• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2303/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ và phê duyệt quy trình một cửa

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/07/2026 07:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2303/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2303/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2303/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2303/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 2303 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 01 tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ
và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo chế
một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Bộ
Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị
bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
3155/TTr-SKHCN ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh y danh mc 03 th tc nh chính
(TTHC) mi ban nh 05 TTHC b bãi b; P duyt 03 quy tnh ni b, quy trình
đin t thc hin theo cơ chế mt ca, mt ca ln thông trong lĩnh vc tiêu chun đo
lường cht lưng thuc phm vi chc năng qun ca S Khoa hc Công ngh
2
(Phụ lục I đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND
các xã, phường thực hiện các công việc sau:
1. Theo chc năng, nhim v đưc giao trách nhim cp nht Cơ s d liu
quc gia v TTHC. Hoàn tnh vic cu hình TTHC trên H thng thông tin gii
quyết TTHC sau khi Quyết định y có hiu lc thi hành.
(Ph lc II đínhm).
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết các TTHC liên
quan theo quy định tại Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 6 năm
2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ 04 TTHC số thứ tự 38, 39, 40, 41 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố.
- Bãi bỏ 01 TTHC có số thứ tự 54 tại Danh mục TTHC lĩnh vực Tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ban hành kèm theo Quyết định số 1406/QD-UBND
ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan, đơn
vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ THUC PHM VI CHC NĂNG QUN CA S KHOA HC CÔNG NGH
(kèm theo Quyết định số 2303/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH ( 03 TTHC)
STT
Tên
TTHC
Cách thức
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
1.
Kiểm tra
chất lượng
hàng hóa
nhập khẩu
mức độ
rủi ro cao
(địa
phương)
(1.115184)
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12. -
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa số
78/2025/QH15. - Nghị định số
37/2026/NĐ-CP
ngày23/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng hóa.
Sở Khoa
học
Công nghệ
2
STT
Tên
TTHC
Cách thức
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
2.
Chỉ định tổ
chức đánh
giá sự phù
hợp lần
đầu (địa
phương)
(1.115185)
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12. -
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa số
78/2025/QH15. - Nghị định số
37/2026/NĐ-CP
ngày23/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng hóa.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa
học
Công nghệ.
- quan
thẩm
quyền phê
duyệt:
UBND
thành phố
3
STT
Tên
TTHC
Cách thức
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
3.
Đăng
thay đổi,
bổ sung
Quyết định
chỉ định tổ
chức đánh
giá sự phù
hợp (địa
phương)
(1.115186)
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12. -
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa số
78/2025/QH15. - Nghị định số
37/2026/NĐ-CP
ngày23/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng hóa.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa
học
Công nghệ.
- quan
thẩm
quyền phê
duyệt:
UBND
thành phố
4
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ ( 05 TTHC)
STT
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
1
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa hàng hóa nhóm
2 nhập khẩu (2.001259)
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026
của Chính phủ
2
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập
khẩu (1.001392)
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026
của Chính phủ
3
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử
nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (2.001208)
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026
của Chính phủ
4
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp
được chỉ định (2.001100).
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026
của Chính phủ
5
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
(2.001501)
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026
của Chính phủ
Ph lc II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
THC HIN THEO CƠ CH MT CA, MT CA LIÊN THÔNG LĨNH VC TIÊU CHUN ĐO LƯNG CHT
LƯNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ PHÂN CẤP CHO SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(kèm theo Quyết định số 2303/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Kim tra cht lưng hàng hóa nhp khu có mc độ ri ro cao (địa phương) (1.115184)
- Thi hn gii quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
1
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
2
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Bước
2.1
Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Đổi
mi sáng to
Nhn h sơ (đin t) pn công gii quyết; Xem xét, thm đnh
h sơ đy đủ, hp l, d tho tham mưu, trình lãnh đạo S Khoa
hc và ng ngh quyết đnh có văn bn tr li vic cho pp
hay kng cho phép nhp khu hàng hóa. Trường hp không cho
pp, nêu rõ do.
4
Bước
2.2
Lãnh đạo Sở Khoa học Công
nghệ
Ký Thông o kết qu kim tra n nước v cht lượng hàng a
nhp khu hoc văn bn u cu b sung, khc phc nhng ni
dung liên quan.
2
Bước
2.3
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học
Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ phận
TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành/Trả
kết quả giải quyết TTHC.
1
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước
3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước
3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ
3
2. Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương) (1.115185)
- Thi hn gii quyết: Trưng hp h sơ đầy đủhp l: 198 ngày làm vic k t ngày h sơ đầy đủ, hp l k c
tính thi gian đánh giá ti cơ s, thi gian khc phc và đánh giá li (nếu có).
Trong đó, 180 ngày làm vic ti S Khoa hc Công ngh; 18 ngày làm vic ti UBND thành ph.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trungm Phc v hành chính công cp
xã/Trung m Phc v hành cnh công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1436 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
a) Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn được h
sơ đăng ký, nếu h sơ không đầy đủ, hp l theo quy định,
tham mưu thông báo u cu t chc đánh giá s phù hp
1392 giờ
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
sa đổi, b sung h sơ.
b) Trong thi hn 10 ngày làm vic k t khi nhn được h
sơ hp l, tham mưu quyết đnh thc hin đánh giá năng lc
thc tế ca t chc chng nhn trên cơ s các tiêu chí v
nhân lc, h thng qun lý cht lượng, kết qu hot động và
vic tuân th pháp lut ca t chc chng nhn. Tham mưu
trin khai đoàn đánh giá và hoàn thin h sơ đánh giá th
tc liên quan để tham mưu Quyết định ch định t chc
chng nhn.
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác
nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
24 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
144 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ
08 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố
112 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
08 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
08 giờ
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
thành phố
tâm Phc v hành chính công cp/Trung tâm Phc vnh
cnh công tnh ph (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trungm Phc v hành chính công cp
xã/Trung m Phc v hành cnh công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ
nhận hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nn np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
1584 giờ
(198 ngày)
3. Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa phương) (1.115186)
- Thi hn gii quyết: Trường hp h sơ đầy đủ hp l: 198 ngày làm vic k t ngày h sơ đầy đủ, hp l k c
tính thi gian đánh giá ti cơ s, thi gian khc phc và đánh giá li (nếu có).
Trong đó, 180 ngày làm vic ti S Khoa hc Công ngh; 18 ngày làm vic ti UBND thành ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trungm Phc v hành chính công cp
xã/Trung m Phc v hành cnh công
tnh ph
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng n giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1436 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
a) Trường hp thay đổi, b sung, thu hp phm vi, lĩnh vc
được ch đnh ca t chng nhn:
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn được h
sơ đăng ký, nếu h sơ không đầy đủ, hp l theo quy định,
Chuyên viên tham mưu thông báo u cu t chc chng
nhn sa đi, b sung h sơ.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t khi nhn được h sơ
hp l, tiến hành thm xét h sơ, tham mưu ban hành quyết
định ch định hoc văn bn thông báo lý do t chi vic ch
định.
- Trưng hp h sơ đăng đầy đủ nhưng ni dung không
1392 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
phù hp hoc yêu cu ca cơ quan nhà nước thm
quyn hoc có thông tin, phn ánh v du hiu vi phm liên
quan đến h sơ thì tham mưu t chc đánh giá năng lc thc
tế ti t chc chng nhn. Tham mưu trin khai đoàn đánh
giá, hoàn thin h sơ th tc liên quan để tham mưu Quyết
định ch đnh t chc chng nhn.
b) Trường hp t chc chng nhn Quyết định ch định
còn hiu lc nhưng thay đổi tên, địa ch ca t chc: 05 ngày
làm vic k t khi nhn được h sơ đầy đủ hp l. Trường
hp không đáp ng yêu cu, tham mưu văn bn tr li nêu
lý do.
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm định, xác
nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
24 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
144 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ
08 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố
112 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
08 giờ
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc v hành chính công cp/Trung tâm Phc vnh
cnh công tnh ph (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
08 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trungm Phc v hành chính công cp
xã/Trung m Phc v hành cnh công
tnh ph (Bộ phận Một cửa bất kỳ
nhận hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/ nn np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
1584 giờ
(198 ngày)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2303/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2303/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2104/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×