• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2733/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt Quy trình nội bộ, điện tử lĩnh vực An toàn bức xạ, hạt nhân

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/08/2026 08:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2733/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2733/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2733/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2733/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2733 /QĐ-UBND Huế, ngày 07 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn bức xạhạt nhân thuộc phạm vi
chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn bức xạ hạt nhân thuộc phạm vi
quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
3897/TTr-SKHCN ngày 03 tháng 8 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kèm theo Quyết đnh này danh mc 22 quy trình ni b,
quy tnh đin t gii quyết th tc hành cnh (TTHC) được sa đi, b sung lĩnh
vc an toàn bc x và ht nn thuc phm vi qun nhà nưc ca S Khoa hc
ng ngh
(Phn I. Danh mc quy trình).
Điều 2. Căn c vào Điu 1 ca Quyết định này, giao trách nhim cho c cơ
quan, đơn v thc hin các công vic sau:
1. Sở Khoa học Công nghệ, UBND các xã, phường thiết lập quy trình
đin t gii quyết các TTHC này trên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC
(Phn II. Ni dung quy trình ni b).
2. S Khoa hc và Công ngh ch trì, phi hp vi các cơ quan, đơn v liên
quan đảm bo H thng thông tin gii quyết TTHC B Khoa hc ng ngh
đáp ng u cu thc hin phi địa gii nh chính, tiêu chí k thut, ch s
c điu kin ln quan để trin khai thc hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết tr
kết qu TTHC phi địa gii hành cnh đưc thun li, đng thi hướng dn các s,
ngành có liên quan tiếp tc thc hin i cu trúc quy trình đin t để trin khai
thc hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết và tr kết qu TTHC phi địa gii hành cnh
phù hp vi nh hình thc tế.
Điu 3. Quyết đnh này hiu lc thi nh k t ny ký.
Thay thế 18 quy trình ni b, quy trình đin t ti Danh mc được ban nh
m theo ti Quyết định s 2032/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 ca Ch
tch y ban nhân dân thành ph.
Thay thế 04 quy tnh ni b, quy trình đin t s th t t 03 đến 06 ca
Ph lc II ban hành kèm theo ti Quyết định s 2104/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6
năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh ph.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân n thành ph; Giám đốc Sở Khoa
học Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan,
đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cc KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ
HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 2733/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MC QUY TRÌNH
STT
Tên TTHC (Mã số TTHC)
Quyết định công b Danh mc TTHC
1.
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron hạt mang điện khác;
thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của
sở bức x.( 1.015048)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
2.
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron hạt mang điện khác;
thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của
sở bức x. (1.015049)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
3.
Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết bị phát tia X trong
chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron hạt mang điện
khác. (1.015050)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
4.
Gia hạn Giấy đăng hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên t -Lắp
đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm
thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức
xạ. (1.015051)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
5.
Sửa đổi Giấy đănghoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên t dịch
vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử
nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi
đo bức xạ. (1.015049)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
6.
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron hạt mang điện khác.
(1.014642)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
7.
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động
của sở bức xạ. (1.014645)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
8.
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của sở bức xạ.
(1.014648)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
9.
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn sở sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT,
SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị phát tia X (trừ thiết bị
chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). (1.014656)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
10.
Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt
nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp.
(1.014657)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
11.
Thanh lý nguồn phóng xạ, đã qua sử dụng. (1.014660)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
12.
Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp sở. (1.014661)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
13.
Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
(1.014662)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
14.
Cấp Giấy đăng hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử- Lắp
đặt nguồn phóng xạ; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ. (1.014665)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
15.
Cấp Giấy đănghoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh
giá hoạt độ phóng xạ. (1.014666)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
16.
Cấp Giấy đănghoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu
chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ. (1.014667)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
17.
Cấp Giấy đăng hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy
xạ. (1.014671)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
18.
Cấp Giấy đăng hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử
nghiệm thiết bị bức xạ. (1.014673)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
19.
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).(1.014679)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
20.
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT),
sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). (1.014676)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
21.
Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp). (1.014677)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
22.
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn sở sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp)). (1.014678)
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 09
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế
Phn II. NI DUNG QUY TRÌNH C TH
1. Thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị
phát nơtron, electron hạt mang điện khác; thay đổi quy phạm vi hoạt động của sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của
sở bức x.
- Thi hn gii quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13 ngày tại Sở Khoa học và Công nghệ; 05
ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
100 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
92 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy
phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
16 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
4 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
2. Thủ tục Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị
phát nơtron, electron hạt mang điện khác; thay đổi quy phạm vi hoạt động của sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của
sở bức x.
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 07 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
36 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Đi ming to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
sửa đổi hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy
phép được sửa đổi và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
quả giải quyết TTHC.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
02 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
12 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
2 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
3. Thủ tục Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị
phát nơtron, electron hạt mang điện khác.
- Thi hn gii quyết: 18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13 ngày tại Sở Khoa họcCông nghệ; 05 ngày tại
UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
100 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
72 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
bổ sung hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy
phép được bổ sung và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
16 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
4. Thủ tục Gia hạn Giấy đăng hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên t dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp
đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi
đo bức xạ
- Thi hn gii quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13 ngày làm việc tại Sở Khoa học
và Công nghệ; 05 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
tnh ph
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
100 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
92 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
sửa đổi hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy
phép sửa đổi và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
16 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
5. Thủ tục Sửa đổi Giấy đăng hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên t dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp
đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi
đo bức xạ
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 03 ngày làm việc tại Sở Khoa học
và Công nghệ; 02 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung m Phc v hành chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chínhng ích để chuyn cho cơ quan thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
20 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
10 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
bổ sung hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp lại giấy
phép bổ sung và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
02 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
16 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ
lý.
02 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
2 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
2 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v hành cnh công cp xã/Trung tâm Phc v hành chính công
2 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
phố
tnh ph (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung m Phc v hành chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
6. Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát
nơtron, electron hạt mang điện khác (1.014642)
- Thi hn gii quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 18 ngày làm việc tại Sở Khoa học
và Công nghệ; 07 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
140 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
124 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Chứng chỉ được
cấp lại hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp chứng
chỉ và nêu rõ lý do.
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
32 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ
7. Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của sở bức xạ. (1.014645)
- Thi hn gii quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 18 ngày làm việc tại Sở Khoa học
và Công nghệ; 07 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
140 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
124 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Chứng chỉ được
cấp lại hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp chứng
chỉ và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
32 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ
8. Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Chấm dứt hoạt động của sở bức xạ. (1.014648)
- Thi hn gii quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 18 ngày làm việc tại Sở Khoa học
và Công nghệ; 07 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni
b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
140 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
2
124 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Chứng chỉ được
cấp lại hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp chứng
chỉ và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
20 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ
9. Thủ tục Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị phát tia X (trừ thiết
bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014656).
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 07 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
36 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
tạo
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Đi ming to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
sửa đổi hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy
phép được sửa đổi và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
02 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
2 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
10. Thủ tục Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát
tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp (1.014657)
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 03 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 02 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
20 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
12 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
02 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
bổ sung hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp lại
giấy phép bổ sung và nêu rõ lý do.
02 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
02 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
16 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
02 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
2 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
2 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
2 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
11. Thủ tục Thanh lý nguồn phóng xạ, đã qua sử dụng (1.014660).
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 07 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung m Phc v hành cnh công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chínhng ích để chuyn cho cơ quan thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
36 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Đi ming to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
08 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
sửa đổi hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy
phép được sửa đổi và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ
lý.
02 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v hành cnh công cp xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
2 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung m Phc v hành cnh công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
hồ đầu vào)
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
12. Thủ tục Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp sở (1.014661).
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 07 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
36 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Đi ming to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
sửa đổi hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy
phép được sửa đổi và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
02 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
thụ lý.
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
2 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
13. Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (1.014662).
- Thi hn gii quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 04 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
28 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
16 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Đi ming to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
sửa đổi hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
phép được sửa đổi và nêu rõ lý do.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
02 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
2 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
14. Thủ tục Cấp Giấy đăng hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử- Lắp đặt nguồn phóng xạ; lắp đặt, bảo
dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ (1.014665).
- Thi hn gii quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13 ngày tại Sở Khoa học và Công nghệ; 05
ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
100 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy
phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
20 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
15. Thủ tục Cấp Giấy đănghoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ (1.014666).
- Thi hn gii quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13 ngày tại Sở Khoa học và Công nghệ; 05
ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
100 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
08 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy
phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
16 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
16. Thủ tục Cấp Giấy đăng hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
(1.014667).
- Thi hn gii quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13 ngày tại Sở Khoa học và Công nghệ; 05
ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
100 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy
phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
16 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
phố.
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
17. Thủ tục Cấp Giấy đănghoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ (1.014671).
- Thi hn gii quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13 ngày tại Sở Khoa học và Công nghệ; 05
ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
100 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
08 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy
phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
16 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
18. Thủ tục Cấp Giấy đănghoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ (1.014673).
- Thi hn gii quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13 ngày tại Sở Khoa học và Công nghệ; 05
ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
100 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được
gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy
phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
16 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ)
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
19.1 Thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) (1.014679).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung m Phc v hành chính công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thngbàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
116 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
96 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký, phê duyệt: Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời
trong trường hợp không cấp giấy phép gia hạn và nêu rõ lý do.
08 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v hành chính công cp xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
tnh ph (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung m Phc v hành chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
19.2 Thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp) ( 1.014679).
- Thi hn gii quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
xã/Trung m Phc v hành chính công
tnh ph
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thngbàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
140 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
120 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký, phê duyệt: Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời
trong trường hợp không cấp giấy phép gia hạn và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v hành chính công cp xã/Trung tâm Phc v hành cnh công
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
tnh ph (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung m Phc v hành chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
20. Thủ tục Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
(1.014676).
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
76 giờ
Bước
2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
56 giờ
Bước
2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước
2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký, phê duyệt: Giấy phép được sửa đổi hoặc văn bản trả lời
trong trường hợp không cấp giấy phép sửa đổi và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước
2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước
3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước
3.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
21. Thủ tục Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
(1.014677)
- Thi hn gii quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
tnh ph
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
140 giờ
Bước
2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
120 giờ
Bước
2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước
2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký, phê duyệt: Giấy phép được bổ sung hoặc văn bản trả lời
trong trường hợp không cấp lại giấy phép bổ sung nêu
do.
08 giờ
Bước
2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước
3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước
3.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
22. Thủ tục Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp
cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp)). (1.014678)
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
tnh ph
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
76 giờ
Bước
2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
56 giờ
Bước
2.2
Lãnh đạo Phòng Đổi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước
2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký, phê duyệt: Chứng chỉ được cấp lại hoặc văn bản trả lời
trong trường hợp không cấp chứng chỉ và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước
2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/Trung m Phc v nh chính
công thành ph (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước
3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc vnh chính công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước
3.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HU

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2733/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2733/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2104/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×