• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1423/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/08/2026 11:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1423/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Văn Thạch
Trích yếu: về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1423/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1423/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1423/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; bị bãi bỏ
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 7 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng tại
Tờ trình số 3044/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 7 năm 2026.
1423
21
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục hành
chính mới ban hành; 08 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao
Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày
13 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính số thứ
tự 19, 20 phần VI- Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định số 930/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính số thứ tự 03; danh
mục thủ tục hành chính công bố mới; phần I - Lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1537/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính công bố mới và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ; An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục và nội dung 05 thủ tục hành chính số thứ tự từ 05 đến
09; mục B - danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
213/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực viễn thông và internet, hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
3
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN,
TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(A).
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (07 TTHC)
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
Thủ tục công nhận
Trung tâm nghiên cứu
và phát triển công
nghệ cao, Trung tâm
nghiên cứu và phát
triển công nghệ chiến
lược
(1.115699)
40 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, cấp xã.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi
số và các vấn đề chung;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn thi
hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký,
mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu
biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên
2
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cứu và phát triển công nghệ chiến lược,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến
lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công
nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu
chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ
sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu
biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao
được khuyến khích phát triển, sản phẩm
công nghệ chiến lược; quy định trường hợp
thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận
sản phẩm công nghệ cao được khuyến
khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến
lược.
2.
Thủ tục xác nhận
doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ
cao, doanh nghiệp
công nghệ cao
(1.115700)
40 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, cấp xã.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy định
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ.
3.
Thủ tục xác nhận
doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ
cao, doanh nghiệp
40 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, cấp xã.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
Không
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày
3
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
khởi nghiệp công
nghệ chiến lược
(1.115701)
công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ.
4.
Thủ tục xác nhận dự
án đầu tư đáp ứng tiêu
chí thực hiện hoạt
động công nghệ cao,
công nghệ chiến lược
đầu tư vào khu công
nghệ cao
(1.115705)
24 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, cấp xã.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn thi
hành Luật hành Luật Công nghệ cao.
5.
Thủ tục xác nhận sản
phẩm công nghệ cao
được khuyến khích
phát triển, sản phẩm
công nghệ chiến lược
(1.115702)
40 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, cấp xã.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy định
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ.
6.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận cơ sở
ươm tạo công nghệ
cao, công nghệ chiến
lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ
22 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, cấp xã.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dịch vụ
công trực
Không
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ.
4
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cao, doanh nghiệp
công nghệ chiến lược
(1.115703)
tuyến toàn
trình.
7.
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở
ươm tạo công nghệ
cao, công nghệ chiến
lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ
cao, doanh nghiệp
công nghệ chiến lược
(1.115704)
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, cấp xã.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy định
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (08 TTHC)
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục
thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
Thủ tục cấp giấy chứng nhận doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản
xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển (2.002794)
Quyết định số 930/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của
Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ
cao số 133/2025/QH1; khoản 2
Điều 12 Thông tư số 38/2026/TT
BKHCN
5
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục
thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
2.
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo
công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp
công nghệ cao (2.002795)
3.
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động
ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
(1.013957)
4.
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận hoạt động
ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
(1.013960)
5.
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động
nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
cho tổ chức (1.013964)
6.
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động
nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
cho cá nhân (1.013969)
7.
Thủ tục công nhận doanh nghiệp công
nghệ cao (1.013961)
Quyết định 213/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông
và internet, hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ
cao số 133/2025/QH15
8.
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng
nguyên tắc hoạt động công nghệ cao
trong khu công nghệ cao (2.002609)
Quyết định số 1537/QĐ-UBND ngày 9/9/2025 của
Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính công bố mới và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực Hoạt động khoa học và
Khoản 2 Điều 46 Nghị định số
260/2026/NĐ-CP về Quy định chi
tiết và biện pháp thi hành một số
điều của Luật Công nghệ cao
6
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục
thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
công nghệ; An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Cao Bằng
Tổng số danh mục TTHC công bố
15
TTHC
Trong đó:
Công bố mới:
07
TTHC
Sửa đổi, bổ sung:
0
TTHC
Bị bãi bỏ
08
TTHC
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
07
TTHC
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
07
TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (04 QT)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết 04 thủ tục hành chính:
- Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến
lược - Mã TTHC: 1.115699;
- Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao - Mã TTHC: 1.115700;
- Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược - Mã TTHC:
1.115701;
- Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược - Mã TTHC:
1.115702.
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở
Khoa học và Công nghệ thực hiện
nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh; công
chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ
0,25 ngày
2
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 2
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
0,5 ngày
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý hồ sơ và tham mưu
cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải
quyết TTHC
30 ngày
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
và Đổi mới sáng tạo - Sở KH&CN
1,25 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,5 ngày
Bước 7
- Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn
phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
(Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn
phòng UBND tỉnh)
07 ngày
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên của Sở KH&CN thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở
hữu trí tuệ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
40 ngày
3
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ cao,
công nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao – Mã TTHC: 1.115705
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở
Khoa học và Công nghệ thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công
chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý hồ sơ và tham mưu
cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải
quyết TTHC
14 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
và Đổi mới sáng tạo - Sở KH&CN
1,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
4
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
Bước 7
- Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn
phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
(Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn
phòng UBND tỉnh)
07 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên của Sở KH&CN thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở
hữu trí tuệ
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
24 ngày làm việc
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược,
ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược - Mã TTHC: 1.115703
5
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở
Khoa học và Công nghệ thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ và
Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý hồ sơ và tham mưu
cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chức phòng Quản lý Công nghệ và
Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết
TTHC
12 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ và
Đổi mới sáng tạo - Sở KH&CN
1,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
6
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 7
- Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn
phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực (Phòng
Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND
tỉnh)
07 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
22 ngày làm việc
Quy trình số: 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công
nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược – Mã TTHC: 1.115704
7
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở
Khoa học và Công nghệ thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ và
Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý hồ sơ và tham mưu
cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
Công chức phòng Quản lý Công nghệ và
Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết
TTHC
05 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ và
Đổi mới sáng tạo - Sở KH&CN
1,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,5 ngày làm việc
8
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 7
- Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn
phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực (Phòng
Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND
tỉnh)
04 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện
nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
12 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1423/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1423/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×