• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2450/QĐ-UBND Long An 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/03/2025 11:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2450/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Út
Trích yếu: Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2450/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2450/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2450/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH LONG AN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Long An, ngày tháng 03 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc, ni dung và phê duyt quy trình ni b gii quyết
th tc hành chính mi ban nh lĩnh vc hot đng khoa hc và ng ngh
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều củac nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ
về việc thực hiện cơ chế một ca, một ca liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
phủ về việc thc hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn
thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về việc thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025 của Bộ Khoa học
Công nghệ về việc ng bố thủ tục hành mới ban hành trong lĩnh vực hoạt
động khoa họccông nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 234/TTr-
SKHCN ngày 14/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo quyết định này
danh mục, nội dung phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết 06 thủ tục nh chính mới ban hành trong lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh Long An (kèm theo 293 trang phụ lục).
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
2
1. Cập nhật nội dung thủ tục nh chính mới bannh lên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục nh chính của tỉnh ngay khi nhận được quyết định công bố.
2. Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh triển khai
thực hiện việc tiếp nhận giải quyết thủ tục nh chính theo quy trình nội bộ
được phê duyệt tại quyết địnhy.
3. Xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục nh chính mới ban nh
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đối với TTHC thuộc
thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số
61/2018/NĐ-CP hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông số
01/2018/TT-VPCP.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học Công
nghệ, các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định y./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC(VPCP);
- CT.UBND tỉnh;
- TT.CNTT (Sở KHCN);
- VNPT Long An;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Phòng THKSTTHC;
- Lưu: VT
.
QDCB-QD45-BKHCN-TTr234
CHỦ
TỊCH
Nguyễn Văn Út
1
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢNCỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 11/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
STT
Tên TTHC
số
TTHC
(CSQLQG)
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm
thực
hiện
quan
thực
hiện
Trực
tiếp
BCCI
Trực
tuyến
TTHC CẤP TỈNH: 06 TTHC
I
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 06 TTHC
1
Thủ tục xác
định nhiệm vụ
khoa học
công nghệ cấp
tỉnh sử dụng
ngân sách nhà
nước
2.002709
Không quy
định
(Thời gian
thực tế giải
quyết thủ
tục hành
chính
trong 114
ngày làm
việc)
Không
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
X
X
Một
phần
- Quyết định số 45/QĐ-
BKHCN ngày 15/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
2
2
Thủ tục đăng
ký tham gia
tuyển chọn
nhiệm vụ khoa
học và công
nghệ cấp tỉnh
sử dụng ngân
sách nhà nước
2.002710
29 ngày
làm việc
Không
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
X
X
Một
phần
- Quyết định số 45/QĐ-
BKHCN ngày 15/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
3
Thủ tục đánh
giá, nghiệm thu
nhiệm vụ khoa
học và công
nghệ cấp tỉnh
sử dụng ngân
sách nhà nước
2.002711
30 ngày
Không
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
X
X
Một
phần
- Quyết định số 45/QĐ-
BKHCN ngày 15/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
4
Thủ tục xác
định nhiệm vụ
khoa học
công nghệ cấp
sở sử dụng
ngân sách nhà
nước
2.002722
Không quy
định
( Thời gian
thực tế giải
quyết thủ
tục hành
chính
trong 86
ngày làm
việc)
Không
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
X
X
Một
phần
- Quyết định số 45/QĐ-
BKHCN ngày 15/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
3
5
Thủ tục tuyển
chọn nhiệm vụ
khoa học
công nghệ cấp
sở sử dụng
ngân sách nhà
nước
2.002723
25 ngày
làm việc
Không
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
X
X
Một
phần
- Quyết định số 45/QĐ-
BKHCN ngày 15/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
6
Thủ tục đánh
giá, nghiệm thu
nhiệm vụ khoa
học và công
nghệ cấp sở
sử dụng ngân
sách nhà nước
2.002724
15 ngày
Không
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
X
X
Một
phần
- Quyết định số 45/QĐ-
BKHCN ngày 15/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
4
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ TỈNH LONG AN
I. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH : 03 TTHC
1. Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh sử dụng
ngân sách nhà nước – 2.002709
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1: Nộp hồ đề xuất nhiệm vụ
Cơ quan, tổ chức,nhân nộp hồ đề xuất nhiệm vụ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng
2 - Khối nhà quan 4, khu Trung tâm Chính trị - hành chính tỉnh Long An, địa chỉ:
Đường Song Hành, Quốc lộ tránh 1A, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An) hoặc
gửi trực tuyến trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh Long An
(http://dichvucong.longan.gov.vn).
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả, trao cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, không hợp lệ:
+ Trường hp np trc tiếp: hưng dn cho t chc, cá nhân b sung, hoàn
chnh h sơ theo quy định.
+ Trường hp np h sơ qua dch v bưu chính công ích: trong thi hn
không quá 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, Trung tâm Phc v hành chính
công tnh có văn bn đề ngh t chc, cá nhân sa đổi, b sung, hoàn thin h sơ.
+ Trường hp np h sơ qua môi trường đin t (trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến của tỉnh) trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày nhn được
h sơ, Trung tâm Phc v hành chính công tnh văn bn đề ngh t chc,
nhân sa đổi, b sung, hoàn thin h sơ.
Sau khi nhận đầy đủ hồ sơ, cán bộ tiếp nhận chuyển hồ đến Sở Khoa học
và Công nghệ.
* Bước 2: Tng hp danh mc đề xut nhim v
S Khoa hc Công ngh tnh Long An tổ chức soát, tổng hợp các đề
xuất nhiệm vụ (biểu mẫu kèm theo - Mẫu I.04-THĐX); thực hiện tra cu thông tin
các nhiệm vụ khoa học công nghệ đã đang thực hiện trên địa bàn tỉnh liên
quan đến nhiệm vụ được đề xuất (biểu mẫu kèm theo - Mẫu I.05-KQ.TCTT).
* Bước 3: Thành lp Hi đồng tư vn xác định nhim v
S Khoa hc và Công ngh tnh Long An quyết định thành lập, quy định số
5
lượng thành viên, chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng vấn xác định nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây viết tt là Hi đồng xác định nhim v) xem xét,
đánh giá các đề xuất để đặt hàng.
* Bước 4: T chc hp Hi đồng tư vn xác định nhim v
S Khoa hc và Công ngh tnh Long An tổ chức họp Hội đồng vấn xác
định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
* Bước 5: Trình h sơ phê duyt danh mc nhim v đề xut đặt hàng
Sau khi có kết qu tư vn ca Hi đồng xác định nhim v, y ban nhân dân cp
tnh ký Quyết định phê duyt danh mc nhim v (biu mu kèm theo). Trong trường
hp cn thiết có th xin ý kiến chuyên gia tư vn độc lp trước khi phê duyt.
* Bước 6: Thông báo danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh để
tuyển chọn
S Khoa hc Công ngh tnh Long An thông báo công khai danh mc
nhim v khoa hc công ngh đặt hàng để tuyn chn t chc, nhân đủ năng
lc trin khai thc hin.
* Bước 7: Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo cho tổ chức,
nhân để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
Tổ chức, nhân mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa
vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
Thời gian tiếp nhận trả kết quả hồ sơ: Từ ngày thứ Hai đến ngày thứ
Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
- Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
Hồ nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Long An hoặc gửi trực tuyến trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của
tỉnh Long An (http://dichvucong.longan.gov.vn).
c) Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ bao gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa (đánh
"X")
1
Phiếu đề xuất nhiệm vụ (01 trong 3 mẫu phiếu):
X
6
- Đối với phiếu đề xuất đề tài theo Mẫu I.01-
ĐXNV.ĐT;
- Đối với phiếu đề xuất dự án khoa học công
nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm theo Mẫu I.02-
ĐXNV.DA;
- Đối với phiếu đề xuất đề án theo Mẫu I.03-
ĐXNV.ĐA;
Ghi chú: Hồ sử dụng phông chữ tiếng Việt (Times New Roman, bộ mã ký
tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001), màu đen; bản điện tử của
hồ dạng PDF, không đặt mật khẩu.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết
Không quy định ( Thời gian thực tế giải quyết thủ tục hành chính trong 114
ngày làm việc)
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
quan, tổ chức,nhân thực hiện đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp tỉnh.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết định: UBND tnh Long An.
- Cơ quan trc tiếp gii quyết TTHC: S Khoa hc và Công ngh tnh Long An.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định phê duyt danh mc nhim v khoa hc và công ngh cp tnh (biu
mu kèm theo).
h) Phí, lệ phí: không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Phiếu đề xuất đề tài khoa học và công nghệ theo Mẫu I.01-ĐXNV.ĐT;
- Phiếu đề xuất dự án khoa học và công nghệ, dự án sản xuất th nghiệm theo
Mẫu I.02-ĐXNV.DA;
- Phiếu đề xuất đề án khoa học theo Mẫu I.03-ĐXNV.ĐA;
- Bảng tổng hợp Danh mục đề xuất nhiệm vụ khoa học công nghệ theo
Mẫu I.04-THĐX;
- Phiếu kết quả tra cứu thông tin theo Mẫu I.05-KQ.TCTT;
- Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ theo Mẫu II.09-QĐ. DMĐH.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
7
- đủ căn cứ về tính cấp thiết đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa
học công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại Điều 27 Nghị
định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi
tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học công nghệ;
- Có dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng kết quả tạo ra;
- Có dự kiến về thời gian thực hiện phù hợp để bảo đảm tính khả thi trong tổ
chức thực hiện;
- Yêu cầu khác do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định theo quy định pháp luật
(nếu có).
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học công nghệ.
- Thông số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ quy định quản nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
tỉnh, cấp sở sử dụng ngân sách nhà nước.
8
Mẫu I.01-ĐXNV.ĐT
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày… tháng… năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1
(Dùng cho Đề tài khoa học và công nghệ)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
3. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ:
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ:
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
10. Danh mục tài liệu tham khảo:
11. Thông tin liên hệ:
Tên tổ chức, cá nhân...............................................................................................
định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá nhân:.......................................
Điện thoại:.... ..........................................................................................................
Email......... ..............................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:.........................................................................................................
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
1
Phiếu đề xuất được trình bày không quá 10 trang giấy khổ A4.
9
Mẫu I.02-ĐXNV.DA
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày… tháng… năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
2
(Dùng cho Dự án KH&CN/ Dự án sản xuất thử nghiệm)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
3. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ:
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ:
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến hiệu quả mang lại:
10. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
11. Xuất xứ công nghệ hoặc xuất xứ hình thành:
12. Nhu cầu thị trường:
13. Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN:
14. Danh mục tài liệu tham khảo:
15.Thông tin liên hệ:
Tên tổ chức, cá nhân...............................................................................................
định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá nhân:.......................................
Điện thoại:.... ..........................................................................................................
Email......... .............................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:........................................................................................................
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
2
Phiếu đề xuất được trình bày không quá 10 trang giấy khổ A4.
10
Mẫu I.03-ĐXNV.ĐA
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày… tháng… năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
3
(Dùng cho Đề án khoa học)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
3. Căn cứ đề xuất:
4. Tính cấp thiết của Đề án khoa học:
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến hiệu quả mang lại:
10. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
11. Danh mục tài liệu tham khảo:
12. Thông tin liên hệ:
Tên tổ chức, cá nhân................................................................................................
định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá nhân:.......................................
Điện thoại:.... ..........................................................................................................
Email......... ..............................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:.........................................................................................................
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
3
Phiếu đề xuất được trình bày không quá 10 trang giấy khổ A4.
11
I.04-THĐX
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN
CẤP/ ỦY QUYỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày… tháng… năm 20....
BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC ĐỀ XUẤT
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Sau khi rà soát tính cấp thiết, tầm quan trọngkhả năng trùng lặp, …………(tên
quan) tổng hợp danh mục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp .... như
sau:
TT
Tên
nhiệm
vụ
Định
hướng
mục tiêu
Yêu cầu
đối với
kết quả
1
Dự kiến phương
án ứng dụng hoặc
sử dụng kết quả
Nguồn đề xuất nhiệm
vụ (Tên tổ chức,
nhân đề xuất)
Dự kiến
kinh
phí
Ghi
chú
2
1
2
Ghi chú:
1) Bao gồm dự kiến yêu cầu về số lượng, chất lượng, các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, thông số chính
cần đạt của sản phẩm dự kiến tạo ra, tuỳ theo từng loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ
2)
Ghi chú: Ghi loại hình nhiệm vụ (Đề tài/Dự án/Dự án SXTN/ Đề án khoa học); Đối với đề
tài: Cần ghi chú rõ thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật và công nghệ, khoa học y
dược, khoa học nông nghiệp, khoa họchội và khoa học nhân văn...
THỦ TRƯỞNG QUAN/ĐƠN VỊ
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
12
Mẫu I.05-KQ.TCTT
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
KẾT QUẢ TRA CỨU THÔNG TIN
Về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đãđang thực hiện
liên quan đến đề xuất
I. Thông tin về đề xuất
Tên:
Mục tiêu:
Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
II. Kết quả tra cứu về nhiệm vụ khoa họccông nghệ có liên quan đã đang
thực hiện liên quan đến đề xuất
Số
TT
Tên nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Năm bắt
đầu - kết
thúc
Mục tiêu
Sản phẩm, kết
quả đã (hoặc dự
kiến) đạt được
Tên tổ chức
và cá nhân
chủ trì
1
2
3
4
5
6
7
8
.....
...........
Thủ trưởng quan cung cấp thông tin
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC CUNG CẤP THÔNG TIN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày… tháng… năm 20....
13
Mẫu II.09-QĐ.DMĐH
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-…..
…, ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp .......
đặt hàng thực hiện năm ….
UBND TNH/ TH TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN V ĐƯỢC PHÂN CP/ Y QUYN
Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công
nghệ;
Căn cứ Thông số …/2024/TT-BKHCN ngày ………… của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ ……………;
Căn cứ kiến nghị Hội đồng vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp ……..
Theo đề nghị của ……………...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục …… nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp ...
thực hiện năm … (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao……………………..có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị
liên quan tổ chức xét duyệt hồ thuyết minh, thẩm định kinh phí, trình phê duyệt
các nhiệm vụ khoa học công nghệ tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định
hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở/ngành……., tổ chức, nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- …..;
- Lưu: VT, …
TM. QUAN ĐƠN VỊ ĐƯỢC
PHÂN CẤP/ỦY QUYỀN
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
14
DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP
ĐỂ TUYỂN CHỌN THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số …. ngày tháng năm của …………………)
STT
Tên
nhiệm
vụ
Định
hướng
mục
tiêu
Yêu cầu
đối với
kết quả
Phương
thức tổ
chức thực
hiện
Nguồn đề xuất
nhiệm vụ (Tên
tổ chức, cá nhân
đề xuất)
Dự
kiến
kinh
phí
(nếu
có)
Loại
hình
nhiệm
vụ
1
2
15
2. Thủ tục đăngtham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước – 2.002710
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ đăng tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp tỉnh
Tổ chức, cá nhân đủ điều kiện nộp hồ đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm
vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh trực tiếp hoặc nộp hồ qua dịch vụ bưu chính
công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng 2 - Khối nhà
quan 4, khu Trung tâm Chính trị - hành chính tỉnh Long An, địa chỉ: Đường Song
Hành, Quốc lộ tránh 1A, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An) hoặc gửi trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh Long An
(http://dichvucong.longan.gov.vn).
Cán bộ tiếp nhận hồ thực hiện niêm phong hồ nộp trực tiếp/ nộp qua
dịch vụ bưu chính công ích, lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả, trao cho tổ
chức, cá nhân.
Sau khi nhận hồ sơ, cán bộ tiếp nhận chuyển hồ đến S Khoa hc Công
ngh tnh Long An.
* Bước 2: Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ đăng tham gia
tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
S Khoa hc Công ngh tnh Long An tiến hành mở, kiểm tra xác
nhận tính hợp lệ của hồ đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa họccông
nghệ cấp tỉnh trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nhận hồ
sơ. Kết quả mở hồ được lập thành biên bản theo Mẫu IV.01-BBMHS.
* Bước 3: Thành lập Hội đồng vấn tuyển chọn và T thm định kinh phí
giúp vic cho Hi đồng tuyn chn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Giám đốc S Khoa hc Công ngh tnh Long An quyết định thành lp,
quy định s lượng thành viên, chc năng, nhim v ca Hi đồng tư vn tuyn chn
thc hin nhim v khoa hc và công nghT thm định kinh phí giúp vic cho Hi
đồng tuyn chn.
* Bước 4: Tổ chức họp Hội đồng vấn tuyển chọn T thm định kinh
phí giúp vic cho Hi đồng tuyn chn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
S Khoa hc Công ngh tnh Long An tổ chức họp Hội đồng vấn tuyển
chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh đối với những hồ hợp
lệthẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ.
* Bước 5: Phê duyệt tổ chức,nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp tỉnh
Trên sở kết luận của Hội đồng vấn tuyển chọn, tổ thẩm định kinh phí, ý
kiến của chuyên gia vấn độc lập (nếu có) báo cáo kết quả của đơn vị chức năng,
Giám đốc S Khoa hc Công ngh tnh Long An quyết định phê duyệt tổ
16
chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
* Bước 6: Thông báo kết quả tuyển chọn tổ chức, nhân chủ trì thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
S Khoa hc Công ngh tnh Long An trách nhiệm thông báo công
khai kết quả tuyển chọnđăng tải ít nhất 45 ngày trên cổng thông tin điện tử của
quan, đơn vị mình hoặc phương tiện thông tin đại chúng khác.
* Bước 7: Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo cho tổ chức,
nhân để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
Tổ chức, nhân mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa
vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
Thời gian tiếp nhận trả kết quả hồ sơ: Từ ngày thứ Hai đến ngày thứ
Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
- Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
Hồ nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Long An hoặc gửi trực tuyến trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của
tỉnh Long An (http://dichvucong.longan.gov.vn).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ cần số
hóa (đánh "X")
1
Đơn đăngchủ trì thực hiện nhiệm vụ;
2
Bản sao các tài liệu chứng minh cách pháp
nhân của tổ chức theo quy định pháp luật
(Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp của tổ chức chủ trì/Điều lệ
hoạt động của tổ chức chủ trì hoặc giấy tờ
chứng minh cách pháp nhân khác);
3
Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công
nghệ;
X
4
Tóm tắt hoạt động khoa học công nghệ của
tổ chức đăngchủ trì nhiệm vụ;
X
5
lịch khoa học của nhân đăng chủ
nhiệm, các thành viên thực hiện chính thư
X
17
ký khoa học;
6
lịch khoa học chuyên gia trong nước,
chuyên gia nước ngoài (trong trường hợp
chuyên gia tham gia thực hiện);
X
7
Văn bản xác nhận phối hợp thực hiện của các
tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ (nếu có);
X
8
Đối với dự án khoa học công nghệ, dự án
sản xuất thử nghiệm yêu cầu vốn đối ứng
ngoài ngân sách nhà nước phải văn bản
chứng minh khả năng bố trí, huy động vốn
ngoài ngân sách như sau:
- Đối với trường hợp sử dụng nguồn vốn tự
có: Hồ chứng minh nguồn vốn cam kết
sử dụng nguồn vốn vào đối ứng thực hiện
nhiệm vụ;
- Đối với trường hợp huy động vốn từ các
nhân/tổ chức hoặc huy động vốn góp của chủ
sở hữu: văn bản cam kết giấy tờ xác nhận
về việc đóng góp vốn của các cá nhân/tổ
chức/chủ sở hữu cho tổ chức chủ trì để thực
hiện nhiệm vụ báo cáo tài chính theo quy
định pháp luật trong 02 năm gần nhất của tổ
chức tham gia góp vốn;
- Đối với trường hợp vay vốn tổ chức tín dụng:
cam kết cho vay vốn của tổ chức tín dụng để
thực hiện nhiệm vụ hoặc hợp đồng hạn mức
tín dụng còn hiệu lực của tổ chức tín dng
t chc ch trì giá tr bo đảm được vn đối
ng thc hin nhim v;
X
9
Báo giá thiết bị, nguyên vật liệu chính cần
mua sắm, dịch vụ cần thuê để thực hiện nhiệm
vụ còn hiệu lực (nếu có), thời gian báo giá
không quá 90 ngày tính đến thời điểm nộp hồ
thẩm định kinh phí (Tài liệu này chỉ nộp
trong trường hợp hồ được Hội đồng vấn
tuyển chọn kiến nghị trúng tuyển);
X
10
Tài liệu liên quan khác trong trường hợp tổ
chức, nhân đăng tham gia tuyển chọn
thấy cần thiết bổ sung làm tăng tính thuyết
phục của hồ hoặc đơn vị quản cần làm
rõ thông tin trong quá trình tuyển chọn;
X
18
Thành phần hồ bản gốc hoặc bản sao y hoặc bản sao chứng thực theo
quy định hiện hành.
Hồ sử dụng phông chữ tiếng Việt (Times New Roman, bộ tự
Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001), màu đen; bản điện tử của
hồ dạng PDF, không đặt mật khẩu.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d) Thời hạn giải quyết:
Kết thúc thời hạn nhận hồ đăngtuyển chọn trong thời hạn 10 ngày làm
việc, S Khoa hc và Công ngh tnh Long An tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận
tính hợp lệ của hồ đăngtuyển chọn.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả họp Hội đồng tuyển chọn, S
Khoa hc và Công ngh tnh Long An xem xét, thông báo kết quả tuyển chọn.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có thông báo kết quả tuyển chọn, tổ chức
chủ trì chủ nhiệm nhiệm vụ trúng tuyển trách nhiệm hoàn thiện thuyết minh
nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng tuyển chọn, báo cáo tiếp thu, giải trình các ý
kiến kết luận của Hội đồng tuyển chọn nộp tài liệu quy định tại điểm d khoản 1
Điều 15 Thông số 09/2024/TT-BKHCN các tài liệu liên quan khác gửi về S
Khoa hc và Công ngh tnh Long An để tổ chức thẩm định kinh phí.
- Sau khi nhận được hồ đã hoàn thiện theo kết luận của Tổ thẩm định kinh
phí ý kiến ca chuyên gia tư vn độc lp (nếu có), S Khoa hc Công ngh tnh
Long An xem xét, Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ,
kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ khi có quyết định phê duyệt, S Khoa hc
Công ngh tnh Long An trách nhiệm thông báo công khai kết quả tuyển chọn
đăng tải ít nhất 45 ngày trên cổng thông tin điện tử của quan, đơn vị mình hoặc
phương tiện thông tin đại chúng khác.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân nộp hồ đăng
ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
e) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: UBND tnh Long An.
- Cơ quan trc tiếp gii quyết TTHC: S Khoa hc và Công ngh tnh Long An.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ, kinh phí, phương
thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đăngchủ trì thực hiện nhiệm vụ theo Mẫu III.01-ĐĐK.TC;
- Thuyết minh đề tài khoa học và công nghệ theo Mẫu III.06-TM.ĐTUD hoặc
19
Mẫu III.07-TM.ĐTXH;
- Thuyết minh dự án khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm theo
Mẫu III.08-TM.DA/DASXTN;
- Thuyết minh đề án khoa học theo Mẫu III.09-TM.ĐA;
- Tóm tt hot động khoa hc công ngh ca t chc đăng ch trì
nhim v theo Mu III.02-LLTC;
- lịch khoa học của nhân đăng chủ nhiệm, các thành viên thực hiện
chính và thư ký khoa học theo Mẫu III.03-LLCN;
- lịch khoa học chuyên gia trong nước, chuyên gia nước ngoài (trong
trường hợp có chuyên gia tham gia thực hiện) theo Mẫu III.04-LLCG;
- Văn bản xác nhận phối hợp thực hiện của các tổ chức phối hợp thực hiện
nhiệm vụ (nếu có) theo Mẫu III.05-VB.XNPH;
- Biên bản mở hồ theo Mẫu IV.01-BBMHS.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
k1. Đối vi t chc:
k1.1. Tổ chức cách pháp nhân, chức năng, nhiệm vụ, hoạt động phù hợp
với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụquyền đăng ký tham gia tuyển chọn thực
hiện nhiệm vụ.
k1.2. Tổ chức thuộc mt trong các trường hp sau đây s không đủ điều kiện
đăng ký tham gia tuyển chọn chủ trì nhiệm vụ:
- Ti thi đim hết hn np h sơ đăng tham gia tuyn chn chưa hoàn thành
vic đăng ký, giao np, lưu gi các kết qu thc hin nhim v khoa hc công ngh
s dng ngân sách nhà nước đã được nghim thu theo quy định;
- Tại thời điểm hết hạn nộp hồ đăngtham gia tuyển chọn chưa nộp hồ
đề nghị đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước do mình chủ trì đã đến thời hạn nghiệm thu theo quy định;
- Tại thời điểm hết hạn nộp hồ đăng ký tham gia tuyển chọn chưa hoàn trả
đầy đủ kinh phí phải thu hồi theo hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ các cấpsử dụng ngân sách nhà nước đã ký;
- Có sai phm dn đến b đình ch thc hin nhim v khoa học công nghệ
sử dụng ngân sách nhà nước thì không được đăng ký tham gia tuyn chn trong thi
gian 01 năm k t khi có quyết định đình ch ca cơ quan có thm quyn.
k2. Đối với cá nhân:
k2.1. Cá nhân đăng ký ch nhim nhim v phi đáp ng đồng thi các yêu cu:
- trình độ, năng lực chuyên môn kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực
phù hợp với nội dung nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- Có khả năngbảo đảm đủ thời gian để tổ chức thực hiện nhiệm vụ.
k2.2. nhân sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện nhiệm vụ khoa học
20
và công nghệ khác do mình làm chủ nhiệm thì không đủ điu kin tham gia đăng ký
ch nhim nhim v trong thời gian 01 năm kể từ khi quyết định của quan
thẩm quyền.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013.
- Ngh định s 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 ca Chính ph quy
định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut khoa hc và công ngh.
- Thông số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
tỉnh, cấp sở sử dụng ngân sách nhà nước.
Mẫu III.01-ĐĐK.TC
21
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNGCHỦ TRÌ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG
CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP ...
Kính gửi: ........................................
Căn cứ thông báo của .......................... về việc tuyển chọn tổ chức nhân chủ
trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp ... năm 20..., chúng tôi:
a) .......................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
(Tên, địa chỉ của tổ chức đăngchủ trì nhiệm vụ KH&CN)
b) .......................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
(Họ và tên, học vị, chức vụ cá nhân đăngchủ nhiệm)
Đăng chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN (đề tài hoặc dự án sản xuất thử nghiệm
(SXTN) hoặc đề án, dự án KH&CN...):
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Thuộc lĩnh vực:
..........................................................................................................................................
Hồ gồm có:
1. Thuyết minh nhiệm vụ (mẫu ban hành kèm theo Thông số 09/2024/TT-
BKHCN).
2. Tóm tắt hoạt động KH&CN của tổ chức đăng chủ trì (mẫu III.02-LLTC Phụ
lục III Thông số 09/2024/TT-BKHCN);
3. Lý lịch khoa học củanhân đăng chủ nhiệm, thành viên chính, thư ký khoa
học
4
(mẫu III.03-LLCN Phụ lục III Thông số 09/2024/TT-BKHCN);
4. Lý lịch khoa học của chuyên gia trong nước, chuyên gia nước ngoài (mẫu III.04-
LLCG Phụ lục III Thông số 09/2024/TT-BKHCN), trong đó khai mức lương
chuyên gia (nếu có thuê chuyên gia);
5. Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức tham gia phối hợp thực hiện
4
lịch khoa học phải có xác nhận của tổ chức quản lý nhân sự
22
nhiệm vụ (mẫu III.05-VB.XNPH Phụ lục III Thông số 09/2024/TT-BKHCN (nếu có));
6. Các tài liu khác (theo hướng dn ti Thông tư s 09/2024/TT-BKHCN để khai).
Chúng tôi xin cam kết:
- Những nội dung và thông tin kê khai trong hồ này là chính xác, đúng sự thật;
- Tổ chức đăng chủ trì chủ nhiệm nhiệm vụ không vi phạm điều kiện quy định
tại Thông số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27/12/2024 của Bộ trưởng Bộ KH&CN
không đồng thời nhận tài trợ kinh phí từ các nguồn khác của ngân sách nhà nước để thực
hiện nhiệm vụ này.
Nếu phát hiện vi phạm những nội dung nêu trên, chúng tôi xin chịu mọi hình thức
xử lý theo quy định pháp luật.
…………, ngày…..tháng…..năm 20…
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC
ĐĂNGCHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
23
Mẫu III.02-LLTC
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KH&CN
5
CỦA TỔ CHỨC ĐĂNGCHỦ TRÌ
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP ...
1. Tên tổ chức:
Năm thành lập:
Địa chỉ:
Website (nếu có):
Điện thoại liên hệ: E-mail:
2. Chức năng, nhiệm vụloại hình hoạt động khoa học và công nghệ hoặc sản xuất
kinh doanh liên quan đến nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn
3. Tổng số cán bộ có trình độ đại học trở lên của tổ chức
TT
Cán bộ có trình độ
đại học trở lên
Tổng số
1
Tiến sỹ
2
Thạc sỹ
3
Đại học
4. Số cán bộ nghiên cứu của tổ chức trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ tuyển chọn
TT
Cán bộ có trình độ đại học trở
lên
Số trực tiếp tham gia thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn
1
Tiến sỹ
2
Thạc sỹ
3
Đại học
5. Kinh nghiệm kết quả hoạt động khoa học công nghệ trong 5 năm gần nhất
liên quan đến nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn của các cán bộ tại mục 4
5
Trình bày và in trên khổ giấy A4.
24
(Nêu lĩnh vực chuyên môn kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án/đề
án đã chủ trì hoặc tham gia, những công trình đã áp dụng vào sản xuất đời sống, thành
tựu hoạt động khoa học và công nghệsản xuất kinh doanh khác, ...)
6. sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến nhiệm vụ khoa học và công nghệ
tuyển chọn:
- Nhà xưởng:
- Trang thiết bị chủ yếu:
7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách nhà nước) cho việc
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn:
Nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: ............... triệu đồng (văn bản chứng minh
kèm theo)
............, ngày ...... tháng ...... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
TỔ CHỨC ĐĂNGCHỦ TRÌ
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
25
Mẫu III.03-LLCN
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
LỊCH KHOA HỌC
CỦA CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
6
ĐĂNGCHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ:
ĐĂNGTHỰC HIỆN CHÍNH/ THƯ KÝ KHOA HỌC:
Tên nhiệm vụ:
................................................................................................................................
1. Họ và tên:
2. Ngày/tháng/năm sinh
7
: Nam/Nữ
4
:
3. Số định danh cá nhân:
4. Học hàm: Năm được phong học hàm:
Học vị: Năm đạt học vị:
5. Chức danh nghề nghiệp
8
:
Chức vụ:
6. Điện thoại: E-mail:
7. Địa chỉ:
8. Nơi làm việc:
Tên tổ chức:
Tên người đứng đầu:
Điện thoại nơi làm việc:
Địa chỉ:
9. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo
Nơi đào tạo
Chuyên ngành
Năm tốt nghiệp
Đại học
Thạc sỹ
Tiến sỹ
Sau tiến sỹ
10. Quá trình công tác
6 Mẫu lịch này dùng cho các nhân đăng chủ nhiệm hoặc tham gia thực hiện chính nhiệm vụ khoa học
công nghệ (KH&CN). Lý lịch được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.
7
Không cần ghi nếu đã cung cấp số định danh cá nhân.
8 Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ hoặc tương đương.
26
Thời gian
(Từ năm ... đến
năm...)
Vị trí công tác
Tổ chức công tác
Địa chỉ Tổ chức
11. Các công trình công bố chủ yếu
(liệt kê các công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký trong
5 năm gần nhất)
TT
Tên công trình
(bài báo, công
trình...)
Là tác giả hoặc
đồng tác giả
công trình
Nơi công bố
(tên tạp chí, nhà xuất
bản)
Năm công bố
12. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (liệt kê các văn bằng bảo hộ:
sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, giống cây trồng liên quan đến nhiệm vụ
KH&CN đăng ký - nếu có)
TT
Tên, số, nội dung văn bằng bảo hộ
Năm cấp văn
bằng
13. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn (liên quan đến nhiệm vụ KH&CN
đăng ký - nếu có)
TT
Tên công trình
Hình thức, quy mô, địa chỉ áp
dụng
Thời gian
14. Các nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia (trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh
vực nghiên cứu của nhiệm vụ KH&CN đăng ký - nếu có)
Tên nhiệm vụ
KH&CN đã chủ trì
Thời gian
(bắt đầu - kết
thúc)
Thuộc Chương trình
(nếu có)
Tình trạng
(đã nghiệm thu,
chưa nghiệm thu)
27
Tên nhim v
KH&CN đã tham gia
Thời gian
(bắt đầu - kết
thúc)
Thuộc Chương trình
(nếu có)
Tình trạng
(đã nghiệm thu,
chưa nghiệm thu)
15. Giải thưởng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ (về KH&CN, về chất lượng
sản phẩm,... liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký - nếu có)
TT
Hình thứcnội dung giải thưởng
Năm tặng thưởng
16. Kết quả hoạt động KH&CN sản xuất kinh doanh khác (liên quan đến nhiệm vụ
KH&CN đăng ký - nếu có)
............, ngày ....... tháng ....... năm 20...
TỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA
NHÂN ĐĂNGCHỦ NHIỆM
(HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN
CHÍNH) NHIỆM VỤ KH&CN
9
(Xác nhậnđóng dấu)
Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần thiết
để Ông, Bà .... chủ trì (tham gia) thực hiện
nhiệm vụ KH&CN
CÁ NHÂN ĐĂNGCHỦ NHIỆM
(HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH)
NHIỆM VỤ KH&CN
(Họ, tên và chữ ký)
9
Nhà khoa học không thuộc tổ chức nào thì không xác nhận.
28
Mẫu III.04-LLCG
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
LỊCH KHOA HỌC CHUYÊN GIA THAM GIA THỰC HIỆN
Tên nhiệm vụ: ………………………………………………………………………….
1. Họ và tên:..................................................................................................................
2. Năm sinh
10
: .................................................. 3. Nam/Nữ
7
: ........................................
4. Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu (nếu có) :………………………………………
5. Học hàm:...........................................................Năm được phong:...........................
Học vị: ............................................................. Năm đạt học vị:..............................
6. Lĩnh vực nghiên cứu chính trong 5 năm gần đây liên quan đến hướng nhiệm vụ:
7. Chức danh nghiên cứu: .............................................................................
Chức vụ hiện nay: ........................................................................................
8. Thông tin liên hệ:
Số điện thoại liên hệ: .....................................
E-mail: .................................................................................................................
9. quan công tác:
Tên quan: .........................................................................................................
Tên người đứng đầu: ............................................................................................
Địa chỉ quan: ........................................................................................................
Điện thoại:..........................; Fax:........................; Website: htttp://www....................
10. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo
Nơi đào tạo
Chuyên ngành
Năm tốt
nghiệp
Đại học
Thạc sỹ
Tiến sỹ
Thực tập sinh khoa học
11. Trình độ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/TB)
TT
Tên ngoại ngữ
Nghe
Nói
Đọc
Viết
10
Không cần ghi nếu đã cung cấp số định danh cá nhân.
29
12. Quá trình công tác
Thời gian
(từ năm ... đến năm...)
Vị trí công tác
Lĩnh vực chuyên môn
quan công tác
13. Các công trình khoa học và công nghệ (KH&CN) chủ yếu được công bố, sách
chuyên khảo: (liệt kê công trình tiêu biểu đã công bố trong 5 năm gần nhất)
TT
Tên công trình
(bài báo, công trình...)
Là tác
giả/đồng tác
giả
công trình
Nơi công bố
(tên tạp chí đã đăng/
nhà xuất bản )
Năm
công
bố
1
Tạp chí quốc tế
2
Tạp chí quốc gia
3
Hội thảo/ hội nghị quốc tế
4
Sách chuyên khảo
14. Số lượng văn bằng độc quyền sáng chế/ giải pháp hữu ích/ văn bằng bảo hộ quyền
tác giả/phần mềm đã được cấp (nếu có)
TT
Tên và nội dung văn bằng
Năm cấp văn bằng
..
15. Số lượng công trình, kết quả nghiên cứu được áp dụng trong thực tiễn (nếu có)
TT
Tên công trình
Hình thức, quy mô, địa chỉ áp
dụng
Thời gian
16. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần
đây
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ
KH&CN đã chủ trì
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
Thuộc
Chương trình
(nếu có)
Tình trạng
(đã nghiệm thu-xếp
loại, chưa nghiệm
thu)
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ
KH&CN đã tham gia
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
Thuộc
Chương trình
(nếu có)
Tình trạng (đã
nghiệm thu, chưa
nghiệm thu)
17. Giải thưởng (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm, ...)
TT
Hình thứcnội dung giải thưởng
Năm tặng thưởng
30
18. Kinh nghiệm về quản lý, đánh giá KH&CN (số lượng các Hội đồng vấn, xét
duyệt, nghiệm thu, đánh giá các chương trình, đề tài, dự án KH&CN cấp quốc gia hoặc
tương đương trong và ngoài nước đã tham gia trong 5 năm gần đây)
TT
Hình thức Hội đồng
Số lần
19. Nghiên cứu sinh đã hướng dẫn bảo vệ thành công (nếu có)
TT
Họ và tên
Hướng dẫn /đồng
hướng dẫn
Đơn vị công tác
Năm bảo vệ thành
công
Tôi xin cam đoan những thông tin được ghi trên là hoàn toàn chính xác.
......................., ngày ....... tháng ....... năm 20...
Xác nhận của quan công tác
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
31
Mẫu III.05-VB.XNPH
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP THỰC HIỆN
11
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP ...
Kính gửi: ………….
12
1. Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) đăngtuyển chọn:
Thuộc Chương trình KH&CN/ Mã số của Chương trình (nếu có):
Thuộc lĩnh vực KH&CN:
2. Tổ chức và cá nhân đăngchủ trì nhiệm vụ KH&CN
- Tên tổ chức đăngchủ trì nhiệm vụ KH&CN:
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN:
3. Tổ chức đăngphối hợp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- Tên tổ chức đăngphối hợp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Địa chỉ:
Điện thoại:
định danh của tổ chức đăngphối hợp:
4. Nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ KH&CN (và kinh phí tương ứng) của
tổ chức phối hợp nghiên cứu đã được thể hiện trong bản thuyết minh nhiệm vụ
KH&CN của hồ đăngtuyển chọn.
Khi Hồ trúng tuyển, chúng tôi cam đoan sẽ hoàn thành những thủ tục pháp theo
quy định về nghĩa vụ quyền lợi của mỗi bên để thực hiện tốt nhất đúng thời hạn, mục
tiêu, nội dung và sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN.
..................., ngày ….tháng …. năm 20…..
CÁ NHÂN
ĐĂNGCHỦ NHIỆM
(Họ, tên và chữ ký)
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNGCHỦ TRÌ
(Họ, tên và chữ ký và đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC
ĐĂNGPHỐI HỢP THỰC HIỆN
(Họ, tên và chữ ký và đóng dấu)
11
Giấy xác nhận được trình bày và in ra trên khổ giấy A4
12
Tên quan nhận hồ tuyển chọn
32
Mẫu III.06-TM.ĐTUD
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG
VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CẤP ...
13
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1. Tên đề tài
- Mã số (được cấp khi Hồ trúng tuyển):
2. Thời gian thực hiện: ………. tháng
(Từ tháng /20… đến tháng /20…)
3. Cấp quản lý: ………………………….
4. Tổng kinh phí thực hiện: ........................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí (triệu đồng)
- Từ ngân sách nhà nước
- Từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước
5. Đề nghị phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: …………….....triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …….….triệu đồng
6. Loại hình đề tài:
7. Lĩnh vực:
Tự nhiên; Nông nghiệp;
Kỹ thuật và công nghệ; Y, dược.
Lĩnh vực khác.
8. Chủ nhiệm đề tài
Họ và tên: ...........................................Số định danh cá nhân: ..............................................
Ngày, tháng, năm sinh
14
: ............................................... Giới tính
14
: Nam / Nữ:
13
Bản Thuyết minh đề tài này dùng cho hoạt động nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ thuộc các lĩnh vực
khoa học nêu tại mục 7 của Thuyết minh. Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4
14
Không cần ghi nếu đã cung cấp số định danh cá nhân
33
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ..............................................................................
Chức danh nghề nghiệp
15
: ......................................Chức vụ.................................................
Điện thoại: …………………………E-mail: .......................................................................
Tên tổ chức đang công tác: ..................................................................................................
Địa chỉ tổ chức: ....................................................................................................................
9. Thư ký khoa học của đề tài
Họ và tên: .............................................Số định danh cá nhân: ............................................
Ngày, tháng, năm sinh
14
: ............................................... Giới tính
14
: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ..............................................................................
Chức danh nghề nghiệp: ......................................Chức vụ...................................................
Điện thoại: …………………………E-mail: .......................................................................
Tên tổ chức đang công tác: ...................................................................................................
Địa chỉ tổ chức: .....................................................................................................................
10. Tổ chức chủ trì đề tài
Tên tổ chức chủ trì đề tài: .............................................................................................…....
số tổ chức: .......................................................................................................................
Điện thoại: .............................................................................................................................
Website: ................................................................................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ...................................................................................................
Số tài khoản: ........................................tại kho bạc Nhà nước...............................................
Ngân hàng: ............................................................................................................................
11. Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nếu có)
1. Tên tổ chức 1: ..................................................................................................................
số tổ chức:………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ...................................................................................................
Tên quan chủ quản: ..........................................................................................................
2. Tên tổ chức 2: ..................................................................................................................
số tổ chức:………………………………………………………………………………
Điện thoại: .................................... ........................................................................................
15
dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức
danh công nghệ (kỹ sư, kỹ chính, kỹ cao cấp) hoặc tương đương.
34
Địa chỉ: ..................................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ...................................................................................................
Tên quan chủ quản ........................................................................................................
12. Thành viên thực hiện đề tài
(Ghi nhng người được phân công chu trách nhim thc hin đối vi tng ni dung nghiên cu ca
đề tài thuc t chc ch trì và t chc phi hp tham gia thc hin đề tài. Các thành viên khác lp
thành danh sách theo mu này có xác nhn ca t chc ch trì và gi kèm theo h sơ khi đăng ký)
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Chức danh thực
hiện đề tài
16
Tổ chức công tác
1
Chủ nhiệm đề tài
2
Thư ký khoa học
3
Thành viên chính
Thành viên chính
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
13. Mục tiêu của đề tài (Bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
...............................................................................................................................................
14. Tình trạng của đề tài
Mới Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả
Kế tiếp nghiên cứu của người khác
15. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung
nghiên cứu của đề tài
15.1 Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài
Ngoài nước (Phân tích, đánh giá được những công trình nghiên cứu liên quan những kết
quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài)
...............................................................................................................................................
Trong nước (Phân tích, đánh giá tình hình nghiên cứu trong nước thuộc lĩnh vực nghiên cứu
của đề tài, đặc biệt phải nêu cụ thể được những kết quả KH&CN liên quan đến đề tài các thành
viên tham gia đề tài đã thực hiện. Nếu các đề tài cùng bản chất đã đang được thực hiện
cấp khác, nơi khác thì phải giải trình rõ các nội dung kỹ thuật liên quan đến đề tài này; Nếu phát
hiện đề tài đang tiến hành đề tài này thể phối hợp nghiên cứu được thì cần ghi Tên
đề tài, Tên Chủ nhiệm đề tài và quan chủ trì đề tài đó)
...............................................................................................................................................
15.2 Luận giải về những nội dung cần nghiên cứu của đề tài
16
Chức danh tham gia thực hiện đề tài theo hướng dẫn tại Thông số 02/2023/TT- BKHCN của Bộ Khoa học
Công nghệ (Chỉ nêu chủ nhiệm đề tài, thư ký khoa học và các thành viên chính).
35
(Trên sở đánh giá tình hình nghiên cứu trong ngoài nước, phân tích những công trình nghiên
cứuliên quan, những kết quả mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu đề tài, đánh giá những khác
biệt về trình độ KH&CN trong nước thế giới, những vấn đề đã được giải quyết, cần nêu
những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những hạn chế, từ đó nêu được hướng giải quyết mới - luận giải
về việc cụ thể hoá mục tiêu đặt ra của đề tài, luận giải về những nội dung cần thực hiện trong đề
tài để đạt được mục tiêu. Nêu tổng quan về cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử
dụng để thực hiện đề tài.)
...............................................................................................................................................
16. Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến đề tài đã
trích dẫn khi đánh giá tổng quan
(Tên công trình, tác giả, nơinăm công bố, chỉ nêu tài liệu đã được trích dẫn để luận giải cho
sự cần thiết nghiên cứu đề tài)
17. Nội dung nghiên cứu khoa họctriển khai thực nghiệm của đề tài và phương án
thực hiện
(Liệt kê và mô tả chi tiết:
- Cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
gắn với từng nội dung nghiên cứu của đề tài. Những công việc của từng nội dung nghiên cứutriển khai
thực nghiệm phù hợp cần thực hiện để giải quyết các vấn đề tạo ra sản phẩm theo đặt hàng, kèm theo
nhu cầu về nhân lực, trang thiết bị, vật tư, nguyên vật liệu dịch vụ cần thiết phục vụ hoạt động nghiên
cứu nêu trên;
- Chỉ những nội dung mới, những nội dung kế thừa kết quả nghiên cứu của các đề tài trước đó,
dự kiến những nội dung có tính rủi ro và giải pháp khắc phục - nếu có;
- Nội dung thuê chuyên gia trong, ngoài nước thực hiện nếu có không kê khai mục này, sẽ được
khai mục 20)
Nội dung 1: ........................................................................
Công việc 1.1: ........................................................................
Công việc 1.2: ........................................................................
Nội dung 2: .........................................................................
Công việc 2.1: ........................................................................
Công việc 2.2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 3: ........................................................................
Công việc 3.1: ........................................................................
Công việc 3.2: ........................................................................
..............................................................................................
18. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu sở sản xuất trong nước
(Trình bày phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề tài
nội dung công việc tham gia trong đề tài, kể cả các sở sản xuất hoặc những người sử dụng kết
quả nghiên cứu; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính, sở hạ tầng - nếu).
...............................................................................................................................................
36
19. Phương án hợp tác quốc tế (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác đối với đối tác đãhợp
tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần
hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của đề tài)
...............................................................................................................................................
20. Phương án thuê chuyên gia (nếu có)
20.1. Thuê chuyên gia trong nước
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên môn
Nội dung thực
hiệngiải trình
lý do cần thuê
Thi gian thc
hin quy đổi
(tháng)
1
2
….
20.2. Thuê chuyên gia nước ngoài
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên
môn
Nội dung thực
hiệngiải
trình lý do cần
thuê
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
1
2
….
21. Tiến độ thực hiện
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực
hiện; các mốc đánh giá chủ
yếu
Kết quả
phải đạt
Thời
gian
(bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân,
tổ chức
chủ trì*
Dự kiến
kinh phí
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Nội dung 1
- Công việc 1.1
- Công việc 1.2
……………
2
Nội dung 2
- Công việc 2.1
- Công việc 2.2
37
……………
Nội dung n
- Công việc n.1
- Công việc n.2
……………
* Chỉ ghi các tổ chức, cá nhân có tên tại Mục 8, 9, 10, 11, 12, 20
III. SẢN PHẨM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (KH&CN) CỦA ĐỀ TÀI
22. Sản phẩm KH&CN chính của đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt
(Liệt kê theo dạng sản phẩm)
Dạng I: Công bố khoa học (Bài báo; Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác)
Số
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Dự kiến nơi công bố
(Tạp chí, Nhà xuất
bản)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
...
Dạng II: Nguyên ứng dụng; Phương pháp; Tiêu chuẩn; Quy phạm; Phần mềm máy tính;
Bản vẽ thiết kế; Quy trình công nghệ; đồ, bản đồ; Số liệu, sở dữ liệu; Báo cáo phân
tích; Tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình, ...); Đề án, quy hoạch; Luận chứng
kinh tế-kỹ thuật, Báo cáo nghiên cứu khả thi và các sản phẩm khác
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
1
2
...
Dạng III: Mẫu (model, maket); Sản phẩm (là hàng hoá, thể được tiêu thụ trên thị
trường); Vật liệu; Thiết bị, máy móc; Dây chuyền công nghệ; Giống cây trồng; Giống vật
nuôi và các loại khác.
Mức chất lượng
Mẫu tương tự
(Theo các tiêu chuẩn mới nhất)
Số
TT
Tên sản phẩm cụ thể
chỉ tiêu chất lượng chủ
yếu của sản phẩm
Đơn
vị
đo
Cần
đạt
Trong nước
Thế giới
Dự kiến số
lượng/quy
sản
phẩm tạo ra
38
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
Dạng IV: Đăngbảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
1
2
22.1. Kết quả tham gia đào tạo sau đại học
T
T
Cấp đào tạo
Số lượng
Chuyên ngành đào tạo
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
22.2. Trình độ khoa học của sản phẩm (Dạng I & II) so với các sản phẩm tương tự
hiện(Làm sở khoa họcthực tiễn để xác định các yêu cầu khoa học cần đạt của
các sản phẩm của đề tài)
...............................................................................................................................................
22.3. Mức chất lượng các sản phẩm (Dạng III) so với các sản phẩm tương tự trong
nướcnước ngoài (Làm rõ sở khoa họcthực tiễn để xác định các chỉ tiêu về chất
lượng cần đạt của các sản phẩm của đề tài)
...............................................................................................................................................
23. Khả năng ứng dụngphương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu
23.1. Khả năng về thị trường (Nhu cầu thị trường trong ngoài nước, nêu tên nhu
cầu khách hàng cụ thể nếu có; điều kiện cần thiết đểthể đưa sản phẩm ra thị trường)
...............................................................................................................................................
23.2. Khả năng về ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào sản xuất kinh doanh (Khả
năng cạnh tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm)
...............................................................................................................................................
23.3. Khả năng liên doanh liên kết với các doanh nghiệp trong quá trình nghiên cứu
triển khai ứng dụng sản phẩm
...............................................................................................................................................
23.4. Mô tả phương thức chuyển giao
(Chuyển giao công nghệ trọn gói, chuyển giao công nghệđào tạo, chuyển giao theo hình thức
trả dần theo tỷ lệ % của doanh thu; liên kết với doanh nghiệp để sản xuất hoặc góp vốn với đơn
vị phối hợp nghiên cứu hoặc với sở sẽ áp dụng kết quả nghiên cứu theo tỷ lệ đã thỏa thuận để
cùng triển khai sản xuất; tự thành lập doanh nghiệp trên sở kết quả nghiên cứu tạo ra…)
...............................................................................................................................................
39
24. Phạm vi và địa chỉ (dự kiến) ứng dụng các kết quả của đề tài
...............................................................................................................................................
25. Tác độnglợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu
25.1 Đối với lĩnh vực KH&CN có liên quan
(Nêu những dự kiến đóng góp vào các lĩnh vực khoa học công nghệ trong nướcquốc tế)
...............................................................................................................................................
25.2 Đối với tổ chức chủ trì và các sở ứng dụng kết quả nghiên cứu
...............................................................................................................................................
25.3 Đối với kinh tế - xã hội và môi trường
(Nêu những tác động dự kiến của kết quả nghiên cứu đối với sự phát triển kinh tế - hội
và môi trường)
...............................................................................................................................................
26. Phương án trang bị thiết bị máy móc để thực hiện xử tài sản được hình thành
thông qua việc triển khai thực hiện đề tài (theo quy định tại Nghị định số 70/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành
thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn nhà nước)
26.1. Phương án trang bị tài sản (xây dựng phương án, đánh giá so sánh để lựa chọn
phương án hợp lý, tiết kiệmhiệu quả nhất, hạn chế tối đa mua mới; thốngdanh mục tài sản
cho các nội dung c, d)
a. Bố trí trong số thiết bị máy móc hiện của tổ chức chủ trì đề tài (nếu chưa đủ thì xây
dựng phương án hoặc b, hoặc c, hoặc d, hoặc cả b, c, d)
...............................................................................................................................................
b. Điều chuyển thiết bị máy móc (nếu có)
...............................................................................................................................................
c. Thuê thiết bị máy móc
STT
Danh mục tài sản
Tính năng, thông số kỹ thuật
Thời gian thuê
1
2
d. Mua sắm mới thiết bị máy móc
STT
Danh mục tài sản
Tính năng, thông số kỹ thuật
1
2
26.2. Đề xuất phương án xử tài sản trang bịtài sản kết quả của quá trình triển
khai thực hiện đề tài (tổ chức chủ trì đề xuất hình thức xửđối tượng thụ hưởng)
……………………………………………………………………………………………
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
40
Đơn vị tính: triệu đồng
27
Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi
Trong đó
Nguồn kinh phí
Tổng số
Chi thù
lao thực
hiện đề
tài +
chuyên
gia (nếu
có)
Nguyên,
vật liệu,
năng
lượng
Thiết bị,
máy
móc
Xây dựng,
sửa chữa nhỏ
Chi
khác
1
2
3
4
5
6
7
8
Tổng kinh phí
   
Trong đó:
1
Ngân sách nhà nước:
a. Kinh phí khoán
chi:
b. Kinh phí không
khoán chi:
2
Nguồn ngoài ngân
sách nhà nước
……, ngày...... tháng ...... năm
20....
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
Chủ nhiệm đề tài
(Chữ ký, họ và tên)
Tổ chức chủ trì đề tài
(Chữ ký, họ và tên, đóng dấu)
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
quan/ đơn vịthẩm quyền phê duyệt
3
(Chữ ký, họ và tên, đóng dấu)
---------------------------------------------------------------------------------------
3
Chỉđóng dấu khi đề tài được phê duyệt
41
Phụ lục
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
18
Ngân sách nhà nước
19
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
T
T
Nội dung các khoản chi
17
Tổng
kinh
phí
Kinh phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4=(6+8+10)
5=(7+9+11)
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Chi thù lao thực hiện đề tài
2
Thuê chuyên gia
- Trong nước
- Nước ngoài
3
Nguyên, vật liệu, năng lượng
4
Thiết bị, máy móc
5
Xây dựng, sửa chữa nhỏ
6
Chi khác
Tổng cộng
17
Các căn cứ xây dựng dự toán: liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn,…
18
Chỉ dự toán chi tiết theo năm thực hiện khi đề tài đã được phê duyệt
19
Trong trường hợpnguồn ngân sách từ trung ương tách thành 2 phần: Ngân sách trung ương (NSTW) và Ngân sách địa phương (NSĐP)
42
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
Khoản 1. Thù lao tham gia thực hiện đề tài
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI THÙ LAO THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Tổng kinh phí (triệu đồng)
Số
TT
Chức danh
Tổng số người
Số tháng quy đổi
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
1
Chủ nhiệm đề tài
2
Thành viên chính
3
Thành viên
4
Thư ký khoa học
5
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
6
Lao động phổ thông hỗ trợ các
công việc trong nội dung
nghiên cứu
Cộng:
43
DỰ TOÁN CHI TIẾT THÙ LAO THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Đơn vị tính: triệu đồng
Nguồn vốn
20
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định mức
thù lao
tháng của
chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7=3x5x6
8
9
10
11
12
13
14
15
I
Xây dựng thuyết minh đề tài
Nội dung công việc này chủ nhiệm thư khoa học
của đề tài thực hiện, đã được tính trong thù lao của CN và
TKKH, không tính thù lao riêng
Thù lao của chủ nhiệm đề tài
21
:
Thù lao của thư ký khoa học:
II
Nội dung nghiên cứu
1
Nội dung 1: ...
Do một thành viên nghiên cứu chính
chủ trì thực hiện
1.1
Công việc 1.1: ...
d: Do thành viên chính Nguyn Văn A thc
hin trong 12 ngày quy đổi 02 thành viên
tham gia (trong đó: ch nhim nhim v tham
gia vi chc danh thành viên, hưởng thù lao tính
20
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi đề tài được phê duyệt.
21
Thù lao Chủ nhiệm nhiệm vụthư ký khoa học được tính theo quy định của cấpthẩm quyền.
44
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định mức
thù lao
tháng của
chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Nguồn vốn
20
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
theo h s lao động khoa hc ca chc danh
thành viên), mi thành viên thc hin trong 01
tháng quy đổi; 04 k thut viên, nhân viên h tr
(trong đó: thư khoa hc tham gia vi chc
danh k thut viên, nhân viên h tr hưởng
thù lao tính theo h s lao động khoa hc ca
chc danh k thut viên, nhân viên h tr), mi
k thut viên, nhân viên h tr thc hin công
vic được giao trong 0,5 tháng quy đổi.
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
1.2
Công việc 1.2…
2
Nội dung 2: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ chủ trì thực hiện
nội dung với chức danh thành viên
chính (hưởng thù lao theo hệ số lao
động khoa học của chức danh thành
viên chính)
2.1
Công việc 2.1: ...
dụ: Chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện
công việc trong 01 tháng quy đổi và 01
thành viên tham gia trong 8 ngày quy
đổi; 03 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
mỗi kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
thực hiện công việc được phân công
trong 0,5 tháng quy đổi; 5 lao động
45
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định mức
thù lao
tháng của
chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Nguồn vốn
20
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
phổ thông, mỗi lao động phổ thông
thực hiện công việc được phân công
trong 0,5 tháng quy đổi
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
- Lao động phổ thông (tính bằng mức
lương tối thiểu vùng cao nhất .... triệu
đồng x số tháng thực hiện quy đổi)
III
Xây dựng báo cáo tổng kết
Nội dung công việc này do chủ nhiệm thư ký khoa học
của nhiệm vụ thực hiện, đã được tính trong thù lao của
chủ nhiệmthư ký khoa học, không tính thù lao riêng
TỔNG CỘNG
46
Khoản 2. Thuê chuyên gia (dự toán phù hợp với phương án thuê chuyên gia nêu tại mục 20 của thuyết minh)
Đơn vị tính: triệu đồng
Kinh phí
Số
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc
tổ chức
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện quy đổi
(tháng)
Mức thù
lao tháng
theo hợp
đồng
Tổng
Ngân
sách nhà
nước
Ngoài ngân
sách nhà
nước
1
2
3
4
5
6
7
8=6x7
9
10
I
Chuyên gia trong nước
1
…..
…..
II
Chuyên gia nước ngoài
1
…..
47
Khoản 3. Nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
22
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Tổn
g
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
I
Nội dung 1
Vật tư, nguyên
vật liệu dùng
chung
Tên vật tư,
nguyên vật liệu
chỉ tiêu/thông
số kỹ thuật
chính.
I.1
Công việc 1.1
1
Nguyên, vật liệu
2
Năng lượng,
nhiên liệu
22
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi đề tài được phê duyệt
48
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
22
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổn
g
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
2.1
Than
2.2
Điện
kW/h
2.3
Xăng, dầu
2.4
Nhiên liệu khác
3
Dụng cụ, phụ
tùng, vật rẻ tiền
mau hỏng
4
Nước
m
3
I.2
Công việc 1.2
1
Nguyên, vật liệu
4
Nước
m
3
II
Nội dung 2
II.
1
Công việc 2.1
1
Nguyên, vật liệu
49
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
22
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổn
g
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
4
Nước
m
3
Cộng
1. Trường hợp đãđịnh mức kinh tế - kỹ thuật do quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành:
- Dự toán nguyên vật liệu, năng lượng được xây dựng căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật do … ban hành tại các văn bản … và báo giá kèm theo.
- Số kinh phí đề nghị khoán chi được tính theo quy định tại mục g khoản 2 Điều 7 Thông liên tịch số 27/2015/ TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệBộ trưởng Bộ Tài chính quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Trường hợp chưađịnh mức kinh tế - kỹ thuật do quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành thì dự toán được xây dựng trên sở dự trù mức tiêu hao thực tế
cho các nội dung, báo giá và không được đề nghị mức khoán chi.
50
Khoản 4. Thiết bị, máy móc
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Tổng
Năm
thứ nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
Tổng
Năm
thứ nhất
Năm
thứ hai
Năm thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Thiết bị hiệncủa tổ chức chủ
trì tham gia thực hiện đề tài
23
…………..
I
…………..
Thiết bị, máy móc điều chuyển
từ tổ chức khác đến
II
…………..
III
Khấu hao thiết bị
24
VI
Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị,
thời gian thuê)
………………
IV
Thiết bị công nghệ mua mới
………………
V
Vận chuyển lắp đặt
VI
Bảo dưỡng, sữa chữa
Cộng
23
Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí.
24
Chỉ khai mục này khi tổ chức chủ trì là doanh nghiệp.
51
Khoản 5. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
25
Kinh phí
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm thứ
hai
Năm thứ
ba
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
Chi phí xây dựng ...... m
2
nhà xưởng,
PTN
2
Chi phí sửa chữa ....... m
2
nhà xưởng,
PTN
3
Chi phí lắp đặt hệ thống điện, nước
4
Chi phí khác
Cộng:
25
Dự toán kèm theo phương án chi tiết
52
Khoản 6. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Chi điều tra, khảo sát thu thập số
liệu, công tác trong nước
2
Hợp tác quốc tế (định mức chi theo
quy định hiện hành)
a
Đoàn ra (nước đến, số người, số
ngày, số lần, ...)
b
Đoàn vào (số người, số ngày, số
lần...)
3
Kinh phí quản
4
Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ
Chi phí kiểm tra nội bộ
Chi phí Hội đồng tự đánh giá kết quả
đề tài (nếu có);
5
Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục
vụ hoạt động nghiên cứu
53
Số
TT
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
6
Chi khác
- Hội thảo
- In ấn, phát hành tài liệu, văn
phòng phẩm, thông tin liên lạc
Dịch tài liệu (định mức chi theo quy
định hiện hành)
Khác
Cộng:
54
Mẫu III.07-TM.ĐTXH
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
26
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
HỘI VÀ NHÂN VĂN CẤP ...
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1. Tên đề tài
- Mã số (được cấp khi Hồ trúng tuyển):
2. Loại đề tài:
3. Thời gian thực hiện: ………. tháng
(Từ tháng /20… đến tháng /20…)
4. Cấp quản lý: ……………
5. Tổng kinh phí thực hiện: ........................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí (triệu đồng)
- Từ ngân sách nhà nước
- Từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước
6. Đề nghị phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: …………….....triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …….….triệu đồng
7. Chủ nhiệm đề tài
Họ và tên: .............................................Số định danh cá nhân: ..................................
Ngày, tháng, năm sinh
27
: ............................................. Giới tính
27
: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ....................................................................
Chức danh nghề nghiệp
28
: ......................................Chức vụ.......................................
Điện thoại: …………………………E-mail: .............................................................
Tên tổ chức đang công tác: .........................................................................................
Địa chỉ tổ chức: ...........................................................................................................
26
Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4
27
Không cần ghi nếu đã cung cấp số định danh cá nhân
28
dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức
danh công nghệ (kỹ sư, kỹ chính, kỹ cao cấp) hoặc tương đương
55
8. Thư ký khoa học của đề tài
Họ và tên: .............................................Số định danh cá nhân: ..................................
Ngày, tháng, năm sinh
29
: ............................................ Giới tính
29
: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ...................................................................
Chức danh nghề nghiệp: ......................................Chức vụ.........................................
Điện thoại: …………………………E-mail: .............................................................
Tên tổ chức đang công tác: .........................................................................................
Địa chỉ tổ chức: ...........................................................................................................
9. Tổ chức chủ trì đề tài
Tên tổ chức chủ trì đề tài: ..........................................................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ..................................................................................................................
Website: ......................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: .........................................................................................
Số tài khoản: ........................................tại kho bạc Nhà nước.....................................
Ngân hàng: ..................................................................................................................
10. Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nếu có)
1. Tên tổ chức 1: .......................................................................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ..................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ………………………………………………………….
Tên quan chủ quản (nếu có): …………………………………………………….
2. Tên tổ chức 2: .......................................................................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: .................................... .............................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: .........................................................................................
Tên quan chủ quản (nếu có): …………………………………………………….
11. Thành viên thực hiện đề tài
29
Không cần ghi nếu đã cung cấp số định danh cá nhân
56
(Ghi những người được phân công chịu trách nhiệm thực hiện đối với từng nội dung nghiên
cứu của đề tài thuộc tổ chức chủ trì tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài. Các
thành viên khác lập thành danh sách theo mẫu này có xác nhận của tổ chức chủ trì và gửi
kèm theo hồ khi đăng ký)
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Chức danh
thực hiện đề
tài
30
Tổ chức công tác
1
Chủ nhiệm đề tài
2
Thư ký khoa học
3
Thành viên chính
Thành viên chính
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ
TÀI
12. Mục tiêu của đề tài (Bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
13. Tình trạng của đề tài
Mới Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả
Kế tiếp nghiên cứu của người khác
14. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung
nghiên cứu của đề tài
14.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài
(tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình
nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong
lĩnh vực nghiên cứu của đề tài)
...............................................................................................................................................
14.2 Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩaluậnthực tiễn của
đề tài
(Trên sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa
luận thực tiễn của đề tài, nêu sở cho việc cụ thể hoá mục tiêu những định
hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề tài)
...............................................................................................................................................
15. Liệt danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước ngoài
30
Chức danh tham gia thực hiện đề tài theo hướng dẫn tại Thông số 02/2023/TT- BKHCN của Bộ Khoa học
Công nghệ, (Chỉ nêu chủ nhiệm đề tài, thư ký khoa học và các thành viên chính).
57
nước có liên quan đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan:
(tên công trình, tác giả, nơinăm công bố, chỉ nêu những tài liệu đã được trích dẫn)
...............................................................................................................................................
16. Nội dung nghiên cứu của đề tài:
(xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực hiện để đạt
mục tiêu đề ra; nội dung thuê chuyên gia trong, ngoài nước thực hiện nếukhông kê khai mục
này, sẽ được kê khai mục 21)
Nội dung 1: ........................................................................
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 2: .........................................................................
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 3: ........................................................................
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
..............................................................................................
17. Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề tài:
(giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của đề tài)
- Sưu tầm/dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu
chính)
- Hội thảo/toạ đàm khoa học (số lượng, chủ đề, mục đích,
yêu cầu)
- Khảo sát/điều tra thực tế trong nước (quy mô, địa bàn,
mục đích/yêu cầu, nội dung, phương pháp)
- Khảo sát nước ngoài (quy mô, mục đích/yêu cầu, đối tác,
nội dung)
- ........
18. Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:
(Luận cứcách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử
dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương pháp giải quyết tương
tự khác và phân tích để làm rõ được tính ưu việt của phương pháp sử dụng)
Cách tiếp cận:
..............................................................................................................................................
Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:
58
...............................................................................................................................................
19. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước:
(Trình bày phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với
đối tác đã hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức
thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác
đối với kết quả của đề tài)
20. Phương án hợp tác quốc tế (nếu có)
(Trình bày phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với
đối tác đã hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức
thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác
đối với kết quả của đề tài)
...............................................................................................................................................
21. Phương án thuê chuyên gia (nếu có)
21.1. Thuê chuyên gia trong nước
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên môn
Nội dung thực
hiệngiải trình
lý do cần thuê
Thời gian
thực hiện quy
đổi
(tháng)
1
2
….
21.2. Thuê chuyên gia nước ngoài
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên
môn
Nội dung thực
hiệngiải
trình lý do cần
thuê
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
1
2
….
22. Tiến độ thực hiện
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực
hiện; các mốc đánh giá chủ
yếu
Kết quả
phải đạt
Thời
gian
(bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân,
tổ chức
chủ trì*
Dự kiến
kinh phí
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Nội dung 1
- Công việc 1.1
59
- Công việc 1.2
……………
2
Nội dung 2
- Công việc 2.1
- Công việc 2.2
……………
Nội dung n
- Công việc n.1
- Công việc n.2
……………
* Chỉ ghi các tổ chức, cá nhân có tên tại Mục 7, 8, 9, 10, 11, 21
III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ TÀI
23. Sản phẩm khoa học và công nghệ chính của đề tài và yêu cầu chất lượng
cần đạt
(Liệt kê theo dạng sản phẩm)
Dạng I: Công bố khoa học (Bài báo; Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác)
Số
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Dự kiến nơi công bố
(Tạp chí, Nhà xuất
bản)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
...
Dạng II: Báo cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo
cáo kiến nghị); kết quả dự báo; hình; quy trình; phương pháp nghiên cứu mới; đồ,
bản đồ; số liệu, sở dữ liệu và các sản phẩm khác.
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
1
2
...
24. Lợi ích của đề tài và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
24.1. Lợi ích của đề tài:
60
a) Tác động đến hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp luật
hoặc tác động làm chuyển biến nhận thức của hội) tác động đối với ngành, lĩnh
vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công
bố trong và ngoài nước)
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, nhân thông qua tham gia thực hiện đề
tài, đào tạo đại học, sau đại học (số người được đào tạo, chuyên ngành đào tạo)
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
24.2 Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
(Nêu tên kết quả nghiên cứu; quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của
quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu)
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
25. Phương án trang bị thiết bị máy móc để thực hiện xử tài sản được hình
thành thông qua việc triển khai thực hiện đề tài (theo quy định tại Nghị định số
70/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng
tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn
nhà nước)
25.1. Phương án trang bị tài sản (xây dựng phương án, đánh giá so sánh để lựa
chọn phương án hợp lý, tiết kiệmhiệu quả nhất, hạn chế tối đa mua mới; thốngdanh
mục tài sản cho các nội dung c, d)
a. Bố trí trong số thiết bị máy móc hiện của tổ chức chủ trì đề tài (nếu chưa đủ thì
xây dựng phương án b, c, d hoặc cả b, c, d)
b. Điều chuyển thiết bị máy móc
c. Thuê thiết bị máy móc
STT
Danh mục tài sản
Tính năng, thông số kỹ thuật
Thời gian thuê
1
2
d. Mua sắm mới thiết bị máy móc
STT
Danh mục tài sản
Tính năng, thông số kỹ thuật
1
2
25.2. Đề xuất phương án xử tài sản trang bị tài sản kết quả của quá
trình triển khai thực hiện đề tài (tổ chức chủ trì đề xuất hình thức xử lý và đối tượng
thụ hưởng)
……………………………………………………………………………………………
61
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: triệu đồng
2
6
Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi
Trong đó
Nguồn kinh phí
Tổng
số
Thù lao
thực hiện
đề tài +
chuyên
gia (nếu
có)
Nguyên,
vật liệu,
năng
lượng
Thiết bị,
máy
móc
Xây
dựng,
sửa
chữa
nhỏ
Chi
khác
1
2
3
4
5
6
7
8
Tổng kinh phí
   
Trong đó:
1
Ngân sách nhà nước:
a. Kinh phí khoán chi:
b. Kinh phí không khoán chi:
2
Nguồn ngoài ngân sách nhà
nước
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên và chữ ký)
Tổ chức chủ trì đề tài
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
quan/đơn vịthẩm quyền phê
duyệt
3
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
----------------------------
3
Chỉđóng dấu khi đề tài được phê duyệt
62
Phụ lục
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
32
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung các khoản chi
31
Tổng
kinh
phí
Kinh phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4=(6+8+10)
5=(7+9+11)
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Chi thù lao thực hiện đề tài
2
Thuê chuyên gia
- Trong nước
- Nước ngoài
3
Nguyên, vật liệu, năng
lượng
4
Thiết bị, máy móc
5
Xây dựng, sửa chữa nhỏ
6
Chi khác
Tổng cộng
31
Các căn cứ xây dựng dự toán: liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn,…
32
Chỉ kê khai chi tiết theo năm thực hiện khi đề tài đã được phê duyệt
63
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
Khoản 1. Thù lao tham gia thực hiện đề tài
Tổng kinh phí (triệu đồng)
Số TT
Chức danh
Tổng số người
Số tháng quy đổi
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
1
Chủ nhiệm đề tài
2
Thành viên chính
3
Thành viên
4
Thư ký khoa học
5
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
6
Lao động phổ thông hỗ trợ các
công việc trong nội dung
nghiên cứu
Cộng:
64
DỰ TOÁN CHI TIẾT THÙ LAO THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Đơn vị tính: triệu đồng
Nguồn vốn
33
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao
tháng
của chủ
nhiệm
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7=3x5x6
8
9
10
11
12
13
14
15
I
Xây dựng thuyết minh đề tài
Nội dung công việc này chủ nhiệmthư ký khoa học
của đề tài thực hiện, đã được tính trong thù lao của CN
và TKKH, không tính thù lao riêng
Thù lao của chủ nhiệm đề tài
34
:
Thù lao của thư ký khoa học:
II
Nội dung nghiên cứu
1
Nội dung 1: ...
Do một thành viên nghiên cứu chính
chủ trì thực hiện
1.1
Công việc 1.1: ...
dụ: Do thành viên chính Nguyễn
Văn A thực hiện trong 12 ngày quy đổi
02 thành viên tham gia (trong đó:
chủ nhiệm nhiệm vụ tham gia với chức
danh thành viên, hưởng thù lao tính
theo hệ số lao động khoa học của chức
danh thành viên), mỗi thành viên thực
hiện trong 01 tháng quy đổi; 04 kỹ
33
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi đề tài được phê duyệt.
34
Thù lao Chủ nhiệm nhiệm vụthư ký khoa học được tính theo quy định của cấpthẩm quyền.
65
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao
tháng
của chủ
nhiệm
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Nguồn vốn
33
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
thuật viên, nhân viên hỗ trợ (trong đó:
thư ký khoa học tham gia với chức
danh kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
hưởng thù lao tính theo hệ số lao động
khoa học của chức danh kỹ thuật viên,
nhân viên hỗ trợ), mỗi kỹ thuật viên,
nhân viên hỗ trợ thực hiện công việc
được giao trong 0,5 tháng quy đổi.
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
1.2
Công việc 1.2…
2
Nội dung 2: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ chủ trì thực hiện
nội dung với chức danh thành viên
chính (hưởng thù lao theo hệ số lao
động khoa học của chức danh thành
viên chính)
2.1
Công việc 2.1: ...
dụ: Chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện
công việc trong 01 tháng quy đổi 01
thành viên tham gia trong 8 ngày quy
đổi; 03 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
mỗi kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
thực hiện công việc được phân công
trong 0,5 tháng quy đổi; 5 lao động
66
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao
tháng
của chủ
nhiệm
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Nguồn vốn
33
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
phổ thông, mỗi lao động phổ thông
thực hiện công việc được phân công
trong 0,5 tháng quy đổi
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
- Lao động phổ thông (tính bằng mức
lương tối thiểu vùng cao nhất .... triệu
đồng x số tháng thực hiện quy đổi)
III
Xây dựng báo cáo tổng kết
Nội dung công việc này do chủ nhiệm thư khoa
học của nhiệm vụ thực hiện, đã được tính trong thù lao
của chủ nhiệm thư khoa học, không tính thù lao
riêng
TỔNG CỘNG
67
Khoản 2. Thuê chuyên gia (dự toán phù hợp với phương án thuê chuyên gia nêu tại mục 21 của thuyết minh)
Đơn vị tính: triệuđồng
Kinh phí
Số
TT
Họ và tên,
học hàm, học
vị
Quốc
tịch
Thuộc
tổ chức
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
Mức lương
tháng theo
hợp đồng
Tổng
Ngân
sách nhà
nước
Ngoài ngân
sách nhà
nước
1
2
3
4
5
6
7
8=6x7
9
10
I
Chuyên gia trong nước
1
…..
…..
II
Chuyên gia nước ngoài
1
…..
68
Khoản 3. Nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
35
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
I
Nội dung 1
Vật tư, nguyên
vật liệu dùng
chung
Tên vật tư,
nguyên vật liệu
chỉ tiêu/thông
số kỹ thuật
chính.
I.1
Công việc 1
1
Nguyên, vật liệu
1.1
35
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi đề tài được phê duyệt
69
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
35
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
2
Năng lượng,
nhiên liệu
2.1
Than
2.2
Điện
kW/h
2.3
Xăng, dầu
2.4
Nhiên liệu khác
3
Dụng cụ, phụ
tùng, vật rẻ tiền
mau hỏng
3.1
4
Nước
m
3
I.2
Công việc 2
1
Nguyên, vật liệu
1.1
4
Nước
m
3
70
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
35
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
II
Nội dung 2
II.
1
Công việc 1
1
Nguyên, vật liệu
1.1
4
Nước
m
3
Cộng
1. Trường hợp đãđịnh mức kinh tế-kỹ thuật do quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành:
- Dự toán nguyên vật liệu, năng lượng được xây dựng căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật do … ban hành tại các văn bản … và báo giá kèm theo.
- Số kinh phí đề nghị khoán chi được tính theo quy định tại Mục g Khoản 2 Điều 7 Thông liên tịch số 27/2015/ TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệBộ trưởng Bộ Tài chính quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Trường hợp chưađịnh mức kinh tế-kỹ thuật do quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành thì dự toán được xây dựng trên sở dự trù mức tiêu
hao thực tế cho các nội dung, báo giá và không được đề nghị mức khoán chi.
71
Khoản 4. Thiết bị, máy móc
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Tổng
Năm
thứ nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
Tổng
Năm
thứ nhất
Năm
thứ hai
Năm thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Thiết bị hiệncủa tổ chức chủ trì
tham gia thực hiện đề tài
36
…………..
I
…………..
Thiết bị, máy móc điều chuyển từ
tổ chức khác đến
II
…………..
III
Khấu hao thiết bị
37
VI
Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị, thời
gian thuê)
………………
IV
Thiết bị công nghệ mua mới
………………
V
Vận chuyển lắp đặt
VI
Bảo dưỡng, sữa chữa
Cộng
36
Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí.
37
Chỉ khai mục này khi tổ chức chủ trì là doanh nghiệp.
72
Khoản 5. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
38
Kinh phí
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm thứ
hai
Năm thứ
ba
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
Chi phí xây dựng ...... m
2
nhà xưởng,
PTN
2
Chi phí sửa chữa ....... m
2
nhà xưởng,
PTN
3
Chi phí lắp đặt hệ thống điện, nước
4
Chi phí khác
Cộng:
38
Dự toán kèm theo phương án chi tiết
73
Khoản 6. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Chi điều tra, khảo sát thu thập số
liệu, công tác trong nước
2
Hợp tác quốc tế
a
Đoàn ra (nước đến, số người, số
ngày, số lần, ...)
b
Đoàn vào (số người, số ngày, số
lần...)
3
Kinh phí quản
4
Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ
Chi phí kiểm tra nội bộ
Chi phí Hội đồng tự đánh giá kết quả
đề tài (nếu có);
5
Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục
vụ hoạt động nghiên cứu
74
Số
TT
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
6
Chi khác
- Hội thảo
- In ấn, phát hành tài liệu, văn
phòng phẩm, thông tin liên lạc
Dịch tài liệu
Khác
Cộng:
75
Mẫu III.08-TMDA/DASXTN
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
39
DỰ ÁN KH&CN/ DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CẤP ...
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án
- Mã số (được cấp khi Hồ trúng tuyển):
2. Thời gian thưc hiện: ………. tháng
(Từ tháng /20… đến tháng /20…)
3. Cấp quản lý: …………
4. Loại nhiệm vụ
Dự án KH&CN
Dự án sản xuất thử nghiệm
5. Tổng vốn thực hiện dự án: ........................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí (triệu đồng)
- Từ ngân sách nhà nước
- Từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước
6. Đề nghị phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: …………….....triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …….….triệu đồng
7. Chủ nhiệm dự án
Họ và tên: .............................................Số định danh cá nhân: ..................................
Ngày, tháng, năm sinh
40
: ............................................ Giới tính
40
: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ....................................................................
Chức danh nghề nghiệp
41
:......................................Chức vụ........................................
Điện thoại: …………………………E-mail: .............................................................
39
Thuyết minh được trình bày và in ra trên khổ giấy A4
40
Không cần ghi nếu đã cung cấp số định danh cá nhân
41
dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức
danh công nghệ (kỹ sư, kỹ chính, kỹ cao cấp) hoặc tương đương
76
Tên tổ chức đang công tác: .........................................................................................
Địa chỉ tổ chức: ...........................................................................................................
8. Thư ký khoa học của dự án
Họ và tên: .............................................Số định danh cá nhân: ..................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ....................................................................
Chức danh nghề nghiệp: ......................................Chức vụ: .......................................
Điện thoại: …………………………E-mail: .............................................................
Tên tổ chức đang công tác: ........................................................................................
Địa chỉ tổ chức: .........................................................................................................
9. Tổ chức chủ trì dự án
Tên tổ chức chủ trì đề tài: ...........................................................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ..................................................................................................................
Website: ......................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ....................................................................................
Số tài khoản: ........................................tại kho bạc Nhà nước....................................
Ngân hàng: ..........................................................................................................
10. Tổ chức tham gia chính (nếu có)
10.1. Tên tổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ: ..................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ..................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: .........................................................................................
Tên quan chủ quản (nếu có): …………………………………………………….
10.2. Tên tổ chức khác: .............................................................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ..................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ........................................................................................
Tên quan chủ quản (nếu có): …………………………………………………….
Người chịu trách nhiệm chính về công nghệ của dự án: ...............................................
77
11. Thành viên thực hiện dự án
(Ghi những người được phân công chịu trách nhiệm thực hiện đối với từng nội dung nghiên
cứu của đề tài thuộc tổ chức chủ trì tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài. Các
thành viên khác lập thành danh sách theo mẫu này có xác nhận của tổ chức chủ trì và gửi
kèm theo hồ khi đăng ký)
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Chức danh thực
hiện dự án
42
Tổ chức công tác
1
Chủ nhiệm đề tài
2
Thư ký khoa học
3
Thành viên chính
Thành viên chính
12. Xuất xứ của dự án
[Ghi rõ xuất xứ của dự án từ một trong các nguồn sau:
- Từ kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ (R&D) đã được
Hội đồng khoa học công nghệ các cấp đánh giá, nghiệm thu kiến nghị (tên đề tài,
thuộc Chương trình khoa học và công nghệ các cấp (nếu có), mã số, ngày tháng năm đánh
giá nghiệm thu; kèm theo Biên bản đánh giá nghiệm thu/ Quyết định công nhận kết quả
đánh giá nghiệm thu của cấpthẩm quyền);
- Từ sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học
công nghệ (tên văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp);
- Kết quả khoa học công nghệ từ nước ngoài (hợp đồng chuyển giao công nghệ; tên
văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp nếu có; nguồn gốc, xuất xứ, hồ liên quan);
- Sản phẩm khoa học và công nghệ khác.
...............................................................................................................................................
13. Luận giải về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của dự án
13.1. Làm rõ về công nghệ lựa chọn của dự án (Tính mới, ưu việt, tiên tiến của công
nghệ; trình độ công nghệ so với công nghệ hiện Việt Nam, khả năng triển khai công
nghệ trong nước, tính phù hợp của công nghệ đối với phương án sản xuất và yêu cầu của
thị trường, ...).
...............................................................................................................................................
13.2. Lợi ích kinh tế, khả năng thị trườngcạnh tranh của sản phẩm dự án
(Hiệu quả kinh tế mang lại khi áp dụng kết quả của dự án; khả năng mở rộng thị trường
trong nướcxuất khẩu: nêu rõ các yếu tố chủ yếu làm tăng khả năng cạnh tranh về chất
lượng, giá thành của sản phẩm dự án so với các sản phẩm cùng loại, chẳng hạn: sử dụng
nguồn nguyên liệu trong nước, giá nhân công rẻ, phí vận chuyển thấp, tính ưu việt của
công nghệ...).
42
Chức danh tham gia thực hiện đề tài theo hướng dẫn tại Thông số 02/2023/TT- BKHCN của Bộ Khoa học
Công nghệ (Chỉ nêu chủ nhiệm dự án, thư ký khoa học, thành viên chính).
78
...............................................................................................................................................
13.3. Tác động của kết quả dự án đến kinh tế-xã hội, quốc phòng, an ninh
(Tác động của sản phẩm dự án đến phát triển KT-XH, môi trường, khả năng tạo thêm việc
làm, ngành nghề mới, ảnh hưởng đến sức khoẻ con người, đảm bảo quốc phòng, an ninh...).
...............................................................................................................................................
13.4. Năng lực thực hiện dự án
(Mức độ cam kếtnăng lực thực hiện của các tổ chức tham gia chính trong dự án: năng
lực khoa học, công nghệ của người thực hiện sở vật chất-kỹ thuật, các cam kết bằng
hợp đồng về mức đóng góp vốn, sử dụng sở vật chất kỹ thuật, lao động, bao tiêu sản
phẩm, phân chia lợi ích về khai thác quyền sở hữu trí tuệ, chia sẻ rủi ro).
...............................................................................................................................................
13.5. Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả của dự án
(Nêu phương án về tổ chức sản xuất; nhân rộng, chuyển giao công nghệ; thành lập
doanh nghiệp mới để sản xuất-kinh doanh, ...).
..............................................................................................................................................
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN
14. Mục tiêu
14.1 Mục tiêu của dự án khoa học công nghệ/ dự án sản xuất
43
hoặc chuyển
giao công nghệ đặt ra (Chất lượng sản phẩm; quy mô sản xuất);
...............................................................................................................................................
14.2 Mục tiêu của dự án khoa học công nghệ/ dự án sản xuất thử nghiệm (Trình
độ công nghệ, quy mô sản phẩm)
...............................................................................................................................................
15. Nội dung
15.1 Mô tả công nghệ, đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ của dự án) để
triển khai trong dự án
...............................................................................................................................................
15.2 Phân tích những vấn đềdự án cần giải quyết về công nghệ
(Hiện trạng của công nghệ việc hoàn thiện, thử nghiệm tạo ra công nghệ mới; nắm
vững, làm chủ quy trình công nghệ các thông số kỹ thuật; ổn định chất lượng sản phẩm,
chủng loại sản phẩm; nâng cao khối lượng sản phẩm cần sản xuất thử nghiệm để khẳng
định công nghệ và quy mô của dự án sản xuất thử nghiệm);
...............................................................................................................................................
15.3 Liệt chi tiết những công việc của từng nội dung để giải quyết những
vấn đề đặt ra kèm theo nhu cầu về nhân lực, trang thiết bị, vật tư, nguyên vật liệu
dịch vụ cần thiết phục vụ hoạt động nghiên cứu; nội dung thuê chuyên gia
trong, ngoài nước thực hiện nếu không kê khai mục này, sẽ đượckhai
43
Dự án sản xuấtphương án triển khai sau khi Dự án sản xuất thử nghiệm kết thúc
79
mục 16.1
Nội dung 1: ........................................................................
Công việc 1.1: ........................................................................
Công việc 1.2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 2: .........................................................................
Công việc 2.1: ........................................................................
Công việc 2.2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 3: ........................................................................
Công việc 3.1: ........................................................................
Công việc 3.2: ........................................................................
..............................................................................................
15.4 Đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công nhân kỹ thuật phục vụ thực hiện
dự án (Kê khai số lượngthời gian đào tạo cho cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến)
…………………………………………………………………………………………………………
16. Phương án triển khai
16.1. Phương án thuê chuyên gia
a) Thuê chuyên gia trong nước
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên môn
Nội dung thực
hiệngiải trình
lý do cần thuê
Thời gian
thực hiện quy
đổi
(tháng)
1
2
….
b) Thuê chuyên gia nước ngoài
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên
môn
Nội dung thực
hiệngiải
trình lý do cần
thuê
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
1
2
….
80
16.2. Phương án trang bị thiết bị máy móc để thực hiện xử tài sản được
hình thành thông qua việc triển khai thực hiện dự án (theo quy định tại Nghị định
số 70/2018/NĐ-CPcủa Chính phủ ngày 15/5/2018 quy định việc quản lý, sử dụng tài sản
được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn nhà
nước)
16.2.1. Phương án trang bị tài sản (xây dựng phương án, đánh giá so sánh để lựa
chọn phương án hợp lý, tiết kiệmhiệu quả nhất, hạn chế tối đa mua mới; thốngdanh
mục tài sản cho các nội dung c, d)
a. Bố trí trong số thiết bị máy móc hiệncủa tổ chức chủ trì dự án (nếu chưa đủ
thì xây dựng phương án hoặc b, hoặc c, hoặc d, hoặc cả b, c, d)
b. Điều chuyển thiết bị máy móc (nếu có)
c. Thuê thiết bị máy móc
STT
Danh mục tài sản
Tính năng, thông số kỹ thuật
Thời gian thuê
1
2
d. Mua sắm mới thiết bị máy móc
STT
Danh mục tài sản
Tính năng, thông số kỹ thuật
1
2
16.2.2. Đề xuất phương án xử tài sản trang bị tài sản kết quả của quá
trình triển khai thực hiện dự án (tổ chức chủ trì đề xuất hình thức xử đối tượng
thụ hưởng)
…………………………………………………………………………………………
16.3 Phương án tổ chức sản xuất/ sản xuất thử nghiệm:
a) Phương thức tổ chức thực hiện:
(- Đối với đơn vị chủ trì doanh nghiệp: cần làm năng lực triển khai thực nghiệm
hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; phương án liên doanh, phối hợp với
các tổ chức KH&CN trong việc phát triển, hoàn thiện công nghệ;
- Đối với đơn vị chủ trì tổ chức khoa học công nghệ: cần làm năng lực triển
khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; việc liên doanh với
doanh nghiệp để tổ chức sản xuất thử nghiệm (kế hoạch/phương án của doanh nghiệp về
bố trí địa điểm, điều kiện sở vật chất, đóng góp về vốn, về nhân lực, về khả năng tiêu
thụ sản phẩm của dự án phục vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, phương thức phân
chia lợi nhuận; ...)
...............................................................................................................................................
b) Mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai dự án:
81
- Địa điểm thực hiện dự án (nêu địa chỉ cụ thể, nêu thuận lợi hạn chế về sở hạ
tầng như giao thông, liên lạc, điện nước.... của địa bàn triển khai dự án); nhà xưởng, mặt
bằng hiện có (m
2
), dự kiến cải tạo, mở rộng, ...;
- Trang thiết bị chủ yếu đảm bảo cho triển khai dự án sản xuất thử nghiệm (làm
những trang thiết bị đã có, bao gồm cả liên doanh với các đơn vị tham gia, trang thiết bị
cần thuê, mua hoặc tự thiết kế chế tạo; khả năng cung ứng trang thiết bị của thị trường cho
dự án; ...);
- Nguyên vật liệu (khả năng cung ứng nguyên vật liệu chủ yếu cho quá trình sản xuất
thử nghiệm, làm rõ những nguyên vật liệu cần nhập của nước ngoài; ...);
- Nhân lực cần cho triển khai dự án: số cán bộ khoa học công nghệ và công nhân lành
nghề tham gia thực hiện dự án; kế hoạch tổ chức nhân lực tham gia dự án; nhu cầu đào tạo
phục vụ dự án (số lượng cán bộ, kỹ thuật viên, công nhân).
- Môi trường (đánh giá tác động môi trường do việc triển khai dự án và giải pháp khắc
phục);
...............................................................................................................................................
16.4. Phương án tài chính (Phân tích và tính toán tài chính của quá trình thực hiện
dự án) trên sở:
- Tổng vốn đầu để triển khai dự án, trong đó nêu rõ vốn cố định, vốn lưu động cho
một khối lượng sản phẩm cần thiết trong một chu kỳ sản xuất thử nghiệm để thể tiêu
thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo (trong trường hợp cần thiết);
- Phương án huy động sử dụng các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tham gia
dự án;
- Phương án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước (các nội dung chi bằng
nguồn vốn này).
- Tính toán, phân tích giá thành sản phẩm của dự án (theo từng loại sản phẩm của dự
án nếu có); thời gian thu hồi vốn.
(Các số liệu cụ thể của phương án tài chính được trình bày tại các bảng 1 đến
bảng 5 và các phụ lục 1 đến phụ lục 7)
...............................................................................................................................................
16.5. Dự báo nhu cầu thị trườngphương án kinh doanh sản phẩm của dự án
(Giải trình và làm rõ thêm các bảng tính toán và phụ lục kèm theo bảng 3-5, phụ lục 9);
- Dự báo nhu cầu thị trường (dự báo nhu cầu chung và thống kê danh mục các đơn đặt
hàng hoặc hợp đồng mua sản phẩm dự án);
- Phương án tiếp thị sản phẩm của dự án (tuyên truyền, quảng cáo, xây dựng trang web,
tham gia hội chợ triển lãm, trình diễn công nghệ, tờ rơi, ...);
- Phân tích giá thành, giá bán dự kiến của sản phẩm trong thời gian sản xuất thử nghiệm;
giá bán khi ổn định sản xuất (so sánh với giá sản phẩm nhập khẩu, giá thị trường trong
nước hiện tại; dự báo xu thế giá sản phẩm cho những năm tới); các phương thức hỗ trợ tiêu
thụ sản phẩm dự án;
- Phương án tổ chức mạng lưới phân phối sản phẩm khi phát triển sản xuất quy
công nghiệp.
82
...............................................................................................................................................
17. Tiến độ thực hiện
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực hiện;
các mốc đánh giá chủ yếu
Kết quả
phải đạt
Thời
gian
(bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân,
tổ chức
chủ trì*
Dự kiến
kinh
phí
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Nội dung 1
- Công việc 1.1
- Công việc 1.2
……………
2
Nội dung 2
- Công việc 2.1
- Công việc 2.2
……………
Nội dung n
- Công việc n.1
- Công việc n.2
……………
18. Sản phẩm của dự án
[Phân tích, làm các thông số so sánh với các sản phẩm cùng loại trong nước
của nước ngoài: (i) Dây chuyền công nghệ, các thiết bị, quy trình công nghệ đã được ổn
định (quy mô, các thông số tiêu chuẩn kỹ thuật); (ii) Sản phẩm đăng bảo hộ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng; (iii) Ấn phẩm; (iv) Đào tạo; (v) Sản
phẩm sản xuất thử nghiệm (chủng loại, khối lượng, tiêu chuẩn chất lượng)].
...............................................................................................................................................
19. Phương án phát triển của dự án sau khi kết thúc
19.1. Phương thức triển khai [Mô tảphương án triển khai lựa chọn trong các loại hình
sau đây: (i) Đưa vào sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp; (ii) Nhân rộng, chuyển giao
kết quả của dự án; (iii) Liên doanh, liên kết; (iv) Thành lập doanh nghiệp khoa học công
nghệ mới để tiến hành sản xuất- kinh doanh; (v) Hình thức khác: Nêu rõ].
...............................................................................................................................................
19.2. Quy mô sản xuất (Công nghệ, nhân lực, sản phẩm, ...)
...............................................................................................................................................
19.3. Tổng số vốn của dự án sản xuất
...............................................................................................................................................
III. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM
83
Tổng kinh phí cần thiết để triển khai dự án sản xuất thử nghiệm = Vốn cố định của
dự án sản xuất + Kinh phí hỗ trợ công nghệ + Vốn lưu động.
* Vốn cố định của dự án sản xuất gồm: (i)Thiết bị, máy móc đã có (giá trị còn lại);
(ii)Thiết bị, máy móc mua mới; (iii)Nhà xưởng đã (giá trị còn lại); (iv)Nhà xưởng xây
mới hoặc cải tạo.
* Vốn lưu động: chỉ tính chi phí để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết thể
tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo.
* Kinh phí hỗ trợ công nghệ: chi phí hoàn thiện, ổn định các thông số kinh tế-kỹ
thuật.
Bảng 1. Tổng kinh phí đầu cần thiết để triển khai dự án
Đơn vị: triệu đồng
Trong đó
Vốn cố định
Vốn lưu động
Nguồn vốn
Tổng
cộng
Thiết
bị,
máy
móc
mua
mới
Nhà
xưởng
xây
dựng
mới
cải tạo
Kinh
phí hỗ
trợ
công
nghệ +
thuê
chuyên
gia
Chi
phí
lao
động
Nguyên
vật liệu,
năng
lượng
Thuê
thiết
bị, nhà
xưởng
Khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Ngân sách nhà
nước
2
Nguồn ngoài
ngân sách nhà
nước
Cộng
Bảng 2. Tổng chi phí và giá thành sản phẩm
(Trong thời gian thực hiện Dự án)
Nội dung
Tổng số
chi phí
(1.000 đ)
Trong đó theo sản phẩm
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
A
Chi phí trực tiếp
1
Nguyên vật liệu, bao bì
2
Điện, nước, xăng dầu
3
Chi phí lao động
4
Sửa chữa, bảo trì thiết bị
5
Chi phí quản
84
B
Chi phí gián tiếpkhấu hao tài
sản cố định
6
Khấu hao thiết bị cho dự án
- Khấu hao thiết bị
- Khấu hao thiết bị mới
7
Khấu hao nhà xưởng cho dự án
- Khấu hao nhà xưởng
- Khấu hao nhà xưởng mới
8
Thuê thiết bị
9
Thuê nhà xưởng
10
Phân bổ chi phí hỗ trợ công nghệ
11
Tiếp thị, quảng cáo
12
Khác (trả lãi vay, các loại phí, ...)
- Tổng chi phí sản xuất thử nghiệm (A+B):
- Giá thành 1 đơn vị sản phẩm:
Ghi chú:
- Khấu hao thiết bịtài sản cố định: tính theo quy định của Nhà nước đối với từng loại thiết
bị của từng ngành kinh tế tương ứng.
- Chi phí hỗ trợ công nghệ: được phân bổ cho thời gian thực hiện dự án khoa học công
nghệ/dự án sản xuất thử nghiệm.
Bảng 3. Tổng doanh thu
(Cho thời gian thực hiện dự án)
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Số lượng
Giá bán
dự kiến
(1.000 đ)
Thành tiền
(1.000 đ)
1
2
3
4
5
6
Cộng:
Bảng 4. Tổng doanh thu
(Cho 1 năm đạt 100% công suất)
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Số lượng
Đơn giá
(1.000 đ)
Thành tiền
(1.000 đ)
1
2
3
4
5
6
85
Cộng:
Bảng 5. Tính toán hiệu quả kinh tế dự án
(cho 1 năm đạt 100% công suất)
TT
Nội dung
Thành tiền
(1.000 đ)
1
2
3
1
Tổng vốn đầu cho Dự án
2
Tổng chi phí, trong một năm
3
Tổng doanh thu, trong một năm
4
Lãi gộp (3) - (2)
5
Lãi ròng: (4) - (thuế + lãi vay + các loại phí)
6
Khấu hao thiết bị, XDCB và chi phí hỗ trợ công nghệ trong 1 năm
7
Thời gian thu hồi vốn T (năm, ước tính)
8
Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu tư, % (ước tính)
9
Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu, % (ước tính)
Chú thích:
- Tổng vốn đầu bao gồm: tổng giá trị còn lại của thiết bị, máy móc nhà xưởng đã + tổng giá
trị của thiết bị, máy móc mua mới và nhà xưởng bổ sung mới (kể cả cải tạo) + chi phí hỗ trợ công nghệ;
- Thuế: gồm thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng các loại thuế khác nếu có, trong 1
năm;
- Lãi vay: là các khoản lãi vay phải trả trong 1 năm.
Thời gian thu hồi vốn T = = = ... năm
𝑇ổ𝑛𝑔 𝑣ố𝑛 đầ𝑢 𝑡ư
𝐿ã𝑖 𝑟ò𝑛𝑔 + 𝐾ℎấ𝑢 ℎ𝑎𝑜
Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu = x 100 = x 100 = ... %;
𝐿ã𝑖 𝑟ò𝑛𝑔
𝑇ổ𝑛𝑔 𝑣ố𝑛 đầ𝑢 𝑡ư
Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu = x 100 = x 100 = ... %;
𝐿ã𝑖 𝑟ò𝑛𝑔
𝑇ổ𝑛𝑔 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢
20. Hiệu quả kinh tế - xã hội
(Tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu, năng lượng, giảm giá thành tăng sức cạnh tranh
của sản phẩm hàng hoá, giảm nhập khẩu, tạo công ăn việc làm, bảo vệ môi trường....)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
86
IV. KẾT LUẬNKIẾN NGHỊ
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
Chủ nhiệm dự án
(Họ, tên và chữ ký)
Tổ chức chủ trì dự án
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
QUAN CÓ THẨM QUYỀN
PHÊ DUYỆT
44
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)
44
Chỉ ký tên, đóng dấu khi dự án được phê duyệt.
87
Phụ lục
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
46
Ngân sách nhà nước
47
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
TT
Nội dung
các khoản chi
45
Tổng
kinh phí
Kinh
phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán chi
theo quy
định
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Thiết bị, máy móc mua
mới, thuê
2
Nhà xưởng xây dựng mới,
cải tạo, thuê
3
Chi phí hỗ trợ công nghệ
a
Chi phí thù lao thực hiện
dự án
b
Thuê chuyên gia trong
nước, nước ngoài
4
Chi phí đào tạo công nghệ
5
Chi phí lao động
45
Các căn cứ xây dựng dự toán: liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn,
46
Chỉ dự toán chi tiết theo năm thực hiện khi dự án được phê duyệt
47
Trong trường hợpnguồn ngân sách từ trung ương tách thành 2 phần: Ngân sách trung ương (NSTW) và Ngân sách địa phương (NSĐP)
88
6
Nguyên vật liệu, năng
lượng
7
Chi khác
Tổng cộng
89
Phụ lục 1
NHU CẦU NGUYÊN VẬT LIỆU, NĂNG LƯỢNG
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiếtthể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
48
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
I
Nội dung 1
Nguyên, vật liệu
chủ yếu
Nguyên, vật liệu
phụ
Dụng cụ, phụ
tùng, vật rẻ tiền
mau hỏng
Điện:
kW/h
48
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi dự án được phê duyệt
90
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
48
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
- Điện sản xuất:
Tổng công suất
thiết bị, máy móc
...kW
Nước:
m
3
Xăng dầu:
- Cho thiết bị sản
xuất ........... tấn
- Cho phương tiện
vận tải ......... tấn
Cộng
1. Trường hợp đãđịnh mức kinh tế-kỹ thuật do quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành:
- Dự toán nguyên vật liệu, năng lượng được xây dựng căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật do … ban hành tại các văn bản … và báo giá kèm theo.
- Số kinh phí đề nghị khoán chi được tính theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 7 Thông liên tịch số 27/2015/ TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệBộ trưởng Bộ Tài chính quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Trường hợp chưa định mức kinh tế-kỹ thuật do quan thẩm quyền của Nhà nước ban hành thì dự toán được xây dựng trên sở dự trù mức tiêu hao thực
tế cho các nội dung, báo giá và không được đề nghị mức khoán chi.
91
Phụ lục 2
YÊU CẦU VỀ THIẾT BỊ, MÁY MÓC
A. Thiết bị hiện (tính giá trị còn lại)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung
Đơn vị đo
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
2
3
4
5
6
I
Thiết bị công nghệ
1
Thiết bị hiệncủa tổ chức chủ trì tham gia thực hiện dự án
……………………
……………………
2
Thiết bị, máy móc điều chuyển từ tổ chức khác đến
……………………..
……………………
II
Thiết bị thử nghiệm, đo lường
1
Thiết bị hiệncủa tổ chức chủ trì tham gia thực hiện dự án
………………………….
………………………….
2
Thiết bị, máy móc điều chuyển từ tổ chức khác đến
………………………………
III
Khấu hao thiết bị
Cộng:
92
B. Thiết bị bổ sung mới, thuê thiết bị
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
T
T
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Tổng
số
Năm
thứ nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
Tổng
số
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Mua thiết bị công nghệ
…………
2
Mua thiết bị thử nghiệm,
đo lường
………..
3
Mua bằng sáng chế, bản
quyền
4
Mua phần mềm máy tính
5
Vận chuyển lắp đặt
6
Thuê thiết bị (nêu các
thiết bị cần thuê, giá thuê
chỉ ghi vào cột 6 để
tính vốn lưu động)
7
Bảo dưỡng, sửa chữa
Cộng:
93
Phụ lục 3
CHI PHÍ HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ
Khoản 3a. Thù lao theo các chức danh thực hiện nhiệm vụ
Tổng kinh phí (triệu đồng)
Số TT
Chức danh
Tổng số người
Số tháng quy đổi
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
1
Chủ nhiệm dự án
2
Thành viên chính
3
Thành viên
4
Thư ký khoa học
5
Kỹ thuật viên, nhân viên
hỗ trợ
6
Lao động phổ thông
Cộng:
94
CHI TIẾT THÙ LAO THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Đơn vị tính: triệu đồng
Nguồn vốn
49
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện dự
án
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7=3x5x6
8
9
10
11
12
13
14
15
I
Xây dựng thuyết minh dự án
Nội dung công việc này chủ nhiệmthư ký khoa học
của đề tài thực hiện, đã được tính trong thù lao của CN
và TKKH, không tính thù lao riêng
Thù lao của chủ nhiệm dự án
50
:
Thù lao của thư ký khoa học:
II
Nội dung nghiên cứu
1
Nội dung 1: ...
Do một thành viên nghiên cứu chính
chủ trì thực hiện
1.1
Công việc 1.1: ...
dụ: Do thành viên chính Nguyễn
Văn A thực hiện trong 12 ngày quy đổi
02 thành viên tham gia (trong đó:
chủ nhiệm nhiệm vụ tham gia với chức
danh thành viên, hưởng thù lao tính
49
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi đề tài được phê duyệt.
50
Thù lao Chủ nhiệm nhiệm vụthư ký khoa học được tính theo quy định của cấpthẩm quyền.
95
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện dự
án
Nguồn vốn
49
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
theo hệ số lao động khoa học của chức
danh thành viên), mỗi thành viên thực
hiện trong 01 tháng quy đổi; 04 kỹ
thuật viên, nhân viên hỗ trợ (trong đó:
thư ký khoa học tham gia với chức
danh kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
hưởng thù lao tính theo hệ số lao động
khoa học của chức danh kỹ thuật viên,
nhân viên hỗ trợ), mỗi kỹ thuật viên,
nhân viên hỗ trợ thực hiện công việc
được giao trong 0,5 tháng quy đổi.
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
1.2
Công việc 1.2…
2
Nội dung 2: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ chủ trì thực hiện
nội dung với chức danh thành viên
chính (hưởng thù lao theo hệ số lao
động khoa học của chức danh thành
viên chính)
2.1
Công việc 2.1: ...
dụ: Chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện
công việc trong 01 tháng quy đổi 01
thành viên tham gia trong 8 ngày quy
đổi; 03 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
96
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện dự
án
Nguồn vốn
49
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
mỗi kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
thực hiện công việc được phân công
trong 0,5 tháng quy đổi; 5 lao động
phổ thông, mỗi lao động phổ thông
thực hiện công việc được phân công
trong 0,5 tháng quy đổi
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
- Lao động phổ thông (tính bằng mức
lương tối thiểu vùng cao nhất .... triệu
đồng x số tháng thực hiện quy đổi)
III
Xây dựng báo cáo tổng kết
Nội dung công việc này do chủ nhiệmthư ký khoa
học của nhiệm vụ thực hiện, đã được tính trong thù lao
của chủ nhiệmthư ký khoa học, không tính thù lao
riêng
TỔNG CỘNG
97
Khoản 3b. Thuê chuyên gia (dự toán phù hợp với phương án thuê chuyên gia nêu tại mục 16 của thuyết minh)
Đơn vị tính: triệu đồng
Kinh phí
Số
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc
tổ chức
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
Mức lương
tháng theo
hợp đồng
Tổng
Ngân
sách nhà
nước
Ngoài ngân
sách nhà
nước
1
2
3
4
5
6
7
8=6x7
9
10
I
Chuyên gia trong nước
1
…..
…..
II
Chuyên gia nước ngoài
1
…..
98
Phụ lục 4-TMDA
CHI PHÍ ĐÀO TẠO CÔNG NGHỆ
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
TT
Nội dung đào tạo
Chi phí
1
2
3
4
5
1
Cán bộ công nghệ
2
Công nhân vận hành
3
.........
Cộng
99
Phụ lục 5
ĐẦU SỞ HẠ TẦNG
A. Nhà xưởng đã(giá trị còn lại)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung
Đơn vị đo
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
2
3
4
5
6
1
2
Cộng A:
B. Nhà xưởng xây dựng mớicải tạo
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
51
Kinh phí
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm thứ
hai
Năm thứ
ba
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
Xây dựng nhà xưởng mới
2
Chi phí sửa chữa cải tạo
3
Chi phí lắp đặt hệ thống điện
4
Chi phí lắp đặt hệ thống nước
5
Chi phí khác
Cộng:
51
Dự toán kèm theo phương án chi tiết
100
Phụ lục 6
CHI PHÍ LAO ĐỘNG
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiếtthể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
TT
Chức danh
Số
người
Tổng
số
ngày
Tiền
công
theo
ngày
52
Tổng kinh
phí
(Tc)
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ ba
1
2
3
4
5
6= 4x5xLcs
7
8
9
10
11
12
13
14
1
2
3
4
Cộng:
52
Tiền công thuê lao động phổ thông được tính theo ngày được tính theo mức lương tối thiểu vùng cao nhất tính theo ngày do Nhà nước quy định tại thời điểm xây dựng dự toán thực
hiện nhiệm vụ KH&CN (Mức tiền tính theo ngày được tính bằng mức lương tháng/22 ngày)
101
Phụ lục 7
CHI KHÁC
53
Đơn vị: Triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu;
Công tác trong nước
2
Hợp tác quốc tế
a
Đoàn ra (nước đến, số người, số ngày,
số lần, ...)
b
Đoàn vào (số người, số ngày, số lần...)
3
Kinh phí quản
4
Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ
Chi phí kiểm tra nội bộ
Chi phí Hội đồng đánh giá giữa kỳ, Hội
đồng tự đánh giá kết quả dự án (nếu có);
53
Định mức chi theo quy định của cấpthẩm quyền.
102
Số
TT
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
5
Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ
hoạt động nghiên cứu
6
Chi khác
- Hội thảo
- In ấn, phát hành tài liệu, văn phòng
phẩm, thông tin liên lạc
Dịch tài liệu
Khác
Cộng:
103
Phụ lục 8-TMDA
KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Tháng
T
T
Nội dung công việc
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
2
1
2
2
2
3
2
4
. .
.
1
Sửa chữa, xây dựng nhà xưởng
2
Hoàn thiện công nghệ
3
Chế tạo, mua thiết bị
4
Lắp đặt thiết bị
5
Đào tạo công nhân
6
Sản xuất thử nghiệm (các đợt)
7
Thử nghiệm mẫu
8
Hiệu chỉnh công nghệ
9
Đánh giá nghiệm thu
104
Phụ lục 9
VỀ KHẢ NĂNG CHẤP NHẬN CỦA THỊ TRƯỜNG
I. Nhu cầu thị trường
Số lượngthể tiêu thụ trong năm:
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị đo
20..
20..
20..
Chú thích
1
2
3
4
5
6
7
II. Phương án sản phẩm
Số lượng sản xuất trong
năm:
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị đo
20..
20..
20..
Tổng số
sở tiêu thụ
1
2
3
4
5
6
7
8
III. Danh mục chỉ tiêu chất lượng sản phẩm
Mức chất lượng
Tương tự mẫu
TT
Tên sản phẩm
chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
Đơn vị đo
Cần đạt
Trong nước
Thế giới
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
105
Mẫu III.09-TM.ĐA
09/2024/BKHCN
THUYẾT MINH
54
ĐỀ ÁN KHOA HỌC CẤP ...
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ ÁN
1. Tên đề án
- Mã số (được cấp khi Hồ trúng tuyển):
2. Loại đề án
3. Thời gian thưc hiện: ………. tháng
(Từ tháng /20… đến tháng /20…)
4. Cấp quản lý:
5. Tổng kinh phí thực hiện: ........................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí (triệu đồng)
- Từ ngân sách nhà nước
- Từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước
6. Đề nghị phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: …………….... triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …….…. triệu đồng
7. Chủ nhiệm đề án
Họ và tên: .............................................Số định danh cá nhân: ..................................
Ngày, tháng, năm sinh
55
: ............................................... Giới tính
55
: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: .....................................................................
Chức danh nghề nghiệp
56
: ......................................Chức vụ.........................................
Điện thoại: …………………………E-mail: ..............................................................
Tên tổ chức đang công tác: ......................................................................................
Địa chỉ tổ chức: .........................................................................................................
8. Thư ký khoa học của đề án
Họ và tên: .............................................Số định danh cá nhân: ..................................
54
Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4
55
Không cần ghi nếu đã cung cấp số định danh cá nhân
56
dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp),
chức danh công nghệ (kỹ sư, kỹ chính, kỹ cao cấp) hoặc tương đương
106
Ngày, tháng, năm sinh
57
: ............................................. Giới tính
57
: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: .....................................................................
Chức danh nghề nghiệp: ......................................Chức vụ...........................................
Điện thoại: …………………………E-mail: ...............................................................
Tên tổ chức đang công tác: ...........................................................................................
Địa chỉ tổ chức: .............................................................................................................
9. Tổ chức chủ trì đề án
Tên tổ chức chủ trì đề tài: ...............................................................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………….
Điện thoại: .......................................................................................................................
Website: ...........................................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ..............................................................................................
Số tài khoản: ........................................tại kho bạc Nhà nước..........................................
Ngân hàng: .......................................................................................................................
10. Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nếu có)
1. Tên tổ chức 1: .............................................................................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………….
Điện thoại: ........................................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ...............................................................................................
Tên quan chủ quản (nếu có): .......................................................................................
2. Tên tổ chức 2: ..............................................................................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………….
Điện thoại: .................................... ...................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ...............................................................................................
Tên quan chủ quản (nếu có): .......................................................................................
11. Thành viên thực hiện đề án
(Ghi những người được phân công chịu trách nhiệm thực hiện đối với từng nội dung
nghiên cứu của đề tài thuộc tổ chức chủ trì tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề
tài. Các thành viên khác lập thành danh sách theo mẫu này xác nhận của tổ chức chủ
trì và gửi kèm theo hồ khi đăng ký)
TT
Họ và tên,
Chức danh thực
Tổ chức công tác
57
Không cần ghi nếu đã cung cấp số định danh cá nhân
107
học hàm, học vị
hiện đề án
58
1
Chủ nhiệm đề án
2
Thư ký khoa học
3
Thành viên chính
Thành viên chính
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
12. Mục tiêu của đề án (Bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
13. Tình trạng của đề án
Mới Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả
Kế tiếp nghiên cứu của người khác
14. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung
nghiên cứu của đề án
14.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề án
(tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, ràng mức độ thành công, hạn chế của các công
trình nghiên cứu trong ngoài nước liên quan những kết quả nghiên cứu mới
nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài)
...........................................................................................................................................
14.2 Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩaluậnthực tiễn của đề
án (Trên sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý
nghĩaluậnthực tiễn của đề án, nêu rõ sở cho việc cụ thể hoá mục tiêu và
những định hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề án)
...........................................................................................................................................
15. Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước và ngoài nước
có liên quan đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan:
(tên công trình, tác giả, nơinăm công bố, chỉ nêu những tài liệu đã được trích dẫn)
...........................................................................................................................................
16. Nội dung nghiên cứu của đề án:
(xác định các nội dung nghiên cứu ràng, tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực hiện để
đạt mục tiêu đề ra; nội dung thuê chuyên gia trong, ngoài nước thực hiện nếukhông kê khai
mục này, sẽ được kê khai mục 21)
Nội dung 1: ........................................................................
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
58
Chức danh tham gia thực hiện đề tài theo các quy định hiện hành (chỉ nêu chủ nhiệm đề án, thư khoa học,
thành viên chính).
108
..............................................................................................
Nội dung 2: .........................................................................
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 3: ........................................................................
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
..............................................................................................
17. Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề án:
(giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của đề tài)
- Sưu tầm/dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu
chính)
- Hội thảo/toạ đàm khoa học (số lượng, chủ đề, mục đích,
yêu cầu)
- Khảo sát/điều tra thực tế trong nước (quy mô, địa bàn, mục
đích/yêu cầu, nội dung, phương pháp)
- Khảo sát nước ngoài (quy mô, mục đích/yêu cầu, đối tác,
nội dung)
- ........
18. Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:
(Luận cứ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử dụng
gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương pháp giải quyết tương tự khác
và phân tích để làm rõ được tính ưu việt của phương pháp sử dụng)
Cách tiếp cận:
...........................................................................................................................................
Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:
...........................................................................................................................................
19. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước:
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối
tác đãhợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực hiện.
Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết
quả của đề tài)
...........................................................................................................................................
20. Phương án hợp tác quốc tế (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối
tác đãhợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực hiện.
Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết
quả của đề tài)
109
...........................................................................................................................................
21. Phương án thuê chuyên gia (nếu có)
(Trình bày phương án thuê chuên gia: tên chuyên gia; nội dung thuê chuyên gia, sản phẩm
của chuyên gia gắn với từng nội dung và phân tích lý do lựa chọn phương án thuê chuyên gia,
tác động của chuyên gia đối với kết quả nghiên cứu chính của đề tài).
21.1. Thuê chuyên gia trong nước
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Thuộc tổ
chức (nếu
có)
Lĩnh vực
chuyên môn
Nội dung thực
hiệngiải trình
lý do cần thuê
Thời gian
thực hiện quy
đổi
(tháng)
1
2
….
21.2. Thuê chuyên gia nước ngoài
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc tổ
chức (nếu
có)
Lĩnh vực
chuyên
môn
Nội dung thực
hiệngiải
trình lý do cần
thuê
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
1
2
….
22. Tiến độ thực hiện
T
T
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực
hiện; các mốc đánh giá chủ
yếu
Kết quả
phải đạt
Thời
gian
(bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân,
tổ chức
chủ trì*
Dự kiến
kinh
phí
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Nội dung 1
- Công việc 1.1
- Công việc 1.2
……………
2
Nội dung 2
- Công việc 2.1
110
- Công việc 2.2
……………
Nội dung n
- Công việc n.1
- Công việc n.2
……………
* Chỉ ghi các tổ chức, cá nhân có tên tại Mục 7, 8, 9, 10, 11, 21
III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ ÁN
23. Sản phẩm KH&CN chính của đề án và yêu cầu chất lượng cần đạt
(Liệt kê theo dạng sản phẩm)
Dạng I: Công bố khoa học (Bài báo; Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác)
Số
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa
học cần đạt
Dự kiến nơi công bố
(Tạp chí, nhà xuất bản)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
...
Dạng II: Báo cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu,
báo cáo kiến nghị); kết quả dự báo; hình; quy trình; phương pháp nghiên cứu mới;
đồ, bản đồ; số liệu, sở dữ liệu và các sản phẩm khác.
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
1
2
...
24. Lợi ích của đề án và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
24.1. Lợi ích của đề án:
a) Tác động đếnhội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp luật
hoặc tác động làm chuyển biến nhận thức của hội) tác động đối với ngành, lĩnh
vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình
công bố trong và ngoài nước)
...........................................................................................................................................
111
b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức,nhân thông qua tham gia thực hiện đề
tài, đào tạo trên đại học (số người được đào tạo thạc sỹ - tiến sỹ, chuyên ngành đào tạo)
...........................................................................................................................................
24.2 Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
(Nêu rõ tên kết quả nghiên cứu; quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của
quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu)
...........................................................................................................................................
25. Phương án trang bị thiết bị máy móc để thực hiện xử tài sản được hình
thành thông qua việc triển khai thực hiện đề án (theo quy định tại Nghị định số
70/2018/NĐ-CPcủa Chính phủ ngày 15/5/2018 quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được hình
thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn nhà nước)
25.1. Phương án trang bị tài sản (xây dựng phương án, đánh giá so sánh để lựa
chọn phương án hợp lý, tiết kiệm hiệu quả nhất, hạn chế tối đa mua mới; thống
danh mục tài sản cho các nội dung c, d)
a. Bố trí trong số thiết bị máy móc hiệncủa tổ chức chủ trì đề tài (nếu chưa đủ thì xây
dựng phương án hoặc b, hoặc c, hoặc d, hoặc cả b, c, d)
...........................................................................................................................................
b. Điều chuyển thiết bị máy móc
...........................................................................................................................................
c. Thuê thiết bị máy móc
STT
Danh mục tài sản
Tính năng, thông số kỹ thuật
Thời gian thuê
1
2
d. Mua sắm mới thiết bị máy móc
STT
Danh mục tài sản
Tính năng, thông số kỹ thuật
1
2
25.2. Đề xuất phương án xử lý tài sản trang bịtài sản kết quả của quá trình
triển khai thực hiện đề án (tổ chức chủ trì đề xuất hình thức xử lý và đối tượng thụ hưởng)
…………………………………………………………………………………………
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: triệu đồng
26
Kinh phí thực hiện đề án phân theo các khoản chi
Trong đó
Nguồn kinh phí
Tổng số
Thù lao
tham gia
thực hiện
nhiệm vụ +
Nguyên,
vật liệu,
Thiết bị,
máy móc
Xây
dựng,
sửa
Chi
khác
112
chuyên gia
(nếu có)
năng
lượng
chữa
nhỏ
1
2
3
4
5
6
7
8
Tổng kinh phí
   
Trong đó:
1
Ngân sách nhà nước:
a. Kinh phí khoán chi
b. Kinh phí không khoán chi
2
Nguồn ngoài ngân sách nhà
nước
………, ngày...... tháng ...... năm
20....
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
Chủ nhiệm đề án
(Họ tên và chữ ký)
Tổ chức chủ trì đề án
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
quan/đơn vịthẩm quyền phê duyệt
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
113
Phụ lục
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
60
Ngân sách nhà nước
61
Ngoài ngân sách nhà
nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Số
T
T
Nội dung các
khoản chi
59
Tổng
kinh
phí
Kinh phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
1
2
3
4=(6+8+10)
5=(7+9+1
1)
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Chi thù lao thực
hiện đề án
2
Thuê chuyên gia
- Trong nước
- Nước ngoài
59
Các căn cứ xây dựng dự toán: liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn,
60
Chỉ dự toán chi tiết theo năm thực hiện khi đề tài đã được phê duyệt
61
Trong trường hợp có 2 nguồn ngân sách tách thành 2 phần: Ngân sách trung ương (NSTW) và Ngân sách địa phương (NSĐP)
114
3
Nguyên, vật liệu,
năng lượng
4
Thiết bị, máy móc
5
Xây dựng, sửa
chữa nhỏ
6
Chi khác
Tổng cộng
115
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
Khoản 1. Thù lao theo các chức danh thực hiện đề án
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI THÙ LAO THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
Tổng kinh phí (triệu đồng)
Số TT
Chức danh
Tổng số người
Số tháng quy đổi
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
1
Chủ nhiệm đề án
2
Thành viên chính
3
Thành viên
4
Thư ký khoa học
5
Kỹ thuật viên, nhân viên
hỗ trợ
6
Lao động phổ thông hỗ trợ
các công việc trong nội
dung nghiên cứu
Cộng:
116
DỰ TOÁN CHI TIẾT THÙ LAO THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
Đơn vị tính: triệu đồng
Nguồn vốn
62
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định mức
thù lao
tháng của
chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Tổng
số
m
thứ
nhấ
t
m
thứ
hai
m
thứ
ba
Tổng
số
m
thứ
nhấ
t
m
thứ
hai
m
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7=3x5x6
8
9
10
11
12
13
14
15
I
Xây dựng thuyết minh đề tài
Nội dung công việc này chủ nhiệmthư ký khoa học
của đề tài thực hiện, đã được tính trong thù lao của CN
và TKKH, không tính thù lao riêng
Thù lao của chủ nhiệm đề tài
63
:
Thù lao của thư ký khoa học:
II
Nội dung nghiên cứu
1
Nội dung 1: ...
Do một thành viên nghiên cứu
chính chủ trì thực hiện
62
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi đề tài được phê duyệt.
63
Thù lao Chủ nhiệm nhiệm vụthư ký khoa học được tính theo hướng dẫn tại các quy định hiện hành…
117
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định mức
thù lao
tháng của
chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Nguồn vốn
62
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
m
thứ
nhấ
t
m
thứ
hai
m
thứ
ba
Tổng
số
m
thứ
nhấ
t
m
thứ
hai
m
thứ
ba
1.1
Công việc 1.1: ...
dụ: Do thành viên chính Nguyễn Văn
A thực hiện trong 12 ngày quy đổi 02
thành viên tham gia (trong đó: chủ nhiệm
nhiệm vụ tham gia với chức danh thành
viên, hưởng thù lao tính theo hệ số lao
động khoa học của chức danh thành
viên), mỗi thành viên thực hiện trong 01
tháng quy đổi; 04 kỹ thuật viên, nhân viên
hỗ trợ (trong đó: thư khoa học tham
gia với chức danh kỹ thuật viên, nhân
viên hỗ trợhưởng thù lao tính theo hệ
số lao động khoa học của chức danh kỹ
thuật viên, nhân viên hỗ trợ), mỗi kỹ thuật
viên, nhân viên hỗ trợ thực hiện công việc
được giao trong 0,5 tháng quy đổi.
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
1.2
Công việc 1.2…
2
Nội dung 2: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ chủ trì thực hiện nội
dung với chức danh thành viên chính
(hưởng thù lao theo hệ số lao động khoa
học của chức danh thành viên chính)
118
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định mức
thù lao
tháng của
chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Nguồn vốn
62
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
m
thứ
nhấ
t
m
thứ
hai
m
thứ
ba
Tổng
số
m
thứ
nhấ
t
m
thứ
hai
m
thứ
ba
2.1
Công việc 2.1: ...
dụ: Chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện
công việc trong 01 tháng quy đổi 01
thành viên tham gia trong 8 ngày quy đổi;
03 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợmỗi
kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ thực hiện
công việc được phân công trong 0,5
tháng quy đổi; 5 lao động phổ thông, mỗi
lao động phổ thông thực hiện công việc
được phân công trong 0,5 tháng quy đổi
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
- Lao động phổ thông (tính bằng
mức lương tối thiểu vùng cao nhất
.... triệu đồng x số tháng thực hiện
quy đổi)
III
Xây dựng báo cáo tổng kết
Nội dung công việc này do chủ nhiệmthưkhoa học của
nhiệm vụ thực hiện, đã được tính trong thù lao của chủ nhiệm
thư ký khoa học, không tính thù lao riêng
119
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định mức
thù lao
tháng của
chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Nguồn vốn
62
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
m
thứ
nhấ
t
m
thứ
hai
m
thứ
ba
Tổng
số
m
thứ
nhấ
t
m
thứ
hai
m
thứ
ba
TỔNG CỘNG
120
Khoản 2. Thuê chuyên gia (dự toán phù hợp với phương án thuê chuyên gia nêu tại mục 21 của thuyết minh)
Đơn vị tính: triệuđồng
Kinh phí
Số
TT
Họ và tên,
học hàm, học
vị
Quốc
tịch
Thuộc
tổ chức
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
Mức thù
lao tháng
theo hợp
đồng
Tổng
Ngân sách
nhà nước
Ngoài ngân
sách nhà
nước
1
2
3
4
5
6
7
8=6x7
9
10
I
Chuyên gia trong nước
1
…..
…..
II
Chuyên gia nước ngoài
1
…..
121
Khoản 3. Nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
64
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Tron
g đó,
khoá
n chi
theo
quy
định
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
I
Nội dung 1
Vật tư, nguyên vật liệu
dung chung
Tên vật tư, nguyên vật
liệuchỉ tiêu/thông số
kỹ thuật chính.
I.1
Công việc 1.1
1
Nguyên, vật liệu
2
Năng lượng, nhiên liệu
2.1
Than
2.2
Điện
kW/h
64
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi đề tài được phê duyệt
122
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
64
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Tron
g đó,
khoá
n chi
theo
quy
định
2.3
Xăng, dầu
2.4
Nhiên liệu khác
3
Dụng cụ, phụ tùng, vật
rẻ tiền mau hỏng
4
Nước
m
3
I.2
Công việc 1.2
1
Nguyên, vật liệu
4
Nước
m
3
Cộng
1. Trường hợp đãđịnh mức kinh tế-kỹ thuật do quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành:
- Dự toán nguyên vật liệu, năng lượng được xây dựng căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật do … ban hành tại các văn bản … và báo giá kèm theo.
- Số kinh phí đề nghị khoán chi được tính theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 7 Thông liên tịch số 27/2015/ TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệBộ trưởng Bộ Tài chính quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Trường hợp chưađịnh mức kinh tế-kỹ thuật do quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành thì dự toán được xây dựng trên sở dự trù mức tiêu hao thực tế
cho các nội dung, báo giá và không được đề nghị mức khoán chi.
123
Khoản 4. Thiết bị, máy móc
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Tổng
Năm
thứ nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
Tổng
Năm
thứ nhất
Năm
thứ hai
Năm thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Thiết bị hiệncủa tổ chức chủ trì tham
gia thực hiện đề tài
65
…………..
I
…………..
Thiết bị, máy móc điều chuyển từ tổ chức
khác đến
II
…………..
III
Khấu hao thiết bị
66
VI
Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị, thời gian thuê)
………………
IV
Thiết bị công nghệ mua mới
………………
V
Vận chuyển lắp đặt
VI
Bảo dưỡng, sữa chữa
Cộng
65
Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí.
66
Chỉ khai mục này khi tổ chức chủ trì là doanh nghiệp.
124
Khoản 5. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
67
Kinh phí
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm thứ
hai
Năm thứ
ba
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
Chi phí xây dựng ...... m
2
nhà xưởng,
PTN
2
Chi phí sửa chữa ....... m
2
nhà xưởng,
PTN
3
Chi phí lắp đặt hệ thống điện, nước
4
Chi phí khác
Cộng:
67
Dự toán kèm theo phương án chi tiết
125
Khoản 6. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu,
công tác trong nước
2
Hợp tác quốc tế
a
Đoàn ra (nước đến, số người, số ngày,
số lần, ...)
b
Đoàn vào (số người, số ngày, số lần...)
3
Kinh phí quản
4
Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ
Chi phí kiểm tra nội bộ
Chi phí Hội đồng tự đánh giá kết quả đề
tài (nếu có);
5
Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ
hoạt động nghiên cứu
126
Số
TT
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
6
Chi khác
- Hội thảo
- In ấn, phát hành tài liệu, văn phòng
phẩm, thông tin liên lạc
Dịch tài liệu
Khác
Cộng:
127
Mẫu IV.01-BBMHS
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN CẤP/
ỦY QUYỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
BIÊN BẢN MỞ HỒ ĐĂNGTUYỂN CHỌN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ CẤP ...
1. Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN):
.....................................................................................................................................
2. Địa điểmthời gian
......................................, ngày ......./... /20...
3. Đại diện các quan và tổ chức liên quan tham gia mở hồ
TT
Tên quan, tổ chức
Họ và tên người tham dự
4. Tình trạng của các hồ
- Tổng số hồ đăngtuyển chọn chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN: ...... hồ sơ.
- Số hồ được niêm phong kín đến thời điểm mở hồ sơ: ..../.... (tổng số hồ đăng ký).
- Tình trạng của các hồ đăngtuyển chọn được thể hiện trong bảng sau:
Tình trạng Hồ
TT
Tên tổ chức, cá nhân đăng
tuyển chọn
Nộp
đúng hạn
68
Tính đầy đủ
của Hồ
đăng
69
Tổ chức có con
dấu, tài khoản
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
68
Những Hồ nộp quá hạn sẽ được thống kê vào biểu này nhưng không mở;
69
Hồ gồm đầy đủ các loại tài liệu được quy định tại Điều 5 của Thông tư.
128
5. Tình trạng hồ sau khi rà soát
Tình trạng của các hồ đăng tuyển chọn sau khi soát được thể hiện trong
bảng sau:
Tình trạng Hồ
nhiệm vụ cấp ...
70
TT
Tên tổ chức, cá nhân đăng
tuyển chọn
Đang chủ
trì nhiệm
vụ (chưa
nghiệm
thu)
Chưa
thanh toán
nợ phải
thu hồi khi
thực hiện
nhiệm vụ
KH&CN
71
Bị đình
chỉ do sai
phạm
Nộp hồ
đánh
giá
nghiệm
thu muộn
Không
đăng ký,
nộp lưu
giữ kết
quả thực
hiện theo
quy định
(1)
(2)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
Kết luận: Như vậy, trong số .........hồ đăng ký, ........ hồ hợp lệ, đủ điều kiện để đưa
vào xem xét đánh giá, cụ thể như sau:
TT
Tên tổ chức, cá nhân
đăngchủ trì nhiệm vụ KH&CN
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
1
2
Các bên thống nhất và ký vào biên bản mở hồ vào … h … phút, ngày
.…/…../20….
CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA MỞ HỒ
(Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu - nếu có)
70
Tính đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ;
71
Tính đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ.
129
3 . Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách
nhà nước -2.002711
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1: Nộp hồ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học công nghệ
cấp tỉnh
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử
dụng ngân sách nhà nước trực tiếp hoặc nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích
tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng 2 - Khối nhà quan
4, khu Trung tâm Chính trị - hành chính tỉnh Long An, địa chỉ: Đường Song Hành,
Quốc lộ tránh 1A, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An) hoặc gửi trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh Long An (http://dichvucong.longan.gov.vn).
Cán bộ tiếp nhận hồ , kiểm tra thành phần hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả trao cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp thành phần hồ chưa đầy đủ:
+ Trường hp np trc tiếp: hướng dn cho t chc, cá nhân b sung, hoàn
chnh h sơ theo quy định.
+ Trường hp np h sơ qua dch v bưu chính công ích: trong thi hn
không quá 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, Trung tâm Phc v hành chính
công tnh có văn bn đề ngh t chc, cá nhân sa đổi, b sung, hoàn thin h sơ.
+ Trường hp np h sơ qua môi trường đin t (trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến của tỉnh) trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày nhn được
h sơ, Trung tâm Phc v hành chính công tnh văn bn đề ngh t chc,
nhân sa đổi, b sung, hoàn thin h sơ.
Sau khi nhận hồ sơ, cán bộ tiếp nhận chuyển hồ đến S Khoa hc Công
ngh tnh Long An.
* Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh
- Sau khi nhận được hồ đề nghị đánh giá, nghiệm thu của tổ chức chủ trì
nhiệm vụ, S Khoa hc và Công ngh tnh Long An tiến hành kiểm tra tính hợp lệ
của hồ ;
- Đối với các hồ không hợp lệ, trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ, S Khoa hc và Công ngh tnh Long An thông báo bằng văn bản để
tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ bổ sung, hoàn thiện;
- Trong thời gian 15 ngày kể khi nhận được thông báo của S Khoa hc
Công ngh tnh Long An, tổ chức chủ trì phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
* Bước 3: Thành lập Hi đồng tư vn đánh giá nghim thu kết qu thc hin
nhim v khoa hc và công ngh cp tnh
Giám đốc S Khoa hc Công ngh tnh Long An quyết định thành lp,
quy định s lượng thành viên, chc năng, nhim v ca Hi đồng khoa hc công
130
ngh chuyên ngành đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp tỉnh (sau đây viết tắt Hội đồng nghiệm thu) T chuyên gia (được
thành lập trong trường hợp nhiệm vụsản phẩm đo kiểm được).
* Bước 4: T chc hp Hi đồng tư vn đánh giá, nghim thu T chuyên
gia (nếu có) kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh cp tnh
- S Khoa hc Công ngh tnh Long An t chc hp Hi đồng tư vn
đánh giá nghim thu kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh cp tnh đối
vi nhng h sơ hp l.
- Trên sở kết luận của Hội đồng vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, ý kiến của chuyên gia vấn độc lập
(nếu có) và báo cáo kết quả của đơn vị chức năng, S Khoa hc và Công ngh tnh
Long An nghiệm thu, thanh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp tỉnh.
* Bước 5: Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo cho tổ chức,
nhân để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
Tổ chức, nhân mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa
vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
Thời gian tiếp nhận trả kết quả hồ sơ: Từ ngày thứ Hai đến ngày thứ
Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
- Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
Hồ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh được
tổ chức, nhân nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Long An hoặc gửi trực tuyến trên Cổng dịch vụ công trực tuyến
của tỉnh Long An (http://dichvucong.longan.gov.vn).
c) Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ cần số
hóa (đánh "X")
1
Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu của tổ
chức chủ trì;
2
Báo cáo tổng hợp báo cáo tóm tắt kết quả thực
hiện nhiệm vụ
X
3
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
X
131
4
Báo cáo về sản phẩm kết quả thực hiện nhiệm
vụ;
X
5
Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm
vụ;
X
6
Các văn bản xác nhận tài liệu liên quan đến
việc công bố, xuất bản, đào tạo, tiếp nhận sử
dụng kết quả nghiên cứu; các số liệu điều tra,
khảo sát, phân tích (nếu có);
X
7
Phương án phát triển, thương mại hóa kết quả
nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có);
X
8
Các văn bản về thay đổi nội dung nhiệm vụ
các tài liệu có liên quan khác (nếu có).
X
Ghi chú: Hồ sử dụng phông chữ tiếng Việt (Times New Roman, bộ mã ký
tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001), màu đen; bản điện tử của
hồ dạng PDF, không đặt mật khẩu.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ khi nhận được hồ đầy đủ, hợp
lệ, S Khoa hc và Công ngh tnh Long An phải thành lập Hội đồng vấn đánh
giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh;
- Trường hp kết qu nhim v được đánh giá xếp loi mc Đạt” tr lên:
Trong thi hn 30 ngày k t ngày hp Hi đồng nghim thu, t chc ch trì ch
nhim nhim v lp báo cáo v vic hoàn thin h sơ đánh giá, nghim thu, hoàn thin
báo cáo tng hp, báo cáo tóm tt, các sn phm, các tài liu liên quan theo kết lun
ca Hi đồng nghim thu và np v S Khoa hc và Công ngh tnh Long An;
- Đối vi nhim v xếp loi mc “Không đạt”: S Khoa hc và Công ngh
tnh Long An ch trì, phi hp vi các đơn v liên quan tiến hành x lý theo quy
định ti Thông tư liên tch s 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC đối vi nhim v không
hoàn thành.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan trc tiếp gii quyết TTHC: S Khoa hc và Công ngh tnh Long An.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Biên bản họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh.
h) Phí, lệ phí
Không.
132
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu của tổ chức chủ trì theo Mẫu VI.01-
CV.ĐNNT;
- Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ theo Mẫu VI.02-BC.THNV;
- Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ theo theo Mẫu VI.03-BC.TTNV;
- Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo Mẫu VI.05-BCKQ;
- Báo cáo về sản phẩm kết quả thực hiện nhiệm vụ theo Mẫu VI.04-
BC.SP/KQ;
- Phương án phát triển, thương mại hóa kết quả nhiệm vụ khoa học công
nghệ theo Mẫu số 02/PA Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 63/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 7 năm 2018 (nếu có);
- Báo cáo về việc hoàn thiện hồ đánh giá, nghiệm thu theo Mẫu VI.12-
BC.HĐĐG/NT.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Việc nộp hồ thực hiện trong thời hạn 30 ngày kể từ khi kết thúc thời gian
thực hiện nhiệm vụ khoa họccông nghệ cấp tỉnh theo hợp đồng, tính cả thời gian
được gia hạn thực hiện nhiệm vụ (nếu có).
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học công nghệ.
- Thông số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
tỉnh, cấp sở sử dụng ngân sách nhà nước.
133
Mẫu VI.01-CV.ĐNNT
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
TÊN TỔ CHỨC
CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
Số: ........ /........
V/v đề nghị đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp ...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày ….. tháng … năm 20…
Kính gửi: y ban nhân dân cp tnh hoc cơ quan, đơn v được y ban nhân dân cp tnh
phân cp/y quyn
Căn cứ Thông số Thông số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định quản nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp tỉnh, cấp sở sử dụng ngân sách nhà nước.
……….………. (Tên Tổ chức chủ trì nhiệm vụ) đề nghị …….. xem xét và tổ chức
đánh giá, nghiệm thu cấp ... kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau đây:
Tên nhiệm vụ:
số (nếu có):
Hợp đồng số:
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ đến
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu) đến:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Kèm theo công văn này là hồ đánh giá nhiệm vụ cấp ..., gồm:
1. Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và báo cáo sản phẩm KH&CN của nhiệm vụ.
2. Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
3. Các văn bản xác nhận, tài liệu liên quan đến việc tiếp nhận sử dụng kết quả
nghiên cứu (nếu có).
4. Các số liệu điều tra, khảo sát, phân tích và các tài liệu có liên quan (nếu có).
5. Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ.
6. Phương án phát triển, thương mại hóa kết quả nhiệm vụ khoa học công nghệ
theo quy định tại Mẫu số 02/PA Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 63/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 7 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số
70/2018/NĐ-CP.
7. Văn bản điều chỉnh và các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
Số lượng hồ gồm:
- 01 bộ đầy đủ tài liệu kể trên;
134
……….………. (Tên Tổ chức chủ trì nhiệm vụ) cam kếtchịu trách nhiệm về tính
chính xác, độ tin cậy của các thông tin số liệu trong các sản phẩm khoa học công
nghệhồ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ.
Đề nghị …. xem xét và tổ chức đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
135
Mẫu VI.02-BC.THNV
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
(Chữ in hoa đậm cỡ 14)
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP ... (chữ in hoa
đậm cỡ 18)
(TÊN, MÃ SỐ)
(viết chữ in hoa cỡ chữ 15)
Tổ chức chủ trì:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
(Chữ thường cỡ 16)
ĐỊA DANH - 20… (chữ in hoa cỡ chữ 14)
136
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
(Chữ in hoa đậm cỡ 14)
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP ... (chữ in hoa
đậm cỡ 18)
(TÊN, MÃ SỐ)
(viết chữ in hoa cỡ chữ 15)
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Ký ghi rõ họ và tên)
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)
ĐỊA DANH - 20… (chữ in hoa cỡ chữ 14)
137
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
(chữ in hoa đậm cỡ 14)
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Chức danh nghiên
cứu nhiệm vụ
Tổ chức công
tác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
(chữ in thường cỡ 13-14 trong bảng)
138
HƯỚNG DẪN BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHIỆM VỤ
_____________________________________________________________________
I. BỐ CỤC CỦA BÁO CÁO TỔNG HỢP
1. Trang bìa
2. Trang phụ bìa
3. Danh sách cá nhân thực hiện đề tài
4. Thông tin kết quả nghiên cứu
5. Mục lục
6. Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt
7. Danh mục các bảng biểu
8. Danh mục các hình vẽ, đồ thị
9. Mở đầu.
10. Chương 1 -
1.1………
1.2…….
11. Chương 2 - ……..
12. Chương ...
13. Kết luậnkiến nghị
14. TÀI LIỆU THAM KHẢO
15. PHỤ LỤC
(Số trang đánh theo mục thứ tự số la mã từ mục 3 đến hết mục 8. Số trang được đánh
theo số thứ tự 1, 2...liên tục từ phần Mở đầu đến hết báo cáo.)
II. HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Ngoài phần mở đầu, kết luận, kiến nghị, danh mục tài liệu tham khảo các phụ
lục. Báo cáo tổng hợp không giới hạn số chương, tuy nhiên cần đảm Chương 1: Tổng quan
về vấn đề nghiên cứu; Chương 2: Phạm vi, đối tượng phương pháp nghiên cứu từ
Chương 3 các kết quả nghiên cứu. Chương cuối cùng về kết quả nghiên cứu đã được thử
nghiệm/ứng dụng/sử dụng trong thực tiễn (nếu có). Nội dung từng chương thể bố cục
tùy thuộc vào từng chuyên ngành và đề tài cụ thể.
1. Đặt vấn đề:
- Giới thiệu tóm tắt về bối cảnh chung, luận giải tính cấp thiết của nhiệm vụ (nêu
những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những vấn đềđề tài cần giải quyết);
- Giới thiệu các thông tin chung: mục tiêu, nội dung nghiên cứu, thời gian thực hiện,
kinh phí thực hiện;
- Ý nghĩa khoa họcthực tiễn của kết quả nghiên cứu;
- Kết cấu của báo cáo.
139
2. Nội dung thực hiện
Được chia thành nhiều chương tùy thuộc vào từng chuyên ngành đề tài cụ thể.
Tùy theo tính chất của từng loại hình đề tài có thể bổ sung các Chương cho phù hợp, trên
sở thuyết minh được duyệt với từng đề tài cụ thể
a) Đối với đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ, dự án khoa học
công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm:
Chương 1. Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các công
trình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan những kết quả nghiên cứu mới nhất
trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ. Trên sở đó luận giải sự cần thiết, tính cấp bách,
ý nghĩaluậnthực tiễn của nhiệm vụ để làm rõ mục tiêu, phương pháp và định hướng
nội dung chính cần thực hiện của nhiệm vụ:
- Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu trong nước và ngoài nước (nếu có);
- Liệt danh mục các công trình nghiên cứuliên quan (tên công trình, tham gia,
nơinăm công bố)
- Phân tích, đánh giá cụ thể những vấn đề KH&CN còn hạn chế, tồn tại của sản phẩm,
công nghệ nghiên cứu trong nước các yếu tố, các nội dung cần đặt ra nghiên cứu, giải
quyết đề tài này.
Chương 2. Phạm vi, đối tượngphương pháp nghiên cứu
Về đối tượngphạm vi nghiên cứu, địa điểm thực hiện:
- Lập luận việc chọn đối tượng triển khai, cách tiếp cậntriển khai;
- Lập luận phương pháp triển khai và kỹ thuật đã sử dụng;
- Lập luận về tính mới, tính sáng tạohiệu quả công nghệ, kinh tế của nhiệm vụ.
Về phương pháp nghiên cứukỹ thuật sử dụng:
- Trình bày phương pháp/kỹ thuật sử dụng cho từng nội dung của đề tài, các tiêu
chuẩn dùng để đánh giá..quy trình thực hiện;
- Luận cứ việc lựa chọn phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng; làm tính
mới, tính độc đáo của Phương pháp nghiên cứukỹ thuật sử dụng.
Chương 3. ...........
..............................
Chương n-1..........
..............................
Chương n ...........
- Từ Chương 3 đến Chương n-1 thể hiện kết quả của đề tài theo mục tiêu và nội dung
nghiên cứu.
- Chương n thể hiện kết quả nghiên cứu đã được thử nghiệm/ứng dụng/sử dụng trong
thực tiễn (nếu có).
b) Đối với đề tài nghiên cứu KHXHNV, Đề án khoa học và công nghệ
Chương 1. Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
140
(Tổng quan nghiên cứu trình bày hệ thống về các nghiên cứu đã công bố liên
quan đến mục tiêu, nội dung của đề tài).
- Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu địa phương, trong nước và ngoài nước
(nếu có).
- Liệt danh mục các công trình nghiên cứuliên quan (tên công trình, tham gia,
nơinăm công bố).
- Phân tích, đánh giá cụ thể những vấn đề KH&CN còn hạn chế, tồn tại của sản phẩm,
công nghệ nghiên cứu trong nước các yếu tố, các nội dung cần đặt ra nghiên cứu, giải
quyết đề tài này.
Chương 2. Phạm vi, đối tượng, cách tiếp cậnphương pháp nghiên cứu
Về đối tượngphạm vi nghiên cứu, địa điểm thực hiện:
- Lập luận việc chọn đối tượng triển khai, cách tiếp cậntriển khai;
- Lập luận phương pháp triển khai và kỹ thuật đã sử dụng;
- Lập luận về tính mới, tính sáng tạohiệu quả công nghệ, kinh tế của nhiệm vụ.
Về cách tiếp cậnphương pháp nghiên cứu:
- Cách tiếp cận phương pháp nghiên cứu (cách thức thực hiện của đề tài, các
phương pháp sử dụng để chứng minh luận điểm, các phương pháp thu thập thông tin, xử
thông tin, cách thức phối hợp với các tổ chức trong ngoài nước... dụ: Nếu
phương pháp điều tra phải nêu được cách thức điều tra, đối tượng điều tra, cỡ mẫu, cách
thức chọn mẫu, địa điểm điều tra, nội dung điều tra...)
- Trình bày phương pháp cho từng nội dung của đề tài, các tiêu chuẩn dùng để đánh
giá..quy trình thực hiện;
- Luận cứ việc lựa chọn phương pháp nghiên cứu; làm tính mới, tính độc đáo
của Phương pháp nghiên cứukỹ thuật sử dụng.
Chương 3. ...........
..............................
Chương n-1..........
..............................
Chương n ...........
- Từ Chương 3 đến Chương n-1 thể hiện kết quả của đề tài theo mục tiêu nội
dung nghiên cứu. Nên chia theo nội dung nghiên cứu (các sởluận, thực tiễn để chứng
minh các giả thuyết khoa học, luận điểm, mối quan hệ ...)
Tùy theo tính chất của từng loại hình đề tàithể bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung cụ
thể như:
Đối với nghiên cứuthuyết:
+ Nêu rõ các nội dung nghiên cứuthuyếtkết quả đạt được;
+ Các phương pháp nghiên cứu đã tiến hành;
+ Các phương pháp tính toán và kỹ thuật đã sử dụng.
Đối với công việc thí nghiệm, thực nghiệm (hoặc điều tra, khảo sát):
141
+ Nêu luận cứ cần thiết của thí nghiệm đã tiến hành;
+ Các nguyên lý hoạt động của đối tượng đã nghiên cứu;
+ Các đặc điểm của đối tượng cần nghiên cứu, phát triển;
+ Những tiêu chuẩn thử nghiệm đánh giá; liệt những thiết bị thí nghiệm/thử
nghiệm đã sử dụng trong quá trình nghiên cứu;
+ Số mẫu hoặc số lần thí nghiệm cần thiết để thu được những kết quả nghiên cứu
độ tin cậy cao;
+ Các số liệu thí nghiệm thu đượckết quả kiểm tra, đo đạc, thử nghiệm;
+ Đánh giá sai số đo và tính đại diện của số liệu;
+ Nhận xét và đánh giá những số liệu hoặc kết quả thí nghiệm/thử nghiệm thu được
và rút ra kết luận của từng phần nghiên cứu.
Chương n
+ Thể hiện kết quả nghiên cứu đã được thử nghiệm/ứng dụng/sử dụng trong thực tiễn
(nếu có).
+ Giá trị khoa học đóng góp của kết quả nghiên cứu mới vào việc phát triển
thuyết,luận hiện
+ Giá trị thực tiễn dự kiến triển vọng tác động hội từ kết quả nghiên cứu mới
của nhiệm vụ. Khả năng tác động của kết quả nhiệm vụ đối với điều tra bảnquản
nhà nước về tài nguyên và môi trường (nếu có).
3. Kết luậnkiến nghị
Trình bày những kết quả mới của đề tài/dự án một cách ngắn gọn, không có lời bàn
và bình luận thêm.
Đề xuất việc sử dụng và áp dụng các kết quả nghiên cứu của đề tài (có thể áp dụng
ngay vào thực tiễn; cần tiếp tục hoàn thiện trên sở hình thành dự án sản xuất thử nghiệm
hoặc cần tiến hành những nghiên cứu tiếp theo…);
Danh mục tài liệu tham khảo
Chỉ bao gồm các tài liệu được trích dẫn, sử dụng đề cập tới để nghiên cứu và bàn
luận trong báo cáo, sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
Phụ lục
các số liệu, dữ liệu, kết quả phụ của đề tài cần thiết để minh chứng cho các nội
dung nghiên cứu.
III. TRÌNH BÀY BÁO CÁO TỔNG HỢP
Báo cáo phải được trình bày ngắn gọn, ràng, mạch lạc, sạch sẽ, không được tẩy
xóa, đánh số trang, đánh số bảng biểu, hình vẽ, đồ thị. Tác giả cần lời cam đoan danh
dự về công trình khoa học này của mình. Báo cáo hoàn chỉnh để lưu trữ được đóng bìa
cứng, in chữ nhũ đủ dấu tiếng Việt, trang phụ bìa.
Soạn thảo văn bản
Báo cáo được in trên giấy trắng khổ A4 (210 mm x 297 mm); áp dụng đối với văn
bản được soạn thảo trên máy vi tính sử dụng chương trình soạn thảo văn bản (như Microsoft
142
Word for Windows hoặc tương đương); phông chữ Việt Unicode (Times New Roman), cỡ
chữ 14, mật độ chữ bình thường, không được nén hoặc kéo dãn khoảng cách giữa các chữ;
dãn dòng đặt chế độ 1,3 - 1,5 lines; lề trên 3 cm; lề dưới 3 cm; lề trái 3,5 cm; lề phải 2
cm. Số trang được đánh giữa, phía dưới mỗi trang giấy. Nếu bảng biểu, hình vẽ trình
bày theo chiều ngang khổ giấy thì đầu bảng lề trái của trang, nhưng nên hạn chế trình
bày theo cách này.
Tiểu mục
Các tiểu mục của báo cáo được trình bày đánh số thành nhóm chữ số, nhiều nhất
gồm bốn chữ số với số thứ nhất chỉ số chương (ví dụ: 4.1.2.1 chỉ tiểu mục 1 nhóm tiểu mục
2 mục 1 chương 4). Tại mỗi nhóm tiểu mục phải ít nhất hai tiểu mục, nghĩa không
thểtiểu mục 2.1.1 mà không có tiểu mục 2.1.2 tiếp theo.
Bảng biểu, hình vẽ, phương trình
Việc đánh số bảng biểu, hình vẽ, phương trình phải gắn với số chương; dụ Hình
3.4 nghĩa hình thứ 4 trong Chương 3. Mọi đồ thị, bảng biểu lấy từ các nguồn khác
phải được trích dẫn đầy đủ,dụ “Nguồn: Bộ Tài chính 1996”. Nguồn được trích dẫn phải
được liệt kê chính xác trong danh mục Tài liệu tham khảo. Đầu đề của bảng biểu ghi phía
trên bảng, đầu đề của hình vẽ ghi phía dưới hình. Thông thường, những bảng ngắn đồ
thị phải đi liền với phần nội dung đề cập tới các bảng đồ thị này lần thứ nhất. Các
bảng dài thể để những trang riêng nhưng cũng phải tiếp theo ngay phần nội dung đề
cập tới bảng này lần đầu tiên.
Các bảng rộng vẫn nên trình bày theo chiều đứng dài 297 mm của trang giấy, chiều
rộng của trang giấy thể hơn 210 mm. Chú ý gấp trang giấy này như minh họa Hình 1
sao cho số đầu đề của hình vẽ hoặc bảng vẫn thể nhìn thấy ngay mà không cần mở
rộng tờ giấy. Cách làm này cũng giúp để tránh bị đóng vào gáy của báo cáo phần mép gấp
bên trong hoặc xén rời mất phần mép gấp bên ngoài. Tuy nhiên nên hạn chế sử dụng các
bảng quá rộng.
Hình 3 Cách gấp trang giấy rộng hơn 210 mm
Đối với những trang giấy chiều đứng hơn 297 mm (bản đồ, bản vẽ…) thì có thể
để trong một phong bì cứng đính bên trong bìa sau báo cáo.
Viết tắt
Không lạm dụng việc viết tắt trong báo cáo. Chỉ viết tắt những từ, cụm từ hoặc thuật
ngữ được sử dụng nhiều lần. Không viết tắt những cụm từ dài, những mệnh đề; không viết
143
tắt những cụm từ ít xuất hiện. Nếu cần viết tắt những từ, thuật ngữ, tên các quan, tổ
chức… thì được viết tắt sau lần viết thứ nhất kèm theo chữ viết tắt trong ngoặc đơn.
Nếu báo cáo có nhiều chữ viết tắt thì phảibảng danh mục các chữ viết tắt (xếp theo thứ
tự ABC) phần đầu báo cáo.
Tài liệu tham khảo và cách trích dẫn
Trong khi viết báo cáo, nếu nội dung liên quan đến tài liệu tham khảo thì sau nội
dung đó phải viết số thứ tự trong danh mục tài liệu tham khảo trong ngoặc vuông [].
Mọi ý kiến, khái niệmý nghĩa, mang tích chất gợi ý không phải của riêng tác giả
mọi tham khảo khác phải được trích dẫnchỉnguồn trong danh mục Tài liệu tham
khảo của báo cáo.
Không trích dẫn những kiến thức phổ biến, không làm báo cáo nặng nề với những
tham khảo, trích dẫn. Việc trích dẫn, tham khảo chủ yếu nhằm thừa nhận nguồn của những
thông tin có giá trịgiúp người đọc theo được mạch viết của tác giả, không làm trở ngại
việc đọc.
Nếu không có điều kiện tiếp cận được tài liệu gốcphải trích dẫn thông qua một
tài liệu khác thì phải nêu cách trích dẫn này, đồng thời tài liệu gốc đó không được liệt
kê trong danh mục Tài liệu tham khảo.
Khi cần trích dẫn một đoạn ít hơn hai câu hoặc bốn dòng thì thể sử dụng dấu
ngoặc kép để mở đầu kết thúc phần trích dẫn. Nếu cần trích dẫn dài hơn thì phải tách
phần này thành một đoạn riêng khỏi phần nội dung trang trình bày, với lề trái lùi vào thêm
2 cm, trường hợp này, mở đầukết thúc đoạn trích không phải sử dụng dấu ngoặc kép.
1. Tài liệu tham khảo được xếp riêng theo từng ngôn ngữ (Việt, Anh, Pháp, Đức, Nga,
Trung, Nhật, …). Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải giữ nguyên văn, không phiên âm,
không dịch, kể cả tài liệu bằng tiếng Trung Quốc, Nhật… (đối với những tài liệu bằng ngôn
ngữ còn ít người biếtthể thêm phần dịch tiếng Việt đi kém theo mỗi tài liệu).
2. Tài liệu tham khảo xếp theo thứ tự ABC theo họ tên tác giả luận án theo thông lệ
của từng nước.
- Tác giảngười nưới ngoài: xếp thứ tự ABC theo họ.
- Tác giả người Việt Nam: xếp theo thứ tự ABC theo tên nhưng vẫn giữ nguyên
thứ tự thông thường của tên người Việt Nam, không đảo tên lên trước họ.
- Tài liệu không tên tác giả thì xếp theo thứ tự ABC từ đầu của tên quan ban
hành báo cáo hay ấn phẩm,dụ: Tổng cục Thốngxếp vào vần T, Bộ Giáo dục Đào
tạo xếp vào vần B, v.v…
3. Tài liệu tham khảosách, luận án, báo cáo phải ghi đầy đủ các thông tin sau:
+ Tên các tác giả hoặc quan ban hành (không có dấu ngăn cách)
+ (năm xuất bản), (đặt trong ngoặc đơn, dấu phẩy sau ngoặc đơn)
+ Tên sách, luận án hoặc báo cáo (in nghiêng, dấy phẩy cuối tên)
+ nhà xuất bản, (dấu phẩy cuối tên nhà xuất bản)
+ nơi xuất bản, (dấu chấm kết thúc tài liệu tham khảo)
(xem ví dụ trang tài liệu tham khảo số 2, 3, 4, 23, 30, 31, 32, 33).
Tài liệu tham khảo bài báo trong tạp chí, bài trong một cuốn sách … ghi đầy đủ
144
các thông tin sau:
+ Tên các tác giả (không có dấu ngăn cách)
+ (năm công bố), (đặt trong ngoặc đơn, dấu phẩy sau ngoặc đơn)
+ “tên bài báo”, (đặt trong ngặc kép, không in nghiêng, dấu phẩy cuối tên)
+ Tên tạp chí hoặc tên sách, (in nghiêng, dấu phẩy cuối tên)
+ tập (không có dấu ngăn cách)
+ (số), (đặt trong ngoặc đơn, dấu phẩy sau ngoặc đơn)
+ Các số trang, (gạch ngang giữa hai chữ số, dấu chấm kết thúc)
(xem ví dụ trong sau tài liệu số 1, 28, 29)
Cần chú ý những chi tiết về trình bày nêu trên. Nếu tài liệu dài hơn một dòng thì nên
trình bày sao cho từ dòng thứ hai lùi vào so với dòng thứ nhất 1 cm để phần tài liệu tham
khảo được rõ ràng và dễ theo dõi.
Cách trình bày trang tài liệu tham khảo như trang sau:
145
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
dụ:
1. Quách Ngọc Ân (1992), “Nhìn lại hai năm phát triển lúa lai”, Di truyền học ứng dụng,
98(1), tr. 10- 16.
……
Tiếng Anh
dụ:
1. Anderson J.E. (1985), The Relative Inefficiency of Quota, The Cheese Case, American
Economic Review, 75(1), pp. 178- 90.
…….
Phụ lục của báo cáo
Phần này bao gồm những nội dung cần thiết nhằm minh họa hoặc bổ trợ cho nội
dung báo cáo như số liệu, mẫu biểu, tranh ảnh… Nếu báo cáo sử dụng những câu trả lời
cho một bản điều tra, hỏi đáp thì bản điều tra, câu hỏi mẫu này phải được đưa vào phần
Phụ lục dạng nguyên bản đã dùng để điều tra, thămý kiến; không được tóm tắt hoặc
sửa đổi. Cách tính toán mẫu trình bày tóm tắt trong các bảng biểu cũng cần nêu trong Phụ
lục. Phụ lục không được dày hơn phần chính của báo cáo.
146
Mẫu VI.03-BC.TTNV
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
(Chữ in hoa đậm cỡ 14)
BÁO CÁO TÓM TẮT KẾT QUẢ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP ...
(chữ in hoa đậm cỡ 18)
(TÊN, MÃ SỐ)
(viết chữ in hoa cỡ chữ 15)
Tổ chức chủ trì:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
(Chữ thường cỡ 16)
ĐỊA DANH - 20… (chữ in hoa cỡ chữ 14)
147
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
(Chữ in hoa đậm cỡ 14)
BÁO CÁO TÓM TẮT KẾT QUẢ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP ...
(chữ in hoa đậm cỡ 18)
(TÊN, MÃ SỐ)
(viết chữ in hoa cỡ chữ 15)
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(ký tên)
Tổ chức chủ trì
(ký tên, đóng dấu)
ĐỊA DANH - 20… (chữ in hoa cỡ chữ 14)
148
HƯỚNG DẪN BÁO CÁO TÓM TẮT NỘI DUNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
___________________________________________________________________
A. BỐ CỤC CỦA BÁO CÁO NỘI DUNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
I. PHẦN ĐẦU BÁO CÁO
- Trang bìa chính (Hình 1)
- Trang phụ bìa (Hình 2)
- Mục lục
II. PHẦN CHÍNH BÁO CÁO
1. Mở đầu (giới thiệu vắn tắt về xuất xứ của đề tài/dự án).
2. Trích lược những điểm chính của Thuyết minh nhiệm vụ Hợp đồng
khoa học để Hội đồng nghiệm thu có thể đánh giá, so sánh kết quả thực hiện mục
tiêu ban đầu đã được thông qua.
3. Danh mục các sản phẩm KHCN đạt được (số lượng, chủng loạichỉ tiêu
chất lượng, yêu cầu khoa học)
4. Phương pháp nghiên cứu, điều tra khảo sát, tính toán trang thiết bị
nghiên cứu đã sử dụng thực tế (nêu lược, không quá 02 trang)
5. Kết quả chủ yếu đạt được về thuyết thực nghiệm, thể kèm theo
bảng và hình vẽ;
6. Kết quả nghiên cứu đã được thử nghiệm/ứng dụng/sử dụng trong thực tiễn
(nếu có). Nêu khả năng phạm vi ứng dụng kết quả của nhiệm vụ vào các lĩnh vực
khoa học, kỹ thuậtthực tiễnhội
7. Tác động của kết quả nghiên cứu đối với điều tra bản quản nhà
nước về tài nguyên và môi trường;
8. Tình hình đăngbảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
III. PHẦN KẾT LUẬN
1) Kết luận (toàn văn như báo cáo chính);
2) Kiến nghị (toàn văn như báo cáo chính).
B. YÊU CẦU CHUNG CỦA BÁO CÁO TÓM TẮT
Báo cáo tóm tắt có tính chất thông tin nhanh, đủ để người đọc thể nắm bắt được
các đặc điểm bản, tính độc đáo của nhiệm vụ khoa học công nghệ.
149
Mẫu VI.04-BC.SP/KQ
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
Hình 1: Bìa ngoài
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
BÁO CÁO (TÊN SẢN PHẨM CHÍNH/NỘI DUNG, CÔNG
VIỆC NGHIÊN CỨU)
Thuộc nhiệm vụ KH&CN cấp … (tên nhiệm vụ)
số: .........
Người thực hiện chính: .................................
ĐỊA DANH - 20..
150
Hình 2: Bìa trong
HƯỚNG DẪN BÁO CÁO NỘI DUNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
_____________________________________________________________________
A. BỐ CỤC CỦA BÁO CÁO NỘI DUNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
I. PHẦN ĐẦU BÁO CÁO
- Trang bìa chính (Hình 1)
- Trang phụ bìa (Hình 2)
- Mục lục
- Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt, các bảng, các hình vẽ, đồ thị
- Danh sách cá nhân thực hiện Nội dung nghiên cứu khoa học
II. PHẦN CHÍNH BÁO CÁO
1. Mở đầu
2. Tổng quan về tài liệu nghiên cứuluận giải sự cần thiết triển khai các
hạng mục công việc trong nội dung báo cáo
3. Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu, cách tiếp cận
4. Công việc nghiên cứu cụ thểkết quả đạt được
4.1. Công việc 1………
4.2. Công việc 2…….
4.n. Công việc n…….
4.nn. Đánh giá tổng hợp kết quả thực hiện nội dung công việc
5. Kết luậnkiến nghị
6. Tài liệu tham khảo
III. PHẦN PHỤ BÁO CÁO
- Phụ lục (nếu có)
B. HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN CHÍNH BÁO CÁO
1. Mở đầu: Nêu bật tính cấp thiết, tính mới và tính kế thừa của các công việc
cần thực hiện trong nội dung nghiên cứu. Từ đó làm nổi bật sự cần thiết phải nghiên
cứu, phạm vi, đối tượng nghiên cứu bám sát mục đích yêu cầu của đề tài/Dự án với
từng hạng mục công việc cụ thể của nội dung nghiên cứu khoa học trong thuyết minh
2. Tổng quan tài liệu nghiên cứu
- Tình hình nghiên cứu ngoài nướctrong nước liên quan đến các công việc
thực hiện trong nội dung nghiên cứu.
- Liệt danh mục các công trình nghiên cứu liên quan (tên công trình,
tham gia, nơinăm công bố)
151
- Phân tích, đánh giá cụ thể những vấn đề KH&CN còn hạn chế, tồn tại của
sản phẩm, công nghệ nghiên cứu trong nước các yếu tố, các nội dung cần đặt ra
nghiên cứu, giải quyết đề tài này.
3. Đối tượng, nội dung phương pháp nghiên cứu, cách tiếp cận: Nội
dung các công việc phương pháp nghiên cứu để đạt được mục đích, yêu cầu đặt
ra, tác giả đã sử dụng những phương pháp gì trong quá trình nghiên cứu ứng với các
công việc cụ thể, tính phù hợp của những phương pháp đã chọn. Cần nêu một cách
cụ thể về phương pháp, tránh nêu chung chung
4. Công việc nghiên cứu cụ thểkết quả đạt được
4.1. Công việc 1
Yêu cầu chung đối với từng công việc cụ thể:
Tùy từng hạng mục công việc cụ thể để đưa ra các nội dung phù hợp nhưng
cần đáp ứng một số yêu cầu sau:
- Đối với công việc liên quan đến hoạch định chính sách, điều tra, thu thập
thông tin cần phải nêu nguồn cung cấp thông tin từ trực tiếp điều tra, theo niên
giám thống kê, sách, báo, trang web... Phân tích đánh giá thông tin thu thập được
một cách khách quan và khoa học;
- Đối với công việc liên quan đến áp dụng công nghệ hoặc quy trình công nghệ
phải trình bày đúng kết cấu của bản quy trình công nghệ cần Hội đồng khoa
học cấp sở thông qua;
- Đối với công việc liên quan trong Dự án sản xuất thử nghiệm, phải nêu những
vấn đề tồn tại của đề tài xuất xứ, kết quả nghiên cứu bổ sung, hoàn thiện, những vấn
đề đã nghiên cứu mới nếu có.
- Đối với công việc nghiên cứu thiết kế thiết bị cần tả nguyên lý, kết cấu
của thiết bị, nêu bật tính mới, tính sáng tạo trong thiết kế. Nếu thí nghiệm/thử
nghiệm cần nêu phương pháp và kết quả thí nghiệm/thử nghiệm, so sánh với các chỉ
tiêu kinh tế kỹ thuật đã đăng ký.
- Đối với công việc liên quan đến xây dựng hình ứng dụng công nghệ,
thiết bị của nhiệm vụ, cần nêu một số nội dung chính về Công nghệ, thiết bị ứng
dụng tại hình; Tổ chức, quản sản xuất của hình; Hoạt động của hình;
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật qua theo dõi thực tế hoạt động của hình; Đánh giá
chất lượng công nghệ, thiết bị; Đánh giá chất lượng sản phẩm; Từ số liệu theo dõi
tại mô hình, đánh giá hiệu quả kinh tế - kỹ thuật (xã hội, môi trường...).
4.m. Công việc m
4.m.n. Đánh giá tổng hợp về các công việc đã thực hiện
- Các công việc đã thực hiện các mục từ 4.1 đến 4.m đã được giải quyết
được vấn đềcủa nội dung nghiên cứu, cần nêu rõ những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra
những hạn chế cụ thể, từ đó nêu được hướng giải quyếtcụ thể hoá được các công
việc tiếp theo cần thực hiện trong nội dung nghiên cứu khác để đạt được mục tiêu
của nhiệm vụ.
152
5. Kết luậnkiến nghị:
- Rút ra những kết quả nghiên cứu chủ yếu nội dung nghiên cứu đã thực
hiện được, đối chiếu với mục đích yêu cầu đề ra đã đạt được đến mức độ nào. Những
vấn đề còn hạn chế, nguyên nhân
- Nêu lên những kiến nghị có liên quan đến việc nghiên cứu của nhiệm vụ, đề
xuất hướng tiếp tục nghiên cứu, hoàn thiện hoặc biện pháp chuyển giao cho sản
xuất...
6. Tài liệu tham khảo
Sắp xếp danh mục các nguồn tài liệu sách xuất bản đã tham khảo để thực
hiện nội dung công việc nghiên cứu.
153
Mẫu VI.05-BC.ĐGKQ
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày…. tháng … năm 20..…
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP ...
72
I. Thông tin chung về nhiệm vụ:
1. Tên nhiệm vụ,
số (nếu có):
2. Mục tiêu của nhiệm vụ:
3. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
4. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
5. Tổng kinh phí thực hiện: triệu đồng.
Trong đó, kinh phí từ ngân sách SNKH: triệu đồng.
Kinh phí từ nguồn khác: triệu đồng.
6. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng:
Bắt đầu:
Kết thúc:
Thi gian thc hin theo văn bn điu chnh ca cơ quan có thm quyn (nếu có):
7. Danh sách những người đóng góp khoa học thực hiện những nội dung chính thuộc
tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ:
Số
TT
Họ và tên
Chức danh khoa
học, học vị
quan công
tác
Ký xác nhận
1
2
II. Đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
1. Về sản phẩm khoa học:
1.1. Chủng loại sản phẩm (đánh giá mức độ hoàn thành theo đặt hàng):
………………………………………………………………………………………………………
1.2. Danh mục sản phẩm đã hoàn thành:
Số lượng/khối lượng
Chất lượng
Số
TT
Tên
sản
phẩm
Theo hợp
đồng
Kết
quả
Đánh giá
(hoàn
Theo hợp
đồng
Kết quả đạt
được
Đánh giá
(hoàn thành/
72
Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của Tổ chức chủ trì.
154
thuyết
minh
đạt
được
thành/không
hoàn thành)
thuyết
minh
không hoàn
thành)
1
2
1.3. Danh mục sản phẩm khoa học dự kiến ứng dụng, chuyển giao (nếu có):
Số
TT
Tên sản phẩm
Thời gian dự
kiến ứng dụng
quan dự kiến
ứng dụng
Ghi chú
1
2
1.4. Danh mục sản phẩm khoa học đã được ứng dụng (nếu có):
Số
TT
Tên sản phẩm
Thời gian ứng
dụng
Tên quan ứng
dụng
Ghi chú
1
2
2. Về những đóng góp mới:
………………………………………………………………………………………………………
3. Về hiệu quả, tác động đến kinh tế,hội và môi trường:
………………………………………………………………………………………………………
4. Về khả năng tiếp tục phát huy, hoàn thiện kết quả thương mại hóa công nghệ, sản phẩm
đề xuất phương án cần thiết phải tiếp tục hoàn thiện công nghệ, sản phẩm (nếu có)
………………………………………………………………………………………………………
III. Đánh giá về tổ chức thực hiện nhiệm vụ
a) Tổ chức quản lý, huy động nguồn lực phối hợp với các tổ chức, nhân trong
thực hiện:
b) Tiến độ thực hiện (đúng hạn, vượt tiến độ, chậm tiến độ):
c) Thời gian nộp hồ (đúng hạn, chậm tiến độ):
Chủ nhiệm các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ cam kết không sử dụng
kết quả nghiên cứu của người khác trái với quy định của pháp luật.
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ cam kết nội dung của Báo cáo trung thực chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung liên quan đến báo cáo.
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Học hàm, học vị, Họ, tên và chữ)
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
155
4. Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở sử dụng
ngân sách nhà nước – 2.002722
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1: Nộp hồ đề xuất nhiệm vụ
Cơ quan, tổ chức,nhân nộp hồ đề xuất nhiệm vụ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng
2 - Khối nhà quan 4, khu Trung tâm Chính trị - hành chính tỉnh Long An, địa chỉ:
Đường Song Hành, Quốc lộ tránh 1A, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An) hoặc
gửi trực tuyến trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh Long An
(http://dichvucong.longan.gov.vn).
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả, trao cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, không hợp lệ:
+ Trường hp np trc tiếp: hướng dn cho t chc, cá nhân b sung, hoàn
chnh h sơ theo quy định.
+ Trường hp np h sơ qua dch v bưu chính công ích: trong thi hn
không quá 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, Trung tâm Phc v hành chính
công tnh có văn bn đề ngh t chc, cá nhân sa đổi, b sung, hoàn thin h sơ.
+ Trường hp np h sơ qua môi trường đin t (trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến của tỉnh) trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày nhn được
h sơ, Trung tâm Phc v hành chính công tnh văn bn đề ngh t chc,
nhân sa đổi, b sung, hoàn thin h sơ.
Sau khi nhận đầy đủ hồ sơ, cán bộ tiếp nhận chuyển hồ đến Sở Khoa học
và Công nghệ.
* Bước 2: Tng hp danh mc đề xut nhim v
S Khoa hc Công ngh tnh Long An tổ chức soát, tổng hợp các đề
xuất nhiệm vụ (biểu mẫu kèm theo - Mẫu I.04-THĐX); thực hiện tra cu thông tin
các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đãđang thực hiện trên địa bàn có liên quan
đến nhiệm vụ được đề xuất (biểu mẫu kèm theo - Mẫu I.05-KQ.TCTT).
* Bước 3: Thành lp Hi đồng tư vn xác định nhim v hoc la chn chuyên
gia vấn độc lập để xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở
S Khoa hc và Công ngh tnh Long An quyết định thành lập, quy định số
lượng thành viên Hội đồng vấn xác định nhiệm vụ hoc la chn chuyên gia
vấn độc lập để xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở.
* Bước 4: T chc hp Hi đồng tư vn xác định nhim v hoc xin ý kiến
chuyên gia vấn độc lập để xác định danh mục nhiệm vụ
S Khoa hc và Công ngh tnh Long An tổ chức họp Hội đồng vấn xác
định nhiệm vụ hoc gi h sơ xin ý kiến chuyên gia vấn độc lập để xác định danh
mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở.
* Bước 5: Trình h sơ phê duyt danh mc nhim v đề xut đặt hàng.
156
Sau khi có kết qu tư vn xác định danh mục nhiệm vụ khoa họccông nghệ,
S Khoa hc Công ngh tnh Long An xem xét, quyết định phê duyệt theo thẩm
quyền hoặc trình cấp thẩm quyền phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp sở (biu mu kèm theo).
* Bước 6: Thông báo danh mc nhim v khoa học công nghệ cp cơ s để
tuyn chn
S Khoa hc Công ngh tnh Long An thông báo công khai danh mc
nhim v cp cơ s để tuyn chn t chc ch trì, cá nhân ch nhim nhim v ti cơ
quan, đơn v hoc trên phương tin thông tin đại chúng trong thi hn 15 ngày để tổ
chức, cá nhân chuẩn bị hồ đăng ký tham gia tuyển chọn.
* Bước 7: Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo cho tổ chức,
nhân để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
Tổ chức, nhân mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa
vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
Thời gian tiếp nhận trả kết quả hồ sơ: Từ ngày thứ Hai đến ngày thứ
Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
- Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
Hồ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh được
tổ chức, nhân nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Long An hoặc gửi trực tuyến trên Cổng dịch vụ công trực tuyến
của tỉnh Long An (http://dichvucong.longan.gov.vn).
c) Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ cần
số hóa (đánh "X")
1
Phiếu đề xuất nhiệm vụ (01 trong 2 mẫu phiếu):
- Đối với phiếu đề tài khoa học công nghệ (Mẫu
I.01-ĐXNV.ĐT);
- Đối với phiếu đề xuất dự án khoa học công nghệ
(Mẫu I.02-ĐXNV.DA);
X
Ghi chú: Hồ sử dụng phông chữ tiếng Việt (Times New Roman, bộ mã ký
tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001), màu đen; bản điện tử của
hồ dạng PDF, không đặt mật khẩu.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định (thời gian thực tế giải quyết 86 ngày
làm việc).
157
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
quan, tổ chức,nhân thực hiện đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp sở.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Khoa hc và Công ngh tnh Long An.
- Cơ quan trc tiếp gii quyết TTHC: S Khoa hc và Công ngh tnh Long An.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định phê duyt danh mc nhim v khoa hc công ngh cp cơ s
(biu mu kèm theo).
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Phiếu đề xuất đề tài khoa học và công nghệ (Mẫu I.01-ĐXNV.ĐT);
- Phiếu đề xuất dự án khoa học và công nghệ (Mẫu I.02-ĐXNV.DA);
- Bng tng hp Danh mc đề xut nhim v (Mẫu I.04-THĐX);
- Phiếu kết qu tra cu thông tin (Mẫu I.05-KQ.TCTT );
- Quyết định phê duyt danh mc nhim v (Mu II.09-QĐ.DMĐH).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Yêu cu chung: phù hp vi định hướng, mc tiêu phát trin kinh tế -
hi ca địa phương, đơn v; gii quyết các vn đề khoa hc và công ngh ca chính
cơ quan, t chc thuc tnh/thành ph; có tính tiên tiến, kh thi, hiu qu, phc v
phát trin ngành, lĩnh vc ti địa phương.
- Yêu cầu đối với đề tài: đáp ứng yêu cầu về sở khoa họcthực tiễn, giải
pháp khoa học công nghệ phục vụ công tác quản lý, yêu cầu phát triển của các
sở, ban, ngành, quan, đơn vị, doanh nghiệp trong tnh/thành ph.
- Yêu cầu đối với dự án: giải quyết được những vấn đề về ứng dụng, chuyển
giao công nghệ, quy trình sản xuất, hình tiên tiến phục vụ phát triển sản xuất
kinh doanh, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm; nâng cao trình độ công nghệ
của quan, đơn vị, doanh nghiệp trong tnh/thành ph.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học công nghệ.
- Thông số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
tỉnh, cấp sở sử dụng ngân sách nhà nước.
158
Mẫu I.01-ĐXNV.ĐT
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày… tháng… năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
73
(Dùng cho Đề tài khoa học và công nghệ)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
3. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ:
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ:
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
10. Danh mục tài liệu tham khảo:
11. Thông tin liên hệ:
Tên tổ chức, cá nhân...............................................................................................
định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá nhân:.......................................
Điện thoại:.... ..........................................................................................................
Email......... ..............................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:.........................................................................................................
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
73
Phiếu đề xuất được trình bày không quá 10 trang giấy khổ A4.
159
Mẫu I.02-ĐXNV.DA
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày… tháng… năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
74
(Dùng cho Dự án KH&CN)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
3. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ:
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ:
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến hiệu quả mang lại:
10. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
11. Xuất xứ công nghệ hoặc xuất xứ hình thành:
12. Nhu cầu thị trường:
13. Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN:
14. Danh mục tài liệu tham khảo:
15. Thông tin liên hệ:
Tên tổ chức, cá nhân...............................................................................................
định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá nhân:.......................................
Điện thoại:.... ..........................................................................................................
Email......... .............................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:........................................................................................................
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
74
Phiếu đề xuất được trình bày không quá 10 trang giấy khổ A4.
160
I.04-THĐX
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN
CẤP/ ỦY QUYỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày… tháng… năm 20....
BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC ĐỀ XUẤT
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Sau khi rà soát tính cấp thiết, tầm quan trọngkhả năng trùng lặp, …………(tên
quan) tổng hợp danh mục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp .... như
sau:
TT
Tên
nhiệm
vụ
Định
hướng
mục tiêu
Yêu cầu
đối với
kết quả
1
Dự kiến phương
án ứng dụng hoặc
sử dụng kết quả
Nguồn đề xuất nhiệm
vụ (Tên tổ chức,
nhân đề xuất)
Dự kiến
kinh
phí
Ghi
chú
2
1
2
Ghi chú:
1) Bao gồm dự kiến yêu cầu về số lượng, chất lượng, các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, thông số chính
cần đạt của sản phẩm dự kiến tạo ra, tuỳ theo từng loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ
2)
Ghi chú: Ghi loại hình nhiệm vụ (Đề tài/Dự án/Dự án SXTN/ Đề án khoa học); Đối với đề
tài: Cần ghi chú rõ thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật và công nghệ, khoa học y
dược, khoa học nông nghiệp, khoa họchội và khoa học nhân văn...
THỦ TRƯỞNG QUAN/ĐƠN VỊ
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
161
Mẫu I.05-KQ.TCTT
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
KẾT QUẢ TRA CỨU THÔNG TIN
Về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đãđang thực hiện
liên quan đến đề xuất
I. Thông tin về đề xuất
Tên:
Mục tiêu:
Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
II. Kết quả tra cứu về nhiệm vụ khoa họccông nghệ có liên quan đã đang
thực hiện liên quan đến đề xuất
Số
TT
Tên nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
Năm bắt
đầu - kết
thúc
Mục tiêu
Sản phẩm, kết
quả đã (hoặc dự
kiến) đạt được
Tên tổ chức
và cá nhân
chủ trì
1
2
3
4
5
6
7
8
.....
...........
Thủ trưởng quan cung cấp thông tin
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC CUNG CẤP THÔNG TIN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày… tháng… năm 20....
162
Mẫu II.09-QĐ.DMĐH
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN
CẤP/ ỦY QUYỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-…..
…, ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp .......
đặt hàng thực hiện năm ….
UBND TNH/ TH TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN V ĐƯỢC PHÂN CP/ Y QUYN
Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công
nghệ;
Căn cứ Thông số …/2024/TT-BKHCN ngày ………… của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ ……………;
Căn cứ kiến nghị Hội đồng vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp ……..
Theo đề nghị của ……………...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục …… nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp ...
thực hiện năm … (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao……………………..có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị
liên quan tổ chức xét duyệt hồ thuyết minh, thẩm định kinh phí, trình phê duyệt
các nhiệm vụ khoa học công nghệ tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định
hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở/ngành……., tổ chức, nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- …..;
- Lưu: VT, …
TM. QUAN ĐƠN VỊ ĐƯỢC
PHÂN CẤP/ỦY QUYỀN
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
163
DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP
ĐỂ TUYỂN CHỌN THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số …. ngày tháng năm của …………………)
STT
Tên
nhiệm
vụ
Định
hướng
mục
tiêu
Yêu cầu
đối với
kết quả
Phương
thức tổ
chức thực
hiện
Nguồn đề xuất
nhiệm vụ (Tên
tổ chức, cá nhân
đề xuất)
Dự
kiến
kinh
phí
(nếu
có)
Loại
hình
nhiệm
vụ
1
2
164
2. Thủ tục tuyển chọn nhiệm vụ khoa họccông nghệ cấp sở sử dụng
ngân sách nhà nước – 2.002723
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ đăng tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp sở
Tổ chức, cá nhân đủ điều kiện nộp hồ đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp sở trực tiếp hoặc nộp hồ qua dịch vụ bưu chính
công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng 2 - Khối nhà
quan 4, khu Trung tâm Chính trị - hành chính tỉnh Long An, địa chỉ: Đường Song
Hành, Quốc lộ tránh 1A, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An) hoặc gửi trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh Long An
(http://dichvucong.longan.gov.vn).
Cán bộ tiếp nhận hồ , thực hiện niêm phong hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả, trao cho tổ chức, cá nhân.
Sau khi nhận hồ sơ, cán bộ tiếp nhận chuyển hồ đến S Khoa hc Công
ngh tnh Long An.
* Bước 2: Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ đăng tham gia
tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở
S Khoa hc Công ngh tnh Long An tiến hành mở, kiểm tra xác
nhận tính hợp lệ của hồ đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa họccông
nghệ cấp sở trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nhận hồ
sơ. Kết quả mở hồ được lập thành biên bản theo Mẫu IV.01-BBMHS.
* Bước 3: Thành lập Hội đồng vấn tuyển chọn, Tổ thẩm định kinh phí
(nếu có) nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở
Giám đốc S Khoa hc Công ngh tnh Long An quyết định thành lp,
quy định s lượng thành viên Hi đồng tư vn tuyn chn thc hin nhim v khoa
hc và công ngh cp cơ s (sau đây viết tt là Hi đồng tuyn chn) và T thm định
kinh phí (nếu có).
* Bước 4: Tổ chức họp Hội đồng vấn tuyển chọn nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp sở và T thm định kinh phí (nếu có)
S Khoa hc Công ngh tnh Long An tổ chức họp Hội đồng vấn tuyển
chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở đối với những hồ hợp
lệthẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ.
* Bước 5: Phê duyệt tổ chức,nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp sở
Trên sở kết luận của Hội đồng vấn tuyển chọntổ thẩm định kinh phí
(nếu có), ý kiến của chuyên gia vấn độc lập (nếu có), trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp lệ, Giám đốc S Khoa hc Công
ngh tnh Long An quyết định theo thẩm quyền hoặc trình quan thẩm quyền
phê duyệt kết quả tuyển chọn tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụkinh phí thực
165
hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp sở theo quy định về tổ chức hoạt
động của mình.
* Bước 6: Thông báo kết quả tuyển chọn tổ chức, nhân chủ trì thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở
S Khoa hc Công ngh tnh Long An công bố công khai kết quả phê
duyệt tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa họccông nghệ cấp sở
ti cơ quan, đơn v hoc trên phương tin thông tin đại chúng.
* Bước 7: Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo cho tổ chức,
nhân để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
Tổ chức, nhân mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa
vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
Thời gian tiếp nhận trả kết quả hồ sơ: Từ ngày thứ Hai đến ngày thứ
Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
- Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
Hồ nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Long An hoặc gửi trực tuyến trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của
tỉnh Long An (http://dichvucong.longan.gov.vn).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ cần
số hóa (đánh "X")
1
Đơn đăngchủ trì thực hiện nhiệm vụ;
2
Bản sao các tài liệu chứng minh cách pháp nhân của
tổ chức theo quy định pháp luật (Quyết định thành
lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp của tổ chức
chủ trì/Điều lệ hoạt động của tổ chức chủ trì hoặc giấy
tờ chứng minh cách pháp nhân khác);
3
Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
X
4
Tóm tt hot động khoa hc và công ngh ca t chc
đăng ký ch trì nhim v;
X
5
lịch khoa học của nhân đăng chủ nhiệm, các
thành viên thực hiện chính và thư ký khoa học;
X
6
lịch khoa học chuyên gia trong nước, chuyên gia
nước ngoài (trong trường hợp chuyên gia tham gia
X
166
thực hiện);
7
Văn bản xác nhận phối hợp thực hiện của các tổ chức
phối hợp thực hiện nhiệm vụ (nếu có);
X
8
Đối với dự án khoa học công nghệ yêu cầu vốn
đối ứng ngoài ngân sách nhà nước phải văn bản
chứng minh khả năng bố trí, huy động vốn ngoài ngân
sách như sau:
- Đối với trường hợp sử dụng nguồn vốn tự có: Hồ
chứng minh nguồn vốn cam kết sử dụng nguồn vốn
vào đối ứng thực hiện nhiệm vụ;
- Đối với trường hợp huy động vốn từ các nhân/tổ
chức hoặc huy động vốn góp của chủ sở hữu: văn bản
cam kết giấy tờ xác nhận về việc đóng góp vốn của
các nhân/tổ chức/chủ sở hữu cho tổ chức chủ trì để
thực hiện nhiệm vụ báo cáo tài chính theo quy định
pháp luật trong 02 năm gần nhất của tổ chức tham gia
góp vốn;
- Đối với trường hợp vay vốn tổ chức tín dụng: cam kết
cho vay vốn của tổ chức tín dụng để thực hiện nhiệm
vụ hoặc hợp đồng hạn mức tín dụng còn hiệu lực của tổ
chức tín dụng tổ chức chủ trì giá trị bảo đảm được
vốn đối ứng thực hiện nhiệm vụ;
X
9
Báo giá thiết bị, nguyên vật liệu chính cần mua sắm,
dịch vụ cần thuê để thực hiện nhiệm vụ còn hiệu lực
(nếu có), thời gian báo giá không quá 90 ngày tính đến
thời điểm nộp hồ thẩm định kinh phí (Tài liệu này
chỉ nộp trong trường hợp hồ được Hội đồng vấn
tuyển chọn kiến nghị trúng tuyển);
X
10
Tài liệu liên quan khác trong trường hợp tổ chức,
nhân đăng tham gia tuyển chọn thấy cần thiết bổ
sung làm tăng tính thuyết phục của hồ hoặc đơn vị
quản cần làm thông tin trong quá trình tuyển chọn;
X
Thành phần hồ bản gốc hoặc bản sao y hoặc bản sao chứng thực theo
quy định hiện hành.
Hồ sử dụng phông chữ tiếng Việt (Times New Roman, bộ tự
Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001), màu đen; bản điện tử của
hồ dạng PDF, không đặt mật khẩu.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d) Thời hạn giải quyết:
167
- Kết thúc thời hạn nhận hồ đăngtuyển chọn trong thời hạn 10 ngày làm
việc, cơ quan, đơn v cp cơ s t chc m, kim tra và xác nhn tính hp l ca
h sơ đăng ký tuyn chn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở;
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết quả vấn của Hội đồng tuyển
chọn, kết quả thẩm định của Tổ thẩm định kinh phí (nếu có), tổ chức chủ trì chủ
nhiệm nhiệm vụ trách nhiệm hoàn thiện hồ gửi về S Khoa hc Công ngh
tnh Long An;
- Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày nhn được đầy đủ h sơ hp l,
Giám đốc S Khoa hc Công ngh tnh Long An quyết định theo thm quyn
hoc trình cơ quan thm quyn phê duyt kết qu tuyn chn t chc ch trì, ch
nhim nhim v kinh phí thc hin nhim v khoa hc công ngh cp cơ s
theo quy định v t chc và hot động ca mình.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân nộp hồ
đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở.
e) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Khoa hc và Công ngh tnh Long An.
- Cơ quan trc tiếp gii quyết TTHC: S Khoa hc và Công ngh tnh Long An.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ, kinh phí, phương
thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở.
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đăngchủ trì thực hiện nhiệm vụ theo Mẫu III.01-ĐĐK.TC;
- Thuyết minh đề tài khoa học và công nghệ theo Mẫu III.06-TM.ĐTUD hoặc
Mẫu III.07-TM.ĐTXH;
-Thuyết minh dự án khoa học công nghệ theo Mẫu III.08-
TM.DA/DASXTN;
- Tóm tt hot động khoa hc công ngh ca t chc đăng ch trì
nhim v theo Mu III.02-LLTC;
- lịch khoa học của nhân đăng chủ nhiệm, các thành viên thực hiện
chính và thư ký khoa học theo Mẫu III.03-LLCN;
- lịch khoa học chuyên gia trong nước, chuyên gia nước ngoài (trong
trường hợp có chuyên gia tham gia thực hiện) theo Mẫu III.04-LLCG;
- Văn bản xác nhận phối hợp thực hiện của các tổ chức phối hợp thực hiện
nhiệm vụ (nếu có) theo Mẫu III.05-VB.XNPH;
- Biên bản mở hồ theo Mẫu IV.01-BBMHS.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
168
k1. Đối vi t chc:
k1.1. Tổ chức cách pháp nhân, chức năng, nhiệm vụ, hoạt động phù hợp
với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụquyền đăng ký tham gia tuyển chọn thực
hiện nhiệm vụ.
k1.2. Tổ chức thuộc mt trong các trường hp sau đây s không đủ điều kiện
đăng ký tham gia tuyển chọn chủ trì nhiệm vụ:
- Ti thi đim hết hn np h sơ đăng tham gia tuyn chn chưa hoàn thành
vic đăng ký, giao np, lưu gi các kết qu thc hin nhim v khoa hc công ngh
s dng ngân sách nhà nước đã được nghim thu theo quy định;
- Tại thời điểm hết hạn nộp hồ đăng tham gia tuyển chọn chưa nộp hồ
đề nghị đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước do mình chủ trì đã đến thời hạn nghiệm thu theo quy định;
- Tại thời điểm hết hạn nộp hồ đăng ký tham gia tuyển chọn chưa hoàn trả
đầy đủ kinh phí phải thu hồi theo hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ các cấpsử dụng ngân sách nhà nước đã ký;
- Có sai phm dn đến b đình ch thc hin nhim v khoa họccông nghệ
sử dụng ngân sách nhà nước thì không được đăng ký tham gia tuyn chn trong thi
gian 01 năm k t khi có quyết định đình ch ca cơ quan có thm quyn.
k2. Đối với cá nhân:
k2.1. Cá nhân đăng ký ch nhim nhim v phi đáp ng đồng thi các yêu cu:
- trình độ, năng lực chuyên môn kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực
phù hợp với nội dung nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- Có khả năngbảo đảm đủ thời gian để tổ chức thực hiện nhiệm vụ.
k2.2. nhân sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ khác do mình làm chủ nhiệm thì không đủ điu kin tham gia đăng ký
ch nhim nhim v trong thời gian 01 năm kể từ khi quyết định của quan
thẩm quyền.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013.
- Ngh định s 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 ca Chính ph quy
định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut khoa hc và công ngh.
- Thông số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
sở, cấp sở sử dụng ngân sách nhà nước.
169
Mẫu III.01-ĐĐK.TC
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNGCHỦ TRÌ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG
CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP ...
Kính gửi: ........................................
Căn cứ thông báo của .......................... về việc tuyển chọn tổ chức nhân chủ
trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp ... năm 20..., chúng tôi:
a) .......................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
(Tên, địa chỉ của tổ chức đăngchủ trì nhiệm vụ KH&CN)
b) .......................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
(Họ và tên, học vị, chức vụ cá nhân đăngchủ nhiệm)
Đăng chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN (đề tài hoặc dự án sản xuất thử nghiệm
(SXTN) hoặc đề án, dự án KH&CN...):
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Thuộc lĩnh vực:
..........................................................................................................................................
Hồ gồm có:
1. Thuyết minh nhiệm vụ (mẫu ban hành kèm theo Thông số 09/2024/TT-
BKHCN).
2. Tóm tắt hoạt động KH&CN của tổ chức đăng chủ trì (mẫu III.02-LLTC Phụ
lục III Thông số 09/2024/TT-BKHCN);
3. Lý lịch khoa học củanhân đăng chủ nhiệm, thành viên chính, thư ký khoa
học
75
(mẫu III.03-LLCN Phụ lục III Thông số 09/2024/TT-BKHCN);
4. Lý lịch khoa học của chuyên gia trong nước, chuyên gia nước ngoài (mẫu III.04-
LLCG Phụ lục III Thông số 09/2024/TT-BKHCN), trong đó khai mức lương
chuyên gia (nếu có thuê chuyên gia);
5. Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức tham gia phối hợp thực hiện
75
lịch khoa học phải có xác nhận của tổ chức quản lý nhân sự
170
nhiệm vụ (mẫu III.05-VB.XNPH Phụ lục III Thông số 09/2024/TT-BKHCN (nếu có));
6. Các tài liu khác (theo hướng dn ti Thông tư s 09/2024/TT-BKHCN để kê khai).
Chúng tôi xin cam kết:
- Những nội dung và thông tin kê khai trong hồ này là chính xác, đúng sự thật;
- Tổ chức đăng chủ trì chủ nhiệm nhiệm vụ không vi phạm điều kiện quy định
tại Thông số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27/12/2024 của Bộ trưởng Bộ KH&CN
không đồng thời nhận tài trợ kinh phí từ các nguồn khác của ngân sách nhà nước để thực
hiện nhiệm vụ này.
Nếu phát hiện vi phạm những nội dung nêu trên, chúng tôi xin chịu mọi hình thức
xử lý theo quy định pháp luật.
…………, ngày…..tháng…..năm 20…
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC
ĐĂNGCHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
171
Mẫu III.02-LLTC
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KH&CN
76
CỦA TỔ CHỨC ĐĂNGCHỦ TRÌ
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP ...
1. Tên tổ chức:
Năm thành lập:
Địa chỉ:
Website (nếu có):
Điện thoại liên hệ: E-mail:
2. Chức năng, nhiệm vụloại hình hoạt động khoa học và công nghệ hoặc sản xuất
kinh doanh liên quan đến nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn
3. Tổng số cán bộ có trình độ đại học trở lên của tổ chức
TT
Cán bộ có trình độ
đại học trở lên
Tổng số
1
Tiến sỹ
2
Thạc sỹ
3
Đại học
4. Số cán bộ nghiên cứu của tổ chức trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ tuyển chọn
TT
Cán bộ có trình độ đại học trở
lên
Số trực tiếp tham gia thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn
1
Tiến sỹ
2
Thạc sỹ
3
Đại học
5. Kinh nghiệm kết quả hoạt động khoa học công nghệ trong 5 năm gần nhất
liên quan đến nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn của các cán bộ tại mục 4
(Nêu lĩnh vực chuyên môn kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án/đề
án đã chủ trì hoặc tham gia, những công trình đã áp dụng vào sản xuất đời sống, thành
tựu hoạt động khoa học và công nghệsản xuất kinh doanh khác, ...)
76
Trình bày và in trên khổ giấy A4.
172
6. sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến nhiệm vụ khoa học và công nghệ
tuyển chọn:
- Nhà xưởng:
- Trang thiết bị chủ yếu:
7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách nhà nước) cho việc
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn:
Nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: ............... triệu đồng (văn bản chứng minh
kèm theo)
............, ngày ...... tháng ...... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
TỔ CHỨC ĐĂNGCHỦ TRÌ
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
173
Mẫu III.03-LLCN
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
LỊCH KHOA HỌC
CỦA CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
77
ĐĂNGCHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ:
ĐĂNGTHỰC HIỆN CHÍNH/ THƯ KÝ KHOA HỌC:
Tên nhiệm vụ:
................................................................................................................................
1. Họ và tên:
2. Ngày/tháng/năm sinh
78
: Nam/Nữ
4
:
3. Số định danh cá nhân:
4. Học hàm: Năm được phong học hàm:
Học vị: Năm đạt học vị:
5. Chức danh nghề nghiệp
79
:
Chức vụ:
6. Điện thoại: E-mail:
7. Địa chỉ:
8. Nơi làm việc:
Tên tổ chức:
Tên người đứng đầu:
Điện thoại nơi làm việc:
Địa chỉ:
9. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo
Nơi đào tạo
Chuyên ngành
Năm tốt nghiệp
Đại học
Thạc sỹ
Tiến sỹ
Sau tiến sỹ
10. Quá trình công tác
77 Mẫu lịch này dùng cho các nhân đăng chủ nhiệm hoặc tham gia thực hiện chính nhiệm vụ khoa học
công nghệ (KH&CN). Lý lịch được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.
78
Không cần ghi nếu đã cung cấp số định danh cá nhân.
79 Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ hoặc tương đương.
174
Thời gian
(Từ năm ... đến
năm...)
Vị trí công tác
Tổ chức công tác
Địa chỉ Tổ chức
11. Các công trình công bố chủ yếu
(liệt kê các công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký trong
5 năm gần nhất)
TT
Tên công trình
(bài báo, công
trình...)
Là tác giả hoặc
đồng tác giả
công trình
Nơi công bố
(tên tạp chí, nhà xuất
bản)
Năm công bố
12. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (liệt kê các văn bằng bảo hộ:
sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, giống cây trồng liên quan đến nhiệm vụ
KH&CN đăng ký - nếu có)
TT
Tên, số, nội dung văn bằng bảo hộ
Năm cấp văn
bằng
13. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn (liên quan đến nhiệm vụ KH&CN
đăng ký - nếu có)
TT
Tên công trình
Hình thức, quy mô, địa chỉ áp
dụng
Thời gian
14. Các nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia (trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh
vực nghiên cứu của nhiệm vụ KH&CN đăng ký - nếu có)
Tên nhiệm vụ
KH&CN đã chủ trì
Thời gian
(bắt đầu - kết
thúc)
Thuộc Chương trình
(nếu có)
Tình trạng
(đã nghiệm thu,
chưa nghiệm thu)
175
Tên nhiệm vụ
KH&CN đã tham
gia
Thời gian
(bắt đầu - kết
thúc)
Thuộc Chương trình
(nếu có)
Tình trạng
(đã nghiệm thu,
chưa nghiệm thu)
15. Giải thưởng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ (về KH&CN, về chất lượng
sản phẩm,... liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký - nếu có)
TT
Hình thứcnội dung giải thưởng
Năm tặng thưởng
16. Kết quả hoạt động KH&CN sản xuất kinh doanh khác (liên quan đến nhiệm vụ
KH&CN đăng ký - nếu có)
............, ngày ....... tháng ....... năm 20...
TỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA
NHÂN ĐĂNGCHỦ NHIỆM
(HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN
CHÍNH) NHIỆM VỤ KH&CN
80
(Xác nhậnđóng dấu)
Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần thiết
để Ông, Bà .... chủ trì (tham gia) thực hiện
nhiệm vụ KH&CN
CÁ NHÂN ĐĂNGCHỦ NHIỆM
(HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH)
NHIỆM VỤ KH&CN
(Họ, tên và chữ ký)
80
Nhà khoa học không thuộc tổ chức nào thì không xác nhận.
176
Mẫu III.04-LLCG
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
LỊCH KHOA HỌC CHUYÊN GIA THAM GIA THỰC HIỆN
Tên nhiệm vụ: ………………………………………………………………………….
1. Họ và tên:....................................................................................................................
2. Năm sinh
81
: ................................................... 3. Nam/Nữ
81
: .........................................
4. Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu (nếu có) :………………………………………
5. Học hàm:.........................................................Năm được phong:...............................
Học vị: ......................................................... Năm đạt học vị:..................................
6. Lĩnh vực nghiên cứu chính trong 5 năm gần đây liên quan đến hướng nhiệm vụ:
7. Chức danh nghiên cứu: ...................................................................................
Chức vụ hiện nay: .............................................................................................
8. Thông tin liên hệ:
Số điện thoại liên hệ: .....................................
E-mail: ...........................................................................................................
9. quan công tác:
Tên quan: .............................................................................................................
Tên người đứng đầu: ...............................................................................................
Địa chỉ quan: .............................................................................................................
Điện thoại:......................; Fax:........................; Website: htttp://www.......................
10. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo
Nơi đào tạo
Chuyên ngành
Năm tốt
nghiệp
Đại học
Thạc sỹ
Tiến sỹ
Thực tập sinh khoa học
11. Trình độ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/TB)
TT
Tên ngoại ngữ
Nghe
Nói
Đọc
Viết
12. Quá trình công tác
81
Không cần ghi nếu đã cung cấp số định danh cá nhân.
177
Thời gian
(từ năm ... đến năm...)
Vị trí công tác
Lĩnh vực chuyên môn
quan công tác
13. Các công trình khoa học và công nghệ (KH&CN) chủ yếu được công bố, sách
chuyên khảo: (liệt kê công trình tiêu biểu đã công bố trong 5 năm gần nhất)
TT
Tên công trình
(bài báo, công trình...)
Là tác giả/đồng
tác giả
công trình
Nơi công bố
(tên tạp chí đã đăng/ nhà
xuất bản )
Năm công
bố
1
Tạp chí quốc tế
2
Tạp chí quốc gia
3
Hội thảo/ hội nghị quốc tế
4
Sách chuyên khảo
14. Số lượng văn bằng độc quyền sáng chế/ giải pháp hữu ích/ văn bằng bảo hộ
quyền tác giả/phần mềm đã được cấp (nếu có)
TT
Tên và nội dung văn bằng
Năm cấp văn bằng
..
15. Số lượng công trình, kết quả nghiên cứu được áp dụng trong thực tiễn (nếu có)
TT
Tên công trình
Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng
Thời
gian
16. Các đề tài, d án, nhim v KH&CN đã ch trì hoc tham gia trong 5 năm gn đây
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ
KH&CN đã chủ trì
Thời gian
(bắt đầu - kết
thúc)
Thuộc Chương
trình (nếu có)
Tình trạng
(đã nghiệm thu-
xếp loại, chưa
nghiệm thu)
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ
KH&CN đã tham gia
Thời gian
(bắt đầu - kết
thúc)
Thuộc Chương
trình (nếu có)
Tình trạng (đã
nghiệm thu,
chưa nghiệm
thu)
17. Giải thưởng (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm, ...)
TT
Hình thứcnội dung giải thưởng
Năm tặng thưởng
178
18. Kinh nghiệm về quản lý, đánh giá KH&CN (số lượng các Hội đồng vấn, xét
duyệt, nghiệm thu, đánh giá các chương trình, đề tài, dự án KH&CN cấp quốc gia hoặc
tương đương trong và ngoài nước đã tham gia trong 5 năm gần đây)
TT
Hình thức Hội đồng
Số lần
19. Nghiên cứu sinh đã hướng dẫn bảo vệ thành công (nếu có)
TT
Họ và tên
Hướng dẫn
/đồng hướng
dẫn
Đơn vị công tác
Năm bảo vệ thành
công
Tôi xin cam đoan những thông tin được ghi trên là hoàn toàn chính xác.
......................., ngày ....... tháng ....... năm 20...
Xác nhận của quan công tác
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
179
Mẫu III.05-VB.XNPH
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP THỰC HIỆN
82
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP ...
Kính gửi: ………….
83
1. Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) đăngtuyển chọn:
Thuộc Chương trình KH&CN/ Mã số của Chương trình (nếu có):
Thuộc lĩnh vực KH&CN:
2. Tổ chức và cá nhân đăngchủ trì nhiệm vụ KH&CN
- Tên tổ chức đăngchủ trì nhiệm vụ KH&CN:
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN:
3. Tổ chức đăngphối hợp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- Tên tổ chức đăngphối hợp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Địa chỉ:
Điện thoại:
định danh của tổ chức đăngphối hợp:
4. Nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ KH&CN (và kinh phí tương ứng) của
tổ chức phối hợp nghiên cứu đã được thể hiện trong bản thuyết minh nhiệm vụ
KH&CN của hồ đăngtuyển chọn.
Khi Hồ trúng tuyển, chúng tôi cam đoan sẽ hoàn thành những thủ tục pháp theo
quy định về nghĩa vụ quyền lợi của mỗi bên để thực hiện tốt nhất đúng thời hạn, mục
tiêu, nội dung và sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN.
..................., ngày ….tháng …. năm 20…..
CÁ NHÂN
ĐĂNGCHỦ NHIỆM
(Họ, tên và chữ ký)
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNGCHỦ TRÌ
(Họ, tên và chữ ký và đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC
ĐĂNGPHỐI HỢP THỰC HIỆN
(Họ, tên và chữ ký và đóng dấu)
82
Giấy xác nhận được trình bày và in ra trên khổ giấy A4
83
Tên quan nhận hồ tuyển chọn
180
Mẫu III.06-TM.ĐTUD
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG
VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CẤP ...
84
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1. Tên đề tài
- Mã số (được cấp khi Hồ trúng tuyển):
2. Thời gian thực hiện: ………. tháng
(Từ tháng /20… đến tháng /20…)
3. Cấp quản lý: ………………………….
4. Tổng kinh phí thực hiện: ........................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí (triệu đồng)
- Từ ngân sách nhà nước
- Từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước
5. Đề nghị phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: …………….....triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …….….triệu đồng
6. Loại hình đề tài:
7. Lĩnh vực:
Tự nhiên; Nông nghiệp;
Kỹ thuật và công nghệ; Y, dược.
Lĩnh vực khác.
8. Chủ nhiệm đề tài
Họ và tên: ...........................................Số định danh cá nhân: ..............................................
Ngày, tháng, năm sinh
85
: ............................................... Giới tính
85
: Nam / Nữ:
84
Bản Thuyết minh đề tài này dùng cho hoạt động nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ thuộc các lĩnh vực
khoa học nêu tại mục 7 của Thuyết minh. Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4
85
Không cần ghi nếu đã cung cấp số định danh cá nhân
181
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ..............................................................................
Chức danh nghề nghiệp
86
: ......................................Chức vụ.................................................
Điện thoại: …………………………E-mail: .......................................................................
Tên tổ chức đang công tác: ..................................................................................................
Địa chỉ tổ chức: ....................................................................................................................
9. Thư ký khoa học của đề tài
Họ và tên: .............................................Số định danh cá nhân: ............................................
Ngày, tháng, năm sinh
85
: ............................................... Giới tính
85
: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ..............................................................................
Chức danh nghề nghiệp: ......................................Chức vụ...................................................
Điện thoại: …………………………E-mail: .......................................................................
Tên tổ chức đang công tác: ...................................................................................................
Địa chỉ tổ chức: .....................................................................................................................
10. Tổ chức chủ trì đề tài
Tên tổ chức chủ trì đề tài: .............................................................................................…....
số tổ chức: .......................................................................................................................
Điện thoại: .............................................................................................................................
Website: ................................................................................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ...................................................................................................
Số tài khoản: ........................................tại kho bạc Nhà nước...............................................
Ngân hàng: ............................................................................................................................
11. Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nếu có)
1. Tên tổ chức 1: ..................................................................................................................
số tổ chức:………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ...................................................................................................
Tên quan chủ quản: ..........................................................................................................
2. Tên tổ chức 2: ..................................................................................................................
số tổ chức:………………………………………………………………………………
Điện thoại: .................................... ........................................................................................
86
dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức
danh công nghệ (kỹ sư, kỹ chính, kỹ cao cấp) hoặc tương đương.
182
Địa chỉ: ..................................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ...................................................................................................
Tên quan chủ quản ........................................................................................................
12. Thành viên thực hiện đề tài
(Ghi nhng người được phân công chu trách nhim thc hin đối vi tng ni dung nghiên cu ca
đề tài thuc t chc ch trì và t chc phi hp tham gia thc hin đề tài. Các thành viên khác lp
thành danh sách theo mu này có xác nhn ca t chc ch trì và gi kèm theo h sơ khi đăng ký)
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Chức danh thực
hiện đề tài
87
Tổ chức công tác
1
Chủ nhiệm đề tài
2
Thư ký khoa học
3
Thành viên chính
Thành viên chính
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
13. Mục tiêu của đề tài (Bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
...............................................................................................................................................
14. Tình trạng của đề tài
Mới Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả
Kế tiếp nghiên cứu của người khác
15. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung
nghiên cứu của đề tài
15.1 Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài
Ngoài nước (Phân tích, đánh giá được những công trình nghiên cứu liên quan những kết
quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài)
...............................................................................................................................................
Trong nước (Phân tích, đánh giá tình hình nghiên cứu trong nước thuộc lĩnh vực nghiên cứu
của đề tài, đặc biệt phải nêu cụ thể được những kết quả KH&CN liên quan đến đề tài các thành
viên tham gia đề tài đã thực hiện. Nếu các đề tài cùng bản chất đã đang được thực hiện
cấp khác, nơi khác thì phải giải trình rõ các nội dung kỹ thuật liên quan đến đề tài này; Nếu phát
hiện đề tài đang tiến hành đề tài này thể phối hợp nghiên cứu được thì cần ghi Tên
đề tài, Tên Chủ nhiệm đề tài và quan chủ trì đề tài đó)
...............................................................................................................................................
15.2 Luận giải về những nội dung cần nghiên cứu của đề tài
(Trên sở đánh giá tình hình nghiên cứu trong ngoài nước, phân tích những công trình nghiên
cứuliên quan, những kết quả mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu đề tài, đánh giá những khác
87
Chức danh tham gia thực hiện đề tài theo hướng dẫn tại Thông số 02/2023/TT- BKHCN của Bộ Khoa học
Công nghệ (Chỉ nêu chủ nhiệm đề tài, thư ký khoa học và các thành viên chính).
183
biệt về trình độ KH&CN trong nước thế giới, những vấn đề đã được giải quyết, cần nêu
những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những hạn chế, từ đó nêu được hướng giải quyết mới - luận giải
về việc cụ thể hoá mục tiêu đặt ra của đề tài, luận giải về những nội dung cần thực hiện trong đề
tài để đạt được mục tiêu. Nêu tổng quan về cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử
dụng để thực hiện đề tài.)
...............................................................................................................................................
16. Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến đề tài đã
trích dẫn khi đánh giá tổng quan
(Tên công trình, tác giả, nơinăm công bố, chỉ nêu tài liệu đã được trích dẫn để luận giải cho
sự cần thiết nghiên cứu đề tài)
17. Nội dung nghiên cứu khoa họctriển khai thực nghiệm của đề tài và phương án
thực hiện
(Liệt kê và mô tả chi tiết:
- Cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
gắn với từng nội dung nghiên cứu của đề tài. Những công việc của từng nội dung nghiên cứutriển khai
thực nghiệm phù hợp cần thực hiện để giải quyết các vấn đề tạo ra sản phẩm theo đặt hàng, kèm theo
nhu cầu về nhân lực, trang thiết bị, vật tư, nguyên vật liệu dịch vụ cần thiết phục vụ hoạt động nghiên
cứu nêu trên;
- Chỉ những nội dung mới, những nội dung kế thừa kết quả nghiên cứu của các đề tài trước đó,
dự kiến những nội dung có tính rủi ro và giải pháp khắc phục - nếu có;
- Nội dung thuê chuyên gia trong, ngoài nước thực hiện nếu có không kê khai mục này, sẽ được
khai mục 20)
Nội dung 1: ........................................................................
Công việc 1.1: ........................................................................
Công việc 1.2: ........................................................................
Nội dung 2: .........................................................................
Công việc 2.1: ........................................................................
Công việc 2.2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 3: ........................................................................
Công việc 3.1: ........................................................................
Công việc 3.2: ........................................................................
..............................................................................................
18. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu sở sản xuất trong nước
(Trình bày phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề tài
nội dung công việc tham gia trong đề tài, kể cả các sở sản xuất hoặc những người sử dụng kết
quả nghiên cứu; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính, sở hạ tầng - nếu).
...............................................................................................................................................
19. Phương án hợp tác quốc tế (nếu có)
184
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác đối với đối tác đãhợp
tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần
hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của đề tài)
...............................................................................................................................................
20. Phương án thuê chuyên gia (nếu có)
20.1. Thuê chuyên gia trong nước
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên môn
Nội dung thực
hiệngiải trình
lý do cần thuê
Thời gian
thực hiện quy
đổi
(tháng)
1
2
….
20.2. Thuê chuyên gia nước ngoài
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên
môn
Nội dung thực
hiệngiải
trình lý do cần
thuê
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
1
2
….
21. Tiến độ thực hiện
T
T
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực
hiện; các mốc đánh giá chủ
yếu
Kết quả
phải đạt
Thời
gian
(bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân,
tổ chức
chủ trì*
Dự kiến
kinh phí
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Nội dung 1
- Công việc 1.1
- Công việc 1.2
……………
2
Nội dung 2
- Công việc 2.1
- Công việc 2.2
……………
Nội dung n
185
- Công việc n.1
- Công việc n.2
……………
* Chỉ ghi các tổ chức, cá nhân có tên tại Mục 8, 9, 10, 11, 12, 20
III. SẢN PHẨM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (KH&CN) CỦA ĐỀ TÀI
22. Sản phẩm KH&CN chính của đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt
(Liệt kê theo dạng sản phẩm)
Dạng I: Công bố khoa học (Bài báo; Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác)
Số
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Dự kiến nơi công bố
(Tạp chí, Nhà xuất
bản)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
...
Dạng II: Nguyên ứng dụng; Phương pháp; Tiêu chuẩn; Quy phạm; Phần mềm máy tính;
Bản vẽ thiết kế; Quy trình công nghệ; đồ, bản đồ; Số liệu, sở dữ liệu; Báo cáo phân
tích; Tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình, ...); Đề án, quy hoạch; Luận chứng
kinh tế-kỹ thuật, Báo cáo nghiên cứu khả thi và các sản phẩm khác
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
1
2
...
Dạng III: Mẫu (model, maket); Sản phẩm (là hàng hoá, thể được tiêu thụ trên thị
trường); Vật liệu; Thiết bị, máy móc; Dây chuyền công nghệ; Giống cây trồng; Giống vật
nuôi và các loại khác.
Mức chất lượng
Mẫu tương tự
(Theo các tiêu chuẩn mới nhất)
Số
TT
Tên sản phẩm cụ thể
chỉ tiêu chất lượng chủ
yếu của sản phẩm
Đơn
vị
đo
Cần
đạt
Trong nước
Thế giới
Dự kiến số
lượng/quy
sản
phẩm tạo ra
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
186
1
Dạng IV: Đăngbảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
1
2
22.1. Kết quả tham gia đào tạo sau đại học
T
T
Cấp đào tạo
Số lượng
Chuyên ngành đào tạo
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
22.2. Trình độ khoa học của sản phẩm (Dạng I & II) so với các sản phẩm tương tự
hiện(Làm sở khoa họcthực tiễn để xác định các yêu cầu khoa học cần đạt của
các sản phẩm của đề tài)
...............................................................................................................................................
22.3. Mức chất lượng các sản phẩm (Dạng III) so với các sản phẩm tương tự trong
nướcnước ngoài (Làm rõ sở khoa họcthực tiễn để xác định các chỉ tiêu về chất
lượng cần đạt của các sản phẩm của đề tài)
...............................................................................................................................................
23. Khả năng ứng dụngphương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu
23.1. Khả năng về thị trường (Nhu cầu thị trường trong ngoài nước, nêu tên nhu
cầu khách hàng cụ thể nếu có; điều kiện cần thiết đểthể đưa sản phẩm ra thị trường)
...............................................................................................................................................
23.2. Khả năng về ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào sản xuất kinh doanh (Khả
năng cạnh tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm)
...............................................................................................................................................
23.3. Khả năng liên doanh liên kết với các doanh nghiệp trong quá trình nghiên cứu
triển khai ứng dụng sản phẩm
...............................................................................................................................................
23.4. Mô tả phương thức chuyển giao
(Chuyển giao công nghệ trọn gói, chuyển giao công nghệđào tạo, chuyển giao theo hình thức
trả dần theo tỷ lệ % của doanh thu; liên kết với doanh nghiệp để sản xuất hoặc góp vốn với đơn
vị phối hợp nghiên cứu hoặc với sở sẽ áp dụng kết quả nghiên cứu theo tỷ lệ đã thỏa thuận để
cùng triển khai sản xuất; tự thành lập doanh nghiệp trên sở kết quả nghiên cứu tạo ra…)
...............................................................................................................................................
187
24. Phạm vi và địa chỉ (dự kiến) ứng dụng các kết quả của đề tài
...............................................................................................................................................
25. Tác độnglợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu
25.1 Đối với lĩnh vực KH&CN có liên quan
(Nêu những dự kiến đóng góp vào các lĩnh vực khoa học công nghệ trong nướcquốc tế)
...............................................................................................................................................
25.2 Đối với tổ chức chủ trì và các sở ứng dụng kết quả nghiên cứu
...............................................................................................................................................
25.3 Đối với kinh tế - xã hội và môi trường
(Nêu những tác động dự kiến của kết quả nghiên cứu đối với sự phát triển kinh tế - hội
và môi trường)
...............................................................................................................................................
26. Phương án trang bị thiết bị máy móc để thực hiện xử tài sản được hình thành
thông qua việc triển khai thực hiện đề tài (theo quy định tại Nghị định số 70/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành
thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn nhà nước)
26.1. Phương án trang bị tài sản (xây dựng phương án, đánh giá so sánh để lựa chọn
phương án hợp lý, tiết kiệmhiệu quả nhất, hạn chế tối đa mua mới; thốngdanh mục tài sản
cho các nội dung c, d)
a. Bố trí trong số thiết bị máy móc hiệncủa tổ chức chủ trì đề tài (nếu chưa đủ thì xây dựng
phương án hoặc b, hoặc c, hoặc d, hoặc cả b, c, d)
...............................................................................................................................................
b. Điều chuyển thiết bị máy móc (nếu có)
...............................................................................................................................................
c. Thuê thiết bị máy móc
STT
Danh mục tài sản
Tính năng, thông số kỹ thuật
Thời gian thuê
1
2
d. Mua sắm mới thiết bị máy móc
STT
Danh mục tài sản
Tính năng, thông số kỹ thuật
1
2
26.2. Đề xuất phương án xử tài sản trang bịtài sản kết quả của quá trình triển
khai thực hiện đề tài (tổ chức chủ trì đề xuất hình thức xửđối tượng thụ hưởng)
……………………………………………………………………………………………
188
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: triệu đồng
27
Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi
Trong đó
Nguồn kinh phí
Tổng
số
Chi thù
lao thực
hiện đề
tài +
chuyên
gia (nếu
có)
Nguyên,
vật liệu,
năng
lượng
Thiết bị,
máy
móc
Xây
dựng,
sửa
chữa
nhỏ
Chi
khác
1
2
3
4
5
6
7
8
Tổng kinh phí
   
Trong đó:
1
Ngân sách nhà nước:
a. Kinh phí khoán chi:
b. Kinh phí không khoán chi:
2
Nguồn ngoài ngân sách nhà
nước
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
Chủ nhiệm đề tài
(Chữ ký, họ và tên)
Tổ chức chủ trì đề tài
(Chữ ký, họ và tên, đóng dấu)
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
quan/ đơn vịthẩm quyền
phê duyệt
3
(Chữ ký, họ và tên, đóng dấu)
---------------------------------------------------------------------------------------
3
Chỉđóng dấu khi đề tài được phê duyệt
189
Phụ lục
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
89
Ngân sách nhà nước
90
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
T
T
Nội dung các khoản chi
88
Tổng
kinh
phí
Kinh phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4=(6+8+10)
5=(7+9+11)
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Chi thù lao thực hiện đề tài
2
Thuê chuyên gia
- Trong nước
- Nước ngoài
3
Nguyên, vật liệu, năng lượng
4
Thiết bị, máy móc
5
Xây dựng, sửa chữa nhỏ
6
Chi khác
Tổng cộng
88
Các căn cứ xây dựng dự toán: liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn,…
89
Chỉ dự toán chi tiết theo năm thực hiện khi đề tài đã được phê duyệt
90
Trong trường hợpnguồn ngân sách từ trung ương tách thành 2 phần: Ngân sách trung ương (NSTW) và Ngân sách địa phương (NSĐP)
190
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
Khoản 1. Thù lao tham gia thực hiện đề tài
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI THÙ LAO THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Tổng kinh phí (triệu đồng)
Số
TT
Chức danh
Tổng số người
Số tháng quy đổi
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
1
Chủ nhiệm đề tài
2
Thành viên chính
3
Thành viên
4
Thư ký khoa học
5
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
6
Lao động phổ thông hỗ trợ các
công việc trong nội dung
nghiên cứu
Cộng:
191
DỰ TOÁN CHI TIẾT THÙ LAO THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Đơn vị tính: triệu đồng
Nguồn vốn
91
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định mức
thù lao
tháng của
chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7=3x5x6
8
9
10
11
12
13
14
15
I
Xây dựng thuyết minh đề tài
Nội dung công việc này chủ nhiệmthư ký khoa học
của đề tài thực hiện, đã được tính trong thù lao của CN
và TKKH, không tính thù lao riêng
Thù lao của chủ nhiệm đề tài
92
:
Thù lao của thư ký khoa học:
II
Nội dung nghiên cứu
1
Nội dung 1: ...
Do một thành viên nghiên cứu chính
chủ trì thực hiện
1.1
Công việc 1.1: ...
d: Do thành viên chính Nguyn Văn A thc
hin trong 12 ngày quy đổi 02 thành viên
tham gia (trong đó: ch nhim nhim v tham
gia vi chc danh thành viên, hưởng thù lao tính
91
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi đề tài được phê duyệt.
92
Thù lao Chủ nhiệm nhiệm vụthư ký khoa học được tính theo quy định của cấpthẩm quyền.
192
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định mức
thù lao
tháng của
chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Nguồn vốn
91
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
theo h s lao động khoa hc ca chc danh
thành viên), mi thành viên thc hin trong 01
tháng quy đổi; 04 k thut viên, nhân viên h tr
(trong đó: thư khoa hc tham gia vi chc
danh k thut viên, nhân viên h tr hưởng
thù lao tính theo h s lao động khoa hc ca
chc danh k thut viên, nhân viên h tr), mi
k thut viên, nhân viên h tr thc hin công
vic được giao trong 0,5 tháng quy đổi.
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
1.2
Công việc 1.2…
2
Nội dung 2: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ chủ trì thực hiện
nội dung với chức danh thành viên
chính (hưởng thù lao theo hệ số lao
động khoa học của chức danh thành
viên chính)
2.1
Công việc 2.1: ...
dụ: Chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện
công việc trong 01 tháng quy đổi và 01
thành viên tham gia trong 8 ngày quy
đổi; 03 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
mỗi kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
thực hiện công việc được phân công
trong 0,5 tháng quy đổi; 5 lao động
193
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định mức
thù lao
tháng của
chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Nguồn vốn
91
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
phổ thông, mỗi lao động phổ thông
thực hiện công việc được phân công
trong 0,5 tháng quy đổi
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
- Lao động phổ thông (tính bằng mức
lương tối thiểu vùng cao nhất .... triệu
đồng x số tháng thực hiện quy đổi)
III
Xây dựng báo cáo tổng kết
Nội dung công việc này do chủ nhiệm thư ký khoa học
của nhiệm vụ thực hiện, đã được tính trong thù lao của
chủ nhiệmthư ký khoa học, không tính thù lao riêng
TỔNG CỘNG
194
Khoản 2. Thuê chuyên gia (dự toán phù hợp với phương án thuê chuyên gia nêu tại mục 20 của thuyết minh)
Đơn vị tính: triệu đồng
Kinh phí
Số
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc
tổ chức
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện quy đổi
(tháng)
Mức thù
lao tháng
theo hợp
đồng
Tổng
Ngân
sách nhà
nước
Ngoài ngân
sách nhà
nước
1
2
3
4
5
6
7
8=6x7
9
10
I
Chuyên gia trong nước
1
…..
…..
II
Chuyên gia nước ngoài
1
…..
195
Khoản 3. Nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
93
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Tổn
g
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
I
Nội dung 1
Vật tư, nguyên
vật liệu dùng
chung
Tên vật tư,
nguyên vật liệu
chỉ tiêu/thông
số kỹ thuật
chính.
I.1
Công việc 1.1
1
Nguyên, vật liệu
2
Năng lượng,
nhiên liệu
93
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi đề tài được phê duyệt
196
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
93
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổn
g
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
2.1
Than
2.2
Điện
kW/h
2.3
Xăng, dầu
2.4
Nhiên liệu khác
3
Dụng cụ, phụ
tùng, vật rẻ tiền
mau hỏng
4
Nước
m
3
I.2
Công việc 1.2
1
Nguyên, vật liệu
4
Nước
m
3
II
Nội dung 2
II.
1
Công việc 2.1
1
Nguyên, vật liệu
197
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
93
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổn
g
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
4
Nước
m
3
Cộng
1. Trường hợp đãđịnh mức kinh tế - kỹ thuật do quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành:
- Dự toán nguyên vật liệu, năng lượng được xây dựng căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật do … ban hành tại các văn bản … và báo giá kèm theo.
- Số kinh phí đề nghị khoán chi được tính theo quy định tại mục g khoản 2 Điều 7 Thông liên tịch số 27/2015/ TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệBộ trưởng Bộ Tài chính quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Trường hợp chưađịnh mức kinh tế - kỹ thuật do quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành thì dự toán được xây dựng trên sở dự trù mức tiêu hao thực tế
cho các nội dung, báo giá và không được đề nghị mức khoán chi.
198
Khoản 4. Thiết bị, máy móc
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Tổng
Năm
thứ nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
Tổng
Năm
thứ nhất
Năm
thứ hai
Năm thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Thiết bị hiệncủa tổ chức chủ
trì tham gia thực hiện đề tài
94
I
…………..
Thiết bị, máy móc điều chuyển
từ tổ chức khác đến
II
…………..
III
Khấu hao thiết bị
95
VI
Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị,
thời gian thuê)
………………
IV
Thiết bị công nghệ mua mới
………………
V
Vận chuyển lắp đặt
VI
Bảo dưỡng, sữa chữa
Cộng
94
Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí.
95
Chỉ khai mục này khi tổ chức chủ trì là doanh nghiệp.
199
Khoản 5. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
96
Kinh phí
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm thứ
hai
Năm thứ
ba
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
Chi phí xây dựng ...... m
2
nhà xưởng,
PTN
2
Chi phí sửa chữa ....... m
2
nhà xưởng,
PTN
3
Chi phí lắp đặt hệ thống điện, nước
4
Chi phí khác
Cộng:
96
Dự toán kèm theo phương án chi tiết
200
Khoản 6. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Chi điều tra, khảo sát thu thập số
liệu, công tác trong nước
2
Hợp tác quốc tế (định mức chi theo
quy định hiện hành)
a
Đoàn ra (nước đến, số người, số
ngày, số lần, ...)
b
Đoàn vào (số người, số ngày, số
lần...)
3
Kinh phí quản
4
Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ
Chi phí kiểm tra nội bộ
Chi phí Hội đồng tự đánh giá kết quả
đề tài (nếu có);
5
Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục
vụ hoạt động nghiên cứu
201
Số
TT
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
6
Chi khác
- Hội thảo
- In ấn, phát hành tài liệu, văn
phòng phẩm, thông tin liên lạc
Dịch tài liệu (định mức chi theo quy
định hiện hành)
Khác
Cộng:
202
Mẫu III.07-TM.ĐTXH
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
97
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
HỘI VÀ NHÂN VĂN CẤP ...
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1. Tên đề tài
- Mã số (được cấp khi Hồ trúng tuyển):
2. Loại đề tài:
3. Thời gian thực hiện: ………. tháng
(Từ tháng /20… đến tháng /20…)
4. Cấp quản lý: ……………
5. Tổng kinh phí thực hiện: ........................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí (triệu đồng)
- Từ ngân sách nhà nước
- Từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước
6. Đề nghị phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: …………….....triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …….….triệu đồng
7. Chủ nhiệm đề tài
Họ và tên: .............................................Số định danh cá nhân: ..................................
Ngày, tháng, năm sinh
98
: ............................................. Giới tính
98
: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ....................................................................
Chức danh nghề nghiệp
99
: ......................................Chức vụ.......................................
Điện thoại: …………………………E-mail: .............................................................
Tên tổ chức đang công tác: .........................................................................................
Địa chỉ tổ chức: ...........................................................................................................
8. Thư ký khoa học của đề tài
Họ và tên: .............................................Số định danh cá nhân: ..................................
97
Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4
98
Không cần ghi nếu đã cung cấp số định danh cá nhân
99
dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức
danh công nghệ (kỹ sư, kỹ chính, kỹ cao cấp) hoặc tương đương
203
Ngày, tháng, năm sinh
100
: ............................................ Giới tính
26
: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ...................................................................
Chức danh nghề nghiệp: ......................................Chức vụ.........................................
Điện thoại: …………………………E-mail: .............................................................
Tên tổ chức đang công tác: .........................................................................................
Địa chỉ tổ chức: ...........................................................................................................
9. Tổ chức chủ trì đề tài
Tên tổ chức chủ trì đề tài: ..........................................................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ..................................................................................................................
Website: ......................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: .........................................................................................
Số tài khoản: ........................................tại kho bạc Nhà nước.....................................
Ngân hàng: ..................................................................................................................
10. Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nếu có)
1. Tên tổ chức 1: .......................................................................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ..................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ………………………………………………………….
Tên quan chủ quản (nếu có): …………………………………………………….
2. Tên tổ chức 2: .......................................................................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: .................................... .............................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: .........................................................................................
Tên quan chủ quản (nếu có): …………………………………………………….
11. Thành viên thực hiện đề tài
(Ghi những người được phân công chịu trách nhiệm thực hiện đối với từng nội dung nghiên
cứu của đề tài thuộc tổ chức chủ trì tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài. Các
thành viên khác lập thành danh sách theo mẫu này có xác nhận của tổ chức chủ trì và gửi
kèm theo hồ khi đăng ký)
TT
Họ và tên,
Chức danh
Tổ chức công tác
100
Không cần ghi nếu đã cung cấp số định danh cá nhân
204
học hàm, học vị
thực hiện đề tài
101
1
Chủ nhiệm đề tài
2
Thư ký khoa học
3
Thành viên chính
Thành viên chính
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
12. Mục tiêu của đề tài (Bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
13. Tình trạng của đề tài
Mới Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả
Kế tiếp nghiên cứu của người khác
14. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung
nghiên cứu của đề tài
14.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài
(tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình
nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong
lĩnh vực nghiên cứu của đề tài)
...............................................................................................................................................
14.2 Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩaluậnthực tiễn của đề tài
(Trên sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa
luận thực tiễn của đề tài, nêu sở cho việc cụ thể hoá mục tiêu những định
hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề tài)
...............................................................................................................................................
15. Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước và ngoài nước
liên quan đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan:
(tên công trình, tác giả, nơinăm công bố, chỉ nêu những tài liệu đã được trích dẫn)
...............................................................................................................................................
16. Nội dung nghiên cứu của đề tài:
(xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực hiện
để đạt mục tiêu đề ra; nội dung thuê chuyên gia trong, ngoài nước thực hiện nếu có không
kê khai mục này, sẽ được kê khai mục 21)
Nội dung 1: ........................................................................
101
Chức danh tham gia thực hiện đề tài theo hướng dẫn tại Thông số 02/2023/TT- BKHCN của Bộ Khoa học
Công nghệ, (Chỉ nêu chủ nhiệm đề tài, thư ký khoa học và các thành viên chính).
205
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 2: .........................................................................
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 3: ........................................................................
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
..............................................................................................
17. Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề tài:
(giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của đề tài)
- Sưu tầm/dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính)
- Hội thảo/toạ đàm khoa học (số lượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu)
- Khảo sát/điều tra thực tế trong nước (quy mô, địa bàn, mục đích/yêu cầu, nội
dung, phương pháp)
- Khảo sát nước ngoài (quy mô, mục đích/yêu cầu, đối tác, nội dung)
- ........
18. Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:
(Luận cứcách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử
dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương pháp giải quyết tương
tự khác và phân tích để làm rõ được tính ưu việt của phương pháp sử dụng)
Cách tiếp cận:
..............................................................................................................................................
Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:
...............................................................................................................................................
19. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước:
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với
đối tác đãhợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức
thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp
tác đối với kết quả của đề tài)
20. Phương án hợp tác quốc tế (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với
đối tác đãhợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức
thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp
tác đối với kết quả của đề tài)
...............................................................................................................................................
206
21. Phương án thuê chuyên gia (nếu có)
21.1. Thuê chuyên gia trong nước
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên môn
Nội dung thực
hiệngiải trình
lý do cần thuê
Thời gian
thực hiện quy
đổi
(tháng)
1
2
….
21.2. Thuê chuyên gia nước ngoài
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên
môn
Nội dung thực
hiệngiải
trình lý do cần
thuê
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
1
2
….
22. Tiến độ thực hiện
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực
hiện; các mốc đánh giá chủ
yếu
Kết quả
phải đạt
Thời
gian
(bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân,
tổ chức
chủ trì*
Dự kiến
kinh phí
(1
)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Nội dung 1
- Công việc 1.1
- Công việc 1.2
……………
2
Nội dung 2
- Công việc 2.1
- Công việc 2.2
……………
Nội dung n
- Công việc n.1
- Công việc n.2
……………
207
* Chỉ ghi các tổ chức, cá nhân có tên tại Mục 7, 8, 9, 10, 11, 21
III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ TÀI
23. Sản phẩm khoa học và công nghệ chính của đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt
(Liệt kê theo dạng sản phẩm)
Dạng I: Công bố khoa học (Bài báo; Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác)
Số
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Dự kiến nơi công bố
(Tạp chí, Nhà xuất bản)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
...
Dạng II: Báo cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo
cáo kiến nghị); kết quả dự báo; hình; quy trình; phương pháp nghiên cứu mới; đồ,
bản đồ; số liệu, sở dữ liệu và các sản phẩm khác.
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
1
2
...
24. Lợi ích của đề tài và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
24.1. Lợi ích của đề tài:
a) Tác động đến hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp luật
hoặc tác động làm chuyển biến nhận thức của hội) tác động đối với ngành, lĩnh
vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công
bố trong và ngoài nước)
...............................................................................................................................................
b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, nhân thông qua tham gia thực hiện đề
tài, đào tạo đại học, sau đại học (số người được đào tạo, chuyên ngành đào tạo)
...............................................................................................................................................
24.2 Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
(Nêu tên kết quả nghiên cứu; quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của
quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu)
...............................................................................................................................................
25. Phương án trang bị thiết bị máy móc để thực hiện xử tài sản được hình thành
thông qua việc triển khai thực hiện đề tài (theo quy định tại Nghị định số 70/2018/NĐ-
208
CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được
hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn nhà nước)
25.1. Phương án trang bị tài sản (xây dựng phương án, đánh giá và so sánh để lựa chọn
phương án hợp lý, tiết kiệmhiệu quả nhất, hạn chế tối đa mua mới; thống kê danh mục
tài sản cho các nội dung c, d)
a. Bố trí trong số thiết bị máy móc hiện của tổ chức chủ trì đề tài (nếu chưa đủ thì xây
dựng phương án b, c, d hoặc cả b, c, d)
b. Điều chuyển thiết bị máy móc
c. Thuê thiết bị máy móc
STT
Danh mục tài sản
Tính năng, thông số kỹ thuật
Thời gian thuê
1
2
d. Mua sắm mới thiết bị máy móc
STT
Danh mục tài sản
Tính năng, thông số kỹ thuật
1
2
25.2. Đề xuất phương án xử tài sản trang bịtài sản kết quả của quá trình triển
khai thực hiện đề tài (tổ chức chủ trì đề xuất hình thức xửđối tượng thụ hưởng)
……………………………………………………………………………………………
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: triệu đồng
2
6
Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi
Trong đó
Nguồn kinh phí
Tổng
số
Thù lao
thực hiện
đề tài +
chuyên
gia (nếu
có)
Nguyên,
vật liệu,
năng
lượng
Thiết bị,
máy
móc
Xây
dựng,
sửa
chữa
nhỏ
Chi
khác
1
2
3
4
5
6
7
8
Tổng kinh phí
   
Trong đó:
1
Ngân sách nhà nước:
a. Kinh phí khoán chi:
b. Kinh phí không khoán chi:
209
2
Nguồn ngoài ngân sách nhà
nước
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên và chữ ký)
Tổ chức chủ trì đề tài
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
quan/đơn vịthẩm quyền phê
duyệt
3
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
----------------------------
3
Chỉđóng dấu khi đề tài được phê duyệt
210
Phụ lục
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
103
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
T
T
Nội dung các khoản chi
102
Tổng
kinh
phí
Kinh phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4=(6+8+10)
5=(7+9+11)
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Chi thù lao thực hiện đề tài
2
Thuê chuyên gia
- Trong nước
- Nước ngoài
3
Nguyên, vật liệu, năng
lượng
4
Thiết bị, máy móc
5
Xây dựng, sửa chữa nhỏ
6
Chi khác
102
Các căn cứ xây dựng dự toán: liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn,…
103
Chỉ kê khai chi tiết theo năm thực hiện khi đề tài đã được phê duyệt
211
Tổng cộng
212
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
Khoản 1. Thù lao tham gia thực hiện đề tài
Tổng kinh phí (triệu đồng)
Số TT
Chức danh
Tổng số người
Số tháng quy đổi
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
1
Chủ nhiệm đề tài
2
Thành viên chính
3
Thành viên
4
Thư ký khoa học
5
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ
trợ
6
Lao động phổ thông hỗ trợ
các công việc trong nội
dung nghiên cứu
Cộng:
213
DỰ TOÁN CHI TIẾT THÙ LAO THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Đơn vị tính: triệu đồng
Nguồn vốn
104
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao
tháng
của chủ
nhiệm
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7=3x5x6
8
9
10
11
12
13
14
15
I
Xây dựng thuyết minh đề tài
Nội dung công việc này chủ nhiệmthư ký khoa học
của đề tài thực hiện, đã được tính trong thù lao của CN
và TKKH, không tính thù lao riêng
Thù lao của chủ nhiệm đề tài
105
:
Thù lao của thư ký khoa học:
II
Nội dung nghiên cứu
1
Nội dung 1: ...
Do một thành viên nghiên cứu chính
chủ trì thực hiện
1.1
Công việc 1.1: ...
dụ: Do thành viên chính Nguyễn
Văn A thực hiện trong 12 ngày quy
đổi và 02 thành viên tham gia (trong
đó: chủ nhiệm nhiệm vụ tham gia với
chức danh thành viên, hưởng thù lao
104
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi đề tài được phê duyệt.
105
Thù lao Chủ nhiệm nhiệm vụthư ký khoa học được tính theo quy định của cấpthẩm quyền.
214
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao
tháng
của chủ
nhiệm
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Nguồn vốn
104
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
tính theo hệ số lao động khoa học của
chức danh thành viên), mỗi thành
viên thực hiện trong 01 tháng quy
đổi; 04 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
(trong đó: thư ký khoa học tham gia
với chức danh kỹ thuật viên, nhân
viên hỗ trợhưởng thù lao tính theo
hệ số lao động khoa học của chức
danh kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ),
mỗi kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
thực hiện công việc được giao trong
0,5 tháng quy đổi.
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
1.2
Công việc 1.2…
2
Nội dung 2: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ chủ trì thực hiện
nội dung với chức danh thành viên
chính (hưởng thù lao theo hệ số lao
động khoa học của chức danh thành
viên chính)
2.1
Công việc 2.1: ...
dụ: Chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện
công việc trong 01 tháng quy đổi
01 thành viên tham gia trong 8 ngày
quy đổi; 03 kỹ thuật viên, nhân viên
215
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao
tháng
của chủ
nhiệm
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
tài
Nguồn vốn
104
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
hỗ trợmỗi kỹ thuật viên, nhân viên
hỗ trợ thực hiện công việc được phân
công trong 0,5 tháng quy đổi; 5 lao
động phổ thông, mỗi lao động phổ
thông thực hiện công việc được phân
công trong 0,5 tháng quy đổi
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
- Lao động phổ thông (tính bằng mức
lương tối thiểu vùng cao nhất .... triệu
đồng x số tháng thực hiện quy đổi)
III
Xây dựng báo cáo tổng kết
Nội dung công việc này do chủ nhiệmthư ký khoa
học của nhiệm vụ thực hiện, đã được tính trong thù lao
của chủ nhiệmthư ký khoa học, không tính thù lao
riêng
TỔNG CỘNG
216
Khoản 2. Thuê chuyên gia (dự toán phù hợp với phương án thuê chuyên gia nêu tại mục 21 của thuyết minh)
Đơn vị tính: triệuđồng
Kinh phí
Số
TT
Họ và tên,
học hàm, học
vị
Quốc
tịch
Thuộc
tổ chức
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
Mức lương
tháng theo
hợp đồng
Tổng
Ngân
sách nhà
nước
Ngoài ngân
sách nhà
nước
1
2
3
4
5
6
7
8=6x7
9
10
I
Chuyên gia trong nước
1
…..
…..
II
Chuyên gia nước ngoài
1
…..
217
Khoản 3. Nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
106
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Tron
g đó,
khoá
n chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Tron
g đó,
khoá
n chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Tron
g đó,
khoá
n chi
theo
quy
định
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
I
Nội dung 1
Vật tư, nguyên
vật liệu dùng
chung
Tên vật tư,
nguyên vật liệu
chỉ tiêu/thông
số kỹ thuật chính.
I.1
Công việc 1
1
Nguyên, vật liệu
1.1
106
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi đề tài được phê duyệt
218
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
106
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Tron
g đó,
khoá
n chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Tron
g đó,
khoá
n chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Tron
g đó,
khoá
n chi
theo
quy
định
2
Năng lượng,
nhiên liệu
2.1
Than
2.2
Điện
kW/h
2.3
Xăng, dầu
2.4
Nhiên liệu khác
3
Dụng cụ, phụ
tùng, vật rẻ tiền
mau hỏng
3.1
4
Nước
m
3
I.2
Công việc 2
1
Nguyên, vật liệu
1.1
4
Nước
m
3
219
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
106
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Tron
g đó,
khoá
n chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Tron
g đó,
khoá
n chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Tron
g đó,
khoá
n chi
theo
quy
định
II
Nội dung 2
II.1
Công việc 1
1
Nguyên, vật liệu
1.1
4
Nước
m
3
Cộng
1. Trường hợp đãđịnh mức kinh tế-kỹ thuật do quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành:
- Dự toán nguyên vật liệu, năng lượng được xây dựng căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật do … ban hành tại các văn bản … và báo giá kèm theo.
- Số kinh phí đề nghị khoán chi được tính theo quy định tại Mục g Khoản 2 Điều 7 Thông liên tịch số 27/2015/ TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệBộ trưởng Bộ Tài chính quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Trường hợp chưađịnh mức kinh tế-kỹ thuật do quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành thì dự toán được xây dựng trên sở dự trù mức tiêu
hao thực tế cho các nội dung, báo giá và không được đề nghị mức khoán chi.
220
Khoản 4. Thiết bị, máy móc
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Tổng
Năm
thứ nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
Tổng
Năm
thứ nhất
Năm
thứ hai
Năm thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Thiết bị hiệncủa tổ chức chủ trì
tham gia thực hiện đề tài
107
…………..
I
…………..
Thiết bị, máy móc điều chuyển từ
tổ chức khác đến
II
…………..
III
Khấu hao thiết bị
108
VI
Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị, thời
gian thuê)
………………
IV
Thiết bị công nghệ mua mới
………………
V
Vận chuyển lắp đặt
VI
Bảo dưỡng, sữa chữa
Cộng
107
Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí.
108
Chỉ khai mục này khi tổ chức chủ trì là doanh nghiệp.
221
Khoản 5. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
109
Kinh phí
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm thứ
hai
Năm thứ
ba
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
Chi phí xây dựng ...... m
2
nhà xưởng,
PTN
2
Chi phí sửa chữa ....... m
2
nhà xưởng,
PTN
3
Chi phí lắp đặt hệ thống điện, nước
4
Chi phí khác
Cộng:
109
Dự toán kèm theo phương án chi tiết
222
Khoản 6. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Chi điều tra, khảo sát thu thập số
liệu, công tác trong nước
2
Hợp tác quốc tế
a
Đoàn ra (nước đến, số người, số
ngày, số lần, ...)
b
Đoàn vào (số người, số ngày, số
lần...)
3
Kinh phí quản
4
Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ
Chi phí kiểm tra nội bộ
Chi phí Hội đồng tự đánh giá kết quả
đề tài (nếu có);
5
Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục
vụ hoạt động nghiên cứu
223
Số
TT
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
6
Chi khác
- Hội thảo
- In ấn, phát hành tài liệu, văn
phòng phẩm, thông tin liên lạc
Dịch tài liệu
Khác
Cộng:
224
Mẫu III.08-TMDA/DASXTN
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
THUYẾT MINH DỰ ÁN KH&CN ...
110
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án
- Mã số (được cấp khi Hồ trúng tuyển):
2. Thời gian thưc hiện: ………. tháng
(Từ tháng /20… đến tháng /20…)
3. Cấp quản lý: …………
4. Loại nhiệm vụ
Dự án KH&CN
Dự án sản xuất thử nghiệm
5. Tổng vốn thực hiện dự án: ........................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí (triệu đồng)
- Từ ngân sách nhà nước
- Từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước
6. Đề nghị phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: …………….....triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …….….triệu đồng
7. Chủ nhiệm dự án
Họ và tên: .............................................Số định danh cá nhân: ..................................
Ngày, tháng, năm sinh
111
: ............................................ Giới tính
111
: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ....................................................................
Chức danh nghề nghiệp
112
:......................................Chức vụ........................................
Điện thoại: …………………………E-mail: .............................................................
110
Thuyết minh được trình bày và in ra trên khổ giấy A4
111
Không cần ghi nếu đã cung cấp số định danh cá nhân
112
dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức
danh công nghệ (kỹ sư, kỹ chính, kỹ cao cấp) hoặc tương đương
225
Tên tổ chức đang công tác: .........................................................................................
Địa chỉ tổ chức: ...........................................................................................................
8. Thư ký khoa học của dự án
Họ và tên: .............................................Số định danh cá nhân: ..................................
Ngày, tháng, năm sinh
111
: ............................................ Giới tính
111
: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ....................................................................
Chức danh nghề nghiệp: ......................................Chức vụ: .......................................
Điện thoại: …………………………E-mail: .............................................................
Tên tổ chức đang công tác: ........................................................................................
Địa chỉ tổ chức: .........................................................................................................
9. Tổ chức chủ trì dự án
Tên tổ chức chủ trì đề tài: ...........................................................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ..................................................................................................................
Website: ......................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ....................................................................................
Số tài khoản: ........................................tại kho bạc Nhà nước....................................
Ngân hàng: ..........................................................................................................
10. Tổ chức tham gia chính (nếu có)
10.1. Tên tổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ: ..................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ..................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: .........................................................................................
Tên quan chủ quản (nếu có): …………………………………………………….
10.2. Tên tổ chức khác: .............................................................................................
số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ..................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu: ........................................................................................
Tên quan chủ quản (nếu có): …………………………………………………….
Người chịu trách nhiệm chính về công nghệ của dự án: ...............................................
226
11. Thành viên thực hiện dự án
(Ghi những người được phân công chịu trách nhiệm thực hiện đối với từng nội dung nghiên
cứu của đề tài thuộc tổ chức chủ trì tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài. Các
thành viên khác lập thành danh sách theo mẫu này có xác nhận của tổ chức chủ trì và gửi
kèm theo hồ khi đăng ký)
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Chức danh thực hiện
dự án
113
Tổ chức công tác
1
Chủ nhiệm đề tài
2
Thư ký khoa học
3
Thành viên chính
Thành viên chính
12. Xuất xứ của dự án
[Ghi rõ xuất xứ của dự án từ một trong các nguồn sau:
- Từ kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ (R&D) đã được
Hội đồng khoa học công nghệ các cấp đánh giá, nghiệm thu kiến nghị (tên đề tài,
thuộc Chương trình khoa học và công nghệ các cấp (nếu có), mã số, ngày tháng năm đánh
giá nghiệm thu; kèm theo Biên bản đánh giá nghiệm thu/ Quyết định công nhận kết quả
đánh giá nghiệm thu của cấpthẩm quyền);
- Từ sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học
công nghệ (tên văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp);
- Kết quả khoa học công nghệ từ nước ngoài (hợp đồng chuyển giao công nghệ; tên
văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp nếu có; nguồn gốc, xuất xứ, hồ liên quan);
- Sản phẩm khoa học và công nghệ khác.
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
13. Luận giải về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của dự án
13.1. Làm rõ về công nghệ lựa chọn của dự án (Tính mới, ưu việt, tiên tiến của công
nghệ; trình độ công nghệ so với công nghệ hiện Việt Nam, khả năng triển khai công
nghệ trong nước, tính phù hợp của công nghệ đối với phương án sản xuất và yêu cầu của
thị trường, ...).
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
13.2. Lợi ích kinh tế, khả năng thị trườngcạnh tranh của sản phẩm dự án
113
Chức danh tham gia thực hiện đề tài theo hướng dẫn tại Thông số 02/2023/TT- BKHCN của Bộ Khoa học
Công nghệ (Chỉ nêu chủ nhiệm dự án, thư ký khoa học, thành viên chính).
227
(Hiệu quả kinh tế mang lại khi áp dụng kết quả của dự án; khả năng mở rộng thị trường
trong nướcxuất khẩu: nêu rõ các yếu tố chủ yếu làm tăng khả năng cạnh tranh về chất
lượng, giá thành của sản phẩm dự án so với các sản phẩm cùng loại, chẳng hạn: sử dụng
nguồn nguyên liệu trong nước, giá nhân công rẻ, phí vận chuyển thấp, tính ưu việt của
công nghệ...).
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
13.3. Tác động của kết quả dự án đến kinh tế-xã hội, quốc phòng, an ninh
(Tác động của sản phẩm dự án đến phát triển KT-XH, môi trường, khả năng tạo thêm việc
làm, ngành nghề mới, ảnh hưởng đến sức khoẻ con người, đảm bảo quốc phòng, an ninh...).
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
13.4. Năng lực thực hiện dự án
(Mức độ cam kếtnăng lực thực hiện của các tổ chức tham gia chính trong dự án: năng
lực khoa học, công nghệ của người thực hiện sở vật chất-kỹ thuật, các cam kết bằng
hợp đồng về mức đóng góp vốn, sử dụng sở vật chất kỹ thuật, lao động, bao tiêu sản
phẩm, phân chia lợi ích về khai thác quyền sở hữu trí tuệ, chia sẻ rủi ro).
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
13.5. Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả của dự án
(Nêu phương án về tổ chức sản xuất; nhân rộng, chuyển giao công nghệ; thành lập
doanh nghiệp mới để sản xuất-kinh doanh, ...).
..............................................................................................................................................
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN
14. Mục tiêu
14.1 Mục tiêu của dự án khoa họccông nghệ/ dự án sản xuất
114
hoặc chuyển
giao công nghệ đặt ra (Chất lượng sản phẩm; quy mô sản xuất);
...............................................................................................................................................
114
Dự án sản xuấtphương án triển khai sau khi Dự án sản xuất thử nghiệm kết thúc
228
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
14.2 Mục tiêu của dự án khoa học công nghệ/ dự án sản xuất thử nghiệm (Trình
độ công nghệ, quy mô sản phẩm)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
15. Nội dung
15.1 Mô tả công nghệ, đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ của dự án) để
triển khai trong dự án
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
15.2 Phân tích những vấn đềdự án cần giải quyết về công nghệ
(Hiện trạng của công nghệ việc hoàn thiện, thử nghiệm tạo ra công nghệ mới; nắm
vững, làm chủ quy trình công nghệ các thông số kỹ thuật; ổn định chất lượng sản phẩm,
chủng loại sản phẩm; nâng cao khối lượng sản phẩm cần sản xuất thử nghiệm để khẳng
định công nghệ và quy mô của dự án sản xuất thử nghiệm);
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
15.3 Liệt chi tiết những công việc của từng nội dung để giải quyết những
vấn đề đặt ra kèm theo nhu cầu về nhân lực, trang thiết bị, vật tư, nguyên vật liệu
dịch vụ cần thiết phục vụ hoạt động nghiên cứu; nội dung thuê chuyên gia
trong, ngoài nước thực hiện nếu không kê khai mục này, sẽ đượckhai
mục 16.1
Nội dung 1: ........................................................................
229
Công việc 1.1: ........................................................................
Công việc 1.2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 2: .........................................................................
Công việc 2.1: ........................................................................
Công việc 2.2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 3: ........................................................................
Công việc 3.1: ........................................................................
Công việc 3.2: ........................................................................
..............................................................................................
15.4 Đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công nhân kỹ thuật phục vụ thực hiện
dự án (Kê khai số lượngthời gian đào tạo cho cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến)
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
16. Phương án triển khai
16.1. Phương án thuê chuyên gia
a) Thuê chuyên gia trong nước
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên môn
Nội dung thực
hiệngiải trình
lý do cần thuê
Thời gian
thực hiện quy
đổi
(tháng)
1
2
….
b) Thuê chuyên gia nước ngoài
230
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên
môn
Nội dung thực
hiệngiải
trình lý do cần
thuê
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
1
2
….
16.2. Phương án trang bị thiết bị máy móc để thực hiện xử tài sản được
hình thành thông qua việc triển khai thực hiện dự án (theo quy định tại Nghị định
số 70/2018/NĐ-CPcủa Chính phủ ngày 15/5/2018 quy định việc quản lý, sử dụng tài sản
được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn nhà
nước)
16.2.1. Phương án trang bị tài sản (xây dựng phương án, đánh giá so sánh để lựa
chọn phương án hợp lý, tiết kiệmhiệu quả nhất, hạn chế tối đa mua mới; thốngdanh
mục tài sản cho các nội dung c, d)
a. Bố trí trong số thiết bị máy móc hiệncủa tổ chức chủ trì dự án (nếu chưa đủ
thì xây dựng phương án hoặc b, hoặc c, hoặc d, hoặc cả b, c, d)
b. Điều chuyển thiết bị máy móc (nếu có)
c. Thuê thiết bị máy móc
STT
Danh mục tài sản
Tính năng, thông số kỹ thuật
Thời gian thuê
1
2
d. Mua sắm mới thiết bị máy móc
STT
Danh mục tài sản
Tính năng, thông số kỹ thuật
1
2
16.2.2. Đề xuất phương án xử tài sản trang bị tài sản kết quả của quá
trình triển khai thực hiện dự án (tổ chức chủ trì đề xuất hình thức xử đối tượng
thụ hưởng)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
16.3 Phương án tổ chức sản xuất/ sản xuất thử nghiệm:
231
a) Phương thức tổ chức thực hiện:
(- Đối với đơn vị chủ trì doanh nghiệp: cần làm năng lực triển khai thực nghiệm
hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; phương án liên doanh, phối hợp với
các tổ chức KH&CN trong việc phát triển, hoàn thiện công nghệ;
- Đối với đơn vị chủ trì tổ chức khoa học công nghệ: cần làm năng lực triển
khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; việc liên doanh với
doanh nghiệp để tổ chức sản xuất thử nghiệm (kế hoạch/phương án của doanh nghiệp về
bố trí địa điểm, điều kiện sở vật chất, đóng góp về vốn, về nhân lực, về khả năng tiêu
thụ sản phẩm của dự án phục vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, phương thức phân
chia lợi nhuận; ...)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
b) Mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai dự án:
- Địa điểm thực hiện dự án (nêu địa chỉ cụ thể, nêu thuận lợi hạn chế về sở hạ
tầng như giao thông, liên lạc, điện nước.... của địa bàn triển khai dự án); nhà xưởng, mặt
bằng hiện có (m
2
), dự kiến cải tạo, mở rộng, ...;
- Trang thiết bị chủ yếu đảm bảo cho triển khai dự án sản xuất thử nghiệm (làm
những trang thiết bị đã có, bao gồm cả liên doanh với các đơn vị tham gia, trang thiết bị
cần thuê, mua hoặc tự thiết kế chế tạo; khả năng cung ứng trang thiết bị của thị trường cho
dự án; ...);
- Nguyên vật liệu (khả năng cung ứng nguyên vật liệu chủ yếu cho quá trình sản xuất
thử nghiệm, làm rõ những nguyên vật liệu cần nhập của nước ngoài; ...);
- Nhân lực cần cho triển khai dự án: số cán bộ khoa học công nghệ và công nhân lành
nghề tham gia thực hiện dự án; kế hoạch tổ chức nhân lực tham gia dự án; nhu cầu đào tạo
phục vụ dự án (số lượng cán bộ, kỹ thuật viên, công nhân).
- Môi trường (đánh giá tác động môi trường do việc triển khai dự án và giải pháp khắc
phục);
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
16.4. Phương án tài chính (Phân tích và tính toán tài chính của quá trình thực hiện
dự án) trên sở:
- Tổng vốn đầu để triển khai dự án, trong đó nêu rõ vốn cố định, vốn lưu động cho
một khối lượng sản phẩm cần thiết trong một chu kỳ sản xuất thử nghiệm để thể tiêu
thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo (trong trường hợp cần thiết);
- Phương án huy động sử dụng các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tham gia
dự án;
232
- Phương án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước (các nội dung chi bằng
nguồn vốn này).
- Tính toán, phân tích giá thành sản phẩm của dự án (theo từng loại sản phẩm của dự
án nếu có); thời gian thu hồi vốn.
(Các số liệu cụ thể của phương án tài chính được trình bày tại các bảng 1 đến
bảng 5 và các phụ lục 1 đến phụ lục 7)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
16.5. Dự báo nhu cầu thị trườngphương án kinh doanh sản phẩm của dự án
(Giải trình và làm rõ thêm các bảng tính toán và phụ lục kèm theo bảng 3-5, phụ lục 9);
- Dự báo nhu cầu thị trường (dự báo nhu cầu chung và thống kê danh mục các đơn đặt
hàng hoặc hợp đồng mua sản phẩm dự án);
- Phương án tiếp thị sản phẩm của dự án (tuyên truyền, quảng cáo, xây dựng trang web,
tham gia hội chợ triển lãm, trình diễn công nghệ, tờ rơi, ...);
- Phân tích giá thành, giá bán dự kiến của sản phẩm trong thời gian sản xuất thử nghiệm;
giá bán khi ổn định sản xuất (so sánh với giá sản phẩm nhập khẩu, giá thị trường trong
nước hiện tại; dự báo xu thế giá sản phẩm cho những năm tới); các phương thức hỗ trợ tiêu
thụ sản phẩm dự án;
- Phương án tổ chức mạng lưới phân phối sản phẩm khi phát triển sản xuất quy
công nghiệp.
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
17. Tiến độ thực hiện
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực hiện;
các mốc đánh giá chủ yếu
Kết quả
phải đạt
Thời
gian
(bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân,
tổ chức
chủ trì*
Dự kiến
kinh
phí
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Nội dung 1
- Công việc 1.1
- Công việc 1.2
……………
2
Nội dung 2
- Công việc 2.1
233
- Công việc 2.2
……………
Nội dung n
- Công việc n.1
- Công việc n.2
……………
18. Sản phẩm của dự án
[Phân tích, làm các thông số so sánh với các sản phẩm cùng loại trong nước
của nước ngoài: (i) Dây chuyền công nghệ, các thiết bị, quy trình công nghệ đã được ổn
định (quy mô, các thông số tiêu chuẩn kỹ thuật); (ii) Sản phẩm đăng bảo hộ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng; (iii) Ấn phẩm; (iv) Đào tạo; (v) Sản
phẩm sản xuất thử nghiệm (chủng loại, khối lượng, tiêu chuẩn chất lượng)].
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
19. Phương án phát triển của dự án sau khi kết thúc
19.1. Phương thức triển khai [Mô tả phương án triển khai lựa chọn trong các loại
hình sau đây: (i) Đưa vào sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp; (ii) Nhân rộng, chuyển
giao kết quả của dự án; (iii) Liên doanh, liên kết; (iv) Thành lập doanh nghiệp khoa học
công nghệ mới để tiến hành sản xuất- kinh doanh; (v) Hình thức khác: Nêu rõ].
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
19.2. Quy mô sản xuất (Công nghệ, nhân lực, sản phẩm, ...)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
19.3. Tổng số vốn của dự án sản xuất
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
III. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM
Tổng kinh phí cần thiết để triển khai dự án sản xuất thử nghiệm = Vốn cố định của dự án sản
xuất + Kinh phí hỗ trợ công nghệ + Vốn lưu động.
* Vốn cố định của dự án sản xuất gồm: (i)Thiết bị, máy móc đã (giá trị còn lại); (ii)Thiết
bị, máy móc mua mới; (iii)Nhà xưởng đã có (giá trị còn lại); (iv)Nhà xưởng xây mới hoặc cải tạo.
* Vốn lưu động: chỉ tính chi phí để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiếtthể tiêu thụ
và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo.
* Kinh phí hỗ trợ công nghệ: chi phí hoàn thiện, ổn định các thông số kinh tế-kỹ thuật.
234
Bảng 1. Tổng kinh phí đầu cần thiết để triển khai dự án
Đơn vị: triệu đồng
Trong đó
Vốn cố định
Vốn lưu động
Nguồn vốn
Tổng
cộng
Thiết
bị,
máy
móc
mua
mới
Nhà
xưởng
xây
dựng
mới
cải tạo
Kinh
phí hỗ
trợ
công
nghệ +
thuê
chuyên
gia
Chi
phí
lao
động
Nguyên
vật liệu,
năng
lượng
Thuê
thiết
bị, nhà
xưởng
Khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Ngân sách nhà
nước
2
Nguồn ngoài
ngân sách nhà
nước
Cộng
Bảng 2. Tổng chi phí và giá thành sản phẩm
(Trong thời gian thực hiện Dự án)
Nội dung
Tổng số
chi phí
(1.000 đ)
Trong đó theo sản phẩm
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
A
Chi phí trực tiếp
1
Nguyên vật liệu, bao bì
2
Điện, nước, xăng dầu
3
Chi phí lao động
4
Sửa chữa, bảo trì thiết bị
5
Chi phí quản
B
Chi phí gián tiếpkhấu hao tài
sản cố định
6
Khấu hao thiết bị cho dự án
- Khấu hao thiết bị
- Khấu hao thiết bị mới
7
Khấu hao nhà xưởng cho dự án
- Khấu hao nhà xưởng
- Khấu hao nhà xưởng mới
8
Thuê thiết bị
235
9
Thuê nhà xưởng
10
Phân bổ chi phí hỗ trợ công nghệ
11
Tiếp thị, quảng cáo
12
Khác (trả lãi vay, các loại phí, ...)
- Tổng chi phí sản xuất thử nghiệm (A+B):
- Giá thành 1 đơn vị sản phẩm:
Ghi chú:
- Khấu hao thiết bịtài sản cố định: tính theo quy định của Nhà nước đối với từng loại thiết
bị của từng ngành kinh tế tương ứng.
- Chi phí hỗ trợ công nghệ: được phân bổ cho thời gian thực hiện dự án khoa học công
nghệ/dự án sản xuất thử nghiệm.
Bảng 3. Tổng doanh thu
(Cho thời gian thực hiện dự án)
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Số lượng
Giá bán
dự kiến
(1.000 đ)
Thành tiền
(1.000 đ)
1
2
3
4
5
6
Cộng:
Bảng 4. Tổng doanh thu
(Cho 1 năm đạt 100% công suất)
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Số lượng
Đơn giá
(1.000 đ)
Thành tiền
(1.000 đ)
1
2
3
4
5
6
Cộng:
Bảng 5. Tính toán hiệu quả kinh tế dự án
(cho 1 năm đạt 100% công suất)
TT
Nội dung
Thành tiền
(1.000 đ)
1
2
3
1
Tổng vốn đầu cho Dự án
2
Tổng chi phí, trong một năm
3
Tổng doanh thu, trong một năm
4
Lãi gộp (3) - (2)
236
5
Lãi ròng: (4) - (thuế + lãi vay + các loại phí)
6
Khấu hao thiết bị, XDCB và chi phí hỗ trợ công nghệ trong 1 năm
7
Thời gian thu hồi vốn T (năm, ước tính)
8
Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu tư, % (ước tính)
9
Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu, % (ước tính)
Chú thích:
- Tổng vốn đầu bao gồm: tổng giá trị còn lại của thiết bị, máy móc nhà xưởng đã + tổng giá
trị của thiết bị, máy móc mua mới và nhà xưởng bổ sung mới (kể cả cải tạo) + chi phí hỗ trợ công nghệ;
- Thuế: gm thuế thu nhp doanh nghip, thuế giá tr gia tăng và các loi thuế khác nếu có, trong 1 năm;
- Lãi vay: là các khoản lãi vay phải trả trong 1 năm.
Thời gian thu hồi vốn T = = = ... năm
𝑇ổ𝑛𝑔 𝑣ố𝑛 đầ𝑢 𝑡ư
𝐿ã𝑖 𝑟ò𝑛𝑔 + 𝐾ℎấ𝑢 ℎ𝑎𝑜
Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu = x 100 = x 100 = ... %;
𝐿ã𝑖 𝑟ò𝑛𝑔
𝑇ổ𝑛𝑔 𝑣ố𝑛 đầ𝑢 𝑡ư
Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu = x 100 = x 100 = ... %;
𝐿ã𝑖 𝑟ò𝑛𝑔
𝑇ổ𝑛𝑔 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢
20. Hiệu quả kinh tế - xã hội
(Tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu, năng lượng, giảm giá thành tăng sức cạnh tranh
của sản phẩm hàng hoá, giảm nhập khẩu, tạo công ăn việc làm, bảo vệ môi trường....)
...............................................................................................................................................
IV. KẾT LUẬNKIẾN NGHỊ
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
Chủ nhiệm dự án
(Họ, tên và chữ ký)
Tổ chức chủ trì dự án
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
QUAN CÓ THẨM QUYỀN
PHÊ DUYỆT
115
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)
115
Chỉ ký tên, đóng dấu khi dự án được phê duyệt.
237
Phụ lục
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
117
Ngân sách nhà nước
118
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
TT
Nội dung
các khoản chi
116
Tổng
kinh phí
Kinh
phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán chi
theo quy
định
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Thiết bị, máy móc mua
mới, thuê
2
Nhà xưởng xây dựng mới,
cải tạo, thuê
3
Chi phí hỗ trợ công nghệ
a
Chi phí thù lao thực hiện
dự án
b
Thuê chuyên gia trong
nước, nước ngoài
4
Chi phí đào tạo công nghệ
5
Chi phí lao động
116
Các căn cứ xây dựng dự toán: liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn,
117
Chỉ dự toán chi tiết theo năm thực hiện khi dự án được phê duyệt
118
Trong trường hợpnguồn ngân sách từ trung ương tách thành 2 phần: Ngân sách trung ương (NSTW) và Ngân sách địa phương (NSĐP)
238
6
Nguyên vật liệu, năng
lượng
7
Chi khác
Tổng cộng
239
Phụ lục 1
NHU CẦU NGUYÊN VẬT LIỆU, NĂNG LƯỢNG
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiếtthể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
119
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
I
Nội dung 1
Nguyên, vật liệu
chủ yếu
Nguyên, vật liệu
phụ
Dụng cụ, phụ
tùng, vật rẻ tiền
mau hỏng
Điện:
kW/h
119
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi dự án được phê duyệt
240
Số
TT
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
119
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
- Điện sản xuất:
Tổng công suất
thiết bị, máy móc
...kW
Nước:
m
3
Xăng dầu:
- Cho thiết bị sản
xuất ........... tấn
- Cho phương tiện
vận tải ......... tấn
Cộng
1. Trường hợp đãđịnh mức kinh tế-kỹ thuật do quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành:
- Dự toán nguyên vật liệu, năng lượng được xây dựng căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật do … ban hành tại các văn bản … và báo giá kèm theo.
- Số kinh phí đề nghị khoán chi được tính theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 7 Thông liên tịch số 27/2015/ TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệBộ trưởng Bộ Tài chính quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Trường hợp chưa định mức kinh tế-kỹ thuật do quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành thì dự toán được xây dựng trên sở dự trù mức tiêu hao thực tế cho
các nội dung, báo giá và không được đề nghị mức khoán chi.
241
Phụ lục 2
YÊU CẦU VỀ THIẾT BỊ, MÁY MÓC
A. Thiết bị hiện (tính giá trị còn lại)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung
Đơn vị đo
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
2
3
4
5
6
I
Thiết bị công nghệ
1
Thiết bị hiệncủa tổ chức chủ trì tham gia thực hiện dự án
……………………
……………………
2
Thiết bị, máy móc điều chuyển từ tổ chức khác đến
……………………..
……………………
II
Thiết bị thử nghiệm, đo lường
1
Thiết bị hiệncủa tổ chức chủ trì tham gia thực hiện dự án
………………………….
………………………….
2
Thiết bị, máy móc điều chuyển từ tổ chức khác đến
………………………………
III
Khấu hao thiết bị
Cộng:
242
B. Thiết bị bổ sung mới, thuê thiết bị
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
T
T
Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Tổng
số
Năm
thứ nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
Tổng
số
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Mua thiết bị công nghệ
…………
2
Mua thiết bị thử nghiệm,
đo lường
………..
3
Mua bằng sáng chế, bản
quyền
4
Mua phần mềm máy tính
5
Vận chuyển lắp đặt
6
Thuê thiết bị (nêu các
thiết bị cần thuê, giá thuê
chỉ ghi vào cột 6 để
tính vốn lưu động)
7
Bảo dưỡng, sửa chữa
Cộng:
243
Phụ lục 3
CHI PHÍ HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ
Khoản 3a. Thù lao theo các chức danh thực hiện nhiệm vụ
Tổng kinh phí (triệu đồng)
Số TT
Chức danh
Tổng số người
Số tháng quy đổi
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
1
Chủ nhiệm dự án
2
Thành viên chính
3
Thành viên
4
Thư ký khoa học
5
Kỹ thuật viên, nhân viên
hỗ trợ
6
Lao động phổ thông
Cộng:
244
CHI TIẾT THÙ LAO THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Đơn vị tính: triệu đồng
Nguồn vốn
120
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện dự
án
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7=3x5x6
8
9
10
11
12
13
14
15
I
Xây dựng thuyết minh dự án
Nội dung công việc này chủ nhiệmthư ký khoa học
của đề tài thực hiện, đã được tính trong thù lao của CN
và TKKH, không tính thù lao riêng
Thù lao của chủ nhiệm dự án
121
:
Thù lao của thư ký khoa học:
II
Nội dung nghiên cứu
1
Nội dung 1: ...
Do một thành viên nghiên cứu chính
chủ trì thực hiện
120
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi đề tài được phê duyệt.
121
Thù lao Chủ nhiệm nhiệm vụthư ký khoa học được tính theo quy định của cấpthẩm quyền.
245
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện dự
án
Nguồn vốn
120
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1.1
Công việc 1.1: ...
dụ: Do thành viên chính Nguyễn
Văn A thực hiện trong 12 ngày quy
đổi và 02 thành viên tham gia (trong
đó: chủ nhiệm nhiệm vụ tham gia với
chức danh thành viên, hưởng thù lao
tính theo hệ số lao động khoa học của
chức danh thành viên), mỗi thành
viên thực hiện trong 01 tháng quy
đổi; 04 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
(trong đó: thư ký khoa học tham gia
với chức danh kỹ thuật viên, nhân
viên hỗ trợhưởng thù lao tính theo
hệ số lao động khoa học của chức
danh kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ),
mỗi kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
thực hiện công việc được giao trong
0,5 tháng quy đổi.
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
1.2
Công việc 1.2…
2
Nội dung 2: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ chủ trì thực hiện
nội dung với chức danh thành viên
chính (hưởng thù lao theo hệ số lao
246
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện dự
án
Nguồn vốn
120
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
động khoa học của chức danh thành
viên chính)
2.1
Công việc 2.1: ...
dụ: Chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện
công việc trong 01 tháng quy đổi
01 thành viên tham gia trong 8 ngày
quy đổi; 03 kỹ thuật viên, nhân viên
hỗ trợmỗi kỹ thuật viên, nhân viên
hỗ trợ thực hiện công việc được phân
công trong 0,5 tháng quy đổi; 5 lao
động phổ thông, mỗi lao động phổ
thông thực hiện công việc được phân
công trong 0,5 tháng quy đổi
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
- Lao động phổ thông (tính bằng mức
lương tối thiểu vùng cao nhất .... triệu
đồng x số tháng thực hiện quy đổi)
III
Xây dựng báo cáo tổng kết
Nội dung công việc này do chủ nhiệmthư ký khoa
học của nhiệm vụ thực hiện, đã được tính trong thù lao
của chủ nhiệmthư ký khoa học, không tính thù lao
247
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện dự
án
Nguồn vốn
120
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
riêng
TỔNG CỘNG
248
Khoản 3b. Thuê chuyên gia (dự toán phù hợp với phương án thuê chuyên gia nêu tại mục 16 của thuyết minh)
Đơn vị tính: triệu đồng
Kinh phí
Số
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc
tổ chức
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
Mức lương
tháng theo
hợp đồng
Tổng
Ngân
sách nhà
nước
Ngoài ngân
sách nhà
nước
1
2
3
4
5
6
7
8=6x7
9
10
I
Chuyên gia trong nước
1
…..
…..
II
Chuyên gia nước ngoài
1
…..
249
Phụ lục 4-TMDA
CHI PHÍ ĐÀO TẠO CÔNG NGHỆ
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
TT
Nội dung đào tạo
Chi phí
1
2
3
4
5
1
Cán bộ công nghệ
2
Công nhân vận hành
3
.........
Cộng
250
Phụ lục 5
ĐẦU SỞ HẠ TẦNG
A. Nhà xưởng đã(giá trị còn lại)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung
Đơn vị đo
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
2
3
4
5
6
1
2
Cộng A:
B. Nhà xưởng xây dựng mớicải tạo
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
122
Kinh phí
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm thứ
hai
Năm thứ
ba
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
Xây dựng nhà xưởng mới
2
Chi phí sửa chữa cải tạo
3
Chi phí lắp đặt hệ thống điện
4
Chi phí lắp đặt hệ thống nước
5
Chi phí khác
Cộng:
122
Dự toán kèm theo phương án chi tiết
251
Phụ lục 6
CHI PHÍ LAO ĐỘNG
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiếtthể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
TT
Chức danh
Số
người
Tổng
số
ngày
Tiền
công
theo
ngày
123
Tổng kinh
phí
(Tc)
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ ba
1
2
3
4
5
6= 4x5xLcs
7
8
9
10
11
12
13
14
1
2
3
4
Cộng:
123
Tiền công thuê lao động phổ thông được tính theo ngày được tính theo mức lương tối thiểu vùng cao nhất tính theo ngày do Nhà nước quy định tại thời điểm xây dựng dự toán thực hiện
nhiệm vụ KH&CN (Mức tiền tính theo ngày được tính bằng mức lương tháng/22 ngày)
252
Phụ lục 7
CHI KHÁC
124
Đơn vị: Triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Số
TT
Nội dung
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu;
Công tác trong nước
2
Hợp tác quốc tế
a
Đoàn ra (nước đến, số người, số ngày,
số lần, ...)
b
Đoàn vào (số người, số ngày, số lần...)
3
Kinh phí quản
4
Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ
Chi phí kiểm tra nội bộ
Chi phí Hội đồng đánh giá giữa kỳ, Hội
đồng tự đánh giá kết quả dự án (nếu có);
124
Định mức chi theo quy định của cấpthẩm quyền.
253
Số
TT
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
5
Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ
hoạt động nghiên cứu
6
Chi khác
- Hội thảo
- In ấn, phát hành tài liệu, văn phòng
phẩm, thông tin liên lạc
Dịch tài liệu
Khác
Cộng:
254
Phụ lục 8-TMDA
KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Tháng
T
T
Nội dung công việc
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
2
1
2
2
2
3
2
4
. .
.
1
Sửa chữa, xây dựng nhà xưởng
2
Hoàn thiện công nghệ
3
Chế tạo, mua thiết bị
4
Lắp đặt thiết bị
5
Đào tạo công nhân
6
Sản xuất thử nghiệm (các đợt)
7
Thử nghiệm mẫu
8
Hiệu chỉnh công nghệ
9
Đánh giá nghiệm thu
255
Phụ lục 9
VỀ KHẢ NĂNG CHẤP NHẬN CỦA THỊ TRƯỜNG
I. Nhu cầu thị trường
Số lượngthể tiêu thụ trong năm:
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị đo
20..
20..
20..
Chú thích
1
2
3
4
5
6
7
II. Phương án sản phẩm
Số lượng sản xuất trong
năm:
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị đo
20..
20..
20..
Tổng số
sở tiêu thụ
1
2
3
4
5
6
7
8
III. Danh mục chỉ tiêu chất lượng sản phẩm
Mức chất lượng
Tương tự mẫu
TT
Tên sản phẩm
chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
Đơn vị đo
Cần đạt
Trong nước
Thế giới
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
256
Mẫu IV.01-BBMHS
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
UBND CẤP TỈNH/ QUAN, ĐƠN VỊ
ĐƯỢC PHÂN CẤP/ ỦY QUYỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
BIÊN BẢN MỞ HỒ ĐĂNGTUYỂN CHỌN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ CẤP ...
1. Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN):
.....................................................................................................................................
2. Địa điểmthời gian
......................................, ngày ......./... /20...
3. Đại diện các quan và tổ chức liên quan tham gia mở hồ
TT
Tên quan, tổ chức
Họ và tên người tham dự
4. Tình trạng của các hồ
- Tổng số hồ đăngtuyển chọn chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN: ...... hồ sơ.
- Số hồ được niêm phong kín đến thời điểm mở hồ sơ: ..../.... (tổng số hồ đăng ký).
- Tình trạng của các hồ đăngtuyển chọn được thể hiện trong bảng sau:
Tình trạng Hồ
TT
Tên tổ chức, cá nhân đăng
tuyển chọn
Nộp
đúng
hạn
125
Tính đầy đủ
của Hồ
đăng
126
Tổ chức có con
dấu, tài khoản
125
Những Hồ nộp quá hạn sẽ được thống kê vào biểu này nhưng không mở;
126
Hồ gồm đầy đủ các loại tài liệu được quy định tại Điều 5 của Thông tư.
257
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
5. Tình trạng hồ sau khi rà soát
Tình trạng của các hồ đăng tuyển chọn sau khi soát được thể hiện trong
bảng sau:
Tình trạng Hồ
nhiệm vụ cấp ...
127
TT
Tên tổ chức, cá nhân đăng
tuyển chọn
Đang chủ
trì nhiệm
vụ (chưa
nghiệm
thu)
Chưa
thanh toán
nợ phải
thu hồi khi
thực hiện
nhiệm vụ
KH&CN
128
Bị đình
chỉ do sai
phạm
Nộp hồ
đánh
giá
nghiệm
thu muộn
Không
đăng ký,
nộp lưu
giữ kết
quả thực
hiện theo
quy định
(1)
(2)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
Kết luận: Như vậy, trong số .........hồ đăng ký, có ........ hồ hợp lệ, đủ điều kiện để đưa
vào xem xét đánh giá, cụ thể như sau:
TT
Tên tổ chức, cá nhân
đăngchủ trì nhiệm vụ KH&CN
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
1
2
Các bên thống nhất và ký vào biên bản mở hồ vào … h … phút, ngày
.…/…../20….
CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA MỞ HỒ
(Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu - nếu có)
127
Tính đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ;
128
Tính đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ.
258
3. Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
sở sử dụng ngân sách nhà nước – 2.002724
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1: Nộp hồ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học công nghệ
cấp sở
Tổ chức, nhân nộp 01 bộ hồ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp sở
sử dụng ngân sách nhà nước trực tiếp hoặc nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công
ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng 2 - Khối nhà
quan 4, khu Trung tâm Chính trị - hành chính tỉnh Long An, địa chỉ: Đường Song
Hành, Quốc lộ tránh 1A, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An) hoặc gửi trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh Long An
(http://dichvucong.longan.gov.vn).
Cán bộ tiếp nhận hồ , kiểm tra thành phần hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả trao cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp thành phần hồ chưa đầy đủ:
+ Trường hp np trc tiếp: hướng dn cho t chc, nhân b sung, hoàn
chnh h sơ theo quy định.
+ Trường hp np h sơ qua dch v bưu chính công ích: trong thi hn
không quá 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, Trung tâm Phc v hành chính
công tnh có văn bn đề ngh t chc, cá nhân sa đổi, b sung, hoàn thin h sơ.
+ Trường hp np h sơ qua môi trường đin t (trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến của tỉnh) trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày nhn được
h sơ, Trung tâm Phc v nh chính công tnh văn bn đề ngh t chc, nhân
sa đổi, b sung, hoàn thin h sơ.
Sau khi nhận hồ sơ, cán bộ tiếp nhận chuyển hồ đến S Khoa hc và Công
ngh tnh Long An.
* Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh
- Sau khi nhận được hồ đề nghị đánh giá, nghiệm thu của tổ chức chủ trì
nhiệm vụ, S Khoa hc và Công ngh tnh Long An tiến hành kiểm tra tính hợp lệ
của hồ ;
- Đối với các hồ không hợp lệ, trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ, S Khoa hc Công ngh tnh Long An thông báo bằng văn bản để
tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ bổ sung, hoàn thiện;
- Trong thời gian 15 ngày kể khi nhận được thông báo của S Khoa hc
Công ngh tnh Long An, tổ chức chủ trì phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Bước 3: Thành lập Hội đồng vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở
259
Giám đốc S Khoa hc Công ngh tnh Long An quyết định thành lập
Hội đồng khoa học công nghệ chuyên ngành đánh giá, nghiệm thu kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp sở (sau đây viết tắt Hội đồng nghiệm
thu) Tổ chuyên gia (được thành lập trong trường hợp nhiệm vụ sản phẩm đo
kiểm được).
Bước 4: T chc hp Hi đồng tư vn đánh giá, nghim thu T chuyên gia
(nếu có) kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh cp cơ s
- S Khoa hc Công ngh tnh Long An t chc hp Hi đồng tư vn đánh
giá nghim thu kết qu thc hin nhim v khoa hc và công ngh cp cơ s.
- Trên sở kết luận của Hội đồng vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp sở, ý kiến của chuyên gia vấn độc
lập (nếu có) S Khoa hc Công ngh tnh Long An xem xét nghiệm thu, thanh
hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa hc và công ngh cấp sở.
* Bước 5: Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo cho tổ chức,
nhân để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
Tổ chức, nhân mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa
vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
Thời gian tiếp nhận trả kết quả hồ sơ: Từ ngày thứ Hai đến ngày thứ Sáu
hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định):
- Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
Hồ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở được
tổ chức, nhân nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Long An hoặc gửi trực tuyến trên Cổng dịch vụ công trực tuyến
của tỉnh Long An (http://dichvucong.longan.gov.vn).
c) Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ cần số
hóa (đánh "X")
1
Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu của tổ
chức chủ trì;
2
Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ;
X
3
Báo cáo về sản phẩm kết quả thực hiện nhiệm
vụ;
X
260
4
Các văn bản xác nhận tài liệu liên quan đến
việc công bố, xuất bản, đào tạo, tiếp nhận sử
dụng kết quả nghiên cứu; các số liệu điều tra,
khảo sát, phân tích (nếu có);
X
5
Phương án phát triển, thương mại hóa kết quả
nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có);
X
6
Các văn bản về thay đổi nội dung nhiệm vụ
các tài liệu có liên quan khác (nếu có).
X
Ghi chú: Hồ sử dụng phông chữ tiếng Việt (Times New Roman, bộ mã ký
tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001), màu đen; bản điện tử của
hồ dạng PDF, không đặt mật khẩu.
* Số lượng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Hồ đề nghị đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp sở phải gửi đến S Khoa hc và Công ngh tnh Long An trong
hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng, bao
gồm cả thời gian gia hạn thực hiện nhiệm vụ (nếu có);
- Sau khi nhận được hồ đề nghị đánh giá, nghiệm thu của tổ chức chủ trì
nhiệm vụ, S Khoa hc và Công ngh tnh Long An tiến hành kiểm tra tính hợp lệ
của hồ ;
- Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá “Đạt” trở lên: trong
thời hạn 15 ngày kể từ ngày họp Hội đồng nghiệm thu, chủ nhiệm nhiệm vụ tổ
chức chủ trì trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ nhiệm vụ theo kết luận của
Hội đồng, lấy ý kiến của Chủ tịch Hội đồng về việc hoàn thiện hồ gửi về S
Khoa hc và Công ngh tnh Long An;
- Đối với nhiệm vụ xếp loại mức “Không đạt”: S Khoa hc và Công ngh
tnh Long An chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tiến hành xử lý theo quy
định về xử đối với nhiệm vụ không hoàn thành tại Điều 16 Điều 17 Thông
liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp sở.
e) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Khoa hc và Công ngh tnh Long An
- Cơ quan trc tiếp gii quyết TTHC: S Khoa hc và Công ngh tnh Long An.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Biên bản họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp sở.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
261
- Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu của tổ chức chủ trì theo Mẫu VI.01-
CV.ĐNNT;
- Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ theo Mẫu VI.02-BC.THNV;
- Báo cáo về sản phẩm kết quả thực hiện nhiệm vụ theo Mẫu VI.04-
BC.SP/KQ;
- Phương án phát triển, thương mại hóa kết quả nhiệm vụ khoa học công
nghệ theo Mẫu số 02/PA Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 63/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 7 năm 2018 (nếu có);
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Việc nộp hồ thực hiện trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian
thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng, bao gồm cả thời gian gia hạn thực hiện nhiệm vụ
(nếu có).
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa họccông nghệ.
- Thông số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ quy định quản nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
sở, cấp sở sử dụng ngân sách nhà nước.
262
Mẫu VI.01-CV.ĐNNT
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
NHIỆM VỤ
Số: ........ /........
V/v đề nghị đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp ...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày ….. tháng … năm 20…
Kính gửi: y ban nhân dân cp tnh hoc cơ quan, đơn v được y ban nhân dân cp tnh phân
cp/y quyn
Căn cứ Thông số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ quy định quản nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh,
cấp sở sử dụng ngân sách nhà nước.
……….………. (Tên Tổ chức chủ trì nhiệm vụ) đề nghị …….. xem xét tổ chức
đánh giá, nghiệm thu cấp ... kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau đây:
Tên nhiệm vụ:
số (nếu có):
Hợp đồng số:
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ đến
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu) đến:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Kèm theo công văn này là hồ đánh giá nhiệm vụ cấp ..., gồm:
1. Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và báo cáo sản phẩm KH&CN của nhiệm vụ.
2. Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
3. Các văn bản xác nhận, tài liệu liên quan đến việc tiếp nhận sử dụng kết quả
nghiên cứu (nếu có).
4. Các số liệu điều tra, khảo sát, phân tích và các tài liệu có liên quan (nếu có).
5. Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ.
6. Phương án phát triển, thương mại hóa kết quả nhiệm vụ khoa học công nghệ
theo quy định tại Mẫu số 02/PA Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 63/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 7 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số
70/2018/NĐ-CP.
7. Văn bản điều chỉnh và các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
Số lượng hồ gồm:
- 01 bộ đầy đủ tài liệu kể trên;
263
……….………. (Tên Tổ chức chủ trì nhiệm vụ) cam kết chịu trách nhiệm về tính
chính xác, độ tin cậy của các thông tin số liệu trong các sản phẩm khoa học công
nghệhồ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ.
Đề nghị …. xem xét và tổ chức đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
264
Mẫu VI.02-BC.THNV
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
(Chữ in hoa đậm cỡ 14)
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP ... (chữ in hoa
đậm cỡ 18)
(TÊN, MÃ SỐ)
(viết chữ in hoa cỡ chữ 15)
Tổ chức chủ trì:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
(Chữ thường cỡ 16)
ĐỊA DANH - 20… (chữ in hoa cỡ chữ 14)
265
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
(Chữ in hoa đậm cỡ 14)
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP ... (chữ in hoa
đậm cỡ 18)
(TÊN, MÃ SỐ)
(viết chữ in hoa cỡ chữ 15)
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Ký ghi rõ họ và tên)
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)
ĐỊA DANH - 20… (chữ in hoa cỡ chữ 14)
266
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
(chữ in hoa đậm cỡ 14)
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Chức danh nghiên
cứu nhiệm vụ
Tổ chức công
tác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
(chữ in thường cỡ 13-14 trong bảng)
267
HƯỚNG DẪN BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHIỆM VỤ
_____________________________________________________________________
I. BỐ CỤC CỦA BÁO CÁO TỔNG HỢP
1. Trang bìa
2. Trang phụ bìa
3. Danh sách cá nhân thực hiện đề tài
4. Thông tin kết quả nghiên cứu
5. Mục lục
6. Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt
7. Danh mục các bảng biểu
8. Danh mục các hình vẽ, đồ thị
9. Mở đầu.
10. Chương 1 -
1.1………
1.2…….
11. Chương 2 - ……..
12. Chương ...
13. Kết luậnkiến nghị
14. TÀI LIỆU THAM KHẢO
15. PHỤ LỤC
(Số trang đánh theo mục thứ tự số la mã từ mục 3 đến hết mục 8. Số trang được đánh
theo số thứ tự 1, 2...liên tục từ phần Mở đầu đến hết báo cáo.)
II. HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Ngoài phần mở đầu, kết luận, kiến nghị, danh mục tài liệu tham khảocác phụ lục.
Báo cáo tổng hợp không giới hạn số chương, tuy nhiên cần đảm Chương 1: Tổng quan về
vấn đề nghiên cứu; Chương 2: Phạm vi, đối tượng phương pháp nghiên cứu từ
Chương 3 các kết quả nghiên cứu. Chương cuối cùng về kết quả nghiên cứu đã được thử
nghiệm/ứng dụng/sử dụng trong thực tiễn (nếu có). Nội dung từng chương thể bố cục
tùy thuộc vào từng chuyên ngành và đề tài cụ thể.
1. Đặt vấn đề:
- Giới thiệu tóm tắt về bối cảnh chung, luận giải tính cấp thiết của nhiệm vụ (nêu
những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những vấn đềđề tài cần giải quyết);
- Giới thiệu các thông tin chung: mục tiêu, nội dung nghiên cứu, thời gian thực hiện,
kinh phí thực hiện;
- Ý nghĩa khoa họcthực tiễn của kết quả nghiên cứu;
- Kết cấu của báo cáo.
268
2. Nội dung thực hiện
Được chia thành nhiều chương tùy thuộc vào từng chuyên ngành đề tài cụ thể.
Tùy theo tính chất của từng loại hình đề tài có thể bổ sung các Chương cho phù hợp, trên
sở thuyết minh được duyệt với từng đề tài cụ thể
a) Đối với đề tài nghiên cứu ứng dụng phát triển công nghệ, dự án khoa học
công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm:
Chương 1. Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
tả, phân tích, đánh giá đầy đủ,ràng mức độ thành công, hạn chế của các công
trình nghiên cứu trong ngoài nước liên quan những kết quả nghiên cứu mới nhất
trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ. Trên sở đó luận giải sự cần thiết, tính cấp bách,
ý nghĩaluậnthực tiễn của nhiệm vụ để làm rõ mục tiêu, phương pháp và định hướng
nội dung chính cần thực hiện của nhiệm vụ:
- Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu trong nước và ngoài nước (nếu có);
- Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu có liên quan (tên công trình, tham gia,
nơinăm công bố)
- Phân tích, đánh giá cụ thể những vấn đề KH&CN còn hạn chế, tồn tại của sản
phẩm, công nghệ nghiên cứu trong nướccác yếu tố, các nội dung cần đặt ra nghiên cứu,
giải quyết đề tài này.
Chương 2. Phạm vi, đối tượngphương pháp nghiên cứu
Về đối tượngphạm vi nghiên cứu, địa điểm thực hiện:
- Lập luận việc chọn đối tượng triển khai, cách tiếp cậntriển khai;
- Lập luận phương pháp triển khai và kỹ thuật đã sử dụng;
- Lập luận về tính mới, tính sáng tạohiệu quả công nghệ, kinh tế của nhiệm vụ.
Về phương pháp nghiên cứukỹ thuật sử dụng:
- Trình bày phương pháp/kỹ thuật sử dụng cho từng nội dung của đề tài, các tiêu
chuẩn dùng để đánh giá..quy trình thực hiện;
- Luận cứ việc lựa chọn phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng; làm tính
mới, tính độc đáo của Phương pháp nghiên cứukỹ thuật sử dụng.
Chương 3. ...........
..............................
Chương n-1..........
..............................
Chương n ...........
- Từ Chương 3 đến Chương n-1 thể hiện kết quả của đề tài theo mục tiêu nội dung
nghiên cứu.
- Chương n thể hiện kết quả nghiên cứu đã được thử nghiệm/ứng dụng/sử dụng trong
thực tiễn (nếu có).
b) Đối với đề tài nghiên cứu KHXHNV, Đề án khoa học và công nghệ
269
Chương 1. Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
(Tổng quan nghiên cứu trình bày hệ thống về các nghiên cứu đã công bố có liên
quan đến mục tiêu, nội dung của đề tài).
- Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu địa phương, trong nước và ngoài nước
(nếu có).
- Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu có liên quan (tên công trình, tham gia,
nơinăm công bố).
- Phân tích, đánh giá cụ thể những vấn đề KH&CN còn hạn chế, tồn tại của sản
phẩm, công nghệ nghiên cứu trong nướccác yếu tố, các nội dung cần đặt ra nghiên cứu,
giải quyết đề tài này.
Chương 2. Phạm vi, đối tượng, cách tiếp cậnphương pháp nghiên cứu
Về đối tượngphạm vi nghiên cứu, địa điểm thực hiện:
- Lập luận việc chọn đối tượng triển khai, cách tiếp cậntriển khai;
- Lập luận phương pháp triển khai và kỹ thuật đã sử dụng;
- Lập luận về tính mới, tính sáng tạohiệu quả công nghệ, kinh tế của nhiệm vụ.
Về cách tiếp cậnphương pháp nghiên cứu:
- Cách tiếp cận phương pháp nghiên cứu (cách thức thực hiện của đề tài, các
phương pháp sử dụng để chứng minh luận điểm, các phương pháp thu thập thông tin, xử
thông tin, cách thức phối hợp với các tổ chức trong và ngoài nước... dụ: Nếuphương
pháp điều tra phải nêu được cách thức điều tra, đối tượng điều tra, cỡ mẫu, cách thức chọn
mẫu, địa điểm điều tra, nội dung điều tra...)
- Trình bày phương pháp cho từng nội dung của đề tài, các tiêu chuẩn dùng để đánh
giá..quy trình thực hiện;
- Luận cứ việc lựa chọn phương pháp nghiên cứu; làm tính mới, tính độc đáo
của Phương pháp nghiên cứukỹ thuật sử dụng.
Chương 3. ...........
..............................
Chương n-1..........
..............................
Chương n ...........
- Từ Chương 3 đến Chương n-1 thể hiện kết quả của đề tài theo mục tiêu nội dung
nghiên cứu. Nên chia theo nội dung nghiên cứu (các sở luận, thực tiễn để chứng minh
các giả thuyết khoa học, luận điểm, mối quan hệ ...)
Tùy theo tính chất của từng loại hình đề tài thể bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung cụ
thể như:
Đối với nghiên cứuthuyết:
+ Nêu rõ các nội dung nghiên cứuthuyếtkết quả đạt được;
+ Các phương pháp nghiên cứu đã tiến hành;
270
+ Các phương pháp tính toán và kỹ thuật đã sử dụng.
Đối với công việc thí nghiệm, thực nghiệm (hoặc điều tra, khảo sát):
+ Nêu luận cứ cần thiết của thí nghiệm đã tiến hành;
+ Các nguyên lý hoạt động của đối tượng đã nghiên cứu;
+ Các đặc điểm của đối tượng cần nghiên cứu, phát triển;
+ Những tiêu chuẩn thử nghiệm đánh giá; liệt những thiết bị thí nghiệm/thử
nghiệm đã sử dụng trong quá trình nghiên cứu;
+ Số mẫu hoặc số lần thí nghiệm cần thiết để thu được những kết quả nghiên cứu
độ tin cậy cao;
+ Các số liệu thí nghiệm thu đượckết quả kiểm tra, đo đạc, thử nghiệm;
+ Đánh giá sai số đo và tính đại diện của số liệu;
+ Nhận xét và đánh giá những số liệu hoặc kết quả thí nghiệm/thử nghiệm thu được
và rút ra kết luận của từng phần nghiên cứu.
Chương n
+ Thể hiện kết quả nghiên cứu đã được thử nghiệm/ứng dụng/sử dụng trong thực
tiễn (nếu có).
+ Giá trị khoa học đóng góp của kết quả nghiên cứu mới vào việc phát triển
thuyết,luận hiện
+ Giá trị thực tiễndự kiến triển vọng tác động hội từ kết quả nghiên cứu mới
của nhiệm vụ. Khả năng tác động của kết quả nhiệm vụ đối với điều tra bản quản
nhà nước về tài nguyên và môi trường (nếu có).
3. Kết luậnkiến nghị
Trình bày những kết quả mới của đề tài/dự án một cách ngắn gọn, không có lời bàn
và bình luận thêm.
Đề xuất việc sử dụng và áp dụng các kết quả nghiên cứu của đề tài (có thể áp dụng
ngay vào thực tiễn; cần tiếp tục hoàn thiện trên sở hình thành dự án sản xuất thử nghiệm
hoặc cần tiến hành những nghiên cứu tiếp theo…);
Danh mục tài liệu tham khảo
Chỉ bao gồm các tài liệu được trích dẫn, sử dụngđề cập tới để nghiên cứu và bàn
luận trong báo cáo, sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
Phụ lục
các số liệu, dữ liệu, kết quả phụ của đề tài cần thiết để minh chứng cho các nội
dung nghiên cứu.
III. TRÌNH BÀY BÁO CÁO TỔNG HỢP
Báo cáo phải được trình bày ngắn gọn, ràng, mạch lạc, sạch sẽ, không được tẩy
xóa, có đánh số trang, đánh số bảng biểu, hình vẽ, đồ thị. Tác giả cầnlời cam đoan danh
dự về công trình khoa học này của mình. Báo cáo hoàn chỉnh để lưu trữ được đóng bìa
cứng, in chữ nhũ đủ dấu tiếng Việt, trang phụ bìa.
271
Soạn thảo văn bản
Báo cáo được in trên giấy trắng khổ A4 (210 mm x 297 mm); áp dụng đối với văn
bản được soạn thảo trên máy vi tính sử dụng chương trình soạn thảo văn bản (như Microsoft
Word for Windows hoặc tương đương); phông chữ Việt Unicode (Times New Roman), cỡ
chữ 14, mật độ chữ bình thường, không được nén hoặc kéo dãn khoảng cách giữa các chữ;
dãn dòng đặt chế độ 1,3 - 1,5 lines; lề trên 3 cm; lề dưới 3 cm; lề trái 3,5 cm; lề phải 2
cm. Số trang được đánh giữa, phía dưới mỗi trang giấy. Nếu bảng biểu, hình vẽ trình
bày theo chiều ngang khổ giấy thì đầu bảng lề trái của trang, nhưng nên hạn chế trình
bày theo cách này.
Tiểu mục
Các tiểu mục của báo cáo được trình bày và đánh số thành nhóm chữ số, nhiều nhất
gồm bốn chữ số với số thứ nhất chỉ số chương (ví dụ: 4.1.2.1 chỉ tiểu mục 1 nhóm tiểu mục
2 mục 1 chương 4). Tại mỗi nhóm tiểu mục phảiít nhất hai tiểu mục, nghĩakhông thể
tiểu mục 2.1.1 mà không có tiểu mục 2.1.2 tiếp theo.
Bảng biểu, hình vẽ, phương trình
Việc đánh số bảng biểu, hình vẽ, phương trình phải gắn với số chương; dụ Hình
3.4 nghĩa hình thứ 4 trong Chương 3. Mọi đồ thị, bảng biểu lấy từ các nguồn khác
phải được trích dẫn đầy đủ, dụ “Nguồn: Bộ Tài chính 1996”. Nguồn được trích dẫn phải
được liệtchính xác trong danh mục Tài liệu tham khảo. Đầu đề của bảng biểu ghi phía
trên bảng, đầu đề của hình vẽ ghi phía dưới hình. Thông thường, những bảng ngắn đồ
thị phải đi liền với phần nội dung đề cập tới các bảng đồ thị này lần thứ nhất. Các bảng
dài có thể để những trang riêng nhưng cũng phải tiếp theo ngay phần nội dung đề cập tới
bảng này lần đầu tiên.
Các bảng rộng vẫn nên trình bày theo chiều đứng dài 297 mm của trang giấy, chiều
rộng của trang giấy thể hơn 210 mm. Chú ý gấp trang giấy này như minh họa Hình 1
sao cho số đầu đề của hình vẽ hoặc bảng vẫn thể nhìn thấy ngay không cần mở
rộng tờ giấy. Cách làm này cũng giúp để tránh bị đóng vào gáy của báo cáo phần mép gấp
bên trong hoặc xén rời mất phần mép gấp bên ngoài. Tuy nhiên nên hạn chế sử dụng các
bảng quá rộng.
Hình 3 Cách gấp trang giấy rộng hơn 210 mm
Đối với những trang giấychiều đứng hơn 297 mm (bản đồ, bản vẽ…) thì thể
để trong một phong bì cứng đính bên trong bìa sau báo cáo.
272
Viết tắt
Không lạm dụng việc viết tắt trong báo cáo. Chỉ viết tắt những từ, cụm từ hoặc thuật
ngữ được sử dụng nhiều lần. Không viết tắt những cụm từ dài, những mệnh đề; không viết
tắt những cụm từ ít xuất hiện. Nếu cần viết tắt những từ, thuật ngữ, tên các quan, tổ
chức… thì được viết tắt sau lần viết thứ nhấtkèm theo chữ viết tắt trong ngoặc đơn. Nếu
báo cáo nhiều chữ viết tắt thì phải bảng danh mục các chữ viết tắt (xếp theo thứ tự
ABC) phần đầu báo cáo.
Tài liệu tham khảo và cách trích dẫn
Trong khi viết báo cáo, nếu nội dung liên quan đến tài liệu tham khảo thì sau nội
dung đó phải viết số thứ tự trong danh mục tài liệu tham khảo trong ngoặc vuông [].
Mọi ý kiến, khái niệm có ý nghĩa, mang tích chất gợi ý không phải của riêng tác giả
mọi tham khảo khác phải được trích dẫn chỉ nguồn trong danh mục Tài liệu tham
khảo của báo cáo.
Không trích dẫn những kiến thức phổ biến, không làm báo cáo nặng nề với những
tham khảo, trích dẫn. Việc trích dẫn, tham khảo chủ yếu nhằm thừa nhận nguồn của những
thông tin có giá trị và giúp người đọc theo được mạch viết của tác giả, không làm trở ngại
việc đọc.
Nếu không điều kiện tiếp cận được tài liệu gốc phải trích dẫn thông qua một
tài liệu khác thì phải nêu rõ cách trích dẫn này, đồng thời tài liệu gốc đó không được liệt
trong danh mục Tài liệu tham khảo.
Khi cần trích dẫn một đoạn ít hơn hai câu hoặc bốn dòng thì thể sử dụng dấu
ngoặc kép để mở đầu kết thúc phần trích dẫn. Nếu cần trích dẫn dài hơn thì phải tách
phần này thành một đoạn riêng khỏi phần nội dung trang trình bày, với lề trái lùi vào thêm
2 cm, trường hợp này, mở đầukết thúc đoạn trích không phải sử dụng dấu ngoặc kép.
1. Tài liệu tham khảo được xếp riêng theo từng ngôn ngữ (Việt, Anh, Pháp, Đức, Nga,
Trung, Nhật, …). Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải giữ nguyên văn, không phiên âm,
không dịch, kể cả tài liệu bằng tiếng Trung Quốc, Nhật… (đối với những tài liệu bằng ngôn
ngữ còn ít người biếtthể thêm phần dịch tiếng Việt đi kém theo mỗi tài liệu).
2. Tài liệu tham khảo xếp theo thứ tự ABC theo họ tên tác giả luận án theo thông lệ
của từng nước.
- Tác giảngười nưới ngoài: xếp thứ tự ABC theo họ.
- Tác giả người Việt Nam: xếp theo thứ tự ABC theo tên nhưng vẫn giữ nguyên thứ
tự thông thường của tên người Việt Nam, không đảo tên lên trước họ.
- Tài liệu không tên tác giả thì xếp theo thứ tự ABC từ đầu của tên quan ban
hành báo cáo hay ấn phẩm,dụ: Tổng cục Thốngxếp vào vần T, Bộ Giáo dụcĐào
tạo xếp vào vần B, v.v…
3. Tài liệu tham khảosách, luận án, báo cáo phải ghi đầy đủ các thông tin sau:
+ Tên các tác giả hoặc quan ban hành (không có dấu ngăn cách)
+ (năm xuất bản), (đặt trong ngoặc đơn, dấu phẩy sau ngoặc đơn)
+ Tên sách, luận án hoặc báo cáo (in nghiêng, dấy phẩy cuối tên)
+ nhà xuất bản, (dấu phẩy cuối tên nhà xuất bản)
273
+ nơi xuất bản, (dấu chấm kết thúc tài liệu tham khảo)
(xem ví dụ trang tài liệu tham khảo số 2, 3, 4, 23, 30, 31, 32, 33).
Tài liệu tham khảo bài báo trong tạp chí, bài trong một cuốn sách … ghi đầy đủ
các thông tin sau:
+ Tên các tác giả (không có dấu ngăn cách)
+ (năm công bố), (đặt trong ngoặc đơn, dấu phẩy sau ngoặc đơn)
+ “tên bài báo”, (đặt trong ngặc kép, không in nghiêng, dấu phẩy cuối tên)
+ Tên tạp chí hoặc tên sách, (in nghiêng, dấu phẩy cuối tên)
+ tập (không có dấu ngăn cách)
+ (số), (đặt trong ngoặc đơn, dấu phẩy sau ngoặc đơn)
+ Các số trang, (gạch ngang giữa hai chữ số, dấu chấm kết thúc)
(xem ví dụ trong sau tài liệu số 1, 28, 29)
Cần chú ý những chi tiết về trình bày nêu trên. Nếu tài liệu dài hơn một dòng thì nên
trình bày sao cho từ dòng thứ hai lùi vào so với dòng thứ nhất 1 cm để phần tài liệu tham
khảo được rõ ràng và dễ theo dõi.
Cách trình bày trang tài liệu tham khảo như trang sau:
274
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
dụ:
1. Quách Ngọc Ân (1992), “Nhìn lại hai năm phát triển lúa lai”, Di truyền học ứng dụng,
98(1), tr. 10- 16.
……
Tiếng Anh
dụ:
1. Anderson J.E. (1985), The Relative Inefficiency of Quota, The Cheese Case, American
Economic Review, 75(1), pp. 178- 90.
…….
Phụ lục của báo cáo
Phần này bao gồm những nội dung cần thiết nhằm minh họa hoặc bổ trợ cho nội
dung báo cáo như số liệu, mẫu biểu, tranh ảnh… Nếu báo cáo sử dụng những câu trả lời
cho một bản điều tra, hỏi đáp thì bản điều tra, câu hỏi mẫu này phải được đưa vào phần Phụ
lục dạng nguyên bản đã dùng để điều tra, thăm ý kiến; không được tóm tắt hoặc sửa
đổi. Cách tính toán mẫu trình bày tóm tắt trong các bảng biểu cũng cần nêu trong Phụ lục.
Phụ lục không được dày hơn phần chính của báo cáo.
275
Mẫu VI.04-BC.SP/KQ
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
Hình 1: Bìa ngoài
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
BÁO CÁO (TÊN SẢN PHẨM CHÍNH/NỘI DUNG, CÔNG
VIỆC NGHIÊN CỨU)
Thuộc nhiệm vụ KH&CN cấp … (tên nhiệm vụ)
số: .........
Người thực hiện chính: .................................
ĐỊA DANH - 20..
276
Hình 2: Bìa trong
HƯỚNG DẪN BÁO CÁO NỘI DUNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
_____________________________________________________________________
A. BỐ CỤC CỦA BÁO CÁO NỘI DUNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
I. PHẦN ĐẦU BÁO CÁO
- Trang bìa chính (Hình 1)
- Trang phụ bìa (Hình 2)
- Mục lục
- Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt, các bảng, các hình vẽ, đồ thị
- Danh sách cá nhân thực hiện Nội dung nghiên cứu khoa học
II. PHẦN CHÍNH BÁO CÁO
1. Mở đầu
2. Tổng quan về tài liệu nghiên cứuluận giải sự cần thiết triển khai các
hạng mục công việc trong nội dung báo cáo
3. Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu, cách tiếp cận
4. Công việc nghiên cứu cụ thểkết quả đạt được
4.1. Công việc 1………
4.2. Công việc 2…….
4.n. Công việc n…….
4.nn. Đánh giá tổng hợp kết quả thực hiện nội dung công việc
5. Kết luậnkiến nghị
6. Tài liệu tham khảo
III. PHẦN PHỤ BÁO CÁO
- Phụ lục (nếu có)
B. HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN CHÍNH BÁO CÁO
1. Mở đầu: Nêu bật tính cấp thiết, tính mới tính kế thừa của các công việc
cần thực hiện trong nội dung nghiên cứu. Từ đó làm nổi bật sự cần thiết phải nghiên
cứu, phạm vi, đối tượng nghiên cứu bám sát mục đích yêu cầu của đề tài/Dự án với
từng hạng mục công việc cụ thể của nội dung nghiên cứu khoa học trong thuyết minh
2. Tổng quan tài liệu nghiên cứu
- Tình hình nghiên cứu ngoài nước và trong nước liên quan đến các công việc
thực hiện trong nội dung nghiên cứu.
- Liệt danh mục các công trình nghiên cứu liên quan (tên công trình,
tham gia, nơinăm công bố)
- Phân tích, đánh giá cụ thể những vấn đề KH&CN còn hạn chế, tồn tại của
277
sản phẩm, công nghệ nghiên cứu trong nước các yếu tố, các nội dung cần đặt ra
nghiên cứu, giải quyết đề tài này.
3. Đối tượng, nội dung phương pháp nghiên cứu, cách tiếp cận: Nội
dung các công việc phương pháp nghiên cứu để đạt được mục đích, yêu cầu đặt
ra, tác giả đã sử dụng những phương pháp gì trong quá trình nghiên cứu ứng với các
công việc cụ thể, tính phù hợp của những phương pháp đã chọn. Cần nêu một cách
cụ thể về phương pháp, tránh nêu chung chung
4. Công việc nghiên cứu cụ thểkết quả đạt được
4.1. Công việc 1
Yêu cầu chung đối với từng công việc cụ thể:
Tùy từng hạng mục công việc cụ thể để đưa ra các nội dung phù hợp nhưng
cần đáp ứng một số yêu cầu sau:
- Đối với công việc liên quan đến hoạch định chính sách, điều tra, thu thập
thông tin cần phải nêu nguồn cung cấp thông tin từ trực tiếp điều tra, theo niên
giám thống kê, sách, báo, trang web... Phân tích đánh giá thông tin thu thập được
một cách khách quan và khoa học;
- Đối với công việc liên quan đến áp dụng công nghệ hoặc quy trình công nghệ
phải trình bày đúng kết cấu của bản quy trình công nghệ cần Hội đồng khoa
học cấp sở thông qua;
- Đối với công việc liên quan trong Dự án sản xuất thử nghiệm, phải nêu những
vấn đề tồn tại của đề tài xuất xứ, kết quả nghiên cứu bổ sung, hoàn thiện, những vấn
đề đã nghiên cứu mới nếu có.
- Đối với công việc nghiên cứu thiết kế thiết bị cần tả nguyên lý, kết cấu
của thiết bị, nêu bật tính mới, tính sáng tạo trong thiết kế. Nếu thí nghiệm/thử
nghiệm cần nêu phương pháp và kết quả thí nghiệm/thử nghiệm, so sánh với các chỉ
tiêu kinh tế kỹ thuật đã đăng ký.
- Đối với công việc liên quan đến xây dựng hình ứng dụng công nghệ, thiết
bị của nhiệm vụ, cần nêu một số nội dung chính về Công nghệ, thiết bị ứng dụng tại
hình; Tổ chức, quản sản xuất của hình; Hoạt động của hình; Các chỉ
tiêu kinh tế kỹ thuật qua theo dõi thực tế hoạt động của hình; Đánh giá chất lượng
công nghệ, thiết bị; Đánh giá chất lượng sản phẩm; Từ số liệu theo dõi tại hình,
đánh giá hiệu quả kinh tế - kỹ thuật (xã hội, môi trường...).
4.m. Công việc m
4.m.n. Đánh giá tổng hợp về các công việc đã thực hiện
- Các công việc đã thực hiện các mục từ 4.1 đến 4.m đã được giải quyết được
vấn đề của nội dung nghiên cứu, cần nêu rõ những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những
hạn chế cụ thể, từ đó nêu được hướng giải quyết cụ thể hoá được các công việc
tiếp theo cần thực hiện trong nội dung nghiên cứu khác để đạt được mục tiêu của
nhiệm vụ.
278
5. Kết luậnkiến nghị:
- Rút ra những kết quả nghiên cứu chủ yếu nội dung nghiên cứu đã thực
hiện được, đối chiếu với mục đích yêu cầu đề ra đã đạt được đến mức độ nào. Những
vấn đề còn hạn chế, nguyên nhân
- Nêu lên những kiến nghị có liên quan đến việc nghiên cứu của nhiệm vụ, đề
xuất hướng tiếp tục nghiên cứu, hoàn thiện hoặc biện pháp chuyển giao cho sản
xuất...
6. Tài liệu tham khảo
Sắp xếp danh mục các nguồn tài liệu sách xuất bản đã tham khảo để thực
hiện nội dung công việc nghiên cứu.
279
Mẫu VI.05-BC.ĐGKQ
Thông số 09/2024/TT-BKHCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày…. tháng … năm 20..…
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP ...
129
I. Thông tin chung về nhiệm vụ:
1. Tên nhiệm vụ,
số (nếu có):
2. Mục tiêu của nhiệm vụ:
3. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
4. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
5. Tổng kinh phí thực hiện: triệu đồng.
Trong đó, kinh phí từ ngân sách SNKH: triệu đồng.
Kinh phí từ nguồn khác: triệu đồng.
6. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng:
Bắt đầu:
Kết thúc:
Thi gian thc hin theo văn bn điu chnh ca cơ quan có thm quyn (nếu có):
7. Danh sách những người đóng góp khoa họcthực hiện những nội dung chính thuộc
tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ:
Số
TT
Họ và tên
Chức danh khoa
học, học vị
quan công
tác
Ký xác nhận
1
2
II. Đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
1. Về sản phẩm khoa học:
1.1. Chủng loại sản phẩm (đánh giá mức độ hoàn thành theo đặt hàng):
………………………………………………………………………………………………………
129
Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của Tổ chức chủ trì.
280
1.2. Danh mục sản phẩm đã hoàn thành:
Số lượng/khối lượng
Chất lượng
Số
TT
Tên
sản
phẩm
Theo hợp
đồng
thuyết
minh
Kết
quả
đạt
được
Đánh giá
(hoàn
thành/không
hoàn thành)
Theo hợp
đồng
thuyết
minh
Kết quả đạt
được
Đánh giá
(hoàn thành/
không hoàn
thành)
1
2
….
….
1.3. Danh mục sản phẩm khoa học dự kiến ứng dụng, chuyển giao (nếu có):
Số
TT
Tên sản phẩm
Thời gian dự
kiến ứng dụng
quan dự kiến
ứng dụng
Ghi chú
1
2
...
1.4. Danh mục sản phẩm khoa học đã được ứng dụng (nếu có):
Số
TT
Tên sản phẩm
Thời gian ứng
dụng
Tên quan ứng
dụng
Ghi chú
1
2
...
2. Về những đóng góp mới:
………………………………………………………………………………………………………
3. Về hiệu quả, tác động đến kinh tế,hội và môi trường:
………………………………………………………………………………………………………
4. Về khả năng tiếp tục phát huy, hoàn thiện kết quả thương mại hóa công nghệ, sản phẩm
đề xuất phương án cần thiết phải tiếp tục hoàn thiện công nghệ, sản phẩm (nếu có)
………………………………………………………………………………………………………
III. Đánh giá về tổ chức thực hiện nhiệm vụ
a) Tổ chức quản lý, huy động nguồn lực phối hợp với các tổ chức, nhân trong
thực hiện:
b) Tiến độ thực hiện (đúng hạn, vượt tiến độ, chậm tiến độ):
c) Thời gian nộp hồ (đúng hạn, chậm tiến độ):
Chủ nhiệmcác thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ cam kết không sử dụng kết
quả nghiên cứu của người khác trái với quy định của pháp luật.
281
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ cam kết nội dung của Báo cáo trung thực chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung liên quan đến báo cáo.
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Học hàm, học vị, Họ, tên và chữ)
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
282
PHẦN IV. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 06 QTNB
Quy trình số 01.
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân
sách nhà nước - 2.002709
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
cho tổ chức, nhân tự bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Chuyên viên làm
việc tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
03 giờ
làm việc
Bước 1
Chuyển hồ đến Sở Khoa học và Công
nghệ.
Lãnh đạo Trung tâm
PVHCC tỉnh
01 giờ
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh, phân công chuyên viên thụhồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý khoa học
04 giờ
làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ các hồ sơ, tổng hợp
danh mục các đề xuất nhiệm vụ; Thực
hiện tra cứu thông tin các nhiệm vụ khoa
học công nghệ đã đang thực hiện
trên địa bàn tỉnh có liên quan đến nhiệm
vụ được đề xuất
Chuyên viên Phòng
Quản lý khoa học
40 ngày
làm việc
Bước 4
Tham mưu thành lập Hội đồng vấn
xác định nhiệm vụ (văn bản đề nghị cử
thành viên, rà soát và liên hệ chuyên gia)
Chuyên viên Phòng
Quản lý khoa học
40 ngày
làm việc
Bước 5
Tổ chức họp Hội đồng vấn xác định
nhiệm vụ
Chuyên viên Phòng
Quản lý khoa học
20 ngày
làm việc
Bước 6
Sau khi kết quả họp xác định nhiệm
vụ, trình hồ phê duyệt danh mục
nhiệm vụ đề xuất đặt hàng; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC.
Chuyên viên Phòng
Quản lý khoa học
05 ngày
làm việc
Bước 7
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, chuyển Văn phòng Sở,
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Quản lý khoa học
04 giờ
làm việc
Bước 8
duyệt văn bản trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở được
phân công phụ trách
01 ngày
làm việc
Bước 9
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành
văn bản trình UBND tỉnh.
Văn thư Sở
04 giờ
làm việc
283
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
tờ trình và dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
Công chức
VP.UBND tỉnh
- Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Bước 10
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ);
trả kết quả giải quyết TTHC cho Sở
Khoa học và Công nghệ.
Công chức
VP.UBND tỉnh
05 ngày
làm việc
Bước 9
- Văn thư Sở tiếp nhận kết quả giải
quyết từ UBND tỉnh chuyển đến; vào sổ
văn bản (hồ điện tử, hồ giấy); số
hóa kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển trả trên hệ thống thông tin một
cửa điện tử kết quả giải quyết TTHC
(đồng thời chuyển hồ giấy) cho Trung
tâm PVHCC tỉnh.
Văn thư Sở
và chuyên viên
Phòng Quản
Khoa học
06 giờ
làm việc
Bước 10
- Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính từ quan chuyên môn; xác nhận
trên phần mềm Hệ thống thông tin một
cửa điện tử của quan về kết quả giải
quyết TTHC đã tại Trung tâm
PVHCC tỉnh.
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận kết quả giải quyết TTHC thu phí,
lệ phí (nếu có).
Viên chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy định (thời gian giải quyết thực tế 114
ngày làm việc).
284
Quy trình số 02.
Thủ tục đăng tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học công nghệ
cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước – 2.002710
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tiếp nhận, niêm phong, ra giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả cho tổ chức,
nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ cho lãnh
đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
Chuyên viên làm
việc tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
03 giờ
làm việc
Bước 1
Chuyển hồ đến Sở Khoa học Công
nghệ.
Lãnh đạo Trung tâm
PVHCC tỉnh
01 giờ
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh, phân công chuyên viên thụhồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý khoa học
04 giờ
làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ hồ kiểm tra, xác
nhận tính hợp lệ, tham mưu thành lập Hội
đồng tuyển chọn, tổ thẩm định kinh phí
tổ chuyên gia nhiệm vụ cấp tỉnh;
- Chuyên viên, lãnh
đạo Phòng Quản
khoa học;
- Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ.
17 ngày
làm việc
Bước 4
Tổ chức họp Hội đồng tuyển chọn thẩm
định kinh phí.
Thành viên Hội
đồng tuyển chọn
30 ngày
làm việc
Bước 5
Trên sở kết luận của Hội đồng tuyển
chọn, dự thảo kết quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo phòng phê duyệt.
Chuyên viên Phòng
Quản lý khoa học
03 ngày
làm việc
Bước 6
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; chuyển Văn phòng Sở trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng
Quản lý khoa học;
Lãnh đạo Văn
phòng Sở.
04 giờ
làm việc
Bước 7
duyệt văn bản trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở được
phân công phụ trách
01 ngày
làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành
văn bản trình UBND tỉnh.
Văn thư Sở
04 giờ
làm việc
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung tờ
trình và dự thảo kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
Công chức
VP.UBND tỉnh
- Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Bước 9
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); trả
kết quả giải quyết TTHC cho Sở Khoa học
và Công nghệ.
Công chức
VP.UBND tỉnh
05 ngày
làm việc
Bước 10
- Văn thư Sở tiếp nhận kết quả giải quyết
từ UBND tỉnh chuyển đến; vào sổ văn bản
Văn thư Sở
và chuyên viên
06 giờ
làm việc
285
(hồ điện tử, hồ giấy); số hóa kết quả
giải quyết TTHC.
- Chuyển trả trên hệ thống thông tin một
cửa điện tử kết quả giải quyết TTHC
(đồng thời chuyển hồ giấy) cho Trung
tâm PVHCC tỉnh.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận
được quyết định phê duyệt, Phòng QLKH
trách nhiệm thông báo công khai kết
quả tuyển chọn đăng tải ít nhất 45 ngày
trên trang thông tin điện tử của Sở Khoa
học và Công nghệ.
Phòng Quản
Khoa học
Bước 11
- Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính từ quan chuyên môn; xác nhận
trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa
điện tử của quan về kết quả giải quyết
TTHC đãtại Trung tâm PVHCC tỉnh.
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến nhận
kết quả giải quyết TTHC và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Viên chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 29 ngày làm việc (không tính thời gian tại Bước 4)
286
Quy trình số 03.
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà
nước - 2.002711
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không
tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, nhân tự bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ
cho lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
Chuyên viên làm
việc tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
03 giờ
Bước 1
Chuyển hồ đến Sở Khoa học Công
nghệ.
Lãnh đạo Trung tâm
PVHCC tỉnh
01 giờ
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh, phân công chuyên viên thụhồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý khoa học
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ không đầy đủ, không hợp lệ:
trong vòng 05 ngày làm việc, chuyên viên
Phòng Quản khoa học tham mưu văn
bản thông báo hướng dẫn, chuyển đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho người nộp hồ bổ sung, hoàn
chỉnh hồ theo quy định.
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu
thành lập Hội đồng vấn đánh giá
nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Chuyên viên Phòng
Quản lý khoa học
17 ngày
Bước 4
Tổ chức họp Hội đồng đánh giá, nghiệm
thu cấp tỉnh
Chuyên viên Phòng
Quản lý khoa học
30 ngày
Bước 5
- Tiến hành các th tc nghim thu, thanh
sau khi kết qu hp Hi đồng đánh giá,
nghim thu; chuyển Văn phòng Sở, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt:
+ Trường hp kết qu nhim v được đánh
giá xếp loi mc Đạt” tr lên: hướng
dẫn tổ chức chủ trì chủ nhiệm nhiệm vụ
lập báo cáo về việc hoàn thiện hồ đánh
Chuyên viên và
Lãnh đạo phòng
Phòng Quản lý khoa
học (Sở Khoa học
và Công nghệ)
30 ngày
287
giá, nghiệm thu, hoàn thiện báo cáo tổng
hợp, báo cáo tóm tắt, các sản phẩm, các tài
liệu liên quan theo kết luận của Hội đồng
nghiệm thu nộp về Sở Khoa học
Công nghệ.
+ Đối vi nhim v xếp loi mc “Không
đạt”: phi hp vi các đơn v liên quan
tiến hành x theo quy định ti Thông tư
liên tch s 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC
đối vi nhim v không hoàn thành.
Bước 6
D tho kết qu gii quyết TTHC, trình lãnh
đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng
Quản lý khoa học
02 ngày
Bước 7
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn phòng Sở, trình
lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Quản lý khoa học
04 giờ
Bước 8
duyệt văn bản trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở được
phân công phụ trách
01 ngày
Bước 9
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành
văn bản trình UBND tỉnh.
Văn thư Sở
04 giờ
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung tờ
trình và dự thảo kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
Công chức
VP.UBND tỉnh
- Ký/ phê duyệt văn bản (danh mục
Thông báo danh mục nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp tỉnh để tuyển chọn).
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Bước 10
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); trả
kết quả giải quyết TTHC cho Sở Khoa học
và Công nghệ.
Công chức
VP.UBND tỉnh
07 ngày
Bước 11
- Văn thư Sở tiếp nhận kết quả giải quyết
từ UBND tỉnh chuyển đến; vào sổ văn bản
(hồ điện tử, hồ giấy); số hóa kết quả
giải quyết TTHC.
- Chuyển trả trên hệ thống thông tin một
cửa điện tử kết quả giải quyết TTHC
(đồng thời chuyển hồ giấy) cho Trung
tâm PVHCC tỉnh.
Văn thư Sở
và chuyên viên
Phòng Quản
Khoa học
06 giờ
Bước 12
- Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính từ quan chuyên môn; xác nhận
trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa
điện tử của quan về kết quả giải quyết
TTHC đãtại Trung tâm PVHCC tỉnh.
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến nhận
kết quả giải quyết TTHC và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Viên chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Tng thi gian gii quyết TTHC: 30 ngày (không tính thi gian ti Bưc 4, Bước 5)
288
Quy trình số 04.
Thủ tục xác định nhiệm vụ Khoa học Công nghệ cấp sở sử dụng
ngân sách nhà nước - 2.002722
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không
tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức,
nhân tự bổ sung, hoàn thiện hồ theo
quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho tổ
chức, nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ
cho lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
Chuyên viên làm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
03 giờ
làm việc
Bước 1
Chuyển hồ đến Sở Khoa học Công
nghệ.
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh, phân công chuyên viên thụhồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý khoa
học
04 giờ
làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụcác hồ sơ, tổng hợp danh
mục các đề xuất nhiệm vụ; Thực hiện tra cứu
thông tin các nhiệm vụ khoa học công
nghệ đã đang thực hiện trên địa bàn tỉnh
có liên quan đến nhiệm vụ được đề xuất
Chuyên viên
Phòng Quản
khoa học
40 ngày
làm việc
Bước 4
Tham mưu thành lập Hội đồng vấn xác
định nhiệm vụ (văn bản đề nghị cử thành
viên, soát và liên hệ chuyên gia vấn độc
lập )
Chuyên viên
Phòng Quản
khoa học
20 ngày
làm việc
Bước 5
Tổ chức họp Hội đồng vấn xác định nhiệm
vụ hoặc xin ý kiến chuyên gia vấn độc lập
để xác định danh mục nhiệm vụ
Chuyên viên
Phòng Quản
khoa học
20 ngày
làm việc
Bước 6
Sau khi có kết quả xác định danh mục nhiệm
vụ, trình hồ phê duyệt danh mục nhiệm vụ
đề xuất đặt hàng
Chuyên viên
Phòng Quản
khoa học
02 ngày
làm việc
Bước 7
Kiểm tra, xem xét dự thảo Quyết định phê
duyệt danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt hàng;
chuyển Văn phòng Sở, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Quản lý khoa
học
01 ngày
làm việc
289
Bước 8
Phê duyệt danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt
hàng
Lãnh đạo Sở
Khoa học
Công nghệ
01 ngày
làm việc
Bước 9
- Cấp số, đóng dấu kết quả giải quyết TTHC,
lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả giải quyết;
chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa
điện tử kết quả giải quyết TTHC (đồng thời
chuyển hồ giấy) cho Trung tâm PVHCC
tỉnh.
- Phòng QLKH trách nhiệm thông báo
công khai danh mục nhiệm vụ cấp sở trên
phương tiện thông tin đại chúng trong thời
hạn 15 ngày kể từ ngày quyết định phê
duyệt.
Văn thư Sở
và chuyên viên
Phòng Quản
Khoa học (Sở
Khoa học
Công nghệ)
06 giờ
làm việc
Bước 10
- Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính
từ quan chuyên môn; xác nhận trên phần
mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của
quan về kết quả giải quyết TTHC đã
tại Trung tâm PVHCC tỉnh.
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến nhận
kết quả giải quyết TTHC thu phí, lệ phí
(nếu có).
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
02 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy định (thời gian giải quyết thực tế
86 ngày làm việc).
290
Quy trình số 05.
Thủ tục tuyển chọn nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp sở sử dụng
ngân sách nhà nước - 2.002723
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tiếp nhận, niêm phong, ra giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ
cho lãnh đạo Trung tâm PVHCC
tỉnh.
Chuyên viên làm
việc tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
03 giờ
làm việc
Bước 1
Chuyển hồ đến Sở Khoa học
Công nghệ.
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh, phân công chuyên viên thụ hồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý khoa học
04 giờ
làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụhồ kiểm tra, xác
nhận tính hợp lệ của hồ sơ, tham mưu
thành lập Hội đồng tuyển chọn, tổ thẩm
định kinh phí nhiệm vụ cấp sở.
Chuyên viên, lãnh
đạo Phòng Quản
khoa học
18
ngày làm
việc
Bước 4
Tổ chức họp Hội đồng tuyển chọn
thẩm định kinh phí.
Thành viên Hội
đồng tuyển chọn
30 ngày
làm việc
Bước 5
Trên kết luận của Hội đồng tưu vấn
tuyển chọn tổ thẩm định kinh phí, dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình
lãnh đạo phòng phê duyệt.
Chuyên viên
Phòng Quản
khoa học
03 ngày
làm việc
Bước 6
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, chuyển Văn phòng Sở,
trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng
Quản lý khoa học;
Lãnh đạo Văn
phòng Sở
01 ngày
làm việc
Bước 7
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC,
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ
01 ngày
làm việc
Bước 8
Cấp số, đóng dấu kết quả giải quyết
TTHC, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả
giải quyết; chuyển trả trên hệ thống
thông tin một cửa điện tử kết quả giải
Văn thư Sở
và chuyên viên
Phòng Quản
Khoa học (Sở
06 giờ
làm việc
291
quyết TTHC (đồng thời chuyển hồ
giấy) cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
Khoa học và Công
nghệ)
Bước 9
- Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính từ quan chuyên môn; xác nhận
trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa
điện tử của quan về kết quả giải quyết
TTHC đãtại Trung tâm PVHCC tỉnh.
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến nhận
kết quả giải quyết TTHC và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Viên chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
làm việc
Tng thi gian gii quyết TTHC: 25 ngày làm vic (không tính thi gian Bước 4)
292
Quy trình số 06.
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở
sử dụng ngân sách nhà nước – 2.002724
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không
tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức,
nhân tự bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy
định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho tổ
chức, nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ
cho lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
Chuyên viên làm
việc tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
03 giờ
Bước 1
Chuyển hồ đến Sở Khoa học Công
nghệ.
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh, phân công chuyên viên thụhồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý khoa học
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ không đầy đủ, không hợp lệ:
trong vòng 01 ngày làm việc, chuyên viên
Phòng Quản khoa học tham mưu văn bản
thông báo hướng dẫn, chuyển đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho
người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ
theo quy định.
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu thành
lập Hội đồng vấn đánh giá nghiệm thu kết
quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp sở.
Chuyên viên
Phòng Quản
khoa học
10 ngày
Bước 4
Tổ chức họp hội đồng đánh giá, nghiệm thu
cấp sở
Chuyên viên
Phòng Quản
khoa học
30 ngày
Bước 5
- Tiến hành các thủ tục nghiệm thu, thanh lý
sau khi kết quả nghiệm thu; chuyển Văn
phòng Sở trình Lãnh đạo Sở phê duyệt:
+ Trường hp kết qu nhim v được đánh giá
xếp loi mc Đạt” tr lên: hướng dẫn tổ
chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ nhiệm vụ theo kết luận của
Hội đồng, lấy ý kiến của Chủ tịch Hội đồng
Chuyên viên
Phòng Quản
khoa học
07 ngày
293
về việc hoàn thiện hồ gửi về Sở Khoa
học và Công nghệ;
+ Đối vi nhim v xếp loi mc “Không
đạt”: phi hp vi các đơn v liên quan tiến
hành x theo quy định ti Thông tư liên tch
s 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC đối vi
nhim v không hoàn thành.
Bước 6
D tho kết qu gii quyết TTHC, trình lãnh
đạo phòng xem xét
Chuyên viên
Phòng Quản
khoa học
02 ngày
Bước 7
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển
văn thư Sở
Lãnh đạo Sở
phụ trách
01 ngày
Bước 8
Cấp số, đóng dấu kết quả giải quyết TTHC,
lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả giải quyết;
chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa
điện tử kết quả giải quyết TTHC (đồng thời
chuyển hồ giấy) cho Trung tâm PVHCC
tỉnh.
Văn thư Sở
và chuyên viên
Phòng Quản
Khoa học
06 giờ
Bước 9
- Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính
từ quan chuyên môn; xác nhận trên phần
mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của
quan về kết quả giải quyết TTHC đã tại
Trung tâm PVHCC tỉnh.
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến nhận
kết quả giải quyết TTHC thu phí, lệ phí
(nếu có).
Viên chức làm
việc tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày (không tính thời gian tại Bước 4, Bước 5)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2450/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2450/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×