• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2883/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình liên thông thủ tục hành chính tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/09/2026 09:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2883/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2883/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2883/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2883/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả
kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 608/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lnh vực tiêu chun đo lưng cht lượng thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trưng tại T trình số
851/TTr-SNNMT ngày 08/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính lnh vc tiêu chun đo lưng cht lưng
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trưng thc hiện
tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh
Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
2883
11
2
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trưng chủ trì, phối hp với các cơ
quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lc thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trưng, Chủ tịch UBND cp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Cục Chuyển đổi số, Bộ NN&MT;
- Thưng trc HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P 02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUN ĐO LƯNG CHT LƯNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S NÔNG NGHIP
VÀ MÔI TRƯNG THỰC HIN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất
lượng sản phẩm, hàng hóa (Mã số TTHC: 1.014888)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Quản lý
chất lượng Nông lâm sản và Thủy
sản) để giải quyết theo quy định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht
lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01
ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ t Trung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã, xem xét chuyển
chuyên viên trong phòng
để thực hiện xét hồ sơ.
Lãnh đo phòng
Tổng hp, Chi
cục Quản l
cht lưng
Nông lâm sản
và Thủy sản
0,5
Bước 2
Thực hiện tiến hành xét
hồ sơ. Tham mưu dự thảo
Quyết định Giy chứng
nhận đăng k hot động
thử nghiệm trình Lãnh
Chuyên viên
phòng Tổng
hp, Chi cục
Quản l cht
lưng Nông lâm
02
2
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
đo Chi cục thông qua.
sản và Thủy sản
Bước 3
Xem xét, dự thảo Quyết
định Giy chứng nhận
đăng k hot động thử
nghiệm trnh Lãnh đo Sở
thông qua
Lãnh đo Chi
cục
0,5
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
kết quả cho Văn thư
Lãnh đo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 5
Đóng du, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho công chức,
viên chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,5
Bước 6
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC
đến UBND tỉnh
Công chức,
viên chức của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Văn
phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển phòng Nông
nghiệp và Môi trường xử
lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh ti
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đo Văn phòng
UBND tỉnh
Lãnh đo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 3
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trnh lãnh đo UBND tỉnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
3
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đo
UBND tỉnh
0,5
Bước 5
Vào số, đóng du, lưu trữ
và chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã
(nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(3)
02
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) = 07
2. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (Mã số TTHC: 1.014889).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ
sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp
nhận hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính;
chuyển hồ sơ điện tử đến Sở
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,5
4
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
PVHCC
cấp xã
Nông nghiệp và Môi trường (Chi
cục Quản lý chất lượng Nông lâm
sản và Thủy sản) để giải quyết
theo quy định.
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht
lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01
ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ t
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoc Trung tâm PVHCC
cp xã, xem xét chuyển
chuyên viên trong phòng
để thực hiện xét hồ sơ.
Lãnh đo phòng
Tổng hp, Chi
cục Quản l cht
lưng Nông lâm
sản và Thủy sản
0,5
Bước 2
Thực hiện tiến hành xét
hồ sơ. Tham mưu dự
thảo Quyết định Giy
chứng nhận đăng k hot
động thử nghiệm trình
Lãnh đo Chi cục thông
qua.
Chuyên viên
phòng Tổng hp,
Chi cục Quản l
cht lưng Nông
lâm sản và Thủy
sản
02
Bước 3
Xem xét, dự thảo Quyết
định Giy chứng nhận
đăng k hot động thử
nghiệm trnh Lãnh đo
Sở thông qua
Lãnh đo Chi cục
0,5
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
kết quả cho Văn thư
Lãnh đo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 5
Đóng du, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho công
chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư
0,5
Bước 6
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC
Công chức, viên
chức của Sở
0,5
5
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
đến UBND tỉnh
Nông nghiệp và
Môi trường ti
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Văn
phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện
tử, chuyển phòng Nông
nghiệp và Môi trường xử
lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh ti
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC, trnh lãnh đo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 3
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trnh lãnh đo UBND
tỉnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển
văn thư
Lãnh đo UBND
tỉnh
0,5
Bước 5
Vào số, đóng du, lưu
trữ và chuyển kết quả
giải quyết TTHC đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoc Trung tâm PVHCC
cp xã (nơi tiếp nhn h
sơ)
Văn thư
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(3)
02
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
6
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
tâm
PVHCC
cấp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) = 07
3. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
chất lượng sản phẩm, hàng hóa (Mã số TTHC: 1.014891).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Quản lý
chất lượng Nông lâm sản và Thủy
sản) để giải quyết theo quy định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
0,25
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht
lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01
ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ t Trung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã, xem xét chuyển
chuyên viên trong phòng
để thực hiện xét hồ sơ.
Lãnh đo phòng
Tổng hp, Chi
cục Quản l
cht lưng
Nông lâm sản
và Thủy sản
0,25
Bước 2
Thực hiện tiến hành thm
xét hồ sơ. Tham mưu dự
thảo Quyết định cp li
Lãnh đo Tổng
hp, Lãnh đo
Chi cục Quản l
0,5
7
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Giy chứng nhận đăng ký
hot động thử nghiệm
trnh Lãnh đo Sở thông
qua.
cht lưng
Nông lâm sản
và Thủy sản
Bước 3
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
kết quả cho Văn thư đóng
du, lưu trữ hồ sơ
Lãnh đo Sở
0,25
Bước 4
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho công chức,
viên chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 5
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC
đến UBND tỉnh
Công chức,
viên chức của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(2)
1,5
Văn
phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển phòng Nông
nghiệp và Môi trường xử
lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh ti
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC,
trnh lãnh đo UBND tỉnh
Lãnh đo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
Bước 3
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đo
UBND tỉnh
0,5
Bước 4
Vào số, đóng du, lưu trữ
và chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã
Văn thư
0,25
8
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
(nơi tiếp nhn h sơ)
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND
tỉnh (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(3)
1,25
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) = 03
4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối
tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy
chuẩn kỹ thuật (Mã số TTHC: 1.014892).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Quản lý
chất lượng Nông lâm sản và Thủy
sản) để giải quyết theo quy định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht
lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01
9
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ t Trung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã,
xem xét chuyển chuyên
viên trong phòng để thực
hiện thm định hồ sơ.
Lãnh đo phòng
Tổng hp, Chi
cục Quản l
cht lưng
Nông lâm sản
và Thủy sản
0,5
Bước 2
Thực hiện tiến hành thm
định hồ sơ. Tham mưu dự
thảo Quyết định Giy
chứng nhận đăng k hot
động thử nghiệm trình
Lãnh đo Chi cục thông
qua.
Chuyên viên
phòng Tổng
hp, Chi cục
Quản l cht
lưng Nông lâm
sản và Thủy sản
02
Bước 3
Xem xét, dự thảo Quyết
định Giy chứng nhận
đăng k hot động thử
nghiệm trnh Lãnh đo Sở
thông qua
Lãnh đo Chi
cục
0,5
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
kết quả cho Văn thư
Lãnh đo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 5
Đóng du, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho công chức,
viên chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,5
Bước 6
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC
đến UBND tỉnh
Công chức,
viên chức của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Văn
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử,
Công chức của
Văn phòng
0,25
10
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
phòng
UBND
tỉnh
chuyển phòng Nông
nghiệp và Môi trường xử
lý
UBND tỉnh ti
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Bước 2
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC,
trnh lãnh đo Văn phòng
UBND tỉnh
Lãnh đo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 3
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trnh lãnh đo UBND tỉnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đo
UBND tỉnh
0,5
Bước 5
Vào số, đóng du, lưu trữ
và chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã
(nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(3)
02
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) = 07
11
5. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động
trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (Mã số TTHC: 1.014893).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã)
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Quản lý
chất lượng Nông lâm sản và Thủy
sản) để giải quyết theo quy định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht
lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01
ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ tTrung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã,
xem xét chuyển chuyên
viên trong phòng để thực
hiện thm định hồ sơ.
Lãnh đo phòng
Tổng hp, Chi
cục Quản l
cht lưng
Nông lâm sản
và Thủy sản
0,5
Bước 2
Thực hiện tiến hành thm
định hồ sơ. Tham mưu dự
thảo Quyết định Giy
chứng nhận đăng k hot
động thử nghiệm trình
Lãnh đo Chi cục thông
qua.
Chuyên viên
phòng Tổng
hp, Chi cục
Quản l cht
lưng Nông lâm
sản và Thủy sản
02
Bước 3
Xem xét, dự thảo Quyết
định Giy chứng nhận
đăng k hot động thử
nghiệm trnh Lãnh đo Sở
thông qua
Lãnh đo Chi
cục
0,5
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
kết quả cho Văn thư
Lãnh đo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
12
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 5
Đóng du, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho công chức,
viên chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,5
Bước 6
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC
đến UBND tỉnh
Công chức,
viên chức của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Văn
phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển phòng Nông
nghiệp và Môi trường xử
lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh ti
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC,
trnh lãnh đo Văn phòng
UBND tỉnh
Lãnh đo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 3
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trnh lãnh đo UBND tỉnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đo
UBND tỉnh
0,5
Bước 5
Vào số, đóng du, lưu trữ
và chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã
(nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(3)
02
13
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) = 07
6. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối
tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy
chuẩn kỹ thuật (Mã số TTHC: 1.014894).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Quản lý
chất lượng Nông lâm sản và Thủy
sản) để giải quyết theo quy định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht
lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01
ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ tTrung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã,
Lãnh đo phòng
Tổng hp, Chi
cục Quản l
0,25
14
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Môi
trường
xem xét chuyển chuyên
viên trong phòng để thực
hiện thm định hồ sơ.
cht lưng
Nông lâm sản
và Thủy sản
Bước 2
Thực hiện tiến hành thm
định hồ sơ. Tham mưu dự
thảo Quyết định cp li
Giy chứng nhận đăng ký
hot động thử nghiệm
trnh Lãnh đo Sở thông
qua.
Lãnh đo Tổng
hp, Lãnh đo
Chi cục Quản l
cht lưng
Nông lâm sản
và Thủy sản
0,5
Bước 3
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
kết quả cho Văn thư đóng
du, lưu trữ hồ sơ
Lãnh đo Sở
0,25
Bước 4
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho công chức,
viên chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 5
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC
đến UBND tỉnh
Công chức,
viên chức của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(2)
1,5
Văn
phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển phòng Nông
nghiệp và Môi trường xử
lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh ti
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC,
trnh lãnh đo UBND tỉnh
Lãnh đo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
Bước 3
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đo
UBND tỉnh
0,5
15
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 4
Vào số, đóng du, lưu trữ
và chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã
(nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND
tỉnh
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(3)
1,25
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) = 03
7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản
phẩm, hệ thống quản lý (Mã số TTHC: 1.014895).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Quản lý
chất lượng Nông lâm sản và Thủy
sản) để giải quyết theo quy định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
16
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht
lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01
ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ t Trung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã,
xem xét chuyển chuyên
viên trong phòng để thực
hiện thm định hồ sơ.
Lãnh đo phòng
Tổng hp, Chi
cục Quản l
cht lưng
Nông lâm sản
và Thủy sản
0,5
Bước 2
Thực hiện tiến hành thm
định hồ sơ. Tham mưu dự
thảo Quyết định Giy
chứng nhận đăng k hot
động thử nghiệm trình
Lãnh đo Chi cục thông
qua.
Chuyên viên
phòng Tổng
hp, Chi cục
Quản l cht
lưng Nông lâm
sản và Thủy sản
02
Bước 3
Xem xét, dự thảo Quyết
định Giy chứng nhận
đăng k hot động thử
nghiệm trnh Lãnh đo Sở
thông qua
Lãnh đo Chi
cục
0,5
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
kết quả cho Văn thư
Lãnh đo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 5
Đóng du, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho công chức,
viên chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,5
Bước 6
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC
đến UBND tỉnh
Công chức,
viên chức của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,5
17
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Văn
phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển phòng Nông
nghiệp và Môi trường xử
lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh ti
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC,
trnh lãnh đo Văn phòng
UBND tỉnh
Lãnh đo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 3
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trnh lãnh đo UBND tỉnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đo
UBND tỉnh
0,5
Bước 5
Vào số, đóng du, lưu trữ
và chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã
(nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(3)
02
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
(nơi
tiếp nhn
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
18
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
h sơ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) = 07
8. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (Mã số TTHC: 1.014896).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Quản lý
chất lượng Nông lâm sản và Thủy
sản) để giải quyết theo quy định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht
lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01
ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ t Trung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã,
xem xét chuyển chuyên
viên trong phòng để thực
hiện thm xét hồ sơ.
Lãnh đo phòng
Tổng hp, Chi
cục Quản l
cht lưng
Nông lâm sản
và Thủy sản
0,5
Bước 2
Thực hiện tiến hành thm
xét hồ sơ. Tham mưu dự
thảo Quyết định Giy
chứng nhận đăng k hot
động thử nghiệm trình
Lãnh đo Chi cục thông
qua.
Chuyên viên
phòng Tổng
hp, Chi cục
Quản l cht
lưng Nông lâm
sản và Thủy sản
02
Bước 3
Xem xét, dự thảo Quyết
Lãnh đo Chi
0,5
19
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
định Giy chứng nhận
đăng k hot động thử
nghiệm trnh Lãnh đo Sở
thông qua
cục
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
kết quả cho Văn thư
Lãnh đo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 5
Đóng du, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho công chức,
viên chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,5
Bước 6
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC
đến UBND tỉnh
Công chức,
viên chức của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Văn
phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển phòng Nông
nghiệp và Môi trường xử
lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh ti
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC,
trnh lãnh đo Văn phòng
UBND tỉnh
Lãnh đo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 3
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trnh lãnh đo UBND tỉnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đo
UBND tỉnh
0,5
20
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 5
Vào số, đóng du, lưu trữ
và chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã
(nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND
tỉnh
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(3)
02
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) = 07
9. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản
phẩm, hệ thống quản lý (Mã số TTHC: 1.014897).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Quản lý
chất lượng Nông lâm sản và Thủy
sản) để giải quyết theo quy định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,25
21
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht
lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01
ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ t Trung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã, xem xét chuyển
chuyên viên trong phòng
để thực hiện thm định hồ
sơ.
Lãnh đo phòng
Tổng hp, Chi
cục Quản l
cht lưng
Nông lâm sản
và Thủy sản
0,25
Bước 2
Thực hiện tiến hành thm
định hồ sơ. Tham mưu dự
thảo Quyết định cp li
Giy chứng nhận đăng ký
hot động thử nghiệm
trnh Lãnh đo Sở thông
qua.
Lãnh đo Tổng
hp, Lãnh đo
Chi cục Quản l
cht lưng
Nông lâm sản
và Thủy sản
0,5
Bước 3
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
kết quả cho Văn thư đóng
du, lưu trữ hồ sơ
Lãnh đo Sở
0,25
Bước 4
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho công chức,
viên chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 5
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC
đến UBND tỉnh
Công chức,
viên chức của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(2)
1,5
22
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Văn
phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển phòng Nông
nghiệp và Môi trường xử
lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh ti
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC,
trnh lãnh đo UBND tỉnh
Lãnh đo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
Bước 3
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đo
UBND tỉnh
0,5
Bước 4
Vào số, đóng du, lưu trữ
và chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung
tâm PVHCC tỉnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã
(nơi tiếp nhn h sơ)
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(3)
1,25
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) = 03

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2883/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2883/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2883/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×