• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1914/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới Sở Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 13/09/2026 22:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1914/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1914/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1914/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1914/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hi Phòng, ngày tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bsung thuộc phạm vi chc năng quản của SKhoa học Công ngh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phvề
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính ph về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính ph về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông s02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Ngh
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại B phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học Công
nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
156/TTr-SKHCN ngày 22/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 14 thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ. Nội dung thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa
1914
25
2
học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
(Chi tiết, tại Phụ lc đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Khoa học Công nghệ trách nhiệm thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để
niêm yết ng khai, hướng dẫn, tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Khoa
học Công nghệ các quan, đơn vị liên quan công khai thủ tục hành
chính trên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng
quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Khoa học Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu;
Giám đốc Trung tâm Phục vhành chính công thành phố các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC- BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCC, VX;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
1
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
1
1.004376
Cp giy phép
bưu chính
(phm vi liên
tnh, quc tế)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định
của pháp
luậ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Trưng hp thẩm định
cp phép lần đầu:
+ Phm vi liên tnh:
21.500.000 đồng
+ Quc tế chiều đến:
29.500.000 đồng
+ Quc tế chiều đi:
34.500.000 đồng
+ Quc tế hai chiu:
39.500.000 đồng
- Trưng hp chuyn
nhượng toàn b doanh
nghip do mua bán, sáp
nhp doanh nghip:
+ Phm vi liên tnh:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi nh một
số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu
chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
1
Không đề xuất cắt giảm thời gian giải quyết do Nghị Quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 đã thực hiện cắt giảm thời gian
4
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
1
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
8.500.000 đồng + Quc
tế chiều đến:
10.500.000 đồng
+ Quc tế chiều đi:
11.500.000 đồng
+ Quc tế hai chiu:
12.500.000 đồng
bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt
động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị
quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
2
1.004366
Sửa đổi, b sung
giấy phép bưu
chính (phm vi
liên tnh, quc
tế)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định
của pháp
luật
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trưng hp m rng
phm vi cung ng dch
v: + Phm vi liên tnh:
5.500.000 đồng
+ Quc tế chiều đến:
6.500.000 đồng
+ Quc tế chiều đi:
7.500.000 đồng
+ Quc tế hai chiu:
8.500.000 đồng
- Trưng hợp thay đi
các ni dung khác trong
giy phép: 1.500.000
đồng.
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi nh một
số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu
chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
5
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
1
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt
động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị
quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
3
1.004354
Cp li giy
phép u chính
khi hết hn
(phm vi liên
tnh, quc tế)
5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định
của pháp
luật
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
+ Phm vi liên tnh:
10.750.000 đồng
+ Quc tế chiều đến:
14.750.000 đồng
+ Quc tế chiều đi:
17.250.000 đồng
+ Quc tế hai chiu:
19.750.000 đồng
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi nh một
số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu
chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
6
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
1
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt
động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị
quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản nhà ớc của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
4
1.00443
Cp li giy
phép u chính
khi b mt hoc
hỏng không
s dụng được
(phm vi liên
tnh, quc tế)
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định
của pháp
luật
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
1.000.000 đồng.
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi nh một
số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu
chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
7
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
1
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt
động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị
quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản nhà ớc của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
5
1.004429
Cấp văn bn xác
nhn thông báo
hoạt động bưu
chính (phm vi
liên tnh, quc
tế)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định
của pháp
luật
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trưng hp t cung
ng dch v: Cung ng
dch v thư không
địa ch nhn khi
ợng đơn chiếc đến 02
kg, cung ng dch v
thư khối lượng đơn
chiếc trên 02 kg
cung ng dch v gói,
kin hàng hóa:
+ Phm vi liên tnh:
2.500.000 đồng
+ Quc tế chiều đến:
2.500.000 đồng
+ Quc tế chiều đi:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi nh một
số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu
chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
8
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
1
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2.500.000 đồng
+ Quc tế hai chiu:
2.500.000 đồng -
Trưng hợp làm đại
cho doanh nghip cung
ng dch v bưu chính
nước ngoài, nhn
nhượng quyền thương
mại trong lĩnh vc u
chính t nước ngoài
vào Vit Nam m
đại din cho doanh
nghip cung ng dch
v bưu chính c
ngoài:
+ Phm vi liên tnh:
3.500.000 đồng
+ Quc tế chiều đến:
3.500.000 đồng
+ Quc tế chiều đi:
3.500.000 đồng
+ Quc tế hai chiu:
3.500.000 đồng
- Trưng hp làm chi
nhánh, n phòng đại
din ca doanh nghip
cung ng dch v bưu
chính đưc thành lp
theo pháp lut Vit
bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt
động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị
quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
9
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
1
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nam; m văn phòng
đại din ca doanh
nghip cung ng dch
v bưu chính nước
ngoài: 2.000. 000 đồng
- Trưng hp chuyn
nhượng toàn b doanh
nghip do mua bán, sát
nhp doanh nghip:
2.500.000 đồng
6
1.004428
Cp lại văn bản
xác nhn thông
báo khi b mt
hoặc hỏng
không s dng
được (phm vi
liên tnh, quc
tế)
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định
của pháp
luật
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
1.000.000 đồng.
Theo quy định ti
Thông số
25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 ca B Tài
chính sa đổi, b sung
mt s điều ca Thông
số 291/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016
quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun
s dng phí thm định
điều kin hoạt động
bưu chính.
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi nh một
số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu
chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
10
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
1
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt
động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị
quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
7
1.010901
Sửa đổi, b sung
văn bản xác
nhn thông o
hoạt động bưu
chính (phm vi
liên tnh, quc
tế)
005 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ đáp
ứng các quy
định của
pháp luật
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy định
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi nh một
số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu
chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị
quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản nhà ớc của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
11
A2. DANH MỤC THTỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
1
1.003659
Cp giy
phép bưu
chính (ni
tnh)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trưng hp thm
định cp phép lần đu:
10.750.000 đồng. -
Tng hp chuyn
nhượng toàn b doanh
nghip do mua bán, sáp
nhp doanh nghip:
4.250.000 đồng
- Luật u chính số 49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một s điều của Thông số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị
quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
12
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
2
1.003687
Sửa đổi, b
sung giy
phép bưu
chính (ni
tnh)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trưng hp m rng
phm vi cung ng dch
v ni tnh: 2.750.000
đồng
- Trưng hợp thay đổi
các ni dung khác
trong giy phép:
750.000 đồng.
- Luật u chính số 49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một s điều của Thông số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị
quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
13
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
và Công nghệ.
3
1.003633
Cp li giy
phép bưu
chính khi hết
hn (ni tnh)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
5.375.000 đồng
- Luật u chính số 49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một s điều của Thông số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị
quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
14
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
4
1.004379
Cp li giy
phép bưu
chính khi b
mt hoc
hng không
s dụng được
(ni tnh).
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
500.000 đồng.
- Luật u chính số 49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một s điều của Thông số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị
quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
5
1.004470
Cấp văn bn
05 ngày làm
- Trung tâm
-Trưng hp t cung
- Luật u chính số 49/2010/QH ngày
15
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
xác nhn
thông báo
hoạt động
bưu chính
(ni tnh)
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
ng dch v phm vi
ni tnh: 1.250.000
đồng.
- Trưng hp vi chi
nhánh, văn phòng đi
din ca doanh nghip
cung ng dch v u
chính được thành lp
theo pháp lut Vit
Nam: 1.000.000 đồng.
- Trưng hp chuyn
nhượng toàn b doanh
nghip do mua bán, sáp
nhp doanh nghip:
1.250.000 đồng.
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một s điều của Thông số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị
quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
6
1.005442
Cp lại văn
bn xác nhn
03 ngày làm
việc kể từ
- Trung tâm
Phục vụ hành
- Trưng hp cp li
Văn bản xác nhn
- Luật u chính số 49/2010/QH ngày
28/6/2010.
16
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thông báo khi
b mt hoc
hỏng
không s
dụng được
(ni tnh
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
chính công
cấp tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
thông báo hoạt động
bưu chính ni tnh khi
b mt hoặc hỏng
không s dụng được:
500.000 đồng.
- Trưng hp cp li
Văn bản xác nhn
thông báo hoạt động
bưu chính cho chi
nhánh, văn phòng đi
din ca doanh nghip
cung ng dch v u
chính được thành lp
theo pháp lut Vit
Nam khi b mt hoc
hỏng không s dng
được: 500.000 đng.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một s điều của Thông số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị
quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
7
1.010902
Sửa đổi, b
sung văn bản
xác nhn
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không quy định
- Luật u chính số 49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17
STT
th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thông báo
hoạt động
bưu chính
(ni tnh)
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
cấp tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị
quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1914/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1914/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1914/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×