Doanh nghip có vốn đầu tư c ngoài
1.4. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: S Khoa hc và Công ngh.
1.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác định công nghệ dự án đầu tư.
1.6. Phí, lệ phí: Không
1.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
(i) Văn bản đề ngh xác định công ngh theo Mu s 01 quy định ti Ph lc ca Quyết định s 29/2023/QĐ-TTg;
(ii) Thuyết minh hin trng công ngh s dng trong d án đầu tư theo Mẫu s 02 quy định ti Ph lc ca Quyết định s
29/2023/QĐ-TTg;
(iii) Chứng thư giám định máy móc, thiết b, dây chuyn công ngh s dng trong d án đầu tư còn hiệu lc theo Mu s
03 quy định ti Ph lc ca Quyết định s 29/2023/QĐ-TTg.
1.8. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- D án đầu tư đăng ký hoạt động theo quy định ca pháp lut v đầu tư;
- Việc xem xét, xác định d án đầu tư sử dng công ngh lc hu, tim ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dng tài
nguyên thc hin khi nhà đầu tư có nhu cu gia hn thi gian hoạt động ca d án đầu tư.
1.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s
điu ca Luật Đầu tư;
- Quyết định s 29/2023/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2023 ca Th ng Chính ph quy định h sơ, trình tự, th tc
xác định d án đầu tư sử dng công ngh lc hu, tim ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dng tài nguyên.
8
1.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phn h lưu
B phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Văn bản c định công ngh d án đầu.
Phòng Qun lý công ngh
và chuyên ngành
Tối đa 02 năm, sau đó chuyển
h sơ đến kho lưu trữ của cơ
quan.
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính.
B phn tiếp nhn tr
kết qu
Mu s 01
29/2023/QĐ-TTg
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-----------------
..., ngày ... tháng ... năm...
VĂN BN ĐỀ NGH XC ĐNH CÔNG NGH
Kính gi: S Khoa hc và Công ngh tnh....
1. Tên nhà đầu tư: …………………………….…………………………
2. Địa chỉ: …………………………………….………………………
3. S điện thoi/fax: …………………………………………………….
Email: …………………….. Website: ……………….…………………
4. Người đi din pháp luật: ……………………………………………
5. Giy chng nhận đăng doanh nghiệp số…….(mã s), do …….. (cơ quan) cp ngày...
tháng... năm….
6. D án đầu tư: .................................... (tên, đa đim thc hin d án).
7. Quyết định chp thun ch trương đầu hoặc Giy chng nhận đăng d án đầu số
(mã s)….....do (cơ quan)............... cấp ngày... tháng... năm
Đề ngh được xác định công ngh s dng trong d án đầu tư. H đề ngh xác định ng
ngh gửi kèm văn bản này gm các tài liu sau:
1. Thuyết minh hin trng công ngh;
2. Chứng thư giám định s …. ngày … tháng … năm do ….(tên tổ chc giám đnh) cp;
......... (tên nhà đầu tư) cam kết và chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác và hp
pháp ca các tài liu nêu trên.
ĐẠI DIN NHÀ ĐẦU TƯ
(Ký tên, đóng dấu)
10
Mu s 02
29/2023/QĐ-TTg
THUYT MINH HIN TRNG CÔNG NGH S DNG TRONG D N ĐẦU TƯ
I. THÔNG TIN CHUNG V D N ĐẦU TƯ
1. Tên d án đầu tư:...........................................................................................
2. Địa đim thc hin d án: .........................................................................
3. Địa ch liên hệ: ................. Điện thoi: ....................................................
Email: …………………….. Website: ……………………………………
4. Giy chng nhận đăng d án đầu tư: ......................... (ngày tháng năm cp; quan
cp; mã s).
5. Lĩnh vực sn xut, kinh doanh ca d án đu tư:.........................................
6. Quy mô d án:
- Sản lượng:................ đơn vị sn phẩm/năm
- Lao động:................. người
- Din tích mt đt, mt nưc s dng (nếu có): .............. m
2
hoc ha
- Tng vốn đầu tư của d án: ......... (bng ch) đồng
7. Thi gian bt đu hot động:………..… ……………………………....
8. Thi hn hot đng: .................................................................................
II. THUYT MINH HIN TRNG CÔNG NGH
1. Quy trình công ngh, đặc đim ca dây chuyn công ngh:
- Tên công ngh;
- Quy trình, đặc điểm ca dây chuyn ng ngh (trong đó thuyết minh quy trình, thông s k
thuật, sơ đồ dây chuyn công nghệ,…);
- Quy mô công sut/hiu sut hin ti và so vi thiết kế;
- S hoàn thin ca công ngh, phù hp ca công nghệ; phân tích ưu nhược điểm ca công
ngh, so sánh vi công ngh cùng loại đang sử dng ph biến trong và ngoài nước (nếu có);
- Quy chun k thut, ch tiêu k thut ca tiêu chun v an toàn, tiết kiệm năng ng, bo
v môi trưng áp dụng đối vi dây chuyn công ngh.
2. Nguyên vt liu, nhiên liệu năng lưng ca dây chuyn công ngh:
- Thng kê nguyên, vt liu (chng loi, khối lượng);
- Mc đ tiêu th nguyên, vt liệu, năng lượng hin ti so vi thiết kế;
3. Sn phm ca dây chuyn công ngh:
- Tên các loi sn phm, quy mô sản lượng (năng suất);
- Tiêu chun, cht lưng sn phm.
4. Thng kê loi cht thi, khi lưng cht thi trong quá trình sn xut.
5. H thng qun chất lượng sn phm ca dây chuyn công ngh, vic tuân th tiêu chun,
quy chun k thut v an toàn, tiết kiệm năng lượng và bo v môi trưng.
6. Hoạt động duy tu, bảo dưỡng theo định k, sa cha, thay thế máy móc, thiết b (kèm theo
h sơ sửa cha, bảo dưỡng định k máy móc, thiết b).
7. Thuyết minh máy móc, thiết b tuổi ợt quá 10 năm không thuộc công ngh lc hu,
tim ẩn nguy gây ô nhiễm môi trưng, thâm dụng tài nguyên (theo ng dn ca B Khoa
hc và Công ngh).
11
8. Danh mc máy móc, thiết b trong dây chuyn công ngh:
S
TT
Tên máy móc,
thiết b
Năm
sn
xut
Nhà
sn
xut
c
sn
xut
(xut
x)
Nhãn
hiu
S
hiu
Kiu loi
(model)
Thông s
k thut
cơ bản
Mã HS
I
Máy móc, thiết b có tui không vượt quá 10 năm
1
...
.....
II
Máy móc, thiết b có tui vượt quá 10 năm
1
...
.....
Lưu ý: Trưng hp mt d án đầu tư có nhiều dây chuyn sn xut thì lit kê và thuyết
minh chi tiết hin trng công ngh ca tng dây chuyn sn xut trong d án đó.
.............., ngày.... tháng.... năm 20....
NHÀ ĐU TƯ
(Ký tên, đóng du)
12
Mu s 03
29/2023/QĐ-TTg
T CHC GIM ĐNH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ………
........, ngày......tháng ..... năm......
CHNG THƯ GIM ĐỊNH
Máy móc, thiết b, dây chuyn công ngh s dng trong d án đầu tư
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên d án đầu tư: ………………………………..…………..………..
2. Ngày thc hiện giám định:…………………………………………….
3. Địa điểm giám định:………………. ………………………………….
4. Phương pháp giám định:……………………………………………....
II. KT QU GIM ĐỊNH
1. Dây chuyn công ngh:
1.1. Dây chuyn công ngh th nht:
- Tên dây chuyn công ngh:…
- Công sut (hoc hiu sut):
Theo thiết kế:…… thc tế:…… đạt: ...% (so vi thiết kế)
- Tiêu hao nguyên, vt liệu, năng ng:
Theo thiết kế:…… thc tế:…… đạt: ...% (so vi thiết kế)
- Đánh giá mức đ đáp ng ca dây chuyn công ngh khi hoạt động theo quy định ca Quy
chun k thut quc gia (QCVN) v an toàn, tiết kiệm năng lượng, bo v môi trường. Trường
hp không có QCVN v an toàn, tiết kiệm năng lượng, bo v môi trường liên quan đến dây
chuyn công ngh ca d án thì th áp dng ch tiêu k thut ca tiêu chun quc gia
(TCVN) ca Vit Nam hoc tiêu chun quc gia ca một trong các nước G7, Hàn Quc v an
toàn, tiết kiệm năng lượng, bo v môi trưng (Mức độ đáp ng quy chun hoc tiêu chun
v an toàn, tiết kiệm năng lượng, bo v môi trường)[2]: ………
1.2. Dây chuyn công ngh tiếp theo: (trình bày tương tự như dây chuyền công ngh th
nht).................................... ....................... .................................
2. Máy móc, thiết b có mã hàng hóa (mã s HS) thuộc các Chương 84 và 85 Danh mục hàng
hóa xut khu, nhp khu Vit Nam có tuổi không vượt quá 10 năm:
2.1. Danh mc máy móc thiết b:
S TT
Tên máy móc,
thiết b
Nhà
sn
xut
c
sn
xut
Năm
sn
xut
Nhãn
hiu/s
hiu/ kiu
loi
(model)
HS
Mc đ đáp ứng quy
chun hoc tiêu chun
v an toàn, tiết kim
năng lưng, bo v môi
trưng
1
2
13
....
.......
2.2. Đánh giá chung v mức độ đáp ng quy chun hoc tiêu chun v an toàn, tiết kiệm năng
ng, bo v i trường ca toàn b máy móc, thiết b tuổi không vượt quá 10 năm:…......
........ ........ ........ ........ ........ ........ ........ ........
3. Máy móc, thiết b có mã hàng hóa (mã s HS) thuộc các Chương 84 và 85 Danh mục hàng
hóa xut khu, nhp khu Vit Nam có tui vưt quá 10 năm:
3.1. Danh mc máy móc thiết b:
S TT
Tên máy móc,
thiết b
Nhà
sn
xut
c
sn
xut
Năm
sn
xut
Nhãn
hiu/s
hiu/kiu
loi
(model)
HS
Mc đ đáp ứng quy
chun hoc tiêu chun
v an toàn, tiết kim
năng lưng, bo v môi
trưng
1
2
....
.......
3.2. Đánh giá máy móc, thiết b v việc đáp ứng các tiêu chí xác định máy móc, thiết b trong
mt s lĩnh vực có tuổi vượt quá 10 năm không thuc ng ngh lc hu, tim ẩn nguy cơ gây
ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (theo hướng dn ca B Khoa hc và Công ngh).
4. Hiu lc ca chng thư giám định: 12 tháng (k t ngày cp chứng thư).
GIM ĐNH VIÊN
(Ký, ghi rõ h tên)
T CHC GIM ĐỊNH
(Ngưi có thm quyn ký, ghi rõ h tên)
[1] Trưng hp không có QCVN, TCVN và tiêu chun quc gia của các nưc G7, Hàn
Quc thì nêu rõ trong Chứng thư giám định.
[2] Trưng hp không có QCVN, TCVN và tiêu chun quc gia của các nưc G7, Hàn
Quc thì nêu rõ trong Chứng thư giám định.
2. Th tục đặt tng giải thưởng v khoa hc công ngh ca t chức, nhân trú hoc hoạt động hp pháp
ti Vit Nam
2.1. Trình t, cách thc, thi gian gii quyết th tc hành chính
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi chú
Bước 1
Nộp hồ thủ
tục hành
chính: Tổ
chức, nhân
chuẩn bị hồ
đầy đủ theo quy
định nộp hồ
qua các cách
thức sau:
1. Nộp trực tiếp tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Khoa học Công nghệ ti
Trung tâm Hành chính công tỉnh Đồng Tháp (Địa chỉ: số 85,
đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp).
Nộp trực tiếp:ng:
từ 07 giờ đến 11 giờ
30 phút; chiều: từ 13
giờ 30 đến 17 giờ của
các ngày làm việc.
2. Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch vụ công của
tỉnh Đồng Tháp: https://dichvucong.dongthap.gov.vn/
Không quy định
(np 24/24h)
Bước 2
Tiếp nhn và
chuyn h
th tc hành
chính
1. Đối với hđược nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu
chính thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ hồ
điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một
cửa điện tử của tỉnh.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả phải hướng dẫn đại
diện tchức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy
Chuyn ngay h
tiếp nhn trc tiếp
trong ngày làm vic
(không để quá 3 giờ
làm việc) hoc chuyn
vào đu gi ngày làm
vic tiếp theo đối vi
trường hp tiếp nhn
sau 15 gi hàng ngày.
15
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi chú
định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
b) Trường hợp tchối nhận hồ phải nêu do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì lp
Giy tiếp nhn h hn ngày tr kết quả; đồng thi,
chuyn cho S Khoa hc Công ngh để gii quyết theo
quy trình.
2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến thông qua Cổng Dịch
vụ công của tỉnh, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định thì thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng
đến cơ quan có thẩm quyền. Việc thông báo được thực hiện
thông qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người
dân của Cổng Dịch vụ công của tỉnh;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, hợp lệ thì tiếp
nhận chuyển cho Sở Khoa học Công nghệ để giải
quyết theo quy trình.
Không quá 01 ngày
kể từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
Bước 3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhn h thủ tc hành chính t B phn tiếp nhn
tr kết qu, công chc x xem xét, thẩm định h sơ,
trình phê duyt kết qu gii quyết th tc hành chính:
25 ngày làm việc,
trong đó:
16
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi chú
1. Tiếp nhận hồ sơ
0,5 ngày
2. Giải quyết hồ sơ, trong đó:
+ Chuyên viên Văn phòng
+ Lãnh đạo Văn phòng
+ Lãnh đạo Sở
+ Văn thư
+ UBND Tỉnh
12 ngày
0,5 ngày
01 ngày
0,5 ngày
10 ngày
- Công chức được giao x h thẩm định, nếu h sơ đáp
ng yêu cu, d tho Kết qu thc hin th tc hành chính
trình cp thm quyn phê duyt; cp nht thông tin vào
Phn mm mt cửa đin t; tr kết qu gii quyết th tc
hành chính.
- Đối vi h chưa đủ điu kin gii quyết, báo cáo cp
thm quyn tr li h kèm theo thông báo bng văn bn
nêu do, ni dung cn b sung theo mu Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h để gi cho t chc, nhân
thông qua B phn Mt ca. Thi gian thông báo tr li h
không quá 03 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ,
tr trường hp pháp luật chuyên ngành quy đnh c th
v thi gian. Thi hn gii quyết được tính li t đu sau khi
nhận đủ h sơ.
Tr li h sơ không
quá 03 ngày làm vic
Bước 4
Trả kết quả
giải quyết thủ
B phn tiếp nhn và tr kết qu nhp vào s theo dõi h
và phn mềm điện t thc hiện như sau:
0,5 ngày
17
TT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi chú
tục hành
chính
- Thông báo cho t chc, nhân biết trước qua tin nhn,
thư điện tử, đin thoi hoc qua mng hội được cp
thm quyền cho phép đối vi h giải quyết th tc hành
chính trước thi hn quy định.
- T chc, nhân nhn kết qu gii quyết th tc hành
chính theo thời gian, địa điểm ghi trên Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu (xut trình giy hn tr kết qu). B phn
tiếp nhn tr kết qu kim tra phiếu hn yêu cầu người
đến nhn kết qunhn vào s và trao kết qu.
- Trường hp nhn kết qu thông qua dch v bưu chính
công ích (đăng ký theo hướng dn của Bưu điện).
- Trường hp np h qua dch v công trc tuyến, nhn
kết qu trc tiếp tại Trung tâm Hành chính công, khi đi mang
theo h gốc để đối chiếu np li cho B phn tiếp nhn
và tr kết qu; trường hợp đăng ký nhận kết qu trc tuyến
thì thông qua Cng Dch v công trc tuyến (nếu có).
(Thời gian trả kết
quả: Sáng: từ 07 giờ
đến 11 giờ 30 phút;
chiều: từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc)
2.2. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
(1) Đơn đăng ký đặt và tng giải thưởng v khoa hc và công ngh (bn chính);
(2) D tho Quy chế xét tng giải thưởng quy định v tên gii thưởng, đối tượng, nguyên tắc, điều kin, tiêu chun, th tc
xét tng giải thưởng, quyn li ca t chức, cá nhân được tng giải thưởng, thi gian t chc xét tng giải thưởng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
18
2.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hp pháp ti Việt Nam được đặt và
tng giải thưởng v khoa hc và công ngh ti Vit Nam.
2.4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: y ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Khoa hc và Công ngh.
2.5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản ca y ban nhân dân Tnh v việc đồng ý hoặc không đồng ý cho t
chc, cá nhân t chc xét tng giải thưởng.
2.6. Phí, lệ phí: Không.
2.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đăng ký đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ (Mẫu số 11).
2.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không.
2.9. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng s 06/2022/QH15 ngày 15/6/2022;
- Ngh định s 18/2024/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Chính ph v Giải thưởng H Chí Minh, Giải thưởng Nhà
c và các giải thưởng khác v khoa hc và công ngh.
2.10. Lưu hồ sơ (ISO):
Thành phn h lưu
B phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Văn bản tr li ca y ban nhân dân tnh v vic đng ý hoc không
đồng ý cho t chc, nhân t chc xét tng giải thưởng hoặc Văn
bn tr lời đối vi h sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kin.
Văn phòng Sở
Tối đa 02 năm, sau đó
chuyn h đến kho lưu tr
của cơ quan.
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị
B phn tiếp nhn tr kết
qu
19
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính.
Mu s 11
(Ngh định s 18/2024/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
…, ngày …… tháng ……. năm ………
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẶT VÀ TNG GIẢI THƯỞNG V KHOA HC VÀ CÔNG
NGH
Kính gửi: ………………………….……..
1. Thông tin t chức/cá nhân đăng ký giải thưởng:
Đối vi t chc
Tên t chc: ………………………………………………………………………….
Địa ch liên hệ: ……………………………………………………………………….
Đin thoại: ……………………………………. E-mail:……………………………
S Quyết định thành lập: ……………………………………………………………
Lĩnh vực đăng ký hoạt động chính (đăng ký kinh doanh): ……………………………
…………………………………………………………………………………………
H và tên người đứng đầu t chức: …………………………………………………..
Đối vi cá nhân
H và tên: ……………………………………………..Quc tch: …………………
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………………
S CCCD/H chiếu:………………. Ngày cấp:…………Nơi cấp:……………….
Nơi ở hiện nay: ………………………………………………………………………
Địa ch liên hệ: ……………………………………………………………………
Đin thoại: ………………………………………..E-mail: ………………………
21
2. Đăng ký giải thưởng:
2.1. Tên giải thưởng: …………………………………………………………..
(Trường hợp đăng ký giải thưởng s dng tên ca t chc, cá nhân, h đăng ký
phải kèm theo văn bản đồng ý ca t chức, cá nhân đó hoặc đại din hp pháp ca t
chức, cá nhân đó hoặc cơ quan có thẩm quyn.)
2.2. Ý nghĩa của giải thưởng: ………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………….
2.3. Lĩnh vực đăng ký giải thưởng: …………………………………………………
2.4. Mục đích đặt và tng giải thưởng: …………………………………………
2.5. Quy mô giải thưởng: ………………………………………………………………
2.6. Nguồn kinh phí: ………………………………………………………………….
2.7. Đối tượng áp dng cho giải thưởng: ……………………………………………
2.8. Tóm tt nguyên tắc, điều kin xét tng, tiêu chun xét tng giải thưởng: …….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
(Kèm theo d tho Quy chế xét tng giải thưởng)
Tôi/Chúng tôi cam kết:
22
- Tên giải thưởng mi không trùng hoặc tương tự gây nhm ln vi tên giải thưởng v
khoa hc và công ngh đã được đặt, tng;
- T chc, nhân (hoặc người đại din hp pháp) hoặc quan thm quyền đã
đồng ý cho tôi/chúng tôi s dng tên ca t chức, cá nhân đó để đặt tên giải thưởng v
khoa hc công ngh (trường hợp đăng giải thưởng s dng tên ca t chc,
nhân);
- Không xâm phm li ích của nhà nước, quyn, li ích hp pháp ca t chc, nhân;
không trái với đạo đức, thun phong m tc ca dân tc.
T CHC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ h tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 297/QĐ-UBND-HC Đồng Tháp 2024 TTHC thuộc thẩm quyền của Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×