• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 18839/QĐ-UBND Tây Ninh 2026 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ TTHC KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 24/10/2026 10:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 18839/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tấn Hòa
Trích yếu: Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 18839/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 18839/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 18839/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tây Ninh, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05
tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định 13986/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục, nội dung, phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực
18839
09
2
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa
học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh;
Căn cứ Quyết định số 16156/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải
quyết các thủ tục hành chính theo Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng
7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 6091/TTr-
SKHCN ngày 25 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết 06 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Tây Ninh (kèm theo 66 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo
quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Khoa học và
Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tập trung của ngành khoa học và công nghệ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh
“VHXH”
;
- CVP, PCVP UBND tỉnh
“VHXH”
;
- Sở Nội vụ (CCHC);
- Trung tâm Chuyển đổi số (Sở KHCN);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
1
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18839 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Cách thức thực
hiện
STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
(CSDLQG)
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan thực
hiện TTHC
Trực
tiếp
BCCI
Trực
tuyến
Quyết
định công
bố của Bộ
ngành
1
Thủ tục công
nhận Trung
tâm nghiên
cứu và phát
triển công
nghệ cao,
Trung tâm
nghiên cứu và
phát triển
công nghệ
chiến lược
1.115699
Trong thời hạn 36
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo
quy định
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian
giải quyết theo chỉ
đạo)
Không
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc tại bất
kỳ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
trên địa bàn
tỉnh Tây
Ninh
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ
- Cơ quan được ủy
quyền giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
X
X
Toàn
trình
Quyết định
số
3110/QĐ-
BKHCN
ngày
13/7/2026
2
Thủ tục xác
nhận doanh
nghiệp sản
xuất sản
phẩm công
1.115700
Trong thời hạn 36
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
Không
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc tại bất
kỳ Trung
tâm Phục vụ
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ.
X
X
Toàn
trình
Quyết định
số 3110/QĐ-
BKHCN
ngày
13/7/2026
2
nghệ cao,
doanh nghiệp
công nghệ
cao
đủ, hợp lệ theo
quy định
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian
giải quyết theo chỉ
đạo)
hành chính
công cấp xã
trên địa bàn
tỉnh Tây
Ninh
- Cơ quan được ủy
quyền giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
3
Thủ tục xác
nhận doanh
nghiệp khởi
nghiệp công
nghệ cao,
doanh nghiệp
khởi nghiệp
công nghệ
chiến lược
1.115701
Trong thời hạn 36
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo
quy định
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian
giải quyết theo chỉ
đạo)
Không
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc tại bất
kỳ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
trên địa bàn
tỉnh Tây
Ninh
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ
- Cơ quan được ủy
quyền giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
X
X
Toàn
trình
Quyết định
số 3110/QĐ-
BKHCN
ngày
13/7/2026
4
Thủ tục xác
nhận sản
phẩm công
nghệ cao được
khuyến khích
phát triển, sản
phẩm công
nghệ chiến
lược
1.115702
Trong thời hạn 36
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo
quy định
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian
giải quyết theo chỉ
đạo)
Không
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc tại bất
kỳ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
trên địa bàn
tỉnh Tây
Ninh
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ
- Cơ quan được ủy
quyền giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
X
X
Toàn
trình
Quyết định
số 3110/QĐ-
BKHCN
ngày
13/7/2026
3
5
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận cơ sở
ươm tạo công
nghệ cao, công
nghệ chiến
lược, ươm tạo
doanh nghiệp
công nghệ cao,
doanh nghiệp
công nghệ
chiến lược
1.115703
Trong thời hạn 20
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo
quy định
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian
giải quyết theo chỉ
đạo)
Không
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc tại bất
kỳ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
trên địa bàn
tỉnh Tây
Ninh
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ
- Cơ quan được ủy
quyền giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
X
X
Toàn
trình
Quyết định
số 3110/QĐ-
BKHCN
ngày
13/7/2026
6
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng
nhận cơ sở
ươm tạo công
nghệ cao, công
nghệ chiến
lược, ươm tạo
doanh nghiệp
công nghệ cao,
doanh nghiệp
công nghệ
chiến lược
1.115704
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo
quy định
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian
giải quyết theo chỉ
đạo)
Không
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc tại bất
kỳ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
trên địa bàn
tỉnh Tây
Ninh
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ
- Cơ quan được ủy
quyền giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
X
X
Toàn
trình
Quyết định
số 3110/QĐ-
BKHCN
ngày
13/7/2026
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18839 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao,
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược (Mã số 1.115699)
Trình tự thực hiện
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức không thuộc quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị
định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ
có nhu cầu công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển
công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công
nghệ chiến lược nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công quốc gia
hoặc nộp 01 (một) bộ hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp
trực tiếp.
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 36 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, đáp ứng các tiêu chí, cơ quan có thẩm quyền có
trách nhiệm cấp văn bản công nhận Trung tâm nghiên cứu
và phát triển công nghệ cao hoặc văn bản công nhận Trung
tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược.
Cách thức thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc
gia.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
- Văn bản đăng ký Trung tâm nghiên cứu và phát triển công
nghệ cao hoặc Trung tâm nghiên cứu và phát triển công
nghệ chiến lược, trong đó nêu rõ mục tiêu, lĩnh vực hoạt
động chính và cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật
Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-
BKHCN;
- Các tài liệu minh chứng kèm theo, bao gồm: Điều lệ tổ
chức và hoạt động; tài liệu minh chứng đáp ứng các điều
kiện, tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định
2
260/2026/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
36 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo).
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
Tổ chức.
Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công
nghệ.
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công
nghệ cao hoặc văn bản công nhận Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu có và
đính kèm)
Đơn đăng ký công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển
công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công
nghệ chiến lược theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Thông
tư số 40/2026/TT-BKHCN;
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu
có)
Tổ chức được công nhận là trung tâm nghiên cứu và phát
triển khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
a) Có tư cách pháp nhân, được thành lập hợp pháp và đăng
ký tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định của pháp
luật Việt Nam;
b) Có chức năng, nhiệm vụ chính là nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ, được ghi rõ trong một trong các văn
bản sau: Quyết định thành lập, Điều lệ tổ chức và hoạt động,
giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ;
c) Có đội ngũ nhân lực nghiên cứu toàn thời gian tối thiểu
10 người, trong đó ít nhất 01 tiến sĩ thuộc lĩnh vực chuyên
môn phù hợp với hoạt động nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ của tổ chức;
d) Có cơ sở vật chất, trang thiết bị nghiên cứu phù hợp, đáp
ứng yêu cầu triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ theo lĩnh vực đăng ký hoạt động; được
sở hữu hoặc có quyền sử dụng hợp pháp;
đ) Có nguồn tài chính ổn định, bảo đảm mức chi hoặc cam
kết chi tối thiểu 02 tỷ đồng mỗi năm cho hoạt động nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ;
3
e) Có kết quả nghiên cứu được ứng dụng, chuyển giao,
thương mại hóa trong thời gian 05 năm gần nhất; hoặc có
đơn đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích, giống cây trồng,
bản quyền phần mềm máy tính hợp lệ đã được cơ quan có
thẩm quyền tiếp nhận theo quy định của pháp luật về sở hữu
trí tuệ.
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về
thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề
chung;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ
đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản
kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao,
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp
khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền,
thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược;
quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác
nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển,
sản phẩm công nghệ chiến lược.
4
Mẫu số 01
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........, ngày .... tháng .... năm 20...
ĐƠN ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN [CÔNG NGHỆ
CAO/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
Kính gửi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN]
4
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC
- Tên tổ chức (viết bằng chữ in hoa): .....................................................................
- Tên viết tắt (nếu có): ............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................
- Số điện thoại: ........................................... Email: ................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ................................ Chức vụ: ............................
- Cung cấp thông tin của một trong các giấy tờ sau:
☐ Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ số: …………;
Ngày cấp:………………; Cơ quan cấp: …………………………………………
☐ Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển (nếu có) số: ………;
Ngày cấp:……………; Cơ quan cấp: ……………………………………………
II. MỤC TIÊU HOẠT ĐỘNG
(Nêu rõ mục tiêu của Trung tâm, ví dụ: Nghiên cứu làm chủ công nghệ lõi, giải
mã công nghệ, tạo ra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển/chiến lược có khả năng cạnh tranh quốc tế...)
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
(Liệt kê các lĩnh vực nghiên cứu, phát triển thuộc Danh mục công nghệ cao
được ưu tiên đầu tư phát triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược theo quy
định của pháp luật hiện hành)
IV. CAM KẾT VỀ CÁC TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN
1. Đối với Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao: Cam kết đáp ứng
các tiêu chí quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
2. Đối với Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược: Cam kết
đáp ứng các tiêu chí quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định số
5
260/2026/NĐ-CP.
V. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các
thông tin, tài liệu trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi
hành có liên quan.
3. Trong trường hợp được cấp Giấy công nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ứng với loại hình Trung tâm nghiên cứu
và phát triển [Công nghệ cao/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian
hiệu lực của Giấy công nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất
và cập nhật thông tin vào nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
Tài liệu minh chứng kèm theo: Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3
Điều 8 của
Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp văn bản công nhận cho Trung
tâm………..
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
4
Quy định tại khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
6
2. Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao (Mã số 1.115700)
Trình tự thực hiện
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Doanh nghiệp có nhu cầu xác nhận doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao nộp
hồ sơ qua cổng dịch vụ công quốc gia hoặc nộp 01 (một) bộ
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp.
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 36 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp văn bản
xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ cao cho doanh nghiệp.
Cách thức thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc
gia.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Thành phần,số
lượng hồ sơ
- Văn bản đăng ký Mẫu số 08, tại Phụ lục kèm theo Thông
tư số 40/2026/TT-BKHCN;
- Các tài liệu minh chứng kèm theo, bao gồm: Thuyết minh
theo mẫu số 09 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
40/2026/TT- BKHCN đáp ứng các tiêu chí và tài liệu minh
chứng đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại các Điều
13 và 14 Nghị định Nghị định 260/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
36 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo).
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
Doanh nghiệp
Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công
nghệ.
7
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ
cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu có và
đính kèm)
- Đơn đăng ký xác nhận Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ; Doanh nghiệp công nghệ cao theo Mẫu số 08 tại
Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN.
- Thuyết minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định
doanh nghiệp sản xuất công nghệ cao nhóm 1, doanh nghiệp
công nghệ cao nhóm 2, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
theo Mẫu số 09 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu
có)
Không
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ
đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản
kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao,
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp
khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền,
thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược;
quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác
nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển,
sản phẩm công nghệ chiến lược.
8
Mẫu số 08
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….. , ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
DOANH NGHIỆP [SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG
NGHỆ CAO NHÓM 1/CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 2/CÔNG NGHỆ
CHIẾN LƯỢC]
Kính gửi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN]
5
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp (ghi đúng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):…
2. Mã số doanh nghiệp: …………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp: ………………………………………
3. Số điện thoại: ………… Email: …………………. Website (nếu có): ………
4. Người đại diện theo pháp luật: …………………………Chức vụ: ……………
Căn cước số: ………… ngày cấp …………… nơi cấp …………………………
II. LOẠI HÌNH ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
Doanh nghiệp đăng ký xem xét xác nhận là:
☐ Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao
☐ Doanh nghiệp công nghệ cao Nhóm 2
☐ Doanh nghiệp công nghệ cao Nhóm 1
☐ Doanh nghiệp công nghệ chiến lược
III. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ
1. Tên sản phẩm/dịch vụ công nghệ cao/công nghệ chiến lược đăng ký: ………
2. Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển, Danh mục sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển; Danh mục công nghệ chiến
lược, Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban
hành (ghi rõ tên Danh mục, quyết định ban hành): ………………………………
3. Tỷ trọng doanh thu từ sản phẩm/dịch vụ này (%): …………………………….
9
4. Tỷ lệ nội địa hóa sản phẩm (%)
6
:………………………………………………
5. Thị trường tiêu thụ chính: ☐ Trong nước ☐ Xuất khẩu
IV. THÔNG TIN VỀ CÔNG NGHỆ
1. Công nghệ sử dụng (mô tả ngắn gọn): ………………………………..………
2. Hình thức sở hữu công nghệ:
☐ Sở hữu ☐ Đồng sở hữu ☐ Quyền sử dụng hợp pháp ☐ Nhận chuyển giao
3. Công nghệ lõi/công đoạn lõi do doanh nghiệp làm chủ (nếu có): ……………
V. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN (R&D)
1.Tỷ lệ chi R&D tại Việt Nam trên doanh thu (%):
2. Hình thức tổ chức R&D:
☐ Trung tâm R&D ☐ Bộ phận R&D ☐ Dự án R&D chuyên trách
3. Số lượng lao động trực tiếp nghiên cứu phát triển: ……………… người
4. Kết quả R&D tiêu biểu (sản phẩm mới, sáng chế, giải pháp hữu ích,…): ……
VI. NHÂN LỰC KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ
1. Tổng số lao động: ……………… người.
2. Lao động R&D trình độ đại học trở lên: ……………… người.
3. Nhân sự chủ chốt về công nghệ (CTO, chủ nhiệm công nghệ,…): ……………
VII. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các
thông tin, tài liệu trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi
hành có
liên quan.
3. Trong trường hợp được cấp Giấy xác nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ứng với loại hình doanh nghiệp [Sản xuất
sản phẩm công nghệ cao/Công nghệ cao/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong
thời gian hiệu lực của Giấy xác nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất
và cập nhật thông tin vào nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
10
IX. TÀI LIỆU MINH CHỨNG KÈM THEO
(Tài liệu minh chứng việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại các Điều
13, 14, 15 và 16 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP).
Kính đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy xác nhận Doanh nghiệp [sản
xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao nhóm 1/công nghệ cao nhóm
2/công nghệ chiến lược].
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________________________________
5
Quy định tại khoản 1 Điều 17 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
6
Tính theo công thức tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 260/2026/NĐ-CP (Không áp dụng đối với doanh nghiệp
sản xuất sản phẩm công nghệ cao và doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 2)
11
Mẫu số 09
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
DOANH NGHIỆP ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH
NGHIỆP [SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CAO
NHÓM 1/CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 2/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………..
2. Mã số doanh nghiệp: …………………………………………………………
3. Các sản phẩm chính: …………………………………………………………
4. Trụ sở đăng ký, điện thoại: …………………………………………………….
5. Hình thức đầu tư: ………………………………………………………………
Bên Việt Nam (tên công ty):……………………………………………………
Bên nước ngoài (tên công ty): ……………………………………………………
6. Thông tin doanh nghiệp: ……………………………………………………….
6.1. Mặt bằng địa điểm xây dựng hiện nay
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Diện tích sử dụng: ………………………………………………………………
6.2. Thời hạn được phép hoạt động của doanh nghiệp: …………………………
6.3. Thời điểm chính thức sản xuất: ……………………………………………
6.4. Mục tiêu và phạm vi hoạt động chính của doanh nghiệp: …………………
6.5. Tổng vốn đầu tư: …………………………..…. VN đồng/
………………………………USD,
trong đó:
- Vốn cố định: ……………………………… VN đồng/
……………………………… USD, bao gồm:
+ Nhà xưởng …………. m
2
, trị giá …………. VN đồng/USD
+ Văn phòng …………. m
2
, trị giá …………. VN đồng/USD
+ Trang thiết bị công nghệ …………. trị giá …………. VN đồng/USD
+ Giá trị công nghệ được đưa vào vốn cố định …………. VN đồng/USD
- Vốn cố định khác …………. VN đồng/USD
- Vốn pháp định ……………. VN đồng/USD
+ Bên Việt Nam ………….%, là …………..…. USD
12
Gồm: - Tiền, tương đương ………………….… USD
- Tài sản khác, tương đương …………… USD
+ Bên nước ngoài ………….%, là …………….USD
Gồm: - Tiền, tương đương ……………..……...USD
- Tài sản khác ………………………….. USD
7. Các tổ chức hợp tác với doanh nghiệp để sản xuất sản phẩm công nghệ
cao/Sản phẩm công nghệ chiến lược:
7.1. Tên, địa chỉ tổ chức: …………………………………………………………
7.2. …
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHỦ YẾU
1. Mục tiêu, định hướng và kế hoạch phát triển sản phẩm của doanh nghiệp
(Thuyết minh sự phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia,
địa phương; định hướng ứng dụng, phát triển, giải mã và làm chủ công nghệ để
tạo ra sản phẩm; trình độ của sản phẩm so với khu vực và quốc tế).
……………………………………………………………………………………
2. Nội dung thuyết minh doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công
nghệ cao nhóm 1/công nghệ cao nhóm 2/công nghệ chiến lược]
(Thuyết minh việc đáp ứng tiêu chí tương ứng quy định tại Điều 13, 14, 15 và 16
của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026).
a) Về tiêu chí
- Tiêu chí 1: ………………………………………………………………………
- Tiêu chí 2: ………………………………………………………………………
- Tiêu chí …
b) Về dây chuyền công nghệ: các thiết bị chính trong dây chuyền công nghệ sản
xuất sản phẩm (xuất xứ của thiết bị; ký mã hiệu, các đặc tính, tính năng kỹ thuật
của thiết bị; công suất của thiết bị; năm chế tạo của thiết bị; tình trạng thiết bị;
thời gian bảo hành). Tính đồng bộ của thiết bị trong dây chuyền công nghệ.
……………………………………………………………………………………
c) Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
- Sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét khả năng khai
thác, cung ứng, vận chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án; xem
xét chủng loại, khối lượng, giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành
phẩm phải nhập ngoại để gia công, lắp ráp, sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng
loại, khối lượng, giá trị nguyên, nhiên, vật liệu phải nhập ngoại, khả năng sử
dụng nguyên, nhiên, vật liệu tại địa phương và trong nước, khả năng sử dụng
nguyên liệu ít gây ô nhiễm môi trường).
- Năng lực chuyên môn, năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn,
13
trả nợ...) của doanh nghiệp.
- Hiệu quả của sản phẩm công nghệ cao đối với kinh tế - xã hội (sản phẩm mới,
mở rộng thị trường hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng
góp cho ngân sách nhà nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,...), đối với địa
phương, ngành (nâng cao chất lượng sản phẩm, góp phần làm gia tăng giá trị sản
phẩm, tạo ra sản phẩm chủ lực, sản phẩm có thể mạnh của địa phương,...).
- Lao động và đào tạo.
- An toàn và vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.
- ……………………
III. SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN
LƯỢC
1. Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
Mức chất lượng
Sản phẩm tương tự
STT
Tên sản phẩm
và chỉ tiêu chất
lượng chủ yếu
Đơn vị đo
Cần đạt
Trong
nước
Thế giới
Dự kiến
số lượng
sản phẩm
tạo ra
1
2
2. Đóng góp của doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao
nhóm
1/công nghệ cao nhóm 2/công nghệ chiến lược]
- Đối với khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
……………………………………………………………………………………
- Đối với kinh tế - xã hội
……………………………………………………………………………………
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
……………………………………………………………………………………
….., ngày tháng năm 20….
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
14
3. Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh
nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược (Mã số 1.115701)
Trình tự thực hiện
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Doanh nghiệp có nhu cầu xác nhận doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ
chiến lược nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công quốc gia hoặc
nộp 01 (một) bộ hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực
tiếp.
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 36 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp văn bản
xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh
nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược;
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc
gia.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
- Văn bản đăng ký xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược
theo Mẫu số 04, tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN;
- Các tài liệu minh chứng kèm theo, bao gồm: Thuyết minh
doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí xác định doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ
chiến lược theo Mẫu số 05 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
40/2026/TT- BKHCN;tài liệu minh chứng đáp ứng các điều
kiện, tiêu chí quy định khoản 1 Điều 11 Nghị định
260/2026/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải
quyết
36 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo).
15
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
Doanh nghiệp
Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công
nghệ.
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Giấy xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu có và
đính kèm)
- Đơn đăng ký xác nhận Doanh nghiệp khởi nghiệp công
nghệ cao; doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược
theo Mẫu số 04 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
- Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí xác định
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp
khởi nghiệp công nghệ chiến lược theo Mẫu số 05 tại Phụ
lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu
có)
Không
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ
đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản
kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao,
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp
khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền,
thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
16
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược;
quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác
nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển,
sản phẩm công nghệ chiến lược.
17
Mẫu số 04
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........, ngày .... tháng .... năm 20...
ĐƠN ĐĂNG KÝ
XÁC NHẬN DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP [CÔNG NGHỆ
CAO/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền]
7
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp (ghi đúng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
...................................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp: ……….............................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp: ..............................................................
4. Số điện thoại:………………Email:…………Website (nếu có):……………
5. Người đại diện theo pháp luật: ……………………… Chức vụ: ……………
Căn cước số: …………… ngày cấp ……………… nơi cấp ……………………
II. LOẠI HÌNH ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
Doanh nghiệp đăng ký xem xét xác nhận là:
☐ Doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao
☐ Doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược
III. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM/CÔNG NGHỆ KHỞI NGHIỆP ĐỔI
MỚI SÁNG TẠO
1. Tên sản phẩm/dịch vụ/công nghệ cốt lõi đang nghiên cứu, ươm tạo, phát triển:
.................................................................................................................................
2. Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển, Danh mục sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển; Danh mục công nghệ chiến
lược, Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban
hành (ghi rõ tên Danh mục, quyết định ban hành):
.................................................................................................................................
3. Năng lực nhân sự và nghiên cứu phát triển: .......................................................
4. Tổng số lao động: ……………… người.
18
5. Số lượng lao động trực tiếp nghiên cứu phát triển có trình độ đại học trở lên:
……………… người.
6. Kết quả nghiên cứu phát triển tiêu biểu (sản phẩm mẫu, sáng chế, giải pháp
hữu ích, mô hình kinh doanh đổi mới sáng tạo…):
...................................................
7. Tình trạng hoạt động và tăng trưởng (chọn 1 trong 2):
☐ Doanh nghiệp đã hoạt động từ 03 năm trở lên: Có tốc độ tăng trưởng doanh
thu bình quân đạt từ 20%/năm trở lên trong 02 năm liên tiếp.
☐ Có công nghệ, sản phẩm đã sẵn sàng chuyển giao hoặc thương mại hóa, có
kết quả ứng dụng, thử nghiệm hoặc giao dịch thực tế và có phương án thương
mại hóa khả thi.
8. Khả năng mở rộng thị trường: ☐ Trong nước; ☐ Quốc tế
IV. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các
thông tin, tài liệu trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi
hành có liên quan.
3. Trong trường hợp được cấp Giấy xác nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ứng với loại hình doanh nghiệp khởi
nghiệp [Công nghệ cao/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực
của Giấy xác nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất
và cập nhật thông tin vào nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
V. TÀI LIỆU MINH CHỨNG KÈM THEO
(Tài liệu minh chứng việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 3
Điều 11 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP).
Kính đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy xác nhận doanh nghiệp khởi
nghiệp [công nghệ cao/công nghệ chiến lược].
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________________________
7
Quy định tại khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
19
Mẫu số 05
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
DOANH NGHIỆP ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH NGHIỆP
KHỞI NGHIỆP [CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………..
2. Mã số doanh nghiệp: …………………………………………………………..
3. Các sản phẩm/dịch vụ khởi nghiệp chính: ……………………………………..
4. Trụ sở đăng ký, điện thoại:……………………………………………………..
5. Hình thức đầu tư:
- Bên Việt Nam (tên công ty): ……………………………………………………
- Bên nước ngoài (tên công ty): …………………………………………………
6. Thông tin doanh nghiệp:
6.1. Mặt bằng địa điểm xây dựng hiện nay
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Diện tích sử dụng: ………………………………………………………………
6.2. Thời hạn được phép hoạt động của doanh nghiệp: ………………………..
6.3. Thời điểm chính thức sản xuất: ……………………………………………
6.4. Mục tiêu và phạm vi hoạt động chính của doanh nghiệp:
……………………
6.5. Tổng vốn đầu tư: ……………………. VN đồng/
…………………….. USD,
trong đó:
- Vốn cố định: ……………………. VN đồng/
………………………USD, bao gồm:
+ Nhà xưởng …………. m
2
, trị giá …………. VN đồng/USD
+ Văn phòng …………. m
2
, trị giá …………. VN đồng/USD
+ Trang thiết bị công nghệ …………. trị giá ……………. VN đồng/USD
+ Giá trị công nghệ được đưa vào vốn cố định ………….. VN đồng/USD
- Vốn cố định khác …………. VN đồng/USD
- Vốn pháp định …………….. VN đồng/USD
+ Bên Việt Nam ………….%, là …………… USD
20
Gồm: - Tiền, tương đương ………………….. USD
- Tài sản khác, tương đương …………. USD
+ Bên nước ngoài ………….%, là ……….…. USD
Gồm: - Tiền, tương đương ………………….. USD
- Tài sản khác ……………………….... USD
7. Các tổ chức hợp tác với doanh nghiệp để nghiên cứu, phát triển, sản xuất sản
phẩm
(Tên tổ chức, Địa chỉ, Ghi chú): …………………………………………………
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHỦ YẾU
1. Mục tiêu, định hướng và kế hoạch phát triển sản phẩm của doanh nghiệp
(Thuyết minh sự phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia,
địa phương; định hướng ứng dụng, phát triển, giải mã và làm chủ công nghệ để
tạo ra sản phẩm; trình độ của sản phẩm so với khu vực và quốc tế).
…………………….………………….…………………….……………………..
2. Nội dung thuyết minh đáp ứng tiêu chí Doanh nghiệp Khởi nghiệp [công nghệ
cao/công nghệ chiến lược]
(Thuyết minh việc đáp ứng tiêu chí tương ứng theo quy định tại điểm a, d khoản
4 Điều 21 của Luật Công nghệ cao và khoản 1 Điều 11 của Nghị định số
260/2026/NĐ-CP)
a) Về tiêu chí
- Tiêu chí 1 ……………………………………………………………………….
- Tiêu chí 2 ……………………………………………………………………….
- Tiêu chí …
b) Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
- Về dây chuyền công nghệ: các thiết bị chính trong dây chuyền công nghệ sản
xuất sản phẩm (xuất xứ của thiết bị; ký mã hiệu, các đặc tính, tính năng kỹ thuật
của thiết bị; công suất của thiết bị; năm chế tạo của thiết bị; tình trạng thiết bị;
thời gian bảo hành). Tính đồng bộ của thiết bị trong dây chuyền công nghệ.
- Sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét khả năng khai
thác, cung ứng, vận chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án; xem
xét chủng loại, khối lượng, giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành
phẩm phải nhập ngoại để gia công, lắp ráp, sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng
loại, khối lượng, giá trị nguyên, nhiên, vật liệu phải nhập ngoại, khả năng sử
dụng nguyên, nhiên, vật liệu tại địa phương và trong nước, khả năng sử dụng
nguyên liệu ít gây ô nhiễm môi trường).
- Năng lực chuyên môn, năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn,
trả nợ...) của doanh nghiệp.
21
- Hiệu quả của sản phẩm công nghệ cao đối với kinh tế - xã hội (sản phẩm mới,
mở rộng thị trường hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng
góp cho ngân sách nhà nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,...), đối với địa
phương, ngành (nâng cao chất lượng sản phẩm, góp phần làm gia tăng giá trị sản
phẩm, tạo ra sản phẩm chủ lực, sản phẩm có thể mạnh của địa phương,...).
- Lao động và đào tạo.
- An toàn và vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.
- …………………………………………………………………………………...
III. SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN
LƯỢC
1. Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
Mức chất lượng
Sản phẩm tương tự
STT
Tên sản phẩm
và chỉ tiêu chất
lượng chủ yếu
Đơn vị đo
Cần đạt
Trong
nước
Thế giới
Dự kiến
số lượng
sản phẩm
tạo ra
1
2
2. Đóng góp của doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao
nhóm 1/công nghệ cao nhóm 2/công nghệ chiến lược]
- Đối với khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
…………………………………………………………………………………….
- Đối với kinh tế - xã hội
…………………………………………………………………………………….
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
……………………………………….…………………….……………………..
…………………….………………….…………………….……………………..
….., ngày…tháng…năm 20....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
22
4. Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển,
sản phẩm công nghệ chiến lược (Mã số 1.115702)
Trình tự thực hiện
1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đăng ký xác nhận sản phẩm
công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công
nghệ chiến lược nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia
hoặc nộp 01 (một) bộ hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp
trực tiếp.
2. Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 36 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, đáp ứng các tiêu chí, cơ quan có thẩm quyền có
trách nhiệm cấp Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao
được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến
lược.
Cách thức thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc
gia.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
a) Đơn đăng ký xác nhận thực hiện theo Mẫu số 12 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
b) Thuyết minh sản phẩm thực hiện theo Mẫu số 13 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
c) Tài liệu minh chứng đáp ứng các tiêu chí quy định tại
Điều 4 và Điều 5 của Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải
quyết
36 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo).
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp
Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công
23
nghệ.
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không quy định.
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
- Đơn đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược
thực hiện theo Mẫu số 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 40/2026/TT- BKHCN.
- Thuyết minh sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược thực hiện theo
Mẫu số 13 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu
có)
Không
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10 tháng 12
năm 2025;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng
ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung
tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh
nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản
phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục
xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu
biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến
khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định
trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm
công nghệ chiến lược.
24
Mẫu số 12
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT
TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền]
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN, DOANH NGHIỆP
1. Tên tổ chức/cá nhân/doanh nghiệp: ....................................................................
2. Mã số doanh nghiệp/quyết định thành lập/Số định danh cá nhân: .....................
3. Địa chỉ trụ sở chính/địa chỉ thường trú: .........................................................
4. Điện thoại: ............................. Email: ...........................................................
5. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức, doanh nghiệp): ....................
6. Chức vụ (nếu có): ..........................................................................................
7. Lĩnh vực hoạt động chính: .............................................................................
II. THÔNG TIN SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
1. Tên sản phẩm: .....................................................................................................
2. Nhóm sản phẩm/lĩnh vực công nghệ:
☐ Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
☐ Sản phẩm công nghệ chiến lược
3. Mô tả tóm tắt sản phẩm:
Chức năng, công dụng chính: .................................................................................
Đặc tính kỹ thuật nổi bật: .......................................................................................
Tình trạng sản xuất, thương mại hóa: .....................................................................
6. Quy mô sản xuất/công suất thiết kế: ...................................................................
7. Thị trường tiêu thụ chính:
☐ Trong nước
☐ Xuất khẩu
25
III. THÔNG TIN VỀ CÔNG NGHỆ TẠO RA SẢN PHẨM
1. Công nghệ sử dụng để tạo ra sản phẩm:
STT
Tên công nghệ
Thuộc Danh mục công nghệ cao
được ưu tiên đầu tư phát
triển/công nghệ chiến lược
Tỷ lệ đóng góp
vào sản phẩm
1
2
2. Nguồn gốc công nghệ:
☐ Tự nghiên cứu, phát triển
☐ Nhận chuyển giao công nghệ
☐ Hợp tác nghiên cứu phát triển
☐ Khác
3. Mức độ làm chủ công nghệ tại Việt Nam:
☐ Làm chủ hoàn toàn
☐ Làm chủ một phần
☐ Đang nội địa hóa
☐ Phụ thuộc công nghệ nước ngoài
4. Tình trạng sở hữu trí tuệ liên quan:
☐ Bằng độc quyền sáng chế
☐ Giải pháp hữu ích
☐ Bí mật công nghệ
☐ Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng,
quyền tác giả hoặc tài liệu khác minh chứng quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp
pháp đối với tài sản trí tuệ, bí mật công nghệ, bí mật kinh doanh liên quan đến
sản phẩm
☐ Khác
Thông tin cụ thể: .....................................................................................................
IV. ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO
ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ
CHIẾN LƯỢC
1. Đối với sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
a) Sản phẩm được tạo ra từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu
tiên đầu tư phát triển
26
Thuyết minh: ..........................................................................................................
b) Tỷ trọng giá trị gia tăng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm
Tỷ lệ giá trị gia tăng: .......... %
Giá trị nghiên cứu, thiết kế, phần mềm, sở hữu trí tuệ trong giá trị sản phẩm: ...
%
Thuyết minh: ..........................................................................................................
c) Khả năng xuất khẩu hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
Kim ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế: ....................................................................
Khả năng thay thế sản phẩm nhập khẩu: ................................................................
Thuyết minh: ..........................................................................................................
2. Đối với sản phẩm công nghệ chiến lược
a) Sản phẩm được tạo ra từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược
Thuyết minh: ..........................................................................................................
b) Tác động đột phá đến phát triển kinh tế - xã hội hoặc vai trò quan trọng đối
với quốc phòng, an ninh
Thuyết minh: ..........................................................................................................
c) Tạo lợi thế cạnh tranh quốc gia
(Có sử dụng công nghệ lõi do tổ chức, doanh nghiệp tại Việt Nam nghiên cứu,
phát triển hoặc làm chủ; Có khả năng nâng cao năng lực tự chủ công nghệ,
năng lực sản xuất hoặc năng lực cạnh tranh của Việt Nam)
Thuyết minh: ..........................................................................................................
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI DỰ KIẾN
6. Doanh thu dự kiến/thực tế: .................................................................................
7. Tỷ lệ nội địa hóa: ................................................................................................
8. Số lượng lao động kỹ thuật, nhân lực chất lượng cao sử dụng: .........................
9. Đóng góp cho hệ sinh thái đổi mới sáng tạo, công nghiệp phụ trợ, chuỗi giá trị
trong nước: .............................................................................................................
10. Các hiệu quả khác: ............................................................................................
VI. DANH MỤC TÀI LIỆU KÈM THEO
(Liệt kê theo quy định tương ứng với loại hình sản phẩm quy định tại khoản 4
Điều 4 và khoản 4 Điều 5 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN)
VII. CAM KẾT
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các
thông tin, tài liệu trong hồ sơ đăng ký;
27
2. Tuân thủ nghiêm túc các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi
hành có liên quan.
3. Trong trường hợp được cấp Giấy xác nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ứng với loại hình sản phẩm [Công nghệ
cao được khuyến khích phát triển/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời
gian hiệu lực của Giấy xác nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất
và cập nhật thông tin vào nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
Kính đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ
cao được khuyến khích phát triển/sản phẩm công nghệ chiến lược.
......, ngày ..... tháng ..... năm 20....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN/DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
28
Mẫu số 13
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT
TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên sản phẩm:
.................................................................................................................................
2. Loại sản phẩm đề nghị xác nhận:
☐ Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
☐ Sản phẩm công nghệ chiến lược
3. Tên tổ chức/cá nhân/doanh nghiệp:
.................................................................................................................................
4. Cơ sở sản xuất sản phẩm tại Việt Nam:
.................................................................................................................................
5. Người đại diện liên hệ:
Họ và tên: ...............................................................................................................
Chức vụ: .................................................................................................................
Căn cước số: ..................... ngày cấp ....................... nơi cấp .................................
6. Thời gian bắt đầu nghiên cứu/sản xuất sản phẩm:
.................................................................................................................................
7. Tình trạng sản phẩm:
☐ Đang nghiên cứu, hoàn thiện
☐ Đã sản xuất thử nghiệm
☐ Đã thương mại hóa
☐ Đang xuất khẩu
8. Hình thức sản xuất tại Việt Nam:
☐ Tự sản xuất toàn bộ tại Việt Nam
☐ Thuê gia công một phần tại Việt Nam
☐ Hợp tác sản xuất với doanh nghiệp trong nước
☐ Kết hợp sản xuất trong nước và nước ngoài
9. Tỷ lệ công đoạn sản xuất thực hiện tại Việt Nam:
.................................................................................................................................
29
10. Tỷ lệ giá trị tạo ra tại Việt Nam (ước tính):
.................................................................................................................................
II. THUYẾT MINH VỀ SẢN PHẨM
1. Mô tả chung về sản phẩm
1.1. Tên thương mại, ký hiệu, mã sản phẩm (nếu có)
.................................................................................................................................
1.2. Chức năng, công dụng chính
.................................................................................................................................
1.3. Đặc tính kỹ thuật nổi bật
.................................................................................................................................
1.4. Thành phần cấu tạo chính
.................................................................................................................................
1.5. Quy trình sản xuất cơ bản
.................................................................................................................................
1.6. Hình ảnh, sơ đồ hoặc tài liệu kỹ thuật minh họa
.................................................................................................................................
1.7. Tỷ lệ nội địa hóa của sản phẩm: ……………………………………………..
III. THUYẾT MINH VỀ CÔNG NGHỆ TẠO RA SẢN PHẨM
1. Công nghệ sử dụng
STT
Tên công nghệ
Thuộc Danh mục công nghệ cao được
ưu tiên đầu tư phát triển/Công nghệ
chiến lược
Vai trò trong
sản phẩm
1
2
2. Nguồn gốc công nghệ
☐ Tự nghiên cứu, phát triển trong nước
☐ Nhận chuyển giao công nghệ
☐ Hợp tác nghiên cứu phát triển
☐ Kết hợp nhiều nguồn
Thuyết minh chi tiết:
….............................................................................................................................
3. Mức độ làm chủ công nghệ
☐ Làm chủ hoàn toàn
30
☐ Làm chủ phần lớn công đoạn
☐ Đang từng bước nội địa hóa
☐ Phụ thuộc công nghệ nước ngoài
Mô tả năng lực làm chủ công nghệ:
.................................................................................................................................
4. Công nghệ lõi, sở hữu trí tuệ và bí quyết công nghệ
4.1. Công nghệ lõi của sản phẩm
.................................................................................................................................
4.2. Tình trạng sở hữu trí tuệ
Loại hình
Số văn
bằng/đơn
đăng ký
Chủ sở
hữu/quyền
sử dụng
Cơ quan cấp
Tình trạng
Quyền tác giả
Quyền liên quan đến
quyền tác giả
Quyền sở hữu công
nghiệp
Quyền đối với giống
cây trồng
Khác
4.3. Thông tin khái quát về bí quyết công nghệ hoặc quy trình công nghệ đặc thù
(nếu tổ chức, doanh nghiệp tự nguyện cung cấp)
.................................................................................................................................
IV. ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO
ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN
(Áp dụng đối với hồ sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến
khích phát triển)
1. Sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển doThủ tướng Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và tài liệu minh chứng: ......................................................................
2. Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và tài liệu minh chứng: ......................................................................
3. Tỷ trọng giá trị gia tăng trong cơ cấu giá trị sản phẩm
3.1. Cơ cấu giá trị sản phẩm
31
Nội dung
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Nguyên vật liệu nhập khẩu
Nguyên vật liệu trong nước
Giá trị nghiên cứu, thiết kế
Giá trị phần mềm, sở hữu trí tuệ
Giá trị sản xuất trong nước
Khác
3.2. Thuyết minh giá trị gia tăng và phương pháp xác định giá trị gia tăng của
sản phẩm tạo ra tại Việt Nam
.................................................................................................................................
4. Khả năng xuất khẩu hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
4.1. Thị trường tiêu thụ
☐ Trong nước
☐ Xuất khẩu
4.2. Khả năng cạnh tranh với sản phẩm nhập khẩu
.................................................................................................................................
4.3. Doanh thu hoặc kim ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế
.................................................................................................................................
V. ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN
LƯỢC
(Áp dụng đối với hồ sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ chiến lược)
1. Sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng
Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và tài liệu minh chứng: ......................................................................
2. Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công
nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và tài liệu minh chứng: ......................................................................
3. Tỷ trọng giá trị gia tăng trong cơ cấu giá trị sản phẩm
3.1. Cơ cấu giá trị sản phẩm
Nội dung
Giá trị
(triệu đồng)
Tỷ lệ (%)
Nguyên vật liệu, linh kiện nhập khẩu
Nguyên vật liệu, linh kiện trong nước
32
Giá trị dịch vụ kỹ thuật nhập khẩu
Giá trị dịch vụ kỹ thuật trong nước
Giá trị nghiên cứu, thiết kế tích hợp tại Việt Nam
Giá trị phần mềm, sở hữu trí tuệ
Giá trị sản xuất, gia công, lắp ráp tại Việt Nam
Khác
3.2. Thuyết minh giá trị gia tăng và phương pháp xác định giá trị gia tăng của
sản phẩm tạo ra tại Việt Nam
.................................................................................................................................
4. Khả năng xuất khẩu hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
4.1. Thị trường tiêu thụ
☐ Trong nước
☐ Xuất khẩu
4.2. Khả năng cạnh tranh với sản phẩm nhập khẩu
.................................................................................................................................
4.3. Doanh thu hoặc kim ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế
.................................................................................................................................
5. Tiêu chí về tác động đột phá đến phát triển kinh tế - xã hội hoặc có vai trò
quan trọng đối với quốc phòng, an ninh.
Sản phẩm công nghệ chiến lược đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Tạo đột phá về giá trị gia tăng, giải quyết các bài toán lớn trong các ngành,
lĩnh vực quan trọng của nền kinh tế.
.................................................................................................................................
b) Tạo chuỗi giá trị, ngành sản xuất hoặc lĩnh vực dịch vụ mới; được ứng dụng
trong các lĩnh vực thiết yếu.
.................................................................................................................................
c) Là sản phẩm thiết yếu phục vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ chủ quyền quốc
gia, an ninh mạng, an ninh dữ liệu hoặc bảo đảm hoạt động của hạ tầng trọng
yếu quốc gia.
.................................................................................................................................
6. Tiêu chí về lợi thế cạnh tranh quốc gia
Sản phẩm đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Thay thế sản phẩm, công nghệ nhập khẩu có ý nghĩa chiến lược.
.................................................................................................................................
33
b) Tạo nền tảng dùng chung cho nhiều ngành.
.................................................................................................................................
c) Hình thành ngành công nghiệp hoặc thị trường mới.
.................................................................................................................................
d) Phục vụ hạ tầng trọng yếu, quốc phòng, an ninh hoặc chủ quyền số.
.................................................................................................................................
VI. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Hiệu quả kinh tế
Doanh thu dự kiến/thực tế:
......................................................................................
Tỷ lệ nội địa hóa:
.....................................................................................................
Giá trị xuất khẩu dự kiến/thực tế:
…........................................................................
2. Hiệu quả xã hội
Số lượng lao động sử dụng:
.....................................................................................
Số lượng nhân lực công nghệ cao:
..........................................................................
Tác động tới hệ sinh thái đổi mới sáng tạo:
.............................................................
3. Hiệu quả khoa học và công nghệ
.................................................................................................................................
VII. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
.................................................................................................................................
......, ngày ..... tháng ..... năm .....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN/ DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
34
5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ
chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
chiến lược (Mã số 1.115703)
Trình tự thực hiện
1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức/cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia, nộp trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
2. Bước 2: Thẩm định hồ sơ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ,
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ, trong
thời hạn 03 ngày làm việc, Cơ quan nhà nước có thẩm
quyền có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành
lập Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ đề nghị chứng nhận cơ
sở ươm tạo (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn).
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành
quyết định thành lập Hội đồng tư vấn, Cơ quan nhà nước có
thẩm quyền tổ chức họp Hội đồng tư vấn để thẩm định,
đánh giá mức độ đáp ứng tiêu chí, điều kiện của cơ sở ươm
tạo.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày có Biên bản
thẩm định của Hội đồng tư vấn:
+ Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu: Cơ quan nhà
nước có thẩm quyền thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân thông qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến, trả trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính; đồng thời cập nhật thông tin công khai lên Nền tảng
số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc
gia.
+ Trường hợp kết quả thẩm định không đạt yêu cầu, cơ quan
nhà nước có thẩm quyền phải thông báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do từ chối cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá
nhân đề nghị.
-Tổng thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận không
quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
35
Cách thức thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc
gia.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Bản chính Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo
Biểu B1a- TCCSUT hoặc Biểu B1b-CNCSUT tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN.
+ Bản sao có chứng thực các giấy tờ, tài liệu chứng minh tư
cách pháp nhân của tổ chức đề nghị chứng nhận theo quy
định của pháp luật.
+ Bản chính Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo
theo Biểu B2-TMCSUT tại Điều 4 Thông tư số
38/2026/TT- BKHCN
+ Bản chính Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp
đồng với cơ sở ươm tạo từ 36 tháng trở lên theo Biểu B3a-
LLKH và Bản chính danh sách các chuyên gia ký thỏa
thuận hợp tác theo Biểu B3b-DSCG tại Phụ lục kèm theo
Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN.
+ Văn bản chứng minh nguồn lực tài chính là bản chính
hoặc bản sao có chứng thực theo quy định tại khoản 5 Điều
6 Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN.
- Bản chính văn bản chứng minh khả năng liên kết (Trường
hợp sử dụng trang thiết bị, máy móc của các đơn vị liên
kết);
+ Bản chính Văn bản thỏa thuận hợp tác của cơ sở ươm tạo
với các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo phục vụ hoạt
động ươm tạo (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải
quyết
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
(Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo).
Đối tượng thực
Tổ chức, cá nhân
36
hiện thủ tục hành
chính
Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công
nghệ.
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ
chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ chiến lược.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu có và
đính kèm)
1. Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo
công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
theo Biểu B1a-TCCSUT hoặc Biểu B1b-CNCSUT tại Phụ
lục kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN.
2. Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo công nghệ
cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược theo Biểu B2-
TMCSUT tại Phụ lục Thông tưu số 38/2026/TT-BKHCN.
3. Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với
cơ sở ươm tạo từ 36 tháng trở lên theo Biểu B3a-LLKH và
Bản chính danh sách các chuyên gia ký thỏa thuận hợp tác
theo Biểu B3b- DSCG tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu
có)
Không
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều
kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng
nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược,
ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công
nghệ chiến lược.
37
Biểu B1a-TCCSUT
38/2026/TT-BKHCN
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ............/.............
..........., ngày.... tháng..... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO,
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG
NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
8
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên tổ chức đề nghị:
- Người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền:
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc
văn bản pháp lý tương đương số: ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... của
............................
3. Hồ sơ gồm:
(1) Bản chính đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Biểu B1a-TCCSUT).
(2) Bản sao có chứng thực các giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân
của tổ chức đề nghị chứng nhận theo quy định của pháp luật.
(3) Bản chính Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo đáp ứng các tiêu chí,
điều kiện quy định tại Điều 4 của Thông tư này (Biểu B2-TMCSUT).
(4) Bản chính Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở
ươm tạo từ 24 tháng trở lên theo Biểu B3a-LLKH và Bản chính danh sách các
chuyên gia ký thỏa thuận hợp tác theo Biểu B3b-DSCG.
(5) Văn bản chứng minh nguồn lực tài chính là bản chính hoặc bản sao có
chứng thực theo quy định:
a) Đối với trường hợp sử dụng nguồn vốn tự có: tài liệu chứng minh nguồn vốn
và cam kết sử dụng nguồn vốn vào đối ứng thực hiện hoạt động ươm tạo;
b) Đối với trường hợp huy động vốn từ các cá nhân/tổ chức hoặc huy động vốn
38
góp của chủ sở hữu: văn bản cam kết và giấy tờ xác nhận về việc đóng góp vốn
của các cá nhân/tổ chức/chủ sở hữu cho tổ chức chủ trì để thực hiện hoạt động
ươm tạo;
c) Đối với trường hợp vay vốn tổ chức tín dụng: cam kết cho vay vốn của các tổ
chức tín dụng để thực hiện hoạt động ươm tạo.
(6) Trường hợp sử dụng trang thiết bị, máy móc của các đơn vị liên kết, phải
kèm theo Bản chính văn bản chứng minh khả năng liên kết.
(7) Bản chính Văn bản thỏa thuận hợp tác của cơ sở ươm tạo với các cơ sở sản
xuất, nghiên cứu, đào tạo phục vụ hoạt động ươm tạo (nếu có).
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực của các nội dung kê khai, tài
liệu trong hồ sơ và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Kính đề nghị
Quý Ủy ban xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
________________________________________
8
Tổ chức có thể đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động ươm tạo nêu trên.
39
Biểu B1b-CNCSUT
38/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..........., ngày.... tháng..... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO,
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG
NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
9
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên cá nhân đề nghị:
- Mã định danh: (Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu)
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc
văn bản pháp lý tương đương số: ............ ngày ..... tháng ..... năm ..... của
.....................
3. Hồ sơ gồm:
(1) Bản chính Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Biểu B1b-CNCSUT).
(2) Bản sao có chứng thực căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (còn giá trị ít nhất
12 tháng).
(3) Bản chính Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo đáp ứng các tiêu chí,
điều kiện quy định tại Điều 4 của Thông tư này (Biểu B2-TMCSUT).
(4) Bản chính Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở
ươm tạo từ 24 tháng trở lên theo Biểu B3a-LLKH và Bản chính danh sách các
chuyên gia ký thỏa thuận hợp tác theo Biểu B3b-DSCG.
(5) Văn bản chứng minh nguồn lực tài chính là bản chính hoặc bản sao có
chứng thực theo quy định:
a) Đối với trường hợp sử dụng nguồn vốn tự có: tài liệu chứng minh nguồn vốn
và cam kết sử dụng nguồn vốn vào đối ứng thực hiện hoạt động ươm tạo;
b) Đối với trường hợp huy động vốn từ các cá nhân/tổ chức hoặc huy động vốn
40
góp của chủ sở hữu: văn bản cam kết và giấy tờ xác nhận về việc đóng góp vốn
của các cá nhân/tổ chức/chủ sở hữu cho tổ chức chủ trì để thực hiện hoạt động
ươm tạo;
c) Đối với trường hợp vay vốn tổ chức tín dụng: cam kết cho vay vốn của các tổ
chức tín dụng để thực hiện hoạt động ươm tạo.
(6) Trường hợp sử dụng trang thiết bị, máy móc của các đơn vị liên kết, phải
kèm theo Bản chính văn bản chứng minh khả năng liên kết.
(7) Bản chính Văn bản thỏa thuận hợp tác của cơ sở ươm tạo với các cơ sở sản
xuất, nghiên cứu, đào tạo phục vụ hoạt động ươm tạo (nếu có).
Tôi cam kết về tính chính xác, trung thực của các nội dung kê khai, tài liệu trong
hồ sơ và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Kính đề nghị Quý Ủy ban
xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
ĐẠI DIỆN CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
______________________________________
9
Cá nhân có thể đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động ươm tạo nêu trên.
41
Biểu B2-TMCSUT
38/2026/TT-BKHCN
THUYẾT MINH NĂNG LỰC CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO,
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG
NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
10
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở ươm tạo: (Ghi đầy đủ tên tiếng Việt, tên viết tắt và tên tiếng nước
ngoài nếu có).
2. Loại hình tổ chức: (Công lập/Ngoài công lập/Có vốn đầu tư nước ngoài).
3. Mã số doanh nghiệp/Mã định danh: (Đảm bảo tính duy nhất để đồng bộ dữ
liệu quốc gia).
4. Địa điểm đặt trụ sở: .............................................................................
4.1. Thuyết minh tính gắn kết địa lý và chuyên môn với các trường đại học, viện
nghiên cứu hoặc khu công nghệ cao.
4.2. Tổng diện tích mặt bằng:
4.3. Lĩnh vực công nghệ/sản phẩm trọng tâm: (Ghi rõ theo Danh mục công nghệ
cao được ưu tiên phát triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược do Thủ tướng
Chính phủ ban hành)
II. GIẢI TRÌNH ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ
1. Tiêu chí, điều kiện chung
a) Tư cách pháp nhân: Là tổ chức, cá nhân hoạt động hợp pháp theo quy định
của pháp luật Việt Nam.
b) Phương án tài chính: Giải trình phương án tài chính khả thi (vốn tự có, vốn
huy động hoặc cam kết tài trợ), đảm bảo vận hành bộ máy và duy trì hoạt động
hỗ trợ ươm tạo liên tục trong tối thiểu 02 năm.
c) Địa điểm và hợp tác: Mô tả địa điểm đặt trụ sở hợp pháp phù hợp quy mô; đính kèm các
thỏa thuận hợp tác với cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo để phục vụ hoạt động ươm tạo.
d) Hệ thống quản lý: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng nội bộ, bao gồm các
quy trình: tiếp nhận, đánh giá, theo dõi và hỗ trợ dự án ươm tạo đã được xây
dựng và áp dụng thực tế.
đ) Hạ tầng số: Giải trình về hạ tầng số đồng bộ, năng lực vận hành nền tảng
quản trị nội bộ và khả năng kết nối dữ liệu với nền tảng số quản lý khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia.
e) Đội ngũ quản lý: Liệt kê đội ngũ quản lý cơ hữu (tối thiểu 03 người), đảm bảo
ít nhất 2/3 thành viên có trình độ đại học trở lên.
g) Chuyên gia tư vấn: Thông tin về ít nhất 01 chuyên gia tư vấn có trình độ đại
42
học trở lên, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phù hợp và có hợp
đồng tư vấn từ 24 tháng trở lên.
h) Kế hoạch và lộ trình: Thuyết minh kế hoạch, lộ trình ươm tạo rõ ràng, xác
định cụ thể các mốc kiểm soát chất lượng đầu vào và đánh giá kết quả đầu ra đã
được lãnh đạo đơn vị phê duyệt.
2. Tiêu chí, điều kiện riêng đối với cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ
chiến lược a) Danh mục công nghệ thực hiện ươm tạo: Giải trình chi tiết các
công nghệ đang và sẽ thực hiện ươm tạo. Các công nghệ này phải thuộc Danh
mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển hoặc Danh mục công nghệ
chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
b) Mạng lưới chuyên gia tư vấn:
- Thuyết minh về mạng lưới chuyên gia có chuyên môn sâu về công nghệ ươm
tạo và sở hữu trí tuệ.
- Cung cấp thông tin về các thỏa thuận hợp tác hoặc hợp đồng cộng tác viên đã
ký kết với các chuyên gia (có thể là cá nhân độc lập, thuộc tổ chức tư vấn hoặc
giảng viên, nhà nghiên cứu).
c) Cơ sở vật chất và năng lực kỹ thuật:
- Chứng minh quyền sở hữu trực tiếp, thuê dài hạn, hợp tác liên kết hoặc sử
dụng dịch vụ từ bên thứ ba đối với hệ thống cơ sở vật chất, phòng thí nghiệm,
phòng thử nghiệm hoặc cơ sở nghiên cứu và phát triển.
- Giải trình về các thiết bị thiết yếu được trang bị, đảm bảo đáp ứng đầy đủ yêu cầu
kỹ thuật để triển khai hoạt động ươm tạo đối với từng loại hình công nghệ cụ thể.
- Đính kèm các văn bản thỏa thuận hợp tác với các cơ sở sản xuất, nghiên cứu,
đào tạo để làm rõ khả năng tiếp cận hạ tầng kỹ thuật.
d) Tiêu chuẩn đối với ươm tạo công nghệ chiến lược: Riêng đối với hoạt động
ươm tạo công nghệ chiến lược, hệ thống phòng thí nghiệm và phòng thử nghiệm
được sử dụng phải có hệ thống quản lý năng lực đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025.
3. Tiêu chí, điều kiện riêng đối với cơ sở ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ chiến lược
a) Sản phẩm mục tiêu: Doanh nghiệp được ươm tạo trong cơ sở ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược là doanh nghiệp tạo ra
các sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
b) Có không gian làm việc chung, khu vực trưng bày giới thiệu sản phẩm và các
tiện ích phụ trợ bảo đảm phù hợp với loại hình, quy mô của cơ sở ươm tạo.
c) Có mạng lưới chuyên gia tư vấn đa lĩnh vực (công nghệ, pháp lý, sở hữu trí
tuệ, tài chính, marketing, quản trị doanh nghiệp, chuỗi cung ứng, hàng rào kỹ
thuật và tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài) thông
qua các thỏa thuận hợp tác hoặc hợp đồng cộng tác viên. Các chuyên gia có thể
43
là cá nhân hành nghề độc lập, thuộc tổ chức tư vấn chuyên nghiệp hoặc giảng
viên, nhà nghiên cứu có hợp đồng làm việc phù hợp.
d) Có quyền sở hữu hoặc có quyền sử dụng hợp pháp cơ sở vật chất, phòng thử nghiệm,
khu sản xuất thử nghiệm được trang bị các thiết bị bảo đảm cho hoạt động ươm tạo.
đ) Đối với cơ sở ươm tạo doanh nghiệp công nghệ chiến lược thì hệ thống phòng
thử nghiệm sản phẩm công nghệ chiến lược được sử dụng phải có hệ thống quản lý
và năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 hoặc tiêu chuẩn
quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế áp dụng trong lĩnh vực thử nghiệm chuyên ngành.
III. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
STT
Nội dung công việc
Sản phẩm phải đạt
Thời gian
Thực hiện
Ghi chú
1
2
…
IV. DỰ KIẾN SẢN PHẨM VÀ ĐÓNG GÓP
1. Dạng kết quả dự kiến
Dây chuyền công nghệ, sản phẩm, thiết bị, máy móc, vật liệu, giống cây trồng,
giống gia súc, các sản phẩm khác.
2. Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
Mức chất lượng
Mẫu tương tự
STT
Tên sản phẩm và
chỉ tiêu chất lượng
chủ yếu
Đơn vị
đo
Cần
đạt
Trong
nước
Thế giới
Dự kiến số
lượng sản
phẩm tạo ra
1
2
…
V. ĐÓNG GÓP CỦA CƠ SỞ ƯƠM TẠO
- Đối với khoa học và công nghệ
- Đối với kinh tế - xã hội
.............., ngày... tháng... năm.....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________________________
10
Thuyết minh năng lực của cơ sở ươm tạo đối với một hoặc nhiều hoạt động ươm tạo nêu trên.
44
Biểu B3a-LLKH
38/2026/TT-BKHCN
LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CHUYÊN GIA TƯ VẤN
11
1. Họ và tên:
2. Ngày/tháng/năm sinh: Nam/Nữ:
3. Số định danh cá nhân/CCCD:
4. Chức danh/Học hàm:
Học vị:
5. Chức danh nghề nghiệp
12
:
Chức vụ:
6. Điện thoại: E-mail:
7. Địa chỉ:
8. Nơi làm việc của cá nhân đăng ký chuyên gia tư vấn:
Tên tổ chức, cá nhân:
Tên người Lãnh đạo:
Điện thoại :
Địa chỉ:
9. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo
Nơi đào tạo
Chuyên ngành
Năm tốt nghiệp
Đại học
Thạc sĩ
Tiến sĩ
Sau tiến sĩ
10. Quá trình công tác
Thời gian
(Từ năm ... đến
năm...)
Vị trí công tác
Tổ chức công tác
Địa chỉ tổ chức
11. Các công trình công bố chủ yếu
(liệt kê các công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến lĩnh vực công nghệ,
sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo đăng ký trong 5 năm gần nhất)
45
TT
Tên công trình
(bài báo, công
trình...)
Là tác giả hoặc
là đồng tác giả
công trình
Nơi công bố
(tên tạp chí, nhà xuất
bản)
Năm công bố
12. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
(liệt kê các văn bằng bảo hộ: sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí,
giống cây trồng liên quan lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm
tạo - nếu có)
TT
Tên, số, nội dung văn bằng bảo hộ
Năm cấp văn
bằng
13. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn
(liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
TT
Tên công trình
Hình thức, quy mô, địa chỉ áp
dụng
Thời gian
14. Các nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia
(trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm
tạo - nếu có)
Tên nhiệm vụ
KH&CN đã chủ trì
Thời gian
(bắt đầu - kết
thúc)
Thuộc Chương
trình
(nếu có)
Tình trạng
(đã nghiệm thu,
chưa nghiệm thu)
15. Giải thưởng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
(về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản
phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
46
TT
Hình thức và nội dung giải thưởng
Năm tặng thưởng
16. Thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác
(liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
TỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC
CỦA CHUYÊN GIA TƯ VẤN
13
(Xác nhận và đóng dấu)
Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian
cần thiết để Ông, Bà .... tham gia tư
vấn với cơ sở ươm tạo
............, ngày ....... tháng ....... năm 20...
CHUYÊN GIA TƯ VẤN
(Ký và ghi rõ họ tên)
_________________________________________
11
Mẫu Lý lịch này dùng cho các cá nhân đăng ký tham gia tư vấn với cơ sở ươm tạo. Lý lịch được trình bày và
in ra trên khổ giấy A4.
12
Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp),
chức danh công nghệ hoặc tương đương.
13
Nhà khoa học không thuộc tổ chức nào thì không xác nhận.
47
Biểu B3b-DSCG
38/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH CHUYÊN GIA TƯ VẤN
TT
Họ và tên
Lĩnh vực tư vấn
Đơn vị công tác
Ghi chú
1
2
3
…
............., ngày....tháng..... năm.....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
48
6. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ
chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
chiến lược (Mã số 1.115704)
Trình tự thực hiện
1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Cơ sở ươm tạo gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia, nộp
trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
2. Bước 2: Thẩm định hồ sơ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ,
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ, trong thời
hạn 03 ngày làm việc, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn
bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét,
cấp lại và trả Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân thông
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, trả trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính, đồng thời cập nhật thông tin lên Nền
tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc
gia.
- Trường hợp từ chối cấp lại Giấy chứng nhận, Cơ quan nhà
nước có thẩm quyền phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
- Tổng thời gian thực hiện việc cấp lại Giấy chứng nhận
không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Cách thức thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc
gia.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Bản chính văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận, trong
đó nêu rõ lý do đề nghị cấp lại theo Biểu B8a-TCCLCSUT hoặc
Biểu B8b-CNCLCSUT tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN.
49
+ Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực các tài
liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông tư số 38/2026/TT-
BKHCN.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải
quyết
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo).
Đối tượng thực
hiện thủ tục
hành chính
Cơ sở ươm tạo
Cơ quan thực
hiện thủ tục hành
chính
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công
nghệ.
Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính
Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ
chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ chiến lược.
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không quy định.
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai
(nếu có và đính
kèm)
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công
nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược theo Biểu B8a-
TCCLCSUT hoặc Biểu B8b-CNCLCSUT tại Phụ lục kèm
theo Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN.
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều
kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng
nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược,
ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công
nghệ chiến lược.
50
Biểu B8a-TCCLCSUT
38/2026/TT-BKHCN
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ............/.............
………, ngày tháng năm 20..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO,
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG
NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
14
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên tổ chức đề nghị:
- Người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền:
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc
văn bản pháp lý tương đương số: ............. ngày ..... tháng ..... năm ..... của
....................
3. Lý do cấp lại:
4. Hồ sơ gồm
15
:
a) Bản chính văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do đề
nghị cấp lại (Biểu B8a-TCCLCSUT).
b) Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ
bản chính hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nội dung thay đổi
đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông tư này.
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm
về các nội dung kê khai trong Hồ sơ.
Kính đề nghị Quý Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ……… xem xét, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo theo quy định.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
________________________________________
14
Tổ chức có thể đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động ươm tạo nêu trên.
15
Trường hợp thông tin, giấy tờ liên quan đã có trong các cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý, cơ sở ươm tạo không phải nộp lại.
51
Biểu B8b-CNCLCSUT
38/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..........., ngày.... tháng..... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO,
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG
NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
16
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên cá nhân đề nghị:
- Mã định danh: (Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu)
- Người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền:
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc
văn bản pháp lý tương đương số: ............... ngày ..... tháng ..... năm ..... của
..................
3. Lý do cấp lại:
4. Hồ sơ gồm
17
:
a) Bản chính văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do đề
nghị cấp lại (Biểu B8b-CNCLCSUT).
b) Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ
bản chính hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nội dung thay đổi
đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều này.
Tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các
nội dung kê khai trong Hồ sơ.
Kính đề nghị Quý Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ……… xem xét, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo theo quy định.
ĐẠI DIỆN CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
_______________________________________
16
Cá nhân có thể đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động ươm tạo nêu trên.
17
Trường hợp thông tin, giấy tờ liên quan đã có trong các cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý, cơ sở ươm tạo không phải nộp lại.
1
PHỤ LỤC 3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18839 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao,
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược (Mã số 1.115699)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ
sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
02 giờ
làm
việc
Bước 1
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở
Khoa học và Công nghệ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
02 giờ
làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC và phân công chuyên viên
Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Đổi
04 giờ
làm
2
thụ lý hồ sơ
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
việc
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ
- Dự thảo Kết quả:
+ Dự thảo văn bản thông báo, nêu rõ
lý do (thẩm định không đạt)
Bước 3
+ Dự thảo kết quả giải quyết (thẩm định
đạt)
Chuyên viên
Phòng Công nghệ
và Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
32 ngày
làm
việc
Bước 4
- Xem xét dự thảo Kết quả.
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
và Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
1,5
ngày
làm
việc
Bước 5
Phê duyệt Kết quả.
Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ
01 ngày
làm
việc
Bước 6
Cấp số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và
chuyển trả kết quả trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC (đồng thời chuyển
hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC.
Văn thư và chuyên
viên Phòng Công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo (Sở Khoa
học và Công nghệ)
02 giờ
làm
việc
Bước 7
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận kết quả TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết
quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
Công chức, viên
chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC
02 giờ
làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 36 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
3
2. Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao (Mã số 1.115700)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ
sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
02 giờ
làm
việc
Bước 1
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở
Khoa học và Công nghệ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
02 giờ
làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC và phân công chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 3
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Công nghệ
32 ngày
làm
4
- Dự thảo Kết quả:
+ Dự thảo văn bản thông báo, nêu rõ
lý do (thẩm định không đạt)
+ Dự thảo kết quả giải quyết (thẩm định
đạt)
và Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
việc
Bước 4
- Xem xét dự thảo Kết quả.
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
1,5
ngày
làm
việc
Bước 5
Phê duyệt Kết quả.
Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ
01 ngày
làm
việc
Bước 6
Cấp số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và
chuyển trả kết quả trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC (đồng thời chuyển
hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC.
Văn thư và chuyên
viên Phòng Công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo (Sở Khoa
học và Công nghệ)
02 giờ
làm
việc
Bước 7
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận kết quả TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết
quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
Công chức, viên
chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC
02 giờ
làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 36 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
5
3. Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh
nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược (Mã số 1.115701)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ
sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
02 giờ
làm
việc
Bước 1
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở
Khoa học và Công nghệ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
02 giờ
làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC và phân công chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 3
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Công nghệ
32 ngày
làm
6
- Dự thảo Kết quả:
+ Dự thảo văn bản thông báo, nêu rõ
lý do (thẩm định không đạt)
+ Dự thảo kết quả giải quyết (thẩm định
đạt)
và Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
việc
Bước 4
- Xem xét dự thảo Kết quả.
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
1,5
ngày
làm
việc
Bước 5
Phê duyệt Kết quả.
Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ
01 ngày
làm
việc
Bước 6
Cấp số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và
chuyển trả kết quả trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC (đồng thời chuyển
hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC.
Văn thư và chuyên
viên Phòng Công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo (Sở Khoa
học và Công nghệ)
02 giờ
làm
việc
Bước 7
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận kết quả TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết
quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
Công chức, viên
chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC
02 giờ
làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 36 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
7
4. Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược (Mã số 1.115702)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ
sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
02 giờ
làm
việc
Bước 1
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở
Khoa học và Công nghệ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
02 giờ
làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC và phân công chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 3
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Công nghệ
32 ngày
làm
8
- Dự thảo Kết quả:
+ Dự thảo văn bản thông báo, nêu rõ
lý do (thẩm định không đạt)
+ Dự thảo kết quả giải quyết (thẩm định
đạt)
và Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
việc
Bước 4
- Xem xét dự thảo Kết quả.
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
1,5
ngày
làm
việc
Bước 5
Phê duyệt Kết quả.
Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ
01 ngày
làm
việc
Bước 6
Cấp số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và
chuyển trả kết quả trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC (đồng thời chuyển
hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC.
Văn thư và chuyên
viên Phòng Công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo (Sở Khoa
học và Công nghệ)
02 giờ
làm
việc
Bước 7
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận kết quả TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết
quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
Công chức, viên
chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC
02 giờ
làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 36 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
9
5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ
chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến
lược (Mã số 1.115703)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ
sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
02 giờ
làm
việc
Bước 1
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở
Khoa học và Công nghệ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
02 giờ
làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC và phân công chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 3
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Công nghệ
16
ngày
10
- Dự thảo Kết quả:
+ Dự thảo văn bản thông báo, nêu rõ
lý do (thẩm định không đạt)
+ Dự thảo kết quả giải quyết (thẩm định
đạt)
và Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
làm
việc
Bước 4
- Xem xét dự thảo Kết quả.
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
1,5
ngày
làm
việc
Bước 5
Phê duyệt Kết quả.
Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ
01 ngày
làm
việc
Bước 6
Cấp số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và
chuyển trả kết quả trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC (đồng thời chuyển
hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC.
Văn thư và chuyên
viên Phòng Công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo (Sở Khoa
học và Công nghệ)
02 giờ
làm
việc
Bước 7
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận kết quả TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết
quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
Công chức, viên
chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC
02 giờ
làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
11
6. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công
nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
chiến lược (Mã số 1.115704)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ
sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
02 giờ
làm
việc
Bước 1
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở
Khoa học và Công nghệ để giải quyết
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
02 giờ
làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC và phân công chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 3
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Công nghệ
06
ngày
12
- Dự thảo Kết quả:
+ Dự thảo văn bản thông báo, nêu rõ
lý do (thẩm định không đạt)
+ Dự thảo kết quả giải quyết (thẩm định
đạt)
và Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
làm việc
Bước 4
- Xem xét dự thảo Kết quả.
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
1,5
ngày
làm
việc
Bước 5
Phê duyệt Kết quả.
Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ
01 ngày
làm
việc
Bước 6
Cấp số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và
chuyển trả kết quả trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC (đồng thời chuyển
hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC.
Văn thư và chuyên
viên Phòng Công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo (Sở Khoa
học và Công nghệ)
02 giờ
làm
việc
Bước 7
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận kết quả TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết
quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
Công chức, viên
chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC
02 giờ
làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 18839/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 18839/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 18839/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×