• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1264/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 28/10/2026 08:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1264/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1264/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1264/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1264/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
––––––
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
–––––––––––––––––––––
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 118/2025/NĐ-CP; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2026 của Bộ Khoa học và
1264
26
10
2
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 3814/QĐ-BKHCN ngày 17/9/2026 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20
tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; An
toàn bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện;
Hoạt động Khoa học thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức
xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và
Công nghệ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
tại Văn bản số 7981/SKHCN-VP ngày 23/9/2026 về việc phê duyệt quy trình nội
bộ TTHC lĩnh vực TCĐLCL, ATBX&HN thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo
lường chất lượng cấp Thành phố thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. 18 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn bức xạ
và hạt nhân cấp Thành phố thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định
này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
4
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG,
AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
1.115167
Thủ tục Công bố năng lực tư vấn đối với
tổ chức tư vấn
QT.07.TCĐL.2026
1.115162
Thủ tục Công bố năng lực tư vấn đối với
chuyên gia tư vấn độc lập
QT.08.TCĐL.2026
1.115163
Thủ tục Công bố năng lực đánh giá đối với
tổ chức chứng nhận
QT.09.TCĐL.2026
1.115164
Thủ tục Điều chỉnh Bản công bố năng lực
tư vấn, đánh giá
QT.10.TCĐL.2026
1.115165
Thủ tục Công bố năng lực đào tạo
QT.11.TCĐL.2026
1.115166
Thủ tục Điều chỉnh Bản công bố năng lực
đào tạo
QT.12.TCĐL.2026
1.115185
Thủ tục Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù
hợp lần đầu (địa phương)
QT.14.TCĐL.2026
1.115186
Thủ tục Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết
định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
lần đầu (địa phương)
QT.15.TCĐL.2026
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
1.014642
Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp,
thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang
điện khác.
QT.21.TCĐL.2026
1.014645
Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ- thay đổi quy mô và phạm vi
hoạt động của cơ sở bức xạ.
QT.22.TCĐL.2026
1.014648
Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ
sở bức xạ.
QT.23.TCĐL.2026
1264
26 10
5
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1.014656
Thủ tục Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ
(trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng
thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp).
QT.24.TCĐL.2026
1.014657
Thủ tục Khai báo nguồn phóng xạ, chất
thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật
liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát
tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp.
QT.25.TCĐL.2026
1.014660
Thủ tục Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua
sử dụng
QT.26.TCĐL.2026
1.014661
Thủ tục Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự
cố bức xạ cấp cơ sở.
QT.27.TCĐL.2026
1.014662
Thủ tục Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
QT.28.TCĐL.2026
1.014665
Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo
dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
QT.29.TCĐL.2026
1.014666
Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
QT.30.TCĐL.2026
1.014667
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu
chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
QT.31.TCĐL.2026
1.014671
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ.
QT.32.TCĐL.2026
1.014673
Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
QT.33.TCĐL.2026
1.115137
Thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp,
thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang
điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi
QT.34.TCĐL.2026
6
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức xạ
1.115138
Thủ tục Sửa đổi Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp,
thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang
điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi
hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức xạ
QT.35.TCĐL.2026
1.115139
Thủ tục Bổ sung Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ- sử dụng thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp,
thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang
điện khác
QT.36.TCĐL.2026
1.115140
Thủ tục Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng
xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị
bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy
xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu
chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
QT.37.TCĐL.2026
1.115141
Thủ tục Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng
xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị
bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy
xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu
chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
QT.38.TCĐL.2026
7
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG,
AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Tên quy trình: Thủ tục Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn
Mã số quy trình: QT.07.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
số 70/2025/QH15;
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc
áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày
05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
ST
Tên hồ sơ
Bản sao/
Số lượng
1264
26 10
8
T
Bản chính
1
Bản công bố năng lực tư vấn (theo Mẫu số 01
tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BKHCN).
Bản chính
01
2
Bản sao chứng chỉ Hệ thống quản lý chất
lượng theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông
tư số 26/2014/TT-BKHCN, được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 1 Điều 3 Thông tư số
22/2026/TT-BKHCN.
Bản sao
01
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn
2
Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Thông qua dịch vụ bưu chính tới Các chi
nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Thời hạn giải quyết đối với trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc
40 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản công bố năng lực tư vấn
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2026/TT-
BKHCN
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tư vấn
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội
8. Thủ tục giải quyết
9
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
giải
quyết
(ĐVT:
giờ làm
việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân
nộp hồ sơ; luân chuyển hồ
sơ cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01, Thông
tư số 13/2026/TT-
BTP)
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên của phòng xử
lý hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
Kiểm tra, xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: ký nháy kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính (bản công bố năng
lực), trình lãnh đạo phòng
xem xét, xử lý.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hoặc chưa đầy đủ:
Tham mưu văn bản thông
báo nêu rõ lý do từ chối xử
lý hồ sơ hoặc những nội
dung cần sửa đổi, bổ sung.
02 ngày
làm việc
(16 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có) (Mẫu
số 02)
- Thông báo về việc
hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết (nếu
có) (Mẫu số 03)
- Bản công bố năng
lực tư vấn (Mẫu số
01 Phụ lục Thông
tư số 22/2026/TT-
BKHCN).
10
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
giải
quyết
(ĐVT:
giờ làm
việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Kiểm duyệt kết quả, ký
nháy Bản công bố năng lực:
- Trường hợp đồng ý:
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt TTHC.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
- Trường hợp không đồng
ý: Chuyển lại cho công
chức xử lý hồ sơ.
01 ngày
làm việc
(08 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Bản công bố năng
lực tư vấn (Mẫu số
01 Phụ lục Thông
tư số 22/2026/TT-
BKHCN).
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết
TTHC, chuyển đến bộ phận
văn thư.
Bước 5
Lãnh đạo cơ
quan, đơn vị
có thẩm
quyền phê
duyệt TTHC
- Trường hợp không đồng
ý: Chuyển lại cho lãnh đạo
phòng xử lý hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Bản công bố năng
lực tư vấn (Mẫu số
01 Phụ lục Thông
tư số 22/2026/TT-
BKHCN).
Bước 6
Văn thư của
cơ quan, đơn
vị được giao
tiếp nhận,
giải quyết
TTHC
Tiếp nhận kết quả giải
quyết hồ sơ từ Lãnh đạo;
lấy số, đóng dấu và chuyển
văn bản cho các chi nhánh -
Trung tâm PVHCC (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Bản công bố năng
lực tư vấn (Mẫu số
01 Phụ lục Thông
tư số 22/2026/TT-
BKHCN).
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trung tâm phục vụ hành
chính công Trả kết quả thực
hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
11
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
giải
quyết
(ĐVT:
giờ làm
việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy (nếu
có).
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả (nếu có theo quy định).
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật Lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên
quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật Lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
12
Mẫu số 01
(Phụ lục TT 22/2026/TT-BKHCN)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN,
TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ....)
Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………..…………………
Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………. Fax: …………………….. E-mail: ………….
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký
hoạt động số (nếu là tổ chức) ……………….. /Căn cước công dân (nếu là chuyên gia
tư vấn độc lập): …………
1. (Tên tổ chức/cá nhân ……………………) công bố có đủ năng lực tư
vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001
đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại
mục.
Số tiếp nhận công bố lần thứ …..... ngày ..... tháng .... năm …. cấp bởi. (tên cơ
quan tiếp nhận). (nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
1
Họ và tên:
Ngày sinh:
Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại, Fax, E-mail:
1.1
Thông tin chung
Chứng chỉ được cấp
Chức danh
Trình độ
Quyết định tuyển
dụng/Hợp đồng lao động
HTQLCL
QLHCNN
1.2
Quá trình công tác
Thời gian
Nhiệm vụ chuyên môn
Đơn vị công tác
1.3
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
Thời gian
Tổ chức,
doanh
nghiệp đã tư
vấn/đánh giá
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax,
người đại diện
Kết quả tư
vấn/đánh giá
Đơn vị chứng
nhận/tư vấn
13
3. Quá trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức
tư vấn/chứng nhận:
Thời gian tư
vấn/đánh giá
STT
Tên tổ
chức,
doanh
nghiệp
được tư
vấn/đánh
giá
Thuộc
Bộ/ngành
/tỉnh/thành
phố
Địa chỉ
liên hệ,
ĐT, Fax,
người
đại diện
Bắt đầu
Kết thúc
Kết quả
tư
vấn/đánh
giá
Đơn vị
chứng
nhận/tư
vấn
Ghi chú
4. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,
chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động
tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực
theo bản công bố này.
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
tiếp nhận bản công bố năng lực......
..., ngày... tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
....., ngày ... tháng ... năm ...
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
(nếu là tổ chức)
Số vào sổ tiếp nhận ……./năm/TNCB
Ghi chú:
(*) Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
14
II. Tên quy trình: Thủ tục Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư
vấn độc lập.
Mã số quy trình: QT.08.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
số 70/2025/QH15;
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc
áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày
05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
ST
T
Tên hồ sơ
Bản sao/
Bản chính
Số
lượng
1
Bản công bố năng lực tư vấn (theo Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BKHCN).
Bản chính
01
2
Văn bản theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông
tư số 26/2014/TT-BKHCN, được sửa đổi, bổ sung
Bản sao
01
15
bởi khoản 3 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-
BKHCN.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn
2
Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Thông qua dịch vụ bưu chính tới Các chi
nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Thời hạn giải quyết đối với trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc
40 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
ST
T
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản công bố năng lực tư vấn
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2026/TT-
BKHCN
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: chuyên gia tư vấn độc lập
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội
8. Thủ tục giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
giải
quyết
(ĐVT:
giờ làm
Biểu mẫu/
kết quả
16
việc)
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân
nộp hồ sơ; luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01, Thông
tư số 13/2026/TT-
BTP)
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên của phòng xử lý
hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
Kiểm tra, xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: ký nháy kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (bản
công bố năng lực), trình lãnh
đạo phòng xem xét, xử lý.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hoặc chưa đầy đủ:
Tham mưu văn bản thông
báo nêu rõ lý do từ chối xử
lý hồ sơ hoặc những nội
dung cần sửa đổi, bổ sung.
02 ngày
làm việc
(16 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có) (Mẫu
số 02).
- Thông báo về việc
hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết (nếu
có) (Mẫu số 03).
- Bản công bố năng
lực tư vấn (Mẫu số
01 Phụ lục Thông
tư số 22/2026/TT-
BKHCN).
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả, ký nháy
Bản công bố năng lực:
- Trường hợp đồng ý:
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt TTHC.
01 ngày
làm việc
(08 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Bản công bố năng
lực tư vấn (Mẫu số
01 Phụ lục Thông
tư số 22/2026/TT-
17
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho công chức
xử lý hồ sơ.
BKHCN).
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết
TTHC, chuyển đến bộ phận
văn thư.
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
phê duyệt
TTHC
- Trường hợp không đồng
ý: Chuyển lại cho lãnh đạo
phòng xử lý hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Bản công bố năng
lực tư vấn (Mẫu số
01 Phụ lục Thông
tư số 22/2026/TT-
BKHCN).
Bước 6
Văn thư
của cơ
quan, đơn
vị được
giao tiếp
nhận, giải
quyết
TTHC
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu và chuyển văn bản
cho các chi nhánh - Trung
tâm PVHCC (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Bản công bố năng
lực tư vấn (Mẫu số
01 Phụ lục Thông
tư số 22/2026/TT-
BKHCN).
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ hành chính
công Trả kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy (nếu
có).
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả (nếu có theo quy định).
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật Lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
18
TTHC theo quy định của
Luật Lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên
quan.
19
Mẫu số 01
(Phụ lục TT 22/2026/TT-BKHCN)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN,
TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ....)
Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………..…………………
Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………. Fax: …………………….. E-mail: ………….
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký
hoạt động số (nếu là tổ chức) ……………….. /Căn cước công dân (nếu là chuyên gia
tư vấn độc lập): …………
1. (Tên tổ chức/cá nhân ……………………) công bố có đủ năng lực tư
vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001
đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại
mục.
Số tiếp nhận công bố lần thứ …..... ngày ..... tháng .... năm …. cấp bởi. (tên cơ
quan tiếp nhận). (nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
1
Họ và tên:
Ngày sinh:
Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại, Fax, E-mail:
1.1
Thông tin chung
Chứng chỉ được cấp
Chức danh
Trình độ
Quyết định tuyển
dụng/Hợp đồng lao động
HTQLCL
QLHCNN
1.2
Quá trình công tác
Thời gian
Nhiệm vụ chuyên môn
Đơn vị công tác
1.3
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
Thời gian
Tổ chức,
doanh
nghiệp đã tư
vấn/đánh giá
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax,
người đại diện
Kết quả tư
vấn/đánh giá
Đơn vị chứng
nhận/tư vấn
20
3. Quá trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức
tư vấn/chứng nhận:
Thời gian tư
vấn/đánh giá
STT
Tên tổ
chức,
doanh
nghiệp
được tư
vấn/đánh
giá
Thuộc
Bộ/ngành
/tỉnh/thành
phố
Địa chỉ
liên hệ,
ĐT, Fax,
người
đại diện
Bắt đầu
Kết thúc
Kết quả
tư
vấn/đánh
giá
Đơn vị
chứng
nhận/tư
vấn
Ghi chú
4. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,
chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động
tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực
theo bản công bố này.
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
tiếp nhận bản công bố năng lực......
..., ngày... tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
....., ngày ... tháng ... năm ...
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
(nếu là tổ chức)
Số vào sổ tiếp nhận ……./năm/TNCB
Ghi chú:
(*) Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
21
III. Tên quy trình: Thủ tục Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức
chứng nhận.
Mã số quy trình: QT.09.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
số 70/2025/QH15;
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc
áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày
05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
ST
T
Tên hồ sơ
Bản sao/
Bản chính
Số
lượng
1
Bản công bố năng lực đánh giá (theo Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BKHCN).
Bản chính
01
2
Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động theo quy
định tại Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 26/2014/TT-
Bản sao
01
22
BKHCN, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 3
Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn
2
Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Thông qua dịch vụ bưu chính tới Các chi
nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Thời hạn giải quyết đối với trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc
40 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
ST
T
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản công bố năng lực đánh giá
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2026/TT-
BKHCN
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chứng nhận
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội
8. Thủ tục giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
giải
quyết
(ĐVT:
giờ làm
Biểu mẫu/
kết quả
23
việc)
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân
nộp hồ sơ; luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01, Thông
tư số 13/2026/TT-
BTP)
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên của phòng xử lý
hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
Kiểm tra, xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: ký nháy kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (bản
công bố năng lực), trình lãnh
đạo phòng xem xét, xử lý.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hoặc chưa đầy đủ:
Tham mưu văn bản thông
báo nêu rõ lý do từ chối xử
lý hồ sơ hoặc những nội
dung cần sửa đổi, bổ sung.
02 ngày
làm việc
(16 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có) (Mẫu
số 02).
- Thông báo về việc
hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết (nếu
có) (Mẫu số 03).
- Bản công bố năng
lực đánh giá (Mẫu
số 01 Phụ lục
Thông tư số
22/2026/TT-
BKHCN).
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả, ký nháy
Bản công bố năng lực:
- Trường hợp đồng ý:
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt TTHC.
01 ngày
làm việc
(08 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Bản công bố năng
lực đánh giá (Mẫu
số 01 Phụ lục
Thông tư số
24
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho công chức
xử lý hồ sơ.
22/2026/TT-
BKHCN).
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết
TTHC, chuyển đến bộ phận
văn thư.
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
phê duyệt
TTHC
- Trường hợp không đồng
ý: Chuyển lại cho lãnh đạo
phòng xử lý hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Bản công bố năng
lực đánh giá (Mẫu
số 01 Phụ lục
Thông tư số
22/2026/TT-
BKHCN).
Bước 6
Văn thư
của cơ
quan, đơn
vị được
giao tiếp
nhận, giải
quyết
TTHC
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu và chuyển văn bản
cho các chi nhánh - Trung
tâm PVHCC (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Bản công bố năng
lực đánh giá (Mẫu
số 01 Phụ lục
Thông tư số
22/2026/TT-
BKHCN).
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ hành chính
công Trả kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy (nếu
có).
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả (nếu có theo quy định).
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
25
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật Lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên
quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật Lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
26
Mẫu số 01
(Phụ lục TT 22/2026/TT-BKHCN)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN,
TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ....)
Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………..…………………
Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………. Fax: …………………….. E-mail: ………….
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký
hoạt động số (nếu là tổ chức) ……………….. /Căn cước công dân (nếu là chuyên gia
tư vấn độc lập): …………
1. (Tên tổ chức/cá nhân ……………………) công bố có đủ năng lực tư
vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001
đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại
mục.
Số tiếp nhận công bố lần thứ …..... ngày ..... tháng .... năm …. cấp bởi. (tên cơ
quan tiếp nhận). (nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
1
Họ và tên:
Ngày sinh:
Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại, Fax, E-mail:
1.1
Thông tin chung
Chứng chỉ được cấp
Chức danh
Trình độ
Quyết định tuyển
dụng/Hợp đồng lao động
HTQLCL
QLHCNN
1.2
Quá trình công tác
Thời gian
Nhiệm vụ chuyên môn
Đơn vị công tác
1.3
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
Thời gian
Tổ chức,
doanh
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax,
người đại diện
Kết quả tư
vấn/đánh giá
Đơn vị chứng
nhận/tư vấn
27
nghiệp đã tư
vấn/đánh giá
3. Quá trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức
tư vấn/chứng nhận:
Thời gian tư
vấn/đánh giá
STT
Tên tổ
chức,
doanh
nghiệp
được tư
vấn/đánh
giá
Thuộc
Bộ/ngành
/tỉnh/thành
phố
Địa chỉ
liên hệ,
ĐT, Fax,
người
đại diện
Bắt đầu
Kết thúc
Kết quả
tư
vấn/đánh
giá
Đơn vị
chứng
nhận/tư
vấn
Ghi chú
4. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,
chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động
tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực
theo bản công bố này.
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
tiếp nhận bản công bố năng lực......
..., ngày... tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
....., ngày ... tháng ... năm ...
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
(nếu là tổ chức)
Số vào sổ tiếp nhận ……./năm/TNCB
Ghi chú:
(*) Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
28
IV. Tên quy trình: Thủ tục điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá.
Mã số quy trình: QT.10.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
số 70/2025/QH15;
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc
áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày
05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
ST
T
Tên hồ sơ
Bản sao/
Bản chính
Số
lượng
1
Bản công bố năng lực (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-
BKHCN).
Bản chính
01
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
29
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn
2
Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Thông qua dịch vụ bưu chính tới Các chi
nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Thời hạn giải quyết đối với trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày
làm việc
24 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
ST
T
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản công bố năng lực
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2026/TT-
BKHCN
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội
8. Thủ tục giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
giải
quyết
(ĐVT:
giờ làm
việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
0,25
ngày làm
việc (02
giờ làm
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
30
chính công
Thành phố
hẹn trả kết quả cho cá nhân
nộp hồ sơ; luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
việc)
theo Mẫu số 01, TT
số 03/2025/TT-
VPCP
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên của phòng xử lý
hồ sơ.
0,25
ngày làm
việc (02
giờ làm
việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
Kiểm tra, xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: ký nháy kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (bản
công bố năng lực), trình lãnh
đạo phòng xem xét, xử lý.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hoặc chưa đầy đủ:
Tham mưu văn bản thông
báo nêu rõ lý do từ chối xử
lý hồ sơ hoặc những nội
dung cần sửa đổi, bổ sung.
01 ngày
làm việc
(08 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có) (Mẫu
số 02)
- Thông báo về việc
hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết (nếu
có) (Mẫu số 03).
- Bản công bố năng
lực (Mẫu số 01
Phụ lục Thông tư
số 22/2026/TT-
BKHCN).
Kiểm duyệt kết quả, ký nháy
Bản công bố năng lực:
- Trường hợp đồng ý:
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt TTHC.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho công chức
xử lý hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Bản công bố năng
lực (Mẫu số 01
Phụ lục Thông tư
số 22/2026/TT-
BKHCN).
31
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết
TTHC, chuyển đến bộ phận
văn thư.
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
phê duyệt
TTHC
- Trường hợp không đồng
ý: Chuyển lại cho lãnh đạo
phòng xử lý hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Bản công bố năng
lực (Mẫu số 01
Phụ lục Thông tư
số 22/2026/TT-
BKHCN).
Bước 6
Văn thư
của cơ
quan, đơn
vị được
giao tiếp
nhận, giải
quyết
TTHC
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu và chuyển văn bản
cho các chi nhánh - Trung
tâm PVHCC (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Bản công bố năng
lực (Mẫu số 01
Phụ lục Thông tư
số 22/2026/TT-
BKHCN).
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ hành chính
công Trả kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy (nếu
có).
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả (nếu có theo quy định).
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật Lưu trữ 2024; Luật
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật Lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
32
Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên
quan.
Mẫu số 01
(Phụ lục TT 22/2026/TT-BKHCN)
33
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN,
TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ....)
Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………..…………………
Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………
Điện thoại: …………………. Fax: …………………….. E-mail: ………….
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký
hoạt động số (nếu là tổ chức) ……………….. /Căn cước công dân (nếu là chuyên gia
tư vấn độc lập): …………
1. (Tên tổ chức/cá nhân ……………………) công bố có đủ năng lực tư
vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001
đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại
mục.
Số tiếp nhận công bố lần thứ …..... ngày ..... tháng .... năm …. cấp bởi. (tên cơ
quan tiếp nhận). (nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
1
Họ và tên:
Ngày sinh:
Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại, Fax, E-mail:
1.1
Thông tin chung
Chứng chỉ được cấp
Chức danh
Trình độ
Quyết định tuyển
dụng/Hợp đồng lao động
HTQLCL
QLHCNN
1.2
Quá trình công tác
Thời gian
Nhiệm vụ chuyên môn
Đơn vị công tác
1.3
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
Thời gian
Tổ chức,
doanh
nghiệp đã tư
vấn/đánh giá
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax,
người đại diện
Kết quả tư
vấn/đánh giá
Đơn vị chứng
nhận/tư vấn
3. Quá trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức
tư vấn/chứng nhận:
34
Thời gian tư
vấn/đánh giá
STT
Tên tổ
chức,
doanh
nghiệp
được tư
vấn/đánh
giá
Thuộc
Bộ/ngành
/tỉnh/thành
phố
Địa chỉ
liên hệ,
ĐT, Fax,
người
đại diện
Bắt đầu
Kết thúc
Kết quả
tư
vấn/đánh
giá
Đơn vị
chứng
nhận/tư
vấn
Ghi chú
4. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,
chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động
tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực
theo bản công bố này.
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
tiếp nhận bản công bố năng lực......
..., ngày... tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
....., ngày ... tháng ... năm ...
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
(nếu là tổ chức)
Số vào sổ tiếp nhận ……./năm/TNCB
Ghi chú:
(*) Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
35
V. Tên quy trình: Thủ tục Công bố năng lực đào tạo.
Mã số quy trình: QT.11.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
số 70/2025/QH15;
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc
áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày
05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
ST
T
Tên hồ sơ
Bản sao/
Bản chính
Số
lượng
1
Bản công bố năng lực đào tạo (theo Mẫu số 02 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BKHCN).
Bản chính
01
2
Tài liệu về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001
đối với phạm vi đào tạo.
Bản sao
01
36
3
Kế hoạch đào tạo và 01 bộ giáo trình đào tạo được
biên soạn phù hợp với quy định tại Điều 29 hoặc
Điều 30 Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN, được
sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5, khoản 6 Điều 3 Thông
tư số 22/2026/TT-BKHCN, đã được Người đứng
đầu cơ sở đào tạo phê duyệt.
Bản sao
01
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
ST
T
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
2
Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Thông qua dịch vụ bưu chính tới Các chi
nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Thời hạn giải quyết đối với trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc
40 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
ST
T
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản công bố năng lực đào tạo
Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2026/TT-
BKHCN
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đào tạo
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội
8. Thủ tục giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
giải
quyết
Biểu mẫu/
kết quả
37
(ĐVT:
giờ làm
việc)
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân
nộp hồ sơ; luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01, Thông
tư số 13/2026/TT-
BTP)
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên của phòng xử lý
hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
Kiểm tra, xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: ký nháy kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (bản
công bố năng lực), trình lãnh
đạo phòng xem xét, xử lý.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hoặc chưa đầy đủ:
Tham mưu văn bản thông
báo nêu rõ lý do từ chối xử
lý hồ sơ hoặc những nội
dung cần sửa đổi, bổ sung.
02 ngày
làm việc
(16 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có) (Mẫu
số 02).
- Thông báo về việc
hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết (nếu
có) (Mẫu số 03).
- Bản công bố
năng lực đào tạo
(Mẫu số 02 Phụ
lục Thông tư số
22/2026/TT-
BKHCN)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả, ký nháy
Bản công bố năng lực:
- Trường hợp đồng ý:
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt TTHC.
01 ngày
làm việc
(08 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Bản công bố
năng lực đào tạo
(Mẫu số 02 Phụ
lục Thông tư số
38
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho công chức
xử lý hồ sơ.
22/2026/TT-
BKHCN)
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết
TTHC, chuyển đến bộ phận
văn thư.
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
phê duyệt
TTHC
- Trường hợp không đồng
ý: Chuyển lại cho lãnh đạo
phòng xử lý hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Bản công bố
năng lực đào tạo
(Mẫu số 02 Phụ
lục Thông tư số
22/2026/TT-
BKHCN)
Bước 6
Văn thư
của cơ
quan, đơn
vị được
giao tiếp
nhận, giải
quyết
TTHC
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu và chuyển văn bản
cho các chi nhánh - Trung
tâm PVHCC (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Bản công bố
năng lực đào tạo
(Mẫu số 02 Phụ
lục Thông tư số
22/2026/TT-
BKHCN)
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ hành chính
công Trả kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy (nếu
có).
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả (nếu có theo quy định).
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật Lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
39
Luật Lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên
quan.
Mẫu số 02
(Phụ lục TT 22/2026/TT-BKHCN)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC ĐÀO TẠO VỀ TƯ VẤN, ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI
CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ....)
Tên cơ sở đào tạo: ……………………………………………..…………………
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………. Fax: …………………….. E-mail: ……………
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký
hoạt động số ……..
1. Tên cơ sở đào tạo: ………. công bố có đủ năng lực đào tạo về tư vấn/đánh
giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho
chuyên gia tư vấn/chuyên gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh giá tại cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
Số tiếp nhận công bố lần thứ …..... ngày ..... tháng .... năm …. cấp bởi. (tên cơ
quan tiếp nhận). (nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách giảng viên có đủ năng lực:
1
Họ và tên:
Địa chỉ liên hệ:
Đơn vị công tác:
Năm sinh:
Chức vụ, học hàm, học vị:
Điện thoại, Fax, E-mail:
1.1
Quá trình công tác
Giảng các
chuyên đề
Chứng chỉ được cấp
Quyết định
tuyển
dụng/Hợp
đồng lao
động
Trình độ
(ghi rõ
chuyên
ngành
đào tạo)
Kinh
nghiệm
nghề
nghiệp
(ghi rõ số
năm công
tác)
HTQLCL
QLHCNN
1.2
Kinh nghiệm giảng dạy
Khóa đào tạo tham gia giảng dạy
Khóa đào tạo về kỹ năng sư phạm
40
Tên khóa
đào tạo
Thời gian
Nội dung
tham gia
giảng dạy
Tên khóa
đào tạo
Thời gian
Đơn vị tổ
chức
1.3
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
Thời gian
Tổ chức,
doanh nghiệp
đã tư
vấn/đánh giá
Địa chỉ liên hệ,
ĐT, Fax, người
đại diện
Kết quả tư
vấn/đánh giá
Đơn vị
chứng
nhận/tư vấn
3. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên cơ sở đào tạo)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,
chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động
đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn/chuyên gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh
giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực theo
bản công bố này./.
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
tiếp nhận bản công bố năng lực...
..., ngày... tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
....., ngày ... tháng ... năm ...
TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Số vào sổ tiếp nhận ……./năm/TNCB
41
VI. Tên quy trình: Thủ tục điều chỉnh bản công bố năng lực đào tạo.
Mã số quy trình: QT.12.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
số 70/2025/QH15;
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc
áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày
05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
ST
T
Tên hồ sơ
Bản sao/
Bản chính
Số
lượng
1
Bản công bố năng lực đào tạo (theo Mẫu số 02 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BKHCN).
Bản chính
01
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
42
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn
2
Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Thông qua dịch vụ bưu chính tới Các chi
nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Thời hạn giải quyết đối với trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày
làm việc
24 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản công bố năng lực đào tạo
Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2026/TT-
BKHCN
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đào tạo
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội
8. Thủ tục giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải
quyết
(ĐVT: giờ
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân
nộp hồ sơ; luân chuyển hồ
sơ cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức
0,25 ngày
làm việc
(02 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả (Mẫu số
01, Thông tư số
13/2026/TT-
BTP)
43
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên của phòng xử
lý hồ sơ.
0,25 ngày
làm việc
(02 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định
Kiểm tra, xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: ký nháy kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
(bản công bố năng lực),
trình lãnh đạo phòng xem
xét, xử lý.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hoặc chưa đầy đủ:
Tham mưu văn bản thông
báo nêu rõ lý do từ chối xử
lý hồ sơ hoặc những nội
dung cần sửa đổi, bổ sung.
01 ngày
làm việc
(08 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định
- Thông báo về
việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có) (Mẫu số
02)
- Thông báo về
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu có)
(Mẫu số 03)
- Bản công bố
năng lực đào tạo
(Mẫu số 02 Phụ
lục Thông tư số
22/2026/TT-
BKHCN)
Kiểm duyệt kết quả, ký
nháy Bản công bố năng lực:
- Trường hợp đồng ý:
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt TTHC.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho công chức
xử lý hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định
- Bản công bố
năng lực đào tạo
(Mẫu số 02 Phụ
lục Thông tư số
22/2026/TT-
BKHCN)
44
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết
TTHC, chuyển đến bộ phận
văn thư.
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan,
đơn vị có
thẩm quyền
phê duyệt
TTHC
- Trường hợp không đồng
ý: Chuyển lại cho lãnh đạo
phòng xử lý hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định
- Bản công bố
năng lực đào tạo
(Mẫu số 02 Phụ
lục Thông tư số
22/2026/TT-
BKHCN)
Bước 6
Văn thư
của cơ
quan, đơn
vị được
giao tiếp
nhận, giải
quyết
TTHC
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu và chuyển văn
bản cho các chi nhánh -
Trung tâm PVHCC (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Bản công bố
năng lực đào tạo
(Mẫu số 02 Phụ
lục Thông tư số
22/2026/TT-
BKHCN)
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ hành
chính công Trả kết quả thực
hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy (nếu
có).
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả (nếu có theo quy định).
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật Lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có
liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật Lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
45
Mẫu số 02
(Phụ lục TT 22/2026/TT-BKHCN)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC ĐÀO TẠO VỀ TƯ VẤN, ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI
CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ....)
Tên cơ sở đào tạo: ……………………………………………..…………………
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………. Fax: …………………….. E-mail: ……………
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký
hoạt động số ……..
1. Tên cơ sở đào tạo: ………. công bố có đủ năng lực đào tạo về tư vấn/đánh
giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho
chuyên gia tư vấn/chuyên gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh giá tại cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
Số tiếp nhận công bố lần thứ …..... ngày ..... tháng .... năm …. cấp bởi. (tên cơ
quan tiếp nhận). (nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách giảng viên có đủ năng lực:
1
Họ và tên:
Địa chỉ liên hệ:
Đơn vị công tác:
Năm sinh:
Chức vụ, học hàm, học vị:
Điện thoại, Fax, E-mail:
1.1
Quá trình công tác
Giảng các
chuyên đề
Chứng chỉ được cấp
Quyết định
tuyển
dụng/Hợp
đồng lao
động
Trình độ
(ghi rõ
chuyên
ngành
đào tạo)
Kinh
nghiệm
nghề
nghiệp
(ghi rõ số
năm công
tác)
HTQLCL
QLHCNN
1.2
Kinh nghiệm giảng dạy
Khóa đào tạo tham gia giảng dạy
Khóa đào tạo về kỹ năng sư phạm
Tên khóa
đào tạo
Thời gian
Nội dung
tham gia
giảng dạy
Tên khóa
đào tạo
Thời gian
Đơn vị tổ
chức
46
1.3
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
Thời gian
Tổ chức,
doanh nghiệp
đã tư
vấn/đánh giá
Địa chỉ liên hệ,
ĐT, Fax, người
đại diện
Kết quả tư
vấn/đánh giá
Đơn vị
chứng
nhận/tư vấn
3. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên cơ sở đào tạo)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,
chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động
đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn/chuyên gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh
giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực theo
bản công bố này./.
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
tiếp nhận bản công bố năng lực...
..., ngày... tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
....., ngày ... tháng ... năm ...
TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Số vào sổ tiếp nhận ……./năm/TNCB
47
VII. Tên quy trình: Thủ tục Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu
(địa phương)
Mã số quy trình: QT.14.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số
78/2025/QH15;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính mới được ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo
lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
ST
T
Tên hồ sơ
Bản sao/
Bản
chính
Số
lượn
g
1
Đơn đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp (theo
Mẫu số 4 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số
37/2026/NĐ-CP).
Bản chính
01
2
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
Bản sao
01
3
Chứng chỉ công nhận của tổ chức công nhận đối với phạm vi
đăng ký chỉ định tương ứng.
Bản sao
01
4
Danh sách chuyên gia đánh giá (theo Mẫu số 7 Phụ lục VII
ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP) kèm theo
bản sao chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ
Bản chính
(danh
sách)
Bản sao
(chứng
chỉ)
01
5
Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy trình, thủ tục
chứng nhận tương ứng (theo Mẫu số 8 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP), có bản sao Quy
trình, thủ tục chứng nhận tương ứng với sản phẩm, hàng hóa,
quá trình, môi trường đăng ký chỉ định kèm theo
Bản chính
(danh
mục)
Bản sao
(quy
trình)
01
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
1. Chỉ định chứng nhận đối với quy chuẩn kỹ thuật địa phương (QCĐP).
2. Đối với tổ chức chứng nhận:
48
a) Đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận theo quy định của
pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; phải được công nhận đối với phạm
vi đăng ký chỉ định.
b) Có tối thiểu 06 chuyên gia đánh giá chính thức của tổ chức (viên chức hoặc
người lao động ký kết hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp
vụ xác định thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên hoặc người lao động ký kết hợp đồng
lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ không xác định thời hạn).
Có kinh nghiệm đánh giá tối thiểu 20 ngày công đối với sản phẩm, hàng hóa đăng
ký chỉ định.
Đối với các chương trình chứng nhận hệ thống quản lý mới, chuyên gia phải có
kinh nghiệm đánh giá ít nhất 20 ngày công đối với chương trình chứng nhận các
hệ thống quản lý khác có cùng bản chất, logic hoặc thuộc cùng một lĩnh vực hoặc
có kinh nghiệm đánh giá ít nhất 05 ngày công đối với chương trình chứng nhận
đăng ký. Cụ thể:
Đối với chương trình chứng nhận sản phẩm mới, sản phẩm đăng ký bổ sung hoạt
động chứng nhận, chuyên gia phải có kinh nghiệm đánh giá ít nhất 05 ngày công
đối với các sản phẩm có cùng chủng loại (sản phẩm có mục đích sử dụng tương
tự hoặc thuộc cùng nhóm phân loại theo mã HS, mã ngành sản phẩm hoặc theo
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng), cùng công nghệ (sản phẩm có Thủ tục
sản xuất, vật liệu cấu thành, cấu trúc kỹ thuật hoặc nguyên lý hoạt động tương
đồng).
Trường hợp chuyên gia sử dụng kinh nghiệm đánh giá đối với chương trình chứng
nhận các hệ thống quản lý khác để thay thế thì các hệ thống quản lý này phải được
xác định là có cùng bản chất, logic hoặc thuộc cùng một lĩnh vực, đáp ứng theo
một trong các tiêu chí sau đây:
- Hệ thống quản lý được xây dựng theo cùng cấu trúc tiêu chuẩn do Tổ chức tiêu
chuẩn hóa quốc tế (ISO) ban hành.
- Hệ thống quản lý có cùng lĩnh vực chuyên ngành, phạm vi quản lý như nhóm hệ
thống quản lý chất lượng, nhóm hệ thống quản lý môi trường, nhóm hệ thống quản
lý an toàn thực phẩm, nhóm hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp,
nhóm hệ thống quản lý an toàn thông tin.
- Hệ thống quản lý có mục tiêu quản lý tương đồng, được quốc tế thừa nhận trong
các văn bản hướng dẫn của Diễn đàn Công nhận Quốc tế (IAF), Tổ chức Công
nhận các phòng thử nghiệm Quốc tế (ILAC) hoặc các tổ chức hợp tác công nhận
khu vực, quốc tế khác.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
2
Trường hợp Cổng dịch vụ công quốc gia bị lỗi
hoặc thủ tục hành chính này chưa hoàn thiện hạ
tầng Dịch vụ công trực tuyến, thì nộp hồ sơ bản
giấy theo quy định tại Nghị định số
22/2026/NĐCP theo 1 trong 2 cách thức sau:
2.1
Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
49
2.2
Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Thời hạn giải quyết đối với trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 03
ngày làm việc
24 giờ
Thời hạn giải quyết đối với trường
hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày
làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ và không tính thời gian đánh
giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và
đánh giá lại (nếu có)
80 giờ
Trường hợp tổ chức chứng nhận phải
khắc phục các nội dung quy định
trong biên bản đánh giá thực tế: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được
báo cáo kết quả hành động khắc phục
theo biên bản đánh giá thực tế
---
Không
Không
Toàn trình/
Một phần
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
ST
T
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đăng ký chỉ định hoạt động đánh
giá sự phù hợp
Mẫu số 4 Phụ lục VII ban hành kèm theo
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
2
Danh sách thử nghiệm viên/giám định
viên/chuyên gia đánh giá đối với phạm
vi, lĩnh vực đăng ký
Mẫu số 7 Phụ lục VII ban hành kèm theo
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
3
Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn
và quy trình, thủ tục thử nghiệm/giám
định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử
dụng/kiểm tra xác nhận
Mẫu số 8 Phụ lục VII ban hành kèm theo
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chứng nhận đăng ký chỉ định đối
với quy chuẩn kỹ thuật địa phương (QCĐP).
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
50
Hà Nội.
8. Thủ tục giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
giải
quyết
(ĐVT:
giờ làm
việc)
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân
nộp hồ sơ; luân chuyển hồ
sơ cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo
quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên của phòng xử
lý hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo
quy định.
Kiểm tra, xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hoặc chưa đầy đủ:
Tham mưu văn bản thông
báo nêu rõ lý do từ chối xử
lý hồ sơ hoặc những nội
dung cần sửa đổi, bổ sung.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: Trong thời hạn
10 ngày làm việc, tham
mưu quyết định việc thực
hiện đánh giá năng lực thực
tế của tổ chức chứng nhận.
10 ngày
làm việc
(80 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo
quy định.
- Thông báo về việc bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có) (Mẫu số 02)
- Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải
quyết (nếu có) (Mẫu số
03)
- Quyết định chỉ định
cho tổ chức đánh giá sự
phù hợp (Mẫu số 10
Phụ lục VII Nghị định
số 37/2026/NĐ-CP)
51
Trường hợp tổ chức chứng
nhận đã được bộ quản lý
ngành, lĩnh vực khác đánh
giá năng lực và đã có quyết
định được chỉ định (có ngày
cấp trước 12 tháng tính đến
thời điểm đánh giá) thì khi
thực hiện đánh giá thực tế,
Sở Khoa học và Công nghệ
thừa nhận kết quả đánh giá
hệ thống quản lý chất lượng
tương ứng đối với loại hình
tổ chức chứng nhận. Đoàn
đánh giá gửi biên bản đánh
giá thực tế về Sở Khoa học
và Công nghệ trong vòng
05 ngày.
Nếu trong biên bản đánh
giá thực tế có nội dung yêu
cầu khắc phục, trong thời
hạn không quá 30 ngày, tổ
chức chứng nhận phải gửi
báo cáo kết quả hành động
khắc phục về Sở Khoa học
và Công nghệ. (Trường hợp
cần kéo dài thêm thời hạn
thì tổ chức chứng nhận báo
cáo bằng văn bản gửi Sở
Khoa học và Công nghệ và
nêu rõ thời hạn chính thức
hoàn thành việc khắc phục,
tối đa không quá 06 tháng).
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được báo cáo kết quả hành
động khắc phục đáp ứng
yêu cầu,
dự thảo kết quả TTHC
(Quyết định theo mẫu) và
các văn bản liên quan (nếu
có), trình lãnh đạo phòng
xem xét, xử lý.
52
Kiểm duyệt kết quả, ký
nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC:
- Trường hợp đồng ý:
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt TTHC.
01 ngày
làm việc
(08 giờ
làm việc)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
- Trường hợp không đồng
ý: Trả lại chuyên viên xử lý
hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo
Mục 2;
- Quyết định chỉ định
cho tổ chức đánh giá sự
phù hợp (Mẫu số 10
Phụ lục VII Nghị định
số 37/2026/NĐ-CP).
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết
TTHC, chuyển đến bộ
phận văn thư.
Bước 5
Lãnh đạo cơ
quan, đơn vị
có thẩm
quyền phê
duyệt
TTHC
+ Trường hợp không đồng
ý: Chuyển lại cho lãnh đạo
phòng xử lý hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo
quy định.
- Quyết định chỉ định
cho tổ chức đánh giá sự
phù hợp (Mẫu số 10
Phụ lục VII Nghị định
số 37/2026/NĐ-CP).
Bước 6
Văn thư của
cơ quan,
đơn vị được
giao tiếp
nhận, giải
quyết
TTHC
Tiếp nhận kết quả giải
quyết hồ sơ từ Lãnh đạo;
lấy số, đóng dấu và chuyển
văn bản cho các Chi nhánh
- Trung tâm PVHCC (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Quyết định chỉ định
cho tổ chức đánh giá sự
phù hợp (Mẫu số 10
Phụ lục VII Nghị định
số 37/2026/NĐ-CP).
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ hành
chính công Trả kết quả thực
hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ
hành
chính
Kết quả thủ tục hành
chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian
khắc phục và đánh giá lại (nếu có): 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy (nếu
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
53
có).
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả (nếu có theo quy định).
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật Lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên
quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật Lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
54
Mẫu số 4
(Phụ lục VII NĐ số 37/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––
……….., ngày …… tháng ……. năm ….
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH
HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
Kính gửi:.................(tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực,
UBND tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ)
1. Tên tổ chức:.......………..........................................................................
2. Địa chỉ liên lạc:………………………………………….....................
Điện thoại: …………....... Fax: …………. E-mail: ........………............
Thông tin của phòng thử nghiệm (tên, địa chỉ phòng thử nghiệm) (đối với đăng ký chỉ
định tổ chức thử nghiệm)
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư số: ............ cơ quan cấp: ....... cấp ngày .............…. tại .................
4. Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm/giám định/chứng
nhận/xác
nhận
giá
trị
sử
dụng/kiểm
tra
xác
nhận
số
..............
cơ
quan
cấp: .................... cấp ngày ......…....................….
5. Hồ sơ kèm theo:
- .....
- .....
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số ..../2026/NĐ-CP ngày tháng .....
năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện
để được đăng ký chỉ định thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp trong các lĩnh vực sản
phẩm, hàng hoá, quá trình, môi trường (nêu cụ thể tên sản phẩm, hàng hoá, quá trình, môi
trường, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng)
1
.
55
Đề nghị (tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ) xem xét để chỉ định (tên tổ chức) được hoạt động thử
nghiệm/giám định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận đối với các lĩnh
vực, đối tượng tương ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh giá
sự phù hợp được chỉ định và chịu trách nhiệm về các khai báo nói trên.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1
Đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp nào thì ghi hoạt động đó (ví dụ: Đăng
ký chỉ định chứng nhận thì ghi chỉ định thực hiện hoạt động chứng nhận).
Mẫu số 7
(Phụ lục VII NĐ số 37/2026/NĐ-CP)
TÊN TỔ CHỨC: …..
DANH SÁCH THỬ NGHIỆM VIÊN/CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/GIÁM ĐỊNH VIÊN
1
STT
Họ và
tên
Chứng chỉ
đào tạo
chuyên
môn
Chứng chỉ
đào tạo hệ
thống quản
lý
Kinh
nghiệm
công tác
(ghi số
năm)
Kinh nghiệm
đánh giá sự
phù hợp
(ghi số ngày
công)
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi
chú
1
2
3
4
5
....
(tên tổ chức).... gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của thử nghiệm
viên/chuyên gia đánh giá/giám định viên đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định
số ..../2026/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và cam
đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai.
........, ngày........tháng........năm......
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
56
______________________
Ghi chú:
1
Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
Mẫu số 8
(Phụ lục VII NĐ số 37/2026/NĐ-CP)
TÊN TỔ CHỨC: ……………
DANH MỤC TÀI LIỆU KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN VÀ QUY TRÌNH,
THỦ TỤC THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/CHỨNG NHẬN/XÁC NHẬN
GIÁ TRỊ SỬ DỤNG/KIỂM TRA XÁC NHẬN
1
TT
Tên tài liệu
Mã số
Hiệu lực từ
Cơ quan ban hành
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
....
....
(tên tổ chức).... gửi kèm theo quy trình, thủ tục thử nghiệm/giám định/chứng
nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng đã được phê duyệt và cam đoan các nội dung
khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai.
........, ngày........tháng........năm......
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
........, ngày........tháng........năm......
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
______________________
Ghi chú:
1
Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
58
Mẫu số 10
(Phụ lục VII NĐ số 37/2026/NĐ-CP)
UỶ BAN NHÂN DÂN TP HÀ NỘI
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
––––––––––––––––––––––
….(Số quyết định)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
……., ngày … tháng … năm ……
QUYẾT ĐỊNH
về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra
xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng
(1)
__________________
GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 18 tháng 6 năm
2025;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số.... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của ….. (tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ);
Căn cứ Nghị định số …./2026/NĐ-CP ngày......tháng.....năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
Căn cứ công văn/Quyết định số …. ngày...... tháng......năm của ....(tên bộ quản lý
ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố) hướng dẫn cụ thể về điều kiện hoạt động
thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng và các điều
kiện về năng lực quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật (nếu có);
Theo đề nghị của (tên đơn vị thuộc cơ quan đầu mối được giao nhiệm vụ thẩm xét hồ
sơ đăng ký chỉ định).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định ………………… (tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) thuộc ………..
(tên đơn vị chủ quản, nếu có) (địa chỉ, điện thoại, fax, email) thực hiện việc thử nghiệm/giám
định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng (tên lĩnh vực sản phẩm, hàng
hóa, quá trình, môi trường được chỉ định) phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật ……. (tên quy
chuẩn kỹ thuật, số hiệu) do .... (tên bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố ban hành quy chuẩn kỹ thuật).
Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là ……. năm, kể từ ngày ký.
Điều 3 … (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) .... có trách nhiệm thực hiện việc thử
nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng phục vụ quản lý
nhà nước khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả đánh giá sự phù hợp do đơn vị mình
thực hiện.
59
Điều 4 ……… (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) .... và các cơ quan, tổ chức có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- ... Tên tổ chức tại Điều 1 ...;
- Tên bộ quản lý ngành, lĩnh vực/UBND
tỉnh, thành phố chỉ định cơ quan đầu mối (để
b/c);
- Bộ KH&CN (để biết);
- Tên tổ chức liên quan (để biết);
- Lưu: VT, ....
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
_____________________
Ghi chú:
1
Chỉ định loại hình tổ chức nào thì ghi tên tổ chức đó (ví dụ, chỉ định hoạt động thử nghiệm
thì ghi chỉ định tổ chức thử nghiệm).
60
Mẫu số 02
(Phụ lục II NQ số 20/2026/NQ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––
……….., ngày …… tháng ……. năm ….
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, BỔ SUNG
QUYẾT ĐỊNH CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
Kính gửi:.................(tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực,
UBND tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ)
1. Tên tổ chức: .......………..........................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ………………………………………….....................
Điện thoại: …………....... Fax: …………. E-mail: ........………............
3. Đã được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác
nhận/xác nhận giá trị sử dụng theo Quyết định số: ............... ngày ..../ /.20..
của....(tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố giao nhiệm vụ).
4. Lý do thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định:
Thay đổi, bổ sung hoạt động được chỉ định
Hoạt động chỉ định thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá
trị sử dụng đề nghị thay đổi/bổ sung (nêu cụ thể tên sản phẩm, hàng hóa, quá trình, môi trường,
quy chuẩn kỹ thuật tương ứng).
Thay đổi tên, địa chỉ tổ chức hoặc sửa đổi thông tin sai sót
5. Hồ sơ kèm theo:
- .....
- .....
Đề nghị (tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố giao nhiệm vụ) xem xét để chỉ định (tên tổ chức) được thay đổi/bổ sung hoạt
động thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng đối với
các lĩnh vực, đối tượng tương ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp được chỉ định và chịu trách nhiệm về các khai báo nói trên.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
––––––––––––––––––––––––––––
Ghi chú: Đăng ký chỉ định thay đổi/bổ sung lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực
hoạt động đó.
61
Mẫu số 7
(Phụ lục VII NĐ số 37/2026/NĐ-CP)
TÊN TỔ CHỨC: …..
DANH SÁCH THỬ NGHIỆM VIÊN/CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/GIÁM ĐỊNH VIÊN
1
STT
Họ và
tên
Chứng chỉ
đào tạo
chuyên
môn
Chứng chỉ
đào tạo hệ
thống quản
lý
Kinh
nghiệm
công tác
(ghi số
năm)
Kinh nghiệm
đánh giá sự
phù hợp
(ghi số ngày
công)
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi
chú
1
2
3
4
5
....
(tên tổ chức).... gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của thử nghiệm
viên/chuyên gia đánh giá/giám định viên đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định
số ..../2026/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và cam
đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai.
........, ngày........tháng........năm......
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
______________________
Ghi chú:
1
Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
62
Mẫu số 8
(Phụ lục VII NĐ số 37/2026/NĐ-CP)
TÊN TỔ CHỨC: ……………
DANH MỤC TÀI LIỆU KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN VÀ QUY TRÌNH,
THỦ TỤC THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/CHỨNG NHẬN/XÁC NHẬN
GIÁ TRỊ SỬ DỤNG/KIỂM TRA XÁC NHẬN
1
TT
Tên tài liệu
Mã số
Hiệu lực từ
Cơ quan ban hành
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
....
....
(tên tổ chức).... gửi kèm theo quy trình, thủ tục thử nghiệm/giám định/chứng
nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng đã được phê duyệt và cam đoan các nội dung
khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai.
........, ngày........tháng........năm......
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
........, ngày........tháng........năm......
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
______________________
Ghi chú:
1
Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
63
Mẫu số 10
(Phụ lục VII NĐ số 37/2026/NĐ-CP)
UỶ BAN NHÂN DÂN TP HÀ NỘI
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
––––––––––––––––––––––
….(Số quyết định)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
……., ngày … tháng … năm ……
QUYẾT ĐỊNH
về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra
xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng
(1)
–––––––––––––––––––
GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 18 tháng 6 năm
2025;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số.... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của ….. (tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ);
Căn cứ Nghị định số …./2026/NĐ-CP ngày......tháng.....năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
Căn cứ công văn/Quyết định số …. ngày...... tháng......năm của ....(tên bộ quản lý
ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố) hướng dẫn cụ thể về điều kiện hoạt động
thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng và các điều
kiện về năng lực quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật (nếu có);
Theo đề nghị của (tên đơn vị thuộc cơ quan đầu mối được giaonhiệm vụ thẩm xét hồ
sơ đăng ký chỉ định).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định ………………… (tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) thuộc ………..
(tên đơn vị chủ quản, nếu có) (địa chỉ, điện thoại, fax, email) thực hiện việc thử nghiệm/giám
định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng (tên lĩnh vực sản phẩm, hàng
hóa, quá trình, môi trường được chỉ định) phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật ……. (tên quy
chuẩn kỹ thuật, số hiệu) do .... (tên bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố ban hành quy chuẩn kỹ thuật).
Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là ……. năm, kể từ ngày ký.
Điều 3 … (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) .... có trách nhiệm thực hiện việc thử
nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng phục vụ quản lý
nhà nước khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả đánh giá sự phù hợp do đơn vị mình
thực hiện.
64
Điều 4 ……… (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) .... và các cơ quan, tổ chức có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- ... Tên tổ chức tại Điều 1 ...;
- Tên bộ quản lý ngành, lĩnh vực/UBND
tỉnh, thành phố chỉ định cơ quan đầu mối (để
b/c);
- Bộ KH&CN (để biết);
- Tên tổ chức liên quan (để biết);
- Lưu: VT, ....
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
_____________________
Ghi chú:
1
Chỉ định loại hình tổ chức nào thì ghi tên tổ chức đó (ví dụ, chỉ định hoạt động thử nghiệm
thì ghi chỉ định tổ chức thử nghiệm).
65
VIII. Tên quy trình: Thủ tục Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương)
Mã số quy trình: QT.15.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số
78/2025/QH15.
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính mới được ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo
lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Có tối thiểu 06 chuyên gia đánh giá chính thức của tổ chức (viên chức hoặc người lao động
ký kết hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ xác định thời hạn từ đủ
12 tháng trở lên hoặc người lao động ký kết hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên
môn, nghiệp vụ không xác định thời hạn).
- Có kinh nghiệm đánh giá tối thiểu 20 ngày công đối với sản phẩm, hàng hóa đăng ký chỉ
định.
- Đối với các chương trình chứng nhận hệ thống quản lý mới, chuyên gia phải có kinh nghiệm
đánh giá ít nhất 20 ngày công đối với chương trình chứng nhận các hệ thống quản lý khác
có cùng bản chất, logic hoặc thuộc cùng một lĩnh vực hoặc có kinh nghiệm đánh giá ít nhất
05 ngày công đối với chương trình chứng nhận đăng ký. Cụ thể:
+ Đối với chương trình chứng nhận sản phẩm mới, sản phẩm đăng ký bổ sung hoạt động
chứng nhận, chuyên gia phải có kinh nghiệm đánh giá ít nhất 05 ngày công đối với các sản
phẩm có cùng chủng loại (sản phẩm có mục đích sử dụng tương tự hoặc thuộc cùng nhóm
phân loại theo mã HS, mã ngành sản phẩm hoặc theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương
ứng), cùng công nghệ (sản phẩm có quy trình sản xuất, vật liệu cấu thành, cấu trúc kỹ thuật
hoặc nguyên lý hoạt động tương đồng).
+ Trường hợp chuyên gia sử dụng kinh nghiệm đánh giá đối với chương trình chứng nhận
các hệ thống quản lý khác để thay thế thì các hệ thống quản lý này phải được xác định là có
cùng bản chất, logic hoặc thuộc cùng một lĩnh vực, đáp ứng theo một trong các tiêu chí sau
đây:
66
+ Hệ thống quản lý được xây dựng theo cùng cấu trúc tiêu chuẩn do Tổ chức tiêu chuẩn hóa
quốc tế (ISO) ban hành.
+ Hệ thống quản lý có cùng lĩnh vực chuyên ngành, phạm vi quản lý như nhóm hệ thống
quản lý chất lượng, nhóm hệ thống quản lý môi trường, nhóm hệ thống quản lý an toàn thực
phẩm, nhóm hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp, nhóm hệ thống quản lý an
toàn thông tin.
+ Hệ thống quản lý có mục tiêu quản lý tương đồng, được quốc tế thừa nhận trong
các văn bản hướng dẫn của Diễn đàn Công nhận Quốc tế (IAF), Tổ chức Công nhận các
phòng thử nghiệm Quốc tế (ILAC) hoặc các tổ chức hợp tác công nhận khu vực, quốc tế khác.
a) Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định, hồ sơ gồm:
ST
T
Tên hồ sơ
Bản sao/
Bản
chính
Số
lượn
g
1
Đơn đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định hoạt động
đánh giá sự phù hợp theo quy định tại Mẫu số 02 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
2
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận; bản sao
Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp.
Bản sao
01
3
Danh sách chuyên gia đánh giá đối với phạm vi, lĩnh vực
đăng ký thay đổi, bổ sung theo quy định tại Mẫu số 7 Phụ lục
VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP, có bản
sao Chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ kèm theo.
Bản chính
01
4
Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn và Thủ tục chứng nhận
tương ứng đối với phạm vi, lĩnh vực đăng ký thay đổi, bổ
sung theo quy định tại Mẫu số 8 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP có bản sao Quy trình, thủ
tục chứng nhận tương ứng kèm theo.
Bản sao
01
5
Chứng chỉ công nhận năng lực chứng nhận do tổ chức công
nhận hợp pháp cấp đối với phạm vi, lĩnh vực đăng ký thay
đổi, bổ sung.
Bản sao
01
b) Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp có Quyết định chỉ định còn hiệu
lực nhưng thay đổi tên, địa chỉ, hồ sơ gồm:
ST
T
Tên hồ sơ
Bản sao/
Bản
chính
Số
lượn
g
1
Đơn đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định hoạt động
đánh giá sự phù hợp theo quy định tại Mẫu số 02 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
2
Các tài liệu chứng minh yêu cầu thay đổi, bổ sung.
Bản
chính,
bản sao
01
67
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Thông qua dịch vụ bưu chính tới Các chi
nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
a) Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu
hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định
của tổ chức chứng nhận:
Thời hạn giải quyết đối với trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 10 ngày
làm việc
80 giờ
Không
Không
Toàn trình
Lưu ý: “ a) Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định của tổ
chức chứng nhận ”
- Trường hợp hồ sơ đăng ký đầy đủ nhưng có nội dung không phù hợp hoặc có yêu cầu
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc có thông tin, phản ánh về dấu hiệu vi phạm liên
quan đến hồ sơ thì Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội tổ chức đánh giá
năng lực thực tế tại tổ chức chứng nhận. Việc đánh giá thực tế thông qua việc cử chuyên
gia hoặc thành lập đoàn đánh giá. Nội dung đánh giá thực tế theo quy định tại điểm c khoản
1 Điều 75 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
- Trường hợp tổ chức chứng nhận đã được bộ quản lý ngành, lĩnh vực khác đánh giá năng
lực và đã có quyết định được chỉ định thì khi thực hiện đánh giá thực tế, Sở Khoa học và
Công nghệ thành phố Hà Nội thừa nhận kết quả đánh giá hệ thống quản lý chất lượng
tương ứng đối với loại hình tổ chức chứng nhận. Việc thừa nhận kết quả đánh giá chỉ có
giá trị trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền ban hành kết quả đánh
giá gần nhất.
- Việc đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp phải được thông báo bằng
văn bản cho tổ chức đánh giá sự phù hợp đã nộp hồ sơ đăng ký biết. Chuyên gia hoặc ít
nhất 01 thành viên đoàn đánh giá năng lực thực tế phải được đào tạo về hệ thống quản lý
68
chất lượng tương ứng với từng loại hình tổ chức đánh giá sự phù hợp đăng ký chỉ định. Kết
thúc việc đánh giá, chuyên gia hoặc đoàn đánh giá do Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội thành lập phải ký biên bản đánh giá thực tế và gửi biên bản về Sở Khoa học
và Công nghệ thành phố Hà Nội trong vòng 05 ngày.
- Trường hợp, tổ chức chứng nhận phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản
đánh giá thực tế, trong thời hạn không quá 30 ngày, tổ chức chứng nhận phải gửi báo cáo
kết quả hành động khắc phục về Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội. Trường
hợp các nội dung cần khắc phục phải kéo dài thêm thời hạn thì tổ chức chứng nhận báo cáo
với Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội bằng văn bản và nêu rõ thời hạn
chính thức hoàn thành việc khắc phục các nội dung trên, thời gian phải gửi báo cáo kết quả
hành động khắc phục về Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội tối đa không
quá 06 tháng.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc
phục theo biên bản đánh giá thực tế, nếu tổ chức chứng nhận đáp ứng yêu cầu theo quy
định, Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội ban hành quyết định chỉ định cho
tổ chức chứng nhận theo quy định tại Mẫu số 10 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định
số 37/2026/NĐ-CP. Căn cứ năng lực của tổ chức chứng nhận, Sở Khoa học và Công
nghệ thành phố Hà Nội quyết định thời hạn hiệu lực của quyết định chỉ định, nhưng
không quá 05 năm kể từ ngày ký ban hành. Trong trường hợp từ chối việc chỉ định, Sở
Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội thông báo lý do bằng văn bản cho tổ chức
chứng nhận.
b) Trường hợp tổ chức chứng nhận
có Quyết định chỉ định còn hiệu lực
nhưng thay đổi tên, địa chỉ:
Thời hạn giải quyết đối với trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc
40 giờ
Không
Không
Toàn trình
Lưu ý: “b) Trường hợp tổ chức chứng nhận có Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng
thay đổi tên, địa chỉ”
- 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Khoa học và Công
nghệ thành phố Hà Nội xem xét cấp thay đổi Quyết định chỉ định với thời hạn hiệu lực
còn lại của Quyết định chỉ định đã được cấp. Trường hợp không đáp ứng yêu cầu, Sở Khoa
học và Công nghệ thành phố Hà Nội trả lời và nêu rõ lý do.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
ST
T
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết
định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù
hợp theo quy định
Mẫu số 02 tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.
2
Danh sách thử nghiệm viên/giám định
viên/chuyên gia đánh giá đối với phạm
Mẫu số 07 Phụ lục VII ban hành kèm theo
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
69
vi, lĩnh vực đăng ký thay đổi, bổ sung
theo quy định
3
Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn
và Thủ tục chứng nhận tương ứng đối
với phạm vi, lĩnh vực đăng ký thay đổi,
bổ sung theo quy định, có bản sao Quy
trình, thủ tục chứng nhận tương ứng
kèm theo.
Mẫu số 08 Phụ lục VII ban hành kèm theo
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chứng nhận đăng ký chỉ định
đối với quy chuẩn kỹ thuật địa phương (QCĐP); (Tổ chức chứng nhận khi có nhu cầu
thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định hoặc tổ chức chứng nhận có Quyết
định chỉ định còn hiệu lực nhưng thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức)
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội.
8. Thủ tục giải quyết:
a) Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định của
tổ chức chứng nhận:
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
giải
quyết
(ĐVT:
giờ làm
việc)
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Cán bộ
các Chi
nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Thành
phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân
nộp hồ sơ; luân chuyển hồ
sơ cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.
0,125
ngày làm
việc
(01 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên của phòng xử
lý hồ sơ.
0,25
ngày làm
việc
(02 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo
quy định.
70
Kiểm tra, xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ: xác nhận các nội
dung còn thiếu và yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ;
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và phù hợp: Ban hành quyết
định chỉ định hoặc văn bản
thông báo lý do từ chối việc
chỉ định:
- Trường hợp hồ sơ đăng ký
đầy đủ nhưng có nội dung
không phù hợp hoặc có yêu
cầu của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền hoặc có
thông tin, phản ánh về dấu
hiệu vi phạm liên quan đến
hồ sơ thì Sở Khoa học và
Công nghệ thành phố Hà
Nội tổ chức đánh giá năng
lực thực tế tại tổ chức chứng
nhận. Việc đánh giá thực tế
thông qua việc cử chuyên
gia hoặc thành lập đoàn
đánh giá. Nội dung đánh giá
thực tế theo quy định tại
điểm c khoản 1 Điều 75
Nghị định số 37/2026/NĐ-
CP.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ
sơ
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và phù hợp: Soạn thảo văn
bản Quyết định chỉ định cho
tổ chức đánh giá sự phù hợp
(Mẫu số 10 Phụ lục VII
Nghị định số 37/2026/ NĐ-
CP).
7 ngày
làm việc
(56 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo
quy định.
Bước 4
Lãnh đạo
Kiểm duyệt kết quả, ký
1,5 ngày
- Thành phần hồ sơ theo
71
phòng
nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC:
- Trường hợp đồng ý:
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt TTHC.
- Trường hợp không đồng ý:
Trả lại chuyên viên xử lý hồ
sơ.
làm việc
(12 giờ
làm việc)
quy định;
- Quyết định chỉ định
cho tổ chức đánh giá sự
phù hợp (Mẫu số 10
Phụ lục VII Nghị định
số 37/2026/ NĐ-CP).
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan,
đơn vị có
thẩm
quyền phê
duyệt
TTHC
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết
TTHC, chuyển đến bộ phận
văn thư.
- Trường hợp không đồng ý:
Trả lại lãnh đạo phòng xử lý
hồ sơ.
01 ngày
làm việc
(08 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Quyết định chỉ định
cho tổ chức đánh giá sự
phù hợp (Mẫu số 10
Phụ lục VII Nghị định
số 37/2026/ NĐ-CP).
Bước 6
Văn thư
của cơ
quan, đơn
vị được
giao tiếp
nhận, giải
quyết
TTHC
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu và chuyển văn
bản cho các Điểm hỗ trợ
Dịch vụ công - Trung tâm
PVHCC (nơi tiếp nhận hồ
sơ)
0,125
ngày làm
việc (01
giờ làm
việc)
- Quyết định chỉ định
cho tổ chức đánh giá sự
phù hợp (Mẫu số 10
Phụ lục VII Nghị định
số 37/2026/ NĐ-CP).
Bước 7
Cán bộ
các Chi
nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Thành
phố
Trung tâm phục vụ hành
chính công Trả kết quả thực
hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ
hành
chính
Kết quả thủ tục hành
chính.
Tổng thời gian: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 10 ngày làm việc (80 giờ)
b) Trường hợp tổ chức chứng nhận có Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng
thay đổi tên, địa chỉ:
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
giải
quyết
(ĐVT:
giờ làm
việc)
Biểu mẫu/kết quả
72
Bước 1
Cán bộ
các Chi
nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Thành
phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân
nộp hồ sơ; luân chuyển hồ
sơ cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.
0,125
ngày làm
việc
(01 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên của phòng xử
lý hồ sơ.
0,25
ngày làm
việc
(02 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo
quy định.
Kiểm tra, xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ: xác nhận các nội
dung còn thiếu và yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ;
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ
sơ
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và phù hợp: Ban hành quyết
định chỉ định hoặc văn bản
thông báo lý do từ chối việc
chỉ định:
3 ngày
làm việc
(24 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo
quy định.
73
- Trường hợp hồ sơ đăng ký
đầy đủ nhưng có nội dung
không phù hợp hoặc có yêu
cầu của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền hoặc có
thông tin, phản ánh về dấu
hiệu vi phạm liên quan đến
hồ sơ thì Sở Khoa học và
Công nghệ thành phố Hà
Nội tổ chức đánh giá năng
lực thực tế tại tổ chức chứng
nhận. Việc đánh giá thực tế
thông qua việc cử chuyên
gia hoặc thành lập đoàn
đánh giá. Nội dung đánh giá
thực tế theo quy định tại
điểm c khoản 1 Điều 75
Nghị định số 37/2026/NĐ-
CP.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và phù hợp: Soạn thảo văn
bản Quyết định chỉ định cho
tổ chức đánh giá sự phù hợp
(Mẫu số 10 Phụ lục VII
Nghị định số 37/2026/ NĐ-
CP).
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả, ký
nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC:
- Trường hợp đồng ý:
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt TTHC.
- Trường hợp không đồng ý:
Trả lại chuyên viên xử lý hồ
sơ.
01 ngày
làm việc
(08 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Quyết định chỉ định
cho tổ chức đánh giá sự
phù hợp (Mẫu số 10
Phụ lục VII Nghị định
số 37/2026/ NĐ-CP).
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan,
đơn vị có
thẩm
quyền phê
duyệt
TTHC
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết
TTHC, chuyển đến bộ phận
văn thư.
- Trường hợp không đồng ý:
Trả lại lãnh đạo phòng xử lý
hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Quyết định chỉ định
cho tổ chức đánh giá sự
phù hợp (Mẫu số 10
Phụ lục VII Nghị định
số 37/2026/ NĐ-CP).
74
Bước 6
Văn thư
của cơ
quan, đơn
vị được
giao tiếp
nhận, giải
quyết
TTHC
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu và chuyển văn
bản cho các Điểm hỗ trợ
Dịch vụ công - Trung tâm
PVHCC (nơi tiếp nhận hồ
sơ)
0,125
ngày làm
việc (01
giờ làm
việc)
- Quyết định chỉ định
cho tổ chức đánh giá sự
phù hợp (Mẫu số 10
Phụ lục VII Nghị định
số 37/2026/ NĐ-CP).
Bước 7
Cán bộ
các Chi
nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Thành
phố
Trung tâm phục vụ hành
chính công Trả kết quả thực
hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ
hành
chính
Kết quả thủ tục hành
chính.
Tổng thời gian: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc (40 giờ)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy (nếu
có).
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả (nếu có theo quy định).
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật Lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên
quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật Lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
75
Mẫu số 02/Phụ lục II
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......, ngày ... tháng ... năm.....
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, BỔ SUNG
QUYẾT ĐỊNH CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
Kính gửi:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức: ...............................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ..........................................................................................
Điện thoại:..........................Fax:............................... E-mail:.........................
3. Đã được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận /xác
nhận giá trị sử dụng theo Quyết định số: ............... ngày ..../..../.20.. của Sở Khoa học và
Công nghệ thành phố Hà Nội.
4. Lý do thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định:
□ Thay đổi, bổ sung hoạt động được chỉ định
Hoạt động chỉ định thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử
dụng đề nghị thay đổi/bổ sung (nêu cụ thể tên sản phẩm, hàng hóa, quá trình, môi trường, quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng).
□ Thay đổi tên, địa chỉ tổ chức hoặc sửa đổi thông tin sai sót
5. Hồ sơ kèm theo:
- ................
- ................
Đề nghị Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội xem xét để chỉ định (tên tổ chức)
được thay đổi/bổ sung hoạt động thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác
nhận giá trị sử dụng đối với các lĩnh vực, đối tượng tương ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh giá sự
phù hợp được chỉ định và chịu trách nhiệm về các khai báo nói trên.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
Ghi chú: Đăng ký chỉ định thay đổi/bổ sung lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt
động đó
76
Mẫu số 7
TÊN TỔ CHỨC: …..
DANH SÁCH THỬ NGHIỆM VIÊN/CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/GIÁM ĐỊNH
VIÊN
1
STT
Họ và
tên
Chứng chỉ
đào tạo
chuyên
môn
Chứng chỉ
đào tạo hệ
thống quản lý
Kinh
nghiệm
công tác
(ghi số
năm)
Kinh nghiệm
đánh giá sự phù
hợp
(ghi số ngày
công)
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi
chú
1
2
3
4
5
....
(tên tổ chức).... gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của thử nghiệm
viên/chuyên gia đánh giá/giám định viên đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định
số ..../2026/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và cam
đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai.
........, ngày........tháng........năm......
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
______________________
1
Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
Mẫu số 8
TÊN TỔ CHỨC: ……………
DANH MỤC TÀI LIỆU KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN VÀ QUY TRÌNH,
THỦ TỤC THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/CHỨNG NHẬN/XÁC NHẬN
GIÁ TRỊ SỬ DỤNG/KIỂM TRA XÁC NHẬN
1
TT
Tên tài liệu
Mã số
Hiệu lực từ
Cơ quan ban hành
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
....
....
(tên tổ chức).... gửi kèm theo quy trình, thủ tục thử nghiệm/giám định/chứng
nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng đã được phê duyệt và cam đoan các nội dung
khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai.
........, ngày........tháng........năm......
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
______________________
1
Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
Mẫu số 10
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
–––––––––––
….(Số quyết định)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
QUYẾT ĐỊNH
về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra
xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng
(1)
__________________
GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 18 tháng 6 năm
2025;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số.... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của ….. (tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ);
Căn cứ Nghị định số …./2026/NĐ-CP ngày......tháng.....năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
Căn cứ công văn/Quyết định số …. ngày...... tháng......năm của ....(tên bộ quản lý
ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố) hướng dẫn cụ thể về điều kiện hoạt động
thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng và các điều
kiện về năng lực quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật (nếu có);
Theo đề nghị của(tên đơn vị thuộc cơ quan đầu mối được giao nhiệm vụ thẩm xét hồ
sơ đăng ký chỉ định).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định ………………… (tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) thuộc ………..
(tên đơn vị chủ quản, nếu có) (địa chỉ, điện thoại, fax, email) thực hiện việc thử nghiệm/giám
định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng (tên lĩnh vực sản phẩm, hàng
hóa, quá trình, môi trường được chỉ định) phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật ……. (tên quy
chuẩn kỹ thuật, số hiệu) do .... (tên bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố ban hành quy chuẩn kỹ thuật).
Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là ……. năm, kể từ ngày ký.
Điều 3 …(Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp).... có trách nhiệm thực hiện việc thử
nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng phục vụ quản lý
nhà nước khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả đánh giá sự phù hợp do đơn vị mình
thực hiện.
Điều 4 ……… (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp).... và các cơ quan, tổ chức có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
79
Nơi nhận:
- ... Tên tổ chức tại Điều 1 ...;
- UBND thành phố Hà Nội (để b/c);
- Bộ KH&CN (để biết);
- Tên tổ chức liên quan (để biết);
- Lưu: VT, ....
THỦ TRƯỞNG
(cơ quan ban hành quyết định chỉ định)
_____________________
1
Chỉ định loại hình tổ chức nào thì ghi tên tổ chức đó (ví dụ, chỉ định hoạt động thử
nghiệm thì ghi chỉ định tổ chức thử nghiệm).
80
IX. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử
dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát
nơtron,electron và hạt mang điện khác
Mã số quy trình: QT.21.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Điện tử
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ theo Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
Bản chính
1
2
Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và người phụ
trách an toàn bức xạ theo Mẫu số 01 Phụ lục VII
ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP.
Bản chính
1
3
Phiếu khai báo thiết bị bức xạ theo mẫu tương ứng
quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP.
Bản chính
1
81
4
Tài liệu của nhà sản xuất có thông tin về thiết bị
bức xạ như trong phiếu khai báo
Bản sao
1
5
Báo cáo đánh giá an toàn (theo mẫu) đáp ứng đủ
các điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 24 của
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
Bản chính
1
6
Kết quả kiểm xạ
Bản sao
1
7
Kế hoạch ứng phó sự cố thực hiện theo quy định
tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP.
Bản sao
1
* Ghi chú:
I. Thông tin trong hồ sơ:
- Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các loại
giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ sơ
được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác nhận
không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
II. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
1. Điều kiện về nhân lực
a) Nhân viên bức xạ có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ. Trường hợp nhân
viên bức xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp theo quy định tại điểm l khoản 3
Điều 21 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP phải có Chứng chỉ nhân viên bức xạ;
b) Có người phụ trách an toàn bức xạ. Người phụ trách an toàn bức xạ phải có Chứng
chỉ nhân viên bức xạ.
2. Điều kiện về bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân thủ quy định về kiểm soát và bảo đảm an toàn bức xạ trong chiếu xạ nghề
nghiệp và công chúng, bảo đảm mức liều chiếu xạ trong điều kiện làm việc bình
thường đối với nhân viên bức xạ, công chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP; thiết lập khu vực kiểm soát và khu vực giám sát theo quy
định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP; có nội quy an toàn bức xạ
phù hợp với công việc bức xạ, bao gồm: các quy định về tuân thủ quy trình làm việc
và chỉ dẫn an toàn, sử dụng trang thiết bị bảo hộ cá nhân, thiết bị ghi đo bức xạ và liều
kế cá nhân, trách nhiệm thông báo khi có hiện tượng bất thường có thể gây mất an
toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ;
b) Có dấu hiệu cảnh báo bức xạ theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7468:2005 (ISO
361:1975) An toàn bức xạ - Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion hóa và Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bức xạ - Cảnh báo bức xạ ion hóa -
Dấu hiệu bổ sung;
c) Trang bị liều kế cá nhân và đánh giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ ít
nhất 01 lần trong 03 tháng;
d) Trường hợp sử dụng di động thiết bị bức xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp
phải có thiết bị đo suất liều bức xạ, dụng cụ để thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực
giám sát tại nơi tiến hành công việc bức xạ;
đ) Trường hợp sử dụng thiết bị bức xạ trong y tế phải có Giấy chứng nhận kiểm định
thiết bị bức xạ còn hiệu lực theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc áp dụng tiêu chí
chấp nhận của nhà sản xuất trong trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
82
e) Có kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở theo mẫu tương ứng quy định
tại Phụ lục VI. Trường hợp sử dụng máy phát tia X chụp ảnh phóng xạ công nghiệp,
kế hoạch ứng phó sự cố phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 62 của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
- 24 giờ làm
việc
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ.
- Sau khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ và phí
theo quy định, thời
gian giải quyết: 25
ngày làm việc.
- 200 giờ
làm việc
1. Phí thẩm định cấp
giấy phép sử dụng thiết
bị phát tia X trong chụp
ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị phát
nơtron, electron và hạt
mang điện khác:
1.1. Thẩm định cấp giấy
phép sử dụng thiết bị
phát tia X trong chụp
ảnh phóng xạ công
nghiệp: 5.000.000/01
thiết bị.
1.2. Thẩm định cấp giấy
phép sử dụng thiết bị
phát nơtron, electron và
hạt mang điện khác:
10.000.000/01 thiết bị.
*Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy phép tiến hành một
công việc có nhiều
nguồn bức xạ (máy,
thiết bị hoặc nguồn) thì
Không
Một phần
83
mức thu phí được tính
như sau:
- Đối với Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ
có từ 02 đến 03 nguồn
bức xạ, áp dụng mức
thu bằng 95% mức thu
quy định với đối 1
nguồn bức xạ;
- Đối với Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ
có từ 04 đến 05 nguồn
bức xạ, áp dụng mức
thu bằng 90% mức thu
quy định đối với 1
nguồn bức xạ;
- Đối với Giấy phép
tiến hành công việc bức
xạ có từ 06 nguồn bức
xạ, áp dụng mức thu
bằng 85% mức thu quy
định đối với 1 nguồn
bức xạ.
*Trường hợp nộp hồ sơ
cấp phép tiến hành công
việc bức xạ từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng
50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở
trên.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ
Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
2
Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và
người phụ trách an toàn bức xạ
Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
3
Phiếu khai báo thiết bị bức xạ
Mẫu số 09, số 11 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP.
84
4
Báo cáo đánh giá an toàn
Mẫu số 03, Phụ lục IX ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
5
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ
Mẫu số 02, Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
6
Biên bản thẩm định
Mẫu số 06, Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong
chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
(ĐVT:Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực tiếp:
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ
đồng thời kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ
và tính phí, lệ phí
khi tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí, gửi
thông báo phí, lệ
phí (nếu có). Thu
phí, lệ phí (nếu có);
lập phiếu xác nhận
thu phí (nếu có),
hẹn trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức và
luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân
chuyển hồ sơ đến
bước tiếp theo sau
khi đã xác nhận thu
phí, lệ phí (nếu có)
theo quy định tại
Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
3 giờ làm
việc (0,375
ngày làm
việc)
Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
-Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả (mẫu số
01).
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
Thông tư số
13/2026/TT-BTP
85
chưa hợp lệ: Hướng
dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí và
thông báo mức phí,
lệ phí (nếu có) cho
tổ chức, cá nhân;
thực hiện thu phí, lệ
phí và luân chuyển
hồ sơ cho bước tiếp
theo theo quy định.
Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ
sơ bằng văn bản
hoặc thông báo trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
03 ngày
làm việc
(24 giờ làm
việc)
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên
của phòng xử lý hồ
sơ.
+ 0,625
ngày làm
việc (05 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
86
đối với
trường hợp
nộp trực
tiếp.
+ 01 ngày
làm việc
(08 giờ làm
việc) đối
với trường
hợp hồ sơ
được nộp
trực tuyến
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; thẩm định
hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung: Tạo
phiếu đề nghị bổ
sung, ghi rõ nội dung,
bảo đảm hướng dẫn
cụ thể, chi tiết để tổ
chức/cá nhân không
cần đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện xem xét
phê duyệt kết quả: đề
xuất kế hoạch thẩm
định thực tế (nếu có),
dự thảo biên bản
thẩm định thực tế
(nếu có), dự thảo biên
bản thẩm định và dự
thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện
xem xét phê duyệt
kết quả: dự thảo biên
bản thẩm định và dự
thảo công văn từ chối
21,5 ngày
làm việc
(172 giờ
làm việc)
-Thành phần hồ
sơ theo quy định.
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
-Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
87
giải quyết TTHC.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả
ký dự thảo biên bản
thẩm định và ký nháy
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC:
+ Trường hợp đồng
ý: chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo cơ quan,
đơn vị có thẩm quyền
phê duyệt TTHC.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại
cho công chức xử lý
hồ sơ.
01 ngày
làm việc (8
giờ làm
việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp đồng
ý: phê duyệt, ký kết
quả giả quyết TTHC,
chuyển đến bộ phận
văn thư.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại
cho cá nhân được
giao tiếp nhận, phân
công, giải quyết
TTHC..
01 ngày
làm việc (8
giờ làm
việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Văn thư tiếp nhận kết
quả giải quyết hồ sơ
từ Lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu và chuyển
văn bản cho Trung
tâm PVHCC.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ làm
việc)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ
hành chính công Trả
kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 25 ngày làm việc (200 giờ làm việc).
88
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật lưu trữ
2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
89
Mẫu số 01
PL XIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ
(…..…
1
….…)
Kính gửi: …………..……
2
…………………….
1. Tên tổ chức
3
/cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
4
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ sau:
TT
Tên công việc bức xạ
Địa điểm tiến hành công việc bức xạ
1
2
.....
9. Các tài liệu kèm theo:
(1)
(2)
…
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
1
Ghi rõ tên (các) công việc bức xạ đề nghị cấp giấy phép.
2
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định tại Điều 49 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
3
Tổ chức đề nghị cấp giấy phép là tổ chức có quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công
an có thẩm quyền cấp và phải trực tiếp tiến hành công việc bức xạ.
4
Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp giấy phép thì chỉ cần khai Số CC/CCCD/ Hộ
chiếu.
90
Mẫu số 01
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BỨC XẠ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
5
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
5
Nhân viên đảm nhiệm công việc quy định tại Khoản 3 Điều 21 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
91
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
T
T
Họ và
tên
Nă
m
sinh
Giớ
i
tính
Chứng
nhận đào
tạo an toàn
bức xạ
Chứng
chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyê
n
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức
cấp :
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
92
Mẫu số 09
PL VII NĐ332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ PHÁT TIA X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Điện áp cực đại (kV):
6
7. Dòng cực đại (mA):
7
8. Mục đích sử dụng:
� Chụp ảnh phóng xạ công nghiệp � Kiểm tra bo mạch điện tử
� Soi kiểm tra an ninh, hàng hóa � Phân tích huỳnh quang tia X
� Máy đo trong công nghiệp
8
� Mục đích khác (ghi rõ):
9. Cố định hay di động:
� Cố định: � Di động
10. Nơi đặt thiết bị cố định:
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
6
, 2
Trường hợp không có thông tin về điện áp cực đại,
dòng cực đại
của thiết bị bức xạ thì tổ chức, cá nhân phải cung cấp thông tin về công suất cực
đại, thông số vận hành hoặc cài đặt thực tế của thiết bị
.
7
8
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
93
Mẫu số 11
PL VII NĐ332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO MÁY PHÁT NƠTRON
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH MÁY
1. Tên máy:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Năng lượng nơtron cực đại:
- Điện áp gia tốc cực đại:
- Loại bia:
- Hoạt độ phóng xạ của bia:
7. Mục đích sử dụng:
� Nghiên cứu và đào tạo
� Thăm dò địa chất
� Phân tích
� Mục đích khác (ghi rõ):
8. Cố định hay di động:
� Cố định � Di động
9. Nơi đặt máy cố định:
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
94
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu
tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá
an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo
trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
95
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
96
Mẫu số 03
PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện
khác, trừ thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. Sơ đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của cơ sở trực tiếp tiến hành
công việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông tư của Bộ trưởng, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; Biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản
lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm
soát người ra vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh
báo, tín hiệu cảnh báo). Trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn 6 mSv/năm,
không yêu cầu thiết lập khu vực kiểm soát; trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ
hơn hoặc bằng 1 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm
soát;
97
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng thiết bị bức xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ cá nhân;
- Quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức
xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế cá nhân; Tần suất đo, đơn vị
cung cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân; Cách thức lập và quản lý hồ sơ liều chiếu
xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ
cá nhân cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ
định kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phần V. Các tài liệu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Bản sao quy trình sử dụng thiết bị bức xạ;
- Bản sao nội quy an toàn bức xạ;
- Danh mục trang thiết bị;
- Chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (nếu có).
98
Phụ lục VI
NĐ 332/2025/NĐ-CP
NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
A. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG
TRƯỜNG HỢP PHẢI ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức
xạ, trừ các công việc nêu tại Mục II
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch
ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự
cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các
tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra
3. Sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên
quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
4. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, gồm các nội dung
sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố: Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin;
hướng dẫn bảo vệ công chúng và hạn chế sự lan rộng của sự cố, xác định mức độ huy
động nguồn lực ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố: Quy trình thông
báo tới các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố; Quy định người chịu trách nhiệm
chỉ huy ứng phó sự cố tại hiện trường;
c) Huy động nguồn lực và triển khai ứng phó: Quy định trách nhiệm huy động
và triển khai nguồn lực ứng phó sự cố;
d) Tiến hành các biện pháp can thiệp tại hiện trường: Sơ tán người dân khi cần
thiết, tiến hành phân loại người nhiễm bẩn phóng xạ và tiến hành tẩy xạ tại chỗ, thu
hồi nguồn phóng xạ hoặc tẩy xạ, bảo vệ nhân viên ứng phó và người dân, cấp cứu và
điều trị cho nạn nhân…; Yêu cầu hỗ trợ ứng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ứng phó và chuẩn bị kế hoạch khắc phục dài hạn: Cách
thức ra quyết định kết thúc sự cố và thông báo cho người dân về quyết định đó; Xác
định tiêu chí và lập kế hoạch về kiểm soát phóng xạ, khắc phục hậu quả môi trường,
theo dõi và điều trị nạn nhân;
e) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với
con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết
bị, giấy phép liên quan);
99
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ đóng
gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, thực
hiện và chỉnh sửa kế hoạch.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các
tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Hướng dẫn về các hành động cần thực hiện ngay khi xảy ra sự cố để giảm
thiểu hậu quả sự cố.
4. Quy trình ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, trong đó có các
nội dung sau:
a) Mục tiêu;
b) Các bước cần thực hiện, đối tượng thực hiện, biện pháp thực hiện;
c) Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi kết thúc ứng phó sự cố;
d) Tổ chức, cá nhân liên quan.
5. Quy định về đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
B. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG
TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng,
lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định tại QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch
ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự
cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các
tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố như mô tả ở khoản 2, gồm các
nội dung sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố, thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham
gia ứng phó sự cố;
b) Quy trình ứng phó đối với từng tình huống sự cố;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ứng phó sự cố;
100
d) Việc khắc phục hậu quả về môi trường, theo dõi và điều trị về sức khoẻ cho
nạn nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố; Biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả đối với
con người và môi trường; Đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
4. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
5. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết
bị, giấy phép liên quan);
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng,
lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định tại
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan tới thất lạc nguồn phóng xạ, mất an toàn liên quan tới nguồn phóng xạ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với
con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
III. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế và thiết bị phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhiệm báo cáo sự cố khi có người bị chiếu xạ quá liều.
3. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động khắc phục sự cố đã thực hiện, hậu quả sự cố, đánh giá liều bức xạ, kết luận và
kiến nghị).
4. Quy định về trách nhiệm, phương pháp đánh giá liều và theo dõi sức khoẻ của
cá nhân bị chiếu xạ quá liều.
IV. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với các cơ sở đăng ký dịch vụ hỗ trợ năng
lượng nguyên tử
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; trách nhiệm của tổ chức,
cá nhân liên quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình dịch vụ hỗ trợ năng lượng nguyên tử của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra khi cung cấp dịch vụ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2 mục này.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với
con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
101
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc./.
Mẫu số 06
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
(.....
9
...)
_________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH
Hồ sơ đề nghị (….
10
…) giấy phép tiến hành công việc bức xạ - …
11
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
12
…)
I. Thông tin chung
II. Nội dung thẩm định
1. Về hồ sơ
Kiểm tra theo danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều …. của Nghị định.
TT
Danh mục hồ sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết quả thẩm định
Đạt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề nghị ….. theo mẫu quy
định
2
….
2. Về nhân lực
3. Về điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết quả thẩm định trực tiếp tại Cơ sở và nhận xét (nếu có)
III. Đề nghị bổ sung, chỉnh sửa (nếu có)
IV. Kết luận
9
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
10
Ghi rõ: cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
11
Ghi rõ công việc bức xạ được cấp phép.
12
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cấp giấy phép cho cơ sở.
103
Mẫu số 02
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
(……
13
……)
_________
Số: .................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________
......, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
Tiến hành công việc bức xạ
(……
14
…….)
____________
……
15
…….
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép của ……
16
… ngày …..tháng …. năm …..;
Xét đề nghị của ..........,
CHO PHÉP:
.....................................……….…..
17
………………….........................................
Địa chỉ: ……………………………………..................…….....……………
Số điện thoại:…………………………….. Fax: ..………………………
Được phép: ………..……
18
……………………………………………..….
…………………………………………………………………………………………
Trong quá trình tiến hành công việc bức xạ, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
phải nghiêm chỉnh thực hiện các quy định pháp luật.
Giấy phép này có giá trị đến ……..
Giấy phép này gia hạn/ sửa đổi/ bổ sung cho Giấy phép số... ngày...
19
Nơi nhận: ........
20
.......
- ........
21
..............; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
- ........
22
.............;
- Lưu: HS, VT.
GHI CHÚ
1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép chỉ được tiến hành công việc bức xạ khi bảo
đảm đầy đủ các điều kiện cấp phép tương ứng theo quy định Nghị định
số .../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ.
13
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
14
Ghi rõ tên công việc bức xạ.
15
Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
16
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.
17
Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
18
Ghi rõ tên công việc bức xạ, dùng thiết bị bức xạ hoặc nguồn bức xạ gì, mục đích công việc bức xạ.
19
Áp dụng cho trường hợp gia hạn/sửa đổi/bổ sung Giấy phép.
20
Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
21
Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép.
22
Tên tổ chức có liên quan đến công việc bức xạ.
104
2. Trường hợp xảy ra sự cố bức xạ, phải thông báo khẩn cấp cho các cơ quan liên
quan và:
(.....
23
....)
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
3. Trường hợp tiếp tục tiến hành công việc bức xạ sau thời hạn ghi trong Giấy
phép này, phải làm thủ tục đề nghị gia hạn trước khi Giấy phép hết hạn ít nhất … ngày.
4. ….
CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA NGUỒN BỨC XẠ TRONG CÔNG VIỆC BỨC XẠ
ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
(Kèm theo Giấy phép số … ngày … tháng … năm …
của ...................................)
NGUỒN PHÓNG XẠ
T
T
Tên
(loại)
đồng
vị
phóng
xạ
Dạng
nguồn
(hở hay
kín)
Mã
hiệu, số
xê-ri
(đối với
nguồn
kín)
Hãng
, nơi
sản
xuất
Trạng
thái vật lý
(rắn hoặc
lỏng - đối
với nguồn
hở)
Hoạt
độ/
Ngày
xác
định
Mục
đích
sử
dụn
g
Địa
điểm sử
dụng/C
ơ sở sử
dụng
THIẾT BỊ BỨC XẠ
T
T
Tên thiết
bị
Mã hiệu,
số xê-ri
Các thông số
kỹ thuật chính
Hãng, nước
sản xuất
Mục đích
sử dụng
Địa điểm đặt
thiết bị/ Cơ
sở sử dụng
NGUỒN PHÓNG XẠ GẮN VỚI THIẾT BỊ
T
T
Tên
đồng
vị
phóng
xạ
Mã
hiệu,
số xê-ri
Hãng,
nước
sản
xuất
Hoạt độ/
Ngày xác
định
Mục đích
sử dụng
Tên thiết bị gắn
nguồn phóng xạ;
Mã hiệu, số xê-ri
Địa điểm đặt thiết bị
CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
T
T
Lô
chất
thải
Các loại
đồng vị
phóng
xạ chính
trong
Nguồ
n gốc
phát
sinh
Hoạt độ
riêng
(Bq/kg
hoặc Bq/l)
Trạng
thái vật
lý (rắn
hoặc
lỏng)
Khối lượng
(đối với thể
rắn) hoặc
thể tích (đối
với thể
lỏng)
Địa
điểm
lưu
giữ
23
Tên của tổ chức cấp giấy phép.
105
chất
thải
VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN, VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ
NHIÊN LIỆU
TT
Loại
Khối lượng
Thành phần hóa
học
Trạng thái vật
lý
Nguồn gốc xuất
xứ
VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
TT
Mã
hiệu bó
nhiên
liệu
Khối
lượng bó
nhiên liệu
Khối lượng
U-235
trong bó
nhiên liệu
Độ làm
giàu
trung
bình
Thành
phần
hóa học
Vật liệu
vỏ bọc
thanh
nhiên liệu
Hãng, nơi sản
xuất
THIẾT BỊ HẠT NHÂN
T
T
Tên thiết
bị
Mã hiệu, số
xêri
Hãng, nơi sản
xuất
Năm
sản
xuất
Mục đích
sử dụng
Nơi đặt
thiết bị
106
X. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-
thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ
Mã số quy trình: QT.22.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Điện tử
Số
lượng
1.
Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ theo Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
Bản chính
1
2.
Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và người phụ
trách an toàn bức xạ theo Mẫu số 01 Phụ lục VII
ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP.
Bản chính
1
3.
Báo cáo phân tích an toàn (theo mẫu) tại Phụ lục
IX đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại
khoản 3 Điều 29 của Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP.
Bản chính
1
* Ghi chú:
I. Thông tin trong hồ sơ:
107
- Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các loại
giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ sơ
được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác nhận
không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
II. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
1. Điều kiện về nhân lực
a) Có nhân viên bức xạ được cấp Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ;
b) Có người phụ trách an toàn bức xạ. Người phụ trách an toàn bức xạ phải có Chứng
chỉ nhân viên bức xạ.
2. Điều kiện về bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân thủ quy định về kiểm soát và bảo đảm an toàn bức xạ trong chiếu xạ nghề
nghiệp và công chúng, bảo đảm mức liều chiếu xạ trong điều kiện làm việc bình
thường đối với nhân viên bức xạ, công chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP; thiết lập khu vực kiểm soát và khu vực giám sát theo quy
định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP; có nội quy an toàn bức xạ
phù hợp với công việc bức xạ, bao gồm: các quy định về tuân thủ quy trình làm việc
và chỉ dẫn an toàn, sử dụng trang thiết bị bảo hộ cá nhân, thiết bị ghi đo bức xạ và liều
kế cá nhân, trách nhiệm thông báo khi có hiện tượng bất thường có thể gây mất an
toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ;
b) Có dấu hiệu cảnh báo bức xạ theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7468:2005 (ISO
361:1975) An toàn bức xạ - Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion hóa và Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bức xạ - Cảnh báo bức xạ ion hóa -
Dấu hiệu bổ sung;
c) Trang bị liều kế cá nhân và đánh giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ ít
nhất 01 lần trong 03 tháng.
3. Có kế hoạch thay đổi quy mô phạm vi, hoạt động cơ sở bức xạ trong đó mô
tả chi tiết công việc dự kiến thay đổi, điều chỉnh, tính toán an toàn, nhân lực, trang
thiết bị thực hiện công tác đảm bảo an toàn.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
108
- 24 giờ
làm việc
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ.
- Sau khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và phí theo
quy định, thời gian
giải quyết: 25 ngày
làm việc.
- 200 giờ
làm việc
Phí thẩm định cấp giấy
phép thay đổi quy mô,
phạm vi hoạt động của cơ
sở bức xạ:
+ Cơ sở sản xuất, chế
biến chất phóng xạ, cơ sở
vận hành máy gia tốc, cơ
sở vận hành thiết bị chiếu
xạ sử dụng nguồn phóng
xạ: 25.000.000 đồng /01
cơ sở.
+ Cơ sở xử lý, lưu giữ
chất thải phóng xạ, chôn
cất chất thải phóng xạ,
nguồn phóng xạ đã qua
sử dụng và nhiên liệu hạt
nhân đã qua sử dụng:
25.000.000 đồng/01 cơ
sở.
+ Địa điểm lưu giữ, xử
lý, chôn cất chất thải
phóng xạ, nguồn phóng
xạ đã qua sử dụng và
nhiên liệu hạt nhân đã
qua sử dụng cấp quốc
gia, cấp tỉnh: 40.000.000
đồng /01 cơ sở.
+ Các cơ sở bức xạ khác:
15.000.000 đồng /01 cơ
sở.
*Trường hợp nộp hồ sơ
cấp phép tiến hành công
việc bức xạ từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng
50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
Không
Một phần
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
109
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ
Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP.
2
Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và người
phụ trách an toàn bức xạ
Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
4
Báo cáo đánh giá an toàn
Mẫu số 08, Phụ lục IX ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
5
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ -
Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của
cơ sở bức xạ
Mẫu số 02, Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP.
6
Biên bản thẩm định
Mẫu số 06, Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt
động của cơ sở bức xạ
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
(ĐVT:Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh – Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tiếp:
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ
sơ đồng thời kiểm
tra tính đầy đủ,
hợp lệ và tính phí,
lệ phí khi tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ
sơ hợp lệ: Lập
Giấy tiếp nhận hồ
sơ, tính phí, lệ phí,
gửi thông báo phí,
lệ phí (nếu có).
Thu phí, lệ phí
(nếu có); lập phiếu
xác nhận thu phí
(nếu có), hẹn trả
3 giờ làm
việc (0,375
ngày làm
việc)
Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
-Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả (mẫu số
01).
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
Thông tư số
13/2026/TT-BTP
110
kết quả cho cá
nhân, tổ chức và
luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp
theo. (Lưu ý: Chỉ
luân chuyển hồ sơ
đến bước tiếp theo
sau khi đã xác
nhận thu phí, lệ
phí (nếu có) theo
quy định tại Nghị
định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Hướng
dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý
do.
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ và thực
hiện:
- Trường hợp hồ
sơ hợp lệ: Lập
Giấy tiếp nhận hồ
sơ, tính phí, lệ phí
và thông báo mức
phí, lệ phí (nếu có)
cho tổ chức, cá
nhân; thực hiện
thu phí, lệ phí và
luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp theo
theo quy định.
Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp
lệ: Thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ bằng
văn bản hoặc
thông báo trực
03 ngày
làm việc
(24 giờ làm
việc)
111
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia.
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và
phân công chuyên
viên của phòng xử
lý hồ sơ.
+ 0,625
ngày làm
việc (05 giờ
làm việc)
đối với
trường hợp
nộp trực
tiếp.
+ 01 ngày
làm việc
(08 giờ làm
việc) đối
với trường
hợp hồ sơ
được nộp
trực tuyến
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính.
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
Bước 3
Công chức thụ
lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ, đề xuất
kết quả giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung: Tạo
phiếu đề nghị bổ
21,5 ngày
làm việc
(172 giờ
làm việc)
-Thành phần hồ
sơ theo quy định.
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
-Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
112
sung, ghi rõ nội
dung, bảo đảm
hướng dẫn cụ thể,
chi tiết để tổ
chức/cá nhân không
cần đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện xem
xét phê duyệt kết
quả: đề xuất kế
hoạch thẩm định
thực tế (nếu có), dự
thảo biên bản thẩm
định thực tế (nếu
có), dự thảo biên
bản thẩm định và dự
thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện
xem xét phê duyệt
kết quả: dự thảo
biên bản thẩm định
và dự thảo công văn
từ chối giải quyết
TTHC.
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả
ký dự thảo biên bản
thẩm định và ký
nháy dự thảo kết
quả giải quyết
TTHC:
+ Trường hợp đồng
ý: chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo cơ quan,
đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt
TTHC.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho
công chức xử lý hồ
sơ.
01 ngày
làm việc (8
giờ làm
việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra hồ sơ, ký
01 ngày
- Thành phần hồ
113
Khoa học và
Công nghệ
duyệt:
+ Trường hợp đồng
ý: phê duyệt, ký kết
quả giả quyết
TTHC, chuyển đến
bộ phận văn thư.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho cá
nhân được giao tiếp
nhận, phân công,
giải quyết TTHC..
làm việc (8
giờ làm
việc)
sơ theo quy định.
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Văn thư tiếp nhận
kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo;
lấy số, đóng dấu và
chuyển văn bản cho
Trung tâm PVHCC.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ làm
việc)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 7
Cán bộ các Chi
nhánh – Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trung tâm phục vụ
hành chính công Trả
kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 25 ngày làm việc (200 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật lưu trữ
2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
114
Mẫu số 01
PL XIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ
(…..…
24
….…)
Kính gửi: …………..……
25
…………………….
1. Tên tổ chức
26
/cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
27
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ sau:
TT
Tên công việc bức xạ
Địa điểm tiến hành công việc bức xạ
1
2
.....
9. Các tài liệu kèm theo:
(1)
(2)
…
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
24
Ghi rõ tên (các) công việc bức xạ đề nghị cấp giấy phép.
25
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định tại Điều 49 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
26
Tổ chức đề nghị cấp giấy phép là tổ chức có quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan
công an có thẩm quyền cấp và phải trực tiếp tiến hành công việc bức xạ.
27
Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp giấy phép thì chỉ cần khai Số CC/CCCD/ Hộ
chiếu.
115
Mẫu số 01
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BỨC XẠ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
28
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
28
Nhân viên đảm nhiệm công việc quy định tại Khoản 3 Điều 21 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
116
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
T
T
Họ và
tên
Nă
m
sinh
Giớ
i
tính
Chứng
nhận đào
tạo an toàn
bức xạ
Chứng
chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyê
n
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức
cấp :
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
117
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu
tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá
an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo
trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
118
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
119
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu
tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá
an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo
trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
120
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
121
Mẫu số 08
PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc bức xạ đang thực hiện và dự kiến thay đổi quy mô,
phạm vi hoạt động tại cơ sở bức xạ
1. Mô tả nguồn bức xạ đang vận hành/sử dụng và dự kiến thay đổi quy mô,
phạm vi hoạt động trong công việc bức xạ.
- Đối với cơ sở sử dụng máy gia tốc: Mô tả loại thiết bị đã lắp đặt, bức xạ phát
ra, năng lượng cực đại của bức xạ và dự kiến thay đổi.
- Đối với cơ sở sử dụng thiết bị dùng nguồn phóng xạ: Mô tả loại thiết bị đã lắp
đặt, tên đồng vị phóng xạ, hoạt độ nguồn phóng xạ sử dụng trong thiết bị và dự kiến
thay đổi;
- Đối với cơ sở sản xuất chất phóng xạ: Mô tả tên đồng vị phóng xạ đã sản xuất,
hoạt độ cực đại chất phóng xạ dự kiến sản xuất tại một thời điểm và dự kiến thay đổi;
- Đối với cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử
dụng:
+ Mô tả loại, khối lượng chất thải phóng xạ và tổng hoạt độ tối đa đã xử lý, lưu
giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi;
+ Mô tả loại, số lượng nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và tổng hoạt độ tối đa
đã xử lý, lưu giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi.
2. Mô tả công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, tải làm
việc cực đại sử dụng để tính toán thiết kế.
Phần III. Phân tích an toàn
1. Mô tả chi tiết tính toán che chắn (có tính đến tính toán che chắn trước và sau
khi thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động).
2. Mô tả thiết kế liên quan đến bảo vệ chống chiếu trong đối với các cơ sở có
nguồn phóng xạ hở.
3. Mô tả thiết kế bảo đảm an ninh cho nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ.
4. Dự kiến kế hoạch thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, vận hành thử, nghiệm
thu đưa vào sử dụng.
5. Đánh giá mức liều bức xạ tại các khu vực trong cơ sở sau khi thay đổi quy
mô, phạm vi hoạt động.
Phần IV. Các tài liệu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể cơ sở;
122
- Bản vẽ thiết kế khu vực tiến hành công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô,
phạm vi hoạt động.
123
Mẫu số 02
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
(……
29
……)
_________
Số: .................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________
......, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
Tiến hành công việc bức xạ
(……
30
…….)
____________
……
31
…….
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép của ……
32
… ngày …..tháng …. năm …..;
Xét đề nghị của ..........,
CHO PHÉP:
.....................................……….…..
33
………………….........................................
Địa chỉ: ……………………………………..................…….....……………
Số điện thoại:…………………………….. Fax: ..………………………
Được phép: ………..……
34
……………………………………………..….
…………………………………………………………………………………………
Trong quá trình tiến hành công việc bức xạ, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
phải nghiêm chỉnh thực hiện các quy định pháp luật.
Giấy phép này có giá trị đến ……..
Giấy phép này gia hạn/ sửa đổi/ bổ sung cho Giấy phép số... ngày...
35
Nơi nhận: ........
36
.......
- ........
37
..............; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
- ........
38
.............;
- Lưu: HS, VT.
GHI CHÚ
29
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
30
Ghi rõ tên công việc bức xạ.
31
Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
32
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.
33
Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
34
Ghi rõ tên công việc bức xạ, dùng thiết bị bức xạ hoặc nguồn bức xạ gì, mục đích công việc bức xạ.
35
Áp dụng cho trường hợp gia hạn/sửa đổi/bổ sung Giấy phép.
36
Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
37
Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép.
38
Tên tổ chức có liên quan đến công việc bức xạ.
124
3. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép chỉ được tiến hành công việc bức xạ khi
bảo đảm đầy đủ các điều kiện cấp phép tương ứng theo quy định Nghị định
số .../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ.
4. Trường hợp xảy ra sự cố bức xạ, phải thông báo khẩn cấp cho các cơ quan liên
quan và:
(.....
39
....)
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
3. Trường hợp tiếp tục tiến hành công việc bức xạ sau thời hạn ghi trong Giấy
phép này, phải làm thủ tục đề nghị gia hạn trước khi Giấy phép hết hạn ít nhất … ngày.
4. ….
CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA NGUỒN BỨC XẠ TRONG CÔNG VIỆC BỨC XẠ
ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
(Kèm theo Giấy phép số … ngày … tháng … năm …
của ...................................)
NGUỒN PHÓNG XẠ
T
T
Tên
(loại)
đồng
vị
phóng
xạ
Dạng
nguồn
(hở hay
kín)
Mã
hiệu, số
xê-ri
(đối với
nguồn
kín)
Hãng
, nơi
sản
xuất
Trạng
thái vật lý
(rắn hoặc
lỏng - đối
với nguồn
hở)
Hoạt
độ/
Ngày
xác
định
Mục
đích
sử
dụn
g
Địa
điểm sử
dụng/C
ơ sở sử
dụng
THIẾT BỊ BỨC XẠ
T
T
Tên thiết
bị
Mã hiệu,
số xê-ri
Các thông số
kỹ thuật chính
Hãng, nước
sản xuất
Mục đích
sử dụng
Địa điểm đặt
thiết bị/ Cơ
sở sử dụng
NGUỒN PHÓNG XẠ GẮN VỚI THIẾT BỊ
T
T
Tên
đồng
vị
phóng
xạ
Mã
hiệu,
số xê-ri
Hãng,
nước
sản
xuất
Hoạt độ/
Ngày xác
định
Mục đích
sử dụng
Tên thiết bị gắn
nguồn phóng xạ;
Mã hiệu, số xê-ri
Địa điểm đặt thiết bị
39
Tên của tổ chức cấp giấy phép.
125
CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
T
T
Lô
chất
thải
Các loại
đồng vị
phóng
xạ chính
trong
chất
thải
Nguồ
n gốc
phát
sinh
Hoạt độ
riêng
(Bq/kg
hoặc Bq/l)
Trạng
thái vật
lý (rắn
hoặc
lỏng)
Khối lượng
(đối với thể
rắn) hoặc
thể tích (đối
với thể
lỏng)
Địa
điểm
lưu
giữ
VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN, VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ
NHIÊN LIỆU
TT
Loại
Khối lượng
Thành phần hóa
học
Trạng thái vật
lý
Nguồn gốc xuất
xứ
VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
TT
Mã
hiệu bó
nhiên
liệu
Khối
lượng bó
nhiên liệu
Khối lượng
U-235
trong bó
nhiên liệu
Độ làm
giàu
trung
bình
Thành
phần
hóa học
Vật liệu
vỏ bọc
thanh
nhiên liệu
Hãng, nơi sản
xuất
THIẾT BỊ HẠT NHÂN
T
T
Tên thiết
bị
Mã hiệu, số
xêri
Hãng, nơi sản
xuất
Năm
sản
xuất
Mục đích
sử dụng
Nơi đặt
thiết bị
126
Mẫu số 06
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
(.....
40
...)
_________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH
Hồ sơ đề nghị (….
41
…) giấy phép tiến hành công việc bức xạ - …
42
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
43
…)
I. Thông tin chung
II. Nội dung thẩm định
1. Về hồ sơ
Kiểm tra theo danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều …. của Nghị định.
TT
Danh mục hồ sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết quả thẩm định
Đạt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề nghị ….. theo mẫu quy
định
2
….
2. Về nhân lực
3. Về điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết quả thẩm định trực tiếp tại Cơ sở và nhận xét (nếu có)
III. Đề nghị bổ sung, chỉnh sửa (nếu có)
IV. Kết luận
40
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
41
Ghi rõ: cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
42
Ghi rõ công việc bức xạ được cấp phép.
43
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cấp giấy phép cho cơ sở.
127
XI. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm
dứt hoạt động của cơ sở bức xạ
Mã số quy trình: QT.23.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Điện tử
Số
lượng
1.
Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ theo Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
Bản chính
1
2.
Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và người phụ
trách an toàn bức xạ theo Mẫu số 01 Phụ lục VII
ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP.
Bản chính
1
3.
Báo cáo phân tích an toàn (theo mẫu) Phụ lục IX
đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại khoản
2 Điều 34 của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
Bản chính
1
* Ghi chú:
I. Thông tin trong hồ sơ:
128
- Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các loại
giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ sơ
được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác nhận
không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
II. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
1. Điều kiện về nhân lực
a) Có nhân viên bức xạ được cấp Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ;
b) Có người phụ trách an toàn bức xạ. Người phụ trách an toàn bức xạ phải có Chứng
chỉ nhân viên bức xạ;
c) Có người phụ trách tẩy xạ và người phụ trách ứng phó sự cố bức xạ. Người phụ
trách tẩy xạ và người phụ trách ứng phó sự cố bức xạ phải có Chứng chỉ nhân viên
bức xạ.
2. Có kế hoạch tháo dỡ, tẩy xạ, xử lý, quản lý nguồn phóng xạ, chất thải phóng
xạ; trong đó nêu chi tiết quy trình, tiến độ thực hiện, nhân lực, trang thiết bị và bảo
đảm tài chính để hoàn thành kế hoạch.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
- 24 giờ làm
việc
- Đối với trường hợp
nộp trực tiếp: Thời
hạn xử lý hồ sơ 25
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- Đối với trường hợp
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo
- 200 giờ làm
việc
Phí thẩm định cấp giấy
phép chấm dứt hoạt
động cơ sở bức xạ:
+ Cơ sở chiếu xạ công
nghiệp sử dụng nguồn
phóng xạ (Cơ sở chiếu
xạ khử trùng, chiếu xạ
xử lý vật liệu sử dụng
nguồn phóng xạ):
25.000.000 đồng/ 01 cơ
sở;
+ Cơ sở bức xạ khác có
tạo ra chất thải phóng xạ
trong quá trình tiến
Không
Một phần
129
bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có) đối
với hồ sơ hợp lệ hoặc
yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ
sơ 25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
hành công việc bức xạ:
25.000.000 đồng/ 01 cơ
sở;
+ Cơ sở sản xuất, chế
biến chất phóng xạ:
40.000.000 đồng/ 01 cơ
sở.
*Trường hợp nộp hồ sơ
cấp phép tiến hành công
việc bức xạ từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng
50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở
trên.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ
Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
2
Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và
người phụ trách an toàn bức xạ
Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
3
Báo cáo đánh giá an toàn
Mẫu số 09 Phụ lục IX ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
4
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ
- chấm dứt hoạt động của cơ sở bức
xạ
Mẫu số 02, Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
5
Biên bản thẩm định
Mẫu số 06, Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở
bức xạ
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
130
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực tiếp:
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ đồng
thời kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ và tính phí,
lệ phí khi tiếp nhận hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ, tính phí, lệ
phí, gửi thông báo phí,
lệ phí (nếu có). Thu
phí, lệ phí (nếu có); lập
phiếu xác nhận thu phí
(nếu có), hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ
chức và luân chuyển
hồ sơ cho bước tiếp
theo. (Lưu ý: Chỉ luân
chuyển hồ sơ đến bước
tiếp theo sau khi đã
xác nhận thu phí, lệ
phí (nếu có) theo quy
định tại Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ
chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ và ghi
rõ lý do.
3 giờ làm việc
(0,375 ngày
làm việc)
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ và
thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ, tính phí, lệ
phí và thông báo mức
phí, lệ phí (nếu có) cho
tổ chức, cá nhân; thực
hiện thu phí, lệ phí và
luân chuyển hồ sơ cho
bước tiếp theo theo
03 ngày làm
việc (24 giờ
làm việc)
Thành phần
hồ sơ theo
quy định.
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
(mẫu số 01).
-Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ (mẫu số
02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP
131
quy định.
Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ
bằng văn bản hoặc
thông báo trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
+ 0,625 ngày
làm việc (05
giờ làm việc)
đối với trường
hợp nộp trực
tiếp.
+ 01 ngày làm
việc (08 giờ
làm việc) đối
với trường hợp
hồ sơ được nộp
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ
bưu chính.
- Thành phần
hồ sơ theo quy
định.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ
sơ
Kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
thẩm định hồ sơ, đề xuất
kết quả giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ cần
bổ sung: Tạo phiếu đề
nghị bổ sung, ghi rõ nội
dung, bảo đảm hướng
dẫn cụ thể, chi tiết để tổ
chức/cá nhân không cần
đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: đề xuất kế
hoạch thẩm định thực tế
(nếu có), dự thảo biên
bản thẩm định thực tế
(nếu có), dự thảo biên
bản thẩm định và dự
21,5 ngày làm
việc (172 giờ
làm việc)
-Thành phần
hồ sơ theo quy
định.
-Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ (mẫu số
02).
-Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP
- Biên bản
thẩm định
(Mẫu 06. PL X
Nghị định
132
thảo kết quả giải quyết
TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện xem
xét phê duyệt kết quả:
dự thảo biên bản thẩm
định và dự thảo công
văn từ chối giải quyết
TTHC.
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép
tiến hành công
việc bức xạ
(Mẫu số 02.PL
X Nghị định
332/2025/ NĐ-
CP).
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả ký
dự thảo biên bản thẩm
định và ký nháy dự thảo
kết quả giải quyết
TTHC:
+ Trường hợp đồng ý:
chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền phê duyệt
TTHC.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại cho
công chức xử lý hồ sơ.
1 ngày làm
việc (8 giờ làm
việc)
- Thành phần
hồ sơ theo quy
định.
- Biên bản
thẩm định
(Mẫu 06. PL X
Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép
tiến hành công
việc bức xạ
(Mẫu số 02.PL
X Nghị định
332/2025/ NĐ-
CP).
Bước 5
Lãnh đạo
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp đồng ý:
phê duyệt, ký kết quả giả
quyết TTHC, chuyển
đến bộ phận văn thư.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại cho
cá nhân được giao tiếp
nhận, phân công, giải
quyết TTHC..
1 ngày làm
việc (8 giờ làm
việc)
- Thành phần
hồ sơ theo quy
định.
- Biên bản
thẩm định
(Mẫu 06. PL X
Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép
tiến hành công
việc bức xạ
(Mẫu số 02.PL
X Nghị định
332/2025/ NĐ-
CP).
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học
và Công
nghệ
Văn thư tiếp nhận kết
quả giải quyết hồ sơ từ
Lãnh đạo; lấy số, đóng
dấu và chuyển văn bản
0,5 ngày làm
việc (04 giờ
làm việc)
- Giấy phép
tiến hành công
việc bức xạ
(Mẫu số 02.PL
133
cho Trung tâm PVHCC.
X Nghị định
332/2025/ NĐ-
CP).
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ hành
chính công Trả kết quả
thực hiện TTHC, lưu trữ
hồ sơ, kết quả giải quyết
Giờ hành chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 25 ngày làm việc (200 giờ làm
việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật lưu trữ
2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
134
Mẫu số 01
PL XIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ
(…..…
44
….…)
Kính gửi: …………..……
45
…………………….
1. Tên tổ chức
46
/cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
47
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ sau:
TT
Tên công việc bức xạ
Địa điểm tiến hành công việc bức xạ
1
2
.....
9. Các tài liệu kèm theo:
(1)
(2)
…
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
44
Ghi rõ tên (các) công việc bức xạ đề nghị cấp giấy phép.
45
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định tại Điều 49 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
46
Tổ chức đề nghị cấp giấy phép là tổ chức có quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan
công an có thẩm quyền cấp và phải trực tiếp tiến hành công việc bức xạ.
47
Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp giấy phép thì chỉ cần khai Số CC/CCCD/ Hộ
chiếu.
135
Mẫu số 01
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BỨC XẠ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
48
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
48
Nhân viên đảm nhiệm công việc quy định tại Khoản 3 Điều 21 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
136
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
T
T
Họ và
tên
Nă
m
sinh
Giớ
i
tính
Chứng
nhận đào
tạo an
toàn
bức xạ
Chứng
chỉ
nhân
viên
bức xạ
Chuyê
n
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày
cấp:
Tổ chức
cấp :
Số
chứng
chỉ:
Ngày
cấp:
Cơ
quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
137
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu
tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá
an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo
trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
138
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
139
Mẫu số 09
PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về giấy phép tiến hành công việc bức xạ của cơ sở
Phần II. Phân tích an toàn khi chấm dứt hoạt động
1. Lý do chấm dứt hoạt động.
2. Phân tích các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
trong việc tháo dỡ, kiểm xạ, tẩy xạ; xử lý, quản lý nguồn phóng xạ và chất thải phóng
xạ.
Phần III. Tài liệu kèm theo
- Kế hoạch chi tiết cho việc tháo dỡ, kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình xử lý, quản lý nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ;
- Danh mục trang thiết bị để tháo dỡ, kiểm xạ, tẩy xạ.
140
Mẫu số 06
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
(.....
49
...)
_________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH
Hồ sơ đề nghị (….
50
…) giấy phép tiến hành công việc bức xạ - …
51
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
52
…)
I. Thông tin chung
II. Nội dung thẩm định
1. Về hồ sơ
Kiểm tra theo danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều …. của Nghị định.
TT
Danh mục hồ sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết quả thẩm định
Đạt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề nghị ….. theo mẫu quy
định
2
….
2. Về nhân lực
3. Về điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết quả thẩm định trực tiếp tại Cơ sở và nhận xét (nếu có)
III. Đề nghị bổ sung, chỉnh sửa (nếu có)
IV. Kết luận
49
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
50
Ghi rõ: cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
51
Ghi rõ công việc bức xạ được cấp phép.
52
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cấp giấy phép cho cơ sở.
141
Mẫu số 02
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
(……
53
……)
_________
Số: .................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________
......, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
Tiến hành công việc bức xạ
(……
54
…….)
____________
……
55
…….
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép của ……
56
… ngày …..tháng …. năm …..;
Xét đề nghị của ..........,
CHO PHÉP:
.....................................……….…..
57
………………….........................................
Địa chỉ: ……………………………………..................…….....……………
Số điện thoại:…………………………….. Fax: ..………………………
Được phép: ………..……
58
……………………………………………..….
…………………………………………………………………………………………
Trong quá trình tiến hành công việc bức xạ, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
phải nghiêm chỉnh thực hiện các quy định pháp luật.
Giấy phép này có giá trị đến ……..
Giấy phép này gia hạn/ sửa đổi/ bổ sung cho Giấy phép số... ngày...
59
Nơi nhận: ........
60
.......
- ........
61
..............; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
- ........
62
.............;
- Lưu: HS, VT.
GHI CHÚ
5. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép chỉ được tiến hành công việc bức xạ khi bảo
đảm đầy đủ các điều kiện cấp phép tương ứng theo quy định Nghị định
số .../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ.
53
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
54
Ghi rõ tên công việc bức xạ.
55
Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
56
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.
57
Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
58
Ghi rõ tên công việc bức xạ, dùng thiết bị bức xạ hoặc nguồn bức xạ gì, mục đích công việc bức xạ.
59
Áp dụng cho trường hợp gia hạn/sửa đổi/bổ sung Giấy phép.
60
Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
61
Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép.
62
Tên tổ chức có liên quan đến công việc bức xạ.
142
6. Trường hợp xảy ra sự cố bức xạ, phải thông báo khẩn cấp cho các cơ quan liên
quan và:
(.....
63
....)
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
3. Trường hợp tiếp tục tiến hành công việc bức xạ sau thời hạn ghi trong Giấy
phép này, phải làm thủ tục đề nghị gia hạn trước khi Giấy phép hết hạn ít nhất … ngày.
4. ….
CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA NGUỒN BỨC XẠ TRONG CÔNG VIỆC BỨC XẠ
ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
(Kèm theo Giấy phép số … ngày … tháng … năm …
của ...................................)
NGUỒN PHÓNG XẠ
T
T
Tên
(loại)
đồng
vị
phóng
xạ
Dạng
nguồn
(hở hay
kín)
Mã
hiệu, số
xê-ri
(đối với
nguồn
kín)
Hãng
, nơi
sản
xuất
Trạng
thái vật lý
(rắn hoặc
lỏng - đối
với nguồn
hở)
Hoạt
độ/
Ngày
xác
định
Mục
đích
sử
dụn
g
Địa
điểm sử
dụng/C
ơ sở sử
dụng
THIẾT BỊ BỨC XẠ
T
T
Tên thiết
bị
Mã hiệu,
số xê-ri
Các thông số
kỹ thuật chính
Hãng, nước
sản xuất
Mục đích
sử dụng
Địa điểm đặt
thiết bị/ Cơ
sở sử dụng
NGUỒN PHÓNG XẠ GẮN VỚI THIẾT BỊ
T
T
Tên
đồng
vị
phóng
xạ
Mã
hiệu,
số xê-ri
Hãng,
nước
sản
xuất
Hoạt độ/
Ngày xác
định
Mục đích
sử dụng
Tên thiết bị gắn
nguồn phóng xạ;
Mã hiệu, số xê-ri
Địa điểm đặt thiết bị
CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
T
T
Lô
chất
thải
Các loại
đồng vị
phóng
xạ chính
trong
Nguồ
n gốc
phát
sinh
Hoạt độ
riêng
(Bq/kg
hoặc Bq/l)
Trạng
thái vật
lý (rắn
hoặc
lỏng)
Khối lượng
(đối với thể
rắn) hoặc
thể tích (đối
Địa
điểm
lưu
giữ
63
Tên của tổ chức cấp giấy phép.
143
chất
thải
với thể
lỏng)
VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN, VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ
NHIÊN LIỆU
TT
Loại
Khối lượng
Thành phần hóa
học
Trạng thái vật
lý
Nguồn gốc xuất
xứ
VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
TT
Mã
hiệu bó
nhiên
liệu
Khối
lượng bó
nhiên liệu
Khối lượng
U-235
trong bó
nhiên liệu
Độ làm
giàu
trung
bình
Thành
phần
hóa học
Vật liệu
vỏ bọc
thanh
nhiên liệu
Hãng, nơi sản
xuất
THIẾT BỊ HẠT NHÂN
T
T
Tên thiết
bị
Mã hiệu, số
xêri
Hãng, nơi sản
xuất
Năm
sản
xuất
Mục đích
sử dụng
Nơi đặt
thiết bị
144
XII. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ
trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X
(trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp))
Mã số quy trình: QT.24.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính Điện tử
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ
theo Mẫu số 05 Phụ lục VIII ban hành kèm theo
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
Bản chính
1
2
Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên hoặc một
trong các loại chứng chỉ, chứng nhận liên quan
đến kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh, sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT) đối với hồ sơ đề nghị cấp chứng
chỉ người phụ trách an toàn bức xạ; bản sao
chứng chỉ chuyên môn tương ứng với hồ sơ đề
Bản sao
1
145
nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ khác quy
định tại khoản 3 Điều 21 của Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
3
Văn bản xác nhận quá trình đảm nhiệm công
việc đối với cá nhân đã được cấp chứng chỉ nhân
viên bức xạ theo Mẫu số 19 Phụ lục VII ban
hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
Bản chính
1
4
Ảnh chân dung cỡ 3 cm x 4 cm trong trường
hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện; tệp
tin ảnh cỡ 3 cm x 4 cm trong trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến
Bản chính
1
* Ghi chú:
I. Thông tin trong hồ sơ:
- Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các loại
giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ sơ
được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác nhận
không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
II. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
1. Được đào tạo về an toàn bức xạ tương ứng với loại hình công việc được đảm nhiệm.
2. Nhân viên bức xạ đảm nhiệm vị trí người phụ trách an toàn bức xạ phải có trình độ
từ cao đẳng trở lên.
3. Nhân viên bức xạ đảm nhiệm các vị trí quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định số
332/2025/NĐ-CP, trừ người phụ trách an toàn bức xạ phải được đào tạo các nội dung
chuyên môn tương ứng với loại hình công việc được đảm nhiệm. Trường hợp Việt
Nam chưa có cơ sở đào tạo chuyên môn được cơ quan có thẩm quyền cho phép, cá
nhân đề nghị cấp chứng chỉ phải có giấy chứng nhận đào tạo về chuyên môn nghiệp
vụ phù hợp với loại hình đề nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ do cơ quan, tổ chức
nước ngoài cấp.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
146
- Đối với trường hợp nộp trực
tiếp: Thời hạn xử lý hồ sơ 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định.
- Đối với trường hợp qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo bằng văn
bản mức phí, lệ phí (nếu có) đối
với hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ sơ 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định.
- 24 giờ
làm việc.
- 80 giờ
làm việc
Không
- Lệ phí: 200.000
đồng/1 chứng
chỉ.
Trường hợp
nộp hồ sơ cấp
chứng chỉ
nhân viên bức
xạ từ ngày
01/4/2026 đến
hết ngày
31/12/2026
trên ứng dụng
VNeID được
áp dụng mức
thu lệ phí bằng
50% mức thu
lệ phí theo quy
định được nêu
ở trên.
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ nhân viên bức
xạ
Mẫu số 05 Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP.
2
Văn bản xác nhận quá trình đảm nhiệm công
việc đối với cá nhân đã được cấp chứng chỉ
nhân viên bức xạ
Mẫu số 19 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
3
Chứng chỉ nhân viên bức xạ
Mẫu số 03 Phụ lục X ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ
sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp)).
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
147
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tiếp:
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ
sơ đồng thời kiểm
tra tính đầy đủ, hợp
lệ và tính phí, lệ
phí khi tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí, gửi
thông báo phí, lệ
phí (nếu có). Thu
phí, lệ phí (nếu có);
lập phiếu xác nhận
thu phí (nếu có),
hẹn trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức và
luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân
chuyển hồ sơ đến
bước tiếp theo sau
khi đã xác nhận
thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định
tại Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Hướng
dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do.
3 giờ làm
việc (0,375
ngày làm
việc)
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
03 ngày làm
việc (24 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
-Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả (mẫu số
01).
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
(Thông tư số
13/2026/TT-
BTP).
148
tính phí, lệ phí và
thông báo mức phí,
lệ phí (nếu có) cho
tổ chức, cá nhân;
thực hiện thu phí,
lệ phí và luân
chuyển hồ sơ cho
bước tiếp theo theo
quy định.
Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp
lệ: Thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ bằng
văn bản hoặc thông
báo trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và
phân công chuyên
viên của phòng xử
lý hồ sơ.
+ 0,625
ngày làm
việc (05 giờ
làm việc)
đối với
trường hợp
nộp trực
tiếp.
+ 01 ngày
làm việc (08
giờ làm
việc) đối
với trường
hợp hồ sơ
được nộp
trực tuyến
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính.
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; thẩm định
hồ sơ, đề xuất kết
quả giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ
7,5 ngày
làm việc (60
giờ làm
việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
149
cần bổ sung: Tạo
phiếu đề nghị bổ
sung, ghi rõ nội
dung, bảo đảm
hướng dẫn cụ thể,
chi tiết để tổ chức/cá
nhân không cần đề
nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện xem xét
phê duyệt kết quả:
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện
xem xét phê duyệt
kết quả: dự thảo
công văn từ chối giải
quyết TTHC.
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Chứng chỉ nhân
viên bức xạ (Mẫu
số 03.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả
ký nháy dự thảo kết
quả giải quyết
TTHC:
+ Trường hợp đồng
ý: chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo cơ quan,
đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt
TTHC.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho công
chức xử lý hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc (4
giờ làm
việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Chứng chỉ nhân
viên bức xạ (Mẫu
số 03.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP)
150
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp đồng
ý: phê duyệt, ký kết
quả giả quyết
TTHC, chuyển đến
bộ phận văn thư.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho cá
nhân được giao tiếp
nhận, phân công,
giải quyết TTHC..
0,5 ngày
làm việc (4
giờ làm
việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Chứng chỉ nhân
viên bức xạ (Mẫu
số 03.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP)
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Văn thư tiếp nhận
kết quả giải quyết hồ
sơ từ Lãnh đạo; lấy
số, đóng dấu và
chuyển văn bản cho
Trung tâm PVHCC.
0.5 ngày
làm việc (04
giờ làm
việc)
- Chứng chỉ nhân
viên bức xạ (Mẫu
số 03.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP)
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ
hành chính công Trả
kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật lưu trữ
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
151
2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
Mẫu số 05
PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ NHÂN VIÊN BỨC XẠ
Kính gửi: ……………
64
…………….
1. Tên cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ:
2. Ngày tháng năm sinh:
3. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
4. Địa chỉ liên lạc:
5. Số điện thoại: 6. E-mail:
7. Đề nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ để đảm nhiệm công việc sau:
� Kỹ sư trưởng, giám đốc lò phản ứng hạt nhân;
� Trưởng ca, trưởng kíp vận hành lò phản ứng hạt nhân;
� Người phụ trách an toàn bức xạ
65
:
� Người phụ trách an toàn bức xạ (sử dụng thiết bị phát tia X, trừ thiết bị
phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp);
� Người phụ trách an toàn bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y
tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT));
� Người phụ trách an toàn bức xạ (trong các trường hợp còn lại).
� Người phụ trách tẩy xạ;
� Người phụ trách ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân;
� Người quản lý nhiên liệu hạt nhân;
� Nhân viên vận hành lò phản ứng hạt nhân;
� Nhân viên vận hành máy gia tốc;
� Nhân viên vận hành thiết bị chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ;
� Nhân viên sản xuất, chế biến chất phóng xạ;
� Nhân viên chụp ảnh phóng xạ công nghiệp.
8. Các tài liệu kèm theo:
(1)
(2)
.........
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
64
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ theo quy định tại Điều 49 Nghị định này.
65
Chọn loại hình phù hợp với công việc bức xạ tiến hành.
Ảnh 3 x 4
152
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký số điện tử)
153
Mẫu số 19
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
VĂN BẢN XÁC NHẬN KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày tháng năm sinh:
4. Địa chỉ thường trú:
5. Địa chỉ liên lạc:
6. Số CC/CCCD/Hộ chiếu:
- Ngày cấp: - Nơi/Cơ quan cấp:
7. Số điện thoại:
8. Trình độ chuyên môn:
Từ tháng, năm
đến tháng,
năm
Tên trường
hoặc cơ sở đào tạo
Ngành học
(liên quan đến lĩnh vực
thực hiện dịch vụ)
Văn bằng,
chứng chỉ
9. Kinh nghiệm làm việc:
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Tên cơ quan/tổ chức
nơi làm việc
Công việc chính
được giao
10. Kinh nghiệm giảng dạy (Trường hợp cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho nhân viên bức xạ, nhân
viên thực hiện dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử và nhân viên thực hiện
công việc liên quan đến vật lý y khoa). Cung cấp thông tin chi tiết các khóa đào tạo/lớp
đào tạo đã tham gia giảng dạy (Tên khóa đào tạo, nơi tổ chức, đơn vị tổ chức, thời gian
tổ chức).
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC
NƠI LÀM VIỆC
...., ngày.... tháng... ..năm....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký số điện tử)
154
Mẫu số 03
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
CHỨNG CHỈ NHÂN VIÊN BỨC XẠ
….……
66
………
Chứng nhận:
Ông/Bà: ……………
67
………………..
Ngày sinh: ……………………………....
Số …
68
…: ……………………………....
Cấp ngày: ……………………………....
Cơ quan cấp: ……………………………....
Địa chỉ liên lạc: ……………………...
Đủ điều kiện đảm nhiệm công việc sau:
…
69
...
Số:........./CCNVBX/...
70
....
........., ngày...tháng... năm ....
…………..
71
(Ký tên, đóng dấu)
66
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ. Viết chữ đậm, in hoa, cỡ chữ 16.
67
Viết chữ đậm, cỡ chữ 14.
68
Tên loại giấy tờ cá nhân như căn cước, căn cước công dân hoặc hộ chiếu,...
69
Ghi rõ công việc đảm nhiệm theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định này. Viết chữ đậm,
in hoa cỡ chữ 14. Ví dụ: NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN BỨC XẠ.
70
Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ.
71
Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ.
Ảnh 3x4
155
XIII. Tên quy trình: Thủ tục Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp
Mã số quy trình: QT.25.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Điện tử
Số
lượng
1
Phiếu khai báo tương ứng quy định tại Phụ lục VII
ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
* Ghi chú:
1. Các trường hợp và thời điểm phải thực hiện thủ tục khai báo:
a) Tổ chức, cá nhân tiếp nhận, sở hữu nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp trên mức miễn trừ khai báo nộp Phiếu khai báo đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công .
Việc khai báo phải được thực hiện trong 10 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá
nhân tiếp nhận nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu
hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp.
b) Tổ chức, cá nhân đã được cấp phép sử dụng hoặc lưu giữ nguồn phóng xạ khi
không còn nhu cầu sử dụng hoặc lưu giữ nguồn phóng xạ và có kế hoạch chuyển giao,
156
chuyển nhượng nguồn phóng xạ cho Tổ chức, cá nhân khác nộp Phiếu khai báo đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Tổ chức, cá nhân chuyển giao, chuyển nhượng nguồn phóng xạ phải thực hiện
việc khai báo trong vòng 30 ngày làm việc, kể từ ngày có ý định chuyển giao, chuyển
nhượng nguồn phóng xạ.
(Trường hợp Phiếu khai báo là thành phần của hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, cơ
quan có thẩm quyền cấp Giấy phép không cần cấp Giấy xác nhận khai báo)
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 40 giờ làm
việc
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Phiếu khai báo thiết bị phát tia X (trừ
thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT))
Mẫu số 09, Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP.
2.
Phiếu khai báo nguồn phóng xạ kín
Mẫu số 03, Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
3.
Phiếu khai báo nguồn phóng xạ kín (gắn
với thiết bị bức xạ, thiết bị chiếu xạ)
Mẫu số 04, Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
4.
Phiếu khai báo nguồn phóng xạ kín đã
qua sử dụng
Mẫu số 05, Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
157
5.
Phiếu khai báo nguồn phóng xạ hở
Mẫu số 06, Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP.
6.
Phiếu khai báo máy gia tốc
Mẫu số 10, Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
7.
Phiếu khai báo máy phát nơtron
Mẫu số 11, Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
8.
Phiếu khai báo vật liệu hạt nhân nguồn
Mẫu số 12, Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP.
9.
Phiếu khai báo vật liệu hạt nhân, nhiên
liệu hạt nhân đã qua sử dụng
Mẫu số 13, Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
10.
Phiếu khai báo thiết bị hạt nhân
Mẫu số 14, Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
11.
Phiếu khai báo chất thải phóng xạ
Mẫu số 15, Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
12.
Giấy xác nhận khai báo
Mẫu số 01, Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân có nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn,
vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp và Tổ chức, cá nhân đã được cấp phép sử dụng hoặc lưu giữ nguồn phóng xạ
khi không còn nhu cầu sử dụng hoặc lưu giữ nguồn phóng xạ và có kế hoạch chuyển
giao, chuyển nhượng nguồn phóng xạ cho Tổ chức, cá nhân khác
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ:
+ Lập Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
0,5 ngày làm
việc (4 giờ làm
việc)
- Thành phần
hồ sơ theo
quy định.
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (mẫu số
158
quả cho cá nhân nộp
hồ sơ, luân chuyển hồ
sơ cho bước tiếp
theo.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Hướng
dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
01).
-Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ (mẫu số
02).
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ (mẫu số
03).
(Thông tư số
13/2026/TT-
BTP).
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên
của phòng xử lý hồ
sơ.
0,5 ngày làm
việc (04 giờ
làm việc)
- Thành phần
hồ sơ theo quy
định.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; thẩm định
hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung: Tạo
phiếu đề nghị bổ
sung, ghi rõ nội dung,
bảo đảm hướng dẫn
cụ thể, chi tiết để tổ
chức/cá nhân không
cần đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện xem xét
phê duyệt kết quả: dự
thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện
xem xét phê duyệt
kết quả: dự thảo công
văn từ chối giải quyết
TTHC.
2,5 ngày làm
việc (20 giờ
làm việc)
- Thành phần
hồ sơ theo quy
định.
-Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ (mẫu số
02).
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ (mẫu số
03).
- Giấy xác
nhận khai báo
(Mẫu số 01.PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả
ký nháy dự thảo kết
0,5 ngày làm
việc (4 giờ làm
- Thành phần
hồ sơ theo quy
159
quả giải quyết
TTHC:
+ Trường hợp đồng
ý: chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo cơ quan,
đơn vị có thẩm quyền
phê duyệt TTHC.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại
cho công chức xử lý
hồ sơ.
việc)
định.
- Giấy xác
nhận khai báo
(Mẫu số 01.PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP).
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp đồng
ý: phê duyệt, ký kết
quả giả quyết TTHC,
chuyển đến bộ phận
văn thư.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại
cho cá nhân được
giao tiếp nhận, phân
công, giải quyết
TTHC..
0,5 ngày làm
việc (4 giờ làm
việc)
- Thành phần
hồ sơ theo quy
định.
- Giấy xác
nhận khai báo
(Mẫu số 01.PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Văn thư tiếp nhận kết
quả giải quyết hồ sơ
từ Lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu và chuyển
văn bản cho Trung
tâm PVHCC.
0,5 ngày làm
việc (04 giờ
làm việc)
Giấy xác nhận
khai báo
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ
hành chính công Trả
kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ hành chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 5 ngày làm việc (40 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
160
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy
giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024 và các
văn bản pháp luật có liên
quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu
trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn
bản pháp luật có liên quan.
Mẫu số 03
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NGUỒN PHÓNG XẠ KÍN (KHÔNG GẮN VỚI THIẾT
BỊ)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
161
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
72
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
73
Ngày xác định hoạt độ:
74
6. Mục đích sử dụng:
� Nghiên cứu, đào tạo � Máy đo trong công nghiệp
75
� Thăm dò địa chất � Phân tích huỳnh quang tia X
� Chuẩn thiết bị
� Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
� Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
� Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
� Không � Có
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
Mẫu số 04
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NGUỒN PHÓNG XẠ KÍN
(GẮN VỚI THIẾT BỊ BỨC XẠ, THIẾT BỊ CHIẾU XẠ)
76
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
72
Không bắt buộc trong trường hợp nhập khẩu
73
Hoặc hoạt độ cực đại trong trường hợp nhập khẩu
74
Không bắt buộc trong trường hợp nhập khẩu
75
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
76
Tổ chức sau khi được cấp phép sử dụng nguồn trong thiết bị xạ trị áp sát và thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp phải khai báo thông tin về nguồn phóng xạ sau mỗi lần thay thế.
162
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
77
3. Số xê-ri (Serial Number):
78
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
79
Ngày xác định hoạt độ:
80
6. Mục đích sử dụng:
� Chụp ảnh phóng xạ � Xạ trị áp sát
� Chiếu xạ công nghiệp � Máy đo trong công nghiệp
81
� Xạ trị từ xa � Phân tích huỳnh quang tia X
� Nghiên cứu, đào tạo
� Thăm dò địa chất
� Chuẩn thiết bị
� Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
� Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
� Tiếp nhận từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
� Không � Có
III. THIẾT BỊ BỨC XẠ
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xuất:
5. Thiết bị di động hay lắp đặt cố định: � Di động � Cố định
6. Nơi đặt (đối với thiết bị lắp đặt cố định):
7. Khối lượng urani nghèo dùng để che chắn nguồn (nếu có):
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
77, 3, 5
Không yêu cầu đối với nguồn trong thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp khi nộp hồ sơ đề nghị cấp phép
78
79
Hoặc hoạt độ cực đại
đối với nguồn trong thiết bị xạ trị áp sát và thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp khi nộp hồ sơ
đề nghị cấp phép
80
81
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
163
Mẫu số 05
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NGUỒN PHÓNG XẠ KÍN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
� Xạ trị từ xa � Xạ trị áp sát
� Nghiên cứu và đào tạo � Máy đo trong công nghiệp
82
� Thăm dò địa chất � Chụp ảnh phóng xạ
� Chiếu xạ công nghiệp � Phân tích huỳnh quang tia X �
Chuẩn thiết bị � Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
Số giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
82
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
164
Mẫu số 06
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NGUỒN PHÓNG XẠ HỞ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
� Chẩn đoán y tế � Điều trị y tế
� Nghiên cứu, đào tạo � Đánh dấu đồng vị phóng xạ
� Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
165
Mẫu số 07
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
PHIẾU KHAI BÁO NGUỒN PHÓNG XẠ TRONG SẢN XUẤT,
CHẾ BIẾN CHẤT PHÓNG XẠ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Công thức hóa học:
3. Trạng thái vật lý:
4. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với sản xuất/chế biến):
5. Mục đích sử dụng:
� Chẩn đoán y tế � Điều trị y tế
� Nghiên cứu, đào tạo � Đánh dấu đồng vị phóng xạ
� Mục đích khác (ghi rõ):
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
166
Mẫu số 09
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ PHÁT TIA X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Điện áp cực đại (kV):
83
7. Dòng cực đại (mA):
84
8. Mục đích sử dụng:
� Chụp ảnh phóng xạ công nghiệp � Kiểm tra bo mạch điện tử
� Soi kiểm tra an ninh, hàng hóa � Phân tích huỳnh quang tia X
� Máy đo trong công nghiệp
85
� Mục đích khác (ghi rõ):
9. Cố định hay di động:
� Cố định: � Di động
10. Nơi đặt thiết bị cố định:
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
83
, 2
Trường hợp không có thông tin về điện áp cực đại,
dòng cực đại
của thiết bị bức xạ thì tổ chức, cá nhân phải cung cấp thông tin về công suất
cực đại, thông số vận hành hoặc cài đặt thực tế của thiết bị
.
84
85
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
167
Mẫu số 10
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO MÁY GIA TỐC
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH MÁY
1. Tên máy:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Phát tia: � Photon Năng lượng cực đại:..............MV
� Electron Năng lượng cực đại:..............MV
� Tia khác (ghi rõ):............... Năng lượng cực đại:..............MV
7. Dòng cực đại: ...................mA
8. Loại: � Tuyến tính � Cyclotron
9. Mục đích sử dụng:
� Điều trị � Nghiên cứu và đào tạo
� Sản xuất đồng vị phóng xạ � Chiếu xạ khử trùng, xử lý vật liệu
� Mục đích khác (ghi rõ):
10. Cố định hay di động:
� Cố định: � Di động
11. Bộ phận phát tia X kèm theo (nếu có)
- Mã hiệu (Model):
- Số xê-ri (Serial Number):
12. Nơi đặt máy cố định:
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
168
Mẫu số 11
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO MÁY PHÁT NƠTRON
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH MÁY
1. Tên máy:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Năng lượng nơtron cực đại:
- Điện áp gia tốc cực đại:
- Loại bia:
- Hoạt độ phóng xạ của bia:
7. Mục đích sử dụng:
� Nghiên cứu và đào tạo
� Thăm dò địa chất
� Phân tích
� Mục đích khác (ghi rõ):
8. Cố định hay di động:
� Cố định � Di động
9. Nơi đặt máy cố định:
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
169
Mẫu số 12
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân nguồn:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Nơi lưu giữ, sử dụng:
6. Mục đích sử dụng:
7. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
170
Mẫu số 13
Phụ lục VII Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO VẬT LIỆU HẠT NHÂN,
NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
II.1. DẠNG VẬT LIỆU HẠT NHÂN, NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN ĐÃ QUA
SỬ DỤNG
� Bó nhiên liệu
86
� Không ở dạng bó nhiên liệu
87
II.2. VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Mã hiệu từng bó nhiên liệu:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Khối lượng từng bó nhiên liệu:
4. Khối lượng của vật liệu hạt nhân trong từng bó nhiên liệu:
5. Khối lượng urani:
6. Khối lượng đồng vị U-235:
7. Độ làm giàu trung bình của một bó nhiên liệu:
8. Thành phần hoá học hoặc thành phần hợp kim chính của nhiên liệu:
9. Vật liệu vỏ bọc bó nhiên liệu:
10. Mục đích sử dụng:
11. Nơi sử dụng:
II.3. VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Khối lượng của đồng vị phân hạch:
6. Độ làm giàu của thành phần đồng vị:
7. Số hạng mục:
8. Mục đích sử dụng:
9. Nơi sử dụng và lưu giữ:
10. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
86
Nếu vật liệu hạt nhân ở dạng bó nhiên liệu thì khai tiếp mục II.2.
87
Nếu vật liệu hạt nhân không ở dạng bó nhiên liệu thì khai tiếp mục II.3.
171
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
172
Mẫu số 14
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ HẠT NHÂN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Các thông số kỹ thuật chính:
7. Mục đích sử dụng:
8. Nơi đặt thiết bị:
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
173
Mẫu số 15
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
1. Tên các đồng vị phóng xạ chính trong chất thải:
2. Xuất xứ chất thải:
3. Hoạt độ riêng (Bq/kg hoặc Bq/l)
88
:
4. Trạng thái vật lý:
� Rắn � Lỏng
5. Khối lượng (đối với dạng rắn) hoặc thể tích (đối với dạng lỏng):
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý:
2. Địa điểm lưu giữ:
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
88
Giá trị suất liều cực đại bề mặt đối với vật thể nhiễm bẩn phóng xạ hoặc giá trị suất liều cực đại
tại khoảng cách 1m đối với vật thể nhiễm bẩn được đóng gói.
174
Mẫu số 01
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
TÊN CƠ QUAN
XÁC NHẬN KHAI BÁO
______________
Số : …/GXN-…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
GIẤY XÁC NHẬN KHAI BÁO
……(
89
)……
1. Tên tổ chức, cá nhân khai báo:
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại: Fax: Email:
4. Đã khai báo:……
1
….. với thông tin kèm theo giấy xác nhận này.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
XÁC NHẬN KHAI BÁO
(Ký tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
89
Ghi rõ thiết bị bức xạ; thiết bị bức xạ gắn nguồn phóng xạ; nguồn phóng xạ; chất thải phóng
xạ; vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân hoặc thiết bị hạt nhân. Xác nhận khai báo cho loại nào thì
gửi kèm bảng thông tin theo mẫu tương ứng ở các trang sau.
175
THÔNG TIN VỀ THIẾT BỊ BỨC XẠ
(Kèm theo giấy xác nhận khai báo số… ngày… tháng… năm ……)
TT
Tên thiết
bị
Mã hiệu,
số xê-ri
Các thông số
kỹ thuật chính
Hãng, nước
sản xuất
Mục đích
sử dụng
90
Địa điểm đặt
thiết bị
THÔNG TIN VỀ THIẾT BỊ BỨC XẠ GẮN NGUỒN PHÓNG XẠ
T
T
Tên
đồng
vị
phóng
xạ
Mã
hiệu, số
xê-ri
Hãng,
nước
sản
xuất
Hoạt độ/
Ngày xác
định
Mục đích
sử dụng
Tên thiết bị gắn
nguồn phóng xạ;
Mã hiệu, số xê-ri;
Địa điểm đặt thiết bị
THÔNG TIN VỀ NGUỒN PHÓNG XẠ
T
T
Tên
đồng
vị
phóng
xạ
Dạng
nguồn
hở hay
nguồn
kín
Mã
hiệu, số
xê-ri
(đối với
nguồn
kín)
Hãng,
nước
sản
xuất
Trạng
thái vật
lý (đối
với
nguồn
hở)
Hoạt
độ/
Ngày
xác định
Mục
đích
sử
dụng
Địa
điểm
đặt
nguồ
n
THÔNG TIN VỀ CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
(Kèm theo giấy xác nhận khai báo số … ngày …tháng …năm ……)
TT
Lô chất
thải
Tên các
đồng vị
phóng xạ
chính
trong
chất thải
Hoạt độ
riêng
(Bq/kg
hoặc Bq/l)
Trạng thái
vật lý
(rắn hoặc
lỏng)
Khối lượng
(đối với thể
rắn) hoặc
thể tích (đối
với thể lỏng)
Địa điểm
lưu giữ
90
Ghi rõ xạ trị từ xa; xạ trị áp sát; máy đo trong công nghiệp;
thăm dò địa chất; chụp ảnh phóng
xạ; chiếu xạ công nghiệp; phân tích huỳnh quang tia X; chuẩn thiết bị;…
176
THÔNG TIN VỀ VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN,
VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
(Kèm theo giấy xác nhận khai báo số … ngày … tháng … năm …)
TT
Loại
Khối lượng
Thành phần
hóa học
Trạng thái
vật lý
Nguồn gốc
xuất xứ
THÔNG TIN VỀ VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
(Kèm theo giấy xác nhận khai báo số … ngày … tháng … năm …)
T
T
Mã hiệu
bó nhiên
liệu
Khối
lượng bó
nhiên liệu
Khối
lượng
U-235
trong bó
nhiên liệu
Độ làm
giàu
trung
bình
Thành
phần
hóa học
Vật liệu
vỏ bọc
thanh
nhiên liệu
Hãng, nước
sản xuất
THÔNG TIN VỀ THIẾT BỊ HẠT NHÂN
(Kèm theo giấy xác nhận khai báo số … ngày …tháng … năm …)
T
T
Tên
thiết bị
Mã hiệu,
Xê-ri
Hãng, nước
sản xuất
Năm
sản
xuất
Các
thông số
kỹ thuật
chính
Mục
đích sử
dụng
Nơi
đặt
thiết bị
177
XIV. Tên quy trình: Thủ tục Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
Mã số quy trình: QT.26.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Điện tử
Số
lượng
1
Văn bản đề nghị thanh lý nguồn phóng xạ đã qua
sử dụng theo Mẫu số 12 Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
2
Danh mục nguồn phóng xạ đã qua sử dụng đề
nghị thanh lý;
Bản chính
1
3
Tài liệu trình bày phương thức thanh lý nguồn
phóng xạ đã qua sử dụng
Bản sao
1
4
Chứng chỉ của nguồn phóng xạ đề nghị thanh lý
hoặc bản sao phiếu đánh giá hoạt độ phóng xạ đối
với các nguồn phóng xạ đã qua sử dụng đề nghị
thanh lý, được cấp bởi Tổ chức đã được cấp có
thẩm quyền cấp phép hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng nguyên tử về đánh giá hoạt
độ phóng xạ.
Bản sao
1
178
* Ghi chú:
Tổ chức, cá nhân có nguồn phóng xạ đã qua sử dụng có tổng hoạt độ nhỏ hơn
hoặc bằng mức thanh lý quy định tại Phụ lục XII của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
có nhu cầu thanh lý
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
(VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
- Đối với trường hợp nộp trực
tiếp: Thời hạn xử lý hồ sơ 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định.
- Đối với trường hợp qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo bằng văn
bản mức phí, lệ phí (nếu có) đối
với hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ sơ 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định.
- 24 giờ làm
việc.
- 80 giờ làm
việc
Không
Không
Một phần
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị thanh lý nguồn phóng xạ
đã qua sử dụng
Mẫu số 12 Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
179
2
Biên bản thẩm định
Mẫu số 06 Phụ lục X ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân đề nghị thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công
việc
Thời hạn
giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ Kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trường hợp hồ
sơ được nộp trực
tiếp:
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ
sơ đồng thời kiểm
tra tính đầy đủ,
hợp lệ và tính phí,
lệ phí khi tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ
sơ hợp lệ: Lập
Giấy tiếp nhận hồ
sơ, tính phí, lệ
phí, gửi thông báo
phí, lệ phí (nếu
có). Thu phí, lệ
phí (nếu có); lập
phiếu xác nhận
thu phí (nếu có),
hẹn trả kết quả
cho cá nhân, tổ
chức và luân
chuyển hồ sơ cho
bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân
chuyển hồ sơ đến
bước tiếp theo
sau khi đã xác
nhận thu phí, lệ
phí (nếu có) theo
quy định tại Nghị
định
332/2025/NĐ-
CP).
3 giờ làm
việc (0,375
ngày làm
việc)
-Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo (mẫu
số 01)
-Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ (mẫu số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu
số 03).
(Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
180
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ:
Hướng dẫn tổ
chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do.
Trường hợp hồ
sơ được nộp trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra
tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ và
thực hiện:
- Trường hợp hồ
sơ hợp lệ: Lập
Giấy tiếp nhận hồ
sơ, tính phí, lệ phí
và thông báo mức
phí, lệ phí (nếu
có) cho tổ chức,
cá nhân; thực
hiện thu phí, lệ
phí và luân
chuyển hồ sơ cho
bước tiếp theo
theo quy định.
Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp
lệ: Thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ bằng
văn bản hoặc
thông báo trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
03 ngày làm
việc (24 giờ
làm việc)
181
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và
phân công
chuyên viên của
phòng xử lý hồ
sơ.
+ 0,625
ngày làm
việc (05 giờ
làm việc)
đối với
trường hợp
nộp trực
tiếp.
+ 01 ngày
làm việc (08
giờ làm
việc) đối
với trường
hợp hồ sơ
được nộp
trực tuyến
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính.
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ, đề xuất
kết quả giải quyết:
+ Trường hợp hồ
sơ cần bổ sung:
Tạo phiếu đề nghị
bổ sung, ghi rõ nội
dung, bảo đảm
hướng dẫn cụ thể,
chi tiết để tổ
chức/cá nhân
không cần đề nghị
làm rõ;
+ Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện
xem xét phê duyệt
kết quả: đề xuất kế
hoạch thẩm định
thực tế (nếu có), dự
thảo biên bản thẩm
định thực tế (nếu
có), dự thảo biên
bản thẩm định và
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
7,5 ngày
làm việc (60
giờ làm
việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
-Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ (mẫu số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu
số 03).
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Văn bản xác nhận
hoặc từ chối.
182
+ Trường hợp hồ
sơ không đạt điều
kiện xem xét phê
duyệt kết quả: dự
thảo biên bản thẩm
định và dự thảo
công văn từ chối
giải quyết TTHC.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả
ký nháy dự thảo kết
quả giải quyết
TTHC:
+ Trường hợp
đồng ý: chuyển hồ
sơ đến Lãnh đạo cơ
quan, đơn vị có
thẩm quyền phê
duyệt TTHC.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho
công chức xử lý hồ
sơ.
0,5 ngày
làm việc (4
giờ làm
việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-CP)
- Văn bản xác nhận
hoặc từ chối
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp
đồng ý: phê duyệt,
ký kết quả giả
quyết TTHC,
chuyển đến bộ
phận văn thư.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho cá
nhân được giao
tiếp nhận, phân
công, giải quyết
TTHC..
0,5 ngày
làm việc (4
giờ làm
việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-CP)
- Văn bản xác nhận
hoặc từ chối
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Văn thư tiếp nhận
kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo;
lấy số, đóng dấu và
chuyển văn bản
0,5 ngày
làm việc (04
giờ làm
việc)
- Văn bản xác nhận
hoặc từ chối
183
cho Trung tâm
PVHCC.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ
hành chính công Trả
kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có yêu
cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật lưu trữ
2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
184
Mẫu số 12
PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ
(…..…
91
….…)
Kính gửi: …………..……
92
…………………….
1. Tên tổ chức
93
/cá nhân đề nghị:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
94
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Nội dung đề nghị:
9. Các tài liệu kèm theo:
(1)
(2)
…
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
91
Ghi rõ nội dung đề nghị thẩm định, phê duyệt.
92
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 49 đến Điều 62 Nghị định này.
93
Tổ chức đề nghị là tổ chức có quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có thẩm
quyền cấp.
94
Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị thì chỉ cần khai Số CC/CCCD/ Hộ chiếu.
185
Mẫu số 06
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
(.....
95
...)
_________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH
Hồ sơ đề nghị (….
96
…) giấy phép tiến hành công việc bức xạ - …
97
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
98
…)
I. Thông tin chung
II. Nội dung thẩm định
1. Về hồ sơ
Kiểm tra theo danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều …. của Nghị định.
TT
Danh mục hồ sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết quả thẩm định
Đạt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề nghị ….. theo mẫu quy
95
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
96
Ghi rõ: cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
97
Ghi rõ công việc bức xạ được cấp phép.
98
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cấp giấy phép cho cơ sở.
186
định
2
….
2. Về nhân lực
3. Về điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết quả thẩm định trực tiếp tại Cơ sở và nhận xét (nếu có)
III. Đề nghị bổ sung, chỉnh sửa (nếu có)
IV. Kết luận
187
XV. Tên quy trình: Thủ tục Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp
cơ sở
Mã số quy trình: QT.27.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Điện tử
Số
lượng
1
Văn bản đề nghị phê duyệt kế hoạch ứng phó
sự cố theo Mẫu số 12 Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
2
Kế hoạch ứng phó sự cố được lập theo hướng
dẫn tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
* Ghi chú:
188
Tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở
khi tiến hành các công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử sau đây:
+ Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột
biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu;
+ Sử dụng thiết bị bức xạ phát tia X trong chụp ảnh công nghiệp; sử dụng
nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân
nhóm nguồn phóng xạ;
+ Sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ;
+ Sản xuất, chế biến chất phóng xạ;
+ Xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ;
+ Vận chuyển nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ mức cao theo quy
chuẩn hoặc tiêu chuẩn quốc gia về An toàn bức xạ-Quản lý chất thải phóng xạ-
Phân loại chất thải phóng xạ;
+ Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử- Lắp đặt nguồn
phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân nhóm
nguồn phóng xạ.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung
cấp dịch
vụ công
trực
tuyến
- Đối với trường hợp
nộp trực tiếp: Thời
hạn xử lý hồ sơ 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- Đối với trường hợp
qua dịch vụ bưu chính
- 24 giờ
làm việc.
- 80 giờ
làm việc
Phí thẩm định để phê duyệt
Kế hoạch ứng phó sự cố cấp
cơ sở:
+ Thẩm định để phê duyệt
đối với Kế hoạch ứng phó sự
cố cấp cơ sở thuộc nhóm
chuẩn bị ứng phó sự cố I, II
và III và cơ sở tiến hành công
việc bức xạ sử dụng nguồn
Không
Toàn
trình
189
hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo
bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có) đối
với hồ sơ hợp lệ hoặc
yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ
sơ 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
phóng xạ trong chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp:
5.000.000 đồng/01 bản kế
hoạch.
+Thẩm định để phê duyệt
đối với Kế hoạch ứng phó sự
cố cấp cơ sở thuộc nhóm
chuẩn bị ứng phó sự cố IV -
cơ sở tiến hành công việc bức
xạ sử dụng nguồn phóng xạ,
cơ sở lắp đặt nguồn phóng xạ
thuộc nhóm 2 (trừ nguồn
phóng xạ trong chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp) theo
quy định tại QCVN
6:2010/BKHCN, thiết bị
phát tia X trong chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp và các
máy gia tốc: 2.000.000
đồng/01 bản kế hoạch.
*Trường hợp nộp hồ sơ đề
nghị phê duyệt Kế hoạch ứng
phó sự cố cấp cơ sở từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức
thu phí bằng 50% mức thu
phí theo quy định được nêu ở
trên.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị phê duyệt kế hoạch ứng phó
sự cố
Mẫu số 12 Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
2
Kế hoạch ứng phó sự cố
Phụ lục VI ban hành kèm theo
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử sau đây thuộc trường hợp phải thực hiện việc phê duyệt Kế
hoạch ứng phó sự cố cơ sở :
+ Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột
biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu;
190
+ Sử dụng thiết bị bức xạ phát tia X trong chụp ảnh công nghiệp; sử dụng
nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân nhóm
nguồn phóng xạ;
+ Sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ;
+ Sản xuất, chế biến chất phóng xạ;
+ Xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ;
+ Vận chuyển nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về phân nhóm nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ mức cao theo quy chuẩn hoặc
tiêu chuẩn quốc gia về An toàn bức xạ-Quản lý chất thải phóng xạ- Phân loại chất thải
phóng xạ;
+ Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử- Lắp đặt nguồn
phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân nhóm nguồn
phóng xạ.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực tiếp:
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ
đồng thời kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ
và tính phí, lệ phí
khi tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí, gửi
thông báo phí, lệ
phí (nếu có). Thu
phí, lệ phí (nếu có);
lập phiếu xác nhận
thu phí (nếu có),
hẹn trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức và
luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân
chuyển hồ sơ đến
bước tiếp theo sau
khi đã xác nhận thu
phí, lệ phí (nếu có)
3 giờ làm
việc (0,375
ngày làm
việc)
-Thành phần
hồ sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
theo (mẫu số
01).
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(mẫu số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
(Thông tư số
13/2026/TT-
BTP).
191
theo quy định tại
Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Hướng
dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí và
thông báo mức phí,
lệ phí (nếu có) cho
tổ chức, cá nhân;
thực hiện thu phí, lệ
phí và luân chuyển
hồ sơ cho bước tiếp
theo theo quy định.
Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ
sơ bằng văn bản
hoặc thông báo trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
03 ngày làm
việc (24 giờ
làm việc)
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên
của phòng xử lý hồ
sơ.
+ 0,625 ngày
làm việc (05
giờ làm việc)
đối với
- Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
192
trường hợp
nộp trực tiếp.
+ 01 ngày
làm việc (08
giờ làm
việc) đối với
trường hợp
hồ sơ được
nộp trực
tuyến hoặc
qua dịch vụ
bưu chính.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; thẩm định
hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung: Tạo
phiếu đề nghị bổ
sung, ghi rõ nội dung,
bảo đảm hướng dẫn
cụ thể, chi tiết để tổ
chức/cá nhân không
cần đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện xem xét
phê duyệt kết quả: dự
thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện
xem xét phê duyệt
kết quả: dự thảo công
văn từ chối giải quyết
TTHC.
7,5 ngày làm
việc (60 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(mẫu số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Quyết định
phê duyệt Kế
hoạch ứng phó
sự cố bức xạ
cấp cơ sở.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả
ký nháy dự thảo kết
quả giải quyết
TTHC:
+ Trường hợp đồng
ý: chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo cơ quan,
đơn vị có thẩm quyền
phê duyệt TTHC.
0,5 ngày làm
việc (4 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Quyết định
phê duyệt Kế
hoạch ứng phó
sự cố bức xạ
cấp cơ sở.
193
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại
cho công chức xử lý
hồ sơ.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp đồng
ý: phê duyệt, ký kết
quả giả quyết TTHC,
chuyển đến bộ phận
văn thư.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại
cho cá nhân được
giao tiếp nhận, phân
công, giải quyết
TTHC..
0,5 ngày làm
việc (4 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Quyết định
phê duyệt Kế
hoạch ứng phó
sự cố bức xạ
cấp cơ sở
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Văn thư tiếp nhận kết
quả giải quyết hồ sơ
từ Lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu và chuyển
văn bản cho Trung
tâm PVHCC.
0,5 ngày làm
việc (04 giờ
làm việc)
- Quyết định
phê duyệt Kế
hoạch ứng phó
sự cố bức xạ
cấp cơ sở.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ
hành chính công Trả
kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành
phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
194
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024 và các
văn bản pháp luật có liên
quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
195
Mẫu số 12
PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ
(…..…
99
….…)
Kính gửi: …………..……
100
…………………….
1. Tên tổ chức
101
/cá nhân đề nghị:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
102
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Nội dung đề nghị:
9. Các tài liệu kèm theo:
(1)
(2)
…
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
99
Ghi rõ nội dung đề nghị thẩm định, phê duyệt.
100
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 49 đến Điều 62 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
101
Tổ chức đề nghị là tổ chức có quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có thẩm
quyền cấp.
102
Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị thì chỉ cần khai Số CC/CCCD/ Hộ chiếu.
196
Phụ lục VI
Nghị định 332/2025/NĐ-CP
NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
A. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG
TRƯỜNG HỢP PHẢI ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức
xạ, trừ các công việc nêu tại Mục II
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch
ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự
cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các
tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra
3. Sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên
quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
4. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, gồm các nội dung
sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố: Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin;
hướng dẫn bảo vệ công chúng và hạn chế sự lan rộng của sự cố, xác định mức độ huy
động nguồn lực ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố: Quy trình thông
báo tới các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố; Quy định người chịu trách nhiệm
chỉ huy ứng phó sự cố tại hiện trường;
c) Huy động nguồn lực và triển khai ứng phó: Quy định trách nhiệm huy động
và triển khai nguồn lực ứng phó sự cố;
d) Tiến hành các biện pháp can thiệp tại hiện trường: Sơ tán người dân khi cần
thiết, tiến hành phân loại người nhiễm bẩn phóng xạ và tiến hành tẩy xạ tại chỗ, thu
hồi nguồn phóng xạ hoặc tẩy xạ, bảo vệ nhân viên ứng phó và người dân, cấp cứu và
điều trị cho nạn nhân…; Yêu cầu hỗ trợ ứng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ứng phó và chuẩn bị kế hoạch khắc phục dài hạn: Cách
thức ra quyết định kết thúc sự cố và thông báo cho người dân về quyết định đó; Xác
định tiêu chí và lập kế hoạch về kiểm soát phóng xạ, khắc phục hậu quả môi trường,
theo dõi và điều trị nạn nhân;
e) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với
con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết
bị, giấy phép liên quan);
197
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ đóng
gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, thực
hiện và chỉnh sửa kế hoạch.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các
tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Hướng dẫn về các hành động cần thực hiện ngay khi xảy ra sự cố để giảm
thiểu hậu quả sự cố.
4. Quy trình ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, trong đó có các
nội dung sau:
a) Mục tiêu;
b) Các bước cần thực hiện, đối tượng thực hiện, biện pháp thực hiện;
c) Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi kết thúc ứng phó sự cố;
d) Tổ chức, cá nhân liên quan.
5. Quy định về đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
B. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG
TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng,
lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định tại QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch
ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự
cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các
tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố như mô tả ở khoản 2, gồm các
nội dung sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố, thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham
gia ứng phó sự cố;
b) Quy trình ứng phó đối với từng tình huống sự cố;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ứng phó sự cố;
198
d) Việc khắc phục hậu quả về môi trường, theo dõi và điều trị về sức khoẻ cho
nạn nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố; Biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả đối với
con người và môi trường; Đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
4. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
5. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết
bị, giấy phép liên quan);
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng,
lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định tại
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan tới thất lạc nguồn phóng xạ, mất an toàn liên quan tới nguồn phóng xạ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với
con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
III. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế và thiết bị phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhiệm báo cáo sự cố khi có người bị chiếu xạ quá liều.
3. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động khắc phục sự cố đã thực hiện, hậu quả sự cố, đánh giá liều bức xạ, kết luận và
kiến nghị).
4. Quy định về trách nhiệm, phương pháp đánh giá liều và theo dõi sức khoẻ của
cá nhân bị chiếu xạ quá liều.
IV. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với các cơ sở đăng ký dịch vụ hỗ trợ năng
lượng nguyên tử
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; trách nhiệm của tổ chức,
cá nhân liên quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình dịch vụ hỗ trợ năng lượng nguyên tử của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra khi cung cấp dịch vụ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2 mục này.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với
con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
199
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc./.
200
XVI. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử
Mã số quy trình: QT.28.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề theo
Mẫu số 11 Phụ lục VIII ban hành kèm theo
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
2
Các văn bằng, Chứng chỉ chuyên môn, giấy
chứng nhận theo quy định của Nghị định số
332/2025/NĐ-CP phù hợp với loại hình dịch
vụ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề
Bản sao
1
3
Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc phù
hợp với loại hình dịch vụ đề nghị cấp Chứng
chỉ hành nghề. Đối với cá nhân đề nghị cấp
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đào tạo an toàn
bức xạ hoặc đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn
nghiệp vụ phải có giấy xác nhận kinh nghiệm
giảng dạy, trợ giảng của các tổ chức đào tạo;
Bản sao
1
201
4
Văn bản xác nhận quá trình thực hiện dịch vụ
đối với cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành
nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử theo Mẫu số 19 Phụ lục VII ban
hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
5
Ảnh chân dung cỡ 03 cm x 04 cm trong trường
hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện; tệp
tin ảnh cỡ 03 cm x 04 cm trong trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến (loại ảnh căn cước công dân,
căn cước hoặc hộ chiếu).
Bản chính
1
* Ghi chú:
I. Thông tin trong hồ sơ:
- Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các loại
giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ sơ
được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác nhận
không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
II. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
1. Cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử phải có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
2. Có trình độ chuyên môn và kinh nghiệm làm việc phù hợp với từng loại hình
dịch vụ tương ứng theo quy định về Đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên
môn nghiệp vụ và Kiểm xạ, tẩy xạ, đánh giá hoạt độ phóng xạ, lắp đặt nguồn phóng
xạ, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ, đo liều chiếu xạ cá nhân, kiểm định
thiết bị bức xạ, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ hoặc thử nghiệm thiết bị bức xạ tại
Điều 72 và Điều 73 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
3. Có giấy chứng nhận đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ được cấp bởi cơ sở đào
tạo do cơ quan có thẩm quyền cho phép đối với các loại hình dịch vụ từ điểm b đến
điểm i khoản 2 Điều 21 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
Trường hợp Việt Nam chưa có cơ sở đào tạo được cơ quan có thẩm quyền cho phép,
phải đáp ứng một trong các điều kiện sau: có giấy chứng nhận đào tạo về chuyên môn
nghiệp vụ phù hợp với loại hình dịch vụ đề nghị cấp Chứng chỉ do cơ quan, tổ chức
nước ngoài cấp; đã tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực dịch vụ đề nghị cấp chứng chỉ.
4. Có kinh nghiệm tham gia giảng dạy hoặc trợ giảng tại các cơ sở đào tạo đối với
loại hình dịch vụ Đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
quy định tại điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
202
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
- Đối với trường hợp
nộp trực tiếp: Thời hạn
xử lý hồ sơ 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí theo quy định.
- Đối với trường hợp
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo
bằng văn bản mức phí,
lệ phí (nếu có) đối với
hồ sơ hợp lệ hoặc yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ nếu hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ sơ
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và phí, lệ phí theo
quy định.
- 24 giờ
làm việc.
- 56 giờ
làm việc
Không
Lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử:
200.000 đồng/1 chứng
chỉ.
Trường hợp nộp hồ sơ
đề nghị cấp chứng chỉ
hành nghề hỗ trợ ứng
dụng năng lượng
nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết
ngày 31/12/2026 trên
ứng dụng VNeID
được áp dụng mức thu
lệ phí bằng 50% mức
thu lệ phí theo quy
định được nêu ở trên.
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề
Mẫu số 11 Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP.
2
Văn bản xác nhận quá trình đảm nhiệm
công việc đối với cá nhân đã được cấp
chứng chỉ nhân viên bức xạ
Mẫu số 19 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
3
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử
Mẫu số 05 Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
203
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tiếp:
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ
sơ đồng thời kiểm
tra tính đầy đủ, hợp
lệ và tính phí, lệ
phí khi tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí, gửi
thông báo phí, lệ
phí (nếu có). Thu
phí, lệ phí (nếu có);
lập phiếu xác nhận
thu phí (nếu có),
hẹn trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức và
luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân
chuyển hồ sơ đến
bước tiếp theo sau
khi đã xác nhận
thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định
tại Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Hướng
dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do.
3 giờ làm
việc (0,375
ngày làm
việc)
-Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo (mẫu
số 01).
-Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ (mẫu số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu
số 03).
(Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
204
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí và
thông báo mức phí,
lệ phí (nếu có) cho
tổ chức, cá nhân;
thực hiện thu phí,
lệ phí và luân
chuyển hồ sơ cho
bước tiếp theo theo
quy định.
Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp
lệ: Thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ bằng
văn bản hoặc thông
báo trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
03 ngày làm
việc (24 giờ
làm việc)
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và
phân công chuyên
viên của phòng xử
lý hồ sơ.
+ 0,625
ngày làm
việc (05 giờ
làm việc)
đối với
trường hợp
nộp trực
tiếp.
+ 01 ngày
làm việc (08
giờ làm
việc) đối
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
205
với trường
hợp hồ sơ
được nộp
trực tuyến
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; thẩm định
hồ sơ, đề xuất kết
quả giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung: Tạo
phiếu đề nghị bổ
sung, ghi rõ nội
dung, bảo đảm
hướng dẫn cụ thể,
chi tiết để tổ chức/cá
nhân không cần đề
nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện xem xét
phê duyệt kết quả:
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện
xem xét phê duyệt
kết quả: dự thảo
công văn từ chối giải
quyết TTHC.
04 ngày làm
việc (32 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
-Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ (mẫu số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu
số 03).
- Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng
lượng nguyên tử
(Mẫu số 05.PL X
Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả
ký nháy dự thảo kết
quả giải quyết
TTHC:
+ Trường hợp đồng
ý: chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo cơ quan,
đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt
TTHC.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho công
01 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng
lượng nguyên tử
(Mẫu số 05.PL X
Nghị định
332/2025/NĐ-CP)
206
chức xử lý hồ sơ.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp đồng
ý: phê duyệt, ký kết
quả giả quyết
TTHC, chuyển đến
bộ phận văn thư.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho cá
nhân được giao tiếp
nhận, phân công,
giải quyết TTHC..
0,5 ngày
làm việc (4
giờ làm
việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng
lượng nguyên tử
(Mẫu số 05.PL X
Nghị định
332/2025/NĐ-CP)
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Văn thư tiếp nhận
kết quả giải quyết hồ
sơ từ Lãnh đạo; lấy
số, đóng dấu và
chuyển văn bản cho
Trung tâm PVHCC.
0,5 ngày
làm việc (4
giờ làm
việc)
- Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng
lượng nguyên tử
(Mẫu số 05.PL X
Nghị định
332/2025/NĐ-CP)
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trung tâm phục vụ
hành chính công Trả
kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 7 ngày làm việc (56 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành
phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
207
quan đến việc tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024 và các
văn bản pháp luật có liên
quan.
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
208
Mẫu số 11
PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
....,ngày.... tháng... năm....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi:
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh:
3. Số giấy CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
4. Địa chỉ liên lạc:
5. Số điện thoại cố định: Số điện thoại di động:
6. Email:
7. Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ về:
� Kiểm xạ.
� Tẩy xạ.
� Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
� Lắp đặt nguồn phóng xạ.
� Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
� Đo liều chiếu xạ cá nhân.
� Kiểm định thiết bị bức xạ.
� Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
� Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
� Đào tạo an toàn bức xạ.
� Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với cá nhân thực hiện các dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (Ghi rõ chuyên môn, nghiệp vụ): …
8. Tài liệu kèm theo:
(1)……….
(2) ………
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký số điện tử)
Ảnh 3 x 4
209
Mẫu số 19
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
VĂN BẢN XÁC NHẬN KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày tháng năm sinh:
4. Địa chỉ thường trú:
5. Địa chỉ liên lạc:
6. Số CC/CCCD/Hộ chiếu:
- Ngày cấp: - Nơi/Cơ quan cấp:
7. Số điện thoại:
8. Trình độ chuyên môn:
Từ tháng, năm
đến tháng,
năm
Tên trường
hoặc cơ sở đào tạo
Ngành học
(liên quan đến lĩnh vực
thực hiện dịch vụ)
Văn bằng,
chứng chỉ
9. Kinh nghiệm làm việc:
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Tên cơ quan/tổ chức
nơi làm việc
Công việc chính
được giao
10. Kinh nghiệm giảng dạy (Trường hợp cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho nhân viên bức xạ, nhân
viên thực hiện dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử và nhân viên thực hiện
công việc liên quan đến vật lý y khoa). Cung cấp thông tin chi tiết các khóa đào tạo/lớp
đào tạo đã tham gia giảng dạy (Tên khóa đào tạo, nơi tổ chức, đơn vị tổ chức, thời gian
tổ chức).
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC
NƠI LÀM VIỆC
...., ngày.... tháng... ..năm....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký số điện tử)
210
Mẫu số 05
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ
HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
………….(
103
)
CHỨNG NHẬN
Ông/bà:
Ngày tháng năm sinh:
Số CC/CCCD/Hộ chiếu:
Ngày cấp:
Cơ quan cấp:
Địa chỉ:
Đủ điều kiện hành nghề dịch vụ về: (
104
)
Hà Nội, ngày…tháng…năm…
…(
105
)…
(Ký tên, đóng dấu)
Số:…/CCHN/…
106
103
Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề.
104
Loại hình dịch vụ theo quy định.
105
Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ.
106
Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề.
Ảnh
3 x 4
211
XVII. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa
thiết bị bức xạ
Mã số quy trình: QT.29.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Điện tử
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động theo
Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành kèm theo
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
2
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ theo
Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bản sao
quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động
của tổ chức đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động
đối với nhân viên thực hiện dịch vụ
Bản chính /Bản
sao
1
3
Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt động
dịch vụ tương ứng theo Mẫu số 18 Phụ lục VII
ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP.
Bản chính
1
212
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Điện tử
Số
lượng
4
Báo cáo phân tích an toàn theo Mẫu số 14 Phụ
lục IX ban hành kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
5
Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở theo
mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP.
Bản sao
1
6
Tài liệu khác chứng minh điều kiện cơ sở vật
chất, kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tương ứng với
loại hình dịch vụ theo quy định của Nghị định
số 332/2025/NĐ-CP.
Bản sao
1
213
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Điện tử
Số
lượng
* Ghi chú:
1. Tổ chức đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử phải có ít nhất 02 nhân viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử tương ứng với loại hình đề nghị cấp Giấy đăng ký.
2. Đáp ứng các điều kiện về bảo đảm an toàn, an ninh:
a) Tuân thủ quy định về kiểm soát và bảo đảm an toàn bức xạ trong chiếu xạ nghề
nghiệp và công chúng, bảo đảm mức liều chiếu xạ trong điều kiện làm việc bình
thường đối với nhân viên bức xạ, công chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP; thiết lập khu vực kiểm soát và khu vực giám sát theo quy
định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP; có nội quy an toàn bức xạ
phù hợp với công việc bức xạ, bao gồm: các quy định về tuân thủ quy trình làm việc
và chỉ dẫn an toàn, sử dụng trang thiết bị bảo hộ cá nhân, thiết bị ghi đo bức xạ
và liều kế cá nhân, trách nhiệm thông báo khi có hiện tượng bất thường có thể
gây mất an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ;
b) Có dấu hiệu cảnh báo bức xạ theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7468:2005 (ISO
361:1975) An toàn bức xạ - Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion hóa và Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bức xạ - Cảnh báo bức xạ ion hóa -
Dấu hiệu bổ sung;
c) Trang bị liều kế cá nhân và đánh giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ,
nhân viên thực hiện dịch vụ ít nhất 01 lần trong 03 tháng;
d) Có kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở theo quy định tại Phụ lục VI của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP . Trường hợp lắp đặt nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ, kế hoạch ứng phó sự cố
phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 62 của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
3. Có buồng thao tác (hot cell) hoặc trang thiết bị che chắn bức xạ khi thao tác với
nguồn phóng xạ.
4. Có thiết bị ghi đo bức xạ phù hợp với tính chất vật lý của loại bức xạ dự kiến thực
hiện dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa. Thiết bị ghi đo bức xạ phải có Giấy chứng
nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực ít nhất 30 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận; có trang
thiết phù hợp để lắp đặt nguồn phóng xạ; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
5. Có liều kế cá nhân và trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ ngoài cho nhân viên thực
hiện dịch vụ. 6. Có chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ.
6. Có chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
214
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
- 24 giờ
làm việc
- Đối với trường hợp
nộp trực tiếp: Thời hạn
xử lý hồ sơ 18 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ và
phí, lệ phí theo quy
định.
- Đối với trường hợp
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo
bằng văn bản mức phí,
lệ phí (nếu có) đối với
hồ sơ hợp lệ hoặc yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ nếu hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ sơ
18 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- 144 giờ
làm việc
Phí thẩm định điều kiện
cấp giấy đăng ký dịch
vụ hỗ trợ năng lượng
nguyên tử: 7.000.000
đồng/01 dịch vụ.
- Trường hợp nộp hồ sơ
cấp giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng
nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng
50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở
trên.
Không
Một phần
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt
động
Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Nghị định 332/2025/NĐ-
CP
2
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch
vụ
Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
215
3
Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt
động dịch vụ tương ứng
Mẫu số 18 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP.
4
Báo cáo phân tích an toàn
Mẫu số 14 Phụ lục IX ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
5
Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở
Mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP.
6
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng nguyên tử
Mẫu số 04 Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt
nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực tiếp:
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ
đồng thời kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ
và tính phí, lệ phí
khi tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ, tính
phí, lệ phí, gửi thông
báo phí, lệ phí (nếu
có). Thu phí, lệ phí
(nếu có); lập phiếu
xác nhận thu phí
(nếu có), hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ
chức và luân chuyển
hồ sơ cho bước tiếp
theo. (Lưu ý: Chỉ
luân chuyển hồ sơ
đến bước tiếp theo
sau khi đã xác nhận
thu phí, lệ phí (nếu
3 giờ làm việc
(0,375 ngày
làm việc)
-Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
(mẫu số 01).
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
(Thông tư số
13/2026/TT-
BTP).
216
có) theo quy định tại
Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Hướng
dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực tuyến
hoặc qua dịch vụ
bưu chính:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ
và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ, tính
phí, lệ phí và thông
báo mức phí, lệ phí
(nếu có) cho tổ
chức, cá nhân; thực
hiện thu phí, lệ phí
và luân chuyển hồ
sơ cho bước tiếp
theo theo quy định.
Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ
sơ bằng văn bản
hoặc thông báo trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
03 ngày làm
việc (24 giờ
làm việc)
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên
của phòng xử lý hồ
sơ.
+ 0,625 ngày
làm việc (05
giờ làm việc)
đối với trường
hợp nộp trực
tiếp.
+ 01 ngày làm
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
217
việc (08 giờ
làm việc) đối
với trường
hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc
qua dịch vụ
bưu chính.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ
sơ
Kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ; thẩm định hồ sơ,
đề xuất kết quả giải
quyết:
+ Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung: Tạo
phiếu đề nghị bổ
sung, ghi rõ nội dung,
bảo đảm hướng dẫn
cụ thể, chi tiết để tổ
chức/cá nhân không
cần đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện xem xét
phê duyệt kết quả: đề
xuất kế hoạch thẩm
định thực tế (nếu có),
dự thảo biên bản thẩm
định thực tế (nếu có),
dự thảo biên bản thẩm
định và dự thảo kết
quả giải quyết TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện
xem xét phê duyệt kết
quả: dự thảo biên bản
thẩm định và dự thảo
công văn từ chối giải
quyết TTHC.
14,5 ngày làm
việc (116 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả
ký dự thảo biên bản
thẩm định và ký nháy
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC:
+ Trường hợp đồng
ý: chuyển hồ sơ đến
1 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc )
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
218
Lãnh đạo cơ quan,
đơn vị có thẩm quyền
phê duyệt TTHC.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại
cho công chức xử lý
hồ sơ.
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 5
Lãnh đạo
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp đồng
ý: phê duyệt, ký kết
quả giả quyết TTHC,
chuyển đến bộ phận
văn thư.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại
cho cá nhân được giao
tiếp nhận, phân công,
giải quyết TTHC.
1 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học
và Công
nghệ
Văn thư tiếp nhận kết
quả giải quyết hồ sơ
từ Lãnh đạo; lấy số,
đóng dấu và chuyển
văn bản cho Trung
tâm PVHCC.
0,5 ngày làm
việc (04 giờ
làm việc)
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ
hành chính công Trả kết
quả thực hiện TTHC,
lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
219
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật lưu trữ
2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
Mẫu số 08
PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi: UBND tỉnh…
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
6. Người đứng đầu tổ chức:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
- Số điện thoại:
7. Đề nghị cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên
tử:
� Kiểm xạ.
� Tẩy xạ.
� Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
� Lắp đặt nguồn phóng xạ.
� Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
� Đo liều chiếu xạ cá nhân.
� Kiểm định thiết bị bức xạ.
220
� Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
� Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
� Đào tạo an toàn bức xạ.
� Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với cá nhân thực hiện các dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (Ghi rõ chuyên môn, nghiệp vụ): …
8. Tài liệu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện
tử)
221
Mẫu số 17
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ HỖ TRỢ
ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
T
T
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chứng chỉ hành nghề
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
222
Mẫu số 18
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
VÀ TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
I. THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Tên thiết bị,
phương tiện thực
hiện dịch vụ
Mã hiệu, số xê-ri,
hãng, nơi sản xuất
Đặc trưng
kỹ thuật
Ngày tháng năm và
tổ chức thực hiện
kiểm định/ hiệu
chuẩn gần nhất
1
…
II. TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
TT
Tên trang thiết bị bảo hộ lao động
Đặc trưng kỹ thuật
Ngày tháng năm và
tổ chức thực hiện
kiểm định chất lượng
(nếu có)
1
…
....., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
223
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu
tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá
an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong
báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
224
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
225
(Địa danh), tháng … năm …
Mẫu số 14
PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
107
- Mô tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ
trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch
vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của cơ sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ
1. Quy trình thực hiện dịch vụ
- Phạm vi và mục tiêu;
- Danh mục văn bản pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến
thực hiện dịch vụ;
- Các bước thực hiện dịch vụ.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thực hiện dịch vụ.
107
Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
226
3. Trang thiết bị thực hiện dịch vụ
- Danh mục trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Các tài liệu, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị;
- Cơ sở vật chất kỹ thuật bảo quản trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ.
4. Quản lý liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên thực hiện dịch vụ
108
.
5. Quy trình giải quyết khiếu nại, bao gồm việc tiếp nhận khiếu nại của khách
hàng, giải quyết khiếu nại, lập và lưu giữ hồ sơ khiếu nại.
6. Quy định về lưu giữ, quản lý và cập nhật hồ sơ.
7. Quy định nội bộ để bảo đảm tuân thủ chương trình bảo đảm chất lượng.
108
Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
227
Phụ lục VI
Nghị định 332/2025/NĐ-CP
NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
A. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG
TRƯỜNG HỢP PHẢI ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức
xạ, trừ các công việc nêu tại Mục II
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch
ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự
cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các
tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra
3. Sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên
quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
4. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, gồm các nội dung
sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố: Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin;
hướng dẫn bảo vệ công chúng và hạn chế sự lan rộng của sự cố, xác định mức độ huy
động nguồn lực ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố: Quy trình thông
báo tới các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố; Quy định người chịu trách nhiệm
chỉ huy ứng phó sự cố tại hiện trường;
c) Huy động nguồn lực và triển khai ứng phó: Quy định trách nhiệm huy động
và triển khai nguồn lực ứng phó sự cố;
d) Tiến hành các biện pháp can thiệp tại hiện trường: Sơ tán người dân khi cần
thiết, tiến hành phân loại người nhiễm bẩn phóng xạ và tiến hành tẩy xạ tại chỗ, thu
hồi nguồn phóng xạ hoặc tẩy xạ, bảo vệ nhân viên ứng phó và người dân, cấp cứu và
điều trị cho nạn nhân…; Yêu cầu hỗ trợ ứng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ứng phó và chuẩn bị kế hoạch khắc phục dài hạn: Cách
thức ra quyết định kết thúc sự cố và thông báo cho người dân về quyết định đó; Xác
định tiêu chí và lập kế hoạch về kiểm soát phóng xạ, khắc phục hậu quả môi trường,
theo dõi và điều trị nạn nhân;
e) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với
con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết
bị, giấy phép liên quan);
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
228
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ đóng
gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, thực
hiện và chỉnh sửa kế hoạch.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các
tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Hướng dẫn về các hành động cần thực hiện ngay khi xảy ra sự cố để giảm
thiểu hậu quả sự cố.
4. Quy trình ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, trong đó có các
nội dung sau:
a) Mục tiêu;
b) Các bước cần thực hiện, đối tượng thực hiện, biện pháp thực hiện;
c) Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi kết thúc ứng phó sự cố;
d) Tổ chức, cá nhân liên quan.
5. Quy định về đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
B. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG
TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng,
lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định tại QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch
ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự
cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các
tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố như mô tả ở khoản 2, gồm các
nội dung sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố, thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham
gia ứng phó sự cố;
b) Quy trình ứng phó đối với từng tình huống sự cố;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ứng phó sự cố;
d) Việc khắc phục hậu quả về môi trường, theo dõi và điều trị về sức khoẻ cho
nạn nhân (nếu có);
229
đ) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố; Biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả đối với
con người và môi trường; Đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
4. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
5. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết
bị, giấy phép liên quan);
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng,
lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định tại
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan tới thất lạc nguồn phóng xạ, mất an toàn liên quan tới nguồn phóng xạ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với
con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
III. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế và thiết bị phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhiệm báo cáo sự cố khi có người bị chiếu xạ quá liều.
3. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động khắc phục sự cố đã thực hiện, hậu quả sự cố, đánh giá liều bức xạ, kết luận và
kiến nghị).
4. Quy định về trách nhiệm, phương pháp đánh giá liều và theo dõi sức khoẻ của
cá nhân bị chiếu xạ quá liều.
IV. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với các cơ sở đăng ký dịch vụ hỗ trợ năng
lượng nguyên tử
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; trách nhiệm của tổ chức,
cá nhân liên quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình dịch vụ hỗ trợ năng lượng nguyên tử của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra khi cung cấp dịch vụ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2 mục này.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với
con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
230
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc./.
231
Mẫu số 04
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…………(
109
)…………
Cấp
GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ
HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Loại hình dịch vụ: (
110
)
Hà Nội, ngày…tháng…năm …
… (
111
)…
(Ký tên, đóng dấu)
Số:……./ĐK/…
112
…….
Giấy đăng ký này có giá trị đến:…
113
…
(Gia hạn/sửa đổi Giấy đăng ký số :…
114
…)
109
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
110
Loại hình dịch vụ cấp Giấy đăng ký.
111
Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
112
Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
113
Không áp dụng đối với giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ.
114
Áp dụng cho trường hợp gia hạn, sửa đổi Giấy đăng ký.
232
XVIII. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ
Mã số quy trình: QT.30.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính Điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động
theo Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
2
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ
theo Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP, kèm
theo Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc
hợp đồng lao động của tổ chức đề nghị cấp
Giấy đăng ký hoạt động đối với nhân viên
thực hiện dịch vụ
Bản chính /Bản
sao
1
3
Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt
động dịch vụ tương ứng theo Mẫu số 18 Phụ
lục VII ban hành kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
233
4
Báo cáo phân tích an toàn theo Mẫu số 14
Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
5
Tài liệu khác chứng minh điều kiện cơ sở vật
chất, kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tương ứng với
loại hình dịch vụ theo quy định của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP
Bản sao
1
* Ghi chú:
1. Tổ chức đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử phải có ít nhất 02 nhân viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử tương ứng với loại hình đề nghị cấp Giấy đăng ký.
2. Có thiết bị xác định đồng vị phóng xạ.
3. Trường hợp đánh giá hoạt độ trong mẫu phân tích: có mẫu chuẩn, hệ thống xử lý
mẫu, thiết bị phân tích mẫu có thông tin đặc tính kỹ thuật phù hợp với đồng vị phóng
xạ cần đánh giá.
4. Có thiết bị đo suất liều bức xạ phù hợp với tính chất vật lý của bức xạ dự kiến
thực hiện dịch vụ. Thiết bị đo suất liều bức xạ phải có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn
còn hiệu lực ít nhất 30 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận.
5. Có liều kế cá nhân và trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ ngoài cho nhân viên
thực hiện dịch vụ. Trường hợp hoạt động dịch vụ có tiếp xúc với nguồn phóng xạ
hở phải có trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ trong cho nhân viên thực hiện dịch
vụ.
6. Có chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
- Đối với trường hợp
nộp trực tiếp: Thời
hạn xử lý hồ sơ 18
- 24 giờ làm
việc
Phí thẩm định điều kiện
cấp giấy đăng ký dịch
vụ hỗ trợ năng lượng
Không
Một phần
234
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- Đối với trường hợp
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo
bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có) đối
với hồ sơ hợp lệ hoặc
yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ
sơ 18 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- 144 giờ
làm việc
nguyên tử: 7.000.000
đồng/01 dịch vụ.
Trường hợp nộp hồ
sơ cấp giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng
nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng
50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở
trên.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt
động
Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Nghị định 332/2025/NĐ-
CP
2
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch
vụ
Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
3
Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt
động dịch vụ tương ứng
Mẫu số 18 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
4
Báo cáo phân tích an toàn
Mẫu số 14 Phụ lục IX ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
5
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng nguyên tử
Mẫu số 04 Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá
hoạt độ phóng xạ.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
Biểu mẫu/ kết
quả
235
thực hiện
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tiếp:
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ
sơ đồng thời kiểm
tra tính đầy đủ, hợp
lệ và tính phí, lệ
phí khi tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí, gửi
thông báo phí, lệ
phí (nếu có). Thu
phí, lệ phí (nếu có);
lập phiếu xác nhận
thu phí (nếu có),
hẹn trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức và
luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân
chuyển hồ sơ đến
bước tiếp theo sau
khi đã xác nhận
thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định
tại Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Hướng
dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do.
3 giờ làm việc
(0,375 ngày
làm việc)
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ
03 ngày làm
việc (24 giờ
làm việc)
-Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
(mẫu số 01).
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
(Thông tư số
13/2026/TT-
BTP).
236
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí và
thông báo mức phí,
lệ phí (nếu có) cho
tổ chức, cá nhân;
thực hiện thu phí,
lệ phí và luân
chuyển hồ sơ cho
bước tiếp theo theo
quy định.
Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp
lệ: Thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ bằng
văn bản hoặc thông
báo trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và
phân công chuyên
viên của phòng xử
lý hồ sơ.
+ 0,625 ngày
làm việc (05
giờ làm việc)
đối với trường
hợp nộp trực
tiếp.
+ 01 ngày làm
việc (08 giờ
làm việc) đối
với trường
hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc
qua dịch vụ
bưu chính.
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; thẩm định
hồ sơ, đề xuất kết
quả giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung: Tạo
phiếu đề nghị bổ
14,5 ngày làm
việc (116 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
237
sung, ghi rõ nội
dung, bảo đảm
hướng dẫn cụ thể,
chi tiết để tổ chức/cá
nhân không cần đề
nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện xem xét
phê duyệt kết quả:
đề xuất kế hoạch
thẩm định thực tế
(nếu có), dự thảo
biên bản thẩm định
thực tế (nếu có), dự
thảo biên bản thẩm
định và dự thảo kết
quả giải quyết
TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện
xem xét phê duyệt
kết quả: dự thảo biên
bản thẩm định và dự
thảo công văn từ
chối giải quyết
TTHC.
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả
ký dự thảo biên bản
thẩm định và ký
nháy dự thảo kết quả
giải quyết TTHC:
+ Trường hợp đồng
ý: chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo cơ quan,
đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt
TTHC.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho công
chức xử lý hồ sơ.
1 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc )
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp đồng
ý: phê duyệt, ký kết
1 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
238
quả giả quyết
TTHC, chuyển đến
bộ phận văn thư.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho cá
nhân được giao tiếp
nhận, phân công,
giải quyết TTHC..
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Văn thư tiếp nhận
kết quả giải quyết hồ
sơ từ Lãnh đạo; lấy
số, đóng dấu và
chuyển văn bản cho
Trung tâm PVHCC.
0,5 ngày làm
việc (04 giờ
làm việc)
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trung tâm phục vụ
hành chính công Trả
kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành
phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
239
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024 và các
văn bản pháp luật có liên
quan.
pháp luật có liên quan.
240
Mẫu số 08
PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi: UBND tỉnh…
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
6. Người đứng đầu tổ chức:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
- Số điện thoại:
7. Đề nghị cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên
tử:
� Kiểm xạ.
� Tẩy xạ.
� Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
� Lắp đặt nguồn phóng xạ.
� Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
� Đo liều chiếu xạ cá nhân.
� Kiểm định thiết bị bức xạ.
� Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
� Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
� Đào tạo an toàn bức xạ.
� Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với cá nhân thực hiện các dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (Ghi rõ chuyên môn, nghiệp vụ): …
8. Tài liệu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện
tử)
241
Mẫu số 17
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ HỖ TRỢ
ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
T
T
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chứng chỉ hành nghề
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
242
Mẫu số 18
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
VÀ TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
I. THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Tên thiết bị,
phương tiện thực
hiện dịch vụ
Mã hiệu, số xê-ri,
hãng, nơi sản xuất
Đặc trưng
kỹ thuật
Ngày tháng năm và tổ
chức thực hiện kiểm
định/ hiệu chuẩn gần
nhất
1
…
II. TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
TT
Tên trang thiết bị bảo
hộ lao động
Đặc trưng kỹ thuật
Ngày tháng năm và tổ
chức thực hiện kiểm định
chất lượng (nếu có)
1
…
....., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
243
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu
tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá
an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong
báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
244
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
245
Mẫu số 14
PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
115
- Mô tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ
trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch
vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của cơ sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ
1. Quy trình thực hiện dịch vụ
- Phạm vi và mục tiêu;
- Danh mục văn bản pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến
thực hiện dịch vụ;
- Các bước thực hiện dịch vụ.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thực hiện dịch vụ.
3. Trang thiết bị thực hiện dịch vụ
- Danh mục trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Các tài liệu, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị;
- Cơ sở vật chất kỹ thuật bảo quản trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ.
4. Quản lý liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên thực hiện dịch vụ
116
.
115
Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
116
Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
246
5. Quy trình giải quyết khiếu nại, bao gồm việc tiếp nhận khiếu nại của khách
hàng, giải quyết khiếu nại, lập và lưu giữ hồ sơ khiếu nại.
6. Quy định về lưu giữ, quản lý và cập nhật hồ sơ.
7. Quy định nội bộ để bảo đảm tuân thủ chương trình bảo đảm chất lượng.
247
Mẫu số 04
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…………(
117
)…………
Cấp
GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ
HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Loại hình dịch vụ: (
118
)
Hà Nội, ngày…tháng…năm …
… (
119
)…
(Ký tên, đóng dấu)
Số:……./ĐK/…
120
…….
Giấy đăng ký này có giá trị đến:…
121
…
(Gia hạn/sửa đổi Giấy đăng ký số :…
122
…)
117
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
118
Loại hình dịch vụ cấp Giấy đăng ký.
119
Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
120
Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
121
Không áp dụng đối với giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ.
122
Áp dụng cho trường hợp gia hạn, sửa đổi Giấy đăng ký.
248
XIX. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
Mã số quy trình: QT.31.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính Điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động theo
Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành kèm theo
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
2
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ
theo Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP, kèm
theo Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp
đồng lao động của tổ chức đề nghị cấp Giấy
đăng ký hoạt động đối với nhân viên thực hiện
dịch vụ.
Bản chính /Bản
sao
1
3
Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt
động dịch vụ tương ứng theo Mẫu số 18 Phụ
lục VII ban hành kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP.
Bản chính
1
4
Báo cáo phân tích an toàn theo Mẫu số 14 Phụ
Bản chính
1
249
lục IX ban hành kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP.
5
Tài liệu khác chứng minh điều kiện cơ sở vật
chất, kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tương ứng với
loại hình dịch vụ theo quy định của Nghị định
số 332/2025/NĐ-CP.
Bản sao
1
* Ghi chú:
1. Tổ chức đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử phải có ít nhất 02 nhân viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử tương ứng với loại hình đề nghị cấp Giấy đăng ký.
2. Có nguồn phóng xạ chuẩn, thiết bị bức xạ được hiệu chuẩn tại phòng chuẩn đo
lường bức xạ, hạt nhân quốc gia hoặc quốc tế.
3. Có phòng chuẩn thực hiện hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ đáp ứng yêu cầu sau:
a) Thiết kế che chắn bảo đảm an toàn bức xạ cho nhân viên bức xạ, công chúng và
bảo đảm việc hiệu chuẩn không bị ảnh hưởng bởi phóng xạ môi trường;
b) Có hệ thống kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm để bảo đảm chất lượng của hoạt động hiệu
chuẩn;
c) Trường hợp không có thiết kế phòng hoặc không có hướng dẫn về kích thước
phòng của nhà cung cấp thiết bị hoặc nguồn chuẩn, phải bảo đảm kích thước tối
thiểu của phòng chuẩn theo quy định tại Phụ lục XI của Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP.
4. Có thiết bị đo suất liều bức xạ phù hợp với tính chất vật lý của bức xạ dự kiến
thực hiện dịch vụ. Thiết bị đo suất liều bức xạ phải có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn
còn hiệu lực ít nhất 30 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận.
5. Có liều kế cá nhân và trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ ngoài cho nhân viên
thực hiện dịch vụ. Trường hợp hoạt động dịch vụ có tiếp xúc với nguồn phóng xạ
hở phải có trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ trong cho nhân viên thực hiện dịch
vụ.
6. Có chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
250
- 24 giờ làm
việc
- Đối với trường hợp
nộp trực tiếp: Thời
hạn xử lý hồ sơ 18
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- Đối với trường hợp
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo
bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có) đối
với hồ sơ hợp lệ hoặc
yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ
sơ 18 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- 144 giờ
làm việc
- Phí thẩm định để cấp
giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ: 7.000.000
đồng/1 dịch vụ.
- Trường hợp nộp hồ sơ
cấp giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng
nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng
50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở
trên.
Không
Một phần
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt
động
Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành kèm
theo Nghị định 332/2025/NĐ-CP
2
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện
dịch vụ
Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
3
Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ
hoạt động dịch vụ tương ứng
Mẫu số 18 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
4
Báo cáo phân tích an toàn
Mẫu số 14 Phụ lục IX ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
5
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng nguyên tử
Mẫu số 04 Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn
thiết bị ghi đo bức xạ
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
251
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực tiếp:
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ đồng
thời kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ và tính phí,
lệ phí khi tiếp nhận hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ, tính phí, lệ
phí, gửi thông báo phí,
lệ phí (nếu có). Thu
phí, lệ phí (nếu có); lập
phiếu xác nhận thu phí
(nếu có), hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ
chức và luân chuyển
hồ sơ cho bước tiếp
theo. (Lưu ý: Chỉ luân
chuyển hồ sơ đến bước
tiếp theo sau khi đã
xác nhận thu phí, lệ
phí (nếu có) theo quy
định tại Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ
chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ và ghi
rõ lý do.
3 giờ làm việc
(0,375 ngày
làm việc)
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ, tính phí, lệ
phí và thông báo mức
phí, lệ phí (nếu có) cho
03 ngày làm
việc (24 giờ
làm việc)
Thành phần
hồ sơ theo
quy định.
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả theo (mẫu
số 01).
-Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ (mẫu số
02).
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ (mẫu số
03).
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP
252
tổ chức, cá nhân; thực
hiện thu phí, lệ phí và
luân chuyển hồ sơ cho
bước tiếp theo theo
quy định.
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ: Thông
báo yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ bằng
văn bản hoặc thông
báo trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
+ 0,625 ngày
làm việc (05
giờ làm việc)
đối với trường
hợp nộp trực
tiếp.
+ 01 ngày làm
việc (08 giờ
làm việc) đối
với trường
hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính.
- Thành phần
hồ sơ theo quy
định.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
thẩm định hồ sơ, đề xuất
kết quả giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ cần
bổ sung: Tạo phiếu đề
nghị bổ sung, ghi rõ nội
dung, bảo đảm hướng
dẫn cụ thể, chi tiết để tổ
chức/cá nhân không cần
đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: đề xuất kế
hoạch thẩm định thực tế
14,5 ngày làm
việc (116 giờ
làm việc)
- Thành phần
hồ sơ theo quy
định.
-Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ (mẫu số
02).
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ (mẫu số
03).
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch
253
(nếu có), dự thảo biên
bản thẩm định thực tế
(nếu có), dự thảo biên
bản thẩm định và dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện xem
xét phê duyệt kết quả:
dự thảo biên bản thẩm
định và dự thảo công
văn từ chối giải quyết
TTHC.
vụ hỗ trợ ứng
dụng năng
lượng nguyên
tử theo (Mẫu số
04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả ký
dự thảo biên bản thẩm
định và ký nháy dự thảo
kết quả giải quyết
TTHC:
+ Trường hợp đồng ý:
chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền phê duyệt
TTHC.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại cho
công chức xử lý hồ sơ.
1 ngày làm
việc (8 giờ làm
việc )
- Thành phần
hồ sơ theo quy
định.
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng
dụng năng
lượng nguyên
tử theo (Mẫu số
04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp đồng ý:
phê duyệt, ký kết quả giả
quyết TTHC, chuyển
đến bộ phận văn thư.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại cho
cá nhân được giao tiếp
nhận, phân công, giải
quyết TTHC..
1 ngày làm
việc (8 giờ làm
việc)
- Thành phần
hồ sơ theo quy
định.
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng
dụng năng
lượng nguyên
tử theo (Mẫu số
04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Văn thư tiếp nhận kết
quả giải quyết hồ sơ từ
Lãnh đạo; lấy số, đóng
dấu và chuyển văn bản
0,5 ngày làm
việc (04 giờ
làm việc)
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng
dụng năng
254
cho Trung tâm PVHCC.
lượng nguyên
tử theo
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ hành
chính công Trả kết quả
thực hiện TTHC, lưu trữ
hồ sơ, kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc) ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc)
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành
phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024 và các
văn bản pháp luật có liên
quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
255
Mẫu số 08
PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi: UBND tỉnh…
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
6. Người đứng đầu tổ chức:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
- Số điện thoại:
7. Đề nghị cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên
tử:
� Kiểm xạ.
� Tẩy xạ.
� Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
� Lắp đặt nguồn phóng xạ.
� Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
� Đo liều chiếu xạ cá nhân.
� Kiểm định thiết bị bức xạ.
� Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
� Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
� Đào tạo an toàn bức xạ.
� Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với cá nhân thực hiện các dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (Ghi rõ chuyên môn, nghiệp vụ): …
8. Tài liệu kèm theo:
(1)…
256
(2)…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện
tử)
257
Mẫu số 17
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ HỖ TRỢ
ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
T
T
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chứng chỉ hành nghề
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
258
Mẫu số 18
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
VÀ TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
I. THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Tên thiết bị,
phương tiện thực
hiện dịch vụ
Mã hiệu, số xê-ri,
hãng, nơi sản xuất
Đặc trưng
kỹ thuật
Ngày tháng năm và
tổ chức thực hiện
kiểm định/ hiệu
chuẩn gần nhất
1
…
II. TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
TT
Tên trang thiết bị bảo hộ lao động
Đặc trưng kỹ thuật
Ngày tháng năm và
tổ chức thực hiện
kiểm định chất lượng
(nếu có)
1
…
....., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
259
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu
tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá
an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong
báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
260
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
261
Mẫu số 14
PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
123
- Mô tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ
trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch
vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của cơ sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ
1. Quy trình thực hiện dịch vụ
- Phạm vi và mục tiêu;
- Danh mục văn bản pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến
thực hiện dịch vụ;
- Các bước thực hiện dịch vụ.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thực hiện dịch vụ.
3. Trang thiết bị thực hiện dịch vụ
- Danh mục trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Các tài liệu, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị;
- Cơ sở vật chất kỹ thuật bảo quản trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ.
4. Quản lý liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên thực hiện dịch vụ
124
.
123
Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
124
Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
262
5. Quy trình giải quyết khiếu nại, bao gồm việc tiếp nhận khiếu nại của khách
hàng, giải quyết khiếu nại, lập và lưu giữ hồ sơ khiếu nại.
6. Quy định về lưu giữ, quản lý và cập nhật hồ sơ.
7. Quy định nội bộ để bảo đảm tuân thủ chương trình bảo đảm chất lượng.
263
Mẫu số 04
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…………(
125
)…………
Cấp
GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ
HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Loại hình dịch vụ: (
126
)
Hà Nội, ngày…tháng…năm …
… (
127
)…
(Ký tên, đóng dấu)
Số:……./ĐK/…
128
…….
Giấy đăng ký này có giá trị đến:…
129
…
(Gia hạn/sửa đổi Giấy đăng ký số :…
130
…)
125
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
126
Loại hình dịch vụ cấp Giấy đăng ký.
127
Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
128
Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
129
Không áp dụng đối với giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ.
130
Áp dụng cho trường hợp gia hạn, sửa đổi Giấy đăng ký.
264
XX. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ
Mã số quy trình: QT.32.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự
cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực
năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và
hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công
nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Điện tử
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động theo Mẫu
số 08 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
2
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ theo
Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định
số 332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bản sao quyết định
tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của tổ chức đề
nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động đối với nhân viên
thực hiện dịch vụ
Bản chính /Bản sao
1
3
Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt động dịch
vụ tương ứng theo Mẫu số 18 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
Bản chính
1
265
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
- Đối với trường hợp
nộp trực tiếp: Thời
hạn xử lý hồ sơ 18
- 24 giờ làm
việc
- Phí thẩm định để cấp
giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ: 7.000.000
đồng/1 dịch vụ.
Không
Một phần
4
Báo cáo phân tích an toàn theo Mẫu số 14 Phụ lục
IX ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP
Bản chính
1
5
Bản sao tài liệu khác chứng minh điều kiện cơ sở vật
chất, kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tương ứng với loại
hình dịch vụ theo quy định của Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
Bản sao
1
* Ghi chú:
1. Tổ chức đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên
tử phải có ít nhất 02 nhân viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử tương ứng với loại hình đề nghị cấp Giấy đăng ký.
2. Có thiết bị đo suất liều bức xạ phù hợp với tính chất vật lý của bức xạ dự kiến thực hiện
dịch vụ kiểm xạ. Thiết bị đo suất liều bức xạ phải có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu
lực ít nhất 30 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận.
3. Trường hợp có đo mức nhiễm bẩn phóng xạ bề mặt và không khí: có thiết bị đo nhiễm
bẩn phóng xạ bề mặt và không khí; thiết bị này phải có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn
hiệu lực ít nhất 30 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận.
4. Có liều kế cá nhân và trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ ngoài cho nhân viên thực hiện
dịch vụ. Trường hợp hoạt động dịch vụ có tiếp xúc với nguồn phóng xạ hở phải có trang
thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ trong cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
5. Trường hợp thực hiện dịch vụ tẩy xạ phải có dụng cụ, hóa chất và vật liệu tẩy xạ.
6. Có chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ.
266
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- Đối với trường hợp
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo
bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có) đối
với hồ sơ hợp lệ hoặc
yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ
sơ 18 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- 144 giờ
làm việc
- Trường hợp nộp hồ sơ
cấp giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng
nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng
50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở
trên.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt
động
Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành kèm
theo Nghị định 332/2025/NĐ-CP
2
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch
vụ
Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
3
Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ
hoạt động dịch vụ tương ứng
Mẫu số 18 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
4
Báo cáo phân tích an toàn
Mẫu số 14 Phụ lục IX ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
5
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng nguyên tử
Mẫu số 04 Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
267
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực tiếp:
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ
đồng thời kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ
và tính phí, lệ phí
khi tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ, tính
phí, lệ phí, gửi thông
báo phí, lệ phí (nếu
có). Thu phí, lệ phí
(nếu có); lập phiếu
xác nhận thu phí
(nếu có), hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ
chức và luân chuyển
hồ sơ cho bước tiếp
theo. (Lưu ý: Chỉ
luân chuyển hồ sơ
đến bước tiếp theo
sau khi đã xác nhận
thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định tại
Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Hướng
dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do.
3 giờ làm việc
(0,375 ngày
làm việc)
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực tuyến
hoặc qua dịch vụ
bưu chính:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ
và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ, tính
phí, lệ phí và thông
báo mức phí, lệ phí
(nếu có) cho tổ
chức, cá nhân; thực
03 ngày làm
việc (24 giờ
làm việc)
-Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
(mẫu số 01).
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
Thông tư số
13/2026/TT-BTP
268
hiện thu phí, lệ phí
và luân chuyển hồ
sơ cho bước tiếp
theo theo quy định.
Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ
sơ bằng văn bản
hoặc thông báo trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên
của phòng xử lý hồ
sơ.
+ 0,625 ngày
làm việc (05
giờ làm việc)
đối với trường
hợp nộp trực
tiếp.
+ 01 ngày làm
việc (08 giờ
làm việc) đối
với trường
hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc
qua dịch vụ
bưu chính.
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ
sơ
Kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ; thẩm định hồ sơ,
đề xuất kết quả giải
quyết:
+ Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung: Tạo
phiếu đề nghị bổ
sung, ghi rõ nội dung,
bảo đảm hướng dẫn
cụ thể, chi tiết để tổ
chức/cá nhân không
cần đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện xem xét
14,5 ngày làm
việc (116 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
269
phê duyệt kết quả: đề
xuất kế hoạch thẩm
định thực tế (nếu có),
dự thảo biên bản thẩm
định thực tế (nếu có),
dự thảo biên bản thẩm
định và dự thảo kết
quả giải quyết TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện
xem xét phê duyệt kết
quả: dự thảo biên bản
thẩm định và dự thảo
công văn từ chối giải
quyết TTHC.
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả
ký dự thảo biên bản
thẩm định và ký nháy
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC:
+ Trường hợp đồng
ý: chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo cơ quan,
đơn vị có thẩm quyền
phê duyệt TTHC.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại
cho công chức xử lý
hồ sơ.
1 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc )
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 5
Lãnh đạo
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp đồng
ý: phê duyệt, ký kết
quả giả quyết TTHC,
chuyển đến bộ phận
văn thư.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại
cho cá nhân được giao
tiếp nhận, phân công,
giải quyết TTHC..
1 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học
và Công
Văn thư tiếp nhận kết
quả giải quyết hồ sơ
từ Lãnh đạo; lấy số,
0,5 ngày làm
việc (04 giờ
làm việc)
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
270
nghệ
đóng dấu và chuyển
văn bản cho Trung
tâm PVHCC.
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
– Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ
hành chính công Trả kết
quả thực hiện TTHC,
lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật lưu trữ
2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
271
Mẫu số 08
PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi: UBND tỉnh…
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
6. Người đứng đầu tổ chức:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
- Số điện thoại:
7. Đề nghị cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên
tử:
� Kiểm xạ.
� Tẩy xạ.
� Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
� Lắp đặt nguồn phóng xạ.
� Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
� Đo liều chiếu xạ cá nhân.
� Kiểm định thiết bị bức xạ.
� Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
� Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
� Đào tạo an toàn bức xạ.
� Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với cá nhân thực hiện các dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (Ghi rõ chuyên môn, nghiệp vụ): …
8. Tài liệu kèm theo:
272
(1)…
(2)…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện
tử)
273
Mẫu số 17
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ HỖ TRỢ
ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
T
T
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chứng chỉ hành
nghề
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
274
Mẫu số 18
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
VÀ TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
I. THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Tên thiết bị,
phương tiện thực
hiện dịch vụ
Mã hiệu, số xê-ri,
hãng, nơi sản xuất
Đặc trưng
kỹ thuật
Ngày tháng năm
và tổ chức thực
hiện kiểm định/
hiệu chuẩn gần
nhất
1
…
II. TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
TT
Tên trang thiết bị bảo hộ lao động
Đặc trưng kỹ thuật
Ngày tháng
năm và tổ chức
thực hiện kiểm
định chất lượng
(nếu có)
1
…
....., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
275
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu
tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá
an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong
báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
276
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
277
Mẫu số 14
PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
131
- Mô tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ
trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch
vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của cơ sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ
1. Quy trình thực hiện dịch vụ
- Phạm vi và mục tiêu;
- Danh mục văn bản pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến
thực hiện dịch vụ;
- Các bước thực hiện dịch vụ.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thực hiện dịch vụ.
3. Trang thiết bị thực hiện dịch vụ
- Danh mục trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Các tài liệu, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị;
- Cơ sở vật chất kỹ thuật bảo quản trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ.
4. Quản lý liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên thực hiện dịch vụ
132
.
131
Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
132
Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
278
5. Quy trình giải quyết khiếu nại, bao gồm việc tiếp nhận khiếu nại của khách
hàng, giải quyết khiếu nại, lập và lưu giữ hồ sơ khiếu nại.
6. Quy định về lưu giữ, quản lý và cập nhật hồ sơ.
7. Quy định nội bộ để bảo đảm tuân thủ chương trình bảo đảm chất lượng.
279
Mẫu số 04
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…………(
133
)…………
Cấp
GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ
HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Loại hình dịch vụ: (
134
)
Hà Nội, ngày…tháng…năm …
… (
135
)…
(Ký tên, đóng dấu)
Số:……./ĐK/…
136
…….
Giấy đăng ký này có giá trị đến:…
137
…
(Gia hạn/sửa đổi Giấy đăng ký số :…
138
…)
133
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
134
Loại hình dịch vụ cấp Giấy đăng ký.
135
Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
136
Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
137
Không áp dụng đối với giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ.
138
Áp dụng cho trường hợp gia hạn, sửa đổi Giấy đăng ký.
280
XXI. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
Mã số quy trình: QT.33.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm
an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép,
thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động
theo Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
2
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ
theo Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP, kèm
theo Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc
hợp đồng lao động của tổ chức đề nghị cấp
Giấy đăng ký hoạt động đối với nhân viên
thực hiện dịch vụ
Bản chính /Bản
sao
1
281
3
Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt
động dịch vụ tương ứng theo Mẫu số 18 Phụ
lục VII ban hành kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP.
Bản chính
1
4
Báo cáo phân tích an toàn theo Mẫu số 14
Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
5
Tài liệu khác chứng minh điều kiện cơ sở vật
chất, kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tương ứng
với loại hình dịch vụ theo quy định của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP
Bản sao
1
6
Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở
theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
Bản sao
* Ghi chú:
1. Tổ chức đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử phải có ít nhất 02 nhân viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử tương ứng với loại hình đề nghị cấp Giấy đăng ký.
2. Có phòng thử nghiệm thiết bị bức xạ đáp ứng các yêu cầu sau:
- Thiết kế che chắn bảo đảm an toàn bức xạ cho nhân viên bức xạ và công chúng;
- Không tiến hành thử nghiệm đồng thời với hoạt động khác.
3. Bảo đảm điều kiện về an toàn, an ninh như sau:
- Tuân thủ quy định về kiểm soát và bảo đảm an toàn bức xạ trong chiếu xạ nghề
nghiệp và công chúng, bảo đảm mức liều chiếu xạ trong điều kiện làm việc bình
thường đối với nhân viên bức xạ, công chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP ; thiết lập khu vực kiểm soát và khu vực giám sát theo quy
định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ; có nội quy an toàn bức xạ
phù hợp với công việc bức xạ, bao gồm: các quy định về tuân thủ quy trình làm việc
và chỉ dẫn an toàn, sử dụng trang thiết bị bảo hộ cá nhân, thiết bị ghi đo bức xạ và liều
kế cá nhân, trách nhiệm thông báo khi có hiện tượng bất thường có thể gây mất an
toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ;
- Có dấu hiệu cảnh báo bức xạ theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7468:2005 (ISO
361:1975) An toàn bức xạ - Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion hóa và Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bức xạ - Cảnh báo bức xạ ion hóa -
Dấu hiệu bổ sung;
- Trang bị liều kế cá nhân và đánh giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ ít
nhất 01 lần trong 03 tháng;
- Có kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở theo quy định tại Phụ lục VI của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP. Kế hoạch ứng phó sự cố phải được phê duyệt theo quy định
tại Điều 62 của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
4. Có thiết bị đo suất liều bức xạ phù hợp với tính chất vật lý của bức xạ dự kiến thực
hiện dịch vụ. Thiết bị đo suất liều bức xạ phải có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn
hiệu lực ít nhất 30 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận.
5. Có liều kế cá nhân và trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ ngoài cho nhân viên thực
hiện dịch vụ. Trường hợp hoạt động dịch vụ có tiếp xúc với nguồn phóng xạ hở phải
282
có trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ trong cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
6. Có chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
- 24 giờ
làm việc
- Đối với trường hợp
nộp trực tiếp: Thời hạn
xử lý hồ sơ 18 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí theo quy định.
- Đối với trường hợp
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo
bằng văn bản mức phí,
lệ phí (nếu có) đối với
hồ sơ hợp lệ hoặc yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ nếu hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ sơ
18 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và phí, lệ phí theo
quy định.
- 144 giờ
làm việc
- Phí thẩm định để cấp
giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ: 7.000.000
đồng/1 dịch vụ.
- Trường hợp nộp hồ sơ
cấp giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng
nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng
50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở
trên.
Không
Một phần
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
283
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động
Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Nghị định
332/2025/NĐ-CP
2
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ
Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
3
Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt
động dịch vụ tương ứng
Mẫu số 18 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP.
4
Báo cáo phân tích an toàn
Mẫu số 14 Phụ lục IX ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
5
Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở
Mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP
6
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử
Mẫu số 04 Phụ lục X ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm
thiết bị bức xạ.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tiếp:
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ
sơ đồng thời kiểm
tra tính đầy đủ, hợp
lệ và tính phí, lệ
phí khi tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí, gửi
thông báo phí, lệ
phí (nếu có). Thu
3 giờ làm việc
(0,375 ngày
làm việc)
-Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
(mẫu số 01).
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
284
phí, lệ phí (nếu có);
lập phiếu xác nhận
thu phí (nếu có),
hẹn trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức và
luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân
chuyển hồ sơ đến
bước tiếp theo sau
khi đã xác nhận
thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định
tại Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Hướng
dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí và
thông báo mức phí,
lệ phí (nếu có) cho
tổ chức, cá nhân;
thực hiện thu phí,
lệ phí và luân
chuyển hồ sơ cho
bước tiếp theo theo
quy định.
Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp
lệ: Thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ bằng
văn bản hoặc thông
báo trực tuyến trên
03 ngày làm
việc (24 giờ
làm việc)
(mẫu số 03).
Thông tư số
13/2026/TT-BTP
285
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và
phân công chuyên
viên của phòng xử
lý hồ sơ.
+ 0,625 ngày
làm việc (05
giờ làm việc)
đối với trường
hợp nộp trực
tiếp.
+ 01 ngày làm
việc (08 giờ
làm việc) đối
với trường
hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc
qua dịch vụ
bưu chính.
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; thẩm định
hồ sơ, đề xuất kết
quả giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung: Tạo
phiếu đề nghị bổ
sung, ghi rõ nội
dung, bảo đảm
hướng dẫn cụ thể,
chi tiết để tổ chức/cá
nhân không cần đề
nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện xem xét
phê duyệt kết quả:
đề xuất kế hoạch
thẩm định thực tế
(nếu có), dự thảo
biên bản thẩm định
14,5 ngày làm
việc (116 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
286
thực tế (nếu có), dự
thảo biên bản thẩm
định và dự thảo kết
quả giải quyết
TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện
xem xét phê duyệt
kết quả: dự thảo biên
bản thẩm định và dự
thảo công văn từ
chối giải quyết
TTHC.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả
ký dự thảo biên bản
thẩm định và ký
nháy dự thảo kết quả
giải quyết TTHC:
+ Trường hợp đồng
ý: chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo cơ quan,
đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt
TTHC.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho công
chức xử lý hồ sơ.
1 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc )
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp đồng
ý: phê duyệt, ký kết
quả giả quyết
TTHC, chuyển đến
bộ phận văn thư.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho cá
nhân được giao tiếp
nhận, phân công,
giải quyết TTHC..
1 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Văn thư tiếp nhận
kết quả giải quyết hồ
sơ từ Lãnh đạo; lấy
0,5 ngày làm
việc (04 giờ
làm việc)
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
287
số, đóng dấu và
chuyển văn bản cho
Trung tâm PVHCC.
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 Phụ lục X
Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP)
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trung tâm phục vụ
hành chính công Trả
kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành
phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024 và các
văn bản pháp luật có liên
quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
288
Mẫu số 08
PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi: UBND tỉnh…
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
6. Người đứng đầu tổ chức:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
- Số điện thoại:
7. Đề nghị cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên
tử:
� Kiểm xạ.
� Tẩy xạ.
� Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
� Lắp đặt nguồn phóng xạ.
� Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
� Đo liều chiếu xạ cá nhân.
� Kiểm định thiết bị bức xạ.
� Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
289
� Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
� Đào tạo an toàn bức xạ.
� Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với cá nhân thực hiện các dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (Ghi rõ chuyên môn, nghiệp vụ): …
8. Tài liệu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
290
Mẫu số 17
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ HỖ TRỢ
ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
T
T
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chứng chỉ hành nghề
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
291
Mẫu số 18
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
VÀ TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
I. THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Tên thiết bị,
phương tiện thực
hiện dịch vụ
Mã hiệu, số xê-ri,
hãng, nơi sản xuất
Đặc trưng
kỹ thuật
Ngày tháng năm và
tổ chức thực hiện
kiểm định/ hiệu
chuẩn gần nhất
1
…
II. TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
TT
Tên trang thiết bị bảo hộ lao động
Đặc trưng kỹ thuật
Ngày tháng năm và
tổ chức thực hiện
kiểm định chất lượng
(nếu có)
1
…
....., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
292
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu
tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá
an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong
báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
293
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
294
Mẫu số 14
PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
139
- Mô tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ
trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch
vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của cơ sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ
1. Quy trình thực hiện dịch vụ
- Phạm vi và mục tiêu;
- Danh mục văn bản pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến
thực hiện dịch vụ;
- Các bước thực hiện dịch vụ.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thực hiện dịch vụ.
3. Trang thiết bị thực hiện dịch vụ
- Danh mục trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Các tài liệu, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị;
- Cơ sở vật chất kỹ thuật bảo quản trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ.
4. Quản lý liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên thực hiện dịch vụ
140
.
139
Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
140
Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
295
5. Quy trình giải quyết khiếu nại, bao gồm việc tiếp nhận khiếu nại của khách
hàng, giải quyết khiếu nại, lập và lưu giữ hồ sơ khiếu nại.
6. Quy định về lưu giữ, quản lý và cập nhật hồ sơ.
7. Quy định nội bộ để bảo đảm tuân thủ chương trình bảo đảm chất lượng.
296
Phụ lục VI
Nghị định 332/2025/NĐ-CP
NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
A. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG
TRƯỜNG HỢP PHẢI ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức
xạ, trừ các công việc nêu tại Mục II
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch
ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự
cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các
tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra
3. Sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên
quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
4. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, gồm các nội dung
sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố: Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin;
hướng dẫn bảo vệ công chúng và hạn chế sự lan rộng của sự cố, xác định mức độ huy
động nguồn lực ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố: Quy trình thông
báo tới các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố; Quy định người chịu trách nhiệm
chỉ huy ứng phó sự cố tại hiện trường;
c) Huy động nguồn lực và triển khai ứng phó: Quy định trách nhiệm huy động
và triển khai nguồn lực ứng phó sự cố;
d) Tiến hành các biện pháp can thiệp tại hiện trường: Sơ tán người dân khi cần
thiết, tiến hành phân loại người nhiễm bẩn phóng xạ và tiến hành tẩy xạ tại chỗ, thu
hồi nguồn phóng xạ hoặc tẩy xạ, bảo vệ nhân viên ứng phó và người dân, cấp cứu và
điều trị cho nạn nhân…; Yêu cầu hỗ trợ ứng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ứng phó và chuẩn bị kế hoạch khắc phục dài hạn: Cách
thức ra quyết định kết thúc sự cố và thông báo cho người dân về quyết định đó; Xác
định tiêu chí và lập kế hoạch về kiểm soát phóng xạ, khắc phục hậu quả môi trường,
theo dõi và điều trị nạn nhân;
e) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với
con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết
bị, giấy phép liên quan);
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
297
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ đóng
gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, thực
hiện và chỉnh sửa kế hoạch.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các
tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Hướng dẫn về các hành động cần thực hiện ngay khi xảy ra sự cố để giảm
thiểu hậu quả sự cố.
4. Quy trình ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, trong đó có các
nội dung sau:
a) Mục tiêu;
b) Các bước cần thực hiện, đối tượng thực hiện, biện pháp thực hiện;
c) Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi kết thúc ứng phó sự cố;
d) Tổ chức, cá nhân liên quan.
5. Quy định về đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
B. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG
TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng,
lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định tại QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch
ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự
cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các
tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố như mô tả ở khoản 2, gồm các
nội dung sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố, thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham
gia ứng phó sự cố;
b) Quy trình ứng phó đối với từng tình huống sự cố;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ứng phó sự cố;
d) Việc khắc phục hậu quả về môi trường, theo dõi và điều trị về sức khoẻ cho
nạn nhân (nếu có);
298
đ) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố; Biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả đối với
con người và môi trường; Đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
4. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
5. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết
bị, giấy phép liên quan);
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng,
lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định tại
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan tới thất lạc nguồn phóng xạ, mất an toàn liên quan tới nguồn phóng xạ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với
con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
III. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế và thiết bị phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhiệm báo cáo sự cố khi có người bị chiếu xạ quá liều.
3. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động khắc phục sự cố đã thực hiện, hậu quả sự cố, đánh giá liều bức xạ, kết luận và
kiến nghị).
4. Quy định về trách nhiệm, phương pháp đánh giá liều và theo dõi sức khoẻ của
cá nhân bị chiếu xạ quá liều.
IV. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với các cơ sở đăng ký dịch vụ hỗ trợ năng
lượng nguyên tử
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; trách nhiệm của tổ chức,
cá nhân liên quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình dịch vụ hỗ trợ năng lượng nguyên tử của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra khi cung cấp dịch vụ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2 mục này.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt
động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với
con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
299
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng
phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo
trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc./.
300
Mẫu số 04
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…………(
141
)…………
Cấp
GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ
HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Loại hình dịch vụ: (
142
)
Hà Nội, ngày…tháng…năm …
… (
143
)…
(Ký tên, đóng dấu)
Số:……./ĐK/…
144
…….
Giấy đăng ký này có giá trị đến:…
145
…
(Gia hạn/sửa đổi Giấy đăng ký số :…
146
…)
141
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
142
Loại hình dịch vụ cấp Giấy đăng ký.
143
Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
144
Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
145
Không áp dụng đối với giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ.
146
Áp dụng cho trường hợp gia hạn, sửa đổi Giấy đăng ký.
301
XXII. Tên quy trình: Thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử
dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron,
electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức
xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ
Mã số quy trình: QT.34.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép theo Mẫu số 06
Phụ lục VIII của Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP
Bản chính
1
2
Kết quả kiểm xạ
Bản sao
1
3
Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị (đối với việc
vận hành thiết bị chiếu xạ trong y tế, sử dụng
thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT);
Bản sao
1
302
4
Báo cáo đánh giá an toàn bức xạ theo mẫu tương
ứng quy định tại Phụ lục IX của Nghị định số
332/2025/NĐ-CP (nếu có thay đổi so với hồ sơ
đề nghị cấp Giấy phép gần nhất).
Bản chính
1
* Ghi chú:
+ Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các
loại giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ
sơ được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác
nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
- 24 giờ làm
việc
- Đối với trường hợp
nộp trực tiếp: Thời
hạn xử lý hồ sơ 18
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- Đối với trường hợp
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo
bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có) đối
với hồ sơ hợp lệ hoặc
yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ
- 144 giờ
làm việc
Phí thẩm định gia hạn
giấy phép: 75% mức
thu phí thẩm định cấp
mới giấy phép tiến hành
công việc bức xạ.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy phép tiến hành một
công việc có nhiều
nguồn bức xạ (máy,
thiết bị hoặc nguồn) thì
mức thu phí được tính
như sau:
- Đối với Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ
có từ 02 đến 03 nguồn
bức xạ, áp dụng mức
thu bằng 95% mức thu
quy định với đối 1
nguồn bức xạ;
Không
Một phần
303
sơ 18 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- Đối với Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ
có từ 04 đến 05 nguồn
bức xạ, áp dụng mức
thu bằng 90% mức thu
quy định đối với 1
nguồn bức xạ;
- Đối với Giấy phép
tiến hành công việc bức
xạ có từ 06 nguồn bức
xạ, áp dụng mức thu
bằng 85% mức thu quy
định đối với 1 nguồn
bức xạ.
* Trường hợp nộp hồ sơ
cấp phép tiến hành công
việc bức xạ từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng
50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở
trên.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép
Mẫu số 06 Phụ lục VIII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
2
Báo cáo đánh giá an toàn bức xạ
Mẫu tương ứng quy định tại Phụ lục IX
ban hành kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
3
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ
Mẫu số 02 tại Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
4
Biên bản thẩm định
Mẫu số 06 Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
Nội dung công việc
Thời hạn
Biểu mẫu/ kết
304
vị/người
thực hiện
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
quả
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tiếp:
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ
sơ đồng thời kiểm
tra tính đầy đủ, hợp
lệ và tính phí, lệ
phí khi tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí, gửi
thông báo phí, lệ
phí (nếu có). Thu
phí, lệ phí (nếu có);
lập phiếu xác nhận
thu phí (nếu có),
hẹn trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức và
luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân
chuyển hồ sơ đến
bước tiếp theo sau
khi đã xác nhận
thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định
tại Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Hướng
dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do.
3 giờ làm việc
(0,375 ngày
làm việc)
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ và thực hiện:
03 ngày làm
việc (24 giờ
làm việc)
-Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
(mẫu số 01).
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
Thông tư số
13/2026/TT-BTP
305
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí và
thông báo mức phí,
lệ phí (nếu có) cho
tổ chức, cá nhân;
thực hiện thu phí,
lệ phí và luân
chuyển hồ sơ cho
bước tiếp theo theo
quy định.
Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp
lệ: Thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ bằng
văn bản hoặc thông
báo trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và
phân công chuyên
viên của phòng xử
lý hồ sơ.
+ 0,625 ngày
làm việc (05
giờ làm việc)
đối với trường
hợp nộp trực
tiếp.
+ 01 ngày làm
việc (08 giờ
làm việc) đối
với trường
hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc
qua dịch vụ
bưu chính.
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; thẩm định
hồ sơ, đề xuất kết
quả giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung: Tạo
14,5 ngày làm
việc (116 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
306
phiếu đề nghị bổ
sung, ghi rõ nội
dung, bảo đảm
hướng dẫn cụ thể,
chi tiết để tổ chức/cá
nhân không cần đề
nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện xem xét
phê duyệt kết quả:
đề xuất kế hoạch
thẩm định thực tế
(nếu có), dự thảo
biên bản thẩm định
thực tế (nếu có), dự
thảo biên bản thẩm
định và dự thảo kết
quả giải quyết
TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện
xem xét phê duyệt
kết quả: dự thảo biên
bản thẩm định và dự
thảo công văn từ
chối giải quyết
TTHC.
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả
ký dự thảo biên bản
thẩm định và ký
nháy dự thảo kết quả
giải quyết TTHC:
+ Trường hợp đồng
ý: chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo cơ quan,
đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt
TTHC.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho công
chức xử lý hồ sơ.
1 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc )
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp đồng
1 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
307
ý: phê duyệt, ký kết
quả giả quyết
TTHC, chuyển đến
bộ phận văn thư.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho cá
nhân được giao tiếp
nhận, phân công,
giải quyết TTHC..
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Văn thư tiếp nhận
kết quả giải quyết hồ
sơ từ Lãnh đạo; lấy
số, đóng dấu và
chuyển văn bản cho
Trung tâm PVHCC.
0,5 ngày làm
việc (04 giờ
làm việc)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trung tâm phục vụ
hành chính công Trả
kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành
phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có yêu
cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024 và các
văn bản pháp luật có liên
quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
308
Mẫu số 06
PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ
Kính gửi: …………..……
147
…………………….
1. Tên tổ chức /cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
148
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số giấy CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề nghị gia hạn giấy phép sau:
- Số giấy phép:
- Cấp ngày:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các tài liệu kèm theo:
(1)
(2)
(3)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
147
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định tại Điều 49 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
148
Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp giấy phép thì không phải khai mục này.
309
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu
tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá
an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong
báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
310
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
311
Mẫu số 03
PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác, trừ
thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp
và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. Sơ đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của cơ sở trực tiếp tiến hành công việc bức
xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, thông
tư của Bộ trưởng, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn
phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; Biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý, lưu giữ
và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát người ra
vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh báo, tín hiệu cảnh
báo). Trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập
khu vực kiểm soát; trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn hoặc bằng 1 mSv/năm,
không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng thiết bị bức xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ cá nhân;
- Quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
312
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế cá nhân; Tần suất đo, đơn vị cung cấp dịch
vụ đo liều chiếu xạ cá nhân; Cách thức lập và quản lý hồ sơ liều chiếu xạ cá nhân của nhân
viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức
xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định kỳ cho
nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phần V. Các tài liệu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao quy trình sử dụng thiết bị bức xạ;
- Bản sao nội quy an toàn bức xạ;
- Danh mục trang thiết bị;
- Chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (nếu có).
313
Mẫu số 08
PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc bức xạ đang thực hiện và dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt
động tại cơ sở bức xạ
1. Mô tả nguồn bức xạ đang vận hành/sử dụng và dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt
động trong công việc bức xạ.
- Đối với cơ sở sử dụng máy gia tốc: Mô tả loại thiết bị đã lắp đặt, bức xạ phát ra, năng
lượng cực đại của bức xạ và dự kiến thay đổi.
- Đối với cơ sở sử dụng thiết bị dùng nguồn phóng xạ: Mô tả loại thiết bị đã lắp đặt, tên
đồng vị phóng xạ, hoạt độ nguồn phóng xạ sử dụng trong thiết bị và dự kiến thay đổi;
- Đối với cơ sở sản xuất chất phóng xạ: Mô tả tên đồng vị phóng xạ đã sản xuất, hoạt độ cực
đại chất phóng xạ dự kiến sản xuất tại một thời điểm và dự kiến thay đổi;
- Đối với cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng:
+ Mô tả loại, khối lượng chất thải phóng xạ và tổng hoạt độ tối đa đã xử lý, lưu giữ tại cơ sở
và dự kiến thay đổi;
+ Mô tả loại, số lượng nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và tổng hoạt độ tối đa đã xử lý, lưu
giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi.
2. Mô tả công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, tải làm việc cực đại
sử dụng để tính toán thiết kế.
Phần III. Phân tích an toàn
1. Mô tả chi tiết tính toán che chắn (có tính đến tính toán che chắn trước và sau khi thay đổi
quy mô, phạm vi hoạt động).
2. Mô tả thiết kế liên quan đến bảo vệ chống chiếu trong đối với các cơ sở có nguồn phóng
xạ hở.
3. Mô tả thiết kế bảo đảm an ninh cho nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ.
4. Dự kiến kế hoạch thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, vận hành thử, nghiệm thu đưa
vào sử dụng.
5. Đánh giá mức liều bức xạ tại các khu vực trong cơ sở sau khi thay đổi quy mô, phạm vi
hoạt động.
Phần IV. Các tài liệu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể cơ sở;
- Bản vẽ thiết kế khu vực tiến hành công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô,
phạm vi hoạt động.
314
Mẫu số 09
PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về giấy phép tiến hành công việc bức xạ của cơ sở
Phần II. Phân tích an toàn khi chấm dứt hoạt động
1. Lý do chấm dứt hoạt động.
2. Phân tích các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ trong việc tháo
dỡ, kiểm xạ, tẩy xạ; xử lý, quản lý nguồn phóng xạ và chất thải phóng xạ.
Phần III. Tài liệu kèm theo
- Kế hoạch chi tiết cho việc tháo dỡ, kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình xử lý, quản lý nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ;
- Danh mục trang thiết bị để tháo dỡ, kiểm xạ, tẩy xạ.
315
Mẫu số 06
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
(.....
149
...)
_________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH
Hồ sơ đề nghị (….
150
…) giấy phép tiến hành công việc bức xạ - …
151
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
152
…)
I. Thông tin chung
II. Nội dung thẩm định
1. Về hồ sơ
Kiểm tra theo danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều …. của Nghị định.
TT
Danh mục hồ sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết quả thẩm định
Đạt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề nghị ….. theo mẫu quy
định
2
….
2. Về nhân lực
3. Về điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết quả thẩm định trực tiếp tại Cơ sở và nhận xét (nếu có)
III. Đề nghị bổ sung, chỉnh sửa (nếu có)
IV. Kết luận
149
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
150
Ghi rõ: cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
151
Ghi rõ công việc bức xạ được cấp phép.
152
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cấp giấy phép cho cơ sở.
316
Mẫu số 02
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
(……
153
……)
_________
Số: .................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________
......, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
Tiến hành công việc bức xạ
(……
154
…….)
____________
……
155
…….
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép của ……
156
… ngày …..tháng …. năm …..;
Xét đề nghị của ..........,
CHO PHÉP:
.....................................……….…..
157
………………….........................................
Địa chỉ: ……………………………………..................…….....……………
Số điện thoại:…………………………….. Fax: ..………………………
Được phép: ………..……
158
……………………………………………..….
…………………………………………………………………………………………
Trong quá trình tiến hành công việc bức xạ, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
phải nghiêm chỉnh thực hiện các quy định pháp luật.
Giấy phép này có giá trị đến ……..
Giấy phép này gia hạn/ sửa đổi/ bổ sung cho Giấy phép số... ngày...
159
Nơi nhận: ........
160
.......
- ........
161
..............; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
- ........
162
.............;
- Lưu: HS, VT.
GHI CHÚ
153
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
154
Ghi rõ tên công việc bức xạ.
155
Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
156
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.
157
Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
158
Ghi rõ tên công việc bức xạ, dùng thiết bị bức xạ hoặc nguồn bức xạ gì, mục đích công việc bức xạ.
159
Áp dụng cho trường hợp gia hạn/sửa đổi/bổ sung Giấy phép.
160
Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
161
Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép.
162
Tên tổ chức có liên quan đến công việc bức xạ.
317
8. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép chỉ được tiến hành công việc bức xạ khi
bảo đảm đầy đủ các điều kiện cấp phép tương ứng theo quy định Nghị định
số .../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ.
9. Trường hợp xảy ra sự cố bức xạ, phải thông báo khẩn cấp cho các cơ quan liên
quan và:
(.....
163
....)
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
3. Trường hợp tiếp tục tiến hành công việc bức xạ sau thời hạn ghi trong Giấy
phép này, phải làm thủ tục đề nghị gia hạn trước khi Giấy phép hết hạn ít nhất … ngày.
4. ….
ÁC ĐẶC TRƯNG CỦA NGUỒN BỨC XẠ TRONG CÔNG VIỆC BỨC XẠ
ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
(Kèm theo Giấy phép số … ngày … tháng … năm …
của ...................................)
NGUỒN PHÓNG XẠ
T
T
Tên
(loại)
đồng
vị
phóng
xạ
Dạng
nguồn
(hở hay
kín)
Mã
hiệu, số
xê-ri
(đối với
nguồn
kín)
Hãng
, nơi
sản
xuất
Trạng
thái vật lý
(rắn hoặc
lỏng - đối
với nguồn
hở)
Hoạt
độ/
Ngày
xác
định
Mục
đích
sử
dụn
g
Địa
điểm sử
dụng/C
ơ sở sử
dụng
THIẾT BỊ BỨC XẠ
T
T
Tên thiết
bị
Mã hiệu,
số xê-ri
Các thông số
kỹ thuật chính
Hãng, nước
sản xuất
Mục đích
sử dụng
Địa điểm đặt
thiết bị/ Cơ
sở sử dụng
NGUỒN PHÓNG XẠ GẮN VỚI THIẾT BỊ
T
T
Tên
đồng
vị
phóng
xạ
Mã
hiệu,
số xê-ri
Hãng,
nước
sản
xuất
Hoạt độ/
Ngày xác
định
Mục đích
sử dụng
Tên thiết bị gắn
nguồn phóng xạ;
Mã hiệu, số xê-ri
Địa điểm đặt thiết bị
163
Tên của tổ chức cấp giấy phép.
318
CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
T
T
Lô
chất
thải
Các loại
đồng vị
phóng
xạ chính
trong
chất
thải
Nguồ
n gốc
phát
sinh
Hoạt độ
riêng
(Bq/kg
hoặc Bq/l)
Trạng
thái vật
lý (rắn
hoặc
lỏng)
Khối lượng
(đối với thể
rắn) hoặc
thể tích (đối
với thể
lỏng)
Địa
điểm
lưu
giữ
VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN, VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ
NHIÊN LIỆU
TT
Loại
Khối lượng
Thành phần hóa
học
Trạng thái vật
lý
Nguồn gốc xuất
xứ
VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
TT
Mã
hiệu bó
nhiên
liệu
Khối
lượng bó
nhiên liệu
Khối lượng
U-235
trong bó
nhiên liệu
Độ làm
giàu
trung
bình
Thành
phần
hóa học
Vật liệu
vỏ bọc
thanh
nhiên liệu
Hãng, nơi sản
xuất
THIẾT BỊ HẠT NHÂN
T
T
Tên thiết
bị
Mã hiệu, số
xêri
Hãng, nơi sản
xuất
Năm
sản
xuất
Mục đích
sử dụng
Nơi đặt
thiết bị
XXIII. Tên quy trình: Thủ tục Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử
dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron,
electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức
xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ
Mã số quy trình: QT.35.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Điện tử
Số
lượng
1
Đơn đề nghị sửa đổi Giấy phép theo Mẫu số 07
Phụ lục VIII của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
2
Các văn bản xác nhận thông tin sửa đổi cho các
trường hợp thay đổi tên, địa chỉ, số điện thoại, số
fax
Bản chính /Bản sao
1
3
Bản sao hợp đồng chuyển nhượng đối với trường
hợp giảm số lượng nguồn phóng xạ, thiết bị bức
xạ do chuyển nhượng; bản sao Giấy phép xuất
khẩu kèm tờ khai hải quan đối với trường hợp
giảm số lượng nguồn phóng xạ do xuất khẩu; văn
bản thông báo của cơ sở về việc chấm dứt sử dụng
hoặc chấm dứt vận hành; văn bản xác nhận nguồn
phóng xạ bị mất đối với trường hợp mất nguồn
Bản chính /Bản sao
1
320
4
Các văn bản chứng minh các thông tin về nguồn
phóng xạ, thiết bị bức xạ trong Giấy phép đã cấp
khác với thông tin về nguồn phóng xạ, thiết bị bức
xạ trên thực tế và cần hiệu đính
Bản chính /Bản sao
1
5
Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, nhà cung cấp
có thông tin về nguồn phóng xạ hở đối với trường
hợp cần cập nhật về hãng, nước sản xuất
Bản sao
1
* Ghi chú:
- Tổ chức, cá nhân phải đề nghị sửa đổi Giấy phép trong các trường hợp sau:
a) Thay đổi các thông tin về tổ chức, cá nhân được ghi trong Giấy phép bao gồm tên,
địa chỉ, số điện thoại, số fax;
b) Thay đổi các thông tin về cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu đối với Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu, vận chuyển quá cảnh; tuyến đường vận chuyển đối với Giấy phép
vận chuyển, vận chuyển quá cảnh;
c) Giảm số lượng nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ trong Giấy phép do chuyển nhượng,
xuất khẩu, chấm dứt sử dụng, chấm dứt vận hành hoặc bị mất;
d) Hiệu chỉnh lại thông tin về nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ trong trường hợp phát
hiện thông tin về nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ trong Giấy phép chưa chính xác so
với thực tế hoặc sai do lỗi của cơ quan cấp giấy phép;
đ) Cập nhật thông tin về hãng, nước sản xuất của nguồn phóng xạ hở dùng trong y tế
trong trường hợp có thay đổi về nhà cung cấp;
e) Thay đổi địa điểm tiến hành công việc bức xạ đối với thiết bị soi kiểm tra an ninh,
hàng hóa, hành lý; thiết bị phát tia X có cơ cấu tự che chắn;
g) Thay đầu bóng phát tia X trong thiết bị X-quang chẩn đoán y tế;
h) Có nhiều Giấy phép còn hiệu lực có cùng thời hạn theo quy định tại Điều 55 Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP do cùng một cơ quan có thẩm quyền cấp, cùng loại hình
tiến hành công việc bức xạ (cùng thủ tục hành chính).
- Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các loại
giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ sơ
được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác nhận
không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
321
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
- Đối với trường
hợp nộp trực tiếp:
Thời hạn xử lý hồ
sơ 10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- Đối với trường
hợp qua dịch vụ
bưu chính hoặc
trực tuyến:
+ Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, kiểm
tra và thông báo
bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có)
đối với hồ sơ hợp
lệ hoặc yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ
sơ nếu hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý
hồ sơ 10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- 24 giờ làm
việc.
- 80 giờ làm
việc
Phí thẩm định an toàn sửa đổi
giấy phép:
- Trường hợp sửa đổi để hợp
nhất các Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ do cùng
một cơ quan có thẩm quyền
cấp, cùng loại hình tiến hành
công việc bức xạ (cùng thủ
tục hành chính), áp dụng
mức thu phí bằng 30% mức
thu phí của cấp mới giấy
phép.
- Các trường hợp sửa đổi giấy
phép khác thì không thu phí
thẩm định.
*Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy phép
tiến hành một công việc có
nhiều nguồn bức xạ (máy,
thiết bị hoặc nguồn) thì mức
thu phí được tính như sau:
- Đối với Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ có từ 02 đến
03 nguồn bức xạ, áp dụng
mức thu bằng 95% mức thu
quy định với đối 1 nguồn bức
xạ;
- Đối với Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ có từ 04 đến
05 nguồn bức xạ, áp dụng
mức thu bằng 90% mức thu
quy định đối với 1 nguồn bức
xạ;
- Đối với Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ có từ
06 nguồn bức xạ, áp dụng
mức thu bằng 85% mức thu
quy định đối với 1 nguồn bức
xạ.
Không
Một phần
322
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp
phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết
ngày 31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp dụng
mức thu phí bằng 50% mức
thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị sửa đổi Giấy phép
Mẫu số 07 Phụ lục VIII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
2
Giấy phép tiến hành công việc bức
xạ
Mẫu số 02 tại Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
3
Biên bản thẩm định
Mẫu số 06 Phụ lục X ban hành kèm theo
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
323
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trường hợp hồ sơ được
nộp trực tiếp:
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ đồng thời
kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ và tính phí, lệ phí khi
tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp
lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ, tính phí, lệ phí, gửi
thông báo phí, lệ phí (nếu
có). Thu phí, lệ phí (nếu
có); lập phiếu xác nhận
thu phí (nếu có), hẹn trả
kết quả cho cá nhân, tổ
chức và luân chuyển hồ
sơ cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân chuyển
hồ sơ đến bước tiếp theo
sau khi đã xác nhận thu
phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định tại Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ
chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ và ghi
rõ lý do.
3 giờ làm
việc (0,375
ngày làm
việc)
Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
-Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả (mẫu số
01).
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP
324
Trường hợp hồ sơ được
nộp trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ hợp
lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ, tính phí, lệ phí và
thông báo mức phí, lệ phí
(nếu có) cho tổ chức, cá
nhân; thực hiện thu phí, lệ
phí và luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp theo theo
quy định.
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ: Thông báo
yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ bằng văn bản hoặc
thông báo trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
03 ngày làm
việc (24 giờ
làm việc)
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
+ 0,625 ngày
làm việc (05
giờ làm việc)
đối với
trường hợp
nộp trực tiếp.
+ 01 ngày
làm việc (08
giờ làm
việc) đối với
trường hợp
hồ sơ được
nộp trực
tuyến hoặc
qua dịch vụ
bưu chính.
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
Bước 3
Công chức thụ
lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
7,5 ngày làm
việc (60 giờ
làm việc)
-Thành phần hồ
sơ theo quy định.
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
325
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung: Tạo phiếu đề nghị bổ
sung, ghi rõ nội dung, bảo
đảm hướng dẫn cụ thể, chi
tiết để tổ chức/cá nhân
không cần đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: đề xuất kế
hoạch thẩm định thực tế
(nếu có), dự thảo biên bản
thẩm định thực tế (nếu có),
dự thảo biên bản thẩm định
và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ không
đạt điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: dự thảo biên
bản thẩm định và dự thảo
công văn từ chối giải quyết
TTHC.
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
-Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả ký
nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC:
+ Trường hợp đồng ý:
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt TTHC.
+ Trường hợp không đồng
ý: Chuyển lại cho công
chức xử lý hồ sơ.
0,5 ngày làm
việc (4 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
+ Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giả quyết
TTHC, chuyển đến bộ
phận văn thư.
+ Trường hợp không đồng
ý: Chuyển lại cho cá nhân
được giao tiếp nhận, phân
công, giải quyết TTHC..
0,5 ngày làm
việc (4 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
326
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Văn thư tiếp nhận kết quả
giải quyết hồ sơ từ Lãnh
đạo; lấy số, đóng dấu và
chuyển văn bản cho Trung
tâm PVHCC.
0,5 ngày làm
việc (04 giờ
làm việc)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trung tâm phục vụ hành
chính công Trả kết quả thực
hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc) ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 10 ngày làm việc (80 giờ làm
việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành
phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024 và các
văn bản pháp luật có liên
quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
327
Mẫu số 07
PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP
TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ
Kính gửi: …………..……
164
…………………….
1. Tên tổ chức /cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
165
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép sau:
- Số giấy phép:
- Ngày cấp:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
(1)
(2)
10. Các tài liệu kèm theo:
(1)
(2)
…, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số
164
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định tại Điều 49 Nghị định này.
165
Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp giấy phép thì không phải khai mục này.
328
Mẫu số 06
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
(.....
166
...)
_________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH
Hồ sơ đề nghị (….
167
…) giấy phép tiến hành công việc bức xạ - …
168
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
169
…)
I. Thông tin chung
II. Nội dung thẩm định
1. Về hồ sơ
Kiểm tra theo danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều …. của Nghị định.
TT
Danh mục hồ sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết quả thẩm định
Đạt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề nghị ….. theo mẫu quy
định
2
….
2. Về nhân lực
3. Về điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết quả thẩm định trực tiếp tại Cơ sở và nhận xét (nếu có)
III. Đề nghị bổ sung, chỉnh sửa (nếu có)
IV. Kết luận
166
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
167
Ghi rõ: cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
168
Ghi rõ công việc bức xạ được cấp phép.
169
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cấp giấy phép cho cơ sở.
329
Mẫu số 02
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
(……
170
……)
_________
Số: .................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________
......, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
Tiến hành công việc bức xạ
(……
171
…….)
____________
……
172
…….
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép của ……
173
… ngày …..tháng …. năm …..;
Xét đề nghị của ..........,
CHO PHÉP:
.....................................……….…..
174
………………….........................................
Địa chỉ: ……………………………………..................…….....……………
Số điện thoại:…………………………….. Fax: ..………………………
Được phép: ………..……
175
……………………………………………..….
…………………………………………………………………………………………
Trong quá trình tiến hành công việc bức xạ, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
phải nghiêm chỉnh thực hiện các quy định pháp luật.
Giấy phép này có giá trị đến ……..
Giấy phép này gia hạn/ sửa đổi/ bổ sung cho Giấy phép số... ngày...
176
Nơi nhận: ........
177
.......
- ........
178
..............; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
- ........
179
.............;
- Lưu: HS, VT.
GHI CHÚ
170
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
171
Ghi rõ tên công việc bức xạ.
172
Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
173
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.
174
Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
175
Ghi rõ tên công việc bức xạ, dùng thiết bị bức xạ hoặc nguồn bức xạ gì, mục đích công việc bức xạ.
176
Áp dụng cho trường hợp gia hạn/sửa đổi/bổ sung Giấy phép.
177
Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
178
Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép.
179
Tên tổ chức có liên quan đến công việc bức xạ.
330
1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép chỉ được tiến hành công việc bức xạ khi bảo
đảm đầy đủ các điều kiện cấp phép tương ứng theo quy định Nghị định
số .../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ.
2. Trường hợp xảy ra sự cố bức xạ, phải thông báo khẩn cấp cho các cơ quan liên
quan và:
(.....
180
....)
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
3. Trường hợp tiếp tục tiến hành công việc bức xạ sau thời hạn ghi trong Giấy
phép này, phải làm thủ tục đề nghị gia hạn trước khi Giấy phép hết hạn ít nhất … ngày.
4. ….
180
Tên của tổ chức cấp giấy phép.
CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA NGUỒN BỨC XẠ TRONG CÔNG VIỆC BỨC XẠ
ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
(Kèm theo Giấy phép số … ngày … tháng … năm …
của ...................................)
NGUỒN PHÓNG XẠ
T
T
Tên
(loại)
đồng
vị
phóng
xạ
Dạng
nguồn
(hở hay
kín)
Mã
hiệu, số
xê-ri
(đối với
nguồn
kín)
Hãng
, nơi
sản
xuất
Trạng
thái vật lý
(rắn hoặc
lỏng - đối
với nguồn
hở)
Hoạt
độ/
Ngày
xác
định
Mục
đích
sử
dụn
g
Địa
điểm sử
dụng/C
ơ sở sử
dụng
THIẾT BỊ BỨC XẠ
T
T
Tên thiết
bị
Mã hiệu,
số xê-ri
Các thông số
kỹ thuật chính
Hãng, nước
sản xuất
Mục đích
sử dụng
Địa điểm đặt
thiết bị/ Cơ
sở sử dụng
NGUỒN PHÓNG XẠ GẮN VỚI THIẾT BỊ
T
T
Tên
đồng
vị
phóng
xạ
Mã
hiệu,
số xê-ri
Hãng,
nước
sản
xuất
Hoạt độ/
Ngày xác
định
Mục đích
sử dụng
Tên thiết bị gắn
nguồn phóng xạ;
Mã hiệu, số xê-ri
Địa điểm đặt thiết bị
CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
T
T
Lô
chất
thải
Các loại
đồng vị
phóng
xạ chính
trong
chất
thải
Nguồ
n gốc
phát
sinh
Hoạt độ
riêng
(Bq/kg
hoặc Bq/l)
Trạng
thái vật
lý (rắn
hoặc
lỏng)
Khối lượng
(đối với thể
rắn) hoặc
thể tích (đối
với thể
lỏng)
Địa
điểm
lưu
giữ
VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN, VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ
NHIÊN LIỆU
TT
Loại
Khối lượng
Thành phần hóa
học
Trạng thái vật
lý
Nguồn gốc xuất
xứ
332
VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
TT
Mã
hiệu bó
nhiên
liệu
Khối
lượng bó
nhiên liệu
Khối lượng
U-235
trong bó
nhiên liệu
Độ làm
giàu
trung
bình
Thành
phần
hóa học
Vật liệu
vỏ bọc
thanh
nhiên liệu
Hãng, nơi sản
xuất
THIẾT BỊ HẠT NHÂN
T
T
Tên thiết
bị
Mã hiệu, số
xêri
Hãng, nơi sản
xuất
Năm
sản
xuất
Mục đích
sử dụng
Nơi đặt
thiết bị
THIẾT BỊ X QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y TẾ
Các bộ phận của thiết bị
ST
T
Tên
thiết bị
Mã
hiệu,
Số xêri
Hãng
sản
xuất,
Nơi
sản
xuất,
Năm
sản
xuất
Thông
số làm
việc cực
đại
kV
max,
mA
max/
mAs
max
Mục đích sử
dụng,
địa điểm sử
dụng,
sử dụng cố
định
hay di động
Tên bộ
phận
Hãn
g sản
xuất
Mã
hiệu
Số
xê-
ri
Bàn điều
khiển
Đầu bóng
phát tia X
Bộ phận
tăng
sáng
181
......
181
Chỉ áp dụng với thiết bị tăng sáng truyền hình.
334
XXIV. Tên quy trình: Thủ tục Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-
sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron,
electron và hạt mang điện khác
Mã số quy trình: QT.36.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị bổ sung Giấy phép theo Mẫu số 07
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
2
Phiếu khai báo nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ
mới theo mẫu tương ứng quy định tại Phụ lục VII
của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP đối với
trường hợp bổ sung nguồn phóng xạ, thiết bị bức
xạ; kèm theo bản sao tài liệu của nhà sản xuất
cung cấp các thông tin như trong phiếu khai báo
Bản chính
1
3
Báo cáo đánh giá an toàn đối với công việc bức
xạ bổ sung theo mẫu tương ứng quy định tại Phụ
lục IX của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
335
* Ghi chú:
+ Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các
loại giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ
sơ được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác
nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
- 24 giờ làm
việc
- Đối với trường hợp
nộp trực tiếp: Thời
hạn xử lý hồ sơ 18
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- Đối với trường hợp
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo
bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có) đối
với hồ sơ hợp lệ hoặc
yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ
sơ 18 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- 144 giờ làm
việc
Phí thẩm định an toàn bổ
sung giấy phép:
Trường hợp bổ sung
Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ do cùng một
cơ quan có thẩm quyền
cấp, cùng loại hình tiến
hành công việc bức xạ
(cùng thủ tục hành chính),
áp dụng mức thu phí đối
với các nguồn bức xạ bổ
sung bằng 75% mức thu
phí thẩm định của cấp
mới giấy phép.
*Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy
phép tiến hành một công
việc có nhiều nguồn bức
xạ (máy, thiết bị hoặc
nguồn) thì mức thu phí
được tính như sau:
- Đối với Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ có
từ 02 đến 03 nguồn bức xạ,
áp dụng mức thu bằng
Không
Một phần
336
95% mức thu quy định với
đối 1 nguồn bức xạ;
- Đối với Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ có
từ 04 đến 05 nguồn bức xạ,
áp dụng mức thu bằng
90% mức thu quy định đối
với 1 nguồn bức xạ;
- Đối với Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ có
từ 06 nguồn bức xạ, áp
dụng mức thu bằng 85%
mức thu quy định đối với
1 nguồn bức xạ.
*Trường hợp nộp hồ sơ
cấp phép tiến hành công
việc bức xạ từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức
thu phí bằng 50% mức thu
phí theo quy định được
nêu ở trên.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị bổ sung Giấy phép
Mẫu số 07 Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
2
Phiếu khai báo thiết bị bức xạ mới đối với
trường hợp bổ sung thiết bị bức xạ; kèm
theo bản sao tài liệu của nhà sản xuất cung
cấp các thông tin như trong phiếu khai báo
Mẫu tương ứng quy định tại Phụ
lục VII ban hành kèm theo Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP
3
Báo cáo đánh giá an toàn đối với công việc
bức xạ bổ sung
Mẫu tương ứng quy định tại Phụ
lục IX ban hành kèm theo Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP
4
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ
Mẫu số 02 tại Phụ lục X ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
5
Biên bản thẩm định
Mẫu số 06 Phụ lục X ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP.
337
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tiếp:
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ
sơ đồng thời kiểm
tra tính đầy đủ, hợp
lệ và tính phí, lệ
phí khi tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí, gửi
thông báo phí, lệ
phí (nếu có). Thu
phí, lệ phí (nếu có);
lập phiếu xác nhận
thu phí (nếu có),
hẹn trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức và
luân chuyển hồ sơ
cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân
chuyển hồ sơ đến
bước tiếp theo sau
khi đã xác nhận
thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định
tại Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Hướng
dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do.
3 giờ làm việc
(0,375 ngày
làm việc)
-Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
(mẫu số 01).
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
Thông tư số
13/2026/TT-BTP
338
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí và
thông báo mức phí,
lệ phí (nếu có) cho
tổ chức, cá nhân;
thực hiện thu phí,
lệ phí và luân
chuyển hồ sơ cho
bước tiếp theo theo
quy định.
Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp
lệ: Thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ bằng
văn bản hoặc thông
báo trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
03 ngày làm
việc (24 giờ
làm việc)
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và
phân công chuyên
viên của phòng xử
lý hồ sơ.
+ 0,625 ngày
làm việc (05
giờ làm việc)
đối với trường
hợp nộp trực
tiếp.
+ 01 ngày làm
việc (08 giờ
làm việc) đối
với trường
hợp hồ sơ
được nộp trực
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
339
tuyến hoặc
qua dịch vụ
bưu chính.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; thẩm định
hồ sơ, đề xuất kết
quả giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung: Tạo
phiếu đề nghị bổ
sung, ghi rõ nội
dung, bảo đảm
hướng dẫn cụ thể,
chi tiết để tổ chức/cá
nhân không cần đề
nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện xem xét
phê duyệt kết quả:
đề xuất kế hoạch
thẩm định thực tế
(nếu có), dự thảo
biên bản thẩm định
thực tế (nếu có), dự
thảo biên bản thẩm
định và dự thảo kết
quả giải quyết
TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện
xem xét phê duyệt
kết quả: dự thảo biên
bản thẩm định và dự
thảo công văn từ
chối giải quyết
TTHC.
14,5 ngày làm
việc (116 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả
ký dự thảo biên bản
thẩm định và ký
nháy dự thảo kết quả
giải quyết TTHC:
+ Trường hợp đồng
ý: chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo cơ quan,
1 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc )
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
340
đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt
TTHC.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho công
chức xử lý hồ sơ.
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp đồng
ý: phê duyệt, ký kết
quả giả quyết
TTHC, chuyển đến
bộ phận văn thư.
+ Trường hợp
không đồng ý:
Chuyển lại cho cá
nhân được giao tiếp
nhận, phân công,
giải quyết TTHC..
1 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Biên bản thẩm
định (Mẫu 06. PL
X Nghị định
332/2025/NĐ-
CP)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Văn thư tiếp nhận
kết quả giải quyết hồ
sơ từ Lãnh đạo; lấy
số, đóng dấu và
chuyển văn bản cho
Trung tâm PVHCC.
0,5 ngày làm
việc (04 giờ
làm việc)
- Giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ (Mẫu số
02.PL X Nghị
định 332/2025/
NĐ-CP).
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trung tâm phục vụ
hành chính công Trả
kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải
quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
- Chuyển kết quả giải quyết
341
TTHC bản giấy tới cá nhân,
tổ chức (nếu có yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của
pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
342
Mẫu số 07
PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP
TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ
Kính gửi: …………..……
182
…………………….
1. Tên tổ chức /cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
183
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép sau:
- Số giấy phép:
- Ngày cấp:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
(1)
(2)
…
10. Các tài liệu kèm theo:
(1)
(2)
…, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số
182
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định tại Điều 49 Nghị định này.
183
Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp giấy phép thì không phải khai mục này.
343
Mẫu số 09
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ PHÁT TIA X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Điện áp cực đại (kV):
184
7. Dòng cực đại (mA):
185
8. Mục đích sử dụng:
� Chụp ảnh phóng xạ công nghiệp � Kiểm tra bo mạch điện tử
� Soi kiểm tra an ninh, hàng hóa � Phân tích huỳnh quang tia X
� Máy đo trong công nghiệp
186
� Mục đích khác (ghi rõ):
9. Cố định hay di động:
� Cố định: � Di động
10. Nơi đặt thiết bị cố định:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
184, 2
Trường hợp không có thông tin về điện áp cực đại,
dòng cực đại
của thiết bị bức xạ thì tổ chức, cá nhân phải cung cấp thông tin về công suất cực đại, thông số
vận hành hoặc cài đặt thực tế của thiết bị
.
185
186
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
344
Mẫu số 11
PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO MÁY PHÁT NƠTRON
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH MÁY
1. Tên máy:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Năng lượng nơtron cực đại:
- Điện áp gia tốc cực đại:
- Loại bia:
- Hoạt độ phóng xạ của bia:
7. Mục đích sử dụng:
� Nghiên cứu và đào tạo
� Thăm dò địa chất
� Phân tích
� Mục đích khác (ghi rõ):
8. Cố định hay di động:
� Cố định � Di động
9. Nơi đặt máy cố định:
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
345
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu
tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá
an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo
trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
346
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
347
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu
tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá
an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo
trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
348
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
349
Mẫu số 03
PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện
khác, trừ thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. Sơ đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của cơ sở trực tiếp tiến hành
công việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông tư của Bộ trưởng, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; Biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản
lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm
soát người ra vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh
báo, tín hiệu cảnh báo). Trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn 6 mSv/năm,
không yêu cầu thiết lập khu vực kiểm soát; trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ
hơn hoặc bằng 1 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm
soát;
350
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng thiết bị bức xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ cá nhân;
- Quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức
xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế cá nhân; Tần suất đo, đơn vị
cung cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân; Cách thức lập và quản lý hồ sơ liều chiếu
xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ
cá nhân cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ
định kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phần V. Các tài liệu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Bản sao quy trình sử dụng thiết bị bức xạ;
- Bản sao nội quy an toàn bức xạ;
- Danh mục trang thiết bị;
- Chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (nếu có).
351
Mẫu số 06
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
(.....
187
...)
_________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH
Hồ sơ đề nghị (….
188
…) giấy phép tiến hành công việc bức xạ - …
189
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
190
…)
I. Thông tin chung
II. Nội dung thẩm định
1. Về hồ sơ
Kiểm tra theo danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều …. của Nghị định.
TT
Danh mục hồ sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết quả thẩm định
Đạt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề nghị ….. theo mẫu quy
định
2
….
2. Về nhân lực
3. Về điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết quả thẩm định trực tiếp tại Cơ sở và nhận xét (nếu có)
III. Đề nghị bổ sung, chỉnh sửa (nếu có)
IV. Kết luận
187
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
188
Ghi rõ: cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
189
Ghi rõ công việc bức xạ được cấp phép.
190
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cấp giấy phép cho cơ sở.
352
Mẫu số 02
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
(……
191
……)
_________
Số: .................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________
......, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
Tiến hành công việc bức xạ
(……
192
…….)
____________
……
193
…….
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép của ……
194
… ngày …..tháng …. năm …..;
Xét đề nghị của ..........,
CHO PHÉP:
.....................................……….…..
195
………………….........................................
Địa chỉ: ……………………………………..................…….....……………
Số điện thoại:…………………………….. Fax: ..………………………
Được phép: ………..……
196
……………………………………………..….
…………………………………………………………………………………………
Trong quá trình tiến hành công việc bức xạ, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
phải nghiêm chỉnh thực hiện các quy định pháp luật.
Giấy phép này có giá trị đến ……..
Giấy phép này gia hạn/ sửa đổi/ bổ sung cho Giấy phép số... ngày...
197
Nơi nhận: ........
198
.......
- ........
199
..............; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
- ........
200
.............;
- Lưu: HS, VT.
GHI CHÚ
191
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
192
Ghi rõ tên công việc bức xạ.
193
Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
194
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.
195
Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
196
Ghi rõ tên công việc bức xạ, dùng thiết bị bức xạ hoặc nguồn bức xạ gì, mục đích công việc bức xạ.
197
Áp dụng cho trường hợp gia hạn/sửa đổi/bổ sung Giấy phép.
198
Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
199
Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép.
200
Tên tổ chức có liên quan đến công việc bức xạ.
353
4. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép chỉ được tiến hành công việc bức xạ khi bảo
đảm đầy đủ các điều kiện cấp phép tương ứng theo quy định Nghị định
số .../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ.
5. Trường hợp xảy ra sự cố bức xạ, phải thông báo khẩn cấp cho các cơ quan liên
quan và:
(.....
201
....)
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
3. Trường hợp tiếp tục tiến hành công việc bức xạ sau thời hạn ghi trong Giấy
phép này, phải làm thủ tục đề nghị gia hạn trước khi Giấy phép hết hạn ít nhất … ngày.
4. ….
201
Tên của tổ chức cấp giấy phép.
CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA NGUỒN BỨC XẠ TRONG CÔNG VIỆC BỨC XẠ
ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
(Kèm theo Giấy phép số … ngày … tháng … năm …
của ...................................)
NGUỒN PHÓNG XẠ
T
T
Tên
(loại)
đồng
vị
phóng
xạ
Dạng
nguồn
(hở hay
kín)
Mã
hiệu, số
xê-ri
(đối với
nguồn
kín)
Hãng
, nơi
sản
xuất
Trạng
thái vật lý
(rắn hoặc
lỏng - đối
với nguồn
hở)
Hoạt
độ/
Ngày
xác
định
Mục
đích
sử
dụn
g
Địa
điểm sử
dụng/C
ơ sở sử
dụng
THIẾT BỊ BỨC XẠ
T
T
Tên thiết
bị
Mã hiệu,
số xê-ri
Các thông số
kỹ thuật chính
Hãng, nước
sản xuất
Mục đích
sử dụng
Địa điểm đặt
thiết bị/ Cơ
sở sử dụng
NGUỒN PHÓNG XẠ GẮN VỚI THIẾT BỊ
T
T
Tên
đồng
vị
phóng
xạ
Mã
hiệu,
số xê-ri
Hãng,
nước
sản
xuất
Hoạt độ/
Ngày xác
định
Mục đích
sử dụng
Tên thiết bị gắn
nguồn phóng xạ;
Mã hiệu, số xê-ri
Địa điểm đặt thiết bị
CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
T
T
Lô
chất
thải
Các loại
đồng vị
phóng
xạ chính
trong
chất
thải
Nguồ
n gốc
phát
sinh
Hoạt độ
riêng
(Bq/kg
hoặc Bq/l)
Trạng
thái vật
lý (rắn
hoặc
lỏng)
Khối lượng
(đối với thể
rắn) hoặc
thể tích (đối
với thể
lỏng)
Địa
điểm
lưu
giữ
VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN, VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ
NHIÊN LIỆU
TT
Loại
Khối lượng
Thành phần hóa
học
Trạng thái vật
lý
Nguồn gốc xuất
xứ
355
VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
TT
Mã
hiệu bó
nhiên
liệu
Khối
lượng bó
nhiên liệu
Khối lượng
U-235
trong bó
nhiên liệu
Độ làm
giàu
trung
bình
Thành
phần
hóa học
Vật liệu
vỏ bọc
thanh
nhiên liệu
Hãng, nơi sản
xuất
THIẾT BỊ HẠT NHÂN
T
T
Tên thiết
bị
Mã hiệu, số
xêri
Hãng, nơi sản
xuất
Năm
sản
xuất
Mục đích
sử dụng
Nơi đặt
thiết bị
THIẾT BỊ X QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y TẾ
Các bộ phận của thiết bị
ST
T
Tên
thiết bị
Mã
hiệu,
Số xêri
Hãng
sản
xuất,
Nơi
sản
xuất,
Năm
sản
xuất
Thông
số làm
việc cực
đại
kV
max,
mA
max/
mAs
max
Mục đích sử
dụng,
địa điểm sử
dụng,
sử dụng cố
định
hay di động
Tên bộ
phận
Hãn
g sản
xuất
Mã
hiệu
Số
xê-
ri
Bàn điều
khiển
Đầu bóng
phát tia X
Bộ phận
tăng
sáng
202
......
202
Chỉ áp dụng với thiết bị tăng sáng truyền hình.
357
XXV. Tên quy trình: Thủ tục Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng,
sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng
xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
Mã số quy trình: QT.37.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt
nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị gia hạn Giấy đăng ký hoạt động
theo Mẫu số 09 Phụ lục VIII của Nghị định
332/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
2
Khai báo bổ sung, cập nhật nếu có các nội
dung thay đổi về nhân viên thực hiện dịch vụ
kèm theo bản sao Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ tương ứng với loại hình dịch vụ của các
nhân viên thực hiện dịch vụ
Bản chính /Bản
sao
1
3
Kết quả đo liều chiếu xạ cá nhân của nhân
viên thực hiện dịch vụ (áp dụng đối với
trường hợp thực hiện dịch vụ có yêu cầu sử
dụng liều kế cá nhân).
Bản sao
1
358
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
- 24 giờ làm
việc
- Đối với trường hợp
nộp trực tiếp: Thời
hạn xử lý hồ sơ 18
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
- Đối với trường hợp
qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo
bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có) đối
với hồ sơ hợp lệ hoặc
yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ.
- 144 giờ
làm việc
- Phí thẩm định gia hạn
giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử:
75% mức phí cấp mới
giấy đăng ký.
- Trường hợp nộp hồ sơ
gia hạn giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng
nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng
50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở
trên.
Không
Một phần
* Ghi chú:
+ Tổ chức phải đề nghị gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử chậm nhất 45 ngày trước khi Giấy đăng ký hết hạn. Sau thời
hạn này, tổ chức phải đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử mới.
+ Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các
loại giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ
sơ được tiếp nhận.
359
+ Thời hạn xử lý hồ
sơ 18 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và phí, lệ phí
theo quy định.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị gia hạn Giấy đăng ký hoạt động
theo
Mẫu số 09 Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Nghị định
332/2025/NĐ-CP
2
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử
Mẫu số 04 Phụ lục X ban hành
kèm theo Nghị định số
332/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức đã được cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực tiếp:
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ đồng
thời kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ và tính phí,
lệ phí khi tiếp nhận hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ, tính phí, lệ
phí, gửi thông báo phí,
lệ phí (nếu có). Thu
phí, lệ phí (nếu có); lập
phiếu xác nhận thu phí
(nếu có), hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ
chức và luân chuyển hồ
sơ cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân
chuyển hồ sơ đến bước
3 giờ làm
việc (0,375
ngày làm
việc)
-Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
(mẫu số 01).
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
Thông tư số
13/2026/TT-BTP
360
tiếp theo sau khi đã xác
nhận thu phí, lệ phí
(nếu có) theo quy định
tại Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ
chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ và ghi
rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ
được nộp trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ, tính phí, lệ
phí và thông báo mức
phí, lệ phí (nếu có) cho
tổ chức, cá nhân; thực
hiện thu phí, lệ phí và
luân chuyển hồ sơ cho
bước tiếp theo theo quy
định.
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ: Thông
báo yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ bằng văn
bản hoặc thông báo
trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
03 ngày
làm việc
(24 giờ làm
việc)
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
+ 0,625
ngày làm
việc (05
giờ làm
việc) đối
với trường
hợp nộp
trực tiếp.
+ 01 ngày
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
361
làm việc
(08 giờ làm
việc) đối
với trường
hợp hồ sơ
được nộp
trực tuyến
hoặc qua
dịch vụ
bưu chính.
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
thẩm định hồ sơ, đề xuất
kết quả giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ cần
bổ sung: Tạo phiếu đề
nghị bổ sung, ghi rõ nội
dung, bảo đảm hướng
dẫn cụ thể, chi tiết để tổ
chức/cá nhân không cần
đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: đề xuất kế
hoạch thẩm định thực tế
(nếu có), dự thảo biên
bản thẩm định thực tế
(nếu có), dự thảo biên
bản thẩm định và dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ
không đạt điều kiện xem
xét phê duyệt kết quả: dự
thảo biên bản thẩm định
và dự thảo công văn từ
chối giải quyết TTHC.
14,5 ngày
làm việc
(116 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử theo
(Mẫu số 04 Phụ
lục X Nghị định
số 332/2025/NĐ-
CP)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả ký
dự thảo biên bản thẩm
định và ký nháy dự thảo
kết quả giải quyết
TTHC:
+ Trường hợp đồng ý:
chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo cơ quan, đơn vị có
1 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc )
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử theo
(Mẫu số 04 Phụ
362
thẩm quyền phê duyệt
TTHC.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại cho
công chức xử lý hồ sơ.
lục X Nghị định
số 332/2025/NĐ-
CP)
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký
duyệt:
+ Trường hợp đồng ý:
phê duyệt, ký kết quả giả
quyết TTHC, chuyển
đến bộ phận văn thư.
+ Trường hợp không
đồng ý: Chuyển lại cho
cá nhân được giao tiếp
nhận, phân công, giải
quyết TTHC.
1 ngày làm
việc (8 giờ
làm việc)
- Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử theo
(Mẫu số 04 Phụ
lục X Nghị định
số 332/2025/NĐ-
CP)
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Văn thư tiếp nhận kết
quả giải quyết hồ sơ từ
Lãnh đạo; lấy số, đóng
dấu và chuyển văn bản
cho Trung tâm PVHCC.
0,5 ngày
làm việc
(04 giờ làm
việc)
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử theo
(Mẫu số 04 Phụ
lục X Nghị định
số 332/2025/NĐ-
CP)
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trung tâm phục vụ hành
chính công Trả kết quả
thực hiện TTHC, lưu trữ
hồ sơ, kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc) ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
363
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật lưu trữ
2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
364
Mẫu số 09
PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
DỊCH VỤ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi: ….
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Fax:
5. Email:
6. Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
- Số điện thoại:
8. Đề nghị gia hạn Giấy đăng ký số: Ngày cấp:
9. Tài liệu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
365
Mẫu số 04
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…………(
203
)…………
Cấp
GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ
HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Loại hình dịch vụ: (
204
)
Hà Nội, ngày…tháng…năm …
… (
205
)…
(Ký tên, đóng dấu)
Số:……./ĐK/…
206
…….
Giấy đăng ký này có giá trị đến:…
207
…
(Gia hạn/sửa đổi Giấy đăng ký số :…
208
…)
203
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
204
Loại hình dịch vụ cấp Giấy đăng ký.
205
Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
206
Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
207
Không áp dụng đối với giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ.
208
Áp dụng cho trường hợp gia hạn, sửa đổi Giấy đăng ký.
366
XXVI. Tên quy trình: Thủ tục Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng,
sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng
xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
Mã số quy trình: QT.38.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Điện tử
Số
lượng
1
Đơn đề nghị sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động
theo Mẫu số 10 Phụ lục VIII của Nghị định
này.
Bản chính
1
2
Các giấy tờ chứng minh hoặc xác nhận
thông tin sửa đổi.
Bản chính/bản sao
1
* Ghi chú: Tổ chức phải đề nghị sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động trong trường hợp
thay đổi các thông tin về tổ chức được ghi trong Giấy đăng ký hoạt động bao gồm tên,
địa chỉ, các trang thiết bị thực hiện dịch vụ của tổ chức hoặc trong trường hợp sai do
lỗi của cơ quan cấp giấy đăng ký.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
367
1
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
https://dichvucong.gov.vn
2
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
3
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
- Đối với trường hợp nộp trực
tiếp: Thời hạn xử lý hồ sơ 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định.
- Đối với trường hợp qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo bằng văn
bản mức phí, lệ phí (nếu có) đối
với hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ sơ 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định.
- 24 giờ làm
việc.
- 40 giờ làm
việc
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị sửa đổi Giấy đăng ký
hoạt động
Mẫu số 10 Phụ lục VIII ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
2
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
Mẫu số 04 tại Phụ lục X ban hành kèm
theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức đã được cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
368
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải
quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trường hợp hồ sơ được
nộp trực tiếp:
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ đồng thời kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ và
tính phí, lệ phí khi tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí, gửi thông
báo phí, lệ phí (nếu có). Thu
phí, lệ phí (nếu có); lập
phiếu xác nhận thu phí (nếu
có), hẹn trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức và luân
chuyển hồ sơ cho bước tiếp
theo. (Lưu ý: Chỉ luân
chuyển hồ sơ đến bước tiếp
theo sau khi đã xác nhận thu
phí, lệ phí (nếu có) theo quy
định tại Nghị định
332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ và ghi rõ lý do.
3 giờ làm
việc (0,375
ngày làm
việc)
-Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo (mẫu
số 01).
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu
số 03).
Thông tư số
13/2026/TT-BTP
369
Trường hợp hồ sơ được
nộp trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính:
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ,
tính phí, lệ phí và thông báo
mức phí, lệ phí (nếu có) cho
tổ chức, cá nhân; thực hiện
thu phí, lệ phí và luân
chuyển hồ sơ cho bước tiếp
theo theo quy định.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ: Thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
bằng văn bản hoặc thông
báo trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
03 ngày làm
việc (24 giờ
làm việc)
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên của phòng
xử lý hồ sơ.
+ 0,625
ngày làm
việc (05 giờ
làm việc)
đối với
trường hợp
nộp trực
tiếp.
+ 01 ngày
làm việc (08
giờ làm
việc) đối
với trường
hợp hồ sơ
được nộp
trực tuyến
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính.
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
370
Bước 3
Công chức
thụ lý hồ sơ
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ; thẩm định
hồ sơ, đề xuất kết quả giải
quyết:
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung: Tạo phiếu đề nghị bổ
sung, ghi rõ nội dung, bảo
đảm hướng dẫn cụ thể, chi tiết
để tổ chức/cá nhân không cần
đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện xem xét phê duyệt kết
quả: dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ không
đạt điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: dự thảo công
văn từ chối giải quyết TTHC.
2,5 ngày
làm việc (20
giờ làm
việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
-Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ (mẫu số
02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu
số 03).
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 PLX Nghị
định số
332/2025/NĐ-CP)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Kiểm duyệt kết quả ký nháy
dự thảo kết quả giải quyết
TTHC:
+ Trường hợp đồng ý:
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền phê duyệt TTHC.
+ Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho công chức xử
lý hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc (4
giờ làm
việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 PLX Nghị
định số
332/2025/NĐ-CP)
Bước 5
Lãnh đạo
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
+ Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giả quyết
TTHC, chuyển đến bộ phận
văn thư.
+ Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho cá nhân được
giao tiếp nhận, phân công,
giải quyết TTHC.
0,5 ngày
làm việc (4
giờ làm
việc)
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử (Mẫu
số 04 PLX Nghị
định số
332/2025/NĐ-CP)
Bước 6
Văn thư Sở
Khoa học
và Công
nghệ
Văn thư tiếp nhận kết quả giải
quyết hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy
số, đóng dấu và chuyển văn
bản cho Trung tâm PVHCC.
0,5 ngày
làm việc (04
giờ làm
việc)
- Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử
371
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trung tâm phục vụ hành chính
công Trả kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc) ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 5 ngày làm việc (40 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có
yêu cầu).
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024 và các
văn bản pháp luật có liên
quan.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan.
Mẫu số 10
PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
372
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
SỬA ĐỔI GIẤY ĐĂNG KÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày ... tháng ... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
DỊCH VỤ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi: …
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Fax:
5. Email:
6. Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
- Số điện thoại:
8. Đề nghị sửa đổi Giấy đăng ký số: Ngày cấp:
9. Nội dung đề nghị sửa đổi:
� Tên của tổ chức được cấp giấy đăng ký
- Tên cũ của tổ chức:
- Tên mới của tổ chức:
� Địa chỉ của tổ chức được cấp giấy đăng ký
- Địa chỉ cũ:
- Địa chỉ mới:
� Trang thiết bị:
� …
10. Tài liệu kèm theo:
(1) …
(2) …
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
373
Mẫu số 04
PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…………(
209
)…………
Cấp
GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ
HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Loại hình dịch vụ: (
210
)
Hà Nội, ngày…tháng…năm …
… (
211
)…
(Ký tên, đóng dấu)
Số:……./ĐK/…
212
…….
Giấy đăng ký này có giá trị đến:…
213
…
(Gia hạn/sửa đổi Giấy đăng ký số :…
214
…)
209
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
210
Loại hình dịch vụ cấp Giấy đăng ký.
211
Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
212
Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
213
Không áp dụng đối với giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ.
214
Áp dụng cho trường hợp gia hạn, sửa đổi Giấy đăng ký.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1264/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1264/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×