• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1963/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực hoạt động KHCN của Sở Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/12/2024 14:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1963/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1963/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1963/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1963/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 12 năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính được sửa đổi, b sung
lĩnh vc hot động khoa hc và công ngh thuc phm vi, chc năng
qun lý nhà nưc ca S Khoa hc và Công ngh
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sa đi, b sung mt s điu cac ngh định ln quan đến kim soát
th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Cnh phủ hướng dn nghip v v kim soát th tc hành chính;
n c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph ng dn thi hành mt s quy đnh ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
Căn cứ Quyết định s 3125/QĐ-BKHCN ngày 29/11/2024 ca B trưởng
B Khoa hc và Công ngh v vic công b th tục hành chính đưc sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực hoạt động khoa hc và công ngh thuc phm vi chức năng
qun lý ca B Khoa hc Công ngh;
Theo đề ngh của Giám đốc S Khoa hc Công ngh ti T trình s
30/TTr-KHCN ngày 06/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng b m theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
được sửa đổi, b sung lĩnh vực hoạt động khoa hc và công ngh thuc phm vi,
chức năng quản nhà nưc ca S Khoa hc Công ngh tn đa n tnh
Bc Giang (có Ph lc kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc S Khoa hc Công ngh xây dng trình
Ch tch UBND tnh phê duyt quy trình ni b đi vi th tc hành chính quy
định tại Điu 1. Phi hp vi S Thông tin và Truyn thông xây dng quy trình
2
điện t cp nht trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh
Bc Giang trong thi hn 05 ngày k t ngày Quyết định được ký ban hành.
Điều 3. Th trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, S Khoa hc
Công ngh, S Thông tin Truyn thông, Trung tâm Phc v hành chính công
tnh và t chc, nhân có liên quan căn c Quyết đnh thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính ph (Cc KSTTHC);
- Q. Ch tch, PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh:
+ CVP, KGVX
(đ/c Dũng),
HCC, TTTT;
+ Lưu: VT, NC-KSTT.
Linh.
Q. CH TCH
Main
Ph lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KH&CN
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /12/2024 ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
––––––––––––––
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu chính
công ích
Ghi chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở Khoa
học và
CN
UBND
tỉnh
Tiếp
nhận hồ
Trả kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức
trung gian của thị trường khoa
học và công nghệ
MC
15 ngày
15 ngày
08 ngày
07 ngày
không
x
x
2
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp
dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi
đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư
nhận chuyển giao công nghệ từ
tổ chức khoa học và công nghệ
MC
15 ngày
15 ngày
08 ngày
07 ngày
không
x
x
3
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ
chức, nhân thực hiện giải
công nghệ
MC
15 ngày
15 ngày
08 ngày
07 ngày
không
x
x
4
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học
công nghệ hoạt động liên
kết với tổ chức ứng dụng,
chuyển giao công nghệ địa
phương để hoàn thiện kết quả
nghiên cứu khoa học phát
triển công nghệ
MC
15 ngày
15 ngày
08 ngày
07 ngày
không
x
x
2
PHN II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học
và công nghệ
a. Trình tự thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ đnghị htrợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp tỉnh phục vụ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học
và công nghệ đến Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang xem xét, thành lập Hội đồng vấn xác
định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi kết quả làm việc của hội đồng
vấn, Ủy ban nhân dân dấp tỉnh ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học
công nghệ được hỗ trợ.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt, Ủy ban nhânn
tỉnh Bắc Giang công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ trên
Cổng thông tin điện tử của mình.
b. Cách thức thực hiện:
Tổ chức nộp hồ trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện đến Ủy
ban nhân dân tỉnh Bắc Giang (qua Sở Khoa học và Công nghệ).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ (theo Mẫu);
- Văn bản xác nhận đồng ý tham gia của các tổ chức khác phối hợp nghiên
cứu thực hiện nhiệm vụ (nếu có);
- Tài liệu khác liên quan đến nhiệm vụ (nếu có);
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
- Pduyệt danh mục nhiệm vụ khoa học công nghệ được hỗ trợ: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi kết quả làm việc của hội đồng vấn xác
định nhiệm vụ.
- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cổng thông tin điện
tử của địa phương quản lý: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt
danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức trung gian của thị
trường khoa học và công nghệ.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
3
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Mẫu A3-ĐXNV Thông tư số
06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức được hỗ trợ bao gồm:
- Tổ chức cung cấp dịch vụ i giới, tư vấn, xúc tiến chuyển giao công nghệ,
đánh giá, thẩm định giá, giám định công nghệ;
- Tổ chức cung cấp dịch vụ kết nối hỗ trợ bên khác trong giao dịch liên quan
đến công nghệ, bao gồm: dịch vụ hỗ trợ nghiên cứu phát triển, thương mại hóa
công nghệ; dịch vụ sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; vấn đầu tư,
xúc tiến thương mại, hỗ trợ khởi nghiệp, ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp; tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vừa; liên minh hợp tác xã; hiệp hội
ngành nghề.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết hướng
dẫn một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông s06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
4
Mẫu A3-ĐXNV
06/2023/TT-BKHCN
TÊN BỘ/NGÀNH/ĐỊA
PHƯƠNG
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ... tháng ... năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA
1
(Dùng cho Đề án khoa học
2
)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
- Thuộc chương trình: Ghi mã số chương trình (nếu có)
- Độc lập.
3. Căn cứ đề xuất: (Giải trình căn cứ theo quy định tại Điều 3 của Thông s
06/2023/TT-BKHCN ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghquy
định trình tự thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách
nhà nước)
4. Tính cấp thiết của Đề án khoa học: (Tổng quan các nhiệm vụ liên quan đã và đang triển
khai, tầm quan trọng, đóng góp mới, hiệu quả mang lại, khả năng áp dụng vào thực tế)
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến hiệu quả mang lại:
10. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
11. Danh mục tài liệu tham khảo: (Liệt kê 5-10 tài liệu liên quan)
12. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân……; Mã định danh điện tử của tổ chức/số định
danh nhân: ………..; Điện thoại: ……………….; Email …………..; Địa chỉ liên hệ:
…………….
..., ngày ... tháng... năm 20...
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
1
Phiếu đ xuất được trình bày không quá 10 trang giy kh A4.
2
D án nâng cao năng lực ca t chc trung gian áp dng theo mu phiếu này.
5
2. Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu
tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và
công nghệ
a. Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp nộp hđề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa
học công nghệ cấp tỉnh phục vụ hoạt động chuyển giao công nghệ đến y ban
nhân dân tỉnh Bắc Giang.
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang xem xét, thành lập Hội đồng tư vấn xác
định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi kết quả làm việc của hội đồng
vấn, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hỗ trợ.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh
Bắc Giang công bố công khai nhiệm vụ khoa học công nghđược hỗ trợ trên
Cổng thông tin điện tử của mình.
b. Cách thức thực hiện:
Doanh nghiệp nộp hồ trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
đến Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang (qua Sở Khoa học và Công nghệ).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ (theo Mẫu);
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký chuyển
giao công nghệ (nếu thuộc đối tượng phải đăng ký chuyển giao công nghệ);
- Văn bản xác nhận đồng ý tham gia của các tổ chức khác phối hợp nghiên
cứu thực hiện nhiệm vụ (nếu có);
- Tài liệu khác liên quan đến nhiệm vụ (nếu có);
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
- Phê duyệt nhiệm vụ khoa học công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cổng thông tin điện
tử của địa phương quản lý: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp dự án chuyển
giao công nghệ thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
6
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học công nghệ: Mẫu A1-ĐXNV; Mẫu A2-
ĐXNV; Mẫu A3-ĐXNV của Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp xin hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Có dự án đầu tư thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư;
- Có Hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký chuyển
giao công nghệ (nếu thuộc đối tượng phải đăng ký chuyển giao công nghệ);
- Công nghệ được chuyển giao thuộc dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư,
địa bàn ưu đãi đầu tư.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết hướng dẫn
một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
7
Mẫu A1-ĐXNV
06/2023/TT-BKHCN
TÊN BỘ/NGÀNH/ĐỊA
PHƯƠNG
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ... tháng ... năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA
3
(Dùng cho Đề tài khoa học và công nghệ
4
)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
- Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: khoa học tự nhiên; khoa học kỹ
thuật và công nghệ; khoa học y, dược; khoa học nông nghiệp.
- Đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn.
- Thuộc chương trình: Ghi mã số chương trình (nếu có).
- Độc lập.
3. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ: (Giải trình căn cứ theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 06/2023/TT-
BKHCN ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự thủ tục
xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước)
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ: (Tổng quan các nhiệm vụ liên quan đã và đang triển khai, tầm quan
trọng, đóng góp mới, hiệu quả mang lại, khả năng duy trì và nhân rộng)
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
10. Danh mục tài liệu tham khảo: (Liệt kê 5-10 tài liệu liên quan)
11. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân……; Mã định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá
nhân: ……..; Điện thoại: ……………….; Email …………..; Địa chỉ liên hệ: …………….
..., ngày ... tháng... năm 20...
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
3
Phiếu đ xuất được trình bày không quá 10 trang giy kh A4.
4
Mu phiếu này áp dng cho Th tc h tr doanh nghip có d án thuc ngành, ngh ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu
đãi đầu tư nhn chuyn giao công ngh t t chc khoa hc và công ngh cp tnh.
8
Mẫu A2-ĐXNV
06/2023/TT-BKHCN
TÊN BỘ/NGÀNH/ĐỊA
PHƯƠNG
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ... tháng ... năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA
5
(Dùng cho Dự án sản xuất thử nghiệm
6
)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
- Thuộc chương trình: Ghi mã số chương trình (nếu có).
- Độc lập.
3. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ: (Giải trình căn cứ theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 06/2023/TT-
BKHCN ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự thủ tục
xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước)
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ: (Tổng quan các nhiệm vụ liên quan đã và đang triển khai, tầm quan
trọng, đóng góp mới, hiệu quả mang lại, khả năng duy trì và nhân rộng)
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến hiệu quả mang lại:
10. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
11. Xuất xứ hình thành: (Cần nêu rõ: Kết quả của các đề tài khoa học và công nghệ; Kết quả khai
thác sáng chế, giải pháp hữu ích hoặc kết quả chuyển giao công nghệ)
12. Nhu cầu thị trường: (Khả năng thị trường tiêu thụ, phương thức chuyển giao và thương mại
hóa các sản phẩm của dự án sản xuất thử nghiệm)
13. Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN: (Sự tham gia của doanh nghiệp, cơ sở sản xuất)
14. Danh mục tài liệu tham khảo: (Liệt kê 5-10 tài liệu liên quan)
15. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân……; Mã định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá
nhân: ……………..; Điện thoại: ……………….; Email …………..; Địa chỉ liên hệ: …………….
..., ngày ... tháng... năm 20...
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
5
Phiếu đ xuất được trình bày không quá 10 trang giy kh A4.
6
Mu phiếu này áp dng cho Th tc h tr doanh nghip có d án thuc ngành, ngh ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu
đãi đầu tư nhn chuyn giao công ngh t t chc khoa hc và công ngh cp tnh.
9
Mẫu A3-ĐXNV
06/2023/TT-BKHCN
TÊN BỘ/NGÀNH/ĐỊA
PHƯƠNG
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ... tháng ... năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA
7
(Dùng cho Đề án khoa học
8
)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
- Thuộc chương trình: Ghi mã số chương trình (nếu có)
- Độc lập.
3. Căn cứ đề xuất: (Giải trình căn cứ theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 06/2023/TT-
BKHCN ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự thủ tục
xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước)
4. Tính cấp thiết của Đề án khoa học: (Tổng quan các nhiệm vụ liên quan đã và đang triển khai,
tầm quan trọng, đóng góp mới, hiệu quả mang lại, khả năng áp dụng vào thực tế)
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến hiệu quả mang lại:
10. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
11. Danh mục tài liệu tham khảo: (Liệt kê 5-10 tài liệu liên quan)
12. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân……; Mã định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá
nhân: ………..; Điện thoại: ……………….; Email …………..; Địa chỉ liên hệ: …………….
..., ngày ... tháng... năm 20...
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
7
Phiếu đ xuất được trình bày không quá 10 trang giy kh A4.
8
Mu phiếu này áp dng cho Th tc h tr doanh nghip có d án thuc ngành, ngh ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu
đãi đầu tư nhn chuyn giao công ngh t t chc khoa hc và công ngh cp tnh.
10
3. Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, nhân thực hiện giải công
nghệ
a. Trình tự thực hiện:
- Tchức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã
công nghệ đến đến Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
- y ban nhân dân tỉnh Bắc Giang xem xét, thành lập Hội đồng vấn xác
định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi kết quả làm việc của hội đồng
vấn, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hỗ trợ.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh
Bắc Giang công bố công khai nhiệm vụ khoa học công nghđược hỗ trợ trên
Cổng thông tin điện tử của mình.
b. Cách thức thực hiện:
Tổ chức, nhân nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu
điện đến Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang (qua Sở Khoa học và Công nghệ).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
+ Văn bản xác nhận đồng ý tham gia của các tổ chức khác phối hợp nghiên
cứu thực hiện nhiệm vụ (nếu có);
+ Tài liệu khác liên quan đến nhiệm vụ (nếu có);
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
- Phê duyệt nhiệm vụ khoa học công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cổng thông tin điện
tử của địa phương quản lý: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức, nhân dự án giải
mã công nghệ.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
h. Phí, lệ phí: Không có.
11
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học công nghệ: Mẫu A1-ĐXNV; Mẫu A2-
ĐXNV; Mẫu A3-ĐXNV của Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân xin hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Có dự án giải mã công nghệ;
- Có đầy đủ văn bản liên quan chứng minh năng lực tổ chức để thực hiện hoạt
động giải mã công nghệ.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết hướng dẫn
một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
12
Mẫu A1-ĐXNV
06/2023/TT-BKHCN
TÊN BỘ/NGÀNH/ĐỊA
PHƯƠNG
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ... tháng ... năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA
9
(Dùng cho Đề tài khoa học và công nghệ
10
)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
- Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: khoa học tự nhiên; khoa học kỹ
thuật và công nghệ; khoa học y, dược; khoa học nông nghiệp.
- Đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn.
- Thuộc chương trình: Ghi mã số chương trình (nếu có).
- Độc lập.
3. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ: (Giải trình căn cứ theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 06/2023/TT-
BKHCN ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự thủ tục
xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước)
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ: (Tổng quan các nhiệm vụ liên quan đã và đang triển khai, tầm quan
trọng, đóng góp mới, hiệu quả mang lại, khả năng duy trì và nhân rộng)
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
10. Danh mục tài liệu tham khảo: (Liệt kê 5-10 tài liệu liên quan)
11. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân……; Mã định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá
nhân: ……..; Điện thoại: ……………….; Email …………..; Địa chỉ liên hệ: …………….
..., ngày ... tháng... năm 20...
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
9
Phiếu đ xuất được trình bày không quá 10 trang giy kh A4.
10
Mu phiếu này áp dng cho Th tc h tr doanh nghip, t chc, cá nhân thc hin gii mã công ngh
13
Mẫu A2-ĐXNV
06/2023/TT-BKHCN
TÊN BỘ/NGÀNH/ĐỊA
PHƯƠNG
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ... tháng ... năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA
11
(Dùng cho Dự án sản xuất thử nghiệm
12
)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
- Thuộc chương trình: Ghi mã số chương trình (nếu có).
- Độc lập.
3. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ: (Giải trình căn cứ theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 06/2023/TT-
BKHCN ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự thủ tục
xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước)
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ: (Tổng quan các nhiệm vụ liên quan đã và đang triển khai, tầm quan
trọng, đóng góp mới, hiệu quả mang lại, khả năng duy trì và nhân rộng)
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến hiệu quả mang lại:
10. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
11. Xuất xứ hình thành: (Cần nêu rõ: Kết quả của các đề tài khoa học và công nghệ; Kết quả khai
thác sáng chế, giải pháp hữu ích hoặc kết quả chuyển giao công nghệ)
12. Nhu cầu thị trường: (Khả năng thị trường tiêu thụ, phương thức chuyển giao và thương mại
hóa các sản phẩm của dự án sản xuất thử nghiệm)
13. Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN: (Sự tham gia của doanh nghiệp, cơ sở sản xuất)
14. Danh mục tài liệu tham khảo: (Liệt kê 5-10 tài liệu liên quan)
15. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân……; Mã định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá
nhân: ……………..; Điện thoại: ……………….; Email …………..; Địa chỉ liên hệ: …………….
..., ngày ... tháng... năm 20...
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
11
Phiếu đ xuất được trình bày không quá 10 trang giy kh A4.
12
Mu phiếu này áp dng cho Th tc h tr doanh nghip, t chc, cá nhân thc hin gii mã công ngh
14
Mẫu A3-ĐXNV
06/2023/TT-BKHCN
TÊN BỘ/NGÀNH/ĐỊA
PHƯƠNG
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ... tháng ... năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA
13
(Dùng cho Đề án khoa học
14
)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
- Thuộc chương trình: Ghi mã số chương trình (nếu có)
- Độc lập.
3. Căn cứ đề xuất: (Giải trình căn cứ theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 06/2023/TT-
BKHCN ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự thủ tục
xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước)
4. Tính cấp thiết của Đề án khoa học: (Tổng quan các nhiệm vụ liên quan đã và đang triển khai,
tầm quan trọng, đóng góp mới, hiệu quả mang lại, khả năng áp dụng vào thực tế)
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến hiệu quả mang lại:
10. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
11. Danh mục tài liệu tham khảo: (Liệt kê 5-10 tài liệu liên quan)
12. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân……; Mã định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá
nhân: ………..; Điện thoại: ……………….; Email …………..; Địa chỉ liên hệ: …………….
..., ngày ... tháng... năm 20...
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
13
Phiếu đ xuất được trình bày không quá 10 trang giy kh A4.
14
Mu phiếu này áp dng cho Th tc h tr doanh nghip, t chc, cá nhân thc hin gii mã công ngh
15
4. Th tc h tr tổ chức khoa học công nghệ có hoạt động liên kết với
tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
a. Trình tự thực hiện:
- Tchức khoa học và công nghệ nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện
nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh khi thực hiện hoạt động liên kết với tổ
chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ đến Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
- y ban nhân dân tỉnh Bắc Giang xem xét, thành lập Hội đồng vấn xác
định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi kết quả làm việc của hội đồng
vấn, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hỗ trợ.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh
Bắc Giang công bố công khai nhiệm vụ khoa học công nghđược hỗ trợ trên
Cổng thông tin điện tử của mình.
b. Cách thức thực hiện:
Tổ chức khoa học công nghệ nộp hồ trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua
đường bưu điện đến Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang (qua Sở Khoa học Công
nghệ).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ (theo Mẫu);
- Văn bản xác nhận kết quả nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ của
tổ chức khoa học và công nghệ;
- Tài liệu chứng minh quyền sở hữu hợp pháp kết quả nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ hoặc văn bản cam kết trong trường hợp không tài liệu
chứng minh;;
- Tài liệu khác liên quan đến nhiệm vụ (nếu có);
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
- Phê duyệt nhiệm vụ khoa học công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cổng thông tin điện
tử của địa phương quản lý: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
16
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức khoa học và công nghệ
hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để
hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Kèm theo)
- Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học công nghệ: Mẫu A1-ĐXNV; Mẫu A2-
ĐXNV; Mẫu A3-ĐXNV của Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tchức khoa học và công nghệ xin hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Có dự án đầu tư thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư;
- Có Hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký chuyển
giao công nghệ (nếu thuộc đối tượng phải đăng ký chuyển giao công nghệ);
- Công nghệ được chuyển giao thuộc dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư,
địa bàn ưu đãi đầu tư.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết hướng dẫn
một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
17
Mẫu A3-ĐXNV
06/2023/TT-BKHCN
TÊN BỘ/NGÀNH/ĐỊA
PHƯƠNG
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ... tháng ... năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA
15
(Dùng cho Đề tài khoa học và công nghệ
16
)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
- Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: khoa học tự nhiên; khoa học kỹ
thuật và công nghệ; khoa học y, dược; khoa học nông nghiệp.
- Đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn.
- Thuộc chương trình: Ghi mã số chương trình (nếu có).
- Độc lập.
3. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ: (Giải trình căn cứ theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 06/2023/TT-
BKHCN ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự thủ tục
xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước)
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ: (Tổng quan các nhiệm vụ liên quan đã và đang triển khai, tầm quan
trọng, đóng góp mới, hiệu quả mang lại, khả năng duy trì và nhân rộng)
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
10. Danh mục tài liệu tham khảo: (Liệt kê 5-10 tài liệu liên quan)
11. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân……; Mã định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá
nhân: ……..; Điện thoại: ……………….; Email …………..; Địa chỉ liên hệ: …………….
..., ngày ... tháng... năm 20...
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
15
Phiếu đ xuất được trình bày không quá 10 trang giy kh A4.
16
Mu phiếu này áp dng cho Th tc h tr t chc khoa hc và công ngh có hoạt động liên kết vi t chc ng
dng, chuyn giao công ngh địa phương để hoàn thin kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh
18
Mẫu A2-ĐXNV
06/2023/TT-BKHCN
TÊN BỘ/NGÀNH/ĐỊA PHƯƠNG
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ... tháng ... năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA
17
(Dùng cho Dự án sản xuất thử nghiệm
18
)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
- Thuộc chương trình: Ghi mã số chương trình (nếu có).
- Độc lập.
3. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ: (Giải trình căn cứ theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 06/2023/TT-
BKHCN ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự thủ tục
xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước)
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ: (Tổng quan các nhiệm vụ liên quan đã và đang triển khai, tầm quan
trọng, đóng góp mới, hiệu quả mang lại, khả năng duy trì và nhân rộng)
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến hiệu quả mang lại:
10. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
11. Xuất xứ hình thành: (Cần nêu rõ: Kết quả của các đề tài khoa học và công nghệ; Kết quả khai
thác sáng chế, giải pháp hữu ích hoặc kết quả chuyển giao công nghệ)
12. Nhu cầu thị trường: (Khả năng thị trường tiêu thụ, phương thức chuyển giao và thương mại
hóa các sản phẩm của dự án sản xuất thử nghiệm)
13. Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN: (Sự tham gia của doanh nghiệp, cơ sở sản xuất)
14. Danh mục tài liệu tham khảo: (Liệt kê 5-10 tài liệu liên quan)
15. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân……; Mã định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá
nhân: ……………..; Điện thoại: ……………….; Email …………..; Địa chỉ liên hệ: …………….
..., ngày ... tháng... năm 20...
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
Mẫu A3-ĐXNV
06/2023/TT-BKHCN
17
Phiếu đ xuất được trình bày không quá 10 trang giy kh A4.
18
Mu phiếu này áp dng cho Th tc h tr t chc khoa hc và công ngh có hoạt động liên kết vi t chc ng
dng, chuyn giao công ngh địa phương để hoàn thin kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh
19
TÊN BỘ/NGÀNH/ĐỊA PHƯƠNG
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ... tháng ... năm 20....
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA
19
(Dùng cho Đề án khoa học
20
)
1. Tên nhiệm vụ:
2. Loại hình nhiệm vụ:
- Thuộc chương trình: Ghi mã số chương trình (nếu có)
- Độc lập.
3. Căn cứ đề xuất: (Giải trình căn cứ theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 06/2023/TT-
BKHCN ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự thủ tục
xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước)
4. Tính cấp thiết của Đề án khoa học: (Tổng quan các nhiệm vụ liên quan đã và đang triển khai,
tầm quan trọng, đóng góp mới, hiệu quả mang lại, khả năng áp dụng vào thực tế)
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến hiệu quả mang lại:
10. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
11. Danh mục tài liệu tham khảo: (Liệt kê 5-10 tài liệu liên quan)
12. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân……; Mã định danh điện tử của tổ chức/số định danh cá
nhân: ………..; Điện thoại: ……………….; Email …………..; Địa chỉ liên hệ: …………….
..., ngày ... tháng... năm 20...
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú:
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công cấp tỉnh;
- Trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến bộ phận tiếp nhận trả kết quả
của Sở Khoa hoc Công nghệ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang.
Địa chỉ: Trụ sở Liên quan, Quảng trường 3/2, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;
Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn; Số điện thoại lễ tân/tổng đài: (0204) 3531.111
(0204) 3831.818; Số điện thoại trực tiếp nhận hồ của Sở Khoa học Công nghệ:
(0204) 3662011
19
Phiếu đ xuất được trình bày không quá 10 trang giy kh A4.
20
Mu phiếu này áp dng cho Th tc h tr t chc khoa hc và công ngh có hoạt động liên kết vi t chc ng
dng, chuyn giao công ngh địa phương để hoàn thin kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1963/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1963/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×